word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
điểu học
danh từ
ngành khoa học nghiên cứu về các loài chim: nhà điểu học
nhà điểu học
điều khiển học
danh từ
khoa học nghiên cứu những quy luật tổng quát của các quá trình thu nhận, lưu trữ, truyền dẫn, xử lí và sử dụng thông tin: khoa điều khiển học
khoa điều khiển học
điêu khắc
danh từ
loại hình nghệ thuật thể hiện hoặc gợi tả sự vật trong không gian bằng cách sử dụng những chất liệu như đất, đá, gỗ, kim loại, v.v. để tạo thành những hình thù nhất định: nghệ thuật điêu khắc * tác phẩm điêu khắc trên gỗ
nghệ thuật điêu khắc * tác phẩm điêu khắc trên gỗ
điêu khắc gia
danh từ
(trang trọng) nhà điêu khắc: một điêu khắc gia nổi tiếng
một điêu khắc gia nổi tiếng
điều khiển
động từ
làm cho quá trình hoạt động diễn ra đúng quy luật, quy tắc: điều khiển cuộc họp * trọng tài chính điều khiển trận đấu
điều khiển cuộc họp * trọng tài chính điều khiển trận đấu
điều hoà
tính từ
có chừng mực và đều đặn về mức độ, cường độ (nói về hiện tượng tự nhiên): mưa nắng điều hoà
mưa nắng điều hoà
điều hoà
động từ
làm cho trở thành có chừng mực và đều đặn, không có tình trạng quá chênh lệch: khí huyết điều hoà * điều hoà nhiệt độ
khí huyết điều hoà * điều hoà nhiệt độ
điều hoà
động từ
làm cho các mâu thuẫn dịu đi, không còn khả năng dẫn đến xung đột: điều hoà các mối quan hệ kinh tế
điều hoà các mối quan hệ kinh tế
điều hoà
danh từ
(khẩu ngữ) (Bắc) (Nam máy lạnh) máy điều hoà nhiệt độ (nói tắt): phòng nghỉ không có (máy) điều hoà
phòng nghỉ không có (máy) điều hoà
điều hơn lẽ thiệt
null
điều phải trái, đúng sai, nên hay không nên (cần phân tích, cân nhắc): phân tích điều hơn lẽ thiệt
phân tích điều hơn lẽ thiệt
điều khoản
danh từ
điểm, khoản trình bày trong văn bản có tính chất pháp luật để diễn đạt rõ ràng, cụ thể hơn nội dung được quy định (nói khái quát): thực hiện đúng các điều khoản ghi trong hợp đồng
thực hiện đúng các điều khoản ghi trong hợp đồng
điều kiện
danh từ
cái cần phải có để cho một cái khác có thể có hoặc có thể xảy ra: tạo điều kiện cho con cái học hành * phản xạ có điều kiện
tạo điều kiện cho con cái học hành * phản xạ có điều kiện
điều kiện
danh từ
điều nêu ra như một đòi hỏi trước khi thực hiện một việc nào đó: ra điều kiện * đồng ý với hai điều kiện
ra điều kiện * đồng ý với hai điều kiện
điều kiện
danh từ
những gì có thể tác động đến tính chất, sự tồn tại hoặc sự xảy ra của một cái gì đó (nói tổng quát): điều kiện thời tiết * cải thiện điều kiện sống * gặp điều kiện thuận lợi
điều kiện thời tiết * cải thiện điều kiện sống * gặp điều kiện thuận lợi
điều kiện cần
danh từ
điều kiện mà nếu nó không thoả mãn thì điều khẳng định đã cho chắc chắn là không đúng: đó là điều kiện cần nhưng chưa đủ
đó là điều kiện cần nhưng chưa đủ
điều kinh
động từ
có tác dụng điều hoà kinh nguyệt: thuốc điều kinh
thuốc điều kinh
điều lệ
danh từ
văn bản ghi những điều khoản quy định mục đích, nguyên tắc cơ bản về tổ chức và hoạt động của một đoàn thể, một tổ chức: điều lệ Đảng * điều lệ của doanh nghiệp
điều lệ Đảng * điều lệ của doanh nghiệp
điều lệ
danh từ
văn bản quy định những nguyên tắc, nền nếp của một số mặt hoạt động, công tác: điều lệ về tuyển dụng lao động * điều lệ trong thi đấu thể thao
điều lệ về tuyển dụng lao động * điều lệ trong thi đấu thể thao
điêu linh
tính từ
khổ sở cùng cực, đến mức xơ xác: tình cảnh điêu linh
tình cảnh điêu linh
điều lệnh
danh từ
những điều quy định có tính chất pháp quy về phương pháp chiến đấu và về sinh hoạt của các quân nhân và các đơn vị quân đội (nói tổng quát): chấp hành nghiêm chỉnh điều lệnh
chấp hành nghiêm chỉnh điều lệnh
điều kiện đủ
danh từ
điều kiện mà từ đó có thể suy ra điều khẳng định đã cho: điều kiện cần và điều kiện đủ
điều kiện cần và điều kiện đủ
điều luật
danh từ
điều khoản trong một văn bản pháp luật: đánh dấu các điều luật có liên quan
đánh dấu các điều luật có liên quan
điệu này
null
(khẩu ngữ) tổ hợp dùng để biểu thị điều sắp nói là một nhận định rút ra từ tình hình thực tế (tình hình này thì..., theo cách này thì...): điệu này không khéo rồi lại mưa to
điệu này không khéo rồi lại mưa to
điêu luyện
tính từ
đạt đến trình độ cao, do được trau dồi, luyện tập nhiều (thường nói về nghệ thuật, kĩ thuật): ngòi bút điêu luyện * nét chạm trổ công phu, điêu luyện
ngòi bút điêu luyện * nét chạm trổ công phu, điêu luyện
điều nghiên
động từ
điều tra và nghiên cứu (nói gộp): điều nghiên các tình tiết phạm tội
điều nghiên các tình tiết phạm tội
điệu nghệ
tính từ
(Khẩu ngữ) giỏi, khéo, đạt đến trình độ điêu luyện: chơi đàn điệu nghệ * lái xe rất điệu nghệ
chơi đàn điệu nghệ * lái xe rất điệu nghệ
điều phối
động từ
điều động và phân phối (nói gộp): điều phối sức lao động
điều phối sức lao động
điều phối
động từ
theo dõi và điều khiển tác nghiệp nhằm bảo đảm phối hợp công việc của những khâu riêng lẻ của xí nghiệp và điều chỉnh quá trình sản xuất, nhịp điệu làm việc: điều phối bằng liên lạc điện thoại
điều phối bằng liên lạc điện thoại
điêu ngoa
tính từ
hay nói những điều bịa đặt, dối trá: quen thói điêu ngoa
quen thói điêu ngoa
điều tiết
động từ
làm cho công việc, kế hoạch, v.v. được hợp lí, không có tình trạng chênh lệch hoặc mất cân đối: điều tiết sản xuất * điều tiết thị trường
điều tiết sản xuất * điều tiết thị trường
điều tiếng
danh từ
những lời bàn tán về những chuyện cho là không hay, không tốt của người nào đó: tránh điều tiếng * có điều tiếng về quan hệ nam nữ
tránh điều tiếng * có điều tiếng về quan hệ nam nữ
điêu tàn
tính từ
xơ xác, tàn tạ: túp nhà lá điêu tàn, xiêu vẹo
túp nhà lá điêu tàn, xiêu vẹo
điều phối viên
danh từ
người phụ trách việc điều phối: điều phối viên Liên Hợp Quốc
điều phối viên Liên Hợp Quốc
điêu toa
tính từ
(khẩu ngữ) như điêu ngoa: thói điêu toa
thói điêu toa
điều tra
động từ
tìm hiểu, xem xét để biết rõ sự thật: điều tra dân số * điều tra nguyên nhân vụ hoả hoạn
điều tra dân số * điều tra nguyên nhân vụ hoả hoạn
điều tốc
động từ
(thiết bị) điều chỉnh tốc độ theo ý muốn: bộ điều tốc theo cự li
bộ điều tốc theo cự li
điều trần
null
(cũ) trình lên vua, lên người đứng đầu nhà nước, bản hiến kế hay bản ý kiến về các vấn đề thuộc quốc kế dân sinh.
tổng thống điều trần trước quốc hội
điêu trác
tính từ
(hiếm) dối trá một cách khôn khéo: quen thói điêu trác
quen thói điêu trác
điều trị
động từ
chữa bệnh tật, vết thương nói chung: điều trị bệnh bằng thuốc Nam
điều trị bệnh bằng thuốc Nam
đinh
danh từ
(Từ cũ) người đàn ông thuộc lứa tuổi phải đóng thuế thân và đi lính thời phong kiến: làng có ba trăm đinh * đóng thuế đinh
làng có ba trăm đinh * đóng thuế đinh
đinh
danh từ
đầu đinh (nói tắt): bị lên đinh
bị lên đinh
đinh
danh từ
vật bằng kim loại (hay tre, gỗ) cứng, một đầu nhọn, dùng để đóng, treo, giữ vật này vào vật khác, hoặc ghép các vật với nhau: đinh đóng guốc * giày đinh * chắc như đinh đóng cột
đinh đóng guốc * giày đinh * chắc như đinh đóng cột
đinh
danh từ
(Khẩu ngữ) cái được coi là chính yếu, chủ chốt: tiết mục đinh trong chương trình * bài đinh của số báo
tiết mục đinh trong chương trình * bài đinh của số báo
điều vận
động từ
điều động và phân phối, sắp xếp hợp lí công việc vận chuyển: điều vận hàng hoá * phòng điều vận
điều vận hàng hoá * phòng điều vận
đính
động từ
làm cho một vật nhỏ dính liền vào vật khác bằng cách khâu chỉ hoặc cài kim: đính khuy * đính huân chương trên áo * đính hoa vào mũ
đính khuy * đính huân chương trên áo * đính hoa vào mũ
đình
danh từ
nhà công cộng của làng thời trước, được xây dựng để làm nơi thờ thành hoàng và họp việc làng: "Qua đình ngả nón trông đình, Đình bao nhiêu ngói thương mình bấy nhiêu." (ca dao)
"Qua đình ngả nón trông đình, Đình bao nhiêu ngói thương mình bấy nhiêu." (ca dao)
đình
danh từ
phần ở phía trên trần của màn: mắt nhìn lên đình màn
mắt nhìn lên đình màn
đình
động từ
ngừng lại hoặc làm cho phải ngừng lại: tạm đình việc thi công
tạm đình việc thi công
định
động từ
tự đặt ra cho mình việc gì đó sẽ làm trong thời gian sắp tới: định mai sẽ làm * mấy lần định nói nhưng lại thôi
định mai sẽ làm * mấy lần định nói nhưng lại thôi
định
động từ
đưa ra một cách chính xác, rõ ràng, sau khi đã có suy nghĩ, tìm hiểu, cân nhắc: định ngày họp * định mức thuế
định ngày họp * định mức thuế
đĩnh
danh từ
(cũ) thoi vàng hoặc bạc, ngày xưa dùng làm tiền tệ: một đĩnh bạc
một đĩnh bạc
định bụng
động từ
(khẩu ngữ) có ý định làm việc gì: định bụng đến thăm bạn
định bụng đến thăm bạn
đỉnh
danh từ
phần trên cùng, cao nhất của một vật thẳng đứng: đỉnh đồi * đỉnh núi
đỉnh đồi * đỉnh núi
đỉnh
danh từ
điểm chung của hai hay nhiều cạnh trong một hình: hạ đường cao từ đỉnh A của tam giác * đỉnh của một đa diện
hạ đường cao từ đỉnh A của tam giác * đỉnh của một đa diện
đỉnh
danh từ
điểm chung của các đường sinh trong hình nón.
đỉnh của parabol
đình bản
động từ
(xuất bản phẩm) không được in và phát hành nữa: tờ báo đã bị đình bản
tờ báo đã bị đình bản
đỉnh cao
null
vị trí, mức độ cao nhất trong quá trình phát triển: thể thao đỉnh cao * vươn tới đỉnh cao nghệ thuật
thể thao đỉnh cao * vươn tới đỉnh cao nghệ thuật
định chế
danh từ
toàn bộ quy định có tính chất pháp lí đối với một vấn đề nhất định: định chế tài chính * hình thành các định chế về tín dụng
định chế tài chính * hình thành các định chế về tín dụng
đình chỉ
động từ
ngừng lại hoặc làm cho phải ngừng lại trong một thời gian hay vĩnh viễn: bị đình chỉ thi * đình chỉ công tác
bị đình chỉ thi * đình chỉ công tác
định chuẩn
danh từ
điều được quy định thành chuẩn để những đối tượng nhất định theo đó mà thực hiện, tuân theo: định chuẩn tài chính
định chuẩn tài chính
đính chính
động từ
sửa lại cho đúng những chỗ in, viết, nói sai: đính chính những chỗ in sai
đính chính những chỗ in sai
định dạng
null
thiết lập hình mẫu cho việc hiển thị, lưu giữ hoặc in ra các dữ liệu trong máy tính: định dạng lại ổ cứng * thay đổi định dạng của văn bản
định dạng lại ổ cứng * thay đổi định dạng của văn bản
đình chiến
động từ
ngừng các hoạt động quân sự theo thoả thuận của các bên tham chiến: hiệp định đình chiến * ra lệnh đình chiến
hiệp định đình chiến * ra lệnh đình chiến
đình công
động từ
cùng nhau nghỉ việc (một hình thức đấu tranh nêu yêu sách hoặc kháng nghị của giới công nhân, viên chức): đình công đòi tăng lương, giảm giờ làm
đình công đòi tăng lương, giảm giờ làm
đỉnh chung
danh từ
(cũ, văn chương) vạc đồng và chuông đồng, trước đây vua dùng ghi công cho bề tôi; chỉ sự vinh hoa phú quý: "Trăng mờ có lúc lại trong, Em đây vất vả đỉnh chung có ngày." (ca dao)
"Trăng mờ có lúc lại trong, Em đây vất vả đỉnh chung có ngày." (ca dao)
đĩnh đạc
tính từ
đàng hoàng và đầy vẻ tự tin: đi đứng đĩnh đạc * tác phong đĩnh đạc
đi đứng đĩnh đạc * tác phong đĩnh đạc
định đoạt
động từ
quyết định dứt khoát (việc, vấn đề quan trọng), dựa vào quyền hành tuyệt đối của mình: tự định đoạt lấy cuộc sống của mình
tự định đoạt lấy cuộc sống của mình
định đô
động từ
đặt kinh đô tại một nơi nào đó: Lý Thái Tổ định đô ở Thăng Long
Lý Thái Tổ định đô ở Thăng Long
định đề
danh từ
mệnh đề được thừa nhận mà không chứng minh, xem như là xuất phát điểm để xây dựng một lí thuyết toán học nào đó: tiên đề Euclide
tiên đề Euclide
đình đám
danh từ
hội hè ở nông thôn (nói khái quát; thường hàm ý chê): hội hè đình đám liên miên
hội hè đình đám liên miên
định cư
động từ
sống cố định và lâu dài ở một nơi; phân biệt với du cư: sống định cư * đưa gia đình lên định cư ở vùng kinh tế mới
sống định cư * đưa gia đình lên định cư ở vùng kinh tế mới
đỉnh điểm
danh từ
điểm cao nhất của một trạng thái, một quá trình diễn biến: mâu thuẫn đã lên đến đỉnh điểm
mâu thuẫn đã lên đến đỉnh điểm
đình đốn
động từ
phát triển chậm hẳn lại, thậm chí ngừng không phát triển nữa, do gặp khó khăn (thường nói về các hoạt động kinh tế): sản xuất bị đình đốn
sản xuất bị đình đốn
định hình
động từ
trở nên có một hình thái ổn định: thai nhi đã định hình * cơ chế thị trường đã được định hình
thai nhi đã định hình * cơ chế thị trường đã được định hình
định hình
động từ
làm cho ảnh đã hiện được bền vững khi đưa ra ánh sáng, bằng các tác dụng hoá học: thuốc định hình
thuốc định hình
định hướng
động từ
xác định phương hướng: nhìn xung quanh để định hướng * định hướng nghề nghiệp
nhìn xung quanh để định hướng * định hướng nghề nghiệp
đính hôn
động từ
giao ước sẽ lấy nhau làm vợ chồng: tổ chức lễ đính hôn
tổ chức lễ đính hôn
định kì
danh từ
từng khoảng thời gian nhất định sau đó một việc lại xảy ra: báo ra theo định kì * đóng tiền theo định kì
báo ra theo định kì * đóng tiền theo định kì
định kì
tính từ
theo định kì: kiểm tra sức khoẻ định kì * phiên họp định kì
kiểm tra sức khoẻ định kì * phiên họp định kì
định kỳ
danh từ
từng khoảng thời gian nhất định sau đó một việc lại xảy ra: báo ra theo định kì * đóng tiền theo định kì
báo ra theo định kì * đóng tiền theo định kì
định kỳ
tính từ
theo định kì: kiểm tra sức khoẻ định kì * phiên họp định kì
kiểm tra sức khoẻ định kì * phiên họp định kì
định kiến
null
ý nghĩ riêng đã có sẵn, thường là không hay, khó có thể thay đổi được: hai người có định kiến với nhau
hai người có định kiến với nhau
đình liệu
danh từ
(cũ) đuốc lớn thắp ở sân để cho sáng, thời trước thường dùng khi có hội họp hoặc làm việc ở ngoài trời: cây đình liệu * đèn đuốc rừng rực như đình liệu
cây đình liệu * đèn đuốc rừng rực như đình liệu
định liệu
động từ
nghĩ trước, tính toán, sắp xếp trước cách giải quyết công việc: định liệu công việc
định liệu công việc
định lượng
động từ
xác định về mặt số lượng hoặc biến đổi số lượng; phân biệt với định tính: kiểm tra định lượng * định lượng về giá trị tài sản
kiểm tra định lượng * định lượng về giá trị tài sản
định lượng
danh từ
lượng đã quy định: phân phối theo định lượng
phân phối theo định lượng
định luật
danh từ
quy luật khách quan được khoa học nhận thức và nêu ra: định luật vạn vật hấp dẫn
định luật vạn vật hấp dẫn
định mức
danh từ
mức quy định về lao động, thời gian, vật liệu, v.v. để hoàn thành một công việc hay một lượng sản phẩm: nâng cao định mức lao động * hoàn thành vượt định mức
nâng cao định mức lao động * hoàn thành vượt định mức
định mệnh
danh từ
số mệnh của con người, do một lực lượng huyền bí định sẵn, không thể cưỡng lại được, theo quan niệm duy tâm: cưỡng lại định mệnh
cưỡng lại định mệnh
định ngữ
danh từ
thành phần phụ trong câu, phụ thuộc về ngữ pháp vào danh từ và có chức năng nêu thuộc tính, đặc trưng của sự vật, hiện tượng, v.v.: trong * , * trong * đều là định ngữ
trong * , * trong * đều là định ngữ
định nghĩa
động từ
dùng từ ngữ làm rõ nghĩa của từ hoặc nội dung của khái niệm: định nghĩa một cách chính xác
định nghĩa một cách chính xác
đinh ốc
danh từ
đinh bằng kim loại, một đầu có mũ, đầu kia có ren khớp với ren đai ốc, dùng để cố định các phần tử của máy, của kết cấu: vặn đinh ốc
vặn đinh ốc
đinh ninh
động từ
(cũ) nói đi nói lại, dặn đi dặn lại cặn kẽ để cho nhớ kĩ: "Vầng trăng vằng vặc giữa trời, Đinh ninh hai miệng một lời song song." (TKiều)
"Vầng trăng vằng vặc giữa trời, Đinh ninh hai miệng một lời song song." (TKiều)
đinh ninh
động từ
tin chắc hoàn toàn là việc nào đó đã hoặc sắp xảy ra: đinh ninh là sẽ thắng, ai ngờ * cứ đinh ninh là mình đúng
đinh ninh là sẽ thắng, ai ngờ * cứ đinh ninh là mình đúng
đinh ninh
tính từ
(cũ, hoặc vch) trước sau vẫn như vậy, không thay đổi: "Trăm năm dạ ở đinh ninh, Nào ai phụ ngãi quên tình mặc ai." (ca dao)
"Trăm năm dạ ở đinh ninh, Nào ai phụ ngãi quên tình mặc ai." (ca dao)
đinh tai
tính từ
có cảm giác thính giác bị rối loạn, do tác động của âm thanh có cường độ quá mạnh: tiếng nổ đinh tai nhức óc
tiếng nổ đinh tai nhức óc
định tâm
động từ
có ý định (trong lòng): định tâm đến giúp
định tâm đến giúp
định tâm
động từ
(Ít dùng) làm cho tâm thần được trở về trạng thái yên ổn bình thường, không còn xúc động mạnh nữa: choáng váng nhưng định tâm được ngay
choáng váng nhưng định tâm được ngay
định thần
động từ
làm cho tinh thần trở lại trạng thái thăng bằng bình thường: định thần nhìn kĩ lại * hoảng hốt nhưng định thần được ngay
định thần nhìn kĩ lại * hoảng hốt nhưng định thần được ngay
định thần
động từ
(hiếm) làm cho tâm thần ở trạng thái hoàn toàn bình lặng, không gợn một chút cảm xúc nào: ngồi định thần như pho tượng
ngồi định thần như pho tượng