word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
đồng ngũ | tính từ | cùng chung một đội ngũ, một đơn vị trong quân đội: bạn đồng ngũ | bạn đồng ngũ |
đồng ngũ | danh từ | người ở cùng đội ngũ, cùng đơn vị trong quân đội: vừa là đồng môn, vừa là đồng ngũ | vừa là đồng môn, vừa là đồng ngũ |
đồng nội | danh từ | (văn chương) đồng ruộng, đồng quê (nói khái quát): hương hoa đồng nội * "Thân em như hạt mưa sa, Hạt vào đồng nội hạt ra vũng lầy." (ca dao) | hương hoa đồng nội * "Thân em như hạt mưa sa, Hạt vào đồng nội hạt ra vũng lầy." (ca dao) |
đồng niên | tính từ | (người) cùng một tuổi: bạn đồng niên | bạn đồng niên |
đồng nhất | tính từ | giống nhau, như nhau hoàn toàn, đến mức có thể coi như là một: hai vấn đề vừa khác biệt lại vừa đồng nhất với nhau | hai vấn đề vừa khác biệt lại vừa đồng nhất với nhau |
đồng nhất | động từ | làm cho giống nhau, coi như nhau: không thể đồng nhất nghệ thuật với đạo đức | không thể đồng nhất nghệ thuật với đạo đức |
đồng phạm | danh từ | kẻ cùng phạm tội với chính phạm: không chịu khai ra đồng phạm | không chịu khai ra đồng phạm |
đồng phẳng | tính từ | cùng nằm trên một mặt phẳng: ba vector đồng phẳng | ba vector đồng phẳng |
đông phong | danh từ | (cũ, văn chương) gió mùa xuân, thổi từ phương đông tới: "Hiên mai hây hẩy đông phong, Hương đầm áo thuý, hoa lồng trướng thanh." (SKTT) | "Hiên mai hây hẩy đông phong, Hương đầm áo thuý, hoa lồng trướng thanh." (SKTT) |
đồng phục | tính từ | (bộ quần áo) cùng một màu, cùng một chất liệu được may cùng một kiểu thống nhất cho những người trong một tổ chức, một ngành nghề nào đó: bộ quần áo đồng phục | bộ quần áo đồng phục |
đồng phục | danh từ | bộ quần áo được may hàng loạt theo cùng một kiểu, thường có cùng một màu, cùng một chất liệu: học sinh mặc đồng phục đến trường | học sinh mặc đồng phục đến trường |
động phòng | danh từ | (cũ, trang trọng) phòng riêng của đôi vợ chồng mới cưới: "Đuốc hoa choi chói động phòng, Bây giờ mặc sức dầu lòng giăng hoa." (HTr) | "Đuốc hoa choi chói động phòng, Bây giờ mặc sức dầu lòng giăng hoa." (HTr) |
động phòng | động từ | (cũ, văn chương) động phòng hoa chúc (nói tắt): đêm động phòng | đêm động phòng |
đồng ruộng | danh từ | khoảng đất rộng để cày cấy, trồng trọt (nói khái quát): đồng ruộng phì nhiêu | đồng ruộng phì nhiêu |
đồng qui | tính từ | (đường thẳng trong hình học) cùng gặp nhau tại một điểm: đường đồng quy | đường đồng quy |
đồng quê | danh từ | đồng ruộng ở nông thôn; thường chỉ nông thôn: hương vị đồng quê | hương vị đồng quê |
đồng quy | tính từ | (đường thẳng trong hình học) cùng gặp nhau tại một điểm: đường đồng quy | đường đồng quy |
đông sàng | danh từ | (cũ, văn chương) giường kê về phía đông; dùng để gọi chàng rể: "Đồn rằng có ả tiểu thư, Đông sàng ngôi ấy bây giờ là ai?" (NĐM) | "Đồn rằng có ả tiểu thư, Đông sàng ngôi ấy bây giờ là ai?" (NĐM) |
đồng sàng | tính từ | (cũ) cùng nằm một giường; dùng để nói quan hệ của vợ chồng hoặc của bạn bè thân thiết: bạn đồng sàng | bạn đồng sàng |
động rồ | động từ | (thông tục) nổi cơn điên, hoá dại: ai động rồ mà mua cái của ấy! | ai động rồ mà mua cái của ấy! |
động tác | danh từ | sự thay đổi tư thế, vị trí của thân thể hoặc bộ phận thân thể một cách có ý thức và có mục đích rõ ràng: động tác múa * làm động tác giả để lừa đối phương | động tác múa * làm động tác giả để lừa đối phương |
đồng sự | tính từ | (cũ) cùng làm việc chung với nhau trong một cơ quan (thường là ngang hàng nhau): anh em đồng sự | anh em đồng sự |
động tâm | động từ | (hiếm) như động lòng: thấy cảnh tang tóc, ai chẳng động tâm | thấy cảnh tang tóc, ai chẳng động tâm |
đông tây kim cổ | null | từ đông đến tây, từ cổ chí kim; tất cả, khắp mọi nơi, từ xưa đến nay: am hiểu mọi chuyện đông tây kim cổ | am hiểu mọi chuyện đông tây kim cổ |
động thái | danh từ | biểu hiện biến đổi của một tình trạng theo thời gian, theo sự phát triển: động thái chính trị * thương mại thế giới đang có động thái phát triển | động thái chính trị * thương mại thế giới đang có động thái phát triển |
đồng thanh | phụ từ | cùng (nói, hát) một lúc như nhau: đọc đồng thanh * mọi người cùng đồng thanh trả lời | đọc đồng thanh * mọi người cùng đồng thanh trả lời |
đồng thanh | phụ từ | cùng tỏ ra hoàn toàn nhất trí như nhau: hội nghị đồng thanh quyết nghị | hội nghị đồng thanh quyết nghị |
đồng tâm | tính từ | cùng có chung một tâm: hai đường tròn đồng tâm | hai đường tròn đồng tâm |
đồng tâm | tính từ | (cũ) như đồng lòng: "Đã nguyền hai chữ * , Trăm năm thề chẳng ôm cầm thuyền ai." (TKiều) | "Đã nguyền hai chữ * , Trăm năm thề chẳng ôm cầm thuyền ai." (TKiều) |
đồng thau | danh từ | hợp kim đồng với kẽm, màu vàng, dễ dát mỏng, thường dùng để làm một số vật dụng như mâm, chậu rửa mặt: vàng thau lẫn lộn | vàng thau lẫn lộn |
đồng thau | danh từ | (Nam) chậu (đựng nước); chậu thau: thau rửa mặt * múc một thau nước | thau rửa mặt * múc một thau nước |
đồng thau | động từ | cọ rửa sạch và xả hết nước cũ trong đồ chứa đựng như chum, vại, bể, v.v. để chứa đựng nước mới: thau bể để hứng nước mưa | thau bể để hứng nước mưa |
đồng thau | động từ | (Ít dùng) tan ra dễ dàng (thường nói về thức ăn cho vào miệng): viên kẹo thau dần trong miệng | viên kẹo thau dần trong miệng |
đồng thời | phụ từ | (hai việc xảy ra hoặc hai tính chất tồn tại) cùng trong một thời gian: hào kiệt khắp nơi đồng thời nổi dậy * thực hiện đồng thời hai nhiệm vụ | hào kiệt khắp nơi đồng thời nổi dậy * thực hiện đồng thời hai nhiệm vụ |
đồng thuận | null | bằng lòng, đồng tình (về những vấn đề thường là quan trọng): ý kiến được mọi người đồng thuận | ý kiến được mọi người đồng thuận |
đồng tính | tính từ | có cùng một tính chất tại mọi điểm: môi trường đồng tính | môi trường đồng tính |
đồng tính | tính từ | chỉ có ham muốn nhục dục với người cùng giới tính: anh ta là người đồng tính | anh ta là người đồng tính |
đồng tiền | danh từ | đơn vị tiền tệ nhỏ nhất ở Việt Nam thời phong kiến. | đồng tiền kẽm * má lúm đồng tiền |
đồng tiền | danh từ | tiền bằng đồng hoặc kẽm đúc mỏng, hình tròn: đồng tiền kẽm * má lúm đồng tiền | đồng tiền Việt Nam * đồng tiền chung châu Âu |
đồng tiền bát gạo | null | (khẩu ngữ) tiền bạc, của cải bỏ ra để chi dùng cho việc gì (nói khái quát): được thế cũng đáng đồng tiền bát gạo! | được thế cũng đáng đồng tiền bát gạo! |
đồng tịch đồng sàng | null | (cũ) cùng chung một chiếu, một giường; dùng để chỉ quan hệ vợ chồng: "Nghĩa vợ chồng đồng tịch đồng sàng, Đồng sinh đồng tử, cưu mang đồng lần." (ca dao) | "Nghĩa vợ chồng đồng tịch đồng sàng, Đồng sinh đồng tử, cưu mang đồng lần." (ca dao) |
đồng tịch đồng sàng | null | tiền bạc, nói về mặt quyền lực của nó: chạy theo đồng tiền * đồng tiền đi trước là đồng tiền khôn (tng) | chạy theo đồng tiền * đồng tiền đi trước là đồng tiền khôn (tng) |
động thổ | động từ | bắt đầu đào xới đất cát buổi đầu năm (một nghi thức trong nghề nông, có ý cầu mong cả năm làm ăn sẽ được thuận lợi). | làm lễ động thổ công trình |
đồng tình | null | cùng có một ý, một lòng như nhau: gật đầu, tỏ ý đồng tình * không đồng tình với quyết định của trưởng phòng | gật đầu, tỏ ý đồng tình * không đồng tình với quyết định của trưởng phòng |
động tình | động từ | cảm thấy rung động, xúc động trước một cảnh tượng, một sự việc nào đó: "Nghĩa bằng hữu, bậc trung trinh, Thấy hoa mai, bỗng động tình xót ai." (NĐM) | "Nghĩa bằng hữu, bậc trung trinh, Thấy hoa mai, bỗng động tình xót ai." (NĐM) |
động tình | động từ | (thông tục) trỗi dậy lòng ham muốn tình dục: cơn động tình | cơn động tình |
đồng trinh | tính từ | (cũ) (con gái) còn trinh tiết: gái đồng trinh | gái đồng trinh |
đồng trinh | tính từ | (người phụ nữ) đi tu theo Công giáo, giữ trinh tiết thờ Chúa: Đức Mẹ đồng trinh | Đức Mẹ đồng trinh |
động tĩnh | null | có biểu hiện của một hoạt động, một sự việc nào đó bắt đầu xảy ra (có thể buộc phải đối phó): mọi sự vẫn yên, không thấy động tĩnh gì * nghe ngóng động tĩnh bên ngoài | mọi sự vẫn yên, không thấy động tĩnh gì * nghe ngóng động tĩnh bên ngoài |
đồng tính luyến ái | null | quan hệ yêu đương, ham muốn tình dục với người cùng giới tính: một cặp đồng tính luyến ái | một cặp đồng tính luyến ái |
động trời | động từ | (thời tiết) chuyển biến xấu sau một thời kì nắng lâu: động trời nên không đi biển | động trời nên không đi biển |
động trời | tính từ | (khẩu ngữ) có khả năng gây tác động rất lớn: làm chuyện động trời | làm chuyện động trời |
động từ | danh từ | từ chuyên biểu thị hành động (như ăn), trạng thái (như tồn tại) hay quá trình (như diễn ra), thường dùng làm vị ngữ trong câu | ăn |
động vật | danh từ | sinh vật có cảm giác và tự vận động được: người là động vật bậc cao * động vật trên cạn | người là động vật bậc cao * động vật trên cạn |
đồng tử | danh từ | con ngươi: bị dãn đồng tử | bị dãn đồng tử |
đồng tử | danh từ | (cũ, văn chương) như tiểu đồng: "Vui chân đồng tử năm ba, Khoan khoan gót ngọc nay đà đến chơi." (ca dao) | "Vui chân đồng tử năm ba, Khoan khoan gót ngọc nay đà đến chơi." (ca dao) |
đồng vốn | danh từ | (khẩu ngữ) tiền vốn (nói khái quát): đồng vốn ít ỏi | đồng vốn ít ỏi |
động viên | động từ | chuyển lực lượng vũ trang sang trạng thái thời chiến: có lệnh động viên toàn quân | có lệnh động viên toàn quân |
động viên | động từ | huy động đến mức tối đa cho phép vào một công cuộc chung (thường là để phục vụ cho chiến tranh): động viên sức người sức của cho tiền tuyến | động viên sức người sức của cho tiền tuyến |
động viên | động từ | tác động đến tinh thần làm cho phấn khởi vươn lên mà tích cực hoạt động: động viên con cái cố gắng học tập * động viên mọi người cùng cố gắng | động viên con cái cố gắng học tập * động viên mọi người cùng cố gắng |
đồng vị ngữ | danh từ | thành phần của câu có tác dụng giải thích, thuyết minh thêm cho thành phần đi trước nó, cả hai thành phần được coi như cùng một vị trí ngữ pháp: thì * là đồng vị ngữ của | thì * là đồng vị ngữ của |
đồng vọng | động từ | (cũ, văn chương) vọng lại từ xa: tiếng sóng biển đồng vọng | tiếng sóng biển đồng vọng |
đông y | danh từ | nền y học cổ truyền của các nước phương Đông: kết hợp đông y và tây y * bệnh viện đông y | kết hợp đông y và tây y * bệnh viện đông y |
đồng ý | động từ | có cùng ý kiến, nhất trí với ý kiến đã nêu: không đồng ý gia hạn hợp đồng * đồng ý với quyết định của mọi người | không đồng ý gia hạn hợp đồng * đồng ý với quyết định của mọi người |
đốp chát | động từ | như bốp chát (nhưng nghĩa mạnh hơn): ăn nói đốp chát | ăn nói đốp chát |
đốp | danh từ | (cũ, hiếm) như mõ: thằng đốp * mẹ đốp | thằng đốp * mẹ đốp |
đốp | tính từ | từ mô phỏng tiếng to và giòn, đanh, như tiếng bật nổ mạnh: nổ đánh đốp * cái chai vỡ đốp một cái | nổ đánh đốp * cái chai vỡ đốp một cái |
đốp | động từ | (thông tục) nói nặng lời thẳng trước mặt, không chút kiêng nể: đốp cho một trận * không vừa ý là đốp luôn | đốp cho một trận * không vừa ý là đốp luôn |
độp | tính từ | từ mô phỏng tiếng trầm và gọn như tiếng vật nặng, nhỏ và hơi mềm rơi mạnh xuống đất: quả cam rơi độp xuống đất * vỗ đánh độp vào vai bạn | quả cam rơi độp xuống đất * vỗ đánh độp vào vai bạn |
độp | động từ | (thông tục) như đốp: nói độp vào mặt | nói độp vào mặt |
độp một cái | null | (khẩu ngữ) hết sức bất ngờ, đột ngột: độp một cái, đứng phắt dậy bỏ ra về | độp một cái, đứng phắt dậy bỏ ra về |
đốt | danh từ | những khúc, đoạn giống nhau trên cơ thể một số động vật, thực vật: đốt tre * đốt mía | đốt tre * đốt mía |
đốt | danh từ | phần giống nhau của một số bộ phận trong cơ thể: đốt xương sống * đốt ngón tay | đốt xương sống * đốt ngón tay |
đốt | động từ | (côn trùng) dùng vòi hoặc ngòi đâm vào da người hoặc động vật, gây đau, buốt, ngứa: bị kiến lửa đốt * muỗi đốt | bị kiến lửa đốt * muỗi đốt |
đốt | động từ | (khẩu ngữ) nói một cách chua cay hay mỉa mai châm chọc: đốt cho mấy câu | đốt cho mấy câu |
đốt | động từ | làm cho cháy: đốt củi * đốt than * đốt lò gạch * nắng như thiêu như đốt | đốt củi * đốt than * đốt lò gạch * nắng như thiêu như đốt |
đột kích | động từ | đánh một cách mau lẹ và bất ngờ bằng binh lực, hoả lực: đột kích đồn địch | đột kích đồn địch |
đột kích | động từ | (khẩu ngữ) tiến hành một hoạt động nào đó một cách bất ngờ, không có dự định từ trước (thường là trong thời gian ngắn): kiểm tra đột kích | kiểm tra đột kích |
đột biến | danh từ | sự biến đổi đột ngột của một tính trạng ở cá thể sinh vật do thay đổi cấu trúc di truyền: đột biến gen * đột biến nhiễm sắc thể | đột biến gen * đột biến nhiễm sắc thể |
đột | động từ | làm thủng lỗ bằng khuôn với một lực ép mạnh và nhanh: đột miếng tôn * đột dây thắt lưng | đột miếng tôn * đột dây thắt lưng |
đột | động từ | khâu từng mũi một và có lại mũi: khâu đột cho chắc | khâu đột cho chắc |
đột | danh từ | dụng cụ dùng để đột lỗ: cái đột | cái đột |
đột | phụ từ | (hiếm) như bỗng: đột nghĩ ra | đột nghĩ ra |
đột khởi | động từ | nổi lên một cách thình lình: chiến tranh đột khởi * sự hăng hái đột khởi trong lòng | chiến tranh đột khởi * sự hăng hái đột khởi trong lòng |
đột nhiên | phụ từ | (hành động, quá trình xảy ra) một cách hết sức đột ngột: đang đi đột nhiên đứng lại * giá xi măng đột nhiên tăng vọt | đang đi đột nhiên đứng lại * giá xi măng đột nhiên tăng vọt |
đột ngột | tính từ | rất bất ngờ, hoàn toàn không có một dấu hiệu gì báo trước: cảm đột ngột * đột ngột về thăm nhà * trời đột ngột đổ mưa | cảm đột ngột * đột ngột về thăm nhà * trời đột ngột đổ mưa |
đột nhập | động từ | bất ngờ tiến vào bên trong: kẻ gian đột nhập vào nhà * vi trùng đột nhập vào cơ thể | kẻ gian đột nhập vào nhà * vi trùng đột nhập vào cơ thể |
đột nhập | động từ | từ dùng trong Công giáo, đối lập với đạo, để gọi chung những người không theo Công giáo hoặc những việc ngoài đạo: việc đời, việc đạo | việc đời, việc đạo |
đột nhập | động từ | khoảng thời gian dài không xác định trong thời gian tồn tại nói chung của loài người: chuyện đời xưa | chuyện đời xưa |
đột nhập | động từ | lớp người sống thành những thế hệ kế tiếp nhau: truyền từ đời này sang đời khác * ai giàu ba họ, ai khó ba đời (tng) | truyền từ đời này sang đời khác * ai giàu ba họ, ai khó ba đời (tng) |
đột nhập | động từ | thời gian giữ ngôi vua: đời vua Lý Thái Tổ * đời nhà Trần * Nguyễn Trãi là bậc công thần lớn đời Lê | đời vua Lý Thái Tổ * đời nhà Trần * Nguyễn Trãi là bậc công thần lớn đời Lê |
đột nhập | động từ | khoảng thời gian hoạt động của con người trong một lĩnh vực nhất định: đời học sinh * đời lính | đời học sinh * đời lính |
đột nhập | động từ | lần kết hôn (với người mà nay đã bỏ hoặc đã chết): anh ta đã có một đời vợ | anh ta đã có một đời vợ |
đột nhập | động từ | (khẩu ngữ) thời gian sản xuất, dùng để chỉ kiểu, loại máy móc được sản xuất ở một giai đoạn, một thời điểm, đánh dấu một tiến bộ kĩ thuật nhất định: xe đời 81 * máy móc đời mới | xe đời 81 * máy móc đời mới |
đốt phá | động từ | đốt và phá huỷ (nói khái quát): giặc đốt phá làng mạc | giặc đốt phá làng mạc |
đột phá | động từ | chọc thủng, phá vỡ một số đoạn trong hệ thống phòng ngự của đối phương để mở đường tiến quân: đột phá phòng tuyến địch | đột phá phòng tuyến địch |
đột phá | động từ | tạo nên những bước chuyển biến mới, mạnh mẽ: bước đột phá của doanh nghiệp * đột phá trong cải cách kinh tế | bước đột phá của doanh nghiệp * đột phá trong cải cách kinh tế |
đột rập | động từ | tạo ra hàng loạt sản phẩm giống nhau bằng khuôn với lực ép mạnh và nhanh: sản xuất đồ nhôm bằng công nghệ đột rập | sản xuất đồ nhôm bằng công nghệ đột rập |
đột tử | động từ | (người) chết đột ngột (trong tình trạng sức khoẻ, bệnh tật không có dấu hiệu gì báo trước): bị đột tử do tiêm thuốc quá liều | bị đột tử do tiêm thuốc quá liều |
đơ | null | có cảm giác như cứng ra, mất hẳn khả năng cử động: nằm thẳng đơ * ngồi đơ ra | nằm thẳng đơ * ngồi đơ ra |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.