word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
địa đạo | danh từ | hệ thống đường hầm đào sâu trong lòng đất, dùng để trú ẩn và cơ động chiến đấu: địa đạo Củ Chi * đường địa đạo | địa đạo Củ Chi * đường địa đạo |
đĩa đệm | danh từ | cấu trúc bằng sụn và sợi, có dạng hình đĩa, nằm ở giữa các đốt sống: bị thoát vị đĩa đệm | bị thoát vị đĩa đệm |
địa dư | danh từ | vùng đất đai, địa bàn: thuộc làu địa dư thành phố | thuộc làu địa dư thành phố |
địa dư | danh từ | (Từ cũ) địa lí: sách địa dư * giờ học địa dư | sách địa dư * giờ học địa dư |
địa đầu | danh từ | chỗ bắt đầu hoặc chỗ cuối cùng hết phần đất của một khu vực, một nước, giáp với khu vực khác, nước khác: nơi địa đầu tổ quốc | nơi địa đầu tổ quốc |
địa điểm | danh từ | nơi cụ thể tiến hành một hoạt động hoặc xảy ra một sự việc nào đó: địa điểm tập kết hàng * địa điểm đóng quân | địa điểm tập kết hàng * địa điểm đóng quân |
địa giới | danh từ | đường ranh giới phân chia các vùng đất, các khu vực hành chính: xác định địa giới giữa hai nước | xác định địa giới giữa hai nước |
địa hình | danh từ | bề mặt của một vùng, với sự phân bố của các yếu tố như núi, đồi, đồng bằng, v.v.: địa hình bằng phẳng * khảo sát địa hình | địa hình bằng phẳng * khảo sát địa hình |
địa hạt | danh từ | phần đất thuộc phạm vi một đơn vị hành chính: địa hạt Hà Nội | địa hạt Hà Nội |
địa hạt | danh từ | phạm vi của một lĩnh vực, một ngành khoa học nào đó: địa hạt văn hoá * địa hạt từ vựng học | địa hạt văn hoá * địa hạt từ vựng học |
đĩa hình | danh từ | đĩa ghi hình và tiếng để có thể phát lại: xem đĩa hình * đầu đọc đĩa hình | xem đĩa hình * đầu đọc đĩa hình |
địa lí | danh từ | toàn bộ hoặc một phần bề mặt tự nhiên của Trái Đất và các hiện tượng tự nhiên, kinh tế, dân cư cùng tình hình phân bố của chúng trên bề mặt đó: điều kiện địa lí * bản đồ địa lí | điều kiện địa lí * bản đồ địa lí |
địa lí | danh từ | địa lí học (nói tắt): bộ môn địa lí | bộ môn địa lí |
địa lí | danh từ | thuật xem hình thế địa lí để chọn đất dựng nhà cửa hay đặt mồ mả, cho rằng việc này ảnh hưởng đến thịnh suy của gia tộc, con cháu, theo quan niệm mê tín: thầy địa lí | thầy địa lí |
địa lôi | danh từ | (cũ) mìn dùng để cài, chôn dưới đất: đạp phải địa lôi | đạp phải địa lôi |
địa lý | danh từ | toàn bộ hoặc một phần bề mặt tự nhiên của Trái Đất và các hiện tượng tự nhiên, kinh tế, dân cư cùng tình hình phân bố của chúng trên bề mặt đó: điều kiện địa lí * bản đồ địa lí | điều kiện địa lí * bản đồ địa lí |
địa lý | danh từ | địa lí học (nói tắt): bộ môn địa lí | bộ môn địa lí |
địa lý | danh từ | thuật xem hình thế địa lí để chọn đất dựng nhà cửa hay đặt mồ mả, cho rằng việc này ảnh hưởng đến thịnh suy của gia tộc, con cháu, theo quan niệm mê tín: thầy địa lí | thầy địa lí |
địa lợi | danh từ | hình thế đất đai có lợi cho việc chiến đấu (một trong ba điều kiện cơ bản, cùng với thiên thời, nhân hoà, để làm nên thắng lợi, theo quan niệm xưa). | "Xã tôi trời cho địa lợi, trên bến dưới thuyền, từ lâu đã hình thành một dẫy phố và một khu chợ buôn bán tấp nập (…)" (MVKháng; 12) |
địa ốc | danh từ | nhà cửa và ruộng đất nói chung: kinh doanh địa ốc * thị trường địa ốc biến động mạnh | kinh doanh địa ốc * thị trường địa ốc biến động mạnh |
địa ngục | danh từ | nơi đày đoạ linh hồn người có tội ở dưới âm phủ, theo quan niệm của một số tôn giáo; đối lập với thiên đường: sa xuống địa ngục * chín tầng địa ngục | sa xuống địa ngục * chín tầng địa ngục |
địa phận | danh từ | phần đất thuộc về một địa phương, một nước, một đối tượng nào đó: đi hết địa phận tỉnh Hà Tây * đường xe lửa chạy qua địa phận nhiều tỉnh | đi hết địa phận tỉnh Hà Tây * đường xe lửa chạy qua địa phận nhiều tỉnh |
địa phương | danh từ | vùng, khu vực trong quan hệ với những vùng, khu vực khác trong nước hoặc trong quan hệ với trung ương, với cả nước: cách phát âm địa phương * về công tác tại địa phương | cách phát âm địa phương * về công tác tại địa phương |
địa phương | tính từ | (khẩu ngữ) địa phương chủ nghĩa (nói tắt): nặng đầu óc địa phương | nặng đầu óc địa phương |
địa phương chủ nghĩa | tính từ | chỉ quan tâm, chú ý đến lợi ích của địa phương mình, không quan tâm đến lợi ích của các địa phương khác và lợi ích chung của đất nước: tư tưởng địa phương chủ nghĩa | tư tưởng địa phương chủ nghĩa |
địa tầng | danh từ | tầng lớp đất đá được tạo thành qua thời gian: lượng nước phân bố không đều trong các địa tầng | lượng nước phân bố không đều trong các địa tầng |
địa sinh | động từ | phát triển trong đất: rễ là cơ quan địa sinh của cây | rễ là cơ quan địa sinh của cây |
địa tĩnh | danh từ | vệ tinh nhân tạo của Trái Đất, có quỹ đạo nằm trong mặt phẳng xích đạo, có vận tốc góc bằng vận tốc góc của Trái Đất: phát sóng truyền hình qua vệ tinh địa tĩnh | phát sóng truyền hình qua vệ tinh địa tĩnh |
địa tô | danh từ | (cũ) phần hoa lợi hoặc khoản tiền mà người mướn ruộng đất sản xuất phải nộp cho chủ sở hữu ruộng đất: tá điền được giảm địa tô | tá điền được giảm địa tô |
địa thế | danh từ | vị trí, hình thế của một vùng đất so với các vùng xung quanh: địa thế hiểm trở * xem xét địa thế | địa thế hiểm trở * xem xét địa thế |
địa vật lí | danh từ | hệ các ngành khoa học nghiên cứu cấu trúc bên trong của Trái Đất và các tính chất, các quá trình vật lí xảy ra trong thạch quyển, khí quyển, thuỷ quyển của Trái Đất, trong mối tác dụng qua lại thường xuyên giữa chúng: số liệu khảo sát địa vật lí | số liệu khảo sát địa vật lí |
địa vị | danh từ | vị trí của cá nhân trong quan hệ xã hội do chức vụ, cấp bậc, quyền lực mà có (về mặt được coi trọng nhiều hay ít): không có địa vị * địa vị cao * tranh giành quyền lực, địa vị | không có địa vị * địa vị cao * tranh giành quyền lực, địa vị |
địa vị | danh từ | vị trí trong quan hệ xã hội, kinh tế, chính trị do vai trò, tác dụng mà có (về mặt được coi trọng nhiều hay ít): ngành công nghiệp có địa vị quan trọng trong nền kinh tế | ngành công nghiệp có địa vị quan trọng trong nền kinh tế |
địa vị | danh từ | vị trí, vai trò của cá nhân trong quan hệ xã hội quyết định cách nhìn, cách giải quyết vấn đề: đặt mình vào địa vị người khác để nhận định * ở địa vị anh, tôi sẽ không làm thế! | đặt mình vào địa vị người khác để nhận định * ở địa vị anh, tôi sẽ không làm thế! |
địa vị | tính từ | có tư tưởng ham muốn quyền lực, danh lợi, lúc nào cũng lo giành lấy hoặc lo củng cố vị trí, quyền lực cá nhân: óc địa vị * tư tưởng địa vị | óc địa vị * tư tưởng địa vị |
địa vật lý | danh từ | hệ các ngành khoa học nghiên cứu cấu trúc bên trong của Trái Đất và các tính chất, các quá trình vật lí xảy ra trong thạch quyển, khí quyển, thuỷ quyển của Trái Đất, trong mối tác dụng qua lại thường xuyên giữa chúng: số liệu khảo sát địa vật lí | số liệu khảo sát địa vật lí |
địa vực | danh từ | vùng, khu vực, trong quan hệ với cộng đồng người sinh sống ở đó: địa vực cư trú của người Thái | địa vực cư trú của người Thái |
địch | danh từ | (Từ cũ) sáo: tiếng địch thổi véo von | tiếng địch thổi véo von |
địch | danh từ | phía đối lập, có quan hệ chống nhau vì lẽ sống còn: bị địch bắt giam * phân biệt rõ địch, ta * tấn công tiêu diệt địch | bị địch bắt giam * phân biệt rõ địch, ta * tấn công tiêu diệt địch |
địch | động từ | chống lại với tư cách là phía đối lập: lấy ít địch nhiều * sức yếu, địch không nổi | lấy ít địch nhiều * sức yếu, địch không nổi |
đích | danh từ | chỗ, điểm nhằm vào mà bắn, ném: bắn không trúng đích * mũi tên cắm trúng đích | bắn không trúng đích * mũi tên cắm trúng đích |
đích | danh từ | chỗ, điểm nhằm đi tới, đạt tới: vận động viên về đích sớm nhất | vận động viên về đích sớm nhất |
đích | trợ từ | (khẩu ngữ) đích thị (nói tắt): quyển sách này đích là của tôi | quyển sách này đích là của tôi |
đích danh | tính từ | chính xác tên, người hay việc cụ thể nào đó, chứ không phải nói chung chung: chỉ đích danh * mời đích danh giám đốc | chỉ đích danh * mời đích danh giám đốc |
địch hoạ | danh từ | tai hoạ, tổn thất lớn do quân địch gây ra trong chiến tranh: đấu tranh chống thiên tai, địch hoạ | đấu tranh chống thiên tai, địch hoạ |
đích thị | trợ từ | từ biểu thị ý khẳng định chắc chắn rằng đúng là người đó, cái đó, chứ không phải ai khác, cái nào khác: nét chữ này đích thị là của hắn | nét chữ này đích thị là của hắn |
đích đáng | tính từ | tương xứng hoàn toàn với những gì tốt hay không tốt đã làm ra, gây ra: phần thưởng đích đáng * những nhận xét đích đáng * một bài học đích đáng | phần thưởng đích đáng * những nhận xét đích đáng * một bài học đích đáng |
địch cừu | null | (cũ) như thù địch: đem lòng cừu địch * đối xử với nhau như cừu địch | đem lòng cừu địch * đối xử với nhau như cừu địch |
đích thân | đại từ | (trang trọng) chính bản thân (tự làm một việc nào đó mà bình thường có thể giao cho người khác): đích thân giám đốc đi kiểm tra | đích thân giám đốc đi kiểm tra |
địch hậu | danh từ | vùng ở sâu trong khu vực quân địch chiếm đóng và kiểm soát: hoạt động ở địch hậu | hoạt động ở địch hậu |
địch thủ | danh từ | người đối chọi, đối địch với mình: một địch thủ đáng gờm | một địch thủ đáng gờm |
đích thực | tính từ | đúng với sự thật: một hoạ sĩ đích thực * giá trị đích thực của cuộc sống | một hoạ sĩ đích thực * giá trị đích thực của cuộc sống |
đích tôn | danh từ | cháu trai trưởng bên nội: ông bà đã có cháu đích tôn | ông bà đã có cháu đích tôn |
địch vận | động từ | tuyên truyền, vận động nhằm lôi kéo người trong quân đội địch về phía mình, làm tan rã hàng ngũ địch: đẩy mạnh công tác địch vận | đẩy mạnh công tác địch vận |
điếc | tính từ | mất khả năng nghe, do tai bị tật: bị điếc bẩm sinh * cháu bé vừa câm vừa điếc | bị điếc bẩm sinh * cháu bé vừa câm vừa điếc |
điếc | tính từ | không còn khả năng phát ra tiếng bình thường như những vật cùng loại: lựu đạn điếc * bánh pháo có nhiều quả bị điếc | lựu đạn điếc * bánh pháo có nhiều quả bị điếc |
điếc | tính từ | không phát triển như bình thường, bị khô và quắt lại (thường nói về quả): cau điếc * đu đủ điếc | cau điếc * đu đủ điếc |
đích xác | tính từ | hoàn toàn đúng với sự thật: chứng cứ đích xác | chứng cứ đích xác |
điếc lác | tính từ | điếc do tai bị tật (nói khái quát): ông lão già cả, điếc lác | ông lão già cả, điếc lác |
điếm | danh từ | (khẩu ngữ) gái điếm (nói tắt): làm điếm | làm điếm |
điếm | danh từ | điếm canh (nói tắt): canh điếm | canh điếm |
điểm | danh từ | hình nhỏ nhất, thường hình tròn, mà mắt có thể nhìn thấy được: chỉ có duy nhất một điểm sáng trong bóng tối * điểm hồng tâm | chỉ có duy nhất một điểm sáng trong bóng tối * điểm hồng tâm |
điểm | danh từ | đối tượng cơ bản của hình học, mà hình ảnh trực quan là một chấm nhỏ đến mức như không có bề dài, bề rộng, bề dày: qua hai điểm chỉ có thể kẻ được một đường thẳng và chỉ một mà thôi | qua hai điểm chỉ có thể kẻ được một đường thẳng và chỉ một mà thôi |
điểm | danh từ | phần không gian nhỏ nhất có thể hạn định được một cách chính xác, xét về mặt nào đó: đi đến điểm hẹn * điểm xuất phát * điểm du lịch | đi đến điểm hẹn * điểm xuất phát * điểm du lịch |
điểm | danh từ | phần nhỏ nhất có thể hạn định rõ trong toàn bộ một nội dung: báo cáo gồm năm điểm chính * những điểm quan trọng cần chú ý | báo cáo gồm năm điểm chính * những điểm quan trọng cần chú ý |
điểm | danh từ | đơn vị quy định được tính bằng con số để đánh giá chất lượng, thành tích học tập, thể thao hoặc lao động: chỉ được có 6 điểm văn * bị đội bạn dẫn điểm trước | chỉ được có 6 điểm văn * bị đội bạn dẫn điểm trước |
điểm | danh từ | mức có thể xác định một cách rõ ràng của một quá trình phát triển: phong trào đã lên đến điểm cao nhất * điểm mốc * điểm nút | phong trào đã lên đến điểm cao nhất * điểm mốc * điểm nút |
điểm | danh từ | nhiệt độ ở đó xảy ra một biến đổi vật lí: điểm sôi của nước là 100oC * điểm bão hoà * điểm nóng chảy * điểm đóng băng | điểm sôi của nước là 100oC * điểm bão hoà * điểm nóng chảy * điểm đóng băng |
điểm | động từ | tạo ra điểm khi vẽ: điểm một chấm nhỏ để tạo mắt cho hình con chim | điểm một chấm nhỏ để tạo mắt cho hình con chim |
điểm | động từ | có xen lẫn và hiện rõ lên một số điểm, một số nét: tóc đã điểm bạc * điểm thêm một vài nét chấm phá | tóc đã điểm bạc * điểm thêm một vài nét chấm phá |
điểm | động từ | đếm lần lượt từng cá thể để kiểm tra số lượng: điểm từ một đến mười * điểm lại số người có mặt | điểm từ một đến mười * điểm lại số người có mặt |
điểm | động từ | xem xét từng yếu tố, từng thành viên để đánh giá: điểm mặt các cá nhân xuất sắc * điểm lại tình hình tuần qua | điểm mặt các cá nhân xuất sắc * điểm lại tình hình tuần qua |
điểm | động từ | (tiếng chuông, trống, v.v.) đánh thong thả từng tiếng một: chuông nhà thờ đã điểm * trống điểm giờ vào lớp | chuông nhà thờ đã điểm * trống điểm giờ vào lớp |
điểm | động từ | đánh bằng đầu ngón tay ngay vào chỗ hiểm (một đòn hiểm trong quyền thuật): điểm trúng huyệt | điểm trúng huyệt |
điểm chuẩn | danh từ | mức điểm trúng tuyển của một trường, một khoa: các trường đại học công bố điểm chuẩn * điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 | các trường đại học công bố điểm chuẩn * điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 |
điểm cao | danh từ | chỗ nhô lên cao hơn hẳn mặt đất, như gò, đồi, núi, v.v., trên một địa hình: địch đã chiếm được điểm cao | địch đã chiếm được điểm cao |
điềm | danh từ | dấu hiệu báo trước rằng sẽ có việc bất thường xảy ra, thường theo mê tín: điềm gở * điềm lành | điềm gở * điềm lành |
điểm báo | động từ | tóm lược những tin quan trọng trên các tờ báo, tạp chí và phương tiện thông tin đại chúng ở một thời điểm nào đó (ngày hoặc tuần): mục điểm báo trên truyền hình | mục điểm báo trên truyền hình |
điểm chỉ | động từ | (cũ) lăn tay: điểm chỉ vào giấy gán ruộng | điểm chỉ vào giấy gán ruộng |
điểm danh | động từ | đọc tên để kiểm tra số người có mặt (tại một thời điểm) trong đơn vị: tập trung toàn đơn vị để điểm danh * điểm danh đầu giờ học | tập trung toàn đơn vị để điểm danh * điểm danh đầu giờ học |
điềm đạm | tính từ | lúc nào cũng từ tốn, nhẹ nhàng, không gắt gỏng, nóng nảy: tính khí điềm đạm * nói năng điềm đạm | tính khí điềm đạm * nói năng điềm đạm |
điểm nhìn | danh từ | điểm xuất phát khi xem xét, nhận định về một vấn đề: điểm nhìn khác nhau dẫn đến cách đánh giá khác nhau | điểm nhìn khác nhau dẫn đến cách đánh giá khác nhau |
điềm nhiên | tính từ | tỏ ra bình thường, coi như không biết, không cần chú ý đến chuyện gì đang xảy ra: giặc đến nhà vẫn điềm nhiên ngồi uống rượu | giặc đến nhà vẫn điềm nhiên ngồi uống rượu |
điếm nhục | tính từ | như nhục nhã: làm điếm nhục tổ tiên | làm điếm nhục tổ tiên |
điểm nóng | danh từ | nơi diễn ra những xung đột căng thẳng hoặc tập trung mâu thuẫn cao độ cần được giải quyết: vùng Trung Đông đang là điểm nóng | vùng Trung Đông đang là điểm nóng |
điểm nóng | danh từ | sự việc, vấn đề có tính chất thời sự và cấp thiết, gây được sự chú ý, quan tâm: điểm nóng về thu hút vốn đầu tư * quan tâm đến những điểm nóng của thế giới | điểm nóng về thu hút vốn đầu tư * quan tâm đến những điểm nóng của thế giới |
điểm sách | động từ | giới thiệu cùng với lời đánh giá ngắn gọn và tổng quát về nội dung cũng như hình thức một cuốn sách: mục điểm sách | mục điểm sách |
điểm số | danh từ | (cũ) số điểm đánh giá, thể hiện chất lượng, thành tích học tập của học sinh: giành điểm số cao | giành điểm số cao |
điểm số | động từ | (hiếm) kiểm tra số người trong hàng ngũ bằng cách mỗi người lần lượt tự đếm lấy số thứ tự của mình: điểm số từ một đến hết | điểm số từ một đến hết |
điểm tựa | danh từ | điểm cố định của một đòn bẩy, thông qua đó lực tác động được truyền tới lực cản. | điểm tựa về tinh thần * xây dựng hậu phương vững mạnh để làm điểm tựa cho tiền tuyến |
điểm tựa | danh từ | nơi làm chỗ dựa chính (ví như điểm tựa của đòn bẩy) cho những hoạt động nào đó: điểm tựa về tinh thần * xây dựng hậu phương vững mạnh để làm điểm tựa cho tiền tuyến | canh giữ nơi điểm tựa |
điểm tâm | động từ | ăn lót dạ (lối nói lịch sự): bữa điểm tâm * đồ điểm tâm | bữa điểm tâm * đồ điểm tâm |
điểm trang | động từ | (hiếm) như trang điểm: "Tiểu thư vâng dậy mừng lòng, Sửa sang quần áo, má hồng điểm trang." (LNT) | "Tiểu thư vâng dậy mừng lòng, Sửa sang quần áo, má hồng điểm trang." (LNT) |
điểm sàn | danh từ | mức điểm xét tuyển tối thiểu, do cơ quan chức năng quy định, để các trường nhận đơn xét tuyển của thí sinh: công bố điểm sàn của kì thi đại học năm 2006 | công bố điểm sàn của kì thi đại học năm 2006 |
điềm tĩnh | tính từ | hoàn toàn bình tĩnh, tỏ ra tự nhiên như thường, không hề bối rối, sợ hãi: nét mặt điềm tĩnh * sợ nhưng vẫn cố giữ vẻ điềm tĩnh | nét mặt điềm tĩnh * sợ nhưng vẫn cố giữ vẻ điềm tĩnh |
điểm xuyết | động từ | điểm thêm vào nhằm làm cho đẹp hơn: tấm lụa có điểm xuyết những hình lá cây | tấm lụa có điểm xuyết những hình lá cây |
điên | tính từ | ở tình trạng bệnh lí về tâm thần, mất năng lực tự chủ và năng lực kiềm chế hành vi, thường có những hoạt động quá khích: bệnh điên * phát điên * tức điên lên | bệnh điên * phát điên * tức điên lên |
điện | danh từ | lâu đài làm nơi ở và làm việc của vua: điện Diên Hồng | điện Diên Hồng |
điện | danh từ | (hiếm) nơi thờ thần thánh: điện thờ Thánh Mẫu * trên điện thờ nến cắm la liệt | điện thờ Thánh Mẫu * trên điện thờ nến cắm la liệt |
điện | danh từ | dạng năng lượng có thể biểu hiện bằng tác dụng nhiệt, cơ, hoá, v.v., thường dùng để thắp sáng, chạy máy: máy phát điện * đèn điện * quạt điện | máy phát điện * đèn điện * quạt điện |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.