word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
đáp ứng | động từ | đáp lại đúng theo như đòi hỏi, yêu cầu: yêu cầu không được đáp ứng | yêu cầu không được đáp ứng |
đát | danh từ | (khẩu ngữ) hạn sử dụng ghi trên hàng hoá (thường là hàng tiêu dùng): hàng đã quá đát * chưa hết đát mà đã hỏng | hàng đã quá đát * chưa hết đát mà đã hỏng |
đáp số | danh từ | kết quả của một bài toán: tìm không ra đáp số | tìm không ra đáp số |
đạp mái | động từ | giao cấu (chỉ nói về con trống đối với con mái): gà đạp mái | gà đạp mái |
đạt | động từ | đến được đích, thực hiện được mục tiêu đã đề ra: đạt danh hiệu học sinh giỏi * chưa đạt tiêu chuẩn * đạt năng suất cao | đạt danh hiệu học sinh giỏi * chưa đạt tiêu chuẩn * đạt năng suất cao |
đạt | tính từ | đúng với yêu cầu, ở mức tương đối: dùng chữ chưa đạt * bài viết như thế là đạt | dùng chữ chưa đạt * bài viết như thế là đạt |
đạt lí thấu tình | null | như thấu tình đạt lí: cách giải quyết đạt lí thấu tình | cách giải quyết đạt lí thấu tình |
đau | null | có cảm giác khó chịu ở bộ phận nào đó của cơ thể do bị tổn thương: đau nhói ở tim * đau dạ dày * đau chân do bị ngã | đau nhói ở tim * đau dạ dày * đau chân do bị ngã |
đau | null | (phương ngữ) ốm: đau nặng đã mấy hôm * đói ăn rau, đau uống thuốc (tng) | đau nặng đã mấy hôm * đói ăn rau, đau uống thuốc (tng) |
đau | null | ở trạng thái tinh thần, tình cảm rất khó chịu do bị mất mát hay tổn thương: lòng đau như cắt * "Chiều chiều ra đứng ngõ sau, Ngó về quê mẹ ruột đau chín chiều." (ca dao) | lòng đau như cắt * "Chiều chiều ra đứng ngõ sau, Ngó về quê mẹ ruột đau chín chiều." (ca dao) |
đau | null | làm cho đau, cho tổn thương: chuyện đau lòng * miếng ngon nhớ lâu, đòn đau nhớ đời (tng) | chuyện đau lòng * miếng ngon nhớ lâu, đòn đau nhớ đời (tng) |
đau đáu | tính từ | ở trạng thái không yên lòng do đang có điều phải quan tâm, lo lắng: lo đau đáu * "Trời thăm thẳm xa vời khôn thấu, Nỗi nhớ chàng đau đáu nào xong." (CPN) | lo đau đáu * "Trời thăm thẳm xa vời khôn thấu, Nỗi nhớ chàng đau đáu nào xong." (CPN) |
đau đáu | tính từ | (cách nhìn) chăm chăm, biểu lộ sự quan tâm, mong đợi hay lo lắng không yên: nhìn đau đáu | nhìn đau đáu |
đau buồn | null | có cảm giác đau thương, buồn rầu do gặp phải một mất mát hay tổn thất rất lớn nào đó: tâm trạng đau buồn * gặp chuyện đau buồn | tâm trạng đau buồn * gặp chuyện đau buồn |
đau điếng | tính từ | đau đến mức lặng đi, mất cảm giác toàn thân trong giây phút do bị tổn thương mạnh và đột ngột: bị cốc một cái đau điếng | bị cốc một cái đau điếng |
đau lòng | tính từ | đau đớn, xót xa trong lòng: chuyện đau lòng * "Đau lòng tử biệt sinh ly, Thân còn chẳng tiếc, tiếc gì đến duyên!" (TKiều) | chuyện đau lòng * "Đau lòng tử biệt sinh ly, Thân còn chẳng tiếc, tiếc gì đến duyên!" (TKiều) |
đau khổ | tính từ | đau và khổ về tinh thần: gương mặt đau khổ, rầu rĩ * vượt lên mọi đau khổ | gương mặt đau khổ, rầu rĩ * vượt lên mọi đau khổ |
đau đầu | tính từ | cảm thấy hết sức căng thẳng và khó nghĩ trước một vấn đề nào đó do không biết phải nên xử lí hay giải quyết như thế nào: đau đầu về công việc * đau đầu vì con | đau đầu về công việc * đau đầu vì con |
đau đớn | tính từ | đau nhiều và kéo dài (nói khái quát): bệnh gây đau đớn kéo dài * "Làm cho cho mệt, cho mê, Làm cho đau đớn, ê chề, cho coi!" (TKiều) | bệnh gây đau đớn kéo dài * "Làm cho cho mệt, cho mê, Làm cho đau đớn, ê chề, cho coi!" (TKiều) |
đau đớn | tính từ | có tác dụng làm cho đau đớn: những thất bại đau đớn | những thất bại đau đớn |
đau thương | tính từ | đau đớn xót thương: cảnh tượng đau thương * biến đau thương thành hành động | cảnh tượng đau thương * biến đau thương thành hành động |
đau xót | tính từ | đau đớn, xót xa về mặt tinh thần: bài học đau xót | bài học đau xót |
đáy | danh từ | phần tận cùng, sâu nhất trong lòng một vật chứa: đáy thùng * cất tiền dưới đáy va li * tình cảm xuất phát tự đáy lòng | đáy thùng * cất tiền dưới đáy va li * tình cảm xuất phát tự đáy lòng |
đáy | danh từ | (Khẩu ngữ) cạnh đáy hoặc mặt đáy (nói tắt): đáy của tam giác | đáy của tam giác |
đáy | danh từ | lưới đánh cá hình ống to và dài, có cọc để giữ miệng lưới: "Cha chài mẹ lưới con câu, Chàng rể đóng đáy, con dâu ngồi nò." (Cdao) | "Cha chài mẹ lưới con câu, Chàng rể đóng đáy, con dâu ngồi nò." (Cdao) |
đày ải | động từ | (hiếm) đày đi xa (nói khái quát): bị đưa đi đày ải | bị đưa đi đày ải |
đày ải | động từ | bắt phải chịu nhiều điều khổ sở, cực nhục: tự đày ải mình | tự đày ải mình |
đau ốm | động từ | ốm (nói khái quát): phòng lúc đau ốm * suốt ngày đau ốm | phòng lúc đau ốm * suốt ngày đau ốm |
đau nhói | tính từ | có cảm giác đau buốt một cách đột ngột tại một vị trí nào đó trên cơ thể: vết thương đau nhói * tim đau nhói | vết thương đau nhói * tim đau nhói |
đày | động từ | đưa đi giam ở một nơi xa, hẻo lánh (một loại hình phạt): bị địch bắt và đưa đi đày ngoài Côn Đảo * đày đi biệt xứ | bị địch bắt và đưa đi đày ngoài Côn Đảo * đày đi biệt xứ |
đày | động từ | (hiếm) bắt phải chịu cảnh khổ sở, cực nhục: như bị trời đày | như bị trời đày |
đau yếu | động từ | như đau ốm: người đau yếu luôn | người đau yếu luôn |
đay | danh từ | cây công nghiệp, lá dài có hai ria ở phía gốc, mép lá có răng cưa, quả tròn, vỏ thân có sợi dùng để dệt bao tải, làm dây buộc: dây đay * sợi đay | dây đay * sợi đay |
đay | danh từ | (khẩu ngữ) rau đay (nói tắt): canh đay nấu hến | canh đay nấu hến |
đay | động từ | nói đi nói lại một chuyện, nội dung không có gì khác trước, nhưng với giọng điệu làm người ta khó chịu, để cho bõ tức: nói đay * có mỗi một chuyện mà cứ đay đi đay lại mãi | nói đay * có mỗi một chuyện mà cứ đay đi đay lại mãi |
đáy biển mò kim | null | như mò kim đáy biển: "Bấy lâu đáy biển mò kim, Là nhiều vàng đá, phải tìm trăng hoa?" (TKiều) | "Bấy lâu đáy biển mò kim, Là nhiều vàng đá, phải tìm trăng hoa?" (TKiều) |
đặc biệt | tính từ | khác hẳn những trường hợp thông thường về tính chất, chức năng hoặc mức độ: sự quan tâm đặc biệt * trường hợp đặc biệt | sự quan tâm đặc biệt * trường hợp đặc biệt |
đặc | tính từ | (hỗn hợp chất lỏng với những chất khác) có thành phần những chất hỗn hợp nhiều hơn bình thường: cơm nấu như cháo đặc * sữa đặc * cà phê pha đặc * cô cho đặc | cơm nấu như cháo đặc * sữa đặc * cà phê pha đặc * cô cho đặc |
đặc | tính từ | (khoảng không gian) có những cái chứa trong đó nhiều hơn bình thường, đến mức như không thể chứa thêm được nữa: mây đen đặc bầu trời * chữ kín đặc cả trang giấy * cá nổi đặc cả mặt nước | mây đen đặc bầu trời * chữ kín đặc cả trang giấy * cá nổi đặc cả mặt nước |
đặc | tính từ | không có hoặc hầu như không có khoảng trống ở bên trong: quả bí đặc ruột * xe lốp đặc | quả bí đặc ruột * xe lốp đặc |
đặc | tính từ | thuần tuý, chỉ có hoặc hầu như chỉ có một tính chất nào đó: nói đặc giọng Nam Bộ | nói đặc giọng Nam Bộ |
đặc | tính từ | ở mức như hoàn toàn, một trăm phần trăm: tai điếc đặc * giọng khản đặc * con giống đặc bố * dốt đặc hơn hay chữ lỏng (tng) | tai điếc đặc * giọng khản đặc * con giống đặc bố * dốt đặc hơn hay chữ lỏng (tng) |
đay nghiến | động từ | nói đi nói lại thiếu sót hay khuyết điểm của người khác với giọng chì chiết, nhằm làm cho người ta phải khổ tâm: giọng đay nghiến * bị dì nghẻ đay nghiến | giọng đay nghiến * bị dì nghẻ đay nghiến |
đày đoạ | động từ | bắt phải chịu cảnh đau khổ, cực nhục: tự đày đoạ mình | tự đày đoạ mình |
đặc cách | động từ | để cho hưởng một quyền lợi đặc biệt nào đó, không cần theo thể thức quy định thông thường: đặc cách cho giảm án | đặc cách cho giảm án |
đặc công | động từ | đánh theo lối bí mật, bất ngờ, bằng lực lượng và trang bị tinh gọn, tiến công nhanh và mạnh vào những mục tiêu hiểm yếu, đạt hiệu quả chiến đấu cao: đánh đặc công | đánh đặc công |
đặc công | danh từ | lực lượng tinh nhuệ của quân đội chuyên dùng lối đánh đặc công: chiến sĩ đặc công * binh chủng đặc công | chiến sĩ đặc công * binh chủng đặc công |
đặc chế | động từ | được chế tạo đặc biệt để dùng riêng cho một công việc hoặc một đối tượng nhất định: loại xăng đặc chế cho máy bay phản lực | loại xăng đặc chế cho máy bay phản lực |
đặc ân | danh từ | (trang trọng) ơn đặc biệt: ban đặc ân | ban đặc ân |
đắc chí | tính từ | tỏ ra thích thú vì đã đạt được điều mong muốn: cười đắc chí * tỏ ra rất đắc chí với câu nói dí dỏm của mình | cười đắc chí * tỏ ra rất đắc chí với câu nói dí dỏm của mình |
đắc chí | tính từ | (cũ) được thoả mãn như hằng mong muốn: anh hùng đắc chí | anh hùng đắc chí |
đắc cử | động từ | được bầu trong một cuộc bầu cử: trúng cử tổng thống | trúng cử tổng thống |
đặc chủng | tính từ | thuộc chủng loại đặc biệt để dùng vào một mục đích cụ thể nào đó: đơn vị đặc chủng * loại xi măng đặc chủng cho ngành dầu khí | đơn vị đặc chủng * loại xi măng đặc chủng cho ngành dầu khí |
đặc chủng | tính từ | (động, thực vật) thuộc chủng loại đặc biệt: loài động vật đặc chủng * tăng sản lượng lúa đặc chủng | loài động vật đặc chủng * tăng sản lượng lúa đặc chủng |
đắc đạo | động từ | đạt tới chỗ cao sâu của đạo (nói về người tu theo đạo Phật): các bậc tu hành đắc đạo | các bậc tu hành đắc đạo |
đắc dụng | tính từ | (hiếm) dùng được vào nhiều việc và được coi trọng: một cán bộ đắc dụng | một cán bộ đắc dụng |
đắc địa | tính từ | (mồ mả) đặt ở vị trí tốt nên con cháu gặp nhiều may mắn, làm ăn phát đạt, theo thuật phong thuỷ: mộ táng ở chỗ đắc địa | mộ táng ở chỗ đắc địa |
đắc địa | tính từ | (khẩu ngữ) ở vị trí thích hợp để phát huy được tác dụng mong muốn: dùng từ rất đắc địa | dùng từ rất đắc địa |
đặc điểm | danh từ | những nét riêng biệt: đặc điểm khí hậu nhiệt đới * không có đặc điểm gì nổi bật | đặc điểm khí hậu nhiệt đới * không có đặc điểm gì nổi bật |
đặc hiệu | tính từ | có hiệu quả, tác dụng đặc biệt: thuốc đặc hiệu | thuốc đặc hiệu |
đắc kế | tính từ | (cũ, hiếm) như đắc sách: làm như thế không phải là đắc kế | làm như thế không phải là đắc kế |
đặc dụng | tính từ | có công dụng đặc biệt: máy móc đặc dụng * xe đặc dụng | máy móc đặc dụng * xe đặc dụng |
đặc hữu | tính từ | (động thực vật, khoáng vật) có giá trị đặc biệt và rất quý hiếm, chỉ có ở một số nơi: ngan cánh trắng, voọc Hà Tĩnh là những động vật đặc hữu của Việt Nam | ngan cánh trắng, voọc Hà Tĩnh là những động vật đặc hữu của Việt Nam |
đặc khu | danh từ | đơn vị hành chính đặc biệt, có tầm quan trọng riêng về kinh tế, chính trị hoặc quân sự: đặc khu Sài Gòn - Gia Định | đặc khu Sài Gòn - Gia Định |
đặc kịt | tính từ | (khẩu ngữ) dày đặc, đến mức như không có kẽ hở, như đông đặc lại: cá nổi đặc kịt trên mặt nước * bụi đặc kịt | cá nổi đặc kịt trên mặt nước * bụi đặc kịt |
đặc kỹ | danh từ | kĩ thuật hoặc kĩ xảo riêng rất đặc biệt, làm cho phải ngạc nhiên, thán phục: biểu diễn đặc kĩ ô tô bay trên không | biểu diễn đặc kĩ ô tô bay trên không |
đặc kĩ | danh từ | kĩ thuật hoặc kĩ xảo riêng rất đặc biệt, làm cho phải ngạc nhiên, thán phục: biểu diễn đặc kĩ ô tô bay trên không | biểu diễn đặc kĩ ô tô bay trên không |
đặc nhiệm | động từ | (cũ, hiếm) giao cho một nhiệm vụ đặc biệt: được đặc nhiệm đi công tác | được đặc nhiệm đi công tác |
đặc nhiệm | tính từ | có nhiệm vụ đặc biệt: lính đặc nhiệm | lính đặc nhiệm |
đặc mệnh | động từ | (được nhà nước) giao cho một nhiệm vụ đặc biệt: đại sứ đặc mệnh toàn quyền | đại sứ đặc mệnh toàn quyền |
đặc phái | động từ | cử đi làm một nhiệm vụ đặc biệt: đặc phái người vào nội thành | đặc phái người vào nội thành |
đặc phái viên | danh từ | người được cử đi làm một nhiệm vụ đặc biệt: đặc phái viên điều tra | đặc phái viên điều tra |
đắc lực | tính từ | (người giúp việc) có năng lực, có khả năng làm tốt công việc được giao: trợ thủ đắc lực * cánh tay đắc lực của giám đốc | trợ thủ đắc lực * cánh tay đắc lực của giám đốc |
đặc sản | danh từ | sản phẩm đặc biệt của một vùng, một địa phương: món đặc sản * đặc sản của Hưng Yên là nhãn lồng | món đặc sản * đặc sản của Hưng Yên là nhãn lồng |
đặc tả | động từ | mô tả thật chi tiết một bộ phận đặc biệt tiêu biểu để làm nổi bật bản chất của toàn thể: một đoạn phim đặc tả * đặc tả tính cách nhân vật | một đoạn phim đặc tả * đặc tả tính cách nhân vật |
đắc sách | tính từ | (cách làm có suy nghĩ, mưu tính) có kế sách hay, có thể mang lại kết quả như mong muốn: làm như vậy mới là đắc sách | làm như vậy mới là đắc sách |
đặc sệt | tính từ | (khẩu ngữ) đặc đến mức như được cô lại: hồ quấy đặc sệt * cột khói đen đặc sệt | hồ quấy đặc sệt * cột khói đen đặc sệt |
đặc sệt | tính từ | như đặc (ng4; nhưng nghĩa mạnh hơn): nói đặc sệt giọng miền Nam | nói đặc sệt giọng miền Nam |
đắc thắng | động từ | giành được phần thắng: có cơ hội đắc thắng * đắc thắng một cách dễ dàng | có cơ hội đắc thắng * đắc thắng một cách dễ dàng |
đặc sắc | tính từ | có những nét riêng, tốt, đẹp hơn hẳn mức bình thường: tiết mục văn nghệ đặc sắc | tiết mục văn nghệ đặc sắc |
đặc thù | danh từ | nét riêng biệt làm cho sự vật này khác với sự vật cùng loại khác: một số đặc thù của công việc * đặc thù dân tộc | một số đặc thù của công việc * đặc thù dân tộc |
đặc thù | tính từ | có tính chất riêng biệt, khác hẳn với những cái cùng loại: ngành công nghiệp đặc thù | ngành công nghiệp đặc thù |
đặc tài | danh từ | (hiếm) như biệt tài: có đặc tài về hội hoạ | có đặc tài về hội hoạ |
đặc trị | tính từ | (thuốc) có tác dụng đặc biệt để điều trị một loại bệnh nào đó: thuốc đặc trị bệnh ung thư | thuốc đặc trị bệnh ung thư |
đặc trưng | danh từ | nét riêng biệt và tiêu biểu, được xem là dấu hiệu để phân biệt với những sự vật khác: đặc trưng văn hoá * đặc trưng ngôn ngữ | đặc trưng văn hoá * đặc trưng ngôn ngữ |
đặc trưng | tính từ | có tính chất riêng biệt và tiêu biểu, làm cho phân biệt được với những sự vật khác: mỗi tộc người có những nét đặc trưng riêng * hoa anh đào là loại hoa đặc trưng cho mùa xuân ở Nhật Bản | mỗi tộc người có những nét đặc trưng riêng * hoa anh đào là loại hoa đặc trưng cho mùa xuân ở Nhật Bản |
đặc tính | danh từ | tính chất riêng, không giống với tính chất các sự vật khác: đặc tính của văn xuôi * hiểu được đặc tính của từng giống cây trồng | đặc tính của văn xuôi * hiểu được đặc tính của từng giống cây trồng |
đắm | động từ | (thuyền, tàu) bị chìm hoàn toàn: đắm thuyền * tàu bị đánh đắm * đắm đò giặt mẹt (tng) | đắm thuyền * tàu bị đánh đắm * đắm đò giặt mẹt (tng) |
đắm | động từ | bị bao phủ, bao trùm hoàn toàn: đầu óc đắm trong suy nghĩ * đắm mình trong mộng tưởng | đầu óc đắm trong suy nghĩ * đắm mình trong mộng tưởng |
đắc tội | động từ | (cũ) có tội lớn, mang tội lớn (với ai): đắc tội với người trên | đắc tội với người trên |
đắc ý | tính từ | tự thấy hết sức thoả mãn và thích thú vì đã được như ý: nghĩ được câu thơ hay lấy làm đắc ý * cười một cách đắc ý | nghĩ được câu thơ hay lấy làm đắc ý * cười một cách đắc ý |
đặc xá | động từ | (cơ quan quyền lực nhà nước tối cao hoặc nguyên thủ quốc gia) miễn hoặc giảm hình phạt đối với phạm nhân khi xét thấy cần thiết: lệnh đặc xá * quyết định đặc xá | lệnh đặc xá * quyết định đặc xá |
đằm | tính từ | êm và đều, không có những biến đổi đột ngột trong quá trình vận động: đường tốt nên xe chạy rất đằm * chân bước êm đằm | đường tốt nên xe chạy rất đằm * chân bước êm đằm |
đằm | tính từ | êm và gợi cảm xúc sâu xa, lắng đọng: giọng hát rất đằm | giọng hát rất đằm |
đằm | tính từ | làm chủ được tình cảm của mình, không để có những phản ứng đột ngột: một người đằm tính | một người đằm tính |
đặc vụ | danh từ | cơ quan đặc biệt của các tổ chức phản động chuyên làm nhiệm vụ do thám, phá hoại các lực lượng cách mạng. | mạng lưới đặc vụ |
đặc trách | động từ | chịu trách nhiệm riêng về một công tác nào đó: cố vấn đặc trách * đặc trách công tác đoàn | cố vấn đặc trách * đặc trách công tác đoàn |
đăm chiêu | tính từ | có vẻ đang phải băn khoăn, bận tâm suy nghĩ: đăm chiêu suy nghĩ * vẻ mặt đăm chiêu | đăm chiêu suy nghĩ * vẻ mặt đăm chiêu |
đăm đắm | tính từ | có cách nhìn hết sức chăm chú, thường là với vẻ say mê, tha thiết: mắt nhìn đăm đắm | mắt nhìn đăm đắm |
đắm đuối | động từ | say mê tới mức tình cảm, tâm trí hoàn toàn bị thu hút, không còn biết gì khác nữa: nhìn đắm đuối * cá chuối đắm đuối vì con (tng) | nhìn đắm đuối * cá chuối đắm đuối vì con (tng) |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.