word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
đầu bài | danh từ | phần đề ra cho học sinh làm: chép sai đầu bài * đọc kĩ đầu bài trước khi làm | chép sai đầu bài * đọc kĩ đầu bài trước khi làm |
đầu bò đầu bướu | null | (khẩu ngữ) như đầu bò (nhưng ý nhấn mạnh hơn): thằng đầu bò đầu bướu | thằng đầu bò đầu bướu |
đầu bò | null | (khẩu ngữ) chỉ tính ngang ngạnh, bướng bỉnh, rất khó bảo: quân đầu bò | quân đầu bò |
đầu chày đít thớt | null | (thông tục) ví địa vị thấp kém của người chỉ chuyên làm những việc người khác sai bảo, vất vả khó nhọc nhất: bọn đầu chày đít thớt | bọn đầu chày đít thớt |
đầu bếp | danh từ | người làm nghề nấu ăn: tuyển đầu bếp | tuyển đầu bếp |
đầu bếp | danh từ | người nấu ăn chính: làm nhiệm vụ đầu bếp * được phân công làm đầu bếp cho bữa tiệc | làm nhiệm vụ đầu bếp * được phân công làm đầu bếp cho bữa tiệc |
đầu cua tai nheo | null | (khẩu ngữ) đầu đuôi sự việc: chưa hiểu đầu cua tai nheo gì đã làm toáng lên | chưa hiểu đầu cua tai nheo gì đã làm toáng lên |
đầu cơ | động từ | lợi dụng cơ chế tự phát của thị trường để hoạt động mua bán thu lợi nhuận một cách nhanh chóng và dễ dàng: đầu cơ tích trữ * đầu cơ xăng dầu * đầu cơ sắt thép | đầu cơ tích trữ * đầu cơ xăng dầu * đầu cơ sắt thép |
đầu cơ | động từ | lợi dụng cơ hội để mưu lợi riêng: đầu cơ chính trị | đầu cơ chính trị |
đầu cuối | danh từ | thiết bị bao gồm màn hình và bàn phím cho phép người dùng làm việc với máy tính ở xa. | khách hàng lắp đặt điện thoại được tặng thiết bị đầu cuối * dịch vụ đầu cuối |
đầu cuối | danh từ | (hiếm) như đầu đuôi: hỏi rõ đầu cuối câu chuyện * chưa hiểu đầu cuối ra sao | hỏi rõ đầu cuối câu chuyện * chưa hiểu đầu cuối ra sao |
đấu đá | động từ | (khẩu ngữ) phê phán, đả kích, tìm mọi cách hạ uy tín của nhau để tranh giành quyền lợi: cán bộ đấu đá, chia rẽ bè phái | cán bộ đấu đá, chia rẽ bè phái |
đấu dịu | động từ | chuyển từ thái độ chống đối gay gắt sang thái độ ôn hoà hơn: đành phải đấu dịu để giữ hoà khí * biết sai nên đấu dịu ngay | đành phải đấu dịu để giữ hoà khí * biết sai nên đấu dịu ngay |
đâu đâu | đại từ | (khẩu ngữ) bất cứ ở đâu, khắp nơi: đâu đâu mọi người cũng bàn tán * tiếng tăm lừng lẫy đâu đâu | đâu đâu mọi người cũng bàn tán * tiếng tăm lừng lẫy đâu đâu |
đâu đâu | đại từ | linh tinh, không có mục đích: ngồi học mà cứ nghĩ đâu đâu * toàn những chuyện đâu đâu | ngồi học mà cứ nghĩ đâu đâu * toàn những chuyện đâu đâu |
đâu đấy | đại từ | chỗ nào đó, không biết đích xác, nhưng biết là có: sợ có ai nấp ở đâu đấy nghe lỏm * chuyện này hình như mình đã đọc ở đâu đấy rồi | sợ có ai nấp ở đâu đấy nghe lỏm * chuyện này hình như mình đã đọc ở đâu đấy rồi |
đâu đấy | đại từ | nơi nào cũng như nơi nào, mọi nơi: đâu đấy đều đã sẵn sàng | đâu đấy đều đã sẵn sàng |
đâu đấy | đại từ | (khẩu ngữ) đâu vào đấy, hoặc đâu ra đấy (nói tắt): làm xong đâu đấy rồi mới đi * mọi việc đã xong xuôi đâu đấy | làm xong đâu đấy rồi mới đi * mọi việc đã xong xuôi đâu đấy |
đâu đây | đại từ | chỗ nào đó không rõ, nhưng biết là rất gần đây: nhà anh ấy ở đâu đây thôi * mùi hương bưởi thoang thoảng đâu đây | nhà anh ấy ở đâu đây thôi * mùi hương bưởi thoang thoảng đâu đây |
đầu đàn | danh từ | con vật lớn nhất, khôn nhất, thường dẫn đầu một đàn, một bầy: con chim đầu đàn * voi đầu đàn | con chim đầu đàn * voi đầu đàn |
đầu đàn | danh từ | người, đơn vị có vai trò, vị trí dẫn đầu trong một nhóm: những nhà nghiên cứu đầu đàn * đơn vị đầu đàn | những nhà nghiên cứu đầu đàn * đơn vị đầu đàn |
đầu đinh | danh từ | ổ nhiễm trùng nhỏ, từ lỗ chân lông: nhọt đầu đinh | nhọt đầu đinh |
đầu độc | động từ | làm cho ăn hoặc uống phải chất độc nhằm giết hại hoặc làm huỷ hoại cơ thể: chết vì bị đầu độc | chết vì bị đầu độc |
đầu độc | động từ | làm cho nhiễm phải tư tưởng, văn hoá xấu, không lành mạnh, nhằm gây bại hoại về mặt tinh thần: đầu độc bằng sách báo, phim ảnh khiêu dâm | đầu độc bằng sách báo, phim ảnh khiêu dâm |
đầu đề | danh từ | như đầu bài. | bài báo có đầu đề rất giật gân |
đầu đề | danh từ | tên của một bài báo, bài văn, thơ: bài báo có đầu đề rất giật gân | đầu đề của cuộc tranh luận * bị đem ra làm đầu đề giễu cợt |
đầu đuôi xuôi ngược | null | (khẩu ngữ) như đầu đuôi: chưa biết đầu đuôi xuôi ngược thế nào đã làm ầm lên | chưa biết đầu đuôi xuôi ngược thế nào đã làm ầm lên |
đầu đuôi | danh từ | toàn bộ sự việc, từ bắt đầu cho đến kết thúc: nói rõ đầu đuôi câu chuyện * kể đầu đuôi sự tình | nói rõ đầu đuôi câu chuyện * kể đầu đuôi sự tình |
đầu đuôi | danh từ | (khẩu ngữ) nguyên do của một việc không hay: không hiểu đầu đuôi tại sao * đầu đuôi là tại nó nên mới hỏng việc | không hiểu đầu đuôi tại sao * đầu đuôi là tại nó nên mới hỏng việc |
đầu đường xó chợ | null | tả cảnh sống lang thang, không nhà không cửa: lang thang nơi đầu đường xó chợ | lang thang nơi đầu đường xó chợ |
đầu gấu | danh từ | (khẩu ngữ) kẻ cầm đầu một bọn lưu manh, chuyên dùng bạo lực để trấn áp: bọn đầu gấu | bọn đầu gấu |
đấu giá | động từ | bán bằng hình thức để cho người mua trả giá công khai, ai trả giá cao nhất thì được mua: bán đấu giá quyền sử dụng đất | bán đấu giá quyền sử dụng đất |
đầu gối | danh từ | mặt trước của chỗ ống chân khớp với đùi: bùn ngập đến đầu gối * đói đầu gối phải bò (tng) | bùn ngập đến đầu gối * đói đầu gối phải bò (tng) |
đầu hai thứ tóc | null | tóc đã có nhiều sợi bạc, biểu hiện sự từng trải, già dặn trong cuộc đời: đầu hai thứ tóc mà còn dại! | đầu hai thứ tóc mà còn dại! |
đầu hồi | danh từ | phần tường ở hai đầu nhà: phòng đầu hồi của dãy nhà | phòng đầu hồi của dãy nhà |
đầu hàng | động từ | chịu thua và chịu chấp nhận làm theo ý muốn của đối phương: tướng giặc đã đầu hàng vô điều kiện | tướng giặc đã đầu hàng vô điều kiện |
đầu hàng | động từ | chịu bất lực, không cố gắng khắc phục nữa: đầu hàng hoàn cảnh | đầu hàng hoàn cảnh |
đầu hôm | danh từ | khoảng thời gian đầu của buổi tối: đi từ sáng đến đầu hôm mới về | đi từ sáng đến đầu hôm mới về |
đấu khẩu | động từ | (khẩu ngữ) tranh cãi nhau kịch liệt: cuộc đấu khẩu | cuộc đấu khẩu |
đậu hũ | danh từ | đậu phụ: món tàu hũ nhồi thịt | món tàu hũ nhồi thịt |
đậu hũ | danh từ | tào phở: tàu hũ nước gừng | tàu hũ nước gừng |
đầu lọc | danh từ | bộ phận ở đầu điếu thuốc lá, được làm bằng chất liệu đặc biệt, có tác dụng lọc bớt chất độc hại khi hút: thuốc lá đầu lọc | thuốc lá đầu lọc |
đầu lòng | tính từ | (người con) được sinh ra đầu tiên: sinh con gái đầu lòng | sinh con gái đầu lòng |
đấu loại | động từ | thi đấu thể thao nhằm loại dần những người hoặc đội kém để chọn vào tranh chức vô địch: vòng đấu loại | vòng đấu loại |
đầu lưỡi | tính từ | (khẩu ngữ) (lời) thường xuyên được thốt ra: câu nói đầu lưỡi | câu nói đầu lưỡi |
đầu lưỡi | tính từ | chỉ là ở lời nói, không thật bụng: anh ta chỉ trung thành ở đầu lưỡi | anh ta chỉ trung thành ở đầu lưỡi |
đầu máy | danh từ | máy có sức kéo mạnh, chạy trên đường ray, dùng để kéo hoặc đẩy đoàn tàu: đầu máy xe lửa | đầu máy xe lửa |
đầu mục từ | danh từ | đơn vị từ vựng được ghi ở đầu mỗi mục từ, thường in đậm, làm thành một phần của mục từ, phân biệt với phần giải thích hoặc đối dịch trong nội dung mục từ: đếm đầu mục từ | đếm đầu mục từ |
đầu môi chót lưỡi | null | lời nói ngoài cửa miệng, nói rồi bỏ đấy hoặc quên ngay, không thực lòng: những lời đầu môi chót lưỡi | những lời đầu môi chót lưỡi |
đầu mối | danh từ | đầu sợi dây: tìm đầu mối cuộn chỉ | tìm đầu mối cuộn chỉ |
đầu mối | danh từ | nơi từ đó toả ra nhiều đường đi các hướng: đầu mối giao thông * mua hàng từ chợ đầu mối | đầu mối giao thông * mua hàng từ chợ đầu mối |
đầu mối | danh từ | khâu chính có tác dụng chi phối các khâu khác, từ đó có thể lần ra để tìm hiểu toàn bộ sự việc (thường là rắc rối, phức tạp): nắm mọi đầu mối trong sản xuất * bịt đầu mối * tìm ra đầu mối của vụ án | nắm mọi đầu mối trong sản xuất * bịt đầu mối * tìm ra đầu mối của vụ án |
đầu mối | danh từ | cái từ đó phát triển thành một sự việc nào đó: đầu mối của cuộc xung đột | đầu mối của cuộc xung đột |
đầu mối | danh từ | (Khẩu ngữ) người làm nhiệm vụ nội ứng, liên lạc của tổ chức hoạt động bí mật: bắt liên lạc với một đầu mối * đầu mối liên lạc của đội du kích | bắt liên lạc với một đầu mối * đầu mối liên lạc của đội du kích |
đầu mẩu | danh từ | mẩu nhỏ còn lại hoặc được cắt ra ở đầu của một số vật thể: đầu mẩu bút chì * đầu mẩu thuốc lá | đầu mẩu bút chì * đầu mẩu thuốc lá |
đầu mặt | danh từ | mắt giữa hai đốt cây: chém tre chẳng dè đầu mặt (tng) | chém tre chẳng dè đầu mặt (tng) |
đầu nậu | danh từ | kẻ đứng ra bỏ vốn để thầu một công việc nào đó (thường là không lương thiện): đầu nậu sách * các đầu nậu bỏ vốn ra mua gom hàng với giá rẻ | đầu nậu sách * các đầu nậu bỏ vốn ra mua gom hàng với giá rẻ |
đầu não | danh từ | đầu óc con người; dùng để ví trung tâm điều khiển và lãnh đạo cao nhất trong một cơ cấu tổ chức: cơ quan đầu não * trung tâm đầu não của tỉnh | cơ quan đầu não * trung tâm đầu não của tỉnh |
đầu ngô mình sở | null | tả tình trạng đầu đuôi không ăn khớp, có tính chất chắp vá: mồm lảm nhảm những câu đầu Ngô mình Sở | mồm lảm nhảm những câu đầu Ngô mình Sở |
đầu nước | danh từ | đầu dòng nước ở chỗ đê vỡ; thường dùng trong khẩu ngữ để chỉ cái thế không thể tránh khỏi một việc không hay nào đó: chết đầu nước * mình mà thi thì trượt đầu nước | chết đầu nước * mình mà thi thì trượt đầu nước |
đầu óc | danh từ | đầu của con người, coi là biểu trưng của khả năng nhận thức, suy nghĩ: đầu óc non nớt * đầu óc u mê | đầu óc non nớt * đầu óc u mê |
đầu óc | danh từ | ý thức, tư tưởng chủ đạo ở mỗi người: có đầu óc kinh doanh * đầu óc nhanh nhạy | có đầu óc kinh doanh * đầu óc nhanh nhạy |
đầu phiếu | động từ | bỏ phiếu bầu cử hoặc biểu quyết: cuộc đầu phiếu | cuộc đầu phiếu |
đầu quân | động từ | (cũ) tòng quân: đầu quân đi đánh giặc | đầu quân đi đánh giặc |
đầu quân | động từ | (khẩu ngữ) tình nguyện xin vào làm cho một đơn vị, tổ chức: đầu quân vào công ti * đầu quân cho một đội bóng lớn | đầu quân vào công ti * đầu quân cho một đội bóng lớn |
đấu pháp | danh từ | cách thức, phương pháp áp dụng (trong thi đấu thể thao): chọn đấu pháp an toàn * thay đổi đấu pháp cho thích hợp | chọn đấu pháp an toàn * thay đổi đấu pháp cho thích hợp |
đậu phộng | danh từ | (Nam) lạc: rang đậu phộng * bơ đậu phộng | rang đậu phộng * bơ đậu phộng |
đậu phụ nhự | động từ | đưa qua đưa lại dưới nước, khi nghiêng bên này khi nghiêng bên kia, thường để rửa, để xúc: chao chân ở cầu ao * chao rổ xúc tôm | chao chân ở cầu ao * chao rổ xúc tôm |
đậu phụ nhự | động từ | nghiêng nhanh từ bên này sang bên kia, và ngược lạI: chiếc thuyền chao qua chao lại | chiếc thuyền chao qua chao lại |
đậu phụ nhự | cảm từ | tiếng thốt ra khi xúc động đột ngột: chao, trăng đêm nay mới đẹp làm sao! | chao, trăng đêm nay mới đẹp làm sao! |
đầu rau | danh từ | khối đất nặn hình hơi khum, gồm ba hòn đặt chụm đầu vào nhau để bắc nồi lên đun: ông đầu rau | ông đầu rau |
đâu ra đấy | null | (khẩu ngữ) (sắp đặt, tính toán) có trật tự trước sau rõ ràng, rất rành mạch và kĩ càng, không nhập nhằng, lộn xộn: nói năng đâu ra đấy * tính toán đâu ra đấy | nói năng đâu ra đấy * tính toán đâu ra đấy |
đầu ra | danh từ | kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh; phân biệt với đầu vào: dự tính tăng trưởng của đầu ra | dự tính tăng trưởng của đầu ra |
đầu sách | danh từ | từ dùng để chỉ từng đơn vị tên sách được in: đã xuất bản hàng trăm đầu sách | đã xuất bản hàng trăm đầu sách |
đấu sĩ | danh từ | người (thường giỏi võ) tham gia thi đấu võ hoặc đấu sức mạnh: đấu sĩ đấu bò tót * đấu sĩ quyền Anh | đấu sĩ đấu bò tót * đấu sĩ quyền Anh |
đầu sai | danh từ | người ở dưới quyền người khác, luôn phải làm việc theo sự sai bảo (hàm ý coi thường): làm đầu sai cho giặc | làm đầu sai cho giặc |
đầu sỏ | danh từ | kẻ cầm đầu (hàm ý coi khinh): bắt được tên đầu sỏ | bắt được tên đầu sỏ |
đầu tay | tính từ | (tác phẩm) được sáng tác đầu tiên của một người nào đó: truyện ngắn đầu tay | truyện ngắn đầu tay |
đầu têu | null | (khẩu ngữ) người đầu tiên bày ra một việc không tốt nào đó rồi lôi kéo người khác bắt chước làm theo: bắt được kẻ đầu têu * việc này là do nó đầu têu | bắt được kẻ đầu têu * việc này là do nó đầu têu |
đầu sông ngọn nguồn | null | chỉ nơi xa xôi, heo hút; cũng dùng để chỉ nguyên nhân, nguồn gốc sâu xa của sự việc: tìm hiểu cho rõ đầu sông ngọn nguồn | tìm hiểu cho rõ đầu sông ngọn nguồn |
đầu tàu | danh từ | bộ phận hăng hái, tích cực, có vai trò hướng dẫn, thúc đẩy các bộ phận khác trong một phong trào, một cuộc vận động: thanh niên là lực lượng đầu tàu | thanh niên là lực lượng đầu tàu |
đầu tắt mặt tối | null | tả tình trạng phải làm lụng vất vả liên miên, hết việc này đến việc khác, không có lúc nào được nghỉ ngơi: suốt ngày đầu tắt mặt tối | suốt ngày đầu tắt mặt tối |
đấu thầu | null | quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng đủ yêu cầu để kí kết hợp đồng mua hàng hoặc giao làm công trình: đấu thầu công trình * tổ chức đấu thầu * nộp hồ sơ đấu thầu | đấu thầu công trình * tổ chức đấu thầu * nộp hồ sơ đấu thầu |
đầu tiên | danh từ | lúc đầu (thời điểm sự việc xảy ra trước nhất, so với những sự việc tiếp sau đó): đầu tiên, anh ấy không nhận ra * đầu tiên, họ từ chối, phải thuyết phục mãi mới được | đầu tiên, anh ấy không nhận ra * đầu tiên, họ từ chối, phải thuyết phục mãi mới được |
đầu tiên | tính từ | trước tất cả những người khác, cái khác: lần đầu tiên * bài học đầu tiên * người về đích đầu tiên | lần đầu tiên * bài học đầu tiên * người về đích đầu tiên |
đầu thú | động từ | tự ra thú tội trước cơ quan chức năng (sau một thời gian lẩn trốn): kẻ sát nhân đã chịu ra đầu thú | kẻ sát nhân đã chịu ra đầu thú |
đấu tranh | null | dùng sức mạnh để chống lại hay diệt trừ hoặc bảo vệ hay giành lấy (nói khái quát): đấu tranh chống áp bức bóc lột * đấu tranh giữa cái thiện và cái ác | đấu tranh chống áp bức bóc lột * đấu tranh giữa cái thiện và cái ác |
đấu thủ | danh từ | người tham gia thi đấu: đấu thủ cờ vua * hai đấu thủ đang thăm dò nhau | đấu thủ cờ vua * hai đấu thủ đang thăm dò nhau |
đấu tố | động từ | dùng lí lẽ và bằng chứng để vạch tội và đánh đổ trước sự chứng kiến của đông đảo nhân dân (từ thường dùng trong cuộc vận động cải cách ruộng đất trước đây): đấu tố cường hào, địa chủ | đấu tố cường hào, địa chủ |
đầu trò | null | (khẩu ngữ) người giữ vai trò chính trong một việc gì đáng chê trách: bắt giữ tên đầu trò gây rối trật tự | bắt giữ tên đầu trò gây rối trật tự |
đấu trường | danh từ | nơi diễn ra những cuộc đấu: giành chiến thắng trên đấu trường quốc tế | giành chiến thắng trên đấu trường quốc tế |
đầu trộm đuôi cướp | null | chỉ những kẻ chuyên nghề trộm cướp: một bọn toàn những đầu trộm đuôi cướp | một bọn toàn những đầu trộm đuôi cướp |
đầu tư | động từ | bỏ nhân lực, vật lực, tài lực vào công việc gì sao cho có hiệu quả kinh tế, xã hội: chính sách đầu tư hợp lí * đầu tư phát triển ngành thủ công mĩ nghệ * kêu gọi vốn đầu tư | chính sách đầu tư hợp lí * đầu tư phát triển ngành thủ công mĩ nghệ * kêu gọi vốn đầu tư |
đầu tư | động từ | tập trung nhiều, bỏ nhiều sức lực, thời gian, v.v. vào công việc gì để có thể thu kết quả tốt: đầu tư suy nghĩ * đầu tư nhiều công sức vào việc học tập | đầu tư suy nghĩ * đầu tư nhiều công sức vào việc học tập |
đấu trí | động từ | tranh được thua bằng tài trí: cuộc đấu trí căng thẳng | cuộc đấu trí căng thẳng |
đầu tư chiều sâu | động từ | tập trung đầu tư vào những lĩnh vực cơ bản như khoa học kĩ thuật, trang thiết bị, nguồn nhân lực, v.v. để có tác động thực sự và lâu dài đến quá trình phát triển: mạnh dạn đầu tư chiều sâu, đổi mới công nghệ | mạnh dạn đầu tư chiều sâu, đổi mới công nghệ |
đầu vào | danh từ | các chi phí về lao động, vật tư, tiền vốn trong hoạt động sản xuất, kinh doanh; phân biệt với đầu ra: chi phí đầu vào * hạch toán đầu vào | chi phí đầu vào * hạch toán đầu vào |
bản địa | danh từ | địa phương nơi sở tại: dân bản địa * nền văn hoá bản địa | dân bản địa * nền văn hoá bản địa |
bàn định | động từ | bàn bạc và quyết định: bàn định về gia đình * bàn định cách làm ăn | bàn định về gia đình * bàn định cách làm ăn |
bán độ | động từ | (khẩu ngữ) cố tình dàn xếp tỉ số trận đấu (thường là thua hoặc hoà đối phương) theo thoả thuận trước với người mua độ để ăn tiền (một hình thức gian lận trong thi đấu thể thao): ngăn chặn hành vi bán độ trong thi đấu thể thao | ngăn chặn hành vi bán độ trong thi đấu thể thao |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.