word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
bạn đọc
danh từ
người đọc sách báo, trong quan hệ với tác giả, nhà xuất bản, cơ quan báo chí, thư viện: nhận được thư góp ý của độc giả * sách được tái bản theo yêu cầu của độc giả
nhận được thư góp ý của độc giả * sách được tái bản theo yêu cầu của độc giả
bản đồ
danh từ
bản vẽ thu nhỏ dùng các kí hiệu, các quy ước để mô tả một phần hay toàn bộ tình trạng phân bố của các hiện tượng tự nhiên hoặc xã hội: bản đồ thế giới * bản đồ kinh tế Việt Nam * bản đồ thiên văn
bản đồ thế giới * bản đồ kinh tế Việt Nam * bản đồ thiên văn
bạn đường
danh từ
người cùng đi đường xa: đi xa có bạn đường cũng đỡ mệt
đi xa có bạn đường cũng đỡ mệt
bán đứng
động từ
bán (cái quý giá về tinh thần) một cách không ngại ngần thương tiếc, để mưu lợi riêng: bán đứng danh dự * bị bạn bè bán đứng
bán đứng danh dự * bị bạn bè bán đứng
ban giám hiệu
danh từ
tập thể những người lãnh đạo một trường học, đứng đầu là hiệu trưởng: ban giám hiệu nhà trường
ban giám hiệu nhà trường
bàn giấy
danh từ
bàn làm việc về giấy tờ.
công chức bàn giấy * được làm ở bàn giấy
bàn giấy
danh từ
(cũ) nơi làm việc về sổ sách, giấy tờ ở cơ quan, nhà máy, văn phòng: công chức bàn giấy * được làm ở bàn giấy
công việc bàn giấy * lối làm việc quan liêu, bàn giấy
bạn đời
danh từ
người vợ hoặc người chồng, về mặt sống gắn bó với nhau suốt đời: tìm bạn đời * chọn bạn đời
tìm bạn đời * chọn bạn đời
bàn giao
động từ
giao lại công việc, tài liệu, tài sản, v.v. chung cho người hoặc cơ quan khác khi hết trách nhiệm: bàn giao công việc * kí biên bản bàn giao
bàn giao công việc * kí biên bản bàn giao
bản gốc
danh từ
bản xuất hiện đầu tiên, là cơ sở để sửa chữa hoặc để lập ra các bản sao: bản gốc giấy khai sinh
bản gốc giấy khai sinh
bạn hàng
danh từ
người cùng buôn bán: chị em bạn hàng ở chợ
chị em bạn hàng ở chợ
ban hành
động từ
công bố và cho thi hành (văn bản luật, chính sách, v.v.): ban hành hiến pháp * ban hành một điều luật mới
ban hành hiến pháp * ban hành một điều luật mới
bán hoa
động từ
(khẩu ngữ) (phụ nữ) bán dâm (lối nói tránh): gái bán hoa
gái bán hoa
bàn hoàn
động từ
(cũ, văn chương) quấn quýt không rời: "Phu nhân nửa lệ nửa buồn, Đòi công tử lại mẹ con bàn hoàn." (NĐM)
"Phu nhân nửa lệ nửa buồn, Đòi công tử lại mẹ con bàn hoàn." (NĐM)
bàn hoàn
động từ
nghĩ quanh quẩn không dứt: "Nỗi riêng riêng những bàn hoàn, Dầu chong trắng đĩa, lệ tràn thấm khăn." (TKiều)
"Nỗi riêng riêng những bàn hoàn, Dầu chong trắng đĩa, lệ tràn thấm khăn." (TKiều)
ban khen
động từ
(trang trọng) khen ngợi (người dưới quyền): được vua ban khen
được vua ban khen
bạn hữu
danh từ
bạn (nói khái quát): tình bạn hữu
tình bạn hữu
bán khai
tính từ
đã qua trạng thái dã man, nhưng chưa tới trình độ văn minh: một dân tộc bán khai
một dân tộc bán khai
bàn là
danh từ
(Nam bàn ủi) đồ dùng có mặt phẳng bằng kim loại có thể làm nóng lên để là quần áo: bàn là điện
bàn là điện
bán kết
danh từ
vòng đấu để chọn đội hoặc vận động viên vào chung kết (trong thi đấu thể thao): trận bán kết * được lọt vào bán kết
trận bán kết * được lọt vào bán kết
bán kính
danh từ
đoạn thẳng từ tâm đến một điểm trên đường tròn hoặc trên mặt cầu; nửa đường kính: bán kính hình tròn
bán kính hình tròn
bản làng
danh từ
xóm làng ở vùng dân tộc thiểu số miền Bắc Việt Nam: bản làng người Dao
bản làng người Dao
bản lĩnh
danh từ
tính cách của người có năng lực và tự tin, dám chịu trách nhiệm, không lùi bước trước khó khăn, trở ngại: thiếu bản lĩnh
thiếu bản lĩnh
bản lĩnh
tính từ
(Khẩu ngữ) có bản lĩnh: một con người rất bản lĩnh
một con người rất bản lĩnh
bản lề
danh từ
vật gồm hai miếng kim loại xoay quanh một trục chung, dùng để lắp cánh cửa, nắp hòm, v.v.: lắp bản lề vào cửa * bị long bản lề
lắp bản lề vào cửa * bị long bản lề
bản lề
danh từ
vị trí nối tiếp, chuyển tiếp quan trọng: giai đoạn bản lề của nền kinh tế Việt Nam
giai đoạn bản lề của nền kinh tế Việt Nam
bản mạch chủ
danh từ
bản mạch chính của máy tính, chứa đơn vị xử lí trung tâm, và các thành phần điện tử khác: sản xuất bản mạch chủ
sản xuất bản mạch chủ
bán lẻ
động từ
bán từng cái, từng ít một cho người tiêu dùng; phân biệt với bán buôn: giá bán lẻ * cửa hàng bán lẻ
giá bán lẻ * cửa hàng bán lẻ
bạn lòng
danh từ
(văn chương) bạn tâm tình; cũng dùng để chỉ người yêu: thương nhớ bạn lòng
thương nhớ bạn lòng
bàn luận
động từ
trao đổi về vấn đề nào đó trên cơ sở phân tích lí lẽ: đưa vấn đề ra bàn luận * bàn luận chuyện thời sự
đưa vấn đề ra bàn luận * bàn luận chuyện thời sự
bàn lùi
động từ
bàn với ý không muốn làm, không muốn tiến hành, vì ngại khó: chưa chi đã bàn lùi * nhiều ý kiến bàn lùi
chưa chi đã bàn lùi * nhiều ý kiến bàn lùi
bán mạng
phụ từ
(khẩu ngữ) như thục mạng: chạy bán mạng
chạy bán mạng
bản mặt
danh từ
bộ mặt cụ thể của một người (hàm ý coi khinh): nhận rõ bản mặt thâm độc
nhận rõ bản mặt thâm độc
bàn máy
danh từ
bộ phận máy có dạng mặt bàn để đặt vật đang được gia công, chế tạo: bàn máy khoan * bàn máy khâu
bàn máy khoan * bàn máy khâu
bàn mảnh
động từ
(khẩu ngữ) bàn riêng giữa ít người, tách khỏi tập thể (thường không đàng hoàng): "Nào hai bác có chuyện gì bí mật mà bàn mảnh với nhau thế?" (NgĐLạp; 2)
"Nào hai bác có chuyện gì bí mật mà bàn mảnh với nhau thế?" (NgĐLạp; 2)
ban mai
danh từ
(văn chương) buổi sáng, lúc sáng sớm: ánh nắng ban mai * không khí ban mai trong lành
ánh nắng ban mai * không khí ban mai trong lành
bản mạch
danh từ
tấm plastic có gắn sẵn các mạch dẫn điện: bản mạch âm thanh
bản mạch âm thanh
ban nãy
danh từ
lúc vừa mới rồi, cách đây chưa lâu: nó vừa đi ban nãy * "(…) hàng loạt bom nổ ầm ầm, chuyển động cả một vùng rừng ban nãy còn lặng phắc như tờ." (ĐGiỏi; 4)
nó vừa đi ban nãy * "(…) hàng loạt bom nổ ầm ầm, chuyển động cả một vùng rừng ban nãy còn lặng phắc như tờ." (ĐGiỏi; 4)
bản năng
danh từ
hoạt động, hành vi nói chung của một loại động vật (như gà ấp trứng, chim làm tổ) được hình thành trong quá trình tiến hoá và được cố định qua di truyền, có ý nghĩa quan trọng đối với sự sống còn của cá thể và của cả chủng loại: ong gây mật, chim làm tổ là hành động theo bản năng
ong gây mật, chim làm tổ là hành động theo bản năng
bản năng
danh từ
phản ứng mà một động vật (trong đó có con người) có một cách bẩm sinh, không có ý thức, đối với thế giới khách quan: bản năng tự vệ
bản năng tự vệ
ban ngày ban mặt
null
lúc ban ngày sáng sủa (về mặt có thể thấy rất rõ): ăn cướp giữa ban ngày ban mặt * "Để sáng mai, ban ngày ban mặt, nhìn rõ cái mặt ấy xem thế nào!..." (NCao; 13)
ăn cướp giữa ban ngày ban mặt * "Để sáng mai, ban ngày ban mặt, nhìn rõ cái mặt ấy xem thế nào!..." (NCao; 13)
ban ngành
danh từ
hệ thống tổ chức, cơ quan chuyên môn của nhà nước từ trung ương đến địa phương (nói tổng quát): các cơ quan ban ngành
các cơ quan ban ngành
ban ngày
danh từ
khoảng thời gian từ sau khi trời sáng đến trước khi trời tối; phân biệt với ban đêm: việc xảy ra giữa ban ngày * rõ như ban ngày
việc xảy ra giữa ban ngày * rõ như ban ngày
bán nguyên âm
danh từ
âm có thể làm chức năng nguyên âm hoặc làm chức năng phụ âm tuỳ vị trí của nó trong âm tiết: trong * là bán nguyên âm
trong * là bán nguyên âm
bản nhạc
danh từ
bản ghi bài hát hoặc bài đàn bằng kí hiệu âm nhạc.
nghe một bản nhạc
bán non
động từ
bán rẻ trước mùa thu hoạch để nhận tiền trước: hết tiền phải bán non mất mấy sào lúa
hết tiền phải bán non mất mấy sào lúa
bán nguyệt
danh từ
(hình) nửa hình tròn (ví như nửa hình mặt trăng): hình bán nguyệt * hồ bán nguyệt
hình bán nguyệt * hồ bán nguyệt
ban ơn
động từ
ban ơn huệ cho người dưới (với thái độ của kẻ bề trên): tư tưởng ban ơn * cho với thái độ ban ơn
tư tưởng ban ơn * cho với thái độ ban ơn
bán phá giá
động từ
bán hàng hoá với giá thấp hơn giá thị trường, thậm chí chịu lỗ, để tăng khả năng cạnh tranh và chiếm đoạt thị trường: dự thảo luật chống bán phá giá
dự thảo luật chống bán phá giá
bản quyền
danh từ
quyền tác giả và quyền sở hữu sản phẩm trí tuệ, được luật pháp quy định: vi phạm bản quyền * phần mềm đã được đăng kí bản quyền
vi phạm bản quyền * phần mềm đã được đăng kí bản quyền
bàn phím
danh từ
bộ phận tập hợp các phím trong một số loại đàn như piano, accordeon, đàn ống, v.v..
bàn phím máy tính
bán rao
động từ
bán bằng cách rao tên hàng to lên để mời khách; cũng dùng để chỉ việc bán những loại hàng không tốt, không ra gì: đi bán rao báo * "Thật vàng, chẳng phải bán rao, Có mua thời vác tiền vào mà mua." (ca dao)
đi bán rao báo * "Thật vàng, chẳng phải bán rao, Có mua thời vác tiền vào mà mua." (ca dao)
bản sao
danh từ
văn bản sao lại y nguyên bản gốc: bản sao giấy khai sinh * bản sao bằng tốt nghiệp
bản sao giấy khai sinh * bản sao bằng tốt nghiệp
bản sắc
danh từ
những yếu tố tốt đẹp tạo nên một tính chất đặc thù, nói chung: giữ gìn bản sắc dân tộc
giữ gìn bản sắc dân tộc
bàn soạn
động từ
bàn bạc để sắp đặt (làm việc gì): bàn soạn công việc * tự ý làm, không bàn soạn với ai
bàn soạn công việc * tự ý làm, không bàn soạn với ai
bàn ra
động từ
bàn với ý không tán thành: thấy khó, có nhiều ý kiến bàn ra * "Ô hay, bàn vào chả bàn lại cứ bàn ra!" (ĐVũ; 1)
thấy khó, có nhiều ý kiến bàn ra * "Ô hay, bàn vào chả bàn lại cứ bàn ra!" (ĐVũ; 1)
bàn tay
danh từ
phần cuối của tay, có các ngón tay, để cầm nắm, sờ mó, lao động; thường được coi là biểu tượng của sự lao động chân tay có tính sáng tạo của con người: nắm chặt trong lòng bàn tay * đi lên từ hai bàn tay trắng
nắm chặt trong lòng bàn tay * đi lên từ hai bàn tay trắng
bàn tay
danh từ
bàn tay, coi là biểu tượng của hành động của con người (thường hàm ý chê): có bàn tay kẻ xấu nhúng vào * thoát khỏi bàn tay tử thần
có bàn tay kẻ xấu nhúng vào * thoát khỏi bàn tay tử thần
bán sơn địa
danh từ
vùng đất vừa có nhiều núi, vừa có những khoảng đất rộng bằng phẳng: vùng bán sơn địa
vùng bán sơn địa
bán sống bán chết
null
ở tình trạng đau đớn hoặc vất vả đến mức như sống dở chết dở: bị một trận đòn bán sống bán chết * chạy bán sống bán chết
bị một trận đòn bán sống bán chết * chạy bán sống bán chết
ban sơ
danh từ
(hiếm) ban đầu: thuở ban sơ
thuở ban sơ
bàn tán
động từ
bàn luận rộng rãi một cách không có tổ chức và không đi đến kết luận: dư luận bàn tán xôn xao * xì xào bàn tán
dư luận bàn tán xôn xao * xì xào bàn tán
bàn ra tán vào
động từ
bàn tán với nhiều ý kiến khác nhau, trái ngược nhau: "Thôi các ông không phải bàn ra tán vào! Nói lắm chỉ nát chuyện!" (VTrPhụng; 4)
"Thôi các ông không phải bàn ra tán vào! Nói lắm chỉ nát chuyện!" (VTrPhụng; 4)
bàn tay vàng
null
bàn tay tài giỏi hiếm có, rất thành thục trong việc thực hiện một thao tác lao động hoặc kĩ thuật nhất định: người thợ có đôi bàn tay vàng
người thợ có đôi bàn tay vàng
bàn thạch
danh từ
(hiếm) tảng đá to: vững như bàn thạch
vững như bàn thạch
bán tháo
động từ
(khẩu ngữ) bán với giá thấp hơn hẳn giá thị trường, nhằm thu hồi vốn nhanh: bán tháo lô hàng tồn
bán tháo lô hàng tồn
bàn thảo
động từ
bàn bạc, thảo luận (ở cuộc họp, hội nghị, v.v.) để đi đến kết luận, quyết định chung: bàn thảo những vấn đề hai bên cùng quan tâm
bàn thảo những vấn đề hai bên cùng quan tâm
bán thân
danh từ
(tượng, ảnh) nửa người: bức tượng bán thân * ảnh chụp bán thân
bức tượng bán thân * ảnh chụp bán thân
bản thảo
danh từ
văn bản được soạn ra để đưa in: tác phẩm còn ở dạng bản thảo * gửi bản thảo sang nhà xuất bản
tác phẩm còn ở dạng bản thảo * gửi bản thảo sang nhà xuất bản
bản thân
danh từ
tự, chính cá nhân, hoặc sự việc được nói đến: chính bản thân ông ta nói ra * không làm chủ được bản thân * bản thân sự việc này không có gì quan trọng
chính bản thân ông ta nói ra * không làm chủ được bản thân * bản thân sự việc này không có gì quan trọng
bàn thờ
danh từ
bàn để thờ cúng (thường bày bài vị, di ảnh, đèn, bát hương, phẩm vật, v.v.): bàn thờ tổ tiên * lập bàn thờ
bàn thờ tổ tiên * lập bàn thờ
bán tín bán nghi
null
nửa tin nửa ngờ: "Hôm qua đã được tin (...), nhưng lão bán tín bán nghi, đêm về ngẫm nghĩ không ngủ được." (ĐVũ; 1)
"Hôm qua đã được tin (...), nhưng lão bán tín bán nghi, đêm về ngẫm nghĩ không ngủ được." (ĐVũ; 1)
bàn tính
danh từ
đồ dùng để làm các phép tính số học, gồm một khung hình chữ nhật có nhiều then ngang xâu những con chạy: cộng bằng bàn tính
cộng bằng bàn tính
bàn tính
động từ
bàn bạc và tính toán, cân nhắc các mặt lợi hay hại, nên hay không nên: bàn tính chuyện tương lai * mọi việc được bàn tính xong xuôi
bàn tính chuyện tương lai * mọi việc được bàn tính xong xuôi
bản tính
danh từ
tính chất hay cá tính vốn có: bản tính thật thà * bản tính yếu đuối
bản tính thật thà * bản tính yếu đuối
bán tống
động từ
(khẩu ngữ) bán nhanh đi, thường với giá đặc biệt hạ: hàng lỗi phải bán tống đi
hàng lỗi phải bán tống đi
bán trả góp
động từ
bán hàng nhưng không lấy đủ tiền ngay mà cho người mua trả dần thành nhiều đợt (một phương thức bán chịu để khuyến khích người mua): xe máy bán trả góp
xe máy bán trả góp
bạn trăm năm
danh từ
vợ hoặc chồng, trong quan hệ gắn bó trọn đời: kết bạn trăm năm
kết bạn trăm năm
bản vẽ
danh từ
hình vẽ mô tả hình dạng, cấu tạo, kích thước và điều kiện kĩ thuật của bộ phận máy móc, kết cấu hoặc công trình kĩ thuật: bản vẽ thiết kế móng cầu * đọc bản vẽ
bản vẽ thiết kế móng cầu * đọc bản vẽ
bán trời không văn tự
null
nói năng khoác lác, hành động ngang tàng, liều lĩnh: "Tấn là con nhà giầu, chơi bời ghê gớm, bán trời không văn tự." (VTrPhụng; 14)
"Tấn là con nhà giầu, chơi bời ghê gớm, bán trời không văn tự." (VTrPhụng; 14)
bán trú
tính từ
(trường học) được tổ chức cho học sinh học và ăn ở tại trường cả ngày, chỉ về nhà vào buổi tối: trường tiểu học bán trú * học sinh bán trú
trường tiểu học bán trú * học sinh bán trú
bản vị
danh từ
trọng lượng kim loại quý dùng làm đơn vị tiền tệ cơ sở của một nước.
bản vị vàng
bản vị
tính từ
(trong công tác) chỉ quan tâm đến lợi ích của đơn vị mình, không quan tâm đến lợi ích của các đơn vị khác, đến toàn cục: tư tưởng bản vị
tư tưởng bản vị
bán tự động
tính từ
(máy móc) có tính chất tự hoạt động một phần sau khi được khởi động, một phần do con người tác động vào: thiết bị bán tự động
thiết bị bán tự động
bán vợ đợ con
null
cho vợ con đi ở đợ để trang trải nợ nần, do hoàn cảnh túng quẫn đến cùng cực, trong xã hội thời trước: "Nhà trò nó bỏ bùa mê vào nước cho mà uống, rồi lú lấp, u mê đi, rồi về bán vợ đợ con vì chúng nó." (THoài; 12)
"Nhà trò nó bỏ bùa mê vào nước cho mà uống, rồi lú lấp, u mê đi, rồi về bán vợ đợ con vì chúng nó." (THoài; 12)
bản xứ
danh từ
(thuộc địa) nơi sở tại (thường hàm ý coi khinh, theo quan điểm của chủ nghĩa thực dân): người bản xứ
người bản xứ
bán vũ trang
tính từ
được vũ trang (thường bằng những vũ khí thô sơ) để vừa chiến đấu vừa sản xuất: lực lượng dân quân bán vũ trang
lực lượng dân quân bán vũ trang
bán xới
động từ
(khẩu ngữ) bỏ quê hương, xứ sở mà đi: bán xới đi nơi khác * "Mất trâu của nó thì bà cháu mình đến phải bán xới!" (MPTư; 1)
bán xới đi nơi khác * "Mất trâu của nó thì bà cháu mình đến phải bán xới!" (MPTư; 1)
báng
danh từ
cây mọc hoang trong rừng ẩm nhiệt đới, cùng họ với dừa, mặt dưới lá hơi trắng, thân cho thứ bột ăn được: bột báng
bột báng
báng
danh từ
chứng bụng to do nước ứ trong ổ bụng hay do sưng lá lách: bụng báng
bụng báng
báng
danh từ
ống mai, ống bương để đựng nước (phổ biến ở miền núi): vác báng ra suối lấy nước
vác báng ra suối lấy nước
báng
danh từ
bộ phận ở cuối khẩu súng cầm tay, thường bằng gỗ, dùng để tì hoặc giữ súng khi bắn: báng súng trường * khẩu tiểu liên báng gập * tì báng súng vào vai
báng súng trường * khẩu tiểu liên báng gập * tì báng súng vào vai
báng
động từ
(phương ngữ) húc (nói về súc vật có sừng): hai con trâu báng nhau
hai con trâu báng nhau
bang
danh từ
đơn vị hành chính có tư cách quốc gia tự trị ở một số nước theo chế độ liên bang: thống đốc bang
thống đốc bang
bảng
danh từ
vật mỏng có mặt phẳng, thường bằng gỗ, dùng để viết hoặc dán những gì cần nêu cho mọi người xem: bảng yết thị * gọi học sinh lên bảng * bảng gỗ
bảng yết thị * gọi học sinh lên bảng * bảng gỗ
bảng
danh từ
bản thường có cột và hàng, dùng để kê một nội dung nào đó, theo thứ tự và cách thức nhất định: bảng thống kê * lập bảng danh sách * kẻ bảng
bảng thống kê * lập bảng danh sách * kẻ bảng
bảng cân đối
danh từ
bảng trình bày một cách tổng quát hệ thống các chỉ tiêu kinh tế trình bày dưới dạng tổng quát những tỉ lệ chủ yếu và các quan hệ tỉ lệ trong một đơn vị kinh tế: bảng cân đối tài chính * bảng cân đối thu chi ngân sách năm 2005
bảng cân đối tài chính * bảng cân đối thu chi ngân sách năm 2005
bàng
danh từ
(phương ngữ) cói: võng bàng
võng bàng
bảng biểu
danh từ
bảng và biểu (nói khái quát): làm quen với cách tạo bảng biểu
làm quen với cách tạo bảng biểu
bàng bạc
tính từ
có màu hơi bạc: đám mây bàng bạc * "(…) trên mặt sông, ánh sao mờ mờ hắt xuống những vệt lăn tăn bàng bạc đẹp đến lạ lùng." (NgHThiệp; 1)
đám mây bàng bạc * "(…) trên mặt sông, ánh sao mờ mờ hắt xuống những vệt lăn tăn bàng bạc đẹp đến lạ lùng." (NgHThiệp; 1)