word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
đề can
danh từ
miếng giấy, vải, v.v. có hình trang trí dùng để dán lên quần áo, đồ vật: dán đề can vào chỗ rách * dán đề can xe máy
dán đề can vào chỗ rách * dán đề can xe máy
đế chế
danh từ
chế độ chính trị của nước có hoàng đế đứng đầu: đế chế La Mã
đế chế La Mã
đề cao
động từ
đưa lên vị trí quan trọng để được chú ý một cách thích đáng: đề cao cảnh giác * đề cao tinh thần kỉ luật
đề cao cảnh giác * đề cao tinh thần kỉ luật
đề cao
động từ
nêu nổi bật, làm cho được đánh giá cao hơn: đề cao bản sắc văn hoá dân tộc * tự đề cao bản thân
đề cao bản sắc văn hoá dân tộc * tự đề cao bản thân
đề cập
động từ
nói đến, đưa ra để được chú ý xem xét, thảo luận: bài báo đề cập đến những vụ việc tham nhũng * ở đây, tôi không đề cập đến chuyện ấy
bài báo đề cập đến những vụ việc tham nhũng * ở đây, tôi không đề cập đến chuyện ấy
để chỏm
động từ
cạo trọc đầu chỉ để lại một chỏm trên đỉnh (kiểu cắt tóc của các bé trai thời trước): chơi với nhau từ hồi còn để chỏm (hồi còn bé)
chơi với nhau từ hồi còn để chỏm (hồi còn bé)
đề đóm
danh từ
(khẩu ngữ) đề và các trò cờ bạc khác (nói khái quát): ham mê cờ bạc, đề đóm
ham mê cờ bạc, đề đóm
đề dẫn
động từ
nêu ra trước có tính chất để hướng dẫn hoặc giải thích cho phần tiếp theo: đọc báo cáo đề dẫn trước hội nghị * viết lời đề dẫn cho cuốn sách sắp in
đọc báo cáo đề dẫn trước hội nghị * viết lời đề dẫn cho cuốn sách sắp in
đề cương
danh từ
bản ghi những điểm chính, điểm cốt yếu để từ đó phát triển thành một bài viết hay một công trình nghiên cứu: đề cương bài giảng * mới làm xong đề cương
đề cương bài giảng * mới làm xong đề cương
đề cử
động từ
giới thiệu ra để chọn mà bầu: đề cử người vào ban chấp hành công đoàn * danh sách những người ứng cử và đề cử
đề cử người vào ban chấp hành công đoàn * danh sách những người ứng cử và đề cử
để dành
động từ
để lại để dùng vào việc khác hoặc lúc khác: để dành tiền mua nhà * thóc để dành
để dành tiền mua nhà * thóc để dành
đê điều
danh từ
đê phòng chống lũ lụt (nói khái quát): bảo vệ đê điều * xây dựng hệ thống đê điều
bảo vệ đê điều * xây dựng hệ thống đê điều
đề đạt
động từ
(cấp dưới) trình bày ý kiến, nguyện vọng của mình lên cấp có thẩm quyền giải quyết: đề đạt nguyện vọng lên cấp trên
đề đạt nguyện vọng lên cấp trên
đê hèn
tính từ
hèn hạ, thấp kém đến mức đáng khinh bỉ: thủ đoạn đê hèn * hành động đê hèn
thủ đoạn đê hèn * hành động đê hèn
đế đô
danh từ
(cũ) như kinh đô: đế đô Thăng Long
đế đô Thăng Long
đê kè
danh từ
đê và kè phòng chống lũ lụt (nói khái quát): tu bổ đê kè
tu bổ đê kè
đề huề
tính từ
đông đủ và vui vẻ, hoà thuận: vợ chồng con cái đề huề * bầu không khí đề huề
vợ chồng con cái đề huề * bầu không khí đề huề
đề huề
tính từ
(phương ngữ) như đàng hoàng (ng1): sống rất đề huề * nhà cửa đề huề
sống rất đề huề * nhà cửa đề huề
đề kháng
động từ
chống cự lại sự xâm nhập, sự tiến công: sức đề kháng kém
sức đề kháng kém
đê mạt
tính từ
thấp kém đến tột độ về phẩm chất, tư cách: tư tưởng đê mạt * con người đê mạt
tư tưởng đê mạt * con người đê mạt
đế kinh
danh từ
(hiếm) như kinh đô: đất đế kinh
đất đế kinh
để phần
động từ
để lại phần món ăn cho người vắng mặt về ăn sau: có gì ngon cũng để phần cho em * cơm để phần
có gì ngon cũng để phần cho em * cơm để phần
để mắt
động từ
để ý trông coi, theo dõi: mải chơi, không thèm để mắt đến nhà cửa * để mắt đến con cái
mải chơi, không thèm để mắt đến nhà cửa * để mắt đến con cái
để mắt
động từ
(khẩu ngữ) để ý, chú ý đến một người khác giới nào đó với nhiều thiện cảm: được nhiều chàng trai để mắt đến
được nhiều chàng trai để mắt đến
đê mê
tính từ
có cảm giác say sưa, thích thú đến tê dại, vì sự kích thích, vì sung sướng: đê mê trong giấc mộng * đê mê trong hạnh phúc
đê mê trong giấc mộng * đê mê trong hạnh phúc
đề pa
danh từ
cây to, lá có mũi nhọn dài, hình trám rộng, thường trồng để lấy bóng mát, làm cảnh ở đình chùa: cây đa, cây đề
cây đa, cây đề
đề pa
danh từ
lối chơi cờ bạc, người chơi đặt tiền cho chủ đề để ghi số dự đoán sẽ trùng với hai số cuối của giải độc đắc trong một giải xổ số, nếu đoán đúng thì thắng: chơi lô, chơi đề * tệ nạn đánh đề
chơi lô, chơi đề * tệ nạn
đề pa
động từ
viết thêm vào để cung cấp một số thông tin cần biết về một văn bản: quên đề tên tác giả dưới bài viết * đề rõ ngày tháng viết thư * đề địa chỉ
quên đề tên tác giả dưới bài viết * đề rõ ngày tháng viết thư * đề địa chỉ
đề pa
động từ
viết thêm vào để giới thiệu qua về nội dung của tác phẩm hoặc để nêu ý nghĩ, tình cảm của mình: bức tranh có đề thơ * đề lời tặng
bức tranh có đề thơ * đề lời tặng
đề pa
danh từ
đề bài (nói tắt): đọc kĩ đề trước khi làm * đề văn * ra đề thi
đọc kĩ đề trước khi làm * đề văn * ra đề thi
đề pa
danh từ
nội dung chính cần trình bày: đi xa đề * viết lạc đề
đi xa đề * viết lạc đề
đề pa
động từ
nêu ra như là cái cần được giải quyết, cần được thực hiện: đề ra yêu cầu * đề ra sáng kiến
đề ra yêu cầu * đề ra sáng kiến
đề pa
động từ
nêu thành cái có ý nghĩa quan trọng: nhiệm vụ đó được đề lên hàng đầu * câu nói được đề thành khẩu hiệu
nhiệm vụ đó được đề lên hàng đầu * câu nói được đề thành khẩu hiệu
đề pa
danh từ
bộ phận có dạng nút ấn dùng để khởi động động cơ: xe bị hỏng đề
xe bị hỏng đề
đề pa
động từ
(cũ đề pa) khởi động động cơ bằng cách ấn vào nút đề: đề máy * đề ga * máy hỏng không đề được
đề máy * đề ga * máy hỏng không đề được
đề mục
danh từ
tên gọi từng phần lớn trong một bài viết, một công trình nghiên cứu: lưu ý một số đề mục quan trọng * báo cáo tổng kết gồm năm đề mục lớn
lưu ý một số đề mục quan trọng * báo cáo tổng kết gồm năm đề mục lớn
đề nghị
động từ
đưa ra ý kiến về một việc nào đó để thảo luận, xem xét: đề nghị mọi người phát biểu ý kiến * đề nghị một danh sách khen thưởng
đề nghị mọi người phát biểu ý kiến * đề nghị một danh sách khen thưởng
đề nghị
động từ
gửi lên cấp có thẩm quyền những yêu cầu và mong được chấp nhận, được giải quyết (thường dùng trong đơn từ): viết đơn đề nghị trợ cấp khó khăn * đề nghị được tăng lương
viết đơn đề nghị trợ cấp khó khăn * đề nghị được tăng lương
đề nghị
động từ
từ dùng ở đầu câu để nêu lên một yêu cầu, đòi hỏi phải làm theo: đề nghị giữ trật tự! * đề nghị xuất trình giấy tờ!
đề nghị giữ trật tự! * đề nghị xuất trình giấy tờ!
đề nghị
danh từ
điều đề nghị để thảo luận, xem xét: một đề nghị hợp lí * đề nghị không được chấp nhận
một đề nghị hợp lí * đề nghị không được chấp nhận
đề phòng
động từ
chuẩn bị trước các phương án để sẵn sàng đối phó, ngăn ngừa hoặc hạn chế những thiệt hại có thể xảy ra: đề phòng hoả hoạn * đề phòng kẻ gian * đi sớm một chút đề phòng xe hỏng
đề phòng hoả hoạn * đề phòng kẻ gian * đi sớm một chút đề phòng xe hỏng
đế quốc
danh từ
(Ít dùng) nước quân chủ do hoàng đế đứng đầu: đế quốc La Mã
đế quốc La Mã
đế quốc
tính từ
đế quốc chủ nghĩa (nói tắt): các nước đế quốc
các nước đế quốc
để tang
động từ
mang dấu hiệu, thường là ở áo, mũ, đầu để tỏ lòng thương tiếc người mới chết, theo phong tục: để tang ba năm
để tang ba năm
đề tài
danh từ
đối tượng để nghiên cứu hoặc miêu tả (trong tác phẩm khoa học hoặc văn học, nghệ thuật): thay đổi đề tài luận án * bộ phim về đề tài chiến tranh
thay đổi đề tài luận án * bộ phim về đề tài chiến tranh
để tâm
động từ
để ý quan tâm: để tâm vào học hành * không để tâm đến chuyện của người khác
để tâm vào học hành * không để tâm đến chuyện của người khác
đê tiện
tính từ
thấp kém, nhỏ nhen đến mức đáng khinh bỉ: kẻ đê tiện
kẻ đê tiện
đệ trình
động từ
(Trang trọng) đưa lên, gửi lên cấp có thẩm quyền để xem xét: đệ trình báo cáo lên thủ tướng * đệ trình giấy tờ, sổ sách
đệ trình báo cáo lên thủ tướng * đệ trình giấy tờ, sổ sách
đề từ
danh từ
câu ngắn gọn, cô đọng dẫn ra ở đầu tác phẩm hoặc chương sách để thể hiện chủ đề tư tưởng của tác phẩm hoặc của chương sách đó: viết lời đề từ
viết lời đề từ
đế vương
danh từ
(Từ cũ) vua (nói khái quát): mộng làm đế vương
mộng làm đế vương
đế vương
tính từ
(Khẩu ngữ) (lối sống) cực kì sang trọng (tựa như lối sống của các bậc vua chúa): sống một đời sống đế vương
sống một đời sống đế vương
đề xuất
động từ
nêu ra, đưa ra hướng giải quyết để cùng xem xét, quyết định: đề xuất nhiều ý kiến có giá trị
đề xuất nhiều ý kiến có giá trị
đề tựa
danh từ
phần viết ở đầu sách để trình bày một số điều cần thiết về cuốn sách đó: viết đề tựa cho cuốn sách
viết đề tựa cho cuốn sách
để ý
động từ
có sự xem xét, theo dõi, để tâm trí đến trong một lúc nào đó: để ý đến người lạ mặt * lừa lúc mọi người không để ý, lỉnh đi mất
để ý đến người lạ mặt * lừa lúc mọi người không để ý, lỉnh đi mất
để ý
động từ
(hiếm) để tâm trí đến một cách ít nhiều thường xuyên: để ý đến con cái
để ý đến con cái
đề xướng
động từ
nêu ra đầu tiên và phổ biến, vận động mọi người làm theo: đề xướng ý tưởng nhận dạng tiếng Việt
đề xướng ý tưởng nhận dạng tiếng Việt
đếch
phụ từ
(thông tục) từ biểu thị ý phủ định dứt khoát một cách thiếu nhã nhặn: đếch biết * trong nhà đếch còn cái gì
đếch biết * trong nhà đếch còn cái gì
đếch
trợ từ
(thông tục) từ biểu thị ý nhấn mạnh về sắc thái phủ định dứt khoát một cách nặng lời: đi làm đếch gì
đi làm đếch gì
đếm
động từ
kể lần lượt tên các số, theo trật tự trong dãy số tự nhiên: đếm từ 1 đến 10 * dạy bé tập đếm * đếm ngược
đếm từ 1 đến 10 * dạy bé tập đếm * đếm ngược
đếm
động từ
cộng từng đơn vị một, kể từ đơn vị đầu tiên cho đến đơn vị cuối cùng, để xác định có tất cả là bao nhiêu hoặc để xem có đủ không: đếm tiền * đếm số người có mặt * đếm được trên đầu ngón tay (số lượng ít)
đếm tiền * đếm số người có mặt * đếm được trên đầu ngón tay (số lượng ít)
đếm
động từ
cộng từng đơn vị một, kể từ đơn vị đầu tiên cho đến khi có được số đã định: đếm tiền để trả lại * đếm riêng ra hai trăm nghìn
đếm tiền để trả lại * đếm riêng ra hai trăm nghìn
đệm
danh từ
(Nam thường nệm) đồ dùng làm bằng chất liệu mềm, xốp, dùng để lót vào chỗ nằm, ngồi cho êm: giường trải đệm * ghế có bọc đệm * đệm da
giường trải đệm * ghế có bọc đệm * đệm da
đệm
danh từ
vật đặt thêm vào ở giữa để cho không còn hở hoặc để giảm bớt cọ xát, va chạm: miếng đệm bằng cao su
miếng đệm bằng cao su
đệm
động từ
đặt phụ thêm vào ở giữa để làm cho không còn hở, nhằm giảm bớt cọ xát, va chạm: đệm thêm một miếng xốp * đệm giấy xung quanh cho khỏi vỡ
đệm thêm một miếng xốp * đệm giấy xung quanh cho khỏi vỡ
đệm
động từ
thêm vào một hay nhiều tiếng nào đó, nhằm mục đích nhất định: đệm thêm vào một câu
đệm thêm vào một câu
đệm
động từ
biểu diễn bằng nhạc khí phụ thêm vào với người biểu diễn chính: đệm đàn piano * hát đệm * hát không có nhạc đệm
đệm đàn piano * hát đệm * hát không có nhạc đệm
đếm chác
động từ
(khẩu ngữ) đếm để biết là bao nhiêu (nói khái quát): chắc là đủ, không phải đếm chác gì cả
chắc là đủ, không phải đếm chác gì cả
đêm
danh từ
khoảng thời gian từ tối cho đến sáng: suốt đêm không ngủ được * "Thức lâu mới biết đêm dài, Ở lâu mới biết ai người bạc đen." (Cdao)
suốt đêm không ngủ được * "Thức lâu mới biết đêm dài, Ở lâu mới biết ai người bạc đen." (Cdao)
đêm
danh từ
lúc khuya, trong khoảng từ sau 9 giờ tối đến trước 1 giờ sáng: mười giờ đêm * ăn đêm * thức đến đêm mới đi ngủ
mười giờ đêm * ăn đêm * thức đến đêm mới đi ngủ
đêm đêm
phụ từ
đêm này sang đêm khác, đêm nào cũng vậy: "Đêm đêm ngồi tựa bóng đèn, Than thân với bóng, giải phiền với hoa." (ca dao)
"Đêm đêm ngồi tựa bóng đèn, Than thân với bóng, giải phiền với hoa." (ca dao)
đêm hôm
danh từ
thời gian về đêm, trong quan hệ với hoạt động của con người: đêm hôm còn đi đâu? * đêm hôm khuya khoắt
đêm hôm còn đi đâu? * đêm hôm khuya khoắt
đêm tối
danh từ
đêm, nói về mặt tối tăm, không có một chút ánh sáng: mò mẫm trong đêm tối
mò mẫm trong đêm tối
đêm trường
danh từ
(văn chương) đêm dài: thao thức suốt đêm trường
thao thức suốt đêm trường
đền
danh từ
nơi vua ngự ngày trước: quỳ tâu trước sân đền
quỳ tâu trước sân đền
đền
danh từ
nơi thờ thần thánh hoặc những nhân vật lịch sử được tôn sùng như thần thánh: đền Hùng * đền Kiếp Bạc * đền Cổ Loa
đền Hùng * đền Kiếp Bạc * đền Cổ Loa
đền
động từ
trả lại cho người khác tương xứng với sự tổn thất, thiệt hại mà mình gây ra: đền bằng tiền * mượn rồi đánh mất nên phải mua đền
đền bằng tiền * mượn rồi đánh mất nên phải mua đền
đền
động từ
trả lại cho người khác tương xứng với công của người đó đối với mình: đền ơn đáp nghĩa (tng)
đền ơn đáp nghĩa (tng)
đêm ngày
danh từ
(khẩu ngữ) ngày cũng như đêm; liên tục, không ngừng: lo lắng đêm ngày * đèn điện thắp suốt đêm ngày
lo lắng đêm ngày * đèn điện thắp suốt đêm ngày
đền bồi
động từ
(cũ) như đền đáp: đền bồi công ơn của cha mẹ
đền bồi công ơn của cha mẹ
đếm xỉa
động từ
(khẩu ngữ) cần phải tính đến vì được coi là quan trọng: không ai thèm đếm xỉa đến
không ai thèm đếm xỉa đến
đến
động từ
có tại một nơi nào đó sau một quá trình di chuyển từ nơi khác: mẹ đưa bé đến trường * chưa thấy ai đến * tàu đã đến ga
mẹ đưa bé đến trường * chưa thấy ai đến * tàu đã đến ga
đến
động từ
bắt đầu hoặc bắt đầu xảy ra vào một lúc nào đó (nói về một khoảng thời gian hoặc một hiện tượng, sự việc cụ thể): mùa hè qua, mùa thu đến * thời cơ đã đến * sự việc đến thật bất ngờ
mùa hè qua, mùa thu đến * thời cơ đã đến * sự việc đến thật bất ngờ
đến
kết từ
từ biểu thị điều sắp nêu ra là hướng hoặc đối tượng cụ thể của hoạt động, tác động được nói đến: đang đi đến trường * nghĩ đến bạn * khoản tiền để dành, chưa dùng đến * ảnh hưởng đến sức khoẻ
đang đi đến trường * nghĩ đến bạn * khoản tiền để dành, chưa dùng đến * ảnh hưởng đến sức khoẻ
đến
kết từ
từ biểu thị điều sắp nêu ra là giới hạn, mức độ của sự việc vừa nói đến: ở lại đến mai * chiến đấu đến hơi thở cuối cùng
ở lại đến mai * chiến đấu đến hơi thở cuối cùng
đến
trợ từ
(khẩu ngữ) từ biểu thị ý nhấn mạnh về mức độ cao của một tính chất làm ít nhiều ngạc nhiên: tính nết đến lạ * hoa đến là thơm * mắt bị khói cay đến khó chịu
tính nết đến lạ * hoa đến là thơm * mắt bị khói cay đến khó chịu
đến
trợ từ
từ biểu thị ý nhấn mạnh về tính chất bất thường của một hiện tượng để làm nổi bật mức độ cao của một việc nào đó: bài toán này khó quá, đến mẹ cũng chịu * đồng hồ chậm đến mười phút
bài toán này khó quá, đến mẹ cũng chịu * đồng hồ chậm đến mười phút
đến
trợ từ
từ biểu thị ý nhấn mạnh về một hậu quả, kết quả có thể đưa lại, để làm nổi bật mức độ của một tình trạng, tình hình nào đó: lo đến gầy người * tức đến phát điên
lo đến gầy người * tức đến phát điên
đền bù
động từ
trả lại đầy đủ, tương xứng với công lao, sự mất mát hoặc sự vất vả: đền bù thiệt hại * lĩnh tiền đền bù * "Tằm có lứa, ruộng có mùa, Chăm làm trời cũng đền bù có khi." (ca dao)
đền bù thiệt hại * lĩnh tiền đền bù * "Tằm có lứa, ruộng có mùa, Chăm làm trời cũng đền bù có khi." (ca dao)
đến nỗi
null
đến mức dẫn đến một điều nào đó không bình thường (nêu ra để nhấn mạnh mức độ cao): sợ đến nỗi chết ngất * xấu đến nỗi ma chê quỷ hờn
sợ đến nỗi chết ngất * xấu đến nỗi ma chê quỷ hờn
đến nỗi
null
ở vào tình trạng không hay nào đó đến mức đáng lấy làm tiếc, làm buồn: trông bề ngoài cũng không đến nỗi nào * nếu chăm chỉ học hành thì đâu đến nỗi
trông bề ngoài cũng không đến nỗi nào * nếu chăm chỉ học hành thì đâu đến nỗi
đến điều
tính từ
đủ mọi điều, không còn thiếu điều gì: căn vặn đến điều * con bé đoảng đến điều là đoảng
căn vặn đến điều * con bé đoảng đến điều là đoảng
đến cùng
phụ từ
đến tận cùng, cho đến khi đạt được kết quả: quyết tâm đến cùng * giữ bí mật đến cùng
quyết tâm đến cùng * giữ bí mật đến cùng
đến đầu đến đũa
null
(khẩu ngữ) như đến nơi đến chốn: làm cho đến đầu đến đũa
làm cho đến đầu đến đũa
đền đáp
động từ
tỏ lòng biết ơn bằng việc làm xứng đáng với những gì người khác đã làm cho mình: đền đáp công ơn * đền đáp tình nghĩa
đền đáp công ơn * đền đáp tình nghĩa
đến nơi
null
(Khẩu ngữ) sắp đến, sắp xảy ra rồi: chết đến nơi mà vẫn còn huênh hoang! * nguy đến nơi rồi!
chết đến nơi mà vẫn còn huênh hoang! * nguy đến nơi rồi!
đến nơi đến chốn
null
(làm việc gì) rất cẩn thận, đầy đủ, chu đáo: dặn dò đến nơi đến chốn * được học hành đến nơi đến chốn
dặn dò đến nơi đến chốn * được học hành đến nơi đến chốn
đền mạng
động từ
phải đền bù hoặc phải chết vì đã gây tội giết người: giết người phải đền mạng
giết người phải đền mạng
đền ơn đáp nghĩa
null
đền đáp công ơn bằng những việc làm cụ thể (thường đối với người có công với cách mạng): phong trào đền ơn đáp nghĩa * quỹ đền ơn đáp nghĩa
phong trào đền ơn đáp nghĩa * quỹ đền ơn đáp nghĩa
đền rồng
danh từ
(cũ) nơi vua ngự; cũng dùng để chỉ nhà vua: “Trạng nguyên liền bước lên lầu, Vội vàng làm lễ gửi tâu đền rồng.” (PCCH)
“Trạng nguyên liền bước lên lầu, Vội vàng làm lễ gửi tâu đền rồng.” (PCCH)
đền tội
động từ
chịu sự trừng phạt thích đáng, tương xứng với những tội lỗi đã gây ra: kẻ sát nhân đã phải đền tội
kẻ sát nhân đã phải đền tội