word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
đáng lí | phụ từ | theo đúng lí ra thì phải là thế này (nhưng thực tế đã không như thế): đáng lí bị trượt, nhưng vì khéo chạy chọt nên được vớt | đáng lí bị trượt, nhưng vì khéo chạy chọt nên được vớt |
đáng kể | tính từ | có số lượng hoặc giá trị ở mức đáng, cần được chú ý đến: kiếm được một khoản tiền đáng kể * thiệt hại không đáng kể | kiếm được một khoản tiền đáng kể * thiệt hại không đáng kể |
đảng phái | danh từ | các đảng hoặc các phe phái (nói khái quát): các đảng phái chính trị * có óc đảng phái | các đảng phái chính trị * có óc đảng phái |
đáng lý | phụ từ | theo đúng lí ra thì phải là thế này (nhưng thực tế đã không như thế): đáng lí bị trượt, nhưng vì khéo chạy chọt nên được vớt | đáng lí bị trượt, nhưng vì khéo chạy chọt nên được vớt |
đảng phí | danh từ | tiền đảng viên đóng cho ngân quỹ của tổ chức đảng theo định kì, thường là hằng tháng: nộp đảng phí | nộp đảng phí |
đảng tịch | danh từ | sổ ghi danh sách đảng viên; cũng dùng để chỉ tư cách là một đảng viên của đảng: phục hồi đảng tịch | phục hồi đảng tịch |
đang tay | động từ | tự tay làm những việc mà người có tình cảm không thể làm: đang tay đánh đập trẻ con * "Vàng bền ví quyết chẳng lay, Không gươm mà cũng đang tay nỡ người." (TKiều) | đang tay đánh đập trẻ con * "Vàng bền ví quyết chẳng lay, Không gươm mà cũng đang tay nỡ người." (TKiều) |
đáng ra | null | tổ hợp biểu thị ý cho rằng theo đúng như lẽ thường hoặc như bình thường thì phải như thế (nhưng thực tế lại không như thế): đáng ra phải đi hôm nay, nhưng mệt lại thôi * đáng ra anh phải cho tôi biết sớm | đáng ra phải đi hôm nay, nhưng mệt lại thôi * đáng ra anh phải cho tôi biết sớm |
đang tâm | động từ | bằng lòng làm những việc trái với tình cảm, đạo đức của con người: đang tâm từ bỏ con cái * không đang tâm làm việc thất đức | đang tâm từ bỏ con cái * không đang tâm làm việc thất đức |
đàng sá | danh từ | đường đi lại trên bộ (nói khái quát): đường sá lầy lội * đường sá xa xôi, đi lại không tiện | đường sá lầy lội * đường sá xa xôi, đi lại không tiện |
đãng trí | động từ | không tập trung chú ý vào công việc, do mải nghĩ về những việc khác hoặc do bệnh lí: đãng trí nên để đâu quên đấy * tính hay đãng trí | đãng trí nên để đâu quên đấy * tính hay đãng trí |
đảng trị | động từ | (một đảng cầm quyền) thực hiện việc nắm mọi quyền hành trong bộ máy nhà nước (hàm ý chê): chế độ đảng trị | chế độ đảng trị |
đảng uỷ | danh từ | ban chấp hành của một đảng bộ: đảng uỷ cơ quan | đảng uỷ cơ quan |
đánh | động từ | làm cho đau, cho tổn thương bằng tác động của một lực lên cơ thể: đánh cho mấy roi * bị sét đánh * giơ cao đánh khẽ (tng) | đánh cho mấy roi * bị sét đánh * giơ cao đánh khẽ (tng) |
đánh | động từ | làm cho (kẻ địch) bị tổn thất hoặc huỷ diệt bằng vũ khí, vũ lực: đánh giặc * Ngô Quyền đánh tan quân Nam Hán | đánh giặc * Ngô Quyền đánh tan quân Nam Hán |
đánh | động từ | gõ vào làm cho phát ra tiếng nhạc hoặc tiếng báo hiệu: đánh cồng * đánh trống khua chiêng (tng) | đánh cồng * đánh trống khua chiêng (tng) |
đánh | động từ | xát, xoa làm cho bề mặt sạch hoặc đẹp ra: đánh răng * đánh vảy cá * đánh phấn tô son | đánh răng * đánh vảy cá * đánh phấn tô son |
đánh | động từ | làm cho thành vật có hình dáng nhất định bằng tác động của lực đập vào vật liệu bằng kim loại đã được nung đỏ: đánh con dao * đánh chiếc nhẫn vàng hai chỉ | đánh con dao * đánh chiếc nhẫn vàng hai chỉ |
đánh | động từ | làm cho có trạng thái nhất định bằng cách khuấy mạnh cho đều: đánh trứng * đánh kem * đánh tiết canh * đánh phèn lọc nước | đánh trứng * đánh kem * đánh tiết canh * đánh phèn lọc nước |
đánh | động từ | làm cho thành vật có hình dáng hoặc trạng thái nhất định bằng cách quấn, xe hoặc gài chung lại: đánh thừng * đánh tranh lợp nhà | đánh thừng * đánh tranh lợp nhà |
đánh | động từ | làm cho trở thành có hình dáng hoặc trạng thái nhất định bằng cách đào, vun, xới: đánh luống để trồng khoai * đánh rơm thành đống | đánh luống để trồng khoai * đánh rơm thành đống |
đánh | động từ | gõ hoặc xát vào làm cho dụng cụ phát huy tác dụng: đánh diêm châm đèn | đánh diêm châm đèn |
đánh | động từ | (Khẩu ngữ) đánh máy (nói tắt): bài viết được đánh thành nhiều bản | bài viết được đánh thành nhiều bản |
đánh | động từ | vung, đưa mạnh tay theo một hướng nào đó: hai tay đánh theo nhịp bước * đánh tay lái cho xe rẽ trái | hai tay đánh theo nhịp bước * đánh tay lái cho xe rẽ trái |
đánh | động từ | chơi có được thua trong một cuộc chơi thường có dùng đến tay: đánh bóng bàn * đánh cờ tướng | đánh bóng bàn * đánh cờ tướng |
đánh | động từ | đưa hoặc chuyển quân bài, quả bóng, thường bằng động tác của tay, để đối thủ phải đối phó lại: đánh con bài chủ * đánh nhẹ quả bóng vào góc bàn | đánh con bài chủ * đánh nhẹ quả bóng vào góc bàn |
đánh | động từ | làm cho súc vật hoặc các phương tiện vận tải di chuyển đến nơi khác dưới sự điều khiển trực tiếp của mình: đánh xe ngựa * đánh xe vào ga ra | đánh xe ngựa * đánh xe vào ga ra |
đánh | động từ | đào cây cối lên để chuyển đi nơi khác: cái cây to được đánh nguyên cả gốc | cái cây to được đánh nguyên cả gốc |
đánh | động từ | làm cho nội dung thông tin được truyền đi: đánh điện * đánh thư về cho gia đình | đánh điện * đánh thư về cho gia đình |
đánh | động từ | làm cho người, động vật phải chịu tác động của một chất độc hại hoặc của tà thuật: đánh thuốc độc * đánh bả chuột | đánh thuốc độc * đánh bả chuột |
đánh | động từ | làm cho sa vào lưới, bẫy để bắt: đánh cá * đánh bẫy * đánh chông | đánh cá * đánh bẫy * đánh chông |
đánh | động từ | làm cho trở thành cái, điều mà lẽ ra không phải như thế: loại một nhưng bị đánh xuống loại hai | loại một nhưng bị đánh xuống loại hai |
đánh | động từ | từ biểu đạt một hành vi, một hoạt động do sơ suất, không may mà xảy ra: đánh rơi tập tài liệu xuống đất * nhỡ tay đánh vỡ cái bát | đánh rơi tập tài liệu xuống đất * nhỡ tay đánh vỡ cái bát |
đánh | động từ | diễn ra một hành vi, một hoạt động nào đó một cách có ý thức: đánh lạc hướng * đánh thông tư tưởng | đánh lạc hướng * đánh thông tư tưởng |
đánh | động từ | (Khẩu ngữ) diễn ra một hành vi cụ thể thuộc sinh hoạt hằng ngày, như ăn, ngủ, mặc, v.v.: đánh chiếc quần đùi đi giữa phố * đánh liền một lúc bốn bát cơm * đánh một giấc đến sáng | đánh chiếc quần đùi đi giữa phố * đánh liền một lúc bốn bát cơm * đánh một giấc đến sáng |
đánh | động từ | làm cho phải gánh chịu (thường nói về khoản tiền thuế): đánh thuế tiêu thụ đặc biệt | đánh thuế tiêu thụ đặc biệt |
đánh | động từ | (sự việc) làm phát sinh đột ngột một tiếng động hoặc một trạng thái nào đó: cửa đóng đánh rầm * tiếng roi đập xuống đánh đét một cái | cửa đóng đánh rầm * tiếng roi đập xuống đánh đét một cái |
đánh bạc | động từ | chơi các trò chơi may rủi, ăn thua bằng tiền: ham đánh bạc | ham đánh bạc |
đanh | danh từ | (phương ngữ) đinh: đóng đanh | đóng đanh |
đanh | tính từ | rắn lại, chắc lại, có khả năng chịu tác động của lực ép mà khó biến dạng: cau đanh hạt * cơ thể ông đanh lại như đá tạc | cau đanh hạt * cơ thể ông đanh lại như đá tạc |
đanh | tính từ | (âm thanh) rất gọn, vang nhưng không ngân, gây cảm giác của cái gì rắn, chắc: tiếng đạn nổ rất đanh * giọng nói đanh lại, gằn từng tiếng | tiếng đạn nổ rất đanh * giọng nói đanh lại, gằn từng tiếng |
đanh | tính từ | có vẻ cứng rắn, lạnh lùng, không thể hiện một chút cảm xúc nào: mặt đanh lại | mặt đanh lại |
đảng viên | danh từ | người ở trong tổ chức của một chính đảng: đảng viên mới kết nạp | đảng viên mới kết nạp |
đành | động từ | miễn cưỡng bằng lòng, chấp thuận vì thấy không thể khác được: đuối lí nên đành im * từ chối không được, đành phải nhận | đuối lí nên đành im * từ chối không được, đành phải nhận |
đành | động từ | bằng lòng làm điều biết là trái với tình cảm, đạo lí: thấy tội nghiệp nên bỏ đi không đành * "Công anh tháng đợi năm chờ, Sao em dứt chỉ lìa tơ cho đành?" (ca dao) | thấy tội nghiệp nên bỏ đi không đành * "Công anh tháng đợi năm chờ, Sao em dứt chỉ lìa tơ cho đành?" (ca dao) |
đánh bại | động từ | đánh cho thua, cho thất bại hoàn toàn: đánh bại đối thủ | đánh bại đối thủ |
đánh bài | động từ | (khẩu ngữ) dùng mánh khoé để đối phó, để né tránh (thường là khó khăn): đánh bài liều * thấy nguy liền đánh bài chuồn | đánh bài liều * thấy nguy liền đánh bài chuồn |
đánh bạn | động từ | (khẩu ngữ) kết làm bạn: đánh bạn với người tốt | đánh bạn với người tốt |
đánh bạo | động từ | cố tỏ ra bạo dạn, dám làm những việc thường hay e ngại, rụt rè: đánh bạo ra chào * ngại, nhưng vẫn đánh bạo hỏi | đánh bạo ra chào * ngại, nhưng vẫn đánh bạo hỏi |
đánh bắt | động từ | đánh và bắt các loại thuỷ sản (nói khái quát): tàu đánh bắt xa bờ | tàu đánh bắt xa bờ |
đánh bật | động từ | làm cho bật ra khỏi vị trí, bằng sức mạnh: đánh bật các đợt phản kích của địch | đánh bật các đợt phản kích của địch |
đánh bóng | động từ | tạo nên các hình nổi trên mặt phẳng khi vẽ, bằng cách dùng các độ đậm nhạt khác nhau: dùng bút chì để đánh bóng | dùng bút chì để đánh bóng |
đánh bóng | động từ | chà xát trên bề mặt (thường có kèm theo chất tạo độ bóng) để làm cho bóng: đánh bóng đồ gỗ * đánh bóng kim loại | đánh bóng đồ gỗ * đánh bóng kim loại |
đánh bạt | động từ | làm cho bị át hẳn đi, bằng sức mạnh, ưu thế: gió thổi mạnh đánh bạt cả tiếng thét | gió thổi mạnh đánh bạt cả tiếng thét |
đánh bộ | động từ | (lực lượng quân sự) đánh nhau trên đất liền, dưới đất (không cưỡi ngựa, đi xe, v.v.): diễn tập đánh bộ * lính thuỷ đánh bộ | diễn tập đánh bộ * lính thuỷ đánh bộ |
đánh cá | động từ | dùng chài lưới hoặc các công cụ khác để đánh bắt tôm, cua, cá, v.v. nói chung: sống bằng nghề đánh cá * thuyền đánh cá | sống bằng nghề đánh cá * thuyền đánh cá |
đánh cá | động từ | (phương ngữ) như đánh cuộc: đánh cá xem ai được ai thua | đánh cá xem ai được ai thua |
đánh cắp | động từ | (khẩu ngữ) như ăn cắp: đánh cắp vàng bạc | đánh cắp vàng bạc |
đánh chác | động từ | (khẩu ngữ) như đánh đấm (hàm ý chê): đạn không có thì đánh chác gì! | đạn không có thì đánh chác gì! |
đánh cuộc | động từ | cuộc với nhau, thường có tính chất ăn thua: đánh cuộc xem đội bóng nào thắng | đánh cuộc xem đội bóng nào thắng |
đanh đá | tính từ | (người phụ nữ) quá quắt, ghê gớm, không biết điều, không chịu nhịn ai: người đàn bà đanh đá | người đàn bà đanh đá |
đánh chén | động từ | (khẩu ngữ) ăn uống một cách thoải mái: đánh chén một bữa no say | đánh chén một bữa no say |
đánh chén | động từ | (hành động) rửa: đánh chén rửa ấm chén | đánh chén rửa ấm chén |
đánh dấu | động từ | làm một dấu hiệu để dễ nhận ra khi cần: dùng bút đỏ đánh dấu trên bản đồ * cắm cọc đánh dấu | dùng bút đỏ đánh dấu trên bản đồ * cắm cọc đánh dấu |
đánh dấu | động từ | (việc hoặc sự kiện) mang dấu ấn rõ nét, được coi là mốc làm nổi bật một sự chuyển biến quan trọng sau đó: tác phẩm đánh dấu bước trưởng thành của tác giả | tác phẩm đánh dấu bước trưởng thành của tác giả |
đành đạch | phụ từ | từ mô phỏng tiếng giãy đập liên tiếp bằng cả toàn thân trên một bề mặt cứng: cá giẫy đành đạch | cá giẫy đành đạch |
đánh đá | động từ | (khẩu ngữ, hiếm) như đánh đấm: đánh đá thùm thụp | đánh đá thùm thụp |
đánh đập | động từ | đánh để hành hạ, trừng phạt (nói khái quát): bị đánh đập dã man | bị đánh đập dã man |
đánh đầu | động từ | chơi bóng bằng đầu (trong bóng đá): đánh đầu đưa bóng vào lưới | đánh đầu đưa bóng vào lưới |
đánh đấm | động từ | (khẩu ngữ) đánh nhau (nói khái quát; thường hàm ý chê): oắt con thì đánh đấm gì! * chẳng can dự gì vào chuyện đánh đấm | oắt con thì đánh đấm gì! * chẳng can dự gì vào chuyện đánh đấm |
đánh đòn | động từ | dùng roi vọt để trừng phạt, răn dạy: hư nên bị mẹ đánh đòn | hư nên bị mẹ đánh đòn |
đánh đố | động từ | đưa ra để đố, để thử thách hoặc để thách thức: ra đề như thế khác nào đánh đố học sinh | ra đề như thế khác nào đánh đố học sinh |
đánh đổi | động từ | đem (thường là cái quý giá) ra đổi cho bằng được cái mình cần, mình muốn, bất chấp hơn thiệt: hạnh phúc phải đánh đổi bằng xương máu | hạnh phúc phải đánh đổi bằng xương máu |
đánh động | động từ | ngầm làm cho biết là đã xảy ra sự việc cần đề phòng, để kịp đối phó: thấy có chuyện, liền đánh động cho đồng bọn | thấy có chuyện, liền đánh động cho đồng bọn |
đánh đổ | động từ | làm đổ chất lỏng hay vật rời ra khỏi vật chứa, hoặc làm đổ vật đang ở tư thế đứng: đánh đổ cốc nước | đánh đổ cốc nước |
đánh đổ | động từ | làm cho sụp đổ, cho không còn chỗ đứng: đánh đổ chế độ phong kiến | đánh đổ chế độ phong kiến |
đánh đông dẹp bắc | null | đánh giặc hết nơi này đến nơi khác và lập được nhiều chiến công to lớn: "Làm quan giúp nước phò vương, Đánh đông dẹp bắc như gương để đời." (MPXH) | "Làm quan giúp nước phò vương, Đánh đông dẹp bắc như gương để đời." (MPXH) |
đánh đồng | động từ | đánh giá như nhau, không phân biệt những mặt khác nhau về căn bản: đánh đồng người tốt với kẻ xấu | đánh đồng người tốt với kẻ xấu |
đánh đu | động từ | như đu (ngI): khỉ đánh đu trên cây | khỉ đánh đu trên cây |
đánh đuổi | động từ | đánh và đuổi đi: đánh đuổi giặc ngoại xâm | đánh đuổi giặc ngoại xâm |
đánh đường | động từ | (khẩu ngữ) tự tìm đường và đi đến một cách vất vả, khó khăn, do xa xôi hoặc có nhiều trở ngại: "Nàng rằng: Quãng vắng đêm trường, Vì hoa, nên phải đánh đường tìm hoa." (TKiều) | "Nàng rằng: Quãng vắng đêm trường, Vì hoa, nên phải đánh đường tìm hoa." (TKiều) |
đánh đùng | phụ từ | (khẩu ngữ, hiếm) như đánh đùng một cái: đang tươi cười, bỗng đánh đùng cau mặt giận | đang tươi cười, bỗng đánh đùng cau mặt giận |
đánh ghen | động từ | nổi cơn ghen bằng những hành động thô bạo (với đối thủ): đi đánh ghen * "Lạ gì bỉ sắc tư phong, Trời xanh quen thói má hồng đánh ghen." (TKiều) | đi đánh ghen * "Lạ gì bỉ sắc tư phong, Trời xanh quen thói má hồng đánh ghen." (TKiều) |
đánh đụng | động từ | (khẩu ngữ) chung nhau cùng mổ thịt lợn, bò, v.v. để chia ăn: hai nhà đánh đụng một con chó | hai nhà đánh đụng một con chó |
đánh đùng một cái | phụ từ | (khẩu ngữ) zđột nhiên, hết sức bất ngờ, không ai nghĩ tới: "Thưa quan, ngày nọ con có tiền đến nộp quan, thì quan không thu cho, bây giờ đánh đùng một cái, quan hỏi, con làm gì có." (NgCHoan; 4) | "Thưa quan, ngày nọ con có tiền đến nộp quan, thì quan không thu cho, bây giờ đánh đùng một cái, quan hỏi, con làm gì có." (NgCHoan; 4) |
đánh giá | động từ | ước tính giá tiền: đánh giá tài sản | đánh giá tài sản |
đánh giá | động từ | nhận định giá trị: bị đánh giá là không đứng đắn * bài viết được đánh giá cao | bị đánh giá là không đứng đắn * bài viết được đánh giá cao |
đánh giáp lá cà | động từ | đánh gần bằng báng súng, lưỡi lê, dao găm, gươm giáo, gậy gộc, v.v., hoặc bằng tay không: hai bên xông vào đánh giáp lá cà | hai bên xông vào đánh giáp lá cà |
đánh gục | động từ | làm cho thất bại hoàn toàn, cho không thể ngóc đầu dậy được nữa: đánh gục một tổ chức phản động * đánh gục đối phương | đánh gục một tổ chức phản động * đánh gục đối phương |
đánh hôi | động từ | lợi dụng lúc có vụ đánh nhau xông vào đánh người mình vốn ghét từ trước (hàm ý chê): thấy có xô xát, bọn lưu manh nhảy vào đánh hôi | thấy có xô xát, bọn lưu manh nhảy vào đánh hôi |
đành hanh | tính từ | (trẻ em hoặc phụ nữ trẻ) ngang bướng, luôn đòi cho mình phải được hơn người một cách vô lí: đứa trẻ đành hanh | đứa trẻ đành hanh |
đành hanh | tính từ | (cũ, hiếm) hay gây những chuyện ngang trái, oái oăm: “Trẻ tạo hoá đành hanh quá ngán, Chết đuối người trên cạn mà chơi.” (CO) | “Trẻ tạo hoá đành hanh quá ngán, Chết đuối người trên cạn mà chơi.” (CO) |
đành hanh đành hói | tính từ | (khẩu ngữ) như đành hanh (ng1; nhưng ý nhấn mạnh hơn): tính đành hanh đành hói | tính đành hanh đành hói |
đành lòng | động từ | nén lòng chịu đựng làm việc gì một cách bất đắc dĩ: đành lòng ngồi đợi * đành lòng chấp nhận | đành lòng ngồi đợi * đành lòng chấp nhận |
đành lòng | động từ | bằng lòng làm điều biết là không có tình người: không đành lòng bỏ bạn lúc hiểm nguy | không đành lòng bỏ bạn lúc hiểm nguy |
đánh hỏng | động từ | đánh trượt trong kì thi (mặc dù thực tế có thể đỗ): bài thi bị đánh hỏng | bài thi bị đánh hỏng |
đánh hơi | động từ | (động vật) ngửi mùi mà phân biệt để nhận ra có cái gì, hoặc tìm ra cái đang muốn tìm: chó đánh hơi | chó đánh hơi |
đánh hơi | động từ | nhận thấy một số dấu hiệu mà đoán ra, phát hiện ra điều gì đó (thường hàm ý khinh): bọn lính đã đánh hơi được người cán bộ nằm vùng * đánh hơi thấy một món hời | bọn lính đã đánh hơi được người cán bộ nằm vùng * đánh hơi thấy một món hời |
đánh liều | động từ | đành chấp nhận phải liều để làm cho được một việc gì (vì không còn cách nào khác): sợ nhưng cũng đánh liều vào * đánh liều ra hỏi | sợ nhưng cũng đánh liều vào * đánh liều ra hỏi |
đánh lận con đen | null | đánh lừa bằng mánh khoé gian giảo, xảo quyệt: "Mập mờ đánh lận con đen, Bao nhiêu cũng bấy nhiêu tiền, mất chi?" (TKiều) | "Mập mờ đánh lận con đen, Bao nhiêu cũng bấy nhiêu tiền, mất chi?" (TKiều) |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.