word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
đến tết
null
(khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị ý cho rằng phải lâu lắm, chẳng biết đến bao giờ mới đạt được kết quả của hành động, của sự việc vừa nói đến (ngụ ý phàn nàn về một sự quá chậm chạp, chậm trễ): làm chậm thế thì có mà đến Tết! * đến tết cũng không xong
làm chậm thế thì có mà đến Tết! * đến tết cũng không xong
đệp
danh từ
giỏ đan bằng tre nứa, có hom hoặc có miệng bằng vải như hình cái miệng túi, dùng để đựng tôm cá, ếch nhái
một đệp tiền
đểu
tính từ
(thông tục) xỏ xiên, lừa đảo, bất chấp đạo lí (thường dùng làm tiếng mắng): đồ đểu! * thằng đểu
đồ đểu! * thằng đểu
đểnh đoảng
tính từ
(khẩu ngữ) như đoảng: "Trước sao đằm thắm muôn phần, Nay sao đểnh đoảng như cần nấu suông?" (ca dao)
"Trước sao đằm thắm muôn phần, Nay sao đểnh đoảng như cần nấu suông?" (ca dao)
đểu cáng
tính từ
(thông tục) rất đểu: nói bằng giọng đểu cáng
nói bằng giọng đểu cáng
đều
tính từ
có kích thước, số lượng, thành phần, v.v. bằng nhau, như nhau: bông lúa to, hạt đều và chắc * chia thành bốn phần đều nhau * trận đấu kết thúc với tỉ số 2 đều
bông lúa to, hạt đều và chắc * chia thành bốn phần đều nhau * trận đấu kết thúc với tỉ số 2 đều
đều
tính từ
có tốc độ, nhịp độ hoặc cường độ như nhau, không tăng giảm trong một khoảng thời gian nhất định: đi học đều * đảo đều tay để không bị cháy * tiếng máy chạy đều
đi học đều * đảo đều tay để không bị cháy * tiếng máy chạy đều
đều
tính từ
(hình tam giác, đa giác) có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau: tam giác đều * lục giác đều
tam giác đều * lục giác đều
đều
phụ từ
từ biểu thị sự giống nhau, sự đồng nhất về hoạt động, trạng thái hoặc tính chất của nhiều đối tượng khác nhau: mọi người đều cảm thấy vui vẻ * cả hai chị em đều học giỏi
mọi người đều cảm thấy vui vẻ * cả hai chị em đều học giỏi
đều
phụ từ
từ biểu thị tính đồng nhất về hoạt động, trạng thái hoặc tính chất của cùng một đối tượng, trong những hoàn cảnh khác nhau; lần nào cũng như lần nào: lần nào hỏi cũng đều không trả lời được * mỗi khi có dịp lên Hà Nội, tôi đều ghé thăm anh
lần nào hỏi cũng đều không trả lời được * mỗi khi có dịp lên Hà Nội, tôi đều ghé thăm anh
đểu giả
tính từ
(thông tục) như đểu cáng: quân đểu giả!
quân đểu giả!
đều đặn
tính từ
rất đều (nói khái quát): hàm răng đều đặn * gửi thư về đều đặn
hàm răng đều đặn * gửi thư về đều đặn
đều đặn
tính từ
có sự cân đối, hài hoà giữa các bộ phận (thường nói về thân thể): thân hình đều đặn
thân hình đều đặn
đĩ bợm
tính từ
có tính hay trai gái bậy bạ: thói đĩ bợm
thói đĩ bợm
đi
động từ
(người, động vật) tự di chuyển từ chỗ này đến chỗ khác bằng những bước chân nhấc lên, đặt xuống liên tiếp: bé đang tập đi * chân đi chữ bát * ngựa đi nước kiệu
bé đang tập đi * chân đi chữ bát * ngựa đi nước kiệu
đi
động từ
(người) di chuyển đến nơi khác, không kể bằng cách gì, phương tiện gì: đi chợ * đi máy bay * đi du lịch * đi đến nơi về đến chốn
đi chợ * đi máy bay * đi du lịch * đi đến nơi về đến chốn
đi
động từ
chết (lối nói kiêng tránh): ông cụ như cố chờ con trai về rồi mới đi
ông cụ như cố chờ con trai về rồi mới đi
đi
động từ
di chuyển đến chỗ khác, nơi khác để làm một công việc nào đó: đi ngủ * đi chợ * đi bộ đội * làm đơn đi kiện * chuyến đi biển dài ngày
đi ngủ * đi chợ * đi bộ đội * làm đơn đi kiện * chuyến đi biển dài ngày
đi
động từ
(phương tiện vận tải) di chuyển trên một bề mặt: xe đi chậm rì rì * ca nô đi nhanh hơn thuyền
xe đi chậm rì rì * ca nô đi nhanh hơn thuyền
đi
động từ
từ biểu thị hướng của hoạt động dẫn đến sự thay đổi vị trí: quay mặt đi * nhìn đi chỗ khác * kẻ chạy đi, người chạy lại
quay mặt đi * nhìn đi chỗ khác * kẻ chạy đi, người chạy lại
đi
động từ
từ biểu thị hoạt động, quá trình dẫn đến kết quả làm cho không còn nữa, không tồn tại nữa: xoá đi một chữ * việc đó rồi sẽ qua đi * cố tình hiểu khác đi
xoá đi một chữ * việc đó rồi sẽ qua đi * cố tình hiểu khác đi
đi
động từ
từ biểu thị kết quả của một quá trình giảm sút, suy giảm: sợ quá, mặt tái đi * ốm lâu, người gầy rộc đi * bệnh tình đã giảm đi nhiều
sợ quá, mặt tái đi * ốm lâu, người gầy rộc đi * bệnh tình đã giảm đi nhiều
đi
động từ
(Ít dùng) biến mất một cách dần dần, không còn giữ nguyên hương vị như ban đầu: nồi cơm đã đi hơi * trà để lâu nên đã đi hương
nồi cơm đã đi hơi * trà để lâu nên đã đi hương
đi
động từ
chuyển vị trí quân cờ để tạo ra thế cờ mới (trong chơi cờ): đi con mã * đi nước cờ cao
đi con mã * đi nước cờ cao
đi
động từ
biểu diễn, thực hiện các động tác võ thuật: đi vài đường kiếm * đi một bài quyền
đi vài đường kiếm * đi một bài quyền
đi
động từ
làm, hoạt động theo một hướng nào đó: đi chệch khỏi quỹ đạo * đi sâu đi sát quần chúng
đi chệch khỏi quỹ đạo * đi sâu đi sát quần chúng
đi
động từ
tiến đến một kết quả nào đó: chẳng đi đến đâu * đi đến thống nhất * đi đến kết luận
chẳng đi đến đâu * đi đến thống nhất * đi đến kết luận
đi
động từ
chuyển sang, bước vào một giai đoạn khác: đi vào con đường tội lỗi * công việc đã đi vào nền nếp
đi vào con đường tội lỗi * công việc đã đi vào nền nếp
đi
động từ
(Khẩu ngữ) đem đến tặng nhân dịp lễ tết, hiếu hỉ: đi một câu đối nhân dịp mừng thọ * đi phong bì hai trăm nghìn đồng
đi một câu đối nhân dịp mừng thọ * đi phong bì hai trăm nghìn đồng
đi
động từ
mang vào chân hoặc tay để che giữ, bảo vệ: chân đi bít tất * đi găng tay
chân đi bít tất * đi găng tay
đi
động từ
gắn với nhau, phù hợp với nhau: ghế thấp quá, không đi với bàn * màu quần không đi với màu áo
ghế thấp quá, không đi với bàn * màu quần không đi với màu áo
đi
động từ
đi ngoài (nói tắt): đi kiết * đau bụng, đi lỏng * đi ra máu
đi kiết * đau bụng, đi lỏng * đi ra máu
đi
phụ từ
từ biểu thị ý mệnh lệnh hoặc đề nghị, thúc giục: cút đi! * im đi! * chúng mình đi chơi đi! * tranh thủ nghỉ đi cho lại sức
cút đi! * im đi! * chúng mình đi chơi đi! * tranh thủ nghỉ đi cho lại sức
đi
trợ từ
(Khẩu ngữ) từ biểu thị ý nhấn mạnh về tính chất bất thường hoặc lạ lùng, ngược đời của một sự việc, để tỏ ý không tán thành hoặc không tin: đời nào mẹ lại đi ghét con!
đời nào mẹ lại đi ghét con!
đi
trợ từ
từ biểu thị ý nhấn mạnh về một mức độ rất cao, như đến thế là cùng rồi, không thể hơn được nữa: buồn quá đi mất! * mê tít đi * rõ quá đi rồi, còn thắc mắc gì nữa!
buồn quá đi mất! * mê tít đi * rõ quá đi rồi, còn thắc mắc gì nữa!
đi
trợ từ
từ biểu thị ý nhấn mạnh về kết quả đã được tính toán một cách cụ thể: nó về hồi tháng hai, tính đến nay là đi mười tháng
nó về hồi tháng hai, tính đến nay là đi mười tháng
đi
trợ từ
từ biểu thị ý nhấn mạnh vào giả thiết vừa nêu ra, để khẳng định rằng dù với giả thiết ấy cũng không làm thay đổi được nhận định nêu sau đó, nhằm nhấn mạnh tính chất dứt khoát của nhận định này: cứ cho là thế đi thì đã sao? cứ tính tròn là 5 nghìn đi cũng vẫn rẻ
cứ cho là thế đi thì đã sao? cứ tính tròn là 5 nghìn đi cũng vẫn rẻ
đĩ
danh từ
người phụ nữ làm nghề mại dâm (hàm ý khinh): gái đĩ già mồm (tng)
gái đĩ già mồm (tng)
đĩ
danh từ
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) đứa con gái còn bé (trong gia đình nông dân): thằng cu, cái đĩ
thằng cu, cái đĩ
đĩ
danh từ
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) từ dùng để gọi thân mật người nông dân có con đầu lòng là con gái và đang còn bé: chị đĩ có nhà không?
chị đĩ có nhà không?
đĩ
tính từ
(Khẩu ngữ) lẳng lơ: miệng cười rất đĩ
miệng cười rất đĩ
đi bụi
động từ
(khẩu ngữ) đi lang thang, sống buông thả, theo lối sống của những kẻ bụi đời: bỏ nhà đi bụi
bỏ nhà đi bụi
đì
động từ
(thông tục) mắng nặng lời: bị đì cho một trận
bị đì cho một trận
đì
động từ
như trù dập: mãi không được lên lương vì bị cấp trên đì
mãi không được lên lương vì bị cấp trên đì
đi chăng nữa
null
(khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị rằng dù với giả thiết như vừa nói thì cũng không làm thay đổi điều sắp nêu ra, nhằm khẳng định nhấn mạnh điều sắp nêu ra đó: dù khổ mấy đi nữa tôi cũng chịu được
dù khổ mấy đi nữa tôi cũng chịu được
đi đất
động từ
đi chân không trên mặt đất, không mang guốc dép: "Rửa chân đi hán, đi hài, Rửa chân đi đất chớ hoài rửa chân." (ca dao)
"Rửa chân đi hán, đi hài, Rửa chân đi đất chớ hoài rửa chân." (ca dao)
đi đằng đầu
null
(khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị ý khẳng định một cách quả quyết rằng điều giả thiết được nêu trước đó không bao giờ có thể xảy ra: nó mà thi đỗ thì tôi đi đằng đầu
nó mà thi đỗ thì tôi đi đằng đầu
đi đạo
động từ
theo Công giáo: lấy chồng là người đi đạo
lấy chồng là người đi đạo
đì đoành
tính từ
từ mô phỏng những tiếng nổ to, không liên tiếp dồn dập, nhưng đanh và vang dội: tiếng súng, tiếng đại bác đì đoành suốt đêm
tiếng súng, tiếng đại bác đì đoành suốt đêm
đĩ điếm
danh từ
người phụ nữ làm nghề mại dâm (nói khái quát): nạn cờ bạc, đĩ điếm
nạn cờ bạc, đĩ điếm
đi đôi
động từ
tương xứng, đồng bộ với nhau: bộ ghế không đi đôi với bàn * lời nói phải đi đôi với việc làm
bộ ghế không đi đôi với bàn * lời nói phải đi đôi với việc làm
đi đôi
động từ
(tiến hành) song song với nhau, có cái này, việc này thì đồng thời có cái kia, việc kia: học đi đôi với hành
học đi đôi với hành
đì đẹt
tính từ
từ mô phỏng những tiếng nổ nhỏ, rời rạc, không vang: tiếng pháo đì đẹt
tiếng pháo đì đẹt
đi đêm
động từ
(khẩu ngữ) trao đổi, thoả thuận ngầm từ trước để thu xếp việc gì có lợi cho cả hai bên: trúng thầu do đi đêm
trúng thầu do đi đêm
đi đời
động từ
(thông tục) không còn tồn tại nữa; chết, mất hết (hàm ý nguyền rủa hoặc mỉa mai): đi đời quân gian ác * thế là đi đời cả lũ
đi đời quân gian ác * thế là đi đời cả lũ
đì đùng
tính từ
từ mô phỏng những tiếng nổ to, không dồn dập nhưng rất vang: sấm chớp đì đùng
sấm chớp đì đùng
đi đời nhà ma
null
(thông tục) như đi đời: "Mầu hồ đã mất đi rồi, Thôi thôi vốn liếng đi đời nhà ma!" (TKiều)
"Mầu hồ đã mất đi rồi, Thôi thôi vốn liếng đi đời nhà ma!" (TKiều)
đi đứng
động từ
đi, về mặt để di chuyển (nói khái quát): chân đau, đi đứng có vẻ khó khăn
chân đau, đi đứng có vẻ khó khăn
đi đứng
động từ
đi và đứng, về mặt tư thế và các động tác (nói khái quát): đi đứng khệnh khạng
đi đứng khệnh khạng
đi hoang
động từ
bỏ nhà đi lang thang, sống nay đây mai đó: bỏ nhà đi hoang
bỏ nhà đi hoang
đi hoang
động từ
(khẩu ngữ) (người phụ nữ) đi lang chạ với người đàn ông nào đó mà có thai: làng ngả vạ một ả đi hoang
làng ngả vạ một ả đi hoang
đi nắng về mưa
null
tả cảnh vất vả, cực nhọc, phải dãi dầu nắng mưa: "Người ta rượu sớm trà trưa, Em nay đi nắng về mưa đã nhiều." (ca dao)
"Người ta rượu sớm trà trưa, Em nay đi nắng về mưa đã nhiều." (ca dao)
đi đứt
động từ
(thông tục) mất hẳn đi, không còn tồn tại nữa: đi đứt mất buổi chiều * "Cái cơ nghiệp một người giầu ở nhà quê có bao nhiêu! Một mình thằng con nuôi phá đã đi đứt ngay một nửa." (NCao; 24)
đi đứt mất buổi chiều * "Cái cơ nghiệp một người giầu ở nhà quê có bao nhiêu! Một mình thằng con nuôi phá đã đi đứt ngay một nửa." (NCao; 24)
đi lại
động từ
đi lui tới, qua lại nơi này, nơi khác, chỗ này, chỗ khác (nói khái quát): đi lại nhẹ nhàng * tàu thuyền đi lại như mắc cửi
đi lại nhẹ nhàng * tàu thuyền đi lại như mắc cửi
đi lại
động từ
thường đến chơi, thăm hỏi, có quan hệ thân mật: hai gia đình vẫn đi lại với nhau
hai gia đình vẫn đi lại với nhau
đi ngang về tắt
null
(khẩu ngữ) có quan hệ nam nữ lén lút, bất chính: quen thói đi ngang về tắt
quen thói đi ngang về tắt
đi nữa
null
(khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị rằng dù với giả thiết như vừa nói thì cũng không làm thay đổi điều sắp nêu ra, nhằm khẳng định nhấn mạnh điều sắp nêu ra đó: dù khổ mấy đi nữa tôi cũng chịu được
dù khổ mấy đi nữa tôi cũng chịu được
đĩ rạc
danh từ
(thông tục) kẻ làm đĩ dày dạn, đáng khinh (thường dùng làm tiếng mắng, chửi): đồ đĩ rạc
đồ đĩ rạc
đi sát
động từ
tiếp xúc trực tiếp và thường xuyên để hiểu biết đối tượng, tình hình một cách rõ ràng, chính xác: đi sát thực tế * đi sâu đi sát bà con nông dân
đi sát thực tế * đi sâu đi sát bà con nông dân
đi nghề
động từ
đánh cá ở biển: sắm tàu thuyền để đi nghề
sắm tàu thuyền để đi nghề
đi phép
động từ
(khẩu ngữ) đi nghỉ phép: xin đi phép một tuần
xin đi phép một tuần
đi sâu
động từ
đi vào chiều sâu, nắm những cái thuộc về bản chất: đi sâu vào từng vấn đề * đi sâu nghiên cứu
đi sâu vào từng vấn đề * đi sâu nghiên cứu
đi tắt
động từ
đi theo đường ngắn nhất, không theo đường sẵn có: đi tắt đường đồng * đi tắt đón đầu
đi tắt đường đồng * đi tắt đón đầu
đĩ thoã
tính từ
có tính lẳng lơ như gái đĩ: hạng người đĩ thoã
hạng người đĩ thoã
đi tu
động từ
rời bỏ cuộc sống bình thường để sống cuộc đời tu hành theo một tôn giáo (thường là Phật giáo): cắt tóc đi tu
cắt tóc đi tu
đi tắt đón đầu
null
đi theo một đường hướng ngắn nhất, không theo tuần tự, để tiến đến nhanh và sớm nhất: đổi mới thiết bị, công nghệ theo hướng đi tắt đón đầu
đổi mới thiết bị, công nghệ theo hướng đi tắt đón đầu
đi tơ
động từ
(súc vật cái) chịu đực để lấy giống: lợn đi tơ
lợn đi tơ
đi-ê-den
danh từ
động cơ đốt trong dùng nhiên liệu lỏng (thường là dầu ma dút) phun vào không khí nén và làm cho bốc cháy: động cơ diesel
động cơ diesel
đi tua
động từ
đi lần lượt qua từng máy (thường là trong ngành dệt) để kiểm tra, xử lí kịp thời nếu cần, khi máy đang vận hành: thợ dệt đi tua
thợ dệt đi tua
đìa
tính từ
(khẩu ngữ) quá nhiều: nợ đìa
nợ đìa
đi-ô-xin
danh từ
chất độc cực mạnh, thể rắn, không màu, rất nguy hiểm đối với cơ thể sống: nhiễm chất độc dioxin
nhiễm chất độc dioxin
đỉa
danh từ
giun đốt sống ở nước, chuyên bám vào da người và động vật để hút máu: bám dai như đỉa * giãy như đỉa phải vôi (tng)
bám dai như đỉa * giãy như đỉa phải vôi (tng)
địa
danh từ
(khẩu ngữ) địa lí (ng3; nói tắt): thầy địa
thầy địa
địa
danh từ
địa lí học (nói tắt): sinh viên khoa địa * môn địa
sinh viên khoa địa * môn địa
địa
danh từ
(khẩu ngữ) thổ địa (nói tắt): miếu ông địa
miếu ông địa
đĩa
danh từ
đồ dùng thường có hình tròn, miệng rộng, lòng nông, thường để đựng thức ăn khô hoặc có ít nước: đơm xôi ra đĩa * đĩa tráng men * đĩa bầu dục
đơm xôi ra đĩa * đĩa tráng men * đĩa bầu dục
đĩa
danh từ
dụng cụ thể thao hình tròn, dẹt, thường làm bằng gỗ, vành ngoài được viền bằng sắt, có kích thước và trọng lượng quy định, dùng để ném: thi ném đĩa
thi ném đĩa
đĩa
danh từ
vật dẹt và tròn, dùng làm bộ phận quay: đĩa xe đạp * phanh đĩa
đĩa xe đạp * phanh đĩa
đĩa
danh từ
vật, thường dẹt và tròn, dùng để ghi âm, ghi hình, ghi dữ liệu, sau đó có thể được dùng để phát ra hoặc đọc lại: đĩa hát * đĩa CD * máy quay đĩa
đĩa hát * đĩa CD * máy quay đĩa
địa cầu
danh từ
(cũ) trái đất: chấn động địa cầu
chấn động địa cầu
địa cầu
danh từ
mô hình Trái Đất: tìm vị trí nước Việt Nam trên quả địa cầu
tìm vị trí nước Việt Nam trên quả địa cầu
địa bàn
danh từ
khu vực, phạm vi, trong quan hệ với những hoạt động tiến hành ở đó: mở rộng địa bàn điều tra phá án
mở rộng địa bàn điều tra phá án
địa chấn
danh từ
hiện tượng vỏ Trái Đất đột ngột rung động mạnh, thường gây nứt nẻ, trồi sụt: khắc phục hậu quả của trận động đất
khắc phục hậu quả của trận động đất
địa bạ
danh từ
(cũ) sổ ghi chép về ruộng đất và quyền sử dụng ruộng đất của chính quyền thời trước: sổ địa bạ
sổ địa bạ
địa chất
danh từ
thành phần vật chất được phân thành các lớp trong vỏ Trái Đất và sự cấu tạo, sắp xếp các lớp ấy.
ngành địa chất * cán bộ địa chất
địa chính
danh từ
công việc quản lí ruộng đất: sở địa chính * làm công tác địa chính
sở địa chính * làm công tác địa chính
địa chỉ
danh từ
những thông tin cụ thể về chỗ ở, nơi làm việc của một người, một cơ quan, v.v.: thư gửi không đề địa chỉ * nhầm địa chỉ
thư gửi không đề địa chỉ * nhầm địa chỉ
địa cực
danh từ
(cũ) cực của Trái Đất: thám hiểm địa cực
thám hiểm địa cực
địa chí
danh từ
sách ghi chép về địa lí, lịch sử, phong tục, nhân vật, sản phẩm, v.v., của một địa phương: sách địa chí
sách địa chí
địa danh
danh từ
tên đất, tên địa phương (làng, xã, huyện, tỉnh, thành phố, v.v.), tên điểm, vùng kinh tế (khu nông nghiệp, khu công nhiệp, v.v.), tên các quốc gia, châu lục, núi non, sông hồ, vũng vịnh, v.v. ghi lại được trên bản đồ: viết hoa các địa danh * từ điển địa danh
viết hoa các địa danh * từ điển địa danh