word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
quang dầu | động từ | quét lên một lớp quang dầu để làm tăng độ bền và vẻ đẹp: quang dầu chiếc nón | quang dầu chiếc nón |
quáng gà | tính từ | (mắt) ở tình trạng nhìn không rõ lúc tranh tối tranh sáng: mắt quáng gà | mắt quáng gà |
quang gánh | danh từ | quang và đòn gánh (nói khái quát): chuẩn bị quang gánh | chuẩn bị quang gánh |
quang đãng | tính từ | sáng sủa và rộng rãi (nói khái quát): bầu trời quang đãng * không gian quang đãng, sáng sủa | bầu trời quang đãng * không gian quang đãng, sáng sủa |
quảng đại | tính từ | đông đảo, rộng khắp: đáp ứng nhu cầu của quảng đại quần chúng | đáp ứng nhu cầu của quảng đại quần chúng |
quảng đại | tính từ | (cũ) rộng rãi, độ lượng: một con người quảng đại * có lòng quảng đại | một con người quảng đại * có lòng quảng đại |
quảng giao | động từ | (cũ, hiếm) giao thiệp rộng: một con người quảng giao | một con người quảng giao |
quang điện | danh từ | điện tích (điện tử, ion dương) xuất hiện dưới tác dụng của ánh sáng và do đó vật trở nên dẫn điện: sản phẩm quang điện | sản phẩm quang điện |
quang minh | tính từ | (hiếm) rõ ràng, sáng tỏ: hành động quang minh * người quang minh chính trực | hành động quang minh * người quang minh chính trực |
quang năng | danh từ | năng lượng của ánh sáng: chuyển hoá quang năng thành nhiệt năng | chuyển hoá quang năng thành nhiệt năng |
quang quác | động từ | từ mô phỏng tiếng kêu to, liên tiếp của gà, ngỗng và một số loại chim lớn: tiếng gà kêu quang quác | tiếng gà kêu quang quác |
quang quác | động từ | (khẩu ngữ) nói, la rất to, gây cảm giác khó chịu (hàm ý mỉa mai, coi thường): suốt ngày quang quác, điếc cả tai * quang quác cái mồm | suốt ngày quang quác, điếc cả tai * quang quác cái mồm |
quáng quàng | tính từ | (khẩu ngữ) hết sức vội vàng, hấp tấp: chạy quáng quàng * ăn quáng quàng cho xong bữa | chạy quáng quàng * ăn quáng quàng cho xong bữa |
quàng quạc | động từ | từ mô phỏng tiếng kêu to và liên tiếp của vịt, ngan, ngỗng: vịt kêu quàng quạc | vịt kêu quàng quạc |
quang quẻ | tính từ | quang và có vẻ thoáng đãng (nói khái quát): bầu trời quang quẻ | bầu trời quang quẻ |
quang minh chính đại | null | ngay thẳng, rõ ràng, không chút mờ ám: một con người quang minh chính đại | một con người quang minh chính đại |
quang vinh | tính từ | có giá trị tinh thần cao, đem lại niềm tự hào chính đáng: sự nghiệp vinh quang * lao động là vinh quang | sự nghiệp vinh quang * lao động là vinh quang |
quảng trường | danh từ | khu đất trống, rộng trong thành phố, xung quanh thường có những kiến trúc thích hợp phục vụ cho các hoạt động hội họp, mít tinh, v.v. của quần chúng: quảng trường Ba Đình * mít tinh ở quảng trường | quảng trường Ba Đình * mít tinh ở quảng trường |
quánh | tính từ | ở trạng thái đặc sệt như dính lại với nhau thành khối: bùn quánh * bát bột đặc quánh | bùn quánh * bát bột đặc quánh |
quanh | danh từ | phần bao phía ngoài của một vị trí, một khu vực nào đó: rào dây thép gai quanh tường * ngồi vây quanh đống lửa | rào dây thép gai quanh tường * ngồi vây quanh đống lửa |
quanh | danh từ | những nơi ở gần, làm thành như một vòng bao phía ngoài (nói tổng quát): tìm quanh * chạy quanh * dạo quanh thành phố | tìm quanh * chạy quanh * dạo quanh thành phố |
quanh | động từ | di chuyển theo đường vòng: đạp xe quanh lại | đạp xe quanh lại |
quanh | tính từ | (đường sá, sông ngòi) vòng lượn, uốn khúc: khúc quanh của con sông * dòng nước uốn quanh | khúc quanh của con sông * dòng nước uốn quanh |
quanh | tính từ | (nói) vòng vèo, tránh không nói sự thật hoặc không đi thẳng vào vấn đề: chối quanh * nói dối quanh * "Lại còn bưng bít giấu quanh, Làm chi những thói trẻ ranh nực cười!" (TKiều) | chối quanh * nói dối quanh * "Lại còn bưng bít giấu quanh, Làm chi những thói trẻ ranh nực cười!" (TKiều) |
quàng xiên | tính từ | bậy bạ, không đúng: ăn nói quàng xiên * "Chẳng qua đồng cốt quàng xiên, Người đâu mà lại thấy trên cõi trần?" (TKiều) | ăn nói quàng xiên * "Chẳng qua đồng cốt quàng xiên, Người đâu mà lại thấy trên cõi trần?" (TKiều) |
quạnh hiu | tính từ | như hiu quạnh: "Một vùng non nước quạnh hiu, Phất phơ gió trúc, dập dìu mưa hoa." (BC) | "Một vùng non nước quạnh hiu, Phất phơ gió trúc, dập dìu mưa hoa." (BC) |
quanh đi quẩn lại | null | (khẩu ngữ) trở đi trở lại mãi (cũng chỉ có thế): quanh đi quẩn lại vẫn một chuyện | quanh đi quẩn lại vẫn một chuyện |
quạnh | tính từ | vắng vẻ và yên lặng, gây cảm giác trống trải, buồn bã: vắng đàn ông quạnh nhà, vắng đàn bà quạnh bếp (tng) | vắng đàn ông quạnh nhà, vắng đàn bà quạnh bếp (tng) |
quanh quẩn | null | loanh quanh ở một chỗ, không rời đi đâu xa: suốt ngày quanh quẩn trong nhà * chơi quanh quẩn trong sân | suốt ngày quanh quẩn trong nhà * chơi quanh quẩn trong sân |
quanh quẩn | null | (suy nghĩ) trở đi trở lại như cũ, không dứt, không thoát ra được: ý nghĩ ấy cứ quanh quẩn trong đầu | ý nghĩ ấy cứ quanh quẩn trong đầu |
quanh quẩn | null | trở đi trở lại (cũng chỉ có thế): quanh quẩn vẫn ngần ấy việc * quanh quẩn cũng có mấy người | quanh quẩn vẫn ngần ấy việc * quanh quẩn cũng có mấy người |
quanh quánh | tính từ | hơi quánh: bùn đất quanh quánh | bùn đất quanh quánh |
quạnh quẽ | tính từ | quạnh (nói khái quát): nhà quạnh quẽ, một mình một bóng * "Non Kì quạnh quẽ trăng treo, Bến Phì gió thổi đìu hiu mấy gò." (CPN) | nhà quạnh quẽ, một mình một bóng * "Non Kì quạnh quẽ trăng treo, Bến Phì gió thổi đìu hiu mấy gò." (CPN) |
quành | động từ | không theo hướng thẳng mà vòng ngược lại hoặc quanh sang một bên: quành tay ra đằng sau * đi đến chỗ quành | quành tay ra đằng sau * đi đến chỗ quành |
quanh co | null | (đường sá, sông ngòi) có nhiều vòng lượn, uốn khúc, không thẳng: đường đi lối lại quanh co * dòng suối uốn lượn quanh co | đường đi lối lại quanh co * dòng suối uốn lượn quanh co |
quanh co | null | loanh quanh mãi, có ý giấu giếm: nói quanh co * rào đón quanh co | nói quanh co * rào đón quanh co |
quánh quạnh | tính từ | (khẩu ngữ) quánh đến mức như dính bết lại thành tảng, thành khối: bùn đặc quánh quạnh | bùn đặc quánh quạnh |
quanh quất | danh từ | ở quanh nơi nào đó, không xa: nhìn quanh quất không một bóng người | nhìn quanh quất không một bóng người |
quanh quất | tính từ | (hiếm) quanh co, không thẳng: "Đường đi quanh quất ruột dê, Chim kêu, vượn hú dựa kề bên non." (ca dao) | "Đường đi quanh quất ruột dê, Chim kêu, vượn hú dựa kề bên non." (ca dao) |
quanh năm | danh từ | suốt từ đầu năm đến cuối năm: cây ra hoa quanh năm * quanh năm đầu tắt mặt tối | cây ra hoa quanh năm * quanh năm đầu tắt mặt tối |
quát | động từ | lớn tiếng mắng mỏ hoặc ra lệnh: quát cho một trận * nói như quát vào tai | quát cho một trận * nói như quát vào tai |
quanh quéo | null | (khẩu ngữ, hiếm) như quanh co: đường đi quanh quéo * nói năng quanh quéo | đường đi quanh quéo * nói năng quanh quéo |
quạnh vắng | tính từ | rất vắng vẻ, gây cảm giác trống trải, cô đơn: khúc sông quạnh vắng | khúc sông quạnh vắng |
quạt | danh từ | đồ dùng để làm cho không khí chuyển động tạo thành gió: quạt giấy * quạt điện * quạt nan | quạt giấy * quạt điện * quạt nan |
quạt | động từ | làm cho không khí chuyển động tạo thành gió bằng cái quạt: quạt cho mát * quạt thóc cho sạch | quạt cho mát * quạt thóc cho sạch |
quạt | động từ | khoát mạnh vào nước bằng mái chèo, cánh tay, v.v. để đẩy thuyền, người lên phía trước: quạt mạnh mái chèo | quạt mạnh mái chèo |
quạt | động từ | (khẩu ngữ) bắn liền một loạt đạn một cách dữ dội: quạt một băng tiểu liên | quạt một băng tiểu liên |
quạt | động từ | (khẩu ngữ) phê bình, khiển trách một cách gay gắt: quạt cho một trận nên thân | quạt cho một trận nên thân |
quào | động từ | cào bằng các móng nhọn, làm cho rách, xước: bị mèo quào xước tay | bị mèo quào xước tay |
quạt gió | danh từ | (hiếm) quạt lớn, tạo ra luồng gió mạnh, thường dùng trong sản xuất: dùng quạt gió để làm khô thóc | dùng quạt gió để làm khô thóc |
quạt gió | danh từ | động cơ chạy bằng sức gió: hệ thống quạt gió | hệ thống quạt gió |
quát mắng | động từ | lớn tiếng mắng mỏ: quát mắng ầm ầm | quát mắng ầm ầm |
quát lác | động từ | quát, với vẻ hách dịch (nói khái quát): suốt ngày quát lác con cái | suốt ngày quát lác con cái |
quát tháo | động từ | quát mắng với vẻ giận dữ hay hách dịch: quát tháo ầm ĩ * luôn miệng quát tháo | quát tháo ầm ĩ * luôn miệng quát tháo |
quạu | động từ | (Phương ngữ) cáu: nổi quạu | nổi quạu |
quạu quọ | null | (phương ngữ) cau có: mặt quạu quọ | mặt quạu quọ |
quay | động từ | chuyển động hoặc làm cho chuyển động quanh một trục hay một điểm ở trung tâm một cách đều đặn, liên tục: cánh chong chóng quay tít * quay tơ * Trái Đất quay quanh Mặt Trời | cánh chong chóng quay tít * quay tơ * Trái Đất quay quanh Mặt Trời |
quay | động từ | chuyển động hoặc làm cho chuyển động để đổi hướng, để hướng về phía nào đó: quay mặt đi, không nhìn * đứng quay lưng lại * đi được một đoạn lại quay về | quay mặt đi, không nhìn * đứng quay lưng lại * đi được một đoạn lại quay về |
quay | động từ | chuyển tiếp sang hoạt động khác, việc khác: hết việc này lại quay sang việc khác | hết việc này lại quay sang việc khác |
quay | động từ | làm chín vàng cả khối thịt bằng cách xoay đều trên lửa hoặc rán trong chảo mỡ đậy kín: quay con gà * thịt quay | quay con gà * thịt quay |
quay | động từ | quay phim (nói tắt): bộ phim mới quay * khởi quay | bộ phim mới quay * khởi quay |
quay | động từ | (khẩu ngữ) hỏi vặn vẹo cặn kẽ (thường nói về việc hỏi bài, thi cử): bị thầy giáo quay * quay cho một lúc, không biết đường nào mà trả lời | bị thầy giáo quay * quay cho một lúc, không biết đường nào mà trả lời |
quay | danh từ | đồ chơi của trẻ em, bằng gỗ, khi chơi thì đánh cho quay tít: đẽo quay * "Cái quay búng sẵn trên trời, Mờ mờ nhân ảnh như người đi đêm." (CO) | đẽo quay * "Cái quay búng sẵn trên trời, Mờ mờ nhân ảnh như người đi đêm." (CO) |
quàu quạu | tính từ | (phương ngữ) như càu cạu: mặt mũi lúc nào cũng quàu quạu | mặt mũi lúc nào cũng quàu quạu |
quay cuồng | động từ | quay tròn rất nhanh, như bị cuốn vào, làm cho không còn biết gì nữa: múa may quay cuồng * đầu óc quay cuồng | múa may quay cuồng * đầu óc quay cuồng |
quày | danh từ | (phương ngữ) buồng (quả cây): quày dừa | quày dừa |
quày | động từ | (phương ngữ) quay lại: "Thuyền không bánh lái thuyền quày, Con không cha mẹ, ai bày con nên?" (ca dao) | "Thuyền không bánh lái thuyền quày, Con không cha mẹ, ai bày con nên?" (ca dao) |
quay lơ | động từ | (Khẩu ngữ) lăn ra, lăn quay ra: ngã quay lơ * nằm quay lơ giữa nhà | ngã quay lơ * nằm quay lơ giữa nhà |
quay cóp | động từ | (khẩu ngữ) sao chép lại bài làm của người khác hoặc tài liệu giấu mang theo, khi làm bài kiểm tra hoặc thi cử (nói khái quát): quay cóp bài của bạn | quay cóp bài của bạn |
quay quắt | tính từ | (hiếm) xảo trá, tráo trở, hay lừa lọc: con người quay quắt * lòng dạ quay quắt | con người quay quắt * lòng dạ quay quắt |
quay quắt | tính từ | (phương ngữ) ở mức độ đứng ngồi không yên: nhớ quay quắt | nhớ quay quắt |
quay đĩa | danh từ | (khẩu ngữ) máy quay đĩa (nói tắt): chiếc quay đĩa đời cũ | chiếc quay đĩa đời cũ |
quày quả | tính từ | (khẩu ngữ) có dáng điệu vội vã như đang quá bận, quá nhiều việc phải lo: nói xong vội quày quả đi ngay | nói xong vội quày quả đi ngay |
quay tít | động từ | quay rất nhanh, đến mức không còn nhìn rõ hình dạng của vật quay: bánh xe quay tít * cánh quạt quay tít | bánh xe quay tít * cánh quạt quay tít |
quặm | tính từ | cong xuống và quặp ngược lại: mũi quặm * mỏ quặm như mỏ diều hâu | mũi quặm * mỏ quặm như mỏ diều hâu |
quặm | danh từ | lông quặm (nói tắt): mắt có quặm | mắt có quặm |
quắc | động từ | giương to mắt nhìn với ánh mắt khác thường, biểu thị thái độ giận dữ, bất bình hay đe doạ: quắc mắt lên nhìn * mắt quắc lên giận giữ | quắc mắt lên nhìn * mắt quắc lên giận giữ |
quay vòng | động từ | lặp lại nhiều lần một quá trình trong sản xuất: lối sản xuất quay vòng | lối sản xuất quay vòng |
quay vòng | động từ | sử dụng luân chuyển tiền bạc, phương tiện sản xuất một cách liên tục, hết vào việc này tiếp luôn vào việc khác: thu hồi vốn nhanh để quay vòng | thu hồi vốn nhanh để quay vòng |
quặc | động từ | (khẩu ngữ) móc vào, ngoắc vào: quặc chiếc áo lên móc * bị gai quặc rách cả một mảng áo | quặc chiếc áo lên móc * bị gai quặc rách cả một mảng áo |
quặc | động từ | (khẩu ngữ) cãi lại, tỏ thái độ phản ứng: nghe ngứa tai nên quặc lại | nghe ngứa tai nên quặc lại |
quắc thước | tính từ | (người đàn ông tuổi đã cao) có vẻ mạnh khoẻ, nhanh nhẹn và rắn rỏi: cụ già quắc thước | cụ già quắc thước |
quăm quắm | tính từ | từ gợi tả vẻ nhìn gườm gườm, không chớp mắt, trông dễ sợ: nhìn quăm quắm * mắt quăm quắm | nhìn quăm quắm * mắt quăm quắm |
quăn | tính từ | ở trạng thái bị cong hay bị cuộn lại, không thẳng: vở bị quăn góc * tóc uốn quăn | vở bị quăn góc * tóc uốn quăn |
quắn | tính từ | (khẩu ngữ) rất quăn, có vẻ như xoắn lại: tóc quắn tít | tóc quắn tít |
quắn | tính từ | (thông tục) ở trạng thái co rúm lại: chè pha đặc quắn lưỡi * phết cho quắn đít | chè pha đặc quắn lưỡi * phết cho quắn đít |
quằm quặm | tính từ | từ gợi tả vẻ mặt, cái nhìn lạnh lùng, thâm hiểm đáng gờm: mặt quằm quặm * mắt nhìn quằm quặm | mặt quằm quặm * mắt nhìn quằm quặm |
quằn quại | động từ | vặn mình, vật vã vì quá đau đớn: đau bụng quằn quại | đau bụng quằn quại |
quằn quặn | tính từ | hơi quặn: "Đêm năm canh nguyệt lặn sao dời, Ngày sáu khắc ruột đau quằn quặn." (MPXH) | "Đêm năm canh nguyệt lặn sao dời, Ngày sáu khắc ruột đau quằn quặn." (MPXH) |
quặng | danh từ | chất lấy từ dưới đất lên, chứa nguyên tố có ích mà hàm lượng đủ lớn để có thể khai thác được: quặng sắt * mỏ quặng | quặng sắt * mỏ quặng |
quăn queo | tính từ | quăn nhiều và có vẻ rối (nói khái quát): tập giấy quăn queo * thanh sắt quăn queo | tập giấy quăn queo * thanh sắt quăn queo |
quặn | null | có cảm giác như ruột bị thắt, bị xoắn lại: lòng quặn đau | lòng quặn đau |
quằn | tính từ | ở trạng thái không còn sắc, nhọn, do đâm, chém mạnh phải vật cứng hơn: dao bị quằn lưỡi * quằn mũi khoan | dao bị quằn lưỡi * quằn mũi khoan |
quằn | tính từ | ở trạng thái bị cong xuống do bị đè quá nặng: gánh nặng quằn cả đòn gánh * quằn người vì đau đớn * con giun xéo lắm cũng quằn (tng) | gánh nặng quằn cả đòn gánh * quằn người vì đau đớn * con giun xéo lắm cũng quằn (tng) |
quặn thắt | tính từ | quặn đau, có cảm giác như ruột co thắt lại: ruột quặn thắt từng hồi | ruột quặn thắt từng hồi |
quăng quật | động từ | để lung tung, không chú ý giữ gìn: sách vở quăng quật mỗi nơi mỗi quyển | sách vở quăng quật mỗi nơi mỗi quyển |
quăng quật | động từ | lăn lộn một cách vất vả, khó nhọc để kiếm sống: suốt ngày quăng quật với cơm áo | suốt ngày quăng quật với cơm áo |
quẳng | động từ | thẳng tay quăng đi, ném đi: quẳng ba lô xuống đất * quẳng xuống ao | quẳng ba lô xuống đất * quẳng xuống ao |
quẳng | động từ | (khẩu ngữ) vứt đi, bỏ đi một cách không thương tiếc: quẳng tiền vào cờ bạc * tờ giấy ấy chỉ đáng quẳng vào sọt rác | quẳng tiền vào cờ bạc * tờ giấy ấy chỉ đáng quẳng vào sọt rác |
quắp | động từ | co, gập cong vào phía trong: chó quắp đuôi chạy mất * râu quắp | chó quắp đuôi chạy mất * râu quắp |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.