word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
định tội
động từ
xác định tội danh đã vi phạm: điều tra kĩ mới định tội
điều tra kĩ mới định tội
đình trệ
động từ
lâm vào tình trạng phát triển chậm hẳn lại, không tiến lên được trong suốt một thời gian dài: công việc bị đình trệ
công việc bị đình trệ
đình trung
danh từ
nơi họp việc làng ở đình thời trước: chốn đình trung
chốn đình trung
đính ước
động từ
ước hẹn với nhau: đính ước sẽ gặp nhau vào thượng tuần tháng sau
đính ước sẽ gặp nhau vào thượng tuần tháng sau
đính ước
động từ
hứa hẹn với nhau sẽ lấy nhau làm vợ chồng: đôi trai gái đã đính ước với nhau * giữ trọn lời đính ước
đôi trai gái đã đính ước với nhau * giữ trọn lời đính ước
định xứ
tính từ
chỉ có trong một số khu vực nhất định: năng lượng định xứ * vùng định xứ
năng lượng định xứ * vùng định xứ
đíp lôm
danh từ
(cũ) (tốt nghiệp) cao đẳng tiểu học, thời thuộc Pháp: tốt nghiệp thành chung
tốt nghiệp thành chung
định vị
động từ
xác định vị trí tồn tại của một vật thể theo những dấu hiệu xuất phát hay phản xạ từ bản thân nó: máy định vị * nhìn xung quanh để định vị
máy định vị * nhìn xung quanh để định vị
định vị
động từ
xác định một vị trí trong bộ nhớ, trong tệp văn bản hoặc trên màn hình máy tính: bảng định vị tập tin * tìm kiếm và định vị các tập tin lưu trên đĩa
bảng định vị tập tin * tìm kiếm và định vị các tập tin lưu trên đĩa
định tính
động từ
xác định về mặt tính chất hoặc biến đổi tính chất; phân biệt với định lượng: phân tích định tính * khác nhau hoàn toàn về mặt định tính
phân tích định tính * khác nhau hoàn toàn về mặt định tính
đít
danh từ
phần ở dưới cùng và đằng sau thân người hoặc động vật, nơi có cửa ruột già thông ra ngoài để thải phân: đặt đít ngồi * hai tay chắp sau đít
đặt đít ngồi * hai tay chắp sau đít
đít
danh từ
phần dưới cùng hoặc sau cùng ở mặt ngoài của một số vật: đít chai * đít nồi
đít chai * đít nồi
đìu hiu
tính từ
vắng vẻ và buồn bã: phố xá đìu hiu * "Nào thơ nào rượu dập dìu, Trông trăng tựa gió đìu hiu một mình." (TTK)
phố xá đìu hiu * "Nào thơ nào rượu dập dìu, Trông trăng tựa gió đìu hiu một mình." (TTK)
đìu ríu
động từ
dắt díu nhau đi thành đoàn, trông nhếch nhác, khổ sở: mẹ con đìu ríu nhau đi
mẹ con đìu ríu nhau đi
đõ
danh từ
đồ dùng để nuôi ong, thường làm bằng một đoạn thân cây rỗng, bịt kín hai đầu, ở giữa có khoét lỗ để ong ra vào làm tổ: đõ ong mật
đõ ong mật
đò
danh từ
thuyền nhỏ chở khách trên sông nước theo những tuyến nhất định: chèo đò * qua sông phải luỵ đò (tng)
chèo đò * qua sông phải luỵ đò (tng)
đọ
động từ
đặt ở thế trực tiếp đối lập với nhau, để rõ hơn kém, được thua: đọ tài * đọ sức
đọ tài * đọ sức
địu
động từ
mang bằng cái địu: địu con lên rẫy
địu con lên rẫy
đỏ
tính từ
có màu như màu của son, của máu: khăn quàng đỏ * cờ đỏ sao vàng * mặt đỏ như gấc
khăn quàng đỏ * cờ đỏ sao vàng * mặt đỏ như gấc
đỏ
tính từ
ở trạng thái hoặc làm cho ở trạng thái cháy (nói về lửa): đèn đã đỏ * lửa đã đỏ lại bỏ thêm rơm (tng)
đèn đã đỏ * lửa đã đỏ lại bỏ thêm rơm (tng)
đỏ
tính từ
thuộc về cách mạng vô sản, có tư tưởng vô sản (do coi màu đỏ là biểu tượng của cách mạng vô sản): đội tự vệ đỏ
đội tự vệ đỏ
đỏ
tính từ
có được sự may mắn ngẫu nhiên nào đó: số đỏ * vận đỏ đã đến
số đỏ * vận đỏ đã đến
đo
động từ
xác định độ lớn của một đại lượng bằng cách so sánh với một đại lượng cùng loại được chọn làm đơn vị: đo chiều dài * diện tích được đo bằng mét vuông * đo nhiệt độ
đo chiều dài * diện tích được đo bằng mét vuông * đo nhiệt độ
đo
động từ
xác định độ lớn của một đại lượng, một vật bằng các dụng cụ đo chính xác: đo đất để chia * đo xem ai cao hơn * "Dò sông dò biển dễ dò, Nào ai lấy thước mà đo lòng người." (Cdao)
đo đất để chia * đo xem ai cao hơn * "Dò sông dò biển dễ dò, Nào ai lấy thước mà đo lòng người." (Cdao)
đo
động từ
đo để lấy một lượng nhất định của vật tính theo chiều dài: đo 2 mét vải bán cho khách
đo 2 mét vải bán cho khách
đỏ au
tính từ
đỏ tươi, trông thích mắt: mái ngói đỏ au * da dẻ đỏ au, khoẻ mạnh
mái ngói đỏ au * da dẻ đỏ au, khoẻ mạnh
đỏ chói
tính từ
đỏ tươi quá, đến mức như làm chói mắt: mặt trời đỏ chói * mái ngói còn đỏ chói màu son
mặt trời đỏ chói * mái ngói còn đỏ chói màu son
đỏ bừng
tính từ
(da mặt) đỏ lên nhanh trong chốc lát, thường có cảm giác nóng rực do ngượng, thẹn, hoặc do ngồi gần lửa: xấu hổ, hai má đỏ bừng * mặt đỏ bừng
xấu hổ, hai má đỏ bừng * mặt đỏ bừng
đỏ con mắt
null
tả trạng thái phải mong ngóng, chờ đợi quá lâu, đến mức đỏ cả mắt: mong đỏ con mắt
mong đỏ con mắt
đỏ chon chót
tính từ
như đỏ chót (nhưng ý mức độ cao hơn): môi son đỏ chon chót
môi son đỏ chon chót
đỏ cạch
tính từ
(hiếm) như đỏ quạch: mái tóc đỏ cạch
mái tóc đỏ cạch
đỏ choé
tính từ
đỏ tươi, trông loá mắt, thường là không đẹp: mặc một cái áo đỏ choé * cổng sơn đỏ choé
mặc một cái áo đỏ choé * cổng sơn đỏ choé
đỏ chót
tính từ
đỏ đến mức không thể hơn được nữa, nhìn thường không thích mắt: môi tô son đỏ chót
môi tô son đỏ chót
đo đắn
động từ
(hiếm) như đắn đo: "Ai ơi, trẻ mãi ru mà!, Càng đo đắn lắm càng già mất duyên." (ca dao)
"Ai ơi, trẻ mãi ru mà!, Càng đo đắn lắm càng già mất duyên." (ca dao)
đó đây
đại từ
nơi này đến nơi khác; mọi nơi, khắp nơi: đi khắp đó đây * tin tức đó đây * tiếng tăm lừng lẫy đó đây
đi khắp đó đây * tin tức đó đây * tiếng tăm lừng lẫy đó đây
đỏ đen
null
may và rủi; thường dùng để chỉ cờ bạc: nướng tiền vào cuộc đỏ đen * ham mê đỏ đen
nướng tiền vào cuộc đỏ đen * ham mê đỏ đen
đỏ đuôi
tính từ
(bông lúa) bắt đầu chín, bắt đầu có những hạt vàng ở đầu bông: lúa đã đỏ đuôi
lúa đã đỏ đuôi
đỏ đèn
động từ
thắp đèn, lên đèn (khi trời vừa tối): làng xóm đã đỏ đèn
làng xóm đã đỏ đèn
đỏ đèn
danh từ
lúc chập tối: đi từ mờ sớm đến đỏ đèn mới về
đi từ mờ sớm đến đỏ đèn mới về
đo đếm
động từ
xác định xem số lượng là bao nhiêu (nói khái quát): đo đếm thời gian * tình yêu không thể đo đếm
đo đếm thời gian * tình yêu không thể đo đếm
đỏ đắn
tính từ
(da dẻ) hồng hào: nước da đỏ đắn
nước da đỏ đắn
đỏ đọc
tính từ
đỏ đến mức độ cao, với vẻ như pha sắc máu, gây cảm giác ghê sợ: đôi mắt đỏ đọc vì thiếu ngủ
đôi mắt đỏ đọc vì thiếu ngủ
đo đạc
động từ
đo và tính toán (nói khái quát): đo đạc ruộng đất
đo đạc ruộng đất
đò giang
danh từ
phương tiện đi lại trên sông nước nói chung: "Ước gì quan đắp đường liền, Để ta đi lại khỏi phiền đò giang." (Cdao)
"Ước gì quan đắp đường liền, Để ta đi lại khỏi phiền đò giang." (Cdao)
đỏ hoe
tính từ
có màu đỏ nhạt, nhưng tươi: mắt đỏ hoe * "Ngày đi lúa chửa chia vè, Ngày về lúa đã đỏ hoe đầy đồng." (ca dao)
mắt đỏ hoe * "Ngày đi lúa chửa chia vè, Ngày về lúa đã đỏ hoe đầy đồng." (ca dao)
đỏ hoen hoét
tính từ
như đỏ hoét (nhưng ý nhấn mạnh hơn): sơn đỏ hoen hoét
sơn đỏ hoen hoét
đỏ hoét
tính từ
(khẩu ngữ, hiếm) đỏ đậm, nhưng xấu, khó coi: mặc một cái áo màu đỏ hoét
mặc một cái áo màu đỏ hoét
đỏ gay
tính từ
đỏ khắp mặt mũi, do uống rượu, nóng nực hoặc do tức giận điều gì: mặt đỏ gay vì rượu
mặt đỏ gay vì rượu
đỏ hỏn
tính từ
đỏ như màu da của trẻ mới đẻ: đứa bé mới đẻ đỏ hỏn
đứa bé mới đẻ đỏ hỏn
đỏ kè
tính từ
đỏ đục và tối, gây cảm giác không ưa nhìn: mắt đỏ kè
mắt đỏ kè
đỏ khè
tính từ
(khẩu ngữ) đỏ sẫm và tối, nhìn không thích mắt: mái tóc xơ xác, đỏ khè * đất đồi đỏ khè
mái tóc xơ xác, đỏ khè * đất đồi đỏ khè
đỏ loét
tính từ
đỏ quá đậm và loang lổ không đều, trông không đẹp mắt: môi ăn trầu đỏ loét
môi ăn trầu đỏ loét
đỏ lòm
tính từ
đỏ màu của máu, gây cảm giác ghê sợ hoặc khó chịu: bàn tay đỏ lòm những máu
bàn tay đỏ lòm những máu
đỏ lửa
động từ
nhóm lửa nấu cơm: bếp không đỏ lửa * ngày đỏ lửa ba lần
bếp không đỏ lửa * ngày đỏ lửa ba lần
đỏ ngầu
tính từ
đỏ sẫm và đục: phù sa đỏ ngầu * mắt đỏ ngầu
phù sa đỏ ngầu * mắt đỏ ngầu
đỏ lừ
tính từ
đỏ sẫm và đều khắp: hoàng hôn, mặt trời đỏ lừ
hoàng hôn, mặt trời đỏ lừ
đo lường
động từ
đo (nói khái quát): dụng cụ đo lường * đơn vị đo lường
dụng cụ đo lường * đơn vị đo lường
đỏ mặt tía tai
null
đỏ mặt lên vì tức giận hoặc hổ thẹn: tức đến đỏ mặt tía tai
tức đến đỏ mặt tía tai
đỏ lựng
tính từ
đỏ đậm và đều khắp, trông đẹp mắt: quả hồng chín đỏ lựng
quả hồng chín đỏ lựng
đỏ ối
tính từ
đỏ đều và khắp cả (thường nói về hoa quả nở rộ, chín rộ): cam chín đỏ ối cả vườn * vừng đông đỏ ối
cam chín đỏ ối cả vườn * vừng đông đỏ ối
đỏ nhừ
tính từ
(mặt, tai) đỏ lên khắp, thường vì xấu hổ, ngượng nghịu: đi nắng, mặt đỏ nhừ như quả gấc chín
đi nắng, mặt đỏ nhừ như quả gấc chín
đỏ quạch
tính từ
đỏ sẫm lại như có pha lẫn màu xám, gây cảm giác không ưa nhìn: tóc đỏ quạch vì dãi nắng * ngọn đèn dầu đỏ quạch
tóc đỏ quạch vì dãi nắng * ngọn đèn dầu đỏ quạch
đỏ nọc
tính từ
(hiếm) như đỏ đọc: đôi mắt đỏ nọc
đôi mắt đỏ nọc
đỏ rực
tính từ
đỏ thắm, tươi và toả sáng ra xung quanh: lò than đỏ rực * mặt trời đỏ rực như hòn lửa
lò than đỏ rực * mặt trời đỏ rực như hòn lửa
đoá
danh từ
(trang trọng) từ chỉ riêng từng bông hoa hoặc cái gì sánh được với hoa do vẻ đẹp trọn vẹn của nó: đoá hồng * đoá phù dung * "Tiếc thay! một đoá trà mi, Con ong đã mở đường đi lối về!" (TKiều)
đoá hồng * đoá phù dung * "Tiếc thay! một đoá trà mi, Con ong đã mở đường đi lối về!" (TKiều)
đỏ ửng
tính từ
đỏ hồng lên, trông dịu, nhẹ, gây cảm giác ưa nhìn: sắc trời đỏ ửng * hai má đỏ ửng vì ngượng
sắc trời đỏ ửng * hai má đỏ ửng vì ngượng
đoái
động từ
(cũ, văn chương) ngoái: đoái nhìn * "Đoái trông sự thế nực cười, Như đem trò rối mà chơi khác gì." (QÂTK)
đoái nhìn * "Đoái trông sự thế nực cười, Như đem trò rối mà chơi khác gì." (QÂTK)
đoái
động từ
nghĩ tới, nhớ tới: "Đoái thương thân phận lỡ làng, Dạy đường phương tiện lòng càng cám ơn." (TT)
"Đoái thương thân phận lỡ làng, Dạy đường phương tiện lòng càng cám ơn." (TT)
đoạ đày
động từ
như đày đoạ: thân phận bị đọa đày
thân phận bị đọa đày
đoán
động từ
dựa trên một số dấu hiệu, đặc điểm đã thấy, đã biết mà tìm cách suy ra điều chủ yếu còn chưa rõ hoặc chưa xảy ra: đoán tuổi * đoán trúng bệnh * đoán mò thế mà đúng
đoán tuổi * đoán trúng bệnh * đoán mò thế mà đúng
đo ván
động từ
bị đánh ngã trên sàn khi đấu võ: hạ đo ván đối thủ
hạ đo ván đối thủ
đo ván
động từ
(khẩu ngữ) bị thua, bị thất bại hoàn toàn một cách nhanh chóng: bị hàng ngoại cho đo ván * hạ đo ván kẻ tình địch
bị hàng ngoại cho đo ván * hạ đo ván kẻ tình địch
đoài
danh từ
tên một quẻ trong bát quái, thường tượng trưng cho hồ, đầm.
phía đoài * "Thôn Đoài ngồi nhớ thôn Đông, Một người chín nhớ mười mong một người." (NgBính; 15)
đoan
động từ
(Từ cũ, Ít dùng) như cam đoan: "(...) anh có dám đoan với tôi là sự báo cáo của anh nãy giờ đã thiệt chắc chưa?" (AĐức; 6)
"(...) anh có dám đoan với tôi là sự báo cáo của anh nãy giờ đã thiệt chắc chưa?" (AĐức; 6)
đoái hoài
động từ
để ý, quan tâm chăm sóc đến: đi biệt, không đoái hoài gì đến nhà cửa
đi biệt, không đoái hoài gì đến nhà cửa
đoản
tính từ
(khẩu ngữ, hiếm) ngắn: thanh đoản đao * đoản ngữ
thanh đoản đao * đoản ngữ
đoản
tính từ
đối xử với nhau không có hậu, thiếu chu đáo: ăn ở đoản
ăn ở đoản
đoản
danh từ
từng phần ngắn được tách riêng ra từ một vật có chiều dài: cưa khúc gỗ làm hai đoạn * đi một đoạn đường * đoạn đầu của bài thơ
cưa khúc gỗ làm hai đoạn * đi một đoạn đường * đoạn đầu của bài thơ
đoản
động từ
(cũ, hiếm) kết thúc, chấm dứt: gặt hái vừa đoạn * đoạn tang
gặt hái vừa đoạn * đoạn tang
đoản
động từ
cắt đứt hẳn quan hệ tình cảm: đoạn tình, đoạn nghĩa
đoạn tình, đoạn nghĩa
đoản
động từ
từ biểu thị một hành động hoặc trạng thái vừa chấm dứt để chuyển sang một hành động hoặc trạng thái khác: nói đoạn rồi đi ngay * im lặng một lúc, đoạn chép miệng thở dài
nói đoạn rồi đi ngay * im lặng một lúc, đoạn chép miệng thở dài
đoàn
danh từ
tập hợp lâm thời nhiều người hay vật hoạt động có tổ chức: đoàn múa lân * đoàn tàu * đoàn tham quan
đoàn múa lân * đoàn tàu * đoàn tham quan
đoàn
danh từ
tập hợp người cùng hoạt động trong một tổ chức chặt chẽ: đoàn thanh niên * đoàn địa chất * đoàn chèo Trung ương
đoàn thanh niên * đoàn địa chất * đoàn chèo Trung ương
đoàn
danh từ
(thường viết hoa) Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh (nói tắt): vào Đoàn * kỉ niệm ngày thành lập Đoàn
vào Đoàn * kỉ niệm ngày thành lập Đoàn
đoán chừng
động từ
(khẩu ngữ) đoán phỏng chừng, đại khái, không chắc chắn: đoán chừng anh ta khoảng bốn mươi tuổi
đoán chừng anh ta khoảng bốn mươi tuổi
đoàn chủ tịch
danh từ
tập thể những người trong cơ quan thường vụ hay cơ quan dân cử lãnh đạo công tác giữa hai kì đại hội của một số cơ quan, đoàn thể.
chủ tịch đoàn đại hội * ngồi ghế chủ tịch đoàn
đoản binh
danh từ
(cũ) đội quân chuyên đánh giáp lá cà: dùng đoản binh đánh tập hậu
dùng đoản binh đánh tập hậu
đoan chính
tính từ
(cũ) đứng đắn, ngay thẳng (chỉ nói về phụ nữ): người phụ nữ đoan chính
người phụ nữ đoan chính
đoạn đầu đài
danh từ
(cũ) bục cao làm nơi chém đầu người bị tội tử hình: kẻ tội nhân bước lên đoạn đầu đài
kẻ tội nhân bước lên đoạn đầu đài
đoản kiếm
danh từ
gươm ngắn: thanh đoản kiếm
thanh đoản kiếm
đoản hậu
tính từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) bạc bẽo, không thuỷ chung: đồ đoản hậu!
đồ đoản hậu!
đoán định
động từ
đoán, xác định một cách tương đối chắc chắn, do có căn cứ: diễn biến tình hình rất khó đoán định
diễn biến tình hình rất khó đoán định
đoàn kết
động từ
kết thành một khối thống nhất, cùng hoạt động vì một mục đích chung: gây mất đoàn kết * khối đoàn kết công nông
gây mất đoàn kết * khối đoàn kết công nông
đoản mạch
động từ
đấu nối tắt hai điểm có điện thế khác nhau của một mạch điện bằng một đoạn dây có điện trở nhỏ, do đó, làm cho dòng điện qua dây có cường độ rất lớn: dây điện cháy vì bị đoản mạch
dây điện cháy vì bị đoản mạch
đoàn luyện
động từ
(cũ, hiếm) như rèn luyện: đoàn luyện tinh thần
đoàn luyện tinh thần
đoản mệnh
tính từ
có tuổi thọ ngắn: tướng người đoản mệnh
tướng người đoản mệnh
đoản ngữ
danh từ
tổ hợp từ có quan hệ chính phụ: , * là những đoản ngữ
, * là những đoản ngữ
đoạn nhiệt
động từ
(hiếm) không cho nhiệt truyền qua: vỏ đoạn nhiệt
vỏ đoạn nhiệt
đoạn tang
động từ
hết thời kì để tang: đoạn tang chồng
đoạn tang chồng
đoàn thể
danh từ
tổ chức quần chúng gồm những người có chung quyền lợi và nghĩa vụ, hoạt động vì những mục đích chính trị, xã hội nhất định: đoàn thể phụ nữ * đại diện của các cơ quan, đoàn thể
đoàn thể phụ nữ * đại diện của các cơ quan, đoàn thể