word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
điện
danh từ
(khẩu ngữ) dòng điện (nói tắt): cắt điện * nối điện
cắt điện * nối điện
điện
danh từ
điện báo (nói tắt): đánh điện * bức điện khẩn
đánh điện * bức điện khẩn
điện
danh từ
(khẩu ngữ) điện thoại (nói tắt): gọi điện * đang nghe điện
gọi điện * đang nghe điện
điện
động từ
đánh điện báo hoặc gọi điện thoại: điện ngay về cho gia đình biết tin
điện ngay về cho gia đình biết tin
điển
danh từ
điển tích hay điển cố (nói tắt): câu văn được dẫn theo một điển cổ
câu văn được dẫn theo một điển cổ
điển
tính từ
(Khẩu ngữ) như bảnh (ng1): ăn mặc rất điển * điển trai
ăn mặc rất điển * điển trai
điện ảnh
danh từ
nghệ thuật phản ánh hiện thực bằng những hình ảnh hoạt động liên tục, được thu vào phim rồi chiếu lên màn ảnh, màn hình: diễn viên điện ảnh * ngôi sao điện ảnh
diễn viên điện ảnh * ngôi sao điện ảnh
điển cố
danh từ
sự việc hay câu chữ trong sách đời trước được dẫn lại một cách súc tích trong thơ văn: điển cố văn học
điển cố văn học
điên cuồng
tính từ
có hành động, trạng thái như bị mất trí, không tự kiềm chế được, do bị kích thích quá mạnh: giặc bắn phá điên cuồng
giặc bắn phá điên cuồng
điện báo
danh từ
phương thức truyền tin bằng hình thức tín hiệu điện: liên lạc bằng điện báo
liên lạc bằng điện báo
điện báo
danh từ
giấy ghi lại nội dung được truyền đi bằng tín hiệu điện: nhận điện báo
nhận điện báo
điền
động từ
viết vào những chỗ còn trống, còn khuyết: điền vào ô trống * điền đầy đủ các thông tin yêu cầu trong hoá đơn
điền vào ô trống * điền đầy đủ các thông tin yêu cầu trong hoá đơn
điên dại
tính từ
ở trạng thái gần như mất hết cảm giác và lí trí của người bình thường: đau đớn đến điên dại * cười như điên dại
đau đớn đến điên dại * cười như điên dại
điện đàm
động từ
nói chuyện (thường là chuyện quan trọng) qua điện thoại: buổi điện đàm giữa bộ trưởng bộ ngoại giao hai nước
buổi điện đàm giữa bộ trưởng bộ ngoại giao hai nước
điền dã
danh từ
(cũ) nơi đồng ruộng, nông thôn: từ quan về sống nơi điền dã
từ quan về sống nơi điền dã
điền dã
danh từ
vùng xa thành phố, là nơi tiến hành những cuộc điều tra, khảo sát trong nghiên cứu khoa học: đi điền dã * tư liệu điều tra điền dã
đi điền dã * tư liệu điều tra điền dã
điên đầu
tính từ
(đầu óc) ở trạng thái căng thẳng, rối bời do bị ức chế hoặc do phải suy nghĩ, tính toán mà vẫn không tìm ra lối thoát: điên đầu vì nợ nần
điên đầu vì nợ nần
điền địa
danh từ
(cũ) ruộng đất: cải cách điền địa
cải cách điền địa
điện đài
danh từ
máy thu phát vô tuyến điện: liên lạc bằng điện đài
liên lạc bằng điện đài
điên đảo
tính từ
như đảo điên (ng1): thời buổi điên đảo
thời buổi điên đảo
điện đóm
danh từ
điện, đèn điện để thắp sáng (nói khái quát; thường hàm ý mỉa mai): điện đóm tù mù * nhà cửa tối om, chẳng thấy điện đóm gì
điện đóm tù mù * nhà cửa tối om, chẳng thấy điện đóm gì
điên điển
danh từ
cây thuộc họ đậu, thân có lõi xốp màu trắng, hoa màu vàng, thường nở vào tháng tám, sống chủ yếu ở vùng đầm lầy, có nhiều ở Nam Bộ: bông điên điển
bông điên điển
điển hình
tính từ
có tính tiêu biểu nhất, biểu hiện tập trung và rõ nhất về bản chất của một nhóm hiện tượng, đối tượng: trường hợp điển hình * chọn thí dụ điển hình
trường hợp điển hình * chọn thí dụ điển hình
điển hình
danh từ
hình tượng nghệ thuật vừa có những nét cá biệt sinh động, vừa có tính khái quát cao, phản ánh được những nét tiêu biểu nhất của hiện thực: điển hình văn học
điển hình văn học
điển hình hoá
động từ
làm cho có tính chất điển hình, xây dựng những tính cách và hoàn cảnh điển hình trong tác phẩm văn nghệ: phương pháp điển hình hoá trong văn học
phương pháp điển hình hoá trong văn học
điện lạnh
danh từ
các thiết bị dùng điện để làm lạnh (như tủ lạnh, máy làm kem, v.v.) nói chung: sửa chữa đồ điện lạnh * chuyên kinh doanh các mặt hàng điện lạnh
sửa chữa đồ điện lạnh * chuyên kinh doanh các mặt hàng điện lạnh
điện hoa
danh từ
hoa được chuyển tới địa chỉ cần thiết theo yêu cầu của khách hàng, thông qua dịch vụ bưu điện: gửi điện hoa chúc mừng * dịch vụ điện hoa
gửi điện hoa chúc mừng * dịch vụ điện hoa
điên khùng
tính từ
tỏ ra như không còn kiểm soát được hành động, lời nói của mình hoặc có những hành động phá phách như người điên, do quá tức giận: hành động điên khùng
hành động điên khùng
điện khí hoá
động từ
làm cho điện được dùng rộng rãi trong sản xuất và sinh hoạt: điện khí hoá nông thôn
điện khí hoá nông thôn
điền kinh
danh từ
các môn thể thao như đi bộ, chạy, nhảy, ném, v.v. (nói tổng quát): vận động viên điền kinh
vận động viên điền kinh
điện lưới
danh từ
điện được sử dụng từ mạng điện công cộng của thành phố hay quốc gia: hệ thống điện lưới quốc gia * mất điện lưới
hệ thống điện lưới quốc gia * mất điện lưới
điện lực
danh từ
(hiếm) như điện năng: sản xuất cáp điện lực
sản xuất cáp điện lực
điện lực
danh từ
cơ quan quản lí về điện: sở điện lực * ngành điện lực
sở điện lực * ngành điện lực
điển lệ
danh từ
(cũ, hiếm) như điển chế: điển lệ về thi cử
điển lệ về thi cử
điên loạn
tính từ
có những biểu hiện, hành động hoàn toàn mất trí như đã hoá điên: gào lên như điên loạn * cơn điên loạn
gào lên như điên loạn * cơn điên loạn
điên loạn
tính từ
ở trạng thái rối loạn hoàn toàn như trong cơn điên: điệu nhảy điên loạn
điệu nhảy điên loạn
điện máy
danh từ
máy móc, thiết bị, dụng cụ về điện nói chung: cửa hàng điện máy (cửa hàng bán các đồ điện)
cửa hàng điện máy (cửa hàng bán các đồ điện)
điện não đồ
danh từ
bản ghi hoạt động của não bằng thiết bị điện chuyên dụng: làm điện não đồ
làm điện não đồ
điên rồ
tính từ
ở trạng thái như hoàn toàn mất hết trí khôn, đến mức không kiềm chế được hành vi của mình: hành động điên rồ * ý nghĩ điên rồ
hành động điên rồ * ý nghĩ điên rồ
điện quang
danh từ
tia X, dùng để chiếu hoặc chụp: chụp điện quang * máy điện quang
chụp điện quang * máy điện quang
điện tâm đồ
danh từ
bản ghi hoạt động của tim bằng máy điện tim: máy điện tâm đồ
máy điện tâm đồ
điện sinh học
danh từ
điện phát sinh trong một số cơ thể sinh vật, có khả năng ảnh hưởng đến các sinh vật khác khi tiếp xúc: chữa bệnh bằng điện sinh học
chữa bệnh bằng điện sinh học
điện thoại
danh từ
máy truyền tiếng nói từ nơi này đến nơi khác bằng đường dây hoặc bằng sóng vô tuyến điện: nói chuyện qua điện thoại * lắp đặt điện thoại
nói chuyện qua điện thoại * lắp đặt điện thoại
điện thoại
động từ
(khẩu ngữ) gọi điện thoại (nói tắt): điện thoại về cho mẹ
điện thoại về cho mẹ
điện thoại viên
danh từ
nhân viên làm việc ở tổng đài điện thoại: điện thoại viên của tổng đài 1080
điện thoại viên của tổng đài 1080
điện tín
danh từ
công việc thông tin bằng tín hiệu điện.
gửi điện tín
điển tích
danh từ
câu chuyện trong sách đời trước được dẫn lại một cách cô đúc trong tác phẩm: giảng nghĩa một điển tích
giảng nghĩa một điển tích
điên tiết
tính từ
(khẩu ngữ) tức giận đến cao độ, thường có những cử chỉ, hành động thô bạo do không kiềm chế nổi: điên tiết, tát cho một phát * chỉ nghe cái giọng của nó đã thấy điên tiết
điên tiết, tát cho một phát * chỉ nghe cái giọng của nó đã thấy điên tiết
điện toán đám mây
danh từ
phương thức sử dụng máy tính trong đó dữ liệu và phần mềm được lưu trữ hoặc quản lí trên một mạng lưới các máy chủ có kết nối Internet: Máy tính này sử dụng các dịch vụ điện toán đám mây chứ không cài sẵn phần mềm.
Máy tính này sử dụng các dịch vụ điện toán đám mây chứ không cài sẵn phần mềm.
điển trai
tính từ
(Khẩu ngữ) như đẹp trai: một anh chàng khá điển trai
một anh chàng khá điển trai
điện tử
tính từ
có sử dụng các phương pháp điện tử học hoặc hoạt động theo các nguyên lí của điện tử học: đồng hồ điện tử * máy tính điện tử * đồ chơi điện tử
đồng hồ điện tử * máy tính điện tử * đồ chơi điện tử
điệp
danh từ
(cũ, văn chương) hồ điệp (nói tắt): cánh điệp
cánh điệp
điệp
danh từ
(phương ngữ) phượng: bông điệp
bông điệp
điệp
động từ
có sự lặp lại về mặt ngôn ngữ: câu thơ sử dụng nhiều từ điệp vần * điệp ý * sử dụng biện pháp điệp ngữ
câu thơ sử dụng nhiều từ điệp vần * điệp ý * sử dụng biện pháp điệp ngữ
điện từ
danh từ
hiện tượng liên quan giữa từ trường và dòng điện: sóng điện từ (như sóng vô tuyến, tia X, v.v.)
sóng điện từ (như sóng vô tuyến, tia X, v.v.)
điện văn
danh từ
văn bản gửi bằng điện báo: gửi điện văn chúc mừng
gửi điện văn chúc mừng
điếng
tính từ
ở vào trạng thái mất cảm giác toàn thân trong một thời gian ngắn do phải chịu một tác động rất mạnh và đột ngột: bị một cái tát đau điếng * điếng người đi vì tin dữ
bị một cái tát đau điếng * điếng người đi vì tin dữ
điền viên
danh từ
(cũ, văn chương) ruộng và vườn; thường dùng để tả cuộc sống thảnh thơi ở chốn thôn quê, thoát khỏi sự ràng buộc của công danh: vui thú điền viên
vui thú điền viên
điệp trùng
tính từ
như trùng điệp: rừng núi điệp trùng
rừng núi điệp trùng
điệp vận
danh từ
vần (ở vị trí nhất định) trùng lặp trong thơ: thơ điệp vận
thơ điệp vận
điệp khúc
danh từ
câu hay đoạn được lặp lại nhiều lần trong một bài hát, bản nhạc hay bài thơ: hát đoạn điệp khúc
hát đoạn điệp khúc
điệp khúc
danh từ
(khẩu ngữ) hành động, lời nói được lặp lại nhiều lần, thường gây cảm giác nhàm chán, khó chịu: nhắc đi nhắc lại điệp khúc ấy
nhắc đi nhắc lại điệp khúc ấy
điều
danh từ
cây ăn quả cùng họ với sấu, phiến lá dày, hình trứng và tròn đầu, quả hình quả thận dính trên một cuống phình to giống như hình quả đào.
không làm những điều xấu * "Yêu nhau căn dặn đủ điều, Càng say về nết, càng yêu vì tình." (Cdao)
điều
danh từ
từ dùng để chỉ từng đơn vị sự việc: không làm những điều xấu * "Yêu nhau căn dặn đủ điều, Càng say về nết, càng yêu vì tình." (Cdao)
nói điều hay, làm việc tốt
điều
danh từ
từ dùng để chỉ từng đơn vị những lời nói: nói điều hay, làm việc tốt
bản thoả thuận gồm có 5 điều * căn cứ vào điều 20 của hiến pháp
điều
danh từ
điểm, khoản được trình bày riêng rẽ trong các văn bản có tính chất pháp luật: bản thoả thuận gồm có 5 điều * căn cứ vào điều 20 của hiến pháp
bơ đi, ra cái điều không cần
điều
động từ
(Khẩu ngữ) (người, cấp có thẩm quyền) đưa một bộ phận người hay phương tiện nào đó đến nơi khác để bổ sung, để khắc phục tình trạng quá chênh lệch: điều lên công tác ở miền núi * điều thêm nhân lực
điều lên công tác ở miền núi * điều thêm nhân lực
điều
tính từ
có màu đỏ tươi (thường do nhuộm): phẩm điều * "Nhiễu điều phủ lấy giá gương, Người trong một nước thì thương nhau cùng." (Cdao)
phẩm điều * "Nhiễu điều phủ lấy giá gương, Người trong một nước thì thương nhau cùng." (Cdao)
điêu
tính từ
có tính hay nói sai sự thật, để lừa dối: nói điêu * tính điêu
nói điêu * tính điêu
điêu
tính từ
gian dối, man trá: cân điêu cho khách hàng
cân điêu cho khách hàng
điệp viên
danh từ
nhân viên điệp báo: điệp viên kinh tế * mạng lưới điệp viên dày đặc * lớp đào tạo điệp viên
điệp viên kinh tế * mạng lưới điệp viên dày đặc * lớp đào tạo điệp viên
điệu
danh từ
đặc điểm bên ngoài về cách đi đứng, nói năng của mỗi người: điệu nói, dáng đi * điệu cười
điệu nói, dáng đi * điệu cười
điệu
danh từ
đặc điểm về hình thức diễn ra của một hoạt động: ngồi dậy với một điệu mệt nhọc * mỗi người một điệu cảm, một cách nghĩ riêng
ngồi dậy với một điệu mệt nhọc * mỗi người một điệu cảm, một cách nghĩ riêng
điệu
danh từ
tính chất của sự kết hợp các âm thanh trầm bổng với nhau để tạo thành ý nhạc hoàn chỉnh của cả một chuỗi âm thanh: bài thơ có vần có điệu * hát sai điệu
bài thơ có vần có điệu * hát sai điệu
điệu
danh từ
đặc điểm về hình thức, tính chất, làm phân biệt một kiểu tác phẩm nghệ thuật âm nhạc hoặc múa với những kiểu khác: điệu múa dân gian * điệu nhạc cổ truyền
điệu múa dân gian * điệu nhạc cổ truyền
điệu
danh từ
từ dùng để chỉ từng đơn vị những bài múa: biểu diễn một điệu múa
biểu diễn một điệu múa
điệu
danh từ
(Khẩu ngữ) có cử chỉ, điệu bộ, lối nói năng cố làm cho ra duyên dáng, lịch sự, trở thành không tự nhiên, có vẻ kiểu cách: dáng đi rất điệu * con bé điệu lắm!
dáng đi rất điệu * con bé điệu lắm!
điệu
động từ
đưa đi, bắt đi bằng cách cưỡng bức: điệu tên trộm lên đồn công an
điệu tên trộm lên đồn công an
điếu
danh từ
vật dùng để hút thuốc lào.
vê điếu thuốc lá * điếu xì gà
điều binh khiển tướng
null
điều động và chỉ huy quân sĩ: có tài điều binh khiển tướng
có tài điều binh khiển tướng
điệu bộ
danh từ
các cử chỉ, động tác của tay, chân, v.v. nhằm diễn đạt một điều gì (nói tổng quát): điệu bộ khoan thai * vừa hát vừa làm điệu bộ như đang biểu diễn
điệu bộ khoan thai * vừa hát vừa làm điệu bộ như đang biểu diễn
điệu bộ
tính từ
(hiếm) có các cử chỉ, động tác không tự nhiên, khác với bình thường, để làm duyên, làm dáng: cô bé trông rất điệu bộ
cô bé trông rất điệu bộ
điều áp
động từ
giữ ở áp suất không biến đổi trong một thể tích nào đó: van điều áp
van điều áp
điều chỉnh
động từ
sửa đổi, sắp xếp lại ít nhiều cho đúng hơn, hợp lí hơn: điều chỉnh mức lương * điều chỉnh giá xăng dầu
điều chỉnh mức lương * điều chỉnh giá xăng dầu
điều biến
động từ
quá trình chuyển đổi thông tin dạng số thành sóng âm chứa cùng thông tin đó: modem điều biến
modem điều biến
điều chuyển
động từ
đưa đến bổ sung cho nơi khác, nhằm đáp ứng yêu cầu của công việc: điều chuyển công tác * điều chuyển dân cư * điều chuyển vốn
điều chuyển công tác * điều chuyển dân cư * điều chuyển vốn
điều chế
động từ
tạo ra chất mới từ những chất đã có sẵn: điều chế hoá chất * điều chế dược phẩm
điều chế hoá chất * điều chế dược phẩm
điều dưỡng
động từ
(người bị suy yếu về sức lực, tinh thần hoặc vừa khỏi ốm) ăn uống bồi dưỡng và nghỉ ngơi, có dùng thuốc men khi cần thiết, để hồi phục sức khoẻ, trong một cơ quan y tế: trại điều dưỡng thương binh * nằm điều dưỡng ở quân y viện
trại điều dưỡng thương binh * nằm điều dưỡng ở quân y viện
điệu đà
tính từ
(khẩu ngữ) như điệu đàng: ăn mặc điệu đà * mái tóc tỉa rất điệu đà
ăn mặc điệu đà * mái tóc tỉa rất điệu đà
điều đình
động từ
bàn bạc để đạt đến một sự thoả thuận nhằm giải quyết cuộc xung đột hay tranh chấp giữa các bên: hai bên điều đình với nhau * cuộc điều đình
hai bên điều đình với nhau * cuộc điều đình
điều độ
động từ
phân phối, điều hoà công việc cho đều đặn, nhịp nhàng: phòng điều độ sản xuất * trung tâm điều độ hệ thống điện
phòng điều độ sản xuất * trung tâm điều độ hệ thống điện
điều độ
tính từ
có chừng mực và đều đặn trong các hoạt động: sống rất điều độ * ăn uống thất thường, không điều độ
sống rất điều độ * ăn uống thất thường, không điều độ
điếu đóm
động từ
(khẩu ngữ) mang điếu và châm đóm; chỉ những việc làm lặt vặt, không quan trọng gì, chỉ để phục vụ cho người khác (hàm ý mỉa mai): làm chân điếu đóm
làm chân điếu đóm
điều giải
động từ
(cũ) như hoà giải: điều giải xích mích giữa hai nhà
điều giải xích mích giữa hai nhà
điệu đàng
tính từ
(khẩu ngữ) có dáng vẻ trông rất điệu: ăn nói rất điệu đàng
ăn nói rất điệu đàng
điêu đứng
tính từ
lâm vào cảnh long đong, vất vả do phải đối phó với nhiều khó khăn dồn dập: lâm vào cảnh điêu đứng * bị lũ lụt làm cho điêu đứng
lâm vào cảnh điêu đứng * bị lũ lụt làm cho điêu đứng
điều động
động từ
(người, cấp có thẩm quyền) cử, đưa người hoặc phương tiện đến nơi nào đó nhằm đáp ứng yêu cầu của công việc: hành khách đông nên phải điều động thêm xe
hành khách đông nên phải điều động thêm xe
điều hoà nhiệt độ
động từ
như điều hoà không khí: thiết bị điều hoà nhiệt độ
thiết bị điều hoà nhiệt độ
điều hoà nhiệt độ
danh từ
(khẩu ngữ) máy điều hoà nhiệt độ (nói tắt): căn phòng có lắp điều hoà nhiệt độ
căn phòng có lắp điều hoà nhiệt độ
điều hành
động từ
hướng dẫn cho mọi hoạt động chung diễn ra theo một đường lối, chủ trương nhất định: điều hành công việc * giám đốc điều hành
điều hành công việc * giám đốc điều hành