word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
xịu
động từ
(nét mặt) trở nên ủ rũ và như sa xuống, vì buồn nản, thất vọng: xịu mặt vì bị mắng
xịu mặt vì bị mắng
xịu
động từ
(hiếm) rũ người xuống, như không còn sức nữa: người xịu xuống vì mệt
người xịu xuống vì mệt
xo
tính từ
có vẻ ủ rũ, teo tóp lại: người gầy xo * mặt buồn xo
người gầy xo * mặt buồn xo
xìu
tính từ
(hiếm) mềm, xẹp hẳn xuống, không còn căng và cứng nữa: lốp xe bị xìu * chân tay yếu xìu
lốp xe bị xìu * chân tay yếu xìu
xìu
tính từ
(khẩu ngữ) tỏ vẻ buồn chán, không còn có nhiệt tình, hăng hái như trước: mặt xìu xuống
mặt xìu xuống
danh từ
góc nhỏ hẹp, tối tăm, ít được chú ý tới: xó bếp * ngồi vào một xó * xe hỏng phải vứt xó
xó bếp * ngồi vào một xó * xe hỏng phải vứt xó
xỏ lá ba que
null
ba que và xỏ lá (nói khái quát): rặt một bọn ba que xỏ lá
rặt một bọn ba que xỏ lá
xỏ lá
tính từ
có tính hay lừa gạt người một cách tai quái, đểu giả, dưới cái vẻ bề ngoài tử tế: đồ xỏ lá!
đồ xỏ lá!
xỏ mũi
động từ
(khẩu ngữ) ví trường hợp sai khiến, điều khiển người khác một cách quá dễ dàng: "Cái tay đội trưởng cũ ngu ngơ quá, bị chúng nó xỏ mũi cả." (KQThuỵ; 1)
"Cái tay đội trưởng cũ ngu ngơ quá, bị chúng nó xỏ mũi cả." (KQThuỵ; 1)
xỏ
động từ
cho thẳng một vật (thường nhỏ, dài) luồn qua, xuyên qua chỗ thủng, chỗ trống của một vật khác: xỏ kim * xỏ thừng vào mũi trâu * xỏ đòn gánh vào quang
xỏ kim * xỏ thừng vào mũi trâu * xỏ đòn gánh vào quang
xỏ
động từ
tạo thành một lỗ để có thể xỏ: xỏ lỗ tai * xỏ mũi đeo vòng
xỏ lỗ tai * xỏ mũi đeo vòng
xỏ
động từ
cho tay, chân vào để mang vào người: xỏ chân vào bít tất * tay xỏ túi quần
xỏ chân vào bít tất * tay xỏ túi quần
xỏ
động từ
(khẩu ngữ) lợi dụng chỗ sơ hở để làm cho người ta sa vào tình trạng bất lợi, bị thiệt hại: hỏi xỏ * khen xỏ * bị xỏ một vố đau
hỏi xỏ * khen xỏ * bị xỏ một vố đau
xọ
động từ
(khẩu ngữ) chuyển đột ngột sang câu khác, chuyện khác không dính líu gì với nhau: câu nọ xọ câu kia * đang chuyện nọ lại xọ chuyện kia
câu nọ xọ câu kia * đang chuyện nọ lại xọ chuyện kia
xỏ xiên
động từ
nói xỏ một cách bóng gió để tỏ thái độ khinh miệt, đả kích (nói khái quát): ăn nói xỏ xiên * hỏi xỏ xiên
ăn nói xỏ xiên * hỏi xỏ xiên
xo ro
tính từ
từ gợi tả dáng người cố thu nhỏ lại, thường vì lạnh hoặc buồn: ngồi xo ro một góc
ngồi xo ro một góc
xỏ ngọt
động từ
(khẩu ngữ) nói xỏ một cách nhẹ nhàng, nhưng thấm thía: xỏ ngọt một câu
xỏ ngọt một câu
xoá
động từ
làm cho mất dấu vết trên bề mặt: xoá bảng * xoá sạch dấu vết
xoá bảng * xoá sạch dấu vết
xoá
động từ
gạch bỏ đi: xoá đi một chữ * xoá tên trong danh sách
xoá đi một chữ * xoá tên trong danh sách
xoá
động từ
làm cho mất hẳn đi, không còn tồn tại hoặc không còn tác dụng nữa: xoá nợ * xoá bỏ hận thù * thời gian đã xoá mờ kỉ niệm
xoá nợ * xoá bỏ hận thù * thời gian đã xoá mờ kỉ niệm
xó xỉnh
danh từ
(khẩu ngữ) nơi chật hẹp, tối tăm, ít người biết đến (nói khái quát): chui rúc trong các xó xỉnh * tìm khắp mọi xó xỉnh
chui rúc trong các xó xỉnh * tìm khắp mọi xó xỉnh
xoã
động từ
buông thả xuống và xoè ra một cách tự nhiên: chim xoã cánh * tóc để xoã
chim xoã cánh * tóc để xoã
xo-nat
danh từ
bản nhạc gồm ba hoặc bốn chương khác nhau về nhịp điệu và tính chất, nối tiếp với nhau: bản sonata của Beethoven
bản sonata của Beethoven
xoa
động từ
áp lòng bàn tay vào và đưa đi đưa lại một cách nhẹ nhàng trên bề mặt vật gì: xoa đầu bé * xoa bụng * xoa hai bàn tay vào nhau
xoa đầu bé * xoa bụng * xoa hai bàn tay vào nhau
xoa
động từ
bôi đều một lớp mỏng lên bề mặt: xoa dầu vào chỗ đau * xoa phấn lên mặt
xoa dầu vào chỗ đau * xoa phấn lên mặt
xoà
động từ
buông xuống và toả ra trên một diện rộng: cành cây xoà xuống mặt nước
cành cây xoà xuống mặt nước
xoá đói giảm nghèo
null
xoá bỏ tình trạng đói kém và giảm dần sự nghèo nàn, lạc hậu: chương trình xoá đói giảm nghèo
chương trình xoá đói giảm nghèo
xoá bỏ
động từ
làm mất hẳn đi, khiến cho không còn tồn tại hoặc không còn tác dụng nữa: xoá bỏ tên trong danh sách * xoá bỏ chế độ người bóc lột người
xoá bỏ tên trong danh sách * xoá bỏ chế độ người bóc lột người
xoa dịu
động từ
tác động hoặc có khả năng tác động đến tâm lí, tinh thần của người nào đó nhằm làm cho giảm nhẹ sự căng thẳng: xoa dịu nỗi đau * nói xoa dịu
xoa dịu nỗi đau * nói xoa dịu
xoạc
động từ
dang chân rộng ra hết cỡ: đứng xoạc chân
đứng xoạc chân
xoạc
động từ
rách toạc ra: quần bị xoạc * bị chém xoạc bả vai
quần bị xoạc * bị chém xoạc bả vai
xoá mù
động từ
(khẩu ngữ) xoá nạn mù chữ: phong trào xoá mù ở các huyện miền núi
phong trào xoá mù ở các huyện miền núi
xoác
null
(phương ngữ) ôm: gốc cây to hai người xoác * một xoác lúa
gốc cây to hai người xoác * một xoác lúa
xoá sổ
động từ
(khẩu ngữ) làm cho mất hẳn đi, không còn tồn tại nữa, bằng những biện pháp hoặc động tác mạnh mẽ: băng cướp đã bị xoá sổ
băng cướp đã bị xoá sổ
xoá nhoà
động từ
làm cho mờ đi, cho không còn nhận rõ, phân biệt rõ được: cảnh vật bị xoá nhoà trong sương * xoá nhoà ranh giới
cảnh vật bị xoá nhoà trong sương * xoá nhoà ranh giới
xoài
động từ
ở tư thế duỗi thẳng chân tay ra: nằm xoài trên cỏ * ngã xoài xuống nền đất
nằm xoài trên cỏ * ngã xoài xuống nền đất
xoải
động từ
vươn rộng ra hết sức về cả hai phía (thường là chân, cánh): xoải chân bước tới * chim xoải cánh bay
xoải chân bước tới * chim xoải cánh bay
xoải
tính từ
hơi dốc, thoai thoải: bờ dốc xoải * sườn đồi xoải
bờ dốc xoải * sườn đồi xoải
xoang
danh từ
khoảng rỗng thành hốc thuộc vùng xương ở đầu, mặt: xoang mũi * xoang trán * bị viêm xoang
xoang mũi * xoang trán * bị viêm xoang
xoang
danh từ
(cũ, văn chương) điệu đàn, điệu hát: "Tiêu đâu rủ phượng véo von, Một xoang như gọi nước non mấy niềm." (HT)
"Tiêu đâu rủ phượng véo von, Một xoang như gọi nước non mấy niềm." (HT)
xoan
danh từ
cây to, lá kép, hoa tím, quả hình trứng to bằng ngón tay, gỗ có chất đắng, không mọt, thường dùng để làm nhà: gỗ xoan * mặt trái xoan
gỗ xoan * mặt trái xoan
xoan
tính từ
(Từ cũ) xuân: "Trai ba mươi tuổi đang xoan, Gái ba mươi tuổi đã toan về già." (Cdao)
"Trai ba mươi tuổi đang xoan, Gái ba mươi tuổi đã toan về già." (Cdao)
xoạng
động từ
(hiếm) như xoạc: xoạng chân ra hai bên
xoạng chân ra hai bên
xoàn
danh từ
(phương ngữ, cũ) kim cương: nhẫn hột xoàn
nhẫn hột xoàn
xoành xoạch
phụ từ
(khẩu ngữ) liên tục, hết lần này đến lần khác trong một thời gian ngắn (hàm ý chê): máy hỏng xoành xoạch * kế hoạch thay đổi xoành xoạch
máy hỏng xoành xoạch * kế hoạch thay đổi xoành xoạch
xoàng
tính từ
(khẩu ngữ) thường, tầm thường, không có gì đáng nói: bị cảm xoàng * tay ấy chẳng phải hạng xoàng đâu!
bị cảm xoàng * tay ấy chẳng phải hạng xoàng đâu!
xoàng xĩnh
tính từ
(khẩu ngữ) xoàng (nói khái quát): ăn mặc xoàng xĩnh * bữa cơm xoàng xĩnh
ăn mặc xoàng xĩnh * bữa cơm xoàng xĩnh
xoay
động từ
(Ít dùng) quay tròn: chong chóng xoay tít mù
chong chóng xoay tít mù
xoay
động từ
làm cho chuyển động chút ít theo chiều của vòng quay: xoay nắm đấm cửa * xoay cái ốc cho chặt * xoay mâm cơm
xoay nắm đấm cửa * xoay cái ốc cho chặt * xoay mâm cơm
xoay
động từ
đổi hướng hoặc làm cho đổi hướng: xoay người lại * gió xoay chiều * xoay ngược tình thế (b)
xoay người lại * gió xoay chiều * xoay ngược tình thế (b)
xoay
động từ
(Khẩu ngữ) tìm hết mọi cách để mong đạt được kết quả: xoay đủ mọi nghề * dụ dỗ không được xoay ra doạ dẫm
xoay đủ mọi nghề * dụ dỗ không được xoay ra doạ dẫm
xoay
động từ
(Khẩu ngữ) tìm cách này cách khác để cho có được: xoay tiền * xoay vé đi xem phim
xoay tiền * xoay vé đi xem phim
xoay trở
động từ
xoay qua xoay lại (nói khái quát): xoay trở người * chặt quá, không có chỗ để xoay trở tay chân
xoay trở người * chặt quá, không có chỗ để xoay trở tay chân
xoay trở
động từ
(khẩu ngữ) làm cách này cách khác, sao cho giải quyết có lợi: xoay trở cách làm ăn * xoay trở đủ đường
xoay trở cách làm ăn * xoay trở đủ đường
xoáy
động từ
làm cho ăn sâu vào theo đường vòng tròn: mũi khoan xoáy vào tường * nhìn như xoáy vào người khác
mũi khoan xoáy vào tường * nhìn như xoáy vào người khác
xoáy
động từ
làm cho nắp đậy xoay theo đường tròn để đóng hay mở: xoáy mở nắp bút * xoáy nút chai cho chặt
xoáy mở nắp bút * xoáy nút chai cho chặt
xoáy
động từ
(vật thể) vừa xoay tròn quanh mình, vừa di chuyển mạnh: cơn lốc xoáy * dòng nước xoáy mạnh * quả bóng đi xoáy
cơn lốc xoáy * dòng nước xoáy mạnh * quả bóng đi xoáy
xoáy
động từ
làm thành đường cuộn vòng và hẹp dần quanh một vị trí: tóc xoáy từng đám * lúm đồng tiền xoáy tròn trên má
tóc xoáy từng đám * lúm đồng tiền xoáy tròn trên má
xoáy
động từ
tập trung đi sâu vào: cuộc họp xoáy vào vấn đề phòng chống lũ lụt
cuộc họp xoáy vào vấn đề phòng chống lũ lụt
xoáy
danh từ
chỗ nước chảy cuộn tròn, trũng sâu ở giữa: xoáy nước
xoáy nước
xoáy
danh từ
(Ít dùng) khoáy: đầu có hai xoáy * xoáy trâu
đầu có hai xoáy * xoáy trâu
xoáy
động từ
(Thông tục) ăn cắp: bị xoáy mất cái ví
bị xoáy mất cái ví
xoay chuyển
động từ
làm cho thay đổi, biến chuyển (nói khái quát): xoay chuyển tình thế
xoay chuyển tình thế
xoay trần
động từ
(khẩu ngữ) cởi trần ra để làm việc gì vất vả: xoay trần ra cuốc đất
xoay trần ra cuốc đất
xoay vần
động từ
(văn chương) thay đổi lần lượt theo lẽ tự nhiên: "Xưa nay tạo hoá xoay vần, Hết bần lại phú, chẳng cần gì đâu." (ca dao)
"Xưa nay tạo hoá xoay vần, Hết bần lại phú, chẳng cần gì đâu." (ca dao)
xoắn
động từ
vặn chéo vào nhau cho quấn chặt lấy nhau: xoắn sợi thừng * sợi chỉ xoắn * hai bàn tay đan xoắn vào nhau
xoắn sợi thừng * sợi chỉ xoắn * hai bàn tay đan xoắn vào nhau
xoắn
động từ
quấn, bám chặt lấy, không rời ra: đứa bé xoắn lấy mẹ * xoắn vào hỏi chuyện
đứa bé xoắn lấy mẹ * xoắn vào hỏi chuyện
xoay xở
động từ
làm hết cách này đến cách khác để giải quyết cho được khó khăn, hoặc để có cho được cái cần có: xoay xở tiền nong * không có anh, thì tôi không biết xoay xở ra làm sao
xoay xở tiền nong * không có anh, thì tôi không biết xoay xở ra làm sao
xoẳn
phụ từ
(khẩu ngữ) ở mức không còn tí gì, hết sạch: hết xoẳn * có đồng nào tiêu xoẳn đồng ấy
hết xoẳn * có đồng nào tiêu xoẳn đồng ấy
xoẳn
phụ từ
ở mức vừa vặn, không thừa không thiếu chút nào: áo mặc vừa xoẳn
áo mặc vừa xoẳn
xoăn
tính từ
ở trạng thái bị cuộn lại thành từng vòng tròn nhỏ: tóc xoăn * vỏ bào xoăn tít
tóc xoăn * vỏ bào xoăn tít
xóc
động từ
lắc, hất cho vật đựng bên trong bị xáo trộn lên: xóc mạnh chai nước * xóc thẻ * cá xóc muối
xóc mạnh chai nước * xóc thẻ * cá xóc muối
xóc
động từ
(xe cộ) bị nẩy lên do đi trên đường gồ ghề: chiếc xe bị xóc, nẩy lên bần bật
chiếc xe bị xóc, nẩy lên bần bật
xóc
tính từ
(đường đi) gồ ghề, làm cho xe cộ bị nẩy lên: đường xóc nên phải đi chậm
đường xóc nên phải đi chậm
xóc
tính từ
(khẩu ngữ) có tác dụng gây kích thích khó chịu ở cổ (thường nói về thuốc hút): thuốc lào hút hơi xóc
thuốc lào hút hơi xóc
xóc
động từ
đâm mạnh vào bằng vật cứng và nhọn để lấy lên: dùng nĩa xóc miếng bánh * xóc bó lúa để gánh
dùng nĩa xóc miếng bánh * xóc bó lúa để gánh
xóc
động từ
đâm thủng hoặc bị đâm thủng bằng vật nhọn: bị nứa xóc vào chân * xóc phải chông
bị nứa xóc vào chân * xóc phải chông
xóc
danh từ
lượng gồm một số con vật cùng loại (thường là cua, tôm, cá) được xâu lại hoặc được cặp lại bằng thanh tre: mua hai xóc cua
mua hai xóc cua
xoắn xuýt
động từ
xoắn lấy, bám chặt lấy không chịu rời ra: đứa bé xoắn xuýt bên mẹ * xoắn xuýt lại hỏi han
đứa bé xoắn xuýt bên mẹ * xoắn xuýt lại hỏi han
xọc
động từ
đâm mạnh và sâu vào: xọc lò * xọc vào chuyện của người khác (b)
xọc lò * xọc vào chuyện của người khác (b)
xọc
động từ
(phương ngữ) xộc: chạy xọc vào nhà * mùi hăng nồng xọc lên mũi
chạy xọc vào nhà * mùi hăng nồng xọc lên mũi
xóc đĩa
danh từ
lối chơi cờ bạc dùng bốn đồng tiền xóc mạnh trong một cái đĩa úp kín, ai đoán trúng có mấy đồng sấp mấy đồng ngửa thì được: chơi xóc đĩa
chơi xóc đĩa
xoen xoét
động từ
từ gợi tả lối nói luôn mồm (thường là những điều không thành thực) một cách dễ dàng, trơn tru như không biết ngượng: xoen xoét thề bồi * chỉ xoen xoét cái mồm!
xoen xoét thề bồi * chỉ xoen xoét cái mồm!
xoè
danh từ
tên một điệu múa của dân tộc Thái: múa xoè * điệu xoè
múa xoè * điệu xoè
xoè
động từ
mở rộng ra quanh một điểm: xoè bàn tay ra * con công xoè đuôi múa * váy xoè
xoè bàn tay ra * con công xoè đuôi múa * váy xoè
xoè
động từ
làm cho diêm, lửa bùng cháy: xoè lửa * xoè diêm châm thuốc
xoè lửa * xoè diêm châm thuốc
xoèn xoẹt
tính từ
như xoẹt (nhưng với ý liên tiếp): tiếng cắt lúa xoèn xoẹt
tiếng cắt lúa xoèn xoẹt
xóc xách
tính từ
từ mô tả tiếng phát ra như tiếng vật cứng nhỏ va chạm vào nhau khi bị lắc, bị xáo trộn: trong túi xóc xách mấy đồng xu
trong túi xóc xách mấy đồng xu
xoẹt
tính từ
từ mô phỏng tiếng như tiếng cắt nhanh, gọn bằng vật sắc: cắt đánh xoẹt một cái * luồng đạn xoẹt qua tai
cắt đánh xoẹt một cái * luồng đạn xoẹt qua tai
xoẹt
phụ từ
(khẩu ngữ) (làm việc gì) một cách rất nhanh, như chỉ trong khoảnh khắc: làm xoẹt một cái là xong * cắt xoẹt mớ tóc
làm xoẹt một cái là xong * cắt xoẹt mớ tóc
xoi
động từ
dùng vật hình que nhỏ chọc vào cho thông, cho hết tắc: xoi cống * xoi vòi ấm * xoi thông ống điếu
xoi cống * xoi vòi ấm * xoi thông ống điếu
xoi
động từ
làm cho thủng, cho có lỗ bằng cách dùng vật nhọn chọc vào: xoi lỗ * xoi thủng vỏ sò
xoi lỗ * xoi thủng vỏ sò
xoi
động từ
mở thông đường xuyên qua những trở ngại: xoi đường đi trong rừng
xoi đường đi trong rừng
xoi
động từ
tạo thành đường rãnh trên mặt gỗ bằng lưỡi bào nhỏ: xoi cạnh bàn
xoi cạnh bàn
xói lở
động từ
(hiện tượng nước) xói vào làm sụt lở đất đá: trận mưa lớn gây xói lở đất đá
trận mưa lớn gây xói lở đất đá
xói
động từ
(dòng nước) chảy mạnh và thẳng vào một chỗ, làm đất đá mòn lở dần đi: mưa làm xói đất * nước xói vào chân đê
mưa làm xói đất * nước xói vào chân đê
xói
động từ
hướng thẳng vào với một cường độ mạnh: nắng xói vào mặt * những lời chì chiết xói vào tận óc
nắng xói vào mặt * những lời chì chiết xói vào tận óc
xói mòn
động từ
(hiện tượng) làm huỷ hoại dần dần lớp đất đá trên mặt đất do tác dụng của dòng nước chảy, của sức gió, v.v.: mưa lớn gây xói mòn đất * trồng cây để chống xói mòn
mưa lớn gây xói mòn đất * trồng cây để chống xói mòn
xoi móc
động từ
(hiếm) như soi mói: cái nhìn xoi móc
cái nhìn xoi móc
xoi mói
động từ
để ý, moi móc những sai sót, những chuyện riêng tư của người khác, với dụng ý xấu: cái nhìn soi mói * soi mói chuyện của người khác
cái nhìn soi mói * soi mói chuyện của người khác