word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
bàng bạc | động từ | (văn chương) tràn ngập, đâu cũng thấy có: khí thế anh hùng bàng bạc khắp non sông | khí thế anh hùng bàng bạc khắp non sông |
bảng cửu chương | danh từ | bảng kê tất cả các tích số của hai số nguyên từ 2 lần 1 đến 9 lần 10: học thuộc lòng bảng cửu chương | học thuộc lòng bảng cửu chương |
báng bổ | động từ | chế giễu, bài bác cái mà người khác cho là linh thiêng: báng bổ thần thánh * ăn nói báng bổ | báng bổ thần thánh * ăn nói báng bổ |
bang giao | động từ | giao thiệp về mặt nhà nước giữa nước này với nước khác: quan hệ bang giao giữa hai nước | quan hệ bang giao giữa hai nước |
bàng hoàng | tính từ | ngẩn người ra, choáng váng đến mức như không còn ý thức được gì nữa: bàng hoàng trước tin dữ * "Bàng hoàng dở tỉnh dở say, Sảnh đường mảng tiếng đòi ngay lên hầu." (TKiều) | bàng hoàng trước tin dữ * "Bàng hoàng dở tỉnh dở say, Sảnh đường mảng tiếng đòi ngay lên hầu." (TKiều) |
bảng chữ cái | danh từ | tập hợp tất cả các chữ cái có trong một ngôn ngữ, được sắp xếp theo một trật tự nhất định: xếp theo bảng chữ cái tiếng Việt * bảng chữ cái Latin | xếp theo bảng chữ cái tiếng Việt * bảng chữ cái Latin |
bảng hiệu | danh từ | bảng ghi tên thương hiệu cùng một số thông tin cần thiết nhất, dùng trong quảng cáo và giao dịch: trương bảng hiệu | trương bảng hiệu |
bảng lảng | tính từ | (ánh sáng) lờ mờ, chập chờn, không rõ nét: "Trời chiều bảng lảng bóng hoàng hôn, Tiếng ốc xa đưa vẳng trống dồn." (BHThQuan; 1) | "Trời chiều bảng lảng bóng hoàng hôn, Tiếng ốc xa đưa vẳng trống dồn." (BHThQuan; 1) |
bàng quan | động từ | tự coi mình là người ngoài cuộc, coi là không dính líu đến mình: bàng quan với thời cuộc * thái độ bàng quan, vô trách nhiệm | bàng quan với thời cuộc * thái độ bàng quan, vô trách nhiệm |
bảng tổng sắp | danh từ | bảng phân loại xếp hạng toàn bộ: đội chủ nhà đứng đầu bảng tổng sắp huy chương | đội chủ nhà đứng đầu bảng tổng sắp huy chương |
bạng nhạng | danh từ | (phương ngữ) bạc nhạc: miếng thịt bạng nhạng | miếng thịt bạng nhạng |
bảng vàng | danh từ | (cũ) bảng được dán giấy vàng để yết tên những người đỗ khoa thi hội, thi đình: đậu bảng vàng * chiếm bảng vàng | đậu bảng vàng * chiếm bảng vàng |
bảng vàng | danh từ | bảng danh dự ghi tên những người hoặc đơn vị có thành tích lớn: bảng vàng thi đua * được ghi tên vào bảng vàng truyền thống của đơn vị | bảng vàng thi đua * được ghi tên vào bảng vàng truyền thống của đơn vị |
banh | danh từ | (Nam) quả bóng: chơi đá banh | chơi đá banh |
banh | động từ | mở to hai bên ra: banh mắt nhìn * trời lạnh đừng có banh ngực áo ra * "Nó dùng hai ngón tay banh họng con cá (...)" (ĐGiỏi; 4) | banh mắt nhìn * trời lạnh đừng có banh ngực áo ra * "Nó dùng hai ngón tay banh họng con cá (...)" (ĐGiỏi; 4) |
banh | tính từ | (Nam) tan tành, vụn nát: ngôi nhà bị bom đạn phá banh | ngôi nhà bị bom đạn phá banh |
bảnh | tính từ | (khẩu ngữ) (vẻ bên ngoài) sang và đẹp một cách chải chuốt: bảnh trai * diện bảnh * anh chàng trông rất bảnh | bảnh trai * diện bảnh * anh chàng trông rất bảnh |
bảnh | tính từ | (phương ngữ) cừ, giỏi: làm được như thế thì bảnh thật! | làm được như thế thì bảnh thật! |
bạnh | tính từ | rộng, to về bề ngang (thường nói về quai hàm): cằm bạnh * cổ to bạnh * quai hàm hơi bạnh | cằm bạnh * cổ to bạnh * quai hàm hơi bạnh |
bạnh | động từ | lấy gân sức làm cho quai hàm, cổ dãn rộng hoặc phình to ra: con rắn bạnh cổ nuốt mồi * bạnh quai hàm ra | con rắn bạnh cổ nuốt mồi * bạnh quai hàm ra |
bánh | danh từ | món ăn chín có hình khối nhất định, chế biến bằng bột hoặc gạo, thường có thêm chất ngọt, mặn, béo: nhân bánh * xay bột làm bánh | nhân bánh * xay bột làm bánh |
bánh | danh từ | từ dùng để chỉ từng đơn vị có hình khối bề ngoài giống như chiếc bánh: bánh xà phòng * bánh pháo * thuốc lào đóng thành bánh | bánh xà phòng * bánh pháo * thuốc lào đóng thành bánh |
bánh | danh từ | bánh xe (nói tắt): xe ba bánh * tàu chuyển bánh | xe ba bánh * tàu chuyển bánh |
bảnh bao | tính từ | (khẩu ngữ) bảnh (nói khái quát; thường chỉ nói về đàn ông): anh ta trông khá bảnh bao * "Quá niên trạc ngoại tứ tuần, Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao." (TKiều) | anh ta trông khá bảnh bao * "Quá niên trạc ngoại tứ tuần, Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao." (TKiều) |
bành | danh từ | ghế có lưng tựa và hai tay vịn, đặt lên lưng voi để ngồi: "Ru con con ngủ cho lành, Để mẹ gánh nước rửa bành cho voi." (ca dao) | "Ru con con ngủ cho lành, Để mẹ gánh nước rửa bành cho voi." (ca dao) |
bành | tính từ | to, rộng ra về bề ngang: to bành * cằm bành rộng * "Tảng đá chìa mái, nhớp nháp bành ra như cái tai voi." (THoài; 20) | to bành * cằm bành rộng * "Tảng đá chìa mái, nhớp nháp bành ra như cái tai voi." (THoài; 20) |
bành bạnh | tính từ | quá bạnh, trông thô và rất mất cân đối: cằm bành bạnh | cằm bành bạnh |
bánh bao | danh từ | bánh làm bằng bột mì ủ men, hấp chín, có nhân mặn hoặc ngọt: bánh bao chay (không có nhân) | bánh bao chay (không có nhân) |
bánh chè | danh từ | chỗ xương ở đầu gối thân người, có hình tròn, dẹt: xương bánh chè | xương bánh chè |
bảnh choẹ | tính từ | có vẻ oai vệ, tự đắc (thường nói về tư thế ngồi): "Ghế tréo lọng xanh ngồi bảnh choẹ, Nghĩ rằng đồ thật hoá đồ chơi." (NgKhuyến; 5) | "Ghế tréo lọng xanh ngồi bảnh choẹ, Nghĩ rằng đồ thật hoá đồ chơi." (NgKhuyến; 5) |
bánh đa | danh từ | bánh thường làm bằng bột gạo tẻ hay sắn, khoai, v.v. xay ướt, tráng thành tấm mỏng hình tròn, thường có rắc vừng rồi phơi khô, khi ăn thì nướng lên. | canh bánh đa cua |
bánh đúc | danh từ | bánh nấu bằng bột gạo tẻ hoặc bột ngô quấy với nước vôi trong và hàn the, khi chín đổ ra cho đông thành tảng: quấy bánh đúc * má bánh đúc (má tròn đầy phinh phính) | quấy bánh đúc * má bánh đúc (má tròn đầy phinh phính) |
bảnh mắt | null | (khẩu ngữ) mở mắt thức dậy (vào lúc sáng sớm): mới bảnh mắt đã đi * sáng bảnh mắt ra rồi còn ngủ | mới bảnh mắt đã đi * sáng bảnh mắt ra rồi còn ngủ |
bánh lái | danh từ | bộ phận xoay được dùng để đổi hướng đi của phương tiện vận tải: bánh lái tàu thuỷ | bánh lái tàu thuỷ |
đâu vào đấy | null | (khẩu ngữ) như đâu ra đấy: mọi việc đã được cắt đặt đâu vào đấy | mọi việc đã được cắt đặt đâu vào đấy |
đâu vào đấy | null | lại như cũ, không có gì thay đổi: vừa mới dọn xong đã lại đâu vào đấy | vừa mới dọn xong đã lại đâu vào đấy |
đầu xanh | danh từ | tuổi còn trẻ: từ thuở đầu xanh * "Buồng không lần lữa hôm mai, Đầu xanh mấy chốc da mồi tóc sương." (ca dao) | từ thuở đầu xanh * "Buồng không lần lữa hôm mai, Đầu xanh mấy chốc da mồi tóc sương." (ca dao) |
đầu video | danh từ | máy phát băng hoặc đĩa hình: đầu video đa hệ | đầu video đa hệ |
đấu xảo | danh từ | tổ chức trưng bày để giới thiệu các sản phẩm và hàng hoá của một địa phương, một ngành, một nước hoặc nhiều nước trong một thời gian nhất định: hội chợ triển lãm * tham gia hội chợ quốc tế | hội chợ triển lãm * tham gia hội chợ quốc tế |
đầy | tính từ | ở trạng thái không còn chứa thêm được nữa, thêm vào là tràn ra: thóc đầy bồ * bể đầy, nước tràn cả ra ngoài * ăn ở như bát nước đầy (tng) | thóc đầy bồ * bể đầy, nước tràn cả ra ngoài * ăn ở như bát nước đầy (tng) |
đầy | tính từ | ở trạng thái có nhiều và khắp cả: trời đầy sao * cơ thể đầy sức sống * chặng đường đầy thử thách | trời đầy sao * cơ thể đầy sức sống * chặng đường đầy thử thách |
đầy | tính từ | ở trạng thái có thể tích tối đa, do có đủ các phần hoặc đủ chất cấu tạo: cho ăn đầy bữa * ăn uống đầy đủ, người đã đầy hơn * trăng đầy (không khuyết) | cho ăn đầy bữa * ăn uống đầy đủ, người đã đầy hơn * trăng đầy (không khuyết) |
đầy | tính từ | đủ số lượng một đơn vị: cháu bé sắp đầy tuổi * xa nhà đã đầy một năm | cháu bé sắp đầy tuổi * xa nhà đã đầy một năm |
đầy | tính từ | (bụng) có cảm giác căng, khó chịu, do ăn không tiêu: bụng đầy, không muốn ăn | bụng đầy, không muốn ăn |
đây | đại từ | từ dùng để chỉ sự vật, địa điểm ở ngay vị trí người nói đang nói hoặc ở ngay thời điểm nói: đây là anh tôi * đây, anh cầm lấy * ở đây * cách đây ba năm | đây là anh tôi * đây, anh cầm lấy * ở đây * cách đây ba năm |
đây | đại từ | từ người nói dùng để tự xưng với người đối thoại một cách thân mật, hoặc trịch thượng, sỗ sàng; đối lập với đấy (là từ dùng để gọi người đối thoại): "Miếng trầu là nghĩa tương giao, Muốn cho đây đấy duyên vào hợp duyên." (ca dao) | "Miếng trầu là nghĩa tương giao, Muốn cho đây đấy duyên vào hợp duyên." (ca dao) |
đây | trợ từ | (khẩu ngữ) từ biểu thị ý nhấn mạnh về tính chất hiện diện, cụ thể của người, cái, điều vừa được nói đến: đúng chỗ này đây * tôi về đây! | đúng chỗ này đây * tôi về đây! |
đây | trợ từ | từ biểu thị ý nhấn mạnh sự băn khoăn của người nói về điều vừa nêu ra như để tự hỏi mình: không biết rồi sẽ ra sao đây? * chắc lại có chuyện rồi đây? | không biết rồi sẽ ra sao đây? * chắc lại có chuyện rồi đây? |
đẫy | tính từ | có lượng đạt mức tối đa, thoả mãn, đủ yêu cầu: ăn no đẫy bụng * ngủ đẫy mắt * đẫy hạt | ăn no đẫy bụng * ngủ đẫy mắt * đẫy hạt |
đẫy | tính từ | (cơ thể) đầy đặn, hơi béo: vóc người đã hơi đẫy ra | vóc người đã hơi đẫy ra |
đậy | động từ | lấy vật gì úp, trùm lên trên cho kín, thường là để bảo vệ cho khỏi phải chịu một tác động nào đó từ bên ngoài: lấy tờ báo đậy lên trên * đậy vung nồi * tốt đẹp phô ra, xấu xa đậy lại (tng) | lấy tờ báo đậy lên trên * đậy vung nồi * tốt đẹp phô ra, xấu xa đậy lại (tng) |
đậy | động từ | phải nộp, phải trả thay cho ai đó: trả nợ đậy | trả nợ đậy |
đẩy | động từ | làm cho chuyển động theo một hướng nào đó bằng một lực tác động thẳng tới: đẩy cửa bước vào * đẩy xe lùi lại * bị đẩy vào tình thế khó xử | đẩy cửa bước vào * đẩy xe lùi lại * bị đẩy vào tình thế khó xử |
đẩy | động từ | làm cho xa ra, cho cách xa ra: đẩy từ bạn sang thù * đẩy lui cuộc tiến công của kẻ thù * đẩy khó khăn cho bạn | đẩy từ bạn sang thù * đẩy lui cuộc tiến công của kẻ thù * đẩy khó khăn cho bạn |
đẩy | động từ | làm cho phát triển mạnh hơn, tạo thành đà: đẩy năng suất lên cao * đẩy nhanh tốc độ phát triển | đẩy năng suất lên cao * đẩy nhanh tốc độ phát triển |
đầy ắp | tính từ | đầy đến mức chỉ chực tràn ra ngoài, không thể dồn chứa hoặc chất thêm được nữa: thúng gạo đầy ắp * bể đầy ắp nước * căn phòng đầy ắp tiếng cười | thúng gạo đầy ắp * bể đầy ắp nước * căn phòng đầy ắp tiếng cười |
đẫy đà | tính từ | (người) to béo, mập mạp: vóc người đẫy đà * "Thoắt trông nhờn nhợt màu da, Ăn chi cao lớn đẫy đà làm sao?" (TKiều) | vóc người đẫy đà * "Thoắt trông nhờn nhợt màu da, Ăn chi cao lớn đẫy đà làm sao?" (TKiều) |
đấy | đại từ | từ dùng để chỉ một sự vật, địa điểm, thời điểm hoặc sự việc đã được xác định, được nói đến, nhưng không ở vào vị trí người nói, hoặc không ở vào lúc đang nói: đấy là dãy nhà tập thể * từ đấy về sau * lúc đấy anh đang ở đâu? | đấy là dãy nhà tập thể * từ đấy về sau * lúc đấy anh đang ở đâu? |
đấy | đại từ | từ dùng để chỉ một sự vật, địa điểm, thời điểm hoặc sự việc được xác định là có, tuy không biết cụ thể: một ngày nào đấy sẽ gặp lại nhau * có điều gì đấy không ổn | một ngày nào đấy sẽ gặp lại nhau * có điều gì đấy không ổn |
đấy | đại từ | (Khẩu ngữ) từ người nói dùng để gọi người đối thoại một cách thân mật, hoặc trịch thượng, sỗ sàng; đối lập với đây (là từ người nói dùng để tự xưng): "Mẹ già như chuối chín cây, Sao đấy chẳng liệu cho đây liệu cùng." (Cdao) | "Mẹ già như chuối chín cây, Sao đấy chẳng liệu cho đây liệu cùng." (Cdao) |
đấy | trợ từ | (Khẩu ngữ) từ biểu thị ý nhấn mạnh về tính chất xác định, đích xác của điều được nói đến: đẹp rồi đấy * đấy, mọi chuyện chỉ có thế * làm nhanh lên đấy! | đẹp rồi đấy * đấy, mọi chuyện chỉ có thế * làm nhanh lên đấy! |
đậy điệm | động từ | (khẩu ngữ) đậy cho kín (nói khái quát): thức ăn được đậy điệm cẩn thận * không cần che giấu, đậy điệm | thức ăn được đậy điệm cẩn thận * không cần che giấu, đậy điệm |
đây đó | đại từ | như đó đây: đi chơi đây đó | đi chơi đây đó |
đầy đặn | tính từ | đầy hết, không có chỗ nào lõm, khuyết: bát cơm đầy đặn * "Vân xem trang trọng khác vời, Khuôn trăng đầy đặn nét ngài nở nang." (TKiều) | bát cơm đầy đặn * "Vân xem trang trọng khác vời, Khuôn trăng đầy đặn nét ngài nở nang." (TKiều) |
đầy đặn | tính từ | (hiếm) không để có chút gì thiếu sót, chê trách trong cách xử sự với nhau: ăn ở đầy đặn | ăn ở đầy đặn |
đầy đủ | tính từ | có đủ tất cả, không thiếu gì so với yêu cầu: nhà có tiện nghi đầy đủ * mọi người đều đã có mặt đầy đủ | nhà có tiện nghi đầy đủ * mọi người đều đã có mặt đầy đủ |
đây đẩy | động từ | từ gợi tả điệu bộ, cử chỉ, lời nói tỏ ra kiên quyết không chịu, không nhận: giãy lên đây đẩy * chối đây đẩy | giãy lên đây đẩy * chối đây đẩy |
đẩy lùi | động từ | làm cho phải lùi lại, không tiến lên, không phát triển được nữa: đẩy lùi dịch bệnh * đẩy lùi đợt tấn công | đẩy lùi dịch bệnh * đẩy lùi đợt tấn công |
đầy năm | tính từ | (trẻ sinh ra) tròn một năm (tính theo âm lịch): làm lễ đầy năm cho bé | làm lễ đầy năm cho bé |
đầy rẫy | tính từ | có nhiều, chỗ nào cũng thấy có (thường nói về cái tiêu cực): cuộc sống đầy rẫy khó khăn | cuộc sống đầy rẫy khó khăn |
đẩy mạnh | động từ | thúc đẩy cho phát triển nhanh, mạnh lên: đẩy mạnh phong trào thi đua * đẩy mạnh sản xuất | đẩy mạnh phong trào thi đua * đẩy mạnh sản xuất |
đầy tháng | tính từ | (trẻ sinh ra) tròn một tháng (tính theo âm lịch): lễ đầy tháng | lễ đầy tháng |
đè | động từ | làm cho phải chịu đựng sức nặng của một vật đặt lên bên trên: đè tay lên tờ giấy * xe đổ, đè gẫy chân * nỗi lo âu đè nặng trong lòng | đè tay lên tờ giấy * xe đổ, đè gẫy chân * nỗi lo âu đè nặng trong lòng |
đè | động từ | tạo thành nét hoặc lớp ngay bên trên nét hoặc lớp đã có từ trước: tô đè lên các nét vẽ cũ | tô đè lên các nét vẽ cũ |
đè | động từ | (khẩu ngữ) nhằm vào, nhè vào: cứ đè lúc ăn cơm mà mắng | cứ đè lúc ăn cơm mà mắng |
đẻ | động từ | (phụ nữ hay động vật giống cái) cho thoát con hoặc trứng đã phát triển đầy đủ ra ngoài cơ thể: gà đẻ trứng * đẻ con gái đầu lòng * mang nặng đẻ đau | gà đẻ trứng * đẻ con gái đầu lòng * mang nặng đẻ đau |
đẻ | động từ | (người hay động vật) được đẻ ra: anh ta đẻ ở quê | anh ta đẻ ở quê |
đẻ | động từ | (hiện tượng một số cây) ra thêm nhánh hoặc cây con bên cạnh cây mẹ: lúa đẻ nhánh * bèo đẻ đầy ao | lúa đẻ nhánh * bèo đẻ đầy ao |
đẻ | động từ | trực tiếp làm nảy sinh ra: lãi mẹ đẻ lãi con * đẻ ra nhiều chuyện rắc rối | lãi mẹ đẻ lãi con * đẻ ra nhiều chuyện rắc rối |
đẻ | tính từ | có quan hệ dòng máu trực tiếp; phân biệt với nuôi: mẹ đẻ * con nuôi cũng quý như con đẻ | mẹ đẻ * con nuôi cũng quý như con đẻ |
đẻ | danh từ | (cũ, phương ngữ) mẹ (thường dùng để xưng gọi): thầy đẻ * con đi đây đẻ ạ! | thầy đẻ * con đi đây đẻ ạ! |
đầy vơi | tính từ | đầy lại vơi, vơi rồi lại đầy, liên tiếp, dồn dập không lúc nào cạn: thương nhớ đầy vơi * "Đầy vơi chúc một chén quỳnh, Vì duyên duyên uống, vì tình tình say." (ca dao) | thương nhớ đầy vơi * "Đầy vơi chúc một chén quỳnh, Vì duyên duyên uống, vì tình tình say." (ca dao) |
đe | danh từ | khối sắt hoặc thép dùng làm bệ để đặt kim loại lên trên mà đập bằng búa: đe thợ rèn * trên đe dưới búa (tng) | đe thợ rèn * trên đe dưới búa (tng) |
đe | động từ | cho biết trước rằng sẽ làm điều không hay nếu dám trái ý, nhằm làm cho sợ: đe đánh * chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng (tng) | đe đánh * chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng (tng) |
đè bẹp | động từ | dùng sức mạnh trấn áp làm cho thất bại hoàn toàn: đè bẹp cuộc bạo động | đè bẹp cuộc bạo động |
đe nẹt | động từ | mắng, doạ sẽ trừng phạt nếu dám làm trái ý (nói khái quát): đe nẹt con cái * nói bằng giọng đe nẹt | đe nẹt con cái * nói bằng giọng đe nẹt |
đẻ đái | động từ | (thông tục) (phụ nữ) đẻ con (nói khái quát): chưa thấy đẻ đái gì | chưa thấy đẻ đái gì |
đè nén | động từ | dùng quyền thế, sức mạnh ức hiếp, kìm hãm, không cho tự do: đè nén cấp dưới | đè nén cấp dưới |
đè đầu cưỡi cổ | null | dùng quyền lực, sức mạnh mà chèn ép, đè nén người hèn yếu: bị thiên hạ đè đầu cưỡi cổ | bị thiên hạ đè đầu cưỡi cổ |
đầy tớ | danh từ | (cũ) người đi ở trong xã hội cũ, trong quan hệ với chủ: đi làm đầy tớ cho nhà giàu | đi làm đầy tớ cho nhà giàu |
đe doạ | động từ | doạ làm cho sợ mà không dám hành động (nói khái quát): lời đe doạ | lời đe doạ |
đe doạ | động từ | tạo ra nỗi lo sợ về một tai hoạ có thể xảy ra: lũ lụt đe doạ mùa màng | lũ lụt đe doạ mùa màng |
đem | động từ | mang đi theo hoặc dẫn đi theo cùng với mình: đem hàng ra chợ bán * đem con đi cùng | đem hàng ra chợ bán * đem con đi cùng |
đem | động từ | đưa ra để làm gì đó: đem thóc ra phơi * đem đàn ra gảy * đem chuyện nhà ra kể | đem thóc ra phơi * đem đàn ra gảy * đem chuyện nhà ra kể |
đem | động từ | đưa đến, làm cho có được: việc làm không đem lại kết quả * đem đến hạnh phúc cho mọi người | việc làm không đem lại kết quả * đem đến hạnh phúc cho mọi người |
đen | tính từ | có màu như màu của than, của mực tàu: trời tối đen như mực * mèo đen * tóc đen như gỗ mun | trời tối đen như mực * mèo đen * tóc đen như gỗ mun |
đen | tính từ | có màu tối, không sáng: nước da đen * mây đen ùn ùn kéo đến * màu giấy hơi đen | nước da đen * mây đen ùn ùn kéo đến * màu giấy hơi đen |
đen | tính từ | được giữ kín, không công khai cho mọi người biết, thường có tính chất phi pháp: quỹ đen * vé chợ đen * sổ đen | quỹ đen * vé chợ đen * sổ đen |
đen | tính từ | không được may mắn, theo quan niệm mê tín: số đen * vận đen | số đen * vận đen |
đen | tính từ | (Khẩu ngữ) đông đến mức như không có chỗ hở và tạo nên một màu tối: người đứng xem đen đặc * đen nghịt * xúm đen xúm đỏ | người đứng xem đen đặc * đen nghịt * xúm đen xúm đỏ |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.