word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
đắm chìm
động từ
như chìm đắm: đắm chìm trong suy tưởng
đắm chìm trong suy tưởng
đăm đăm
tính từ
có sự tập trung chú ý hay tập trung suy nghĩ rất cao, hướng về một phía hay một cái gì đó: nhìn đăm đăm vào bóng tối * "Cánh hồng bay bổng tuyệt vời, Đã mòn con mắt phương trời đăm đăm." (TKiều)
nhìn đăm đăm vào bóng tối * "Cánh hồng bay bổng tuyệt vời, Đã mòn con mắt phương trời đăm đăm." (TKiều)
đắm nguyệt say hoa
null
như say hoa đắm nguyệt: "Hương trời đắm nguyệt say hoa, Tây Thi mất vía, Hằng Nga giật mình." (CO)
"Hương trời đắm nguyệt say hoa, Tây Thi mất vía, Hằng Nga giật mình." (CO)
đắm say
động từ
như say đắm: tình yêu đắm say * đắm say tửu sắc
tình yêu đắm say * đắm say tửu sắc
đẵn
động từ
làm đứt thân cây bằng vật có lưỡi sắc: đẵn cây
đẵn cây
đẵn
danh từ
đoạn thân cây đẵn ra: một đẵn mía
một đẵn mía
đằm thắm
tính từ
(tình cảm) nồng nàn và sâu sắc, khó phai nhạt: mối tình đằm thắm * "Mái tây để lạnh hương nguyền, Cho duyên đằm thắm ra duyên bẽ bàng." (TKiều)
mối tình đằm thắm * "Mái tây để lạnh hương nguyền, Cho duyên đằm thắm ra duyên bẽ bàng." (TKiều)
đắn đo
động từ
so sánh, suy xét giữa nên hay không nên, chưa đi đến quyết định: trả lời không chút đắn đo * "Đắn đo cân sắc cân tài, ép cung cầm nguyệt, thử bài quạt thơ." (TKiều)
trả lời không chút đắn đo * "Đắn đo cân sắc cân tài, ép cung cầm nguyệt, thử bài quạt thơ." (TKiều)
đặng
động từ
(cũ hoặc ph) đạt đến (nói về thời gian): tuổi đặng đôi mươi * đi đặng hai năm rồi
tuổi đặng đôi mươi * đi đặng hai năm rồi
đặng
phụ từ
(Phương ngữ, Ít dùng) như được: cầm lòng chẳng đặng * câu thơ khó, đối không đặng
cầm lòng chẳng đặng * câu thơ khó, đối không đặng
đắng
tính từ
có vị làm khó chịu như vị của bồ hòn, mật cá: bồ hòn đắng * miệng đắng * thuốc đắng dã tật (tng)
bồ hòn đắng * miệng đắng * thuốc đắng dã tật (tng)
đăng
danh từ
đồ đan bằng tre, hình phên, đặt chắn ngang dòng nước để bắt cá: tham đó bỏ đăng (tng)
tham đó bỏ đăng (tng)
đăng
động từ
đưa lên báo chí để in ra: có bài đăng trên báo * đăng tin kịp thời
có bài đăng trên báo * đăng tin kịp thời
đằng ấy
đại từ
(khẩu ngữ) từ dùng để gọi bạn một cách thân mật (thường là giữa bạn bè còn ít tuổi): đằng ấy bảo hộ tớ bài toán
đằng ấy bảo hộ tớ bài toán
đằng
danh từ
nơi, trong quan hệ đối lập với một nơi khác: đứng ở đằng xa * mặt trời lặn ở đằng tây * đứng nấp đằng sau bức tường
đứng ở đằng xa * mặt trời lặn ở đằng tây * đứng nấp đằng sau bức tường
đằng
danh từ
(khẩu ngữ) phía của người hoặc những người nào đó, trong quan hệ đối lập với một phía khác: đằng nhà trai * có họ về đằng ngoại
đằng nhà trai * có họ về đằng ngoại
đằng
danh từ
(khẩu ngữ) loại, trong quan hệ đối lập với một hoặc những loại khác: nhiều loại quá, không biết chọn đằng nào
nhiều loại quá, không biết chọn đằng nào
đằng
danh từ
lối, trong quan hệ đối lập với một hoặc những lối khác: đi tắt đằng cánh đồng * nói một đằng, làm một nẻo (tng)
đi tắt đằng cánh đồng * nói một đằng, làm một nẻo (tng)
đẳng
đại từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) đằng ấy, phía ấy: để ở đẳng
để ở đẳng
đẳng
danh từ
thứ bậc về trình độ võ thuật: thi lên đẳng * đệ nhất đẳng
thi lên đẳng * đệ nhất đẳng
đăng bạ
động từ
đứng ra khai báo với cơ quan quản lí để chính thức được công nhận cho hưởng quyền lợi hay làm nghĩa vụ nào đó: đăng kí kinh doanh * đăng kí hộ khẩu * đăng kí kết hôn * đăng kí nghĩa vụ quân sự
đăng kí kinh doanh * đăng kí hộ khẩu * đăng kí kết hôn * đăng kí nghĩa vụ quân sự
đăng bạ
danh từ
giấy chứng nhận đã đăng kí: cấp đăng kí
cấp đăng kí
đắng cay
tính từ
như cay đắng: "Gió đưa cây cải về trời, Rau răm ở lại chịu lời đắng cay." (ca dao)
"Gió đưa cây cải về trời, Rau răm ở lại chịu lời đắng cay." (ca dao)
đăng bộ
động từ
đứng ra khai báo với cơ quan quản lí để chính thức được công nhận cho hưởng quyền lợi hay làm nghĩa vụ nào đó: đăng kí kinh doanh * đăng kí hộ khẩu * đăng kí kết hôn * đăng kí nghĩa vụ quân sự
đăng kí kinh doanh * đăng kí hộ khẩu * đăng kí kết hôn * đăng kí nghĩa vụ quân sự
đăng bộ
danh từ
giấy chứng nhận đã đăng kí: cấp đăng kí
cấp đăng kí
đăng cai
động từ
đứng ra tổ chức (một ngày hội, một hội nghị lớn, v.v.): đăng cai tổ chức thế vận hội
đăng cai tổ chức thế vận hội
đẳng cấp
danh từ
tập đoàn người có địa vị xã hội như nhau, được pháp luật thừa nhận, hợp thành thứ bậc tách biệt với các tập đoàn khác trong chế độ nô lệ và phong kiến ở một số nước: phân biệt đẳng cấp
phân biệt đẳng cấp
đẳng cấp
danh từ
tập đoàn người có những đặc quyền riêng, khác các tập đoàn khác về thứ bậc trong xã hội nói chung.
vận động viên có đẳng cấp cao
đăng đàn
động từ
(cũ, trang trọng) lên diễn đàn: đăng đàn diễn thuyết
đăng đàn diễn thuyết
đăng đàn
động từ
(trang trọng) lên đài để làm lễ: nhà sư đăng đàn làm lễ
nhà sư đăng đàn làm lễ
đằng đằng
danh từ
nhọt trong tai, gây viêm và chảy mủ tai: lên đằng đằng
lên đằng đằng
đằng đằng
tính từ
(hiếm) tỏ ra có sức sống mạnh mẽ, như vượt lên: lúa tốt đằng đằng
lúa tốt đằng đằng
đằng đằng
tính từ
tỏ ra có tinh thần mãnh liệt, như hừng hực bốc lên: vẻ mặt đằng đằng sát khí
vẻ mặt đằng đằng sát khí
đằng đẵng
tính từ
dài quá, lâu quá, không biết bao giờ mới hết (thường nói về thời gian): xa nhau đằng đẵng mấy năm trời * "Trời ơi, có thấu tình chăng, Một ngày đằng đẵng xem bằng ba thu!" (ca dao)
xa nhau đằng đẵng mấy năm trời * "Trời ơi, có thấu tình chăng, Một ngày đằng đẵng xem bằng ba thu!" (ca dao)
đắng chằng
tính từ
(phương ngữ) đắng đến mức cảm giác khó chịu còn lại rất lâu sau khi nếm phải: thuốc đắng chằng * mồm miệng đắng chằng
thuốc đắng chằng * mồm miệng đắng chằng
đăng đối
tính từ
(cũ) có sự tương xứng, sự cân xứng với nhau: hai gia đình đăng đối
hai gia đình đăng đối
đăng đường
động từ
(cũ) (toà án thời trước) mở phiên toà xét xử: đăng đường xử án
đăng đường xử án
đằng hắng
động từ
phát ra tiếng như tiếng ho khẽ trong cổ họng, thường để chuẩn bị nói hoặc để làm hiệu: đằng hắng để lấy giọng
đằng hắng để lấy giọng
đăng hoả
danh từ
(cũ) đèn và lửa; thường dùng để chỉ công sức học tập: "Mười năm đăng hoả bằng năng gắng, Một giáp khôi khoa ắt đã đành." (LTKN)
"Mười năm đăng hoả bằng năng gắng, Một giáp khôi khoa ắt đã đành." (LTKN)
đẳng hướng
tính từ
có tính chất giống nhau theo mọi hướng; phân biệt với dị hướng: không gian đẳng hướng * sự dãn nở đẳng hướng
không gian đẳng hướng * sự dãn nở đẳng hướng
đăng ký
động từ
đứng ra khai báo với cơ quan quản lí để chính thức được công nhận cho hưởng quyền lợi hay làm nghĩa vụ nào đó: đăng kí kinh doanh * đăng kí hộ khẩu * đăng kí kết hôn * đăng kí nghĩa vụ quân sự
đăng kí kinh doanh * đăng kí hộ khẩu * đăng kí kết hôn * đăng kí nghĩa vụ quân sự
đăng ký
danh từ
giấy chứng nhận đã đăng kí: cấp đăng kí
cấp đăng kí
đắng ngắt
tính từ
đắng đến mức cảm thấy vị đắng còn đọng mãi ở miệng: miệng đắng ngắt * mẩu khoai hà đắng ngắt
miệng đắng ngắt * mẩu khoai hà đắng ngắt
đẳng lập
tính từ
gồm những yếu tố ngang bằng nhau, không phụ thuộc nhau về quan hệ ngữ pháp: từ ghép đẳng lập * câu ghép đẳng lập * quan hệ đẳng lập
từ ghép đẳng lập * câu ghép đẳng lập * quan hệ đẳng lập
đăng khoa
động từ
(cũ, văn chương) thi đỗ: đăng khoa bảng vàng
đăng khoa bảng vàng
đằng la
danh từ
(cũ, văn chương) loài dây leo; thường dùng để ví thân phận người vợ lẽ: "Thế trong dù lớn hơn ngoài, Trước hàm sư tử gửi người đằng la." (TKiều)
"Thế trong dù lớn hơn ngoài, Trước hàm sư tử gửi người đằng la." (TKiều)
đăng kí
động từ
đứng ra khai báo với cơ quan quản lí để chính thức được công nhận cho hưởng quyền lợi hay làm nghĩa vụ nào đó: đăng kí kinh doanh * đăng kí hộ khẩu * đăng kí kết hôn * đăng kí nghĩa vụ quân sự
đăng kí kinh doanh * đăng kí hộ khẩu * đăng kí kết hôn * đăng kí nghĩa vụ quân sự
đăng kí
danh từ
giấy chứng nhận đã đăng kí: cấp đăng kí
cấp đăng kí
đắng nghét
tính từ
(phương ngữ) như đắng ngắt: mồm miệng đắng nghét
mồm miệng đắng nghét
đăng kiểm
động từ
(cơ quan nhà nước) kiểm tra và xác nhận việc thực hiện các tiêu chuẩn đảm bảo an toàn cho người và hàng hoá trong quá trình vận hành của các phương tiện giao thông: đăng kiểm tàu thuỷ * trạm đăng kiểm ô tô, xe máy
đăng kiểm tàu thuỷ * trạm đăng kiểm ô tô, xe máy
đăng nhập
động từ
đăng kí để có thể thâm nhập vào sử dụng một dịch vụ nào đó trên mạng máy tính hoặc mạng Internet: mật khẩu đăng nhập * đăng nhập vào mạng
mật khẩu đăng nhập * đăng nhập vào mạng
đăng quang
động từ
(trang trọng) (cũ, hiếm) lên ngôi vua: lễ đăng quang
lễ đăng quang
đăng quang
động từ
chiếm giữ ngôi vị cao nhất: đăng quang ngôi hoa hậu hoàn vũ
đăng quang ngôi hoa hậu hoàn vũ
đẳng phương
tính từ
gồm tất cả các điểm có phương tích bằng nhau đối với hai hay nhiều vòng tròn hoặc mặt cầu: trục đẳng phương * mặt phẳng đẳng phương
trục đẳng phương * mặt phẳng đẳng phương
đằng thằng
tính từ
(hiếm) ngay thẳng và đàng hoàng: ăn nói có vẻ đằng thằng * cứ đằng thằng mà đi
ăn nói có vẻ đằng thằng * cứ đằng thằng mà đi
đằng thằng
tính từ
trong điều kiện giả thiết là bình thường: đằng thằng ra phải làm xong từ lâu rồi
đằng thằng ra phải làm xong từ lâu rồi
đăng ten
danh từ
dải ren dùng làm đường viền trang trí: áo viền đăng ten
áo viền đăng ten
đăng tải
động từ
như đăng: tin tức được đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng
tin tức được đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng
đăng trình
động từ
(cũ, văn chương) lên đường đi xa: tiễn bạn đăng trình
tiễn bạn đăng trình
đắp điếm
động từ
che, đắp cho kín (nói khái quát): đắp điếm mồ mả
đắp điếm mồ mả
đắp điếm
động từ
che chở, giúp đỡ: "Yêu nhau đắp điếm mọi bề, Một trăm chỗ lệch cũng kê cho bằng." (ca dao)
"Yêu nhau đắp điếm mọi bề, Một trăm chỗ lệch cũng kê cho bằng." (ca dao)
đắt
tính từ
(Nam mắc) có giá cao hơn bình thường: cái áo đắt quá * đắt như vàng
cái áo đắt quá * đắt như vàng
đắt
tính từ
được nhiều người chuộng, nhiều người mua: đắt khách * "Canh suông khéo nấu thì ngon, Mẹ già khéo tán thì con đắt chồng." (Cdao)
đắt khách * "Canh suông khéo nấu thì ngon, Mẹ già khéo tán thì con đắt chồng." (Cdao)
đắt
tính từ
(từ ngữ hoặc hình tượng văn học nghệ thuật) có giá trị diễn đạt cao hơn mức bình thường: chữ dùng rất đắt * phim có nhiều hình ảnh rất đắt
chữ dùng rất đắt * phim có nhiều hình ảnh rất đắt
đắt
tính từ
(Khẩu ngữ) được chấp nhận, được hoan nghênh vì đạt yêu cầu: có cho không cũng không đắt
có cho không cũng không đắt
đặt
động từ
để vào vị trí phù hợp: đặt bom * đặt nhiều hi vọng vào thế hệ trẻ
đặt bom * đặt nhiều hi vọng vào thế hệ trẻ
đặt
động từ
nêu ra với một yêu cầu nào đó: đặt câu hỏi * đặt điều kiện
đặt câu hỏi * đặt điều kiện
đặt
động từ
nghĩ để tạo ra: đặt ví dụ * đặt tên cho con * đặt điều nói xấu
đặt ví dụ * đặt tên cho con * đặt điều nói xấu
đặt
động từ
làm cho bắt đầu tồn tại và có hiệu lực: chính thức đặt quan hệ giữa hai nước * đặt cơ sở lí luận * đặt cột mốc
chính thức đặt quan hệ giữa hai nước * đặt cơ sở lí luận * đặt cột mốc
đặt
động từ
đưa trước yêu cầu, theo thể thức đã định, để đảm bảo việc mua bán, thuê mướn: đặt hàng * đặt mua báo dài hạn
đặt hàng * đặt mua báo dài hạn
đắp
động từ
phủ lên người khi nằm: đắp chăn
đắp chăn
đắp
động từ
đặt từng lớp một trên bề mặt để cho dày thêm, cho nổi lên hoặc để thành một hình thù nhất định: đắp đê * đắp đập * đắp tượng * đắp mặt nạ bằng dưa leo
đắp đê * đắp đập * đắp tượng * đắp mặt nạ bằng dưa leo
đặt chân
động từ
đến, có mặt thật sự ở một nơi nào đó: một nơi chưa ai đặt chân tới * con người đã đặt chân lên Mặt Trăng
một nơi chưa ai đặt chân tới * con người đã đặt chân lên Mặt Trăng
đắp đổi
động từ
(hiếm) thay đổi lần lượt và cứ lặp đi lặp lại như thế: "Măng chua nấu với ngạnh nguồn, Sự đời đắp đổi khi buồn khi vui." (ca dao)
"Măng chua nấu với ngạnh nguồn, Sự đời đắp đổi khi buồn khi vui." (ca dao)
đắp đổi
động từ
dùng thứ này thứ khác để sống cho qua ngày trong hoàn cảnh khó khăn thiếu thốn: muối dưa đắp đổi
muối dưa đắp đổi
đặt cọc
động từ
ứng trước một số tiền để làm tin: lấy lại tiền đặt cọc * đặt cọc mua nhà
lấy lại tiền đặt cọc * đặt cọc mua nhà
đặt để
động từ
(hiếm) như bịa đặt: "Hư không đặt để nên lời, Nàng đà nhớn nhác, rụng rời lắm phen." (TKiều)
"Hư không đặt để nên lời, Nàng đà nhớn nhác, rụng rời lắm phen." (TKiều)
đắt đỏ
tính từ
có giá cao hơn nhiều so với bình thường, thường do khan hiếm: hàng hoá ngày càng đắt đỏ * giá sinh hoạt đắt đỏ
hàng hoá ngày càng đắt đỏ * giá sinh hoạt đắt đỏ
đắt giá
tính từ
có giá trị cao hơn hẳn: cầu thủ đắt giá * bài học đắt giá
cầu thủ đắt giá * bài học đắt giá
đặt cược
động từ
đặt tiền hoặc tài sản để cá cược: đặt cược cho đội nhà * đặt cược toàn bộ tài sản vào cuộc đua
đặt cược cho đội nhà * đặt cược toàn bộ tài sản vào cuộc đua
đắt như tôm tươi
null
(khẩu ngữ) được rất nhiều người mua, có bao nhiêu cũng hết ngay; rất đắt hàng: hàng làm ra bán đắt như tôm tươi
hàng làm ra bán đắt như tôm tươi
đặt điều
động từ
bịa ra chuyện không tốt về người khác: đặt điều thị phi * đặt điều vu khống
đặt điều thị phi * đặt điều vu khống
đặt hàng
động từ
đưa trước yêu cầu để cho nơi sản xuất hoặc nơi bán hàng có thời gian chuẩn bị hàng hoá: sản xuất theo đơn đặt hàng * gửi hàng cho khách theo đơn đặt hàng
sản xuất theo đơn đặt hàng * gửi hàng cho khách theo đơn đặt hàng
đấm
động từ
đưa nắm tay thẳng tới cho tác động mạnh vào: đấm vào vai bạn * đấm cửa
đấm vào vai bạn * đấm cửa
đấm
động từ
đưa quân tốt trong cờ tướng tiến lên một bước: đấm tốt
đấm tốt
đâm
động từ
làm cho bị thủng, bị tổn thương bằng vật có mũi nhọn: bị kim đâm vào ngón tay * dùng lưỡi lê đâm * nén bạc đâm toạc tờ giấy (tng)
bị kim đâm vào ngón tay * dùng lưỡi lê đâm * nén bạc đâm toạc tờ giấy (tng)
đâm
động từ
(phương ngữ) giã: đâm bèo
đâm bèo
đâm
động từ
di chuyển thẳng đến làm cho chạm mạnh vào: xe đâm vào cột điện * tàu đâm vào vách đá * máy bay đâm đầu xuống biển
xe đâm vào cột điện * tàu đâm vào vách đá * máy bay đâm đầu xuống biển
đâm
động từ
nói xen vào, cắt ngang lời người khác, thường với ý ngược lại: nói đâm ngang * người ta đang nói chuyện lại đâm ngay vào một câu
nói đâm ngang * người ta đang nói chuyện lại đâm ngay vào một câu
đâm
động từ
nhô ra: rẻo đất đâm ra biển
rẻo đất đâm ra biển
đâm
động từ
nảy ra, phát triển từ trong cơ thể thực vật: đâm chồi, nảy lộc * đâm rễ * đâm mầm
đâm chồi, nảy lộc * đâm rễ * đâm mầm
đâm
động từ
(khẩu ngữ) sinh ra, chuyển sang trạng thái khác, thường là xấu đi: đâm cáu * không biết gì lại đâm hay * được chiều quá đâm hư * nhờ nó đâm hỏng việc
đâm cáu * không biết gì lại đâm hay * được chiều quá đâm hư * nhờ nó đâm hỏng việc
đậm
tính từ
có mùi vị, nồng độ hoặc màu sắc ở mức cao hơn so với mức trung bình, thường gây cảm giác dễ chịu: mực đậm * canh nấu đậm * tô màu chỗ đậm, chỗ nhạt
mực đậm * canh nấu đậm * tô màu chỗ đậm, chỗ nhạt
đậm
tính từ
có tình cảm nồng nàn, sâu sắc: "Áo đen ai nhuộm cho mình, Cho duyên mình đậm, cho tình anh thương." (ca dao)
"Áo đen ai nhuộm cho mình, Cho duyên mình đậm, cho tình anh thương." (ca dao)
đậm
tính từ
có khá nhiều, khá rõ tính chất, đặc điểm nào đó: mang đậm chất dân gian * đặc điểm dân tộc khá đậm
mang đậm chất dân gian * đặc điểm dân tộc khá đậm
đậm
tính từ
có đường nét to và nổi rõ hơn bình thường: chữ đậm * tô đậm nét
chữ đậm * tô đậm nét
đậm
tính từ
(vóc người) hơi to và có vẻ chắc: người thấp và đậm * dáng hơi đậm
người thấp và đậm * dáng hơi đậm
đậm
tính từ
(mức độ thua hoặc thắng trong thi đấu hay trong một trò chơi có tính thắng thua) rất cao: thua đậm * thắng đậm với tỉ số 7-2
thua đậm * thắng đậm với tỉ số 7-2
đầm ấm
tính từ
có tác dụng gây cảm giác thân mật, dễ chịu do có quan hệ gần gũi, thương yêu nhau: cảnh gia đình đầm ấm
cảnh gia đình đầm ấm
đẫm
null
ướt đến mức sũng nước: cây cỏ ướt đẫm sương đêm * khăn đẫm nước * gương mặt đẫm nước mắt
cây cỏ ướt đẫm sương đêm * khăn đẫm nước * gương mặt đẫm nước mắt