word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
xem
động từ
từ biểu thị kết quả nhận định có thể có được của một hoạt động nào đó: nhớ lại xem * có gì thì cứ nói ra xem nào * việc ấy mà vào tay nó xem, cứ là xong hết
nhớ lại xem * có gì thì cứ nói ra xem nào * việc ấy mà vào tay nó xem, cứ là xong hết
xem
động từ
đoán số mệnh, hoạ phúc, dựa vào thuật số, bói toán: xem một quẻ bói
xem một quẻ bói
xem
động từ
coi như, coi là: xem nhau như người nhà
xem nhau như người nhà
xem bói
động từ
nhờ thầy bói đoán việc lành dữ, hoạ phúc, theo mê tín: đi xem bói
đi xem bói
xem chừng
động từ
(khẩu ngữ) chú ý đề phòng điều không hay có thể xảy ra: xem chừng kẻo ngã
xem chừng kẻo ngã
xem chừng
phụ từ
tổ hợp biểu thị ý nhận định một cách không hoàn toàn chắc chắn, trên cơ sở những gì đã thấy, đã quan sát được: tình hình xem chừng không ổn * xem chừng hắn đã núng thế
tình hình xem chừng không ổn * xem chừng hắn đã núng thế
xem lại
động từ
xem xét đánh giá lại một vấn đề nào đó, để nếu cần thì thay đổi quyết định cho phù hợp và đúng đắn hơn: xem lại toàn bộ sự việc * về kiến nghị này, chúng tôi sẽ xem lại
xem lại toàn bộ sự việc * về kiến nghị này, chúng tôi sẽ xem lại
xem mạch
động từ
như bắt mạch: bác sĩ xem mạch cho bệnh nhân
bác sĩ xem mạch cho bệnh nhân
xem mặt
động từ
đến nhà người con gái để nhìn mặt người định hỏi làm vợ, theo tục lệ cũ: đi xem mặt
đi xem mặt
xem ra
null
(khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị ý nhận định một cách không hoàn toàn khẳng định, dựa vào những dấu hiệu quan sát được: anh ta xem ra cũng đàng hoàng * chuyện này xem ra khó thành
anh ta xem ra cũng đàng hoàng * chuyện này xem ra khó thành
xem xét
động từ
tìm hiểu, quan sát kĩ để đánh giá, rút ra những nhận xét, kết luận cần thiết: xem xét tình hình * xem xét hiện trường vụ án
xem xét tình hình * xem xét hiện trường vụ án
xem ngày
động từ
xem âm lịch chọn lấy ngày lành tháng tốt để làm việc gì quan trọng, theo tín ngưỡng dân gian: xem ngày để động thổ
xem ngày để động thổ
xen
động từ
làm cho ở vào vị trí giữa những cái khác: xen vào giữa đám đông * nói xen vào một câu
xen vào giữa đám đông * nói xen vào một câu
xen
động từ
(khẩu ngữ) dự vào: đừng xen vào chuyện của người khác
đừng xen vào chuyện của người khác
xen cài
động từ
xen vào, cài lẫn vào nhau: câu chuyện có xen cài nhiều tình tiết hư ảo
câu chuyện có xen cài nhiều tình tiết hư ảo
xén
động từ
cắt cho đứt gọn (thường là chỗ không cần thiết để cho bằng nhau): xén mạ * xén mép vải * xén hàng rào
xén mạ * xén mép vải * xén hàng rào
xén
động từ
(khẩu ngữ) lấy bớt đi một phần nhỏ để hưởng hoặc dùng vào việc khác: xén tiền công quỹ * tiêu xén vào tiền tiết kiệm
xén tiền công quỹ * tiêu xén vào tiền tiết kiệm
xem tướng
động từ
đoán số mệnh, tương lai bằng cách nhìn vào tướng mạo, theo thuật tướng số: thuật xem tướng
thuật xem tướng
xen canh
động từ
trồng hai ba thứ cây cùng một lúc trên cùng một thửa đất (một phương thức canh tác): xen canh lạc với ngô * trồng xen canh
xen canh lạc với ngô * trồng xen canh
xẻn lẻn
tính từ
(phương ngữ) như bẽn lẽn: cười xẻn lẻn
cười xẻn lẻn
xen lẫn
động từ
có lẫn vào giữa những cái khác: niềm vui xen lẫn nỗi buồn
niềm vui xen lẫn nỗi buồn
xen kẽ
động từ
(những cái khác loại) ở xen cạnh nhau, cái nọ tiếp cái kia một cách liên tục, đều đặn: ngồi xen kẽ nam nữ * trồng xen kẽ hai loại cây
ngồi xen kẽ nam nữ * trồng xen kẽ hai loại cây
xèn xẹt
tính từ
từ mô phỏng những tiếng động kéo dài và liên tiếp như tiếng rít của vật gì bay nhanh và mạnh trong không khí hoặc tiếng kim loại cọ xát vào vật cứng: tiếng mảnh đạn xé không khí xèn xẹt
tiếng mảnh đạn xé không khí xèn xẹt
xẻo
danh từ
lạch con ở Nam Bộ: con xẻo * chống xuồng vô xẻo
con xẻo * chống xuồng vô xẻo
xẻo
động từ
cắt gọn ra một miếng, một phần nhỏ: xẻo tai * xẻo một miếng thịt
xẻo tai * xẻo một miếng thịt
xẻng
danh từ
dụng cụ gồm một lưỡi sắc mỏng to bản và hơi khum, tra vào cán, dùng để xúc đất cát, vật liệu rời: dùng xẻng xúc cát
dùng xẻng xúc cát
xèo
tính từ
từ mô phỏng tiếng như tiếng phát ra khi mỡ cháy hoặc thả thanh sắt nung nóng vào nước: tiếng mỡ cháy xèo
tiếng mỡ cháy xèo
xeo
động từ
bẩy cho chuyển đi nơi khác: xeo gỗ * đòn xeo
xeo gỗ * đòn xeo
xeo
động từ
láng lớp bột giấy vào khuôn thủ công hoặc vào lưới trên máy để hình thành tờ giấy: xeo giấy * máy xeo * thợ xeo
xeo giấy * máy xeo * thợ xeo
xèng
danh từ
(cũ) đồng tiền kẽm, đơn vị tiền tệ giá trị nhỏ nhất thời phong kiến: không còn một đồng xèng
không còn một đồng xèng
xéo
động từ
(Khẩu ngữ) giẫm mạnh, giẫm bừa lên: xéo nát đám lúa * con giun xéo lắm cũng quằn (tng)
xéo nát đám lúa * con giun xéo lắm cũng quằn (tng)
xéo
động từ
(Thông tục) đi ngay, rời khỏi nhanh (hàm ý coi khinh): xéo ngay cho khuất mắt!
xéo ngay cho khuất mắt!
xéo
tính từ
(Phương ngữ) như chéo: cắt xéo vải * liếc xéo * nhìn xéo về một bên
cắt xéo vải * liếc xéo * nhìn xéo về một bên
xẹo xọ
tính từ
nghiêng ngả, không đều, không ngay ngắn: chữ viết xẹo xọ * say rượu, bước đi xẹo xọ
chữ viết xẹo xọ * say rượu, bước đi xẹo xọ
xeo xéo
tính từ
hơi xéo: nhìn xeo xéo * miếng vải cắt xeo xéo
nhìn xeo xéo * miếng vải cắt xeo xéo
xẹo
tính từ
(hiếm) lệch hẳn về một bên: bức tranh treo bị xẹo
bức tranh treo bị xẹo
xẹt
động từ
(khẩu ngữ) bay vụt qua một cách rất nhanh: làn đạn xẹt qua đầu
làn đạn xẹt qua đầu
xẹp lép
tính từ
(khẩu ngữ) xẹp xuống hoàn toàn, không còn tí gì bên trong: quả bóng xẹp lép * bụng xẹp lép
quả bóng xẹp lép * bụng xẹp lép
xét duyệt
động từ
xem xét để duyệt và công nhậ: xét duyệt dự án * kế hoạch đang chờ xét duyệt
xét duyệt dự án * kế hoạch đang chờ xét duyệt
xét
động từ
tìm hiểu, cân nhắc kĩ trước khi đánh giá, kết luận về cái gì: xét thành tích * xét lẽ thiệt hơn * việc đó để xét sau
xét thành tích * xét lẽ thiệt hơn * việc đó để xét sau
xét
động từ
(phương ngữ) khám, soát: xét vé
xét vé
xẹp
động từ
giảm thể tích vì đã trở thành rỗng, xốp, chất chứa bên trong đã thoát ra: xe xẹp lốp * quả bóng hết hơi, xẹp xuống
xe xẹp lốp * quả bóng hết hơi, xẹp xuống
xẹp
động từ
(khẩu ngữ) giảm xuống, yếu đi: sức khoẻ xẹp đi trông thấy * phong trào ngày một xẹp dần
sức khoẻ xẹp đi trông thấy * phong trào ngày một xẹp dần
xép xẹp
tính từ
(khẩu ngữ) như xẹp lép: hạt lúa xép xẹp * bụng xép xẹp vì đói
hạt lúa xép xẹp * bụng xép xẹp vì đói
xép
danh từ
vũng biển nhỏ: thuyền đi vào xép
thuyền đi vào xép
xép
tính từ
nhỏ, phụ: cái buồng xép * phiên chợ xép * dân phố xép
cái buồng xép * phiên chợ xép * dân phố xép
xét lại
tính từ
theo chủ nghĩa xét lại, thuộc về chủ nghĩa xét lại: các phần tử xét lại
các phần tử xét lại
xét hỏi
động từ
(nhà chức trách) hỏi kĩ để phát hiện hành vi phạm pháp hoặc tìm hiểu sự thật về một vụ án, v.v. (nói khái quát): xét hỏi giấy tờ * toà xét hỏi các đương sự
xét hỏi giấy tờ * toà xét hỏi các đương sự
xét đoán
động từ
xem xét để nhận định, đánh giá: xét đoán tình hình * không nên xét đoán vội vàng
xét đoán tình hình * không nên xét đoán vội vàng
xét soi
động từ
(hiếm) như soi xét: "Dù khi thiếp có phũ phàng, Trên đầu nhật nguyệt hai hàng xét soi!" (PCCH)
"Dù khi thiếp có phũ phàng, Trên đầu nhật nguyệt hai hàng xét soi!" (PCCH)
xét nét
động từ
để ý từng cái quá nhỏ nhặt để đánh giá, nhận xét con người: xét nét từng li từng tí * nhìn bằng ánh mắt xét nét
xét nét từng li từng tí * nhìn bằng ánh mắt xét nét
xét nghiệm
null
phân tích vật mẫu bằng phương pháp khoa học để giúp chẩn đoán bệnh: xét nghiệm máu * bệnh nhân đã được làm xét nghiệm
xét nghiệm máu * bệnh nhân đã được làm xét nghiệm
xệ
động từ
sa và lệch xuống vì quá nặng: người béo xệ * má chảy xệ * bụng xệ
người béo xệ * má chảy xệ * bụng xệ
xét xử
động từ
xem xét và xử các vụ án (nói khái quát): xét xử tội phạm * đưa vụ án ra xét xử * hội đồng xét xử
xét xử tội phạm * đưa vụ án ra xét xử * hội đồng xét xử
động từ
(khẩu ngữ) chuyển dịch một đoạn ngắn để tránh hoặc nhường chỗ cho người khác, cái khác: đứng xê ra * ngồi xê ra một tí
đứng xê ra * ngồi xê ra một tí
xế
động từ
(bóng nắng, bóng trăng) chếch xuống về phía tây: nắng xế * "Chênh chênh bóng nguyệt xế mành, Tựa ngồi bên triện một mình thiu thiu." (TKiều)
nắng xế * "Chênh chênh bóng nguyệt xế mành, Tựa ngồi bên triện một mình thiu thiu." (TKiều)
xế
động từ
ở vị trí chếch về một bên so với vị trí được coi là thẳng, là chuẩn: chiếc xe đỗ ngay xế cổng * hai nhà ở xế nhau
chiếc xe đỗ ngay xế cổng * hai nhà ở xế nhau
xế
danh từ
(phương ngữ) khoảng thời gian quá trưa gần sang chiều: mới ăn cơm hồi xế
mới ăn cơm hồi xế
xê dịch
động từ
chuyển vị trí đi một quãng ngắn (nói khái quát): xê dịch chỗ ngồi * bàn ghế bị xê dịch
xê dịch chỗ ngồi * bàn ghế bị xê dịch
xê dịch
động từ
thay đổi, biến đổi trong một khoảng nhất định: nhiệt độ chỉ xê dịch từ 1O đến 2OC
nhiệt độ chỉ xê dịch từ 1O đến 2OC
xế bóng
tính từ
có bóng nắng chiếu xiên khi mặt trời gần lặn: chiều tà xế bóng * nương tựa nhau lúc tuổi già xế bóng (b)
chiều tà xế bóng * nương tựa nhau lúc tuổi già xế bóng (b)
xế chiều
tính từ
gần cuối buổi chiều: trời đã xế chiều * tuổi đã xế chiều
trời đã xế chiều * tuổi đã xế chiều
xê ri
danh từ
tập hợp gồm những vật cùng loại, có chung một đặc trưng nào đó: số xê ri của sản phẩm * hai tấm vé có cùng xê ri
số xê ri của sản phẩm * hai tấm vé có cùng xê ri
xê xích
tính từ
chênh lệch, hơn kém nhau chút ít, không đáng kể: con số có thể xê xích ít nhiều * hai người xê xích nhau một hai tuổi
con số có thể xê xích ít nhiều * hai người xê xích nhau một hai tuổi
xế lô
danh từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) xích lô: đạp xế lô
đạp xế lô
xế tà
tính từ
(văn chương) (bóng nắng, bóng trăng) chếch về phía tây, khi chiều hoặc đêm đã quá muộn: trăng đã xế tà * "Bước tới đèo Ngang bóng xế tà, Cỏ cây chen đá, lá chen hoa." (BHThQuan; 3)
trăng đã xế tà * "Bước tới đèo Ngang bóng xế tà, Cỏ cây chen đá, lá chen hoa." (BHThQuan; 3)
xê-mi-na
danh từ
buổi sinh hoạt học tập để thảo luận những vấn đề chuyên môn ở đại học hoặc trên đại học: tổ chức một seminar về văn học cận đại
tổ chức một seminar về văn học cận đại
xề xệ
động từ
hơi bị sa xuống, xệ xuống một chút: khẩu súng lục xề xệ bên hông
khẩu súng lục xề xệ bên hông
xếch
tính từ
không ngay ngắn, có một bên như bị kéo ngược lên: mắt xếch * đôi lông mày xếch ngược
mắt xếch * đôi lông mày xếch ngược
xếch
động từ
(khẩu ngữ) cầm mà kéo cao quần lên, làm cho không còn ngay ngắn: xếch cao quần lên
xếch cao quần lên
xệch
tính từ
lệch hẳn đi đến mức biến dạng: mặt xệch đi vì đau đớn
mặt xệch đi vì đau đớn
xệch xạc
tính từ
lệch, biến dạng đi (nói khái quát): hàng quán xệch xạc * miệng mếu đến xệch xạc
hàng quán xệch xạc * miệng mếu đến xệch xạc
xềnh xệch
phụ từ
từ gợi tả dáng điệu lôi, kéo lết mạnh trên mặt đất một cách không thương tiếc, không giữ gìn: lôi bao gạo xềnh xệch * nắm tay kéo đi xềnh xệch
lôi bao gạo xềnh xệch * nắm tay kéo đi xềnh xệch
xệp
phụ từ
(nằm, ngồi) sát xuống, tựa như bị dán chặt vào bề mặt: nằm xệp trên giường * ngồi xệp xuống đất
nằm xệp trên giường * ngồi xệp xuống đất
xềm xệp
phụ từ
(khẩu ngữ) (ngồi, nằm) xệp xuống một chỗ trong thời gian tương đối lâu: gà mái nằm xềm xệp trong ổ
gà mái nằm xềm xệp trong ổ
xên
động từ
làm cho đường ăn sạch và trong bằng cách đun nước đường cùng với lòng trắng trứng, khuấy đều cho chất bẩn quấn lẫn vào lòng trắng trứng và tách riêng ra: xên đường làm mứt
xên đường làm mứt
xên
động từ
đun nhỏ lửa cho đường ngấm vào mứt và khô lại: xên mứt gừng
xên mứt gừng
xềnh xoàng
tính từ
tỏ ra quá dễ dãi, sơ sài trong sinh hoạt, coi như thế nào cũng xong: ăn mặc xuềnh xoàng * căn phòng xuềnh xoàng
ăn mặc xuềnh xoàng * căn phòng xuềnh xoàng
xênh xang
tính từ
(hiếm) (ăn mặc) bảnh bao, chưng diện: áo mũ xênh xang
áo mũ xênh xang
xênh xang
tính từ
có vẻ nghênh ngang, tự đắc: đi lại xênh xang * "Đã từng tắm gội ơn mưa móc, Cũng phải xênh xang hội gió mây." (NCTrứ; 2)
đi lại xênh xang * "Đã từng tắm gội ơn mưa móc, Cũng phải xênh xang hội gió mây." (NCTrứ; 2)
xếp
động từ
đặt từng cái một theo đúng vị trí, hàng lối hoặc trật tự nhất định: xếp quần áo vào va li * xếp sách lên giá * trò chơi xếp hình
xếp quần áo vào va li * xếp sách lên giá * trò chơi xếp hình
xếp
động từ
đặt vào vị trí trong hệ thống phân loại, đánh giá: học lực xếp loại khá * được xếp vào bậc chuyên viên
học lực xếp loại khá * được xếp vào bậc chuyên viên
xếp
động từ
để lại, gác lại một chỗ nào đó, tạm thời không chú ý đến: xếp việc ấy lại * "Chàng tuổi trẻ vốn dòng hào kiệt, Xếp bút nghiên theo việc đao cung." (CPN)
xếp việc ấy lại * "Chàng tuổi trẻ vốn dòng hào kiệt, Xếp bút nghiên theo việc đao cung." (CPN)
xếp
danh từ
tập hợp những vật cùng loại có hình tấm mỏng xếp chồng lên nhau làm thành một đơn vị: một xếp giấy * xếp vải hoa
một xếp giấy * xếp vải hoa
xếp
động từ
(phương ngữ) gấp: xếp tờ giấy thành hình máy bay
xếp tờ giấy thành hình máy bay
xếp bằng
động từ
(khẩu ngữ) xếp bằng tròn (nói tắt): ngồi xếp bằng trên sập
ngồi xếp bằng trên sập
xêu
danh từ
(phương ngữ) đũa cả: đôi xêu
đôi xêu
xếp bằng tròn
động từ
(hai chân) gập lại và xếp chéo vào nhau, đùi và mông sát xuống mặt nền: ngồi xếp bằng tròn trên chiếu
ngồi xếp bằng tròn trên chiếu
xếp hàng
động từ
đứng thành hàng theo thứ tự: học sinh xếp hàng vào lớp * xếp hàng mua thực phẩm
học sinh xếp hàng vào lớp * xếp hàng mua thực phẩm
xếp xó
động từ
(khẩu ngữ) xếp vào một góc nào đó, không nhìn ngó gì đến vì không còn tác dụng nữa: xe hỏng nên đành xếp xó
xe hỏng nên đành xếp xó
xếp đặt
động từ
sắp xếp theo ý định của mình: đồ đạc xếp đặt ngăn nắp * xếp đặt công việc
đồ đạc xếp đặt ngăn nắp * xếp đặt công việc
xếp dọn
động từ
sắp đặt lại cho gọn gàng, sạch sẽ (nói khái quát): xếp dọn sách vở * xếp dọn nhà cửa cho gọn gàng
xếp dọn sách vở * xếp dọn nhà cửa cho gọn gàng
xếp hạng
động từ
xếp vào một thứ hạng nào đó trong một hệ thống đánh giá, phân loại: đứng đầu bảng xếp hạng * một di tích lịch sử được xếp hạng
đứng đầu bảng xếp hạng * một di tích lịch sử được xếp hạng
xếp dỡ
động từ
xếp và dỡ hàng hoá từ kho bãi lên phương tiện vận tải hoặc từ phương tiện vận tải xuống kho bãi (nói khái quát): công nhân xếp dỡ * phương tiện xếp dỡ
công nhân xếp dỡ * phương tiện xếp dỡ
xỉ
danh từ
chất thải rắn và xốp còn lại trong quá trình luyện kim, đốt lò: xỉ than * xỉ sắt
xỉ than * xỉ sắt
xi
danh từ
chất làm bằng cánh kiến pha lẫn tinh dầu, dùng để niêm phong bao, túi, gắn kín nút chai lọ, v.v.: gắn xi vào nút lọ mực * đóng dấu xi
gắn xi vào nút lọ mực * đóng dấu xi
xi
danh từ
chất dùng để đánh bóng da thuộc, sàn gỗ, v.v.: xi đánh giày * sàn nhà được đánh xi bóng loáng
xi đánh giày * sàn nhà được đánh xi bóng loáng
xi
động từ
kích thích trẻ con đái, ỉa bằng cách phát ra tiếng xi kéo dài: xi trẻ đái
xi trẻ đái
động từ
(khẩu ngữ) chọn giữ trước, giành lấy trước cho mình: xí phần * đi sớm để xí chỗ
xí phần * đi sớm để xí chỗ
danh từ
(phương ngữ) tí: thêm xí muối nữa là vừa * mỗi người một xí
thêm xí muối nữa là vừa * mỗi người một xí