word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
đố | phụ từ | (khẩu ngữ) từ biểu thị ý phủ định tuyệt đối; hoàn toàn không, không hề: nói thế tôi đố có tin! * lần này thì đố có thoát! | nói thế tôi đố có tin! * lần này thì đố có thoát! |
đóng gói | động từ | cho hàng vào bao bì với khối lượng, kích thước xác định để thuận tiện cho việc mua bán, chuyên chở: hàng đã đóng gói gửi đi * đóng gói sản phẩm | hàng đã đóng gói gửi đi * đóng gói sản phẩm |
đọt | danh từ | ngọn thân hay cành cây còn non: đọt ổi * đọt chuối | đọt ổi * đọt chuối |
đọt | danh từ | (phương ngữ) phần trên cùng của cây cao: leo lên tận đọt dừa | leo lên tận đọt dừa |
độ | danh từ | đơn vị đo cung, đo góc, bằng 1/360 của đường tròn, hoặc 1/180 của góc bẹt (kí hiệu O): góc 90O là góc vuông | góc 90O là góc vuông |
độ | danh từ | đơn vị đo trong thang đo nhiệt độ, nồng độ (kí hiệu O), v.v.: sốt 39 O * nước sôi ở 100 O * cồn 90 O | sốt 39 O * nước sôi ở 100 O * cồn 90 O |
độ | danh từ | mức xác định trong một thang đo, một hệ thống tính toán: độ ẩm của không khí * độ sáng của ảnh * độ chính xác * độ tin cậy | độ ẩm của không khí * độ sáng của ảnh * độ chính xác * độ tin cậy |
độ | danh từ | quãng đường nào đó: mới đi được một độ đường đã mỏi * nhỡ độ đường | mới đi được một độ đường đã mỏi * nhỡ độ đường |
độ | danh từ | khoảng thời gian nào đó: lúa đương độ con gái * đào nở đúng độ Tết * độ này chị có khoẻ không? | lúa đương độ con gái * đào nở đúng độ Tết * độ này chị có khoẻ không? |
độ | danh từ | khoảng, chừng: nặng độ 2 cân * độ vài hôm nữa mới xong | nặng độ 2 cân * độ vài hôm nữa mới xong |
độ | động từ | (trời, Phật) cứu giúp, theo tôn giáo: Phật độ chúng sinh | Phật độ chúng sinh |
đót | danh từ | cây thân cỏ cùng họ với lúa, lá to, rộng, cụm hoa dùng làm chổi: chổi đót | chổi đót |
đồ | danh từ | (Từ cũ) người sống bằng nghề dạy chữ nho thời trước: thầy đồ * ông đồ | thầy đồ * ông đồ |
đồ | danh từ | người đã lớn tuổi, theo học chữ nho để thi cử: "Chẳng tham ruộng cả ao liền, Tham về cái bút cái nghiên anh đồ." (Cdao) | "Chẳng tham ruộng cả ao liền, Tham về cái bút cái nghiên anh đồ." (Cdao) |
đồ | danh từ | vật do con người tạo ra để dùng vào một việc cụ thể nào đó trong đời sống hằng ngày (nói khái quát): đồ ăn thức uống * đồ chơi * đồ gốm * đi chợ mua ít đồ lặt vặt | đồ ăn thức uống * đồ chơi * đồ gốm * đi chợ mua ít đồ lặt vặt |
đồ | danh từ | loại, hạng người đáng khinh (từ dùng để mắng nhiếc, nguyền rủa): đồ ăn hại! * đồ lòng lang dạ thú! | đồ ăn hại! * đồ lòng lang dạ thú! |
đồ | động từ | viết hoặc vẽ đè lên những nét đã có sẵn: đồ lại bức tranh cũ * mẹ viết cho bé đồ lại | đồ lại bức tranh cũ * mẹ viết cho bé đồ lại |
đồ | danh từ | (Từ cũ) hình phạt thời phong kiến, đày đi làm khổ sai: phải tội đồ mười năm | phải tội đồ mười năm |
đồ | động từ | nấu cho chín bằng sức nóng của hơi nước trong chõ: đồ xôi * đồ đỗ | đồ xôi * đồ đỗ |
đồ | động từ | (Phương ngữ) đắp hoặc bôi thuốc đông y lên trên: đồ thuốc lên vết thương | đồ thuốc lên vết thương |
đổ | động từ | ngã nằm xuống, do phải chịu một lực xô đẩy mạnh hoặc do không còn đủ sức để giữ thế đứng: bão làm đổ cột điện * bức tường nghiêng, sắp đổ | bão làm đổ cột điện * bức tường nghiêng, sắp đổ |
đổ | động từ | không còn đứng vững, không còn tồn tại được trước những tác động bên ngoài: kế hoạch bị đổ * lật đổ ách thống trị * phá đổ cơ nghiệp của tổ tiên | kế hoạch bị đổ * lật đổ ách thống trị * phá đổ cơ nghiệp của tổ tiên |
đổ | động từ | làm cho vật được chứa đựng ra khỏi ngoài vật đựng: đánh đổ cốc nước * đổ gạo vào thùng * đổ dầu vào lửa (tng) | đánh đổ cốc nước * đổ gạo vào thùng * đổ dầu vào lửa (tng) |
đổ | động từ | tạo vật rắn bằng cách cho chất dẻo hoặc chất nhão vào khuôn và lèn chặt rồi để cho cứng lại: đổ bê tông * đổ móng * đổ gang vào khuôn | đổ bê tông * đổ móng * đổ gang vào khuôn |
đổ | động từ | thoát hoặc làm cho thoát ra ngoài nhiều trong một khoảng thời gian ngắn: đổ mồ hôi sôi nước mắt * đổ máu * đổ sức ra mới kiếm đủ ăn | đổ mồ hôi sôi nước mắt * đổ máu * đổ sức ra mới kiếm đủ ăn |
đổ | động từ | dồn nhiều và mạnh về một chỗ: mọi người đổ ra đường * thác đổ ào ào * nước sông đổ ra biển | mọi người đổ ra đường * thác đổ ào ào * nước sông đổ ra biển |
đổ | động từ | quy cho người khác hoặc cho hoàn cảnh khách quan để trốn tránh trách nhiệm về sai lầm, tội lỗi của mình: đổ trách nhiệm cho người khác * đổ tội cho em * đổ oan | đổ trách nhiệm cho người khác * đổ tội cho em * đổ oan |
đổ | động từ | chuyển đột ngột sang một trạng thái, tính chất khác hẳn, thường là không hay: mùa đông, trời đổ tối rất nhanh * thằng bé dạo này đổ hư | mùa đông, trời đổ tối rất nhanh * thằng bé dạo này đổ hư |
đổ | động từ | (Khẩu ngữ) trở về một phía, một bên nào đó tính từ điểm lấy làm mốc: trông chỉ quãng ba mươi tuổi đổ lại * tính từ Huế đổ ra | trông chỉ quãng ba mươi tuổi đổ lại * tính từ Huế đổ ra |
đỗ | danh từ | cây nhỏ, có nhiều loài, tràng hoa gồm năm cánh hình bướm, quả dài, chứa một dãy hạt, quả hay hạt dùng làm thức ăn: đi trỉa đậu | đi trỉa đậu |
đỗ | danh từ | đậu phụ (nói tắt): đậu rán * mua mấy bìa đậu | đậu rán * mua mấy bìa đậu |
đỗ | danh từ | đậu mùa (nói tắt): lên đậu * chủng đậu | lên đậu * chủng đậu |
đỗ | động từ | (đỗ) ở trạng thái đứng yên một chỗ, tạm thời không di chuyển (thường nói về chim và tàu thuyền): chim đậu trên cành * tàu thuyền đậu san sát trên bến cảng | chim đậu trên cành * tàu thuyền đậu san sát trên bến cảng |
đỗ | động từ | đạt được, giữ lại được kết quả tốt, như hoa kết thành quả, phôi thành hình cái thai, v.v. do có quá trình sinh trưởng tự nhiên thuận lợi: giống xấu, chỉ có mấy hạt đậu * cái thai không đậu * lứa tằm đậu | giống xấu, chỉ có mấy hạt đậu * cái thai không đậu * lứa tằm đậu |
đỗ | động từ | (hiếm) như đặng: cầm lòng không đậu | cầm lòng không đậu |
đỗ | động từ | (Nam) đỗ (= vượt qua được kì thi): đậu đại học | đậu đại học |
đỗ | động từ | chắp hai hay nhiều sợi lại với nhau: đậu tơ * sợi đậu ba | đậu tơ * sợi đậu ba |
đồ án | danh từ | bản vẽ thể hiện đầy đủ những số liệu đã tính toán kĩ tạo nên một công trình trong xây dựng, trong kĩ thuật: bảo vệ đồ án tốt nghiệp * đồ án thiết kế | bảo vệ đồ án tốt nghiệp * đồ án thiết kế |
đồ án | danh từ | bố cục trang trí bằng hoa văn trên một tác phẩm nghệ thuật: đồ án thiết kế đồ sứ | đồ án thiết kế đồ sứ |
đô | tính từ | (khẩu ngữ) vạm vỡ: thân hình rất đô | thân hình rất đô |
đô | danh từ | (cũ) kinh đô (nói tắt): đóng đô * định đô * vua Lý Thái Tổ dời đô về Thăng Long | đóng đô * định đô * vua Lý Thái Tổ dời đô về Thăng Long |
đô | danh từ | (khẩu ngữ) đô la (nói tắt): chiếc máy tính trị giá hơn nghìn đô | chiếc máy tính trị giá hơn nghìn đô |
đô | danh từ | (khẩu ngữ) liều lượng (thường là chất kích thích) cần thiết đủ để có tác dụng: uống hai chai mới đủ đô * một liều chưa đủ đô | uống hai chai mới đủ đô * một liều chưa đủ đô |
đổ ải | động từ | tháo nước vào ruộng, sau khi đất đã ải: cung cấp đủ nước trong thời điểm đổ ải | cung cấp đủ nước trong thời điểm đổ ải |
độ ẩm | danh từ | độ ẩm không khí (nói tắt): mùa đông, độ ẩm thấp | mùa đông, độ ẩm thấp |
đồ bộ | danh từ | (phương ngữ) bộ quần áo mặc ở nhà của nữ giới, được may bằng cùng một loại vải, thường là vải mềm: ở nhà mặc đồ bộ | ở nhà mặc đồ bộ |
đổ bể | động từ | (phương ngữ) như đổ vỡ: mọi việc đổ bể hết * cuộc hôn nhân bị đổ bể | mọi việc đổ bể hết * cuộc hôn nhân bị đổ bể |
đổ bộ | động từ | đến vùng đất nào đó của đối phương bằng phương tiện vận tải đường thuỷ hoặc đường không, để tác chiến: lính thuỷ đổ bộ lên đảo * chặn đánh quân đổ bộ | lính thuỷ đổ bộ lên đảo * chặn đánh quân đổ bộ |
đổ bộ | động từ | đến đất liền sau khi đã vượt biển hoặc qua một khoảng không gian: cơn bão đổ bộ vào các tỉnh miền Trung * tàu vũ trụ đổ bộ lên Mặt Trăng | cơn bão đổ bộ vào các tỉnh miền Trung * tàu vũ trụ đổ bộ lên Mặt Trăng |
độ chính xác | danh từ | mức độ gần đúng đạt được, so với tính chính xác trên lí thuyết: đồng hồ có độ chính xác cao | đồng hồ có độ chính xác cao |
đổ bê tông | động từ | (khẩu ngữ) từ gợi tả lối chơi bóng chậm, chỉ chuyền bằng những đường chuyền ngắn và sệt, lặp đi lặp lại nhiều lần, không tấn công, nhằm làm cho đối phương mệt mỏi: lối đá đổ bê tông | lối đá đổ bê tông |
đồ chừng | động từ | (khẩu ngữ) đoán chừng, ước chừng: tôi đồ chừng phải một tuần mới xong | tôi đồ chừng phải một tuần mới xong |
đồ chơi | danh từ | đồ vật dùng vào việc vui chơi, giải trí cho trẻ em (nói khái quát): nặn đồ chơi * em bé ngồi chơi đồ chơi | nặn đồ chơi * em bé ngồi chơi đồ chơi |
đồ dùng | danh từ | vật do con người tạo ra để dùng trong sinh hoạt, trong hoạt động hằng ngày (nói khái quát): đồ dùng sinh hoạt gia đình * đồ dùng học tập | đồ dùng sinh hoạt gia đình * đồ dùng học tập |
đồ đạc | danh từ | đồ dùng trong gia đình, để phục vụ sinh hoạt (nói khái quát): kê lại đồ đạc * dọn dẹp đồ đạc trong nhà | kê lại đồ đạc * dọn dẹp đồ đạc trong nhà |
đổ dồn | động từ | hướng cả vào, tập trung cả vào một đối tượng, sự việc nào đó trong cùng một lúc: mọi người đổ dồn ra xem * trách nhiệm đổ dồn lên đầu giám đốc | mọi người đổ dồn ra xem * trách nhiệm đổ dồn lên đầu giám đốc |
đổ dồn | động từ | (âm thanh) phát ra dồn dập, liên tiếp, thành từng hồi, từng đợt: chuông điện thoại đổ dồn * tiếng trống đổ dồn | chuông điện thoại đổ dồn * tiếng trống đổ dồn |
đỗ đạt | động từ | thi đỗ (nói khái quát): con cái học hành đỗ đạt | con cái học hành đỗ đạt |
đồ đệ | danh từ | (cũ) học trò: Nhan Uyên là đồ đệ của Khổng Tử * xin làm đồ đệ | Nhan Uyên là đồ đệ của Khổng Tử * xin làm đồ đệ |
đô đốc | danh từ | (cũ) chức quan võ cầm đầu một đạo quân thời phong kiến. | đô đốc hải quân |
đổ đom đóm | động từ | cảm thấy như có nhiều đốm sáng loé ra trước mắt, như khi bị đập mạnh vào mắt: làm đổ đom đóm mà vẫn không đủ ăn | làm đổ đom đóm mà vẫn không đủ ăn |
đổ điêu | động từ | (khẩu ngữ) đặt điều quy lỗi cho người khác: lỗi của mình nhưng lại đổ điêu cho người khác | lỗi của mình nhưng lại đổ điêu cho người khác |
đổ đom đóm mắt | động từ | cảm thấy như có nhiều đốm sáng loé ra trước mắt, như khi bị đập mạnh vào mắt: làm đổ đom đóm mà vẫn không đủ ăn | làm đổ đom đóm mà vẫn không đủ ăn |
đồ hàng | danh từ | các thứ hàng để bày bán (nói khái quát): bày đồ hàng | bày đồ hàng |
đồ hàng | danh từ | trò chơi mua bán hàng của trẻ nhỏ: chơi đồ hàng | chơi đồ hàng |
đổ đốn | động từ | trở nên hư đốn, không được như trước: càng ngày càng đổ đốn | càng ngày càng đổ đốn |
đồ hoạ | danh từ | nghệ thuật tạo hình dùng nét vẽ, nét khắc hoặc mảng hình để tạo nên các tác phẩm: học ngành đồ hoạ | học ngành đồ hoạ |
đô hội | danh từ | (cũ) nơi dân cư đông đúc, buôn bán nhộn nhịp: chốn phồn hoa đô hội | chốn phồn hoa đô hội |
đô hộ | động từ | thống trị nước phụ thuộc: thoát khỏi ách đô hộ | thoát khỏi ách đô hộ |
đổ đồng | tính từ | (khẩu ngữ) hơn bù kém, lấy con số trung bình: tính đổ đồng | tính đổ đồng |
đổ hào quang | động từ | như đổ đom đóm (thường hàm ý hài hước): mắt đổ hào quang | mắt đổ hào quang |
độ hồn | động từ | (hiếm) như độ vong: độ hồn cho người quá cố | độ hồn cho người quá cố |
đổ hồi | động từ | (tiếng động) phát ra từng hồi liên tục và dồn dập: gà gáy đổ hồi | gà gáy đổ hồi |
đồ hộp | danh từ | thức ăn đóng hộp (nói khái quát): thích ăn đồ hộp | thích ăn đồ hộp |
đố kỵ | động từ | cảm thấy khó chịu và đâm ra ghét khi thấy người ta có thể hơn mình: sinh lòng đố kị * tính hay đố kị | sinh lòng đố kị * tính hay đố kị |
đồ mát | danh từ | (phương ngữ) quần áo mỏng mặc cho mát khi ở nhà: ở nhà mặc đồ mát đặng nằm ngồi cho tiện | ở nhà mặc đồ mát đặng nằm ngồi cho tiện |
đố kị | động từ | cảm thấy khó chịu và đâm ra ghét khi thấy người ta có thể hơn mình: sinh lòng đố kị * tính hay đố kị | sinh lòng đố kị * tính hay đố kị |
đồ lề | danh từ | dụng cụ dùng thường ngày (nói khái quát): đồ lề của thợ mộc * chuẩn bị đầy đủ đồ lề | đồ lề của thợ mộc * chuẩn bị đầy đủ đồ lề |
đổ nát | null | sụp đổ và tan nát: căn nhà đổ nát | căn nhà đổ nát |
đổ máu | động từ | tổn thất về xương máu, sinh mạng con người: tránh đổ máu * không có người đến can thì đã xảy ra đổ máu | tránh đổ máu * không có người đến can thì đã xảy ra đổ máu |
đồ nghề | danh từ | dụng cụ riêng cho một nghề nào đó (nói khái quát): bộ đồ nghề của người thợ xây * sắm sửa đồ nghề | bộ đồ nghề của người thợ xây * sắm sửa đồ nghề |
độ lượng | danh từ | đức tính dễ cảm thông với người có sai sót, lầm lỡ và dễ tha thứ: người có độ lượng * nụ cười đầy độ lượng | người có độ lượng * nụ cười đầy độ lượng |
độ lượng | tính từ | có đức tính dễ cảm thông, sẵn sàng tha thứ, bỏ qua những lỗi lầm của người khác: sống rất độ lượng * nghiêm khắc với mình, độ lượng với người | sống rất độ lượng * nghiêm khắc với mình, độ lượng với người |
đổ nhào | động từ | sụp đổ hoàn toàn, không còn đứng vững, không còn tồn tại được nữa: bức tường đổ nhào * xe đổ nhào xuống ruộng | bức tường đổ nhào * xe đổ nhào xuống ruộng |
độ phân giải | danh từ | đại lượng đo độ nét của hình ảnh, được biểu thị bằng số điểm ảnh trên mỗi inch: điều chỉnh độ phân giải của màn hình * ti vi có độ phân giải cao | điều chỉnh độ phân giải của màn hình * ti vi có độ phân giải cao |
độ nhật | động từ | (cũ) sống lần hồi cho qua ngày: kiếm ăn độ nhật | kiếm ăn độ nhật |
độ phì | danh từ | mức độ chất dinh dưỡng nhiều hay ít của đất: độ phì của đất | độ phì của đất |
đồ rau | danh từ | khối đất nặn hình hơi khum, gồm ba hòn đặt chụm đầu vào nhau để bắc nồi lên đun: ông đầu rau | ông đầu rau |
đổ riệt | động từ | khăng khăng đổ lỗi, trút trách nhiệm cho ai đó, bất chấp phải trái, đúng sai: làm hỏng rồi đổ riệt cho người khác | làm hỏng rồi đổ riệt cho người khác |
độ sinh | động từ | cứu vớt chúng sinh, theo đạo Phật: "Độ sinh nhờ đức cao dày, Lập am rồi sẽ rước thầy ở chung." (TKiều) | "Độ sinh nhờ đức cao dày, Lập am rồi sẽ rước thầy ở chung." (TKiều) |
đồ tể | danh từ | (cũ) người làm nghề giết mổ gia súc. | tên đồ tể khát máu |
đô thành | danh từ | (cũ) thành phố, dùng làm kinh đô, thủ đô: chốn đô thành | chốn đô thành |
đồ sộ | tính từ | to lớn hơn mức bình thường rất nhiều: thân hình đồ sộ * được thừa hưởng cả một gia tài đồ sộ | thân hình đồ sộ * được thừa hưởng cả một gia tài đồ sộ |
độ thân | động từ | (cũ) tự kiếm sống lần hồi cho qua ngày: "Mong manh phận mỏng như tờ, Tìm nơi kiếm chốn nương nhờ độ thân." (ca dao) | "Mong manh phận mỏng như tờ, Tìm nơi kiếm chốn nương nhờ độ thân." (ca dao) |
đồ tế nhuyễn | danh từ | (cũ) những vật nhỏ, nhẹ, mềm mại (nói khái quát); dùng để chỉ quần áo và đồ trang sức của phụ nữ: "Đồ tế nhuyễn, của riêng tây, Sạch sành sanh vét cho đầy túi tham." (TKiều) | "Đồ tế nhuyễn, của riêng tây, Sạch sành sanh vét cho đầy túi tham." (TKiều) |
đô thị hoá | động từ | (quá trình) tập trung dân cư ngày càng đông vào các đô thị và làm nâng cao vai trò của thành thị đối với sự phát triển của xã hội: đô thị hoá nông thôn | đô thị hoá nông thôn |
đô thị | danh từ | nơi dân cư đông đúc, là trung tâm thương nghiệp và có thể cả công nghiệp (thành phố, thị xã hoặc thị trấn): phát triển đô thị * mở rộng đô thị | phát triển đô thị * mở rộng đô thị |
độ thế | động từ | (hiếm) cứu giúp con người thoát khỏi cảnh khổ ải, theo đạo Phật: cứu nhân độ thế | cứu nhân độ thế |
đồ thị | danh từ | hình vẽ biểu diễn sự biến thiên của một hàm số phụ thuộc vào sự biến thiên của biến số: vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b * đồ thị có dạng hình sin | vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b * đồ thị có dạng hình sin |
đổ thừa | động từ | (phương ngữ) đổ lỗi cho người khác để trốn tránh trách nhiệm: mình làm mình chịu, còn đổ thừa cho ai | mình làm mình chịu, còn đổ thừa cho ai |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.