Disease
stringclasses 20
values | Symptom
stringlengths 27
99
|
|---|---|
Bệnh Cúm
|
Cơ thể mệt mỏi rã rời, sốt cao, ho khan và có thể buồn nôn.
|
Bệnh Sốt xuất huyết
|
Phát ban dạng chấm đỏ dưới da, đặc biệt ở cẳng tay và cẳng chân, kèm theo sốt.
|
Bệnh Mất ngủ
|
Cảm thấy uể oải, thiếu năng lượng và cáu kỉnh vào ngày hôm sau.
|
Bệnh Trào ngược dạ dày thực quản
|
Khó nuốt, cảm giác có vật gì đó vướng trong cổ họng.
|
Bệnh Sỏi thận
|
Cảm giác muốn đi tiểu liên tục, tiểu buốt, tiểu rắt.
|
Bệnh Trào ngược dạ dày thực quản
|
Ho khan kéo dài không rõ nguyên nhân, đặc biệt là vào ban đêm.
|
Bệnh Thủy đậu
|
Các mụn nước chứa đầy dịch trong, sau đó vỡ ra và đóng vảy.
|
Bệnh Rối loạn lo âu
|
Lo lắng hoặc sợ hãi quá mức về các tình huống hàng ngày.
|
Bệnh Trầm cảm
|
Mất ngủ hoặc ngủ quá nhiều.
|
Bệnh Viêm gan B
|
Phân có màu nhạt hoặc màu đất sét.
|
Bệnh Tiểu đường
|
Sụt cân nhanh chóng không rõ lý do, dù vẫn ăn uống bình thường hoặc nhiều hơn.
|
Bệnh Viêm dạ dày
|
Cảm giác đầy hơi, chướng bụng, ăn không tiêu và hay ợ hơi.
|
Bệnh Viêm da cơ địa
|
Các mảng da đỏ hoặc nâu xám, đặc biệt ở bàn tay, bàn chân, mắt cá chân, cổ và ngực trên.
|
Bệnh Trào ngược dạ dày thực quản
|
Khó nuốt, cảm giác có vật gì đó vướng trong cổ họng.
|
Bệnh Thủy đậu
|
Cảm thấy mệt mỏi và khó chịu toàn thân.
|
Bệnh Viêm khớp dạng thấp
|
Cứng khớp vào buổi sáng sau khi thức dậy, kéo dài hơn 30 phút.
|
Bệnh Mất ngủ
|
Chất lượng giấc ngủ kém, không cảm thấy được nghỉ ngơi sau khi ngủ dậy.
|
Bệnh Viêm dạ dày
|
Đau âm ỉ hoặc nóng rát ở vùng bụng trên (thượng vị), đặc biệt khi đói hoặc sau khi ăn no.
|
Bệnh Viêm da cơ địa
|
Vùng da quanh mắt bị sưng và sẫm màu.
|
Bệnh Zona thần kinh
|
Đau nhức dọc theo dây thần kinh bị ảnh hưởng, ngay cả sau khi phát ban đã lành.
|
Bệnh Sỏi thận
|
Đi tiểu ra máu, nước tiểu có màu hồng, đỏ hoặc nâu.
|
Bệnh Tiểu đường
|
Thị lực giảm sút, nhìn mờ, mắt khô và cảm thấy đói cồn cào thường xuyên.
|
Bệnh Tăng huyết áp
|
Mặt đỏ bừng, cảm giác nặng đầu và có thể nhìn mờ.
|
Bệnh Viêm phế quản
|
Tiếng thở khò khè nhẹ khi hít thở.
|
Bệnh Mất ngủ
|
Chất lượng giấc ngủ kém, không cảm thấy được nghỉ ngơi sau khi ngủ dậy.
|
Bệnh Viêm gan B
|
Đau tức ở vùng bụng trên bên phải (vùng gan).
|
Bệnh Hen suyễn
|
Hụt hơi khi thực hiện các hoạt động thể chất thông thường.
|
Bệnh Cảm lạnh
|
Đau rát cổ họng, giọng nói khàn đi, kèm theo hắt hơi và sổ mũi.
|
Bệnh Thủy đậu
|
Xuất hiện nhiều đợt mụn nước khác nhau, vì vậy có thể thấy cả nốt sần, mụn nước và vảy cùng lúc.
|
Bệnh Viêm da cơ địa
|
Các nốt sần nhỏ, có thể rỉ dịch và đóng vảy khi gãi.
|
Bệnh Viêm gan B
|
Vàng da, vàng mắt và nước tiểu sẫm màu như nước trà.
|
Bệnh Viêm dạ dày
|
Đau âm ỉ hoặc nóng rát ở vùng bụng trên (thượng vị), đặc biệt khi đói hoặc sau khi ăn no.
|
Bệnh Viêm gan B
|
Mệt mỏi cực độ, sốt nhẹ và chán ăn.
|
Bệnh Tăng huyết áp
|
Chóng mặt, hoa mắt, ù tai đột ngột, đặc biệt khi thay đổi tư thế.
|
Bệnh Thủy đậu
|
Các mụn nước chứa đầy dịch trong, sau đó vỡ ra và đóng vảy.
|
Bệnh Sỏi thận
|
Cảm giác muốn đi tiểu liên tục, tiểu buốt, tiểu rắt.
|
Bệnh Zona thần kinh
|
Các mụn nước sau đó vỡ ra và đóng vảy.
|
Bệnh Rối loạn lo âu
|
Lo lắng hoặc sợ hãi quá mức về các tình huống hàng ngày.
|
Bệnh Trào ngược dạ dày thực quản
|
Nóng rát ở vùng ngực, phía sau xương ức, thường xảy ra sau khi ăn hoặc khi nằm xuống.
|
Bệnh Viêm phế quản
|
Mệt mỏi, ớn lạnh và có thể sốt nhẹ.
|
Bệnh Trầm cảm
|
Cảm giác vô dụng, tội lỗi, khó tập trung và suy nghĩ về cái chết.
|
Bệnh Cảm lạnh
|
Mệt mỏi toàn thân, đau họng nhẹ và liên tục hắt hơi.
|
Bệnh Viêm da cơ địa
|
Các nốt sần nhỏ, có thể rỉ dịch và đóng vảy khi gãi.
|
Bệnh Đau nửa đầu
|
Cơn đau tăng lên khi vận động thể chất.
|
Bệnh Trào ngược dạ dày thực quản
|
Đau họng, khàn giọng vào buổi sáng và có vị đắng trong miệng.
|
Bệnh Viêm dạ dày
|
Buồn nôn hoặc nôn ngay sau khi ăn, có thể ợ ra dịch chua.
|
Bệnh Cảm lạnh
|
Bắt đầu bằng cảm giác đau họng và hắt hơi liên tục, sau đó là sổ mũi và nghẹt mũi.
|
Bệnh Trầm cảm
|
Mất hứng thú hoặc niềm vui trong hầu hết các hoạt động từng yêu thích.
|
Bệnh Zona thần kinh
|
Phát ban mụn nước thành dải hoặc một cụm chỉ ở một bên của cơ thể.
|
Bệnh Sốt xuất huyết
|
Sốt cao đột ngột, mặt đỏ bừng, đau đầu, có thể nổi hạch.
|
Bệnh Tiểu đường
|
Cảm giác kiến bò hoặc tê bì ở bàn tay và bàn chân.
|
Bệnh Mất ngủ
|
Cảm thấy uể oải, thiếu năng lượng và cáu kỉnh vào ngày hôm sau.
|
Bệnh Hen suyễn
|
Hụt hơi khi thực hiện các hoạt động thể chất thông thường.
|
Bệnh Hen suyễn
|
Khó thở, thở khò khè, có tiếng rít khi thở ra.
|
Bệnh Viêm khớp dạng thấp
|
Các khớp nhỏ ở bàn tay và bàn chân bị ảnh hưởng trước, cảm thấy ấm khi chạm vào.
|
Bệnh Tăng huyết áp
|
Mặt đỏ bừng, cảm giác nặng đầu và có thể nhìn mờ.
|
Bệnh Tăng huyết áp
|
Mặt đỏ bừng, cảm giác nặng đầu và có thể nhìn mờ.
|
Bệnh Viêm da cơ địa
|
Các mảng da đỏ hoặc nâu xám, đặc biệt ở bàn tay, bàn chân, mắt cá chân, cổ và ngực trên.
|
Bệnh Hen suyễn
|
Các triệu chứng trở nên tồi tệ hơn khi tiếp xúc với các tác nhân gây dị ứng như bụi, lông động vật.
|
Bệnh Trầm cảm
|
Mất hứng thú hoặc niềm vui trong hầu hết các hoạt động từng yêu thích.
|
Bệnh Sỏi thận
|
Buồn nôn, nôn và có thể bị sốt, ớn lạnh nếu có nhiễm trùng.
|
Bệnh Mất ngủ
|
Thường xuyên tỉnh giấc giữa đêm và khó ngủ lại được.
|
Bệnh Viêm dạ dày
|
Buồn nôn hoặc nôn ngay sau khi ăn, có thể ợ ra dịch chua.
|
Bệnh Viêm dạ dày
|
Mất cảm giác ngon miệng, ăn ít và cảm thấy nhanh no.
|
Bệnh Viêm khớp dạng thấp
|
Đau và sưng ở các khớp đối xứng, như cả hai cổ tay hoặc cả hai đầu gối.
|
Bệnh Nhiễm trùng đường tiết niệu
|
Luôn có cảm giác mắc tiểu, đi tiểu nhiều lần nhưng lượng nước tiểu ít.
|
Bệnh Nhiễm trùng đường tiết niệu
|
Cảm thấy mệt mỏi, run rẩy và có thể sốt (nếu nhiễm trùng lan đến thận).
|
Bệnh Thủy đậu
|
Các mụn nước chứa đầy dịch trong, sau đó vỡ ra và đóng vảy.
|
Bệnh Viêm khớp dạng thấp
|
Cứng khớp vào buổi sáng sau khi thức dậy, kéo dài hơn 30 phút.
|
Bệnh Trầm cảm
|
Mất ngủ hoặc ngủ quá nhiều.
|
Bệnh Hen suyễn
|
Khó thở, thở khò khè, có tiếng rít khi thở ra.
|
Bệnh Mất ngủ
|
Chất lượng giấc ngủ kém, không cảm thấy được nghỉ ngơi sau khi ngủ dậy.
|
Bệnh Hen suyễn
|
Cảm giác nặng ngực, như có gì đó đè lên.
|
Bệnh Sốt xuất huyết
|
Sốt cao liên tục 2-7 ngày, kèm theo đau đầu dữ dội ở vùng trán.
|
Bệnh Mất ngủ
|
Khó khăn để đi vào giấc ngủ mặc dù cảm thấy rất mệt mỏi.
|
Bệnh Viêm khớp dạng thấp
|
Xuất hiện các nốt cứng dưới da gần khuỷu tay hoặc các khớp bị ảnh hưởng.
|
Bệnh Nhiễm trùng đường tiết niệu
|
Nước tiểu đục, có mùi khai nồng hoặc có máu.
|
Bệnh Đau nửa đầu
|
Buồn nôn và nôn mửa trong cơn đau.
|
Bệnh Viêm da cơ địa
|
Vùng da quanh mắt bị sưng và sẫm màu.
|
Bệnh Cúm
|
Cơ thể mệt mỏi rã rời, sốt cao, ho khan và có thể buồn nôn.
|
Bệnh Viêm dạ dày
|
Buồn nôn hoặc nôn ngay sau khi ăn, có thể ợ ra dịch chua.
|
Bệnh Viêm khớp dạng thấp
|
Đau và sưng ở các khớp đối xứng, như cả hai cổ tay hoặc cả hai đầu gối.
|
Bệnh Sỏi thận
|
Đi tiểu ra máu, nước tiểu có màu hồng, đỏ hoặc nâu.
|
Bệnh Trầm cảm
|
Mất ngủ hoặc ngủ quá nhiều.
|
Bệnh Sỏi thận
|
Đau dữ dội, quặn thắt ở một bên lưng hoặc hông, lan xuống bụng dưới và háng.
|
Bệnh Rối loạn lo âu
|
Cảm giác bồn chồn, đứng ngồi không yên.
|
Bệnh Hen suyễn
|
Khó thở, thở khò khè, có tiếng rít khi thở ra.
|
Bệnh Tiểu đường
|
Luôn cảm thấy khát nước dù uống nhiều, đi tiểu nhiều lần trong ngày và đêm.
|
Bệnh Zona thần kinh
|
Các mụn nước sau đó vỡ ra và đóng vảy.
|
Bệnh Viêm dạ dày
|
Đau âm ỉ hoặc nóng rát ở vùng bụng trên (thượng vị), đặc biệt khi đói hoặc sau khi ăn no.
|
Bệnh Viêm gan B
|
Mệt mỏi cực độ, sốt nhẹ và chán ăn.
|
Bệnh Đau nửa đầu
|
Có thể nhìn thấy các vệt sáng, điểm mù hoặc cảm giác châm chích trước khi cơn đau bắt đầu (aura).
|
Bệnh Sốt xuất huyết
|
Sốt cao đột ngột, mặt đỏ bừng, đau đầu, có thể nổi hạch.
|
Bệnh Viêm dạ dày
|
Đau bụng trên lan ra sau lưng, cảm giác cồn cào khó chịu.
|
Bệnh Cảm lạnh
|
Nghẹt mũi, khó thở bằng mũi, chảy nước mũi và ho không có đờm.
|
Bệnh Sốt xuất huyết
|
Chảy máu cam hoặc chảy máu chân răng, xuất hiện các vết bầm tím trên da.
|
Bệnh Sốt xuất huyết
|
Phát ban dạng chấm đỏ dưới da, đặc biệt ở cẳng tay và cẳng chân, kèm theo sốt.
|
Bệnh Viêm da cơ địa
|
Các mảng da đỏ hoặc nâu xám, đặc biệt ở bàn tay, bàn chân, mắt cá chân, cổ và ngực trên.
|
Bệnh Nhiễm trùng đường tiết niệu
|
Cảm thấy mệt mỏi, run rẩy và có thể sốt (nếu nhiễm trùng lan đến thận).
|
Bệnh Viêm gan B
|
Đau tức ở vùng bụng trên bên phải (vùng gan).
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.