word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
bàng bạc
động từ
(văn chương) tràn ngập, đâu cũng thấy có: khí thế anh hùng bàng bạc khắp non sông
khí thế anh hùng bàng bạc khắp non sông
bảng cửu chương
danh từ
bảng kê tất cả các tích số của hai số nguyên từ 2 lần 1 đến 9 lần 10: học thuộc lòng bảng cửu chương
học thuộc lòng bảng cửu chương
báng bổ
động từ
chế giễu, bài bác cái mà người khác cho là linh thiêng: báng bổ thần thánh * ăn nói báng bổ
báng bổ thần thánh * ăn nói báng bổ
bang giao
động từ
giao thiệp về mặt nhà nước giữa nước này với nước khác: quan hệ bang giao giữa hai nước
quan hệ bang giao giữa hai nước
bàng hoàng
tính từ
ngẩn người ra, choáng váng đến mức như không còn ý thức được gì nữa: bàng hoàng trước tin dữ * "Bàng hoàng dở tỉnh dở say, Sảnh đường mảng tiếng đòi ngay lên hầu." (TKiều)
bàng hoàng trước tin dữ * "Bàng hoàng dở tỉnh dở say, Sảnh đường mảng tiếng đòi ngay lên hầu." (TKiều)
bảng chữ cái
danh từ
tập hợp tất cả các chữ cái có trong một ngôn ngữ, được sắp xếp theo một trật tự nhất định: xếp theo bảng chữ cái tiếng Việt * bảng chữ cái Latin
xếp theo bảng chữ cái tiếng Việt * bảng chữ cái Latin
bảng hiệu
danh từ
bảng ghi tên thương hiệu cùng một số thông tin cần thiết nhất, dùng trong quảng cáo và giao dịch: trương bảng hiệu
trương bảng hiệu
bảng lảng
tính từ
(ánh sáng) lờ mờ, chập chờn, không rõ nét: "Trời chiều bảng lảng bóng hoàng hôn, Tiếng ốc xa đưa vẳng trống dồn." (BHThQuan; 1)
"Trời chiều bảng lảng bóng hoàng hôn, Tiếng ốc xa đưa vẳng trống dồn." (BHThQuan; 1)
bàng quan
động từ
tự coi mình là người ngoài cuộc, coi là không dính líu đến mình: bàng quan với thời cuộc * thái độ bàng quan, vô trách nhiệm
bàng quan với thời cuộc * thái độ bàng quan, vô trách nhiệm
bảng tổng sắp
danh từ
bảng phân loại xếp hạng toàn bộ: đội chủ nhà đứng đầu bảng tổng sắp huy chương
đội chủ nhà đứng đầu bảng tổng sắp huy chương
bạng nhạng
danh từ
(phương ngữ) bạc nhạc: miếng thịt bạng nhạng
miếng thịt bạng nhạng
bảng vàng
danh từ
(cũ) bảng được dán giấy vàng để yết tên những người đỗ khoa thi hội, thi đình: đậu bảng vàng * chiếm bảng vàng
đậu bảng vàng * chiếm bảng vàng
bảng vàng
danh từ
bảng danh dự ghi tên những người hoặc đơn vị có thành tích lớn: bảng vàng thi đua * được ghi tên vào bảng vàng truyền thống của đơn vị
bảng vàng thi đua * được ghi tên vào bảng vàng truyền thống của đơn vị
banh
danh từ
(Nam) quả bóng: chơi đá banh
chơi đá banh
banh
động từ
mở to hai bên ra: banh mắt nhìn * trời lạnh đừng có banh ngực áo ra * "Nó dùng hai ngón tay banh họng con cá (...)" (ĐGiỏi; 4)
banh mắt nhìn * trời lạnh đừng có banh ngực áo ra * "Nó dùng hai ngón tay banh họng con cá (...)" (ĐGiỏi; 4)
banh
tính từ
(Nam) tan tành, vụn nát: ngôi nhà bị bom đạn phá banh
ngôi nhà bị bom đạn phá banh
bảnh
tính từ
(khẩu ngữ) (vẻ bên ngoài) sang và đẹp một cách chải chuốt: bảnh trai * diện bảnh * anh chàng trông rất bảnh
bảnh trai * diện bảnh * anh chàng trông rất bảnh
bảnh
tính từ
(phương ngữ) cừ, giỏi: làm được như thế thì bảnh thật!
làm được như thế thì bảnh thật!
bạnh
tính từ
rộng, to về bề ngang (thường nói về quai hàm): cằm bạnh * cổ to bạnh * quai hàm hơi bạnh
cằm bạnh * cổ to bạnh * quai hàm hơi bạnh
bạnh
động từ
lấy gân sức làm cho quai hàm, cổ dãn rộng hoặc phình to ra: con rắn bạnh cổ nuốt mồi * bạnh quai hàm ra
con rắn bạnh cổ nuốt mồi * bạnh quai hàm ra
bánh
danh từ
món ăn chín có hình khối nhất định, chế biến bằng bột hoặc gạo, thường có thêm chất ngọt, mặn, béo: nhân bánh * xay bột làm bánh
nhân bánh * xay bột làm bánh
bánh
danh từ
từ dùng để chỉ từng đơn vị có hình khối bề ngoài giống như chiếc bánh: bánh xà phòng * bánh pháo * thuốc lào đóng thành bánh
bánh xà phòng * bánh pháo * thuốc lào đóng thành bánh
bánh
danh từ
bánh xe (nói tắt): xe ba bánh * tàu chuyển bánh
xe ba bánh * tàu chuyển bánh
bảnh bao
tính từ
(khẩu ngữ) bảnh (nói khái quát; thường chỉ nói về đàn ông): anh ta trông khá bảnh bao * "Quá niên trạc ngoại tứ tuần, Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao." (TKiều)
anh ta trông khá bảnh bao * "Quá niên trạc ngoại tứ tuần, Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao." (TKiều)
bành
danh từ
ghế có lưng tựa và hai tay vịn, đặt lên lưng voi để ngồi: "Ru con con ngủ cho lành, Để mẹ gánh nước rửa bành cho voi." (ca dao)
"Ru con con ngủ cho lành, Để mẹ gánh nước rửa bành cho voi." (ca dao)
bành
tính từ
to, rộng ra về bề ngang: to bành * cằm bành rộng * "Tảng đá chìa mái, nhớp nháp bành ra như cái tai voi." (THoài; 20)
to bành * cằm bành rộng * "Tảng đá chìa mái, nhớp nháp bành ra như cái tai voi." (THoài; 20)
bành bạnh
tính từ
quá bạnh, trông thô và rất mất cân đối: cằm bành bạnh
cằm bành bạnh
bánh bao
danh từ
bánh làm bằng bột mì ủ men, hấp chín, có nhân mặn hoặc ngọt: bánh bao chay (không có nhân)
bánh bao chay (không có nhân)
bánh chè
danh từ
chỗ xương ở đầu gối thân người, có hình tròn, dẹt: xương bánh chè
xương bánh chè
bảnh choẹ
tính từ
có vẻ oai vệ, tự đắc (thường nói về tư thế ngồi): "Ghế tréo lọng xanh ngồi bảnh choẹ, Nghĩ rằng đồ thật hoá đồ chơi." (NgKhuyến; 5)
"Ghế tréo lọng xanh ngồi bảnh choẹ, Nghĩ rằng đồ thật hoá đồ chơi." (NgKhuyến; 5)
bánh đa
danh từ
bánh thường làm bằng bột gạo tẻ hay sắn, khoai, v.v. xay ướt, tráng thành tấm mỏng hình tròn, thường có rắc vừng rồi phơi khô, khi ăn thì nướng lên.
canh bánh đa cua
bánh đúc
danh từ
bánh nấu bằng bột gạo tẻ hoặc bột ngô quấy với nước vôi trong và hàn the, khi chín đổ ra cho đông thành tảng: quấy bánh đúc * má bánh đúc (má tròn đầy phinh phính)
quấy bánh đúc * má bánh đúc (má tròn đầy phinh phính)
bảnh mắt
null
(khẩu ngữ) mở mắt thức dậy (vào lúc sáng sớm): mới bảnh mắt đã đi * sáng bảnh mắt ra rồi còn ngủ
mới bảnh mắt đã đi * sáng bảnh mắt ra rồi còn ngủ
bánh lái
danh từ
bộ phận xoay được dùng để đổi hướng đi của phương tiện vận tải: bánh lái tàu thuỷ
bánh lái tàu thuỷ
đâu vào đấy
null
(khẩu ngữ) như đâu ra đấy: mọi việc đã được cắt đặt đâu vào đấy
mọi việc đã được cắt đặt đâu vào đấy
đâu vào đấy
null
lại như cũ, không có gì thay đổi: vừa mới dọn xong đã lại đâu vào đấy
vừa mới dọn xong đã lại đâu vào đấy
đầu xanh
danh từ
tuổi còn trẻ: từ thuở đầu xanh * "Buồng không lần lữa hôm mai, Đầu xanh mấy chốc da mồi tóc sương." (ca dao)
từ thuở đầu xanh * "Buồng không lần lữa hôm mai, Đầu xanh mấy chốc da mồi tóc sương." (ca dao)
đầu video
danh từ
máy phát băng hoặc đĩa hình: đầu video đa hệ
đầu video đa hệ
đấu xảo
danh từ
tổ chức trưng bày để giới thiệu các sản phẩm và hàng hoá của một địa phương, một ngành, một nước hoặc nhiều nước trong một thời gian nhất định: hội chợ triển lãm * tham gia hội chợ quốc tế
hội chợ triển lãm * tham gia hội chợ quốc tế
đầy
tính từ
ở trạng thái không còn chứa thêm được nữa, thêm vào là tràn ra: thóc đầy bồ * bể đầy, nước tràn cả ra ngoài * ăn ở như bát nước đầy (tng)
thóc đầy bồ * bể đầy, nước tràn cả ra ngoài * ăn ở như bát nước đầy (tng)
đầy
tính từ
ở trạng thái có nhiều và khắp cả: trời đầy sao * cơ thể đầy sức sống * chặng đường đầy thử thách
trời đầy sao * cơ thể đầy sức sống * chặng đường đầy thử thách
đầy
tính từ
ở trạng thái có thể tích tối đa, do có đủ các phần hoặc đủ chất cấu tạo: cho ăn đầy bữa * ăn uống đầy đủ, người đã đầy hơn * trăng đầy (không khuyết)
cho ăn đầy bữa * ăn uống đầy đủ, người đã đầy hơn * trăng đầy (không khuyết)
đầy
tính từ
đủ số lượng một đơn vị: cháu bé sắp đầy tuổi * xa nhà đã đầy một năm
cháu bé sắp đầy tuổi * xa nhà đã đầy một năm
đầy
tính từ
(bụng) có cảm giác căng, khó chịu, do ăn không tiêu: bụng đầy, không muốn ăn
bụng đầy, không muốn ăn
đây
đại từ
từ dùng để chỉ sự vật, địa điểm ở ngay vị trí người nói đang nói hoặc ở ngay thời điểm nói: đây là anh tôi * đây, anh cầm lấy * ở đây * cách đây ba năm
đây là anh tôi * đây, anh cầm lấy * ở đây * cách đây ba năm
đây
đại từ
từ người nói dùng để tự xưng với người đối thoại một cách thân mật, hoặc trịch thượng, sỗ sàng; đối lập với đấy (là từ dùng để gọi người đối thoại): "Miếng trầu là nghĩa tương giao, Muốn cho đây đấy duyên vào hợp duyên." (ca dao)
"Miếng trầu là nghĩa tương giao, Muốn cho đây đấy duyên vào hợp duyên." (ca dao)
đây
trợ từ
(khẩu ngữ) từ biểu thị ý nhấn mạnh về tính chất hiện diện, cụ thể của người, cái, điều vừa được nói đến: đúng chỗ này đây * tôi về đây!
đúng chỗ này đây * tôi về đây!
đây
trợ từ
từ biểu thị ý nhấn mạnh sự băn khoăn của người nói về điều vừa nêu ra như để tự hỏi mình: không biết rồi sẽ ra sao đây? * chắc lại có chuyện rồi đây?
không biết rồi sẽ ra sao đây? * chắc lại có chuyện rồi đây?
đẫy
tính từ
có lượng đạt mức tối đa, thoả mãn, đủ yêu cầu: ăn no đẫy bụng * ngủ đẫy mắt * đẫy hạt
ăn no đẫy bụng * ngủ đẫy mắt * đẫy hạt
đẫy
tính từ
(cơ thể) đầy đặn, hơi béo: vóc người đã hơi đẫy ra
vóc người đã hơi đẫy ra
đậy
động từ
lấy vật gì úp, trùm lên trên cho kín, thường là để bảo vệ cho khỏi phải chịu một tác động nào đó từ bên ngoài: lấy tờ báo đậy lên trên * đậy vung nồi * tốt đẹp phô ra, xấu xa đậy lại (tng)
lấy tờ báo đậy lên trên * đậy vung nồi * tốt đẹp phô ra, xấu xa đậy lại (tng)
đậy
động từ
phải nộp, phải trả thay cho ai đó: trả nợ đậy
trả nợ đậy
đẩy
động từ
làm cho chuyển động theo một hướng nào đó bằng một lực tác động thẳng tới: đẩy cửa bước vào * đẩy xe lùi lại * bị đẩy vào tình thế khó xử
đẩy cửa bước vào * đẩy xe lùi lại * bị đẩy vào tình thế khó xử
đẩy
động từ
làm cho xa ra, cho cách xa ra: đẩy từ bạn sang thù * đẩy lui cuộc tiến công của kẻ thù * đẩy khó khăn cho bạn
đẩy từ bạn sang thù * đẩy lui cuộc tiến công của kẻ thù * đẩy khó khăn cho bạn
đẩy
động từ
làm cho phát triển mạnh hơn, tạo thành đà: đẩy năng suất lên cao * đẩy nhanh tốc độ phát triển
đẩy năng suất lên cao * đẩy nhanh tốc độ phát triển
đầy ắp
tính từ
đầy đến mức chỉ chực tràn ra ngoài, không thể dồn chứa hoặc chất thêm được nữa: thúng gạo đầy ắp * bể đầy ắp nước * căn phòng đầy ắp tiếng cười
thúng gạo đầy ắp * bể đầy ắp nước * căn phòng đầy ắp tiếng cười
đẫy đà
tính từ
(người) to béo, mập mạp: vóc người đẫy đà * "Thoắt trông nhờn nhợt màu da, Ăn chi cao lớn đẫy đà làm sao?" (TKiều)
vóc người đẫy đà * "Thoắt trông nhờn nhợt màu da, Ăn chi cao lớn đẫy đà làm sao?" (TKiều)
đấy
đại từ
từ dùng để chỉ một sự vật, địa điểm, thời điểm hoặc sự việc đã được xác định, được nói đến, nhưng không ở vào vị trí người nói, hoặc không ở vào lúc đang nói: đấy là dãy nhà tập thể * từ đấy về sau * lúc đấy anh đang ở đâu?
đấy là dãy nhà tập thể * từ đấy về sau * lúc đấy anh đang ở đâu?
đấy
đại từ
từ dùng để chỉ một sự vật, địa điểm, thời điểm hoặc sự việc được xác định là có, tuy không biết cụ thể: một ngày nào đấy sẽ gặp lại nhau * có điều gì đấy không ổn
một ngày nào đấy sẽ gặp lại nhau * có điều gì đấy không ổn
đấy
đại từ
(Khẩu ngữ) từ người nói dùng để gọi người đối thoại một cách thân mật, hoặc trịch thượng, sỗ sàng; đối lập với đây (là từ người nói dùng để tự xưng): "Mẹ già như chuối chín cây, Sao đấy chẳng liệu cho đây liệu cùng." (Cdao)
"Mẹ già như chuối chín cây, Sao đấy chẳng liệu cho đây liệu cùng." (Cdao)
đấy
trợ từ
(Khẩu ngữ) từ biểu thị ý nhấn mạnh về tính chất xác định, đích xác của điều được nói đến: đẹp rồi đấy * đấy, mọi chuyện chỉ có thế * làm nhanh lên đấy!
đẹp rồi đấy * đấy, mọi chuyện chỉ có thế * làm nhanh lên đấy!
đậy điệm
động từ
(khẩu ngữ) đậy cho kín (nói khái quát): thức ăn được đậy điệm cẩn thận * không cần che giấu, đậy điệm
thức ăn được đậy điệm cẩn thận * không cần che giấu, đậy điệm
đây đó
đại từ
như đó đây: đi chơi đây đó
đi chơi đây đó
đầy đặn
tính từ
đầy hết, không có chỗ nào lõm, khuyết: bát cơm đầy đặn * "Vân xem trang trọng khác vời, Khuôn trăng đầy đặn nét ngài nở nang." (TKiều)
bát cơm đầy đặn * "Vân xem trang trọng khác vời, Khuôn trăng đầy đặn nét ngài nở nang." (TKiều)
đầy đặn
tính từ
(hiếm) không để có chút gì thiếu sót, chê trách trong cách xử sự với nhau: ăn ở đầy đặn
ăn ở đầy đặn
đầy đủ
tính từ
có đủ tất cả, không thiếu gì so với yêu cầu: nhà có tiện nghi đầy đủ * mọi người đều đã có mặt đầy đủ
nhà có tiện nghi đầy đủ * mọi người đều đã có mặt đầy đủ
đây đẩy
động từ
từ gợi tả điệu bộ, cử chỉ, lời nói tỏ ra kiên quyết không chịu, không nhận: giãy lên đây đẩy * chối đây đẩy
giãy lên đây đẩy * chối đây đẩy
đẩy lùi
động từ
làm cho phải lùi lại, không tiến lên, không phát triển được nữa: đẩy lùi dịch bệnh * đẩy lùi đợt tấn công
đẩy lùi dịch bệnh * đẩy lùi đợt tấn công
đầy năm
tính từ
(trẻ sinh ra) tròn một năm (tính theo âm lịch): làm lễ đầy năm cho bé
làm lễ đầy năm cho bé
đầy rẫy
tính từ
có nhiều, chỗ nào cũng thấy có (thường nói về cái tiêu cực): cuộc sống đầy rẫy khó khăn
cuộc sống đầy rẫy khó khăn
đẩy mạnh
động từ
thúc đẩy cho phát triển nhanh, mạnh lên: đẩy mạnh phong trào thi đua * đẩy mạnh sản xuất
đẩy mạnh phong trào thi đua * đẩy mạnh sản xuất
đầy tháng
tính từ
(trẻ sinh ra) tròn một tháng (tính theo âm lịch): lễ đầy tháng
lễ đầy tháng
đè
động từ
làm cho phải chịu đựng sức nặng của một vật đặt lên bên trên: đè tay lên tờ giấy * xe đổ, đè gẫy chân * nỗi lo âu đè nặng trong lòng
đè tay lên tờ giấy * xe đổ, đè gẫy chân * nỗi lo âu đè nặng trong lòng
đè
động từ
tạo thành nét hoặc lớp ngay bên trên nét hoặc lớp đã có từ trước: tô đè lên các nét vẽ cũ
tô đè lên các nét vẽ cũ
đè
động từ
(khẩu ngữ) nhằm vào, nhè vào: cứ đè lúc ăn cơm mà mắng
cứ đè lúc ăn cơm mà mắng
đẻ
động từ
(phụ nữ hay động vật giống cái) cho thoát con hoặc trứng đã phát triển đầy đủ ra ngoài cơ thể: gà đẻ trứng * đẻ con gái đầu lòng * mang nặng đẻ đau
gà đẻ trứng * đẻ con gái đầu lòng * mang nặng đẻ đau
đẻ
động từ
(người hay động vật) được đẻ ra: anh ta đẻ ở quê
anh ta đẻ ở quê
đẻ
động từ
(hiện tượng một số cây) ra thêm nhánh hoặc cây con bên cạnh cây mẹ: lúa đẻ nhánh * bèo đẻ đầy ao
lúa đẻ nhánh * bèo đẻ đầy ao
đẻ
động từ
trực tiếp làm nảy sinh ra: lãi mẹ đẻ lãi con * đẻ ra nhiều chuyện rắc rối
lãi mẹ đẻ lãi con * đẻ ra nhiều chuyện rắc rối
đẻ
tính từ
có quan hệ dòng máu trực tiếp; phân biệt với nuôi: mẹ đẻ * con nuôi cũng quý như con đẻ
mẹ đẻ * con nuôi cũng quý như con đẻ
đẻ
danh từ
(cũ, phương ngữ) mẹ (thường dùng để xưng gọi): thầy đẻ * con đi đây đẻ ạ!
thầy đẻ * con đi đây đẻ ạ!
đầy vơi
tính từ
đầy lại vơi, vơi rồi lại đầy, liên tiếp, dồn dập không lúc nào cạn: thương nhớ đầy vơi * "Đầy vơi chúc một chén quỳnh, Vì duyên duyên uống, vì tình tình say." (ca dao)
thương nhớ đầy vơi * "Đầy vơi chúc một chén quỳnh, Vì duyên duyên uống, vì tình tình say." (ca dao)
đe
danh từ
khối sắt hoặc thép dùng làm bệ để đặt kim loại lên trên mà đập bằng búa: đe thợ rèn * trên đe dưới búa (tng)
đe thợ rèn * trên đe dưới búa (tng)
đe
động từ
cho biết trước rằng sẽ làm điều không hay nếu dám trái ý, nhằm làm cho sợ: đe đánh * chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng (tng)
đe đánh * chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng (tng)
đè bẹp
động từ
dùng sức mạnh trấn áp làm cho thất bại hoàn toàn: đè bẹp cuộc bạo động
đè bẹp cuộc bạo động
đe nẹt
động từ
mắng, doạ sẽ trừng phạt nếu dám làm trái ý (nói khái quát): đe nẹt con cái * nói bằng giọng đe nẹt
đe nẹt con cái * nói bằng giọng đe nẹt
đẻ đái
động từ
(thông tục) (phụ nữ) đẻ con (nói khái quát): chưa thấy đẻ đái gì
chưa thấy đẻ đái gì
đè nén
động từ
dùng quyền thế, sức mạnh ức hiếp, kìm hãm, không cho tự do: đè nén cấp dưới
đè nén cấp dưới
đè đầu cưỡi cổ
null
dùng quyền lực, sức mạnh mà chèn ép, đè nén người hèn yếu: bị thiên hạ đè đầu cưỡi cổ
bị thiên hạ đè đầu cưỡi cổ
đầy tớ
danh từ
(cũ) người đi ở trong xã hội cũ, trong quan hệ với chủ: đi làm đầy tớ cho nhà giàu
đi làm đầy tớ cho nhà giàu
đe doạ
động từ
doạ làm cho sợ mà không dám hành động (nói khái quát): lời đe doạ
lời đe doạ
đe doạ
động từ
tạo ra nỗi lo sợ về một tai hoạ có thể xảy ra: lũ lụt đe doạ mùa màng
lũ lụt đe doạ mùa màng
đem
động từ
mang đi theo hoặc dẫn đi theo cùng với mình: đem hàng ra chợ bán * đem con đi cùng
đem hàng ra chợ bán * đem con đi cùng
đem
động từ
đưa ra để làm gì đó: đem thóc ra phơi * đem đàn ra gảy * đem chuyện nhà ra kể
đem thóc ra phơi * đem đàn ra gảy * đem chuyện nhà ra kể
đem
động từ
đưa đến, làm cho có được: việc làm không đem lại kết quả * đem đến hạnh phúc cho mọi người
việc làm không đem lại kết quả * đem đến hạnh phúc cho mọi người
đen
tính từ
có màu như màu của than, của mực tàu: trời tối đen như mực * mèo đen * tóc đen như gỗ mun
trời tối đen như mực * mèo đen * tóc đen như gỗ mun
đen
tính từ
có màu tối, không sáng: nước da đen * mây đen ùn ùn kéo đến * màu giấy hơi đen
nước da đen * mây đen ùn ùn kéo đến * màu giấy hơi đen
đen
tính từ
được giữ kín, không công khai cho mọi người biết, thường có tính chất phi pháp: quỹ đen * vé chợ đen * sổ đen
quỹ đen * vé chợ đen * sổ đen
đen
tính từ
không được may mắn, theo quan niệm mê tín: số đen * vận đen
số đen * vận đen
đen
tính từ
(Khẩu ngữ) đông đến mức như không có chỗ hở và tạo nên một màu tối: người đứng xem đen đặc * đen nghịt * xúm đen xúm đỏ
người đứng xem đen đặc * đen nghịt * xúm đen xúm đỏ