word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
đâm bổ
động từ
(khẩu ngữ) nhào từ trên cao xuống: chiếc máy bay bốc cháy, đâm bổ xuống sông
chiếc máy bay bốc cháy, đâm bổ xuống sông
đâm bổ
động từ
lao đi, nhanh, mạnh và có phần vội vã, hấp tấp: mọi người đâm bổ đi tìm
mọi người đâm bổ đi tìm
đầm đầm
tính từ
(cũ) như đầm đìa: "Lòng đâu sẵn mối thương tâm, Thoắt nghe, Kiều đã đầm đầm châu sa." (TKiều)
"Lòng đâu sẵn mối thương tâm, Thoắt nghe, Kiều đã đầm đầm châu sa." (TKiều)
đậm đà
tính từ
có vị đậm và thơm, ngon: hương thơm đậm đà
hương thơm đậm đà
đậm đà
tính từ
có tình cảm nồng nàn, sâu sắc và bền lâu: "Mình đi, có nhớ những nhà, Hắt hiu lau xám, đậm đà lòng son." (THữu; 39)
"Mình đi, có nhớ những nhà, Hắt hiu lau xám, đậm đà lòng son." (THữu; 39)
đậm đà
tính từ
có nhiều tính chất, đặc điểm nào đó, gây cảm giác thích thú: món ăn đậm đà hương vị đồng quê * lễ hội mang đậm đà bản sắc dân tộc
món ăn đậm đà hương vị đồng quê * lễ hội mang đậm đà bản sắc dân tộc
đậm đà
tính từ
(vóc người) đậm (nói khái quát): vóc người đậm đà
vóc người đậm đà
đấm đá
động từ
đánh nhau bằng chân tay (nói khái quát): xông vào nhau đấm đá túi bụi
xông vào nhau đấm đá túi bụi
đấm đá
động từ
(khẩu ngữ, hiếm) như đấu đá: kèn cựa, đấm đá nhau
kèn cựa, đấm đá nhau
đâm đầu
động từ
(khẩu ngữ) lao đầu, chúi đầu vào nơi nào, cái gì đó một cách liều lĩnh hoặc không còn biết đến cái gì khác: đâm đầu vào học * đâm đầu vào tròng
đâm đầu vào học * đâm đầu vào tròng
đậm đặc
tính từ
(nồng độ) đậm ở mức cao: độ đậm đặc của dung dịch * acid đậm đặc
độ đậm đặc của dung dịch * acid đậm đặc
đâm đơn
động từ
(khẩu ngữ) đưa đơn kêu xin việc gì: đâm đơn kiện * đâm đơn khiếu nại * đâm đơn xin về hưu
đâm đơn kiện * đâm đơn khiếu nại * đâm đơn xin về hưu
đầm đìa
tính từ
ướt nhiều đến sũng nước: nước mắt đầm đìa * mồ hôi vã ra đầm đìa
nước mắt đầm đìa * mồ hôi vã ra đầm đìa
đậm nét
tính từ
được thể hiện bằng những nét rõ ràng, nổi bật: khắc hoạ đậm nét nhân vật * mang đậm nét văn hoá dân gian
khắc hoạ đậm nét nhân vật * mang đậm nét văn hoá dân gian
đâm hông
động từ
(khẩu ngữ) chọc tức, thường bằng lời nói: nói đâm hông
nói đâm hông
đấm mõm
động từ
(thông tục) cho ăn của hối lộ (hàm ý khinh): đấm mõm quan thầy * phải đấm mõm thì hắn mới chịu để yên
đấm mõm quan thầy * phải đấm mõm thì hắn mới chịu để yên
đâm ra
động từ
(khẩu ngữ) trở nên, chuyển sang trạng thái khác, thường là theo chiều hướng tiêu cực: thất bại nhiều đâm ra nản * bí thế đâm ra liều
thất bại nhiều đâm ra nản * bí thế đâm ra liều
đận
danh từ
(khẩu ngữ) khoảng thời gian xảy ra việc gì đó, thường là việc không may: đận trước * đận này đau ốm liên miên
đận trước * đận này đau ốm liên miên
đâm sầm
động từ
lao nhanh vào, gây ra va chạm mạnh đột ngột: đâm sầm vào gốc cây * chiếc máy bay bốc cháy và đâm sầm xuống biển
đâm sầm vào gốc cây * chiếc máy bay bốc cháy và đâm sầm xuống biển
đâm sầm
danh từ
(khẩu ngữ) váy đầm (nói tắt): mặc đầm
mặc đầm
đâm sầm
danh từ
vũng to và sâu ở giữa đồng để giữ nước, thường có bùn lầy: đầm sen
đầm sen
đâm sầm
danh từ
dụng cụ gồm một khối nặng có đáy phẳng, có cán, dùng để nện đất cho chặt: dùng đầm để đầm sân * đầm sắt
dùng đầm để đầm sân * đầm sắt
đâm sầm
động từ
làm chặt đất hoặc vật liệu bằng áp lực bề mặt (đầm đất) hoặc bằng chấn động (đầm bê tông): đầm đất * đầm nền nhà
đầm đất * đầm nền nhà
đâm sầm
động từ
ngâm mình lâu trong nước: đầm mình trong nước * lấm như trâu đầm
đầm mình trong nước * lấm như trâu đầm
đâm sầm
động từ
thấm ướt nhiều: mồ hôi đầm lưng áo * "Ra về sương xuống đầm vai, Ngoảnh nhìn trở lại bóng ai tờ mờ." (ca dao)
mồ hôi đầm lưng áo * "Ra về sương xuống đầm vai, Ngoảnh nhìn trở lại bóng ai tờ mờ." (ca dao)
đầm phá
danh từ
đầm và phá (nói khái quát): bảo vệ vùng đầm phá ven biển
bảo vệ vùng đầm phá ven biển
đần
tính từ
kém về khả năng nhận thức và thích ứng: trông mặt có vẻ đần * người đần
trông mặt có vẻ đần * người đần
đần
tính từ
ở trạng thái đờ đẫn, không còn linh hoạt: đần cả người trước bài toán khó * ngồi đần mặt ra
đần cả người trước bài toán khó * ngồi đần mặt ra
đần
tính từ
đờ đẫn, mất khả năng hoạt động linh hoạt (nói khái quát): nhận được tin mà đần dại cả người
nhận được tin mà đần dại cả người
đầm xoè
danh từ
(phương ngữ) váy xoè: mặc đầm xoè
mặc đầm xoè
đẩn
động từ
(phương ngữ) như đẩy: đẩn xe lên dốc
đẩn xe lên dốc
đần độn
tính từ
rất đần, như không có khả năng nhận thức và thích ứng: bộ mặt đần độn * đầu óc đần độn
bộ mặt đần độn * đầu óc đần độn
đẫn
tính từ
béo đến mức căng đầy: cổ tay tròn đẫn * béo đẫn
cổ tay tròn đẫn * béo đẫn
đập hộp
tính từ
(khẩu ngữ) (đồ vật, hàng hoá) còn mới nguyên như vừa lấy trong bao bì ra, chưa từng qua sử dụng: hàng đập hộp * chiếc xe đập hộp
hàng đập hộp * chiếc xe đập hộp
đất
danh từ
chất rắn ở trên đó người và các loài động vật, thực vật sinh sống; đối lập với trời hoặc với biển, nước: đứng trên mặt đất * chôn sâu dưới đất * đầu đội trời, chân đạp đất (tng)
đứng trên mặt đất * chôn sâu dưới đất * đầu đội trời, chân đạp đất (tng)
đất
danh từ
chất rắn làm thành lớp trên cùng của bề mặt Trái Đất, gồm những hạt vụn khoáng vật không gắn chặt với nhau và nhiều chất hữu cơ gọi là mùn, trên đó có thể trồng trọt được: đất bồi * cuốc đất trồng rau
đất bồi * cuốc đất trồng rau
đất
danh từ
khoảng mặt đất trên đó có thể trồng trọt được: đất canh tác * không một tấc đất cắm dùi * tấc đất tấc vàng
đất canh tác * không một tấc đất cắm dùi * tấc đất tấc vàng
đất
danh từ
khoảng mặt đất không phải là ruộng: đất ở * cả đất và ruộng là hai hecta
đất ở * cả đất và ruộng là hai hecta
đất
danh từ
vật liệu gồm thành phần chủ yếu là đất (thường là đất sét): nồi đất * nhà tranh vách đất
nồi đất * nhà tranh vách đất
đất
danh từ
vùng có người ở, trong quan hệ với cộng đồng người sinh sống ở đó: quê cha đất tổ * đất mẹ
quê cha đất tổ * đất mẹ
đất
danh từ
chỗ đất tốt để làm nhà cửa hoặc đặt mồ mả, theo thuật phong thuỷ: thầy địa lí đi tìm đất * được đất * đất dữ
thầy địa lí đi tìm đất * được đất * đất dữ
đất
danh từ
nơi thuận lợi cho một hoạt động nào đó: tìm đất hoạt động * không có đất dung thân
tìm đất hoạt động * không có đất dung thân
đất
danh từ
(phương ngữ) ghét: người bẩn, kì ra đầy đất
người bẩn, kì ra đầy đất
đấng
danh từ
(cũ, hiếm) hạng người (có phẩm chất, địa vị khác nhau): người ba đấng của ba loài (tng)
người ba đấng của ba loài (tng)
đấng
danh từ
từ dùng để suy tôn cá nhân nào đó đến mức cao nhất do có công lao, sự nghiệp lớn hoặc có những phẩm chất vượt trội: đấng cứu tinh * đấng anh hùng * đấng sinh thành
đấng cứu tinh * đấng anh hùng * đấng sinh thành
đập
danh từ
công trình được đắp hay xây dựng bằng đất đá hoặc bê tông để ngăn, chứa hay giữ nước: xây đập ngăn sông
xây đập ngăn sông
đập
động từ
đưa nhanh, thường là từ trên xuống, bàn tay hoặc vật nào đó theo bề ngang cho tác động mạnh vào một vật khác: đập tay xuống bàn * đập vỡ cái chai * gà đập cánh phành phạch
đập tay xuống bàn * đập vỡ cái chai * gà đập cánh phành phạch
đập
động từ
làm cho tổn thương, cho mất tác dụng bằng sức mạnh: đập đầu vào tường * đập tan cuộc tiến công của địch * dùng lí lẽ đập lại
đập đầu vào tường * đập tan cuộc tiến công của địch * dùng lí lẽ đập lại
đập
động từ
tác động mạnh vào giác quan, vào ý thức: một cảnh tượng khủng khiếp đập vào mắt
một cảnh tượng khủng khiếp đập vào mắt
đập
động từ
(tim, mạch) vận động co bóp: tim ngừng đập * mạch đập nhanh
tim ngừng đập * mạch đập nhanh
đập
động từ
(khẩu ngữ) (khoản tiền) gộp chung vào làm một với một khoản khác: lãi đập vào vốn * "Chị tính cặn kẽ từ tiền gạo củi đến tiền xà phòng, bớt một hào ở khoản này đập vào khoản kia." (BHiển; 5)
lãi đập vào vốn * "Chị tính cặn kẽ từ tiền gạo củi đến tiền xà phòng, bớt một hào ở khoản này đập vào khoản kia." (BHiển; 5)
đất cát
danh từ
đất có thành phần chủ yếu là những hạt như cát, rời rạc, nên dễ làm, dễ thấm nước: cấy ở ruộng đất cát
cấy ở ruộng đất cát
đất cát
danh từ
như đất đai: đất cát màu mỡ * tranh giành nhà cửa, đất cát
đất cát màu mỡ * tranh giành nhà cửa, đất cát
đập tan
động từ
phá vỡ hoàn toàn (thường là bằng sức mạnh): đập tan âm mưu phá hoại của kẻ thù
đập tan âm mưu phá hoại của kẻ thù
đất dụng võ
danh từ
nơi có thể thi thố, phát huy được tài năng: anh hùng không có đất dụng võ * tìm đất dụng võ
anh hùng không có đất dụng võ * tìm đất dụng võ
đất đỏ
danh từ
đất xốp, màu đỏ nâu, giữ nước kém, thích hợp để trồng cà phê, cao su: vùng đất đỏ cao nguyên
vùng đất đỏ cao nguyên
đất khách quê người
null
nơi xa quê hương, không có người thân thích: bôn ba nơi đất khách quê người
bôn ba nơi đất khách quê người
đất đai
danh từ
đất trồng trọt, sử dụng (nói khái quát): đất đai phì nhiêu * mua bán đất đai, nhà cửa
đất đai phì nhiêu * mua bán đất đai, nhà cửa
đất đai
danh từ
khoảng mặt đất tương đối rộng (nói khái quát): xâm chiếm đất đai
xâm chiếm đất đai
đất hứa
danh từ
vùng đất Canaan mà Chúa hứa cho Abraham, ông tổ của người Do Thái, theo Kinh Thánh; thường dùng để chỉ nơi con người mơ tưởng có cuộc sống dễ dàng và sung sướng: miền đất hứa
miền đất hứa
đất liền
danh từ
phần mặt đất chỉ tiếp xúc với biển ở một phía, nối liền với nhau thành một vùng rộng lớn: từ ngoài đảo trở về đất liền
từ ngoài đảo trở về đất liền
đất nước
danh từ
phần lãnh thổ trong quan hệ với dân tộc làm chủ và sống trên đó: bảo vệ đất nước * lòng yêu quê hương đất nước
bảo vệ đất nước * lòng yêu quê hương đất nước
đất thấp trời cao
null
ví tình cảnh trớ trêu, người ở địa vị thấp hèn khó có thể giãy bày, kêu oan được lên trên: "Bây giờ đất thấp, trời cao, Ăn làm sao, nói làm sao, bây giờ?" (TKiều)
"Bây giờ đất thấp, trời cao, Ăn làm sao, nói làm sao, bây giờ?" (TKiều)
đất thánh
danh từ
(thường viết hoa) nơi được coi là hết sức thiêng liêng của một tôn giáo; thường là nơi có di hài, di vật của giáo chủ.
bảo vệ vùng đất thánh
đầu
danh từ
phần trên cùng của cơ thể người hay phần trước nhất của cơ thể động vật, nơi có bộ óc và nhiều giác quan khác: để đầu trần đi mưa * áo mặc không qua khỏi đầu (tng)
để đầu trần đi mưa * áo mặc không qua khỏi đầu (tng)
đầu
danh từ
đầu của con người, được coi là biểu tượng của suy nghĩ, nhận thức: nghĩ đến đau đầu * điên đầu
nghĩ đến đau đầu * điên đầu
đầu
danh từ
tóc và phần có tóc mọc ở trên đầu con người: chải đầu * đầu cạo trọc lốc * xoa đầu cháu * đầu hai thứ tóc
chải đầu * đầu cạo trọc lốc * xoa đầu cháu * đầu hai thứ tóc
đầu
danh từ
phần trước nhất hoặc phần trên cùng của một số vật: trên đầu giường * để ở đầu tủ
trên đầu giường * để ở đầu tủ
đầu
danh từ
phần có điểm xuất phát của một khoảng không gian hoặc thời gian; đối lập với cuối: nhà ở đầu làng * đi từ đầu tỉnh đến cuối tỉnh * những tháng đầu năm * đầu mùa mưa
nhà ở đầu làng * đi từ đầu tỉnh đến cuối tỉnh * những tháng đầu năm * đầu mùa mưa
đầu
danh từ
phần ở tận cùng, giống nhau, ở hai phía đối lập trên chiều dài của một vật: hai đầu cầu * tìm đầu sợi thừng * trở đầu đũa
hai đầu cầu * tìm đầu sợi thừng * trở đầu đũa
đầu
danh từ
vị trí hoặc thời điểm thứ nhất, trên hoặc trước tất cả những vị trí, thời điểm khác: lần đầu * ngồi bàn đầu * lá cờ đầu * điểm danh từ đầu đến cuối
lần đầu * ngồi bàn đầu * lá cờ đầu * điểm danh từ đầu đến cuối
đầu
danh từ
từ dùng để chỉ từng đơn vị để tính đổ đồng về người, gia súc, đơn vị diện tích: thu nhập tính===== theo ===== * số đầu gia súc trong trại tăng nhanh
thu nhập tính===== theo ===== * số đầu gia súc trong trại tăng nhanh
đầu
danh từ
từ dùng để chỉ từng đơn vị máy móc: đầu máy khâu * đầu máy xe lửa
đầu máy khâu * đầu máy xe lửa
đầu
danh từ
(khẩu ngữ) đầu video (nói tắt): đầu đa hệ * đầu kĩ thuật số
đầu đa hệ * đầu kĩ thuật số
đầu
động từ
theo: đầu Phật (đi tu)
đầu Phật (đi tu)
đấu
danh từ
dụng cụ đong lường, thường bằng gỗ, dùng ở một số địa phương để đong hạt rời: một đấu thóc * lường thưng tráo đấu (tng)
một đấu thóc * lường thưng tráo đấu (tng)
đấu
động từ
làm cho những vật có hình thanh, hình sợi nối hoặc===== áp sát vào nhau: đấu dây điện * đấu hai đầu kèo
đấu dây điện * đấu hai đầu kèo
đấu
động từ
áp sát vào nhau: hai đứa trẻ ngồi đấu lưng vào nhau * chung lưng đấu cật (tng)
hai đứa trẻ ngồi đấu lưng vào nhau * chung lưng đấu cật (tng)
đấu
động từ
gộp nhiều cái cùng loại làm một để có được một tác dụng lớn hơn: hai vợ chồng đấu sức lại làm ăn
hai vợ chồng đấu sức lại làm ăn
đấu
động từ
pha trộn nhiều thứ cùng loại nhưng có chất lượng khác nhau, để tạo ra một thứ có chất lượng mới: đấu nước mắm * đấu gói thuốc lào cũ với gói thuốc lào mới
đấu nước mắm * đấu gói thuốc lào cũ với gói thuốc lào mới
đấu
động từ
đọ sức hoặc tài để phân hơn, thua: đấu võ * đấu cờ * đấu trí * đấu vật
đấu võ * đấu cờ * đấu trí * đấu vật
đấu
động từ
(khẩu ngữ) đấu tranh phê bình kịch liệt một cá nhân nào đó trước hội nghị: bị đấu vì thái độ vô trách nhiệm
bị đấu vì thái độ vô trách nhiệm
đầu bạc răng long
null
tả tuổi đã hoàn toàn về già: sống bên nhau đến đầu bạc răng long
sống bên nhau đến đầu bạc răng long
đậu
danh từ
cây nhỏ, có nhiều loài, tràng hoa gồm năm cánh hình bướm, quả dài, chứa một dãy hạt, quả hay hạt dùng làm thức ăn: đi trỉa đậu
đi trỉa đậu
đậu
danh từ
đậu phụ (nói tắt): đậu rán * mua mấy bìa đậu
đậu rán * mua mấy bìa đậu
đậu
danh từ
đậu mùa (nói tắt): lên đậu * chủng đậu
lên đậu * chủng đậu
đậu
động từ
(đỗ) ở trạng thái đứng yên một chỗ, tạm thời không di chuyển (thường nói về chim và tàu thuyền): chim đậu trên cành * tàu thuyền đậu san sát trên bến cảng
chim đậu trên cành * tàu thuyền đậu san sát trên bến cảng
đậu
động từ
đạt được, giữ lại được kết quả tốt, như hoa kết thành quả, phôi thành hình cái thai, v.v. do có quá trình sinh trưởng tự nhiên thuận lợi: giống xấu, chỉ có mấy hạt đậu * cái thai không đậu * lứa tằm đậu
giống xấu, chỉ có mấy hạt đậu * cái thai không đậu * lứa tằm đậu
đậu
động từ
(hiếm) như đặng: cầm lòng không đậu
cầm lòng không đậu
đậu
động từ
(Nam) đỗ (= vượt qua được kì thi): đậu đại học
đậu đại học
đậu
động từ
chắp hai hay nhiều sợi lại với nhau: đậu tơ * sợi đậu ba
đậu tơ * sợi đậu ba
đâu
động từ
(phương ngữ) đấu: ngồi đâu lưng vào nhau * nhà xây đâu vào nhau
ngồi đâu lưng vào nhau * nhà xây đâu vào nhau
đâu
đại từ
từ dùng để chỉ một nơi, một chỗ nào đó không rõ, cần được xác định (thường dùng để hỏi): chợ ở đâu? * hai chị em đã đi những đâu? * hắn trốn ở nơi đâu?
chợ ở đâu? * hai chị em đã đi những đâu? * hắn trốn ở nơi đâu?
đâu
đại từ
từ dùng để chỉ một nơi, một chỗ nào đó không nói rõ, vì không thể hoặc không cần nói rõ: nhà ở đâu quanh đây * tiền để đâu trong tủ ấy
nhà ở đâu quanh đây * tiền để đâu trong tủ ấy
đâu
đại từ
từ dùng để chỉ chung bất cứ nơi nào: ở đâu cũng thế * mua đâu chả có
ở đâu cũng thế * mua đâu chả có
đâu
đại từ
từ dùng để chỉ một khoảng, một điều nào đó biết không được chính xác lắm: đâu như chị ấy sắp đi du học * nghe đâu họ sắp cưới thì phải?
đâu như chị ấy sắp đi du học * nghe đâu họ sắp cưới thì phải?
đâu
đại từ
từ dùng để chỉ điều cần được xác định, là nguyên do hoặc kết quả, hay là điểm đạt tới của sự việc nói đến (thường dùng để hỏi): tại đâu? * do đâu? * không biết mọi chuyện rồi sẽ đi đến đâu?
tại đâu? * do đâu? * không biết mọi chuyện rồi sẽ đi đến đâu?
đâu
phụ từ
từ biểu thị ý phủ định về điều mà người nói muốn khẳng định dứt khoát là không hề có, không hề xảy ra: đâu có ngờ * hơi đâu mà làm * đào đâu ra tiền bây giờ?
đâu có ngờ * hơi đâu mà làm * đào đâu ra tiền bây giờ?
đâu
trợ từ
từ biểu thị ý nhấn mạnh về điều vừa phủ định, như muốn thuyết phục hoặc bác bỏ ý kiến của người đối thoại: tôi có nói thế đâu * "Thật vàng chẳng phải thau đâu, Đừng đem thử lửa mà đau lòng vàng." (ca dao)
tôi có nói thế đâu * "Thật vàng chẳng phải thau đâu, Đừng đem thử lửa mà đau lòng vàng." (ca dao)
đầu bảng
danh từ
vị trí đứng đầu trong bảng xếp hạng: chiếm ngôi đầu bảng * đỗ đầu bảng
chiếm ngôi đầu bảng * đỗ đầu bảng