{"id": "33ec4246710149efab9d56f1141847d3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Yếu tố thuận lợi hình thành sỏi là gì?", "options": ["Nam giới.", "Ăn uống dư đạm.", "Thừa cân.", "Tuổi <40 tuổi."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ff7c0f1ecd5b4708bb7c6f1617d4b1a8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Tiểu máu cuối dòng thường do tổn thương ở:", "options": ["Niệu đạo", "Thận", "Niệu quản", "Bàng quang"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d54747bde2c74c308988edd8e0a03d6b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Nguyên nhân của tiểu máu là:", "options": ["Nhiễm trùng huyết.", "U xơ tiền liệt tuyến.", "Vỡ lách.", "Viêm bàng quang."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f2866faa628243e7b864d9babbb1e48a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Đặc điểm của cơn đau quặn thận?", "options": ["Đột ngột, quặn từng cơn, lan từ hông lưng ra trước.", "Âm ỉ, kéo dài, lan từ hôn ra trước.", "Âm ỉ, kéo dài, lan từ hông lưng xuống dưới.", "Đột ngột, quặn từng cơn, lan từ hông lưng xuống dưới."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "098b4e461dec44428168dccbe22787de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Urobilinogen trong nước tiểu tăng lên trong trường hợp:", "options": ["Thiếu máu tan huyết, sốt rét", "tất cả", "Viem gan virus, xơ gan", "sung huyết phổi, đa chấn thương"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bd90078946ed4f06bd4c8fc300a1b0a5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Radiology"], "question": "Phim hệ tiết niệu không chuẩn bị có thể KHÔNG chẩn đoán được (âm tính giả) sỏi là do:", "options": ["Bụng bẩn do súc ruột không sạch phân", "Sỏi có kích thước nhỏ, đường kính < 2mm C. Hình ảnh sỏi chồng lên xương", "Các câu trên đều đúng", "Sỏi cản quang ít"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "af3d7506d1214dc3898dae87b1a3a348", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Urology"], "question": "Dấu hiệu siêu âm trong chấn thương thận", "options": ["Thấy hình ảnh đụng dập-tụ mau trong nhu mô, mất liên tục nhu mô, viền bao, tụ máu khoang sau phúc mạc", "Sự thoát thuốc ra nhu mô, quanh thận là dấu hiệu gián tiếp của đụng dập nhu mô,tổn thg bài xuất và vỡ thận ( của chụp niệu đồ tĩnh mạch)", "Kết hợp siêu âm và chụp niệu đồ TM giúp phân loại tổn thương thận xd chiến lược điều trị ( Của CT)", "Máu trong đường bài xuất trên SAlà dấu hiệu trực tiếp nói lên có tổn thương đài, bể thận ( gián tiếp)"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9b71155865f44246877c3fcde28b1513", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Niệu quản nữ không bắt chéo thành phần nào sau đây", "options": ["Động mạch tử cung", "Động mạch bàng quang trên", "Động mạch sinh dục", "Động mạch chậu ngoài"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c547ac45b6974cfdadb102dbf03a8b57", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Surgery"], "question": "Muốn phẫu thuật vòi thận bác sĩ sẽ chọn đường nào dưới đây để thuận tiện nhất?", "options": ["Dọc theo bờ ngoài khối cơ chung", "Qua thành bụng trước", "Đường vân giáp giữa xương sườn XII và bờ ngoài của cơ chung", "Đường dọc theo bờ dưới xương sườn cuối"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "725cd6b0386e4e55a1992fb4e2df890b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Surgery"], "question": "Một bệnh nhân nam đến viện để thực hiện thủ thuật triệt sản. Để tiến hành bác sỹ sẽ cắt hoặc thắt thành phần nào dưới đây?", "options": ["Mào tinh", "Ống dẫn tinh", "Tinh hoàn", "Túi tinh"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2af5efadabea4c03911aaf4c7022980e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Radiology"], "question": "83. Trên phim hệ tiết niệu không chuẩn bị, sỏi cản quang cần phân biệt với những hình vôi hóa bất thường nào sau đây:", "options": ["Vôi hóa hạch mạc treo", "Tất cả đều đúng", "Sỏi do vôi hóa tĩnh mạch", "Sỏi túi mật"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ac98466de6db425595994e70330d6d0a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Radiology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "85. Trên phim không chuẩn bị ở vùng tiểu khung hình ảnh nào có thể nhầm với sỏi cản quang hệ tiết niệu:", "options": ["U bì buồng trứng có xương, răng", "Tất cả đều đúng", "Sỏi tĩnh mạch", "U quái ở vùng hạ vị"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "36a1c604107144eaa5cd59254e4ca734", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Radiology"], "question": "96. Các nguyên nhân nào sau đây cho hình khuyết bể thận trên phim chụp cản quang đường tiết niệu:", "options": ["Tất cả đều đúng", "U bể thận", "Sỏi không cản quang", "Cục máu đông"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "71f2640f3c24475aa5991cf04c29fd21", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Radiology", "Nephrology"], "question": "97. Các chống chỉ định tương đối trong chụp niệu đồ tĩnh mạch (UIV) là:", "options": ["Bệnh Kahler", "Tất cả đều đúng", "Dị ứng iode", "Suy thận"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "367bee66b94642ada55cb0a4cba7475e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "100. Các yếu tố thuận lợi cho nhiễm trùng đường tiểu có thể là:", "options": ["Chấn thương hệ tiết niệu", "Dị dạng đường niệu", "Tất cả đều đúng", "Sỏi hệ tiết niệu"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "66cf0aff71d24e2799f320518ec9f869", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Các nguyên nhân ngoài hệ tiết niệu thường gây tắc đường dẫn niệu là:", "options": ["Khối u vùng tiểu khung", "Khối u sau phúc mạc", "Xơ hóa sau phúc mạc", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9868dc101a9b4d6baa3edc78f6cb160e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology", "Radiology"], "question": "Trên siêu âm không phân biệt thành phần cấu tạo của sỏi tiết niệu:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "550bdc79590a466fbda59f78eefc52a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology", "Radiology"], "question": "Siêu âm có thể thấy tụ dịch quanh thận:", "options": ["Đúng", "sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e1ef2f6107384ba9bb0d3964807e7b07", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology", "Radiology"], "question": "UIV là kỹ thuật ưu thế trong phát hiện u đường dẫn niệu.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ea40341e0e6f4588823b64bcdaa2ee19", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology", "Radiology"], "question": "Tỉ lệ tử vong do tai biến thuốc cản quang khi chụp niệu đồ tĩnh mạch là 1/10000", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "621ee610c58245a8908cd96e88c5a783", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology", "Radiology", "Geriatrics", "Pediatrics"], "question": "Chụp niệu đồ tĩnh mạch (UIV) là kỹ thuật nên hạn chế đối với trẻ sơ sinh < 15 ngày và người già >70 tuổi.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7b6a511fb8ed478e91cd4f4088d35692", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một trong những điều sau đây không phải là chỉ định được đề nghị để điều trị viêm niệu đạo hoặc viêm cổ tử cung do N.gonorrhoeae?", "options": ["Cefixime 400 mg đường uống, liều đơn", "Ciprofloxacin 500 mg đường uống, liều đơn", "Ceftriaxone 125 mg tiêm bắp, liều đơn", "Azithromycin 2g đường uống, liều đơn"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "33dd0ad04fa54df6b45436f765964053", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Bệnh nhân sau đây với sỏi thận có thể được cho về nhà một cách an toàn:", "options": ["Một người đàn ông 30 tuổi với một quả thận duy nhất và có dấu hiệu của tắc nghẽn", "Một người đàn ông 50 tuổi mắc bệnh tiểu đường bị nhiễm trùng đường tiết niệu và các dấu hiệu tắc nghẽn liên quan", "Một người đàn ông 40 tuổi với sỏi 4mm trong niệu quản đoạn xa", "Một người phụ nữ 25 tuổi với những cơn đau không kiểm soát được và nôn mửa liên tục"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9a1d243f04314509b581094cac640d66", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Surgery", "Urology"], "question": "Viêm ruột thừa ở trẻ em hay nhầm với sỏi tiết niệu đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b48f547cbe3f41b88e1f1540631eedee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Toan hóa nước tiểu có thể làm tan sỏi cystin đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "addd33aaf2fc40a994d2e136b82959e3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Toan hóa nước tiểu có thể làm tan sỏi acid uric đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2455ff090beb4a5b817c5194d44191b4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Trong sỏi tiết niệu, ở giai đoạn chống đối thì đường tiết niệu trên sỏi tăng co bóp, giãn nở, tăng áp lực đột ngột, gây ra cơn đau quặn thận điển hình đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9809e495dae94b4084457a12d7f05582", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Radiology"], "question": "Trong các cận lâm sàng sau, phương pháp nào có giá trị nhất trong chẩn đoán sỏi bàng quang", "options": ["Xét nghiệm nước tiểu", "Siêu âm", "X quang hệ tiết niệu không chuẩn bị", "Chụp ổ bụng không chuẩn bị"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b8e40d1603aa46efac12f89eb964d1e2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Bí tiểu là bệnh nhân đi tiểu không ra nước tiểu đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "60bdc8f94977423a99123e8d96a0d603", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Radiology"], "question": "CT Scan là một xét nghiệm có giá trị nhất trong chẩn đoán vỡ bàng quang", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1ee1524ecd0d4f9e845830801e251965", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Urology"], "question": "Viêm ruột thừa ở trẻ em hay nhầm với sỏi tiết niệu đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "045e82dfce8544729481e5730d536abc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Oncology", "Pulmonology"], "question": "Hút thuốc là nguyên nhân chính trong các trường hợp ung thư tuyến tiền liệt", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "80fe809d4a494c69b1275b3f06420f96", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Infectious Diseases", "Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Virut gây u nhú (HPV) gây ra (chọn câu trả lời sai):", "options": ["Dương vật.", "Âm hộ, âm đạo", "Ung thư tinh hoàn", "Ung thư cổ tử cung"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7ee28387c327403cb043fa882ac2da7a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Urology", "Infectious Diseases", "Oncology"], "question": "Virus HPV thường lây truyền qua đường?", "options": ["Đường không khí", "Đường máu", "Tiếp xúc trực tiếp", "Đường sinh dục"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7f028f772bbe4598a3d3fbf6116066aa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Surgery", "Gastroenterology", "Urology"], "question": "Viêm ruột thừa ở trẻ em hay nhầm với sỏi tiết niệu đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1dabcd5831f64e48b8ee8283ba8ff51b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Toan hóa nước tiểu có thể làm tan sỏi acid uric, cystin đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e29632093ebc431eb67d09e2023a1004", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology", "Surgery"], "question": "Sau mổ mở sỏi niệu quản ngày đầu tiên, bệnh nhân có sốt vừa", "options": ["Tắc niệu quản", "Hấp thu dịch ổ mổ", "Nhiễm trùng ngược dòng", "Chảy máu sau mổ"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a97a08822ffc4aa5b29f70505bf07e1c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Bí tiểu là bệnh nhân đi tiểu không ra nước tiểu đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3bb6c02a2e7e4f87a4825603dd1f54df", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Thăm khám lâm sàng luôn có thể chẩn đoán được sỏi niệu đạo kẹt niệu đạo - tiền liệt tuyến biến chứng bí tiểu cấp:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fde5008d042a459db1ba1ec6a96bf891", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Thăm khám lâm sàng có thể chẩn đoán được chính xác sỏi niệu đạo dương vật biến chứng bí tiểu cấp:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fd51d653fc594e28898a0a0f9106901d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Không cần xét nghiệm cận lâm sàng để có thể chẩn đoán chính xác sỏi niệu đạo dương vật biến chứng bí tiểu cấp.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8f93082ce0184993938daf63b349dc7f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Radiology"], "question": "CT Scan là một xét nghiệm có giá trị nhất trong chẩn đoán vỡ bàng quang?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cf8084523dad464f88aa7e107c69efa0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology", "Pediatrics"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Đặc điểm viêm tinh hoàn trong quai bị ngoại trừ:", "options": ["Bệnh nhân đau ở tinh hoàn sắp bị sưng, rồi tinh hoàn sưng to gấp 3 ÷ 4 lần bình thường, đau nhức, da bìu đỏ, đôi khi mào tinh cũng sưng to.", "Một số tác giả thấy tỷ lệ teo tinh hoàn do quai bị là 10 ÷ 15% sau 2 ÷ 4 tháng mắc bệnh.", "Sau 2 tháng mới đánh giá được tinh hoàn có bị teo hay không.", "Bệnh xuất hiện sau khi sưng tuyến mang tai 1 ÷ 2 tuần."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "10ba092b6e324f2592804ce7ea7249f9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Thể bệnh quai bị ngoài tuyến nước bọt hay gặp ở thanh thiếu niên nam là :", "options": ["Viêm tuyến lệ.", "Viêm tuỵ cấp.", "Viêm màng não, não.", "Viêm tinh hoàn."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ab47becccb54471486449294dbd5927a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Nguyên nhân gây viêm bàng quang chưa có biến chứng do ... chiếm đến 80%", "options": ["klebsiella", "enterococcus", "proteus", "e.coli"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c76ceb163f9549fcaed5dee89aefc9b9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Urosulfan là một sulfamid dùng trong các bệnh:", "options": ["Nhiễm trùng thận", "Nhiễm trùng đường tiết niệu", "Nhiễm trùng đường hô hấp", "Nhiễm trùng đường tiêu hóa"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d2152e9da25b4f50bf3363f15cae5c06", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Gastroenterology"], "question": "Thăm trực tràng có thể phát hiện các thương tổn ngoài hậu môn – trực tràng sau:", "options": ["Tử cung và âm đạo nữ", "Tiền liệt tuyến ở nam", "Tất cả đều đúng", "Túi tinh và ống dẫn tinh ở nam"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e1bb15866d0e496bbd5349d5ea175302", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Gastroenterology"], "question": "Tiền liệt tuyến phì đại ở nam giới có thể phát hiện được dựa vào:", "options": ["Chụp X quang đại tràng có thuốc cản quang", "Thăm trực tràng", "Soi hậu môn – trực tràng bằng ống soi mềm", "Soi hậu môn – trực tràng bằng ống soi cứng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "35bf09a284ab4b3484529556612007ff", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Ngửi thấy nước tiểu khai đục do:", "options": ["Thấp nhiệt", "Tỳ hư", "Tích nhiệt", "BQ khí hoá thất thường"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d21201c281874c7c9af98537a93f069c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Urology"], "question": "Trong những bệnh lý ở vùng bẹn ở 2 giới, bệnh lý nào hay gặp nhất?", "options": ["Hạch bẹn phì đại", "Thoát vị đùi", "Thoát vị bẹn", "Giãn TM thừng tinh bên phải"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8b9c685693c044978144079f5b488ec7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Thăm trực tràng có thể phát hiện các thương tổn ngoài hậu môn – trực tràng nào sau đây?", "options": ["Tất cả đều đúng", "Tiền liệt tuyến ở nam", "Túi tinh và ống dẫn tinh ở nam", "Tử cung và âm đạo nữ"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c76e93634d7b4a088e952d830d90e58b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology", "Urology"], "question": "Các tổn thương có thể gặp ở vùng tầng sinh môn sau là gì?", "options": ["Tất cả đều đúng", "Dò hậu môn – âm đạo", "Dò hậu môn", "Đứt niệu đạo sau chấn thương ngã ngồi trên mạn thuyền"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a43764fb41074783b0e9017b290767f9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Tiền liệt tuyến phì đại ở nam giới có thể phát hiện được dựa vào đâu?", "options": ["Thăm trực tràng", "Chụp X quang đại tràng có thuốc cản quang", "Soi hậu môn – trực tràng bằng ống soi mềm", "Soi hậu môn – trực tràng bằng ống soi cứng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "adcb93080d7b48afa5c5f03c7d9bad88", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Túi cùng BQ-trực tràng và túi cùng tử cung-trực tràng căng đau được phát hiện nhờ đâu?", "options": ["Gõ bụng", "Thăm trực tràng", "Sờ bụng", "Thăm trực tràng hay thăm âm đạo"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d921d6e9c7e0475c9221757a1004499f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Urology", "Surgery"], "question": "Đứa trẻ nam sinh ra, không có hậu môn, phân ra ở miệng sáo là dị tật gì:", "options": ["Rò hậu môn-niệu đạo", "Rò đại tràng-niệu đạo", "Rò đại tràng-niệu quản", "Rò trực tràng-niệu đạo"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2d01b27a6ea74ab9a216efba9ae953ac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "TC điển hình nhất của sỏi bàng quang niệu đạo", "options": ["đái rắt", "đái buốt", "đái tắc", "đái mủ"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "be26cbb928dc4c14be0c28653e06d333", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Infectious Diseases", "Urology"], "question": "XN nước tiểu trong NK tiết niệu thấy", "options": ["HC", "BC", "VK", "TC"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "11238acf7a24427983ea5ed32ac87c6d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Sỏi thận gây?", "options": ["Cả 3", "Đái máu", "Suy thận", "Viêm niệu đạo"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "62803f8f5bf84d42a516063c8f2e4b88", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm bàng quang, niệu đạo do đâu?", "options": ["Phế cầu", "Liên cầu", "Tụ cầu", "E.coli"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4e72c3f68a3e412c877274ac6c51dc0a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Trong nghiệm pháp 3 cốc, chỉ có nước tiểu ở cốc đầu tiên đỏ thì tiêu điểm chảy máu:", "options": ["Từ niệu quản.", "Từ niệu đạo.", "Từ cầu thận.", "Từ đài bể thận."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "aee64d6c6b9c4c70ac778b2425d961b3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Chẩn đoán xác định đái máu vi thể bằng phương pháp đếm cặn Addis:", "options": ["> 10000 HC/phút.", "> 5000 HC/phút.", "> 1000 HC/phút.", "> 2000 HC/phút."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "38c3c97990b641f0b5977f38cb9958a8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Nguyên nhân chủ yếu nhất của đái máu vi thể:", "options": ["Viêm đài bể thận cấp, mạn.", "Viêm nội tâm mạc bán cấp.", "Viêm cầu thận cấp, mạn.", "Chấn thương thận."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "830f3e1d145e4ad7911b4d7a15ef17c1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Xét nghiệm cần thiết nhất để thăm dò một đái máu cuối bãi:", "options": ["Sinh thiết thận.", "Chụp UIV.", "Siêu âm thận.", "Soi bàng quang."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fb590f60260e4385ad3c9065265f3ec0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Trên lâm sàng, đái máu đại thể cần phải chẩn đoán phân biệt với:", "options": ["Đái ra Myoglobin.", "Tụ máu quanh thận.", "Đái ra dưỡng trấp.", "Xuất huyết niệu đạo"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "60b2c7bbbed14b92bda1ff7bf4b63bdb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Đái máu có hồng cầu nhỏ, méo mó không đều là đặc điểm của:", "options": ["Polype bàng quang.", "Viêm thận bể thận.", "Ung thư thận.", "Viêm cầu thận."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "de500ddabe564a6f87d03174adb437d8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Đái máu do nguyên nhân viêm cầu thận mạn:", "options": ["Thường có máu cục.", "Tiểu máu đại thể.", "Tất cả đều sai.", "Thường do di chuyển của sỏi tiết niệu sau khi gắng sức."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b9b7a92581a742df93718da54e05cb9d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Đếm hồng cầu trong nước tiểu bằng kính hiển vi, chẩn đoán đái máu khi:", "options": ["> 1000 hồng cầu / mm3 nước tiểu.", "> 50 hồng cầu / mm3 nước tiểu.", "> 10 hồng cầu / mm3 nước tiểu.", "> 5 hồng cầu / mm3 nước tiểu."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2481110c88b54143bf87a5f4a59ac8d4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Trong nghiệm pháp 3 cốc, nước tiểu ở cả 3 cốc đều đỏ thì tiêu điểm chảy máu hay gặp nhất là:", "options": ["Thận.", "Niệu quản.", "Bàng quang.", "Niệu đạo."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5fd86f6b428a4bd394680e05c76eda98", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Đái ra máu không thuộc nguồn gốc niệu học:", "options": ["Sỏi niệu quản.", "Viêm cầu thận cấp.", "Viêm Bàng quang cấp.", "Viêm đài bể thận cấp."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b1b80c91129a4e418e6de0a2ac6eeec2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology", "Oncology"], "question": "Đặc điểm của đái máu do ung thư thận:", "options": ["Đái máu thường kèm đái mủ.", "Thường gặp ở người trẻ, có thận lớn.", "Đái máu tự nhiên, nhiều lần.", "Xảy ra sau khi gắng sức."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cf684edef59b412da086870d329de371", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Nguyên nhân của đái máu đầu bãi:", "options": ["Viêm niệu đạo xuất huyết.", "Viêm cầu thận cấp.", "Viêm đài bể thận cấp.", "Viêm bàng quang xuất huyết."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "becd62912c844083870d0aa34c3680bb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Trong nghiệm pháp 3 cốc, chỉ có nước tiểu ở cốc cuối cùng đỏ thì tiêu điểm chảy máu:", "options": ["Từ bàng quang.", "Từ cầu thận.", "Từ đài bể thận.", "Từ niệu quản."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "af8443705f12497fa8f164b10e6b6db7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Bình thường, kết quả hồng cầu trong phương pháp đếm cặn Addis:", "options": ["< 1000 HC/phút.", "< 2000 HC/phút.", "< 3000 HC/phút.", "< 5000 HC/phút."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3d892d3f071c47e1b3808fa55e300b1e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Radiology"], "question": "Phương pháp thăm dò hình thái nào sau đây không cần thiết trong chẩn đoán đái máu hiện nay:", "options": ["Chụp UIV.", "Chụp X quang hệ tiết niệu không chuẩn bị.", "Siêu âm hệ tiết niệu.", "Chụp bơm hơi sau phúc mạc."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c948eae27a3b4789b62c7dc5a42782c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Nguyên nhân không do nhiễm trùng của đái ra máu đại thể:", "options": ["Viêm bàng quang xuất huyết.", "Viêm thận bể thận cấp.", "Lao thận.", "Sỏi thận."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ea8a820ce95843e9b2ac92fe1eecb31a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Một bệnh nhân đái đỏ toàn bãi, gầy sút, có hội chứng kích thích bàng quang, thận không lớn. Chẩn đoán có khả năng nhất là:", "options": ["Viêm cầu thận mạn.", "Ung thư thận.", "Lao thận.", "Thận đa nang."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cadf4dd27049492eae8a04a7bf4f8a86", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Radiology"], "question": "Một bệnh nhân tiểu máu đại thể, khám thấy cả 2 thận lớn không đều. Xét nghiệm thăm dò ưu tiên:", "options": ["Siêu âm bụng.", "Chụp cắt lớp vi tính thận.", "Định lượng Ure, creatinin máu.", "Chụp UIV."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f06e72992d934d06906680b35568f3a6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Ba vị trí thường gặp hay gây đái máu đại thể là:", "options": ["Niệu quản - Bàng quang - niệu đạo.", "Thận - Bàng quang - Niệu đạo.", "Thận - Niệu quản - Niệu đạo.", "Thận - Niệu quản - Bàng quang."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "887d79c7dcf6407b98bbe5a201b4bbbd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Đặc điểm của đái máu do lao thận:", "options": ["Thường xảy ra sau cơn đau quặn thận.", "Khám thấy thận lớn.", "Xảy ra bất kỳ lúc nào, cả khi nghỉ ngơi.", "Đái máu thường kèm đái ra dưỡng trấp."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "235386d9c8074cbf81d7da3c90423d53", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Trụ hồng cầu trong nước tiểu chứng tỏ rằng đái máu do:", "options": ["Viêm đài bể thận cấp.", "Tổn thương bàng quang - niệu đạo.", "Tổn thương cầu thận.", "Tổn thương ống thận cấp."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1f7f22fc66834137828f7e46d9fd4702", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Chẩn đoán xác định đái máu vi thể dựa vào:", "options": ["Nghiệm pháp 3 cốc.", "Nghiệm pháp pha loãng nước tiểu.", "Nghiệm pháp cô đặc nước tiểu.", "Nghiệm pháp 2 cốc."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5b39c93a5af14855a5f4999d51fc061d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Nguyên nhân nhiễm trùng của đái máu:", "options": ["Ung thư thận.", "Polype bàng quang.", "Lao thận.", "Chấn thương thận."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8d2e2093000c4bb29fc493d4571af8a5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Yếu tố quan trọng nhất để xác định đái máu từ cầu thận:", "options": ["Bệnh nhân phù to.", "Trụ hồng cầu.", "Tăng huyết áp.", "Protein niệu dương tính."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ccd1f842995e42f28d1c437c91cd1e0f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Nước tiểu trong hội chứng thận hư:", "options": ["Nhiều tinh thể Oxalat.", "Protein niệu luôn luôn trên 3,5 g/l.", "Urê và Créatinin trong nước tiểu luôn giảm.", "Thường khoảng 1,2 đến 1,5 lít/ 24h."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "22eed63968a64acca31c6510f3a2735b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Sau thời gian bao lâu thì có thể chẩn đoán Teo tinh hoàn ở bệnh nhân quai bị?", "options": ["1-3 tháng", "3-6 tháng", "2-6 tháng.", "1-6 tháng"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "413373cb4cf74416982b9c2dc461d79b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Thời gian viêm tinh hoàn trở về bình thường trong quai bị?", "options": ["6-9 ngày", "7-10 ngày", "7-9 ngày", "7-14 ngày"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e31597a1f1a4432ba59592d379bc33b7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology", "Pediatrics"], "question": "Viêm tinh hoàn xuất hiện vào ngày thứ bao nhiêu sau khi sưng mang tai trong bệnh Quai bị?", "options": ["Sau sưng mang tai 6-10 ngày", "Sau sưng mang tai 5-10 ngày", "Sau sưng mang tai 7-10 ngày", "Sau sưng mang tai 8-10 ngày"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "110fd38e760240a08974c5201a2ff2ae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Endocrinology"], "question": "Trong điều trị Viêm tinh hoàn, liều dùng Corticoid là bao nhiêu một ngày?", "options": ["Prednisolon 60mg/ ngày dùng 3-8 ngày", "Prednisolon 60mg/ ngày dùng 5-7 ngày", "Prednisolon 60mg/ ngày dùng 3-5 ngày", "Prednisolon 60mg/ ngày dùng 6-10 ngày"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ab6bbac5f1204032a220072f4310e78a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Endocrinology"], "question": "Thời gian bao nhiêu lâu sau đây mới đánh giá được tinh hoàn có bị teo hay không?", "options": ["2-4 tháng", "1-2 tháng", "3-5 tháng", "2-6 tháng"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4235409707e84f7ca76af6891a7ba20c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Thời gian tinh hoàn trong bệnh quai bị hết sưng trở lại bình thường:", "options": ["7-9 ngày", "7-10 ngày", "10-15 ngày"], "option_map": [0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e79c47f942884522934a6ec52d5cfa82", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Thời gian tối ưu điều trị kháng sinh cho viêm tuyến tiền liệt cấp do vi khuẩn là.", "options": ["3 ngày.", "2 - 14 ngày.", "7 - 14 ngày.", "4 - 6 tuần."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2dbb8af8b9084cf8a3f7639814ed4907", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Sỏi thận nhiều nhất bao gồm:", "options": ["Calcium oxalate calcium phosphate.", "Calcium phosphate.", "Axit uric.", "Magnesium amoni sulfat."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f99289697387423a9a2cfa17f8f02beb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Nephrology", "Urology"], "question": "Nguyên nhân thường gặp nhất của nhiễm trùng tiểu là:", "options": ["Staphylococcus.", "Proteous mirabilis.", "Enterococcus faecalis.", "E. Coli."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "598c551526b24f9786385ca1a23fc897", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Điều nào sau đây không liên quan đến đái ra máu:", "options": ["Hội chứng thận hư.", "U tuyến tiền liệt.", "Ung thư đường tiết niệu.", "Nhiễm trùng đường niệu."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "07e5f6b0172148778fce7598b42e3438", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Bệnh nhân sau đây với sỏi thận có thể được cho về nhà một cách an toàn…", "options": ["Một người đàn ông 50 tuổi mắc bệnh tiểu đường bị nhiễm trùng đường tiết niệu và các dấu hiệu tắc nghẽn liên quan.", "Một người phụ nữ 25 tuổi với những cơn đau không kiểm soát được và nôn mửa liên tục.", "Một người đàn ông 40 tuổi với sỏi 4 mm trong niệu quản xa.", "Một người đàn ông 30 tuổi với một quả thận duy nhất và có dấu hiệu của tắc nghẽn."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "000665840a434388a0bdbe3bedf04e0d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Một bệnh nhân có tiền sử chít hẹp niệu quản sau khi đặt stent niệu quản 3 ngày. Bệnh nhân khó tiểu trong 24 giờ qua. Phân tích nước tiểu xác nhận sự hiện diện của tiểu máu vi thể. Chẩn đoán nào sau đây rất có thể ở những bệnh nhân này?", "options": ["Viêm bể thận.", "Bàng quang kích thích sau đặt stent.", "Tắc nghẽn đường niệu.", "Stent dịch chuyển."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e773955b9cc541c7954669d25eaf7be7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Radiology"], "question": "Trên phim hệ tiết niệu không chuẩn bị sỏi cản quang cần phân biệt với những hình vôi hóa bất thường nào sau đây:", "options": ["Sỏi tụy", "Sỏi tĩnh mạch", "Sỏi mật", "Vôi hóa hạch mạc treo"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ac397fd455cc4e2fa235c455bd0e78f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Radiology"], "question": "Trên siêu âm không phân biệt thành phần cấu tạo sỏi", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7dc28509ca6b4f509c39948f5e7ef50c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Nhiễm trùng đường tiểu có thể từ đường máu", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c1d9e9cfcef44fe388dd58fa78521fee", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Nhiễm trùng đường tiểu hay gặp ở nam giới hơn nữ giới.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c5a66d8777974553abfcdddbec934b0c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Oncology", "Radiology"], "question": "NĐTM là kỹ thuật ưu thế trong phát hiện u đường dẫn niệu", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c260ae913b5f448eb77094a95bbc3117", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Nguyên nhân tắc cấp đường bài xuất cao (đài bể thận niệu quản) chủ yếu do sỏi, ngoài ra có thể do cục máu đông, chất hoại tử:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "79c1cd06b5664e1b82e86ccc07c1e024", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Urology"], "question": "Tỉ lệ tử vong do tai biến thuốc cản quang khi chụp niệu đồ tĩnh mạch là 1/10000", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6cd84f1d45354240aac782d64f1d8cfe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Pediatrics", "Geriatrics", "Urology"], "question": "Chụp niệu đồ tĩnh mạch là kỹ thuật nên HẠN CHẾ đối với trẻ sơ sinh < 15 ngày và người già >70 tuổi", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f98f99aa4ab44917802d5ca52427a87b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Urology"], "question": "Để chẩn đoán vị trí sỏi cản quang chỉ có thể dựa vào siêu âm, các kỹ thuật chụp có cản quang, chụp cắt lớp vi tính:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2b175487d9134ddf966dfd440e8fa7b2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Urology"], "question": "Chụp bể thận niệu quản xuôi dòng là đưa sonde từ bàng quang vào niệu quản đến bể thận rồi bơm thuốc cản quang", "options": ["sai", "đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d32b881ee72f4448a6b8eb8db53dd0a8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Urology"], "question": "siêu âm có thể chẩn đoán teo nhu mô thận", "options": ["đúng", "sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "489e70ce818a411e923ef4a528df5cd1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Urology"], "question": "Chụp bể thận niệu quản xuôi dòng, có thể có tác dụng điều trị kết hợp", "options": ["sai", "đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dab37a4288b84774aab1e775fb687cfe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Đặc điểm cơ trơn ở bàng quang về nhịn tiểu từ sáng đến tối", "options": ["Co tối đa bằng cơ vân", "Lực co tối đa hơn cơ vân rất nhiều", "Trở lại lực co ban đầu khi bị thay đổi độ dài sau vài giây hoặc vài phút"], "option_map": [0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "96d93c24bf074edcbe97c490dfb48f8a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Ông Peter thường đi tiểu rất nhiều lần vào ban đêm. Anh ta có thể được chẩn đoán mắc bệnh ______", "options": ["Dysuria", "Anuria", "Oliguria", "Nocturia"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "15b6964b2fc74754801f6d8a2e4049e1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Hệ thống ____ điều chỉnh thành phần, thể tích và axit của dịch cơ thể", "options": ["Urinary", "Digestive", "Respiratory", "Reproductive"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "86baccaf26bc463d821efe117a76b6fd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Cơ quan rỗng nằm ở bụng dưới là ____", "options": ["Diaphragm", "Urethra", "Ureter", "Bladder"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "49228a3a970441fd92ae89ebb08354f8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "______ là một triệu chứng của đau, khó chịu hoặc rát khi đi tiểu. Nó phổ biến ở phụ nữ hơn ở nam giới", "options": ["tiểu đêm", "thiểu niệu", "Khó tiểu", "vô niệu"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6a80f4ae306945acb021a8d5e1ccd04e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Surgery"], "question": "Một vết mổ phẫu thuật vào bể thận là _____", "options": ["bệnh bể thận", "tạo hình bể thận", "cắt bể thận", "Cắt bỏ bàng quang"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "adc02c8db732475d91b384fe8123b74c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Đau quặn thận điển hình là do tắc nghẽn mạn tính đường tiết niệu trên:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0eedc6b9d4af434ea175a5cc13078438", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Đau âm ỉ thắt lưng là do tắc nghẽn cấp tính đường tiết niệu trên", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8abdb625db474c2998d6c1bddfed10bc", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Oncology"], "question": "Khám lâm sàng nam thanh niên, phát hiện tinh hoàn một bên lớn. Nguyên nhân tinh hoàn lớn nghĩ tới là u tinh hoàn", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a254943fb7494900b89046d64bafcd23", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cơ chế truyền nhiễm của một bệnh nhiễm trùng có 3 giai đoạn nhưng cơ chế nhiễm trùng của bệnh lây qua đường tình dục chỉ có 2 giai đoạn", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d3483de20b2341e781f812596b953460", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Endocrinology"], "question": "Thời gian tối đa khi sử dụng corticoid trong điều trị viêm tinh hoàn kéo dài bao nhiêu ngày", "options": ["4-6", "3-5", "6-10", "5-7"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "65a69131ffd2484da2a2397813856eb7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Internal Medicine"], "question": "Dung tích trung bình của bàng quang ở một người trưởng thành, bình thường là bao nhiêu?", "options": ["Trên 500ml", "Từ 250-300ml", "Dưới 250ml", "Trên 300ml"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2e7b26a3060b402d97fd508a319d5492", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Surgery"], "question": "Khi mổ bàng quang nên bơm hơi hoặc huyết thanh vào bàng quang để làm gì?", "options": ["Để thành trước và sau bàng quang khỏi dính vào nhau", "Làm giảm bớt chảy máu trong phẫu thuật", "Không có đáp án", "Để đẩy phúc mạc lên cao, mổ không phạm vào các tạng trong ổ bụng"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dbd704355bd9482e81dc6fb7fb73e5fc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Surgery"], "question": "Dấu hiệu chắc chắn nhất để nhận biết bàng quang là gì?", "options": ["Các thớ cơ dọc", "Chọc hút có nước tiểu", "Hai tĩnh mạch ở mặt trước", "Sờ nắn có cảm giác của một túi căng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9ae7c8718a354e7d928237870c16ca43", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Surgery"], "question": "Khi mở dẫn lưu bàng quang vì sao cần phải kẹp giữ cho được mép niêm mạc?", "options": ["Vì niêm mạc bàng quang dễ chảy máu, cần cầm máu kỹ", "Để chắc chắn là đã vào trong bàng quang, không đi nhầm vào lớp hạ niêm mạc", "Để khi khâu bàng quang có thể khâu riêng lớp niêm mạc bằng chỉ catgut nhỏ", "Để khi khâu bàng quang có thể khâu lộn mép niêm mạc ra ngoài"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d7f14dc2b5b34d07a057887e926ef494", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Để giải thích tình trạng căng ứ nước tiểu do bí đái, phương pháp nào dưới đây là SAI?", "options": ["Thông niệu đạo", "Chạy thận nhân tạo", "Mở thông bàng quang", "Chọc bàng quang trên xương mu"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "df908703bf4e4ef0abd81d698a13d5b3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Surgery"], "question": "Đường mổ nào dưới đây không được dùng trong mở dẫn lưu bàng quang trên xương mu?", "options": ["Đường Pfannenstiel", "Đường trắng giữa dưới rốn", "Không có đáp án", "Đường ngang trên xương mu"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ee9d52e7f72d43db8cf6f3d7183e57b2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Surgery"], "question": "Khâu các mối chỉ căng ở vị trí định mở bàng quang để làm gì?", "options": ["Để làm điểm tựa khi rạch mở bàng quang", "Để đính bàng quang lên thành bụng", "Để buộc cố định ống thông vào thành bàng quang", "Không có đáp án"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f7db8ed402094e0c8226941a36ced279", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Surgery"], "question": "Vì sao không nhất thiết phải khâu mối túi xung quanh 3 mối chỉ căng trước khi mở bàng quang? Câu trả lời nào dưới đây là SAI?", "options": ["Có thể đóng kín bàng quang, không cần dẫn lưu", "Có thể đóng kín bàng quang và đặt thông bàng quang qua niệu đạo", "Không có đáp án", "Có khi phải mở rộng hơn"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "eb05633b421c4052b49492ef47a0ae99", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Surgery"], "question": "Khi dẫn lưu bàng quang trên xương mu, cần phải khâu cố định bàng quang xung quanh ống thông lên cân trắng thành bụng nhằm mục đích gì?", "options": ["Để bàng quang mau liền hơn", "Để cách lý khoang Retzius", "Không có đáp án", "Để cách ly khoang phúc mạc"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5ac9456ffb524267bd749945b121b4f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Surgery"], "question": "Rút dẫn lưu bàng quang trên xương mu vào thời điểm nào?", "options": ["Sau ngày thứ 7, khi kẹp thử ống dẫn lưu, bệnh nhân tự đái được", "Ngày thứ 7 và thay bằng một ống thông Nelaton qua niệu đạo", "Không có đáp án", "Ngày thứ 3-4 sau mổ"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "841746c031f848ea96879523f39b6a87", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Surgery"], "question": "Bàng quang nằm ở:", "options": ["Trong ổ phúc mạc", "Trước các cơ nâng hậu môn", "Sau các tạng sinh dục (túi tinh hoặc tử cung).", "Ngoài ổ phúc mạc"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9320f87286fe43fb99050b76b442ca2b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Surgery"], "question": "Khoang Retzius nằm ở đâu:", "options": ["Giữa mạc ngang và cân rốn trước bàng quang", "Giữa cơ thẳng trước và mạc ngang.", "Giữa mạc ngang và phúc mạc", "Sau cân rốn trước bàng quang"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9effb944169a4ea8ba90f07df5dabb00", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Surgery"], "question": "Khi mổ dẫn lưu bàng quang trên xương mu, cần đặt bệnh nhân ở tư thế đầu thấp để:", "options": ["Khoang Retzius không bị nhiễm trùng", "Dễ lấy sỏi trong bàng quang", "Ruột non dồn lên phía trên ổ bụng, dễ tìm bàng quang", "Dễ phát hiện tổn thương phúc mạc"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c3d04116ad564f5fb63acbfd8b3cd47e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tìm ý đúng về khuẩn lậu:", "options": ["Không sinh bào tử, không có pili.(1 so co pili)", "Sức đề kháng cao khó bị diệt bởi hóa chất và thuốc sát trùng thông thường.", "Neisseria meningitides, song cầu, gram âm.", "Neisseria gonorrhone song cầu, gram âm."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "01f52ea8c33448ec82fe267edbd21743", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Urology"], "question": "Hệ số căng mặt ngoài s: (Chọn câu sai)", "options": ["ở người bị bệnh gan mật mà trong nước tiểu có muối mật thì s nước tiểu giảm làm cho bột diêm sinh thăng hoa sẽ chìm khi ta rắc bột này lên mặt thoáng nước tiểu.", "ở người ung thư, xơ cứng động mạch thì s huyết thanh giảm.", "ở người bình thường, s huyết thanh lớn hơn s nước cất (cùng nhiệt độ).", "ở người bị choáng, s huyết thanh tăng."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "85eef56c465d418988fa75e90bfd8db4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "32 yếu tố thuận lợi thường gặp nhất trong suy thận mạn do viêm thận bể thận mạn là;", "options": ["xông tiểu", "sỏi thận-tiết niệu", "thận đa nang", "hẹp niệu quản bẩm sinh"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "59cfa8ddddb6493fb10842c0a439c6f9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology"], "question": "LH có tác dụng:", "options": ["Kích thích tinh hoàn phát triển và bài tiết hormon.", "Kích thích tế bào Leydig phát triển và bài tiết hormon.", "Kích thích tế bào Sertoli phát triển và bài tiết chất dinh dưỡng.", "Kích thích ống sinh tinh phát triển và sản sinh tinh trùng."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "adca9e89369448709e68be242478eae0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology"], "question": "Hormon điều hoà sản sinh tinh trùng:", "options": ["LH.", "Inhibin.", "GnRH.", "FSH."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "997503d8920a4b84b258251433d0b86e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tinh trùng có khả năng di động và thụ tinh khi ở:", "options": ["Trong dịch ống phóng tinh.", "Bất kỳ nơi nào khi tinh trùng đã được sản sinh và có đủ đầu, cổ, đuôi.", "Trong ống mào tinh sau 24h kể từ khi rời ống sinh tinh.", "Phần đầu ống mào tinh ngay khi vừa rời khỏi ống sinh tinh."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b7b85ee0f6ef4323ae6759046fdcf3d4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology"], "question": "Tác dụng hormon sinh dục nam?", "options": ["Gây nam hoá, tác động lên bộ máy sinh dục nam, kích thích tổng hợp protein ở xương, giảm vận chuyển canxi ra khỏi xương", "Gây nam hoá, tác động lên bộ máy sinh dục nam", "Gây nam hoá, tác động lên bộ máy sinh dục nam, tăng tổng hợp glucid", "Gây nam hoá, tác động lên bộ máy sinh dục nam, tăng tổng hợp lipid"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cdd711ec0cb546d2a90cd0f10b4995a8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology"], "question": "Tác dụng của LH trên nam giới là:", "options": ["Kích thích sản xuất testosteron.", "Kích thích làm nở to tinh hoàn.", "Kích thích sản sinh tinh trùng", "Kích thích phát triển ống sinh tinh."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bc0ff025abf14b6a854571be3b17482e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Rối loạn bài tiết T3 - T4 gây rối loạn chức năng sinh dục:", "options": ["Thiếu T3 - T4 làm tăng dục tính ở nam và vô kinh ở nữ.", "Thừa T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và vô kinh ở nữ.", "Thiếu T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và băng kinh ở nữ.", "Thừa T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và băng kinh ở nữ."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "eed3f34c4496425783467415b66a5b04", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Đặc điểm của cơn đau mà một người mắc phải do cơn đau quặn thận là ……………", "options": ["xuyên thấu / khoan", "bắn", "âm ỉ / dai dẳng / mơ hồ", "co thắt"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d698715486cb489faef90e231b9d3c0d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Đặc điểm của cơn đau mà một người mắc phải do viêm bàng quang là ……………", "options": ["như một dải băng chặt quanh đầu", "bỏng / rát (nóng rát ở bụng dưới)", "đau nhức", "cực kỳ nghiêm trọng / dữ dội"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7fe848cd4e8a4026a9c439821618abe9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Orthopedics"], "question": "Vỡ xương gây chậu tổn thương đoạn nào của niệu đạo?", "options": ["niệu đạo màng", "niệu đạo dương vật", "niệu đạo hành", "niệu đạo tuyền tiền liệt"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c3bcffb8839b48a5bddc14a864a8ba11", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology"], "question": "Hormone sinh dục nam testosterone chủ yếu tiết ra ở đâu?", "options": ["Mào tinh hoàn", "Tuyến thượng thận", "Tinh hoàn", "Ống dẫn tinh"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "97bdf394bb524b5e9b39e18f587e754b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Phần nào của bàng quang không liên quan đến tuyến tiền liệt?", "options": ["mặt trước", "mặt sau", "mặt dưới", "mặt trên"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "41b11ed6d2bd41198fb47171c2f37385", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Cơ quan nào thường được thắt khi triệt sản ở nam?", "options": ["ống dẫn tinh", "mào tinh hoàn", "tinh hoàn", "túi tinh"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d0bdea1a140e4326b4c8a8c59ce64a6b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Ống tuyến hành niệu đạo đổ vào đâu?", "options": ["Xoang tiền liệt", "Niệu đạo xốp", "Hố thuyền", "Niệu đạo màng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6364d87998d3474db81a684215e9cdd5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Niệu đạo nữ tương ứng với phần nào của nam?", "options": ["Niệu đạo màng, xốp", "Niệu đạo tuyến tiền liệt", "Đoạn màng", "Niệu đạo tiền liệt, đoạn màng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a8c4277735ce481bb146810f4be4a40e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Sports Medicine"], "question": "Đoạn nào niệu đạo Nam tổn thương khi cưỡi ngựa?", "options": ["Đoạn xốp", "Cổ bàng quang", "Lỗ sáo", "Đoạn màng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a0e0ddb0963c4188b04b0efa247fda75", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Thuốc nào chữa sỏi urat ở thận?", "options": ["colchicine", "allopurinol", "probenecid", "sulfinpyrazone"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2f7b3a26cc444e7e973e7138a9b00854", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Đau quặn thận điển hình là do tắc nghẽn mạn tính đường tiết niệu trên:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2c7b5660550a4e59a322ccd12336936d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Đau âm ỉ thắt lưng là do tắc nghẽn cấp tính đường tiết niệu trên", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ff85a681abd34834b2dcfac20194233f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Oncology"], "question": "Khám lâm sàng nam thanh niên, phát hiện tinh hoàn một bên lớn. Nguyên nhân tinh hoàn lớn nghĩ tới là u tinh hoàn :", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cbe7920a155d47c18077d8ed23f385df", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Về vi thể, typ ung thư biểu mô tuyến tiền liệt thường gặp nhất là", "options": ["Ung thư biểu mô không biệt hóa", "Ung thư biểu mô dạng biểu bì", "Ung thư biểu mô tuyến", "Ung thư biểu mô tế bào chuyển tiếp"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4a15fbfa2e1644489549035850269131", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Oncology"], "question": "Tầm soát, phát hiện sớm ung thư tuyến tiền liệt là cần thiết và có ý nghĩa quan trọng trong hỗ trợ điều trị kịp thời và cải thiện tiên lượng bệnh. Để tầm soát, phát hiện sớm ung thư tuyến tiền liệt, biện pháp nào sau đây là hiệu quả nhất?", "options": ["Làm xét nghiệm sinh thiết xuyên qua trực tràng", "Khám kỹ qua trực tràng vì hầu hết u đều có vị trí ở phía sau tuyến tiền liệt", "Làm xét nghiệm acid phosphatase trong nước tiểu và PSA định kỳ", "Làm xét nghiệm tế bào học dịch tiết của tuyến tiền liệt"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b09cddab7e934a2eb6988eb314153960", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Oncology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt nếu không được tầm soát, phát hiện sớm sẽ tiến triển âm thầm và có thể bệnh chỉ được phát hiện, xác định khi tế bào u đã lan rộng hay di căn đến mô và cơ quan kế cận. Các mô và cơ quan kế cận thường gặp trong ung thư tuyến tiền liệt thường gặp nhất gì?", "options": ["Xâm nhập mô của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, đại tràng, bàng quang", "Xâm nhập vỏ bao của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, trực tràng, cột sống cùng cụt", "Xâm nhập vỏ bao của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, trực tràng, bàng quang", "Xâm nhập mô tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, đại tràng, cột sống cùng cụt"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "00ab5cd3fc63491db86bb5f12c81f1ab", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Pathology"], "question": "Tăng sản lành tính tuyến tiền liệt về vi thể có thể gặp tăng sản một hay nhiều hơn một các loại tế bào của tuyến tiền liệt. Chẩn đoán giải phẫu bệnh của bệnh tăng sản lành tính tuyến tiền liệt thường dựa vào yếu tố nào sau đây là phù hợp nhất?", "options": ["Tăng sản lành tính tuyến tiền liệt, típ xơ vì có tên gọi khác là u xơ tiền liệt", "Tuỳ theo thành phần nào chiếm ưu thế mà gọi tên", "Tăng sản lành tính tuyến tiền liệt, típ tuyến xơ vì là típ thường gặp nhất", "Chủ yếu là thường gặp là tăng sản mô xơ và mô cơ xơ hoá"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "134f0e7ed44640fda4ebde09cd86ee2d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Oncology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt có khả năng di căn xa đến nhiều Cơ quan khác trong cơ thể. Một vị trí đặc biệt, đặc trưng mà ung thư tuyến tiền liệt thường di căn đến là gì?", "options": ["Xương sống", "Trực tràng", "Thận", "Phổi"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2acbdaf26cf348a395cb0b8f6fb7718b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Urology"], "question": "Trĩ được gọi là trĩ triệu chứng gặp trong các trường hợp: u tiền liệt tuyến?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fbb6791df70146d78ccd828500c8c4cf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh thận tiêm thuốc cản quang UIV trong cơn đau quặn thận?", "options": ["Ngấm thuốc đến phần sỏi niệu quản", "Thấy bóng thận nhưng không ngấm thuốc qua đài bể thận", "Thận câm", "Thận bên đau đào thải bài tiết nhanh hơn"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c0c685e032c046329c44e90c4c7f1e38", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Điều trị cơn đau quặn thận không bao gồm biện pháp sau đây:", "options": ["Giảm đau", "Phẫu thuật", "Giảm cơ thắt cơ trơn", "Lợi tiểu"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1753ce9493214810b24c04010c75ebd0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Sỏi cản quang là loại sỏi nào sau đây:", "options": ["Cystine", "Urat", "Xantine", "Oxalat calci"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7784eca46c334ed5a972caa68c84519d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine", "Urology"], "question": "Nhóm thuốc nào có tác dụng phụ nhiễm trùng sinh dục, nhiễm trùng tiểu..?", "options": ["Nhóm đồng vận GLP-1.", "Nhóm ức chế SGLT-2.", "Nhóm ức chế DPP-4", "Nhóm ức chế men alpha-Glucosidase."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cac66efbc9144541b61acd53f6d94bfd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Pulmonology", "Urology"], "question": "Các biến chứng nào thường gặp trên bệnh nhân đột quỵ giai đoạn cấp?", "options": ["Teo cơ, cứng khớp", "Rối loạn trầm cảm", "Suy mòn, suy kiệt", "Viêm đường hô hấp, viêm đường tiết niệu"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "62f4ecbc8eb54c46a1a4849693660320", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Đánh giá mức độ nặng của LUTS bằng bảng điểm quốc tế triệu chứng tuyến tiền liệt IPSS. Tiêu chí nào sau đây liên quan đến triệu chứng loại tắc nghẽn tống xuất (void)?", "options": ["Phải rặn khi bắt đầu", "Tiểu sớm < 2h", "Tiểu ngắt quãng", "Dòng tiểu yếu"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "88b40033748f45a8a18524bef3173b5b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "60. Alfuzosin và Tamlulosin có những điểm tương đồng sau đây, ngoại trừ", "options": ["Thuốc chọn lọc thế hệ 2", "hiệu quả và dung nạp tốt", "không phải chỉnh liều", "thời gian bán thải (T1/2)"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c879242c243840bdbb7f3e74aaf78ec7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Bệnh lý tăng sinh tuyến tiền liệt ở mức độ trung bình có kèm theo tăng kích thước tuyến tiền liệt và tăng chỉ số PSA, lựa chọn cách điều trị nào sau đây là phù hợp?", "options": ["Phối hợp thuốc ốc vặn Alpha với thuốc kháng cholinergic", "Phối hợp thuốc chẹn Alpha và thuốc ức chế 5 Alpha reductase", "Dùng thuốc chẹn Alpha và/ hoặc thuốc ức chế PDE-S", "Dùng thuốc chẹn Alpha"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e2473b88e95c4d6386e64aa72276e20a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Bệnh lý tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt ở mức độ trung bình có kèm theo triệu chứng kích thích bàng quang, chọn lựa cách điều trị nào sau đây là phù hợp?", "options": ["Phối hợp thuốc ốc vặn α với thuốc kháng cholinergic", "Phối hợp thuốc chẹn α và thuốc ức chế 5 α reductase", "Dùng thuốc chẹn α", "Dùng thuốc chẹn α và hoặc thuốc ức chế chế PDE-S"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1115a62cd69549c08c904991f53a825a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology"], "question": "Phát biểu nào sau đây liên quan đến men Enzym và 5α reductase Testosteron/DHT là KHÔNG ĐÚNG?", "options": ["DHT góp phần vào sự tăng trưởng và biệt hoá của tế bào", "5α reductase có trong màng nhân tế bào tuyến tiền liệt", "DHT ức chế quá trình tự tiêu (Apeptosis)", "5α reductase chuyển Dihydrotestosteron (DHT) thành Testosteron"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "caec568e61a14c1faa43fdad36895ec2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Các giai đoạn tiến triển của bệnh tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt sau đây iđều đúng ngoại trừ?", "options": ["Áp lực trên làm xuất hiện chỗ lồi lõm, cách, túi thừa trên bàng quang", "Kéo dài hiện tượng cản trở nước tiểu đi xuống sẽ gây ra thận trương nước và suy thận", "Bàng quang giảm sức co bóp để dòng nước tiểu không bị cản trở do tuyến tiền liệt phì đại", "Khối lượng nước tiểu tồn lưu lớn và áp lực trong bàng quang lớn sẽ cản trở nước tiểu đi xuống"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "46a9753224a044059a606229d5a2379a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Geriatrics"], "question": "Bệnh lý tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt ở mức trung bình có kèm theo chỉ số PSA, chọn cách điều trị nào sau đây là phù hợp?", "options": ["Dùng thuốc chẹn α", "Phối hợp thuốc chẹn α với thuốc ức chế 5α reductase", "Phối hợp thuốc chẹn α với thuốc kháng Cholinergic", "Dùng thuốc chẹn α và hoặc thuốc ức chế DPE5"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cfeeaa10f86c461abf75ebf94ab1d001", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Geriatrics"], "question": "Bệnh lý tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt có thể tiến triển thành phì đại TLT (BPE) và tắc nghẽn di TLT phì đại (BPO). Khi triệu chứng còn ở mức độ nhẹ, can thiệt nào sau đây là phù hợp?", "options": ["Dùng thuốc chẹn α và hoặc thuốc ức chế PDE – 5", "Chỉ theo dõi và không can thiệp gì", "Phối hợp thuốc chẹn α với thuốc ức chế BDE- 5", "Dùng thuốc chẹn α"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e331ef874f594344a4f6d2bd562c32d4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Geriatrics"], "question": "Thuốc nào sau đây có tác dụng làm giảm kích thước tuyến tiền liệt ức chế ?", "options": ["Thuốc kháng cholinergic", "5 α reductase", "Thuốc ức chế PDE-5", "Thuốc chẹn α"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3d0231963be3406592312ba38867f80c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Bệnh nhân bị u tiền liệt tuyến sẽ có biểu hiện rối loạn đi tiểu là:", "options": ["Đái khó", "Đái buốt", "Đái không tự chủ.", "Đái rắt"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "73f9b056cb6c4895b69dc25fb6712424", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Nguyên nhân gây vô niệu bao gồm : Chọn câu sai :", "options": ["Viêm ống thận cấp.", "Sỏi kẹt niệu đạo", "Hoại tử vỏ thận hai bên", "Suy thận cấp"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5f4dfcfc7b3e49ec9c2b76cfaf6005ce", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Trên lâm sàng, chỉ được xác định bệnh nhân đã đặt sonde tiểu bị vô niệu hoàn toàn khi:", "options": ["Không có nước tiểu trong 24 giờ", "Không thấy nước tiểu trong 8 giờ.", "Lượng nước tiểu < 100 ml/ 24 giờ.", "Lượng nước tiểu < 200 ml/ 24 giờ."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "87184665c55d46d9870845f79f4561fb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Trên bệnh nhân có thận to, những triệu chứng kèm theo thường gặp là: Chọn câu sai.", "options": ["Đái ra mủ.", "Đái ra máu.", "Đau vùng hố thắt lưng", "Đái buốt."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "578daf706f0d400d8784620a84a29e89", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân gây tiểu bạch cầu: Chọn câu sai", "options": ["Viêm niệu đạo", "Viêm phần phụ", "Viêm đài bể thận cấp", "Đào thải sau ghép thận"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b31888228a7f453cbc040696246d3775", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Xét nghiệm que nhúng trong tiểu bạch cầu :", "options": ["Phát hiện Leucocyte enterase của bạch câu", "Cho kết quả (-) khi nước tiểu có > 3 bạch cầu quang trường x40", "Có giá trị định lượng", "giúp định loại và định lượng bạch cầu"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f6647c1098cc4fd3b274045970ead83a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Biểu hiện rối loạn tiểu tiện nào thường đi kèm với nhau:", "options": ["Đái buốt và đái khó", "Đái rắt và đái buốt", "Đái rắt và đái khó", "Đái buốt và đái không tự chủ"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b161d4c6b6ef49d2aefe81a4dd6299f3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Đau ở vùng bàng quang thường kèm theo rối loạn bài niệu nào:", "options": ["Tất cả đều đúng", "Đái buốt, đái khó", "Đái rắt, đái buốt", "Đái rắt, đái khó"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0b185d0b64b14dbcbbce33b15f3733bd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Urology"], "question": "Đau quặn gặp ở các tạng sau ngoại trừ:", "options": ["Niệu quản", "Túi mật", "Lách", "Ống mật chủ"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "43cfb42217ed484b9f85e68ed20bfe02", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Thuốc điều trị đái tháo đường nào có thể gây nguy cơ nhiễm trùng đường tiểu?", "options": ["Chất đồng vận GIP", "Chất ức chế DPP-4", "Chất “ bắt chước” GLP-1 “ ( đồng vận GLP-1)", "Chất ức chế kênh đồng vận chuyển natri-glucose 2"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c1b6ba138891454888cd7b86ba042ff5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Loại sỏi thận nào chiếm tỷ lệ cao nhất", "options": ["Sỏi cysteine (thấp nhất)", "Calci Oxalate", "Uric acid", "Calci phosphate"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fee3bc7b1b2b47e8b6075475d4a701f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Thuốc điều trị ĐTĐ nào có thể gây nguy cơ nhiễm trùng đường tiểu :", "options": ["Chất đồng vận GIP", "Chất ức chế kênh đồng vận chuyển Natri- glucose 2.", "Chất ức chế DPP -4", "Chất “ bắt chước \" GLP-1\" (Đồng vận GLP-1)"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "14d3b07941d94d46a738a27a8febb51b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Loại sỏi thận nào chiếm tỉ lệ cao nhất:", "options": ["Sỏi Cystine (thấp nhất)", "Canxi Oxalate", "Caxi phosphate", "Uric acid"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "22e9a3569a4145669c75da4311285d57", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Triệu chứng của viêm niệu đạo cấp do lậu ở nam giới", "options": ["Đái nhiều", "Mủ niệu đạo", "Đái buốt", "Biểu hiện rầm rộ: Đái buốt đái rắt đái ra mủ"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f065fae1cd134e7ca84a41b28ec28824", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Triệu chứng nào sau đây thường gặp ở nam mắc bệnh lậu cấp?", "options": ["Tiểu mủ", "Tiểu buốt", "Tiểu nhiều lần", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5ed047b408d6430ab781123c7087aef7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Khi một bệnh nhân nam có triệu chứng tiết dịch niệu đạo và đau khi tiểu, Khám lâm sàng có dịch, cần :", "options": ["Điều trị theo kháng sinh đồ", "Điều trị Lậu liều duy nhất", "Điều trị Chlamydia", "Điều trị Lậu liều duy nhất và Chlamydia"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "471227e770ce41c88b5503be946b45f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Đặc điểm lâm sàng của bệnh lậu ở nữ giới, ngoại trừ :", "options": ["Biểu hiện cấp tính với đái buốt, đái ra mủ", "Thời gian từ 2 tuần trở lên", "A,C đúng", "Có thể có viêm niệu đạo, viêm tuyến Bartholin, tuyến Skene"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a25657f26eb8462f8301a45f84c9e7b1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Kháng sinh nào được khuyến cáo điều trị lậu không có biến chứng?", "options": ["Ceftriaxone", "Thiophenicol", "Cotrimoxazol", "Ampicillin"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5c639280e7894227acca5406ee48a08e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Ophthalmology", "Otolaryngology", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Vi khuẩn lậu cầu có thể gây bệnh ở:", "options": ["Hầu họng", "Mắt", "Bộ phận sinh dục", "B A D đều đúng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "51190d600d814edc8e575f8453e69a75", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Lậu cầu thường kháng các loại kháng sinh sau đây ngoại trừ:", "options": ["Penicillin", "Fluoroquinolon", "Spectinonmycin", "Tetracylin"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "43b4f98169aa4422a2413af26f435048", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hình ảnh lậu cầu trên phết nhuộm Blue Methylen là:", "options": ["Song cầu gram âm nội ngoại tế bào", "Song cầu gram âm nội tế bào", "Tất cả đều sai", "Song cầu gram âm ngoại tế bào"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "32acc6b9ceb6419284deb9c2f5b488f2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "hai xét nghiệm nào dưới đây được sử dụng chẩn đoán viêm niệu đạo do lậu và không do lậu:", "options": ["Nhuộm gram và nuôi cấy", "Soi tươi và nhuộm gram", "Soi tươi và nuôi cấy", "Soi tươi PCR"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8cdfce18acc249e8a4cfd168993cb216", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Xét nghiệm dùng chẩn đoán viêm niệu đạo cấp:", "options": ["Nuôi cấy", "Pung cố định bổ thể", "Nhuộm Gram", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fc1b1917e6ef4521ba8a5a5848ae1aab", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Endocrinology"], "question": "Ở người quá trình sinh tinh mất khoảng thời gian từ", "options": ["15 đến 30 ngày", "24 đến 72 giờ", "65 đến 70 ngày", "30 đến 45 ngày"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4d6b5dbdf59542e7bc11bf495cc121f0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Endocrinology"], "question": "Số lượng tinh trùng trong 1ml tinh dịch khoảng …người đàn ông có nguy cơ bị vô sinh", "options": ["Từ 10 đến 50 triệu", "Từ 50 triệu đến 100 triệu", "Từ 20 triệu đến 50 triệu OOO", "Dưới 20 triệu"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "08ca3a0a03f64004ab88f4dbb6debc8b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology"], "question": "Tác dụng chính của testosterone sau dậy thì", "options": ["Phát triển dương vật", "Thúc đẩy biệt hóa tinh trùng giai đoạn đầu", "Đưa tinh hoàn từ ổ bụng xuống bìu", "Thúc đẩy biệt hóa tinh trùng giai đoạn cuối"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "33215a76a12e4ede843ae5c0dcc59db4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology", "Pediatrics"], "question": "Vai trò testosterone trong thời kỳ bào thai", "options": ["Tạo feedback âm điều hòa bài tiết testosterone", "Biệt hóa Trung khu sinh dục ở vùng hạ đồi đưa tinh hoàn xuống bìu", "Làm xuất hiện đặc tính sinh dục thứ phát", "Biệt hóa tinh trùng giai đoạn cuối"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c21c50a4c08944faab782392ae86169e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác nhân gây bệnh có thể lan truyền theo đường tình dục là:", "options": ["Leptospira", "Treponema pallidum", "Staphylococcus aureus", "Samonella"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9d7c9cc611bb4c85bc2b69d0e64e135d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Bệnh chỉ lây truyền từ người tới người là:", "options": ["Bệnh viêm não nhật bản", "Bệnh dại", "Bệnh than", "Bệnh giang mai"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "435034802c4c4bc0a2373d5464020f70", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Đau quặn thận điển hình là do tắc nghẽn mạn tính đường tiết niệu trên:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "516e0b0051454dd6be37c4cd866b5a8c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Đau âm ỉ thắt lưng là do tắc nghẽn cấp tính đường tiết niệu trên", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "70bb245e0dd2439782bfc6c52aca11cc", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Oncology"], "question": "Khám lâm sàng nam thanh niên, phát hiện tinh hoàn một bên lớn. Nguyên nhân tinh hoàn lớn nghĩ tới là u tinh hoàn:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "191315d797304580b31b9e48d8fdefd6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Oncology"], "question": "Đại thể ung thư biểu mô tuyến tiền liệt không có đặc điểm sau:", "options": ["hiếm khi có xuất hiện ở vùng ngoại biên", "trên diện cắt mô u thường cứng chắc, dễ phân biệt với mô bình thường", "mô u có màu hơi vàng hơn mô xung quanh hoặc có màu trắng xám", "U bắt đầu bằng một ổ giới hạn không rõ"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "89b98c57d814413bb33973d0fc137416", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt: khi u xâm nhập vỏ bao của tuyến tiền liệt hoặc lan rộng đến túi tinh, trực tràng, bàng quang,... người ta mới có thể phân biệt u dễ dàng", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ef22796ceaab460696ec20344bc3a700", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Nguyên nhân nhiễm trùng đái máu", "options": ["Chấn thương", "Viêm cầu thận mạn", "Ung thư thận", "Lao"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bf88a8f203e9454aa5891b4d68e9bfb2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Phương pháp quan trọng nhất để xác định đái máu vi thể ở tuyến cơ sở", "options": ["Đốt nước tiểu", "Đếm cặn addis", "Giấy thử nước tiểu", "."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "300c6458df274bf58de9ea4624cc1993", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Bình thường kết quả hồng cầu trong phương pháp đếm cặn addis", "options": ["<5000HC/phút", "<2000HC/phút", "<1000HC/phút", "<3000HC/phút"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2eaa5ad48c054a84abb28bccdfdf66cd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Chẩn đoán xác định đái máu vi thể bằng phương pháp đếm cặn addis", "options": [">2000HC/phút", ">1000HC/phút", ">10000HC/phút", ">5000HC/phút"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "36768f1a6de54e1294f91ddf2e00687e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "3 vị trí thường gặp gây đái máu đại thể là", "options": ["Thận - niệu quản - niệu đạo", "Niệu quản - bàng quang - niệu đạo", "Thận - niệu quản - bàng quang", "Thận - bàng quang- niệu đạo"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "14bd03bab99347cc960bbe742b6eef28", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Trong nghiệm pháp 3 cốc nước tiểu ở cốc đầu tiên thì điểm chảy máu", "options": ["Bể thận", "Niệu đạo", "Niệu quản", "Cầu thận"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9e8ad0f46d1148bfb3eee212e5402ced", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Radiology"], "question": "Bệnh nhân tiểu máu đại thể, 2 thận lớn không đều. Ưu tiên xét nghiệm?", "options": ["Chụp UIV", "Siêu âm bụng", "Sinh thiết thận", "Định lượng ure"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e1d97b22519e446c8301ed020d5181c8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Đái mủ toàn bãi là bệnh ở", "options": ["Niệu đạo", "Niệu quản", "Thận", "Bàng quang"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5baba86b22384ebc85638c14b0d95389", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Kết quả phương pháp cặn Addis xác định có đái ra máu khi", "options": ["Có >3 Hc trong 1ml nước tiểu", ">1000 HC đái ra trong nước tiểu 1l", ">1000 HC trong 1l nước tiểu", "Có HC trên 1l nước tiểu"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5e8553c0c076494281158a9f2ce6402f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Chẩn đoán xác định đái máu có thể dựa vào", "options": ["Giấy thử nước tiểu", "Tìm hồng cầu trong nước tiểu qua soi kính hiển vi", "Tìm hồng cầu trong nước tiểu hoặc đếm cặn Addis", "Đếm cặn Addis"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3bbb53401d1f4f419518038dbb17979a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Đái ra mủ toàn bãi thường do nguyên nhân", "options": ["Viêm bàng quang", "Tất cả", "Viêm cầu thận cấp", "Viêm đài bể thận cấp, mạn"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "012e571e39014b3497c0719bf092fa59", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Oncology"], "question": "Đái máu do ung thư thận có đặc điểm", "options": ["Thường gặp ở người trẻ, thận lớn", "Kèm đái mủ", "Đái máu tự nhiên, nhiều lần", "Do gắng sức"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "50b953995f984079a12417c2bdbd5663", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Yếu tố quan trọng nhất để xác định đái máu từ cầu thận", "options": ["Protein niệu dương tính", "Bệnh nhân phù to", "Trụ hồng cầu", "Tăng huyết áp"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "51ceee56a88b4625b120a612afaa1198", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Tuyến tiền liệt to do nguyên nhân sau", "options": ["Bí đái", "Sỏi niệu đạo", "Tất cả", "Viêm, ung thư tuyến tiền liệt"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5b93569f06d6452eab1fb2d3eb38d444", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "3 cốc nước tiểu đều đỏ suy ra vị trí hay gặp nhất là", "options": ["Thận", "Bàng quang", "Niệu đạo", "Niệu quản"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d77411d852e44a3fab3027e316d45407", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Chọn nhận xét sai", "options": ["Thận giảm hoặc không lọc được nước tiểu gây bí đái", "Viêm tuyến tiền liệt có thể gây đái buốt, bí đái", "Đau buốt do nguyên nhân bàng quang", "Đái buốt thường kèm theo đái dắt"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a7b3fc086ba24658927aed274ff5f6a7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Nguyên nhân gây bí đái ngoài bàng quang ngoại trừ", "options": ["Viêm não", "Chấn thương gãy cột sống", "Khối u vùng tiểu cung", "Sỏi niệu quản"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1f6d62df3ca649b0a5a53d54df463480", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Nguyên nhân ngoài thận gây đái ít, vô niệu, trừ", "options": ["Mất máu cấp", "Suy tim, sơ gan", "Cường Aldosterol", "Sốc, truỵ mạch"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0541d00567f9412cb057e1d922bb4c11", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Nguyên nhân chủ yếu của đái máu vi thể", "options": ["Viêm cầu thận cấp, mạn", "Chấn thương thận", "Viêm đài bể thận cấp, mạn", "Viêm kẽ thận cấp đó thuốc"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "67d995ba19614a1ea7f2c044d0c1338a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Nguyên nhân dẫn đến suy thận mạn nhiều nhất", "options": ["Hội chứng thận hư", "Viêm đài bể thận", "Hẹp ĐM thận", "Sỏi thận"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ec7751ea043a4e4192a381b03f7978da", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố thuận lợi cho bệnh viêm bàng quang, viêm đường tiết niệu", "options": ["Bí đái lâu, u tuyến tiền liệt", "K cổ bàng quang", "Viêm cầu thận", "Sỏi niệu quản, sỏi bàng quang"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "935ce7fce2bc46c09f35cac62cc2e552", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Mức tăng Pr niệu của HC thận hư thứ phát là", "options": [">3,5g/ml", ">5g/24h", ">5,3g/24h", ">3,5g/24h"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6dc9e5655ab2441aa56e1c118e2e0652", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Điều trị viêm cầu thận mạn có hiệu quả nhất", "options": ["Chạy thận nhân tạo", "Bằng các thuốc đặc trị", "Cả A, B và C", "Ghép thận"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "58719eee7f1d4a319ed1cf0627005ab4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Về đại thể của viêm cầu thận cấp có đặc điểm sau", "options": ["Mặt nhẵn, màu vàng nhạt, hồng đậm", "Mặt nhẵn, màu đen, hồng nhạt", "Mặt nhẵn, màu đen, đỏ nhạt", "Mặt nhẵn, màu xám, hồng nhạt"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1eac8f90ebd44ed4a94f43bdb67dbfb0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Nhu mô thận viêm cấp có đặc điểm", "options": ["Đặc, dễ mủn nát", "Xốp, khó mủn nát", "Đặc, khó mủn nát", "Xốp, dễ mủn nát"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d02599e972d842fc9771c43d6bad24b1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Mặt cắt của thận viêm cấp có đặc điểm", "options": ["Vùng vỏ đục, ướt, rộng, hồng nhạt", "Vùng vỏ trong, khô, rộng, hồng nhạt", "Vùng vỏ đục, khô, rộng, hồng nhạt", "Vùng vỏ trong, ướt, rộng, hồng nhạt"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8f8941d2a091406fb814768835125002", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Đặc điểm tổn thương vi thể trong viêm cầu thận cấp", "options": ["Cầu thận teo nhỏ, ít tế bào", "Cầu thận nở to, nhiều tế bào", "Cầu thận teo nhỏ, nhiều tế bào", "Cầu thận nở to, ít tế bào"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a953e543af054b91989df0aea2e69c98", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Đặc điểm tổn thương vi thể trong viêm cầu thận cấp", "options": ["Khoang Bowman rộng, có tế bào viêm, hồng cầu", "Khoang Bowman hẹp, không có tế bào viêm, hồng cầu", "Khoang Bowman rộng, có tế bào viêm, không có hồng cầu", "Khoang Bowman hẹp, có tế bào viêm, hồng cầu"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "60074a5d517e41758f2e5133852dd79c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Đặc điểm tổn thương vi thể trong viêm cầu thận cấp", "options": ["Lòng ống thận rộng, có hồng cầu, tế bào viêm, protein", "Lòng ống thận hẹp, có hồng cầu, tế bào viêm, protein", "Lòng ống thận rộng, không có hồng cầu, tế bào viêm, protein", "Lòng ống thận hẹp, không có hồng cầu, tế bào viêm, protein"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "23c11cc02b8a44f685f9364138fcafff", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Đặc điểm viêm cầu thận cấp", "options": ["Không bao giờ chuyển thành viêm cầu thận mạn", "Chắc chắn chuyển thành viêm cầu thận mạn", "Điều trị tốt có thể khỏi hoàn toàn", "Có thể chuyển thành viêm cầu thận mạn"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c85b970896dc41e89bbf7d04f263a06e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Đặc điểm tổn thương vi thể trong viêm cầu thận mạn", "options": ["Tổ chức kẽ phù, xâm nhập ít tế bào viêm", "Tổ chức kẽ phù, xâm nhập nhiều tế bào viêm", "Tổ chữ kẽ xơ hóa, xâm nhập ít tế bào viêm", "Tổ chữ kẽ xơ hóa, xâm nhập nhiều tế bào viêm"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d8e6d0eebcdf4825a737355023c9406d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Yếu tố nào không phải là yếu tố thuận lợi gây viêm bàng quang, viêm niệu đạo", "options": [".", "Sỏi niệu quản", "K cổ bàng quang, K niệu đạo", "Lỗ thông bàng quang - niệu đạo …"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "15d9c56dc0c442508bbc0e351b54620d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Triệu chứng quan trọng phân biệt viêm bàng quang niệu đạo với bệnh lậu", "options": ["Đái mủ", "Không tìm thấy lậu cầu", "Đái buốt", "Đái dắt"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "97e55a9c70b846018017ef9bdb7379ad", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Đặc điểm không có ở viêm bàng quang", "options": ["Bí đái", "Đái mủ", "Đái rắt", "Đái buốt"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "eaab8b3fa43a4c1ca06c9e2c82734ed6", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Đái máu có hồng cầu nhỏ, méo mó không đều là đặc điểm của", "options": ["Viêm cầu thận", "Viêm thận bể thận", "K thận", "Polip bàng quang"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4ab158db6c394dd9b9d63348552f6d82", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Tiền lâm sàng, đái máu đại thể cần phân biệt với", "options": ["Đái ra mủ lượng nhiều", "Xuất huyết niệu đạo", "Tụ máu quanh thận", "Đái ra dưỡng chấp"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ceef9b92d61444c2862efe353e2680b1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Chẩn đoán xác định đái máu vi thể dựa vào", "options": ["Nghiệm pháp 3 cốc", "Nghiệm pháp đếm cặn Addis", "Nghiệm pháp pha loãng nước tiểu", "Nghiệm pháp 2 cốc"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e1dcb85206f94c919ece947b60b38577", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Urology"], "question": "Hệ số căng mặt ngoài ∂ (sigma)", "options": ["ở người ung thư xơ cứng động mạch thì (sigma) giảm", "ở người bị bệnh gan mật thù trong nướ tiểu có muối mật thì nước tiểu giảm sẽ lànm cho bột diêm sinh thăgn hoa sẽ chìm khi rắc bột này lên mặt thoáng của nước tiểu", "ở người bị choáng thid (sigma) tăng", "ở người bình thường (sigma) huyết thanh lớn hơn (sigma) nước cất (cùng nhiệt độ)"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "462a24a4dfaf4afdba8a895f9870364d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Các yếu tố thuận lợi cho nhiễm trùng đường tiểu có thể là:", "options": ["Chấn thương hệ tiết niệu", "Tất cả đều đúng", "Sỏi hệ tiết niệu", "Dị dạng đường niệu"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "42067a1e19694a2ea01779ec7a1cbf2e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Oncology"], "question": "Các nguyên nhân ngoài hệ tiết niệu thường gây tắc đường dẫn niệu là:", "options": ["Khối u vùng tiểu khung", "Xơ hóa sau phúc mạc", "Tất cả đều đúng", "Khối u sau phúc mạc"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b8f370a4fbb64d96b273d4fa050265cd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Urology"], "question": "Trên siêu âm không phân biệt thành phần cấu tạo của sỏi tiết niệu:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ac76cf163f0d48ee8473e5b8c4f77b18", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Urology", "Oncology"], "question": "UIV là kỹ thuật ưu thế trong phát hiện u đường dẫn niệu.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b059374f0b614c22b39ffa6d0d74ee8f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Urology", "Nephrology"], "question": "Siêu âm là kỹ thuật ích lợi để thăm khám hệ tiết niệu, nhất là nhu mô thận, bàng quang và tiền liệt tuyến, nhưng hiệu quả còn phụ thuộc vào:", "options": ["Vóc dáng bệnh nhân", "Tất cả đều đúng", "Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh", "Máy siêu âm"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cdbc7da779a14f07ac9b301ef4bd7720", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Urology", "Gastroenterology"], "question": "Trên phim hệ tiết niệu không chuẩn bị, sỏi cản quang cần phân biệt với những hình vôi hóa bất thường nào sau đây:", "options": ["Sỏi túi mật", "Sỏi do vôi hóa tĩnh mạch", "Vôi hóa hạch mạc treo", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "96c0846917ad433583075b58705e05b7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trên phim không chuẩn bị ở vùng tiểu khung hình ảnh nào có thể nhầm với sỏi cản quang hệ tiết niệu:", "options": ["Sỏi tĩnh mạch", "U quái ở vùng hạ vị", "Tất cả đều đúng", "U bì buồng trứng có xương, răng"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ecffad52209446b289718b028c529dfa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "1 đáp án) Ký sinh trùng gây bệnh ở đường sinh dục tiết niệu là?", "options": ["Entamoeba tenax", "Trichomonas vaginalis.", "Entamoeba gingivalis", "Entamoeba histolytica"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "88a3ba3346914a9e810d8870515b3480", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "1 đáp án) Đơn bào chuyển động bằng roi là", "options": ["Dientamoeba", "E.histolytica", "Giardia intestinalis và Trichomonas vaginalis.", "Balantidium. Coli"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c718f757311c46a08fe7fae76eb4e0ab", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Kí sinh trùng gây bệnh ở đường sinh dục tiết niệu .", "options": ["Vi khuẩn đường hô hấp", "Giun sán đường ruột", "Amip", "Trùng roi (Mastigophora/ Flagellata)"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d24a2f02b8ad47b0ac4f391df92ee2af", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Gastroenterology"], "question": "Trong cơn đau quặn thận có nôn mửa, chướng bụng và bí trung đại tiện. Đây là:", "options": ["Tắc ruột cơ năng và cần chẩn đoán phân biệt với một cấp cứu bụng ngoại khoa", "Tắc ruột cơ học", "Tắc ruột cơ năng và không cần quan tâm", "Tắc ruột cơ năng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "64e2a3cc00c24153aea4d00292eba7de", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Radiology"], "question": "Trên phim chụp niệu đồ tĩnh mạch (UIV) của một bệnh nhân thấy có một hình khuyết sáng ở bể thận, làm siêu âm thấy hình khuyết đó tạo bóng lưng (Cône d'ombre). Hình khuyết đó là:", "options": ["Cục máu đông trong bể thận", "Sỏi không cản quang bể thận U bể thận", "Sỏi cản quang bể thận", "Dấu ấn của mạch máu vào bể thận"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "25557a06ce574f85b03aa99cbef8df5c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Thăm khám lâm sàng luôn có thể chẩn đoán được sỏi niệu đạo kẹt niệu đạo tiền liệt tuyến biến chứng bí tiểu cấp?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "75e3eb698bdc49e6be867fa6fc432c80", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Thăm khám lâm sàng có thể chẩn đoán được chính xác sỏi niệu đạo dương vật biến chứng bí tiểu cấp?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4d3297072b034557aed86df6736565b5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Không cần xét nghiệm cận lâm sàng để có thể chẩn đoán chính xác sỏi niệu đạo dương vật biến chứng bí tiểu cấp.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "608663916f36487e9c8d05f414aefc85", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Phụ nữ có thai bị sỏi thận có chỉ định điều trị ngoại khoa thì:", "options": ["Có thể tán sỏi ngoài cơ thể nếu ngoài 3 tháng đầu nhưng với cường độ thấp hơn bình thường.", "Tán sỏi ngoài cơ thể là phương pháp chọn lựa để điều trị vì không cần gây mê, không có nguy cơ của phẫu thuật.", "Chống chỉ định tuyệt đối tán sỏi ngoài cơ thể.", "Có thể tán sỏi ngoài cơ thể nếu ngoài 3 tháng đầu."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "217377ecd27d4b0296bdf85a18e03598", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nếu nước tiểu có protein, nhóm nguyên nhân nào sau đây được coi là protein nguồn gốc sau thận (không phải từ huyết tương)?", "options": ["Viêm cầu thận, nhiễm trùng đường tiết niệu, thai tháng cuối", "Suy tim, cao huyết áp, đa u tủy xương", "Nhiễm trùng tiết niệu, sỏi thận, viêm cổ tử cung-âm đạo", "Hội chứng thận hư, cao huyết áp, suy tim"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "152580db4eb0460ea156a1deb0b6df58", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nếu nước tiểu có protein, nhóm nguyên nhân nào sau đây được coi là protein nguồn gốc sau thận (không phải từ huyết tương):", "options": ["Hội chứng thận hư, cao huyết áp, suy tim", "Nhiễm trùng tiết niệu, sỏi thận, viêm cổ tử cung – âm", "Suy tim, cao huyết áp, đa u tủy xương", "Viêm cầu thận, nhiễm trùng đường tiết niệu, thai tháng cuối."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "350e029ccc48402da408972c1c04784c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Bệnh lý nào sau đây thường không có nguy cơ gây đẻ non?", "options": ["Nhiễm trùng tiết niệu.", "Hở eo tử cung.", "Thai vô sọ .", "Dị dạng tử cung."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "75517d747858451b85d8e2db178a3acd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Khi có cơn Sản giật, cần đặt sonde theo dõi nước tiểu:", "options": ["3 giờ / lần", "1 giờ / lần", "2 giờ / lần", "4 giờ / lần"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f2cefd17e3224e33a8d8e2b342fdfd1c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Khi có cơn Sản giật, lượng nước tiểu tối thiểu cần đạt trong 3 giờ là:", "options": ["> 250 ml", "> 200 ml", "> 150 ml", "> 100 ml"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "048493198e6140eb85b114ae29a22d49", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery", "Urology"], "question": "Điều trị ngoại khoa u xơ tử cung:", "options": ["Tất cả đều đúng", "Tổn thương niệu quản thường gặp ở thì kẹp cắt động mạch tử cung", "Bóc nhân xơ chỉ thực hiện được qua đường bụng", "Cắt tử cung toàn phần + 2 phần phụ nguy cơ tổn thương niệu quản cao hơn cắt tử cung toàn phần để lại 2 buồng trứng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2f6cd29953484821b3b868553413c1fb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Urology", "Radiology"], "question": "Trường hợp u nang buồng trứng trong dây chằng rộng, cần bổ sung xét nghiệm quan trọng nào sau đây trước khi giải quyết phẫu thuật?", "options": ["Chụp tiết niệu có cản quang (UIV)", "CT. Scanner", "Soi bàng quang"], "option_map": [2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6385238c5ad04688979247dec8c898df", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "CÁC BIỆN PHÁP TRÁNH THAI Câu 1. Các phương pháp tránh thai dùng cho nam giới sau đây, phương pháp nào có tác dụng ngừa thai cao nhất:", "options": ["Các phương pháp có tác dụng như nhau", "Bao cao su", "Giao hợp gián đoạn", "Thắt và cắt ống dẫn tinh"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fbca1645da9d4486bef9b3596f5e2bf5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Surgery"], "question": "Kỹ thuật triệt sản nam:", "options": ["Ít nguy hiểm và chi phí thấp hơn triệt sản nữ", "Ngay sau khi được áp dụng có hiệu quả tránh thai ngay", "Phức tạp hơn triệt sản nữ", "Thực hiện tại những tuyến có cơ sở phẫu thuật hiện đại"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5b83d67e196145d9a00df8a80b5b05e4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Endocrinology"], "question": "Nhóm vitamin nào sau đây không có tác dụng kích thích sinh tinh:", "options": ["Vitamin A", "Vitamin C.", "Vitamin B.", "Vitamin E."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a756f2adbd774aa6859f3164c1bebb45", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Chọn câu đúng nhất dưới đây về phân loại vô sinh:", "options": ["Có 2 loại vô sinh: vô sinh nam và vô sinh nữ.", "Có 2 loại vô sinh: bẩm sinh và mắc phải.", "Có 2 loại vô sinh: cơ năng và thực thể.", "Có 2 loại vô sinh: nguyên phát và thứ phát"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1a771f5e237a4210bd688642c6a4ac6e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Một cặp vợ chồng vô sinh khi người vợ không thụ thai trong hoàn cảnh chung sống và không áp dụng một phương pháp hạn chế sinh đẻ nào?", "options": ["Sau lập gia đình 18 tháng", "Sau lập gia đình 12 tháng", "Sau lập gia đình 6 tháng", "Sau lập gia đình 2 năm"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "832e99e248ad4545b8f6a85a02c89f0f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Khi nói về vô sinh, chon câu đúng nhất:", "options": ["và C đúng", "Khoảng 1-10% các cặp vợ chồng không có khả năng thụ thai và sinh con sống", "Khoảng 5-20% không có khả năng có con thứ hai", "Khoảng 10% không biết rõ lý do"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "18fe78c2aa2f47ec91adcc38ba149f9b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Tỷ lệ vô sinh ở nam giới là bao nhiêu?", "options": ["35%", "25%", "20%", "30%"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3f30c2bebc3c4cd5bd232c684636ad52", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến khả năng sinh sản ở nam?", "options": ["Tất cả các câu trên đều đúng", "Bất thường về chức năng tình dục", "Rối loạn nội tiết", "Bất thường về sinh tinh"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f06bf03084e9416e95d862202edafffa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Thực hiện test sau giao hợp để thử phản ứng qua lại của dịch cổ tử cung và tinh trùng:", "options": ["Giao hợp vào giữa chu kỳ kinh nguyệt, lấy dịch âm đạo sau giao hợp 2-10 giờ, nhỏ 1 giọt lên lam kính soi trên kính hiển vi", "A và B đúng", "Test (+) khi tìm thấy ít nhất 5-10 tinh trùng khoẻ/vi trường", "Test (+) khi tìm thấy ít nhất 10-15 tinh trùng khoẻ/ vi trường"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ebe62cd46329459682ba445d9d909819", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khám lâm sàng gồm các phần sau:", "options": ["A và B đúng", "Khám phát hiện các bệnh lý mãn tính", "Khám toàn thân, xem xét các tính chất sinh dục phụ", "Khám bộ phận sinh dục gồm dương vật, tinh hoàn, mào tinh, các ống dẫn tinh, tuyến tiền liệt và các túi tinh"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f6cc7b39f42f4dd09e00eb61678650e7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Một tinh trùng đồ cho thấy thể tích tinh dịch là 2 ml, pH = 7,4, số lượng tinh trùng là 45 triệu.ml, di động giờ đầu 60%, tỉ lệ tinh trùng hình dạng bình thường 70%, cấy tinh dịch vô khuẩn. Kết luận:", "options": ["Ít tinh trùng.", "Dị dạng tinh trùng.", "Tinh trùng đồ bình thường.", "Thể tích tinh dịch ít."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f57dd3d2684d440e950ae489b1d280f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Xét nghiệm Huhner nhằm đánh giá:", "options": ["Số lượng tinh trùng không di động.", "Số lượng tinh trùng.", "Số lượng tinh trùng sống.", "Độ xâm nhập của tinh trùng."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8ff3b9a4c11c455ab4faaa61a6d0e45b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Thực hiện thụ tinh trong ống nghiệm bằng kỹ thuật ICSI, người ta có thể sử dụng giao tử đực là:", "options": ["Từ tinh bào I trở đi", "Từ tinh trùng thu thập ở tinh hoàn trở đi", "Từ tinh tử trở đi", "Từ tinh nguyên bào trở đi"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f68e0cecd5cc4020bfc2003b8383854d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Đái máu do sỏi tiết niệu trên là:", "options": ["Đái máu toàn bãi sau vận động nặng.", "Đái máu cuối bãi.", "Đái máu toàn bãi và tự nhiên.", "Đái máu tự nhiên."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "47c9edd0d5a349a09e9bbfd84888f112", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Yếu tố nào KHÔNG là nguy cơ của thai ngoài tử cung:", "options": ["Các nhiễm trùng đường tiết niệu", "Nạo phá thai", "Sử dụng các biện pháp tránh thai: đặt vòng, thuốc tránh thai...", "Các bệnh lây truyền qua đường tình dục"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2681bf65eb7a48b0bbc4e3584bff7b0d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Urology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt có khả năng di căn xa đến nhiều cơ quan khác trong cơ thể. Một vị trí đặc biệt, đặc trưng mà ung thư tuyến tiền liệt thường di căn đến là gì?", "options": ["Trực tràng", "Thận", "Phổi", "Xương sống"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "97c4e38878f3493da9ff7136f85f8483", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Oncology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt có khả năng di căn xa đến nhiều Cơ quan khác trong cơ thể. Một vị trí đặc biệt, đặc trưng mà ung thư tuyến tiền liệt thường di căn đến là gì?", "options": ["Thận", "Phổi", "Xương sống", "Trực tràng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "828528d89627412da0349556734726da", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Oncology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt nếu không được tầm soát, phát hiện sớm sẽ tiến triển âm thầm và có thể bệnh chỉ được phát hiện, xác định khi tế bào u đã lan rộng hay di căn đến mô và cơ quan kế cận. Các mô và Cơ quan kế cận thường gặp trong ung thư tuyến tiền liệt thường gặp nhất gì?", "options": ["Xâm nhập vỏ bao của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, trực tràng, cột sống cùng cụt", "Xâm nhập mô của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, đại tràng, bàng quang", "Xâm nhập vỏ bao của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, trực tràng, bàng quang", "Xâm nhập mô tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, đại tràng, cột sống cùng cụt"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4d209c99c3b548519e2fbf485244a7ad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Trong ung thư biểu mô thận, típ mô bệnh học nào hay gặp nhất?", "options": ["Típ tế bào sáng", "Típ tế bào nhẫn", "Típ ổng", "Típ tuyển"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cedee93db5ad4f5fb6b941bba7f41658", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Oncology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt nếu không được tầm soát, phát hiện sớm sẽ tiến triển âm thầm và có thể bệnh chỉ được phát hiện, xác định khi tế bào u đã lan rộng hay di căn đến mô và cơ quan kế cận. Các mô và cơ quan kế cận thường gặp trong ung thư tuyến tiền liệt thường gặp nhất là gì?", "options": ["Xâm nhập vỏ bao của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, trực tràng, cột sống cùng cụt.", "Xâm nhập vỏ bao của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, đại tràng, bàng quang", "Xâm nhập mô của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, đại tràng, bàng quang", "Xâm nhập mô tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, đại tràng, cột sống cùng cụt"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "514edbb7cb044e948df7f55d04a9ff4d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Pathology"], "question": "Tăng sản lành tính tuyến tiền liệt về vi thể có thể gặp tăng sản một hay nhiều hơn một các loại tế bào của tuyến tiền liệt. Chẩn đoán giải phẫu bệnh của bệnh tăng sản lành tính tuyến tiền liệt thường dựa vào yếu tố nào sau đây là phù hợp nhất?", "options": ["Tăng sản lành tính tuyến tiền liệt, típ xơ vì có tên gọi khác là u xơ tiền liệt", "Tăng sản lành tính tuyến tiền liệt, típ tuyến xơ vì là típ thường gặp nhất", "Tùy theo thành phần nào chiếm ưu thế mà gọi tên", "Chủ yếu là thường gặp là tăng sản mô xơ và mô cơ xơ hóa"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f97efb3ee9f14d5a8072c6bcf72735b1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Oncology"], "question": "Trong ung thư biểu mô thận, típ mô bệnh học nào hay gặp nhất ?", "options": ["Típ tế bào nhẫn", "Típ ống", "Típ tuyến", "Típ tế bào sáng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dcaa791d2ddc4168a9be68affafcded9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Urology"], "question": "Trong các u ác tính tại thận tỷ lệ ung thư biểu mô thận chiếm:", "options": ["50%", "10%", "Trên 85%", "25%"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "adf42e87ce594742ac30a1f34355be0a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Urology"], "question": "Tỷ lệ gặp ung thư biểu mô tế bào sáng của thận trong tổng số các loại ung thư biểu mô thận là", "options": ["25%", "50%", "10%", "80 %"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9aea1e0a8ea64bb9a23edd503a5aea65", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Urology"], "question": "Hình ảnh đại thể đại thể ung thư tế bào thận có các đặc điểm sau, TRỪ", "options": ["Thường xâm nhập vào tĩnh mạch thận, đài bể thận, niệu quản", "Mật độ rắn chắc giống mô cơ, ranh giới không rõ", "Mặt cắt màu trắng nhạt, có xuất huyết, hoại tử từng ổ", "Là một khối hình cầu, có ranh giới rõ với nhu mô xung quanh"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1addc046f95d48798dbdf459402b5e90", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Urology"], "question": "Vi thể ung thư tế bào thận có các đặc điểm sau, trừ", "options": ["Bào tương tế bào thường rộng", "Bào tương có tế bào hạt", "U hay bị hoại tử rộng", "Cấu trúc mô học của u đa dạng, dạng nhú, ổ, bè, ống."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bfa520f929c345ec8bf8ea1d7f975454", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Urology"], "question": "Ung thư biểu mô thận hay gặp ở vị trí nào trong các vị trị dưới đây", "options": ["Cực dưới thận", "Cực trên thận", "Tất cả các ý trên", "Đài bể thận"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "29b84b46ee7f4804b89d7f4170546902", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Urology"], "question": "Ung thư biểu mô tế bào sáng ở thận còn có tên gọi là", "options": ["Tất cả các đáp án trên", "U Wilms", "U Krukenberg", "U Grawitz"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "08531b190cb54171a26246bad79d9070", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư biểu mô tế bào thận xâm lấn theo kiểu?", "options": ["Nẩy chồi", "Chia nhánh", "Gieo hạt", "Vết dầu loang"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "50a3a54cf0484ed98da5a9573a78ee76", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Pathology"], "question": "Tăng sản lành tính tuyến liền liệt thường không gặp hình ảnh", "options": ["Tăng sản tế bào sợi trong mô đệm", "Teo đét tế bào ống tuyến và tế bào sợi", "Phì đại tế bào ống tuyến", "Phì đại tế bào ống tuyến kết hợp với tăng sản tế bào sợi"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "257748c5bda646568021168dfaa3a097", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology"], "question": "Nguồn giàu prostagladin nhất ở nam giới là gì?", "options": ["Dịch não tuỷ", "Máu", "Tinh dịch", "Nước tiểu"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bf58f600f30c456ba73604bfbe613fe5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Urology"], "question": "Hút thuốc lá làm tăng nguy cơ tử vong của loại UT nào do làm tăng nguy cơ phát triển ác tính của loại UT này?", "options": ["UT tụy", "UT gan", "UT tuyến thượng thận", "UT tiền liệt tuyến"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8b09d7745641426faeba1f0976f929e9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Pathology"], "question": "Biểu mô bàng quang thuộc loại nào?", "options": ["Vuông tầng", "Lát tầng", "Trụ tầng", "Chuyển tiếp"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0104a4e467d844279d62d42a69ac8527", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics", "Urology"], "question": "Thành phần không tham gia tạo ra những đường sinh dục trung tính:", "options": ["Xoang niệu-sinh dục.", "Dây nối niệu sinh dục.", "ống trung thận ngang.", "ống trung thận dọc và ống cận trung thận."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "356cd40cb0be4c328430de1490b8d112", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics", "Urology"], "question": "Xoang niệu sinh dục không tạo ra đoạn:", "options": ["Đoạn bàng quang.", "Đoạn củ sinh dục.", "Đoạn sinh dục.", "Đoạn chậu."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "532441e96e7f4e159db14badbc27e096", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics", "Urology"], "question": "Thời gian xuất hiện của tiến thận:", "options": ["Tuần thứ 3.", "Tuần thứ 6.", "Tuần thứ 4.", "Tuần thứ 5."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3fe6de1a803448e8818e6af37bb57525", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics", "Urology"], "question": "Đặc điểm của tiên thận:", "options": ["Thoái hoá và biến đi hoàn toàn.", "Xuất hiện từ tuần thứ 3.", "Có nguồn gốc từ trung bì bên.", "Tạo nên các ống sinh niệu hoàn chỉnh."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5f5c7174642f4d69878c48127234c59b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics", "Urology"], "question": "Thời gian xuất hiện của trung thận:", "options": ["Cuối tuần thứ 5.", "Cuối tuần thứ 3.", "Cuối tuần thứ 4.", "Cuối tuần thứ 6."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7b31ab325f984327882516f0ee0c5701", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics", "Urology"], "question": "Đặc điểm phát triển của trung thận:", "options": ["Thoái hoá hoàn toàn.", "Tạo nên các ống sinh niệu không hoàn chỉnh.", "Có chức năng tạo nước tiểu từ tuần thứ 6 đến thứ 10", "Xuất hiện từ cuối tuần thứ 4."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "786998747d974181984c1f33e7e5c59c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics", "Urology"], "question": "Trong quá trình hình thành và biệt hóa của các ống trung thận ngang không mang đặc điểm:", "options": ["Tạo nên các nephron.", "Đầu trong nối với ống trung thận dọc.", "Có chức năng tạo nước tiểu từ tuần thứ 6 đến thứ 10.", "Thoái hoá hoàn toàn ở cả 2 giới."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a3a60f882624472bbe300bc7d25a6db9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics", "Urology"], "question": "Đặc điểm hình thành và biệt hoá của các ống trung thận đọc:", "options": ["Dẫn nước tiểu đồ vào ổ nhớp.", "Thoái hóa hoàn toàn ở cả 2 giới.", "Tạo nên các nephron.", "Đầu trong nối với ống trung thận ngang."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0876b76783364446b72a7d0491b0045d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics", "Urology"], "question": "Thận vĩnh viễn ở người có nguồn gốc:", "options": ["Hậu thận.", "Tất cả đều đúng.", "Tiến thận.", "Trung thận"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f3e3d1d740e64570891c80dfd33d974b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics", "Urology"], "question": "Nguồn gốc của nụ niệu quản:", "options": ["ống trung thận dọc.", "ống trung thận ngang.", "6 nhớp.", "ống cận trung thận"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "886478589a1f42e7ac8db0e375123b27", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics", "Urology"], "question": "Cấu trúc tạo ra thận người:", "options": ["Nụ niệu quản.", "Nụ niệu quản và mẩm sinh hậu thận.", "Nụ niệu quản, mẩm sinh hậu thận và xoang niệu dục.", "Mám sinh hậu thận."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d1b878a4353c4433a0f2130c1978f39a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics", "Urology"], "question": "Cấu trúc không do nụ niệu quản tạo ra:", "options": ["ống góp.", "ống trung gian.", "Đài thận.", "Bể thận."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7bede04ef3524bb7a6db03b0f9386b6d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics", "Urology"], "question": "Cấu trúc không do mám sinh hậu thận tạo ra:", "options": ["ống gắn.", "ống góp.", "Tiểu cầu thận.", "ống trung gian."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c86bf6b4132a4c31b777cccf5903de25", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics", "Urology"], "question": "Trong quá trình biệt hoá, trung mô hậu thận (mẩm sinh hậu thận) không trải qua giai đoạn:", "options": ["Mũ hậu thận.", "ống hậu thận.", "Túi hậu thận.", "Lưới hậu thận."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5b5c0e3d705d4ef28efeeeeb632c7eec", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Pediatrics"], "question": "Dị tật không do sự đi cư bất thường của tỉnh hoàn:", "options": ["Thiếu tinh hoàn.", "Tình hoàn lạc chỗ.", "Tràn dịch phúc tỉnh mạc.", "Thoát vị bẹn bẩm sinh."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "be22af7e29e241b9ab2ba3c993dc9806", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Một bệnh nhân mắc bệnh sỏi thận. Bác sĩ chỉ định làm xét nghiệm định lượng hàm lượng Ca2+ trong nước tiểu. Phương pháp phân tích nào được sử dụng để định lượng Ca2+?", "options": ["Phương pháp axit – bazo", "Phương pháp kết tủa", "Phương pháp pemanganat", "Phương pháp complexon"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "14d16e9556e1443b97c4424edd392d8c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Một bệnh nhân mắc bệnh sỏi thận. Bác sĩ chỉ định làm xét nghiệm định lượng hàm lượng Ca2+ trong nước tiểu. Phương pháp phân tích nào được sử dụng để định lượng Ca2+?", "options": ["Phương pháp pemanganat", "Phương pháp Axit – bazo", "Phương pháp complexon", "Phương pháp kết tủa"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7b8de4bb2df54b3ba0873e726a59ee65", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh nhân nam 45 tuổi đến khám với triệu chứng có ít dịch niệu đạo vào buổi sáng trước khi đi tiểu, thường chỉ có 1 giọt, cảm giác nóng, buốt nhẹ. Để chẩn đoán bệnh cần làm thêm xét nghiệm nào?", "options": ["Clue cell", "Nuôi cấy", "Soi trực tiếp", "PCR."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "857f3e0fde5247b1aef87973bb860038", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh nhân nam 50 tuổi được chẩn đoán lậu mạn. Xét nghiệm nào được khuyến cáo nên làm ở bệnh nhân này?", "options": ["Soi trực tiếp.", "Clue cell.", "PCR.", "Nuôi cấy."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8da129703ae84884be6e6fa3bb657b04", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 25 tuổi đến khám với triệu chứng mệt, đại tiện táo, cảm giác nặng ở trực tràng, đái rắt hoặc bí đái, sốt 38 - 39°C, thăm trực tràng thấy tiền liệt tuyến to, Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Ceftriaxon 1g/ngày. Clarithromycin 500mg/ngày.", "Ceftriaxon 250mg tiêm liều duy nhất. Clarithromycin 250mg/ngày.", "Ceftriaxon 250mg tiêm liều duy nhất. Clarithromycin 500mg/ngày.", "Ceftriaxone 1g/ngày. Clarithromycin 250mg/ngày."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9c9a0e14809347d288fa95fd89bab857", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 30 tuổi đến khám vì biểu hiện bằng tinh hoàn 1 bên sưng to, viêm nóng đỏ và rất đau, đau tăng khi đi lại, toàn thân sốt cao 39 - 40°c. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Ceftriaxon 250mg tiêm liều duy nhất. Erythromycin 250mg/ngày x 4 lần/ngày.", "Ceftriaxon 1g/ngày. Erythromycin 500mg/ngày x 4 lần/ngày.", "Ceftriaxon 250mg tiêm liều duy nhất. Erythromycin 500mg/ngày x2 lần/ngày.", "Ceftriaxon 1g/ngày. Erythromycin 250mg/ngày x 2 lần/ngày"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a55a0602c6e24de09bda05bd42cd9a78", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 20 tuổi, tiền sử quan hệ với gái mại dâm đến khám với triệu chứng đái buốt, đái rắt, tiết dịch đục ở niệu đạo. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Ceftriaxon 250mg tiêm liều duy nhất. Azithromycin 1g x 1 lần/ngày", "Ceftriaxon 500mg uống liều duy nhất. Azithromycin 1g x 1 lần/ngày", "Spectinomycin 2g liều duy nhất. Azithromycin 2g x 1 lần/ngày", "Ceftriaxon 500mg tiêm liều duy nhất. Azithromycin 2g x 1 lần/ngày"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d35bf444294042ff84bc6b7c17a8ac66", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 20 tuổi, sau khi hoàn thành điều trị lậu cấp, khoảng 3 ngày nay bệnh nhân thấy xuất hiện các triệu chứng đái buốt, đái rắt, tiết dịch đục ở niệu đạo. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Ceftriaxon 500mg uống liều duy nhất + Azithromycin 1g uống liều duy nhất", "Ceftriaxon 500mg uống liều duy nhất + Azithromycin 2g uống liều duy nhất", "Ceftriaxon 800mg uống liều duy nhất + Azithromycin 2g uống liều duy nhất", "Ceftriaxon 800mg uống liều duy nhất + Azithromycin 1g uống liều duy nhất"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "217e9c4c43394b66a4b3b7dfd2be439c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 20 tuổi, sau khi hoàn thành điều trị lậu cấp, khoảng 3 ngày nay bệnh nhân thấy xuất hiện các triệu chứng đái buốt, đái rắt, tiết dịch dục ở niệu đạo. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Gentamycin 240mg + Azithromycin 2g uống liều duy nhất.", "Gentamycin 250mg + Azithromycin 2g uống liều duy nhất.", "Gentamycin 240mg + Azithromycin 1g uống liều duy nhất.", "Gentamycin 250mg + Azithromycin 1g uống liều duy nhất."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "264f8cf328354b3ab67b423c633fc16d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 20 tuổi, sau khi hoàn thành điều trị lậu cấp, khoảng 3 ngày nay bệnh nhân thấy xuất hiện các triệu chứng đái buốt, đái rắt, tiết dịch đục ở niệu đạo. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Spectinomycin 2g liều duy nhất. Azithromycin 2g uống liều duy nhất", "Spectinomycin 2g liều duy nhất. Azithromycin 1g uống liều duy nhất", "Spectinomycin 1g liều duy nhất. Azithromycin 2g uống liều duy nhất", "Spectinomycin Ig liều duy nhất. Azithromycin 2g uống liều duy nhất"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "38e201b677704d87b2dc8ce617d4bb22", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 20 tuổi, sau khi hoàn thành điều trị lậu cấp, khoảng 3 ngày nay bệnh nhân thấy xuất hiện các triệu chứng đái buốt, đái rắt, tiết dịch đục ở niệu đạo. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Ceftriaxon 500mg liều duy nhất + Azithromycin 1g uống liều duy nhất.", "Ceftriaxon 250 mg liều duy nhất + Azithromycin 1g uống liều duy nhất.", "Ceftriaxon 500mg liều duy nhất + Azithromycin 2g uống liều duy nhất.", "Ceftriaxon 250mg liều duy nhất + Azithromycin 2g uống liều duy nhất."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bd1f92fee08849d293ebf66c8be69dfc", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 20 tuổi, tiền sử quan hệ với gái mại dâm đến khám với triệu chứng đái buốt, đái rắt, tiết dịch đục ở niệu đạo. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Ceftriaxon 500g tiêm liều duy nhất + Erythromycin 500mg x 4 lần/ngày x 7 ngày", "Ceftriaxon 250mg tiêm liều duy nhất + Erythromycin 250mg x 4 lần/ngày x 7 ngày", "Ceftriaxon 500g tiêm liều duy nhất + Erythromycin 250mg x 4 lần/ngày", "Ceftriaxon 250mg tiêm liều duy nhất + Erythromycin 500mg x 4 lần/ngày x 7 ngày"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9657abbab49440f3a5ca2dbd51c83edd", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 30 tuổi đến khám vì đi tiểu nóng rát, đái buốt như dao khía, ra dịch đục ngày thứ 7 của bệnh, không sốt. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Ceftriaxon uống 400 mg liều duy nhất + Tetracyclin 500mg x 4 lần/ngày x 7 ngày", "Ceftriaxon uống 400 mg liều duy nhất + Tetracyclin 500mg x 2 lần/ngày x 7 ngày", "Ceftriaxon uống 800 mg liều duy nhất + Tetracyclin 500mg x 4 lần/ngày x 7 ngày", "Ceftriaxon uống 800 mg liều duy nhất + Tetracyclin 500mg x 2 lần/ngày x 7 ngày"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b979dabbf7564900a0f95fcbc665e948", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 30 tuổi đến khám vì đi tiểu nóng rát, đái buốt như dao khía, ra dịch đục ngày thứ 7 của bệnh, không sốt. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tỉnh trạng bệnh trên?", "options": ["Ceftriaxone uống 400mg liều duy nhất + Clarithromycin 250mg x 4 lần/ngày", "Ceftriaxone uống 800mg liều duy nhất + Clarithromycin 250mg x 4 lần/ngày", "Ceftriaxone uống 400mg liều duy nhất + Clarithromycin 250mg x 2 lần/ngày", "Ceftriaxone uống 800 mg liều duy nhất + Clarithromycin 250mg x 2 lần/ngày"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7f24132cebc0408d93533a8a68df64d2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh nhân nam 30 tuổi đến khám vì đi tiểu nóng rát, đái buốt như dao khía, ra dịch đục ngày thứ 7 của bệnh, không sốt. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Ceftriaxone uống 400mg liều duy nhất + Clarithromycin 250mg x 2 lần/ngày", "Ceftriaxone uống 400mg liều duy nhất + Clarithromycin 250mg x 4 lần/ngày", "Ceftriaxone uống 800 mg liều duy nhất + Clarithromycin 250mg x 2 lần/ngày", "Ceftriaxone uống 800mg liều duy nhất + Clarithromycin 250mg x 4 lần/ngày"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8c7884fd50d14c92acf31645582739e4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh nhân nam 20 tuổi, sau khi hoàn thành điều trị lậu cấp, khoảng 3 ngày nay bệnh nhân thấy xuất hiện các triệu chứng đái buốt, đái rắt, tiết dịch dục ở niệu đạo. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Gentamycin 240mg + Azithromycin 1g uống liều duy nhất.", "Gentamycin 250mg + Azithromycin 1g uống liều duy nhất.", "Gentamycin 240mg + Azithromycin 2g uống liều duy nhất.", "Gentamycin 250mg + Azithromycin 2g uống liều duy nhất."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "28042d5fb157446eb46a8fe242816186", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh nhân nam 20 tuổi, sau khi hoàn thành điều trị lậu cấp, khoảng 3 ngày nay bệnh nhân thấy xuất hiện các triệu chứng đái buốt, đái rắt, tiết dịch đục ở niệu đạo. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Spectinomycin 2g liều duy nhất. Azithromycin 1g uống liều duy nhất", "Spectinomycin Ig liều duy nhất. Azithromycin 2g uống liều duy nhất", "Spectinomycin 1g liều duy nhất. Azithromycin 2g uống liều duy nhất", "Spectinomycin 2g liều duy nhất. Azithromycin 2g uống liều duy nhất"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "22bedd25d9ac4e19b466fd65f5fb93e1", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh nhân nam 30 tuổi đến khám vì biểu hiện bằng tinh hoàn 1 bên sưng to, viêm nóng đỏ và rất đau, đau tăng khi đi lại, toàn thân sốt cao 39 - 40°c. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Ceftriaxon 250mg tiêm liều duy nhất. Erythromycin 250mg/ngày x 4 lần/ngày.", "Ceftriaxon 1g/ngày. Erythromycin 250mg/ngày x 2 lần/ngày", "Ceftriaxon 1g/ngày. Erythromycin 500mg/ngày x 4 lần/ngày.", "Ceftriaxon 250mg tiêm liều duy nhất. Erythromycin 500mg/ngày x2 lần/ngày."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6dafeec4032b4b4fa2715610862e2f9c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh nhân nam 45 tuổi đến khám với triệu chứng có ít dịch niệu đạo vào buổi sáng trước khi đi tiểu, thường chỉ có 1 giọt, cảm giác nóng, buốt nhẹ. Chẩn đoán nguyên nhân gây viêm niệu đạo nào phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Trùng roi.", "Candida.", "Vi rút.", "Vi khuẩn."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9b69f6f4faff4d67ab70ea88af62a476", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh nhân nam 30 tuổi đến khám vì nhôn nhốt ở niệu đạo, tiết dịch đục ngày thứ 6 của bệnh. Cần làm xét nghiệm nào để chẩn đoán bệnh?", "options": ["Clue", "PCR", "Nhuộm soi trực tiếp.", "Nuôi cấy."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8bd5ec68b0774c0a91382aef32586d24", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Bệnh nhân nam 30 tuổi đến khám vì đi tiểu nóng rát, đái buốt như dao khía, ra dịch đục ngày thứ 7 của bệnh, không sốt. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Ceftriaxone uống 400mg liều duy nhất + Clarithromycin 250mg x 2 lần/ngày", "Ceftriaxone uống 400mg liều duy nhất + Clarithromycin 250mg x 4 lần/ngày", "Ceftriaxone uống 800 mg liều duy nhất + Clarithromycin 250mg x 2 lần/ngày", "Ceftriaxone uống 800mg liều duy nhất + Clarithromycin 250mg x 4 lần/ngày"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c6e6c200f0d643eabca76836dfc4b199", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Bệnh nhân nam 20 tuổi, sau khi hoàn thành điều trị lậu cấp, khoảng 3 ngày nay bệnh nhân thấy xuất hiện các triệu chứng đái buốt, đái rắt, tiết dịch đục ở niệu đạo. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Ceftriaxon 800mg uống liều duy nhất + Azithromycin 1g uống liều duy nhất", "Ceftriaxon 800mg uống liều duy nhất + Azithromycin 2g uống liều duy nhất", "Ceftriaxon 500mg uống liều duy nhất + Azithromycin 1g uống liều duy nhất", "Ceftriaxon 500mg uống liều duy nhất + Azithromycin 2g uống liều duy nhất"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0beffa3711434b51b633e57a19a1cb95", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Bệnh nhân nam 25 tuổi đến khám với triệu chứng mệt, đại tiện táo, cảm giác nặng ở trực tràng, đái rắt hoặc bí đái, sốt 38 - 39°C, thăm trực tràng thấy tiền liệt tuyến to, Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Ceftriaxon 250mg tiêm liều duy nhất. Clarithromycin 250mg/ngày.", "Ceftriaxone 1g/ngày. Clarithromycin 250mg/ngày.", "Ceftriaxon 250mg tiêm liều duy nhất. Clarithromycin 500mg/ngày.", "Ceftriaxon 1g/ngày. Clarithromycin 500mg/ngày."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3a8ad840b3744b7f95977764370b0c80", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Bệnh nhân năm 35 tuổi, đi khám phát hiện bị bệnh lậu, đã điều trị. Bệnh nhân trên được điều trị lại bằng liệu pháp kết hợp khi nào?", "options": ["Nếu thất bại điều trị và nghi ngờ kháng thuốc.", "Nếu thất bại sau khi điều trị theo khuyến cáo của WHO.", "Nếu thất bại điều trị, nghi ngờ tái nhiễm.", "Nếu thất bại sau khi điều trị bằng liệu pháp đơn độc"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1ff06e9942e74553ab2bdafda9d8799e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Bệnh nhân nam 25 tuổi đến khảm với triệu chứng mệt, đại tiện táo, cảm giác nặng ở trực tràng, đái rắt hoặc bí đái, sốt 38 - 39°C, thăm trực tràng thấy tiền liệt tuyến to. Chẩn đoán nào phù hợp nhất với tỉnh trạng bệnh trên?", "options": ["Lậu biến chứng viêm tiền liệt tuyến", "Lậu biến chứng viêm mào tinh hoàn.", "Lậu biến chứng viêm tinh hoàn", "Lậu biến chứng viêm túi tinh."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9184c3b18afa4fce9da53d1607b5003e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Bệnh nhân nam 45 tuổi đến khám với triệu chứng có ít dịch niệu đạo vào buổi sáng trước khi đi tiểu, thường chỉ có 1 giọt, cảm giác nóng, buốt nhẹ. Chẩn đoán nguyên nhân gây viêm niệu đạo nào phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Vi khuẩn.", "Vi rút.", "Candida.", "Trùng roi."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "340bc5d87c324cd1b9059e469bf1428e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Bệnh nhân nam 40 tuổi đi khám được chẩn đoán lậu có biến chứng viêm tiền liệt tuyến. Triệu chứng nào sau đây phù hợp nhất với tỉnh trạng bệnh trên?", "options": ["Đại tiện táo, đái rắt hoặc bí đái.", "Đại tiện táo, đái rắt và bị đái.", "Đại tiện lỏng, đái rất hoặc bị đái.", "Đại tiện lỏng, đái rắt và bị đái"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4a291c27d2a2495dbd7e453fc39a469d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Bệnh nhân nam 30 tuổi đến khám vì nhôn nhốt ở niệu đạo, tiết dịch đục ngày thứ 6 của bệnh. Cần làm xét nghiệm nào để chẩn đoán bệnh?", "options": ["PCR", "Nhuộm soi trực tiếp.", "Clue", "Nuôi cấy."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7d60c77bf3204d90a4595a041db99cfc", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Bệnh nhân nam 45 tuổi đến khám với triệu chứng có ít dịch niệu đạo vào buổi sáng trước khi đi tiểu, thường chỉ có 1 giọt, cảm giác nóng, buốt nhẹ. Để chẩn đoán bệnh cần làm thêm xét nghiệm nào?", "options": ["Clue cell", "PCR.", "Soi trực tiếp", "Nuôi cấy"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bf4a842834f74578b430b95ee8432028", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Bệnh nhân nam 50 tuổi được chẩn đoán lậu mạn. Xét nghiệm nào được khuyến cáo nên làm ở bệnh nhân này?", "options": ["Soi trực tiếp.", "PCR.", "Nuôi cấy.", "Clue cell."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1d5aec4a8f38415790a65ddd6a096875", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Bệnh nhân nam 30 tuổi đến khám vì nhôn nhốt ở niệu đạo, tiết dịch đục ngày thứ 3 của bệnh. Chẩn đoán nguyên nhân gây ra tình trạng viêm niệu đạo nào sau đây là phù hợp nhất?", "options": ["Nấm Candida.", "Tạp khuẩn.", "Lậu", "Trùng roi"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "991829639ea94bc4a79cc821aaecf58c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Bệnh nhân nam 30 tuổi đến khám vì biểu hiện bằng tinh hoàn 1 bên sưng to, viêm nóng đỏ và rất đau, đau tăng khi đi lại, toàn thân sốt cao 39 - 40°c. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Ceftriaxon 250mg tiêm liều duy nhất. Erythromycin 500mg/ngày x2 lần/ngày.", "Ceftriaxon 1g/ngày. Erythromycin 250mg/ngày x 2 lần/ngày", "Ceftriaxon 250mg tiêm liều duy nhất. Erythromycin 250mg/ngày x 4 lần/ngày.", "Ceftriaxon 1g/ngày. Erythromycin 500mg/ngày x 4 lần/ngày."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e0b7b1abac9f497ba9b460f50f4559fb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Bệnh nhân nam 20 tuổi, tiền sử quan hệ với gái mại dâm đến khám với triệu chứng đái buốt, đái rắt, tiết dịch đục ở niệu đạo. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Spectinomycin 2g liều duy nhất. Azithromycin 2g x 1 lần/ngày", "Ceftriaxon 500mg tiêm liều duy nhất. Azithromycin 2g x 1 lần/ngày", "Ceftriaxon 500mg uống liều duy nhất. Azithromycin 1g x 1 lần/ngày", "Ceftriaxon 250mg tiêm liều duy nhất. Azithromycin 1g x 1 lần/ngày"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a48a06d532fa473ba8b3e9eea61849db", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Bệnh nhân nam 20 tuổi, sau khi hoàn thành điều trị lậu cấp, khoảng 3 ngày nay bệnh nhân thấy xuất hiện các triệu chứng đái buốt, đái rắt, tiết dịch dục ở niệu đạo. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Gentamycin 250mg + Azithromycin 2g uống liều duy nhất.", "Gentamycin 240mg + Azithromycin 2g uống liều duy nhất.", "Gentamycin 240mg + Azithromycin 1g uống liều duy nhất.", "Gentamycin 250mg + Azithromycin 1g uống liều duy nhất."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "80d2a80f541f40f6a392732c22776131", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Bệnh nhân nam 20 tuổi, sau khi hoàn thành điều trị lậu cấp, khoảng 3 ngày nay bệnh nhân thấy xuất hiện các triệu chứng đái buốt, đái rắt, tiết dịch đục ở niệu đạo. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Spectinomycin 2g liều duy nhất. Azithromycin 2g uống liều duy nhất", "Spectinomycin Ig liều duy nhất. Azithromycin 2g uống liều duy nhất", "Spectinomycin 1g liều duy nhất. Azithromycin 2g uống liều duy nhất", "Spectinomycin 2g liều duy nhất. Azithromycin 1g uống liều duy nhất"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "945f1ad4d59740efa261375635ed9bb0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Bệnh nhân nam 20 tuổi, sau khi hoàn thành điều trị lậu cấp, khoảng 3 ngày nay bệnh nhân thấy xuất hiện các triệu chứng đái buốt, đái rắt, tiết dịch đục ở niệu đạo. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Ceftriaxon 250mg liều duy nhất + Azithromycin 2g uống liều duy nhất.", "Ceftriaxon 250 mg liều duy nhất + Azithromycin 1g uống liều duy nhất.", "Ceftriaxon 500mg liều duy nhất + Azithromycin 2g uống liều duy nhất.", "Ceftriaxon 500mg liều duy nhất + Azithromycin 1g uống liều duy nhất."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1dbc06e7b2174b6a99d5675173067573", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong điều trị nhiễm trùng sinh dục do lậu cầu thường phối hợp penicilin với macrolid vì sao?", "options": ["Bệnh nhân thường nhiễm kèm Chlamydia", "Tương tác thuốc làm chậm chuyển hóa penicillin", "Cho tác dụng hiệp đồng trên lậu cầu khuẩn", "Tương tác thuốc làm chậm thải trừ penicillin"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7339d3f0882e44e6b1e78e1674f671f3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Bệnh nhân nam 20 tuổi, tiền sử quan hệ với gái mại dâm đến khám với triệu chứng đái buốt, đái rắt, tiết dịch đục ở niệu đạo. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Ceftriaxon 500mg tiêm liều duy nhất. Azithromycin 2g x 1 lần/ngày", "Ceftriaxon 500mg uống liều duy nhất. Azithromycin 1g x 1 lần/ngày", "Ceftriaxon 250mg tiêm liều duy nhất. Azithromycin 1g x 1 lần/ngày", "Spectinomycin 2g liều duy nhất. Azithromycin 2g x 1 lần/ngày"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "df977d3aaab542f383707363f3f3f6fc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Phát biểu nào sai về dùng thuốc phối hợp khi uống Corticoid?", "options": ["Uống thuốc chống loét dạ dày tá tràng (cách xa nhau)", "Kháng sinh nếu có nhiễm khuẩn", "Giảm liều insulin ở bệnh nhân đái tháo đường", "Tất cả đều sai"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2f0c0038569544bcb3060156754dadf5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Nhóm trị tiêu chảy, lỵ, amip được chia làm mấy nhóm?", "options": ["6", "3", "4", "5"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b2e169f762654e37bd6e5e0a531c1ebe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Thuốc thuộc nhóm kháng sinh, kháng khuẩn?", "options": ["Ranitidin", "Cimetidin", "Loperamid", "Berbelin"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9a4a2d36874c430fbef318902d4ffc0a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Berberlin tạo muối Halogen, thuốc thử KI tạo màu gì?", "options": ["Berbelinal màu đỏ cam", "Tetrahydro berlin không màu", "Berbelin aceton tủa đục", "Vàng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "04e094ef699b4be7a81f6cc803f1d46f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Beberlin khử thuốc Zn/H2SO4 thành chất gì?", "options": ["Berbelinal màu đỏ cam", "Berbelin aceton tủa đục", "Vàng", "Tetrahydro berlin không màu"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f508b72527b24617b297fb90cfba9da6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Ung thư dạ dày đứng hàng thứ nhất trong các ung thư đường tiêu hóa.", "options": ["Đúng.", "Sai."], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "abb465587a6842f2932b3c4819d22d51", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Chức năng của gan là :", "options": ["Điều hoà thân nhiệt", "Điều hoà nội tiết", "Điều hoà thể tích máu", "Chức năng tiêu hoá"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2ba76abc31b64a43a1c165483cb4dc96", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Điểm đau túi mật là :", "options": ["Ngay giữa mũi ức trên đường thẳng giữa", "Điểm gặp nhau giữa bờ ngoài cơ thẳng bụng và đường ngang rốn", "Điểm trên rốn", "Điểm gặp nhau giữa bờ ngoài cơ thẳng bụng và bờ dưới hạ sườn phải"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "956f2177a5e0475f8eddb3428150a95b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Đau bụng trong sỏi mật có biểu hiện là:", "options": ["Thường đau sau bữa ăn nhiều mỡ, đau về đêm.", "Đau thường biến mất khi có triệu chứng sốt.", "Đau ở hạ sườn trái hay thượng vị.", "Đau liên tục, lan vai trái."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cc51c9fcf14247a480d4429706037c7a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Yếu tố nguy cơ quan trọng nhất của ung thư dạ dày là gì?", "options": ["Gia đình", "Nhiễm helicobacter pylori", "Chế độ ăn uống", "Polyp tuyến dạ dày"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e382009b870147a489ecd7fb61a435a5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Kháng sinh thường dùng để điều trị bệnh lỵ trực trùng là gì?", "options": ["Ampicillin.", "Ciprofloxacin.", "Cefuroxim.", "Cotrimoxazol."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "99be746a8d0247f78ccb20010439a8f4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Trong thời kỳ khởi phát bệnh lỵ trực trùng, bệnh nhân không sốt đúng không?", "options": ["Sai.", "Đúng."], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4e5c658ced1c4866b4995fcc5fe31e1d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Nguyên nhân thường gặp nhất của viêm ruột thừa là gì?", "options": ["Giun.", "Phì đại nang bạch huyết.", "Sỏi phân.", "Hạt ổi."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a6165aa0d1d74e028d1137b058e1dc6e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Cận lâm sàng giúp chuẩn đoán xách định ung thư đại-trực tràng là gì?", "options": ["X-quang", "Nội soi đại - trực tràng kèm sinh thiết", "Nội soi đại - trực tràng", "Siêu âm ổ bụng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c4b7f59cfc7d4d8b82499f8c870d1313", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư dạ dày thường gặp ở vị trí nào?", "options": ["Tâm vị", "Hang vị", "Thân vị", "Đáy vị"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d087110c02004660bd04fa5b892cc389", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Triệu chứng bệnh sơ gan là gì? (Trừ)", "options": ["Rối loạn tiêu hoá", "Tuần hoàn bằng hệ", "Cổ chướng", "Xuất huyết tiêu hoá trên do vỡ giãn tĩnh mạch thực quản"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "703c871038ac4055abc81b69f6ec28db", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Triệu chứng cơ năng thường gặp ở bệnh nhân ung thư dạ dày là gì?", "options": ["Khó nuốt.", "Sụt cân.", "Tiêu phân đen.", "Chán ăn."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a96c1ba3e8cc4a8baf006cc9b1293a12", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Chuẩn đoán ung thư trực tràng dựa vào đâu?", "options": ["Khám lâm sàng + thăm trực tràng + nội soi đại trực tràng kèm sinh thiết", "Thăm trực tràng", "Nội soi đại trực tràng + sinh thiết", "Thăm khám lâm sàng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "64ef7ae56790485d8e2f7296c6d0e132", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Nguyên nhân gây tắc ruột do thương tổn bên ngoài ruột là gì?", "options": ["Khối u", "Không có hậu môn", "Bã thức ăn.", "Dính ruột"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "394b4d628c024f9fae2be9bed6c26884", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Viêm phúc mạc thứ phát từ đường ống tiêu hóa thường gặp nhất do:", "options": ["Thủng dạ dày.", "Thủng tá tràng.", "Viêm ruột thừa.", "Thủng đại tràng."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b8d9e63327f94567a412da3e283c0c77", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Xuất huyết tiêu hóa trên do vỡ tĩnh mạch thực quản dân thường có đặc điểm là:", "options": ["Nôn ra máu đỏ tươi có lẫn đờm.", "Ít nôn ra máu, chủ yếu là tiêu phân đen lượng nhiều, kèm đau tức hạ sườn phải.", "Nôn ra máu lượng nhiều, không lẫn thức ăn, có các dấu chứng của xơ gan.", "Nôn ra máu bầm, cục, lẫn thức ăn, đau thượng vị."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "36481fef995e4b459f05d87dec12bdc0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Diễn tiến của viêm ruột thừa cấp là:", "options": ["Tắc ruột.", "Chảy máu ruột thừa.", "Nhiễm trùng tiêu hoá.", "Đám quánh ruột thừa."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "66262bd92fa246579e1f414616dae2a4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Thời gian ủ bệnh của viêm gan virut A kéo dài trong:", "options": ["5-15 ngày.", "50-60 ngày.", "20-30 ngày.", "35-45 ngày."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fe453ea26f9547198b360dd24f67231d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Yếu tố nguy cơ dẫn đến ung thư tuyến dạ dày là:", "options": ["Trẻ em.", "Thức ăn nhiều dầu mỡ.", "Viêm dạ dày mãn tính thể teo.", "Đồ uống có gas."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "44880d53a3954151aa2735f7d96a821f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Tỷ lệ viêm loét tá tràng do vi khuẩn HP là khoảng: (ng VN)", "options": [">90%", ">60%", ">70%", ">80%"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "656470b2b65d4a3197c44eff2752b958", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Dịch cổ chướng trên bệnh nhân xơ gan có đặc điểm là:", "options": ["Dịch màu vàng sẫm.", "Dịch đục như nước dừa non.", "Dịch màu vàng chanh.", "Dịch trong."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1d2c177c02864ae1856df8b51eff53c0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Trẻ tiêu chảy cấp, kèm theo triệu chứng vật vã, kích thích, môi khô,mắt trũng, khát nước nhiều, được phân loại là:", "options": ["Mất nước rất nặng.", "Có mất nước.", "Mất nước vừa.", "Mất nước nặng."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1695e3b43ddf4f50a0c02c487cc68f61", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Dấu hiệu của nhiễm trùng trong viêm ruột thừa là:", "options": ["Tiểu cầu tăng.", "Sốt, môi khô,lưỡi bẩn.", "Hồng cầu tăng.", "Véo da dương tính."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2a1a0cf49a8d4187ac43e0b944fcb494", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Khi cần chẩn đoán biến chứng ung thư gan trên bệnh nhân, cần đề nghị cận lâm sàng nào?", "options": ["Siêu âm bụng.", "X quang bụng.", "Chức năng gan.", "CT-Scanner bụng."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "71c642f7778944aa808eb0ecc35fd204", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Tất cả bệnh nhân xơ gan đều có biểu hiện cổ trướng ở mọi người.", "options": ["Sai.", "Đúng."], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f8418e225fa2465e98028204856759b7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh nhân viêm phúc mạc chỉ cần can thiệp ngoại khoa:", "options": ["Đúng.", "Sai."], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "62c4ee425a404cfc89bb0f1d1fb283d7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Đặc điểm đau bụng trong viêm phúc mạc là:", "options": ["Đau khu trú, từng cơ, tăng dần.", "Đau khu trú, liên tục, tăng dần.", "Đau khắp bụng, từng cơn, tăng dần.", "Đau khắp bụng, liên tục, tăng dần."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "54b6de88cc5a4559b6334df8f6a6143e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh lỵ trực trùng lây chủ yếu qua đường:", "options": ["Máu.", "Da niêm.", "Tiêu hoá.", "Hô hấp."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "45d6f76071c84262a2a02434731d34ca", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Bệnh nhân xơ gan trong giai đoạn còn bù gan thường có đặc điểm là:", "options": ["Gan to.", "Gan teo nhỏ.", "Tùy từng bệnh nhân", "Chưa có thay đổi."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3e85bc61fec240cdb89c25c5be2751e2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Nguyên nhân do gây tắc ruột do Bít là:", "options": ["Xoắn ruột.", "Bã thức ăn.", "Thoát vị nghẹt.", "Lòng ruột."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8eaee199dcb747b183f7b494e4951466", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Xét nghiệm xác định hội chứng huỷ hoại tế bào gan trong Virut là:", "options": ["Bilirubin máu tăng gấp>5 lần so với bình thường.", "Công thức máu của bạch cầu tăng cao.", "Men transammase tăng cao gấp 5-10 lần bình thường.", "Tỷ lệ Prothrombin trong máu hạ. Cholesterol máu hạ."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "eae5588ac3c74320bd50b8843118f072", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Chọn câu đúng", "options": ["Loét dạ dày theo từng đợt, dự đoán được", "Loét dạ dày thường ở bờ cong lớn của hang vị dạ dày", "Loét dạ dày phổ biến hơn loét tá tràng", "Thức ăn đôi khi gây ra hoặc làm tăng thêm cơn đau loét dạ dày"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8f9fb977636344f4832305c7c41a332e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Phác đồ ba thuốc tiêu chuẩn điều trị loét dạ dày tá tràng do H. pylori", "options": ["Tetracycline 500mg 4 lần + Metronidazole 250- 500mg 4 lần + Bismuth subsalicylate 525mg 4 lần mỗi ngày, trong 10-14 ngày", "Tetracycline 500mg 4 lần + Metronidazole 250- 500mg 4 lần + Omeprazole 20 mg 2 lần mỗi ngày, trong 10-14 ngày", "Amoxicillin 1000mg 2 lần + Tetracycline 500mg 4 lần + Ranitidine 150 mg 2 lần mỗi ngày, trong 10-14 ngày", "Amoxicillin 1000mg 2 lần + Clarithromycin 500mg 2 lần + Omeprazole 20 mg 2 lần mỗi ngày, trong 10-14 ngày"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ddffbcc3de894051a0b6a5c927e39865", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Chọn câu SAI", "options": ["Albumin là protein có số lượng lớn nhất trong huyết tương (55-60%)", "Albumin được tổng hợp duy nhất ở gan.", "Lượng albumin trong huyết tương giảm trong viêm gan cấp tính và tăng lên trong viêm gan mạn tính", "Thời gian bán thải Albumin khoảng 19-21 ngày, thoái hóa ở cơ, gan và thận."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "123d284919c8445690b8b737f0528bca", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Mức bilirubin bao nhiêu gây vàng da?", "options": ["Vượt mức 80 μmol/L", "Vượt mức 50 μmol/L", "Vượt mức 70 μmol/L", "Vượt mức 60 μmol/L"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fd3adc7369074d9e95e6d816124eee70", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Yếu tố có khả năng kích thích quá trình tái tạo gan, ngoại trừ:", "options": ["TGFa", "HGF", "EGF", "TGFb"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ef3ae18c1c4d4065a92ac7ec371dafdf", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Chọn câu SAI trong các câu sau?", "options": ["AFP là một chất chỉ điểm ung thư và cũng có thể được dùng trong việc sàng lọc dị tật bẩm sinh, bất thường NST thai nhi.", "GGT là chỉ điểm nhạy đối với gan-mật, tăng 5 - 30 lần trong tắc mật trong hoặc sau gan.", "Phân biệt nhồi máu và bệnh gan bằng tỉ số AST/ALT, trong đó viêm gan có tỷ số AST/ALT > 1.", "ALP thường tăng trong các bệnh gan và xương, trong đó ALP tăng 3 - 10 lần trong tắc mật."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3efeec1a3a1a4d709c3808fdb0623f15", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Chọn câu SAI", "options": ["Trong trường hợp tắc mật, cơ thể thiếu vitamin K dẫn đến thời gian Prothrombin tăng", "Thời gian prothrombin tăng khi tế bào gan bị tổn thương đến mức không thể tổng hợp đủ các yếu tố đông máu", "Hematocrit cao làm giảm thời gian prothrombin", "Bình thường thời gian prothrombin khoảng 12-14 giây (INR 0.9 -1.3)"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "871824ee94934c6e9dbc473598f64e60", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Xác định mức độ tổn thương gan dựa trên:", "options": ["Thang điểm Glasgow", "Phân loại RIFLE", "Phân loại Tirads", "Phân loại Child - Pugh"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "08d1ac5cbdcc4f98892674da1d332477", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "“ Tiêu chuẩn vàng” cho phép xác định mức độ nghiêm trọng của xơ gan:", "options": ["Hóa sinh gan", "Sinh thiết gan", "Chụp cắt lớp vi tính ổ bụng.", "Siêu âm ổ bụng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f544e8d1bcd64f2f998d7f8ea2b537f3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Xét nghiệm đóng vai trò quan trọng trong việc theo dõi đáp ứng của người bệnh với phác đồ điều trị:", "options": ["Siêu âm ổ bụng", "Hóa sinh gan", "Sinh thiết gan", "Chụp cắt lớp vi tính ổ bụng."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "15bd0d3981d24820b67e968e464fb846", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Tình trạng viêm trong viêm gan có thể xác định bằng xét nghiệm, ngoại trừ:", "options": ["Điện di protein huyết thanh", "Đo tốc độ máu lắng (Tăng trong mọi phản ứng viêm)", "Định lượng các protein viêm", "Sinh hóa máu"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a6986b40079d47fa8a0b80f80731b6bb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Bệnh nhân được xác định suy gan mạn khi:", "options": ["Bilirubin tăng, PT giảm", "Albumin tăng, thời gian đông máu giảm", "Albumin giảm, thời gian đông máu tăng", "Bilirubin giảm, PT giảm"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "592437b33a8e4e69be5b0b520d63bdb4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Trong hội chứng hủy tế bào gan chất nào có giá trị trong việc nhận định tình trạng và nguyên nhân hủy tế bào gan ?", "options": ["Aminotransferase", "AST", "GGT", "ALT"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9f694771ec3a441ba366c21bde435485", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Trong vàng da tắc mật, tăng bilirubin máu là do:", "options": ["Bilirubin toàn phần", "Bilirubin liên hợp", "Bilirubin bán toàn phần", "Bilirubin tự do"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cd60f6452a5c4feba99f0b04f746c277", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Ý sai về viêm gan do rượu:", "options": ["Tăng rất nhẹ hoạt độ các aminotransferase", "Giá trị AST hiếm khi tăng cao hơn 10 lần GHT, giá trị ALT thường thấp hơn giá trị AST", "Thiếu máu, tăng bạch cầu và tăng hoạt độ các aminotransferase", "Tỷ số AST/ALT > 2 là dấu hiệu để phân biệt nguyên nhân viêm gan do rượu"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3e93e7cce5544bada8949ade57ac6f4b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "16. Các yếu tố ảnh hưởng đến GGT, NGOẠI TRỪ?", "options": ["Hoạt độ GGT giảm sau bữa ăn.", "Giữa các ngày, hoạt độ GGT huyết thanh dao động trong khoảng 10 - 15%", "Hoạt độ GGT tăng ở người béo phì.", "Ở PNCT, hoạt độ GGT huyết thanh tăng trong những tháng đầu thai kỳ"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "982ca974ec6d486bbe4761677cbd4eba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "15. Phát biểu ĐÚNG về chỉ số ALP?", "options": ["Tăng hoạt độ ALP huyết tương không đặc hiệu đối với bệnh gan", "Hoạt độ ALP ở nữ luôn cao hơn ở nam", "Thời gian bán thải ALP có nguồn gốc gan là 7 ngày.", "Ở PNCT, hoạt độ ALP tăng ở 3 tháng đầu thai kỳ"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fe1594ec177f4b5baff8725d6e23be69", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "14. Phát biểu SAI về aminotransferase:", "options": ["Hoạt độ AST và ALT trong tế bào gan cao gấp 3000 - 7000 lần so với hoạt độ trong huyết tương", "Hoạt độ enzyme aminotransferase có giá trị trong chẩn đoán chức năng gan", "Hoạt độ enzyme tăng chỉ phản ánh tế bào gan bị tổn thương", "Hai aminotransferase phổ biến là AST và ALT"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d1fd0d31750442029013c519e9d87466", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "13. Chỉ số xét nghiệm hóa sinh liên quan đến sắc tố mật?", "options": ["AST", "GGT", "Bilirubin", "Albumin"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "888679acfe674ff9a75da9932b743936", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "11. Đánh giá chức năng tổng hợp của gan dựa vào:", "options": ["Nồng độ lipid trong huyết tương", "Nồng độ ure trong huyết tương", "Nồng độ protein trong huyết tương", "Nồng độ glucose huyết tương"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "552ea295d3ec4aceb28e0ff6554e28f3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Dạ dày bị chèn đẩy khi:", "options": ["Khi có bất thường ở các tạng lân cận.", "Có bệnh lý ở thành dạ dày.", "Đảo ngược các phủ tạng.", "Có bệnh lý bên trong dạ dày."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bda0fc23e6d643b6b85252733cc9c769", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Dạ dày có hình sừng bò trong trường hợp :", "options": ["Tăng trương lực", "Người khoẻ mạnh.", "Giảm trương lực,", "Không có đáp án"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6da480b7600f49dcbc9c1159f4040e07", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Hình lồi là biểu hiện của:", "options": ["Đục khoét, xâm lấn vào thành dạ dày.", "Xâm lấn vào lòng dạ dày.", "Tổn thương xâm lấn vào lòng dạ dày.", "Ổ đọng thuốc ở lòng dạ dày."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2240b982423e4e15b9b8f985cbbd320d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Hình đồng hồ cát ở dạ dày là do:", "options": ["Thắt hẹp ở bờ cong nhỏ.", "Thắt hẹp ở cả hai bờ.", "Thắt hẹp ở bờ cong lớn.", "Tổn thương xâm nhập cả hai bờ."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "af96c476310a44b1915e1404145dd35b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Trên hình ảnh X quang, ổ loét dạ dày là:", "options": ["Ổ đọng thuốc, cố định thường xuyên", "Ổ đục khoét vào thành dạ dày", "Hình lồi không cố định, không thường xuyên", "Hình lồi không cố định, thường xuyên"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7b2571ae49504319bcfb64bdb8c6a795", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Radiology"], "question": "Các đặc điểm nào là của tổn thương hẹp thực quản ác tính?", "options": ["Đoạn hẹp thẳng trục, bờ không đều, tiếp nỗi giữa vùng lành và vùng tổn thương chuyển đổi từ từ.", "Đoạn hẹp lệch trục, bờ không đều, tiếp nối giữa vùng lành và vùng tổn thương bờ dốc đứng", "Đoạn hẹp thẳng trục, bờ đều đặn, tiếp nối giữa vùng lành và vùng tổn thương chuyển đổi từ từ.", "Đoạn hẹp lệch trục, bờ đều đặn, tiếp nối giữa vùng lành và vùng tổn thương bờ dốc đứng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8a8be4c604e64b81a075c54cb0215849", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Đặc điểm hình ảnh ổ loét trên X quang thực quản là hình ảnh sau:", "options": ["Hình ảnh 1 đoạn của bờ thực quản mất sóng nhu động và có thể sụt vào trong lòng biểu hiện của sự dày khu trú của thành thực quản, thường gặp trong ung thư thể thâm nhiễm.", "Là những hình ổ đọng thuốc lồi lên trên bờ thực quản, thường hay ở 1/3 dưới thực quản do chứng trào ngược dịch vị.", "Hình ảnh có thể nằm ở bờ thực quản hoặc ở bề mặt tạo nên những vùng khuyết sáng bờ nham nhở hoặc nhẵn tùy theo nguyên nhân.", "Hình ảnh do khối tăng sinh trong lòng thực quản hoặc thực quản bị đè từ ngoài vào."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "52ca1567fe814958844f2e6172378fe0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Để chẩn đoán ung thư thực quản, chủ yếu dựa vào:", "options": ["Chụp cắt lớp kết hợp sinh thiết", "Siêu âm nội soi", "Xquang Kết Hợp Sinh Thiết", "Nội soi kết hợp sinh thiết."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "de721299c3bd40c09078786335004861", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Có mấy thể ung thư thực quản?", "options": ["5", "2", "4", "3"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "335c7e190e7d4ee692f9167c2b29187a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Radiology"], "question": "Đâu là hình ảnh X quang của ung thư thực quản thể loét sùi? (chọn đáp án đúng và ghi lại các hình ảnh còn lại của thể nào?)", "options": ["Là những hình khuyết bờ không đều, những nụ sùi lớn có thể làm tắc lòng thực quản. (Thể u nhú)", "Có các hình ổ đọng thuốc giữa các hình khuyết, biểu hiện bằng 1 ổ loét bao quanh bởi 1 gờ sáng gọi là loét thấu kính.", "Hình ảnh hẹp lệch trục, ngoằn ngoèo, khúc khuỷu, ở giai đoạn sớm có thể thấy hình cứng đục khoét. (Thể hẹp)"], "option_map": [2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9b351b93823246aeaa617c5b6a898001", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Các hình ảnh sau, đâu là hình ảnh của túi thừa thực quản?", "options": ["Có các hình sáng tròn tập trung như chùm nho hoặc các vệt sáng dài ngoằn ngoèo, đôi khi tạo hình ảnh giả u.", "Hình ảnh túi cản quang có cổ dính vào thành thực quản, thường nằm ở 1/3 giữa hoặc ngay trên cơ hoành.", "Thực quản giống hình củ cải hay hình mũi kiếm, chụp baryte thấy thực quản bị hẹp ngay ở tâm vị, thẳng trục, phía trên giãn to đều."], "option_map": [2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cd588adedfc44a09b2d126f0f27a3be5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đặc điểm của thoát vị cuộn (còn gọi là thoát vị cạnh thực quản):", "options": ["Thực quản ngắn, túi hơi nằm trên vòm hoành, thường kèm viêm thực quản dẫn tớihẹp và đôi khi kèm theo loét thực quản.", "Tâm vị nằm dưới cơ hoành, chỉ có túi hơi chui qua lỗ hoành và nằm trên cơ hoành.", "Thường gặp ở người già, khi khối thoát vị lớn.", "Tâm vị trượt qua lỗ hoành kéo theo túi phình dạ dày nằm trên vòm hoành."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "82b1e1ea49b141178ced55fb4ffc75d0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Polyp túi mật là", "options": ["U nhú", "U tuyến dạng nang", "U tuyến nhỏ", "Schwanome"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "848dd1d01d054462967206b12d7c0ae3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Phương pháp chẩn đoán hình ảnh tốt nhất với polyp túi mật là", "options": ["XQ", "Siêu âm", "khác", "CT"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f01e7b72230d48a5ad6d946c9e4dd8ce", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology"], "question": "Nang ống mật chủ", "options": ["Ngoài siêu âm chụp đg mật ngược dòng, chụp cộng hưởng từ giúp chẩn đoán dễ dàng", "a+b+c", "Nang phần thấp ống mật chủ phân biệt với nang đầu tụy", "Siêu âm đường mật ngoài gan giãn hình thoi, lắng đọng bùn mật hoặc sỏi."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3548d41a2b7e49baa75abc97cf8e5494", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Dấu hiệu siêu âm thường thấy và dễ phát hiện nhất của ung thư đường mật vùng ngã ba là", "options": ["Khối nằm trong đường mật", "Hẹp ngã ba đường mật", "Túi mật giãn căng", "Giãn đường mật trong gan phải và trái"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cc0dfea1e2074e80a8a2369758b1490f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology"], "question": "Đặc điểm nào sau đây là đúng nhất với đường mật trên siêu âm", "options": ["Đường mật ngoài gan thường nằm trước than tĩnh mạch cửa", "Bình thường thấy được rõ các nhánh đường mật trong gan", "túi mật thấy rõ hơn lúc đói vì tránh được thức ăn trong dạ dày- ruột", "Ống mật chủ giãn >8m luôn gợi í có tắc mật"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4be9e93236e34978887e2a1a000fcc46", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology"], "question": "Trên phim Xquang bụng không chuẩn bị tư thế đưng, hình hơi bình thường trong ống tiêu hóa rất ít khi gặp ở vị trí nào sau đây", "options": ["Phình vị lớn dạ dày", "Đại tràng góc lách", "Manh tràng", "Tá tràng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3e6a400a46d642d9b7d47876320048c8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Trong chu kỳ của sán dây lợn, người có thể là:", "options": ["Vật chủ tình cờ", "Vật chủ phụ", "Vật chủ chính.", "*D. Câu A và C đều đúng."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ed5be7a7a83f4f429068c721a348665e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Quá trình nghiên cứu ký sinh trùng cần chú ý một số đặc điểm sau đây ngoại trừ:", "options": ["Vị trí gây bệnh của ký sinh trùng", "Phương thức phát triển và đặc điểm của bệnh", "Ảnh hưởng qua lại giữa ký sinh trùng và vật chủ", "Đặc điểm sinh học của ký sinh trùng."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0af7da8e7379431c98158154051605b0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Ký sinh trùng là một sinh vật .............., trong quá trình sống nhờ vào những sinh vật khác đang sống, sử dụng các chất dinh dưỡng của những sinh vật đó, sống phát triển và duy trì sự sống.", "options": ["Tự dưỡng", "Dị dưỡng.", "Tất cả các câu trên", "Sống"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bde59dba2afa411fbfee8c55f67bbec3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Phương thức sinh sản của ký sinh trùng có thể là:", "options": ["Phương thức sinh sản hữu tính", "Sinh sản đơn tính", "Sinh sản vô tính", "Tất cả đúng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "006ece1923bb405fbe0408f7d8b6e748", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Phương thức sinh sản của ký sinh trùng có thể là:", "options": ["Tất cả đúng", "Sinh sản đa phôi", "Sinh sản tái sinh", "Sinh sản nẩy chồi"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dc280005475246ebb3a645fa03899c14", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Ký sinh trùng muốn sống, phát triển và duy trì nòi giống nhất thiết phải có các điều kiện cần và đủ ngoại trừ", "options": ["Độ ẩm cần thiết", "Nhiệt độ cần thiết", "Vật chủ tương ứng và khối cảm thụ", "Môi trường thích hợp"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c5d558fe38684aac8370ff3327b7ba14", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Chu kỳ đơn giản nhất của ký sinh trùng là chu kỳ:", "options": ["Kiểu chu kỳ 1: Mầm bệnh từ người thải ra ngoại cảnh 1 thời gian ngắn rồi lại xâm nhập vào người", "Mầm bệnh ở người hoặc động vật được thải ra ngoại cảnh, sau đó xâm nhập vào vật chủ trung gian truyền bệnh (các loại giáp xác hoặc thuỷ sinh) nếu người hoặc động vật ăn phải các loại giáp xác hoặc thực vật thuỷ sinh sẽ mang bệnh", "Kiểu chu kỳ 2: Mầm bệnh từ người hoặc động vật vào vật chủ trùng gian rồi VCTG đưa mầm bệnh vào người", "Kiểu chu kỳ 1: mầm bệnh từ người ra ngoại cảnh vào 1 vật chủ trung gian rồi vật chủ trung gian đưa mầm bệnh vào người."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e86c5a105fe54c7282587365f298b3fb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh ký sinh trùng có đặc điểm sau ngoại trừ:", "options": ["Thường xuyên gây các biến chứng nghiêm trọng", "Có thời hạn hoặc lâu dài", "Bệnh phổ biến theo vùng", "Âm thầm, lặng lẽ"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "56c530568b4840a187caf472a21d4b31", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Sự tương tác qua lại giữ ký sinh trùng và vật chủ trong quá trình ký sinh sẽ dẫn đến các kết quả sau ngoại trừ:", "options": ["Cùng tồn tại với vật chủ (hoại sinh)", "Vật chủ chết", "Ký sinh trùng bị chết do tác nhân ngoại lai", "Ký sinh trùng bị chết do thời hạn"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "66c4f5cdbd27410d9feeb2f83c912f4c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Sinh vật bị KST sống nhờ và phát triển trong nó được gọi là:", "options": ["Vật chủ chính", "Vật chủ", "Tất cả các câu trên đều đúng", "Vật chủ phụ"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b6fa90494ac648faa12c5d137246525a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Đặc điểm để phân biệt KST với sinh vật ăn thịt khác là:", "options": ["KST chiếm các chất của vật chủ và phá huỷ tức khắc đời sống của vật chủ", "Tất cả đúng", "KST chiếm các chất của cơ thể vật chủ một cách tiệm tiến", "KST chiếm các chất của vật chủ và gây hại cho vật chủ"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "103f772e394e4825a9e9d4089dcee9a0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Những KST bằng tác hại của chúng thực thụ gây các triệu chứng bệnh cho chủ là:", "options": ["KST gây bệnh", "Không có lựa chọn nào ở đây", "Vật chủ trung gian", "KST truyền bệnh"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "228c080ba3f947a08ed1e2b2582fd201", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "KST truyền bệnh là:", "options": ["Những KST gây bệnh", "Những KST trung gian môi giới truyền bệnh và đôi khi có thể gây bệnh", "Không có lựa chọn nào ở đây", "Những KST trung gian môi giới truyền bệnh"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6860c6ee66ca4cdea5003361089a8256", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Chu kỳ đơn giản của ký sinh trùng là:", "options": ["Chu kỳ thực hiện có hai vật chủ trở lên", "Chu kỳ thực hiền cần có VCTG", "Chy kỳ KST có tỷ lệ nhiễm bệnh thấp", "Chu kỳ thực hiện trên một vật chủ"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "073a9208beb54b29a930fba0c445d27b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Yếu tố nào sau đây là đặc điểm của bệnh ký sinh:", "options": ["Bệnh phổ biến theo vùng, mang tính chất thời hạn,thường kéo dài ,diễn biến thầm lặng", "Bệnh khỏi phát rầm rộ", "Bệnh ký sinh trùng phổ biễn theo mùa", "Bệnh thường kéo dài suốt đời sống vật chủ"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8185e450c3024638b842060f458980bb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Tác hại hay gặp nhất do ký sinh trùng gây ra là:", "options": ["Mất chất dinh dưỡng", "Đau bụng", "Tất cả đều đúng", "Thiếu máu"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "97eee395685a447493a170d71cc54094", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Vật chủ phụ của ký sinh trùng là:", "options": ["Sinh vật chứa ký sinh trùng ở giai đoạn hữu giới,hoạt động: vật chủ chính", "Sinh vật chứa ký sinh trùng ở giai đoạn ấu trùng hay sinh sản vô giới", "Sinh vật chứa ký sinh trùng ở giai đoạn đa phôi", "Sinh vật chứa ký sinh trùng ở giai đoạn vô giới"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f27685c20ee346fc8d5916b3e752d11b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Chu kỳ phức tạp của ký sinh trùng là:", "options": ["Chu kỳ có từ hai vật chủ và bệnh ký sinh trùng có tỷ lệ nhiễm thấp", "Chu kỳ có từ hai vật chủ và bệnh ký sinh trùng có tỷ lệ nhiễm cao", "Tất cả đều đúng", "Chu kỳ thực hiện có từ hai vật chủ trở lên"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "113d3a49ecd0411ca48293e90f811b1b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Phương thức sinh sản của ký sinh trùng có thể là:", "options": ["Sinh sản vô tính", "Sinh sản hữu tính", "Sinh sản hữu tính, vô tính và đa phôi", "Sinh sản hữu tính và vô tính."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "41681d363e094a8390972bfbbe91148d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Hiện tượng lạc chỗ của giun sán ký sinh nói lên mối quan hệ giữa:", "options": ["Cơ quan ký sinh đặc hiệu và cơ quan ký sinh bất thường của giun sán", "Người bệnh với người lành", "Nguồn bệnh và mầm bệnh", "Người lành mang mầm bệnh và người bệnh"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "625a53dc8e244a729c2e77c9e3631f5f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Triệu chứng lâm sàng trong bệnh giun, sán ký sinh đóng vai trò:", "options": ["Định hướng trong chẩn đoán", "Chuẩn đoán nguyên nhân gây bệnh", "Chuẩn đoán xác định bệnh", "Quyết định trong chuẩn đoán"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4338479d432d4b4db5d89a165c048b7d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Yếu tố không phải tác hại của giun sán ký sinh:", "options": ["Chiếm chất dinh dưỡng", "Gây bệnh lỵ amip ở ruột", "Gây dị ứng, mẩn ngứa ngoài da", "Gây viêm loét ruột"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "59c5d8f3d68c4c6a97d700872b90715e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Yếu tố quyết định trong chẩn đoán bệnh do giun sán ký sinh:", "options": ["Xét nghiệm hình thái ký sinh trùng", "Dựa vào triệu chứng lâm sáng", "Tất cả đều đúng", "Xét nghiệm miễn dịch học"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "845e1ae91b3044928c499e2349079e5d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Phương thức sinh sản của giun, sán ký sinh:", "options": ["Sinh sản hữu giới kiểu lưỡng giới", "Sinh sản lưỡng giới kiểu đơn giới", "Sinh sản đa phôi", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "25aa59900e7d44c7bdc4a25fb4e9e088", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Đường xâm nhập của mầm bệnh giun sán vào vật chủ gồm:", "options": ["Đường tiêu hóa, đường máu và qua da", "Tất cả đều đúng", "Đường tiêu hóa, đường máu và đường sinh dục", "Đường sinh dục, đường máu và qua da"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b0259efd14e94607a1d5aa0425cb9c36", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Ngành giun dẹt gồm:", "options": ["Tất cả đều đúng", "Lớp sán dây", "Lớp sán lá và giun móc", "Lớp sán lá và sán dây"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b23c29efe73d4a12990ea050694e2837", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Hiện tượng lạc chủ của giun sán ký sinh nói lên sự lây nhiễm bệnh giữa:", "options": ["Cơ quan ký sinh đặc hiệu và cơ quan ký sinh bất thường", "Người bệnh và người lành", "Người lành mang mầm bệnh và người bệnh", "Người và động vật"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e028390dcf1d478b8de7d8c5bf68936c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Mô tả nào đúng về đặc điểm của tá tràng?", "options": ["Là phần đầu của ruột non", "Theo giải phẫu được chia làm 2 phần", "Tá tràng cố định chiếm 2/3 đầu khúc I", "Có đường kính lớn hơn đại tràng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4d3ec760e374415b9dc206f7f1e229c1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Ruột thừa bình thường nằm ở vị trí nào?", "options": ["Ngang rốn", "Hố chậu phải", "Hố chậu trái", "Dưới gan"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a4a23f10b24448819b8e460e89ba7018", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Mặt dưới gan nằm đè lên tạng nào dưới đây?", "options": ["Thận trái", "Tụy", "Lách", "Thận phải"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b9d2981e40df49549b6ba78707b55c86", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Động mạch nào dưới đây là nhánh của động mạch gan riêng?", "options": ["Động mạch môn vị", "Động mạch vị mạc nối trái", "Động mạch vành vị", "Động mạch vị mạc nối phải"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b766fa2034604d988f3c0bd8114134e5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Tĩnh mạch cửa có đặc điểm nào sau đây?", "options": ["Do 4 tĩnh mạch lớn tạo thành", "Thu nhận máu của toàn bộ hệ tiêu hóa", "Không có các van chức năng", "Đổ trực tiếp về tĩnh mạch chủ dưới"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "668a7e82bf0f4578a8fb34cf6580867c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Động mạch nào tham gia trực tiếp vào vòng nối ở bờ cong nhỏ dạ dày?", "options": ["ĐM vị trái (gan) vị phải (thân tạng),( đoán z)", "Không có đáp án nào đúng", "Động mạch vị tá tràng", "Động mạch tỳ"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f7e131c7818b44188a6708efdc097c3d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Đoạn nào của đại tràng dưới đây có đặc điểm chung khác với các đoạn còn lại?", "options": ["Kết tràng ngang", "Trực tràng", "Kết tràng chậu hông", "Manh tràng"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "206c4abc5fec45d3b70c5a4daa0ab0fb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery", "Neurology"], "question": "Mô tả nào dưới đây là đúng về mạch máu thần kinh của gan?", "options": ["Thần kinh của gan là thần kinh thực vật", "Tĩnh mạch gánh thuộc tĩnh mạch dinh dưỡng", "Động mạch gan thuộc động mạch chức phận", "Động mạch gan tách từ động mạch chủ bụng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e99ff208942548b38c74aa457a1d42bb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Động mạch nào dưới đây cấp máu trực tiếp cho khối tá tụy?", "options": ["Động mạch tỳ", "Động mạch mạc treo tràng trên", "Động mạch gan riêng", "Động mạch gan chung"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4427cb0ab3274505b05dffea2a6bfadc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Kết tràng phải gồm những phần nào dưới đây?", "options": ["Manh tràng , kết tràng lên, toàn bộ kết tràng ngang", "Manh tràng , kết tràng lên, một phần kết tràng ngang", "Manh tràng , kết tràng lên", "Kết tràng lên , toàn bộ kết tràng ngang"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2f3fc4bc81d54dbd85a97b7db9bdd02a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Phần nào dưới đây của ruột già không di động?", "options": ["Manh tràng , kết tràng ngang", "Kết tràng ngang , kết tràng xuống", "Kết tràng lên , kết tràng ngang", "Kết tràng lên , kết tràng xuống"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9ca1ec538be147279fd1158eae9e3e33", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Surgery"], "question": "Muốn phẫu thuật vòi thận bác sĩ sẽ chọn đường nào dưới đây để thuận tiện nhất?", "options": ["Qua thành bụng trước", "Đường vân giáp giữa xương sườn XII và bờ ngoài của cơ chung", "Đường dọc theo bờ dưới xương sườn cuối", "Dọc theo bờ ngoài khối cơ chung"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eea90aa2322042cfa0ae0981f06c137e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Gastroenterology"], "question": "Thoái hóa mỡ thường gặp ở:", "options": ["Tế bào gan", "Rối loạn chuyển hóa", "Bệnh lý viêm mạn", "Bệnh tự miễn"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7122b47c43a44fab8bce7f40788fba36", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Gastroenterology"], "question": "Hoại tử mỡ có thể gặp trong bệnh lý nào sau đây:", "options": ["Nhồi máu phổi", "Viêm ruột thừa", "Viêm tụy cấp", "Đái tháo đường"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "49449ebce18d4fdb934b2784f1a81c60", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Gastroenterology"], "question": "Teo các tuyến của niêm mạc dạ dày gặp trong viêm dạ dày mạn tính nguyên nhân là do:", "options": ["Không đủ cung cấp oxy", "Gián đoạn mất nguồn nội tiết", "Nhiễm trùng", "Giảm chức năng tế bào"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f4a8ff1f6404411bb06efa413ab37f5d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Bít tắc động mạch mạc treo dẫn tới:", "options": ["Nhồi máu phổi DM phổi", "Nhồi máu não thiếu máu cục bộ", "Nhồi máu cơ tim DM vành", "Nhồi máu ruột"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1c9d283bc736461eaf55701589a2394d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm của bệnh Crohn:", "options": ["Không bao giờ có hoại tử bã đậu, đôi khi thấy hoại tử dạng tơ huyết", "Không có tế bào khổng lồ Langhang.", "Nhiều thể hình sao", "Tổn thương trên từng đoạn ruột, điển hình ở đoạn cuối hồi tràng đại tràng, trực tràng, hậu môn, dạng loét hình khe nứt sâu xơ hóa ở các lớp áo vách ruột"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "18869db0b71449aeb76db6f2b2acb2ba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Dạ dày bị chèn đẩy khi:", "options": ["Khi có bất thường ở các tạng lân cận.", "Đảo ngược các phủ tạng.", "Có bệnh lý ở thành dạ dày.", "Có bệnh lý bên trong dạ dày."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "76827c6a319846898246ca398b36d6bc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Khi tăng trương lực, dạ dày có :", "options": ["Nhu động rộng và sâu.", "Không có ý nào đúng", "Niêm mạc rộng và sâu,", "Tất cả các ý trên"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "df0c00e9864c4a08be9a1df873fe02af", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "61. Tá tràng di động gặp ở:", "options": ["D2", "D1", "D4", "D3"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d0fbe75db6144f68a307b5ab7a12a1c3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology"], "question": "71. Ta có thể dùng thuốc cản quang chụp mạch máu để chụp ống tiêu hóa.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c7fd295779914e2a9b74e0f09ceb84d4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "72. Nội soi tiêu hoá không làm được khi ống tiêu hoá bị hẹp.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "efb0a2c12baf4856b0f03ebb94801e42", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "73. Chẩn đoán nội soi thường chính xác hơn chụp X quang ống tiêu hoá nhờ đánh giá được bề mặt thành ống tiêu hoá và có thể làm sinh thiết.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b9cc992f18014758b9fd099120770671", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "74. Phương pháp chẩn đoán hình ảnh tốt nhất đối với thành ống tiêu hoá là siêu âm hiện đại:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0871462e806843f7aad0bd143c3633ce", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology", "Radiology"], "question": "Tỉ lệ tử vong do tai biến thuốc cản quang khi chụp niệu đồ tĩnh mạch là", "options": ["1/10.000", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ffdaa2463dec4aa580b95248f8063cbb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology", "Radiology", "Geriatrics", "Pediatrics"], "question": "Chụp niệu đồ tĩnh mạch (UIV) là kỹ thuật nên hạn chế đối với trẻ sơ sinh < 15 ngày và người già >70 tuổi.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "58fc5995d6c241488d618ac839c3e9a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Triệu chứng nôn ra máu trong bệnh lý gan mật", "options": ["Có thể gặp trong tăng áp lực tĩnh mạch cửa", "Dấu hiệu nặng của ung thư gan", "Không có triệu chứng này.", "Hay gặp trong viêm gan"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1c70c8c8f16644bbb70f738d4e21489f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Psychiatry", "Internal Medicine"], "question": "Dấu hiệu rối loạn tâm thần ở bệnh nhân gan mật thường gặp trong", "options": ["Gan nhiễm mỡ", "Áp xe gan", "Viêm gan", "Bệnh não gan"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f68adc0e9a92483aa77103cf98a77821", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Lách to kèm bụng báng thường gặp trong", "options": ["Viêm gan cấp", "Tăng áp lực tĩnh mạch cửa do xơ gan", "Gan nhiễm mỡ.", "Ung thư gan"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "50a2ea4874284622bd0aca579e680593", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "AST và ALT phản ánh", "options": ["Tình trạng nhiễm trùng", "Tắc mật.", "Giảm chức năng tổng hợp Protein", "Thương tổn tế bào gan"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "78e7c22643a1486cb9f9fd92baf0c6b1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery", "Internal Medicine"], "question": "Nghiệm pháp Murphy (+) trong", "options": ["Viêm túi mật teo", "Viêm tuỵ cấp.", "Sỏi OMC", "Viêm túi mật to."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dba2681175054e73b56b197eaee712a0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Các điểm sau đây là điểm đau ruột thừa, ngoại trừ điểm", "options": ["Thượng vị", "Clado", "Trên mào chậu", "Macburney"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c49163ae8cb24e408f903a7809076585", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Nghiệm pháp Murphy có giá trị chẩn đoán", "options": ["Sỏi túi mật", "Viêm túi mật teo", "Túi mật to", "Gan to"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "210e4f2060354657a2aefb7e889f2df2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Nghiệm pháp rung gan có giá trị chẩn đoán", "options": ["Gan to", "U gan", "Áp xe gan", "Viêm gan virus"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4b9a6c09d13842f4bd8968c5ec5beea8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Câu nào sau đây đúng liên quan đến loét đường tiêu hóa", "options": ["Hút thuốc lá không phải là một yếu tố", "Bệnh nhân đau nóng rát thượng vị xảy ra ngay sau khi ăn", "NSAIDs phá hủy niêm mạc dạ dày bằng cách tăng tiết acid clohidric", "Có mối liên quan nhiễm trùng với Helicobacter pylori"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cadcc0d67db245068e8a3a3f210f3b71", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Bài tiết axit trong bệnh loét dạ dày tá tràng có thể giảm bằng cách nào trong số các biện pháp sau:", "options": ["Phong tỏa của hoạt động của pepsin", "Phong tỏa các thụ thể H2 histamin", "Phong tỏa tiết secretin", "Điều trị bằng thuốc kháng sinh"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "343249f4dc5c4cbe91dbce0cef32af27", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Chụp X quang bụng nằm không chuẩn bị trên bệnh nhân thủng ổ loét dạ dày tá tràng thường có dấu hiệu liềm hơi dưới hoành đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "632023909ec9477cb34970d95afe1926", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trong thủng ổ loét dạ dày tá tràng, gõ đục vùng thấp chứng tỏ có dịch khu trú trong ổ bụng đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "936a2a0db3294f538230248f191f0b4f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trong thủng ổ loét dạ dày tá tràng có triệu chứng cơ năng sau: Đau thường phải gập người lại, không dám cử động mạnh. Đau từng cơn, lan ra khắp ổ bụng?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "17185163e3084528986b06cda2572fc4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trong thủng ổ loét dạ dày - tá tràng thì dấu hiệu bụng cứng như gỗ, co cứng thành bụng là một triệu chứng bao giờ cũng có nhưng ở mức độ khác nhau và có giá trị bậc nhất trong chẩn đoán?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "97c9fc125a3a47918c966cba278961f2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Một trong những dấu hiệu phân biệt thủng ổ loét dạ dày tá tràng với viêm phúc mạc ruột thừa là “sốt” đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4576ecfc94b74e3194994c2231d901f3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Trên thực tế, để chẩn đoán thủng ổ loét dạ dày tá tràng người ta thường bơm thuốc cản quang chụp dạ dày tá tràng, nếu thấy thuốc thoát ra ngoài ổ bụng thì chẩn đoán thủng ổ loét dạ dày tá tràng đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bdff3501a92442bba7269fa08e1d881a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Điều trị thủng ổ loét dạ dày - tá tràng bằng phương pháp hút liên tục không mổ là một phương pháp đơn giản nhưng có nhiều nhược điểm nên chỉ định rất giới hạn?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "588f293d3a86475184a081d14bc01647", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trong thủng ổ loét dạ dày - tá tràng thì dấu hiệu bụng cứng như gỗ, co cứng thành bụng là một triệu chứng bao giờ cũng có nhưng ở các mức độ khác nhau và có giá trị bậc nhất trong chẩn đoán?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ad0141ac4cfd41809bf52211a6146ec9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trong thủng ổ loét dạ dày - tá tràng thì bí trung, đại tiện là một dấu hiệu muộn vì thường là nó biểu hiện một tình trạng viêm phúc mạc toàn thể làm liệt ruột, ruột mất nhu động?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "64c7a6350bbd4a9ba335b2eda1b75a4e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Trong thủng dạ dày - tá tràng việc chụp X quang bụng không chuẩn bị để tìm liềm hơi dưới cơ hoành là cần thiết và bắt buộc?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8eb42b8c8a574e99b75c63893cc3f57c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Gan to trong sỏi ống mật có đặc điểm: to đều, mặt nhẵn, bờ sắc, ấn đau tức. đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai (Bờ tù)"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eb114506844841ca828af281013ec642", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thẩm mật phúc mạc là tình trạng viêm phúc mạc do đường mật bị thủng, dịch mật vào ổ bụng gây viêm phúc mạc, đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ecab909500254e7399af957c349c179d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Viêm phúc mạc mật là tình trạng viêm phúc mạc do đường mật dãn, dịch mật thấm qua thành đường mật gây viêm phúc mạc, đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "98d1acc664b34c56acc80891283e56a0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Sỏi ống mật chủ được chỉ định mổ cấp cứu là tốt nhất?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9128005b98a84096b04620cb7180decb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Sỏi ống mật chủ đơn thuần nằm ở vị trí trên cơ vòng Oddi chỉ định làm ERCP là hợp lý nhất?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "79ad2983793248258ddeb45b152a8158", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Đám quanh ruột thừa không nổ ngay vì: Là biến chứng nặng, bệnh nhân yếu không chịu được cuộc mổ. Đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c5a61c7883744b9391312939bcf48b92", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Đám quánh ruột thừa không mổ ngay vì: ruột thừa chưa vỡ, phản ứng viêm dính, quai ruột bọc xung quanh khó tìm được ruột thừa. Đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a33dde48e21d40bb81487438ed73972c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Thủng dạ dày khác viêm ruột thừa là Thủng dạ dày thường đau ở thượng vị trước sau đó đau hố chậu phải, đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2c397d9f69e246b6843b8799ef533b6a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Tăng cảm giác da là một dấu hiệu luôn luôn có trong viêm ruột thừa cấp?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3bd0908a0c384a2f9e8aff0d50a39020", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Áp xe ruột thừa là áp xe không có vỏ bọc?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "93dc58b0aafd4efb9434a02597c4fd6c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Khi chẩn đoán là đám quánh ruột thừa thì có chỉ định mổ ngay?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2adb1d5e23214ec1b44e08f727be3fe1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Ruột thừa là một phần của ống tiêu hoá không đảm nhiệm một chức năng sinh lý gì của cơ thể?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1d052538e42646f0a45a7f7768636324", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Ung thư dạ dày thường được phát hiện sớm vì triệu chứng lâm sàng thường rõ ràng và điển hình?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e79ad0198b2b4fc3baa1bd87950ad609", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Trong ung thư dạ dày, các triệu chứng lâm sàng chỉ có tính chất gợi ý, để chẩn đoán xác định cần phải chụp X-quang và nội soi sinh thiết?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1712aaef301547c2b7ab7b7f7c14593f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Trong ung thư dạ dày, nếu được chẩn đoán và phẫu thuật sớm (giai đoạn 0, I) tỷ lệ sống sau 5 năm là > 90%?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dd5e44391d0f410cafd6448cb55e2bf4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Trong ung thư đại tràng, phân độ theo Dukes được sử dụng nhiều nhất, còn phân độ theo TMN ít sử dụng?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9eed323bf32945d281a5f91317f8e0da", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Điều trị hỗ trợ trong ung thư đại tràng bằng đa hoá trị liệu được chỉ định cho các của ung thư theo phân độ của Dukes?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3f7f9e10ec9442ed95019dc0d692f2a4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Vùng nhiệt đới tiêu chảy do Rotavirus thường xảy ra cao điểm vào mùa khô lạnh:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3c1eb4637e974162956889955dd13d55", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Shigella gây bệnh theo cơ chế xâm nhập niêm mạc:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1e25882b4e964a4eb21e9bb0753ef02a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Một trẻ 2 tuổi được đánh giá mất nước nặng vì: li bì, mắt rất trũng, nếp véo da mất chậm:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3a26130931cb4fceae6e96f93040f6ff", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Hỏi kỹ về chất nôn có thể xác định nguyên nhân gây nôn.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bba276c1c5cc4067a6bead50c96b7cf4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Dấu hiệu rắn bò kèm theo nôn thường xuất hiện khi trẻ bị hẹp phì đại môn vị.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f4651ce2efff454c98a2e8a5b0a612cb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh lý có tính chất hệ thống thường gây nôn ở lứa tuổi:", "options": ["Niên thiếu", "Bú mẹ", "Dậy thì", "Sơ sinh"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8083aa233e2644d08ff708500553ff1f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Bé Tâm, 3 tháng tuổi, thường bị nôn sau ăn. Để tránh tình trạng nôn, cần phải để Tâm nằm yên sau khi bú", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "690958968be5441897c81ed5fba6ff9c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Chụp X quang bụng nằm không chuẩn bị trên bệnh nhân thủng ổ loét dạ dày tá tràng thường có dấu hiệu liềm hơi dưới hoành", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d22c07cbb24543e4be2da89f5feeca4e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Trong thủng ổ loét dạ dày tá tràng, gõ đục vùng thấp chứng tỏ có dịch khu trú trong ổ bụng đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4ebce568569c4cb89f13537a8f4b8de9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Trong thủng ổ loét dạ dày tá tràng có triệu chứng cơ năng sau: Đau thường phải gập người lại, không dám cử động mạnh. Đau từng cơn, lan ra khắp ổ bụng:", "options": ["Đúng", "Sai."], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3a4475c5386d43d88c3205b851b97868", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Trong thủng ổ loét dạ dày - tá tràng thì dấu hiệu bụng cứng như gỗ, co cứng thành bụng là một triệu chứng bao giờ cũng có nhưng ở mức độ khác nhau và có giá trị bậc nhất trong chẩn đoán", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "68c3bd9400ff4df9b5490806f03baee1", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Một trong những dấu hiệu phân biệt thủng ổ loét dạ dày tá tràng với viêm phúc mạc ruột thừa là “sốt” đúng hay sai", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fc97e531b3a442a7a0fa0bd5069e30e6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Trên thực tế, để chẩn đoán thủng ổ loét dạ dày tá tràng người ta thường bơm thuốc cản quang chụp dạ dày tá tràng, nếu thấy thuốc thoát ra ngoài ổ bụng thì chẩn đoán thủng ổ loét dạ dày tá tràng đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai."], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "57689ac1dbaa41b98b92250a205370de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Điều trị thủng ổ loét dạ dày - tá tràng bằng phương pháp hút liên tục không mổ là một phương pháp đơn giản nhưng có nhiều nhược điểm nên chỉ định rất giới hạn.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "55d2bd392bd24274b3c86c1edc523f1a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Trong thủng ổ loét dạ dày - tá tràng thì dấu hiệu bụng cứng như gỗ, co cứng thành bụng là một triệu chứng bao giờ cũng có nhưng ở các mức độ khác nhau và có giá trị bậc nhất trong chẩn đoán", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "680fd3c5ecdd4aed81eecfa578230207", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Trong thủng ổ loét dạ dày - tá tràng thì bí trung, đại tiện là một dấu hiệu muộn vì thường là nó biểu hiện một tình trạng viêm phúc mạc toàn thể làm liệt ruột, ruột mất nhu động.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "071179813c854d428214022a8bd938cb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Trong thủng dạ dày - tá tràng việc chụp X quang bụng không chuẩn bị để tìm liềm hơi dưới cơ hoành là cần thiết và bắt buộc", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ff6fd5ef6ea3416ba81ddce8ce0cefa9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Gan to trong sỏi ống mật có đặc điểm: to đều, mặt nhẵn, bờ sắc, ấn đau tức. đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f38dc24847bf443c8e6882d4e6b0f72d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Viêm phúc mạc mật là tình trạng viêm phúc mạc do đường mà dãn, dịch mật thâm qua thành đường mật gây viêm phúc mạc, đúng đến", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "17c12c58419e4400bc708ef9c4062952", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư dạ dày thường được phát hiện sớm vì triệu chứng lâm sàng thường rõ ràng và điển hình.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b647a6a2ee014924b588239e5b36846e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Radiology"], "question": "Trong ung thư dạ dày, các triệu chứng lâm sàng chỉ có tính chất gợi ý, để chẩn đoán xác định cần phải chụp X-quang và nội soi sinh thiết.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4058b29f32564cfd9c2cf69c645eb688", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Surgery"], "question": "Trong ung thư dạ dày, nếu được chẩn đoán và phẫu thuật sớm (giai đoạn 0, I) tỷ lệ sống sau 5 năm là > 90%.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fffadbfbc944424bb815ba82be42ce15", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Đám quanh ruột thừa không mổ ngay vì: Là biến chứng nặng, bệnh nhân yếu không chỉu được cuộc mổ. Đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d13a2a7b5c2f44358eb1f9d88492691a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Đám quánh ruột thừa không nổ ngay vi: ruột thừa chưa vỡ, phản ứng viêm dính, quai ruột bọc xung quanh khó tìm được ruột thừa. Đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a2df3c8e0dc148d0aa00d819dbb240d3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Tăng cảm giác da là một dấu hiệu luôn luôn có trong viêm ruột thira cấp", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7fed9ecdc76f4c45919eb0585d9b356d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Áp xe ruột thừa là áp xe không có vỏ bọc", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5a0a07833ac7466795a147d2ed05a1a3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Khi chẩn đoán là đám quánh ruột thừa thì có chỉ định mổ ngay:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ded139d6c95241dcbca0c76bc09cca10", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Ruột thừa là một phần của ống tiêu hoá không đảm nhiệm một chức năng sinh lý gì của cơ thể:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "675c0decf74c4d02a6e51c1d1a7e0115", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Sỏi ống mật chủ kẹt ở cơ vòng Oddi được xem là nguyên nhân chính gây nên viêm tụy cấp:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d407eeb0864e49f48ec4ad46f0369a11", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Điều trị viêm tụy cấp thể phù chủ yếu là điều trị:", "options": ["Nội khoa", "Ngoại khoa"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e44a4758f86e4cac979aa61aee4e8d04", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Hẹp môn vị là một bệnh tiến triển nhanh và lúc đầu có thể xuất hiện từng đợt", "options": ["Đúng.", "Sai."], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0c4de4f8812146a79ea1a029bce0d76c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Hẹp môn vị giai đoạn cuối là một cấp cứu nội - ngoại khoa cần can thiệp cấp cứu ngay", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b9f6569efa65497b89de38c3ffe63b0f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Phẫu thuật nội vị tràng trong điều trị hẹp môn vị nhảm: lập lại lưu thông dạ dày - ruột và giải quyết nguyên nhân gây hẹp tuy nhiên có thể xảy ra loét miệng nói sau này.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "401dcfe9bdb44a7fa2dcb2d9bcb28138", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Đoạn dạ dày trong hẹp môn vị mang tinh triệt để vị ngoài giải quyết hẹp non nó còn ấy bỏ được nguyên nhân gây hẹp (khối u, ổ loét...) và chỉ áp dụng được cho những bệnh nhân hẹp môn vị giai đoạn sau.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f021ff2539484d70b95279036e9a682a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Yếu tố nguy cơ hàng đầu trong ung thư đại trực tràng là ăn nhiều chất xơ, ít thịt, mỡ động vật và các chất lượng?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3fd6bb9e775b444eba678e9f6f21c17b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Trong ung thư đại tràng, phân độ theo Dukes được sử dụng nhiều nhất, còn phân độ theo TMN thì sử dụng?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2b6cf52ddc1647cbbd585c92048e78bc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Điều trị hỗ trợ trong ung thư đại tràng bằng đa hoá trị liệu được chỉ định cho các của ung thư theo phân độ của Dukes?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2a70b4aeeccd4224b94870c059e9b148", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Virus viêm gan B, viêm gan C là nguyên nhân gây ra ung thư gì?", "options": ["Ung thư dạ dày", "Ung thư túi mật", "Ung thư đại trực tràng", "Ung thư gan"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "767d821b5468494dad5366cdb7d72d62", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Vi khuẩn nào sau đây là tác nhân gây ung thư?", "options": ["Liên cầu", "HP", "Tụ cầu", "Phế cầu"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "184564d3f7474ddc9f2516d512467cba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Yếu tố tạo thuận lợi cho sự hấp thu sắt ở ruột non là Acide chlorhydrique?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "df36b7604e7440039c025d6503912162", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Trẻ ăn nhiều chất bột sớm dễ bị còi xương vì trong bột có nhiều acide phytinic, chất này kết hợp với Ca thành muối calciphitinat không hoà tan làm cho sự hấp thu Ca ở ruột bị giảm.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ea6d17b29c0346b08fe6f85845baf1bc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Hỏi kỹ về chất nôn có thể xác định nguyên nhân gây nôn.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "13e04c03bb904506adb5de5dac753b1c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Ăn nhiều chất xơ chỉ được thực hiện khi điều trị táo bón bị thất bại với các biện pháp khác.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "167bd5c2240944fd964ec125109524b5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Dấu hiệu rắn bò kèm theo nôn thường xuất hiện khi trẻ bị hẹp phì đại môn vị.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eb1e1855ea454afab230edbd5fbec0f4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Ở trẻ sơ sinh bị táo bón, thì chậm đào thải phân su là dấu hiệu quan trọng nhất để hướng đến chẩn đoán trẻ bị phình đại tràng bẩm sinh:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fb8bf875a2aa460c98e2879107f024c7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Thăm khám lâm sàng quan trọng nhất ở trẻ bị táo bón kéo dài là nghe nhu động ruột", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6bc2d1a4e1ae46839ff4afdab81abc0b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Bé Nga, 7 tháng tuổi thường bị táo bón , điều cần phải làm đầu tiên là tăng cường nước uống cho trẻ", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c8815fa4aa744219bf5c4acf4a5b7c79", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Tập thói quen đi ỉa là một biện pháp không cần thiết để phòng táo bón ở trẻ bú mẹ.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "206238f10ca5437ea0161c9b673ec7b8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Shigella gây bệnh theo cơ chế xâm nhập niêm mạc.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7bae55270f7e406eb5acd1ffb5db7da1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trong thủng ổ loét dạ dày tá tràng có triệu chứng cơ năng sau: Đau thường phải gập người lại, không dám cử động mạnh. Đau từng cơn, lan ra khắp ổ bụng:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c6f76e0e742b46a8a9d8d9bb4d66e3c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trong thủng ổ loét dạ dày - tá tràng thì dấu hiệu bụng cứng như gỗ, co cứng thành bụng là một triệu chứng bao giờ cũng có nhưng ở mức độ khác nhau và có giá trị bậc nhất trong chẩn đoán", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "88914ada4e20434b93ec2087ca44b743", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery", "Radiology"], "question": "Trên thực tế, để chẩn đoán thủng ổ loét dạ dày tá tràng người ta thường bơm thuốc cản quang chụp dạ dày tá tràng, nếu thấy thuốc thoát ra ngoài ổ bụng thì chẩn đoán thủng ổ loét dạ dày tá tràng đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "46539222579d409d88fae2f33912e14b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Điều trị thủng ổ loét dạ dày - tá tràng bằng phương pháp hút liên tục không mổ là một phương pháp đơn giản nhưng có nhiều nhược điểm nên chỉ định rất giới hạn.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ed3b55d713dc4b6289144a91dbd8e690", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trong thủng ổ loét dạ dày - tá tràng thì dấu hiệu bụng cứng như gỗ, co cứng thành bụng là một triệu chứng bao giờ cũng có nhưng ở các mức độ khác nhau và có giá trị bậc nhất trong chẩn đoán", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8fa46e7ad8344be39e074b0906f5a0c0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trong thủng ổ loét dạ dày - tá tràng thì bí trung, đại tiện là một dấu hiệu muộn vì thường là nó biểu hiện một tình trạng viêm phúc mạc toàn thể làm liệt ruột, ruột mất nhu động.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b618f3685d2d46398f53653e60ee9057", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery", "Radiology"], "question": "Trong thủng dạ dày - tá tràng việc chụp X quang bụng không chuẩn bị để tìm liềm hơi dưới cơ hoành là cần thiết và bắt buộc", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3ba2ac29f8244c189a03072288c74df4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Gan to trong sỏi ống mật có đặc điểm: to đều, mặt nhẵn, bờ sắc, ấn đau tức. đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b1aa7a29eba143c3b9cd77c21c498fc2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Thẩm mật phúc mạc là tình trạng viêm phúc mạc do đường mật bị thủng, dịch mật vào ổ bụng gây viêm phúc mạc, đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ebc625875b944ccc9cb88ebb3a216a03", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Viêm phúc mạc mật là tình trạng viêm phúc mạc do đường mà dãn, dịch mật thâm qua thành đường mật gây viêm phúc mạc, đúng đến", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "31c3a849e0e14d9a9c395dbb50789a63", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Sỏi ống mật chủ được chỉ định mổ cấp cứu là tốt nhất:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "345d3635104d49da9ae665fa20fad2ee", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Sỏi ống mật chủ đơn thuần nằm ở vị trí trên cơ vòng Oddi chỉ định làm ERCP là hợp lý nhất:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4cdc1063ab2d49929d327811b87c7d2d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Viêm ruột thừa ở trẻ em dễ nhầm với bệnh viêm hạch – hầu – màng tiếp hợp đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4096bffadf7f43ff8012f5416878e75b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Viêm ruột thừa ở trẻ em hay nhân với viêm hạch mạc treo đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0d9961810d554302a10deee2ffaaff8e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Ruột thừa là một phần của ống tiêu hoá không đảm nhiệm một chức năng sinh lý gì của cơ thể:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6eccb997589b4d4caa8583cc962a330d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Sỏi ống mật chủ kẹt ở cơ vòng Oddi được xem là nguyên nhân chính gây nên viêm tụy cấp:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "173420eb281643e18ef6d5bb917e97e6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Hẹp môn vị là một bệnh tiến triển nhanh và lúc đầu có thể xuất hiện từng đợt", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6ed9eadf836940e28b98c0913a008626", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Trong ung thư đại tràng, phân độ theo Dukes được sử dụng nhiều nhất, còn phân độ theo TMN ít sử dụng.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bb1742bf6c5e4675a15c9d1e68547233", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Điều trị hỗ trợ trong ung thư đại tràng bằng đa hoá trị liệu được chỉ định cho các của ung thư theo phân độ của Dukes:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b65e658e7076412ba8673d632e553326", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Surgery"], "question": "Trong ung thư dạ dày, nếu được chẩn đoán và phẫu thuật sớm (giai đoạn 0, I) tỷ lệ sống sau 5 năm là > 90%.", "options": ["Sai", "Đúng (70%)"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3318d577de454456a57cbdbe8b91d978", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Hai loại Plasmodium có thể ngủ ở tế bào gan là:", "options": ["P. Vivax và P. ovale", "P. Falciparum và P. Malarie", "P. Ovale và P. Malarie.", "P. Falciparum và P. vivax"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1fc2ce1297cb4ca29855390e3775dca1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Lâm sàng thời kỳ khởi phát bệnh tả:", "options": ["Khởi phát đột ngột bằng triệu chứng đau bụng dữ dội.", "Khởi phát đột ngột ỉa trước nôn sau.", "Khởi phát đột ngột bằng nôn trước, ỉa sau.", "Khởi phát đột ngột bằng sốt cao, rét run."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "df3a5264111746699f034e9d1f73e28b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Xét nghiệm trong bệnh tả:", "options": ["Chức năng thận có thể suy.", "Số lượng hồng cầu, bạch cầu bình thường, Hematocrit giảm.", "Rối loạn điện giải: Na giảm nhiều, K+, Ca2+ giảm, dự trữ kiềm tăng.", "Tăng độ PH của máu."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3cbfe5a88927448b9b6dd45d9282af2e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Đặc điểm của mầm bệnh gây bệnh lỵ trực khuNn:", "options": ["Có 4 nhóm.", "Có 2 nhóm.", "Có 3 nhóm.", "Có 1 nhóm."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "630e15b297f44b46a7d5e4d338dcebec", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Biểu hiện lâm sàng trong thời kỳ khởi phát viêm gan vi rút cấp:", "options": ["Mệt mỏi rã rời cả thể xác lẫn tinh thần.", "Vàng da, vàng mắt.", "Sốt cao ớn rét.", "Không sốt khi xuất hiện vàng da."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dab988450f7648898f9d15f6154c0b1d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng nhất: Biến chứng ngoài ruột của lỵ amips là:", "options": ["Xuất huyết tiêu hóa.", "Trĩ.", "áp xe gan.", "Sa trực tràng."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "88b13953f01b4a3f883eed044e17187d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. So với lỵ trực khuẩn, bệnh lỵ amips thường có các triệu chứng:", "options": ["Sốt cao hơn.", "ít bị tái phát.", "Đi ngoài nhiều lần hơn.", "Đau bụng cả hai hố chậu."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "75bf0cf82ff443cba4b4ed9bf7356432", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Phát biểu nào là đúng khi đề cập đến bệnh viêm gan vi rút:", "options": ["INVALID_OPTION", "Bệnh nhân viêm gan vi rút sau khi ra viện cần ăn kiêng (thịt, mỡ..) 6 - 12 tháng tuỳ theo mức độ bệnh.", "Rượu, bia, lao động quá sức... là những yếu tố làm bệnh viêm gan nặng lên Đã có vaccin phòng bệnh viêm gan A và C.", "Theo dõi tình trạng tắc mật không cần theo dõi các xét nghiệm chỉ cần theo dõi các dấu hiệu trên lâm sàng."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6218ebf3eb47472e86754146af249c92", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Điều trị viêm gan virut cấp cần chú ý:", "options": ["Nghỉ ngơi tại giường là quan trọng nhất để gan tự hồi phục.", "Điều trị triệu chứng chỉ là hỗ trợ, ít quan trọng.", "Ăn tăng đạm, tăng đường, tăng vitamin... tuyệt đối kiêng ăn mỡ.", "Kiêng ruợu, nhưng có thể uống bia vì bia có độ cồn thấp."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1856dd1a49584ed4a9d10d9f5cd56e6c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Viêm gan vi rút do virut viêm gan B gây ra có các đặc điểm sau:", "options": ["ít khả năng lây truyền do dùng chung bơm, kim tiêm.", "Lây truyền đường tiêu hoá.", "Không chuyển thành mạn tính.", ">80% không có biểu hiện lâm sàng."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "63228a76196545a3880946314cd5cb93", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng nhất: Phát biểu nào về bệnh lỵ amips là đúng:", "options": ["Thời gian ủ bệnh ngắn.", "Là bệnh dễ tái phát.", "Biểu hiện lâm sàng thường rầm rộ.", "Điều trị triệu chứng kết hợp với điều trị theo cơ chế bệnh sinh."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9991452400bb4012b989f4a284400906", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Trong bệnh viêm gan vi rút xét nghiệm Albumin, tỷ lệ Prothrombin đặc trưng cho", "options": ["Tình trạng tắc mật.", "Tình trạng suy tế bào gan.", "Tình trạng viêm tổ chức liên kết.", "Tình trạng hủy hoại tế bào gan."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "584024cd7be940fe851473747136e108", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Đặc điểm nào không phải là đặc điểm về biến chứng xuất huyết đường tiêu hoá trong bệnh thương hàn:", "options": ["Quá trình xuất huyết thường diễn biến nặng.", "Gặp khoảng 15% các trường hợp nhưng có tới 25% các bệnh nhân có vi xuất huyết không cần phải truyền máu.", "Cần phải phẫu thuật mới cầm được máu.", "Xuất hiện tuần lễ thứ 1 của bệnh."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "53483aa8dd4d42a5a42f4581d8686193", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. So với lỵ trực khuẩn, bệnh lỵ amips thường có các triệu chứng:", "options": ["Đi ngoài nhiều lần hơn.", "Đau bụng cả hai hố chậu.", "ít bị tái phát.", "Sốt cao hơn."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3ec8a72f622f4e9a868f3cc76f41febe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology", "Pediatrics"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Đặc điểm viêm tinh hoàn trong quai bị ngoại trừ:", "options": ["Bệnh nhân đau ở tinh hoàn sắp bị sưng, rồi tinh hoàn sưng to gấp 3 ÷ 4 lần bình thường, đau nhức, da bìu đỏ, đôi khi mào tinh cũng sưng to.", "Sau 2 tháng mới đánh giá được tinh hoàn có bị teo hay không.", "Một số tác giả thấy tỷ lệ teo tinh hoàn do quai bị là 10 ÷ 15% sau 2 ÷ 4 tháng mắc bệnh.", "Bệnh xuất hiện sau khi sưng tuyến mang tai 1 ÷ 2 tuần."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "583fc2c9a0f4456cb15dfc8d4baf4811", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Các biến chứng gặp trong bệnh thương hàn:", "options": ["Thường xảy ra vào tuần 1, 2.", "Không gặp ở giai đoạn hồi phục của bệnh.", "Thường xảy ra vào tuần 2, 3.", "Thường xảy ra vào tuần 3, 4."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ba844d0bb885454081b3f924efaa4e2a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Điều trị triệu chứng bệnh Leptospirosis ngoại trừ:", "options": ["Chống hôn mê gan.", "Chống suy thận: lợi tiểu hoặc lọc máu.", "Bù nước và điện giải đảm bảo nước tiểu từ 1500 ÷ 2000ml/ngày.", "Trợ tim mạch, hô hấp."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b08d1a7ec6cf492d9c95b08faad17ebb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Yếu tố chẩn đoán quyết định bệnh thương hàn là:", "options": ["Phân lập vi khuẩn (+) từ các bệnh phẩm.", "Sốt kéo dài kèm theo rối loạn tiêu hóa.", "Phản ứng Widal (+).", "Bạch cầu bình thường hoặc giảm."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6763dab3b342421b8d8a91f7be9cb430", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Kháng thể nào không phải là kháng thể kháng lại kháng nguyên của vi rút viêm gan B:", "options": ["Anti - HCV.", "Anti - HBc.", "Anti - HBs.", "Anti - HBe."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "688d1e5130574a42a2329f1ea2b84227", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Đặc điểm của lỵ amips thể cấp tính:", "options": ["Khởi phát từ từ với triệu chứng rối loạn tiêu hóa.", "Số lần đi ngoài nhiều 15 -20 lần/ngày.", "Đau bụng khu trú nhiều ở hố chậu trái.", "Phân nhiều, nhầy máu thường riêng rẽ."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4238705c71354f4785372f11c430a5aa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Yếu tố dịch tễ học có ý nghĩa trong chẩn đoán bệnh lỵ trực khuẩn:", "options": ["Trẻ em và người già.", "Nhiều người mắc trong cùng 1 tập thể và cùng một thời gian.", "Nhà ở chật chội, kém vệ sinh.", "Nơi có nhiều ruồi phát triển."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0858d367474e44c094b57f378a5447f2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Biến chứng không gặp trong lỵ trực khuẩn là:", "options": ["Hội chứng Reiter", "Viêm phổi.", "Thủng ruột", "Chảy máu ruột"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c22eabd6346841e29f4d8f94fa23f2a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Xét nghiệm quan trọng để đánh giá và theo dõi tiến triển của viêm gan vi rút:", "options": ["Men Transaminase.", "Công thức máu.", "Phản ứng Gross, Maclagan.", "Nước tiểu."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c2b743564c3c400681fcaa74078939fd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Đặc điểm của vi rút viêm gan E:", "options": ["Đường lây truyên do dùng chung bơm-kim tiêm.", "Phụ nữ có thai bị viêm gan do HEV dễ trở thành viêm gan ác tính.", "Đường lây truyền ngoài đường tiêu hoá.", "Axit nhân của vi rút viêm gan E là DNA."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c76c28d3a5c34d9ba2a522e859474e1e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Phát biểu nào là sai khi đề cập đến bệnh viêm gan vi rút", "options": ["Nếu Anti HCV (+) trong huyết thanh là chắc chắn bệnh nhân đang bị bệnh viêm gan do Virut viêm gan C.", "Vi rút viêm gan D nhờ vỏ HBsAg của vi rút viêm gan B để phát triển.", "Tỷ lệ viêm gan vi rút C mãn tính sau khi nhiễm HCV thường > 80%.", "Các viêm gan vi rút B, C và D lây truyền theo đường máu."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c68402af71e94e0186b823f81b20aa3a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Nguyên nhân gây sự khác biệt về sinh khả dụng đường uống của trẻ em dưới 1 tuổi với trẻ lớn", "options": ["Sự có bóp tống chất chứa ra khỏi dạ dày mạnh hơn trẻ lớn", "Hệ enzym phân hủy thuốc chưa hoàn chỉnh", "Độ pH dạ dày thấp hơn trẻ lớn", "Nhu động ruột yếu hơn trẻ lớn"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4dd9e9e8277245ea85f0f10ff0ab1f3e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Gastroenterology"], "question": "Sự thay đổi chức năng sinh lý ống tiêu hóa ở người cao tuổi là", "options": ["Dòng máu qua tạng giảm", "Lượng abumin huyết tương giảm", "Tổng lượng nước cơ thể giảm", "Thành phần Lipit giảm"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ac86477b2fef4df78f9a82fe7337a5d4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Gastroenterology"], "question": "Yếu tố ảnh hưởng đến chuyển hóa thuốc ở gan của người cao tuổi là", "options": ["Giảm dòng máu qua gan", "Giảm lượng albumin huyết tương", "Alphal-acid glycoprotein ko đổi hoặc tăng nhẹ", "Giảm hiệu suất tim"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2fb8bb72cef3444cb2811c0143163c05", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Gastroenterology"], "question": "Theo tuổi tác, khả năng tiết HCl của dạ dày bị giảm làm ... dạ dày tăng so với lúc còn trẻ.", "options": ["Thể tích", "Enzyme", "Nhu động", "pH"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e914e22a1ff24bbda1446c64d1b30602", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Magnesi sulfat MgSO4.7H2O dùng làm gì?", "options": ["Định lượng glucose trong nước tiểu.", "Thuốc nhuận tràng, tẩy.", "Dùng phòng và chữa nhiễm khuẩn các vết thương, vết bỏng.", "Thúc đẩy sự tạo máu."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2790cf658b4e4a3aae12806f66b418c1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nhiều hợp chất của Mg không tan được sử dụng làm thuốc kháng axit trong trường hợp nào?", "options": ["Định lượng glucose trong nước tiểu.", "Thúc đẩy sự tạo máu.", "Điều trị viêm loét dạ dày – tá tràng.", "Dùng phòng và chữa nhiễm khuẩn các vết thương, vết bỏng."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9f6c95bde533451bb741a00dd78e9383", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Triệu chứng khác nhau giữa K washiorkor và Marasmus là:", "options": ["Phù dinh dưỡng", "Kích thích thần kinh", "Giảm cân", "Rối loạn tiêu hóa"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5051beb1c18c4a82be7682a31696386a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Gastroenterology"], "question": "Nguyên nhân gây nôn ít nguy hiểm", "options": ["Do dị tật tiêu hóa", "Nôn do tâm lý", "Nôn là TW của các bệnh cáp tính", "Do rối loạn thần kinh thực vật"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4262a84e16f74fecab95452635515755", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Trẻ 4 tháng tuổi nôn nhiều 1 tuần nay, không sốt, háu ăn, sụt cân, mất nước nghĩ đến:", "options": ["D: Do ăn uống", "B: Rối loạn thần kinh thực vật", "Hẹp phi đại môn vị", "C: Viêm họng"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0fe92cc9839340c4a4e2eb3ab6571b81", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Nôn do phì đại môn vị thường xuất hiện sau đẻ vào tuần thứ:", "options": ["C: Tuần 3", "B: Tuần 2", "DTuần 4", "A: Tuần 1"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e8185bb1feb64ffe8fdb0196b4506bd3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Gastroenterology", "Pediatrics"], "question": "Chẩn đoán nôn do rối loạn thần kinh thực vật dựa vào:", "options": ["Chụp dạ dày", "Lâm sàng", "D. Siêu âm ổ bụng", "B: Soi dạ dày"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f457333c16b34630962490d8970a76da", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pediatrics", "Surgery"], "question": "Chẩn đoán nôn do hẹp phì đại môn vị dựa vào:", "options": ["Soi dạ dày", "Siêu âm ổ bụng", "Chụp dạ dày", "Lâm sàng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fdb463ebd267482f863fd294e3a96f1e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Trẻ nhỏ nôn do ăn uống cần điều trị:", "options": ["Uống thuốc chống nôn", "Điều chỉnh chế độ ăn", "Pha sữa thêm nhiều đường", "Bế đứng 15 phút sau khi ăn"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3c030f85f23d43db8e8495556c0029c2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Táo bón là đi ị phân khô cứng, thời gian:", "options": ["3 ngày đi 1 lần", "2 ngày đi 1 lần", "4 ngày đi 1 lần", "2 ngày đi 1 lần"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d5f58095286d4fe0a0580853aaadf77e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Nguyên nhân gây táo bón dễ khắc phục nhất:", "options": ["ANuôi bằng sữa bò", "C: Suy dinh dưỡng", "D: Viêm đại tràng mãn", "B: Còi xương"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e3a4248a497142a5aff980a6d84e174c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Nguyên nhân gây táo bón ở trẻ ≤ 1 tuổi hay gặp nhất do:", "options": ["uống thuốc có sắt", "Ăn uống", "Tâm lý", "Nứt hậu môn"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e89e6b8d031948bfb62966f5cd6b7b5c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Táo bón do ăn uống thường gặp nhất do:", "options": ["Ăn số lượng ít", "Ăn đồ ăn dễ gây táo nước", "Ăn nhiều bột, thiếu chất bã, uống ít", "Nuôi bằng sữa bò"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9f6a24eb05bb4099ad15c9d6363a26de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Nguyên nhân táo bón cần phát hiện sớm:", "options": ["A: Phì đại môn vị", "D: Suy giáp trạng", "C: Teo ruột, không hậu môn", "Phình đại tràng bẩm sinh"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9f1a98b84ae5431b9443a4a4eecd9fc5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Nguyên nhân táo bón kéo dài ở trẻ em hay gặp nhất:", "options": ["C: Đái tháo đường", "Viêm đại tràng mãn", "D: Còi xương, suy dinh dưỡng", "Suy giáp trạng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "10b1be18a106490380ec28babce341d1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Triệu chứng của táo bón hay gặp nhất là:", "options": ["Nhức đầu mất ngủ", "Đau bụng chướng hơi", "ỉa máu", "Đi ỉa khó khăn"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "45272991ca1f4e52aa17fa1456f85826", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Liều Lactulose chữa táo bón ở trẻ < 1 tuổi là:", "options": ["3ml/lần", "5ml/lần", "6ml/lần", "4ml/lần"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7decfc8e74424f568beeccca8b4dde6f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Liều Sorbitol 5g điều trị táo bón ở trẻ em là:", "options": ["D: 2 gói/ngày.", "B: 1 gói/ngày", "A1/2 gói/ngày", "C: 1,5 gói/ngày"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "689252dfa0f446c8b580aae453990c6b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Dấu hiệu rắn bò kèm theo nôn thường xuất hiện khi trẻ bị hẹp phì đại môn vị", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ce71545039d94c80af1f90d40fe39178", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Bé Tâm, 3 tháng tuổi, thường bị nôn sau ăn. Để tránh tình trạng nôn, cần phải để Tâm nằm yên sau khi bú", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0a4b759ae6844f4f8a594d7b01694550", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Tìm lỗ dò hậu môn-trực tràng cần được thực hiện khi thăm khám trẻ bị táo bón", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "514d8b433a1d4d8882fcadefcc101b43", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Ở trẻ sơ sinh bị táo bón, chậm đào thải phân su là dấu hiệu quan trọng nhất để hướng đến chẩn đoán trẻ bị phình đại tràng bẩm sinh", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3dc6b2e022c64f5eb3d69a2a836c4282", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Thăm khám lâm sàng quan trọng nhất ở trẻ bị táo bón kéo dài là nghe nhu động ruột", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "564a16cc9a11440e8938f6b233ffb015", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Bé Nga, 7 tháng tuổi thường bị táo bón, điều trị cần phải làm đầu tiên là tăng cường nước uống cho trẻ", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "102898b2752f434b832b1aff048d2597", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Gastroenterology"], "question": "Khi bị mất dấu hiệu chạm cột sống (lọc cọc thanh quản cột sống) tức là thực quản vùng cổ bình thường đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "415c155fbb46440ea5cddfe1be170c53", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Gastroenterology"], "question": "Dị vật nhỏ sắc nhọn như xương cá hay gặp trong thực quản hơn vùng miệng đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4d59ca4ba62d4367a08a81c3f9fbe32c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Gastroenterology"], "question": "Trào ngược dạ dày-thực quản không phải là nguyên nhân thuận lợi gây viêm họng mạn tính đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3a95bd6bd5bf420c897eddb3113fad8a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Dấu hiệu rắn bò kèm theo nôn thường xuất hiện khi trẻ bị hẹp phì đại môn vị", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c27451add16f4ccaab0c082e59452b49", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Bé Tâm, 3 tháng tuổi, thường bị nôn sau ăn. Để tránh tình trạng nôn, cần phải để Tâm nằm yên sau khi bú?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c5317dda3e1842c3b38dc341987b89ee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Tìm lỗ dò hậu môn-trực tràng cần được thực hiện khi thăm khám trẻ bị táo bón?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "114e064453414daa92c45097482b96f9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Ở trẻ sơ sinh bị táo bón, chậm đào thải phân su là dấu hiệu quan trọng nhất để hướng đến chẩn đoán trẻ bị phình đại tràng bẩm sinh?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f9d4c06588bf418fa55a9c75f44d7d8e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Thăm khám lâm sàng quan trọng nhất ở trẻ bị táo bón kéo dài là nghe nhu động ruột?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e881fc395efa4dbe80acade529c15dce", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Bé Nga, 7 tháng tuổi thường bị táo bón, điều trị cần phải làm đầu tiên là tăng cường nước uống cho trẻ?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "90c3fae38c62498ab1cd353891b3b729", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Dò hậu môn được định nghĩa?", "options": ["Sự thông thương bất thường giữa ống hậu môn và da hậu môn", "Sự thông thương bất thường giữa biểu mô lát tầng của ống hậu môn và biểu mô trụ của da hậu môn", "Sự thông thương bất thường giữa biểu mô trụ của ống hậu môn và biểu mô lát tầng của da hậu môn", "Sự thông thương bất thường giữa ống hậu môn và trực tràng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "99612a079d324ed08536221b1ba5d50e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Yếu tố thuận lợi cho sự hình thành bệnh trĩ đã được khoa học chứng minh?", "options": ["Ăn nhiều tiêu, ớt", "Người nằm lâu và nhiều", "Uống nhiều café", "Viêm đại tràng mạn tính và táo bón kinh niên"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9b2820a9723f4b13ba776a821653f5ae", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Nguyên nhân dò hậu môn?", "options": ["Nhiễm trùng các tuyến hậu môn", "Nhiễm trùng mô dưới da ống hậu môn", "Nhiễm trùng mô dưới niêm mạc ống hậu môn", "Không bao giờ là bẩm sinh"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "40729e0609e4449a9b45cd1608ca2889", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Triệu chứng lâm sàng của trĩ?", "options": ["Triệu chứng chính là chảy máu khi đi cầu", "Tất cả đúng", "Triệu chứng chính là đau khi đại tiện, cho dù phân không đóng khuôn", "Triệu chứng chính là chảy dịch bất thường ở tầng sinh môn"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "33b65901468c4f65b81c9835bc51cafd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Định luật Goodsall trong dò hậu môn?", "options": ["Nếu lỗ dò nằm ở nửa trước của đường thẳng đi ngang qua lỗ hậu môn thì có lỗ trong nằm ở đường giữa sau", "Nếu lỗ dò nằm ở nửa sau của đường thẳng đi ngang qua lỗ hậu môn thì có lỗ trong nằm ở đường giữa trước", "Nếu lỗ dò nằm ở nửa trước của đường thẳng đi ngang qua lỗ hậu môn thì có lỗ trong nằm ở đường giữa trước", "Nếu lỗ dò nằm ở nửa sau của đường thẳng đi ngang qua lỗ hậu môn thì có lỗ trong nằm ở đường giữa sau"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b2dccc1d5ec74f04b21e00adbfca76d8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Các phương pháp điều trị trĩ bao gồm?", "options": ["Tất cả đúng", "Phẫu thuật cắt trĩ", "Thuốc đông y có phối hợp hay không châm cứu", "Điều trị nội khoa"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8f00e0f047844170a0049958dcdb6444", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Điều trị dò hậu môn?", "options": ["Cả 3 đúng", "Điều trị nội khoa", "Thuốc đông y có phối hợp hay không châm cứu", "Phẫu thuật cắt bỏ đường dò"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5c53c0198d814fd2aa95fddf2dec96ad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Các phương pháp phẫu thuật dò hậu môn (Đ/S)?", "options": ["Mở đường dò ra da", "D…………..", "Cắt bỏ đường dò", "Cắt bỏ ống hậu môn mang theo đường dò"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "afd042d9f3194e09853990832b49f40a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Dịch báng trong xơ gan?", "options": ["Do tăng áp lực TM cửa", "Do áp lực keo huyết tương giảm", "Do tăng áp các TM tạng", "Do tăng Aldosterol"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1071a8f650ca46fe9657598f2d971365", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Dịch tiết trong ổ bụng gặp trong trường hợp?", "options": ["Viêm phúc mạc", "Thủng tạng rỗng làm các chất trong lòng tạng tiết ra ngoài", "Nhiễm trùng báng", "Nhồi máu mạc treo"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "47c9a49c8e794989b80add49551b02b6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Dịch báng kèm với dấu chứng đầu sứa nổi lên?", "options": ["Tắc TM trên gan", "Nhồi máu mạc treo", "Nhồi máu TM cửa", "Có shunt cửa chủ do tuần hoàn hệ cửa bị cản trở"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "135e142a22054c559619bd6a848d6a1b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đường dẫn mật ngoài gan gồm?", "options": ["Ống trong tiểu thuỳ, ống mật chủ, ống gan chung", "Túi mật, ống túi mật, ống gan phải, ống gan trái, ống gan chung, ống mật chủ", "Ống mật chủ, ống gan chung, ống quanh tiểu thuỳ", "Ống túi mật, túi mật, ống gan phải, ống gan trái"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9e0f9ba00a59460ba614d2916aa5de58", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đặc điểm Bilirubin trực tiếp?", "options": ["Không thải được qua nước tiểu", "Hoà tan được trong nước", "Không phân cực", "Được hấp thu ở ruột"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ebdcf0460c7d46bc90691c2cafb7e839", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Khám bệnh nhân tăng Bilirubin máu về lâm sàng thì cần khám kỹ (Đ/S): A. Dấu suy tế bào gan, túi mật lớn; B. Dấu tăng áp cửa, gan lớn; C. Túi mật lớn, suy tim phải", "options": ["Dấu suy tế bào gan, túi mật lớn", "Dấu tăng áp cửa, gan lớn", "Túi mật lớn, suy tim phải", "Không có lựa chọn nào"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "31991974d11049f082ead3ea4a42134d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Triệu chứng không phải của vàng da do tán huyết:", "options": ["Gan lớn, lách lớn", "Sốt", "Cơn đau quặn gan", "Thiếu máu"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a24310105242441da6fc882fd7b06e57", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Bilirubin gián tiếp không thải qua nước tiểu vì:", "options": ["Không tan trong nước", "Khối lượng phân tử lớn không qua được màng đáy cầu thận", "Do có tính phân cực", "Do không hấp thu vào máu"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fb3c3dfdd9ae4908832c32d54462ccee", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Táo bón khi lượng nước trong phân còn (TÁO BÓN):", "options": ["Dưới 70%", "Dưới 80%", "Dưới 60%", "Dưới 50%"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "33c396c62b7c4bb5849bb9809d701577", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Psychiatry"], "question": "Táo bón kéo dài có thể gây ra (Đ/S): A. Mất ngủ; B. Thay đổi tính tình; C. Đau vùng thắt lưng; D………….", "options": ["Không có lựa chọn nào", "Đau vùng thắt lưng", "Mất ngủ", "Thay đổi tính tình"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d9c066826f674effa88354748459bb78", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Đám rối tĩnh mạch trĩ nằm:", "options": ["Bao bọc xung quanh ống hậu môn", "Trong lớp niêm mạc", "Trong lớp cơ", "Giữa lớp cơ và lớp niêm mạc"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d7e4ac9c28d44ef68d0a97d8f7ce1254", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Triệu chứng chảy dịch ở dò hậu môn có tính chất:", "options": ["2-3 ngày rồi tự hết, sau đó chảy lại", "Liên tục", "Số lượng rất nhiều", "A và B đúng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6ad52205035b4a04b42f56014425e10c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Nhìn đơn thuần có thể phát hiện, ngoại trừ:", "options": ["Sa hậu môn – trực tràng", "Trĩ", "Nứt kẽ hậu môn", "U trực tràng, đại tràng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7f48222b59054aae908619afe77c17a0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Gastroenterology"], "question": "Thăm trực tràng có thể phát hiện các thương tổn ngoài hậu môn – trực tràng sau:", "options": ["Tất cả đều đúng", "Túi tinh và ống dẫn tinh ở nam", "Tử cung và âm đạo nữ", "Tiền liệt tuyến ở nam"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ed06c0b517c94d088e108cc1d9103575", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Ỉa máu là triệu chứng thường gặp trong:", "options": ["Áp xe quanh hậu môn", "Dò hậu môn", "Trĩ", "A và B đúng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2003c20023604afa89b6637c477bd8d4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Các tổn thương có thể gặp ở vùng tầng sinh môn sau là:", "options": ["Tất cả đều đúng", "Dò hậu môn – âm đạo", "Đứt niệu đạo sau chấn thương ngã ngồi trên mạn thuyền", "Dò hậu môn"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "10b4f48388e742f5b45ee82348ebf564", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Soi hậu môn – trực tràng bằng ống soi cứng có thể phát hiện tổn thương ở:", "options": ["Ống hậu môn", "Thành sau âm đạo xâm lấn vào thành sau trực tràng", "Trực tràng và đại tràng", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3610b394cdce4fdb8f9b79601ee6c00d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Tam chứng trong tắc ruột:", "options": ["Đau bụng, nôn mửa, trướng bụng", "Đau bụng, dấu rắn bò, bí trung đại tiện", "Đau bụng, nôn mửa, bí trung đại tiện", "Đau bụng, chướng bụng, dấu rắn bò"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b62d201afd8142a08904f7bbea89b24c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Trong khám bụng ngoại khoa, khi hỏi bệnh cần khai thác:", "options": ["Khám thực thể", "RL tiêu hoá", "Các XN cận lâm sàng", "Đau bụng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "080f46b4b68544578dc315f96baf5eca", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Trong tắc mật do sỏi ống mật chủ, đau bụng có tính chất:", "options": ["Đau từng cơn ở hạ sườn phải", "Đau ở vùng dưới sườn phải lan xuống đùi", "Đau vùng thượng vị và khó thở", "Đau âm ỉ kéo dài nhiều năm mà không thành cơn"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c9045aea4d554176a4c5ade49ad1853a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Dấu hiệu co cứng thành bụng có tính chất:", "options": ["Thường gặp trong ruột thừa viêm cấp chưa có biến chứng", "Không có lựa chọn nào", "Tồn tại khách quan ngoài ý muốn của BN", "Sờ ấn vào làm BN đau"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "60a32db4a9ee426898ace51a1c035d19", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nephrology"], "question": "Triệu chứng Tỳ Thận dương hư:", "options": ["Đại tiện phân nát sống", "Đại tiện máu mũi, mót rặn", "Ỉa chảy sáng sớm", "Tất cả sai"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9f6e095806794f6db42fa134e61df5ea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "RLCH tân dịch gây cổ trướng do:", "options": ["Tỳ", "Thận", "Tâm", "Phế"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a95726ef39094596a8c94170b1792992", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Người gầy, ăn mau đói do:", "options": ["Thận âm hư", "Tâm hoả thịnh", "Vị hoả", "Tỳ Vị thấp nhiệt"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ffa94652ebd344d9bce77cef2b21b171", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nephrology"], "question": "Triệu chứng Tỳ Thận dương hư:", "options": ["Đại tiện mót rặn có máu mũi", "Ngũ canh tả", "Đại tiện khó", "Đại tiện phân lỏng, nát"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "91cd7db3564448a29af2a36750cde596", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Hình ảnh đại thể của loét cấp;", "options": ["Đáy ổ loét có màu lục", "Đáy ổ loét có màu đỏ", "Đáy ổ loét có màu nâu xám", "Đáy ổ loét có màu vàng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "77621d9ea27d4ba69d852a7b4e63e12f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Hình ảnh đại thể của loét cấp;", "options": ["Niêm mạc xung quanh ổ loét mềm mại", "Niêm mạc xung quanh ổ loét thô ráp", "Niêm mạc xung quanh ổ loét thâm nhiễm", "Niêm mạc xung quanh ổ loét phù nề"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3c7eef46e31a4dfeaf02c4127b2e989b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Vi thể loét dạ dày;", "options": ["Đáy ổ loét có phủ chất hoại tử có máu", "Đáy ổ loét phù nề", "Đáy ổ loét bình thường", "Đáy ổ loét màu trắng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9d5475efdda446eb97eb82f6b0dc44db", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Hình ảnh đại thể của loét mạn;", "options": ["Ổ loét hình thoi", "Ổ loét hình trụ", "Ổ loét hình vuông", "Ổ loét hình tròn"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8dab4ce65e7a4b2f8a2128a68393f95a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Vị trí loét dạ dày thường gặp ở;", "options": ["Bờ cong nhỏ", "Thân vị", "Bờ cong lớn", "Hang vị"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6f50497537ef450899d4f7b08b27e819", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Về số lượng, loét dạ dày mạn thường;", "options": ["Nhiều ổ loét", "Loét thâm nhiễm", "Loét phối hợp", "Loét đơn độc"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "533627b6981d4e309cd35f89e2573244", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Loét dạ dày phổ biến là loét mạn;", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "775f49548ac04580970402a6d5ee9906", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Về đại thể, loét dạ dày cấp đường kính thường dưới 1cm, hình tròn và ít ăn qua niêm mạc;", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3ef7aa669d02415d88074ab42755ba4e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Vị trí thường gặp nhất của ung thư dạ dày;", "options": ["Tiền môn vị", "Bờ cong nhỏ", "Đáy vị", "Hang vị"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "59d94523954b4647807537a711ca84e8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Trong tổn thương đại thể của ung thư dạ dày không có thể nào sau đây;", "options": ["Thể loét", "Thể xâm nhập", "Thể cục", "Thể sùi"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d4aaa71d2d364b249364e65620beaf32", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Ung thư dạ dày là ung thư loại tế bào nào ( chọn câu đúng nhất);", "options": ["Đặc biệt", "Hỗn hợp", "Liên bào", "Liên kết"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "263d0af5bba841c4934ca1c3f2eae67a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tế bào của ung thư dạ dày điển hình có dạng;", "options": ["Hình thoi", "Hình vuông", "Hình tròn", "Hình bầu dục"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ade4d4d82ee9420a93b5585c23cd8711", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Ung thư dạ dày di căn theo đường;", "options": ["Máu", "Thần kinh", "Bạch huyết", "Dịch tiết"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c8b2792a9ac24a4ebdd4479f90e580ad", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Biến chứng nào không phải là biến cứng của ung thư dạ dày;", "options": ["Suy mòn", "Chảy máu", "Viêm dạ dày"], "option_map": [2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5068857e7b2f41e2aa5bcd9aff617cba", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Trong bệnh lý xơ gan, người ta cho rằng.;", "options": ["Xơ gan là một bệnh mạn tính", "Xơ gan là một bệnh tối cấp", "Xơ gan không phải là một bệnh", "Xơ gan không phải là một bệnh cấp tính"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2d2285a5e59b498e89aa62a6c0a07238", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tiêu chuẩn mô bệnh học của xơ gan;", "options": ["Thoái hóa tế bào gan", "Tăng sinh tế bào gan", "Hoại tử tế bào gan", "Tổn thương tế bào gan"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "eed1dd9ceff2437491f0905e8f15f468", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tiêu chuẩn mô bệnh học của xơ gan;", "options": ["Thoái hóa tế bào gan", "Tái tạo tế bào gan thành hạt", "Tăng sinh tế bào gan", "Tổn thương xơ lan tỏa từng phần"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "34350bd924844a05b3c30afcdb9b1d14", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tiêu chuẩn mô bệnh học của xơ gan;", "options": ["Đảo lộn tế bào gan", "Cấu trúc gan đảo lộn từng phần", "Cấu trúc gan vẫn giữ nguyên", "Đảo lộn cấu trúc gan"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "78caa5053fba417c87677ee7bfbcfda7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Hình ảnh đại thể của xơ gan;", "options": ["Gan thay đổi về kích thước và mật độ", "Gan thay đổi về kích thước, mật độ, màu sắc", "Gan chỉ thay đổi về kích thước", "Gan không thay đổi về mật độ"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "da5eeafd64774446989855360ccef38e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Hình ảnh đại thể của xơ gan:", "options": ["Trong xơ gan thường thấy gan phải nhỏ hơn gan trái", "Trong xơ gan thường thấy gan phải và gan trái to ngang nhau", "Trong xơ gan thường thấy gan phải to hơn gan trái", "Tất cả ý trên đều sai"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "37595b3f51aa45dbb4fe09b4ebf3d787", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Hình ảnh đại thể của xơ gan:", "options": ["Trên mặt gan nổi lên những hạt nhỏ", "Trên mặt gan nhẵn bóng", "Trên mặt gan có những mảng xuất huyết, chảy máu", "Trên mặt gan có những mặt nhỏ"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "db5048dfce714c6bb032f863d3078e28", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Hình ảnh đại thể của xơ gan:", "options": ["Mô gan thường đỏ thẫm", "Mô gan có màu trắng do có nhiều dải xơ tăng sinh", "Mô gan có màu đỏ nhạt", "Mô gan thường màu đen"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1f90e4f34a4f47f9bd347263b0c576c7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Hình ảnh vi thể của xơ gan:", "options": ["Tổn thương lớp trung mô, tổn thương nhu mô", "Tổn thương lớp trung mô không tổn thương nhu mô", "Không có đáp án", "Tổn thương nhu mô không tổn thương lớp trung mô"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3a1f842541a54526aad70cbeadc2eb69", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Trong xơ gan thường:", "options": ["Chỉ xuất hiện mô gan tân tạo không xuất hiện ống mật", "Xuất hiện ống mật tân tạo", "Xuất hiện ống mật và mô gan tân tạo", "Xuất hiện mô gan tân tạo"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e9f54cc31bb0459a9d43d943ddbb1d14", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Trong xơ gan thường:", "options": ["Xuất hiện tế bào gan 2 nhân hoặc nhiều nhân bào tương rất hẹp", "Xuất hiện tế bào gan 1 nhân bào tương rộng", "Xuất hiện tế bào gan 2 nhân hoặc nhiều nhân bào tương rất rộng", "Xuất hiện tế bào gan 2 nhân hoặc nhiều nhân bào tương rộng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "59c5bdab34e84280ac9e70c07bd609d8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Trên hình ảnh vi thể của xơ gan:", "options": ["Chỉ có sự xâm nhập của lypho bào", "Có sự xâm nhập của tế bào viêm", "Không có sự xâm nhập của tế bào viêm", "Chỉ có sự xâm nhập của tế bào viêm một nhân"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "897bfdca41dd4258854063e89828a1dc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Trên hình ảnh vi thể của xơ gan:", "options": ["Cục nhu mô gan tạo nên do sự tăng sinh những dải xơ", "Cục nhu mô gan tạo nên do tái tạo tế bào gan và hoại tử tế bào gan", "Cục nhu mô gan tạo nên do thoái hóa tế bào gan", "Cục nhu mô gan tạo nên do tái tạo tế bào gan"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3710ed76918f4533967630704a3f7da7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Ống mật tân tạo trong xơ gan được hình thành do:", "options": ["Do các bè gan bị thoái hóa vỡ và có dải xơ bao bọc làm nghẽn đường dẫn mật", "Do các bè gan bị thoái biệt hóa có xơ bao bọc làm nghẽn đường dẫn mật", "Do các bè đảo lộn và có xơ bao bọc làm nghẽn đường dẫn mật", "Do các bè gan bị hoại tử có xơ bao bọc làm nghẽn đường dẫn mật"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4e92b8fe8f3445c88d7a6581a48a985b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Trong xơ gan người ta thấy:", "options": ["Ống mật tân tạo càng xuất hiện nhiều thì xơ gan càng nhẹ đi", "Ống mật tân tạo càng xuất hiện nhiều thì xơ gan càng tiến triển nhẹ dần", "Ông mật tân tạo xuất hiện ít thì xơ gan càng tiến triển", "Ống mật tân tạo càng xuất hiện nhiều thì xơ gan càng nặng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "39989d353f384fa490b3a4e4891bc5cf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Ung thư gan nguyên phát được chia thành:", "options": ["4 loại: ung thư biểu mô, ung thư dạng đặc, ung thư dạng bè và liên kết", "2 loại : ung thư biểu mô và ung thư liên kết", "3 loại : ung thư biểu mô, ung thư liên kết và ung thư đường mật", "4 loại : ung thư dạng khối, ung thư dạng đặc, ung thư dạng bè và dạng ống"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "277daeaa095341ba9e6f178283f5df53", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Về đại thể ung thư gan được chia thành:", "options": ["3 thể: thể khối, thể cục và thể đặc", "2 thể: thể khối và thể cục", "4 thể: thể khối, thể cục,thể bè và thể đặc", "1 thể: thể khối"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b6a873c83083418086b6c7e1a7c40bc7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Về đại thể Ung thư gan thể cục có đặc điểm:", "options": ["Nhiều nhân ung thư kích thước không đồng đều", "Ít nhân ung thư kích thước đều nhau", "Ít nhân ung thư kích thước không đều", "Nhiều nhân ung thư kích thước đều nhau"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "167c296dec554375ad6b43e29773a44c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Về vi thể, ung thư gan thể bè, tế bào ung thư có hình:", "options": ["Hình trụ", "Hình đa diện", "Hình bầu dục", "Hình vuông"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eafca63458aa4d808fca6c0ae65774f3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Về vi thể, ung thư gan thể ống, tế bào ung thư có hình:", "options": ["hình đa diện", "Hình thoi", "Hình bầu dục", "Hình trụ"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "095babd2246e47e28206c3c2a648d64a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Ung thư gan di căn theo nhiều con đường nhưng phổ biến nhất là:", "options": ["Đường bạch huyết", "Đường ống tự nhiên", "Đường động mạch", "Đường tĩnh mạch"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a0b2429172ac4b2787256fd3d954acf5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Sỏi mật giảm âm:", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "55d3254f184844ea87a2c86eb28b79e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Viêm phúc mạc bị đau nhạy cảm ở:", "options": ["Hố chậu trái", "Hố chậu phải", "Thành bụng phải", "Thành bụng trái"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "016116b32f9348338e10bb7c5bfeb143", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Đau hạ sườn phải, sốt, Murphy (+) khi:", "options": ["Viêm túi mật cấp", "Viêm ruột thừa", "Viêm phúc mạc", "Viêm ruột"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "86ccf2746e684ce5aed9d46b0b894e40", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Bilirubin nào tan trong nước:", "options": ["Cả 2 không tan", "Trực tiếp", "Cả 2 tan", "Gián tiếp"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3401b1da146e493aa5363722f5fcf1ee", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Số lượng ổ loét trong viêm dạ dày cấp thường có?", "options": ["Thường nhiều", "Loét vài chỗ", "Loét phối hợp", "Loét đơn độc"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b6a0730cd0174c5b9206bbdc05f7fd52", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Trẻ bắt đầu đi học dễ bị táo bón do?", "options": ["Thay đổi môi trường ăn uống sinh hoạt", "Thiếu nước", "Phì đại tràng bẩm sinh", "Thay đổi chế độ ăn"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c581645e322b4fce905895fe44f82eac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology"], "question": "XQ của bệnh thực quản hay gặp?", "options": ["Ổ đọng thuốc", "Khuyết thuốc", "Nhiễm cứng", "………"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5ef67b1dcd694ed5a7d514f4ed83a6b9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Bilirubin gián tiếp không có trong nước tiểu vì?", "options": ["…………..", "Kích thước lớn, không đi qua màng lọc cầu thận", "Không tan trong nước", "Có tính phân cực"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "90a192d3b02e4635aa9db6006e47fd88", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "UT đầu tuỵ thường gặp ở?", "options": ["Nam trên 60", "Nam nữ như nhau", "Người hay uống rượu", "Nữ lớn tuổi"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4d9152e1ccd04e36b4e9f3534076e94f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Vị trí thường gặp nhất trong UT dạ dày?", "options": ["Tâm vị", "Hang vị", "Tiền môn vị", "Đáy vị"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4285581c946844a48a425d91859ed82d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Trẻ em RLCH thường nôn ở giai đoạn?", "options": ["Trưởng thành", "Bú mẹ", "Sơ sinh", "………"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "17fae3df64a24f5c85ec02cc56ae7f0b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nguy cơ gây loét dạ dày, trừ?", "options": ["Nhóm máu O", "Hút thuốc lá", "………", "Uống rượu"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "adb550be5e1b42e4bfdaecd077c2cb37", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Gastroenterology"], "question": "Vàng mắt do?", "options": ["Các sợi Elastin nhạy cảm với Bilirubin", "Thuỷ tinh thể……", "Đồng tử nhạy cảm với Bilirubin", "Đám mạch máu dưới hốc mắt liên quan với Bilirubin"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1078da53ac6d42a891890b79a9e862e3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Gastroenterology"], "question": "Vi thể loét dạ dày cấp?", "options": ["Đáy ổ loét xơ hoá", "Đáy ổ loét màu trắng", "Đáy ổ loét có phủ chất hoại tử có máu", "Đáy ổ loét bình thường"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6ca33ceeafb54b3faad4ac554aae6cef", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Nguyên nhân gây táo bón ở trẻ dưới 1 tuổi hay gặp?", "options": ["Nứt hậu môn", "Ăn uống", "Tâm lý", "Uống thuốc có sắt"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8f351be3cb5c4a528598c8ab3127d944", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Yếu tố trực tiếp-gián tiếp gây loét dạ dày-tá tràng, trừ?", "options": ["Sự thiếu tưới máu đến dạ dày", "Chất nhày niêm mạc", "HCl", "Pepsin"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bd3b8224479d46649184fa72ac23176b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Phân biệt cổ trướng tự do và khu trú dựa vào?", "options": ["Sờ bụng", "Gõ bụng", "Nghiệm pháp sóng vỗ", "Nghiệm pháp chạm cục nước đá vôi"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3768fcf6ee36410f877f09f3615a3060", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Chẩn đoán xác định UT túi mật dựa vào?", "options": ["Siêu âm", "Chụp đường mật tuỵ ngược dòng", "Chụp đường mật tuỵ ngược dòng và siêu âm", "CT"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "aa5a758289cb4de1b71f953181f9d22a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Trong khám hậu môn-trực tràng, siêu âm có vai trò?", "options": ["………", "Chỉ được sử dụng để phát hiện khối u di căn", "Quan trọng", "Ít sử dụng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3641d7756df54505918e6fbb8b633b76", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "XN rất quan trọng trong xác định tăng Bilurubin máu?", "options": ["Chụp CLVT, gan mật tuỵ", "XN sinh hoá và huyết học", "Siêu âm gan mật tuỵ", "Chụp MRI"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "25b7e90026df4d6483a6b0f48baef94d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Túi mật bình thường nằm ở vùng nào?", "options": ["Vùng quanh rốn", "Thượng vị", "Hạ sườn phải", "Hạ sườn trái"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9c4e1037f04d4b7eb118d8b6eb8eaf72", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Dịch tiết trong ổ bụng gặp trong tiêu hoá, trừ trường hợp nào?", "options": ["Làm các chất trong lòng tiết ra ngoài", "Nhồi máu mạc treo", "Xuất huyết tiêu hoá", "Thủng tạng rỗng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3b6fd5f77def4d3c9e5386d5757ef165", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Tại ruột, Bilirubin trực tiếp sẽ như thế nào?", "options": ["Được hấp thụ một phần", "Được oxy hoá một phần", "Được hấp thụ rất ít", "Tạo thành sắc tố trong phân"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4381a380c8704d7e81f6c1679efae6d3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh trực tiếp của loét dạ dày trên XQ có thuốc cản quang là hình gì?", "options": ["Hình ảnh đọng thuốc", "Hình nhiễm cứng", "Thay đổi hình dáng bờ cong nhỏ và lớn", "Thay đổi niêm mạc quanh ổ loét"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0613263e8dc148bf96d4023855b22d96", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Đặc điểm nào KHÔNG phải của HP gây viêm loét dạ dày-tá tràng?", "options": ["Được tiêu diệt bởi kháng sinh", "Cơ thể tiết Urease nội sinh tạo base trung hoà môi trường acid", "Phát hiện 80% người loét tá tràng", "Phát hiện ít nhất 70% người loét dạ dày"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3591bf22f8db42aa8df66f609faf9418", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh lý hệ thống liên quan đến nôn ở độ tuổi nào?", "options": ["Sơ sinh", "Trẻ nhỏ", "Trẻ còn bú", "Thiếu niên"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fcb6e896c73d4e369e488f3da600e17f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh XQ giãn và giảm trương lực dạ dày có hình dạng gì?", "options": ["Bít tất", "Chữ J", "Sừng bò", "Đáy chậu"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "322dc4c51789401eacb42e60220b9afa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Dịch tuỵ không tiêu hoá được tuyến tuỵ vì sao?", "options": ["pH dịch tuỵ kiềm", "Không bài tiết HCl", "Trypsinogen không có tác dụng tiêu hoá", "Dịch tuỵ tiết ra được đưa xuống tá tràng"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f32c33a038cb468ea45de2cd775e49bb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Bệnh tăng Bilirubin gián tiếp KHÔNG do nguyên nhân nào sau đây?", "options": ["Sốt rét", "Do thuốc", "Bệnh Hanot", "Truyền nhầm nhóm máu"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bce4bda345984a1db0ef6bacec0ca209", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Ống mật chủ, đầu tuỵ thường nằm ở vùng nào?", "options": ["Hạ sườn phải", "Thượng vị", "Hạ sườn trái", "Vùng quanh rốn"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cb9b45ac0c6445028f117672c502e5ca", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Radiology"], "question": "Trong chụp cản quang, hình ảnh lõi táo đặc trưng của bệnh gì?", "options": ["UT đại tràng và polyp đại tràng", "Lồng ruột", "UT đại tràng và lồng ruột", "UT đại tràng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "41795e69583d46e49eeb864a80a28cb2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Xét nghiệm máu nào có giá trị nhất trong suy dinh dưỡng Kwashiorkor?", "options": ["Thiếu máu nhược sắc", "Natri, Kali, Clo giảm", "Hematocrit tăng", "Protein toàn phần, albumin giảm"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "44747d577eae455a9966d91b52adae3a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Yếu tố nào không tham gia tiết dịch vị bằng đường dịch thể?", "options": ["Gastrin", "Dây X", "Histamin", "Prostaglandin E2"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f51b97b52f274785af76e2dd245330c9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh xơ gan giai đoạn muộn trên siêu âm có đặc điểm gì?", "options": ["Gan to toàn bộ, tăng âm", "Bờ gan mấp mô, nhu mô không đều", "Bờ gan mấp mô, gan to toàn bộ", "Bờ gan mấp mô, to nhỏ hạ phân thuỳ"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a2db88bf894245da84dff3627d2d5f12", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Trong bệnh Kwashiorkor thì cân nặng của bệnh nhân như thế nào?", "options": ["60%", "80% + phù", "60% + phù", "60-80% + phù"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5efdf32176bc4407a750ba09f0eee7ae", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Geriatrics"], "question": "Viêm tuỵ thường gặp nhiều nhất ở đối tượng nào?", "options": ["Nhiều ở nữ", "Người già trên 60 tuổi", "Nhiều ở nam", "Cả nam và nữ"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4214afdd10eb41bf92d4f0d1724df293", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "U tuỵ thường gặp ở vị trí nào nhiều nhất?", "options": ["Đầu tuỵ", "Thân tuỵ", "D………", "Đuôi tuỵ"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1a2ff7e925fe4df8b22e948a0a9ce99a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Xơ gan ống mật nguyên phát do?", "options": ["Tắc mật", "Sỏi mật", "UT gan", "Viêm gan virus"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e31d42c66c364d6cbd5bec8fe7cddbdd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nghiệm pháp Murphy dương tính khi?", "options": ["........", "BN dừng thở và đau ở điểm túi mật", "BN nhăn mặt", "BN hất tay thầy thuốc"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6b07f20926684fc69db795a2bd335015", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Vàng da trước gan gặp chủ yếu ở?", "options": ["Người trẻ tuổi, xuất hiện đột ngột", "Bệnh gan mạn tính", "Bệnh máu ác tính", "Người lớn tuổi, vàng da kéo dài"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "58fb5401cd394be9876864e3a546e3d8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "TB thực hiện chức năng nội tiết?", "options": ["TB D", "TB thành", "TB chính", "TB G"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b767308f00b9473e849487604a8cca97", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Vị tri đầu tuỵ, phần lên của tá tràng đi theo hướng?", "options": ["Nhánh trái của TM chủ bụng", "Nhánh trái của ĐM chủ bụng", "Nhánh phải của TM chủ bụng", "Nhánh phải của ĐM chủ bụng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "690c24812beb47c489170c95cd5a2fe0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology"], "question": "Sỏi mật XQ?", "options": ["Tăng âm", "Giảm âm", "Giảm âm, có bóng cản, kèm giãn đường dẫn mật", "Tăng âm, có bóng cản, kèm giãn đường dẫn mật"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "002e7823e61348a39208ee99ab5cb69a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Hậu quả của táo bón, trừ?", "options": ["Mất điện giải", "Trĩ", "Nhiễm độc TK", "........"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "91c3f07c2c2d4479af21a5b007f09487", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Hiện tượng cơ học của dạ dày?", "options": ["Chức năng chính là hấp thu", "...........", "Chịu sự chi phối của dây 9", "Có chức năng nội tiết"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c2b08ecdff444677b05cce4f5647a594", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Triệu chứng lâm sàng điển hình khám được trong tắc ruột?", "options": ["Đau dữ dội từng cơn", "Phản ứng thành bụng", "Co cứng thành bụng", "Dấu hiệu rắn bò"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fdfbb8236f2249c99b8b974cb4170516", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Khi vào TB gan thì Bilirubin gián tiếp sẽ được liên hợp ở?", "options": ["Dịch gian bào", "Khoảng cửa", "Mao mạch", "Tiểu mật quản"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "13c3c3866f09458db3e551d718c45260", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Urology"], "question": "Trong những bệnh lý ở vùng bẹn ở 2 giới, bệnh lý nào hay gặp nhất?", "options": ["Giãn TM thừng tinh bên phải", "Hạch bẹn phì đại", "Thoát vị đùi", "Thoát vị bẹn"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b27bc59a7c32458785f923a9be900ed3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Sau thời gian bao lâu mà trẻ không đi phân su thì gọi là chậm đi phân su?", "options": ["48h", "12h", "24h", "36h"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8dae4986b9c04fec8438951a51d9c1f4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "UT đầu tuỵ hay gặp ở?", "options": ["Nữ lớn tuổi", "Chỉ gặp ở người uống rượu", "Nam lớn hơn 60 tuổi", "Nam và nữ giống nhau"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0a9764eeec294b22a09d3cb781eee6c3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Siêu âm gan nhiễm mỡ", "options": ["Tăng âm khác thân", "D………….", "Tăng âm", "Giảm âm"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b564cb6bd66d42d28778eae221329059", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Cơ chế tiêu chảy", "options": ["Giảm độ thanh thải nước", "Giảm hấp thu ruột non", "Giảm hấp thu dạ dày", "Tăng hấp thu ruột non"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1dd31429eb4b4e329d95414e82a1a498", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Tư thế chụp XQ không chuẩn bị, đứng thằng nhằm mục đích chẩn đoán", "options": ["Tổn thương ở bụng", "Thủng tạng rỗng", "Viêm khoang phúc mạc", "Tắc ruột"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0ac875f86076498ca7a17422df7eb061", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Dịch tuỵ, dịch mật đổ vào đoạn nào tá tràng", "options": ["Đoạn 4", "Đoạn 2", "Đoạn 1", "Đoạn 3"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2a157a1269f14400bdfa81ea1687abc0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Gastroenterology"], "question": "Xác định rối loạn TK thực vật bằng", "options": ["D………", "Nội soi", "Lâm sàng", "XQ dạ dày"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9152de3901744d7d8972f711e0a814df", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Radiology"], "question": "UT túi mật dùng thăm dò gì", "options": ["ERCP", "XQ", "CT", "Siêu âm"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8fe56e7ba7b5423e967d5dcbfb6cac21", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Chảy máu không gặp ở", "options": ["U đại tràng", "Dò hậu môn", "D………..", "Polyp đại tràng"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "88c7b6a597d2471cbd70a71dac9a0165", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Dạ dày rỗng, hình chữ J với hai…., hai….., hai…..", "options": ["Mặt trước và sau, bờ cong lớn và bé, đầu trên và dưới", "Thành trước và sau, bờ cong lớn và bé, đầu trên và dưới", "Mặt trước và sau, bờ cong lớn và bé, đầu tâm vị và môn vị", "Thành trước và sau, bờ cong lớn và bé, đầu tâm vị và môn vị"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d92db137f5604743b780d8b17643f8e8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Hỗng-hồi tràng nằm như thế nào", "options": ["Trái ngang, phải dọc", "Phải ngang, trái dọc", "Hỗng tràng ngang, hồi tràng dọc", "Hỗng tràng dọc, hồi tràng ngang"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "190270b185714a259547bfe6e1309786", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Triệu chứng chảy dịch ở dò hậu môn có tính chất", "options": ["Liên tục, số lượng rất nhiều", "Liên tục", "2-3 ngày rồi tự hết, sau đó chảy lại", "Số lượng rất nhiều"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "73958e206eb14b558f9da087ce068cb4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Thăm hậu môn-trực tràng ở trẻ nhũ nhi có thể phát hiện các bệnh sau, trừ", "options": ["Trĩ", "Không hậu môn", "Hậu môn lạc chỗ", "Polyp hậu môn trực tràng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "54f5ca0d76cf4c1fb6973c5dcff8520a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Dấu hiệu co cứng thành bụng gặp rõ nhất trong trường hợp nào?", "options": ["Thủng dạ dày-tá tràng", "Viêm đại tràng", "Viêm tụy", "Ruột thừa vỡ mủ"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4cff24803232416b89f506c1e6a088f8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Tế bào nào ở dạ dày tiết HCl và yếu tố nội?", "options": ["TB nội tiết", "TB cổ", "TB chính", "TB viền"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d07c3b86ce104fd186f3e1b98e4ebef8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology"], "question": "Hình ảnh XQ thực quản hay gặp là gì?", "options": ["D………….", "Ổ đọng thuốc và mỏm chim", "Hình lõi táo", "Hẹp thực quản"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "44c6f87b985b46ab82aab2ec9c70f1e4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Thủng ổ loét dạ dày-tá tràng có đặc điểm gì?", "options": ["C……….", "Là ổ thủng nhiễm khuẩn, có biểu hiện sau 12h", "D……….", "Là ổ thủng vô khuẩn ngay lúc mới thủng, có biểu hiện sau 6h"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0b962169428243f0b1bd8812874447cd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh mũi kiếm có trong bệnh gì?", "options": ["Viêm môn vị", "UT thực quản", "Co thắt thực quản", "Phình thực quản"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "190ad82a6ae44f559cf186561c1e5056", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Dịch tiết gặp ở đâu, trừ trường hợp nào?", "options": ["Thủng dạ dày", "Viêm phúc mạc", "D………….", "Nhồi máu mạc treo"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ceded934b6f448ebac0d645d548a7e68", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Dịch nào có nhiều enzym nhất?", "options": ["Dịch tụy", "Dịch vị", "Dịch mật", "Dịch ruột"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e167b646b96548f39cdddbb91682ba39", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Vị trí hay gặp của loét dạ dày là ở đâu?", "options": ["Bờ cong lớn", "Tâm vị", "Hang vị", "Bờ cong bé"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "665ec057178d49b5bbb44e9479177e9d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Nguyên nhân nào không phải của HC ruột kích thích?", "options": ["Ruột có thụ cảm nhạy cảm với thức ăn", "Ruột không dung nạp và thích ứng với thức ăn", "Nhiễm khuẩn tiêu hoá", "Mất thăng bằng TK"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cee521a5e3754b7195f0f76b51aa9a80", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "UT gan chiếm thứ mấy ở nam giới?", "options": ["3", "5", "D…..", "C….."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a94fb7c3abce4b0c829b9483cc924f7d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Yếu tố nào không tấn công dạ dày?", "options": ["HCl", "Histamin", "Chất nhầy", "D…….."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4d4e41e9f6944bc8974cbc9ce76d8bee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Vàng da kết mạc mắt là do nồng độ Bilirubin trong máu tăng cao vì sao?", "options": ["D………….", "Mao mạch có ái tính với Bilirubin", "Sợi Elastin có ái tính với Billỉubin", "C…………."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ccf80afe06ab46b48519dabd59a94b3f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Vai trò chủ yếu của dạ dày là gì?", "options": ["Tiết dịch", "Co bóp", "Bài tiết", "Hấp thu"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "51bde61b71a042cca141947b465f5713", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Neurology"], "question": "Dây thần kinh số 9 chi phối thành dạ dày?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ffef4c5896ba4075a2de36d9b46ce96d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thực quản dài bao nhiêu?", "options": ["25 cm", "20 cm", "15 cm", "10 cm"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fa4cfb3a081740c4a1cdbefb0c3a5785", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Chất nào có cơ chế khác với các chất còn lại?", "options": ["Histamin", "Prostaglandin E2", "Gastrin", "Glucocorticoid"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ccc0c367a2b14970a800892295a74077", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nephrology"], "question": "Chọc hút dịch thấy dịch thấm thì:", "options": ["Chưa chẩn đoán được, cần làm xét nghiệm khác", "Chẩn đoán ngay xơ gan"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0b6335109d39487886e23bd2bcf61aa0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Phản ứng thành bụng là đặc trưng của:", "options": ["Viêm dạ dày-tá tràng", "Viêm ruột thừa"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "239f01920a47429185297f0d45fa9c51", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Bilirubin được tạo ra do:", "options": ["Thoái biến của tiểu cầu", "Thoái biến của nhân HEM hoặc không", "Thoái biến của nhân HEM"], "option_map": [2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "203f6ee147a64f4191acc475f595cc60", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "H+, protid ở ruột non kích thích bài tiết dịch tụy?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "463b194fa70c43e8bbe7cd32b2dd2226", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Triệu chứng không có trong vàng da tan huyết:", "options": ["Gan to", "Thiếu máu"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8992b63d4d8445cd80c81cf268673479", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Vàng da virus có đặc điểm:", "options": ["Sốt đến khi vàng da thì đỡ sốt", "Vàng da tăng dần", "Vàng da trước sau đó sốt thì đỡ vàng", "Vàng da theo chu kỳ"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b19789e2de2149e2b213d1fdde4b4feb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Không tiêu hoá được gì là bệnh của dịch mật?", "options": ["Đạm", "Mỡ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "af6209da49a949199c98d999bd6cd051", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Ung thư gan có mấy thể?", "options": ["4", "2", "5", "3"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a3ddd67bd6f2499ca993ffdbc45f1e65", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Phẫu thuật dò hậu môn:", "options": ["Bơm xanh Methylen và dùng bơm hơi", "Bơm xanh Methylen và dùng kim dài", "Bơm xanh Methylen"], "option_map": [2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8523d5b077f5450faf021c7d7510a646", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Trẻ em khi đi học bị táo bón do nguyên nhân:", "options": ["Nhịn", "Thay đổi thói quen sinh hoạt", "Ăn uống"], "option_map": [2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5fd553fedee64e8d953b82c792cf5ce2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Ổ loét mạn có hình:", "options": ["Trụ", "Thoi", "Tròn", "Vuông"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "44fac7ccd126453190ccf60d2d8a557c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Người ta dựa vào sự chuyển dịch 2 chiều chất gì qua màng phúc mạc để ứng dụng vào phương pháp thẩm thấu phúc mạc?", "options": ["Ure", "Nước", "Chất điện giải"], "option_map": [0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9aa9d96dd7e2493d97c63710e1ec1890", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Ung thư tâm vị:", "options": ["Thay đổi góc His", "Hẹp góc His", "Mất góc His", "Rộng góc His"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5620af33d2d447379f67b7d0aa28212f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Đường dẫn mật ngoài gan là:", "options": ["Ống túi mật, ống mật chủ phải, trái", "Ống trong tiểu thùy, ống mật chủ, ống gan trái", "Túi mật, ống túi mật, ống gan phải, trái, ống gan chung, ống mật chủ", "Ống mật chủ, ống gan chung, ống quanh tiểu thùy"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "647cc217f344493ebb94caeace17404a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Gastroenterology"], "question": "Nguyên tắc chính tìm sờ gan?", "options": ["Sờ kết hợp gõ", "Sờ theo nhịp thở", "Sờ từ dưới hố chậu lên", "Sờ nhẹ nhàng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8484c47290104cf0bf6730096fc53fea", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pediatrics", "Internal Medicine"], "question": "Hỏi kỹ về chất nôn có thể xác định nguyên nhân gây nôn?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e3f8cd43f7c646d2918b843d7877c68b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pediatrics"], "question": "Dấu hiệu rắn bò kèm theo nôn thường xuất hiện khi trẻ bị hẹp phì đại môn vị?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "370b330d4aa246bb9cc9865a52f4e3fc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Bé Tâm, 3 tháng tuổi, thường bị nôn sau ăn. Để tránh tình trạng nôn, cần phải để Tâm nằm yên sau khi bú?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "04fef40d2a774dafa9761d99b6d59383", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Tìm lỗ dò hậu môn-trực tràng cần được thực hiện khi thăm khám trẻ bị táo bón?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5df65d936dbd4d379988feec5404eeb3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Ở trẻ sơ sinh bị táo bón, chậm đào thải phân su là dấu hiệu quan trọng nhất để hướng đến chẩn đoán trẻ bị phình đại tràng bẩm sinh?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c2dd61cbca0c44938f2e982bfb417b78", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Thăm khám lâm sàng quan trọng nhất ở trẻ bị táo bón kéo dài là nghe nhu động ruột?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "17308bd88b6b4761a61e1fee243875b3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Bé Nga, 7 tháng tuổi thường bị táo bón, điều trị cần phải làm đầu tiên là tăng cường nước uống cho trẻ?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "05491775f7bf456ab99ea957a84b91ba", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Yếu tố thuận lợi cho sự hình thành bệnh trĩ đã được khoa học chứng minh?", "options": ["Viêm đại tràng mạn tính và táo bón kinh niên", "Ăn nhiều tiêu, ớt", "Uống nhiều café", "Người nằm lâu và nhiều"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7d1db5aeff9a4792bb71600dc68433ab", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Dịch báng trong xơ gan?", "options": ["Do áp lực keo huyết tương giảm", "Do tăng Aldosterol", "Do tăng áp các TM tạng", "Do tăng áp lực TM cửa"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "12e6ee066b57417c86e85769cea3595e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Dịch ổ bụng lượng ít được phát hiện trên lâm sàng bằng cách khám BN ở tư thế?", "options": ["Nằm ngửa", "Nghiêng trái", "Nghiêng phải", "Tư thế bò sấp"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "740c146669de463493a2f5f66e7d99c9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Dịch báng kèm với dấu chứng đầu sứa nổi lên?", "options": ["Tắc TM trên gan", "Nhồi máu mạc treo", "Có shunt cửa chủ do tuần hoàn hệ cửa bị cản trở", "Nhồi máu TM cửa"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c8d747d0fb1c4796964e135d4f9c2030", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Đặc điểm Bilirubin trực tiếp là gì?", "options": ["Không phân cực", "Được hấp thu ở ruột", "Hoà tan được trong nước", "Không thải được qua nước tiểu"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3f3a76180747454697e752b58bd718a5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Triệu chứng nào không phải của vàng da do tán huyết?", "options": ["Thiếu máu", "Gan lớn, lách lớn", "Sốt", "Cơn đau quặn gan"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "999b9b4fb96c498990aa03b84582e898", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Vì sao Bilirubin gián tiếp không thải qua nước tiểu?", "options": ["Khối lượng phân tử lớn không qua được màng đáy cầu thận", "Không tan trong nước", "Do có tính phân cực", "Do không hấp thu vào máu"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6e587b3614fd406c813007886bd3666d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Táo bón xảy ra khi lượng nước trong phân còn lại bao nhiêu?", "options": ["Dưới 80%", "Dưới 60%", "Dưới 70%", "Dưới 50%"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c399a6e566d14cfc8d434010c12a19fd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Đâu là ranh giới giữa ống hậu môn và trực tràng?", "options": ["Đường liên ụ ngồi", "Rìa hậu môn", "Đường lược", "Đường trắng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "01737aa4f9844d758d2e0b4111e91719", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Đám rối tĩnh mạc trĩ nằm ở đâu?", "options": ["Trong lớp niêm mạc", "Giữa lớp cơ và lớp niêm mạc", "Trong lớp cơ", "Bao bọc xung quanh ống hậu môn"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b73002dcaba94a5c833061d76a5bd516", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Triệu chứng chảy dịch ở dò hậu môn có tính chất gì?", "options": ["A và B đúng", "Số lượng rất nhiều", "2-3 ngày rồi tự hết, sau đó chảy lại", "Liên tục"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4283d9c0600749b193973b4c0277f30b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Có thể phát hiện bằng mắt thường, ngoại trừ bệnh gì?", "options": ["Sa hậu môn – trực tràng", "Nứt kẽ hậu môn", "Trĩ", "U trực tràng, đại tràng"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cac6b7691ccc41529ac6fabeb0b605cf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Thăm trực tràng có thể phát hiện các thương tổn ngoài hậu môn – trực tràng nào sau đây?", "options": ["Tiền liệt tuyến ở nam", "Tử cung và âm đạo nữ", "Túi tinh và ống dẫn tinh ở nam", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "697a0e28bcde48d4ab69212d661f6687", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Ỉa máu là triệu chứng thường gặp trong bệnh gì?", "options": ["Dò hậu môn", "Áp xe quanh hậu môn", "Trĩ", "A và B đúng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c5d511b37dee432192b38bb9d77bec3a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Soi hậu môn – trực tràng bằng ống soi cứng có thể phát hiện tổn thương ở đâu?", "options": ["Trực tràng và đại tràng", "Thành sau âm đạo xâm lấn vào thành sau trực tràng", "Ống hậu môn", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "561a04a335eb457f92c4d4e6caf57acb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Tam chứng trong tắc ruột là gì?", "options": ["Đau bụng, chướng bụng, dấu rắn bò", "Đau bụng, nôn mửa, bí trung đại tiện", "Đau bụng, nôn mửa, trướng bụng", "Đau bụng, dấu rắn bò, bí trung đại tiện"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "35255fe67d7c47af8918f977444967f6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Trong khám bụng ngoại khoa, khi hỏi bệnh cần khai thác điều gì?", "options": ["RL tiêu hoá", "Các XN cận lâm sàng", "Đau bụng", "Khám thực thể"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5355543708384853bf8b2a34db7add18", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Trong tắc mật do sỏi ống mật chủ, đau bụng có tính chất gì?", "options": ["Đau ở vùng dưới sườn phải lan xuống đùi", "Đau từng cơn ở hạ sườn phải", "Đau vùng thượng vị và khó thở", "Đau âm ỉ kéo dài nhiều năm mà không thành cơn"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2f85efddb7404b74bfad56c7ccbc7769", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Trong thủng ổ loét dạ dày-tá tràng, đau bụng có tính chất gì?", "options": ["Âm ỉ kéo dài", "Đột ngột từng cơn và nôn", "Đột ngột, dữ dội", "Dữ dội như xé ruột"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "75d16679af83493a8a39cab8b54559d1", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Dịch cổ trướng kèm dấu hiệu sao mạch nói lên:", "options": ["Nhồi máu mạc treo", "Có shunt cửa-chủ do tuần hoàn hệ cửa bị cản trở", "Tắc TM trên gan", "Nhồi máu TM cửa"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1cb414b4a98b4889a3aea84a0f3b7ca2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Triệu chứng lâm sàng của bệnh trĩ:", "options": ["Triệu chứng chính là chảy dịch bất thường ở tầng sinh môn", "Triệu chứng chính là đau khi đại tiện, cho dù phân không đóng khuôn", "Triệu chứng chính là chảy máu khi đi cầu", "Triệu chứng chảy máu khi đi cầu kết hợp chảy dịch hậu môn"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8fc8cca639da44c98377d46d867c7849", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Ỉa máu là triệu chứng thường gặp trong:", "options": ["Trĩ", "Áp xe quanh hậu môn", "………", "Dò hậu môn"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d46a9d089ec0424dba7c30fc4d39efb9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology"], "question": "Hình củ cải trong CĐHA do:", "options": ["Co thắt thực quản", "Viêm thực quản", "Co thắt tâm vị phình TQ", "UT thực quản"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "93ba595ab6be4fedb8ffba2727a6eb2a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Sốt do tắc ruột không phải do:", "options": ["Mất nước", "Do đau", "Do nhiễm khuẩn", "Nhiễm kiềm"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "81be774ad0f648edbb6ddccc70d27e5e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology"], "question": "Chụp XQ không thấy bóng hơi:", "options": ["……….", "Thủng ở mặt sau dạ dày", "Thủng bít", "Thủng ít"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "18e32394dd97410ca83d477880d15e0a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "UT mà TB hình vuông hoặc hình trụ, xếp thành ống méo mó là UT dạ dày gì:", "options": ["Điển hình", "Không điển hình biệt hoá vừa", "Không điển hình biệt hoá rõ", "Nhẫn"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7189980ee4d94e14a3b5f17b7a9737df", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "TB nào ở dạ dày là TB nội tiết:", "options": ["TB chính", "TB nhầy", "TB D", "TB G"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8ef3e8b374ef40269be4fb5d2252f5ae", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "pH của đoạn nào cao nhất?", "options": ["Ruột non", "Ruột già", "Dạ dày", "Không có"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b2602c1ce047422c8cebd4125cace0bd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Cổ trướng tự do gặp trong", "options": ["HC thận hư", "Viêm gan", "Suy thận", "UT phổi"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7475a1c6f25542b58ee12e881817b741", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Bilirubin không liên hợp vận chuyển trong máu bằng cách gắn", "options": ["Protid", "Albumin", "Glucid", "Lipid"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c469b7e517c041a8803cc72bfbd1bb18", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Cơ thực quản có", "options": ["Nếp dọc", "Nếp vị", "Nếp vòng", "Không có"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c4e16cd6e0814520810188a780f586ca", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pediatrics"], "question": "Phình đại tràng bẩm sinh khi khám sẽ thấy", "options": ["Dò hậu môn", "Trực tràng ngắn", "Không có", "Trực tràng nhỏ"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "029c1e66cf7e453a95dd0a629fd2e9c8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Độ dài của đại tràng", "options": ["35 cm", "20 cm", "25 cm", "30 cm"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2ed5603b1125478eb6550f81b3c0fbb3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Hỗng-hồi tràng được treo vào đâu", "options": ["Thành bụng trước", "Đại tràng lên, xuống", "Thành bụng sau", "Đại tràng ngang"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8d46dc1d9402456c81f4c258949cb1bf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Táo bón không gây", "options": ["Mất nước", "Nhiễm khuẩn", "Nhiễm độc TK", "Thiếu máu"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "37266ae4960a42efa387b8d65a266946", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Chẩn đoán xác định viêm túi mật cần dùng kỹ thuật", "options": ["Siêu âm", "Không có", "Chụp CT", "Chụp ngược dòng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4d171975f2d7451fb0cd5745c7351fad", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nước hấp thu nhiều nhất ở", "options": ["Dạ dày", "Tá tràng", "Ruột non", "Ruột già"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6f3401a4d165419fbe79ece426df7371", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Dịch cổ trướng thường gặp trong bệnh", "options": ["Lao màng bụng", "Suy tim nặng", "U Kru", "UT dạ dày"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "90cd7631b5f348ca80265aba2b1e9f77", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Yếu tố kích thích bài tiết dịch tuỵ kiềm loãng", "options": ["Gastrin", "Dancreozymin", "Secretin", "Histamin"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "39b635d7fb20449191857daf6526817c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Rối loạn tiêu hoá nguyên nhân ngoài ruột dẫn đến giảm hấp thu gồm, trừ", "options": ["Suy tuỵ", "Suy thận", "Suy giáp", "Suy gan"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b8efac013544454abb4030f405729bdb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Ung thư dạ dày thường xuất phát từ tế bào nào?", "options": ["Tế bào liên kết", "Tế bào đặc biệt", "Hỗn hợp", "Liên bào"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "14489106e3c6445a81c2fac0edf30fe4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Khi trẻ nôn, cần tránh sặc bằng cách nào?", "options": ["Đặt trẻ đầu nằm nghiêng 1 bên", ".........", "Hút sạch miệng họng", "........"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1d49745af83548cfbe71f3fe96396f0e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Hormone Glucocorticoid của vỏ thượng thận có tác dụng gì?", "options": ["Kích thích bài tiết HCl", "........", "Ức chế bài tiết chất nhầy, tăng tiết HCl và pepsin", "Kích thích bài tiết pepsin"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bba47b49f06d4512a0d0864fbd8c83c3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Đặc điểm nào không có trong ung thư dạ dày đại thể?", "options": ["Thể sùi", "Thể loét", "Thể cục", "Thể xâm nhập"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e0d73a3a3b1c4dd691cee152c44fa630", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Búi tĩnh mạch trĩ nằm ở đâu?", "options": ["Trong lớp niêm mạc", "Dưới niêm mạc", "........", "Giữa lớp cơ và lớp niêm mạc"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3ec3f4ab09a548ed956ff0f954e718f6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Thoát vị cơ hoành có mấy dạng?", "options": ["3", "5", "2", "4"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "56e038c3bffe45cb8c468f5f608da677", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Nguyên nhân nào thường gặp gây rối loạn tiêu hoá?", "options": ["Bú", "Cho ăn bằng bột sớm", "Nhiễm khuẩn kéo dài", "Sơ sinh"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2444fbcf42ee4bcbbafab43ae3783155", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Loét hành tá tràng mãn tính đều dẫn đến ung thư hành tá tràng. Đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "671e4ff3860d418b9778b63d09453d28", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Enzyme tiêu hoá ở đâu nhiều nhất?", "options": ["Tuỵ", "Mật", "Ruột non", "Vị"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "46bd52a7bc5b46e8b149e49c0ed53246", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Gan to, lách to, vàng da trong bệnh gì?", "options": [".....", "Hanot", "Hodgkin", "Banti"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8db852d906fe44799d0072c8c867691d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Tụy gồm mấy phần?", "options": ["5", "4", "2", "3"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cacc9040e22040aa959655cdb81b5868", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Psychiatry"], "question": "Stress được coi là nguyên nhân nguy cơ gây loét dạ dày. Đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3987a30e9b9f4fc2ab3e26b1e8811eb7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Bilirubin bao nhiêu thì vàng da lâm sàng?", "options": ["25", "35", "30", "20"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c141ee185e3c4c0bbe26b8772201d765", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Chọn đáp án đúng về áp xe hậu môn:", "options": ["Cả A và B đúng", "Áp xe sâu là áp xe trong cơ thắt", "Áp xe nông là áp xe ngoài cơ thắt", "Áp xe cao là áp xe trên cơ nâng hậu môn"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "189c186d122e4449b54377da53e478c1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Polyp hậu môn có đặc điểm gì?", "options": ["Có cuống", "........", "Hình tròn hoặc elip, có màu hồng, trơn bóng, thường lành tính", "Khối màu hồng, xù xì, dễ chảy máu, thường lành tính"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4b2c7e56bc6e4800a8c086147dcb7b4f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Siêu âm bụng trong viêm phúc mạc để tìm thấy dịch và hơi tự do trong ổ phúc mạc và túi cùng Douglas căng và đau. Đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "54053ac4cc264c8f925a0fec51632963", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Bilirubin gián tiếp kết hợp với gì?", "options": ["Protein", "........", "Albumin", "Lipid"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3debee7d63f04060ac092218f36c3380", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Mặt tạng của gan chia thành mấy thùy?", "options": ["4", "3", "2", "5"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ec353b9281de442a87af7a7da4f751e0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thành ống tiêu hoá gồm mấy lớp?", "options": ["5", "3", "2", "4"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "16f692200bcf4636982607587d69b840", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Ung thư gan nguyên phát có mấy loại?", "options": ["3", "4", "2", "5"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "76081803d4ec4783adf28dcee1682cfa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases", "Oncology"], "question": "Nguyên nhân gây cổ trướng dịch tiết?", "options": ["D........", "Lao màng bụng", "UT", "Viêm"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "db69faf7bcb54fa0be6ec1c331a6e225", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "UT dạ dày có bao nhiêu thể?", "options": ["5", "3", "4", "6"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "38d0d15a5e944216b2eb2e2409770a01", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Pulmonology"], "question": "UT gan di căn theo đường nào nhiều nhất?", "options": ["Thận", "Phổi", "Lách", "BQ"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ae3b7773bbd9498d94b384d7a84f2d47", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Táo bón thường gặp ở độ tuổi nào?", "options": ["< 3 tuổi", "< 5 tuổi", "< 9 tuổi", "< 7 tuổi"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7c20c1ed81f84d0c8df764f3d4dba804", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Thăm trực tràng thấy bóng trực tràng rỗng, máu dính găng?", "options": ["U đại tràng", "Xoắn ruột", "Lồng ruột", "Tắc ruột phình ĐT bs"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5c335c0a9bed4c9ba4e2d2e4c6e952e8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Tìm lỗ trong đường dò hậu môn bằng cách?", "options": ["Dùng kim thông", "Bơm thuốc cản quang vào lỗ ngoài", "Bơm hơi vào lỗ ngoài", "Bơm xanh Methylen vào lỗ dò"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "37591d0eb5fc46f78323e20dcbfb6a50", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Nguyên nhân dò hậu môn?", "options": ["D........", "Nhiễm trùng niêm mạc hậu môn", "Nhiễm trùng dưới da hậu môn", "Nhiễm trùng các tuyến hậu môn"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ee476f4e45b6467a9975924e2df92edc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Hình thức rối loạn đại tiện sau thường gặp trong bệnh lý của bản thân hậu môn-trực tràng, trừ?", "options": ["Ỉa chảy", "Ỉa máu", "Táo bón", "Phân nhỏ và dẹt"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8b472f3e3fef442585a682550a1a6e38", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pulmonology"], "question": "Cổ trướng gan khó thở như thế nào?", "options": ["Khi dịch tăng", "Khi vận động", "Khi nằm", "Khi dịch đặc"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b4dd2b3c530d48ca973523c7edcb00bd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Đau ruột thừa ở vùng nào?", "options": ["Hố chậu trái", "Hố chậu phải", "Hạ vị", "Vùng quanh rốn"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d4257abf3a6647c9a57355e00f8903cb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Xét nghiệm Phosphat kiềm để chẩn đoán?", "options": ["Tuỵ", "D........", "Bài tiết mật", "Gan"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "06c9d28ce5c343aca980ed039a9b4353", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology"], "question": "Chụp XQ không chuẩn bị ở tư thế thẳng đứng có mục đích?", "options": ["Xác định dịch tư do trong phúc mạc", "C..........", "D........", "Xác định mức hơi-dịch"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "92c9b4f5e33846a7a1b7468d51835f48", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Vi khuẩn HP gây bệnh bao nhiêu % ở người viêm loét dạ dày?", "options": ["70%", "50%", "60%", "80%"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9aa63208731c4a47a63ea71f9d402fd6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "BN cổ trướng đau hơn khi?", "options": ["Vận động", "D........", "Nằm", "C........"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8dd52a68698d4f77bfeab06bd92bea9d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Tiêu chuẩn của phẫu thuật cắt búi trĩ?", "options": ["Không gây biến chứng", "Không gây hẹp hậu môn", "D..............", "Không để sẹo"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "621cddbae1c84366ac73e51c8fd15fcc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Khám hậu môn-trực tràng không thể phát hiện bệnh?", "options": ["D........", "U đại tràng", "Hẹp hậu môn", "Polyp trực tràng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2ea54dc6d2444c2eaf26df3596cdb367", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pathology", "Gastroenterology"], "question": "Nền ổ loét từ trong ra ngoài?", "options": ["Mô hạt, xơ hoá, hoại tử, phù tơ huyết", "Hoại tử, phù tơ huyết, mô hạt, xơ hoá", "Xơ hoá, mô hạt, phù tơ huyết, hoại tử", "Phù tơ huyết, hoại tử, xơ hoá, mô hạt"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "440d89d8a794461aa8c536a701773892", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Biến chứng của UT dạ dày, trừ?", "options": ["Viêm dạ dày", "Chảy máu", "Không có thông tin", "Suy mòn"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6e10264b127e4193b1bcde073bc25c41", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đau trong trĩ?", "options": ["Thường do tắc mạch hay trĩ sa nghẹt", "Luôn kèm theo sa búi trĩ", "Có thể nứt hậu môn kèm theo", "Không có thông tin"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "914ec5c3a20d4d77a96bbe8eca4f172e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Hút dịch cổ trướng ở đâu?", "options": ["Trên dưới rốn dọc đường trắng", "Không có thông tin", "1/3 ngoài đường kẻ từ rốn đến gai chậu trước trên bên trái", "Hai bên rốn dọc đường trắng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ac8b982d6af64130956a8a8ea76b4d17", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Hình ảnh UT gan dạng bè?", "options": ["Các TB UT xếp lộn xộn", "Các TB UT xếp thành bè không đồng tâm", "Không có thông tin", "Các TB UT xếp thành bè đồng tâm"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3f3198dc65a6452487c468125b2d0d2a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Không thể xác định nhóm máu bằng nước bọt?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6dc5ed6890f64e88a9c730d66bd856ba", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trĩ độ 1", "options": ["Búi trĩ đã qua cơ thắt hậu môn nhưng vẫn tự co vào hay đẩy vào được", "Búi trĩ thường xuyên sa ra ngoài dù chỉ gắng sức nhẹ, chảy dịch nhiều", "Búi trĩ chưa qua cơ thắt hậu môn", "Búi trĩ lòi ra liên tục, không đẩy hay tự co vào được"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fdd5c760f5d44334a2303137b004cf04", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trĩ độ 2", "options": ["Búi trĩ thường xuyên sa ra ngoài dù chỉ gắng sức nhẹ, chảy dịch nhiều", "Búi trĩ đã qua cơ thắt hậu môn nhưng vẫn tự co vào hay đẩy vào được", "Búi trĩ chưa qua cơ thắt hậu môn", "Búi trĩ lòi ra liên tục, không đẩy hay tự co vào được"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cde895d9913448b391c02a5c72b47cf3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trĩ độ 3", "options": ["Búi trĩ chưa qua cơ thắt hậu môn", "Búi trĩ đã qua cơ thắt hậu môn nhưng vẫn tự co vào hay đẩy vào được", "Búi trĩ lòi ra liên tục, không đẩy hay tự co vào được", "Búi trĩ thường xuyên sa ra ngoài dù chỉ gắng sức nhẹ, chảy dịch nhiều"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9bf533429a814edd9715504404ab083a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trĩ độ 4", "options": ["Búi trĩ lòi ra liên tục, không đẩy hay tự co vào được", "Búi trĩ đã qua cơ thắt hậu môn nhưng vẫn tự co vào hay đẩy vào được", "Búi trĩ chưa qua cơ thắt hậu môn", "Búi trĩ thường xuyên sa ra ngoài dù chỉ gắng sức nhẹ, chảy dịch nhiều"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f4b9bf301e3742049fef4d0a6755be4e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Ức chế TK giao cảm gây tăng co bóp dạ dày", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "858a9b16b0224138999a7e9c8950b9f4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Biểu mô thực quản", "options": ["Vuông đơn", "Lát tầng", "Trụ tầng", "Lát đơn"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e80fdfa392df4363ad990d0ea1790c9e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology"], "question": "CĐHA tốt nhất xác định viêm tuỵ cấp", "options": ["Chụp CT không thuốc cản quang", "Siêu âm", "Chụp XQ", "Chụp CT có thuốc cản quang"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a1ef424fa0674b83b5b41bb9a5ab21b8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nối đáy vị với thực quản là", "options": ["Tâm vị", "Thân vị", "Môn vị", "Hang vị"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "45402d77b6dc42a5a080e29efe2e097b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology"], "question": "Hình ảnh mỏ chim, hạt cafe", "options": ["U đại tràng", "Giãn TM thực quản", "Xoắn đại tràng", "Lổng ruột ở trẻ em"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3462e1e78c854a17890efddab9006633", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology"], "question": "Hình ảnh ngoằn ngoèo như chùm nho", "options": ["U đại tràng", "Lổng ruột ở trẻ em", "Giãn TM thực quản", "Xoắn đại tràng"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a9b5775874b64758b3e2966c7c0527f3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Hình ảnh lõi táo", "options": ["Giãn TM thực quản", "U đại tràng", "Lổng ruột ở trẻ em", "Xoắn đại tràng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "915c0c7e7f3b4cca9fa4c56e2f24a4ef", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Phần nào của tá tràng di động", "options": ["Tá tràng lên", "Bóng tá tràng", "Đoạn 2 tá tràng", "Đoạn 3 tá tràng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bfb2a0e451a14a35b806050c3ee18a8c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Viêm phúc mạc bị đau nhạy cảm ở vùng", "options": ["Thành bụng trái", "Hố chậu trái", "Hố chậu phải", "Thành bụng phải"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e3beb06b9234445784757f2b2fb29fa4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology"], "question": "Hình ảnh XQ tăng trương lực dạ dày", "options": ["Sừng bò", "Chữ J", "Đáy chậu", "Bít tất"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6af901a20f9b4f10a0f0476d9d1fcf14", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology"], "question": "Hình ảnh XQ mất trương lực dạ dày", "options": ["Chữ J", "Sừng bò", "Bít tất", "Đáy chậu"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8ffea0b039e24fda8c2b0bad8d7b153e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Hỗng, hồi tràng có bao nhiêu quai hình chữ u", "options": ["5-10", "14-16", "20-25", "10-12"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2a1dac88a1714c6eb583d605132f46f0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Ruột già dài bao nhiêu", "options": ["5-10 m", "1,4-1,8 m", "1-1,2 m", "20-25 m"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e47d886392cd417299a24e32a2196299", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Vị trí phần xuống của tá tràng", "options": ["Thân ĐS thắt lưng 3", "Thân ĐS thắt lưng 1", "Thân ĐS thắt lưng 1-3", "Thân ĐS thắt lưng 2"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a982714753644ca09ebe025854836f9b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Vị trí góc tá-hỗng tràng", "options": ["Ngang sườn trái thân ĐS lưng 3", "Ngang sườn trái thân ĐS thắt lưng 2", "Ngang sườn phải thân ĐS lưng 3", "Ngang sườn phải thân ĐS thắt lưng 2"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "df4b4989208843f49bb875c712b652b3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Bài tiết dịch vị giai đoạn đầu chiếm bao nhiêu?", "options": ["70%", "90%", "10%", "20%"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "80d237c63c584ced8c4de31f04179c50", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Bài tiết dịch vị giai đoạn dạ dày chiếm bao nhiêu?", "options": ["70%", "10%", "90%", "20%"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "05765ef02e1a44d38c130bd163079f3d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Bài tiết dịch vị giai đoạn ruột chiếm bao nhiêu?", "options": ["20%", "70%", "90%", "10%"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2d463efc9b7e4923a64c0e42ad4b4922", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Gan nặng bao nhiêu?", "options": ["2-3 kg", "80 g", "1,4-1,6 kg", "200 g"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d44ffd9e328f476ca18d7e406156300e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Gan chứa bao nhiêu máu?", "options": ["800-900 g", "600-700 g", "100-200 g", "300-500 g"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "30e61937b47e4f7e8cb729f9d6936410", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Vị trí tâm vị?", "options": ["Ngang ĐS thắng lưng 3", "Ngang ĐS ngực 11", "Ngang ĐS cổ 7", "Ngang ĐS thắt lưng 1"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "028b5765c84142c89a4c557e8bf086b2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Cơ thực quản?", "options": ["Cả 3", "1/3 dưới là cơ trơn", "1/3 giữa là cơ vân, cơ trơn", "1/3 trên là cơ vân"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f3f5bee76c784c478660bd7f3480749a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Vị trí môn vị?", "options": ["Ngang ĐS thắng lưng 3", "Ngang ĐS ngực 11", "Ngang ĐS cổ 6", "Ngang ĐS thắt lưng 1"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "48304ac4d5e64784880ce558ad516e9a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Rối loạn hấp thu nước hay xảy ra ở?", "options": ["Dạ dày", "Tá tràng", "Ruột non", "Ruột già"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7ad47405f3734db38c6c402209959651", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Hình ảnh liềm hơi?", "options": ["Hẹp thực quản", "………..", "Thủng tạng rỗng", "UT đại tràng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1d80503ae7cc4dbeb90e2e4a292e1af2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "TB viền tiết HCl và yếu tố nội?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6d38fa6927524f7eac52644551c84dd0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology"], "question": "Hình ảnh mỏ chim là hình ảnh của tắc ruột?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9edc13d953f540c79e5add54dc55d8fb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nơi bắt đầu của thực quản?", "options": ["Ngang ĐS ngực 11", "Ngang ĐS cổ 6", "Ngang ĐS thắt lưng 1", "Ngang ĐS thắng lưng 3"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c906a5089c28411d96dee417be967533", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Chiều dài ống mật chủ?", "options": ["2-4 cm", "8-10 cm", "12 cm", "4 cm"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ad2fc45e997b42d9a652c21a778c7815", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Chiều dài ống túi mật?", "options": ["4 cm", "8-10 cm", "2-4 cm", "12 cm"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0c626bc262414d05aaa76f4716834bd6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Kích thước gan: Dài, dày, cao?", "options": ["20x10x3 cm", "38x28x18 cm", "10x5x2 cm", "28x18x8 cm"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "22685eca88254b559b9f44e2ef0d72ab", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nín ỉa gây táo bón?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "60f0c0095e434c24afc959a1eac80c93", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Gastroenterology"], "question": "Vị trí tuyến nước bọt dưới hàm?", "options": ["Dưới ống tai ngoài", "Giữa ngành xương hàm dưới và cơ ức đòn chũm", "Hố dưới hàm ở mặt trong xương hàm dưới", "Dưới ống tai trong"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "456d4381368a457aa5c26002bf1e7fe6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Gastroenterology"], "question": "Vị trí tuyến nước bọt dưới lưỡi?", "options": ["Hai bên nền miệng, sát mặt trong xương hàm dưới", "Dưới ống tai trong", "Dưới ống tai ngoài", "Hố dưới hàm ở mặt trong xương hàm dưới"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "52fb562eff074bed8de21b9929347d74", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Gastroenterology"], "question": "Có 5-15 ống tiết nhỏ và 1 ống tiết lớn?", "options": ["Tuyến nước bọt mang tai", "Tuyến nước bọt dưới lưỡi", "Tuyến nước bọt nhỏ", "Tuyến nước bọt dưới hàm"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9fd39bbf7141487a92e2d9e269aaa9de", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Mặt trong manh tràng và đại tràng có?", "options": ["Nếp thắt ngang", "…………", "Nếp bán nguyệt", "…………."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bb6a509213b6494892d72b7e5ec084a5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Tỷ lệ táo bón nam/nữ ở trẻ nhỏ?", "options": ["3/1", "1/3", "1/1", "2/1"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7e9c13dbfa6540029341bb2f702f164b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Tỷ lệ táo bón nam/nữ ở trẻ lớn?", "options": ["1/1", "2/1", "1/3", "3/1"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ad807eea78554fd784c53da1cc225d3f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Tỷ lệ táo bón nam/nữ ở trẻ vị thành niên là bao nhiêu?", "options": ["1/3", "3/1", "2/1", "1/1"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "22b24ace8672435680b9176732e946fb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "TB D tiết ra chất gì?", "options": ["Histamin", "HCl", "Somatostatin", "Chất nhày"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0bb8c4566b9944119a20e1f40522fc67", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "TB chính tiết ra chất gì?", "options": ["HCl, yếu tố nội", "Pepsinogen, lipase", "Chất nhày", "Histamin, Somatostatin"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0a5df90d77c1493299539c4e809e5359", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Manh tràng là một đoạn của đại tràng. Đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e60a82fc43384848864b7210295486ea", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Trực tràng là một đoạn của đại tràng. Đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5d004993de6c4c28917697f0b432fc4a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Phân chia vùng bụng trong khám bụng ngoại khoa có mục đích gì?", "options": ["Phát hiện đầy đủ triệu chứng", "A và B đúng", "Biết các triệu chứng thuộc tạng nào", "Tiện cho việc mô tả khi thăm khám"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dad8aa03b73f48b482dafec6a487fa2f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology"], "question": "CĐHA hẹp môn vị có hình ảnh gì?", "options": ["Tuyết rơi", "Chùm nho", "Bít tất", "Sừng bò"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "66033b971a64456e942a1ad08a542434", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thân tuỵ nằm vắt ngang các ĐS thắt lưng trên. Đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "930f242dd4aa42499a9e1fd4809b70be", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Gan có chức năng bài tiết mật. Đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3bb5cbdead714b06862be7ecf5c1c491", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Gan có chức năng chuyển hoá chất gì?", "options": ["Cả 3", "Glucid", "Lipid", "Protid"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2398de9e69004cde958b0577c08a58fc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Gan có chức năng tổng hợp protein huyết tương, fibrinogen. Đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "64c0c6f2fd85455eacba5684a3c84221", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "TB D ức chế chất gì?", "options": ["Chất nhày", "HCl", "Somatostatin", "Histamin"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b9646999167f4be9ae50db9783756677", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology"], "question": "Hình ảnh tuyết rơi gặp ở bệnh gì?", "options": ["U đại tràng", "Hẹp môn vị", "Tắc ruột", "Lồng ruột"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ca98d2741f33464294d03466daf8feeb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Dấu hiệu rắn bò chẩn đoán bệnh gì?", "options": ["U đại tràng", "Tắc ruột", "Lồng ruột", "Hẹp môn vị"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3272d6eb6c0b4bc68a0fefb9492fcd50", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Vị trí hỗng-hồi tràng?", "options": ["4/5 trên là hỗng tràng 1/5 dưới là hồi tràng", "2/5 trên là hỗng tràng, 3/5 dưới là hồi tràng", "4/5 trên là hồi tràng, 1/5 dưới là hỗng tràng", "2/5 trên là hồi tràng, 3/5 dưới là hỗng tràng"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c28143fbba6c4d5ab9516d4e52038173", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Tuyến nước bọt dưới hàm đổ vào đâu?", "options": ["Tiền đình miệng", "Nền miệng", "2 bên miệng", "Không có đáp án"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2afea4b45aec49c7b687d1bea8357821", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "HCl tham gia cơ chế đóng mở môn vị. Đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b19a2549205144bb9de6a90bf0ef1768", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Kiểu thủng dạ dày không cho hình ảnh mức nước và kiềm hơi là thủng bít. Đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "44584988a1b24c2b962a0b5a5ccb2c1b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Vàng da kết mạc là do tăng nhiều Bilirubin trong máu. Đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e71227a45b7f4d399f5a415ff53db3b8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Glucose được hấp thu bằng hình thức tích cực thứ phát, đồng vận chuyển với Na+. Đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e99003726e8642b9be86374c92c662b9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Vị trí túi mật ở đâu?", "options": ["Vùng thượng vị", "Vùng rốn", "Mạn sườn phải", "Hạ sườn phải"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a5a233062463445189baba54e84e8649", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Vị trí đầu tuỵ ở đâu?", "options": ["Vùng rốn", "Mạn sườn phải", "Hạ sườn phải", "Vùng thượng vị"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f25d02b0de39466bbe39ac51af53ca32", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Phân chia ổ bụng, đường ngang dưới đi qua 2 gai chậu trước trên. Đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a2b526dfac85441ca73102638cdabf3a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Đau hạ sườn phải, sốt, Murphy (+) thì chẩn đoán là gì?", "options": ["Không có thông tin", "Viêm túi mật cấp", "Viêm gan", "Viêm ruột"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2247bc7f246e437fbbf91702b54605f0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Kiểu thủng dạ dày nào không cho hình ảnh mức nước và liềm hơi?", "options": ["Không có thông tin", "Thủng ít", "Thủng bít", "Thủng ở mặt sau"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ce48028efaf14393ae11c5e1fe774cba", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Cách phân loại viêm phúc mạc?", "options": ["Cơ chế bệnh sinh", "Giải phẫu bệnh lý", "Diễn biến lâm sàng", "Nguyên nhân"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "853689e070614076a3cf1361ff3f5677", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Neurology"], "question": "Nguyên nhân gây tăng co bóp dạ dày?", "options": ["Viêm nhiễm dạ dày", "Thức ăn có tính kích thích, Histamin, Cholin", "Mất cân bằng TK thực vật (cường phó giao cảm, ức chế giao cảm)", "Tắc cơ học và tắc chức năng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2df3495fdaaf445a9e5d14547881ba87", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Neurology", "Psychiatry"], "question": "Nguyên nhân gây giảm co bóp dạ dày?", "options": ["Không có thông tin", "Cản trở cơ học kéo dài", "Mất cân bằng TK thực vật", "Tâm lý"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d6a9d7d17e8f490fb594c7576b80b664", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Hấp thu Na+ tại ruột già. Đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "aac5a3a5ef8744dfae42fdd49c6ed4ea", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Hấp thu acid amin ở ruột non theo cơ chế đồng vận chuyển với Na+. Đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b63ac9bb33f14729906d36dea423e4bd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Tuyến tiêu hoá nào tiết nhiều enzym nhất?", "options": ["Gan", "Tuỵ", "Tuyến nước bọt", "Mật"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "30f44334ba734d698ddbd6beaacd3aef", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Đặc điểm vàng da sau gan?", "options": ["Bilirubin trực tiếp tăng", "Tăng cả Bilirubin trực tiếp và gián tiếp", "Không tăng cả Bilirubin trực tiếp và gián tiếp", "Bilirubin gián tiếp tăng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5915dceff0f1450288397e1f561ef2ad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Đặc điểm vàng da trước gan?", "options": ["Không tăng cả Bilirubin trực tiếp và gián tiếp", "Bilirubin trực tiếp tăng", "Tăng cả Bilirubin trực tiếp và gián tiếp", "Bilirubin gián tiếp tăng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cef3f84275154980a9c1b63dd7831942", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Đặc điểm vàng da tan huyết?", "options": ["Bilirubin trực tiếp tăng", "Tăng cả Bilirubin trực tiếp và gián tiếp", "Không tăng cả Bilirubin trực tiếp và gián tiếp", "Bilirubin gián tiếp tăng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "789578ac0b494082899f640226aafe5d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nguyên nhân hay gặp nhất của hội chứng ruột kích thích là do gặp lạnh đột ngột. Đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f3d4692256bf4b1aab1a7c584ea7916e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Yếu tố nào có cùng tác dụng lên cơ chế bài tiết dịch vị?", "options": ["Dây X", "Hệ TK-ruột", "Gastrin", "Histamin"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fd1c8d7c7cff496dbabd287b8e1c7998", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Hậu quả của thiểu năng tiêu hoá là chết khi còn trong bụng mẹ?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "63a6ff893a8e48c997d2f909aee187e9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Bệnh nhân cổ trướng, gan to, phù chi dưới, tĩnh mạch cổ nổi thì chẩn đoán xơ gan?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "32efb3d137394cb68ce4ea82ce208520", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Bệnh Gilbert là vàng da trước gan?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a3f7ff2880644d41b0172c5a2d11bdc3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Mặt tạng của gan có mấy thùy?", "options": ["4", "3", "1", "2"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dfd25ad1b4f043fcab7e946b175fb85b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Mặt hoành của gan gồm mấy phần?", "options": ["1", "3", "4", "2"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f03ed188c05445b392cb903541449c83", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Xét nghiệm máu trong tắc ruột thì HCT tăng?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "12a8dfa56b954475821154dc2c2b002d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Lipase có tác dụng phân giải chất nào?", "options": ["Protid", "Lipid", "Cả 3", "Glucid"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f0228bf590d04537b930dd0889907cfe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Pepsin hoạt động mạnh nhất ở pH nào?", "options": ["4-5", "1-2", "3-4", "2-3"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "392eedb67fcd459ca7aee07f98a6dcd7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Pepsin tiêu hoá bao nhiêu % protid của khối thức ăn?", "options": ["40%", "30%", "20%", "10%"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0bff5a7e8f564c1e95a3e14df6cfbdde", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "pH của nước bọt là từ 6-7,4?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c6679d3a98714dfb962dbe49721b0873", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Lượng nước bọt trung bình mỗi ngày là bao nhiêu?", "options": ["800-1500 ml", "400-800 ml", "1000-2000 ml", "200-500ml"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3e33d47b10df449886fc8eaf31c626a8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Yếu tố nội có vai trò hấp thu vitamin B12 ở hồi tràng?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "500ece0fcda44c3bb72b1441b7a9cae3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Dây X gây tăng co bóp túi mật?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8ad2964064ec4737a44d33889fe6dc51", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Acid béo mạch dài hấp thu trực tiếp vào tĩnh mạch cửa?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c018f5365a9144118c55d15292153d66", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Secretin kích thích tụy bài tiết Bicarbonat?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "38786b7b7e994676895adf1c3963f319", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Cường phó giao cảm gây viêm loét dạ dày?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3c3cd967005949b48834a2b5d5daa4e2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Dò hậu môn-trực tràng là tổn thương lớp cơ thắt hậu môn?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "49fb96a3b06d4b34baac4fab6cb6a2d7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Có mấy cách phân loại viêm phúc mạc?", "options": ["2", "3", "4", "5"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9b0f54ec142c4e259723ff03cb17d59d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Xác định túi cùng Douglas căng, đau bằng cách nào?", "options": ["Thăm hậu môn-trực tràng", "Siêu âm", "CLVT có thuốc cản quang", "XQ"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4b2f6ac814b74fc3aab35a1982ed5ee1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Mất tụy nội tiết gây rối loạn chuyển hóa?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "df6fc54d80fd4f89a6768cdfc194d09b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology", "Surgery"], "question": "Xét nghiệm cận lâm sàng ưu tiên trong tắc ruột:", "options": ["MRI", "CLVT", "XQ", "Siêu âm"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "edd9dc670d98482f89cf832a505acdfe", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Phân biệt gan to với u dạ dày quan trọng nhất là:", "options": ["Sự di động theo nhịp thở", "Rối loạn chức năng", "Gõ", "Hình ảnh XQ"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "823f4ca79dc0425a8ec8d6aa40d181a2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Surgery"], "question": "Thăm trực tràng thấy máu dính găng, rỗng bóng trong u trực tràng:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6d41676131664c1db1421b319d8a9669", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh bệnh lý co thắt thực quản có thuốc cản quang:", "options": ["Củ cải", "Bít tất", "Tuyết rơi", "Sừng bò"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "04e8fa29360141ee8ca124d89e0a5572", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Xác định dịch cổ trướng thì ít dùng:", "options": ["Chọc dò", "Siêu âm", "XQ", "CLVT"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f8e0d67190fa4a50bd05f42687e1f123", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Để xác định bệnh nhân loét dạ dày thì cần làm nội soi:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "beea458423aa4d26a4e8407f25acfc14", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Thoát vị hoành có mấy loại:", "options": ["3", "4", "2", "5"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5c8265f55652424191019ebb2956878b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Khuyết tròn hoặc bầu dục thường gặp trong u dạ dày lành tính:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4a61cb7185dd47539d3f38588d4bbc2c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Infectious Diseases"], "question": "Màng bụng có dịch lẫn máu thì nguy cơ bị u hoặc lao:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3f89c0d471af40be8d4e2beebab6a455", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Khám cơ thắt hậu môn bằng ống soi trực tràng:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cde9133abe8048d9a5369e1f0b69afcc", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Radiology", "Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Điều cần chú ý khi cho bệnh nhân chụp có thuốc cản quang:", "options": ["Ngay sau mổ phải dùng thuốc cản quang tan trong nước", "Nghi ngờ thủng thực quản phải dùng thuốc cản quang tan trong nước", "A và B đúng", "A và B sai"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "166198b864194cad9a652a3303b25770", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology", "Oncology"], "question": "Phân biệt ổ loét bình thường và ác tính trên phim chụp XQ dựa vào ổ loét và niêm mạc xung quanh ổ loét:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6735adb8f428435cb36aff5ccc7d048a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Vàng da tan huyết thì tăng Bilirubin trực tiếp:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a7e3c7dee6b046528a807b133f7ede09", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Tăng tiết Gastrin trong trường hợp:", "options": ["Cả 3", "Có mặt glucid trong dạ dày", "Có mặt lipid trong dạ dày", "Có mặt polypeptid trong dạ dày"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "022549756bec462dac05409c3054a2ec", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Siêu âm phát hiện áp xe gan:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5135f92946274f45bcefa147293eb9fa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Sau khi dò hậu môn cần xác định nguyên nhân ngay:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "41c9944001594f399a0e9f3588c25c9a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Viêm loét dạ dày-tá tràng gây hội chứng dạ dày-tá tràng:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "43dbde4152bb4d14877bf2403a7d252e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Viêm phúc mạc hoá học do:", "options": ["Phân su trong thủng ruột bào thai", "Không có đáp án", "Dịch tuỵ", "Dịch vị"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "53c5fea66785411bac9c4b7d71b8217c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Hình ảnh bụng lõm lòng thuyền gặp trong hẹp môn vị, suy kiệt:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ee42f1177d62452faa480bf9fa55d170", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Hình ảnh mỏm chim gặp trong xoắn đại tràng, xoắn ruột?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b49720e0582b49c1af26ab136ff8729e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Xơ gan là cổ trướng dịch thấm?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "71d06a16e0084bffa038e861c9ecb365", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Viêm phúc mạc gồm 2 loại là tiên phát, thứ phát?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3ad635b1c57d41389cf88a2fabb44e63", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Vận chuyển glucid, galactose là vận chuyển thứ phát, qua protein mang?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b751cd88ab69404cbbfeb28acfcc241e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "UT gan xếp thứ mấy so với nữ?", "options": ["5", "2", "4", "3"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "79eb4f282a6045dc99206edd253c80fb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Vị trí đuôi tuỵ trên thành lưng?", "options": ["ĐS thắt lưng 2", "ĐS thắt lưng 3", "ĐS thắt lưng 1", "ĐS thắt lưng 4"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bbf742a0fb95428388814873a020ab85", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "UT dạ dày điển hình sắp xếp?", "options": ["TB UT nhỏ, sắp xếp tổ chức, xen kẽ có thể gặp TB dạng nhẫn", "Tập trung thành ống tròn hoặc méo, nhiều đoạn ống có nhú", "Thành đám hoặc thành dây, lộn xộn", "Xếp thành những ống dài, chia nhánh, sinh nhú hoặc các đám tròn gồm nhiều hàng TB chồng chất lên nhau"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5f72b238071042879e4991a48b8ca50c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "UT dạ dày có TB hình sao hoặc đa diện là UT không điển hình thể?", "options": ["Không biệt hoá", "UT TB nhẫn", "UT xơ đét", "Utb TB nhầy sướt"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "04f2f9c846cd42e4937ef632b5ee4bee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Ý nghĩa tốt nhất cho từ được gạch chân là gì? Có sự gia tăng 'tạo đường mới' ở gan, hấp thụ glucose nhanh chóng qua đường tiêu hóa và có thể tăng kháng insulin.", "options": ["một lượng chất béo bất thường trong máu", "sản xuất đường từ glycogen", "liên quan đến lượng đường trong máu", "chức năng tuyến giáp quá cao"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bd517b3ee87b470f98f642cc62bec154", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Vàng da mà sắc vàng tươi sáng (hoàng đản nhiễm trùng) là do?", "options": ["Thấp nhiệt", "Hàn thấp", "Phong hàn", "Tỳ hư"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "90122386b01c41db99778eab6deee101", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Vàng da mà sắc vàng ám tối (hoàng đản do ứ mật, tan huyết) là do?", "options": ["Tỳ hư", "Hàn thấp", "Thấp nhiệt", "Phong hàn"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8cb9436af0e24afd8bf8ddca9c1819ff", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đầy bụng, nôn mửa, không ăn được, ỉa chảy, đau bụng, thích xoa bóp, mạch trầm trì hoãn là bệnh thuộc hội chứng:", "options": ["Dương minh", "Thiếu dương", "Thiếu âm", "Thái âm"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e0332e1a76a745dbb40d7dd43174cedf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Tỳ tính thấp và vận hoá thuỷ thấp nên ưa thấp ghét táo, táo hay gây tổn hại tới công năng của Tỳ:", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d68ad455225e42bf9189616fff434c76", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Tiêu chảy, RL điện giải gây sốt là chân hàn giả nhiệt:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7154d7fd680948228aa6484b62c5c124", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology"], "question": "TC điển hình nhất của sỏi bàng quang niệu đạo", "options": ["đái mủ", "đái buốt", "đái rắt", "đái tắc"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "32de3d02a6694044b44caecea3e2beeb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Cơn đau trong viêm đại tràng mạn do viêm loét đại trực tràng chảy máu thường như thế nào?", "options": ["Đau âm ỉ", "Không đau bụng", "Đau dữ dội", "Đau lan"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bf27ebcf91944430a4c6247b5d42348b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Cơn đau trong viêm đại tràng mạn do bệnh Crohn thường như thế nào?", "options": ["Đau chói", "Đau dữ dội hoặc âm ỉ", "Không đau bụng", "Đau buốt"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "690922e7092143b78d2840800b19b5d7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Sắt được dự trữ ở đâu, trừ?", "options": ["Tủy xương", "Gan", "Ruột", "Lách"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e9387a16929c4ec99dc9bf635063f526", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm gan mạn thì quá trình bệnh giống?", "options": ["Ung thư", "Xơ gan", "Gan teo"], "option_map": [0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5638e77843a8409aadeba3e50b70004a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Sỏi thận gây?", "options": ["Đái máu", "Viêm niệu đạo", "Cả 3", "Suy thận"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9745b011eaff4bd0a241fc3671334314", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Infectious Diseases"], "question": "Tỉ lệ viêm gan B dẫn đến ung thư là?", "options": ["40%", "20%", "50%", "30%"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1d4d9afefae84e70aa9f541a536d96f7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Infectious Diseases"], "question": "Tỉ lệ viêm gan C dẫn đến ung thư?", "options": ["20%", "40%", "10%", "30%"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f48083eb01654d6685962ede204473ce", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Xơ gan abulmin giảm dưới?", "options": ["35", "40", "20", "30"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "123850fe2b02449bbcd8e0205f1dfa25", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Viêm tụy cấp cần?", "options": ["Cho ăn", "Truyền muối đẳng trương", "Đặt xông dd"], "option_map": [2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d003510a9e9747f2a376c4c6110e7512", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm bàng quang, niệu đạo do đâu?", "options": ["Phế cầu", "Liên cầu", "E.coli", "Tụ cầu"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8f915e3eb8a047c0bdd522247f1aa3f1", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh nào gây tràn dịch màng phổi trái?", "options": ["Viêm thận bể thận T", "Viêm tụy cấp", "Thủng tạng rỗng"], "option_map": [1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b0530e5937be478bb0c9f3763f736404", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Tràn dịch màng phổi nào là dịch thấm?", "options": ["K phổi", "Viêm tụy cấp", "Viêm gan"], "option_map": [2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dd34096fc4074e93b2131961fb89f068", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Trên lâm sàng, đái máu đại thể cần phải chẩn đoán phân biệt với:", "options": ["Xuất huyết niệu đạo", "Đái ra Myoglobin.", "Đái ra dưỡng trấp.", "Tụ máu quanh thận."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "eb9cbfa0e5bc42e2ac915f10ff7e42d3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Ba vị trí thường gặp hay gây đái máu đại thể là:", "options": ["Thận - Niệu quản - Niệu đạo.", "Niệu quản - Bàng quang - niệu đạo.", "Thận - Niệu quản - Bàng quang.", "Thận - Bàng quang - Niệu đạo."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b006da121f9b40758ebdbad448512289", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Pyrantel trị giun, trừ", "options": ["Giun xoắn", "Giun móc", "Giun tóc", "Giun đũa"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fa440157ab2b4751b18dc5e299d7a5ad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Tăng hấp thu sắt cần", "options": ["Không có", "Môi trường acid dịch vị", "Protein có nhóm –SH", "Vitamin C"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9b82bd77208f46e089bbc0323889c60a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Eprazion gây long đờm nhưng không kích thích niêm mạc tiêu hoá?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a76dc0c9e92a451aa6b4a85923b7bd1e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "phần năm. Chọn A, B, C hoặc D để chỉ phần được gạch chân cần sửa. Câu hỏi 51. Bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa đang khám cho bệnh nhân bị đau bụng ngay bây giờ.", "options": ["bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa", "khám", "đau", "là"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e4453ae2c7ff44ce83c64ffcfd534633", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Your / suck / fluids / are / we / going / we / open / out / to / up / any / stomach;", "options": ["Your stomach we are going to open up and suck out any fluids.", "We are going to suck out any fluids and open up your stomach.", "We open up your stomach and are going to suck out any fluids.", "We are going to open up your stomach and suck out any fluids."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2d0bd9acd00f4cd09241932eabbc0333", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Xét nghiệm VGB trở về bình thường sau bao lâu?", "options": ["3-6 tháng", "2-4 tháng", "3-4 tháng", "1-2 THÁNG"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "01fdc9c393ec4cd2b89df9eb36d0f1c1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Virus VGE thuộc họ?", "options": ["Calcivirusdae", "cytomegalovirus", "rubella", "Epstein-Barr"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9406f6d147274e759a850f143b013d9d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Đường kính nốt loét trực tràng của Lỵ trực khuẩn?", "options": ["5-10mm", "7-10mm", "3-6 mm", "3-7 mm"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "24a1b0f4609f45358f65dae62c0ec2bc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Lỵ trực khuẩn thường gặp ở độ tuổi nào?", "options": [">5 tuổi", ">10 tuổi", "<10 tuổi", "<5 tuổi"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8050a7327b104e2d9b71dc2cd8ca7523", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Thời gian ủ bệnh của HBV là bao lâu?", "options": ["60-180 ngày", "100-180 ngày", "80-180 ngày", "40-180 ngày"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ab8787893f5b447b8bc248b3fe5af0d1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Tiêu chuẩn ra viện của bệnh lỵ là gì?", "options": ["Tất cả", "Khỏi về LS", "Cấy phân 2 lần (-)", "Điều trị sau 21 ngày"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c0eb3d418a3d40dba7fa2d065b0ad12a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Lỵ kháng thuốc thì dùng thuốc gì?", "options": ["Ampicillin", "Ciprofloxacin", "Không có câu trả lời", "Levofloxacin"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d43a5bb4925841cfa027802358ddc5cc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Nội soi trực tràng lỵ đường kính vết loét rộng bao nhiêu?", "options": ["5-7 mm", "5-10 mm", "3-7 mm", "1-5mm"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2bcdda62451e4111a2e239789ca15ef1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Giai đoạn lui bệnh của viêm gan B cấp là mấy tuần?", "options": ["3-6 tuần", "4-6 tuần", "2-6 tuần", "1-6 tuần"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e992602f269b4dfe88693277c89ad7ea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Vết loét ở đại tràng trong Lỵ trực khuẩn có kích thước?", "options": ["1-5 mm", "5-10 mm", "3-7 mm", "5-7 mm"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "38bd676c91924d5a8f6fb023076b92c6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Thời gian ủ bệnh của Salmonella bao lâu?", "options": ["8-48h", "10-48h", "6-48h", "12-48h"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "21d01e6b976a4d419a0b7c3524d54335", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong bệnh viêm gan virus cấp thời gian lui bệnh thường sau bao lâu thì khỏi?", "options": ["4-8 tuần", "4-6 tuần", "4-7 tuần", "4-5 tuần"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0bd2401675c04ef1ba9cad9a78b7d1c4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "VR viêm gan B cấu tạo gồm mấy lớp vào những lớp nào?", "options": ["3 lớp: vỏ, nucleocapsid, nhân.", "5 lớp: vỏ, nucleocapsid, nhân, màng, gen", "2 lớp: vỏ, nucleocapsid", "4 lớp: vỏ, nucleocapsid, nhân, màng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3212a878cb9c4c7381e365c9ce53917c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Triệu chứng của xích bạch lỵ là:", "options": ["Đau quặn thành cơn, đại tiện nhầy nhiều, máu ít", "Đau quặn thành cơn, mót rặn, đại tiện máu đỏ tươi kèm ít nhầy.", "Đau quặn bụng, mót rặn nhiều, đại tiện có máu mũi.", "Đau quặn thành cơn, mót rặn, đại tiện có máu lẫn mũi."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "25ade7750bc94f748c2e87f06c58ae7d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Tính chất phân trong nhiễm khuẩn nhiễm độc thức ăn do Vibrio cholera?", "options": ["Đục lờ như nước vo gạo", "Nhờ nhờ máu cá", "Nhầy máu mũi. Do shigella", "Trắng như phân cò"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "682a73a671b94dcba1999d403efe4e37", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "VR viêm gan A thuộc họ VR nào?:", "options": ["Rhabdovirus", "Picormavirus", "Flavivirus", "Entrerovirus (nhóm Picornavirus)"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "224411a9d4be4b9e80339429db7fda35", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Thuốc long đờm nhưng không kích ứng niêm mạc tiêu hoá*", "options": ["Ambroxol", "Carbocystein", "Bromhexin", "Eprazinon"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "09723573f2344b18932c73cb6a049cd5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Sử dụng sắt như thế nào cho đúng?", "options": ["Trước ăn", "Không dùng cùng base", "Sau ăn", "Không dùng cùng acid"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "61306cc226d4456bb876b70e665610b9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Pyrantel trị được loại giun nào, trừ loại nào?", "options": ["Giun tóc", "Giun đũa", "Giun xoắn", "Giun móc"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4a3a20cffcad42b5b1bb798ec10cdd84", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Để tăng hấp thu sắt, cần yếu tố nào?", "options": ["Vitamin C", "Môi trường acid dịch vị", "Protein có nhóm –SH", "..."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2dde48bf82e5436fa65a2102608b19ea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Nguyên nhân gây thiếu Vitamin B12", "options": ["Mất máu", "Dùng thuốc Corticoid", "Thiếu yếu tố nội của dạ dày", "Vỡ hồng cầu"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ddc3504dee65402aa5320c364c5b08ae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Rifampicin độc với gan khi dùng cùng thuốc nào?", "options": ["Ethambutol", "Isoniazid", "Streptomycin", "Pyrazinamid"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1e6e44e7dc3b48d28140a8e274b3128b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Độ pH của ruột non?", "options": ["3-4", "4-5", "6-8", "5-6"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "45448789ff9445e08bc2f9fcbc589ae7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Chỉ định Corticoid điều hoà glucose trong?", "options": ["Suy gan", "Suy thận cấp", "Suy thận cấp và mạn", "..."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fe78a61949414deba6da6fa406252a6c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Liều lượng điều trị lỵ amip của Metrodinazol trên người lớn là bao nhiêu?", "options": ["1,5 g/lần x 3 lần/ngày", "2 g/lần x 2 lần/ngày", "1 g/lần x 2 lần/ngày", "1,5 g/lần x 2 lần/ngày"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c80acdb5a20c4ab097eef5eaafd3e030", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Eprazion gây long đờm nhưng không kích thích niêm mạc tiêu hoá?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fcab8c9276a94743b0aab4973b6da642", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Uống thuốc giun với ít nước. Đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5f39782685ea4881abad3d4bfdbfb551", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Sắt không nên uống với loại đồ ăn nào?", "options": ["Đồ uống nhiều Tanin", "Cả 3", "Đồ ăn giàu Canxi, sữa", "Thực phẩm giàu Phospho"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "042dabfc9b72476a8166090caf3646b7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Thuốc uống nhiều nước?", "options": ["Cả 3", "Thuốc giun", "Ức chế bơm proton", "Thuốc tăng nhu động ruột"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f7db4572990b40b2aaad86e220c3be96", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thuốc Sucratfat uống với nhiều nước?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "457e0d716ca043e480fb1c6950b592ef", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đường dùng Smecta?", "options": ["Uống gần bữa ăn", "Tiêm TM", "Tiêm bắp", "Uống xa bữa ăn"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "65b285dc21804d0fb7caed39ad9e0e5f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Vitamin B12 vào máu qua?", "options": ["Yếu tố nội của dạ dày", "Transcobalamin 2", "Transcobalamin 3", "Transcobalamin 1"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "67cec018c16443de86b77ebf96eb6548", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Vitamin B12 vào mô qua?", "options": ["Yếu tố nội của dạ dày", "Transcobalamin 3", "Transcobalamin 2", "Transcobalamin 1"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "839a7d8d5cb34173b0fc3e5bb5f1e058", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Một trong các câu sau không phải là biến chứng do chạy thận nhân tạo lâu dài.", "options": ["Hội chứng đường hầm cổ tay.", "Nhồi máu cơ tim.", "Suy dinh dưỡng protein năng lượng.", "Gia tăng nguy cơ bệnh ác tính đường tiêu hóa."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a618d09b4bc54d2cb409b74cb7b37fae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pediatrics"], "question": "Một cô gái tuổi 16 biểu hiện tiêu chảy mãn tính vào cấp cứu. Một đặc tính sau đây cho thấy có hội chứng ruột kích thích.", "options": ["Bệnh thiếu máu.", "Đau bụng bớt đi sau đại tiện.", "Các triệu chứng về đêm.", "Có máu trong phân."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ac43ff1c2fc34c9a87718b7f45136b58", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Thời gian tối ưu điều trị kháng sinh cho viêm tuyến tiền liệt cấp do vi khuẩn là.", "options": ["3 ngày.", "7 - 14 ngày.", "4 - 6 tuần.", "2 - 14 ngày."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4b16e61b562c4277ab818eaed4dd9424", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Ở bệnh nhân bị sốt cao, rét run và gan to. Bệnh được chẩn đoán rất có thể là gì?", "options": ["Ung thư biểu mô của gan.", "Bệnh sốt rét.", "Sốt thương hàn.", "Áp xe gan."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dd84ede7f47f4fbea320c69805df3872", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Phần nào của tá tràng dễ bị loét.", "options": ["D2.", "D3.", "D4.", "D1."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "34db9f3bad9446c9844c3db13cc09953", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pulmonology"], "question": "Ho tồi tệ hơn ở vị trí nằm nghiêng cho thấy", "options": ["Thuyên tắc phổi.", "Trào ngược dạ dày.", "Hen suyễn.", "Áp xe dưới cơ hoành."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0fd87e0226ab4610ae5205fa72f36f74", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Câu nào sau đây liên quan đến bệnh thương hàn là đúng?", "options": ["Bệnh lây truyền do côn trùng cắn.", "Là một nguyên nhân phổ biến của bệnh sốt kéo dài.", "Vắc-xin có hiệu quả cao.", "Thông thường các bệnh nhân có biểu hiện táo bón hơn là tiêu chảy."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "20e8aea8d64d4d03b7a8cc77f55312f3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều nào sau đây không phải là một nguyên nhân phổ biến của đau bụng ở bệnh nhân dưới 50 tuổi?", "options": ["Đau bụng không đặc hiệu.", "Bệnh viêm vùng chậu hông.", "Tắc ruột.", "Viêm ruột thừa."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2e08caa48f924d07b8c48138b3fa418b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology", "Surgery"], "question": "Một cặp chẩn đoán và xét nghiệm có ít thông tin nhất để định hướng điều trị?", "options": ["Chứng phình động mạch chủ bụng và chụp cắt lớp vi tính.", "Sỏi mật và siêu âm góc phần tư phía trên bên phải.", "Tắc nghẽn ruột non và phim chụp bụng không chuẩn bị.", "Đau bụng và chụp tĩnh mạch thận."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0af3911c1ac6451d88749d791a3b0875", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery", "Geriatrics"], "question": "Điều nào sau đây là nguyên nhân phổ biến nhất của đau bụng cần điều trị phẫu thuật ở người cao tuổi?", "options": ["Bệnh đường mật.", "Tắc ruột.", "Viêm ruột thừa.", "Chứng phình động mạch chủ bụng."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "85404fdefed045eeaf41477fc798fa4b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đau bụng đường mật thường giảm xuống trong vòng bao nhiêu giờ?", "options": ["6", "24", "12", "1"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "daf84f05fce84c5abf5dfe4f64343d78", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Loại trừ sỏi mật và rượu, những gì là nguyên nhân phổ biến nhất tiếp theo của viêm tụy cấp?", "options": ["Rối loạn chuyển hóa.", "Nhiễm trùng.", "Chấn thương.", "Thuốc."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e27154fdb5104ceb9175378742e3bfbb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Kháng sinh gì nên được chỉ định theo kinh nghiệm điều trị viêm đại tràng màng giả?", "options": ["Clindamycin.", "Erythromycin.", "Ampicilin.", "Metronidazole."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dd15b4e1aefd4039a74d35c82e113a50", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Điều nào sau đây không phải là một phần của tiêu chuẩn Ranson để dự đoán kết quả ở những bệnh nhân viêm tuỵ cấp nhập viện?", "options": ["Số lượng bạch cầu máu > 16.000 / L.", "Glucose máu > 200 mg / dL.", "Huyết áp tâm thu < 90 mmHg.", "Tuổi > 55 năm."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7f081abe1a82479ab3d271eea6847d26", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Một bệnh nhân có tiền sử 5 ngày buồn nôn và ói mửa nghiêm trọng, thấy có nồng độ natri huyết thanh 165 mEq / L, và độ thẩm thấu nước tiểu > 1000mOsm / kg. Sự lựa chọn dịch truyền tĩnh mạch nào sau đây sẽ là lựa chọn tốt nhất cho sự bắt đầu bù dịch cho bệnh nhân này.", "options": ["NaCl 3%.", "NaCl 0,9%.", "NaCl 0,45%.", "Glucose 5%."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "96f3ca1043bd4127b13a22f0f7a69686", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Xét nghiệm chẩn đoán nào sau đây là hữu ích nhất trong sự khác biệt viêm tụy mạn và cấp?", "options": ["Tăng mức độ bilirubin.", "Tăng cấp amylase và lipase.", "Vôi hóa tuyến tụy trên X quang bụng.", "U giả nang trên siêu âm."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f5a4eb6485ab42cd9453113a44f6a9c4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Trên phim phổi thẳng chụp đứng thấy túi hơi dạ dày dưới cơ hoành trái", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "699c4e92d42f474c9272d22798fcc5d5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Dạ dày bị chèn đẩy khi:", "options": ["Đảo ngược các phủ tạng.", "Có bệnh lý bên trong dạ dày.", "Có bệnh lý ở thành dạ dày.", "Khi có bất thường ở các tạng lân cận."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "df608d27e58a4aeabd77dfc6927ebb92", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Dạ dày có hình sừng bò trong trường hợp :", "options": ["Giảm trương lực,", "Tăng trương lực,", "Không có lựa chọn", "Người khoẻ mạnh."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9e58b5d57f7d4dd6a748572ddd16b91e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Trên hình ảnh X quang, ổ loét dạ dày là:", "options": ["Ổ đọng thuốc, cố định thường xuyên", "Ổ đục khoét vào thành dạ dày", "Hình lồi không cố định, không thường xuyên", "Hình lồi không cố định, thường xuyên"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5952f3cfe92d468c87750ac3740fe87f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Ta có thể dùng thuốc cản quang chụp mạch máu để chụp ống tiêu hóa:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7b7ae6ebaf6a46cf814c1e2100b7045f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Trong khi khám X quang ống tiêu hóa ta không cần chuẩn bị cho bệnh nhân:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ad00465e588d417cad2eddf79d9b68eb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nội soi tiêu hoá không làm được khi ống tiêu hoá bị hẹp:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "35ae56c370ad4b218ea33464eb2bfafe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Chẩn đoán nội soi thường chính xác hơn chụp X quang ống tiêu hoá nhờ đánh giá được bề mặt thành ống tiêu hoá, sinh thiết:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6580e38b65a542f6adf788029a1ffc71", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Phương pháp chẩn đoán hình ảnh tốt nhất đối với thành ống tiêu hoá là siêu âm hiện đại:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5bd7bc1f6bb249b8ad84fc5bf8fb50fa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Vàng da mà sắc vàng ám tối (hoàng đản do ứ mật, tan huyết) là do:", "options": ["Thấp nhiệt", "Phong hàn", "Hàn thấp", "Tỳ hư"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8b6baa9bf75845eea950d6d9c1770393", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đau bụng do hàn nhiều thì sắc mặt:", "options": ["Vàng", "Đỏ", "Xanh", "Trắng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2063980ed60f45bdbf7095f2c8b53186", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đau bụng do:", "options": ["Phong hàn", "Lý hàn", "Huyết ứ (suy tim)", "Kinh phong (co giật)"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f767da67a79d4e2a842e3238073967ad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đầu mũi xanh là do:", "options": ["Khí hư hoặc mất máu", "Đau bụng", "Trong ngực có đàm ẩm", "Thấp"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3237f174b1054bb2a418dc02ad56e803", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "_____ là phần đầu tiên của ruột non mà dạ dày đưa vào. Đây là vùng ngắn nhất của ruột non, chỉ dài khoảng 10 inch.", "options": ["Cecum", "Duodenum", "Jejunum", "Colon"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c676df27e4604fdca804ec123ef62f31", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "____ sản xuất mật, cần thiết cho việc tiêu hóa chất béo. Nó thực hiện nhiều chức năng khác liên quan đến tiêu hóa và trao đổi chất.", "options": ["Kidney", "Brain", "Heart", "Liver"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2c7a2d6051d14b04a44dc3c4de471a63", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "____ tiết ra các enzyme tiêu hóa giúp tiêu hóa", "options": ["Rectum", "Bile", "Pancreas", "Colon"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b275a9ff0864431ab63ce0e0104ae1df", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Phần đầu tiên của ruột non là ______", "options": ["Appendix", "Doudenum", "Villi", "Colon"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1f56b89afa7348a39ca4748ef6969116", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Phẫu thuật cắt bỏ gan là ____", "options": ["cắt bỏ gan", "chứng gan to", "cắt gan", "Bệnh gan"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "18d811b1e3894aaeb42898ad4029c271", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Hepatorrhexia có nghĩa là ____", "options": ["loại bỏ", "Cố định", "khâu", "vỡ"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "15ae541b401d435ebf1f055f45b68195", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "40. Chụp túi mật đường uống không hiện hình túi mật là do tắc ống túi mật hoặc suy chức năng gan", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "90fc8b50d3a8466b9b7d6337100a097f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "22. Vàng da do chít hẹp cơ Oddi là loại vàng da do nguyên nhân sau gan:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9cc7591a460e48ddac23699f40e9b8f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pediatrics"], "question": "23. Dãn đường mật bẩm sinh chỉ gặp ở trẻ sơ sinh:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5d8c75ce79a64bc78b88231e66bc9770", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "24. ERCP đóng vai trò quan trọng trong điều trị sỏi mật và viêm chít hẹp cơ Oddi:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8441e529a4144ad4911f9d65346a98e3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "26.Nhóm nguyên nhân gây nên vàng da ngoại khoa bao gồm sỏi mật, ung thư đầu tuỵ chèn ép gây tắc mật và viêm gan.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d5ed2aff96ba44799ec15a767bba17a8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "35.Gan lớn trong tắc mật cấp có đặc điểm là gan lớn, rất đau khi ấn vào, bề mặt trơn láng", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8e27b8741cf9447ea740eaa7b1a75712", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "36.Gan lớn trong tắc mật cấp tính có đặc điểm là gan lớn, cảm giác tức khi ấn vào và bề mặt lỗn nhỗn u cục", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "aacce1b49c9148049f12709d6cc888a6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Tắc ruột được định nghĩa là tình trạng tắc lòng ruột do vật cản:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "708dcc59289a49819c8aa18132a5cf40", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Neurology", "Surgery"], "question": "trong những nguyên nhân gây tắc ruột là tình trạng ruột không co bóp do hoặc là do nguyên nhân của cơ thành ruột hoặc là do nguyên nhân thần kinh ruột.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "aa2fafdd10f6492084780a7f4d2d1871", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery", "Pediatrics", "Oncology"], "question": "Các nguyên nhân gây tắc ruột cơ học bao gồm tắc ruột do bệnh phình đại tràng bẩm sinh, tắc ruột do viêm phúc mạc, tắc ruột do ung thư ruột.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e25549183c404014999795d41cdf6474", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery", "Pediatrics", "Oncology"], "question": "Các nguyên nhân gây tắc ruột cơ năng bao gồm tắc ruột do bệnh phình đại tràng bẩm sinh, tắc ruột do viêm phúc mạc, tắc ruột do ung thư ruột.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "869b165c242a4f09af71f28f864d4454", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Thức ăn là yếu tố truyền nhiễm độc nhất trong nhóm bệnh:", "options": ["Nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn do các vi trùng gây bệnh là Salmonella, Staphylococci và Clostridium botulinum", "Lỵ, tả", "Viêm gan virus A, bại liệt", "Thương hàn"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0123286690a44976ae2180da235fbceb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology", "Oncology"], "question": ": Những người có nhóm máu A có nguy cơ cao bị bệnh :", "options": ["Tim mạch", "Ung thư dạ dày", "Sốt rét", "Cao huyết áp"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9421e61a078c42eea5a04a57fc265061", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Đất là yếu tố truyền nhiễm bảo tồn một số tác nhân sau đây, ngoại trừ", "options": ["Trực khuẩn uốn ván", "Trực khuẩn than", "Trực khuẩn lao", "Trực khuẩn Clostridium botulinum"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6ce339768b6b45fba69c0eedfc1edc36", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh nào sau đây có tình trạng người mang trùng mạn tính sau khi khỏi bệnh:", "options": ["Viêm gan A", "Leptospirose.", "Bệnh thương hàn", "Tiêu chảy"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7dabdf568de846bc9a0aedb13b0e9e6b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Salmonella là loại mầm bệnh gây bệnh theo cơ chế xâm nhập vào tế bào", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3567185f20c446cf8cda2b0b5fcc3398", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Tính chất phân điển hình của người bị bệnh tả là phân lỏng nhầy máu.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f87e64d5385c435896e0eb24112f478b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh Viêm gan A có tình trạng người mang trùng mạn tính sau khi khỏi bệnh", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "079bc7325b024ba5bb275a273a8678f4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Các tác nhân gây bệnh đường tiêu hóa có sức đề kháng thấp ở ngoại cảnh đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "33ead9f268eb4c9e9df6f5467b763ba7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Dấu hiệu Typhos: bệnh nhân nằm bất động, vẻ mặt thờ ơ, mắt đờ đẫn, là triệu chứng của bệnh: Bệnh thương hàn", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bf35891a7da0419dbc5ac71fe1e52767", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "d Đất là yếu tố truyền nhiễm độc lập trong trường hợp bệnh: Sán dây", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9308a3d691e149588e59b2fe2a142d49", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh viêm gan viruts có thể lây từ cuối thời kỳ ủ bệnh", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9a84dcc303cf403bb2d7313d61fbc274", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh thương hàn ở người khỏi mang mầm bệnh: Bài tiết vi trùng cách quãng", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0f621e262bd04e79be05209b49bf2663", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ở Việt Nam, tỷ lệ mắc ung thư dạ dày cao ở cả hai giới. Đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1175339e01d3483c830f3656b13fe251", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Theo mô hình mới mắc ung thư của Higgiuson và Muir thì một trong những bệnh không thấy liên quan tới tuổi là: Ung thư gan tiên phát", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8c17fa78df7c40808b5cb030813199db", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Vi khuẩn thương hàn có nhiều đường ra khỏi cơ thể ký chủ", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "03b793568f6c4682a8410eb4f852ac84", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh lây qua đường da, niêm mạc có ổ chứa là động vật và người: Giun móc", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b5eb6667854e4d01bef1e4ba6eb6052f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh tả, lỵ trực khuẩn, bại liệt: Người khỏi còn thải mầm bệnh theo phân trong thời gian: vài tuần đến vài tháng", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8a77e8e2edb745dbb95cd2650c3a75f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Nấm mốc có trong gạo, lạc tiết ra chất độc Aflatoxin làm tăng nguy cơ mắc ung thư: Ung thư thực quản", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0a184b95783445ccb855eaff7cb5aed3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "BN Nguyễn Thị C 28 tuổi vào viện với lý do rối loạn tiêu hóa 2 ngày nay kèm theo sốt 38 độ, không rét run,.... mặt, đau bụng quặn vùng quanh rốn, không mót rặn, đi ngoài phân lỏng nhiều nước, không nhày máu, buồn nôn và nôn. Trước đó đã uống hộp sữa vinamil. BN được chỉ định làm cận lâm sàng nào dưới đây để xđ bệnh", "options": ["Kỹ thuật kháng thể huỳnh quang", "Kỹ thuật PCR và ELISA", "Xét nghiệm phân", "Phân lập mầm bệnh"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "df31b71b1b34414587bf6f3698366f12", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Thời gian nung bệnh trung bình của bệnh lỵ trực khuẩn kéo dài bao nhiêu ngày dưới đây", "options": ["1-5 ngày", "1-4 ngày", "1-3 ngày", "1-2 ngày"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ee1b6d916b1141aeb52727899e4323f5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Thời kỳ toàn phát của bệnh viêm gan C thường kéo dài bao nhiêu thời gian dưới đây", "options": ["6-10 tuần", "6-9 tuần", "6-7 tuần", "6-8 tuần"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d2112ad706d846e4a445cc4f52fe556b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh viêm gan virus thời kỳ tiền hoàng đản kéo dài thời gian bao nhiêu ngày dưới đây", "options": ["3-9 ngày", "3-6 ngày", "3-7 ngày", "3-8 ngày"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "17c23b878c744ce9bc58c5864bf70b3b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Phân biệt bệnh lỵ trực khuẩn với bệnh nhiễm trùng nhiễm độc TĂ do Samonella diễn biến như thế nào:", "options": ["Diễn biến khỏi chậm", "Diễn biến khỏi nhanh", "Diễn biến từ từ", "Diễn biến đột ngột"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "83d810b8a1ed43b5ae945b161ecb6d04", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Phân biệt bệnh lỵ trực khuẩn với bệnh lỵ amip đi ngoài bao nhiêu lần 1 ngày so với bệnh lỵ trực khuẩn", "options": ["15-20 lần/ngày", "20-30 lần/ngày", "5-15 lần/ngày", "20-40 lần/ngày"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "412a0525e163400c84a6c51fb0f68163", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Tác nhân gây nhiễm khuẩn nhiễm độc thức ăn được chia làm mấy nhóm chính dưới đây", "options": ["5 nhóm", "2 nhóm", "4 nhóm", "3 nhóm"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "759974af07324eb9a154f3ce25b25883", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Bilirubin tự do:", "options": ["Còn gọi là bilirubin trực tiếp", "Không tan trong nước, độc với cơ thể", "Tan trong nước", "Là sản phẩm thoái hóa của muối mật"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a7b72d59661f4c67adf86033110985d9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Chọn câu sai:", "options": ["Gan khử độc biến bilirubin tự do thành bilirubin liên hợ", "Hemoglobin được giải phóng chủ yếu từ hệ thống liên võng nội mô", "Bilirubin tự do kết hợp với albumin di chuyển trong máu đến gan", "Bilirubin trực tiếp không tan trong nước và rất độc"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "61e74ac393684664811d43238c3e8aa6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Chọn câu đúng:", "options": ["Bilirubin toàn phần trong máu < 0,1 mg/dl", "Bilirubin liên hợp bình thường có ít trong nước tiểu", "Khi bilirubin toàn phần trong máu > 200 mg/l thì gây vàng da", "Bilirubin toàn phần trong máu < 100 mg/l"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "82371411582944a2a0ca7b878686c48c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Trường hợp vàng da trước gan có:", "options": ["1, 3, 2004", "1, 2, 2003", "1, 2, 2005", "1, 3, 2005"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3e31c4a302c84e98bfdb463484a849e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Vàng da viêm gan và vàng da tắc mật giống nhau ở điểm nào:", "options": ["Không có stercobilinogen trong phân", "Không có urobilinogen trong nước tiểu", "Bilirubin gián tiếp tăng cao trong máu", "Có sắc tố mật và muối mật trong nước tiểu"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2503578e76dc4704b9540f35f0ac9312", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Vai trò của muối mật:", "options": ["Nhũ tương hóa chất béo", "Tăng cường hoạt tính của hệ thống enzym β oxy hóa acid béo", "Giúp hấp thu vitamin tan trong dầu mỡ", "A và B đúng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "eef412a1687945b2a59fdef8c0057b1d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Chylomicron vận chuyển chủ yếu chất gì:", "options": ["Cholesterol", "Triglycerid", "Phospholipid", "Apoprotein"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cab3b8fa6a814882858234db7a9c4a66", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thực chất của quá trình tiêu hóa lipid ở ruột non là gì?", "options": ["Lipid bị khử oxy", "Nhũ tương hóa lipid thành các hạt nhỏ", "Lipid bị oxy hóa", "Lipid bị thủy phân không hoàn toàn"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e4e2e3202a5b4ef88bf392a4aeece172", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nguyên nhân nào làm gan nhiễm mỡ:", "options": ["Nghiện rượu", "Thiếu ApoB, Thiếu phospholipid và acid béo cần thiết", "Ăn nhiều glucid", "Tất cả các nguyên nhân trên"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a84b4231aedd4034ac02143b9c1be18c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Các enzyme tiêu hóa glucid ở cơ thể gồm:", "options": ["Cellulase, lipase", "Pyvuvat kinase, saccarase", "Amylase, saccarase", "Amylase, invertase"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "558c86593bde4fa8ba6f93e2cb07618a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Enzym amylase có đặc điểm:", "options": ["Chỉ có ở thực vật", "Chỉ có ở động vật", "Xúc tác phản ứng phân giải glucid", "Xúc tác phản ứng phân giải glucose"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e7fdc1d24f2348faa2b53678475b21d2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Gastroenterology"], "question": "Các enzyme nào sau đây có vai trò thủy phân lipid?", "options": ["Lipase, photpholipase, cholesterolesterase", "Amylase, protease, lipase", "Amylase, protease, peptidase", "SGOT, SGPT"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e2918036d95743ba9f393b0a08203825", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Sự thủy phân triglycerid là không hoàn toàn ở hành tá tràng nên tạo hỗn hợp gồm những chất gì?", "options": ["Triglycerid, diglycerid, monoglycerid, acid béo, glycerol", "Triglycerid, diglycerid, monoglycerid, acid béo,", "Triglycerid, diglycerid, monoglycerid, acid béo, amin", "Triglycerid, diglycerid, monoglycerid, glycerol"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fbd8770b918f49718bbbb83bea525689", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nephrology", "Internal Medicine"], "question": "Số các bệnh làm cholesterol huyết thanh tăng: viêm tụy mạn, Thận hư nhiễm mỡ, viêm tụy cấp, các bệnh về gan là bao nhiêu?", "options": ["4", "1", "2", "3"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "67d607d3e4b94d6691efaecce1bb434d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Sản phẩm thủy phân cuối cùng của glucid trước khi được hấp thụ là gì?", "options": ["Polysaccarid", "Oligosaccarid", "Trisaccarid", "Monosaccarid"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "be50c3f3d8ec47d1a49e88dbdc18f536", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Gastroenterology"], "question": "Tổ chức nào có glycogen toàn phần cao nhất?", "options": ["Thận", "Não", "Gan", "Cơ"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9c4fbde0b5ec42ebb0a9a3b4e9beacb6", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Trong bệnh về gan, thiếu hụt glucocorticoid, nhiễm trùng huyết, giảm dự trữ glycogen. Số các bệnh làm giảm đường huyết là:", "options": ["2", "3", "4", "1"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "063107312a49479e8f02a10981a2dc2f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "98, Có bao nhiêu bệnh vàng da liên quan đến hàm lượng bilirubin toàn phần trong máu?", "options": ["2", "3", "Kết quả khác", "1"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1abb4afa0b504d769d2169339a3f6d28", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Dấu hiệu Grey Turner có thể thay thế nghiệm pháp Murphy trong việc tìm điểm đau túi mật?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8a4c5c541c67485a9cb703dfa6190bf9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Lượng bilirubine toàn phần trong máu bình thường là:", "options": ["0.6 – 0.8 mg/dL", "0.4 – 0.6 mg/dL", "0.8 – 1.2 mg/dL", "1.2 – 1.4 mg/dL"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "16466aecd98d408595ec7a7c9521c7b9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Lượng bilirubine gián tiếp trong máu bình thường là:", "options": ["0.6 – 0.8 mg/dL", "1.2 – 1.4 mg/dL", "0.8 – 1.2 mg/dL", "0.4 – 0.6 mg/dL"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "76528a0b9f044b78806b902a439ea52f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Lượng bilirubine trực tiếp trong máu là:", "options": ["0.2 – 0.4 mg/dL", "Không có đáp án", "0.4 – 0.6 mg/dL", "0.8 – 1.0 mg/dL"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "71eed231adba40ad984141e6961eb1f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Các cơ chế gây vàng da do xơ gan, ngoại trừ:", "options": ["Giảm chức năng gan", "Giảm bài tiết mật", "Tán huyết", "Giảm liên hợp bilirubine"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4f8d9000f7e945e1ba75a8366d5bdabc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Khi khâu nối ruột tận-tận, điểm yếu nhất của đường khâu ở đâu?", "options": ["Bờ mạc treo ruột", "Hai má bên quai ruột", "Bờ tự do của ruột", "Dải dọc cơ ở đại tràng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bef70b9ff21d4f0ca3284347b6fdff7e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Lớp cơ ở thành ống tiêu hóa giữ vai trò gì trong các mối khâu?", "options": ["Cầm máu đường khâu miệng nối", "Tạo sự bền vững cơ học của đường khâu, miệng nối", "Đảm bảo tuần hoàn miệng nối", "Tạo sự liền dính đường khâu miệng nối"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8a64b0868762418e985fd593e7043260", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Chảy máu đường khâu, miệng nối ống tiêu hóa là chảy máu từ lớp nào?", "options": ["Thanh mạc", "Lớp hạ niêm mạc", "Lớp cơ", "Lớp niêm mạc"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0fd11417bf044a819090659a24481d80", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Khâu nối ống tiêu hóa, lớp nào đóng vai trò quyết định cho sự liền dính?", "options": ["Lớp niêm mạc", "Lớp cơ", "Lớp hạ niêm mạc", "Lớp thanh mạc"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8f7659af3d3b45d58d774a05cfee3c5a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Khâu lớp toàn thể ống tiêu hóa tốt nhất là khâu bằng chỉ gì?", "options": ["Nilon", "Lin", "Catgut", "Perlon"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5a2df86e50bc4d3dad0cebf9b2635e72", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Khâu ống tiêu hóa, tốt nhất dùng loại kim nào?", "options": ["Kim tròn", "Kim hình thang", "Kim hình thoi", "Kim tam giác"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "775a9c79ac4347839fd6971af802edc9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Khâu toàn thể ống tiêu hóa như thế nào la tốt nhất", "options": ["Thanh mạc áp vào thanh mạc, mép cắt gục vào trong", "Không có đáp án", "Niêm mạc áp vào niêm mạc, mép cắt quay ra ngoài", "Niêm mạc áp vào thanh mạc, mép cắt hướng vào nhau"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5aebfc806c5b434cbcbe8cbddc08b2be", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Khâu vắt toàn thể thành trước miệng nối bên-bên, dùng mối khâu nào thanh mạc cơ sẽ áp sát vào nhau tốt nhất?", "options": ["Vắt thường", "Kết hợp vắt Schmieden với Connel-Mayo", "Vắt Connel-Mayo", "Vắt Schmieden"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ffa3a6ce734a4d1bb029be08b0d9eaf6", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Phẫu thuật viêm phúc mạc toàn bộ do viêm ruột thừa, ý nào dưới đây là SAI?", "options": ["Có thể cắt ruột thừa và dẫn lưu manh tràng qua gốc ruột thừa", "Có thể cắt, vùi gốc ruột thừa", "Phải lau rửa kỹ ổ bụng, đặt dẫn lưu", "Cần đóng bụng 3 lớp, khâu thưa hơn bình thường"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5795236935ed4c62b10df0428491c2b9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Cắt bỏ ruột thừa kiểu xuôi dòng là:", "options": ["Giải phóng ruột thừa từ ngọn đến gốc rồi cắt bỏ ruột thừa, khâu vùi gốc ruột thừa", "Giải phóng ruột thừa từ gốc đến ngọn rồi cắt bỏ ruột thừa và khâu vùi gốc ruột thừa", "Cắt gốc ruột thừa, khâu vùi gốc ruột thừa rồi giải phóng ruột thừa từ ngọn đến gốc Cắt gốc ruột thừa, khâu vùi gốc ruột thừa rồi giải phóng ruột thừa từ gốc đến ngọn"], "option_map": [1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e0f604589f664ed687387b2367278319", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Khi kẹp giữ ruột thừa trong trường hợp ruột thừa doạ vỡ nên:", "options": ["Kẹp vào ngọn ruột thừa", "Kẹp vào gốc ruột thừa.", "Kẹp vào thân ruột thừa", "Kẹp vào mạc treo sát ngọn ruột thừa"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c405d4c6156f4fd09c6f2f58f6e7d4a7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Cách xử trí nào dưới đây là tốt nhất khi giải quyết gốc ruột thừa trong cắt bỏ ruột thừa viêm điển hình?", "options": ["Kẹp rồi buộc gốc ruột thừa bằng chỉ lin, không không vùi", "Không cần buộc gốc ruột thừa, chỉ khâu vùi mỏm ruột thừa bằng chỉ lin", "Buộc gốc ruột thừa bằng chỉ lin và khâu mối túi thanh mạc - cơ để vùi bằng chỉ lin", "Buộc gốc ruột thừa bằng chỉ lin và khâu mối túi để vùi bằng chỉ catgut"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "466224439dba4e1eaff3493bcbf16fe8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Trong điều trị ổ áp xe ruột thừa, phương pháp phẫu thuật nào dưới đây là đúng:", "options": ["Bóc bỏ ổ áp xe", "Rạch tháo mủ ổ áp xe và cắt bỏ ruột thừa ngay", "Bóc bỏ ổ áp xe và cắt bỏ ruột thừa ngay.", "Rạch tháo mủ ổ áp xe, 6 tháng sau tiến hành cắt bỏ ruột thừa"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bdc8d2d27c3b41f8a6bc983676d3a64c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Ổ áp xe ruột thừa ở khu vực nào thì được dùng đường Roux để dẫn lưu áp xe ?", "options": ["Hố chậu phải.", "Sau manh tràng,", "Dưới gan.", "Trong tiểu khung."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "87fa4c66386f49309f2724fd84fce546", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Đóng bít 1 đầu ruột để làm gì?", "options": ["Nối ruột bên - bên.", "Nối ruột tận - tận.", "Null", "Nối ruột tận - bên."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f27b14a09bea4b90911e5ad96252f8dc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Đường mổ vào các tạng ở tầng trên mạc treo đại tràng ngang tốt nhất là đường:", "options": ["Kehr", "Trắng giữa trên rốn", "Null", "Schwartz - Quénu"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "62eaee654bdf4bc88af48b648fc973a6", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Mục đích của phẫu thuật nối vị - tràng là gì?", "options": ["Để dịch vị và thức ăn tiêu thoát chậm lại.", "Để phần dạ dày tiết axit vẫn còn, đảm bảo sự tiêu hóa bình thường.", "Để thức ăn không đi qua ổ loét tá tràng, tạo điều kiện cho ổ loét tá tràng liền khỏi nhanh.", "Để dịch tá tràng không qua miệng nối, miệng nối sẽ chóng liền."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2d15764508954b31be63f0319ccdd440", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Đường mổ dẫn lưu áp xe ruột thừa ở hố chậu phải là đường:", "options": ["Đường trắng bên dưới rốn bên phải", "Mac-Burney", "Đường trắng giữa dưới rốn", "Roux"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "87b8b2e1fecb428aa4be2a33ab1c3aa6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Trong mổ cắt ruột thừa, sau khi mở vào ổ bụng, để bảo vệ vết mổ thành bụng ta cần phải làm gì ?", "options": ["Khâu mép phúc mạc vào tổ chức dưới da.", "Lấy hai miếng gạc to bọc lấy thành bụng hai bên vết mổ.", "Bôi cồn Iod vào da xung quanh vết mổ.", "Kẹp hoặc khâu đính mép phúc mạc vào hai khăn mổ nhỏ ở 2 bên vết mổ."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d48e00c42d2c41a28f5fd99f8b4c82fe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Trong nối ruột bên - bên, mối khâu vắt Schmieden có thể áp dụng ở đâu?", "options": ["Ở cả 2 thành trước và sau miệng nối", "Thành trước miệng nối", "Thành sau miệng nối", "Null"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "714e2dac8ce540a79c675e5ef81a8574", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Kỹ thuật đóng bít đầu ống tiêu hoá kiểu Souligoux thường được ứng dụng trong phẫu thuật nào dưới đây:", "options": ["Nối vị - tràng", "Cắt bỏ ruột thừa", "Nối ruột tận - tận", "Null"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1badc10d95314edeb81ba498c389aa97", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Khi mổ ruột thừa viêm có biến chứng, nếu khâu phục hồi thành bụng 1 lớp thì phải khâu thế nào?", "options": ["Khâu phúc mạc, mạc ngang, cơ ngang, cơ chéo bé thành 1 lớp còn cân cơ chéo lớn và da để hở.", "Khâu phúc mạc và tất cả các cân cơ thành 1 lớp còn da để hở.", "Khâu toàn bộ từ phúc mạc tới da .", "Chỉ khâu phúc mạc, mạc ngang còn lại để hở."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0a961ac11753485390410f5d07320d30", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Trường hợp áp xe ruột thừa nằm trong hố chậu phải, cần xử lý thế nào?", "options": ["Không mổ, điều trị kháng sinh liều cao", "Mổ theo đường Roux, chỉ dẫn lưu áp xe, không cắt ruột thừa.", "Mổ theo đường Roux vào cắt ruột thừa và đặt dẫn lưu.", "Mổ theo đường Mac Burney, cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng rồi đặt dẫn lưu."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "afe079a4101549f7b8deac1e5efc7abb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Nguyên nhân gây viêm ruột thừa ?", "options": ["Vi khuẩn.", "Chấn thương vùng bụng .", "Vi rút.", "Null"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5e059809b9904125a2bc993425fb648f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Nói về phương pháp cắt ruột thừa ngược dòng, câu nào dưới đây là sai?", "options": ["Là phải cắt và vùi gốc ruột thừa trước, giải phóng mạc treo ruột thừa sau.", "Sử dụng trong trường hợp viêm phúc mạc, ruột thừa đã vỡ.", "Là giải phóng ruột thừa từ gốc đến ngọn."], "option_map": [1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e02d04e8ec57429e8f970cd520f31537", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Trước khi làm hậu môn nhân tạo cho một bệnh nhân, người thầy thuốc cần cho bệnh nhân biết gì?", "options": ["Tuyệt đối không cho bệnh nhân biết gì.", "Cho bệnh nhân biết hết các thông tin cần thiết như những rủi ro, tai biến, những phiền toái do hậu môn nhân tạo mang lại và cả những bước cần làm tiếp theo sau đó nữa.", "Chỉ cần giải thích ca mổ sẽ không có rủi ro và tai biến gì để bệnh nhân tin tưởng tuyệt đối vào người thầy thuốc."], "option_map": [0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cb3821549882412da764c03a177bdb60", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Khi xử lý vết thương ở một đoạn đại tràng di động, phương pháp nào dưới đây là đúng?", "options": ["Đưa đoạn đại tràng có vết thương đó ra làm lỗ rò hoặc hậu môn nhân tạo.", "Cắt lọc khâu kín vết thương rồi đưa đoạn đại tràng đó ra ngoài thành bụng theo dõi.", "Cắt lọc, khâu kín vết thương ."], "option_map": [1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "729d8f3939024d06a8553d6de4fae9a9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Theo phân loại cơ bản có mấy loại lỗ rò (LR) đại tràng? Kể tên chúng?", "options": ["Bốn loại. Đó là LR phức tạp, LR đơn giản, LR có ống dẫn lưu và LR trực tiếp.", "Hai loại. Đó là LR đơn giản và LR có ống dẫn lưu.", "Ba loại. Đó là LR phức tạp, LR đơn giản và LR có ống dẫn lưu.", "Hai loại. Đó là LR phức tạp và LR đơn giản."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2456f68199d64d46b004c323789cdf7d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Khi mở cho hậu môn nhân tạo kiểu kép không cựa hoạt động, ta phải rạch mở đại tràng thế nào ?", "options": ["Rạch ngang trên quai đi.", "Rạch dọc trên dải dọc cơ ở mặt trước quai đi.", "Rạch ngang trên quai tới .", "Rạch dọc trên dải dọc cơ ở mặt trước quai tới"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "db03e4bd37a649c098ce51eaf3752647", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Trường hợp nào dưới đây có chỉ định mở dẫn lưu túi mật ?", "options": ["Bệnh nhân có sỏi túi mật.", "Có chỉ định cắt túi mật nhưng bệnh nhân có sỏi ống túi mật.", "Có chỉ định cắt túi mật nhưng bệnh nhân có sỏi ống mật chủ.", "Có chỉ định cắt túi mật nhưng sức khoẻ không chịu được phẫu thuật lớn"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "198a2776e5464a2eabe1428cfbb75482", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Chỉ đặt dẫn lưu ống mật chủ khi nào ?", "options": ["Đường mật trong và ngoài gan đảm bảo lưu thông .", "sau nối mật - ruột.", "Nong hoặc cắt được cơ Oddi.", "Đã lấy hết sỏi đường mật trong và ngoài gan. (sau pt gan can dat dan luu OMC de giam ap luc trong gan)"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "98e9743aadf8414bb8932f97661c64ff", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Kiểm tra lưu thông đường mật trước khi rút dẫn lưu ống mật chủ bằng cách nào ?", "options": ["Kẹp thử ống dẫn lưu .", "Theo dõi số lượng dịch mật ra qua dẫn lưu .", "Đo áp lực dịch mật qua dẫn lưu.", "Thăm dò bằng que thăm qua ống dẫn lưu."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0b09235f16874214a447843df29b4669", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Khâu nối ống tiêu hóa 2 lớp, sử dụng chỉ như thế nào là tốt nhất ?", "options": ["Dùng một loại chỉ : lin.", "Lớp toàn thể khâu bằng chỉ catgut và lớp thanh mạc - cơ khâu bằng chỉ lin.", "Lớp thanh mạc - cơ khâu bằng chỉ catgut, lớp toàn thể khâu bằng chỉ lin.", "Dùng một loại chỉ : catgut."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1d4d8cf898454cc5b83fcffb2d1aafb7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Khi vùi gốc ruột thừa, thường dùng kỹ thuật đóng bít nào trong các kỹ thuật sau ?", "options": ["Souligoux", "Toupet .", "Moyniham.", "Mayo."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c86565a64d094ac99161f6ccb296a72e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Phẫu thuật triệt để điều trị loét dạ dày - hành tá tràng là phẫu thuật nào ?", "options": ["Mở thông dạ dày.", "Cắt đoạn dạ dày.", "Nối vị - tràng.", "Khâu lỗ thủng ."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "716eaa0c1d164785a55fb90cd329e34a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Phẫu thuật tạm thời để điều trị loét dạ dày - hành tá tràng là phẫu thuật nào ?", "options": ["Nối vị - tràng .", "Cắt dây thần kinh X.", "Cắt dây thần kinh X và nối vị - tràng.", "Cắt đoạn dạ dày và cắt dây thần kinh X."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8781735bb4844759abdc2810a362c7f9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Phẫu thuật Braun là phẫu thuật thường làm kèm theo phẫu thuật nào?", "options": ["Cắt đoạn dạ dày, nối thông kiểu Bilroth I.", "Mở thông dạ dày.", "Nối vị - tràng trước - trước.", "Nối vị - tràng sau - sau."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e569c6446fb34fd8a70ad74f906f746d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Kiểu nối ruột nào là hợp sinh lý nhất?", "options": ["Bên - bên", "Tận - bên", "Bên - Tận", "Tận - tận"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4d48e0441af24c00ab5142f0797d85f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Về mũi khâu toàn thể - câu nào dưới đây là câu đúng?", "options": ["Là mối khâu vô trùng.", "Tăng cường sự vững chắc của đường khâu miệng nối.", "Không có tác dụng cầm máu.", "Có tác dụng liền dính."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9ec5075de6024be88d052e94e4c6a665", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Mối khâu toàn thể chữ X dùng để làm gì?", "options": ["Rút ngắn thời gian khâu nối.", "Bịt kín một lỗ thủng nhỏ.", "Không có đáp án nào đúng.", "Khâu tăng cường để áp sát thanh mạc vào thanh mạc."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f37258492c0645da8c86ce923a750655", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Khâu nối ống tiêu hóa - Câu nào dưới đây là câu sai?", "options": ["Có thể khâu lớp toàn thể hoặc không.", "Tất cả các đáp án trên.", "Không được kết hợp khâu vắt và khâu rời.", "Luôn luôn có lớp khâu thanh mạc - cơ"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d00f1d0cb3eb45148d9190f71019440f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Khi ruột thừa bị viêm cấp, diễn biến nào dưới đây là sai?", "options": ["Đám quánh → viêm ruột thừa → áp xe ruột thừa → viêm phúc mạc toàn bộ", "Viêm ruột thừa → đám quánh → ổn định", "Viêm ruột thừa → đám quánh → áp xe", "Viêm ruột thừa → thủng (hoặc hoại tử) ruột thừa → viêm phúc mạc toàn bộ"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8a522f2263154db69a1637a6f7258cbc", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Khi bệnh nhân bị đám quánh ruột thừa, không có chỉ định mổ cấp cứu ngay vì:", "options": ["Bệnh nhân đang bị viêm phúc mạc nặng", "Ruột thừa chưa bị viêm", "Nếu mổ sẽ phá vỡ hàng rào bảo vệ, làm nhiễm trùng lan rộng.", "Không cần điều trị gì, tự nó sẽ khỏi"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bba4854ff2c143909110157faf442bd8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Loại E.coli có nhiều tính chất giống Shigella là:", "options": ["EHEC", "EIEC", "ETEC", "EPEC"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1071e2d37fc44e31b4136a852a33659d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Virus viêm gan B không lây truyền qua đường:", "options": ["Mẹ sang con", "Tiêu hóa", "Tình dục", "Máu và các sản phẩm của máu"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3de24fc9ed4e4faeaab860a8c13a8a8b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Thành viên của họ vi khuẩn đường ruột đều:", "options": ["Có khả năng di động", "Lên men đường lactose", "Có vỏ", "Là trực khuẩn Gram (-)"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2f5e62b9caaf415e9d5f83cb6c1f23cf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Virus viêm gan E lây truyền chủ yếu qua đường:", "options": ["Mẹ sang con", "Tiêu hóa", "Tình dục", "Máu và sản phẩm của máu"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "15fc2768a0a84f3c9e80e62724d020c6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh phẩm được sử dụng để phân lập rotavirus là:", "options": ["Nước súc họng", "Dịch tá tràng và phân", "Phân", "Máu"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "247a1a79aef543439c4079b9b04f55e1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Loại E.coli có cơ chế gây bệnh giống vi khuẩn tả là:", "options": ["EPEC", "EHEC", "EIEC", "ETEC"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4976eca3cba94fc3bba5a9bad9d7f652", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong các loại virus viêm gan sau đây, virus nào là virus ADN:", "options": ["HCV", "HDV", "HBV", "HAV"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b21fe8988fc446f69da5c43c61ca8ce0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Vi khuẩn tả:", "options": ["Chỉ gây bệnh ở người", "Thường gây bệnh ở cả người và động vật", "Chủ yếu gây bệnh ở người, có thể gây bệnh cho động vật", "Từ động vật lây sang người"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2a63145f6d5f409a9d70606239a0f70d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "H.pylori là loại vi khuẩn:", "options": ["Dễ nuôi cấy", "Khó nuôi cấy (rất khó nuôi cấy)", "Chưa nuôi cấy được", "Rất dễ nuôi cấy"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "68b68abf34454e9598d04b5022b4978e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Vi khuẩn nào có khả năng gây nhiễm độc thức ăn:", "options": ["Neisseria gonorrhone.", "Corynerbacrerium diphtheria.", "Staphylococcus aureus.", "Treponema pallidum."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6cacc405ead44f78ae7aaa7f5fc0ba9e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tìm ý đúng về khuẩn lậu:", "options": ["Sức đề kháng cao khó bị diệt bởi hóa chất và thuốc sát trùng thông thường.", "Neisseria meningitides, song cầu, gram âm.", "Neisseria gonorrhone song cầu, gram âm.", "Không sinh bào tử, không có pili.(1 so co pili)"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0488b321293a4ef580fb260f05577f9f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Chọn ý đúng về Salmonnella:", "options": ["Trực khuẩn gram âm, có lông, có vỏ.", "Trực khuẩn gram dương, có lông, không có vỏ.", "Gây bệnh thương hàn, gây nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn.", "Sức đề kháng kém."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9300134a954741d4854cad1a44972f2d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Tìm ý sai về Campolybacter:", "options": ["Phát triển ở điều kiện giàu O2.", "Hay gặp ở khách du lịch đến các nước nhiệt đới.", "Một trong những tác nhân hay gây ỉa chảy ở trẻ em.", "Phát triển ở điều kiện vi hiếu khí (5% O2 + 10% CO2 + 85% N2)."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dca2b9a039e24259bd4366deaf6e3d5c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Chọn ý sai về vi khuẩn thương hàn?", "options": ["Gây bệnh bằng ngoại độc tố.", "Trực khuẩn Gram(-),không có nha bào.", "Lây bệnh qua đường tiêu hoá.", "Trực khuẩn Gram(-), di động được."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f95dda5e09c74a67ac27637c5b7adcdd", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Urology"], "question": "Hệ số căng mặt ngoài s:", "options": ["ở người ung thư, xơ cứng động mạch thì s huyết thanh giảm.", "ở người bị bệnh gan mật mà trong nước tiểu có muối mật thì s nước tiểu giảm làm cho bột diêm sinh thăng hoa sẽ chìm khi ta rắc bột này lên mặt thoáng nước tiểu.", "ở người bình thường, s huyết thanh lớn hơn s nước cất (cùng nhiệt độ).", "ở người bị choáng, s huyết thanh tăng."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8f9ca2097c9d4793bf8ef5559f77abc5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thuốc điều trị tiêu chảy trong viêm đại tràng mạn là gì?", "options": ["Klion", "Bisepton", "Opizoic", "Loperamid"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "903c0fef66514fbda1209ed57a2ea3ef", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "HCl và yếu tố nội tại được tiết ra từ:", "options": ["Tế bào thần kinh", "Tế bào da", "Tế bào hồng cầu", "Tế bào viền"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6a2fd2f763db4f16950e376048bcb795", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Dịch tiêu hóa nào sau đây có hệ enzym phong phú nhất?", "options": ["Dịch vị", "Dịch tụy", "Dịch mật", "Nước bọt"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b1dd053e65814c2aaf789703399e467d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Hormon chủ yếu gây bài suất mật?", "options": ["Cholecystokinin", "Histamin", "Secretin", "Gastrin"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3eb20736c92844cbaacc926d70157574", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Suy giảm chức năng cơ quan nào sau đây không liên quan đến quá trình sản sinh hồng cầu", "options": ["Tụy", "Thận", "Dạ dày", "Gan"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "75e975ca37d446fc9faedaf172fbd63e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Dịch nhầy ở dạ dày gồm những gì?", "options": ["Phospholipid, acid nucleic, protein", "Glucoprotein, phospholipid, acid nucleic", "Lipid, protein, hồng cầu", "Glucoprotein, cholesterol, acid amin"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "18ae4c63b4564a8391bead7ba571403d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Dịch nhầy có tác dụng gì?", "options": ["Thủy phân protein thành proteose, pepton và polypeptid", "Hấp thu sinh tố B12 ở hồi tràng", "Kích thích tế bào viền bài tiết HCL", "Bảo vệ niêm mạc dạ dày và tá tràng khỏi tác dụng ăn mòn và tiêu hóa của HCL và pepsin"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cf2dd32aaeac496693038614389976bf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Gastroenterology"], "question": "Trung tâm nuốt nằm ở đâu?", "options": ["Thân não", "Hành não", "Gần trung tâm hít vào", "Hành não và cầu não"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2ad8db62b2324d61a26c76e760e34cda", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Cắt bỏ tuỵ ngoại tiết thì sao?", "options": ["Tiêu hoá glucid giảm", "Tiêu hoá lipid bình thường", "Tiêu hoá protid giảm"], "option_map": [1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "65a3131db2ee4aa49f79dce125f077f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Tác dụng của việc bài tiết chất nhày ở ruột già ?", "options": ["Chất nhầy giúp cho sự tiêu hóa và hấp thu của các acid béo ,monoglycerid,cholesterol và các lipid khác ở ruột non", "Chất nhầy chứa nhiều muối bicarbonat và tất cả các loại enzym cần cho sự tiêu hóa các chất dinh dưỡng", "Chất nhầy bảo vệ thành ruột khỏi bị trầy xước,khỏi tác hại của các vi khuẩn có rất nhiều trong phân và làm cho phân dính lại với nhau", "Chất nhầy dùng để pha loãng các yếu tố gây kích thích và đẩy nhanh phân về phía trực tràng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e7cc34a709034e6581377241b0056346", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Ở miệng hấp thu gì?", "options": ["Một số tinh bột được chuyển thành đường maltose và maltotriose", "Một số tinh bột được chuyển thành đường glucose", "Một số tinh bột được chuyển thành đường maltose và glucose", "Một số tinh bột được chuyển thành đường glucose và maltotriose"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5a0ad5d3613a4fd2b3cdffb9305e9183", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nước hấp thụ nhiều nhất ở đâu", "options": ["Tá tràng", "Dạ dày", "Ruột già", "Ruột non"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0d4949ffcb4f480eb2718bf86409097f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Suy giảm chức năng cơ quan nào sau đây không liên quan đến quá trình sản sinh hồng cầu?", "options": ["Tụy", "Dạ dày (sản sinh yếu tố nội)", "Gan", "Thận"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "876c2625c9ea45019a1e8139d814929f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Số lượng hồng cầu trong máu ngoại vi: Giảm do bị ỉa chảy mất nước?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c42fb6a93d49418a97a7010ec2cbd1b1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Quá trình đông máu: Liên quan chặt chẽ đến chức năng của gan và vitamin E.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4d9c6389248c46b1a453da598caf58c5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Sự thuỷ phân Triglycerid là không hoàn toàn ở Hành tá tràng nên tạo hỗn hợp gồm", "options": ["Triglycerid, Diglycerid, Monoglycerid, Acid béo", "Triglycerid, Diglycerid, Monoglycerid, glycerol", "Triglycerid, Diglycerid, Monoglycerid, Acid béo, amin", "Triglycerid, Diglycerid, Monoglycerid, Acid béo, glycerol"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e5c5d0cfe58948d0adc321778eeb77df", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Glucagon:\n1/Mô đích tác dụng là gan mỡ\n2/Hoạt hoá glycogen phosphrylase làm tăng thoái hoá\n3/Giảm tổng hợp glycogen ở gan\nsố kết luận đúng", "options": ["1", "3", "2", "kết quả khác"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9cb5ce4b5e3b4cceac6e1302d60b06b5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Thoái hoá Glucid ( Đi từ Glucose ) theo con đường Hexose DiP Trong điều kiện hiếu khí cho:", "options": ["38 ATP", "2 ATP", "42 ATP", "12 ATP"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6f1d9aa4e1e74a45876a4f1dccc6f9b9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Thoái hoá Glucid ( đi từ Glycogen ) theo con đường Hexose DiP trong điều kiện yếm khí cho:", "options": ["38 ATP", "4 ATP", "24 ATP", "2 ATP"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0f1fb061453c4625a4e1e030ed0bc9ec", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Other(No Category)"], "question": "Acid N-acetylneuraminic(Neu-NAc) có đặc điểm nào sau\n1/Là một acid sialic\n2/Các gốc Neu-Nac nằm ở cuối chuỗi oligosacarid của glycoprotein\n3/Acid sialic sẽ được nhận diện bởi receptor trên tế bào gan\nSỐ KẾT LUẬN ĐÚNG?", "options": ["2", "1", "khác", "3"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6c9f50814ae74f369fd7252ce431c202", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Chọn câu đúng:", "options": ["Thoái hoá Glucose theo con đường đường phân Glycerol", "Thoái hoá Glucose theo con đường hexose phosphat cung cấp các đường 5C cho cơ thể", "Thoái hoá Glucose theo con đường đường phân cholactat", "Thoái hoá Glucose theo con đường đường phân ChoacetylCoA"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a295fc00ca9c48728a1b8e6b9066bf7c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Other(No Category)"], "question": "Sản phẩm thuỷ phân cuối cùng của glucid trước khi được hấp thụ là", "options": ["Polysaccarid", "Tríaccarid", "Oligosaccarid", "Monosaccarid"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4bfa9bde572244628e78278a2a006475", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Glucagon:\n1/Mô đích tác dụng là gan và mỡ\n2/Hoạt hoá glycogen phosphrylase làm tăng thoái hoá\n3/Giảm tổng hợp Glycogen ở gan\nSố kết luận đúng", "options": ["3", "2", "khác", "1"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a1fa64aaa5014ba799f9f09d1b58cf72", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Somatostatin làm chậm quá trình tiêu hoá và hấp thụ thức ăn, được tạo thành từ:", "options": ["Tuyến tuỵ", "Tuyến tuỵ và niêm mạc đường tiêu hoá", "Gan", "Niêm mạc đường tiêu hoá"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "414b42b4c5654f478cf74bfa27d445de", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Tác dụng của hormon tuyến tuỵ", "options": ["Tăng phân huỷ Triglycerid, Phospholipid, Cholesterol, Tiết ra insulin gây hạ đường huyết , glucagon làm tăng đường máu", "tăng hấp thu glucose ở ruột, tăng phân giải glycogen nên làm tăng đường huyết", "Tiết ra insulin gây hạ đường huyết, glucagon làm tăng đường máu", "Tiết ra insulin gây hạ đường huyết, kích thích chuyển hoá năng lượng, tăng chuyển hoá cơ bản"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "da9c5c5775ea478c974f7a7f123b466a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nephrology"], "question": "Glucose qua bờ bàn chải của tế bào biểu mô niêm mạc ruột và ống thận theo hình thức:", "options": ["Khuếch tán được tăng cường.", "Khuếch tán đơn thuần.", "Đồng vận chuyển cùng chất mang với ion Na.", "Vận chuyển tích cực thứ phát."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b2c3d8d39b2c467fa9f9db3c79e5dced", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "35. Suy giảm chức năng cơ quan nào sau đây không liên quan đến quá trình sản sinh hồng cầu", "options": ["Dạ dày", "Gan", "Thận", "Tụy"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3749b3fb93a44e6e86b3d0cfe8300a89", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "T3-T4 làm tăng đường huyết do các tác dụng sau đây, trừ:", "options": ["Tăng tạo đường mới.", "Tăng phân giải glycogen thành glucose.", "Tăng hấp thu glucose ở ruột.", "Giảm thoái hoá glucose ở tế bào."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f112b4e668d04fcfa91a7411ee6c49aa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Rối loạn bài tiết T3 - T4 gây rối loạn chức năng sinh dục:", "options": ["Thiếu T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và băng kinh ở nữ.", "Thừa T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và băng kinh ở nữ.", "Thừa T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và vô kinh ở nữ.", "Thiếu T3 - T4 làm tăng dục tính ở nam và vô kinh ở nữ."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2eb08d5bbbe74bb186eca62855a8dd23", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Trong ghi chú bệnh án, chữ viết tắt của LFT là viết tắt của …………….", "options": ["Thiết bị đầu cuối chức năng thấp", "Xét nghiệm chức năng gan", "Tất cả đều đúng", "Tìm kiếm đội"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7438ebc156f24bd889b27b7ce323e09a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Gastroenterology"], "question": "Chọn bỏ ý sai về nguyên nhân chảy máu ở tai mũi họng:", "options": ["nguyên nhân chảy máu ở tai mũi họng do các bệnh rối loạn động máu", "nguyên nhân chảy máu ở tai mũi họng do cao huyết áp", "nguyên nhân chảy máu ở tai mũi họng do sốt xuất huyết", "nguyên nhân chảy máu ở tai mũi họng do hội chứng trào ngược"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "516e0dd7c2c348e0823b2614a72e774e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Gastroenterology"], "question": "Chọn ý đúng nhất: dị vật đường ăn hay gặp do?", "options": ["Chế thức ăn không kỹ còn nhiều xương", "Chế thức ăn dừ nhuyễn", "Chế thức ăn không kỹ không xương", "Chế thức ăn tinh tế hết xương"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "35a88b47035e41abbe9c7ae8d37b96a3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Otolaryngology"], "question": "Chọn ý đúng nhất: vị trí hay gặp dị vật đường ăn ở?", "options": ["Miệng thực quản", "Tâm vị", "Đoạn thực quản cổ", "Đoạn thực quản ngực"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8b315a137d78471ba21ec8f49591c18b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Gastroenterology"], "question": "Chọn bỏ ý sai nhất: Dị vật đường ăn gặp trong khi?", "options": ["Thiếu hụt răng", "Liệt các cơ nuốt", "Ăn và cười đùa", "Hít sặc khi ăn"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3ab85506789f401984471e29fd9c83f5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "……………. được đưa vào và được ……………. xuống thực quản và vào dạ dày và tá tràng.", "options": ["không khí / thổi", "sự đồng ý / thu được", "bệnh nhân / được cho", "ống nội soi / nâng cao"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b1fc788386a948a5bbc7686f79d32a65", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nội soi dạ dày là một xét nghiệm tốt để nhìn thấy những bất thường ở ruột trên, nhưng nó không phải là …………….", "options": ["bình tĩnh", "chắc chắn", "thoải mái", "đáng tin cậy"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5eb04789d0e140639a4edef74a3e4627", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Trước khi nội soi dạ dày, không ăn trong 4-6 giờ vì dạ dày cần phải trống rỗng.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8de02b9fbe9047958fbe5201e4daa975", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Nội soi dạ dày luôn phát hiện (phát hiện) một số ít trường hợp loét sớm hoặc ung thư sớm.( tiền ung thư) (Có thể không)", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7e50efb7bdce4c40b4ec5d8dc7bfb36c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Có một nguy cơ hơi tăng phát triển nhiễm trùng ngực hoặc viêm phổi sau khi nội soi dạ dày.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "35a7f1d966cc441786cb083af3622598", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nội soi dạ dày là một xét nghiệm tốt để nhìn thấy những bất thường ở ruột trên.(thượng vị)", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "77eed4aa850b440ba27d156f5ed50e5e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đôi khi, nội soi có thể gây chảy máu, nhiễm trùng (nhiễm trùng) và hiếm khi, thủng. (thủng)", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c8ae03491988411ba652d5d81bc9ab60", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Trong hồ sơ bệnh án, chữ viết tắt LFT có nghĩa là …………….", "options": ["Thiết bị đầu cuối chức năng thấp", "Xét nghiệm chức năng gan", "Tìm kiếm đội", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b223d63947664f6e844ffb0c5e266f5e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Gastroenterology"], "question": "Mô tả “đau đớn tột cùng / sấm sét” có liên quan đến viêm ruột thừa", "options": ["Sai (xuất huyết dưới nhện)", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "38dd2695893f47c8a4112014fa8e902c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Gastroenterology"], "question": "Mô tả về “mờ nhạt / dai dẳng / mơ hồ” có liên quan đến dưới nhện", "options": ["Đúng", "Sai (viêm ruột thừa)"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b46fbaad07bc4d62b59767f6055f7a35", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Mô tả về “xuyên thấu / nhàm chán” có liên quan đến viêm tụy cấp tính", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "668d751e7cdf432d9a839e841236c3e2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Tá tràng liên quan tới bộ phận nào của tụy?", "options": ["đuôi tuỵ", "đầu tụy", "thân tuỵ", "ống tuỵ"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "692b4c4261e14145b9001d5a50bc41ac", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Ống wirsung là?", "options": ["tuyến nước bọt dưới hàm", "tuyến nước bọt dưới lưỡi", "tuyến tụy", "tuyến nước bọt mang tai"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7157b18139894a44906ea0361578c574", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Bộ phận nào không thuộc hệ tiêu hóa?", "options": ["Thanh quản", "Ruột non", "Dạ dày", "Thực quản"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8d441f73b41545c8aa0666ecb0ec2eed", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Điểm thấp nhất của dạ dày là gì?", "options": ["Phình vị lớn", "Hang vị", "Môn vị", "Phình vị bé"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "92859f910a5741d28027404ae52e8195", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đoạn cuối của ruột non?", "options": ["Manh tràng", "Hồi tràng", "Trực tràng", "Hỗng tràng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1cda147eb1dd4427b53889dc9c7b6312", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Ống tuỵ phụ đổ vào khúc nào?", "options": ["Khúc IV tá tràng", "Khúc II tá tràng", "Khúc III tá tràng", "Khúc I tá tràng"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e23bd0e9f986440db96d50a70ac4b64e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Môn vị tiếp nối với phần nào?", "options": ["Dạ dày", "Ruột già", "Hành tá tràng", "Ruột non"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "64f00a1d72aa430a9050746272ad5c50", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Bộ phận nào nối với lỗ môn vị?", "options": ["phình vị bé", "hành tá tràng", "phình vị lớn", "hang vị"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "909e3b64ae6041a6b1b313cdad291753", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Bộ phận nào không thuộc hệ tiêu hoá?", "options": ["dạ dày", "thanh quản", "tiểu tràng", "gan"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "aeec45cf02774820ab66860778ee4ed2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Ruột thừa nằm ở đâu?", "options": ["Góc bên phải trên xương chậu", "Góc bên trái dưới trên xương sườn", "Góc bên trái trên xương chậu", "Góc bên phải dưới xương sườn"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "43aa24de6d704173b844810bb6bc3ce9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Dùng kháng sinh lâu ngày dễ bị rối loạn tiêu hóa (tiêu chảy), đó là vì tác dụng phụ của kháng sinh, dẫn đến:", "options": ["Rối loạn sự sản xuất enzym tiêu hóa", "Giảm bài tiết acid dịch vị", "Loạn khuẩn đường ruột", "Làm tổn thương lớp nhung mao ruột non"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "615f4115430044beb44b508ee6b9db8a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Vàng da do chít hẹp cơ Oddi là loại vàng da do nguyên nhân sau gan?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fcf1a0ad16c24e448dcd2c7695b2030d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Dãn đường mật bẩm sinh chỉ gặp ở trẻ sơ sinh?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c415e4b30ea347f1bb9e2d0cd486e6c6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "ERCP đóng vai trò quan trọng trong điều trị sỏi mật và viêm chít hẹp cơ Oddi?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "34d8d47bb8bb4b46a23595ae9f85a075", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Nhóm nguyên nhân gây nên vàng da ngoại khoa bao gồm sỏi mật, ung thư đầu tuỵ chèn ép gây tắc mật và viêm gan?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "eebd72c6b6374d0ca4ea457f34e933e2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Gan lớn trong tắc mật cấp có đặc điểm là gan lớn, rất đau khi ấn vào, bề mặt trơn láng?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "00032363c69a4e67a98864fa36061e07", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Gan lớn trong tắc mật cấp tính có đặc điểm là gan lớn, cảm giác tức khi ấn vào và bề mặt lỗn nhỗn u cục?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "86b57a41b89b461f84ae8c27d053d882", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Tắc ruột được định nghĩa là tình trạng tắc lòng ruột do vật cản?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f889250f2adc406091b49cec1fbd181f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trong những nguyên nhân gây tắc ruột là tình trạng ruột không co bóp do hoặc là do nguyên nhân của cơ thành ruột hoặc là do nguyên nhân thần kinh ruột?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6d571796bbdb436e997b3d3f3a56f649", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Các nguyên nhân gây tắc ruột cơ học bao gồm tắc ruột do bệnh phình đại tràng bẩm sinh, tắc ruột do viêm phúc mạc, tắc ruột do ung thư ruột?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c137a46223234e89ac2b34c034cf1f5e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Các nguyên nhân gây tắc ruột cơ năng bao gồm tắc ruột do bệnh phình đại tràng bẩm sinh, tắc ruột do viêm phúc mạc, tắc ruột do ung thư ruột?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d3208a6eb4234e5dbca0f623f5f6dbfa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Gastroenterology"], "question": "Thực quản có mấy đoạn hẹp sinh lý", "options": ["6", "4", "5", "3"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a624aa78a69a4b49ad59729db0a60e73", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Otolaryngology"], "question": "Giai đoạn viêm nhiễm của dị vật thực quân, câu nào sau đây sai ?", "options": ["Nếu dị vật là xương trong thức ăn thì viêm nhiễm xảy ra chậm", "Không thể ăn được, thậm chí không dám uống nước", "Dị vật cắm vào thành thực quản làm xây xước hoặc thủng thực quản", "Chỉ sau 1-2 ngày các triệu chứng nuốt đau vùng cổ, vùng ngực tăng nhanh"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "24777bef037b4e168daed76518c3e80b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Về xét nghiệm chẩn đoán tác nhân gây tiêu chảy, câu nào sau đây đúng", "options": ["Chẩn đoán xác định Tả bằng xét nghiệm soi phân tươi thấy vi khuẩn gram âm di động", "Chẩn đoán xác định lị trực trùng bằng xét nghiệm cấy phân, phân lập Shighella", "Chẩn đoán xác định lị amip cấp bằng xét nghiệm soi phân tươi thấy bào nang amip", "Chẩn đoán xác định tiêu chảy do virus bằng xét nghiệm độc tố của virus trong phân"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d8f510a1c1414f7d91c2ea3e42b9ef19", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Nguồn lây bệnh thương hàn là", "options": ["Người bệnh và gia súc bị bệnh", "Người bệnh và người lành mang trùng", "Người bệnh, người lành mang trùng và gia súc bị bệnh", "Người bệnh, người lành mang trùng và gia súc mang mầm bệnh"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "391116bb39124761bb5cadf0358b8530", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Đường lây chủ yếu của bệnh thương hàn", "options": ["Qua tiếp xúc trực tiếp với chất thải của bệnh nhân", "Qua tiếp xúc trực tiếp với đồ dùng của bệnh nhân", "Qua nguồn nước bị nhiễm vi khuẩn", "Qua trung gian ruồi mang vi khuẩn bám vào thức ăn"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a0a913ad9f014193a8581d0e41b4405b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Chọn câu đúng khi nói về bệnh thương hàn", "options": ["Ở thể điển hình, bệnh có thể tự khỏi sau 4 tuần không cần điều trị kháng sinh", "Bệnh thương hàn là bệnh nhiễm trùng tại chỗ ở đường tiêu hóa", "Bệnh gây vết loét ở đoạn hồi tràng, có thể gây chảy máu, nhưng không bao giờ gây thủng ruột", "Vẻ mặt typhus trong bệnh thương hàn là do liệt cơ mặt"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "77510a79cbbe420995f7e0e9bba8d4b7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Diễn tiến tự nhiên của bệnh thuơng hàn", "options": ["Bệnh có thể tự khỏi sau 1 tuần dù không điều trị kháng sinh, nhưng bệnh nhân mang vi trùng kéo dài lây lan cho cộng đồng", "Bệnh có thể tự khỏi sau 4 tuần dù không điều trị kháng sinh, nhưng bệnh nhân suy kiệt và có thể xảy ra biến chứng", "Bệnh diễn tiến sang biến chứng xuất huyết tiêu hóa, thủng ruột ở giai đoạn toàn phát nếu không điều trị kháng sinh", "Bệnh lành tính và tự khỏi sau 1 tuần, không có biến chứng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5580be091d764449aeff4a37824ef932", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Biện pháp quan trọng nhất điều trị viêm gan siêu vi cấp", "options": ["Điều trị kháng virus tùy theo nguyên nhân", "Các thuốc có nguồn gốc thảo dược có tác dụng tốt", "Kháng sinh ngừa bội nhiễm", "Điều trị hỗ trợ, giảm gánh nặng cho gan"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fc4e5f9c6659496d99122fea01fb9de7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Viêm gan siêu vi E cấp là bệnh lành tính, hầu hết tự khỏi. Cơ địa nào sau đây khi bị viêm gan siêu vi E cấp dễ có biến chứng suy gan cấp", "options": ["Phụ nữ có thai", "Trẻ em", "Người lao động cường độ cao", "Người già"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "43d11cc28b144ada888e88a5a4926268", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Tiêu chuẩn chẩn đoán viêm gan siêu vi B cấp", "options": ["Men gan tăng gấp 2-5 ULN", "HBV DNA dương tính ít nhất 6 tháng", "HBsAg và HBeAg dương tính", "HBsAg dương tính và biến mất trong vòng 6 tháng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "606846a16a344d31862a3d1cdd1bfdb9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Mô tả giai đoạn hồi phục của viêm gan siêu vi cấp", "options": ["Ăn uống tốt, vàng da, vàng mắt giảm dần, tuy nhiên có thể tiểu sậm kéo dài", "Tiểu trong, ăn uống tốt, vàng da vàng mắt giảm dần, có thể có vàng da, vàng mắt kéo dài nhưng không quá 6 tháng", "tiểu trong, ăn uống tốt, vàng da, vàng mắt giảm dần tuy nhiên có thể xảy ra biến chứng viêm gan tối cấp vào giai đoạn này", "Tiểu trong, ăn uống tốt, tuy nhiên triệu chứng vàng mắt vàng da còn kéo dài ít nhất 6 tháng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "44b039b181f74ce0b2c09e1871640df3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh siêu âm bụng có thể gặp trong giai đoạn mạn của bệnh nhiễm sán lá gan lớn?", "options": ["Hình ảnh tràn dịch màng phổi, màng bụng", "Hình ảnh khối sán làm nghẽn đường mật hoặc hình ảnh vôi hóa, tạo sỏi do sán", "Hình ảnh dày vách túi mật", "Hình ảnh đường hầm có tính di chuyển trong gan"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8753a3a6d35a43aaa36219ac65537a25", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pathology", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh nhân nữ 53 tuổi vào viện khám vì đau thượng vị, có ợ hơi, ăn khó tiêu, sau khi khám được chỉ định nội soi và sinh thiết dạ dày làm mô bệnh học, kết quả cho thấy tuyến dạ dày được thay bởi tuyến của ruột kèm các ổ cấu trúc tuyến ít nhiều thay đổi, nhân tế bào hơi to nhỏ không đều, chất nhiếm sắc hơi thôi, kiềm tính vừa, còn cực tính. Tổn thương này phù hợp nhất với loại nào?", "options": ["loạn sản, quá sản tuyến dạ dày", "dị sản tuyến dạ dày", "quá sản, dị sản tuyến dạ dày", "loạn sản, dị sản tuyến dạ dày"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8e560bf180564a129dac549cd8da3dbc", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pathology", "Gastroenterology"], "question": "Một bệnh nhân vào nội soi thực quản dạ dày, sau khi được sinh thiết thực quản ở 1/3 dưới làm mô bệnh học, kết quả cho thấy biểu mô thực quản được phủ bởi biểu mô hình trụ, các tuyến tế bào hình trụ, nhân nhỏ tròn đều, chất nhiễm sắc mịn, tạo hình ống tuyến. Kết luận nào sau đây là đúng nhất?", "options": ["loạn sản biểu mô thực quản", "phì đại biểu mô thực quản", "teo biểu mô thực quản", "dị sản biểu mô thực quản"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "307106ae6b7f4d988450f7f0c30eb52f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Carcinom dạ dày:", "options": ["Thường xuất phát từ vùng thân vị", "Dạng loét dễ phân biệt với loét lành tính", "Dạng nông, tế bào ung thư chỉ khu trú ở lớp biểu mô", "Dạng polyp thường có xâm nhập rộng quanh chân polyp."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f6f347a0b9b14139a21009a15eaee38f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tổn thương viêm nông trong viêm dạ dày mạn tính có đặc điểm:", "options": ["Niêm mạc chuyển sản ruột", "Niêm mạc teo đét", "Niêm mạc phì đại", "Niêm mạc bị loét"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a2f0d4403f534baeba0e6051293c639a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Hình ảnh đại thể của bờ dạ dày trong loét dạ dày cấp là:", "options": ["Bờ phẳng, có nhiều nếp nhăn đồng tâm", "Bờ gồ lên, cứng chắc", "Bờ nham nhở, đụng vào dễ chảy máu", "Bờ phù nề, sung huyết"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "19a64436c2cf43e0a1931d998c6066c2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Áp xe gan do amip thường ở vị trí nào:", "options": ["gan trái", "có thể gặp ở cả 3 vị trí với tỉ lệ như nhau", "gan phải", "đường mật trong gan"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fe2c9ca9cd884c35b2eb68c3e81f15d5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Các tuyến trong viêm dạ dày mạn tính không có đặc điểm nào sau đây:", "options": ["tăng sinh phản ứng các tuyến.", "các tuyến không có sự thay đổi gì.", "các tuyến giảm thể tích", "các tuyến mất hẳn."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0c992dfee31d464d8ce56cee2cdc62d8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Phân loại ung thư dạ dày giai đoạn sớm không có thể?", "options": ["cả 3 thể đều đúng.", "thể lồi", "thể phẳng", "thể xơ đét"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e36ce45c83524e508640e0ab23e00151", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Đâu là tổn thương tiền ung thư?", "options": ["polyp tuyến đại trực tràng.", "xơ gan", "khô da nhiễm sắc tố", "viêm loét đại tràng."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a8b10f9676a0434d9f6cd384aa902af7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Xơ gan do rượu có dạng thoái hoá nào sau đây?", "options": ["thoái hoá mỡ", "thoái hoá kính.", "thoái hoá dạng tơ huyết", "thoái hoá nước"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e97a571dda3b458b90f8d6dde66ea4e7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "12. dịch phù tích tụ trong ổ bụng là:", "options": ["tuần hoàn bàng hệ", "phúc mạc viêm", "cổ trướng/ báng bụng", "tắc ruột"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7bf49e1d7113490b9c1d12d74bd4cd43", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "14. trong các u đại tràng thì", "options": ["poly biểu mô có xuất độ thứ nhì", "ung thư biểu mô chiếm 98% tất cả các u của đại tràng", "ung thư biểu mô có xuát độ cao nhất", "polyp biểu mô có xuất độ cao nhất"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "15d101c9bea64977b292eadccae45ebe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "17. FNH trong bệnh học gan là:", "options": ["u tuyến lành tính", "ung thư gan nguyên phát", "tổn thương di căn", "tổn thương giả u"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9af934f0f98f48c0a0ca4ba717752d6e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "18. triệu chứng nào dưới đây nghi ngờ ung thư dạ dày", "options": ["loét dạ dày cấp tính + đau thượng vị như dao đâm", "loét dạ dày cấp tính + nôn ra máu", "loét dạ dày mãn tính + đau nhiều khi ăn", "loét dạ dày mãn tính + sụt cân, thiếu máu"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9dd5c8112b834a0487e6dd365d567587", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "19. theo UICC về tình trạng di căn hạch của ung thư biểu mô đại tràng, giai đoạn N1 tương ứng tổn thương nào sau đây:", "options": ["u di căn 1-3 hạch quanh đại tràng hoặc trực tràng", "U di căn lớn hơn hoặc bằng 4 hạnh quanh đại tràng và quanh trực tràng", "u chưa di căn hạnh.", "u di căn hạch ở xa"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c79615f4a90c4a31a8d60ab7689fe8cd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Surgery"], "question": "Theo phân loại Dukes sửa đổi, giai đoạn B1 tương ứng với", "options": ["Tổn thương ăn lan nhưng không vượt quá cơ niêm và không di căn hạch", "Tổn thương giới hạn ở vách ruột và có di căn hạch", "Tổn thương ăn lan hết niêm mạc", "Tổn thương khu trú ở niêm mạc"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bfa01a761e734e7490d97567f0f00441", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Gastroenterology"], "question": "U Krukeberg chỉ một loại u:", "options": ["U quái tinh hoàn", "U nang buồng trứng", "K dạ dày tế bào nhân di căn buồng trứng", "U quái buồng trứng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c8cb4cccdf024548b4a723cdeacdc6cd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Hình ảnh đại thể nào hướng ta nghĩ nhiều đến ung thư dạ dày", "options": ["Sùi dạng súp lơ", "Chảy máu", "Loét sâu", "Loét nông"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "50bc7fb64d5f4c578d4e89872423a117", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Nốt gan tân tạo bao gồm", "options": ["Các tế bào gan tân tạo kèm tĩnh mạch trung tâm", "Các tế bào gan tân tạo", "Các tế bào gan tân tạo bao quanh là các bè xơ", "Các tế bào gan tân tạo bao quanh là các bè xơ kèm tĩnh mạch trung tâm"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d606930797964d11964a63fcf1db6dae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Xơ gan bình thường?", "options": ["To hơn bình thường hoặc teo nhỏ", "Kích thước gan to hơn bình thường", "Gan teo nhỏ", "Kích thước gan ít thay đổi"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7e991295b4c3405c948f0a52244de098", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Trong các u đại tràng u nào thường gặp nhất?", "options": ["Ung thư biểu mô", "U lympho ác tính", "Polyp biểu mô", "U mô đệm dạ dày ruột"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3fd021749ce248e9ac60bdf338813291", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Xơ gan nốt nhỏ khi kích thước nốt gan tân tạo nhỏ hơn?", "options": ["2mm", "3cm", "2cm", "3mm"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c55d25b2ff0140b0ab7519e1727f63d6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Sự xuất hiện biểu mô phủ típ tuyến ở 1/3 dưới thực quản được xem là:", "options": ["Tiền ung thư", "Loạn sản", "Dị sản tuyến", "Dị sản vảy"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4398bd69ac0e41aa945e40b7f22a2edf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Theo hiệp hội chống ung thư quốc tế(UICC) về giai đoạn U trong ung thư biểu mô đại tràng, T2 tương ứng với tổn thương nào sau đây?", "options": ["U xâm nhập đến thanh mạc", "U xâm nhập hết lớp cơ và lớp d thanh mạc", "U xâm nhập lớp dưới niêm mạc", "U xâm nhập vào lớp cơ"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d5b0f12f928a4ea0af197da33f2f8b8d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Theo UICC về tình trạng di căn hạch của ung thư biểu mô đại tràng, giai đoạn N2 tổn thương nào sau đây:", "options": ["U chưa di căn hạch", "U di căn hạch xa", "U di căn lớn hơn hoặc bằng 4 hạch quanh đại tràng và quang trực tràng", "U di căn 1-3 hạch quanh đại tràng hoặc trực tràng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ec55c52a67d949ee9e3f46b1b0f108cf", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "U Krukenberg?", "options": ["Là u thứ phát do di căn từ ung thư vú", "U thường chỉ có 1 bên", "Là u thứ phát do di căn từ u lympho ác tính", "Là u buồng trứng do di căn từ ung thư dạ dày"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8027d41adfed433cbcd7cac1ae70e1bd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Tiên lượng của biểu mô đại tràng phụ thuộc vào các yếu tố sau ngoại trừ?", "options": ["Độ biệt hoá mô học", "Độ xâm nhập vào các lớp của đại tràng", "Giới tính", "Tình trạng di căn hạch"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "78d7399b16784da3a5e286b6ef057a23", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Surgery"], "question": "Phân loại dukes sửa đổi, giai đoạn Duke B2 tương ứng với tổn thương nào sau đây?", "options": ["Tổn thương lan hết vách ruột nhưng không di căn", "Tổn thương ăn lan nhưng không vượt qua cơ niêm", "Tổn thương lan hết vách ruột và có di căn", "Tổn thương khu trú ở niêm mạc"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7dead97625a842cc9d9491a010881488", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Một trong những đặc điểm quan trọng của ung thư gan thể bè?", "options": ["Các bè gan dày", "Các bè gan dài", "Các bè gan xếp không song song", "Các bè gan nhiều hơn hai hàng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "00cf5827588342ebb3395525b5cbfaaa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Typ mô bệnh học hay gặp nhất của ung thư dạ dày là?", "options": ["Ung thư biểu mô không xếp loại", "Ung thư biểu mô tế bào vảy", "Ung thư biểu mô không biệt hoá", "Ung thư biểu mô tuyến"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c418b6101ed84510ba4f4fc4d6a3270c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Một bệnh nhân vào nội soi thực quản dạ dày, sau khi được sinh thiết thực quản ở 1/3 dưới làm mô bệnh học, kết quả cho thấy biểu mô thực quản được phủ biểu mô hình trụ, các tuyến tế bào hình trụ, nhân nhỏ tròn đều, chất nhiễm sắc mịn, tạo hình ống tuyến. Kết luận nào sau đây là đúng nhất?", "options": ["Dị sản biểu mô thực quản", "Phì đại biểu mô thực quản", "Loạn sản biểu mô thực quản", "Teo biểu mô thực quản"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9e2807ce061744a194c0c2e30453e456", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Bệnh nhân nữ 53 tuổi nhập viện vì đau thượng vị, ợ hơi, khó tiêu. Nội soi và sinh thiết dạ dày cho thấy tuyến dạ dày bị thay thế bởi tuyến ruột, cấu trúc tuyến thay đổi, nhân tế bào to nhỏ không đều, chất nhiễm sắc thô, kiềm tính, còn cực tính. Tổn thương này phù hợp nhất với loại nào?", "options": ["Quá sản, dị sản tuyến dạ dày", "Loạn sản, dị sản tuyến dạ dày", "Loạn sản, quá sản tuyến dạ dày", "Dị sản tuyến dạ dày"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0688d6c59e0e4bb29dac3ca143bb2ccc", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Bệnh nhân nữ 60 tuổi đau bụng thượng vị, nôn, sụt cân. Phẫu thuật và kết quả giải phẫu bệnh là ung thư biểu mô dạ dày típ tế bào nhẫn, xâm lấn lớp cơ chính thức. Theo phân loại TNM, bệnh nhân thuộc T bao nhiêu?", "options": ["T2", "T4", "T1", "T3"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1fdb7dd1fdd0454cb45836c2f689bb5c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases", "Oncology"], "question": "Theo Tổ chức Y tế Thế giới, vi khuẩn HP được xếp vào nhóm nào trong các nguy cơ gây ung thư dạ dày?", "options": ["Nhóm 1", "Nhóm 3", "Nhóm 4", "Nhóm 2"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "06fd1e7067ab4933a97baecc8c8613c6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases", "Oncology"], "question": "Yếu tố thuận lợi nào thường gây bệnh ung thư biểu mô tế bào gan?", "options": ["Viêm gan virus B hoặc E, Aflatoxin B1, xơ gan", "Viêm gan virus B hoặc D, Aflatoxin B1, tắc mật", "Viêm gan virus B hoặc C, Aflatoxin B1, tắc mật", "Viêm gan virus B hoặc C, Aflatoxin B1, xơ gan"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "67a9a5c0c55844b29e5e94a690239491", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Vị trí thường gặp nhất của ung thư dạ dày là vùng nào?", "options": ["Tâm vị", "Hang - môn vị", "Bờ cong nhỏ", "Bờ Cong lớn"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1a2ac80fe908421cb5a119752336771e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Phương pháp chẩn đoán chính xác nhất ung thư dạ dày là gì?", "options": ["Nội soi dạ dày", "Chụp cắt lớp vi tính", "Mô bệnh học mảnh sinh thiết", "Dựa trên triệu chứng lâm sàng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d6ca3258f8764479a3d71fa0b70685c3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Hình ảnh mô bệnh học từ mảnh sinh thiết dạ dày của một bệnh nhân có hình ảnh quá sản các tế bào không điển hình, bào tương rộng, chứa chất nhầy, nhân bị lệch về một phía, các tế bào này xâm lấn mô đệm xung quanh. Kết quả phù hợp nhất với tổn thương này là gì?", "options": ["Ung thư biểu mô dạ dày típ tế bào nhẫn", "Ung thư biểu mô dạ dày típ tuyến nhầy", "Ung thư biểu mô dạ dày típ vảy", "Ung thư biểu mô dạ dày típ kém biệt hóa"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "54761214c97343bbae8de5e5b56dc2fc", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Bệnh nhân nữ 60 tuổi có triệu chứng đau bụng vùng thượng vị kèm nôn, sụt cân nên vào viện khám. Bệnh nhân được phẫu thuật và có kết quả giải phẫu bệnh là ung thư biểu mô dạ dày típ tế bào nhẫn, tế bào u xâm lấn đến lớp Cơ chính thức, di căn 5 hạch vùng. Theo phân loại TNM, bệnh nhân thuộc T bao nhiêu?", "options": ["T1", "T4", "T3", "T2"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3b0052045c8d45e98e2aae187aeaa603", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Oncology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt nếu không được tầm soát, phát hiện sớm sẽ tiến triển âm thầm và có thể bệnh chỉ được phát hiện, xác định khi tế bào u đã lan rộng hay di căn đến mô và cơ quan kế cận. Các mô và cơ quan kế cận thường gặp trong ung thư tuyến tiền liệt thường gặp nhất gì?", "options": ["Xâm nhập vỏ bao của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, trực tràng, bàng quang", "Xâm nhập mô tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, đại tràng, cột sống cùng cụt", "Xâm nhập vỏ bao của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, trực tràng, cột sống cùng cụt", "Xâm nhập mô của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, đại tràng, bàng quang"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "404563e95ff2447482ab1a4e27950895", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Trong ung thư gan, cấu trúc tuyến ống thường gặp trong:", "options": ["Ung thư biểu mô ống mật trong gan", "Ung thư không biệt hóa", "Ung thư tế bào gan.", "U nguyên bào gan"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "82f6a940a9524ce4a915f696d4188641", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Hai loại ung thư gan nguyên phát thường gặp ở người lớn:", "options": ["Ung thư biểu mô tế bào gan và ung thư biểu mô đường mật trong gan", "Ung thư nguyên bào gan và u lymphô ác tính", "Ung thư nguyên bào gan và biểu mô ống mật", "Ung thư biểu mô tế bào gan (HCC) và ung thư nguyên bào gan"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d3f36c56dfa549df8826b433b742a5a6", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology", "Gastroenterology"], "question": "U Krukenberg là loại u đặc biệt của buồng trứng, thường là u thứ phát, do di căn của một ung thư từ nơi khác đến. Ung thư nguyên phát thường là ung thư tế bào nhẫn của Cơ quan nào di căn đến buồng trứng là hay gặp nhất?", "options": ["Ung thư nội mạc tử cung", "Ung thư dạ dày", "Ung thư vú", "Ung thư cổ tử cung"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6149233d544b4dc392af1e6febcf3b87", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Về xét nghiệm chẩn đoán tác nhân gây tiêu chảy, câu nào sau đây đúng", "options": ["Chẩn đoán xác định Tả bằng xét nghiệm soi phân tươi thấy vi khuẩn gram âm di động", "Chẩn đoán xác định lị amip cấp bằng xét nghiệm soi phân tươi thấy bào nang amip", "Chẩn đoán xác định tiêu chảy do virus bằng xét nghiệm độc tố của virus trong phân", "Chẩn đoán xác định lị trực trùng bằng xét nghiệm cấy phân, phân lập Shighella"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e5110177b6e1475da3bb63fc949ccb39", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Biện pháp quan trọng nhất điều trị viêm gan siêu vi cấp là gì?", "options": ["Điều trị hỗ trợ, giảm gánh nặng cho gan", "Kháng sinh ngừa bội nhiễm", "Điều trị kháng virus tùy theo nguyên nhân", "Các thuốc có nguồn gốc thảo dược có tác dụng tốt"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5d6fdd2667fc40389bd76729e55fa54c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Viêm gan siêu vi E cấp là bệnh lành tính, hầu hết tự khỏi. Cơ địa nào sau đây khi bị viêm gan siêu vi E cấp dễ có biến chứng suy gan cấp?", "options": ["Người lao động cường độ cao", "Trẻ em", "Phụ nữ có thai", "Người già"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "32bca427eed14664baee0856eb0b01b6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Tiêu chuẩn chẩn đoán viêm gan siêu vi B cấp là gì?", "options": ["Men gan tăng gấp 2-5 ULN", "HBsAg dương tính và biến mất trong vòng 6 tháng", "HBV DNA dương tính ít nhất 6 tháng", "HBsAg và HBeAg dương tính"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d55f5160e93a4337ac55e70c1c0b3dec", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Mô tả giai đoạn hồi phục của viêm gan siêu vi cấp?", "options": ["Tiểu trong, ăn uống tốt, vàng da vàng mắt giảm dần, có thể có vàng da, vàng mắt kéo dài nhưng không quá 6 tháng", "Ăn uống tốt, vàng da, vàng mắt giảm dần, tuy nhiên có thể tiểu sậm kéo dài", "Tiểu trong, ăn uống tốt, tuy nhiên triệu chứng vàng mắt vàng da còn kéo dài ít nhất 6 tháng", "tiểu trong, ăn uống tốt, vàng da, vàng mắt giảm dần tuy nhiên có thể xảy ra biến chứng viêm gan tối cấp vào giai đoạn này"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bf85fefae4054581a47be50fc656d26b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Xét nghiệm để chẩn đoán viêm gan siêu vi B cấp trong giai đoạn cửa sổ miễn dịch là gì?", "options": ["Anti HBs", "HBeAg", "IgM AntiHbc", "HBsAg"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5d71133aee434efeb3cb3bd68079d20f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Chọn câu đúng khi nói về bệnh thương hàn:", "options": ["Ở thể điển hình, bệnh có thể tự khỏi sau 4 tuần không cần điều trị kháng sinh", "Bệnh thương hàn là bệnh nhiễm trùng tại chỗ ở đường tiêu hóa", "Bệnh gây vết loét ở đoạn hồi tràng, có thể gây chảy máu, nhưng không bao giờ gây thủng ruột", "Vẻ mặt typhus trong bệnh thương hàn là do liệt cơ mặt"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e516632b2fa54f8ca9476a534c1453d4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Diễn tiến tự nhiên của bệnh thương hàn như thế nào?", "options": ["Bệnh có thể tự khỏi sau 1 tuần dù không điều trị kháng sinh, nhưng bệnh nhân mang vi trùng kéo dài lây lan cho cộng đồng", "Bệnh lành tính và tự khỏi sau 1 tuần, không có biến chứng", "Bệnh diễn tiến sang biến chứng xuất huyết tiêu hóa, thủng ruột ở giai đoạn toàn phát nếu không điều trị kháng sinh", "Bệnh có thể tự khỏi sau 4 tuần dù không điều trị kháng sinh, nhưng bệnh nhân suy kiệt và có thể xảy ra biến chứng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8bbce71577324cd2a34d572e6933b0f0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Biện pháp quan trọng nhất điều trị viêm gan siêu vi cấp là gì?", "options": ["Điều trị hỗ trợ, giảm gánh nặng cho gan", "Các thuốc có nguồn gốc thảo dược có tác dụng tốt", "Điều trị kháng virus tùy theo nguyên nhân", "Kháng sinh ngừa bội nhiễm"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b622b49c57054bd9b456cf90fca3aa1f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Viêm gan siêu vi E cấp là bệnh lành tính, hầu hết tự khỏi. Cơ địa nào sau đây khi bị viêm gan siêu vi E cấp dễ có biến chứng suy gan cấp?", "options": ["Trẻ em", "Người già", "Phụ nữ có thai", "Người lao động cường độ cao"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "96785c6e1e5b4ab689e0d300c59543ee", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases", "Pediatrics", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đường lây HBV quan trọng nhất ở nước ta là gì?", "options": ["Lây từ mẹ sang con", "Quan hệ tình dục đồng giới", "Lây do dùng chung kim tiêm", "Lây qua truyền máu không an toàn"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f8a4be1ca5af4370ba3d4816d3566d1e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Tiêu chuẩn chẩn đoán viêm gan siêu vi B cấp là gì?", "options": ["HBV DNA dương tính ít nhất 6 tháng", "HBsAg dương tính và biến mất trong vòng 6 tháng", "Men gan tăng gấp 2-5 ULN", "HBsAg và HBeAg dương tính"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6a657eead6164e798c59681ae1ad397d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Mô tả giai đoạn hồi phục của viêm gan siêu vi cấp?", "options": ["Tiểu trong, ăn uống tốt, vàng da vàng mắt giảm dần, có thể có vàng da, vàng mắt kéo dài nhưng không quá 6 tháng", "Ăn uống tốt, vàng da, vàng mắt giảm dần, tuy nhiên có thể tiểu sậm kéo dài", "tiểu trong, ăn uống tốt, vàng da, vàng mắt giảm dần tuy nhiên có thể xảy ra biến chứng viêm gan tối cấp vào giai đoạn này", "Tiểu trong, ăn uống tốt, tuy nhiên triệu chứng vàng mắt vàng da còn kéo dài ít nhất 6 tháng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a7b090e0b6c14e4aa05bf4f99124dc8d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Xét nghiệm để chẩn đoán viêm gan siêu vi B cấp trong giai đoạn cửa sổ miễn dịch là gì?", "options": ["HBsAg", "HBeAg", "Anti HBs", "IgM AntiHbc"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2205accd66ee4dc28eb62cd9f8162550", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Xét nghiệm nào sau đây giúp đánh giá mức độ bệnh COVID-19?", "options": ["Chức năng gan, thận", "Siêu âm phổi", "Tets nhanh SARS-CoV-2", "Công thức máu"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "aee83fd50aa2443d87c7b92e8db03ce1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh siêu âm bụng có thể gặp trong giai đoạn mạn của bệnh nhiễm sán lá gan lớn là gì?", "options": ["Hình ảnh đường hầm có tính di chuyển trong gan", "Hình ảnh tràn dịch màng phổi, màng bụng", "Hình ảnh dày vách túi mật", "Hình ảnh khối sán làm nghẽn đường mật hoặc hình ảnh vôi hóa, tạo sỏi do sán"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9f65cbb590e64cc8ba617806c8718c32", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Về xét nghiệm chẩn đoán tác nhân gây tiêu chảy, câu nào sau đây đúng?", "options": ["Chẩn đoán xác định lị amip cấp bằng xét nghiệm soi phân tươi thấy bào nang amip", "Chẩn đoán xác định Tả bằng xét nghiệm soi phân tươi thấy vi khuẩn gram âm di động", "Chẩn đoán xác định lị trực trùng bằng xét nghiệm cấy phân, phân lập Shighella", "Chẩn đoán xác định tiêu chảy do virus bằng xét nghiệm độc tố của virus trong phân"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a7afd0cd2ae2413393c6e3a4f5b7b769", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Chọn câu đúng khi nói về bệnh thương hàn?", "options": ["Bệnh thương hàn là bệnh nhiễm trùng tại chỗ ở đường tiêu hóa", "Ở thể điển hình, bệnh có thể tự khỏi sau 4 tuần không cần điều trị kháng sinh", "Bệnh gây vết loét ở đoạn hồi tràng, có thể gây chảy máu, nhưng không bao giờ gây thủng ruột", "Vẻ mặt typhus trong bệnh thương hàn là do liệt cơ mặt"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "41575ecf10d94995986cd36919917fa6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Diễn tiến tự nhiên của bệnh thuơng hàn?", "options": ["Bệnh có thể tự khỏi sau 4 tuần dù không điều trị kháng sinh, nhưng bệnh nhân suy kiệt và có thể xảy ra biến chứng", "Bệnh diễn tiến sang biến chứng xuất huyết tiêu hóa, thủng ruột ở giai đoạn toàn phát nếu không điều trị kháng sinh", "Bệnh có thể tự khỏi sau 1 tuần dù không điều trị kháng sinh, nhưng bệnh nhân mang vi trùng kéo dài lây lan cho cộng đồng", "Bệnh lành tính và tự khỏi sau 1 tuần, không có biến chứng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "98c508ab48e94446a3ed8fff5b17aaaa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Biện pháp quan trọng nhất điều trị viêm gan siêu vi cấp?", "options": ["Điều trị kháng virus tùy theo nguyên nhân", "Các thuốc có nguồn gốc thảo dược có tác dụng tốt", "Kháng sinh ngừa bội nhiễm", "Điều trị hỗ trợ, giảm gánh nặng cho gan"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c2a81f40a6194669a1f4bc8575426123", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Viêm gan siêu vi E cấp là bệnh lành tính, hầu hết tự khỏi. Cơ địa nào sau đây khi bị viêm gan siêu vi E cấp dễ có biến chứng suy gan cấp?", "options": ["Người lao động cường độ cao", "Người già", "Trẻ em", "Phụ nữ có thai"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "12a5edca9228425ba78f799a5d6771c9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Pediatrics"], "question": "Đường lây HBV quan trọng nhất ở nước ta?", "options": ["Lây do dùng chung kim tiêm", "Lây qua truyền máu không an toàn", "Quan hệ tình dục đồng giới", "Lây từ mẹ sang con"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "97caf34bfc9149f0b70701e7b5ef2068", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Tiêu chuẩn chẩn đoán viêm gan siêu vi B cấp?", "options": ["HBsAg dương tính và biến mất trong vòng 6 tháng", "Men gan tăng gấp 2-5 ULN", "HBV DNA dương tính ít nhất 6 tháng", "HBsAg và HBeAg dương tính"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1aecf525effa438da88993ae26e93a00", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Mô tả giai đoạn hồi phục của viêm gan siêu vi cấp?", "options": ["tiểu trong, ăn uống tốt, vàng da, vàng mắt giảm dần tuy nhiên có thể xảy ra biến chứng viêm gan tối cấp vào giai đoạn này", "Ăn uống tốt, vàng da, vàng mắt giảm dần, tuy nhiên có thể tiểu sậm kéo dài", "Tiểu trong, ăn uống tốt, tuy nhiên triệu chứng vàng mắt vàng da còn kéo dài ít nhất 6 tháng", "Tiểu trong, ăn uống tốt, vàng da vàng mắt giảm dần, có thể có vàng da, vàng mắt kéo dài nhưng không quá 6 tháng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bad797faed41438c8eeb62893cad7ee2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Xét nghiệm để chẩn đoán viêm gan siêu vi B cấp trong giai đoạn cửa sổ miễn dịch là?", "options": ["Anti HBs", "HBsAg", "IgM AntiHbc", "HBeAg"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d2553a49fecc4e179506123f11f35fc2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases", "Radiology"], "question": "Hình ảnh siêu âm bụng có thể gặp trong giai đoạn mạn của bệnh nhiễm sán lá gan lớn?", "options": ["Hình ảnh đường hầm có tính di chuyển trong gan", "Hình ảnh tràn dịch màng phổi, màng bụng", "Hình ảnh dày vách túi mật", "Hình ảnh khối sán làm nghẽn đường mật hoặc hình ảnh vôi hóa, tạo sỏi do sán"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e408da597ad041ccb5768bbe13709991", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Nguồn bệnh chủ yếu của bệnh nhiễm sán lá gan lớn?", "options": ["Người bệnh trong giai đoạn nhiễm mạn", "Người bệnh trong giai đoạn nhiễm cấp", "Động vật nuôi như trâu, bò, heo, cừu, lừa, ngựa, dê", "Một số loài chim và gia cầm"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d7d5c01c6748419d98ea96a0b6b4777a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Người bị nhiễm sán lá gan lớn do?", "options": ["Ăn ốc sống", "Ăn rau sống", "Ăn nem chua làm bằng thịt heo sống", "Cả 3 đúng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e098fe3df5fd461c9ed1715b6e29fb44", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Phân biệt bệnh cảnh lỵ trưc trùng và lỵ amip?", "options": ["Lỵ trực trùng thường gặp ở người lớn, lỵ amip thường gặp ở trẻ em", "Lỵ trực trùng có hội chứng nhiễm trùng rầm rộ hơn", "Soi phân lỵ trực trùng có thể hoạt động ăn hồng cầu", "Phân trong lỵ amip lượng nhiều hơn, nhiều nhầy máu hơn"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "62e0692274fb429b84f68f89ea8b0269", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Điều trị tiêu chảy do tả, biện pháp nào là quan trọng nhất?", "options": ["Kháng sinh thích hợp tiêu diệt mầm bệnh", "Cách ly bệnh nhân", "Kháng độc tố tả", "Bù nước điện giải theo mức độ mất nước"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3a657ac7aae64ba1b7ec2ae03da86f65", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Tác nhân tiêu chảy nào sau đây gây có thời gian ủ bệnh ngắn nhất?", "options": ["Lỵ trực trùng", "Tả", "Virus", "Độc tố tụ cầu"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a95bc58ef42f4709b60ffb18bd6afdcf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Tác nhân tiêu chảy xâm lấn?", "options": ["Thường tác động lên đoạn ruột non", "Gây tiêu phân đàm, máu", "Gây tiêu chảy lượng nhiều, mất nước và điện giải nặng", "Gây tiêu hủy bờ bàn chải"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "65f6f7bbdac54d21b92bd40b2979662e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Tác nhân tiêu chảy nào sau đây có thời gian ủ bệnh ngắn nhất?", "options": ["salmonella", "độc tố tụ cầu", "lỵ amip", "tả"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1afc976ea8c143f39a4a537880f97267", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Triệu chứng viêm gan cấp:", "options": ["Sốt nhẹ, hết sốt khi xuất hiện vàng da niêm", "Sốt cao, vàng da niêm, xuất huyết da niêm", "Sốt nhẹ, vàng da niêm, gan to và cứng, đau", "Sốt cao, vàng da niêm, phù chân"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0c80985c40434291a0a80b94a6e5dada", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases", "Oncology"], "question": "Viêm gan siêu vi nào sau đây có thể gây biến chứng ung thư gan dù đã điều trị khôi khỏi hoàn toàn?", "options": ["C", "E", "D", "A"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "80e3d78f50104903bd89585d35c0d6ad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Xét nghiệm cần thiết để chẩn đoán xác định đang nhiễm viêm gan siêu vi C?", "options": ["Anti HCV", "HCV RNA", "Men gan", "Siêu âm gan"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d2ffee4d7bf843df9f70dc74b3af0cc0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Hệ thống dây chằng Park bị giãn, đứt làm cho tĩnh mạch trĩ bị sa xuống hình thành lên búi trĩ. Được giải thích trong thuyết?", "options": ["Thuyết tuần hoàn", "Thuyết cơ học", "Thuyết viêm nhiễm tuyến Hermann-Desfosses", "Thuyết loạn sản mạch máu"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "83682e4c19754544ac7a42aec4af0d43", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Những yếu tố nào sau đây được coi là những điều kiện thuận lợi cho bệnh trĩ phát sinh: nhiễm khuẩn tiết niệu?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d526caedb3c84244bf35ff1b7c305953", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Những yếu tố nào sau đây được coi là những điều kiện thuận lợi cho bệnh trĩ phát sinh: hội chứng lỵ?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6c0e5e89ef8c41c2b89fd1cfd392d793", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Những yếu tố nào sau đây được coi là những điều kiện thuận lợi cho bệnh trĩ phát sinh: viêm phế quản mạn tính?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ca75e9f167594ba1836ac8e2d45651fc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Những yếu tố nào sau đây được coi là những điều kiện thuận lợi cho bệnh trĩ phát sinh: phụ nữ mang thai nhiều tháng?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ac40d1fe52c24eb7baa7174e8321470f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Những yếu tố nào sau đây được coi là những điều kiện thuận lợi cho bệnh trĩ phát sinh: u bướu vùng tiểu khung?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "33c6e8641a2042d2a7d539a0134d0908", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Sports Medicine"], "question": "Những yếu tố nào sau đây được coi là những điều kiện thuận lợi cho bệnh trĩ phát sinh: vận động nhiều?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cbe4d0275b46487598eee9666e29c9f9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Những yếu tố nào sau đây được coi là những điều kiện thuận lợi cho bệnh trĩ phát sinh: apxe hậu môn trực tràng?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "015792b11a434ab8a070de9a2ec338c4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Ống hậu môn được cung cấp máu bởi các hệ thống mạch máu chính sau: động mạch trực tràng trên?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cd7ea3e2216b486ba5cc289382000705", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Ống hậu môn được cung cấp máu bởi các hệ thống mạch máu chính sau: Động mạch cùng?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9cf8a795085943a1809e83bb0e43a35f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Ống hậu môn được cung cấp máu bởi các hệ thống mạch máu chính sau: Động mạch trực tràng giữa?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9eaec35bbbc4437fae9bdddaac0a8095", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Ống hậu môn được cung cấp máu bởi các hệ thống mạch máu chính sau: Động mạch mông dưới?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ac50fad8e66f4fdcb04ab6a3a924967c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Ống hậu môn được cung cấp máu bởi các hệ thống mạch máu chính sau: Động mạch trực tràng dưới?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8a1fb8e317ad42caa995b8eb3f4f317b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Triệu chứng lâm sàng chính trong bệnh trĩ: chảy máu tươi?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "77d277e21d514852a9f69649a227ba6c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Triệu chứng lâm sàng chính trong bệnh trĩ: chảy máu có lẫn chất hoại tử, mùi hôi?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "49a022fdb3374e00a9a86fd136f2d812", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Triệu chứng lâm sàng chính trong bệnh trĩ: sa búi trĩ?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dd1ae54ad6a9437baadcfe81e3231e89", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Triệu chứng lâm sàng chính trong bệnh trĩ: đau rát kéo dài sau khi đi đại tiện?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dba1c55f90524119a4f4f2fbf083c717", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Triệu chứng lâm sàng chính trong bệnh trĩ: chảy mủ?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7f124e9ede444d20b6f3c6ab4872cb3e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Trĩ được gọi là trĩ triệu chứng gặp trong các trường hợp: u bướu vùng tiểu khung?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fb30cfbe78fb496aae1dcb83dd24f4fe", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trĩ được gọi là trĩ triệu chứng gặp trong các trường hợp: thai nhiều tháng?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "92fa1a4ffb074e1f90ece0934bd1c7bf", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Urology"], "question": "Trĩ được gọi là trĩ triệu chứng gặp trong các trường hợp: u tiền liệt tuyến?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3e1884d619674addba49446de77a076a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Trĩ được gọi là trĩ triệu chứng gặp trong các trường hợp: ung thư trực tràng?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d1ed87f7484d4e3a9710e2e36e9fed9f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trĩ được gọi là trĩ triệu chứng gặp trong các trường hợp: thoát vị bẹn?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0603e5049e554cac9529fc7aea9a9fa4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Ống hậu môn được treo giữ bỏi một hệ thống cơ nâng hậu môn và bó cơ: cơ thắt trong?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "124d00ccf8d7484baeae2df68f998f47", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Ống hậu môn được treo giữ bỏi một hệ thống cơ nâng hậu môn và bó cơ: cơ thắt trên?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "182ef32b63f34f44859e577981c304ed", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Ống hậu môn được treo giữ bởi một hệ thống cơ nâng hậu môn và bó cơ: cơ thắt giữa", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a45c5f17076e4fff8adf386a32aafd08", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Ống hậu môn được treo giữ bởi một hệ thống cơ nâng hậu môn và bó cơ: cơ thắt ngoài", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "eb1a857e85454705a9d87ad4ca94b744", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Ống hậu môn được treo giữ bởi một hệ thống cơ nâng hậu môn và bó cơ: cơ thắt dưới", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d08e4e25eee04229b6f6bab2125edd75", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Triệu chứng chính của bệnh ung thư trực tràng: đại tiện máu tươi", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6604024b047744bc846cdc55ccb35c94", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Triệu chứng chính của bệnh ung thư trực tràng: đại tiện máu có lẫn chất hoại tử, mùi hôi", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1c096de6eacb4f18829cfb9a6bbcdab4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Triệu chứng chính của bệnh ung thư trực tràng: đau rát hậu môn", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2703a2a6db954511b8cb232fc0cbe909", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Triệu chứng chính của bệnh ung thư trực tràng: niêm mạc hậu môn mềm, không có u cục, không có máu theo găng", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b5f233c135c245a1b3ab3e9df5e65e4b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Triệu chứng chính của bệnh ung thư trực tràng: thăm khám hậu môn thấy tổ chức mật độ rắn chắc, ranh giới không rõ ràng, không di động", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3538183cdf684bcf8e2896629daf9740", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Bệnh nhân bị trĩ chấp nhận đi khám và chữa trị rất muộn vì: bệnh ở vị trí đặc biệt", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "65ecbcdd204842d1a1fb8cfa2995927d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Bệnh nhân bị trĩ chấp nhận đi khám và chữa trị rất muộn vì: không gây đau đớn cho bệnh nhân", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3dbd10d038db4a56bec3325ffd2f19d0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Bệnh nhân bị trĩ chấp nhận đi khám và chữa trị rất muộn vì: bệnh nhân không phát hiện ra bị bệnh", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e589f11d8e654cadaff6e4b1320b01b7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Bệnh nhân bị trĩ chấp nhận đi khám và chữa trị rất muộn vì: không gây ảnh hưởng nặng nề đến cuộc sống", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fa20066d75c548b99739e6b1070014ca", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Bệnh nhân bị trĩ chấp nhận đi khám và chữa trị rất muộn vì: bệnh không gây chảy máu quá nhiều", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "10d9b08b787e4f4896c3718dcab720b4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Các triệu chứng cơ năng thường gặp của bệnh trĩ: sa trĩ", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2eca4a1b77374962936e6c0c9aa3fcb9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Các triệu chứng cơ năng thường gặp của bệnh trĩ: đau kéo dài sau khi đi đại tiện", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e93b5c9bece34b4dafceaf1779a4a66e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Các triệu chứng cơ năng thường gặp của bệnh trĩ: táo bón", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d0a654ee96db4bddbfd52a12fce6dca1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Các triệu chứng cơ năng thường gặp của bệnh trĩ: đại tiện ra máu", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a1ce134299fc4b759f88a003933e176a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Các triệu chứng cơ năng thường gặp của bệnh trĩ: ngứa hậu môn về đêm", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "83ff748a79a74c74890c63f53909b333", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Bệnh nhân bị trĩ thường gặp búi trĩ ở 3 vị trí chính: 1h", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c0dd9256a0cc4522bdc1804e3f2d94ae", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Bệnh nhân bị trĩ thường gặp búi trĩ ở 3 vị trí chính: 3h", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e714f7216e544d86aff1e332224c5bd8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Bệnh nhân bị trĩ thường gặp búi trĩ ở 3 vị trí chính: 5h", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e40efc1587b14810843254329d005cea", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Bệnh nhân bị trĩ thường gặp búi trĩ ở 3 vị trí chính: 7h", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "837b0e92127546859e38c68bf36af7af", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Bệnh nhân bị trĩ thường gặp búi trĩ ở 3 vị trí chính: 11h", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "11dd381613b14f71ab1722f82baf71d6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trong bệnh trĩ các thương tổn khác đi kèm thường là: nứt hậu môn", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b09d7616fbca4ba7b51946909a1624ed", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trong bệnh trĩ các thương tổn khác đi kèm thường là: polyp", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7d0f78cb261d454cb2204dd195e250ac", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trong bệnh trĩ, các thương tổn khác đi kèm thường là: rò hậu môn.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "58881543ab294d719edde24e339d57ab", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trong bệnh trĩ, các thương tổn khác đi kèm thường là: loét.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8a472ca9d60f4a7697a95df7a0324b92", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trong bệnh trĩ, các thương tổn khác đi kèm thường là: hoại tử.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "097d09111c5249bf8d3e42e10b18c234", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Một số đối tượng có nguy cơ mắc trĩ cao như: người bị liệt nằm 1 chỗ.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6edfad68051c4205b259535d7a7b9a38", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Một số đối tượng có nguy cơ mắc trĩ cao như: người bị các bệnh vùng đại tràng.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "92fa935c60ce4d4f9afdeb8adf8c89e2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Một số đối tượng có nguy cơ mắc trĩ cao như: phụ nữ mang thai.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c73942f2e3ce4b43b51b97afad8f538a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Geriatrics", "Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Một số đối tượng có nguy cơ mắc trĩ cao như: người già.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "206dd544db3843e9a22fb251a4161332", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery", "Hematology"], "question": "Bệnh trĩ không được điều trị có thể gây nhiều biến chứng cấp tính như: mất máu.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c7efd2628bcd48de9592ab8492da116d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh trĩ không được điều trị có thể gây nhiều biến chứng cấp tính như: viêm nhiễm.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8f766dd13cb04f30a9fe9f786d9f3c22", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Bệnh trĩ không được điều trị có thể gây nhiều biến chứng cấp tính như: rò hậu môn.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "da27b126bb9247008eedf66a7658c416", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Bệnh trĩ không được điều trị có thể gây nhiều biến chứng cấp tính như: không đại tiện được.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ac407732080b4416872c2ec797b55377", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Bệnh trĩ không được điều trị có thể gây nhiều biến chứng cấp tính như: phù nề hậu môn.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ac612138e3a84f1a8ec354ee085daf3d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Những yếu tố sau đây được coi như là những điều kiện thuận lợi cho bệnh trĩ phát sinh: táo bón kinh niên.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "009ca99188f44f0aad821ff8414af3ec", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Những yếu tố sau đây được coi như là những điều kiện thuận lợi cho bệnh trĩ phát sinh: nhịn đi đại tiên nhiều lần.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8277adc6a08a419ba14b4d508d705746", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery", "Infectious Diseases"], "question": "Những yếu tố sau đây được coi như là những điều kiện thuận lợi cho bệnh trĩ phát sinh: hội chứng lỵ.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "86cf5c1c026f40d79d78eb22938fb2ca", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery", "Oncology"], "question": "Những yếu tố sau đây được coi như là những điều kiện thuận lợi cho bệnh trĩ phát sinh: u bướu hậu môn trực tràng và vùng xung quanh.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c3e5f6096f0e447e932d2d595d0ca0dd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trong bệnh trĩ do triệu chứng chính thường dẫn bệnh nhân đến khám là chảy máu, sa trĩ và đau là các triệu chứng có thể gặp trong nhiều bệnh khác, nên dễ nhầm lẫn với các bệnh: nứt kẽ hậu môn.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "888c4e8447e0450ba0d2331be8d311b9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trong bệnh trĩ do triệu chứng chính thường dẫn bệnh nhân đến khám là chảy máu, sa trĩ và đau là các triệu chứng có thể gặp trong nhiều bệnh khác, nên dễ nhầm lẫn với các bệnh: rò hậu môn.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "922a2d1c344a48f485f85dd2b1c48880", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trong bệnh trĩ, do triệu chứng chính thường dẫn bệnh nhân đến khám là chảy máu, sa trĩ và đau là các triệu chứng có thể gặp trong nhiều bệnh khác, nên dễ nhầm lẫn với các bệnh: polyp trực tràng", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3cd2d5239d5b455199ebfa43667a0cf8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Surgery"], "question": "Trong bệnh trĩ, do triệu chứng chính thường dẫn bệnh nhân đến khám là chảy máu, sa trĩ và đau là các triệu chứng có thể gặp trong nhiều bệnh khác, nên dễ nhầm lẫn với các bệnh: ung thư hậu môn trực tràng", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7412ade18e0d421ea07911be6937add9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trong bệnh trĩ, do triệu chứng chính thường dẫn bệnh nhân đến khám là chảy máu, sa trĩ và đau là các triệu chứng có thể gặp trong nhiều bệnh khác, nên dễ nhầm lẫn với các bệnh: áp xe hậu môn trực tràng", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3f5c3e5a4b20429b8f1151931b0ae6d4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thông thường trĩ không gây đau, triệu chứng đau xảy ra khi có biến chứng chứng như: tắc mạch", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "30a6c7e64a404bc487c3fb2f3e330933", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thông thường trĩ không gây đau, triệu chứng đau xảy ra khi có biến chứng chứng như: vỡ búi tĩnh mạch trĩ", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a2749985cefa44b79ee455c1450721c9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thông thường trĩ không gây đau, triệu chứng đau xảy ra khi có biến chứng chứng như: sa trĩ nghẹt", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1aa60b22a9dc45b391bfd90361234c7d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Thông thường trĩ không gây đau, triệu chứng đau xảy ra khi có biến chứng chứng như: ưng thư hóa", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "efa30fcc4c4041c58c539a8b3cff437c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thông thường trĩ không gây đau, triệu chứng đau xảy ra khi có biến chứng chứng như: viêm nhiễm", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a688aedc6da1438bac1a8729acc3d562", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thông thường trĩ không gây đau, triệu chứng đau xảy ra do các bệnh khác ở vùng hậu môn như: sa trực tràng", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f993c39a88234e5390a9a6e8506f2d3f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thông thường trĩ không gây đau, triệu chứng đau xảy ra do các bệnh khác ở vùng hậu môn như: rò hậu môn", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e82fafeb50e94880a4289ffbb80afdf3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thông thường trĩ không gây đau, triệu chứng đau xảy ra do các bệnh khác ở vùng hậu môn như: nứt hậu môn", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c1b3cd51d50240e693af048171b1aa90", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thông thường trĩ không gây đau, triệu chứng đau xảy ra do các bệnh khác ở vùng hậu môn như: áp xe cạnh hậu môn", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "17979d5214444db2b836c7b2ce793f30", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thông thường trĩ không gây đau, triệu chứng đau xảy ra do các bệnh khác ở vùng hậu môn như: polyp trực tràng", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6a03b928a9774d47b124add4bb4c222d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Psychiatry", "Gastroenterology"], "question": "Một bệnh nhân 64 tuổi, là công nhân đã nghỉ hưu. Bệnh nhân có tiền sử uống rượu từ hơn 40 năm nay, mỗi ngày uống khoảng 500ml-1000ml rượu trắng (40 độ cồn). Khoảng 2 năm nay, bệnh nhân bị xơ gan rượu và chỉ còn uống được khoảng 250ml rượu trắng mỗi ngày. 3 ngày trước, bệnh nhân bị bị sốt do viêm họng nên gia đình ép bệnh nhân ngừng uống rượu. Bệnh nhân run tay, buồn nôn, vã mồ hôi như tắm. Đã 2 ngày nay, bệnh nhân không ngủ được tí nào. Bệnh nhân luôn lo sợ, hoảng hốt vô cớ. Khi vào viện, bệnh nhân được chẩn đoán là sảng rượu cấp. Triệu chứng nào giúp xác định bệnh nhân bị sảng rượu cấp?", "options": ["Hành vi tự sát", "Rối loạn định hướng", "Hoang tưởng, ảo giác", "Mất ngủ hoàn toàn"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b24e730c3b1f4139aae98896f1f696ac", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Psychiatry", "Gastroenterology"], "question": "Một bệnh nhân nam 45 tuổi, làm nông dân. Bệnh nhân uống rượu hơn 20 năm nay, mỗi ngày uống chừng nửa lít rượu loại 40 độ cồn, có lúc bệnh nhân uống hơn 1 lít rượu trắng mỗi ngày. 3 ngày trước, bệnh nhân bị đau bụng dữ dội, được gia đình đưa vào bệnh viện cấp cứu. Tại bệnh viện, bệnh nhân được chẩn đoán là thủng tạng rỗng và được phẫu thuật khâu lỗ thủng. Sang ngày thứ 2, bệnh nhân xuất hiện tình trạng run tay, vã mồ hôi như tắm, đánh trống ngực thường xuyên, luôn hoảng hốt sợ hãi. Cả ngày hôm đó, bệnh nhân luôn nhìn thấy ma quỉ, luôn mồm van xin ma quỉ đừng hại mình. Bệnh nhân được hội chẩn và được chẩn đoán là sảng rượu cấp. Triệu chứng nào giúp xác định bệnh nhân bị sảng rượu cấp?", "options": ["Mất ngủ hoàn toàn", "Hành vi tự sát", "Rối loạn định hướng", "Hoang tưởng, ảo giác"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "56f98199231842a4a5af4e7e098f44ee", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Psychiatry", "Gastroenterology"], "question": "Một bệnh nhân 64 tuổi, là công nhân đã nghỉ hưu. Bệnh nhân có tiền sử uống rượu từ hơn 40 năm nay, mỗi ngày uống khoảng 500ml-1000ml rượu trắng (40 độ cồn). Khoảng 2 năm nay, bệnh nhân bị xơ gan rượu và chỉ còn uống được khoảng 250ml rượu trắng mỗi ngày. 3 ngày trước, bệnh nhân bị bị sốt do viêm họng nên gia đình ép bệnh nhân ngừng uống rượu. Bệnh nhân run tay, buồn nôn, vã mồ hôi như tắm. Ngay trước khi vào viện, bệnh nhân có 1 cơn co giật toàn thân, trong cơn, bệnh nhân tím tái vì ngừng thở và không biết những gì đã xảy ra. Đến ngày thứ 4 từ khi ngừng rượu, bệnh nhân không thể xác định được mình đang ở đâu, giờ là buổi sáng hay buổi chiều. Bệnh nhân được chẩn đoán là sảng rượu cấp. Triệu chứng nào giúp xác định bệnh nhân bị sảng rượu cấp?", "options": ["Hành vi tự sát", "Mất ngủ hoàn toàn", "Rối loạn định hướng", "Hoang tưởng, ảo giác"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0108bf97c06f4e0984ca7f24d9954578", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Psychiatry", "Gastroenterology"], "question": "Một bệnh nhân 64 tuổi, là công nhân đã nghỉ hưu. Bệnh nhân có tiền sử uống rượu từ hơn 40 năm nay, mỗi ngày uống khoảng 500ml-1000ml rượu trắng (40 độ cồn). Khoảng 2 năm nay, bệnh nhân bị xơ gan rượu và chỉ còn uống được khoảng 250ml rượu trắng mỗi ngày. 3 ngày trước, bệnh nhân bị bị sốt do viêm họng nên gia đình ép bệnh nhân ngừng uống rượu. Bệnh nhân run tay, buồn nôn, vã mồ hôi như tắm. Ngay trước khi vào viện, bệnh nhân có 1 cơn co giật toàn thân, trong cơn, bệnh nhân tím tái vì ngừng thở và không biết những gì đã xảy ra. Đến ngày thứ 4 từ khi ngừng rượu, bệnh nhân không thể xác định được mình đang ở đâu, giờ là buổi sáng hay buổi chiều. Bệnh nhân được chẩn đoán là sảng rượu cấp. Cần sử dụng nhóm thuốc nào để điều trị cho bệnh nhân này?", "options": ["Hạ đường huyết", "Thuốc an thần", "Thuốc chẹn betha", "Thuốc bình thần"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "721d156aac9640f3aeb5ee4c9aae33e3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Gastroenterology"], "question": "Loạn cảm họng có nhiều nguyên nhân, có một số nguyên nhân không thuộc cơ quan TMH:", "options": ["Trào ngược dịch dạ dày", "Viêm xoang sàng sau", "Dài mỏm trâm", "Viêm họng mạn tính"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "de345defdeea4c36a863b928691a1802", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Gastroenterology"], "question": "Ngày nay nguyên nhân gây viêm họng mạn được chú ý nhiều nhất là:", "options": ["Trào ngược dạ dày — thực quản", "Ăn nhiều đồ ngọt và dầu mỡ", "Uống Ít nước", "Cơ địa"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "15f5c4dd4f8c4b1d8a1107a6c6b7aab1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Các chỗ hẹp của thực quản, ngoại trừ:", "options": ["Phế quản gốc trái cách cung răng trên 23cm", "Miệng thực quản cách cung răng trên 15cm", "Eo động mạch chủ cách cung răng trên 24-25cm", "Môn vị"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0c2afb6f2705499ebcd7e054f0c88b77", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Dị vật thực quản thường mắc ở:", "options": ["Tâm vị", "Thực quản ngực", "Eo cơ hoành", "Thực quản đoạn cổ"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c4fe95ae527f4d08bad8e4f08a6d4bf6", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Triệu chứng quan trọng nhất của dị vật đường ăn trong giai đoạn viêm nhiễm:", "options": ["Nuốt đau", "Mắt tiếng lọc cọc thanh quản, cột sống", "Đau sau xương ức", "Đau ngực"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "848f62d5b0534d248fe3d7c7c80ca8bc", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "bé gái 10 tháng tuổi, được phân loại tiêu chảy mất nước nặng theo IMCI, xử trí nào sau đây đúng nhất", "options": ["chuyển viện gấp", "cho kẽm trong 2 tuần", "dặn bà mẹ khi nào cho trẻ đến khám ngay", "hẹn tái khám sau 2 ngày"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "20012cf9f34d471d94b11c7ff4b94543", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "bé trai 8 tháng tuổi, 9kg, tiêu phân có máu, không có dấu hiệu nặng khác, phân loại bệnh nào theo IMCI là đúng nhất", "options": ["xuất huyết tiêu hóa", "lỵ", "xuất huyết tiêu hóa nặng", "lỵ nặng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0d3f3e56c11545a7ac9f0131164cfe47", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Chẩn đoán táo bón chức năng theo ROM IV, tiêu chuẩn nào sau đây không đúng?", "options": ["Són phân ít nhất 1 lần mỗi ngày", "Tiền sử có tư thế nín giữ phân hoặc són phân", "Đi tiêu <= 2 lần / tuần ở trẻ >= 4 tuổi", "Tiền sử có đi tiêu đau hoặc khó khăn"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0a8e42e6b7e5447fb8785464855107e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Triệu chứng nào dưới đây gợi ý táo bón thực thể?", "options": ["Sợ đi cầu", "Ói ra dịch mật", "Són phân", "Có khối phân cứng trong trực tràng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bd66d54c365b43288999dd956f9ec6cb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Nguyên nhân xuất huyết tiêu hoá trên thường gặp nhất ở trẻ nhũ nhi là gì?", "options": ["Dị dạng mạch máu", "Viêm loét dạ dày tá tràng", "Hội chứng Mallory - Weiss", "Giãn vỡ tĩnh mạch thực quản"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "39637eed34b54723bc25b8541bdbe547", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Xuất huyết tiêu hoá dưới do lồng ruột có biểu hiện nào sau đây?", "options": ["Khó phát hiện khối lồng bằng siêu âm", "Triệu chứng xuất hiện âm thầm, dai dẳng", "Tiêu phân nhầy máu mũi", "Thường gặp ở trẻ <6 tháng tuổi"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8602c3db3ed343efa2153e8114ac29b6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Táo bón chức năng thường xuất hiện khi nào, chọn câu Sai?", "options": ["Thay đổi môi trường sống", "Thay đổi chế độ ăn", "Tổn thương vùng cùng cụt", "Trẻ uống ít nước"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b073422e0e3a45cd948d29af82d8b222", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology", "Pulmonology"], "question": "Đau bụng tái diễn trừ:", "options": ["D.Xoay ruột dở dang", "Lồng ruột non", "C.U nang ống mật chủ", "B.Viêm đáy phổi P"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8004d6b0ffca44ae88da1d4c94990a94", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Định nghĩa đau bụng tái diễn như thế nào?", "options": ["Là những cơn đau lặp lại ít nhất 3 đợt trong vòng 3 năm trước đó và cơn đau làm ảnh hưởng đến sinh hoạt bình thường của trẻ", "Là những cơn đau lặp lại ít nhất 3 đợt trong vòng 3 tháng trước đó và cơn đau làm ảnh hưởng đến sinh hoạt bình thường của trẻ", "Là những cơn đau lặp lại ít nhất 3 đợt trong vòng 3 tuần trước đó và cơn đau làm ảnh hưởng đến sinh hoạt bình thường của trẻ", "Là những cơn đau lặp lại ít nhất 3 đợt trong vòng 3 ngày trước đó và cơn đau làm ảnh hưởng đến sinh hoạt bình thường của trẻ"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6b031d9b671c4fddbfd199e727858223", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Điều trị dự phòng tái phát XHTH do giãn vỡ TMTQ (xuất huyết tiêu hóa do giãn vỡ tĩnh mạch thực quản)?", "options": ["Vòng cao su.", "Vòng cao su + Telipressin", "Vòng cao su + chẹn Beta chọn lọc", "Chẹn Beta chọn lọc + ISMN"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "15131e8deeac486b99da3b5f4d7b7dcd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nguyên nhân thường gặp của xuất huyết tiêu hóa trên nào sau đây Không đúng:", "options": ["Viêm loét dạ dày", "Hội chứng Mallory-Weiss", "Vỡ giãn tĩnh mạch thực quản", "Chảy máu từ polyp ống tiêu hóa trên"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f297b5e161654fd98255180b8baed392", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Biểu hiện lâm sàng của xuất huyết tiêu hóa trên không thường gặp đặc điểm nào sau đây:", "options": ["Đại tiện phân đen", "Nôn ra máu", "Đau, khó chịu thượng vị", "Đại tiện phân máu đỏ"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d34f5d240e1d4fea82d4651c6d157b35", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Các biện pháp điều trị xuất huyết tiêu hóa trên KHÔNG bao gồm:", "options": ["Đặt sonde dạ dày thường qui", "Đảm bảo thông khí, tuần hoàn", "Truyền máu hạn chế", "Phân tầng nguy cơ"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "deb41de3af6342c797e20905b36b70f5", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Các biện pháp điều trị xuất huyết tiêu hóa trên do vỡ giãn tĩnh mạch không qua nội soi bao gồm:", "options": ["TIPS", "Tiêm keo", "Tiêm xơ", "Thắt bằng vòng cao su"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6e93e69ded174d8eb9121feb466aabfa", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Các yếu tố cần điều chỉnh trước khi dùng thuốc lợi tiểu cho BN báng bụng?", "options": ["XHTH, suy thận, hạ Natri máu, tăng Kali máu", "HC gan phổi, suy thận, bệnh não gan, hạ Natri máu", "Suy thượng thận, suy gan cấp, hạ Kali máu, hạ Natri máu", "Bệnh thận mạn, XHTH, bệnh não gan, tăng Kali máu"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9ae5e2931ee34953936e73aa475b3d7c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Chuột rút ở BN xơ gan: chọn câu đúng", "options": ["Điều trị bằng baclofen 50mg/ngày", "Điều trị bằng chế độ ăn", "Điều trị bằng lợi tiểu", "Điều trị bằng albumin"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ad810acfa6994bc988ae2347374e2976", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Hội chứng PPCD: post paracentesis circulatory dysfuction biểu hiện", "options": ["Tăng Natri máu", "XHTH", "Suy thận", "Tăng Kali máu"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "11c33da701444391a716035565f47685", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Chẩn đoán và điều trị viêm phúc mạc nhiễm khuẩn tự phát: chọn câu đúng?", "options": ["Chờ kết quả kháng sinh đồ và lựa chọn kháng sinh điều trị", "Đánh giá điều trị sau 72 giờ: gọi là thất bại nếu triệu chứng lâm sàng không giảm hoặc nặng hơn.", "Chọc dịch báng xét nghiệm trước khi điều trị kháng sinh ở tất cả các BN nghi ngờ viêm phúc mạc nhiễm khuẩn tự phát", "Tránh điều trị kháng sinh theo kinh nghiệm để đề phòng kháng thuốc"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "206a856cb3974cb895798da8a197c324", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Phân loại suy gan cấp nào là phù hợp?", "options": ["Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 8 tuần từ khi khởi phát", "Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 8 – 28 tuần từ khi khởi phát", "Gần tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 6 – 26 tuần từ khi khởi phát", "Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 6 tuần từ khi khởi phát"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "57bee15734a24177968ed8b21bb814c4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nephrology"], "question": "Hội chứng PPCD: post paracentesis circulatory dysfunction biểu hiện:", "options": ["XHTH", "Tăng Kali máu", "Suy thận", "Tăng Natri máu"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6b9ee78b7f194c2fa07b62ac51fb1ffb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Chuột rút ở BN xơ gan: chọn câu đúng", "options": ["Điều trị bằng baclofen 50mg/ngày", "Điều trị bằng chế độ ăn", "Điều trị bằng albumin", "Điều trị bằng lợi tiểu"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a1989c9b3e3a4ee5a593f2635c114722", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Chẩn đoán và điều trị viêm phúc mạc nhiễm khuẩn tự phát,chọn câu đúng?", "options": ["Tránh điều trị kháng sinh theo kinh nghiệm để đề phòng kháng thuốc", "Đánh giá điều trị sau 72 giờ: gọi là thất bại nếu triệu chứng lâm sàng không giảm hoặc nặng hơn.", "Chọc dịch báng xét nghiệm trước khi điều trị kháng sinh ở tất cả các BN nghi ngờ viêm phúc mạc nhiễm khuẩn tự phát", "Chờ kết quả kháng sinh đồ và lựa chọn kháng sinh điều trị"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5f57ced8a28f46b092499c1b5908a33d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Phân loại suy gan cấp nào là phù hợp?", "options": ["Gần tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 6 – 26 tuần từ khi khởi phát", "Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 8 tuần từ khi khởi phát", "Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 8 – 28 tuần từ khi khởi phát", "Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 6 tuần từ khi khởi phát"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "02ab4d7dd7394d01adfd7c47ad5f3f9d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Hạ Na máu kèm theo giảm thể tích ngoài tế bào nào sau đây đúng (Na niệu < 20 mmol/L)?", "options": ["Do dùng lợi tiểu, suy thượng thận, bệnh thận kẽ.", "Mất qua da, chấn thương, qua tiêu hoá, suy giáp.", "Hội chứng thận hư, xơ gan cổ chứng, suy thượng thận, suy tim.", "Mồ hôi, bỏng, chấn thương, tiêu chảy nôn, dò tiêu hoá."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c0ce4141d11949059f9779988a1161b5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine", "Gastroenterology"], "question": "Tác dụng phụ khi dùng Nhóm thuốc Biguanides - Metformin này?", "options": ["Tăng cân, hạ đường huyết, phát ban", "Đầy bụng, sinh hơi, tiêu chảy.", "Tăng cân, hạ đường huyết, tiêu chảy.", "Tiêu chảy đầy bụng, nôn ói, chán ăn có vị tanh kim loại."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "03528714585b415f9d69cae69cad5254", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Psychiatry", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh nhân thường được sử dụng thuốc chống trầm cảm để điều trị rối loạn trầm cảm 36 | và rối loạn lo âu. Các thuốc chống trầm cảm có thể có một số tác dụng phụ như khô mồm, đắng miệng, táo bón, mệt mỏi, buồn ngủ, bồn chồn... Thuốc chống trầm cảm | nào dưới đây có nhiều tác dụng phụ trên dạ dày-ruột nhất (hội chứng ruột kích thích)?Hãy chọn câu trả lời đúng nhất!", "options": ["Venlafaxin", "Amitriptylin", "Mirtazapin", "Sertralin"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2a424c95f95547b1b61fda78fc443de0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh nhân nam 52 tuổi, có tiền sử nghiện rượu 30 năm nay, mỗi ngày uống khoảng 300ml rượu loại 40 độ cồn. Do uống rượu nhiều, bệnh nhân ăn rất ít và thể trạng rất gầy. 2 năm nay, bệnh nhân quên rất nhiều, cả những sự việc mới diễn ra hoặc diễn ra đã lâu. Bệnh nhân nhầm lẫn tên của các người thân, nhầm giữa các con và các cháu với nhau. Triệu chứng đó là gì?", "options": ["Quên trí nhớ xa", "Rối loạn loạn nhớ", "Rối loạn mất trí", "Quên trí nhớ gần"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2a82bee86fa442048f10fb96a6df392b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh nhân nam 45 tuổi, có tiền sử nghiện rượu 20 năm nay, mỗi ngày uống khoảng 500ml rượu loại 40 độ cồn. 3 ngày nay bệnh nhân ngừng dùng rượu do bị tiêu chảy. Bệnh nhân nhìn thấy như có các con côn trùng bò trên mặt đất, trên trần nhà, trên tường nhà. Cảm nhận này rất rõ ràng đến mức bệnh nhân đã dùng tay để đập các con côn trùng đó. Triệu chứng đó là gì?", "options": ["Hoang tưởng nhận nhầm", "Ảo thị giác", "Tri giác nhầm", "Ảo xúc giác"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4cccabc7c2d24904863d466bfde7a918", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Psychiatry", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh nhân nam 25 tuổi, có tiền sử nghiện heroin 5 năm nay. 3 ngày nay bệnh nhân ngừng dùng heroin do bị tạm giam. Bệnh nhân thấy rất khó chịu ở vùng thượng vị và luôn khẳng định có 1 con rắn đang sống trong dạ dày của mình. Con rắn đó luôn trườn qua lại, khiến bệnh nhân rất đau. Bệnh nhân yêu cầu được phẫu thuật để lấy bỏ con rắn đó. Triệu chứng đó là gì?", "options": ["Tăng cảm giác", "Ảo giác nội tạng", "Loạn cảm giác", "Hoang tưởng nghi bệnh"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d3aea21cf5d041759c5db1cd2a9d155e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Pulmonology", "Urology"], "question": "Các biến chứng nào thường gặp trên bệnh nhân đột quỵ giai đoạn cấp?", "options": ["Rối loạn trầm cảm", "Viêm đường hô hấp, viêm đường tiết niệu", "Teo cơ, cứng khớp", "Suy mòn, suy kiệt"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3054e7d469e34dfb93388b74d6d64fb7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Thăm khám lâm sàng và xét nghiệm cls sau đây ủng hộ cho việc chuẩn đoán viêm ruột thừa,ngoại trừ", "options": ["Đau vùng hố chậu trái", "Bạch cầu trung tính tăng", "Số lượng bạch cầu tăng(>10.000/m3)", "Sốt(≥37.3oC)"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "11a72611fba1466189f698475402739a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Theo nghiên cứu của Talcashi Satoh- Journal of Ethnopharmacology - Volume 161 . 23 February 2015 dịch chiết nước trà có thể làm giảm hấp thu Glucose tại ruột do tác động nào sau đây?", "options": ["Ức chế α amylase và α glucosidase", "Ức chế α glucosidase", "Ức chế α galactosidase", "Ức chế α amylase"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e3f7dd367cc549b1bb7b8094526f2075", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Nguyên nhân gây thiếu máu hồng cầu to, ưu sắc là:", "options": ["tất cả đều đúng", "Thiếu acid folic", "Thiếu vitamin B12", "cắt bỏ dạ dày"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "306c7353aa324cc7a526c40e90209b83", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Nguyên nhân nào gây thiếu máu hồng cầu nhỏ, nhược sắc:", "options": ["Tất cả đều đúng", "Giun móc", "Bệnh trĩ", "Thalassemia"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "88229e8213fb4e5a844bb23ec541d477", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Hồng cầu lưới bình thường gặp trong trường hợp thiếu máu: do trĩ, do nhiễm giun móc.", "options": ["đúng", "sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e1f73aab8ea8425f9cc24adb322bce3b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh nhân chảy máu rỉ rả kéo dài (bị trĩ nhiều năm): Hồng cầu nhỏ nhược sắt?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bccfafc51f384bbc96e517cc6a76837c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nuốt khó là : Không đưa được thức ăn vào thực quản được hoặc vào nhưng khó xuống dưới , bị tắc , nghẹn lại một chỗ nào đó", "options": ["đúng", "sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "044c6c3e30854e1d9693b88f3ef0310d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Triệu chứng nào là chỉ điểm quan trọng cho bệnh lý đường tiêu hóa ?", "options": ["ợ chua", "Đau bụng", "Chướng hơi", "Nôn ra máu"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0cdd1a7f696d44b39712861208e6a4be", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nghe tiếng óc ách thượng vị buổi sáng khi người bệnh nhịn đói thường gặp trong bệnh lý nào?", "options": ["Tắc ruột", "Hẹp môn vị", "Hẹp tá tràng", "Xoắn ruột"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4977a4ededf24449998fa6c39d58e593", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Ấn đầu ngón tay vào điểm túi mật từ nông đến sâu, bảo bệnh nhân hít vào sâu một cách từ từ, nếu bệnh nhân phải ngừng thở, đó là nghiệm pháp gì?", "options": ["Malletguy", "Murphy", "MayoRobson", "MacBurney"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7f9857de14c5414cbc3c6f585f517439", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Những bệnh lý nào sau đây có thể phát hiện trong khi khám hậu môn, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Lỗ rò", "Trĩ ngoại", "K trực tràng", "Viêm"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8cf404b556234e4cbf7d3b10795954ee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Một số bệnh lý sẽ phát hiện được khi khám trực tràng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Polyp", "Trĩ ngoại", "K trực tràng", "Phân cứng lồn nhồn"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e15740cf29b24f3d9a1b160857eaa250", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Chụp X quang ổ bụng không dùng thuốc cản quang giúp phát hiện thủng tạng rỗng nhờ vào dấu hiệu bệnh lý nào?", "options": ["Tất cả đều sai", "Mức hơi nước", "Liềm hơi dưới cơ hoành", "Mức cơ hoành và di động"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7d871ce671a74e418034dbd4d7913658", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Chụp X quang ổ bụng không dùng thuốc cản quang giúp phát hiện tắc ruột nhờ vào dấu hiệu bệnh lý nào?", "options": ["Tất cả đều sai", "Liềm hơi dưới cơ hoành", "Mức cơ hoành và di động", "Mức hơi nước"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1b701c4806b54614a62eb0dc56a6dd78", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Cổ chướng được định nghĩa như sau:", "options": ["Sự tích lỹ dịch thừa trong khoang phúc mạc", "Sự tích lũy hơi thừa trong khoang phúc mạc", "Sự tích lũy dịch và hơi thừa trong khoang phúc mạc", "Tất cả đều sai"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7d82ca3a882c43e48be39ecc7e1a84b5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Kết quả xét nghiệm dịch cổ trướng đạm toàn phần < 25gl, phản ứng Rivalta(-). Đây là dịch gì?", "options": ["Dịch thấm", "Dịch tiết", "Dịch dưỡng trấp", "Dịch hỗn hợp"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8af763f870634fcfa8741eb0927f2722", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đau hạ sườn phải là triệu chứng của nhiều cơ quan, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Thận", "Gan mật", "Tuyến thượng thận phải", "Đại tràng góc gan"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a1513bf23ccb47f7946f1ce04083310a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Vùng hạ sườn trái có các cơ quan, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Ruột non", "Lách", "Dạ dày", "Đại tràng trái"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7e6566ceb78a4955aafa6780c67c2f65", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Vùng đục của gan mất do nguyên nhân nào?", "options": ["Vỡ gan", "Tràn khí màng phổi", "Bụng có dịch", "Thủng tạng rỗng"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4b60c5d5c97144028cdf80642f0dca1d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nguyên nhân làm mất khoảng Traube dạ dày khi gõ?", "options": ["Lách to và u dạ dày", "Gan to và u dạ dày", "Gan to", "U dạ dày"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "95ee96111eaa432f95f3fabe09f96ebe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Điểm Mayo Robson là giao điểm của xương sườn 12 và cột sống, đau trong viêm tụy cấp", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f07eecf3dfa74f5fa282164089c885a6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Dấu hiệu viêm phúc mạc mủ phát hiện được khi thăm trực tràng:", "options": ["Túi cùng Doglas phồng và đau", "Tất cả đều đúng", "Túi cùng sau đau", "Túi cùng Douglas đau và có dịch mủ"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7b76405d02914efbb1174b09b8f4419a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Vị trí đau bụng tại vùng thượng vị thường gặp trong các bệnh lý nào sau đây, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Ruột non", "Đại tràng ngang", "Dạ dày", "Tá tràng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "acfb3c801b5c43f089f12d3e42999a87", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Phân loại tính chất đau bụng được chia làm mấy loại?", "options": ["3", "4", "5", "2"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9179561479694230bf42986c558816be", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Cảm giác đầy bụng được mô tả như sau:", "options": ["Nặng bụng, đau quặn bụng", "Chướng bụng, căng tức, đau âm ỉ", "Đau ran bụng, âm ỉ, khó tiêu", "Đầy trướng, nặng bụng, âm ạch, khó tiêu"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5c9dd5b817ad4505ba25470f82a3adce", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Hội chứng Koenig gặp ở loại đau bụng nào sau đây?", "options": ["Đau bụng thực sự", "Đau nóng rát thượng vị", "Hội chứng đau đám rối dương", "Đau quặn"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d9ad4b3423574ed487c29d2dd8a34b47", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Về diễn tiến, đau bụng được phân thành mấy loại?", "options": ["3", "4", "2", "5"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5438c325af7043d4a8230073c12a1a94", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Phân loại nào sau đây là đúng theo phân loại theo diễn tiến của đau bụng?", "options": ["Đau bụng mạn tính, đau bụng cấp tính, đau bụng bán cấp tính", "Đau bụng mạn tính, đau quặn bụng, đau từng cơn", "Đau bụng cấp nội khoa, đau bụng cấp ngoại khoa", "Đau bụng mạn tính, đau bụng cấp nội khoa, đau bụng cấp ngoại khoa"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b8a511cd5d6a45718d33abdd9d3f3e0f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Bệnh lý nào sau đây gây đau bụng vùng thượng vị có tính chất cấp cứu ngoại khoa?", "options": ["Sỏi túi mật", "Nang gan", "Áp xe ruột thừa vỡ", "Viêm tụy hoại tử xuất huyết"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bff64d6d8a814bec976798e36bf0d5cb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Đau khắp bụng, không vị trí gợi ý chẩn đoán gặp ở bệnh lý nào sau đây?", "options": ["Thủng ruột do thương hàn", "Viêm ruột thừa", "Sỏi mật", "Vỡ thai ngoài tử cung"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "60e98d39bbaf4d42a34e4e2c9f608591", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Bilirubin trực tiếp có các đặc tính sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Bài xuất qua thận", "Tan trong nước", "Bài xuất qua mật", "Tan trong mỡ"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "50f72f50e0bc479da3c7bc0c692a43dc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Bilirubin máu bình thường từ 0,3-2mg%?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "abf8e59ab16348b2a09ba36ed1cdc916", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Thời gian tạo thành Bilirubin là:", "options": ["30 ngày – 60 ngày", "100-140 ngày", "60-100 ngày", "140-180 ngày"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eb46a28734ea4f5ba4e9a679b36524f9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Khoảng 20% bilirubin được tạo ra từ một trong các chất sau đây:", "options": ["Hemoprotein", "Phospholipid", "Vitamin K", "Lipoprotein"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3c5c25f130864037a035e7584fa0749d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Bilirubin cần gắn với chất nào để hòa tan được trong nước và không khuếch tán ra khu vực huyết quản?", "options": ["Sắt huyết thanh", "Albumin", "Vitamin A", "Kháng thể miễn dịch"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "63e927adb0954af7a23099d7c6197b78", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Bilirubin trực tiếp sẽ bị vi khuẩn phân hủy thành Urobilinogen tại đoạn nào của ống tiêu hóa?", "options": ["Đoạn cuối hồi tràng", "Đoạn giáp hổng tràng và hồi tràng", "Đoạn đầu hổng tràng", "Tá tràng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "61bd7e4e11bc429e9bb895445a98bdfb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Bilirubin trực tiếp có các đặc tính sau, CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT:", "options": ["Tan trong mỡ, cố định với albumin huyết thanh", "Tan trong nước và bài xuất qua mật", "Tan trong nước, cố định với albumin huyết thanh, bài xuất qua thận và mật"], "option_map": [1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "68685349f387409bae9b679e170f434e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Có mấy khâu trong tăng bilirubin máu?", "options": ["3", "4", "2", "5"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b376886eb2e84f67a7d73e3cba02c0c0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology", "Endocrinology"], "question": "Tăng bilirubin tự do gặp trong các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Do uống probenecid", "Do uống methyl testosterone", "Nhịn đói kéo dài", "Hội chứng Gilbert"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c92f8229f3fa48babd8dedd28abf7a71", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Khi uống nhiều quinacrin, bệnh nhân sẽ có các triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Bilirubin trong máu bình thường", "Vàng da ở bụng", "Vàng da ở lòng bàn tay", "Niêm mạc mắt vàng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f966dbe23525415f967744acab623660", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nephrology"], "question": "Ở bệnh nhân vàng da trước gan, chất nào sau đây sẽ có trong nước tiểu:", "options": ["Stercobilin trong phân", "Urobilin", "Bilirubin gián tiếp", "Bilirubin trực tiếp"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6bf2acf0c6db4bb29c1ab2a67e680d76", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Các chất sau đây tranh giành với bilirubin để gắn với albumin, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Triglycerit", "Salicylat", "Sulfamid", "Acid béo"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e1941eee210a47ff862637857153fd19", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Mô gan thu nhận nhanh chóng bilirubin nhờ vào các loại protein nào?", "options": ["X và Z", "Y và Z", "X, Y và Z", "X và Y"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9f9b15ae282540e090da326a9c7ba91a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Chất nào chuyển bilirubin gián tiếp thành bilirubin trực tiếp:", "options": ["Glutamin transferase", "Diester phosphatase", "Urokinase", "Glucuronyl transferase"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2459f407bf5b48bc9af0bd3e915a1719", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Khi lượng bilirubin máu trên bao nhiêu mg% ta sẽ phát hiện vàng da?", "options": ["3", "1", "2", "4"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "edcea1fd84f9478dadf7cf9428105318", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Lao màng bụng thường gây RLKN?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "98346d69ca8b43c0ae95e9aa22ef9eba", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Lao màng bụng chủ yếu lây theo đường máu?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9428196af4be4b75893c2a76a5ad7510", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao màng bụng cao đứng thứ nhất bệnh lao ngoài phổi;", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a113ede9a6a14dabba289d1f9e530422", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao màng bụng nữ hay gặp ở độ tuổi", "options": ["“ chưa sinh đẻ”", "“ mãn kinh”", "“ sinh đẻ”", "“ dậy thì”"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "eb0ec1e7ce614737894d06c8e2aa72e6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "_________ là các quá trình hóa học và vật lý mà một sinh vật sống sử dụng thức ăn để tạo năng lượng và phát triển.", "options": ["đơn thuốc", "sự trao đổi chất", "độc chất học"], "option_map": [1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2a5ea9d66d134f4d816a479783ef4038", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "các quá trình hóa học và vật lý mà một sinh vật sống sử dụng thức ăn để tạo năng lượng và phát triển", "options": ["thuốc giải độc", "sự trao đổi chất", "ác tính"], "option_map": [2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8898383fae0e4919827517eab99d61ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nói về thành phần và tác dụng của nước bọt:", "options": ["Chất nhầy làm tăng tác dụng của amylase nước bọt", "Amylase nước bọt phân giải tất cả tinh bột thành maltose", "Kháng nguyên nhóm máu Rh được bài tiết trong nước bọt", "Nước bọt có tác dụng diệt khuẩn"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "22ff291a5e2d40b793b542209977050c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Neurology"], "question": "Thần kinh chi phối bài tiết nước bọt là:", "options": ["Dây IX", "Dây phó giao cảm", "Dây VII", "Câu B và C đúng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3937d697b08748d699acbb8a1c1efa99", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Chất nào sau đây được thủy phân ở dạ dày:", "options": ["Protid", "Glucid", "Cả 3 câu A, B và C đều đúng", "Lipid"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ca8f422717214061ae04e2f87b43c86f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Các enzym tiêu hóa của dịch vị là:", "options": ["Pepsin, trypsin, lactase", "Lipase, lactase, sucrase", "Men sữa, pepsin, lipase", "Sucrase, pepsin, lipase"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dd149f795b394be19d7061069268f170", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Enzym nào sau đây không cùng nhóm với các enzym kia", "options": ["Lipase", "Men sữa", "Pepsin", "Carboxypeptidase"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a877872f53ca4ea682933257963c82c1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Acid chlohydric và yếu tố nội được tiết ra từ:", "options": ["Tuyến vùng hang vị dạ dày.", "Tế bào viền", "Tế bào chính", "Tế bào cổ tuyến"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "818a0040aa5f48f3901ea853fc2b411f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Những yếu tố sau đây đều có cùng một tác dụng lên cơ chế bài tiết dịch vị, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Glucocorticoid", "Histamin", "Prostaglandin E2", "Gastrin"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "eeb4fc4e40c145febe9e17c1e05bd9b0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Enzym nào sau đây có thể thủy phân polypeptid thành các acid amin riêng lẻ:", "options": ["Trypsin", "Pepsin", "Chymotrypsin", "Carboxypeptidase"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "57f820731c8347dc9a2eee5b53abce94", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Enzym tiêu hóa protid của dịch ruột là:", "options": ["Aminopeptidase, dipeptidase, tripeptidase", "Pepsin, chymosin, trypsin", "Chymotrypsin, carboxypeptidase, trypsin", "Trypsin, pepsin, procarboxypeptidase"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "332f23121fc24caa99487f8732740666", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Tất cả các yếu tố sau đây đều giúp hấp thu Na+ ở ruột non, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Bơm Na+ - K+", "Động năng", "ATP", "Protein mang"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0066e40aabe2471cb8e93ba51abdf65c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Tỉ lệ mắc ung thư đại tràng giữa nam và nữ như thế nào?", "options": ["Nữ nhiều gấp đôi nam.", "Nam nhiều gấp đôi nữ.", "Nam nhiều gấp 1,5 lần nữ.", "Nam và nữ bằng nhau."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b7b7c021a68147c8b21dcca75012aa78", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Đặc điểm đại thể thường gặp của ung thư đại tràng trái là gì?", "options": ["Thể vòng nhẫn.", "Thể vòng nhẫn và thể u sùi.", "Thể u sùi.", "Thể loại khác."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "354ed9b429fb45248040467b53e394a7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Ung thư đại tràng KHÔNG liên quan đến yếu tố nào sau đây?", "options": ["Quá trình bài tiết acid mật bài tiết trong đường tiêu hoá . D.Tiền sử bệnh viêm loét chảy máu đại tràng .", "Tiền sử bệnh lồng ruột hồi đại tràng cấp tính trẻ nhũ nhi", "Polyp đại tràng .", "Tiền sử ung thư đại tràng của gia đình ."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d2ec8e0f269045c19243478369450383", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến đại tràng có tiên lượng xấu nhất thuộc loại nào?", "options": ["Biệt hoá thấp .", "Loại không biệt hoá", "Biệt hoá cao .", "Biệt hoá vừa ."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1db9ab1afa804972989f8934464ed4e9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Tìm câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:", "options": ["Điều trị ung thư tế bào gan chỉ cần bằng phương pháp tiêm cồn loại bỏ khối U gan .", "Có nhiều phương pháp điều trị ung thư tế bào gan, không thể áp dụng một phương pháp duy nhất cho tất cả bệnh nhân . E.Điều trị miễn dịch phổ biến cho ung thư gan .", "Điều trị ung thư tế bào gan chỉ cần bằng phẫu thuật loại bỏ khối U gan .", "Điều trị ung thư tế bào gan chỉ cần bằng phương pháp đốt điện loại bỏ khối U gan ."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "29cbddba36f845d2a81d60ba097fc323", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Ung thư manh tràng có biến chứng nào sau đây?", "options": ["Xoắn ruột hoại tử .", "Viêm ruột thừa .", "Viêm đoạn cuối hồi tràng .", "Rò đại tràng ."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dd4161a2c7b8497899a63028821d9808", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Hãy tìm ra câu trả lời đúng về nguy cơ cao nhất dẫn đến ung thư tế bào gan", "options": ["Viêm gan do rượu .", "Xơ gan (không phân biệt nguyên nhân) .", "Viêm gan C mạn tính .", "Viêm gan B mạn tính ."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3d7f528b102841a88e59212edd1528a9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Nguyên nhân ung thư đại tràng có liên quan đến:", "options": ["Trạng thái tái hấp thu nước của đại tràng", "Số lần đi đại tiện trong 1 ngày", "Chuyển hóa của vi khuẩn ruột", "Sự tồn tại của túi thừa đại tràng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a985520600ae4e11a922da7a0c8fb4e2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Triệu chứng cơ năng nào không gặp trong ung thư đại tràng chưa có biến chứng:", "options": ["Không học về quê lấy chồng", "nôn nhiều"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5959eb6af1db46ab84a5a237c8db84fc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Triệu chứng lâm sàng gợi ý để chẩn đoán ung thư trực tràng:", "options": ["Đi cầu ra máu", "Không học về quê lấy chồng"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "308952de6ffb46d683ebd8b1965b5dae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Trriệu chứng lâm sàng nào sau đây là của K gan ở giai đoạn sớm:", "options": ["Không học về quê lấy chồng", "chán ăn , đau hạ sườn phải , sụt cân"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a04df705c2344161b3c66bc0dd9bee09", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Trong ung thư gan nguyên phát thì ung thư tế bào gan (HCC) chiếm:", "options": ["Không học về quê lấy chồng", "80-90%"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2494847a14924cb2a517a57427978eae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Trong ung thư gan nguyên phát, tỷ lệ bị huyết khối tĩnh mạch cửa là:", "options": ["Không học về quê lấy chồng", "20%"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ce4c0ce29e6e4c81a1430c60afd7dd25", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Geriatrics"], "question": "Ung thư đại trực tràng chủ yếu ở lứa tuổi:", "options": ["Không học về quê lấy chồng", "50-55 t"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4bd0e13e466a49caab2131711290caf9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến đại tràng có di căn hạch là giai đoạn:", "options": ["Không học về quê lấy chồng", "GĐ 3"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "731650abe79345b683d4e4b9b8859f44", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Về vi thể ung thư trực tràng chủ yếu thuộc .", "options": ["Không học về quê lấy chồng", "K biểu mô tuyến"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cd6d0983b09c4b2794eceb6dc8912d6d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Xu hướng tiến triển ít gặp trong ung thư đại tràng là:", "options": ["Không học về quê lấy chồng", "Chỉ phát triển ở lớp niêm mạc."], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5d718b0f9522453ebf4de5b4249ef4f8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Hãy tìm ra câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời dưới đây", "options": ["Chẩn đoán xác định ung thư tế bào chỉ tiến hành sinh thiết, làm chẩn đoán bào học khi các phương pháp khác không đủ dữ liệu chấn đoán xác định", "C. Chẩn đoán xác định ủng thư tế bào gan 1 chỉ cần dựa vào xét nghiệm AFP> 200ng/ml", "Chẩn đoán xác định ung thư tế bào gan bắt buột phải tiến sinh thiết gan để làm chẩn đoán tế bào học", "D. Chẩn đoán xác định ung thư tế bào gan chỉ cần dựa vào siêu âm Dopple"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d13745449a7440af97147e064a80f05a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Hãy tìm ra câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời dưới đây", "options": ["Điều trị ung thư tế bào gan chỉ cần bằng phương pháp tiêm cồn loại bỏ khối U gan", "Có nhiều phương pháp điều trị ung thư tế bào gan, không thể áp dụng một phương pháp duy nhất cho tất cả bệnh nhân", "Điều trị ung thư tế bào gan chỉ cần bằng phẫu thuật loại bỏ khối U gan", "Điều trị ung thư tế bào gan chỉ cần bằng phương pháp đốt điện loại bỏ khối U gan"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "201bb314418f48eea73f456a8f61cca1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Phân loại viêm phúc mạc theo tiến triển lâm sàng", "options": ["Viêm phúc mạc thứ phát, viêm phúc mạc nguyên phát", "viêm phúc mạc do vi khuẩn, viêm phúc mạc không do vi khuẩn", "viêm phúc mạc cấp tính, viêm phúc mạc mạn tính", "viêm phúc mạc thứ phát, viêm phúc mạc nguyên phát"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "88b25481f42b4a81bca663acd2d5601e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "phương pháp xử trí abces ruột thừa là", "options": ["dẫn lưu ổ mủ ngoài phúc mạc theo đường Roux hoặc chọc hút mủ dưới hướng dẫn của siêu âm", "Phẫu thuật nội soi cắt bỏ ruột thừa viêm", "mổ theo đường Macburney cắt bỏ ruột thừa viêm", "Không xử trí gì"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ac1f22eefef74ce79805e5dc8e377751", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh giúp chẩn đoán tắc mật do sỏi trong siêu âm là", "options": ["dày thành đường mật kèm theo có hình ảnh của sỏi", "hình ảnh tăng âm nằm trong ống mật có bóng cản quang và đường mật giãn", "giãn đường mật trong gan", "hình ảnh tăng âm có bóng cản"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8c91ef9a77bf431d8de5c25329622aa3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "viêm ruột thừa cấp ở phụ nữ hay chẩn đoán nhầm với", "options": ["Bệnh lý gan mật", "Bệnh lý hậu môn trực tràng", "Bệnh lý dạ dày tá tràng", "Bệnh lý sản phụ khoa"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7f0345c6a77d46ab9b7f8bc1b6f86d90", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Điều trị cấp cứu tắc mật do sỏi nhằm mục đích chính là gì?", "options": ["Lấy hết sỏi phục hồi lưu thông đường mật", "Chống nhiễm khuẩn đường mật", "Ngăn ngừa và xử lí sớm các biến chứng để an toàn tính mạng người bệnh", "Giúp cho dịch mật lưu thông tốt"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "12f4899751fa4cbc963ddee13529c6de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Hẹp môn vị có kèm nôn sớm sau sinh là do?", "options": ["Hẹp môn vị phì đại bẩm sinh", "Teo hẹp môn vị hoặc màng ngăn niêm mạc bẩm sinh", "Loét dạ dày tá tràng", "Ung thư hang môn vị"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "792bc41ba4f843bb945b1f8d291f7d6d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Áp xe ruột thừa là một khối vùng hố chậu phải có đặc điểm gì?", "options": ["Ranh giới ko rõ mặt gồ ghề ấn đau chói", "Ranh giới rõ, mặt nhẵn mật độ mềm, ấn đau chói", "Không di động cứng chắc như mo cau", "Mật độ chắc, ấn không đau, ranh giới không rõ"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "11a4f10c1ef44eb3a6777528462fd5a0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Mục đích của việc khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng là gì?", "options": ["Để chữa khỏi bệnh loét", "Cứu sống tính mạng bệnh nhân", "Chuẩn bị để tiến hành phẫu thuật triệt căn", "Làm giảm tiết dịch vị dạ dày"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "656976c9bae948229c4ac0d763fcab4d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Phẫu thuật nào được sử dụng để điều trị viêm ruột thừa cấp thể thông thường điển hình?", "options": ["Mổ cắt ruột thừa và cố định hồi tràng vào manh tràng và cố định manh tràng vào thành bụng bên", "Mổ dẫn lưu ổ áp xe ngoài phúc mạc qua đường Roux", "Mổ cấp cứu ruột thừa viêm, lau rửa dẫn lưu vùng thấp ổ bụng", "Mổ cấp cứu cắt ruột thừa viêm vùi gốc ruột thừa"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cf0d8406fcae433b8ad3d6c9941cc20b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Gặp một bệnh nhân tắc ruột cơ học thì thái độ xử trí ở tuyến trước là gì?", "options": ["Đặt sonde dạ dày hút liên tục, truyền dịch và điện giải, kháng sinh, khi hết tắc thì chuyển bệnh nhân về tuyến sau", "Đặt sonde dạ dày hút liên tục, truyền dịch và điện giải, kháng sinh đồng thời chuyển bệnh nhân về tuyến sau", "Chỉ cần truyền dịch và điện giải đồng thời chuyển bệnh nhân về tuyến sau", "Giữ bệnh nhân điều trị cân nhắc không chuyển về tuyến sau"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "323363f481184c579056c88219698c8b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Xét nghiệm AFP (alpha -foetoprotein) tăng cao là xét nghiệm đặc trưng có ý nghĩa chẩn đoán cho bệnh gì?", "options": ["Ung thư dạ dày", "Ung thư đại trực tràng", "Ung thư gan", "Ung thư phổi"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f1d5cbd280f84d4ea4230b992d533a1c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thể lâm sàng phổ biến nhất của viêm tụy cấp là gì?", "options": ["Phù nề", "Hoại tử xuất huyết", "Hoại tử vô trùng", "Nang giả tụy"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3d9a46fef03f4c55ababbde03b1be3a8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Lồng ruột trẻ đang bú xếp loại vào trong các loại sau đây?", "options": ["Lồng ruột hỗn hợp", "Lồng ruột mạn tính", "Lồng ruột bán cấp tính", "Lồng ruột đơn thuần"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7ec262b487b7445f9bf821b57175fd8b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Phương pháp can thiệp chủ yếu ngày nay được áp dụng đối với sỏi túi mật là gì?", "options": ["Tán sỏi xuyên gan qua da", "Mổ nội soi mở túi mật lấy sỏi, bảo tồn túi mật", "Mổ nội soi lấy sỏi túi mật kết hợp với dẫn lưu túi mật", "Mổ cắt túi mật nội soi"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0e1eba7364e142c88212d41f3847645f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Chẩn đoán xác định thủng ổ loét dạ dày tá tràng dựa vào yếu tố nào?", "options": ["Đau đột ngột dữ dội vùng thượng vị, co cứng thành bụng, gõ mất vùng đục trước gan, Xquang có liềm khí dưới vòm hoành", "Đau đột ngột dữ dội vùng thượng vị như dao đâm, co cứng thành bụng, gõ mất vùng đục trước gan, Xquang có liềm khí dưới vòm hoành, có tiền sử loét dạ dày tá tràng", "Đau đột ngột dữ dội vùng thượng vị như dao đâm, co cứng thành bụng, Xquang không có liềm khí dưới vòm hoành", "Đau dữ dội vùng thượng vị như dao đâm, co cứng thành bụng, gõ mất vùng đục trước gan, Xquang có liềm khí dưới vòm hoành"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ac49c555596e4262a41215491f83664c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Dấu hiệu nào có giá trị trong chẩn đoán tắc ruột cơ học?", "options": ["Dấu hiệu Murphy và hình ảnh siêu âm đậm âm có bóng cản trong túi mật", "Dấu hiệu lắc óc ách lúc đói và hình ảnh Xquang dạ dày hình đáy chậu", "Dấu hiệu Blumberg và hình ảnh liềm hơi dưới cơ hoành", "Dấu hiệu rắn bò và hình ảnh mức nước mức khí"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "56431c37e09f401bbb273ea890404618", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Mục đích của phẫu thuật điều trị tắc ruột cơ học là gì?", "options": ["Giải quyết lưu thông ruột, xử trí nguyên nhân đồng thời không cân nhắc", "Xử trí nguyên nhân gây tắc", "Chỉ giải quyết lưu thông", "Giải quyết lưu thông ruột, xử trí nguyên nhân đồng thời nếu điều kiện cho phép"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a4069d38abad4dfd869b6c921ff5ebcc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến đại tràng có tiên lượng xấu nhất thuộc loại nào?", "options": ["Biệt hóa vừa", "Biệt hóa thấp", "Loại không biệt hóa", "Biệt hóa cao"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ae4d12dcc31942378a42cb5e8ad655ba", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Ung thư dạ dày xảy ra ở nam và nữ với tỉ lệ nào?", "options": ["1 nam/2 nữ", "2nam/1 nữ", "3 nam/ 2 nữ", "1 nam/ 1 nữ"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "48ef8534891543daa126320750fd8967", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Ung thư manh tràng có biến chứng gì?", "options": ["Ung thư gan", "Viêm ruột thừa", "Xoắn ruột hoại tử", "Rò đại tràng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "06f2360186c045afacbd297a7146d62b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Chẩn đoán ung thư trực tràng chủ yếu dựa vào phương pháp nào?", "options": ["Chụp X-quang", "Chụp CT", "Nội soi trực tràng và sinh thiết", "Siêu âm"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2f4f5de5b6944970b06002b810ad124a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Chỉ định cắt dạ dày do ung thư khi nào?", "options": ["Ung thư ở giai đoạn đầu", "Khối u chưa di căn", "Tất cả đều đúng", "Thể trạng bệnh nhân còn tốt"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "aa2b67cdfc7d43528df74e9118d2f84b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Triệu chứng lâm sàng để chẩn đoán ung thư trực tràng là gì?", "options": ["Đau bụng", "Sốt", "Đi cầu ra máu", "Rối loạn tiêu hóa"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7a99030a9ea1436d97e75717a3b4e1b0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Surgery"], "question": "Đối với những khối ung thư trực tràng ở vị trí 12cm cách rìa hậu môn thì dùng phương pháp phẫu thuật nào sau đây?", "options": ["Phẫu thuật bảo tồn cơ thắt", "Làm hậu môn nhân tạo vĩnh viễn", "Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối hồi tràng với ống hậu môn", "Cắt cụt trực tràng (phẫu thuật Miles)"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ee63f8719e5c47b791d71d88123f42ce", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Viêm ruột thừa cấp theo vị trí:", "options": ["Viêm ruột thừa cấp ở phụ nữ có thai", "Viêm ruột thừa cấp ở sau manh tràng", "Viêm ruột thừa cấp ở người già", "Viêm ruột thừa cấp ở trẻ em"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8792c713831d4486b417e85253eb7cf7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Triệu chứng sốt cao gặp ở thể lao màng bụng nào", "options": ["Thể cổ chướng tự do", "Thể xơ dính", "Thể cổ chướng tự do đơn thuần", "Thể loét bã đậu"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6fb77bb12a3e41cab9fb0f0a94ea1ab3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Vi khuẩn lao lan tràn đến màng bụng bằng con đường nào?", "options": ["Cả 3 đường", "Bạch huyết", "Tiếp cận", "Đường máu"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "04b91faf2f18436ea1cc01f5dd64520a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến đại tràng có tiên lượng xấu nhất thuộc loại nào?", "options": ["Biệt hoá thấp", "Biệt hoá cao", "Loại không biệt hoá", "Biệt hoá vừa"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1aa536fc5466446995e247ca5776fa89", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư đại tràng trái có biến chứng gì?", "options": ["Viêm ruột thừa", "Rò đại tràng", "Tắc ruột thấp", "Viêm đoạn cuối hồi tràng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f638800815c84a7ba32407801a8144f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Hãy tìm ra câu trả lời đúng về nguy cơ cao nhất dẫn đến ung thư tế bào gan:", "options": ["Viêm gan do rượu", "Viêm gan C mạn tính", "Xơ gan (không phân biệt nguyên nhân)", "Viêm gan B mạn tính"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b71732853f524aae9aca445f427a5188", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư manh tràng có biến chứng gì?", "options": ["Viêm đoạn cuối hồi tràng", "Rò đại tràng", "Viêm ruột thừa", "Xoắn ruột hoại tử"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "363044af656e4ccd90a55acbc51eae0b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư đại tràng hay gặp ở người có chế độ sinh hoạt:", "options": ["Khẩu phần ăn ít chất xơ bã, dùng nhiều đồ ăn đóng hộp.", "Dùng nhiều cà phê mỗi ngày.", "Hút thuốc lá trên 10 điếu mỗi ngày.", "Kém vận động thể lực."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9a551e77084240528a3a6f3706eff169", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm đại thể của ung thư đại tràng trái thường là:", "options": ["Thể vòng nhẫn.", "Thể loại khá", "Thể vòng nhẫn và thể u sùi.", "Thể u sùi."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "403002476df54c1dac01fc5e7254d7b4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư đại tràng xảy ra ở nam và nữ với tỷ lệ:", "options": ["Nam và nữ bằng nhau.", "Nam nhiều bằng 1,5 nữ", "Nam nhiều bằng 2 nữ.", "Nữ nhiều bằng 2 nam."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0fef9446ef3043208f7b8e3e0b4091f5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Hoạt chất trong actiso là chất nào dưới đây?", "options": ["Strychnin", "Cả A, B, C", "Cynarin", "Uabain"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9f230b298aff448e904cd8b12ff20fc9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Khi nói đến bệnh nhân suy thận và gan nên uống?", "options": ["D2", "Calcitriol", "Calcifediol", "Pre D3"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "93737db02b204737a690103a4341d297", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Yếu tố nào sau đây không thuộc nhóm có tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dày?", "options": ["Pepsin", "Prostaglandin", "Biacrbonal", "Sự tưới máu tới niêm mạc"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "249e2a7e7e734319a749ceb26446af25", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Xét nghiệm nào sau đây ưu tiên làm sinh khiết?", "options": ["Nuôi cấy", "Giải phẫu bệnh", "Clo-test", "Test hơi thở"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "78fcc2ca58bf48d1b7b5ac2ef4632b1b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Liều Amoxicillin trong phát đồ điều trị HP?", "options": ["100mg", "500mg", "1g", "300mg"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5c9f5234f5034d158fc5bdff74c606dc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Helicobacter pylori không tiết ra chất nào sau đây?", "options": ["Lipase", "Urease", "Protease", "Bicarbonat"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4b4ace1390a34d72840d961c5eaf82b8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Thuốc điều trị đái tháo đường nào có thể gây nguy cơ nhiễm trùng đường tiểu?", "options": ["Chất đồng vận GIP", "Chất ức chế DPP-4", "Chất ức chế kênh đồng vận chuyển natri-glucose 2", "Chất “ bắt chước” GLP-1 “ ( đồng vận GLP-1)"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7588f812f2d240c69e7479db8b2cb565", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology", "Infectious Diseases"], "question": "Tiêu chuẩn vàng để đo HP:", "options": ["Xét nghiệm mô học ( giải phẫu bệnh)", "Clo-test", "Test hơi thở", "Test huyết thanh (IgG)"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e795abcc20274a62a03549640175b72f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Phát biểu nào về Dexlansoprazol là không đúng?", "options": ["Khi dùng thuốc lâu dài bệnh nhân tăng nguy cơ nhiễm trùng", "Thuốc chỉ nên dùng 1lần/ ngày cho tất cả các chỉ định vì tác dụng của thuốc kéo dài", "Cơ chế tác dụng của thuốc là ức chế bơm proton ở thành tế bào", "Thuốc cần môi trường dạng acid để chuyển thành dạng hoạt tính"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8aea80576d7745b3a3a78bdc044c0350", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Xét nghiệm nào được ưu tiên sử dụng để kiểm tra kết quả tiêu diệt HP:", "options": ["Clo – test", "Test hơi thở", "Tìm kháng nguyên HP trong máu", "Tìm kháng nguyên HP trong phân"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e2f0fdd6446a4bef8810a5df18ddc75e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "PPI có thể dùng 2 lần/ ngày trong trường hợp nào sau đây:", "options": ["Câu a và b đúng", "Ngừa loét dạ dày do Nsaids", "Nhiễm HP", "Hội chứng zollinger – Ellison"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "65d46cc904c14399a98091bb532b2403", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Xét nghiệm xâm lấn nào được xem là “tiêu chuẩn vàng” để tìm H. pylori?", "options": ["Test hơi thở", "CLO-test", "Xét nghiệm mô học", "Tìm kháng thể của H. pylori trong máu"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "683e4c3047d847b9926af29ac64cd2f9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Helicobacter pylori không tiết ra chất nào sau đây:", "options": ["Protease", "lipase", "Bicarbonat", "Urease"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "92924c1d812e43ebbeca6ef18f422fb3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Thuốc điều trị ĐTĐ nào có thể gây nguy cơ nhiễm trùng đường tiểu :", "options": ["Chất ức chế kênh đồng vận chuyển Natri- glucose 2.", "Chất ức chế DPP -4", "Chất đồng vận GIP", "Chất “ bắt chước \" GLP-1\" (Đồng vận GLP-1)"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d7fed0c8ac3c4932bf98dedbee9db958", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tiêu chuẩn vàng để đo Helicobacter pylori:", "options": ["CLO - Test", "Xét nghiệm mô học (Giải phẫu bệnh)", "Test hơi thở", "Test huyết thanh (IgG)"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "82355cc6af274bfa934cf8542bfd7202", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Xét nghiệm nào được ưu tiên sử dụng để kiểm tra kết quả tiêu diệt HP", "options": ["Test hơi thở", "Tìm kháng nguyên HP trong phần", "Tìm kháng nguyên P trong máu", "CLO – Test"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0a79fc41e06a4620871e6c7db3178629", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Thiếu Vitamin B12 có thể gây ra :", "options": ["Thiếu máu nhược sắc, hồng cầu nhỏ", "Thời gian chảy máu tăng", "Thời gian đông máu tăng", "Thiếu máu ưu sắc, hồng cầu to"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2212b74884ca4695a029bab6606a03d9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Thiếu Vitamin B12 có thể gây ra", "options": ["Thiếu máu nhược sắc, hồng cầu nhỏ", "Thời gian đông máu tăng", "Thời gian chảy máu tăng", "Thiếu máu ưu sắc, hồng cầu to"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dca13fb703c44bc9bf373a2f8f614945", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Thiếu Vitamin K có thể gây ra:", "options": ["Thời gian đông máu giảm", "Thời gian đông máu tăng", "Thiếu máu nhược sắc", "Thiếu máu ưu sắc ."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e04a4401d1394797839ae1a68449efb2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Cách khắc phục tác dụng phụ tiêu chảy của Metformin:", "options": ["Tăng liều dần dần, sử dụng dạng phóng thích kéo dài", "Uống trước khi ăn", "Tất cả đều đúng.", "Uống cách xa bữa ăn"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2840dec8eab841b29173338020514049", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Helicobacter pylori có đặc điểm:", "options": ["Là phẩy khuẩn", "Là xoắn khuẩn", "Là trực khuẩn", "Là cầu khuẩn"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "40df7b4bba3d4d418d6a2e26f52d1025", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Biện pháp làm giảm kích ứng đường tiêu hóa của sắt là:", "options": ["Uống kèm với vitamin C", "Uống xa bữa ăn", "Uống kèm với cà phê", "Uống trong bữa ăn"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "61596f017c2c4795acf10183b6f2e530", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nhịp tiết sinh lý của acid dạ dày ở người bình thường cao nhất vào thời điểm:", "options": ["12h-15h", "16h-19h", "22h-1h", "5h-8h"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5ec7143cd381424ea53b0de5c20f4256", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Yếu tố liên quan nhiều nhất tới bệnh loét dạ dày-tá tràng là:", "options": ["Gen và H.P", "H.P và NSAIDs", "Hút thuốc và uống rượu", "NSAIDs và lối sống"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0d70c8e0377546018439c6c1f867609a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Thuốc kháng lao nào sau đây ít có nguy cơ gây độc trên gan nhất?", "options": ["Rifampicin", "Pyrazinamide", "Ethambutol", "Isoniazid"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7ff00f4827fc4ab9823323d04ad84d57", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thuốc sau đây thường gây viêm gan ứ mật (Cholestatic Injury), ngoại trừ:", "options": ["Chlorpromazine", "Carbamazepine", "Amoxicillin-clavulanic acid", "Erythromycin stearate"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7747d10a3d9348b3a3e269c43c0daf38", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Gastroenterology"], "question": "Thuốc điều trị viêm khớp dạng thấp nào sau đây có nguy cơ cao gây xơ gan nhiễm độc (Toxic Cirrhosis)?", "options": ["Hydroxylchloroquin", "Methotrexate", "NSAID", "Corticoid"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a0e18349172a4e54afcc0b6950953640", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thuốc nào sau đây có nguy cơ cao gây xơ gan nhiễm độc (Toxic Cirrhosis)?", "options": ["Vitamin A", "Vitamin K", "Vitamin E", "Vitamin D"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ed717e34f2384cff80da3302397a8593", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Phospholipidosis là bệnh nhiễm phospholipid ở gan gây ra do thuốc, bao gồm các đặc điểm sau đây, ngoại trừ:", "options": ["Là sự tích tụ phospholipid thay vì tích tụ acid béo ở gan", "Bệnh nhân có thể tăng aminotransferases hoặc gan to, vàng da hiếm gặp", "Amiodaron là loại thuốc thường gặp, gây phospholipidosis", "Amiodaron là chất chuyển hóa chính n-desethyl-amiodarone được đào thải vài ngày sau khi ngừng điều trị"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8824e487c94f4594a809abae609b9c3e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Neurology"], "question": "Thuốc nào sau đây có nguy cơ gây viêm gan nhiễm mỡ (NASH)?", "options": ["Carbamazepin", "Levotiracetam", "Valproate Na", "Phenytoin"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f637bbe59d5348d3bde9704be5be15c1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thuốc nào sau đây có nguy cơ cao gây viêm gan nhiễm mỡ (NASH)?", "options": ["Lincomycin", "Erythromycin", "Tetracyclin", "Levofloxacin"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "169b9f378b0f4a749b6b63a24eb71eca", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Phát biểu nào sau đây về viêm gan nhiễm mỡ không do rượu (NASH) là không đúng:", "options": ["giai đoạn cuối, hình thành các túi acid béo, phá vỡ sự cân bằng nội môi tế bào gan (hepatocytes homeostasis)", "Là kết quả của sự loại bỏ các acid béo trong tế bào gan (hepatocyte)", "Còn được gọi là chứng viêm gan nhiễm mỡ và hoại tử mỡ", "ở giai đoạn khởi đầu, thuốc hoặc các chất chuyển hóa của thuốc, tác động đến quá trình este hóa acid béo và oxi hóa trong ty thể của tế bào gan"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eb28784118e549a0aa677eb10e042c0a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Cấu trúc hóa học của glutathione gồm các acid amin sau đây, ngoại trừ?", "options": ["Alanine", "Glutamate", "Cysteine", "Glycin"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1ee9149a4fbc42b5809291bc232a0e70", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Hàm tượng NH3 máu tăng gặp trong các nguyên những", "options": ["Suy gan giai đoạn cuối", "Suy thận", "Suy thận giai đoạn cuối", "Suy gan"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a90c4e6344e9446f94841b81bc494fd5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Neurology"], "question": "Trong suy gan giai đoạn cuối bệnh nhưng có nó bị hôn mê hơi thở có mùi hôi, tình trạng này do:", "options": ["Tăng amoniac máu", "Hạ glucose máu", "Tăng ure máu", "Tăng creatinin máu"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9c97c40556174c01a0f61c2a7972d70e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Cho 2 phản ứng.\nGlycogen → Glucose-1-phosphat → Glucose-6-phosphat\nTập hợp các enzym nào dưới đầy xúc tác 2 phản ứng trên?", "options": ["Hexokinase, phosphoglucomutase", "Phosphorylase, phosphogluco mutase", "Phosphorylase, phosphogluco isomerase", "Glucokinase; isomerase"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "695441280c4247518a81a0685d254f69", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Mục đích quan trọng nhất của glycogenlysis ở gan là:", "options": ["Cung cấp glucose tự do, là nguyên liệu cần thiết cho sự hoạt động của gan", "Cung Sắp ATP cho tổ chức gan hoạt động", "Cung cấp glucose, là tiền nguyên liệu cần thiết tổng hợp acid glucuronic tham gia vào quá trình khử độc tại gan", "Cung cấp glucose tự do cho máu, từ đó phân phối tổ chức"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a78e6aed35cf4696898551520ca9eb58", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Amylase là enzym thủy phân tinh bột được tiết bởi:", "options": ["Tuyến nước bọt, dịch vị và dịch tụy", "Tuyến nước bọt, dịch vị", "Tuyến nước bọt, dịch tụy", "Tuyến nước bọt, ruột non"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a67a99b4d98f4dde9613ad803fe7fb16", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Loại enzym nào sau đây hoạt động tối ưu ở pH acid:", "options": ["Chymotrypsin tụy", "Amylase nước bọt và tụy", "Pepsin dịch vị", "Trypsin tụy"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d7749e541ad0419184b1e8569bcddf8b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Loại enzym nào sau đây hoạt động tối ưu ở pH trung tính:", "options": ["Amylase nước bọt", "Chymotrysin dịch tụy", "Pepsin dịch vị", "Typsin dịch tụy"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f09ba508d10b41398b479901f3e51c3b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nhóm enzym nào sau đây thủy phân tinh bột và các loại disacarid:", "options": ["Amylase, maltase, lactase, lipase", "Amylase, maltase, pepsin, trypsin", "Amylase, pepsin, trypsin, chymotrypsin", "Maltase, lactase, sacarase"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2cc996e6a9bf45e6a7b94b76e7ffa78e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Pepsin là một peptidase thuộc loại:", "options": ["Carbocylpeptidase", "Endopeptidase", "Aminopeptidase", "Exopeptidase"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "32c4dbae0f5245b0837db7069cbe9459", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Lipase là enzym thuộc loại:", "options": ["Lyase", "Hydrolase", "Isomerase", "Lygase"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "82809deaa3694322bfbc1e4610282b6f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Chọn câu đúng:", "options": ["pH thích hợp của chymotrypsin = 6", "pH thích hợp của amylase nước bọt =7", "pH thích hợp của pepsin =7", "pH thích hợp của trypsin=1,5"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f52a452b322148fc8f07140ebff66aea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Gastroenterology"], "question": "Sau 60 tuổi, quá trình hấp thu các chất bị ảnh hưởng , NGOẠI TRỪ", "options": ["Hấp thu lactose, mannitol , vit B12", "Giảm hấp thu Calci, tăng hấp thu Đồng và Kẽm", "Giảm hấp thu vitD, axit Folic", "Giảm hấp thu axit béo và Cholesterol"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8a9cedb6e4b649d99a9eb5716d8e8b06", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Geriatrics"], "question": "Chọn phát biểu SAI về lão hóa hệ tiêu hóa", "options": ["Giảm 1/3 lượng dịch tiêu hóa", "Giảm hoạt động cơ thắt", "Giảm nhu động tiêu hóa", "Giảm tế bào hấp thu đường tiêu hóa"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ff9f7cf3e0b94a63952a2cc0cea249e8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Geriatrics"], "question": "Lão hóa hệ tiêu hóa", "options": ["A và C đúng", "Giảm tế bào mast ở hỗng tràng", "Giảm tế bào Lympho T, giảm tế bào mast ở niêm mạc trực tràng ( 55 )", "Tăng sản xuất IgA ở ruột"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f440aef0b8f142b7a3aebc42e9a79dff", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "hai xét nghiệm nào dưới đây được sử dụng chẩn đoán viêm niệu đạo do lậu và không do lậu:", "options": ["Soi tươi và nuôi cấy", "Nhuộm gram và nuôi cấy", "Soi tươi và nhuộm gram", "Soi tươi PCR"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f6d2cc6fb30647a6bd038dad445a2dd2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Nhiễm độc giáp tác động đến tiêu hóa như thế nào?", "options": ["Nôn, tiêu chảy, gan to", "Nôn, tiêu chảy, vàng da", "Nôn, vàng da, táo bón", "Ăn nhiều gầy nhiều, tiêu chảy"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7b999ede8062438f8013789580b5f373", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "RL tiêu hóa ở bệnh nhân Basedow biểu hiện", "options": ["Đầy hơi", "Khó tiêu", "Phân lỏng, nát", "Phân khô, rắn"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e9cb8cac961a4f0b87b11ad28c3e461f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Ăn điều trị", "options": ["Là biện pháp tối ưu được thực hiện trong quá trình điều trị trẻ bị suy dinh dưỡng nặng", "Là biện pháp duy nhất được thực hiện trong suốt quá trình điều trị trẻ bị suy dinh dưỡng", "Chỉ thực hiện khi trẻ ăn được", "Chỉ thực hiện ở trẻ bị suy dinh dưỡng nặng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "362dd063e91741b1b7e3964255dc6d4c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Dấu hiệu nào sau đây không dùng để đánh giá tình trạng mất nước ở trẻ bị tiêu chảy", "options": ["Quấy khóc", "Nếp véo da mất chậm", "Thóp trủng", "Khát nước"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6ac48606185a426993e08983467d77f5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Sắt hấp thu chủ yếu tại đâu", "options": ["Tá tràng", "Dạ dày", "Hồi tràng", "Đại tràng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "89018e83c3d4435a9f9ad7adf011966d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Dạng sắt hấp thu nhanh qua niêm mạc đường tiêu hóa là gì?", "options": ["Tất cả đều đúng", "Sắt heme", "Sắt không heme", "Sắt hóa trị III"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ac4bf8740683417887417164846f6560", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Các yếu tố làm tăng nguy cơ ung thư đại tràng là:", "options": ["Vi rút viêm gan B", "Hoa quả", "Thức ăn có nhiều rau", "Thức ăn dầu mỡ và đạm động vật"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "241673a066644373b77b5bfa2d447575", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Rotavirus là nguyên nhân của 50% trường hợp tiêu chảy ở trẻ em độ tuổi :", "options": ["3 đến 6 tuổi", "24 dến 36 tháng tuổi", "0 đến 6 tháng tuổi", "6 đến 24 tháng tuổi"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ad9e312752b841ef9201afb98d52c912", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Nguồn truyền nhiễm của nhóm bệnh lây truyền theo đường tiêu hóa là", "options": ["Người bệnh thể điển hình", "Tất cả các loại kể trên", "Người mang mầm bệnh", "Người bệnh thể không điển hình"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dc17b0621e8343d1b74fd7b1ecd49a2b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Một người mẹ mang con gái 11 tháng bị ỉa chảy tới trạm y tế. Người mẹ đang cho con bú. Bà nói rằng nhà bà ở xa trạm y tế nên không thể trở lại trạm trong một vài ngày, ngay cả khi tình trạng cháu xấu đi. Người mẹ nói rằng bà thường cho cháu bé uống nước chè loãng khi cháu bị ỉa chảy, nhưng nghe nói ở trạm y tế có loại dịch tốt hơn nên bà đưa cháu bé tới trạm. Cán bộ y tế khám cháu bé nhưng không tìm thấy dấu hiệu mất nước. Cán bộ y tế được hướng dẫn bà mẹ:", "options": ["Khuyên người mẹ tiếp tục cho trẻ bú thường xuyên và tùy ý về số lần và thời gian cho bú", "Khuyên người mẹ cho con ăn bột có thêm dầu thực vật, rau nấu kỹ và nếu có thì cho thêm một ít thịt nghiền. Ngoài bú sữa mẹ cần tiếp tục cho ăn ít nhất 6 lần 1 ngày", "Giải thích rằng nếu trẻ vẫn tiếp tục ỉa chảy 3-4 ngày thì bà cần ngừng cho … đến khi cháu khỏi bệnh", "Giải thích cho người mẹ rằng nếu trẻ vẫn tiếp tục ỉa chảy sau khi dùng hết … thì cần cho trẻ uống nước cơm nước cháo, đồng thời tiếp tục cho trẻ bú sữa mẹ"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bdc2bf3c0a074448b1f18ce619d294de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Điều nào sau đây không phù hợp cho vi khuẩn Shigella:", "options": ["Có thể tiết ra nội độc tố lipopolisaccharide gây sốc", "Gây tổn thương chủ yếu là các ổ loét hoại tử ở niêm mạc ruột non", "Dòng Shigella typ huyết thanh 01 gây bệnh cảnh nặng nhất", "Thuộc gia đình Enterobacter"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5568da1016f6452491634b95a48a0b09", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Nguồn truyền nhiễm chính của bệnh thương hàn:", "options": ["Sữa nhiễm vi khuẩn", "Nước nhiễm vi khuẩn", "Người khỏi mang vi khuẩn thương hàn", "Thực phẩm nhiễm vi khuẩn"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f49269947f60434b9040c8a5dc0bcb9b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Những bệnh lây truyền chủ yếu qua phân bao gồm:", "options": ["Lao", "Thương hàn", "Sốt phát ban", "Sốt rét"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d516e041feeb43bf85fe47fdf11c30fa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Nguồn truyền nhiễm của nhóm bệnh lây truyền theo đường tiêu hóa là:", "options": ["Người bệnh thể ko điển hình", "Người mang mầm bệnh", "Tất cả các loại kể trên", "Người bệnh thể điển hình"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "aa3af17e0f524d50aecdc01bf03ed2d0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "để ngộ độc aflatoxin có thể gây ung thư gan người ta lấy số liệu trong cùng 1 năm của 16 quốc gia về tỷ xuất mới mắc ung thư gan và nồng độ trung bình của aflatoxin trong thức ăn và xem chúng có tương quan với nhau hay không, nghiên cứu này gọi là:", "options": ["nghiên cứu đoàn hệ", "nghiên cứu tương quan", "nghiên cứu bệnh chứng", "nghiên cứu cắt ngang"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "22df1f2a2ab84b8b8d156615a522c84d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Infectious Diseases"], "question": "Yếu tố phổ biến làm tăng nguy cơ ung thư gan:", "options": ["Tia xạ", "Di truyền", "Virus viêm gan B", "Bụi gỗ"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dc4ba04f991f424d8cd33f095393c2a0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Âm vang trong gõ bụng có thể tìm thấy trong các trường hợp:\n1. Chướng bụng\n2. Tắc ruột\n3. Thủng tạng rỗng\n4. Tụ dịch nhiều trong ổ phúc mạc", "options": ["Chỉ 4 đúng", "Nếu 1, 3 đúng", "Nếu 1, 2, 3 đúng", "Nếu 2, 4 đúng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "064e4e7d4bba4caba64ad6197bb70f13", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Vàng da do chít hẹp cơ Oddi là loại vàng da do nguyên nhân sau gan:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4b1a89a30dae46f89deca1a308b7eb3a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trong những nguyên nhân gây tắc ruột là tình trạng ruột không co bóp do hoặc là do nguyên nhân của cơ thành ruột hoặc là do nguyên nhân thần kinh ruột.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9bfdb9067fa242548d5c1009a565ac3c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Gastroenterology"], "question": "Ba enzym chính của chu trình acid citric là:", "options": ["A, B và C đều sai", "Citrat synthase, pyruvat dehydrogenase, α-cetoglutarat dehydrogenase", "Citrat synthase, isocitrat dehydrogenase và α-cetoglutarat dehydrogenase", "Citrat synthase, isocitrat dehydrogenase, pyruvat dehydrogenase"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "894d909f0d6545f1900bb1e0bb60a25f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Gastroenterology"], "question": "Enzym duy nhất của chu trình acid citric liên kết với màng là succinyl CoA synthetase.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "da30ed65cf7f40a48aaf3221bc752527", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Gastroenterology"], "question": "Trong chu trình acid citric, citrat được hình thành bằng phản ứng ngưng tụ thuận nghịch một phân tử acetyl CoA và oxaloacetat với sự xúc tác của citrat synthase.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "58e9006c92ac443d8026b3a90d31b168", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Gastroenterology"], "question": "Sự oxy hóa một phân tử acetyl CoA bởi chu trình acid citric cung cấp 11 ATP.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "34f7f1a8725c483cb7c1e64614c12cff", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Gastroenterology"], "question": "Phản ứng thủy phân ATP tạo thành ADP và Pi tự do là một phản ứng có ∆G˚ âm lớn.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "73e90f2bfe6b4e4da4d8a113b3d08a0c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Các loại vi sinh nào sau gây bệnh lây qua đường tiêu hóa:", "options": ["Các vi khuẩn gây bệnh truyền nhiễm khuẩn ở đường tiêu hóa thường gặp như: Vibrio cholerae O1 và O 139, Salmonella, Shigella,...", "Virus: virus bại liệt, virus viêm gan A, virus gây bệnh đường ruột như Rotavirus.", "Cả A,B,C đều đúng", "Đơn bào Entamoeba histolytica ; Ký sinh trùng Cryptosporidium."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b1f29a3543ae47bca6fd3a41db7d68f2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh thương hàn thuộc phân nhóm nào khi căn cứ vào nguồn truyền nhiễm các bệnh lây qua đường tiêu hóa?", "options": ["Bệnh truyền từ người sang súc vật.", "Bệnh truyền từ người sang người.", "Bệnh truyền từ súc vật sang người.", "Cả A,B,C đều đúng."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "78651fd5aa59440eb56936bfdba54848", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh Sốt làn sóngthuộc phân nhóm nào khi căn cứ vào nguồn truyền nhiễm các bệnh lây qua đường tiêu hóa?", "options": ["Bệnh truyền từ người sang súc vật", "Bệnh truyền từ người sang người", "Cả A,B,C đều đúng.", "Bệnh truyền từ súc vật sang người."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "72badad9b3744282bb415c6f05c48f15", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Căn cứ theo vị trí cảm nhiễm, có thể chia các bệnh lây qua đường tiêu hóa thành mấy phân nhóm?", "options": ["2", "3", "4", "1"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "23d51b720eac445c8b098b66bfb68a37", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh tả, lỵ trực khuẩn thuộc phân nhóm nào sắp theo vị trí cảm nhiễm nhóm bệnh lây qua đường tiêu hóa?", "options": ["Phân nhóm 3", "Phân nhóm 4", "Phân nhóm 1", "Phân nhóm 2"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8fd611ba541e4e9fa88d5b99bbd5d3ca", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh lỵ amibe thuộc phân nhóm nào sắp theo vị trí cảm nhiễm nhóm bệnh lây qua đường tiêu hóa?", "options": ["Phân nhóm 1", "Phân nhóm 2", "Phân nhóm 3", "Phân nhóm 4"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0502ef600ade47678dd7e1fa5bb39935", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh thương hàn, phó thương hàn thuộc phân nhóm nào trong các phân nhóm bệnh lây qua đường tiêu hóa?", "options": ["Phân nhóm 3: Vi sinh vật có thể vào máu gây nhiễm khuẩn máu.", "Phân nhóm 4: Vi khuẩn sinh sản trong thức ăn và sinh ra độc tố.", "Phân nhóm 1: Tác nhân gây bệnh khu trú ở ruột.", "Phân nhóm 2: Tác nhân gây bệnh ở ngoài ruột."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5ae883bb1db54fdc9e61118336d5ce34", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Người mắc bệnh thương hàn giải phóng vi khuẩn theo đường nào là chủ yếu?", "options": ["Phân", "Cả A,B,C đều đúng.", "Chất nôn", "Nước tiểu"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "12f585226a3b46038c32d1b7e037550d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Đối với bệnh tả: người khỏi bệnh còn giải phóng phẩy khuẩn tả trong một thời gian ngắn, thường là:", "options": ["2-3 tháng", "1-2 tháng", "10 ngày – 1 tháng", "5-10 ngày"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "14fea9c71a694f60b49a4574a60d795f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh lỵ trực trùng thường gặp nhất ở:", "options": ["Người lớn", "Trẻ nhỏ từ 1-2 tuổi", "Người già", "Trẻ em 5-6 tuổi"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e5f2318a875d4f30971d9ccbb5ee8145", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh nào sau đây có tình trạng người mang trùng mạn tính sau khi khỏi bệnh:", "options": ["Viêm gan A", "Bệnh tả", "Bệnh thương hàn", "Tiêu chảy"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0d18c89d0fa74498ac467117e8b5a963", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Dấu hiệu Typhos: bệnh nhân nằm bất động, vẻ mặt thờ ơ, mắt đờ đẩn, là triệu chứng của bệnh :", "options": ["Bệnh thương hàn", "Bệnh tả", "Bệnh lỵ amibe", "Bệnh lỵ trực trùng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9bf6a80634884d699e8331587ad71ff3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Đối với các bệnh lây qua đường tiêu hóa thì nguồn lây nguy hiểm nhất là:", "options": ["Người bệnh ở giai đoạn ủ bệnh", "Người bệnh ở giai đoạn hồi phục", "Người mang trùng mạn tính", "Người bệnh ở thời kỳ phát bệnh"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "127c6780a8f441498ad20ed3cbd0d6d7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Các yếu tố làm tăng nguy cơ ung thư đại tràng là:", "options": ["Thức ăn có nhiều rau", "Hoa quả", "Vi rút viêm gan B", "Thức ăn dầu mỡ và đạm động vật"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "aedcee9696304e159b77766b4b74d9da", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pathology", "Gastroenterology"], "question": "3.Bệnh nhân nữ 53 tuổi vào viện khám vì đau thượng vị, có ợ hơi, ăn khó tiêu, sau khi khám được chỉ định nội soi và sinh thiết dạ dày làm mô bệnh học, kết quả cho thấy tuyến dạ dày được thay bởi tuyến của ruột kèm các ổ cấu trúc tuyến ít nhiều thay đổi, nhân tế bào hơi to nhỏ không đều, chất nhiếm sắc hơi thôi, kiềm tính vừa, còn cực tính. Tổn thương này phù hợp nhất với loại nào", "options": ["dị sản tuyến dạ dày", "loạn sản, quá sản tuyến dạ dày", "quá sản, dị sản tuyến dạ dày", "loạn sản, dị sản tuyến dạ dày"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d50f182eef7f4ce88e693cab38bb4fea", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pathology", "Gastroenterology"], "question": "4.Một bệnh nhân vào nội soi thực quản dạ dày, sau khi được sinh thiết thực quản ở 1/3 dưới làm mô bệnh học, kết quả cho thấy biểu mô thực quản được phủ bởi biểu mô hình trụ, các tuyến tế bào hình trụ, nhân nhỏ tròn đều, chất nhiễm sắc mịn, tạo hình ống tuyến. Kết luận nào sau đây là đúng nhất", "options": ["teo biểu mô thực quản", "phì đại biểu mô thực quản", "dị sản biểu mô thực quản", "loạn sản biểu mô thực quản"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e30242e66ce849bab9b3d39164193bc6", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Khi cắt bỏ một phần gan, phần còn lại phải hoạt động bù trừ, trong trường hợp này, tế bào gan to ra một cách sinh lý?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "96cb7c0c27084859aa5d016c50c6f1f4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Sự thay đổi tế bào biểu mô trụ của niêm mạc dạ dày bằng tế bào biểu mô ruột là hiện tượng loạn sản?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "563613a6b8c5404198b31b6567fdd432", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Gastroenterology", "Pulmonology"], "question": "Mảnh bệnh phẩm nội soi (dạ dày, phế quản, đại tràng...) gửi làm sinh thiết lạnh tốt nhất nên:", "options": ["Cố định ngay trong dung dịch phù hợp, gửi trong ngày", "Không cố định, gửi ngay trong 15 phút", "Áp ra một vài lam rồi cố định, gửi trong ngày", "Áp ra một vài lam rồi gửi tươi ngay trong 15 phút"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8dfbfd95389140a4a59ef65d6f4db240", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Loét Zollinger - Ellison là một loại loét thường có một ổ tiến triển cấp tính?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e7a8c615925341d48af5ea729d3088fc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Loét dạ dày là một tổn thương mất chất ở lớp niêm mạc dạ dày?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9155b42d9c8f4e5cad95dfc03b9bfcc9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Loét dạ dày mạn tính có bờ gồ cao rõ thì ít khi lành tính?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a91e8d538b2143f08b60fc44ad7d1647", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Loét dạ dày và loét tá tràng có cơ chế bệnh sinh, triệu chứng, tổn thương giải phẫu bệnh và điều trị cơ bản giống nhau?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a7f4b0204a374d178c7177c26fb9561c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Sau khi bị bỏng nặng có thể bị loét dạ dày cấp vì có hiện tượng tăng histamine trong máu sau khi mô bị hủy hoại do bỏng?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e9add566b0844b4084635782f44291ac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Chuyển sản ruột của dạ dày là một tổn thương ác tính vì carcinom dạ dày thường khởi đầu bằng chuyển sản ruột?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d14b1f6741ab44d5abfd64e8203dad11", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư dạ dày thường xuất phát từ vùng hang vị bởi vì các tổn thương viêm, loét cũng thường xuất phát từ vùng hang vị?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5176a8a263314bed971057d56ea3ee23", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Trong viêm dạ dày teo đét, dạ dày bị teo nhỏ lại bởi vì niêm mạc dạ dày bị mỏng và phẳng hơn?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "17f66df56da143c28418875a2dd06d92", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư dạ dày dạng loét có xuất độ cao nhất bởi vì ung thư dạ dày thường xuất phát từ ổ loét lành tính trước đó?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b61e1cdd6980431ba9b9a9bbbaeb5b96", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Polyp tăng sản là dạ dày là loại được coi là có tiềm năng ác tính?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "46268b4c813b45298bfb8eced78995ea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Polyp u tuyến là dạ dày là loại được coi là không có tiềm năng ác tính?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "56ae6c23c1c642aea934d5023ac955d0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Trong ung thư dạ dày sớm type II, thứ type IIc (phẳng lõm) gặp nhiều nhất?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "026909429c2e4952bfbb48a7dc85e549", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Đặc điểm đại thể đáng lưu ý của ung thư dạ dày sớm là khi bệnh phẩm còn tươi thường khó phát hiện hơn sau khi đã cố định formol ?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7a569028e4a24555b94a8105ded6c316", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư dạ dày thể sùi hay gặp nhất trong các ung thư dạ dày muộn?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "662ec04eb5fd439689bc6ade0ce89099", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư dạ dày thể xâm nhập khó phát hiện bằng nội soi và cả mắt thường trong thời kỳ đầu?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f4cc930e99a542848128e16593e66775", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Surgery"], "question": "Tỷ lệ sống thêm 5 năm sau điều trị phẫu thuật của ung thư dạ dày muộn là dưới 10% ?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b3eb5b1f44b94c389f2cf99a69965f5a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư dạ dày hiếm gặp ở vùng đáy vị?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "da2a53ebeed64d03893166a97c62e82e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Nôn ra máu là một trong những triệu chứng quan trọng của ung thư dạ dày sớm?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5fb6950ce5c44280baa0994a65217a28", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Radiology"], "question": "Trong ung thư dạ dày muộn thể xâm nhập, việc phát hiện tình trạng nhiễm cứng thành dạ dày qua chụp cản quang dạ dày thường hữu ích hơn phương pháp nội soi.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "81760e41f7e3466489c5a2e8900a72e5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases", "Oncology"], "question": "Việc điều trị triệt để nhiễm vi khuẩn HP. góp phần tích cực vào việc phòng ngừa cả loét dạ dày và ung thư dạ dày?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b48fd2f0ed584a6e8e86fe3c2f6d8b42", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Polyp u tuyến dạ dày có thể trở thành ung thư của polyp u tuyến với tỷ lệ rất cao không?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1e171de555274974b5f5833f18600e08", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Trong ung thư dạ dày, yếu tố môi trường và chế độ ăn chỉ có vai trò thứ yếu phải không?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e67a8884bcfe4b4fb0e49dd8327cbb85", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases", "Oncology"], "question": "Tỷ lệ nhiễm H. Pylori có tương ứng chặt chẽ với ung thư dạ dày không?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "07b6560d3d9b458f982d8b2db69268f6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pulmonology", "Oncology"], "question": "Yếu tố di truyền trong ung thư dạ dày cao hơn hẳn trong ung thư phế quản phải không?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "88c3721262cc4add83f73fd0d1b3accb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Tỷ lệ nhiễm H. Pylory có tương ứng chặt chẽ với loét dạ dày không?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1dcf2f813b25407f859573d6c2f98479", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Tiểu đường ít gây tổn thương vi mạch ở:", "options": ["thận.", "da.", "mắt.", "ruột"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c02ecdb189b047579f203b1af57e902c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Áp xe gan do amip thường ở vị trí nào:", "options": ["gan phải", "gan trái", "đường mật trong gan", "có thể gặp ở cả 3 vị trí với tỉ lệ như nhau"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "68b5ffdcd45b45929674f09880c3c717", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Các tuyến trong viêm dạ dày mạn tính không có đặc điểm nào sau đây:", "options": ["các tuyến giảm thể tích", "tăng sinh phản ứng các tuyến.", "các tuyến không có sự thay đổi gì.", "các tuyến mất hẳn."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "90469fa75f22426f9fb608d3e7db1b30", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Phân loại ung thư dạ dày giai đoạn sớm không có thể:", "options": ["thể phẳng", "thể lồi", "cả 3 thể đều đúng.", "thể xơ đét"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ba09fabea39748cbaa99d42bab680df1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Đâu là tổn thương tiền ung thư:", "options": ["xơ gan", "khô da nhiễm sắc tố", "viêm loét đại tràng.", "polyp tuyến đại trực tràng."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "247a0a8e05414d5689740620c6fcbfba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Xơ gan do rượu có dạng thoái hoá nào sau đây:", "options": ["thoái hoá dạng tơ huyết", "thoái hoá mỡ", "thoái hoá kính.", "thoái hoá nước"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f8dcf724f8d7483292bc299dc1c6cbfb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Trong ung thư gan, cấu trúc bè thường gặp trong:", "options": ["ung thư di căn", "ung thư tế bào gan", "ung thư không biệt hóa", "ung thư biểu mô ống mật trong gan"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3f2da797cfc74319a8d4e1c6b1f7fb3d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "type vi thể nào thường gặp nhất của ung thư đại tràng", "options": ["ung thư biểu mô tế bào vảy", "ung thư biểu mô tế bào nhỏ", "ung thư biểu mô tuyến vảy", "ung thư biểu mô tuyến"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b72e6014e6fb4f57b8afdda382cbb7c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "trong các u đại tràng thì", "options": ["ung thư biểu mô có xuát độ cao nhất", "ung thư biểu mô chiếm 98% tất cả các u của đại tràng", "polyp biểu mô có xuất độ cao nhất", "poly biểu mô có xuất độ thứ nhì"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "996c8bb45ecf462598707f8b0f406e2a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "FNH trong bệnh học gan là:", "options": ["ung thư gan nguyên phát", "tổn thương di căn", "u tuyến lành tính", "tổn thương giả u"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "65ef223520884824a3806bbd4c837d69", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Triệu chứng nào dưới đây nghi ngờ ung thư dạ dày?", "options": ["loét dạ dày cấp tính + đau thượng vị như dao đâm", "loét dạ dày cấp tính + nôn ra máu", "loét dạ dày mãn tính + sụt cân, thiếu máu", "loét dạ dày mãn tính + đau nhiều khi ăn"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b52a65a23fce457f8105e57c4b53593c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Surgery"], "question": "Theo UICC về tình trạng di căn hạch của ung thư biểu mô đại tràng, giai đoạn N1 tương ứng tổn thương nào sau đây:", "options": ["u chưa di căn hạnh.", "U di căn lớn hơn hoặc bằng 4 hạnh quanh đại tràng và quanh trực tràng", "u di căn hạch ở xa", "u di căn 1-3 hạch quanh đại tràng hoặc trực tràng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d86188187cdc4b5cb2b24bb5d2846580", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Các tác nhân gây ung thư dạ dày được xác định hàng đầu là", "options": ["thiếu máu ác tính", "3-4 Benzopyren", "Cáo Nitrosamin", "loét dạ dày mạn tính"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c173fff7279443ccaf1be3322bb4cc87", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Xơ gan bình thường", "options": ["To hơn bình thường hoặc teo nhỏ", "Gan teo nhỏ", "Kích thước gan to hơn bình thường", "Kích thước gan ít thay đổi"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f40179ba15ec40278b3c443eeb40f315", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Trong các u đại tràng u nào thường gặp nhất", "options": ["U lympho ác tính", "Polyp biểu mô", "Ung thư biểu mô", "U mô đệm dạ dày ruột"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a0fae88750aa43eda82b8259bbd3be53", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Xơ gan nốt nhỏ khi kích thước nốt gan tân tạo nhỏ hơn:", "options": ["3mm", "2cm", "2mm", "3cm"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d78988c53a844ee5abcd9327a8ac8ea5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Theo hiệp hội chống ung thư quốc tế(UICC) về giai đoạn U trong ung thư biểu mô đại tràng, T2 tương ứng với tổn thương nào sau đây", "options": ["U xâm nhập đến thanh mạc", "U xâm nhập lớp dưới niêm mạc", "U xâm nhập hết lớp cơ và lớp d thanh mạc", "U xâm nhập vào lớp cơ"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7ce54e61b04947d7927fea79037cbfb9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Theo UICC về tình trạng di căn hạch của ung thư biểu mô đại tràng, giai đoạn N2 tổn thương nào sau đây:", "options": ["U di căn 1-3 hạch quanh đại tràng hoặc trực tràng", "U di căn hạch xa", "U chưa di căn hạch", "U di căn lớn hơn hoặc bằng 4 hạch quanh đại tràng và quang trực tràng"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2d606360fb7346f9a93333db20dbe07e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Tiên lượng của biểu mô đại tràng phụ thuộc vào các yếu tố sau ngoài trừ", "options": ["độ xâm nhập vào các lớp của đại tràng", "giới tính", "tình trạng di căn hạch", "độ biệt hoá mô học"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "825f7ba29f394e589e1d429dce6366d2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Phân loại dukes sửa đổi, giai đoạn Duke B2 tương ứng với tổn thương nào sau đây", "options": ["tổn thương lan hết vách ruột nhưng không di căn", "tổn thương ăn lan nhưng không vượt qua cơ niêm", "Tổn thương khu trú ở niêm mạc", "tổn thương lan hết vách ruột và có di căn"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "23e773b59d1a40cc8ce321f772aa31b5", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Một trong những đặc điểm quan trọng của ung thư gan thể bè", "options": ["các bè gan dài", "các bè gan dày", "các bè gan nhiều hơn hai hàng", "các bè gan xếp không song song"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "60eba0762fd94b248d44b17d50e2ee39", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Loại mô bệnh học phổ biến nhất của ung thư dạ dày là gì?", "options": ["Ung thư biểu mô không xếp loại", "Ung thư biểu mô không biệt hoá", "Ung thư biểu mô tuyến", "Ung thư biểu mô tế bào vảy"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "15576bfc8a35484cb205b8efcb4e96dc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Somatostatin là hormone do nơi duy nhất bài tiết là tụy nội tiết", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "aa97c2e2ccb140488bc91a9e6bb2f007", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Gastroenterology"], "question": "Chọn 1 câu sai về chẩn đoán phân biệt của thai ngoài TC:", "options": ["Viêm phần phụ", "Vỡ nang degraff", "Sẩy thai", "Lỵ amip"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "76c400d1a93d41698b8f1161cc79b80f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "đây là gì", "options": ["trứng giun móc", "trứng giun kim", "trứng giun đũa", "trứng giun tóc"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2e08db5f2bd2432aac2648f54a897879", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "đây là gì", "options": ["trứng giun đũa", "trứng giun kim", "trứng giun móc", "trứng giun tóc"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a36e2051ec994a44b7bab48087fa200c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "đây là gì", "options": ["trứng giun đũa", "trứng giun móc", "trứng giun kim", "trứng giun tóc"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "65e57b882c8f4b61b6a3a5f25ce14d8b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "đây là gì", "options": ["trứng giun móc", "trứng giun kim", "trứng sán là gan nhỏ", "trứng sán là ruột lớn"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1801c48b61f5426ab17ad4dfab20dc12", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "đây là gì", "options": ["trứng giun đũa", "trứng giun kim", "trứng sán dây", "trứng sán lá gan nhỏ"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "46f15e95ab5e4d1a87e44f75b3e8aacb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Đây là gì?", "options": ["Trứng sán lá gan nhỏ", "Trứng sán lá phổi", "Trứng sán lá ruột lớn", "Trứng sán dây"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e32fa65252a048b681a615fad3308648", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Đây là gì?", "options": ["Trứng sán lá gan nhỏ", "Trứng sán lá phổi", "Trứng sán lá ruột lớn", "Trứng sán dây"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c4a74364ef3645e396822fd6bbfccef9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Thiếu máu do chảy máu hay găpj, tiến triển nặng", "options": ["Chảy máu cam", "Giun móc", "Chảy máu dạ dày", "Trĩ"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "79b4bb6a8cac48dd94a944d2e024e3f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đau 1/4 hạ sườn phải:", "options": ["Căng dãn bao gan.", "Viêm túi mật.", "Nhồi máu gan.", "Vỡ gan."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6b41a7b36cb543ad9bd11c8821ea75c7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology"], "question": "Trên x quang thực quản là ống sáng được nhìn thấy", "options": ["Sau cột sống", "Trước cột sống"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eaafc17fb8c740d890b28383fe34835c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Trong các nguyên nhân sau đây có nguyên nhân KHÔNG gây tràn khí trung thất, đó là:", "options": ["Thủng dạ dày", "Thủng thực quản", "Vỡ khí phế quản", "Vỡ kén khí phế nang"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "86c7c84b21734296b729c97be89a41bb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Ho khan tăng khi nằm, về đêm , nóng rát sau ức", "options": ["Hen", "Trào ngược dạ dày thực quản", "Suy tim", "Bệnh mạch vành"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "174f5c0e885f4db2926985cdc032e77c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Hoại tử mỡ hay gặp ở", "options": ["Viêm tụy cấp", "Não", "Tắc mạch", "Lao"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4b590b3e25a54ad6b9c2995aab6acbda", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Ấu trùng giun có giai đoạn chu du qua tim phổi ruột", "options": ["A.lumbricoides(giun đũa)", "N. americanus( giun móc)", "S.stecoralis(giun lươn )", "B.malayi( giun chỉ bạch huyết )"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0c093a19a61a47cc8fc83f1350924637", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Ấu trùng giun móc (A.duodenale) xâm nhập vào cơ thể người ở giai đoạn nào", "options": ["Giai đoạn 2", "Giai đoạn 3", "Giai đoạn 1", "Giai đoạn 4"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2866cda093bb4769969f499d51a9256f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Ấu trùng giun móc có khả năng phát triển ở đâu?", "options": ["Đất cát sa mạc , đất rác mùn", "Đất cát, đất rác mùn đất lẫn bụi than", "Đất lẫn bụi than", "Đất cát, đất bazan"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "89d7cdfb64724bb6aa19214d2dc4800f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Ấu trùng giun móc mỏ (A.duodenale) xâm nhập vào người nhờ khả năng nào dưới đây", "options": ["Hướng xuống dưới tới nơi có độ ẩm cao, tới nơi có vật chủ.", "Hướng lên cao, tới nơi có độ ẩm thấp, tới nơi có vật chủ.", "Hướng xuống dưới, tới nơi có độ ẩm thấp, tới nơi có vật chủ.", "Hướng lên cao, tới nơi có độ ẩm cao, tới nơi có vật chủ."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3cbc9e973d16480d84df313a43035532", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Ấu trùng giun móc mỏ ở ngoại cảnh có đặc điểm nào", "options": ["Tồn tại được 18 tháng ở mọi điều kiện. phát triển ở nhiệt độ thích hợp 25-30 độ C, phát triển ở ngoại cảnh qua 3 giai đoạn", "Tồn tại được 12 tháng ở điều kiện thuận lợi. phát triển ở nhiệt độ thích hợp 25-30 độ C, phát triển ở ngoại cảnh qua 2 giai đoạn", "Tồn tại được 18 tháng ở điều kiện thuận lợi. phát triển ở nhiệt độ thích hợp 25-40 độ C, phát triển ở ngoại cảnh qua 4 giai đoạn", "Tồn tại được 18 tháng ở điều kiện thuận lợi. phát triển ở nhiệt độ thích hợp 25-30 độ C, phát triển ở ngoại cảnh qua 3 giai đoạn"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ee793e87512d40b080f80baaf419566a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Yếu tố làm tăng nguy cơ bệnh giun móc/ mỏ là", "options": ["Khí hậu ôn đới , sử dụng phân người chưa ủ trong canh tác, vệ sinh môi trường tốt vệ sinh cá nhân sạch sẽ.", "Khí hậu nóng ẩm, sử dụng phân người chưa ủ trong canh tác, vệ sinh môi trường kém vệ sinh cá nhân kém.", "Khí hậu mát mẻ, sử dụng phân người chưa ủ trong canh tác, vệ sinh môi trường kém vệ sinh cá nhân kém.", "Khí hậu nóng ẩm, sử dụng phân người ủ trong canh tác, vệ sinh môi trường kém vệ sinh cá nhân kém."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0ba0322b0e9642cbba4811d6901f30c1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Vị trí ký sinh chủ yếu của E.histolytica trong cơ thể người là", "options": ["Trực tràng", "Tiểu tràng", "Đại tràng", "Tá tràng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "46facd79dc9c47c3bd567edbcae57b4c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Thức ăn của giun móc/mỏ trong cơ thể người là gì?", "options": ["Dưỡng chấp", "Máu.", "Oxi", "Nước"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "96d76043cb3e45f69472c0d8b8558e37", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Trong chu kì của Taenia solium, người có thể là gì?", "options": ["Vừa là vật chủ chính vừa là vật chủ phụ.", "Vật chủ chính", "Tenia solium không kí sinh ở người", "Vật chủ phụ"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "de005eb6fa1e4b238be0bc44c1e110c6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Thời gian hoàn thành giai đoạn phát triển trong tế bào gan của P.malariae là bao lâu?", "options": ["Từ 6-7 ngày", "9 ngày", "Từ 14 - 16 ngày", "8 ngày"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e5292ae0aecb45bd9479287d99c5591c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Đường lây nhiễm của A.duodenale (móc mỏ) là gì?", "options": ["Lây qua đường tiêu hóa", "Lây qua da", "Lây qua da và đường tiêu hóa", "Lây qua đường máu"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "50698a365db24d6c829fea8e0d1430a3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Nguyên nhân gây sốt rét tái phát xa ở người nhiễm P.vivax là gì?", "options": ["Số lượng giao bào lớn", "Thoa trùng kí sinh trong hồng cầu", "Hipnozoite ở TB gan ( có thể ngủ ở TB gan )", "Merozoite tiềm tàng ở hồng cầu."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bf2fddfcc1d74eacab2ff8c2c1765992", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "1 đáp án) Người bị nhiễm Giun đũa (A.lumbricoides ) do ăn phải gì?", "options": ["Ăn phải ấu trùng giun đũa", "Ăn rau quả sạch", "Ăn phải trứng mới đẻ", "Ăn phải trứng có ấu trùng thanh"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "67221eab976c4ee980227c0455a04bb1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "1 đáp án) Chu kì A. duodenale không có đặc điểm nào dưới đây?", "options": ["Thời gian hoàn thành chu kì từ 5-7 tuần", "Ấu trùng có giai đoạn chu du qua gan, tim, phổi", "Có chu kì thuộc kiểu đơn giản", "Ấu trùng có giai đoạn chu du qua tim, phổi, ruột"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "db692de6d4404181b67672f2afd3d630", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "1 đáp án) Đặc điểm sinh học của giun móc cái là?", "options": ["Dài 8-11 mm", "Đuôi hình chân vịt chia 3 nhánh", "Ngắn hơn con đực đuôi nhọn miệng có bốn móc", "Dài hơn con đực đuôi nhọn miệng có bốn móc"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "aa5a3e282eb84dfbaf0e009f9371cfcf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "1 đáp án) Đặc điểm hình thể Giun móc đực ( A.duodenale )?", "options": ["Đuôi hình chân ếch", "Dài hơn con cái", "Chiều dài 11-13mm", "Đuôi thẳng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "571bea6ad0ee4be993d90b070ecd0ef1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Chẩn đoán xác định sán lá gan nhỏ (Clonorchis sinensis) thông qua?", "options": ["Xét nghiệm máu tìm ấu trùng", "Xét nghiệm máu tìm trứng sán", "Xét nghiệm phân tìm đốt sán", "Xét nghiệm phân tìm trứng sán"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bfb44c95fc604c869349c140f8ac8114", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Chuẩn đoán xác định bệnh sán lá gan dựa vào?", "options": ["Xét nghiệm phân tìm đốt sán", "Xét nghiệm máu tìm ấu trùng", "Xét nghiệm phân tìm trứng sán", "Xét nghiệm máu tìm trứng sán"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dd4427a5ef64407b9dc4b41b35d219ce", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Loại thuốc được dùng để điều trị Clonorchis Sinensis là?", "options": ["Praziquantel, Cloroquin, Mebendazole.", "Astermisin, Cloroquin, Albendazole.", "Praziquantel, Primaquin, Albendazole.", "Praziquantel, Cloroquin, Albendazole."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "caac51493ed14d1c8fc2c37fb19eca52", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Triệu trứng nào sau đây không xuất hiện ở giai đoạn đầu của bệnh sán lá gan nhỏ?", "options": ["Chán ăn", "Đau âm ỉ vùng gan", "Rối loạn dạ dày", "Nôn ra máu."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2a3e9226488b4f50bb3068b9c3593084", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "1 đáp án) Triệu chứng ở giai đoạn đầu của bệnh sán lá gan nhỏ", "options": ["Đau dữ dội ở vùng gan, rối loạn tiêu hóa, đau âm ỉ vùng thượng vị, chán ăn, ăn không tiêu", "Đau âm ỉ ở vùng gan, rối loạn tiêu hóa, chán ăn, ăn không tiêu", "Đau âm ỉ ở vùng gan, rối loạn tiêu hóa, đau âm ỉ vùng thượng vị, chán ăn, ăn không tiêu", "Đau âm ỉ ở vùng gan, rối loạn tiêu hóa, đau âm ỉ vùng thượng vị, chán ăn, ỉa chảy"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f67c2b46aa354dafa6a33996f9db71f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "1 đáp án) Tiêu chuẩn vàng để chẩn đoán bệnh lỵ amip là", "options": ["Xét nghiệm thấy thể ăn hồng cầu trong phân", "Xét nghiệm thấy thể magna hoặc thể ăn hồng cầu trong phân", "Xét nghiệm thấy thể kén hoặc thể ăn hồng cầu trong phân", "Phân nhầy, màu xen lẫn"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6ee0be3655014098a17d0c356bc16c9f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "1 đáp án) Hình thể của giun đũa có đặc điểm", "options": ["Kích thước lớn trong các loại giun , thân giun được bao bọc lớp vỏ keratin.", "Kích thước lớn nhất trong các loại giun đường ruột, thân giun được bao bọc lớp vỏ keratin.", "Kích thước nhỏ nhất trong các loại giun đường ruột, thân giun được bao bọc lớp vỏ kitin.", "Kích thước lớn nhất trong các loại giun đường ruột, thân giun được bao bọc lớp vỏ kitin."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "72d997f587774f24ae15b3816152701e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "1 đáp án) Chu kì của Enterobius vermicularis không có đặc điểm nào dưới đây", "options": ["Giun kim đẻ trứng ở nếp nhăn hậu môn", "Không có quá trình chu du trong cơ thể", "Ấu trùng xâm nhập vào cơ thể chu du qua tim, phổi", "Trứng giun phải có thời gian phát triển ở ngoại cảnh mới có thời gian lây nhiễm"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a396b2a5c7cc4feebb55e130547b3d4f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "1 đáp án) Khi xâm nhập vào cơ thể người qua đường tiêu hóa ấu trùng A. duodenale sẽ", "options": ["chui vào niêm mạc ruột phát triển, rồi chui ra kia sinh trùng ở manh tràng.", "chui vào niêm mạc ruột phát triển, rồi chui ra kia sinh trùng ở trực tràng.", "chui vào niêm mạc dạ dày phát triển, rồi chui ra kia sinh trùng ở tá tràng.", "chui vào niêm mạc ruột phát triển, rồi chui ra kia sinh trùng ở tá tràng."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "44900adb9d64475985f35e5ca256805b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "1 đáp án) Hình thể Enterobius Vermicularis có đặc điểm", "options": ["Đầu hơi phình to, có vỏ khía miệng có 3 môi dọc thân có sống hình lăng trụ", "Phần đầu nhỏ như sợi tóc, phần đuôi phình to là loại giun có kích thước nhỏ.", "Đầu thuôn nhỏ có 3 môi, thân được bao bọc bởi lớp vỏ kitin"], "option_map": [2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "36198493fe474fed84485b95d136238f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "1 đáp án) Hình thể giun tóc trưởng thành có đặc điểm", "options": ["Đầu thuôn nhỏ có 3 môi, thân được bao bọc bởi lớp vỏ kitin", "Phần đầu nhỏ như sợi tóc, phần đuôi phình to là loại giun có kích thước nhỏ.", "Đầu hơi phình to, có vỏ khía miệng có 3 môi dọc thân có sống hình lăng trụ"], "option_map": [2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7139ac4eefa14b9783e3941e70e2743c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "1 đáp án) Đơn bào có lông kí sinh ở đường tiêu hóa là", "options": ["Balantidium. Coli", "Giardia intestinalis và Trichomonas vaginalis.", "E.histolytica", "Dientamoeba"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a81434863444460dadddbf13686b15df", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "1 đáp án) Hấp khẩu ăn và bám của sán lá gan nhỏ C.Sinensis có đặc điểm", "options": ["Hai hấp khẩu xa nhau, hấp khẩu ăn nhỏ hơn hấp khẩu bám.", "Hai hấp khẩu gần nhau, hấp khẩu ăn lớn hơn hấp khẩu bám.", "Hai hấp khẩu gần nhau, hấp khẩu ăn nhỏ hơn hấp khẩu bám.", "Hai hấp khẩu xa nhau, hấp khẩu ăn lớn hơn hấp khẩu bám."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fe7aadfe9b484587b38e3013c3e92d44", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "1 đáp án) Điều kiện để ấu trùng giun móc mỏ (A.duodenale) có khả năng phát triển được ở ngoại cảnh", "options": ["Đất cát phù sa", "Băng tuyết vĩnh cửu", "Rác mủn, mùn than", "Đất cát sa mạc"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "77538b654d7546bcad29fbcc44e7f793", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Thể hoạt động G. intesinalis (trùng roi thìa) có đặc điểm sau", "options": ["có 4 đôi roi,6 nhân cơ thể đối xứng qua trục sống thân.", "có 4 đôi roi, 4nhân cơ thể đối xứng qua trục sống thân.", "có 4 đôi roi, 2 nhân cơ thể đối xứng qua trục sống thân.", "có 6 đôi roi, 2 nhân cơ thể không đối xứng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "32431a4da39446ebb6b1f99b9d2a3a80", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Hình thể T. Solium trưởng thành có đặc điểm", "options": ["dài 2-8m, Gồm 700 đốt, tử cung có 7 đến 12 nhánh.", "dài 2-8m, Gồm 900 đốt, tử cung có 7 đến 12 nhánh.", "dài 7-8m, Gồm 600 đốt, tử cung có 7 đến 10 nhánh.", "dài 6-10m, Gồm 300 đốt, tử cung có 7 đến 8 nhánh."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a61ae27b61e043d8bf18796a1992ee7a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Người mắc bệnh nang ấu trùng sán dây lợn (T.solium) có thể do yếu tố nào", "options": ["Tự nhiễm khi nhiễm sán trưởng thành.", "Khi ăn phải trứng sán dây lợn", "Khi ăn phải đốt già sán dây lợn", "Khi ăn phải trứng sán dây lợn, đốt già sán dây lợn, tự nhiễm khi nhiễm sán trưởng thành."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2511ef7cf1414036b0696b1862fcced5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Đơn bào thuộc lớp chân giả:", "options": ["E.coli", "Plasmodium", "E.histolytica", "B.coli"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2e410f32cde54a48b202a363c1b8abac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Mầm bệnh có khả năng lây nhiễm của G. intestinalis (trùng roi thìa) là:", "options": ["Thể hoạt động lớn", "Thể hoạt động nhỏ", "Bào nang 1 nhân", "Bào nang 4 nhân"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "eb2762bfce3e471abfa36aea9e20b027", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Nguồn đào thải mầm bệnh E.histolytica", "options": ["Tiết túc mang trùng", "Thực phẩm mang trùng", "Người lành mang trùng", "Người bệnh mang trùng"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f900f66c844b4ec3ba263d8a17aacd3d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Các loại giun không có giai đoạn ấu trùng phát triển ở ngoại cảnh là:", "options": ["T. Trichiura, , N.americanus , E.vermicularis, B.malayi", "T. Trichiura, A.lumbricoides, W. Bancrofti , B.malayi", "T. Trichiura, E.vermicularis, W. Bancrofti , E.vermicularis.", "T. Trichiura, A.lumbricoides, W. Bancrofti , A.duodenale."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0e2b6cc22d42431dabcd6708bce2abfd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Ấu trùng giun nào có giai đoạn qua gan, tim và phổi?", "options": ["Sán lá gan nhỏ (C.sinensis)", "Ấu trùng mỏ (N.americanus)", "Ấu trùng móc (A.duodenale)", "Giun đũa (A.lumbricoides)"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a55b3bf270014a689ed635b76b456a6c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Sỏi ống mật chủ được chỉ định mổ cấp cứu là tốt nhất:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3b3260e126de4821b4eda6efbfde90d6", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Sỏi ống mật chủ đơn thuần nằm ở vị trí trên cơ vòng Oddi chỉ định làm ERCP là hợp lý nhất:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "acebc6e58a5e4b0dbc580626ab3d7247", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Lồng ruột cấp ở trẻ bú mẹ có liên quan đến viêm hạch mạc treo do adeno-virus:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cae2ce5ed4264f39b4efc0f59a3de33d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Lồng ruột cấp ở trẻ bú mẹ ngày nay được chẩn đoán sớm hơn nhờ phương tiện chẩn đoán cận lâm sàng phổ biến:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3391813283d648eebc8b33c0dabdb767", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pediatrics", "Surgery"], "question": "Những trường hợp lồng ruột có dấu hiệu tắc ruột thì chống chỉ định tháo lồng bằng thủ thuật?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8c48dbbb4e4b4acfb4eb75f3344ebcbf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pediatrics", "Surgery"], "question": "Khi tháo lồng bằng tay, phẫu thuật viên thường phải bóp ruột theo chiều của nhu động ruột?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f472dbb6ce924a1cbc398ab8a8b20e69", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pediatrics", "Surgery"], "question": "Lồng ruột kiểu giật lùi không có chỉ định tháo lồng bằng thủ thuật?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4612fdbbc12e4997a128a8dd7b8ab8af", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "xuất huyết tiêu hoá trên được định nghĩa là xuất huyết từ vị trí nào?", "options": ["từ hành tá tràng trở lên", "từ van hồi manh tràng trở lên", "từ góc tá hỗng tràng trở lên", "từ dạ dày trở lên"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "78bd1aaec6b44b6cb9e2dff5a34de44d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pediatrics"], "question": "nguyên nhân xuất huyết tiêu hoá trên thường gặp nhất ở trẻ nhũ nhi là gì?", "options": ["viêm loét dạ dày tá tràng", "hội chứng Mallory - Weiss", "dị dạng mạch máu", "giãn vỡ tĩnh mạch thực quản"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "298903be07f146fd8f50a3b55e5bf86c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "chẩn đoán mức độ xuất huyết tiêu hoá dựa vào các yếu tố nào sau đây, chọn câu sai?", "options": ["Tình trạng chướng bụng", "Tri giác", "Số lượng nước tiểu", "Mạch , huyết áp"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "260b566d61a44c4397416b7b4555a9ba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pediatrics"], "question": "xuất huyết tiêu hoá dưới do lồng ruột có biểu hiện nào sau đây?", "options": ["Triệu chứng xuất hiện âm thầm, dai dẳng", "Khó phát hiện khối lồng bằng siêu âm", "Thường gặp ở trẻ <6 tháng tuổi", "Tiêu phân nhầy máu mũi"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fbe2639041004b2b96dbd33c41a417cc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pediatrics"], "question": "Tiêu chuẩn chẩn đoán nhiễm HP ở trẻ viêm loét dạ dày tá tràng là gì?", "options": ["Clotest và PCR", "XN có Hp trong phân", "Test Hp hơi thở dương tính", "Sinh thiết mô học và Clotest"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e4d2a5436e164910a7225a4be42bffc7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pediatrics"], "question": "Chỉ định tiệt trừ Hp ở bệnh nhân VLDDTT có nhiễm Hp là gì?", "options": ["Viêm teo dạ dày chuyển sản ruột", "Polyp", "Sung huyết hang vị", "Ung thư dạ dày"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8e70db59e10446d19ea0f814430c0bbe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pediatrics"], "question": "Nguyên nhân XHTH trên thường gặp nhất ở trẻ sơ sinh là gì?", "options": ["Thiếu Vitamin K", "HC Mallory Wess", "Viêm thực quản", "VLDDTT"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "34ff4078e0f84787898e9191e65ea609", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pediatrics"], "question": "Nguyên nhân XHTH dưới thường gặp nhất ở trẻ dưới 3 tháng tuổi là gì?", "options": ["Trĩ", "Lồng ruột", "Polyp đại trực tràng", "Viêm túi thừa mackel"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "deacd59dd1994c769e43bd505b55a6fe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "XHTH do dãn vỡ tĩnh mạch thực quản có có các biểu hiện nào sau", "options": ["Thường đau bụng từng cơn và đi cầu phân đen", "Thường nôn máu đỏ thẫm, máu cục, đi cầu phân đen", "Thường theo gan lách to và tuần hoàn bang hệ", "Thường xuất huyết nhẹ"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "266aa630d94f4922ab261e4c7cc09ae6", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Bé trai 2 tháng tuổi vào viện vì nôn ói và đau bụng, bé đau bụng dữ dội, từng cơn khoảng 5 phút và tiêu phân nhầy máu mũi, không sốt, chẩn đoán phù hợp nhất là gì?", "options": ["Lỵ trực khuẩn", "Lồng ruột", "Lỵ amip", "Scholein Henoch"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c3bc2f7b00044499beb2bb039cfed712", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Yếu tố nào sau đây gây tổn thương niêm mạc dạ dày tá tràng?", "options": ["Pepsin", "Lớp niêm mạc kỵ nước", "Prostalandins", "Lưu lượng máu đến niêm mạc nhiều"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "384699efce0e462c81337403c2e4c255", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh nhi nam 6 tuổi vào viện vì nôn ói và đau bụng vùng thượng vị. Nội soi: Phù sung huyết niêm mạc dạ dày, loét hành tá tràng, mô học dương tính và clotest dương tính với Hp, điều trị phù hợp nhất là gì?", "options": ["Ức chế bơm proton + Amoxicillin + Metronidaziol liều chuẩn", "Ức chế bơm proton + amoxicillin + clarimycin + bismusth", "Ức chế bơm proton + Amoxicillin + clarimycin + metronidazole liều chuẩn", "Ức chế bơm proton + clarimycin + metronidazole"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cff3c68d908c440ca6c18bc0047c1ac3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology", "Rheumatology"], "question": "Bé trai 4 tuổi vào viện vì nôn ói và đau bụng. Bệnh 3 ngày, ngày 1 – 2 trẻ đau bụng quanh rốn, nôn ra thức ăn không lẫn máu, ngày 3 trẻ đi cầu phân nâu đen lẫn máu nên nhập viện. Vào khoa tỉnh, sinh hiệu ổn, đau bụng nhiều, bụng mềm, ấn đau vùng hạ sườn phải và quanh rốn, có nhiều sẩn huyết ở khoe chân, khoe tay. Chẩn đoán có thể trân bệnh nhân này là.", "options": ["XHTH do HC Schonlein Henoch", "Xuất huyết tiêu hoá trên do viêm loét dạ dày tá tràng", "Xuất huyết tiêu hoá do SXH Dengue", "Xuất huyết tiêu hoá dưới do viêm teo chuyển sản ruột"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b5012315e0394f80a6fc34b6cc1d1c3d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pediatrics"], "question": "Bệnh nhi nam, 6 tuổi, vào viện vì nôn ói và đau bụng. Bệnh 3 ngày với triệu chứng đau bụng từng cơn, buồn nôn, ngày nay cháu đau bụng nhiều, nôn 2 lần nên xin nhập viện. Vào viện: tỉnh, môi hồng, mạch rõ, chi ấm, nôn ra thức ăn lẫn máu đỏ tươi, van đau bụng vùng thượng vị, bụng mềm, ấn đau thượng vị và hạ sườn trái, chưa đi cầu, cơ quan khác chưa phát hiện bệnh lý. Tiền căn: thường xuyên đau bụng sau ăn hơn 3 tháng nay, thỉnh thoảng đi cầu phân đen lỏng. Chẩn đoán phù hợp nhất ở bệnh nhi này là?", "options": ["XHTH trên nghi do SXH Dengue", "XHTH trên nghi do HC Malory Wess", "XHTH trên nghi do vỡ giãn tĩnh mạch thực quản", "XHTH trên nghi do VLDDTT"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cdb23d0145e94d1db5a9953c0fb10915", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Trong suy gan, bệnh nhân có thể phù do:", "options": ["Giảm Pkeo gây ảnh hưởng đến quá trình đào thải muối, nước ở ống thận", "Giảm Pkeo, tăng aceton máu", "Giảm Pkeo, giảm khả năng chuyển hóa hormon steroid", "Giảm Pkeo, rối loạn chuyển hóa glucid"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ee0db3478e1b4388870e8ae569b99859", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nephrology"], "question": "Tình trạng mất nước, mất muối gặp trong", "options": ["Tiêu chảy, nôn nhiều, chọc hút dịch làm bilan nước (+)", "Tiêu chảy, nôn nhiều, chọc hút dịch làm bilan nước (-)", "Tiểu đường, cao huyết áp làm bilan nước (+)", "Tiểu đường, cao huyết áp làm bilan nước (-)"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e5e265459b7a4e588fbb1446bb2a47ad", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Nước tiểu có màu xanh và sẫm thường gặp trong?", "options": ["Các bệnh lý viêm gan", "Đái máu hoặc Hb", "Các bệnh lý do tắc mật", "Các tình trạng tan máu"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4c117b2903cf4819b63e273ec8cc1197", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Những coenzym nào sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp acid béo:", "options": ["NADP, NADPHH", "NAD, NADHH", "Glutathion dạng khử và dạng oxy hoá", "FAD, FADH2"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2f83e6449d4844bf96e6a1a2c3edd5a0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Đây là sản phẩm thuộc chu trình pentoé, phản ứng này có tên enzym và sản phẩm tạo thành là gì? (2) Sed.7P + PGA ---->", "options": ["Transaldolase, F6P + Ery.4P", "Transcetolase, F6P + Ery.4P", "Transaldolase, F6P + PGA", "Transcetolase, F6P + PGA"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f4223bc9ceb945bdb6331154f0be967a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Trong thoái hoá hiếu khí acid pyruvic dẫn tới acetylCoA, các coenzym tham gia theo thứ tự lần lượt là:", "options": ["TPP, Acid lipoic, HSCoA, NAD, NAD", "TPP, Acid lipoic, HSCoA, FAD, NAD", "TPP, HSCoA, Acid lipoic, FAD, NAD", "TPP, HSCoA, NAD, FAD"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "70b9174be1ee458597700b1e783a43b7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Khi Glucose máu tăng cao, cơ thể điều hoà bằng cách: 1. Tăng tổng hợp enzym glucose-6-phosphatase 2. Giảm tổng hợp enzym glucose-6-phosphatase 3. Tăng tổng hợp enzym glucose styetase 4. Giảm tổng hợp enzym glucose styetase 5. Tăng tân tạo đường Hãy chọn tập hợp đúng", "options": ["1,2", "2,4", "4,5", "2,3"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bdf2397521794d31b13dacd801ae6876", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "GPT xúc tác phản ứng nào sau đây?", "options": ["Glutamat + Phenylpyruvat Oxaloacetat + Phenylalanin", "Alanin + α-cetoglutarat Oxaloacetat + Glutamat", "Alanin + α-cetoglutarat Pyruvat + Glutamat", "Alanin + Oxaloacetat Pyruvat + Aspartat"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5b9aeecdcab747e5b97488c453da1631", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Chọn câu đúng:", "options": ["Con đường đường phân cung cấp Ribose-5P và NADHH+", "SusuccinylCoA tham gia vào quá trình tạo globin", "Oxaloacetat của thoái hoá glucid kéo theo acetylCoA của β-Oxy hoá acid béo vào chu trình Krebs", "Chu trình Krebs liên quan với chu trình Ure qua Citrulin"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ae73050a82404dfc88cf47acbbf1a749", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Trong chuỗi phản ứng dưới đây: Glucose Glucose-6-P ? Glycogen", "options": ["Fructose-1,6-P", "Glucose-1P", "Fructose-6P", "Fructose-1P"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a6bbed78566749ae8e11be644cb55404", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Nói về chu trình Krebs: 1. Từ Citrat Isocitrat được xúc tác bởi enzym có tên là Citrat-Isomerase 2. Từ Citrat Isocitrat là phản ứng trực tiếp 3. Từ Oxalosuccinat α-cetoglutarat là phản ứng loại CO2 4. Từ SuccinylCoA Succinat là phản ứng tạo ATP thông qua GTP 5. Enzym xúc tác từ Fumarat Malat có tên Fumarase Hãy chọn tập hợp đúng:", "options": ["2, 3, 2004", "1, 2, 2003", "2, 3, 2005", "3, 4, 2005"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1a8eaf81745843529e838bfe2df39982", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Peptid nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong điều hoà đường huyết?", "options": ["Glutathion và glucagon", "Insulin và Vasopresin", "Insulin và Glucagon", "Insulin và glutathion"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "94ebce5f6bb043acbec481df9f6011f7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Chọn câu đúng:", "options": ["Khi Bilirubin tự do trong máu tăng, chúng sẽ đào thải ra nước tiểu", "Trong viêm gan Virus, Bilirubin toàn phần tăng trong máu, nước tiểu có sắc tố mật, có thể có muối mật", "Trong vàng da do truyền nhiễm nhóm máu, Bilirubin toàn phần máu tăng, có muối mật trong nước tiểu", "Trong tắc mật, Bilirubin tự do tăng trong máu và Urobilirubin tăng trong nước tiểu"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "55b9d99aad8547f1924bfd93fcb1eb15", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Nhóm cơ chất nào sau đây có thể được cơ sử dụng để tổng hợp glucose", "options": ["Lactat, acid palmitic, acid stearic", "Acid palmitic, acid aspartic, glycerol", "Glycin, glycerol, mannose", "AcetylCoA, glycerol, frutose"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b05a12737a7e4b4587074c7e382c3e27", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Tập hợp các chất nào dưới đây tham gia vào quá trình tổng hợp mạch thẳng của glycogen", "options": ["Chuỗi polysaccasid mồi, glycogensyntetase, phosphatase", "ATP, G6P, glycogen syntetase", "Glycogensyntetase, phosphorylase, G1P", "Tất cả các gợi ý đều sai"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f39860007f5245828140a02ba145f75a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Nguyên liệu để tổng hợp glycogen là:", "options": ["Glucose dưới dạng G1P", "Glucose dưới dạng G6P", "Glucose dưới dạng UDP-G", "Glucose dưới dạng tự do"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3abf48458e914d98a8871a540b358679", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Trong chu trình ure, acid aspartic đóng vai trò là chất", "options": ["Trung gian vận chuyển nhóm metyl", "Trung gian vận chuyển nhóm carbocyl", "Trung gian vận chuyển năng lượng", "Trung gian vận chuyển nhóm amin"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d84dadddf4a64f45a1fb2126e5c3ff46", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Hãy chọn câu đúng: Trong chu trình Ure", "options": ["Phản ứng tạo cytrulin xảy ra trong ty thể nhờ enzym cytrulin syntetase", "Phản ứng tạo carbamin phosphat xảy ra ngoài bào tương nhờ enzym carbaminphosphat syntetase", "Phản ứng tạo arginosuccinic xảy ra ở bào tương và cần ATP", "Phản ứng tạo carbaminphosphat càn cung cấp 1 ATP"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6506671232c1436eb76e7433ae8be159", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Chọn tập hợp đúng 1. Cystein được tổng hợp từ methionin 2. Glutamin được tổng hợp từ NH3 và glutamat, enzym là glutaminase 3. Alanin được tổng hợp từ Pyruvat 4. Aspartat được tổng hợp từ α-cetoglutarat 5Hàm lượng ure máu phụ thuộc chủ yếu vào chức năng của thận", "options": ["2,3,4", "1,3,5", "1,2,3", "3,4,5"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "acf3c655946e4c358f085af59b620acf", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Trong nước tiểu, yếu tố nào sau đây phụ thuộc vào chế độ ăn 1. pH 2. Tỷ trọng 3. Creatinin 4. Ure 5. Acid uric Chọn tập hợp đúng", "options": ["2,3,4", "3,4,5", "1,4,5", "2,4,5"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2c644ac57a1b45348917c75ee8a925b4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Nước từ huyết tương di chuyển ra dịch gian bào gặp trong", "options": ["Mất nước toàn phần ở khu vực huyết tương", "Hàm lượng protein khu vực huyết tương cao do máu bị cô đặc", "Bệnh nhân suy dinh dưỡng nặng", "Bệnh nhân tiêu chảy"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "90540ffe552544f2acfd725b4bdb2fdd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nhóm đường nào sau đây được hấp thu qua niệm mạc ruột non", "options": ["Maltose, saccarose, lactose", "Fructose, glucose, lactose", "Fructose, glucose, galactose", "Maltose, glucose, galactose"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8e805d99d4a94c26ade35efe990f97b9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Loại protid nào sau đây được hấp thu ở niêm mạc ruột", "options": ["Acid amin", "Protein trọng lượng phân tử nhỏ", "Protein trọng lượng phân tử lớn", "Peptid"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d343ddf9fa78497e85d7ed45cf02e4bc", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Biện pháp dự phòng suy gan cấp phù hợp là gì?", "options": ["Nếu HBV DNA < 2000 IU/ml có thể ngưng thuốc kháng virus sau đợt hóa trị liệu", "Điều trị kháng virus nên duy trì trong 6 tháng sau hoàn thành hóa trị liệu ở bệnh nhân HBV DNA > 20000 IU/ml", "Điều trị thuốc kháng virus Peg-IFN cho các bệnh nhân HbsAg (+) trước hóa trị liệu hoặc điều trị ức chế miễn dich.", "Tất cả bệnh nhân suy gan cấp có kế hoạch hóa trị nên đánh giá tình trạng viêm gan B mạn."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7f3a081b20b746bdb5887427be7271f4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Neurology"], "question": "Phân loại suy gan cấp nào là phù hợp?", "options": ["Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 6 tuần từ khi khởi phát", "Gần tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 6 - 26 tuần từ khi khởi phát", "Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 8 - 28 tuần từ khi khởi phát", "Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 8 tuần từ khi khởi phát"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cc728024454f4d98b5aa2bd7516089c3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Chẩn đoán và điều trị viêm phúc mạc nhiễm khuẩn tự phát: chọn câu đúng?", "options": ["Tránh điều trị kháng sinh theo kinh nghiệm để phòng đề kháng thuốc", "Chờ kết quả kháng sinh đồ và lựa chọn kháng sinh điều trị", "Chọc dịch báng xét nghiệm trước khi điều trị kháng sinh ở tất cả các bệnh nhân nghi ngờ viêm phúc mạc nhiễm khuẩn tự phát", "Đánh giá điều trị sau 72 giờ: gọi là thất bại nếu triệu – chứng lâm sàng không giảm hoặc nặng hơn"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6d084a2375084261bf832ad1c1dae68b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nephrology"], "question": "Hội chứng PPCD: post-paracentesis circulatory dysfunction biểu hiện?", "options": ["Tăng kali máu", "Xuất huyết tiêu hóa", "Suy thận", "Tăng natri máu"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5fbaa9faef314bdab71e6c831183f6dd", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Chuột rút ở bệnh nhân xơ gan: chọn câu đúng?", "options": ["Điều trị bằng chế độ ăn", "Điều trị bằng lợi tiểu", "Điều trị bằng baclofen 50mg/ngày", "Điều trị bằng albumin"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a901313791504a2080ae6d83c04d301d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nephrology"], "question": "Các yếu tố cần điều chỉnh trước khi dùng thuốc lợi tiểu cho bệnh nhân báng bụng?", "options": ["Bệnh thận mạn, xuất huyết tiêu hóa, bệnh não gan, Tăng kali máu", "Suy thượng thận, Suy gan cấp, hạ kali máu, hạ Natri máu", "Hội chứng gan phổi, suy thận, bệnh não gan, hạ natri máu", "Xuất huyết tiêu hóa, Suy thận, hạ Natri máu, tăng kali máu"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "913ac033f6524302bc271a8b1a36e48c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Các yếu tố cần điều chỉnh trước khi dùng thuốc lợi tiểu cho bệnh nhân báng bụng?", "options": ["HC gan phổi, suy thận, bệnh não gan, hạ Natri máu", "Bệnh thận mạn, XHTH, bệnh não gan, tăng Kali máu", "Suy thượng thận, suy gan cấp, hạ Kali máu, hạ Natri máu", "XHTH, suy thận, hạ Natri máu, tăng Kali máu"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ad1ca8d8d1934b859ad4f73ebf1943d5", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Chuột rút ở bệnh nhân xơ gan: chọn câu đúng", "options": ["Điều trị bằng lợi tiểu", "Điều trị bằng baclofen 50mg/ngày", "Điều trị bằng chế độ ăn", "Điều trị bằng albumin"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "684b0e1335b24940a066209d0268df08", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Hội chứng PPCD: post paracentesis circulatory dysfuction biểu hiện:", "options": ["Tăng Natri máu", "Suy thận", "XHTH", "Tăng Kali máu"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7e73e502bb6649dca0bc5a99b5925541", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Chẩn đoán và điều trị viêm phúc mạc nhiễm khuẩn tự phát: chọn câu đúng?", "options": ["Chờ kết quả kháng sinh đồ và lựa chọn kháng sinh điều trị", "Chọc dịch báng xét nghiệm trước khi điều trị kháng sinh ở tất cả các bệnh nhân nghi ngờ viêm phúc mạc nhiễm khuẩn tự phát", "Đánh giá điều trị sau 72 giờ: gọi là thất bại nếu triệu chứng lâm sàng không giảm hoặc nặng hơn.", "Tránh điều trị kháng sinh theo kinh nghiệm để đề phòng kháng thuốc"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "204abc719f754dafafcfa3064d3c0e1b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nephrology"], "question": "Các yếu tố cần điều chỉnh trước khi dùng thuốc lợi tiểu cho bệnh nhân báng bụng", "options": ["XHTH, suy thận, hạ Natri máu, tăng Kali máu", "Bệnh thận mạn, XHTH, bệnh não gan, tăng Kali máu", "Suy thượng thận, suy gan cấp, hạ Kali máu, hạ Natri máu", "HC gan phổi, suy thận, bệnh não gan, hạ Natri máu"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2b5c2c62b5f543ab931ba62a8240f003", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nephrology"], "question": "Hội chứng PPCD: rối loạn tuần hoàn sau chọc dịch ổ bụng biểu hiện:", "options": ["XHTH", "Tăng Kali máu", "Suy thận", "Tăng Natri máu"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e6ab30161d994a33a109068d19ec3add", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Chẩn đoán và điều trị viêm phúc mạc nhiễm khuẩn tự phát: chọn câu đúng?", "options": ["Tránh điều trị kháng sinh theo kinh nghiệm để đề phòng kháng thuốc", "Đánh giá điều trị sau 72 giờ: gọi là thất bại nếu triệu chứng lâm sàng không giảm hoặc nặng hơn.", "Chọc dịch báng xét nghiệm trước khi điều trị kháng sinh ở tất cả các BN nghi ngờ viêm phúc mạc nhiễm khuẩn tự phát", "Chờ kết quả kháng sinh đồ và lựa chọn kháng sinh điều trị"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "916526ad2fd34c96bcca015d2740de34", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Infectious Diseases"], "question": "Biện pháp dự phòng suy gan cấp là:", "options": ["Nếu HBV DNA <2000 IU/ml có thể ngưng thuốc kháng virus sau đợt hoá trị liệu", "Điều trị thuốc kháng virus Peg – IFN cho BN HbsAg (+) trước khi hoá trị liệu hoặc điều trị ức chế miễn dịch", "Tất cả BN suy gan cấp có kế hoạch hoá trị nên đánh giá tình trạng viêm gan B mạn", "Điều trị kháng virus nên duy trì trong 6 tháng sau hoàn thành hoá trị liệu ở BN HBV DNA >20000 IU/ml"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "98d7998037f1426489630de8ac904421", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Neurology"], "question": "Phân loại suy gan cấp nào là phù hợp?", "options": ["Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 8 tuần từ khi khởi phát", "Gần tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 6 – 26 tuần từ khi khởi phát", "Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 8 – 28 tuần từ khi khởi phát", "Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 6 tuần từ khi khởi phát"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cf658229ad81445492ee0edac0e32b7c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nephrology"], "question": "Các yếu tố cần điều chỉnh trước khi dùng thuốc lợi tiểu cho BN báng bụng?", "options": ["HC gan phổi, suy thận, bệnh não gan, hạ Natri máu", "Suy thượng thận, suy gan cấp, hạ Kali máu, hạ Natri máu", "Bệnh thận mạn, XHTH, bệnh não gan, tăng Kali máu", "XHTH, suy thận, hạ Natri máu, tăng Kali máu"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ea1626ab18f24954af3591ac7c8dd7e9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Virus gây viêm gan cấp", "options": ["HCV, trichomonas", "HCV, HBC, herpes", "HAV, herpes, HBV", "HAV, HBV, HDV"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4927ac7238f541e8903f022189ad1439", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Gastroenterology"], "question": "Hội chứng não gan độ II", "options": ["Thay đổi hành vi kèm thay đổi nhẹ về mức dộ ý thức", "Hôn mê, không đáp ứng với kích thích", "Rối loạn nhận thức, buồn ngủ, rối loạn hành vi", "Rối loạn định hướng, nói không mạch lạc, ngủ gà"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1516eeb4fcb440448929f3fd485b99ba", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Biện pháp điều trị báng bụng dai dẳng :", "options": ["Nên ngưng lợi tiểu, chỉ dùng khi bài tiết Na qua thận khi có lợi tiểu >50mmol/ngày", "Nên ngưng lợi tiểu, chỉ dùng khi bài tiết Na qua thận khi có lợi tiểu >40mmol/ngày", "Nên ngưng lợi tiểu, chỉ dùng khi bài tiết Na qua thận khi có lợi tiểu >60mmol/ngày", "Nên ngưng lợi tiểu, chỉ dùng khi bài tiết Na qua thận khi có lợi tiểu >30mmol/ngày"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3013f9147c0141d79eb484d22c66d034", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "TIPS không được điều trị ở bệnh nhân xơ gan trong trường hợp :", "options": ["XHTH", "Bệnh gan tiến triển", "Tất cả đúng", "Nhiễm trùng năng"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f891530b2d0e4054b995c131a3ae481f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Biến chứng sau thắt giãn tĩnh mạch thực quản qua nội soi có thể gặp:", "options": ["Viêm loét dạ dày", "Tất cả đúng", "Xuất huyết tiêu hóa tái phát", "Đau ngực, nuốt đau, buồn nôn và nôn, chảy máu (nôn ra máu hoặc đại tiện phân đen), nhiễm trùng tại nơi thắt."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "403135a5cd164fce9ce6de267e8ca28a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Sự thoái hóa Hb xảy ra ở:", "options": ["Lách và gan", "Lách, gan ruột và phổi", "Lách", "Lách, gan và ruột"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b06b6217643d4ae9b67a7ec3aded9936", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Sự tạo bilirubin liên hợp:", "options": ["Thực hiện ở gan nhờ enzym glucuronyl transferase", "Thực hiện ở lách nhờ enzym glucuronyl transferase", "Thực hiện ở gan và ruột nhờ enzym glucuronidase", "Thực hiện ở gan nhờ enzym glucuronidase"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8a9bdebcfa7f471ab01c7dbb67bd98e3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong hội chứng vàng da, bệnh nào có bilirubin trực tiếp tăng cao, nước tiểu có nhiều sắc tố mật, muối mật:", "options": ["Sốt rét", "Viêm gan virus", "Tắc mật", "Rối loạn huyết sắc tố"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "599eefd49a184f80b8a370fe21db1de6", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Chọn câu đúng:", "options": ["Trong vàng da do truyền nhầm nhóm máu, bilirubin toàn phần máu tăng, có muối mật trong nước tiểu", "Trong viêm gan virus, bilirubin toàn phần tăng trong máu, nước tiểu có sắc tố mật, có thể có muối mật", "Khi bilirubin tự do trong máu tăng, chúng sẽ được đào thải ra nước tiểu", "Trong tắc mật, bilirubin tự do tăng trong máu và urobilinogen tăng trong nước tiểu"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4909df6f0ff64840a38e8de8d5e10dce", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nephrology"], "question": "Bản chất sắc tố mật trong nước tiểu là gì?", "options": ["Bilirubin tự do", "Biliverdin", "Bilirubin liên hợp", "Bilirubin"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6aa07f31a2324675a680a86c9c65d01e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Bilirubin tự do: 1. Được tạo thành ra ở lách 2. Tạo thành ở gan và lách 3. Tạo ra nhờ phản ứng oxy hóa của biliverdin 4. Tạo ra nhờ phản ứng khử của biliverdin 5. Độc, không tan trong nước. Tìm tập hợp đúng:", "options": ["2, 3, 2004", "3, 4, 2005", "1, 2, 2003", "1, 4, 2005"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "de40668f1ea24d1083e63926435851de", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Hematology", "Neurology", "Gastroenterology"], "question": "Tăng birirubin tự do: 1. Làm nước tiểu có muối mật, sắc tố mật 2. Làm nước tiểu có muối mật 3. Gặp trong vàng da do tan máu (trước gan) 4. Có thể gây nhiễm độc não bộ 5. Tổ chức mỡ cũng có màu vàng. Chọn tập hợp đúng:", "options": ["2,3, 2005", "1, 2, 2003", "3, 4, 2005", "2, 3, 2004"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ebc900a646584ccfa8a4d21c3914eb4c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Trong suy gan, bệnh nhân có thể phù do:", "options": ["Giảm P keo, rối loạn chuyển hóa glucid.", "Giảm P keo, giảm khả năng chuyển hóa hormon steroid.", "Giảm P keo gây ảnh hưởng đến quá trình đào thải muối, nước ở ống thận.", "Giảm P keo, tăng aceton máu."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "89a80f29832345619c2fcf836284ba8b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Tình trạng mất nước, mất muối gặp trong:", "options": ["Tiểu đường, cao huyết áp, Bilan nước (+).", "Tiểu đường, cao huyết áp, Bilan nước (-).", "Tiêu chảy, nôn nhiều, chọc hút dịch làm Bilan nước (-)", "Tiêu chảy, nôn nhiều, chọc hút dịch làm Bilan nước (+)"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f9c66bf06fa54cc18e953ef8537b56fb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Nước tiểu có màu xanh và sẫm thường gặp trong:", "options": ["Các bệnh lý do tắc mật", "Đái máu hoặc Hb", "Các bệnh viêm gan", "Các tình trạng tan máu"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8eb0dcbe380d4b8294e9a3fe8859f934", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Loại enzym nào sau đây hoạt động tối ưu ở pH acid:", "options": ["Trypsin tụy", "Pepsin dịch vị", "Chymotrypsin tụy", "Amylase nước bọt và tụy"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8502a023d7b8494999d8b5c037df16ed", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Amylase là enzym thủy phân tinh bột được tiết bởi:", "options": ["Tuyến nước bọt, dịch vị", "Tuyến nước bọt, dịch tụy", "Tuyến nước bọt, ruột non", "Tuyến nước bọt, dịch vị và dịch tụy"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f574523dbdc44e8bbbad5d6449621454", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Loại enzym nào sau đây hoạt động tối ưu ở pH trung tính?", "options": ["Typsin dịch tụy", "Pepsin dịch vị", "Amylase nước bọt", "Chymotrysin dịch tụy"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "18ac48ccd63b4d51b987e7b9af4e13de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nhóm enzym nào sau đây thủy phân tinh bột và các loại disacarid?", "options": ["Amylase, maltase, lactase, lipase", "Maltase, lactase, sacarase", "Amylase, pepsin, trypsin, chymotrypsin", "Amylase, maltase, pepsin, trypsin"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cb5d191be84042be8a1133dec206a633", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Pepsin là một peptidase thuộc loại nào?", "options": ["Carbocylpeptidase", "Aminopeptidase", "Exopeptidase", "Endopeptidase"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "67fdf25856ba4cc6b76f07827461e283", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Chọn câu đúng:", "options": ["pH thích hợp của pepsin =7", "pH thích hợp của chymotrypsin = 6", "pH thích hợp của amylase nước bọt =7", "pH thích hợp của trypsin=1,5"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a2eda079ec0743989b5bbad2ff23be22", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Thoái hóa glucose theo con đường hexosemonophosphat (HMP) xảy ra mạnh ở các tổ chức như:", "options": ["Mô mỡ, tế bào niêm mạc ruột non, gan", "Mô cơ, tổ chức thần kinh, thận", "Mô cơ, tế bào ống thận, gan", "Tế bào ống thận, tổ chức gan, tim"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ec847f93a3294d65bc25943261c11762", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Mục đích quan trọng nhất của glycogenlysis ở gan là:", "options": ["Cung cấp glucose, là tiền nguyên liệu cần thiết tổng hợp acid glucuronic tham gia vào quá trình khử độc tại gan", "Cung cấp ATP cho tổ chức gan hoạt động", "Cung cấp glucose tự do, là nguyên liệu cần thiết cho sự hoạt động của gan", "Cung cấp glucose tự do cho máu, từ đó phân phối tổ chức."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "163f37e62f894b948a9ba2b3daa3b148", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Tham gia vào quá trình tiêu hóa lipid là vai trò của:", "options": ["Lipase, trypsin, chymotrypsin", "Lipase, pepsin, trypsin", "Lipase, amylase, pepsin", "Acid mật, muối mật, lipase"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "02003f93e19b4d399f89a9b9574d1930", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Enzym quan trọng nhất thủy phân thức ăn lipid ở ruột non là:", "options": ["Cholesterolesterase thủy phân cholesteroleste", "Lipase thủy phân lecithin", "Lipase thủy phân triglycerid", "Lecithinase thủy phân lecithin"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bed48709695e45188ed37e5230bab657", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Số phận của acetylCoA có nguồn gốc từ thoái hóa acid béo có thể là gì? (Chọn câu trả lời đúng nhất)", "options": ["Tổng hợp glucid, lipid, acid béo, acid nucleic", "Theo chu trình Krebs hoặc tạo tiền chất của Hb", "Tạo cetonic để gan trực tiếp sử dụng", "Thoái hóa đến cùng tạo CO2 + H2O, tạo thể cetonic, tổng hợp acid béo, tổng hợp cholesterol và một số chất khác"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5d6fffd4889c45dea446dd1df9c30af7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Thoái hóa 1 phân tử acid palmitic thành các mẫu 2 carbon cần bao nhiêu HSCoA?", "options": ["10", "7", "5", "8"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8b1538bf2a384474914d29f64c49d06a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Thoái hóa acid béo bão hòa có số C lẻ khác với số C chẵn ở điểm nào?", "options": ["Có sự tham gia của enzym enoyl hydratase", "Tạo propionylCoA", "Tạo hợp chất trung gian là crotonyl", "Tạo acetylCoA"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c9cc2380f1bf4eb8856fced855672714", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Trong tổng hợp acid béo, Coenzym cung cấp hydro là gì?", "options": ["FADH2", "NADPHH+", "NADHH+ và FADH2", "NADHH+"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4c003e269fd04c548ba4ed72aeaefd84", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Nguồn cung cấp NADPHH+ cho tổng hợp acid béo là từ đâu?", "options": ["Con đường đường phân", "Con đường hexosemonophosphat", "Phản ứng khử carbocyl oxy hóa isocitrat", "Chu trình Krebs"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9506d68b1397453ba9a35b9f5cc5a9cf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Chất nào sau đây là chất trung gian quan trọng trong quá trình tổng hợp triglycerid và phospholipid?", "options": ["Diglycerid", "Glycerol", "Glycerophosphat", "Acid phosphatidic"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "54e97cd9e55044e092c7da2d3f2d5e81", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Adenosin-methionin tham gia vào quá trình tổng hợp chất nào?", "options": ["Cephalin", "Phosphatidylserin", "Lecithin", "Sphingomelin"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9a55f4bb93ca42c4b938cff1a33a288f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Chất nào sau đây không liên quan đến sản phẩm chuyển hóa của cholesterol?", "options": ["Sắc tố mật", "Hormon vỏ thượng thận", "Muối mật, acid mật", "Vitamin D"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0d317fd6de0249c2a44dddd41a04f908", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Những coenzym nào sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp acid béo:", "options": ["Glutathion dạng khử và dạng oxy hóa", "NAD, NADHH+", "NADP, NADPHH+", "FAD, FADH2"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e4aa38e0cf5245579a84bc9aece0d43c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Những coenzym nào sau đây tham gia vào quá trình oxy hóa acid béo bão hòa theo trình tự các phản ứng:", "options": ["FAD, NAD", "FAD, NADP", "NAD, FAD", "NADP, FAD"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e3d5fd5ad1dc46cda18069c0cb95454c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Sản phẩm thủy phân của lecithin gồm:", "options": ["3RCOOH, glycrophosphat, cholin", "2RCOOH, glycerol, cholin", "2RCOOH, glycerophosphat, cholamin", "2RCOOH, glycerophosphat, cholin"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ce3f2736990345baaae34e5a7e5dd64e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Về tổng hợp triglycerid. Hãy chọn câu đúng:", "options": ["Không thông qua hợp chất trung gian là acid phosphatidic trong quá trình tổng hợp", "Nguyên liệu tổng hợp là glycerol và các acid béo tự do", "Có enzym diglycerid acyl transferase tham gia", "Có enzym glycerophosphatase tham gia"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "91ac8c98a5d041b6a2ed9daab671ab02", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Aceto acetylCoA được tạo thành từ:", "options": ["2.AcetylCoA", "AcetylCoA + acid acetic", "AcetylCoA + butirylCoA loại HSCoA", "2.AcetylCoA loại HSCoA"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "07937883fd084d5e8d8fff6a5f5cf6c9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Chọn câu đúng:", "options": ["Nguyên liệu của tổng hợp acid béo trong ty thể được chuyển từ ngoài bào tương vào, đa phần chúng là sản phẩm thoái hóa của glucid", "Tổng hợp acid béo trong ty thể là sự ngưng tụ dần với malonylCoA", "Ngoài bào tương không có khả năng tổng hợp acid béo mạch carbon dài", "Tổng hợp acid béo ngoài tương bào không cần sự tham gia của phức hợp acid béo syntetase"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "524a7e3df22a407a93da233db3162a65", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Một chất vận chuyển trung gian có ở màng ty thể ở quán trình thoái hóa β -oxy hóa:", "options": ["Carnitin", "Acylcarnitin", "AcylCoA", "AcetylCoA"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e63bb8e9d2994871bec8bdace047f7e0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Trong quá trình thoái hóa β-oxy hóa, hoạt hóa acid béo→AcylCoA(bào tương) cần mấy ATP:", "options": ["2 ATP", "3 ATP", "1 ATP", "4 ATP"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c7775533df2b4f73be8a459952e385e4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Enzym xúc tác quá trình vận chuyển acylCoA từ bào tương vào trong ty thể là gì?", "options": ["Acylcartinin transferase", "Carnitin Transferase", "Cartinin transferase", "Acylcarnitin transferase"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cb4326c6ac0e4bf5b7279c3c802f5b0b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Sự thoái hóa acid béo bão hòa có số carbon lẻ, sản phẩm cuối sẽ là gì?", "options": ["PronylCoA", "AcetylCoA", "AcylCoA", "PropionylCoA"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b3139ba7994b4995b8571f0fe47497b4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "AcetylCoA có nguồn gốc của hoái hóa acid béo, có thể chuyển hóa theo mấy con đường?", "options": ["4", "1", "2", "3"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b0e48ac276a74892ab682f015636fb47", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology", "Nephrology"], "question": "Trong trường hợp rối loạn chuyển hóa, các chất cetonic tăng cao trong máu và xuất hiện nước tiểu làm nước tiểu có?", "options": ["Sắc tố mật dương tính", "Albumin niệu tăng", "Protein", "Hồng cầu"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b302fd4029c842b3905e9f188d9d1d44", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Ngoài bào tương và ty thể, acid béo còn có thể tổng hợp ở đâu?", "options": ["Lysosome", "Dexsosome", "Microsom", "Cả 3 đều sai"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8ca4bada015f4be5b7e59820be0d7af7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Tổng hợp acid béo ngoài bào tương có sự tham gia của phức hợp multienzym mà chất hoạt hóa là?", "options": ["PDA", "NAD", "ACP", "ATP"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "23779a51e431493e80cc6c74fb3f1a4b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Chọn tổ hợp đúng. 1. Tổng hợp acid béo ngoài bào tương chỉ tổng hợp được những aicd béo mạch ngắn. 2. Nguyên liệu tổng hợp acid béo ngoài bào tương là acetylCoA có nguồn gốc tại chỗ 3. Tổng hợp acid béo trong ty thể chất hoạt hóa là HSCoA, không cần có sự tham gia của phức hợp acid béo syntetase 4. Ngoài bào tương phải tạo malonylCoA", "options": ["1,2,4", "2,3,4", "1,3,4", "1,2,3"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4581eb9f835b49f1a34b9da92f3b4858", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Hàm lượng NH3 máu tăng gặp trong các nguyên nhân nào sau đây?", "options": ["Suy thận giai đoạn cuối", "Suy thận", "Suy gan", "Suy gan giai đoạn cuối"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b68f8cb09f284ff78e5aceb41bdb588e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Neurology"], "question": "Trong suy gan giai đoạn cuối, bệnh nhân có thể bị hôn mê, hơi thở có mùi hôi, tình trạng này là do:", "options": ["Tăng amoniac máu", "Tăng creatinin máu", "Tăng ure máu", "Hạ glucose máu"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3db362f3ea58443983de15925188e633", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Trong chu trình ure, acid aspartic đóng vai trò là chất:", "options": ["Trung gian vận chuyển năng lượng", "Trung gian vận chuyển nhóm metyl", "Trung gian vận chuyển nhóm carbocyl", "Trung gian vận chuyển nhóm amin"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "71555b0f0aef4c0892baf949a1ca5936", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Nhóm enzym nào sau đây thuộc endopeptidase?", "options": ["Pepsin, chymotrypsin, trypsin", "Aminopeptidase, pepsin, trypsin", "Carboxy peptidase, pepsin, chymotrypsin", "Pepsin, chymotrypsin, dipeptidase"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8494df8a891743c8a323431cac8ea8e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "GPT xúc tác phản ứng nào sau đây?", "options": ["Alanin + Oxaloacetat ↔ Pyruvat + Aspartat", "Alanin + α-cetoglutarat ↔ Oxaloacetat + Glutamat", "Alanin + α-cetoglutarat ↔ Pyruvat + Glutamat", "Glutamat + Phenylpyruvat ↔ Oxaloacetat + Phenylalanin"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f70e6712794f4680b93ef0b5c7ed14b3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Trong cơ thể, acid glutamic được tổng hợp bằng cách:", "options": ["Khử amin của glutamin", "Thủy phân glutamin nhờ glutaminase", "Amin hóa acid α-cetoglutaric nhờ enzym glutamat dehydogenase", "Amin hóa acid α-cetoglutaric nhờ enzym amino oxydase"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a46d37cd7b9f4a09afb610ecc9e75e77", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Chọn câu đúng:\n1. Quá trình thủy phân protein ngoại sinh là quá trình tiêu hóa protein thức ăn xảy ra ở gan\n2. Hệ thống enzym tiêu hóa protid có ở dịch vị dạ dày, dịch ruột và dịch tụy\n3. Có 2 loại peptidase: Endopeptidase, Exopeptidase\n4. Sự tiêu hóa thức ăn protid bắt đầu được thực hiện ở dạ dày và chủ yếu ở ruột non.\n5. Trypsin, Chymotrypsin thuộc nhóm exopeptidase", "options": ["3,4,5", "1,2,3", "1,3,5", "2,3,4"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ec4ab44c145d4003a54889f78627ef48", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Carbocylpeptidase thuộc nhóm nào?", "options": ["Hydroganase", "Endopeptidase", "Exopeptidase", "Cả 3 đều sai"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e773be9513f64ed5b8d76003bac76221", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Aminopeptidase thuộc nhóm nào?", "options": ["Exopeptidase", "Hydroganase", "Endopeptidase", "Cả 3 đều sai"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dfbde54e8cff48c5b0b703e80dae9b6b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Nhóm Endopeptidase gồm:", "options": ["Carbocylpeptidase và Trypsin", "Aminopeptidase và Carbocylpeptidase", "Trypsin và Chymotrypsin", "Chymotrypsin và Aminopeptidase"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2eebb62d5d184e48b5d6abe66a0671a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Tiền enzym nào được hoạt hóa thành pepsin (thuộc endopeptidase) ngay trong dạ dày?", "options": ["Pepsinogen", "Chymotrypsin", "Aminopeptidase", "Trypsin"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b7df2780dcfa47e18892fa6d2a51866a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Gastroenterology"], "question": "Nói về chu trình ure.\n1. Hai giai đoạn đầu diễn ra ở ty thể, ba giai đoạn sau diễn ra ở bào tương.\n2. Thủy phân Arginin nhờ enzym Arginosuccinase.\n3. Citrulin sau khi được tổng hợp thoát khỏi ty thể ra bào tương và tiếp tục tham gia các phản ứng tiếp theo\n4. Sự tổng hợp ure của gan được coi là chức năng khử độc nội sinh\n5. Tạo Arginosuccinat nhờ enzym Arginosuccinase", "options": ["3,4,5", "1,3,4", "2,3,4", "1,2,3"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e45279cf4ea648aca34cc07165b1ffab", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Gastroenterology"], "question": "Chu trình ure liên quan với chu trình Krebs thông qua 2 sản phẩm là", "options": ["Acid oxaloacetic và acid cetoglutaric", "Acid oxaloacetic và acid fumaric", "Acid cetoglutaric và fumarat", "Cả 3 đáp án trên"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c672d72d34c7467ebb6a84cd20935de8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Chất nào sau đây thuộc loại polysacarid tạp?", "options": ["Amylopectin", "Dextran", "Heparin", "Cellulose"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c82a532866924e168355507ca57b50fc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Nhóm chất nào sau đây có cấu trúc gồm các gốc αD-glucose liên kết với nhau bằng liên kết α-1,4-glucosid và α-1,6- glucosid", "options": ["Amylopeptin, glycogen, dextrin", "Amylose, glycogen, dextran", "Cellulose, glycogen, tinh bột", "Amylopeptin, cellulose, dextrin"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "78d501b6c3cd4f6db3e1d7326862bb25", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Đường nào sau đây thuộc polysaccarid thuần, trong cấu trúc chỉ gồm các glucose?", "options": ["Maltose, saccarose, lactose", "Tinh bột, glycogen, dextran", "Glycogen, maltose, fructose", "Tinh bột, glycogen, hyaluronic"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1a9d97469f07461cb74af89f4f79d73d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Nhóm nào sau đây gồm những pentose", "options": ["Fructose, maltose, ribose", "Ribose, deoxyribose, xylulose", "Sacarose, ribose, deoxyribose", "Fructose, ribose, deoxyribose"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "295651e3e6a7402c833383cc9ffdfa38", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Các dạng glucid cơ bản trong cơ thể?", "options": ["Dự trữ, vận chuyển, tham gia cấu tạo chất", "Vận chuyển, điều hòa, tham gia cấu tạo chất", "Dự trữ, điều hòa, vận chuyển", "Vận chuyển, chuyển đổi, dự trữ"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5fd1e29e4fd348fa825f6bd40994ddd3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Nhóm cơ chất nào sau đây có thể được sử dụng để tổng hợp glucose?", "options": ["Acetyl CoA, glycerol, frutose", "Acid palmitic, acid aspartic, glycerol", "Lactat, acid palmitic, acid stearic", "Glycin, glycertol, mannose"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7a43c59fa9bd42a9b10fa51f4ea58d27", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Đường nào sau đây tham gia cấu tạo acid nucleic?", "options": ["Glucose và fructose", "Glucose và deoxyribose", "Ribose và deoxyribose", "Ribose và fructose"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "19ad78fa29714495958cc9d16fa2cf7d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nhóm đường nào sau đây được hấp thu qua niêm mạc ruột non?", "options": ["Maltose, glucose, galactose", "Frutose, glucose, lactose", "Fructose, glucose, galactose", "Maltose, saccarose, lactose"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "702e474d5dcc466e8a96a5717e5d92e1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Nhóm đường nào sau đây thuộc monosaccarid?", "options": ["Glucose, maltose, galactose", "Glucose, maltose, lactose", "Glucose, fructose, lactose", "Glucose, fructose, galactose"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d6033813e4b34a7bb56a7d2231bc383d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": ": Nhóm đường nào sau đây thuộc disaccarid?", "options": ["Maltose, saccarose, glucose", "Fructose, maltose, lactose", "Glucose, fructose, lactose", "Saccarose, lactose, maltose"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5b490f4b807d404a9dd2cea7455d7849", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Monosaccarid gặp nhiều nhất trong cơ thể?", "options": ["Hexose", "Triose", "Pentose", "Erythose"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e90cb3b67fff43aeb8197f03823d8c4b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Chylomicron?", "options": ["Là lipoprotein có kích thước lớn nhất, do gan tổng hợp, chứa hàm lượng triglycerid thấp", "Là lipoprotein có kích thước lớn nhất, được tạo ra từ ruột, chứa hàm lượng triglycerid thấp", "Là lipoprotein có kích thước nhỏ nhất, do gan tổng hợp, chứa hàm lượng triglycerid cao", "Là lipoprotein có kích thước lớn nhất, được tạo từ ruột, chưa hàm lượng triglycerid cao."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "743f0b822a9248f5b1e009c5c2716302", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Lipoprotein nào sau đây do tế bào niêm mạc ruột non tổng hợp?", "options": ["LDL", "HDL", "VLDL", "Chylomicron"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d7427afea60d4d8bb3933d15dd8b41cc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Gastroenterology"], "question": "Trong dân gian khi hóc xương thường nuốt thêm miếng cơm, miếng rau để dị vật xuống dạ dày đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "36922ba02ec04dc088f01cc58b49e284", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Otolaryngology"], "question": "Trào ngược dạ dày-thực quản không phải là nguyên nhân thuận lợi gây viêm họng mạn tính?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3cef68cbfb8745a4a06d606a809d5d30", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Radiology", "Otolaryngology", "Gastroenterology"], "question": "Dấu hiệu nào sau đây không có ý nghĩa chẩn đoán dị vật thực quản trên phim thực quản cổ nghiêng:", "options": ["Sưng nề phần mềm vùng trước thanh - khí quản", "Cột sống cổ thẳng, mất chiều cong sinh lý", "Có hình ảnh áp xe vùng trước cột sống sau khí quản", "Khoảng cách giữa thanh - khí quản và cột sống dày gấp 2 lần trở lên"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ebff49f89da641e9b45b8071a7533d6c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Gastroenterology"], "question": "Khi bị mất dấu hiệu chạm cột sống (lọc cọc thanh quản cột sống) tức là thực quản vùng cổ bình thường đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3b6bfbf86778494c84614c685232ffc4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Gastroenterology"], "question": "Dị vật nhỏ sắc nhọn như xương cá hay gặp trong thực quản hơn vùng miệng đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "80b20b6ac1074e75a23f92a8ad939c25", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Gastroenterology"], "question": "Trong dân gian, khi bị hóc xương, việc nuốt thêm miếng cơm hoặc rau để đẩy dị vật xuống dạ dày có đúng không?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fa3f6ba3ba984389bfe8c9b76e15fb74", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Gastroenterology"], "question": "Trào ngược dạ dày-thực quản không phải là nguyên nhân thuận lợi gây viêm họng mạn tính", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dab2be59befe42a88cc9775c81d9a7e4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Đặc điểm sinh lý không điển hình ở trẻ non tháng là:", "options": ["Độ acid trong dạ dày cao.", "Lớp mỡ dới da kém phát triển nên dễ bị mất nhiệt.", "Nồng độ Prothrombin trong máu thấp.", "Vàng da sau sinh thường nặng và kéo dài hơn so với trẻ đủ tháng."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6a66198148894c21884bfa382382f923", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery", "Gastroenterology"], "question": "U nang buồng trứng phải có thể nhầm với:", "options": ["Abcess ruột thừa", "Lách to độ 4", "Bàng quang ứ nước", "Tử cung đôi"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ee6beca3fa1b45b1a094313b7e860b88", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Labferment là loại men tiêu hóa có nhiều ở ruột:", "options": ["Sai.", "Đúng.", "Sai.", "Đúng."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5ff6190365fb4c37a307ed71c3684ae6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Lactase là enzyme được sản xuất chủ yếu bởi tụy:", "options": ["Sai.", "Sai.", "Đúng.", "Đúng."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "806e229941c74dc7af9b9a048c733878", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pediatrics"], "question": "Tiêu chuẩn chẩn đoán nhiễm HP ở trẻ viêm loét dạ dày tá tràng là gì?", "options": ["XN có Hp trong phân", "*Sinh thiết mô học và Clotest", "Clotest và PCR", "Test Hp hơi thở dương tính"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3b1b00679bc149d7b05e81f8304b2176", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pediatrics"], "question": "Nguyên nhân XHTH trên thường gặp nhất ở trẻ sơ sinh là gì?", "options": ["*Thiếu Vitamin K", "VLDDTT", "HC Mallory Wess", "Viêm thực quản"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "75bf83ad4a964523b4aee7d354800278", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pediatrics"], "question": "Nguyên nhân XHTH dưới thường gặp nhất ở trẻ dưới 3 tháng tuổi là gì?", "options": ["Polyp đại trực tràng", "Viêm túi thừa mackel", "*Lồng ruột", "Trĩ"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "207ebd77d07846acb0ea2a329d4a7d56", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "XHTH do dãn vỡ tĩnh mạch thực quản có có các biểu hiện nào sau", "options": ["Thường nôn máu đỏ thẫm, máu cục, đi cầu phân đen", "*Thường theo gan lách to và tuần hoàn bang hệ", "Thường đau bụng từng cơn và đi cầu phân đen", "Thường xuất huyết nhẹ"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ce1dc36bf8d74bb79544383343f5d592", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pediatrics"], "question": "Bé trai 2 tháng tuổi vào viện vì nôn ói và đau bụng, bé đau bụng dữ dội, từng cơn khoảng 5 phút và tiêu phân nhầy máu mũi, không sốt, chẩn đoán phù hợp nhất là gì?", "options": ["Scholein Henoch", "Lỵ amip", "Lỵ trực khuẩn", "*Lồng ruột"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d1ff36c442f04045a1da7a72ed7bfb3b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Gastroenterology"], "question": "Đau 1/4 hạ sườn phải trong tiền sản giật là do:", "options": ["Viêm túi mật", "Vỡ gan", "Nhồi máu gan", "Căng dãn bao gan"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c9add96645384108b1e33a988551451e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Endocrinology"], "question": "Nhóm vitamin nào sau đây không có tác dụng kích thích sinh tinh:", "options": ["Vitamin B.", "Vitamin C.", "Vitamin A", "Vitamin E."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3623e7bb5c9040a0b915a61e7fe60949", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Phân loại suy gan cấp nào là phù hợp", "options": ["Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 6 tuần từ khi khởi phát", "Gần tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 6 - 26 tuần từ khi khởi phát", "Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 8 - 28 tuần từ khi khởi phát", "Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 8 tuần từ khi khởi phát"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e95d2ec2338747a19880da0376466e58", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Chẩn đoán và điều trị viêm phúc mạc nhiễm khuẩn tự phát: chọn câu đúng", "options": ["Đánh giá điều trị sau 72 giờ: gọi là thất bại nếu triệu – chứng lâm sàng không giảm hoặc nặng hơn", "Chờ kết quả kháng sinh đồ và lựa chọn kháng sinh điều trị", "Chọc dịch báng xét nghiệm trước khi điều trị kháng sinh ở tất cả các bệnh nhân nghi ngờ viêm phúc mạc nhiễm khuẩn tự phát", "Tránh điều trị kháng sinh theo kinh nghiệm để phòng đề kháng thuốc"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "971f23cda14c4bcea797ba9ceac26e1e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nephrology"], "question": "Hội chứng PPCD: post-paracentesis circulatory dysfunction biểu hiện", "options": ["Tăng kali máu", "Xuất huyết tiêu hóa", "Suy thận", "Tăng natri máu"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c79a93a3206347278afd9ac34316b4ad", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nephrology"], "question": "Các yếu tố cần điều chỉnh trước khi dùng thuốc lợi tiểu cho bệnh nhân báng bụng", "options": ["Bệnh thận mạn, xuất huyết tiêu hóa, bệnh não gan, Tăng kali máu", "Suy thượng thận, Suy gan cấp, hạ kali máu, hạ Natri máu", "Hội chứng gan phổi, suy thận, bệnh não gan, hạ natri máu", "Xuất huyết tiêu hóa, Suy thận, hạ Natri máu, tăng kali máu"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cc6c550293b34ab98933123769d85da7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nephrology"], "question": "Các yếu tố cần điều chỉnh trước khi dùng thuốc lợi tiểu cho BN báng bụng", "options": ["XHTH, suy thận, hạ Natri máu, tăng Kali máu", "Bệnh thận mạn, XHTH, bệnh não gan, tăng Kali máu", "Suy thượng thận, suy gan cấp, hạ Kali máu, hạ Natri máu", "HC gan phổi, suy thận, bệnh não gan, hạ Natri máu"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6757e84491f74e91bb3052cebd94f850", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Phân loại suy gan cấp nào là phù hợp?", "options": ["Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 6 tuần từ khi khởi phát", "Gần tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 6 – 26 tuần từ khi khởi phát", "Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 8 tuần từ khi khởi phát", "Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 8 – 28 tuần từ khi khởi phát"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bb15daae44f24123b20357d958efdf76", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nephrology"], "question": "Các yếu tố nào cần điều chỉnh trước khi dùng thuốc lợi tiểu cho bệnh nhân xơ gan báng bụng?", "options": ["Bệnh thận mạn, XHTH, bệnh não gan, tăng Kali máu", "HC gan phổi, suy thận, bệnh não gan, hạ Natri máu", "Suy thượng thận, suy gan cấp, hạ Kali máu, hạ Natri máu", "XHTH, suy thận, hạ Natri máu, tăng Kali máu"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a7a1162621ca402bae35075dd24ff5b5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Virus nào gây viêm gan cấp?", "options": ["HCV, trichomonas", "HAV, HBV, HDV", "HCV, HBC, herpes", "HAV, herpes, HBV"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f252f0fe4bf14d62bf1b832351d7df2c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Neurology"], "question": "Hội chứng não gan độ II có biểu hiện gì?", "options": ["Rối loạn nhận thức, buồn ngủ, rối loạn hành vi", "Hôn mê, không đáp ứng với kích thích", "Thay đổi hành vi kèm thay đổi nhẹ về mức dộ ý thức", "Rối loạn định hướng, nói không mạch lạc, ngủ gà"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4f64d163454148f08e0564f1823293dd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Nguyên nhân xuất huyết tiêu hoá trên thường gặp nhất ở trẻ nhũ nhi là gì?", "options": ["Hội chứng Mallory - Weiss", "Dị dạng mạch máu", "Viêm loét dạ dày tá tràng", "Giãn vỡ tĩnh mạch thực quản"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c2fb2ceb34c6440583d02bde74a977ef", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Chỉ định tiệt trừ Hp ở bệnh nhân VLDDTT có nhiễm Hp là gì?", "options": ["Tất cả trường hợp nghi nhiễm Hp", "Viêm teo dạ dày chuyển sản suột", "Viêm sung huyết hang vị dạ dày", "Viêm nốt, viêm ướt phù nề, sung huyết dạ dày mức độ trung bình, nặng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f357d54564704c779ef85d30e63e13cd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Xuất huyết tiêu hoá dưới do lồng ruột có biểu hiện nào sau đây?", "options": ["Tiêu phân nhầy máu mũi", "Thường gặp ở trẻ <6 tháng tuổi", "Khó phát hiện khối lồng bằng siêu âm", "Triệu chứng xuất hiện âm thầm, dai dẳng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c7d4e5036f7c40d08ac63179089f76a6", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Bé gái 6 tuổi vào viện vì đi cầu ra máu tươi nhiều lần, không kèm đau bụng, không sốt, phân mềm, đi ra máu tươi cuối bãi. Chẩn đoán sơ bộ phù hợp nhất là gì?", "options": ["Polyp trực tràng", "Nứt hậu môn", "Lỵ amip", "Lồng ruột"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "65a7b3f7d67f4388b73aa4a889c32aa0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh nhi nam, 6 tuổi, vào viện vì nôn ói và đau bụng. Bệnh 3 ngày với triệu chứng đau bụng từng cơn, buồn nôn, ngày nay cháu đau bụng nhiều, nôn 2 lần nên xin nhập viện. Vào viện: tỉnh, môi hồng, mạch rõ, chi ấm, nôn ra thức ăn lẫn máu đỏ tươi, van đau bụng vùng thượng vị, bụng mềm, ấn đau thượng vị và hạ sườn trái, chưa đi cầu, cơ quan khác chưa phát hiện bệnh lý. Tiền căn: thường xuyên đau bụng sau ăn hơn 3 tháng nay, thỉnh thoảng đi cầu phân đen lỏng. Chẩn đoán phù hợp nhất ở bệnh nhi này là?", "options": ["XHTH trên nghi do vỡ giãn tĩnh mạch thực quản", "XHTH trên nghi do SXH Dengue", "XHTH trên nghi do VLDDTT", "XHTH trên nghi do HC Malory Wess"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "660dbcf0b9a3498c97c325518418fbd2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Tiêu chuẩn chẩn đoán nhiễm HP ở trẻ viêm loét dạ dày tá tràng là gì?", "options": ["Test Hp hơi thở dương tính", "XN có Hp trong phân", "Clotest và PCR", "Sinh thiết mô học và Clotest"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "49f3635d1ab241a1917027da7ebe537c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Chỉ định tiệt trừ Hp ở bệnh nhân VLDDTT có nhiễm Hp là gì?", "options": ["Viêm teo dạ dày chuyển sản ruột", "Tự bịa", "Tự bịa", "Sung huyết hang vị"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8babf67e76c948809a27d42641c49a85", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Nguyên nhân XHTH trên thường gặp nhất ở trẻ sơ sinh là gì?", "options": ["B. Viêm thực quản", "C. VLDDTT", "Thiếu Vitamin K", "D. HC Mallory Wess"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4bde7714664240ff9af25ad2ba503521", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Nguyên nhân XHTH dưới thường gặp nhất ở trẻ dưới 3 tháng tuổi là gì?", "options": ["Lồng ruột", "Viêm túi thừa mackel", "Trĩ", "Polyp đại trực tràng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "752419d0fc8f41c5bc043aa5a3426caf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology", "Hematology"], "question": "XHTH do dãn vỡ tĩnh mạch thực quản có có các biểu hiện nào sau", "options": ["Thường theo gan lách to và tuần hoàn bang hệ", "Thường xuất huyết nhẹ", "Thường đau bụng từng cơn và đi cầu phân đen", "Thường nôn máu đỏ thẫm, máu cục, đi cầu phân đen"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fdd40a2adaee444a888721960f2e0ca8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Bé trai 2 tháng tuổi vào viện vì nôn ói và đau bụng, bé đau bụng dữ dội, từng cơn khoảng 5 phút và tiêu phân nhầy máu mũi, không sốt, chẩn đoán phù hợp nhất là gì?", "options": ["D. Scholein Henoch", "Lồng ruột", "B. Lỵ trực khuẩn", "C. Lỵ amip"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "53d3e44cb869413a9b7ff6a0e0287582", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Số lượng nước bọt tiết ra từ các tuyến nước bọt mỗi ngày là:", "options": ["0,2 – 0,5 lít", "0,5 - 1 lít", "2 – 3 lít", "0,5 – 1,5 lít"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2c6ada972b754bc79a38b528c0fb393f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Các chức năng của tuyến nước bọt là", "options": ["Các chức năng của tuyến nước bọt bao gồm A, B và C", "Bài tiết", "Bảo vệ", "Tiêu hóa"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0825ce281a0d4efaa4b8569803f2c7ea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Gastroenterology"], "question": "Dây thần kinh nào chi phối bài tiết tuyến nước bọt mang tai", "options": ["Dây thần kinh tam thoa (V)", "Dây thần kinh thiệt hầu (IX)", "Dây thần kinh hạ thiệt (XII)", "Dây thần kinh mặt (VII)"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ef1d8ee1ad9f452ba218aa287f9fa429", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Gastroenterology"], "question": "Dây thần kinh nào chi phối bài tiết tuyến nước bọt dưới hàm và dưới lưỡi", "options": ["Dây thần kinh mặt (VII)", "Dây thần kinh thiệt hầu (IX)", "Dây thần kinh hạ thiệt (XII)", "Dây thần kinh lưỡi, nhánh bên của dây thần kinh hàm dưới (V3)"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f11cc78f68da4b1695cd1a3e701697ea", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Bệnh nhân nữ 53 tuổi vào viện khám vì đau thượng vị, có ợ hơi, ăn khó tiêu, sau khi khám được chỉ định nội soi và sinh thiết dạ dày làm mô bệnh học, kết quả cho thấy tuyến dạ dày được thay bởi tuyến của ruột kèm các ổ cấu trúc tuyến ít nhiều thay đổi, nhân tế bào hơi to nhỏ không đều, chất nhiễm sắc hơi thô, kiềm tính vừa, còn cực tính. Tổn thương này phù hợp nhất với loại nào?", "options": ["Dị sản tuyến dạ dày", "Quá sản, dị sản ruột dạ dày", "Loạn sản, dị sản ruột dạ dày", "Loạn sản, quá sản tuyến dạ dày"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2ad93b6b33ac4dbab9b5ad97e79f301f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Một bệnh nhân vào nội soi thực quản dạ dày, sau khi được sinh thiết thực quản ở 1/3 dưới làm mô bệnh học, kết quả cho thấy biểu mô thực quản được phủ biểu mô hình trụ, các tuyến tế bào hình trụ, nhân nhỏ tròn đều, chất nhiễm sắc mịn, tạo hình ống tuyến. Kết luận nào sau đây là đúng nhất?", "options": ["Dị sản biểu mô thực quản", "Loạn sản biểu mô thực quản", "Teo biểu mô thực quản", "Phì đại biểu mô thực quản"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e0b5e37b0aa94915aec7f27ad402142e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Hai loại ung thư gan nguyên phát thường gặp ở người lớn:", "options": ["Ung thư nguyên bào gan và u lymphô ác tính", "Ung thư nguyên bào gan và biểu mô ống mật", "Ung thư biểu mô tế bào gan (HCC) và ung thư nguyên bào gan", "Ung thư biểu mô tế bào gan và ung thư biểu mô đường mật trong gan"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "67f3df0f76b749f3864dac21e5359f19", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Trong ung thư gan, cấu trúc tuyến ống thường gặp trong:", "options": ["U nguyên bào gan", "Ung thư biểu mô ống mật trong gan", "Ung thư tế bào gan", "Ung thư không biệt hóa"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b15b7302132440bdbfd33eb0e485090c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Oncology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt nếu không được tầm soát, phát hiện sớm sẽ tiến triển âm thầm và có thể bệnh chỉ được phát hiện, xác định khi tế bào u đã lan rộng hay di căn đến mô và cơ quan kế cận. Các mô và Cơ quan kế cận thường gặp trong ung thư tuyến tiền liệt thường gặp nhất gì?", "options": ["Xâm nhập mô tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, đại tràng, cột sống cùng cụt", "Xâm nhập mô của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, đại tràng, bàng quang", "Xâm nhập vỏ bao của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, trực tràng, cột sống cùng cụt", "Xâm nhập vỏ bao của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, trực tràng, bàng quang"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ec82c1f524db48e3b72f5b425112a002", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology", "Oncology"], "question": "Trên hình ảnh mô bệnh học từ mảnh sinh thiết dạ dày của một bệnh nhân có hình ảnh quá sản các tế bào không điển hình, bào tương rộng, chứa chất nhầy, nhân bị lệch về một phía, các tế bào này xâm lấn mô đệm xung quanh. Kết quả phù hợp nhất với tổn thương này là gì?", "options": ["Ung thư biểu mô dạ dày típ kém biệt hóa", "Ung thư biểu mô dạ dày típ vảy", "Ung thư biểu mô dạ dày típ tế bào nhẫn", "Ung thư biểu mô dạ dày típ tuyến nhầy"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cd64e632a6eb4b1abc9c67f58e5210b6", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Một bệnh nhân nữ 60 tuổi có triệu chứng đau bụng vùng thượng vị kèm nôn, sụt cân nên vào viện khám. Bệnh nhân được phẫu thuật và có kết quả giải phẫu bệnh là ung thư biểu mô dạ dày típ tế bào nhẫn, tế bào u xâm lấn đến lớp Cơ chính thức, di căn 5 hạch vùng. Theo phân loại TNM, bệnh nhân thuộc I bao nhiêu?", "options": ["T1", "T3", "T2", "T4"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "59df0633be6e4683ba7dd6bdf17c8028", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Vị trí thường gặp nhất của ung thư dạ dày là vùng nào?", "options": ["Tâm vị", "Bờ Công nhỏ", "Hang - môn vị", "Bờ Cong lớn"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d4b386d7d86040ab8c74e691e3fc3226", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases", "Oncology"], "question": "Yếu tố thuận lợi nào thường gây bệnh ung thư biểu mô tế bào gan?", "options": ["Viêm gan virus B hoặc E, Aflatoxin B1, xơ gan", "Viêm gan virus B hoặc D, Aflatoxin B1, tắc mật", "Viêm gan virus B hoặc C, Aflatoxin B1, Xơ gan", "Viêm gan virus B hoặc C, Aflatoxin B1, tắc mật"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "54bce661ae5a491892727b75f910f816", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases", "Oncology"], "question": "Theo tổ chức Y tế thế giới, vi khuẩn HP được xếp vào nhóm nào trong các nguy cơ gây ung thư dạ dày nào?", "options": ["Nhóm 2", "Nhóm 1", "Nhóm 3", "Nhóm 4"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "463d7e6011b64b36b2255cb0c0856fe3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Một bệnh nhân nữ 60 tuổi có triệu chứng đau bụng vùng thượng vị kèm nôn, sụt cân nên vào viện khám. Bệnh nhân được phẫu thuật và có kết quả giải phẫu bệnh là ung thư biểu mô dạ dày típ tế bào nhẫn, tế bào u xâm lấn đến lớp Cơ chính thức. Theo phân loại TNM, bệnh nhân thuộc T bao nhiêu?", "options": ["T3", "T2", "T4", "T1"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "812ce7110b8744658a922e720395befb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Bệnh nhân nữ 53 tuổi vào viện khám vì đau thượng vị, có ợ hơi, ăn khó tiêu, sau khi khám được chỉ định nội soi và sinh thiết dạ dày làm mô bệnh học, kết quả cho thấy tuyến dạ dày được thay bởi tuyến của ruột kèm các ổ cấu trúc tuyển ít nhiều thay đổi, nhân tế bào hơi to nhỏ không đều, chất nhiễm sắc hơi thô, kiềm tính vừa, còn cực tính. Tổn thương này phù hợp nhất với loại nào?", "options": ["Loạn sản, quá sản tuyển dạ dày", "Quá sản, dị sản tuyến dạ dày", "Di sản tuyển dạ dày", "Loạn sản, dị sản tuyển dạ dày"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4f6cdedd3d7d4d8f8cdd0991e7aad697", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Một bệnh nhân vào nội soi thực quản dạ dày, sau khi được sinh thiết thực quản ở 1/3 dưới làm mô bệnh học, kết quả cho thấy biểu mô thực quản được phủ biểu mô hình trụ, các tuyến tế bào hình trụ, nhân nhỏ tròn đều, chất nhiễm sắc mịn, tạo hình ống tuyển. Kết luận nào sau đây là đúng nhất?", "options": ["Phì đại biểu mô thực quản", "Loạn sản biểu mô thực quản", "Teo biểu mô thực quản", "Dị sản biểu mô thực quản"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5b09855d43114b9da6f037000ab36694", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Một bệnh nhân vào nội soi thực quản dạ dày, sau khi được sinh thiết thực quản ở 1/3 dưới làm mô bệnh học, kết quả cho thấy biểu mô thực quản được phủ bởi biểu mô hình trụ, các tuyến tế bào hình trụ, nhân nhỏ tròn đều, chất nhiễm sắc mịn, tạo hình ống tuyến. Kết luận nào sau đây là đúng nhất?", "options": ["Teo biểu mô thực quản", "Phì đại biểu mô thực quản", "Loạn sản biểu mô thực quản", "Dị sản biểu mô thực quản"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "484f0b949baf44fe862ff21fd4a5a472", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Bệnh nhân nữ 53 tuổi vào viện khám vì đau thượng vị, có ợ hơi, ăn khó tiêu, sau khi khám được chỉ định nội soi và sinh thiết dạ dày làm mô bệnh học, kết quả cho thấy tuyến dạ dày được thay bởi tuyến của ruột kèm các ổ cấu trúc tuyến ít nhiều thay đổi, nhân tế bào hơi to nhỏ không đều, chất nhiếm sắc hơi thôi, kiềm tính vừa, còn cực tính. Tổn thương này phù hợp nhất với loại nào?", "options": ["Loạn sản, quá sản tuyến dạ dày", "Dị sản tuyến dạ dày", "Loạn sản, dị sản tuyến dạ dày", "Quá sản, dị sản tuyến dạ dày"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e0de351c05494a50a7da876d179ed320", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Một bệnh nhân nữ 60 tuổi có triệu chứng đau bụng vùng thượng vị kèm nôn, sụt cân nên vào viện khám. Bệnh nhân được phẫu thuật và có kết quả giải phẫu bệnh là ung thư biểu mô dạ dày type tế bào nhẫn, tế bào u xâm lấn đến lớp cơ chính thức. Theo phân loại TNM, bệnh nhân thuộc loại T bao nhiêu ?", "options": ["T2", "T3", "T1", "T4"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "19330a830771417d970c42bf72e096ec", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Theo tổ chức Y tế thế giới, vi khuẩn HP được xếp vào nhóm nào trong các nguy cơ gây ung thư dạ dày?", "options": ["Nhóm 3", "Nhóm 1", "Nhóm 2", "Nhóm 4"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "35d8db1af55a4635a2d22a8958ce6b30", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Vị trí thường gặp của ung thư dạ dày là vùng nào?", "options": ["Tâm vị", "Bờ cong lớn", "Hang – môn vị", "Bờ cong nhỏ"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "20c745c701cd4ca9a3b132f7cfa7744d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Một bệnh nhân nam 65 tuổi có tiền sử viêm loét dạ dày mạn tính, hiện có các dấu hiệu nghi ngờ ung thư dạ dày nên vào viện khám. Phương pháp chẩn đoán chính xác nhất ung thư dạ dày là gì?", "options": ["Dựa trên triệu chứng lâm sàng", "Nội soi dạ dày", "Chụp cắt lớp vi tính", "Mô bệnh học mảnh sinh thiết"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3e88726168e346af9a83045cac35a7ec", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Trên hình ảnh mô bệnh học từ mảnh sinh thiết dạ dày của một bệnh nhân có hình ảnh quá sản các tế bào không điển hình, bào tương rộng, chứa chất nhầy, nhân lệch về một phía, các tế bào này xâm lấn mô đệm xung quanh. Kết quả phù hợp nhất với tổn thương này là gì?", "options": ["Ung thư biểu mô dạ dày típ tế bào nhẫn", "Ung thư biểu mô dạ dày típ vảy", "Ung thư biểu mô dạ dày típ tuyến nhầy", "Ung thư biểu mô dạ dày tóp kém biệt hóa"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cec732fd104c4fcaa53694b7aa55b2fb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Một bệnh nhân nữ 60 tuổi có triệu chứng đau bụng vùng thượng vị kèm nôn, sụt cân nên vào viện khám. Bệnh nhân được phẫu thuật có có kết quả giải phẫu bệnh là ung thư biểu mô dạ dày típ tế bào nhẫn, tế bào u xâm lấn đến lớp cơ chính thức, di căn 5 hạch vùng. Theo phân loại TNM, bệnh nhân thuộc T bao nhiêu?", "options": ["T3", "T1", "T4", "T2"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "76336bc395b34caf82851e45590e68b4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Oncology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt nếu không được tầm soát, phát hiện sớm sẽ tiến triển âm thầm và có thể bệnh chỉ được phát hiện, xác định khi tế bào u đã lan rộng hay di căn đến mô và cơ quan kế cận. Các mô và cơ quan kế cận thường gặp trong ung thư tuyến tiền liệt thường gặp nhất là gì?", "options": ["Xâm nhập mô của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, đại tràng, bàng quang", "Xâm nhập mô tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, đại tràng, cột sống cùng cụt", "Xâm nhập vỏ bao của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, đại tràng, bàng quang", "Xâm nhập vỏ bao của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, trực tràng, cột sống cùng cụt."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0cb7b5516a4843d9a4050461f485a161", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Pathology"], "question": "Tăng sản lành tính tuyến tiền liệt về vi thể có thể gặp tăng sản một hay nhiều hơn một các loại tế bào của tuyến tiền liệt. Chẩn đoán giải phẫu bệnh của bệnh tăng sản lành tính tuyến tiền liệt thường dựa vào yếu tố nào sau đây là phù hợp nhất?", "options": ["Tăng sản lành tính tuyến tiền liệt, típ xơ vì có tên gọi khác là u xơ tiền liệt", "Tùy theo thành phần nào chiếm ưu thế mà gọi tên", "Chủ yếu là thường gặp là tăng sản mô xơ và mô cơ xơ hóa", "Tăng sản lành tính tuyến tiền liệt, típ tuyến xơ vì là típ thường gặp nhất"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2ac277719ad84ec28a4efa9db1599c57", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Hai loại ung thư gan nguyên phát thường gặp ở người lớn:", "options": ["Ung thư biểu mô tế bào gan và ung thư biểu mô đường mật trong gan", "Ung thư nguyên bào gan và biểu mô ống mật", "Ung thư biểu mô tế bào gan (HCC) và ung thư nguyên bào gan", "Ung thư nguyên bào gan và u lympho ác tính"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fa3c9e02d6094c8cbdaaa61351ec098d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "U Krukenberg là một loại u đặc biệt của buồng trứng, thường là u thứ phát, do di căn của một ung thư từ nơi khác đến. Ung thư nguyên phát thường là ung thư tế bào nhẫn của cơ quan nào di căn đến buồng trứng hay gặp nhất?", "options": ["Ung thư dạ dày", "Ung thư nội mạc tử cung", "Ung thư cổ tử cung", "Ung thư vú"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b02b7d50f3ca4f779752344305287503", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Thiếu máu thiếu sắt không gặp trong trường hợp nào sau đây:", "options": ["Tan máu bẩm sinh.", "Loét dạ dày tá tràng.", "Nhiễm giun móc.", "Thiếu HCl."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d0957aa7dc3c468581e0e8214f94e152", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Thiếu máu thiếu sắt không gặp trong trường hợp nào sau đây:", "options": ["Tan máu bẩm sinh.", "Loét dạ dày tá tràng", "Nhiễm giun móc.", "Thiếu HCl."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8dec824c51f640e28c4a1a8edbe2a8af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Một số mầm bệnh truyền nhiễm lây đường tiêu hoá là:", "options": ["Bạch hầu, ho gà, uốn ván", "Bại liệt, … …, sởi", "Tả, lỵ, thương hàn", "Tả, lỵ, R..lla"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bd9793b42fc942359898792a96385c4f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Đối với các bệnh truyền nhiễm đường tiêu hóa thì nguồn truyền nhiễm nguy hiểm là:", "options": ["Người bệnh mạn tính", "Người bệnh ở giai đoạn lui bệnh", "Người ở giai đoạn viêm nhiễm", "Người bệnh ở thời kì khởi phát"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "15ac1541ec074058a7b576ed9f8c290c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Người mắc bệnh thương hàn, vi khuẩn được thải ra ngoài qua:", "options": ["Nước tiểu", "Phân", "Dịch tiết", "Chất nôn"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fbff7518763c4dc494e278f2ccd6c4ea", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Yếu tố trung gian truyền nhiễm của bệnh tả là", "options": ["Ve", "Muỗi", "Nước", "Không khí"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3c0e923e32a24d2592846df72b5a1f04", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh truyền nhiễm đường tiêu hóa là bệnh:", "options": ["Giun móc", "Giun", "Giun chỉ", "Giun xoắn"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "29fc5bffb300429db00b17be6c543899", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh truyền nhiễm đường tiêu hóa là bệnh:", "options": ["Viêm gan C", "Viêm gan B", "Sởi", "Bại liệt"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5ec2aa42bc4644f3aedf930464a08ba5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh truyền nhiễm đường tiêu hóa là bệnh:", "options": ["Uốn ván", "Dại", "Bại liệt", "Viêm gan C"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0894f1f32a754c2a8bd31f18d0ca1e5e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh truyền nhiễm đường tiêu hóa là bệnh:", "options": ["Lỵ", "Viêm não Nhật Bản", "Bạch hầu", "Lao"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4ac0dcbfb19c43bc89876f5dc9246acc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Nguồn truyền nhiễm của các bệnh lỵ, tả, thương hàn là:", "options": ["Thực phẩm ô nhiễm", "Nguồn nước nhiễm vi sinh vật", "Ruồi mang vsv gây bệnh", "Người mắc bệnh"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e374258af8944126a0bf2ba712f7d0de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Những người có thể mắc bệnh truyền nhiễm đường tiêu hóa là:", "options": ["Người già", "NGười suy giảm miễn dịch", "Trẻ em", "Người chưa có miễn dịch với bệnh"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f2a0d39801a24048ad28e2dc22a4b114", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Nguồn truyền nhiễm của bệnh thương hàn là:", "options": ["Động vật mắc bệnh", "Người mang trùng", "Thức ăn, nước uống bị ô nhiễm", "Ruồi nhiễm VK thương hàn"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fcf18e5e7b3d4a24b526a0476769f825", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Đối với bệnh truyền nhiễm đường tiêu hóa thì nguồn lây nguy hiểm nhất là:", "options": ["… lui bênh", "… khởi phát", "Người mang mầm bệnh không triệu chứng", "Người bệnh ở giai đoạn ủ bệnh"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ccd7078127234ca6a2a4b8c9e0aff309", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Đường lây truyền của bệnh giun chỉ là đường", "options": ["Da và niêm mạc", "Hô hấp", "Tiêu hóa", "Máu"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fc21596d216b4a27a7a8f8d15a24dfca", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Căn cứ vào bệnh truyền nhiễm, có thể chia các bệnh truyền nhiễm qua đường tiêu hóa thành các phân nhóm gồm các bệnh lây truyền từ:", "options": ["Người sang động vật và từ động vật sang người", "Động vật sang động vật và từ người sang người", "Người sang người và từ động vật sang người", "Động vật sang động vật và từ người sang động vật"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b19d78aef0ca404cb3045f8a466273fa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh truyền nhiễm đường tiêu hóa là bệnh:", "options": ["Viêm gan C", "Bại liệt", "Sỏi", "Viêm gan B"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a4510a98a3e3425392b83733e0b9e9ea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Viết tắt: “ranitidine/150mg/bd/PO/300mg” trong biểu đồ thuốc có nghĩa là cho bệnh nhân 150mg rani..", "options": ["Ba lần một ngày, bằng đường uống, tối đa 300mg.", "Hai lần một ngày bằng đường uống, tối đa 300 mg", "Khi cần thiết bằng đường uống. Tối đa 300mg", "Cứ 8 giờ một ngày, bằng đường uống, tối thiểu 300mg"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7fdd54426282477180d2225ca1112328", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nội soi dạ dày là một xét nghiệm tốt để nhìn thấy các bất thường ở ruột trên.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a3fd22a1e1f04e829760107f29123850", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Sau khi nội soi dạ dày, mọi người bị đau họng nhẹ trong khoảng một ngày sau đó.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1981de05af744b83bb2846a995eaa77b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Nhồi máu đỏ xảy ra ở:", "options": ["Lách", "Tim", "Thận", "Ruột"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2c3106a28d1b4a47bf8b1e94bc8855a4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Tiến triển của ổ loét cấp tính nếu được điều trị tốt là gì?", "options": ["Khỏi hoàn toàn", "Tạo thành sẹo", "Ổ loét mạn tính", "Ổ loét xơ chai"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "188f739490a44cb4aed0452dbe153f1d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Tiến triển của ổ loét mạn tính nếu được điều trị tốt là gì?", "options": ["Khỏi hoàn toàn", "Ổ loét sâu thành ổ loét nông", "Ổ loét xơ chai", "Tạo thành sẹo"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1bc306661d91406795be5fbdf104e376", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Loét dạ dày cấp tính có phản ứng viêm nào là chủ yếu?", "options": ["Phản ứng rỉ, phản ứng hư biến", "Phản ứng rỉ, phản ứng tăng sinh, phản ứng hư biến", "Phản ứng rỉ, phản ứng tăng sinh", "Phản ứng tăng sinh, phản ứng hư biến"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "86e19e00d3aa497b8778951ef77f06d8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Loét dạ dày cấp tính ăn sâu đến lớp nào?", "options": ["Hạ niêm mạc", "Niêm mạc", "Cơ trơn", "Thanh mạc"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "eb0270ade20e4212996b95fe1af9db31", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Trong loét dạ dày, tỷ lệ mắc giữa nam và nữ là bao nhiêu?", "options": ["Nam bằng nữ", "Nữ gấp đôi nam", "Nam gấp đôi nữ", "Nữ gấp 4 lần nam"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8254c7bdef334050896dd47b4d40a417", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Đáy ổ loét dạ dày cấp tính có mấy lớp?", "options": ["1 lớp hợi tử tơ huyết", "2 lớp: hoại tử tơ huyết và mô hạt", "4 lớp: hoại tử tơ huyết, phù tơ huyết, mô hạt và mô xơ", "3 lớp: hoại tử tơ huyết, mô hạt và mô xơ"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "af467d7ba3924deb82446774cd67f66e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Đáy ổ loét dạ dày mạn tính có mấy lớp?", "options": ["4 lớp: hoại tử tơ huyết, phù tơ huyết, mô hạt và mô xơ", "3 lớp: hoại tử tơ huyết, mô hạt và mô xơ", "1 lớp hợi tử tơ huyết", "2 lớp: hoại tử tơ huyết và mô hạt"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e3c54d429c3c467d8f634145bab9eca6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đáy ổ loét trong loét dạ dày cấp chứa thành phần nào sau đây?", "options": ["Chất hoại tử", "Chất nhầy lẫn máu", "Dịch vị lẫn thức ăn", "Cục máu đông"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "97be05350f1d412bbc420cae90488628", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Cơ chế chính hình thành tổn thương loét dạ dày là gì?", "options": ["Yếu tố tấn công tăng", "Yếu tố bảo vệ giảm", "Yếu tố bảo vệ giảm, yếu tố tấn công giảm", "Yếu tố bảo vệ giảm, yếu tố tấn công tăng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a943afdb0f5f4f52b2b9c0a0726e18d1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Bờ ổ loét dạ dày mạn tính có các đặc điểm, trừ:", "options": ["Biểu mô phủ bị tổn thương thích nghi", "Lớp cơ bị kéo lên theo hướng ổ loét do quá trình xơ hóa", "Mô kẽ xâm nhiễm nhiều bạch cầu đa nhân", "Thành mạch máu lớp hạ niêm mạc dày lên, có thể thấy nghẽn mạch"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "446ec1f573f14d24b340476cce530a88", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Loét dạ dày cấp tính có các đặc điểm, trừ", "options": ["Ổ loét có thể gặp ở bất cứ vị trí nào của dạ dày", "Đáy ổ loét có 4 lớp", "Các ổ loét thường nhỏ (đường kính dưới 1cm)", "Tế bào biểu mô phủ và tuyến tăng chế tiết, nhưng không có tổn thương teo đét, tăng sản hoặc dị sản."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "503f874706fd4783bb9d647bbd3426f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm của loét dạ dày cấp:", "options": ["Niêm mạc quanh ổ loét phù nề, xung huyết", "Vùng rìa và đáy ổ loét xơ cứng.", "Các nếp niêm mạch xung quanh quy tụ về phía ổ loét.", "Ăn qua lớp niêm mạc vào lớp cơ."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d2aea2add8d34e9f9a5944db4e1c8046", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Loét dạ dày mạn tính là một tổn thương:", "options": ["Mất mô đệm trên cơ niêm", "Mất lớp biểu mô phủ bề mặt", "Mất niêm mạc qua cơ niêm tới lớp sâu hơn", "Mất lớp biểu mô tuyến"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fcd8f5964137401b945398b5ea9d70b1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Đáy ổ loét dạ dày mạn tính gồm các lớp, trừ", "options": ["Lớp hoại tử, phù dạng tơ huyết", "Lớp xơ hóa", "Lớp mô hạt", "Lớp chấy nhày lẫn máu đông"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a510f23125a0445ea0c887d0358dfed8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Ổ loét dạ dày mạn tính tiến triển theo thời gian có mấy loại?", "options": ["Hai loại: Ổ loét mới, ổ loét cũ", "Ba loại: Ổ loét mới, ổ loét cũ, ổ loét xơ chai", "Một loại: Ổ loét mới", "Bốn loại: Ổ loét mới, ổ loét cũ, ổ loét xơ chai, ổ loét thủng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7b2c15c2175b482b9d7408504ecdec54", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Lớp hoại tử tơ huyết của đáy ổ loét dạ dày mạn tính có các thành phần sau, ngoại trừ:", "options": ["Bạch cầu thoái hóa", "Máu đông", "Mảnh vụn tế bào", "Sợi tơ huyết"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cc0e278f622b441d9778ce9608b65e81", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Các tổn thương cơ bản trong xơ gan?", "options": ["Tăng sinh xơ lan tỏa, tổn thương tế bào gan, ổ tái tạo tế bào gan", "Tăng sinh xơ lan tỏa, thoái hóa mỡ tế bào gan, ổ tái tạo tế bào gan", "Tăng sinh xơ lan tỏa, hoại tử tế bào gan, quá sản tế bào gan", "Tăng sinh xơ lan tỏa, thoái hóa hốc, ổ tái tạo tế bào gan"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9229a5c8ad08488486a44dd975cf52f2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tổn thương tế bào gan trong xơ gan gồm?", "options": ["Thoái hóa tế bào gan, teo đét tế bào gan", "Hoại tử tế bào gan, thoái hóa tế bào gan", "Thoái hóa tế bào gan, tái tạo tế bào gan", "Hoại tử tế bào gan, teo đét tế bào gan"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c945e3de7c6847bfb59851c2e9693e12", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Các tổn thương ở khoảng cửa trong xơ gan teo gồm:", "options": ["Tăng sinh ống mật, tăng sinh mạch máu, tăng sinh xơ và sung huyết", "Tăng sinh ống mật, tăng sinh mạch máu, ổ tái tạo tế bào gan và xâm nhiễm viêm", "Tăng sinh ống mật, tăng sinh mạch máu, tăng sinh xơ và xâm nhiễm viêm", "Tăng sinh ống mật, tăng sinh mạch máu, xâm nhiễm các tế bào viêm đơn nhân và sung huyết"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5eb96f327c6148bba02b2cf51350a403", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tiểu thùy gan giả là:", "options": ["Các phần tiểu thùy gan bao quanh khoảng cửa", "Tiểu thùy gan không có tĩnh mạch trung tâm tiểu thùy", "Tiểu thùy gan bị chia cắt bởi mô xơ", "Là một phần tiểu thùy gan bị chia cắt bởi vách xơ và không có tĩnh mạch trung tâm tiểu thùy"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3b6bdfd54ffa4d57a0358770343e2cb9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Ổ tái tạo tế bào gan cấu tạo bởi:", "options": ["Các tế bào gan bị hoại tử", "Các tế bào gan bị thoái hóa hạt, thoái hóa rỗ và thoái hóa mỡ", "Các tế bào gan bị teo đét, nhân nhỏ, bào tương ít", "Các tế bào gan non có nhân lớn, bào tương rộng, ái toan"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "724c3720f2bd49b5ab7fb5cb39bc91bd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Các hạt đầu đinh trong xơ gan teo có đặc điểm:", "options": ["Các hạt đầu đinh nhỏ, tương đối đều nhau", "Các hạt đầu đinh lớn nhỏ không đều nhau", "Không có các hạt đầu đinh", "Các hạt đầu đinh to, tương đối đều nhau"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6e97acd330d84d9a86ae226a49e805de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Các hạt đầu đinh trong xơ gan sau hoại tử có đặc điểm:", "options": ["Không có các hạt đầu đinh", "Các hạt đầu đinh nhỏ, tương đối đều nhau", "Các hạt đầu đinh lớn nhỏ không đều nhau", "Các hạt đầu đinh to, tương đối đều nhau"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "41e94de3b70f4206815d651c3c242c89", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Đại thể trong xơ gan mật có đặc điểm:", "options": ["Các hạt đầu đinh lớn nhỏ không đều nhau", "Các hạt đầu đinh nhỏ, tương đối đều nhau", "Không có các hạt đầu đinh", "Các hạt đầu đinh to, tương đối đều nhau"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1e07c0e600784c8b9677e6afaf1258b4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Xơ gan có các nguyên nhân sau đây, ngoại trừ:", "options": ["Nhiễm độc", "Nhiễm virus viêm gan B, C", "Nghiện rượu", "Ngộ độc thuốc cấp tính"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "24b8ac386aa74b088ebf165f1cbf35db", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Xơ gan có các nguyên nhân sau đây, ngoại trừ", "options": ["Suy tim", "Viêm đường mật", "Rối loạn chuyển hóa", "Rối loạn dinh dưỡng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a2948ad07cea4b959fa30e31680290b3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Xơ gan có các tổn thương cơ bản sau đây, ngoại trừ", "options": ["Tổn thương tế bào gan", "Tái tạo tế bào gan", "Tăng sinh tổ chức liên kết", "Xâm nhiễm viêm ở khoảng cửa"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "351fd116fcbd47a8ab49538277509c9d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Dựa theo đặc điểm đại thể kích thước hạt đầu đanh có thể chia thành mấy loại xơ gan:", "options": ["không chia loại", "4 loại", "3 loại", "2 loại"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c1583ade9c934a3bac98af89283ff0cc", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "“Các ống mật và các vi quản mật giãn rộng, thành dày lên và ứ đầy mật, các tế bào gan cũng bị ứ mật biểu hiện bằng những hạt màu vàng hoặc xanh nằm trong bào tương tế bào gan”, là đặc điểm vi thể của loại xơ gan nào:", "options": ["Xơ gan tim", "Xơ gan mật", "Xơ gan khoảng cửa", "Xơ gan sau hoại tử"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8b6404c17bcb4a4eb2f6b475bb29162b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "“Gan nhỏ lại có khi chỉ bằng một nửa hoặc bằng 1/3 gan bình thường, mật độ cứng, mặt ngoài nổi lên những hạt đầu đanh lớn, nhỏ, mặt cắt màu vàng nâu vàcó những cục to nhỏ không đều nhau”, đặc điểm này là của:", "options": ["Xơ gan mật", "Xơ gan tim", "Xơ gan sau hoại tử", "Xơ gan teo"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "21d2fec26c2d4ecda860dd34fd25892d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Trong xơ gan teo, tổn thương tế bào gan chủ yếu là:", "options": ["Thoái hóa nước", "Thoái hóa hạt", "Thoái hóa mỡ", "Hoại tử tế bào gan"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "39bb0cf53080409486dca31f4e47de3c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm nào sau là của xơ gan sau hoại tử, ngoại trừ:", "options": ["Các ổ tái tạo lớn nhỏ làm xuất hiện các hạt đầu đanh to, nhỏ không đều", "Các tế bào gan bị thoái hóa hạt, thoái hóa mỡ và thoái hóa nước", "Số lượng tiểu thùy gan giả ít hơn trong xơ gan teo", "Gan thường to hơn gan bình thường"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "17088aab6eee402da7c91eee9da73db8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Trong các loại xơ gan nào sau đây không có hạt đầu đanh:", "options": ["Xơ gan mật", "Xơ gan tim", "Xơ gan khoảng cửa", "Xơ gan sau hoại tử"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "352a606020e1417e9828990a6682c49f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology", "Infectious Diseases"], "question": "Nguyên nhân xơ gan gặp nhiều nhất:", "options": ["Do rượu", "Suy tim", "Các bệnh rối loạn chuyển hoá,", "Nhiễm vi rút viêm gan C"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7566157165094cea9d85ec36c024999b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Các đặc điểm mô bệnh học của xơ gan teo, ngoại trừ:", "options": ["Gan nhỏ, bề mặt gan có những hạt đầu đinh nhỏ tương đối đều nhau.", "Các ổ tế bào gan tái tạo tương đối đều nhau", "Các tế bào gan bị hoại tử nhiều", "Các dải xơ chia cắt các tiểu thuỳ gan thành các tiểu thuỳ gan giả"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1fbeb51570254a92b1c064e3877efe23", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Tên gọi khác của xơ gan Laennec là gì?", "options": ["Xơ gan vòng", "Xơ gan sau hoại tử", "Xơ gan tim", "Xơ gan lưỡng cực"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5eb65cdc462d4ba2a887af32f62e16fb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Tên gọi khác của xơ gan vòng là gì?", "options": ["Xơ gan tim", "Xơ gan sau hoại tử", "Xơ gan lưỡng cực", "Xơ gan teo"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f1a56ade21184cc4a5e8985168794926", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Ổ tái tạo tế bào gan nhỏ và khá đều nhau gặp trong:", "options": ["Xơ gan sau hoại tử", "Xơ gan vòng", "Xơ gan tim", "Xơ gan mật"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "181f0d33e5914dc78836ed97bf033f66", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Ổ tái tạo tế bào gan kích thước lớn nhỏ không đều nhau gặp nhau:", "options": ["Xơ gan mật", "Xơ gan tim", "Xơ gan sau hoại tử", "Xơ gan vòng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "805792d9fa30418aa75b982aba21bbb4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "“Tổ chức liên kết xơ từ khoảng và từ bên trong tiểu thuỳ phát triển thành những dải xơ chia cắt các tiểu thuỳ gan thành các tiểu thuỳ gan giả, hiếm khi gặp các tiểu thuỳ gan còn nguyên vẹn cấu trúc” là đặc điểm của:", "options": ["Xơ gan Laennec", "Xơ gan tim", "Xơ gan mật", "Xơ gan sau hoại tử"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8f6c4c8b7a26498685a1eaba3de0a165", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "“Các ống mật và các vi quản mật giãn rộng, thành dầy lên và ứ đầy mật” là đặc điểm của", "options": ["Xơ gan Laennec", "Xơ gan sau hoại tử", "Xơ gan tim", "Xơ gan mật"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "299d2aae9f864b2584e18e941ea70099", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tổn thương nào khởi đầu cho xơ gan:", "options": ["Đảo lộn tuần hoàn trong gan", "Tổn thương tế bào gan", "Tổn thương tăng sinh xơ lan tỏa", "Ổ tái tái tạo tế bào gan"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "366d279f22324bfa9195ff00e523dd28", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư dạ dày về đại thể có các loại sau, ngoại trừ:", "options": ["Thể loét", "Thể sùi", "Thể thâm nhiễm", "Thể viêm"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "54ba5c00cf3746cabc25c23311f9c770", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ổ loét của ung thư dạ dày có đặc điểm nào sau đây, ngoại trừ", "options": ["Thành ổ loét không thẳng đứng", "Bờ ổ loét nham nhỏ không tròn đều", "Niêm mạc dạ dày bờ ổ loét còn rõ nếp nhăn", "Đáy ổ loét sâu, kèm chảy máu"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "342700fc0edf4143a791c2355a4cb1c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư dạ dày xâm lấn theo kiểu", "options": ["Gieo hạt", "Nảy chồi", "Chia nhánh", "Vết dầu loang"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a1b9ab0fb4d149bfa27dccebfab238f0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư dạ dày di căn theo mấy con đường", "options": ["5", "4", "3", "2"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "025bac36f2fd493f8eeb71d1184931a0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư gan xâm lấn ra mô lành tạo các ổ vệ tinh là hình thức xâm lấn theo kiểu", "options": ["Gieo hạt", "Nảy chồi", "Vết dầu loang", "Chia nhánh"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "365d8d6df86b4fe0a75a65799c3c1f07", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "U nguyên bào gan là", "options": ["U ác tính", "U lành tính", "Không xác định", "U giáp biên"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4a54796036214a6c9ca8f308b84c455a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Cholangiocarcinoma là", "options": ["Ung thư nguyên bào gan", "Ung thư biểu mô tế bào gan", "Ung thư biểu mô đường mật", "U máu trong gan"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a0d3eef01f784cc1b0b1394444001e1a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư gan về đại thể chia làm mấy loại", "options": ["1", "3", "2", "4"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "00273e91bebc4defadc58bf2418c4db1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư gan thường phát triển trên nền tổn thương gan nào trước đó:", "options": ["Xơ gan", "Sung huyết thụ động của gan", "Viêm gan cấp", "Viêm gan mạn"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c7020763bacf46b28086731903bc0ab9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases", "Oncology"], "question": "Ung thư gan do virus viêm gan nào sau đây có tỷ lệ cao nhất:", "options": ["Virus viêm gan B", "Virus viêm gan C", "Virus viêm gan D", "Virus viêm gan A"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "36ceea5fe6094e4882a49f9e5b49a21e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Các tế bào ung thư có hình khối sắp xếp thành hình các ống tuyến, có thể có cấu trúc nhú nằm trong mô đệm xơ” là đặc điểm vi thể của:", "options": ["Ung thư biểu mô đường mật", "U nguyên bào gan", "U máu trong gan", "Ung thư biểu mô tế bào gan"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e417d6b1925944139b8841f54177f31d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Dưới đây là hình ảnh đại thể của ung thư dạ dày. Mũi tên xanh chỉ tổn thương gì?", "options": ["Ung thư dạ dày thể polyp", "Ung thư dạ dày thể xâm nhiễm", "Ung thư dạ dày thể loét", "Ổ loét dạ dày"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "254d0296f549443eb68a80558903403e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Dưới đây là hình ảnh vi thể của ung thư biểu mô tuyến dạ dày. Mũi tên đen chỉ tổn thương gì?", "options": ["Các tế bào viêm", "Chất hoại tử", "Chất tiết", "Các tế bào máu"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a158e11a1025478cac78ec81b2002a5c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Dưới đây là hình ảnh vi thể của ung thư biểu mô tuyến dạ dày. Mũi tên đen chỉ tổn thương gì?", "options": ["Các tuyến ung thư dạ dày xâm lấn hạ niêm mạc dạ dày", "Các tuyến niêm mạc dạ dày bình thường", "Các tuyến ung thư dạ dày xâm lấn thanh mạc dạ dày", "Các tuyến ung thư dạ dày xâm lấn lớp cơ trơn dạ dày"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ae3090c8ff634d7aa7df6eee8d1936a7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Dưới đây là hình ảnh vi thể của ung thư biểu mô dạ dày. Mũi tên đen chỉ tổn thương gì?", "options": ["Ung thư biểu mô kém biệt hóa dạ dày", "Ung thư biểu mô tuyến ống dạ dày", "Ung thư biểu mô tuyến chế nhày dạ dày", "Ung thư biểu mô tế bào nhẫn dạ dày"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d848f95395014a1084b355e51e258f94", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Dưới đây là hình ảnh vi thể của xơ gan. Mũi tên đen chỉ tổn thương gì?", "options": ["Ống mật tăng sinh", "Tăng sinh tế bào sợi", "Xâm nhiễm viêm mạn tính", "Mạch máu tăng sinh"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "534b8a8b19ab4dc896dcc3f20219ec2c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Dưới đây là hình ảnh vi thể của xơ gan. Mũi tên đen chỉ tổn thương gì?", "options": ["Xâm nhiễm viêm mạn tính", "Ống mật tăng sinh", "Mạch máu tăng sinh", "Tăng sinh tế bào sợi"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "724d7282fa254bde9957e9c35a747b2d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pathology", "Gastroenterology"], "question": "Dưới đây là hình ảnh vi thể của xơ gan. Mũi tên đen chỉ tổn thương gì?", "options": ["Tăng sinh tế bào sợi", "Xâm nhiễm viêm mạn tính", "Ống mật tăng sinh", "Mạch máu tăng sinh"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f7a3954b82f84787a45bc18ad65b74eb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pathology", "Gastroenterology"], "question": "Dưới đây là hình ảnh vi thể của xơ gan. Mũi tên đen chỉ tổn thương gì?", "options": ["Tăng sinh tế bào sợi ở khoảng cửa", "Xâm nhiễm viêm mạn tính ở khoảng cửa", "Tiểu thùy gan đảo ngược", "Ổ tái tạo tế bào gan"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "56a9c3f6f333421292a3a468b88c869a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pathology", "Gastroenterology"], "question": "Dưới đây là hình ảnh vi thể của đáy ổ loét dạ dày mạn tính. Mũi tên đen chỉ tổn thương thuộc lớp nào của đáy ổ loét?", "options": ["Mô xơ", "Phù tơ huyết", "Mô hạt", "Hoại tử tơ huyết"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f47b34d6206041768474f331d9c5ccff", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pathology", "Gastroenterology"], "question": "Dưới đây là hình ảnh vi thể của đáy ổ loét dạ dày mạn tính. Vòng tròn đen chỉ tổn thương thuộc lớp nào của đáy ổ loét?", "options": ["Mô xơ", "Mô hạt", "Phù tơ huyết", "Hoại tử tơ huyết"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "65ee7b0477f0452e8e520e2584fdc00d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Gastroenterology", "Oncology"], "question": "U Krukenberg là loại u gì?", "options": ["U quái tinh hoàn", "U nang buồng trứng", "Ung thư dạ dày di căn buồng trứng", "U quái buồng trứng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e82f067092d44492a5f9437a58d31535", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Thoái hóa mỡ ở gan có hình ảnh:", "options": ["Gan to, mềm, màu xanh", "Gan to, mềm nhợt màu", "Gan to, mềm, màu vàng", "Gan to, cứng, màu nâu"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bd5131bb37df4b62a092bbc8d902f2ec", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tế bào biểu mô gan và thận thuộc nhóm tế bào nào trong quá trình sửa chữa và tái tạo:", "options": ["Nhóm tế bào vĩnh viễn (permanent cells)", "Nhóm tế bào dễ rụng (labile cells)", "Nhóm tế bào ổn định (stable cells)", "Nhóm tế bào gốc (stem cell)"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4761ed9f24fe4afa9a3320735614d272", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Gastroenterology"], "question": "Loại tế bào nào trong các tế bào sau thường xuất hiện trong tiêu bản viêm ruột thừa cấp tính?", "options": ["Bạch cầu đa nhân trung tính", "Bạch cầu đa nhân ái toan", "Tế bào bọt", "Tương bào"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b3aef6b492f14cdba100780994409bad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Alfatoxin B1 được sinh ra từ nấm mốc Aspergillus flavus có vai trò quan trọng gây ra loại ung thư nào dưới đây?", "options": ["Ung thư gan", "Ung thư tuyến giáp", "Ung thư vú", "Ung thư phổi"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b28f64e623024843ae10e864d3812349", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pathology", "Gastroenterology"], "question": "Dưới đây là hình ảnh vi thể của các tế bào gan bị thoái hóa mỡ. Chọn ý đúng nhất trong các ý sau về đặc điểm vi thể của tổn thương này:", "options": ["Bào tương tế bào có các hốc sáng, ranh giới không rõ", "Trong nhân của tế bào có các hốc sáng, hình tròn, đều", "Trong bào tương tế bào có các hốc sáng, ranh giới rõ", "Các tế bào to ra, có các hạt lấm tấm màu xanh đậm"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "511e85d8c3ee4cc08ede89422f28a0ae", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Dưới đây là hình ảnh vi thể của ổ loét dạ dày mạn tính. Lớp được chỉ ra trong hình (mũi tên) là lớp nào?", "options": ["Tổ chức hạt", "Tổ chức xơ", "Hoại tử tơ huyết", "Phù dạng tơ huyết"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "180756a0c06544b6a8a0840cfc0ef82f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Dưới đây là hình ảnh vi thể của ổ loét dạ dày mạn tính. Lớp được chỉ ra trong hình (mũi tên) là lớp nào?", "options": ["Tổ chức hạt", "Phù dạng tơ huyết", "Hoại tử tơ huyết", "Tổ chức xơ"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "82ed73b7febe492790988cfb7db2c7c5", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Mô đệm niêm mạc bờ ổ loét dạ dày cấp tính có các tổn thương nào:?", "options": ["Mạch máu sung huyết, xâm nhiễm các tế bào viêm là bạch cầu ái toan, các tuyến bị dị sản ruột", "Mạch máu sung huyết, xâm nhiễm các tế bào viêm là bạch cầu ái toan, các tế bào biểu mô tăng chế tiết nhày", "Mạch máu sung huyết, xâm nhiễm các tế bào viêm là bạch cầu ái toan", "Mạch máu sung huyết, xâm nhiễm các tế bào viêm là bạch cầu ái toan, các tuyến dạ dày tăng sinh"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7b87eff7453945c0a524ca1caa2cdabe", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Niêm mạc bờ ổ loét dạ dày mạn tính có các tổn thương nào?", "options": ["Các tuyến niêm mạc dạ dày tăng sinh, dị sản ruột", "Các tuyến niêm mạc dạ dày tăng sinh, có nơi bị teo đét, loạn sản, dị sản ruột", "Các tuyến niêm mạc dạ dày tăng sinh, có nơi bị teo đét, dị sản ruột", "Các tuyến niêm mạc dạ dày bị teo đét, loạn sản, dị sản ruột"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "271d2af6b0e04b858fe5b32ac03c6d36", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Số lượng ổ loét dạ dày cấp tính trên bệnh nhân thường là:", "options": ["2", "1", "3", "Nhiều"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4d95a447e79b4e21a6382aef19b415be", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Số lượng ổ loét dạ dày mạn tính trên bệnh nhân thường là:", "options": ["3", "2", "Nhiều", "1"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c3819cfa05ac410c888c175a164724c4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Loét dạ dày mạn tính thường gặp ở vị trí nào trong các vị trí dưới đây:", "options": ["Thân vị", "Tâm vị", "Hang vị", "Phình vị"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a4f5920d81774d1b83c9f567a10fbf71", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tăng sinh các tế bào của tổ chức liên kết (tổ chức hạt) ở loét dạ dày để gắn liền vết thương là hiện tượng?", "options": ["Sửa chữa", "Tái tạo", "U", "Tăng sản"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "08825b4e455c4bd6aaf66a2ab37943c6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Hình thành sẹo sau sửa chữa tổn thương loét dạ dày mạn tính có vai trò của tế bào nào?", "options": ["Tế bào viêm", "Biểu mô", "Nguyên bào sợi", "Nội mô"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ce5683b272ed42c7b8f95a7330ea6796", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Hình ảnh vi thể của loét dạ dày cấp và mạn khác nhau chính ở điểm:", "options": ["Hình ảnh hoại tử", "Mức độ xâm nhập viêm", "Hình ảnh chảy máu", "Mức độ xơ hóa của ổ loét"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "18bc21429b034c6b8168b0791fbf2574", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Lớp mô hạt ở đáy ổ loét mạn tính được tạo thành bởi các tế bào, ngoại trừ:", "options": ["Nguyên bào sợi", "Bạch cầu đa nhân trung tính", "Mạch máu tân tạo", "Nguyên bào xơ cơ"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a0f84bb54ff34fbba20dce69803ffc92", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Niêm mạc bờ ổ loét dạ dày mạn tính có các tổn thương, ngoại trừ:", "options": ["Teo đét biểu mô tuyến", "Dị sản vảy", "Dị sản ruột", "Tăng sản biểu mô tuyến"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d85b667c06ee456f9bd435c2d1559a18", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Các tế bào biểu mô gan khi bị hoại tử được thay thế bởi một tổ chức mới là ổ tái tạo tế bào gan là hiện tượng?", "options": ["Tái tạo", "Sửa chữa", "U", "Dị sản"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "21644b9bb1db456b8b4b1cff5dd64772", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Khoảng cửa xâm nhiễm nhiều bạch cầu ái toan gặp trong xơ gan:", "options": ["Xơ gan teo", "Xơ gan tim", "Xơ gan mật", "Xơ gan sau hoại tử"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6a6cda4b86014a8ea9e17760f72eace7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm tăng sinh tổ chức liên kết trong xơ gan teo là:", "options": ["Tăng sinh xơ lan tỏa toàn bộ gan", "Tăng sinh xơ từ khoảng cửa", "Tăng sinh xơ cục bộ phần bị tổn thương", "Tăng sinh xơ từ trung tâm tiểu thùy"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "230427a19e87420a88ab607e334183ab", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Về đại thể xơ gan thường:", "options": ["Gan teo nhỏ", "Kích thước gan ít thay đổi", "Kích thước gan to hơn bình thường", "To hơn bình thường hoặc teo nhỏ"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "262dd3ee6c7a49c193c5991d5722ec50", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Các hạt đầu đanh trong xơ gan là do:", "options": ["Các ổ tái tạo tế bào gan ở sát bề mặt gan", "Các tế bào gan hoại tử", "Tổ chức liên kết tăng sinh tạo thành", "Các khoảng cửa bị xâm nhiễm viêm"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "20bf83cf2b404bc2a7036f3e7a959542", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tổn thương tế bào gan trong xơ gan là do các nguyên nhân sau, ngoại trừ:", "options": ["Các nguyên nhân ban đầu tiếp tục công kích tế bào gan", "Do xâm nhiễm các tế bào viêm", "Yếu tố miễn dịch", "Chèn ép của mô liên kết xơ tăng sinh"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1226b22123fb4d75a3a22fb0c6052a4d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tổn thương tế bào gan trong xơ gan teo là do:", "options": ["Bị nhiễm độc và bị thiếu nuôi dưỡng do các dải xơ chia cắt", "Do ứ mật trong tế bào gan", "Bị thiếu nuôi dưỡng do sung huyết thụ động ở gan", "Do vi rút nhân lên trong tế bào gan"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d8004ecd160f4a67900f84c00a17b9a1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tổn thương tế bào gan trong xơ gan mật là do:", "options": ["Do ứ mật trong tế bào gan", "Bị nhiễm độc và bị thiếu nuôi dưỡng do các dải xơ chia cắt", "Do vi rút nhân lên trong tế bào gan", "Bị thiếu nuôi dưỡng do sung huyết thụ động ở gan"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bb1fb529c7c5443fbad7347e9b970aad", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Giai đoạn đầu của xơ gan kích thước gan thay đổi như thế nào?", "options": ["Không rõ sự thay đổi", "Nhỏ lại", "Không thay đổi", "To lên"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6a703b8d3daa4682a3bf2a7dd27452d7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Gan thường to lên trong giai đoạn đầu của xơ gan là do:", "options": ["Xâm nhiễm lan tràn tế bào viêm ở khoảng cửa", "Tăng sinh mạch máu", "Tăng sinh các tế bào gan tạo các ổ tái tạo tế bào gan", "Tăng sinh ống mật"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c0ab766fb67540b3973e0bf2c7b78d8e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Trong xơ gan teo, khả năng tái tạo của tế bào gan kém là do:", "options": ["Đảo lộn tuần hoàn trong gan", "Tình trạng thiếu dinh dưỡng", "Hoại tử tế bào gan nhiều", "Toàn bộ tế bào gan bị ảnh hưởng bởi rối loạn chuyển hoá"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a6001761021e4d8fb3374862973a0b5e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Phần lớn tiểu thùy gan được bảo tồn gặp trong loại xơ gan nào?", "options": ["Xơ gan vòng", "Xơ gan mật", "Xơ gan sau hoại tử", "Xơ gan tim"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d74e35874980465e9025db06054b2cfa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Các đặc điểm ổ tái tạo tế bào gan trong xơ gan teo, ngoại trừ:", "options": ["Các tế bào gan non có tỷ lệ nhân/bào tương cao", "Được bao quanh bởi mô liên kết xơ", "Có kích thước nhỏ và khá đều nhau", "Các tế bào gan non không sắp xếp thành bè rõ rệt"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4777520349c0495ca9ec363c0f81973d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư dạ dày chủ yếu có nguồn gốc từ tế bào nào?", "options": ["Tế bào cơ trơn", "Tế bào biểu mô", "Tế bào sợi", "Tế bào Clara"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "41c15677c3b94e64b8c4b0d671778bac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ổ loét do ung thư dạ dày thường có kích thước:", "options": ["Trên 4 cm", "Trên 2 cm", "Trên 5 cm", "Trên 3 cm"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "52ea73e45e954bf1a0b9f7eddf2c23b3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến dạ dày xâm lấn qua cơ niêm đến lớp hạ niêm mạc là giai đoạn?", "options": ["T1a", "T2", "T1b", "T3"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b9e1f9281c3349588341cd5c9f02337c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến dạ dày xâm lấn đến lớp cơ trơn là giai đoạn?", "options": ["T1a", "T2", "T1b", "T3"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "971ba2f641834918ac8b27d61fd3a194", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến dạ dày xâm lấn mô đệm của lớp niêm mạc là giai đoạn?", "options": ["T2", "T1b", "T1a", "T3"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "56f4234c726f4034ad150e8ec10a5a66", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư biểu mô dạ dày sớm là thuộc giai đoạn:", "options": ["T3", "T1", "T4", "T2"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "44f51eece52c48f4b7f652bde8e632a2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến dạ dày xâm lấn đến dưới lớp thanh mạc là giai đoạn?", "options": ["T1", "T3", "T2", "T4"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "db2c64072aa44b8aab3c9db7354c4c9a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến dạ dày xâm lấn qua lớp thanh mạc là giai đoạn?", "options": ["T4", "T2", "T1", "T3"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c329d86095c947f899066aa94cc28b79", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Các đặc điểm sau đây thể hiện sự kém biệt hóa của tế bào u trong ung thư biểu mô tuyến dạ dày, ngoại trừ:", "options": ["Các tế bào biểu mô lót lòng tuyến nơi một hàng nơi nhiều hàng tế bào", "Các tế bào biểu mô tuyến mất cực tính và giảm chế tiết", "Các tuyến đứng cách xa nhau", "Các tuyến lớn nhỏ, méo mó, dị hình, trong lòng chứa nhiều chất hoại tử"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3ba79ced24a4432bb8dcb835f94e6021", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư dạ dày nào sau đây có các tế bào u nằm bể nhày", "options": ["Ung thư biểu mô tuyến ống", "Ung thư biểu mô tuyến nhú", "Ung thư biểu mô tuyến nhày", "Ung thư biểu mô tế bào nhẫn"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f460ac4827054e81a70aa11d63184b40", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư dạ dày nào sau đây có các tế bào u không sắp xếp thành cấu trúc tuyến mà đứng rời rạc, mất kết dính", "options": ["Ung thư biểu mô tuyến ống", "Ung thư biểu mô tế bào nhẫn", "Ung thư biểu mô tuyến nhú", "Ung thư biểu mô tuyến nhày"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cb9d50b02a0a467ba34575278f77fd01", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Bề mặt ung thư dạ dày dễ bị xuất huyết và chảy máu vì các lý do sau, ngoại trừ:", "options": ["Các tế bào biểu mô bề mặt bị biến đổi ác tính nên dễ bị tổn thương hoại tử khi tiếp xúc với thức ăn và dịch vị dạ dày", "Do xâm nhiễm viêm trong khối u", "Do bề mặt u bị cọ xát với thức ăn khi dạ dày co bóp nhào trộn thức ăn", "Bề mặt u có nhều mạch máu do tăng sinh mạch trong ung thư"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "86a484c97ead46eebb856e1d185432df", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm xâm lấn nào sau đây gặp chủ yếu trong ung thư dạ dày, ngoại trừ:", "options": ["xâm nhập mạch máu", "xâm lấn qua màng đáy", "xâm lấn qua cơ niêm", "xâm nhập mạch bạch huyết"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2492e35864f142fc86519dcc6b8285bd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư gan chủ yếu có nguồn gốc từ", "options": ["Tế bào biểu mô ống mật", "Tế bào biểu mô gan", "Tế bào sợi", "Tế bào nội mô mạch máu"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6c39f822a2eb4311a78f8faa16984eaf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Ung thư gan di căn theo con đường nào là chủ yếu?", "options": ["Đường hố thanh mạc", "Đường bạch huyết", "Đường máu", "Đường ống tự nhiên"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "05b0728e20264ccbb2770228b3192ee3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Ung thư biểu mô (UTBM) tế bào gan có các tế bào u sắp xếp thành bè, thành dải mỗi bè, mỗi dải có 3-4 hàng tế bào gan, bào tương một số tế bào chứa sắc tố mật, được xếp vào", "options": ["UTBM tế bào gan biệt hóa cao", "UTBM tế bào gan biệt hóa kém", "UTBM tế bào gan không biệt hóa", "UTBM tế bào gan biệt hóa vừa"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8e0c7fc25dd94528819ce66983cf9304", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Giữa các bè, các dải tế bào gan trong ung thư biểu mô tế bào gan là:", "options": ["Các mao mạch máu", "Các tế bào viêm", "Các xoang mạch máu", "Các tế bào sợi"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "70cd8104e8b941bc8a13a6941d1faf75", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm nào sau đây không biểu hiện cho ung thư biểu mô tế bào gan biệt hóa cao:", "options": ["Các tế bào u sắp xếp thành dải, thành bè", "Các tế bào u hình đa diện", "Giữa các dải, các bè có xoang mạch", "Các tế bào u sắp xếp thành cấu trúc giả tuyến"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e014ac84f56f44978b5ba75691fc6ede", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Oncology", "Gastroenterology"], "question": "U nguyên bào gan gặp ở lứa tuổi nào", "options": ["Trẻ nhỏ", "Người già", "Thanh thiếu niên", "Trung niên"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "63946c1324e044acb0992d6570cf547b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Các tế bào u bị hoại tử nhiều trong ung thư gan là do các nguyên nhân nào sau đây, ngoại trừ", "options": ["Các mạch máu phân bố không đồng đều", "Do các nguyên nhân gây ung thư", "Bị chèn ép bởi mô xơ", "Bị tắc mạch do huyết khối"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "07d5635299204eea987eb73272ec2ac2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Các tế bào gan di căn theo con đường mạch máu là chủ yếu vì:", "options": ["Các tế bào gan bị hoại tử nhiều", "Không có mạch bạch huyết trong ung thư gan", "Có hệ thống xoang mạch phong phú", "Các tế bào gan liên kết lỏng lẻo"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "eaec542c585c4f89836d26c47d08b8b4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư biểu mô tế bào thận xâm lấn theo kiểu?", "options": ["Nẩy chồi", "Gieo hạt", "Vết dầu loang", "Chia nhánh"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9f8ab1272d8340ba8b52e2e54bd31a80", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology", "Surgery"], "question": "Dưới đây là hình ảnh đại thể của đoạn ruột non bị nhồi máu. Chọn câu trả lời đúng nhất về đặc điểm của nhồi máu trong trường hợp này", "options": ["Là loại nhồi máu đỏ", "Đoạn ruột có thể hồi phục", "Là loại nhồi máu trắng", "Ổ nhồi máu có màu hồng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dda53337121d45669e27e14a02c5badc", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pathology", "Gastroenterology"], "question": "Hoại tử mỡ xảy ra do tác động của các enzym phân hủy lipid tác động đến tổ chức mỡ. Trong tình huống sau, chọn tình huống có khả năng cao nhất dẫn đến hoại tử mỡ?", "options": ["Bệnh nhân nam trẻ tuổi, bị chấn thương vùng đầu tụy", "Bệnh nhân nữ trẻ tuổi, có ổ tổn thương lao ở phổi", "Bệnh nhân nam, 50 tuổi, bị nhồi máu cơ tim giờ thứ 5", "Bệnh nhân nữ, 56 tuổi, bị đột quỵ nhồi máu não"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5cd2e7b7119d4ea2924b8f940a86787a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Gastroenterology"], "question": "Trong viêm tụy cấp, loại hoại tử nào là đặc trưng nhất?", "options": ["Hoại tử bã đậu", "Hoại tử mỡ", "Hoại tử đông", "Hoại tử ướt"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "51d8a7f595754884b9c401da96d38a14", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm nào không gặp trong thoái hóa mỡ ở gan do nghiện rượu", "options": ["Tăng tổng hợp mỡ từ glucoza của rượu", "Giảm tổng hợp lipoprotein cung cấp cho tế bào", "Tăng tế bào mỡ trong tiểu thùy gan", "Tế bào gan ứ đọng mỡ trong bào tương của tế bào"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "56085040331c40f8b27df3c88c0f5288", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Trong tổn thương xơ gan do rượu, loại thoái hoá nào là chính", "options": ["Thoái hoá kính", "Thoái hoá nước", "Thoái hoá dạng tơ huyết", "Thoái hoá mỡ"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0056e28c88e84a2b99494edbc4a34593", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Trong viêm túi mật cấp tính phản ứng nào có thể xuất hiện", "options": ["Cả ba phản ứng", "Phản ứng hư biến (tổn thương tế bào)", "Phản ứng rỉ (phản ứng của mạch máu)", "Phản ứng tăng sinh (phản ứng của mô)"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1837d6acfd5845598b76fe0d000db84b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Trong phản ứng hư biến ở tiêu bản viêm ruột thừa cấp có đặc điểm tổn thương tế bào nào:", "options": ["Tế bào teo đét", "Tế bào thoái hóa", "Tế bào phì đại", "Tế bào tăng sinh"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a76e1ea889094285957efdc28a8092c1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Biến chứng của loét dạ dày mạn tính là?", "options": ["Xuất huyết tiêu hóa, thủng dạ dày, ung thư hóa", "Thủng dạ dày, hẹp môn vị, ung thư hóa", "Xuất huyết tiêu hóa, thủng dạ dày, hẹp môn vị, ung thư hóa", "Hẹp môn vị, xuất huyết tiêu hóa, ung thư hóa"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8b8f7d817dbb4bbe883baacdcb593015", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Bến chứng có tiên lượng xấu đáng lo ngại nhất của loét dạ dày mạn tính là:", "options": ["Chảy máu", "Ung thư hóa", "Thủng dạ dày", "Hẹp môn vị"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f71cfcc943ee414e95f30315d9fce84e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Loét Zollinger – Ellison là loét dạ dày cấp tính do nguyên nhân:", "options": ["U tiểu đảo Langerhans tế bào alpha ở tụy", "Do bỏng diện rộng", "Tăng áp lực nội sọ", "Do stress"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "082ed31a65214eaaaec0703d24a67590", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Neurology"], "question": "Loét Cushing là loại loét dạ dày cấp tính do:", "options": ["U tiểu đảo Langerhans tế bào alpha ở tụy", "Tăng áp lực nội sọ", "Do stress", "Do bỏng diện rộng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8d2016dc753743df930d5e368dc83ba8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Loét Curling là loại loét dạ dày cấp tính do:", "options": ["Do bỏng diện rộng", "Tăng áp lực nội sọ", "Do stress", "U tiểu đảo Langerhans tế bào alpha ở tụy"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d766e76dc53f47dfa3f6759d2c4ad1c1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Neurology"], "question": "Hội chứng não gan là do tổn thương nào trong xơ gan gây ra?", "options": ["Tăng sinh ống mật", "Tăng sinh mạch máu", "Tăng sinh xơ", "Ổ tái tạo tế bào gan"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a6c15fe075eb40b7ba13ace33ddcda7f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Xơ gan có các biến chứng sau đây, ngoại trừ:", "options": ["Huyết khối tĩnh mạch cửa", "Tăng áp lực tĩnh mạch cửa", "Ung thư gan", "Suy chức năng gan"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5ee064a5ac454f71be217c63a60c3e5c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Các tế bào hình sao chuyển dạng thành tế bào sợi trong xơ gan nằm ở:", "options": ["Khoảng cửa", "Giữa hai tế bào gan", "Cạnh tĩnh mạch trung tâm tiểu thùy", "Khoảng Diss"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e2f6d48374c5423d902f8e847c84e592", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Tỷ lệ viêm gan mạn tính chuyển thành xơ gan là:", "options": ["45%", "25%", "15%", "35%"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fcda713d4f644ea9b878a4f8aba450d3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Trong ung thư dạ dày, typ nào sau đây có tiên lượng tốt nhất?", "options": ["Ung thư biểu mô tuyến ống", "Ung thư biểu mô tuyến nhày", "Ung thư biểu mô tuyến nhú", "Ung thư biểu mô tế bào nhẫn"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "297165e2ad5140b38a90fab3d040f45e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Trong ung thư dạ dày, typ nào sau đây có tiên lượng xấu nhất?", "options": ["Ung thư biểu mô tuyến nhú", "Ung thư biểu mô tuyến nhày", "Ung thư biểu mô tế bào nhẫn", "Ung thư biểu mô tuyến ống"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "825d18b506c845258dc268e7245b0a1f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Các biến chứng của ung thư dạ dày, ngoại trừ", "options": ["Hẹp môn vị", "Trào ngược dạ dày- thực quản", "Thủng dạ dày", "Xuất huyết tiêu hóa"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a5407ebaec54437b9b07dac3f4d4a69f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ung thư dạ dày di căn đến buồng trứng chủ yếu gặp ở typ nào?", "options": ["Ung thư biểu mô tuyến nhày", "Ung thư biểu mô tuyến ống", "Ung thư biểu mô tuyến nhú", "Ung thư biểu mô tế bào nhẫn"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5b9c496ddc00407082ccf79fd4d58065", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư dạ dày nào sau đây các tế bào u dễ dàng di chuyển và xâm nhập mạch nhất?", "options": ["Ung thư biểu mô tuyến ống", "Ung thư biểu mô tuyến nhú", "Ung thư biểu mô tế bào nhẫn", "Ung thư biểu mô tuyến nhày"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0faa7953cf4644bc8a97adb109a289ad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư dạ dày di căn theo đường mạch máu thường đến cơ quan nào trước tiên?", "options": ["Lách", "Cột sống", "Gan", "Thận"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d52b945245864b4687ff525495940224", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư dạ dày di căn theo đường hố thanh mạc thường đến cơ quan nào?", "options": ["Tử cung", "Buồng trứng", "Trực tràng", "Vòi trứng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "57ec0efd601941dcb02ad1767dc92140", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Di căn ung thư đến hạch thượng đòn trái hay gặp của:", "options": ["Ung thư thực quản", "Ung thư dạ dày", "Ung thư gan", "Ung thư đại tràng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e02972b242e64f01a60e7e18c6834b91", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "U Klastkin là:", "options": ["U máu trong gan", "Ung thư biểu mô đường mật ngoài gan", "Ung thư biểu mô đường mật trong gan", "Ung thư biểu mô tế bào gan"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5c7bfba3c4c947118a095b0f141bbe5d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư gan thứ phát hay gặp nhất là:", "options": ["Ung thư của đường tiêu hóa di căn đến gan", "Ung thư thận di căn gan", "Ung thư phổi di căn gan", "Sarcoma di căn gan"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d6126e40058d40d09049e4a03e88f5b8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư biểu mô tế bào gan không có biến chứng nào sau đây:", "options": ["Apxe gan", "Vỡ khối u gan", "Huyết khối tĩnh mạch cửa", "Tràn dịch ổ bụng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "60824370219b4e79aa69ea2e6cee3b06", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư gan di căn xa đến cơ quan nào là chủ yếu, trừ", "options": ["Thận", "Não", "Phổi", "Cột sống"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "feff6321520e47d3925f4a0e6bcdd033", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư gan xâm lấn theo kiểu?", "options": ["Không phải các kiểu trên", "Chia nhánh", "Gieo hạt", "Vết dầu loang"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "df52cd305fe04836b6cec1dc995ca4b5", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Một bệnh nhân đau âm ỉ liên tục tăng dần vùng hố chậu phải giờ thứ 10, ấn điểm ruột thừa đau, phản ứng cơ thành bụng (+), hội chứng nhiễm khuẩn. Được chẩn đoán viêm ruột thừa cấp giờ thứ 10. Được phẫu thuật cắt ruột thừa viêm theo đường Mc Burney (đường mổ màu đỏ trên hình: vuông góc tại điểm nối 1/3 ngoài và 2/3 trong đường nối gai chậu trước trên bên phải tới rốn). Đường mổ trên theo hướng cơ nào ở thành bụng?", "options": ["Cơ thẳng bụng", "Cơ ngang bụng", "Cơ chéo bụng ngoài", "Cơ chéo bụng trong"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e4afa594534c417fa1297f8dfd183514", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh nhân nam tiền sử mổ viêm phúc mạc ruột thừa 5 năm, bị đau quặn bụng, nôn, không đi đại tiện được 3 ngày nay, chướng bụng. Chụp X quang ổ bụng không chuẩn bị ở tư thế đứng có hình ảnh mức nước mức hơi từ hạ sườn phải tới hố chậu trái. Được chẩn đoán tắc ruột non. Phẫu thuật theo đường trắng giữa trên và dưới rốn. Đường mổ đi qua cân cơ nào sau đây?", "options": ["Cơ ngang bụng", "Cơ chéo bụng trong", "Cả ba cơ", "Cơ chéo bụng ngoài"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7a653c3e6b6b48f3b1af3c896b529d8d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Bệnh nhân nam 55 tuổi có tiền sử xơ gan điều trị nhiều lần, vào viện với biểu hiện đau vùng hậu môn, đi ngoài ra máu tươi, khám tại chỗ thấy có khối phồng. Vòng nối cửa – chủ ở quanh trực tràng do các tĩnh mạch nào nối với nhau?", "options": ["Tĩnh mạch trực tràng trên nối với tĩnh mạch trực tràng dưới.", "Tĩnh mạch trực tràng trên và giữa nối với tĩnh mạch trực tràng dưới.", "Tĩnh mạch trực tràng trên nối với tĩnh mạch trực tràng giữa.", "Tĩnh mạch trực tràng trên nối với tĩnh mạch trực tràng giữa và dưới."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1b4981d9f8b64b2d925d86781a52b369", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 45 tuổi, nhập viện vì nôn ra máu đỏ tươi. Khám và xét nghiệm xác định bệnh nhân có gan to, men gan tăng cao, nội soi thấy búi tĩnh mạch lồi vào trong lòng thực quản. Búi tĩnh mạch trên là do tĩnh mạch thực quản nối với tĩnh mạch nào?", "options": ["Tĩnh mạch vị trái", "Tĩnh mạch thượng vị", "Tĩnh mạch lách", "Tĩnh mạch gan trái"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "186a4f1c7ee84c1a9a1aae8f4e406e3a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh nhân nam 35 tuổi vào viện được chẩn đoán viêm hoại tử túi mật, đã được mở đường trắng giữa trên rốn và phẫu thuật cắt túi mật. Các động mạch nào sau đây cấp máu thành bụng?", "options": ["Động mạch thượng vị trên, động mạch thượng vị dưới, động mạch gian sườn, động mạch thắt lưng", "Động mạch gian sườn, động mạch thượng vị trên, động mạch thân tạng, động mạch thắt lưng", "Động mạch thượng vị trên, động mạch thượng vị dưới, động mạch chậu trong, động mạch thắt lưng", "Động mạch gian sườn, động mạch thượng vị dưới, động mạch chậu trong, động mạch chậu ngoài"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d8db18ff9a274a5dae909a92541adb9b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Bệnh nhân nam, 45 tuổi, vào viện với lý do chướng bụng, mệt mỏi ăn uống kém. Khám xác định bệnh nhân có gan to, tuần hoàn bàng hệ vùng quanh rốn. Tuần hoàn bàng hệ là do vòn nối của những tĩnh mạch dây trằng tròn (tĩnh mạch gan) với tĩnh mạch nào?", "options": ["Tĩnh mạch thượng vị trên, dưới", "Tĩnh mạch mạc treo tràng trên, dưới", "Tĩnh mạch rốn", "Tĩnh mạch thắt lưng phải, trái"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5ed2777b9ca54e12ac454a1b265b6c0c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Bệnh nhân nam 60 tuổi được chẩn đoán xơ gan do rượu, có biến chứng đại tiện ra máu tươi. Vòng nối cửa - chủ tại trực tràng được cấu tạo từ các tĩnh mạch trực tràng (TMTT) nào?", "options": ["Tĩnh mạch trực tràng trên (Hệ cửa) - Tĩnh mạch trực tràng giữa, dưới (Hệ chủ)", "Tĩnh mạch trực tràng dưới (Hệ cửa) - Tĩnh mạch trực tràng trên, giữa (Hệ chủ)", "Tĩnh mạch trực tràng trên, giữa (Hệ cửa) - Tĩnh mạch trực tràng dưới (Hệ chủ)", "Tĩnh mạch trực tràng giữa (Hệ cửa) - Tĩnh mạch trực tràng trên, dưới (Hệ chủ)"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a33177aecfe34c2290649757789edfea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Acid mật nào sau đây là acid mật thứ phát (do vi khuẩn tạo thành từ acid mật nguyên phát)?", "options": ["Acid cholic", "Acid chenodeoxycholic", "Không loại nào trong ba loại trên", "Acid lithocholic"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "737d6bfca1514b3f82029f085c15fb55", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Acid mật thứ phát là gì?", "options": ["Acid mật được tạo bởi tế bào gan người", "Acid mật được tạo bởi vi khuẩn", "Dẫn xuất của acid chenodeoxycholic", "Được tạo thành từ cholesterol"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "841bbcd933494d3aaa5b12e4b22c5dd7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Vai trò của gan trong hấp thu và chuyển hoá vitamin B1 là gì?", "options": ["Gan tăng cường phosphoryl hoá vitamin B1", "Tiết ra dịch mật làm tăng hấp thu các vitamin", "Gan tăng cường tổng hợp vitamin B1", "Gan có khả năng dự trữ vitamin B1 để cung cấp cho máu"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "759d08a318874240b9ed50f959ef72e6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Bilirubin còn được gọi là bilirubin trực tiếp vì sao?", "options": ["Tác dụng trực tiếp với thuốc thử diazo", "Được trực tiếp bài tiết xuống ruột", "Trực tiếp tham gia vào phản ứng khử độc của gan", "Được trực tiếp tạo ra từ hemoglobin"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0717ede7e5164d91ba846f9947b70684", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Yếu tố cần thiết để glucose thành glycogen trong gan là gì?", "options": ["Acid lactic", "GTP", "UTP", "Acid pyruvic"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b3e12b23332148758b098032ea8b167e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thành phần chính của mật là gì?", "options": ["Acid mật, cholesterol, triglyceride, phosphatase kiềm", "Sắc tố mật, mucin, cholesterol và các glycerid", "Acid mật, sắc tố mật và các sản phẩm chuyển hoá của nó", "Bilirubin, biliverdin, muối cholat và protein"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "111743273e1241d588e05704deb91a05", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tế bào nào có khả năng tạo xơ nhiều nhất trong gan?", "options": ["Tế bào biểu mô đường mật (biliary cells)", "Tế bào gan (hepatocytes)", "Tế bào kupffer (kuffer cells)", "Tế bào hình sao (hepatic stellate cells)"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "32a6848b004040a78b61acb5a525afae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Gặp enzyme nào sẽ tăng trong viêm gan virus cấp?", "options": ["AST và ALT", "GGT và ALP", "GGT và ALT", "AST và GGT"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d1c5b5efff964ca5aad8d2d18ac3c640", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nephrology"], "question": "Phù trong suy gan chủ yếu do nguyên nhân gì?", "options": ["Cả 3 yếu tố trên", "Do thiếu vitamin B1", "Do gan không có khả năng phân giải Anti diurectic hormone (ADH)", "Giảm nồng độ protein huyết tương dẫn đến giảm áp suất keo"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9c398d7e6f27495386e3beac18b20c52", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nephrology"], "question": "Cơ quan chính tổng hợp ure là gì?", "options": ["Thận", "Gan", "Da", "Đường tiêu hoá"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7d216fa848e048b2b8e94e3a87046d72", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Cơ chế gây vàng da tắc mật:", "options": ["Bilirubin gián tiếp tăng cao gây vàng da", "Giảm chức năng gan liên hợp của gan gây ứ đọng bilirubin trực tiếp", "Bilirubin liên hợp không xuống được ruột, ứ lại ở gan, thấm vào máu", "Tắc mật gây tổn thương tế bào gan làm mất trân vào máu"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ff09a61a979a49c5a18d2d24205a1aef", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "pH tối thích cho enzyme pepsin là:", "options": ["4,0-5,0", "5,8-6,2", "5,2-6,0", "1,0-2,0"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7c7c318597d14e30bee1005b6e08e482", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Bilirubin tự do (bilirubin gián tiếp) do tế bào nào sản xuất:", "options": ["Tế bào liên võng và tế bào kupffer của gan", "Tất cả các loại tế bào trên", "Tế bào gan", "Tế bào biểu mô đường mật"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5f1a2b321c63481fb42d178143ecbed8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Verdoglobin loại Fe2+ và globin biến đổi thành gì?", "options": ["Bilirubin liên hợp", "Urobilinogen", "Biliverdin", "Bilirubin tự do"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5a59b393870048448cae85ae5e7ec8be", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Biliverdin tạo thành bilirubin nhờ sự xúc tác của enzyme nào?", "options": ["Biliverdin oxidase", "Biliverdin reductase", "Biliverdin dehydrogenase", "Biliverdin lyase"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d514a8a9a25345379ca4d668858cc164", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Chọn câu sai về bilirubin:", "options": ["Bilirubin tự do không tan trong nước, cho phản ứng diazo chậm nên còn được gọi là bilirubin gián tiếp", "80% bilirubin được tạo thành do sự giăng hoá của Hb, 20% còn lại là sản phẩm chuyển hoá của các chromoprotein khác", "Khi albumin đã bão hoà bilirubin, bilirubin thừa có xu hướng gắn vào lipid của nhóm chức đặc biệt ở tổ chức thần kinh", "Bilirubin tự do được vận chuyển trong máu tươi dạng kết hợp với acid glucoronic"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "21e36dfc2ea94066acb35e1e4cc861f9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Bilirubin tự do gắn với 2 phân tử acid glucoronic tạo thành bilirubin liên hợp dưới tác dụng của enzyme nào?", "options": ["UDP-G transferase (uridin diphosphat glururonat)", "Glucoronyl transferase", "Bilirubin oxygenase", "Bilirubin transferase"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "eac98ed2ace64f09965a6094b17686f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Trong lòng ruột bilirubin liên hợp bị khử (gắn thêm 12 nguyển tử hydrogen) tạo thành các hợp chất gì?", "options": ["Urobilinogen và stereobilinogen", "Bilirubin tự do", "Biliverdin", "Sterecobulin và urebilin"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cc38511254164f5cb63da62327b02031", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Oxi hoá bilirubin sẽ tạo thành hợp chất có màu xanh là gì?", "options": ["Urobilinogen", "Biliverdin", "Stercobilinogen", "Stercobilin"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "acd61ec347db48ad82c3aa318f71c062", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Nguyên nhân của vàng da trước gan là gì?", "options": ["Do tất cả các nguyên nhân trên", "Do tắc đường mật do sỏi, giun chui ống mật", "Do viêm gan, ung thư gan", "Do tan máu, hồng cầu bị phá huỷ nhiều tạo ra nhiều bilirubin"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0d753cfde60d4f7c89132c5dcf49771b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Nguyên nhân của vàng da trong gan là gì?", "options": ["Do tan máu, hồng cầu bị phá huỷ nhiều tạo ra nhiều bilirubin", "Do viêm gan, ung thư gan", "Do tất cả nguyên nhân trên", "Do tắc đường mật do sỏi, giun chui ống mật"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "097a705de57a4bf58eca44cf454ead79", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Nguyên nhân của vàng da sau gan là gì?", "options": ["Do tắc đường mật do sỏi, giun chui ống mật", "Do tất cả nguyên nhân trên", "Do tan máu, hồng cầu bị phá huỷ nhiều tạo ra nhiều bilirubin", "Do viêm gan, ung thư gan"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "355a78dfcb764523b71bc87c170ea428", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "pH tối thích cho enzyme pepsin là:", "options": ["5,8-6,2", "1,0-2,0", "5,2-6,0", "4,0-5,0"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "158841d180f54a24b6e498135ee98705", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Hoạt tính của amylase trên tinh bột tạo thành:", "options": ["Maltose", "Maltotriose", "Không chất nào", "Cả hai chất"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "72eefcf05af84ba3b8a6ba91ffc1e6ae", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Vi khuẩn thương hàn có nhiều đường ra khỏi cơ thể ký chủ. Đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "13ffda83da8f481fb5f6839f49cceb53", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Xét nghiệm soi phân giúp chẩn đoán xác định bệnh tả, lỵ, thương hàn. Đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f98a58aeee6a4596ac07aa930d8a23e2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Tính chất phân điển hình của người bị bệnh tả là phân lỏng nhầy máu.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "452b9c707c704ca0985cd8007164bc98", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Đối với các bệnh lây qua đường tiêu hóa, nguồn truyền nhiễm nguy hiểm nhất là người bệnh trong giai đoạn phát bệnh, khi các biểu hiện lâm sàng của họ đang phát triển mạnh mẽ. Đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a11b75908a7a43c69d23bfa60020088b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Người có nhóm máu A thì có nguy cơ lớn về ung thư dạ dày, đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3d51531326c64904a5fb9feda528438e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Người có nhóm máu O có nguy cơ cao bị:", "options": ["Ung thư đại tràng", "Loét dạ dày", "Ung thư dạ dày", "Ung thư gan"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3e38072177434b689f638a3cf8051545", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Trong 3 bệnh tiêu chảy, thương hàn, hội chứng lỵ, bệnh có tỷ lệ mắc thấp nhất là: Thương hàn. Đ/S?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5dec599fb003420d9b5d16167e771384", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Trong 3 bệnh tiêu chảy, thương hàn, lỵ trực trùng, bệnh có tỷ lệ chết cao nhất là: Tiêu chảy. Đ/S?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2917adabfa3c4ff2a628b9144affaa62", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Trong 3 bệnh tiêu chảy, thương hàn, lỵ trực trùng, đâu là bệnh có tỷ lệ chết thấp nhất là: Lỵ trực trùng?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "12f32e02e72f4b1785eaeba98bbf7b57", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Chọn ý đúng: Các virus nào dưới đây thường lây bệnh theo đường tiêu hóa? (1) Virus bại liệt (2) virus viêm gan A (3) Rotavirus (4) virus viêm gan C (5) HIV", "options": ["1,2,4", "2,3,4", "1,2,5", "1,2,3"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f251afbcde1e4e3e93d725c7991758bf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Đơn bào gây bệnh lây theo đường tiêu hóa?", "options": ["Valonia ventricosa", "Giardia lamblia", "Entamoeba histolytica", "Amoeaba proteus"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "855590b2275e4d6c9cd29943cdd20531", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Căn cứ vào nguồn truyền nhiễm chia các bệnh lây qua đường tiêu hóa thành 2 phân nhóm là: người-người, súc vật-người. Đ/S?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f4ad08d1fa884df981d3308515a6be4c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Bệnh thường gặp lây từ người-người gồm: Thương hàn, phó thương hàn, lỵ trực khuẩn, lỵ amibe, tả, bại liệt do Polio, viêm gan A", "options": ["Tất cả đều đúng", "Không có phó thương hàn", "Không có bại liệt do Polio", "Không có phó thương hàn và lỵ amibe"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "573336e9a044470094bc4e8f80ee8b3a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[TH] Bệnh thường gặp lây từ súc vật-người: Sốt làn sóng là bệnh do Brucella và giun sán. Đ/S?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8c8b2f57107243bbb4277e809c088a95", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[TH] Sốt làn sóng được phát hiện vào thời gian nào?", "options": ["tk 19", "tk 15", "tk 14", "tk 18"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "40591af388f440b798a488af0ae4f6d8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Dựa vào vị trí cảm nhiễm, chia bệnh lây qua đường tiêu hóa làm mấy nhóm?", "options": ["5", "4", "3", "2"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c856dc785ec647fbb6ec8570ed719085", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Phân nhóm 1 có tác nhân gây bệnh khu trú ở ruột?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3a4fd8343cd24f5bbf22fafb48936442", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Phân nhóm 2 có tác nhân gây bệnh có thể lan tràn ra ngoài ruột?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a06a803248dd42079b4990b7e4b1bafe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Phân nhóm 3 gồm các bệnh có thể vào máu gây nhiễm khuẩn huyết?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4df845d8f63a41a5af4945495f38d2a3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Phân nhóm 4 gồm các bệnh nhiễm độc vi khuẩn do thức ăn?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "90b968aa80cc4e299841d7de4eeba574", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Các vi khuẩn sinh sản trong thức ăn và sinh độc tố gồm: Salmonella, Staphylococcus, Clostridium botulinum. Đ/S?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6e281ebfca14424d9c73a107b290b450", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Đối với các bệnh lây qua đường tiêu hóa thì nguồn truyền nhiễm nguy hiểm là người bệnh ở thời kỳ?", "options": ["Lui bệnh", "Toàn phát", "Phát bệnh", "Ủ bệnh"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c9b449791862480ea2f5ea0f55b475b8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Ở thời kỳ phát bệnh, các biểu hiện LS của người bệnh đang phát triển ở mức độ?", "options": ["Rất cao độ", "Cao độ", "Trung bình", "Thấp"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a1748e4d25e3468298cb9ec3f92a2539", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Thời khi phát bệnh, người bệnh giải phóng số lượng VSV gây bệnh như thế nào?", "options": ["Nhiều", "Trung bình", "Rất lớn", "Ít"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "54608832bb494d938ede0ce15f376ca9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[H] Bệnh tả, lỵ trực khuẩn thuộc phân nhóm nào sắp theo vị trí cảm nhiễm nhóm bệnh lây qua đường tiêu hóa?", "options": ["Phân nhóm 3", "Phân nhóm 2", "Phân nhóm 4", "Phân nhóm 1"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9806593e81374383baff844603c5d4f0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[H] Bệnh lỵ amibe thuộc phân nhóm nào sắp theo vị trí cảm nhiễm nhóm bệnh lây qua đường tiêu hóa?", "options": ["Phân nhóm 1", "Phân nhóm 3", "Phân nhóm 2", "Phân nhóm 4"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c3eced475ba9446aac3bf8f195abe36d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[H] Bệnh thương hàn, phó thương hàn thuộc phân nhóm nào trong các phân nhóm bệnh lây qua đường tiêu hóa?", "options": ["Phân nhóm 2: Tác nhân gây bệnh ở ngoài ruột.", "Phân nhóm 3: Vi sinh vật có thể vào máu gây nhiễm khuẩn máu.", "Phân nhóm 4: Vi khuẩn sinh sản trong thức ăn và sinh ra độc tố.", "Phân nhóm 1: Tác nhân gây bệnh khu trú ở ruột."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2167c98b345f4c0b813876c306f04461", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[H] Cơ chế truyền nhiễm của các bệnh lây qua đường tiêu hóa:", "options": ["Là vi sinh vật gây bệnh chỉ có một lối ra là theo phân ra ngoài và chỉ có một lối vào là qua mồm vào cơ thể.", "Tất cả đều đúng.", "Giải phóng tác nhân gây bệnh ở người mắc bệnh lây truyền qua đường tiêu hóa là ỉa chảy.", "Vi khuẩn gây bệnh còn được giải phóng ra môi trường bên ngoài cùng với chất nôn và cùng với nước tiểu."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e894be1c78fa4c4c9dd82c76781a6ec1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Pediatrics"], "question": "[H] Bệnh lỵ trực trùng thường gặp nhất ở:", "options": ["Người lớn", "Trẻ em 5-6 tuổi", "Trẻ nhỏ từ 1-2 tuổi", "Người già"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ede2a49bf9504290a9be050cb98020a8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "[H] Một số bệnh đường ruột tăng lên theo mùa là do ............tham gia trong việc làm lan truyền bệnh:", "options": ["Thức ăn", "Tay bẩn của người mang vi khuẩn mạn tính", "Nước", "Ruồi"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a074226f7b7d4ba78ffe8ce850067b64", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Bệnh thương hàn: người bệnh giải phóng VSV gây bệnh theo đường nào là chủ yếu?", "options": ["Nước tiểu", "Chất nôn", "Phân", "Nước bọt"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "642f01e720144bdd8e3f9da81b142ac7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Bệnh thương hàn: phân thải nhiều nhất vào thời gian nào?", "options": ["Tuần 3", "Không có đáp án nào đúng", "Tuần 2-3", "1-2 tuần đầu"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "05568f1bbf8c46acabe453afe75eae38", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Đ/S: Nguồn lây bệnh tả nguy hiểm vì người mắc bệnh thể nhẹ, với ỉa chảy thông thường nên không được kiểm soát và giao rắc mầm bệnh cho mọi người xung quanh.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5bc6e131480d499386d1f8b51558ee30", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Trường hợp bệnh nhân mắc tả nhẹ chiếm bao nhiêu % ?", "options": ["60%", "75%", "65%", "90%"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d2fe513dc57b4693a88f1370020684e1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Lỵ trực khuẩn: Sự nguy hiểm của người bệnh phụ thuộc vào điều gì?", "options": ["Điều kiện sống của người bệnh", "Tính chất diễn biến lâm sàng và cận lâm sàng", "Tình trạng sức khỏe trước khi mắc bệnh", "Tính chất diễn biến lâm sàng và điều kiện sống của người bệnh"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "aca6d304feff4646a5451ab66ce611d0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Lỵ trực khuẩn: Người bệnh là nguồn truyền nhiễm nguy hiểm nhất ở giai đoạn cấp tính. Đ/S?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "95ff1649237748cdba7f1eeed1865ef8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Thương hàn: sau khi hết triệu chứng lâm sàng, người bệnh tiếp tục giải phóng tác nhân gây bệnh trong?", "options": ["2-3 tháng", "2-3 tuần", "1-2 tuần", "3-4 tuần"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2128d0ab49254d71ad0fe90865c8720a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Thương hàn: 2-20% bệnh nhân sau khi hết lâm sàng, người bệnh tiếp tục giải phóng tác nhân gây bệnh trong?", "options": ["2-3 tuần", "1-2 tuần", "2-3 tháng", "3 tuần"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9b6e894a561e4d25a89ca895e718895f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Thương hàn: người mang trùng mạn tính đóng vai trò quan trọng trong duy trì sự lan tuyền dịch sốt thương hàn tản phát. Đ/S?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fe3cd2a460584407a47c1918feb3b543", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[TH] Bệnh lây truyền qua đường tiêu hóa nào sau đây có thể giải phóng vi khuẩn qua nước tiểu?", "options": ["Sốt làn sóng", "Thương hàn", "Tả", "Lỵ"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7c62c1b582be4d9698fa8528e813e1ab", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Lỵ: nếu chuyển sáng giai đoạn mạn tính, tác nhân gây bệnh chỉ được giải phóng khi?", "options": ["Không apply", "Vẫn giải phóng thường xuyên", "Không còn giải phóng được nữa", "Đợt kịch phát"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "22e7b63aa0524a338e4f0ea8a2eddf4b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Có trường hợp người chưa mắc bệnh tả, thương hàn mà là người lành mang vi khuẩn và thải phân vi khuẩn không?", "options": ["Không", "Có"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7ec4d959baa944389208a159a4232247", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Tả: thời gian mang vi khuẩn là mấy ngày?", "options": ["3 ngày", "4 ngày", "5 ngày", "7 ngày"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "71bfa4b5b2fa4277afc632052dee86a9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[TH] Bệnh lây qua đường tiêu hóa nào người khỏi mang trùng?", "options": ["Lỵ", "Sốt làn sóng", "Thương hàn", "Tả"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8f7c3eda64a545ff9f071ca1e9bc10a2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Bệnh lỵ trực trùng thường gặp nhất ở độ tuổi?", "options": ["1-2 tuổi", "3-5 tuổi", ">5 tuổi", "7 – 15 tuổi"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6f4f174fb9da4d45a618871ff47ca55e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Tả: có mấy thể?", "options": ["5", "3", "4", "2"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9233eadfa41b47258db6765e0640d776", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Tả: thể điển hình có mấy thời kỳ?", "options": ["1", "3", "4", "2"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e5b537f0e09e457b84e807eff2bfe07e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[TH] Tả: Thời gian ủ bệnh?", "options": ["2 ngày", "1 tuần", "3 ngày", "Vài giờ - 5 ngày"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ce6fd8fffd094bce896b0444cb47442c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Tả: Thời gian ủ bệnh trung bình?", "options": ["24 giờ", "48 giờ", "36-48 giờ", "72 giờ"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "913e4112b9794324a51b3f8e5dd097b7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Tả: Thời kỳ khởi phát phần lớn bắt đầu ngay bằng?", "options": ["Nôn", "Gai rét", "Sốt nhẹ", "Ỉa chảy"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "97ab6dcf25984f9c936628e29c17e6db", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Tả: Thời kỳ toàn phát có đặc điểm?", "options": ["2 dấu hiệu: ỉa chảy, ói mửa", "3 dấu hiẹu: ỉa chảy, ói mửa, mất nước và điện giải", "4 dấu hiệu: ỉa chảy, ói mửa, sốt, mất nước và điện giải"], "option_map": [0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cdf2fc51bdcd4a84b60a6f2dfa78b66b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Tả: Thể không điển hình chia ra thể nhẹ và thể tối cấp. Đ/S?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c793a2715676403e9e62b3a5e04084f2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "[T] Tả: chẩn đoán dựa vào các yếu tố?", "options": ["Yếu tố dịch tễ, lâm sàng", "Yếu tố dịch tễ, lâm sàng, xét nghiệm"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ec41fae6b65847109069ade07d82e90a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "[T] Tả: phẩy khuẩn tả di động dạng ruồi bay khi soi dưới kính hiển vi nền đen. Đ/S?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "18b2dcbe8ed24a5fbaa4287faa65fddf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "[T] Tả: cấy phân thường mất thời gian bao lâu?", "options": ["72 giờ", "12 giờ", "24 giờ", "36 giờ"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "874c9ddec130485d9a8df67fa4806054", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Chọn ý đúng: Đặc điểm tả (1) ỉa chảy cấp, không sốt, không đau bụng, nôn or không nôn (2) phân đục lờ mờ có những hạt màu trắng giống như hạt gạo, mùi tanh; có thể chỉ lỏng toàn nước, có nhầy máu (3) Phần lớn mất nước, điện giải nhanh gây chuột rút, có thể trụy mạch (4) liên quan vùng tả trong vòng 10 ngày trước khi phát bệnh (5) tiếp xúc với người bị tả;", "options": ["2,4,1", "3,5,4", "1,2,3", "1,3,5"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d48e1b6b2b954514b7a0cbae16c8def3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Lỵ trực khuẩn thể cấp, điển hình ủ bệnh mấy ngày?", "options": ["1-4 ngày", "1-3 ngày", "1-2 ngày", "1-5 ngày"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d913270c93b441f6bb83fcb167436c1b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Chọn ý đúng: đặc điểm bệnh lỵ trực khuẩn (1) khởi phát đột ngột và từ từ vào giai đoán toàn phát (2) toàn phát: HCNTNĐ sốt 38-39 (3) toàn phát: HC lỵ kèm đi ngoài nhầy và máu (4) toàn phát: HC mất nước, điện giải;", "options": ["2,3", "1,3,4", "2,3,4", "3,4"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "469cd598d2524ff4a2a72eb8cf8a1568", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "[T] Chẩn đoán xác định lỵ trực khuẩn dựa vào phân lập vi trùng từ phân tươi rất thấp nên phải cấy phân. Đ/S", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2ed4a01ed8764e5c8f03075322701969", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Trường hợp bệnh NGHI NGỜ lỵ trực khuẩn khi có?", "options": ["HC lỵ phân có nhầy máu, HCNTNĐ, HC mất nước điện giải", "HC lỵ phân có nhầy máu, HCNT", "HC lỵ phân có nhầy máu, HCNT, HC mất nước điện giải"], "option_map": [1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ab3e55f74864451c86fd2bc04e50fd3d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Thương hàn: ủ bệnh bao lâu?", "options": ["7 – 9 ngày", "7 – 14 ngày", "7 – 15 ngày", "7 – 10 ngày"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7bc0ab9fc330493fbbf4a2d1332a74ae", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Thương hàn: thời kỳ phát bệnh diễn biến trong bao lâu?", "options": ["1 tuần", "2 tuần", "15 ngày", "5 ngày"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fe5ef12d34744afdb18b7bdffb70deee", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Thương hàn: Đặc điểm của sốt?", "options": ["Không có đáp án đúng", "Sốt cách nhật, sốt cao 39-40", "Sốt từ từ tăng dần, sốt cao 39-40 liên tục, dạng cao nguyên", "Sốt từ từ tăng dần, sốt trung bình 38 liên tục"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "17e900ac591e45149a430724c61c0fe4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Thương hàn: thời kỳ toàn phát kéo dài bao lâu?", "options": ["2 tuần", "2-3 tuần", "1 tuần", "3 tuần"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2e101d47045d47988f9f9356a7be7288", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Dấu hiệu typhos (BN nằm bất động, vẻ mặt thờ ơ, mắt nhìn đờ đẫn) có trong bệnh gì?", "options": ["Thương hàn", "Tả", "Lỵ trực trùng", "Ngộ độc thức ăn"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "baeec0d0414e4673898137c4cc3fa44a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Thương hàn: bệnh nhân táo bón rồi sau đó đi lỏng. Đ/S?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b769a64147a740248674846902e1fc6b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Gan, lách hơi to, nốt hồng ban đôi khi xuất hiện trong bệnh", "options": ["Lỵ", "Ngộ độc thức ăn", "Thương hàn", "Tả"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "90f7a60fc1e34d80b7822a1dd92b78ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Điền từ: Đối với bệnh tả dùng kháng sinh có thể rút ngắn ... , giảm ... và rút ngắn thời gian ... vi khuẩn tả.", "options": ["Thời gian tiêu chảy/khối lượng nước mất theo phân/mang", "Thời gian tiêu chảy/khối lượng phân/mang", "Khối lượng nước mất theo phân/thời gian tiêu chảy/đào thải", "Thời gian tiêu chảy/khối lượng nước mất theo phân/đào thải"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "208c9eedcd134180a21d4429a3386324", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Tả: Sau 3 -4 giờ bù nước, bệnh nhân được dùng thuốc kháng sinh. Đ/S?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "df6bea38a4f2492298d3f2ac4360a57b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Vi khuẩn thương hàn có nhiều đường ra khỏi cơ thể ký chủ ?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b05d85e125ed4fe09c88d1ff4bdef699", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Xét nghiệm soi phân giúp chẩn đoán xác định bênh tả, lỵ, thương hàn ?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9cbbc750a8884a8f97c7d086cd66205f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Đối với các lây qua đường tiêu hóa thì nguồn truyền nhiễm nguy hiểm là người bệnh ở thời kỳ phát bệnh, lúc các biểu hiện lâm sàng cảu người bệnh đang phát triển cao độ đúng hay sai ?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f8a2003e120242abb8719250e0c14ba4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Tả là một bệnh truyền nhiễm có các triệu chứng chính là?", "options": ["Tiêu chảy", "Tất cả đều đúng", "Rối loạn điện giải cấp tính", "Mất nước"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "981bbe0099454b82a3adb28b040ca6d5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Tác nhân gây bệnh tả là?", "options": ["Vibrio cholerae", "Shigella", "Salmonella", "Escherichia Coli"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fde4dcfe50c34c4ba8419b19dc1529fe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Tính chất phân điển hình của người bị bệnh tả là phân lỏng nhầy máu", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "58a12e7cec64435eb637d982785486ec", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Tỉ lệ nhiễm virus viêm gan B trong cộng đồng Đông Nam Á là:", "options": ["5-15%", "8-10%", "8-15%", "5-10%"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2d4eccf9f22a457bb3f2b626e054ae9b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Viêm gan B có thể lây qua đường nào?", "options": ["Đường tình dục", "Từ mẹ sang con", "Đường máu", "Cả ý đều đúng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ca198d6203f2454a8a1d940f69621a63", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Khoảng bao nhiêu % viêm gan virus B chuyển sang viêm gan mạn", "options": ["10%", "5%", "20%", "15%"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f062792f32cd44db8c675b1ce3029f65", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Virus viêm gan B thuộc họ Hepadnaviridae, gen di truyền chuỗi ADN kép, kích thước 27 nm", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d699aa9bebef43558faa42b86e57d4fd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "HBV có mấy loại khác nguyên?", "options": ["4", "3", "5", "2"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a8f752097cdd4923a22ce1063214ce36", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Ổ chứa bệnh viêm gan virus B là người?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5365104785fc4676b412457872003172", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Thời gian ủ bệnh của virus viêm gan B là bao lâu?", "options": ["1 - 2 tháng", "2 tuần - 6 tháng", "1 - 4 tháng", "1 - 3 tháng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1aa69054bd82481b88b3005702d0a54a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Tình trạng vàng da trong thể vàng da kéo dài do virus viêm gan B kéo dài bao lâu?", "options": ["Trên 6 tuần", "Trên 12 tuần", "Trên 10 tuần", "Trên 8 tuần"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b441984a74c844988652e0b6f2df8f47", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Urology"], "question": "Hút thuốc lá làm tăng nguy cơ tử vong của loại UT nào do làm tăng nguy cơ phát triển ác tính của loại UT này?", "options": ["UT tiền liệt tuyến", "UT gan", "UT tuyến thượng thận", "UT tụy"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "84bfcb432adc4ad2a6efd2aed0d3d4bb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Nấm mốc trong gạo, lạc mốc làm tăng nguy cơ mắc bệnh gì?", "options": ["Ung thư lách", "Ung thư vú và đại trực tràng", "Ung thư thực quản và dạ dày", "Ung thư gan"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "decf8bfbf9594d579d5dc9c682ec3b51", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine", "Gastroenterology"], "question": "Ăn kiêng hoặc nhịn ăn để khối u phát triển châm lại , thậm chí nó sẽ chết đi là quan điểm đúng hay sai ?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "21a4a468bc34417abb2116d7f801b292", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine", "Gastroenterology"], "question": ": Vì sao quan điểm Ăn kiêng hoặc nhịn ăn để khối u phát triển châm lại , thấm chí nó sẽ chết", "options": ["Đúng Vì Nếu ta nhịn ăn thì tế bào ung thư cx không có gì để ăn nên sẽ chết", "Sai vì Khối u không nhân được các chât dinh dưỡng từ ngoài đưa vào nó sẽ " ăn thịt ' người bệnh", "Đúng vì nếu ung thư là những tế bào " phàm ăn " nếu ta ăn nhiều thì nó càng phát triển", "Khoa học chưa có câu trả lời thống nhất"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2b1934990be04b95b68bb0e33d82dc0a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine", "Gastroenterology"], "question": "Dinh dưỡng rất quan trọng vì ngoài việc cung cấp năng lượng như ở người bình thường , dinh dưỡng còn nuôi cả khối ung thư rất \" phàm ăn \" đan ký sinh trên cơ thể người bệnh . Đúng hay sai ?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1ea61d7d15dc4db8a2d49a3eb327931b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Giảm cân rồi dẫn đến suy mòn nhiều nhất là bệnh gì?", "options": ["Ung thư tuyến tụy", "Ung thư dạ dày", "Ung thư phổi không tế bào nhỏ", "Ung thư đại tràng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f53d5e9dcdd24f2ea14aacd8a23f682b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Chẩn đoán viêm gan B mạn dựa vào các chỉ số:", "options": ["HBsAg dương tính và anti HBc IgM âm tính", "HbsAg và hoặc HBV DNA dương tính >6 tháng", "HBsAg âm tính và anti HBc IgM dương tính", "A hoặc B"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "28d3c5db71ed4862afc72e187cdd8b20", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chống chỉ định điều trị VgB ở phụ nữ có thai có HBsAg dương tính", "options": ["Dùng Peg-IFN", "Dùng TAF", "Nuôi con bằng sữa mẹ", "Dùng thuốc TDF"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "62ae27907ec54bb086e382ba879382dd", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Phân biệt viêm gan B với bệnh gì", "options": ["Viêm gan virus khác, nguyên nhân khác", "A và B", "Đợt bùng phát VGB mạn, vàng da khác", "A hoặc B"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "33abba963f7944f2aac77a3fc540d990", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Vgb bao nhiêu phần trăm tự khỏi", "options": ["90%", "95%", "5%", "50%"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0293de1b0f96451fa7d9b812b26f15e9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Vgb mạn khi", "options": ["Không đáp ứng điều trị viêm gan cấp", "Không lại bỏ được yếu tố nguy cơ", ">6 tháng HBsAg vẫn dương tính", ">3 tháng HBsAg vẫn dương tính"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "89318ccddb9140b2b57c264a10665572", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thuốc vgb dùng cho phụ nữ có thai là thuốc gì.", "options": ["Peg-IFN", "TAF", "TDF", "A và B"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "477976297ec141518dec2f8f5fbbb609", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "HVB có mấy kháng nguyên", "options": ["3- HBsAg, HBeAg, HBcAg", "2- HBsAg, HBeAg", "3- HBfAg, HBeAg, HBeAg", "2- HBsAg, HBcAg"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "03c8d64d1fd44d5d8781dc8eaa3b0011", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Infectious Diseases"], "question": "Để dự phòng, phát hiện sớm HCC bệnh nhân VRCG B thì cần siêu âm trong thời gian nào?", "options": ["12-24 tuần", "36 tuần", "2-4 tháng", "12 tuần"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c515d2e8bf9a4740a2516fe21506eb4f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Chẩn đoán đợt bùng phát VGVR B mạn :", "options": ["ALT>3 lần ban đầu/", "Uống nhiều rượu, thuốc lá", "3 lần ULN/", "HBV DNA tăng cao/"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "def8e64901764fd786f775746c851cda", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Infectious Diseases"], "question": "HBV là một trong những… gây bệnh viêm gan mạn và HCC tại Việt Nam", "options": ["Nguyên nhân hàng đầu", "Lý do", "Nguyên nhân", "Virus hàng đầu"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3681825b1ef6405a996652b555ccca8d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Người bệnh có VGVR B cấp có tiền sử truyền máu, tiêm chích, quan hệ tình dục không an toàn trước khởi bệnh bao lâu :", "options": ["4 tuần/", "4-24 tuần/", "12 tháng/", "4-6 tháng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "478b2ff4512949a6852fa9596773da22", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Thể điển hình viêm gan virus B:", "options": ["Gan to", "Sốt rét run/", "Sốt, vàng da/", "Suy gan/"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f88f580022144af688e2027f53fdb102", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Cận lâm sàng VGVR B :", "options": ["AST. ALT >5 bình thường/", "Anti-HBc IgG dương tính/", "SA gan to", "AST, ALT >3 lần bt/"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0661d31ee6da4e00a8f1c14e7aa07ad2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Điều trị hỗ trợ bằng vtm K1 khi :", "options": ["Bilirubin giảm", "Prothrombin <60%", "AST, ALT > 5 lần bt/", "Tắc mật/"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ef5e8de9bb0c4e30ac7a1b26d92c6185", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Lượng Vtm K1 điều trị hỗ trợ :", "options": ["10mg/kg", "10mg/ ngày", "10mg/ lần", "20mg/ ngày"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6728b4518dec40dfac29a6989149746d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Thuốc kháng virus được chỉ định ở BN VGVR tối cấp :", "options": ["TAF/", "acyclovir", "TDF, TAF/", "TDF/"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "824bbcc5751a451085c3f4398a825e5d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Chỉ định dùng TDF và TAF ở VGVR B cấp:", "options": ["Bilirubin tp >3 mg/dL", "INR>1,5", "Bệnh não gan", "Tất cả"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4ab6629340e1431296adbf368c1d7a62", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Nguyên tắc điều trị VGVR B mạn :", "options": ["NAs lâu dài/", "TDF", "Peg-IFN lâu dài/", "TAF/"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e1c947c113d043f7a0e910cad95dfcd6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Chỉ định điều trị thuốc kháng virus ở VGVR B mạn dựa vào mấy yếu tố :", "options": ["4/", "5/", "3/", "8"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7eae038a543e4472b12a767f7a6b8d3a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Chỉ định điều trị thuốc kháng virus ở VGVR B mạn dựa vào:", "options": ["Nồng độ AST, ALT", "Tải lượng HBV DNA/", "Nồng độ AST/", "Mức độ gan to/"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1c9b1012affc42d69481493f1050d0d1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "TDF chỉ định điều trị VGVR B :", "options": ["Đồng nhiễm HIV", "PNCT, trẻ trên 3 tuổi, đồng nhiễm HIV/", "Phụ nữ có thai, trẻ dưới 5 tuổi, đồng nhiễm HIV/", "Trẻ dưới 3 tuổi, PNCT/"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "930d1d1f4d3f43e481d251e4fd0e8c02", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "TAF chỉ định với, trừ:", "options": ["Loãng xương/", "NB>60 tuổi/", "PNCT", "Suy thận/"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bf512bbb82a14645978f96d13958851d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Thời gian điều trị Peg-IFN ở VGVR B :", "options": ["24 tuần", "36 tuần/", "suốt đời/", "48 tuần/"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cf267a0914694fd3b64ba7a7fece41ba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Phụ nữ đang điều trị viêm gan B muốn có thai, chuyển dùng TDF trước dụ kiến có thai ít nhất :", "options": ["2 năm", "2 tháng/", "2 tuần/", "5 tháng/"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c734acd92c3542cc8901f4b64b78aaab", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Pediatrics"], "question": "Peg-IFN không chỉ định ở trẻ em:", "options": [">6 tháng", "<12 tháng/", "<6 tháng/", "1 tuổi/"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b5460941c2c847d3b0ff10156880c002", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "VGVR B đã ổn định, tái khám :", "options": ["mỗi 12 tuần/", "mỗi 24 tuần/", "mỗi 12-24 tuần/", "mỗi 6 tháng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7917734231e2417fb2b2c24a3175f042", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Phòng lây truyền từ mẹ sang con, dùng TDF từ tuần bao nhiêu của thai kỳ : 24-25/", "options": ["20-24/", "24-30", "24-28/"], "option_map": [1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0a82a22312ba4953b4dee2854de43044", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Xơ hóa gan gồm mấy giai đoạn :", "options": ["3/", "4", "1/", "2/"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fa8486d75b63416ea9b40b1ab9956dfa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Đo độ đàn hồi gan, F2 là :", "options": ["Xơ hóa nặng/", "Xơ hóa nhẹ/", "Xơ gan", "Xơ hóa vừa/"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5f4fc30271f94449a2860a2b59633f29", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Đo độ đàn hồi gan, F4 :", "options": ["Xơ hóa nặng 9,5-11 KPa/", "Không xơ gan", "xơ gan >=11 KPa*/", "xơ gan >= 12 KPa/"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "779eeb8a5f79448f942c4401463c1195", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Đường lây của bệnh tay chân miệng là gì?", "options": ["A và B", "Đường hô hấp", "Đường máu", "Đường tiêu hóa"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2a339cef427e405cb0482077f4e19e0c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Tuyến nước bọt ở trẻ em phát triển khi nào?", "options": ["Trên 2 tháng", "Trên 3 tháng", "Ngay sau sinh", "Trên 3-4 tháng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e7761e52d66247a1a47535e23ba6355d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Chiều dài thực quản ở trẻ sơ sinh là bao nhiêu?", "options": ["12 cm", "16 cm", "10-11 cm", "18 cm"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0afeb56aacb84f2a93d10bf1f3ed0f2e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Chiều dài thực quản ở trẻ 1 tuổi là bao nhiêu?", "options": ["16 cm", "12 cm", "18 cm", "10-11 cm"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a3893aff21694562ba38ac052209de95", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Chiều dài thực quản ở trẻ 5 tuổi là bao nhiêu?", "options": ["10-11 cm", "12 cm", "16 cm", "18 cm"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b5b526bcac4045af874ab282321b1f4f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Chiều dài thực quản ở trẻ 10 tuổi là bao nhiêu?", "options": ["10-11 cm", "12 cm", "18 cm", "16 cm"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "13f9d1db9d1947e98fd9a1495d4fef4d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Chiều dài thực quản ở người lớn là bao nhiêu?", "options": ["12 cm", "18 cm", "25-32 cm", "10-11 cm"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4295011c8b63432d8bd9d87e7886923b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Công thức tính khoảng cách từ răng đến tâm vị dạ dày (X) là gì?", "options": ["1/3 chiều cao - 6,5 cm", "1/4 chiều cao - 6,5 cm", "1/2 chiều cao - 6,5 cm", "1/5 chiều cao - 6,5 cm"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c399a5020cb94cf5a1704e738a567e0c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Dạ dày của trẻ sơ sinh có đặc điểm gì?", "options": ["Nằm dọc", "Nằm nghiêng", "Tất cả đều sai", "Nằm ngang"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9617f4ec81234e639d65f507a434afe4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Dạ dày của trẻ biết đi có đặc điểm gì?", "options": ["Nằm nghiêng", "Nằm ngang", "Tất cả đều sai", "Nằm dọc"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3f251c5584a44cd6a27d391b6b9e71d6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Gastroenterology"], "question": "Hệ thần kinh thực vật được chia thành 2 hệ: hệ giao cảm (sympathetic) và hệ phó giao cảm (parasympathetic). Hai hệ này có chức năng đối ngược nhau trong điều hòa các hoạt động của cơ thể. Hãy cho biết hệ thống thần kinh giao cảm và phó giao cảm có chức năng ngược nhau trên đặc điểm nào sau đây?", "options": ["nhu động ruột", "tiết dịch ruột", "thời gian hấp thu thức ăn", "hệ mạch nuôi dưỡng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cf42ae143b53442f964317bdbd43621d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Hãy cho biết hoạt động của các cơ quan hô hấp , tiêu hóa trong cơ thể chịu sự chi phối của hệ thần kinh nào sau đây ?", "options": ["cả hai hệ thần kinh giao cảm và phó giao cảm", "hệ thần kinh trung ương và hệ thần kinh phó giao cảm", "hệ thần kinh giao cảm và hệ thần kinh trung ương", "hệ thần kinh phó giao cảm và hệ thần kinh vận động"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a43fb2af153948baa809acfe52ab6c0a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics", "Urology"], "question": "Thành phần không tham gia tạo ra những đường sinh dục trung tính:", "options": ["Xoang niệu-sinh dục.", "ống trung thận ngang.", "Dây nối niệu sinh dục.", "ống trung thận dọc và ống cận trung thận."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5af210c3afa941028e70b66aa14ebf0e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics", "Urology"], "question": "Xoang niệu sinh dục không tạo ra đoạn:", "options": ["Đoạn củ sinh dục.", "Đoạn chậu.", "Đoạn bàng quang.", "Đoạn sinh dục."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "78bc7ce1a8c24506b02f34f94ee227cf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics", "Urology"], "question": "Trong quá trình hình thành và ng không mang đặc điểm:", "options": ["Thoái hoá hoàn toàn ở cả 2 giới.", "Đầu trong nối với ống trung thận dọc.", "Có chức năng tạo nước tiểu từ tuần thứ 6 đến thứ 10.", "Tạo nên các nephron."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "489400c24de34ab19205ddeacce99cbe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": ". Tế bào chính của tuyến đáy vị không có đặc điểm:", "options": ["Bào tương có các hạt chế tiết.", "Hình khối vuông.", "Nhân hình cầu.", "Có vì quản nội bào."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c70fc09d673e47039639b5acb30e7e98", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Tế bào viền của tuyển đáy vị không có đặc điểm:", "options": ["Có vị quản nội bào.", "Nhân hình cầu.", "Hình cầu hay hình tháp.", "Bào tương có hạt chế tiết."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f070bd3b93704bcca6d1c201ae02942e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đặc điểm của tuyến môn vị:", "options": ["Tuyển ống đơn thẳng.", "Tuyến ống chia nhánh thẳng.", "Tuyến ống chia nhánh cong queo.", "Tuyến ống đơn cong queo."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0be4c84c221846708bc4815af36789d3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": ": Đặc điểm không có của tuyến môn vị:", "options": ["Chức năng tiết serotonin.", "Là tuyến ống đơn cong queo.", "Có 2 loại tế bào chế tiết.", "Chỉ có ở môn vị."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b3813416840b45c1b7b8d87de56fd20d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đặc điểm không có của tuyến đáy vị", "options": ["Là tuyến ống chia nhánh thẳng.", "Chia thành 3 đoạn: eo tuyến, cổ tuyến và dáy tuyến.", "Nằm ở tầng niêm mạc và dưới niêm mạc của đáy vị.", "Có 4 loại tế bào tuyến."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "de5df438fa2a438eb67f256664088451", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đặc điểm không có của nhung mao ruột non:", "options": ["Thành là biểu mô ruột non.", "Có mặt ở tất cả các đoạn của ruột non.", "Lớp đệm có tuyến Lieberkuhn.", "Do lớp đệm đội biểu mô lên tạo thành."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "57f02a40ee1c42198cf94f0a318ca900", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Cấu trúc không có trong trục liên kết của nhung mao:", "options": ["Sợi thần kinh trần.", "Mạch dưỡng chấp trung tâm.", "1: Biểu mô trụ đơn 3 loại tế bào.", "Co Brucke."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "34e5cc7e56b64ffa9cdca445c06ea8ba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đặc điểm cấu tạo không có của ruột già:", "options": ["Tầng cơ có 3 dải cơ dọc.", "Không có nhung mao.", "Biểu mô trụ đơn có 3 loại tế bào.", "Mô bạch huyết kém phát triển."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ed6f689882d9480782b5c9b5d9c798f9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Tầng cấu tạo không có của thành ống tiêu hoá chính thức:", "options": ["Tầng vỏ ngoài.", "Tầng cơ.", "Tầng biểu mô.", "Tầng dưới niêm mạc."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0d62e010b4c8473baf7efa07020552e0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Tế bào không tham gia cấu tạo tuyến đáy vị", "options": ["Tế bào chính.", "Tế bào hình đài", "Tế bào ưa bạc.", "Tế bào tiết nhầy."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c3d8779599f74a9fa9ae043cca0137f9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Cơ niêm của tá tràng có đặc điểm:", "options": ["Mảnh, liên tục.", "Mảnh, gián đoạn.", "Dày, liên tục.", "Mảnh, phân nhánh."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8e5614bdbe38423b86a778a09192fc5a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Cơ niêm của ruột non có đặc điểm:", "options": ["Mảnh, liên tục.", "Mảnh, phân nhánh.", "Dày, liên tục.", "Mảnh, gián đoạn."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6b77771d66684356aa38ff23a4cf5ab3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Cơ niêm của ruột già có đặc điểm:", "options": ["Mảnh, phân nhánh.", "Mảnh, gián đoạn.", "Mảnh, liên tục.", "Dày, liên tục."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6b860ec0415c4ac88c81b504c68f9e21", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đặc điểm cấu tạo giống nhau giữa ruột non và ruột già:", "options": ["Cơ niêm mảnh, liên tục.", "Lớp đệm có 2 loại tuyến.", "Niêm mạc có nhung mao.", "Biểu mô có 3 loại tế bào."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6f0a9833de094b03802e96adbfbee533", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đặc điểm cấu tạo khác nhau giữa ruột non và ruột già:", "options": ["Biểu mô trụ đơn.", "Lớp đệm có 2 loại tuyến.", "Tổng vỏ ngoài do lá tạng phúc mạc tạo thành.", "Có bốn tầng cấu tạo."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e599b49351ef45a89a9cd338ba01b96f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đặc điểm cấu tạo khác nhau giữa ruột già và ruột non:", "options": ["Tuyến lieberkuhn có 4 loại tế bào.", "Biểu mô trụ đơn.", "Tầng cơ có 2 lớp: trong vòng, ngoài dọc.", "Cơ niêm mảnh."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "06ca559dd4304d949a2d4ad003c7a632", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đặc điểm cấu tạo giống nhau giữa ruột già và ruột non:", "options": ["Chỉ có tuyến Lieberkuhn ở tầng niêm mạc.", "Biểu mô có tỉ lệ tế bào hình dài chiếm đa số,", "Vỏ ngoài do lá tạng phúc mạc tạo thành.", "Lòng nhẵn do không có van ngang."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "51d0a8ce8a514c0fb1917aa54d60bae4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Vị trí không có tuyến Lieberkuhn.", "options": ["Hồi tràng.", "Môn vị.", "Hỗng tràng.", "Ruột già."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2da64934399e41a79845a5ef5d3832fe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đoạn ống tiêu hoá có van ngang:", "options": ["Hồi tràng.", "Ruột già.", "Tá tràng.", "Dạ dày."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "82fcef164b3c4edcbb3ecd2258791c16", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "_ Đặc điểm cấu tạo của tuyến nước bọt mang tai:", "options": ["Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước < nang nhầy và nang pha.", "Chỉ có một loại nang tuyến.", "Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước > nang nhầy và nang pha.", "Có 3 loại nang tuyến: nang nước, nang nhầy và năng pha."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bf2c2b9d1c6a4633886d4e8db7cf6094", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đặc điểm cấu tạo của tuyến nước bọt dưới hàm:", "options": ["Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước nang nhầy và nang pha."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ca66cc0612fc4caf9aac1d3585fb694e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đặc điểm cấu tạo của tuyến nước bọt dưới lưỡi:", "options": ["Có 3 loại nang tuyến: nang nước, nang nhầy và nang pha.", "Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước < nang nhầy và nặng pha.", "Chỉ có một loại nang tuyến.", "Có 3 loại năng tuyến, tỉ lệ nang nước > nang nhầy và nang pha."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "940b2a3c430d4777b825387f7a83884f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đơn vị cấu tạo và chức năng của gan:", "options": ["Tiểu thuỳ gan.", "Mao mạch nan hoa..", "Thuỳ gan.", "Bè Remak."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f0dd5a912a8549368f00c0e8a46fd326", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thành phần không tham gia cấu tạo tiểu thuỳ gan:", "options": ["Ống mật.", "Mao mạch nan hoa.", "Bè Remak.", "Tế bào Kupffer."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8ba7af6d6d7046f59f0daf8e4aa27734", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Chức năng gan không thực hiện:", "options": ["Tổng hợp fibrinogen.", "Khử độc.", "Tổng hợp hormon,", "Chuyển hoá glucid."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6099147346cb47d9b58b98bec47eba1c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Khoảng Diss trong gan có vị trí,", "options": ["Giữa các tế bào gan.", "Giữa tế bào nội mô và tế bào Kupffer.", "Giữa các bè Remak.", "Giữa tế bào gan và tế bào nội mô."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e24e2d0426a44600987e9d8f812263c8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Vị trí của vị quản mật:", "options": ["Giữa tế bào nội mô và tế bào Kupffer.", "Giữa các tế bào gan.", "Giữa các bè Remak.", "Giữa tế bào gan và tế bào nội mô."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2f4586323d334e60803c4d6ee9acaf1d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tầng khác nhau chủ yếu giữa các đoạn ống tiêu hoá chính thức:", "options": ["Tầng dưới niêm mạc.", "Tầng vỏ ngoài.", "Tầng niêm mạc.", "Tầng cơ."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4216a14f76764b2f835c0af75fc621d3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tuyến nằm ở tầng dưới niêm mạc của ống tiêu hoá chính thức:", "options": ["Tuyển Lieberkuhn.", "Tuyến thực quản vị.", "Tuyến đáy vị.", "Tuyến Brunner."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ec3877a22bec4ebaa3cd4d09842d33ce", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Đoạn ống tiêu hoá chính thức tầng dưới niêm mạc có chứa tuyến:", "options": ["Hồng tràng.", "Dạ dày.", "Thực quản.", "Ruột già."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7c6d215d1f074fb9b476d0054e8af26f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Biểu mô của dạ dày:", "options": ["Vuông đơn.", "Lát don.", "Trụ đơn.", "Lát tầng không sừng hóa."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b58cd214093d48758bdbd87cae6f42fb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Biểu mô của thực quản:", "options": ["Lát tầng.", "Lát tầng không sừng hóa.", "Lát tầng sừng hoá.", "Lát don."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2eb721002df148868f1f5770e2c8f474", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Biểu mô của ruột thừa:", "options": ["Vuông đơn.", "Lát tầng không sừng hóa.", "Trụ đơn.", "Lát don."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8f976f5af8c845bea9153de5effe7a93", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Biểu mộ của đoạn ống tiêu hoá chính thức có tỉ lệ tế bào trụ có mâm khía lớn hơn tế bào hình đài:", "options": ["Đây vị.", "Hồi tràng.", "Môn vị.", "Ruột già."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c602711adbaf4bc1aa9c039bdce41bc7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Biểu mô của đoạn ống tiêu hoá chính thức có tỉ lệ tế bào trụ có mâm khía nhỏ hơn tế bào hình đài:", "options": ["Hồi tràng.", "Đáy vị.", "Môn vị.", "Ruột thừa."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "865f7b86f3e44b85b0d4b312cd46184e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Đoạn ống tiêu hoá có cơ niêm mảnh và gián đoạn:", "options": ["Ruột già.", "Dạ dày.", "Thực quản.", "Hỏi trùng"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0eb831b2cd7e42dcb83a4f1bee40d91d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tế bào không tham gia vào cấu tạo nang tuyến nước bọt:", "options": ["Tế bào tiết nhầy.", "Tế bào trung tâm nung tuyến.", "Tế bào cơ biểu mô.", "Tế bào tiết nước."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4b5a4551d28d40488ccca1c0111f0724", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology", "Endocrinology"], "question": "Tế bào tuyến đáy vì chế tiết serotonin:", "options": ["Tế bào viên.", "Tế bào ưa bạc", "Tế bào trụ tiết nhảy.", "Tế bào chính"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1b39a95d23c34b05900fcd88e7a8ad33", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tế bão không tham gia vào cấu tạo tuyến Lieberkuhn:", "options": ["Tế bào và bạc.", "Tế bào trụ tiết nhảy.", "Tế bào hình đại", "Té bão Paneth."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4d3ac8c1f1bd4fa2958722fbb3723fd3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Ví nhưng mạo là cấu trúc da:", "options": ["Do Bảo tương đối màng tế bào lên tạo thành.", "Màng bảo tướng lần sau vào bảo tương tạo thành", "Tầng dưới niêm mạc đợi tầng niêm mạc lên tạo thành.", "Lớp đệm đối biểu mô lên tạo thành."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3b2b0dc86878451d967a7103309dcf76", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Cấu trúc do lớp đệm đại biểu mô ruột non lên tạo thành:", "options": ["Van ngang", "Nhung mao.", "Leng chuyện.", "Vinhung mao."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "66cdc5544d6548f787ca09cc11b0b6b0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Cấu trúc đa tầng dưới niệm mục đội tăng niêm mạc ruột non lên tạo thành", "options": ["Van ngang", "Lồng chuyển", "Vi nhung than", "Nhưng tháo"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6eecdcaaa98447eea590c96d5e34f3ca", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Cấu trúc không làm tăng diện tích hấp thu ở ruột non:", "options": ["Vi nhung mật", "đi trong chuyến", "Van Ngang", "C, Chung Thao,"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f22ccadf5e51453ebb5cdfe0caa427cf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Mâm khí của các tế bào biểu mô ruột non khi nhìn dưới kính hiển vi điện tử la:", "options": ["Khung tran", "Viulung mao.", "Lãng chuyên", "Janngang"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "53ec013bb62d4dfb94c50e6e7f81c639", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tuyến nước bọt là tuyến ngoại tiết:", "options": ["Loại túi kiểu chùm nh", "Loại Ống.", "Lái Ống - túi,", "Loại túi"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "57fc900ff7214b55975e43d270aced8d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tuyến nước bọt mang tại thuộc loại:", "options": ["Tuyến nhầy.", "Tuyến nước.", "Tuyến pha, tiết nước ít hơn tiết nhầy.", "Tuyến pha, tiết nước nhiều hơn tiết nhầy."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5534b4993e994f78a041a0fd9df1a245", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tuyến nước bọt dưới hàm thuộc loại:", "options": ["Tuyến nước.", "Tuyến pha, tiết nước ít hơn tiết nhầy.", "Tuyến pha, tiết nước nhiều hơn tiết nhầy.", "Tuyến nhầy."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0aa9811646db4092ba742cec99cb7681", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tuyến nước bọt dưới lưới thuộc loại:", "options": ["Tuyến pha, tiết nước ít hơn tiết nhầy.", "Tuyện nhầy.", "Tuyến pha, tiết nước nhiều hơn tiết nhảy.", "Tuyến nước."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0e3e146af7144439b6e2ce8df759f04c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tế bào tham gia cấu tạo của nang tuyến nước bọt:", "options": ["Tế bào cơ biểu mô.", "Tế bào Panth", "Tế bào hình đài.", "Tế bào trung tâm nang tuyến."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "461c4a8e43cc4530a1cda3d4ea70b669", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tế bào chế tiết gastrin:", "options": ["Tế bào ưa bạc của tuyến môn vị.", "Tế bào hình dài của biểu mô ruột non.", "Tế bào ưa bạc của tuyến đáy vị.", "Tế bào ưa bạc của biểu mô ruột non."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6d14363d60774d4a802697be8bd23134", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tế bào thực hiện chức năng khử độc của gan:", "options": ["Tế bào biểu mô ống mật.", "Tế bào gan.", "Tế bào nội mô.", "Tế bào Kupffer."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d0e9af8cbe144f0faeba315eeadb20fd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Cấu trúc không nằm trong khoảng cửa:", "options": ["Tỉnh mạch cửa.", "Mạch bạch huyết.", "Động mạch gan.", "Ống Hering."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4158ceaab8dc40a4b3373cb125c55ce2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Neurology", "Internal Medicine"], "question": "Bệnh Wilson là bệnh dư thừa đồng trong cơ thể. Khi cơ thể dư thừa đồng có ảnh hưởng gì? Gây ngộ độc, phát sinh bệnh tâm thần vì đồng bị tích tụ chủ yếu ở gan và não", "options": ["Gây bệnh loãng xương vì đồng thay thế Ca trong xương", "Gây bệnh thiếu máu vì đồng thay thế Fe trong máu", "Gây bệnh còi xương vì dư đồng làm giảm khả năng hấp thu Ca", "Gây ngộ độc, phát sinh bệnh tâm thần vì đồng bị tích tụ chủ yếu ở gan và não"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a16c7ebe91104956842642dd03e84b52", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Khi bổ xung dư thừa kẽm trong bữa ăn hàng ngày dẫn đến nguy cơ gì? Không gây ngộ độc, chỉ gây những vấn đề về tiêu hóa như tiêu chảy…", "options": ["Làm tăng khả năng hấp thu các chất vi lượng như Cu, Fe, Mg…", "Không gây ngộ độc, chỉ gây những vấn đề về tiêu hóa như tiêu chảy…", "Gây ngộ độc cấp tính do làm rối loạn chuyển hóa xúc tác", "Gây ngộ độc mãn tính do làm rối loạn xúc tác emzim"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a0f062cafa0048149a776ecb7cbf49c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Khi cơ thể thiếu Sắt dẫn đến hiện tượng gì? Thiếu máu, tăng hấp thu Pb từ đường tiêu hóa", "options": ["Thiếu máu, bệnh vàng da", "Giảm khả năng tái tạo hồng cầu, bệnh máu trắng", "Giảm Canxi trong xương do Canxi trong xương được lấy ra để bù lượng Fe thiếu hụt, gây loãng xương", "Thiếu máu, tăng hấp thu Pb từ đường tiêu hóa"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "25511e937c9344a68055bbb9b1292dcf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Trong cơ thể người bình thường, dịch dạ dày có pH khoảng 1-2 do sự có mặt của axit HCl. Để định lượng axit HCl, người ta tiến hành như sau: Chuẩn độ 20ml dung dịch HCl 0.1M bằng dung dịch NaOH 0.1M. pH của dung dịch tại thời điểm chuẩn độ hết 19.98 ml NaOH là bao nhiêu?", "options": ["pH = 1", "pH = 4.3", "pH = 7", "pH = 9.7"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "543fab26826d4f41a9c5e4428b1edc12", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Một bệnh nhân có tiền sử đau dạ dày khi nhập viện với triệu chứng nóng rát lan dần từ dạ dày lên vùng ngực và đau lan từ dưới xiên ra sau lưng kèm ợ hơi, ợ chua. Bác sĩ chỉ định uống Natri bicacbonat NaHCO3. Hãy tính pH của dung dịch NaHCO3 0.1 M biết H2CO3 có pKa1 = 6.35; pKa2 = 10.33", "options": ["pH = 5.67", "pH = 8.34", "pH = 3.68", "pH = 8.84"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b465973beebf4cc4b4289dc707488464", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Neurology"], "question": "NH3 là một trong những chất gây gây hôn mê gan liên quan đến năng lượng tế bào hay dẫn truyền thần kinh. Tính pH của dung dịch khi trộn NH4OH 0.05 M và NH4Cl 0.05 M cho biết KNH4OH = Kb = 1.76 .10-5;", "options": ["pH = 8.68", "pH = 9.25", "pH = 9.76", "pH = 8.92"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d3513ac2d83e49e1a1b2c731d2d2d940", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Để định lương HCl trong dịch dạ dày người ta sử dụng 1 bazo yếu là NH3. Có thể dùng chất chỉ thị nào trong quá trình chuẩn độ này biết bước nhảy pH là (8;10)?", "options": ["Phenolphtalein (8.0; 9.6)", "Phenol đỏ (6.4; 8.0)", "Thimolphtalein (9.4; 10.6)", "Metyl đỏ (4.4; 6.2)"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b1868607f2454b099b3f91a806baf38a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Gan cung cấp glucose cho máu chủ yếu bằng cách?", "options": ["Tân tạo glucose từ acid béo", "tạo Glucose từ acid lactic", "Thoái hóa glycogen", "Tân tạo glucose từ protid"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f58578428f484e13a922e3fb577adc28", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Lipid dạng nhũ tương thường được ruột hấp thu nhiều nhất?", "options": ["Acid béo", "Triglycerid", "Diglycerid", "Monoglycerid"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "74b7b010949340eca3dd84da41f05336", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Yếu tố chính gây báng nước trong xơ gan?", "options": ["Giảm hủy ADH,", "Tăng tính thấm thành mạch", "Tăng áp lực thủy tĩnh hệ tĩnh mạch cửa", "Giảm áp lực keo trong máu"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "41891615d8a24fce8b47f465f00895c8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nguyên nhân chính gây vàng da sau gan là gì?", "options": ["Co thắt cơ oddi", "Các trường hợp tắc mật", "Giun lên ống mật", "Sỏi ống mật"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "41bf45fb9be14626bc131f1997a94169", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Cơ chế khởi động chính yếu của cổ trướng trong xơ gan là gì?", "options": ["Tăng áp lực thẩm thấu muối", "Tăng tính thấm thành mạch", "Giảm áp lực thẩm thấu keo", "Tăng áp lực thủy tĩnh"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f4dffd0df70442569bf6082553ecef4e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Trong trường hợp vàng da, nếu bilirubin nước tiểu âm tính thì có thể kết luận vàng da đó không phải do tắc mật.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "20db562676454e4498c6e585cd914e7d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Trong trường hợp vàng da, nếu bilirubin nước tiểu dương tính thì có thể kết luận có hội chứng vàng da tan huyết.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2eb91f5aeef7421d86d0496030e3dfed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Tăng cholesterol máu sẽ dẫn đến nhiễm mỡ gan.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d26b5dbd9f464b04a676ef4a27ab588a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Bilirubin kết hợp xuất hiện trong nước tiểu khi nào?", "options": ["Khi có thiếu hụt glucuronyl transferase", "Khi có tắc nghẽn đường dẫn mật", "Là bình thường", "Khi có tan huyết"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "590ed9666d004895836db4e424aea321", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "BN nam, 50 tuổi có tiền sử nhiễm vius VGB không đc khám và điều trị thường xuyên, đợt này củng mạc mắt vàng đau âm ỉ HSP, dầy chướng bụng ăn kém, miệng khô nhớt, nước tiểu vàng?", "options": ["Can uất khí trệ", "Khí trệ huyết ứ", "Thấp nhiệt uất kết", "Can uất tỳ hư"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "43d394c78607488e92cde49f8f1d920e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "BN nữ, 59 tuổi, có tiền sử nhiễm vr VGB không được khám và điều trị thường xuyên. Đợt này đau… HSP, ngực đầy tức, chướng bụng nhiều sau ăn, ăn kém, mệt mỏi, đại tiện nát phân, chất lưỡi nhạt bệu, mạch huyền?", "options": ["Thanh nhiệt, lợi thấp, kiện tỳ", "Sơ can giải uất, lý khí", "Sơ can, kiện tỳ, lý khí", "Sơ can lý khí hoạt huyết"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ff5f25b2d56a41a99315d3a6f3602e82", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Viêm gan B thường gặp nhất ở đâu:", "options": ["Châu Á", "Châu Âu", "ĐNA", "Châu Mỹ"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "87d7983abced4eafb223574e39179a0b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh nhân nam 40 tuổi, đi khám được chẩn đoán lậu hậu môn – trực tràng. Triệu chứng nào sau đây phù hợp nhất với tỉnh trạng bệnh trên?", "options": ["Đi ngoài phân táo, ra nhiều máu.", "Đi ngoài phân lỏng, ra chất nhầy lẫn máu.", "Mót rặn, buồn đại tiện liên tục.", "Mót rặn, đi ngoài phân táo."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6b040fa3c7b34bce9a7a6011c9ebd1a4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Bệnh nhân nam 30 tuổi đến khám vì nhôn nhốt ở niệu đạo, tiết dịch đục ngày thứ 3 của bệnh. Chẩn đoán nguyên nhân gây ra tình trạng viêm niệu đạo nào sau đây là phù hợp nhất?", "options": ["Nấm Candida.", "Lậu", "Trùng roi", "Tạp khuẩn."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0dea2762f5864035af0ea6b63fb0716b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh nhân nam 30 tuổi, tiền sử quan hệ đồng tính, đến khảm vì mót rặn, đại tiện liên tục, ra phân có chất nhầy lẫn máu. Phác đồ điều trị Ceftriaxon nào sau đây phù hợp với tình trạng bệnh trên?", "options": ["1g/ngày x 5-7 ngày.", "400 mg uống liều duy nhất", "250 mg tiêm liều duy nhất.", "0,5g/ngày x 5-7 ngày."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5d28ece0e0104dc78d9386d2434c0e15", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Phác đồ diệt vk Helicobacter pylori nào sau đây là sai:", "options": ["Metronidazol + bismuth + PPI + ranitidin", "Amoxicilin + clarithromycin + PPI", "Amoxicilin + Metronidazol + PPI", "Amoxicilin + levofloxacin + PPI"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e90aaeb4567f4b3cbcd1405ff22f45da", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Thuốc nào sau đây có hiệu quả trong điều trị amib cả ở ruột và mô?", "options": ["Paromomycin", "Diloxanid", "Tất cả đều đúng", "Tinidazol"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5b6b11a330ed44caaebbf417a1608bb9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "10. Tràn dịch màng phổi do viêm tụy ?", "options": ["Tất cả đúng@", "Amylase máu và trong dịch màng phổi tăng cao", "Thường bên trái", "Đau vùng thượng vị lan ra sau lưng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7e4d01c863194542b87d75db4aa37fdf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân có thể gây đau hố chậu trái là gì?", "options": ["Lao hồi manh tràng", "Viêm ruột thừa cấp", "Viêm phần phụ.", "Viêm tuỵ cấp"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "14f8a820c9e44f5f9ae7313b1f43ada0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cổ tử cung người chưa đẻ có đặc điểm nào sau đây", "options": ["Hình trụ", "Cổ tử cung mềm", "Ngắn", "Lỗ ngoài luôn mở"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1d5a7969ccfc4ca3a8efb868a5ab4ca4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu đúng về xạ hương:", "options": ["Thành phần chủ yếu là Alkaloid và flavonoid.", "Không dùng cho phụ nữ mang thai", "Lấy từ túi xạ của hươu cái.", "Tất cả đều đúng."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "938212b434364973b4596e0f549d00ec", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cấu tạo chính của màng trinh là:", "options": ["Sợi cơ và sợi chun", "Sợi cơ", "Sợi chun", "Tổ chức liên kết và sợi chun"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7510afc438d147cabf3cb32f72aad09b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hình thái thường gặp của màng trinh là.", "options": ["Hình bán nguyệt", "Hình vành khăn", "Hình khế", "Hình cầu nối"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ea48dbc2dac444909035a61dd67bd858", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Giữa hai lỗ màng trinh có vách ngăn là loại màng trinh.", "options": ["Hình cầu nối", "Hình bán nguyệt", "Hình khế", "Hình vành khăn"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "48a9884bc8b34f4c8cb2263a0d6f928f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi giao hợp màng trinh luôn bị rách.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7d77ec1a3a914740bfe0ef0241ad96e6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sau những lần đẻ, màng trinh rách và teo dần, các mảng màng trinh tạo thành......... Điền ý đúng nhất.", "options": ["Những gờ không đều nhau, hình thành từng núm nhỏ.", "Những gờ không đều, không bằng nhau, hình thành từng núm nhỏ.", "Những gờ không bằng nhau, hình thành từng núm nhỏ.", "Những gờ đều, bằng nhau, hình thành từng núm nhỏ."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d95bdd7327a944b38d83edd052f0698a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hình ảnh đại thể chửa trứng xâm nhập", "options": ["Mặt TC xám hồng", "Mặt TC đỏ hồng", "Mặt TC vàng xạm", "Mặt TC trắng hồng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "aa8a94f2df1f4f9b9409766a2237fb18", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cơ nào có thể bị rách trong khi sinh nên cần phải cắt để tránh tổn thương mẹ hoặc chèn ép đầu thai nhi (tầng sinh môn)?", "options": ["Mạc hoành niệu dục dưới", "Hoành chậu hông", "Trung tâm gân đáy chậu", "Mạc đáy chậu nông"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e1381f93d93541449a1dc5ff37581ca3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "16.Xác suất sinh con trai là 0.6. Xác suất sinh được 2 con đều là gái là:", "options": ["0.16", "0.36", "0.4", "0.61"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c41d6dc895ad44198a2bc6d204f86a3a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "27. Một cuộc nghiên cứu được tiến hành nhằm so sáng tuổi trung bình của người mẹ khi sinh đứa con cuối cùng giữa 2 vùng A, B. Một mẫu ngẫu nhiên gồm 36 phụ nữ ở vùng A cho kết quả tuổi trung bình khi sinh con lần cuối là 32.9 với độ lệch tiêu chuẩn là 5.7 năm, 49 phụ nữ ở vùng B cho kết quả là 29.6 với độ lệch tiêu chuẩn là 5.5 năm. Với α=0.05 nhà nghiên cứu rút ra kết luận gì?", "options": ["Có sự khác nhau giữa tuổi trung bình của các bà mẹ khi sinh con lần cuối giữa 2 vùng A và B", "Tuổi trung bình của các bà mẹ khi sinh con lần cuối giữa vùng B thấp hơn vùng A", "Không có sự khác nhau giữa tuổi trung bình của các bà mẹ khi sinh con lần cuối giữa 2 vùng A và B", "Tuổi trung bình của các bà mẹ khi sinh con lần cuối giữa vùng A thấp hơn vùng B"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b8a93431622440b5b728f0d78853ef92", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Độ dài trung bình của chu kỳ kinh nguyệt ở người phụ nữ bình thường là:", "options": ["28-32 ngày.", "28-30 ngày.", "25-30 ngày.", "25-28 ngày."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "926bb8a151da45258f4d11fdfd8c047a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chu kỳ kinh nguyệt 35 ngày thì noãn sẽ được phóng vào ngày thứ:", "options": ["14", "16", "18", "21"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "15f560786a74413e95ec2a5d86879309", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sự thụ tinh xảy ra tại:", "options": ["1/3 trong ống dẫn trứng.", "1/3 ngoài ống dẫn trứng.", "Sừng tử cung.", "Buồng tử cung."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1e14101b380c4af8b52975966957ef16", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chi phí khám thai, sinh con", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4ac8b7b0b0be42dfafb03108ba84f01e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đoạn nào của vòi trứng là nơi trứng đc thụ tinh", "options": ["bóng", "thành", "eo", "loa"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8edb0e2df5dc494c8ac22f2061bb8477", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Buồng trứng xù xì ở giai đoạn nào?", "options": ["Tuổi mãn kinh", "Tuổi dậy thì", "Tuổi thành niên", "Tuổi già"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "be1a28facb2b479eb68e815c8d697ea5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Mỏm cá mè nằm ở phần nào của tử cung?", "options": ["Không có đáp án nào đúng", "Thân tử cung", "Cổ tử cung", "Eo tử cung"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9c86947348344aa2b17360ad2e739f2a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi khám thì được chạm vào phần nào của tử cung?", "options": ["Mỏm gai", "Mỏm ngang", "Mỏm cá mè", "Mỏm khớp"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4acc6dc06af64ba0b384287a4e255487", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đoạn nào của vòi trứng có xúc tua?", "options": ["thành", "bóng", "loa", "eo"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4fb4f4e7b7a843b4a5a7ee3518a43daa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tử cung không liên quan đến bộ phận nào?", "options": ["Bàng quang", "Trực tràng", "Tuỵ", "Ruột"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1379e9c24b7f4c34a1215440fc8f8a5f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trình tự nào đúng theo sự phát triển của tế bào dòng “trứng”?", "options": ["Trứng , noãn bào 1 , noãn bào 2, noãn nguyên bào", "Noãn nguyên bào , noãn bào 1 , noãn bào 2 , trứng", "Noãn nguyên bào , noãn bào 2 , noãn bào 1 , trứng", "Trứng , noãn bào 2 , noãn bào 1, noãn nguyên bào"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "115a675d4aba4e2da72b07782c9f9f67", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trứng đoạn hoàng là loại trứng có lượng noãn hoàng?", "options": ["Ít, phân bố đều trong tế bào chất của trứng, nhân nằm trung tâm (2)", "Cả (1), (2), (3) đều đúng", "Trung bình hay nhiều, thường tập trung ở cực dinh dưỡng, tế bào chất và nhân nằm ở cực sinh vật (1)", "Trung bình, phân bố ở trung tâm trứng và bao quanh ở ngoại vi (3)"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6dcba29f4f64496793914df36094bbc4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Buồng trứng biệt hoá vào thời gian nào của thai kì?", "options": ["Tuần 15 - 18", "Tuần 13 - 15", "Tuần 7 - 8", "Tuần 10 - 11"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c47ccd6df6be4205b0c78803a432fabc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một người phụ nữ có chu kỳ kinh rất đều và trứng thường rụng vào ngày thứ 17 kể từ ngày có kinh đầu tiên hỏi chu kỳ kinh nguyệt của người phụ nữ đó bao nhiêu ngày", "options": ["31 ngày", "32 ngày", "30 ngày", "29 ngày"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "de7505b7322c44aca417ba594d075a42", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong chu kỳ kinh nguyệt giai đoạn nào có thời gian ổn định nhất", "options": ["Giai đoạn sau rụng trứng", "Giai đoạn rụng trứng", "Giai đoạn trước rụng trứng", "Giai đoạn hành kinh"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7b32f6178615413b859f2fc2e506b13d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chức năng nào sau đây của tử cung là không đúng", "options": ["Bài tiết estrogen và progesterone", "Tham gia vào hoạt động kinh nguyệt", "Nơi làm tổ của trứng và phát triển phôi thai", "Nơi tinh trùng đi qua để thụ tinh cho trứng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "24c1229b75c046119ec3d0b6e9664e25", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Lớp chức năng của nội mạc tử cung bị hoại tử và bong ra trong giai đoạn hành kinh xuất phát từ nguyên nhân nào dưới đây là chủ yếu", "options": ["Sự gia tăng nồng độ progesterone và sự sụt giảm nồng độ estrogen", "Co thắt các động mạch xoắn trong lớp chức năng của tử cung", "Lượng estrogen và progesterone giảm mạnh", "Hoàng thể bị thoái hóa"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ae3e95d912df439aab0134364e2f50d3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Về giải phẫu sinh lý, cổ tử cung nối liền giữa thân tử cung và âm đạo gồm 2 phần: Phần nằm trên âm đạo và phần nằm trong âm đạo, không có vai trò chứa đựng và phát triển thai nhi phải không?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0ca8c2257a28405ba10c241425dd68ee", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tỷ lệ mắc bệnh chửa trứng lành tính ở vùng Đông Nam á là:", "options": ["Khoảng 0,1%", "Khoảng 10%", "Khoảng 0,5%", "Khoảng 5%"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f042084f28ef4817996c90bcc4148a3f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "36.khoảng thời gian theo dõi cơn co TC & tim thai trong khi truyền nho giọt tĩnh mạch ocytoxin:", "options": ["15 phút 1 lần", "30 phút 1 lần", "10 phút 1 lần", "1h 1 lần"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dc0abc71bb664685b21b05b4f690fe47", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "20.kết luận suy thai khi có hình ảnh màu sắc nước ối:", "options": ["trắng đục", "màu đỏ lẫn máu", "vàng & màu xanh", "trắng trong"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f9f3f692a01a4379883df0d52078ef62", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "22.kiểu thế là sự liên quan giữa điểm mốc ngôi thai với:", "options": ["điểm mốc của khung chậu người mẹ", "điểm mốc có trên khung chậu", "bên trái & bên phải người mẹ", "điểm mốc có dưới khung chậu"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9ab75ec9e2cf4aa8b8b10f87cf2c3c67", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "23.ba giai đoạn của cuộc chuyển dạ:", "options": ["xóa mở CTC,sổ thai,sổ nhau", "sổ thai,sổ nhau,hậu sản", "tiềm thời,hoạt động,sổ thai", "xoa CTC,mở CTC,sổ thai"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "55315e1fe6b34597ab2b73d0768bc97f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nồng độ HCG được đo trong nước tiểu hoặc trong máu của người phụ nữ có thai có đỉnh cao nhất vào thời gian nào của thai kỳ?", "options": ["60-70 ngày", "268 ngày", "280 ngày", "14-28 ngày"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e954935a683d4f50a0af7fa2d79f154b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các biến chứng thường gặp của ngôi mông:", "options": ["Chuyển dạ kéo dài, khó khăn", "Sa dây rốn", "Kẹt đầu hậu", "Suy thai"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f9520bd57e4a483b9479d50dec0da75f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân gây ngôi ngang ở sản phụ con so hay gặp nhất:", "options": ["Thai nhi có dây rốn ngắn", "Đa ối", "Khung chậu hẹp", "Nhau tiền đạo"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "12fb8e7bb8d149a582222b83600afbb4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong một thai kỳ bình thường thể tích nước ối nhiều nhất khi tuổi thai:", "options": ["32w", "38w", "28w", "40w"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "03d9a49ff3ac49bb97b28490fc4804ad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ảnh hưởng của khung chậu hẹp lên thai kỳ đều đúng ngoại trừ:", "options": ["Để gây ngôi bất thường", "TC ngã sau hay ngã trước thái quá", "Thường gây thai dị dạng", "Kích thước thai thường nhỏ"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "47d9344026b147bb87db94096eeb5d13", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Câu nào sau đây sai khi nói về biến chứng & tai biến của tia ối ,bấm ối:", "options": ["Sa chi, sa dây rốn", "Thuyên tắc ối & nhiễm trùng ối", "Phù bánh nhau", "Nhau bong non"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "308e31d8d4254b08be3faaeedf19eb8a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu sai về nguyên nhân dẫn đến ngôi ngang có phần phụ:", "options": ["Dây rốn ngắn", "Đa ối", "Thiểu ối", "Nhau tiền đạo"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "90e8bcc8fe3c4e03aaec49882d756979", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong ngôi ngược có thể cho sanh đường dưới nếu:", "options": ["Phải có đủ các điều kiện trên", "Đầu thai nhi cúi tốt", "Khung chậu bình thường", "Trọng lượng thai dưới 3000gr"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2fbcc5989f09465b989e72cbbd490542", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong 1 cuộc sanh thường áp lực của cơn co TC lớn nhất khi vào giai đoạn:", "options": ["Sổ nhau", "Hoạt động", "Sổ thai", "Hậu sản"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d1e2347105d349bbbe71d698a0931b0f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các nguyên nhân gây vỡ TC trong thai kỳ đều đúng ngoại trừ:", "options": ["Do sẹo khâu TC bị vỡ", "Do sẹo mổ dọc thân TC", "Do sẹo mổ bóc nhân sơ TC", "Do dùng thuốc tăng co quá liều"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "606dcc912e294f9ba607d6b217cf29c7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu sai khi nói về đặc tính của cơn co TC:", "options": ["Cơn co TC theo quy luật “tam giáng”", "Cơn co TC là của 2 sừng TC", "Là 1 cơn co không tự ý", "Cơn co diễn tiến thay đổi theo quá trình chuyển dạ"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fb7c8d84c8944f4d922f064082bec11d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một ngôi đầu ở đoạn dưới TC nắn thấy dấu hiệu “nhát rìu:, hãy phân tích chẩn doán nào sau đây đúng nhất:", "options": ["Ngôi trán kiểu thế trước", "Ngôi mặt kiểu thế trước", "Ngôi mặt kiểu thế sau", "Ngôi trán kiểu thế sau"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6216f59e6c4842f9bb5b5115bd47f6dd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thời gian thay đổi của nước ối", "options": ["6h 1 lần", "24h 1 lần", "3h 1 lần", "12h 1 lần"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9a6a3303a7a24aae8c1d10ead00f3a4d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các nguyên nhân sau đây hay gây nhau tiền đạo:", "options": ["Trứng thụ tinh làm tổ thấp", "Sản phụ đa sản, đa ối", "Tiền căn viêm nhiễm TC", "Đặt vòng"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "40c09ec4e2e74a058521574cc849497f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đặc điểm sau của chảy máu trong nhau tiền đạo ngoại trừ:", "options": ["Đột ngột không rõ nguyên nhân", "Lần ra máu sau nhiều hơn lần đầu", "Có thể tự cầm nhưng có tc tái diễn", "Máu đen loãng không đông"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b14cb65199c9477a987b5ac30dd54e83", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một ngôi ngang nằm thấy mông bên trái lưng sau thì chẩn đoán nào sau đây là đúng:", "options": ["Vai chậu phải sau", "Vai chậu trái sau", "Vai chậu trái trước", "Vai chậu phải trước"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5746bc5af5f54889baf2104e4968f9e2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nước ối có phân su là triệu chứng quan trọng của suy thai ngoại trừ:", "options": ["Ngôi ngược", "Ngôi mặt", "Ngôi ngang", "Ngôi trán"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cf6be08cb3384c3baef638a5ffa9a2be", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cách tính tuổi thai nào sau đây là thực tế nhất:", "options": ["Tính từ ngày giao hợp có thụ tinh", "Siêu âm", "Tính từ ngày kinh cuối cùng", "Theo chiều cao TC"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "292e7e9763a74420b8c306bdd7fc4a08", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Về giải phẫu phần nào của thai nhi quyết định cuộc đẻ khó hay dễ:", "options": ["Bụng", "Vai", "Mông & chi", "Đầu"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6991a69a60ea4fcca5aa0c6ec57ac461", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tư thế của thai nhi nằm trong buồng TC phụ thuộc vào:", "options": ["Tất cả đúng", "Hình thể thai nhi", "Cử động của thai nhi & co bóp TC", "Hình thể TC"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f68c1c6f17aa48cda7c9cf4b553f80de", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu hegar khi mang thai là:", "options": ["CTC & âm đạo tím", "Mềm đoạn eo CTC", "Thể montgomery nổi to", "Phình to đáy TC"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4d9a3096f5e04d82ad501309c5888961", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân gây nên cơn co TC giảm:", "options": ["Dung nhiều thuốc an thần", "Đa thai,đa sản,đa ối,thai to", "Tất cả đúng", "TC nhỏ,hình trụ"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8c8b9e054fd0484288affee985c00961", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "U xơ ở thân ở đáy TC có thể gây ra các ảnh hưởng sau ngoại trừ:", "options": ["TC co hồi kém trong thời kỳ hậu sản", "Ngôi thai bất thường,thai nhi kém phat triển", "Thai dị dạng", "Rối loạn cơn co TC"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3daefba8a7b04bf597d2c1f7cd05c86e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ngôi mặt chỉ có 1 kiểu sổ:", "options": ["Cằm chậu trái trước", "Cằm chậu phải trước", "Cằm cùng", "Cằm-vệ"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dd2d67eed54949d59d2981791d41cd2a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trường hợp ối vỡ xảy ra khi đã có chuyển dạ nhưng CTC chưa mở hết là:", "options": ["Ối vỡ sớm", "Ối vỡ muộn", "Ối vỡ non", "Ối vỡ đúng lúc"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3199eee6614b4ccc813f196bcf55b135", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khung chậu giới hạn là loại khung chậu có đường kính nhô vệ là:", "options": ["d>=11", "9.5-10.5cm", "A<8.5cm", "8.5-9.5cm"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "60442241d2644af599fc8be95306d8eb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thiết đồ cắt ngang của dây rốn có:", "options": ["1 động mạch 1 tĩnh mạch", "1 động mạch 2 tĩnh mạch", "2 động mạch 1 tĩnh mạch", "2 động mạch 2 tĩnh mạch"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "41f10a81416241aebd523e4dd7b1d153", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đường kính lọt của ngôi mặt là:", "options": ["Thượng chẩm cằm", "Hạ cằm trán", "Hạ chẩm thóp trước", "Hạ cằm thóp trước"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3048d549cc0d4deea4017abbed2d32e4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn 1 câu sai về chức năng của bánh nhau:", "options": ["Miễn dịch", "Bảo vệ thai nhi", "Trao đổi giữa mẹ & con", "Nội tiết"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "377e3136012c4a688ed4ebe87e802d16", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguy cơ gây đẻ non do mẹ dễ phòng tránh nhất", "options": ["Các bệnh nội khoa", "Các bệnh ngoại khoa", "Tuổi mẹ <15 tuổi hoặc >40 tuổi", "Bệnh sản phụ khoa"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f961cb7353f7442aa1949bc2a7526fc2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Phân loại mức độ TSG, dựa vào:", "options": ["Mức độ tăng HA.", "Mức độ protein niệu.", "Mức độ phù.", "Lượng nước tiểu."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c534c9f12fed483898f99c72cf12007c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tỷ lệ tiền sản giật là:", "options": ["5 - 15%.", "25 - 30%.", "15 - 25%.", "Dưới 5%."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ce6bcc9447da480daad924698a1cc144", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong chuyển dạ bình thường, cơn co tử cung xuất hiện vào khoảng 3-5 phút và kéo dài từ 30-60 giây, với cường độ từ 50-75mmHg", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2a86fc117d66470c8908f70b4c319d4a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đa ối gây đẻ khó vì tử cung căng giãn quá mức:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "84e914951f49461c9164d829236eb16c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Bình thường lượng nước ối khoảng: 380-800ml", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "aab85329fdb24b3391f9b3795645f2c8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi thai già tháng, thể tích nước ối giảm đi rất nhanh:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ca68824a3e9644569394e6599329d77a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thiểu ối hầu như không gây biến chứng gì cho mẹ trong thai kỳ, vấn đề điều trị thay đổi tùy thuộc vào tình trạng thai: bất thường nhiễm sắc thể, tuổi thai, tình trạng phát triển của thai, có suy thai hay không?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "af8512a9e94a4e0e8dbbac6afb22cbaa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thái độ xử trí một trường hợp thiểu ối tuỳ thuộc vào tình trạng thai: bất thường nhiễm sắc thể, tuổi thai, sự phát triển thai", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "00127de947954da9a4cbb9f3f148c6df", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai chết lưu là thai chết khi có cân nặng từ 1000g trở lên:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c0cdc3398aab41ebaff9dabeaa2d9915", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nhiều trường hợp thai chết không tìm được nguyên nhân:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cc028957df3b4fbe918ea16018a673b8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tử cung dị dạng không làm tăng nguy cơ thai chết lưu:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7e31fb055b8c404790f825608f256474", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong tuần lễ đầu tiên của thai kỳ, nếu thai bị chết có thể tiêu đi hoàn toàn:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c948c95db4464bc794b2bda266e457d5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai chết vào tháng thứ 3 hay 4 thì bị úng mục:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5dfd884342a74f2c9771edeb50a57edc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai chết lưu, tử cung không bé hơn so với tuổi thai:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "db5d974b4eff44909993adfdbff8de68", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ra máu âm đạo tự nhiên, ít một, không đau bụng, máu đỏ sẫm hay nâu đen là dấu hiệu phổ biến của thai dưới 20 tuần bị chết lưu:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "aa5f0b93ca694697b774e79670462955", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong thai chết lưu, khi ối còn là vô khuẩn:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c00c36aa57404c4d8844315949910d72", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai chết lưu thường diễn ra từ từ không có dấu hiệu báo trước:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c4de2b5118d74edf8918d569f0fce065", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Xét nghiệm sinh sợi huyết có giá trị chẩn đoán thai chết lưu: Sai", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "60003cf9c3574a7a98395f8da3073e42", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai chết lưu trong tử cung luôn luôn bị nhiễm khuẩn: Sai", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "db23437203ea42808114a0c4839000f7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai chết lưu là vô khuẩn, mặc dù thai chết và lưu lại trong tử cung: Đúng", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "98c3f4b9a5c34bf3993029277b898b43", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong thai chết lưu, do biến chứng nhiễm khuẩn diễn tiến rất nhanh nên cần tống thai ngay sau khi đã có chẩn đoán là thai chết: Sai", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c7cd10fdb0e54099a7cdb3e781326e79", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng có giá trị chẩn đoán chửa ngoài tử cung vỡ là chọc dò Douglas có máu loãng không đông: Đúng", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "808be0aa18ac4486b81e7f382bd34256", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai ngoài tử cung là trường hợp trứng được thụ tinh, làm tổ và phát triển ở ngoài buồng tử cung: Đúng", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3d7b01148857413b9d2e9f7722248e37", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai ngoài tử cung là thai không làm tổ trong buồng tử cung mà chỉ làm tổ ở vòi trứng: Sai", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "aae37d608c77444faa744295ff62aa69", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng ra huyết trong thai ngoài tử cung có đặc điểm là ra từng đợt, màu nâu đen, có khi lẫn màng: Đúng", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c0d6b0a5003e41889049c48ea78b66fc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sau mổ chửa ngoài tử cung, không còn khả năng bị chửa ngoài tử cung tái phát: Sai", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ef9d3a46d20445ae8cd521afeb1a43f4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Định nghĩa thai ngoài tử cung: Thai ngoài tử cung là trường hợp trứng được thụ tinh, làm tổ và phát triển ở ngoài buồng tử cung: Đúng", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b2bf464ed0ed4fd8a7060a8f25d05254", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Huyết tụ thành nang là chửa ngoài tử cung rỉ máu ít một, được ruột và mạc nối lớn bao bọc lại tạo thành khối huyết tụ: Đúng", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "83ad74fce35f49efbe3c666cb021e858", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng tim thai trong rau bong non thể ẩn là tim thai suy nhanh: Sai", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f361f85af9bb4b2b88e7cf8335ac8c4d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong rau bong non tình trạng toàn thân không đi đôi với lượng máu mất qua âm đạo: Đúng", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cfa620282a1f408fae6167f8b981e395", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tình trạng tử cung trong rau bong non thể nhẹ không thay đổi: Sai", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e29f1c33d0eb44cf92acb031841168c7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong rau bong non thể nặng tử cung co cứng như gỗ: Đúng", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6c54bdc11566496fb21a3aed9d910f44", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi xử trí Rau bong non thể nặng cần phải vừa hồi sức vừa mổ lấy thai: (Đúng/Sai)", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2201f44b703e4831b37a2526e9171959", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rau tiền đạo không những gây chảy máu trong những tháng cuối thai kỳ và trong chuyển dạ mà còn là một yếu tố nguy cơ gây băng huyết sau sinh: (Đúng/Sai)", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "37d5862eeba846eea40b350ad04c83b6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong rau tiền đạo, các dấu chứng sinh tồn thường tương ứng với lượng máu chảy ra ở âm đạo: (Đúng/Sai)", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "70cc31c1d90b4bc2b2b6844299a58073", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các triệu chứng của rau tiền đạo là biểu hiện của chảy máu âm đạo: (Đúng/Sai)", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9840323f15e74c4ebe39f8aa12926835", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Gọi là rau tiền đạo khi bánh rau bám một phần hay toàn bộ vào đoạn dưới tử cung: (Đúng/Sai)", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0fd938992f8141f595bbdd322e1983f9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ối vỡ non là ối vỡ khi bắt đầu chuyển dạ: (Đúng/Sai)", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f5b122f081374f70b8955be39675313f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nước ối có pH kiềm: (Đúng/Sai)", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ff97030df616486b84120116d3f74bd1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ối vỡ non xảy ra ở người bị hở eo cổ tử cung: (Đúng/Sai)", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "12720030a2f548d7a56cca3c86c01ec3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi gặp ối vỡ non thai đủ tháng thì ta nên chờ cuộc chuyển dạ tiến triển tự nhiên: (Đúng/Sai)", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a739fe3a2cb84da6b50f7c89af2af2e6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cuộc chuyển dạ bình thường của người con so là 8-20 giờ. (Đúng/Sai)", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "777600d5353141f1ac1292bd74e8c7ae", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cuộc chuyển dạ bình thường của người con dạ là 8-12 giờ. (Đúng/Sai)", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ebfe2a01dc3a45139b66184162a893c6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thời gian chuyển dạ trung bình một cuộc đẻ thường là 15 giờ. (Đúng/Sai)", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7587a957bd84487da9ce35e26c625d6c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Pha tiềm tàng kéo dài 8 giờ. (Đúng/Sai)", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0c11f4f1bd4d44f393db447a7a33bdbd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Pha tích cực kéo dài trong khoảng thời gian là 7 giờ. (Đúng/Sai)", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "518e89fc428f4ebf84a2b719672520a4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chỉ định bấm ối khi cổ tử cung mở hết. (Đúng/Sai)", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "98b84604c43c4d598406d8c63130aae3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cho sản phụ rặn khi cổ tử cung đã mở hết, đầu lọt thấp. (Đúng/Sai)", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "82bc5461b44a4643966b5b6280a3d226", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cho sản phụ rặn khi cổ tử cung chưa mở hết. (Đúng/Sai)", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ecbe59a036d84cb9ae07d751da577fef", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nước ối lẫn phân xu là biểu hiện chuyển dạ bất thường. Đúng hay Sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ee25eb3ab6ce4aabba0a234aabf968c6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "125. Tất cả các bộ phận của thai được hình thành từ:", "options": ["3 lá thai", "1 lá thai", "2 lá thai"], "option_map": [1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ba93017489ff4ccfa6625d432fe1dc85", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "1736. Khi theo dõi chuyển dạ, để đề phòng chảy máu sau đẻ tại tuyến xã:", "options": ["Kiểm tra cổ tử cung cho tất cả mọi trường hợp", "Không cần dùng biểu đồ chuyển dạ", "Chuyển tuyến chuyên khoa tất cả những trường hợp con rạ đẻ nhiều lần ", "Kiểm soát tử cung tất cả mọi trường hợp"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e691e3f413a243beb8c4dc595676c51a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Vào giai đoạn sổ thai, phải theo dõi tim thai:", "options": ["Nghe sau khi kết thúc mỗi cơn rặn.", "15 phút nghe 1 lần", "30 phút nghe 1 lần.", "5 phút nghe 1 lần"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8c932a949e4f40ee97bb6edd7f318c24", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn tình huống thường xảy ra nhất: Khi tuổi thai > 38 tuần, thai phụ thấy ra chất nhầy có màu hồng, có thể nghĩ đến:", "options": ["Dấu hiệu của rau bong non.", "Dấu hiệu của thai chết lưu.", "Dấu hiệu của chuyển dạ.", "Dấu hiệu của rau tiền đạo bám thấp."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d8b789cadd58465dbeb99f54d19e0d18", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đầu ối được thành lập vào thời điểm:", "options": ["Từ tuần thứ 38 của thai kỳ.", "Khi tiền chuyển dạ.", "Khi bắt đầu chuyển dạ", "Từ tuần thứ 36 của thai kỳ."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "085d72400c2b4dbb991dcb08bb82d9e9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một câu SAI về giai đoạn 1a của cuộc chuyển dạ:", "options": ["Ngôi thai có thể không tiến triển trong giai đoạn này.", "Giai đoạn này có thể kéo dài nhiều giờ.", "Giai đoạn 1a bắt đầu từ khi bắt đầu chuyển dạ đến khi cổ tử cung mở 3 cm.", "Tốc độ mở cổ tử cung ở giai đoạn này thường đạt 1cm/giờ."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e7ea8ec1767d4243a30ce3abe5e71fad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thời điểm khám để xác định đầu ối dễ nhất là:", "options": ["Khi cổ tử cung đã mở", "Thấy nước ối chảy ra", "Trong cơn co tử cung", "Ngoài cơn co tử cung"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ab193b44b82e4d1586584b228fc27730", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai phụ 28 tuổi, Para 1.0.2.1 (đẻ thường con 3000g, khoẻ), thai lần này 39 tuần, đến BV khám vì đau bụng dưới. Khám thấy toàn trạng bình thường, cơn co tử cung trên Monitoring khoảng 10 phút có 1 cơn co, tim thai 150 lần/phút, cổ tử cung còn dài, hé mở lỗ ngoài, lỗ trong đóng kín, con ước 3100g - 3200g. Sổ khám thai của chị cách đây 3 ngày có kết quả tương tự. Chị ấy thấy khó chịu và muốn sinh ngay. Chẩn đoán của bạn là gì:", "options": ["Chuyển dạ kéo dài.", "Giai đoạn 1 của chuyển dạ.", "Chưa rõ chuyển dạ.", "Chuyển dạ đang tiến triển tốt."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "21142c20eb1645f5b7567cbd82757875", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thời gian trung bình của cuộc chuyển dạ ở người con so vào khoảng:", "options": ["8 - 12 giờ", "12 - 16 giờ", "16 - 24 giờ", "16 - 20 giờ"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6bb10db4a9654c0085d0f65d9b5d2ef3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một câu ĐÚNG sau đây về cơn co tử cung trong chuyển dạ:", "options": ["Có tần số không thay đổi trong suốt cuộc chuyển dạ", "Áp lực trung bình trong buồng tử cung lúc có cơn co vào khoảng 8 - 10mmHg", "Được gọi là cơn co Braxton - Hicks", "Thường xuất phát từ một sừng tử cung, sau đó lan khắp thân tử cung"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d661d4e238fc4d3fa6e2179d36e5cf73", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu đúng khi nói về giai đoạn I của chuyển dạ (giai đoạn xoá mở cổ tử cung):", "options": ["Từ khi cổ tử cung bắt đầu xóa cho đến khi mở hết", "Từ khi cổ tử cung xoá hết cho đến khi mở 3 cm", "Từ khi cổ tử cung 3 cm cho đến khi mở hết", "Từ khi cổ tử cung bắt đầu xoá cho đến khi mở 3 cm"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4f947581d1444a6f83d2694c66cac7e6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Câu nào dưới đây không có trong các dấu hiệu để chẩn đoán chuyển dạ:", "options": ["Đau bụng từng cơn tăng dần", "Ra nhày hồng âm đạo", "Khám thấy ngôi thuận", "Khám thấy cổ tử cung xóa mở và thành lập đàu ối."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fac4a7b7deb04275a4f4e94458f34ff0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong chuyển dạ bình thường, nhịp tim thai cơ bản là:", "options": ["120 - 160 lần/ phút", "120 - 170 lần/ phút", "100 - 160 lần/ phút", "120 - 180 lần/ phút"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9bdda0afed5d4379888e472b55988147", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Theo chuẩn Quốc gia Việt nam tuổi thai tối thiểu của một cuộc chuyển dạ đẻ non bằng:", "options": ["28 tuần", "36 tuần", "30 tuần", "22 tuần"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e001ab7064fe43709eff14c8ec698792", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ở giai đoạn rặn đẻ số cơn co tử cung trong 10 phút thường là:", "options": ["3 cơn", "5 cơn", "6 cơn", "4 cơn"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "082e08c6128b43619e873c97a5bf86df", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi cổ tử cung mở 2 cm, theo dõi sau 10 phút, tần số cơn co nào sau đây đã được coi là cường tính", "options": ["3 cơn", "2 cơn", "5 cơn", "4 cơn"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "efe414a7403e43e39bd88d4df28c60e5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chuyển dạ đẻ đủ tháng là chuyển dạ đẻ xảy ra ở tuổi thai:", "options": ["28- 36 tuần.", "> 42 tuần.", "22- 28 tuần", "38 - 42 tuần."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4e72d36d07af40fb9775e5e7cdb4ea75", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đẻ non là chuyển dạ đẻ xảy ra ở tuổi thai:", "options": ["> 42 tuần.", "22- 37 tuần .", "20- 22 tuần", "37 - 41 tuần ."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "60920a9e96c94366bacc711d0567230f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thời gian chuyển dạ trung bình ở người con so là:", "options": ["8 – 12 giờ.", "24 – 26 giờ.", "12 – 16 giờ.", "16 – 24 giờ."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f54e385824dc4a52a8ec306d6cb775e9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sự ra dịch nhầy âm đạo khi chuyển dạ là do:", "options": ["Tiết dịch nhầy âm đạo.", "Dịch ối chảy ra lẫn dịch tiết âm đạo", "Xoá mở cổ tử cung, nút nhầy cổ tử cung bật ra.", "Đoạn dưới thành lập."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e88bf2b1dee64aeda595f6b5cacb136a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đoạn dưới tử cung khi thành lập hoàn toàn có độ dài:", "options": ["12 cm", "14 cm", "8 cm", "≈10 cm"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3f1e28b9334f4486b132dd13f0dbbedc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu hợp lý nhất về thời gian trung bình của một cuộc chuyển dạ sinh con so:", "options": ["Giai đoạn 1 : 12 giờ - Giai đoạn 2 : 40 phút - Giai đoạn 3 : 10 phút", "Giai đoạn 1 : 6 giờ - Giai đoạn 2 : 80 phút - Giai đoạn 3 : 5 phút", "Giai đoạn 1 : 4 giờ - Giai đoạn 2 : 20 phút - Giai đoạn 3 : 20 phút", "Giai đoạn 1 : 12 giờ - Giai đoạn 2 : 80 phút - Giai đoạn 3 : 30 phút"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "42467fe00dfc4f3b895a55404e24b831", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Áp lực trong buồng tử cung khi có cơn co chuyển dạ vào khoảng:", "options": ["100 - 120mmHg", "10 - 20mmHg", "50 - 80mmHg", "20 - 40mmHg"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e1971d624123498d96a7b29d011d756a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ở người con rạ, thời gian sổ thai trung bình bao lâu thì được xem là sinh lý:", "options": ["45 phút", "60 phút", "15 phút", "30 phút"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1fac3ace26ad496f9c5517813cabad72", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu đúng nhất khi nói về thời gian tối đa cho phép giai đoạn III (giai đoạn bong và sổ rau).", "options": ["Giai đoạn sổ rau có thể chờ cho đến khi rau sổ không cần can thiệp nếu không chảy máu.", "Giai đoạn sổ rau từ khi sổ thai đến khi rau sổ tối đa 1 giờ.", "Giai đoạn sổ rau kéo dài 15 \n30 phút", "Giai đoạn sổ rau kéo dài 1 giờ."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "56a7c4f997e84b12b61128fb1d75eb0e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong chuyển dạ, yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp đến thai nhiều nhất?", "options": ["Tình trạng ối chưa vỡ", "Tình trạng ối vỡ", "Tư thế của mẹ", "Cơn co tử cung"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5cf28b31f58b48fbb4bea95f0bcccbc3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong khi chuyển dạ, trương lực cơ bản của tử cung từ:", "options": ["30-35 mmHg", "20-25 mmHg", "25-30 mmHg", "12-13 mmHg"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e98f0111cc714fdd9ff52b5a5aa31c8d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sự hình thành đoạn dưới tử cung trong thai kỳ xảy ra vào thời điểm nào:", "options": ["Tháng thứ 8", "Tháng thứ 7", "Trong giai đoạn xoá mở CTC.", "Cuối thời kỳ thai nghén của con so, bắt đầu chuyển dạ ở con rạ."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "10c5a279353d4717bf1148322b162123", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Câu nào dưới đây là SAI về hiện tượng xoá mở cổ tử cung và thành lập đoạn dưới tử cung:", "options": ["Thời điểm thành lập đoạn dưới tử cung không khác nhau giữa người con so và người con rạ", "Người con rạ cổ tử cung vừa xoá vừa mở", "Người con so cổ tử cung xoá hết, mới mở", "Hiện tượng xoá mở cổ tử cung khác nhau giữa con so và con rạ"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a27f6fb477534c1ab60f2851ba7071cf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong chuyển dạ, hậu quả của rối loạn giảm cơn co tử cung là:", "options": ["Ối vỡ non", "Cổ tử cung xóa mở chậm", "Băng huyết", "Thai suy"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b86b2f35ea484c7080a12abb94869bb5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đơn vị Monte Video là:", "options": ["Số cơn co tử cung trong 1 phút nhân với cường độ cơn co.", "Số cơn co tử cung trong 10 phút", "Số cơn co tử cung trong 10 phút nhân với cường độ cơn co", "Cường độ cơn co nhân với thời gian để có 10 cơn co"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "25991e2af3db4d53a402c25a3a7c72ef", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Lúc cực điểm của cơn co tử cung, tuần hoàn rau - thai gián đoạn trong khoảng thời gian:", "options": ["2 phút", "3 phút", "10 giây", "15 -60 giây"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cb96ce333654438680e1882c0e426714", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong chuyển dạ, khi xuất hiện cơn co tử cung, lưu lượng máu trong động mạch tử cung giảm khoảng:", "options": ["50%", "60%", "30%", "40%"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "969704070710437eb21dabbf2f2b91d2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ở người con so, trong pha hoạt động của chuyển dạ, cổ tử cung mở trung bình:", "options": ["1cm/1h", "2cm/1h", "3cm/1h", "4cm/1h"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d020223c151843fd9bb1dbab96401b9f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong các câu sau, hãy chỉ ra câu nào là ĐÚNG:", "options": ["Người ta quan sát thấy có hiện tượng giảm Oxy với cơn co tử cung bình thường về cường độ và tần số khi có suy thai", "Lúc cực điểm của cơn co tử cung tuần hoàn rau thai gián đoạn 15 - 60giây", "Lưu lượng động mạch tử cung giảm 30% trong cơn co tử cung và có hiện tượng giảm ôxy máu thai nhi với cơn co tử cung bình thường.", "Lưu lượng động mạch tử cung hạ thấp 30% trong cơn co tử cung"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1314684f582240969745a01c50186f52", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Bình thường nhịp tim thai thay đổi như thế nào do ảnh hưởng cua cơn co tử cung:", "options": ["Bắt đầu cơn co tim thai bình thường rồi nhanh lên khi cơn co đạt cường độ cao nhất và trở lại bình thường khi hết cơn co", "Bắt đầu cơn co tim thai nhanh lên sau đó trở lại bình thường cho tới khi cơn co kết thúc", "Bắt đầu cơn co tim thai chậm lại rồi nhanh lên và trở lại bình thường khi hết cơn co", "Bắt đầu cơn co tim thai nhanh lên rồi chậm lại và trở về bình thường khi hết cơn co"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "93690bb0947f4ecaa6191b6c8141cf56", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hiện tượng lọt của ngôi chỏm được định nghĩa chính xác là:", "options": ["Khi đường kính lưỡng đỉnh của đầu thai đi qua mặt phẳng eo trên", "Khi ngôi thai xuống ngang với hai gai hông", "Khi đường kính lưỡng đỉnh của đầu thai ngang với hai gai hông", "Khi ngôi thai đi ngang qua eo trên"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2cac9beb8f5d4585aaedcb6b6f571053", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một câu đúng nhất về ý nghĩa của nghiệm pháp lọt:", "options": ["Là nghiệm pháp đánh giá có bất tương xứng đầu - chậu không", "Dùng để xem ngôi thai có sinh được đường âm đạo không", "Là nghiệm pháp áp dụng trong trường hợp bất tương xứng đầu - chậu", "Là nghiệm pháp đánh giá ngôi thai có qua được eo trên không trong trường hợp nghi ngờ bất tương xứng thai nhi và khung chậu"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "127e1b3ec07443cea9f7cd600ac6387b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cơ chế đẻ của ngôi chỏm được trình bày theo trình tự:", "options": ["Đẻ thân, đẻ đầu và đẻ mông.", "Đẻ mông, đẻ đầu và đẻ thân.", "Đẻ đầu, đẻ mông và đẻ thân.", "Đẻ đầu, đẻ vai và đẻ mông."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9e38fecd93af46e3abd7d4fff96e7a13", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi đẻ đầu của ngôi chỏm (kiểu thế CCTT), ngôi sẽ lọt theo đường kính nào của khung chậu người mẹ?", "options": ["Đường kính ngang của eo trên.", "Đường kính chéo phải của eo trên tiểu khung.", "Đường kính trước sau của eo trên.", "Đường kính chéo trái của eo trên."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f077bf25857f4fec9cfb643755742a37", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Giai đoạn đẻ vai, đường kính lưỡng mỏm vai sẽ đi qua đường kính nào của khung chậu người mẹ?", "options": ["Đường kính chéo trái của eo trên.", "Đường kính trước sau của eo trên.", "Đường kính ngang của eo trên.", "Đường kính chéo phải của eo trên."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c77ad589efd24683b354dc6d9378f625", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Giai đoạn sổ đầu, đường kính lọt của ngôi đi qua đường kính nào của khung chậu người mẹ?", "options": ["Đường kính ngang của eo dưới.", "Đường kính trước sau của eo dưới.", "Đường kính chéo phải của eo dưới.", "Đường kính chéo trái của eo dưới."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1f96f615d89c4cdbbc5ad40366def586", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nếu ngôi chỏm có thóp sau ở vị trí 2 giờ, xác định kiểu thế của ngôi là:", "options": ["Chẩm chậu phải sau", "Chẩm chậu trái sau", "Chẩm chậu phải trước", "Chẩm chậu trái trước"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "05bba56da74a472e8ea6ccc71bd446b5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nếu ngôi chỏm có thóp sau ở vị trí 7 giờ thì xác định kiểu thế của ngôi sẽ là:", "options": ["Chẩm chậu phải sau", "Chẩm chậu trái sau", "Chẩm chậu phải trước", "Chẩm chậu trái trước"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "40c6e9b72e944be08492bcda36813bff", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nếu ngôi chỏm có thóp sau ở vị trí 5 giờ thì xác định kiểu thế của ngôi sẽ là:", "options": ["Chẩm chậu phải sau", "Chẩm chậu phải trước", "Chẩm chậu trái trước", "Chẩm chậu trái sau"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5a5fd003c7a643398844f4563c6ae43d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nếu ngôi chỏm có thóp sau ở vị trí 11 giờ thì xác định kiểu thế của ngôi sẽ là:", "options": ["Chẩm chậu trái trước", "Chẩm chậu phải trước", "Chẩm chậu trái sau", "Chẩm chậu phải sau"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1e567a92b2c1404f997a7eb32f5a1535", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Để xác định kiểu thế, phần nào của ngôi chỏm dùng để chẩn đoán mối liên quan với khung chậu người mẹ:", "options": ["Thóp sau", "Mỏm vai", "Cằm", "Thóp trước"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2402f6f046df418c9f905c3ceae03a40", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Mốc của ngôi chỏm:", "options": ["Cằm", "Thóp trước", "Thóp sau", "Gốc mũi"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d19a0e2600224e2b9c0ffce1774e9c06", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Xác đinh số lượng đường kính của khung châụ lớn (đại khung):", "options": ["Khung chậu lớn không liên quan đến tiểu khung nên không liên quan đến cơ chế đẻ", "Khung chậu lớn có 3 đường kính ngang và 2 đường kính trước sau", "2 đường kính trước sau của khung chậu lớn là trước sau eo trên và trước sau eo dưới", "Khung chậu lớn có 3 đường kính ngang và 1 đường kính trước sau (đường kính Beaudeloque)"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a77e5200591949979b0dc6318ecf66f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tiểu khung: xác định câu đúng về phần quan trọng của tiểu khung khi sổ thai:", "options": ["Eo trên là mặt phẳng sổ: phía trước qua bờ trên khớp vệ, phía sau là mỏm cùng cụt", "Tiểu khung quan trọng trong cơ chế đẻ và chia làm 2 eo: eo trên và eo dưới", "Eo dưới là mặt phẳng sổ: phía trước qua bờ dưới khớp vệ, phía sau qua đỉnh xương cụt", "Đường kính quan trọng nhất của eo dưới là lưỡng ụ ngồi 10.5 –11 cm"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8eb8777338bd4e42bd9641002571f05c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong ngôi chỏm kiểu thế chẩm chậu trái trước, hiện tượng lọt xảy ra khi:", "options": ["Đường kính hạ chẩm - trán trình diện trước eo trên", "Đường kính hạ chẩm - thóp trước trùng vào mặt phẳng eo trên", "Đường kính hạ chẩm -thóp trước song song với đường kính chéo trái của eo trên", "Đường kính chẩm - trán trình diện trước eo trên"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "64aa5c4f105f498492e2da884902b5c9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trên lâm sàng xác định đầu đã lọt khi:", "options": ["Sờ nắn ngoài chỉ còn thấy bướu chẩm trên vệ", "Thăm âm đạo: 2 ngón tay sờ được tới đốt sống cùng II khó khăn", "Sờ được 2 bướu đỉnh đã nằm trong âm đạo", "Sờ nắn ngoài chỉ còn thấy bướu trán trên vệ"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3d467495f09c4230aa562aca495e9752", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn thì đúng nhất cho cơ chế đẻ vai trong ngôi chỏm, kiểu thế chẩm chậu trái trước:", "options": ["Thì xuống: Vai xuống theo đường kính chéo phải để đi vào mặt phẳng eo dưới", "Thì sổ: vai trên sổ trước, vai sau ra khỏi âm hộ nhờ sức rặn của mẹ", "Thì lọt: Sau khi thu nhỏ đường kính lưỡng mỏm vai (so vai) đi qua mặt phẳng eo trên", "Thì quay: Vai quay 45o thuận chiều kim đồng hồ ngay sau khi lọt"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6cdd42f6bae0491890e8428f7fb37c32", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong kỹ thuật đỡ đầu của ngôi chỏm, kiểu thế chẩm chậu trái trước, cần giữ cho đầu cúi tới khi:", "options": ["Toàn bộ bướu chẩm đã thoát ra khỏi âm hộ", "Cắt tầng sinh môn xong", "Hạ chẩm tỳ bờ dưới khớp vệ", "Chẩm sổ và quay về vị trí trái trước"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "796d7a2ac8334e0c93b15f83f2b0def1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ngôi chỏm đầu cúi không tốt có triệu chứng:", "options": ["Sờ được thóp trước.", "Sờ được thóp sau.", "Sờ được 2 thóp: thóp sau, thóp trước.", "Đầu di động."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c72729cfe19e46e7b04ac04cf25c149c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ngôi lọt là đường kính lớn nhất của ngôi đi qua mặt phẳng của:", "options": ["Eo giữa.", "Eo trên.", "Eo dưới.", "Lưỡng ụ ngồi."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e5240623982a42f586ef6919a0ad3bf0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Mặt phẳng sổ là mặt phẳng đi qua giới hạn của:", "options": ["Eo giữa.", "Lưỡng ụ ngồi.", "Eo trên.", "Eo dưới."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f4084a985fbf465d9cad54146b12f72c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong cơ chế đẻ, để đánh giá độ lọt của ngôi trên lâm sàng ta lấy mốc là đường kính:", "options": ["Liên gai hông.", "Lưỡng ụ ngồi.", "Lưỡng ụ đùi.", "Nhô - hậu vệ."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "79a987930a864e578541e881fada95f2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong ngôi chỏm nếu độ lọt chúc, khám ngoài sẽ thấy có dấu hiệu sau đây:NGOẠI TRỪ:", "options": ["Sờ được một phần bướu chẩm và bướu trán", "Nghe tim thai trên xương vệ 7 cm", "Di động đầu thai sang 2 bên hạn chế", "Không sờ được bướu chẩm, bướu trán"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7867e87296f34ebbb0427e24e6a0fd2b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khám thấy ngôi chỏm có thóp sau ở vị trí 3 giờ thì kiểu thế là:", "options": ["Chẩm chậu trái ngang", "Chẩm chậu phải ngang", "Chẩm chậu trái sau", "Chẩm chậu trái trước"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "179946b5c4a04df49c6907d44749a825", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong ngôi chỏm, kiểu lọt đối xứng là:", "options": ["2 bướu đỉnh xuống không cùng một lúc", "Bướu đỉnh ở phía sau xuống trước bướu đỉnh ở phía trước", "2 bướu đỉnh xuống cùng một lúc", "Bướu đỉnh ở phía trước sẽ xuống trước bướu đỉnh ở phía sau"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8903171f645649c1856a10a42fc0389f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong trường hợp chuyển dạ bình thường không có bất tương xứng giữa xương chậu và thai nhi, thì loại ngôi thai nào sau đây có thể đẻ ở tuyến cơ sở:", "options": ["Ngôi chỏm", "Ngôi ngang", "Ngôi mặt cằm sau", "Ngôi thóp trước"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d1288eb1f28f43a09c245ce6e682727b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong ngôi chỏm, kiểu thế chẩm chậu trái trước, sổ kiểu chẩm vệ, đến thì sổ vai, vai sẽ xoay theo kiểu nào?", "options": ["450 theo chiều kim đồng hồ", "450 ngược chiều kim đồng hồ", "1350 theo chiều kim đồng hồ", "1350 ngược chiều kim đồng hồ"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "67bf2e0f2ed84adcbfe37f1cf24806dd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong ngôi chỏm, kiểu thế chẩm chậu phải sau, để sổ theo kiểu chẩm vệ, đầu thai phải xoay như thế nào?", "options": ["450 theo chiều kim đồng hồ", "450 ngược chiều kim đồng hồ", "1350 ngược chiều kim đồng hồ", "1350 theo chiều kim đồng hồ"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "31121b2f4bb243999f17cffa5c9ea186", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong cơ chế đẻ mỗi phần thai sẽ trải qua 4 thì theo thứ tự:", "options": ["Lọt, xuống, quay, sổ.", "Xuống, lọt, quay, sổ.", "Xuống, quay, lọt, sổ.", "Quay, xuống, lọt, sổ."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dd4a8086a0fe4ffeb4e4668b7feb5a6e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu lâm sàng để chẩn đoán ngôi chỏm đầu lọt ở mức độ thấp là:", "options": ["Hai bướu đỉnh nằm trong âm đạo.", "Hai bướu đỉnh dưới mức 2 gai hông.", "Hai bướu đỉnh ngang mức 2 gai hông.", "Hai bướu đỉnh trên mức 2 gai hông."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "754783a0052249f381fe1c595f8cfea1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ngôi chỏm cúi tốt, có đường kính lọt là:", "options": ["Hạ chẩm – thóp trước.", "Thượng chẩm – cằm.", "Hạ chẩm – trán.", "Chẩm – trán."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bf0b44ebeacb4e8686ee7f9b8825d2e6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong chuyển dạ ngôi chỏm có thể nhầm với ngôi nào khi khám âm đạo:", "options": ["Ngôi ngược hoàn toàn.", "Ngôi trán.", "Ngôi mặt.", "Ngôi thóp trước."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "98d04d46b8984349b437a40e57f59834", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đường kính hữu dụng của eo trên là:", "options": ["Cùng - hạ vệ.", "Nhô - hậu vệ.", "Cụt - hạ vệ.", "Nhô - hạ vệ."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e281ca3b1b5a4ea28209834440022d5f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đường kính lớn nhất của đầu thai nhi là:", "options": ["Lưỡng đỉnh", "Thượng chẩm cằm", "Hạ cầm thóp trước", "Hạ chẩm thóp trước"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0aee16ba4a7447fb8ee8b9dca03a5c0a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong thủ thuật sinh ngôi chỏm, cần giữ đầu cúi cho đến khi:", "options": ["Đầu xuống đến vị trí +3", "Luôn giữ đầu cúi cho đến khi cả đầu và mặt thai đã ra khỏi âm hộ", "Hạ chẩm của đầu thai tỳ vào bờ dưới khớp vệ", "Sau khi ụ chẩm của đầu thai đã sổ ra khỏi âm hộ"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "88f7d3aad5bf4538a7fda9278da52805", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Để đánh giá ngôi chỏm đã lọt, khi ấn ngón cái vào môi lớn nếu chạm được đầu của thai nhi, dấu hiệu này có tên là:", "options": ["Hégar", "Piszkaczek", "Tarnier", "Farabeuf"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "202c151f7d014961a7db2412ad9456f6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong thì sổ đầu, chỉ cắt tầng sinh môn khi có chỉ định và đủ điều kiện. Vị trí cắt tầng sinh môn thường ở (Nếu người đỡ đẻ thuận tay phải):", "options": ["8 giờ", "7 giờ", "5 giờ", "10 giờ"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8baf70508df74f5f8a2ec88ff581f527", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Xác định câu đúng khi nói về các yếu tố quan trọng trong quá trình chuyển dạ:", "options": ["Khung chậu và cơn co tử cung", "Cơn co tử cung và sức rặn của mẹ", "3 yếu tố chính: khung chậu, thai nhi và cơn co tử cung", "Khung chậu và thai nhi"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f09815b3c5824417b637f6c29c9829c2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ngôi chỏm là 1 ngôi hay gặp trong chuyển dạ, chiếm tỉ lệ:", "options": ["97%.", "95%.", "94%.", "96%."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "90a1119a0c78485b8af02bc803858ba4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong cơ chế đẻ ngôi chỏm thì đẻ vai khi chuẩn bị lọt, đường kính lưỡng mỏm vai thu nhỏ lại còn:", "options": ["9cm.", "10.5cm.", "9.5cm.", "10cm."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0d6099cc50f94e8f8f0de2b175f81728", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Xác định độ lọt trong ngôi chỏm có phân theo 4 mức độ là:", "options": ["Chặt - cao lỏng - chúc - lọt", "Cao lỏng - chặt - chúc - lọt", "Chúc - chặt - cao lỏng - lọt", "Cao lỏng - chúc - chặt - lọt"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c0528a973b904401b42c12fa07c7618c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đường kính ngang hữu dụng của eo trên có số đo bằng:", "options": ["10,5 cm", "13 cm", "12,5 cm", "11 cm"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "60baea367393452ebd549699cdf0fc3e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đường kính ngang eo giữa có trị số trung bình là:", "options": ["10,5 cm", "8,5 cm", "10 cm", "9 cm"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "38ca6594450744f6981910d4c3087114", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ranh giới nơi rau bong trong giai đoạn bong và sổ rau là:", "options": ["Giữa lớp màng rụng và màng đệm", "Giữa lớp nội mạc tử cung và lớp mô đệm bên dưới", "Giữa lớp chắc (đặc) và lớp xốp của màng rụng", "Giữa lớp trung sản mạc và ngoại sản mạc"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "19bc2763ac4a434cafdce25a62c5275c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cơ chế bong rau được khởi phát là do:", "options": ["Đỡ thai ra ngoài cầm vào cuống rốn.", "Bánh rau co nhỏ lại.", "Máu cục sau rau.", "Tử cung co nhỏ lại ."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c498c4f1fe294772ab60d7c3b6cde3af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu nào giúp phát hiện sớm chảy máu sau đẻ:", "options": ["Tử cung cao trên rốn.", "Lượng máu mất trên 300 ml.", "Tử cung mềm.", "Mạch (nhịp tim) trên 90 lần/ phút."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "12cea3fefa9747268109d08729dc4815", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sau khi sổ rau nếu thấy chảy máu thì cần làm trước nhất:", "options": ["Đo mạch, huyết áp, kiểm tra máu chảy từ đâu.", "Tiêm ngay thuốc co tử cung.", "Kiểm soát tử cung ngay.", "Thông tiểu ngay."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4b1fa37e47c64b87b004cfc5e8388e16", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu đúng nhất nói về bong rau kiểu Baudelocque:", "options": ["Thường gây chảy máu", "Bong từ ngoại biên vào trung tâm", "Bong từ rìa bên này bánh rau sang bờ bên đối diện", "Bong từ trung tâm ra ngoại biên"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "67adc51816114ee4a95fb7160ad4694a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sau khi bong rau, rau sẽ được sổ ra ngoài theo bao nhiêu cách?", "options": ["3 cách.", "2 cách.", "4 cách.", "1 cách."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "13a40865d8c24278b71993f1fce0edf7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cơ chế cầm máu quan trọng nhất trong giai đoạn sổ rau là:", "options": ["Giảm rõ rệt áp lực máu ở các tiểu động mạch tử cung", "Co thắt các bó cơ đan chéo ở thân tử cung", "Tăng các yếu tố đông máu khi có thai", "Đông máu trong các mạch máu ở thành tử cung do hiện tượng co mạch"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b73f2ec794c8485388c5649f83263522", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hãy lựa chọn cách xử trí phù hợp nhất: trong khi đỡ rau nếu màng rau chưa bong hết thì:", "options": ["Nếu không được có thể cho tay vào buồng tử cung lấy nốt phần màng còn", "Có thể cầm bánh rau bằng hai bàn tay rồi kéo bánh rau ra", "Hạ thấp bánh rau xuống để trong lòng bàn tay xoay đều bánh rau để bong nốt phần màng còn lại", "Không cần thiết để lấy nốt phần màng còn lại"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3e8abb3581e94657b7300becd33cab40", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Xác định câu đúng về số lượng cách bong rau và sổ rau:", "options": ["1kiểu bong và 2 kiểu sổ", "2 kiểu bong và 2 kiểu sổ", "2 kiểu bong và 1 kiểu sổ.", "2 kiểu bong và 3kiểu sổ."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b5e12fa232064c9197b9c5c0b5993ae5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Xử trí tích cực giai đoạn 3 là:", "options": ["Tiêm bắp 10 UI oxytocin sau sổ thai ,kéo dây rốn có kiểm soát, xoa đáy tử cung sau sổ rau", "Bóc rau nhân tạo.", "Tôn trọng thời gian nghỉ ngơi sinh lý sau khi thai sổ.", "Truyền tĩnh mạch 500 ml dung dich dextrose 5% với 5 UI oxytocin."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a734bf5345db46d883186778f2a9894e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Bong rau kiểu Baudelocque chiếm tỷ lệ:", "options": ["80%", "75%", "60%", "70%"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e35f486cb2e94e839845ee0685a3e5d2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn ra 1 câu SAI trong nghiệm pháp bong rau:", "options": ["Thực hiện bằng cách kéo vào dây rau, xem bánh rau có tụt ra không.", "Thực hiện bằng cách dùng bờ trụ của bàn tay ấn vào thành bụng trên khớp vệ", "Quan sát sự thay đổi vị trí của cuống rau so với âm đạo", "Để kiểm tra xem bánh rau đã bong chưa"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2f194c92f95546f28e66c4b44ea8c008", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Bong rau kiểu Duncan chiếm tỷ lệ:", "options": ["35%", "50%", "45%", "25%"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a6583e92e3304532bd9207cc53a497f2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều nào sau đây SAI khi nói về dấu hiệu rau đã bong:", "options": ["Thấy màng rau trôi ra ngoài âm đạo", "Sờ thấy bánh rau trong âm đạo", "Nghiệm pháp bong rau dương tính", "Dây rốn bị đẩy ra ngoài âm đạo và dài thêm"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "26b13817457f46c98f541f3d9f3ed4d2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Diện tích trung bình của các vi nhung mao bánh rau là:", "options": ["8 - 10m2", "6 - 9m2", "12 - 14m2", "5 - 7m2"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "70afdc6cecaa43878667e21175b3d4e0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân của chảy máu trong giai đoạn rau bong và sổ là. NGOẠI TRỪ:", "options": ["Cơn co tử cung mạnh", "Chấn thương đường sinh dục", "Đờ tử cung", "Rau cài răng lược bán phần"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "292c3052543d4040b16f31eea8f71ded", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cầu an toàn của tử cung được hình thành, sau khi sổ rau và tồn tại kéo dài sau sinh:", "options": ["2 giờ", "6 giờ", "24 giờ", "1 giờ"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b8afc0ff0aee4ef5bada352e978d17ad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Những yếu tố sau cần thiết cho việc sổ rau tự nhiên, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Thời gian nghỉ ngơi sinh lý của tử cung", "Nữ hộ sinh cần ấn và xoa bóp đáy tử cung sớm", "Có chế đông máu bình thường", "Cấu trúc bánh rau bình thường"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c3c9b4e3a2f640b28c2f049febbf6fbf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu đúng về các kiểu sổ rau sau đây:", "options": ["Kiểu Duncan: mặt rau về phía thai của bánh rau ra trước", "Kiểu Baudelocque: mặt rau về phía mẹ của bánh rau ra trước", "Kiểu sổ Baudelocque thường gặp hơn, ít gây chảy máu hơn", "Kiểu sổ Ducan thường ít gặp, ít gây sót rau sót màng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "437798e2b94e4e719d2bc38afce5668d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các dấu hiệu sau cần theo dõi trong thời kỳ bong rau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Theo dõi lượng máu mất và thời gian bong rau", "Đo chiều dài của dây rốn và màng rau", "Quan sát tổng trạng và dấu hiệu sinh tồn", "Theo dõi sự di chuyển của đáy tử cung"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9a94dba8551f4ca2987ccbf5d182c5f9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi kiểm tra bánh rau và màng rau, thấy đặc điểm nào sau đây của màng rau là không bình thường:", "options": ["Màng rau có màu vàng xanh", "Màng rau màu trắng", "Màng rau có chỗ thai chui ra là hình tròn đều đặn", "Chiều dài của màng dài màng rau trên 10 cm"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2796cb03c91a47c1901f5bc6a1272ecf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu SAI trong cách đỡ rau:", "options": ["Kéo dây rau để bánh rau trôi ra ngoài", "Tay phải cầm kẹp cuống rau nâng lên ngang mức thai phụ nằm", "Tay trái đẩy tử cung lên trên và ra sau rồi đẩy tử cung về phía tiểu khung", "Nếu màng bong khó, ta đặt bánh rau vào giữa 2 lòng bàn tay rồi xoay tròn để bong nốt màng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d2e88b609b204cabbd81e60a4e8840b4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chỉ định bóc rau nhân tạo nào sau đây là SAI:", "options": ["Cần kiểm tra sự vẹn toàn của tử cung sau khi sổ thai", "Quá 30 phút mà rau chưa bong", "Chảy máu nhiều > 300ml sau sổ thai", "Để loại trừ rau cài răng lược"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fc755058875941ffa145df17c9f365f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều nào sau đây SAI, khi nói về sự co hồi tử cung của sản phụ sau sinh:", "options": ["Người cho con bú co hồi nhanh hơn người không cho con bú", "Tử cung có sẹo mổ co hồi chậm hơn không có sẹo mổ", "Ở người con so co hồi nhanh hơn ở người con rạ", "Người bị nhiễm trùng co hồi nhanh hơn không bị nhiễm trùng"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "03708ce37029459fb2e339290e6db398", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Mục đích của nghiệm pháp bong rau là để:", "options": ["Chẩn đoán mức độ rau bong", "Chẩn đoán xem rau có bong không", "Xác định kiểu rau bong", "Đánh giá rau đã bong hoàn toàn chưa"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a0190fd4145a46308fab09b87104276f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu đúng về các kiểu sổ rau sau đây:", "options": ["Kiểu Duncan: mặt rau về phía thai của bánh rau ra trước", "Kiểu Beaudelocque: mặt rau về phía mẹ của bánh rau ra trước", "Kiểu sổ Ducan thường ít gặp, ít gây sót rau sót màng", "Kiểu sổ Beaudelocque thường gặp hơn, ít gây chảy máu hơn"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b0e7a9caab12443fb153a77869769e98", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tất cả những câu sau đây về sẩy thai đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Giao hợp trong lúc có thai là một nguyên nhân chính gây sẩy thai.", "Xuất độ sẩy thai sớm cao hơn so với sẩy thai muộn.", "Gọi là sẩy thai khi trọng lượng thai nhi tống xuất ra ngoài <500 gr.", "Hiệu quả điều trị dọa sẩy với progesterone chưa được kiểm chứng."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "07c8e6ba858e4437ba40e73aa1eba2aa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Gọi là sẩy thai sớm khi thai bị sẩy vào thời điểm nào?", "options": ["Trước tuần lễ vô kinh thứ 12.", "Trước tuần lễ vô kinh thứ 20.", "Trước tuần lễ vô kinh thứ 14.", "Trước tuần lễ vô kinh thứ 10."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3135f271df464931b73fcac20767b089", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều nào sau đây KHÔNG gây tăng tỉ lệ sẩy thai:", "options": ["Mẹ có u xơ tử cung.", "Khung chậu hẹp.", "Mẹ lớn tuổi.", "Tử cung nhi hóa."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eb3c19d1d7d549a8a266efacf8c58e9a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ngoài thai kỳ, hở eo tử cung được chuẩn đoán khi đút lọt que Hegar số mấy qua cổ tử cung dễ dàng:", "options": ["Số 8", "Số 11", "Số 6", "Số 4"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5657f1a4681444b78c30b415a310b5c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân nào sau đây ít nguy cơ gây sảy thai nhất?", "options": ["Tử cung kém phát triển", "Hở eo tử cung", "U xơ tử cung dưới thanh mạc có cuống.", "Tử cung đôi"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bb4812439476432cbf9ce26415f8a43a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Biện pháp nào sau đây quan trọng nhất trong điều trị doạ sẩy thai?", "options": ["Nội tiết progesteron.", "Thuốc giảm cơn co tử cung.", "Nghỉ ngơi tuyệt đối.", "Chế độ ăn tránh táo bón."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e75380c956bb44ba92e274f1b6613980", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng nào sau đây không gặp trong doạ sẩy thai?", "options": ["Cổ tử cung đóng kín.", "Tức bụng dưới.", "Dấu hiệu con quay.", "Ra máu âm đạo ít một."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "00fdae7c2b514df7b001be881532ddd3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Theo định nghĩa sảy thai, thai và rau bị tống ra khỏi buồng tử cung ở tuổi thai là?", "options": ["<28 tuần", "<24 tuần.", "<22 tuần.", "<26 tuần"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9a34a2d8357c4daa9fccebfcf0d413d1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Phương pháp có giá trị nhất để phân biệt ra máu âm đạo do doạ xảy thai và do tổn thương đường sinh dục là?", "options": ["Siêu âm hai chiều.", "Thăm âm đạo bằng tay.", "Đặt mỏ vịt quan sát.", "Khai thác bệnh sử"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5a8b373103d7498fae5e564235a293b7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân gây sảy thai tự nhiên ở mẹ do sang chấn cơ học", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b06477358ee4447da14e4814aaecb3ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân gây sảy thai liên tiếp ở mẹ do tử cung kém phát triển", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "aa5b4b2d49554ba1af226e0f738deba0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân gây sảy thai liên tiếp ở mẹ do dị dạng tử cung", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "845766675cb046329cf9f9e303480b99", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng của doạ sảy thai là: Ra huyết đường âm đạo màu đỏ lượng ít", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5ac84158e1a1405ca7c706362cf90399", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng của doạ sảy thai là: Đau vùng hạ vị từng cơn.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "351e455557fb4360ada09fe02c2ea892", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng của doạ sảy thai là: Tử cung tương xứng với tuổi thai", "options": ["Sai.", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "98b29a5bdc574abfb00ac32806153802", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng của doạ sảy thai là: Cổ tử cung có hình con quay", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6787ea6795ae4cb998fadbb5420490c7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng của đang sảy thai là: Đau âm ỉ hoặc tức nặng bụng dưới:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "02023a94cec14071b46e40278dff4c0a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng của đang sảy thai là: Cổ tử cung còn dài đóng kín.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4fc5ab972cb942a393b15ace9c79e68b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng của đang sảy thai là: Các túi cùng căng đầy và đau.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e2a7ddcad19d4b3bbfdfcd6cec8d6c5c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng của đang sảy thai là: Sờ thấy rau thai thập thò ở cổ tử cung.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "08ac6ce1a6614a3a908d950471fadb1d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điền vào chỗ trống: Gọi là sẩy thai khi thai bị tống suất ra khỏi buồng tử cung trước.....hoặc có trọng lượng nhỏ hơn...................", "options": ["22 tuần, 500gr", "Chau"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0d5b54fb90274d27b9e5202c5a12bd2d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sẩy thai tái phát ở 3 tháng giữa thai kỳ với đặc điểm xảy ra rất nhanh gợi ý đến chẩn đoán nào sau đây?", "options": ["U xơ tử cung.", "Bệnh cường giáp của mẹ.", "Hở eo tử cung.", "Bất thường của trứng thụ tinh."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ca6368c0b78a4a42b8744dff3bc9af0b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một phụ nữ có thai 8 tuần, ra huyết từ buồng tử cung, xét nghiệm nào sau đây KHÔNG cần thiết:", "options": ["Siêu âm.", "Progesterone trong huyết thanh.", "Chorionic gonadotropin.", "Estriol trong huyết thanh."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fbdc28f79bf3405bb4cb31fc471f2988", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đối với một phụ nữ bị sẩy thai liên tiếp từ 3 lần trở lên, chọn câu SAI:", "options": ["Nếu thai kỳ sau dưỡng được, nguy cơ đẻ non gia tăng.", "Nguy cơ sẩy thai cho thai kỳ sau là khoảng 30%.", "Bơm tinh trùng là giải pháp giúp dưỡng thai thành công.", "Nên làm nhiễm sắc đồ cho cả hai vợ chồng."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0909ae801299460bb353bb9157f7bc03", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng lâm sàng của sẩy thai thực sự là:", "options": ["Đau bụng từng cơn vùng hạ vị.", "Ra máu âm đạo nhiều, máu loãng lẫn máu cục", "Cổ tử cung có hình con quay và nhìn thấy rau và tổ chức thai thập thò", "Cổ tử cung hé mở hoặc đút lọt ngón tay"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "309cf8fe278045098ae2636b5732fe36", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu ĐÚNG: Thai dưới 8 tuần vô kinh khi sảy thai thì thường là:", "options": ["Thai ra rồi rau ra", "Thai ra, rau và màng rau ra.", "Sẩy trọn bọc", "Thai ra, ngoại sản mạc ra, rau ra."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ead51adb7c47462897e2210524cf5a30", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Câu nào sau đây ĐÚNG NHẤT trong đĩnh nghĩa sảy thai:", "options": ["Thai bị tống ra khỏi buồng tử cung trước thời điểm có thể sống được.", "Gọi là sảy thai khi tuổi thai < 28 tuần", "Thai sảy ra có trọng lượng < 500g", "Gọi là sảy thai khi tuổi thai <22 tuần"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "62bdeaab92624c28bd423f2e40a14645", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều trị doạ sẩy thai bằng phương pháp sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Sử dụng phối hợp thuốc an thần", "Điều trị giảm co tích cực", "Không cần nằm bất động trong thời gian dùng thuốc mạnh", "Bồi dưỡng bằng chế độ ăn tốt hơn, giàu chất dinh dưỡng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e1cdd06406114050bc2b69a2e859a29a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều trị doạ sẩy thai 3 tháng đầu của thai kỳ là, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Vitamine.", "Thuốc giảm co.", "Nằm nghỉ.", "Kiêng giao hợp."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a7b19601e627471fb748567d06a84616", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu chắc chắn để chẩn đoán sẩy thai không có khả năng điều trị bảo tồn là:", "options": ["Đau bụng", "Tử cung nhỏ hơn so với tuổi thai.", "Ra huyết đen âm đạo.", "Cổ tử cung hình con quay."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2d0277b215d54388a5aff9413cf3a56a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chuyển dạ trong hở eo tử cung có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Thường sảy ra vào 3 tháng đầu thai kỳ.", "Thường có ối vỡ sớm mà không có đau bụng.", "Không có dấu hiệu chết thai trước chuyển dạ.", "Chuyển dạ tiến triển nhanh, sinh nhanh."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5da6f3f98376403792c8ec81e72414e4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khâu vòng cổ tử cung có những tai biến biến sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Xơ chai cổ tử cung.", "Thai chết sau khi khâu.", "Ối vỡ sớm, nhiễm trùng.", "Chuyển dạ đẻ non."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dd5eb75d55d4452894c42ba591ad4308", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng có giá trị nhất để phân biệt giữa thể giả sẩy thai của chửa ngoài tử cung và sẩy thai là:", "options": ["Đau âm ỉ ở một hố chậu.", "Xét nghiệm tổ chức nạo có gai rau.", "Ra máu âm đạo ít một.", "Tử cung to hơn bình thường."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "78477f9a7f2c4cf9a03458b776d1faab", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều trị doạ sẩy thai thích hợp nhất bằng phương pháp sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Nghỉ ngơi tuyệt đối tại giường.", "Thuốc an thần.", "Thuốc giảm co bóp tử cung", "Truyền đạm để nâng cao thể trạng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "69074a76eb3d4b9599149220d3c11d9e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều trị sẩy thai băng huyết tốt nhất là:", "options": ["Nạo buồng tử cung để cầm máu.", "Truyền máu và nạo sạch tử cung", "Cắt tử cung bán phần.", "Truyền máu."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8c192081401446a99bba38a5488c32a6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chẩn đoán sảy thai thực sự dựa vào các triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Đau bụng từng cơn ở vùng hạ vị", "Khám thấy cổ tử cung mở lỗ ngoài", "Định lượng HCG ( + )", "Ra huyết đỏ loãng lẫn huyết cục"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "32732d18ea8d4150b7ccff3a9d309b55", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chẩn đoán doạ sẩy thai dựa vào các triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Đặt mỏ vịt chỉ thấy huyết từ buồng tử cung ra.", "Ra huyết đỏ ở âm đạo ít một", "Cổ tử cung dài", "Đau âm ỉ khắp bụng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bee45139a1de43d3b23b0ddfb962be9d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khâu eo tử cung ở phụ nữ có thai bị hở eo tử cung khi tuổi thai mấy tuần:", "options": ["14", "10", "16", "12"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fdc137fb83d54bbba5f12e85a178cb4b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu ĐÚNG về điều trị dọa sẩy thai", "options": ["Cho nằm nghỉ ngơi, dùng vitamin", "Dùng thuốc giảm co loại beta- mimetic", "Dùng Progesteron tự nhiên nhằm giảm co bóp tử cung", "Tránh giao hợp ít nhất là 2 tuần sau khi ngưng ra máu"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dde4d185cefd4588b6372b530eb0fd49", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chống chỉ định khâu vòng eo tử cung trong trường hợp nào sau đây?", "options": ["Bệnh nhân có tiền căn nạo thai nhiều lần.", "Có cơn co tử cung nhẹ.", "Cổ tử cung đã hở rộng hơn 1 ngón tay.", "Hở eo tử cung do nguyên nhân bẩm sinh."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "060d065bc86d43dabe5807b7603deece", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sẩy thai sớm chiếm tỷ lệ:", "options": ["15% các thai kỳ", "20% các thai kỳ", "10% các thai kỳ", "5% các thai kỳ"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d751c07ff2bb49c9b070e2483befcd61", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một phụ nữ 30 tuổi, chậm kinh 10 ngày, đã tự thử HCG (+), 2 ngày nay thấy ra máu âm đạo màu đen, ít một ngoài ra không có triệu chứng nào khác. Khám thấy cổ tử cung đóng, thân tử cung mềm, tương ứng với tuổi thai. Chẩn đoán được nghĩ đến nhiều nhất là:", "options": ["Chửa trứng", "Chửa ngoài tử cung", "Dọa sảy thai", "Thai chết lưu"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "409d150c40124ffe80ffbb4da36a1d95", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một sản phụ 25 tuổi sẩy thai 3 lần, các lần sẩy thai sau tuổi thai đều lớn hơn các lần sẩy thai trước, siêu âm thì tử cung và phần phụ bình thường, chụp tử cung có cản quang không thấy bất thường gì.Theo bạn nguyên nhân sẩy thai của sản phụ này là:", "options": ["Tử cung kém phát triển", "Hở eo tử cung", "Tử cung dị dạng", "Có u xơ tử cung dưới niêm mạc"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "871b163f553d4fdfa128ed36e0a5c60d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Gọi là sẩy thai sớm khi thai bị sẩy trước tuần lễ vô kinh thứ mấy:", "options": ["12", "16", "10", "6"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6ad4977c7394402ebfc8a82b45047658", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một phụ nữ 20 tuổi đến khám vì ra máu âm đạo, ngoài ra không còn triệu chứng lâm sàng bất thường nào khác. Kinh cuối của cô ta cách đây 8 tuần. Khám thấy cổ tử cung đóng kín, thân tử cung lớn hơn bình thường, ra ít máu. Chẩn đoán được nghĩ đến nhiều nhất là:", "options": ["Có kinh trở lại", "Thai trong ổ bụng", "Thai ngoài tử cung chưa vỡ", "Dọa sẩy thai"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "38bbc912faf84674ac5f2b6458b79f08", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Bạn hãy cho biết thai ngoài tử cung chiếm tỷ lệ bao nhiêu phần trăm của thai nghén:", "options": ["0,5 - 1%", "2 - 4%", "3 - 5%", "1 - 2%"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "22d8d95f086848ae8ce312d5d7aa1351", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai ngoài tử cung có tỷ lệ tử vong cao nhất trong các nguyên nhân sản khoa ở 3 tháng đầu của thai kỳ, tỷ lệ này là:", "options": [". 8 - 9%", "9 -10%", "4 -10%", "5 -12%"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "af204b2544cb430f82555ca23a5d195c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Vị trí giải phẫu thường gặp nhất của thai ngoài tử cung là:", "options": ["Đoạn bóng của vòi tử cung", "Đoạn kẽ của vòi tử cung", "Ở buồng trứng", "Đoạn eo của vòi tử cung"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "02aeebb4f3dd43f08454a1002b69cede", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Yếu tố nào không là nguyên nhân của thai ngoài tử cung:", "options": ["Tiền sử viêm vòi tử cung", "Các xơ dính do hậu quả phẫu thuật vùng bụng trước đó", "Tiền sử sinh đẻ nhiều lần", "Vòi tử cung dài bất thường"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ce92ccf521324c91ad14e94e609aa728", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Phụ nữ nào sau đây dễ có nguy cơ thai ngoài tử cung nhất:", "options": ["Có chu kỳ kinh không đều", "Có tiền sử viêm vòi tử cung", "Có tiền sử lạc nội mạc tử cung", "Đang sử dụng viên thuốc tránh thai"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "692d803a2c4641b2ba9b6037a7e7e600", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọc dò túi cùng Douglas: (chọn 1 câu sai)", "options": [".. Nếu muốn truyền máu hoàn hồi thì không nên chọc dò túi cùng Douglas vì dễ gây nhiễm khuẩn", "Chỉ giúp ta khẳng định chẩn đoán thai ngoài tử cung vỡ khi hút ra có máu đen loãng, không đông", "D Chọc dò túi cùng Douglas có mục đích giải quyết tình trạng máu tràn ngập ổ bụng", "Nếu hút không có máu thì chưa loại trừ được thai ngoài tử cung"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4d1d5e25f58e4b9891eef3857825b2b6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Về tiên lượng thai ngoài tử cung, tỷ lệ có thai lại bình thường sau khi bị thai ngoài tử cung là khoảng (chọn một câu đúng nhất):", "options": ["50%", "35%", "20%", "30%"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bdcae955a9f04ab1a6c2c8e757aaccb8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Về tiên lượng thai ngoài tử cung, tỷ lệ tái phát thai ngoài tử cung ở các lần có thai sau là khoảng:", "options": ["10%", "40%", "20%", "30%"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f0670edb1cff40138050de376c11ae12", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Về tiên lượng thai ngoài tử cung, tỷ lệ bị vô sinh sau khi được mổ thai ngoài tử cung là khoảng:", "options": ["30%", "40%", "20%", "50%"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "90b72d3c5dd14f2cbfaf03f2287047fb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu đúng nhất trong định nghĩa chửa ngoài tử cung là trứng làm tổ và phát triển ở:", "options": ["Vòi trứng", "Ngoài buồng tử cung", "Ống cổ tử cung", "Buồng trứng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a07954534cd74c47a8e2f4552f3afa76", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Những nguyên nhân nào sau đây có thể gây chửa ngoài tử cung:", "options": ["Khối u phần phụ hoặc dị dạng bẩm sinh vòi trứng", "Những phẫu thuật trên vòi trứng", "Tiền sử viêm nhiễm vòi trứng", "Tất cả những câu trên đều đúng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "478eb77d74ae4f418474e50277f4c838", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chửa ngoài tử cung chưa vỡ có các triệu chứng sau:", "options": ["Câu A và B đúng", "Bụng chướng, gõ đục vùng thấp", "Tắt kinh hoặc rối loạn kinh nguyệt", "Đau bụng hạ vị âm ỉ, có thể đau thành cơn"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "773a06ead0364c9c8170159d56d2429c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đối với chửa ngoài tử cung vỡ, câu nào sau đây không đúng:", "options": ["Túi cùng sau phồng, động vào bệnh nhân đau chói", "Có những cơn đau bụng hạ vị dữ dội, đột ngột", "Có biểu hiện sốc điển hình hay không điển hình phụ thuộc vào mức độ mất máu", "Sốt cao, môi khô, lưỡi bẩn"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a199c9c9943b445c867f9674054bd233", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chẩn đoán chửa ngoài tử cung vỡ dựa vào các dấu hiệu sau:", "options": ["Đau bụng hạ vị đột ngột, dữ dội, làm bệnh nhân choáng váng hoặc ngất đi", "Cả câu A, B và C đều đúng", "Chậm kinh hoặc rối loạn kinh nguyệt", "Toàn thân có biểu hiện tình trạng choáng"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b3d17ae4f4cd4722b2b8bc697c2cc341", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Phần lớn chửa ngoàI tử cung nằm ở vị trí:", "options": ["Đoạn eo.", "Đoạn kẽ.", "Đoạn bóng.", "Buồng trứng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f659e43ad612446783293d9918a0f9b8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi đã chẩn đoán xác định là chửa ngoài tử cung:", "options": ["Tiêm Metrothexate trực tiếp vào khối thai ngoài", "Nên mổ sớm", "Cắt bỏ toàn bộ khối chửa và buồng trứng cùng bên", "Nếu bọc thai đã sảy qua loa vào ổ bụng, có thể điều trị nội khoa"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0b7087cbcb0f43058b098b7c461087b0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang:", "options": ["Phẫu thuật lấy khối thai và khối máu tụ", "Chỉ cần điều trị nội khoa", "Dùng kháng sinh liều cao và phối hợp, bệnh sẽ khỏi", "Bệnh thường không nguy hiểm vì khối máu tụ được ruột và mạc nối bao vây lại"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "80cb10adb61c4eafa371e69de9d9d20a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Có chỉ định mổ bụng khi chọc dò túi cùng Douglas:", "options": ["Ra máu đỏ loãng.", "Ra máu đen loãng không đông.", "Ra máu đỏ đông.", "Ra dịch vàng chanh"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "57ffc074745645878852e4a1a2e675c2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong chửa ngoài tử cung chưa vỡ, định lượng HCG 2 lần cách nhau 48 giờ sẽ có kết quả:", "options": ["Nồng độ hCG âm tính", "Nồng độ HCG tăng lên.", "Nồng độ HCG giảm xuống.", "Nồng độ HCG không thay đổi."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "aaff3675a4374bb89a76cca3ce1458f8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu sai. Chửa ngoài tử cung là trứng làm tổ ở:", "options": ["1/3 ngoài vòi trứng", "Niêm mạc tử cung", "Eo và kẽ vòi trứng", "Bóng và loa vòi trứng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "abb169d65b1e4369b8fcdc514106a1cf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu sai về hướng xử trí chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang là:", "options": ["Mổ lấu khối huyếtt tụ và khâu ép kín", "Mổ sớm để tránh vỡ thứ phát", "Mổ lấy khối huyết tụ và khối thai", "Điều trị nội khoa"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4e4b1c435f2341b3a373501fb0dcbc18", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân không gây ra chửa ngoài tử cung:", "options": ["Viêm nhiễm vòi tử cung.", "Vòi tử cung bị chèn ép bởi khối u buồng trứng.", "Tử cung đôi.", "Sau phẫu thuật tái tạo vòi tử cung."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2594d916b7ca4e218781e1af8ae0ba5c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng sau không thường gặp trong chửa ngoài tử cung chưa vỡ:", "options": ["Chọc dò túi cùng Douglas có máu loãng không đông.", "Đau bụng âm ỉ, có khi trội thành cơn ở hạ vị.", "Chậm kinh, ra huyết.", "Thăm khám âm đạo thấy khối cạnh tử cung chạm vào rất đau."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "54a7f5f067d34a149dee20712453d922", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Phương pháp vừa có tác dụng chẩn đoán vừa có tác dụng điều trị chửa ngoài tử cung là:", "options": ["Điều trị bằng hoá chất.", "Nội soi ổ bụng.", "Dùng thuốc giảm đau và theo dõi.", "Nạo niêm mạc tử cung."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "611a428563c94555b7ec7693e711ce6b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khám lâm sàng, trịêu chứng nghi ngờ chửa ngoài tử cung là:", "options": ["Tử cung mềm, sờ thấy khối cạnh tử cung, chắc, không đau", "Tử cung mềm, khối cạnh tử cung ấn đau", "Tử cung nhỏ hơn tuổi t hai, không rõ khối cạnh tử cung.", "Tử cung nhỏ hơn tuổi thai, khối cạnh tử cung di động, không đau."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9f8cf099260e41a4a752acbfc1086c00", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Định nghĩa thai ngoài tử cung: Thai ngoài tử cung là trường hợp trứng", "options": ["được thụ tinh, làm tổ và phát triển ở…………….", "(ngoài buồng tử cung)", "chau"], "option_map": [2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1f47adb905da4e398e31874d5f7dd088", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Huyết tụ thành nang là chửa ngoài tử cung rỉ máu ít một, được …………………bao bọc lại tạo thành khối huyết tụ.", "options": ["(ruột và mạc nối lớn).", "Chau"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c65c0d271524406dac24308a6d9d2fce", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tỷ lệ làm tổ lạc chỗ của thai lần lượt là:", "options": ["Đoạn bóng là 25%, Đoạn eo là 55%", "Đoạn bóng là 55%, Đoạn eo là 25%", "Đoạn bóng là 65%, Đoạn eo là 15%", "Đoạn bóng là 70%, Đoạn eo là 10%"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a75205ce329447db8426b64c752d1955", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trường hợp nghi ngờ thai ngoài tử cung chưa vỡ mà khám lâm sàng chưa phát hiện bất thường, nên làm gì tiếp theo:", "options": ["Hẹn bệnh nhân 15 ngày sau tới khám lại", "Nạo sinh thiết buồng tử cung", "Mổ thăm dò ngay", "Định lượng Beta- HCG và siêu âm vùng tiểu khung"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5da05b70dce94c5f964d5170b0944d5f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng sớm của thai ngoài tử cung là:", "options": ["Đau dữ dội vùng hạ vị", "Ngập máu ổ bụng", "Nghén ít hơn bình thường", "Rong huyết"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "99464d75c4204fd4b6a2cfe15542bafa", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nếu chửa ở vòi trứng đã vỡ, cách xử trí thường nhất là:", "options": ["Mổ kẹp cắt phần phụ (vòi trứng + buồng trứng) bên có thai làm tổ", "Rạch bờ tự do vòi tử cung, hút hoặc lấy khối chửa và cầm máu", "Lấy hết tổ chức rau thai ở vòi tử cung rồi khâu cầm máu", "Mổ kẹp cắt vòi trứng bên có khối chửa đến sát góc tử cung và lau sạch ổ bụng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "598a3dfe373c47c284fab06fb0195516", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tiên lượng của thai ngoài tử cung, chọn câu đúng nhất sau đây:", "options": ["Tỷ lệ tái phát thai ngoài tử cung khoảng 30%", "Tỷ lệ vô sinh sau mổ thai ngoài tử cung vào khoảng 50%", "Chỉ có khoảng 10% trường hợp là có thể có thai bình thường trở lại sau khi đã mổ thai ngoài tử cung", "Tỷ lệ tử vong chung lên đến 10%"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "90527df222b745298696170ac457e24e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một xét nghiệm nào sau đây không được chỉ định khi theo dõi điều trị nội khoa thai ngoài tử cung:", "options": ["Định lượng ß - HCG trong máu", "Định lượng nồng độ Estrogène trong máu", "Siêu âm", "Công thức máu"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c134d966de634fb6979f449ed2a3f227", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các xét nghiệm nào sau đây được chỉ định khi theo dõi điều trị nội khoa thai ngoài tử cung. Chọn một câu đúng nhất:", "options": ["Siêu âm, Định lượng nồng độ Progesteron và Estrogène trong máu", "Siêu âm ,công thức máu ,giải phẫu bệnh lý", "Siêu âm, định lượng ß - hCG và/hoặc nồng độ progesteron / máu", "Siêu âm, định lượng nồng độ Estrogene trong máu, công thức máu"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b888b81a729449568f8fba92975db538", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai trong ổ bụng phát triển lớn hơn 7 tháng có thể chờ đợi và mổ khi thai khoảng 36-38 tuần, sản phụ phải được nhập viện và theo dõi nghiêm ngặt. Thái độ xử trí nên ưu tiên cứu mẹ trước vì tỷ lệ tử vong mẹ cao tới:", "options": ["12,85%.", "0,85%.", "15,85%.", "14,85%."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "adf10c38fac84f7e894b229ebb604cfd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng nào gợi ý đến chửa ngoài tử cung:", "options": ["Chậm kinh, ra máu, đau bụng", "Rong kinh, đau bụng", "Chậm kinh, nghén nhiều, mệt mỏi", "Chậm kinh, đau bụng, sốt"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f12f4beaee9b44f0bc4e3439a9c96ba2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi chậm kinh 2 tuần, đau bụng, ra máu, tử cung kích thước bình thường phải nghĩ tới:", "options": ["Chửa ngoài tử cung", "U xơ tử cung + thai nghén", "Chửa trứng", "U nang buồng trứng và thai"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7b9641b2153247f194230ab135f0ac8f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều trị bảo tồn thai ngoài tử cung ở vòi tử cung nghĩa là:", "options": ["A, B, C đều đúng.", "Nội soi lấy khối thai ngoài tử cung.", "Nội soi lấy khối thai ngoài tử cung và điều trị MTX.", "Điều trị nội khoa bằng MTX."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "11df7d7307864f2a988da9021dfe5149", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sau mổ chửa ngoài tử cung, không còn khả năng bị chửa ngoài tử cung tái phát", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "816f5a875d02423faf902f8721284ba4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hãy kể 3 triệu trứng cơ năng của chửa ngoài tử cung chưa vỡ là:", "options": ["Tất cả đều đúng", "(Đau bụng).", "(Chậm kinh)", "(Ra huyết)."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c68b7270b3b44d1d96c88869ad8eff49", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Xử trí nào không nên làm trong trường hợp thai trong ổ bụng:", "options": ["Không nên bóc hết nhau ra khi mổ vì có thể gây chảy máu nhiều", "Nếu thai chết, phải mổ lấy thai sớm, tránh biến chứng rối loạn đông máu cho mẹ.", "Có thể thúc đẩy quá trình tự huỷ của nhau còn sót lại sau mổ bằng Métrothexate", "Nếu thai còn sống dưới 7 tháng, chờ đợi và mổ khi thai khoảng 36-38 tuần"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e738b809c03145419a9cadd3e64bd07c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng của chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang:", "options": ["Thăm âm đạo thấy có khối tròn, căng, ranh giới rõ di động dễ dàng", "Thể trạng mệt mỏi, gầy sút, sốt nhẹ, niêm mạc hơi nhợt", "Do vòi trứng bị rạn nứt hoặc bọc thai bị sẩy bong dần gây chảy máu ồ ạt vào ổ bụng", "Đau tức vùng hạ vị kèm theo dấu hiệu chèn ép như: táo bón, đái khó"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1577a49b5e7046c6bf0498ef2aafac86", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nếu nghi ngờ thai ngoài tử cung, sau khi xét nghiệm -hCG 2000mIU/ml, siêu âm đầu dò âm đạo không có túi thai trong tử cung, theo dõi -hCG không thay đổi, hướng xử trí tiếp là:", "options": ["Nội soi ổ bụng.", "Nạo sinh thiết buồng tử cung gửi GPBL.", "Chờ khi có triệu chứng rõ thai ngoài tử cung vỡ thì mổ cấp cứu.", "Mổ thăm dò."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5cdb1a66d92045658d1cf0c7ea8b81d0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu SAI, tiêu chuẩn chẩn đoán thai trứng có nguy cơ cao gồm:", "options": ["Nang hoàng tuyến to > 6cm.", "Tử cung to hơn tuổi thai.", "Thai kỳ trước là thai lưu.", "\"-hCG > 100.000mIU/mL."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "30acac9942d5454c82a6527487c0e462", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong thai trứng bán phần:", "options": ["Vừa có mô rau bình thường vừa có mô trứng.", "Luôn luôn có nang hoàng tuyến.", "Nguy cơ cao hơn thai trứng toàn phần.", "Các mô trứng chỉ chiếm một phần buồng tử cung."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ef94f6f6386047748684203a023a6fdb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chửa trứng bán phần là:", "options": ["Khi bên cạnh các nang trứng còn thấy cấu trúc rau thai bình thường.", "Một phần nang trứng chứa dịch loãng, một phần chứa máu.", "Khi thai trứng có kèm theo một nang hoàng tuyến.", "Khi các nang trứng chỉ chiếm một phần buồng tử cung."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a758534af8e54fecace57bf0674bac43", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu lâm sàng thường gặp nhất trong chửa trứng là:", "options": ["Đau vùng tiểu khung.", "Dấu hiệu tiền sản giật, sản giật.", "Tử cung lớn hơn so với tuổi thai.", "Rong huyết."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dd3fbe361dca49c29b647ba63c646c4a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tỷ lệ diễn biến lành tính sau nạo thai trứng vào khoảng:", "options": ["50%", "80%", "30%", "60%"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e5dca8af026a484f9e32f6c1b5d2f27f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng có giá trị chẩn đoán chắc chắn nhất của chửa trứng là:", "options": ["Định lượng hCG nước tiểu > 20.000 đơn vị ếch.", "Siêu âm thấy hình ảnh tuyết rơi.", "Khám thấy các nang trứng qua lỗ cổ tử cung.", "Tử cung to hơn so với tuổi thai"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "91aba1cfa8bf471fb9880bf8c616a985", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguy cơ mắc bệnh tương đối của chửa trứng cao nhất ở người phụ nữ mang thai trong độ tuổi:", "options": ["15 -20", "> 35", "25-30", "31-35"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a4507cc7360c42e2a17f3f2b55f1b461", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Câu trả lời nào sau đây là sai về thai trứng:", "options": ["Khoảng 25% chửa trứng có nang hoàng tuyến 2 bên.", "Trong chửa trứng toàn phần bề cao tử cung thường lớn hơn tuổi thai.", "Triệu chứng cường giáp gặp trong 10% trường hợp chửa trứng.", "Mật độ tử cung thường chắc."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3ff850689cfc40bfa94da4b39fd05b58", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thời gian cần thiết để theo dõi sau nạo trứng:", "options": ["12tháng", "3 tháng", "10 tháng", "6 tháng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "81e83a1ed0574ad59d737357725d90d4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sau khi đã nạo hút sạch trứng, lịch theo dõi hCG đến khi âm tính là:", "options": ["Định lượng hCG 1 tuần / lần", "Định lượng hCG 2 tuần / lần", "Định lượng hCG 3 tuần / lần", "Định lượng hCG 4 tuần / lần"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2aa3d817832c453a8a168b3be2eaa573", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chẩn đoán chửa trứng khi định lượng HCG:", "options": ["Tăng cao 30 000 đv quốc tế.", "Tăng cao 50 000 đv quốc tế.", "Tăng cao 10 000 đv quốc tế.", "Tăng cao 40 000 đv quốc tế."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2957d57e99fe42868a1d5f6738d25cb4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong thai trứng, Biến chứng nguy hiểm đến tính mạng bệnh nhân là:", "options": ["Ung thư nguyên bào nuôi.", "Tử cung căng quá mức.", "Băng huyết do sẩy trứng.", "Mẹ mệt do nghén nặng."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0ad91f8a3c9b4d56b58b415c9c5fef50", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sau hút trứng, yếu tố quan trọng nhất để đánh giá và tiên lượng bệnh nhân là:", "options": ["Thể tích tử cung.", "Nang hoàng tuyến.", "Nồng độ estradiol.", "Nồng độ hCG."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "36f15b0184214df1aff4ad3ab6e9c007", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Bệnh lý nào sau đây SAI khi chẩn đoán phân biệt với thai trứng có ra huyết:", "options": ["U xơ tử cung to xuất huyết", "Rau tiền đạo", "Thai ngoài tử cung", "Dọa sẩy thai"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "63f7befadd3848568f690e9b0157a699", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Biến chứng sau đây không gặp sau nạo thai trứng:", "options": ["K tế bào nuôi", "Nhiễm khuẩn", "Thai trứng xâm lấn", "Hội chứng Shehan"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9255c4f0a469485ead1a38c7ef718fca", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nang hoàng tuyến thường không biến mất sau nạo trứng", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dba4ab01cbf444b78bdcdda09a4800d5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng cơ năng thường gặp trong chửa trứng là:", "options": ["Cảm thấy bụng to nhanh", "Tất cả đều đúng", "Nghén nặng", "Ra máu"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1885f25ea4384cd0b6786aa9dd9cb184", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu SAI, triệu chứng lâm sàng của thai trứng là:", "options": ["Tử cung to hơn tuổi thai.", "Cao huyết áp.", "Cường giáp.", "U buồng trứng 2 bên to, đặc."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d1975dec34ec4ea89f3373abb253efcf", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân của sự xuất hiện nang hoàng tuyến trong chửa trứng:", "options": ["Gia tăng chorionic gonadotropin", "Gia tăng receptor với prolactin", "Gia tăng Follicle - stimulating hormmone.", "Gia tăng Lutein - Hormon"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6109185412074ab58a3e2944905f9f37", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều trị chửa trứng được lựa chọn đối với sản phu 25 tuổi có thai lần đầu,có kích thước tử cung bằng 16cm:", "options": ["Cắt tử cung toàn phần", "Gây sẩy bằng Prostaglandin.", "Hút trứng", "Nạo gắp trứng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5eafbfe31bad463e8640a290cf256fd9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Yếu tố nào không phải là yếu tố nguy cơ cao sau chửa trứng:", "options": ["Chửa trứng bán phần", "Mẹ >40 tuổi", "HCG>100.000mUI/ml", "Nang hoàng tuyến to 2 bên"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "169899e8059b4b899dcbe8bc156cfb0c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu nào là dấu hiệu tiến triển tốt sau nạo trứng:", "options": ["Xuất hiện nhân di căn âm đạo", "HCG biến mất nhanh sau 8 tuần", "Ra huyết dai dẳng sau nạo trứng", "Tử cung to, nang hoàng tuyến tồn tại dai dẳng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ffe9aa4898a24081afb217e67673dbbf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu sai về thai trứng:", "options": ["Nồng độ beta hCG > 100.000 UI", "Sản phụ thường bị nghén nặng và kéo dài", "Đa số sẽ sẩy tự nhiên vào khoảng tuần lễ thứ 10", "Cường giáp có thể gặp"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "446ca03f104f40998c840aabb10af110", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chửa trứng toàn phần là:", "options": ["Khi các tổ chức trứng chiếm toàn bộ buồng tử cung", "Khi hầu hết gai rau biến thành túi nước", "Khi các nang trứng không thông nhau, dính với nhau thành chùm", "Khi các nang trứng chiếm hết buồng tử cung và không thấy tổ chức rau"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c82f5b93d5ed4021b86c45865ae9e31b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hướng xử trí khi chẩn đoán xác định thai trứng doạ sảy là:", "options": ["Để trứng xảy tự nhiên", "Nạo trứng bằng tay", "Nạo thai trứng bằng thìa sắc", "Nạo thai trứng bằng máy hút áp lực âm"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bca2d18080d8493e95cbe04c624cc1b5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai trứng có những đặc điểm sau, ngoại trừ:", "options": ["Tỷ lệ ở các nước Đông Nam á cao hơn ở các nước Châu Âu.", "Thường kèm theo nồng độ HPL (human placental lactogen) cao bất thường.", "Có liên quan đến bất thường về nhiễm sắc thể.", "Đặc điểm mô học là các gai rau không còn tổ chức liên kết và mạch máu bình thường."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c0ab784f705f4ed88594b6cf84c3695b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai trứng nguy cơ cao khi có triệu chứng:", "options": ["Lượng hCG tăng trước khi hút trứng.", "Chảy máu âm đạo.", "Nang hoàng tuyến tồn tại kéo dài sau hút trứng.", "Nghén nặng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "70cb3e24726a47caa8b4c611a9c0115f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai trứng xâm lấn thường xảy ra:", "options": ["Sau đẻ thường.", "Sau sảy thai.", "Sau thai ngoài tử cung.", "Sau thai trứng."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "51cb0b2b044746279ae8e2acf9a05e22", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Biến chứng nào sau đây hay gặp nhất khi nạo thai trứng:", "options": ["Biến thành thai trứng xâm lấn", "Biến thành ung thư tế bào nuôi", "Nhiễm khuẩn", "Thủng tử cung"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3495e80e1e4443e587f71739c5f3daf7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sau nạo trứng tử cung giảm nhanh kích thước trong vòng 5- 6 ngày.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "03144bf8382a43ae9c7457e9508788ae", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "hCG trở về bình thường khoảng 12 tuần sau nạo trứng.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d826fba024574406b1eb268918a8f2b6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sau nạo hút thai trứng cần phải theo dõi:", "options": ["Ra máu âm đạo", "Tất cả đều đúng", "Nang hoàng tuyến, nhân di căn", "Co hồi tử cung"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f65afe3c379a438cae58f2c37ecbe67a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu SAI, nang hoàng tuyến là nang:", "options": ["Thường trở lại kích thước bình thường sau 8-10 tuần.", "Cơ năng do kích thích của hCG.", "Nếu to có thể chọc hút qua siêu âm hay nội soi.", "Chỉ cần điều trị nội khoa khi xoắn hay vỡ"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "017303456dcb4d59b50718b9ba516804", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu đúng nhất về chửa trứng:", "options": ["Do hiện tượng cương tụ và tăng sinh mạch máu trong gai rau.", "Do phôi thai chết và tiêu đi chỉ còn nước trong túi phôi.", "Do mô liên kết trong gai rau phát triển quá mức làm phình to các gai rau.", "Do các nguyên bào nuôi phát triển quá nhanh, các gai rau không còn mô liên kết và mạch máu, phình to thành những túi nước."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e5e0859a57c542229c765f80c7539d98", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Câu trả lời nào sau đây là sai khi nói về chửa trứng:", "options": ["Tỷ lệ biến chứng thành ung thư tế bào nuôi khá cao 20 -25%.", "Phần lớn, là một dạng ác tính của nguyên bào nuôi do thai nghén.", "Có thể có biến chứng: nhiễm độc, nhiểm trùng, xuất huyết.", "Là một bệnh bắt nguồn từ thai nghén."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "258718715ea74c95bd729a8c2c589504", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng về chửa trứng:", "options": ["94% chửa trứng toàn phần có nhiễm sác thể giới tính là XY.", "Chửa trứng toàn phần là do sự kết hợp giữa 2 tinh trùng với một tế bào noãn bình thường.", "Nhiễm sắc đồ XX của chửa trứng toàn phần có nguồn gốc 50% từ cha và 50% từ mẹ.", "Chửa trứng toàn phần là do sự thụ tinh của một noãn không nhân với một tinh trùng chứa nhiễm sắc thể X nhân đôi"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2371de9dd8d146229048607958c162b8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng ra máu điển hình của rau tiền đạo là:", "options": ["Ra máu đỏ tươi, tự cầm, có xu hướng tái phát nhiều lần.", "Ra máu đột ngột, máu bầm đen, không đau bụng.", "Ra máu đỏ tươi kèm với triệu chứng đau bụng ngầm.", "Chỉ ra máu đỏ tươi khi có cơn co chuyển dạ."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ff356f3a25a749d484c1fc8885b1fc48", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chẩn đoán rau tiền đạo sau đẻ dựa vào:", "options": ["Kiểm tra và quan sát màng rau.", "Xem sự co hồi của đoạn dưới tử cung.", "Đo diện tích bánh rau.", "Đo chiều dầy bánh rau."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "87911fa10071403daaaf650aee24f10b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rau tiền đạo là:", "options": ["Rau cản trở đường ra của thai nhi.", "Khi rau không bám hoàn toàn vào thân tử cung, một phần hay toàn bộ bánh rau bám vào đoạn dưới tử cung.", "Rau gây chảy máu khi có cơn tử cung.", "Bánh rau bịt kín toàn bộ cổ tử cung."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "872241ccdaaa4e8bbfd6663b9a03d8bc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ra máu âm đạo trong rau tiền đạo, chọn câu đúng nhất:", "options": ["Luôn luôn đi kèm với cơn co tử cung", "Có thể ra mấu ồ ạt gây nguy hiểm cho tính mạng của thai phụ", "Xuất hiện từ từ và chấm dứt từ từ", "Máu đen loãng,"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3f3365a62abc478083df62a071143074", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong trường hợp ra máu ít, ngoài triệu chứng ra máu âm đạo, triệu chứng nào dưới đây gợi ý nhiều nhất đến chẩn đoán rau tiền đạo:", "options": ["Tim thai khó nghe hoặc không nghe thấy", "Ngôi thai cao hoặc ngôi bất thường", "Thai phụ đau bụng quằn quại", "Nước ối có lẫn máu"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "90700c5e611f49d699f92046fede401d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dựa vào những dấu hiệu sau để chẩn đoán rau tiền đạo, tìm một câu sai", "options": ["Cổ tử cung phù nề", "Ra máu vào 3 tháng cuối của thai kỳ", "Thăm âm đạo thấy một lớp đệm dày giữa tay và ngôi thai", "Ngôi thai bất thường"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "34f55375b9824eecb14d7a1e44597229", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng không có trong rau tiền đạo là:", "options": ["Tử cung co cứng như gỗ", "Ra máu tự nhiên", "Toàn trạng có biểu hiện thiếu máu cấp hoặc mãn", "Tim thai có biểu hiện suy"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "245b048045704159a9bcfbc456638fc9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đây không phải là cơ chế chảy máu trong rau tiền đạo:", "options": ["Ngôi thai chèn ép vào bánh rau", "Do bánh rau và màng rau bị co kéo", "Do một phần màng rau và bánh rau bị bong ra", "Do quá trình hình thành đoạn dưới tử cung"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9b89d9e88c314ea2ba927da5284aa3b5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rau tiền đạo là một bệnh lý sản khoa gây chảy máu ở:", "options": ["Bất kỳ thời điểm nào của thời kỳ thai nghén.", "3 tháng giữa của thời kỳ thai nghén.", "3 tháng cuối của thời kỳ thai nghén.", "3 tháng đầu của thời kỳ thai nghén."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b0b7c977cd6d4e58bfdbadc30a7ef634", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi mép bánh rau bám sát lỗ trong cổ tử cung, đây là hình thái rau tiền đạo:", "options": ["Bám mép.", "Bám thấp.", "Bám bán trung tâm.", "Bám bên."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2e665637faa14721bd7db6423db31d20", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chẩn đoán hồi cứu rau tiền đạo, khi kiểm tra bánh rau đo khoảng cách từ lỗ màng rau đến bờ gần nhất của bánh rau là:", "options": ["12 – 15 cm.", "0 – 10 cm.", "10 – 12 cm.", "15 – 20 cm."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0c70850fdffe4d0798e7c6118790aeb1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân ra huyết âm đạo hay gặp nhất ở những tháng cuối của thai kỳ:", "options": ["Vỡ tử cung", "Sanh non", "Chữa trứng", "Rau tiền đạo"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "22cb336b70b04f84833935633d22f0e2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Liên quan đến rau tiền đạo, câu nào sau đây đúng:", "options": ["Tần suất gặp không liên quan đến tuổi bà mẹ", "Ra máu âm đạo, kèm theo đau bụng", "Có liên quan đến rối loạn cao huyết áp thai kỳ", "Ra máu lần đầu thường ở 3 tháng cuối thai kỳ"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "92d067954d05424d9f9631d58cc627f4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Theo vị trí giải phẩu loại rau tiền đạo nào sau đây không có khả năng đẻ đường âm đạo:", "options": ["Rau bám bên", "Rau bám thấp", "Rau bám bán trung tâm", "Rau bám mép"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0c328ee5e75f45179cfb2f6e8d0ec676", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tất cả những câu sau đây về rau tiền đạo đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Thể nhau tiền đạo trung tâm thường gây chảy máu trầm trọng hơn thể nhau bám thấp.", "Ngoài gây chảy máu trước sanh, còn có nguy cơ gây băng huyết sau sanh.", "Nói chung, tỉ lệ sanh ngả âm đạo trong nhau tiền đạo cao hơn tỉ lệ mổ lấy thai.", "Thường gặp ở các sản phụ lớn tuổi, đa sản, có tiền căn nạo thai nhiều lần."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a390247277d246dfa2ddcffa7ed6077a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong nhau tiền đạo, lý do chính khiến chỉ ra máu trong 3 tháng cuối của thai kỳ là do khoảng thời gian này có đặc điểm:", "options": ["Các xoang tĩnh mạch chỉ được thành lập vào thời điểm này.", "Thai cử động mạnh gây bong rau..", "Nhau phát triển to, lan xuống đoạn dưới.", "Đoạn dưới dãn nhanh gây bong rau."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3e54145b118749eeb23f3b2033dd9b01", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong các thai phụ sau, người nào có nguy cơ bị rau tiền đạo cao nhất?", "options": ["34 tuổi, para 3013, ngôi chỏm.", "36 tuổi, para 6006, ngôi ngang.", "24 tuổi, para 1001, ngôi mông.", "28 tuổi, para 1011, ngôi mông."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "36636e1d21174020b946df9f20061a3d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Những yếu tố thuận lợi gây rau tiền đạo, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Tiền sử nạo, hút thai nhiều lần.", "Tử cung bất thường (dị dạng, u xơ)", "Đẻ nhiều lần.", "Thai to."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "da74c61803e64844b9b063230a8d9643", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rau tiền đạo bán trung tâm là:", "options": ["Khi thai 20 tuần, siêu âm thấy mép bánh rau cách lỗ trong cổ tử cung 3 cm.", "Kết hợp giữa B và C.", "Khi khám, sờ thấy cả màng ối và rau.", "Chỉ sờ thấy toàn rau, chảy máu nhiều."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a782b8321aea42b2a858dd624c8e13e0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đặc điểm của Rau tiền đạo trung tâm hoàn toàn là:", "options": ["Chảy máu âm đạo trong 3 tháng cuối thai kỳ.", "Thai nhi bị suy nặng.", "Bánh rau chỉ che lấp một phần lỗ trong cổ tử cung.", "Có chỉ định mổ lấy thai tuyệt đối."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f1901c934d61402ba6b4174feeb0d733", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rau tiền đạo gây chảy máu ở thời kỳ sau đẻ do:", "options": ["Cầm máu diện rau bám kém", "Diện rau bám rộng.", "Tử cung co hồi kém.", "Sót rau"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c897facb583a43d7ab7fb2d0e9a9ef1a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thái độ xử trí rau tiền đạo bám thấp trong chuyển dạ:", "options": ["Bấm ối, mổ lấy thai nếu vẫn còn chảy máu.", "Hồi sức truyền máu, theo dõi để đường âm đạo.", "A và B đúng.", "Bấm ối, theo dõi đẻ đường âm đạo nếu không chảy máu."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "621ddd4073054693ae4005294b7c4fef", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một câu sai trong xử trí rau tiền đạo trung tâm:", "options": ["Đôi khi do chảy máu không cầm được phải cắt tử cung", "Cách xử trí chủ yếu dựa vào mức độ mất máu", "Nếu mất máu nhiều, phải bù đủ máu, hồi sức tốt rồi mới mổ", "Mổ lấy thai dù thai sống hay thai chết"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "54b375832b60464f81c3cf55b8808fb8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Mục đích chỉ định bấm ối trong rau tiền đạo là để:", "options": ["Giúp ngôi thai lọt", "Cầm máu", "Giảm áp lực buồng ối", "Rút ngắn giai đoạn chuyển dạ"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c52d299c5c624a8f92794841716ff586", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rau bong non có thể là biến chứng của một tình trạng bệnh lý ở mẹ, đó là:", "options": ["Nhiễm trùng tiểu.", "Tiền sản giật nặng.", "Suy tim.", "Thiếu máu do thiếu sắt."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a76ec29dc1804a74b7e6afbeb136ae03", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong rau bong non thể nặng, áp lực trong buồng ối là:", "options": ["> 100 mmHg.", "15-50 mmHg.", "> 80 mmHg.", "5-10 mmHg."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a4266e1f05484a71837208faf9066c22", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rau bong non là rau bong:", "options": ["Sau khi sổ thai 30 phút.", "Trước khi sổ thai.", "Ngay sau khi sổ thai.", "Sau khi sổ thai 5 phút."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ec68e71b5c88475fbacb35675b16ae0b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rau bong non thường gây ra máu:", "options": ["Ra máu tái phát.", "Máu tươi và máu cục.", "Máu đen loãng, không đông.", ".Trong 3 tháng cuối thời kỳ thai nghén"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "be53e2f0570643f2a58dd79eb84a2796", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong Rau bong non thể nhẹ:", "options": ["Tử cung tăng trương lực.", "Cơn co tử cung thưa nhẹ.", "Tử cung cứng như gỗ.", "Tử cung co cứng liên tục."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "07c5314321694ac3a5ab7bc8ac51a5ce", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rau bong non thể nặng, tim thai:", "options": ["Bình thường.", "Âm tính.", "Chậm.", "Nhanh"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "029f0723d3c64eb9b0535fc7b13bbe9f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong rau bong non, triệu chứng nào sau đây là không đúng:", "options": ["Tim thai có thể suy hoặc thai chết.", "Chảy máu âm đạo tươi có cục.", "Tử cung co cứng tăng trương lực.", "Có đau bụng vùng bụng dưới."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7d48eed80303473fbcddb0b302d52451", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chảy máu trong 3 tháng cuối thai kỳ thường do các nguyên nhân:", "options": ["Rau tiền đạo.", "Rau bong non.", "Vở tử cung.", "A, B, C đúng."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "602d70c31cf74a4a8c57d0c8b1e0b42d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tỷ lệ bệnh của rau bong non là:", "options": ["2 - 3%.", "< 0,6%", "0,6 - 1%", "1 - 2%"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "da812b0e3525417ca88ad26d46077462", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các triệu chứng tiền sản giật xuất hiện trong rau bong non chiếm tỷ lệ:", "options": ["50-60%", "40-50%", "60-70%", "70-80%"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "98389b96db8a42eba6203b01cb2b979a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong rau bong non thể nhẹ, lượng máu mất có thể là:", "options": [">200ml", ">100m", "Ít hoặc không đáng kể", ">300ml"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0b54d7c892424cacbe0fa095f83fcbae", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất cho một biến chứng của RBN thể nặng:", "options": ["Tử cung co cứng như gỗ", "Thai chết", "Vô niệu", "Ra máu âm đạo đen loãng, không đông"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "42b8ec6aa0b14f58b70c5cf40e88db9d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong RBN không bao gìơ gặp triệu chứng nào sau đây?", "options": ["Tử cung tăng trương lực cơ bản", "Mất tim thai", "Ra máu đỏ tươi lẫn máu cục qua âm đạo", "Protein niệu"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "df73c75a56fa4673a111a882ae436c44", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rau bong non có các triệu trứng thực thể sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Sờ nắn thấy tử cung cứng như gỗ.", "Đo chiều cao tử cung tăng sau 2 lần thăm khám.", "Nắn bụng thấy rõ các phần của thai.", "Nắn bụng khó thấy các phần của thai nhi."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9e0a1729bde84217a6fa81bad71ebf9b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong rau bong non khi thăm khám âm đạo thấy các triệu chứng sau,NGOẠI TRỪ:", "options": ["Cổ tử cung xoá mở nhanh.", "Đoạn dưới tử cung căng cứng.", "Bấm ối, nước ối có lẫn máu.", "Đầu ối căng phồng."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "662a853d429744ed8e7f210155e001d1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các xét nghiệm cận lâm sàng của rau bong non thay đổi như sau, NGOẠITRỪ:", "options": ["Protein niệu tăng cao.", "Sinh sợi huyết luôn bình thường.", "Công thức máu không thay đổi hoặc thay đổi ít.", "Siêu âm thấy khối huyết tụ sau rau."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1275f87434e243f3aede722917758bbf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các triệu chứng sau không đúng với rau bong non thể ẩn:", "options": ["Chảy máu (-).", "Sốc (-).", "Sinh sợi huyết bình thường.", "Tử cung co cứng như gỗ."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "82312a36faf24faf87af4bd55c02d3fc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Bệnh nhân rau bong non có biểu hiện chảy máu ít, cơn co tử cung cường tính, được xếp vào thể lâm sàng:", "options": ["Thể nặng.", "Thể ẩn.", "Thể vừa.", "Thể nhẹ."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ad73e39d53bb4f7698570f4f35c21329", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rau bong non thể trung bình: tình trạng của mẹ sẽ nguy hiểm hơn, nếu:", "options": ["Ra máu âm đạo kéo dài", "Cơn co cường tính", "Diễn tiến chuyển dạ nhanh", "Ngôi thai lọt trung bình"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d128eafe00e74eb4b6d689f45dc07f5d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong rau bong non tính chất cơ co tử cung là:", "options": ["Tăng dần lên", "Cường tính", "Thưa nhẹ", "Đều đặn"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4a959ff031244998a1b55ce5a5e5eae3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng thực thể của rau bong non:", "options": ["Ra máu âm đạo đen loãng", "Thai đạp ít", "Chiều cao tử cung tăng", "Đau bụng đột ngột"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "38414bbe962a42ecbd33c27095e378b5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Yếu tố thuận lợi dẫn đến rau bong non nào sau đây là SAI:", "options": ["Mẹ tiền sản giật", "Chấn thương bụng", "Ngoại xoay thai", "Mẹ béo phì"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f58045eddec242079309686fdd8e8358", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chẩn đoán phân biệt với rau bong non. NGOẠI TRỪ:", "options": ["Rau tiền đạo", "Vỡ tử cung", "Dọa đẻ non", "Thai trứng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b54f4d5d888b4dacbc7a69d7fe35f4f4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong trường hợp nghi ngờ rau bong non, khám âm đạo, chọn câu SAI:", "options": ["Cho phép đánh giá độ căng siết của cổ tử cung.", "Để bấm ối.", "Để xem có nhau tiền đạo kết hợp với nhau bong non không.", "Chỉ thực hiện khám tại phòng mổ sau khi hồi sức."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c6692bba45b2488ba6523f194da979dc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rau bong non có thể xảy ra sau khi:", "options": ["Sau thủ thuật chọc dò ối.", "Làm thủ thuật ngoại xoay thai.", "Tất cả đúng.", "Bị chấn thương vùng bụng."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "82e8b9d5610041b8b23eb9b240105633", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong rau bong non triệu chứng nào ít có giá trị tiên lượng:", "options": ["Cơn gò cường tính.", "Thai có nguy cơ tử vong.", "Ra máu âm đạo đen loãng, không đông.", "Vô niệu."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ea1b64b9d8694fe98af2e5d555e56759", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong rau bong non thể nào sau đây hay gặp nhất:", "options": ["Thể trung bình", "Thể nhẹ", "Thể nặng", "Thể ẩn"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a8dadb42b7ac4d7591192681169642d2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khám âm đạo trong rau bong non:", "options": ["Cho phép đánh giá bề cao tử cung tăng lên hay không.", "Cho phép đánh giá tính cường cơ của tử cung.", "Đánh giá độ viền chắc của cổ tử cung và tình trạng đầu ối căng phồng.", "Có nguy cơ làm chảy máu nặng thêm."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "096d9434d9884edc8bad7ff29769831f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong rau bong non, triệu chứng nào sau đây không phù hợp:", "options": ["Trong thể ẩn, các triệu chứng lâm sàng thường không rõ rệt.", "Tim thai khó nghe được bằng ống nghe gỗ.", "Tử cung tăng trương lực và ấn đau.", "Chỉ chẩn đoán được rau bong non sau sinh khi có khối máu tụ sau rau."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "300946b512bb44a1b651d9a616cca015", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong rau bong non thể nặng, câu nào sau đây đúng nhất:", "options": ["Luôn phải điều trị bằng fibrinogen.", "Có thể có tổn thương nhồi máu các cơ quan khác", "Do bởi dùng oxytocin quá mức.", "Luôn có chỉ định cắt tử cung."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7261db1f13d8408798b3ff00da7a3f0d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguy cơ tử vong con cao nhất trong trường hợp bệnh lý nào sau đây:", "options": ["Dây rốn bám màng.", "Tiền sản giật.", "Rau bong non.", "Rau tiền đạo."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "19f078ebc30f44729a32f0dcad3ee68e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu đúng cho các xét nghiệm cận lâm sàng về RBN:", "options": ["Các XN cận lâm sàng cho giá trị tiên lượng hơn là giá trị chẩn đoán", "Hồng cầu, huyết sắc tố luôn giảm", "Siêu âm cho giá trị chẩn đoán xác định thể bệnh", "Sinh sợi huyết luôn giảm"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "41da80145d5445859d5d3a31d9669af0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu SAI trong nhau bong non thể nặng:", "options": ["Thường gây thai chết trong tử cung", "Tử cung co cứng như gỗ", "Gây rối loạn đông máu", "Biến chứng kèm theo suy tim"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d9b07ec8e6094ae5a1e939e7cb1553fa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Liệt kê 2 biến chứng cho mẹ trong nhau bong non:", "options": ["A và B đúng", "Choáng do chảy máu", "Tất cả đều sai", "Rối loạn đông chảy máu"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "45566e611e934ee5b6cd51b984d1db77", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một câu đúng về rau bong non thể nặng:", "options": ["Nhồi máu tại tử cung, vòi trứng, buồng trứng...", "Tụt huyết áp.", "Lượng máu truyền dựa vào lượng máu chảy ra ngoài âm đạo.", "Chống chỉ định tuyệt đối với oxytocin."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "62439b084aec4f11be410ec9cebe1dac", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Biến chứng ít gặp của rau bong non là:", "options": ["Suy thận.", "Rối loạn đông máu.", "Suy thượng thận.", "Suy Thai ."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f2371679d7aa4bc387b78fbb9090c6f4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thái độ xử trí trong phong huyết tử cung rau là:", "options": ["Hồi sức mẹ, cho thai ra càng sớm càng tốt.", "Hồi sức mẹ, hồi sức thai, đẻ chỉ huy.", "Hồi sức mẹ, mổ lấy thai, bảo tồn hoặc cắt tử cung tùy tổn thương.", "Truyền fibrinogen ,bấm ối, theo dõi thêm ,"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "df822b2add444fb79c7d867e9968c006", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hướng xử trí đầu tiên của rau bong non sau khi thai ra:", "options": ["Truyền máu tươi.", "Truyền fibrinogen.", "Kích thích bằng thuốc tăng co.", "Thuốc hạ áp."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "94c183218dbf42bf809c8568d44cfdb7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong RBN thể nhẹ, xử trí nào sau đây là không đúng:", "options": ["Tại tuyến cơ sở: cho giảm co, giảm đau rồi chuyển bệnh nhân lên tuyến chuyên khoa ngay", "Mổ lấy thai xong vẫn có thể phải cắt bỏ TC nếu thương tổn tại TC là nặng (không tương xứng với thể lâm sàng này)", "Tại tuyến chuyên khoa: điều trị giảm co, bấm ối để rút ngắn chuyển dạ, nếu tiến triển chậm vẵn phải chỉ định mổ lấy thai sớm", "Chỉ định mổ lấy thai"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bd35751fb6de41eebfbaaccf977a2347", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng dưới đây là của vỡ tử cung dưới phúc mạc, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Có phản ứng hạ vị và điểm đau rõ", "Sờ thấy thai nhi nằm trong ổ bụng", "Có dấu hiệu dọa vỡ tử cung", "Hình dáng tử cung không thay đổi"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "14c7c2f6c48a4f83940371b1841b0220", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các xử trí dọa vở tử cung dưới đây đều đúng NGOẠI TRỪ:", "options": ["Cho đẻ bằng Forceps nếu đủ điều kiện", "Dùng thuốc giảm cơn co", "Cho đẻ bằng giác hút nếu đủ điều kiện", "Mổ lấy thai khi ngôi chưa lọt"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "45cfa219df8b44598d9a834a39e18af2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong trường hợp vỡ tử cung hoàn toàn, thai nhi bị đẩy vào trong ổ bụng và thường chết nhanh chóng là do nguyên nhân, chọn câu đúng:", "options": ["Thai không được bảo vệ bởi ối", "Thay đổi áp suất trong ổ bụng", "Vở tử cung gây bong rau", "Thai bị chèn ép bởi các cơ quan trong ổ bụng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "118a614f37b14c81b372edc42d2148d8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một câu SAI về nguyên nhân gây vỡ tử cung:", "options": ["Bất xứng đầu chậu", "Do đa ối", "Ngôi ngang", "Vết mổ củ lấy thai"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "26f26538bc61417c89413b9cfce64eda", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các nguyên nhân gây vỡ tử cung dưới đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Sẹo mổ lấy thai ngang đoạn dưới.", "Sẹo mổ cắt nhân xơ dạng polip dưới niêm mạc.", "Sẹo mổ lấy thai ở thân tử cung.", "Sẹo mổ tạo hinh vòi tử cung."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "85c97908be8e4183a5addea338f5c281", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu đúng về triệu chứng có giá trị xác định vỡ tử cung trong chuyển dạ:", "options": ["Dấu hiệu Banld – Frommel + cơn co tử cung mau mạnh.", "Dấu hiệu Banld – Frommel + khám âm đạo thấy nguyên nhân đẻ khó.", "Cơn co tử cung dồn dập.", "Sờ nắn thấy các phần thai lổn nhổn ngay dưới da bụng."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7113e74b67544de483c61eca35293b1f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu sai về chẩn đoán vỡ tử cung ở vết mổ đẻ cũ:", "options": ["Ra máu đỏ tươi ở âm đạo.", "Toàn trạng có dấu hiệu choáng.", "Thai phụ đau vết mổ đột ngột.", "Dựa vào dấu hiệu doạ vỡ tử cung."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e24cd4c9427843d9b6f51906623d2434", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân vỡ tử cung trong chuyển dạ dưới đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Cơn co tử cung cường tính", "Bất tương xứng giữa khung chậu và ngôi thai", "Doạ đẻ non", "Tử cung dị dạng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e96f04224c164600a8b31c3e0cc89b9a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các dấu hiệu lâm sàng trước vỡ tử cung dưới đây đều đúng NGOẠI TRỪ:", "options": ["Có dấu hiệu Banld", "Ngôi bất thường", "Tim thai suy", "Cơn co thưa yếu"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6cf56a46042846219eadd1bb74b71828", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một câu sai về nguyên nhân gây vỡ tử cung trong khi có thai:", "options": ["Con dạ đẻ nhiều lần", "Tử cung đôi", "Có sẹo mổ tại tử cung", "Tử cung kém phát triển"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a96cd222f20e4646bebe5b86c9b3fead", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các xử trí dưới đây đều đúng để phòng vỡ tử cung trong chuyển dạ, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Khám và phát hiện sớm các nguyên nhân gây đẻ khó", "Phát hiện sớm doạ vỡ tử cung và xử trí kịp thời", "Truyền thuốc tăng co cho mọi trường hợp chuyển dạ kéo dài", "Theo dõi cuộc chuyển dạ bằng biểu đồ chuyển dạ"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7ae9badbda594cd588ebcdc3b46dbd6a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các dấu hiệu lâm sàng dưới đây của vỡ tử cung đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Không thấy dấu hiệu Bandl-Frommel", "Bụng chướng hơi, gõ trong toàn bộ", "Không thấy khối thắt hình quả bầu", "Sờ nắn đau chói tại chỗ vỡ"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d3c23f2f19fc4a22894fc4326d970363", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các thủ thuật can thiệp dưới đây đều có thể gây vỡ tử cung, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Cắt tầng sinh môn", "Cắt thai trong ngôi vai buông trôi", "Đại kéo thai", "Nội xoay thai"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bb5c7c68edfb4fc398f7c8cc0f35e276", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu đúng: hình thái vỡ tử cung nào dưới đây là nặng nhất:", "options": ["Vở tử cung hoàn toàn có tổn thương phức tạp", "Vỡ tử cung dưới phúc mạc", "Rách cổ tử cung kéo lên đến đoạn dưới tử cung", "Vỡ tử cung ở người có sẹo mổ cũ"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ddeab7269024477e9bc70e0aabe8c18b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân gây vỡ tử cung trong chuyển dạ, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Sẹo mổ thân tử cung lấy thai", "U xơ thân tử cung", "U nang buồng trứng trong tiểu khung", "Thai to trên 3600gr"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b3333aaa80614d52a3af3bd6d0e76fb7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu đúng nhất về vỡ tử cung:", "options": ["Vỡ ở thân thường là vỡ hoàn toàn", "Vỡ không hoàn toàn thường ít gây nên khối máu tụ", "Vỡ do sẹo mổ cũ không có dấu hiệu doạ vỡ", "Vỡ ở đoạn dưới thường là vỡ không hoàn toàn"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6b8c025ecc1a41babce92fa95f440f3c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Vỡ tử cung ở tử cung có sẹo mổ cũ khác với không có sẹo ở điểm nào, chọn câu đúng:", "options": ["Không có triệu chứng dọa vỡ trước đó", "Thường chảy máu nhiều hơn", "Kèm gây tổn thương các tạng lân cận", "Có triệu chứng dọa vỡ trước đó"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ec9b0817ed9c412b8a88a0b1ca68f65d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các câu dưới đây đều đúng khi nói về vỡ tử cung, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Có biện pháp phòng ngừa hữu hiệu", "Là một tai biến khó chẩn đoán", "Là một trong năm tai biến sản khoa", "Có thể gặp trong thời kỳ thai nghén"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "adbc884ae20640ea8ff6d9dd65fb8d49", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Doạ vỡ tử cung có những triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Tử cung hình bầu nậm.", "Cơn co tử cung dồn dập.", "Hai dây chằng tròn căng.", "Dấu hiệu shock mất máu cấp."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "24c7a9c7595c44ee82b19244ad460186", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thử nghiệm Huhner nhằm mục đích:", "options": ["Khảo sát độ di động của tinh trùng", "Khảo sát hình dạng của tinh trùng", "Khảo sát sự thâm nhập của tinh trùng đối với chất nhầy cổ tử cung", "Khảo sát số lượng tinh trùng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "78dc60a167e447d98287078ed3f0a80c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ở những phụ nữ đang trong khoảng tuổi hoạt động sinh dục, soi buồng tửcung nên được thực hiện vào khoảng thời điểm nào?", "options": ["Từ khoảng ngày 12 - 16 của chu kỳ kinh", "Trong khi đang hành kinh", "Ngay sau khi sạch kinh", "Từ khoảng ngày 6 - 12 của chu kỳ kinh"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7282acd54f2d41d2b55d05a2b98cbd0c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Mục đích của việc thực hiện nghiệm pháp không gắng sức (non-stress test) là gì?", "options": ["Độ nhạy của nghiệm pháp không gắng sức rất thấp.", "Dùng để dự báo nguy cơ suy thai.", "Độ đặc hiệu của nghiệm pháp không gắng sức rất cao.", "Giá trị sàng lọc của nghiệm pháp không gắng sức không cao."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "330d17bcb1864ad1bcd024c0a1ff8398", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một trong những tiêu chuẩn để nghiệm pháp không gắng sức (non-stress test) chứng tỏ thai nhi bình thường là:", "options": ["Có đáp ứng nhịp tăng trong cơn co tử cung.", "Có nhịp giảm sớm trong cơn co tử cung.", "Có nhịp giảm muộn trong cơn co tử cung.", "Có đáp ứng tăng nhịp tim thai sau cử động thai."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6b06b13e0acd47f0b052289df92d42d6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chỉ định nào sau đây KHÔNG đúng cho việc soi ối?", "options": ["Giúp lấy máu da đầu của thai nhi để chẩn đoán suy thai.", "Chẩn đoán rau tiền đạo.", "Thai già tháng.", "Chỉ định cho mọi trường hợp."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "da06b1832b7e41c287e2e4bf9b7725cb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi nhuộm nước ối bằng kỹ thuật Brosens và Gordon, nếu thai đã trưởng thành thì tỷ lệ tế bào màu da cam là:", "options": [">7%", ">5%", ">2%", ">10%"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4130175718db449bb1fdac617f0f0c0f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong trường hợp thai ngoài tử cung, nồng độ hCG thường thấp dưới mức nào trong 50% các trường hợp?", "options": ["< 800 UI/l", "< 900 UI/l", "< 500 UI/l", "< 300 UI/l."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0c3e82825bd140628c4b30c54f36c6a5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nhịp tim thai cơ bản bình thường là bao nhiêu?", "options": ["120-160 lần/p", "110-160 lần/p", "100-160 lần/p", "120-150 lần/p"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3d4b6532e37b40da92567ffcdad3980a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Độ dao động nội tại của tim thai bình thường là:", "options": ["5-25 nhịp", "5-10 nhịp", "10-25 nhịp", ">25 nhịp"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "36d5fbd7009243b3b554a572d6abe22b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nhịp tim thai chậm được định nghĩa là:", "options": ["<130 lần/ p", "<100 lần/ p", "<140 lần/ p", "<120 lần/ p"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d012e13937a147a58f84648baefd8432", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nhịp tim thai nhanh được định nghĩa là:", "options": [">160 lần/ p", ">180lần/ p", ">170 lần/ p", ">150 lần/ p"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c3be0460fc3c43e0b89408f5c03aca73", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chỉ tiến hành soi ối ở tuổi thai:", "options": ["37 tuần.", "35 tuần.", "36 tuần.", "34 tuần."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3ea94162d94841299c7d7a7ca44a38b8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Vị trí đúng nhất để chọc ối ở giai đoạn đầu thai kỳ là:", "options": ["Chọc qua đáy tử cung vào buồng ối qua diện rau bám.", "Chọc qua cổ tử cung.", "Chọc qua thân tử cung chỗ không có diện rau bám.", "Chọc qua thân tử cung chỗ có diện rau bám mỏng."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "23a0d518657242578bcf25d129bb5686", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Biến chứng gặp nhiều nhất trong chọc ối là:", "options": ["Rỉ ối.", "Nhiễm trùng buồng ối.", "Chảy máu và tụ máu ở cơ và rau.", "Sẩy thai ."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6625fa975a36491995220b7ecee9c3b9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Phương pháp soi ối được chỉ định, NGOẠI TRỪ trường hợp nào sau đây?", "options": ["Rỉ ối.", "Nhiễm độc thai nghén.", "Thai già tháng.", "Ối vỡ non."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d83a7b39f5684954aa1271fd21599631", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG gây ra nhịp tim thai chậm?", "options": ["Cường dây thần kinh phế vị.", "Suy thai.", "Mẹ thiếu máu.", "Giảm khối lượng tuần hoàn."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dcec774bdbdf4cd7b3a1a31598c675b3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chống chỉ định của soi buồng tử cung là gì?", "options": ["Xác định vị trí vách ngăn.", "Xác định dụng cụ tử cung khi mất dây.", "Xác định nguyên nhân chảy máu.", "Xác định có thai."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fd00cbe84ff54727814267d2d6a8f970", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nước ối có màu vàng chứng tỏ có sự thải phân su mới.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f3e9fd095c6344a894bfe259f76ee585", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Có thể định lượng HCG khoảng 10 ngày sau khi trứng rụng.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f2a62c4f3d6e4f87ba2129e82d8c4a65", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Theo dõi sự gia tăng nồng độ của HCG sẽ khẳng định được vị trí làm tổ của thai.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2f36e55efafa45b68b7ba58141c49180", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dao động nội tại (DĐNT) loại 0: khi độ dao động dưới 5nhịp/phút. Loại dao động này có giá trị tiên lượng thai suy (nhưng cần phân biệt với trường hợp thai ngủ).", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "98b8f4c22aff46ceb7525d4a259c9d20", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nhịp chậm: được định nghĩa như là NTTCB dưới 120lần/phút, hoặc giảm trên 30 nhịp so với NTTCB bình thường và được kéo dài trên 10 phút.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "96ae09e793534f66874972bed3434501", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nhịp giảm sớm: khi đỉnh thấp nhất của đường biểu diễn nhịp tim thai xảy ra khác với thời điểm có đỉnh cao nhất của cơn co tử cung.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "56effd0a6f2a40ebb815b47625543738", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong chuyển dạ bình thường, cơn co tử cung xuất hiện vào khoảng 3-5phút và kéo dài từ 30-60giây, với cường độ từ 50-75mmHg.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cadcfacd02114e8d8bfe93f559f7b2d8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Stress test được chỉ định trong trường hợp nào sau đây?", "options": ["Suy thai trong chuyển dạ.", "Xác định độ trưởng thành thai nhi.", "Non stress test có đáp ứng.", "Không có tăng nhịp tim thai tiếp theo sau cử động thai."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "abbca824d7a7406893aa6ef4efb4c76e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chống chỉ định của non-stress test:", "options": ["Hở eo tử cung.", "Non-stress test không có chống chỉ định.", "Vết mổ cũ lấy thai.", "Dọa sanh non."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f8989c7d543846a290c676127664cbe3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Yếu tố nào sau đây có thể ảnh hưởng đến kết quả của non-stress test?", "options": ["Cơn co tử cung.", "Thuốc ngủ.", "Tư thế nằm ngửa.", "Tuổi thai."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9746a552a1cb45d4897f15375361070a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chỉ định nào của soi ối sau đây là đúng:", "options": ["Nhiểm trùng âm đạo.", "Ngôi đầu.", "Nhau tiền đạo", "Ngôi ngược"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d5174696dc014d83a98181e1e1910d39", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "KHÔNG cần làm xét nghiệm beta HCG để:", "options": ["Xác định chửa trứng.", "Xác định thai dị dạng.", "Xác định thai lưu.", "Xác định thai ngoài tử cung."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "18b4d23495ed475db1e09364c44b7caa", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các nguyên nhân làm xét nghiệm HCG(+) giả, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Khi tiêm corticoid.", "Dụng cụ thử thai có chất tẩy rửa tổng hợp.", "Khi có thai hơn 1 tháng.", "Nước tiểu có hồng cầu."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a383e699e07d4902a2ab0a1828472d94", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Không làm phiến đồ âm đạo khi:", "options": ["Ngoài giai đoạn hành kinh.", "Sau khi quan hệ tình dục.", "Người bệnh không rửa âm đạo trong vòng 24h trước đó.", "Không có nhiễm khuẩn âm đạo."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d07e6d5b25c042c981175e9c230f4fcf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chống chỉ định chụp tử cung – vòi trứng khi:", "options": ["Chắc chắn không có thai.", "Chụp ở nửa sau của vòng kinh.", "Chụp ở nửa đầu của vòng kinh.", "Đảm bảo không nhiễm khuẩn."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "54802e13a1384fe280ff9c21f1aad269", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "AFP( alpha-fetoprotein) tổng hợp chủ yếu bởi gan của thai nhi thải trừ qua nước tiểu vào buồng ối và lưu thông vào tuần hoàn của mẹ", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "84bd11600f564b2ca0ee57edf6827acd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triple test định lượng để phát hiện 2 bệnh lý bất thường nào của thai:", "options": ["optionD", "Tật nứt cột sống", "Học 2 cái này", "Bất thường về nhiễm sắc thể"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fd670b4ba2d04bea952c3d55955cee75", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hướng điều trị và lời khuyên đối với sản phụ có dấu hiệu dọa đẻ non đúng nhất:", "options": ["Nhập viện theo dõi điều trị", "Không cần điều trị", "Cho thuốc giảm co", "Vẫn lao động bình thường"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7377d8c720cf4b9b87c2db24832f4d57", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân từ tử cung sau đây có thể gây đẻ non, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Tử cung kém phát triển.", "Tử cung gập trước.", "Tử cung dị dạng, u xơ tử cung", "Hở eo tử cung."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2022f941bf4a47c2be1cd39cbf995933", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai và phần phụ của thai có thể là nguyên nhân gây đẻ non, chọn câu sai:", "options": ["Đa thai", "Rau tiền đạo", "Rau bong non", "Dây rau thắt nút"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d8381c0be29f45158bd1060316fd41a6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chuyển dạ đẻ non gồm có những triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Đau bụng từng cơn", "Cổ tử cung xoá >80%", "Đầu ối đã thành lập", "Sản phụ có cảm giác như choáng ngất"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f97776dbeb0f4185a7af5afa4f8fbc89", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân gây đẻ non có thể gặp trong các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Rau tiền đạo,", "U nang buồng trứng.", "Thiếu ối.", "Song thai hay đa thai."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e7156cb1366d47229360ea9643c80c4e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân gây ra máu âm đạo trong đẻ non thường gặp nhất do:", "options": ["Mở cổ tử cung.", "Co bóp tử cung.", "Đa ối", "Viêm âm đạo."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "aecdc139069943398d82f0b284f39ea5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân thường gặp nhất dẫn đến đẻ non là:", "options": ["Nhau tiền đạo", "Đa ối", "Ối vỡ non, vỡ sớm", "Đa thai"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6c209e11fdfe40cbaa778b006a472bab", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều trị dọa đẻ non không cần phải:", "options": ["Kháng sinh đề phòng nhiễm khuẩn ối", "Khám âm đạo nhiều lần", "Nghỉ ngơi tại giường", "Cho thuốc giảm co"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d9c9f82a94e94b93a96e71fb6334a5e4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một sản phụ có tiền sử bị sẩy thai muộn 2 lần vào 3 tháng giữa của thai kỳ với đặc điểm: ối vỡ đột ngột, chuyển dạ nhanh. Hướng xử trí cho lần có thai này là:", "options": ["Nằm nghỉ ngơi tuyệt đối đến tháng 6 của thai kỳ.", "Điều trị bằng thuốc giảm co .", "Khâu eo tử cung vào tuần thứ 14.", "Khâu eo tử cung vào tuần thứ 6."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f1da191b85914ddb93ac14db0101b4e6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tất cả các câu sau đây về đẻ non đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Nếu đã có tiền sử đẻ non thì nguy cơ tái phát lên đến 25%.", "Khoảng 50% ca đẻ non không tìm được nguyên nhân rõ ràng.", "B\n*Với các thuốc điều trị hiện nay đã giảm được rõ rệt số ca đẻ non dưới 37 tuần.", "Tỷ lệ ngôi bất thường trong đẻ non cao hơn so với trong đẻ đủ tháng."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2925a2388768489b87fbb70eab065627", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân đẻ khó do phần phụ là, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Đa ối", "Khối u tiền đạo", "Rau tiền đạo", "Viêm màng thai"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f98e9736986a49fda9ff965ad35b9b28", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chỉ nên điều trị doạ đẻ non và đẻ non ở tuyến y tế cơ sở cho trường hợp duy nhất:", "options": ["Cổ tử cung mở > 4cm", "Cổ tử cung mở , 4 cm", "Cổ tử cung xoá mỏng", "Cổ tử cung dài đóng kín"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "58adb4a6ab7c4ac19418ef45ef6a9198", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu SAI trong những câu sau về chuyển dạ đẻ non:", "options": ["> 50% các cuộc chuyển dạ sanh non không tìm được nguyên nhân", "Tỷ lệ ngôi bất thường cao hơn thai đủ tháng", "Đỡ đẻ thai non tháng không cần cắt tầng sinh môn khi thai nhi nhỏ", "Chống chỉ định đặt giác hút"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cbc1ad12bf6c425b86615d7a8acc9ed1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi khám chuyển dạ một ngôi chỏm, xác định thóp sau ở vị trí 7 giờ thì kiểu thế của trường hợp này là:", "options": ["Chẩm chậu trái sau", "Chẩm chậu phải trước", "Chẩm chậu phải sau", "Chẩm chậu trái trước"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "208166dda63d4de6943dd22aa5b285d5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi xác định ngôi mặt, ta phải có điểm mốc của ngôi là:", "options": ["Gốc mũi", "Miệng thai nhi", "Cằm", "Thóp sau"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "643b04f2936048f180996dac6ab62484", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi xác định ngôi ngang, ta phải có điểm mốc của ngôi là:", "options": ["Mỏm vai thai nhi", "Lưng thai nhi", "Bụng thai nhi", "Khuỷu tay thai nhi"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "afc74f95756f4177a2044ab32ca99a3d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đường kính lọt của ngôi chỏm là đường kính hạ chẩm – thóp trước có kích thước:", "options": ["13cm", "9,5cm", "9cm", "11cm"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0e4405e9c683483c973e41042d392f31", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hãy xác định câu đúng nhất định nghĩa ngôi thai:", "options": ["Là phần thai nhi trình diện trước eo trên trong khi có thai", "Là phần thai nhi trình diện trước eo trên trong khi có thai và khi chuyển dạ", "Là điểm mốc của ngôi trình diện trước eo trên trong khi chuyển dạ", "Là phần thai nhi trình diện trước eo trên trong khi chuyển dạ"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0f081ba7d3e741239899c865888ecef4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Xác định câu đúng nhất khi nói về ngôi ngược hoàn toàn:", "options": ["Chân thai nhi trình diện trước eo trên", "Mông và đầu gối thai nhi cùng trình diện trước eo trên", "Mông và hai chân thai nhi cùng trình diện trước eo trên", "Toàn bộ mông thai nhi trình diện trước eo trên"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6476d87bb9d04eb7b9c71064551bdcb3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Kiểu thế của ngôi thai chỉ xác định được khi khám âm đạo lúc đã chuyển dạ:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dbe9f1a164e44e7ab610e67c48534662", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Mọi ngôi mặt đều có thể sổ được:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "54f59cd5531d4714af6e9170dd84480e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thế của ngôi thai là:", "options": ["Tuơng quan giữa điểm mốc của ngôi thai với bên phải hay bên trái của khung chậu người mẹ", "Tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai với khớp cùng chậu hay gai mào chậu của khung chậu người mẹ", "Tương quan giữa lưng thai nhi với khớp cùng chậu bên phải hay bên trái", "Tương quan giữa lưng thai với bên phải hay trái của khung chậu"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8fe1a447b7f04ee0bfecfd711869dc0c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khám âm đạo khi CTC đã mở, sờ thấy gốc mũi ở vị trí gai mào chậu lược phải, cách đọc kiểu thế nào sau đây là đúng:", "options": ["Mũi chậu phải trước.", "Mũi chậu trái trước.", "Cằm chậu phải trước.", "Trán chậu phải sau."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6ca0bb045b0549c2a40c03880796dc29", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đường kính lọt của ngôi mặt là:", "options": ["Chẩm - trán", "Thượng chẩm - trán", "Hạ cằm - thóp trước", "Hạ chẩm - thóp trước"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "02507f392dc3426b960a1ed8a52244c9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong các câu dưới đây hãy xác định một câu mà ngôi có kiểu thế đó đẻ được đường dưới:", "options": ["Ngôi mặt cằm vệ", "Ngôi mặt - cằm cùng", "Ngôi trán:Mũi chậu trái trước", "Ngôingang: vai chậu phải trước"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "74dcfed8dc444f38bad503331898036c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong điều kiện bình thường ngôi thai nào không đẻ được đường dưới:", "options": ["Ngôi mặt cằm vệ", "Ngôi mông", "Ngôi trán", "Ngôi chỏm"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "be4d345de72249fca6dc1a536f2afa52", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Kiểu thế là gì?", "options": ["Là tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai với bên phải hay bên trái của khung chậu người mẹ", "Là tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai với gờ vô danh phải hoặc trái của khung chậu", "Là tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai với mào chậu lược khung chậu", "Kiểu thế là mối tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai với vị trí trước-sau của khung chậu người mẹ"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c922f70e0b0949319eeaefdc5a4e5a27", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Không có tên gọi này trong các ngôi dưới đây:", "options": ["Ngôi chỏm", "Ngôi ngang", "Ngôi chân", "Ngôi trán"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "978593d757b947aeb7687092cc545b46", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi khám một trường hợp chuyển dạ ngôi chỏm, sờ được thóp sau ở vị trí 2 giờ thì kiểu thế là:", "options": ["Chẩm chậu phải sau", "Chẩm chậu trái sau", "Chẩm chậu trái trước", "Chẩm chậu phải trước"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "49dc4a19e0a445debd30c13314007017", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cách xác định ngôi chính xác nhất trên lâm sàng là:", "options": ["Khám âm đạo tìm được mốc ngôi khi cổ tử cung đã mở", "Nhìn hình dáng tử cung", "Nắn tìm cực mông thai nhi", "Nắn tìm cực đầu thai nhi"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c366be06a719464c90ee89d8de3b78f9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nhìn hình dáng tử cung có thể chẩn đoán sơ bộ ngôi thai:?", "options": ["Tử cung hình trứng là ngôi dọc", "Tử cung hình trứng là ngôi ngang", "Tử cung hình trứng là ngôi đầu", "Tử cung hình trứng là ngôi ngược"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "64047361309f424b8e126aa2421b564e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trên lâm sàng, dựa vào nắn ngoài thành bụng có thể chẩn đoán là ngôi đầu nếu:", "options": ["Tiểu khung rỗng", "Cực dưới là khối to, mềm, không tròn, liên tục với diện phẳng", "Cực dưới là một khối tròn rắn, có dấu hiệu lúc lắc", "Cực dưới là một khối to, mềm, tròn, ít di động"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6a3d23535e94479dab32e72a57b0e66d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Việc chẩn đoán độ cúi chỉ áp dụng cho ngôi:", "options": ["Mặt", "Chỏm", "Mông", "Trán"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "67da6ac8b9d847629a1bccfc412bb828", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ngôi chỏm có 2 kiểu thế sổ là:", "options": ["Chẩm cùng", "Chẩm vệ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "27decca5cdae4fe8b7d1b312eb679c9e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Số lượng về thế, kiểu thế lọt, kiểu thế sổ của ngôi chỏm là:", "options": ["2 thế, 4 kiểu thế lọt, 2 kiểu thế sổ", "2 thế, 6 kiểu thế lọt, 2 kiểu thế sổ", "2 thế, 4 kiểu thế lọt, 4 kiểu thế sổ", "4 thế, 4 kiểu thế lọt, 2 kiểu thế sổ"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "37d6d89a16e44df68d816061229dc241", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hãy chọn câu đúng nhất về số lượng kiểu sổ và kiểu sổ của ngôi chỏm:", "options": ["Một kiểu sổ: chẩm vệ", "Có hai kiểu sổ: chẩm ngang trái và chẩm ngang phải", "Một kiểu sổ chẩm cùng", "Có hai kiểu sổ: chẩm vệ và chẩm cùng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dc29f3d62dce472baef6312285073cd5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Để chẩn đoán thế của ngôi thai người ta thường dựa vào:", "options": ["Vị trí của ngôi thai", "Vị trí của tim thai.", "Điểm mốc của ngôi nằm ở phía bên nào của khung chậu người mẹ.", "Độ mở của cổ tử cung."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "79c9ef3f39c94bab98bb59cd345b61ea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong các câu dưới đây hãy xác định một câu mà ngôi có kiểu thế đó đẻ được đường dưới:", "options": ["Ngôi mặt - cằm cùng", "Ngôi trán:Mũi chậu trái trước", "Ngôi mặt cằm vệ", "Ngôingang: vai chậu phải trước"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "73bd0154a78e4d7b8d0bb258e55bec0e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong điều kiện bình thường ngôi thai nào không đẻ được đường dưới:", "options": ["Ngôi trán", "Ngôi chỏm", "Ngôi mông", "Ngôi mặt cằm vệ"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cb5a5b2b5a4b4098ba8f6d95dc6c9932", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khám ngoài: nắn bụng thai phụ bằng thủ thuật 1 của Leopold, có thể xác định:", "options": ["Thế thai", "Ngôi chỏm hoặc ngôi mặt", "Kiểu thế của thai", "Ngôi đầu hoặc ngôi ngược"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4190ffeac4ef4dd7bdee8833682bc8ea", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong ngôi đầu, tùy thuộc vào độ cúi của ngôi ta có các ngôi như sau: Đầu cúi tối đa là ngôi .....(1).... Đầu ngửa tối đa là ngôi ...(2)... Đầu ở tư thế trung gian là ngôi....(3)....hoặc ngôi....(4)...", "options": ["1. Ngôi chỏm", "3. ngôi trán", "4. ngôi thóp trước", "2. Ngôi mặt"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "af6676d0486248548ecf8a86490e5d09", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi xác định một ngôi có kiểu thế trái trước thì mốc của ngôi tương ứng với vị trí nào của khung chậu người mẹ:", "options": ["Khớp cùng chậu phải", "Dải chậu lược phải", "Dải chậu lược trái", "Khớp cùng chậu trái"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6b5605e254bf40dab79d617d3d27edf6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong những biến chứng kể sau, biến chứng nào không liên quan đến tiền sản giật:", "options": ["Thai kém phát triển trong tử cung.", "Thai chết lưu.", "Sản giật.", "Sẩy thai."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "62c198e49da04d608bd896eda85790fd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tuần tự các giai đoạn của một cơn sản giật điển hình là:", "options": ["Xâm nhiễm – co cứng – co giật – hôn mê.", "Xâm nhiễm – co giật – co cứng – hôn mê.", "Co cứng – co giật – xâm nhiễm – hôn mê.", "Xâm nhiễm – co giật – hôn mê – co cứng."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dcb61fdb259d4bea864e42e2da044b04", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong Tiền Sản giật nặng, có thể kèm các triệu chứng:", "options": ["Nước tiểu < 400 ml/24giờ", "Creatinin < 1,2 mg/dl", "Tiểu cầu < 100.000/mm3", "Protein niệu >= 2g/24giờ"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8107ce99da7c48b799f9e0c4dcf10aad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi có dấu hiệu Tiền Sản giật nhẹ, cần điều trị ngay:", "options": ["Thuốc magnesulfat", "Nghỉ ngơi và theo dõi", "Thuốc lợi tiểu mạnh", "Thuốc hạ huyết áp"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "76581804462e4aec804751e2f7d8928f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một bệnh nhân nhiễm độc thai nghén (dấu hiệu phù nhẹ hai chi dưới, Protein niệu dưới 2g/l ), được xếp vào:", "options": ["Tiền sản giật.", "Thể nặng.", "Thể nhẹ.", "Thể trung bình."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "93dd9861351545d1bd0a2c1244c799c4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Kể tên 3 triệu chứng chính của tiền sản giật (TSG):", "options": ["A. tăng huyết áp", "Tất cả các đáp án trên", "B. Phù", "C. Protein niệu"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d0706b2769f5453d80ca4177bde849ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một câu sai trong tiền sản giật:", "options": ["Mức độ tăng huyết áp bao giờ cũng tương quan với mức độ nặng của tổn thương các cơ quan", "Tiền sản giật nhẹ cũng có thể có biến chứng sản giật", "Protein niệu là một dấu hiệu quan trọng của Tiền sản giật", "Phù ít có giá trị trong tiên lượng bệnh"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fe105b4ca2c9403b9d2e6ce97aa5befe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một câu sai trong chế độ theo dõi Tiền sản giật nặng:", "options": ["Định lượng Protein niệu: 1 tuần/lần", "Cân nặng hàng ngày", "Làm test không đả kích (non stres test) ngày 1 lần", "Theo dõi huyết áp: 4 giờ/ lần"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "693b4860949745c58437f3c021b46f3c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Kể 3 dấu hiệu cận lâm sàng của tiền sản giật nặng:", "options": ["C. Tăng các men gan SGOT, SGPT", "B. Tiểu cầu < 150.000mm3", "Tất cả các đáp án trên", "A. Protein niệu >= 3g/ 24 giờ hoặc 3+ trở lên"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7521ce296aa643c498ccf5e6c6b02c17", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đánh giá đáp ứng tốt với quá trình điều trị Tiền sản giật nặng khi có các dấu hiệu sau đây, ngoại trừ:", "options": ["Cân nặng tăng lên", "Huyết áp giảm dần", "Lượng nước tiểu tăng", "Protein / niệu giảm"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "872d05c82a184c12b839f29b226f4379", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sản giật là một biến chứng của...(1)...nếu không được phát hiện và điều trị. Thuốc đối kháng của magnesium sulfat là...(2).....", "options": ["Protein niệu t 2g/24giờ", "2. Calcium gluconate", "Tất cả các đáp án trên", "1. tiền sản giật nặng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "786786c3ba1449769110d971de54705f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Liệt kê 3 triệu chứng của Hội chứng HELLP ...(1)..., ...(2)...và ....(3)...", "options": ["1. tan máu", "2. tăng các men gan", "3. giảm tiểu cầu", "Tất cả các đáp án trên"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cdbf1b07cfa446e7bba2c35d8e6e5f8e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nêu 2 triệu chứng khi ngộ độc MgSO4:", "options": ["Phản xạ gân gối giảm", "Công thức tính huyết áp trung bình là:", "Tất cả các đáp án trên", "Khó thỏ"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "59571df7de3b4f109d5c1b6b8252d2e8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Yếu tố tiên lượng có giá trị nhất cho mẹ trong tiền sản giật dựa vào:", "options": ["Mức độ phù", "Protein niệu tính bằng g/l", "Trị số huyết áp", "Số lượng nước tiểu trong 24giờ"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "da131cfbc3b348fd934cde9c89fb4cc4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tăng huyết áp thai nghén thể nhẹ có các triệu trứng sau, ngoại trừ:", "options": ["100 mmHg =< huyết áp tối đa<=150 mmHg.", "Protein niệu < 2g/l.", "90 mmHg =< huyết áp tối thiểu<=100 mmHg", "Phù toàn thân."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0fd869fd2a9d4c478783a39f7f88ba0f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng có giá trị tiên lượng nhất trong tăng huyết áp thai nghén là:", "options": ["Đái ít.", "Huyết áp cao", "Protein niệu.", "Phù."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "31cf331206c64f8bbb99a5aa3b3d4e08", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Để chẩn đoán sớm tăng huyết áp với thai nghén cần phải:", "options": ["Thử nước tiểu định kỳ.", "Đo huyết áp.", "Làm tốt công tác quản lý thai nghén ở mọi tuyến.", "Cân thai phụ thường xuyên."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4f648f7a5c5d47d2b0264978a84b1bd3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một sản phụ có thai 8 tháng. Theo dõi lúc đầu thai kỳ huyết áp đo được 120/60 mmHg. Hiện tại, huyết áp= 135/80mmHg. Trường hợp này được kết luận là:", "options": ["Không có cao huyết áp vì huyết áp tối thiểu chưa vượt quá 90mmHg.", "Có cao huyết áp vì huyết áp tối thiểu tăng hơn 15mmHg so với bình thường.", "Không có cao huyết áp vì huyết áp tối đa chưa tăng quá 30mmHg.", "Không có cao huyết áp vì trị số huyết áp chưa vượt quá 140/90mmHg."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e807c40403b744418ef1f645ecd696d8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Theo phân loại huyết áp cao trong thai kỳ, hội chứng tiền sản giật- sản giật thuộc nhóm:", "options": ["Huyết áp cao do thai có kèm protein/niệu hoặc phù.", "Huyết áp cao ngẫu nhiên phối hợp với thai kỳ.", "Huyết áp cao do thai đơn thuần.", "Huyết áp cao mãn tính có kèm theo biến chứng ở thận."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "df06cfb678dc40bf8c3bb7143b4c0c2d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tổn thương thận hay kết hợp với tiền sản giật nhất là:", "options": ["Viêm đài bể thận.", "Hoại tử ống thận cấp.", "Hoại tử vỏ thận.", "Phù nề nội mô cầu thận."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "189956a4b5ca47318a2e37b1f292f6cf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "THA trong thời kỳ có thai có đặc điểm:", "options": ["Tăng cả con số HATT và HATTr.", "Thay đổi theo nhịp sinh học.", "HA trở lại bình thường chậm nhất là sau đẻ.", "Chỉ tăng HATT hoặc chỉ tăng HATTr."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b3a34df63ba6433b9ff755a7c72237d8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "TSG cần được chẩn đoán phân biệt với các bệnh sau, ngoại trừ:", "options": ["THA mãn tính trước khi có thai.", "Viêm thận mãn tính và thai nghén.", "Phù do các bệnh của hệ tim mạch và phù của một số bệnh khác.", "Viêm thận, bể thận."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e3d15141d20b48d3b56584f73cea2d7d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các xét nghiệm cần làm ngay cho 1 thai phụ bị tăng huyết áp:", "options": ["Xét nghiệm đường máu", "Xét nghiệm Protein niệu.", "Các enzym của gan (SGOT,SGPT).", "Urê và creatinin, axit uric huyết thanh."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b66a450674114cc489327d89bc127ec9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các loại thuốc hạ áp sau đây không được sử dụng để điều trị THA trong thai nghén:", "options": ["Chẹn kênh canxi: Adalat…", "a-Methyldopa: Aldmet, Dopegyt.", "Nhóm ức chế men chuyển.", "Hydralazin."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b6e1c894dbd84980b67687fc16c26485", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều trị tiền sản giật, chọn ý đúng nhất:", "options": ["Thuốc hạ áp kết hợp với an thần.", "Thuốc hạ áp kết hợp với lợi tiểu.", "Chỉ cần dùng thuốc hạ áp: gồm có Aldomet…", "Thuốc hạ áp, kháng sinh, an thần, Magie Sulphat."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ac8f443ad1864c3699887bf75f1ae06d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều trị sản khoa trong tiền sản giật và sản giật:", "options": ["Nếu đáp ứng với điều trị thì tiếp tục thai nghén và đình chỉ thai nghén khi cần thiết.", "Mổ lấy thai sau khi cắt cơn giật (nếu điều kiện đẻ đường dưới không đủ).", "Đủ điều kiện đẻ đường dưới thì đẻ bằng forceps, nếu không đủ điều kiện thì mổ lấy thai.", "Tất cả các vấn đề nêu ở mục A,B,C."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "66f5eecb160f404db25cefeb9631a713", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong trường hợp sản phụ bị phù 2 chi dưới xuất hiện trong 3 tháng cuối của thai kỳ cần tiến hành:", "options": ["Sử dụng thuốc lợi tiểu", "Tìm kiếm protein niệu", "Ăn chế độ giảm muối", "Cần truyền thêm đạm để bù lượng đạm bị mất qua nước tiểu."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9435053a9beb4dfc98a7109d0dbbbf2b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các biện pháp được khuyến cáo đối với thai phụ bị tiền sản giật nhẹ bao gồm:", "options": ["Magesium sulfate", "Nghỉ ngơi và theo dõi sát các triệu chứng", "Dùng thuốc lợi tiểu để giảm phù", "Thuốc hạ huyết áp Aldomet"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f3649c7df5ec4533804f7ec1505355ce", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thuốc nào sau đây không được sử dụng trong tiền sản giật- sản giật:", "options": ["Seduxen", "Magesium sulfate", "Ergometrin", "Papaverin"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c3c9701e934b4b69a16bdaf10501fdd3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu sớm để phát hiện sự ngộ độc khi dùng Magnesium sulfat trong điều trị sản giật:", "options": ["Tần số thở dưới 16lần/ phút", "Giảm phản xạ xương bánh chè", "Giảm lượng nước tiểu (dưới 100ml/ 4 giờ)", "Ngừng tim"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "37593595689447d4b25440e3c93cabc2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chẩn đoán thích hợp nhất trong trường hợp mang thai tuần thứ 12 mà có tăng huyết áp là:", "options": ["Cao huyết áp thoáng qua", "Sản giật", "Cao huyết áp mãn", "Tiền sản giật"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0c28a478b2d240b39e95f4a854b1e4dd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai chậm phát triển trong tử cung thường xãy ra trong bệnh lý tiền sản giật là do:", "options": ["Bất thường về cấu trúc rau", "Chế độ ăn uống kiêng kem khi mang thai", "Bất thường về thai", "Suy tuần hoàn tử cung- rau mãn tính"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0a2db2ba3ec74281b930e5f222b0d8d4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân gây ra những tổn thương thiếu máu cục bộ, xuất huyết hoại tử tại các cơ quan quan trọng ở giai đoạn cuối của Tiền sản giật là:", "options": ["Do yếu tố miễn dịch - di truyền", "Co mạch và tổn thương tế bào nội mô mạch", "Thiếu máu ở thận làm hoạt hóa hệ thống Renin – Angiotensine", "Rối loạn chức năng nội tiết của rau thai"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8f4c1bc5abb84bf0beb1e86a57136894", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Phân loại mức độ nặng nhẹ của Tiền sản giật, chủ yếu dựa vào:", "options": ["Lượng nước tiểu", "Mức độ phù.", "Mức độ Protein niệu.", "Mức độ tăng huyết áp."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "98808371ab414fbb85c3b1b97bd40f08", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong trừơng hợp phụ nữ bị cao huyết áp mãn, nếu chức năng thận giảm rõ rệt và huyết áp cao nặng thêm trong lúc mang thai, hướng xử trí đúng nhất là:", "options": ["Chấm dứt thai kỳ.", "Cho thuốc lợi tiểu.", "Truyền dịch."], "option_map": [2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e0b700e86f2b4ac889cec9212b1988dd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một câu sai trong Tiền sản giật:", "options": ["Trường hợp nhẹ, các xét nghiệm có thể chưa có gì thay đổi.", "Acid Uric tăng còn có giá trị tiên lượng cho thai.", "Tiền sản giật nặng bao giờ cũng thiểu niệu.", "Tình trạng nặng của bệnh làm thai chậm phát triển trong tử cung."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "766db7930a684287b94883b2c087dacf", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thăm dò nào sau đây cần thiết nhất cho thai phụ có thai 34 tuần, bị TSG, thai chậm phát triển trong tử cung:", "options": ["Siêu âm tình trạng thai, ối, rau.", "Doppler động mạch rốn thai nhi.", "Theo dõi monitoring sản khoa", "pH máu da đầu"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b10ec091460c49b99c75edf1110ff5ba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hiện nay thuốc điều trị chọn lọc để dự phòng lên cơn co giật và chống co giật là:", "options": ["Coctaillytic", "Magesium sulfate", "Seduxen", "Hydralazin"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "23a777f324bb4ad5bcd616cbe5049955", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi điều trị Magesium sulfate cần đề phòng sự ngộ độc bằng cách phải theo dõi:", "options": ["Phản xạ xương bánh chè, nhịp thở, lượng nước tiểu", "Mạch, huyết áp, phản xạ gân xương bánh chè", "Phản xạ gân xương bánh chè, nhịp thở, huyết áp.", "Nhịp thở, mạch huyết áp, nước tiểu"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "65283880ffd34a78bf7b2a2f6ed4bf8a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong Tiền sản giật nặng, trường hợp nào cần mổ cấp cứu:", "options": ["Rau bong non", "Tiền sản giật nặng điều trị nội khoa 1 tuần không có kết quả", "Có hội chứng HELLP.", "Thai đủ tháng mà kém phát triển nặng."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "87a5cf31a2e14d9782999497f5325a14", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tiền sản giật- sản giật thường xãy ra sau tuần thứ ...(1)... của thai kỳ và chấm dứt ....(2)... tuần sau đẻ.", "options": ["2. 6", "1. 20", "Tất cả các câu trên đều đúng."], "option_map": [1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e906108d7701416b80abbbff7aafc4f2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tất cả những câu về tiền sản giật sau đây đều đúng, ngoại trừ:", "options": ["Có thể xuất hiện trước tuần thứ 20 của thai kỳ Cần phải phân biệt với áp huyết cao mãn tính đơn thuần vì hướng xử trí và dự hậu trong 2 trường hợp này khác nhau.", "Dù ở thể nhẹ vẫn có khả năng biến thành sản giật nếu không được theo dõi và xử trí thích ứng.", "MgSO4 là thuốc chủ lực phòng ngừa sản giật.", "Có thể chẩn đoán khi có 2/3 triệu chứng chính là HA cao + albumin niệu + phù."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e7124772695b43c5bdf4d5eb1f3a2042", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một câu sai trong điều trị Sản giật:", "options": ["Magie sulfat có tác dụng cắt cơn giật và phòng tái phát cơn giật", "Bắt buộc phải dùng lợi tiểu khi có phù phổi cấp", "Nên dùng kháng sinh để đề phòng nhiễm khuẩn", "Phải đưa huyết áp về mức bình thường ngay để cắt cơn giật"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f75a12400bc748f3b6f6d866f5772d97", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hướng xử trí tăng huyết áp với thai nghén như sau là không đúng:", "options": ["Tăng nhẹ: theo dõi và điều trị tích cực tại tuyến huyện khi chuyển dạ lấy thai bằng Forcep.", "Thể nặng và tiền sản giật điều trị tích cực phòng sản giật khi cần thiết đình chỉ thai nghén cứu mẹ,lấy thai bằng Forcep hoặc mổ.", "Thể trung bình: theo dõi và điều trị tích cực tại tuyến tỉnh theo phác đồ khi chuyển dạ lấy thai bằng Forcep.", "Sản giật điều trị cấp cứu tích cực bằng cắt cơn giật đề phòng biến chứng, khi chuyển dạ lấy thai bằng Forcep hoặc mổ."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f6bf6b7131e6427a88bde5fb1ce55909", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tăng huyết áp (THA) trong thời kỳ có thai là THA xuất hiện:", "options": ["Sau khi đẻ.", "Trước khi có thai.", "Bất kỳ giai đoạn nào của thai kỳ.", "Từ tuần thứ 20 của thai kỳ và mất đi chậm nhất là 6 tuần sau đẻ."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a118ed260f1044aab8fc0dc90857c87d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Gọi là THA do thai kỳ khi con số H.A đo được ở thai kỳ như sau (khi tuổi thai > 20 tuần):", "options": ["140/90 mmHg nếu trước khi có thai bệnh nhân không biết con số huyết áp của mình", "130/85 mmHg nếu trước khi có thai bệnh nhân đã biết huyết áp của mình là 125/80 mmHg.", "135/90 mmHg nếu trước khi có thai bệnh nhân đã biết huyết áp của mình là 130/80 mmHg."], "option_map": [0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d647d0b5f29843f6b04ec3c8501836ec", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đo HA được tiến hành:", "options": ["Chỉ cần đo 1 lần ngay khi sản phụ đến khám.", "Sản phụ chỉ cần nghỉ 5 phút, đo 1 lần.", "Đo 2 lần cách nhau 10 phút.", "Sản phụ phải được nghỉ ngơi ít nhất 15 phút, đo 2 lần, mỗi lần cách nhau 2 giờ và đo 2 lần cho mỗi lần đo."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "86777585727e4763819956d6e6236faa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố thuận lợi của bệnh Tiền sản giật:", "options": ["Chửa đa thai", "Làm việc quá sức", "Thai phụ trên 40 tuổi", "Thời tiết mùa hè, môi trường nóng bức"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "547dd9a72b8440b3ad6a426288b1e9d0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nói về u xơ tử cung, nào sau đây là SAI:", "options": ["Tất cả đều đúng", "Là khối u vùng chậu thường gặp ở người phụ nữ", "Đa số lành tính", "Thường gặp ở những người phụ nữ sau 30 tuổi"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "895feaefc6414090b051bbb2a0e89cae", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nói về u xơ tử cung, câu nào sau đây SAI:", "options": ["Khối u phụ khoa thường gặp nhất", "Tỷ lệ ác tính thấp", "Có ít nhất 1 trên là sai", "Khối thường xuất hiện sau khi người phụ nữ đã sanh"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "abd9b5bacef246928552463dbb487d95", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Biến chứng của u xơ tử cung lên thai kỳ có thể là:", "options": ["Tất cả đều đúng", "Gây sẩy thai", "Gây hiếm muộn", "Gây ngôi bất thường"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6441c7fdc2944faa85fc3be941537b4e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nhân xơ tử cung gây hiếm muộn là do ảnh hưởng đến sự phát triển của nội mạc tử cung:", "options": ["Đúng", "b. Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2bb08da40334473b821d3bc27158c58e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "10. Nói về u xơ tử cung, nào sau đây SAI:", "options": ["Có thể ảnh hưởng đến khả năng mang thai của người phụ nữ", "Là khối u chịu ảnh hưởng của nội tiết", "Thường phát triển chậm", "Có ít nhất 1 trên là sai"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a4b6b8b1434846d0a9b5631313f6e017", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "1 đáp án)11. Nói về u xơ tử cung:", "options": ["U xơ dạng dưới niêm thường gây rong kinh rong huyết", "U xơ ở mặt sau tử cung có thể chèn ép niệu quản gây thận ứ nước.", "U xơ dạng dưới thanh mạc thường gây cường kinh", "U xơ ở vùng đáy có thể gây băng huyết sau sanh"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "29f4371253c343f28d59216fd088666c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "13. Nói về triệu chứng lâm sàng của u xơ tử cung, phát biểu nào sau đây SAI:", "options": ["Triệu chứng lâm sàng tùy thuộc vào vị trí và kích thước khối u", "Triệu chứng thường gặp là tiểu không tự chủ", "Triệu chứng lâm sàng thường không điển hình", "Nhân xơ dưới niêm thường gây triệu chứng rong kinh, rong huyết"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "05cc6922b6dc47c2b4888f6c9acdeef4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "16. Nói về nhân xơ tử cung, phát biểu nào sau đây SAI:", "options": ["Hiện tại chưa có phương pháp điều trị nội khoa nào có hiệu quả tốt", "Kích thước nhân xơ cơ thể từ vài mm đến vài cm", "Có thể có nhiều nhân xơ", "Không gặp ở những người chưa có quan hệ"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "853bcb4c11914cd8920247b40d84ae7d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "17. U xơ tử cung có thể ảnh hưởng lên thai kỳ, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Làm ngôi thai bất thường", "Làm sanh non", "Làm thai suy trong chuyển dạ", "Làm sẩy thai"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "76b413623a92412896fa41970ab672a8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nói về u xơ tử cung, phát biểu nào sau đây SAI:", "options": ["Chịu tác động trực tiếp của nội tiết do tuyến yên tiết ra", "Phương tiện dùng để chẩn đoán thường là siêu âm đầu dò âm đạo", "Có thể không gây triệu chứng lâm sàng", "Tỷ lệ ác tính thấp"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5a6cc2ac43714a518822f1b8679cfb56", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các dữ kiện cần biết khi đưa ra 1 phương pháp điều trị cho u xơ tử cung:", "options": ["Tuổi của bệnh nhân", "Mong muốn có con của bệnh nhân", "Kích thước và vị trí của khối u", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4e0c4985321f4dd6b5eb6f3860ab61ac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nói về u xơ tử cung, phát biểu nào sau đây SAI:", "options": ["Có thể biến mất khi điều trị nội khoa", "Tỷ lệ ác tính thấp", "Triệu chứng lâm sàng không điển hình", "Là khối u phụ thuộc progesterone"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "958ccd33804c4a018e37f93c39322f85", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "U xơ tử cung có thể gây:", "options": ["Tất cả đều đúng", "Thai chậm tăng trưởng trong tử cung", "Sẩy thai", "Hiếm muộn"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "04859593d62d498db68527af5805c5f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "U xơ tử cung gây sẩy thai là do:", "options": ["Ảnh hưởng đến cấu trúc của lòng tử cung", "Ảnh hưởng đến nội mạc tử cung", "Ảnh hưởng đến sự tác động của estrogen lên nội mạc tử cung", "Ảnh hưởng đến sự di chuyển của trứng đã thụ tinh vào buồng tử cung"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "11b5b8f2a5da4abe8485bbab3d8e8b06", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nói về triệu chứng lâm sàng của u xơ tử cung, phát biểu nào sau đây SAI:", "options": ["Triệu chứng đặc hiệu là thống kinh", "Có ít nhất 1 trên là sai", "Triệu chứng lâm sàng tùy thuộc vào số lượng, vị trí và kích thước khối u", "U xơ dạng dưới thanh mạc ít gây triệu chứng lâm sàng"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "befbbd7e4339433788479910ea46ae6c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nói về u xơ tử cung:", "options": ["Kích thước nhân xơ cơ thể từ vài mm đến vài cm", "Tất cả đều đúng", "Là khối u vùng chậu thường gặp ở người phụ nữ", "Triệu chứng lâm sàng thường không điển hình"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1d0e872910d84f76bf2927c2643de2f3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nói về u xơ tử cung:", "options": ["Chỉ định phẫu thuật tùy thuộc mong muốn có con của bệnh nhân", "Phương tiện chẩn đoán chính xác nhất là nội soi buồng tử cung", "Thường tăng kích thước khi bệnh nhân vào mãn kinh", "Không gặp ở người phụ nữ chưa có gia đình"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "899f5f06ec3e4523a4bd279c38f3f00d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "U xơ tử cung có thể ảnh hưởng đến thai kỳ, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Lộn tử cung sau sanh", "Sanh non", "Ngôi bất thường", "Hiếm muộn"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "98ab96ec5af04ebe9dddf6b2a09fbd05", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nói về u xơ tử cung:", "options": ["Siêu âm đầu dò bụng có lợi thế hơn đầu dò âm đạo trong chẩn đoán", "Tất cả đều sai", "Chỉ định phẫu thuật chỉ tùy theo kích thước của khối u", "Triệu chứng lâm sàng không đặc hiệu nên không thể phát hiện sớm"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "43c763c5529d4b689270c0e032b45d3a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nói về u xơ tử cung:", "options": ["U xơ tử cung dưới thanh mạc có thể gây ngôi bất thường", "U xơ tử cung dưới thanh mạc sẽ ảnh hưởng lên khả năng có thai hơn u xơ dưới niêm", "U xơ tử cung trong dây chằng rộng có thể chèn ép niệu quản", "U xơ tử cung mặt trước có thể gây tiểu gắt"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1bd9fe6957fe4feaaa207c9098d30162", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nói về u xơ tử cung:", "options": ["Điều trị ngoại khoa chiếm tỷ lệ cao", "Thường ít gây triệu chứng lâm sàng", "Để phát hiện sớm cần đi khám khi bị thống kinh", "Bóc nhân xơ là phương pháp điều trị triệt để nhất"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1e60bb5ee1b14d0c9a58dfb8286a92ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Lựa chọn phương pháp điều trị tùy thuộc vào:", "options": ["Tỷ lệ tái phát", "Kích thước và vị trí của u xơ tử cung", "Tất cả đều đúng", "Mong muốn có con của bệnh nhân"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "85e35c2bbf5045c3943df0354c7a8dca", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nói về u xơ tử cung, phát biểu nào sau đây SAI:", "options": ["U xơ tử cung dưới thanh mạc có thể gây ngôi bất thường", "Siêu âm đầu dò âm đạo có lợi thế hơn đầu dò bụng trong chẩn đoán", "Là khối u vùng chậu thường gặp ở người phụ nữ", "U xơ tử cung chịu tác động của nội tiết ở buồng trứng"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b7a1a086a6374085bde6f3e6ba0278db", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nói về u xơ tử cung:", "options": ["Chỉ có những u xơ dạng trong cơ mới gây triệu chứng lâm sàng", "Bệnh nhân càng trẻ thì triệu chứng càng điển hình", "Thống kinh có thể là 1 triệu chứng do nhân xơ gây nên", "Thời điểm gây triệu chứng lâm sàng nhiều nhất là mãn kinh"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0714fbdcceb04c9f9da023bbe43c22e7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nói về u xơ tử cung:", "options": ["Đa số không cần điều trị", "Tỷ lệ ác tính thấp", "Tất cả đều đúng", "Triệu chứng lâm sàng không điển hình"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "98c28fc41f174438b6b8e0275035f9b6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nói về u xơ tử cung:", "options": ["Có thể lớn lên khi bệnh nhân có thai", "Chịu ảnh hưởng của nội tiết của buồng trứng", "Tất cả đều đúng", "U xơ dưới niêm gây sẩy thai nhiều hơn u xơ dưới thanh mạc"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bb4bfa4a692a442fa7e50d2ff6c76d81", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Bệnh nhân bị u xơ tử cung:", "options": ["Chỉ định bóc nhân xơ nếu bệnh nhân chưa bị thống kinh", "Chỉ định bóc nhân xơ nêu kích thước nhân xơ < 3cm", "Tất cả đều sai", "Chỉ định bóc nhân xơ nêu bệnh nhân < 40 tuổi"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "388a72e6fc3049c39f761124a37fff1d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Bệnh nhân bị u xơ tử cung dạng dưới thanh mạc có cuống:", "options": ["Thường gây rối loạn kinh nguyệt", "Không nên ngừa thai bằng dụng cụ tử cung", "Có thể chẩn đoán lầm với khối u buồng trứng", "Chỉ có chỉ phẫu thuật nếu điều trị bằng HIFU không hiệu quả"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c704c18822c34023a3278acdc227ed50", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều trị u xơ tử cung, CHỌN SAI:", "options": ["Vị trí nhân xơ là 1 yếu tố quyết định có bóc nhân xơ được hay không", "Tư thế của tử cung (ngả trước hay ngả sau) là 1 yếu tố quyết định co mổ nội soi được không?", "Tổng trạng của bệnh nhân là 1 yếu tố quyết định cắt tử cung toàn phần hay bán phần", "Tuổi của bệnh nhân là 1 yếu tố quyết định có cắt 1 phần phụ hay không"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d47856a1ccee4a28b5f4c495c187eca3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nói về u xơ tử cung:", "options": ["Triệu chứng lâm sàng thường không đặc hiệu", "Là khối u chịu ảnh hưởng trực tiếp của FSH", "Ít ảnh hưởng đến khả năng mang thai của bệnh nhân nếu khối u nằm dưới niêm", "Thường không thấy ở những trường hợp chưa có kinh"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a100921c601f4cdcbaafb7fb4be1fe63", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nói về u xơ tử cung, CHỌN SAI:", "options": ["Kích thước sẽ nhỏ lại khi bệnh nhân đã mãn kinh", "Đa số là lành tính", "Khối u chịu tác động của LH", "Khối u thường gặp nhất ở vùng chậu"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4b19fa57fb5f4da3ad5ec208c6a3f065", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nói về triệu chứng u xơ tử cung, CHỌN SAI:", "options": ["U xơ tử cung dưới thanh mạc thường không gây rong kinh, rong huyết", "U xơ tử cung dưới thanh mạc thường không gây ngôi bất thường", "U xơ tử cung dưới niêm thường không gây chèn ép niệu quản", "U xơ tử cung dưới niêm thường không gây rong kinh, rong huyết"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5a59d95f4dc249ebabe642729c570595", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nói về u xơ tử cung, CHỌN SAI:", "options": ["Khối u càng to khả năng cắt tử cung toàn phần + 2 phần phụ càng cao", "Tuổi của bệnh nhân càng cao khả năng cắt tử cung toàn phần + 2 phần phụ càng cao", "Khối u càng nhỏ, khả năng chỉ định theo dõi khối u càng cao", "Bệnh nhân càng trẻ khả năng điều trị nội khoa càng cao"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "53dc1ebcb65e403eb21296658cb2904e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Theo dõi khối u xơ tử cung là siêu âm đánh giá kích thước khối u xơ tử cung mỗi . . . . . . . . tháng/ lần:", "options": ["12", "3", "6", "9"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6b8be70c5d8041e3866a315d174384cb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "U xơ tử cung ít gây triệu chứng lâm sàng là do:", "options": ["Tỷ lệ ác tính thấp", "Do xuất phát từ tế bào cơ trơn", "Tất cả đều sai", "Chịu tác động của nội tiết tố buồng trứng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "054eb0e6c9b84f82a04cbd6b19d9133e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "U xơ tử cung gây sẩy thai là do:", "options": ["Làm nội mạc tử cung không phát triển đầy đủ để dưỡng thai", "Làm tăng kháng thể chống lại thai", "Làm hẹp buồng tử cung và thai không phát triển được", "Làm giảm lượng máu đến tử cung nuôi thai"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b7de37c05aad4d80abb091495b539dde", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "U xơ tử cung có ảnh hưởng đến thai kỳ của bệnh nhân nếu:", "options": ["Tất cả đều sai", "Dạng dưới thanh mạc", "Xuất hiện khi bệnh nhân còn trẻ", "Có kích thước > 3 cm"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2331da595bf04ac991ce079345025f40", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "U xơ tử cung có thể gây băng huyết sau sanh do:", "options": ["Ảnh hưởng đến số lượng fibrinogen", "Ảnh hưởng đến sự co hồi của tử cung", "Ảnh hưởng đến các yếu tố đông máu", "Ảnh hưởng đến số lượng tiểu cầu (theo chiều hướng giảm số lượng)"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "197494257c6e4005a53b3ac39daa31e2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "U xơ tử cung gây sanh non là do:", "options": ["Làm buồng tử cung không đủ lớn đề chứa thai", "Tất cả đều đúng", "Kích thích thùy sau tuyến yên tiết oxytocin", "Làm tử cung tăng số lượng thụ thể thụ thể nhạy với oxytocin"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bd83e5820bc141ecbd1575efa859f46f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các dữ kiện cần biết khi đưa ra 1 phương pháp điều trị cho u xơ tử cung, CHỌN SAI:", "options": ["Kích thước và vị trí của khối u", "Vô sinh nguyên phát hay thứ phát", "Mong muốn có con của bệnh nhân", "Tuổi của bệnh nhân"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dc337632715044cfbfd0df6067b5654d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều trị nội khoa u xơ tử cung:", "options": ["Chỉ điều trị những trường hợp chưa đủ số con", "Tất cả đều sai11", "Chỉ điều trị những u xơ tử cung có kích thước < 3cm", "Chỉ điều trị những u xơ tử cung chưa gây biến chứng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c8a2d7bb966e492eab7e2016297dd585", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nói về u xơ tử cung, CHỌN SAI:", "options": ["Có liên quan đến nội tiết tố của buồng trứng", "Tỷ lệ ác tính thấp", "Chịu tác động của oxytocin nội sinh và ngoại sinh", "Là khối u hạ vị thường gặp nhất ở người phụ nữ"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f34b0ce306c5459eb2c69c148d2aae1a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nói về u xơ tử cung:", "options": ["Là 1 trong những nguyên nhân gây sanh non", "Là 1 trong những nguyên nhân gây băng huyết sau sanh", "Là 1 trong những nguyên nhân gây hiếm muộn", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "910f51f0b7b245d8be1ab8d50794f8a1", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "U xơ tử cung gây nhiều biến chứng lên thai kỳ, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Làm tăng tỷ lệ sanh non", "Làm tăng tỷ lệ giúp sanh bằng forceps", "Làm tăng tỷ lệ băng huyết sau sanh", "Làm tăng tỷ lệ mổ lấy thai"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f884b91e84e74d8dbc9c9900b101bf5c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "U xơ tử cung làm tăng tỷ lệ mổ lấy thai do, CHỌN SAI:", "options": ["Tăng tỷ lệ chuyển dạ ngưng tiến triển", "Tăng tỷ lệ chỉ định bóc nhân xơ trong thai kỳ", "Tăng tỷ lệ ngôi ngang", "Tăng tỷ lệ ngôi mông"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d03518d7593448e08692df55803b0342", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "U xơ tử cung không có triệu chứng lâm sàng đặc hiệu là do:", "options": ["Tất cả đều sai", "Chịu tác động của nội tiết trong cơ thể", "Đa số là 1 nhân", "Đa số nhân xơ nằm vùng đáy"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "49ac103171644e669b6b96c2a4b5bdf7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu chứng tỏ u xơ tử cung lành tính:", "options": ["Thử CA 125 không tăng", "Ít gây triệu chứng lâm sàng", "Biến mất khi bệnh nhân mãn kinh", "Tất cả đều sai"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a52d66a122ee4c0cb1838c4ecdb2ddd8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nói về u xơ tử cung, phát biểu nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG (SAI)?", "options": ["KHÔNG ảnh hưởng đến thai kỳ", "KHÔNG chịu tác động trực tiếp của hormon", "KHÔNG có triệu chứng lâm sàng đặc hiệu", "KHÔNG cần điều trị ngoại khoa nếu chưa điều trị nội khoa"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8fff47cbde564c55a707f3c6586f9dfa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Bệnh lý nào sau đây không cần chẩn đoán phân biệt với đa ối?", "options": ["Khối u buồng trứng", "Bụng báng", "Song thai", "Nhau tiền đạo"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c9c3e6e779a4434cbed6181576a6dcf8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai đủ tháng, chẩn đoán thiểu ối khi thể tích nước ối:", "options": ["Dưới 1000ml.", "Dưới 500ml.", "Dưới 2000ml.", "Dưới 250ml."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c9cafca782d147588bac6ebc23373bcb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Biến chứng của tình trạng thiểu ối, chon câu sai:", "options": ["Thai suy dinh dưỡng trong tử cung.", "Biến dạng về hình thái thai nhi.", "Rau bong non.", "Hội chứng chèn ép rốn."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4c73f40e9494400cbc919358370e0a0c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong bệnh lý thiểu ối, tiên lượng xấu nhất cho thai nếu xẩy ra trong thai kỳ vào thời điểm:", "options": ["Giai đoạn muộn", "Giai đoạn sớm", "Thai quá ngày sinh", "Giai đoạn tiền chuyển dạ"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5e442ed108d74720a7b3042fdf433914", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguy cơ trực tiếp gây suy thai trong thiểu ối:", "options": ["Do bị chèn ép dây rau", "Do bị chèn ép bánh rau", "Do bị chèn ép vùng ngực - bụng", "Do bị chèn ép hộp sọ"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7fad412ab48041b2927df4f82a2acc66", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân không gây thiểu ối:", "options": ["Hội chứng Turner.", "Bất đồng nhóm máu giữa mẹ và thai.", "Thai vô sọ.", "Teo niệu quản bẩm sinh."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "87cac8179e4a41af8f49b0d7870a4fc8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "CHẨN ĐOÁN SỚM NHẤT của thiểu ối có thể vào thời điểm:", "options": ["Tháng thứ chín của thai kỳ.", "Tháng thứ năm của thai kỳ", "Tháng thứ bảy của thai kỳ.", "Tháng thứ ba của thai kỳ"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6115e96d3b9e47799d61a46b675394cf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân nào KHÔNG gây thiểu ối thực sự trong giai đoạn cuối của thai kỳ:", "options": ["Thai chậm phát triển trong tử cung", "Thai già tháng", "Dị dạng đường tiết niệu của thai", "Vỡ màng ối"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b047e234d4c1479985fd3bce2db67be4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn cách xử trí đúng với thai > 36 tuần không dị dạng mà có tình trạng cạn ối:", "options": ["Chỉ định đẻ chỉ huy bằng truyền dịch + Oxytocin", "Chờ đợi khi đủ tháng > 38 tuần gây chuyển dạ", "Mổ lấy thai", "Bấm ối gây chuyển dạ"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "34958fe8a6b6422fb7a9870631d90203", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi thai 41 tuần, gọi là thiểu ối khi sau mỗi tuần chỉ số ối giảm:", "options": ["15 %.", "25 %.", "30 %.", "20 %."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b1bd2ca0a99d411687bbe9173aca0cae", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chẩn đoán thiểu ối khi thai đủ tháng hướng xử trí đúng là:", "options": ["Dựa vào chỉ số ối để quyết định xử trí.", "Mổ lấy thai ngay.", "Đình chỉ thai nghén ngay.", "Truyền dịch đề cải thiện tình trạng thiếu ối."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1eb8568b55204079b842d0e475eb9f68", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tình trạng thiểu ối trong chuyển dạ, có thể làm:", "options": ["Tăng lượng máu mất sau đẻ", "Tăng chỉ định mổ lấy thai", "Tăng huyết áp", "Tăng chỉ định đẻ chỉ huy bằng truyền dịch + Oxytocin"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b039526e7e8b422bbf69fd662b907eb9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một sản phụ có thai 37 tuần siêu âm chỉ số ối 35 mm, hướng xử trí đúng nhất là:", "options": ["Theo dõi tiếp.", "Mổ lấy thai.", "Đình chỉ thai nghén.", "Truyền dịch nhằm cải thiện tình trạng ối."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c106ae10474749cd98dac347a7883c87", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chảy máu bất thường ở tử cung không phải do tổn thương thực thể ở cơ quan sinh dục là:", "options": ["Polype tử cung Polype cổ tử cung", "Ung thư cổ tử cung", "Viêm nội mạc tử cung sau đẻ", "Các khối u nội tiết buồng trứng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "77db736164a5468b9aecb2fc8049dbb7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chảy máu bất thường ở tử cung không phải do biến chứng của thai nghén:", "options": ["Bệnh tế bào nuôi", "Lạc nội mạc tử cung Sót nhau", "Viêm nội mạc tử cung sau đẻ", "Thai ngoài tử cung"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "70e4d68e07194c8289834d97b364f000", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Gọi là thiểu kinh khi:", "options": ["Lượng máu kinh ra nhiều hơn bình thường. Số ngày có kinh kéo dài hơn bình thường.", "Ra huyết âm đạo bất thường với số lượng không nhiều, không đều, không đúng chu kỳ.", "Chu kỳ kinh nguyệt ngắn hơn 21 ngày.", "Lượng máu kinh ra rất ít."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7ea904dfccc94cebb880320fabe9f1ea", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Được gọi là cường kinh khi:", "options": ["Ra huyết âm đạo bất thường với số lượng không nhiều, không đều, không đúng chu kỳ.", "Lượng máu kinh ra nhiều hơn so với bình thường. Số ngày có kinh kéo dài hơn bình thường.", "Chu kỳ kinh nguyệt ngắn hơn 21 ngày.", "Lượng máu kinh ra rất ít."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dc076129bb944a05be61d300c9de377d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Được gọi là rong huyết khi:", "options": ["Ra huyết âm đạo bất thường với số lượng không nhiều, không đều, không đúng chu kỳ.", "Lượng máu kinh ra rất ít.", "Chu kỳ kinh nguyệt ngắn hơn 21 ngày.", "Lượng máu kinh ra nhiều hơn so với bình thường. Số ngày có kinh kéo dài hơn bình thường."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4a02279bbd7a406cb659eddbc7e0e77e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Bệnh lý nào sau đây không phải là nguyên nhân của xuất huyết tử cung bất thường?", "options": ["U xơ tử cung dưới niêm mạ Viêm nội mạc tử cung.", "Tăng sinh nội mạc tử cung.", "Polyp cổ tử cung.", "U buồng trứng chế tiết nội tiết tố."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "02c14c1092524d859350125b458471d8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rong kinh cơ năng thông thường do nguyên nhân không phóng noãn", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "838a53a9d7f54f298e7cfb9760ed5bf1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các thương tổn thực thể ở cơ quan sinh dục gây chảy máu bất thường ở tử cung có thể do:", "options": ["U xơ tử cung dưới niêm mạc", "Bệnh tế bào nuôi", "A và B đúng A và C đúng", "Lao sinh dục"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "018e4232af5f4c06aa6d76a5c1d498bc", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chảy máu bất thường ở tử cung do tổn thương thực thể ở cơ quan sinh dục cần chẩn đoán phân biệt với các bệnh sau:", "options": ["U xơ tử cung", "Tất cả các câu trên", "Lao sinh dục", "Lạc nội mạc trong cơ tử cung Dị dạng tử cung"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "22f45c0d02b24b9180ae7ea2f34799a9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trước một xuất huyết âm đạo bất thường ở tuổi tiền mãn kinh, xét nghiệm phải làm là:", "options": ["Định lượng Progesterone.", "Nạo sinh thiết từng phần.", "Định lượng FSH, LH. Định lượng estradiol.", "Tất cả đều cần thiết."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9218355caf624ddabded742954643e5e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "KHỐI U BUỒNG TRỨNG Biến chứng sản khoa thường gặp nhất của một u buồng trứng thực thể là:", "options": ["Khối u tiền đạo.", "Sẩy thai.", "Đẻ non.", "Thai kém phát triển."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "62ce748782444363aba29214c95977d8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong u buồng trứng kèm với thai kỳ, biến chứng xoắn u dễ xảy ra nhất ở thời điểm nào", "options": ["3 tháng đầu thai kỳ.", "3 tháng cuối thai kỳ.", "Trong kỳ hậu sản.", "3 tháng giữa thai kỳ."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e05c714139f94ad19b6d02671b0bbbe9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Về nang hoàng thể của buồng trứng, chọn câu đúng:", "options": ["Nếu bị xuất huyết, cho bệnh cảnh lâm sàng giống như thai ngoài tử cung vỡ.", "Chỉ xuất hiện trong nửa sau của chu kỳ kinh.", "Thường chẩn đoán xác định được trong lúc mổ.", "Được xếp loại như là một u không tân lập."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "10cfb1d2e7d848878fdd285d33a3712d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tất cả những câu sau đây về u buồng trứng cơ năng đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Thường tự biến mất sau vài chu kỳ kinh nguyệt hoặc dùng thuốc tránh thai.", "Xử trí chủ yếu là theo dõi.", "Nghĩ là u cơ năng khi đường kính < 5cm.", "Có thể là u dạng nang hoặc dạng đặ"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fb19cadf9b9044aa9b807d880d6fb0ba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "U buồng trứng cần được phân biệt với:", "options": ["Ứ nước vòi tử cung.", "U xơ tử cung dưới thanh mạc có cuống.", "Cổ chướng", "Bàng quang ứ nước tiểu."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f036156b3dcb41aba2cff777ed71ffe7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một câu đúng về u nang buồng trứng sau đây:", "options": ["U tiết dịch trong thường rất to so với các loại u nang khá", "Trên lâm sàng luôn luôn dễ dàng phân biệt được u buồng trứng và u tử cung.", "U đặc buồng trứng luôn luôn là ác tính.", "U nang bì dễ có biến chứng xoắn nhất."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9bc5d0df40c5492ab36dcbe2ae1e0362", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu đặc biệt của u nang buồng trứng xoắn là :", "options": ["Nôn", "Huyết áp hạ ", "Đau đột ngột dữ dội vùng hạ vị", "Mạch nhanh"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d4e65416eeb1498882e74bb898051369", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng nào sau đây không liên quan tới u nang buồng trứng?", "options": ["Tắt kinh", "Rối loạn tiết niệu (tiểu khó, gắt, nhiều lần)", "Đau vùng bụng dưới", "Bụng lớn dần"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e4b8d8989d0d43ac8a4a0d678001ddcc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "U nang cơ năng buồng trứng có các triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Có kích thước nhỏ < 5cm", "Có thể tự khỏi", "Có tổn thương thực thể tại buồng trứng", "Không có tổn thương thực thể tại buồng trứng"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1622cb5481534d9fb314661669c43d60", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "U nang thực thể buồng trứng có thể:", "options": ["Chỉ tồn tại vài ngày trước khi hành kinh", "Chỉ tồn tại vài ngày sau khi hành kinh", "Chỉ tồn tại vào ngày phóng noãn", "Tồn tại kéo dài và không tự khỏi"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "63effbd5fed344b8a55a22fa341ea61e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một câu đúng về u nang buồng trứng sau đây:", "options": ["Trên lâm sàng, dễ dàng phân biệt được u BT và u TC", "U nang bì dễ có biến chứng xoắn nhất", "U tiết dịch trong, thường rất to so với các loại u nang khác", "U đặc BT thường là ác tính"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "92a2b0a9784140249e138ab90dc69a28", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tỉ lệ gặp U nang nhầy buồng trứng là:", "options": ["Khoảng 60%", "Khoảng 1%", "Khoảng 10%", "Khoảng 30%"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a634de6baa76466889119b1bc9f4a714", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi có thai, u nang buồng trứng có thể gây các triệu trứng sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Khối u tiền đạo", "Ôi vỡ sớm", "Ngôi bất thường", "Thai kém phát triển"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2ad7073c788e4f47ac88c277f0183a55", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đặc điểm của u nang cơ năng là:", "options": ["Sinh ra do viêm nhiễm buồng trứng.", "Không có tổn thương thực thể ở buồng trứng.", "Tiến triển từ từ.", "Gây rối loạn chức năng buồng trứng."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "02df0bdd2bd64e34be9d43538a570db5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Loại u nang hoàng thể thường gặp ở phụ nữ:", "options": ["Thai ngoài tử cung.", "Thai trứng.", "Thai lưu.", "Đa thai."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fda2eea04db34291a4c5e87e30e3da7f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tất cả những câu sau về đặc điểm của u nang thực thể buồng trứng đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Không tự khỏi.", "Có tổn thương thực thể ở buồng trứng.", "Có thể trở thành ác tính.", "Tiến triển nhanh."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e7787a6c3c8741de9a3fd10771cc3384", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thăm khám lâm sàng nào có giá trị nhất chẩn đoán u nang buồng trứng:", "options": ["Thăm âm đạo – sờ nắn bụng.", "Nhìn – sờ nắn bụng.", "Sờ nắn bụng – Hỏi bệnh.", "Thăm âm đạo – Hỏi bệnh."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "65956ebb8cf8465f9c960691e8945684", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đặc điểm nào sau đây không phải của u buồng trứng cơ năng:", "options": ["Có thể tự khỏi", "Chứa dịch trong", "Vỏ dày", "Kích thước < 6 cm"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "76b9ce5fe3bb4fef9848657f1a141523", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Loại u nang buồng trứng nào sau đây không gọi là u nang cơ năng:", "options": ["Nang lạc nội mạc tử cung", "Nang bọc noãn", "Nang hoàng tuyến", "Nang hoàng thể"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "49d2971902174dcba1eabb8449f33a91", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chẩn đoán phân biệt u nang buồng trứng to lan lên vùng bụng, không đúng với bệnh lý nào sau đây?", "options": ["U mạc treo", "Cổ chướng", "Tử cung có thai trên 2 tháng", "Thai ngoài tử cung chưa vỡ"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cfba09fb04bd4538a65e48ba3843bd9d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khối u nang buồng trứng cơ năng kết hợp với có thai, khối u thường biến mất khi tuổi thai mấy tuần?", "options": ["8", "16", "18", "12"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3c3fe28a47784753abbdd1dd48c13ecb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguy cơ chủ yếu của u nang buồng trứng trong thai kỳ là:", "options": ["Nguy cơ cho con nhiều hơn cho mẹ", "Nguy cơ cho con", "Chỉ nguy cơ cho mẹ", "Nguy cơ cho mẹ nhiều hơn cho con"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d29f07fdacd24cb1b7ed66a45e40381e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Phụ nữ 23 tuổi khám phụ khoa định kỳ thấy có một khối u dạng nang cạnh tử cung 5 x 5 x 4 cm. Siêu âm cho thấy u có vỏ mỏng, chứa dịch và không có vách ngăn. Xử trí là:", "options": ["Soi ổ bụng.", "Mổ cắt buồng trứng hoặc lóc nang nếu đượ", "Theo dõi thêm vài ba chu kỳ kinh nữ", "Cắt tử cung toàn phần và 2 phần phụ."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "631e9dc5fb3b49be81039f9c647d7991", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một bệnh nhân 30 tuổi đến bệnh viện khám vì rong huyết kéo dài. Khám thực thể không thấy gì bất thường, siêu âm phát hiện có nang ở buồng trứng trái kích thước 40mm thành mỏng chứa dịch trong. Hãy khoanh tròn cách xử trí đúng nhất dưới đây :", "options": ["Cho vòng kinh nhân tạo trong vòng 3 tháng", "Chọc hút nang qua đường bụng", "Để theo dõi trong vòng 1 tháng", "Mổ cắt u nang buồng trứng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1b1b4163b1e54c108f855c1fc57bcd98", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chị Nguyễn thị .P. 25tuổi, chưa có gia đình, mất kinh một tháng, sau đó rong huyết 2 tuần nay khám : thể trạng bình thường, siêu âm thấy một khối D4,5cm ở buồng trứng bên phải, dịch trong, tử cung bình thường, niêm mạc tử cung dày 14mm hCG (-). U nang buồng trứng thực thể:", "options": ["Nang bọc noãn", "Lạc nội mạc tử cung", "Viêm phần phụ", "Nang hoàng thể"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ec66fe7d001746fd8d3343ce0c99db36", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chị Nguyễn Thị L. 32 tuổi vô sinh I đến bệnh viện khám vì thấy bụng to lên, khám thực thể phát hiện phần phụ bên phải có khối u kích thước khoảng 10 cm. Siêu âm thấy khối u ở phần phụ bên phải kích thước 12cm x10 có nhiều vách chứa dịch không trong. :", "options": ["Lạc nội mạc tử cung", "U nang bì", "U nang cơ năng", "U nang nhầy"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "817cfbc27dc34ccfa43bed207c101b40", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chị nguyễn thị N. 45 tuổi có 2 con, đến bệnh viện khám vì thấy bụng to lên và khi nằm tự sờ thấy một khối u ở vùng hạ vị, khám thực thể phát hiện phần phụ bên phải có khối u kích thước khoảng 15 cm siêu âm thấy khối u ở phần phụ bên trái kích thước 15cm x10cm, trong nang chứa dịch trong vách nang mỏng. Cách xử trí là:", "options": ["Mổ cắt bỏ u nang và buồng trứng bên đối diện", "Chọc hút nang bảo tồn buồng trứng", "Mổ cắt bỏ u và gửi GPBL", "Bóc tách nang"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1d4386928b514ef787626ccaa5c942ae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng nào sau đây ít khi do u nang buồng trứng gây nên?", "options": ["Mất kinh", "Rối loạn tiểu tiện", "Đau hoặc tức nặng bụng dưới", "Bụng to dần"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "808772fc5b8f4a3fa532e85c3fda6b13", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một bệnh nhân 35 tuổi, có 2 con. Khám chẩn đoán có khối u buồng trứng kích thước 4 x 3 cm. Hướng xử trí đúng là:", "options": ["Cần vào viện làm xét nghiệm đầy đủ và xếp lịch mổ.", "Điều trị nội khoa hoặc thuốc nam, nếu không đỡ thì chỉ định mổ cắt khối u.", "Theo dõi thêm 3 tháng, nếu to lên thì mổ cắt khối u.", "Chỉ định mổ cắt khối u kèm theo triệt sản."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "77e321f892674dc2a69e3e2c3999d0c3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một phụ nữ 28 tuổi, có thai lần thứ nhất, thai 3 tháng. Khám chẩn đoán có khối u buồng trứng kích thước 6 x 5 cm . Hướng xử trí đúng là:", "options": ["Điều trị nội khoa hoặc thuốc nam, nếu không đỡ thì chỉ định mổ cắt khối u.", "Tư vấn cho bệnh nhân theo dõi, nếu không có biến chứng mổ cắt khối u ở quý II của thai nghén.", "Theo dõi thêm 3 tháng, nếu to lên thì mổ cắt khối u.", "Chỉ định nạo thai sau đó mổ cắt khối u."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cf838aa087984039adfd20ba901cc9b5", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Lâm sàng thấy có một khối u dạng nang cạnh tử cung. Siêu âm cho thấy u 5 x 5 x 4 cm, vỏ mỏng, chứa dịch và không có vách. Hãy chọn 1 cách xử trí:", "options": ["Soi ổ bụng", "Tia xạ", "Mổ cắt u buồng trứng hoặc bóc nang nếu được", "Theo dõi thêm vài ba chu kỳ kinh nữa"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a38bcd2e32584171acd8f55ddd0db6ca", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Phụ nữ 21 tuổi, PARA 1001, đi khám phụ khoa phát hiện khối u buồng trứng. Siêu âm: u kích thước 6 x 7 x 7 xm, vỏ dày, hình ảnh ECHO hỗn hợp, có vách ngăn. Xử trí hợp lý là:", "options": ["Uống thuốc ngừa thai, sau 2 - 3 chu kỳ kinh kiểm tra lại", "Phẫu thuật bóc u nang, gởi giải phẫu bệnh", "Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn và 2 phần phụ", "Theo dõi thêm 2 - 3 chu kỳ kinh nữa"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2f3ef52aa05343f68abdfebd314c9da9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hội chứng Demons – Meigs có thể xảy ra do loại u buồng trứng nào gây r", "options": ["U nang nhầy", "U nang bì", "U xơ buồng trứng", "U nang nước"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "825642bf509a4aa289adbbbfd66cd5ab", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu Noble để đánh giá sự thay đổi ở phần nào của tử cung khi có thai:", "options": ["Eo tử cung", "Mật độ tử cung", "Cổ tử cung", "Thân tử cung"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "30fef592228047469c854f6f65d19e24", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng cơ năng có giá trị nhất để chẩn đoán thai nghén < 20 tuần:", "options": ["Người mệt mỏi", "Căng vú", "Mất kinh ở phụ nữ có tiền sử kinh nguyệt đều", "Buồn nôn, nôn"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3e597a7decef47e0b57406a24c1d05b3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Phương tiện nào thường được sử dụng nhất đẻ đo chiều cao tử cung:", "options": ["Tất cả các câu đều đúng", "Compa Baudelocque", "Thước dây", "Các khoát ngón tay"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "afcff85610f14b39b267aa53ddb1a75c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Để dự kiến tuổi thai và ngày sinh, người ta thường dựa vào mốc:", "options": ["Ngày ra máu giữa kỳ của kỳ kinh cuối", "Ngày đầu của kỳ kinh cuối", "Ngày có kinh cuối cùng", "Người mẹ cảm nhận được cử động của thai"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d28e1cedaa5044e7a360c5e05cec055c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi người phụ nữ có thai, hạt Montgomery sẽ xuất hiện ở vị trí:", "options": ["Trên cổ và ngực", "Trên núm vú", "Trên quầng vú", "Trên bầu vú"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1af24155941742ba8074e29406f50c74", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi người phụ nữ có thai, trên bầu vú thường xuất hiện:", "options": ["Hạt Montgomery", "Lưới động mạch Haller", "Lưới tĩnh mạch Haller", "Vết thay đổi sắc tố có màu nâu"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f1916fd92cfc4c9ebd6d16dbf242f6f3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hình thể của tử cung có thai trong 3 tháng đầu là:", "options": ["Hình trám", "Hình trứng", "Hình cầu", "Không nhất định"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2eadd673add0464b8855b1372c77de59", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Với ống nghe thường của sản khoa, ta có thể nghe rõ tim thai khi tuổi thai:", "options": ["20-22 tuần", "34-36 tuần", "14-16 tuần", "28-30 tuần"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "78479ec397094cf08d7dbefad95f5eb9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Vị trí trứng thường làm tổ ở:", "options": ["Mặt sau vùng đáy tử cung", "Mặt trước đáy tử cung", "Mặt sau eo tử cung", "Sừng phải tử cung"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1a01cc93057c42269d4caa222f17829c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu chủ quan nào của người phụ nữ khỏe mạnh bình thường, kinh nguyệt đều hướng thầy thuốc nghĩ tới có thai:", "options": ["Vú to và đau", "Rối loạn tiểu tiện", "Chậm kinh 2 tuần", "Thèm chua, nôn ói"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "160664d6e3b942bab9dd11f9afdd9e7d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong khi mang thai vú của thai phụ tiết ra sữa non, thời điểm bắt đầu có thể vắt ra được khi tuổi thai:", "options": ["16 - 18 tuần", "12 - 14 tuần", "37 - 38 tuần (Sản HN ghi bắt đầu tạo sữa từ tháng thứ 3).", "8 - 10 tuần"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6c1658b1da8f427d85534c3b10304a59", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cách đo bề cao tử cung đúng là:", "options": ["Đo từ điểm giữa bờ trên xương vệ đến điểm giữa đáy tử cung", "Đo từ điểm giữa bờ trên xương vệ đến điểm giữa bờ trên đáy tử cung", "Đo từ bờ trên xương vệ đến bờ dưới đáy tử cung", "Đo từ trên xương vệ đến đáy tử cung"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9ee6cbc2340b45e891950b3f18293c4b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi có thai, bình thường mỗi tháng chiều cao tử cung tăng được:", "options": ["02 cm", "03 cm", "01 cm", "04 cm"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c085a0f117044ebd9307e35131c4c6d9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng nào sau đây không thuộc nhóm triệu chứng nghén của thai kỳ:", "options": ["Thèm các món ăn lạ", "Đau bụng từng cơn", "Ttăng tiết nước bọt", "Buồn nôn và ói mửa"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "58b0cc3e5b794b949257e588cc0fa269", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ , thử test hCG nước tiểu (+) có thể chẩn đoán chắc chắn là có thai:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8bdc325c98784e3eb5cf5e9c344cb0a2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi khám một phụ nữ nếu có dấu hiệu Noble và Hegar, có thể khẳng định người đó có thai:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "03932453010f44f3aa453a1bad322253", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi nghe, đếm nhịp tim thai, cần bắt mạch quay để phân biệt với mạch mẹ vì:", "options": ["Tất cả đều sai", "Nhịp tim thai trùng với mạch quay", "Nhịp tim thai chậm hơn mạch quay", "Nhịp tim thai nhanh hơn mạch quay"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e0cdae77f5d44ac386f11f461046f6c0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khám thai nhằm mục đích:", "options": ["Xác định các dấu hiệu phát triển bình thường của thai", "Xác định tuổi thai", "Xác định thai bình thường hay thai bệnh lý", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5b4346419545425199c2cc846e518883", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn cách xử trí đúng nhất khi có chậm kinh kèm theo cảm giác buồn nôn:", "options": ["Xét nghiệm để phát hiện hCG rồi tư vấn theo kết quả xét nghiệm", "Tư vấn dùng thuốc cảm cúm thông thường", "Cho uống thuốc chống nôn", "Chắc chắn có thai và tư vấn bảo vệ sức khoẻ"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "35cb23c6c154494db1c314bce1a7d3d8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu sai khi chẩn đoán tuổi thai dựa vào số đo bề cao tử cung có thể bị sai lệch vì:", "options": ["Thành bụng quá dày", "Bàng quang đầy nước tiểu", "Tư thế của tử cung ngả sau", "Thai máy (cử động) nhiều"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "66f23a918b7b40c884857552539495dc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tìm dấu hiệu Noble bằng cách:", "options": ["Quan sát đánh giá nút nhầy cổ tử cung", "Tay trong âm đạo chạm vào eo tử cung", "Một tay trong âm đạo kết hợp một tay ngoài thành bụng", "Cả 2 tay nắn ngoài thành bụng vùng hạ vị"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c30bbec374184a9fb0cb5d3890993f1c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Có thể khám thấy được hiện tượng bập bềnh của thai nhi khi tuổi thai:", "options": ["17 - 19 tuần", "20 - 23 tuần", "14 - 16 tuần", "24 tuần"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "970229c2c2d541f3b95ee758ba0b036d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai phụ 25 tuổi, thai 33 tuần vào viện vì ra nước âm đạo giờ thứ 2. Khám xác định có ối vỡ non, không có dấu hiệu nhiễm trùng, tim thai bình thường. Hướng xử trí thích hợp là:", "options": ["Cho kháng sinh + gây chuyển dạ ngay", "Mổ lấy thai", "Cho kháng sinh + Corticoid, chờ chuyển dạ tự nhiên", "Cho kháng sinh + Corticoid, đợi sau 24 giờ sẽ gây chuyển dạ"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "21d59fc3974a447e9eed21e55c38fd87", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một câu sai về ối vỡ sớm:", "options": ["Gây nhiễm khuẩn ối", "Gây ngôi thai bất thường", "Gây chuyển dạ kéo dài", "Gây suy thai"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2c08d12ca212486489ee98e0c96d8b87", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chẩn đoán xác định ối vỡ non dựa vào:", "options": ["A. Ra nước đột ngột ở âm đạo", "B. Chứng nghiệm Nitrazin (+) ( dịch ối có pH kiềm)", "Not exist", "C. Cả 2 đáp án trên"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "82802fb946a646c68404f576d79ddaea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai chết lưu dưới 20 tuần, không có triệu chứng sau:", "options": ["Ra máu âm đạo đỏ thẫm, không đông", "Thỉnh thoảng thấy đau bụng", "Bụng không to lên hoặc bé đi", "Không thấy thai máy"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "732ee4353bb1475c967cee6baa1604b6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chẩn đoán xác định thai chết lưu trên 20 tuần dựa vào các dấu hiệu sau:", "options": ["Không thấy thai cử động, hai vú tiết sữa non, tử cung mềm, không thấy rõ các phần thai không nghe được tim thai bằng ống nghe thường, siêu âm không thấy tim thai", "Không thấy thai cử động, hai vú tiết sữa non, tử cung mềm, không thấy rõ các phần thai và nhỏ hơn tuổi thai", "Không thấy thai cử động, hai vú tiết sữa non, tử cung mềm, không thấy rõ các phần thai và to hơn tuổi thai", "Không thấy thai cử động, hai vú tiết sữa non, tử cung mềm, không thấy rõ các phần thai, không nghe được tim thai bằng ống nghe thường"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a8e05563e0464604b5f6ddb042f2e6f9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai chết lưu cần chẩn đoán phân biệt với các bệnh sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Chửa trứng.", "Đa thai.", "Sảy thai.", "Chửa ngoài tử cung."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ad9614bcefb14f3eaf173abd2203dd76", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu KHÔNG có giá trị chẩn đoán thai chết lưu trên 20 tuần là:", "options": ["Siêu âm không thấy cử động thai và hoạt động tim thai.", "Tiết sữa non.", "Soi ối thấy nước ối đỏ nâu.", "Chụp X quang thấy có dấu hiệu chồng khớp sọ."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a5d6620cc15d4a6688acd03287211f6c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai chết lưu có thể gây biến chứng:", "options": ["Rau tiền đạo.", "Rối loạn đông máu.", "Rau bong non.", "Sản giật."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6f68df2775214970a644e3d1c375e88c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thái độ xử trí thai chết lưu tại y tế cơ sở là:", "options": ["Chuyển tuyến.", "Nếu không chảy máu thì nạo thai lưu.", "Nạo thai lưu.", "Chỉ chuyển tuyến nếu chảy máu nhiều."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5890c3df09b04dea9edff1f7d49ad555", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu cận lâm sàng nào sau đây không phải của thai chết lưu?", "options": ["Dấu hiệu vòng sáng quanh xương sọ thai nhi", "Dấu hiệu Spalding", "Lượng fibrinogen tăng trong máu", "Dấu hiệu chồng sọ"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6ca98590be5e465b8b66b5e40b8324c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong những tháng cuối thai kỳ, dấu hiệu sớm nhất của thai chết lưu:", "options": ["Sản phụ không thấy thai máy", "Sản phụ thấy tiết sữa non", "Xquang thấy dấu hiệu Spalding", "Định lượng HCG âm tính"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c0795e93a2794fbea14abc7e016e213d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu cận lâm sàng nào không phải của thai chết lưu:", "options": ["Có dấu hiệu hình tổ ong trong buồng tử cung", "Dấu hiệu bóng hơi ở các mạch máu lớn của thai", "Dấu hiệu vòng sáng quanh xương sọ thai trên X quang", "Dấu hiệu Spalding"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9836ab82055b4352954af51693410aaf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Yếu tố không phải là nguy cơ từ người mẹ làm cho thai chết lưu là:", "options": ["Tuổi sản phụ quá trẻ hoặc lớn tuổi", "Sản phụ có chiều cao hạn chế", "Sản phụ có tiền sử thai lưu", "Dinh dưỡng kém, lao động vất vả"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cc43c85532b945d4a2b4d70ee617d5b3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sau đẻ thai lưu cần phải kiểm soát tử cung vì:", "options": ["Làm hạn chế đờ tử cung sau sanh", "Để vét sạch máu trong tử cung", "Sót nhau", "Loại trừ rách cổ tử cung"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dc25bda2c57a4180b41d58ede964ffb9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tất cả các câu sau đây về thai chết lưu đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Thường chỉ được nghĩ đến khi sản phụ khai mất cảm giác thai máy", "Siêu âm có thể giúp chẩn đoán chính xác", "Nếu thai chết trên 6 tuần, thai sẽ bị thối rữa, dẫn đến hoại thư tử cung", "Có thể dẫn đến biến chứng rối loạn đông máu"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "41c7a1be68bb4987b73fcd00a589709a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chỉ định nong cổ tử cung, nạo thai lưu được áp dụng cho trường hợp:", "options": ["Thể tích tử cung bé hơn tử cung có thai dưới 3 tháng", "Thai dưới 3 tháng", "Thai 4- 5 tháng", "Thể tích tử cung bé hơn tử cung có thai dưới 2 tháng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4bbe1b5223f5429fb101bc3c9a16319e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chuyển dạ đẻ đối với thai chết lưu thường có đặc điểm:", "options": ["Có nguy cơ gây vỡ tử cung", "Chuyển dạ kéo dài", "Ngối thai bình chỉnh tốt", "Đầu ối dẹt"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "94395787cf004f42837396e00b9b8185", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng lâm sàngcó giá trị nhất để chẩn đoán thai chết lưu trên 20 tuần là:", "options": ["Đo chiều cao tử cung nhỏ hơn tuổi thai.", "Thai không đạp.", "Ra huyết đen âm đạo.", "Không nghe thấy tim thai."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1eeecc2a52be4eb2ad8eedc64b01fb8b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu Spalding trong thai chết lưu chỉ có giá trị khi :", "options": ["Ngôi thai đã lọt", "Trong giai đoạn sổ thai", "Chỉ phát hiện sau sinh", "Ngôi thai chưa lọt"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "be0b30814e764410ab20c0165f74cf42", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng nào sau đây luôn luôn có trong thai chết lưu:", "options": ["Ra máu âm đạo bầm đen, kéo dài, có rối loạn đông máu", "Không chắc chắn dấu hiệu nào", "Không thấy thai máy", "Tử cung nhỏ hơn tuổi thai"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4526ce90876144aa99d75cf5ca9dac56", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân sau đây không gây thai chết lưu:", "options": ["Dây rốn thắt nút", "Thai già tháng", "Nhau có vôi hóa", "Nhiễm Toxoplasma"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "717ef19605f44e73b60272bfdf10f6f4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân thai chết mà không bị tống xuất ra ngay là:", "options": ["Do tình trạng bệnh lý của mẹ khiến cơ tử cung co không đủ mạnh", "Thai chết tiết ra một yếu tố làm cơ tử cung không đối với Prostaglandine", "Thai chết khi cơ tử cung chưa tiếp nhận Oxytocin nội sinh", "Nhau còn tiết ra progesterone một thời gian sau khi thai chết"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "04cd92a37ff24bf2b66f33efc37cbd7f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi nói về tiến triển của thai chết lưu, điều nào sau đây SAI:", "options": ["Luôn bị băng huyết sau sanh do rối loạn đông máu.", "Nếu thai lưu lâu ngày thai sẽ bị úng mục, da bong, não thoái hóa nước", "Nếu vỡ ối, nguy cơ nhiễm trùng ối sẽ cao hơn so với thai còn sống", "Nếu thai nhỏ, phôi sẽ tiêu đi"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f4e369fbbb174a1fbb09c218d0e60201", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đối với thai chết lưu >20 tuần:", "options": ["Tất cả trường hợp đều phải gây chuyển dạ ngay", "Có thể trì hoãn nếu các xét nghiệm máu bình thường và không có nhiễm khuẩn", "Tỷ lệ thành công của các phương pháp xử trí cho thai ra không phụ thuộc vào tuổi thai", "Khẩn trương, cho thai ra càng nhanh càng tốt"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9daa8fc2d9cd47d2849d7fe0995c2b7b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Mọi trường hợp thai chết lưu đều phải điều trị nội khoa trước khi đình chỉ thai nghén?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cf8f5e290fa44feeb1288f9475b7aab9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân của thai chết lưu về phía thai có thể do, trừ:", "options": ["Bất đồng nhóm máu giữa mẹ và thai.", "Thai già tháng.", "Thai dị dạng.", "Ngôi thế bất thường."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ace83dc56ece47dc934856adfa349d36", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân của thiểu ối là:", "options": ["Đa thai.", "Bất sản thận.", "Teo thực quản.", "Bất đồng nhóm máu giữa mẹ và con."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b578c55902f84210b79d717ea2b7c246", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi phát hiện thiểu ối vào quí hai của thai kỳ, thăm dò cần thực hiện ngay là:", "options": ["Khảo sát cấu trúc âm học của thận.", "Định lượng α - fetoprotein", "Triple test", "Nhiễm sắc thể đồ."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cec980cc83ad42599f9f47cceccdf718", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Về xử trí ối vỡ non, chọn một câu đúng dưới đây:", "options": ["Có thể dùng corticoide trong trường hợp thai còn non tháng giúp phổi thai trưởng thành sớm.", "Cho kháng sinh ngừa nhiễm trùng, chỉ chờ chuyển dạ tự nhiên.", "Tất cả trường hợp ối vỡ non đều phải được khởi động chuyển dạ.", "Nếu thai còn non tháng có thể bơm dung dịch sinh lý vào buồng ối giúp thai tiếp tục phát triển."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ad87bf9db0a944a6baa0b0c18e7e989a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ối vỡ non được định nghĩa là ối vỡ thời điểm:", "options": ["Trước khi chuyển dạ.", "Trước giai đoạn 2 của quá trình chuyển dạ.", "Trước tuần lễ thứ 32 của thai kỳ.", "Trước tuần lễ thứ 38 của thai kỳ."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f18a7a761d5e4bd881cb17cec027e2f0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu nào sau đây có giá trị nhất để chẩn đoán ối vỡ sớm nếu sau khi khám mỏ vịt không thấy có nước ối đọng trong âm đạo?", "options": ["Siêu âm thấy lượng nước ối ít.", "Khám âm đạo qua lỗ cổ tử cung không sờ thấy màng ối.", "Đặt băng vệ sinh theo dõi thấy thấm ướt liên tục.", "Bề cao tử cung nhỏ lại so với lần khám trước."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b5927c56ee684a89b84c1776eb030fbf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tìm một câu SAI trong xử trí doạ đẻ non:", "options": ["Cần hêt sức tích cực điều trị giữ thai ngay cả khi cổ tử cung đã mở >2cm", "Cần nghỉ ngơi, chế độ ăn tránh táo bón", "Cần cân nhắc lợi hại trước khi quyết định giữ thai", "Dùng thuốc giảm co và nội tiết"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1e440aaa66c54f759791a52e73a583ae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tất cả các câu sau đây về đẻ non đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Khoảng 50% ca đẻ non không tìm được nguyên nhân rõ ràng.", "Tỷ lệ ngôi bất thường trong đẻ non cao hơn so với trong đẻ đủ tháng.", "Nếu đã có tiền sử đẻ non thì nguy cơ tái phát lên đến 25%.", "Với các thuốc điều trị hiện nay đã giảm được rõ rệt số ca đẻ non dưới 37 tuần."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a192892e3aaf4a4d8f5635d8ad4bf448", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong trường hợp thai 28 tuần, rách trung sản mạc. Bạn sẽ lựa chọn phương pháp điều trị nào sau đây:", "options": ["Kháng sinh, theo dõi", "Mổ lấy thai", "Khâu vòng cổ tử cung", "Đẻ chỉ huy."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "611aac1c6bd94b799a26a6366a446a28", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "1Thống kinh nguyên phát hay gặp ở những phụ nữ sau đây, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Tử cung gập trước hoặc gập sau quá mức", "Tiền sử hở eo CTC", "Chít hẹp CTC sau đốt CTC", "Lạc nội mạc tử cung"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "aa305c8c4eaa49a9b397db59011bbcd9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Vô kinh thứ phát là tình trạng mất kinh liên tiếp từ:", "options": ["6 tháng trở lên", "9 tháng trở lên", "3 tháng trở lên", "1 năm trở lên"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9d931791a6ff4d39a1d3de1b0bfc6678", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các triệu chứng của hội chứng trước kinh; NGOẠI TRỪ:", "options": ["Khó thở, chóng mặt", "Cương vú", "Nhức đầu", "Phù"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f0aaebb4fdf347689d8f4d0744c85576", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Kinh thưa khi vòng kinh dài trên:", "options": ["40 ngày", "30 ngày", "35 ngày", "45 ngày"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9491203a0427407486707bd79263017f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Kinh nguyệt khi vòng kinh ngắn từ:", "options": ["< 20 ngày", "< 25 ngày", "< 28 ngày", "< 21 ngày"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b306d98607c547be8a83c47116a094f5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rong kinh là số ngày có kinh trong 1 chu kỳ kinh kéo dài:", "options": ["> 10 ngày", "> 5 ngày", "> 7 ngày", "> 4 ngày"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7d260c1da242497e8af4be2d91f00108", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Gọi là vô kinh sinh lý trong các trường hợp sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Màng trinh không thủng", "Mãn kinh", "Có thai", "Cho con bú"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8d82bc48ce0d41598ce3544c0b4bc3fc", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên tắc xử trí đúng đối với rong kinh rong huyết, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Thuốc co tử cung, nạo buồng tử cung nếu đã có chồng", "Người tiền mãn kinh điều trị nội tiết là 1 chỉ định bắt buộc", "Truyền máu nếu thiếu máu nhiều", "Phụ nữ trẻ chưa chồng điều trị nội tiết"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3223afed55244a50a74842e97c20f4ee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các nguyên nhân sau đây đều gây thống kinh thứ phát; NGOẠI TRỪ:", "options": ["U xơ tử cung choán lối ra của máu kinh", "Sẹo chít hẹp lỗ cổ tử cung", "Tư thế tử cung bất thường do viêm dính", "Cơ thể dễ kích thích đau, dễ xúc động"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "34626f3e27a94082833841e3803ce52c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các nguyên nhân sau đều có thể gây kinh nguyệt nhiều và kéo dài, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Sử dụng thuốc tránh thai.", "Viêm tiểu khung.", "Đặt dụng cụ tử cung.", "U xơ tử cung."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "00dfecc81e0140d4a77e7f8b6a7a11f0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tất cả những câu sau là nguyên nhân thực thể gây rối loạn kinh nguyệt, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Rối loạn nội tiết.", "Lao sinh dục.", "Ung thư sinh dục", "U xơ tử cung."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5626942edbd94f16a2930ec31247d4cf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong những trường hợp vòng kinh không phóng noãn, bệnh nhân thường đến khám vì:", "options": ["Muộn có con.", "Đau bụng.", "Ra nhiều khí hư.", "Ra máu nhiều khi hành kinh."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "aa324142c15248d799694ef732fdf243", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều trị vòng kinh không phóng noãn có thể kích thích phóng noãn bằng cách một trong những cách sau đây cho mọi trường hợp:", "options": ["Dùng thuốc Clomifen citrat.", "Phẫu thuật cắt góc buồng trứng.", "Tùy theo từng trường hợp cụ thể mà có phương pháp phù hợp.", "hCG."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fd1acc41a94247abb85735c3c50026b3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rong kinh rong huyết cơ năng là:", "options": ["Chảy máu bất thường ở đường sinh dục.", "Hay gặp ở tuổi dạy thì hoặc tuổi tiền mãn kinh.", "Hay gặp ở những người có bệnh về máu.", "Do tử cung bị nạo hút quá nhiều."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e12811c9b5254b338fc4da3bda001427", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một câu sau đây không đúng trong tính chất chung của rong kinh rong huyết cơ năng:", "options": ["Toàn trạng có biểu hiện thiếu máu do kinh ra nhiều.", "30% rong kinh cơ năng ở tuổi mãn kinh cần theo dõi tiền ung thư.", "Máu từ tử cung ra quá nhiều, điều trị rất khó khăn, thường phải cắt tử cung.", "Chu kỳ kinh nguyệt ít nhiều bị rối loạn."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "994e2f17aad54d63be42a0d2be49c5f7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều nào sau đây không nên làm trong chẩn đoán rong kinh rong huyết cơ năng:", "options": ["Khám phụ khoa.", "Nạo buồng tử cung.", "Hỏi tiền sử, thăm khám toàn thân.", "Nội soi ổ bụng để chẩn đoán."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "26c8829e2a90409a898c22091164b414", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thống kinh thường:", "options": ["Đau bụng dữ dội từng cơn, có cảm giác như muốn ngất", "Có thể đau bụng trước, trong khi hành kinh", "Chỉ xảy ra ở những phụ nữ chưa sinh đẻ lần nào", "Đau bụng vùng hố chậu phải"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f7c332d4859e40b9adbab2fb32b97e81", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chu kỳ kinh được tính từ lúc:", "options": ["Ngày sạch của kỳ kinh này đến ngày sạch kỳ kinh sau.", "Sạch kinh đến ngày đầu của kỳ kinh sau.", "Ngày đầu của kỳ kinh này đến ngày kết thúc kỳ kinh sau.", "Ngày đầu của kỳ kinh này đến ngày đầu kỳ kinh sau."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1a23c682ff9543238b3da47dc7773988", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một phụ nữ 25 tuổi mất kinh 3 tháng, việc cần làm trước tiên là:", "options": ["Xác định bệnh lý đường sinh dục.", "Loại trừ có thai.", "Định lượng nội tiết sinh dục.", "Gây vòng kinh nhân tạo."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3f41260d4d204abe80e7bba85074dfd2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong các nguyên nhân vô kinh sau, nguyên nhân có thể điều trị có kết quả cao nhất là:", "options": ["Do màng trinh không thủng", "Do dính buồng tử cung", "Do tuyến yên", "Do buồng trứng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7030bc94f7484a27b8ecc78243c98a77", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Kinh ít có thể xảy ra do:", "options": ["Sử dụng thuốc corticoid kéo dài", "Sử dụng thuốc tránh thai phối hợp estrogene và progestogen kéo dài", "Sử dụng thuốc tránh thai progestogen kéo dài", "Sử dụng thuốc kháng sinh kéo dài"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "603c986979d54b9db172b8b1f7fd05ab", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chống chỉ định đặt vòng tránh thai nào sau đây sai:", "options": ["Bệnh béo phì", "Viêm cổ tử cung do Clamydia", "Rong kinh, rong huyết chưa rõ nguyên nhân", "Tiền sử thai ngoài tử cung"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6d90f246613d4503bdeaf67c1f6b4434", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ở một phụ nữ có chu kỳ kinh nguyệt bình thường, thời điểm đặt vòng tốt nhất là:", "options": ["Bất kỳ thời điểm nào", "Ngay sau khi sạch kinh", "Giữa chu kỳ kinh", "Một tuần trước khi có kinh"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b9de2990011249829534a5fa4191a85a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cơ chế tránh thai của dụng cụ tử cung loại trơ là:", "options": ["Gây phản ứng viêm tại nội mạc tử cung", "Thay đổi chất nhầy cổ tử cung", "Ức chế rụng trứng", "Choán chỗ buồng tử cung"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6de6da55611543e0bdd84c9e06f7ccf2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sau khi rụng trứng thì trứng vẫn còn khả năng thụ tinh trong thời gian tối đa là:", "options": ["24 giờ", "36 giờ", "12 giờ", "48 giờ"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3be9f572ce114866bcb13a16a15d6361", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Biến chứng của dụng cụ tử cung là:", "options": ["Ra khí hư.", "Nhiễm khuẩn sinh dục.", "Rối loạn kinh nguyệt.", "Đau tiểu khung."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "031bbf298c174b8d9ad718e46048e3f6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ở Việt nam hai loại dụng cụ tử cung hiện đang được sử dụng là:", "options": ["TCu 200 và Multiload 375.", "TCu 380A và Multiload 375.", "TCu 375 và Multiload 380.", "TCu 200 và Multiload 380."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dcc13f04b20c44379657f3e10422d4af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng phụ thường gặp nhất của dụng cụ tử cung là:", "options": ["Kinh nguyệt thường xuyên nhiều và kéo dài", "Viêm nhiễm cơ quan sinh dục", "Đau bụng và ra máu ngay sau đặt và chỉ kéo dài 2-3 tháng đầu", "Ra máu bất thường giữa chu kỳ"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "91a44bda4f294ab8a379c8c761c2ae2a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các biến chứng nguy hiểm có thể gặp khi đặt dụng cụ tử cung là:", "options": ["Thủng tử cung, vòng chui ổ bụng", "Rách cổ tử cung", "Không có biến chứng nào xảy ra", "Ra máu âm đạo kéo dài"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b5460464c8c74c618a5193946f4f16ca", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sau khi đặt dụng cụ tử cung cần phải:", "options": ["Không cần thăm khám lại nếu thấy bình thường", "Đi khám khi có dấu hiệu bất thường và theo lời hẹn của bác sỹ", "Chỉ đi thăm khám nếu phát hiện dấu hiêụ bất thường", "Đi khám và theo dõi 3 tháng 1 lần"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "525a885d5e514aed9cff6d01d0a18922", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Có thể đặt dụng cụ tử cung vào các thời điểm", "options": ["Sau nạo, sau hút điều hoà kinh nguyệt", "Hết thời kỳ hậu sản", "Bất kỳ ngày nào của vòng kinh nếu chắc chắn không có thai", "Sau sạch kinh 3 ngày"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "264d96e45cdf4b1681b7569c13862816", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thời điểm nào là tốt nhất để đặt dụng cụ tử cung", "options": ["Sau sạch kinh 3 ngày", "Bất kỳ ngày nào của vòng kinh", "Hết thời kỳ hậu sản", "Sau nạo, sau hút điều hoà kinh nguyệt"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f42eee9a084341a5a672f4caaea032c3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thắt ống dẫn trứng có tác dụng tránh thai vì:", "options": ["Ngăn cản tinh trùng gặp noãn", "Ngăn cản trứng đến làm tổ ở buồng tử cung", "Ức chế phóng noãn", "Giảm hoạt động tình dục"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9a334471088a4537be750b96ec9a3ad1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thời điểm thích hợp để áp dụng phương pháp hút thai với bơm Karmann 1 van là:", "options": ["Chậm kinh 1 tuần", "Chậm kinh 4 tuần", "Chậm kinh 2 tuần", "Chậm kinh 2 ngày"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "aed032b71ee8418ab46ce558f88e85b3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hút thai có ưu điểm hơn nạo thai vì:", "options": ["Không phải nong cổ tử cung", "Ít nhiễm trùng", "Ít chảy máu", "Ít đau"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f25a35d3b67c44eaadf77d10d0568ec9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Biến chứng của phương pháp nạo thai là:", "options": ["Băng kinh", "Nhiễm trùng", "Sót rau", "Thủng tử cung"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e5e92fab807e4060910f46e8029a59c5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi một phụ nữ uống xong vỉ thuốc tránh thai 28 viên thứ nhất, chị ta nên bắt đầu vỉ tiếp theo:", "options": ["Khi đã sạch kinh.", "Vào ngày kế tiếp", "Sau 5 ngày", "Sau 7 ngày"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ebb159d58861419b8bf9391848b2cebc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sau khi ngừng tiêm thuốc tránh thai, sự có thai trở lại không sớm hơn:", "options": ["3 tháng sau lần tiêm cuối cùng", "Ngay sau đó", "6-9 tháng sau lần tiêm cuối cùng", "18 tháng sau lần tiêm cuối cùng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b231b7071b0247b1a0639db05c089346", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ưu điểm của dụng cụ tử cung là:", "options": ["Phòng tránh được các bệnh lây theo đường tình dục", "Chỉ số pearl < 1", "Đặt DCTC bị đau đầu", "Đặt 1 lần tránh được thai nhiều năm"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8f07bfc3a977436bb52d4af0e0a31bf9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chống chỉ định đặt dụng cụ tử cung trong trường hợp sau NGOẠI TRỪ", "options": ["Đã có một con được 10 tháng tuổi", "Tử cung có vách ngăn", "Đang bị viêm nhiễm bộ phận sinh dục", "Tiền sử chửa ngoài tử cung"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "599450b4bee84f01992594fec14dd911", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Mục đích của phương pháp hút điều hòa kinh nguyệt là: NGOẠI TRỪ", "options": ["Để tránh thụ thai", "Để phá thai sớm", "Để điều kinh", "Để cầm máu trong rong kinh, rong huyết"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4130b67bb642476cab4fc3f13ee9599d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu SAI trong những câu sau đây về \"Dụng cụ tử cung\":", "options": ["Có hiệu quả cao nhất trong các biện pháp tránh thai tạm thời", "Có thể đặt được cho phụ nữ đang nuôi con bú", "Có thể có thai lại ngay khi tháo ra", "Không thể tránh được thai ngoài tử cung"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "985ab50659664d1f9c49d191fdfbaa6f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cơ chế tác dụng của dụng cụ tử cung là:", "options": ["Ngăn cản sự thụ tinh và sự làm tổ của trứng", "Ngăn cản không cho tinh trùng xâm nhập buồng tử cung", "Ngăn cản không cho trứng và tinh trùng gặp nhau", "Ngăn cản sự thụ tinh bằng cách ngăn cản sự rụng trứng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c914c03482ad402aaa6b3d012a99fe1f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dụng cụ tử cung không phù hợp cho những phụ nữ sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Muốn sử dụng biện pháp tránh thai nhưng không muốn dùng thuốc nội tiết", "Mới đẻ trong thời kỳ hậu sản", "Muốn sử dụng biện pháp tránh thai vĩnh viễn", "Đang điều trị viêm nhiễm cơ quan sinh dục"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4a2cd7d5c0784505ad915b8f617851cc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Có thể đặt dụng cụ tử cung cho phụ nữ nào sau đây:", "options": ["Bệnh lý rối loạn đông máu", "Không áp dụng được phương pháp cho bú vô kinh", "Viêm đường sinh dục", "Rong kinh, rong huyết"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2a8d51f4c3bb4957ba17004dccc8fda4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các phụ nữ sau đây có thể tiến hành triệt sản, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Đã thống nhất với chồng về sự lựa chọn phương pháp này", "Đã có đủ con và chắc chắn không muốn sinh nữa", "Chưa có đủ con nhưng bị bệnh lý mà thai nghén có thể ảnh hưởng tới tính mạng", "Phụ nữ dưới 35 tuổi không mong muốn có thai"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8a573c3bf65f490cad1d3564eb2bcf62", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một người phụ nữ có chu kỳ kinh nguyệt không đều (dài hoặc ngắn hơn bình thường) thì rụng trứng có thể xảy ra vào ngày. Chọn câu đúng nhất:", "options": ["Giữa chu kỳ kinh", "14-16 ngày sau khi sạch kinh", "Khoảng 14 ngày trước kỳ kinh tới", "Không thể xác định được khoảng thời gian xảy ra rụng trứng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "af82b7d8d29d4097ad0bdc91b1f07447", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một phụ nữ sau khi đẻ được 4 tháng, khỏe mạnh, đang cho con bú, chưa có kinh trở lại, đến đề nghị được tư vấn về KHHGĐ. Bạn hãy chọn giải pháp tốt nhất dưới đây:", "options": ["Khuyên cho con bú kéo dài:", "Cho uống thuốc tránh thai viên kết hợp", "Khuyên nên chờ có kinh nguyệt trở lại để sau kinh rồi đặt DCTC", "Đặt vòng ngay cho đối tượng."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ced9f1b8285e47feacbae114d1e7ead6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "CHẢY MÁU BẤT THƯỜNG TỬ CUNG Rong kinh:", "options": ["Ra máu có chu kỳ", "Kéo dài trên 7 ngày", "Rong kinh là triệu chứng không phải là bệnh", "Gồm có rong kinh cơ năng và rong kinh thực thể"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5f62d08644a941209b2cd0ebb3f46c38", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rong huyết:", "options": ["Hiện tượng ra huyết từ đường sinh dục kéo dài trên 7 ngày", "Có chu kỳ", "A và B đúng", "Không có chu kỳ"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d5c7714770854f04b91e3a76c7b477b4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều trị triệu chứng rong kinh, rong huyết tiền mãn kinh tốt nhất là nạo niêm mạc tử cung vì những lợi ích sau:", "options": ["A và C đúng", "Cầm máu nhanh", "Làm giải phẫu bệnh để xác định tình trạng niêm mạc tử cung", "Giúp tử cung go hồi tốt"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d285ac770cf84e069fde7dcadd100468", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ra máu âm đạo bất thường ở tuổi tiền mãn kinh, xét nghiệm phải làm là:", "options": ["Nạo sinh thiết niêm mạc.", "Định lượng FSH, LH.", "Định lượng Progesterone.", "Định lượng estradiol."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4a8bfcf3cecc458098198be03ab20085", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thế nào là thiểu kinh?", "options": ["Ra huyết âm đạo bất thường với số lượng không nhiều, không đều, không đúng chu kỳ.", "Lượng máu kinh ra rất ít.", "Chu kỳ kinh nguyệt ngắn hơn 21 ngày.", "Lượng máu kinh ra nhiều hơn bình thường. Số ngày có kinh kéo dài hơn bình thường."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "65427a58083646df9926a48398fc95f6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thế nào là cường kinh?", "options": ["Chu kỳ kinh nguyệt ngắn hơn 21 ngày.", "Lượng máu kinh ra rất ít.", "Lượng máu kinh ra nhiều hơn so với bình thường. Số ngày có kinh kéo dài hơn bình thường.", "Ra huyết âm đạo bất thường với số lượng không nhiều, không đều, không đúng chu kỳ."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "85a58be99f4a40f99b41f5c7a33906ee", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thế nào là rong huyết?", "options": ["Lượng máu kinh ra rất ít.", "Chu kỳ kinh nguyệt ngắn hơn 21 ngày.", "Ra huyết âm đạo bất thường với số lượng không nhiều, không đều, không đúng chu kỳ.", "Lượng máu kinh ra nhiều hơn so với bình thường. Số ngày có kinh kéo dài hơn bình thường."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4088fd2670694b4db72f8829fa318af0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thế nào là cường kinh?", "options": ["Lượng máu kinh ra rất ít.", "Lượng máu kinh ra nhiều hơn bình thường. Số ngày có kinh kéo dài hơn bình thường.", "Ra huyết âm đạo bất thường với số lượng không nhiều, không đều, không đúng chu kỳ.", "Chu kỳ kinh nguyệt ngắn hơn 21 ngày."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6ed69bfe84e5499da6ce331ce49301d8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các câu về thai quá ngày sau đây, chọn câu đúng nhất:", "options": ["Thai già tháng được chẩn đoán khi siêu âm thấy đường kính lưỡng đỉnh > 95mm.", "Thai già tháng được chẩn đoán khi lượng créatinine/nước ối trên 20mg/L.", "Dấu hiệu đáng ngại nhất là khi siêu âm thấy bánh nhau có nhiều điểm vôi hóa.", "Dấu hiệu đáng ngại nhất là khi siêu âm thấy lượng nước ối ít."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e6dc0f8e8fb64e53bfecf2c508f47581", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai kỳ được gọi là quá ngày khi:", "options": ["Thai kỳ kéo dài hơn 41 tuần tính từ ngày kinh chót.", "Khi soi ối thấy nước ối có lẫn phân su.", "Thai kỳ kéo dài hơn 294 ngày tính từ ngày kinh chót.", "Khi theo dõi thai thấy bề cao tử cung tăng chậm hơn bình thường."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0ff3290dbe5448e7870794b058002990", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thử nghiệm oxytocine trong thai quá ngày được dùng để xác định:", "options": ["Tình trạng trưởng thành của cổ tử cung và độ mềm của nó.", "Tất cả các câu trên đều sai.", "Sự trưởng thành của thai.", "Tình trạng sức khỏe thai trong tử cung trước khi chuyển dạ."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8c1af347371640cf963533ad25fa8468", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguy cơ nào sau đây không gặp trong thai già tháng?", "options": ["Suy thai trong tử cung", "Tử vong thai đột ngột", "Hội chứng hít phân su", "Hội chứng màng trong"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "386539ddfaaa46c8830c20b0b5bcb854", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đối với thai già tháng nếu siêu âm thấy chỉ số ối (AFI) từ 28 đến 40, hướng xử trí là:", "options": ["Phải đình chỉ thai nghén ngay.", "không xử trí gì vì chỉ số ối là bình thường.", "Ngay lập tức phải mổ lấy thai chủ động.", "Theo dõi sát tình trạng giảm chỉ số nước ối để xử trí."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7666c491a8ae406c9dbb53f219ef8180", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một câu sai về thai quá ngày:", "options": ["Stress test là một trắc nghiệm có độ nhạy cao dùng để quyết định xem thai nhi có chịu đựng nổi cuộc chuyển dạ không.", "Cần thiết phải làm siêu âm trong quý đầu của thai kỳ cho tất cả những phụ nữ có vòng kinh không đều để xác định được tuổi thai chính xác.", "No -stress test là một trắc nghiệm có độ nhạy cao dùng để chẩn đoán suy thai trong thai quá ngày.", "Cần thiết phải tiến hành nhiều loại xét nghiệm mới đánh giá được độ trưởng thành của thai."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4a6676e231c645eb8b6f38a662073af5", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong trường hợp thai quá ngày, nếu oxytocin challenge test (OCT) dương tính thì hướng xử trí tiếp theo:", "options": ["Mổ lấy thai.", "Làm lại OCT sau bữa ăn 1-2 giờ.", "Chuyển qua làm non-stress test.", "Ngưng truyền oxytocin, chờ chuyển dạ tự nhiên."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ef4191604a2d4c85b2ea978b5de95ac5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Biến chứng cho mẹ và thai không gặp trong thai già tháng:", "options": ["Đái đường do thai.", "Đẻ khó.", "Rối loạn tuần hoàn rau thai.", "Giảm lượng nước ối."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "26cf166b305d4a35b902b37e094f84d1", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đối với thai già tháng nếu siêu âm thấy chỉ số ối từ 40 đến 60mm, hướng xử trí là:", "options": ["Ngay lập tức phải mổ lấy thai chủ động.", "Theo dõi sát để xử trí kịp thời.", "không xử trí gì vì chỉ số ối là bình thường.", "Ngay lập tức phải đình chỉ thai nghén."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d94dfbc8057146f2975e3fd612c8c63d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Xét nghiệm hCG trong nước tiểu âm tính sau khi thai lưu một thời gian khoảng:", "options": ["4 tuần", "3 tuần", "2 tuần", "1 tuần"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a28341de66eb4eeeadbdc3e181a95422", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đối với các trường hợp thai lưu mà tuổi thai >20 tuần thì triệu chứng lâm sàng nào là ít gặp nhất:", "options": ["Không có cử động của thai.", "Bụng nhỏ dần.", "Ra huyết âm đạo.", "Các bệnh lý kèm theo hoặc triệu chứng nghén giảm."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ec5bcce75f0a436e82bbc5a247e63d2f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Loại đầu ối nào sau đây đặc trưng cho thai lưu.", "options": ["Đầu ối dẹt.", "không hình thành đầu ối.", "Đầu ối phồng.", "Đầu ối hình quả lê."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8973b54b6ff14cae8eee0b7bd0dff883", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đối với thai lưu dưới 8 tuần, tất cả các triệu chứng sau đều đúng, ngoại trừ:", "options": ["Khối lượng tử cung có thể bình thường.", "Định lượng β-hCG sau 48 giờ tăng gấp hai lần.", "Ra máu âm đạo đỏ thẫm, dai dẳng, liên tục.", "Siêu âm chưa có âm vang thai."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "25528b3db40a440295fa4a4447dc38ec", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai lưu dưới 20 tuần, không có triệu chứng sau:", "options": ["Thỉnh thoảng thấy đau bụng.", "Ra máu âm đạo đỏ thẫm, không đông.", "Không thấy thai máy.", "Bụng không to lên hoặc bé đi."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bf760270c7db47f896f8a2bafd7ac0dc", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hướng xử trí thai lưu trong tử cung là:", "options": ["Truyền Oxytocin.", "Nong nạo như thai bình thường.", "Căn cứ vào kết quả sinh sợi huyết và chiều cao tử cung để có thái độ xử trí đúng.", "Dùng Estrogen."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1916821095044f5c8470c034fe60c1d2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai lưu cần chẩn đoán phân biệt với các bệnh sau, ngoại trừ:", "options": ["Chửa trứng.", "Chửa ngoài tử cung.", "Đa thai.", "Sảy thai."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f52cd6f0ba5844e79e92beae6ad4a4fc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu không có giá trị chẩn đoán thai lưu trên 20 tuần là:", "options": ["Soi ối thấy nước ối đỏ nâu.", "Siêu âm không thấy cử động thai và hoạt động tim thai.", "Tiết sữa non.", "Chụp X quang thấy có dấu hiệu chồng khớp sọ."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4c1f85cb04684d0ea1ec0bbedd8a1e9a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thái độ xử trí thai lưu tại y tế cơ sở là:", "options": ["Chuyển tuyến.", "Nạo thai lưu.", "Nếu không chảy máu thì nạo thai lưu.", "Chỉ chuyển tuyến nếu chảy máu nhiều."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c0909add6a49444380e8fc54d26a2ed9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu cận lâm sàng nào sau đây không phải của thai lưu:", "options": ["Dấu hiệu chồng sọ.", "Dấu hiệu Spalding.", "Lượng fibrinogen tăng trong máu.", "Dấu hiệu vòng sáng quanh xương sọ thai nhi."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bf2840a15cc74e2a859cc4192d34d15a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong những tháng cuối thai kỳ, dấu hiệu sớm nhất của thai lưu:", "options": ["Định lượng β-hCG âm tính.", "Sản phụ thấy tiết sữa non.", "Sản phụ không thấy thai máy.", "Xquang thấy dấu hiệu Spalding."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d70e3076212f410497f7973216184852", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Yếu tố không phải là nguy cơ từ người mẹ làm cho thai lưu là:", "options": ["Tuổi sản phụ quá trẻ hoặc lớn tuổi.", "Sản phụ có chiều cao hạn chế.", "Dinh dưỡng kém, lao động vất vả.", "Sản phụ có tiền sử thai lưu."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d7a1f20ec6e0491da2eaa8084c3556f6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sau đẻ thai lưu cần phải kiểm soát tử cung vì:", "options": ["Tránh sót nhau.", "Kiểm tra xem tử cung có bị dị dạng.", "Làm hạn chế đờ tử cung sau sanh.", "Kiểm tra ven toàn buồng tử cung."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3da278a59dd5481181426f4a0c240af0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tất cả các câu sau đây về thai lưu đều đúng, ngoại trừ:", "options": ["Thường chỉ được nghĩ đến khi sản phụ khai mất cảm giác thai máy.", "Siêu âm có thể giúp chẩn đoán chính xác.", "Có thể dẫn đến biến chứng rối loạn đông máu.", "Nếu thời gian thai lưu trên 6 tuần, thai sẽ bị thối rữa, dẫn đến hoại thư tử cung."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c95b77c4d220486b81acd995f0cbbe80", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai lưu không được tống xuất ra ngay là do.", "options": ["Nhau còn tiết ra estrogen.", "Do thiếu receptor tiếp nhận oxytocin.", "Thai chết tiết ra chất làm giãn cơ trơn.", "Nguyên nhân chưa rõ."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7a61919bc8664d14bab1b4ddb63d0745", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đặc điểm không thường gặp của cuộc chuyển dạ thai lưu trong tử cung:", "options": ["Dễ có ngôi bất thường.", "Dễ gây chấn thương cho đường sinh dục cho sản phụ.", "Cơn co tử cung thường yếu.", "Hiện tượng mở cổ tử cung chậm do màng ối mất tính căng."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "19d0ebb5ce7c42e78360d1f4730acb30", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi chẩn đoán thai lưu, triệu chứng nào sau đây là đáng chú ý nhất:", "options": ["Triệu chứng nghén giảm hay không còn nữa.", "Khó xác định được phần thai.", "Tử cung chậm lớn so với tuổi thai.", "Tử cung nhỏ đi so với những lần khám trước."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "20702b9e737f424fbbdfe3021ca741be", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ở những trường hợp tuổi thai nhỏ, khi chẩn đoán thai lưu cần chẩn đoán phân biệt với các trường hợp sau, chọn câu sai:", "options": ["U xơ tử cung.", "Không cần chẩn đoán phân biệt nếu đã kết luận là thai chết lưu.", "Động thai.", "Thai ngoài tử cung."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bb7dfcd173bf48b098d0246bebf31dbb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tìm một câu sai trong đặc điểm chuyển dạ của thai lưu:", "options": ["Dễ xảy ra ngôi bất thường.", "Cổ tử cung mở chậm.", "Dễ gây sang chấn đường sinh dục của sản phụ vì đẻ nhanh.", "Cơn co tử cung kém hiệu quả."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3526a048887c4902929c2a03cf048803", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chuyển dạ đẻ đối với thai lưu thường có đặc điểm:", "options": ["Có nguy cơ gây vỡ tử cung.", "Chuyển dạ kéo dài.", "Đầu ối dẹt.", "Ngối thai bình chỉnh tốt."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "415e16e8d1fe4c9e8cd3d3c373a788c1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Câu nào sau đây không đúng đối với thai lưu:", "options": ["Có thể gây rối loạn đông máu.", "Thường phải chủ động kiểm soát tử cung sau đẻ vì dễ sót rau.", "Gây tâm lý hoang mang lo lắng cho bà mẹ.", "Cuộc đẻ thường tiến triển nhanh vì thai dễ sổ."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bc6872a60ad644578f7e596ebf8294d8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Việc nào sau đây không nên làm đối với thai lưu tại y tế tuyến cơ sở?", "options": ["Giải thích cho người nhà bệnh nhân về tình trạng nặng của bệnh nhân nếu có biến chứng.", "Nếu có nhiễm khuẩn phải chuyển tuyến chuyên khoa càng nhanh càng tốt.", "Cần làm thủ thuật cho thai ra càng sớm càng tốt.", "Nếu có biến chứng băng huyết cần hồi sức tích cực, gọi cấp cứu tuyến chuyên khoa, nếu thai nhỏ dưới 20 tuần phải nạo gắp thai càng nhanh càng tốt, sau nạo dùng Oxytocin để co hồi tử cung."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "11bb8e9ab031426297f69e25541d249a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng lâm sàng có giá trị nhất để chẩn đoán thai lưu trên 20 tuần là:", "options": ["Thai không đạp.", "Đo chiều cao tử cung nhỏ hơn tuổi thai.", "Ra huyết đen âm đạo.", "Không nghe thấy tim thai."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2ae833935cff4e0e98909e95e8041315", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong trường hợp nào sau đây, thai lưu vẫn phải mổ lấy thai:", "options": ["Ngôi ngang.", "Não úng thủy.", "Nhau tiền đạo trung tâm.", "Thai già tháng con to."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ee363d1574f94741891802ffc972d3de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng nào sau đây luôn luôn có trong thai lưu:", "options": ["Không thấy tim thai.", "Tử cung nhỏ hơn tuổi thai.", "Không thấy thai máy.", "Ra máu âm đạo bầm đen, kéo dài, có rối loạn đông máu."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3c79f0b217ae430182cec8a0b56c7668", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân thai lưu từ phía thai, ngoại trừ:", "options": ["Thai dị dạng.", "Thai non tháng.", "Đa thai hoặc thai già tháng.", "Rối loạn nhiễm sắc thể."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b1be73063d884852893d00540974393a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân sau đây không gây chết lưu:", "options": ["Nhiễm Toxoplasma.", "Nhau có vôi hóa.", "Thai già tháng.", "Dây rốn thắt nút."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2533c6e838a94445bdda53ed8a4ae6f6", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân thai chết mà không bị tống xuất ra ngay là:", "options": ["Thai chết khi cơ tử cung chưa tiếp nhận Oxytocin nội sinh", "Thai chết tiết ra một yếu tố làm cơ tử cung không đối với Prostaglandine", "Do tình trạng bệnh lý của mẹ khiến cơ tử cung co không đủ mạnh", "Nhau còn tiết ra progesterone một thời gian sau khi thai chết"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "438e015e430e431abed2749d95d3ba13", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thái độ xử trí đối với thai trên 20 tuần bị lưu (tử cung không có sẹo mổ cũ)", "options": ["Hút thai bằng bơm hút 2 van.", "Gây chuyển dạ bằng oxytocin hay prostaglandin.", "Tiến hành cắt tử cung cả khối.", "Nong cổ tử cung và gắp thai."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8e4c296afdd347e699ab1e7deb2e943b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tìm một câu sai khi nói về thai lưu:", "options": ["Thai chết lưu có thể gây biến chứng rối loạn đông máu.", "Thường nghĩ đến thai chết lưu khi thai phụ mất cảm giác thai máy.", "Nếu thai lưu để lâu, thai sẽ thối rữa làm hoại tử tử cung.", "Siêu âm có thể giúp xác định được thời gian thai chết lâu hay mới."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0c44a09a9ddf402aa51977566b46eb10", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi phát khởi chuyển dạ các trường hợp thai lưu nên:", "options": ["Duy trì màng ối và đầu ối để giúp cổ tử cung mở tốt.", "Duy trì màng ối, tránh gây vỡ ối để tránh sa dây rốn.", "Duy trì màng ối, tránh gây vỡ ối để tránh nhiễm khuẩn nặng sau khi ối vỡ.", "Bấm ối để kết thúc chuyển dạ."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "877be30c434e4470afe5672a0edfba7a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Xử trí một trường hợp thai lưu trên 20 tuần:", "options": ["Sử dụng Prostaglandin gây sẩy thai ngay.", "Nạo và gắp thai.", "Khởi phát chuyển dạ để đưa thai ra ngay.", "Khởi phát chuyển dạ sau khi đã chuẩn bị đầy đủ."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "48d689076f284850a6121d8bde9bc480", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đối với thai lưu >20 tuần:", "options": ["Khẩn trương, cho thai ra càng nhanh càng tốt.", "Có thể trì hoãn nếu các xét nghiệm máu bình thường và không có nhiễm khuẩn.", "Tất cả trường hợp đều phải gây chuyển dạ ngay.", "Tỷ lệ thành công của các phương pháp xử trí cho thai ra không phụ thuộc vào tuổi thai."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9477b1dc244c4f15b2a3cc1ab95aff80", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng: Triệu chứng điển hình của viêm ống cổ tử cung là:", "options": ["Cổ tử cung phù đại chạm vào rất đau.", "Cổ tử cung phình to, khí hư chảy ra từ ống cổ tử cung", "Cổ tử cung phì đại, lộ tuyến, rõng", "Cổ tử cung đỏ, ra khí hư nhiều"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0a920bbd1b1347f189414e53f9790ab4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một định nghĩa đúng về khí hư:", "options": ["Là tất cả các chất dịch chảy ra từ cơ quan sinh dục", "Là tất cả các chất dịch chảy ra từ cơ quan sinh dục nữ mà không có máu", "Là chất dịch có máu từ cơ quan sinh dục.", "Là chất dịch lỏng trong như lòng trắng trứng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9341dbc71c7242de837ce3bf93a82caf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "pH âm đạo được tạo thành là do:", "options": ["Các vi khuẩn nội sinh trong môi trường âm đạo.", "Các trực khuẩn trong môi trươnìg âm đạo.", "Các cầu khuẩn trong môi trường âm đạo.", "Do trực khuẩn Doderlein trong môi trường âm đạo."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fbf382cdf17640cbac8e878942a9aa12", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "pH âm đạo do sự chuyển từ glycogène ở tế bào niêm mạc đường sinh dục thành acide lactic bởi:", "options": ["Coliformes", "Trực khuẩn Doderlein.", "Klebsiella.", "Colibacille"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "83a11f7e31264f71acf56017ef326c38", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các triệu chứng sau đây thường gặp trong viêm phần phụ, ngoại trừ:", "options": ["Đau vùng hạ sườn phải", "Khí hư nhiều", "Sốt", "Đau vùng bụng dưới"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9ddbbaf1a7de4379bc9ba01d75ead05a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng lâm sàng của viêm tuyến Bartholin là, ngoại trừ:", "options": ["Đái máu", "Âm hộ biến dạng, sưng to", "Nắn thấy mủ chảy ra giữa môi bé và màng trinh", "Sốt cao"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ca02afa291094ebd85ca5eb16f8f3ec2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Viêm âm đạo, cổ tử cung có thể dẫn đến, ngoại trừ:", "options": ["Vô sinh", "Viêm niêm mạc tử cung", "K tử cung", "Viêm phần phụ"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bcfda6b8d3514e3195b5d44a0456b528", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Phương pháp thông thường điều trị viêm cổ tử cung mãn là:", "options": ["Rửa âm đạo bằng nước dấm hàng ngày", "Bôi âm đạo cổ tử cung bằng mỡ Oestrogen", "Bôi âm đạo bằng mỡ Sunfamid", "Đốt cổ tử cung"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9ef5bd6432be4567a2c8b1ff528651c2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Lộ tuyến cổ tử cung không thường gặp ở nhóm phụ nữ sau:", "options": ["Đang đặt vòng tránh thai", "Sau tuổi mãn kinh", "Đang uống thuốc tránh thai loại phối hợp", "Trong khoảng tuổi hoạt động sinh dục"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a6b63f6691894da8922cbb7fef17e907", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các nguyên nhân cần chẩn đoán phân biệt viêm phần phụ cấp tính, ngoại trừ:", "options": ["Chửa ngoài tử cung vỡ", "Viêm ruột thừa", "U nang buồng trứng xoắn", "Lạc nội mạc tử cung"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "471b14cebcda48f8a36bb2e86db79ea2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dịch tiết sinh lý thường gặp:", "options": ["Quanh ngày phóng noãn", "Phụ nữ sau đẻ", "Ở trẻ vị thành niên", "Phụ nữ đã mãn kinh."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "72a133e44f3a42e596bac778e5b733e1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đặc điểm nào sau đây sai khi nói về huyết trắng bệnh lý:", "options": ["Lượng nhiều màu trắng đục hoặc vàng, xanh, hôi", "Thường không phải do nguyên nhân viêm nhiễm", "Do viêm âm hộ, âm đạo, cổ tử cung", "Gặp ở mọi lứa tuổi của phụ nữ"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "531a4ff4a20e47fca9f04e1c97acc7d0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng của viêm cổ tử cung cấp tính thường gặp:", "options": ["Đau", "Huyết trắng", "Ra máu", "Ngứa rát"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9e24e35a82f44cd4a0b90e18d1ed8033", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Viêm lộ tuyến cổ tử cung kéo dài, cách điều trị tốt nhất là:", "options": ["Rửa âm đạo với dung dịch betadine hàng ngày.", "Rửa âm đạo và đặt thuốc kháng sinh chống viêm.", "Đốt các tổn thương lộ tuyến cổ tử cung và đặt kháng sinh chống viêm.", "Rửa âm đạo - cổ tử cung và đặt thuốc kháng sinh chống viêm có estrogen."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cab92a5a1aba4d8abd69a527665598a7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng thường gặp nhất của viêm lộ tuyến cổ TC là", "options": ["Ngứa", "Chảy máu", "Đau", "Ra khí hư"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d72907ddd4e8478a9154da70c16ea8b1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Yếu tố tạo nên môi trường pH âm đạo là:", "options": ["Do vi khuẩn Ecoli trong âm đạo.", "Do nấm men trong môi trường âm đạo.", "Do trực khuẩn Doderlein trong môi trường âm đạo.", "Do progesteron."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "24a5fb61f8ca41bd85a2fdf71a03bfbf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tổn thương lộ tuyến cổ tử cung nguyên nhân do, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Sang chấn do nạo phá thai.", "Sau khi bị giang mai.", "Do bẩm sinh.", "Sang chấn do chửa đẻ."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4c49877f51d74b17b328b77bedb2830a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các câu sau về hình ảnh tái tạo của lộ tuyến đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Cửa tuyến.", "Vết trắng.", "Đảo tuyến.", "Nang Naboth."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4451e01952104203bbdb0bf604211850", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các phương pháp diệt tuyến trong điều trị lộ tuyến cổ tử cung, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Đốt Laser", "Đốt điện.", "Đốt lạnh.", "Đặt thuốc kéo dài"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dc886f111628408db5c4f90997250b36", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Không làm Pap's mear khi. NGOẠI TRỪ:", "options": ["Có đặt thuốc trong âm đạo", "Gần đến ngày hành kinh", "Viêm nhiễm âm đạo, cổ tử cung", "Trong khi đang có thai"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7b0c465529214eb89f1d95397f0bfd0d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "pH ở kênh cổ tử cung bình thường:", "options": ["5,5 - 6", "3,8 - 4,2", "6,5 - 7", "7,0 - 7,5"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1e9a581414c847b2bf54550cc5d1bc3d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Lứa tuổi có nguy cơ cao bị nghịch sản cổ tử cung", "options": ["20 - 40", "16 - 30", "40 - 50 tuổi", "50 – 60"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "26a5c3cdd54145998a4ce7492b4d8bdf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chỉ định của soi cổ tử cung khi:", "options": ["Theo dõi định kỳ các thương tổn ở cổ tử cung", "Chẩn đoán các tổn thương lành tính của cổ tử cung", "Tìm vùng tổn thương nghi ngờ để sinh thiết", "Pap ' Smear bất thường"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "76a03fbc53dc4d959ff40d2ac04dd45d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều trị tốt nhất viêm lộ tuyến cổ tử cung là:", "options": ["Rửa âm đạo với dung dịch Betadine", "Đốt cổ tử cung", "Bôi âm đạo, cổ tử cung với kem Estrogen", "Bôi âm đạo, cổ tử cung với kem progesterone"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ff5a71466a7b42e9a4aa5a22bc3d7a9a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu SAI trong những câu sau đây về tổn thương lành tính cổ tử cung:", "options": ["Có thể gây vô sinh", "Có thể là tiền đề cho sự phát triển thành ung thư cổ tử cung", "Lộ tuyến là một tình trạng bệnh lý không thể tự khỏi", "Có thể diễn biến thành mạn tính"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5cc6ac304158403db7b9466a7620597e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều trị lộ tuyến cổ tử cung trị gồm các cách sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Dùng kháng sinh toàn thân.", "Đặt thuốc tại chỗ.", "Đốt cổ tử cung (đốt điện, đốt hoá chất, áp lạnh...)..", "Khoét chóp cổ tử cung."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a6e4ac4fe2524a68bdd5de9b7e096844", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Soi cổ tử cung được tiến hành qua các giai đoạn sau đây,NGOẠI TRỪ:", "options": ["Soi sau khi bôi axid axetic", "Soi sau khi bôi betadin", "Soi không chuẩn bị", "Soi sau khi bôi lugol 3%"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "531a0c2e3b304e9ea1b3e4a6dd8cdbfa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Lộ tuyến cổ tử cung thường ít gặp ở lứa tuổi nào:", "options": ["Sau tuổi mãn kinh", "Trong tuổi sinh đẻ", "Trong thời gian mang thai", "Sau tuổi dậy thì"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "962321a1d3aa41dc815290af1506a928", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều trị tốt nhất cho tình trạng viêm cổ tử cung mãn là:", "options": ["Khoét chóp cổ tử cung .", "Rửa âm đạo với nước giấm hàng ngày", "Đốt cổ tử cung", "Mổ cắt tử cung toàn phần"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cfb1425da60f4dc0ac3e8165eab3404e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tất cả những câu sau đây về nang naboth đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Có thể là hậu quả của sự lành sẹo lóet cổ tử cung trước đó.", "Là sang thương vi thể, chỉ nhìn thấy được khi soi cổ tử cung", "Là một sang thương hòan toàn lành tính.", "Có thể là hậu quả của hiện tượng lành sẹo lộ tuyến cổ tử cung"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b33c687a00774e75840dc6ee50d37004", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đốt cổ tử cung có chỉ định để điều trị tổn thương nào sau đây:", "options": ["Săng giang mai", "Lộ tuyến diện rộng", "Polype cổ trong cổ tử cung", "Tăng tiết, huyết trắng nhiều."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "909fa21df0b64362b3928e125c279df5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Những câu sau đây về lộ tuyến cổ tử cung đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Tất cả các trường hợp lộ tuyến đều phải được điều trị", "Một yếu tố nguyên nhân là do sự thay đổi pH âm đạo", "Vùng lộ tuyến không bắt màu lugol", "Là khi lớp biểu mô tuyến của cổ trong mọc lan ra cổ ngoài"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "73509d4f22ca488a9a3f9dac4a71bc8b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng hay gặp của các tổn thương cổ tử cung là:", "options": ["Ra khí hư ", "Rối loạn kinh nguyệt", "Đau bụng", "Ra máu"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "afea3c485c4c48e8a79ebc94bd8dd646", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Loại tổn thương lành tính nào ở cổ TC vẫn cần theo dõi cẩn thận ?", "options": ["Viêm lộ tuyến rộng cổ TC", "Cửa tuyến / Đảo tuyến cổ TC", "Nang Naboth cổ TC", "Tổn thương nghịch sản cổ TC"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c9d10a1a2d844a35aceeafbc9574b0a1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Lộ tuyến cổ tử cung có các triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Viêm loét gây chợt lớp biểu mô lát của cổ tử cung.", "Soi cổ tử cung thấy hình ảnh chấm đáy, lát đá.", "Làm lộ vùng tuyến buồng cổ tử cung.", "Các tuyến của cổ tử cung lộ ra ngoài như chùm nho."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "de2d5986a37a4720be34fabe4fe2422b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đây không phải là dấu hiệu của nghịch sản cổ tử cung:", "options": ["Test lugol bắt màu nâu sẫm.", "Soi cổ tử cung có thể thấy hình ảnh lát đá, chấm đáy, vết trắng.", "Cổ tử cung mất độ bóng, nhẵn.", "Có những nốt sùi rõ nổi lên trên bề mặt"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "66ed031f88ba464fb31eef7f9c0e0e3b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Về Polype cổ tử cung, điều nào sau đây đúng:", "options": ["Có thể hoàn tòan không có triệu chứng, chỉ phát hiện tình cờ", "Tỷ lệ biến thành ung thư cao", "Cấu tạo bởi các tế bào lát tầng, bao quanh bởi mô đệm và tổ chức liên kết", "Quan sát bằng mắt thường, màu tái nhạt hơn so với niêm mạc cổ ngoài."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "691340a3417e4ce9b1567c8926ac51a8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Về giải phẫu và mô học của cổ tử cung, chọn câu đúng nhất:", "options": ["Tình trạng lộ tuyến là khi chỗ tiếp giáp mô học nằm phía ngoài lỗ cổ tử cung giải phẫu", "Lộ tuyến cổ tử cung là hình ảnh tái tạo cổ tử cung sau một tổn thương của biểu mô lát ở cổ ngoài", "Ở phụ nữ đang dùng thuốc ngừa thai loại phối hợp, hình ảnh và cấu trúc cổ tử cung giống như người đã mãn kinh.", "Tình trạng nội tiết trong cơ thể không ảnh hưởng gì đến hình ảnh cổ tử cung bình thường."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ce9950a3d6ac457087106b4abc6b969d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Lộ tuyến cổ tử cung nặng không gây biến chứng này:", "options": ["Tăng tiết nhiều chất nhờn, trong.", "Rối loạn kinh nguyệt", "Ra máu sau giao hợp", "Có thể gây vô sinh."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2eb1b17f376a4c858663e778b5f44d84", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng lâm sàng đặc trưng cho tổn thương CIN ở cổ tử cung là:", "options": ["Cổ tử cung có tổn thương viêm, sùi", "Ra khí hư âm đạo", "Cổ tử cung có tổn thương lộ tuyến", "Cả A, B, C đều sai"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6f7e93121b634297a3279c13c684996f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Yếu tố nào sau đây là thuận lợi cho tổn thương CIN ở cổ tử cung", "options": ["Đẻ non", "Đẻ nhiều lần", "Đẻ có kèm theo sản giật", "Đẻ thai già tháng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f977ad81e97c4b66ac1d05080a79f2a3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cơ nào sau đây không tham gia vào giữ tử cung tại chỗ:", "options": ["Cơ âm đạo.", "Cơ nâng hậu môn.", "Khối cơ tầng sinh môn trước", "Khối cơ tầng sinh môn sau."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "960805aeec28484abe928083f3504bab", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dây chằng không tham gia giữ tử cung tại chỗ:", "options": ["Dây chằng rộng.", "Dây chằng thắt lưng buồng trứng.", "Dây chằng tử cung cùng.", "Dây chằng tròn."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b336411a99d0427baee3eb45e7739494", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân chính gây sa sinh dục là:", "options": ["Do cơ địa bẩm sinh.", "Do lao động nặng và sớm sau đẻ.", "Do rối loạn dinh dưỡng.", "Do chửa đẻ nhiều lần."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bc7be9d203864fbfbffa491a07393740", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chẩn đoán sa sinh dục độ I khi sa thành âm đạo kéo theo bàng quang và trực tràng với vị trí cổ tử cung:", "options": ["Thấp hơn bình thường.", "Thập thò âm hộ.", "Sa ra ngoài âm hộ.", "Thấp hơn bình thường nhưng còn nằm trong âm đạo."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d19b543cb63f4a0fba8801f5f5fd7567", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chẩn đoán sa sinh dục độ II khi sa thành âm đạo kéo theo bàng quang và trực tràng với vị trí cổ tử cung:", "options": ["Thấp hơn bình thường nhưng còn nằm trong âm đạo.", "Cổ tử cung sa hẳn ra ngoài âm hộ.", "Ngang mép âm hộ.", "Thập thò âm hộ thay đổi theo chế độ nghỉ ngơi."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8773c5106a154ecf8dee4640c787b5aa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tất cả các câu sau đây về triệu chứng của sa sinh dục đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Tức nặng bụng dưới.", "Tiểu tiểu tiện khó.", "Đái không tự chủ.", "Ra huyết."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e3738982ac6641b4a3ddcd1261471e46", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sau tuổi dậy thì, tỷ lệ kích thước thân tử cung / cổ tử cung là:", "options": ["2/1", "1/1", "3/1", "4/1"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "666fdd4518994a53bc720fa99aef2279", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thử nghiệm Huhner nhằm mục đích:", "options": ["Khảo sát độ di động của tinh trùng", "Khảo sát số lượng tinh trùng", "Khảo sát hình dạng của tinh trùng", "Khảo sát tự tương thích của tinh trùng đối với chất nhầy cổ tử cung"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "81527029fa634684b6bd52f660fda37b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hình ảnh nào sau đây qua soi cổ tử cung không cần thiết phải sinh thiết:", "options": ["Mạch máu không điển hình", "Lộ tuyến", "Lát đá", "Chấm đáy"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f98e5a43ff984134acf528f70dcc0b43", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ở những phụ nữ đang trong khoảng tuổi hoạt động sinh dục, soi buồng tử cung nên được thực hiện vào khoảng thời điểm nào?", "options": ["Ngay sau khi sạch kinh", "Từ khoảng ngày 12 - 16 của chu kỳ kinh", "Trong khi đang hành kinh", "Từ khoảng ngày 6 - 12 của chu kỳ kinh"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "539bda7e4b504a38ba981abe973e8d51", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thăm dò chất nhầy cổ tử cung được thực hiện vào thời điểm:", "options": ["Giai đoạn trước phóng noãn", "Trước khi hành kinh", "Sau khi hành kinh", "Sau khi phóng noãn"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ddc727ffe3ec40609039c5f71653dba6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Test sau giao hợp được thực hiện trong thời điểm:", "options": ["Ngay sau giao hợp", "Sau giao hợp 4-8 giờ", "Sau giao hợp 2-4 giờ", "Sau giao hợp 8-12 giờ"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2c95b353c3814976993723152e1bdde2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đo lòng tử cung giúp ta có thể đánh giá được:", "options": ["Tử cung kém phát triển", "Các câu trên đều đúng", "Kích thước tử cung", "Vị trí tử cung"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cadab1ae9c804d71a0a8063e89e0c85b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chỉ định soi buồng tử cung nào sau đây là không đúng?", "options": ["Chẩn đoán dị tật vách ngăn lòng tử cung", "Phối hợp nội soi phẩu thuật lòng tử cung", "Đánh giá độ thâm nhiểm ung thư nội mạc tử cung", "Xác định nguyên nhân chảy máu lòng tử cung"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5ce83bad3e6a4a5880c4b267fa6c3f22", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thời điểm sinh thiết niêm mạc tử cung là:", "options": ["Bất cứ thời điểm nào", "Trước khi hành kinh dưới 10 ngày", "Ngay trước khi hành kinh", "Sau khi hành kinh"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1ee23b66acfc4ec8bd148d4a6e97558a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Kỹ thuật bơm hơi tử cung vòi trứng được thực hiện nhằm mục đích:", "options": ["Chẩn đoán u xơ tử cung", "Chẩn đoán u lạc nội mạc tử cung", "Chẩn đoán tắc vòi trứng", "Chẩn đoán u nang buồng trứng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2df4a4de44c04793aa37e2e7736a2832", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nội soi tiểu khung trong phụ khoa nhằm mục đích:", "options": ["A và B đúng", "Chẩn đoán một số bệnh lý phụ khoa", "Chẩn đoán viêm phúc mạc tiểu khung", "Kết hợp phẩu thuật"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "159e6a8ccda4453aa9b99b6ed0da34df", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi nội soi tiểu khung trong phụ khoa, các cơ quan chính cần quan sát là:", "options": ["Buồng trứng", "Các câu trên đều đúng", "Tử cung và sừng tử cung", "Vòi trứng và loa vòi trứng"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9a87213963dc4312b96e00a973478597", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chỉ định nội soi ổ bụng nào sau đây là không đúng:", "options": ["Theo dõi thai ngoài tử cung.", "Đau hố chậu nghi ngờ lạc nội mạc tử cung.", "Tắc vòi trứng ở đoạn sừng / kẽ tử cung.", "Buồng trứng đa nang."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5f20769dd26c4f6ebf392ca67d2ab718", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi nội soi tiểu khung trong phụ khoa, các cơ quan chính cần quan sát là:", "options": ["Tử cung và sừng tử cung.", "Vòi trứng và Buồng trứng.", "Tất cả các câu trên đều đúng.", "Túi cùng sau và các dây chằng."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7e2f8685be1d4d5c884650dd6377829e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tối thiểu 24 giờ trước khi làm xét nghiệm phiến đồ âm đạo cổ tử cung Pap’mear, cần chú ý:", "options": ["Cả A, B, C đều đúng", "Không thăm khám hoặc thụt rửa âm đạo", "Không sử dụng kháng sinh", "Không được giao hợp"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "87ed170859934ca48726514028ae5e7e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dịch nhầy cổ tử cung có “hình ảnh con ngươi”, chứa dịch trong loãng, dễ kéo sợi vào:", "options": ["Vào ngày đầu tiên sau sạch kinh", "Vào ngày rụng trứng", "Chỉ A,C đúng", "Vào ngày trước kỳ kinh"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cfa295e744e24c59820bd7c81eab1012", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một phụ nữ 42 tuổi bị băng kinh, cách xử trí đúng nhất là:", "options": ["Thuốc oxytocin + ecgometrin, cần nạo hút buồng tử cung ngay làm GPBL", "Thuốc estrogen + progesten, 24 giờ sau cần nạo hút buồng tử cung làm GPBL", "Thuốc oxytocin + ecgometrin, khi cầm máu cần nạo hút buồng tử cung làm GPBL", "Thuốc nội tiết progesten, khi cầm máu cần nạo hút buồng tử cung làm GPBL"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "048d86e0a31d4d8dbb7e308807834d06", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất về chẩn đoán ngôi mông:", "options": ["Ngôi mông cần thiết phải làm các thăm dò kèm theo để chẩn đoán.", "Trong ngôi mông siêu âm là biện pháp chẩn đoán và tiên lượng duy nhất.", "Ngôi mông chẩn đoán xác định cần dựa vào chụp x-quang.", "Ngôi mông chẩn đoán không khó khăn trên lâm sàng."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "70c6717c8bbb43b0a1aa84ab0b591966", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu tương ứng về tiên lượng ngôi mông:", "options": ["Tiên lượng dựa vào 3 yếu tố:mẹ, thai,phần phụ của thai như ngôi chỏm.", "Tiên lượng cuộc đẻ là mổ lấy thai chứ không đẻ đường âm đạo.", "Tiên lượng chủ yếu dựa vào tình trạng thai", "Tiên lượng dễ sa dây rau phải mổ lấy thai trước chuyển dạ."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3c2935e7ee744df3877a2fd6c2642bae", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng: Trong ngôi mông, kiểu thế cùng chậu trái trước, có khả năng thai sẽ sổ theo kiểu nào nhiều nhất:", "options": ["Cùng vệ.", "Cùng cùng.", "Cùng chậu phải ngang.", "Cùng chậu trái ngang."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0caf9724429542bc8abc3d11c54b171e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng: Trong ngôi mông, kiểu thế cùng chậu trái trước, có khả năng nhiều nhất mông thai sẽ xoay theo kiểu nào để sổ:", "options": ["450 ngược chiều kim đồng hồ.", "1350 theo chiều kim đồng hồ.", "450 theo chiều kim đồng hồ.", "1350 ngược chiều kim đồng hồ."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ee2eeb3efcff4171aaa7ad961b94f6e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu:", "options": ["Ngôi mông là một ngôi bất thường, có khả năng phải mổ lấy thai.", "Ngôi mông là một ngôi bất thường, có khả năng đẻ đường âm đạo dễ dàng.", "Ngôi mông là ngôi dọc, mông trình diện trước eo trên khung chậu mẹ.", "Ngôi mông là một ngôi dọc, thường được theo dõi đẻ đường dưới."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "eb03e17438ce4720a7da20a536c1b707", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu tương ứng trong đẻ ngôi mông:", "options": ["Trong cơ chế đẻ ngôi mông, thì khó khăn nhất là thì đẻ đầu.", "Trong đỡ đẻ ngôi mông có thể can thiệp để rút ngắn quá trình sổ thai.", "Khi sổ đầu cần tôn trọng tự nhiên, không can thiệp mà chỉ chờ đợi.", "Trong ngôi mông không can thiệp vào bất kỳ giai đoạn nào của cuộc đẻ."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7db5e751c515427d91685321127893e1", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dưới đây là các lợi ích của phương pháp Xô-vi-anốp trong đỡ đẻ ngôi mông, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Giúp cho ngôi lọt xuống trong tiểu khung từ từ", "Giúp tầng sinh môn giãn tốt", "Giúp cho thì sổ đầu tự nhiên không cần can thiệp", "Lợi dụng ngôi làm cho âm đạo giãn tốt"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "706f8d65ea054f5b80061daf2bdf9346", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu tương ứng về đỡ đẻ ngôi mông:", "options": ["Đỡ đầu hậu Bracht, khó khăn sẽ áp dụng phương pháp Mauriceau.", "Đỡ đầu Bracht, khó khăn sẽ Forcept đầu hậu.", "Đỡ đầu hậu Mauriceau trong tất cả các trường hợp", "Để đầu sổ tự nhiên."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "97992be8432740c6805b340b0775f34b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tất cả những câu sau đây về ngôi mặt đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Hiếm gặp hơn ngôi mông.", "Bướu cổ thai nhi có thể là nguyên nhân dẫn đến ngôi mặt.", "Có thể là nguyên phát hay thứ phát do ngôi chỏm cúi không tốt.", "Là một loại ngôi dọc, đầu ở dưới và ngửa tối đa."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e0db50d124a64e80987b86955710a0b1", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu đúng cho chỉ định nội xoay ngôi ngang trong những trường hợp sau đây?", "options": ["Con so.", "Con rạ, ối vỡ.", "Thai thứ hai trong song thai.", "Không có bất xứng đầu chậu."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b4dcf6ba259542c4b0bb8689094e05cd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ngôi ngang trong ba tháng giữa của thai kỳ, hướng xử trí thích hợp nhất là:", "options": ["Không xử trí gì đặc biệt, chỉ theo dõi tiếp thai kỳ.", "Chụp x-quang khung chậu.", "Nội xoay thai.", "Ngoại xoay thai."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d4c2b7edbeab4f12a2c018561d21b2be", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu đúng: trong quá trình tiến triển, ngôi thóp trước có thể:", "options": ["Trở thành ngôi chỏm nếu cúi tốt hơn", "Ngôi không biến đổi thành ngôi khác", "Trở thành ngôi trán nếu cúi tốt hơn", "Trở thành ngôi chỏm nếu ngửa tốt hơn"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5116e9d2cbac4ad0a057a2587955cd55", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Mục đích của soi cổ tử cung nhằm xác định:", "options": ["Các thương tổn không điển hình: vết trắng, vết lát đá...", "A, B, C đúng", "Các tổn thương lành tính cổ tử cung", "Ung thư xâm nhiểm"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "11015935b77f4707b281e69656695427", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chỉ định mổ lấy thai nào dưới đây là chỉ định mổ vì nguyên nhân của mẹ:", "options": ["Rau tiền đạo", "Khung chậu hẹp", "Chuyển dạ kéo dài", "Thai suy"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a11fb970da2e42b89cf50b8dbad9913e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chỉ định mổ nào dưới đây là chỉ định mổ vì nguyên nhân của thai", "options": ["Ngôi ngang", "Sa dây rau", "Thiểu ối", "Rối loạn cơn co tử cung"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fd8f559ffcf14704baa780a69a3ff073", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chỉ định mổ lấy thai nào dưới đây là chỉ định mổ vì nguyên nhân thuộc phần phụ của thai", "options": ["Thai quá ngày sinh", "Rau tiền đạo trung tâm", "Song thai dính nhau", "Thai to trên 4000g"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9a9a0b3297244da8b9944bbcbd3ba837", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Giác hút sản khoa được chỉ định trong các trường hợp sau, chọn câu đúng:", "options": ["Mẹ bị tiền sản giật.", "Mẹ bị bệnh tim mạch.", "Mẹ bị bệnh lao phổi, hen phế quản.", "Ngôi thai cúi hoặc quay không tốt."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2dd8a60386254fbe9d4d92a974ca0311", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Giác hút sản khoa được làm trong các trường hợp sau:", "options": ["Mẹ bị bệnh toàn thân ở mức độ nặng.", "Khung chậu giới hạn.", "Đầu có bướu huyết thanh to.", "Ngôi chỏm."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2f70af347854466aa258f32f09f9a0cf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nắp giác hút số 6 có nghĩa là:", "options": ["Dung tích của nắp 6cm3.", "Chu vi của nắp 6cm.", "Áp lực bơm đạt 6kgF/cm2.", "Đường kính của nắp 6cm."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "351bcef10be5464f9f12a0546a2520c7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Vị trí đặt nắp giác hút:", "options": ["Thóp trước.", "Thóp sau.", "Bướu đỉnh.", "Xương chẩm."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "75a59e83967b4f9da4a0e23c3b3c4ec4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu đúng khi so sánh Forcep và giác hút:", "options": ["Forcep gây nhiều tai biến cho con hơn giác hút", "Khi làm forceps thất bại có thể chuyển sang làm giác hút", "Forcep có nhiều chống chỉ định hơn giác hút", "Giác hút gây tai biến cho mẹ ít hơn forcep"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ad91a95abadb4a91a560f087e1f6cf78", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong những biến chứng kể sau, biến chứng nào không liên quan đến tiền sản giật:", "options": ["Thai chết lưu.", "Thai kém phát triển trong tử cung.", "Sản giật.", "Sẩy thai."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "04cfc88e37804f7391c8663fa68c2cb8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cơn sản giật điển hình gồm:", "options": ["Cơn giật giãn cách và hôn mê", "Sau các cơn giật cứng toàn thân, thai phụ vẫn tỉnh táo.", "Phải có 4 giai đoạn là: xâm nhiễm, giật cứng, giãn cách và hôn mê.", "Chỉ có các cơn giật cứng toàn thân."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cde9fe23f82d43a2892f81226e036fd3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thuốc nào sau đây để đối kháng khi bị ngộ độc Magnesium sulfat:", "options": ["Dextose 5%", "Calcium gluconat", "Adrenalin", "Magnesium gluconat"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bd6775a8dd304b3ba2c257e066d12697", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi có cơn Sản giật, nhóm thuốc đầu tiên cần sử dụng là:", "options": ["Hỗn hợp đông miên gây liệt hạch", "Thuốc an thần", "Thuốc hạ huyết áp", "Magiesulfat"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bf4cda4c04074344bbcb203a5c3dff45", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Công thức tính huyết áp trung bình là:", "options": ["( 2 lần huyết áp tối đa + 2 lần huyết áp tôi thiểu)/ 3", "( Huyết áp tối đa + 2 lần huyết áp tối thiểu)/ 3", "( 2 lần huyết áp tối đa + huyết áp tôi thiểu)/ 3", "( Huyết áp tối đa + huyết áp tôi thiểu)/ 2"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9b2d8aa7e9ee4643bb44ad4d36213fde", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tỷ lệ u nang BT là bao nhiêu ở phụ nữ trong độ tuổi hoạt động sinh dục và sau mãn kinh?", "options": ["Khoảng 30% phụ nữ trong độ tuổi hoạt động sinh dục, < 1% sau mãn kinh", "Khoảng 20% phụ nữ trong độ tuổi hoạt động sinh dục, < 1% sau mãn kinh", "Khoảng 20% phụ nữ trong độ tuổi hoạt động sinh dục, 5% sau mãn kinh", "Khoảng 30% phụ nữ trong độ tuổi hoạt động sinh dục, 5% sau mãn kinh"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c040f8529c304bf9a9b947adaf3cf6ed", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một bệnh nhân được chẩn đoán xác định là u nang buồng trứng thực thể, thầy thuốc khuyên bệnh nhân như sau:", "options": ["Giải thích chỉ phẫu thuật nếu khối u to ảnh hưởng đến sức khoẻ", "Nghỉ ngơi, tránh lao động nặng, nếu thấy đau bụng thì đến khám thai ngay", "Giải thích chỉ phẫu thuật khi có biến chứng", "Giải thích nên phẫu thuật sớm"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ee6b5c3b62e94004b82ec9796faac63d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một bệnh nhân 28 tuổi, có 1 con 5 tuổi. Khám chẩn đoán có khối u thực thể buồng trứng kích thước 8 x 7cm. Hướng xử trí đúng là:", "options": ["Khuyên bệnh nhân đẻ thêm 1 lần nữa rồi mổ.", "Cần vào viện làm xét nghiệm đầy đủ và xếp lịch mổ.", "Theo dõi thêm 3 tháng, nếu to lên thì mổ cắt khối u.", "Điều trị nội khoa hoặc thuốc nam, nếu không đỡ thì chỉ định mổ cắt khối u."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c9663bc1cada431f8f4b1dd2185cadda", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Loại nang buồng trứng thường gặp ở bệnh nhân chửa trứng là:", "options": ["Nang hoàng thể.", "Nang bọc noãn.", "Nang nước", "Nang hoàng tuyến."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a6a96e7757364e1b8e763362c5adeadc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Biến chứng thường gặp nhất của u nang thực thể buồng trứng là:", "options": ["Xuất huyết trong nang.", "Vỡ nang.", "Xoắn nang.", "Nhiễm trùng."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "312a5450c0e44bd8aa5bf4a11bbc3164", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thăm khám cận lâm sàng nào có giá trị nhất chẩn đoán u nang buồng trứng?", "options": ["Chụp tử cung vòi trứng có chuẩn bị.", "Tế bào âm đạo.", "Siêu âm.", "Chụp bụng không chuẩn bị."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "603175553c7d4c3dbd83351f53a0cae9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "U nang buồng trứng cần chẩn đoán phân biệt với, NGOẠI TRỪ:", "options": ["U xơ tử cung có cuống", "Thận ứ nước", "Đa thai, đa ối", "Bàng quang ứ nước tiểu"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "67cdc1148a484a8ca9f953e74ab77363", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tất cả những yếu tố sau đây đều gợi ý đến khả năng ác tính của u buồng trứng; NGOẠI TRỪ:", "options": ["U có ở cả 2 bên", "U có nhiều chồi sùi trong hoặc ngoài võ nang", "U xuất hiện sau tuổi mãn kinh", "U có kích thước > 20 cm"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fbe944ff171f40ca97b5ff5e2a117b78", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nếu u nang buồng trứng nhỏ nằm trong tiểu khung không cần chẩn đoán phân biệt với bệnh lý nào sau đây?", "options": ["Thận nằm đúng vị trí nhưng ứ nước", "U xơ tử cung dưới phúc mạc", "Ứ nước vòi trứng", "Thai ngoài tử cung chưa vỡ"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "945d763793ab4cb1ae5ce635bf1f8f61", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Biến chứng nguy hiểm nhất của u nang buồng trứng trên bệnh nhân có thai là:", "options": ["Vỡ nang", "Xoắn nang", "Nang chèn ép trong tiểu khung", "Ung thư hóa"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3509fdd8d6f840dc8425acd688d081f3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "U nang buồng trứng bị vỡ có thể gây nên tình trạng viêm phúc mạc giả nhầy gặp trong trường hợp", "options": ["U nang nước", "U nang bì", "U lạc nội mạc tử cung", "U nang nhầy"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b1d8f0e27c96475ab7000c7805e98a5a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "U nang thực thể buồng trứng có thể bị nhầm lẫn với:", "options": ["U hạch mạc treo", "Viêm ứ nước vòi trứng", "U xơ TC dưới phúc mạc", "Cả A/B/C"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2ceeb214253c4bbfb3c6efa57dcae903", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Biến chứng có thể có của phương pháp nạo gắp thai là:", "options": ["Các câu trên đều đúng.", "Nhiễm trùng.", "Thủng tử cung.", "Dính buồng tử cung."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7efc0bd2ce9e43878be1957dd90bfc26", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Số ngày chậm kinh tối đa có thể áp dụng phương pháp hút thai nhỏ là:", "options": ["14 ngày", "28 ngày", "21 ngày", "7 ngày"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d531e05bd473485a952162f0c03899dd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "So với phương pháp nong nạo gắp thai, hút thai nhỏ có ưu điểm nào sau đây?", "options": ["Không cần phải nong cổ TC", "Ít đau hơn", "Ít chảy máu hơn", "Cả A, B và C đều đúng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "80bd55c56bfa481c9333417929e14d1a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong quá trình hút thai bằng bơm Karmann, có thể:", "options": ["Nạo lại buồng TC bằng chính đầu ống hút có 2 lỗ cửa sổ", "Nạo lại buồng TC bằng thìa rỗng", "Đã hút thai nhỏ thì không có chỉ định nạo bằng dụng cụ", "Nạo lại buồng TC bằng thìa đặc"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5ec1b8994eeb4a65b5f2713b32fe4c86", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hút nạo nhiều lần là điều kiện thuận lợi để:", "options": ["Viêm niêm mạc TC, viêm phần phụ", "Dính buồng TC", "Cả A, B và C đều đúng", "Rong kinh, rong huyết kéo dài"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b09d681a4abc4474aa33dae8e700c094", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tuổi thai tối đa được phép nạo gắp thai là:", "options": ["< 10 tuần", "< 14 tuần", "< 16 tuần", "< 12 tuần"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ea13998ca01e4832a9c3af21bbad33a5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Theo chuẩn quốc gia, tuổi thai tối đa (kể từ ngày đầu kỳ kinh cuối) được phép phá thai nội khoa là:", "options": ["< 49 ngày vô kinh", "< 63 ngày vô kinh", "< 42 ngày vô kinh", "< 56 ngày vô kinh"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c920a29ce2a448b0a7bfa8c7197cd5a4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Phá thai to chỉ được thực hiện ở:", "options": ["Bệnh viện chuyên khoa Phụ Sản", "Cơ sở y tế có trang bị máy siêu âm", "Cơ sở y tế có khả năng phẫu thuật", "Cơ sở y tế có Bác sỹ chuyên khoa Sản"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fbf51f9a15d349e591ddf63a401c01cc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ưu điểm của phá thai bằng thuốc so với hút thai là:", "options": ["Ít nhiễm trùng.", "Không sợ thủng tử cung.", "Ít sót rau.", "Ít chảy máu."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "67a7470d504e4ad7b8aca0edde4a8ec9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dung dịch bơm vào túi nước trong phá thai bằng phương pháp Kovacs là:", "options": ["Natriclorua 0,9%.", "Ringer lactat.", "Glucose 5%.", "Glucose 10%. ."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1c5b5ab4647c467eaf2fb2559eab0b81", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong phá thai bằng phương pháp nong và nạo, khi đang thực hiện thủ thuật bệnh nhân chảy máu nhiều, nguyên nhân có thể gặp:", "options": ["Buồng tử cung sạch, tử cung co kém", "Thủng tử cung", "Rối loạn đông máu", "Chỉ gắp được nhau mà chưa gắp được thai"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e45da5b4b5ed43638d536577ea537792", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Biến chứng nào chỉ xảy ra khi thực hiện phá thai nội khoa:", "options": ["Thai phát triển bất thường (trong trường hợp bị sót rau và thai còn phát triển sau phá thai)", "Chảy máy sau phá thai", "Sót sản phẩm thụ thai", "Nhiễm trùng của tử cung và vùng chậu"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "af7c2e565cc142648429b4b7911c082b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi thực hiện phá thai nội khoa, chọn câu sai:", "options": ["Chỉ được phép thực hiện tại bệnh viện hay tuyến y tế được sự cho phép của Bộ y tế", "Tuổi thai cho phép thực hiện phá thai nội khoa là < 56 ngày vô kinh", "Buộc phải thực hiện phá thai ngoại khoa nếu phá thai nội khoa thất bại vì nguy cơ dị tật do misoprotol", "Phá thai nội khoa có giá trị tương đương phá thai ngoại khoa, là hai lựa chọn song song"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "85ccfc0105924cad8c16da3bcd3d5fe0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong các thăm dò vô sinh, chỉ số cổ tử cung (CI) đánh giá những yếu tố sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Độ dai chất nhầy cổ tử cung.", "Độ mở cổ tử cung.", "Sự thâm nhập của tinh trùng.", "Độ kết tinh dương xỉ."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d8c0ad73f2474f62aac53aafcca1e3c9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Xét nghiệm nào dưới đây không phải xét nghiệm thăm dò trong vô sinh:", "options": ["Chụp tử cung – vòi trứng", "Soi và sinh thiết cổ tử cung.", "Tinh dịch đồ.", "Nạo sinh thiết niêm mạc tử cung."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b497c11343ca45bba8a90ca570e61612", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tỷ lệ vô sinh ở nữ giới là bao nhiêu?", "options": ["35%", "30%", "25%", "40%"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b732e8556fd24645aa55132ae0c94076", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến khả năng sinh sản ở nữ?", "options": ["Sử dụng thuốc, thụt rửa âm đạo sau giao hợp", "Bất thường về nội tiết", "Tất cả các câu trên đều đúng", "Bất thường về cấu tạo cơ quan sinh dục nữ"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "719ef239c55146c8845730a2e9c37ea9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một phụ nữ đến khám vô sinh vào ngày thứ 10 của vòng kinh, ra nhiều khí hư có mùi hôi. Việc cần làm đầu tiên là:", "options": ["Chụp tử cung vòi trứng có chuẩn bị.", "Siêu âm đo kích thước nang noãn.", "Hỏi bệnh, thăm khám tìm nguyên nhân viêm đường sinh dục dưới.", "Kê đơn thuốc, hẹn ngày siêu âm."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "46041d43fbdd4dbfa5c8401683b4fc9d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một phụ nữ vô sinh II đến khám thấy kinh nguyệt đều, vòng kinh 30 ngày, có tiền sử nạo hút thai 4 lần. Nguyên nhân vô sinh có thể là:", "options": ["Thiểu năng estrogen.", "Viêm nội mạc tử cung.", "Buồng trứng đa nang.", "Viêm dính vòi trứng."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f04508685634429abbf30b2e2f48bd11", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong giai đoạn thai nhi 3 tháng tuổi, kích thước đầu chiếm bao nhiêu % chiều dài cơ thể?", "options": ["50%", "12%", "30%", "24%"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "66651922ac364f7a8c27225f00a803ae", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chẩn đoán xác định suy thai trường diễn có thể dựa vào xét nghiệm cận lâm sàng nào sau đây?", "options": ["Siêu âm hoặc soi ối", "Monitoring nhịp tim thai.", "Định lượng nội tiết.", "Không có phương pháp nào đặc hiệu"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "90e4912f22bb4125bae3eca3bad8e211", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Bộ ba Nikolaieb trong hồi sức thai:", "options": ["Cung cấp năng lượng, thăng bằng toan kiềm, hỗ trợ tuần hoàn", "Cung cấp năng lượng, oxy, kháng sinh", "Cung cấp oxy, năng lượng, trợ tim", "Kháng sinh, giảm co, giảm vận động"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "12dda0ae504148b59290ee498e7ec512", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Suy thai là hậu quả của một hay nhiều quá trình bệnh lý dẫn tới:", "options": ["Suy dinh dưỡng bào thai", "Thai bị ngạt", "Nhịp tim thai tăng", "Thiếu Oxy máu và tổ chức của thai"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c257159769c9498bb8866db06b98f0fc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Suy thai cấp thường xảy ra trong tình huống sau:", "options": ["Trong chuyển dạ", "Thai bệnh lý", "Trong khi mẹ bị bệnh mãn tính", "Trong thời kỳ thai nghén"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "133a143b7c9247508a444daddfc080f8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khám âm đạo một sản phụ đang chuyển dạ, ngôi chỏm, ối vở nước ối có màu xanh rêu bạn chẩn đoán là:", "options": ["Thai non tháng", "Thai suy trường diễn", "Thai suy cấp", "Thai già tháng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0019ed847fe4473f82aab65eddef0412", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cách theo dõi tim thai trong chuyển dạ để phát hiện thai suy sau đây đều đúng; NGỌAI TRỪ", "options": ["Xem nhịp tim thai có đều hay không đều", "Đếm tần số hoạt động tim thai trong một phút", "Đánh giá cường độ to, nhỏ, mạnh, yếu của nhịp tim thai", "Chỉ cần nghe tim thai khi có dấu hiệu suy thai"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d288152a5e654205bba2439c5a97f772", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Biểu đồ Mornitoring sau thuộc dạng nào?", "options": ["DIP II.", "Nhịp tim thai nhanh.", "DIP biến đổi.", "DIP I."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5a7ab8f195e44444863b488aaae82f8a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Suy thai cấp thường xảy ra khi nào?", "options": ["Suy thai cấp thường xảy ra trong 3 tháng giữa của thai kỳ", "Suy thai cấp thường xảy ra trong 3 tháng cuối của thai kỳ", "Suy thai cấp thường xảy ra đột ngột trong quá trình chuyển dạ", "Suy thai cấp thường xảy ra trong quá trình chuyển dạ"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9afa90b47ace4800aca95bf8c3d91f31", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi cơn co tử cung đạt áp lực nào thì các động mạch trong tử cung bị cản trở:", "options": ["35mmHg", "75mmHg", "25mmHg", "50mmHg"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c9f7693a5a6d4b2c8d4a3c46eeda384d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng nào sau đây gợi ý nhiều nhất đến khả năng suy thai trường diễn?", "options": ["Sản phụ cảm thấy thai máy ít đi, sờ nắn được rõ các phần thai qua thành bụng.", "Bề cao tử cung tăng ít trong tháng chót thai kỳ.", "Thể trạng mẹ gầy yếu.", "Tuổi thai 16-32 tuần có số đo bề cao tử cung nhỏ hơn số tuần 5cm."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "33047b3e31a24fec8336d2b95d931462", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong suy thai trường diễn không cân xứng, kích thước nào giảm nhiều nhất?", "options": ["Đường kính ngang bụng.", "Đường kính lưỡng đỉnh.", "Chiều dài xương đùi.", "Chiều dài bàn chân."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "92098adcf22e4f548e08c23b19dc7a9b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Định nghĩa của thai suy trường diễn trong tử cung là một thai có trọng lượng:", "options": ["Dưới 2000g.", "Dưới đường bách phân vị thứ 10.", "Dưới đường bách phân vị thứ 20.", "Dưới 2500g."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "07d4ef43ac4e47a9a299df9116366454", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Gọi là suy thai khi nhịp tim thai đếm được:", "options": ["140 - 160 lần/phút", "120 - 140 lần/phút", "<120 lần hoặc >160 lần/phút.", "140 lần/phút"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "74270b7e470f47408f90a18b3d7f0e4f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi bạn nghi ngờ một bệnh nhân bị thai ngoài tử cung, những xét nghiệm cận lâm sàng nào bạn sẽ chỉ định đầu tiên: bạn chỉ định làm đầu tiên:", "options": ["Siêu âm và thử HCG nước tiểu", "Siêu âm và chụp buồng tử cung", "Công thức máu và nội soi ổ bụng", "Định lượng HCG trong nước tiểu và ß-HCG trong máu"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c8cc0df23db14613bc5dad7fe568201b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu đúng nhất về vị trí làm tổ của trứng theo thứ tự tỷ lệ từ cao đến thấp:", "options": ["Vòi trứng, Kênh CTC, Buồng trứng,ổ bụng", "Vòi trứng, ổ bụng, Buồng trứng, Kênh CTC", "Vòi trứng, Buồng trứng, ổ bụng, Kênh CTC", "Vòi trứng, Buồng trứng, Kênh CTC, ổ bụng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6482ea1a11db4de3a6cc97ec690d9176", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nếu nghi ngờ thai ngoài tử cung, sau khi xét nghiệm b-hCG 2000mIU/ml, siêu âm đầu dò âm đạo không có túi thai trong tử cung, theo dõi b-hCG không thay đổi, hướng xử trí tiếp là:", "options": ["Nội soi ổ bụng.", "Chờ khi có triệu chứng rõ thai ngoài tử cung vỡ thì mổ cấp cứu.", "Nội soi buồng tử cung.", "Mổ hở thám sát.."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9e3cdc17ad284c3ba6b331077c74c9cd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Yếu tố nào trong những yếu tố sau đây không phải là nguy cơ của thai ngoài tử cung:", "options": ["Mang vòng tránh thai", "Kích thích rụng trứng", "Tiền sử thai ngoài tử cung hoặc phẫu thuật tai vòi", "Dùng thuốc tránh thai viên phối hợp"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "42b2ef2851dd471fbbb21caed0c4e8fb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu sai về định nghĩa chửa ngoài tử cung:", "options": ["Chửa ở vòi trứng, buồng trứng", "Chửa ở buồng tử cung", "Chửa trong ổ bụng", "Chửa ở ống cổ tử cung"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3797ad7813344851b9faf540c7f07764", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Yếu tố nào không là nguyên nhân của chửa ngoài tử cung là:", "options": ["Nạo hút thai nhiều lần", "Sau điều trị viêm phần phụ", "Mổ nối tạo hình vòi trứng", "Mổ triệt sản thắt vòi trứng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dacfa9b16be64713817d7f26c58f10db", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một biện pháp tránh thai nào có nguy cơ gây chửa ngoài tử cung:", "options": ["Triệt sản", "Thuốc tránh thai phối hợp", "Đặt vòng tránh thai", "Bao cao su"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9bccc0ac348846c3be952ba47430e0f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Siêu âm hình ảnh có ý nghĩa nhất trong chửa ngoài tử cung:", "options": ["Khối âm vang không đồng nhất cạnh tử cung", "Dịch cùng đồ", "Nang cạnh tử cung", "Không có túi thai trong tử cung"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0c69203b6b684110bcac8e8520a39e34", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi mổ bảo tồn vòi trứng trong chửa ngoài tử cung phải theo dõi:", "options": ["Lâm sàng", "Siêu âm", "b hCG", "Giải phẫu bệnh"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "99d2f545c8764facba75d8c799f1c428", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu SAI, tiêu chuẩn chẩn đoán thai trứng có nguy cơ cao gồm:", "options": ["Tử cung to hơn tuổi thai hoặc nang hoàng tuyến to > 6cm", "Thai kỳ trước là thai lưu.", "b-hCG > 100.000mIU/mL.", "Tuổi mẹ lớn hơn 40."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "684fa9708fca47b4863e9d02a0d31a83", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng lâm sàng thường gặp nhất trong chửa trứng:", "options": ["Tăng cân nhanh.", "Nghén nặng", "Tiền sản giật.", "Rong huyết"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "55f4f3ceef0e4036bae5e1070ebffcbf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một câu đúng nhất về thai trứng sau đây:", "options": ["Do tổ chức liên kết trong gai rau phát triển quá mức làm phình to các gai rau", "Do các nguyên bào nuôi phát triển quá nhanh, các gai rau không còn tổ chức liên kết và mạch máu, phình to thành những bọc nước", "Do phôi thai chết và tiêu đi, chỉ còn nước trong túi phôi", "Là một bệnh lý ác tính của các gai rau"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "289fe81f7ff447aa93a00960cf0ff25e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các yếu tố thuận lợi sau đây cho bệnh thai trứng đều đúng, ngoại trừ:", "options": ["Đẻ nhiều, đẻ dầy khi tuổi mẹ < 20 và > 40", "Có rối loạn nhiễm sắc thể", "Bệnh di truyền", "Thiếu dinh dưỡng, suy giảm miễn dịch"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8b92da222ba74d74afd2d55fde211f63", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu sai về thai trứng:", "options": ["Đặc điểm mô học là các gai rau không còn tổ chức liên kết và mạch máu", "Một trong những yếu tố thuận lợi là dinh dưỡng thiếu chất đạm", "Thường nồng độ hPL (human placental lactogen) cao bất thường", "Tỉ lệ ở các nước Đông Nam Á cao hơn ở các nước châu Âu"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "774d35021fe348c1ab8a8520fee2945e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu sai về yếu tố nguy cơ của chửa trứng là:", "options": ["Tiền sử cao huyết áp.", "Tuổi > 40 hoặc < 20.", "Chế độ ăn thiếu acide folic.", "Điều kiện kinh tế thấp kém."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dad7a07686384b2398e8d98d40c326c4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chẩn đoán chửa trứng khi định l¬ượng bHCG:", "options": ["Tăng cao 30 000 đv quốc tế.", "Tăng cao 10 000 đv quốc tế.", "Tăng cao 100 000 đv quốc tế.", "Tăng cao 40 000 đv quốc tế."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8eeace30585b4deabf365732681a9d8e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong thai trứng, Biến chứng nguy hiểm đến tính mạng bệnh nhân là:", "options": ["Ung thư¬ nguyên bào nuôi.", "Mẹ mệt do nghén nặng.", "Băng huyết do sẩy trứng.", "Tử cung căng quá mức."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "381bc67802a54237b92957dc990d68da", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sau hút trứng, yếu tố quan trọng nhất để đánh giá và tiên lượng bệnh nhân là:", "options": ["Nồng độ hCG.", "Thể tích tử cung.", "Nồng độ estradiol.", "Nang hoàng tuyến."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "90e6f7fc84534d979ea486cf49d7fa71", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu lâm sàng thường gặp nhất trong thai trứng là:", "options": ["Tình trạng thiếu máu.", "Tử cung to hơn tuổi thai.", "Ra máu âm đạo kéo dài ở tuổi thai 3 tháng đầu.", "Nghén nặng."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3df893d903564071a3a5d697bea2fb6d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu lâm sàng phổ biến của thai trứng là:", "options": ["Nhiễm độc thai nghén", "Thiếu máu", "Mệt mỏi", "Nôn ói kéo dài"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "48a836f91a194ee0b4235722e66f6d91", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng hay gặp nhất của thai trứng", "options": ["Trễ kinh", "Thai không máy", "Rong huyết", "Bụng to nhanh"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d08167be35b24813af3cbbebe41d912d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tỷ lệ thai trứng diễn tiến theo hướng lành tính là:", "options": ["50%", "60%", "80%", "30%"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "31d2055e3ca2460999e8df93b2057626", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu trả lời ĐÚNG NHÂT, Thai dưới 8 tuần vô kinh khi sảy thường sảy:", "options": ["Khi xảy dễ băng huyết nặng sót rau.", "Ba thì: thai ra, rau và màng rau ra.", "Hai thì : thai ra rồi rau ra..", "Một thì: sảy trọn túi thai."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9e3ef15d8c4a46f195c658dab6417625", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sảy thai tự nhiên nguyên nhân thường do:", "options": ["Tử cung đa nhân xơ.", "Tử cung ngả sau, dị dạng.", "Tử cung kém phát triển.", "Nhiễm khuẩn cấp."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "712df6be92c04e8681c7275342baa985", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sảy thai liên tiếp ở 3 tháng giữa thai kỳ, nhất là khi chuyển dạ, sảy rất nhanh, rất gợi ý đến chẩn đoán nào sau đây:", "options": ["Thiếu acid folic.", "U xơ tử cung", "Bất thường NST ở thai", "Hở eo tử cung."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9990bb079aef405a832522a9119108cb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ngoài thai kỳ, hở eo tử cung được chẩn đoán khi đút lọt nên Hégar số mấy qua cổ tử cung dễ dàng:", "options": ["Số 4.", "Số 11.", "Số 6.", "Số 9."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "384622c8428a48bda908b7f879d6129f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chấn đoán hở eo tử cung thường được dựa vào:", "options": ["Tiền sử bệnh.", "Siêu âm.", "Soi buồng tử cung.", "Nến Hegar số 7 qua lỗ cổ tử cung ngoài thai kỳ."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9aa1491ca5ce431c8837ea3bbbc73316", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng thường gặp của sảy thai không tránh khỏi:", "options": ["Buồn nôn.", "Tử cung hình con quay.", "Cảm giác tức năng, nặng bụng dưới hoặc đau lưng.", "Ra máu sẫm lượng ít."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "918a18cac9c94299b8e13c46a851c0b2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai 12 tuần ra máu trên 10 ngày, khám thấy cổ tử cung hình con quay là dấu hiệu của:", "options": ["Dọa sảy thai", "Sảy thai khó tránh khỏi.", "Sảy thai sót rau, nhiễm trùng.", "Sảy thai sót rau."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5af84a2d55c94f5792f7d5805b0c2ce9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nếu chửa ở vòi trứng, trứng có thể làm tổ ở 4 vị trí khác nhau. Chọn một câu đúng nhất về vị trí làm tổ của trứng theo thứ tự hay gặp nhất cho đến ít gặp nhất:", "options": ["Đoạn bóng, Đoạn kẽ, Đoạn eo, Đoạn loa vòi,", "Đoạn bóng, Đoạn loa vòi, Đoạn eo, Đoạn kẽ", "Đoạn bóng, Đoạn loa vòi, Đoạn kẽ, Đoạn eo,", "Đoạn bóng, Đoạn eo, Đoạn loa vòi, Đoạn kẽ"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a37333b5a44c4c3dadf4aff6e328b11a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Về thai ngoài tử cung, chọn câu đúng nhất sau đây:", "options": ["Nếu siêu âm có túi thai trống trong tử cung thì có thể loại thai ngoài tử cung", "Nếu siêu âm có dịch túi cùng thì có thể chắc chắn là thai ngoài tử cung vỡ", "Phụ nữ đang ngừa thai bằng dụng cụ tử cung rất hiếm khi bị thai ngoài tử cung", "Chửa ngoài tử cung ở phần loa vòi có thể diễn tiến thành thai trong ổ bụng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "19f57ee6afde440ab002fd5186a17d4f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Về tiên lượng của thai ngoài tử cung, chọn câu đúng nhất sau đây:", "options": ["Tỷ lệ tử vong chung lên đến 10%", "Sau mổ thai ngoài tử cung mọi trường hợp đều có thể có thai lại bình thường", "Tỷ lệ tái phát thai ngoài tử cung khoảng 30%", "Chỉ có khoảng 10% trường hợp là có thể có thai bình thường trở lại sau khi đã mổ thai ngoài tử cung. Tỷ lệ vô sinh sau mổ thai ngoài tử cung vào khoảng 50%"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a5c0529f7d2d477cbb284284d318feac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Xử trí thai ngoài tử cung nhằm mục đích (chọn một câu sai):", "options": ["Duy trì khả năng sinh sản cho cho người phụ nữ", "Giải quyết khối thai nằm ngoài tử cung, nhằm giảm tối đa tỷ lệ tử vong mẹ", "Ngừa tái phát thai ngoài tử cung", "Giải quyết viêm nhiễm sinh dục"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "23cb863b82834a89a643323ad6af2f31", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Về tiên luợng của thai ngoài tử cung (chọn môt câu SAI):", "options": ["Nếu chẩn đoán trễ, đã vỡ và mất máu nhiều, tỷ lệ tử vong 1-1,5%", "Khoảng 30% các trường hợp có thể có thai lại bình thường sau đó. Tỷ lệ tái phát thai ngoài tử cung ở các lần có thai sau khoảng 10%", "Nếu chẩn đoán sớm và xử trí lúc thai ngoài tử cung chưa vỡ, tiên lượng thường tốt", "Sau mổ thai ngoài tử cung, tỷ lệ viêm dính tiểu khung là 98%"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0eaef586189041f58cea55dead20be0b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Với chửa ngoài tử cung vỡ, thăm dò có giá trị chẩn đoán là dễ:", "options": ["Chọc dò túi cùng sau có máu đỏ tươi và đông", "HCG dương tính.", "Nạo sinh thiết buồng tử cung không có thai.", "Siêu âm ổ bụng nhiều dịch."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "21631fc8b09141f0803462c6cc677bce", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng nào gợi ý đến chửa ngoài tử cung:", "options": ["Chậm kinh, đau bụng, sốt", "Chậm kinh, đau bụng, ra máu", "Chậm kinh, nghén nhiều, mệt mỏi", "Rong kinh, đau bụng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "58e812334bd7491780c2e88f03b0f5e9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi trễ kinh 2 tuần, đau bụng, ra máu, tử cung kích thước bình thường phải nghĩ tới:", "options": ["Chửa trứng", "Chửa ngoài tử cung", "Song thai", "U nang buồng trứng và thai"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e129cbd0cce940278ddae3e4631dcf9b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sau nạo sinh thiết nội mạc tử cung ở thai ngoài tử cung, mẫu mô được cho vào dung dịch nước muối sinh lý sẽ:", "options": ["Nổi lên trên nếu là nhau.", "Nổi lên nếu là màng rụng.", "Chìm xuống nếu là nhau.", "Chìm xuống nếu là màng rụng."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5e719d2869654273a08852654920f09e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Siêu âm nếu thấy túi thai và tim thai nằm cạnh tử cung hướng xử trí tiếp theo là:", "options": ["Định lượng hCG.", "Điều trị nội khoa bằng MTX.", "Nội soi ổ bụng ngay.", "Định lượng progesterone."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3f9ef30d8fa74ac0800ffabc871e0c51", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều trị bảo tồn thai ngoài tử cung ở ống dẫn trứng nghĩa là:", "options": ["A và B đúng.", "A và B sai.", "Nội soi lấy khối thai ngoài tử cung và điều trị MTX.", "Điều trị nội khoa bằng MTX."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8818e59592b14792ad4770c95dff5f44", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu lâm sàng nào sau đây thường gặp nhất trong thai trứng:", "options": ["Có nang hoàng tuyến.", "Rong huyết.", "Nghén nặng vàcường giáp", "Tử cung lớn hơn tuổi thai."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "47d091e86c3c441eb8904f2c22f0ba94", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong chửa trứng sau khi đã hút nạo, yếu tố quan trọng nhất để đánh giá và tiên lượng bệnh là:", "options": ["Nồng độ hPL trong máu", "Nồng độ beta hCG trong máu.", "Nồng độ estradiol trong máu.", "Nang hoàng tuyến."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f246b042c53b47c9ace02ab291798f45", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều trị chửa trứng được lựa chọn đối với sản phu 25 tuổi có thai lần đầu, có kích thước tử cung bằng 16cm.", "options": ["Gây chuyển dạ bằng Prostaglandin.", "Cắt tử cung toàn phần", "Hút trứng", "Nạo gắp trứng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2d389b9983ae48c0ac4a51e8a07c2265", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Yếu tố nào không phải là yếu tố nguy cơ cao sau chửa trứng:", "options": ["HCG>100.000mUI/ml", "Chửa trứng bán phần", "Mẹ >40 tuổi, có nangtuyến to 2 bên", "Chiều cao tử cung trước nạo lớn hơn tuổi thai 20 tuần."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "462153901c9c4c99beeaa0484afea79b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu nào là dấu hiệu tiến triển tốt sau nạo trứng:", "options": ["Xuất hiện nhân di căn âm đạo và phổi, não", "Tử cung to, nang hoàng tuyến tồn tại dai dẳng", "Ra huyết dai dẳng sau nạo trứng", "HCG biến mất nhanh sau 8 tuần"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "82a446e68e1e4b35b0a2fb4cc4065c84", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thời điểm xét nghiệm định lượng beta HCG có giá trị để phát hiện biến chứngChorio sau nạo thai trứng:", "options": ["Ngay sau nạo thai trứng", "Sau nạo thai trứng 8 tuần", "Sau nạo thai trứng 2 tuần", "Sau nạo thai trứng 4 tuần"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7c262365c69b4a208b387d91bb0614b3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hướng xử trí khi chẩn đoán xác định thai trứng doạ sảy là:", "options": ["Để trứng xảy tự nhiên", "Nạo thai trứng bằng thìa sắc", "Đặt Kovac", "Nạo thai trứng bằng máy hút áp lực âm"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "33c851fcd74740f0baa8ecc7fd3de6c9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sau khi hút trứng, yếu tố quan trọng nhất để tiên l¬ượng bệnh là:", "options": ["Diễn tiến nồng độ hCG.", "Nồng độ estriol.", "Nồng độ pregnandiol.", "Hình ảnh mô học của mô trứng."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8f8605f2d4ec48439026cbf386d87342", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng ra máu điển hình của nhau tiền đạo là:", "options": ["Ra máu đột ngột, không đau bụng, đỏ tươi, đông, tự ngưng, có xu hướng tái phát nhiều lần.", "Ra máu đỏ tươi kèm với triệu chứng đau bụng ngầm.", "Ra máu đột ngột, máu bầm đen, không đau bụng.", "Ra máu ít, rỉ rả kéo dài, máu bầm đen."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d29eaf7661684e49920f446e52ad3cd0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rau tiền đạo:", "options": ["Tất cả Rau bám mép sau tuần lễ thứ 37 đề phải mổ lấy thai.", "Rau tiền đạo bám mặt trước nguy hiểm hơn nhiều rau tiền đạo bám mặt sau.", "Rau tiền đạo có thể hoàn toàn không có triệu chứng, chỉ phát hiện tình cờ bởi siêu âm.", "Chống chỉ định tuyệt đối khám âm đạo khi nghi ngờ Rau tiền đạo."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "94463dac1e834e988d8fe88e1e8f5122", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ra máu âm đạo trong Rau tiền đạo, chọn câu đúng nhất:", "options": ["Đôi khi gây nên một tình trạng suy thai trầm trọng và chết thai.", "Luôn đi kèm với cơn go tử cung..", "Chỉ có rau tiền đạo trung tâm mới gây chảy máu trầm trọng", "Xuất hiện từ từ và chấm dứt từ từ."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "42df6d779d5d4638bed5ccaacdbff09e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong trường hợp nghi ngờ nhau tiền đạo, có chỉ định thăm khám âm đạo trong tình huống nào sau đây?", "options": ["Tim thai không nghe.", "Thai non tháng.", "Thai 37 tuần, chưa chuyển dạ.", "Có cơn gò tử cung hữu hiệu.."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5d1efded525e4c658c040cfdf46571ab", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ngoài triệu chứng ra máu âm đạo, triệu chứng nào dưới đây gợi ý nhiều nhất đến chẩn đoán nhau tiền đạo?", "options": ["Ngôi thai cao một cách bất thường.", "Tim thai khó nghe..", "Tim thai chậm.", "Khó xác định được các phần thai qua nắn bụng."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e1e16bd36550450daf1777e43937bf0c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong rau tiền đạo, lý do chính gây chảy máu trong 3 tháng cuối thai kỳ là do:", "options": ["Đoạn dưới thành lập dãn ra gây bong nhau", "Rau phát triển to lan xuống đoạn dưới.", "Do vỡ các xoang tĩnh mạch.", "Do cử động của thai mạnh gây bong nhau."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3bddce5e88f740728274b94f56f431f7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Câu nào sau đây về rau tiền đạo, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Thường xảy ra sau các sang chấn khi mang thai.", "Thường gặp ở sản phụ nhiều tuổi, sinh nhiều, tiền sử nạo phá thai nhiều lần.", "Rau tiền đạo trung tâm thường gây chảy máu trầm trọng.", "Ngoài gây chảy máu trước sinh còn có thể gây băng huyết sau sinh."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bb5800a4afcb434385d64d962b57c581", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Vị trí bám của bánh rau trong rau tiền đạo trung tâm là:", "options": ["Toàn bộ bánh rau bám vào đoạn dưới tử cung", "Bánh rau che lấp một phần lỗ trong cổ tử cung", "Một phần bánh rau bám vào đoạn dưới tử cung", "Che lấp toàn bộ lỗ trong cổ tử cung"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f616b8df11294bb8aabf28eaf7f8a4ab", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng chính của nhau tiền đạo:", "options": ["Ra máu âm đạo", "Có cơn co tử cung", "Tim thai suy", "Ối vỡ sớm"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d16a53b6dcb445daa7568779f5386091", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Liên quan đến nhau tiền đạo, câu nào sau đây đúng:", "options": ["Tần suất gặp không liên quan đến tuổi bà mẹ", "Ra máu lần đầu thường ở 3 tháng cuối thai kỳ", "Ra máu âm đạo, kèm theo đau bụng", "Có liên quan đến rối loạn cao huyết áp thai kỳ"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "30db384134b7421498b7ca5e1c084478", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Theo vị trí giải phẩu, loại rau tiền đạo nào sau đây không có khả năng sanh đường âm đạo?", "options": ["Rau bám bên", "Rau bám mép", "Rau bám bán trung tâm", "Rau bám thấp"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b397203c48c243a9899296dc056ea2b9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tất cả những câu sau đây về nhau tiền đạo đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Ngoài gây chảy máu trước sanh, còn có nguy cơ gây băng huyết sau sanh.", "Thể nhau tiền đạo trung tâm thường gây chảy máu trầm trọng hơn thể nhau bám thấp.", "Nói chung, tỉ lệ sanh ngả âm đạo trong nhau tiền đạo cao hơn tỉ lệ mổ lấy thai.", "Thường gặp ở các sản phụ lớn tuổi, đa sản, có tiền căn nạo thai nhiều lần."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7d6f108757c145ba8c0d713bfad0df6f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong nhau tiền đạo, lý do chính khiến chỉ ra máu trong 3 tháng chót của thai kỳ là do khoảng thời gian này có đặc điểm:", "options": ["Nhau phát triển to, lan xuống đoạn dưới.", "Các xoang tĩnh mạch chỉ được thành lập vào thời điểm này.", "Thai cử động mạnh gây tróc nhau.", "Đoạn dưới dãn nhanh gây tróc nhau."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2ef1970922174fefaed2de52310785a2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong các thai phụ sau, người nào có nguy cơ bị nhau tiền đạo cao nhất?", "options": ["19 tuổi, para 0000, ngôi chỏm.", "28 tuổi, para 1011, ngôi mông.", "36 tuổi, para 6006, ngôi ngang.", "34 tuổi, para 3013, ngôi chỏm."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f5e016baf72149579bd128ecc0f2ca1c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Những yếu tố thuận lợi gây rau tiền đạo, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Có tìên sử viêm sinh dục.", "Thai to.", "Tử cung bất thường (dị dạng, u xơ).", "Tiền sử nạo, hút thai nhiều lần."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1be2e0a7dfea4ae5bef15c0e65436bd9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rau tiền đạotrung tâm hoàn toàn là:", "options": ["Khi thai dưới 20 tuần siêu âm thấy bánh rau che lấp cổ tử cung.", "Khám cổ tử cung, sờ thấy cả ối và rau.", "Chỉ sờ thấy toàn rau che lấp cổ tử cung.", "Ra máu âm đạo 3 tháng cuối."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "20ecb9b782634d589a07e0bd499b331e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rau tiền đạo bán trung tâm là:", "options": ["Khi thai 20 tuần, siêu âm thấy mép bánh rau cách lỗ trong cổ tử cung 3 cm.", "Khi khám, sờ thấy cả màng ối và rau.", "Kết hợp giữa B và C.", "Chỉ sờ thấy toàn rau, chảy máu nhiều."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4062d9c577a140b6862afd236d0df570", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chẩn đoán rau tiền đạo khi đã chuyển dạ:", "options": ["Ra máu đỏ, loãng, không đông.", "Ra máu đỏ, máu loãng lẫn máu cục, nếu rau tiền đạo trung tâm hoặc bán trung tâm thì máu ra rất nhiều.", "Kết hợp B, C.", "Sờ thấy múi rau hoặc múi rau và ối hoặc mép bánh rau."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e38eee9a922049f8a8c4e59f140f26b8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Xử trí rau tiền đạo trong 3 tháng cuối:", "options": ["Nghỉ ngơi tại giường, thuốc giảm co.", "Ra máu nhiều: mổ lấy thai cứu mẹ.", "Kết hợp tất cả các biện pháp trên.", "Ra máu ít, con < 2000g thì điều trị nội khoa đợi đủ tháng."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8b36ad44d7284099895a9ba1a1157cb1", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Xử trí rau tiền đạo khi chuyển dạ:", "options": ["Các thể lâm sàng khác của rau tiền đạo: Bám ối, xé rộng màng ối. Nếu vẫn chảy máu thì mổ lấy thai.", "Rau tiền đạo trung tâm hoàn toàn: mổ lấy thai.", "Tất cả các biện pháp trên.", "Đẻ đường âm đạo mà chảy máu phải bóc rau và kiểm soát tử cung, thuốc co tử cung. Nếu thất bại phải cắt tử cung."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2c5f5f5e2f7f4884a890c88ce0afc686", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Những thai phụ nào sau đây ít có nguy cơ bị rau tiền đạo nhất:", "options": ["Thai con so.", "Mang đa thai.", "Có tiền sử nạo hút thai.", "Có tiền sử mổ lấy thai."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "337700396f3144cba3c1b83f4cac9680", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân nào sau đây là nguyên nhân chính gây chảy máu trong 3 tháng cuối thai kỳ:", "options": ["Nhau bong non", "Song thai", "Vỡ tử cung", "Nhau tiền đạo"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d303c575b6694c309bc2b016700fe65e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng nào sau đây là không đúng khi chẩn đoán phân biệt giữa nhau tiền đạo và nhau bong non:", "options": ["Đau bụng hay không.", "Tử cung tăng trương lực hay không.", "Số lượng máu chảy.", "Ngôi thai bất thường hay không"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0c3ed4abc4b646278a28f373abe0e567", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong chẩn đoán rau tiền đạo, tìm một câu sai:", "options": ["Khi cổ tử cung mở, không sờ thấy rau thì chắc chắn không phải rau tiền đạo", "Khi cổ tử cung mở, sờ thấy mép bánh rau ở lỗ trong cổ tử cung là rau tiền đạo bám mép", "Khi cổ tử cung mở, sờ thấy rau che lấp toàn bộ cổ tử cung là rau tiền đạo trung tâm hoàn toàn", "Khi cổ tử cung mở, sờ thấy rau che lấp một phần cổ tử cung là rau tiền đạo trung tâm không hoàn toàn"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "81613a4b443449e293f9e9fa743e9240", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thái độ xử trí rau tiền đạo ra máu khi chưa chuyển dạ là:", "options": ["Dặn dò bệnh nhân chu đáo và cho đơn thuốc điều trị", "Chủ động mổ lấy thai khi ra máu đe doạ tính mạng người mẹ", "Theo dõi tại cơ sở y tế", "Tuỳ thuộc vào số lượng máu ra sẽ có thái độ xử trí"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "386e1f6f889c436c9a89c726b9ba526b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong trường hợp ra máu ít, ngoài triệu chứng ra máu âm đạo, triệu chứng nào dưới đây gợi ý nhiều nhất đến chẩn đoán rau tiền đạo:", "options": ["Tim thai khó nghe hoặc không nghe thấy.", "Thai phụ đau bụng quằn quại.", "Nước ối có lẫn máu.", "Ngôi thai cao, ngôi bất thường."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "50ebc227adc74eb08d3ff3fb7334029e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân nào sau đây ít gây nguy cơ rau tiền đạo:", "options": ["Nạo hút thai nhiều lần", "Có sẹo mổ củ tử cung", "Đa thai", "Đa sản"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "57f5ecb24cdb4144b05001a9d51ba58d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng thường gặp trong Rau bong non:", "options": ["Cơn co mau mạnh.", "Cơn co kéo dài.", "Đoạn dưới kéo dài.", "Tử cung cứng như gỗ."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0d966921aefd448dac510dc002f8b4b5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ra máu âm đạo trong rau bong non thường đi kèm:", "options": ["Cơn go tử cung thưa", "Con go tử cung mau và mạnh", "Tăng trương lực cơ bản cơ tử cung.", "Cơn go tử cung không đồng bộ."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "08c95305410c4b189014a9520ea3e6d1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rau bong non thường gặp ở bệnh nhân:", "options": ["Đái tháo đường.", "Quá béo", "Cao huyết áp trước khi có thai.", "Tiền sản giật và sản giật."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "43e87352960d4e64895daac4acfcd60a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nhau bong non có thể là biến chứng của một tình trạng bệnh lý ở mẹ, đó là:", "options": ["Thiếu máu do thiếu sắt.", "Tiền sản giật nặng.", "Sốt rét.", "Nhiễm trùng tiểu."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e5275b4a80fe4988924145070d491b2a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng nào sau đây KHÔNG gặp trong nhau bong non:", "options": ["Trương lực cơ tử cung không tăng", "Mất tim thai.", "Cổ tử cung chắc.", "Protein niệu,cao huyết áp"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "73ac5ad7935b468c865e0e92ce9d419d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong nhau bong non thể nặng, áp lực trong buồng ối là:", "options": ["15-50 mmHg.", "5-10 mmHg.", "> 80 mmHg.", "0 mmHg."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0523d16f08fd4343be33c03e1557b2b5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Bệnh lý nào sau đây liên quan nhiều nhất đến tỷ lệ nhau bong non:", "options": ["Dây rốn ngắn.", "Cao huyết áp.", "Chấn thương.", "Vỡ ối"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b9aec185a39341328307b6810a1fa38f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng nào sau đây về nhau bong non là đúng nhất:", "options": ["Luôn có các triệu chứng tiền sản giật- sản giật.", "Nước ối có màu hồng.", "Tử cung tăng trương lực .", "Ra máu âm đạo bầm đen không đông."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "52419547cea549e6a0530628f057b285", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nhau bong non thường đi kèm với bệnh lý:", "options": ["Nhiểm trùng đường tiểu..", "Giang mai.", "Cao huyết áp.", "Suy tim."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7d06e9a5a8264a558f662de01ba25532", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các triệu chứng sau về rau bong non đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Đau từ tử cung lan xuống đùi, đau vật vã lăn lộn hốt hoảng.", "Đau bụng dưới xuất hiện đột ngột.", "Ra máu âm đạo số lượng nhiều, máu đỏ tươi lẫn máu cục.", "Ra máu âm đạo số lượng ít, màu sẫm, loãng, không đông."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e7764806af264efdb08a2a13064dfb67", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rau bong non thể nhẹ khôngcó triệu chứng sau:", "options": ["Tử cung cường tính.", "Sinh sợi huyết giảm ít hoặc bình thường.", "Chảy máu (+).", "Sốc nặng"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7ef092853e14499692c0ce1ba92b4813", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rau bong non thể nặng không có các triệu chứng sau:", "options": ["Mật độ tử cung bình thường.", "Chảy máu nặng", "Sốc nặng", "Sinh sợi huyết giảm nhiều hoặc = 0."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "742e736b5e884cd5b8ed2949737583b4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong rau trong non tính chất ra máu là:", "options": ["Đen loãng dễ đông", "Đỏ tươi", "Đen loãng không đông", "Đỏ tươi dễ đông cục"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ba92c58efa8c4b1b9799eb8ac939e608", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong các biến chứng sau đây, biến chứng nào không liên quan tới nhau bong non?", "options": ["Hội chứng Asherman (dính tử cung)", "Rối loạn đông máu và băng huyết sau sanh", "Choáng.", "Hoại tử tuyến yên."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "46f871ec2ab5436189a722f204bc6503", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Yếu tố thuận lợi nào sau đây thường kết hợp với nhau bong non:", "options": ["Thai phụ làm việc quá sức.", "Thiếu acid folic.", "Cao huyết áp.", "Dây rốn ngắn.."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ff8789bcba864a9dae5231be9af44ddc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khám âm đạo trong nhau bong non:", "options": ["Đánh giá độ viền chắc của cổ tử cung và tình trạng đầu ối căng phồng.", "Có nguy cơ làm chảy máu nặng thêm.", "Cho phép đánh giá tính cường cơ của tử cung.", "Xác định mức độ chảy máu."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c9e3bcd2df044b4f806586e85c2815ff", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ra máu âm đạo trong nhau bong non có đặc điểm:", "options": ["Máu loãng không đông, lẫn nhầy", "Máu đỏ tươi lẫn cục", "Ra máu không kèm theo đau bụng", "Ra máu kèm theo đau bụng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b4766cfb6c2748b3a31e684092260fc3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chảy máu trong bệnh lý rau bong non là do:", "options": ["Hội chứng đông máu nội mạch rãi rác", "Do tử cung không co hồi được sau đẻ.", "Tất cả các câu trên đều đúng.", "Giảm hẳn hoặc mất fibrinogen máu."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d278a9ceac3947d3947f349f7901cc2b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong nhau bong non, tổn thương giải phẩu bệnh ở tử cung và các cơ quan nội tạng khác có đặc điểm:", "options": ["Không phù hợp với mức độ trầm trọng của lâm sàng.", "Do bệnh lý rối loạn đông chảy máu", "Chỉ xảy ra sau khi sổ thai", "Tuỳ thuộc và mức độ chảy máu."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3423aa0a9a4d44bb9cba758910c4fed1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng nào sau đây là không đúng khi chẩn đoán phân biệt giữa nhau bong non và nhau tiền đạo:", "options": ["Chấn thương.", "Số lượng máu chảy ra âm đạo.", "Tử cung tăng trương lực hay không.", "Đau bụng."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6104eee0268a4efc931fe0f4bff6a278", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hãy chọn một câu đúng cho rau bong non:", "options": ["Luôn đi kèm với các triệu chứng của tiền sản giật", "Với tất cả các thể lâm sàng đều có biểu hiện suy thai", "Có thẻ có Shock mất máu cấp do chảy máu tiến triển", "Chẩn đoán thể nặng hay nhẹ cần dựa vào lượng máu chảy qua âm đạo"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4663579f0866450e9416baed6bc7fb80", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu đúng cho các xét nghiệm cận lâm sàng về rau bong non:", "options": ["Các XN cận lâm sàng cho giá trị tiên lượng hơn là giá trị chẩn đoán", "Hồng cầu, huyết sắc tố luôn giảm", "Siêu âm cho giá trị chẩn đoán xác định thể bệnh", "Sinh sợi huyết luôn giảm"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b301a6a3c1ce469eb26d796df6442e3b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Bệnh nhân rau bong non có biểu hiện chảy máu vừa, tử cung co cứng, được xếp vào thể lâm sàng:", "options": ["Thể nặng", "Thể vừa.", "Thể nhẹ.", "Thể ẩn."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a218f4d3a09f4f78b2e60f2c7d50ff44", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Bệnh nhân rau bong non có triệu chứng chảy máu nặng, tử cung co cứng như gỗ, được xếp vào thể lâm sàng:", "options": ["Thể nhẹ.", "Thể ẩn.", "Thể nặng.", "Thể vừa."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f1e128808cec410388af2fa85c539aaa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu SAI trong nhau bong non thể nặng:", "options": ["Gây rối loạn đông máu", "Tử cung co cứng như gỗ", "Biến chứng kèm theo suy tim", "Thường gây thai chết trong tử cung"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e907a519b28b44329480fb829f12e73c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đặc điểm của cổ tử cung trong trường hợp rau bong non:", "options": ["Cứng xiết chặt", "Phù nề và xiết cứng", "Đóng kín", "Xóa và mở"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6e720f6113564ae3825350638559d808", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Mục đích chính của việc bấm ối trong rau bong non:", "options": ["Cầm máu", "Giảm áp lực buồng ối", "Tránh chèn ép dây rốn", "Xem màu sắc"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f7f7af2b9af442d09c55513ebac39e31", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một câu đúng về nhau bong non thể nặng:", "options": ["Tụt huyết áp.", "Chống chỉ định tuyệt đối với oxytocin.", "Nhồi máu tại tử cung, vòi trứng, buồng trứng....", "Lượng máu truyền dựa vào lượng máu chảy ra ngoài âm đạo."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c458fa062f8b4ba59418cd04ad0bb13f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Biến chứng ít gặp của rau bong non là:", "options": ["Suy Thai .", "Suy thượng thận.", "Rối loạn đông máu.", "Suy gan, thận."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1bbe670f281a4c2daa6d80dff8b5da9e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thái độ xử trí trong phong huyết tử cung rau là:", "options": ["Hồi sức mẹ, cho thai ra càng sớm càng tốt.", "Hồi sức mẹ, mổ lấy thai, cắt tử cung tùy tổn thương.", "Hồi sức mẹ, hồi sức thai, đẻ chỉ huy.", "Truyền fibrinogen ,bấm ối, theo dõi thêm ,"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eba841a2557140d2a669f78ce23e97c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hướng xử trí đầu tiên của rau bong non sau khi thai ra:", "options": ["Truyền fibrinogen.", "Thuốc hạ áp.", "Truyền máu tươi.", "Kích thích bằng thuốc tăng co."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "59733e88b70d42859efafadb7380f96d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong rau bong non thể nhẹ, xử trí nào sau đây là không đúng:", "options": ["Mổ lấy thai xong vẫn có thể phải cắt bỏ tử cung nếu thương tổn tại tử cung là nặng (không tương xứng với thể lâm sàng này)", "Chỉ định mổ lấy thai", "Tại tuyến cơ sở: cho giảm co, giảm đau rồi chuyển bệnh nhân lên tuyến chuyên khoa ngay", "Tại tuyến chuyên khoa: điều trị giảm co, bấm ối để rút ngắn chuyển dạ, nếu tiến triển chậm vẵn phải chỉ định mổ lấy thai sớm"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "449680455f9040418ea11315018c4c3b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Xử trí nào sau đây là không đúng với rau bong non thể trung bình:", "options": ["Tuyến cơ sở: giảm co, giảm đau và lập đường truyền tĩnh mạch sau đó chuyển ngay bệnh nhân lên tuyến trên có nhân viên y tế đi kèm", "Tuyến chuyên khoa: chỉ định mổ lấy thai phải được đặt ra ngay cho mọi trường hợp ở thể này", "Trong mổ, chỉ định cắt tử cung hay để lại tử cung ở thể này, hoàn toàn tuỳ thuộc vào thương tổn thực thể tại TC.", "Sau khi đã hồi sức tốt cho mẹ và thai có thể theo dõi cho đẻ đường âm đạo khi CTC đã mở rộng (pha tích cựC. ngôi xuống tốt."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eac867155efd4b0b9bc6ee8d19fbf342", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Vỡ tử cung:", "options": ["Vỡ ở đoạn dưới thường là vỡ không hoàn toàn", "Vỡ không hoàn toàn thường ít gây nên khối máu tụ", "Vỡ do sẹo mổ cũ không có dấu hiệu doạ vỡ", "Vỡ ở thân thường là vỡ hoàn toàn"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2b8bcee06ea74ffcacf8b15b107d9c45", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng có giá trị xác định vỡ tử cung trong chuyển dạ, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Không có dấu hiệu nào có giá trị xác định", "Sờ nắn thấy các phần thai lổn nhổn ngay dưới da bụng.", "Dấu hiệu Banld- Frommel + cơn go tử cung mau mạnh.", "Dấu hiệu Banld- Frommel + khám âm đạo thấy nguyên nhân gây đẻ khó."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1f098c515d5f4049967eb13e02cef53a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chẩn đoãn vỡ tử cung ở vết mổ đẻ cũ, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Ra máu đỏ tươi ở âm đạo.", "Thai phụ đau vết mổ đột ngột.", "Dựa vào dấu hiệu dọa vỡ tử cung.", "Toàn trạng có dấu hiệu choáng."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6f85d8885235437aa34c7d3e022a78c6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu đúng nhất khi nói đến các triệu chứng của vỡ tử cung hoàn toàn:", "options": ["Tử cung mất hình dáng ban đầu", "Thăm trong thấy ngôi thai cao lỏng", "Ra máu âm đạo lẩn nước ối", "Dấu hiệu Bandl - Frommel"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bb1f0ece839c409982990af8476cdfb1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong trường hợp vỡ tử cung hoàn toàn, thai nhi bị đẩy vào trong ổ bụng và thường chết nhanh chóng là do nguyên nhân, chọn câu đúng:", "options": ["Thai bị chèn ép bởi các cơ quan trong ổ bụng", "Vỡ tử cung gây bong rau", "Thay đổi áp suất trong ổ bụng", "Thai không được bảo vệ bởi ối"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d52e1a7851434749aaceb40a213b61ec", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Những sang chấn sau thường kèm với vỡ tử cung ở đoạn dưới, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Rách tiểu tràng", "Tổn thương bàng quang", "Rách trực tràng", "Rách động mạch tử cung"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f5a07ba611ee408c8ee218a1644b8ef1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đây không phải là nguyên nhân gây vỡ tử cung về phía mẹ:", "options": ["Sức rặn yếu.", "Tử cung có sẹo mổ cũ.", "Khung chậu bất thường.", "Các khối u tiền đạo."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d77930fe76724b92a17dde5f4d528c4e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các nguyên nhân vỡ tử cung sau đây là đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Ngôi bất thường.", "Thai to.", "Rau tiền đạo.", "Thai não úng thủy."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f3ea9887afb04f5680b3c7f5d8fa8dc4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Vỡ tử cung khi có thai không có dấu hiệu này, chọn câu đúng:", "options": ["Gõ bụng thấy đục vùng thấp hoặc khắp bụng.", "Có dấu hiệu nhiễm trùng nặng.", "Tim thai không còn hoặc suy cấp.", "Bụng đau toàn bộ, có phản ứng rất rõ."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0c6dad3cf63c40a9bddb66053e4b4250", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu sai về nguyên nhân gây vỡ tử cung trong chuyển dạ:", "options": ["Do khung chậu hẹp", "Do thai to", "Do mẹ lớn tuổi", "U tiền đạo"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1fa05ecf544e49e5a8eede380707a96e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sau giai đoạn sổ thai, một sản phụ có sẹo mổ cũ ở tử cung cần phải, chọn xử trí đúng:", "options": ["Không bóc rau và kiểm soát tử cung", "Cho thuốc co hồi tử cung", "Chờ rau bong tự nhiên rồi kiểm tra cổ tử cung", "Bóc rau kiểm soát tử cung ngay"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "54cd146d6d1b45d1b4ab3d3a33d7fe88", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Về non-stress test, mệnh đề nào sau đây là đúng?", "options": ["Tính sàng lọc của non-stress test không cao.", "Dùng để dự báo nguy cơ suy thai", "Độ chuyên biệt của non-stress test rất cao.", "Độ nhạy của non-stress test rất thấp."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "25ce97effd4b4beca2570183664fbc2f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một trong những tiêu chuẩn để non-stress test chứng tỏ thai bình thường:", "options": ["Có đáp ứng nhịp giảm với cử động thai.", "Có đáp ứng tăng nhịp tim thai sau cử động thai.", "Có nhịp giảm muộn trong cơn co tử cung.", "Có đáp ứng nhịp tăng trong cơn co tử cung."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "82b6da9632bf49ebbc434fa3fb7c2ca6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chỉ định của soi ối nào sau đây là KHÔNG đúng:", "options": ["Chỉ định cho mọi trường hợp.", "Giúp lấy máu da đầu của thai nhi để chẩn đoán suy thai.", "Chẩn đoán nhau tiền đạo.", "Thai già tháng."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1ab134386c4f46719f94abc5a463a70f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nồng độ HCG cao nhất trong khi có thai:", "options": ["Tuần thứ 12.", "Tuần thứ 6.", "Tuần thứ 8.", "Tuần thứ 10."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "70dd1403510e4c30b3cc530923673b47", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân của nhịp tim thai chậm, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Suy thai.", "Giảm khối lượng tuần hoàn.", "Cường dây thần kinh phế vị.", "Mẹ thiếu máu."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8ce5d76f43224340b570da4404fa236d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chống chỉ định soi buồng tử cung:", "options": ["Xác định dụng cụ tử cung khi mất dây.", "Xác định nguyên nhân chảy máu.", "Xác định có thai.", "Xác định vị trí vách ngăn."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c347604c184e438d90352ae49fbc0359", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong Mornitor sản khoa, một trong những dấu hiệu về nhịp tim thai sau đây không có ý nghĩa trong việc đánh giá sức khỏe thai trong thai kỳ:", "options": ["Trị số tim thai căn bản.", "Nhịp tăng.", "Nhịp giảm.", "Dao động nội tại của đường biểu diễn tim thai."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "164bbbb4f9d64a99bd02b34ffabd988b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Yếu tố nào sau đây có thể ảnh hưởng đến kết quả của non-stress test?", "options": ["Thuốc ngủ", "Tư thế nằm ngửa.", "Tất cả đều đúng.", "Tuổi thai."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5951f69fb1554e2fa38bbbb4ceb3cbe9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Yếu tố nào sau đây không tham gia vào việc điều hòa nhịp tim thai trong thai kỳ?", "options": ["Bánh rau", "Vỏ não và thần kinh phế vị", "Các hóa cảm thụ quan.", "Các áp cảm thụ quan."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "914613ab9ecd4e6cac2b68685aec8724", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Soi ối đươc chỉ đinh một cách có hệ thống trong trường hợp:", "options": ["Vỡ ối", "Thai già tháng.", "Ngôi ngược", "Các trường hợp ối chưa vỡ, để phát hiện ối xanh."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c7b8efa8c459430b8b0a2dc4ca1da1cc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chẩn đoán thai suy bằng Monitoring có thể dựa vào các dấu hiệu sau đây, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Độ dao động nội tại dưới 5 nhịp/phút.", "Nhịp tim thai nhanh hơn 180 lần / phút.", "Nhịp tim thai dao động nằm trong khoảng 110-160 lần / phút", "Có nhịp giảm muộn hoặc nhịp giảm kéo dài."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c7cdf685f6ca4c2cb4b9356727090b43", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chỉ định nào của soi ối sau đây là đúng:", "options": ["Ngôi ngược", "Nhiểm trùng âm đạo.", "Thai chết trong tử cung", "Ngôi đầu."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c62730735351465980ff6957d1b974b1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi soi ối, kết quả nào sau đây có thể chẩn đoán được là suy thai:", "options": ["Nước có lẫn chất gây.", "Nước ối có màu vàng", "Nước ối có màu xanh đặc", "Câu B và C đúng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8c598564038f4ec1a3645f7bc5103f5a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Định lượng beta hCG nhằm mục đích, ngoại trừ:", "options": ["Chẩn đoán và theo dõi bệnh tế bào nuôi", "Chẩn đoán thai chậm phát triển trong tử cung", "Chẩn đoán thai ngoài tử cung", "Dự đoán bất thường nhiểm sắc thể"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dbd4919b78364e92b895b37d008b2213", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong quí đầu thai kỳ, việc xác định tuổi thai dựa vào:", "options": ["Chiều dài đầu mông (CRL)", "A, B, và C đúng", "Kích thước túi ối (AS)", "Kích thước túi thai (GS)"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0e36248934224401a5e5dbfb827fd94e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "KHÔNG cần làm xét nghiệm beta HCG để:", "options": ["Xác định chửa trứng.", "Xác định thai lưu.", "Xác định thai ngoài tử cung.", "Xác định thai dị dạng."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8f0db236c5a2416f91dd9e749ea097ff", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân của nhịp tim thai nhanh, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Cơn nhịp nhanh trên thất.", "Cường dây thần kinh phế vị.", "Nhiễm trùng mẹ và con.", "Mẹ thiếu máu."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a31252a0b57b4148b113003c666bac41", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các nguyên nhân làm xét nghiệm HCG(+) giả, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Nước tiểu có hồng cầu.", "Khi tiêm corticoid.", "Khi có thai hơn 1 tháng.", "Dụng cụ thử thai có chất tẩy rửa tổng hợp."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8019cd305122407188dcab0c3b46ecc5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Không làm phiến đồ âm đạo khi:", "options": ["Người bệnh không rửa âm đạo trong vòng 24h trước đó.", "Không có nhiễm khuẩn âm đạo.", "Sau khi quan hệ tình dục.", "Ngoài giai đoạn hành kinh."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c268df913c6448bc93c1d0fc42ac6d5b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Về trắc đồ sinh-vật lý, chọn một câu sai:", "options": ["Độ tin cậy khi đánh giá một thai khỏe rất cao..", "Thiểu ối được đánh giá 2 điểm.", "Trương lực cơđược khảo sát bằng sự co duỗi của bàn tay.", "Được chấm từ 0 đến 10 điểm."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1ded82882b864fa9904e22dd0ea9b211", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ở Việt Nam phá thai to bằng phương pháp đặt túi nước được áp dụng cho thai kỳ có bề cao tử cung khoảng:", "options": ["25 - 28 cm", "16 - 20 cm", "12 - 15 cm", "21 - 24 cm"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c0e70beb375e47e9854951a9c8cddc8a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng nào sau đây không phải là tác dụng của viên thuốc tránh thai:", "options": ["Nám mặt", "Đau bụng", "Buồn nôn", "Tăng cân"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2a981a79d30844719b3391f1626e70ae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chống chỉ định của viên thuốc ngừa thai sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["U xơ tử cung", "Cao huyết áp", "Dị dạng tử cung", "Viêm gan, tắc mật"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c695884dc7a34b93bc1ef479d2d2d91b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong các phương pháp tránh thai sau đây, phương pháp có tỷ lệ thất bại cao nhất là:", "options": ["Thuốc viên ngừa thai", "Dụng cụ tử cung", "Thắt ống dẫn trứng", "Thuốc diệt tinh trùng"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d5e5efac90bd4f618bdbec9adf893541", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chống chỉ định của viên thuốc ngừa thai là:", "options": ["Rối loạn kinh nguyệt", "Tiền sử viêm tắc tĩnh mạch", "Bệnh thận", "Viêm loét dạ dày tá tràng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4b7909585e90421b90664d3b3ef15433", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cách sử dụng thuốc tránh thai viên kết hợp loại vỉ 28 viên, uống viên thứ nhất khi:", "options": ["Sạch kinh.", "Bắt đầu có kinh.", "Vào ngày thứ 5 của vòng kinh.", "Bất cứ thời gian nào của vòng kinh."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "40a793b83bc045e680d59f4538560c37", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một người phụ nữ có chu kỳ kinh nguyệt 30 ngày thì rụng trứng có thể xảy ra vào ngày:", "options": ["Khoảng 14 ngày trước kỳ kinh tới", "Chính giữa chu kỳ kinh", "14 ngày sau khi sạch kinh", "14 ngày sau khi có kinh"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a5ab5bbd8a4c4534ad57b5380e4b549c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thời điểm thích hợp để áp dụng phương pháp hút thai với bơm Karmann 1 van là:", "options": ["Chậm kinh 2 tuần", "Chậm kinh 1 tuần", "Chậm kinh 2 ngày", "Chậm kinh 4 tuần"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b1614dc8382f41e285efce971207cc29", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hút thai có ưu điểm hơn nạo thai vì:", "options": ["Ít nhiễm trùng", "Ít đau", "Ít chảy máu", "Không phải nong cổ tử cung"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fb78983a5c3044c888711b94ecdf2262", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu Hegar mô tả phần nào của tử cung khi có thai", "options": ["Đáy tử cung", "Thân tử cung", "Eo tử cung"], "option_map": [0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ab745030b49b4a1e9165589e7a8d7fd5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đường kính hạ chẩm – thóp trước là:", "options": ["Đường kính nhỏ nhất của ngôi chỏm.", "Đường kính lọt của ngôi chỏm", "Đường kính của ngôi chỏm", "Đường kính của ngôi đầu."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ec84bc7d8f4141c7b28eb48bf107259f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đầu thai nhi giúp cho thai nhi dễ đẻ vì:", "options": ["Là phần cứng nhất khi đi qua ống đẻ.", "Có bộ não nên mềm", "Có các đường kính khác nhau", "Có thể thu nhỏ các đường kính."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "58ea184c87fa4f50b72a2288ac96a761", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các mạch máu rốn được nuôi dưỡng bằng :", "options": ["Các mao mạch từ mạch máu rốn", "Thạch Wharton", "Tự thẩm thấu trong lòng mạch", "Nước ối"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "04d2510bb4c4430ba6edd41119bf2110", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đường kính khi đầu thai nhi cúi tối đa là", "options": ["Hạ chẩm - Thóp trước", "Thượng chẩm - Cằm", "Chẩm - Cằm", "Hạ cằm - Thóp trước"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dc07fe22584447669beb069e25051553", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Phần đầu của thai nhi, chọn một câu sai:", "options": ["Trong trường hợp thai chết có thể tiến hành kẹp đáy sọ để tránh sang chấn đường sinh dục mẹ", "Giữa các xương là các khớp màng.", "Vùng đỉnh đựơc cấu tạo bởi 5 xương, tạo ra 2 thóp", "To và rắn nhất có thể thu hẹp được"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c90ac11dac9140f6a7e6fef059dcd1d1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các đường kính của ngôi có thể lọt được, trừ", "options": ["Đường kính lưỡng ụ đùi: ứng dụng cho ngôi ngược không hoàn toàn kiểu mông", "Đường kính hạ chẩm - cằm: ứng dụng cho ngôi thóp trước", "Đường kính hạ chẩm - thóp trước: ứng dụng cho ngôi chỏm", "Đường kính hạ cằm - thóp trước: ứng dụng cho ngôi mặt"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bc69588d42f9437cb9ff01db43e1d857", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các ngôi có thể đẻ được đường dưới?", "options": ["Ngôi chỏm, ngôi mặt cằm trước, ngôi ngược.", "Ngôi chỏm, ngôi mặt cằm trước, ngôi trán, ngôi thóp trước.", "Ngôi chỏm, ngôi mặt cằm sau, ngôi ngang", "Ngôi mặt cằm sau, ngôi ngang, ngôi mông"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bd3a1efdbf4047d7a64d9ca5d46f328f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một câu sai sau đây về vai trò của nước ối:", "options": ["giúp thai nhi bình chỉnh", "bảo vệ thai nhi", "làm thai có tư thế bất thường trong tử cung", "nuôi dưỡng dây rốn"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f1162e2ca0054eb68d30f1527a158160", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Vòng đầu to của thai nhi là mặt phẳng đi qua đường kính:", "options": ["hạ chẩm trán", "hạ chẩm cằm", "thượng chẩm cằm", "lưỡng đỉnh"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1ee85a0dd3404c5198a1ed79dadc692f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong một thai kỳ bình thường tỷ lệ giữa thể tích nước ối so với thể tích của thai nhi lớn nhất khi tuổi thai là:", "options": ["38 - 42 tuần", "18 - 24 tuần", "13 - 16 tuần", "28 - 36 tuần"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9dafaee1f87b41d1828ddaab3f0d87ad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một câu sai sau đây về nội sản mạc:", "options": ["có nguồn gốc từ lá thai ngoài", "không có mạch máu và dây thần kinh", "không thấm nước", "bao quanh buồng ối"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "50219bc8f0e64d4599edb659ed215f4b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Máu trong hệ thống tuần hoàn thai nhi hầu hết là pha trộn máu đỏ và máu đen. NGOẠI TRỪ máu ở:", "options": ["tĩnh mạch chủ trên", "tĩnh mạch cửa", "tĩnh mạch rốn", "động mạch chủ"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bab0caff35cc40129f32c159e3f8d9c3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu ĐÚNG nhất khi thai nhi đủ tháng có tuổi thai là:", "options": ["290 ngày", "40 tuần", "42 tuần", "38 tuần"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e73cc7f5e1a846228830c9cb992da8d7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đường kính lớn nhất của đầu thai nhi đủ tháng là:", "options": ["chẩm trán", "thượng chẩm cằm", "lưỡng đỉnh", "hạ cằm thóp trước"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6d87ad61f2da4bfd80508c72a1aff291", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều nào sau đây sai khi nói về cấu tạo của dây rốn:", "options": ["chiều dài 45 - 60 cm", "bọc ngoài là nội sản mạc", "gồm 2 động mạch và 1 tĩnh mạch", "có mạch máu nuôi dưỡng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4d004ae5283145f8a3f68307e6fe6726", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thiết đồ cắt ngang dây rốn có:", "options": ["2 động mạch , 1 tĩnh mạch", "1 động mạch, 2 tĩnh mạch", "1 động mạch, 1 tĩnh mạch", "2 động mạch, 2 tĩnh mạch"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0aa04d584dfe4d2fb384979f54961f26", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Màng bào thai nào sau đây có nguồn gốc từ tử cung:", "options": ["trung sản mạc (chorion)", "nội sản mạc", "màng ối (amnios)", "ngoại sản mạc"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "08ab6b9572794aa0a4cb49ebfc5d2091", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong một thai kỳ bình thường thể tích nước ối nhiều nhất khi tuổi thai mấy tuần:", "options": ["40", "38", "28", "32"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2024887bb38f425c92ab78e9414ce507", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Gọi là dây rốn ngắn khi chiều dài của dây rốn:", "options": ["20 - 25 cm", "< 20 cm", "25 - 30 cm", "30 - 40 cm"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9866db35d78e4eb59cb4c6ab36b1fcc2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi nói về nước ối, điều nào sau đây SAI:", "options": ["nước ối xuất hiện từ ngày 21 sau thụ tinh", "nước ối cũng được hấp thu qua da thai nhi", "có sự trao đổi chất giữa máu mẹ và nước ối", "có chức năng nuôi dưỡng phôi thai"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0360668504bc44639b7ccb7959173780", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi nói về dây rốn cấu tạo dây rốn, điều nào sau đây SAI:", "options": ["dài trung bình 60 - 70 cm", "không có mạch máu nuôi dưỡng riêng", "được bao bọc bên ngoài bởi lớp nội sản mạc", "tĩnh mạch rốn dẫn máu đỏ đến thai nhi"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ee0b7dc80cdd48c3be942944c9aab91a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "pH của nước ối", "options": ["kiềm", "trung tính", "acide", "toan"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3498967f3a5a4e009a70b4ad4aeafa75", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Lượng nước ối trung bình vào tuần 12 của thai kỳ:", "options": ["10 ml", "150 ml", "300 ml", "50 ml"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "77af8717d1ba49e1b58b1701cb2a9f6a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đường kính lớn nhất của đầu thai nhi bình thường là:", "options": ["chẩm cằm", "lưỡng đỉnh", "chẩm trán", "lưỡng thái dương"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "91ca3f6afa554aa08796dfc7755d5594", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi nói về chức năng của bánh nhau, điều nào sau đây SAI:", "options": ["miễn dịch", "bảo vệ thai nhi", "trao đổi giữa mẹ và con", "tiết nội tiết"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2d25364c007148ddb6b85153773437ee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Bánh rau:", "options": ["chỉ cho phép các phần tử lớn đi qua", "chỉ cho phép các phần tử nhỏ và vài tế bào máu đi qua", "duy trì sự tách biệt hoàn toàn giữa tuần hoàn thai nhi và mẹ", "cho phép máu mẹ đi vào tuần hoàn thai nhi nhưng không ngược lại"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7b9b0c8bca7046308fafff7654a1c178", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "các bước khám thai:", "options": ["hỏi bệnh-->khám toàn thân-->khám sản khoa-->xét nghiệm-->tiêm uốn ván-->cung cấp thuốc→ tư vấn giáo dục sức khỏe-->kết luận, dặn dò, ghi chép sổ sách theo dõi quản lí", "hỏi bệnh-->khám toàn thân-->khám sản khoa-->xét nghiệm-->cung cấp thuốc→tiêm uốn ván--> tư vấn giáo dục sức khỏe-->kết luận, dặn dò, ghi chép sổ sách theo dõi quản lí", "hỏi bệnh-->khám toàn thân-->khám sản khoa-->tiêm uốn ván-->xét nghiệm-->cung cấp thuốc→ tư vấn giáo dục sức khỏe-->kết luận, dặn dò, ghi chép sổ sách theo dõi quản lí", "hỏi bệnh-->khám toàn thân-->khám sản khoa-->xét nghiệm-->tiêm uốn ván-->tư vấn giáo dục sức khỏe-->cung cấp thuốc→ kết luận, dặn dò, ghi chép sổ sách theo dõi quản lí"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6abb05bd578f4e1ebdf02aa8d843ab7e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các xét nghiệm cận lâm sàng trong quá trình mang thai bao gồm:", "options": ["Thử protein nước tiểu, công thức máu", "Tất cả đều đúng", "HIV, giang mai", "Viêm gan B, C"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c190fa1991c44cc7802ca2fafb6d1ab7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dị tật xảy ra khi đoạn dưới của hai ống Muller không sát nhập lại:", "options": ["Tử cung 2 sừng.", "Hai tử cung.", "Không có tử cung.", "Tử cung một sừng."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a3163c4c24324554bf6238077a2b75a5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Chức năng quan trọng của progesteron là gì?", "options": ["Ngăn ngừa rụng trứng", "Bảo vệ tim mạch ở phụ nữ mãn kinh", "Tạo các đặc tính nữ", "Làm dày lớp niêm mạc tử cung"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3014ef0c0e034ebc8f7259c93834ed22", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "HCG được bài tiết:", "options": ["Từ lúc trứng được thụ tinh, nồng độ tăng dần và cao nhất vào tháng cuối rồi giảm trước khi đẻ.", "Từ ngày thứ 8 kể từ ngày rụng trứng, nồng độ tăng dần, cao nhất vào tháng thứ 4-5 sau đó giảm dần cho đến khi đẻ.", "Từ ngày thứ 8 kể từ ngày rụng trứng, nồng độ tăng dần, cao nhất vào tháng thứ 2-3 sau đó giảm dần cho đến khi đẻ.", "Từ ngày thứ 8 kể từ ngày rụng trứng, nồng độ tăng dần, cao nhất vào tháng thứ 2-3 sau đó giảm dần đến tháng thứ 4-5 nồng độ còn rất thấp và mất đi ít ngày trước khi đẻ."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b0f22c2c07ef46da8e9d254fc655a59d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "21. Một ví dụ về điều hòa ngược dương tính:", "options": ["Điều hòa nồng độ calci/máu", "Sổ thai", "Điều nhiệt", "Điều hòa nồng độ glucose/máu"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eacec978c0214a6193e7c1f916e08c2d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Progesteron là hormon dưỡng thai vì:", "options": ["Phát triển niêm mạc tử cung trong phù hợp để trứng đã thụ tinh dễ làm tổ ở niêm mạc tử cung.", "Bài tiết dịch có nhiều chất dinh dưỡng nuôi thai.", "Phát triển mạch máu do đó làm tăng lượng máu đến nuôi thai.", "Giảm co bóp cơ tử cung."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f8c7adfc98684c1094b595f47e9fcbd8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Estrogen có tác dụng trong mỗi chu kỳ kinh nguyệt:", "options": ["Tái tạo và phát triển lớp niêm mạc nền tử cung.", "Tạo feedback dương dẫn tới chín và phóng noãn.", "Làm giảm co bóp cơ tử cung.", "Gây hiện tượng tăng thân nhiệt."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4cf695f99b2e4ab7b3ce3ccb48bb4beb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Chọn một câu đúng nhất trong những câu sau về nguyên nhân gây ra chuyển dạ:", "options": ["Các chất Prostaglandin có vai trò chính gây ra chuyển dạ", "Chuyển dạ xảy ra là do sự căng quá mức của cơ tử cung", "Nguyên nhân chính gây ra chuyển dạ là sự giảm đột ngột của 2 nội tiết Estrogen và Progesteron", "Các chất Prostaglandin có vai trò cơ bản trong một chuỗi các cơ chế gây chuyển dạ"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7e7c377b3ec94796a56553cc70d32047", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Sự sản xuất prostaglandin trong thai kỳ đạt tỷ lệ cao nhất vào thời điểm:", "options": ["Trong 3 tháng giữa", "Bắt đầu chuyển dạ", "Trong 3 tháng đầu", "Trong 3tháng cuối"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d840f95dc7f849f58232aa55ddf258c2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Progesteron liều cao dùng trong trường hợp doạ sẩy có thể:", "options": ["Kích thích hoàng thể thai kỳ hoạt đông tốt hơn", "Nếu thai chết thì có thể lưu lại lâu trong buồng tử cung.", "Giúp cho phôi thai tiếp tục phát triển", "Giúp cho nhau tiếp tục hoạt động tốt"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b170fab1187045879b0f97fbe25c363d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Sử dụng đơn độc nội tiết nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ chửa ngoài tử cung:", "options": ["Androgen.", "Progesteron.", "Estrogen.", "Growth hormone"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "55b188b2718f4517b9ea1d1fbf2b84c3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Trong trường hợp thai trứng thì:", "options": ["hCG tăng và hPL giảm", "hCG tăng và hPL tăng", "hCG giảm và hPL giảm", "hCG giảm và hPL tăng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b830c4f16c5c4734b5d3c2d42c7d866b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Về ý nghĩa của các dạng biểu đồ thân nhiệt, chọn câu đúng:", "options": ["Một biểu đồ thân nhiệt bất thường chứng tỏ có sự rối loạn chức năng ở buồng trứng", "Dù có dạng 2 pha nhưng nếu pha noãn kéo dài chứng tỏ có suy hoàng thể", "Nếu thân nhiệt ở giai đoạn sau lên xuống bất thường chứng tỏ có một tình trạng nhiễm trùng ở cơ quan sinh dục", "Nếu sự gia tăng thân nhiệt kéo dài hơn 14 ngày phải nghĩ đến khả năng có thai"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a91445f4e9084372948656b43c6fcd62", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Khi nghiên cứu chất nhầy cổ tử cung ta có thể đánh giá được:", "options": ["A, B, C đúng", "Đánh giá ảnh hưởng của Oestrogen ngay trước ngày phóng noãn", "Nhiểm trùng âm đạo cổ tử cung hay không", "Đánh giá tác động của progesteron"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8a02c211ea5b4bec9768267710adfb4d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Test sau giao hợp được thực hiện trong thời điểm:", "options": ["Sau giao hợp 2-4 giờ", "Ngay sau giao hợp", "Sau giao hợp 8-12 giờ", "Sau giao hợp 4-8 giờ"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0a69713a1c83474f808e3fa1171680b2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Thời điểm để định lượng Hormon căn bản là:", "options": ["Giữa chu kỳ kinh", "Trong nửa đầu của chu kỳ kinh", "Từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 4 của chu kỳ kinh", "Nửa cuối chu kỳ kinh"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "37ec260fa25a4bc882f1a5d85b7da2fc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Dịch nhầy cổ tử cung có “hình ảnh con ngươi”, chứa dịch trong loãng, dễ kéo sợi vào:", "options": ["Vào ngày trước kỳ kinh", "Vào ngày rụng trứng", "Vào ngày đầu tiên sau sạch kinh", "Chỉ A,C đúng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5d6a6b1a058245df9a75f57fb6478493", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Một phụ nữ 35 tuổi khoẻ mạnh bình thường, vài tháng gần đây thấy thị lực giảm dần, vú tiết dịch, kinh nguyệt thưa và ít. Nội tiết đầu tiên cần thăm dò định lượng là:", "options": ["Progesteron / huyết thanh", "Estrogen / huyết thanh", "Prolactin / huyết thanh", "Protein / huyết thanh"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "208b26c9f8214db2b1027fb07bde71b7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "U xơ tử cung chịu ảnh hưởng trực tiếp của hormone:", "options": ["Estrogen", "LH", "GnRH", "FSH"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1b740ba9807a4e379eb34a3120716e9b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "15. Tình trạng cường estrogen sẽ làm cho nhân xơ tử cung:", "options": ["Giảm kích thước", "Thoái hóa nước", "Tăng kích thước", "Ung thư hóa"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "566812ae558c47208c08c1b24c55533d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "U xơ tử cung có liên quan đến hormone sinh dục nên . . .:", "options": ["U xơ tử cung sẽ nhỏ đi khi bệnh nhân bị phẫu thuật cắt 2 buồng trứng", "U xơ tử cung sẽ tăng kích thước ở những bệnh nhân có chu kỳ kinh đều hơn là bệnh nhân có chu kỳ kinh không đều", "U xơ tử cung chỉ lớn lên khi chu kỳ có rụng trứng", "Khi có thai, u xơ tử cung có xu hướng nhỏ lại"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d65f56ea8d9747fd93a66dcafefeecdc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "U xơ tử cung chịu tác động của hormone:", "options": ["FSH", "Estrogen", "Oxytocin", "Tất cả đều sai"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "38cad3eeb93744729453bb9a9abd05e2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "U xơ tử cung chịu ảnh hưởng trực tiếp của hormone:", "options": ["LH", "GnRH", "FSH", "Progesterone"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6191559f2a754ae0ad3568365b11469d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Nói về tác động của hormone (nội tiết tố):", "options": ["Estrogen có thể làm tăng kích thước của u xơ", "U xơ tử cung chỉ chịu tác động của nội tiết tố ngoại sinh", "Prolactin có thể làm giảm kích thước của u xơ", "Thuốc đối kháng GnRh có thể làm tăng kích thước khối u"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bce2a481c2894ec4904606966b1cfa5d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Rong kinh, rong huyết tuổi trẻ:", "options": ["Thường gặp ở tuổi dậy thì Nguyên nhân do cường Estrogen", "Thường gặp ở chu ký kinh có phóng noãn", "và B đúng", "Do nồng độ Progesterone trong máu thấp"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f3c655f45b4b4621a08b50baa0768eec", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Khối u buồng trứng gây triệu chứng rối loạn kinh nguyệt thường do:", "options": ["U nang nước", "U nang nhầy", "U nang bì", "U nội tiết"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "401afd938c5446dd84439357b52ed245", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Chọn xét nghiệm tin cậy nhất để xác định sự có mặt của hCG:", "options": ["Xét nghiệm nước tiểu định lượng hCG bằng phương pháp miễn dịch", "Cả 3 loại xét nghiệm đều có độ tin cậy ngang nhau", "Xét nghiệm nước tiểu định lượng hCG bằng phương pháp sinh vật", "Xét nghiệm máu định lượng hCG bằng phương pháp miễn dịch"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "40a8e32608ab401eb9bc0cd9cf1f4f02", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Đối với thai chết lưu dưới 8 tuần, tất cả các triệu chứng sau đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Siêu âm chưa có âm vang thai", "Khối lượng tử cung có thể bình thường", "Định lượng ßhCG sau 48 giờ tăng gấp hai lần", "Ra máu âm đạo đỏ thẫm, dai dẳng, liên tục"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "468cdd2fa83249a2b0346467978cd30c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Mãn kinh sớm là không có kinh trước", "options": ["Từ 45 tuổi đến 50 tuổi", "45 tuổi", "40 tuổi", "35 tuổi"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "79b8aa3034cc49bda802802735335640", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Nguyên nhân của vòng kinh không phóng noãn chủ yếu do:", "options": ["Thời gian hoàng thể kéo dài.", "Suy buồng trứng.", "Không có mặt của progesterone mà có sự thay đổi nồng độ của estrogene.", "Không có mặt của estrogene mà có sự thay đổi nồng độ của progesterone."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "25ce3c6a062b4acf9d3480e984cbb4a5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Chọn một câu đúng sau đây về tình trạng vô kinh:", "options": ["Gọi là vô kinh giả khi nguyên nhân từ buồng trứng chứ không phải từ tử cung.", "Chỉ có thể điều trị bằng nội tiết.", "Một nguyên nhân có thể có là do cường vỏ thượng thận.", "Gọi là vô kinh nguyên phát khi đến 18 tuổi vẫn chưa có kinh."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b6c326a6a2854c4cb5d4451b4bb9d509", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Trong trường hợp đa kinh (kinh mau), hướng điều trị là?", "options": ["Dùng progesterone khoảng giữa chu kỳ kinh.", "Dùng estrogen đầu chu kỳ kinh, khi sắp có kinh dùng thêm progesterone.", "Dùng progesterone đầu chu kỳ kinh, sắp có kinh dùng thêm estrogen.", "Dùng estrogen vào khoảng giữa chu kỳ kinh."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "064231890019456bbe0d365723838782", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Sự xuất hiện kinh nguyệt hàng tháng ở phụ nữ ở tuổi sinh đẻ có thể chỉ cần:", "options": ["Giảm progesteron", "Tăng estrogen", "Giảm estrogen và progesteron", "Tăng progesteron"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "238408858f6f4833ae03ff01bf859a8a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Hành kinh là do:", "options": ["Giảm đột ngột Estrogen và Progesteron", "Tăng LH", "Tăng FSH", "Giảm Gn-RH"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5520a1ef73d64bcba58dab738b5a7826", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Cơ chế tránh thai của viên thuốc ngừa thai loại phối hợp là:", "options": ["Gây phản ứng viêm tại nội mạc tử cung", "Ức chế rụng trứng và làm đặc chất nhầy cổ tử cung", "Tăng nhu động của vòi trứng", "Diệt tinh trùng và trứng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fa7ae2a1e7a1456a8dfecc7d813dd0e2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Tác dụng chính của thuốc ngừa thai kết hợp là:", "options": ["Tác dụng ức chế phóng noãn", "Tác dụng đến niêm dịch cổ tử cung", "Ngăn cản sự di chuyển của tinh trùng", "Tác dụng chủ yếu đến niêm mạc tử cung"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "43f526d221e54218803c89575ce384fa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Rigevidon là thuốc ngừa thai uống dạng:", "options": ["Chứa Progesteron đơn thuần", "Tthuốc 3 pha", "Loại kế tiếp", "Viên thuốc kết hợp"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "895ae5d964a640e18464bab09d8d0edd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Cơ chế tránh thai của biện pháp cho bú vô kinh là:", "options": ["Tác dụng lên vùng dưới đồi, gây vô kinh", "Tác dụng lên vùng dưới đồi, ảnh hưởng đến sự tiết các hormon giải phóng, ức chế sự rụng trứng", "Tác dụng lên vùng dưới đồi, gây rối loạn kinh nguyệt, ức chế rụng trứng", "Tác dụng lên vùng dưới đồi, ảnh hưởng đến sự tiết các hormon của buồng trứng, ức chế sự rụng trứng"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8c8fc1624bb643c2819c6725dd32baa7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Viên thuốc tránh thai Progestin đơn thuần liều thấp phù hợp nhất đối với:", "options": ["Phụ nữ đang cho con bú", "Phụ nữ muốn tránh thai tạm thời", "Chủ yếu với mục đích điều trị", "Phụ nữ không sử dụng được viên tránh thai phối hợp"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "22c4f58b12fb4c2fa942d3d51fdcef4e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Tác dụng phụ của viên thuốc tránh thai phối hợp là, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Cảm giác nặng chân gặp ở một vài phụ nữ.", "Gây rối loạn kinh nguyệt: kinh ít, kinh thưa, dùng lâu gây mất kinh", "Cao huyết áp, tăng cân do giữ muối, giữ nước.", "Nhức đầu, thay đổi tâm lý, libido."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4fca41995b044601bced26ff4180281d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Cách sử dụng viên thuốc tránh thai phối hợp vỉ 28 viên có hàm lượng Ê 30mg NGOẠI TRỪ", "options": ["Uống vào một giờ nhất định trong ngày", "Nếu quên 2 viên thì ngừng thuốc và dùng biện pháp khác", "Uống viên đầu tiên vào ngày thứ 1 của chu kỳ", "Uống viên thứ nhất sau khi sạch kinh 5 ngày"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5c35d512640d44d581106ead7af2f41f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Chọn một câu sai sau đây về thuốc viên tránh thai loại phối hợp:", "options": ["Ngoài tác dụng tránh thai, có thể dùng cho người bị đau bụng kinh vì có thể làm giảm được triệu chứng này", "Có chống chỉ định ở phụ nữ có u buồng trứng nhỏ, nghi là u cơ năng", "Có chống chỉ định ở người bị bệnh tim", "Có chống chỉ định ở người bị u vú"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "362608c2df3f41a2a01b8be954ed1659", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Rong kinh, rong huyết tuổi trẻ:", "options": ["A và B đúng", "Thường gặp ở tuổi dậy thì Nguyên nhân do cường Estrogen", "Do nồng độ Progesterone trong máu thấp", "Thường gặp ở chu ký kinh có phóng noãn"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6758d27359f84e7fa2e59c522b8b24e7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Xét nghiệm tế bào học nội tiết nhằm mục đích, chọn câu đúng nhất:", "options": ["Đánh giá tác dụng của của progesteron và oestrogen", "Đánh giá tình trạng viêm nhiểm đường sinh dục", "Đánh giá tác dụng của oestrogen", "Đánh giá tác dụng của progesteron"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a9e5ae7abf974bbfad624c7746c0a581", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Để đánh giá hoạt động nội tiết của buồng trứng và sự đáp ứng nội tiết của nội mạc tử cung, cần thực hiện sinh thiết nội mạc để làm GPBL vào khoảng ngày nào của chu kỳ kinh 28 ngày?", "options": ["Vào khoảng ngày thứ 13 đến 15 của chu kỳ kinh 28 ngày", "Vào khoảng ngày thứ 7 đến 10 của chu kỳ kinh 28 ngày", "Vào khoảng ngày thứ 21 đến 23 của chu kỳ kinh 28 ngày", "Vào khoảng ngày thứ 17 đến 19 của chu kỳ kinh 28 ngày"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f8011f8f559044409c145bd9d596b77d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Trước một trường hợp nghi có rối loạn phóng noãn, các xét nghiệm sau đây là cần thiết, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Testostérome, FSH, LH.", "Prolactine huyết tương.", "Biểu đồ thân nhiệt.", "Siêu âm với đầu dò đường âm đạo."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5bbd55c3842e443bb31484be8208d944", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Nội tiết được lựa chọn trong điều trị dọa sảy thai:", "options": ["Progesterone nhiên nhiên.", "Estrogene thiên nhiên.", "Estrogene tổng hợp.", "Progesterone tổng hợp."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4638da9f8c6549c298aead4bb36556b2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Nguyên nhân của sự xuất hiện nang hoàng tuyến trong chửa trứng:", "options": ["Gia tăng Follicle - stimulating hormmone.", "Gia tăng Lutein - Hormon", "Gia tăng chorionic gonadotropin", "Do sự bất thường về nhiễm sắc thể"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ea7170157a434abf8fd1d25bcb832e9e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Hiệu quả của viên tránh thai phối hợp cao chủ yếu là do:", "options": ["Ức chế giải phóng LH nên ức chế phóng noãn.", "Chất nhầy cổ tử cung đặc lại ảnh hưởng đến sự di chuyển của tinh trùng.", "Progestin", "Estrogen và progestin đều có tác dụng đồng vận lên tuyến yên làm tăng hiệu quả tránh thai"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bcd65117b71444f1a27b66b590c28306", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology", "Oncology"], "question": "Chọn câu SAI trong những câu sau đây về thai trứng:", "options": ["Tỷ lệ cường giáp khoảng 30 %", "Có thể có nồng độ hCG trong máu không cao", "80 - 90 % tiến triển tốt sau nạo trứng", "Xuất độ ở các nước Đông Nam Á cao hơn Châu Âu"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8defb450084a42cfb27edac5bdd4c608", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology", "Oncology"], "question": "Khi so sánh nồng độ Estrogen nước tiểu trong thai thường và thai trứng ta thấy:", "options": ["Estron, Estradiol trong thai trứng cao hơn trong thai thường - Estriol thì ngược lại", "Estron, Estradiol và Estriol trong thai trứng đều cao hơn trong thai thường", "Estron, Estradiol và Estriol trong thai trứng đều thấp hơn trong thai thường", "Estron, Estradiol trong thai trứng thấp hơn trong thai thường - Estriol thì ngược lại"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c94d8b4a5cca41d28b0067dcb10d3e9e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology", "Oncology"], "question": "Bệnh lý nào sau đây chống chỉ định dùng viên thuốc tránh thai loại phối hợp:", "options": ["U tiết prolactine", "U thư đại tràng", "U nang buồng trứng cơ năng", "Lao phổi"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f79ea8a7d21d4bf29f81b8e6ca6214ff", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology", "Pediatrics"], "question": "Vai trò dinh dưỡng của bánh rau, chọn một câu sai:", "options": ["Câu a, c đúng", "Tổng hợp các nội tiết tố Steroit", "Trao đổi nước và chất điện giải qua gai rau theo cơ chế thẩm thấu", "Glucose, Lipid, Protein qua rau thai dễ"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3e97a5d7a777421590f372801fc4dc64", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Gastroenterology"], "question": "Chọn 1 câu sai về chẩn đoán phân biệt của thai ngoài TC:", "options": ["Sẩy thai", "Viêm phần phụ", "Lỵ amip", "Vỡ nang degraff"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7d4a0d50ef8741d2b373b24d36d0fe3e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao màng bụng nữ hay gặp ở độ tuổi", "options": ["“ dậy thì”", "“ sinh đẻ”", "“ chưa sinh đẻ”", "“ mãn kinh”"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "07d5fc4c55ed4284b0f89590b6b4b23c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Geriatrics"], "question": "Phụ nữ trên 40 tuổi có thai thì nguy cơ bị thai chết lưu cao gấp 5 lần so với nhóm phụ nữ trẻ:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b3ac920de7394b87b7f542b995dba497", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Geriatrics"], "question": "Khi 1 người phụ nữ đã mãn kinh thì kích thước nhân xơ", "options": ["Lớn lên", "Nhỏ đi", "Không thay đổi", "Tùy theo vị trí mà kích thước nhân xơ có thể lớn lên hoặc nhỏ đi"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "19c27e96ad4c41ca9feeef636a6071fa", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Geriatrics"], "question": "Ở những bệnh nhân mãn kinh, nếu u xơ tử cung không mất:", "options": ["Cần được chỉ định cắt tử cung toàn phần + 2 phần phụ", "Cần được dùng nội tiết để điều trị", "Tất cả đều sai", "Cần được điều trị bằng HIFU"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f873e8b146a2444fb1740bc11e7a1d50", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Geriatrics"], "question": "Nguy cơ lo ngại nhất của người phụ nữ trên 40 tuổi sinh con sẽ làm:", "options": ["Tăng nguy cơ đẻ khó", "Tăng tỷ lệ mổ lấy thai", "Tăng tỷ lệ bất thường cho trẻ em", "Các câu trên đều đúng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7fb5537e9afe48069248b1ed2aabeb60", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Geriatrics"], "question": "Phụ nữ đă mãn kinh, siêu âm thấy có khối u buồng trứng, kích thước 6cm, vang âm hỗn hợp, vỏ dầy và có vách. Hãy chọn 1 cách xử trí:", "options": ["Mổ cắt hai buồng trứng có chuẩn bị và làm xét nghiệm giải phẫu bệnh lý.", "Theo dõi thêm vài ba chu kỳ kinh nữ", "Chọc hút sinh thiết và làm xét nghiệm giải phẫu bệnh lý.", "Điều trị bằng nội tiết progesterone."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1975bcf01f3b494daff668e1709c1580", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "HELP là 1 biến chứng nặng của tiền sản giật-sản giật?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c78e4cc610e046c981a00c90d6a3665a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Nói về tai biến sản khoa do bất đồng nhóm máu Rhesus, câu nào đúng:", "options": ["Do phụ nữ Rh dương mang bào thai Rh âm", "Luôn xảy ra ngay trong lần mang thai đầu tiên", "Do phụ nữ Rh âm mang bào thai Rh dương", "A và C đúng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "627f4258bffe4bd7ba0d491af044bee9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Ngưỡng Hemoglobin để chuẩn đoán thiếu máu nặng ở PNCT?", "options": ["8g/dl", "9g/dl", "7g/dl", "6g/dl"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "acf8c64d821d4f0f990a41a0b9d18eaa", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Những trường hợp băng huyết sau sanh nào sau đây là khó khăn trong kiểm soát bệnh lý hơn cả:", "options": ["Rách CTC", "Đờ TC", "Rối loạn đông máu", "Rách TSM, âm đạo"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "15efa045237c4c4cbad76f551ed3f441", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Hai hệ thông máu mẹ & thai nhi không trực tiếp thông với nhau sự trao đổi qua trung gian các tế bào biểu bì bao phủ gai nhau chất có thể vượt qua “hàng rào” bình thường này là:", "options": ["Không chất nào qua được", "Hồng cầu bào thai", "Phân su & các dịch tiết đường tiêu hóa thai nhi", "Nước ối"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "51b3df2965c34337b2e0928c1d0abf24", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Thai chết lưu trong tử cung có thể gây rối loạn đông máu:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9e7c046d562845f0ac48af83f258627e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Trong thai chết lưu, khi xét nghiệm chức năng đông máu bình thường sẽ không xảy ra biến chứng chảy máu do RLĐM nữa: Sai", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a83cb7446f9d407781b883866265f6af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Trên lâm sàng, rau tiền đạo chảy máu nhẹ là khi lượng máu của mẹ mất:", "options": ["<15% thể tích máu tuần hoàn", "<25% thể tích máu tuần hoàn", "<10% thể tích máu tuần hoàn", "<20% thể tích máu tuần hoàn"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "09941652e0f1435588db86c3f46547f6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Trên lâm sàng, rau tiền đạo chảy máu trung bình là khi lượng máu mất:", "options": ["10-15% thể tích máu tuần hoàn", "30-40% thể tích máu tuần hoàn", "40-50% thể tích máu tuần hoàn", "25-30% thể tích máu tuần hoàn"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b0cf9b112b0f4b4eb8d78641e44980fd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Trên lâm sàng, rau tiền đạo chảy máu nặng khi lượng máu mất:", "options": [">30% thể tích máu tuần hoàn", ">20% thể tích máu tuần hoàn", ">15% thể tích máu tuần hoàn", ">40% thể tích máu tuần hoàn"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8a4cd941dae54e04945a05be9e376679", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Tất cả các câu sau đây về tính chất chảy máu trong rau tiền đạo đều đúng, ngoại trừ:", "options": ["Chảy máu tự cầm.", "Chảy máu tự nhiên.", "Chảy máu tái phát.", "Máu loãng không đông."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "43a6c5ea4eed4eaf996b39957a9fa569", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Chảy máu trong bệnh lý rau bong non là do:", "options": ["Giảm hẳn hoặc mất fibrinogen máu.", "Tiêu sợi huyết thứ phát.", "Hội chứng đông máu nội mạch rãi rác.", "Tất cả các câu trên đều đúng."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "489a601bd4124ea5820f9bb05bfd7a33", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Trong trường hợp bất đồng nhóm máu Rh, nước ối có màu gì?", "options": ["Màu vàng.", "Màu xanh.", "Màu đen bẩn.", "Màu hồng."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "19c1b3253ab947519f108b520325dff3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Hội chứng HELLP về cơ bản gồm các triệu chứng sau:", "options": ["Số lượng tiểu cầu giảm (<100000/mm3 máu).", "Cả 3 dấu hiệu trên kết hợp với dấu hiệu TSG nặng.", "Tan máu vi thể.", "Tăng các men gan (SGOT; SGPT)"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "450e1fa2b2e547a29d8375c721b3ba47", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Rối loạn đông máu trong thai chết lưu chủ yếu là do:", "options": ["Giảm yếu tố VIII.", "Giảm fibrinogene.", "Giảm fibrinolysine.", "Giảm thromboplastine."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cd5a3226a96c43b9b86a086783801f23", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Xét nghiệm nào sau đây là quan trọng nhất để tìm tình trạng rối loạn đông máu trong thai chết lưu:", "options": ["Số lượng hồng cầu và Hct", "Thời gian máu chảy và máu đông", "Fibrinogen", "Số lượng và độ tập trung tiểu cầu"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "06c3c2d0dba14cb295b6edbcadc4d9ac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Trong thai chết lưu, khi xét nghiệm chức năng đông máu bình thường sẽ không xảy ra biến chứng chảy máu do RLĐM nữa?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8ce6bb104a124b63b14c0ea4980fdc0c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Về nguyên tắc, biến chứng rối loạn đông máu xảy ra sau khi thai lưu:", "options": ["Sau 2 tuần.", "Sau 1 tuần.", "Ngay sau khi thai chết.", "Sau 4-6 tuần."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ed4ecbe9ed5d433abc3d35477fad8dfa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Thai lưu có thể gây biến chứng:", "options": ["Rau bong non.", "Rau tiền đạo.", "Rối loạn đông máu.", "Sản giật."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "eec289b3b936453784d9021c405afc90", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Xét nghiệm nào sau đây là quan trọng nhất để tìm tình trạng rối loạn đông máu trong thai lưu:", "options": ["Số lượng hồng cầu và Hct.", "Thời gian máu chảy và máu đông.", "Fibrinogen.", "Số lượng và độ tập trung tiểu cầu."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ce8a86305ca74023b39cdf3861be1520", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Các sản phẩm thoái hoá trong tổ chức thai lưu tràn vào tuần hoàn người mẹ làm gây rối loạn quá trình đông máu cấp tính khi:", "options": ["Sau khi thai chết khoảng 4 tuần.", "Sau khi can thiệp vài giờ.", "Ngay sau khi thai chết.", "Khi tử cung có cơn co hoặc khi có can thiệp vào buồng tử cung."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "49b69aa8f2db41988481c7e840ad43ee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Thuốc không có tác dụng cầm máu trong điều trị nội khoa đối với thai lưu là:", "options": ["Fibrinogen.", "Transamin.", "EAC.", "Oxytoxin."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "47f0b73808d9440fb9fe05689a0b6a01", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Khi nói về tiến triển của thai lưu, điều nào sau đây sai:", "options": ["Luôn bị băng huyết sau sanh do rối loạn đông máu.", "Nếu vỡ ối, nguy cơ nhiễm trùng ối sẽ cao hơn so với thai còn sống.", "Nếu thai lưu lâu ngày thai sẽ bị úng mục, da bong, não thoái hóa nước.", "Nếu thai nhỏ, phôi sẽ tiêu đi."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0b4de9cd44fe4b22a58ec46ee6a79740", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Rối loạn đông máu trong thai lưu:", "options": ["Chỉ có khi thai trên 20 tuần bị chết lưu.", "Chỉ xuất hiện khi có biểu hiện nhiễm khuẩn.", "Xuất hiện khi thai chết lưu lâu, thường là trên 1 tháng.", "Luôn luôn xảy ra."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "95a810551f254358baa25ee5af578e58", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Một phụ nữ 42 tuổi bị băng kinh, cách xử trí đúng nhất là:", "options": ["Thuốc oxytocin + ecgometrin, khi cầm máu cần nạo hút buồng tử cung làm GPBL", "Thuốc nội tiết progesten, khi cầm máu cần nạo hút buồng tử cung làm GPBL", "Thuốc oxytocin + ecgometrin, cần nạo hút buồng tử cung ngay làm GPBL", "Thuốc estrogen + progesten, 24 giờ sau cần nạo hút buồng tử cung làm GPBL"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "25bee4229a994579a6ba3dbd6e2115f5", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Ở phụ nữ có thai, nhất là 3 tháng cuối, nếu bị nhiễm HEV nguy cơ trở thành:", "options": ["Viêm gan cấp tính.", "Viêm gan hoại tử.", "Viêm gan ác tính.", "Viêm gan mãn tính."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c363be7e56e94f7faa0f487c0b8ff8bf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Một bệnh nhân được chuẩn đoán viêm tắc ú mủ vòi trứng trái. Xác định đoạn vòi trứng dễ tắc nhất?", "options": ["Đoạn loa", "Đoạn thành", "Đoạn bóng", "Đoạn eo"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9b9550e7b8fd4c269e8b500f50db58af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm cổ tử cung do Trichomonas Vaginalis?", "options": ["Hình ảnh tế bào học đặc trưng là các tế bào đầu mối", "Chẩn đoán chủ yếu dựa vào soi tươi để phát hiện", "Lâm sàng có nhiều khí hư như nước", "Điểm đặc trưng để nhận biết Trichomonas Vaginalis là phiến đồ rất bẩn"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8e1e8a1282be44808b045eb64068cf5c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Vị trí thường gặp viêm lao của đường sinh dục nữ là:", "options": ["Nội mạc tử cung", "Buồng trứng", "Ống dẫn trứng", "Cổ tử cung"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fb39390052f24cc2a9728c40819fef48", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh lao dễ phát sinh và phát triển trong giai đoạn nào của thai kì", "options": ["Trong 3 tháng đầu", "Trong cả thời kì mang thai", "Trong 3 tháng cuối", "Trong 3 tháng giữa"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "56c423c5ce7940e798a75fb02ba9c87b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Lậu nữ giới có biến chứng", "options": ["Áp xe tuyến skene, tuyến Bartholin", "Viêm phần phụ, áp xe phần phụ 2 bên", "Viêm cổ tử cung lộ tuyến", "Tất cả các ý đều đúng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "78aed183f71c45729bba200658051f92", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Vị trí đầu tiên của nhiễm lậu cầu ở nữ giới là:", "options": ["Tử cung", "Niệu đạo", "Hậu môn", "Âm hộ"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e0000f7e9241445785939f5831dc50e1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Ở nữ giới khi bị viêm cổ tử cung do lậu khi khám mỏ vịt thường thấy tử cung:", "options": ["Nhiều nhầy mủ, đỏ, nề và lộ tuyến", "Nhiều nhầy mủ và đỏ", "Nhiều nhầy mủ, lộ tuyến và nề", "Nhiều nhầy mủ và nề"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "41f27b36a6324e3691a3b7d105335f50", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Tỷ lệ nhiễm lậu cầu không có triệu chứng ở nữ giới là :", "options": ["15-20%", "5-10%", "20-25%", "10-15%"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "887b109d4c884a72b95fd9816890c286", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "ở nữ giới 2 triệu chứng nhiễm lậu cầu là viêm cổ tử cung và:", "options": ["Viêm ội mạc tử cung", "Viêm hậu mô trực tràng", "Viêm niệu đạo", "Viêm ống dẫn trứng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a561aa3972ca48f7b404a436fc0c13c2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm cổ tử cung do vi trùng thường ít khi gây viêm nội mạc thân tử cung và viêm thành âm đạo phải không?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b7058522f7e14981a97c782f9dffb76a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm cổ tử cung do Trichomonas Vaginalis, dịch khí hư có đặc điểm nhiều bọt trắng, ngứa, soi tươi phát hiện nhiều trùng roi của nhóm này phải không?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7fc34614b1074491adb4f9d257d9245a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm cổ tử cung thường gặp ở phụ nữ độ tuổi sinh đẻ phải không?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8502e7a1beba4bde80e97155e5ffc095", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Thai chết lưu bị nhiễm khuẩn sẽ dẫn đến thối rữa:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "15a4e9b2e3f1493dab488c19561c64f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Nguyên nhân của chửa ngoài tử cung là do viêm đường sinh dục mạn tính: Đúng", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3bf93f79c6f04ec8b8bf7ac1e35548fa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm âm đạo - cổ tử cung dễ dẫn đến ối vỡ non: (Đúng/Sai)", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "848edc8f525145fc85c9c6a34df1a77a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Ối vỡ non thường gây nhiễm khuẩn ối: (Đúng/Sai)", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4adf429b731b46ce98503b2a6fe7c0c5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Kể một số xét nghiệm cận lâm sàng cần thiết trong trường hợp nghi ngờ khi thai phụ bị sốt :", "options": ["Xét nghiệm tế bào vi trùng nước tiểu", "Tất cả các xét nghiệm trên", "Xét nghiệm máu tìm ký sinh trùng sốt rét.,CRP, cấy máu", "Xét nghiệm vi khuẩn ở cổ tử cung"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c10b0743e74e466eaa84fe446dee0685", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Nguyên nhân gây sảy thai tự nhiên ở mẹ do nhiễm khuẩn cấp", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5cfca5131b674c038605f2857902d7e0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Chọn một câu sai trong theo dõi và điều trị sảy thai nhiễm khuẩn:", "options": ["Theo dõi nhiệt độ 3 lần/24 giờ", "Điều trị kháng sinh liều cao", "Hồi sức bằng bù nước, điện giải (nếu nặng)", "Nạo kiểm tra buồng tử cung ngay"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a4b022790ef84eb4922ddb0349e753aa", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Điều trị sẩy thai nhiễm trùng tốt nhất là:", "options": ["Kháng sinh liều cao.", "Truyền máu và nạo buồng tử cung.", "Điều trị kháng sinh liều cao sau đó nạo buồng tử cung", "Cắt tử cung bán phần."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "be8089f79f2e4652bb154ac9d9f81baa", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Tìm câu trả lời SAI: khi sảy thai nhiễm trùng:", "options": ["Dễ bị nhiễm khuẩn", "Phải điều trị kháng sinh liều cao trước khi nạo buồng tử cung.", "Dễ bị thủng tử cung khi nong nạo.", "Cần nong, gắp nạo thai ngay để tránh nguy cơ nhiễm trùng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "86e7f182a49a44dbb7417306f598a03a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Xét nghiệm không cần làm đối với sẩy thai là:", "options": ["Mycopplasmose.", "VDRL.", "Tosoplasmose.", "HBsAg."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0bda5a705d7e4d22b387adb170678ee1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Môi trường âm đạo toan nhiều, pH < 4 sẽ thuận lợi cho:", "options": ["Sùi mào gà (HPV) phát triển", "Trùng roi (Trichomonas) phát triển", "Vi trùng không đặc hiệu phát triển", "Nấm (Candida) phát triển"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0393147e3b43409983c6a4d229d2ca61", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong trường hợp thai 28 tuần, rách trung sản mạc. Bạn sẽ lựa chọn phương pháp điều trị nào sau đây:", "options": ["Đẻ chỉ huy.", "Mổ lấy thai", "Kháng sinh, theo dõi", "Khâu vòng cổ tử cung"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c90f3596d9ce4aeca579974486a2a4f6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Những nguyên nào sau đây của ối vỡ non có thể phòng ngừa được:", "options": ["Đa ối", "Song thai", "Viêm màng ối", "Ngôi bất thường"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3a6be3d6f90f4262b48aab36a1108e8b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Sản phụ có thai 33 tuần vào viện vì ra nước âm đạo đã 24 giờ, kèm theo có sốt. Khám thấy có dấu hiệu nhiễm khuẩn ối, sốt 39oC, tim thai 180L/ph, CTC đóng kín. Xử trí thích hợp nhất là:", "options": ["Hạ sốt, kháng sinh, corticoid, mổ lấy thai", "Hạ sốt, kháng sinh, gây chuyển dạ", "Hạ sốt, kháng sinh, corticoid, gây chuyển dạ", "Hạ sốt, kháng sinh, mổ lấy thai"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "93a2bced4d33487daabee6913ae58dcf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Thai chết lưu thường gặp trong những trường hợp:", "options": ["A. Mẹ mắc các bệnh lý mạn tính", "B. Mẹ bị nhiễm khuẩn cấp tính", "Cả câu A và B đúng", "C. Mẹ có tiền sử đẻ nhiều lần"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8cd3015ebcbc422e8e6679c8f57387ac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Nhiễm khuẩn trong thai lưu:", "options": ["Gặp trong trường hợp ối vỡ lâu.", "Luôn luôn xảy ra trong mọi trường hợp.", "Ít khi xảy ra.", "Chỉ gặp trong trường hợp thai dưới 22 tuần."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "508fbee2505449f79ad76bc86e38786d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Tìm câu trả lời sai về viêm âm đạo, viêm cổ tử cung khi mang thai:", "options": ["Gây rỉ ối hoặc ối vỡ non.", "Gây viêm màng ối.", "Là nguyên nhân gây nhau tiền đạo.", "Làm thai nhi bị nhiễm khuẩn."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "11c0752be57b4c32afbaa4bfc933d75c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Chẩn đoán viêm âm đạo do Trichomonas chủ yếu dựa vào:", "options": ["Nhuộm Gram huyết trắng.", "Triệu chứng lâm sàng.", "Cấy trên môi trường thạch máu.", "Soi tươi huyết trắng."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e189ccc286b14ab087f87193c98728f3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Ngoài lậu cầu, tác nhân gây viêm cổ tử cung thường gặp nhất là:", "options": ["Staphylococcus.", "Chlamydia.", "Escherichia coli.", "Gardnerella."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "20288a5c6fd140c2b0c9eee526a0afa9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong viêm vùng chậu, tiêu chuẩn điều trị nội trú gồm các yếu tố sau, ngoại trừ:", "options": ["Chưa sanh lần nào.", "Sốt cao > 390C.", "Tuổi < 18.", "không dung nạp được kháng sinh uống."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "99ced049059d40f4b06f8ea5ebf7798b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất, nhiễm khuẩn đường sinh sản là:", "options": ["Viêm nhiễm đường sinh dục trên .", "Viêm nhiễm qua đường tình dục.", "Viêm nhiễm cơ quan sinh dục liên quan đến thai nghén", "Viêm nhiễm cơ quan sinh dục liên quan đến sinh dục."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a0a241235a8f40f68c739dd58ca132e6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất: Đặc điểm khí hư của viêm âm đạo do nấm là:", "options": ["Khí hư trắng, đục", "Khí hư loãng có bọt", "Khí hư khô, trắng, lổm nhổm như cặn sữa", "Khí hư loãng, vàng, có mủ"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "df37bedf7af64767a877fc83a3d0d0fa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất: Dấu hiệu bắt màu Lugol trong viêm âm đạo do Trichomonas là:", "options": ["Màu nâu sẫm có những chấm trắng rải rác", "Màu nâu sẫm nham nhở những mảng không bắt màu", "Màu nâu hạt đều, mỏng", "không bắt mầu"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8e844e0779e849dfb35cd0af85b2291f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Chọn câu trả lời đúng: Tiêm kháng sinh toàn thân, liều cao, kết hợp là hướng điều trị cho bệnh:", "options": ["Viêm âm đạo do tạp tràng", "Viêm âm đạo do lậu", "Viêm âm đạo do Trichononas", "Viêm âm đạo do nấm"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "54630f3c6ffa4ed49bb1b21646c16f56", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Các tác nhân nào sau đây không gây viêm âm đạo:", "options": ["E coli", "Chlamydia trachomatis.", "Trực khuẩn Doderlein. Staphylococcus epidermidis.", "Trichomonas"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b4333be5d976457bb7e761ec29c619ce", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Phát hiện viêm âm đạo do Trichomonas, ta có thể:", "options": ["A,B đúng.", "Soi tươi khí hư trực tiếp", "Cấy khí hư", "Dựa vào triệu chứng lâm sàng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a445580b1b6f40b5ab67de442a9f2956", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong số các nguyên nhân sau, hãy chỉ ra nguyên nhân chủ yếu gây viêm âm đạo:", "options": ["Staphylococcus epidermidis", "Do vi khuẩn Gardnerella vaginalis", "Lậu cầu khuẩn", "Trực khuẩn Doderlein."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "064cee1bf44c491cb385e511466ff79e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm cổ tử cung mủ nhầy nguyên nhân:", "options": ["Do lậu và/hoặc Chlamydia trachomatis.", "Trachomatis", "Gardnerella vaginalis", "Do lậu"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "96558e78aa784c96a42b053699314ed7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm cổ tử cung mủ nhầy có biểu hiện lâm sàng", "options": ["Cổ tử cung đỏ, phù nề, chạm vào chảy máu", "A, B, C đúng", "Đái buốt, mủ chảy ra từ niệu đạo, từ cổ tử cung.", "Bệnh nhân đau khi giao hợp, đau bụng dưới"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "06a6d5f932c64e89ac9f2f65c80ed0bb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong các nguyên nhân sau, viêm phần phụ thường do:", "options": ["Chlamydia trachomatis.", "A,B đúng.", "Neisseria Gonorrhea", "Streptocoque"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4b06b234f88d4496a7e0f0b603e85d92", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Xét nghiệm cận lâm sàng chỉ định trong viêm phần phụ là:", "options": ["Huyết thanh chẩn đoán", "VSS, fibrin máu, CRP.", "A,B,C,D đúng.", "Công thức máu"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c8e8bba452e142e68affe1612087a426", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Các yếu tố sau đây là các yếu tố thuận lợi gây viêm sinh dục cao, ngoại trừ:", "options": ["Quan hệ tình dục chung thuỷ một vợ, một chồng", "Sau đẻ, sau sẩy thai sót nhau", "Đặt dụng cụ tránh thai không đảm bảo vô trùng", "Tiếp xúc tình dục phức tạp"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2edb3a475e90408aa27ce1055e8ae09b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Hậu quả của viêm sinh dục:", "options": ["A,B,C đúng", "Vô sinh, Chửa ngoài tử cung", "Gây viêm tiểu khung,", "Sẩy thai, đẻ non,"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "34af261e88b64d6a888398460ff387e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Vi trùng sau đây luôn gây bệnh khi có sự hiện diện ở âm đạo:", "options": ["Trichomonas vaginalis, Candida albicans, Streptocoque alpha", "Neisseria Gonorrhea,Trichomonas vaginalis, Candida albicans", "Streptocoque alpha, Neisseria Gonorrhea,Trichomonas vaginalis", "Staphylocoque auréus, Neisseria Gonorrhea,Trichomonas vaginalis"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a65b830828a445ffa37490c83b6b8c62", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Chẩn đoán viêm nhiễm âm đạo do nấm bao gồm các đặc điểm sau, ngoại trừ:", "options": ["Tiểu nóng và giao hợp đau", "Khí hư như mủ", "Khí hư nhiều, trắng ngà vón giống như yaourt.", "Ngứa ở bộ phận sinh dục ngoài."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0628368ce03e4b82a971d5b1b3a01aa2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm âm hộ âm đạo do vi khuẩn thông thường. Triệu chứng thường là, ngoại trừ:", "options": ["Cổ tử cung thường phù to và đỏ.", "Ngứa, niêm mạc âm đạo đỏ", "Khí hư nhiều màu trắng, hay xanh", "Đặt mỏ vịt khi khám gây đau"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0bf27b2a3ec34af9b4dfac2514471797", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Đặc điểm thường gặp của viêm âm đạo do Trichomonas là:", "options": ["Ngứa âm hộ", "Âm đạo có hạt lấm tấm đỏ", "Khí hư vàng loãng lẫn bọt", "Ra khí hư nhiều"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7bd38854b86f413c9cfd495926de167b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Triệu chứng thường gặp của viêm tử cung cấp là:", "options": ["Đau hạ vị", "Nóng rát vùng tử cung", "Ngứa", "Ra khí hư nhiều như mủ lẫn máu"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7e9808ee3998460ab0e6b4989dc4be87", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Các nguyên nhân sau đều dễ gây viêm phần phụ cấp, ngoại trừ:", "options": ["Sẩy thai, sót rau nhiễm trùng", "Sau thủ thuật chụp tử cung, vòi trứng", "Sau nạo hút thai bị nhiễm trùng", "Sau hành kinh, sau giao hợp"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "90925fcba48447ffb0decbca31eb9f79", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm phần phụ là viêm ở:", "options": ["Buồng trứng", "Vòi trứng, buồng trứng", "Dây chằng rộng", "Xung quanh tử cung"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1bf3086e6f414cec82371694a51c495d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Phương pháp tốt nhất để điều trị viêm phần phụ mãn tính là:", "options": ["Lý liệu pháp đơn thuần", "Kháng sinh đơn thuần", "Điều trị nội khoa lâu dài kết hợp với lý liệu pháp", "Hydrocortizon + kháng sinh"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f6dd4afab92949238118167efe1c2bf0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Triệu chứng có giá trị để chẩn đoán viêm âm đạo do lậu cầu là:", "options": ["Đau rát âm đạo", "Âm đạo đỏ, lổn nhổn có hạt sùi", "Đái buốt", "Xét nghiệm khí hư có song cầu Gram (+)"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f52742593e0e42e1a273fe0c659b0924", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Biến chứng của viêm phần phụ cấp là:", "options": ["Tắc, ứ nước vòi trứng", "Áp xe phần phụ", "Viêm phúc mạc tiểu khung", "Ứ mủ vòi trứng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1a123daa85c74755b37216b721c00719", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Điều nào sau đây không phải là yếu tố thuận lợi gây viêm sinh dục nữ:", "options": ["Dùng thuốc viên tránh thai.", "Thay đổi pH âm đạo.", "Giao hợp không an toàn.", "Chấn thương do sinh đẻ."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fe8c5eed0dd44c949fa9de6118ae8664", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Khí hư trong viêm âm đạo do nấm có đặc điểm:", "options": ["Đặc, dính như hồ.", "Xanh, lẫn mủ có mùi hôi.", "Nhầy, lẫn mủ.", "Loãng, có bọt."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "de7942b20d1c4e7894760151254f4ab7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Khí hư trong viêm âm đạo do trùng roi có đặc điểm:", "options": ["Loãng, có bọt.", "Xanh, lẫn mủ có mùi hôi.", "Nhầy, lẫn mủ.", "Đặc, dính như hồ."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a55762de153248e2b06b3eb162b0e545", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Khí hư trong viêm âm đạo do tạp khuẩn có đặc điểm:", "options": ["Loãng, có bọt.", "Nhầy, lẫn mủ.", "Đặc, dính như hồ.", "Xanh, lẫn mủ có mùi hôi."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a94c4b9f2e2c4c57b481d6fcc1b562bd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Nhiễm trùng sinh dục là một bệnh:", "options": ["Không nguy hiểm nhưng ảnh hưởng đến sức khoẻ và khả năng lao động của người bệnh.", "Không nguy hiểm nhưng ảnh hưởng đến sức khoẻ người bệnh.", "Nguy hiểm, đe doạ tính mãng người bệnh.", "Không nguy hiểm nhưng ảnh hưởng đến khả năng lao động, sức khoẻ sinh sản của người bệnh."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dd918b5a15e24c00ab73974beff187eb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Yếu tố không làm tăng nguy cơ mắc viêm sinh dục:", "options": ["Nạo phá thai.", "Dùng dụng cụ tử cung có đồng.", "Bắt đầu quan hệ tình dục ở tuổi 15.", "Dùng thuốc tránh thai."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8f94ffdd25d44b49838b6ef66472d247", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm phần phụ có thể do những nguyên nhân sau, ngoại trừ:", "options": ["Nạo sinh thiết niêm mạc tử cung.", "Sau nạo thai.", "Sau chụp buồng tử cung vòi trứng.", "Viêm âm đạo đơn thuần."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5c55fc449f0f4dc1ac2e50c5e5ce6cdd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Nguyên nhân bị sùi mào gà âm hộ - âm đạo do:", "options": ["Lây nhiễm qua đường tình dục.", "Viêm lộ tuyến cổ tử cung kéo dài, không điều trị triệt để.", "Nạo hút thai nhiều lần.", "Môi trường nước sử dụng mất vệ sinh."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7e06c0cfccef4de6b450a325f9658e02", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Các tác nhân nào sau đây không gây viêm âm đạo?", "options": ["Chlamydia trachomatis.", "Ecoli.", "Trichomonas.", "Trực khuẩn Doderlein."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "033a7640c1474202b992341799f375fb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm đường sinh dục dưới bao gồm, ngoại trừ:", "options": ["Viêm âm đạo.", "Viêm cổ tử cung.", "Viêm phần phụ.", "Viêm âm hộ."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7b0e6d1120e544399f51d5b4af6aec20", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Môi trường âm đạo acid là thuận lợi cho:", "options": ["Vi khuẩn lậu phát triển", "Nấm và bào tử nấm Candida phát triển.", "Trùng roi Trichomonas phát triển.", "Các vi khuẩn gây bệnh thông thường phát triển."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a81523a4edce4861accd503f520a6942", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Để chẩn đoán xác định viêm sinh dục do lậu, cần dựa vào triệu chứng:", "options": ["Đái buốt, đái rắt, ra khí hư như mủ và đau ở hố chậu.", "Đái buốt, đái rắt.", "Xét nghiệm khí hư chỉ thấy có song cầu hình hạt cà phê.", "Đái buốt, đái rắt và ra khí hư như mủ."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b39abfe2029548f7b6d8027248fd268a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Các triệu chứng viêm âm đạo sau đây đều do nấm Candida, ngoại trừ:", "options": ["Khí hư khô đặc, đóng thành vẩy.", "Cổ tử cung có nhiều đảo tuyến.", "Ngứa rát âm hộ, âm đạo.", "Đau khi giao hợp."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b4392dcc126c4343bfe2d5f35fb100a7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Nguyên nhân bị sùi mào gà âm hộ - âm đạo do:", "options": ["Môi trường nước sử dụng mất vệ sinh", "Nạo hút thai nhiều lần", "Lây nhiễm qua đường tình dục.", "Viêm lộ tuyến cổ tử cung kéo dài, không điều trị triệt để"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "76a3576412c1426995bf7be27cb27f0f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Sùi mào gà âm hộ - âm đạo là loại tổn thương:", "options": ["Do nhiễm Virus HPV", "Tiền ung thư", "Biến chứng của herpes âm hộ do nhiễm Virus HSV", "Biến chứng của săng (Chancre) giăng mai."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2a26dd0796624688bd12ece69e9f7c8f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong viêm phần phụ cấp điều nào sau đây sai:", "options": ["Có thể nạo buồng tử cung", "Thường do vi trùng lậu Neisseria gonorrhea", "Có thể đưa đến abcess phần phụ", "Sốt cao đau vùng hạ vị dữ dội"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "90b7f6a239f04a639a98955ce479d0c6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Loại khí hư nào cho ta nghĩ tới viêm âm đạo do Trichomonas vaginalis:", "options": ["Huyết trắng loãng màu vàng hơi xanh, có bọt, hôi", "Huyết trắng nhiều màu xám có mùi rất hôi tanh", "Huyết trắng dính như lòng trắng trứng, có khi loãng như nước", "Huyết trắng đặc sánh, màu trắng lợn cợn đóng thành mảng gây ngứa rát"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bdca4c376cae42b18b2ea7e2bb5e5278", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm âm đạo do nấm Candida có những đặc tính nào sau đây:", "options": ["Huyết trắng xanh có bọt", "Huyết trắng nhiều màu xám rất hôi", "Huyết trắng lẫn máu, tanh", "Huyết tráng thường có màu trắng lợn cợn đóng thành mảng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c62e5867852048f79a2bc5b229bbaf5b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Môi trường âm đạo acid (pH khoảng 4,5 - 5 ) là không thuận lợi cho:", "options": ["Trùng roi Trichomonas phát triển", "Các vi khuẩn gây bệnh thông thường phát triển", "Nấm và bào tử nấm Candida phát triển", "Vi khuẩn lậu phát triển"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f9964b660a9b492aa48a41378f787535", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Triệu chứng điển hình nhất của nhiễm khuẩn âm đạo do Gardnerella là:", "options": ["Huyết trắng loãng có nhiều bọt.", "pH âm đạo > 4,5.", "Soi nhuộm huyết trắng thấy có rất nhiều bạch cầu.", "Huyết trắng bốc mùi hôi khi gặp KOH."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f20ae606a4cc4707a6fef5dce50b4387", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Về viêm sinh dục, chọn câu sai:", "options": ["Đặc điểm của herpes sinh dục là hay tái phát.", "Có thai là yếu tố thuận lợi cho nhiễm nấm âm đạo.", "Dùng thuốc viên ngừa thai là yếu tố nguy cơ cho viêm vùng chậu.", "Hầu hết các bệnh lý loét sinh dục đều lây lan qua đường tình dục."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "29393dc5b6534c118707f2ce1fa52720", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Triệu chứng của viêm âm đạo do Chlamydia:", "options": ["A,B,C đều đúng", "Bệnh nhân có thể bị ngứa âm đạo, đi tiểu khó.", "Cổ tử cung đỏ, phù nề và chạm vào dễ chảy máu.", "Có dịch tiết từ trong cổ tử cung màu vàng hoặc xanh, số lượng không nhiều."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c28f95a5d87d4da698d9724343b40703", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Các triệu chứng sau đặc trưng cho viêm âm đạo do Trichomonas, ngoại trừ:", "options": ["Ra nhiều khí hư loãng có bọt.", "Chấm lugol âm đạo - cổ tử cung có hình ảnh sao đêm.", "Ngứa rát âm hộ, âm đạo.", "Cổ tử cung có nhiều nang Naboth."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4fa1ae74df1f43c4861e09a476d3160b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Cần tư vấn khi điếu trị viêm sinh dục do nấm Candida, ngoại trừ:", "options": ["Mặc quần lót rộng, thoáng.", "Tự thụt rửa trong âm đạo hàng ngày bằng thuốc rửa loại acid.", "Vệ sinh tại chỗ và thay quần lót, phơi nắng hàng ngày.", "Cần điều trị cả vợ - chồng và kiêng quan hệ trong thời gian điều trị."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8f606a3c6d36487eb582813ccc21dda8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Một phụ nữ đến khám phụ khoa vì tiểu gắt, đặt mỏ vịt thấy trong âm đạo có nhiều huyết trắng, xanh, loãng, có bọt và hôi, trên niêm mạc âm đạo cổ tử cung có điểm lấm tấm viêm đỏ. Chẩn đoán được nghĩ đến nhiều nhất là:", "options": ["Viêm âm đạo do nấm", "Viêm âm đạo do lậu cầu", "Viêm âm đạo do Trichononas", "Viêm âm đạo và cổ tử cung do tạp trùng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9711cb21e56046c5841958aca3ff73bd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Yếu tố thuận lợi cho việc nhiễm nấm Candidas Albicans âm đạo sau đây đều đúng ngoại trừ:", "options": ["Đang mang thai hoặc bị tiểu đường", "Sanh đẻ nhiều lần", "Dùng kháng sinh hoặc Corticoides kéo dài", "Llàm việc trong môi trường ẩm ướt"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8ea02bc5b1da48109aa4f3dd019d4727", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Nghĩ đến tác nhân gây bệnh nào sau đây khi nhỏ dung dịch KOH 10 % vào khí hư lấy ở túi cùng sau âm đạo thấy bốc mùi tanh cá:", "options": ["Candida Albicans", "Trichomonas", "Viêm âm đạo do vi khuẩn thường", "Gardnerella Vaginalis"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ec16ea32f098405c85b0a890295fe2e0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Các triệu chứng viêm âm đạo sau đây đều do nấm Candida, ngoại trừ:", "options": ["Đau khi giao hợp", "Cổ tử cung có nhiều đảo tuyến", "Khí hư khô đặc, đóng thành vẩy", "Ngứa rát âm hộ, âm đạo"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3925a56ee6ac4d5bb2e203ae452c4186", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Yếu tố thuận lợi gây tổn thương nghịch sản cổ tử cung là:", "options": ["Sang chấn sản khoa", "do HPV", "Quan hệ tình dục", "Rối loạn nội tiết"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7096332df29a4df5bf56eec5158e04df", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Biến chứng thường gặp của phương pháp phá thai bằng đặt túi nước ngoài màng ối ( Kovac's ) là:", "options": ["Thủng TC", "Nhiễm khuẩn", "Cả A, B và C đều đúng", "Choáng do đau"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "76c7997687e8431e890b691d1cb6e730", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Nhiễm khuẩn ở buồng tử cung thường gặp nhất sau nạo hút thai là:", "options": ["Viêm niêm mạc TC", "Viêm phúc mạc toàn thể", "Viêm tiểu khung", "Viêm phần phụ"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0efa825d0db74fae883faf80f4f39df0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Tất cả những câu sau đều đúng về ảnh hưởng của HIV với thai nghén, ngoại trừ:", "options": ["Thai dị dạng.", "Tăng tỷ lệ đẻ non.", "Trẻ suy dinh dưỡng bào thai.", "Ốí vỡ non."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7e997cce600048b99d2af0c60eec45fe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Yếu tố nào làm tăng nguy cơ nhiễm HIV từ mẹ sang con trong thời kỳ chuyển dạ:", "options": ["Tim thai suy.", "Ối vỡ sớm.", "Đẻ can thiệp cắt tầng sinh môn.", "Chuyển dạ kéo dài."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "83c5fac47bce4dd9a026c6aeb6e1d731", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Khi có thai mẹ có thể truyền HIV cho con qua tuần hoàn rau thai từ:", "options": ["Tuần thứ 2.", "Tuần thứ 6.", "Bất kỳ thời kỳ nào của thai nghén", "Tuần thứ 8."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "38f0a0db09e144f6b8b9069a5e5d8d8a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Tìm câu trả lời SAI: khi nói về sảy thai nhiễm trùng:", "options": ["Phải điều trị kháng sinh liều cao đến khi nhiệt độ xuống.", "Sản phụ dễ bị thủng tử cung do nong nạo, dễ bị nhiễm khuẩn , thậm chí nhiễm khuẩn huyết.", "Sau nạo phải gửi tổ chức để làm giải phẫu bệnh.", "Cần nong, gắp thai ra ngay khi bệnh nhân mới vào viện tránh nguy cơ nhiễm trùng kéo dài."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "95ee81d4e95f42cfb18f48988bba45c4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Endocrinology"], "question": "Các yếu tố sau là nguy cơ gây viêm âm đạo-cổ tử cung, ngoại trừ:", "options": ["Bị đái tháo đường", "Dùng kháng sinh nhóm Tetracyclin", "Dùng kháng sinh nhóm Quinolones", "Dùng kháng sinh nhóm Beta-lactam"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bff9cd068d6248d494344f3614247160", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Oncology"], "question": "Yếu tố nào sau đây được coi là nguyên nhân trực tiếp gây ung thư cổ tử cung?", "options": ["Có tiền sử bị sùi mào gà", "Quan hệ tình dục sớm, có nhiều bạn tình", "Nhiễm HPV típ nguy cơ cao", "Nhiễm HSV típ nguy cơ cao"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fdc5f93c0c164acc9d3b4f21b17cc75c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Oncology"], "question": "Những câu sau về biến chứng của viêm sinh dục đều đúng, ngoại trừ:", "options": ["Ung thư cổ tử cung.", "Ung thư niêm mạc tử cung.", "Vô sinh.", "Thai ngoài tử cung."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "74dab5d9d4144c7a847fe25ef3a0fc16", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Oncology"], "question": "Những câu sau về biến chứng của viêm niêm mạc tử cung đều đúng, ngoại trừ:", "options": ["Dính buồng tử cung một phần.", "Vô sinh.", "Tắc vòi trứng.", "Ung thư niêm mạc tử cung."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "47ae83f7c3b945d2b4ab08e6ded2875f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Oncology"], "question": "Có nhiều yếu tố nguy cơ gây ra bệnh ung thư cổ tử cung. Yếu tố nào sau đây được coi là nguyên nhân trực tiếp gây ung thư cổ tử cung?", "options": ["Nhiễm HPV típ nguy cơ cao", "Quan hệ tình dục sớm, có nhiều bạn tình", "Có tiền sử bị sùi mào gà", "Nhiễm HSV típ nguy cơ cao"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "eb79b7bdd4ed49bcac19d7ab407778d1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Oncology"], "question": "Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân gây ung thư cổ tử cung?", "options": ["Nhiễm HPV typ 6, 11", "Nhiễm vi khuẩn HP", "Nhiễm HPV typ 16,18", "Nhiễm vi rút EBV"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "956096eebe94444a9defb9365dbeb76b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Oncology"], "question": "Ung thư cổ tử cung thường do nhiễm vi rút nào?", "options": ["HBV", "EBV", "HPV", "HIV"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d616dec15af84115b714085157518f20", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Ophthalmology"], "question": "Sản phụ mắc bệnh lậu có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng nào sau đây cho bé khi sinh qua đường âm đạo:", "options": ["Không ảnh hưởng gì", "Vô sinh sau này", "Viêm kết mạc mắt do lậu gây mù", "Mắc bệnh lậu do mẹ truyền sang"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e56b8294531b4fb98f74a686ee26e28a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Để chẩn đoán xác định viêm âm đạo do Trichomonas, cần xét nghiệm:", "options": ["Soi cổ tử cung - âm đạo qua máy soi chuyên dụng phóng đại lên 10 -20 lần.", "Phết mỏng khí hư trên lam kính, cố định, nhuộm Gram và soi.", "Phết mỏng khí hư trên lam kính làm Pap'smear.", "Soi tươi khí hư dưới kính hiển vi trong 1 giọt nước muối sinh lý."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5fe2516bf89a4e1fbca63df6c443f696", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Pediatrics"], "question": "Trong ối vỡ non không nên dùng kháng sinh vì sợ thai bị ảnh hưởng: (Đúng/Sai)", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9eb661041a204e9898d177bb244ab7aa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Pediatrics"], "question": "Phụ nữ mang thai nhiễm cúm trong 3 tháng đầu có khả năng:", "options": ["Thai lưu", "Tất cả đều đúng", "Dị tật thai nhi", "Sảy thai"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1d9cceb528bb4680944030e026624090", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Dạng rối loạn kinh nguyệt thường thấy trong lao sinh dục là:", "options": ["Rong kinh.", "Rong huyết.", "Cường kinh.", "Kinh ít và thưa."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a9b901e3dcb447708f22a09641941497", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Yếu tố nào KHÔNG là nguy cơ của thai ngoài tử cung:", "options": ["Nạo phá thai", "Sử dụng các biện pháp tránh thai: đặt vòng, thuốc tránh thai...", "Các bệnh lây truyền qua đường tình dục", "Các nhiễm trùng đường tiết niệu"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "83f976f6e23e4933b626e35515f15bcd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Internal Medicine"], "question": "Phân chia giảm nhiễm xảy ra trong giai đoạn nào?", "options": ["Từ tinh bào I thành tinh bào II.", "Từ tinh bào II thành tiền tinh trùng.", "Từ tinh nguyên bào nhóm A thành tinh nguyên bào nhóm B.", "Từ tinh nguyên bào nhóm B thành tinh bào I."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "27abe477ad0341fd801ab10903625261", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Internal Medicine"], "question": "Enzym hyaluronidase được chứa ở đâu?", "options": ["Bộ Golgi của cực đầu tinh trùng.", "Đầu tinh trùng.", "Cổ tinh trùng.", "Cực đầu tinh trùng."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "69b3698420f0484999b84aa5772db7af", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Internal Medicine"], "question": "Tinh trùng có khả năng di động và thụ tinh khi ở:", "options": ["Trong ống mào tinh sau 24h kể từ khi rời ống sinh tinh.", "Trong dịch ống phóng tinh.", "Bất kỳ nơi nào khi tinh trùng đã được sản sinh và có đủ đầu, cổ, đuôi.", "Phần đầu ống mào tinh ngay khi vừa rời khỏi ống sinh tinh."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b8540fabf7bd47eebe6ef56793094255", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Internal Medicine"], "question": "Các yếu tố sau đây đều làm giảm sản sinh và hoạt động của tinh trùng, trừ:", "options": ["Nhiễm chất phóng xạ.", "Nhiễm virus quai bị.", "pH môi trường hơi kiềm.", "Nhiệt độ 37-38oC"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f59c2f62604b474da122a2da209b77fb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Internal Medicine"], "question": "Mỗi lần thụ tinh thường chỉ có một tinh trùng thâm nhập vào noãn là vì những lý do sau đây, trừ:", "options": ["Khi có một tinh trùng thâm nhập vào noãn, tế bào vỏ noãn sẽ tiết một enzym giết hết các tinh trùng còn lại.", "Tốc độ di chuyển của các tinh trùng khác nhau do vậy sẽ có một tinh trùng khoẻ nhất di chuyển nhanh nhất đến trước để thâm nhập vào noãn.", "Khi có một tinh trùng thâm nhập vào noãn, tế bào vỏ noãn tiết ra một chất thấm vào tất cả các phần của vùng trong noãn và ngăn cản tinh trùng khác thâm nhập tiếp tục.", "Khi có một tinh trùng thâm nhập vào noãn nó sẽ tiếp xúc với noãn gây khử cực màng đẩy xa các tinh trùng khác."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f2535ad7067a4c5b852706c013000c76", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Internal Medicine"], "question": "Nguyên lý chẩn đoán thai là tìm:", "options": ["FSH trong máu và nước tiểu.", "LH trong máu và nước tiểu.", "HCG trong máu và nước tiểu.", "Prolactin trong máu và nước tiểu."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2dfbafcad2a84b4b8c772c1879f256ae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Internal Medicine"], "question": "Hầu hết các bệnh lý của người mẹ đều làm tăng nguy cơ thai chết lưu:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f1b6568ba95d457689e2583d3ef14fb0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Internal Medicine"], "question": "Về điều trị nội khoa thai ngoài tử cung, chọn câu sai:", "options": ["Có thể tránh được phẫu thuật, bệnh nhân nhanh chóng phục hồi khả năng sinh sản", "Thuốc thường được sử dụng nhất để điều tri nội khoa thai ngoài tử cung là Methotrexate", "Đường kính khối thai ngoài tử cung đo trên siêu âm trên 4 cm", "Được chỉ định trong trường hợp thai ngoài tử cung ít triệu chứng, ít tiến triển, chẩn đoán sớm,"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "051c1a60265b4a4981267fd9cb383efb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Internal Medicine"], "question": "Các bệnh lý sau đây của sản phụ mang thai có thể là nguyên nhân gây đẻ non, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Thiếu máu cấp tính và mãn tính", "Mẹ mắc các bệnh nhiễm khuẩn", "Phẫu thuật ở vùng chậu hông", "Mẹ mắc bệnh đái đường"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "49454034252d412a8599f5381a93312e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Nephrology"], "question": "Phù xuất hiện trong 3 tháng cuối của thai kỳ luôn luôn là dấu hiệu của tiền sản giật?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "37609500cf914a548688fcd891d8cc48", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Nephrology"], "question": "Sản giật luôn luôn đòi hỏi phải có protein trong nước tiểu?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ad4b28ef654b40c2ad0df0da992caf85", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Nephrology"], "question": "Phù xuất hiện trong 3 tháng cuối của thai kỳ là 1 dấu hiệu chắc chắn để chẩn đoán tiền sản giật-sản giật?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "df0fa26d073d4a68972577ed23a589c5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Nephrology"], "question": "Nguyên nhân của thiểu ối là:", "options": ["Đa thai.", "Bất đồng nhóm máu giữa mẹ và con.", "Bất sản thận.", "Teo thực quản."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "85df3cfd878545549de474df5bea9557", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Nephrology"], "question": "Khi phát hiện thiểu ối vào quí hai của thai kỳ, thăm dò cần thực hiện ngay là:", "options": ["Nhiễm sắc thể đồ.", "Khảo sát cấu trúc âm học của thận.", "Triple test", "Định lượng α - fetoprotein"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2103611103d14e8a99fd1cbac2742f77", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Nephrology"], "question": "Tổn thương thận hay kết hợp với tiền sản giật nhất là:", "options": ["Phù nề nội mô cầu thận.", "Hoại tử ống thận cấp.", "Hoại tử vỏ thận.", "Viêm đài bể thận."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2490c51ffcdd419ead0217dcb0b393e7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Nephrology"], "question": "Trong trừơng hợp phụ nữ bị cao huyết áp mãn, nếu chức năng thận giảm rõ rệt và huyết áp cao nặng thêm trong lúc mang thai, hướng xử trí đúng nhất là:", "options": ["Cho thuốc lợi tiểu.", "Thẩm phân thận và duy trì thai đến đủ ngày.", "Chấm dứt thai kỳ.", "Truyền dịch."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a0de02f419e64fef8f8c718df911ad9b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Nephrology"], "question": "Biến chứng suy thận cấp do nhau bong non có thể phòng ngừa bằng cách:", "options": ["Cho thuốc giảm co.", "Cho thuốc hạ áp.", "Mổ lấy thai.", "Bồi hoàn thể tích máu"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "20e8b94770c14c4a86e71ee08ac84d1b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Nephrology", "Infectious Diseases"], "question": "Nguyên nhân thuận lợi dẫn đến nhiễm trùng tiết niệu khi mang thai ngoại trừ:", "options": ["Dùng thông tiểu không đảm bảo vô trùng", "Dùng thuốc tăng co tử cung trước đẻ", "Tử cung thường lệch sang phải trong 3 tháng cuối thai kỳ.", "Sản phụ thường bí tiểu sau đẻ."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "46e383e966754dbbbb4bd70064e7f3fd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Neurology"], "question": "Nôn do rối loạn TK thực vật sau đẻ ở tuần", "options": ["3", "2", "Những ngày đầu", "4"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "395f49d6d3804d93a4253ddaaf08508d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Neurology"], "question": "Trong sản giật, giai đoạn nào bệnh nhân dễ cắn lưỡi nhất:", "options": ["Giật co cứng.", "Xâm nhiễm.", "Giật giãn cách. (1p)", "Hôn mê."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5d1535886dd94761bba5d7778c2a551c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Neurology"], "question": "Trong sản giật, giai đoạn nào bệnh nhân tiểu tiện không tự chủ, mất kiểm soát cơ vòng:", "options": ["Hôn mê. (5 - 7p)", "Xâm nhiễm.", "Giật giãn cách.", "Giật co cứng."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7af1c2fe5ec0463cbde50b2b416a6349", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Neurology"], "question": "Trong sản giật, giai đoạn xâm nhiễm xảy ra trong bao lâu:", "options": ["1p.", "5 - 7p.", "30s.", "30s - 1p."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e4204d7ff55a49a08141c2979cc86d6f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Neurology"], "question": "Trong sản giật, giai đoạn nào rối loạn co thắt cơ thanh quản:", "options": ["Xâm nhiễm.", "Hôn mê.", "Giật giãn cách. (1p)", "Giật co cứng."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "61c3964e12d246108e97c4a2d5d1a22f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Neurology"], "question": "Hiện nay thuốc điều trị chọn lọc để dự phòng lên cơn co giật và chống co giật là:", "options": ["Hydralazin", "Coctaillytic", "Magesium sulfate", "Seduxen"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b6f3fdd6fe1e4cb9b8457fde43bc1da9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Phân độ theo FIGO ung thư biểu mô tuyến nội mạc tử cung có mấy độ?", "options": ["5 độ", "3 độ", "4 độ", "2 độ"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f943948b33304408acd67ec4a59d38c1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Giai đoạn nào là giai đoạn III theo phân loại của FIGO trong ung thư biểu mô tuyến nội mạc tử cung?", "options": ["U lan tới mô đệm cổ tử cung", "U xâm lấn tới âm đạo", "U khư trú ở thân tử cung", "U xâm lấn bàng quang và di căn phổi"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8780a3cd69274ab5a14084b7bf541311", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Các xét nghiệm sàng lọc chẩn đoán sớm ung thư cổ tử cung, trừ một:", "options": ["Siêu âm đầu dò âm đạo", "Sinh thiết bấm cổ tử cung", "Thủ thuật khoét chóp cổ tử cung", "Soi cổ tử cung và xét nghiệm tế bào học"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "da9e54332a6b4362a74c9eea52636267", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "U nguyên bào nuôi di căn nhiều nhất ở:", "options": ["não", "phổi", "thận", "gan"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0a2e976cac744461aca546fe64d956e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "22. vị trí nào sau đây có ý nghĩa quan trọng trong bệnh sinh ung thư cổ tử cung", "options": ["vùng chuyển tiếp", "cổ ngoài cổ tử cung", "vùng chuyển tiếp và cổ ngoài", "cổ trong cổ tử cung"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "597c0c0bcfe84f71a2d59f917eb4d140", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "U nào không thuộc u nguyên phát buồng trứng", "options": ["U Brenner", "U Krukenberg", "Ung thư dạng nội mạc", "U tế bào Sertoli- leydig"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c26ae234c776466cbd7ebc5d707c6a25", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Tổn thương tiền ung thư cổ tử cung thường xảy ra ở vị trí nào của cổ tử cung? (Theo thứ tự thường gặp)", "options": ["Vùng chuyển tiếp và cổ ngoài", "Cổ trong và cổ ngoài", "Vùng chuyển tiếp và ống CTC", "Cổ ngoài và cổ trong"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "46ada4126eee45e8a6f8c4fe77c27c38", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Nhận định nào sau đây là đúng nhất trong ung thư cổ tử cung?", "options": ["Khó phát hiện sớm vì tổn thương nằm ở vùng kín", "Thường xuất phát ở vùng chuyển tiếp", "50% xuất phát từ biểu mô trụ cổ trong", "Thường xuất phát từ các tế bào biểu mô cổ ngoài"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1c015ad79287442393c16ff4a96afe78", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Trong phân loại u buồng trứng có nhiều típ mô học. Típ mô học nào sau đây thường gặp nhất?", "options": ["U nhầy", "U nang buồng trứng", "U quái", "U thanh dịch"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f472294d55894b58aabede58b82b974e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Tăng nhẹ kích thước u vú có thể xảy ra vào giai đoạn đầu của mỗi vòng kinh và có thai có thể kích thích sự phát triển u phải không?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1cb4e388af884830b50a80aba87e8fdf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Trong các ung thư của đường sinh dục nữ thì ung thư cổ tử cung đứng vị trí thứ 2 sau ung thư buồng trứng phải không?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "de21e5e0bc1f4481807f0f0f77b6e066", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Mọi loạn sản cổ tử cung đều dẫn đến ung thư xâm nhập nếu không được điều trị tích cực phải không?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f81696dce7c444f1990ef429040db082", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Ung thư cổ tử cung có nguồn gốc từ?", "options": ["Chọn A B", "Tế bào biểu mô trụ ( cổ tử cung trong)", "Tế bào biểu mô lát tầng ( cổ tử cung ngoài)", "Tế bào nội mạc tử cung"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "54a4ca5e0ade4f0eb57c491de862b493", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Các yếu tố nguy cơ gây ung thư cổ tử cung thường gặp, trừ một?", "options": ["Nhiễm nấm Chlamydia", "Dùng thuốc tránh thai, thuốc ức chế miễn dịch kéo dài", "Nhiễm HPV (human papillary virus)", "Thường gặp ở tuổi trẻ <20 tuổi"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "827bd403952d4e838e788e3ae739c05e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Tip nào của ung thư cổ tử cung hay gặp nhất?", "options": ["Ung thư biểu mô tuyến dạng nội mạc tử cung", "Ung thư biểu mô vây tại chỗ", "Ung thư biểu mô tuyến", "Ung thư biểu mô vây xâm nhập"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3078fe41c62f4853a7482eda80577d78", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Ung thư nội mạc tử cung có nguồn gốc từ tế bào?", "options": ["Tế bào biểu mô phủ nội mạc", "Tế bào nội mạc", "Tế bào sợi (xơ)", "Tế bào biểu mô tuyến nội mạc"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5cfa8c8232564e62aa128a2fed892eea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Loại (typ) vi thể ung thư biểu mô tuyến nội mạc tử cung hay gặp?", "options": ["UTBM pha dạng biểu bì – tuyến", "UTBM tuyến tế bào sáng", "UTBM tuyến - nhú", "UTBM tuyến nội mạc tử cung"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3d7a54415f254e648e93751caac78628", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "U nguyên bào nuôi di căn nhiều nhất ở:", "options": ["não", "gan", "thận", "phổi"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "eff2cee2d79d45e695d45916cd47fa31", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "U nguyên bào nuôi di căn sớm theo đường nào:", "options": ["cấy ghép.", "khoang cơ thể", "huyết quản", "bạch huyết"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3ba53edfb2724a3d8f2ce4f2dfdd2798", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân trực tiếp gây ung thư cổ tử cung", "options": ["nhiễm HSV type nguy cơ cao", "nhiễm HPV type nguy cơ cao", "nhiễm HSV", "quan hệ tình dục sớm, có nhiều bạn tình"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fd5a40c150664d7daf3950ad3e7aac87", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Sau khi hút trứng HCG phải thoái triển và biến mất. Trong trường hợp HCG tăng trở lại, nên nghĩ tới biến chứng ung thư tế bào nuôi:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "462f129d715b4523a16b1833f528c4bd", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Sau nạo hút trứng, có khả năng biến chứng ác tính khi nồng độ hCG:", "options": ["Giảm xuống âm tính rồi tăng trở lại mà loại trừ có thai", "Giảm xuống nhưng không trở về âm tính .", "Cả A,B,C đều đúng", "Giảm xuống rồi tăng trở lại mà loại trừ có thai"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c8f654d9ccaa44d6a128acb338665cb9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Bệnh nguyên bào nuôi có những đặc điểm sau, ngoại trừ:", "options": ["Bệnh không phát sinh từ tế bào mầm nhỏ.", "Là sự bất thường của sự tăng sinh nguyên bào có liên quan đến thai kỳ.", "Theo phân loại giải phẫu bệnh, bệnh gồm: thai trứng và những u nguyên bào nuôi do thai.", "Sự phân loại chủ yếu dựa vào tiêu chuẩn mô học."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "06a1952c8a2e4b09907603dda3122c3e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Ung thư nguyên bào nuôi là một u nguyên phát của:", "options": ["Màng rụng.", "Tế bào nuôi.", "Những tế bào sinh dục không biệt hoá.", "Cơ tử cung."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "897e0e20f1864c75bc762bf533e3ffad", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Mục đích của phân loại thai trứng nguy cơ cao là:", "options": ["Hút nạo nếu còn muốn duy trì khả năng sinh sản.", "Theo dõi beta hCG 5 ngày/ lần .", "Điều trị hóa chất dự phòng.", "Cắt tử cung nếu bệnh nhân đủ con hay lớn tuổi."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dd434d9b4d7847daa92dd368c4faa5a1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Vị trí di căn hay gặp nhất của ung thư nguyên bào nuôi là:", "options": ["Buồng trứng.", "Gan.", "Âm đạo.", "Phổi."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3e63e422df264b69ac4e58b643efe561", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Điểm quan trọng nhất trong kỹ thuật làm phết mỏng cổ tử cung phát hiện ung thư là:", "options": ["Phải cào mạnh để lấy được tế bào ở các lớp sâu của biểu mô", "Phải lấy được tế bào ở vùng chuyển tiếp biểu mô lát và biểu mô trụ", "Phải lấy cho được thật nhiều tế bào", "Phải nhẹ nhàng để không làm bầm dập tế bào"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1c0551288a0342a0b269bd0262393c79", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Tỷ lệ ác tính của u xơ tử cung là:", "options": ["0.01% - 0.03%", "10% - 30%", "0,1% - 0,3%", "1% - 3%"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5094a45784c9456eb4bd95bd19c4d5dc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Nói về u xơ tử cung:", "options": ["Chỉ bóc nhân xơ khi bệnh nhân < 25 tuổi", "Mãn kinh sẽ làm u xơ tử cung giảm kích thước", "Cắt tử cung toàn phần sẽ làm giảm nguy cơ bị ung thư cổ tử cung", "Cắt tử cung bán phần sẽ làm giảm nguy cơ ung thư buồng trứng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "54707b71a91c472981f1ef1dcbefa7e7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "U xơ tử cung hiếm khi ác tính là do:", "options": ["Chịu ảnh hưởng của estrogen", "Nhỏ đi khi người phụ nữ vào mãn kinh", "Tất cả đều sai", "Không có triệu chứng đặc hiệu"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7ebb958b4ef74e84959ff3efea8b793c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Dấu hiệu nào sau đây giúp tiên lượng khả năng ác tính của u xơ tử cung:", "options": ["Siêu âm Doppler tăng tưới máu đến tử cung", "CA 125 tăng", "Tất cả đều sai", "AFP tăng"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "548f6887abe64e3dbab15827731b5f2b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Dấu hiệu nào sau đây giúp dự đoán khả năng chuyển ác tính của u xơ tử cung:", "options": ["Ra huyết sau giao hợp", "Bệnh nhân bị thống kinh9", "U xơ tử cung tăng kích thước khi bệnh nhân đã mãn kinh", "Mạch máu quanh u xơ tử cung tăng sinh"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bb1ccb1e083f433fa41c9714713dd2f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Trong tất cả những trường hợp rối loạn kinh nguyệt tuổi tiền mãn kinh đều phải nghi ngờ có nguyên nhân ác tính", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8729f6bf12094bf58501ce7d4924dd04", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Tỉ lệ ác tính hay xảy ra nhất với loại u buồng trứng nào sau đây?", "options": ["U dạng bì.", "U tiết dịch trong.", "U tiết dịch nhầy.", "U nang hoàng tuyến."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "72afd1a30b0145b6a37f85b618df8fa8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Tần suất xuất hiện ung thư BT trên u nang thực thể của BT là bao nhiêu?", "options": ["< 1% u thực thể chẩn đoán trước mãn kinh, 15% xuất hiện sau mãn kinh", "5% u thực thể chẩn đoán trước mãn kinh, 25% xuất hiện sau mãn kinh", "5% u thực thể chẩn đoán trước mãn kinh, 15% xuất hiện sau mãn kinh", "< 1% u thực thể chẩn đoán trước mãn kinh, 25% xuất hiện sau mãn kinh"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "97596bfe8ac14e8a9c6aa2e37c0dedb3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Mục đích của soi cổ tử cung và pap's mear để:", "options": ["Chẩn đoán ung thư nội mạc TC sớm", "Chẩn đoán và phát hiện sớm ung thư cổ tử cung", "Giúp phát hiện sớm ung thư buồng trứng", "Giúp phát hiện viêm cổ tử cung lộ tuyến"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4b2256a7295e4f569a7beddfd4d14651", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Chọn câu SAI khi nói về lợi ích của soi cổ tử cung trong chẩn đoán:", "options": ["Thấy những tổn thương bất thường như vết trắng, lát đá, chấm đáy", "Định hướng cho sinh thiết cổ tử cung", "Chẩn đoán sớm và chắc chắn ung thư cổ tử cung", "Chủ yếu là phát hiện lộ tuyến cổ tử cung"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2c8e9973dd8a41faae460b2907ea5a3a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Mục đích của sinh thiết cổ tử cung sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Giúp chẩn đoán vi thể về mặt tế bào học", "Có thể yên tâm để đốt cổ tử cung điều trị viêm lộ tuyến", "Giúp chẩn đoán sớm ung thư thân tử cung", "Chẩn đoán sớm ung thư cổ tử cung"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a4625da1445d47ca8d7843a91ac9126c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Trong các tổn thương lành tính của cổ tử cung, tổn thương nào sau đây dễ lầm với ung thư cổ tử cung nhất:", "options": ["Lạc nội mạc tử cung", "Polype cổ ngoài.", "Lao cổ tử cung", "Lộ tuyến cổ tử cung"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a539a16ed14e45b9ad1faf6fbe2d1d5e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Về phân loại ung thư CTC theo FIGO, chọn 1 câu sai:", "options": ["Giai đoạn O là ung thư trong liên bào, tế bào ung thư chưa lan vào lớp đệm và chưa phá vỡ màng đáy", "Luôn luôn được sử dụng", "Phân loại TNM được ưa chuộng hơn", "Nó chỉ dựa trên khám lâm sàng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c69de8994d58484b84770ad3ea133091", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Các yếu tố tiên lượng trong ung thư CTC sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ::", "options": ["Phụ thuộc vào tuổi người bệnh", "Phụ thuộc vào kích thước khối u", "Phụ thuộc vào giai đoạn theo FIGO", "Phụ thuộc vào sự lan tràn hạch"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f3f532fc67624c44bc40dd7635e597fc", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Trong điều trị ung thư CTC giai đoạn IIa, người ta không dùng phương pháp:", "options": ["Xạ trị trước mổ", "Hóa chất đơn thuần", "Cắt TC hoàn toàn mở rộng + nạo vét hạch", "Xạ trị sau mổ"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "91ced61a49ad4d8980c427de6a1f712f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố nguy cơ gây ung thư cổ TC?", "options": ["Nhiễm Virus HPV", "Dậy thì sớm", "Có tổn thương cổ TC kéo dài, không điều trị triệt để", "Có quan hệ tình dục ở tuổi rất trẻ và quan hệ tình dục với nhiều người"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5426cdc5edac4c15912820181d9d8df6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Theo bảng lâm sàng của FIGO về ung thư cổ TC, giai đoạn 0 là:", "options": ["Ung thư trong liên bào", "Ung thư mới khu trú tại cổ TC", "Ung thư mới xâm lấn qua màng đáy", "Ung thư xâm lấn chưa lan đến thành chậu"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "81dccc190435425cb9b78e252528c5fe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Để chẩn đoán xác định ung thư cổ TC xâm lấn, cần phải:", "options": ["Xét nghiệm tế bào học cổ TC ( Pap’smear )", "Sinh thiết cổ TC", "Soi cổ tử cung", "Test Schiller"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f98b91664b644ea2b14149d6ce61c9e8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Điều trị ung thư cổ TC bằng cách khoét chóp cổ TC có chỉ định trong trường hợp nào sau đây?", "options": ["Ung thư tế bào tuyến cổ TC", "Ung thư cổ TC ở người đang mang thai", "Ung thư cổ TC giai đoạn 0 ở phụ nữ còn trẻ", "Khi trên vi thể tổn thương ung thư chỉ xâm lấn qua màng đáy < 10mm"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "838a1aabdc7e4229ad197929291ea849", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Khi lâm sàng nghi ngờ tổn thương tiền ung thư cổ tử cung, các thăm dò đầu tiên cần làm là:", "options": ["C.Sinh thiết cổ tử cung", "B.Làm tế bào học cổ tử cung/ Pap’smear", "A.Soi cổ tử cung", "Chỉ A, B đúng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ab7c985bbdfc4e419ed6f207893a4bfd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Khi khám phụ khoa định kỳ, cần làm tế bào học âm đao cổ tử cung Pap’mear để:", "options": ["Phát hiện sự có mặt của tế bào ung thư cổ tử cung", "Đánh giá mức độ tổn thương viêm cổ tử cung", "Phân biệt chủng vi khuẩn gây viêm âm đạo cổ tử cung", "Đánh giá mức độ lộ tuyến cổ tử cung"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "14c84311c4b444d6ba3d634cedce8d39", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Để chẩn đoán chính xác ung thư cổ tử cung, cần:", "options": ["Làm tế bào học âm đao cổ tử cung Pap’mear", "Sinh thiết cổ tử cung", "Soi cổ tử cung", "Siêu âm kết hợp nạo sinh thiết buồng tử cung"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "253f91dd474144b3ada4f0ad1af3323a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Để phát hiện sớm ung thư cổ tử cung, khi khám phụ khoa thường quy cần chú ý:", "options": ["Soi cổ tử cung và làm Pap’mear", "Soi cổ tử cung và làm test HPV", "Siêu âm đầu dò âm đạo và soi cổ tử cung", "Soi cổ tử cung và làm test Schiller"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c0a2fb198c39426aa8800c07f1b85c9a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Tất cả các câu sau về so sánh giữa ung thư cổ tử cung tế bào tuyến và ung thư cổ tử cung tế bào gai đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Ung thư tế bào tuyến ít gặp hơn.", "Ung thư tế bào tuyến cũng có dạng sùi, dạng loét như ung thư tế bào gai.", "Ung thư biểu mô trụ ít nhạy cảm với tia xạ.", "Ung thư tế bào tuyến thường gặp ở người trẻ tuổi hơn."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4d9726b5c7c7439fb999484fd2281aa0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Ung thư cổ tử cung giai đoạn III có đặc điểm:", "options": ["Ung thư đã xâm lấn tới đáy bàng quang.", "Ung thư đã xâm lấn đến 1/3 dưới âm đạo nhưng chưa lan tới vách chậu.", "Ung thư đã xâm lấn đến tử cung nhưng chưa tới vách chậu.", "Ung thư đã xâm lấn tử cung và lan ra đến vách chậu."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "50192382d9704a8ba29a2573d4b77be7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Đặc điểm của ung thư cổ tử cung giai đoạn IIb là:", "options": ["Lan ra khỏi cổ tử cung, tới tử cung nhưng tử cung còn di động được", "Chỉ khu trú ở cổ tử cung nhưng đã xâm lấn một ít mô đệm.", "Lan ra khỏi cổ tử cung, tới thành chậu nhưng chưa lan đến 1/3 dưới âm đạo.", "Đã lan tới thành chậu và xâm nhiễm 1/3 trên âm đạo."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "31efe67020c44a13a8b8906eaa77edda", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Về tiên lượng ung thư cổ tử cung là đúng:", "options": ["Nếu phát hiện và điều trị ở giai đoạn 0 tỷ lệ sống 5 năm là 100%.", "Tỷ lệ sống 5 năm của ung thư giai đoạn III là 20 %.", "Tỷ lệ sống 5 năm của ung thư giai đoạn 1 là 40- 60%.", "Tỷ lệ sống 5 năm của ung thư giai đoạn 2 là 30%."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0cce2d23235745239d7d861f4af90bbf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Xét nghiệm có giá trị quyết định chẩn đoán ung thư cổ tử cung thể điển hình là:", "options": ["Soi cổ tử cung.", "Sinh thiết cổ tử cung.", "Đặt mỏ vịt quan sát cổ tử cung.", "Làm tế bào âm đạo."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8660ca1002954da384ae36c990d1f647", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Chẩn đoán ung thư xâm nhiễm cổ tử cung thể điển hình dựa vào các triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Đau hạ vị.", "Trên bệnh nhân mãn kinh.", "Ra khí hư nhiều, hôi, lẫn máu mủ.", "Ra huyết bất thường."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "422c575d83b74914831ca360536e8c23", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Khi nhuộm tế bào âm đạo bằng phương pháp Papanicoloau để phát hiện tế bào ung thư, người ta chia ra làm mấy loại:", "options": ["4 loại", "5 loại", "3 loại", "2 loại"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d7a992cb454a4e34ace99b7d2897ce0e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Sinh thiết cổ tử cung nhằm mục đích, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Đơn thuần giúp chẩn đoán ung thư cổ tử cung", "Chẩn đoán viêm cổ tử cung hay không", "Xác định các thương tổn lành tính hay ác tính cổ tử cung", "Giúp xác định chẩn đoán và đánh giá mức độ thâm nhiểm ung thư cổ tử cung"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fbd1f291d9104d78b43f9f960859c636", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Hình ảnh nào sau đây qua soi cổ tử cung không cần thiết phải sinh thiết:", "options": ["Mạch máu không điển hình", "Chấm đáy", "Lộ tuyến", "Lát đá"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "00912f272cc444d0a45312753568dc8c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Nếu trên siêu âm thấy u buồng trứng to, có nhiều vách ngăn bên trong thì có thể nghĩ nhiều đến loại u buồng trứng nào?", "options": ["U tiết dịch trong", "U nang bì", "U tiết dịch nhầy", "Ung thư buồng trứng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "da64f690fe3b482697d5497ac318e77f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Biến chứng sản khoa thường gặp nhất của một u buồng trứng thực thể là:", "options": ["Thai kém phát triển.", "Khối u tiền đạo.", "Sẩy thai.", "Đẻ non."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "14a20f5515bb4abdbc1e3208371a7abd", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Một bệnh nhân 16 tuổi. Khám chẩn đoán có khối u buồng trứng to, dính, kèm theo có dịch cổ trướng, thể trạng gầy sút. Hướng xử trí đúng là:", "options": ["Mổ cắt tử cung và 2 phần phụ.", "Mổ cắt tử cung và phần phụ 2 bên kết hợp điều trị hoá chất.", "Mổ cắt khối u buồng trứng và phần phụ bên đối diện.", "Mổ cắt khối u buồng trứng kết hợp điều trị hoá chất."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e7bbe3cbf7ce48abbd555f9036895012", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Sau nạo hút trứng, có khả năng thai trứng biến chứng ác tính khi nồng độ hCG:", "options": ["Giảm xuống nhưng không trở về âm tính .", "Giảm xuống âm tính rồi tăng trở lại mà loại trừ có thai", "Cả A,B,C đều đúng", "Giảm xuống rồi tăng trở lại mà loại trừ có thai"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "69c551a3536842eba0f5804e61777144", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Ung thư nguyên bào nuôi là một u nguyên phát của:", "options": ["Tế bào nuôi.", "Màng rụng.", "Những tế bào sinh dục không biệt hoá.", "Cơ tử cung."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b48db062cbc140b68bc7965e0bd2b691", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Mục đích của phân loại thai trứng nguy cơ cao là:", "options": ["Điều trị hóa chất dự phòng.", "Cắt tử cung nếu bệnh nhân đủ con hay lớn tuổi.", "Theo dõi thoái triển của nang hoàng tuyến", "Hút nạo nếu còn muốn duy trì khả năng sinh sản."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "73974551cf354a7091a030ad774b216e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Thai trứng xâm lấn thư¬¬ờng xảy ra:", "options": ["Sau thai trứng.", "Sau đẻ thường.", "Sau sảy thai.", "Sau thai ngoài tử cung."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e0e91537800445899a490ab309fee443", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Chẩn đoán chắc chắn một tình trạng thai trứng khi:", "options": ["Khám thấy mô trứng trôi ra khỏi cổ tử cung", "Định lượng beta HCG > 100.000 UI", "Tử cung lớn hơn tuổi thai", "Siêu âm có hình ảnh bảo tuyết"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0b91113e95f44d9d9ab6f9f44b8f2176", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Câu trả lời nào sau đây là sai khi nói về chửa trứng:", "options": ["Tỷ lệ biến chứng thành ung thư tế bào nuôi khá cao 20 -25%.", "Có thể có biến chứng: nhiễm độc, nhiểm trùng, xuất huyết.", "Phần lớn, là một dạng ác tính của nguyên bào nuôi do thai nghén.", "Là một bệnh bắt nguồn từ thai nghén có thể tái phat ở các lần có thai sau"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3a2ad1bc12424d879094e8d55a0a2b00", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Bệnh nhân nữ, 28 tuổi có khối u dạng bọc ở buồng trứng trái đường kính 4 cm, bề mặt trơn láng, vách u khá đều, bên trong có các thành phần: tóc, lông, mỡ, chất nhầy, răng, xương, sụn… Khối u này được gọi tên là u gì của buồng trứng là đúng nhất?", "options": ["U đa hình", "U hỗn hợp", "U quái", "U kết hợp"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f90d674fc1bd447f8ef0bb38d9301e73", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Phân loại các u biểu mô bề mặt buồng trứng thường được chia ra thành các loại để đánh giá mức độ biến đổi ác tính của mô u. Các thuật ngữ nào sau đây thường được dùng trong nhóm u này?", "options": ["Biệt hóa tốt, biệt hóa vừa và biệt hóa kém", "U lành tính và u ác tính", "Loạn sản nhẹ, loạn sản vừa và loạn sản nặng", "U lành tính, u giáp biên ác và u ác tính"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "04c857b98cdb4fad8bef9ab30c615289", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "U thanh dịch và u dịch nhầy là 2 loại u buồng trứng thường gặp nhất. Điểm chung của 2 loại này đều có nguồn gốc từ tế bào nào dưới đây?", "options": ["Tế bào nội mạc tử cung hoặc biểu mô ống dẫn trứng", "Tế bào biểu mô bề mặt buồng trứng", "Tế bào dây sinh dục đệm buồng trứng", "Tế bào mầm của buồng trứng"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7f137829bfa34429bbb03b934732ac99", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "U dịch nhầy là loại u buồng trứng thường gặp. Đặc điểm nào dưới đây là phù hợp nhất cho khối u này?", "options": ["50% u dịch nhầy là u ác tính, u lành tính và giáp biên ít hơn", "Chiếm tỷ lệ cao nhất trong các u biểu mô buồng trứng nói chung", "Các tế bào biểu mô chế tiết chất nhầy, phản ứng PAS dương tính", "Diện cắt thường đặc, có nước chảy ra và u xẹp lại"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "83a8d404c11d4614a64df2930d3611d8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Trong phân loại u buồng trứng có nhiều típ mô học. Típ mô học nào sau đây thường gặp nhất?", "options": ["U quái", "U nang buồng trứng", "U nhầy", "U thanh dịch"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "21a81ae02dfb40ef9b4dcd23976aef10", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Trong chẩn đoán ung thư cổ tử cung, bác sĩ GPB phải phân loại có keratin hay không có keratin để hỗ trợ điều trị và tiên lượng bệnh. Đặc điểm quan trọng để chẩn đoán ung thư CTC có keratin là gì?", "options": ["Tế bào lớn, hình đa diện, sắp xếp cạnh nhau như lát gạch", "Tế bào u có các cầu nối gian bào với ít nhất 10 tế bào", "Có cầu sừng trên bề mặt mô u", "*C. Có tế bào thoái hóa sừng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9800d8c0332d43538ab5d99fa0d94161", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Ung thư biểu mô vảy cổ tử cung tại chỗ là ung thư sớm, có thể điều trị khỏi, tiên lượng tốt. Mô tả hình ảnh vi thể nào dưới đây là đúng nhất cho loại ung thư này?", "options": ["Các tế bào ác tính chiếm hết bề dày biểu mô và đã xâm nhập qua màng đáy 1-3mm", "Khi tế bào ác tính chiếm từ hai phần ba đến toàn bộ chiều dày biểu mô", "Các tế bào ác tính chiếm hết chiều dày biểu mô và xâm nhập qua màng đáy", "Toàn bộ chiều dày biểu mô biến đổi ác tính nhưng chưa xâm nhập qua màng đáy"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "384270b2484c4abebbfbc2429d95b930", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Ung thư biểu mô tế bào vảy cổ tử cung vi xâm nhập là tình trạng trung gian giữa ung thư tại chỗ và ung thư xâm nhập. Típ này có hình ảnh vi thể nào dưới đây là phù hợp nhất?", "options": ["Các tế bào ác tính chiếm toàn bộ chiều dày biểu mô và có nơi gây lãm màng đáy 1-3 mm", "Các tế bào ác tính chiếm hết bề dày biểu mô, xâm nhập màng đáy xuống mô đệm không lớn hơn 3mm", "Các tế bào ác tính chiếm hết bề dày biểu mô và đã xâm nhập | xuống mô đệm.", "Các tế bào ác tính chiếm hết bề dày biểu mô, phá vỡ màng đáy, xâm nhập mô đệm hơn 3mm"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "95eed82dabbe40d7b159114417046ff7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Các đặc điểm dưới đây có liên quan đến ung thư cổ tử cung. Nhận định nào sau đây là đúng nhất trong ung thư cổ tử cung?", "options": ["Thường xuất phát ở vùng chuyển tiếp", "Khó phát hiện sớm vì tổn thương nằm ở vùng kín", "Thường xuất phát từ các tế bào biểu mô cổ ngoài", "50% xuất phát từ biểu mô trụ cổ trong"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5ed39e19afcf429ba90813c39d2b2148", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Tổn thương tiền ung thư cổ tử cung thường xảy ra ở vị trí nào của cổ tử cung. Chọn ý đúng nhất theo thứ tự thường gặp?", "options": ["Cổ trong và cổ ngoài", "Vùng chuyển tiếp và cổ ngoài", "Vùng chuyển tiếp và ổng CTC", "Cổ ngoài và cổ trong"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7768741976494cec9740015dabf8895e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Xét nghiệm tế bào cổ tử cung – âm đạp nhằm mục đích nào sau đây là phù hợp và đầy đủ nhất?", "options": ["Tầm soát phát hiện sớm các tổn thương tiền ung thư và ung thư CTC", "Tầm soát phát hiện sớm các tổn thương tiền ung thư CTC", "Chẩn đoán phát hiện sớm các tổn thương ung thư CTC", "Tầm soát phát hiện sớm các tổn thương ung thư CTC"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "adba5250b57a40bcb5fef7d63de66f36", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Tổn thương tiền ung thư cổ tử cung thường xảy ra ở vị trí nào của cổ tử cung. Chọn ý đúng nhất theo thứ tự thường gặp?", "options": ["Cổ trong và cổ ngoài", "Vùng chuyển tiếp và cổ ngoài.", "Vùng chuyển tiếp và ống CTC", "Cổ ngoài và cổ trong"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8c5eeae834b040e49515e64b1c1e563e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Loại ung thư cổ tử cung nào hay gặp nhất?", "options": ["Ung thư biểu mô tuyến vảy", "Ung thư biểu mô vảy", "Ung thư biểu mô tuyến", "Ung thư biểu mô tuyến dạng nội mạc tử cung"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a26dcfca992c481398286a82eeb19db6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Ung thư nội mạc tử cung có nguồn gốc từ tế bào nào?", "options": ["Tế bào sợi (xơ)", "Tế bào đệm nội mạc", "Tế bào biểu mô tuyến nội mạc", "Tế bào cơ trơn"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7ab39245bb6f47dfbb3b13efaafc9749", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Điểu nào sau đây có liên quan đến việc tăng nguy cơ biến đổi ác tính ở phụ nữ chửa trứng:", "options": ["Chửa trứng bán phần", "Tuổi mẹ trên 40 tuổi", "Hút thuốc", "Nghiện rượu"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "61136aaec32646368bd648421f97edab", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Để chẩn đoán ung thư cổ tử cung cũng như tiên lượng bệnh, chủ yếu dựa vào:", "options": ["Nội soi tử cung", "Khám lâm sàng", "Siêu âm bụng", "Sinh thiết mô bệnh học"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f5b7237ac1054e7893ee502e2b6e70bb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Các biến thể của ung thư biểu mô cổ tử cung typ tế bào vảy bao gồm, trừ", "options": ["Dạng u lympho- biểu mô", "Dạng tế bào tròn", "Dạng đáy", "Dạng tế bào hình thoi"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "863df371adf14d8e9d5540fa0165d8da", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Các yếu tố nguy cơ thường gặp gây ung thư cổ tử cung, trừ:", "options": ["Phụ nữ có hoàn cảnh kinh tế xã hội thấp, vệ sinh kém", "Dùng thuốc kháng viêm kéo dài", "Tuổi thường gặp từ 39 đến 59 tuổi.", "Mang thai nhiều lần, quan hệ tình dục sớm, nhiều bạn tình"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "be48140f1c6442228bb2977d4ba88725", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Loạn sản nặng biểu mô vảy cổ tử cung được coi là", "options": ["Ung thư biểu mô di căn", "Ung thư biểu mô tại chỗ", "Ung thư biểu mô xâm nhập", "Không phải loại nào trong ba loại trên"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7e63404e65584f3697113082dbf37b8b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung là", "options": ["Xét nghiệm mô bệnh học bệnh phẩm khoét chóp CTC", "Xét nghiệm tế bào học cổ tử cung", "Xét nghiệm dịch cổ tử cung", "Xét nghiệm mô bệnh học mảnh sinh thiết cổ tử cung"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1cf9057a0bff4418810121679c2ffcff", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Infectious Diseases"], "question": "virus gây u nhú là yếu tố nguy cơ gây ung thư", "options": ["Dạ dày", "Cổ tử cung", "Thực quản", "Phổi"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ea712812ac0a460a99d1d9f90bcfb0af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư cổ tử cung có nguồn gốc từ", "options": ["Tế bào nội mạc tử cung", "Tế bào biểu mô trụ ( cổ tử cung trong)", "Tế bào biểu mô lát tầng ( cổ tử cung ngoài)", "Chọn A B"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f2acc615339a47d8888032243ae5009e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư biểu mô vảy có cầu sừng thường gặp ở loại biệt hóa nào", "options": ["Biệt hóa", "Biệt hóa vừa", "Biểu hóa kém", "Biệt hóa cao"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0a9ad534750f4c07b34d3e98186bf247", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Loại (typ) vi thể ung thư biểu mô tuyến nội mạc tử cung hay gặp", "options": ["UTBM tuyến - nhú", "UTBM pha dạng biểu bì – tuyến", "UTBM tuyến nội mạc tử cung", "UTBM tuyến tế bào sáng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4c0ecda771fb4c72a69902edac81ff17", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến nội mạc tử cung có mấy loại vi thể", "options": ["5 loại", "4 loại", "3 loại", "6 loại"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f548bc7c155f479ab032623c7e3e1778", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Tiêu chuẩn vi thể quan trọng nhất của ung thư cổ tử cung tại chỗ:", "options": ["màng đáy bị phá vỡ.", "màng đáy còn nguyên vẹn.", "toàn bộ biểu mô vảy loạn sản, kém biệt hoá, sắp xếp lộn xộn.", "cả a và c"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c65c1e342b0344ca9ede06c61058ba65", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Khối u buồng trứng, type mô học nào sau đây thường gặp nhất:", "options": ["U thanh dịch", "U nhầy", "U quái", "U tế bào hạt"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fa4408c4afc54c2bb2304e741d82a458", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Trong thực tế, người ta thường sử dụng kỹ thuật tế bào học chọc trong chẩn đoán phát hiện ung thư cổ tử cung?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a0a9d85d6bcb428da9a3ac124be3f478", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Tiêu chuẩn vi thể quan trọng nhất của ung thư cổ tử cung tại chỗ:", "options": ["cả a và c", "màng đáy bị phá vỡ.", "màng đáy còn nguyên vẹn.", "toàn bộ biểu mô vảy loạn sản, kém biệt hoá, sắp xếp lộn xộn."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "76c1834762cc4d07a8ecfb572de0e889", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Vị trí nào sau đây có ý nghĩa quan trọng trong bệnh sinh ung thư cổ tử cung?", "options": ["cổ trong cổ tử cung", "vùng chuyển tiếp và cổ ngoài", "cổ ngoài cổ tử cung", "vùng chuyển tiếp"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "53c19a1d24894f109d245a1632f850a5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "U brenner", "options": ["Xuất phát từ dây sinh dục đệm của buồng trứng", "Là u ác tính di căn đến buồng trứng", "Là mô u được cấu tạo gồm: mô đệm phong phú và các đám tế bào biểu mô dạng chuyển tiếp", "U thường là giáp biên ác và ác tính"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9b3d45624da6435890892b505345f773", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Khi có tổn thương nghi ngờ cổ tử cung, cần sinh thiết ở vị trí:", "options": ["Vùng tổn thương ở ranh giới giữa lỗ trong và mặt ngoài cổ tử cung", "Chính giữa vùng tổn thương", "Bất kỳ vị trí nào có tổn thương nghi ngờ nhất", "Ranh giới giữa vùng tổn thương và vùng lành"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "90e1437a177444998bd2f9084bd6cc0c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Một phụ nữ 35 tuổi, không mang thai, có khối u buồng trứng phải. Đại thể, u có đường kính lớn nhất 10 cm, có vỏ bọc dày không đều, bên trong có nhiều loại tế bào, vi thể có cả mộ trưởng thành và mô non, chủ yếu là mô thần kinh non. Chẩn đoán giải phẫu bệnh nào phù hợp nhất cho trường hợp u buồng trứng này?", "options": ["U nghịch mầm", "U quái hỗn hợp", "U quái ác tính", "U quái lành tính"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "adc515af48074983bf8a7bd2fd1c012e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "U biểu mô bề mặt của buồng trứng có các típ mô học được phân loại u lành tính, u giáp biên ác và u ác tính. Đặc điểm vi thể nào dưới đây được coi là đặc trưng nhất để phân loại u giáp biên ác của u biểu mô bề mặt?", "options": ["U dạng nang có nhiều nhú nhỏ, lồi vào lòng nang; các tế bào | biển đổi ác tính, không xâm nhập mô đệm", "U dạng nang có nhiều thùy, chứa dịch vàng nhạt hoặc nâu, có thể có nhú; không có tế bào ác tính rõ", "|D. U đặc hay nửa đặc, biểu mô phủ là 1-2 lớp tế bào trụ cao, bào tương sáng chế nhầy; không xâm nhập mô đệm", "U đặc hay nửa đặc, có nhiều nhú sần sùi, bở; tế bào biến đổi ác tính, xâm nhập mô đệm"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c2db559b89d24c6b909121064a7b4930", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "U tế bào mầm buồng trứng gồm 4 típ mô học dưới đây. Hãy chọn câu trả lời đúng nhất cho 2 típ mô học thường gặp của u tế bào mầm của buồng trứng?", "options": ["U nghịch mầm, ung thư biểu mô phôi", "U nghịch mầm, u xoang nội bì", "U quái, u xoang nội bì", "U quái, u nghịch mầm"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "92f0b100aa7041779bf59fbc0e16b425", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "U biểu mô bề mặt buồng trứng gồm 6 típ mô học dưới đây. Hãy chọn câu trả lời đúng nhất cho 3 típ mô học thường gặp của u biểu mô bề mặt của buồng trứng?", "options": ["U thanh lịch, u nhầy, u tế bào hạt", "U thanh lịch, u nhầy, u dạng nội mạc", "U thanh lịch, u tế bào sáng, u xơ tuyển nang"], "option_map": [0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "df933c083876469382d8f4be4fc4b242", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư vú là loại ung thư thường gặp nhất ở phụ nữ, phân loại khá đa dạng. Để phân loại người ta thường sử dụng 2 nguyên tắc chính để tạo thành 4 nhóm ung thư thường gặp. Hai nguyên tắc để phân loại ung thư biểu mô vú là gì?", "options": ["Sự tạo ống và sự di căn của tế bào u vào hạch nách cùng bên", "Sự tạo ống và sự xâm nhập mô đệm xơ mỡ quanh thủy tuyển", "Cấu trúc mổ u và sự lan tràn của tế bào u vào mô kẽ cận", "Cấu trúc thùy còn nguyên vẹn hay không và sự xâm nhập mô đệm xơ"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7530d9e57e4a46dcb90d0314b788f954", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Phân loại u nguyên phát của buồng trứng có 3 nhóm chính, bao gồm các nhóm sau đây:", "options": ["U biểu mô bề mặt, u tế bào mầm, U Krukenberg", "U dây sinh dục đệm, u tế bào mầm, u biểu mô bề mặt", "U thanh lịch, u nhầy, u dạng nội mạc", "U biểu mô bề mặt, u tế bào mầm, u di căn từ nơi khác đến"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f7a1b471743341c1ad42d7d810681edd", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Bệnh nhân mắc bệnh ung thư vú sẽ có tiên lượng tốt nếu chỉ mắc ung thư vú ở giai đoạn sớm - giai đoạn tại chỗ. Đặc điểm quan trọng để phân loại ung thư vú tại chỗ hay xâm nhập là gì?", "options": ["Các tế bào u khu trú tại chỗ hay lan sang thùy khác", "Tế bào u đã xâm nhập vào hạch nách cùng bên", "Còn phụ thuộc vào ung thư thể ổng hay thể thùy", "Các tế bào u xâm lấn mô đệm xơ hay mô mỡ quanh thủy tuyến"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c67a5364d6bd44ad8cef1d59ddc4fbc0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư biểu mô ống xâm nhập kinh điển là típ thường gặp của ung thư vú nói chung và ung thư vú xâm nhập nói riêng. Đặc điểm nào dưới đây là phù hợp nhất cho típ ung thư này?", "options": ["Xen kẽ trong mô ung thư, hoại tử gặp trong 70% các trường hợp", "Về đại thể, u giới hạn không rõ, cắt có cảm giác mềm và diện cắt xám vàng nhạt", "Kích thước, hình thể, mật độ và giới hạn u ít thay đổi", "Chiếm 75% các trường hợp ung thư biểu mô ống xâm nhập"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ecca40e1984f40a7bba25f4c585c46ed", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Tổn thương nội biểu mô vảy (hay còn gọi là loạn sản) cổ tử cung có các mức độ khác nhau cho mỗi giai đoạn từ nhẹ đến nặng. Chọn mô tả đúng nhất cho tổn thương loạn sản tương ứng?", "options": ["CIN 2 tương ứng với loạn sản vừa và loạn sản nặng", "CIN2 khi toàn bộ chiều dày biểu mô bị tổn thương nhưng chưa xâm nhập qua màng đáy", "CIN3 tương ứng với loạn sản nặng và ung thư biểu mô tại chỗ", "CIN 3 tương ứng với loạn sản và ung thư biểu mô vi xâm nhập"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0babc6bf8d564746a2dd6517d51ad259", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư biểu mô tế bào vảy cổ tử cung vi xâm nhập là tính trạng trung gian giữa ung thư tại chỗ và ung thư xâm nhập. Típ này có hình ảnh vi thể nào dưới đây phù hợp nhất?", "options": ["Các tế bào ác tính chiếm hết bề dày biểu mô, xâm nhập màng đáy xuống mô đệm không lớn hơn 3mm.", "Các tế bào ác tính chiếm hết bề dày biểu mô và đã xâm nhập xuống mô đệm", "Các tế bào ác tính chiếm hết bề dày biểu mô, phá vỡ màng đáy, xâm nhập mô đệm hơn 3mm", "Các tế bào ác tính chiếm toàn bộ chiều dày biểu mô và có nơi gây lõm màng đáy 1-3 mm"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "22f63b2521a649d19d7ccd6d9edf8122", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư biểu mô vảy cổ tử cung tại chỗ là ung thư sớm, có thể điều trị khỏi, tiên lượng tốt. Mô tả hình ảnh vi thể nào dưới đây là đúng nhất cho loại ung thư dạ dày?", "options": ["Các tế bào ác tính chiếm hết chiều dày biểu mô và xâm nhập qua màng đáy", "Khi tế bào ác tính chiếm từ 2/3 đến toàn bộ chiều dày biểu mô", "Các tế bào ác tính chiếm hết bề dày biểu mô và đã xâm nhập qua màng đáy 1-3 mm", "Toàn bộ chiều dày biểu mô biến đổi ác tính nhưng chưa xâm nhập qua màng đáy"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "93651b97f95b4f618b963d2712101cb8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư biểu mô tại chỗ cổ tử cung có các đặc điểm nào sau đây, NGOẠI TRỪ?", "options": ["Màng đáy còn nguyên vẹn", "Các đám tế bào u nằm trong lớp hạ niêm mạc", "Các tế bào viểu mô vảy biến đổi ác tính rõ", "Có nhiều tế bào với nhân lớn, nhân quái và kiềm tính"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cb90f6586cea42f4b9a6d3dcf409e08c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Surgery"], "question": "Bệnh nhân 54 tuổi được mổ vì có khối u vùng chậu, vào bụng thấy có u buồng trứng một bên với di căn mạc nối lớn. Phẫu thuật thích hợp nhất là:", "options": ["Sinh thiết buồng trứng.", "Cắt toàn bộ mạc nối lớn, cắt tử cung toàn phần và 2 phần phụ.", "Sinh thiết mạc nối lớn.", "Cắt phần di căn mạc nối lớn và cắt u buồng trứng."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5d13e7b0ba744638b8bf655b2cdb0652", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Surgery"], "question": "Một bệnh nhân 16 tuổi. Khám chẩn đoán có khối u buồng trứng to, dính, kèm theo có dịch cổ trướng, thể trạng gầy sút. Hướng xử trí đúng là:", "options": ["Mổ cắt tử cung và 2 phần phụ.", "Mổ cắt tử cung và phần phụ 2 bên kết hợp điều trị hoá chất.", "Mổ cắt khối u buồng trứng kết hợp điều trị hoá chất.", "Mổ cắt khối u buồng trứng và phần phụ bên đối diện."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "93c9cccc98d94a48be66729756a11e11", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Surgery"], "question": "Khoét chóp cổ tử cung để điều trị ung thư cổ tử cung cho trường hợp:", "options": ["Khi trên vi thể tổn thương ung thư chỉ xâm lấn qua màng đáy < 5mm.", "Ung thư cổ tử cung tại chỗ ở phụ nữ còn trẻ.", "Ung thư cổ tử cung ở người đang mang thai.", "Ung thư cổ tử cung trên cổ tử cung còn sót lại sau khi đã mổ cắt tử cung bán phần."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fb402f6e295149b1b9a7add49c2a5a79", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Surgery"], "question": "Điều trị ung thư cổ tử cung bằng cách khoét chóp cổ tử cung có chỉ định trong trường hợp nào sau đây:", "options": ["Ung thư cổ tử cung giai đoạn 0 ở phụ nữ còn trẻ.", "Ung thư tế bào tuyến cổ tử cung.", "Ung thư cổ tử cung ở người đang mang thai.", "Khi trên vi thể tổn thương ung thư chỉ xâm lấn qua màng đáy < 10mm."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bbe222498a654359befc16a50977c26d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Other(No Category)"], "question": "Bệnh viêm lợi và viêm quanh răng ở phụ nữ mang thai", "options": ["Có thể điều trị khỏi hoàn toàn trong quá trình mang thai", "Chắc chắn xảy ra", "Tất cả sai", "Không thể điều trị khỏi"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4a8f1a06da4241f3802f130ea8441f47", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Câu nào sau đây không thực sự đúng lắm?", "options": ["A Aicd phosphatase kiềm bình thường trong âm đạo và tinh dịch", "Phát hiện Acid phosphatase kiềm có thể sau 14 h", "Khi khám sản khoa nạn nhân bị xâm hại tình dục cần có mặt bác sĩ y pháp để thu thập chứng cứ đầy đủ và chính xác"], "option_map": [0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "31ac11bfb1d74153a8a117d0a4df69db", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Vết rách màng trinh do giao hợp thường gặp ở vị trí.", "options": ["5 giờ và 7 giờ", "10 giờ và 12 giờ", "2 giờ và 4 giờ", "8 giờ và 10 giờ"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4baa4b8c7f4343e9bd3803726ec45e82", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Để xác định bị hiếp dâm phải có đủ các yếu tố là tổn thương ở bộ phận sinh dục và tìm thấy tinh trùng trong dịch âm đạo.", "options": ["optionD", "B- Sai", "A- Đúng", "optionC"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a4e2c21fc4664f8084ad2a1ec62ecc5a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Để xác định máu kinh chủ yếu dựa vào yếu tố.", "options": ["Tơ huyết", "Hồng cầu", "Bạch cầu", "Tế bào nội mạc tử cung"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4c5087d8b63645458d84754097ea4079", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Bình thường lỗ màng trinh có đường kính.", "options": ["1,5 đến 2cm", "1 đến 1,5cm", "0,5 đến 1cm", "0,2 đến 0,5cm"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6a3ba3fc45de4eb68c375022355481af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Khi sẹo hoá, bờ và mép màng trinh không có đặc đặc điểm này.", "options": ["Thường không bao giờ hai mép dính lại với nhau.", "Rất hiếm có trường hợp hai mép dính lại với nhau.", "Bờ mỗi bên trắng dày khúc khuỷu.", "Bờ mỗi bên trắng mỏng khúc khuỷu."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "62d8da8233924f6fac00583e5a9a44e0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Bệnh nhân được sinh thiết CTC và chẩn đoán CIN 2 nghĩa là:", "options": ["Tăng sản tế bào dạng đáy, cận đáy chiếm 2/3 bề dày biểu mô.", "Tăng sản tế bào dạng đáy, cận đáy chiếm gần hết bề dày biểu mô.", "Tăng sản tế bào dạng đáy, cận đáy chiếm 1/3 bề dày biểu mô.", "Tế bào biểu mô to nhỏ không đều, nhân lớn quái dị xâm nhập qua màng đáy."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9289aa5685d740e8bc2c70cdf041316f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "U brenner", "options": ["U thường là giáp biên ác và ác tính", "Là u ác tính di căn đến buồng trứng", "Là mô u được cấu tạo gồm: mô đệm phong phú và các đám tế bào biểu mô dạng chuyển tiếp", "Xuất phát từ dây sinh dục đệm của buồng trứng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b6d0526728ca494e8716908eafb3fc15", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "U xơ tuyến vú:", "options": ["Vị trí thường gặp ở 1/4 trên của vú", "Về vi thể: chủ yếu là các tuyến được phủ bởi mô đệm xơ", "Phổ biến ở tuổi 30", "Phát triển từ mô đệm trong thuỳ tuyến chuyên biệt"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b85b8a39018e440e919ff3e10d53ca92", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Polyp cổ tử cung thường là?", "options": ["U lành tính được gọi tên dựa trên hình ảnh đại thể", "U ác tính được gọi tên dựa trên hình ảnh đại thể", "U lành tính được gọi tên dựa trên hình ảnh vi thể", "Tổn thương lành tính hoặc ác tính"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "728b254413fc4633808e11f0cf70160b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Bệnh chửa trứng lành tính có đặc điểm:", "options": ["Tử cung nhỏ hơn so với tuổi thai", "Tử cung phát triển bình thường", "Có hình ảnh bão tuyến trên siêu âm", "Xuất hiện từ ngày thứ 6- 13 của sự biệt hoá lớp tế bào nuôi"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "223b7a5b3bfa409dbb079de4d9cc5f89", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Một phụ nữ vào khám phụ khoa và được sinh thiết làm mô bệnh học, kết quả cho thấy biểu mô dạng chuyển tiếp vùng nổi cổ tử cung được thay bởi biểu mô vảy, hiện tượng này được gọi là gì?", "options": ["Ung thư biểu mô típ vảy", "Tổn thương tiền ung thư", "Di sản tuyến", "Di sản vảy"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "880d6f41c5e141119799f95346afce72", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm giải phẫu bệnh của một u buồng trứng được mô tả như sau: U có dạng nang, đường kính lớn nhất 15cm, có hình nhiều thùy, diện cắt u xẹp, có vách ngăn, không tạo nhú; vi thể vách nang phủ bởi biểu mô vuông hay trụ thấp. Chẩn đoán nào phù hợp cho trường hợp này?", "options": ["U nhầy giáp biên ác", "U nhầy lành tính", "U thanh dịch lành tính", "U thanh dịch giáp biên ác"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8edae58e84bf4baf922acae1af1f66ad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Quá sản sinh lí có thể gặp trong", "options": ["cắt một phần gan", "quá sản nội mạc tử cung", "bệnh basedow", "u xơ- tuyến vú"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3fde6d5eb49a4d24933ac7d903cfd529", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Chất nhầy có trong âm đạo khi chuyển dạ là dịch tiết từ:", "options": ["Biểu mô tuyến của ống cổ tử cung.", "Biểu mô lát của cổ tử cung.", "Biểu mô lát của âm đạo.", "Ngoại sản mạc."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "01b6235460e74fb3b62a4bfb8abdbb4e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm giải phẫu bệnh lý của sảy thai 3 - 4 tháng đầu là:", "options": ["Thai và rau bị tống ra khỏi tử cung không theo quy luật nào", "Thai bị tống ra khỏi tử cung sau đó là rau và sản dịch", "Thai bị tống ra khỏi tử cung sau đó là rau.", "Thai và rau bị tống ra khỏi tử cung cùng một lúc"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "28a713d9a53c45b19e28d0267915e503", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Sau nạo sinh thiết nội mạc tử cung ở thai ngoài tử cung, mẫu mô được cho vào dung dịch nước muối sinh lý sẽ:", "options": [". Chìm xuống nếu là rau.", "Nằm lơ lửng trong dung dịch.", "Chìm xuống nếu là màng rụng.", "Nổi lên trên nếu là rau."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fd3096d6a51a40de8a12a3b1df681492", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Cấu trúc mô học của chửa trứng toàn phần là:", "options": ["Có sự tăng sinh thượng bì nguyên bào nuôi", "Không có mạch máu trong gai, rau thoái hoá", "Không có mô thai và gai rau", "Có sự thoái hoá nước và phù mô đệm gai rau"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f60853494f694a9a92c96660448dfd0d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Khi nạo hút thai trứng, bệnh phẩm cần gửi đi xét nghiệm giải phẫu bệnh là:", "options": ["Bọc trứng", "Bọc trứng lẫn tổ chức máu cục", "Tổ chức rau thai (nếu có)", "Tổ chức rau và cả bọc trứng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bd6026fce0644374bf40b583571b7978", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Sau khi hút trứng, yếu tố quan trọng nhất để tiên lượng bệnh là:", "options": ["Hình ảnh mô học của mô trứng.", "Nồng độ pregnandiol.", "Diễn tiến nồng độ hCG.", "Nồng độ estriol."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0ddf66931f804234a9ff749828469ed5", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Khi mổ một u buồng trứng thấy dính nhiều, lúc bóc tách làm vỡ, chảy ra một chất dịch đặc sệt màu chocolat. U này có khả năng là:", "options": ["U lạc nội mạc tử cung.", "Carcinoma di căn.", "U nang tiết dịch trong nhiễm trùng.", "U nang dạng bì."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "48e21f9749724805b362e99ec244e689", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Loại đầu ối nào sau đây đặc trưng cho thai lưu?", "options": ["Đầu ối dẹt", "Không hình thành đầu ối", "Đầu ối hình quả lê", "Đầu ối phồng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e359c4adcea64e36ab1751525732f2f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm giải phẫu bệnh của thai chết lưu phụ thuộc vào:", "options": ["Nguyên nhân thai chết.", "Tuổi thai và thời gian thai chết.", "Thời gian và nguyên nhân thai chết.", "Tuổi thai và nguyên nhân thai chết."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5f610e5e2bc24308bf88bc0d8815f62a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Xét nghiệm sinh sợi huyết có giá trị chẩn đoán thai chết lưu?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e5e22b346e2848cfbd4a8730c64616a4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Thai lưu trong tử cung là:", "options": ["Thai lưu trong quí I của thai kỳ.", "Thai lưu khi có cân nặng trên 2500g.", "Thai lưu ở bất kỳ tuổi thai nào.", "Thai chết và lưu lại trong tử cung trên 48 giờ."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1a8b78a85855440fb394e29f1b3abcf7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Loại tổn thương lành tính nào ở cổ tử cung vẫn cần theo dõi cẩn thận:", "options": ["Cửa tuyến / Đảo tuyến cổ tử cung.", "Tổn thương nghịch sản cổ tử cung", "Nang Naboth cổ tử cung.", "Viêm lộ tuyến rộng cổ tử cung"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "058b89932e734072b0f20e185f6624f9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Nang Naboth ở cổ tử cung là:", "options": ["Phì đại của các tế bào tuyến", "Do cường estrogen", "Sang thương tiền ung thư", "Do tế bào biểu mô bít cửa tuyến"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7abe132e7893438e8b84af93e4f37e8d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Tổn thương CIN ở cổ tử cung có thể được xác định qua:", "options": ["Khám lâm sàng", "Giải phẫu bệnh lý/mô học", "Xét nghiệm sinh hóa/ huyết học", "Soi cổ tử cung"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "31eeb9fe1bfa47a0bca1bb2d20ddc483", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Tổn thương CIN III ở cổ tử cung là tổn thương loạn sản:", "options": ["Loạn sản > 2/3 lớp biểu mô", "Loạn sản < 2/3 lớp biểu mô", "Loạn sản < 1/3 lớp biểu mô", "Loạn sản < 1/2 lớp biểu mô"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "aa394bb74a5144f49f53df87c70e2288", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "CIN là tổn thương được đặc trưng bởi:", "options": ["Mức độ viêm cổ tử cung", "Sự loạn sản của tế bào biểu mô cổ tử cung", "Lộ tuyến cổ tử cung", "Mức độ xâm lấn của tế bào K"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "40ea55b91e824ec3acd5d356a1d20b35", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Tất cả các câu sau đây về nạo sinh thiết nội mạc tử cung đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Ngoài mục đích chẩn đoán, còn có thể cầm máu trong một số trường hợp xuất huyết âm đạo bất thường", "Có chỉ định khi nghi ngờ thương tổn ở nội mạc tử cung", "Có thể gián tiếp giúp khảo sát tình trạng nội tiết", "Không cần thiết phải nạo hết toàn bộ bề mặt nội mạc tử cung"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c3b3062ac0934ee6a1cccefc08c0ba18", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Kết quả tế bào âm đạo nhuộm bằng phương pháp Papanicoloau là:", "options": ["Loại 4: có ít tế bào ung thư", "Các câu trên đều đúng", "Loại 2: không có biểu hiện ung thư", "Loại 3: có tế bào bất thường nhưng không đủ kết luận là ung thư"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "09d259e9d943417d9b34521bc839555d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Chọn câu sai khi đánh giá các thay đổi ở biểu mô lát (trong phiến đồ âm đạo nhuộm bằng phương pháp Papanicoloau):", "options": ["HSIL", "LSIL", "ASCUS.", "AGUS."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a3779b65ccf14c1e8906381d0aa2a474", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Nguyên nhân gây ra những tổn thương thiếu máu cục bộ, xuất huyết hoại tử tại các cơ quan quan trọng ở giai đoạn cuối của Tiền sản giật là:", "options": ["Do yếu tố miễn dịch - di truyền", "Thiếu máu ở thận làm hoạt hóa hệ thống Renin – Angiotensine", "Rối loạn chức năng nội tiết của rau thai", "Co mạch và tổn thương tế bào nội mô mạch"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "af1411ef5bae42929bbc6d193dc93f1f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Các xét nghiệm nào sau đây được chỉ định khi theo dõi điều trị nội khoa thai ngoài tử cung. Chọn một câu đúng nhất:", "options": ["Siêu âm ,công thức máu ,giải phẫu bệnh lý", "Siêu âm, Định lượng nồng độ Progesteron và Estrogène trong máu", "Siêu âm, định lượng nồng độ Estrogene trong máu, công thức máu", "Siêu âm, định lượng ß - hCG và/hoặc nồng độ progesteron / máu"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7f1de9d1f1974c5cb46c1d978d158de8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Khi nạo hút thai trứng, bệnh phẩm cần gửi đi xét nghiệm giải phẫu bệnh lý là:", "options": ["Nang trứng và tổ chức rau thai và thai (nếu có).", "Chỉ có câu A đúng.", "Tổ chức nạo sát với niêm mạc tử cung.", "Cả câu A và B đều đúng."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2c07b1e3d5c14bc09e44a18cb371076f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Khi nạo hút thai trứng, bệnh phẩm cần gửi đi xét nghiệm giải phẫu bệnh là:", "options": ["Tổ chức nạo sát với niêm mạc tử cung", "Câu A và B", "Bọc trứng, tổ chức rau thai (nếu có)", "Bọc trứng lẫn tổ chức máu cục"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "df9fef608e184b1caae29f18e2b0e243", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Chẩn đoán nhau tiền đạo sau sanh dựa vào:", "options": ["Xem sự co hồi của đoạn dưới tử cung.", "Kiểm tra và quan sát màng nhau.", "Đo diện tích bánh nhau.", "Cân lượng mất máu."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5ff6ad7ba4e445098a2879a8196fb571", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Chẩn đoán hồi cứu rau tiền đạo dựa vào:", "options": ["Bề dày của bánh rau", "Màng dài của màng rau", "Màng ngắn của màng rau", "Diện tích bánh rau"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ba087aa3e65c44ce8cfac4ed0fba5f3d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm giải phẫu bệnh của rau tiền đạo, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Khi cổ tử cung mở khám thấy màng ối dầy", "Dây rau thường không ở trung tâm bánh rau", "Diện bánh rau rộng, bờ không đều", "Bánh rau dầy"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7b3d456e2f9e4c71973fc62df9ac0e14", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Khi thai đủ tháng do hiện tượng sụt giảm progesteron trên tiêu bản tế bào âm đạo sẽ có biểu hiện:", "options": ["Các câu trên điều đúng", "Tình trạng viêm thường xuyên xuất hiện.", "Số lượng tế bào thay đổi", "Xuất hiện những tế bào trung gian, hoặc cả tế bào bề mặt riêng rẽ."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7d2ee6856fc64b2784709a40a32a122f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Khi nhuộm nước ối bằng kỷ thuật Brosen và Gordon, thai đã trưởng thành thì có tỷ lê tế bào màu da cam là:", "options": [">2%", ">10%", ">5%", ">7%"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e5419975db5a440f99dfbbcb9777d02f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Về tính chất bánh rau, chọn câu đúng:", "options": ["Cả 3 câu trên đều sai", "Mặt rau bám vào tử cung khi sổ có màu đỏ và chia thành các múi, ngăn cách nhau bởi các rãnh nhỏ", "Mặt có dây rốn bám là mặt ngoại sản mạc", "ở ngoại vi bánh rau dầy như trung tâm"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "42a7345c17b14561828e502015c717d9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Một phụ nữ vào khám phụ khoa và được sinh thiết làm mô bệnh học, kết quả cho thấy biểu mô vùng nối cổ tử cung được thay bởi biểu mô vảy, hiện tượng này được gọi là:", "options": ["Dị sản vảy", "Dị sản tuyến", "Ung thư biểu mô típ vảy", "Tổn thương tiền ung thư"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9c6944966d924638b0a8595d8c91a982", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Chẩn đoán giải phẫu bệnh thường được thiết lập dựa trên yếu tố quan trọng là các đặc điểm đại thể. Đặc điểm đại thể nào dưới đây là thường gặp của u xơ tuyến vú?", "options": ["Nhân u hình tròn, có giới hạn rõ và di động so với mô vú xung quanh", "U thường xuất phát từ tế bào mô đệm xơ nên thường đặc, chắc, nhiều thùy", "Vị trí thường gặp ở 1/4 trên trong của vú, có giới hạn rõ và di động rõ", "Trên diện cắt u có màu xám và các khe nhỏ, có thể có vỏ bọc hoặc | không"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a35c41ce8eca4162890682e59a45bbd4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "U xơ tuyển quanh ổng là hình thái vị thể thường gặp của u xơ vú lành tính. Đặc điểm vị thể nào dưới đây mô tả đúng về mô bệnh học của u xơ tuyển quanh ống?", "options": ["Các tuyến bị mô đệm xơ chèn ép làm lòng tuyến xẹp đi hoặc tạo thành khe không đều", "Các ứng tuyển hình tròn hay bầu dục được bao bọc bởi mô đệm XƠ xung quanh", "Mô đệm xơ quá sản mạnh và các thùy tuyển còn nguyên vẹn", "Các tế bào biểu mô tạo thành những dải tế bào biểu mô nằm trong mô đệm xơ"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d37ca832957944ce954756685ef5d26e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "U xơ tuyến vú có nhiều đặc điểm của 1 u lành tính. Đặc điểm đại thể hay vị thể nào dưới đây là đúng nhất trong bệnh u xơ vú ?", "options": ["Phát triển từ mô đệm trong thùy tuyến vú", "Về vi thể: chủ yếu là mô đệm Xơ, hiểm thấy tuyển", "Phổ biến ở tuổi dưới 30, không gặp sau tuổi 30", "Vị trí thường gặp ở 1/4 trên ngoài hoặc trên trong của vú"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "23a4ea98b29d41b985b36cbbe7e04f2a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Về mô học, lớp biểu mô phủ mặt ngoài của cổ tử cung ngoài là gì?", "options": ["Biểu mô lát tầng sừng hóa", "Biểu mô trụ tầng", "Biểu mô trụ đơn", "Biểu mô lát tầng không sừng hóa"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cc75160ca140481a94c570c0dd63c24d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Quá sản tuyến vú trong kỳ dậy thì thuộc loại quá sản", "options": ["Tái tạo", "Bù trừ", "Phì đại", "Chức năng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "795752a46a644823a3c98f28e63eaf26", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology", "Oncology"], "question": "Chọn mô tả đúng nhất cho tổn thương loạn sản cổ tử cung tương ứng?", "options": ["CIN 3 tương ứng với loạn sản nặng và ung thư biểu mô vi xâm nhập", "CIN 2 tương ứng với loạn sản vừa và loạn sản nặng", "CIN2 khi toàn bộ chiều dày biểu mô bị tổn thương nhưng chưa xâm nhập qua màng đáy", "CIN3 tương ứng với loạn sản nặng và ung thư biểu mô tại chỗ"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "15ade68bc9f243fb9ec380f5b452c10e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology", "Oncology"], "question": "Sự khác biệt chủ yếu giữa ung thư¬¬ nguyên bào nuôi và chửa trứng xâm lấn về cấu trúc mô học là:", "options": ["Có tế bào dị dạng.", "Có hình ảnh nguyên bào nuôi ăn sâu vào cơ tử cung và mạch máu không có gai rau.", "Tế bào nuôi tăng sản ít hơn, khu trú và ít dị dạng.", "Có sự thoái hoá nư¬¬ớc và phù mô đệm gai rau."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "70fa4c33cf2e4cec8046d409f6b11fb5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology", "Pediatrics"], "question": "Về tổ chức học của bánh rau, chọn câu đúng nhất:", "options": ["Có hai loại gai rau: gai rau bám và gai rau dinh dưỡng", "Các câu a, b,c đều đúng", "Cấu tạo hình gai nên diện tiếp xúc của toàn bộ gai rau là rất lớn(12- 14m2)", "20 tuần đầu, cấu tạo của gai rau gồm 2 loại tế bào: langhans và hội bào"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7307d0505c65465ea0c314f0a630fcac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Theo dõi diễn biến chuyển dạ để xác định nguy cơ dị tật bẩm sinh là ghi nhận xem đa ối hay thiểu ối?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d98c12d37ac84fb39b4afb55a15fc02b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Giai đoạn trước sinh kéo dài bao lâu", "options": ["khoảng 40+-2 tuần", "khoảng 39+-2 tuần", "khoảng 270-275 ngày", "khoảng 38+-2 tuần"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "051f05c932424c519152be07969dbaed", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Gđ trước sinh tính từ khi trứng đc thụ tinh đến khi trẻ sơ sinh lọt lòng mẹ", "options": ["đúng", "sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "aa66db96aa2f432195bd0868594fea90", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Điền từ: Bào thai trong TC gồm 2 giai đoạn: phôi thai và.......", "options": ["phát triển em bé", "phát triển thai", "thai nhi", "phát triển thai nhi"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "08685edf512449609f36f0db9877129a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Điền từ: Thời kỳ phát triển thai nhi bắt đầu từ ....... của thai kì", "options": ["tháng 4 đến tháng 9", "tháng thứ 4 đến tháng thứ 8", "tháng thứ 4 đến tháng thứ 9", "cuối tháng thứ 3 đến tháng thứ 9"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1bac12759296459fbd7161adebf8fc2a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "ở giới nữ, noãn bào I được hình thành vào giai đoạn nào của quá trình phát triền cá thể?", "options": ["Phát triền phôi sớm", "Sau sinh", "Dậy thì", "Phát triển phôi muộn"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "db9631701b074dc591765189b847601f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Quá trình giảm nhiễm tạo “trứng” ở người được bắt đầu từ khi nào?", "options": ["Tháng thứ 2 của giai đoạn phôi", "Khi mới sinh", "Tuổi dậy thì trở đi", "Tháng thứ 5 của giai đoạn phôi"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ff6d1e2a7f33476fb53ee28220440163", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "1. Cơ quan nào làm nhiệm vụ trao đổi khí và các chất chuyển hóa trong thời kỳ bào thai?", "options": ["Ruột", "Phổi", "Tim", "Nhau"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "116bf15298774b4cb15df0d730313d5e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Một gia đình có 3 người con. Gọi X là số con trai trong 3 người con. Biết xác suất sinh con trai là 0,53. Kỳ vọng và phương sai của X lần lượt là", "options": ["1,06 ; 0,746", "1,59 ; 0,747", "1,59 ; 0,746", "1,06 ; 0,747"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f56e100879c04cde8a1134621a03d0ce", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Câu nào sai về quá trình biệt hoá cơ quan sinh dục nam?", "options": ["Sự di chuyển của tinh hoàn được thực hiện nhờ hormon cortisol", "Tinh hoàn được biệt hoá đầu tiên ở tuần phôi thứ 7 do yếu tố SRY quyết định", "Tinh hoàn di chuyển xuống dưới dọc theo dây bìu bắt đầu từ tháng thứ 3", "Tinh hoàn ở vị trí bình thường vào cuối tháng thứ 8 (32 tuần thai)"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1dc3281b36004c8092cda3989d6fc2a2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Bào thai phân biệt được giới tính vào thời điểm nào?", "options": ["Tuần 9", "Tuần 7", "Tuần 5", "Tuần 3"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8dc63f132743466492d0b976427a2783", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Thành phần nào biệt hoá phát triển thành đường sinh dục nam", "options": ["Ống Wolff", "Yếu tố SRY", "Ống Heiller", "Các dây sinh dục trung tính"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f7fa171fdbeb484dae93fbe4d61f6422", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Điều nào ít ảnh hưởng đến sự hình thành thai nhi trong 3 tháng đầu của thai kỳ", "options": ["Bị nhiễm khuẩn", "Cung cấp dinh dưỡng kém", "Bị nhiễm virus", "Bị nhiễm độc"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ddf9471ff0a6467a880f8881be8992bf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Các yếu tố ảnh hưởng tới sự tiết sữa của mẹ là:", "options": ["Tất cả đúng", "Các stress tâm lý & thuốc đùng", "Chế độ ăn & sức khỏe của mẹ", "Cách cho con bú"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "be5a0f41946a4c75b4f7ebfea73211f6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "AFP (alpha-fetoprotein) tổng hợp chủ yếu bởi gan của thai nhi thải trừ qua nước tiểu vào buồng ối và lưu thông vào tuần hoàn của mẹ:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2fc4dec56a3d42b2b48b0bbb7167d8ab", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Corticoides được dùng để kích thích phổi thai nhi trưởng thành trong ối vỡ non mà thai dưới 35 tuần: (Đúng/Sai)", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d62b961b41584b9286f2a730f8ee8e7a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Ối vỡ non làm tăng tỷ lệ tử vong chu sinh: (Đúng/Sai)", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d102f32613d94f5c8ec961aef896d30f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Thai đủ tháng là thai có tuổi thai từ 36-38 tuần. (Đúng/Sai)", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b059f59874fc4b9bb26a411dd6f7a0bb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Khi phát hiện nhịp tim thai trên 160 lần/phút hoặc dưới 110 lần/phút trong khoảng thời gian trên 10 phút thì:", "options": ["Thai chưa có biểu hiện suy", "Thai có nguy cơ nhiễm toan", "Thai có thể tử vong.", "Thai có thể ngạt nặng."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "53e7cd2be11b4f3795145ba836416806", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Người mẹ nên cho con bú sớm sau đẻ trong khoảng thời gian nào:", "options": ["≤ 30 phút", "Khi nào xuống sữa", "24 giờ", "6 giờ"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "37345fc64e104e278cef653e484627e7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Tỷ lệ tử vong của thai nhi trong rau tiền đạo là:", "options": ["10 - 20%", "70 - 80%", "30 - 40%", "50 - 60%"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "482e76564c0c479e969244e549264574", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Trong rau tiền đạo, yếu tố chính gây gia tăng tử vong và bệnh tật cho trẻ sơ sinh là:", "options": ["Non tháng.", "Sang chấn sản khoa.", "Thiếu máu.", "Suy dinh dưỡng trong tử cung."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "45f0f4c7087f442a959ca9e6595e516c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Thai nhi sinh ra có cân nặng từ 500g đến 900g được gọi là:", "options": ["Già tháng.", "Sẩy thai.", "Đẻ non.", "Đẻ cực non."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7ec65dad6a1a43eb9c0f23481efe6248", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Kể 3 biến chứng do tiền sản giật- sản giật gây ra cho thai:", "options": ["C. Thai chết lưu", "A. Thai kém phát triển", "Tất cả các đáp án trên", "B. Đẻ non"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f61cc23a14f04a10b1c75acd10c83c4a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Điểm cốt hóa ở đầu trên xương chày của thai nhi bắt đầu xuất hiện vào tuần thứ bao nhiêu của thai kỳ:", "options": ["Tuần 32", "Tuần 28", "Tuần 36", "Tuần 38"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0f2bc299bd68495a9d223abf5549a76b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Nguyên nhân thai chết lưu từ phía thai. NGOẠI TRỪ:", "options": ["Thai dị dạng", "Đa thai hoặc thai già tháng", "Thai non tháng", "Rối loạn nhiễm sắc thể"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fb805abdd1754254899d8f96a4f3c87f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Rong kinh ở tuổi dậy thì thường được điều trị bằng cách nào ?", "options": ["Estrogen.", "Vitamin K.", "Progesterone.", "Androgen."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c0c3ca6988bb4651aaf7879b20fefe34", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Đây không phải là điều kiện của phương pháp vô kinh cho con bú:", "options": ["Trẻ dưới 4 tháng tuổi.", "Nuôi con bằng sữa mẹ hoàn toàn.", "Cho bú ngay sau sinh", "Không mắc bệnh toàn thân."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bb8d9d547c6e4333ae44eeeffc2ec21b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Khi được chỉ định hoàn toàn đúng, hiệu qủa tránh thai của phương pháp Cho Bú vô kinh là:", "options": ["90%", "85%", "73%", "98%"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f43c8d8b905843b288c462f03198b9a5", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Bé gái trong lần thấy kinh đầu tiên đã bị rong kinh, lượng kinh nhiều. Bước đầu tiên cần đặt vấn đề điều trị cầm máu để tránh mất máu", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0fa95d7750d24268ae8d09c1cdc44369", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Viêm âm đạo, cổ tử cung rất hiếm gặp ở nhóm phụ nữ nào sau đây :", "options": ["Sau tuổi dậy thì", "Trước tuổi dậy thì", "Trong khi có thai", "Trong tuổi sinh đẻ"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1807fb31d9c54cf48f879028ef07b145", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Thai chậm phát triển trong tử cung thường xãy ra trong bệnh lý tiền sản giật là do:", "options": ["Chế độ ăn uống kiêng kem khi mang thai", "Bất thường về thai", "Bất thường về cấu trúc rau", "Suy tuần hoàn tử cung- rau mãn tính"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7f785d52b4244d878c1f2136eb467319", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Sự tiêu thụ Oxy của thai là bao nhiêu ml cho một kg trong một phút:", "options": ["6ml", "10ml", "5ml", "8ml"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "597acd54f27149ed8036a47726a0d226", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Sự tiêu thụ Oxy của thai so với người lớn có sự khác biệt nào:", "options": ["Tương đương", "Cao hơn 2 lần", "Cao hơn 1,5lần", "Thấp hơn 2 lần"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3c50ad7aa0794c46b3331a547b70b9e6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Bình thường lưu lượng máu qua thai là bao nhiêu ml cho 1kg/phút?", "options": ["180- 200", "80- 100", "100-120", "150-170"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "68e377d75eec46dd984d9bfb55ffe343", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Lúc bắt đầu chuyển dạ bình thường pH máu da đầu thai nhi có giá trị nào:", "options": ["7,28", "7,20", "7,25", "7,29"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9a1231dceae14dadaee054a7ab7c7a5f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Đặc tính của sự phát triển tế bào thai nhi trong 3 tháng đầu thai kỳ là:", "options": ["Tế bào thoái triển.", "Tế bào tăng trưởng (hypertrophy).", "Tế bào phì đai.", "Tế bào tăng sinh (hyperplasia)."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "611a0fc14c1e4272859e44104ad7f6f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Trong nhau tiền đạo, yếu tố chính gây gia tăng tử suất và bệnh suất cho trẻ sơ sinh là:", "options": ["Thiếu máu..", "Suy dinh dưỡng trong tử cung.", "Non tháng.", "Sang chấn sản khoa."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8b55e63d39c340e9b5dbfe26e60e2117", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Đây không phải là điều kiện của phương pháp vô kinh cho con bú:", "options": ["Nuôi con bằng sữa mẹ hoàn toàn.", "Không mắc bệnh toàn thân.", "Trẻ dưới 6 tháng tuổi.", "Cho bú ngay sau sinh"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "947627a456eb4966a07301e39a1446de", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Vai trò của bánh rau đối với thai nhi, chọn câu đúng nhất:", "options": ["Có vai trò bảo vệ", "Có vai trò về dinh dưỡng", "Có vai trò của hô hấp", "Cả 3 câu trên đều đúng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "80178094033f475badd668bde9ad3e1b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Về bánh rau, chọn câu đúng nhất:", "options": ["Mặt múi rau có màu đỏ", "Cân nặng bằng 1/6- 1/5 trọng lượng thai nhi đủ tháng", "Nơi bám thường ở đáy và thân tử cung", "Các câu trên đều đúng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9d43fe8e0c7b45bbbcbf32199473aec4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Chức năng của nội sản mạc, chọn một câu đúng:", "options": ["Tạo nước ối", "Bảo vệ thai nhi, khi vỡ ối sẽ gây nhiễm khuẩn ối, thai suy", "Khi chuyển dạ rất dễ rách", "câu a,b đúng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4ef4d546ce6846739a1f20489bd447da", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Về dây rốn, chọn một câu sai:", "options": ["Dài trung bình từ 45- 60cm, màu trắng", "Ngoài cùng của dây rốn là lớp ngoại sản mạc", "Vị trí bám thường ở trung tâm bánh rau", "Qua thiết đồ cắt ngang có 1 tĩnh mạch rốn và 2 động mạch rốn"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "212c8028fee746628814b2d7560da22e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Về dây rốn, chọn một câu sai:", "options": ["Dây rốn dễ bị khô khi ra ngoài bọc ối", "Có mạch máu nuôi dưỡng riêng", "Dây rốn quá dài dễ dẫn đến dây rốn quấn cổ hoặc sa dây rốn khi vỡ ối", "Kích thước dây rốn to hay nhỏ là dựa vào chất thạch wharton"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4cbf2133ef344af4af39742b47ee3d28", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Một dây rốn bình thường có những thành phần sau:", "options": ["2 động mạch và một tĩnh mạch", "Hệ thống mao mạch", "2 tĩnh mạch và 1 động mạch", "Cả 3 câu trên đều đúng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d09516102ae14e5c8f237f42df4a060f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Về tính chất nước ối, chọn một câu sai:", "options": ["Thai suy, nước ối xanh", "pH nước ối hơi kiềm", "Thai chết lưu, nước ối màu hồng", "Từ sau tuần 20, nước ối trong"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f0ac99f56f6a45efb180328450648a08", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Sự tái tạo nước ối, chọn câu đúng nhất:", "options": ["Do thai nhi bài tiết", "Do thấm từ máu mẹ qua màng ối vào", "Do nội sản mạc tiết ra", "Cả 3 câu trên đều đúng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f4677e6b3ebd489299b02bbc4e50610e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Về vai trò của nước ối, các câu sau đều đúng, ngoại trừt:", "options": ["Giúp ngôi bình chỉnh dễ hơn", "Nước ối giúp thai cân bằng nước, điện giải, nuôi dây rau", "Bảo vệ thai nhi khỏi sang chấn", "Nguồn dinh dưỡng chính cho thai"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "188b1b22bc8c42f88956572fa69621e2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Ngoại sản mạc, chọn câu sai:", "options": ["Có 3 lớp: Đáy- xốp- đặc", "Phần ngoại sản mạc tử cung- rau có các hồ huyết do gai rau ăn thủng tạo thành", "Ngoại sản mạc trứng kết hợp với ngoại sản mạc tử cung thành một màng thống nhất khi thai gần đủ tháng", "Nơi rau bám và phát triển gọi là ngoại sản mạc tử cung"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0c273d7eae134f4e8552719ba79b376c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Đặc điểm của bánh nhau bình thường khi thai đủ tháng đều đúng, NGOẠI TRỪ :", "options": ["cân nặng 1/6 trọng lượng thai nhi", "dày ở trung tâm, mõng ở rìa", "có nguồn gốc từ ngoại sản mạc tử cung", "có khoảng 15-20 múi"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "12f4d0e8534a4e63a35ab69de4e70d21", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Đặc điểm của dây rốn bình thường đủ tháng sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ :", "options": ["có 2 động mạch, 1 tĩnh mạch", "màu trắng trong", "dài 45-60 cm", "có các mạch máu nuôi dưỡng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "20177396811d4144a31797e4c92df46f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Trong quá trình phát triển của thai thì nguồn gốc để tạo thành nước ối nhiều nhất là", "options": ["nước tiểu thai nhi", "sự thoát dịch từ mạch máu tử cung", "do nội sản mạc tiết ra", "dịch từ khí phế quản phổi thai"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6511c4f3391142eaa97fe8d2e3ef632b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Những đường kính nào của đầu thai nhi đủ tháng có số đo bằng nhau, NGOẠI TRỪ :", "options": ["lưỡng đỉnh", "hạ chẩm thóp trước", "hạ cằm thóp trước", "hạ chẩm trán"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f041c60a2c6e47f3b9f778db721ba88c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Chiều cao trung bình của thai nhi lúc đẻ (đủ tháng) là:", "options": ["60 cm", "36 cm", "40 cm", "50 cm"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "32c6b31ef3114c62a6a4d6be806b4c92", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "giai đoạn trước sinh tính từ khi trứng được thụ tinh đến khi trẻ sơ sinh lọt lòng mẹ.", "options": ["đúng", "sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a4c0e0be4b3f4618958e64c516046ac6", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Đúng sai về thời kỳ phát triển phôi thai (1)diễn ra trong 3 tháng đầu thai kì .(2) là giai đoạn phân chia và biệt hóa TB của phôi người để hình thành các bộ phận của thai về sau .(3)thai tăng trưởng rất nhanh trong giai đoạn này. .(4) các yếu tố độc hại có thể gây sẩy thai, sinh non (5)các yếu tố sức khỏe của người mẹ có thể gây quái thai", "options": ["1,2", "3,4.5", "1,2,3", "3,4"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8c9b60d9a1da449a8a9df82ac6a6c98c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "đúng sai về thời kì phát triển thai nhi:(1).trẻ sơ sinh có kích thước lớn hơn sẽ phát triển nhanh hơn trẻ sơ sinh có kích thước bé hơn (2.)kích thước của trẻ lúc sinh thường phản ánh môi trường tử cung của người mẹ nhiều hơn là kiểu gen của thai (3.) sự phát triển của thai nhi trong giai đoạn này phụ thuộc nhiều vào tình trạng dinh dưỡng và sức khỏe của người mẹ (4.)lúc 16 tuần, thai nhi dài khoảng 20cm và nặng khoảng 100g ( 5)tuần thứ 28, thai nhi dài 35cm và nặng 1000g", "options": ["2,3", "2,3,5", "1,2,3", "3,4,5"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1fe6e29c5477437eb20d7402ae0cb322", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Trọng lượng của thai nhi lúc 6 tháng:", "options": ["2000g", "1000g", "2500g", "3000g"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0006f61ea5214284afe4f86c679a7647", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Trọng lượng thai nhi lúc 12 tuần:", "options": ["14g", "12g", "15g", "16g"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a4975d7cbb25464a84cd0483e4dc1186", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Trọng lượng thai nhi lúc 8 tuần:", "options": ["2g", "3g", "4g", "1g"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b189930ab35e44d4ad6203cdcb50ef42", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Trong quá trình hình thành, hệ sinh dục con người không có loại giới tính nào?", "options": ["Giới tính nguyên thuỷ.", "Giới tính tự phát. (--> giới tính thứ phát)", "Giới tính nguyên phát.", "Giới tính di truyền."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e2ba4241a6144b9badd9cb10edbb9636", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Cơ sở để xác định giới tính nguyên thuỷ:", "options": ["Dựa trên loại tuyến sinh dục.", "Xác định sau tuổi dậy thì.", "Dựa trên bộ NST.", "Dựa trên đường sinh dục và bộ phận sinh dục ngoài."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3eabeca047424b66a9401e7342013008", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Cơ sở để xác định giới tính nguyên phát:", "options": ["Xác định sau tuổi dậy thì.", "Dựa trên loại tuyến sinh dục.", "Dựa trên đường sinh dục và bộ phận sinh dục ngoài.", "Dựa trên bộ NST."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fc1c5945b555446d90f26b183be25555", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Tế bào không có vai trò là nguồn gốc của tuyến sinh dục trung tính:", "options": ["Các tế bào trung biểu mô thành bụng.", "Các tế bào trung biểu mô màng bụng", "Các tế bào mầm nguyên thuỷ.", "Các tế bào trung bì trung gian."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0841375682254465a1a319284e96b98c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Thời gian bắt đầu hình thành các tuyến sinh dục chưa biệt hoá:", "options": ["Tuần thứ 4.", "Tuần thứ 5.", "Tuần thứ 6.", "Giữa tuần thứ 4 và tuần thứ 5."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9f98932df2474527af6dc485f25ef712", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Nguồn gốc của các dòng tinh và dòng noãn:", "options": ["Các tế bào mầm nguyên thuỷ.", "Các tế bào trung bì trung gian.", "Các tế bào trung biểu mô màng bụng.", "Các tế bào trung biểu mô thành bụng."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "647eecef983d4e928841546899c0dd6e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Nguồn gốc của tế bào Sertoli và tế bào nang:", "options": ["Các tế bào trung biểu mô màng bụng.", "Các tế bào trung bì trung gian.", "Các tế bào trung biểu mô thành bụng.", "Các tế bào mầm nguyên thuỷ."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3eb3379444d14de08c85593738002314", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Nguồn gốc của các tế bào kẽ của tuyến sinh dục:", "options": ["Các tế bào trung biểu mô thành bụng.", "Các tế bào trung biểu mô màng bụng.", "Các tế bào trung bì trung gian.", "Các tế bào mầm nguyên thuỷ."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f5ff7dc59f1541be8e811c4997602f42", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Vị trí xuất hiện của các tế bào mầm nguyên thuỷ:", "options": ["Nội bì túi noãn hoàng gần niệu nang.", "Trung bì túi noãn hoàng.", "Nội bì niệu nang.", "Trung bì màng ối."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "62983f08b5d54d5c9037e72eae2574d7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Nguồn gốc của ống cận trung thận (ống Muller):", "options": ["Các tế bào trung bì trung gian.", "Các tế bào biểu mô thành bụng.", "Các tế bào trung bì cận trục.", "Các tế bào biểu mô màng bụng."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7be5494fdd47404f9caf4cf64435e689", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Nguồn gốc của ống trung thận dọc (ống Wolff):", "options": ["Các tế bào trung bì trung gian.", "Các tế bào biểu mô thành bụng.", "Các tế bào biểu mô màng bụng.", "Các tế bào trung bì cận trục."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d3aebc7d289642e78ae87fc35ca107dd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Cấu trúc không tham gia tạo nên đường sinh dục ngoài trung tính:", "options": ["Nếp ổ nhớp.", "ổ nhớp.", "Gờ ổ nhớp.", "Củ ổ nhớp."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6ad4c912d13243c8a4017607ed3d85f0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Nếp sinh dục và nếp hậu môn được tạo ra từ:", "options": ["Màng nhớp.", "Gờ ổ nhớp.", "Nếp ổ nhớp.", "Củ ổ nhớp."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3e76b39c2329455ab17714221f0417bb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Việc quản lý thai nghén tốt không giúp làm giảm tần suất bệnh màng trong, hít nước ối phân su, nhiễm trùng phổi sơ sinh.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e92dd4faa40e4999b7ffa9b2e0ff9ef3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Chẩn đoán hít nước ối phân su cũng cần được nghĩ đến cả trước sinh, khi có nước ối bẩn, suy thai.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "11f985a505e94735a27ffa6c753c22d9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Sau khi cho mẹ thở oxy 5-6 lít/phút thì SaO2 ở máu con có thể tăng được:", "options": ["3-4%", "15%", "8-10%", "4-7%"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "074b2cb4e3d04a7a8169a9b7218b59d2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Vai trò hô hấp của bánh rau, chọn một câu đúng nhất", "options": ["Nhờ cơ chế khuyếch tán", "Cả 3 câu trên đều đúng", "Trường hợp cao huyết áp, cơn co tử cung cường tính máu đến rau sẽ giảm", "Phụ thuộc vào dòng máu đến bánh rau"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8cb2631902944cb09316565b06fa5055", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics", "Radiology"], "question": "Siêu âm thai 12 tuần không có thể phát hiện dị tật nào của thai sau đây?", "options": ["Vô sọ", "Gai sống chẻ đôi", "Bụng cóc", "Dị tật tim"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "78abe370056e4d0187ab9d7bb7197d38", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics", "Urology"], "question": "Thành phần không tham gia tạo ra những đường sinh dục trung tính:", "options": ["Dây nối niệu sinh dục.", "ống trung thận ngang.", "ống trung thận dọc và ống cận trung thận.", "Xoang niệu-sinh dục."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7eaa670155c44bdab859f6d6299c6731", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics", "Urology"], "question": "Xoang niệu sinh dục không tạo ra đoạn:", "options": ["Đoạn củ sinh dục.", "Đoạn bàng quang.", "Đoạn chậu.", "Đoạn sinh dục."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "23c5a8bb310546eabd150e15b2974e15", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Psychiatry"], "question": "Câu nào sau đây không đúng đối với thai chết lưu:", "options": ["Gây tâm lý hoang mang lo lắng cho bà mẹ", "Cuộc đẻ thường tiến triển nhanh vì thai dễ sổ", "Thường phải chủ động kiểm soát tử cung sau đẻ vì dễ sót rau", "Có thể gây rối loạn đông máu"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "70049746aea1478eba5a721962ed4929", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pulmonology"], "question": "Điều nào sau đây thường là ảnh hưởng của việc mang thai đối với bệnh nhân hen?", "options": ["Giảm triệu chứng hen suyễn", "Trầm trọng hơn các triệu chứng", "Sự gia tăng các biến chứng của mẹ và con khi sinh", "Cải thiện chức năng hô hấp"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c7e6f580eeb9420f9a5f40e0110ee21b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pulmonology"], "question": "Theo dõi sau nạo trứng, chụp phổi cần phải tiến hành:", "options": ["Ba tháng một lần.", "Mỗi tháng một lần trong ba tháng đầu.", "Chỉ có chỉ định chụp phổi khi nồng độ hCG còn cao bất thường.", "Một tháng sau nạo thai trứng."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a349bbe8749b4ac6ac93e652d5861834", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pulmonology"], "question": "Biến chứng của tình trạng thiểu ối trong thai kỳ là:", "options": ["Thiểu sản thận .", "Thiểu sản phổi .", "Thiểu sản gan.", "Thiểu sản đường tiêu hóa."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "af098b3044054bbcb9395ff894a844bf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pulmonology", "Oncology"], "question": "Vị trí di căn hay gặp nhất của ung th¬¬ư nguyên bào nuôi là:", "options": ["Buồng trứng.", "Gan.", "Phổi.", "Âm đạo."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "38d00afcf1014d3a988c73f573dc9b30", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Siêu âm bao nhiêu lần", "options": ["5 lần", "3 lần", "6 lần", "4 lần"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7febd36c1122413685c39566ad2afe97", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Phương tiện tốt nhất & nhanh nhất giúp chẩn đoán chính xác đa ối:", "options": ["Khám lâm sàng", "Soi ối", "X quang", "Siêu âm"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a7b42d7e03344d628abc12648471787e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Trong trường hợp thai dưới 20 tuần bị chết lưu, siêu âm không có giá trị cho chẩn đoán sớm và chính xác:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c4da7ef8b71642998d0b2e0c31ab62fc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Siêu âm là một thăm dò ít có giá trị chẩn đoán thai chết lưu:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "49753dca3cf240e4af9238ac80ebc32d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Xét nghiệm bắt buộc trước khi khâu vòng cổ tử cung là?", "options": ["HBsAg.", "Siêu âm.", "HIV.", "Phiến đồ âm đạo nội tiết."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "44c28b7bdee348f5b8780aad37275858", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Cách phân biệt nhanh nhất giữa doạ sẩy thai và chửa trứng là dựa vào?", "options": ["Chụp X quang tử cung có chuẩn bị.", "Định lượng hCG.", "Chụp X quang tử cung không chuẩn bị.", "Siêu âm."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "aa8f134e588b479a8d566c347ed4c62f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Một phụ nữ sẩy thai đã 3 tuần rong huyết dai dẳng. Khám thấy cổ tử cung đóng, thân tử cung hơi to. Việc nào cần thực hiện nào dưới đây?", "options": ["Siêu âm vùng chậu.", "Chọc dò cùng đồ sau.", "Chụp buồng tử cung-vòi trứng có cản quang.", "Nội soi ổ bụng."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "62fdbf05c2cb40cb9be71872e8f4cf85", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Xét nghiệm nào dưới đây có giá trị nhất trong chẩn đoán doạ sẩy thai:", "options": ["Siêu âm và công thức máu.", "Định lượng HCG và Progesteron.", "Định lượng HCG và siêu âm.", "Test thử thai Quick stick và siêu âm."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "22c24310404c43c6b072ce5e08d1c569", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Phương tiện giúp đánh giá tình trạng thai ở 3 tháng đầu tốt nhất là:", "options": ["HCG định lượng.", "Doppler.", "Định lượng Eortradiol.", "Siêu âm."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "81090b168a4547929b3f441a8531530f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Một sản phụ có tuổi thai 10 tuần ra máu âm đạo. Phương tiện cận lâm sàng nào sau đây có thể cho biết chắc chắn thai còn sống hay không?", "options": ["Định lượng HCG trong nước tiểu", "Xét nghiệm chỉ số nhân đông, ái toan", "Định lượng Estradiol nước tiểu", "Siêu âm"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fca5cf1a5f6347ec8659fe89843765b0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Dấu hiệu nào sau đây có giá trị nhất để chẩn đoán thai trong ổ bụng?", "options": ["Thử nghiệm thai dương tính", "Có cơn go tử cung sau khi cho oxytocine", "Ngôi thai bất thường", "X quang bụng nghiêng thấy cột sống lưng của mẹ nằm vắt qua các phần thai"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3e054dcac7484c3882f7803db2be73d3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Siêu âm nếu thấy túi thai và tim thai nằm cạnh tử cung hướng xử trí tiếp theo là:", "options": ["Nội soi ổ bụng ngay", "Định lượng progesterone.", "Điều trị nội khoa bằng MTX", "Định lượng hCG"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ed0c1cf4a3fa46bdbbe915757cbba661", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Chẩn đoán chửa trứng toàn phần trước nạo trứng thường được dựa vào:", "options": ["MRI.", "Siêu âm", "Citiscanner", "XQ bụng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1f2e8fdd962c4d8997460757eb841b89", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Phương pháp cận lâm sàng chính xác và an toàn nhất giúp chẩn đoán rau tiền đạo là:", "options": ["Đồng vị phóng xạ.", "Chụp X quang động mạch.", "Chụp X quang phần mềm.", "Siêu âm."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bcbd294f90a04769bcb218ac09cd98a9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Phương pháp chẩn đoán tiện lợi nhất trong rau tiền đạo là:", "options": ["Chụp tĩnh mạch bằng Doppler", "Chụp X quang buồng ối", "Siêu âm xác định vị trí rau", "Khám âm đạo"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "80b1ce19158446f9be4848c5f12c610b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Chọn một câu đúng về rau tiền đạo:", "options": ["Tất cả nhau bám mép sau tuần lễ thứ 37 đề phải mổ lấy thai.", "Khám âm đạo có chống chỉ định tuyệt đối trong trường hợp nghi ngờ nhau tiền đạo.", "Nhau tiền đạo có thể hoàn toàn không có triệu chứng, chỉ phát hiện tình cờ bởi siêu âm.", "Nhau tiền đạo bám mặt tước nguy hiểm hơn nhiều nhau tiền đạo bám mặt sau."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9268a34d42724ab18634286652e06b33", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Điều kiện cần để siêu âm phụ khoa đạt được kết quả tốt là:", "options": ["Cần nhịn ăn 4 - 6 giờ trước", "Cần nhịn tiểu 4 - 6 giờ trước", "Cả A, B, C đều đúng", "Phải thông tiểu trước"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f47b6dd7a27143ad866da90297307bc1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Chụp buồng tử cung - vòi trứng cản quang để khảo sát vô sinh cần phải chụp bao nhiêu phim?", "options": ["3 phim", "5 phim", "2 phim", "4 phim"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cf12bbd0c62d4e3692b2c3c855377d92", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Chỉ định chụp tử cung vòi trứng nào sau đây là đúng:", "options": ["U lạc nội mạc tử cung", "U xơ tử cung", "U nang buồng trứng", "Vô sinh chưa rõ nguyên nhân"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8286ec05300f400bbede1b7587acd423", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Khi chỉ có khối u buồng trứng đơn thuần, chụp tử cung vòi trứng có thuốc cản quang sẽ thấy:", "options": ["Vòi trứng bên có khối u bị kéo dài ra.", "Cả A, B, C đều đúng.", "Vòi trứng bên có khối u bị co ngắn lại", "Vòi trứng bên có khối u bị bít tắc."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8744e92b8c5749059a391fc856ede4b5", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Biến chứng có thể có của chụp buồng tử cung - vòi trứng cản quang là:", "options": ["Tắc mạch", "Nhiễm trùng", "Dị ứng", "Các câu trên đều đúng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8e8019b761d94d9888acb87252e9b380", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Trên siêu âm, hình ảnh phôi thai bắt đầu thấy rõ từ khi?", "options": ["10 tuần vô kinh", "7 tuần vô kinh", "9 tuần vô kinh", "5 tuần vô kinh"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ecaca3babfe2430987422cb594b7d6f7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Trên siêu âm, có thể thấy nhịp đập của tim phôi từ thời gian nào?", "options": ["10 tuần vô kinh", "4 tuần vô kinh", "10 ngày sau thụ thai", "7 tuần vô kinh"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "eed1c590ffee4273b8f8093fc2d3cf34", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Trước tuần lễ thứ 30 của thai kỳ, tốc độ tăng trưởng trung bình của đường kính lưỡng đỉnh thai nhi là bao nhiêu?", "options": ["4mm mỗi tháng", "2mm mỗi tuần", "2mm mỗi tháng", "4mm mỗi tuần"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "81e37dc0c82b4145afaf93b0f08b428e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh túi thai có thể thấy được qua siêu âm từ tuần vô kinh thứ mấy?", "options": ["4 tuần vô kinh", "6 tuần vô kinh", "5 tuần vô kinh", "3 tuần vô kinh"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c6ba96d189d044e09de3556b9c7b969e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Kích thước túi thai khi thai được 5 tuần là bao nhiêu?", "options": ["15 mm.", "5 mm.", "12 mm.", "10 mm."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d5d8c758d8234e458a14d2abc660512d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Kể được các yêu cầu cần thiết khi siêu âm đánh giá các phần phụ của thai?", "options": ["Dây rốn", "Tất cả đều đúng", "Lượng nước ối", "Bánh nhau"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d9417e74545843d0880a6d701ce6db14", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Trong 3 tháng đầu thai kỳ, siêu âm không thấy phôi trong túi thai thì phải nghĩ đến thai đã chết và tiêu đi. Nếu túi thai đo được từ bao nhiêu mm trở lên?", "options": ["25 mm", "45 mm", "12 mm", "16 mm"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "779eee5a60aa432f8d42f43fbf32c5f1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Thời điểm tốt nhất để siêu âm hình thái học của thai nhi là:", "options": ["Sau tuần lễ thứ 24", "Tuần 21 - 24", "Tuần 16 - 20", "Tuần 11 - 15"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e2f151b4213840568c54fc9cd9b69cba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Xác định tuổi thai 12 tuần, yếu tố nào chính xác nhất", "options": ["Kích thước túi thai (GS: gestation sac).", "Chiều dài đầu mông (CRL: Crown-rump length).", "Đường kính lưỡng đỉnh, chiều dài xương đùi...", "Túi ối (amniotic sac: AS)"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "96a8bc2e764e4bd4a06f1cf04627c5a8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Kể được 3 vai trò của siêu âm trong hướng dẫn một số thăm dò chẩn đoán tiền sản.", "options": ["Chọc dò cuống rốn", "Chọc hút gai nhau", "Chọc dò ối", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f1fdf967f68045328483e5cf4e753c36", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Siêu âm có thể chẩn đoán được các nguyên nhân dẫn tới đẻ non sau đây, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Tìm dị dạng thai", "Xác định tình trạng ối", "Dị dạng tử cung", "Chẩn đoán vỡ ối"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d7d8d7ba5ea14757b4a36fee70012dfa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "14. Phương tiện thường được dùng để chẩn đoán u xơ tử cung là:", "options": ["Siêu âm đầu dò âm đạo", "Siêu âm đầu dò bụng", "Nội soi ổ bụng", "MRI"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "85c5872e4b204b2cb53cfcb4dfa9d7f6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Ưu điểm của \"thuyên tắc động mạch tử cung\":", "options": ["Mất máu không đáng kể", "Thời gian nằm viện ngắn", "Tất cả đều đúng", "Có tính thẩm mỹ cao"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f525f70ad38e4bc9a15cb8618eb371a8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Thuyên tắc động mạch tử cung có thể ảnh hưởng đến khả năng mang thai của bệnh nhân:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7b975aa1866d49e58aa3ba26cc010728", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Nói về HIFU:", "options": ["Tất cả đều đúng", "U xơ có thể bị tái phát", "Là phương pháp điều trị u xơ tử cung nhưng bảo tồn tử cung", "Nguyên tắc điều trị là phá hủy mạch máu nuôi khối u xơ bằng nhiệt"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0eef4027c73547f98dea70c62017a481", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Nói về u xơ tử cung, CHỌN SAI:", "options": ["Siêu âm tử cung - phần phụ có thể giúp chẩn đoán phân biệt u xơ tử cung dưới thanh mạc và khối u buồng trứng", "Siêu âm ngả âm đạo có giá trị hơn siêu âm ngả bụng trong chẩn đoán u xơ tử cung", "Siêu âm tử cung - phần phụ giúp xác định vị trí khối u xơ tử cung", "CT là phương tiện đầu tay dùng chẩn đoán u xơ tử cung"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "29e345bb5c0249488372fdc65a5d7125", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Để chẩn đoán đa ối, siêu âm đo chỉ số ối thấy góc sâu nhất khi:", "options": ["> 150 mm.", "> 50 mm.", "> 100 mm.", "> 200 mm."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "194c2f9cd78e4cd2a6bb8800b536200b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Dấu hiệu có giá trị nhất để chẩn đoán đa ối:", "options": ["Thăm khám lâm sàng.", "Chụp Xquang.", "Siêu âm.", "Chọc hút nước ối."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "00683fe138774cfd8bdf458b1adb32e4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Trong đa ối, chụp X quang sẽ thấy:", "options": ["Đầu thai nhi nhỏ hơn so với tuổi thai.", "Các chi của thai nhi bung ra trong một tư thế rất thoải mái.", "Bóng xương thai mờ.", "Bóng tử cung to hơn bình thường."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b57bb10ba00c44fdb389a4192f3723b0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Các xét nghiệm thường dùng để chẩn đoán Khối u buồng trứng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Chụp X quang TC – vòi trứng có thuốc cản quang", "Sinh thiết", "Chụp X quang bụng không chuẩn bị", "Siêu âm"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "de12ad67647d41918f80e5abe1bd16eb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Chụp X quang bụng không chuẩn bị có thể phát hiện được u nang:", "options": ["U nang nước", "U nang bì", "U nang nhầy", "Cả 3 loại u nang trên"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3f712ccb20964e65926cb5d105a1b830", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Thăm khám cận lâm sàng nào có giá trị nhất chẩn đoán u nang buồng trứng:", "options": ["Siêu âm.", "Chụp tử cung vòi trứng có chuẩn bị.", "Tế bào âm đạo.", "Chụp bụng không chuẩn bị."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3ed2207af8af43639bee60ce9baf52af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Với u nang buồng trứng, hình ảnh khi chụp TC – vòi trứng thường thấy:", "options": ["Buồng TC bên có U bị choán chỗ", "Thấy rõ khối u buồng trứng", "Vòi trứng bên có U bị kéo dài", "Vòi trứng bên có U bị dãn to"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4565d596f0dc420b855412a7bcba7ab8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Bộ phận sinh dục ngoài của thai nhi được nhận rõ qua siêu âm khi tuổi thai:", "options": ["16 tuần", "24 tuần", "12 tuần", "20 tuần"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cabc4db6019f4721b62b09487d4cc2c0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Nếu chậm kinh 5 ngày mà siêu âm không thấy túi ối, có thể đặt vấn đề:", "options": ["Thai nằm ngoài buồng tử cung", "Có thai nhưng siêu âm chưa thấy túi ối", "Chắc chắn không có thai", "Phối hợp định lượng hCG và siêu âm lại sau"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cefca2ed3d6e4d27ab63756ed5b25f55", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Trong 3 tháng đầu của thời kỳ thai nghén, siêu âm giúp chẩn đoán, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Dọa sảy thai", "Dị dạng thai nhi", "Rau tiền đạo", "Thai trong tử cung: đơn hoặc đa thai"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3bfa353661db4740ba74ec1bdbe70e1f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Triệu chứng có giá trị nhất để chẩn đoán thai chết lưu dưới 20 tuần là:", "options": ["Ra huyết âm đạo.", "Siêu âm.", "Bụng bé dần.", "Hết nghén."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cff06e37cceb42039d15f66be1091191", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh thai chết lưu trên 20 tuần ở trên phim Xquang có:", "options": ["Dấu hiệu Noble", "Dấu hiệu Bandl- Frommel", "Dấu hiệu Piszkacsek", "Dấu hiệu Spanding"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "64fb9ba0667b493ebdb5df55576b67e7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Đối với phụ nữ đã mãn kinh, trên siêu âm kết luận là tăng sinh nội mạc tử cung khi bề dày nội mạc là:", "options": [">10 mm", "> 06 mm", "> 04 mm", ">09 mm"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7604ba53ee7b4277bf2c6ffc1e1e2df0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Trong trường hợp không nhớ ngày kinh cuối cùng thì chẩn đoán thai già tháng có thể dựa vào siêu âm, nếu thấy:", "options": ["Chiều dài xương đùi trên 70mm", "Nước ối ít", "Đường kính lưỡng đỉnh trên 9,5cm", "Rau độ trưởng thành III, vôi hoá nhiều, ối ít hoặc giảm đi so với lần siêu âm trước."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5637cbfe4a3442c39eb930ae68b83484", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Hiện nay phương pháp cận lâm sàng nào giúp chẩn đoán chính xác nhất thai già tháng?", "options": ["Soi ối", "Định lượng estriol", "Siêu âm sớm trong quý đầu", "X-quang"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "22f2d7957a2c4f4a8946e9b81c40f2f6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Thai dưới 12 tuần lưu có biểu hiện:", "options": ["hCG trong nước tiểu dương tính.", "Siêu âm thấy hình ảnh túi ối trống.", "Ra máu đỏ ở âm đạo.", "Bệnh nhân thấy khỏe."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8f366f5ee7bc46efae6ccc07d8d7e48c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Xét nghiệm nào là tốt nhất để chẩn đoán thai lưu:", "options": ["Siêu âm.", "hCG.", "X-quang.", "Công thức máu."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "379507002fcf44d58b81f7a94220c618", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Dấu hiệu cận lâm sàng nào không phải của thai lưu:", "options": ["Dấu hiệu Spalding.", "Dấu hiệu bóng hơi ở các mạch máu lớn của thai.", "Có dấu hiệu hình tổ ong trong buồng tử cung.", "Dấu hiệu vòng sáng quanh xương sọ thai trên X-quang."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c277e8c41e6d471cb8a7a239a44a3604", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Thai lưu dưới 12 tuần có hình ảnh siêu âm nào thường gặp.", "options": ["Túi thai không chứa phôi hay có phôi nhưng không có tim phôi.", "Thai bị gập lại.", "Dấu hiệu chồng khớp sọ.", "Gai nhau thoái hóa nước."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "34ea9f47b261451c821e1dd2ccbbd8af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Trên siêu âm, dấu hiệu nào sau đây là quan trọng nhất để khẳng định thai chết lưu:", "options": ["Dấu hiệu Hallo.", "Không thấy hoạt động của tim thai.", "Không có cử động của thai.", "Dấu hiệu trứng trống."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2593ce99f5964f8bb53fdb2941253cae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Dấu hiệu nào sau đây không có giá trị giúp chẩn đoán thai lưu:", "options": ["X quang thấy có dấu hiệu chồng sọ.", "X quang thấy có bóng hơi dưới da đầu thai nhi.", "Nặn ngực thấy chảy sữa non.", "Soi ối thấy nước ối có màu đỏ nâu."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ac678ffabdad4b68aad43d33bd9d6dc6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Nếu không có bệnh lý gì bất thường thì thành phần nào của cơ quan sinh dục khó khảo sát được nhất trên siêu âm?", "options": ["Thân tử cung", "Buồng trứng", "Cổ tử cung", "Buồng tử cung"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f39c9c3c579f40459b47d14943894cc3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Bình thường, trên siêu âm, kích thước của buồng trứng so với kích thước của tử cung là như thế nào?", "options": ["Buồng trứng có kích thước tương đương với kích thước của cổ tử cung", "Buồng trứng có kích thước bằng 1/2 kích thước của tử cung", "Chiều dài của buồng trứng không quá 1/3 đường kính ngang lớn nhất của tử cung", "Buồng trứng bình thường không thể đo được kích thước trên siêu âm nên không thể so sánh được"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "91ab87bae22446e5a330c2a79bccf491", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Trên siêu âm có thể phát hiện được bất thường nào sau đây?", "options": ["Chít hẹp cổ tử cung", "Tử cung thiểu sản", "các câu trên đều đúng", "Bất sản tử cung"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0c9fd64df6554f83920a1db529e30cd2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh siêu âm nào sau đây gợi ý nhiều nhất đến chẩn đoán u xơ cơ tử cung?", "options": ["Có một khối ECHO hỗn hợp nằm sát với tử cung", "Thành tử cung có phản âm không đồng nhất", "Thành tử cung có những khối có echo dầy đặc hơn thành tử cung", "Kích thước tử cung to hơn bình thường"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2962f81484c94edb8011a079ba5a758f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Về các hình ảnh siêu âm của cơ quan sinh dục, chọn một câu đúng:", "options": ["Các nang bọc noãn trong chu kỳ kinh nguyệt không thể nhìn thấy được trên siêu âm", "Ngoài kích thước, đặc tính siêu âm của u buồng trứng tiết dịch trong có thể hoàn toàn giống với u buồng trứng cơ năng", "Trên siêu âm, hoàn toàn không thể phân biệt được u tiết dịch trong và u tiết dịch nhầy của buồng trứng", "Qua siêu âm, luôn luôn phân biệt được u buồng trứng và u xơ tử cung"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "69a81209f9fd452285374b17c3a7487f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Đặc điểm siêu âm của u nang bì buồng trứng là (chọn câu đúng nhất):", "options": ["Có vỏ dầy", "Luôn luôn có các điểm sáng bên trong do các điểm hóa vôi", "Biểu hiện siêu âm thay đổi tùy theo các phần tử cấu thành của khối u", "Có nhiều vách ngăn bên trong"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dc5dbe4d931d4f66b6021e0ba3b92004", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Về siêu âm chẩn đoán trong phụ khoa, tất cả các câu sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Kết quả thu được tùy thuộc vào kinh nghiệm của người đọc siêu âm", "Có thể được dùng để chẩn đoán còn vòng tránh thai trong tử cung hay không", "Có thể gợi ý đến khả năng ác tính của một khối u buồng trứng", "Hiện nay có thể thay thế hoàn toàn phương pháp X quang trong chẩn đoán phụ khoa."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8d01ce4ce8d4413ca4b76716080e5094", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Thực hiện siêu âm khảo sát một khối u buồng trứng to, phương pháp khảo sát đầu tay và có thể cung cấp nhiều thông tin nhất là:", "options": ["Siêu âm qua đường âm đạo", "Chụp cắt lớp điện toán", "Siêu âm qua đường bụng", "X-quang bụng không sửa soạn"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5f305d82c98b40569cf903b59f76a4ce", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Thực hiện khảo sát một trường hợp xuất huyết tử cung bất thường ở tuổi hậu mãn kinh, phương pháp thăm dò đầu tiên hữu ích là:", "options": ["Siêu âm qua đường âm đạo", "Nạo sinh thiết buồng tử cung", "Chụp điện toán cắt lớp", "Chụp buồng tử cung-vòi trứng có cản quang"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5c009866bfe44b8b9f921ccffbb2c9ef", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Một khách hàng có kết quả siêu âm có CRL là 7mm có nhu cầu bỏ thai, các phương pháp có thể lựa chọn. Chọn câu sai:", "options": ["Phá thai nội khoa", "Hút thai bằng máy hút chân không", "Hút thai bằng Kartmann 1 van", "Hút thai bằng ống Kartmann 2 van"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "82ca387b4f3c4e22b5d9b7c08224ae8a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Chụp tử cung vòi trứng có thuốc cản quang:", "options": ["Là phương pháp thăm dò khả năng thông của vòi trứng", "Còn có thể phát hiện các dị dạng tử cung, khối u dưới niêm mạc...", "Thường dùng thuốc cản quang Iodine dạng dầu", "B và C đúng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3455e7faa52d4fc498a62abff2a75ea6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Phương pháp cận lâm sàng chính xác và an toàn nhất giúp chẩn đoán nhau tiền đạo là:", "options": ["Chụp X quang động mạch.", "Soi ối.", "Đồng vị phóng xạ.", "Siêu âm."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "46932f07dcc24be691e44ffad5a8112d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Chẩn đoán rau tiền đạo bằng siêu âm có giá trị khi tuổi thai mấy tuần:", "options": ["32", "34", "38", "36"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1b268628ccc54663b3293f85a2d01af8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Bệnh lý nào sau đây KHÔNG phát hiện được dưới siêu âm:", "options": ["Thai kèm với dụng cụ tránh thai", "Đa thai, thai trứng", "Các câu trên điều sai", "Doạ sẩy thai, thai ngoài tử cung"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e07b709f45d34982933d91a0c23364de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Những điểm lưu ý khi siêu âm thai ở 3 tháng cuối của thai kỳ, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Giới tính thai nhi.", "Khảo sát ngôi thai, tuổi thai", "Vị trí bánh nhau", "Thể tích nước ối"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "34e66dd47e90448ba3e83628e9a5941c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh túi thai thấy được qua siêu âm từ tuần vô kinh thứ:", "options": ["5 tuần vô kinh", "6 tuần vô kinh", "3 tuần vô kinh", "4 tuần vô kinh"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a3b69b32b5c74c149328c0524e39531f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Trên siêu âm, để chẩn đoán nhau tiền đạo người ta dựa vào, chọn câu đúng nhất:", "options": ["Chổ thấp nhất của mép bánh nhau với lỗ trong cổ tử cung < 3cm", "Chổ thấp nhất của mép bánh nhau với lỗ trong cổ tử cung < 5cm", "Chổ thấp nhất của mép bánh nhau với lỗ trong cổ tử cung < 7cm", "Chổ thấp nhất của mép bánh nhau với lỗ trong cổ tử cung < 9cm"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "07b2ab6562584e39a13d278263f78235", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Kích thước túi thai khi thai được 5 tuần là:", "options": ["15 mm.", "5 mm.", "10 mm.", "12 mm."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5c49915f1f7f46a9bcf938ae96bdf65c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Trường hợp đang mang dụng cụ tử cung mà có thai, muốn siêu âm xác định còn vòng trong tử cung không thì phải thực hiện trong khoảng thời gian nào để dễ thấy được dụng cụ tử cung:", "options": ["Khoảng 12 tuần vô kinh", "Khoảng 5 tuần vô kinh", "Bất cứ thời điểm nào cũng được", "Khoảng 16 tuần vô kinh"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0570beab17b940079de04ede0d5e5121", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Qua siêu âm, khó phát hiện được bất thường nào sau đây về bánh rau nhất:", "options": ["Phù gai rau", "Rau tiền đao, rau bong non", "Canxi hóa bánh rau", "Rau cài răng lược"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3c29adf605ff47be9ef3885a359bcb48", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Xác định tuổi thai 12 tuần, yếu tố nào chính xác nhất", "options": ["Chiều dài đầu mông (CRL: Crown-rump length).", "Đường kính lưỡng đỉnh, chiều dài xương đùi...", "Túi ối (amniotic sac: AS)", "Kích thước túi thai (GS: gestation sac)."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d65d0dbae67642279860103f7259dae3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Siêu âm thai 3 tháng đầu KHÔNG xác định được:", "options": ["Xác định tuổi thai", "Vị trí và số lượng thai", "Dị dạng hệ tiết niệu", "Tim thai"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3cdb47d5a1d54fe9a2c63ff02fa20571", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Khi siêu âm phát hiện song thai trong thai kỳ, những đặc điểm nào sau đây cần chú ý khảo sát:", "options": ["Các câu trên đều đúng", "So sánh kích thước 2 thai", "Giới tính thai nhi", "Đặc điểm và số lượng của bánh nhau, túi ối"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "493a77009bf8492bbec9acd680d67116", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Trên siêu âm ở 3 tháng đầu những dấu hiệu cho biết thai ngừng phát triển, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Không hoạt động tim thai.", "Hình ảnh bong rau.", "Không thấy âm vang thai.", "Túi thai bờ tròn."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9599345ec8d34957891355375fdf6520", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "thời gian siêu âm trong thai kì:", "options": ["3 lần, lần đầu lúc thai 11-13 tuần, lần 2 lúc thai 20-25 tuần, lần 3 lúc thai 30-32 tuần", "3 lần, lần đầu lúc thai 11-13 tuần, lần 2 lúc thai 20-24 tuần, lần 3 lúc thai 30-32 tuần", "3 lần, lần đầu lúc thai 11-15 tuần, lần 2 lúc thai 20-24 tuần, lần 3 lúc thai 30-32 tuần", "3 lần, lần đầu lúc thai 11-13 tuần, lần 2 lúc thai 20-24 tuần, lần 3 lúc thai 30-35 tuần"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c441ea989a484c0aa5f39047fcb97639", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology", "Neurology"], "question": "Khi đường kính lưỡng đỉnh thai nhi đo được từ bao nhiêu trở lên mới có thể nghĩ đến não úng thủy (đối với thai đủ tháng)?", "options": ["120mm", "100mm", "90mm", "110mm"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cd610b0dca0546cc82dbafdf18be40e8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology", "Surgery"], "question": "Các phương pháp thăm dò tuyến vú nào sau đây thường được áp dụng:", "options": ["Các câu trên đều đúng", "X quang vú", "Sinh thiết tổ chức tuyến vú", "Siêu âm vú"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4b46507a73a941968536cd18dbf3d284", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Người ta có thể chọc dò túi cùng trực tràng tử cung qua?", "options": ["Túi cùng bên phải của vòm âm đạo", "Túi cùng bên trái của vòm âm đạo", "Tùi cùng sau của vòm âm đạo", "Túi cùng trước của vòm âm đạo"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7f210a28b07f4d2c8a854e1742229805", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Cơ nào đóng vai trò quan trọng trong thai nghén và sinh đẻ?", "options": ["Cơ lược", "Cơ thang", "Cơ thành bụng sau", "Cơ thành bụng trước bên"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8991aa1c85e3407da0ff27b1ee1626a9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Khi khám bệnh nhân có u ở tuyến vú, các đặc điểm đại thể nào sau đây gợi ý u xơ tuyến vú nhất?", "options": ["U ở 1/4 trên trong, di động dễ, hơi chắc", "U ở 1/2 trên của vú, di động dễ, có vỏ bọc hoàn toàn", "U ở 1/4 trên ngoài, mềm, di động dễ", "U ở 1/4 trên ngoài, di động dễ, ranh giới rõ"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ef9c52efbdda45bea12aa0623ff2fc18", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Viêm ruột thừa cấp ở phụ nữ hay chẩn đoán nhầm với bệnh lý nào?", "options": ["Bệnh lý gan mật", "Bệnh lý sản phụ khoa", "Bệnh lý hậu môn trực tràng", "Bệnh lý dạ dày tá tràng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "24d2f11db6514fc9aad5e26d1894994f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "19.đặc điểm cắt tầng sinh môn theo đường chéo bên(5h-7h):", "options": ["thuận lợi dễ cắt", "vết khâu dễ kành hơn so với vị trí 6h", "biến chứng đau khi giao hợp về sau", "tổn thương cơ vòng hậu môn& có thể nới rộng khi cần thiết"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "11fbcb988dd44d03a28287399ef7c8d8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Động mạch TC là nhánh của:", "options": ["Động mạch chủ bụng", "Động mạch bàng quang dưới", "Động mạch chậu ngoài", "Động mạch chậu trong"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "eb00d8b5426b4df7b92524719b1a54d4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Tất cả những câu sau nói về ưu điểm phẫu thuật mổ lấy thai qua đoạn dưới so với mổ thân tử cung lấy thai đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Sẹo mềm.", "Ít gây chẩy máu.", "Lớp phúc mạc dễ bóc tách có thể che phủ được vết mổ.", "Dễ lấy thai."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6995f133e1634a7c917101d3a2828448", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Hở eo tử cung do các nguyên nhân sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Do cắt đoạn hay khoét chóp cổ tử cung.", "Do rách cổ tử cung ở lần sinh trước.", "Do nong cổ tử cung không đúng kỹ thuật.", "Do phẫu thuật bóc nhân xơ tử cung."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dd4d360ac77d47fba1c78b8fac82bb6a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Thai ngoài tử cung ở đoạn vòi đã vỡ, cách xử trí thường gặp nhất là:", "options": ["Kẹp cắt vòi tử cung bên có bọc thai đến sát góc tử cung.", "Mổ kẹp cắt hai phần phụ.", "Lấy sạch tổ chức rau thai ở vòi trứng rồi khâu cầm máu.", "Mổ kẹp cắt phần phụ bên có thai làm tổ."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "93792fc3b9684e52b6a9ac22c76bd1fc", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Xử trí chửa ngoài tử cung vỡ tại tuyến chuyên khoa mổ ngay vừa mổ vừa hồi sức tích cực", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8b9ab45b24dc40a2a960cb950ccaad74", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Chọn cách xử trí đúng nhất khi đã chẩn đoán chắc chắn thai trứng:", "options": ["Làm tại nơi có điệu kiện phẫu thuật,", "Nạo hút trứng có chuẩn bị, càng sớm càng tốt", "Cả A,B,C đều đúng", "Phải gửi Giaỉ phẫu bệnh lý tổ chức nao"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4c70a2145bcf4b168bedfccae89c8a1a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Việc làm đầu tiên Xử trí cầm máu trong rau tiền đạo khi mổ lấy thai:", "options": ["Thắt động mạch hạ vị", "Cắt tử cung .", "Khâu diện rau bám ( chữ U, X)", "Thắt động mạch tử cung ."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e753dccfd0c44f2a821a55198916e5d9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Khi mổ lấy thai vì rau bong non nếu thấy tử cung tím đen có khi lan ra tới dây chằng rộng do phong huyết tử cung rau, tử cung thu hồi tốt, hướng xử trí tiếp là:", "options": ["Thắt động mạch tử cung.", "Khâu cơ tử cung, đóng bụng.", "Thắt động mạch hạ vị ngay.", "Nên cắt tử cung vì nguy cơ băng huyết."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "395d42069e114f8b9dc5b4e87498ad1c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Nội soi tiểu khung trong phụ khoa nhằm mục đích:", "options": ["A và B đúng", "Chẩn đoán một số bệnh lý phụ khoa", "Kết hợp phẩu thuật", "Chẩn đoán viêm phúc mạc tiểu khung"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0caf9c57ab4d465db75b29f8f54f3aff", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Chỉ định phẫu thuật:", "options": ["U xơ tử cung gây sẩy thai nhiều lần", "U xơ tử cung to > thai 12 tuần", "Tất cả đều đúng", "U xơ tử cung gây biến chứng chèn ép các cơ quan lân cận"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "91ceb4289cbb4b2a8b2ba84dff4a4f2e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Nói về \"Cắt tử cung bán phần\", phát biểu nào sau đây SAI:", "options": ["Cắt đáy và thân tử cung để lại cổ tử cung", "Thường chỉ dùng ở những trường hợp chưa đủ con", "Có thể cắt qua nội soi ổ bụng", "Ít tai biến và biến chứng hơn so với cắt tử cung toàn phần"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "aa25c066077542daa08e3c964dab81e8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Nói về điều trị u xơ tử cung, phát biểu nào sau đây SAI:", "options": ["Đa số không có chỉ định phẫu thuật", "Điều trị nội khoa thường không hiệu quả", "Cắt tử cung toàn phần nguy cơ tổn thương niệu quản thấp hơn cắt tử cung bán phần", "Thuyên tắc động mạch tử cung là 1 phương pháp điều trị ít xâm lấn"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c8f0d9f2a1b54875bf5ac6236724e710", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Nói về điều trị u xơ tử cung, phát biểu nào sau đây SAI:", "options": ["Có thể bóc nhân xơ dưới niêm qua nội soi buồng tử cung", "Có chỉ định phẫu thuật khi tử cung > thai 12 tuần", "Chỉ định bóc nhân xơ khi bệnh nhân còn nhu cầu có con", "Không thể cắt tử cung bán phần qua nội soi"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ecc66355031240fa9ed0e5d592791ab9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Nói về điều trị u xơ tử cung, phát biểu nào sau đây SAI:", "options": ["Cắt tử cung bán phần thời gian phẫu thuật ngắn hơn cắt tử cung toàn phần", "Chỉ định cắt tử cung khi tử cung > thai 12 tuần", "Có nhiều phương pháp phẫu thuật", "Bóc nhân xơ qua nội soi ổ bụng chỉ áp dụng đối với nhân xơ dưới niêm"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8a53e8f4588a4a8890eeed9c43aab608", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Nói về u xơ tử cung, chỉ định phẫu thuật nào sau đây SAI:", "options": ["U xơ tử cung > 12 tuần", "U xơ tử cung biến chứng rong kinh, rong huyết", "U xơ tử cung dưới thanh mạc", "U xơ tử cung hóa ác"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d2adc224ff7f4108950d5e55bfd066aa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Nói về cắt tử cung bán phần, phát biểu nào sau đây SAI:", "options": ["Thường chỉ định khi bệnh nhân còn trẻ", "Thời gian phẫu thuật ngắn hơn cắt tử cung toàn phần", "Bệnh nhân vẫn còn có kinh sau khi phẫu thuật", "Là cắt tử cung để lại cổ tử cung"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "716367203c7e4cbfa5de2f6e18746534", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Cắt tử cung toàn phần, phát biểu nào sau đây SAI:", "options": ["Có thể tổn thương bàng quang", "Có thể mổ qua nội soi", "Chỉ thực hiện khi có chỉ định cắt 2 phần phụ", "Ít tai biến và biến chứng hơn cắt tử cung bán phần"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8f24cdbdc85c4f8582ed4c0aa0ca1d84", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Nói về xử trí u xơ tử cung:", "options": ["Tất cả đều đúng", "Đa số là theo dõi", "Có nhiều phương pháp phẫu thuật", "Không phải trường hợp nào cũng có chỉ định cắt tử cung bán phần"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "71bead055d0a40d0b49205d179c7be3e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Nói về điều trị u xơ tử cung:", "options": ["Bênh nhân đã đủ số con thì không có chỉ định bóc nhân xơ", "Chỉ định phương pháp phẫu thuật tùy thuộc mong muốn có con của bệnh nhân", "Điều trị ngoại khoa chiếm tỷ lệ cao", "Có thể bóc nhân xơ dưới thanh mạc qua nội soi buồng tử cung"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e95e5b63346b40a79e4d8400afd18511", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Nói về u xơ tử cung:", "options": ["Dùng thuốc ức chế GnRH sẽ làm khối u nhỏ lại", "Không nên bóc nhân xơ khi bệnh nhân đã đủ số con", "Cắt tử cung bán phần có thể thực hiện qua nội soi ổ bụng", "HIFU là phương pháp điều trị có hiệu quả nhất"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "577391e011d14f6c80c1750d6ad5e274", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Chỉ định phương pháp phẫu thuật tùy thuộc vào, CHỌN SAI:", "options": ["Bệnh lý nội khoa của bệnh nhân", "Bệnh nhân có thống kinh hay không?", "Tuổi bệnh nhân", "Mong muốn có con của bệnh nhân"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b61fb66ccef740bb81d6e6e3b638df4d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Phương pháp phẫu thuật u xơ tử cung, bóc nhân xơ, CHỌN SAI:", "options": ["Chỉ thực hiện khi bệnh nhân < 30 tuổi", "Có thể bóc qua nội soi hay mở bụng", "Có thể tái phát phát u xơ tử cung", "Có thể gây dính ruột hoặc mạc nối."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6850fc5e1167425489c35b6c0eebd1d9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Điều trị u xơ tử cung:", "options": ["Chỉ điều trị ngoại khoa khi bệnh nhân không còn muốn có con", "Cắt tử cung bán phần là phương pháp phù hợp nhất cho bệnh nhân đã từng có mổ lấy thai", "Bóc nhân xơ là phương pháp phù hợp nhất cho bệnh nhân < 25 tuổi", "Tất cả đều sai"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b276cc9b9d6947d188d6709f540ef7d7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Nói về điều trị u xơ tử cung:", "options": ["Chỉ có chỉ định phẫu thuật khi bệnh nhân đã vào giai đoạn tiền mãn kinh", "Tất cả đều sai", "Chỉ bóc nhân xơ ở những bệnh nhân bị vô sinh nguyên phát", "Nếu có chỉ định phẫu thuật \"cắt tử cung toàn phần\" là phương pháp ưu tiên được chọn lựa"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "396da20410294649bafc74032bd96e23", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Yếu tố quyết định để chỉ định \"cắt tử cung bán phần\" là:", "options": ["Số lượng nhân xơ tử cung", "Tuổi của bệnh nhân", "Số lần mang thai của bệnh nhân", "Triệu chứng lâm sàng của bệnh nhân"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f75684c26dc046cdb0a46cf00b30bb72", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Điều trị ngoại khoa u xơ tử cung, CHỌN SAI:", "options": ["Không để lại 2 phần phụ nếu bệnh nhân đã mãn kinh", "Không bóc nhân xơ nếu bệnh nhân đã có 2 con", "Có nhiều phương pháp phẫu thuật u xơ tử cung", "Chỉ định phương pháp phẫu thuật u xơ tử cung tùy thuộc vào nhiều yếu tố"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "614c0d09867446c9ac90930e240c2e43", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Nói về điều ngoại khoa trị u xơ tử cung:", "options": ["Cắt 1 phần phụ sẽ đưa bệnh nhân vào mãn kinh", "Cắt tử cung toàn phần thường phải đi kèm với cắt 2 phần phụ", "Cắt tử cung toàn phần chỉ được chỉ định nếu bệnh nhân có kết quả Pap bất thường", "Biến chứng có thể gặp trong cắt tử cung toàn phần là chảy máu mỏm cắt"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1312b304c5bb4d238ea7d6d03261d047", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Biến chứng khi cắt tử cung toàn phần + 2 phần phụ là, CHỌN CÂU SAI:", "options": ["Tổn thương ruột", "Tổn thương niệu quản", "Tổn thương bàng quang", "Tổn thương cổ tử cung"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "722985d681ab474da52c8f55cd19654c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Chăm sóc và theo dõi hậu phẫu ở bệnh nhân có thai mổ cắt u nang buồng trứng là:", "options": ["Dùng giảm đau, giảm co", "Phải thực hiện các bước trên thường quy", "Theo dõi tim thai", "Xem giải phẫu bệnh lý để xử lý tiếp"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b72644ecc7fb4442bf21fb05c8d1e742", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Biến chứng hay gặp nhất sau mổ cắt u nang buồng trứng ở bệnh nhân có thai:", "options": ["Sảy thai và đẻ non", "Dính vòi tử cung", "Vỡ tử cung do đụng chạm", "Nhiễm trùng và chảy máu vết mổ"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "522f165e138b4307888e5b5fd6b0c4a9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Một phụ nữ 32 tuổi đến khám vì có thai 12 tuần. Tiền căn không có gì lạ. Khám thấy có một bướu dạng nang cạnh trái tử cung, kích thước # 10 - 12 cm, không đau. Hướng xử trí là:", "options": ["Mổ bụng hoặc nội soi và dùng nội tiết, giảm co.", "Theo dõi tiếp cho đến cuối thai kỳ.", "Điều trị bằng Estrogen.", "Mổ cắt tử cung nguyên khối và u nang buồng trứng."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c57a5adaa85948d2a53e07ac2c51f4f2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Nguyên tắc mổ cắt u nang buồng trứng xoắn:", "options": ["Gỡ xoắn và bộc lộ khối u ra khỏi ổ bụng rồi cặp cắt cuống u. Cặp cuống khối u trước khi gỡ xoắn.", "Không có đáp án đúng", "Gỡ xoắn nhẹ nhàng rồi bộc lộ khối u ra khỏi ổ bụng.", "Nếu chưa hoại tử gỡ xoắn nhẹ nhàng và bóc nang ."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a8b957562f3b4cea895cd2620e38085a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Đối với thai chết lưu trên 4 tháng, có thể gây sảy thai bằng viên Cytotex đặt âm đạo:", "options": ["Ở tất cả các nhà hộ sinh", "Ở những tuyến chuyên khoa có cơ sở phẫu thuật", "Ở những cơ sở có bác sỹ chuyên khoa sản", "Ở những nơi có chuyên khoa sản"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ff743b8eb01b4420869cf124c2f15ea8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Trong trường hợp nào sau đây, thai chết lưu vẫn phải mổ lấy thai:", "options": ["Nhau tiền đạo trung tâm", "Thai già tháng con to", "Ngôi ngang", "Não úng thủy"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b5d043d380a5451a8d6bdb8729ff3fb4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Triệt sản nữ có thể thực hiện khi, chọn câu sai:", "options": ["Bất kỳ lúc nào khách hàng yêu cầu", "Kết hợp khi mổ lấy thai", "Kết hợp khi phẫu thuật phụ khoa", "48 giờ sau đẻ"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "883c4b2744c746bd8ea9825573869585", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Trong thai già tháng chỉ định mổ lấy thai ngay khi chỉ số ối đo qua siêu âm là:", "options": ["Nhỏ hơn 28mm.", "Từ 28 đến 40mm.", "Từ 60 đến 80mm.", "Từ 40 đến 60mm."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "39f9848c3bf94ff2a6d76aa3bf36fa87", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Trong thai già tháng, dấu hiệu nào sau đây giúp chẩn đoán thai suy để quyết định mổ lấy thai:", "options": ["B và C đều đúng.", "Nước ối màu xanh hoặc vàng (lẫn phân su)", "CTG xuất hiện DIP II (nhịp giảm muộn)", "Rau độ trưởng thành độ III, vôi hóa."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "543c97adc1d146af82f123dd49db5524", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Phương pháp phẫu thuật Crossen áp dụng cho:", "options": ["Sa sinh dục độ III, phụ nữ 50 - 60 tuổi.", "Sa sinh dục độ II, phụ nữ 60 tuổi.", "Sa sinh dục độ II, phụ nữ > 40 tuổi.", "Sa sinh dục độ III, phụ nữ > 70 tuổi."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "faf6a596e8ca480aa55ee02a58db32b1", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Phương pháp phẫu thuật Lefort chỉ định cho sa sinh dục độ III và:", "options": ["Phụ nữ 60 – 70 tuổi không có khả năng phẫu thuật.", "Phụ nữ 40 – 60 tuổi không có tổn thương viêm cổ tử cung.", "Phụ nữ > 60 tuổi không có tổn thương nghi ngờ ở cổ tử cung.", "Phụ nữ > 70 tuổi không có khả năng phẫu thuật."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f6c48e73d9054f30b99102a43455f98a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Nội soi tiểu khung trong phụ khoa nhằm mục đích:", "options": ["Chẩn đoán viêm phúc mạc tiểu khung", "Chẩn đoán một số bệnh lý phụ khoa", "Kết hợp phẩu thuật", "và B đúng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "aedcaf10f7734212af118c8c480dc4da", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Bất lợi lớn nhất của mổ thân tử cung lấy thai là:", "options": ["Thời gian mổ lâu hơn.", "Nguy cơ vỡ tử cung ở lần có thai sau.", "Nguy cơ chảy máu nhiều hơn trong cuộc mổ.", "Nguy cơ nhiễm khuẩn cao trong thời kỳ hậu phẫu."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d47770500196439f9430660a954423a0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Vi phẫu thuật ống dẫn trứng cho kết quả tốt nhất trong trường hợp nào sau đây?", "options": ["Tắc nghẽn đoạn gần, đơn ổ.", "Tắc nghẽn đa ổ.", "Tắc nghẽn đoạn xa, đơn ổ.", "phẫu thuật không đem lại kết quả khả quan cho tất cả những trường hợp trên."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ee655e534a4f462e8a8d3cdaf7322dc7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Về thái độ xử trí thai ngoài tử cung thể tràn ngập máu ổ bụng ở tuyến có cơ sở phẫu thuật, điều nào sau đây KHÔNG đúng:", "options": ["Cắt bỏ vòi trứng đến sát góc tử cung.", "Lau sạch ổ bụng, dẫn lưu ổ bụng", "Mổ ngay không trì hoãn, mổ càng sớm càng tốt, vừa mổ vừa hồi sức", "Khi mổ cho tay vào tìm ngay chỗ vòi trứng vỡ để cặp cầm máu."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7ce835185ab04da3ac42c113c55ce9b8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Chọn câu đúng nhất về thái độ xử trí thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang:", "options": ["Khi mổ nên dẫn lưu ổ bụng.", "Cắt phần phụ bên có khối máu tụ", "Lúc mổ phải tìm cách vào ổ máu tụ, nhẹ nhàng bóc tách lấy hết khối máu tụ ở trong,tìm thấy vòi trứng bị vỡ thì kẹp cắt, lau bụng.", "Nên đổ kháng sinh vào ổ bụng để tránh nhiễm trùng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3fe7937d63b84a6c86c85b6deb341f5e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Trong thai trứng, cắt tử cung dự phòng khi bệnh nhân, đủ con và:", "options": ["Trên 45 tuổi", "Trên 40 tuổi", "Trên 50 tuổi", "Trên 35 tuổi"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9ca438d480304d56bb94a3d952efe367", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Chỉ định nào sau đây không đúng về soi ổ bụng?", "options": ["Tìm nguyên nhân chảy lụt máu trong ổ bụng.", "Làm nghiệm pháp xanh methylen để đánh giá độ thông vòi trứng.", "Bóc tách nhân xơ.", "Nghi ngờ chửa ngoài tử cung."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "122bf554a6bc45e1a1da27e41cf2f88e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Trong nghiên cứu y học, phương pháp thu thập số liệu là:", "options": ["Các kỹ thuật áp dụng để thu thập thông tin", "Một chuỗi hành động tìm kiếm số liệu", "Việc gặp gỡ đối tượng nghiên cứu để phỏng vấn", "Một hệ thống nội dung công việc cần triển khai"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "349af3628d63445e9f5b68d2ff040b2c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Preventive Healthcare"], "question": "Khi chăm sóc bệnh nhận mà dự kiến sẽ bị bắn tóe máu vào cơ thể và mặt cần mang những phương tiện phòng hộ cá nhân:", "options": ["Áo choàng, kính mắt bảo hộ và khẩu trang y tế", "Áo choàng và tấm che mặt", "Áo choàng và kính mắt bảo hộ", "Áo choàng, kính mắt bảo hộ, khẩu trang y tế và găng tay"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6efd9d7690b043da9269a61883d22349", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Thực phẩm giàu muối, chọn câu đúng.", "options": ["Cá khô, tương, chao, dưa muối, cà muối, hành muối", "Cật, tương, chao, dưa muối, cà muối, hành muối", "Cá khô, xì dầu, chao, dưa muối, cà muối, hành muối", "Cá khô, tương, chao, cật, cà muối, hành muối"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3d839858419447f8b1716a4343fc726c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Preventive Healthcare", "Pulmonology", "Urology", "Surgery"], "question": "NB]: Loại nhiễm khuẩn bệnh viện thường gặp là:", "options": ["Nhiễm khuẩn máu, nhiễm khuẩn da niêm mạc, nhiễm khuẩn tiết niệu, nhiễm khuẩn vết mổ.", "Nhiễm khuẩn máu, nhiễm khuẩn tiêu hoá, nhiễm khuẩn tiết niệu, nhiễm khuẩn vết mổ.", "Nhiễm khuẩn máu, nhiễm khuẩn hô hấp dưới, nhiễm khuẩn do tiếp xúc, nhiễm khuẩn vết mổ.", "Nhiễm khuẩn máu, nhiễm khuẩn hô hấp dưới, nhiễm khuẩn tiết niệu, nhiễm khuẩn vết mổ."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7d9b26302cbc42a49800d211369d50e8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Trong quy trình nghiên cứu y học, bước “Xử lý và phân tích số liệu nghiên cứu” được thực hiện sau bước nào?", "options": ["Điều tra thử, lựa chọn phương pháp thu thập số liệu và hoàn thiện công cụ thu thập số liệu", "Thu thập số liệu nghiên cứu", "Chọn phương pháp nghiên cứu", "Lập kế hoạch nghiên cứu"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "333f78d7cab343069f2378bec9e59e13", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Nguyên tắc cơ bản về tổ chức hệ thống y tế Việt Nam hiện nay là không ngừng nâng cao:", "options": ["Số lượng phục vụ", "Mức độ phục vụ", "Kết quả phục vụ", "Chất lượng phục vụ"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "08846cd032bf4c618c9ac04dcaf85103", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Preventive Healthcare"], "question": "Nụ liên bào răng hàm lớn vĩnh viễn thứ hai xuất hiện từ khoảng:", "options": ["5 tuổi", "Tháng thứ 3-4 phôi thai", "1 tuổi", "Tuần thứ 8 phôi thai"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6f15e718f2af490ba83493bf3697a93a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Internal Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Tại khoa Nội bệnh viện Đa khoa TW Thái Nguyên, sau khi khám và kê đơn cho một bệnh nhân nam 65 tuổi, bị cao huyết áp. BS Ngân đang hướng dẫn bệnh nhân chế độ ăn uống, nghỉ ngơi hợp lý để duy trì huyết áp ở mức ổn định và phòng chống nguy cơ tai biến mạch não.BS Ngân đang tiến hành.", "options": ["Tổ chức nói chuyện sức khỏe", "Tổ chức nói chuyện trực tiếp", "Thảo luận nhóm", "Tư vấn sức khỏe"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "605cabdbdccf4aa685d2bc6c5a92d901", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Trong nghiên cứu bệnh - chứng, loại sai số gặp phải khi những người đủ tiêu chuẩn tham gia nghiên cứu nhưng không tình nguyện tham gia hay không được chọn vào nghiên cứu là:", "options": ["Sai lệch lựa chọn", "Sai lệch hồi tưởng", "Sai lệch quan sát", "Sai lệch phân loại"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0a95391d2a444de0832a74a01164e350", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Giai đoạn thường áp dụng chiến lược phát triển sản phẩm mới cải tiến trong chu kỳ sống là:", "options": ["Ra đời", "Suy thoái", "Tăng trưởng", "Bão hòa"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "780e3ae18c1f4418b89084289492383f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Preventive Healthcare"], "question": "Tiêm vắcxin BCG cho trẻ tốt nhất là vào:", "options": ["Tháng thứ 2", "Sơ sinh", "Tháng thứ 3", "Tháng thứ 4"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "805ad1064eaa4127a3ea5f059a034b66", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Trong marketing dược, mục tiêu “có lợi nhuận để tồn tại và phát triển doanh nghiệp” được gọi là gì?", "options": ["Mục tiêu kinh tế", "Mục tiêu phát triển", "Mục tiêu cung ứng", "Mục tiêu sức khỏe"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "850a8eb9379e4cdfab416ff329574bb6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Các yếu tố quyết định sức khỏe:", "options": ["Hành vi lối sống cá nhân", "Tất cả đúng", "Di truyền và môi trường sống", "Dịch vụ chăm sóc sức khỏe"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4b1ae1f61e624d238f8cb196152fc092", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Preventive Healthcare"], "question": "Theo Waterlow gây mòn là:", "options": ["Suy dinh dưỡng mãn tính tiến triển", "Suy dinh dưỡng mãn tính di chứng", "Suy dinh dưỡng mãn tính", "Suy dinh dưỡng cấp tính"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cec48c6141444d83ac79e0a1bc8a947e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Chọn đúng: Các bãi rác đổ đống ngoài trời và các bãi chôn lấp rác có thể gây ô nhiễm không khí, tạo ra mùi khó chịu cho một khu vực rộng lớn quanh bãi rác.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9049c6678bb64845bbc8490ef93fe27f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Preventive Healthcare"], "question": "Một phụ nữ 38 tuổi, nghiện thuốc lá, đã có 3 con, kinh nguyệt đều, thường bị thống kinh, chồng đi công tác xa mỗi tháng về nhà vài lần. Hai vợ chồng không thích phải chịu phẫu thuật. Biện pháp tránh thai thích hợp là:", "options": ["Ogino - Knauss", "Dụng cụ tử cung", "Uống thuốc ngừa thai", "Bao cao su"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7b9c12ae4120487e9965370d8b53c809", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Những sự kiện đặc biệt trong cộng đồng thường là:", "options": ["Những ngày lễ, kỷ niệm mang tính chất chính trị, tôn giáo; những ngày lễ hội mang tính chất văn hóa; những sự kiện quốc gia", "Những sự kiện quốc gia; Những ngày lễ, kỷ niệm mang tính chất chính trị, tôn giáo", "Những ngày lễ hội mang tính chất văn hóa; những ngày lễ, kỷ niệm mang tính chất chính trị, tôn giáo", "Những ngày lễ, kỷ niệm mang tính chất chính trị, tôn giáo"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6a96e3cdc8c24365850af8a480dfc7ce", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Mục đích của Điều lệ Y tế quốc tế là quy định các biện pháp đáp ứng y tế công cộng phù hợp với các nguy cơ sức khỏe cộng đồng tránh những trở ngại không cần thiết đối với lưu thông và thương mại quốc tế", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "70da334459194fbf868e05336d866b81", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Preventive Healthcare"], "question": "Nguồn truyền nhiễm của cúm A H5N1 và A H7N9 là gì?", "options": ["Người bệnh", "A và B đúng", "Gia cầm mắc bệnh", "Gia cầm mang mầm bệnh"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ef06981112e04a0fb6251df84c77910b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Preventive Healthcare"], "question": "Công tác sàng lọc phát hiện sớm trẻ khuyết tật là trách nhiệm của:", "options": ["Giáo viên", "Tất cả", "Cán bộ", "Gia đình"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1d954336c7d045ae8dc906e4e2ee17ea", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Tư duy hệ thống sử dụng tính trễ và dao động thời gian làm tính năng điển hình là kỹ năng tư duy:", "options": ["Động", "Chỉ đạo hệ thống", "Theo tương quan", "Theo mô hình"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c5e4155250704e029a6102b304d20cbb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Nhóm thông tin định lượng cho phép:", "options": ["Tìm ra cách tính chiều sâu tìm ra đại diện của một quần thể lớn", "Ghi nhận được tâm tư, tình cảm của người được nghiên cứu", "Tìm ra những thông số, những tỷ lệ và mối liên hệ giữa các thông số", "Sử dụng thống kê để tóm tắt mô tả và so sánh các số liệu"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e87b78bd3a73433c980e7b780a0bccda", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Preventive Healthcare"], "question": "Dự phòng ung thư nói chung gồm", "options": ["Hai bước", "Một bước", "Ba bước", "Mỗi loại ung thư có các bước dự phòng khác nhau"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6ae4fbb9db6f4f8e902d7bdf36a36bc4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Đối với công tác quản lý y tế, thông tin thu thập được từ sổ sách là thông tin", "options": ["Cập nhật, quan trọng", "Chính xác, đầy đủ", "Thường xuyên, quan trọng", "Khách quan, chính xác"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d3abe1ec31044e6e802c093ce87f0b21", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ An ninh quốc gia là gì ?", "options": ["Phát hiện, cung cấp kịp thời thông tin, tài liệu liên quan đến hoạt động tội phạm", "Tham gia lực lượng bảo vệ an ninh quốc gia và thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia theo quy định của pháp luật", "Tất cả điều đúng.", "Không dám tố giác, mà còn bao che tội phạm"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7060d17dcfbd46e585b5715e12fd5438", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Chọn đúng: Những tác động của chất thải rắn lên môi trường và sức khỏe của con người gồm:", "options": ["Tác động lên môi trường đô thị", "Cả A và B", "Tác động lên sức khỏe con người"], "option_map": [0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c2810842f5214354839ab790be0fb538", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Một trong những đặc điểm của chiến lược phát triển danh mục sản phẩm theo chiều sâu là:", "options": ["Đa dạng hóa nồng độ, hàm lượng của một thuốc", "Phát triển các thuốc đạt tiêu chuẩn chất lượng cao hon", "Phát triển số lượng nhóm thuốc điều trị", "Tăng số lượng biệt dược có cùng hoạt chất"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3986f9a2d26649cb872d6fd1307c4e69", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Preventive Healthcare"], "question": "Vacxin phòng lao là", "options": ["BCG", "Hib", "VGB", "MR"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7b05fda20cce4dc1adfe4a8ecd692b07", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "SMART là:", "options": ["Tất cả đều sai", "5 đặc điểm của nâng cao sức khỏe", "5 đặc điểm của mục tiêu", "5 đặc điểm của giáo dục sức khỏe"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0afceba414d94945b148c304616a592a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Mức cùng chi trả không bao gồm:", "options": ["80%", "95%", "100%", "90%"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8c017cf03e294b1f908c495fb26f63df", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "General Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Là một người thầy thuốc, Hải Thượng Lãn Ông luôn đề cao vấn đề gì?", "options": ["Trách nhiệm", "Y thuật", "Người bệnh", "Y đức"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ccdf35c686cf412c91cbf1b9114e40ac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Nếu 100% số người bị nhiễm trùng mắc bệnh thì chỉ số lây là 2?", "options": ["Không có", "Sai", "Không có", "Đúng"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fbe0328785784b61ba1adbebbc8bc504", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology", "Preventive Healthcare"], "question": "Dự phòng Aspergillus bằng cách tiêm TM?", "options": ["Amphotericin B", "Nystatin", "Mycostatin", "Fluconazole"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8d841871a67a48fa8f1769b19663ca95", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Endocrinology", "Preventive Healthcare"], "question": "Đối với các người bệnh đái tháo đường đã có biến chứng ở mắt, thận, tim mạch loại hình tập luyện vận động phù hợp nhất là?", "options": ["Đi xe đạp", "Bơi lội", "Dưỡng sinh", "Đi bộ"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "077205aa26eb4e83bd8c5e434f985d89", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "100 % công chức , viên chức , người lao động của bệnh viện phải thực hiện trang phục y tế đúng theo quy định", "options": [". Dụng cụ phải khử khuẩn ở mức độ trung bình", "Đúng", "D, . Dụng cụ phải khử khuẩn ở mức độ thấp", "Sai"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "81547fa049e2429fb1f941299686c638", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "Public Health"], "question": "Các hộ gia đình ở một số vùng nông thôn chưa lấy nước ngầm làm mục đích ăn uống và sinh hoạt. Có mấy loai nguồn nước ngầm mà người dân thường sử dụng? có nước máy, thường", "options": ["2", "5", "4", "3"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c16fa7dd680049e6a924907a91fce979", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Trên trái đất có nhiều vùng khí hậu khác nhau. Vùng khí hậu nóng ẩm là vùng:", "options": ["Một năm có trên 3 tháng có ngày nóng ẩm", "Một năm có trên 5 tháng có ngày nóng ẩm", "Trong một năm có trên 4 tháng có ngày nóng ẩm", "Một năm có trên 6 tháng có ngày nóng ẩm"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2ed8a34b3fab42d890c9c01982a7b7e3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Trình tự các kỹ năng thường sử dụng trong Truyền thông - Giáo dục sức khỏe là", "options": ["Quan sát, hiểu, thuyết phục", "Hiểu, quan sát, lắng nghe", "Hiểu, quan sát, trả lời", "Hiểu, quan sát, thuyết phục."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4b924631ffd84d7094629a7a4ae07fc5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Mục đích của lắng nước trong việc làm trong nước là?", "options": ["Cải tạo tích chất lý học của nước", "Giữ các chất lơ lửng, hạt cặn to trong nước", "Giữ lại vi sinh vật và cặn nhỏ", "Giảm số lượng vi sinh vật"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4b4287296546448482af42e648226e6b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Tính khoa học của một thông điệp truyền thông giáo dục sức khỏe là sự thể hiện của yêu cầu:", "options": ["Tất cả đều sai", "Thuyết phục", "Thích hợp", "Chính xác"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8488d4d2211e4f23a52ea85a17458c8d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Preventive Healthcare"], "question": "Nhu cầu dinh dưỡng trong thời kỳ bú mẹ:", "options": ["100-110", "115-125", "110-120", "120-130"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f7746104089c47b09bedde3b0fe3e0e3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "Pediatrics"], "question": "106 Trước khi tiêm chủng, phải thực hiện :", "options": ["Xét nghiệm tổng quát.", "Khám sàng lọc, tư vấn.", "Không cần khám.", "Khám sức khỏe tổng quát."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7f60ccf89dd84dd2b4e57fd0581f896b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "Pediatrics"], "question": "Ở Việt Nam thời gian tiêm phòng vắc xin sởi tốt nhất cho trẻ là khi trẻ được:", "options": ["8 tháng", "3 tháng", "6 tháng", "9 tháng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5dd65f6d62d648f495299c7d2521658d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Preventive Healthcare", "Public Health"], "question": "NB]: Tìm ý đúng nhất về câu hỏi: Tại sao phải cách ly người trở về từ vùng dịch?", "options": ["Để bảo vệ người nghi nhiễm không làm lây lan ra cộng đồng", "Để phòng lây nhiễm cho cộng đồng vì người mang virus có thể không có triệu chứng.", "Để an toàn cho cộng đồng.", "Để cộng đồng yên tâm không lo về dịch bệnh."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "94a71aa17a2949fa9dd71dd49574c9f3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Nghiên cứu thuần tập có lồng nghiên cứu bệnh chứng là loại nghiên cứu rất có ích đối với các phơi nhiễm vừa có ảnh hưởng ngắn, vừa có ảnh hưởng dài?", "options": ["Không có", "Sai", "Đúng", "Không có"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "60ccfb0af18648d58e21980eed3102ef", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Preventive Healthcare"], "question": "Để xác định tỷ lệ tăng huyết áp tại cộng đồng A, kỹ thuật thu thập số liệu nào dưới đây là phù hợp nhất:", "options": ["Thảo luận nhóm", "Khám lâm sàng/ Xét nghiệm sàng lọc", "Thu thập số liệu có sẵn", "Quan sát"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "988e840a1c314b82bf238f15076702d4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Neurology", "Emergency Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Hiện nay, biện pháp phòng ngừa hiệu quả bệnh dại là gì?", "options": ["Dùng kháng sinh diệt khuẩn trong mọi trường hơp bị vết thương do súc vật nghi dại cắn", "Garô bên trên vị trí bị súc vật nghi dại cắn để ngăn không cho virut xâm nhập toàn thân", "Nâng tỉ lệ bao phủ vắc xin dại trong dân số lên trên 90%", "Tiêm vắc xin dại và huyết thanh kháng dại trong trường hợp bị vết thương do súc vật nghi dại cắn"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "07778ac668a043b18cfa97605e568ee5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Trong nghiên cứu bệnh chứng, các đối tượng nghiên cứu được xác định dựa trên.", "options": ["Tình trạng bệnh", "Tình trạng phơi nhiễm.", "Tình trạng bệnh hoặc phơi nhiễm đều được.", "Chọn ngẫu nhiên bất kỳ."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1617f2831e734711bdee931b8d57cfd6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "THÔNG BÁO\nTất cả hành khách được nhắc nhở rằng họ không được phép ăn, uống hoặc hút thuốc trên hệ thống tàu điện ngầm.", "options": ["Không có lựa chọn nào đúng", "Bạn chỉ có thể hút thuốc, ăn và uống ở các khu vực đặc biệt trên tàu.", "Bạn không thể hút thuốc, ăn hoặc uống trên tàu nhưng bạn có thể trên sân ga.", "Bạn không thể uống, ăn hoặc hút thuốc ở bất cứ đâu trên hệ thống tàu điện ngầm"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9d24e8d7ae01426e9ad1eb6caad59455", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Oncology", "Preventive Healthcare"], "question": "Hút thuốc lá gây bao nhiêu phần trăm K bàng quang:", "options": ["75%", "20%", "90%", "50%"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "165a37ea58434008a9ad465c143afc73", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Nguồn chọn nhóm bệnh gồm những nguồn nào sau đây?", "options": ["Quần thể", "Bệnh viện", "Gia đình, bạn bè, người thân", "A và B"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cf183531f5984f579c81d14017293897", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Preventive Healthcare"], "question": "Phòng bệnh thấp tim tái phát cho bệnh nhân:", "options": ["Có triệu chứng của hẹp hở van tim", "Có tiền sử viêm đa khớp", "Có tiền sử múa giật", "Bệnh nhân được chẩn đoán thấp tim"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7624b3102f04417293e4790e21952761", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Trong quy trình nghiên cứu y học, bước “Chọn phương pháp nghiên cứu” được thực hiện sau bước:", "options": ["Xác định đối tượng, phạm vi nghiên cứu", "Xác định mục tiêu nghiên cứu", "Xác định tên đề tài", "Phân tích vấn đề nghiên cứu"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "44f9bc3828c142b8abcf8120865a7de9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine", "Preventive Healthcare", "Psychiatry"], "question": "Cải thiện tình trạng sức khỏe tâm thần người bệnh COPD cần điều gì?", "options": ["Đánh giá phản ứng hành vi và quan tâm tới vấn đề của người bệnh", "Tư vấn chế độ ăn phù hợp cho người bệnh", "Khuyến khích người bệnh tập thể dục", "Thường xuyên giải thích tình trạng bệnh"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a4e46310b1104f098bad9ded573a2467", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Một trong những nguyên tắc trình bày số liệu dưới dạng biểu đồ là gì?", "options": ["Có thể không ghi chú cho các ký hiệu, chữ viết tắt", "Không ghi chú cho các ký hiệu, chữ viết tắt", "Phải ghi chú cho các ký hiệu, chữ viết tắt", "Nên ghi chú cho các ký hiệu, chữ viết tắt"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "23907a070a7f4f418be9537aec064023", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Preventive Healthcare"], "question": "Đề tài nghiên cứu sử dụng bộ câu hỏi thiết kế sẵn để thu thập số liệu về kiến thức dinh dưỡng ở 400 sinh viên y khoa. Hỏi: Hình thức nào phù hợp nhất để thu thập số liệu:", "options": ["Quan sát", "Tự điền", "Phỏng vấn", "Đối mặt"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8c935a25868047e68978ac7874e59579", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Quyết định phân công nhiệm vụ cho cán bộ hợp lý để:", "options": ["Phát huy tối đa việc quy hoạch đội ngũ cán bộ", "Phát huy sử dụng hiệu quả nguồn nhân lực trong tương lai", "Phát huy tối đa hiệu quả thực hiện của nguồn nhân lực hiện có.", "Phát huy tính ổn định cán bộ trong đơn vị"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "71c8826e88344a93a442b12f5642566a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Nguồn nước bị ô nhiễm, có hại cho sinh vật trong nước và hệ sinh thái khi các chỉ số:", "options": ["COD giảm, BOD giảm, DO tăng", "COD giảm, BOD giảm, DO giảm", "COD tăng, BOD tăng, DO tăng", "COD tăng, BOD tăng, DO giảm"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7768a3ae0dc349a7a0a97c225791d447", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Một trong những đặc điểm của nghiên cứu Bệnh chứng là:", "options": ["Cho phép tính được tỷ lệ mới mắc sau 1 khoảng thời gian theo dõi", "Cho phép đo lường cùng 1 lúc hậu quả gây bệnh và phơi nhiễm", "Khẳng định mối quan hệ nhân quả của yếu tố phơi nhiễm với bệnh", "Phù hợp với tiến trình tự nhiên của bệnh, phơi nhiễm có trước bệnh"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "aa91ae0e33534990bc3197e555b75347", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Preventive Healthcare"], "question": "Nước sạch được sử dụng khi tráng rửa dụng cụ khử khuẩn bằng hoá chất là nước được đun sôi trong thời gian…(1)…", "options": ["25 phút", "20 phút", "15 phút", "30 phút"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1c4ba9bcdac64357b7025664524cd070", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Preventive Healthcare", "Infectious Diseases"], "question": "Việc xét nghiệm HPV đối với các kết quả tế bào học biến đổi mức độ thấp có ý nghĩa như thế nào?", "options": ["Xét nghiệm HPV không làm thay đổi quyết định xử trí", "Giảm nguy cơ điều trị xâm lấn đối với các đối tượng HPV dương tính", "Nhằm giảm tần suất theo dõi đối với đối tượng HPV âm tính", "Cho phép không can thiệp đối với những đối tượng HPV âm tính"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "97fa9c603a4344d193c486964faf6c92", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Preventive Healthcare"], "question": "Để phát hiện sớm ung thư cổ tử cung, khi khám phụ khoa thường quy cần chú ý:", "options": ["Soi cổ tử cung và làm test HPV", "Soi cổ tử cung và làm test Schiller", "Siêu âm đầu dò âm đạo và soi cổ tử cung", "Soi cổ tử cung và làm Pap’mear"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "13ae4edf187e40ae99c1c789aa91c4d3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Cấp trên đưa chỉ tiêu thực hiện cho cấp dưới và cấp dưới lấy đó làm mục tiêu xây dựng kế hoạch của mình, là cách lập kế hoạch:", "options": ["Theo nội dung công việc", "Theo chỉ tiêu", "Theo nhu cầu", "Từ dưới lên"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ec4db9f919db41a9970ebdcc7d5bbdca", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare", "General Medicine"], "question": "Khi quan sát nhà vệ sinh hộ gia đình, nếu hộ gia đình có hai nhà vệ sinh trở lên thì cần phải quan sát tất cả số hiện có", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "02625aaf762441a899db08b18e641e81", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Khoai tây mọc mầm có chất độc nào?", "options": ["Aflatoxin.", "Bufotoxin.", "Solanin.", "Acid Cianhydric (HCN)."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5eae738144bd44c38a4816e260aa1997", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Giám định sự chết thực sự áp dụng trong trường hợp:", "options": ["Chết ngạt nước", "Án tử hình", "Chết treo cổ", "Chết tai nạn"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "62d1a95876bd4a178cdc23b755f2a9bb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "8. Tại các cơ sở y tế tiến hành xây dựng kế hoạch theo những cách sau:", "options": ["Phân bổ chỉ tiêu để làm kế hoạch", "Xây dựng kế hoạch từ trên xuống và từ dưới lên", "Xây dựng kế hoạch từ trên xuống", "Xây dựng kế hoạch từ dưới lên"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "97e777f45cae4075b883b816d53e33ec", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Một dụng cụ đo vi khí hậu được miêu tả: bầu to đựng rượu màu nối với bầu nhỏ bằng ống thủy tinh, giữa ống có hai vạch ghi số 35 và 38 (hoặc 51,5 và 54,5), mặt sau ghi hệ số F (hoặc Q). Dụng cụ đó là gì?", "options": ["Ám kế Assman", "Nhiệt kế cầu đen Vernold", "Tỏa nhiệt kế Cata", "Ẩm kế August"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e472aa7eb3fa4cee8fe95bd151a6f78d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Các hoạt động y tế nhằm vào “giai đoạn muộn của bệnh” là dự phòng:", "options": ["cấp 1 và cấp 2", "cấp 3", "cấp 1", "cấp 2"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "682beac3bf694ceea845cdb217de8da0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Preventive Healthcare"], "question": "Sàng lọc, phát hiện sớm ung thư là quá trình tìm kiếm gì?", "options": ["Giai đoạn cuối của bệnh ung thư", "Các triệu chứng của bệnh", "Dấu hiệu sớm của bệnh ung thư", "Tất cả các đáp án trên"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bd32d871ded04c4589966f519446636b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Preventive Healthcare"], "question": "Phát biểu nào sau đây về việc tắm nắng là KHÔNG ĐÚNG?", "options": ["Tia UV-A có cường độ mạnh nhất từ 10 giờ đến 2 giờ trưa", "Nằm tắm nắng trước 9 giờ sáng, để hạn chế nguy cơ gây ung thư da", "Thời gian tắm nắng cần cho nhu cầu vitamin D hằng ngày khoảng 30 phút", "Nên tắm nắng sau 3 giờ chiều, để hạn chế nguy cơ ung thư"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6f5cd70e55af437a93bf96b0a41651cc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Vấn đề quan trọng đầu tiên trong thiết kế nghiên cứu bệnh chứng là:", "options": ["Lựa chọn nhóm so sánh bên ngoài (không phơi nhiễm)", "Lựa chọn quần thể có phơi nhiễm", "Lựa chọn nhóm so sánh đặc biệt (có phơi nhiễm đặc biệt)", "Định nghĩa bệnh và lựa chọn nhóm bệnh"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1b825257e64046aab46fa085622b3255", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare", "Infectious Diseases"], "question": "Nhận dạng loại câu hỏi điều tra sau:Mức độ đồng ý của anh/chị với các biện pháp phòng chống dịch Covid tại địa phương? Rất đồng ý Đồng ý Không đồng ý Rất không đồng ý", "options": ["Câu hỏi đóng", "Câu hỏi mở", "Câu hỏi theo cấu trúc thang điểm nhiều bậc", "Câu hỏi nửa đóng nửa mở"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8f0e10da57b648f3b1f6ca326a788652", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Trước sức mạnh của quân Nguyên Mông triều đình nhà Trần đã thực hiện kế sách gì?", "options": ["Hòa hoãn", "Tiên phát chế nhân", "Thanh dã", "Ngụ binh ư nông"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c658eb09a2b747ec8b9b1dc91c811161", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Để có thể hình thành giả thuyết nhân quả phải tiến hành nghiên cứu:", "options": ["Các cuộc điều tra và kỹ thuật sàng tuyển", "Mô tả", "Thực nghiệm", "Phân tích"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e4a8f938f98c4fb09d8156dd5cf2385d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "Public Health"], "question": "Người có thẻ bảo hiểm y tế có trách nhiệm Bảo quản và không cho người khác mượn thẻ bảo hiểm y tế.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a56aa5f400a7434299dee4845de1d001", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Miễn dịch chủng loài xảy ra với đặc điểm dưới đây NGOẠI TRỪ", "options": ["Những người không được tiêm chủng trong cộng đồng không mắc bệnh có thể do tác động lan truyền từ những người được tiêm chủng trong công đồng.", "Việc tiêm chủng cho 1nhóm cá thể giúp bảo vệ cho những cá thể chưa được tiêm chủng.", "Khi tỉ lệ tiêm chủng trong quần thể cao, quá trình dịch bị gián đoạn.", "Trong một quần thể có một tỉ lệ các cá thể đã đượcvtiêm chủng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a9ae35ec5b8e496da132aa551c4e5807", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Preventive Healthcare"], "question": "Biện pháp nào nhằm cắt đứt đường truyền để phòng chống các bệnh lây qua đường hô hấp?", "options": ["Phát hiện sớm động vật mắc bệnh và xử lý kịp thời", "Khử trùng tốt đờm dãi và đồ dùng cá nhân của người bệnh", "Quản lý người mang trùng", "Phát hiện sớm người mắc bệnh, cách ly, điều trị triệt để"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "211352677307414e83e96ea2bfddac59", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Xử lý thông tin tuần tự theo các bước:", "options": ["Làm sạch Mã hoá Nhập máy vi tính Tính chỉ số", "Làm sạch Nhập máy vi tính Mã hoá Tính chỉ số", "Mã hoá Nhập máy vi tính Làm sạch Tính chỉ số", "Mã hoá Làm sạch Nhập máy vi tính Tính chỉ số"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "254b7056dc554532a86faa73095c9e21", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau về khái niệm Chương trình thực hành sản xuất tốt (GMP) trong nhà hàng ?", "options": ["Thực hành sản xuất tốt là một quy phạm sản xuất và được áp dụng cho các cơ sở sản xuất thực phẩm tuỳ theo điều kiện quy mô, trình độ công nghệ của từng cơ sở.", "Thực hành sản xuất tốt là một quy phạm sản xuất và được áp dụng cho các cơ sở sản xuất thực phẩm. Dựa vào quy phạm này, các cơ sở sản xuất thực phẩm xây dựng các quy phạm cụ thể tuỳ theo điều kiện quy mô, trình độ công nghệ của từng cơ sở.", "Thực hành sản xuất tốt là các cơ sở sản xuất thực phẩm xây dựng các quy phạm cụ thể tuỳ theo điều kiện quy mô, trình độ công nghệ của từng cơ sở.C. Thực hành sản xuất tốt là một quy phạm sản xuất và được áp dụng cho các cơ sở sản xuất thực phẩm tuỳ theo điều kiện quy mô, trình độ công nghệ của từng cơ sở.D. Thực hành sản xuất tốt là các cơ sở xây dựng các quy phạm cụ thể tuỳ theo điều kiện quy mô, trình độ công nghệ của từng cơ sở.", "Thực hành sản xuất tốt là các cơ sở xây dựng các quy phạm cụ thể tuỳ theo điều kiện quy mô, trình độ công nghệ của từng cơ sở."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3f0dbfb48c974b80b200f9cef5cb7210", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "Public Health"], "question": "Chọn câu sai, 4 nguyên tắc cuối cùng của Tổ chức Y tế thế giới hướng dẫn để phòng ngộ độc thực phẩm ở cộng đồng là:", "options": ["Tránh để lẫn thực phẩm sống và chín, không dùng chung dụng cụ chế biến", "Sử dụng nguồn nước sạch", "Nơi chế biến và dụng cụ chế biết thực phẩm phải sạch sẽ", "Bảo quản thực phẩm chống các loại côn trùng, chuột và các động vật khác"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "80c3ba09d9fa4583875dd467182fb2c2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare", "Pediatrics"], "question": "Nếu muốn chứng tỏ việc thay đổi hành vi về chăm sóc dinh dưỡng cho trẻ là do can thiệp truyền thông do y tế thôn bản mang lại chứ không phải bất kỳ yếu tố nào khác, loại mô hình đánh giá nào sẽ được áp dụng để đánh giá tình huống này:", "options": ["So sánh trước và sau can thiệp, so sánh với đối chứng", "Thùy vào khả năng của nguồn lực mà chọn loại đánh giá phù hợp", "So sánh trước và sau can thiệp", "Đối chiếu với mục tiêu"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1d6b82cf37d84870b20e17094f5718a7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Việc tối kỵ khi làm công tác truyền thông – GDSK?", "options": ["Luôn lắng nghe mọi người", "Hứa cho qua chuyện", "Đáp ứng các yêu cầu", "Sẵn sàng giúp đỡ mọi người"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bb00165a3bc54004ac812ead6b50706e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Public Health"], "question": "Khi nghiên cứu một thuốc mới, trước khi được cấp phép lưu hành, thông thường phải trải qua mấy pha trong thử nghiệm lâm sàng", "options": ["3 pha", "1 pha", "2 pha", "4 pha"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4089c5cfb9d14551adb4af0446eb70ab", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare", "Infectious Diseases"], "question": "Trong việc kiểm soát bệnh nhiễm trùng, điều trị người bệnh và người mang trùng là dự phòng cấp 3?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9da06098098140b793176b804a4a70a0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health"], "question": "Dân số trong một năm được tính theo", "options": ["Dân số đầu năm", "Dân số cuối năm", "Cả ba ý trên", "Dân số trung bình năm"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f80bbee36e91493eafb2a1b0cf3d078e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Đặc điểm dễ nhận biết một nghiên cứu sử dụng thiết kế nghiên cứu thuần tập là những nghiên cứu xuất phát của nghiên cứu dựa trên:", "options": ["Các yếu tố nhiễm", "Tình trạng bệnh", "Số lượng nhóm nghiên cứu", "Tình trạng phơi nhiễm"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "974aeecc6bd542898699f21994a39b91", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Public Health"], "question": "Tỉ lệ mới mắc trong dịch tễ học nhiễm trùng còn gọi là tỉ lệ tấn công.", "options": ["Không có", "Đúng", "Sai", "Không có"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7d5f62f3fc724ad1b1e44274f83700c2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Public Health"], "question": "Các phát biểu sau đây là đúng hay Sai (Đúng thì tích vào đáp án đúng, sai thì tích vào đáp án sai) a Ngăn chặn đường truyền, bảo vệ khối cảm nhiễm, kiểm soát ổ chứa động vật là các biện pháp dự phòng cấp 2 b Một vụ dịch thường được định nghĩa là Bệnh thường xãy ra trong cộng đồng mặc dù tỷ lệ không cao c Điều tra dịch nhằm mục đích Xác định vấn đề dịch tễ học ưu tiên d Ổ dịch có thể quan niệm là Nơi có nguồn truyền nhiễm có khả năng lan truyền bệnh cho những người khác e Bệnh ho gà có sự lây lan kết thúc sơm shown tình trạng lâm sàng", "options": ["S S Đ S Đ", "S S S Đ Đ", "Đ Đ S S S", "S S Đ Đ Đ"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a005626192c8452ebbf624debb8f0bc8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Một mục tiêu GDSK cụ thể được thể hiện ở chỗ là:", "options": ["Chỉ rõ đối tượng đích", "Chỉ rõ mức độ tiến hành", "Chỉ rõ kiến thức và thái độ của đối tượng đích", "Chỉ rõ thời gian bắt đầu"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2d6e2147ca3c4fcaabbf765ba9d71015", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Hệ sinh thái khỏe mạnh là hệ sinh thái liên tục thay đổi, đúng hay sai?", "options": ["Không có lựa chọn nào đúng", "Sai", "Đúng", "Không có lựa chọn nào đúng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dccfde3696974f94a2034be68a673681", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Public Health"], "question": "Mục đích các sản phẩm ngành dược được cung cấp ra thị trường theo khái niệm về sản phẩm trong marketing dược là:", "options": ["Nhằm đáp ứng việc chữa bệnh", "Nhằm đáp ứng nhu cầu về chăm sóc sức khỏe của người bệnh", "Nhằm đáp ứng việc phòng bệnh", "Nhằm đáp ứng việc sử dụng thuốc của người bệnh"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "be13cbdf7bea43e2bd5a06db56607220", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Trong truyền thông, nếu đối tượng nghe, hiểu và tin tưởng vào thông điệp chứng tỏ rằng:", "options": ["Quá trình truyền thông đã được thực hiện tốt đẹp", "Thông điệp rõ ràng dễ hiểu", "Cán bộ y tế đã chọn đúng phương pháp truyền thông", "Cán bộ y tế đã hiểu biết về nền văn hóa địa phương"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3a747fbf945c41728c604201572aa7fa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Quyết định phân công nhiệm vụ cho cán bộ hợp lý để:", "options": ["Phát huy tối đa việc quy hoạch đội ngũ cán bộ", "Phát huy tính ổn định cán bộ trong đơn vị", "Phát huy tối đa hiệu quả thực hiện của nguồn nhân lực hiện có.", "Phát huy sử dụng hiệu quả nguồn nhân lực trong tương lai"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "128be0aa1b3647e489bf7dd744a2a265", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Chọn 1 đáp án đúng nhất : Giáo dục sức khỏe môi trường bao gồm:", "options": ["Thay đổi cách ứng xử của cộng đồng với ô nhiễm môi trường.", "Tất cả các phương án trên", "Hướng dẫn cộng đồng cách tạo ra môi trường sạch hơn, an toàn hơn.", "Các hoạt động truyền thông nhằm nâng cao hiểu biết của người dân."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "edd3cce1913f4c60bdcaecf123c19fbd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Public Health"], "question": "Bệnh lưu hành (endemic) là: Sự thay đổi tỉ lệ mới mắc của một bệnh nhiễm trùng theo thời gian", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "59df9ce8c1a140e7b0ce5ef88f481e4d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health"], "question": "Mẫu nghiên cứu là nhóm các cá thể được rút ra từ...", "options": ["Quần Thể đích phục vụ gián tiếp cho mục đích nghiên cứu", "Quần thể mẫu phục vụ gián tiếp cho mục đích nghiên cứu", "Quần thể mẫu phục vụ trực tiếp cho mục đích nghiên cứu", "Quần thể nghiên cứu để phục vụ trực tiếp cho mục đích nghiên cứu"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6d17a515bcc344d9bdc34e2997209b3a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Public Health"], "question": "quá trình quản lý gồm 3 giai đoạn tạo thành 1", "options": ["Chu trình có sự liên kết chặt chẽ và có tính liên tục", "Chu trình không sự liên kết chặt chẽ và tính liên tục", "Vòng tròn khép kín có sự liên kết chặt chẽ", "Chu trình khép kín có sự liên kết chặt chẽ"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f173011ec0824a329c8f72c40cf514f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Một nhà nghiên cứu phỏng vấn 110 thanh niên và ghi nhận được có khoảng 25 thanh niên hút thuốc lá. Khoảng tin cậy 95% của tỉ lệ hút thuốc lá của nam thanh niên là:", "options": ["0,20 – 0,34", "0,195 – 0,26", "0,185 – 0,36", "0,22 – 0,38"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6c68038fb570439ebd504ef505b24bed", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health"], "question": "Nội dung chính trị của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam thể hiện việc giữ vững lập trường chính trị - tư tưởng của giai cấp nào?", "options": ["Tất cả đều đúng", "Giai cấp công nhân", "Giai cấp nông dân", "Giai cấp tư sản"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4626ed11e85140c4934b71a045b1ecf0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Chọn đáp án đúng. Quá trình quản lý nguy cơ môi trường gồm mấy bước?", "options": ["3 bước", "5 bước", "2 bước", "4 bước"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ff6fb97747014fd6ad81a7404555c2f7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare", "Infectious Diseases"], "question": "Phòng chống các bệnh lây và không lây nhằm thanh toán dần từng bước mô hình bệnh tật của một nước đang phát triển và dự phòng mô hình bệnh tật của các nước phát triển", "options": ["Đúng.", "Sai."], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4525beb6dedc4742bea1c00fe92238a7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "Public Health"], "question": "Nếu các hoạt động dự phòng cấp 3 có kết quả thì sẽ làm giảm :", "options": ["tỉ lệ hiện mắc kỳ", "tỉ lệ hiện mắc", "tỉ lệ hiện mắc điểm", "tỉ lệ mới mắc"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9dcd6b62023d44bca0a5fc94ee1f66ab", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Tính đại diện của mẫu phụ thuộc vào các yếu tố", "options": ["Phương pháp chọn mẫu và kích thước mẫu", "Kích thước quần thể và phương pháp nghiên cứu", "Kích thước mẫu và kích thước quần thể", "Phương pháp chọn mẫu và kích thước quần thể"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "09233507656e4a1c8a91689e9f20fea8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Ưu điểm của quản lý nhân lực qua điều hành giám sát là giúp phát triển mối quan hệ giữa:", "options": ["Các vị trí trong tổ chức.", "Các phòng/ban trong tổ chức.", "Cấp trên và cấp dưới trong tổ chức.", "Các bộ phận trong tổ chức."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "861a6649b0604b57b80853c0bd5330c2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Môi trường là các điều kiện bên ngoài gồm các yếu tố dưới đây NGOẠI TRỪ", "options": ["sinh học như véc tơ trung gian truyền tác nhân gây bệnh,", "tôn giáo, tín ngưỡng, văn hóa", "vật lý như địa chất và khí hậu,", "kinh tế xã hội như mật độ dân cư, vệ sinh, và các dịch vụ y tế sẵn có."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7365be18a7fe44dabb1617734eaa92e7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "Public Health"], "question": "Trong môi trường lao động quân sự, nhóm các yếu tố hóa học môi trường gồm:", "options": ["Vi khí hậu nóng ẩm, tiếng ồn, khí CO tăng ..", "Các hóa chất như Pb, As, Hg, TNT, SOX, CO", "Tiếng ồn lớn, khí CO cao, khí SOx tăng cao , CO2", "Vi khí hậu nóng kết hợp khí SOx cao"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a1511eac36c7426d94e32c19635c8320", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Public Health"], "question": "Bệnh KST phân bố theo?", "options": ["Tất cả", "Khí hậu", "Điều kiện kinh tế- xã hội", "Địa lý"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0e44bc5f2ac54a0b8b06c74bed3454be", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Mức sinh thay thế đạt được khi:", "options": ["Tỉ suất tái sinh tinh =1", "Tổng tỷ suất sinh =1", "Tỉ suất sinh chung =1", "Tỉ suất tái sinh thô=1"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7de4b1cb8e7d448d86eda887025c4b13", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Trong giáo dục sức khoẻ cho người lao động cần có giáo dục định hướng về các bệnh nghề nghiệp và tai nạn lao động mà người lao động dễ mắc", "options": ["Đúng.", "Sai."], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8645996cea164890af4479001c5ac5b8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health"], "question": "Định nghĩa sức khỏe theo Tổ chức Y tế Thế giới (WHO), có bao nhiêu yếu tố sức khỏe ở một người khỏe mạnh?", "options": ["4 yếu tố", "7 yếu tố", "5 yếu tố", "6 yếu tố"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "96da8de36ada46f6afa617fd7a33dec2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Ưu điểm của phương pháp giáo dục sức khỏe trực tiếp", "options": ["Không nhận được thông tin phản hồi", "Thông được trao đổi một chiều", "Thông tin trao đổi hai chiều và nhận được thông tin phản hồi", "Tiết kiệm được thời gian"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d15dd17043ba4d0097c7643fd58ecb6c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Infectious Diseases"], "question": "Người dân Việt nam vẫn có thói quen ăn gỏi (từ các loại thịt và cá nước ngọt) một phần do truyền thông về truyền thống văn hóa của các món ăn này.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a0093db5760c4c4ea6095737b4932a15", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Sức khỏe toàn cầu là sức khỏe của:", "options": ["Người dân trong bối cảnh toàn cầu", "Toàn thể dân cư của quốc gia", "Người dân trong bối cảnh đất nước họ", "Toàn dân trong 1 khu vực"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ba0fea32104c414989ba736c21d336f4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare", "Pediatrics"], "question": "Nghiên cứu cho thấy cứ mỗi bác sĩ chăm sóc sức khỏe ban đầu thêm cho 10.000 dân sẽ giảm tỷ lệ trẻ sanh thiếu cân là bao nhiêu?", "options": ["12,2 %", "9,2 %", "1,6 %", "3,2 %"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "db82ad8b64ce4a0eb0c5eff51433925c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Tiến hành phát hiện bệnh sớm là dự phòng cấp :", "options": ["3", "2", "1 và 2", "1"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cbdb4a4bdbbc44f1afd06ae417fa46e5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Public Health"], "question": "Theo quan điểm về tài chính y tế, trong hệ thống y tế “Ai là người cung cấp dịch vụ” ?", "options": ["Chủ yếu là các dịch vụ của Nhà nước", "Nhà nước và tư nhân", "Tư nhân", "Nhà nước"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "50b2131ca1fd4d3da57f6e4581ce0141", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Preventive Healthcare", "Public Health"], "question": "Giám sát trực tiếp, nghĩa là:", "options": ["Trong từng có quan, đơn vị, cộng đồng tự tổ chức giám sát", "Quan sát, lắng nghe theo dõi hoạt động, thao tác kỹ thuật...của những người được giám sát", "Cấp trên giám sát tuyến dưới, cấp dưới", "Phân tích báo cáo để phát hiện những vấn đề hỗ trợ"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2c12e0bbf504421eaf069e84d24ce931", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Bọ gậy Aedes có thể phát triển tốt ở loại nước:", "options": ["Nước sạch và nước giàu chất hữu cơ", "Nước sạch và nước ít chất hứu cơ", "Nước bẩn và nước ít chất hữu cơ", "Nước bẩn và nước giàu chất hữu cơ"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e6fe33cbac0348f8b8ab90603db4fdbb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "General Medicine"], "question": "Đối tượng lấy mẫu theo quy định với hệ thống quản lý nhà nước là:", "options": ["Thuốc lưu trong kho của cơ sở kinh doanh bao gồm thuốc nhập khẩu và sản xuất trong nước.", "Thuốc và các nguyên liệu làm thuốc đang trong quá trình lưu thông hoặc tồn trữ trong kho", "Các nguyên liệu dùng làm thuốc, bao bì đóng gói, sản phẩm trung gian, sản phẩm chưa đóng gói, thành phẩm", "Tất cả các lô thuốc thành phẩm, bán thành phẩm, thành phẩm trung gian trong quá trình sản xuất"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "601f4ab7c9614b11b305f99b17fe6b31", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Kịch quảng cáo khó phổ biến được nhiều người, không sinh động, kém lôi cuốn nhưng thực hiện ít tốn kém tiền bạc và thời gian?", "options": ["Đúng.", "Sai."], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "580d43e5c5394a7298542e05ccc1bce7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health"], "question": "Rogers nghiên cứu những loại người trong tập thể hay cộng đồng chịu chấp nhận sự đổi mới theo cùng một tốc độ.", "options": ["Sai.", "Đúng."], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6c731aea8d2c4125b140b492de6e57a2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Yếu tố ảnh hưởng tích cực đến đông cơ làm việc của nhân lực gồm các yếu tố sau, ngoại trừ:", "options": ["Tin tưởng.", "Tôn trọng.", "Được ủy quyền.", "Trách móc."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "eb3872081028423e984f664799d7d7c4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Trong nghiên cứu bệnh chứng: OR được gọi là tỷ suất chênh", "options": ["Không có lựa chọn", "Không có lựa chọn", "Đúng", "Sai"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a53765ba88a14352800b5db65fdf47bd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Phương pháp truyền thông trực tiếp gồm:", "options": ["Tạp chí", "Báo", "Hội họp.", "Vô tuyến"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b13551973b3b4c6a91353f6a8902bc6c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Trong các phương pháp tiệt khuẩn nước bằng hóa chất như clo, bạc, ozon hoặc sử dụng 1 số hợp chất của clo như nước javel, chloramin B và chloramin T, clorua vôi thì phương pháp thông dụng nhất, đơn giản nhất, ít tốn kém và có kết quả chắc chắn là tiệt khuẩn bằng:", "options": ["Ozon", "Nước javel", "Bạc", "Clo"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7cd09cce552b4ca7a2bd79103604f0bc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Báo cáo các trường hợp bệnh xảy ra tại địa phương là: Điều tra vụ dịch", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0bb7aa1157724cefbcbdeafb0535b9d8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Nội dung của tuyên ngôn Geneva nói về vấn đề gì?", "options": ["Là tuyên ngôn về thành quả của y bác sỹ trong quá trình điều trị", "Là tuyên ngôn về sự nghiên cứu của y bác sỹ cho mục đích phát triển y học", "Là tuyên ngôn về sự cống hiến của y bác sỹ cho mục đích nhân đạo", "Là tuyên ngôn về sự đóng góp của y bác sỹ cho cộng đồng"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "93995283401745e1914a0459c6e3035d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health"], "question": "Phân loại thiết kế NC dựa trên bản chất tác động của người nghiên cứu đến đối tượng nghiên cứu:", "options": ["NC quan sát và NC can thiệp", "NC dọc và NC ngang", "NC định lượng và NC định tính", "NC cơ bản và NC ứng dụng, triển khai"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "58a569a21177414bb322dc059e0c6292", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Communication Skills"], "question": "Tuy nhiên, điều này đang thay đổi và các kỹ năng tư vấn nói chung và các kỹ năng (4) ___________ cần thiết để báo (5) ___________ hiện là một phần cốt lõi của chương trình giảng dạy trường y.", "options": ["Thiết yếu/ cụ thể", "Cụ thể/ tin xấu", "Tin xấu/ hàng ngàn", "Cụ thể/ thiết yếu"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "543f55a9fd7f4802b1f5843e5efac7cf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Communication Skills", "Oncology"], "question": "(6) ___________ kém, đặc biệt là với bệnh nhân ung thư, đã được chứng minh là có liên quan đến (7) ___________ lâm sàng và tâm lý xã hội tồi tệ hơn,", "options": ["Không hài lòng/ cụ thể", "Giao tiếp/ kết quả", "Giao tiếp/ kết quả", "Tin xấu/ giao tiếp"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "56cd8130cc89416b896abb9320b145a3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Communication Skills", "Oncology"], "question": "bao gồm kiểm soát cơn đau tồi tệ hơn, (8) ___________ điều trị tồi tệ hơn, nhầm lẫn về tiên lượng và (9) ___________ vì không được tham gia vào việc ra quyết định.", "options": ["Không hài lòng/ cụ thể", "Giao tiếp/ kết quả", "Tuân thủ/ không hài lòng", "Tin xấu/ giao tiếp"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3dd5d0612ab844bc8191f890ad5e58ca", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Communication Skills", "Psychiatry"], "question": "Nhiều bác sĩ ........................ cảm xúc mãnh liệt khi họ thông báo tin xấu.", "options": ["Tất cả đều đúng", "gặp phải", "trải qua", "trải qua"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "825cc9d5fbe34646977ba15661cf55cb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Communication Skills", "Psychiatry"], "question": "Nếu một chẩn đoán là ........................ theo một cách nào đó, bệnh nhân có thể thực sự cảm thấy rằng cuộc sống của họ có thể gặp nguy hiểm.", "options": ["đe dọa tính mạng", "bị đe dọa cuộc sống", "đe dọa cuộc sống", "bị đe dọa tính mạng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0eb7af57192446ffb49f0b781c8ba195", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Communication Skills", "Psychiatry"], "question": "Các bác sĩ không thể phát hiện chính xác bệnh nhân ........................ trong các cuộc gặp gỡ tin xấu.", "options": ["đau khổ", "đau khổ", "đau khổ", "đau khổ"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e58f7c826ef94bcb86f986569152826a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Communication Skills", "Psychiatry"], "question": "Bệnh nhân mong muốn sự cân bằng giữa ........................ và sự trung thực khi nhận tin xấu.", "options": ["hợp lý", "nhạy cảm", "sự nhạy cảm", "giác quan"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9f0c242a6c3a4e4a81749d9d59954bd9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Communication Skills", "Psychiatry"], "question": "Các bác sĩ phải cảnh giác với những tình huống ........................ niềm tin và giá trị văn hóa của họ có thể khác với của bệnh nhân.", "options": ["cái đó", "trong đó", "bởi cái nào", "cái nào"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f8c48bddfade4292bbf58a3df982f3ed", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Communication Skills", "Psychiatry"], "question": "Bệnh nhân cần ........................ của chúng ta trong mọi hoàn cảnh, không chỉ khi họ đối mặt với những kết quả tồi tệ.", "options": ["sự đồng cảm", "lòng tốt", "sự thờ ơ", "sự thiếu hiểu biết"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4909f1fa884948b28ee851ec8466b768", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Communication Skills", "Psychiatry"], "question": "Tin xấu được truyền đạt ........................ có thể làm suy giảm sự điều chỉnh lâu dài của bệnh nhân và người thân đối với hậu quả của tin đó.", "options": ["không đầy đủ hoặc không nhạy cảm", "không đầy đủ hoặc không nhạy cảm", "không đầy đủ hoặc không nhạy cảm", "đầy đủ hoặc nhạy cảm"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a2f4e598ad6d4a6394498d455a78fcff", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases"], "question": "Độc tố Fumonisin thường gặp ở", "options": ["Sữa hết hạn sử dụng", "Bắp nhiễm nấm", "Trứng gà cũ", "Bột cà phê nhiễm nấm"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eb372978efd84b1a8c93e7d6e48c92dc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Đặc điểm trong bệnh sốt thương hàn của Salmonella:", "options": ["Vi khuẩn xâm nhập cơ thể theo đường tiêu hóa, cũng có thể qua đường hô hấp.", "Vi khuẩn bám trên bề mặt niêm mạc ruột non, tiết ngoại độc tố làm hoại tử niêm mạc.", "Vi khuẩn nhân lên tại hạch mạc treo ruột.", "Vi khuẩn gây bệnh chủ yếu bằng ngoại độc tố."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a097f2dc7afe486e9bef90022c385fd3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases"], "question": "Thử nghiệm huyết thanh dương tính với Candida albicans có nghĩa là:", "options": ["Đang nhiễm Candida", "Câu B và C đúng", "Đã từng nhiễm Candida", "Có kháng thể kháng Candida"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3d58d06c7d3749429ea029cb3d1b0172", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Public Health"], "question": "Ổ dịch có thể quan niệm là :", "options": ["Nơi có nguồn truyền nhiễm có khả năng lan truyền bệnh cho những người khác", "Khu vực đang có bệnh nhân", "Khu vực đang có người hoặc động vật mang trùng", "Nơi có nhiều người mắc bệnh hơn so với các nơi khác"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "809120eb798541999a89b7ffd67bc1de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Người bị mắc bệnh lao, khi tiến hành test tuberculin chắc chắn cho kết quả dương tính hoặc dương tính mạnh.", "options": ["đúng", "sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "831bb84af1dc498d9b440d90e7a18aee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Ophthalmology"], "question": "Sản phụ mắc bệnh lậu có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng nào sau đây cho bé khi sinh qua đường âm đạo:", "options": ["Không ảnh hưởng gì", "Vô sinh sau này", "Mắc bệnh lậu do mẹ truyền sang", "Viêm kết mạc mắt do lậu gây mù"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "215ed53ce462461dab872ff39035eb4c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Infectious Diseases"], "question": "Đau ngực trong viêm màng ngoài tim cấp:", "options": ["Giảm khi ho khó thở sâu", "Giảm bớt khi nằm ngửa", "Giảm bớt khi nằm nghiêng", "Giảm khi ngồi cúi ra trước"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "94a7e92427f94e798063cabec9ba36ee", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Ưu điểm nổi bật nhất của bao cao su tránh thai là:", "options": ["Ngăn ngừa bệnh lây nhiễm qua đường tình dục", "Không có chống chỉ định.", "Sử dụng bất cứ lúc nào", "Dễ sử dụng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "99da1e4c419a4ad4b88b56b3b414804f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Pharmacology"], "question": "Liều Azithromycin điều trị ỉa chảy là:", "options": ["10 mg/kg/ngày", "5 mg/kg/ngày", "20 mg/kg/ngày", "15 mg/kg/ngày"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "62e631b3d5a848eabc1830c6edf253a7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Dermatology"], "question": "1. Vi nấm Pennicillium marneffei là vi nấm. Chọn câu sai", "options": ["Ít khi gây bệnh trên người khỏe mạnh", "Gây bệnh ở da và cơ quan nội tạng", "Gây bệnh cơ hội", "Gây bệnh phổ biến trong cộng đồng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f758a0d17a744e3a874ece21875e8322", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Kĩ thuật nhuộm HE để phát hiện thể nào của ký sinh trùng sốt rét?", "options": ["Cả kháng nguyên hòa tan và kháng thể của ký sinh trùng sốt rét.", "Kháng nguyên của ký sinh trùng sốt rét.", "Tất cả các thể của kí sinh trùng sốt rét.", "Kháng thể của ký sinh trùng sốt rét."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "abe0ed50b5334a94be282dbec54d042a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Dinh vệ hợp tà là", "options": ["Bệnh phần vệ mà mọc ban chẩn ở ngoài", "Bệnh phần vệ mà không mọc ban chẩn", "Bệnh phần dinh mà không mọc ban chẩn", "Bệnh phần dinh mà mọc ban chẩn ở ngoài"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c7ba44a93b9840c1b0873581471f46ce", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Neurology"], "question": "Liên quan đến khả năng gây bệnh của vi khuẩn Neisseria meningitidis?", "options": ["Hồng ban gợi ý viêm màng não do não mô cầu", "Bệnh nhân viêm màng não mủ thường diễn tiến mạn tính", "Nhiễm khuẩn huyết luôn đi kèm với viêm màng não", "Nội độc tố có thể gây sốc"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "15b0f08fdfb545a1abb1aedb05ce9459", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases"], "question": "Ưu điểm của cephalosporin thế hệ 2 so với thế hệ 1:", "options": ["Phổ mở rộng hơn trên gram âm", "Dung nạp tốt hơn", "Câu A và B đúng", "Đều sử dụng đường uống do hấp thu tốt"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5982d198b50044dba15ea81cae0f5ee2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Orthopedics", "Pathology"], "question": "Nguyên nhân chủ yếu gây viêm xương tủy xương:", "options": ["Nhiễm Salmonella", "Nhiễm Klebsiella", "Nhiễm Escherichia coli", "Nhiễm Staphylococcus aureus"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "994e44a0aef5478fb4529bbee949d141", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Đường dùng kháng sinh nào được khuyến khích nhất trong sử dụng kháng sinh dự phòng nhiễm khuẩn?", "options": ["Đặt trực tràng", "Tiêm bắp", "Tiêm dưới da", "Tiêm tĩnh mạch"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "74030450066e4afbb98742d450af14e6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Lâm sàng của viêm phổi KHÔNG gặp dấu hiệu nào sau đây:", "options": ["Hội chứng suy hô hấp", "Hội chứng trung thất", "Tam chứng màng phổi.", "Hội chứng đông đặc phổi."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "069130850fbf4e2dafc3f13c7865adf2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Ấu trùng sán lá muốn phát triển được thì cần có môi trường nước?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "81240d17fbbc4990a343ab7663be7b46", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "General Medicine"], "question": "Yếu tố căn nguyên về bệnh nhiễm trùng theo định đề Koch gồm những tiêu chuẩn dưới đây NGOẠI TRỪ", "options": ["Không thấy ở bệnh khác", "Tác nhân gây bệnh có thể là vi khuẩn, vi rút, kí sinh trùng và những tác nhân khác", "Chỉ thấy ở bệnh đó", "Phân lập, nuôi cấy và gây bệnh thực nghiệm được"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ccb0dc8b9d5645168053bd2acdd0903c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Public Health"], "question": "Đặc trưng dịch tễ học của tác nhân trong bệnh lao: Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh cao, độc tính trung bình", "options": ["Sai", "Không có thông tin", "Đúng", "Không có thông tin"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9c8ed169946049f591f32bbcf95231f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Infectious Diseases"], "question": "NHƯỢC ĐIỂM khi phối hợp KHÁNG SINH:", "options": ["Giảm độc tính nhưng lại tăng giá thành điều trị.", "Làm vi khuẩn dễ kháng thuốc.", "Làm phổ kháng khuẩn thu hẹp.", "Tất cả đều đúng."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "426381518a2840ed89e4321387053940", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "Public Health", "Infectious Diseases"], "question": "Dự phòng cấp 1 là mức dự phòng nhằm ngăn ngừa không cho mắc bệnh gồm: nâng cao sức khỏe, tạo kháng thể miễn dịch chủ động, hạn chế- khống chế yếu tố nguy cơ, hạn chế phơi nhiễm, kiểm soát vecteur truyền bệnh?", "options": ["Có thể đúng", "Sai", "Không chắc chắn", "Đúng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5cca26a9e69a4263a4171dff0e4293e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Infectious Diseases", "General Medicine"], "question": "Phối hợp Penicilin và Probenecid có tác dụng làm giảm bài xuất Penicilin qua thận do", "options": ["Cạnh tranh tái hấp thu thụ động tại ống thận (2)", "(1), (2)", "Cạnh tranh lọc qua cầu thận (1)", "Tranh chấp bài xuất chủ động tại ống thận (3)"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "52ee1c170b6b425a8e6bf08ad667a9cf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Phòng lây HIV qua đường tình dục, chọn câu đúng?", "options": ["Xét nghiệm sớm để phát hiện bệnh", "Điều trị dự phòng sau quan hệ tình dục", "Vệ sinh sạch sẽ sau khi quan hệ tình dục", "Luôn sử dụng bao cao su khi quan hệ tình dục"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "adb2b4611c904f4a85b3ff3ef6819fd5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "10 nguyên nhân nào gây nhiễm sán lá gan ở người", "options": ["Ăn thịt bò tái", "Ăn rau quả tươi không sạch", "Ăn ốc chưa nấu chín", "Ăn cá gỏi"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "649de5ec7f2b4086934e2a753040244d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Public Health"], "question": "Vi sinh vật gây bệnh có nhiều trong môi trường:", "options": ["Bệnh viện", "Nông thôn", "Thành thị", "Nhà máy"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "25a6da27866b4767b4587724d832b283", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases"], "question": "Sự tương tác qua lại giữa KST và vật chủ trong quá trình ký sinh sẽ không dẫn đến kết quả nào sau đây?", "options": ["KST bị chết quá thời hạn", "Vật chủ chết", "Cùng tồn tại với vật chủ (hoại sinh)", "KST bị chết do tác nhân ngoại lai"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "68b574b04b6943fea2aa9b6b5faba2c5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Preventive Healthcare"], "question": "NB]: Người đầu tiên bắt buộc sinh viên rửa tay bằng dung dịch chlorine trước khi đỡ đẻ:", "options": ["Louis Pasteur.", "Labarraque.", "lgnaz Semmehveils.", "Olivier Wendell Holmes."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0924d2ec81bf4f9db1dbfcc5c59a2336", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh nhân nữ 60 tuổi, đến khám vì tự sờ được khối u vùng trên rốn cách đây 1 tuần. Khoảng 3 tháng trở lại đây bệnh nhân cảm giác mệt mỏi, chán ăn, thỉnh thoảng1 tiêu phân đen, không đau bụng, sụt 3 kg. Tiền sử có viêm gan siêu vi B cách 5 năm, không điều trị đặc hiệu. Khám bụng sờ được khối u vùng trên rốn kích thước 4x4 cm, chắc, giới hạn rõ, không liên tục bờ sườn, di động kém, không đau. Cận lâm sàng nào nên thực hiện để giúp xác định chẩn đoán?", "options": ["Nội soi dạ dày-tá tràng", "Siêu âm bụng", "Chụp cộng hưởng từ tầng bụng trên", "Chụp cắt lớp vi tính"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d33a1fa9a7494471b2d7900c014090ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Hematology"], "question": "Yếu tố trung gian truyền bệnh của bệnh truyền nhiễm đường máu là:", "options": ["Dụng cụ can thiệp y tế chứa mầm bệnh", "Môi trường không khí chứa mầm bệnh", "Phân và chất thải của người bệnh", "Dịch tiết của người bị sốt xuất huyết"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dcd06e84246242be9718d43890c42647", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Infectious Diseases"], "question": "Khi xét nghiệm dịch xuất tiết ở thanh quản có BK (+) ở một người đang khàn tiếng, người ta nói rằng bệnh nhân này bị viêm thanh quản lao?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ed6b1e5a34ca401f8dfd28015f2fc9ca", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Trong quá trình nhân lên của virus, các thành phần của hạt virus được lắp ráp nhờ:", "options": ["Enzym ngoại bào của tế bào cảm thụ", "Enzym cấu trúc của virus", "Enzym cấu trúc của tế bào cảm thụ", "Enzym chuyển hóa của virus"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6c07f310a6184e6f908759bed5413c14", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "General Medicine"], "question": "Nên tẩy giun ngay sau ăn để tăng hấp thu thuốc?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "60add77c916248649defdf4650ef3a3c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Ăn thực vật dưới nước chưa nấu chín có thể dẫn đến", "options": ["Sán dây lợn", "Sán lá gan nhỏ", "Sán lá ruột lớn", "Sán lá phổi"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b1d31c592c384fce8b7f01b65e91dc1b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Tính chất nào sau đây không phải của vi khuẩn đường ruột?", "options": ["Mọc được trên các môi trường thông thường.", "Phản ứng oxidase dương tính.", "Di động nếu có chiên mao.", "Lên men đường glucose."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b84def08b68c46c2aa76da686b1baec4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Infectious Diseases"], "question": "Thời gian điều trị kháng sinh trong viêm thận bể thận cấp thường là:", "options": ["7-10 ngày", "2-6 tuần", "6 tuần đến 2 tháng", "Ít nhất 3 tháng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3593fb4c835c4deca2632f4622a17f7a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Immunology", "Infectious Diseases"], "question": "Hoạt tính sinh học nào dưới đây KHÔNG phải là của kháng thể:", "options": ["Gắn với kháng nguyên bề mặt của vi khuẩn ngăn không cho xâm nhập vào tế bào", "Hoạt hóa bổ thể theo con đường cổ điển dẫn đến làm tan tế bào vi khuẩn", "Hoạt hóa tế bào T gây độc, tấn công tế bào nhiễm vi khuẩn", "Opsonin hóa thông qua phần Fc của kháng thể, tạo thuận lợi cho hoạt động thực bào"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7ff2d299b6aa4588abbc70531a329813", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Chẩn đoán chính xác viêm âm đạo dựa vào đâu?", "options": ["Soi tươi chẩn đoán nguyên nhân", "Không có đáp án", "Không có đáp án", "Không có đáp án"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d44a8001254949868aa32c8ba7c9b28d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh nấm da lây truyền từ", "options": ["Nguồn bệnh từ người bệnh, từ động vật, từ đất lây sang người.", "Bệnh nấm da là bệnh không lây sang người khác", "Nguồn bệnh từ không khí, nước lây sang người", "Nguồn bệnh từ người bệnh lây sang người khác"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "63df415fa61945e9bf529bd23cf57601", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất, trong viêm phổi thùy, hình ảnh vi thể “lòng các phế nang chứa các sợi tơ huyết tạo thành khuôn trong đó chứa đầy hồng cầu” là tổn thương đặc trưng ở giai đoạn nào?", "options": ["Áp xe hóa", "Phổi lách hóa", "Tổ chức hóa", "Gan hóa đỏ"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0d40bd085d254d478560e2d1242af581", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh siêu âm bụng có thể gặp trong giai đoạn mạn của bệnh nhiễm sán lá gan lớn?", "options": ["Hình ảnh khối sán làm nghẽn đường mật hoặc hình ảnh vôi hóa, tạo sỏi do sán", "Hình ảnh tràn dịch màng phổi, màng bụng", "Hình ảnh đường hầm có tính di chuyển trong gan", "Hình ảnh dày vách túi mật"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4225b8876d2c4866975828e1b0245629", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases"], "question": "Chọn ý đúng về ảnh hưởng của nhiệt độ với vi sinh vật", "options": ["Hầu hết vi sinh vật phát triển ở nhiệt độ 4 – 450C, một số có thể ở dưới 40C và nhiệt độ cao từ 45 – 650C.", "Không một loài vi sinh vật nào phát triển được ở nhiệt độ trên 450C.", "Tất cả các loại vi sinh vật chỉ phát triển được ở nhiệt độ nhiệt độ 25 – 45 độ C.", "Tất cả các loại vi khuẩn bị diệt ở 1000C."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "eabf5a28f746482aab8500de8c0fb989", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Chọn câu sai trong cách điều trị viêm âm đạo do nấm:", "options": ["Điều trị cả 2 vợ chồng và kiêng giao hợp khi điều trị", "Thụt rửa âm đạo bằng dung dịch acid lactic 2 %", "Uống thuốc kháng nấm và đặt thuốc tại chỗ 7 đến 10 ngày", "Thụt rửa âm đạo bằng dung dịch Bicarbonatna 1 %"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "79c39282cff04edb918f1ba7ec87d9f4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "General Medicine"], "question": "Truyền nhiễm là:", "options": ["Sự xâm nhập của vi sinh vật gây bệnh vào trong cơ thể ký chủ", "Sự gây bệnh cho ký chủ bởi vi sinh vật ký sinh", "Sự truyền một bệnh nhiễm trùng nào đó từ cơ thể này sang cơ thể khác", "Sự xâm nhiễm của vi sinh vật gây bệnh vào các cơ quan trong cơ thể"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "683ff08d892041f19a79cd36c7726f18", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Eastern Medicine"], "question": "Dược liệu có tác dụng trị kiết lỵ, tiêu chảy, thường phối hợp vs hoàng bá, Hoàng cầm để giải độc", "options": ["hoàng liên", "hoàng đằng", "hoàng kỳ", "khương hoàng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "12a3c67f0ddd4af9964ab60d4502463b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Cardiology", "Neurology", "Otolaryngology"], "question": "Các biến chứng của bệnh cúm là gì?", "options": ["Biến chứng phổi, biến chứng tim mạch, biến chứng thần kinh, hội chứng Reye, viêm cơ, biến chứng tai mũi họng", "Biến chứng phổi, biến chứng gan, biến chứng thận ti1ết niệu, biến chứng thần kinh, viêm cơ, biến chứng tai mũi họng", "Biến chứng phổi, biến chứng tim mạch, biến chứng thận tiết niệu, biến chứng thần kinh, viêm cơ, biến chứng tai mũi họng", "Biến chứng phổi, biến chứng tim mạch, biến chứng tiêu hóa, biến chứng thần kinh, viêm cơ, biến chứng tai mũi họng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "22b5bb16d6ea4cfb8128dd2598dca0f2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Các thành phần bề mặt của vi khuẩn tham gia bám đặc hiệu lên bề mặt tế bào là:", "options": ["lông.", "Vỏ", "Pili chung.", "Pili gới tính."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e44e5bda8d7b424f8abb5d20734c00c0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics", "Infectious Diseases"], "question": "Điều trị viêm phổi tại nhà cần cho thuốc.", "options": ["Cephalosporin uống", "Erythromycin", "Cephalosporin tiêm", "Ampicillin tiêm"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "094473419578427f9047a6d5ba0905b0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Chu trình nhiễm ấu trùng sán dải heo ở người:", "options": ["Nuốt trứng , đến ruột non, nở ra ấu trùng vào máu đi định vị các nơi như cơ", "Nuốt trứng , đến ruột non, nở ra ấu trùng, vào máu, lên phổi, hầu ruột non", "Nuốt trứng , đến ruột non, nở ra ấu trùng rồi trưởng thành", "Nuốt trứng ,xuống dạ dày, ruột non tạo thành ấu trùng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d18767937a1c41388781caf789f8f39b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Nhiễm khuẩn huyết có liên quan đến catheter là:", "options": ["Nhiễm khuẩn huyết tiên phát", "Tất cả đều đúng", "Xuất hiện sau 2 ngày", "Cấy máu ra vi khuẩn hội sinh 2 lần dương tính"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fb1af2be3871466ea53ae0c3b2c633e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "General Medicine"], "question": "Chu kỳ của N.americanus (giun mỏ) có đặc điểm: 1. lây nhiễm qua da 2. đời sống con trưởng thành kéo dài 4-5 năm 3. thời kỳ hoàn thành chu kỳ 9-10 tuần 4. trong giai đoạn chu kỳ không chu du qua tim phổi của vật chủ 5. mầm bệnh có giai đoạn phát triển ở ngoại cảnh", "options": ["12", "15", "14", "13"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "905a071c3a9e424d89a0de547d731109", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases"], "question": "Phổ tác dụng của Cephalosporin thế hệ 3:", "options": ["Trực khuẩn Gr (-), trực khuẩn Gr (+).", "Cầu khuẩn Gr (+), cầu khuẩn Gr (-).", "Trực khuẩn Gr(-), cầu khuẩn Gr(-)", "Cầu khuẩn Gr (+), trực khuẩn Gr(+)."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2488a9b2cf464476b8f3932272ac33fc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases"], "question": "Người bị nhiễm giun đường ruột có thể do:", "options": ["B và C đúng", "Ăn rau, quả tươi không rửa sạch hoặc uống nước lã.", "Ăn cá gỏi.", "Đi chân đất, không đeo găng tay khi tiếp xúc với đất, phân."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ca065ccec9d744f1948e5e4d0487d59b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Thức ăn là yếu tố truyền nhiễm độc nhất trong nhóm bệnh:", "options": ["Nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn do các vi trùng gây bệnh là Salmonella, Staphylococci và Clostridium botulinum", "Viêm gan virus A, bại liệt", "Lỵ, tả", "Thương hàn"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4557af3c28c54e76b50d67d833510c9e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Infectious Diseases"], "question": "Norfloxacin có tác dụng ức chế sự phát triển vi khuẩn theo cơ chế nào?", "options": ["ức chế quá trình tổng hợp ARN của vi khuẩn", "ức chế quá trì nil tổng hợp thành tế bào của vi khuẩn", "ức chế quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn", "ức chế quá trình tổng hợp ADN của vi khuẩn"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f41c32e59a4844f8ab3c28484a7e1f28", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Public Health"], "question": "Trứng của muỗi Culex sp có đặc điểm sau:", "options": ["Hình giống cái chai, đóng thành bè", "Hình thoi, rời nhau", "Hình thoi, có phao rời", "Hình thoi, đóng thành bè"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "25b2501b8da54c589726b83087c93019", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "General Medicine"], "question": "Đôi với các dụng cụ dễ bị hư hại bởi nhiệt thì.", "options": ["Đun sôi 100 độ C trong 5 phút.", "Chỉ được rửa dụng cụ bằng nước ấm tầm 50 độ C.", "Không được sử dụng phương pháp khử khuẩn bằng nhiệt độ.", "Có thể đun 80 độ C trong 5 phút."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3597c016a6d343fd89480b83618c1129", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Neurology", "Pediatrics"], "question": "Bệnh bại liệt lây truyền cả qua đường hô hấp đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "db4d2fb13c124836b526c12dd9ef170d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của họ vi khuẩn đường ruột:", "options": ["H2S (±) khi chuyển hóa một số chất có lưu huỳnh.", "Bị ức chế trên môi trường Mac conkey bởi muối mật.", "Không sinh nha bào.", "Một số loài hình thể không ổn định khi nuôi cấy trong điều kiện đặc biệt."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "21c7ecd3519143c694cbab9508a2a561", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh giun đũa có tỉ lệ nhiễm cao ở nơi:", "options": ["Có khí hậu nóng khô", "Có khí hậu nóng ẩm", "Có khí hậu lạnh ẩm", "Có khí hậu lạnh khô"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4e606bf56ae443aa8a990157ade96c01", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "General Medicine"], "question": "Quá trình nhân lên của virus phụ thuộc vào yếu tố nào?", "options": ["Capsid.", "Enzyme cấu trúc.", "Acid nucleic.", "Enzyme sao chép ngược."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6f785ae22882472f91171a3b2dbc1a0c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Infectious Diseases"], "question": "Kháng thuốc có nguồn gốc không di truyền có liên quan đến?", "options": ["Tất cả đều đúng.", "Nhiễm sắc thể.", "Plasmid.", "Vi khuẩn ở trạng thái không nhân lên."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fae1adf7647645e5b527a516d573ed31", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Ăn rau sống có thể nhiễm các ký sinh trùng sau trừ:", "options": ["Giun xoắn", "Giun đũa", "Sán lá gan lớn", "Giun móc"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6ac3ca12efbf48a69c774bacf56a4c54", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Nguyên nhân gây viêm phổi thường gặp nhất là gì?", "options": ["Ký sinh trùng", "Nấm", "Virus", "Vi khuẩn"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "163d2d5afdf041c0a09b45cd452fee23", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nhiễm khuẩn sơ sinh sớm thường lây do:", "options": ["Dụng cụ y tế", "Nhân viên y tế", "Từ sinh dục mẹ", "Can thiệp ngoại khoa"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "547eab329a0a4814bcf4f6099925bcb9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Preventive Healthcare"], "question": "Đối với những trẻ ở vùng có nguy cơ mắc bệnh uống sabin 0 vào lúc nào:", "options": ["Khi trẻ được 4 tháng tuổi", "Khi trẻ 3 tháng tuổi", "Sơ sinh", "Lúc trẻ 2 tháng tuổi"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1dc7b74c3e2e423289b4c2cdb1f15a22", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Dermatology", "Public Health"], "question": "Các bệnh thuộc nhóm bệnh truyền nhiễm lây truyền theo đường da và niêm mạc có đặc điểm: Một số bệnh liên quan chặt chẽ với dịch ở động vật như bệnh vàng da soắn khuẩn", "options": ["Đúng", "Không có", "Sai", "Không có"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "458c079f3d12415b8d58f9fb261e037a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Preventive Healthcare"], "question": "Tiêm vaccine sởi trong chương trình tiêm chủng mở rộng ở nước ta được triển khai mở rộng từ năm:", "options": ["1982", "1983", "1980", "1986"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "472b85d51e2a4dee80fab8a4955af363", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Axit clavulanic được kết hợp với amoxicillin vì:", "options": ["Axit clavulanic làm chậm bài tiết amoxicillin qua thận", "Axit clavulanic ức chế beta lactamase phá hủy amoxicillin", "Axit clavulaniclàm giảm tác dụng phụ của amoxicillin", "Axit clavulanicdiệt vi khuẩn không bị diệt bởi amoxicillin"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "87c25f9a524b4ba5bac0685a53fb1a7b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Public Health"], "question": "Hiện nay chỉ mới có bệnh thủy đậu là bệnh duy nhất bị tiêu diệt trên trái đất. Đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e5ef6f0d5f174e5398a286f55c6af1d4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases"], "question": "Có mấy phương pháp chẩn đoán virus đó là những phương pháp nào:", "options": ["2 phương pháp gồm: phân lập virus, chẩn đoán bằng huyết thanh", "2 phương pháp gồm: chẩn đóan bằng kĩ thuật sinh học phân tử, chẩn đoán bằng huyết thanh", "2 phương pháp gồm: chẩn đoán bằng kĩ thuật sinh học phân tử, phân lập virus", "3 phương pháp gồm: phân lập virus, chẩn đoán bằng huyết thanh, chẩn đoán bằng kĩ thuật sinh học phân tử"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6df214d51004492480db92b3ecbf2be0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Các virus có đặc điểm:", "options": ["Gây được nhiễm trùng ngoại bào", "Chỉ chứa một loại axit nucleic", "Có khả năng tự nhân lên", "Có cấu trúc của một tế bào"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ee7a2cdbdf4f404abf490c24fd54604b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Loại đơn bào nào dưới đây chỉ sống hội sinh không gay bệnh", "options": ["Entamoeba coli", "Balantidium coli", "Entamoeba histolytica", "Lamblia intestinalis"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0e19c1cc86c8415e84e579d55af808f2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "General Medicine"], "question": "Tính hữu hiệu của hóa chất tiệt khuẩn phụ thuộc:", "options": ["Câu A và B đúng", "Nồng độ, bề mặt sát khuẩn", "Nồng độ sát khuẩn", "Thời gian sát khuẩn"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ac4bd1129d9d4d2d934227ee51d908d7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "General Medicine"], "question": "Cơ chế tác dụng của kháng sinh Quinolon là ức chế tổng hợp ADN của vi khuẩn. Đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3f777ae036a144d592364c39eb25893f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh tay chân miệng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nhiễm khuẩn huyết do não mô cầu?", "options": ["Đúng", "Không có thông tin", "Sai", "Không có thông tin"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c53c6106938b49b78b1a5747275fd234", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Khi nuốt trứng dải heo, trứng sán sẽ xuống?", "options": ["Dạ dày, ruột rồi theo phân ra ngoài", "Dạ dày phát triển thành sán trưởng thành", "Dạ dày bị tiêu diệt ở đây", "Đến ruột non, xuyên qua thành ruột đi định vị các nơi"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f4c35a1cb76d4b32aa1d7e9641445064", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "General Medicine"], "question": "Antibio là vi khuẩn chết?", "options": ["Không có lựa chọn", "Không có lựa chọn", "Đúng", "Sai"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0d38595273ec451ba98be874a60cffad", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Public Health"], "question": "Chiếm 90% tổng lượng bụi bị giữ lại ở phổi, là loại chủ yếu gây bệnh bụi phổi nguy hiểm nhất là bụi có kích thước bao nhiêu?", "options": ["<0,1 micromet", "2-3 micromet", "5-10 micromet", "10-20 micromet"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b050a37d26674ee1bd6bdac132d6c93c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Thông thường, nghiên cứu can thiệp là nghiên cứu:", "options": ["Tình trạng phơi nhiễm của các đối tượng nghiên cứu do chính họ lựa chọn", "Tình trạng phơi nhiễm của các đối tượng nghiên cứu xảy ra tự nhiên, người nghiên cứu chỉ quan sát và ghi nhận lại", "Tình trạng phơi nhiễm của các đối tượng nghiên cứu do người nghiên cứu chỉ định", "Cả ba tình huống trên đều được"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7938b7bb57cb48479aa4e1d23991185e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health"], "question": "Khi dùng phương pháp so sánh để đánh giá kết quả GDSK. có thể áp dụng những mô hình so sánh sau, NGOẠI TRỪ", "options": ["So sánh sự thay đổi hành vi sức khỏe của nhóm đối tượng giáo dục sức khỏe trước và sau khi thực hiện GDSK", "So sánh sự thay đổi hành vi sức khỏe giữa các đối tượng được giáo dục sức với nhau", "So sánh mức độ thay đổi hành vi sức khỏe của nhóm được giáo dục sức khỏe với các tiêu chuẩn mà mục tiêu GDSK đề ra", "So sánh sự thay đổi hành vi sức khỏe của nhóm đối tượng đã được giáo dục sức khỏe với nhóm đối tượng chưa được giáo dục sức khỏe"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a825cad1fa824de093e59851e7c4a94c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Nhân viên y tế thôn bản tốt nhất là những người:", "options": ["có mối liên hệ mật thiết với hệ thống chăm sóc sức khỏe", "được đào tạo để làm việc cho cộng đồng", "Xuất thân từ cộng đồng", "Xuất thân từ cộng đồng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "aab9cff1c7b840879fbb7e53eb82963e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Public Health"], "question": "Nội dung của thanh tra dược:", "options": ["Ngăn ngừa các hoạt động vi phạm", "Thanh tra chất lượng thuốc", "Thanh tra xuất nhập khẩu thuốc", "Thanh tra việc chấp hành các VB PL quy chế dược"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5beb25ee50b24dd799ef7670c6318f6e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Chọn 1 đáp án đúng nhất: Giống như các dây truyền dịch tễ học, khống chế yếu tố ô nhiễm với môi trường là:", "options": ["Ngăn chặn sự phát tán yếu tố ô nhiễm.", "Cả 3 đáp án trên đều đúng", "Bảo vệ những đối tượng tiếp xúc.", "Khống chế nguồn gây ô nhiễm."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "285a42d7ece44bd0aaf80e99c1222c57", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Public Health"], "question": "Sự khác nhau của hệ thống y tế các nước là do:", "options": ["Các yếu tố xã hội", "Nguồn đầu tư cho y tế", "Các chính sách của nhà nước", "Các định chế chính trị"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b26b9db7b2804d9ea878e753e06b0751", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Chức năng của kinh tế y tế là phân tích việc sử dụng các nguồn lực?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "37af0e91da5b4d8299f876001952ef0e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Nguyên tắc cơ bản về tổ chức hệ thống y tế VN hiện nay xây dựng theo hướng:", "options": ["Chủ yếu là điều trị", "Khám và điều trị tại nhà", "Giáo dục sức khỏe", "Dự phòng hiện đại"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "136e54b8acbf4f13b082f160fd371b0c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "1. Khái niệm đánh giá là:", "options": ["Đo lường các chỉ số, hỗ trợ cán bộ y tế làm việc cho đúng chất lượng", "Đo lường các chỉ số, đưa ra kết luận về mức độ hoàn thành so với mục tiêu, hiệu quả tương xứng với nguồn lực; tìm ra những nguyên nhân dẫn đến các kết quả đó.", "Đối chiếu kết quả sau can thiệp so với mục tiêu đề ra", "Hỗ trợ cán bộ y tế hoàn thành mục tiêu và tìm ra nguyên nhân dẫn đến kết quả đó."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8e000f23f70f4082ac21487f309c1015", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Các vụ dịch bệnh nhiễm trùng đường ruột xảy ra hàng loạt trong một thời gian nhất định và không theo khu vực địa lý, thường lan truyền qua:", "options": ["Đất bị nhiễm chất thải của người bệnh", "Ruồi", "Thực phẩm", "Không khí"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "800c692da32b464c9df0cbe946b8769c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Trong khi điều khiển xe cơ giới, bạn ................... uống rượu và lái xe.", "options": ["mustn’t", "have to", "don’t have to", "must"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "517b7253135c4adfb2a0f8d23bccf3f2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "Cardiology", "Public Health"], "question": "Vận động gia đình bệnh nhân mua bảo hiểm y tế là biện pháp thiết thực phòng bệnh THA cho cộng đồng?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "da18fbac9b2749c89622f9b439cba24f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Mục tiêu cụ thể của truyền thông giáo dục sức khỏe là đối tượng đạt được sự thay đổi về:", "options": ["Thái độ", "Hành vi sức khỏe", "Nhận thức", "Niềm tin"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cea77a222f4a4c8eaaf20a3d3a74a37b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Public Health"], "question": "Ở đồng bằng sông cửu long muỗi phát triển quanh năm. Vậy muốn phòng sốt rét có hiệu quả nên?", "options": ["Khai thông ao tù nước đọng để hạn chế muỗi sinh sản", "Phát quang hết bụi rậm phá chỗ ở của muỗi", "Tuyên truyền giáo dục dân chúng phòng chống tối đa muỗi đốt bằng mọi phương pháp", "Xịt thuốc diệt muỗi định kì và thường xuyên"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "20bded0920c441a2b03e790059bb7a4e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Thay đổi áp phích thường xuyên để gây sự chú ý của mọi người.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "48c1d877314e4dac8043a97d29df889f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "“Chúng ta bước đi như thế nào?” thuộc quy trình lập kế hoạch hoạt động từ dưới lên nào?", "options": ["Kế hoạch hành động", "Xác định vấn đề", "Lựa chọn giải pháp", "Xây dựng mục tiêu"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "915f457e747940c2b73f44e80c5e6dbc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Tỷ lệ phụ nữ áp dụng các biện pháp tránh thai để", "options": ["Đánh giá nhu cầu sử dụng các biện pháp tránh thai của cộng đồng", "Đánh giá dịch vụ kế hoạch hóa gia tỉnh của cơ sở y tế", "Đánh giá kết quả của dịch vụ cung cấp các biện pháp tránh thai", "Đánh giá hiệu quả của hoạt động sinh đẻ có kế hoạch"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "03c8a1319b04438db4efa4373d871303", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Để thực hiện giai đoạn chiến lược dân số Việt Nam 2001-2010 giai đoạn 2 (2006-2010), bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn lồng ghép các nội dung dân số vào các chương trình khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư và phát triển nông thôn. Đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "--", "Sai", "--"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "72c4222c8d98472fb5f72cead2ea7ce8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Danh sách các đơn vị mẫu hoặc bản đồ phân bố các đơn vị mẫu được chọn từ 1 quần thể nghiên cứu gọi là gì?", "options": ["Đơn vị mẫu", "Khung chọn mẫu", "Công cụ nghiên cứu", "Khung nghiên cứu"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3cd2b04d3410454b90b8145cb904dc55", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Public Health"], "question": "Theo quy định của Tổ chức Y tế Thế giới, giai đoạn vị thành niên được tính từ:", "options": ["13 tuổi đến 19 tuổi", "10 tuổi đến 19 tuổi", "10 tuổi đến 18 tuổi", "13 tuổi đến 18 tuổi"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2401642601b740099af62606b979981a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Preventive Healthcare", "Public Health"], "question": "Phát biểu nào sau đây là đúng nhất", "options": ["Hầu hết bệnh không lây nhiễm là bệnh mạn tính, có thể chữa khỏi, phát triển và tiến triển nhanh.", "Hầu hết bệnh không lây nhiễm là bệnh mạn tính, khó chữa khỏi, phát triển và tiến triển chậm kéo dài.", "Hầu hết bệnh không lây nhiễm là bệnh cấp tính, có thể chữa khỏi, phát triển và tiến triển nhanh.", "Hầu hết bệnh không lây nhiễm là bệnh mạn tính, có thể chữa khỏi, phát triển và tiến triển chậm kéo dài"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "370f9e6705ac45cfa2b02692afa7e957", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health"], "question": "Chiến lược giáo dược phẩm giúp doanh nghiệp có thể đảm bảo được thu nhập, duy trì uy tín, định giá và quản lý giá khá dễ dàng đó là:", "options": ["Chiến lược giá hớt váng", "Chiến lược giá linh hoạt", "Chiến lược một giá", "Chiến lược giá ngự trị"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "447ea6cca45a45c1b19513416eb85ba3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "Public Health"], "question": "Trong kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh, giải pháp nào được xác định là quan trọng hàng đầu và đang là đòi hỏi cấp thiết đối với cán bộ và nhân dân cả nước ta hiện nay?", "options": ["Xây dựng chiến lược tổng thể kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong thời kỳ mới", "Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng và hiệu lực quản lí Nhà nước của chính quyền các cấp trong thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh", "Bồi dưỡng nâng cao kiến thức, kinh nghiệm kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh cho các đối tượng", "Hoàn chỉnh hệ thống pháp luật, cơ chế chính sách có liên quan đến thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong tình hình mới"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "587d2e729bdb4d7380228cdbe3d4efda", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Có bao nhiêu nội dung trong phương châm quản lý sức khỏe tại Việt Nam :", "options": ["4 nội dung", "7 nội dung .", "6 nội dung", "5 nội dung"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "14b9d771a4ed440bb1730d589028d706", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health"], "question": "Phương pháp nghiên cứu mô tả cắt ngang có đặc điểm:", "options": ["Xác định được tỷ lệ mới mắc bệnh trong quần thể", "Không xác định được phơi nhiễm là xảy ra trước khi mắc nhiễm", "Không xác định được phơi nhiễm trong hiện tại và quá khứ", "Tối ưu khi nghiên cứu các phơi nhiễm hiếm"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b54db2abcfb64869934d2c6ed182a55a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Public Health"], "question": "Ruồi và gián là các véc-tơ truyền bệnh sinh học, có thể truyền các bệnh lỵ, ỉa chảy, tả, thương hàn,…", "options": ["Đúng", "Không có", "Sai", "Không có"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c71c6f3cfe9b4cf2b43356926685fd6f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Tư vấn sức khỏe là hình thức giáo dục sức khỏe cho?", "options": ["Nhóm nhỏ", "Nhóm lớn", "Cộng đồng", "Cá nhân"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6ed44a393c8d44bda0ab93e391072e6b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Yếu tố ảnh hưởng gián tiếp đến hệ sinh thái là:", "options": ["Biến đổi khí hậu", "Đánh bắt cá quá mức", "Văn hóa và tôn giáo", "Thay đổi đất ở, đất canh tác"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "96da2d691c3d417d81d78cfccb0c7418", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Bản chất của hoạt động giám sát.", "options": ["Kiểm soát chất lượng các nội dung công việc.một cá nhân", "Là hoạt động hỗ trợ của người quản lí đối với người thực hiện", "Xem xét các công việc có được tiến hành theo đúng luật pháp.", "Xem xét các công việc có được tiến hành theo đúng kỹ thuật."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "82b274af8cfd4aadace05b5c226e4d55", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Bước 1 trong chu trình lập kế hoạch là gì?", "options": ["Lựa chọn giải pháp", "Xác định tình hình", "Xác định mục tiêu", "Xác định nguồn lực"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ee6b88944d014a18bf7a16c141786a34", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Public Health"], "question": "Theo WHO, BS gia đình đóng vai trò...trong việc đạt được các mục tiêu về chất lượng chi phí – hiệu quả tính công bằng trong các hệ thống chăm sóc sức khỏe", "options": ["Quan trọng", "Trực tiếp", "Chính", "Trung tâm"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bd89c61166aa478cb16f71a0bc4bdf8c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health"], "question": "Biểu đồ hình đường dùng để:", "options": ["Biểu thị sự giảm tỷ lệ của một hiện tượng theo thời gian", "Biểu thị sự tăng và giảm của một hiện tượng theo thời gian", "Biểu thị sự biến thiên của một hiện tượng theo thời gian", "Biểu thị sự tăng tỷ lệ của một hiện tượng theo thời gian"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5fcc594b0ebb40c595d0e5e5d4e5a4c4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Một sức khỏe phản ánh bất kì mối quan hệ nào giữa:", "options": ["Con người và môi trường", "Con người, động vật và môi trường", "Động vật và môi trường", "Động vật và con người"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4c0ff5cace63435dbbdcf1070b058e3f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Thiết kế nghiên cứu cung cấp hình ảnh chụp nhanh về tình trạng sức khỏe của quần thể tại thời điểm nghiên cứu là:", "options": ["Nghiên cứu tương quan", "Nghiên cứu chùm bệnh", "Nghiên cứu trường hợp bệnh", "Nghiên cứu mô tả cắt ngang"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ce3e25dd6a08404ebcf3c91b034acc1f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Đặc điểm của muỗi Anopheles:", "options": ["Hút máu vào ban ngày, Tư thế đậu song song với mặt phẳng đậu, Đẻ trứng rời nhau, có phao", "Trên đường sống cánh có đốm đen trắng ở cánh, Hút máu vào ban ngày, Tư thế đậu song song với mặt phẳng đậu", "Trên đường sống cánh có đốm đen trắng ở cánh, Đẻ trứng rời nhau, có phao, Pan dài xấp xỉ vòi", "Tư thế đậu song song với mặt phẳng đậu, Đẻ trứng rời nhau, có phao, Hút máu vào ban ngày"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1976abf9aa1e4ba8b848b68dba6261e3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Điền cụm từ thích hợp: Quá trình đô thị hóa và phát triển kinh tế bằng con đường công nghiệp hoá đòi hỏi nhu cầu về năng lượng, nguyên liệu ngày càng to lớn, kéo theo chất lượng ….. ngày càng xấu đi nếu không có các biện pháp hữu hiệu ngay từ đầu.", "options": ["Con người", "Môi trường sống", "Môi trường làm việc"], "option_map": [1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a0c4e6370aba41e3a1e80f3d1224af14", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Infectious Diseases"], "question": "Vụ dịch có thể xảy ra với những đặc điểm dưới đây NGOẠI TRỪ:", "options": ["bệnh đó đã không xảy ra trong một thời kỳ dài và đột nhiên xuất hiện lại.", "1 ca bệnh truyền nhiễm xảy ra cũng có thể coi là có vụ dịch nếu như bệnh đó rất nguy hiểm", "kéo dài từ nhiều ngày đến nhiều năm.", "ở một hoặc nhiều cộng đồng, quốc gia"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ac2a702b8785479f943b5e3fa921245a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health"], "question": "Nguyên tắc cơ bản trong lập kế hoạch giáo dục sức khỏe là: ?", "options": ["Huy động sự tham gia của các tổ chức đoàn thể câu hỏi trên", "Huy động sự tham gia của cộng đồng", "Phối hợp với các lãnh đạo cộng đồng", "Lồng ghép với các chương trình văn hoá xã hội đang triển khai tại địa phương"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "de5c82a2836e45f5a0f5480de2c93a3e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Public Health"], "question": "Trong một số bệnh sán, nước không những là đường truyền nhiễm mà còn là nơi ký sinh vật trải qua chu trình phát triển trong cơ thể vật chủ trung gian?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9aa5c6501411487382ed3a281f9e3daf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Nghiên cứu nào sau đây thuộc nhóm nghiên cứu phân tích quan sát?", "options": ["Nghiên cứu chùm bệnh", "Nghiên cứu tương quan", "Nghiên cứu bệnh chứng", "Nghiên cứu can thiệp"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8ee8f861bf49433d81456e7380cbaccc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Hoạt động nào sau đây không phải là chăm sóc sức khỏe ban đầu:", "options": ["Chăm sóc sản phụ sau sinh mổ tại viện", "Tiêm phòng vắc xin uốn ván", "Khám thai định kì", "Chăm sóc rốn trẻ sơ sinh"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1913e04c15bb492b92a7dafa90b68c45", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Trích dẫn tài liệu tham khảo nào đúng?: Phạm Hồng Lâm (2020), “Tình hình ngộ độc thực phẩm tại Hà Nội năm 2020”, Tạp chí Y học thực hành, 2(5), 10-15.", "options": ["Phạm Hồng Lâm (2020), Tình hình ngộ độc thực phẩm tại Hà Nội năm 2020, Tạp chí Y học thực hành, 2(5), 10-15.", "Phạm Hồng Lâm (2020), “Tình hình ngộ độc thực phẩm tại Hà Nội năm 2020”, Tạp chí Y học thực hành, 2(5), 10-15.", "Phạm Hồng Lâm (2020), Tình hình ngộ độc thực phẩm tại Hà Nội năm 2020, Tạp chí Y học thực hành, 2(5), 10-15.", "Phạm Hồng Lâm (2020), Tình hình ngộ độc thực phẩm tại Hà Nội năm 2020, Tạp chí Y học thực hành, (2)(5), 10-15."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "524b5bfe159b46b7a6c98b37df053d54", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacognosy"], "question": "Cách thu hái Ma Hoàng:", "options": ["Thu hải phần trên mặt đất, bỏ mấu, quả, phơi khô nơi mát", "Thu hái toàn cây cả rễ, bỏ mấu, quả phơi khô nơi mát", "Thu hái phần trên mặt đất, bỏ mấu, quả, phơi khô nơi mát, phần rễ nếu cần thì thu hái riêng", "Thu hái phần trên mặt đất, làm sạch, bỏ rễ con, phơi khô nơi mát"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "18801d022616464884c178e4e50d586f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacognosy"], "question": "Ma hoàng có chất lượng cao nhất khi thu hái vào thời điểm nào dưới đây", "options": ["Khi cây chuẩn bị ra hoa", "Cuối thu trước khi sang đông", "khi cây hết quả", "đầu mùa xuân"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5255b2e769dc49b7b7f0849fe662da77", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacognosy"], "question": "Điều nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG với cây tỏi độc", "options": ["Alkaloid chính là 1 protoalkaloid", "Được trồng ở vùng Nam và Trung Âu", "Có tác dụng trong bệnh thống phong", "Alkaloid chính là một Alkaloid có N nằm ngoài vòng"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4a1caf8aa7d1418d98e4301694d57371", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacognosy"], "question": "Alkaloid nhân tropan có thể gặp trong họ nào sau đây", "options": ["Họ thuốc phiện", "Họ đậu", "Họ coca", "Họ rau dền"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8f6b5b0f28f84fb298fbde07c4c0bffc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacognosy"], "question": "Alkaloid nhân tropan có thể gặp trong họ nào sau đây", "options": ["Họ Bìm bìm", "Họ Bí", "Họ cải", "Họ sen"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "920ce24d4f4f4a4a88678a544431acde", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacognosy"], "question": "Alkaloid nhân tropan có thể gặp trong họ nào sau đây", "options": ["họ ráy, họ thuốc phiện", "họ cúc, họ rau dền", "Họ củ nâu, họ coca", "họ gai, họ đậu"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "00a9ec97463f47f791be724b3f5e11ab", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacognosy"], "question": "Câu nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG", "options": ["Cocain là 1 Alkaloid có nhân tropan", "cocain có câu trúc là 1 cinamoyl ester", "Cây coca có nguồn gốc Nam Mỹ", "C Cocain là 1 Alkaloid có nhãn ergonin"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1a289294900e432abd15a3723180a2a1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacognosy"], "question": "Tỷ lệ các Alkaloid chính trong là cả độc được là", "options": ["Tùy theo từng cây, từng vùng, từng loài", "Scopolamin > Hyoscyamin", "Scopolamin < Hyoscyamin", "Không so sánh được"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dd1d3dfd34ff4579ade7ef163e7585fa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacognosy"], "question": "Hàm lượng Alkaloid toàn phần trong Cà độc dược cao nhất ở", "options": ["hạt", "rễ", "lá", "hoa"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d95cbddab87e4bee850c4da47566f924", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacognosy"], "question": "Alkaloid có hàm lượng cao nhất trong Cà Độc Dược là", "options": ["Meteloidin", "Atropin", "Scopolamin", "Hyoscyamin"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0af7f6e73f9f493cbe6c5f25f630a680", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacognosy"], "question": "Xét tỉ lệ phần trăm %, hàm lượng Alkaloid trong dược liệu nào dưới đây lớn nhất", "options": ["Nhựa thuốc Phiện", "Thuốc lá", "Cà phê", "Canhkina"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b9b56abf44d241468a578fa860171396", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacognosy"], "question": "Trong Canhkina có 2 nhóm alkaloid chính là", "options": ["Quinolon, Imidazol", "Quinolin. Indol", "Quinolin, quinilon", "Quinolin, Indolin"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c91cf114a3464cfa9f782bea2c6b1292", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Cơ phân chia thành tam giác cảnh và tam giác cảnh dưới là:", "options": ["Ức đòn chũm", "Thang", "Vai móng", "Nhị thân"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "104b37475f684b3990343329e9a44f5d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Anatomy"], "question": "Đặc điểm của cơ Reissesen ở thành tiểu phế quản:", "options": ["Tế bào cơ hình thoi", "Không có các xơ cơ", "Có nhiều vạch bậc thang", "Có nhiều vân ngang"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fdbde2e9b0bc46b9b5c9386860e213b8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Anatomy"], "question": "Đường kính lưỡng ụ ngồi bao nhiêu cm?", "options": ["13", "11", "9.5", "12"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4cfb3df030fe47b6b76661be2bc85626", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy", "Cardiology"], "question": "Cung gan chân cấp máu cho?", "options": ["Gan chân và các ngón chân", "Ngón chân", "Gan chân", "……"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b51d095395834df7b93fb921ccd35e50", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy", "Neurology"], "question": "Dây thần kinh nào vận động hầu hết các cơ vùng cẳng tay trước ?", "options": ["Thần kinh quay", "Thần kinh trụ", "Thần kinh cơ bì", "Thần kinh giữa"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7745e3e6e81b4ab59e194cd7762225da", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Đường ngang qua gai vai của xương bả vai tương ứng với đốt sống:", "options": ["Đốt sống C7 -N1", "Đốt sống N1 –N2", "Đốt sống N3 –N4", "Đốt sống N2 - N3"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a80c78de0355468bb4e2e601ddefb6dd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy", "Otolaryngology"], "question": "Xương nào sau đây thuộc xương sọ mặt?", "options": ["Xương đinh", "Xương trán", "Xương xoăn mũi dưới", "Xương châm"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "920ca640b7044eb98847aa89394064ac", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Anatomy"], "question": "Nói về giới hạn vùng bụng, câu nào sau đây đúng?", "options": ["Phía trên là cơ hoành", "Phía sau là cột sống và các cơ lưng", "Phía dưới là hai xương chậu", "Hai bên là mạn sườn"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6fbd68333d3846a38f2aea270aaaf739", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Chi tiết nào sau đây thuộc về đầu dưới xương cánh tay?", "options": ["Khuyết ròng rọc", "A và b đúng", "Hố quay", "Rãnh gian cũ"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "46705efa53804e23905abd57db829dc4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Cơ nào sau đây vừa có động tác sấp cẳng tay, vừa có động tác ngửa cẳng tay:", "options": ["Cơ cánh tay", "Cơ sấp vuông", "Cơ cánh tay quay", "Cơ ngửa"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3b8939ef7c6643488c695220b1a75be9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Anatomy"], "question": "Ngành động vật nào dưới đây thuộc nhóm động vật có đối xứng hai bên?", "options": ["Giun đất (3)", "Đúng cả (1), (2), (3)", "Giun dẹp (1)", "Giun tròn (2)"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "43675677681546e595a8f281d9b43c76", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Cơ ngực lớn, cơ ngực bé tạo nên thành nào của nách?", "options": ["Thành ngoài", "Thành trong", "Thành trước", "Thành sau"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d5a2f20b570a4aefa1f95be690df8823", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Anatomy"], "question": "Tim trong trung thất", "options": ["Trước", "Sau", "Giữa", "Dưới"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0be335a876a64114b9123196a60a04d6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Anatomy"], "question": "Các tuyến trong bộ phận nào khi có thai thường chế tiết rất ít hoặc không chế tiết?", "options": ["Sừng tử cung", "Thân tử cung", "Eo tử cung", "Cổ tử cung"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c9692373603d443cb1c13ff154f24bc4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Anatomy"], "question": "Đường nách giữa là gì?", "options": ["Giữa hõm nách", "Đường nách sau", "Đường nách giữa", "Đường nách trước"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "06d66f2b10a941fdb03b4c437740e30b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Anatomy"], "question": "Đoạn cột sống nào khó chụp X-quang?", "options": ["Đoạn cổ", "Đoạn cụt", "Đoạn cùng", "Đoạn lưng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fff05d6d49d64e3aa31a0d05fd31804a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Anatomy"], "question": "Trong cách phân chia vùng bụng dựa vào 2 đường thẳng ngang và 2 đường thẳng dọc, bụng được chia thành 9 vùng, trong đó 2 vùng dưới rốn là hạ vị và tầng sinh môn?", "options": ["Không có", "Đúng", "Sai", "Không có"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "aef3d76556db4d4f85330f69aaa2c0cb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Anatomy"], "question": "Xác định thứ tự nhỏ dần của các đơn vị phổi", "options": ["Thùy phổi, phân thùy phổi, tiểu thùy, phế nang", "Phân thùy phổi, tiểu thùy, phế nang, thùy phổi", "Phân thùy phổi, phân thùy phổi, tiểu thùy, phế nang", "Thùy phổi, phân thùy phổi, phế nang tiểu thùy"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b24917efb1444d939599bdff83e0b502", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Anatomy"], "question": "Khi phân chia vùng bụng dựa vào 2 đường thẳng ngang và 2 đường thẳng dọc, bụng được chia thành 8 vùng", "options": ["Không có", "Biết đếm là chọn đúng liền nè :v.", "Đúng", "Sai"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "86d7b2329f2c4ffd8b5471db12962bee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Anatomy"], "question": "Các thân bạch huyết nào đổ vào ống ngực?", "options": ["thân cảnh trái,thân dưới đòn trái", "thân cảnh phải thân dưới đòn phải", "thân dưới đòn phải,thân ruột", "thân thắt lưng,thân cảnh phải"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "95c9829eef43468faec81c4115006aeb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Anatomy"], "question": "Khi có thai, hình dáng cổ tử cung thay đổi nhiều?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "45a964f839a8425d9913bcd183d080a8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Anatomy"], "question": "Xương nào tham gia tạo nên sàn hốc mũi?", "options": ["Xương sàng", "Xương lệ", "Xương trán", "Xương khẩu cái"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cf3f1e748dc741f0802f5f09f67167b7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy", "Immunology"], "question": "Tế bào võng – biểu mô, đại thực bào và tế bào nội mô mao mạch vùng vỏ tuyến ức đảm nhiệm vai trò nào sau đây?", "options": ["Biệt hóa tế bào võng biểu mô", "Sinh sản lympho T và lympho B", "Tạo ra những tiểu thể Hassell", "Ngăn lympho T tiếp xúc với kháng nguyên"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dd0f99f418e04a47848e2a08396a94ca", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Ophthalmology", "Anatomy"], "question": "Bệnh nhân nữ 25 tuổi, vào viện với lý do nhãn cầu không nhìn được xuống dưới ra ngoài, đi cầu thang hay bị ngã. Liệt cơ nào sau đây là nguyên nhân của biểu hiện nói trên?", "options": ["Cơ thẳng ngoài", "Cơ chéo trên", "Cơ thẳng trong", "Cơ chéo dưới"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d5af5989aa884d9cbf7fac0331a65661", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Anatomy"], "question": "trong các dây chằng tử cung, dây chằng nào đi vào ống bẹn?", "options": ["Dây chằng rộng", "Dây chằng tử cung cùng", "Dây chằng ngang cổ tử cung", "Dây chằng tròn"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "878c25ddc11f4386a5cfff2593bc4b8f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Cơ tùy hành động mạch quay là cơ ...", "options": ["Cơ trụ trước.", "Cơ ngửa dài (cánh tay quay).", "Cơ gan tay lớn.", "Cơ gan tay bé."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d7afdb4ef1d2422aafabb73afec276b4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Cardiology", "Anatomy"], "question": "Có bao nhiêu tĩnh mạch phổi đổ về nhĩ trái?", "options": ["4", "3", "6", "2"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bcfb2f5b5fb947fd9e522a97d4aaa840", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Anatomy"], "question": "Hệ thống xoang sau gồm có:", "options": ["Xoang hàm và xoang trán", "Xoang bướm và xoang sàng sau", "Xoang sàng trước và xoang trán", "Xoang bướm và xoang hàm"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0838d3d1f50f45a483803bffe9908fef", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Anatomy"], "question": "Phần nào không được màng phổi bao bọc?", "options": ["Cuống phổi", "Đỉnh phổi", "Đáy phổi", "Rốn phổi"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d5d13094e4f8457681596c1dfa72f115", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Anatomy"], "question": "Dây thần kinh số XII chui qua lỗ nào của nền sọ?", "options": ["Lỗ tai trong", "Lỗ chẩm", "Lỗ hạ thiệt", "Lỗ rách sau"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "15b0b13a1450458395c49990846e2027", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Anatomy"], "question": "Mô tả nào dưới đây là đúng về hệ thống tĩnh mạch?", "options": ["TM phổi dẫn máu đỏ tươi về tâm nhĩ trái", "Tĩnh mạch chủ trên dẫn máu đổ về tâm nhĩ trái", "Tĩnh mạch phổi dẫn máu đổ về tâm nhĩ phải", "TM cửa đổ trực tiếp vào TM chủ dưới"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dc7a940cf49d44399755230a1eb7a23e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Anatomy"], "question": "Hiện tượng cương dương vật là do nguyên nhân nào sau đây?", "options": ["Máu ứ đầy trong vật hang và vật xốp", "Các tạng cương dương vật bị xơ hóa tạm thời", "Máu ứ ở các tĩnh mạch nông của dương vật", "Máu ứ giữa lớp mạc nông và lớp mạc sâu dương vật"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c567baaf093e4a50bf97d1aadec57a5e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Rãnh chữ H chia gan làm 4 thùy là:", "options": ["Thùy phải, Thùy trái, Thùy đuôi", "Thùy đuôi", "Thùy trái, Thùy đuôi", "Thùy đầu"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0361b4ed40c747cd9a991e1c9feabc2f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Anatomy"], "question": "Độ dài ống dẫn tinh, đường kính ngoài, đường kính trong?", "options": ["40-45, 4-5, 1", "35-40, 4-5, 1", "40-45, 2-3, 0,5", "35-40, 2-3, 0,5"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a095a58485054f1aa14ce9c7811fb0e0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Anatomy"], "question": "Đoạn nào của vòi trúng có đường kính lớn nhất", "options": ["Đoạn bóng", "Đoạn loa", "Đoạn thành", "Đoạn co"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b2de53ed20bb45369da7c4552c47fe7e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Anatomy"], "question": "Cơ mông nhỡ, cơ mông bé và cơ căng mạc đùi, do dây thần kinh nào vận động ?", "options": ["Thần kinh tọa", "Thần kinh mông trên", "Thần kinh mông dưới", "Thần kinh bịt"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b31a423cd19d467fb1fbf9de80aaf515", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Anatomy"], "question": "Nhóm nào sau đây thuộc nhóm cơ thớ vòng trong hầu", "options": ["Cơ vòi hầu,Cơ trâm hầu, Cơ khẩu cái hầu", "Ba cơ khít hầu", "Cơ khẩu cái hầu, Cơ khít hầu , Cơ vòi hầu", "Cơ trâm hầu, Cơ vòi hầu, Cơ khẩu cái hầu"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "39369ce14a854461a7984eef7310e0ef", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Anatomy"], "question": "Đặc điểm chỉ có khi cơ co:", "options": ["Xơ actin lồng vào xơ myozin.", "Vạch H hẹp lại.", "Đĩa A không đổi.", "Xơ actin trượt trên xơ myozin."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b4f877a9619e487fad7129f186cdfa7f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Anatomy"], "question": "Amidan được nuôi dưỡng bởi các động mạch sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Khẩu cái xuống", "Nhánh khẩu cái của động mạch hầu", "Khẩu cái lên", "Bướm khẩu cái"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d38ce9f8f6a94f38acb936636fa368bb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry", "Anatomy"], "question": "Khe chân bướm hàm là:", "options": ["Khe hình giọt nước, giới hạn phía trước là bờ sau xương hàm trên, phía trước là phần trước mỏm chân bướm của xương bướm", "Khe hình giọt nước, giới hạn phía trước là bờ sau xương hàm dưới, phía sau là phần trước mỏm chân bướm của xương bướm", "Điểm thấp nhất của khe chân bướm hàm là PNS", "Khe hình giọt nước, giới hạn phía sau là bờ sau xương hàm trên, phía trước là phần trước mỏm chân bướm của xương bướm"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "415076fd525441bea282cb008ef07e50", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Anatomy"], "question": "Cấu trúc không có ở vùng tuỷ của hạch:", "options": ["Xoang trung gian.", "Dây xơ.", "Mô võng.", "Dây tuỷ."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a5f9e862e10b428c9b7f123588f71cf4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Thành phần không tham gia cấu tạo tuỷ trắng của lách:", "options": ["Tiểu động mạch lách.", "Mô võng.", "Trung tâm sinh sản.", "áo bạch huyết."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2a697c6305bf4875afdd308d5fe5f08c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Tĩnh mạch nông ở cổ liên quan với thần kinh ngang cổ và thần kinh trên vai là?", "options": ["Tĩnh mạch cảnh trước", "Tĩnh mạch cảnh trong", "Tĩnh mạch cảnh ngoài", "Tĩnh mạch tai sau"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b155ae22fb4c468d93e87391e1ed1906", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Anatomy"], "question": "Não được tưới máu bởi hai hệ thống động mạch:", "options": ["Hệ động mạch cảnh trong, Hệ thống động mạch thái dương", "Hệ động mạch cảnh ngoài, Hệ thống mạch sống - nền", "Hệ động mạch cảnh ngoài, Hệ thống động mạch thái dương", "Hệ động mạch cảnh trong, Hệ thống mạch sống - nền"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e45ba4ef2041441c999d74d7c03b0e28", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Pulmonology", "Anatomy"], "question": "Hệ động mạch phổi bắt nguồn từ …", "options": ["Tâm thất phải, có nhiệm vụ nuôi dưỡng.", "Tâm thất trái, có nhiệm vụ trao đổi khí.", "Tâm thất phải, có nhiệm vụ trao đổi khí.", "Tâm thất trái, có nhiệm vụ nuôi dưỡng."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "456fb3ca42614444b11cc9a961348459", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Bạch huyết của mũi đổ vào đâu?", "options": ["Ống ngực", "Các hạch cổ nông", "Thân bạch huyết dưới đòn trái", "Các hạch cổ sâu"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4f5ca7a88f6048e7bbd98324c6ee67cd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Anatomy"], "question": "Đâu không phải đặc điểm cấu tạo của móng?", "options": ["Móng có 4 bờ: bờ tự do, sau và 2 bờ bên", "Phần móng bị nếp gấp trên che mất là rễ móng", "Phần biểu bì dưới thân móng gọi là giường móng", "Phần biểu bì dưới rễ móng gọi là liềm móng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "015779359f854acb94298bd167efa70e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Các khe và rãnh chia tủy gai thành các thừng chất trắng:", "options": ["Thừng sau: ở giữa rãnh bên trước và khe giữa", "Thừng sau: ở giữa rãnh bên trước và rãnh giữa", "Thừng bên: Ở giữa rãnh bên trước và rãnh bên sau", "Thừng bên: Ở giữa rãnh sau và khe giữa"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "06e00c85131f41ea8fa4138a3c33116a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Anatomy"], "question": "Vị trí nào là vị trí của túi tinh:", "options": ["Mặt sau bàng quang", "Mặt sau tuyến tiền liệt", "Mặt sau tử cung", "Mặt sau tinh hoàn"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8e25f78e99d748c2a84f4b581ad75a32", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy", "Neurology"], "question": "Chọn ý đúng: Hố lào chứa...", "options": ["Động mạch quay.", "Gân duỗi riêng ngón trỏ.", "Tĩnh mạch đầu.", "Nhánh sâu của dây thần kinh quay."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "21384629025c48a8b7b11891e23d1ac9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Cơ thuộc thành sau vùng nách là cơ nào?", "options": ["Cơ dưới vai, cơ tam đầu, cơ lưng rộng, cơ tròn lớn, cơ tròn bé, cơ trên gai, cơ dưới gai", "Cơ đen ta, cơ tam đầu"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1c6b233a62e148be8800f06d206503ae", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Anatomy"], "question": "Động mạch tử cung là nhánh của", "options": ["Động mạch chậu ngoài", "Động mạch chậu chung", "Động mạch sinh dục", "Động mạch chậu trong"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "23b9628928254b93900c944b9ea6507e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Anatomy"], "question": "14. độ đài tá tràng:", "options": ["15-25cm", "30cm", "20-25cm", "20-30cm"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cd64d8e9ea6e46708a854f10cb581ab5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Anatomy"], "question": "Bộ phận trong suốt của mắt là gì?", "options": ["Nhân mắt", "Thủy tinh thể", "Mống mắt", "Giác mạc"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6866310f7d3f4a6da670cd30138d5199", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Anatomy"], "question": "Dây chằng nào nối buồng trứng với vòi trứng?", "options": ["Dây chằng tròn", "Dây chằng rộng", "Dây chằng riêng buồng trứng", "Dây chằng treo buồng trứng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c6a0f451ac5444f6b22637c36c2020f2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy", "Otolaryngology"], "question": "Vị trí ngăn cách của khoang miệng với đằng trước và đằng sau?", "options": ["Tiền đình miệng", "Eo miệng và khẩu hầu", "Eo họng", "Khe miệng và eo họng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "df2cf7824b644e94a6288075d795db80", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy", "Neurology"], "question": "Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong tam giác dưới hàm?", "options": ["Động mạch mặt", "Động mạch lưỡi", "Thần kinh XII", "Thần kinh XI"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "835bac542ac049da943ca389b2395b2c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Anatomy"], "question": "Ống Wirsung thuộc tuyến gì?", "options": ["Ống tuyến tụy", "Không có đáp án", "Không có đáp án", "Ống mật chủ"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5791002e594845b7b31ec0ca938d749d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy", "Pulmonology"], "question": "Phân thùy phổi", "options": ["Có hình trụ, đáy ở bề mặt phổi,đỉnh ở rốn phổi", "Có hình tháp, đáy ở bề mặt phổi,đỉnh ở rốn phổi", "Có hình trụ, đáy ở rốn phổi,đỉnh ở bề mặt phổi", "Có hình tháp, đáy ở rốn phổi,đỉnh ở bề mặt phổi"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0f6a930f961f4f1aaaf7891f2121f90f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Anatomy"], "question": "Về cấu tạo của cơ tim: Giống cơ trơn là có các vân sáng và vân tối.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bd259cf26eec49b2abf4306b65c009d7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Cơ nào KHÔNG thuộc nhóm cơ vùng cẳng chân sau?", "options": ["Cơ duỗi ngón cái dài", "Cơ chày sau", "Cơ bụng chân", "Cơ dép"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f1190a26fc19478ba74962657b9b6e52", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Anatomy"], "question": "Lòng thanh quản:", "options": ["Bằng với hạ họng và nằm gọn ở giữa hạ họng", "Có lỗ trên trên bình diện ngang", "Là một ống hẹp bề ngang và rộng theo chiều trước sau", "Là một ống dài, các chiều bằng nhau"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fb9774f5e68c4ca3b9abdc2faba4b218", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Anatomy"], "question": "Thành phần cấu tạo nên màng bồ đào:", "options": ["Mống mắt, võng mạc, hắc mạc", "Mống mắt, giác mạc, củng mạc", "Mống mắt, thể mi, giác mạc", "Mống mắt, thể mi, hắc mạc"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a7cf2befa0154d07b10be542e5b839a9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy", "Neurology"], "question": "Chi tiết số 5 là", "options": ["Nhánh trước dây thần kinh sống", "Rễ trước tủy sống", "Rễ sau tủy sống", "Dây thần kinh sống"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "34711b5911ea47ef87150ac8a8621dfc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Anatomy"], "question": "Dây thần kinh nào chi phối cơ căng mạc đùi?", "options": ["Nhánh của đám rối TK cùng", "Tk đùi", "TK mông trên", "TK mông dưới"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "569b6148ee374b3d9636d21824ac4d59", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Anatomy"], "question": "Ruột già gồm những thành phần nào:", "options": ["Tá tràng, đại tràng, manh tràng", "Đại tràng, tiểu tràng, ống hậu môn", "Tá tràng, hỗng tràng, hồi tràng", "Manh tràng, trực tràng, đại tràng, ống hậu môn"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4daf89b933ba4abc8c7c8e62b2db1c08", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy", "Hematology"], "question": "Thành phần tham gia cấu trúc tuỷ trắng của lách:", "options": ["Dây tuỷ.", "Dây Billroth.", "Dây xơ.", "Trung tâm sinh sản."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1a8cbc0ee1a34671ad6cc1c6f785d3a3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Hệ bạch huyết của lưỡi chủ yếu đổ vào", "options": ["Các hạch dưới hàm", "Các hạch lợi", "Các hạch khẩu cái", "Các hạch cổ sâu"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a0e6560bf10846e0a81ea7bae7cdcb81", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Anatomy"], "question": "Chức năng của da là:", "options": ["Tât cả đều đúng", "Bảo vệ cơ thể", "Cơ quan xúc giác", "Bài tiết mồ hôi và điều hòa thân nhiệt"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8387a3b380704f0c9594658433165afc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Anatomy"], "question": "Mô tả nào đúng về đặc điểm của van hai lá", "options": ["Van hai lá chỉ cho máu chảy từ nhĩ trái xuống thất phải", "Van hai lá ngăn giữa buồng nhĩ trái và nhĩ phải", "Van hai lá chỉ cho dòng máu chảy từ thất trái lên nhĩ trái", "Van hai lá cho dòng chảy từ nhĩ trái xuống thất phải"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "765ff95febe944e28187516c0ffe031f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Obstetrics and Gynecology", "Anatomy"], "question": "Bàng quang nữ không liên quan đến cơ quan nào?", "options": ["Trực tràng", "Xương mu", "Phúc mạc", "Tử cung"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e2d2a553167a4a05accade26d8795361", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Vi nhung mao là:", "options": ["Tơ trương lực", "Vi sợi", "Nhánh bào tương mặt ngọn tb hấp thu", "Ống siêu vi"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b7c2b3ec207e42bf814a25bcf02e5da9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy", "Gastroenterology"], "question": "Tuyến nước bọt dưới lưỡi?", "options": ["Ống Wirsung", "Ống Hering", "Ống Wharton"], "option_map": [0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b2601400dc6b4bafb5df46cd6cc68ff2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Anatomy"], "question": "Tiểu thùy gan cổ điển có thành phần cấu tạo nào dưới đây?", "options": ["Tĩnh mạch cửa", "Ống mật", "Mao mạch nan hoa", "Khoảng cửa"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "71ba78ce0b6041d09e7ac01f4de291cb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Các cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ vùng mông?", "options": ["Cơ mông bé, cơ hình lê", "Cơ bịt ngoài, cơ lược", "Cơ mông lớn, cơ mông nhỡ", "Cơ bịt trong, cơ sinh đôi trên"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7ea61acbe6a646d9ae704a0dd0f888af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy", "General Medicine"], "question": "Cách xác định các cột sống:", "options": ["Xác định C7, D11 và khe liên đốt L3-L4", "Xác định C7, D12 và khe liên đốt L3-L4", "Xác định C6, D12 và khe liên đốt L4-L5", "Xác định C7, D12 và khe liên đốt L4-L5"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9dcb8a0294c741129690b05db893266a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Anatomy"], "question": "Hành tá tràng là phần nối tiếp với dạ dày qua lỗ tâm vị", "options": ["D.", "A. Đúng", "C.", "B. Sai"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "322379a48aa04ee98f898c431a0518a2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy", "Pulmonology"], "question": "Trung thất trên", "options": ["Nằm phía dưới mặt phẳng đi ngang qua ngay phía trên màng ngoài tim", "Chứa tuyến ức, khí quản,các mạch máu lớn của tim, các dây tk lang thang và Tk hoành", "Phía sau ngang mức góc ức", "Phía trước ngang mức khe đốt sống ngực IV và V"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d4f91a03e99748e3ac0be466e430e923", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Anatomy"], "question": "Bệnh nhân nam 49 tuổi, tiền sử đột quỵ nhồi máu não vùng bao trong bên trái di chứng liệt mặt, vào viện khám thấy: liệt ¼ dưới của mặt bên phải: khi nhe răng miệng lệch về bên trái, mất động tác thổi lửa bên phải, dấu hiệu Charles - Bell bên phải âm tính. Cơ nào sau đây là cơ bám da của nửa dưới mặt?", "options": ["Cơ cười, cơ cắn, cơ hạ góc miệng", "Cơ nâng góc miệng, cơ hạ góc miệng, cơ cười", "Cơ nâng góc miệng, cơ hạ góc miệng, cơ cắn", "Cơ cười, cơ cắn, cơ nâng góc miệng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d7938a37598944898f8ce53e522f12e9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Anatomy"], "question": "Động mạch thận phải dài hơn động mạch thận trái là do gan đè thận phải xuống?", "options": ["Không có", "Đúng", "Sai", "Không có"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b74fd928ebe84ecf91fb0fb7987fabd3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Anatomy"], "question": "Nơi đổ về của ống ngực?", "options": ["Tĩnh mạch chủ trên", "Tĩnh mạch cánh tay đầu", "Hội lưu Pirogoff ở nền cổ", "Tĩnh mạch cảnh trong phải"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bef27959c17d4a859c8db89c38405317", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Anatomy"], "question": "Thành phần cấu tạo nào sau đây để phân biệt giữa tiểu phế quản và phế quản?", "options": ["Lớp đệm", "Cơ Reisessen", "Tế bào trụ có lông chuyển", "Sụn trong"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e4b36df7f73f492da6acda9c8e26f090", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Đường ngang qua hai mào chậu tương ứng với đốt sống thắt lưng:", "options": ["Đốt sống thắt lưng L1", "Đốt sống thắt lưng L4", "Đốt sống thắt lưng L2", "Đốt sống thắt lưng L3"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f6accef83a524cc9a9fea19a83e8ac17", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Anatomy"], "question": "Vòng bạch huyết quanh hầu Waldeyer không bao gồm:", "options": ["Amidan lưỡi", "VA, Amidan khẩu cái", "Amidan hầu", "Họng hạt"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e2659203f0a64a149a46c9ce82ad252f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Anatomy"], "question": "Vùng bẹn được định nghĩa là vùng thấp nhất của ổ bụng?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3efbefc7ab4f426abb1b3d3b1f3dc993", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Cơ quan nào liên quan đến Bàng Quang?", "options": ["Tử cung", "Tá tràng", "Ống trực tràng", "Không có thông tin"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "da78e5dbed7a46b2a3ea0ac722d9e0d0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Anatomy"], "question": "Kích thước thành sau tiểu khung?", "options": ["12-15 cm", "4 cm", "10 cm", "4-10 cm"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b21511deb02e432689b76674234c2b3c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ ngoại lai thanh quản?", "options": ["Cơ ức giáp và giáp móng", "Cơ liên phiễu", "Cơ nhẫn giáp", "Cơ nhẫn phễu bên"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ac244f4d994a4202930a0a7019aeabfa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Đi qua tứ giác Velpeau có...", "options": ["Động mạch mũ và thần kinh mũ.", "Động mạch ngực ngoài và thần kinh ngực dài.", "Động mạch cùng vai ngực và thần kinh trên vai.", "Động mạch vai dưới và thần kinh vai dưới."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f97ef19168074e33b518a29d0250a7a0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infection Diseases", "General Medicine"], "question": "Hãy chọn một ý đúng/ đúng nhất trong những câu trả lời sau: Trong quá trình rửa tay ngoại khoa, điều dưỡng phải để tay cao trên mức khuỷu tay. Điều dưỡng đang theo nguyên tắc nào?", "options": ["Các vật hay các vùng ở bên dưới eo cơ thể người là nhiễm khuẩn.", "Một vật vô khuẩn sẽ trở nên bị nhiễm bẩn nếu bị chảy các dịch bẩn khác vào.", "Các vật dụng hay các vùng vô khuẩn trở nên nhiễm khuẩn do tiếp xúc lâu với không khí.", "Chỉ các vật dụng vô khuẩn mới có thể đặt vào các vùng vô khuẩn."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bbda0b5c11a240ce8ed99fe941b7efba", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infection Diseases", "General Medicine"], "question": "80. Thời gian hấp ướt kim loại?", "options": ["Tối thiểu 15p", "Tối thiểu 20p", "Tối thiểu 30p", "Tối thiểu 10p"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7ec43039521c4b7391aad21a3932c4bb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infection Diseases", "General Medicine"], "question": "82. Bước đầu của hấp ướt / khô?", "options": ["khử khuẩn", "khử nhiễm", "khử trùng"], "option_map": [2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f41ce79be5894f76a9f899c9ea85c28e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Nồng độ chì tối đa cho phép có trong nước uống", "options": ["40 ppb", "40 ppm", "20 ppb", "20 ppm"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2031b759ef1f457b8cc800737e97cf3a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Mipxin là thuốc trừ sâu thuộc loại", "options": ["Thuốc trừ sâu hữu cơ có phosphor", "Thuốc trừ sâu hữu cơ có clor", "Thuốc trừ sâu hữu cơ nhóm pyrethroid", "Thuốc trừ sâu hữu cơ có dị vòng carbamat"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "87e436d7ed5d423b8258114a6806d563", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Người ta dùng hydrophosphur (H3P) làm thuốc diệt chuột dưới dạng", "options": ["Sắt phospho", "Kẽm phosphor", "Bạc phosphor", "Đồng phosphor"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fd6d1063f1614cba9c18bfac8fe57d5e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Furadan là thuốc trừ sâu thuộc loại:", "options": ["Thuốc diệt côn trùng dị vòng carbamat"], "option_map": [0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e51e1f2102dc41ea8b1d54a71b72bb80", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Tác động của Pyrethrum và các dẫn chất tổng hợp Pyrethrin tương tự như:", "options": ["Parathion", "DDD", "HCH", "DDT"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1d9770c239094c0092fb32052de88658", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Thuốc trừ sâu hữu cơ dị vòng carbamat có đặc điểm, ngoại trừ:", "options": ["Tác động ức chế lên ATPase gây ức chế thần kinh", "Tác động ức chế lên enzym cholinesterase", "Được sử dụng để thay thế clor hữu cơ (vì tác dụng tích lũy nguy hiểm)", "Được sử dụng để thay thế phosphor hữu cơ (vì độc tính quá cao)"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "85bd9e00891748f5b41e837b33fc5c99", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Dioxin là tạp chất của", "options": ["Dimetyl acenic acid", "Picloram", "D.O.C", "2,4 D và 2,4,5 T"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bf13d99c5e8e48ed9ca38e273f1c928f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Hợp chất diethyl, dimethyl thủy ngân được sử dụng để:", "options": ["Thuốc trừ sâu, diệt nấm", "Trị bệnh giang mai → Hg(CN)2", "Tẩy giun hay nhuận tràng → Calomel (HgCl)", "Thuốc sát trùng → Mercurochrom, Thimerosal"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a45620fb31214365a028e77c6c4d76e3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Occupational Health", "Environmental Health"], "question": "Nồng độ chì vô cơ cho phép trong không khí ở nơi làm việc là:", "options": [" 0,5 g/m3 không khí", " 0,05 mg/m3 không khí", " 0,5 mg/m3 không khí", " 0,05 g/m3 không khí"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e3dc9b2448f4453f96dfef400a91d0f3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Ngộ độc Rotenone ở người thì:", "options": ["Thường gặp", "Phổ biến ở vùng cao", "Không gặp", "Hiếm gặp"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "450efff5d29b44d595641ac5286c4781", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Hợp chất màu da cam là hỗn hợp của", "options": ["2,4,5T và Picloram", "2,4D và 2,4,5T", "2,4D và Picloram → Trắng", "2,4D và Dioxin"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3733a8162f2b42638e7406f654546397", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "CO không có nguồn gốc", "options": ["Phản ứng quang hóa của tầng đối lưu", "Hoạt động của núi lửa, cháy nhà, cháy rừng, cháy hầm mỏ", "Quá trình hàn hồ quang điện, ma điện, chạm khắc", "Sự đốt cháy không hoàn toàn các hợp chất hữu cơ"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a992d9347ff34f91a13663f82f500edc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Chọn phát biểu sai:", "options": ["Arsen nguyên tố ở thể tinh khiết rất độc", "Arsenate là muối của acid arsennic được dùng trong các thuốc bảo vệ thực vật", "Hydro arsenur là chất khí độc, mùi tỏi", "Arsen trioxide là tinh thể không màu, không mùi, rất độc"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "70ce463f73664c848047ff0606b4d6a5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Nồng độ gây độc chì vô cơ trong không khí là:", "options": ["700 mg/m3 không khí", "40 mg/m3 không khí", "0,075 mg/m3 không khí", "0,05 mg/m3 không khí"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "da942156563441b79e967eac17cb05e1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Liều gây chết của thuốc trừ sâu dị vòng carbamat thường là:", "options": ["1 mg - 100 mg", "100 mg – 1g", "Vài mg", "10 mg – 100 mg"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9fb01ed2d63c47b789c2edeb5d8b1901", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Nồng độ gây độc chì hữu cơ (chì tetraethyl) trong không khí là:\n0,075mg/m3 không khí", "options": ["0,075mg/m3 không khí"], "option_map": [0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "536373eb1834407d81c17d8fc4813f07", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Dạng thủy ngân có thể tích lũy trong các loài hải sản gây ngộ độc là:\nMethyl Hg", "options": ["Methyl Hg"], "option_map": [0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a5c271b1c13c48fb859275e8bc7241c4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "48.Khi tiếp xúc với chất độc có nghĩa là bị __ với chất độc đó:", "options": ["Nhiễm trực tiếp", "Miễn nhiễm", "Phơi nhiễm", "Nhiễm gián tiếp"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "aac1e3e4fed84a0cb4cb3ce37ee7e856", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Trong tự nhiên , Co không được tạo thành từ quá trình nào sau đây ?", "options": ["Hoạt động núi lửa", "Hàn hồ quang điện", "Cháy nổ hầm mỏ", "Phản ứng quang hoá"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "eb0d80c0193a493f91ea7bc95d400ad7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Carbon monoxide và Nitrogen oxide cùng hiện diện trong nguồn nào sau \nđây ?", "options": ["Khói lò sưởi", "Khói lò than", "Khói thải xe cộ", "Khói thuốc lá"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7152385def6e4bafa9a81cc9b2cbeabd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "60.Nguồn gốc của nitrogen oxide :", "options": ["Được phóng thích từ phản ứng giữa acid nitric hay acid nitrous với các chất \nhữu cơ", "Hiện diện trong khói thải xe cộ", "Từ sự đốt cháy nitrocellulose và các sản phẩm khác", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2f65eeff82024f7bb6e24e773ae7dbd3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "67. Thiết bị nào sau đây có thể gây nhiễn độc khí CO?", "options": ["máy lạnh", "bếp nấu bằng ga", "tủ lạnh", "máy giặt"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "de6a6bda11824d6c9932fdd47cd98376", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "92.Nguồn gốc sinh ra khí CO:", "options": ["Sự chuyển hóa của metylcloride tại gan", "Đốt cháy hợp chất hữu cơ", "A và C", "Nhiên liệu có chứa C"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cf21874a65ea40a09a4929648ff2a228", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "103. Xác định CO trong không khí không gồm phương pháp nào sau đây?", "options": ["Dựa vào phản ứng khử I2O5.", "Phổ hấp thu của CO trong vùng tử ngoại (UV).", "Phản ứng với KI.", "Định lượng nhanh."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cb2d969b38714224af33b944af9aa256", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Trong xăng người ta thường pha gì?", "options": ["Thủy ngân", "Chì Acetat", "Chì Tetraethyl", "Asenua gali"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "afda36c2732540378e7216e6b294b40e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Asen nào làm thuốc trừ sâu?", "options": ["Asenua gali", "Asenat đồng crôm hóa", "Asenat hidro chì", "Axetoasenit"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "918dc150e5b34b6c8e6023db8317b99b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Environmental Health"], "question": "H. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật là những chất xất hiện trong lương thực thực phẩm do sử dụng thuốc BVTV gây nên trong toàn quá trình sản xuất lương thực và thực phẩm, trong sản phẩm nông nghiệp và trong thức ăn vật nuôi.\n141.\n1. Nicotin là chất tác dụng ở 2 pha: kích thích ở liều thấp và ức chế ở liều cao.\n2. Rotenone ảnh hưởng đến quá trình chuyển hóa do ức chế sự oxy hóa NADH → NAD đối với cơ chất như glutamic, ẞ-ketoglutarate, nên gây ảnh hưởng đến 1 số quá trình chuyển hóa.\nChọn câu trả lời đúng:", "options": ["Cả 2 đều đúng", "1 sai, 2 đúng", "Cả 2 đều sai", "1 đúng, 2 sai"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1c48458daf484c36829ea3877ef36b00", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Dioxin là tạp chất của?", "options": ["2,4 D và 2,4,5 T.", "Picloram.", "Dimetylacenic.", "2,4D và Picloram."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "96e4fd62790945feb5232ad190c3029b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Dioxin là:\n(3) Cảm ứng sinh tổng hợp porphyrin và chuyển hóa của Cyt P450\n(4) Là tạp chất của 2,4D và 2,4,5T", "options": ["(1) Đúng, (2) Đúng", "(1) Sai, (2) Đúng", "(1) Đúng, (2) Sai", "(1) Sai, (2) Sai"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "915759b1be7d41508ea5bec847f37b17", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health", "Public Health"], "question": "Nồng độ cho phép trong không khí của D.O.C là:", "options": ["1mg/l.", "0,01 mg/l.", "0,001mg/l.", "0,1mg/l."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0129d30a7e2449958c19d10f39b6221b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "11. Chọn đáp án Sai:\nA. Độc chất học là môn học nghiên cứu về tính chất lý hóa và tác động của chất độc trong các\ncơ thể sông\nB. Độc tính là một khái niệm liều lượng dùng để miêu tả tính chất gây độc của một chất đối\nvới cơ thể sống và được thể hiện bằng liều gây độc\nC. Độc chất học góp phần xây dựng tiêu chuẩn dư lượng của thuốc ảo vệ thực vật\nD. Chất độc là bất kỳ chất nào khi đi vào cơ thể trong những điều kiện nhất định gây ra\nnhững biến đổi về mặc sinh lý.", "options": ["Độc chất học là môn học nghiên cứu về tính chất lý hóa và tác động của chất độc trong các\ncơ thể sông", "Độc tính là một khái niệm liều lượng dùng để miêu tả tính chất gây độc của một chất đối\nvới cơ thể sống và được thể hiện bằng liều gây độc", "Chất độc là bất kỳ chất nào khi đi vào cơ thể trong những điều kiện nhất định gây ra\nnhững biến đổi về mặc sinh lý.", "Độc chất học góp phần xây dựng tiêu chuẩn dư lượng của thuốc ảo vệ thực vật"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "eb33d70e519b4877ad96a406707fdd5b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Trong tự nhiên, Co không được tạo thành từ quá trình nào sau đây ?", "options": ["Hoạt động núi lửa", "Hàn hồ quang điện", "Cháy nổ hầm mỏ", "Phản ứng quang hoá"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "34bcf70d41e74beb8c344434f281f5bc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Carbon monoxide và Nitrogen oxide cùng hiện diện trong nguồn nào sau đây ?", "options": ["Khói thải xe cộ", "Khói lò sưởi", "Khói thuốc lá", "Khói lò than"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2e4b6520025a4202a14ca144f69f00f4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Trong công nghiệp, CO hiện diện ở đâu ?", "options": ["Nhà máy lò kỹ nghệ", "Khói thải từ xe cộ", "A sai và B đúng", "A và B đều đúng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8f229ca601f64ceeab3db9189c5c44cb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Nguồn gốc của nitrogen oxide :", "options": ["Tất cả đều đúng", "Được phóng thích từ phản ứng giữa acid nitric hay acid nitrous với các chất hữu cơ", "Từ sự đốt cháy nitrocellulose và các sản phẩm khác", "Hiện diện trong khói thải xe cộ"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "91a3a6d24bbc4257b26b68390319dced", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Trong tự nhiên nitrogen oxide được tạo thành :", "options": ["Trong khói quang hóa", "Quá trình oxy hóa các hợp chất có chứa nitơ như than, dầu diesel...", "Trong quá trình sản xuất sơn mài, thuốc nhuộm, những hóa chất khác", "Trong khói thải xe cộ"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c8f5a7e26eb54bb8b0ecb8c8be2b4ff8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Thiết bị nào sau đây có thể gây nhiễn độc khí CO?", "options": ["máy giặt", "bếp nấu bằng ga", "tủ lạnh", "máy lạnh"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "51260d550fe944a595818d287127a1aa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Biochemistry", "Environmental Health"], "question": "Nguồn gốc sinh ra khí CO:", "options": ["Sự chuyện hóa của metylcloride tại gan", "Nhiên liệu có chứa C", "Đốt cháy hợp chất hữu cơ", "A và C"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "20a75e5832164cf1a779c3e73addd71c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Public Health", "Environmental Health"], "question": "Theo WHO giới hạn cho phép của arsen trong nước uống là:", "options": ["0.1mg/L", "0.1g/L", "0.01g/L", "0.01mg/L"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d373a67d0fcc40dfb47eda52c2928625", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry", "Public Health", "Environmental Health"], "question": "Trong xăng người ta thường pha gì?", "options": ["Chì Tetraethyl", "Chì Acetat", "Asenua gali", "Thủy ngân"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a203454042ca4d80878a5531b0cca39f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry", "Public Health", "Environmental Health"], "question": "Hợp chất nào sau đây dùng trong xăng dầu?", "options": ["HgNO3", "Pb(C2H5)4", "Pb(NO3)2", "H3AsO3"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0b2c426415084613a971f5ba91b95c2f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Public Health", "Environmental Health"], "question": "Giới hạn của arsen trong nước uống là:", "options": ["<0.01mg/L", "0.01mg/L", "0.05mg/L", ">0.01mg/L"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e31754a2295e404bac3ebd35a10496d7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Liều độc LD50 của Dioxin đối với heo theo đường tĩnh mạch là:", "options": ["1 mg/kg", "0,1 mg/kg", "10 mg/kg", "0, 001 mg/kg"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bb6b2a1feb404e4fb1f6b8d724eb11f5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Environmental Health"], "question": "Trứng giun đũa ở ngoại cảnh có thể như thế nào?", "options": ["Sống tốt trong điều kiện thuận lợi", "Sống tốt với bất kì điều kiện ngoại cảnh nào", "Bị tiêu diệt bởi ánh nắng mặt trời và thời tiết khô hanh", "Chuyển từ thể hoạt động sang thể ngủ"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9b74f94e28e24d3c96288a5fef92fdfd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Environmental Health"], "question": "Tiếp xúc thường xuyên với hơi độc và hoá chất sẽ dẫn đến viêm mũi xoang?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8058ef4b34504af3ae707228502fa60e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Environmental Health"], "question": "Những biến chứng nào sau đây KHÔNG phải là biến chứng của bệnh bụi phổi:", "options": ["Tâm phế mạn.", "Viêm màng phổi.", "Viêm phế quản cấp", "Khí phế thủng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c9d9d17b1595415696aa1425b68240f7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Environmental Health", "Public Health"], "question": "Sự xuất hiện nhiều bệnh mới nổi là do:", "options": ["Có thay đổi về sự tương tác giữa người và động vật", "Có thay đổi về sự tương tác giữa người, động vật và môi trường", "Có thay đổi về sự tương tác giữa người và môi trường", "Có những thay điều kiện tự nhiên và lạm dụng thuốc."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1584c31aa69c46448060086c376a9461", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Environmental Health", "Public Health"], "question": "Sự quay trở lại của nhiều loại bệnh là do:", "options": ["Thay đổi điều kiện sống và môi trường", "Thay đổi điều kiện tự nhiên và lạm dụng thuốc.", "Do tương tác giữa người, động vật và môi trường thay đổi.", "Bệnh xuất hiện theo chu kỳ ng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6f2827506dd848f79d942e39474105c2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Environmental Health"], "question": "Yếu tố nào tạo điều kiện cho những vấn đề về sức khỏe.", "options": ["Thay đổi hệ thống chăn nuôi gia súc", "Sự thay đổi về kinh tế", "Sự thay đổi về dân số", "Biến động về môi trường"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ebc9476fc75d423ba8d643b3c50bf9bf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmaceutical", "Public Health"], "question": "Căn cứ phân phối lợi nhuận sau thuế của công ty cổ phần dược phẩm theo quy định là:", "options": ["Quy định trong điều lệ của công ty", "Luật thuế doanh nghiệp", "Chế độ tài chính quy định hiện hành", "Quyết định của tổng giám đốc"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1d53668f02004aa5ab251d6ea097055c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmaceutical", "Public Health"], "question": "Căn cứ phân phối lợi nhuận sau thuế của công ty TNHH dược theo quy định là:", "options": ["Chế độ tài chính quy định hiện hành", "Luật thuế doanh nghiệp", "Quy quyết định của tổng giám đốc", "Quy định trong điều lệ của công ty"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fc91b67c5e9b41c49685d1ddfba668ca", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pharmaceutical", "Public Health"], "question": "Tỷ suất lợi nhuận vốn lưu động bình quân của doanh nghiệp dược T có lợi nhuận từ tiêu thụ sản phẩm = 12 tỷ đồng, tổng vốn lưu động bình quân = 70 tỷ đồng, nguyên giá tài sản cô định = 180 tỷ đồng, số khấu hao tài sản cố định = 50 tỷ đồng là:", "options": ["6%.", "3.60%", "17.14%", "4%"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "91d6dfba2ff84ee2a6c2145262d2b2e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pharmacology"], "question": "Phát biểu KHÔNG ĐÚNG về thuốc nhuận tràng tạo khối:", "options": ["Hút nước tạo khối gel kích thích nhu động ruột.", "Là các chất polysaccharide thiên nhiên hoặc tổng hợp.", "Trị táo bón mạnh và hoàn toàn hơn loại nhuận tràng kích thích.", "Sẽ gây táo bón nếu bệnh nhân uống ít nước hoặc không uống nước."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4c34d2d56dee4b6d8cf807680d62498e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Nguyên nhân gây ra bệnh lao là do Vi khuẩn Mycobacterium tuberculosis:", "options": ["Đúng.", "Sai."], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fdadbc5f0db041f4beaf957bbd783c6f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Biến chứng của bệnh viêm phổi là :", "options": ["Viêm thanh khí phế quản cấp", "Viêm phế quản", "Áp xe phổi", "Hen phế quản"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "657728e984204eb0bc0396529ed25e0f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Cận lâm sàng quan trọng nhất để tìm nguyên nhân gây bệnh viêm phổi là :", "options": ["Soi cấy đàm.", "Công thức máu.", "Siêu âm ngực.", "X Quang phổi."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ab3b59fa731548d2829d9e512870e6bf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Triệu chứng khó thở thì thở ra là chủ yếu , gặp trong bệnh gì?", "options": ["Hen phế quản", "Tràn dịch màng phổi", "Viêm phổi", "Áp xe phổi"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6e7cb1ff5aeb42c1a79ceaaa5805224c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Triệu chứng thực thể của bệnh viêm phổi là gì?", "options": ["Ran ẩm.", "Ran rít.", "Ran nổ.", "Ran ngáy."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "12cfcb1679f749158464349e823a3cc8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Ở trẻ em trong cơn hen phế quản, các loại thuốc không được dùng là:", "options": ["Corticoides.", "Thuốc ho.", "Kháng sinh.", "Loãng đàm."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "edca95fc84524594aee8afd19dcb9ec5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Nguyên tắc điều trị viêm tiểu phế quản tại bệnh viện là:", "options": ["Phát hiện trẻ khó khè, ưu tiên đặt nội khí quản sớm.", "Cung cấp nước và dinh dưỡng đầy đủ, điều trị hỗ trợ hô hấp.", "Bù nước điện giải bằng đường truyền, và dinh dưỡng đầy đủ", "Cho trẻ thở oxy liên tục, và truyền dịch."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3445b296cb044fbe887e8438c56ce68f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh phẩm dùng để làm xét nghiệm AFB trong nghi ngờ bệnh lao phổi là:", "options": ["Chỉ máu là bệnh phẩm duy nhất.", "Chỉ đờm là bệnh phẩm duy nhất.", "Đàm và máu.", "Đờm và dịch dạ dày buổi sáng."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8bde3249376047a4b5d0495956d2c4e7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Điều trị chính trong ung thư phổi:", "options": ["Xạ trị", "Hoá trị.", "Hoá xạ trị kết hợp.", "Phẫu thuật."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7e0b1aa81c8d451da4ef603242c41849", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Để phát hiện tình trạng ứ khí do dị vật phế quản, cần phải:", "options": ["Chụp phim phổi thi hít vào và thở ra để so sánh.", "Chụp phim phổi nghiêng.", "Nội soi phế quản.", "Chụp phế quản cản quang."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "153a303790ca4b458d560ce00ab3ee93", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Điều trị đặc hiệu của bệnh viêm phổi:", "options": ["Giảm đau", "Hạ sốt.", "Kháng sinh.", "Long đàm."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7858362dc7a3472da9d3db545661c705", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Một trong những nguyên nhân của ung thư khí phế quản là:", "options": ["Hút nhiều thuốc lá", "Không có lựa chọn D", "Nghiện rượu", "Không có lựa chọn C"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6015575b70774d50b05638fda3f73da7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Dịch thấm gặp trong các nguyên nhân sau đây, ngoại trừ:", "options": ["Suy tim sung huyết", "Tổn thương thành mạch", "Rối loạn tuần hoàn", "Lao màng bụng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2de6af57622042988abb1aef427e7f0c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tràn dịch màng phổi được hiểu là:", "options": ["Không có đáp án", "Có dịch ở giữaa màng phổi và phổi. Ứ dịch ở tổ chức kẽ dưới màng phổi.", "Có dịch trong khoang màng phổi.", "Có dịch giữa màng phổi và thành ngực. Tràn dịch các phế nang ngoại vi."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "941a1b36d0b04e9cb5637bfa3343abb6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "1.Hình nào không thuộc hình mờ bất thường trên phim chụp thành ngực:", "options": ["hình mờ bất thường thành ngực hình mờ khu trú,hình mờ lan tỏa,hình mờ có đậm độ vôi", "hình mờ bất thường nhu mô phổi hình mờ nốt nhỏ và hình mờ to, hình mờ tròn hay bầu dục,hình mờ tam giác,hình mờ thành dải,hình mờ không đồng đều", "hình mờ bất thường màng phổi tràn khí màng phổi,giãn phế nang", "hình mờ bất thường trung thất:hình mờ đậm độ dịch trung thất,hình mờ đậm độ vôi"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6a7d8da4bca74e89a0c2215bb366454b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "2.hình mờ khu trú ở thành ngực:", "options": ["mờ đều có đậm độ dịch khu trú thành ngực do tổn thương nhiễm trùng or u", "hình mờ tương ứng tổn thương vôi hóa thành ngực:máu tụ cũ,ký sinh trùng", "hình mờ lan tỏa một bên thàh ngực tương ứng bên đối diện quá sáng hơn bình thường", "trên phim chụp tiếp tuyến,phần mờ ở trung tâm,bờ nét tương ứng phần mềm thành ngực dày khu trú"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "379639f7ce81459bb4727f17d19466b9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "3.Hình mờ tròn hay bầu dục:", "options": ["hình mờ có kích thước lớn từ 1-5cm ,có thể đơn độc or nhiều xuất hiện 1 or 2 trường phổi", "có kích thước nhỏ như hạt kê ,lan rộng khắp 2 trường phổi,đường kính <1cm", "hình mờ không đồng nhất lốm đốm,khu trú ở 1 vùng nhất định ,lan tỏa 2 phổi trường", "hình mờ đều hình tam giác đỉnh vùng rốn phổi đáy ngoại vi,khu trú ở 1 phân thùy hay thùy phổi"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8e85f5dc60a74cb4873ebb51a93c65e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "4.hình mờ thành dải hay gặp trong bệnh:", "options": ["lao kê,K di căn thể kê,bụi phổi,ứ huyết phổi trong bệnh tim,phế quản phế viêm", "viêm rãnh liên thùy,hình xơ tổn thương cũ,hình viêm phế quản mạn,di căn K thể lưới e.tổn thương thâm nhiễm lao gđ tiến triển,viêm phổi thùy gđ thoái triển,di căn K thể nôt gđ tiến triển", "u phổi,u lao,thâm nhiễm mau bay", "viêm phổi thùy,xẹp phổi"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5aacd94c164d437783c9b5b48afffd8d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "5.tràn dịch thể tự do:(chọn ý sai)", "options": ["Tư thế đứng, bờ đường mờ tạo thành đường cong Damoiseau(cong về phía hình mờ)", "tư thế nằm nghiêng tia ngang dịch đọng vùng thấp tạo thành dải mờ mỏng nằm sát ngực", "dịch luôn tập trung ở vị trí thấp của tư thế chụp,tư thế đứng tập trung ở đáy phổi ,mờ đồng đều", "tràn dịch màng phổi thể hoành:sự giãn nở phổi tăng như phù nề kẽ ,nhu mô phổi không co,dịch ở giữa phổi và vòm hoành"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "070f787aaa73492c8efbf0d8d9648061", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "6.dấu hiệu gợi ý tràn dịch màng phổi dưới phổi(tràn dịch thể hoành ):", "options": ["tràn dịch trong rãnh liên thùy lớn (phim nghiêng)", "tràn dịch đóng kén trong rãnh sườn_cột sống(phim nghiêng)", "phần cao nhất của vòm hoành lệch ra ngoài so với bt: bên trái bóng hơi dạ dày cách vòm hoành>1,5cm;phải vòm hoành quá gần rãnh liên thùy nhỏ", "tổn thương đều là hình mờ dựa vào thành ngực phát triển bên trong lồng ngực,đẩy phổi phía trong"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "79618e4916f64b86b121d6bd8c7be39f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "8.Tràn khí màng phổi(chọn câu sai)", "options": ["nặng:phổi xẹp co về rốn phổi,trung thất bị đè đẩy", "chẩn đoán chủ yếu dựa cắt lớp vi tính,thấy hình quá sáng ở phía cao,mờ phía thấp,giữa đường ngang", "TKMP khu trú:phim chụp tiếp tuyến hình quá sáng dính thành ngực bờ tạo thành ngực dốc nhẹ,không thấy hình mạch máu phổi", "nhẹ:không thấy rõ trên phim chụp thì thở vào,rõ thì thở ra"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d80f4c5d5d72457883bbdec8d0d10073", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "9.hình ảnh quá sáng ở nhu mô phổi:", "options": ["tràn khí dưới da,bất thường thực quản", "Ung thư phổi", "Giãn phế quản,giãn phế nang, khu trú(ổ áp xe,hang lao,ổ K hoại tử)", "tràn khí trung thất,áp xe trung thất"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "57201a59908847dc85b2de9aa6796b19", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Bệnh bụi phổi silic có đặc điểm nào sau đây?", "options": ["Biểu hiện chủ yếu là toàn thân", "Bệnh tiến triển tự hồi phục", "Bệnh cấp tính tiến triển nhanh, sau 2-3 ngày tiếp xúc", "Là bệnh nhiễm oxytsilic tự do"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "963cd2e2c0df40bf96bd02ebc2875eb7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Test tuberculin được tiến hành nhằm mục đích:", "options": ["Xác định xem bệnh nhân có kháng thể chống vi khuẩn lao trong huyết thanh hay không", "Chẩn đoán xác định một bệnh nhân có nhiễm vi khuẩn lao hay không", "Chẩn đoán xác định một bệnh nhân có mắc bệnh lao hay không", "Xác định khả năng đáp ứng miễn dịch tế bào và tình trạng mẫn cảm với vi khuẩn lao của bệnh nhân"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "eb04ca001f2247b081bfc66d10d01e71", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Kết quả test tuberculin dương tính chứng tỏ rằng:", "options": ["Bệnh nhân đã mẫn cảm với vi khuẩn lao", "Bệnh nhân đã hoặc đang bị mắc bệnh lao", "Bệnh nhân chưa sử dụng thuốc chống lao bao giờ", "Bệnh nhân đang mang vi khuẩn lao"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4b64c753e0f34bfdb1020b64dbcafdd8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Kháng nguyên PPD được sử dụng trong test tuberculin có bản chất là:", "options": ["Vi khuẩn lao sống", "Vi khuẩn lao chết", "Vi khuẩn lao sống đã làm giảm độc lực", "Protein có nguồn gốc từ vi khuẩn lao"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1e26919e694d4f5bb0290a731d8d9f4f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Người bị mắc bệnh lao đang được điều trị bằng thuốc chống lao, khi tiến hành test tuberculin cho kết quả âm tính chứng tỏ:", "options": ["cơ thể người bệnh đang phục hồi tốt", "cả 3 lựa chọn trên đều sai", "việc điều trị đạt hiệu quả cao", "vi khuẩn lao bị ức chế hoặc bị tiêu diệt"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "737883fa65c94b3696dd26c86c47c49c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Người chưa từng nhiễm vi khuẩn lao, khi tiến hành test tuberculin:", "options": ["có thể cho kết quả dương tính mạnh", "chắc chắn cho kết quả âm tính", "có thể cho kết quả dương tính", "cả 3 lựa chọn trên đều sai"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f8bcd8a0d39e42f9b6ee2774806f0811", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Người đã từng nhiễm vi khuẩn lao, khi tiến hành test tuberculin:", "options": ["chắc chắn cho kết quả dương tính mạnh", "có thể cho kết quả âm tính", "chắc chắn cho kết quả dương tính", "cả 3 lựa chọn trên đều sai"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ce7f6d7634d943f290ef9d88eb957804", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Người bị mắc bệnh lao, khi tiến hành test tuberculin chắc chắn cho kết quả dương tính hoặc dương tính mạnh.", "options": ["đúng", "sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4ab1737624114cb6a13147c46caee4c8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Test tuberculin dương tính chứng tỏ bệnh nhân đã nhiễm vi khuẩn lao.", "options": ["đúng", "sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4d3aeb4743034602972cd34ddc0bbcb9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Pulmonology"], "question": "Bệnh bụi phổi thuộc loại thoái hóa nào:", "options": ["Thoái hóa hạt", "Thoái hóa kính", "Thoái hóa hốc nguyên nhân: do dị thực", "Thoái hóa mỡ"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7808b7e9399149f28b98ccf932416bd5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Pulmonology"], "question": "Di sản vảy hay gặp ở:", "options": ["Tuyến mang tai", "Phế quản", "Other(No Category)", "Dạ dày"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4884522aafc849ff84a534ea3666fed4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Khi bị phù, phổi có đặc điểm gì?", "options": ["Mô kẽ bị phù và các tế bào viêm một nhân xâm nhập", "Chảy máu kín đáo vùng dưới vỏ", "Chảy máu dưới dạng đốm xuất huyết ở nội tâm mạc và ngoại tâm mạc", "Mô kẽ phù và xâm nhập lympho bào"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7b7b3de177ea47de9a5b59b7b2ec0db3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Nhiều hạt kê, còn rõ ranh giới, màu trắng, có trung tâm màu vàng, họp thành đám vây quanh phế quản nhỏ là:", "options": ["Hạt lao", "Củ kê", "Củ hóa học", "Củ sống"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "123a8ff549a845739ce67410ad62d679", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Gọi là hạt kê, hình tròn, màu trắng, hơi đục là:", "options": ["Hạt lao", "Củ sống", "Củ kế", "Củ hóa học"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "256d804918584816a122ae159644bb29", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Nhiều củ kê hoặc củ sống có bao sợi vây quanh, một số vùng có canxi hóa là: A. Hạt lao", "options": ["C.Củ sống", "Tất cả các ý trên", "D. Củ hóa học", "Củ kê"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8f31f73f834c465b9a61d4a63c87a630", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Nhiều củ kệ không rõ ranh giới, tập hợp tạo thành, vùng trung tâm có thể bị hoại tử bã đậu là:", "options": ["Củ kê", "Hạt lao", "D. Củ sống", "Củ hóa học"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a9007d316b514d819ee50bea5766fb7f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Hình ảnh đại thể của viêm lao có thể được biểu hiện ở các dạng nào sau đây: A. Dạng lan tỏa", "options": ["Tất cả các ý trên", "Cả A và B", "C. Hình thành nang lao", "Dạng khu trú"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6968bb77514c40549d011d46fa179172", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology", "Infectious Diseases"], "question": "Đâu là hình thái của viêm lao:", "options": ["Tất cả các ý trên", "Lao bệnh", "U lao", "Lao nhiễm"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bdf2653f440c4bf1b06a3dd35baa2a41", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao sợ nhiễm có thể tiến triển theo hướng", "options": ["Viêm lan rộng ở phổi |", "D.Tất cả các ý trên", "Trở thành bệnh lao kê", "Khỏi hoàn toàn, không để lại dấu vết"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8891b1bdcf7440249d58ff86a4623b90", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao bệnh thường gặp ở:", "options": ["Lao đường tiêu hóa", "Lao màng não", "Lao phổi tổn thương bã đậu có thể hóa lỏng", "Lao da"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c806ac38a2454af7858baf65f45c2115", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Tràn dịch màng phổi: trên phim chụp phổi thông thường", "options": ["Phát hiện tràn dịch màng phổi sớm hơn siêu âm.", "Không thấy đường cong Damoiseau x quang ở tư thế chụp nằm", "Không phân biệt được bản chất dịch màng phổi ( máu, mủ, dịch thấm, dịch tiết)", "Không phát hiện được tràn dịch khu trú"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "702c23999fc64b4c8e24dfc14707a1d2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Geriatrics"], "question": "Bệnh nhân nữ cao tuổi, đợt kịch phát cấp COPD. Thở oxy mặt nạ, hít beta 2 – agonist và kháng cholinergic. Mặc dù có cải thiện tối thiểu tình trạng hô hấp và được đánh giá có thể điều trị thông áp lực dương (NIPPV) không xâm nhập. Trong các kết quả sau đây sẽ làm cho đặt nội khí quản là một sự lựa chọn tốt ở bệnh nhân này:", "options": ["PaO2 > 50 mmHg mặc dù điều trị oxy bổ sung", "Tình trạng tâm thần kinh nhanh chóng xấu đi", "Tình trạng toan hô hấp", "Bằng chứng của sự mệt cơ hô hấp"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3186e1e5b3d94631ad6ab77181cfeefb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Bệnh nhân bị viêm mủ màng phổi, trong phổi bệnh nhân sẽ có:", "options": ["Mủ, viêm cấp tính, tổn thương mô hồi phục", "Mủ, viêm mãn tính, để lại sẹo", "Máu, viêm mạn tính, tổn thương mô hồi phục", "Máu, viêm cấp tính, tổn thương mô hồi phục"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3e2172a178684f3291dda11f5ff86f2b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Thuốc được lựa chọn cho bệnh viêm phổi do nấm gây ra (histoplasmosis, Blastomycosis, và coccidioidomycosis) là gì?", "options": ["Amphotericin B", "Pentamidine", "Amikacin", "Fluoroquinolones"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "560273f725b34a6482eaa503d66349a1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pulmonology"], "question": "Điều nào sau đây thường là ảnh hưởng của việc mang thai đối với bệnh nhân hen?", "options": ["Sự gia tăng các biến chứng của mẹ và con khi sinh", "Giảm triệu chứng hen suyễn", "Trầm trọng hơn các triệu chứng", "Cải thiện chức năng hô hấp"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "042684406ee143d09e9ddcce3b6ced93", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Một người đàn ông tuổi 40, lịch sử sốt cao một tuần kết hợp với ho đờm mầu rỉ sét. Nghe thất tiếng thở phế quản vùng ngực dưới bên phải. Chụp Xquang thấy thâm nhiễm. Nguyên nhân có khả năng nhất là:", "options": ["Vi khuẩn kỵ khí", "Streptoccocus pneumoniae", "Mycobacterium tuberculosis", "Staphylococcus aureus"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "84da185df5b0436abedd761b746e799c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Bệnh nhân nữ tuổi trung niên, nhiệt độ 38,8 độ C, nhịp tim 105 nhịp mỗi phút, huyết áp 140/75 mmHg, độ bão hòa oxy 92%, ho có đờm mủ và chẩn đoán xác định là viêm phổi màng phổi. X quang phổi sau đây là thích hợp nhất cho việc đánh giá có thể ở bệnh nhân", "options": ["Phim chụp khi thở và thở ra", "Phim thẳng và nghiêng", "Phim chụp nghiêng", "Phim thẳng"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ffeb30e0753b4d629ae9e623b3325721", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) đặc trưng bởi trương căng phế nang và những thay đổi tiêu cực trong nhu mô phổi gọi là:", "options": ["Viêm phế quản mạn tính", "Hội chứng Guilain -Barre", "Khí phế thũng", "Viêm phổi"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "99b8b6fa89fd4e6b8ca9ab8128714fd4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Radiology"], "question": "Bệnh nhân nam 60 tuổi, trước đây hút thuóc, đã tìm thấy một tổn thường 8mm ở thùy trên bên trái trên X quang ngực, hoàn toàn không có triệu chứng. Để chẩn đoán, bước tiếp theo là:", "options": ["Lặp lại chụp phim ngực sau sáu tháng", "CT hướng dẫn sinh thiết tổn thương", "Nội soi phế quản và sinh thiết", "Tế bào học đờm"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e340ab7a5b0d4e778ade2683ce0b7388", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Khi có tràn khí màng phổi lượng nhiều:", "options": ["Bóng tim bị kéo", "Bóng tim thay đổi tương quan", "Bóng tim bị đẩy", "Bóng tim bị biến dạng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f2c19c8fac6c47e68f6343820d65967f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tuần hoàn địa phương: Tuần hoàn phổi vừa làm nhiệm vụ trao đổi khí với phế nang vừa nuôi dưỡng phổi.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d75c6465c2a348b2bff349847f1d9b68", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Cúm là bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp cấp tính do virus … gồm 3 typ A, B và C gây ra", "options": ["Virus Ebola", "Coronavirus", "Virus influenza", "Virus Herpes varicella"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "382f246298ed4f9e87c63ecf82716033", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Điền vào chỗ trống: Virus cúm thường gây thành dịch, với biểu hiện sốt cao, đau đầu, đau cơ, mệt mỏi, trong đó ….. có thể gây thành đại dịch trên toàn cầu", "options": ["Cúm A,B.C", "Cúm A", "Cúm B", "Cúm C"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "03955083c3d1490b862da33e0bc093ef", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Virus cúm thuộc họ Orthomyxoviridae. Trong khi type B và C chỉ gây bệnh …. type A không chỉ gây bệnh ở người mà còn gây bệnh ở động vật (ngựa, lợn, đặc biệt là loài chim).", "options": ["Người", "Chim", "Ngựa, lợn, Chim", "Ngựa, lợn"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "34580c0a959040d599ca1c97f5767508", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Type A gây bệnh ….", "options": ["Ngựa, lợn, Chim,", "Chim", "Người", "Người, ngựa, lợn, chim"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1229387eee264e8da8d59168fcdfb25e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Nhân virus Cúm chứa …. ARN có chức năng sao chép, tổng hợp các thành phần của virus.", "options": ["2 đoạn", "4 đoạn", "6 đoạn", "8 đoạn"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "17ea8b995e9442f091ecc43106f5f153", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Virus cúm có khả năng tái hợp gen lại rất cao, sự tái hợp gen có liên quan đến sự chuyển đổi cấu trúc kháng nguyên H và N của virus là do nhân chứa", "options": ["8 đoạn", "2 đoạn", "4 đoạn", "6 đoạn"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a639444695db4ada82299446a0e60d2d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Giai đoạn ủ bệnh kéo dài 18-72 giờ tùy theo số lượng virus xâm nhập. Đầu tiên virus xâm nhập lớp nào và nhân lên trong tế bào mới nhiễm, sau đó xâm nhập vào những tế bào kế cận?", "options": ["Tế bào tuyến đường hô hấp", "Tế bào máu", "Tế bào thượng bì đường hô hấp", "Tế bào phế nang"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2489a3c9a2f24eae95139d91ca2997fd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Biểu hiện lâm sàng giai đoạn toàn phát bệnh cúm có 3 biểu hiện chính nào?", "options": ["Hội chứng nhiễm khuẩn, hội chứng hô hấp, biểu hiện đau", "Hội chứng nhiễm khuẩn, hội chứng tiêu hóa, biểu hiện đau", "Hội chứng hô hấp, biểu hiện đau, hội chứng reye", "Hội chứng xuất huyết, hội chứng hô hấp, hội chứng nhiễm khuẩn"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b071a1315186408fa148ff44ea561402", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Biến chứng phổi là biến chứng phổ biến nhất của bệnh cúm. Dấu hiệu chỉ điểm là sốt kéo dài, khó thở, tím tái, thở nhanh, ran phổi gồm những loại nào?", "options": ["Tất cả các biến chứng trên", "Viêm phế quản, áp xe phổi, tràn dịch màng phổi", "Viêm phổi thứ phát do vi khuẩn", "Viêm phổi tiên phát do virus"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cc2b8b0f22624298b227f9fc49e2ba8d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Nhóm M2 ức chế virus cúm bằng cách ngăn cản hoạt động của …………..gây gián đoạn tác động qua lại giữa protein nền (matrix) và nucleoprotein ở môi trường bên trong khối virus, từ đó ức chế việc sao chép virus.", "options": ["Kênh trao đổi ion Ca", "Kênh trao đổi ion Cl", "Kênh trao đổi ion Na", "Kênh trao đổi ion M2"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cb631adf0e64438e86b6c687859c2485", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Neuraminidase ức chế việc hình thành những virus mới và hạn chế virus lan tràn sang tế bào khác. So với cúm A, virus cúm B kém nhạy với nhóm ức chế Neuraminidase khoảng …., nhưng vẫn có tác dụng tốt trên lâm sàng.", "options": ["20 lần", "5 lần", "10 lần", "15 lần"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0677edd62457402cb1141fb03b070c8d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Zanamivir ……Liều của Zanamivir: 10mg x 2 lần/ngày trong 5 ngày", "options": ["Có tác dụng qua đường uống", "Có tác dụng tại chỗ", "Không có tác dụng tại chỗ", "Không có tác dụng qua đường uống"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "93bad57968c340b0900b18a57a1b47d1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Zanamivir dùng dưới …….. . Phản ứng phụ của Zanamivir: có thể gây cơn co thắt phế quản", "options": ["Dạng cream, bôi", "Dạng bột khô hít qua miệng", "Dạng dung dịch , tiêm truyền", "Dạng viên nén, uống."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b78a88f69b11477eb2e24eebbc28f8ea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Thời gian điều trị Oseltamivir 5-7 ngày phản ứng phụ của Oseltamivir là………, triệu chứng này có thể giảm nếu dùng chung với thức ăn. Cần theo dõi chức năng gan thận để điều chỉnh phù hợp", "options": ["Ăn uống kém", "Nôn mửa", "Đau bụng", "Tiêu chảy"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c76ed43907284edf9957db3e301b1105", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Oncology", "Pulmonology"], "question": "Hút thuốc là nguyên nhân chính trong các trường hợp ung thư tuyến tiền liệt", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "430f5111425f4952834367b6e0b206e4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology", "Pulmonology"], "question": "Ung thư nào sau đây không liên quan đến nội tiết?", "options": ["Ung thư tuyến tiền liệt", "Ung thư nội mạc tử cung", "Ung thư phổi", "Ung thư vú"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f075c5ba558344998ba6aad4c5a2e899", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Thuốc là là nguyên nhân chủ yếu gây ung thư nào sau đây?", "options": ["Ung thư phổi", "Ung thư xương", "Ung thư tuyến tiền liệt", "Ung thư gan"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e9d3824179f44bd4a7150581982e707c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính thường gặp ở lứa tuổi 3-5 tuổi.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "46f196c47d5f4522b91f3b1862ac531a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Nguyên nhân chủ yếu gây NKHHCT ở nước đã phát triển và nước đang phát triển là virus.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ee59cc500751490c982f90d715dc4008", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Tỉ lệ tìm được vi khuẩn ở bệnh nhân bị viêm phổi chưa dùng kháng sinh trước đó là 45%.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a06b877cf6de4816a7d69d6dee5c7a1e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Hội chứng đặc phổi điển hình thường gặp trong viêm phổi do phế cầu ở trẻ bú mẹ?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f87cb4bf3d284cfc9f015ef86caea899", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "9/10 tràn dịch màng phổi là do tụ cầu?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "497bc676d6ef44159ca95a859a778058", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Viêm phổi do phế cầu ở trẻ em thường gặp vào mùa hè thu?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "563e07152188462194f7f11c7c2ca6ff", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm phổi do tụ cầu ở nước ta thường gặp ở mùa đông xuân?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "64f2cbd14ece4092bb62c901e4cb1dc3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Một trong những tiêu chuẩn cơn hen cấp nhẹ là trẻ nói câu ngắn :", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a0902395b9664818b3cfbf894a848ccc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Cơn ho điển hình của bệnh ho gà biểu hiện:", "options": ["Ho thở rít rồi khạc đờm trắng dính.", "Ho từng tiếng một không khạc đờm, có thể nôn ra máu.", "Ho từng tiếng một có nhiều đờm trắng đục.", "Ho một cơn khoảng 15 - 20 lần rồi chấm dứt."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6c79b8d9bdd74d20b36b9bfc5e9be41d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Nhiễm khuẩn cơ hội ít gặp ở phổi trong nhiễm HIV/AIDS là:", "options": ["Viêm phổi - phế quản mạn tính do phế cầu.", "Viêm phổi - phế quản do nấm: thường là nấm Candida, Aspergillus...", "Viêm phổi do Pneumocystis carinii.", "Lao ở phổi."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9b141ea2aaef4087970ef2cf1823390f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của bệnh cúm?", "options": ["Số lượng người mắc nhiều.", "Gây thành dịch lớn.", "Dễ ngăn chặn vì bệnh lành tính.", "Gây tác hại lớn cho sức khoẻ cộng đồng."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d8230ac5315f4591b0521b8631a162f2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Bệnh nào không được đề cập để chẩn đoán phân biệt với bệnh bạch hầu:", "options": ["Hen phế quản.", "Viêm họng Vincent.", "Các bệnh lý khác: nấm, dị vật thanh quản, áp xe thành sau họng.", "Viêm họng do tụ cầu, liên cầu."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0c71c8043181434ab0cbd470ec14ed43", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Biểu hiện khó thở độ 2 của bạch hầu thanh quản:", "options": ["Khó thở từng cơn, tăng lên khi kích thích hoặc gắng sức.", "Lơ mơ, khó thở nhanh nông, tím tái.", "Thay đổi tiếng nói, khàn giọng, ho ông ổng", "*Tỉnh, khó thở liên tục, vật vã kích thích."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6d83217e04214bb2aa40eb7b7d8edcd3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Phát biểu nào không đúng về bệnh cúm", "options": ["Bản than vi rút và độc tố gây nên các biểu hiện lâm sàng.", "Vi rút đào thải hòan toàn nên không để lại tình trạng mạn tính.", "Vi rút ái tính với tế bào niêm mạc biểu mô hô hấp và phá hủy các tế bào.", "Vi rút vượt qua hàng rào miễn dịch đặc hiệu rồi vào máu đến các cơ quan."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9a7e6c2bc5d44ae387500d8ee0fdb09a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Bệnh cúm là bệnh lành tính nhưng có thể có biến chứng nặng hay gặp ở:", "options": ["Hệ thần kinh.", "Hệ miễn dịch.", "Hệ tiêu hóa.", "Hệ hô hấp."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b72f7c5076f648b287cede2c9fdcf9a1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Đặc điểm biến chứng viêm phổi thủy đậu:", "options": ["Viêm phổi thường xuất hiện sau khi nốt phỏng khô.", "Biến chứng này ít nguy hiểm với trẻ em.", "Phụ nữ có thai hay diễn biến nặng.", "Hiếm gặp người lớn, hiếm gặp trẻ em."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "eb30c6fce0214e758306fe33dd6ea187", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Tác dụng không mong muốn khi dùng thuốc cho trẻ em là", "options": ["Biến dạng sụn tiếp hợp khi dùng tetracylin", "Lõi thóp và vàng răng với acid nalidixic", "Chậm lớn khi dùng andogen", "Dễ bị ngạt và liệt hô hấp khi dùng nhóm giảm đau opiat"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "214b9d0b7c1a406ea0bd14a83a884b1e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Carbon monoxyd (CO) là gì?", "options": ["Chất khí không màu không mùi, nhẹ hơn không khí, khó hoá lỏng, khó hoá rắn và tan nhiều trong nước.", "Chất lỏng không màu không mùi, nhẹ hơn không khí, khó hoá lỏng, khó hoá rắn và ít tan trong nước.", "Chất khí không màu không mùi, nhẹ hơn không khí, khó hoá lỏng, khó hoá rắn và ít tan trong nước.", "Chất khí không màu, có mùi thối, nhẹ hơn không khí, khó hoá lỏng, khó hoá rắn và ít tan trong nước."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1edb3ca7e9af465f9220d06918d6275d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Carbon dioxyd (CO2) là gì?", "options": ["Chất lỏng không màu, có mùi, vị hơi chua, nặng hơn không khí, dễ hoá lỏng và dễ hoá rắn.", "Chất khí không màu, có mùi, vị hơi chua, nhẹ hơn không khí, dễ hoá lỏng và dễ hoá rắn.", "Chất khí không màu, không mùi, vị hơi chua, nặng hơn không khí, dễ hoá lỏng và dễ hoá rắn.", "Chất khí không màu, có mùi, vị hơi chua, nặng hơn không khí, dễ hoá lỏng và dễ hoá rắn."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a014a337dae74175b5eb5ca05371aca7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Hội chứng ngưng thở khi ngủ ( Trong 7 giờ ngủ đêm):", "options": ["Bệnh nhân ngưng thở dưới 30 lần, mỗi lần trên 10 giây", "Bệnh nhân ngưng thở hơn 30 lần, mỗi lần trên 10 giây", "Bệnh nhân ngưng thở dưới 30 lần, mỗi lần dưới 10 giây", "Bệnh nhân ngưng thở hơn 30 lần, mỗi lần dưới 10 giây"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2f2c7f30322f4e85b79dc6092b1a9289", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Nguyên nhân gây viêm mũi mạn tính trọng cộng đồng chủ yếu là do virus đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c125550c364c4cdaa699a43e6a74f14a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Hen phế quản cũng có thể gây khó thở thanh quản đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cc8cd619856e4acb9f6953109cde97f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Mở khí quản đôi khi làm nặng thêm bệnh chính đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cf5f6b48a3c84f44ada786d5c381997d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Một bệnh nhân tuổi mẫu giáo có sốt, ho, khò khè, khó thở nhẹ hai thì... Điều trị kháng sinh tích cực, bệnh khỏi nhưng cắt kháng sinh bệnh tái phát, phải cảnh giác tới bệnh gì:", "options": ["Viêm phổi tụ cầu", "Phế quản phế viêm", "Dị vật đường thở bỏ qua", "Lao sơ nhiễm"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ea39cb904c954a9fa6ea617c5f0910d5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Thuốc lá là một trong những nguyên nhân hàng đầu gây viêm thanh quản đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5b5c531a23e34eabb993b9a3776edb06", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Khi xét nghiệm dịch xuất tiết ở thanh quản có BK (+) ở một người đang khàn tiếng, người ta nói rằng bệnh nhân này bị viêm thanh quản lao đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "290ce6bb891f4807927c83c7eba2f150", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Thanh quản có vai trò bảo vệ đường hô hấp thông qua phản xạ co thắt thanh quản và phạn xạ ho đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "097e6d04516848bfbc27e521606e98e0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Khó thở là triệu chứng không gặp trong ung thư vòm họng", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7bf809d0889a4baa92079d69ac07263a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Khàn tiếng và khó thở là triệu chứng gợi ý ung thư hạ họng giai đoạn sớm", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1d2ea7be82834414b3983c5c6bffd2a2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Dịch tiết có ở:", "options": ["Xơ gan", "Lao màng bụng"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0c37f6be21484b9aa978b39a7b30804c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Nguyên nhân gây cổ trướng dịch tiết:", "options": ["Thận hư", "Suy tim", "Xơ gan", "Viêm màng bụng do lao"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1d02217a93914923bbbff7a32a60f55f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Pulmonology"], "question": "UT gan di căn theo đường nào nhiều nhất?", "options": ["Thận", "Lách", "BQ", "Phổi"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f77c485b334340ee96fe817ee5d75564", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pulmonology"], "question": "Cổ trướng gan khó thở như thế nào?", "options": ["Khi nằm", "Khi dịch tăng", "Khi dịch đặc", "Khi vận động"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ed2e9f5bbf5f49fc938719b336bfc7e1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pediatrics"], "question": "Ho từng cơn, nôn mửa là:", "options": ["Phế âm hư", "Phế thực nhiệt", "Cả 3 sai", "Ho gà"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f17e05fda68a4182b8480c96facb6d8f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "áp lực khí màng phổi", "options": ["-1 đến -3", "-2 đến -7", "-3 đến -5 cm H2O", "-4 đến -6"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d96527b1971c41a28bd32e9e64c9cd8e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Tỉ lệ TDMP do Lao", "options": ["0.4", "25-37%", "0.2", "0.3"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9fbc83f7713643b18d949ef7bbbba7de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Đợt cấp viêm phế quản mạn không dùng?", "options": ["An thần", "Corticoid", "Giãn phế quản", "Kháng sinh"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0b74f4bf0f9a48d9bc36adcf1be7d00b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh nào gây tràn dịch màng phổi trái?", "options": ["Thủng tạng rỗng", "Viêm thận bể thận T", "Viêm tụy cấp"], "option_map": [2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "eaef4e692a9e41a380ae68dc49d4a008", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Tràn dịch màng phổi nào là dịch thấm?", "options": ["K phổi", "Viêm gan", "Viêm tụy cấp"], "option_map": [2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7c70ac7277e3405394711e41111fa92d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Tỉ lệ tràn khí màng phổi BN lao là bao nhiêu %?", "options": ["60", "50", "30", "40"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fc91b7eebc384ea1bd79bd03a80ff861", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "VP thùy chuẩn đoán phân biệt với:", "options": ["Viêm phổi", "Hen pq", "K phôi r", "Apse phổi"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "20d3804c9822475a9db4618c0a572912", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Eprazion gây long đờm nhưng không kích thích niêm mạc tiêu hoá?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a6dad553fa034aa39e14ae21664b3d90", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Bạn có nhớ liệu cô ấy ………….. bất cứ thứ gì, như một món đồ chơi, trước khi tiếng thở khò khè bắt đầu không?", "options": ["nghẹt thở", "đã nghẹt thở", "đã nghẹt thở", "đã nghẹt thở"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2ddcc5b203c0475cb055dede940ad483", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Dị vật trong khí quản ………….. cho đến khi bệnh nhân đã được xuất viện.", "options": ["không chú ý", "không chú ý", "không được chú ý", "không được chú ý"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cf8ac13772ec41d6870bfd5b2922c742", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Phổi P có bao nhiêu phân thùy?", "options": ["8", "9", "11", "10"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "606dbe952ae34132bcaf6929d9360606", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Phổi T có bao nhiêu phân thùy?", "options": ["11", "8", "9", "10"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "21a45872ce9b495798be1034210c93f4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Khí quản phân chia thành 2 phế quản gốc ở ngang mức đốt sống lưng thứ mấy?", "options": ["6 – 7", "7 – 8", "5 – 6", "4 – 5"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a23e936d906e4d0ca8ea08d5d5ebc4c3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Phổi P có mấy rãnh liên thùy?", "options": ["1", "2", "3", "4"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "68fc2da8d724430eb175328954070324", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Dấu hiệu chữ S ngược có trong:", "options": ["Viêm phổi", "Tràn dịch khu trú khoang màng phổi", "Xẹp phổi", "Dày dính khoang màng phổi"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5cc3dbcc217848afa17547b1cfcc8f6e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình mờ hình tam giác có đỉnh quay về rốn phổi, đáy quay ra vùng ngoại vi trên phim chụp XQ tim phổi thường có trong:", "options": ["U phế quản phổi", "Tràn dịch khoang màng phổi", "Viêm phổi thùy", "U phổi"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "de30545c3a734ffb83ea155b3477213c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình mờ hình tam giác có đỉnh quay về rốn phổi, đáy quay ra vùng ngoại vi trên phim chụp XQ tim phổi thường có trong:", "options": ["Xẹp phổi", "U phổi", "Tràn dịch khu trú khoang màng phổi", "Dầy dính khoang màng phổi"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3bba9e7c08fd4419817ed418b0b210f7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Đặc điểm hình ảnh của tràn dịch khoang màng phổi thể tự do trên phim chụp tim phổi thẳng:", "options": ["Trong hình mờ vẫn thấy được hình nhu mô phổi KHÔNG", "Hình mờ đồng đều", "Bờ của trung thất, vòm hoành không bị xóa BỊ XÓA", "Dịch tập trung ở vùng đáy phổi khi chụp ở tư thế đứng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3018f442d11046ae9133be241d390059", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Đặc điểm tràn dịch khoang màng phổi lượng nhiều thể tự do điển hình trên phim chụp XQ tim phổi thẳng :", "options": ["Trung thất bị đẩy sang bên lành BÊN ĐỐI DIỆN", "Bờ trung thất và vòm hoành không bị xóa bị xóa", "Có hình của đường cong Damoiseau", "Không thấy được hình nhu mô phổi vùng tràn dịch tia cứng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e5365e6c42bf4c9a922df2fc1046d14d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Đường cong Damoiseau là ranh giới phía trên của dịch trong khoang màng phổi:", "options": ["Đi từ trong ra ngoài (thiếu)", "Đi theo hướng của khe liên thùy", "Đi từ trong ra ngoài và từ dưới lên trên (trung thất ra ngoại vi, thấp lên cao)", "Đi từ ngoài vào trong S"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "30872cea328845c5bdcd7f63a6d3f618", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tràn dịch màng phổi dưới phổi là", "options": ["Tràn dịch màng phổi thể hoành", "Tràn dịch rãnh liên thùy", "Tràn dịch màng phổi khu trú", "Tràn dịch màng phổi thể tự do"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6dd6e3db3f8344b68c3801b302d41570", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Đặc điểm tràn dịch khe liên thùy:", "options": ["Có hình mờ dạng hình thoi, nằm theo khe liên thùy", "Hình mờ dạng hình thoi nằm theo khe liên thùy thấy được trên cả phim chụp tim phổi thẳng và nghiêng (nghiêng có, thẳng giống tổn thương thành ngực)", "Có dấu hiệu hội tụ rốn phổi", "Hình chữ S đảo ngược"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d900e99e48124f5e8bb15763ad604df7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Đối với phim chụp XQ quy ước Tim phổi thẳng khoảng cách bóng phim tối thiểu:", "options": ["160cm", "100cm", "150cm", "140cm"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c0f28088b8214d3ba4d71de339097e59", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Chụp phim XQ tim phổi thẳng khi: (chụp khi nào?)", "options": ["Bệnh nhân thở ra và nín thở", "Bệnh nhân hít vào sâu và nín thở", "Bệnh nhân phải nín thở tốt", "Bệnh nhân hít vào và nín thở"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "78ee6c3a08f1431fb46c52cd4e5aba95", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Chụp XQ tim phổi thẳng tư thế đứng,đúng kỹ thuật khi", "options": ["Lưng sát phim", "Ngực sát phim", "Thấy được đầu trước của 5 cung xương sườn", "Chụp khi hít vào tối đa"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "92b8fcd6153847529cebbefa79bf5bde", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Thâm nhiễm mau bay do", "options": ["Vi khuẩn, ấu trùng sán", "Ấu trùng giun đũa hoặc viêm phổi do virus", "Virus,ấu trùng sán", "Giun đũa, giun kim"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c3f014fb326d4de8a255b03e68401234", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tràn dịch màng phổi được hiểu là:", "options": ["Có dịch trong khoang màng phổi", "Ứ dịch ở tổ chức kẽ dưới màng phổi", "Có dịch ở giữa màng phổi và trung thất", "Có dịch giữa màng phổi và thành ngực"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "366ba418b0f341f98be362c7222199f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Tràn dịch khoang màng phổi tự do lượng ít, dấu hiệu X quang trên phim chụp phổi", "options": ["Tư thế nghiêng, bệnh nhân đứng, thấy tù góc sườn hoành trước", "Thấy rõ nhất ở phim chụp thì thở ra", "Tư thế thẳng, bệnh nhân nằm ngửa mờ dạng kính mờ giới hạn không rõ", "Tư thế thẳng, bệnh nhân đứng có hình tù góc sườn hoành"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "143c8620f0ce4c8686276415de85b072", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Ý nào sau đây đúng khi nói về hình ảnh vôi hóa màng phổi ?", "options": ["Là hậu quả của tràn khí khoang mang phổi", "Là các hình quá sáng trên phim chụp", "S phổi-màng phổi giúp phát hiện sớm tổn thương", "Có hình mai mực"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "260cbe7ea0fa4883ad67be193fe2276d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Tràn dịch khoang màng phổi tự do trên phim chụp phổi thẳng có các dấu hiệu:", "options": ["Vùng tràn dịch có hình mờ không đồng nhất trên phim chụp", "Giới hạn trên là đường thẳng mờ, nằm ngang.", "Không thấy rõ vòm hoành và bờ tim", "Dịch luôn luôn tập trung ở vị trí thấp của khoang màng phổi theo tư thế chụp"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "abaa56fb7265483295c9d0ad8d8cb80a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Trên phim chụp tim phổi: tràn dịch khoang màng phổi", "options": ["Không phát hiện được tràn dịch khu trú", "Không thấy đường cong Damoiseau", "Không phân biệt được bản chất dịch", "Phát hiện tràn dịch màng phổi sớm hơn siêu âm"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9880e8966a964eb38726dde240902d90", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Dấu hiệu X quang của tràn khí khoang màng phổi:", "options": ["Có hình phế huyết quản trong hình quá sáng nhưng nhỏ và thưa", "Hình nhu mô phổi quá sáng MÀNG PHỔI", "Không thấy hình phế huyết quản (Lưới phổi)trong hình quá sáng", "Chỉ có thể thấy ở phim chụp ở thì thở ra RÕ HƠN"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "deaf0ff3da7040269a6b7b06a73ddea0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Phương pháp nào sau đây có giá trị nhất trong chẩn đoán giãn phế nang", "options": ["Siêu âm phổi- màng phổi", "Chụp cắt lớp vi tính phổi với máy có độ phân giải cao", "Chụp MRI phổi với từ lực lớn", "Chụp XQ tim phổi"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2f99012410d14a98ab906919aa3a6cb2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Ý nào sau đây đúng nhất khi nói về hình ảnh viêm dày dính màng phổi", "options": ["Di chứng của tràn dịch màng phổi", "Di chứng của tràn khí màng phổi", "Không gây co kéo các khu vực lân cận", "Không gây tù góc sườn hoành"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c896a0b1a7b74d5f872fe44e4bffb95d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Oncology"], "question": "Cần chẩn đoán phân biệt lao kê với", "options": ["Bụi phổi, Di căn ung thư thể thả bóng", "Ứ huyết phổi, bụi phổi", "Di căn ung thư thể thả bóng,", "Ứ huyết phổi, Di căn ung thư thể thả bóng THỂ KÊ"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "93cba8253b3645638690f4da12ba0aef", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tràn dịch khoang màng phổi được hiểu là:", "options": ["Có dịch giữa màng phổi và thành ngực", "Có dịch ở giữa màng phổi và phổi", "Ứ dịch ở tổ chức kẽ dưới màng phổi", "Có dịch trong khoang màng phổi"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "37f713b1149e4e6290287c344a1b678f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Ý nào sau đây đúng khi nói về các ổ ung thư hoại tử khu trú trong nhu mô phổi", "options": ["Thường khu trú ở đỉnh phổi", "Thường khu trú ở dưới trường phổi", "Thường khu trú ở phần giữa hoặc dưới trường phổi", "Thường có ở vùng ngọa vi của phổi"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "85845a35d9164103a5b0d01084dedb57", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Tràn dịch khoang màng phổi tự do lượng ít, dấu hiệu X quang trên phim chụp phổi", "options": ["Thấy rõ nhất ở phim chụp thì thở ra", "Tư thế thẳng, bệnh nhân đứng có hình tù góc sườn hoành", "Tư thế thẳng, bệnh nhân nằm ngửa mờ dạng kính mờ giới hạn không rõ", "Tư thế nghiêng, bệnh nhân đứng, thấy sớm tù góc sườn hoành trước"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "23138dc517994d53940c7e5f90f89dc6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Ý nào sau đây đúng khi nói về các ổ ung thư hoại tử trong nhu mô phổi", "options": ["Thường nhiều hốc, thành mỏng cứng, bờ trong nham nhở", "Thường là 1 hốc đơn độc, thành mỏng cứng, bờ trong nham nhở", "Thường là 1 hốc đơn độc, thành dày,bờ trong nham nhở", "Thường nhiều hốc, thành dày cứng, bờ trong nham nhở"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4a109a4e54c54d65b673fe77ebe495ca", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Radiology"], "question": "Lao sơ nhiễm có hình ảnh XQ điển hình là:", "options": ["Hình hang tập trung vùng đỉnh phổi", "Hình nốt mờ lan tỏa 2 phổi", "Hình thả bong", "Hình quả tạ(hình trùy)"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "649fd0278b94462b90cb5ab39ab8e2bd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh tràn dịch khoang màng phổi,có thể thấy được khi siêu âm ổ bụng là", "options": ["Hình tăng âm trên cơ hoành giảm âm", "Hình rỗng âm trên bóng gan giảm âm", "Hình rỗng âm ở trên cơ hoành chỉ thấy ở tư thế ngồi", "Hình rỗng âm trên cơ hoành tăng âm"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a0edc30a33a3475a8256debe386ee938", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Ý nào sau đây đúng khi nói về thâm nhiễm mau bay trong bệnh Lao", "options": ["Phản ứng Tuberculin dương tính, do virus", "Phản ứng Tuberculin âm tính, do kí sinh trùng (giun đũa)", "Phản ứng Tuberculin dương tính, do kí sinh trùng (giun đũa)", "Phản ứng Tuberculin âm tính, do ký sinh trùng (giun đũa) , virus"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fa71cdf70f0b47c7b6571ed8d240580e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Các kỹ thuật phát hiện tràn dịch màng phổi tự do, theo độ nhạy giảm dần", "options": ["Siêu âm khoang màng phổi - phim phổi nằm nghiêng chụp thẳng, tia Xchiếu ngang - phim phổi đứng - chụp nghiêng", "Phim phổi đứng, chụp nghiêng – siêu âm khoang màng phổi - phim phổi đứng - chụp thẳng", "Phim phổi đứng, chụp nghiêng - phim phổi nằm nghiêng chụp thẳng, tia X chiếu ngang - phim phổi đứng, chụp thẳng – siêu âm khoang màng phổi", "Siêu âm khoang màng phổi- phim phổi đứng , chụp nghiêng - phim phổi nằm nghiêng chụp thẳng, tia x chiếu ngang"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "867864be770342ada779e8bc2e4c18a7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Kỹ thuật nào tốt nhất để chẩn đoán giãn phế quản", "options": ["Chụp phế quản cản quang với chất cản quang tan trong nước(hình như cx đc)", "Chụp cộng hưởng từ lồng ngực", "Chụp cắt lớp vi tính phổi lớp mỏng", "Phim phổi thông thường"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "66896700528e4605be513186af30aa9b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Hang lao và các tổ chức thâm nhiễm lao thường khu trú ở:", "options": ["Đỉnh phổi", "Màng phổi", "Rốn phổi", "Đáy phổi"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3fbf471bdcf84ad08114f9d5634350ac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG phù hợp với tràn dịch-tràn khí khoang màng phổi:", "options": ["Giới hạn giữa dịch và khí là đường thẳng nằm ngang rõ nét trên phim chụp đứng", "Phần thấp mờ, phần cao quá sáng", "Nhu mô phổi bị xẹp và nằm quanh rốn", "Giới hạn giữa dịch và khí là hình đường cong Damoiseau"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ea63bffe1c954ac3bb34ba5fc063d9c5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh quá sáng ở phía cao, hình mờ ở phần thấp, giới hạn giữa 2 phần là một đường ngang gặp trong bệnh lý", "options": ["Tràn khí khoang màng phổi khư trú", "Tràn dịch khoang màng phổi khư trú", "Tràn dịch – tràn khí phối hợp khoang màng phổi", "Abscess phổi"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4d70de459049442c9c842c507e252a03", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Ý nào sau đây đúng khi nói về các khe liên thùy và thùy phổi", "options": ["Phổi phải có 2 khe liên thùy", "Phổi trái có 1 khe liên thùy", "Phổi trái có 2 khe liên thùy chia thành 3 thùy", "Phổi phải có 2 khe liên thùy chia thành 3 thùy"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ab822bc36198494283098458596033ee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Trên phim chụp tim phổi thẳng các hình mờ sau đây có thể NHẦM là tổn thương của phổi tiến triển, trừ một trường hợp", "options": ["Bóng mờ cơ ức đòn chũm", "Bóng mờ cơ ngực lớn", "Hình súng hai nòng (hình phế quản, đường ray )", "Bóng mờ của vú và núm vú"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9bf859404bb249e1948d7c085ef015fb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Khi chụp phổi bệnh nhân phải hít hơi vào sâu trước khi nín thở, có mục đích:", "options": ["Trường phổi dãn rộng", "Tăng lượng oxy trong phế nang", "Để nín thở lâu khi chụp phim", "Để lồng ngực giãn rộng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9f9097e6fb204cdeaadcd9ecb8128104", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Phim chụp XQ tim phổi thẳng đứng đúng kỹ thuật", "options": ["Hít vào sâu", "Thấy được toàn bộ cột sống ngực", "Tách được 2 xương bả vai ra ngoài trường phổi", "Đứng thẳng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c964aa21e50e420aa735aaae2622ad38", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Câu trả lời nào sau đây là SAI:", "options": ["Bình thường các nhánh phế huyết quản chỉ thấy cho đến cách ngoại vi 15mm", "Hình ảnh các phế huyết quản là do các nhánh động tĩnh mạch phổi tạo nên", "Hình ảnh rốn phổi tạo nên là do động mạch phổi, tĩnh mạch phổi, phế quản gốc, mạch và hạch bạch huyết, dây thần kinh, tổ chức liên kết.", "Bình thường các phế quản có hình đường ray chia nhánh theo các động mạch phổi"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a0efd1846a3d409882fbbd6a4f192fa5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Các loại U nào sau đây thường gặp ở trung thất sau", "options": ["U màng phổi", "U hạch bạch huyết", "U thần kinh", "Bướu giáp"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "22d76c38ee8447beba67c751abc0ceba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Bóng mờ bất thường ở trung thất thông thường là do hạch bạch huyết lớn, có thể gặp:", "options": ["Mọi vùng của trung thất", "Trung thất giữa", "Trung thất sau", "Trung thất trước"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "def73c4d75f0416ba393465df65db9b6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh khí quản trên phim chụp tim phổi thẳng", "options": ["Khí quản là dải mờ, giới hạn rõ, ở phía sau cột sống", "Khí quản là dải sáng ở giữa, ở phía sau cột sống", "Khí quản là dải sáng ở giữa và trước cột sống", "Khí quản là dải mờ giới hạn rõ ở giữa và trước cột sống"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ef0e742d73d8420c83ef67dbaa713e12", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Radiology"], "question": "Ý nào sau đây đúng nhất khi miêu tả về hang lao.", "options": ["Thành của hang mỏng, bờ trong đồng đều, nhu mô phổi lân cận bị thâm nhiễm", "Thành của hang dày, bờ trong đồng đều, nhu mô phổi lân cận bị thâm nhiễm", "Thành của hang dày, bờ trong không đồng đều , nhu mô phổi lân cận bị thâm nhiễm", "Thành của hang mỏng, bờ trong không đồng đều, nhu mô phổi lân cận bị thâm nhiễm"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b8bdd5779ffa480fa94b7319ab9f5a7c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Trong bệnh lý hệ hô hấp, siêu âm thường dùng để thăm khám", "options": ["Kén khí phổi", "Tràn khí khoang màng phổi", "Viêm phổi", "Tràn dịch khoang màng phổi"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b64c32e9830f4e478f61be17e9e5e00c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Siêu âm thường không thăm khám được nhu mô phổi, vì lý do", "options": ["Không có đầu dò tần số cao", "Các xương sườn là trở ngại chính", "Không cho kết quả tin cậy như chụp phim phổi", "Khí dẫn truyền sóng âm kém"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ba015beb64244c35990e99c1d4dc5ecb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Các bệnh lý sau đây có thể được thăm khám bằng siêu âm, trừ trường hợp", "options": ["Kén khí lớn sát màng phổi", "U cơ hoành", "U tuyến ức ở trẻ em", "Vỡ cơ hoành"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "62de984e433a4f3a9f2a2836e6d41745", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh hay gặp trong tràn khí trung thất:", "options": ["Thấy cơ hoành liên tục", "Trung thất sáng hơn bình thường", "Tuyến ức nổi ở trẻ nhỏ", "Dải sáng dọc 2 bờ trung thất"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "441ac25919ad45c7892af5a5d84242f3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Bệnh lý nào sau đây KHÔNG gây hội chứng phế nang:", "options": ["Ung thư tiểu phế quản phế nang", "Lao phổi", "Phù phổi cấp", "Bệnh bụi phổi"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "87a4201771de4b2bb0bc5678fd897040", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình nhánh phế quản khí trong đám mờ phế nang do:", "options": ["Tắc phế quản không hoàn toàn", "Phế quản dãn", "Phế quản chứa khí bình thường trong đám mờ của các phế nang", "Thành phế quản dày hơn bình thường"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "27c0b7d8eb694d40a5f557fd4832affa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Dấu hiệu X quang của áp xe phổi:", "options": ["Hang áp xe có thành mỏng, bờ trong đều, bờ ngoài không rõ nét, tổ chức phổi xung quanh tổn thương nhiều", "Hang áp xe thành mỏng, mặt trong và ngoài đều", "Hang thành mỏng,bờ trong đều, bờ ngoài không rõ nét", "Hang áp xe có thành trong và ngoài không đều, nhu mô phổi xung quanh ít bị tổn thương"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "43168c3d945a4e9595579adca00fef40", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh quá sáng ở phổi có thể do:", "options": ["Giãn phế nang", "Co thắt động mạch phổi", "Tăng áp lực động mạch phổi", "Co thắt phế quản"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fbcbc92d4f6d4ecd915202198cde8627", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology", "Infectious Diseases"], "question": "Hình ảnh của viêm phổi thùy trên phim chụp X quang là:", "options": ["Đám mờ, bờ rõ", "Đám mờ cánh bướm bờ rõ nét", "Đám mờ phế nang, bờ rõ, có nhánh phế quản khí", "Đám mờ tập trung dạng thùy, phân thùy"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "325c432333724f48b11d64c94ff2bf11", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh X quang của đám mờ do viêm phổi và xẹp phổi có điểm giống nhau là:", "options": ["Có thể có dạng thùy hoặc phân thùy", "Đều là hình mờ có đậm độ đồng nhất, bờ lồi rõ nét", "Gây co kéo các thành phần lân cận có thể", "Có hình tam giác đỉnh quay ra ngoại vi, đáy quay về rốn phổi S"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "05b642bb70f24ff3af8a1b96f10c992e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Dấu hiệu X quang nào sau đây KHÔNG phù hợp với áp xe phổi", "options": ["Hình ảnh viêm phổi quanh hang", "Hình ảnh mức hơi dịch trong hang", "Thành dày, mặt trong không đều", "Thành hang mỏng, mặt trong đều"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "18a31dc3891240449c280ede43175e56", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology", "Infectious Diseases"], "question": "Ý nào sau đây đúng nhất khi nói về viêm phổi thùy", "options": ["Hình mờ hình tam giác đỉnh quay về rốn phổi, đáy quay ra vùng ngoại vi", "Hình mờ hình tam giác có bờ lồi đỉnh quay về rốn phổi, đáy quay ra vùng ngoại vi", "Hình mờ hình tam giác đáy quay về rốn phổi, đỉnh quay ra vùng ngoại vi", "Hình mờ hình tam giác có bờ lõm đỉnh quay về rốn phổi, đáy quay ra vùng ngoại vi"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c6b425c1c26a4de3b1965f860066f110", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Ý nào sau đây đúng nhất khi nói về viêm phổi thùy ở người lớn?", "options": ["Hay xảy ra thùy trên bên trái", "Hay xảy ra thùy giữa bên phải", "Hay xảy ra ở thùy dưới bên phải", "Hay xảy ra thùy dưới bên trái"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d57655332cac4281bb762e2546f003e6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Dạng tổn thương ung thư di căn phổi cho hình ảnh trên phim phổi?", "options": ["Hình thả bóng", "Nốt mờ to nhỏ không đều", "Nốt mờ đồng đều", "Nốt mờ và mờ dạng lưới"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d496e27ec83c49afa77dd63dbca0d7aa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao xơ có đặc điểm tổn thương trên phim chụp?", "options": ["Có hình ảnh quá sáng ở phần phổi lành do thở bù và không gây các cấu trúc lân cận", "Tập trung ở phần dưới của trường phổi", "Dải xơ phát triển mạnh phối hợp thêm các ổ lao và hang lao (khả năng cao)", "Là các dải mờ không có hướng ở vùng tổn thương lao"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "22c5a59799b843ac9fa130792c828044", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Ung thư phổi nguyên phát thường có:", "options": ["3 khối", "1 khối", "2 khối ở 2 phổi", "2 khối"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "14415977173545e5a5be10ebb69753b3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Ung thư phổi chủ yếu là:", "options": ["Ung thư hạch rốn phổi", "Ung thư màng phổi", "Ung thư từ trung thất phát triển vào phổi", "Ung thư phế quản"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f167ee625e3244c5b9b95c42b3a92b77", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Radiology"], "question": "Ý nào sau đây đúng khi nói về hình ảnh lao kê trên phim chụp XQ tim phổi?", "options": ["Là những nốt mờ to, nhỏ khác nhau khu trú vùng đỉnh hay giữa đòn", "Là những nốt mờ to, nhỏ khác nhau tập trung ở phía dưới trường phổi", "Hình mờ nhỏ như hạt kê ở hầu hết 2 trường phổi", "Hình mờ như những hạt kê 2 trường phổi, tập trung ở phía dưới trường phổi 2 bên"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6945f8d1e54249ba97c9a6815c2431bb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Radiology"], "question": "Ý nào sau đây đúng khi nói về hình ảnh lao xơ hang trên phim chụp XQ tim phổi:", "options": ["Do lao nốt tiến triển thành, các tổn thương lao biến thành hang lao do quá trình bã đậu hóa", "Do lao xơ tiến triển thành", "Do lao xơ tiến triển thành, các tổn thương lao biến thành hang lao do quá trình khu trú tổn thương của cơ thể", "Là tổn thương do vi khuẩn Lao mà một phần phổi đã khư trú và tạo thành hình hang"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5410d15db69744ae93ede5dbff5ae6eb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Tỉ lệ tử vong do SARS?", "options": ["0.1", "0.15", "0.2", "0.09"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "707d6c93559e4fc7b428b1b66012ae19", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Cúm............. có mấy týp huyết thanh?", "options": ["5 type c1 c2 c3 c4 c5", "5 type: D1, D2, D3, D4, D5", "4 type c1 c2 c3 c4", "4 type: D1, D2, D3, D4."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a48d1fe91c5e495b90d477e483b98ed7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Kháng nguyên H loại nào của Virus cúm A gây bệnh cho gia cầm?", "options": ["H5,7,9", "Không có câu trả lời", "H5N1", "H1 3 5"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4da8a9641a104830bf24364cf1b3f76b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Triệu chứng của cúm gồm:", "options": ["Phát sốt, sợ gió, sợ lạnh, có mồ hôi, mũi khô, rêu lưỡi vàng, mạch phù sác.", "Phát sốt, sợ gió, không sợ lạnh, không mồ hôi hoặc mồ hôi nhiều, rêu lưỡi trắng mỏng, mạch sác.", "Sốt, sợ gió, không sợ lạnh, ra mồ hôi nhiều, miệng khô, mũi khô, Ho ra đờm, có thể chảy máu cam, rêu lưỡi vàng, mạch phù sác", "Phát sốt, sợ gió, không sợ lạnh, không mồ hôi, họng đau, ho có đờm, có thể chảy máu cam, mạch phù sác."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "579d2989e169448ab40d3b31660f971d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Nhóm M2 ức chế virus cúm bằng cách ngăn cản hoạt động của…. Gây gián đoạn tác động qua lại giữa protein nền (matrix) và nuclêôtit ức chế việc sao chép virus:", "options": ["kênh trao đổi ion M2", "kênh trao đổi ion Ca", "kênh trao đổi ion Na", "kênh trao đổi ion Cl"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ed5715798fa24198bc20261aa782a49d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pediatrics"], "question": "Ho nhiều trong giai đoạn đờm nhiệt, phế nhiệt của ho gà có thể xảy ra:", "options": ["Phát ban", "Chảy máu cam", "Phù gai thị - Mi mắt nề", "Xuất huyết giác mạc - Xuất huyết dưới giác mạc"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "990b9a96e39a4d3587154b485c8b8c90", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Thời gian sử dụng kháng sinh nhiễm khuẩn đường hô hấp trên", "options": ["7-10 ngày", ">10 ngày", "2-5 ngày", "5-7 ngày"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "35c7c467f9f54cb0af6ebdc2f9b994ca", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Thuốc long đờm nhưng không kích ứng niêm mạc tiêu hoá*", "options": ["Eprazinon", "Carbocystein", "Ambroxol", "Bromhexin"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "eb9b65af0660470bb2ac1f7ac4b76eb4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Nephrology"], "question": "Thuốc Isoniazid có thể gây viêm ống thận cấp ( thuốc chống lao )", "options": ["+ Vàng da, viêm gan và hoại tử tế bào gan", "+Viêm dây thần kinh thị giác", "B. S Viêm oonngs thận cáp: polymycin ( polypeptid ), phenylbutazon (pyrazolon )", "Đ"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "24e77f561be44c67b600e07bdd06b073", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Vi khuẩn lao là Gram (+)?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1eb58b71d5844638997087dda50b27e8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Liều lượng Streptomycin điều trị lao ở người lớn?", "options": ["5 mg/kg/ngày", "20 mg/kg/ngày", "15 mg/kg/ngày", "10 mg/kg/ngày"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6189e5dbed644073bd379fce9a587382", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Rifampicin độc với gan khi dùng cùng thuốc nào?", "options": ["Streptomycin", "Pyrazinamid", "Ethambutol", "Isoniazid"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8c1652e3d7b54d1fb3369effecda1112", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Chỉ định Salbutamol?", "options": ["Co thắt cơ trơn khí phế quản", "Viêm PQ", "Ho có đờm", "Ho khan"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ee237c20d7fe47e38a7f5b461e7906e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Pulmonology"], "question": "Morphin ức chế trung tâm ho và dây TK 3, ỨC CHẾ TRUNG TÂM HO NHƯNG KÍCH THÍCH DÂY 3 GÂY CO ĐỒNG TỬ?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e607c29f106d4951a3c312fa5b06663d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Eprazion gây long đờm nhưng không kích thích niêm mạc tiêu hoá?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "728fe12ea2ab4d1eb952f09eadbee577", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Isoniazid có tác dụng phối hợp với Paracetamol?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5153c1f5e3114b6597a406b633cc5863", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Dextromethophan là thuốc chống ho ngoại biên (tư)?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "843e7c09183b4565813a94435e0500ff", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Endocrinology", "Ophthalmology"], "question": "Tác dụng không mong muốn của Corticoid đường khí dung?", "options": ["Nấm Candia ở miệng", "Cả 3", "Loãng xương, tăng nhãn áp", "Ức chế thượng thận"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e66d8fb09ae24782a23b274f7889fe5f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Một người đàn ông 35 tuổi, trình bày có tiền sử ho mãn tính tồi tệ hơn vào buổi sáng và gây ra bởi thay đổi tư thế. Đờm nhiều màu vàng. Việc chẩn đoán rất có thể là một trong các bệnh sau.", "options": ["Lao phổi.", "Giãn phế quản.", "Hen phế quản.", "Viêm phế quản mãn tính."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7b20b698f993411e97640dc5e524daa4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Một bà già biểu hiện sốt và đau ngực trong một tháng. Kiểm tra hệ thống hô hấp thấy gõ đục và nghe rì rào phế nang bên trái giảm. X ngực có khả năng tiết lộ một trong các điều sau.", "options": ["Xẹp phổi.", "Tràn dịch màng phổi.", "Xơ hóa phổi.", "Tràn khí màng phổi."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2e027999843c45bab2981c8359df15a5", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Một người đàn ông tuổi 40, lịch sử sốt cao một tuần kết hợp với ho đờm mầu rỉ sét. Nghe thấy tiếng thở phế quản vùng ngực dưới bên phải. Chụp X-quang thấy thâm nhiễm. Nguyên nhân có khả năng nhất là.", "options": ["Mycobacterium tuberculosis.", "Streptococcus pneumoniae.", "Staphylococcus aureus.", "Vi khuẩn kỵ khí."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2415e595850c48d6b2d04c721a08f968", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Sự khác biệt lớn giữa viêm phế quản phổi và viêm phổi thùy", "options": ["Số lượng tế bào trong xâm nhập viêm.", "Loại tế bào trong xâm nhập viêm.", "Viêm xâm nhập vào trong phổi.", "Mức độ sửa chữa mô hạt."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a0eb22d5a2544161a415415d8eca09f3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Bệnh ít có khả năng gây xẹp phổi", "options": ["Ung thư biểu mô tế bào vảy.", "Xơ nang.", "Viêm phổi mô kệ.", "Viêm phế quản mãn tính."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "faee88f4ec5d4320a98dbab64ec3d536", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Azithromycin đôi khi được dùng trong điều trị dự phòng một trong các bệnh nào?", "options": ["COPD.", "Phù phổi.", "Hen suyễn.", "Giãn phế quản."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "693ea3506f5a4d9481b558ece6d1131b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Khi thăm khám một bệnh nhân bị lao phổi và khó thở, điều nào sau đây không phải là một triệu chứng của bệnh lao?", "options": ["Giảm cân với biếng ăn.", "Khó thở dần dần trở nên tệ hơn.", "Đổ mồ hôi đêm.", "Đau không giải thích được đến ba tuần."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ce9c3099a98e48f9afde5634c8c4e44e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Bệnh nhân bị viêm mủ màng phổi, trong phổi bệnh nhân sẽ có gì?", "options": ["Máu, viêm cấp tính, tổn thương mô hồi phục.", "Mủ, viêm cấp tính, tổn thương mô hồi phục.", "Máu, viêm mạn tính, tổn thương mô hồi phục.", "Mủ, viêm mãn tính, để lại sẹo."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "21e1ef90fdb9488da4e70bb4d9071db1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Nhiễm kiềm hô hấp có thể gây ra:", "options": ["Tê chân.", "Ngứa ran xung quanh miệng.", "Ngứa tay.", "Tê mũi."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f862027130464f54b47aed43421b789c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Trong tăng thông khí, bệnh nhân…", "options": ["Quá nhiều khí carbon dioxide.", "Nhiễm toan.", "Thải trừ quá nhiều khí carbon dioxide.", "Quá nhiều oxy."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d06c13b72085404586ae0c680e706279", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính (COPD) đặc trưng bởi trương căng phế nang và những thay đổi tiêu cực trong nhu mô phổi gọi là…", "options": ["Hội chứng Guillain-Barre.", "Viêm phế quản mạn tính.", "Khí phế thũng.", "Viêm phổi."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1701c41fa949452aa56bfe9c8a59f9c7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Điều nào trong các điều sau đây là không có tắc nghẽn…", "options": ["COPD.", "Hen phế quản.", "Xơ hóa.", "Giãn phế quản."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "daef8a269d68424b8da63288672c3718", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "COPD có tỷ lệ liên quan cao hơn trong tất cả những điều sau đây, trừ…", "options": ["Suy giáp.", "Giãn phế quản", "Hen phế quản.", "Loãng xương"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "61f4619314864493a1a9373bcb201e3a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Nhiễm trùng phổi có liên quan với đờm mầu gỉ sắt là do", "options": ["Phế cầu.", "Klebsiella.", "Staphylococcus.", "nhóm A liên cầu."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c5a23baca6044f45a429a6d67cbd56a1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pulmonology"], "question": "Ho tồi tệ hơn ở vị trí nằm nghiêng cho thấy", "options": ["Áp xe dưới cơ hoành.", "Hen suyễn.", "Thuyên tắc phổi.", "Trào ngược dạ dày."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ba7ed98224dc46fab0152de7e9d73171", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Endocrinology"], "question": "Một bệnh nhân với PCO2 động mạch 30 mm Hg, xem xét nào sau đây trong chẩn đoán phân biệt", "options": ["Nhiễm ceton acid tiểu đường.", "Thuyên tắc phổi.", "Tắc nghẽn cấp tính đường hô hấp.", "Bệnh phổi kẽ."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5c671c0b2f6a465b9d4ec1d2925aaa8e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Ở bệnh nhân COPD, các xét nghiệm chức năng phổi bao gồm, ngoại trừ", "options": ["Giảm FEV1.", "Giảm khả năng khuếch tán carbon monoxide (DLCO).", "Tăng dung tích sống (VC).", "Tăng tổng dung tích phổi (TLC)."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e9d666ebe3f140098197771002568af9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Bệnh nhân nam 60 tuổi, bị ho và đờm trong hơn 15 năm. Bây giờ đờm có máu, đặc biệt khi lần đầu tiên thức dậy vào buổi sáng. Những phát hiện này cho thấy có khả năng", "options": ["Suy tim.", "Phổi kẽ.", "Ung thư biểu mô phổi.", "Giãn phế quản."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "39c26d932ea2473da55f7b68e5bf04ce", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Nguyên nhân phổ biến nhất của viêm phổi do vi khuẩn…", "options": ["Streptococcus.", "Escherichia coli.", "Pneumocystic carinii.", "Staphlococcus."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "83863a336bcc4d09944e7d117394fd8d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Viêm màng phổi sẽ có khả năng nhất trong.", "options": ["Viêm phổi virus.", "Viêm phế quản phổi.", "Viêm phổi thùy.", "Xơ hóa phổi."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9cd06ecd7f3842ee8b3eb1d7eb1471a6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Kỹ thuật hình ảnh sau đây là hữu ích nhất cho việc phát hiện tràn dịch màng phổi tự do…", "options": ["X quang ngực tư thế nằm nghiêng bên.", "X quang ngực thẳng đứng.", "X quang ngực nằm ngửa.", "Siêu âm."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6bdd1408c80f4b25824b7d055a4dcaf1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Một trong những lựa chọn sau có liên quan với viêm phế quản không có biến chứng cấp tính.", "options": ["Cúm.", "Viêm phổi liên cầu.", "Chlamydia.", "Bệnh ho gà."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "456265f88e924f0eab4d33db50c9517f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Bệnh nhân nữ tuổi trung niên, nhiệt độ là 38,8°C, nhịp tim 105 nhịp mỗi phút, huyết áp 140/75 mmHg, độ bão hòa oxy 92%, ho có đờm mủ và chẩn đoán xác định là viêm phổi màng phổi. X quang phổi sau đây là thích hợp nhất cho việc đánh giá ở bệnh nhân này.", "options": ["Phim thẳng và nghiêng.", "Phim thẳng.", "Phim chụp khi thở vào và thở ra.", "Phim chụp nghiêng."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c27ab577c5734dc5ab2773784d679b42", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Hematology", "Pulmonology"], "question": "Bệnh nhân nan, tuổi trung niên, bệnh hồng cầu liềm với đau ngực và khó thở. Khám thấy nhịp tim 115 nhịp mỗi phút, huyết áp 110/65 mmHg, hô hấp 22 lần mỗi phút, nhiệt độ 36,2°C, độ bão hòa oxy 92%. Điều nào sau đây là quản lý chính xác bệnh nhân này.", "options": ["Truyền máu nên tránh để ngăn chặn phù phổi.", "Steroid liều cao là có lợi.", "Thuốc giãn phế quản nên được bắt đầu sớm.", "Kháng sinh phổ rộng nên được sử dụng nếu bệnh nhân bị sốt."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f962036eb64f42078c8fa185c52105f7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "e. Trong trường hợp tím ngoại vi do lạnh ở bệnh nhân khỏe manh, phân tích khí máu động mạch thường có giảm bão hòa oxy động mạch.", "options": ["Bệnh nhân đa hồng cầu và tím luôn luôn hạ oxy máu", "Triệu chứng sulfhemoglobinemia có thể điều trị bằng xanh methylene IV", "Dái tai và kết mạc mi mắt là các vị trí nhạy cảm nhất để đánh giá tím trung ương.", "Sự xuất hiện tím tái phụ thuộc deoxyhemoglobin trong máu hơn là oxyhemoglobin"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "25679a2a9ac245af976dff2ca00c78dd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Kết luận hình ảnh tim phổi bình thường khi thấy những dấu hiệu sau: dày dính màng phổi, dải xơ phổi, nốt vôi hoá hạch hoặc nhu mô phổi, cầu xương sườn, rãnh thuỳ đơn", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d801a499e85c40be87772c291e3d2ae9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đối với hệ hô hấp Cộng hưởng từ chủ yếu để thăm khám phổi ở bệnh nhân có thai tránh nhiểm xạ", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3bfb17d68ad34ec19f267ba31cd37afe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tiểu thuỳ phổi thứ cấp Miller là đơn vị chức năng của phổi, được chi phối bởi một tiểu phế quản trung tâm tiểu thuỳ, tiểu phế quản này chia thành 3-5 nhánh tiểu phế quản tận cùng cho tiểu thuỳ phổi sơ cấp", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8326a6425c0a4e35b755aa1c3b87f961", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Luôn luôn chụp phim phổi nghiên phải, dù tổn thương ở bên trái", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c301a92853e0485f8a981b5cb27e041b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Các kỹ thuật x quang hiện nay không hoặc rất hiếm khi chỉ định là chụp cắt lớp cổ điển, chụp phế quản cản quang, chụp động mạch phổi", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2a16adf4819d499f87b90ee3fa27d0f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Trên phim phổi thông thường có thể phân biệt được dịch màng phổi do máu hay do dịch mủ.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d99af82587984fff8fa77a43daa96fca", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Trên siêu âm có thể phân biệt bản chất dịch màng phổi", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8b49a610b74e4014a6c7614699238900", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Nhược điểm của kỹ thuật chiếu x quang là gây nhiễm xạ nhiều (gấp 150 lần chụp phổi) và kết quả không chính xác.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4e35524542a645a9abbc661a8457c9d5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Trên phim phổi thẳng chụp đứng thấy túi hơi dạ dày dưới cơ hoành trái", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "daab778517c441179ed46b00ed474037", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh ngón gant tay trên phim phổi là dấu hiệu của viêm phế quản cấp(man+hen pq dan den u dong pq)", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1192de2a21c443229a8ce93805bc9825", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Thâm nhiễm mau bay do ký sinh trùng hay siêu vi còn gọi là thâm nhiễm Loeffler", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "841516851f264b6c97fa574c7eca61c8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Đường cong Damoiseau là ranh giới phía trên của dịch trong khoang màng phổi:", "options": ["Đi từ trong ra ngoài và từ dưới lên trên", "Đi theo hướng của khe liên thùy", "Đi từ ngoài vào trong", "Đi từ trong ra ngoài"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e7eb5e84195d4c73b86fd999244db4f5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Khoang màng phổi là 1 khoang ảo được hiểu là khoang?", "options": ["Có thể tích và dung tích nhỏ", "Có thể tích,không có dung tích", "Có dung tích và thể tích xác định", "Có dung tích, không có thể tích"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6a96526a78cd492996f689787d05bdcf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Tràn dịch khoang màng phổi tự do trên phim chụp phổi thẳng có các dấu hiệu?", "options": ["Giới hạn trên là đường thẳng mờ, nằm ngang", "Vùng tràn dịch có hình mờ không đồng nhất trên phim chụp", "Dịch luôn luôn tập trung ở vị trí thấp của khoang màng phổi theo tư thế chụp", "Không thấy rõ vòm hoành và bờ tim"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "db57e4a22ba54d97b00229a0da988b20", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Trên phim chụp tim phổi thẳng các hình mờ sau đây có thể NHẦM là tổn thương của phổi tiến triển, trừ một trường hợp?", "options": ["Bóng mờ cơ ngực lớn", "Hình súng hai nòng", "Bóng mờ của vú và núm vú", "Bóng mờ cơ ức đòn chũm"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f7d3ada82a444fe5aa226e6aa48ff684", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Câu trả lời nào sau đây là SAI:", "options": ["Hình ảnh các phế huyết quản là do các nhánh động tĩnh mạch phổi taọ nên", "Bình thường các nhánh phế huyết quản chỉ thấy cho đến cách ngoại vi 15mm", "Bình thường các phế quản có hình đường ray chia nhánh theo các động mạch phổi", "Hình ảnh rốn phổi tạo nên là do động mạch phổi, tĩnh mạch phổi, phế quản gốc, mạch và hạch bạch huyết, dây thần kinh, tổ chức liên kết."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "827c08298f00484daaf80a8590356f0e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tràn dịch màng phổi dưới phổi là?", "options": ["Tràn dịch màng phổi thể hoành", "Tràn dịch rãnh liên thùy", "Tràn dịch màng phổi thể tự do", "Tràn dịch màng phổi khu trú"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "eeab51802e974a9da76ef2c1c7521d03", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Đối với phim chụp XQ quy ước Tim phổi thẳng khoảng cách bóng phim tối thiểu?", "options": ["169cm", "100cm", "140cm", "150cm"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "99796cebc83146458b6beef936ecaa2b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Trên phim chụp tim phổi: tràn dịch khoang màng phổi?", "options": ["Không phân biệt được bản chất dịch", "Không thấy đường cong Damoiseau", "Phát hiện tràn dịch màng phổi sớm hơn siêu âm", "Không phát hiện được tràn dịch khu trú"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e4d308e9677743b3958e0283d74bfb2e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Khi chụp phổi bệnh nhân phải hít hơi vào sâu trước khi nín thở, có mục đích?", "options": ["Tăng lượng oxy trong phế nang", "Để nín thở lâu khi chụp phim", "Để lồng ngực dãn rộng", "Trường phổi dãn rộng"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "aeef461f333f44819cc1d2ae7b59acc0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Các loại U nào sau đây thường gặp ở trung thất sau?", "options": ["U hạch bạch huyết", "Bướu giáp", "U thần kinh", "U màng phổi"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ed501972223d44b0928ec9d40ffb350a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Phổi P có mấy rãnh liên thùy?", "options": ["3", "2", "1", "4"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e4a84bb903374f1f94529b23bc81d4fa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Đặc điểm tràn dịch khe liên thùy?", "options": ["Có hình mờ dạng hình thoi, nằm theo khe liên thùy", "Hình mờ dạng hình thoi nằm theo khe liên thùy thấy được trên cả phim chụp tim phổi thẳng và nghiêng", "Hình chữ S đảo ngược", "Có dấu hiệu hội tụ rốn phổi"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f753eddaf16a4f7a8f42ca70d6d18509", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Chụp phim XQ tim phổi thẳng khi nào?", "options": ["Bệnh nhân thở ra và nín thở", "Bệnh nhân phải nín thở tốt", "Bệnh nhân hít vào sâu và nín thở", "Bệnh nhân hít vào và nín thở"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d0b83b5e7d8f47f2a19b3d981c41b3d4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Phim chụp XQ tim phổi thẳng đứng đúng kĩ thuật?", "options": ["Tách được 2 xương bả vai ra ngoài trường phổi", "Hít vào sâu", "Thấy được toàn bộ cột sống ngực", "Đứng thẳng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "93aa0ae9694f4a038d86c2bc38572fd2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Bóng mờ bất thường ở trung thất thông thường là do hạch bạch huyết lớn, có thể gặp:", "options": ["Trung thất trước", "Trung thất sau", "Mọi vùng của trung thất", "Trung thất giữa"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "76b6f0ab3391486ead8da8a39e74693c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Dấu hiệu chữ S ngược có trong?", "options": ["Dày dính khoang màng phổi", "Viêm phổi", "Tràn dịch khu trú khoang màng phổi", "Xẹp phổi"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e433a1105583435e81b75a5f6efe833d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Chụp XQ tim phổi thẳng tư thế đứng,đúng kỹ thuật khi?", "options": ["Chụp khi hít vào tối đa", "Thấy được đầu trước của 5 cung xương sườn", "Lưng sát phim", "Ngực sát phim"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "74f0defca00c46f7847c436c037afa05", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Phương pháp nào sau đây có giá trị nhất trong chẩn đoán giãn phế nang?", "options": ["Chụp MRI phổi với từ lực lớn", "Siêu âm phổi- màng phổi", "Chụp cắt lớp vi tính phổi với máy có độ phân giải cao", "Chụp XQ tim phổi"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "69a59d8f31ad46dcbde515003f8e5d23", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Hình ảnh khí quản trên phim chụp tim phổi thẳng?", "options": ["Khí quản là dải mờ, giới hạn rõ, ở phía sau cột sống", "Khí quản là dải sáng ở giữa, ở phía sau cột sống", "Khí quản là dải mờ giới hạn rõ ở giữa và trước cột sống", "Khí quản là dải sáng ở giữa và trước cột sống"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fd1b633332294edabf4267186103d892", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình mờ hình tam giác có đỉnh quay về rốn phổi, đáy quay ra vùng ngoại vi trên phim chụp XQ tim phổi thường có trong:", "options": ["U phế quản phổi", "U phổi", "Tràn dịch khoang màng phổi", "Viêm phổi thuỳ"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2496788019634dbc8c12bd10b7210a7c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Thâm nhiễm mau bay do?", "options": ["Giun đũa, giun kim", "Virus, ấu trùng sán", "Ấu trùng giun đũa hoặc viêm phổi do virus", "Vi khuẩn, ấu trùng sán"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "922a269a2783452da60d66f0b08e7e0c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Ý nào sau đấy đúng nhất khi nói về hình ảnh viêm dày dính màng phổi?", "options": ["Di chứng của tràn khí màng phổi", "Không gây co kéo các khu vực lân cận", "Di chứng của tràn dịch màng phổi", "Không gây tù góc sườn hoành"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fe7b84f973b24578baa17ab43d2026ac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình mờ hình tam giác có đỉnh quay về rốn phổi, đáy quay ra vùng ngoại vi trên phim chụp XQ tim phổi thường có trong:", "options": ["Tràn dịch khoang màng phổi", "Xẹp phổi", "Dày dính khoang màng phổi", "U phổi"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "486109d2a2a640308204606441253b5c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tràn dịch màng phổi được hiểu là", "options": ["Ứ dịch ở tổ chức kẽ dưới màng phổi", "Có dịch giữa màng phổi và thành ngực", "Có dịch ở giữa màng phổi và trung thất", "Có dịch trong khoang màng phổi"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0405602cd14f48ffa9b8dcdeaba40452", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Cần chẩn đoán phân biệt lao kê với?", "options": ["Bụi phổi, Di căn ung thư thể thả bóng", "Ứ huyết phổi, Di căn ung thư thể thả bóng", "Ứ huyết phổi, bụi phổi", "Di căn ung thư thể thả bóng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "86da98c905e94569b579294db0faf07d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Ý nào sau đây đúng nhất khi miêu tả về hang lao.", "options": ["Thành của hang dày, bờ trong không đồng đều , nhu mô phổi lân cận bị thâm nhiễm", "Thành của hang mỏng, bờ trong đồng đều, nhu mô phổi lân cận bị thâm nhiễm", "Thành của hang mỏng, bờ trong không đồng đều, nhu mô phổi lân cận bị thâm nhiễm", "Thành của hang dày, bờ trong đồng đều, nhu mô phổi lân cận bị thâm nhiễm"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b8fe4cc6dbf142a3ae5b115709ca43c9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Đặc điểm hình ảnh của tràn dịch khoang màng phổi thể tự do trên phim chụp tim phổi thẳng", "options": ["Dịch tập trung ở vùng đáy phổi khi chụp ở tư thế đứng", "Hình mờ đồng đều", "Trong hình mờ vẫn thấy được hình nhu mô phổi", "Bờ của trung thất, vòm hoành không bị xóa"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6f4aac2383cc4cf1a4bf90254623b93b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Tràn dịch khoang màng phổi tự do lượng ít, dấu hiệu X quang trên phim chụp phổi?", "options": ["Thấy rõ nhất ở phim chụp thì thở ra", "Tư thế thẳng, bệnh nhân nằm ngữa mờ dạng kính mờ giới hạn không rõ", "Tư thế nghiêng, bệnh nhân đứng, thấy tù góc sườn hoành trước", "Tư thế thẳng, bệnh nhân đứng có hình tù góc sườn hoành"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "761f34d0a93e4eba86e62e7171226cfa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tràn dịch khoang màng phổi được hiểu là:", "options": ["Có dịch giữa màng phổi và thành ngực", "Có dịch trong khoang màng phổi", "Ứ dịch ở tổ chức kẽ dưới màng phổi", "Có dịch ở giữa màng phổi và phổi"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2afd83fbb5d04ea29a7ce31ae9387314", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Trong bệnh lý hệ hô hấp, siêu âm thường dùng để thăm khám", "options": ["Tràn khí khoang màng phổi", "Viêm phổi", "Tràn dịch khoang màng phổi", "Kén khí phổi"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "22ed2acddb064fb1b4b9567e40a4c0cb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Đặc điểm tràn dịch khoang màng phổi lượng nhiều thể tự do điển hình trên phim chụp XQ tim phổi thẳng :", "options": ["Không thấy được hình nhu mô phổi vùng tràn dịch", "Bờ trung thất và vòm hoành không bị xóa", "Trung thất bị đẩy sang bên lành", "Có hình của đường cong Damoiseau"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "21ca5f207d28492ca566b7e7a6ca5101", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Ý nào sau đây đúng khi nói về hình ảnh vôi hóa màng phổi ?", "options": ["Siêu âm phổi-màng phổi giúp phát hiện sớm tổn thương", "Là hậu quả của tràn khí khoang mang phổi", "Có hình mai mực", "Là các hình quá sáng trên phim chụp"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "536c2f9a7cc245a085d00f7aa08965b2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Ý nào sau đây đúng khi nói về các ổ ung thư hoại tử khu trú trong nhu mô phổi ? (Đáp án nghi ngờ=)) )", "options": ["Thường khu trú ở đỉnh phổi", "Thường có ở vùng ngọai vi của phổi", "Thường khu trú ở phần giữa hoặc dưới trường phổi", "Thường khu trú ở dưới trường phổi"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f5acfdd7a0c94dddaaab119ad4203ffb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Siêu âm thường không thăm khám được nhu mô phổi, vì lý do", "options": ["Không có đầu dò tần số cao", "Không cho kết quả tin cậy như chụp phim phổi", "Các xương sườn là trở ngại chính", "Khí dẫn truyền sóng âm kém"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d957e4c4593346fc98bd279afcb0bfc8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Tràn dịch khoang màng phổi tự do lượng ít, dấu hiệu X quang trên phim chụp phổi?", "options": ["Tư thế nghiêng, bệnh nhân đứng, thấy sớm tù góc sườn hoành trước", "Thấy rõ nhất ở phim chụp thì thở ra", "Tư thế thẳng, bệnh nhân đứng có hình tù góc sườn hoành", "Tư thế thẳng, bệnh nhân nằm ngửa mờ dạng kính mờ giới hạn không rõ"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c9934971940a412594c2ecb32f658c28", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Các bệnh lý sau đây có thể được thăm khám bằng siêu âm, trừ trường hợp", "options": ["U tuyến ức ở trẻ em", "U cơ hoành", "Kén khí lớn sát màng phổi", "Vỡ cơ hoành"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "aff5b24802ed4e43b2f750c6ad8459ed", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Ý nào sau đây đúng khi nói về các ổ ung thư hoại tử trong nhu mô phổi?", "options": ["Thường nhiều hốc, thành dày cứng, bờ trong nham nhở", "Thường là 1 hốc đơn độc, thành dày,bờ trong nham nhở", "Thường là 1 hốc đơn độc, thành mỏng cứng, bờ trong nham nhở", "Thường nhiều hốc, thành mỏng cứng, bờ trong nham nhở"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cc042744334244648772332d038e98e8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh hay gặp trong tràn khí trung thất:", "options": ["Dải sáng dọc 2 bờ trung thất", "Thấy cơ hoành liên tục", "Trung thất sáng hơn bình thường", "Tuyến ức nổi ở trẻ nhỏ"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9e7501c419e74bda88e2653ae892fe96", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao xơ nhiễm có hình ảnh XQ điển hình là?", "options": ["Hình hang tập trung vùng đỉnh phổi", "Hình thả bóng", "Hình nốt mờ lan tỏa 2 phổi", "Hình quả tạ(hình trùy)"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "af07cb4dfbaf41aea8cf157058adf744", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Bệnh lý nào sau đây KHÔNG gây hội chứng phế nang:", "options": ["Bệnh bụi phổi", "Phù phổi cấp", "Ung thư tiểu phế quản phế nang", "Lao phổi"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9aa518a385644cdeb96b0b9b2cc327a1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Hình nhánh phế quản khí trong đám mờ phế nang do:", "options": ["Thành phế quản dày hơn bình thường", "Tắc phế quản không hoàn toàn", "Phế quản chứa khí bình thường trong đám mờ của các phế nang", "Phế quản dãn"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b4949e2a688948a1aeace4cfe829fc49", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh tràn dịch khoang màng phổi,có thể thấy được khi siêu âm ổ bụng là?", "options": ["Hình rỗng âm trên cơ hoành tăng âm", "Hình rỗng âm ở trên cơ hoành chỉ thấy ở tư thế ngồi", "Hình tăng âm trên cơ hoành giảm âm", "Hình rỗng âm trên bóng gan giảm âm"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "405667d7355c453c89062c9ac80153f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Dấu hiệu X quang của áp xe phổi:", "options": ["Hang áp xe thành mỏng, mặt trong và ngoài đều", "Hang áp xe có thành mỏng, bờ trong đều, bờ ngoài không rõ nét, tổ chức phổi xung quanh tổn thương nhiều", "Hang thành mỏng,bờ trong đều, bờ ngoài không rõ nét", "Hang áp xe có thành trong và ngoài không đều, nhu mô phổi xung quanh ít bị tổn thương"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d456d073e9a8459e9b72626c57645492", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Ý nào sau đây đúng khi nói về thâm nhiễm mau bay trong bệnh Lao?", "options": ["Phản ứng Tuberculin dương tính, do kí sinh trùng (giun đũa)", "Phản ứng Tuberculin âm tính, do kí sinh trùng (giun đũa)", "Phản ứng Tuberculin âm tính, do kí sinh trùng (giun đũa) , virus", "Phản ứng Tuberculin dương tính, do virus"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6b727bc6f6094c80b88fd912e54e0637", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Hình ảnh quá sáng ở phổi có thể do:", "options": ["Co thắt động mạch phổi", "Co thắt phế quản", "Tăng áp lực động mạch phổi", "Dãn phế nang"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5a6e4b9d40114f608f404738c5e47f73", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Các kỹ thuật phát hiện tràn dịch màng phổi tự do, theo độ nhạy giảm dần", "options": ["Siêu âm khoang màng phổi- phim phổi đứng - chụp nghiêng - phim phổi nằm nghiêng chụp thẳng, tia x chiếu ngang", "Phim phổi đứng, chụp nghiêng – siêu âm khoang màng phổi - phim phổi đứng - chụp thẳng", "Phim phổi đứng, chụp nghiêng - phim phổi nằm nghiêng chụp thẳng, tia X chiếu ngang - phim phổi đứng, chụp thẳng – siêu âm khoang màng phổi", "Siêu âm khoang màng phổi - phim phổi nằm nghiêng chụp thẳng, tia Xchiếu ngang - phim phổi đứng - chụp nghiêng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e0409d3ff1a2407886a7cd4e78398b1a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh của viêm phổi thùy trên phim chụp X quang là:", "options": ["Đám mờ tập trung dạng thùy, phân thùy", "Đám mờ phế nang, bờ rõ, có nhánh phế quản khí", "Đám mờ, bờ rõ", "Đám mờ cánh bướm bờ rõ nét"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c1eb2fe05717428298baebe82279e15a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Kỹ thuật nào tốt nhất để chẩn đoán dãn phế quản?", "options": ["Chụp cộng hưởng từ lồng ngực", "Chụp cắt lớp vi tính phổi lớp mỏng", "Phim chụp phổi thông thường", "Chụp phế quản cản quang với chất cản quang tan trong nước"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "750ca7ee214b4713b325f55340a276ae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh X quang của đám mờ do viêm phổi và xẹp phổi có điểm giống nhau là:", "options": ["Đều là hình mờ có đậm độ đồng nhất, bờ lồi rõ nét", "Có hình tam giác đỉnh quay ra ngoại vi, đáy quay về rốn phổi", "Có thể có dạng thùy hoặc phân thùy", "Gây co kéo các thành phần lân cận có thể"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0b2cb4d9f6fb4099b0f626929a29d77b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Radiology"], "question": "Hang lao và các tổ chức thâm nhiễm lao thường khu trú ở?", "options": ["Đỉnh phổi", "Rốn phổi", "Màng phổi", "Đáy phổi"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1a062ddbc7574533a7145c24c21a9aa3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Dấu hiệu X quang nào sau đây KHÔNG phù hợp với áp xe phổi", "options": ["Thành dày, mặt trong không đều", "Hình ảnh viêm phổi quanh hang", "Thành hang mỏng, mặt trong đều", "Hình ảnh mức hơi dịch trong hang"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5a87bf00f84c41888524453fd5eea784", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Ý nào sau đây đúng nhất khi nói về viêm phổi thùy", "options": ["Hình mờ hình tam giác có bờ lõm đỉnh quay về rốn phổi, đáy quay ra vùng ngoại vi", "Hình mờ hình tam giác đỉnh quay về rốn phổi, đáy quay ra vùng ngoại vi", "Hình mờ hình tam giác đáy quay về rốn phổi, đỉnh quay ra vùng ngoại vi", "Hình mờ hình tam giác có bờ lồi đỉnh quay về rốn phổi, đáy quay ra vùng ngoại vi"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8af546ecf1bd41e885c9a1005a9213ba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh quá sáng ở phía cao, hình mờ ở phần thấp, giới hạn giữa 2 phần là một đường ngang gặp trong bệnh lý?", "options": ["Tràn khí khoang màng phổi khư trú", "Abcess phổi", "Tràn dịch khoang màng phổi khư trú", "Tràn dịch – tràn khí phối hợp khoang màng phổi"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5fd45f9a277443da98d12144825b18d2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Ý nào sau đây đúng nhất khi nói về viêm phổi thùy ở người lớn", "options": ["Hay xảy ra thùy dưới bên trái", "Hay xảy ra thùy giữa bên phải", "Hay xảy ra thùy trên bên trái", "Hay xảy ra ở thùy dưới bên phải"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0f7184449ec7406996a5c9883a59a9d2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology", "Radiology"], "question": "Dạng tổn thương ung thư di căn phổi cho hình ảnh trên phim phổi", "options": ["Nốt mờ đồng đều", "Nốt mờ và mờ dạng lưới", "Hình thả bóng", "Nốt mờ to nhỏ không đều"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e687ccc47cdd423e8d3a65c582fe7640", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Radiology"], "question": "Lao xơ có đặc điểm tổn thương trên phim chụp", "options": ["Dải xơ phát triển mạnh phối hợp thêm các ổ lao và hang lao (khả năng cao)", "Có hình ảnh quá sáng ở phần phổi lành do thở bù và không gây các cấu trúc lân cận", "Tập trung ở phần dưới của trường phổi", "Là các dải mờ không có hướng ở vùng tổn thương lao"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3fa1fd85fe3940e18478b2ff55dc24b9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Ung thư phổi nguyên phát thường có:", "options": ["1 khối", "2 khối ở 2 phổi", "2 khối", "3 khối"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "42db0af8c07c4890906a97caae12f58e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Ung thư phổi chủ yếu là:", "options": ["Ung thư màng phổi", "Ung thư phế quản", "Ung thư hạch rốn phổi", "Ung thư từ trung thất phát triển vào phổi"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2b341a39ea994923845987254be317fc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Radiology"], "question": "Ý nào sau đây đúng khi nói về hình ảnh lao kê trên phim chụp XQ tim phổi", "options": ["Là những nốt mờ to, nhỏ khác nhau tập trung ở phía dưới trường phổi", "Hình mờ nhỏ như hạt kê ở hầu hết 2 trường phổi", "Hình mờ như những hạt kê 2 trường phổi, tập trung ở phía dưới trường phổi 2 bên", "Là những nốt mờ to, nhỏ khác nhau khu trú vùng đỉnh hay giữa đòn"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3eca8b10d2344f1a8bf930a2c1ad363a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Radiology"], "question": "Ý nào sau đây đúng khi nói về hình ảnh lao xơ hang trên phim chụp XQ tim phổi:", "options": ["Do lao xơ tiến triển thành, các tổn thương lao biến thành hang lao do quá trình khu trú tổn thương của cơ thể", "Là tổn thương do vi khuẩn Lao mà một phần phổi đã khư trú và tạo thành hình hang", "Do lao xơ tiến triển thành", "Do lao nốt tiến triển thành, các tổn thương lao biến thành hang lao do quá trình bã đậu hóa"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3fbd0bf079d8435c935f611e27d77852", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Người mắc bệnh lâu ngày, buổi chiều 2 gò má đỏ như người bị lao phổi là do:", "options": ["Dương thịnh", "Hư nhiệt", "Thấp nhiệt", "Thực nhiệt"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3823488b9a204e9baac98bb331147ec4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Đầu mũi hơi đen là do:", "options": ["Đau bụng", "Khí hư hoặc mất máu", "Thấp", "Trong ngực có đàm ẩm"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fce6635e5cae4397a46cd1fe475c2982", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Đầu mũi đỏ là do:", "options": ["Khí hư hoặc mất máu", "Trong ngực có đàm ẩm", "Phế nhiệt", "Thấp"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1effae1dcbed482c9f7e84ea17121a48", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Chảy nước mũi trong do:", "options": ["Ngoại cảm phong hàn", "Phế nhiệt", "Ngoại cảm phong nhiệt", "Phế hư"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c5370d6e04634fdc9f6f8dd660723d30", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Cơ có tác dụng thở ra", "options": ["Răng trước", "Ngực lớn", "Răng to", "Ngực bé"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "edbd6fc104c34c04b2471585905466c7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Orthopedics", "Pulmonology"], "question": "Lao cột sống không gây tổn thương đĩa đệm mà chỉ tổn thương đốt sống?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e65fe8cfca9b4260a14bb45fb4d118a3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Các phát biểu sau đây là đúng hay Sai (Đúng thì tích vào đáp án đúng, sai thì tích vào đáp án sai)\na. Trong quá trình dịch bệnh ho gà, nguồn truyền nhiễm duy nhất là người bệnh\nb. Phần lớn các tác nhân gây bệnh đường hô hấp có sức đề kháng cao\nc. Trực khuẩn lao trong đờm của người bệnh có thể sống được 3 tháng\nd. Bệnh lao có thể có nguồn truyền nhiễm ở vài loài súc vật\ne. Các bệnh truyền nhiễm đường hô hấp thường có thời kỳ ủ bệnh dài", "options": ["Đ S Đ Đ S", "Đ S S Đ S", "Đ S Đ S Đ", "S Đ S Đ S"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e03165c1501c4d58aef7b0bbd61c6bd1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Bệnh lây qua đường hô hấp có tình trạng người lành mang trùng là bệnh:", "options": ["Thủy đậu", "Quai bị", "Ho gà", "Bạch hầu"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a128cb6a45b54e83840f9fa26db49945", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Bụi là yếu tố truyền nhiễm của bệnh lây qua đường hô hấp nào sau đây:", "options": ["Lao", "Thủy đậu", "Quai bị", "Ho gà"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cfb8bbb432394848a43582e14770cb70", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Bệnh nào sau đây không lây nhiễm qua đường hô hấp;", "options": ["Sốt rét", "Não mô cầu", "Quai bị", "Thuỷ đậu"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2b2fa6e8c77d4b9f939bbd94953b4229", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Những yếu tố sau đây, yếu tố nào không phải là yếu tố trung gian truyền bệnh đối với các bệnh lây theo đường hô hấp", "options": ["Nước", "Thực phẩm", "Đờm", "Không khí"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "364977523eb74b61a7d3406dace74de3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Nhiều tác nhân gây bệnh nhiễm trùng lan truyền qua không khí vì :", "options": ["Tác nhân có lối ra khỏi cơ thể ký chủ là đường hô hấp", "Những tác nhân đó có khả năng đề kháng cao với ngoại cảnh", "Miễn dịch tầp thể của cộng đồng thấp", "Môi trường không khí thuận lợi cho tác nhân"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f8cc1c519a274de4806a6c4b78a5ae6d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Đất là yếu tố truyền nhiễm độc lập trong trường hợp bệnh", "options": ["Lao", "Ho gà", "Quai bị", "Sởi"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e10b7428ca03432c8a4d2bd28f970ca7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Đặc trưng dịch tễ học của tác nhân trong bệnh lao", "options": ["Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh thấp, độc tính thấp", "Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh cao, độc trung bình", "Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh thấp, độc tính trung bình", "Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9a69f8382bac4e15a8c6fe6574906ce3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh lây qua đường hô hấp là nhóm bệnh chủ yếu của:", "options": ["Trẻ em", "Phụ nữ", "Người suy giảm miễn dịch", "Người gìa"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8c0e77ecb3b840aea6b22eadff48a77a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Một trong những nguyên nhân của ung thư khí phế quản là:", "options": ["Viêm phổi trước đây", "Phơi nhiễm nghề nghiệp", "Nghiện rượu", "Phơi nhiễm các chất gây ung thư"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9a521a91462e4953abbbf4059acd70da", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Thủy đậu là bệnh lây qua đường hô hấp có tình trạng người lành mang trùng", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dc6bec2a1f39454396c703cfbdfd161f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Không khí nhiễm virus sởi là nguồn truyền nhiễm của bệnh sởi", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ece085b4c3b141f0a297f713763487d4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Biểu hiện lâm sàng của bệnh ho gà kéo dài lâu nhưng thời kỳ có thể lây bệnh kết thúc trước khi kết thúc biểu hiện lâm sàng", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c7074cc0e3984b4e9c05b3486a2e46aa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Cúm có thể có tình trạng người khỏi mang mầm bệnh", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ca7afccea37a4b8596b37b82f64a048a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Ho gà là bệnh lây qua đường hô hấp truyền từ động vật sang người.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a7fefcf19abb46a69e555cbae14258f7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Người mắc bệnh lao chỉ phải cách ly ở bệnh viện trong thời kỳ bài tiết vi khuẩn. Đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "59880272a10b4cd3bac29dd3fac36df9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Những giọt nước bọt có kích thước 100-200 micromet không bay quá một mét, có thể lơ lửng trong không khí một thời gian dài. Đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c62f18a4cb224783a061acd57d9a9542", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Bệnh cúm mùa nguy hiểm là do tính lây lan nhanh và gây thành dịch. Đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "656b98a9b3114855a002f8408ecbb2bb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Người ta nhận thấy rằng các đại dịch cúm xảy ra có tính chu kỳ khoảng từ 10-40 năm", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "75737c517e6345439d8e8b585010710e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Obstetrics and Gynecology", "Pulmonology"], "question": "Sử dụng thuốc lá có thể gây ung thư cổ tử cung đúng hay sai ?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c1316cd986784e3da31c50e79a8c112d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Virus sởi xâm nhập vào đường hô hấp và nhân lên ở tb nào dưới đây của đường hô hấp", "options": ["Nội mạch", "Biểu mô", "Các hạch bạch huyết", "Mao mạch"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "84ac55c078e24ff9b81cc5371f99888f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Triệu chứng của cúm gồm những gì?", "options": ["Phát sốt, sợ gió, sợ lạnh, có mồ hôi, mũi khô, rêu lưỡi vàng, mạch phù sác", "Sốt, sợ gió, không sợ lạnh, ra mồ hôi nhiều, miệng khô, mũi khô, ho ra đờm, có thể chảy máu cam, rêu lưỡi vàng, mạch phù sác", "Phát sốt, sợ gió, không sợ lạnh, không mồ hôi, họng đau, ho có đờm, có thể chảy máu cam, mạch phù sác", "Phát sốt, sợ gió, không sợ lạnh, không mồ hôi hoặc mồ hôi nhiều, rêu lưỡi trắng mỏng, mạch sác"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6efceb55e5be494eabaf31dd0814f389", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Pulmonology"], "question": "Chết nào sau đây k có dấu hiệu ngạt:", "options": ["Chết do biến chứng của ngạt", "Co thắt thanh quản", "Ngạt khô", "Phản xạ ức chế"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "49ec201b3c73453d8a81ae67d00913f6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Chết ngạt là hiện tượng ......, thừa khí carbonic trong cơ thể. Chọn ý đúng nhất.", "options": ["Nước tràn vào đường thở.", "Đường thở bị chẹn, bít tắc.", "Thiếu oxy trong không khí.", "Ngừng cung cấp oxy."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2fe5209f841541b99068dc8714ca22aa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Ngạt ngoài tế bào gặp trong:", "options": ["Ngạt khí carbonic", "Ngạt do treo cổ", "Ngạt nước", "Ngạt khí oxyt carbon"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dc4bb20b95764ac89df950b8bc9c7aa1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Tím tái trong ngạt xuất hiện khi lượng hemoglobin khử oxy ở mao mạch là:", "options": ["10%", "40%", "30 đến 35%", "20%"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "40397397d5aa4b97b8ac6e1a8876d714", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Pulmonology"], "question": "Dấu hiệu Tardieu gặp trong:", "options": ["Chết bệnh lý", "Chết ngạt nước", "Chết ngạt nói chung.", "Chết treo cổ"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "eaa788e18f624d96b4257da44aef8d6f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Pulmonology"], "question": "Chết chẹn cổ không phải là dạng tử vong do ngạt cơ học.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9d0d11b5a19146c8a586e67595719329", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Phần lớn trường hợp hội chứng ba giảm do:", "options": ["Xẹp phổi", "Tràn dịch màng phổi", "Tràn khí màng phổi", "Dãn phế quản hình túi, tạo kén"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4744c6875e64448cb21dca4f03c122b2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Cho các triệu chứng thực thể sau: (1) Rung thanh giảm (3) Gõ đục (2) Rung thanh tăng (4) Rì rào phế nang giảm, mất. Số triệu chứng giống nhau của hội chứng ba giảm và hội chứng đông đặc là:", "options": ["1", "0", "2", "3"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6cd2810f6f1d47868b45b7a29492a4a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Orthopedics", "Pulmonology"], "question": "Lao cột sống không gây tổn thương đĩa đệm mà chỉ tổn thương đốt sống?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1f5f7e07eb7043cdaee99bcec022c246", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Surgery"], "question": "Vị trí chọc hút khoang phế mạc?", "options": ["Khe liên sườn II, III đường nách giữa", "Khe liên sườn VII, IX đường giữa đòn", "Khe liên sườn II, III đường giữa đòn", "Khe liên sườn VIII, IX đường nách giữa"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "02374bfdd29942bf867ea7d405888d19", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Surgery"], "question": "Khi chọc trocart qua khe liên sườn nên tỳ trocart vào đâu?", "options": ["Bờ trên xương sườn", "Chính giữa khoang liên sườn", "Không có đáp án", "Bờ dưới xương sườn"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4d7e6e5342ed4ebea818f0cf5bc328a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Surgery"], "question": "Các ý kiến dưới đây về chăm sóc bệnh nhân được dẫn lưu khoang phế mạc tối thiểu, ý kiến nào đúng?", "options": ["Bơm rửa ống dẫn lưu thường xuyên", "Để lọ đựng dịch thấp hơn mặt giường bệnh ít nhất 70cm", "Dùng thuốc giảm đau hành ngày", "Thay ống dẫn lưu hàng ngày"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d7ab3d40bcbf42c7825f16e986167c19", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Pulmonology"], "question": "Vị trí của mở khí quản cao là ở:", "options": ["Phía trên thanh quản", "Phía trên eo tuyến giáp", "Phía trên sụn nhẫn", "Phía trên sụn khí quản 1"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "326a45ba1bbf4e559f259071df9e55cd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Pulmonology"], "question": "Ưu điểm của kỹ thuật mở khí quản cao ý nào là sai?", "options": ["Kỹ thuật đơn giản", "Có tính thẩm mỹ, liền sẹo tốt", "Ít khả năng bị tụt canun", "Ít chảy máu"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "645e94f9465d47ed87a2b0a4d973f896", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Pulmonology"], "question": "Trong kỹ thuật mở khí quản ở cao, tiến hành rạch mở khí quản tại vị trí nào?", "options": ["Sụn giáp", "Sụn nhẫn", "Sụn khí quản 4 - 5", "Sụn khí quản 2 - 3"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7fee0d600e5f449298dac99e19d41a75", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Surgery"], "question": "Khi rút canun trên bệnh nhân mở khí quản cầm phải", "options": ["Để vết mổ tự liền, cần thiết sẽ can thiệp sau", "Khâu kín", "Để hở khí quản, khâu kín da khí quản, để hở da", "Khâu, đóng kín lại lỗ mở khí quản theo từng lớp"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c9718b90c3f9457494a2f08da4d5733c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Surgery"], "question": "Chọc hút khoang phế mạc nhằm mục đích nào là sai?", "options": ["Bơm thuốc vào khoang phế mạc", "Lấy dịch, khí để chẩn đoán", "Giảm khó thở do tràn khí, tràn dịch màng phổi", "Hút liên tục để làm nở phổi bị xẹp"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "520eacb03eab431bb959fe449ec252ec", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Surgery"], "question": "Mở dẫn lưu khoang phế mạc tối thiểu do tràn dịch, vị trí nào là sai?", "options": ["Khe liên sườn 7 đường nách giữa", "Vị trí thấp nhất của ổ dịch", "Khe liên sườn 4 đường nách giữa", "Khe liên sườn 4 đường nách trước"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e99729d6ac6f4ff09323128642eae7ea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Surgery"], "question": "Khi mở dẫn lưu khoang phế mạc có cắt đoạn sườn, tiến hành rạch da tại:", "options": ["Bờ trên xương sườn", "Khoang liên sườn", "Chính giữa mặt ngoài xương sườn", "Bờ dưới xương sườn"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7eb0351eb3874b98bac94a5241c936dd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Mô tả nào sau đây đúng nhất đối với phế cầu:", "options": ["Cầu khuẩn Gram (+), thường xếp thành đôi, hình ngọn nến", "Song cầu, hình ngọn nến, luôn luôn có vỏ", "Cầu khuẩn Gram (+), xếp thành chuỗi", "Cầu khuẩn Gram (+), có vỏ, xếp thành chuỗi"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c5596f6d4b884f15ad239ad574ab375a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Bệnh cúm dễ tái nhiễm là do:", "options": ["Kháng nguyên virus luôn có khả năng biến dị", "Thời gian tồn tại của kháng thể ngắn", "Hiệu giá kháng thể thấp", "Không tạo miễn dịch"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "592782d433f044a98348ed229d3becc1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Tìm ý đúng về bệnh do phế cầu:", "options": ["Gây nhiễm khuẩn máu, viêm ruột ỉa chảy.", "Gây bệnh dịch hạch, nhất là ở trẻ em", "Gây nhiễm khuẩn phổi, phế quản ở trẻ nhỏ.", "Gây viêm phổi, nhiễm khuẩn tiết niệu sinh dục."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b31069fece9b4682850a78cc134947f3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Tìm ý đúng về vi khuẩn lao?", "options": ["Gây bệnh chủ yếu là nhiễm khuẩn mủ màng phổi.", "Mycobactetrium leprae gây bệnh cơ hội.", "Trực khuẩn gram dương gây nhiễm khuẩn hô hấp cấp.", "Trực khuẩn kháng cồn, acid, nhuộm Zichl – Neelsen bắt màu đỏ."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b500ef4dd1d947ee9f18e8f0703a8501", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Other(No Category)"], "question": "Từ định luật Đanton có thể thấy trong hỗn hợp nhiều loại khí:", "options": ["Ap suất của từng loại khí giống nhau.", "Do nhiệt độ của từng loại khí không giống nhau nên nhiệt độ của hỗn hợp là nhiệt độ trung bình cuả các loại khí thành phần.", "Động năng trung bình của tất cả các loại phân tử giống nhau.", "Chất khí nào có mật độ phân tử càng lớn thì động năng trung bình càng bé."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "46261781521341bab7c9632a51553f38", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "3.218. Khuếch tán qua màng xốp thấm tự do:", "options": ["Do lỗ có đường kính rất lớn so dường kính phân tử nên tốc độ khuếch tán không bị ảnh hưởng.", "gradC = dC/dx = (C2 - C1)/l", "GradC trong lỗ phụ thuộc tuyến tính vào chiều dài lỗ.", "Hằng số màng S.l không phụ thuộc bản chất phân tử khuếch tán."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8c94d2673428493ca9ce2e57c41ea34e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "3.217. Hệ số khuếch tán D:", "options": ["Không phụ thuộc vào bản chất dung môi hoặc chất khí.", "Phụ thuộc vào nhiệt độ dung môi, môi trường.", "Không phụ thuộc vào kích thước và hình dạng phân tử khuếch tán.", "Không phụ thuộc vào độ nhớt dung dịch."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bfcd566acd1741f5b20b2679d68c4ac7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "3.216. Gọi D là hệ số khuếch tán, công thức để tính số phân tử khuếch tán dn qua diện tích S sau thời gian dt là:", "options": ["dn = S.gradC.dt/D", "dn = -D.gradC.dt/S", "dn = -DS.gradC.dt", "dn = -DS.gradC/dt"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0d8dba0632ef469cb29830bf29cff4bc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "3.215. Hiện tượng khuếch tán có bản chất là sự chuyển động nhiệt hỗn loạn của các phân tử không có phương ưu tiên dẫn đến trạng thái có:", "options": ["Mật độ phân tử ở mọi nơi như nhau.", "Áp suất không đổi.", "Động năng trung bình phân tử không đổi.", "Nhiệt độ không đổi."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4a92f9d9122e480bb9aac8dc7b088764", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "3.214. Sau một thời gian khuếch tán xác định thì:", "options": ["Mật độ phân tử giảm đi.", "Gradien nồng độ tiến dần đến 0.", "Mật độ phân tử tăng lên.", "Gradien nồng độ có giá trị tuyệt đối lớn lên."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0c628b672a9544e49dff048f073b6ba5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Other(No Category)"], "question": "3.225. Lực căng mặt ngoài:", "options": ["Tác dụng lên các phân tử chất lỏng.", "Vuông góc với mặt thoáng.", "Phân phối đều trên toàn diện tích mặt thoáng.", "Độ lớn phụ thuộc nhiệt độ chất lỏng."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "157f0c0c62894c20b81a7a60f517f240", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "3.212. Động năng trung bình của phân tử khí lý tưởng:", "options": ["Phụ thuộc vào bản chất chất khí.", "Không phụ thuộc vào nhiệt độ.", "Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ khối khí.", "Tỷ lệ thuận với mật độ phân tử khí."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "581e50d5858542b899e2cee7e8723b9c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Áp suất gây ra bởi một khối lượng khí lý tưởng xác định chứa trong một bình xác định phụ thuộc vào:", "options": ["Bản chất của khí.", "Nhiệt độ khối khí.", "Phân tử lượng của khí.", "Kích thước của phân tử khí."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1254a3aad59344d58590edb9217291dd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Ung thư phế quản có gây đau xương không?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4902f28eb03241da8a78130abf319070", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh Xquang tràn khí màng phổi", "options": ["bóng tim to", "phổi có vân", "nhu mô phổi co rúm", "Trường phổi giãn rộng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d311933434e341de9b5795a53d7fc447", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm phổi có mấy giai đoạn", "options": ["4", "3", "6", "5"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4ba490e5a16f4dff95700b7c3085a716", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Khám phổ trong tràn dịch, hình ảnh nào điển hình", "options": ["Khoan gian sường co", "Hình ảnh phổi trắng", "Hình ảnh nổi đám mờ đen", "Đường cong damoiseau"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "22bfd5de75f74a0490192dce645ef553", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Thời gian khô trong viêm phổi thùy", "options": ["1-2 ngày", "3-4 ngày", "5-7 ngày", "7-10 ngày"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0e8e4d82771a4e50b08a8e79044baf0c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Chẩn đoán xác định Tràn dịch", "options": ["CT, siêu âm, hc 3 giảm", "chọc dò, X quang, Hc 3 giảm", "siêu âm, x quang, hc xuất huyết", "Mri, Chọc dò, hc xuất huyết"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "da5e8f10e0ca4263aebdb5fb5b5b0c5f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Trong COPD, khám thực thể có đặc điểm gì?", "options": ["Gõ đục", "Rì rào phế nang giảm", "RRPN tăng", "Gõ vang"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f50bbca07f554df4b10e1335d822071d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Theo GOLD, COPD được chia làm mấy giai đoạn?", "options": ["5", "4", "2", "3"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0316d4cbd2084c67a113d94956d51bd8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Nguyên nhân gây COPD phổ biến nhất là gì?", "options": ["Hút thuốc", "Thấp tim", "Viêm họng", "Suy hô hấp"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c775fe5b4aee4eb4b58fb5972949aebe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm phổi thùy có tính chất gì đặc trưng?", "options": ["Rung thanh tăng", "Rung thanh giảm", "Rì rào phế nang giảm", "Rì rào phế nang tăng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "836b0310863d45fd8807da61e7de674d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Hội chứng 3 giảm thường gặp trong bệnh lý nào?", "options": ["COPD", "Tràn dịch màng phổi", "Tràn khí màng phổi", "Viêm phổi thùy"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "544cbe7ce0d44f85adf2e78d46e030f3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Tiêu chuẩn vàng để chẩn đoán tràn dịch màng phổi là gì?", "options": ["Rung thanh, X-quang, Siêu âm", "X-quang, hội chứng 3 giảm, siêu âm", "CT, X-quang, siêu âm", "Hội chứng 3 giảm, siêu âm, CT"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "128164d256e949c2903bdba013c2bd9f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh X-quang của cơn hen phế quản có đặc điểm gì?", "options": ["Khoang liên sườn co", "Rốn phổi đậm", "Rốn phổi mờ", "Khoang liên sườn giãn rộng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6b27d7ff36644ceb913edfbcc1a9cd2e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Xét nghiệm vàng để chẩn đoán tràn dịch màng phổi là gì?", "options": ["CT (Chụp cắt lớp)", "Hóa sinh", "Chọc dò", "CMT (Chọc màng tim)"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d74a69ce654340bba47b251e90e97424", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Pulmonology"], "question": "Khi máu đi qua các mô: Hb gắn với CO2 tạo thành \"carbaminohemoglobin\" (HbCO2)", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ac2c0ccf5c444585bfa8ce4fbc67a20a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Phân áp O2 thấp làm tâng phân ly HbO2", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d396f4d074f3440eb3f8b398b2318399", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Phân áp O2 cao làm tâng phân ly HbO2", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0d75dd2894ec4dc8ba016a21045daa2e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Lớp surfactant tác dụng làm giảm sức căng bề mặt", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "945ed03b80524b16a8b5280be4a48180", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Trao đổi khí xẩy ra ở: phế nang", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5f0d6d75caac468cb83c9fedf7498b12", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Dung tích sống:", "options": ["Là số lít khí thở ra tối đa sau khi hít vào bình thường.", "Là số lít khí thở ra tối đa sau hít vào tối đa.", "Là số lít khí hít vào tối đa sau khi hít vào bình thường.", "Là số lít khí thở ra tối đa sau thở ra bình thường."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e68bbd917c484fd5b9e0770dee35fc18", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Khả năng khuếch tán của oxy từ phế nang vào máu phụ thuộc vào:", "options": ["Phân áp CO2 trong máu mao tĩnh mạch phổi.", "Sự chênh lệch phân áp oxy giữa phế nang và máu.", "Diện tích các mao mạch phổi.", "áp lực phế nang."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4fcfd1cb460e4c1ba4ba7f1a8e026550", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Ở mô, máu nhận CO2 từ mô do:", "options": ["Tăng quá trình bão hoà oxyhemoglobin (HbO2).", "CO2 đi vào hồng cầu và ion Cl- đi ra huyết tương.", "Tăng khuếch tán ion Cl- từ hồng cầu ra huyết tương.", "Phân áp CO2 ở mô cao hơn phân áp CO2 trong máu."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ffe1a764479d43a99b920553131c5982", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Áp suất khoang màng phổi:", "options": ["Được tạo ra do tính đàn hồi của lồng ngực.", "Có giá trị cao hơn áp suất khí quyển ở cuối thì thở ra.", "Có giá trị thấp nhất ở thì hít vào thông thường.", "Có tác dụng làm cho phổi luôn giãn sát với lồng ngực."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "49ea416be96f43d692c50f4c62cd1328", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Áp suất âm màng phổi có các ý nghĩa sau đây, trừ:", "options": ["Hiệu suất trao đổi khí đạt mức tối đa.", "Lồng ngực dễ di động khi thở.", "Phổi co giãn theo sự di động của lồng ngực.", "Máu về tim và lên phổi dễ dàng."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7f57682d60cf4da6a9226c65983c3392", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Dung tích toàn phổi (TLC) bằng:", "options": ["TV + IRV + ERV.", "IC + TV + FRC.", "FRC + IRV.", "IC + FRC."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "82a3230f45f94f3dabbc4823a9eb7d67", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Giá trị áp suất màng phổi qua các động tác hô hấp:", "options": ["Cuối thì hít vào bình thường là -7 mmHg.", "Cuối thì hít vào tối đa là -15 mmHg", "Cuối thì thở ra tối đa là +7 mmHg.", "Cuối thì thở ra bình thường là 0 mmHg."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "060f184ee5bd47d8bc7994ba7335ceb9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Các thông số đánh giá hạn chế hô hấp là:", "options": ["VC, TLC.", "VC, FRC, MMEF.", "TLC, RV, FRC.", "TLC, FEV1, FRC."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "34b3405990be466e9c7628b48559d403", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Chất surfactant ở phổi là một hỗn hợp các phospholipid và lipoprotein do tế bào nào tiết ra", "options": ["Phế nang lớn", "Phế bào type II", "Phế nang nhỏ"], "option_map": [1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d3735d2bfd124b349191381e411055b1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Pulmonology"], "question": "Khả năng vận chuyển tối đa oxy của máu là do:", "options": ["Nồng độ hemoglobin trong máu.", "PH máu.", "Nhiệt độ máu.", "Độ bão hoà oxy trong máu."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "01e85fc58a84411c8d511c25d9c3cf93", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Pulmonology"], "question": "Chức năng hemoglobin là: Vận chuyển trên 90% O2 dưới dạng HbO2.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "418d7cbaabac433794a15ef326d28bcc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Pulmonology"], "question": "Chức năng hemoglobin là: Vận chuyển 60% O2 dưới dạng HbO2.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5327396a2f19481e94adb16750c8a80e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Pulmonology"], "question": "Chức năng hemoglobin là: Vận chuyển 80% CO2 dưới dạng HbCO2.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d27ce30099d74089ad2bec73c8086ade", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Pulmonology"], "question": "Khả năng vận chuyển tối đa oxy của Hb là 200ml/100ml máu.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "74f4d2fa11e140bdb93ca52dccf0da33", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Pulmonology"], "question": "Chức năng hemoglobin là: Vận chuyển nhiều O2 hơn khi có mặt các chất oxy hoá Fe2+--->Fe3+", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b6e57577b82348a5ab890f28f3930595", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Pulmonology"], "question": "Chức năng hemoglobin là: Kết hợp với 4 nguyên tử oxy vào nguyên tử Fe2+ tạo HbO2.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0bbb6e954f37401bb74c883bc788ffac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Pulmonology"], "question": "Số lượng hồng cầu trong máu ngoại vi: Giảm do sống lâu trên núi cao?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "64df07aa9c5b43af972848cb6bacdfb0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "3.261. Tại phổi oxi O2 được khuếch tán từ phế nang vào các mao tĩnh mạch, còn khí cacbonic CO2 được khuếch tán từ mao tĩnh mạch vào phế nang là do", "options": ["phân áp CO2 ở phế nang cao hơn ở mao tĩnh mạch", "phân áp O2 ở phế nang cao hơn ở tĩnh mạch", "phân áp O2 ở mao tĩnh mạch cao hơn ở phế nang", "phân áp CO2 ở phế nang thấp hơn môi trường"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "20a43ba37fb341fda7237cef1570e58e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tác động của các cơ hô hấp lên phổi được thực hiện gián tiếp thông qua sự thay đổi áp suất khoang màng phổi.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cfdb088bc7e443a696ec40b112e6b7ec", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Nguyên nhân trực tiếp làm cho không khí di chuyển qua đường hô hấp là sự dao động có chu kỳ của áp suất khoang màng phổi.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "793a51cb87c147568e3b652a974393ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Nguyên nhân trực tiếp làm cho không khí di chuyển qua đường hô hấp là sự dao động có chu kỳ của áp suất phế nang.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0309733a4a6a4c7e9ae92203afe0875a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "3.70. Biết áp suất và thể tích của một khối khí lý tưởng ta xác định được trạng thái của khối khí đó. (Đúng/Sai)", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c9f17d7082684b68ab42b6d0fa69b4f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tính khối lượng không khí thoát ra khỏi căn phòng có thể tích V= 60m³ khi tăng nhiệt độ phòng từ T1= 280K đến T2= 300K ở áp suất chuẩn, Cho biết khối lượng riêng của không khí ở điều kiện chuẩn là 1.29 kg/m³", "options": ["6,125kg", "4.333kg", "5,031kg", "7,123kg"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fb4fe0d819f147f8894903b9f32f7ab1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Trong một bình kín chứa khí ở nhiệt độ 27 oC và áp suất 2atm, khi đun nóng đẳng tích khí trong bình lên đến 87 oC thì áp suất khí lúc đó là bao nhiêu?", "options": ["2,5 atm", "2,4 atm", "1 atm", "3,2 atm"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3405a2e5c23f43bba463e00b85faea1a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế được 50 centimet khối khí hiđrô ở áp suất 750mmHg,và nhiệt độ 27°C .Tính thể tích ở áp suất 760mmHg và nhiệt độ 0°C.", "options": ["45 cm³", "60 cm³", "44,9 cm³", "50 cm³"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "de776a48c8664dcbb7cf10001b77dc0a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Một bình có dung tích 10 lít chứa một chất khí dưới áp suất 30 atm.Coi nhiệt độ không khí là không đổi và áp suất khí quyển là 1 atm.Nếu mở nút bình thì thể tích khí là bao nhiêu?", "options": ["V=350l", "V=100l", "V=30l", "V=300l"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4fa420275c2548148429ae0026d711d3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Một xilanh kín được chia làm hai phần bằng nhau bởi một píttông cách nhiệt. Mỗi phần có chiều dài 10= 30cm, chưa một lượng khi giống nhau ở 270°C.Nung nóng một phần thêm 10°C và làm lạnh phần kia đi 10°C. Độ dịch chuyển của pittông là bao nhiêu?", "options": ["1cm", "4cm", "3cm", "2cm"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4eed3194a24b49e3b1c6414f2ddfe964", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Pulmonology"], "question": "6. Khả năng vận chuyển tối đa oxy của máu là do", "options": ["Độ bão hoà oxy trong máu.", "Nồng độ hemoglobin trong máu.", "PH máu.", "Nhiệt độ máu."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dfc535f2fa9144cd8510a2565b7a2c91", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "1. Màng hô hấp có:", "options": ["7 lớp.", "6 lớp.", "5 lớp.", "4 lớp."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b7a1a3ca4b984d949319e8328a64abfa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "2. Đường dẫn khí luôn mở vì:", "options": ["Luôn chứa khí.", "Có các vòng sụn và áp suất âm màng phổi.", "Thành có các vòng sụn.", "Thành có cơ trơn."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ecb85c654103480a95e583e67693ada4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "3. áp suất trong đường dẫn khí:", "options": ["Luôn bằng áp suất khí quyển.", "Nhỏ hơn áp suất khí quyển khi thở ra.", "Bằng áp suất khí quyển trước khi hít vào.", "Lớn hơn áp suất khí quyển khi hít vào."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f29f609cf0f0475ebe10a4190d7b3261", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Áp suất khoang màng phổi:", "options": ["Có tác dụng làm cho phổi luôn giãn sát với lồng ngực.", "Được tạo ra do tính đàn hồi của lồng ngực.", "Có giá trị thấp nhất ở thì hít vào thông thường.", "Có giá trị cao hơn áp suất khí quyển ở cuối thì thở ra."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0d5376f76be54eea8d4cc1e58123e3e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Giá trị áp suất màng phổi qua các động tác hô hấp:", "options": ["Cuối thì thở ra tối đa là +7 mmHg.", "Cuối thì thở ra bình thường là 0 mmHg.", "Cuối thì hít vào bình thường là -7 mmHg.", "Cuối thì hít vào tối đa là -15 mmHg."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cd84697b43da453182fda1cadb0b9f42", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Áp suất âm màng phổi có các ý nghĩa sau đây, trừ:", "options": ["Lồng ngực dễ di động khi thở.", "Phổi co giãn theo sự di động của lồng ngực.", "Máu về tim và lên phổi dễ dàng.", "Hiệu suất trao đổi khí đạt mức tối đa."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "eacca42a3473457599e33596592f1e29", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Động tác thở ra tối đa:", "options": ["Làm lồng ngực giảm thể tích do co cơ liên sườn ngoài.", "Có tác dụng đẩy thêm khỏi phổi một thể tích khí gọi là thể tích khí dự trữ thở ra.", "Là động tác thụ động do trung tâm hô hấp không hưng phấn.", "Có tác dụng đẩy các tạng trong ổ bụng xuống phía dưới."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9acb3c03c1c24e4fb7f9d9514409f5f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Động tác hít vào tối đa:", "options": ["Là động tác hít vào cố sức sau hít vào bình thường.", "Là động tác hít vào cố sức sau ngừng thở.", "Là động tác hít vào cố sức sau thở ra hết sức.", "Là động tác hít vào cố sức sau thở ra bình thường."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8aad73f0241e42b388271ca0987991d8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Dung tích sống:", "options": ["Là số lít khí thở ra tối đa sau thở ra bình thường.", "Là số lít khí thở ra tối đa sau khi hít vào bình thường.", "Là số lít khí hít vào tối đa sau khi hít vào bình thường.", "Là số lít khí thở ra tối đa sau hít vào tối đa."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "19b09393bed84408857f9eb125c7d86c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Dung tích toàn phổi (TLC) bằng:", "options": ["TV + IRV + ERV.", "IC + TV + FRC.", "IC + FRC.", "FRC + IRV."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "175f53946549448987726fbf9c4703db", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Các thông số đánh giá hạn chế hô hấp là:", "options": ["VC, FRC, MMEF.", "VC, TLC.", "TLC, RV, FRC.", "TLC, FEV1, FRC."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a279f3be153749cf8c6eddc647857687", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Các thông số đánh giá tắc nghẽn đường dẫn khí là:", "options": ["FEV1, TLC, MMEF.", "VC, TV, Tiffeneau.", "MEF 25, RV, IRV.", "FEV1, MMEF, Tiffeneau"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "75e70b3297434dff8c579971a93fd71f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Thông khí phế nang bằng:", "options": ["Khoảng 6 lít.", "Lượng khí thay đổi trong một phút.", "Thông khí phút.", "Thông khí phút trừ đi thông khí khoảng chết."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "89ac8bd3fce54f958c297ad95a781395", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Các dạng O2 và CO2 trong máu:", "options": ["Dạng hoà tan và kết hợp không có liên quan với nhau.", "Dạng kết hợp là dạng vận chuyển của khí.", "Dạng hoà tan O2 và CO2 là dạng vận chuyển chủ yếu.", "Dạng kết hợp là dạng tạo ra phân áp khí trong máu."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8b6e4c57ea7d41eaa56180fe4bddd5ba", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Dạng vận chuyển chủ yếu CO2 trong máu là:", "options": ["Dạng kết hợp với Hb.", "Dạng hoà tan.", "Dạng kết hợp với protein.", "Dạng kết hợp với muối kiềm."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "31f709c0795c4d0bb3d49fd67864efee", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Neurology"], "question": "Trung tâm hô hấp:", "options": ["Trung tâm hít vào tự phát xung động gây động tác hít vào.", "Trung tâm hoá học liên hệ trực tiếp với trung tâm thở ra.", "Trung tâm thở ra tham gia vào nhịp thở cơ bản.", "Trung tâm điều chỉnh phát xung động gây động tác hít vào."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "63bfb309f9144982adf7617f8d4e3a21", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Neurology"], "question": "Nhịp hô hấp bình thường được duy trì bởi:", "options": ["Trung tâm nhận cảm hoá học.", "Trung tâm hít vào, trung tâm thở ra.", "Phản xạ Hering Breuer.", "Trung tâm hít vào và trung tâm điều chỉnh."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1f84025466c643a5ac3ca8e826dac879", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Neurology"], "question": "Vai trò của CO2 trong điều hoà hô hấp:", "options": ["CO2 tác động lên trung tâm hô hấp thông qua ion H+.", "CO2 tác động trực tiếp lên trung tâm hít vào.", "CO2 tác động trực tiếp lên trung tâm hô hấp.", "CO2 tác động trực tiếp lên trung tâm hoá học."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cf03e97ebd494da8afcd5a976aba0aa4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Áp suất âm trong màng phổi:", "options": ["Làm cho hiệu suất trao đổi khí đạt giá trị tối đa.", "Máu về tim dễ dàng ở thì thở ra.", "Máu lên phổi dễ dàng ở thì thở ra.", "Tạo ra do tính đàn hồi của lồng ngực."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "005a6a2b71dc4edfbd28bf9343e1acdd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Oxy kết hợp với Hb ở nơi có:", "options": ["Phân áp O2 cao, phân áp CO2 thấp.", "Phân áp O2 cao, phân áp CO2 cao.", "Phân áp O2 thấp, phân áp CO2 cao.", "Phân áp O2 thấp, phân áp CO2 thấp."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7fe30e2ecae647dfbd6728ebb0c87488", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "CO2 kết hợp với muối kiềm ở nơi:", "options": ["Phân áp O2 cao, phân áp CO2 cao.", "Phân áp O2 thấp, phân áp CO2 cao.", "Phân áp O2 cao, phân áp CO2 thấp.", "Phân áp O2 thấp, phân áp CO2 thấp."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8d6a829667c04b34ba5238f7952b50c8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Oxy từ phế nang vào máu mao mạch phổi theo hình thức:", "options": ["Vận chuyển tích cực thứ phát.", "Khuếch tán có gia tốc.", "Vận chuyển tích cực qua kẽ tế bào.", "Khuếch tán thụ động."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7d3513cf066f4c36b92207b81df4de6d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Pulmonology"], "question": "Vai trò của nồng độ ion H+ trong dịch mô não:", "options": ["Kích thích trực tiếp lên trung tâm thở ra.", "Kích thích lên receptor nhận cảm hoá học ở xoang cảnh.", "Kích thích trực tiếp lên trung tâm hoá học.", "Kích thích trực tiếp lên trung tâm hít vào ."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7fd992fde4014f01ad8419bca0441b4f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Neurology"], "question": "Nhịp hô hấp bình thường được phát động bởi:", "options": ["Trung tâm hoá học.", "Trung tâm điều chỉnh.", "Trung tâm thở ra.", "Trung tâm hít vào."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ba0afb6953934a8597f9588f2a32e690", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Dung tích sống là thể tích khí đo được khi:", "options": ["Hít vào hết sức rồi thở ra hết sức.", "Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường.", "Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường.", "Thở ra hít vào bình thường."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8b7e4109b3ae4c50a2b293a1665d4456", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Ở mô, máu nhận CO2 từ mô do:", "options": ["Phân áp CO2 ở mô cao hơn phân áp CO2 trong máu.", "Tăng quá trình bão hoà oxyhemoglobin (HbO2).", "CO2 đi vào hồng cầu và ion Cl- đi ra huyết tương.", "Tăng khuếch tán ion Cl- từ hồng cầu ra huyết tương."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e3da5c3d77244307882d07d0f50c8416", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "35. Nhịp thở cơ bản được điều hoà nhờ sự tham gia của các yếu tố sau đây, trừ:", "options": ["Hoạt động của trung tâm hoá học.", "Hoạt động của trung tâm điều chỉnh.", "Hoạt động của trung tâm hít vào.", "Hoạt động của dây X qua phản xạ Hering Breuer."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f63d69c6fe1d406a9679e3b69a575bdf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Vai trò điều hòa hô hấp của H+ thông qua receptor hóa học ở hành não không quan trọng vì:", "options": ["Receptor hóa học ở hành não không đáp ứng với H+", "H+ kích thích rất yếu vào vùng dưới đồi", "H+ khó đi qua hàng rào máu não", "H+ không ảnh hưởng đến trung tâm hô hấp"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a62d81299ce54fab90566877e9bbe6a5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Động tác thở ra có tác dụng:", "options": ["Tất cả đều sai", "Làm tăng phân áp CO2 trong phế nang", "Tạo ra sự chênh lệch phân áp của O2 giữa phế nang và máu", "Làm giảm phân áp O2 trong phế nang"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f3e65943419f4518a0f4e428678ba252", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Thở sâu có lợi hơn thở nông vì:", "options": ["Thở sâu làm giảm thể tích khoảng chết", "Thở sâu làm tăng lượng khí thực sự trao đổi", "Thở nông làm tăng thể tích khoảng chết", "Thở nông làm tăng thông khí phế nang"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "09ba39a3334243f98cf40d0426400e1b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Neurology"], "question": "Bệnh nhân liệt cơ hoành có tình trạng nào sau đây:", "options": ["Khi thở ra chiều trước sau của lồng ngực tăng lên", "Khi hít vào chiều ngang của lồng ngực giảm xuống", "Khi thở ra chiều ngang của lồng ngực tăng lên", "Khi hít vào chiều thẳng đứng của lồng ngực giảm xuống"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7d6df68056504e579a98a2f52cac0f39", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Pulmonology"], "question": "Tế bào vỏ não sẽ có những tổn thương không hồi phục sau khi:", "options": ["Thiếu Oxin 15p", "Ngừng thở 30s", "Ngừng thở 3p", "Thiếu oxi 6p"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9e6b602778d14da5b0718054dc9aac1c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Chọn câu đúng nhất: vị trí hay gặp dị vật đường thở ở?", "options": ["Khí quản cổ di động", "Khí quản cổ cố định", "Thanh quản", "Phế quản gốc phải"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1d47ae33e8ec4f9386a99c714a87a86c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Chọn đúng nhất: về hội chứng khó thở thanh quản:", "options": ["Khó thở thanh quản điển hình có triệu chứng khó thở nhịp chậm ở thì thở ra", "Khó thở thanh quản điển hình có triệu chứng khó thở nhịp nhanh", "Khó thở thanh quản điển hình có triệu chứng khó thở nhịp nhanh nông", "Khó thở thanh quản điển hình có triệu chứng khó thở nhịp chậm ở thì thở vào"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6a9833204a6a42b8859396987491fe3d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Chọn ý đúng nhất: Về cấp độ khó thở thanh quản?", "options": ["Khó thở thanh quản độ I: khó thở khi gắng sức", "Khó thở thanh quản độ III: khó thở thanh quản điển hình", "Khó thở thanh quản độ II: khó thở hỗn hợp", "Khó thở thanh quản độ I: không khó thở"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "16f188f369d0493ba07dc79830e7e401", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Chuyên khoa Tai Mũi Họng có liên quan chặt chẽ nhất với?", "options": ["Lao", "Nội hô hấp", "Sinh hóa", "Ngoại hô hấp"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8326d227c63a4033902feca04c51449c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "“Khó thở” và “ho về đêm và sáng” là dấu hiệu của bệnh hen suyễn.", "options": ["Sai (triệu chứng)", "Đúng", "optionC", "optionD"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ad2465b377ac42d980085356b58639bf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Có một nguy cơ hơi tăng phát triển nhiễm trùng ngực hoặc viêm phổi sau khi nội soi dạ dày.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "eae611331aaa4984958d2edbe31e4162", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "306.Chọc dịch màng phổi ở túi cùng nào ?", "options": ["Ngách sườn hoành", "Vòm màng phổi", "Không có", "Ngách sườn trung thất"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c92332f9bd1e434aa1e27dfd019039c8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "chọn sai về phổi:", "options": ["phổi trái 2 thuỳ", "phổi phải 3 thuỳ", "phổi phải 2 khe", "phổi trái 2 khe"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1ee61111ae284ebfb46b283b7c13df06", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Chọn đáp án sai:", "options": ["Phổi phải chia 3 thùy", "Phổi phải có 1 rãnh...", "Phổi trái có 1 rãnh", "Phổi phải lớn hơn phổi trái"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ab67f08075d24b7c9adfd4d45088aaf3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "9 Cơ quan dẫn khí không gồm", "options": ["phế quản", "phổi", "hầu", "thanh quản"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0f1aa221816a463ab7381a47b6390bd3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Cơ quan nào giúp trao đổi khí?", "options": ["Phổi", "Miệng", "Tim", "Thận"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8f2bdae3ecf34d2b85164b5e82924741", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Mặt nào của phổi áp với xương sườn?", "options": ["mặt trước", "mặt dưới", "mặt trên", "mặt sau"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ffc11225e41d4cf883003277798e487e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Chọc hút dịch phổi vào cái gì của phổi?", "options": ["khí quảng mảng phổi", "khoang màng phổi"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "deb41b47c0af4633bb6ddb480c1583ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Bệnh hay gặp nhất ở trẻ bị khe hở môi + vòm miệng là:", "options": ["Nhiễm trùng đường hô hấp trên", "Thông liên thất", "Suy dinh dưỡng", "Rối loạn tiêu hóa"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "35e792d819224d3ea5db0a86c33ed96d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Streptococcus pneumoniae có nhiều tại đường hô hấp trên ở những người khỏe mạnh, nhưng lại hay gây viêm phổi ở những người trước đó bị mắc bệnh viêm đường hô hấp do virus, đây gọi là hình thái gì?", "options": ["Nhiễm trùng tiềm tàng", "Nhiễm trùng thể ẩn", "Nhiễm trùng cơ hợi", "Nhiễm trùng mạn tính"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0bdb3ab1f6d742f4a780b6159003f5e3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Biến chứng nào sau đây có thể xảy ra do viêm VA?", "options": ["Khí phế thũng", "Áp xe phổi", "Viêm thanh khí phế quản", "Xẹp phổi"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ff870675c21f4f1ebc177264330f5ff9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Dấu hiệu của hội chứng xâm nhập:", "options": ["Nghe phổi có rales ẩm", "Khàn tiếng liên tục", "Ho cơn rũ rượi", "Khó thở thì thở ra"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8122845d9d9e41c5ac759c5dfef8fb3e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Dấu hiệu không phải của hội chứng xâm nhập:", "options": ["Ho sâu", "Khó thở liên tục", "Tím tái", "Nghe phổi có rales rít"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b8ac43722a27494abd42c8bd2a29846b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Dấu hiệu của dị vật thanh quản:", "options": ["Ho có đờm", "Khó thở hỗn hợp 2 thì.", "Nghe phổi có rales ẩm", "Khàn tiếng"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0139fab1304840538681e5c0fa2b9dc4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Dấu hiệu của dị vật khí quản", "options": ["Mất tiếng", "Ho húng hắng", "Ho từng cơn, khó thở từng lúc", "Nghe phổi giảm rì rào phế nang một bên"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d74ee3a374cc4401b77f8345a6f838ac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Dấu hiệu của dị vật phế quản", "options": ["Phim phổi có hình ảnh khí phế thũng cả hai bên", "Tím môi và đầu chi", "Khó thở từng cơn", "Nghe thấy giảm rì rào phế nang và rales rít ở một bên phổi"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c24ec5bbdd214a219a26d2ca56293b18", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Bệnh nhân nam 3 tuổi được đưa tới phòng khám vì ho từng cơn, sốt. Mẹ cháu kể lại: cách đó 3 ngày trong lúc đang chơi đột nhiên cháu bị ho sặc sụa, tím tái, trợn mắt, vã mồ hôi. Sau khoảng 3-5 phút cháu trở lại bình thường. Đêm đó cháu ngủ không ngon, ngáy to, thở khò khè. Hôm sau cháu vẫn chơi bình thường, thỉnh thoảng có 1 cơn ho. Chiều qua cháu có một cơn ho rũ rượi, tím tái, sau đó trở lại gần bình thường. Từ đó cháu có vẻ mệt mỏi. Đêm qua cháu sốt nhẹ, thở rít ngáy. Sáng nay cháu lại có hai cơn ho dữ dội, tím tái khoảng 3-4 phút.Khám: Trẻ sốt 38 độ C, không khó thở, tiếng trong. Nghe phổi 2 bên có rales rít và rales ngáy đều nhau, chụp phim phổi thẳng bình thường.1. Chẩn đoán nghĩ tới nhiều nhất:", "options": ["Viêm phế quản cấp", "Dị vật đường thở", "Viêm thanh quản cấp", "Hen phế quản"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d2c9ea6a3af0439f8bf2049dc460a111", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "2. Tại phòng khám đột nhiên cháu lại có cơn ho dữ dội , tím tái vã mồ hôi. Sau khoảng 4 phút thì cháu hết khó thở, tím tái. Nghe phổi lại thấy có tiếng lật phật cờ bay. Vị trí dị vật nghĩ tới:", "options": ["Dị vật phế quản gốc trái.", "Dị vật thanh quản", "Dị vật khí quản", "Dị vật phế quản gốc phải"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "98d20bafed204153b22188430bd0dce2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Hạt thực vật thường mắc ở:", "options": ["Phế quản gốc phải", "Thanh quản", "Phế quản gốc trái", "Khí quản"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b1c8633cc7e64193a044112d7ac12148", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Dấu hiệu của hội chứng xâm nhập, TRỪ:", "options": ["Ho sặc sụa", "Đột ngột", "Khó nuốt", "Khó thở"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b2ed373f66bd4666a4fd7a743b801d8d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Dấu hiệu của dị vật thanh quản:", "options": ["Nghe phổi có rale ẩm", "Khàn tiếng", "Khó thở hỗn hợp 2 thì", "Ho có đờm"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b8d2db6d363a4b86b1a1ec6db228ad65", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Dấu hiệu của dị vật khí quản di động:", "options": ["Mất tiếng", "Nghe phổi rì rào phế nang giảm 1 bên", "Khàn tiếng", "Ho, khó thở thanh quản từng cơn"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "65134807ff0e4a359e5e40744d1126de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Dấu hiệu của dị vật phế quản thường gặp:", "options": ["Nghe thấy giảm rì rào phế nang và rale rít 1 bên phổi", "Phim phổi có hình ảnh khí phế thũng cả 2 phổi", "Khó thở từng cơn", "Tím môi, đầu chi"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "28ba032dcb6e4667ae1cecfd571bb879", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Dị vật hạt lạc đường thở giai đoạn sớm thường có dấu hiệu:", "options": ["Viêm phổi do dầu", "Viêm trung thất", "Tiếng lật phật cờ bay", "Xẹp một bên phổi"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8c06c63f5cca4c5d9fd8b905d45052ae", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Bệnh nhân nam, 3 tuổi, được đưa tới khoa nhi bệnh viện huyện vì ho từng cơn, sốt. Mẹ cháu kể: cách 3 ngày cháu đang cười đùa, ăn lạc với anh, đột nhiên ho sặc sụa, tím tái, trợn mắt, vã mồ hôi, sau vài phút trở lại trạng thái bình thường. Đêm đó cháu ngủ không ngon, thở khò khè, ho cơnHôm sau vẫn chơi bình thường thỉnh thoảng cháu có cơn ho rũ rượi, tím tái kéo dài 3-5 phút rồi về bình thường.Sáng nay, cháu sốt nhẹ, thở rít ngày, quấy khóc, ho cơn.Khám thấy: sốt 38 độ C, không khó thở, giọng trong, Nghe phổi 2 bên có rale rít, rale ngáy đều nhau, chụp tim phổi thẳng bình thường. Chẩn đoán nghĩ tới nhiều nhất:", "options": ["Viêm phế quản cấp", "Viêm thanh quản cấp", "Hen phế quản", "Dị vật đường thở"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "141d4072ed7947ff82040a29331ce335", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics", "Otolaryngology"], "question": "Bản chất dị vật đường thở hay mắc:", "options": ["Các loại khác", "Thực vật", "Động vật", "Kim loại"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b387b81d23cf4d3ea9d2e612d4a908af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Ngạt mũi có thể gây nhiều ảnh hưởng không tốt cho người bệnh như sau, TRỪ:", "options": ["Thay đổi giọng nói", "Ngừng thở khi ngủ", "Khô rát họng, viêm thanh - khí quản", "Giảm thông khí vòi tai gây ù tai"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "40d92e022be942e28250a1e1986e399a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Dị vật khí quản, câu nào sau đây đúng ?", "options": ["Dị vật gây ra những cơn khó thở khi dị vật chạm vào hạ thanh môn.", "Dị vật thường di động lên xuống", "Tất cả đều đúng", "Nếu dùng ống nghe nghe trước khí quản sẽ có dấu hiệu phất cờ bay (lật phật cờ bay)"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0c8db35ede9e433789fdb31fe5f55dc3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Trẻ nam 2 tuổi khỏe mạnh trước đó được đưa đến bác sĩ sau 2 ngày sốt, chảy mũi, khàn tiếng và ho khan nhiều. Bé có vẻ bứt rứt, nhiệt độ đo 38,1″C và nhịp thở 39 lần/phút. Khám thấy bệnh nhân chảy mũi và ho như chó sủa, giai đoạn hít vào kéo dài với tiếng rút thô khí kích động. X quang cổ cho thấy hẹp vùng hạ thanh môn. Vi khuẩn nào sau có khả năng là nguyên nhân gây bệnh?", "options": ["Streptococcus pneumoniae", "Adenovirus", "Parainfluenza virus", "Influenza virus"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6ec8948a09dd4581a41b70b10e672d9b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Trẻ nam 2 tuổi được cha mẹ đưa đến bác sĩ vì họ bắt thường, giọng cáu gắt, và thở ồn ào trong 2 ngày qua. Trong thời gian này, các triệu chứng luôn xảy ra vào cuối buổi chiều. Cha mẹ cũng nói rằng trước khi khởi phát các triệu chứng nảy, bé trai có sốt nhẹ và chảy mũi 2 ngày. Bé được chủng ngửa đầy đủ theo tuổi. Nhiệt độ 37,8\"C và nhịp thở 33 lần/phút. Khám lâm sàng cho thấy co kéo thượng đòn, thờ âm sắc cao khi hít vào. Vị trí bất thường nào sau đây gợi ý?", "options": ["Họng", "Thanh quân thượng thanh môn", "Thanh quán hạ thanh môn", "Thanh thiệt"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9949d90bbb2346038f3408db55cbcbf0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Điều nào sau đây không đúng với bệnh bạch hầu", "options": ["Người bệnh là nguồn bệnh duy nhất", "Chỉ trực khuẩn bạch hầu sinh độc tố mới có khả năng gây bệnh nặng", "Vi trùng bạch hầu có sức đề kháng tốt với môi trường", "Lây lan chủ yếu qua đường hô hấp"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9133c679dab14ccd9b3faf2ea23924b8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Thể nào sau đây không phải là một thể bạch hầu", "options": ["Bạch hầu mũi", "Bạch hầu ác tính", "Bạch hầu tim", "Bạch hầu thanh quản"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "82efa04b0c5144a4ac733d3aa99ab3d1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Bệnh nhân bạch hầu thanh quản nhập viện ngày 3 của bệnh, liều SAD là", "options": ["20.000-40.000 đơn vị", "80.000-120.000 đơn vị", "20.000 đơn vị", "60.000-80.000 đơn vị"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "62377fe824534c9096d0541d8d21b2d6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Nhiễm trùng cơ hội phổ biến nhất trên bệnh nhân AIDS ở Việt Nam là", "options": ["Lao phổi", "Nhiễm nấm huyết Talaromyces marneffei", "Viêm phổi PCP", "Viêm não do Toxoplasma Gondii"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ae5159ccccec495782b786818454f6b8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Điều nào sau đây đúng khi nói về bệnh cúm", "options": ["Thuốc kháng virus đặc hiệu chỉ được dùng trong trường hợp cúm biến chứng hoặc cơ địa dễ bị biến chứng", "Không được xông hơi vì dễ gây mất nước", "Tiêm vắc xin cúm có khả năng bảo vệ trên 90%", "Hạ sốt bằng lau mát, paracetamol hoặc aspirin"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fb0acce401d448c4abb95715a0971f0c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Radiology"], "question": "Bệnh nhân sốt, đau cơ, ho khan 3 ngày. Trước hai ngày khởi bệnh, bệnh nhân có tiếp xúc với người hàng xóm bị cúm. X-quang phổi có hình ảnh kính mờ lan tỏa. Tác nhân gây viêm phổi nào nghĩ tới nhiều nhất", "options": ["Streptococcus pneumonia", "Influenza", "Staptococcus aureus", "Mycobacterium tuberculosis"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f3f71dfe458144edbd0f01db6d5b4fd2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Xét nghiệm nào sau đây giúp đánh giá mức độ bệnh COVID-19?", "options": ["Siêu âm phổi", "Công thức máu", "Tets nhanh SARS-CoV-2", "Chức năng gan, thận"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "381be70b3bb64b7f8f943d67af800b0f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Chẩn đoán mức độ bệnh COVID-19 không dựa vào yếu tố nào sau đây?", "options": ["Mức độ tổn thương phổi trên X-quang", "Tri giác của bệnh nhân", "Cơ địa của bệnh nhân", "Tình trạng suy hô hấp"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "76eefc0144624da9a4bdba7137a61d66", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Bệnh nhân nữ, 19 tuổi, sốt, ho, đau họng ngày thứ 3. Bệnh nhân nhập viện trong tình trạng thở nhanh 23 lần/ph, SpO2 95% với khí trời, tỉnh táo, mạch 90l/ph, HA 120/70mmHg, X-quang phổi có tổn thương nhỏ dạng kính mờ ở rìa phổi, test nhanh SARS-CoV-2 dương tính. Bệnh nhân được chẩn đoán COVID-19 mức độ nào?", "options": ["Mức độ nhẹ", "Mức độ nguy kịch", "Mức độ nặng", "Mức độ trung bình"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "92f58d955f704069bcfbb2371d5d728b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam, 65 tuổi, tiền căn COPD 10 năm. Bệnh nhân sốt, ho ngày thứ 5, nhập viện trong tình trạng tỉnh táo, không khó thở, SpO2 97%/khí trời, sinh hiệu ổn định. Bệnh nhân được chẩn đoán COVID-19 mức độ nhẹ. Có thể can thiệp hỗ trợ hô hấp cho bệnh nhân bằng biện pháp gì?", "options": ["Thở oxy qua gọng mũi 5-6 lít/phút, theo dõi", "Thở oxy qua mask có túi thở lại, nằm sấp nếu có thể", "Thở oxy qua gọng mũi 1-2 lít/phút, theo dõi", "Thở CPAP, BPAP, nằm sấp nếu có thể"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "da0ee9a6b05944e3a6c2d36c7c0925cc", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Một bệnh nhân nam 50 tuổi, có biểu hiện lâm sàng sốt, ho, khó thở, vào bệnh viện được chẩn đoán ban đầu là viêm màng phổi, gây tràn dịch màng phổi. Bệnh nhân được chọc dịch màng phổi làm xét nghiệm sinh hoá tế bào, kết quả xét nghiệm nào sau đây phù hợp bệnh cảnh trên?", "options": ["Nghèo protein, TLPT >1020 Dalton, nhiều tế bào viêm", "Nghèo protein, TLPT <1020 Dalton, ít tế bào viêm", "Giàu protein, TLPT <1020 Dalton, ít tế bào viêm", "Giàu protein, TLPT >1020 Dalton, nhiều tế bào viêm"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d118e1e13cb24e4b9527330d32436878", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Trong phổi tim hình ảnh vi thể lòng phế nang không thấy", "options": ["Đại thực bào", "Tế bào tim", "Dịch phù", "Bạch cầu đa nhân"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fbac26ba69b743aa974091fe87ac9d68", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Pulmonology"], "question": "Nhồi máu trắng không gặp ở", "options": ["Phổi", "Não", "Lách", "Tim"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a567980e1d60484e84ea67105aa39f0b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Phản ứng Tuberculin thể hiện:", "options": ["phản ứng âm tính chứng tỏ có thể chưa từng mắc lao trước đây.", "nếu phản ứng âm tính chắc chắn cơ thể hiện không mắc lao.", "nếu phản ứng dương tính chắc chắn cơ thể đang mắc lao.", "phản ứng dương tính gợi ý cơ thể đã từng nhiễm lao trước đây."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a6d99611eccd44d1bc7eeb707594ac8f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Tiến triển của viêm phế quản, trừ:", "options": ["đục khoét nhu mô phổi . Tiến triển của viêm phế quản gồm: áp xe phổi, nhục hoá, giãn phế quản, xơ hoá.", "nhục hoá", "áp xe phổi", "giãn phế quản"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b0fc6667299d4d9884789e07d1a0a295", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Tổn thương cơ bản của phế nang, trừ:", "options": ["tăng tiết.", "dị sản.", "teo và biến..Tổn thương cơ bản của phế nang gồm: biến hình đại thực bào, teo và biến, dị sản, viêm, u.", "biến hình đại thực bào."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "70cde2a4cf724e2bbc5e89acdf576c69", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Về mặt vi thể, nang lao không có:", "options": ["bản chất vi thể là các tế bào u sắp xếp thành nang.", "trung tâm là chất hoại tử bã đậu.", "ngoại vi là các tế bào dạng biểu mô sắp xếp lộn xộn.", "cả 3 đều đúng."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e171e7df29164901896c09f1404b0e10", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "21. tổn thương nang lao điển hình, không bao gồm", "options": ["hiện diện các đại bào", "hiện diện thành phần hoại tử bả đậu", "hiện diện nhiều lympho bào, tế bào xơ", "hiện diện thành phần hoại tử tơ huyết"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8c1ee0577cb248ca9f6f11919474f109", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Pathology"], "question": "Hoại tử bã đậu đặc trưng của viêm lao được hình thành do", "options": ["Các thành phần có ở lớp vỏ của vi khuẩn", "Các thành phần của mô đệm liên kết", "Các yếu tố hóa hướng động của vi khuẩn", "Trực khuẩn lao ái khí"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9457ba3488844edb8a361a7266aecd7f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Đường xâm nhập gây viêm do trực khuẩn lao thường gặp", "options": ["Đường qua da, niêm mạc", "Đường tiêu hóa", "Đường sinh dục", "Đường hô hấp"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8245ac026be14ce7870e23c8c87c805f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Pathology"], "question": "Trong viêm lao, chất hoạt tử bão đậu không tiến triển theo chiều hướng?", "options": ["Vôi hóa", "Nhuyễn hóa", "Tự tiêu hóa", "Xơ hóa"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "78d87f0db73a4771b5bf3297687f8519", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Trong dị sản vảy, tế bào biểu mô phế quản, tế bào biểu mô trụ biến thành tế bào biểu mô lát tầng?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "13d8ec38a3bd45c7ac96bec9adb187be", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Hiện tượng hoại tử mỡ nhiều ổ ở phổi là dấu hiệu tổn thương hay gặp đi kèm trong?", "options": ["Ung thư phế quản", "Lao phổi", "Phế viêm", "Phế quản phế viêm"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "26d67d34ba8945fb828f1e898e6e2447", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm thuỳ phổi là nguyên nhân gây tử vong nhiều nhất trong các bệnh nhiễm trùng ở phổi?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a3399658c9eb466d8ddf09ef9b4d3f14", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Trong các khối u ác tính của phổi, ung thư biểu mô tế bào lớn là loại có độ tiến triển ác tính cao nhất?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "68639979cce6419d85942e4db7916328", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Pathology"], "question": "Bệnh viêm lao còn được gọi tên: tuberculosis dựa vào tổn thương cơ bản là:", "options": ["Củ lao", "Chất bã đậu", "Hang lao", "Nang lao"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7ebc15801030404dbf892ad124aa9657", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Tăng tiết là tổn thương hay gặp ở giai đoạn cuối của bệnh viêm phế quản - phổi?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1d623650b1984baab55b327a3f236fef", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh phế quản - phế viêm ở trẻ em gặp trong mùa lạnh nhiều gấp 2-3 lần mùa nóng do:", "options": ["Giảm sức đề kháng cơ thể", "Do để ứ đọng dịch tiết trong phế quản, phế nang do lạnh", "Do thiếu ánh nắng mặt trời nên vi khuẩn phát triển", "Do vi khuẩn tăng động lực trong mùa lạnh"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8392ceb93cc245de8d7af6e085e2bcb1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology", "Infectious Diseases"], "question": "Tổn thương điểm hình nhất của viêm phế quản- phổi là các hạt Chacot- Rindfleichs gồm?", "options": ["Viêm phế quản mủ và viêm phế quản nang các loại", "Viêm phế nang mủ", "Viêm phế quản và viêm phế nang mủ", "Viêm phế quản và chảy máu"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2e9d7c80c49a4595aa676cc31ed2ec45", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Chất Amian được chứng minh là nguyên nhân gây ra ung thư loại nào của phổi?", "options": ["Ung thư biểu mô tuyến", "Ung thư biểu mô vảy", "Ung thư màng phổi", "U lympho ác tính"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5438cbf9ee2b4a09b367282d0ffdc1c6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Trong các típ ung thư biểu mô phổi thường gặp, típ nào chiếm tỷ lệ cao nhất?", "options": ["Ung thư biểu mô tế bào lớn", "Ung thư biểu mô tế bào vảy", "Ung thư biểu mô tuyến", "Ung thư biểu mô tế bào nhỏ"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "eb6118f2383f472c9ada9f275f79c705", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Hình ảnh vi thể từ mẫu sinh thiết của bệnh nhân nam 50 tuổi cho thấy cấu trúc nhu mô phổi bị biến đổi, tế bào biểu mô lớn, hạt nhân rõ, tập trung thành đám, tạo cấu trúc cầu sừng. Tổn thương nào phù hợp nhất?", "options": ["Ung thư biểu mô phế quản típ vảy biệt hóa vừa", "Ung thư biểu mô phế quản tế bào nhỏ", "Ung thư biểu mô phế quản tế bào lớn", "Ung thư biểu mô phế quản típ vảy biệt hóa tốt"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1b6a6f44565c4a4e9552dd54412503b5", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Một bệnh nhân nam 50 tuổi có biểu hiện lâm sàng sốt, ho, khó thở, vào bệnh viện được chẩn đoán ban đầu là viêm phổi màng phổi gây tràn dịch màng phổi. Bệnh nhân được chọc dịch màng phổi làm xét nghiệm sinh hóa tế bào, kết quả xét nghiệm nào sau đây là phù hợp với bệnh cảnh trên nhất?", "options": ["Nghèo protein, trọng lượng phân tử < 1020 Dalton, ít tế bào viêm", "Giàu protein, trọng lượng phân tử > 1020 Dalton, nhiều tế bào viêm", "Nghèo protein, trọng lượng phân tử > 1020 Dalton, nhiều tế bào viêm", "Giàu protein, trọng lượng phân tử < 1020 Dalton, ít tế bào viêm"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c77bdae0f28e4326b286cf74b47ca633", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Điều nào sau đây không đúng với bệnh bạch hầu", "options": ["Chỉ trực khuẩn bạch hầu sinh độc tố mới có khả năng gây bệnh nặng", "Lây lan chủ yếu qua đường hô hấp", "Vi trùng bạch hầu có sức đề kháng tốt với môi trường", "Người bệnh là nguồn bệnh duy nhất"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4f48b3e5dd0941fc9edee13ca35db1eb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Bệnh nhân bạch hầu thanh quản nhập viện ngày 3 của bệnh, liều SAD là", "options": ["80.000-120.000 đơn vị", "20.000 đơn vị", "20.000-40.000 đơn vị", "60.000-80.000 đơn vị"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c1be6919e0f148028ada3d8276095b84", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Internal Medicine", "Pulmonology"], "question": "Một người nhiễm HIV có biểu hiện nào sau đây được xếp vào giai đoạn AIDS?", "options": ["Viêm phổi do PCP", "Sụt cân >10% trọng lượng cơ thể", "Lao màng não", "TCD4 <500 TB/mm3"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "846e60b43fa44e9780555e238838ad25", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Internal Medicine", "Pulmonology"], "question": "Nhiễm trùng cơ hội phổ biến nhất trên bệnh nhân AIDS ở Việt Nam là gì?", "options": ["Nhiễm nấm huyết Talaromyces marneffei", "Viêm não do Toxoplasma Gondii", "Lao phổi", "Viêm phổi PCP"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9da73810f03c448b85e8e9d477f10699", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Internal Medicine", "Pulmonology", "Radiology"], "question": "Bệnh nhân sốt, đau cơ, ho khan 3 ngày. Trước hai ngày khởi bệnh, bệnh nhân có tiếp xúc với người hàng xóm bị cúm. X-quang phổi có hình ảnh kính mờ lan tỏa. Tác nhân gây viêm phổi nào nghĩ tới nhiều nhất?", "options": ["Influenza", "Mycobacterium tuberculosis", "Staptococcus aureus", "Streptococcus pneumonia"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "944fb03c16794486af54e1a9287b73e8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Xét nghiệm nào sau đây giúp đánh giá mức độ bệnh COVID-19?", "options": ["Siêu âm phổi", "Chức năng gan, thận", "Công thức máu", "Xét nghiệm nhanh SARS-CoV-2"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3a7bdc8e2fbd4a8ca7e63576913907c2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Chẩn đoán mức độ bệnh COVID-19 không dựa vào yếu tố nào sau đây?", "options": ["Cơ địa của bệnh nhân", "Tri giác của bệnh nhân", "Tình trạng suy hô hấp", "Mức độ tổn thương phổi trên X-quang"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7264639f83824544a3805c1460821cfa", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Bệnh nhân nữ, 19 tuổi, sốt, ho, đau họng ngày thứ 3. Bệnh nhân nhập viện trong tình trạng thở nhanh 23 lần/ph, SpO2 95% với khí trời, tỉnh táo, mạch 90l/ph, HA 120/70mmHg, X-quang phổi có tổn thương nhỏ dạng kính mờ ở rìa phổi, test nhanh SARS-CoV-2 dương tính. Bệnh nhân được chẩn đoán COVID-19 mức độ nào?", "options": ["Mức độ nặng", "Mức độ trung bình", "Mức độ nhẹ", "Mức độ nguy kịch"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d5cd745ecf604aaf8316e85f4caeb11c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Bệnh nhân nam, 65 tuổi, tiền căn COPD 10 năm. Bệnh nhân sốt, ho ngày thứ 5, nhập viện trong tình trạng tỉnh táo, không khó thở, SpO2 97%/khí trời, sinh hiệu ổn định. Bệnh nhân được chẩn đoán COVID-19 mức độ nhẹ. Có thể can thiệp hỗ trợ hô hấp cho bệnh nhân bằng biện pháp gì?", "options": ["Thở oxy qua mask có túi thở lại, nằm sấp nếu có thể", "Thở CPAP, BPAP, nằm sấp nếu có thể", "Thở oxy qua gọng mũi 5-6 lít/phút, theo dõi", "Thở oxy qua gọng mũi 1-2 lít/phút, theo dõi"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8796feb673b64ce1be1708787e547f58", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Điều nào sau đây không đúng với bệnh bạch hầu?", "options": ["Chỉ trực khuẩn bạch hầu sinh độc tố mới có khả năng gây bệnh nặng", "Vi trùng bạch hầu có sức đề kháng tốt với môi trường", "Người bệnh là nguồn bệnh duy nhất", "Lây lan chủ yếu qua đường hô hấp"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2818985268634e249366db42fa20eacf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Nhiễm trùng cơ hội phổ biến nhất trên bệnh nhân AIDS ở Việt Nam là gì?", "options": ["Viêm phổi PCP", "Lao phổi", "Nhiễm nấm huyết Talaromyces marneffei", "Viêm não do Toxoplasma Saigon"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3000533fc87645229067c9bc012d09c6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Điều nào sau đây đúng khi nói về bệnh cúm?", "options": ["Thuốc kháng virus đặc hiệu chỉ được dùng trong trường hợp cúm biến chứng hoặc cơ địa dễ bị biến chứng", "Hạ sốt bằng lau mát, paracetamol hoặc aspirin", "Tiêm vắc xin cúm có khả năng bảo vệ trên 90%", "Không được xông hơi vì dễ gây mất nước"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0eb88b6cf02b4ddb8fcdfb950f56ce6b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Radiology"], "question": "Bệnh nhân sốt, đau cơ, ho khan 3 ngày. Trước hai ngày khởi bệnh, bệnh nhân có tiếp xúc với người hàng xóm bị cúm. X-quang phổi có hình ảnh kính mờ lan tỏa. Tác nhân gây viêm phổi nào nghĩ tới nhiều nhất?", "options": ["Influenza", "Streptococcus pneumonia", "Staptococcus aureus", "Mycobacterium tuberculosis"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c30e606ebe954fee94388a87a85d2f29", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Xét nghiệm nào sau đây giúp đánh giá mức độ bệnh COVID-19?", "options": ["Siêu âm phổi", "Chức năng gan, thận", "Công thức máu", "Tets nhanh SARS-CoV-2"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6b4b5bb125aa46da965b881ab7353ea3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Chẩn đoán mức độ bệnh COVID-19 không dựa vào yếu tố nào sau đây?", "options": ["Tri giác của bệnh nhân", "Cơ địa của bệnh nhân", "Mức độ tổn thương phổi trên X-quang", "Tình trạng suy hô hấp"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "76dabca4b5f6457998fc01e95ecb6e97", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Geriatrics"], "question": "Bệnh nhân nam, 65 tuổi, tiền căn COPD 10 năm. Bệnh nhân sốt, ho ngày thứ 5, nhập viện trong tình trạng tỉnh táo, không khó thở, SpO2 97%/khí trời, sinh hiệu ổn định. Bệnh nhân được chẩn đoán COVID-19 mức độ nhẹ. Có thể can thiệp hỗ trợ hô hấp cho bệnh nhân bằng biện pháp gì?", "options": ["Thở oxy qua mask có túi thở lại, nằm sấp nếu có thể", "Thở oxy qua gọng mũi 5-6 lít/phút, theo dõi", "Thở oxy qua gọng mũi 1-2 lít/phút, theo dõi", "Thở CPAP, BPAP, nằm sấp nếu có thể"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6988234fce134a52b183fa8cd4f3bf3c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Điều nào sau đây không đúng với bệnh bạch hầu?", "options": ["Chỉ trực khuẩn bạch hầu sinh độc tố mới có khả năng gây bệnh nặng", "Vi trùng bạch hầu có sức đề kháng tốt với môi trường", "Lây lan chủ yếu qua đường hô hấp", "Người bệnh là nguồn bệnh duy nhất"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "576df8343c1049bcaf0228c5145a4cdc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Nhiễm trùng cơ hội phổ biến nhất trên bệnh nhân AIDS ở Việt Nam là?", "options": ["Lao phổi", "Nhiễm nấm huyết Talaromyces marneffei", "Viêm não do Toxoplasma Gondii", "Viêm phổi PCP"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d450e60621134aceb72fe95eb0a66449", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Điều nào sau đây đúng khi nói về bệnh cúm?", "options": ["Hạ sốt bằng lau mát, paracetamol hoặc aspirin", "Thuốc kháng virus đặc hiệu chỉ được dùng trong trường hợp cúm biến chứng hoặc cơ địa dễ bị biến chứng", "Tiêm vắc xin cúm có khả năng bảo vệ trên 90%", "Không được xông hơi vì dễ gây mất nước"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "025007019c8342c39acce455c99220ce", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Xét nghiệm nào sau đây giúp đánh giá mức độ bệnh COVID-19?", "options": ["Công thức máu", "Chức năng gan, thận", "Siêu âm phổi", "Test nhanh SARS-CoV-2"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "aee05d60c533440c929e40740234bb7e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Chẩn đoán mức độ bệnh COVID-19 không dựa vào yếu tố nào sau đây?", "options": ["Tri giác của bệnh nhân", "Cơ địa của bệnh nhân", "Mức độ tổn thương phổi trên X-quang", "Tình trạng suy hô hấp"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3a16f381ba934fce9e353159247fdf41", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Bệnh nhân nữ, 19 tuổi, sốt, ho, đau họng ngày thứ 3. Bệnh nhân nhập viện trong tình trạng thở nhanh 23 lần/ph, SpO2 95% với khí trời, tỉnh táo, mạch 90l/ph, HA 120/70mmHg, X-quang phổi có tổn thương nhỏ dạng kính mờ ở rìa phổi, test nhanh SARS-CoV-2 dương tính. Bệnh nhân được chẩn đoán COVID-19 mức độ nào?", "options": ["Mức độ nguy kịch", "Mức độ trung bình", "Mức độ nhẹ", "Mức độ nặng"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8835c58f4a7a43d894cdb54b2db6f7a1", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Bệnh nhân nam, 65 tuổi, tiền căn COPD 10 năm. Bệnh nhân sốt, ho ngày thứ 5, nhập viện trong tình trạng tỉnh táo, không khó thở, SpO2 97%/khí trời, sinh hiệu ổn định. Bệnh nhân được chẩn đoán COVID-19 mức độ nhẹ. Có thể can thiệp hỗ trợ hô hấp cho bệnh nhân bằng biện pháp gì?", "options": ["Thở oxy qua gọng mũi 5-6 lít/phút, theo dõi", "Thở oxy qua gọng mũi 1-2 lít/phút, theo dõi", "Thở CPAP, BPAP, nằm sấp nếu có thể", "Thở oxy qua mask có túi thở lại, nằm sấp nếu có thể"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c98f8b2e82fc4eb48a476bd3ca2ce4c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "SARS CoV-2 có tỉ lệ bệnh nặng cao hơn so với cúm mùa là do?", "options": ["SARS CoV-2 chưa có thuốc đặc trị", "SARS-CoV-2 ủ bệnh lâu hơn cúm", "SARS CoV-2 chưa có vắc xin phòng ngừa hiệu quả", "SARS CoV-2 tấn ông đường hô hấp dưới nhiều hơn so với cúm"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3fc65d538ee0444eb1d4101b950cb1c4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Bạch hầu thanh quản diễn tiến qua 3 giai đoạn từ nhẹ đến nặng như sau?", "options": ["Giai đoạn cửa sổ, giai đoạn khởi phát, giai đoạn khó thở", "Giai đoạn khàn tiếng, giai đoạn khó thở, giai đoạn ngạt thở", "Giai đoạn khàn tiếng, giai đoạn khó thở, giai đoạn ngưng tim", "Giai đoạn khó thở, giai đoạn ngạt thở, giai đoạn ngưng tim"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "63ed26d89ac24e8c808469cef32d1716", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Geriatrics"], "question": "Cơ địa nào sau đây khi mắc COVID-19 dễ diễn tiến nặng?", "options": ["Người có bệnh nền và người già", "Phụ nữ có thai và trẻ em", "Mọi cơ địa có nguy cơ bị bệnh nặng như nhau", "Trẻ em và người có bệnh nền"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a64e3e11a0bb4d70854924f391799128", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Khó thở ở trẻ em do nguyên nhân TMH gặp nhiều nhất ở trong bệnh:", "options": ["Dị vật thanh-khí- phế quản", "Mềm sụn thanh quản", "Viêm thanh quản cấp", "Apxe thành sau họng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4dbe00bf93b24c0a9e4f995d239849f3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Triệu chứng không có ở viêm thanh quản cấp ở người lớn", "options": ["Hai dây thanh nề", "Khàn tiếng", "Ho ra máu", "Đau vùng họng thanh quản"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9c351f33b20242f88a3d813c476d85c8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Dấu hiệu đặc trưng viêm thanh quản mạn ở người lớn:", "options": ["Ho khan", "Đau vùng họng", "Khàn tiếng", "Nuốt đau"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "19a19c2c0e154ba7b01b4cc08075e770", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Đối tượng dễ bị viêm thanh quản mạn, ngoại trừ:", "options": ["Người già cô đơn", "Ca sĩ", "Giáo viên", "Người làm việc trong môi trường nhiều bụi, hóa chất"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4a363ba5dfd046cf967e7b05648d4cf9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Bệnh nhân nam, 60 tuổi, nghiện thuốc lá, khàn tiếng từ 4 tuần nay, hay đằng hắng. luôn khạc nhổ. nuốt như có cảm giác dị vật trong vùng họng-thanh quản. hình ảnh chúng ta đặc biệt nghĩ đến:", "options": ["Loạn cảm họng", "Viêm thanh quản", "Ung thư thanh quản", "Bướu giáp trạng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d36be4e568164369a907f0d4950e685f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Yếu tố căn bản xác định lao thanh quản:", "options": ["Viêm thanh quản có sụt cân nhanh", "Viêm thanh quản có xét nghiệm dịch thanh quản với BK (+)", "Viêm thanh quản có sốt về chiều", "Viêm thanh quản có máu lắng tăng cao"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "938a1cc89aa94ab29f35f4f06ff0ff8f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh XQ lao sơ nhiễm nào sâu đây là đúng:", "options": ["Hình ảnh XQ ngực có thể bình thường", "Hình ảnh phế quản phế viêm", "A & B đúng", "Phức hợp lao nguyên thủy"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0ade181e6e6a4061952064c1b5002202", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Câu nào đúng khi nói về kích thước của nốt lao kê?", "options": ["< 10mm và > 5mm", "≤ 5mm và > 2mm", "≤ 2mm", "> 3cm"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "aa120c93220042e6ab61acefd9e9dd02", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Chống chỉ định điều trị lao tiềm ẩn nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG?", "options": ["Có tiền sử đã chích ngừa BCG", "Tiếp xúc bệnh nhân lao kháng đa thuốc", "Đã được chẩn đoán mắc lao tiến triển", "Nghi ngờ mắc lao tiến triển"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ee6fa1b3aca54e6a83bbd78bfce3e557", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Đặc điểm bệnh lao/HIV nào sau đây là sai?", "options": ["20% là lao đa cơ quan", "Khó chẩn đoán xác định lao hơn người bình thường", "XQ lao phổi không điển hình", "30% là lao phổi"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4a26c89a8c4d4dbd9007fc0afc284312", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Theo quy định của Chương trình chống lao quốc gia. Tiêu chuẩn loại trừ phác đồ điều trị 9 tháng (4 KmLfxCfzPtoHhEZ/5LfxCfzEZ) trong các trường hợp sau:", "options": ["Có thai hoặc cho con bú", "Lao phổi kháng R, có tiền sử dùng thuốc lao hàng hai trên 2 tháng", "Lao phổi kháng R, chưa có tiền sử dùng thuốc lao hàng hai có trong phác đồ hoặc dùng dưới 1 tháng", "Trẻ em nhỏ hơn 14 tuổi"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1a4a96c56ade4476824402264579f359", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Chọn câu KHÔNG ĐÚNG khi nói về yếu tố nguy cơ mắc bệnh lao ở trẻ em", "options": ["Sau mắc sởi", "Thừa cân, béo phì", "Suy dinh dưỡng", "Suy giảm miễn dịch bẩm sinh"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bd37e575c01641e2af3158ed094b39dc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Pulmonology"], "question": "Cấu trúc nang lao điển hình từ ngoài vào trong:", "options": ["Tổ chức xơ, lympho, đại thực bào langhans, mô bã đậu", "Mô bã đậu, đại thực bào langhans, lympho, mô xơ", "Tổ chức xơ, mô bã đậu, đại thực bào langhans, lympho", "Lympho, đại thực bào langhans, mô bã đậu, tổ chức xơ"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "96c0c8163e52406682e840347590fdb2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Surgery"], "question": "Tai biến của sinh thiết màng phổi mù:", "options": ["Tràn khí màng phổi", "Tất cả đều đúng", "Nhiễm trùng khoang màng phổi", "Tràn máu màng phổi"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "11590da5337d406ebc0fef33867e841d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Surgery"], "question": "Chỉ định sinh thiết màng phổi mù nào sau đây là ĐÚNG:", "options": ["Tràn máu màng phổi", "Tràn mủ màng phổi", "Tràn dịch màng phổi dịch tiết", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d183200a40d848c09b639ca6ec8b21d4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Vi khuẩn nào sau đây thuộc nhóm vi khuẩn Mycobacteria không lao (NTM):", "options": ["M. ulcerans", "M. kansasii", "M. africanum", "M. bovis"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8a5feea1d8694054997e3f33ef16020c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Các vi khuẩn thường gặp trong viêm phổi cộng đồng, TRỪ:", "options": ["Klebsiella pneumoniae", "Haemophilus influenzae", "Mycoplasma pneumoniae", "Streptococcus pneumoniae"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3b3c2559d2684e25a63a31e50e01f318", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Mannitol được sử dụng trong lao màng não có bản chất là thuốc:", "options": ["Tất cả đều sai", "Kháng viêm", "Lợi tiểu", "Bù nước"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "699e8ca1c18d44d894f85412602d0f36", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Theo RUNYON (1950), nhóm vi khuẩn NTM được chia làm mấy nhóm:", "options": ["2", "5", "4", "3"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "35316fc46846444c9a86fdfb9bde7c5d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Theo John Crofton, hai dấu hiệu phụ nghi ngờ người bệnh lao có nhiễm HIV là:", "options": ["Nhiễm nấm candida và ho liên tục trên 1 tháng", "Tiêu chảy kéo dài trên 1 tháng và nhiễm nấm candida", "Sút 10% trọng lượng cơ thể và sốt kéo dài trên 1 tháng", "Sút 10% trọng lượng cơ thể và ho liên tục trên 1 tháng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a96b3adeccf34673bf668547ad0d49e1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Xét nghiệm nào sau đây là tiêu chuẩn vàng trong chẩn đoán lao tiềm ẩn:", "options": ["TST", "Xpert MTB/RIF", "Tất cả đều sai", "IGRA"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "838e88298cc941ca89689a11b097d77b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Xét nghiệm soi trực tiếp tìm AFB trong mẫu bệnh phẩm, phát biểu nào sau đây đúng:", "options": ["Xác định có sự hiện diện vi khuẩn lao điển hình trong bệnh phẩm", "Xác định có sự hiện diện của trực khuẩn kháng acid-cồn trong mẫu bệnh phẩm", "Phân biệt được vi khuẩn lao sống hay chết", "Xác định được vi khuẩn lao kháng thuốc hay nhạy thuốc"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "53f0c0d48f4f4cacbc0624f274a18b01", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Xét nghiệm cấy LJ hoặc MGIT dương tính, phát biểu nào sau đây đúng:", "options": ["Cấy trên môi trường lỏng cho kết quả chậm hơn cấy trên môi trường đặc", "Là xét nghiệm xác định được vi khuẩn đang hoạt động", "Là xét nghiệm dùng để sàng lọc bệnh lao, được áp dụng ngay khi bệnh nhân có triệu chứng nghi lao", "Là xét nghiệm xác định được vi khuẩn lao kháng thuốc hay nhạy thuốc"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e004df5c338f413eb781ed8250be91ba", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Pulmonology"], "question": "Hồng cầu có hình đĩa 2 mặt lõm thích hợp với khả năng vận chuyển khí vì:", "options": ["làm tăng diện tích tiếp xúc lên 40%", "làm tăng khả năng khuếch tán khí lên 30%", "làm tăng tốc độ lưu thông của máu ", "có thể biến dạng để dễ dàng xuyên qua thành mao mạch nhỏ vào tổ chức"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "54d59c5dbc78468a86d413928d7b07c8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Người hút thuốc lá nhiều sẽ có nồng độ carboxyhemoglobin trong máu cao hơn người bình thường", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "22a17eebc7cf47ac94a391cec9cc25f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Người sống ở vùng cao có số lượng hồng cầu trong máu cao hơn bình thường vì càng lên cao thì áp suất riêng phần của oxy trong không khí càng cao", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1c8fbc38655448a0bfaeb19d96afd051", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Động vật lưỡng cư khác bò sát ở điểm nào?", "options": ["Hô hấp bằng mang và da", "Hô hấp bằng phổi", "Hô hấp bằng da", "Hô hấp bằng phổi và da"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5bf8070107b94afd99fec485c6e04545", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "bé gái 5 tháng tuổi, được phân loại viêm phổi theo IMCI, xử trí nào sau đây là đúng nhất", "options": ["thở oxy", "cho ceftrixon tiêm tĩnh mạch", "cho amoxicillin uống trong 5 ngày", "chuyển viện gấp"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ae60f0cbf0bc4854b9ff4cd896b563b3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "2. Một bé trai 10 kg. Nhu cầu oxy (mL) cần cung cấp cho trẻ mỗi phút là bao nhiêu?", "options": ["60", "120", "40", "100"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b4c1b94a77864f0f87194265831a9a1b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "4. Giảm oxy máu ở một trẻ bình thường thở không khí phòng khi số đo SaO2 dưới mức nào sau đây?", "options": ["0.93", "0.9", "0.94", "0.92"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0ee7e0382d2249b4b473e34505113a46", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Neurology"], "question": "10. Nguyên nhân nào sau đây gây suy giảm hô hấp type 2?", "options": ["Phù phổi", "Rối loạn thần kinh cơ", "Viêm phổi", "Tràn khí màng phổi"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "70d33983fc7b42f582c4c54aaf948691", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Nhịp thở đầu tiên 20 + 70cmH2O, không khí vào khoảng 20 + 80ml", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2159a174e630460a8bf88748c1fae19d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Với một trẻ sơ sinh bị suy hô hấp chưa biểu hiện tím rõ thì làm khí máu sẽ thấy PaO2 < 50 mmHg, PaCO2 > 60 mmHg.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d023cda4f52949feb3b2f0bff3f61890", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Ngay sau sinh hoặc sau một thời gian trẻ sơ sinh xuất hiện suy hô hấp khi không có khả năng thích nghi của các cơ quan có liên quan như hô hấp, tuần hoàn, thần kinh, chuyển hoá.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6c6d2f4524f2456baad07512ec834493", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Tần suất mắc bệnh viêm phổi sơ sinh liên quan với việc chăm sóc sơ sinh bảo đảm nguyên tắc ủ ấm, sữa mẹ, vô khuẩn.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0fd2d8ae039c4ba1bbe6d5ddbfed1945", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Việc quản lý thai nghén tốt không giúp làm giảm tần suất bệnh màng trong, hít nước ối phân su, nhiễm trùng phổi sơ sinh.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c061662be4d94114b86a58225699d36b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Chẩn đoán hít nước ối phân su cũng cần được nghĩ đến cả trước sinh, khi có nước ối bẩn, suy thai.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c7b55b04279447288a37b5403c94fd61", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Radiology"], "question": "Chụp X quang lồng ngực phải làm trước khi điều trị suy hô hấp sơ sinh.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4eb1bbdfe4d84101b96d6d7c35c69099", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology", "Pulmonology"], "question": "Đau bụng tái diễn trừ:", "options": ["D.Xoay ruột dở dang", "B.Viêm đáy phổi P", "C.U nang ống mật chủ", "Lồng ruột non"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "73173353b4e74a4bafddc06a8cc90c3a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Gái, đủ tháng, 4200gr, mổ, ối trắng đục, khóc sau sinh, 2h sau sùi bọt nhớt, thở 70l/p, phổi ít ẩm, SpO2 90-94%, chẩn đoán:", "options": ["Teo thực quản bẩm sinh", "Cơn thở nhanh thoáng qua", "D.Hội chứng nguy kịch hô hấp trẻ sơ sinh", "Cao áp phổi tồn tại"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8ab4ab15ddf94a9ba1b9991e2272ab95", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Điều không đúng ở trẻ sơ sinh có thể bị lao theo các cách sau:", "options": ["D. Qua sữa mẹ", "Hít hoặc nuốt phải dịch ối có nhiễm vi khuẩn lao", "Nhiễm vk lao trong không khí từ người tiếp xúc gần gũi", "Qua nhua thai, qua tĩnh mạch rốn đến gan thai nhi"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "43a667fddaaa4e78869d82e4d2c2b815", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Dạng lao thường gặp ở trẻ em là gì?", "options": ["Lao phổi", "Lao màng phổi", "Lao kê", "Lao sơ nhiễm"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f1c13745c70f443286cb45229d88cca2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Chỉ số nào đánh giá thông khí phổi ở trẻ sơ sinh?", "options": ["Chỉ số Silverman", "Chỉ số BMI", "Chỉ số", "Chỉ số Manning"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e1069854b9de411a8276bfc1351612c6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Nguyên nhân tắc đường hô hấp trên ngoại sinh là", "options": ["Liệt dây thanh 2 bên", "Phù thanh quản", "Sập các tổ chức phần mềm vùng họng miệng", "U hạch"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "016a85dce2684488b43bed50a80a9d9a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Biểu hiện đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính mức độ nặng, chọn câu đúng?", "options": ["Hô hấp nghịch thường", "Tụt huyết áp", "Khó thở liên tục", "Rối loạn ý thức"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ca24eb2da8bf4526af06616f702286d0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Pulmonology"], "question": ": Triệu chứng tím xuất hiện khi Hb khử", "options": [">4g/dl", ">7g/dl", ">6g/dl", ">5g/dl"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cfc42d3b077c49028cf9525965e39405", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Phương pháp chẩn đoán hình ảnh nào sau đây thường được sử dụng và có độ nhạy, độ đặc hiệu cao trong chẩn đoán thuyên tắc phổi (PE)?", "options": ["XQ tim phổi", "CTPA", "Siêu âm tim", "Chụp mạch phổi có thuốc cản quang"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "76f8325c4b0f4bd9a5524cbb42b80726", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Cân lâm sàng nào sau đây được coi là tiêu chuẩn vàng chẩn đoán thuyên tắc phổi?", "options": ["D-Dimer.", "CT ngực có thuóc cản quang.", "Chụp động mạch phổi có thuốc cản quang.", "XQ ngực thẳng."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bba098bdb9a54e98bcd96da0fd701e3d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Nephrology"], "question": "Đặc điểm khí máu động mạch của kiềm chuyển hoá là gì?", "options": ["pH giảm, HCO3 – giảm", "pH tăng, HCO3 – tăng", "pH tăng, HCO3 – giảm", "pH giảm, HCO3 – tăng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "af4b955cfe2c49aa8a014731880487f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Nephrology"], "question": "Khi bệnh nhân nhiễm kiềm hô hấp thường có biểu hiện gì?", "options": ["A và C đúng", "Tăng Canxi máu", "Hạ Canxi máu", "Tăng phản xạ gân xương"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f7d62c4daff241988def759604148ba0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Nephrology"], "question": "Trong toan hô hấp, vấn đề quan trọng nhất khi điều trị là gì?", "options": ["Sử dụng lợi tiểu", "Cải thiện thông khí", "Làm tăng PaCO2", "Bù dịch"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "43f38ac595d84e1b88ca11354f639fae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Nephrology"], "question": "Nguyên tắc bù HCO3- trong toan chuyển hóa nặng là gì?", "options": ["Bù đủ lượng HCO3- tính được theo công thức", "Chỉ bù 1/3 lượng HCO3- tính được theo công thức và đánh giá lại", "Chỉ bù 1/2 lượng HCO3- tính được theo công thức và đánh giá lại", "Bù gấp 2 lần lượng lượng HCO3- tính được theo công thức"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d2fe6dd5143a4c29868b71b3f52a081d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Nephrology"], "question": "Kết quả khí máu pH 7,5, PaCO2 = 30mmHg, HCO3- = 20mmol/l, kết luận là gì?", "options": ["Kiềm hô hấp mạn", "Toan chuyển hoá", "Toan hô hấp", "Kiềm hô hấp cấp"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "70db8a9cf64e4d449514941fe79c952a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Kết quả khí máu pH 7,5, PaCO2 = 20mmHg, HCO3- = 20mmol/l kết luận là gì?", "options": ["Kiềm hô hấp cấp", "Kiềm hô hấp mạn", "Toan hô hấp cấp", "Toan chuyển hoá"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4b4e754cd33b4886a570f148395c839b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Kết quả khí máu pH 7,6, PaCO2 = 20mmHg, HCO3- = 12mmol/l kết luận là gì?", "options": ["Kiềm hô hấp cấp", "Kiềm hô hấp mạn", "Toan hô hấp cấp", "Toan chuyển hoá"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ba98f5dfe43045c9becedf224d73484e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Nephrology", "Internal Medicine"], "question": "Chọn câu đúng nhất.", "options": ["Kiềm hô hấp được bù trừ bằng kiềm hô hấp, quá trình bù trừ diễn ra sớm khi nhiễm kiềm", "Toan chuyển hoá được bù trừ bằng kiềm hô hấp, quá trình bù trừ diễn ra muộn sau khi nhiễm toan", "Toan chuyển hoá được bù trừ bằng kiềm hô hấp, quá trình bù trừ diễn ra sớm khi nhiễm toan", "Toan hô hấp được bù trừ bằng kiềm chuyển hoá, quá trình bù trừ diễn ra sớm khi nhiễm toan"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "eebb45f7e61748fd801086504c0c5a6f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Nephrology", "Internal Medicine"], "question": "Kiểu thở thường gặp của BN toan chuyển hoá là gì?", "options": ["Thở rít", "Kiểu thở Kussmaul", "Thở nhanh, nông", "Thở chậm"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "29ebcbea35df4dea8ae53ff1c661cae1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Nephrology", "Internal Medicine"], "question": "Đặc điểm khí máu động mạch của toan chuyển hoá là gì?", "options": ["pH giảm, HCO3- tăng", "pH giảm, HCO3- giảm", "pH tăng, HCO3- giảm", "pH tăng, HCO3- tăng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0c19cad8609244a199694256254788ea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Kết quả khí máu: pH = 7,5, PaCO2 = 30mmHg, HCO3- = 20mmol/l, kết luận là:", "options": ["Kiềm hô hấp mạn", "Toan chuyển hóa", "Kiềm hô hấp cấp", "Toan hô hấp"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "65781b0984d44655aa5f8688a22ab894", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Kết quả khí máu: pH = 7.6, PaCO2 = 20mmHg, HCO3- = 20mmol/l, kết luận là:", "options": ["Toan hô hấp cấp", "Kiềm hô hấp cấp", "Kiềm hô hấp mạn", "Toan chuyển hóa"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8a3564e6ead04c2a9571a3f34be84017", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "pH = 7.36, HCO3- = 25mmol/l, PaCo2 = 48 mmHg, kết quả nào sau là đúng", "options": ["Toan hô hấp mạn", "Toan đơn thuần", "Toan hỗn hợp", "Toan hô hấp cấp"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1a5fc42956d147558bbf05ca6221e959", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Các biến chứng nào thường gặp trên bệnh nhân đột quỵ giai đoạn cấp?", "options": ["Suy mòn, suy kiệt", "Viêm đường hô hấp, viêm đường tiết niệu", "Teo cơ, cứng khớp", "Rối loạn trầm cảm"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8a9f827d732b404b86623e1334ef9244", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Pulmonology", "Urology"], "question": "Các biến chứng nào thường gặp trên bệnh nhân đột quỵ giai đoạn cấp?", "options": ["Rối loạn trầm cảm", "Suy mòn, suy kiệt", "Viêm đường hô hấp, viêm đường tiết niệu", "Teo cơ, cứng khớp"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3aa59a36cdde43be8de331d9080371a2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Yếu tố giúp SARS CoV-2 gây ra đại dịch, chọn câu sai", "options": ["Khó chẩn đoán phân biệt với các bệnh viêm hô hấp khác", "Độc lực cao, có khả năng gây bệnh nặng", "Khả năng lây lan mạnh", "Chủng virus hoàn toàn mới"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a6ab9c3618584412b36d9d5b20234b26", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Radiology"], "question": "Tổn thương nào sau đây trên X- quang phổi nghĩ nhiều do COVID-19", "options": ["Tổn thương dạng bong bóng bay", "Tổn thương đông đặc thùy dưới phổi", "Tràn dịch màng phổi trái lượng vừa", "Tổn thương dạng kính mờ ở vùng rìa phổi"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0b43b2f188604eb897833f34d7cafc37", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Xét nghiệm test nhanh COVID-19", "options": ["Có ý nghĩa tiên lượng mức độ nặng của bệnh", "Test nhanh kháng nguyên dương tính chỉ có ý nghĩa đã từng nhiễm virus, không", "Tìm kháng nguyên SAR-CoV-2 trong dịch mũi họng", "Không dùng để chẩn đoán xác định nhiễm COVID-19"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5a9597038f0241af8f2fce0ff78510f0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Bệnh nhân nam, 15 tuổi, sốt cao kèm ho khan, đau cơ ngày thứ 3. Bệnh nhân tới khám trong tình trạng thở nhanh, co kéo cơ hoành, X-quang phổi có hình ảnh kính mờ lan tỏa 2 phế trường. Bệnh nhân được chẩn đoán viêm phổi nghi do cúm. Xử trí nào sau đây là không đúng", "options": ["Điều trị thuốc kháng virus đặc hiệu", "Hạ sốt bång aspirin", "Hỗ trợ hô hấp", "Cho bệnh nhân nhập viện và cách ly"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9ab2337e7a594a62a095b2101dac1feb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Bệnh nhân nam 45 tuổi, có tiền sử khỏe mạnh. Vào khám do đã sốt 4 ngày lên tới 38,3 độ C kết hợp với họ khan, chảy mũi và mất vị giác. Khi tới phòng Khám, bệnh nhân thờ 190p, mạch, huyết áp bình thường. Xét nghiệm test nhanh với SARS-CoV-2 dương tính. Điều trị thích hợp ở bệnh nhân này", "options": ["Điều trị corticoid, điều trị triệu chứng, thuốc kháng đồng, hỗ trợ oxy gọng mũi", "Điều trị kháng sinh, corticoid, điều trị triệu chứng, hỗ trợ oxy gọng mũi", "Điều trị triệu chứng, corticoid, thuốc kháng đông, kháng sinh", "điều trị kháng virus, điều trị triệu chứng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6cf1215f178b45b78db702fa914b15ae", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Bệnh nhân nam 45 tuổi, có tiền sử khỏe mạnh. Vào khám do đã sốt 4 ngày lên tới 38,3 độ C kết hợp với họ khan, chảy mũi và mất vị giác. Khi tới phòng khám, bệnh nhân thờ 190/p, mạch, huyết áp bình thường. Xét nghiệm test nhanh với SARS CoV-2 dương tín. Bệnh nhân này thuộc trường hợp", "options": ["Ca bệnh xác định nhiễm SARS COV 2", "Ca bệnh nghi ngờ nhiễm SARS COV-2", "Cần thêm yếu tố dịch tễ để chẩn đoán", "Cần làm thêm xét nghiệm PCR vỚI SARS COV-2 để chẩn đoán"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d5e72492337340a7bcef9a58ba8ae2a5", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Bệnh nhân COVID-19 nhập viện điều trị ngày thứ 6, lâm sàng ổn, hết sốt 3 ngày, xét nghiệm test nhanh với SARS-CoV-2 âm tính. Xử trí tiếp theo?", "options": ["Cách ly đủ 7 ngày rồi xét nghiệm lại test nhanh với SARS COV 2 âm tính thì cho xuất viện", "Làm thêm xét nghiệm PCR với SARS COV-2 nếu âm tính cho xuất viện", "Cho bệnh nhân xuất viện", "Cách ly thêm đủ 7 ngày rồi xuất viện không cần xét nghiệm lại"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6d001d45a150405f940c7ce9288523c0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Biến chứng nguy hiểm nhất của bệnh cúm là gì?", "options": ["Viêm phổi do bội nhiễm", "Viêm phổi nguyên phát", "Viêm tai xương chũm", "Đợt hen cấp"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c716f9f3529e4cc08ea4790f256e44eb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Radiology"], "question": "Xét nghiệm nào sau đây giúp đánh giá mức độ bệnh COVID-19?", "options": ["Siêu âm phổi", "Công thức máu", "Tets nhanh SARS-CoV-2", "Chức năng gan, thận"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ded189f893ca40e5bc0f17d0eca5a453", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Bệnh nhân bạch hầu thanh quản có \" khó thở liên tục, thở rít, bứt rứt lăn lộn, co lõm ngực, phân độ khó thở thanh quản bệnh nhân này ở mức độ nào?", "options": ["Khó thở độ I", "Khó thở độ II", "Khó thở độ III", "Chưa đủ dữ kiện để phân độ khó thở"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a98a713553744b9f9d9eba7a7a1e9dac", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Triệu chứng tím xuất hiện khi Hb khử đạt:", "options": ["15g/100ml", "5g/100ml", "20g/100ml", "10g/100ml"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9b95bb01993d4990aa3223bbbcd1892d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Pulmonology"], "question": "Ho ra máu xảy ra khi tiểu máu đại thể gặp trong", "options": ["Viêm nút quanh động mạch", "Ban xuất huyết Schonlein-Henoch", "Hội chứng good pasture’s", "Tất cả đúng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "759870206aac4b9a9cff02e3330905eb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Điều kiện thuận lợi để mắc Lao Sơ Nhiễm?", "options": ["Chưa chủng ngừa BCG", "Có tiếp xúc nguồn lây", "Tuổi càng nhỏ càng dễ mắc LSN", "A,b,c đều đúng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3695888cfb084352934501f13596c813", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Điều kiện cần để mắc LSN?", "options": ["Tiếp xúc với vk lao", "Suy dinh dưỡng", "Dùng corticoide kéo dài", "Chưa chủng ngừa BCG"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "22d0151d7a854be8b29218b5f1b9874d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Lao phổi", "options": ["Là lao sơ nhiễm", "Là lao nguyên phát", "Thường là lao thứ phát", "Là lao thứ phát"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cb7fbd6cb3184efd8bab5971bb2378ee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong lao sơ nhiễm, tiếng ral rít, ral ngáy ở KLS 3-4 trước ngực (P) thường do nguyên nhân gì gây nên?", "options": ["Do hạch trung thất chèn ép", "Do phù nề phế quản", "Do viêm phế nang", "Do viêm phế quản"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cd7f47e5b4974a218145ee70e37d3986", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Radiology"], "question": "Trong tiến triển tốt của lao sơ nhiễm, nếu phát hiện sớm và điều trị kịp thời, hình ảnh tổn thương phổi trên xquang sẽ mất sau bao lâu?", "options": ["6-12 tháng", "1-2 tháng", "2-3 tháng", "3-5 tháng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f2fad0fe9e4d4c8d9f12617953c23185", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Trong chẩn đoán lao phổi, dấu hiệu nào sau đây giúp ta khẳng định chẩn đoán?", "options": ["Bệnh nhân ho ra máu kéo dài", "Bệnh nhân ho kéo dài trên 2 tuần không rõ nguyên nhân", "Xquang phổi có hang nghi ngờ do lao", "Soi tươi đờm có trực khuẩn bắt màu đỏ Fusin"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7afbd97eb18f4bf4a0ae14c837423bbe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Các tổn thương ít gặp trong lao phổi gồm:", "options": ["Củ lao", "Tổn thương xơ", "Hang lao", "Hạch lao"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e1fa3a47ccb0462f83c9ec7dd8d5f121", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh lao là bệnh di truyền?", "options": ["đúng do gen di truyền", "sai có truyền nhưng truyền nhiễm"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "245ba7bbc3994386a2841b29fe1b963b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Vi khuẩn lao là loại cầu khuẩn?", "options": ["Sai là hình cầu", "Đúng là cầu khuẩn"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5db545dfc58a4ca49cf247ecc79abf6a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Vi khuẩn lao là loại vi khuẩn kháng cồn, kháng toan?", "options": ["sai", "đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "15e2048ff82e455e832400365be8aca0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Vi khuẩn lao không bị tiêu diệt bởi cồn 70 độ?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d1b67dca0f2b472a8ca58e9e63e990ea", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Vi khuẩn lao là loại?", "options": ["sai hiếu khí cực độ", "đúng kị khí cực độ"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "93c2bd6d20674d68a64827b2553d49dd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao phổi là lao nguyên phát?", "options": ["đúng", "sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dd210cec52b14a6b8ef1cea18b1b86f6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Vi khuẩn lao không có khả năng tồn tại lâu ngoài môi trường?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "826a5df2eb9841e983b5694e3495ea08", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh lao có thể điều trị khỏi hoàn toàn, không để lại di chứng?", "options": ["đúng", "sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f1967ece2fdf434098fc7623772cac62", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Geriatrics", "Pediatrics"], "question": "Bệnh lao thường gặp ở người trẻ tuổi?", "options": ["đúng", "sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3569bf1ff01441d1b0efea7ae1e15e6c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao phổi thường là lao thứ phát?", "options": ["đúng", "sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1de5f1e121a64c4c9a71c12608363d8e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Neurology"], "question": "Lao phổi là thể lao duy nhất lây bệnh cho người xung quanh?", "options": ["sai còn thể lao màng não", "đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f2b282ded4604eddb1be221661c6b030", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Psychiatry"], "question": "Yếu tố tâm lý là nguy cơ gây bệnh lao phổi?", "options": ["(Đ)", "(S)"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "344b332cdcf84aee81918d38633ca823", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh lao là bệnh di truyền?", "options": ["đúng do gen di truyền", "sai có truyền nhưng truyền nhiễm"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9e0d88bbab7e4d039102638f61f2d77f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Vi khuẩn lao không bị tiêu diệt bởi cồn 70 độ?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "99a3690f29284760bd9e63ccc021bb9a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao phổi thường là lao thứ phát:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "329f2e5e06cb4d66b6182e9942d4bb05", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao phổi thường gặp ở nam hơn nữ:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "23a8effb3b7044e9bfc870622ad82432", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Psychiatry"], "question": "Yếu tố tâm lý là nguy cơ gây bệnh lao phổi:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fa17a1b70cd54e82b419d4a8f7cf871a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Điều kiện thuận lợi để mắc Lao Sơ Nhiễm?", "options": ["A, b, c đều đúng", "Có tiếp xúc nguồn lây", "Tuổi càng nhỏ càng dễ mắc LSN", "Chưa chủng ngừa BCG"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "73608b8521db4fc083f88760ceea6173", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Điều kiện cần để mắc LSN?", "options": ["Chưa chủng ngừa BCG", "Tiếp xúc với vk lao", "Dùng corticoide kéo dài", "Suy dinh dưỡng"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8588bcd06a7c42918472a1585e70a9c2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao phổi", "options": ["Là lao thứ phát", "Là lao nguyên phát", "Là lao sơ nhiễm", "Thường là lao thứ phát"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2f8cb57b74e244d39eef80dd483ea46b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong lao sơ nhiễm tiếng ral rít, ral ngáy ở KLS 3-4 trước ngực (P) thường do nguyên nhân gì gây nên", "options": ["Do phù nề phế quản", "Do viêm phế nang", "Do hạch trung thất chèn ép", "Do viêm phế quản"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a3e59bbde40342e491d4e56b76eec461", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Infectious Diseases", "Radiology"], "question": "Trong tiến triển tốt của lao sơ nhiễm, nếu phát hiện sớm và điều trị kịp thời, hình ảnh tổn thương phổi trên xquang sẽ mất sau.", "options": ["2-3 tháng", "3-5 tháng", "6-12 tháng", "1-2 tháng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e48ed55098dd4334b2c263b19fa8a08d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Trong chẩn đoán lao phổi, dấu hiệu nào sau đây giúp ta khằng định chẩn đoán?", "options": ["Bệnh nhân ho kéo dài trên 2 tuần không rõ nguyên nhân", "Soi tươi đờm có trực khuẩn bắt màu đỏ Fusin", "Xquang phổi có hang nghi ngờ do lao", "Bệnh nhân ho ra máu kéo dài"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d58eb1dd6da34087b17feb1683e0e363", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Radiology"], "question": "Các tổn thương ít gặp trong lao phổi gồm", "options": ["Tổn thương xơ", "Hạch lao", "Hang lao", "Củ lao"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1b36ea0b852840469a208ebf6bb6c21c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Biến chứng lao sơ nhiễm", "options": ["xẹp phổi", "xơ phổi", "phù phổi", "tràn dịch phổi"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "004adfda9aca4d85b2a87cabe1f92a24", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao phổi là thể bệnh phổ biến chiếm 80-85%", "options": ["sai", "đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1467afd67a8a44d296d1bd8aa3a89888", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Ho ra máu chủ yếu gặp ở lao phổi", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "13403afdee2e470e94bff9da16f55c43", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Ho không gặp trong lao màng phổi", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4deac33a59e340f0869da2c4a3952af6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Lao màng phổi là lao thứ phát?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fb1e68ce2c814b07ab0834aafdfa824c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Hang lao có 4 lớp bã đậu, lới giữa, lớp ngoại vi, bao xơ?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b51aab48cf98407db9d207c5b8b01ffe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "ADH>40 là có ý nghĩa chẩn đoán lao màng phổi?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7fe9e5ac7c1542ff9d46815f26dc199c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Hang lao có mức hơi nước?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a7d0d36531594ad99f909ee886621de4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Vỏ hang lao là vỏ dày?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6fe83994de8b4bf4976dcdb09e43530a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Hang lao chỉ có 1 hoặc nhiều hang lao?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e28488c277be4fc69734138c2a225519", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh lao thường sinh sản nhanh;", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "520320c454ed4ca4b32d75d977765600", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "VK lao chủ yếu lây qua...", "options": ["hô hấp", "máu", "tiêu hóa", "da"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4f23954b60944eecb2b7e7b55ad43193", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong LSN thể khởi phát cấp tính thường chiếm khoảng ......%", "options": ["1", "0.3", "0.99", "0.2"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8831fca61e7144a68fe4b3b3d379cbfc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Radiology"], "question": "Trong LSN .........% XQ phổi bình thường", "options": ["0.15", "0.17", "0.14", "0.16"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "faaf2572264d4a319ac79183957f1e73", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao phổi là ............do vi trùng lao gây ra.", "options": ["bệnh phụ khoa", "bệnh truyền nhiễm", "bệnh Icu", "Bệnh nội khoa"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1198379332b449958044a65e1100e59f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong số người bị nhiễm lao lần đầu, chỉ có khoảng ...... bị lao sơ nhiễm", "options": ["0.5", "0.2", "0.1", "0.3"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7e147f5d48af40b89ff3a5fe7e971fdc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Nang lao là .....", "options": ["tổn thương cấp tính", "tổn thương đặc hiệu", "tổn thương ko đặc hiệu", "tổn thương khu trú"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e77a60afdd6b45a58d9d9e842c697e11", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao phổi hay gặp ở trẻ em độ tuổi", "options": ["“14 – 15”", "“14 – 19”", "“14 – 16”", "“13 – 15”"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7a3a65b8b43d4578ac5c12d11822c114", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Giai đoạn cấp tính của lao phổi chiếm", "options": ["“5 – 20 %”", "“15 – 20 %”", "“10 – 20 %”", "“10 – 25 %”"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5a3eca7a448b4882a4c8ac9d331e1102", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Giai đoạn cấp tính của lao màng phổi chiếm", "options": ["0.4", "“50%”", "0.3", "0.1"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ed667f6ec1634d78b420522f2983faf7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "U lao đơn độc chiếm", "options": ["0.6", "0.7", "0.5", "80%”"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b72c2ba9af064e019ab2c57894b6d0a4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao kê chiếm .... trong lao phổi", "options": ["1-3%", "1-6%", "1-10%", "1-4%"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c65972823f3546c8979d5ff953c6f444", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Tổn thương đặc hiệu lao phổi", "options": ["“ hang lao”", "“ nang lao”", "“ củ lao”", "“ ổ lao”"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "51112fdaba03463aad700aa27ca13ff1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Tổn thương không đặc hiệu lao phổi", "options": ["“ xẹp phế nang”", "“ xẹp phế quản”", "“ xẹp phổi”", "“ xơ phổi”"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "06cbcea5957c4cce898aef0e6d42ffaa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Bội nhiễm ngoại sinh là", "options": ["“trường hợp vi rút từ môi trường bên ngoài xâm nhập vào và gây bệnh lao phổi”", "“trường hợp nấm từ môi trường bên ngoài xâm nhập vào và gây bệnh lao phổi”", "“trường hợp vi khuẩn từ môi trường bên ngoài xâm nhập vào và gây bệnh lao phổi”", "“trường hợp vi khuẩn từ môi trường bên trong xâm nhập vào và gây bệnh lao phổi”"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5e3b733711724befb32828a8eeaf36ea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Giai đoạn khởi phát của lao phổi", "options": ["“ đa số trường hợp bệnh bắt đầu một cách chậm chạp”", "“ đa số trường hợp bệnh bắt đầu một cách nhanh chóng”", "“ đa số trường hợp bệnh bắt đầu một cách đột ngột”", "“ đa số trường hợp bệnh bắt đầu một cách từ từ”"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3c955491b2394b86990e234c18bd77af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao phổi giai đoạn muộn tim lệch về", "options": ["“ bên tổn thương”", "“ bên có hang lao”", "“ bên dưới tổn thương”", "“ bên không tổn thương”"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1d577a1c27474b16846191e51d7550d3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Xét nghiệm đờm trong lao phổi", "options": ["Soi đờm trực tiếp, nhuộm Ziehl-Neelsen, dương tính khi có 500vk/ml đờm", "Soi đờm trực tiếp, nhuộm Ziehl-Neelsen, dương tính khi có 500000vk/ml đờm", "Soi đờm trực tiếp, nhuộm Ziehl-Neelsen, dương tính khi có 5000vk/ml đờm", "Soi đờm trực tiếp, nhuộm Ziehl-Neelsen, dương tính khi có 50vk/ml đờm"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "46e8adcf1c554ec3ad8b066377fcf824", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Lao hạch ngoại biên là tiên phát", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a70f09d00b014d6c89594b974ac45bbd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Ai là người tìm ra trực khuẩn Lao", "options": ["Robert Koch", "Châu Kim", "Assman", "Hansen"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "23d02ad89f75411f811db4915358fd8c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "M.Tuberculosis gây bệnh ở người", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0f7f24e51e2a4b549845bd1876c6b36e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tất cả họ đều bị bệnh đường hô hấp mà họ đổ lỗi cho ô nhiễm không khí.", "options": ["rối loạn", "thuốc", "vấn đề", "bệnh tật"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "75099c1642514d91b950d7d52d7b0670", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Động tác hô hấp nào sau đây là thụ động?", "options": ["Hít vào gắng sức", "Thở ra gắng sức", "Thở ra bình thường", "Hít vào bình thường"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c3dcd4db85324961b2ce2f9d873da2c6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Hoạt động hô hấp nào không cần năng lượng co cơ?", "options": ["Thở ra bình thường", "Thở ra gắng sức", "Hít vào bình thường", "Hít vào gắng sức"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0a919807b0fc44dc919cd56d43d9d4b0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Các động tác hô hấp sau sinh công hô hấp, ngoại trừ?", "options": ["Hít vào bình thường", "Thở ra bình thường", "Thở ra gắng sức", "Hít vào gắng sức"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "581c1c5e5c6f429689778a15acdcbe4d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Pulmonology"], "question": "Liệt cơ hoành dẫn đến giảm thông khí là do?", "options": ["Chiều thẳng đứng không tăng lên khi hít vào.", "Áp suất trong khoảng màng phổi trở nên dương.", "Khoảng chết sinh lý tăng.", "Chiều trước sau không tăng lên khi hít vào."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "496a0c3545004a55b3553a17f660c2c8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Khi áp suất khoang màng phổi là 755mmHg thì qui ra áp suất âm là:", "options": ["-15mmHg", "-10mmHg", "-755mmHg", "-5mmHg"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0207117ecf7f43b0a4757b98f40c1540", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Áp suất trong màng phổi:", "options": ["Giúp phổi di chuyển theo sự cử động của lồng ngực.", "Giúp hiệu suất trao đổi khí tại phổi đạt tối đa", "Chỉ có b và c đúng", "Là áp suất âm nhưng cao hơn áp suất khí quyển"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "03566d4f05954f3da7ebe37e0f2483e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Áp suất âm của khoang màng phổi có đặc điểm:", "options": ["Nhỏ nhất ở thì hít vào gắng sức", "Luôn luôn cao hơn áp suất khí quyển", "Là áp suất tồn tại tại các phế nang", "Được tạo ra do phổi có xu hướng co rút về rốn phổi"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bcbc71fb2fdd4e66b2b03293d44782a7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Áp suất trong khoang màng phổi ít âm nhất vào lúc:", "options": ["Hít vào gắng sức", "Thở ra gắng sức", "Hít vào bình thường", "Thở ra bình thường"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2e81e7ed117a432d88399de233135ec2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Áp suất âm trong khoang màng phổi được tạo ra do, ngoại trừ", "options": ["Sức hút liên tục của mạch bạch huyết ở khoang màng phổi", "Khoang màng phổi là khoang kín, lá thành dính chặt vào lồng ngực và tạng dính chặt vào nhu mô phổi", "Tính đàn hồi của phổi và cấu trúc kín, cứng của lồng ngực", "Sự dàn trãi của chất hoạt diện trên lớp dịch màng phổi"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "23a5ed58a7924a3a96caafbfb5f4b1e5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Áp suất âm của khoang màng phổi có đặc điểm: CHỌN CÂU SAI", "options": ["Là áp suất tồn tại tại khoang màng phổi", "Nhỏ nhất ở thì hít vào gắng sức", "Được tạo ra do phổi có xu hướng co rút về rốn phổi", "Luôn luôn thấp hơn áp suất khí quyển"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2784cf5e8c5d44ada0676cb839eba0c2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Ý nghĩa của áp suất âm, ngoại trừ:", "options": ["Làm giảm sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang", "Làm cho hiệu suất trao đổi khí tại phổi được tối đa", "Làm cho máu về tim và lên phổi dễ dàng", "Làm cho phổi di chuyển theo sự cử động của lồng ngực"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e133909bd2bc4958a5e679e2785d356a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Câu nào sau đây sai với áp suất âm trong màng phổi:", "options": ["lồng ngực phải kín để duy trì áp suất âm này", "hạn chế máu về tim", "giúp cho sự xứng hợp giữa thông khí và tưới máu", "cần thiết cho phổi di chuyển theo sự cử động của lồng ngực trong các thì hô hấp"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7cc1e1941d70486b94b91ca99d41dfa8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Chọn câu sai: Ý nghĩa của áp suất ấm trong khoang màng phổi", "options": ["Giúp phổi cử động theo sự cử động của lồng ngực trong thì hô hấp", "Giúp hiệu suất trao đổi khí đạt tối đa", "Tạo ap suất trong lồng ngực thấp nên máu về tim dễ dàng", "Giúp máu từ tim trái lên phổi dễ dàng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e64406050d39411080843607907b2583", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Khoang màng phổi:", "options": ["Có áp suất rất cao ở bệnh nhân viêm thanh quản", "Là khoảng hở giữa phổi và thành ngực.", "Do lá thành và lá tạng dính vào nhau tạo nên.", "Luôn có áp suất nhỏ hơn áp suất trong phế nang."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7b72e9d76d684bc9b73bc2b4479a37c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Áp suất âm khoang màng phổi:", "options": ["Ít âm nhất ở thì hít vào.", "Mất đi ở bệnh nhân viêm thanh quản.", "Tạo ra tính đàn hồi của lồng ngực.", "Giúp cho tim trái làm việc dễ dàng hơn."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "240b1dd29c94446b8d18b8a47d20841d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Xét thí nghiệm về vai trò của cơ hoành. Tạo cử động của màng cao su đáy bình theo hai chiều lên xuống và quan sát sự giãn nở của phổi.\n- Kéo màng cao su xuống ứng với sự chuyển động phẳng ra của cơ hoành trong thì hít vào, áp suất trong bình càng âm thêm. Quan sát phổi.\nChọn nhận xét đúng", "options": ["Kéo màng cao su xuống, phổi xẹp xuống, áp suất khoang màng phổi tăng", "Kéo màng cao su xuống, phổi nở ra, áp suất khoang màng phổi giảm", "Kéo màng cao su xuống, phổi nở ra, áp suất khoang màng phổi tăng", "Kéo màng cao su xuống, phổi xẹp xuống, áp suất khoang màng phổi giảm"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "211c451de3fa4f0aaa3ff09a3549e82f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Chọn câu đúng", "options": ["Áp suất phế nang luôn dương", "Áp suất khoang màng phổi dao động quanh 0mmHg", "Áp suất xuyên phổi luôn dương", "Áp suất phế nang luôn âm"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "766abc456fd34475af46fe7d03f0074c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Phế nang lớn so với phế nang nhỏ thì có", "options": ["Áp suất bằng nhau nhưng sức căng bề mặt lớn hơn.", "Áp suất và sức căng bề mặt đều lớn hơn", "Áp suất bằng nhau nhưng sức căng bề mặt nhỏ hơn.", "Áp suất lớn hơn nhưng sức căng bề mặt bằng nhau."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7d8c41c7e5874761852b71eacf0003cb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Bình thường phổi luôn có xu hướng nở ra do:", "options": ["Áp suất phế nang không đổi", "Áp suất xuyên phổi âm", "Áp suất khoang màng phổi âm", "Áp suất xuyên phổi dương"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4f31f49f84494480a017100d33077d6a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Bình thường phổi không bị co nhỏ về rốn phổi có tính tính đàn hồi là nhờ vai trò chính của:", "options": ["Các sợi elastin và collagen trong nhu môi phổi", "Sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang", "Chất surfactant", "Áp suất âm trong khoang màng phổi"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8b93d82d528d4d4fa9d9043dadc40929", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Lực đàn hồi của phổi được tạo nên bởi:", "options": ["Các sợi đàn hồi chiếm 2/3, sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang chiếm 1/3", "Các sợi đàn hồi chiếm 1/3, sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang chiếm 2/3", "Các sợi đàn hồi chiếm 1/3, chất surfactant chiếm 2/3", "Sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang chiếm 1/3, chất surfactant chiếm 2/3"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cb81ae90f92e4353b6a1347c6e1f7c83", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Chất surfactant (chất hoạt diện), chọn câu sai", "options": ["Do tế bào biểu mô phế nang type 1 bài tiết", "Thành phần quan trọng là dipalmitol phosphatidyl cholin", "Làm giảm sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang", "Bài tiết vào khoảng tháng thứ 6-7 của bào thai"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e8e8fcd9721b40ddb94c07fd3c47e731", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Chất Surfactant có đặc điểm", "options": ["Chủ yếu được bài tiết vào 3 tháng đầu của thời kỳ phôi thai", "Ảnh hưởng đến lớp dịch bên trong đường dẫn khí", "Do tế bào biểu mô phế nang type 2 bài tiết", "Làm gia tăng sức căng của bề mặt lớp dịch lót phế nang"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a53490305e634a0eb2a7456b2dd5a9c8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Vai trò của chất surfactant, ngoại trừ", "options": ["Tạo ra áp suất âm trong khoang màng phổi", "Ảnh hưởng lên việc ngăn ngừa sự tích tụ dịch phù trong phế nang", "Ảnh hưởng lên tính đàn hồi của phổi", "Ảnh hưởng lên sự ổn định của phế nang"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "08232a6a1cf846cb857ebf8fc3c51b91", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Ở những trẻ sinh thiếu tháng thường mắc hội chứng suy hô hấp do xẹp phổi, nguyên nhân liên quan đến", "options": ["Chất surfactant", "Áp suất khoang màng phổi", "Đường dẫn khí", "Suất đàn (hệ số nở phổi)"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a4d48a80a9a44020bd77b13ccf56b580", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Bệnh màng trong do thiếu chất surfactant thường gặp ở trẻ sơ sinh", "options": ["Già tháng", "Đủ tháng", "Đẻ non < 8 tháng", "Đẻ non > 8 tháng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "95b72438a0fd465eb76419f66e347af0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pulmonology"], "question": "Hormon nào sau đây có tác động điều hòa lưu lượng khí vào phổi ?", "options": ["Aldosterol", "Serotonin", "Cortisol", "Catecholamin"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b0b053ee3db4468e8b094a1bd4737c64", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Pulmonology"], "question": "Kích thích thần kinh X :", "options": ["Co cơ Reissessen, giảm lưu lượng khí vào phổi", "Dãn cơ Reissessen, tăng lưu lượng khí vào phổi", "Dãn cơ Reissessen, giảm lưu lượng khí vào phổi", "Co cơ Reissessen, tăng lưu lượng khí vào phổi"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "57e5ef6246e24eb887239e749253511b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Quá trình thông khí tại phổi:", "options": ["Trao đổi khí giữa phế nang với khí quyển", "Trao đổi khí giữa máu và tế bào", "Trao đổi khí giữa phế nang và mạch máu", "Trao đổi khí giữa dịch gian bào và dịch nội bào"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e4c72ac03cd84cadb8b8bffebac17330", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Pulmonology"], "question": "Tế bào vỏ não có những tổn thương không hồi phục sau:", "options": ["Ngừng thở 30 giây", "Thiếu oxy 15 phút", "Thiếu oxy 6 phút", "Ngừng thở 3 phút"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5e02b12d110b4cf794d865fe0dfa8c5a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Phân áp O2 gây kích thích hô hấp:", "options": ["< 100mmHg", "> 100 mmHg", "< 60 mmHg", "> 60 mmHg"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "664f7affe0244d1aa76827382fff980d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Thiếu oxy máu kích thích hô hấp chủ yếu qua trung gian:", "options": ["Cảm thụ hóa học trung ương", "Trung tâm kích thích hô hấp", "Thể cảnh và thể đại động mạch", "Trung tâm hít vào"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ee0c5f584b024ecd95093eb45e5f14cb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Sports Medicine"], "question": "Chọn câu đúng. Khi lao động nặng:", "options": ["pH máu tăng", "Giảm PCO2 trong máu", "Tăng phân ly O2 với Hb", "Tăng vận chuyển O2 trong hồng cầu"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "be37d0bf14b047ca98e4ae0424422991", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Máu nhận CO2 từ tổ chức để vận chuyển lên phổi do:", "options": ["pH máu giảm thấp", "phân áp CO2 ở tổ chức cao hơn phân áp CO2 trong máu", "pH máu tăng", "phân áp CO2 ở tổ chức thấp hơn phân áp CO2 trong máu"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "25cb731770fb46fc938c34e6dc470882", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Vai trò của CO2 đối với thể dịch điều hòa hô hấp, chọn câu sai.", "options": ["Nồng độ thấp gây ngưng thở", "Nồng độ bình thường CO2 đóng vai trò duy trì hô hấp", "CO2 tăng rất cao gây ngưng thở", "CO2 tăng gây giảm thông khí phế nang"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7489777117514fae89b5097d1b1cc2f3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Neurology"], "question": "Hoạt động của cơ quan cảm ứng hóa học trung ương tăng khi:", "options": ["Lượng oxy máu não giảm", "PCO2 máu não tăng", "PCO2 máu não giảm", "HCO3- máu não tăng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "458984baa0664814955812d75c22d6f4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Vai trò của CO2 trong điều hòa hoạt động hô hấp", "options": ["tác dụng lên vùng cảm ứng hóa học trung ương và ngoại biên", "ở nồng độ thấp không ảnh hưởng đến hô hấp", "Khí CO2 làm giảm thông khí phế nang", "Nồng độ thấp gây kích thích và duy trì hô hấp"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5131ebe3c7bd4a30b9469a4d729b9946", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Neurology"], "question": "Vùng cảm ứng hóa học trung ương bị kích thích nhanh và nhiều khi nồng độ H+ tăng lên trong:", "options": ["Mô não vì nồng độ CO2 tăng", "Mô não vì nồng độ CO2 giảm", "Máu vì nồng độ CO2 tăng", "Máu vì nồng độ CO2 giảm"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8b332519e14e499a8f72a9b6cfb73527", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Số lượng hồng cầu tăng trong các trường hợp sau đây, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Bệnh phổi mạn tính", "Bệnh đa hồng cầu", "Nhiễm giun móc", "sống ở vùng cao"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ac381dbd88ed4925ab5ddf89937a37ed", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Nói về màng phổi, câu nào sai:", "options": ["Áp suất trong khoang màng phổi cao hơn áp suất khí quyển", "Áp suất âm khoang màng phổi thay đổi theo chu kỳ hô hấp", "Gồm 2 lá: lá thành và lá tạng", "Là một khoang ảo kín"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0b6c3ed3cb6d4a97b60c9d2a193d638c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Các cơ quan tham gia vào quá trình thông khí, ngoại trừ:", "options": ["Lồng ngực", "Phổi", "Phế nang", "Đường dẫn khí"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "116c83efbbe642e382472dc6be5738ac", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Nói về Sulfactant, câu nào đúng", "options": ["Do phế bào loại 2 tiết ra", "Giúp dịch tràn vào phế nang dễ dàng", "Tăng sức căng bề mặt phế nang", "Thay đổi áp suất phế nang"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "baec59dd9674483f9a19198dc901d60f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Khi thực hiện động tác hít vào", "options": ["Kích thước lồng ngực tăng theo cả 3 chiều", "Áp suất khoang màng phổi tăng lên", "Thể tích khoang màng phổi giảm xuống", "Các cơ hít vào giãn ra"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8984325801da4712a7687ecf36131824", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Neurology"], "question": "Các trung tâm hô hấp tham gia vào điều hòa hô hấp cơ bản, ngoại trừ:", "options": ["Trung tâm hít vào", "Trung tâm thở ra", "Trung tâm điều chỉnh thở", "Trung tâm cảm nhận hóa học"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "35d6a4299f444923aad551bb24d5392e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Đường dẫn khí chấm dứt ở cấu trúc nào sau đây:", "options": ["Ống phế nang", "Tiểu phế quản hô hấp", "Tiểu phế quản tận", "Tiểu phế quản"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6d8cb965380d420fb39d1e7e60e2dca1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh Lao là nguyên nhân tử vong đứng thứ mấy trên toàn cầu", "options": ["Thứ ba trong các bệnh nhiễm trùng", "Thứ 4 trong các bệnh nhiễm trùng", "Thứ hai trong các bệnh nhiễm trùng", "Thứ nhất trong các bệnh nhiễm trùng"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0eba5ecffa6a45759c2afa938dbfb5c2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Bệnh lao lây qua đường", "options": ["Qua đường hô hấp (2)", "Qua bắt tay (1)", "Qua mặc chung quần áo (3)", "Tất cả các đường 1,2,3"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6b4d312daf184b5da396899b3b5a06ff", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Triệu chứng cơ năng hay gặp nhất trong lao phổi?", "options": ["Ho khạc đờm", "Ho ra máu", "Ho khan", "Đau ngực"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4ac9e20432234b8a9b461caf9eceb844", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Đường xâm nhập vào cơ thể của vi khuẩn lao phổ biến nhất là?", "options": ["Đường hô hấp", "Đường dạ và niêm mạc", "Đường tiêu hóa", "Từ mẹ sang con qua tĩnh mạch rốn hay nước ối"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a54f962f8d2449c78a8be8ec5cf71357", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Vi khuẩn lao gây bệnh cho người nhanh nhất là?", "options": ["Vi khuẩn lao người", "Vi khuẩn lao chim", "Vi khuẩn lao bò", "Trực khuẩn kháng cồn, kháng toan không điển hình"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "653e193024d04ed29466d1592e534571", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Geriatrics", "Infectious Diseases"], "question": "Đặc điểm của bệnh lao phổi người già là gì?", "options": ["Nguồn gốc vi khuẩn lao từ trong cơ thể người bệnh(1)", "Tất cả các ý 1,2,3", "Lao phổi dễ bị nhầm với các bệnh phổi mãn tính khác vì vậy chẩn đoán hay bị muộn (2)", "Người già dung nạp thuốc kém, dễ bị tai biến thuốc(3)"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ae7b7d613a6f465585587a69e5da10ef", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Radiology"], "question": "Phân loại lao phổi theo Lopo de Carvalho?", "options": ["Lao thâm nhiễm có hang, không hang, lao nốt không hang, lao kê không hang, có hang, lao xơ không hnag, có hang", "Lao thâm nhiễm không hang, có hang, lao nốt không hang, có hang, lao kê, lao xơ có hang, không hang", "Lao thâm nhiễm có hang, không hang, lao nốt không hang, lao kê không hang, lao xơ không hnag", "Lao thâm nhiễm có hang, không hang, lao nốt không hang, có hang, lao kê không hang, lao xơ không hang, có hang"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "af4048e199e8423b9d2d4235a4cfc363", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Lao phổi mãn tính là gì?", "options": ["Bệnh nhân còn vi khuẩn lao sau khi sử dùng công thức tái trị", "Bệnh nhân còn vi khuẩn lao sau khi dùng xong phác đồ điều trị", "Bệnh nhân còn vi khuẩn lao sau khi dùng công thức tái trị có giám sát chặt chẽ việc dùng thuốc", "Bệnh nhân còn vi khuẩn lao sau khi dùng xong phác đồ, X-quang, lâm sàng còn tồn tại"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e1470b3add74471a872ab0867c6faee6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Lao màng phổi hay gặp nhất ở lứa tuổi nào?", "options": ["Từ 40-50 tuổi", "Từ 16-30 tuổi", "Từ 30-40 tuổi", "Trên 50 tuổi"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f0f50de47ef94a4d8da2652618d70144", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Nguy cơ chuyển từ nhiễm lao thành bệnh lao trong cuộc đời đối với người bình thường (không có các yếu tố nguy cơ) là bao nhiêu?", "options": ["Khoảng 15% trong cuộc đời", "Khoảng 20% trong cuộc đời", "Khoảng 5% trong cuộc đời", "Khoảng 10% trong cuộc đời"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ad348ebf2382494f931c56f3a468690c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Tổn thương nhỏ trên xquang trong lao phổi là gì?", "options": ["tổn thương có hang ở 1 bên phổi, bề rộng tổn thương khi gộp lại không vượt quá diện tích phổi nằm trên đường ngang khớp ức sườn 2", "tổn thương không hang ở 2 bên phổi, bề rộng tổn thương khi gộp lại không vượt quá diện tích phổi nằm trên đường ngang khớp ức sườn 2", "tổn thương không hang ở 1 hay 2 bên phổi, bề rộng tổn thương khi gộp lại không vượt quá diện tích phổi nằm trên đường ngang khớp ức sườn 2", "tổn thương không hang ở 1 bên phổi, bề rộng tổn thương khi gộp lại không vượt quá diện tích phổi nằm trên đường ngang khớp ức sườn 2"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2c1fe8d7bc5b487089c508ce61b59d60", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Có các giả thuyết nào về nguồn gốc của vi khuẩn lao?", "options": ["Thuyết nội sinh. (1)", "Cả nội và ngoại sinh. (3)", "Cả(1), (2), (3)", "Thuyết ngoại sinh. (2)"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a87f5e27664342f1984615c6745d7391", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Cồn 90* vi khuẩn lao tồn tại trong bao lâu?", "options": ["3 phút", "2 phút", "4 phút", "1 phút"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "93fd3f7357ff4ee69548fa385ecba135", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Vi khuẩn lao màng phổi là loại nào?", "options": ["M. africanum", "M. tuberculosis", "M. bovis", "Cả 3 loại"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "18128d3ff7334c00a2f4362914407543", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Chương trình Chống Lao Quốc gia (CTCL) quy định lấy mấy mẫu đờm để xét nghiệm?", "options": ["1", "3", "4", "2"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c7038ed620414d64a013cc8a4d349a2b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao phổi tái phát là gì?", "options": ["Bệnh nhân đã hoàn thành phác đồ điều trị nay mắc bệnh trở lại, AFB+ trong đờm.", "Bệnh nhân hoàn thành điều trị, lâm sàng, Xquang ổn định.", "Bệnh nhân đã hoàn thành phác đồ điều trị, xét nghiệm AFB âm tính nay mắc bệnh trở lại, AFB+trong đờm.", "Bệnh nhân hoàn thành điều trị được thầy thuốc xác nhận khỏi bệnh, nay mắc bệnh trở lại, AFB (+) trong đờm."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5fdad0dec11245a489d2470634971a13", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology", "Infectious Diseases"], "question": "Tổn thương vừa trên X-quang của lao phổi có đặc điểm gì?", "options": ["Rải rác, diện tích cộng lại không vượt quá 1/2 phổi, nếu tổn thương liên kết với nhau thì không quá 1/3 phối khi có hang đường kính cộng lại không quá 4 cm.", "Rải rác, diện tích cộng lại không vượt quá 1 phổi, nếu tổn thương liên kết với nhau thì không quá 1/3 phổi, khi có hang đường kính cộng lại không quá 4 cm.", "Rải rác, diện tích cộng lại không vượt quá 1 phổi, nếu tổn thương liên kết với nhau thì không quá 1/2 phổi, khi có hang đường kính cộng lại không quá 4 cm.", "Rải rác, diện tích cộng lại không vượt quá 1 phối, nếu tổn thương liên kết với nhau thì không quá 1/2 phỏi khi có hang đường kính công lại không quá 5 cm"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a09eb4774fd2464cb0fd63a6c593435f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao kê có đặc điểm gì?", "options": ["Là thể lao cấp (Triệu chứng toàn thân cơ năng rầm rộ, triệu chứng thực thể nghèo nàn) Xquang là những nốt nhỏ đồng đều khắp 2 phế trường.", "Là thể lao mạn tính, chỉ phát hiện khi có tổn thương trên Xquang.", "Là thể lao cấp, Xquang là những nốt nhỏ đồng đều khắp 2 phế trường.", "Là thể lao cấp ( triệu chứng toàn thân, cơ năng, thực thể rầm rộ) Xquang là những nốt nhỏ đồng đều khắp 2 phế trường."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2125f1ad59674c83b9d378efcd5c02a7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Phác đồ A2: 2RHZE/4RH điều trị cho các trường hợp nào?", "options": ["Lao người lớn không có bằng chứng kháng thuốc.", "Lao màng não, lao xương khớp, lao hạch trẻ em.", "Lao màng não, lao xương khớp, lao hạch người lớn.", "Lao trẻ em không có bằng chứng kháng thuốc"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "34f3f6e4cba84ae188b3eced63f61f45", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Người bị nhiễm lao tiềm ẩn là gì?", "options": ["Là tình trạng cơ thể người có đáp ứng miễn dịch với kháng nguyên của rực khuẩn gây bệnh lao ở người (XN Mantoux hoặc IGRA dương tính) nhưng chưa có dấu hiệu lâm sàng nào cho thấy bệnh lao hoạt động.", "Là tình trạng cơ thể người có đáp ứng miễn dịch với kháng nguyên của trực khuẩn gây bệnh lao ở người (XN Mantoux hoặc IGR+ dương tính) nhưng chưa có dấu hiệu cận lâm sàng nào cho thấy bệnh lao hoạt động.", "Là tình trạng cơ thể người có đáp ứng miễn dịch với kháng nguyên của trực khuẩn gây bệnh lao ở người (XN Mantoux hoặc IGRA dương tính) nhưng chưa có dấu hiệu lâm sàng - cận lâm sàng nào cho thấy bệnh lao hoạt động.", "Là tình trạng cơ thể người có đáp ứng miễn dịch với kháng nguyên của trực khuẩn gây bệnh lao ở người (XN Mantoux hoặc IGR+ dương tính) và có...."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "797f52ab391f4c97808df322bc746089", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Cách phân loại bệnh lao theo Hiệp hội chống lao Quốc tế và CTCLQG là gì?", "options": ["Theo số lượng vi khuẩn lao trong đờm và tổn thương trên Xquang.", "Theo xét nghiệm đờm tìm vi khuẩn lao.", "Theo xét nghiệm tìm vi khuẩn lao và tiền sử dùng thuốc.", "Theo mức độ tổn thương phổi trên X quang."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0088c7521cb348868aa84b4b66ecf00d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Điều trị lao màng phổi chuẩn là gì?", "options": ["Điều trị thuốc chống lao theo chương trình chống lao Quốc gia kết hợp điều trị triệu chứng.", "Điều trị thuốc chống lao theo chương trình chống lao Quốc gia kết hợp điều trị triệu chứng và phục hồi chức năng.", "Điều trị thuốc chống lao theo chương trình chống lao Quốc gia.", "Điều trị thuốc chống lao theo chương trình chống lao Quốc gia kết hợp phục hồi chức năng."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3b9ae66d831b47f78968990e1bebfe67", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Pathology"], "question": "Vi khuẩn lao dài khoảng bao nhiêu?", "options": ["Từ 4-6 micromet", "Từ 3-5 micromét", "Từ 2-4 micromét", "Từ 1-3 micromét"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "351b7209113444818da9be9eb17ec50c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Yếu tố thuận lợi nào dễ bị mắc lao?", "options": ["Trẻ chưa tiêm BCG. (2)", "Cả 3 yếu tố (1) (2) (3).", "Tiếp xúc với nguồn lây chính. (1)", "Mắc một số bệnh như: Suy dinh dưỡng, bệnh mạn tính, HIV/AIDS. (3)"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "71309340248243658af926a6adaf537d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Phác đồ A1:2RHZE/4 RHE điều trị cho các trường hợp nào?", "options": ["Lao người lớn không có bằng chứng kháng thuốc.", "Lao người lớn có bằng chứng kháng thuốc.", "Lao trẻ em có bằng chứng kháng thuốc.", "Lao trẻ em không có bằng chứng kháng thuốc."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c48340e6e0a6478a8e9477163827cdde", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Vi khuẩn lao có những quần thể nào?", "options": ["Vi khuẩn phát triển chậm, từng đợt ( Nhóm B). (3)", "Cả 3 nhóm (1) (2) (3)", "Nằm ngoài tế bào (NhómA). (1)", "Nằm trong tế bào (Nhóm C) (2)"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "78809baaaaa44b74874c720b3b5aad74", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Đánh giá mức độ tổn thương trên Xquang có ý nghĩa:", "options": ["Tiên lượng khỏi bệnh và theo dõi điều trị.", "Tiên lượng khỏi bệnh và di chứng có thể gặp sau điều trị", "Theo dõi quá trình điều trị.", "Định hướng điều trị."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "38767b5e13a64861b78c8c08e69893fa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Cơ chế tác dụng của Isoniazid và Ethambutol là:", "options": ["ức chế tiểu phần A của DNA – Gyrase.", "Phá hủy màng của vi khuẩn", "ức chế tổng hợp các acid nucleic của vi khuẩn", "ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "19277b8aa44546678ce7d3f060a0c3f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Pathology"], "question": "Kỹ thuật nào ngoài xác định vi khuẩn lao còn cho biết vi khuẩn kháng RMF hay không:", "options": ["BACREC", "X pert gen", "PCR", "MGIT"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3032e0ae91984ab79c5050db703d6b98", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Phác đồ điều trị lao tiềm ẩn hiện nay là:", "options": ["Phác đồ 6H,9H,4R", "Phác đồ 9H,4R,1HP", "Phác đồ 6H,9H,3HP", "Phác đồ 6H,9H,1HP"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "861d9255824444a79633d92c7f58083e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Đặc điểm của u lao là:", "options": ["Là thể lâm sàng đặc biệt của lao phổi, loại nhỏ( đường kính <1cm), trung bình(đường kính 1-2cm), loại lớn(đường kính >2cm), its triệu chứng lâm sàng", "Là thể lâm sàng đặc biệt của lao phổi, loại nhỏ(đường kính <2cm), trung bình( đường kính 2-4cm), loại lớn(đường kính > 4cm), ít triệu chứng lâm sàng", "Là thể lâm sàng đặc biệt của lao phổi, loại nhỏ( đường kính <2cm), trung bình(đường kính 2-3cm), loại lớn(đường kính >3cm), ít triệu chứng lâm sàng", "Là thể lâm sàng đặc biệt của lao phổi, loại nhỏ( đường kính <1cm), trung bình(đường kính 2-3cm), loại lớn(đường kính >3cm), ít triệu chứng lâm sàng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e1adf082ab11416aaf1c7cb920c6d0a1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Tuổi nào hay bị lao kê phổi kèm lao các bộ phận khác:", "options": ["Người già", "Trẻ lớn", "Trẻ nhỏ", "Người trưởng thành"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "559e77da65c04b379d67b34e6f7560fe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Ở nhiệt độ 100 độ C vi khuẩn lao chết sau:", "options": ["5 phút", "20 phút", "15 phút", "10 phút"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "13d6f4d02d3f4c93bf550379c04013e8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Pathology"], "question": "Phân loại vi khuẩn lao dựa vào", "options": ["Dựa vào khả năng gây bệnh cho người và động vật", "Cả 3", "Vi khuẩn kháng cồn và kháng toan không điển hình", "Dựa trên cấu trúc adn"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4728458af63649f08612c17d1ed795e3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Ho ra máu trong lao phổi có đặc điểm gì", "options": ["Ho ra máu trung bình", "Ho ra máu ít", "Ho ra máu ít có đuôi khái huyết", "Ho ra máu nhiều"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "280dbefe44b84715a6298f61dfefd238", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics", "Geriatrics", "Infectious Diseases"], "question": "Đặc điểm của phế quản phế viêm lao là", "options": ["Hay gặp ở người già, theo kiểu cấp tính, xquang là các nốt không đều khắp 2 phổi", "Hay gặp ở trẻ em và người già, theo kiểu cấp tính, xquang là các nốt không đều khắp 2 phổi", "Hay gặp ở trẻ em, tuổi dậy thì, theo kiểu cấp tính, xquang là các nốt mờ to nhỏ không đều khắp 2 phổi, đậm độ tập trung nhiều vùng cạnh tim", "Hay gặp ở trẻ em, tuổi dậy thì, theo kiểu cấp tính, xquang là các nốt không đều khắp 2 phổi"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8cf6e62ece1d4e42b3d8bcbca3ef454a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Xét nghiệm nào có giá trị nhất trong chẩn đoán lao màng phổi", "options": ["Xét nghiệm tìm vi khuẩn lao trong dịch màng phổi bằng phương pháp nuôi cấy", "Xét nghiệm các thành phần trong dịch màng phổi", "Xét nghiệm tìm vi khuẩn lao trong dịch màng phổi bằng phương pháp trực tiếp", "Sinh thiết màng phổi tìm tổn thương lao đặc hiệu"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "51fff68d7470488796136abcc818d898", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao phổi mới là", "options": ["Bệnh nhân chưa bao giờ dùng thuốc", "Bệnh nhân chưa bao giờ dùng thuốc hoặc chỉ dùng thuốc < 15 ngày", "Bệnh nhân chưa bao giờ dùng thuốc hoặc chỉ dùng thuốc < 1 tuần", "Bệnh nhân chưa bao giờ dùng thuốc hoặc chỉ dùng thuốc < 1 tháng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1cc266b1fd534d56ba2c839d1ae11a41", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Phác đồ B2: 2RHZE/10RH điều trị cho các trường hợp", "options": ["Lao màng não, lao xương khớp, lao hạch trẻ em", "Lao người lớn không có bằng chứng kháng thuốc", "Lao màng não, lao xương khớp, lao hạch người lớn", "Lao trẻ em có bằng chứng kháng thuốc"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8e78e4d0a75f4a63b98cfe167721fd41", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Những trường hợp nào phản ứng Mantoux có thể âm tính?", "options": ["Lao phổi kéo dài", "Lao phổi kéo dài, cơ thể suy kiệt", "Lao phổi người già", "Lao phổi AFB (-) trong đờm"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a849c62f04544eeb92cdeed9b77c3189", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Ở điều kiện bình thường vi khuẩn lao sinh sản bao nhiêu giờ/ lần?", "options": ["24-30", "14-20", "20-24", "10-14 giờ/lần"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5ae63707cd424bc097ebc1291a6e6f7d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao phổi điều trị thất bại là?", "options": ["Bệnh nhân còn vi khuẩn lao sau điều trị 2 tháng", "Bệnh nhân còn vi khuẩn lao sau điều trị 4 tháng", "Bệnh nhân còn vi khuẩn lao sau điều trị 3 tháng", "Bệnh nhân còn vi khuẩn lao sau điều trị 5 tháng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "45ae22b449ea49c0a4bcf3b0bab15729", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao phổi chiếm khoảng bao nhiêu % tổng số bệnh nhân lao?", "options": ["60", "80", "70", "90"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c56249ed52a54cc4ab0ede309e9f65bc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Vi khuẩn lao lan tràn đến màng bụng bằng con đường nào?", "options": ["Đường máu", "Tiếp cận", "Cả 3 đường", "Bạch huyết"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "81750b6441124268bc9909b5dd5827a3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Triệu chứng sốt trong lao màng phổi là?", "options": ["Sốt vừa và kéo dài", "Sốt vừa và không kéo dài", "Sốt nhẹ và kéo dài", "Sốt nhẹ và không kéo dài"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a97271b2f72943c1b4d069784fc8a9b4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Vi khuẩn lao có mấy quần thể?", "options": ["5 quần thể", "3 quần thể", "4 quần thể", "6 quần thể"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "db107a86f3844100baafb586c1ee3a1e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Những tổn thương nào là cơ bản trong lao phổi?", "options": ["Nốt", "Cả 3", "Hang", "Thâm nhiễm"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "61388695e0a2427bac6d04664d983f41", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Ở giai đoạn toàn phát, triệu chứng nào hay gặp nhất trong lao phổi?", "options": ["Đau ngực", "Ho ra máu", "Ho ngày càng tăng, có thể ho ra máu", "Khó thở"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3259f2cf705c431197f68d85a5501d47", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Nguyên nhân chính gây bệnh lao là?", "options": ["Do ăn uống không đầy đủ", "Do làm việc quá sức", "Do di truyền trong gia đình", "Do vi khuẩn lao gây nên"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8132a39dcbfb4150aeb2de312f82994a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Bệnh lao diễn biến qua mấy giai đoạn?", "options": ["4 giai đoạn", "2 giai đoạn", "3 giai đoạn", "5 giai đoạn"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0cb80b998a8b4349851b7652ecb0b777", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Neurology", "Orthopedics"], "question": "Phác đồ B1: 2RHZE/10RHE điều trị cho các trường hợp?", "options": ["Lao màng não, lao xương khớp, lao hạch người lớn", "Lao trẻ em có bằng chứng kháng thuốc", "Lao người lớn có bằng chứng kháng thuốc", "Lao màng não, lao xương khớp, lao hạch trẻ em"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7b0d39983116431fbcb7cefd33e5704b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Vi khuẩn kháng thuốc ở bệnh nhân không có tiền sử điều trị lao trước đó hoặc điều trị chưa được 1 tháng là loại lao kháng thuốc gì?", "options": ["Kết hợp", "Mắc phải", "Tiên phát", "Siêu kháng thuốc"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2b24ce938b34485a9f63a20b2b377b5e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Có mấy nguyên tắc điều trị bệnh lao?", "options": ["5", "4", "6", "3"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cfcec1c8327e4a8ca949529e62731798", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Vi khuẩn lao gây bệnh cho người nhiều nhất là loại nào?", "options": ["Vi khuẩn lao bò", "Vi khuẩn lao chim", "Vi khuẩn kháng cồn, kháng toan không điển hình", "Vi khuẩn lao người"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8d35f8d7e4d34062860783582a5825f7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Sports Medicine"], "question": "Thuốc nào sau đây được sử dụng trong hen suyễn do gắng sức", "options": ["Theophylin", "Salbutamol", "Corticoid", "Cromolyn"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e31556f373204d98b2025067dfd5aca4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Thuốc salmeterol có tác dụng kéo dài là do?", "options": ["Có mạch carbon ngắn", "Có mạch carbon dài", "Phóng thích dài", "Phóng thích chậm"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "666380967b7a44aa89c653ad6eb664a2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Yếu tố nguy cơ nào sau đây về bệnh hen suyễn là KHÔNG ĐÚNG?", "options": ["Aspirin có thể tăng nguy cơ hen suyễn, nhất là sau nhiễm virus", "Người có tiền sử bệnh trầm cảm có nguy cơ hen suyễn cao hơn so với người khỏe mạnh", "Hen suyễn gắng sức thường xảy ra trong điều kiện không khí nóng và ẩmCon Nhà Nghèo Bmt 20", "Hen suyễn về đêm chứng tỏ bệnh hen suyễn kiểm soát kém"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "632221eb15b84a6e830cee1d33ed5697", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Chỉ số Tiffeneau được định nghĩa:", "options": ["Thể tích khí lưu thông", "Dung tích phổi (toàn bộ) trừ đi thể tích cặn", "Tỷ lệ % của FEV1/FVC", "Thể tích cặn (sau khi đã thở ra gắng sức)"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5e9b4716b8f14653ba40cdb4954d8204", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Các triệu chứng của bệnh hen suyễn gồm các biểu hiện sau, NGOẠI TRỪ", "options": ["Khó thở", "Nặng ngực thành cơn", "Giảm cân đột ngột", "Khò khè"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "53eae4073ddb4cc78f8cccb384de701b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Thuốc kháng viêm nào được chỉ định trong điều trị hen phế quản ?", "options": ["Indomethacine", "Corticosteroid", "Ibuprofen", "Diclofenac"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d54bbb487fa84c8f93976ad83cf25a54", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Lợi ích của phối hợp thuốc chủ vận beta-2 với corticoid nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG", "options": ["Có tác dụng kháng viêm và dãn phế quản", "Thuốc chủ vận beta-2 làm tăng đáp ứng thụ thể corticoid", "Tăng thời gian bán hủy (T1/2) của thuốc chủ vận beta-2", "Corticoid làm tăng đáp ứng thụ thể beta-2"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "238cb52c83d34b22b0a965d165e2a321", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Thuốc trị hen suyễn nào sau đây có tác động ức chế enzym phosphodiesterase?", "options": ["Corticoid", "Kháng cholinergic", "Chủ vận beta 2", "Theophyllin"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "90a58462b83244ca83499a2de295e6d0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Thuốc trị hen suyễn MDI dạng xịt với các đặc điểm sau đây NGOẠI TRỪ :", "options": ["Tác dụng nhanh", "Hiệu quả", "Có phân liều", "Không có tác dụng phụ toàn thân"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "12ec931465b8487294887ce60d587c48", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tác nhân nào sau đây KHÔNG làm giảm kali huyết ở bệnh nhân hen suyễn", "options": ["Tăng nhịp thở ở bệnh nhân hen suyễn", "Theophyllin", "Thuốc chủ vận beta-2", "Thuốc corticoid"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7c5d40b9b91c4abe90d178414a4faf49", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Lợi ích của buồng đệm (spacer) trong dụng cụ bơm thuốc điều trị hen suyễn?", "options": ["Làm giảm kích thước tiểu phân của thuốc", "Dễ sử dụng cho trẻ em", "Hữu ích khi dùng cho bệnh hen suyễn cấp", "Làm giảm khả năng bám dính thuốc trên miệng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7b1741702c4b491d9d0a3d5e6597e20c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tác nhân nào làm giảm kali huyết ở bệnh nhân hen suyễn?", "options": ["Corticoid", "Theophylin", "Thuốc chủ vận \nβ2", "Tăng nhịp thở bệnh nhân"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "13bdd9db370249689e674abb3e2e062b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Chỉ số Tiffeneau được định nghĩa:", "options": ["Thể tích khí lưu thông.", "Tỷ lệ % của FEV1/FVC", "Thể tích cặn (sau khi đã thở ra gắng sức)", "Dung tích phổi (toàn bộ) trừ đi thể tích cặn"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "74bb9ab343504d419c2b74c7baaadaaf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Endocrinology"], "question": "Tác nhân nào sau đây KHÔNG làm giảm kali huyết ở bệnh nhân hen suyễn?", "options": ["Tăng nhịp thở ở bệnh nhân hen suyễn", "Thuốc chủ vận beta-2", "Theophyllin 2", "Thuốc corticoid"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "715d710e8b094c24bbcc44ddbd4ac326", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều trị hen phế quản trên phụ nữ có thai:", "options": ["Tất cả đều sai.", "Sử dụng thuốc như người không có thai", "Tất cả đều đúng", "Chỉ sử dụng thuốc khi lợi ích vượt trội so với nguy cơ"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1bda953f8a084bc69f0a7af5dc75ca57", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Bệnh nhân được đánh giá là kiểm soát tốt triệu chứng hen phế quản khi:", "options": ["Không bị giới hạn bất kỳ hoạt động do hen", "Có dưới 2 triệu chứng ban ngày/ tuần", "Tất cả đều đúng", "Không bị thức giấc do hen"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "aeb637168802456baf11c01057efa920", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Bệnh nhân được đánh giá là không kiểm soát triệu chứng hen phế quản khi:", "options": ["Hơn 2 triệu chứng ban ngày/ tuần, thức giấc do hen, bị giới hạn hoạt động do hen phế quản", "ít hơn 2 triệu chứng ban ngày/ tuần, cần thuốc cắt cơn hơn 2 lần/ tuần.", "Tất cả đều đúng .", "Bị giới hạn hoạt động do hen phế quản, không thức giấc do hen phế quản."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7bffbc9af8214ac09cace7d5551d9c5d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Cơ chế giãn phế quản của Theophyllin trong điều trị hen phế quản:", "options": ["Đối kháng thụ thể muscarinic", "Ức chế Phosphodiesterase", "Ức chế Adenosine", "A và C đúng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "138d9ffc956448e491b884f15970278a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Cơ chế giãn phế quản của thuốc Formoterol trong điều trị hen phế quản:", "options": ["Ức chế phosphodiesterase", "Ức chế Adenosine", "Đối kháng thụ thể muscarinic", "Hoạt hóa adenyl cyclase làm tăng nồng độ AMPc"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "18e86bd611d8401caed135b0dd55c527", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Cơ chế giãn phế quản của Ibratropium trong điều trị hen phế quản:", "options": ["Đối kháng thụ thể muscarinic", "Ức chế adenosine", "Ức chế phosphodiesterase", "Hoạt hóa adenyl cyclase làm tăng nồng độ AMPc"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "540a9afad8aa4db4842061653ca012ef", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Cơ chế giãn phế quản của thuốc Salbutamol trong điều trị hen phế quản:", "options": ["Hoạt hóa adenyl cyclase làm tăng nồng độ AMPc", "Ức chế adenosine", "Ức chế phosphodiesterase", "Đối kháng thụ thể muscarinic"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "881777e91aea413fa2155653d19b50f6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Cơ chế giãn phế quản của Tiotropium trong điều trị hen phế quản:", "options": ["Đối kháng thụ thể muscarinic", "Hoạt hóa adenyl cyclase làm tăng nồng độ AMPc", "Ức chế adenosine", "Ức chế phosphodiesterase"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "287cf7aeac094c6180f26a1225beb98b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Cơ chế của thuốc Zileuton trong điều trị hen phế quản:", "options": ["Ôn định dưỡng bàoCon Nhà Nghèo Bmt 60", "Ức chế tổng hợp leucotrien", "Đối kháng leucotrien trên LTD4 receptor", "Kháng thể kháng IgE"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "10701ad0089841d482a69ba5a766a381", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Cơ chế của thuốc Montelukast trong điều trị hen phế quản:", "options": ["Ức chế tổng hợp leucotrien", "Đối kháng leucotrien trên LTD4 receptor", "Kháng thể kháng IgE", "Ổn định dưỡng bào"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b20d55c6a1374978b73edab3dddd6466", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Cơ chế của thuốc Nedocromil trong điều trị hen phế quản:", "options": ["Ức chế tổng hợp leucotrien", "Ổn định dưỡng bào", "Kháng thể kháng IgE", "Đối kháng leucotrien trên LCD4 receptor"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cc3b1706925b4802bdf52d980e9f2ae3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Nguy cơ xảy ra khi dùng SABA thường xuyên:", "options": ["Tăng viêm phế quản liên quan bạch cầu ái toan", "SABA chỉ cắt Con tạm thời, nguy cơ kết cục xấu về sau nếu dùng thường xuyên", "Giảm tác dụng thuốc", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "61e94815fb1b45929c6ad82655623406", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tiến hành hạ bậc điều trị hen phế quản khi:", "options": ["Tất cả đều sai", "Có thể ngưng hoàn toàn ICS nếu bệnh nhân kiểm soát tốt cơn hen", "Hen được kiểm soát tốt và duy trì trong 1 tháng", "Bệnh nhân chuẩn bị đi du lịch mang thai/ có bệnh về đường hô hấp"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "db5333d1da0f4dc4a346997480af90ad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Lợi ích của buồng đệm (spacer) trong dụng cụ bơm thuốc điều trị hen phế quản", "options": ["Làm giảm kích thước tiểu phân của thuốc", "Làm giảm khả năng bám dính thuốc trên miệng", "Hữu ích khi dùng cho bệnh hen suyễn cấp", "Dễ sử dụng cho trẻ em"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ff18c0545c3e48cf9904604eeac638b9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Chống chỉ định chiếu tia tử ngoại", "options": ["Bồi bổ tổng trạng", "Chống còi xương", "Loét mạn tính", "Lao phổi đang tiến triển"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7c1686b887d94445bbd488f381d9cb1b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Thuốc kháng lao nào sau đây ít có nguy cơ gây độc trên gan nhất?", "options": ["Ethambutol", "Pyrazinamide", "Isoniazid", "Rifampicin"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ac1887b6f49541acb9d87064eee08104", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tiêu chuẩn biến thiên FEV1 không có đáp ứng sau test DPQ", "options": ["< 200 ml và < 12%", "< 120ml hoặc < 20%", "< 200ml hoặc < 12%", "< 120ml và < 20%"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "77488382d696440d8d8b3bb269c76c0e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Mũi và hốc mũi có nhiệm vụ……………", "options": ["đưa không khí đến tim", "lọc lông mao khỏi không khí", "kiểm soát nhiệt độ của không khí", "đóng thanh quản"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4bf033b2e9c44bf7be072937a409d0b7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Lông trong mũi hoạt động như…………….", "options": ["bộ điều khiển", "máy sưởi", "bộ lọc", "nắp để đóng các hốc mũi"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1c6ae3f1e3a442dca2ba8412dca75179", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Nắp thanh quản là một mảnh…………….", "options": ["mô cứng", "tóc", "chất lỏng dính", "xương mềm"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1b48cd4c2f4d4dea968ee7f6cf2520a3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Một người sẽ bắt đầu ho nếu…………", "options": ["thức ăn đi vào thanh quản", "không khí đến được lỗ thanh quản", "anh ấy thở", "nắp thanh quản đóng lại"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "663634cb670e435f804f5dc8f18b7613", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Khi phản xạ ho được kích hoạt, người đó…………", "options": ["bắt đầu phản xạ ho tự động", "nghĩ rằng mình phải ho", "khiến anh ta tự ho", "bắt đầu nghẹn"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "43583fafdf6f45cc99f03e3fb5a4eabb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Xác xuất bị bệnh lao bằng:", "options": ["P(lao và hút thuốc lá)*P(lao và không hút thuốc lá)", "P(lao và hút thuốc lá)+P(lao và không hút thuốc lá).", "P(lao hay hút thuốc lá)+P(lao hay không hút thuốc lá).", "P(lao hay hút thuốc lá)*P(lao hay không hút thuốc lá)."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "98a63b4450e847da8bd53e413ed2f3af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Điều nào dưới đây phù hợp với bệnh cúm", "options": ["Bệnh cúm bắt đầu lây khi bệnh nhân khởi sự sốt cao", "Virus cúm B và C hay gây các trận dịch lớn cho cộng đồng", "Người bệnh và người lành mang trùng là nguồn bệnh duy nhất", "Tác nhân gây bệnh là 5 loại virus Ifluenza A,B,C,D,E"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4061e98dddc341b99b5d4bf036de3395", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Cơn ho điển hình của bệnh ho gà gồm những triệu chứng sau:", "options": ["Ho từng tiếng một có nhiều đờm trắng đục", "Ho từng tiếng một không có đờm thỉnh thoảng khạc ra máu", "Ho một cơn khoảng 15-20 cái rồi chấm dứt", "Ho nhiều cơn, giữa các cơn ho nghe có tiếng ót"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4d26dba5896f490099bf856fa2d84d8d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "những yếu tố sau đây, yếu tố nào không phải là yếu tố trung gian truyền bệnh đối với các bệnh lây qua đường hô hấp", "options": ["không khí", "thực phẩm", "nước", "đờm"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dae03fedf612469fab83804cfdbec987", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "đối với các bệnh lây qua đường hô hấp muốn phòng dịch tốt quan trọng nhất là:", "options": ["cách ly người bệnh", "gây miễn dịch đặc hiệu và không đặc hiệu", "uống thuốc dự phòng", "vệ sinh môi trường"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ab8b3a770136479bb6346f2ce11f5603", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Biến chứng thường gặp ở trẻ mắc sởi là:", "options": ["Loét giác mạc mắt", "Viêm phổi", "Cam tẩu mã", "Viêm não tủy"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "764f3d3306f6410a913f222f83cc9294", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Người ta nghiên cứu kỹ lưỡng sự kết hợp giữa hút thuốc lá và ung thư phổi. Những kết luận nào sau đây khẳng định sự kết hợp giữa hút thuốc lá và ung thư phổi và đưa ra được bằng chứng về mối quan hệ nhân quả", "options": ["Nguy cơ ung thư phổi tăng lên khi khoảng thời gian hút thuốc lá dài hơn", "Nguy cơ ung thư phổi tăng lên khi số thuốc lá hút hàng ngày tăng lên", "Các nghiên cứu thực nghiệm trên động vật cho thấy tỷ lệ có vết loét tiền ung thư tăng lên sau khi hít khói thuốc lá vào phổi", "Những người bỏ thuốc lá có tỷ lệ ung thư phổi ở mức trung gian so với người không hút thuốc lá và những người hiện đang hút thuốc lá"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c8a825c4d5254c7aaa3c472721c9fa6b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Điều nào dưới đây phù hợp với bệnh cúm", "options": ["Người bệnh và người lành mang trùng là nguồn bệnh duy nhất", "Virus cúm B và C hay gây các trận dịch lớn cho cộng đồng", "Tác nhân gây bệnh là 5 loại virus Ifluenza A,B,C,D,E", "Bệnh cúm bắt đầu lây khi bệnh nhân khởi sự sốt cao"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e1f3b821f3d64b4187c244aadb49acb4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Một bệnh nhân nam 50 tuổi, có biểu hiện lâm sàng sốt, ho, khó thở, vào bệnh viện được chẩn đoán ban đầu là viêm màng phổi, gây tràn dịch màng phổi. Bệnh nhân được chọc dịch màng phổi làm xét nghiệm sinh hoá tế bào, kết quả xét nghiệm nào sau đây phù hợp bệnh cảnh trên", "options": ["nghèo protein, TLPT >1020 Dalton, nhiều tế bào viêm", "giàu protein, TLPT >1020 Dalton, nhiều tế bào viêm", "giàu protein, TLPT <1020 Dalton, ít tế bào viêm", "nghèo protein, TLPT <1020 Dalton, ít tế bào viêm"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "82f4d6a8fb444825b628b53a91a21eae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Sự xuất hiện tế bào biểu mô thượng bì thay thế cho tế bào biểu mô trụ đơn ở nội mạc phế quản còn gọi là hiện tượng thay hình?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6fc3d10d956d4666955e85389391d798", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Gastroenterology", "Pulmonology"], "question": "Mảnh bệnh phẩm nội soi (dạ dày, phế quản, đại tràng...) gửi làm sinh thiết lạnh tốt nhất nên:", "options": ["Không cố định, gửi ngay trong 15 phút", "Cố định ngay trong dung dịch phù hợp, gửi trong ngày", "Áp ra một vài lam rồi gửi tươi ngay trong 15 phút", "Áp ra một vài lam rồi cố định, gửi trong ngày"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a2de5bf5e7ef46b8b8b600950bdd1df2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Pulmonology", "Oncology"], "question": "Tổn thương mô bệnh học của ung thư phế quản hay gặp nhất tại:", "options": ["Lớp sụn phế quản", "Tổ chức lympho dưới niêm mạc phế quản", "Lớp biểu mô trụ phế quản", "Lớp cơ trơn phế quản"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5d4bfbfba9f14300b54be46a6e219d54", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Những đối tượng nào dưới đây nghi ngờ ung thư phổi khi thăm khám:", "options": ["7 tuổi, có nhiều hạch vùng cổ, gầy sút, sốt nhẹ về chiều", "50 tuổi, nghiện thuốc lá, ho,đau tức ngực, đờm có máu", "12 tuổi, Ho nhiều, khạc đờm nhầy trong, khó thở từng cơn", "25 tuổi, sốt cao, ho, đau tức ngực, khạc đờm màu rỉ sắt"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "59b5761c76c54caab3689212d16dcdd8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Tăng tiết là tổn thương hay gặp ở giai đoạn cuối của viêm phế quản cấp ?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "557a8ec7ad2e4514864443fe99830453", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Quá sản và phì đại tế bào biểu mô phế quản là 2 khái niệm giống nhau?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2f53a4854a0e4e1f9ae6b1cfe2398632", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Trong dị sản tế bào biểu mô phế quản, tế bào biểu mô trụ biến thành tế bào biểu mô lát tầng?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "334e64d8cf774e579082c3d246cbd6a3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm phổi thùy là nguyên nhân gây tử vong nhiều nhất trong các bệnh nhiễm trùng ở phổi?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6665f6b94e93410385cae2886d227f59", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Geriatrics"], "question": "Viêm phế quản-phổi là bệnh hay gặp ở người lớn và người già?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f07d3873b7994cc6b1cb6e18d78b7827", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm phế quản-phổi là bệnh gây tử vong nhiều nhất trong các nhiễm khuẩn hô hấp cấp ở trẻ em ?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f8f9abadd6c84347b4cfca2a1a3ee1ee", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Viêm phổi thuỳ là bệnh viêm phế quản phế nang cấp tính lan toả của phổi ?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "92a384c514114483bd117420991af974", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Ung thư phổi là một ung thư phổ biến trên thế giới nhưng hiếm gặp ở nước ta?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c5fc46a07b294d1aa7de1201110e7550", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology", "Radiology"], "question": "Tia xạ là yếu tố ít có ảnh hưởng đến nguy cơ ung thư phế quản ?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cf8b97bea3394e5087cf53a214a9deae", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Khái niệm ung thư phổi trùng với khái niệm ung thư phê quản ?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "87b60465812444aca3522b10ec7c9334", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology", "Pathology"], "question": "Trong các típ mô bệnh học của ung thư phổi, ung thư biểu mô tế bào lớn là loại ác tính nhất?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "49860472013a4759ad255fea2f8863d0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Hiện tượng viêm phế nang long là hiện tượng huy động lực lượng thực bào tại chỗ nhằm chống lại sự xâm nhập của vi sinh vật lạ?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c270d8a3d1094fc380a6d5e4915ae103", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Radiology"], "question": "Ung thư di căn từ một cơ quan khác tới phổi thường có nhiều ổ và trên phim XQ thường có hình bóng bay (Ballon)?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7a52e11a3ea949348baa7d40c8495f8a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Viêm phế nang nước và viêm phế nang phù là 2 khái niệm khác nhau?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d5bda9f8710344f2ab22e8228a633698", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Trong ung thư biểu mô tế bào tuyến của phổi, các khối u hay gặp ở các phế quản gốc?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "734734255074464e92e3d105e36a1780", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Surgery"], "question": "Ung thư biểu mô tế bào nhỏ của phổi được chỉ định mổ càng sớm càng tốt?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "47e0fcf0469c4d4fba15eca25249ff9e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến chế nhầy chứng tỏ u có độ biệt hoá kém?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3897a6703b6f4128b2f936ff569f9ccd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Ung thư biểu mô tiểu phế quản - phế nang là loại ung thư phế quản khá phổ biến?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b79d6f672bc242f3a56753698c454f1b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Carcinoid là một loại ung thư di căn tới phổi?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f611cfdcab824249b2facddf78231275", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Oncology", "Pathology"], "question": "Trên hình ảnh vi thể, người ta có thể vẫn gặp hình ảnh ung thư phổi đi kèm lao phổi?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2e74cdc602554ae897aa04deacdb9448", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pulmonology", "Oncology"], "question": "Yếu tố di truyền trong ung thư dạ dày cao hơn hẳn trong ung thư phế quản phải không?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dc4de57817ca4028ac3f5911cc705dfd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Nhồi máu trắng không gặp ở:", "options": ["Não", "Phổi", "Tim", "Lách"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1ee0a5fa9acf485ab138f494a82452fc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Phản ứng Tuberculin thể hiện:", "options": ["phản ứng âm tính chứng tỏ có thể chưa từng mắc lao trước đây.", "nếu phản ứng dương tính chắc chắn cơ thể đang mắc lao.", "nếu phản ứng âm tính chắc chắn cơ thể hiện không mắc lao.", "phản ứng dương tính gợi ý cơ thể đã từng nhiễm lao trước đây."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f3fc076cbded40acba0860cc9413516a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tiến triển của viêm phế quản, trừ:", "options": ["đục khoét nhu mô phổi . Tiến triển của viêm phế quản gồm: áp xe phổi, nhục hoá, giãn phế quản, xơ hoá.", "nhục hoá", "áp xe phổi", "giãn phế quản"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "16b21efaaa664a348b4d2cf3156ab542", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Tổn thương cơ bản của phế nang, trừ:", "options": ["dị sản.", "biến hình đại thực bào.", "tăng tiết.", "teo và biến..Tổn thương cơ bản của phế nang gồm: biến hình đại thực bào, teo và biến, dị sản, viêm, u."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3928af3341464d4886c02623e2335e65", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology", "Infectious Diseases"], "question": "Về mặt vi thể, nang lao không có:", "options": ["ngoại vi là các tế bào dạng biểu mô sắp xếp lộn xộn.", "bản chất vi thể là các tế bào u sắp xếp thành nang.", "cả 3 đều đúng.", "trung tâm là chất hoại tử bã đậu."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "26cad805780743258d5dcf40cd125b9b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong lao riêng lẻ có các thể, trừ:", "options": ["hạt lao", "củ túi hoá", "củ lao", "hang lao"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b8667b709acb43c8a63ce0d737d288bd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Tổn thương nang lao điển hình, không bao gồm", "options": ["hiện diện các đại bào", "hiện diện nhiều lympho bào, tế bào xơ", "hiện diện thành phần hoại tử tơ huyết", "hiện diện thành phần hoại tử bả đậu"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b8723b45233f45f082f5903e704f4cd3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Hoại tử bã đậu đặc trưng của viêm lao được hình thành do", "options": ["các thành phần có ở lớp vỏ của vi khuẩn", "các yếu tố hóa hướng động của vi khuẩn", "các thành phần của mô đệm liên kết", "trực khuẩn lao ái khí"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f44568a266f54d66abaace28f0196126", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Pathology"], "question": "Đường xâm nhập gây viêm do trực khuẩn lao thường gặp", "options": ["Đường tiêu hóa", "Đường qua da, niêm mạc", "Đường hô hấp", "Đường sinh dục"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "365d833f540942af81312e38f9855034", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Pathology"], "question": "Trong viêm lao, chất hoạt tử bão đậu không tiến triển theo chiều hướng", "options": ["Vôi hóa", "Xơ hóa", "Tự tiêu hóa", "Nhuyễn hóa"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3b463244c75342b18f1736ae449a037f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Trong dị sản vảy, tế bào biểu mô phế quản, tế bào biểu mô trụ biến thành tế bào biểu mô lát tầng", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "df871d6545324dc2a2abf138b45e8600", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Hiện tượng hoại tử mỡ nhiều ổ ở phổi là dấu hiệu tổn thương hay gặp đi kèm trong", "options": ["Ung thư phế quản", "Lao phổi", "Phế viêm", "Phế quản phế viêm"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3e45ca7167564af38aed02dbf5ab3b3b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm thuỳ phổi là nguyên nhân gây tử vong nhiều nhất trong các bệnh nhiễm trùng ở phổi", "options": ["sai", "đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "97187a57481d453086f8400e357f5f21", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Trong các khối u ác tính của phổi, ung thư biểu mô tế bào lớn là loại có độ tiến triển ác tính cao nhất", "options": ["đúng", "sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0700bbd0af1941eb9436e35a33f98292", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Bệnh viêm lao còn được gọi tên: tuberculosis dựa vào tổn thương cơ bản là:", "options": ["chất bã đậu", "nang lao", "hang lao", "củ lao"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a0de155fa5244de4b1ce16946f609206", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Tăng tiết là tổn thương hay gặp ở giai đoạn cuối của bệnh viêm phế quản - phổi", "options": ["đúng", "sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8f616af00ff44fcaa888128ea45145c3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Bệnh phế quản - phế viêm ở trẻ em gặp trong mùa lạnh nhiều gấp 2-3 lần mùa nóng do:", "options": ["giảm sức đề kháng cơ thể", "Do vi khuẩn tăng động lực trong mùa lạnh", "do để ứ đọng dịch tiết trong phế quản, phế nang do lạnh", "do thiếu ánh nắng mặt trời nên vi khuẩn phát triển"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1cecfca665fa420f9f925bf92fc76093", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Tổn thương điểm hình nhất của viêm phế quản- phổi là các hạt Chacot- Rindfleichs gồm", "options": ["viêm phế quản và chảy máu", "viêm phế nang mủ", "viêm phế quản và viêm phế nang mủ", "viêm phế quản mủ và viêm phế quản nang các loại"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d9f125e846024325a8e326225ef4c800", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Trong nhiễm kiềm hô hấp, tăng thông khí là một cơ chế điều hòa của hệ thống hô hấp.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "042e070d9d42416d99a820027d8038e3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Trong nhiễm toan hô hấp mạn, ion Cl- máu tăng.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6e8b7577287541c6a4e76f2da9ab9ae5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm phổi là bệnh thường gặp ở trẻ em và là một trong những nguyên nhân chính gây tử vong ở trẻ nhỏ. Bệnh thường xảy ra ở trẻ dưới bao nhiêu tuổi?", "options": ["Dưới 5 tuổi", "5 - 10 tuổi", "Dưới 1 tuổi", "Dưới 10 tuổi"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bbb77ef5633e4be9aed93977eed0ae55", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Nguyên tắc điều trị viêm phổi do virus là gì?", "options": ["Điều trị tại nhà với trẻ trên 2 tháng tuổi", "Điều trị tại nhà", "Điều trị tại bệnh viện", "Dùng kháng sinh, điều trị triệu chứng kèm theo"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "04b29271b5de40f5b7a901e3ef08e472", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Pulmonology"], "question": "Các ổ viêm có hình:", "options": ["Tròn", "Tam giác", "Vuông", "Nón cụt"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "79bf27b0425848a1bdd2d0eb88cf1a65", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Một số trường hợp khối u mềm nhũn, hoại tử, tạo thành", "options": ["hang"], "option_map": [0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e9b0837ffbf34c50ba080cad46366dd6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Ung thư phổi là sự biến đổi ác tính của ................. phế quản", "options": ["liên bào"], "option_map": [0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "385f032201ad4796b80d99805a4e2c38", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pathology", "Pulmonology"], "question": "Ung thư liên bào dạng không biệt hóa tiến triển chậm hơn và ít di căn hơn ung thư liên bào dạng biệt hóa rõ.", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6c98080098004ce2aa5eee86706bc6b4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pathology", "Pulmonology"], "question": "Về đại thể trong ung thư phổi hay gặp hình thái loét", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8e8330e143454e0fb741718229122ee9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Pathology", "Pulmonology"], "question": "Ung thư liên bào dạng tuyến, các tế bào ung thư xếp thành hình:", "options": ["Đám", "Chồng chất lên nhau", "Tyến hoặc giả tuyến", "Dây"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1fe366db6b564fd28ad2806dc44f1a55", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Pathology", "Pulmonology"], "question": "Ung thư biểu mô tế bào nhỏ được xếp vào loại ung thư:", "options": ["Biệt hóa rõ", "Không biệt hóa", "Biệt hóa vừa", "Kém biệt hóa"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f5fd454b67ae4a9fbf92035e40da317b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Pathology", "Pulmonology"], "question": "Ung thư liên bào dạng tuyến, tế bào ung thư có hình:", "options": ["Trụ", "Bầu dục", "Đa diện", "Tròn"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f1c4ab1401f6494681b7b0ea6ca0af1e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Pathology", "Pulmonology"], "question": "Ung thư liên bào dạng thượng bì loại biệt hóa rõ có đặc điểm", "options": ["Tế bào gai hình tròn, có cầu sừng", "Tế bào gai hình bầu dục, có cầu sừng", "Tế bào gai hình đa diện, có cầu sừng", "Tế bào gai hình trụ, có cầu sừng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e2d9318c3d5e43c8962f884a8bc08f44", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Pathology", "Pulmonology"], "question": "Về đại thể, phân chia loại u nhỏ và u lớn dựa vào kích thước u:", "options": ["<6cm và ≥6 cm", "<7cm và ≥7cm", "<4cm và ≥ 4cm", "<5cm và ≥ 5cm"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "83c355d758c54191a20eac00af27e163", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Vị trí ung thư phổi thường gặp ở:", "options": ["Phế nang", "Phế quản thùy", "Tiểu phế quản tận", "Phế quản gốc"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "58edcc1bc0fe4d27b979f9ef99d6b1f6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Trong viêm phế quản phổi ổ rải rác, khi cắt một mảnh tổ chức phổi bị tổn thương thả vào nước thì nó chìm nhanh", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6cfc83989a4d4e628e89c4b87115c5af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Trong hạt quanh phế quản tổn thương càng gần trung tâm càng nhẹ", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c0926dee9d7a45628214c10eac70c47f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Khi phế nang bị viêm, trong lòng có các thành phần sau thì được gọi là phế nang viêm mủ:", "options": ["Nhiều hồng cầu", "Nhiều thanh huyết", "Nhiều phế bào long", "Nhiều bạch cầu"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6783b2192c7449859b7c25c0ac554592", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Tổn thương điển hình nhất của viêm phế quản phổi ổ rải rác là hạt quanh phế quản Charcot-Rindfleish có đặc điểm:", "options": ["Giữa hạt viêm là một phế nang", "Giữa hạt viêm là một phế quản", "Giữa hạt viêm là các hình thái viêm phế quản", "Giữa hạt viêm là các hình thái viêm phế nang"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dfaae4c7e40a4eabb35fc2cf0acef8b4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm phổi thùy là bệnh viêm cấp tính của phổi, có đặc điểm:", "options": ["Tổn thương lan rộng, đồng đều", "Tổn thương khu trú, đồng đều", "Tổn thương lan rộng, không đồng đều.", "Tổn thương khu trú, không đồng đều."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b7941a3ee174431aa6b5d7bb3cc1037c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Màu sắc của các ổ tổn thương có đặc điểm:", "options": ["Có màu nâu", "Có màu tím", "Có màu nâu đỏ", "Có nhiều màu sắc khác nhau"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fb6a5f51c4174354a6f895841ceb19a5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Về đại thể, trong viêm phế quản phổi, các ổ viêm thường tập trung ở:", "options": ["Thùy trên, phía trước", "Thùy dưới, phía trước", "Thùy dưới, phía sau", "Thùy trên, phía sau"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "01c583e5b7f746378506976c99ae32e6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tổn thương trong viêm phế quản phổi có đặc điểm:", "options": ["Không đồng đều về không gian và thời gian", "Đồng đều về không gian và thời gian", "Không đồng đều về thời gian", "Không đồng đều về không gian"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "21db875c06c047849c072e96181afead", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Viêm phế quản phổi là một bệnh viêm cấp tính của phổi sinh ra những tổn thương ở:", "options": ["Phế quản và màng phổi", "Phế quản", "Phế nang", "Phế quản và nhu mô phổi"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "17fd386bd1ac43ed98c8ad1d1160c68f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Giai đoạn gan hóa xám mặt cắt tổn thương có bọt hơi do sợi huyết tạo thành.", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bd1d3a26094942e0aebda63ae30f8c1a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Surgery"], "question": "Tiến triển của tổn thương dẫn đến mưng mủ khu trú, sẽ tạo thành:", "options": ["Xơ phổi", "Tràn mủ màng phổi", "Tràn dịch màng phổi", "Áp xe"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d2f16251721b4979987b140ca588426d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Trong giai đoạn phục hồi, trong lòng phế nang có nhiều:", "options": ["Bạch cầu và tơ huyết", "Bạch cầu, đại thực bào và tơ huyết", "Tơ huyết và đại thực bào", "Bạch cầu và đại thực bào"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "940ab879824e4760a877d65d3a801b36", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Trong giai đoạn gan hóa đỏ, có hình thái viêm nào sau đây:", "options": ["Viêm phế nang tơ huyết", "Viêm phế nang thanh huyết", "Viêm phế nang mủ", "Viêm phế nang chảy máu"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7c84422866584fbebe57222157491ebf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Trong giai đoạn xung huyết, có hình thái viêm nào sau đây:", "options": ["Viêm phế nang thanh huyết", "Viêm phế nang chảy máu", "Viêm phế nang tơ huyết", "Viêm phế nang mủ"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "179fca623fb24bfa9329e62ae919036b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Trong giai đoạn xung huyết, màu của tổn thương giống như màu của:", "options": ["Tim", "Lách", "Gan", "Thận"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3eafa17580c443f4945cca82239b6c83", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Trong viêm phổi thùy, tổn thương có ở:", "options": ["Phế quản thùy", "Phế quản và nhu mô phổi", "Nhu mô phổi", "Phế quản"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "353c32938db349b2910bed36ae21f1ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Sự khác biệt cơ bản giữa croup và viêm nắp thanh quản là croup có khởi phát trong vài ngày, thở rít khi khó chịu trong khi viêm nắp thanh quản có khởi phát đột ngột, thở rít liên tục.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "390dfd2b120048cebb884eed0760ed86", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Nếu là viêm nắp thanh quản, bệnh nhân sẽ bị ho khan rất nặng.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1bc0ed965efd481690856cf9f8903fbc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Với lao, số lượng kê:", "options": ["7 ngày", "1 tháng", "Tùy chuyên khoa", "10 ngày"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ef16671dac2f44a5b1a1bd644bb110e8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Với lao, thuốc ghi trong:", "options": ["Sổ KB mãn", "Sổ KB thông thường", "Đơn thuốc thông thường", "Đơn thuốc\"N\""], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3a1a3d0e396749cfbd4d67a8ca663cd0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "đây là gì", "options": ["trứng sán lá ruột lớn", "trứng giun móc", "trứng sán là phổi", "trứng giun chỉ"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "85dc4be83e9943ee9917f63c6fc698e3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tại phổi oxi được khuếch tán từ phế nang vào các tĩnh mạch, còn khí cacbonic được khuyếch tán từ mao tĩnh mạch vào phế nang là do:", "options": ["Phân áp cacbonic ở phế nang cao hơn ở mao tĩnh mạch", "Phân áp oxi ở mao tĩnh mạch cao hơn ở phế nang", "Phân áp cacbonic ở phế nang thấp hơn môi trường", "Phân áp oxi ở phế nang cao hơn tĩnh mạch"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ee91ba7e61304831af2341f40ad9ba6e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tác động của các cơ hô hấp lên phổi được thực hiện gián tiếp thông qua sự thay đổi áp suất khoang màng phổi", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "42e5e9e8368a416c94dd3fb91ccc7078", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Nguyên nhân trực tiếp làm cho không khí di chuyển qua đường hô hấp là sự dao động có chu kì của áp suất phế nang", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c28cbde277314c0ba340777f0519e0b0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Nguyên nhân trực tiếp làm cho không khí di chuyển qua đường hô hấp là sự dao động có chu kỳ của áp suất khoang màng phổi.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "50d1bcaed5fd40c4bc2c0c16f3c57a46", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm phổi ở trẻ sơ sinh thường có biểu hiện gì?", "options": ["Sốt, ho, thở chậm < 30 lần/phút", "Ho, bỏ bú, thở nhanh > 60 lần/phút", "Sốt, ho, khó thở", "Ngủ lịm, tím tái, ngừng thở"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d21b872f89dc43808f7d41ec92508712", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm đường hô hấp trên là gì?", "options": ["Viêm amidan, viêm tai giữa", "Viêm họng, viêm VA", "Viêm VA, Amidan, tai giữa, cảm lạnh", "Cảm lạnh"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "18424fcecb0e4c6a9ea41b9636057784", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm đường hô hấp dưới là gì?", "options": ["Viêm thanh quản", "Viêm phế quản, tiểu phế quản, phổi", "Viêm phế quản", "Viêm thanh khí quản"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b96e76c198524bb29f99bda86466b8f9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Nhiễm khuẩn hô hấp trên phần lớn do tác nhân nào gây ra?", "options": ["Vi khuẩn + virus", "Vi khuẩn", "Virus", "Cảm lạnh"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "12562b923d174c4792d645a903a002c8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Rút lõm lồng ngực là gì?", "options": ["Dưới bờ sườn rút lõm trong thì thở vào", "Dưới bờ sườn hoặc dưới xương ức rút lõm trong thì thở vào", "Dưới bờ sườn rút lõm cả 2 thì", "Dưới bờ sườn hoặc dưới xương sườn rút lõm cả 2 thì"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eac474cd3a8348139763fe3e454e371b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Thở rên là âm thô, ngắn nghe thấy khi nào?", "options": ["Thở vào", "Thở ra", "Cuối thì thở ra", "Đầu thì thở ra"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f4a23aaea750497cb9641ab31bea26a8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Thở rít là tiếng động có tần số cao nghe được trong thì nào?", "options": ["Cuối thì thở ra", "Thở vào", "2 thì", "Thở ra"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "686e393477774a96919613fed8043986", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Thở rít do nguyên nhân gì?", "options": ["Hẹp tiểu phế quản", "Hẹp thanh quản", "Hẹp khí quản", "Hẹp phế quản"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "60e0e279a6194b8e98fad8ca30f45c00", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Thở khò khè là tiếng thở có tần số thấp nghe thấy ở thì nào?", "options": ["Cuối thì thở vào", "Thì thở ra", "Thì thở vào", "Cả 2 thì"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "821412692496480d9a517c1eeb243526", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Khò khè do nguyên nhân gì?", "options": ["Tắc mũi", "Hẹp phế quản", "Hẹp phế quản lớn", "Hẹp thanh quản"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "774e5925ad194ddc8cb0c01cec4a13c5", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Một bé 13 tháng tuổi, ho, sốt 39 độ, thở 55 lần/phút, rút lõm lồng ngực, được xếp loại và xử trí theo TC YTTG như thế nào?", "options": ["Bệnh rất nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện", "Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà", "Viêm phổi nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện", "Viêm phổi, uống kháng sinh tại nhà"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "75116c4f186f4008ad8424367d030c53", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Một trẻ 25 ngày tuổi ho, sốt 39 độ, thở 65 lần/phút, được xếp loại theo TC YTTG như thế nào?", "options": ["Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà", "Bệnh rất nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện", "Viêm phổi nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện", "Viêm phổi, uống kháng sinh tại nhà"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dc07cd2e67d6409a97865107b65473a4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Một trẻ 25 ngày tuổi, ho, thở 65 lần/phút, rút lõm lồng ngực, được xếp loại theo TC YTTG như thế nào?", "options": ["Bệnh rất nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện", "Viêm phổi nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện", "Viêm phổi, điều trị kháng sinh tại nhà", "Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "41f102512b5a46aa9a90238ec648153c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Một trẻ 15 ngày tuổi, ho, thở 65 lần/phút, rút lõm lồng ngực nặng, được xếp loại và xử trí theo TC YTTG như thế nào?", "options": ["Bệnh rất nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện", "Viêm phổi nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện", "Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà", "Viêm phổi, điều trị kháng sinh tại nhà"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "63e3f84c9b9444878e58b04d9a4b4c96", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Một trẻ 15 ngày tuổi ho, thở 65 lần/phút, khò khè được xếp loại và xử trí theo TC YTTG như thế nào?", "options": ["Bệnh rất nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện", "Viêm phổi, điều trị kháng sinh tại nhà", "Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà", "Viêm phổi nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "37b92c8eea124ead96ac78f6b84e4ed0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Một trẻ 20 ngày tuổi, ho, thở 65 lần/phút, li bì, được xếp loại theo TC YTTG như thế nào?", "options": ["Bệnh rất nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện", "Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà", "Viêm phổi, cho uống kháng sinh tại nhà", "Viêm phổi nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "75e1b9756dfd43f0a5f57f01acd885a2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Một trẻ 20 ngày tuổi, ho, thở 65 lần/phút, bỏ bú, được xếp loại theo TC YTTG như thế nào?", "options": ["Viêm phổi nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện", "Viêm phổi, uống kháng sinh tại nhà", "Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà", "Bệnh rất nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "40d901d1b27548f0b401f9f4e8d72116", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Một trẻ 12 ngày tuổi, ho, thở 65 lần/phút, co giật, được xếp loại theo TC YTTG như thế nào?", "options": ["Bệnh rất nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện", "Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà", "Viêm phổi nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện", "Viêm phổi, uống kháng sinh tại nhà"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1630a89aee3b41518f38acef54210034", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Một trẻ 15 ngày tuổi, ho, thở 65 lần/phút, 35,5 độ, được xếp loại theo TC YTTG như thế nào?", "options": ["Viêm phổi nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện", "Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà", "Viêm phổi, uống kháng sinh tại nhà", "Bệnh rất nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dddeff2101594ba9be97c0405b27ad8a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Nguyên nhân gây viêm phổi thường gặp nhất là gì?", "options": ["Ký sinh trùng", "Vi khuẩn", "Virus", "Nấm"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "326f31bdbc23447686b2786fad4ec6cf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Vi khuẩn gây viêm phổi hay gặp nhất là gì?", "options": ["Phế cầu và Hemophilus Influenzae", "Liên cầu", "Phế cầu", "Hemophilus Influenzae"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f2046d2ff5014accb28fbfea4c9a8e88", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Nguyên nhân gây tử vong trong viêm phổi chủ yếu là do?", "options": ["Nấm", "Virus", "Mycoplasma", "Vi khuẩn"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4a395f8426db43be8e04a3942f899cec", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Virus gây viêm phổi nặng hay gặp nhất là?", "options": ["Hợp bào hô hấp", "Á cúm", "Cúm A H5N1", "Adenovirus"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8985cf7c601a450f82dc5ac2f01c8b5d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tỷ lệ tử vong cao nhất của bệnh đường hô hấp là do?", "options": ["Viêm thanh khí phế quản", "Viêm phế quản", "Viêm thanh quản", "Viêm phổi"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2475dd18348547d19e133c713204c62b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Vi khuẩn, virus xâm nhập vào phổi chủ yếu theo đường nào?", "options": ["Đường lân cận", "Máu", "Bạch huyết", "Phế quản"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "849730c3d56c4f16934deeddf52f8302", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Viêm phổi là danh từ để chỉ tổn thương ở?", "options": ["Phế quản", "Nhu mô phổi", "Tổ chức quanh phế nang", "Phế nang"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "69bdd06c56b6442989fb3a397cd3b0a3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm phổi do Mycoplasma thường gặp ở trẻ?", "options": ["> 5 tuổi", "< 1 tuổi", "3-4 tuổi", "1-2 tuổi"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f78abff8f2bd4ddfb88345dcb823b5ce", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm phổi thùy đa số do?", "options": ["Liên cầu", "Hemophilus Influezae", "Tụ cầu", "Phế cầu"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "496b96eac1544898ae14da0bbf253c84", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Phế quản phế viêm đa số do?", "options": ["Mycoplasma", "Ký sinh trùng", "Do nấm", "Virus + Vi khuẩn"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d64537e21e9e497aa8b47a7a671621db", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Viêm phổi ở trẻ em thường có biểu hiện?", "options": ["Sốt vừa", "Tụt nhiệt độ", "Sốt nhẹ", "Sốt cao"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4da6a114c92b46c099a0a1bdee75fb2e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Nhịp thở nhanh của trẻ < 2 tháng tuổi khi?", "options": ["≥ 30 lần/phút", "≥ 40 lần/phút", "≥ 50 lần/phút", "≥ 60 lần/phút"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d0c9f51b974f445c8560906cf3cefcdc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Nhịp thở nhanh của trẻ 2 tháng - 1 tuổi khi?", "options": ["≥ 30 lần/phút", "≥ 60 lần/phút", "≥ 50 lần/phút", "≥ 40 lần/phút"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "be7a51388bf74e22be0393e67f3c6e75", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Nhịp thở nhanh của trẻ ≥ 1 tuổi khi?", "options": ["≥ 30 lần/phút", "≥ 60 lần/phút", "≥ 50 lần/phút", "≥ 40 lần/phút"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ac53f189306a41afb2510beb4d025eb4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Dấu hiệu có giá trị chẩn đoán sớm viêm phổi là?", "options": ["Rút lõm lồng ngực", "Ho", "Khò khè", "Thở nhanh"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "26f1b4b879094e929bd593472fe90456", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Dấu hiệu có giá trị chẩn đoán sớm viêm phổi nặng", "options": ["Rút lõm lồng ngực rõ", "Thở nhanh", "Thở rít khi nằm yên", "Khò khè"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a8de1fa47734474086749e09f8630907", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Triệu chứng có giá trị chẩn đoán viêm phổi là", "options": ["Ran ẩm to hạt", "Ran rít", "Ran ngáy", "Ran ẩm nhỏ hạt"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0e6d8fbfb3904db5bd5ac94e22255d1e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Hình ảnh X quang hay gặp nhất trong viêm phổi trẻ em là", "options": ["Tràn dịch màng phổi", "Xẹp phổi", "Mờ tập trung 1 thùy, phân thùy", "Nốt mờ rải rác"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bb98dddc73064cedae22162b801a6002", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics", "Radiology"], "question": "Dấu hiệu có giá trị chẩn đoán viêm phổi", "options": ["Lâm sàng", "Xét nghiệm máu", "X quang", "Nuôi cấy vi khuẩn"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2dad70553512450489dd9246c838fa5d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics", "Infectious Diseases"], "question": "Dấu hiệu gợi ý chẩn đoán viêm phổi do virus", "options": ["Thở nhanh, rút lõm lồng ngực", "Ho, sốt nhẹ", "Ran ẩm, ran ngáy, ran rít", "Viêm long đờm hô hấp mạnh"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a54ce33fc7c7455da64378c811179681", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics", "Infectious Diseases"], "question": "Dấu hiệu có giá trị chẩn đoán viêm phổi do virus", "options": ["Công thức máu BC, CRP bình thường", "Test KN đặc hiệu trong chất tiết hô hấp (+)", "Viêm long đường hô hấp mạnh", "Yếu tố dịch tễ"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bc65ee43bf3941cf80c5872d28f0d488", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Dấu hiệu có giá trị nhất chẩn đoán viêm phổi thùy", "options": ["XQ bóng mờ thuần nhất có hệ thống", "Sốt cao, rét run đột ngột", "Sốt, ho, đờm rỉ sắt", "Hội chứng đông đặc"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a63c5d900ff84238a0f2f1faa254d08b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Dấu hiệu có giá trị chẩn đoán viêm phổi do Hemophilus Influezae", "options": ["Xquang đông đặc + tràn dịch", "Sốt cao khó thở", "Cấy máu, dịch phế quản (+)", "Viêm phổi mùa đông xuân"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ebd1ce4fd580462a9724a08b0fb94556", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology", "Infectious Diseases"], "question": "Dấu hiệu có giá trị nhất chẩn đoán viêm phổi tụ cầu là", "options": ["XQ: Đông đặc di chuyển, tràn dịch, áp xe hình thành nhanh, có túi khí, bóng khí", "Nhọt, da, viêm da cơ, viêm tủy xương", "Sốt cao, khó thở nặng", "Hội chứng đông đặc, tràn dịch màng phổi"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b3235f29e82f41118cccc0abadfc1acf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pediatrics"], "question": "Dấu hiệu có giá trị chẩn đoán viêm phổi do Mycoplasma", "options": ["Đo KT đặc hiệu", "Ran ẩm, ran nổ, đông đặc, ba giảm", "Xquang viêm phổi kẽ, thùy dưới", "Viêm phổi ở trẻ > 5 tuổi"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cbd95c0a198b45f08d6cb2070063e457", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Điều trị viêm phổi cho thở oxy khi", "options": ["Rút lõm lồng ngực nặng", "Tím tái", "Thở nhanh ≥ 70 lần/phút", "Kích thích vật vã"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a6be7d12a9e3484c8503060434ab5dc5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Lượng dịch truyền cho trẻ viêm phổi là", "options": ["40ml/kg/ngày", "100ml/kg/ngày", "30 ml/kg/ngày", "50 ml/kg/ngày"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f9e313e394c2492095fd326a690f73c3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Cơn hen điển hình hay xảy ra", "options": ["Buổi chiều", "Buổi sáng", "Nửa đêm về sáng", "Ban đêm"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "58f101fb6a824a52acdc35398a08d632", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Khó thở điển hình trong hen thường", "options": ["Khó thở ra", "Khó thở 2 thì", "Khó thở ra, khó thở chậm", "Khó thở vào"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2d3321af2de54b80be476e291c3496d4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Trong cơn hen gõ phổi thấy", "options": ["Trong đều 2 bên", "Đục rải rác", "Gần như binh thường", "Gõ vang hơn bình thường"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7bf6740cbe62471caf50844d132ea32d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Nghe phổi trong cơn hen nặng thấy", "options": ["Ran rít, ran ngáy, ran ẩm to hạt", "RRPN giảm", "Nhiều ran rít", "Nhiều ran ngáy"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "de4fb75feac84d7e80552a0ddc9c5778", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Trẻ hen phế quản ho ra đờm gì?", "options": ["Đờm vàng", "Đờm đục", "Đờm trong", "Nhầy trắng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7b8f65df3c564736a1726bd61fed1e78", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Ngoài cơn hen, khám thường thấy gì?", "options": ["Rất nhiều ran ngáy", "Phổi ran ẩm to hạt", "Phổi nhiều ran rít", "Phổi gần bình thường"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "378208735d0d46219064e24b04776241", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Hen ở trẻ < 2 tuổi có đặc điểm gì?", "options": ["Thở khò khè", "Thở chậm", "Thở nhanh, khò khè", "Thở nhanh"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cfc4abd2ac144f92aad33333d2c54a41", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Tiêu chuẩn chẩn đoán quyết định hen là gì?", "options": ["Xét nghiệm đờm", "Đo thông khí phổi", "Đo khí máu động mạch", "X quang phổi"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "391fd1ddc284426b98564eeeb779d5a5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Bệnh hen, đo thông khí phổi trong hen thấy gì?", "options": ["Thông khí tắc nghẽn có hồi phục", "Rối loạn thông khí hỗn hợp", "Rối loạn thông khí hạn chế", "Thông khí giảm"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cb24c64ba90b44aa93254f83f7cfdfd2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Dấu hiệu có giá trị nhất chẩn đoán hen khi đo thông khí phổi là gì?", "options": ["Tiffeneau (FEV1/VC < 75%)", "FEV1 < 80%", "FEF 25-75 giảm", "PEF giảm"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "17703e15ab004f52b195cf2058740dba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Test Sabutamol (+) khi FEV1, PEF tăng bao nhiêu?", "options": ["≥ 15%", "≥ 20%", "≥ 25%", "≥ 10%"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "73d8ad78f1284902a12c19d423d24b72", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Chụp phổi trong hen thường thấy gì?", "options": ["Khoang gian sườn giãn rộng", "Lồng ngực căng phồng", "Vòm hoành hạ thấp", "2 phế trường tăng sáng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e5ee07606056484284a306f81193c807", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Làm công thức máu trong cơn hen thấy số lượng bạch cầu như thế nào?", "options": ["Bình thường", "Lympho tăng", "Ưa axit bình thường hoặc tăng", "Đa nhân trung tính tăng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "64138d1fdc0d40f08e5c5ff035d8c478", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Chẩn đoán hen dựa vào yếu tố nào?", "options": ["Ho khò khè tái phát", "Cơn khó thở kiểu tắc nghẽn", "Tiền sử + phổi nhiều ran ngáy, ran rít", "Đo chức năng hô hấp thấy rối loạn thông khí có hồi phục"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "775e62b7ee5948c7b58fad98c145380d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Chẩn đoán hen phế quản ở trẻ < 5 tuổi cần dựa vào yếu tố nào?", "options": ["Khò khè tái phát + tiền sử gia đình", "Tiền sử bản thân + lâm sàng", "Đo chức năng hô hấp", "Làm công thức máu, chụp X quang"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8be7064796f144fcad8b8387e10dbc63", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Trẻ < 24 tháng, hen dễ nhầm nhất với bệnh gì?", "options": ["Dị vật đường thở", "Viêm tiểu phế quản", "Trào ngược dạ dày thực quản", "Viêm phế quản phổi"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dc8f42b345594c9ba3e31e755cbe0c24", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Viêm tiểu phế quản gặp nhiều nhất ở trẻ mấy tháng tuổi?", "options": ["12-14 tháng", "< 2 tháng", "2-6 tháng", "6-12 tháng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2f591258b02a4f9c8884ea9091cc1700", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Cơn hen mức độ trung bình có lưu lượng đỉnh là bao nhiêu?", "options": ["70-80%", "60-80%", "> 80%", "< 60%"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9257337706394f14826239b6f63559f2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Hen bậc 2 có triệu chứng về đêm như thế nào?", "options": ["< 2 lần/ tháng", "> 2 lần/tháng, < 4 lần/tháng", "> 4 lân/ tháng", "Thường xuyên"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d876ad905b3146fbbb09271101deabc1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Nhiễm khuẩn cấp tính đường hô hấp trên phần lớn do", "options": ["Vi khuẩn", "Vi khuẩn, virus", "Virus", "Cảm lạnh"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8cf054dac8af47298ea89b89345b126d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Viêm họng do virus thường", "options": ["Sốt cao", "Không sốt", "Sốt nhẹ", "Sốt vừa"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "376c03f98a9343c696201b825ea4356f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Viêm họng do vi khuẩn thường có", "options": ["Đau họng nhiều", "Ho, hắt hơi, chảy mũi, mắt đỏ", "Nuốt đau", "Khô rát họng"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "166cc53c851441d6a67e3dbffa9ad491", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Ung thư Phổi thường gặp ở đâu?", "options": ["Ung thư phế nang", "Ung thư di căn", "Ung thư phế quản", "Ung thư màng phổi"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "85b4818e3cfd49389927045da91d724b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Xquang hình ảnh quá sáng phổi T?(0)", "options": ["TD+tk mp", "TKMP", "TMMP", "TDMP"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cb77b125e6f947c68aa0b573ac357d96", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology", "Pathology"], "question": "ung thư tế bài nhỏ thuộc loại gì", "options": ["dang không biệt hóa", "dạng tuyến", "dạng biệt hóa", "dạng thượng bì"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6e9fb168578941108bb178d559adc73a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "dấu hiệu chữ s ngược", "options": ["tràn dịch khu trú màng phổi", "dày dính khoang màng phổi", "viêm phổi", "xẹp phổi"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "90163663bd584ba7a150417040aa37dc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "chụp X-quang phổi trái thấy mờ toàn bộ , trung thấy bị khéo co về bên trái. phổi co lại về phía rốn phổi gặp trong:", "options": ["TD+TK", "TKMP trái", "TDMP trái", "Xẹp phổi trái"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8b1107bb333e4c57922cf320c4f0a4bf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Khi chụp X quang bệnh nhân hít sâu trước khi nín thở để", "options": ["...", "Tăng O2 vào phổi( tăng thể tích phổi thăm khám)", "Nín thở được lâu", "Trường phổi dãn rộng"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6814707f35704543afff5c79e2b6bf37", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Trường hợp nào ít dẫn tới abces phổi nhất?", "options": ["đặt nội khí quản", "Dẫn lưu mp lâu ngày", "viêm phế quản", "hen phế quản"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8098bf3b5aa0479a90ac46477f1a434b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "khó thở thì hít vào do", "options": ["----", "dãn thanh quản", "hẹp thanh quản", "tổn thương thanh quản"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dcf1908d24bf46ddb216ed20ae9228ac", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Hc 3 giảm", "options": ["RT giảm, RRPN giảm, gõ trong", "ran ngáy giảm, RRPN giảm, ran rít giảm", "ran nổ giảm, ran rít giảm, ran ẩm giảm", "RT giảm, RRPN giảm, gõ đục"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "62f4c127a4e04c91b9c94530bf387c59", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Giai đoạn gan hóa xám trong lòng phế nang có nhiều?", "options": ["BC", "BC và ĐTB", "ĐTB"], "option_map": [1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9616a7a1710e4291808efe339827fcea", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "TLC là", "options": ["dung tích sống thở mạnh", "dung tích sống", "dung tích hít vào", "dung tích toàn phổi"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "12ac43deb9054e5f86f21e83fcb16199", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "dung tích sống là", "options": ["FVC", "FRC", "VC", "IC"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1589f518ddde47679c05944683d59cd7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "FVC là", "options": ["dung tích hít vào", "thể tích khí lưu thông", "dung tích cặn chức năng", "dung tích sống gắng sức"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9ac04f8b60aa4ccf8c92c7e2394d1db4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "dung tích hít vào là", "options": ["TV", "IC", "FRC", "FVC"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9278b691efd74c34a15994cb84de582a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "FRC là", "options": ["dung tích cặn chức năng", "thể tích khí hít vào", "thể tích khí cặn", "dung tích sống thở mạnh"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "28640dc20b714a43827a6dd43bec9226", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "thể tích khí lưu thông là", "options": ["TLC", "ERV", "IRV", "TV"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "739fa2e19be444abaf8faf58d4a0dc3c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "IRV là", "options": ["thể tích khí hít vào", "thể tích khí thở ra", "thể tích khí lưu thông", "thể tích khí cặn"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e54dd24cd13a4d8799382ca252c12753", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "thể tích dự trự thở ra", "options": ["VC", "TV", "ERV", "FVC"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b6bfd43f47574874a05dc0ec4f30e1c0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "RV là", "options": ["thể tích khí cặn", "thể tích khí lưu thông", "dung tích sống", "dung tích toàn phổi"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "034836c16d1f478da10a47820f6ce4c0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Ung thư phổi hay gặp nhất ở đâu?", "options": ["pq gốc", "Pq thùy", "tiểu pq tận", "khí quản"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8de9934f131349f29c33957e2be86f79", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Khoang màng phổi là khoang?", "options": ["Có dung tích không có thể tích", "Có thể tích không dung tích", "  ------", "Có dung tích lẫn thể tích"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "48ce2ca444014595a6af2fc3ab6b389a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Thở khò khè nghe thấy ở:", "options": ["Cả 2 thì", "Thì thở vào", "thì thở ra", "Cuối thì thở vào"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ea49799a3dc34deea2ed3e8f3e0bdd64", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Thở rên nghe thấy ở", "options": ["Cuối kỳ thở ra", "Đầu thì thở ra", "Thở vào", "thở ra"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "35d8e72c2f794599893cfca473970dab", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Nhiễm khuẩn cấp tính đường hô hấp trên phần lớn do", "options": ["vi khuẩn", "cảm lạnh", "virus", "vi khuẩn, virus"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a5aceefba4ef4f4787062b565fccd951", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Viêm họng do virus thường", "options": ["sốt vừa", "sốt cao", "không sốt", "sốt nhẹ"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "20f96782116e4b5aa0db8f13d8a78585", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Nguyên nhân gây viêm phổi gặp nhiều nhất là", "options": ["ký sinh trùng", "vi khuẩn", "nấm", "virus"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4465e6176c2e435f8c3a0d5ee570a058", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Vi khuẩn gây viêm phổi hay gặp nhất là", "options": ["nấm", "haemophilus influenzae", "phế cầu và haemophilus influenzae", "phế cầu"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e4f639bc905e45588663ec4ed5ce0cbb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Virus gây viêm phổi năng hay gặp nhất là", "options": ["hợp bào hô hấp", "Adenovirus", "á cúm", "cúm A H5N1"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7b30afb60513400482c642aa6fa46455", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Vi khuẩn, virus xâm nhập vào phổi chủ yếu theo con đường nào", "options": ["bạch huyết", "đường lân cận", "máu", "phế quản"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "519e89923dbf40a1aa1649416d1fc03f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Viêm phổi là danh từ để chỉ tổn thương", "options": ["tổ chức quanh phế nang", "phế nang", "nhu mô phổi", "phế quản"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6c792f75722643c2a2601723ff16c703", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm phổi do mycoplasma thường gặp ở trẻ", "options": ["1-2 tuổi", "3-4 tuổi", "<1 tuổi", ">5 tuổi"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9b0cbc9379f0438ba75dd0c1e08fb2b2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm phổi thùy đa số do", "options": ["hemophilus influenzae", "liên cầu", "tụ cầu", "phế cầu"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ce435890968e41c184df8f001e0d7a73", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Phế quản phế viêm do", "options": ["mycoplasma", "virus + vi khuẩn", "ký sinh trùng", "nấm"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5d66517eed044b06b741dffae993cf8c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm phổi bệnh viện là viêm phổi mắc ở bệnh viện xuất hiện các triệu chứng sau thời gian nhập viện:", "options": ["24-48h", "<24h", ">48h", ">72h"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9a7f249434764011856627907d78223b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Viêm phổi ở trẻ em thường", "options": ["tụt nhiệt độ", "sốt cao", "sốt vừa", "sốt nhẹ"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2224821a45304815827df83bf48b309a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Nhịp thở nhanh của trẻ nhỏ dưới 2 tháng tuổi", "options": ["≥50 lần /p", "≥70 lần /p", "≥60 lần /p", "≥40 lần /p"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4d02dbd9e11d4584a0c0de86d563e537", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Nhịp thở nhanh của trẻ nhỏ từ 2 tháng tuổi đến dưới 1 tuổi", "options": ["≥ 40 lần /p", "≥ 60 lần /p", "≥ 70 lần /p", "≥ 50 lần /p"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5d1ed73d0e914097b065c0c2486fe87d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Nhịp thở nhanh của trẻ nhỏ ≥1 tuổi", "options": ["≥70 lần /p", "≥40 lần /p", "≥60 lần /p", "≥50 lần /p"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d9e20b747ceb44aeb7378ed57e675774", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Dấu hiệu có giá trị chẩn đoán sớm viêm phổi nặng", "options": ["thở nhanh", "thở rít khi nằm yên", "khò khè", "rút lõm lồng ngực"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c13d6ca44b614096b82f95d88f869339", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Triệu chứng có giá trij chẩn đoán viêm phổi là", "options": ["ran ẩm nhỏ hạt", "ran ngáy", "ran rít", "ran ẩm tô hạt"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "13aff403a2cc4777965f17e6b314fcdd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Dấu hiệu có giá trị chẩn đoán sớm viêm phổi rất nặng(0)", "options": ["thở rít khi nằm yên", "tím tái", "rút lõm lồng ngực", "cánh mũi nở"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "68e6cb48f28a40238b669fdd057ba7c7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Hình ảnh Xquang hay gặp nhất ở viêm phổi ở trẻ em là", "options": ["xẹp phổi", "mờ tập trung trong một phân thùy, thùy", "tràn dịch màng phổi", "nốt mờ rải rác"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a04d9fe4a7194825b79b95b819521ae1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Dấu hiệu có giá trị nhất trong chẩn đoán viêm phổi", "options": ["xét nghiệm máu", "Xquang", "lâm sàng", "nuối cấy vi khuẩn hay virus"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "935a6b957afe433cbbb10198e8a0e1fe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Dấu hiệu chẩn đoán viêm phổi d hemophilus influenzae", "options": ["Xquang đông đặc tràn dịch", "viêm phổi mùa đông xuân", "cấy máu dịch phế quản (+)", "sốt cao khó thở"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "56e3f9985b7c4a48b8ae447fc6ce5893", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tràn khí màng phổi: triệu chứng cơ năng", "options": ["đau ngực xuất hiện đột ngột hay sau gắng sức mạnh", "khó thở", "tho dữ dội", "other"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2d7fd3ed55bb4651afffd62c53902f1d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Rì rào phế nang giảm ,trừ(0)", "options": ["Tràn khí màng phổi", "viêm phổi màng phổi", "viêm phế quản", "XƠ PHỔI"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c5d471a113824571aa1a1cd30a235568", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Đo hệ số khuếch tán khí dựa vào khí nào?", "options": ["Khí nào cũng được", "O2", "CO2", "CO"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c231e824c73344b99d385d947fd3ac7b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Ho do virus có biểu hiện", "options": ["Sốt vừa", "Sốt nhẹ", "Không sốt", "Số cao"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "067e68822fe947caa3164c5b902da421", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Ung thư biểu mô tb nhỏ", "options": ["k biệt hóa", "biệt hoá vừa", "biệt hoá", "other"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "61e56039a02144ceb7bb4e16a4be02e6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Chụp phim XQ phổi thẳng khi:", "options": ["BN phải nín thở tốt", "BN hít vào và nín thở", "BN thở ra và nín thở", "BN hít vào sâu và nín thở"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "076f8b8da8ab4599b2bcbb752f687b35", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Hình mờ hình tam giác có đỉnh quay về rốn phổi, đáy quay ra vùng ngoại vi trên phim chụp XQ tim phổi thường có trong:", "options": ["Viêm phổi thùy", "Tràn dịch khoang màng phổi", "U phế quản phổi", "U phổi"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c6c8091a7a1a403c8d806d55ca21e661", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình mờ hình tam giác có đỉnh quay về rốn phổi, đáy quay ra vùng ngoại vi trên phim chụp XQ tim phổi thường có trong:", "options": ["Tràn dịch khu trú khoang màng phổi", "Xẹp phổi", "Dầy dính khoang màng phổi", "U phổi"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ea25f49103aa46b7b0482189892a717c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Đặc điểm hình ảnh của tràn dịch khoang màng phổi thể tự do trên phim chụp tim phổi thẳng:", "options": ["Hình mờ đồng đều", "Bờ của trung thất, vòm hoành không bị xóa", "Trong hình mờ vẫn thấy được hình nhu mô phổi", "Dịch tập trung ở vùng đáy phổi khi chụp ở tư thế đứng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "55bb2c1656814b4782834ad022b9886b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Đặc điểm tràn dịch khoang màng phổi lượng nhiều thể tự do điển hình trên phim chụp XQ tim phổi thẳng:", "options": ["Không thấy được hình nhu mô phổi vùng tràn dịch", "Trung thất bị đẩy sang bên lành", "Bờ trung thất và vòm hoành không bị xóa", "Có hình của đường cong Damoiseau"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a71e637c1c1140d0bd910f782b255a35", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Đường cong Damoiseau là ranh giới phía trên của dịch trong khoang màng phổi:", "options": ["Đi từ trong ra ngoài", "Đi từ trong ra ngoài và từ dưới lên trên (trung thất ra ngoại vi, thấp lên cao)", "Đi theo hướng của khe liên thùy", "Đi từ ngoài vào trong"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f7f744fc2f1d466885ec487400c8ccc0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Tràn dịch màng phổi dưới phổi là", "options": ["Tràn dịch rãnh liên thùy", "Tràn dịch màng phổi khu trú", "Tràn dịch màng phổi thể tự do", "Tràn dịch màng phổi thể hoành"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dd8d2867b4514dd9ad70543c91df7e7b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Đặc điểm tràn dịch khe liên thùy:", "options": ["Hình mờ dạng hình thoi nằm theo khe liên thùy thấy được trên cả phim chụp tim phổi thẳng và nghiêng", "Hình chữ S đảo ngược", "Có hình mờ dạng hình thoi, nằm theo khe liên thùy", "Có dấu hiệu hội tụ rốn phổi"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f825958c33944cf2a8f580034d9c78fc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Khoang màng phổi là 1 khoang ảo được hiểu là khoang:", "options": ["Có thể tích và dung tích nhỏ", "Có dung tích và thể tích xác định", "Có dung tích, không có thể tích", "Có thể tích,không có dung tích"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2dd0ecf366e9457cb71112f44f17d047", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Thâm nhiễm mau bay do", "options": ["Virus,ấu trùng sán", "Vi khuẩn, ấu trùng sán", "Giun đũa, giun kim", "Ấu trùng giun đũa hoặc viêm phổi do virus"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7c6cdb4d6ca34024b517177d17ab32bd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tràn dịch màng phổi được hiểu là:", "options": ["Ứ dịch ở tổ chức kẽ dưới màng phổi", "Có dịch giữa màng phổi và thành ngực", "Có dịch trong khoang màng phổi", "Có dịch ở giữa màng phổi và trung thất"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ee7fbd1963c3420eb8566aaab80ed47e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Ý nào sau đây đúng khi nói về hình ảnh vôi hóa màng phổi ?", "options": ["Là hậu quả của tràn khí khoang mang phổi", "Là các hình quá sáng trên phim chụp", "S phổi-màng phổi giúp phát hiện sớm tổn thương", "Có hình mai mực"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "341b694e81a447bfb34b264c467cedd8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Tràn dịch khoang màng phổi tự do trên phim chụp phổi thẳng có các dấu hiệu:", "options": ["Dịch luôn luôn tập trung ở vị trí thấp của khoang màng phổi theo tư thế chụp", "Không thấy rõ vòm hoành và bờ tim", "Giới hạn trên là đường thẳng mờ, nằm ngang.", "Vùng tràn dịch có hình mờ không đồng nhất trên phim chụp"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e1c632ee40c0470ea5c1ddfd98516474", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Trên phim chụp tim phổi: tràn dịch khoang màng phổi", "options": ["Không phát hiện được tràn dịch khu trú", "Không thấy đường cong Damoiseau", "Không phân biệt được bản chất dịch", "Phát hiện tràn dịch màng phổi sớm hơn siêu âm"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c43023ef6bdf421889e9942274b2599a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Dấu hiệu X quang của tràn khí khoang màng phổi:", "options": ["Có hình phế huyết quản trong hình quá sáng nhưng nhỏ và thưa", "Hình nhu mô phổi quá sáng", "Không thấy hình phế huyết quản", "Chỉ có thể thấy ở phim chụp ở thì thở ra"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2ce488f2fa7a43389b358a4074f35f0b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Phương pháp nào sau đây có giá trị nhất trong chẩn đoán giãn phế nang", "options": ["Siêu âm phổi- màng phổi", "Chụp MRI phổi với từ lực lớn", "Chụp XQ tim phổi", "Chụp cắt lớp vi tính phổi với máy có độ phân giải cao"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d87c8a888b494739bf257f181442ce2c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Ý nào sau đây đúng nhất khi nói về hình ảnh viêm dày dính màng phổi", "options": ["Di chứng của tràn khí màng phổi", "Không gây tù góc sườn hoành", "Không gây co kéo các khu vực lân cận", "Di chứng của tràn dịch màng phổi"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ab115cf0a34d419abf726c0dfa1ad559", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Cần chẩn đoán phân biệt lao kê với", "options": ["Ứ huyết phổi, Di căn ung thư thể thả bóng", "Ứ huyết phổi, bụi phổi", "Di căn ung thư thể thả bóng,", "Bụi phổi, Di căn ung thư thể thả bóng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8598046da7464c92b35685df15b2d155", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tràn dịch khoang màng phổi được hiểu là:", "options": ["Có dịch trong khoang màng phổi", "Có dịch ở giữa màng phổi và phổi", "Có dịch giữa màng phổi và thành ngực", "Ứ dịch ở tổ chức kẽ dưới màng phổi"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "427d5431bf9b45a8979aa988d1cd90aa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Ý nào sau đây đúng khi nói về các ổ ung thư hoại tử khu trú trong nhu mô phổi", "options": ["Thường có ở vùng ngọa vi của phổi", "Thường khu trú ở dưới trường phổi", "Thường khu trú ở phần giữa hoặc dưới trường phổi", "Thường khu trú ở đỉnh phổi"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "10c485c4316240d4af42649ed33255f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Ý nào sau đây đúng khi nói về các ổ ung thư hoại tử trong nhu mô phổi", "options": ["Thường là 1 hốc đơn độc, thành mỏng cứng, bờ trong nham nhở", "Thường nhiều hốc, thành dày cứng, bờ trong nham nhở", "Thường nhiều hốc, thành mỏng cứng, bờ trong nham nhở", "Thường là 1 hốc đơn độc, thành dày,bờ trong nham nhở"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "af69d4f58ce541cca256c0485182c743", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Radiology"], "question": "Lao sơ nhiễm có hình ảnh XQ điển hình là:", "options": ["Hình quả tạ(hình trùy)", "Hình hang tập trung vùng đỉnh phổi", "Hình thả bong", "Hình nốt mờ lan tỏa 2 phổi"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "572cd9742e564fe5b726a9b78c37ddb5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Trường hợp nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân của tràn khí khoang màng phổi:", "options": ["Chấn thương thủng thành ngực và lá tạng", "Vỡ hang lao vào màng phổi", "Vỡ khí quản", "Vỡ kén khí sát màng phổi"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "59216418284c408ab3ddf11d1d533e2a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Hình ảnh tràn dịch khoang màng phổi,có thể thấy được khi siêu âm ổ bụng là", "options": ["Hình rỗng âm trên bóng gan giảm âm", "Hình rỗng âm trên cơ hoành tăng âm", "Hình tăng âm trên cơ hoành giảm âm", "Hình rỗng âm ở trên cơ hoành chỉ thấy ở tư thế ngồi"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e11738d5119d45a1b2024c18e02822ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Ý nào sau đây đúng khi nói về thâm nhiễm mau bay trong bệnh Lao", "options": ["Phản ứng Tuberculin dương tính, do virus", "Phản ứng Tuberculin âm tính, do ký sinh trùng (giun đũa) , virus", "Phản ứng Tuberculin âm tính, do kí sinh trùng (giun đũa)", "Phản ứng Tuberculin dương tính, do kí sinh trùng (giun đũa)"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ac1c35aeb3794185a6e47ee058fbabb5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Các kỹ thuật phát hiện tràn dịch màng phổi tự do, theo độ nhạy giảm dần", "options": ["Phim phổi đứng, chụp nghiêng - phim phổi nằm nghiêng chụp thẳng, tia X chiếu ngang - phim phổi đứng, chụp thẳng – siêu âm khoang màng phổi", "Siêu âm khoang màng phổi - phim phổi nằm nghiêng chụp thẳng, tia Xchiếu ngang - phim phổi đứng - chụp nghiêng", "Siêu âm khoang màng phổi- phim phổi đứng , chụp nghiêng - phim phổi nằm nghiêng chụp thẳng, tia x chiếu ngang", "Phim phổi đứng, chụp nghiêng – siêu âm khoang màng phổi - phim phổi đứng - chụp thẳng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f681a2e671804a1b8d351fca3886fb46", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Kỹ thuật nào tốt nhất để chẩn đoán giãn phế quản?", "options": ["Phim phổi thông thường", "Chụp cắt lớp vi tính phổi lớp mỏng", "Chụp cộng hưởng từ lồng ngực", "Chụp phế quản cản quang với chất cản quang tan trong nước"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1592f6de1ec544b2bc3d4f82ace18c92", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Hang lao và các tổ chức thâm nhiễm lao thường khu trú ở:", "options": ["Rốn phổi", "Đỉnh phổi", "Màng phổi", "Đáy phổi"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8937a82425fd43978e82124f1f2483ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG phù hợp với tràn dịch-tràn khí khoang màng phổi:", "options": ["Phần thấp mờ, phần cao quá sáng", "Giới hạn giữa dịch và khí là hình đường cong Damoiseau", "Nhu mô phổi bị xẹp và nằm quanh rốn", "Giới hạn giữa dịch và khí là đường thẳng nằm ngang rõ nét trên phim chụp đứng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "560a873ba98b471587e96ac58a2c3e2b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh quá sáng ở phía cao, hình mờ ở phần thấp, giới hạn giữa 2 phần là một đường ngang gặp trong bệnh lý:", "options": ["Tràn dịch – tràn khí phối hợp khoang màng phổi", "Tràn khí khoang màng phổi khu trú", "Abscess phổi", "Tràn dịch khoang màng phổi khu trú"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "500f95123f244d76825c9f2ea93521ee", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Ý nào sau đây đúng khi nói về các khe liên thùy và thùy phổi?", "options": ["Phổi phải có 2 khe liên thùy", "Phổi trái có 2 khe liên thùy chia thành 3 thùy", "Phổi trái có 1 khe liên thùy", "Phổi phải có 2 khe liên thùy chia thành 3 thùy"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fbe1ad19c6d44925ac192978a38a1077", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Trên phim chụp tim phổi thẳng các hình mờ sau đây có thể NHẦM là tổn thương của phổi tiến triển, trừ một trường hợp:", "options": ["Bóng mờ cơ ngực lớn", "Bóng mờ của vú và núm vú", "Bóng mờ cơ ức đòn chũm", "Hình súng hai nòng (hình phế quản, đường ray )"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fe2fab69e8d74f91a7fd54f2a5911bff", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Khi chụp phổi bệnh nhân phải hít hơi vào sâu trước khi nín thở, có mục đích:", "options": ["Để nín thở lâu khi chụp phim", "Trường phổi dãn rộng", "Tăng lượng oxy trong phế nang", "Để lồng ngực giãn rộng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "63dc2124bf3f49528e5d2b860f52fe98", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Phim chụp XQ tim phổi thẳng đứng đúng kỹ thuật:", "options": ["Hít vào sâu", "Thấy được toàn bộ cột sống ngực", "Đứng thẳng", "Tách được 2 xương bả vai ra ngoài trường phổi"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0fa6205ae8b441a282d4f59da3d1888b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Câu trả lời nào sau đây là SAI:", "options": ["Hình ảnh rốn phổi tạo nên là do động mạch phổi, tĩnh mạch phổi, phế quản gốc, mạch và hạch bạch huyết, dây thần kinh, tổ chức liên kết.", "Hình ảnh các phế huyết quản là do các nhánh động tĩnh mạch phổi tạo nên", "Bình thường các nhánh phế huyết quản chỉ thấy cho đến cách ngoại vi 15mm", "Bình thường các phế quản có hình đường ray chia nhánh theo các động mạch phổi"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "77b1f493fcd3431b9ad0b4e35d762156", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Các loại U nào sau đây thường gặp ở trung thất sau?", "options": ["U màng phổi", "U thần kinh", "U hạch bạch huyết", "Bướu giáp"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "18ba033b445e49989603c882876f063b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Bóng mờ bất thường ở trung thất thông thường là do hạch bạch huyết lớn, có thể gặp:", "options": ["Mọi vùng của trung thất", "Trung thất sau", "Trung thất trước", "Trung thất giữa"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dc2412b2486346429182fc5d7ac1b1ef", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh khí quản trên phim chụp tim phổi thẳng:", "options": ["Khí quản là dải mờ, giới hạn rõ, ở phía sau cột sống", "Khí quản là dải mờ giới hạn rõ ở giữa và trước cột sống", "Khí quản là dải sáng ở giữa và trước cột sống", "Khí quản là dải sáng ở giữa, ở phía sau cột sống"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9e0193ac3d0447518d383da1b205fa24", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Trong các nguyên nhân sau đây có nguyên nhân KHÔNG gây tràn khí trung thất, đó là:", "options": ["Vỡ kén khí phế nang", "Vỡ khí phế quản", "Thủng dạ dày", "Thủng thực quản"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2a5d3dcc39fb4ab5bb1ae3417821a5c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Ý nào sau đây đúng nhất khi miêu tả về hang lao?", "options": ["Thành của hang mỏng, bờ trong đồng đều, nhu mô phổi lân cận bị thâm nhiễm", "Thành của hang dày, bờ trong đồng đều, nhu mô phổi lân cận bị thâm nhiễm", "Thành của hang dày, bờ trong không đồng đều, nhu mô phổi lân cận bị thâm nhiễm", "Thành của hang mỏng, bờ trong không đồng đều, nhu mô phổi lân cận bị thâm nhiễm"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "efb8538fa3be436b9cd984e5dbb60901", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Trong bệnh lý hệ hô hấp, siêu âm thường dùng để thăm khám:", "options": ["Kén khí phổi", "Tràn khí khoang màng phổi", "Tràn dịch khoang màng phổi", "Viêm phổi"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "486b852d9b8847c5b0040826d2d2ee2c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Siêu âm thường không thăm khám được nhu mô phổi, vì lý do:", "options": ["Khí dẫn truyền sóng âm kém", "Không cho kết quả tin cậy như chụp phim phổi", "Các xương sườn là trở ngại chính", "Không có đầu dò tần số cao"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2894e13f8659492f989323becbcb24a7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Các bệnh lý sau đây có thể được thăm khám bằng siêu âm, trừ trường hợp:", "options": ["Vỡ cơ hoành", "U tuyến ức ở trẻ em", "U cơ hoành", "Kén khí lớn sát màng phổi"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "43990fe8c9cf4e8bb332258e2adf07ce", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh hay gặp trong tràn khí trung thất:", "options": ["Thấy cơ hoành liên tục", "Trung thất sáng hơn bình thường", "Tuyến ức nổi ở trẻ nhỏ", "Dải sáng dọc 2 bờ trung thất"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9ef6383cafc54751b3ea51c671f54aae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Bệnh lý nào sau đây KHÔNG gây hội chứng phế nang:", "options": ["Ung thư tiểu phế quản phế nang", "Phù phổi cấp", "Lao phổi", "Bệnh bụi phổi"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0d24ad189c6b4ccf98a981b4d1e2c72b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình nhánh phế quản khí trong đám mờ phế nang do:", "options": ["Phế quản dãn", "Phế quản chứa khí bình thường trong đám mờ của các phế nang", "Tắc phế quản không hoàn toàn", "Thành phế quản dày hơn bình thường"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "65a530e2f23049c4b3b2139777649d48", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology", "Infectious Diseases"], "question": "Dấu hiệu X quang của áp xe phổi:", "options": ["Hang áp xe có thành mỏng, bờ trong đều, bờ ngoài không rõ nét, tổ chức phổi xung quanh tổn thương nhiều", "Hang áp xe thành mỏng, mặt trong và ngoài đều", "Hang áp xe có thành trong và ngoài không đều, nhu mô phổi xung quanh ít bị tổn thương", "Hang thành mỏng,bờ trong đều, bờ ngoài không rõ nét"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b25ad253edf64cf3923bff54e98be02e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh quá sáng ở phổi có thể do:", "options": ["Co thắt phế quản", "Co thắt động mạch phổi", "Tăng áp lực động mạch phổi", "Giãn phế nang"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ecfa474ccfdb4f7eacc93e9c3fb14915", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology", "Infectious Diseases"], "question": "Hình ảnh của viêm phổi thùy trên phim chụp X quang là:", "options": ["Đám mờ cánh bướm bờ rõ nét", "Đám mờ phế nang, bờ rõ, có nhánh phế quản khí", "Đám mờ tập trung dạng thùy, phân thùy", "Đám mờ, bờ rõ"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "85de7485358046c78b9b96b84ddf72e6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology", "Infectious Diseases"], "question": "Hình ảnh X quang của đám mờ do viêm phổi và xẹp phổi có điểm giống nhau là:", "options": ["Đều là hình mờ có đậm độ đồng nhất, bờ lồi rõ nét", "Có hình tam giác đỉnh quay ra ngoại vi, đáy quay về rốn phổi", "Gây co kéo các thành phần lân cận", "Có thể có dạng thùy hoặc phân thùy"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ade0decacd9041cab9d74a0bc7445bfe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology", "Infectious Diseases"], "question": "Dấu hiệu X quang nào sau đây KHÔNG phù hợp với áp xe phổi", "options": ["Thành hang mỏng, mặt trong đều", "Hình ảnh viêm phổi quanh hang", "Thành dày, mặt trong không đều", "Hình ảnh mức hơi dịch trong hang"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cfa6a2f828b64f78bd7f8f587bfff5c9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Ý nào sau đây đúng nhất khi nói về viêm phổi thùy?:", "options": ["Hình mờ hình tam giác có bờ lồi đỉnh quay về rốn phổi, đáy quay ra vùng ngoại vi", "Hình mờ hình tam giác đỉnh quay về rốn phổi, đáy quay ra vùng ngoại vi", "Hình mờ hình tam giác đáy quay về rốn phổi, đỉnh quay ra vùng ngoại vi", "Hình mờ hình tam giác có bờ lõm đỉnh quay về rốn phổi, đáy quay ra vùng ngoại vi"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b850cca52933492ebb47ec640da06363", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Ý nào sau đây đúng nhất khi nói về viêm phổi thùy ở người lớn?", "options": ["Hay xảy ra thùy dưới bên trái", "Hay xảy ra thùy trên bên trái", "Hay xảy ra thùy giữa bên phải", "Hay xảy ra ở thùy dưới bên phải"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "db1dc6f78b6646ce9b14102f7f252806", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology", "Radiology"], "question": "Dạng tổn thương ung thư di căn phổi cho hình ảnh trên phim phổi:", "options": ["Nốt mờ và mờ dạng lưới", "Nốt mờ đồng đều", "Nốt mờ to nhỏ không đều", "Hình thả bóng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1bd86a98800347518db4c0f3c021c0f9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Ung thư phổi nguyên phát thường có:", "options": ["1 khối", "2 khối ở 2 phổi", "3 khối", "2 khối"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0871dc4b167e4dc98efa6821b22fe0bf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Ung thư phổi chủ yếu là:", "options": ["Ung thư từ trung thất phát triển vào phổi", "Ung thư phế quản", "Ung thư hạch rốn phổi", "Ung thư màng phổi"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "12818ad9d611464f9c8d4e44ca049299", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Radiology"], "question": "Ý nào sau đây đúng khi nói về hình ảnh lao kê trên phim chụp XQ tim phổi?", "options": ["Hình mờ như những hạt kê 2 trường phổi, tập trung ở phía dưới trường phổi 2 bên", "Là những nốt mờ to, nhỏ khác nhau khu trú vùng đỉnh hay giữa đòn", "Hình mờ nhỏ như hạt kê ở hầu hết 2 trường phổi", "Là những nốt mờ to, nhỏ khác nhau tập trung ở phía dưới trường phổi"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6b8e03aba79a45499b8784a646c3015e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Radiology"], "question": "Ý nào sau đây đúng khi nói về hình ảnh lao xơ hang trên phim chụp XQ tim phổi:", "options": ["Là tổn thương do vi khuẩn Lao mà một phần phổi đã khư trú và tạo thành hình hang", "Do lao xơ tiến triển thành, các tổn thương lao biến thành hang lao do quá trình khu trú tổn thương của cơ thể", "Do lao nốt tiến triển thành, các tổn thương lao biến thành hang lao do quá trình bã đậu hóa", "Do lao xơ tiến triển thành"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b7ba2b3d59634f848f7667132b87bf58", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "tỷ lệ tái phát tràn khí sau 5 năm là", "options": ["0.9", "0.3", "0.4", "0.5"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6b3d2a3eadbe46059a47d7f8353984fb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Đau ngực , ho nhiều, đờm màu rỉ sắt trong giai đoạn nào", "options": ["Gan hoá xám", "Gan hoá đỏ", "Phục hồi", "Xuất tiết"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "11bb9026fbb04ccea8aaa9fd0626cf7e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Ho khan khi thay đổi tư thế ; đau ngực khi hít sâu ; khó thở nhanh và nông gặp trong?", "options": ["Tràn máu", "Tdmp", "Tkmp", "Tràn mủ"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e9f9ff2174844af49970e8bb1a2586fa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Neurology"], "question": "Vai trò của ion h+ trong dịch mô não", "options": ["Kích thích trực tiếp lên trung tâm hít vào", "Kích thích trực tiếp lên trung tâm thở ra", "Kích thích trực tiếp lên trung tâm hoá học", "Kích thích lên receptor ở quai đmc và xoang đm cảnh"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ed1d6aab534442e0be59bb59c490ab1f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Vai trò trong điều hoà hô hấp", "options": ["CO2 tác động trực tiếp lên trung tâm hoá học", "CO2 tác lên trung tâm hô hấp thông qua ion h+", "CO2 tác động trực tiếp lên trung tâm hô hấp", "CO2 tác động trực tiếp lên trung tâm hít vào"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c12016e6453644999d6548add46e25d8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Khó thở ra trong", "options": ["Viêm phổi thùy", "Hen phế quản", "K thanh quản", "Dị vật đường thở"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4dda11743e3a45e6b40450d08b1a2265", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Neurology"], "question": "Kiểu thở chyne_ stokes gặp trong", "options": ["Toan máu", "U não", "Cả 3 đáp án trên", "Viêm phế quản"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "abfc8cf5897447be99c82a343436e2d1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Thở kussmaul gặp trong", "options": ["Viêm màng não", "Toan máu", "U não", "Cả 3 đáp án trên"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "67ab189a5fca4386980c0e6916d00619", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tkmp ở người trẻ do", "options": ["Chấn thương", "Vỡ kén khí bẩm sinh", "Tự phát", "Cả 3 đáp án trên"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1de1adc4af2249f68235076966b5e0e2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Đờm nhầy mủ vàng gặp trong", "options": ["Nhồi máu phổi, viêm phế quản", "Áp xe phổi, viêm phổi thùy", "Giãn phế quản, lao phổi", "Viêm phế quản , lao phổi"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "31072064fa4d45d082f8ddec20579a99", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Đờm trong và cấp", "options": ["Vpq mạn, hen phế quản", "Vpq giai đoạn đầu, hen phế quản", "Vpq giai đoạn đầu, viêm phổi thùy", "Viêm phổi thùy, hẹn phế quản"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "05ca3361f5774cc1a68bffb0bf16afa5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Chữ s ngược gặp trong", "options": ["Viêm phế quản và u phổi", "Xẹp phổi và viêm màng phổi", "Xẹp phổi và u phổi", "K ý nào đúng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7a9cf19fe3524b0c845e7be4a3aea434", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Đồ thị barcorf là", "options": ["Đồ thị phân li hbco2", "Không có ý nào đúng", "Đồ thị phân li hbo2", "Đồ thị phân li hbco"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b3a34e67f09249978830d0f0c8f75279", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Thể tích khoảng chết", "options": ["130ml", "150ml", "140ml", "120ml"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7cb1cad9be5f4f2e9e23c613a5cf0cb1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Chọc hút dịch màng phổi", "options": ["Khoang liên sườn 8-9, đường nách trước", "Khoang liên sườn 7-8, đường nách sau", "Khoang liên sườn 8-9, đường nách sau", "Khoang liên sườn 5-6 , đường nách sau"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6d27ae4d51824cc086069e6e4443ad62", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Phổi căng chắc màu đỏ tím;bóp lép bép, sột soạt là giai đoạn nào", "options": ["Gan hoá xám", "Sung huyết", "Hồi phục", "Gan hoá đỏ"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0b4d37a705944fcdaa369a34461dca31", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Mao mạch sung huyết, nhiều hồng cầu; phế nang chứa dịch phù, ít tơ huyết và bcđn, đtb", "options": ["Gan hoá xám", "Sung huyết", "Gan hoá đỏ", "Mô hoá"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c337b4285c124815afb8ecfc0db0b8ab", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh nhân rét run, sốt cao đột ngột, khó thở , đau ngực, đờm loãng, ít ran nhỏ", "options": ["Mưng mủ", "Giai đoạn sung huyết ( xuất tiết)", "Gan hoá xám", "Gan hoá đỏ"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9fce17fc2f68400da72ad73ceea38fe5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Mô phổi căng chắc , màu đỏ xẫm, bóp k có tiếng lạo sạo phế nang, phổi bị đông lại, chất phổi mủn nát", "options": ["Gan hoá xám", "Mưng mủ", "Gan hoá đỏ", "Sung huyết"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "750f924cc76e49dfb63de1e9c1d5a7f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Thành vách phế nang dày, mao mạch sung huyết; phế nang nhiều tơ huyết ,hồng cầu,ít dịch phù", "options": ["Gan hoá xám", "Sung huyết", "Mô hoá", "Gan hoá đỏ"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9232232f6e4945f9a54a522103403618", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Bệnh nhân có gõ đục , rung thanh tăng, có tiếng thổi ống, xquang mờ đều", "options": ["Sung huyết", "Mưng mủ", "Gan hoá xám", "Gan hoá đỏ"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4df3cfebe8cb417e956c426ff6b65af7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Các thông số đánh giá hạn chế hô hấp", "options": ["VC, FRV, MMEF", "Vc, TLC", "TLC, FEV1, FRC", "TLC, RV, FRV"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "91716f77a4954d25a6127aedcbc13d30", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Các thông số đáng giá tắc nghẽn đường dẫn khí là", "options": ["FEV1,TLC, MMEF", "MEF25,RV,FRV", "VC, TV, Tiffeneau", "FEV1, MMEF, Tiffeneau"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dcf91f453f4c47c69f9f876ec0b05710", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Thông khí phế nang bằng:", "options": ["Lượng khí thay đổi trong một phút", "Thông khí phút trừ đi thông khí phế nang", "Thông khí phút", "Khoảng 6 l"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "443cb5ef8138459a836c4658a808f4f6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Các cơ hô hấp chính:", "options": ["Cơ chéo, cơ bậc thang , cơ liên sườn trong và ngoài", "Cơ ức đòn chũm, cơ hoành,cơ ngực", "Cơ hoành, cơ bậc thang, cơ liên sườn trong và ngoài", "Cơ hoành , cơ bậc thang, cơ ức đòn chũm"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bc341dac382f49dbb51b4721e34d23b8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "IC=?", "options": ["RV+IRV", "TV+ERV", "RV+ ERV", "TV+IRV"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "85f0dd5b7fa7405eb5b471172da77883", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "TLC=?", "options": ["TV+IRV+ERV", "IC+FRC", "FRC+IRV", "IC+TV+FRC"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ce29009e5ad047f5ade42fab001b2d3e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Nhịp hô hấp bình thường được duy trì bởi", "options": ["Trung tâm cảm nhận hoá học", "Trung tâm hít vào, trung tâm điều chỉnh", "Trung tâm hít vào , trung tâm thở ra", "Phản xạ hering breuer"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d0083fe55a504304a0a8ae5018db0680", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Mờ đậm vôi trung thất trừ", "options": ["Vôi hoá màng phổi", "Vôi hoá màng tim", "Xơ vữa động mạch", "Vôi hoá hạch do lao"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "180aca122fad44639464104dccf0dcc0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Hốc đơn độc thành dày, cứng bờ trong nham nhở gặp trong", "options": ["Viêm phổi thùy", "Áp xe", "Hang lao", "Ung thư hoại tử"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "333e8c834d0e4453b24b58b44132f278", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Phế quản phế viêm là biến chứng của bệnh gì trừ", "options": ["Sởi,", "Bạch hầu", "Ho gà", "Uốn ván"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "606e7ac5e9d245178daa3d7c87cd89f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Các dạng lao phổi mạn tính", "options": ["Lao xơ , lao nốt , lao hang", "Lao kê, lao nốt , lao hang", "Lao kê, lao nốt , lao xơ", "Lao thâm nhiễm sớm, lao hang , lao xơ"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3846034564db41d9bc29973bcbfe0c58", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Radiology"], "question": "Di căn ung thư thể kê khác lao kê", "options": ["Mờ tập trung ở dưới càng lên các nốt mờ càng giảm", "Mờ tập trung ở rốn phổi và lan xuống đáy", "Mờ tập trung ở rốn phổi và lan ra xung quanh", "Mờ tập trung ở đỉnh phổi càng xuống mật độ càng giảm"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8aefaa41338548f1b9836173f1638838", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Đặc điểm bệnh bụi phổi", "options": ["Mờ tập trung ở rốn và lan dần xuống đáy", "mờ Tập trung ở rốn và lan ra xung quanh", "Mờ tập trung ở phía đáy càng lên càng giảm", "Mờ tập trung ở phía trên càng xuống càng giảm"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e23e74dbdb914691a50c87a72bdfb4ac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Radiology"], "question": "Lao thâm nhiễm sớm", "options": ["Hình kê dày đặc hai trường phổi tập trung ở đỉnh", "Nốt mờ to nhỏ k đều ở đỉnh hoặc dưới đòn", "Nốt mờ bằng hạt rẻ dưới đòn", "Hình tạ ( chùy)"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fbe86349b8a54ba4a302e5227935d6d5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Ho cấp tính?", "options": ["Từ 3 đến 8 tuần", "<3 tuần", "Dưới 8 tuần", "Trên 8 tuần"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e42a6e472f8e47ac8a156b930651dd7a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Ho từ 3 tới 8 tuần", "options": ["Ho bán cấp", "Ho cấp tính", "Ho mạn tính", "Ho bình thường"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2af4f975303a4ee2bbd273610dc52265", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Ho cấp trừ", "options": ["Lao phổi", "Đợt cấp của copd", "Viêm mũi xoang", "Viêm phổi"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c5572f2b3b3240e8a972de66737c4dc8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Ho mạn tính trừ", "options": ["Hen", "Suy tim", "Giãn phế quản", "Lao phổi"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "aa6881acbc4c4dd98445fec7d27bc6a5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Ho máu ít khi lượng máu", "options": [">200 ml/ 24 giờ", "Từ 50 ml/24 giờ", ">500 ml/24 giờ", "<50ml/ 24 giờ"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "46a616cd39f441dcb81bd57d8cbfbdc8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Ho máu Trung bình khi", "options": ["Từ 60 ml/ 24 giờ", "Từ 40ml/ 24 giờ", "Từ 50ml/ 24 giờ", "Từ 70ml/24 giờ"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b77db6ff4c474970b07b5862629c57f9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Ho máu nhiều khi", "options": [">200 ml/ một lần ho hoặc >400ml/24 giờ", " >100ml/ một lần ho hoặc >500 ml/24 giờ", ">200 ml/ một lần ho hoặc >500 ml/24 giờ", ">100 ml/ một lần ho hoặc >400ml/24 giờ"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3f8d93290a284312b3fb64bcec6459b6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Tiền triệu chứng ngứa họng thanh quản, bỏng rát sau xương ức,vị kim loại", "options": ["Ho ra máu tb", "Ho ra máu ít", "Ho ra máu nhiều", "Ho ra máu sét đánh"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c7c74a1ccc85444f85684e3c246cfdcc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Khó thở cảhai thì trừ", "options": ["Copd", "Tkmp", "Phù phổi cấp", "Tdmp"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "da85a12d6c074a2082398ca4c05d79ff", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Ran ẩm ở thì nào", "options": ["Cả 2 thì", "Thì thở ra", "Thì hít vào"], "option_map": [0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "de9f659e0f0741dd85b845f8725f1aa7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Ran xuất hiện ở cả 2 thì", "options": ["Ran nổ , ran rít , ran ngáy", "Ran ngáy, ran nổ, ran ẩm", "Ran rít, ran ngáy , ran ẩm", "Ran ẩm , ran rít, ran nổ"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0a35c10e0fb94c619e78e3a3c7cc9369", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Ran chỉ nghe được ở cuối thì hít vào", "options": ["Ran ngáy", "Ran rít", "Ran nổ", "Ran ẩm"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b14cf3e12c2642c1aa92892240f73047", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Khó thở ra gặp trong", "options": ["U phổi, dị vật hò hấp trên", "U phế quản, giãn phế nang", "Hen, COPD", "Viêm phổi thùy, viêm phế quản"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a230a87e257a43c0a2ad05ee2ecf2337", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Rung thanh giảm trong trừ", "options": ["Hội chứng đông đặc", "Tkmp", "Giãn phế nang nặng", "Tdmp"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1184f12768cf4cf792f443066b737b17", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Khó thở trong hen", "options": ["Khó 2 thì", "Khó thở ra, thở chậm", "Khó hít vào", "Khó thở ra"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5f5f18a51afb4e56b1033f65be3ee938", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Ngoài cơn hen", "options": ["Phổi nhiều ran ẩm to hạt", "Phổi gần bình thường", "Phổi nhiều ran rít", "Phổi nhiều ran ngáy"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8b293fcda9d447199ab82b0fe2ce8cf9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Dấu hiệu có giá trị nhất chẩn đoán hen khi thông khí phổi", "options": ["PEF GIẢM", "PEF25-75%", "Tiffenau(FEV1/VC)<75%", "FEV1<80%"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f72ff3d2cc9d4553a22fe99e625050aa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Viêm tiểu phế quản gặp nhiều nhất ở", "options": ["6-12 tháng tuổi", "12-14 tháng tuổi", "<2 tháng tuổi", "2-6 tháng tuổi"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dd955042d0ab4fc9828834a19cec96a3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Cơn hen trung bình lưu lượng đỉnh", "options": ["<60%", "70-80%", "60-80%", ">80%"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7f355d6448784f199c5923805bd5955c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Công thức máu trong hen có số bạch cầu", "options": ["Đa nhân trung tính tăng", "Bình thường", "Ưa axit bình thường hoặc tăng", "Lympho tăng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "92839ef6bc3047279712522b88667740", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Trẻ <24 tháng tuổi dễ nhầm với", "options": ["Dị vật đường thở", "Viêm tiểu phế quản", "Viêm phể quản phổi", "Trào ngược dạ dày thực quản"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "63c8b41b337542c0b9cbcaf022ed3ea2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Khó thở trong hen do", "options": ["Tăng tiết dịch", "Các đáp án trên", "Phù nề niêm mạc", "Co thắt cơ trơn"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5880399039784c2c8b8a8eee241d8b9e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Đối chiếu đỉnh phổi lên lồng ngực, trừ?", "options": ["Trên xương đòn 2cm", "Cách đường giữa 4 cm", "Trên xương sườn 1 khoảng 5 cm", "Ngang mức đầu sau xương sườn 1"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3f23c869cb1b4bba95a7b836bbdca597", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Ngón tay dùi trống gặp trong?", "options": ["Hội chứng Pierre marine", "Hội chứng TDMP", "Hội chứng Down", "Hội chứng Turner"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4b74458931de4511b8a8f2c20081419e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Chọn các ý đúng: 1. Phản ứng tuberculin vs lao dương tính. 2. Lao thường khu trú thuỳ dưới 3. Ung thư phổi gồm hai thể: trung tâm và ngoại vi. 4. Phế quản gốc trái to và rộng hơn phế quản gốc phải. 5. Hô hấp đảo ngược và mảng sườn di động gặp trong vết thương ngực hở", "options": ["1,3,5", "1,4,5", "1,2,4", "1,2,5"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "76f4edde11d443fe8a79c816adf48afd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Hai phế quản tạo góc", "options": ["80°", "60°", "70 °", "100°"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "16abadc6b47b4bb194cf820d040099cf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tác dụng của lớp sunfactan", "options": ["Không giảm cũng như tăng sức căng bề mặt", "Tăng sức căng bề mặt phế nang", "Giảm sức căng bề mặt phế nang", "Làm sạch bề mặt phế nang"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a947a73e724c42b5941d042143650c3c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Vị trí cuống phổi khi chiếu lên cột sống", "options": ["Ngang ngực VI-V", "Ngang ngực VI-IV", "Ngang ngực V-IV", "Ngang ngực V-VII"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2d3f1a13ab66495ca067274feb670590", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Phía trước khí quản đoạn cổ trừ", "options": ["Tuyến ức", "Cơ dưới móng", "Éo giáp", "Xương đòn"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "525e811aadc94c51b9eeaf202fda57d8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Lồng ngực hình thùng gặp trong", "options": ["Xẹp phổi do viêm", "COPD", "Kén khí lớn sát màng phổi", "Dày dính màng phổi"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7b3e69ee640a4ad4b376df1092782384", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Ho khi thay đổi tư thế và hít sâu", "options": ["Suy tim trái", "Bệnh lí màng phổi", "Viêm phế quản", "COPD"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "91bae56b95e44def82fd3b9ea49a08c3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Ran ẩm nhỏ hạt nghe đc khi", "options": ["Nghe ở vùng trung tâm khi bị viêm phổi", "Nghe ở vùng trung tâm khi bị viêm phế quản", "Nghe ở vùng ngoại vi khi viêm phổi", "Nghe ở vùng ngoại vi khi viêm phế quản"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "db75a4a4d25949a492f3c13378ba178c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Ran ẩm hạt to nghe đc khi", "options": ["Nghe ở các phế quản lớn khi bị viêm phổi", "Nghe đc ở phế quản lớn khi bị viêm phế quản", "Nghe ở các vùng như phế quản nhỏ hay phế nang khi viêm phế quản", "Nghe ở các phế quản nhỏ, phế nang khi bị viêm phổi"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d12d9044b35346f282cc0d75f3a1f875", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Neurology"], "question": "Đau ngực ở vùng đỉnh phổi, lan lên vai , xuống cánh tay, âm ỉ liên tục", "options": ["Chèn ép thần kinh cáng tay", "Zona tk", "Áp xe hoành", "Bệnh mạch vành"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1ca9028464ae4f1e9bd74fc9a98e9c60", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Đau đột ngột sau gắng sức", "options": ["Bệnh mạch vành", "Tràn khí màng phổi", "Tràn dịch màng phổi", "Viêm màng phổi"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "986922459e7a488b939123e3f0b365bf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Ho khan tăng khi nằm, về đêm , nóng rát sau ức", "options": ["Bệnh mạch vành", "Suy tim", "Trào ngược dạ dày thực quản", "Hen"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "592847fadcc5426c80a0ea4c866caca3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Trường hợp có hội chứng 3 giảm trừ", "options": ["Dày dính màng phổi", "Xẹp phổi", "U phổi sát thành ngực", "Tràn khí mp"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "35f2d4e5c08d41be94ef4ee4a1354e6f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "TDMP thể khu trú gồm mấy dạng", "options": ["3 dạng", "5 dạng", "2 dạng", "4 dạng"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a239f6c4027d4c438d493f4a742e228e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tam chứng galliard gặp trong", "options": ["Tràn máu khí phối hợp", "Tkmp", "Tdmp", "Tmmp"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ac08dbf823784d40ae93a21437b437db", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tràn dịch màng phổi dịch tiết trừ", "options": ["Lao", "Ung thư", "Tắc động mạch phổi", "Xơ gan"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c2266ba6bffd4ae487691b3f62945f9a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Tràn dịch dịch tiết", "options": ["Suy dinh dưỡng", "Suy giáp", "Suy tim sung huyết", "Do nhiễm trùng phổi và màng phổi"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0a8b424b585b47f3bfd81586f8934ae2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm phế quản chia làm mấy loại", "options": ["2", "3", "5", "4"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9b403ff51b184efc897b0eaf8160973e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Vị trí hay gặp viêm phế quản rải rác", "options": ["Phân thùy 9,10", "Phân thùy 5,6", "Phân thùy 7,8", "Phân thùy 6,7"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0b52ac7f7c8e4c1c934212f242de8aaf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm phế quản phổi rải rác hay gặp", "options": ["Trẻ từ 2 tháng trở xuống", "Trẻ sơ sinh , nhũ nhi", "Trẻ từ 2 tháng trở lên", "Trẻ từ 1 tháng trở lên"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d159b533db1b46ffb2bdaad51084ddf0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm phế quản tập trung hay giả thùy gặp ở", "options": ["Trẻ từ 1 tháng trở lên", "Trẻ từ 2 tháng trở lên", "Trẻ từ 2 tháng trở xuống", "Nhũ nhi , sơ sinh"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "65d34689965b4d269a2786adfd4ea4db", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology", "Infectious Diseases"], "question": "Hạt charcot- Rindfleisch là tổn thương điển hình trong", "options": ["Viêm phổi virus", "Viêm phế quản tập trung hay giả thùy", "Viêm phổi thùy", "Viêm phế quản ổ rải rác"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f922ac8fece540709259323f5d13ff4b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Tiến triển của viêm phổi thùy trừ", "options": ["Áp xe phổi", "Mô hoá", "Mưng mủ", "Tiêu biến"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8da27dc2e4ff4518ab38c62be115286d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Phổi có hình dạng gì?", "options": ["Hình lăng trụ tam giác, 3 bờ, 3 mặt, 1 đỉnh, 1 đáy", "Nửa hình nón, 3 mặt, 3 bờ, 1 đỉnh", "Hình nón, 3 mặt, 3 bờ, 1 đỉnh", "Hình tam giác, 2 cực, 3 mặt, 3 bờ"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8e03fa4d497f494e8c74beeb91f5f178", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Nhận định nào sau đây sai về các mặt của phổi?", "options": ["Mặt trung thất hơi phẳng ở giữa có rốn phổi", "Mặt trong cong ở giữa có rốn phổi", "Mặt sườn lồi úp vào mặt trong của lồng ngực", "Mặt hoành lõm úp vào hai vòm hoành"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ace807e4340d49da8214ee1122ef8597", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm lao được chia thành mấy loại?", "options": ["5 loại: Lao nguyên thủy, lao thứ phát lan tràn, lao hang bã đậu, lao kê và phế quản viêm lao", "3 loại: Lao nguyên thủy, lao thứ phát lan tràn và lao hang bã đậu", "2 loại: Lao nguyên thủy và lao thứ phát lan tràn", "4 loại: Lao nguyên thủy, lao thứ phát lan tràn, lao hang bã đậu và lao kê"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6a7b4d4366174c97885cdb20db46967e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Về đại thể, viêm lao được chia thành mấy thể?", "options": ["5 thể: thể riêng lẻ, thể xâm nhập, thể nhuyễn hóa, thể vàng sống, thể hỗn hợp", "3 thể: thể riêng lẻ, thể xâm nhập, thể nhuyễn hóa", "4 thể: thể riêng lẻ, thể xâm nhập, thể nhuyễn hóa, thể vàng sống", "2 thể: thể riêng lẻ, thể xâm nhập"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5235a2dd78904c19ae2dac15d5eca7ea", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong viêm lao, thể xâm nhập có các dạng nào sau đây?", "options": ["Dạng nhầy, dạng củ, dạng vàng sống", "Dạng xám, dạng củ, dạng vàng sống", "Dạng nhầy, dạng xám, dạng vàng sống", "Dạng nhầy, dạng xám, dạng củ"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6b7104b7c7504bd38d64f494979b2b65", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong viêm lao, hang lao được chia thành các dạng nào sau?", "options": ["Hang lao rỉ ướt, hang lao khô, hang lao hang", "Hang lao rỉ ướt, hang lao khô, hang lao hốc", "Hang lao rỉ ướt, hang lao hang, hang lao xơ", "Hang lao rỉ ướt, hang lao hang, hang lao hốc"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a4e1560ef9f84dbfa0065e08484a1583", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Tế bào khổng lồ Langhans xuất hiện trong giai đoạn nào của viêm lao?", "options": ["Phản ứng rỉ viêm", "Phản ứng nang", "Phản ứng sửa chữa", "Phản ứng hủy hoại"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ee811709cf9f48ae9b10457de65e171c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Ngoài cùng của nang lao là một vành đai lympho bào xen lẫn với các tế bào sợi liên võng rất mảnh.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6a0286de581142be8ea3fc9ae9763096", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Tế bào khổng lồ Langhans không chỉ xuất hiện ở vùng trung tâm mà còn cả ở vùng ngoại vi của nang lao.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "318a89bcc1ef42b0865e936bd16ba2ac", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Vành đai thứ 2 của nang lao có gì", "options": ["những tế bào dạng biểu mô sắp xếp lộn xộn hoặc thành vòng hướng tâm", "các tế bào khổng lồ langhang", "vành lympho bào xen lẫn với ít sợi liên võng", "chất hoại tử bã đậu"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b52bbfd82927457d92c050d0109c8791", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Nang lao điển hình có hoại tử bã đậu ở trung tâm và không có huyết quản", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "755a69d97d374f7cae16c69ccf484ed1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Khi hoại tử bã đậu sát với một huyết quản nhỏ, gây phồng mạch Rassmusen, khi vỡ đột ngột gây ho ra máu", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "34b4810ff8464b4e8d1c159c29def705", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Tần số thở của người lớn bình thường:", "options": ["12 - 20 lần / phút", "14 - 20 lần / phút", "10 - 20 lần / phút", "12 - 18 lần / phút"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "92a6315961214b88b51911cd61a0e134", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Thời gian hoàn thành chu kỳ sán lá phổi (P.westermani) trong cơ thể người là bao lâu?", "options": ["2-6 tuần", "2-4 tháng", "5-6 tuần", "1-2 năm"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b935351007b3485a8943eb6f4c26e5eb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "1 đáp án) Triệu chứng lâm sàng bệnh sán lá phổi ( P.westermane ) là", "options": ["Ho khan nhiều vào buổi sáng và buổi tối", "Ho nhiều, có đờm xanh vào buổi tối", "Ho nhiều vào buổi sáng sớm, đờm lẫn máu tươi hoặc máu rỉ sắt.", "Ho nhiều vào buổi sáng sớm, đờm lẫn thức ăn chưa tiêu hóa"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8bb285da6ec044a1a150c20ac46b525b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Hình thể của sán lá phổi trưởng thành có đặc điểm", "options": ["Hình chiếc lá , thân dẹt, màu đỏ nhạt.", "Hình lá, thân dẹt, bờ thân cũng rất mỏng, màu trắng hoặc đỏ xám, hấp khẩu miệng có kích thước nhỏ", "Không có đáp án", "Hình hạt cà phê thân phủ một lớp gai, hai mồm hút kích thước gần bằng nhau."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5bc694a862de4a2492ec84455beff7fc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Ấu trùng giun xâm nhập qua tim, phổi ko qua gan", "options": ["Giun đũa (A.lumbricoides)", "Giun tóc ( T.Trichura)", "Ấu trùng móc mỏ(A.duodenale)", "Sán lá phổi (P.spp)"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e9fe8b16ecb04737ac91999500ca5196", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Trứng giun có giai đoạn phát triển chu du trong cơ thể người có qua gan và phổi là:", "options": ["A.Lumbricoides", "A.duodenale", "N.americanus", "Toxocara canis"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cb24e4ded19346ed917957f5b8b3610f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Đặc điểm nào sau đây là phù hợp với viêm phổi do virus ở trẻ em:", "options": ["Ít kèm theo nổi ban, viêm kết mạc", "Mức độ khó thở thường trội hơn so với biểu hiện nhiễm trùng.", "Ít khi có khò khè và khí phế thủng.", "Thường kèm theo hội chứng đặc phổi không điển hình."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b462f14f148a4785bcbb0cb21d0d5600", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Theo hướng dẫn của BYT (2015) , một trẻ được phân loại là viêm phổi khi trẻ có ho, sốt kèm theo ít nhất một trong các dấu hiệu nào sau đây?", "options": ["Rút lõm lồng ngực", "Nghe phổi có âm bất thường: ran ẩm nhỏ hạt, ran nổ, giảm thông khí khu", "Thở nhanh", "trú, tiếng cọ màng phổi."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "68f33c7da3f247c1be09f2dd4d68a2c9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Loại kháng sinh được ưu tiên chọn để điều trị nội trú ban đầu đối với viêm phổi cộng đồng khả năng do vi khuẩn điển hình ở trẻ 4th tuổi trở lên?", "options": ["Amikacin", "Vancomycin", "Amoxicilin", "Ceftriaxone"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "04f684fc69ee4808844661ef6585bb9b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "S -pneumonia thường gây viêm phổi cộng đồng ở trẻ em thuộc độ tuổi nào?", "options": ["1 tháng tuổi", "5 tuổi", "Mọi lứa tuổi", "12 tháng tuổi"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b0085d3fe71f4fd5abd82007d9ef5457", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Vai trò điều hòa thăng bằng acid-base của phổi thông qua:", "options": ["Giữ ổn định PCO2 ở máu và các dịch ngoại bào", "Giữ ổn định nồng độn HCO3 - ở máu và các dịch ngoại bào", "Giữ ổn định PO2 ở máu và các dịch ngoại bào", "Giữ ổn định nồng độ carbaminphosphat ở máu và các dịch ngoại bào"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "eba4ff6ab981426da05cfff9e3125dda", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Nephrology", "Internal Medicine"], "question": "Trong tình trạng nhiễm acid, để giữ pH máu ổn định:", "options": ["Phổi tăng đào thải H+ trực tiếp qua hô hấp", "Phổi giảm đào thải CO2", "Phổi tăng đào thải CO2", "Sẽ có thêm một lượng H+ sinh ra trong máu do trung hòa acid"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "05213b746e3c4b7fadcdd62c667fce59", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Nephrology", "Internal Medicine"], "question": "Trong tình trạng nhiễm base, đễ giữ pH máu ổn định", "options": ["Sẽ có thêm một lượng OH- sinh ra trong máu do trung hòa base", "Phổi tăng đào thải CO2", "Phổi giảm đào thải H+ trực tiếp qua hô hấp", "Phổi giảm đào thải CO2"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cd89fae8a3df4af898a89217da7f178d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Phổi điều hòa thăng bằng acid-base thông qua hô hấp bằng điều chỉnh nhịp thở", "options": ["Thở nhanh, sâu, trong các tình trạng nhiễm acid", "Thở nhanh, sâu, trong các tình trạng nhiễm base", "Thở chậm, nông, trong các tình trạng nhiễm acid", "Thở nhanh, sâu, trong các tình trạng nhiễm hỗn hợp"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "655503e0e0524adda9e6719f987c923e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Xét nghiệm ứng phó trong điều hòa thăng bằng acid-base theo mức độ tăng dần (chậm đến nhanh):", "options": ["Hệ đệm >phổi> thận", "Hệ đệm>thận>phổi", "Thận > phổi> hệ đệm", "Phổi> hệ đệm > thận"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ad894c5ae1fc46739f4c53fb8381acaa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Các bênh lí gây giảm thông khí ở phổi làm tăng PCO2 trong máu động mạch dẫn, sẽ dẫn đến tình trạng", "options": ["Nhiễm acid hô hấp", "Nhiễm acid chuyển hóa", "Nhiễm base chuyển hóa", "Nhiễm base hô hấp"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5d22ca7019044fcea70bb591385fc59c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Nhóm bệnh nào sau đây có thể dẫn đến tình trạng nhiễm base hô hấp", "options": ["U não, xuất huyết não- màng não, chấn thương não- màng não", "U não, xuất huyết não- màng não, ung thư giai đoạn cuối", "Xẹp phổi, hen phế quản, suy tim trái", "U não, xuất huyết não- màng não, xẹp phổi"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a820925ce2e14acfbf073495238eaa9a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Neurology", "Internal Medicine"], "question": "Chọn câu đúng:", "options": ["Nhiễm acid hô hấp gồm tất cả các nguyên nhân dẫn đến tình trạng tăng thông khí ở phổi", "Nhiễm acid hô hấp gồm tất cả các nguyên nhân dẫn đến tình trạng tăng PCO2 ở máu và các dịch ngoại bào", "Bệnh nhân có tổn thương thần kinh trung ương có nguy cơ nhiễm acid chuyển hóa", "Bệnh nhân có tổn thương thần kinh trung ương có nguy cơ nhiễm base chuyển hóa"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bfebf7c2b07f461cb2ea77b70f2b2496", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Hô hấp bị cản trở, giảm thông khí ở phổi dấn đến?", "options": ["PCO2 máu giảm, pH giảm", "Tất cả đều sai", "PCO2 máu tăng, pH tăng", "PCO2 máu tăng, pH giảm"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9678d4756d0243c3a1d2d4dc67863e23", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Chọn tổ hợp đúng 1. PCO2 động mạch chỉ phụ thuộc vào hoạt động thông khí ở phổi, tức phụ thuộc vào thông khí phế nang 2. PCO2 máu luôn tỉ lệ thuận với thông khí phế nang 3. Giá trị PCO2 máu động mạch khoảng 45-55mmHg 4. Thông số PCO2 dùng đánh giá nguyên nhân rối loạn hô hấp", "options": ["3,4", "2,3", "1,2", "1,4"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e85605fc911a4f79833afd15126ad0c5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Cơ chế đệm của hệ đệm Hb là:", "options": ["Kết hợp H- tạo HHB/HhbO2 sau đó lại phân ly trực tiếp như những acid yếu", "Kết hợp CO2 tạo thành dẫn xuất carbamin", "Có vai trò chủ yếu trong chống acid chuyển hoá tương tự chức năng điều hoà của phổi", "Thông qua hoạt động hô hấp, đào thải CO2 sinh ra do chuyển hoá tổ chức qua phổi"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e1988f2faacf41bebaeef1f9a9924ef0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Nephrology"], "question": "Phổi điều hoà thăng bằng acid-baze thông qua hô hấp bằng điều chỉnh nhịp thở", "options": ["Thở nhanh, sâu trong các tình trạng nhiễm acid", "Thở nhanh, sâu trong các tình trạng nhiễm hỗn hợp", "Thở chậm, nông trong các tình trạng nhiễm acid", "Thở nhanh, sâu trong các tình trạng nhiễm baze"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e23ae79ed4b243628c6c415e68ca5c1c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tổn thương đường thở trung tâm ở bệnh nhân BPTNMT là gì?", "options": ["Phá hủy đường thở, điển hình gây khí phế thủng", "Là quá trình viêm mạn tính, gây tổn thương và tái tạo đường thở", "Các tuyến tiết nhầy dưới niêm mạc to ra", "Tiểu phế quản bị giãn ra và bị phá hủy"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8e5856dc987f4e6580001629cea1272c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Yếu tố không thuận lợi của viêm phổi là gì?", "options": ["Đa hồng cầu, cường lách", "Tuổi cao, nghiện rượu", "Chấn thương sọ não, suy tim", "Suy giảm miễn dịch, hôn mê"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2d1e17e47b114d8dbb58c12e1c379884", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology", "Infectious Diseases"], "question": "Phân loại nào sau đây KHÔNG đúng của các thể X Quang trong viêm phổi mắc phải cộng đồng?", "options": ["Viêm phổi không điển hình.", "Viêm phổi mô kẽ.", "Viêm phổi hoại tử.", "Viêm phế quản phổi"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "469dad8b4b094a58be21fccdc8e0f2e1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Yếu tố không phải là yếu tố thuận lợi của viêm phổi là:", "options": ["Đa hồng cầu, cường lách.", "Tuổi cao, nghiện rượu", "Chấn thương sọ não, suy tim.", "Suy giảm miễn dịch, hôn mê"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "97ef36ded95d41ad93e5236e63e22bd3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Biến chứng tràn khí màng phổi, tràn khí trung thất của viêm phổi thường do:", "options": ["Tụ cầu.", "Klebsiella.", "Phế cầu.", "Mycoplasma."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e2cf4d2894ca48618d0df240b0245b76", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Lâm sàng của viêm phổi KHÔNG gặp dấu hiệu nào sau đây:", "options": ["Hội chứng trung thất", "Tam chứng màng phổi.", "Hội chứng suy hô hấp", "Hội chứng đông đặc phổi."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "54fc944520684794a66d1eb86689aef8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng về thang điểm PSI trong đánh giá viêm phổi?", "options": ["Đánh giá PSI chia thành 5 loại", "Dùng để đánh giá nhập ICU", "Đây là chỉ số tiên lượng nặng của viêm phổi", "Các yếu tố nguy cơ được dùng để đánh giá là: đặc điểm dân số học, bệnh đồng mắc, đặc điểm lâm sàng, xét nghiệm"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b497412ebdac44549baf227f1bb78330", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Đặc điểm nào sau đây nào sau đây KHÔNG phù hợp theo định nghĩa của GOLD 2019 về Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính", "options": ["Giới hạn luồng khí tiến triển nặng dần", "Phòng ngừa được", "Yếu tố dị ứng góp phần tiến triển bệnh", "Điều trị được"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1a77a55eb2b143f8a322be5d0da5629a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Cơ chế nào sau đây KHÔNG phù hợp trong Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính", "options": ["Viêm là cơ chế bệnh sinh then chốt", "Mất cân bằng giữa hoạt động của protease và anti-protease", "Đột biến gen", "Mất cân bằng giữa oxidant và antioxidant"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e90dc9ef75214617a7a2507b69606320", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Các triệu chứng có thể gặp trong Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính KHÔNG bao gồm triệu chứng nào sau đây", "options": ["Tăng cân.", "Nhức đầu buổi sáng.", "Đa hồng cầu.", "Phù chân"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b9af4d71b91f4a3fa6ab833604878509", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Đánh giá nào sau đây KHÔNG đúng trong đánh giá nguy cơ đợt cấp của bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính", "options": ["Nguy cơ đợt cấp tăng nếu bệnh nhân có tắc nghẽn đường thở nặng", "Đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính phải nhập viện có nguy cơ tử vong cao", "Được đánh giá là đợt cấp khi các triệu chứng lâm sàng nặng lên cần thay đổi điều trị", "Đợt cấp thường xuyên khi ≥ 3 đợt/năm"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8410eec7063848068211dad42360e574", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tổn thương đường thở trung tâm ở bệnh nhân BPTNMT là:", "options": ["Các tuyến tiết nhầy dưới niêm mạc to ra", "Tiểu phế quản bị giãn ra và bị phá huỷ", "Phá huỷ đường thở, điển hình gây khí phế thủng", "Là quá trình viêm mạn tính, gây tổn thương và tái tạo đường thở"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "116e6a0a8aec48bb8b944f93228bb1e7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Các bệnh lí gây giảm thông khí ở phổi làm tăng PCO2 trong máu động mạch sẽ dẫn đến tình trạng:", "options": ["Nhiễm base hô hấp", "Nhiễm acid chuyển hóa", "Nhiễm base chuyển hóa", "Nhiễm acid hô hấp"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ebecd7233ba846dbbf68736e032d7c7d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pulmonology"], "question": "Những bệnh lí liên quan đến rối loạn thăng bằng acid - base thường gặp nhất là:", "options": ["Nhiễm base chuyển hóa", "Nhiễm base hô hấp", "Nhiễm acid chuyển hóa", "Nhiễm acid hô hấp"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3f53ef107fc74a048e01752562a11eec", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Pulmonology"], "question": "Nhóm bệnh nào sau đây có thể dẫn đến tình trạng nhiễm base hô hấp:", "options": ["U não, xuất huyết não - màng não, chấn thuong não - màng não", "U não, xuất huyết não - màng não, xẹp phổi", "Xẹp phổi, hen phế quản, suy tim trái", "U não, xuất huyết não - màng não, ung thư giai đoạn cuối"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f6d674861a4f497a971c94ccc40e9e26", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Chọn câu đúng:", "options": ["Bệnh nhân có tổn thương thần kinh trung ương có nguy cơ nhiễm base chuyển hóa", "Bệnh nhân có tổn thương thần kinh trung ương có nguy cơ nhiễm acid chuyển hóa", "Nhiễm acid hô hấp gồm tất cả các nguyên nhân dẫn đến tình trạng tăng PCO2 ở máu và các dịch ngoại bào", "Nhiễm acid hô hấp gồm tất cả các nguyên nhân dẫn đến tình trạng tăng thông khí ở phổi"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "abf8e204c2b34ef39bf1be62b116b697", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Pulmonology"], "question": "Chất điều hòa 2,3-diphosphoglycerat khi gắn với Hb:", "options": ["Làm giảm ái lực của O2 với Hb, xảy ra ở tổ chức", "Làm giảm ái lực của O2 với Hb, xảy ra ở phổi", "Làm tăng ái lực của O2 với Hb, xảy ra ở phối", "Làm tăng ái lực của O2 với Hb, xảy ra ở tổ chức"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fb8ef8b1cc4e40b8bc12f3d89fd3744c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Trong trường hợp gia tăng nồng độ CO2 và ion H trong mao mạch của các mô thì ái lực của Hb đối với oxy sẽ thay đổi như thế nào ?", "options": ["Tăng, dẫn đến tăng cung cấp oxy cho các mô", "Tăng, dẫn đến giảm cung cấp oxy cho các mô", "Giảm, dẫn đến giảm cung cấp oxy cho các mô", "Giảm, dẫn đến tăng cung cấp oxy cho các mô"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cffc83204ac144e6b6c440eac28c0305", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Hiệu ứng Borh ở phổi:", "options": ["Làm tăng ái lực của oxy với Hb do pH thấp", "Làm giảm ái lực của oxy với Hb do pH thấp", "Làm giảm ái lực của oxy với Hb do pH cao", "Làm tăng ái lực của oxy với Hb do PCO2 thấp"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c2de615656fe4ab29e6704b8da921969", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Pulmonology"], "question": "Tìm câu sai: Các yếu tố ảnh hưởng đến sự kết hợp giữa oxy và Hb gồm:", "options": ["Hiệu ứng Borh, tương tác HEM-HEM", "PO2, PCO2", "Tương tác HEM-HEM, chất điều hòa 2,3-DPG", "Các bệnh lý về huyết sắc tố"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4ccff7c732cd47589512f740f12378c5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Pulmonology"], "question": ": Khi kết hợp oxy, phần Fe của Hem sẽ đảm nhận bằng cắt bớt liên kết nào với globin?", "options": ["Liên kết peptid", "Liên kết muối", "Liên kết lỏng", "Liên kết hydro"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e01683c67cca448b8dd45c18d3431b84", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Pulmonology"], "question": "Tính chất quan trọng nhất của Hemoglobin?", "options": ["Tính enzym", "Kết hợp khí", "Tạo methemoglobin", "Tất cả đều sai"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "307e1142ed4c463db9a56825ce23c9dd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Hội chứng ngưng thở khi ngủ ( Trong 7 giờ ngủ đêm):", "options": ["Bệnh nhân ngưng thở dưới 30 lần, mỗi lần trên 10 giây", "Bệnh nhân ngưng thở hơn 30 lần, mỗi lần dưới 10 giây", "Bệnh nhân ngưng thở dưới 30 lần, mỗi lần dưới 10 giây", "Bệnh nhân ngưng thở hơn 30 lần, mỗi lần trên 10 giây"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fb3ca5b10c824b08980575e61cebd517", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Mở khí quản đôi khi làm nặng thêm bệnh chính đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5794270f568b4303ab7dde5629034151", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Thuốc lá là một trong những nguyên nhân hàng đầu gây viêm thanh quản", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8222dfb38bc9467a9568db0add154fc5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Thanh quản có vai trò bảo vệ đường hô hấp thông qua phản xạ co thắt thanh quản và phạn xạ ho đúng hay sai?.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b0af410b8f364e2db4dfd843f31ce23c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Viêm họng mạn tính là biến chứng thường gặp của viêm xoang sau?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6947b4431901413ea3b869125cf0489e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Khó thở là triệu chứng không gặp trong ung thư vòm họng?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "50a50f78be894db6b6326561110fa658", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Hội chứng ngưng thở khi ngủ ( Trong 7 giờ ngủ đêm):", "options": ["Bệnh nhân ngưng thở hơn 30 lần, mỗi lần dưới 10 giây", "Bệnh nhân ngưng thở hơn 30 lần, mỗi lần trên 10 giây", "Bệnh nhân ngưng thở dưới 30 lần, mỗi lần dưới 10 giây", "Bệnh nhân ngưng thở dưới 30 lần, mỗi lần trên 10 giây"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "86104049db5c4c6d8051f278f2018514", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Mở khí quản đôi khi làm nặng thêm bệnh chính đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4e9501c731bb48099e7fda588fcd4d2d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Thuốc lá là một trong những nguyên nhân hàng đầu gây viêm thanh quản", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "474a9c8e3f6941239f3fcb1c209457bc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Khi xét nghiệm dịch xuất tiết ở thanh quản có BK (+) ở một người đang khàn tiếng, người ta nói rằng bệnh nhân này bị viêm thanh quản lao", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f695287e0d0f4ab8bb69a6df1e62c616", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Thanh quản có vai trò bảo vệ đường hô hấp thông qua phản xạ co thắt thanh quản và phạn xạ ho đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "41428b61d6bf4221b2d0cd1a545eb9ba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Có hội chứng xâm nhập có nghĩa là dị vật có chạm đến thanh quản đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e638f19543d94ce5becc46a97d0cfd67", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Hội chứng ngưng thở khi ngủ ( Trong 7 giờ ngủ đêm):", "options": ["Bệnh nhân ngưng thở dưới 30 lần, mỗi lần dưới 10 giây", "Bệnh nhân ngưng thở hơn 30 lần, mỗi lần trên 10 giây", "Bệnh nhân ngưng thở hơn 30 lần, mỗi lần dưới 10 giây", "Bệnh nhân ngưng thở dưới 30 lần, mỗi lần trên 10 giây"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8eea286e014140ceb45edbfc89cc4204", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Nguyên nhân gây viêm mũi mạn tính trong cộng đồng chủ yếu là do virus đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "681d83ca7a2e4be18c0774c92674b349", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Surgery"], "question": "Mở khí quản đôi khi làm nặng thêm bệnh chính đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "17d5bb51ccf348f2a70bbd5d3bd6f2bb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Thuốc lá là một trong những nguyên nhân hàng đầu gây viêm thanh quản?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7898cb939a7d47a796e954232086e4b4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Thanh quản có vai trò bảo vệ đường hô hấp thông qua phản xạ co thắt thanh quản và phản xạ ho, đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f19e844ebb494e6e8a2e1bd8548abced", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Khó thở là triệu chứng không gặp trong ung thư vòm họng?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c96e18687830435aa300446d33f4772b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Dị vật lọt vào buồng thanh thất nguy hiểm hơn dị vật cắm vào dây thanh đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "47a3c721bc284b0a8fb035982fc3baa0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Có hội chứng xâm nhập có nghĩa là dị vật có chạm đến thanh quản đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e4c6079489ed477aadb24d83c34ddc7c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pulmonology"], "question": "Theo dõi sau nạo trứng, chụp phổi cần phải tiến hành:", "options": ["Chỉ có chỉ định chụp phổi khi nồng độ hCG còn cao bất thường.", "Ba tháng một lần.", "Một tháng sau nạo thai trứng.", "Mỗi tháng một lần trong ba tháng đầu."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "27e18dcce5da48579660d63866b86395", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Nguyên nhân gây tử vong hàng đầu đối với trẻ non tháng là:", "options": ["Nhiễm trùng.", "Hạ thân nhiệt.", "Xuất huyết.", "Suy hô hấp."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cfe5a1c05e35407787a846164cd4c92c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pulmonology"], "question": "Biến chứng của tình trạng thiểu ối trong thai kỳ là:", "options": ["Thiểu sản đường tiêu hóa.", "Thiểu sản thận .", "Thiểu sản phổi .", "Thiểu sản gan."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f9874cba2ccb41d6be3fe756fb081bd5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "", "options": ["B.Sai", "A.Đúng", "C.Sai", "23. Hội chứng đặc phổi điển hình thường gặp trong viêm phổi do phế cầu ở trẻ bú mẹ?"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c6826347a0e24554aac056cf9d23bf64", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "", "options": ["B.Sai.", "31. 9/10 tràn dịch màng phổi là do tụ cầu?", "A.Đúng.", "C.Sai."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f838a31b2bbc4803ba90e6fe5fe24bc1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pulmonology"], "question": "Biến chứng của tình trạng thiểu ối trong thai kỳ là:", "options": ["Thiểu sản thận .", "Thiểu sản gan.", "Thiểu sản phổi .", "Thiểu sản đường tiêu hóa."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5ecb5e04b2484e2398cbcd3bf175cd9a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Vị trí thường gặp nhất của lao sinh dục là:", "options": ["Tử cung.", "Âm đạo.", "Cổ tử cung.", "Ống dẫn trứng."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f63a3e9f777c4008b5e1e69aac550897", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Dạng rối loạn kinh nguyệt thường thấy trong lao sinh dục là:", "options": ["Cường kinh.", "Rong huyết.", "Rong kinh.", "Kinh ít và thưa."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c77a52fe96054ad7bc4dcb72975034c8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tổn thương đường thở trung tâm ở bệnh nhân BPTNMT là:", "options": ["Tiểu phế quản bị giãn ra và bị phá hủy", "Các tuyến tiết nhầy dưới niêm mạc to ra", "Phá hủy đường thở, điển hình gây khí phế thủng", "Là quá trình viêm mạn tính, gây tổn thương và tái tạo đường thở"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f9c49cc689df476aa80b7da44b8d0980", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Yếu tố không thuận lợi của viêm phổi là:", "options": ["Tuổi cao, nghiện rượu", "Suy giảm miễn dịch, hôn mê", "Đa hồng cầu, cường lách", "Chấn thương sọ não, suy tim"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bc944459558e45fcbf84e365edfb1458", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "nội 3Câu 1. Kết quả khí máu: pH = 7,5, PaCO2 = 30mmHg, HCO3- = 20mmol/l, kết luận là:", "options": ["Toan chuyển hóa", "Toan hô hấp", "Kiềm hô hấp mạn", "Kiềm hô hấp cấp"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "69fc618cba4b4e6cabb5f0dad97f2287", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Kết quả khí máu: pH = 7.6, PaCO2 = 20mmHg, HCO3- = 20mmol/l, kết luận là:", "options": ["Toan chuyển hóa", "Toan hô hấp cấp", "Kiềm hô hấp cấp", "Kiềm hô hấp mạn"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9928e8e84e7c4e018c00f16f62456eb8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "pH = 7.36, HCO3- =25mmol/l, PaCo2 = 48 mmHg, kết quả nào sau là đúng", "options": ["Toan hô hấp mạn", "Toan hỗn hợp", "Toan đơn thuần", "Toan hô hấp cấp"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "33da71ba28e14f8f9ce3f034e2bcf08f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Neurology"], "question": "Khi bệnh nhân nhiễm kiềm hô hấp thường có biểu hiện", "options": ["Tăng phản xạ gân xương", "Tăng canxi máu", "và C đúng.", "Hạ canxi máu"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "34eb6b9ac13c4267891f8855791d1802", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Biểu hiện đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính mức độ nặng, chọn câu đúng?", "options": ["Tụt huyết áp", "Hô hấp nghịch thường", "Khó thở liên tục", "Rối loạn ý thức"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3611127f894b44009cc0fa4ffb5935ec", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Nguyên nhân tắc đường hô hấp trên ngoại sinh là", "options": ["Sập các tổ chức phần mềm vùng họng miệng", "Phù thanh quản", "U hạch", "Liệt dây thanh 2 bên"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "39c2ee6a629743cdb07c2f84db4d4f3d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Yếu tố nào sau đây không phải là tiêu chí trong đánh giá xác xuất mắc thuyên tắc phổi theo thang điểm Wells?", "options": ["Tiền căn được chẩn đoán thuyên tắc phổi", "HA<90mmHg hoặc giảm >= 40mmHg so với huyết áp nền", "Lâm sàng có triệu chứng huyết khối tĩnh mạch sâu chi dưới", "Nhịp tim >100 lần / phút"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "96081edfdd0a45dcb55cabc65e496a6a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Bệnh nhân thuyên tắc phổi cấp có thể biểu hiện sốc, sốc do nguyên nhân thuyên tắc phổi cấp thuộc phân nhóm sốc gì?", "options": ["Sốc tắc nghẽn", "Sốc tim", "Sốc phối hợp", "Sốc phân bố"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f01d041205604527a334b9638bfba662", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Trong xử trí khó thở cấp ở bệnh nhân COPD, liệu pháp thở oxy lưu lượng cao ngay từ đầu có nguy cơ làm gì?", "options": ["Giảm O2 máu", "Giảm CO2 máu", "Tăng CO2 máu", "Tăng O2 máu"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "45aca2c737084a669c00a008e72f9ed7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Khi nói về triệu chứng tím, ngoại trừ:", "options": ["Khi SaO2 < 85%", "Xuất hiện sớm khi có khó thở cấp", "Khi HB khử >5g/dl", "Là dấu hiệu lâm sàng gợi ý khó thở cấp"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0570548f855f4f34a3b90a73f36c0490", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "CLS giúp chẩn đoán nguyên nhân tắc nghẽn đường hô hấp trên Ngoại Trừ?", "options": ["Soi khí phế quản", "Soi thanh quản", "Khí máu động mạch", "Chụp Xquang phổi"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d5e6f3f3cf44484ab80b79faf8469b57", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Điều trị đợt cấp COPD mạn tính, chỉ định chuyển hồi sức tích cực khi, chọn câu SAI?", "options": ["Rối loạn ý thức", "Oxy máu không cải thiện dù thông khí đủ", "Rối loạn nhịp thở", "Cần thông khí xâm nhập kéo dài"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c3eadba7234a404393cd2c8a861ab979", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Liệu pháp oxy qua ống thông mũi FiO2 tối đa đạt được là?", "options": ["0.5", "0.6", "0.4", "0.8"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c80af5435cc2403393bb193ac95ce5bf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "6. Biến chứng tràn khí màng phổi, tràn khí trung thất của viêm phổi thường do:", "options": ["Tụ cầu.", "Mycoplasma.", "Klebsiella.", "Phế cầu."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "163ccd9573bf46568d0f2da56e4fe486", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phù hợp theo định nghĩa của GOLD 2019 về Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính?", "options": ["Yếu tố dị ứng góp phần tiến triển bệnh", "Điều trị được", "Giới hạn luồng khí tiến triển nặng dần", "Phòng ngừa được"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ab258e70a57d4c05a5215e6e790db8a6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Cơ chế nào sau đây KHÔNG phù hợp trong Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính?", "options": ["Mất cân bằng giữa oxidant và antioxidant", "Viêm là cơ chế bệnh sinh then chốt", "Đột biến gen", "Mất cân bằng giữa hoạt động của protease và anti-protease"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a94a9b2b5635434290fe037b0765b504", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Các triệu chứng có thể gặp trong Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính KHÔNG bao gồm triệu chứng nào sau đây?", "options": ["Tăng cân", "Đa hồng cầu", "Nhức đầu buổi sáng", "Phù chân"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "05ac9db806cc43f785d8cfbe5819ab8b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Đánh giá nào sau đây KHÔNG đúng trong đánh giá nguy cơ đợt cấp của bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính?", "options": ["Nguy cơ đợt cấp tăng nếu bệnh nhân có tắc nghẽn đường thở nặng", "Đợt cấp thường xuyên khi ≥ 3 đợt/năm", "Được đánh giá là đợt cấp khi các triệu chứng lâm sàng nặng lên cần thay đổi điều trị", "Đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính phải nhập viện có nguy cơ tử vong cao"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "56324444dfc4475a82b44f7fb105d01e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tổn thương đường thở trung tâm ở bệnh nhân BPTNMT là:", "options": ["Các tuyến tiết nhầy dưới niêm mạc to ra", "Phá huỷ đường thở, điển hình gây khí phế thủng", "Tiểu phế quản bị giãn ra và bị phá huỷ", "Là quá trình viêm mạn tính, gây tổn thương và tái tạo đường thở"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4635f5d72c5243438f5bd0cad9c2d858", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Sau khi cho mẹ thở oxy 5-6 lít/phút thì SaO2 ở máu con có thể tăng được:", "options": ["8-10%", "0.15", "4-7%", "3-4%"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c1b4afee8f7a4417813a43f7c2fa9aaf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pulmonology", "Radiology"], "question": "Theo dõi sau nạo trứng, chụp phổi cần phải tiến hành:", "options": ["Chỉ có chỉ định chụp phổi khi nồng độ hCG còn cao bất thường.", "Mỗi tháng một lần trong ba tháng đầu.", "Một tháng sau nạo thai trứng.", "Chỉ cần chụp trước khi điều trị hoá chất."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9c6be6da2edf40c5a8b4c767021a2c89", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pulmonology", "Oncology"], "question": "Vị trí di căn hay gặp nhất của ung th¬¬ư nguyên bào nuôi là:", "options": ["Phổi.", "Gan.", "Âm đạo.", "Buồng trứng."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "08a0a62b2b6d4c38a024bb5609719737", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Về hô hấp của thai nhi, hãy chọn một câu sai:", "options": ["CO2 thải từ tế bào của thai nhi theo tĩnh mạch rốn đến các hồ huyết của rau", "Máu động mạch rốn màu đen, máu tĩnh mạch rốn màu đỏ", "Cả hai câu a, c đều đúng", "Phổi chưa hoạt động, phổi đặc chìm trong nước"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "527bc6893886496abcf41e2cc31260ab", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Vai trò hô hấp của bánh rau, chọn một câu đúng nhất", "options": ["Nhờ cơ chế khuyếch tán", "Trường hợp cao huyết áp, cơn co tử cung cường tính máu đến rau sẽ giảm", "Cả 3 câu trên đều đúng", "Phụ thuộc vào dòng máu đến bánh rau"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e1329af1934a4d38a8a61fcfda6066c0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Một bệnh nhân nam 50 tuổi có biểu hiện lâm sàng sốt, ho, khó thở, vào bệnh viện được chẩn đoán ban đầu là viêm phổi màng phổi gây tràn dịch màng phổi. Bệnh nhân được chọc dịch màng phổi làm xét nghiệm sinh hóa tế bào, kết quả xét nghiệm nào sau đây là phù hợp với bệnh cảnh trên:", "options": ["Nghèo protein, trọng lượng phân tử < 1020 Dalton, ít tế bào viêm", "Nghèo protein, trọng lượng phân tử > 1020 Dalton, nhiều tế bào viêm", "Giàu protein, trọng lượng phân tử < 1020 Dalton, ít tế bào viêm", "Giàu protein, trọng lượng phân tử > 1020 Dalton, nhiều tế bào viêm"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8fc39a3e48ae45a2bba8f4abe30dd75a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Một trong những nguyên nhân gây ra ung thư phổi là các chất độc hại trong môi trường. Chất Amian được chứng minh là nguyên nhân gây ra ung thư loại nào của phổi?", "options": ["Ung thư biểu mô tuyến", "U lympho ác tính", "Ung thư màng phổi", "Ung thư biểu mô vảy"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bcdf2e964bc14abd895abc942388b856", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology", "Oncology"], "question": "Trên hình ảnh vị thể từ mẫu sinh thiết của bệnh nhân nam 50 tuổi cho thấy cấu trúc nhu mô phổi bị biến đổi, các tế bào biểu mô có kích thước lớn, hạt nhân rõ, tập trung thành đám, tạo cấu trúc cầu sừng. Tổn thương nào phù hợp nhất trên bệnh nhân này?", "options": ["Ung thư biểu mô phế quản tế bào lớn", "Ung thư biểu mô phế quản tế bào nhỏ", "Ung thư biểu mô phế quản típ vảy biệt hóa tốt", "Ung thư biểu mô phế quản típ vảy biệt hóa vừa"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ba8dd317bf9f486e8150a36e9b6bb4f4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Bệnh học của ung thư phổi khá đa dạng, gồm các nhóm u có nguồn gốc biểu mô, u có nguồn gốc trung mô và u di căn đến phổi. Trong các típ ung thư biểu mô phổi thường gặp, típ nào chiếm tỷ lệ cao nhất?", "options": ["Ung thư biểu mô tế bào lớn", "Ung thư biểu mô tế bào nhỏ", "Ung thư biểu mô tuyến", "Ung thư biểu mô tế bào vảy"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "377f64d7a9514b3daad80a9176ad9ddb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Một trong những nguyên nhân gây ra ung thư phổi là các chất độc hại trong môi trường. Chất Amian được chứng minh là nguyên nhân gây ra ung thư loại nào của phổi?", "options": ["*C. Ung thư màng phổi", "U lympho ác tính", "Ung thư biểu mô tuyến", "Ung thư biểu mô vảy"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d2f6a6f58d0a4f0e9b5af20cc48324e9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Chết tế bào do tác động của các tác nhân gây tổn thương tế bào xảy ra ở cơ thể sống, có 5 loại hoại tử chính, trong đó hoại tử lao là:", "options": ["Hoại tử bã đậu", "Hoại tử lỏng", "Hoại tử tơ huyết", "Hoại tử mỡ"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5dc4ca3e239440e5a7d1ac3eae32537e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Một bệnh nhân nam 50 tuổi có biểu hiện lâm sàng sốt, ho, khó thở, vào bệnh viện được chẩn đoán ban đầu là viêm phổi màng phổi gây tràn dịch màng phổi. Bệnh nhân được chọn dịch màng phổi làm xét nghiệm sinh hóa tế bào, kết quả xét nghiệm nào sau đây là phù hợp với bệnh cảnh trên nhất?", "options": ["Nghèo protein, trọng lượng phân tử < 1020 Dalton, ít tế bào viêm", "Giàu protein, trọng lượng phân tử > 1020 Dalton, nhiều tế bào viêm", "Giàu protein, trọng lượng phân tử < 1020 Dalton, ít tế bào viêm", "Nghèo protein, trọng lượng phân tử > 1020 Dalton, nhiều tế bào viêm"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "56498d2ea0144a97a0396c10e91a9845", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Một trong những nguyên nhân gây ra ung thư phổi là các chất độc hại trong môi trường. Chất Amiant được chứng minh là nguyên nhân gây ra ung thư loại nào của phổi?", "options": ["U lympho ác tính", "Ung thư biểu mô vảy", "Ung thư biểu mô tuyến", "Ung thư màng phổi"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4b470ab24e0749f5a8e90176c1fc8e00", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Bệnh học ung thư phổi khá đa dạng, gồm các nhóm u có nguồn gốc biểu mô, u có nguồn gốc trung mô và u di căn đến phổi. Trong các típ ung thư biểu mô phổi thường gặp, típ nào chiếm tỉ lệ cao nhất?", "options": ["Ung thư biểu mô tế bào nhỏ", "Ung thư biểu mô tế bào lớn", "Ung thư biểu mô tuyến", "Ung thư biểu mô tế bào vảy"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1b681ec4d5594445ac3c5a6fefdfbaaf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Trên hình ảnh vi thể từ mẫu sinh thiết của bệnh nhân nam 50 tuổi cho thấy cấu trúc nhu mô phổi bị biến đổi, các tế bào biểu mô có kích thước lớn, hạt nhân rõ, tập trung thành đám, tạo cấu trúc cầu sừng. Tổn thương nào phù hợp nhất trên bệnh nhân này?", "options": ["Ung thư biểu mô phế quản tế bào lớn", "Ung thư biểu mô phế quản típ vảy biệt hóa vừa", "Ung thư biểu mô phế quản típ vảy biệt hóa tốt", "Ung thư biểu mô phế quản tế bào nhỏ"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f26a547eba704186a111ccfb73272df0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Một bệnh nhân nam 50 tuổi có biểu hiện lâm sàng sốt, ho, khó thở, vào bệnh viện được chẩn đoán ban đầu là viêm phổi màng phổi gây tràn dịch màng phổi. Bệnh nhân được chọc dịch màng phổi làm xét nghiệm sinh hóa tế bào, kết quả xét nghiệm nào sau đây là phù hợp với bệnh cảnh trên nhất?", "options": ["Giàu protein, trọng lượng phân tử < 1020 Dalton, ít tế bào viêm", "Nghèo protein, trọng lượng phân tử < 1020 Dalton, ít tế bào viêm", "Nghèo protein, trọng lượng phân tử > 1020 Dalton, nhiều tế bào viêm", "Giàu protein, trọng lượng phân tử > 1020 Dalton, nhiều tế bào viêm"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "996cd708cf1944f6a72d74cbeff90b1e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Một số mầm bệnh truyền nhiễm lây đường hô hấp là:", "options": ["Bại liệt, sốt vàng", "Tả, lỵ, Rubella", "Bạch hầu, ho gà, lao", "Tả, lỵ, thương hàn"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0fbf846329264789a912c8e900b40c3f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Hầu hết các họ vi sinh vật đều có đại diện là mầm bệnh của nhóm bệnh truyền nhiễm đường hô hấp, chủ yếu là virus và vi khuẩn, mầm bệnh không thuộc nhóm này là:", "options": ["Virus sởi", "Adeno virus", "Virus cúm A,B,C", "Virus viêm não Nhật Bản"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "33e0a811cf3546cd9ae98d93183bb502", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Hầu hết các họ vi sinh vật đều có đại diện là mầm bệnh của nhóm bệnh truyền nhiễm đường hô hấp, chủ yếu là virus và vi khuẩn, ngoài ra còn có các vsv khác… mầm bệnh không thuộc nhóm này là:", "options": ["Ebola", "Màng não cầu", "Các virus ECHO…", "Bạch hầu"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "eb67debd9c264196837b53b93bc8011a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Hầu hết các họ vi sinh vật đều có đại diện là mầm bệnh của nhóm bệnh truyền nhiễm đường hô hấp, chủ yếu là virus và vi khuẩn, mầm bệnh không thuộc nhóm này là:", "options": ["Dengue virus", "Lao", "Covid", "Cúm"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2ae06f5adefb45758a86c40c46f577db", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Bệnh truyền nhiễm không lây đường hh là:", "options": ["Quai bị", "Thủy đậu", "Dịch hạch", "Đậu mùa"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8b753ecf653642da90191eaa9bc9d032", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Neurology"], "question": "Đường lây truyền chính của bệnh não mô cầu là:", "options": ["Tiêu hóa", "Da niêm mạc", "Hô hấp", "Máu"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e038fe4c73ea4409ac8f8500462d4a18", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Bệnh truyền nhiễm không do virus gây ra là:", "options": ["Quai bị", "Sốt", "Thủy đâụ", "Ho gà"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a49da98c403f4a338a94cdf3cfb3ac90", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Neurology", "Pulmonology"], "question": "Bệnh truyền nhiễm không lây truyền đường hô hấp là", "options": ["Sởi", "Bại liệt", "Đậu mùa", "Viêm màng não"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "81e008a40ca249bdbab73c654e2a28cf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Yếu tố trung gian truyền nhiễm của bệnh trnhiem đường hô hấp là:", "options": ["Giọt bắn", "Thực phẩm", "Côn trùng", "Nước"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "933c76e26194462cad63b67d887f507b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Yếu tố trung giam truyền nhiễm của bệnh truyền nhiễm đường hô hấp là:", "options": ["Thực phẩm", "Không khí", "Nước", "Côn trùng …"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ce403ce231064eaf8b09c7f4b609e15d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Nhận xét không đúng về bệnh truyền nhiễm đườmg hô hấp là:", "options": ["Đều có vắc xin phòng bệnh", "Dễ khống chế và dập dịch bằng vắc xin", "C.", "Dễ phát hiện…"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e632401f92454d4d85643e7556073a43", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Trong dịch hạch, nguồn truyền nhiễm là chuột chứa vi khuẩn dịch hạch. Tuy nhiên, những bệnh nhân bị dịch hạch thể viêm phổi cũng lây bệnh cho những người khác và những người bị lây bệnh cũng bị dịch hạch thể phổi. Vậy những người bị dịch hạch thể phổi đóng vai trò là:", "options": ["Nguồn truyền nhiễm chính", "Trung gian truyền bệnh", "Ổ chứa vi khuẩn tạm thời", "Nguồn truyền nhiễm phụ"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3eb0cb22fd6045a79e3a5ae8e14bca53", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Bệnh truyền nhiễm đường hô hấp thuộc nhóm B là bệnh:", "options": ["SASR", "Bạch hầu", "COVID 19", "Cúm A/H5N1"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "577ad929e1fb46258538cdeebe089e5d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Hầu hết các họ vi sinh vật đều có đại diện là mầm bệnh của nhóm bệnh truyền nhiễm đường hô hấp, trong đó chủ yếu là virus và vi khuẩn. Mầm bệnh không thuộc nhóm này là:", "options": ["Adeno vi rút", "Vi rút viêm gan B", "Vi rút cúm A, B, C", "Vi rút sởi"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1067540cd54244d598f2abc022be853d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Neurology"], "question": "Khi chọc dịch có nguy cơ gây kích thích TK nào chi phối tạng màng phổi", "options": ["TK phế vị", "TK gai sống", "TK hoành", "TK gian sườn"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "de3a3a87b841470aa4e34f0cb2f5e888", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Các triệu chứng như tiếng rít lớn và những cơn ho kèm theo nôn mửa có thể liên quan đến bệnh ho gà.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f60c388b76044139a634b213d9e17090", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Viêm hạt do lao điển hình là trong ổ viêm (nang lao) có mấy thành phần?", "options": ["4", "2", "5", "3"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dca36a250a2045b58ff747d7be5908c2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Trong ổ viêm lao (nang lao) thường không có tế bào nào", "options": ["Tế bào dạng biểu mô", "Tế bào Langhans", "Tế bào lympho", "Tế bào bọt"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a07a6faae9b34135aee08da8fc6239fd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Orthopedics", "Pulmonology", "Pathology"], "question": "Hình ảnh vi thể viêm xương do lao điển hình không có thành phần nào:", "options": ["Bạch cầu đa nhân trung tính", "Tế bào khổng lồ Langhans", "Hoại tử bã đậu và tế bào dạng biểu mô", "Tế bào viêm lympho và tế bào sợi"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "856cd78580984a9da572b89de7ae6d4f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất trong các ý sau về đặc điểm của viêm phổi thùy?", "options": ["Tổn thương thường lan rộng ở một thùy phổi", "Tổn thương điển hình thường trải qua 5 giai đoạn", "Bệnh nhân thường tử vong ở giai đoạn xung huyết", "Nguyên nhân chủ yếu là do các loại virus"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "83b3959a7649439faa59c5cf360c70b7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất: tiến triển thông thường của viêm phổi thùy trải qua các giai đoạn lần lượt là?", "options": ["Xung huyết, gan hóa đỏ, gan hóa xám", "Xung huyết, gan hóa xám, gan hóa đỏ", "Xung huyết, gan hóa đỏ, tổn thương tiêu biến", "Xung huyết, gan hóa xám, tổ chức hóa"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c1e4929870a74b56b66b43d53fae1db4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Trong viêm phổi thùy, giai đoạn tổn thương sớm nhất là?", "options": ["Tổ chức hóa", "Gan hóa đỏ", "Gan hóa xám", "Phổi lách hóa"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d2024a1033ca4736bd9f206268d7948e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất, trong viêm phổi thùy, hình ảnh vi thể “lòng các phế nang chứa các sợi tơ huyết tạo thành khuôn trong đó chứa đầy hồng cầu” là tổn thương đặc trưng ở giai đoạn nào?", "options": ["Áp xe hóa", "Tổ chức hóa", "Gan hóa đỏ", "Phổi lách hóa"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ea05e9b47306434092047d70acbdf065", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất: trong viêm phổi thùy, hướng tiến triển nào với tổn thương ở phổi có tiên lượng tốt nhất:", "options": ["Tổn thương áp xe hóa", "Tổ chức hóa tổn thương", "Tổn thương xơ hóa", "Tổn thương tiêu biến"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "56791c49baf74ebb97e3d6b57c17662e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất: diễn biến của viêm phổi thùy có các đặc điểm chủ yếu: mô liên kết non xâm nhập lòng phế nang, tăng sinh tế bào sợi non và xơ hóa phổi. Hình ảnh này phù hợp với loại tiến triển nào của viêm phổi thuỳ?", "options": ["Tiêu biến", "Mô hóa", "Lách hóa", "Áp xe hóa"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "12577f84e1c344ea919a0867cb8ba260", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất: trong viêm phổi thùy giai đoạn gan hóa đỏ, phổi căng chắc, nặng, màu đỏ sẫm, mô phổi đặc lại như gan. Trên vi thể, thành phần nào sau đây là nổi bật nhất trong tổn thương ở phổi", "options": ["Hồng cầu và sợi tơ huyết", "Bạch cầu đa nhân trung tính", "Các bè tế bào gan tăng sinh", "Các tế bào mủ và dịch phù"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "72ad9ba25e3d4d64beb85ddc6ca42168", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng: trong các ý sau, loại viêm phổi nào được phân chia theo vị trí tổn thương giải phẫu", "options": ["Viêm phổi điển hình", "Viêm phổi tổ chức hóa", "Viêm phổi cộng đồng", "Viêm phổi thùy"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2635597782734cc98ae5bd6e7aa18aee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology", "Radiology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất, hình ảnh sau đây minh họa loại viêm phổi nào", "options": ["Lao phổi", "Viêm phế quản phổi", "Viêm phổi thùy", "Áp xe phổi"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7a0ece3969a84e29ac6aaec89f5094e9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Trong các tên gọi sau, đâu là tên gọi khác của viêm phế quản phổi?", "options": ["Viêm phổi đốm", "Viêm thùy phổi", "Viêm phổi kẽ", "Viêm phổi cấp tính"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "32799f9527ba4a1eb652ee5357fa51dc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất, gọi là viêm phế quản phổi vì tổn thương giải phẫu bệnh ở phổi có đặc điểm đặc trưng nào sau đây", "options": ["Tính chất tổn thương không đều về không gian và thời gian", "Viêm phế nang hồi phục, tiến triển đến viêm tiểu phế quản", "Viêm phế quản kết hợp với viêm phế nang ở các mức độ", "Tổn thương viêm lan tỏa ở toàn bộ cây phế quản trong phổi"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c23ee2013afb4356b1bbf6b0b54932cd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Dưới đây là hình ảnh vi thể nhu mô phổi của bệnh nhân viêm phế quản phổi, thấy tiểu phế quản và các phế nang lân cận bị tổn thương, xâm nhiễm nhiều tế bào viêm. Chi tiết số 1 là", "options": ["Biểu mô lóng lòng phế nang", "Bạch cầu đa nhân trung tính", "Niêm mạc tiểu phế quản", "Tế bào nội mạc mạch máu"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bf85372c1cb6423da49a0065506414c7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Dưới đây là hình ảnh vi thể tổn thương phổi ở bệnh nhân viêm phế quản phổi, thấy tiểu phế quản và các phế nang lân cận bị tổn thương, xâm nhiễm nhiều bạch cầu đa nhân trung tính. Các bạch cầu đa nhân trung tính là chi tiết nào", "options": ["Chi tiết 3", "Chi tiết 2", "Chi tiết 1", "Chi tiết 4"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2ec97fbace3445ebb2c69425cabf663d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất về đặc điểm của viêm phế quản phổi?", "options": ["Tổn thương ở các phế nang lan rộng tới tiểu phế quản", "Tổn thương ở tiểu phế quản và các phế nang lân cận", "Tổn thương đồng đều ở các vị trí khác nhau trong phổi", "Tổn thương điển hình chiếm toàn bộ một thùy phổi"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a53e2e996dfc49e4ba232d041af901c7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "TNM là hệ thống phân giai đoạn ung thư phổi thường được sử dụng trên lâm sàng. Trong đó, M là chỉ số dùng để đánh giá:", "options": ["Tình trạng di căn xa của u", "Tình trạng xâm lấn mạch máu", "Tình trạng di căn hạch vùng", "Tình trạng khối u nguyên phát"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "40f195bb763e40f589014308f3afef53", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Hình ảnh dưới đây minh họa một trong các thể ung thư phổi phân chia theo hình ảnh đại thể. Đó là thể nào, chọn câu trả lời đúng nhất:", "options": ["Thể ngoại vi", "Thể hỗn hợp", "Thể lan tràn", "Thể trung tâm"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1826cfccfa5b40629951cae9a9b26ed6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Hình ảnh dưới đây minh họa một trong các thể ung thư phổi phân chia theo hình ảnh đại thể. Đó là thể nào, chọn câu trả lời đúng nhất:", "options": ["Thể trung tâm", "Thể hỗn hợp", "Thể ngoại vi", "Thể lan tràn"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ace69caf3e7749ab94864dd67d1e1c20", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "TNM là hệ thống phân giai đoạn ung thư phổi thường được sử dụng trên lâm sàng. Trong đó, N0 có ý nghĩa là gì, chọn câu trả lời đúng nhất:", "options": ["Không đánh giá được di căn hạch", "Không có di căn hạch vùng", "Không có khối di căn xa", "Không có u nguyên phát"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3235647df6c944068327d0c9d583b067", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Dưới đây là minh họa hình ảnh vi thể của ung thư biểu mô tuyến ở phổi. Chi tiết số 1 chỉ ra cấu trúc gì, chọn câu trả lời đúng nhất", "options": ["Vùng tổ chức đệm u", "Vùng xuất huyết hoại tử u", "Vùng nhu mô phổi lành", "Vùng tổ chức tuyến ung thư"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3704dc3303344e9daf1deac48623da6d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Dưới đây là minh họa hình ảnh vi thể của ung thư biểu mô tuyến ở phổi. Chi tiết số 3 chỉ ra cấu trúc gì, chọn câu trả lời đúng nhất", "options": ["Vùng nhu mô phổi lành", "Vùng xuất huyết hoại tử u", "Vùng tổ chức u di căn", "Vùng tổ chức tuyến ung thư"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3de904ac1b7f48b186866f2d82dfda34", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Dưới đây là hình ảnh đại thể khối u ở một bệnh nhân ung thư phổi không tế bào nhỏ, u thuộc thể nào theo phân loại đại thể, chọn câu trả lời đúng nhất:", "options": ["Thể hỗn hợp", "Thể trung tâm", "Thể lan tràn", "Thể ngoại vi"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "07699b28156249efaa146c57a32aaef7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Dưới đây là hình ảnh vi thể của bệnh nhân ung thư biểu mô vảy ở phổi. Thấy đám tế bào u nằm trong lòng mạch, hình ảnh này thể hiện đặc tính ác tính nào của tổ chứccơ bản u, chọn câu trả lời đúng nhất:", "options": ["Phát triển xâm lấn, di căn", "Tăng sinh tích cực", "Giảm, mất tính biệt hóa", "Tăng sinh bất thường"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c059922e6ace4c3583a699b1b4b006f4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Nhồi máu đỏ xảy ra ở đâu?", "options": ["Phổi", "Thận", "Tim", "Lách"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b2659f63a56c47af9e200c28a0eba296", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pathology", "Pulmonology"], "question": "Hoại tử bã đậu có trong loại viêm hạt nào:", "options": ["Giang mai", "Hủi", "Lao", "Dị vật"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d75cf7d3180f48858d0343c03116052e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất: trong viêm phổi thùy ở giai đoạn xung huyết, tổn thương đại thể của phổi là", "options": ["Phổi đặc, chắc, màu đỏ thuần nhất, chìm trong nước", "Phổi hơi chắc, bên trong chứa dịch hồng lẫn bọt", "Phổi màu xám vàng, ấn có mủ trắng đục chảy ra", "Phổi mủn nát, co nhỏ lại, màu xám, mặt cắt khô"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f438996de6c6476799564ecabea53325", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất: trong viêm phổi thùy, giai đoạn gan hóa đỏ có đặc điểm đại thể đặc trưng là:", "options": ["Phổi dai chắc giống thịt, tổ chức xơ tăng sinh", "Phổi màu xám vàng, ấn có mủ chảy ra", "Phổi đặc, chắc, ấn có nhiều dịch màu hồng", "Phổi màu xám, ấn có nhiều bọt khí lẫn dịch"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "43587411cd4047ec90a0918f7c896e56", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Bệnh nhân viêm phổi thùy giai đoạn toàn phát có triệu chứng sốt cao, khó thở, phim X quang ngực thẳng có hình mờ thuần nhất ở thùy dưới phổi phải. Hình ảnh tổn thương ở phổi nào sau đây là có khả năng nhất", "options": ["Gan hóa đỏ", "Gan hóa xám", "Phổi lách hóa", "Xung huyết"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e8414078366145fa82bcef4d9cf8d475", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất: giai đoạn xung huyết phổi trong viêm phổi thùy tương ứng với thời kỳ lâm sàng nào trên bệnh nhân:", "options": ["Di chứng", "Lui bệnh", "Khởi phát", "Toàn phát"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e4432e269b844a32a0dcfdbb8d3fc973", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất: trong viêm phổi thùy giai đoạn sớm, tổn thương vi thể chủ yếu là các mao mạch phế nang giãn rộng, lòng phế nang chứa dịch phù màu hồng. Các đặc điểm này là biểu hiện của phản ứng nào trong viêm:", "options": ["Phản ứng tăng sinh", "Phản ứng xuất huyết", "Phản ứng hư biến", "Phản ứng mạch máu"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9993a7a0875c40208703fe021d1552d7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất: trong tiến triển của viêm phổi thùy, chất tơ huyết tiêu tan, bạch cầu đa nhân thoái hoá thành tế bào mủ, vách phế nang bị phá huỷ, vỏ xơ hình thành bao quanh tổn thương. Đặc điểm này phù hợp với hướng tiến triển nào:", "options": ["Tổ thương mô hóa", "Tổn thương tiêu biến", "Tổn thương áp xe", "Tổn thương viêm lan tỏa"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2da66f1072d0495bbf5d0adb1bf590bb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất, bệnh nhân viêm phổi thùy giai đoạn gan hóa xám, trên mảnh sinh thiết phổi có hình ảnh vi thể sau. Chi tiết số 4 là", "options": ["Dịch rỉ viêm trong lòng phế nang", "Mao mạch phế nang xung huyết", "Các tế bào viêm và sợi tơ huyết", "Bạch cầu đa nhân trung tính"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "374a084f261d40a28e2661867101f861", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất về đặc điểm của viêm phế quản-phổi?", "options": ["Tổn thương khu trú thành từng ổ nhỏ rải rác", "Tổn thương đồng đều giữa các vùng khác nhau", "Nguyên nhân thường gặp là do phế cầu khuẩn", "Tổn chiếm thương ưu thế ở thùy trên 2 phổi"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8ebd5f576c4f45f29bd49e08dc0fda97", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Hình ảnh đại thể sau lấy từ phổi của một bệnh nhân bị viêm phổi, trong đó xuất hiện các vùng tổn thương dạng ổ nhỏ màu trắng vàng xen kẽ các vùng phổi lành màu đỏ. Tổn thương này phù hợp với loại viêm phổi nào", "options": ["Viêm phổi đốm", "Viêm phổi do nấm", "Viêm phổi thùy", "Viêm phổi kẽ"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "09ea286b9e5f4d7783f0aa4042a1c563", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Hình ảnh sau minh họa tổn thương đặc trưng của một loại viêm phổi, trong đó tiểu phế quản ở trung tâm và các phế nang lân cận bị tổn thương, phù nề, xâm nhiễm nhiều bạch cầu đa nhân trung tính. Tổn thương này phù hợp với loại viêm phổi nào nhất:", "options": ["Viêm phổi thùy", "Viêm phổi đốm", "Lao phổi", "Áp xe phổi"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2531fc4f74dd41629ef424189e5fc942", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Loại mô bệnh học thường gặp nhất của ung thư phổi là ung thư biểu mô tuyến. Danh pháp gọi tên loại ung thư này là gì?", "options": ["Adenocarcinoma", "Adenoma", "Adenopapilloma", "Adenosarcoma"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a0e95b40084f4f72abbfbd81c666be01", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất về đặc điểm vi thể của ung thư biểu mô vảy của phổi:", "options": ["Tỉ lệ nhân/bào tương giảm so với biểu mô gai bình thường", "Mô đệm u là căn cứ xác định nguồn gốc mô học u", "Các tế bào u có nhân không đều, tăng kiềm tính", "Tổ chức u luôn xuất hiện hình ảnh cầu sừng"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b3a073c94e8d4e65b2c8e3a5ea842e7b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Dưới đây là hình ảnh vi thể của ung thư biểu mô vảy của phổi. Chọn phát biểu đúng nhất về cấu trúc được chỉ trong hình (mũi tên vàng)", "options": ["Là ổ xuất huyết lan tràn trong u", "Có chức năng nuôi dưỡng tế bào u", "Biểu hiện sự biệt hóa của tế bào u", "Biểu hiện sự xâm lấn của u vào mô đệm"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6bd13640603747eba8cbe1f767540938", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư biểu mô vảy của phổi được chia làm các độ biệt hóa dựa trên hình ảnh vi thể. Hình ảnh tổ chức u với \"các tế bào u có bào tương rộng, ưa toan, có cầu nối gian bào rõ, nhiều hình ảnh cầu sừng\" phù hợp với loại biệt hóa nào?", "options": ["Kém biệt hóa", "Biệt hóa cao", "Không xác định", "Biệt hóa vừa"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c7349506d6c64e57bd3de2f156e64625", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Trong các typ ung thư phổi dưới đây, typ nào có tiên lượng xấu nhất?", "options": ["Ung thư biểu mô tế bào nhỏ", "Ung thư biểu mô vảy", "Ung thư biểu mô tuyến", "Ung thư biểu mô tuyến vảy"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d27e7d1a229f4948bac443471619cf37", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Nguồn gốc của các tế bào u trong ung thư biểu mô tuyến của phổi được cho là từ loại tế bào nào?", "options": ["Tế bào mầm nằm rải rác trong lớp niêm mạc", "Tế bào biểu mô phế quản dị sản vảy", "Tế bào thần kinh nội tiết", "Tế bào biểu mô trụ của phế quản"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6907655583514a68bcf7c5aa2c006b75", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Nguồn gốc của các tế bào u trong ung thư biểu mô tế bào nhỏ của phổi là từ loại tế bào nào?", "options": ["Tế bào biểu mô trụ của phế quản", "Tế bào biểu mô phế quản dị sản vảy", "Tế bào mầm nằm rải rác trong lớp niêm mạc", "Tế bào thần kinh nội tiết"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b830a4a59401415987ee5ec6341d70ad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Chọn phát biểu đúng nhất về ung thư phổi:", "options": ["Ung thư biểu mô tế bào nhỏ và ung thư biểu mô tế bào lớn là 2 loại chính", "Hút thuốc lá thụ động không phải là yếu tố nguy cơ gây bệnh", "Ung thư biểu mô tế bào nhỏ là loại di căn sớm và nhanh nhất", "Cầu sừng là đặc điểm quyết định để chẩn đoán ung thư biểu mô vảy"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0898ac9998974cf6ba122dce1fbde9ce", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng về đặc điểm của viêm lao:", "options": ["Hoại tử gôm là hình ảnh đặc trưng", "Là dạng đặc biệt của viêm cấp tính", "Nang lao điển hình có 5 thành phần", "Là loại viêm hạt không nhiễm trùng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f040aab84d4c484793808afb5b0f9272", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Trong viêm lao, sự xuất hiện của các tế bào dạng biểu mô, tế bào khổng lồ Langhans là biểu hiện của hiện tượng nào trong viêm?", "options": ["Hiện tượng tăng sinh sản tế bào", "Hiện tượng huy động tế bào", "Hiện tượng xuyên mạch", "Hiện tượng biến dạng tế bào"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "30fa57f9236a4ad8b83ee0676dab68f6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Biểu mô trụ ở niêm mạc phế quản được thay thế bằng biểu mô lát tầng do hút thuốc lá là tổn thương:", "options": ["Tăng sản", "Dị sản", "Loạn sản", "Phì đại"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "75c0b93484c44108863747e2d58d4f45", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Dưới đây là hình ảnh vi thể của ung thư biểu mô tuyến ở phổi, cấu trúc được chỉ ra trong hình (mũi tên vàng) là gì, chọn câu trả lời đúng nhất:", "options": ["Cấu trúc tuyến ống", "Cấu trúc tuyến nhày", "Cấu trúc tuyến nhú", "Cấu trúc cầu sừng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c65697436ba4428284ae15a0293b8831", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Bệnh nhân nam, 65 tuổi, phát hiện khối u phổi phải trên phim chụp cắt lớp vi tính. Trên bệnh phẩm sinh thiết khối u, có các đám tế bào u hình đa diện, bào tương ưa toan, có nhiều gai nối, nhân tế bào đa dạng, tăng kiềm tính, nhiều hình nhân quái và nhân chiChẩn đoán giải phẫu bệnh nào sau đây là phù hợp nhất", "options": ["Ung thư biểu mô tế bào nhỏ", "Ung thư biểu mô tuyến", "Ung thư biểu mô tế bào lớn", "Ung thư biểu mô vảy"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9e9e9cbb422b45ca868ff1a7c80c96d0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Hình ảnh vi thể của một loại ung thư phổi có đặc điểm: Các tế bào u có nhân hình tròn hoặc bầu dục khá đều, chất nhiễm sắc mịn giống \"hạt lúa mạch\", nhiều nhân chia, bào tương ít, mô đệm có nhiều ổ hoại tử rộng. Loại ung thư nào là phù hợp nhất với các đặc điểm trên:", "options": ["Ung thư biểu mô tế bào nhỏ", "Ung thư biểu mô tế bào lớn", "Ung thư biểu mô vảy", "Ung thư biểu mô tuyến"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4133015703594338a68d0f75e4c2e2b2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Bệnh nhân nam, 70 tuổi, được chẩn đoán ung thư biểu mô tuyến của phổi cách đây 1 năm đang điều trị. Gần đây phát hiện hạch to vùng cổ trái, nghi ngờ hạch di căn ung thư. Phương pháp xét nghiệm nào sau đây thường đượcsử dụng đầu tiên để chẩn đoán:", "options": ["Chụp xạ hình xương để chẩn đoán xác định", "Chọc hút hạch làm xét nghiệm tế bào học", "Sinh thiết hạch chẩn đoán mô bệnh học", "Chụp PET/CT để chẩn đoán xác định"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a759d883bc0d40cdb1f72447310f565f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Dưới đây là hình ảnh vi thể tổ chức u phổi của bệnh nhân ung thư biểu mô tế bào nhỏ của phổi. Chọn câu trả lời đúng nhất về đặc điểm vi thể của các tế bào u của loại u này", "options": ["Các tế bào đứng thành đám, nhân lớn, bào tương rộng", "Các tế bào có cấu trúc nhú, nhân nhỏ, bào tương hẹp", "Các tế bào có nhân hình bầu dục, chất nhiễm sắc mịn", "Các tế bào có cấu trúc tuyến, nhân lớn, tăng kiềm tính"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "73fe072c438247cab15891f01b0baf83", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Một bệnh nhân đã được chẩn đoán ung thư phổi nguyên phát cách đây 10 tháng, đang được điều trị. Kết quả kiểm tra định kỳ gần đây cho thấy xuất hiện nhiều nốt rải rác ở gan, được chẩn đoán xác định là ung thư phổi di căn gan. Giai đoạn bệnh hiện tại theo hệ thống TNM của bệnh nhân là:", "options": ["Giai đoạn III", "Giai đoạn V", "Không xác định được", "Giai đoạn IV"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cfdf4271de6c4a049bf61a70a0efef86", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Bệnh nhân nam 45 tuổi, tiền sử hút thuốc lá, đi khám định kỳ phát hiện khối bất thường ở vùng ngoại vi thùy dưới phổi phải, kích thước lớn. Để chẩn đoán xác định bản chất khối u, xét nghiệm nào sau đây là có giá trị nhất:", "options": ["Chụp cộng hưởng từ độ phân giải cao", "Sinh thiết khối u để xét nghiệm mô bệnh học", "Xét nghiệm sinh hóa máu các dấu ấn ung thư", "Chụp cắt lớp vi tính có thuốc cản quang"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "444a65be7a5b4cf39b1db0210cc863f7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Một trong những phương pháp mới trong điều trị bệnh nhân ung thư phổi không tế bào nhỏ là sử dụng các thuốc kháng thể đơn dòng, có tác động ức chế tyrosin kinase (TKIs). Việc sử dụng thuốc cho bệnh nhân dựa trên kết quả xét nghiệm gì, chọn câu trả lời đúng nhất:", "options": ["Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu", "Xét nghiệm hóa mô miễn dịch", "Xét nghiệm đột biến gen EGFR", "Xét nghiệm mô bệnh học tổ chức u"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0d7be793cdf3491985d29bd72a001a83", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Trong ổ viêm lao (nang lao) không có tế bào nào", "options": ["Tế bào Langhans", "Tế bào dạng biểu mô", "Tế bào lympho", "Tế bào bọt"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8689379d90b941bbbc2a0529276cb7a2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology", "Infectious Diseases"], "question": "Hình ảnh vi thể viêm xương do lao điển hình không có thành phần nào:", "options": ["Bạch cầu đa nhân trung tính", "Tế bào khổng lồ Langhans", "Tế bào viêm lympho và tế bào sợi", "Hoại tử bã đậu và tế bào dạng biểu mô"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "329aae8d5ed84131902a2e5ab355332e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Dung tích sống có ý nghĩa là", "options": ["Có tác dụng chống xẹp phổi", "Giảm thể hiện sự tắc ngăn đường thở", "Thể hiện khả năng chứa đựng khí của phổi và lồng ngực", "Thể hiện khả năng chun giãn của phổi và lồng ngực"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d2def18496094754acfbc7562d5bbdfd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Gọi P, V lần lượt là áp suất, thể tích của một khối khí. Phát biểu nào đúng về định luật Boyle-Mariotte?", "options": ["Trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt đổi với một lượng khi lí tưởng xác định, áp suất biển đổi tỉ lệ nghịch với thể tích. Biểu thức của định luật Boye- Mariotte như sau :P1,V,#P₂V2#...PP.", "Trong quá trình biển đổi đẳng nhiệt đối với một lượng khí lí tưởng xác định, áp suất biển đổi tí lệ thuận với thể tích. Biểu thức của định luật Boye-Mariotte như sau: P, V, P₂ V2-...Pn Vn", "Trong quá trình biển đổi đẳng nhiệt đối với một lượng khí lí tưởng xác định, áp suất biển đổi tỉ lệ nghịch với thể tích. Biểu thức của định luật Boye-Mariotte như sau:P,V,=P,V=...P.V..", "Trong quá trình biển đổi nhiệt đối với một lượng khí lí tưởng xác định, áp suất biển đổi tỉ lệ thuận với thể tích. Biểu thức của định luật Boye-Mariotte như sau:P V#P2 V2#...#PV"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5c613e1df9934522baceb6449683e28a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "VT là thể tích hô hấp hay thể tích lưu thông, IRV là thể tích dự trữ hít vào, ERV là thể tích dự trữ thở ra, VC là dung tích sống. Mối liên hệ của bốn đại lượng này là:", "options": ["VT =IRV+VC+ERV", "ERV=IRV+VT+VC", "VC= IRV+VT+ERV", "IRV=VC+VT+ERV"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c4b283a327ae4fd6b6155a2df07a2f6a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Theo định luật Henry thì lượng khí khuếch tán vào chất lỏng:", "options": ["tỷ lệ với căn bậc hai của áp suất riêng phần của chất khí đó trên bề mặt chất lỏng", "tỷ lệ với căn bậc hai của áp suất toàn phần của chất khí đó trên bề mặt chất lỏng", "tỷ lệ với áp suất toàn phần của chất khí đó trên bề mặt chất lỏng", "tỷ lệ với áp suất riêng phần của chất khí đó trên bề mặt chất lỏng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "076e36af3f844b108f4aa628cf4a1504", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Một sinh viên y khoa đang nghiên cứu bài giảng “Các quá trình vận chuyển khí” biết được rằng đối với cơ thể người có cơ quan hô hấp hoàn toàn khỏe mạnh khi thực hiện động tác hô hấp thì theo định luật Henry, O2 và CO2 được vận chuyển trong cơ thể theo chiều hoàn toàn xác định. Hỏi sự vận chuyển CO2 tuân theo quá trình nào dưới đây?", "options": ["Dịch gian bào - phổi - máu ở động mạch - máu ở tĩnh mạch", "Dịch gian bào - máu ở động mạch - máu ở tĩnh mạch – phổi", "Dịch gian bào - máu ở tĩnh mạch - phổi - máu ở động mạch", "Dịch gian bào - máu ở tĩnh mạch - máu ở động mạch – phổi"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3fa470516e704549a937b5ff748dc7ce", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Nephrology"], "question": "Tình trạng nhiễm toan hô hấp thế hiện chính xác nhất ở đáp án nào sau đây?", "options": ["PaCO2 máu tăng, Bicarbotnat máu giảm,pH máu động mạch giảm", "PaCO2 máu tăng, Bicarbotnat máu trong giới hạn bình thường, pH máu động mạch giảm", "PaCO2 máu giảm, Bicarbotnat máu trong giới hạn bình thường, pH máu tăng", "PaCO2 máu giảm, Bicarbotnat máu giảm,pH máu tăng"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "17f658bc54da4c0aadf851cd3f7e72b4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Trong viêm lao, sự xuất hiện của các tế bào dạng biểu mô, tế bào khổng lồ langhans là biểu hiện của hiện tượng nào trong viêm?", "options": ["Hiện tượng biến dạng tế bào", "Hiện tượng tăng sinh sản tế bào", "Hiện tượng huy động tế bào", "Hiện tượng xuyên mạch"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dc7cb6849da74bfe8dcc129931597bf4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Geriatrics"], "question": "Một bệnh nhân 75 tuổi, bị suy dinh dưỡng thì khi viêm phổi sẽ có biểu hiện sau?", "options": ["Triệu chứng viêm phổi điển hình", "Sốt nhẹ", "Sốt cao", "Tiến triển nhẹ"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bf606bb9bae64363871b23c4b9ad7ce5", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "BN nữ 60 tuổi, được chẩn đoán tràn dịch màng phổi do lao màng phổi, có chỉ định chọc hút dịch màng phổi. Trong khi làm thủ thuật thấy máu động mạch chảy ra tại vị trí chọc. Có thể động mạch nào sau đây đã bị tổn thương?", "options": ["Động mạch thượng vị trên", "Động mạch ngực trong", "Động mạch liên sườn", "Đông mạch cổ liên sườn"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "642d40e6b07e4421a190af1bb226d906", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Sau khi giải phóng oxy ở mô, hemoglobin vận chuyển", "options": ["O2 đến phổi", "CO2 và protein đến mô", "CO2 và protein đến phổi", "Dinh dưỡng"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ef1d0a9ea09a4972a228cad145f891ca", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Nhiễm kiềm hô hấp có thể xảy ra khi:", "options": ["Hen phế quản", "Suy hô hấp", "Tắc nghẽn phế quản", "Tăng mạnh thông khí"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4d40efd3d4544349acf117f328d8a6de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Đối với bệnh ho gà, chỉ có người khỏi bệnh mang trùng mà không có người lành mang trùng. Đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c89a844ad44c48a690d95e5bea9b85c9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Ho gà là bệnh lây qua đường hô hấp truyền từ động vật sang người. Đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8f5416258d724a2d992dedbea760cba8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Các bệnh lây qua đường hô hấp đều là bệnh của người, không có bệnh truyền từ động vật sang người?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e4ef4097bd2449f7982166b6b65a57ee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Biểu hiện lâm sàng của bệnh ho gà kéo dài lâu nhưng thời kỳ có thể lây bệnh kết thúc trước khi kết thúc biểu hiện lâm sàng?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9659727356474e75a45e190992298b15", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Điền từ thích hợp vào chỗ trống : Các giọt nước bọt thoát ra từ người ốm hoặc người mang mầm bệnh có chứa tác nhân gây bệnh, người lành hít thở ko khí có .......... chứa tác nhân gây bệnh có thể bị lây .", "options": ["Giọt nước bọt", "virus", "bụi", "Giọt nước bọt và bụi"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "112df528b1904cac8de32fd1b49fabae", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Đối với bệnh lây theo đường hô hấp, các tác nhân gây bệnh khu trú ở đường hô hấp?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e88be83fd62442ae96410b49a9b88622", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Yếu tố truyền nhiễm của bệnh lây theo đường hô hấp là?", "options": ["Đất", "Thức ăn", "Không khí", "Nước"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ec7973676f86462f9cd59146081c0813", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Yếu tố truyền nhiễm trong bệnh lao, bạch hầu có thể là bụi? Đ/S?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5f924e2d41244ba9961d3e7ffae259fd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Biến chứng hay gặp nhất của ho gà ở trẻ dưới 5 tuổi?", "options": ["Suy đa tạng", "Viêm phổi", "Viêm não", "Viêm tim"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "42a6e1c4ed8a404896fd678cc86e680a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Các giọt nước bọt thoát ra từ người ốm hoặc người mang mầm bệnh có chứa tác nhân gây bệnh, người lành hít thở không khí có chứa tác nhân gây bệnh có thể bị lây.", "options": ["giọt nước bọt", "bụi", "virus", "giọt nước bọt và bụi"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "65d0ffd07054409f8c58e484efbd302f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Ho gà là bệnh lây qua đường hô hấp truyền từ động vật sang người:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3163d0ccc98b4697a8a7e96c396404df", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Các bệnh lây qua đường hô hấp đều là bệnh của người, không có bệnh truyền từ động vật sang người. Đúng hay Sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3332b4437b5a451d97a8e69928e843cd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Đa số bệnh lây qua đường hô hấp có miễn dịch bền vững, ngoại trừ bệnh nào?", "options": ["Nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính", "Đậu mùa", "Ho gà", "Sởi"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cf3e6bd5297648ca82adbcc1080e19dc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Triệu chứng của người mắc bệnh cúm A(H1N1):", "options": ["Tiêu chảy, nôn, viêm phổi nặng và tử vong", "Sốt, ho, đau họng, chảy nước mắt, nước mũi", "Đau đầu, đau người, rét run, mệt mỏi", "Cả 3 đều đúng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d73ed2c66d574cdc96d7d06f23b1cade", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Virus cúm H1N1 lây từ người sang người qua đường nào?", "options": ["Cả 2 đều đúng", "Cả 2 đều sai", "Qua đường hô hấp, qua các giọt bắn chất tiết mũi họng qua ho, hắt hơi của người bệnh", "Qua tiếp xúc với các đồ vật có vi khuẩn"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1908272b81e94939abefdea20ec6e81a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Trong điều kiện thời tiết nào tế bào đường hô hấp của người dễ bị tổn thương làm tăng tính cảm nhiễm đối với virus cúm?", "options": ["Lạnh, ẩm", "Lạnh, khô", "Nóng, khô", "Nóng, ẩm"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3c58ea1a7b894a52afadb959d389c2b2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Mối liên quan giữa hút thuốc là và bệnh ung thư đã được biết vào năm:", "options": ["1944", "1974", "1964", "1954"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "69f327a423f2411f8c1a6148595f594b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Tại thời điểm mà Surgeon công bố báo cáo đầu tiên về thuốc lá và sức khỏe được công bố cho thấy mối liên quan với hai loại ung thư là:", "options": ["UT phổi và thanh quản", "UT phổi với thực quản", "UT phổi và đại tràng", "UT phổi và dạ dày"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8cf9509521ed424f9222dcb67fce87ce", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Hút thuốc lá có thể gây bao nhiêu loại ung thư:", "options": ["10", "7", "8", "9"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c647193778014ca690eb0153cf7f5a25", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Hút thuốc lá có thể gây 8 loại UT là: bàng quang, thực quản, thận, thanh quản, phổi, vòm, tụy, dạ dày.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5c44ce6a693848b6a9131af85a5b461b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pulmonology", "Nephrology"], "question": "Chất nào từ khói thuốc vào máu làm ngăn cản oxy kết hợp với máu, tăng sản xuất hồng cầu, gây tăng các biến chứng suy thận, mù mắt, hoại tử bàn chân, đột quỵ ở bệnh nhân ĐTĐ?", "options": ["Nicotine", "Cacbon dioxide"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2c9a4eecbce44594aa2ca5d3d5778d2b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pulmonology"], "question": "Chất nào từ khói thuốc vào máu làm co thắt các mạch máu nhỏ, làm chậm sự hấp thu của insulin, gây khó kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân insulin?", "options": ["Nicotine", "Cacbon dioxide"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a9d636a96457487c808a39d1099ff632", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "COPD đặc trưng bởi :", "options": ["Tắc nghẽn luồng khí thở ra, không phục hồi hoàn toàn", "Tắc nghẽn luồng khí thở ra, phục hồi hoàn toàn", "D, Tắc nghẽn luồng khí thở vào, không phục hồi hoàn toàn", "Tắc nghẽn luồng khí thở vào, phục hồi hoàn toàn"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4506cd79d7ca466e96f69c852965440c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Triệu chứng thường gặp:", "options": ["Ho, khò khè", "Ho, khó thở, khò khè", "Khó thở, khò khè", "Ho, khó thở, khạc đờm kéo dài"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "954c597a44e84c80b6699272b1e4e239", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "COPD Gặp nhiều ở", "options": ["Cả nam và nữ bằng nhau", "Nam", "nữ"], "option_map": [2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ea95a9bbbdea4919b9cc5b19a5437790", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Chẩn đoán xác định COPD dựa vào :", "options": ["Đo chức năng thông khí/", "Yếu tố nguy cơ/", "Biểu hiện lâm sàng", "Cả ba đáp án trên"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f7444acbbd1240ff9dc88fbcab0fc47c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Ho trong COPD:", "options": ["A và B đúng", "Thường gặp/", "Luôn có khạc đờm/", "Ít nhất 2 tháng trong 1 năm, 2 năm liên tiếp/"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5af7da8a374a4771ac94619666dad0fc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Ho đờm mủ là một trong các dấu hiệu của đợt cấp do bội nhiễm?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b536837e5a9b4f56b8222daa6ead0f6c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Khó thở trong COPD:", "options": ["Khó thở nặng từ đầu/", "Khó thở tùy cơ địa", "Khó thở chỉ khi bệnh nặng/", "Khó thở nặng dần theo thời gian/"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b87bcddc53384f239ec50dae35961406", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Khó thở mà bệnh nhân cảm nhận được lúc đó bệnh đã ở giai đoạn nặng?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "422f76b885444f189848e4037d828cc7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Giai đoạn sớm của COPD có thể chưa có triệu chứng thực thể, nên không cần đo chức năng thông khí?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e72c610ce1ef446ea5cbf93bfed1940b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Giai đoạn nặng của COPD:", "options": ["gõ đục", "Rì rào phế nang rõ/", "không rales/", "ran rít ran ngáy/"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "62f09a2d6222415fab98665f4322a7a8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Giai đoạn muộn của COPD có thể có suy hô hấp mạn?", "options": ["S", "Đ/"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d0aadd5a8df74d7ea9a7efd2a1030389", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "COPD cần các CLS nào?", "options": ["Test cúm", "TPT nước tiểu", "XQ phổi, điện tim", "CT lồng ngực"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2c220cccfb3d4873b7d63ef646c5f38c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tiêu chuẩn vàng để chẩn đoán COPD là gì?", "options": ["Điện tim", "Đo chức năng thông khí", "Xquang phổi", "Khí máu"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9263e764201642b08c25b5f2318c832e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Nghiệm pháp giãn phế quản sử dụng bao nhiêu чg salbutamol?", "options": ["200", "300 чg salbutamol", "600", "400"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "456b4ccb4d2b4f828e5344ea952c2f4c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Rối loạn thông khí tắc nghẽn hồi phục hoàn toàn sau test giãn phế quản ở bệnh nhân COPD thì FEV1/FVC như thế nào?", "options": ["FEV1/FVC < 30", "FEV1/FVC < 70", "50 <= FEV1/FVC < 70", "30 <= FEV1/FVC < 50"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3231f1e43ec748eab1ee752e9b08953a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Đánh giá mức độ tắc nghẽn dựa vào chỉ số nào?", "options": ["VC", "FVC", "FEV", "FEV1"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1ae69656db284f0c8033c9e6e01a3723", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Phân biệt COPD với bệnh gì?", "options": ["Viêm phổi", "Hen PQ", "Cúm H5N1", "Viêm VA"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bd68311571f649799e7271382d542dec", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Phân biệt COPD và hen PQ dựa vào chỉ số FEV1/FVC sau nghiệm pháp giãn PQ?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cc581b08b0084d298185df3a56e298a8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Cần chuyển tuyến bệnh nhân COPD khi kèm theo yếu tố nào sau đây (chọn đáp án sai)?", "options": ["Cơ sở y tế hiện tại không đo được CNTK", "Bệnh mãn tính nặng khác", "Từng có đợt cấp COPD đặt nội khí quản", "Khó thở mức độ mMCR2 trở lên"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fe34a12fa4654b849ab697bfb2c91317", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "COPD mức độ nhẹ có FEV1 như thế nào?", "options": ["30 < FEV1 < 50", "FEV1 >= 80", "FEV1 < 30", "50 < FEV1 < 80"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ef0940022ef143d5ad6f5b7bb31fa040", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "COPD mức độ nặng có đặc điểm gì?", "options": ["Tùy bệnh nhân mới có", "Có hoặc không có triệu chứng mãn tính", "Thường có triệu chứng mãn tính", "Có suy hô hấp mãn tính"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a79e516bf1de4419becdcb6a32239193", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "COPD giai đoạn ổn định, dùng corticoid khi nào?", "options": ["Khi tiếp xúc với khói, bụi, thuốc lá thuốc lào", "FEV1<50 và hoặc có đợt cấp tái phát >=3 lần trong 3 năm", "FEV1<30 và hoặc có đợt tái phát >=3 lần trong 3 năm", "Mắc các bệnh hô hấp khác"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5b9a6ff8cae04165864e67398ac53c03", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "COPD giai đoạn ổn định, cần làm gì?", "options": ["Tất cả các phương án trên", "Dùng thường xuyên thuốc giãn PQ kéo dài", "Dùng thuốc giãn PQ tác dụng ngắn khi cần thiết", "Tránh các yếu tố nguy cơ"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e887458c72a84824af995d57502bcb4a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Điều trị oxy dài hạn tại nhà nếu có suy hô hấp nhẹ?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5dc385ccf97a4c70922e2606d515624f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Có mấy bước chăm sóc người bệnh COPD?", "options": ["3", "5", "1", "4"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7904bbae68f344bbb69b9fb3e410b60c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Khi nhận định tình hình sức khỏe người bệnh, cần hỏi gì?", "options": ["Tiền sử, triệu chứng, tính chất đờm", "Tiền sử, triệu chứng, tính chất phân", "Tiền sử, triệu chứng, rale phổi", "Tiền sử"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "724c4a9227aa4eea995015b73ed6b912", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Người bệnh COPD cần làm gì để cải thiện kiểu thở:", "options": ["Tất cả các ý trên", "Chọn kiểu thở bụng, hoành và phần dưới lồng ngực", "Chọn kiểu thở mím môi ngắt quãng", "Chọn tư thế thoải mái"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bf77e49744f34633bee77da62250ba3a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Cần làm gì giúp người bệnh COPD cải thiện kiểu thở:", "options": ["Tư vấn ăn ngủ phù hợp", "Hướng dẫn và giám sát việc tập thở của người bệnh", "Thư giãn cùng bệnh nhân", "Xịt thuốc cho bệnh nhân"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5bbcca7eadb04b149ecfa4b25a6216d6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Kiểm soát nhiễm trùng ở bệnh nhân COPD bằng cách:", "options": ["Dùng Ventolin khí dung", "Lấy đờm xét nghiệm, nuôi cấy", "Dùng kháng sinh phổ rộng", "Quan sát vẻ mặt nhiễm trùng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0c72b5c6901549b59a50677f60eb1a43", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Radiology"], "question": "Cận lâm sàng của bệnh cúm bao gồm những gì?", "options": ["CTM BC tăng cao", "A và B đều đúng", "X-quang bình thường hoặc thâm nhiễm lan tỏa", "A và B đều sai"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e1cd6b243ab74892a2349c121532a2f0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Pathology"], "question": "Chẩn đoán ca bệnh xác định cúm cần có những yếu tố nào?", "options": ["XN dương tính với virus cúm bằng RT-PCR hoặc nuôi cấy virus đối với các bệnh phẩm là dịch ngoáy họng, dịch tỵ hầu, dịch phế quản", "A và B đều đúng", "Có các tiêu chuẩn của ca bệnh nghi ngờ", "A và B đều sai"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d4038848f06b42f4855db426fc51f83f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Dị vật thường rơi vào đâu?", "options": ["Phế quản trái", "Phế quản phải"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8cf2d988dd4143aea9fd8a03f954d793", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Phổi trẻ sơ sinh nặng bao nhiêu?", "options": ["60-70g", "40-50g", "50-60g", "30-40g"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e5e1084b96cd4d17a89d8bc4c9ea4919", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Lúc 6 tháng, phổi trẻ nặng gấp mấy lần so với lúc sơ sinh?", "options": ["Gấp 2 lần", "Gấp 3 lần", "Gấp 10 lần", "Gấp 5 lần"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "83aced7289634498af295d717cdcbdde", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Lúc 12 tháng, phổi trẻ nặng gấp mấy lần so với lúc sơ sinh?", "options": ["Gấp 2 lần", "Gấp 5 lần", "Gấp 3 lần", "Gấp 10 lần"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a0ffb8e4bb4f406489da78ecfec03da1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Lúc 12 tuổi, phổi trẻ nặng gấp mấy lần so với lúc sơ sinh?", "options": ["Gấp 5 lần", "Gấp 3 lần", "Gấp 10 lần", "Gấp 2 lần"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8237c9abc7474dda83a84db4398da789", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Trẻ 2 tuổi và trẻ nhỏ có kiểu thở nào?", "options": ["Thở bụng là chính", "Thở ngực là chính", "Thở hỗn hợp ngực- bụng"], "option_map": [0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "86a51deaa844444da484f6648972ae53", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Ở trẻ 10 tuổi, kiểu thở nào là phổ biến?", "options": ["Thở hỗn hợp ngực-bụng", "Trẻ trai chủ yếu thở ngực, trẻ gái chủ yếu thở bụng", "Không có đáp án đúng", "Trẻ trai chủ yếu thở bụng, trẻ gái chủ yếu thở ngực"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "694c8d6fae5b4260b775a899e846ee3a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Quá trình trao đổi khí ở phổi của trẻ em so với người lớn như thế nào?", "options": ["Mạnh hơn người lớn", "Bằng người lớn", "Không có đáp án đúng", "Yếu hơn người lớn"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "29efe10752f44f4b9f0330bae403d47c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Viêm tiểu phế quản gặp nhiều nhất ở trẻ:", "options": ["2 – 6 tháng", "2 tháng", "6 – 12 tháng", "12 – 14 tháng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3242540e96574474b60c0782bc55c7d3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Bệnh hen đo thông khí phổi trong hen thấy:", "options": ["Thông khí tắc nghẽn có hồi phục", "Rối loạn thông khí hạn chế", "Rối loạn thông khí hỗn hợp", "Thông khí giảm"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1c7efb374064490bbdce3a5d81262932", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Dấu hiệu có giá trị nhất chẩn đoán hen khi đo thông khí phổi:", "options": ["FEF 25 – 75 giảm", "Tiffeneau (FEV1/VC) <75%", "PEF giảm", "FEVI< 80%"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6535718f6ab449778d67a008e2b16dfa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Chụp phổi trong hen thường thấy:", "options": ["Khoang gian sườn giãn rộng", "2 phế trường tăng sáng", "Vòm hoành hạ thấp", "Lồng ngực căng phồng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "34fc41a641a64071b3f828a8ccb02f2c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Làm công thức máu trong hen thấy số lượng bạch cầu:", "options": ["Lympho tăng", "Ưa axit bình thường hoặc tăng", "Đa nhân trung tính tăng", "Bình thường"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a9fb0929b0f54d80bfc3453278c8d2d7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Chẩn đoán hen phế quản ở trẻ < 5 tuổi cần dựa vào:", "options": ["Đo chức năng hô hấp", "Khò khè tái phát + tiền sử gia đình", "Tiền sử bản than + lâm sang", "Làm công thức máu, chụp Xquang"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d9d4baba0fb44f898f6f631b7ab77cb5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Trẻ < 24 tháng hen dễ nhầm nhất với:", "options": ["Trào ngược dạ dày thực quản", "Dị vật đường thở", "Viêm tiểu phế quản", "Viêm phế quản phổi"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7e81f499939c425f9ad0124754d2af69", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Cơn hen điển hình hay xảy ra:", "options": ["Buổi sáng", "Buổi chiều", "Ban đêm", "Nửa đêm về sáng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "969cff6fc39d44ccacfd00d7f28f00ca", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Trong cơn hen gõ phổi thấy:", "options": ["Gõ vang hơn bình thường", "Đục rải rác", "Gần như bình thường", "Trong đều 2 bên"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "49d73fb0222840eb9f035d6b6d7d8c6a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Nghe phổi trong cơn hen nặng thấy:", "options": ["Ran rít, ran ngáy, ran ẩm to hạt", "Nhiều ran ngáy", "Rì rào phế nang giảm", "Nhiều ran rít"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "57d1449d83b14083815f30f9c843c86b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Trẻ hen phế quản ho ra đờm:", "options": ["Đờm trong", "Đờm vàng", "Đờm đục", "Nhầy, trắng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "50f5f8b933d5479eba47d31db7cb33df", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Hãy cho biết hoạt động của các cơ quan hô hấp , tiêu hóa trong cơ thể chịu sự chi phối của hệ thần kinh nào sau đây ?", "options": ["hệ thần kinh phó giao cảm và hệ thần kinh vận động", "cả hai hệ thần kinh giao cảm và phó giao cảm", "hệ thần kinh giao cảm và hệ thần kinh trung ương", "hệ thần kinh trung ương và hệ thần kinh phó giao cảm"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5c5fa2ac9018459cba83b79352daf166", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Salbutamol dạng hít rất hữu ích trong điều trị hen phế quản trong trường hợp nào sau đây?", "options": ["Dự phòng tái phát cơn hen", "Tất cả đáp án trên đều đúng", "Cắt khẩn cấp cơn hen", "Tình trạng hen ác tính"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3eedc18a3fcf41f1ac6dc5a5334b01f4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Phát biểu nào sau đây là đúng về salmeterol?", "options": ["Là thuốc chống dị ứng với đặc tính ổn định dưỡng bào", "Là một thuốc giãn phế quản chủ vận β2 chọn lọc tác dụng kéo dài", "Là một thuốc chẹn β giao cảm có thể được sử dụng an toàn cho BN hen", "Là một thuốc giãn phế quản có đặc tính chống viêm"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "46188835699549fc96f30cb07432c269", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Loại thuốc giãn phế quản cường β2 nào sau đây được dùng bằng đường hô hấp, và phù hợp cho việc cắt cơn hen cũng như điều trị dự phòng hai lần mỗi ngày?", "options": ["Salmeterol", "Bambuterol", "Formoterol", "Terbutaline"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ded0020ff49a40718da46192e9bf2cd3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Caffein mạnh hơn theophylline trong tác dụng dược lý nào sau đây?", "options": ["Kích thích tim", "Giãn phế quản", "Lợi tiểu", "Tăng cường co bóp cơ hô hấp"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dcc29ac221b54d268613df05c28e49db", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Methylxanthines gây ra tác dụng sau ở cấp độ tế bào/ phân tử", "options": ["Tất cả các đáp án đều đúng", "Sự đối kháng của adenosine", "Giải phóng nội bào Ca2+", "Ức chế phosphodiesterase"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6b629eb16e8c4175819d224430144633", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Phát biểu nào sau đây chính xác về theophylline?", "options": ["Việc sử dụng theophylline trong hen phế quản đã giảm do cửa sổ điều trị hẹp", "Nửa đời trong huyết tương ở trẻ em dài hơn so với ở người lớn", "Cần giảm liều ở những người hút thuốc", "Hoạt động bằng cách tăng sự hình thành cAMP vòng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2b8fa8a7ff1c44509d9b266de3b0bf2a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Chọn phát biểu đúng về bambuterol :", "options": ["Là một tiền chất", "Tất cả đáp án trên đều đúng", "Ức chế enzym pseudocholinesterase", "Là một thuốc giãn phế quản bằng đường uống"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5345aca11ba144529070c3b239824a6b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Cần thiết phải có liều tương đối cao của theophylline để đạt được nồng độ trị liệu trong huyết tương ở đối tượng BN nào sau đây?", "options": ["BN hút thuốc", "Những BN sử dụng erythromycin", "BN suy tim sung huyết", "Những BN dử dụng cimetidine"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "251d234520894af19e131726aa07d1b3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Loại thuốc nào sau dây ức chế chuyển hóa và làm tăng nồng độ trong huyết tương của theophylin?", "options": ["Levofloxacin", "Phenytoin", "Rifampicin", "Ciproflaxacin"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a46d5b97d4a54dfc965f05d254cb0d91", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Loại thuốc điều trị hen phế quản nào sau đây không thể dùng bằng đường hô hấp?", "options": ["Budesonide", "Ipratropium bromide", "Terbutaline", "Theophylin"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "848dbcc8a0204baabd8b5bc194ae1b59", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Montelukast tạo ra tác dụng dược lý nào sau đây ở BN hen phế quản?", "options": ["Ổn định tế bào mast", "Ức chế tăng đáp ứng phế quản", "Giãn phế quản", "Vừa ức chế tăng đáp ứng phế quản và vừa ổn định tế bào mast"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "afdd718bf3e54c739654547017fc3b62", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "So với thuốc chủ vận β2 adrenergic dạng hít, thuốc kháng cholinergic dạng hít có đặc điểm nào sau đây?", "options": ["Có hiệu quả hơn trong điều trị hen phế quản", "Có ít lợi ích trong bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính", "Thích hợp hơn để kiểm soát cơn hơn cấp tính", "Khởi phát tác dụng chậm hơn trong hen phế quản"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "32bb846d2f9d4189b8dc0d7306d91f0c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Chọn loại thuốc thích hợp nhất để điều trị dự phòng thường xuyên ở trẻ dưới 10 tuổi bị hen phế quản?", "options": ["Salmeterol dạng hít", "Theophylin đường uống", "Natri cromoglycate dạng hít", "Salbutamol đường uống"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e4679548e8d9452abc66a2eedffcb162", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Phát biểu nào sau đây là chính xác về Ipratropium bromide?", "options": ["Tăng cường giãn phế quản bổ sung khi sử dụng cùng salbutamol dạng khí dung", "Giãn phế quản trung tâm tốt nhất", "Giãn phế quản ngoại biên tốt nhất", "Là dạng bình xịt định liều và được sử dụng để chấm dứt cơn hen"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9dc6bf861f1d4f7f8e0930c09eaaeca8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Thuốc đối kháng Leukotriene được sử dụng trong trường hợp nào sau đây của hen phế quản?", "options": ["Dùng để chấm dứt các cơn hen cấp tính", "Được chỉ định đơn trị liệu thay cho chất chỉ vận β2 giao cảm", "Là chất bổ trợ cho chất chủ vận β2 giao cảm để tránh sử dụng corticosteroid", "Là bột khí dung trong các trường hợp không đáp ứng với các thuốc khác"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "579e33f571d54c1fb0563097c20974d3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Acetylcystein chống chỉ định trong trường hợp nào sau đây?", "options": ["Lao phổi", "Viêm phế quản", "Dị vật đường thở", "Hen phế quản"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e39fbe51885643b7b184bc894a34559b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Phát biểu nào sau đây là đúng về Acetylcystein?", "options": ["Dùng được cho phụ nữ có thai và chống chỉ định cho phụ nữ cho con bú", "Chống chỉ định cho phụ nữ có thai nhưng dùng được cho phụ nữ cho con bú", "Chống chỉ định cho phụ nữ có thai và phụ nữ cho con bú", "Dùng được cho phụ nữ có thai và phụ nữ cho con bú"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "326ddcdd5a9148269b8ab9af68892b44", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Phát biểu nào sau đây mô tả đặc điểm dược động học của Bromhexin?", "options": ["Hấp thu chậm qua đường tiêu hóa và không bị chuyển hóa lần đầu ở gan", "Hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa và bị chuyển hóa lần đầu ở gan rất mạnh", "Hấp thu chậm qua đường tiêu hóa và bị chuyển hóa lần đầu ở gan rất mạnh", "Hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa và không bị chuyển hóa lần đầu ở gan"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "867822ccd0ad4368bc24a23a0d953f3f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Phát biểu nào sau đây mô tả đặc điểm dược động học của Bromhexin?", "options": ["Thức ăn làm tăng sinh khả dụng và gắn mạnh với protien huyết tương", "Thức ăn làm giảm sinh khả dụng và gắn mạnh với protien huyết tương", "Thức ăn làm tăng sinh khả dụng và không gắn với protien huyết tương", "Thức ăn làm giảm sinh khả dụng và không gắn với protien huyết tương"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2a2411dba6f64d7186ac894b8a02186d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Phát biểu nào sau đây mô tả đặc điểm dược động học của Bromhexin?", "options": ["Thải trừ qua nước tiểu, chủ yếu dưới dạng các chất chuyển hóa", "Thải trừ qua nước thận, chủ yếu dưới dạng nguyên chất", "Thải trừ qua nước tiểu, chủ yếu dưới dạng nguyên chất", "Thải trừ qua nước thận, chủ yếu dưới dạng các chất chuyển hóa"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "26b26a5ddc284d43a8e89373bd768aeb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Bromhexin có tác dụng long đờm thông qua cơ chế nào sau đây?", "options": ["Thủy phân các mucoprotein, thay đổi cấu trúc và giảm độ nhớt của chất nhầy", "Thủy phân các mucoprotein, thay đổi liên kết và tăng độ nhớt của chất nhầy", "Oxy hóa các mucoprotein, thay đổi cấu trúc và tăng độ nhớt của chất nhầy", "Oxy hóa các mucoprotein, thay đổi liên kết và giảm độ nhớt của chất nhầy"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a1967dc4ddca46c3b959bec92aca05c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Thuốc giảm ho ngoại biên có tác dụng giảm ho thông qua cơ chế nào sau đây?", "options": ["Gây tê các ngọn dây thần kinh gây phản xạ ho", "Gây tê các rễ dây thần kinh gây phản xạ ho", "Chặn dẫn truyền các rễ dây thần kinh gây phản xa ho", "Chặn dẫn truyền các ngọn dây thần kinh gây phản xạ ho"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "54627dbec868436cb043bc80a4d7bb6c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Thuốc giảm ho trung ương có tác dụng giảm ho thông qua cơ chế nào sau đây?", "options": ["Giảm ngưỡng kích thích của trung tâm ho ở cầu não", "Tăng ngưỡng kích thích của trung tâm ho ở cầu não", "Tăng ngưỡng kích thích của trung tâm ho ở hành tủy", "Giảm ngưỡng kích thích của trung tâm ho ở hành tủy"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8751f7c5a90544d3901a5c791c73c734", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Codein phát huy tác dụng giảm ho sau bao lâu?", "options": ["1-2 giờ", "10-30 phút", "30-60 phút", "2-3 giờ"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "568274a95d484076878c95994d4f487c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Codein chống chỉ định cho đối tượng nào sau đây?", "options": ["Phụ nữ cho con bú", "Người già", "Suy hô hấp", "Trẻ em"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ff26199d504842fba2c08bf6522c2593", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Xuất hiện các phản ứng bất lợi sau đây hoàn toàn chống chỉ định sử dụng rifampin trong điều trị bệnh lao:", "options": ["Triệu chứng đường hô hấp", "Triệu chứng cúm", "Triệu chứng đường tiêu hóa", "Triệu chứng mẫn cảm trên da"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2b5833485cea4ed0950ec18ded72d393", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Chọn điều kiện chủ yếu được điều trị bằng sự kết hợp của thuốc chống vi trùng:", "options": ["Viêm phổi thùy", "Viêm phúc mạc", "Bệnh giang mai", "Thương hàn"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0e0427854a5b43be9859928afb780297", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Một phụ nữ ở độ tuổi 25 được chẩn đoán mắc bệnh lao phổi. Cô cũng đang mang thai 8 tuần. Liệu pháp chống nhiễm trùng cho cô ấy nên là?", "options": ["Trì hoãn điều trị đến sau khi khi sinh", "Trì hoãn điều trị đến hết thời kỳ mang 3 tháng đầu", "Trì hoãn điều trị đến hết thời kỳ mang 3 tháng thứ 2", "Bắt đầu ngay lập tức"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f1a30d3bfa9f40c08511ceee6991dd1d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Nephrology", "Pulmonology"], "question": "Hệ đệm Bicacbonat đảm nhiệm 43% khả năng đệm của toàn cơ thể, trong đó ngoại bào 33% và nội bào 10%. Nồng độ ion bicarbonat dưới hình thái kết hợp NaHCO3 trong huyết tương cao. Bình thường nó được thận đào thải hoặc tái hấp thu thường xuyên để có nồng độ ổn định trong huyết tương là 27 mEq/L. Acid carbonic là một acid bay hơi có thể tăng giảm nồng độ một cách nhanh chóng nhờ hoạt động của phổi (tăng hoặc giảm thông khí) để có nồng độ ổn định trong huyết tương là 1,35 mEq/L. Vậy sau khi hệ bicarbonat đã đệm rồi thì pH của dịch ngoại bào là bao nhiêu?", "options": ["pH = 7.4", "pH = 7.2", "pH = 7.6", "pH = 7.0"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fee77a26aadb485ba2e209f67a28d7cd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Hai người bị nhiễm lạnh nhưng chỉ có một người bị viêm phổi. Viêm phổi của người đó rất có thể do?", "options": ["Nhiễm khuẩn (phế cầu chẳng hạn)", "Nhiễm lạnh", "Thể lực kém", "Đề kháng kém"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "068c3e4e25ee4bcca8fc91d9facd454e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Đàm lỏng, có bọt hồng là do:", "options": ["Lao phổi", "Viêm phế quản cấp", "Phù phổi cấp", "Viêm thanh khí quản"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "03bbc1d9010f484b9ad080f7af0fcc37", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Rối loạn hô hấp do thiếu phương tiện vận chuyển xảy ra nhất khi nào?", "options": ["Giảm nồng độ Hb trung bình trong hồng cầu", "Giảm số lượng hồng cầu", "Giảm thể tích hồng cầu", "Giảm sắt trong huyết thanh"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "77c792fcedcf429da50df5743d62ccd0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Người chưa từng nhiễm vi khuẩn lao, khi tiến hành test tuberculin:", "options": ["cả 3 lựa chọn trên đều sai", "chắc chắn cho kết quả âm tính", "có thể cho kết quả dương tính mạnh", "có thể cho kết quả dương tính"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0dd7c1dc1383495c80085f79cf4a1f7e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Người đã từng nhiễm vi khuẩn lao, khi tiến hành test tuberculin:", "options": ["cả 3 lựa chọn trên đều sai", "chắc chắn cho kết quả dương tính mạnh", "chắc chắn cho kết quả dương tính", "có thể cho kết quả âm tính"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "743f458522a04c01991769882f764fb8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Người bị mắc bệnh lao, khi tiến hành test tuberculin chắc chắn cho kết quả dương tính hoặc dương tính mạnh.", "options": ["sai", "đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4d1060b2dc8648cba9c85de2395d3b90", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Test tuberculin dương tính chứng tỏ bệnh nhân đã nhiễm vi khuẩn lao.", "options": ["đúng", "sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e57023ffc5e74963b24b7f8a24c4566a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Geriatrics"], "question": "BN nam 70 tuổi, công nhân đã về hưu vào viện tháng 1/2016 với lý do ho tái phát, khạc đờm nhiều… và điều trị ổn dịnh. Đợt này lại tái phát ho ở đầu mùa đông, thở suyễn khò khè, trời lạnh ho tăng, nằm cảm giác sợ lạnh, chân tay lạnh, rêu lưỡi trắng trơn, mạch tế nhược. Bệnh danh?", "options": ["Phế nuy", "Háo suyễn", "Khái thấu", "Phế ung"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "90a1fed7b68d4ac5a5418c885b8ab445", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "1. Nguyên tắc điều trị lao màng phổi ?", "options": ["Vật lý trị liệu", "Điều trị đặc hiệu", "Điều trị triệu chứng", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c4b5f807dd084b3eb0054a915ed19b5d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "2. Phác đồ điều trị lao màng phổi mới ở người lớn :", "options": ["2RHZE/4RHE", "2RHZ/4RH", "2RHZE/10RHE", "2SRHZE/RHZE/5RHE"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8f845df6f2a749e18a16feb80ac6e2f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "3. Chỉ định tháo dịch trong lao màng phổi :", "options": ["Khi bệnh nhân có khó thở, nặng ngực nhiều", "Tất cả đều đúng.", "Khi bệnh nhân sốt cao", "Khi bệnh nhân ho khan nhiều"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "57ef4ea1360a4baf8f678cf29c5bf9ad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "4. Chỉ định corticoid trong lao màng phổi ?", "options": ["A,B đều sai", "Có sự phản ứng mạnh mẽ của cơ thể khi sốt cao", "Dịch màng phổi tái lập nhanh", "A,B đều đúng"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "06d2194fdbfe4a35bef0c6e96566dd41", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "5. Liều corticoid trong điều trị lao màng phổi ?", "options": ["Prednison 1.5mg/kg/ngày", "Prednisone 2mg/kg/ngày", "Prednisone 1mg/kg/ngày", "Prednisone 0.5mg/kg/ngày"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "84c989211c654daf86f8dfd189c8e07b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "6. Chọn câu sai : Khi nói về vật lý trị liệu trong điều trị lao màng phổi ?", "options": ["Kết quả được đánh giá bằng chức năng hô hấp", "Thời gian tập thở kéo dài 6 tháng, tập mỗi ngày@", "Kết quả được đánh giá bằng X Quang phổi", "Cho bệnh nhân thở sớm để tránh di chứng dày dính"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3c4140927b064ea8918dd069c6d226eb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "7. Hậu quả tất nhiên của lao màng phổi không được điều trị :", "options": ["Nhiễm trùng huyết", "Dày dính màng phổi, canxi hóa màng phổi", "Viêm phổi", "Xẹp phổi"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f26d4f0cad5543b9a6c2e07b5ed49472", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "8. Lao màng phổi nếu không điều trị tỉ lệ trở thành lao nhu mô phổi là bao nhiêu :", "options": ["70%@", "0.65", "0.8", "0.6"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b879352b13494ada836b7b9ac7459885", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "9. Lao màng phổi nếu được điều trị thì :", "options": ["Sốt mất sau 10 tuần", "Sốt mất sau 8 tuần", "Sốt mất sau 4 tuần", "Sốt mất sau 2 tuần@"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0546c1db72a043dbabcd91e00818d17e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "10. Tràn dịch màng phổi do viêm tụy ?", "options": ["Tất cả đúng@", "Thường bên trái", "Đau vùng thượng vị lan ra sau lưng", "Amylase máu và trong dịch màng phổi tăng cao"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ff29b05fc2834fd9b10d070971e8784e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "11. Lao màng phổi thường gặp nhất ở lứa tuổi nào ?", "options": ["Mọi lứa tuổi", ">30 tuổi", "10-15 tuổi", "16-30 tuổi@"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6ace07fd4ef14918852df6241b7d7315", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "De Fancis, Albane, Klosk đề xuất sinh thiết màng phổi bằng kim khi nào?", "options": ["1810", "1882", "1955", "1880"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a00b41993da141b2b8feedcb530929d4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Ở trẻ em, lao màng phổi thường gặp ở độ tuổi nào?", "options": ["<1 tuổi", "1-4 tuổi", "5-9 tuổi", "10-15 tuổi"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b011e3b8519b452aa5a81c3eacb8708e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Thể lao ngoài phổi thường gặp nhất sau lao hạch là gì?", "options": ["Lao màng phổi", "Lao màng não", "Lao màng bụng", "Lao kê"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5b31874e18af4e4ca69a70417d4d8f6a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Điều kiện thuận lợi gây lao màng phổi?", "options": ["Lao sơ nhiễm, phát hiện muộn hoặc không được điều trị", "Trẻ em được tiêm phòng BCG đầy đủ", "Tất cả đều đúng", "Đang điều trị lao"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c11430a2f1644921876fd173657e6a21", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Đường lan truyền chính của vi khuẩn lao ra màng phổi?", "options": ["Do sự xâm lấn trực tiếp của trực khuẩn lao từ ổ sơ nhiễm vào đường máu, bạch huyết sau đó vào màng phổi", "Là hậu quả hoặc do vỡ 1 ổ lao vào màng phổi", "Tất cả đều đúng", "Tổn thương lao ở nhu mô phổi gần màng phổi tiến triển đến xâm nhập vào màng phổi"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6eed3c1f4a254b5f9d6c9fe477394feb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Lao màng phổi chiếm tỉ lệ bao nhiêu?", "options": ["0.36", "0.24", "0.3", "0.2"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "835137ade0d9494996d17b2b849a3d8a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Đặc điểm nào có trong tràn dịch lượng trung bình của thể tràn dịch tự do trong lao màng phổi?", "options": ["Dưới rốn", "Tất cả đều đúng", "Đường cong Damoiseau", "500-2000ml"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d7e07464e5da4fd0898454a76350992f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Tràn dịch vùng nách thể khu trú trong lao màng phổi cho hình ảnh trên XQuang là gì?", "options": ["Dấu Jose Remy (TD trên hoành)", "Góc Bernou tù (TD vùng nách)", "HÌnh ảnh bướu ma (TD rãnh liên thùy)", "Dấu dày cơ hoành (TD trên hoành)"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "02be7fd23da046a4885a7dace4883797", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Chọn câu đúng: tiêu chuẩn Light trong tràn dịch dịch tiết?", "options": ["Albumin : 40-70 g/l", "LDH DMP/ LDH máu >0.5", "LDH DMP >2/3 giới hạn trên bình thường của LDH máu", "Protein DMP/ Protein máu >0.6 (DMP/ máu >0,5. DMP/ LDH> 0,6, DMP LDH>⅔)"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bd39439d547e40219e0fad9318d7e19a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Tỷ lệ tế bào lympho chiếm ưu thế trong dịch màng phổi có giá trị chẩn đoán xác định nguyên nhân:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "881601c4aab44082b3a6cfa083d976ea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Ho trong lao màng phổi thể tràn dịch tăng lên khi nào?", "options": ["Khi nằm nghiêng bên tràn dịch", "Khi nằm nghiêng bên không tràn dịch", "Khi ngồi", "Khi thay đổi tư thế"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ac735bd2c1c54a619306f917319110d4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Giai đoạn viêm phổi màng phổi khám sẽ thấy?", "options": ["Tiếng thổi ống", "Rung thanh tăng", "Gõ vang", "Tiếng cọ màng phổi"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "75270cbbde5b46df8fdf9decd48c1b6a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Thể điển hình lao màng phổi tràn dịch tự do thì dịch có màu gì?", "options": ["Vàng sậm", "Trắng trong", "Trắng đục", "Vàng chanh"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1b475e0a7050495cba8f0696e743e97f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Lao màng phổi tràn dịch khu trú ở những vị trí nào?", "options": ["Tràn dịch trung thất", "Tràn dịch rãnh liên thùy", "Tất cả đều đúng", "Tràn dịch vùng nách"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8fa49e64003747c8855cc4813bb0784a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Triệu chứng nào không có trong lao màng phổi đơn thuần?", "options": ["Ho khan", "Đau ngực", "Ho khạc đàm", "Khó thở"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8a0561421d8a4ae59d25a786bedef02d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Giai đoạn viêm phổi khô do lao xuất hiện trong thời gian nào?", "options": ["<24h", "24-48h", "48-72h", "<12h"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "aa5ec2787b17410596f79f1c75fe1019", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Dấu hiệu nào không nghĩ đến tràn dịch màng phổi?", "options": ["Lồng ngực bên tổn thương di động kém", "Gõ đục", "Khoang gian sườn hẹp", "Rung thanh giảm"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4244dcad8450470e9d5d2eac834caa71", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Để phát hiện AFB trong dịch màng phổi, cần phải có ít nhất bao nhiêu vi khuẩn trong 1ml dịch màng phổi?", "options": ["107", "106", "105", "104"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9f7a4b7233744ea5989ec078b6d413f0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "pH dịch màng phổi bao nhiêu thì nghĩ đến lao?", "options": ["pH # 7.3", "pH # 6.6", "pH # 7.64", "pH # 7"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "996302d52e024883b890f657d12723c0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Ý nghĩa của xét nghiệm LDH dịch màng phổi trong lao màng phổi?", "options": ["Tất cả đều đúng", "Theo dõi quá trình viêm", "Xác định dịch thấm", "Xác định nguyên nhân"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b44f2008e126438296861e2f72c60299", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Đặc điểm sinh thiết màng phổi trong lao màng phổi?", "options": ["Tất cả đều đúng", "Độ nhạy 90% (80%)", "Kết quả dương tính nhiều và nhanh hơn cấy", "Kỹ thuật gây nhiều tai biến (ít tai biến)"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "76478cd6cbef4db9ae05ff2a59eaa466", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Ở Việt Nam lao màng phổi:", "options": ["Xuất hiện sớm, 3 - 4 tháng sau sơ nhiễm lao.", "Tuổi mắc bệnh: Thường gặp > 60 tuổi.(16-30 tuổi, nữ > nam)", "Bệnh thường gặp vào mùa thu.", "Hiếm khi đi sau lao màng não. (thường đi sau lao màng não)"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "333b1fd79a8b4d8ea42f3dc589059d77", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Ở Việt Nam lao màng phổi, chọn câu SAI:", "options": ["Tuổi mắc bệnh: Thường gặp 16 - 35 tuổi.", "Thường đi sau lao màng não.", "Xuất hiện sớm, 3 - 4 tháng sau sơ nhiễm lao.", "Dễ phân biệt với ung thư màng phổi."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d48e3fe16bdc4513afe47c6009ba65ac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Lao màng phổi, chọn câu SAI:", "options": ["Những chất Lymphokines trong dịch màng phổi viêm làm tăng tính thấm thành mạch và thay đổi hoạt tính của các tế bào sợi của màng phổi.", "Là nguyên nhân hàng đầu gây tràn dịch màng phổi dịch thấm. (dịch tiết)", "Là do hậu quả hoặc do vỡ 1 ổ lao phổi vào màng phổi.", "Do sự xâm lấn trực tiếp của BK từ ổ sơ nhiễm vào đường máu, bạch mạch vào màng phổi."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "301663279de9438aa2466d7d4bdc7afe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Điều kiện thuận lợi gây bệnh lao màng phổi, chọn câu SAI:", "options": ["Mệt nhọc.", "Thiếu ăn.", "Cơ địa dị ứng.", "Khí hậu lạnh"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3086b7800cdd452ab782843c81788008", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Triệu chứng lâm sàng của viêm màng phổi do lao:", "options": ["Ho khạc đàm do kích thích màng phổi, tăng thêm khi thay đổi tư thế, ho từng cơn ngắn", "Lói ngực bên bị bệnh, giảm khi nghỉ ngơi, tăng lên khi làm việc và nhất khi ho.", "Sốt cao, kéo dài, khởi phát từ từ thường gặp nhất.", "Khó thở do dịch chèn ép vào mô phổi hoặc do bệnh nhân sợ đau."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8568fd3ac2454d45ab325ae8aa1a8bcc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Chọc dò màng phổi trong lao màng phổi, chọn câu sai:", "options": ["Dịch màng phổi rút ra lần đầu phải được làm xét nghiệm ngay.", "Là thủ thuật nhất thiết phải làm để xác định thật sự có tràn dịch.", "Dịch rút ra có màu hồng hoặc vàng đục hay đã thành mủ.", "Trong lao màng phổi điển hình, dịch rút ra có màu vàng chanh."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "baca1e927a674a889afe6e449cb8b18d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh nhân nam, 50 tuổi, tràn dịch màng phổi (T) lượng nhiều, chọc dịch màng phổi ra dịch tiết, màu vàng sậm, lympho 90%, ADA 20UI/L, PCR lao (-). Xử trí tiếp theo là:", "options": ["Điều trị kháng sinh thông thường.", "Điều trị lao màng phổi.", "Sinh thiết màng phổi kết hợp với điều trị kháng lao.", "Sinh thiết màng phổi và lấy dịch màng phổi làm Cell block."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4060fe23024243238ed904868ba8b99c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Xét nghiệm có độ đặc hiệu cao trong chẩn đoán lao màng phổi:", "options": ["PCR.", "Soi trực tiếp dịch màng phổi.", "Sinh thiết màng phổi.", "Cấy dịch màng phổi."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3e5a858b4fc448c686b8f40ecdc706ce", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "ADA dịch màng phổi trong chẩn đoán lao màng phổi có độ đặc hiệu cao hơn khi:", "options": ["Dịch màng phổi là dịch tiết", "Thành phần lympho dịch màng phổi chiếm ưu thế.", "Thành phần lympho máu ngoại vi chiếm ưu thế", "Thành phần neutrophil dịch màng phổi chiếm ưu thế."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5f4231d45a924760b3960b407e369305", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Diễn tiến tốt của lao màng phổi với điều trị thuốc kháng lao đúng nguyên tắc:", "options": ["Hình thành ổ cặn màng phổi", "Hết dịch sau 2 tuần điều trị.", "Tràn dịch tái lập sau chọc hút dịch tích cực.", "Dày dính màng phổi sau 30 ngày điều trị."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "530712a540484b84843587ff61633783", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Tập vật lý trị liệu trong lao màng phổi nhằm mục đích:", "options": ["A, C đều đúng.", "Giups giảm dịch nhanh.", "Giảm đau ngực.", "Chống dày dính màng phổi."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f449f563fa1f46b5b27adbd3aa63a353", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Surgery"], "question": "Kim được dùng để sinh thiết màng phổi:", "options": ["Kim Abrams, kim Castelain.", "A,B,C đều đúng.", "Kim Abrams, kim Franseer.", "Kim Castelain, kim wetscott."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ec009e0053a7462287573db2394e0612", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Surgery"], "question": "Chỉ định sinh thiết màng phổi:", "options": ["Tràn dịch màng phổi dịch thấm.", "Tràn mủ màng phổi.", "Tràn dịch màng phổi dịch tiết.", "A và C đúng."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "885f0b9a337e43b9b46075726ae64980", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Yếu tố nào sau đây gợi ý đến tràn dịch màng phổi ác tính:", "options": ["Tràn dịch màng phổi lượng nhiều nhưng không đẩy lệch trung thất.", "ADA > 40UI/L", "Lympho dịch màng phổi chiếm ưu thế.", "PCR lao dịch màng phổi (-)"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ee7c5d7832ab497cb84c15e81e2ab53e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Chẩn đoán tràn dịch màng phổi khu trú thể trên hoành dựa vào dấu hiệu nào sau đây:", "options": ["Bề dày cơ hoành.", "Jose Remy.", "A và C đều đúng.", "Chiêu cao cơ hoành."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ecaeb5f8c20e41f5a2dde4d46e62f44b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh nhân nam, 55 tuổi, tràn dịch màng phổi (T) lượng nhiều, chọc dịch màng phổi ra dịch tiết, màu vàng sậm, 300 tế bào, lympho 100%, PCR lao (-). Xử trí tiếp theo là:", "options": ["Sinh thiết màng phổi kết hợp với điều trị kháng lao.", "Điều trị lao màng phổi sớm.", "Tạm thời dùng thuốc kháng lao.", "Sinh thiết màng phổi và lấy dịch màng phổi làm Cell block."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7297b39f525c4389a065b2321ba8602c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Kết quả dịch màng phổi của một bệnh nhân là dịch tiết, 200 tế bào, ADA 4000 UI/L phát biểu nào sau đây là đúng:", "options": ["Tất cả đều sai.", "Chưa thể loại trừ mủ màng phổi.", "ADA cao nên có thể chẩn đoán lao màng phổi và cho thuốc lao ngay.", "Chưa thể loại trừ ung thư màng phổi."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "15cb0b13705a4c7eb162de0901d12dd4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Ý nghĩa của chỉ số QUICKI", "options": ["Đánh giá mức độ kháng insulin", "Đánh giá sự tương tác giữa chức năng tế bào alpha với độ nhạy insulin", "Đánh giá sự tương tác giữa chức năng tế bào beta với độ nhạy insulin", "Đánh giá sự tương tác giữa chức năng tế bào beta với nồng độ Glucose"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d36c8c6e1d704f60bcfc68bf3f0b7c40", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Hematology"], "question": "Xét nghiệm các marker di truyền chủ yếu dùng trong:", "options": ["Dự đoán nguy cơ đtđ", "Dự phòng đtđ", "Chẩn đoán đtđ", "Nghiên cứu bệnh sinh đtđ"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "16d4e39c8f804a539d4261d08c6843f7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Khi xét nghiệm microalbumin niệu cho bệnh nhân ĐTĐ , cần lưu ý yếu tố nào ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm?", "options": ["Nhịn ăn", "Ăn nhiều chất béo tốt", "Tiếp xúc ánh nắng nhiều", "Hoạt động thể lực mạnh, hút thuốc"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8b83704249b24a8d9fa0f0fc8b43a94e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Ý nghĩa chỉ số HOMA", "options": ["Đánh giá sự tương tác giữa chức năng tế bào alpha với độ nhạy insulin", "Đánh giá mức độ kháng insulin", "Đánh giá sự tương tác giữa chức năng tế bào beta với độ nhạy insulin", "Đánh giá sự tương tác giữa chức năng tế bào beta với nồng độ Glucose"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "07095ddde4064f3ba68a7ed7a44411be", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Endocrinology"], "question": "Bệnh nhân nhìn mờ, TM VM giãn, phình mạch, xuất huyết, xuất tiết và tân mạch trước gai thị là biểu hiện của bệnh:", "options": ["Võng mạc ĐTĐ.", "Tắc TM TT VM.", "Cao HA.", "Suy tim."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "75b497b9782f4094813115c2a2c2a60a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Các câu sau đây là đúng về bệnh thận do tiểu đường, ngoại trừ?", "options": ["Các biện pháp chế độ ăn uống rất hữu ích trong công tác phòng chống", "Chất ức chế ACE ngăn chặn sự tiến triển của bệnh thận", "Creatinine huyết tương TĂNG là dấu hiệu đầu tiên của bệnh thận do tiểu đường", "Huyết áp phải được kiểm soát 140/90 mmHg"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "202e52025ede44caabe2377b8266b21f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Endocrinology"], "question": "Thời gian điều trị tấn công vitamin D trong còi xương thể cổ điển và còi xương sớm phụ thuộc vào hình ảnh x – quang xương dài.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2ea4ba84308740b3977fc67677e048d8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Nguyên nhân táo bón kéo dài ở trẻ em hay gặp nhất:", "options": ["Viêm đại tràng mãn", "C: Đái tháo đường", "Suy giáp trạng", "D: Còi xương, suy dinh dưỡng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "408cb03727c94d24ad88e5dab103aa60", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Ý nghĩa tốt nhất cho từ được gạch chân là gì? Có sự gia tăng 'tạo đường mới' ở gan, hấp thụ glucose nhanh chóng qua đường tiêu hóa và có thể tăng kháng insulin.", "options": ["một lượng chất béo bất thường trong máu", "chức năng tuyến giáp quá cao", "sản xuất đường từ glycogen", "liên quan đến lượng đường trong máu"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "665e68b974d24aedb421e64bbac490d1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Chỉ định Corticoid điều hoà glucose trong?", "options": ["...", "Suy thận cấp và mạn", "Suy gan", "Suy thận cấp"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0fa5cc65dc784e4a84b1461e26310908", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Geriatrics"], "question": "Thuốc chống bệnh tiểu đường lựa chọn cho phụ nữ béo phì 55 tuổi tăng đường huyết nhẹ là…", "options": ["Glibenclamide.", "Insulin.", "Chlorpropamide.", "Metformin."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5b4a8ea9e16d4e9a916026fbb6c7c5d3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology"], "question": "Một trong các phát biểu nào sau đây là sai:", "options": ["Suy tuyến yên có thể gây ra suy giáp thứ cấp.", "Hormone thùy sau tuyến yên được sản xuất trong vùng dưới đồi.", "Suy tuyến yên có thể gây ra suy cận giáp thứ cấp.", "Sự kết hợp của kiểm tra tĩnh và động là bắt buộc để chẩn đoán suy tuyến yên."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "535d56332e4d477d89bb00c9a051566a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Endocrinology"], "question": "Một bệnh nhân với PCO2 động mạch 30 mm Hg, xem xét nào sau đây trong chẩn đoán phân biệt", "options": ["Thuyên tắc phổi.", "Bệnh phổi kẽ.", "Tắc nghẽn cấp tính đường hô hấp.", "Nhiễm ceton acid tiểu đường."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f4cdc3214fdb404cb75047b6c4f8119b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Geriatrics"], "question": "Một trong các câu sau đây liên quan đến việc điều trị hạ đường huyết là đúng.", "options": ["Octreotide là dòng đầu tiên điều trị hạ đường huyết do uống sulfonylurea.", "Hạ đường huyết xảy ra ở những người nghiện rượu và người già thường không cải thiện với glucagon.", "Sử dụng Steroid cần được xem xét khi hạ đường huyết được cho là liên quan với nhiễm trùng huyết.", "Kiểm soát cải thiện kết quả hạ đường huyết ở những bệnh nhân có chấn thương đầu đáng kể gần đây."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3d98af5133f94e7b8882e79e0825e4be", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Một trong các câu sau đây liên quan đến sự cân bằng kali trong bệnh tiểu đường nhiễm ceton-acid (DKA) là đúng…", "options": ["Nồng độ kali trong huyết thanh ban đầu > 3,3 mEq / L và <5,0 mEq / L, giảm bớt sự cần thiết phải bổ sung kali.", "Khoảng 20% tổng số kali cơ thể là ở mạch máu.", "Điều trị ban đầu DKA thường gây hạ kali huyết.", "Tăng kali máu trong DKA ban đầu là phổ biến."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cffc62425e1d45978c985d71c4b01229", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology", "Psychiatry"], "question": "Một trong các loại thuốc sau đây được biết ảnh hưởng xấu đến kiểm soát đường huyết.", "options": ["Thuốc chống co giật.", "Thuốc kháng histamine.", "Thuốc chống trầm cảm.", "Thuốc ức chế kênh canxi."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9faa67d51f094976911a855e650b257a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Phân tích khí máu một bệnh nhân có thai bị nghi ngờ có nhiễm ceton-acid tiểu đường cho thấy độ pH bình thường. Đánh giá thêm, pCO2 huyết thanh và HCO3- đều giảm. Điều nào sau đây mô tả đúng nhất rối loạn acid-base của bệnh nhân này.", "options": ["Nhiễm axit chuyển hóa và nhiễm kiềm hô hấp.", "Nhiễm kiềm chuyển hóa và toan hô hấp.", "Bù trừ sinh lý và rối loạn acid-base.", "Nhiễm axit chuyển hóa và nhiễm kiềm chuyển hóa."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0fcf49cd6f3849798fa43d2e9db237c7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Endocrinology"], "question": "Bệnh nhân nhìn mờ, tĩnh mạch võng mạc giãn, phình mạch, xuất huyết, xuất tiết và tân mạch trước gai thị là biểu hiện của bệnh:", "options": ["võng mạc đái tháo đường", "cao huyết áp", "suy tim", "tắc tĩnh mạch trung tâm võng mạc"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b599937260434f8183c640c980466ab7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Endocrinology"], "question": "Hình thái đục thể thuỷ tinh thường gặp trong bệnh tiểu đường:", "options": ["Đục hình đĩa ở cực sau.", "Đục thể thuỷ tinh căng phồng.", "Đục nhân trung tâm.", "Đục thể thuỷ tinh toàn bộ."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "def6cad9b05843f4a52a428e4c74e71b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đường huyết 1h sau khi uống 75g đường ở phụ nữ mang thai là 11.0 mmo/L:", "options": ["Đái tháo đường thai kỳ", "Đái tháo đường lâm sàng", "Rối loạn dung nạp đường", "Chưa xác định"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c441e0c288704027a0e456b169e0ff68", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Trong tập hợp các phản ứng: Glucose ----> G6P --> F6P --> F1-6 DiP --> PDA + PGA, số ATP cần là bao nhiêu?", "options": ["2", "1", "3", "4"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3be454f8d0bb4f0b9cc91bfe6c294a2f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Trong 7 nguyên nhân sau: suy thận, suy gan, suy tuyến yên, suy thượng thận cấp, suy dưỡng, suy tim, choáng nhiễm trùng. Số các nguyên nhân gây ra giảm đường huyết là:", "options": ["4", "6", "7", "5"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "86b434a639e74039ab58c9cae0a49803", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Trong bệnh về gan, thiếu hụt glucocorticoid, nhiễm trùng huyết, giảm dự trữ glycogen. Số các bệnh làm giảm đường huyết là:", "options": ["4", "1", "3", "2"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cc8d1363786845b2b3e67fd2fe976d1c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "92, Khi xét nghiệm máu thấy đường máu có giá trị 7,5 mmol/L. Kết luận đúng là gì?", "options": ["Cần theo dõi thêm", "Bị rối loạn dung nạp đường huyết và cần theo dõi thêm", "Bị rối loạn lipid", "Bị tiểu đường"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c58a54e559ad42c6a184aa35588bae1a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Rheumatology", "Orthopedics"], "question": "Các bệnh có hình ảnh khuyết xương, trừ", "options": ["Cường giáp", "VKDT", "U xương", "Gout"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "11d51ad915ab4c07ae393df20f60900c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rối loạn bài tiết T3 - T4 gây rối loạn chức năng sinh dục:", "options": ["Thiếu T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và băng kinh ở nữ.", "Thừa T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và vô kinh ở nữ.", "Thiếu T3 - T4 làm tăng dục tính ở nam và vô kinh ở nữ.", "Thừa T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và băng kinh ở nữ."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "91987c3d81d24239b914e5281730b545", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Những nguyên nhân sau đây đều làm cho bệnh nhân bị Basedow nặng bị sút cân, trừ:", "options": ["Tăng thoái hoá protein.", "Kém ăn.", "Tăng thoái hoá lipid.", "Mất ngủ."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b4f27f53f3a14890ac51946a255692da", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các chất sau đây đều tăng ở bệnh nhân Basedow, trừ:", "options": ["TSI.", "T3.", "T4.", "TSH."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f0a0c55fc8d440a492dead2542277051", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các triệu chứng sau đây đều là của bệnh Basedow, trừ:", "options": ["Run tay.", "Nhịp tim nhanh.", "Kéo dài thời gian phản xạ gân gót.", "Bướu cổ."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9fd00867b0a14bf5af1e7032a6e7d643", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các triệu chứng sau đây đều là của bệnh myxedema, trừ:", "options": ["Kéo dài thời gian phản xạ gân gót", "Chậm chạp.", "Khó ngủ.", "Chuyển hoá cơ sở giảm."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "be97cbe98ff24aa1aad1971ae86fdc3d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các triệu chứng sau đây đều là của bệnh bướu cổ địa phương, trừ:", "options": ["Nhịp tim nhanh.", "TSH tăng cao.", "Bướu cổ.", "Độ tập trung iod cao."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f156321268574e1492225ad14dbadef5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Ophthalmology"], "question": "Các biểu hiện sau đây của bệnh Basedow đều do T3-T4 tăng, trừ:", "options": ["Gầy sút.", "Run đầu ngón tay.", "Lồi mắt.", "Nhịp tim nhanh."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8e6b9d0353bb4bde9da3f217669beb3e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Rối loạn bài tiết T3 - T4 gây rối loạn chức năng sinh dục:", "options": ["Thiếu T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và băng kinh ở nữ.", "Thiếu T3 - T4 làm tăng dục tính ở nam và vô kinh ở nữ.", "Thừa T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và băng kinh ở nữ.", "Thừa T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và vô kinh ở nữ."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "79eb1d20c4694b82a1cb09bfb7ad34ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Cách giải thích đúng trường hợp bị tăng đường huyết:", "options": ["Do tăng nồng độ GH vì GH làm giảm vận chuyển glucose qua màng tế bào.", "Do tăng nồng độ adrenalin vì adrenalin làm tăng tạo đường mới.", "Do tăng nồng độ T3 vì T3 làm giảm thoái hoá glucose ở mô.", "Do tăng nồng độ glucagon vì glucagon làm tăng hấp thu glucose ở ruột."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b9023583ca2940ecb746376855fd2284", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tế bào Sertoli có vai trò quan trọng trong quá trình sản sinh tinh trùng do có các tác dụng sau, trừ:", "options": ["Tạo thành sườn chống đỡ cho các tế bào dòng tinh và tránh sự xâm nhập của các kháng thể vào ống sinh tinh.", "Bài tiết inhibin có tác dụng kích thích tuyến yên bài tiết FSH.", "Sản xuất ra một protein có có khả năng gắn và vận chuyển testosteron vào lòng ống sinh tinh.", "Bài tiết các chất dinh dưỡng cung cấp cho quá trình sản sinh tinh trùng."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7ca618d567874eaaa1fdaea758e7efbd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Ở ngưỡng ADH tối đa, việc tiêm Desmopressin sẽ không làm tăng độ thẩm thấu nước tiểu (1), trừ khi sự phóng thích ADH bị suy yếu (2)", "options": ["Mệnh đề (1) đúng, (2) đúng", "Mệnh đề (1) sai, (2) sai", "Mệnh đề (1) sai, (2) đúng", "Mệnh đề (1) đúng, (2) sai"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4bf77f904ff94f589c4a8d3ca74feaf7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology"], "question": "Hình ảnh nhân tế bào hay gặp trong ung thư biểu mô tuyến giáp thể nhú, trừ một:", "options": ["Ít hoặc không thấy nhân chia", "Nhân gấp (Groover)", "Nhiều nhân chia", "Nhân tế bào sáng (Orphan Annie)"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1a83f2ff472644b0b22122626a11d8ce", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến giáp thể nang trong vỏ có đặc điểm, trừ một:", "options": ["Hay xâm lấn mạch máu", "Tế bào u xếp thành nang nhỏ", "Hay xâm lấn vỏ xơ", "Hay xâm lấn nang bạch huyết"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f8f9476feb2a42338d001887a536c282", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology"], "question": "Hình ảnh vi thể của ung thư biểu mô tuyến giáp không biệt hóa gồm, trừ một:", "options": ["Tế bào nhiểu nhân quái, nhân chia", "Tế bào khổng lồ nhiều nhân", "Tế bào u đa dạng", "Tế bào khổng lồ nhiều nhân Langhans"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a822c651f28c491a87a018b52ae03118", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Psychiatry", "Internal Medicine", "Endocrinology"], "question": "Một bệnh nhân nữ 40 tuổi, bị bệnh 6 tháng nay với biểu hiện khó vào giấc ngủ, giấc ngủ nông, hay dậy sớm và không ngủ lại được. Buổi sáng, bệnh nhân cảm thấy rất mệt mỏi nhưng buổi trưa và chiều thì đỡ mệt hơn. Ngoài ra, bệnh nhân than phiền chán ăn nên ăn rất ít và sút mất 3kg trong 2 tháng gần đây. Bệnh nhân cảm thấy rất khó quyết định, không thể tập trung chú ý và rất hay quên. Bệnh nhân nhận thấy các cử động và suy nghĩ của mình chậm chạp hẳn so với bình thường. Bệnh nhân luôn có các cơn bốc hỏa ở cỏ, mặt, đánh trống ngự, vã mồ hôi nhiều dù thời tiết không nóng. Chẩn đoán nào sau đây là phù hợp nhất:", "options": ["tâm thân phân liệt", "trầm cảm", "lo âu lan tỏa", "mất ngủ tiên phát"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a47d0fd5718948ddb70f28d09b935158", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Psychiatry", "Internal Medicine", "Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một bệnh nhân nữ 45 tuổi đi khám bệnh vì có những cơn bốc hỏa, nóng rát ở nửa trên người. Bệnh nhân cho biết, tình trạng này kéo dài đã 3 tháng nay và không thuyên giảm dù bệnh nhân đã đi khám và chữa bệnh ở nhiều nơi. Khi khám bệnh, bác sỹ nhận thấy nét mặt của bệnh nhân đơn điệu, ít biểu lộ cảm xúc, các nếp nhăn giãn ra và mờ đi. Khai thác kĩ, bệnh nhân cho biết thêm đã mất hết các hứng thú và sở thích, kể cả ham muốn tình dục. Ngoài ra, bệnh nhân còn than phiền mất ngủ, mệt mỏi, chán nản, bi quan. Ngoài ra, bệnh nhân còn nhận thấy mình rất dễ nổi cáu vô cớ, khó chú ý và quên rất nhiều những sự việc vừa xảy ra. Chẩn đoán nào sau đây là phù hợp nhất:", "options": ["tâm thần phân liệt", "lo âu lan tỏa", "mất ngủ tiên phát", "trầm cảm"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4ecf3fa09a7944c19285745c008df79b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Nguyên nhân hạ đường huyết ở những bệnh nhân không uống thuốc đái tháo đường( chọn câu sai)?", "options": ["Suy thận mạn", "Suy gan nặng", "Suy giáp", "Suy thượng thận"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "69d0727183bf45639f9478f1edfc2a6b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Nếu sau 3 tháng đánh giá lại, đường huyết đói đạt mục tiêu, nhưng HbA1c không đạt mục tiêu với Insulin nền thì cần xem xét chiến lược gì?", "options": ["Dùng thêm insulin trước bửa ăn, insulin hỗn hợp 2 lần/ngày, nhiều mũi tiêm insulin trước bửa ăn.", "Nhiều mũi insulin sau bửa ăn, insulin hỗn hợp 2 lần/ngày.", "Dùng thêm insulin trước bửa ăn, insulin hỗn hợp 1 lần/ngày, nhiều mũi tiêm insulin sau bửa ăn.", "Dùng Insulin sau bửa ăn, insulin hỗn hợp 3 lần/ngày."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c2236ec1bc5b40ba925106d348b130ac", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Geriatrics", "Endocrinology"], "question": "Một bệnh nhân nam 65 tuổi có tiền sử đái tháo đường type 2 nhiều năm. Trong vòng 2 năm nay, bệnh nhân đã bị 2 cơn đột quị nhồi máu não do tăng huyết áp. Gần đây, bệnh nhân quên các sự vật mới xảy ra như sáng nay ăn gì, chìa khóa bỏ đâu, cũng như các sự vật đã diễn ra từ lâu.Bệnh nhân không nhớ được tên, tuổi, quê quán của bản thân, của vợ và các con. Triệu chứng đó là gì?", "options": ["Rối loạn mất trí", "Rối loạn loạn nhớ", "Quên trí nhớ xa", "Quên trí nhớ gần"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8aa37bc9da1e440f9f4e143db3e1fc3d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Theo nghiên cứu của Talcashi Satoh- Journal of Ethnopharmacology - Volume 161 . 23 February 2015 dịch chiết nước trà có thể làm giảm hấp thu Glucose tại ruột do tác động nào sau đây?", "options": ["Ức chế α amylase", "Ức chế α glucosidase", "Ức chế α amylase và α glucosidase", "Ức chế α galactosidase"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ba718686e842441e8481937796274f51", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Đa niệu do khả năng bảo tồn nước của thận không thích hợp là: Chọn câu sai", "options": ["Truyền Mannitol", "Dùng thuốc lợi tiểu", "Dùng thuốc chlorampromazin", "Đái tháo nhạt"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "262a5a43e16e458d9d8cd4d7228ac832", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Nguyên nhân gây đái tháo nhạt do thận:", "options": ["Thức ăn giàu protein", "Bệnh viêm thận mất muối", "Do cắt thùy sau tuyến yên", "Bệnh thận đa nang"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2b485c8d0ec445bf925a32a73ecd8da4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Phù tự phát: Chọn câu sai", "options": ["Phù do chu kỳ kinh nguyệt liên quan đến estrogen", "Một số trường hợp sử dụng thuốc lợi tiểu sẽ làm phù trầm trọng hơn", "Một số bệnh nhân kèm theo chướng bụng và thay đổi cân nặng sáng chiều", "Thường gặp ở phụ nữ"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "10c520f76f37417e8a290de7ca689bff", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology", "Endocrinology"], "question": "Tăng bilirubin tự do gặp trong các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Do uống methyl testosterone", "Hội chứng Gilbert", "Nhịn đói kéo dài", "Do uống probenecid"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9e1f2411438a4ca9bd01622f6f8ca183", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Khi nói đến bệnh nhân suy thận và gan nên uống?", "options": ["Calcitriol", "D2", "Calcifediol", "Pre D3"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "83c929c99edb4c3b9ddc8411b4cf21ee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Thuốc điều trị đái tháo đường nào có thể gây nguy cơ nhiễm trùng đường tiểu?", "options": ["Chất ức chế DPP-4", "Chất đồng vận GIP", "Chất “ bắt chước” GLP-1 “ ( đồng vận GLP-1)", "Chất ức chế kênh đồng vận chuyển natri-glucose 2"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "947305653a714a96bc66d0cb21321ce3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Sử dụng thuốc sau đây có thể khởi phát bệnh đái tháo đường, NGOẠI TRỪ", "options": ["Nhóm thuốc chẹn kênh calci", "Glucocorticoid", "Lợi tiểu thiazide", "Nhóm thuốc statin"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "22e1db29a659427aaa3753812183b772", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Việc lựa chọn một thuốc trị đái tháo đường bao gồm các tiêu chí sau đây, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Không có nguy cơ hạ đường huyết", "Không có nguy cơ tăng cân", "Không làm tăng lipid huyết", "Không có các tác dụng phụ khác (ngoài hạ đường huyết và tăng cân)"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "462eb77dad79458185c80d28d030db93", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Theo hướng dẫn của ADA 2017, bắt đầu đơn trị với metformin khi:", "options": ["HbA1C > 9%", "Ngoài trừ các trường hợp trên", "Đường huyết >300 mg/dl", "HbA1C > 10%"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0be7f2c560d84920a8df8b22e0bc6265", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Theo hướng dẫn của ADA 2017, bắt đầu phác đồ điều trị kép khi:", "options": ["Tất cả đều đúng", "Đường huyết > 300 mg/dl", "HbA1C > 10%", "HbA1C > 9%"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c6b29e9b2e5e4849892b9cfe4bb2d14f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Mục tiêu kiểm soát HbA1c có thể nghiêm ngặt hơn trên những đối tượng bệnh nhân:", "options": ["Bệnh nhân trẻ tuổi hoặc không có bệnh tim mạch quan trọng", "Tất cả đều đúng", "Bệnh nhân được điều trị bằng thuốc tiêm", "Bệnh nhân mới mắc đái tháo đường"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3cbc5d3fd005461cae558b16388bbb5b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Mục tiêu kiểm soát HbA1C có thể chặt chẽ hơn trên những đối tượng bệnh nhân:", "options": ["Bệnh nhân trẻ tuổi và không có bệnh tim mạch quan trọng", "Bệnh nhân bị đái tháo đường trong thời gian dài và khó đạt mục tiêu điều trị", "Bệnh nhân là người lớn tuổi, mới mắc bệnh", "Bệnh nhân có các biến chứng mạch máu"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e0013b9a29fc450d84ef053530849bd1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Mục tiêu kiểm soát HbA1c có thể nghiêm ngặt hơn trên những đối tượng bệnh nhân:", "options": ["Bệnh nhân có tiền sử hạ đường huyết trầm trọng", "Bệnh nhân có nhiều bệnh lý đi kèm", "Bệnh nhân mới bị đái tháo đường", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1ee21e9439be4886a8d9af788eb8fac7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Geriatrics"], "question": "Mục tiêu kiểm soát HbA1c có thể nới lỏng hơn trên những đối tượng bệnh nhân:", "options": ["Bệnh nhân có nhiều bệnh lý đi kèm", "Tất cả đều đúng", "Bệnh nhân trẻ tuổi và chưa có bệnh tim mạch quan trọng", "Bệnh nhân mới bị đái tháo đường"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b272cad8f6e74915ae3c5c8868f7edbb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Endocrinology"], "question": "Điều trị còi xương cho bé trai 5 tuổi bằng tia tử ngoại (liều đỏ da độ 1 là 180s). chọn câu đứng?", "options": ["Chiếu tại chỗ, thời gian 1,5 phút, liều lượng 1 ngày chiếu 1 lần", "Chiếu tại chỗ, thời gian 3 phút, liều lượng 1 ngày chiếu 1 lần", "Chiếu toàn thân, thời gian 3 phút, liều lượng 2 ngày chiếu 1 lần", "Chiếu tại chỗ, thời gian 7,5 phút, liều lượng 1 tuần chiếu 2 lần"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "47033421d2f24132af29a66e6a070091", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong xử trí hạ đường huyết, khi sử dụng thuốc trị sốt rét, phát biểu nào sau đây là Không đúng?", "options": ["Việc đưa đường huyết về mức bình thường để tránh tổn thương gan", "Cần nhanh chóng đưa đường huyết về mức bình thường", "Duy trì mức đường huyết ở mức sinh lý cho đến khi bệnh nhân ăn được bình thường", "Nếu bệnh nhân có dấu hiệu hạ đường huyết với triệu chứng choáng váng, vã mồ hôi lạnh, mệt, đau đầu…nên kiểm tra đường huyết ngay"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e18d2597d4fb447885058067499e89ee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Chọn câu đúng:", "options": ["Multienzym là tập hợp của nhiều enzym xúc tác phản ứng oxy hóa khử", "Hydroxylase đóng vai trò trong tổng hợp các hormon peptid", "Các cytocrom được hòa tan trong bào tương tế bào", "Sự tổng hợp acid béo được xúc tác bởi phức hợp enzym có tên là Acid béo syntetase"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "15c4c81d0e1a484ba0e5af4b3cf19e17", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Endocrinology"], "question": "Đường huyết trung bình của 120 trẻ sơ sinh là 80 mg% và độ lệch chuẩn là 10 mg%. Khoảng tin cậy 95% của đường huyết trung bình của trẻ sơ sinh là:", "options": ["78,2 – 81,8", "78,5- 81,5", "72,0 – 88", "72,8 – 87,2"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e8063820b9ba42fb989d3a57b1086437", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Nghiệm pháp có giá trị hơn cả để xác định ưu năng tuyến", "options": ["Kìm hãm hoạt động tuyến bằng các chất thích hợp", "Cả 3 nghiệm pháp đều có giá trị nagng nhau", "Định lượng nội tiết tố đó trong máu", "Định lượng sản phảm chuyển hóa tương ứng của nội tiết tố đó"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "45a07409f95f408c9e70cb1b3415493e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Surgery"], "question": "Các vị trí thường gặp của tuyến giáp lạc chỗ. Ngoại trừ:", "options": ["Ổ bụng", "Dưới lưỡi", "Trung thất", "Xương móng"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ad733dc3bd444527ade15a809e59bd10", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Nguyên nhân gây rối loạn giới tính 46XXDSD", "options": ["Tăng sản tuyến thượng thận bẩm sinh", "Bất thường thụ thể androgen", "Bất thường chuyển hoá testoterol", "Loạn sản tinh hoàn"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a19967b887f248b6adb3457db069f2b4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology", "Pediatrics"], "question": "Về đặc điểm giải phẫu sinh lý vùng hạ đồi và tuyến yên, câu nào sau đây không đúng?", "options": ["Thùy trước tuyến yên (tuyến yên trước) bài tiết ra các hormon chịu sự kiểm soát của hormon hạ đồi", "Vùng dưới đồi nằm từ ngay sau thể vú tới cực trước giao thị", "Các tế bào thần kinh nội tiết ở vùng hạ đồi tạo thành nhân xám, tổng hợp hormon thần kinh hạ đồi", "Thùy sau tuyến yên (tuyến yên sau - thần kinh) bài tiết hormon ADH"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "728edfcb6df54014b7715f4c94c0a943", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một phụ nữ đi khám vì không có kinh nguyệt cô ta nói rằng vú chảy sữa mặc dù cô không có thai. hormon nào bị tăng tiết và có lẽ do nguyên nhân gì", "options": ["Prolactin u Thùy sau tuyến yên", "Prolactin u Thùy trước tuyến yên", "LH Thùy trước tuyến yên", "GnRH tổn thương vùng dưới đồi"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "94bdcff054244cd8a81daf0fe07fea16", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Trong các hoóc môn tham gia điều hòa đường máu dưới đây, hóc môn nào không cùng nhóm với các hoóc môn kia", "options": ["Insulin", "GH", "Thyroxin", "Epinephrin"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2c1b7181477747559f083d1e379f3d3c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Một bệnh nhân nữ đến khám vì gần đây có những triệu chứng: mệt mỏi, sốt nhẹ ,hồi hộp tính tình thay đổi ,dễ cáu gắt ,xét nghiệm đánh giá chức năng tuyến giáp kết quả cho thấy fT4 tăng cao ,TSH giảm .Triệu chứng nào sau đây không phù hợp trên bệnh nhân này?", "options": ["Mạch chậm", "Sợ nóng", "Khó ngủ", "Tiêu chảy"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f70f1c17d7d04c35845e5e6ce4ebcfaa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Ở ngưỡng ADH tối đa, việc tiêm Desmopressin sẽ không làm tăng độ thẩm thấu nước tiểu (1), trừ khi sự phóng thích ADH bị suy yếu (2)", "options": ["Mệnh đề (1) đúng, (2) đúng", "Mệnh đề (1) sai, (2) đúng", "Mệnh đề (1) đúng, (2) sai", "Mệnh đề (1) sai, (2) sai"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8a9c3e9b0ad44b38b9d8077b8fa90ad1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pathology"], "question": "Các nang giáp giãn rộng, biểu mô lót nang giáp quá sản nhiều hàng, tạo nhú lồi là hình ảnh vi thể của bướu keo tuyến giáp?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7f128fe7a7c348dab242c2ba7b08b961", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Endocrinology", "Pathology"], "question": "48. Hình ảnh nhân tế bào hay gặp trong ung thư biểu mô tuyến giáp thể nhú, trừ một?", "options": ["Nhân tế bào sáng (Orphan Annie)", "Ít hoặc không thấy nhân chia", "Nhân gấp (Groover)", "Nhiều nhân chia"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e47d28e5b644428c8bd5500eee1ddee7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Endocrinology", "Pathology"], "question": "50. Ung thư biểu mô tuyến giáp thể nang trong vỏ có đặc điểm, trừ một?", "options": ["Hay xâm lấn mạch máu", "Hay xâm lấn nang bạch huyết", "Hay xâm lấn vỏ xơ", "Tế bào u xếp thành nang nhỏ"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b57cfb0655f4415c92aa6b17899e99cf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Endocrinology", "Pathology"], "question": "51. Hình ảnh vi thể của ung thư biểu mô tuyến giáp không biệt hóa gồm, trừ một?", "options": ["Tế bào u đa dạng", "Tế bào nhiểu nhân quái, nhân chia", "Tế bào khổng lồ nhiều nhân Langhans", "Tế bào khổng lồ nhiều nhân"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d027def4844d4cbcbc89f511cc72d010", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Endocrinology", "Pathology"], "question": "53. Các tế bào trong ung thư bieuer mô tuyến giáp thường xắp xếp thành các dạng sau, trừ một?", "options": ["Tế bào xếp dạng ống tuyến", "Tế bào xếp dạng ổ", "Tế bào xếp dạng thùy", "Tế bào xếp dạng bè"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "54db3163a6f14a5d84a8076c8c403211", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology"], "question": "Bệnh u tủy thượng thân cũng gây tăng đường huyến do có ảnh huỏng đến sản xuất corticoid?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "725d780b75f946a2bce29eb6dc2439f3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Sports Medicine"], "question": "Ở bệnh nhân đái tháo đường, sự tập luyện có thể làm giảm đường huyết do glucose vào tế bào không cần insulin lúc vận cơ?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "047823eec713493ea18716b715d247a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Bệnh lý tăng tiết GH người trưởng thành thường xuất hiện muộn và khó chẩn đoán?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "de9122b958a9429c9077884340859cec", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Điều trị hội chứng thận hư", "options": ["Prednisolon 1mg/kg/24h", "Prednisolon 4mg/kg/24h", "Methyl prednisolon 6mg/kg/24h", "Methyl prednisolon 1mg/kg/24h"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fd8403af95224076a193638184336e9d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Infectious Diseases"], "question": "Vi khuẩn nào trong các vi khuẩn sau liên quan mật thiết đến sự gia tăng của hormone steroid?", "options": ["Actinomyces viscosus", "Streptococcus sanguis", "Prevotella intermedia", "Campylobacter rectus"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cab1448e054448eba7c1ed737d7a2be5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology", "Nephrology", "Internal Medicine"], "question": "Nhóm bệnh lí sau đay có thể dẫn đến tình trạng nhiễm acid chuyển hóa:", "options": ["Nhiễm trùng đài bể thận, ung thư giai đoạn cuối, lao tiến triển", "Tiểu đường, nhịn đói kéo dài, ung thư giai đoạn cuối", "Tiểu đường, nhiễm trùng đài bể thận, sốt cao kéo dài", "Ung thư giai đoạn cuối, suy hô hấp, nhiễm độc thai nghén nặng"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5f8ac6803f5a4b379083f35551292919", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Trong suy gan, bệnh nhân có thể phù do:", "options": ["Giảm Pkeo, rối loạn chuyển hóa glucid", "Giảm Pkeo gây ảnh hưởng đến quá trình đào thải muối, nước ở ống thận", "Giảm Pkeo, giảm khả năng chuyển hóa hormon steroid", "Giảm Pkeo, tăng aceton máu"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ae3103232db54a6082a6b4ffc7be36ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Adrenalin có tác dụng gây tăng đường huyết nhờ thông qua AMPv, gây ác dụng lên hệ thống enzym chuyển hóa glycogen trong tế bào, cụ thể", "options": ["Ức chế glycogen syntetase, ức chế phosphorylase", "Hoạt hóa glycogen syntetase, hoạt hóa protein kinase", "Hoạt hóa glycogen syntetase, ức chế phosphorylase", "Ức chế glycogen syntetase, hoạt hóa protein kinase"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3d6cf9fb29b44a2da4c5fb059d25a685", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "COMT và MAO xúc tác các phản ứng lần lượt sau:", "options": ["COMT xúc tác vận chuyển và gắn nhóm -CH3 vào nhân catechol", "MAO xúc tác phản ứng khử amin oxy hóa", "MAO xúc tác phản ứng dehydrogenase", "A,C đúng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9e2f6fe6fdf84d109a869cb856db2d18", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Trước một bệnh nhân nghi ngờ cường năng giáp trạng, để xác định chẩn đoán cần định lượng các hormon nào sau đây?", "options": ["T3,T4 và FSH", "Tất cả hormon trên", "MIT, DIT và TSH", "T3,T4 và TSH"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a36d15e29b074673a7bbb44b4f294be6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology"], "question": "Dưới đây là sơ đồ tổng hợp catecholamin: Phenyalanin Hãy điền tên cơ chất và enzym theo thứ tự ở những vị trí có dấu (?)", "options": ["Tyrosin, hydroxydase, DOPAmin", "DOPAmin, hydroxylase, Tyrosin", "Tyrosin, dercarbocylase, DOPAmin", "Thyroid, hydroxydase, DOPAmin"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "028355e31e524fa3a4880c167ea4df3a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Nhóm bệnh nào sau đây làm tăng số lượng nước tiểu đào thải?", "options": ["Suy tim, bệnh của ống thận", "Tiểu đường, các bệnh thận", "Tiểu đường, suy tim", "Tiểu đường, thiếu ADH"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1114c79db4764183b9f78835ea4b5b6c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Những nguyên nhân sinh lý, bệnh lý nào sau đây dẫn đến nước tiểu có tỷ trọng cao?", "options": ["Thiếu ADH, tiểu đường, lao động nặng", "Thiếu ADH, tiểu đường, sốt cao", "Suy tim, sốt cao, lao động nặng", "Tiểu đường, lao động nặng, sốt cao"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3f3cca285ce040229dbf7964b8a1dbce", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Trong hội chứng Faconi trẻ em:", "options": ["Hàm lượng glucose máu tăng, có glucose niệu", "Hàm lượng glucose tháy đổi bất thường, có glucose niệu", "Là bệnh của ống thận, hàm lượng glucose máu bình thường, có glucose niệu", "Là bệnh của cầu thận, hàm lượng glucose máu tăng, có glucose niệu"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4bf9507aa78749baa6c582a2206a218a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Tập hợp các chất nào dưới đây tham gia vào quá trình tổng hợp mạch thẳng của glycogen", "options": ["Tất cả các gợi ý đều sai", "ATP, G6P, glycogen syntetase", "Chuỗi polysaccasid mồi, glycogensyntetase, phosphatase", "Glycogensyntetase, phosphorylase, G1P"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "86254f75eafa4889a541e73ebf187fba", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Trước một bệnh nhân nghĩ đến cường năng giáp trạng, để xác định chẩn đoán cần định lượng các hormon nào sau đây?", "options": ["T3 , T4 và TSH", "Tất cả các hormon trên", "MIT, DIT và TSH", "T3 , T4 và FSH"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5cd5bf5531b54cb39a9a264549abe3cf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Nhóm bệnh nào sau đây làm tăng số lượng nước tiểu đào thải:", "options": ["Tiểu đường, suy tim", "Tiểu đường, các bệnh thận", "Tiểu đường, thiếu ADH", "Suy tim, bệnh của ống thận"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7ca61ea5f8ba4797953a735eaa6d6d26", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Những nguyên nhân sinh lí, bệnh lí nào sau đây dẫn đến nước tiểu có tỷ trọng cao:", "options": ["Tiểu đường, lao động nặng, sốt cao.", "Suy tim, sốt cao, lao động nặng.", "Thiếu ADH, tiểu đường, lao động nặng.", "Thiếu ADH, tiểu đường, sốt cao."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "631de41c2b33420fbae87115d4c6e793", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Chọn tổ hợp đúng: 1. Insulin và glucagon có tác dụng gây hạ đường máu 2. Gan đóng vai trò quan trọng nhất trong điều hóa đường máu nhờ khả năng tổng hợp và phân ly glycogen của nó 3. 2 cơ quan chính tham gia điều hóa đường máu là gan và thận. 4. Nhóm glucocorticoid (cortison, cortisol, cortico-steron) làm hạ đường máu đối kháng với insulin 5. Nhóm hormon tủy thượng thận (adrenalin, noradrenalin) làm tăng đường máu nhờ kích thích quá trình thoái hóa glycogen ở gan", "options": ["3,4,5", "1,2,3", "2,3,5", "2,3,4"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3034aa58bc5d4fd283c36a94abc7cb77", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology", "Nephrology"], "question": "Trong trường hợp rối loạn chuyển hóa, các chất cetonic tăng cao trong máu và xuất hiện nước tiểu làm nước tiểu có?", "options": ["Albumin niệu tăng", "Hồng cầu", "Sắc tố mật dương tính", "Protein"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c77f151506d141238f7c99c218521a74", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Chọn tổ hợp đúng. 1. Tổng hợp acid béo ngoài bào tương chỉ tổng hợp được những aicd béo mạch ngắn. 2. Nguyên liệu tổng hợp acid béo ngoài bào tương là acetylCoA có nguồn gốc tại chỗ 3. Tổng hợp acid béo trong ty thể chất hoạt hóa là HSCoA, không cần có sự tham gia của phức hợp acid béo syntetase 4. Ngoài bào tương phải tạo malonylCoA", "options": ["1,3,4", "1,2,4", "1,2,3", "2,3,4"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b618386cbdc2482799c7a2537341474c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Nhóm cơ chất nào sau đây có thể được sử dụng để tổng hợp glucose?", "options": ["Glycin, glycertol, mannose", "Acetyl CoA, glycerol, frutose", "Lactat, acid palmitic, acid stearic", "Acid palmitic, acid aspartic, glycerol"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "804b3f1b606e4a728e5f1d217a082091", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Một phụ nữ 35 tuổi khoẻ mạnh bình thường, vài tháng gần đây thấy thị lực giảm dần, vú tiết dịch, kinh nguyệt thưa và ít. Nội tiết đầu tiên cần thăm dò định lượng là:", "options": ["Protein / huyết thanh", "Progesteron / huyết thanh", "Prolactin / huyết thanh", "Estrogen / huyết thanh"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dfe3d5aae05e43b3b3f67ff2dee9e275", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều trị nội khoa (kích thước khối u) dựa trên nguyên tắc:", "options": ["U xơ tử cung chịu tác động của nội tiết ở tuyến yên", "U xơ tử cung chịu tác động của nội tiết ở vùng dưới đồi", "U xơ tử cung chịu tác động của nội tiết ở buồng trứng", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "96fbd05aa6ec406e8095b346ed27a57a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Trong trường hợp đa kinh (kinh mau), hướng điều trị là?", "options": ["Dùng progesterone đầu chu kỳ kinh, sắp có kinh dùng thêm estrogen.", "Dùng estrogen vào khoảng giữa chu kỳ kinh.", "Dùng estrogen đầu chu kỳ kinh, khi sắp có kinh dùng thêm progesterone.", "Dùng progesterone khoảng giữa chu kỳ kinh."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4a0c8a3decd24adc8eabb9ed8bdb18e4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Kết quả định lượng hormon trong huyết tương thấy: estrogen thấp, Progesteron thấp, FSH cao, LH cao. Kết luận nào sau đây đúng nhất:", "options": ["Suy tuyến yên", "Không có kết luận nào phù hợp", "Suy buồng trứng", "Suy vùng dưới đồi"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "36c9fba7f7af436ea832136c0d4103b8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chống chỉ định tương đối của thuốc tránh thai viên kết hợp, chọn câu sai:", "options": ["U xơ tử cung.", "Béo phì.", "Bệnh về gan.", "Tiểu đường chưa có biến chứng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cd9322c07b514065ba80f48e6cb7395f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hiệu quả của viên tránh thai phối hợp cao chủ yếu là do:", "options": ["Estrogen và progestin đều có tác dụng đồng vận lên tuyến yên làm tăng hiệu quả tránh thai", "Progestin", "Chất nhầy cổ tử cung đặc lại ảnh hưởng đến sự di chuyển của tinh trùng.", "Ức chế giải phóng LH nên ức chế phóng noãn."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "132e50b27d454448b9d1a68d22dc7b66", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Viên thuốc tránh thai Progestin đơn thuần liều thấp phù hợp nhất đối với:", "options": ["Phụ nữ đang cho con bú", "Chủ yếu với mục đích điều trị", "Phụ nữ muốn tránh thai tạm thời", "Phụ nữ không sử dụng được viên tránh thai phối hợp"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1f5b52fb1843489aa1214fcba6d22926", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Tác dụng phụ của viên thuốc tránh thai phối hợp là, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Cảm giác nặng chân gặp ở một vài phụ nữ.", "Cao huyết áp, tăng cân do giữ muối, giữ nước.", "Nhức đầu, thay đổi tâm lý, libido.", "Gây rối loạn kinh nguyệt: kinh ít, kinh thưa, dùng lâu gây mất kinh"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "82a1d0a2378447e480b246a577acc76d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Cách sử dụng viên thuốc tránh thai phối hợp vỉ 28 viên có hàm lượng Ê 30mg NGOẠI TRỪ", "options": ["Nếu quên 2 viên thì ngừng thuốc và dùng biện pháp khác", "Uống viên đầu tiên vào ngày thứ 1 của chu kỳ", "Uống vào một giờ nhất định trong ngày", "Uống viên thứ nhất sau khi sạch kinh 5 ngày"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6a5542289be0462b86496537a2db0c97", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Bệnh nào sau đây có chống chỉ định dùng thuốc viên tránh thai loại phối hợp:", "options": ["Ung thư đại tràng", "U nang buồng trứng cơ năng", "Lao phổi", "U tiết prolactine"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2eb7430b459e4b1d9519fc6010c25dfa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một phụ nữ bị bệnh đái tháo đường có thể dùng biện pháp ngừa thai nào?", "options": ["Viên thuốc ngừa thai dạng phối hợp", "Có thể dùng bất kỳ phương pháp nào kể trên", "Viên thuốc ngừa thai chỉ có progesterone", "Dụng cụ tránh thai"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e88320a4de254956a61c83d476d0077c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đái tháo đường có sẵn và thai kỳ, chọn câu sai:", "options": ["3 tháng giữa và cuối thai kỳ dễ bị acidose chuyển hóa.", "Thường thai kỳ không làm ảnh hưởng đến tình trạng đái tháo đường sẵn có.", "Nguy cơ tiền sản giật, sản giật tăng gấp 4 lần.", "3 tháng đầu của thai kỳ thường có nguy cơ hạ đường huyết."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f79c8fa225644ccb97ee41578d6fe508", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ảnh hưởng của đái tháo đường lên thai kỳ, chọn câu sai:", "options": ["Thai nhi dễ bị rối loạn chuyển hóa", "Dễ băng huyết sau sanh.", "Tỉ lệ mổ lấy thai cao.", "Mẹ bị viêm thận, bể thận."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "98b8bcf5a5594f59a5f11d6967f184a7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Endocrinology"], "question": "Các yếu tố sau là nguy cơ gây viêm âm đạo-cổ tử cung, ngoại trừ:", "options": ["Dùng kháng sinh nhóm Quinolones", "Dùng kháng sinh nhóm Beta-lactam", "Dùng kháng sinh nhóm Tetracyclin", "Bị đái tháo đường"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b7096466ce0c4202a4d74c4752ce143a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Một phụ nữ 35 tuổi khỏe mạnh bình thường, vài tháng gần đây thấy thị lực giảm dần, vú tiết dịch, kinh nguyệt thưa và ít. Nội tiết đầu tiên cần thăm dò định lượng là:", "options": ["Protein / huyết thanh", "Prolactin / huyết thanh", "Progesteron / huyết thanh", "Estrogen / huyết thanh"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5509a4006e9d43ee9c3b596a3254f9ec", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Trước một trường hợp nghi có rối loạn phóng noãn, các xét nghiệm sau đây là cần thiết, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Testostérome, FSH, LH.", "Siêu âm với đầu dò đường âm đạo.", "Biểu đồ thân nhiệt.", "Prolactine huyết tương."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "47643c37542e42d484b9e3453f56d2a9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Orthopedics", "Geriatrics"], "question": "bệnh nhân nữ, 61t, tiền sừ tăng huyết áp, đau lưng 3-4 năm. chụp DXA có T-score tại cổ xương đùi= -27. chụp DXA có Tsco tại CSTL= -28, chuẩn đoán phù hợp", "options": ["bệnh loãng xương", "giảm mật độ xương", "thoái hóa khớp", "viêm khớp dạng thấp"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2541a8364954467c904a9668886511bf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology"], "question": "Bệnh to cực và phì đại nửa hàm dưới ( chọn đáp án SAI )?", "options": ["Hay gặp trong u tuyến yên hay quá phát XHD", "Tình trạng dị hình xương có thể tự điều chỉnh và không cần phẫu thuật chỉnh hình xương", "Tăng trưởng quá mức sẽ dừng lại khi điều trị lấy hết u hoặc tia xạ", "Lệch lạc khớp cắn loại III xương"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "600df65d9fa243d79ee909c7281b132a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Một xét nghiệm nào sau đây không được chỉ định khi theo dõi điều trị nội khoa thai ngoài tử cung:", "options": ["Định lượng ß - HCG trong máu", "Công thức máu", "Định lượng nồng độ Estrogène trong máu", "Định lượng nồng độ progesteron trong máu"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bcbe7c682cef4c4a8c8f26cb05e63183", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Sử dụng đơn độc nội tiết nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ chửa ngoài tử cung:", "options": ["Progesteron.", "Growth hormone", "Androgen.", "Estrogen."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0b87930e0cef4da99b497b4a1e7a4a1f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology", "Oncology"], "question": "Khi so sánh nồng độ Estrogen nước tiểu trong thai thường và thai trứng ta thấy:", "options": ["Estron, Estradiol và Estriol trong thai trứng đều thấp hơn trong thai thường", "Estron, Estradiol trong thai trứng thấp hơn trong thai thường - Estriol thì ngược lại", "Estron, Estradiol và Estriol trong thai trứng đều cao hơn trong thai thường", "Estron, Estradiol trong thai trứng cao hơn trong thai thường - Estriol thì ngược lại"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f0dfecda8d99430fb79a2e136f3bb45c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Surgery", "Endocrinology", "Neurology"], "question": "Bệnh nhân nhân nữ, 50 tuổi, vào viện với khối u vùng cổ trước, di động theo nhịp nuốt, siêu âm thấy nhiều nhân nhỏ ở tuyến giáp hai bên, được chẩn đoán Bướu giáp đa nhân, phẫu thuật cắt gần hoàn toàn tuyến giáp. Sau mổ, bệnh nhân có biểu hiện nói khàn. Nhánh của dây thần kinh nào sau đây đã bị tổn thương?", "options": ["Dây X", "Dây VII", "Dây IX", "Dây XII"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "478b3eb6d5d948b08d57458789f0db9b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Endocrinology"], "question": "Một bé trai 7 tuổi có bệnh lý chán ăn, vào viện mô tả gây xương khi ngã lúc đi bộ, với lực Chấn thương rất nhẹ, sau khi đã loại trừ các bệnh lý ác tính của xương, các bác sỹ phải nghĩ đến?", "options": ["Thiếu hụt Canxi trong chế độ ăn", "Tăng tiết Hydrocortisone", "Giảm hấp thu vitamin D", "Tăng khả năng hấp thu vitamin A"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2cea426307454013a7ce83138402a0e2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Orthopedics"], "question": "Một bệnh nhân nữ 25 tuổi đi khám lần đầu vì biểu hiện đau trong xương, chụp XQ các bác sỹ phát hiện bệnh nhân có hiến tượng tăng sinh màng xương, thân xương dài hơn bình thường, phần vỏ xương rất dây, nhất là xương ở ngón tay, ngón chân và xương gò má. Bệnh cánh lâm sàng này phải nghĩ đến nguyên nhân do..?", "options": ["Do hấp thu vitamin D", "Do tăng hấp thu vitamin A", "Do giảm hấp thu vitamin A", "Do tăng bất thường hormon tăng trưởng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "03c45a5d8b724c5487d1a00c1e1a8ecb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Một nam bệnh nhân 65 tuổi mắc bệnh tiểu đường đang điều trị tại nhà Insulin tiêm dưới da bụng mỗi ngày,sau bữa tối hầu như không ăn cơm chỉ uống nhiều rượu, bệnh nhân nhập viện trong tình trạng hôn mê, thở sâu và nhanh. Một số xét nghiệm của bệnh nhân gồm: phân tích khả năng máu động mạch PaCO2=58mmHg, nồng độ HCO3-=16mEq/L. Điều nào có thể xảy ra và cần bằng kiềm toan với các biểu hiện như tên bệnh nhân?", "options": ["Nhiễm toan chuyển hóa", "Nhiễm toan chuyển hóa mất bù", "Nhiễm kiềm chuyển hóa còn bù", "Nhiễm kiềm hô hấp"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6c718c089d0c48b9ab8cfc5dd696e1d4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Surgery"], "question": "BN nữ 30 T, bị Basedow và đã được điều trị bình giáp khoảng 5 tháng nay. Có chỉ định mổ cắt bỏ gần hoàn toàn tuyến giáp. Khi mổ cần thắt ĐM giáp dưới. ĐM giáp dưới là nhánh bên của ĐM nào?", "options": ["ĐM dưới đòn", "ĐM cảnh gốc", "ĐM cảnh ngoài", "ĐM cảnh trong"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "60063f05c28a4092a0fcb6ce67667b2c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Surgery"], "question": "BN nữ 30 T, bị Basedow và đã được điều trị bình giáp khoảng 5 tháng nay. Có chỉ định mổ cắt bỏ gần hoàn toàn tuyến giáp. Khi mổ cần thắt ĐM giáp trên. ĐM giáp trên là nhánh bên của ĐM nào?", "options": ["ĐM dưới đòn", "ĐM cảnh gốc", "ĐM cảnh trong", "ĐM cảnh ngoài"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ee6292b153c444a8b9a481f8ac7dd91c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pulmonology", "Nephrology"], "question": "Chất nào từ khói thuốc vào máu làm ngăn cản oxy kết hợp với máu, tăng sản xuất hồng cầu, gây tăng các biến chứng suy thận, mù mắt, hoại tử bàn chân, đột quỵ ở bệnh nhân ĐTĐ?", "options": ["Cacbon dioxide", "Nicotine"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2950bac7e6b240b791580fa665ce15e2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pulmonology"], "question": "Chất nào từ khói thuốc vào máu làm co thắt các mạch máu nhỏ, làm chậm sự hấp thu của insulin, gây khó kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân insulin?", "options": ["Cacbon dioxide", "Nicotine"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3430bc2fe07b40e4bbbf9b78b3608792", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Xác định áp suất thẩm thấu của 100ml dung dịch chứa 2g C6H12O6 ở 200 Biết R = 0,082 lit.atm/mol.K:", "options": ["2,5 atm", "1,35 atm", "2,67 atm", "4,52 atm"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bc7c211781a14bc3a1ef96f4e2460499", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "45,2 gam đường saccarozơ (C12H22O11) tan trong 316 gam nướ Tính nhiệt độ sôi của dung dịch thu được biết hằng số nghiệm lạnh kđ = 1,86 và nước nguyên chất sôi ở đóng băng ở 00", "options": ["294,270K", "292,110K", "272,220K", "286,230K"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a59edb8db7ad49fbb860ecc339ef4830", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "45,2 gam đường saccarozơ (C12H22O11) tan trong 316 gam nướ Tính nhiệt độ sôi của dung dịch thu được biết hằng số nghiệm sôi ks = 0,51 và nước nguyên chất sôi ở 1000", "options": ["373,210K", "392,110K", "386,230K", "374,270K"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1b074e957b1c4bf193502e39d90009a7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Endocrinology"], "question": "Đặc điểm hình thái siêu vi của tế bào biểu mô tuyến có sản phẩm chế tiết là steroid là gì?", "options": ["Giàu không bào trong bào tương", "Tính phân cực thể hiện rõ", "Vòng dính hoặc dải bịt phát triển", "Lưới nội bào có hạt phát triển"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "efbc650cafb4488ea13dacc07c63a123", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Geriatrics"], "question": "Cơ chế chính gây đái đường ở người cao tuổi?", "options": ["Tăng hoạt động của adrenalin và glucagon", "Tăng tự kháng thể chống insulin", "Tổn thương tế bào beta đảo tụy", "Xơ hóa tụy"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d3b7b20afb684b45ace327746c7575c7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Infectious Diseases", "Endocrinology"], "question": "Bệnh nhân nam 60 tuổi vào viện vì đau nhức nửa trán phải. qua hỏi và thăm khám thấy bệnh nhân có tiền sử đái tháo đường cách đây 3 năm. 2 ngày trước khi vào viện bệnh nhân đau nhức nhiều nửa đầu bên phải và mắt phải, cảm giác đau nóng bỏng, cắn giật, tổn thương cơ bản: mụn nước mọc thành chùm trên nền đất đỏ đọc trán phải, viêm kết mạc mắt bên phải. không sốt, người mệt mỏi, kém ăn. Thuốc điều trị nào phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Valacyclovir 1g uống 4 lần/ ngày", "Penciclovir 15g bôi 3 lần/ ngày", "Acyclovir 800mg tiêm tĩnh mạch 5 lần/ ngày", "Famciclovir 500mg uống 3 lần/ ngày"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7ea06724e015469394ecce89a0fd35fb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Neurology", "Endocrinology"], "question": "Bệnh nhân nam 60 tuổi vào viện vì đau nhức nửa trán phải qua hỏi và thăm khám thấy bệnh nhân có tiền sử đái tháo đường cách đây 3 năm. 2 ngày trước khi vào viện bệnh nhân đau nhức nhiều nửa đầu bên phải và mắt phải, cảm giác đau nóng bỏng, cắn giật, tổn thương cơ bản: mụn nước mọc thành chùm trên nền dát đỏ dọc trán phải, viêm kết mạc mắt bên phải, không sốt, người mệt mỏi, kém ăn. Điều trị tại chỗ thuốc nào phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Fucidin", "Castelami", "Foban", "Tetracyclin"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ce496b9b3f114a2a9ea5a33b76c04b5b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Bệnh đái tháo đường type 1 là", "options": ["Bệnh đái tháo đường khởi phát ở người già trên 40 tuổi", "Các bệnh về tuyến tụy ngoại tiết như nhiễm sắc tố sắt mô di truyền", "Tế bào beta tụy bị phá hủy, thường dẫn đến thiếu hụt insulin tuyệt đối", "Đái tháo đường thai kỳ"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8b1d0785f0184b03be9177fe2bd6e213", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Chức năng quan trọng của progesteron là gì?", "options": ["Làm dày lớp niêm mạc tử cung", "Bảo vệ tim mạch ở phụ nữ mãn kinh", "Tạo các đặc tính nữ", "Ngăn ngừa rụng trứng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e0f0f39f06aa4c5fb0e74cb264d59dbb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Geriatrics", "Orthopedics"], "question": "Liều sử dụng calci và vitamin D được khuyến cáo phòng ngừa và điều trị loãng xương là bao nhiêu?", "options": ["1600mg calci và 400UI VitaminD", "1200mg calci và 800UI VitaminD", "600mg calci và 800UI Vitami", "1200mg calci và 800UI Vitamin D"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ce6d09ee99f64b54bca8f310b6251563", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Lipase có tác dụng phân giải chất nào?", "options": ["Protid", "Glucid", "Cả 3", "Lipid"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "717892c833144241a67fc810c4ba2e3d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Ophthalmology"], "question": "Bệnh tiểu đường có thể ảnh hưởng đến mắt theo nhiều cách. Các tác động thường là tạm thời và có thể được điều chỉnh bằng cách kiểm soát bệnh tiểu đường tốt hơn. Tuy nhiên, bệnh tiểu đường lâu dài có thể gây ra những thay đổi ở mắt đe dọa thị lực. Mức đường huyết ổn định và khám mắt hàng năm có thể giúp giảm nguy cơ tổn thương mắt nghiêm trọng.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0d4ac53d23cb4cff866a6f237735df7e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Bệnh tiểu đường là một bệnh trong đó cơ thể không thể (21) ................. đủ insulin, hoặc các tế bào của cơ thể kháng lại các tác dụng (22) ................. Insulin là một loại hormone do tuyến tụy sản xuất, cho phép đường đi vào các tế bào của cơ thể và cần thiết để kiểm soát (23) ................. đường trong máu. Nếu insulin không được sản xuất hoặc các tế bào kháng insulin, (24) ................. bệnh nhân sẽ có các triệu chứng của bệnh tiểu đường. Các triệu chứng này bao gồm (25) ................. khát và đói, đi tiểu thường xuyên và giảm cân.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c4fa3c30cad64f1d858b428e3176b868", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Kết quả tuyến giáp chỉ nằm trong _____.", "options": ["giới hạn", "kết quả", "ưu tiên", "chẩn đoán"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c2e181f5bf764325acfc8a8345fce1f0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Có thể có _____ bệnh tiểu đường không?", "options": ["tiền sử bạn bè", "tiền sử gia đình", "tiền sử người thân", "tiền sử xã hội"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7df46b347daa41828cdf4900be5435ae", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Đã có rất nhiều ‘tiến bộ’ trong ‘điều trị’ bệnh tiểu đường trong vài ‘năm’ qua.", "options": ["năm", "điều trị", "tiến bộ", "đã"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2f21d4ea380e4e7b9997ef0195a31442", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Chỉ định hormon cho bệnh thiếu hormon?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6bbfb039cda24a38a162e23465737f43", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Nồng độ canxi huyết tương bình thường là:", "options": ["9 mEq/L.", "7 mEq/L.", "5 mEq/L.", "3 mEq/L."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5098418a40b5457887c010e58ca37a57", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Có thể chia diễn biến của bệnh đái tháo đường ra làm mấy thời kỳ:", "options": ["2", "5", "3", "4"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "60cbcf07f45d49a0894954f85a9ba905", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Có thể chia diễn biến của bệnh đái tháo đường ra làm 4 thời kỳ:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fec7306e28174b5aa93f1e71c81315ea", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Phân tử urê:", "options": ["Là sản phẩm thoái hóa chính của protein", "Tất cả đúng", "Được tổng hợp ở gan từ ammoniac", "Là một hợp chất chứa Nitơ"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "299bbc473db8403fbbaa4247e2909547", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Những acid amin cần thiết", "options": ["Tổng hợp được trong thận nhưng không tạo ra được ở những mô khác", "Không thể tổng hợp được trong cơ thể mà phải được cung cấp bởi thức ăn", "Là những acid amin cần cho cơ thể khi có thai", "Là những acid amin cần cho cơ thể trong giai đoạn phát triển"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9c52b56164d644738f846da8c44bd978", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Thể ceton là tên gọi của 3 chất:", "options": ["Acid acetic, acid butyric, aceton", "Aceton, acid acetoacetic, acid butyric", "Acid acetic, aceton, acid β-hydroxybutyric", "Aceton, acid acetoacetic, acid β-hydroxybutyric"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e4269916365b499fb564cafe3817670e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Endocrinology"], "question": "Yếu tố nào sau đây làm cho huyết tương có màu đục và trắng?", "options": ["Chylomicron", "IDL", "HDL", "LDL"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5bd87a54066a43cd9468fec5aaea1db2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Endocrinology"], "question": "Triglycerid nội sinh được tạo ra ở tế bào gan, gắn với protein và đưa vào máu dưới dạng nào?", "options": ["HDL", "IDL", "LDL", "VLDL"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "30ccb34cd4b64977beadc7bba51cda33", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Hàm lượng glucose máu bình thường là bao nhiêu?", "options": ["3.9-6.4 mol/L", "> 6.4 mmol/L", "3.9-6.4 g/L", "3.9-6.4 mmol/L"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "698f1ed5a8fc4706a19c2f0eb6bb890f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Để làm xét nghiệm glucose máu cho kết quả chính xác, bệnh phẩm không để quá:", "options": ["3h", "2h", "1h", "30 phút"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0d736a3d5dfd40de938a2e37f5f53b36", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hạ đường huyết là một hội chứng đặc trưng bởi sự giảm nồng độ glucose máu:", "options": ["70mg/dl", "60mg/dl", "80mg/dl", "50mg/dl"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "18880fdaf92a4366a7c316caec5fdf7c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hiện tượng glycosyl hóa liên quan đến:", "options": ["HbA1C", "GOT", "HDL", "GPT"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "502476b55a484e9d8059c21cfd0433e6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "90, ADH còn gọi là gì?", "options": ["Renin", "Vasopresin", "Kết quả khác", "Angiotensin"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "48b6152305034a898e841bf55ef291b3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Đái tháo đường được định nghĩa như thế nào?", "options": ["Bệnh tăng glucose cấp tính", "Một nhóm bệnh chuyển hoá với đặc trưng tăng glucose niệu.", "Một nhóm bệnh nội tiết.", "Một nhóm bệnh chuyển hoá với đặc trưng tăng glucose huyết."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d29eb2f452884ef4a2c3a3d5b2326c0c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của estrogen trên tuyến vú: Gây bài tiết sữa.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e2f16e1c3fdb41aeaf5389dcf10e9fb7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của estrogen trên tuyến vú: Gây bài xuất sữa.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ba5c12c0c342426695c32274b21d84b4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của estrogen trên tuyến vú: phát triển hệ thống ống tuyến.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6d56c25f5f6743c7b2452a75453886c8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của estrogen trên tuyến vú:Phát triển mô đệm và lớp mỡ.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1362ac61d9ef4b8695162bbab5b139ac", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của estrogen trên tuyến vú:Tăng co bóp cơ tử cung", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8534ffbf24e54206a04758147853105f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Estrogen được bài tiết từ: Buồng trứng trong suốt chu kỳ kinh nguyệt (CKKN).", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d55d06a7372544cd81f14e50cb440422", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Estrogen được bài tiết từ: Noãn nang trong suốt CKKN.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b65861acb9424c1c99d26209d46f088e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Estrogen được bài tiết từ: Hoàng thể trong suốt CKKN.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "214822bc16074a778a93264fc12e521a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Estrogen được bài tiết từ: Lớp áo trong của noãn nang trong nửa đầu CKKN.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1acbaeebd2d94ec0a18d7e5487aedcc9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Estrogen được bài tiết từ: Hoàng thể trong nửa sau CKKN.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "663cd540a2494ff4946afe1149cb7671", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Progesteron được bài tiết với lượng cao từ: Buồng trứng trong suốt CKKN.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "901b5ffccf8246e58f31c168b51260f2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Progesteron được bài tiết với lượng cao từ: Tuyến thượng thận.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "46000cb217ac4752b4a73a04783a5757", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Progesteron được bài tiết với lượng cao từ: Lớp áo trong của noãn nang và hoàng thể.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5dbb2bd0fd3d403a8d3e64f899f5d9d5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Progesteron được bài tiết với lượng cao từ: Hoàng thể ở nửa sau CKKN.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b031271e82b0448cb330c8850a0db430", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Progesteron được bài tiết với lượng cao từ rau thai trong thời kỳ có thai.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c73b5c7ad76e4a44a03caae6662084bb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nơi bài tiết các hormon sinh dục nữ: Rau thai bài tiết estrogen và progesteron với lượng cao ngay từ những ngày đầu và duy trì nồng độ đó cho tới lúc sinh.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1a5ddcb9956b4ba6bb57dd6d1db03886", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Estrogen là một steroid có:", "options": ["17 carbon.", "21 carbon.", "18 carbon.", "19 carbon."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a2d77fcbe04340a1a0fdbccdad3dab51", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Bản chất hoá học của progesteron là steroid có:", "options": ["19 carbon.", "17 carbon.", "21 carbon.", "18 carbon."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3a2665930e604a43ac9ba2387fac2ea9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Endocrinology"], "question": "93. Dấu hiệu thể hiện tuổi dậy thì bắt đầu ở nữ là:", "options": ["Mọc lông nách, lông mu.", "Lớn nhanh.", "Kinh nguyệt.", "Tuyến vú bắt đầu phát triển."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7ada39c1051740bf8ec973276be4b1e9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "TG, Photpholipid, Cholesterol, Cholester rol este, protein
Số các thành phần tham gia vào cấu tạo hạt vận chuyển Lipid ( Lipoprotein) là", "options": ["5", "4", "3", "2"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a4f33e87b5414e20ade37cc4226b404a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "ACP - Acyl transferase (AT)
ACP - Malonyl tranferrace (MT)
β cetoacyl ACP syntetase (KS)
β cetoacyl ACP reductase ( KR)
β hydroxylacyl ACP dehratase
Enoyl ACP reductase (ER)
Số các enzym tham gia tổng hợp acid béo là?", "options": ["3", "6", "5", "4"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7797e3d7fe6d4c56b129b8831384a67d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "7 vòng β oxi hoá tạo", "options": ["7 FADH2 và 10 NADHH", "7 FADH2 và 7 NADHH", "7 FADH2 và 8 NADHH", "7 FADH2 và 6 NADHH"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a43073d839934fe89b2f28fb281ccef7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Aceton, acetoacetat và D.β-hydrobutyrat, malonic acid, pyruvat acid. Số các thể cetonic là", "options": ["3", "4", "1", "5"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0f497ce0e0aa4b4a90c2d0fcfaa9543f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Lipoprotein là gì? A. Một loại protein tạp. B. Một loại lipid tạp. C. Chất vận chuyển Lipid và các chất tan trong lipid. D. Có cấu tạo gồm lipid và protein. Số kết luận đúng?", "options": ["3", "1", "2", "4"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5f28a20d9bc540979ee6be3808921348", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Hematology"], "question": "Hiện tượng Glycosyl hóa liên quan đến?", "options": ["HbA1C", "GOT", "HDL", "GPT"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2b8738e652d7470d96a40ab7f6bb56f5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Để làm xét nghiệm Glucose máu cho kết quả chính xác, bệnh phẩm không để quá bao lâu?", "options": ["3h", "30 phút", "1h", "2h"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9948a8bc9eaf4b00b17227c5ddf4086b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Phân theo cấu tạo hóa học hormon được phân làm mấy loại?", "options": ["3", "4", "2", "1"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "155f075a9ef24747b4d0ecf81af1c2ac", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Phân theo cơ chế tác truyền tín hiệu hormon được phân làm mấy loại?", "options": ["5", "4", "3", "2"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c8292ddd043440e79930e479344208f6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hormon nào tan trong nước?", "options": ["Progesteron", "Estrogen", "Corticoid", "Adrenalin"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "12d97e1dc4ad49cfbaabb56184a2af35", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Oxytocin có vai trò:", "options": ["Co bóp cơ trơn tử cung và kích thích tiết sữa", "kích thích sản xuất melanin", "hormon tuyến tuỵ, cận giáp, vỏ thượng thận, sinh dục", "chống bài tiết nước tiểu"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c9e834e198704fa9b5dd3045ef41acc0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Insulin gây hạ đường huyết tạo bởi:", "options": ["Kết quả khác", "51 acid amin tạo bởi hai chuỗi", "30 acid amin tạo bởi hai chuỗi", "21 acid amin tạo bởi hai chuỗi"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c44dde5c3ac84151bcb20040918000bf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "hormon kích thích vỏ thượng thận là", "options": ["GH", "LH", "Kết quả khác", "ACTH"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4cd7f37cf0684a1a96f672a626599053", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tác dụng của hormon tuyến yên trước", "options": ["Tiết ra oxytocin làm tăng co bóp tử cung, kích thích sữa khi cho con bú", "tiết ra vasopresin điều hoà chuyển hoá muối nước", "Tiết ra ACTH chất này kích thích vở thượng thận tiết ra hormon nhóm steroid", "tiết ra estrogen"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8241e0ce6ef247739db4819d09b99da6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "tác dụng của hormon tuyến yên sau", "options": ["Tiết ra oxytocin làm tăng co bóp tử cung, kích thích sữa khi cho con bú, vasopresin giúp điều hoà chuyển hoá muối nước", "Prolactin phát triển tuyến vú để tạo sữa sau đẻ", "TSH kích thích tuyến giáp tiết T3,T4", "GH tác dụng lên chuyển hoá glucid, lipid, protein và điện giải của nhiều tổ chức"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b61db1799963444c86613266762813a6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hormon kích thích vỏ thượng thận là", "options": ["GH", "LH", "ACTH", "Khác"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bee6f5fb83ae4b95868eaa7ed1034761", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "1. Hormon là một chất hoá học do:", "options": ["Một cơ quan bài tiết vào máu và có tác dụng ở phần xa của cơ thể.", "Một nhóm tế bào hoặc một tuyến nội tiết bài tiết vào máu và có tác dụng ở các tế bào khác của cơ thể", "Một nhóm tế bào bài tiết vào máu và có tác dụng các tế bào khác của cơ thể.", "Một tuyến nội tiết bài tiết vào máu và có tác dụng ở phần xa của cơ thể."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bd8aac7cc89543c7a1e4e1bf96a4c33d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "14. Hormon có cấu trúc đơn giản nhất là:", "options": ["CRH.", "GnRH.", "PIH.", "TRH."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c57246b079234fed93db2bc583388315", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "18. Hormon giải phóng kích vỏ thượng thận tố là:", "options": ["GHIH.", "GnRH.", "TRH.", "CRH."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5cb393b17fed4536ba1e34c2e701bcef", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "20. Tên của hormon giải phóng kích dục tố là:", "options": ["FSH RH và LH RH.", "GnRH.", "LH RH.", "FSH RH."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7a23bb0423e343788170c4b30c006172", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Hormon của tuyến thượng thận có tác dụng sinh mạng là:", "options": ["Adrenalin.", "Noradrenalin.", "Cortisol.", "Aldosteron."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e7810d60b59c4e68bab07e8e0f3783fd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nơi bài tiết testosteron chủ yếu là:", "options": ["Tế bào Leydig của tinh hoàn.", "Tế bào lớp áo trong noãn nang.", "Tế bào hạt của hoàng thể.", "Tuyến vỏ thượng thận."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f38c40cbda3b4d3eb1e8d1c9c86de71d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Estrogen là một steroid có:", "options": ["19 carbon.", "18 carbon.", "21 carbon.", "17 carbon."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ea91a214249b46f1b9c7e9d9a100009f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Bản chất hoá học của progesteron là steroid có:", "options": ["19 carbon.", "17 carbon.", "18 carbon.", "21 carbon."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "751902ef00e04946a12a9ffdc87bd498", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ở người phụ nữ bình thường, nơi bài tiết progesteron chủ yếu là:", "options": ["Vỏ thượng thận.", "Nang noãn.", "Rau thai.", "Hoàng thể."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ae98341cc6614966ad9f3c17b455f1ab", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Endocrinology"], "question": "Dấu hiệu thể hiện tuổi dậy thì bắt đầu ở nữ là:", "options": ["Lớn nhanh.", "Tuyến vú bắt đầu phát triển.", "Kinh nguyệt.", "Mọc lông nách, lông mu."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0edefcc8b8324b58a0d3f78cab6e8b0b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Mô bài tiết progesteron chủ yếu là:", "options": ["Hoàng thể.", "Tinh hoàn.", "Lớp lưới của vỏ thượng thận.", "Nang noãn."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "724141d26e8442a5a261b46d59065f97", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology"], "question": "Hormone sinh dục nam testosterone chủ yếu tiết ra ở đâu?", "options": ["Mào tinh hoàn", "Ống dẫn tinh", "Tuyến thượng thận", "Tinh hoàn"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d970d952cd164dfdb996d0849933a3de", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hooc môn tăng trưởng do tuyến gì tiết ra?", "options": ["Tuyến thượng thận", "Tuyến yên", "Không có đáp án nào đúng", "Tuyến tuỵ"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1a6e29025faa4b55ad2b9f1cb5c19936", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Tuyến thượng thận nằm ở đâu?", "options": ["Ngoài đầu thận", "Trong đầu thận", "Trên đầu thận", "Dưới đầu thận"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "12a2726247434eb99abc0b88a42c2fdd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology"], "question": "Trong hệ nội tiết, ung thư tuyến nội tiết nào hay gặp nhất?", "options": ["Tuyến yên", "Tuyến thượng thận", "Tuyến giáp", "Tuyến tụy"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "74801b70513347fb91524c8d540b9e72", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến giáp hay gặp ở tế bào nào nhất?", "options": ["Tế bào sợi", "Tế bào cận nang", "Tế bào nang tuyến (túi tuyến)", "Tế bào mạch máu"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "674e602cf62c4200b1e1b82113c86042", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology"], "question": "Typ nào của ung thư biểu mô tuyến giáp hay gặp nhất?", "options": ["Ung thư biểu mô kém biệt hóa", "Ung thư biểu mô dạng tủy", "Ung thư biểu mô dạng nang", "Ung thư biểu mô dạng nhú"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e50ee3331400449f9c41dc6226925232", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Bệnh thường gặp nhất của tuyến giáp?", "options": ["Bướu keo tuyến giáp", "Bệnh basedow", "U tuyến lành tính", "Ung thư tuyến giáp"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6b93ba669b854486aea7b4ff4a0e4b09", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Suy giáp tiên phát là suy giáp do tổn thương ở đâu?", "options": ["Tuyến giáp", "Vỏ não", "Tuyến yên", "Vùng dưới đồi"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "696e1191e6794bbbba6fc8400269ce11", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pediatrics"], "question": "Dạng đái tháo đường thường gặp nhất ở trẻ em:", "options": ["Đái tháo đường do thuốc", "Thể MODY", "Đái tháo đường không phụ thuộc insulin", "Đái tháo đường phụ thuộc insulin"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "39195b17df874c1ca034ad6414d3d7e7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Nhu cầu insulin cần cho cơ thể mỗi ngày là:", "options": ["0,75-1 UI/kg", "0,5-0,75 UI/kg", "0,25-0,5 UI/kg", "0,5-1 UI/kg"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "49732e781835430e8c3decac1ff5713c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Endocrinology"], "question": "Dấu hiệu đầu tiên của dậy thì ở trẻ gái là gì?", "options": ["Giọng nói trầm", "Biết yêu", "Giọng nói the thé", "Ngực to dần lên"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c76abe9dda9e45b895c726456d67eb7b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Hạ đường huyết là đường huyết dưới ngưỡng nào?", "options": ["3.0mmol/L", "2.8mmol/L", "3.9mmol/L", "5.0mmol/L"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2c038b5acfdc4b43b3cefc7bff78b8f1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Hạ đường huyết thông thường là đường huyết dưới ngưỡng:", "options": ["3.0 mmol/l", "2,8 mmol/l", "5 mmol/l", "3,9 mmol/l"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7f5b966f1f5f491085116cc99368c74f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hạ đường huyết độ I là đường huyết dưới ngưỡng", "options": ["3.0mmol/L", "3.9mmol/L", "2.8mmol/L", "5.0mmol/L"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6833641274e4479e97c38a4676d74a47", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hạ đường huyết độ II là đường huyết dưới ngưỡng", "options": ["3.9mmol/L", "5.0mmol/L", "2.8mmol/L", "3.0mmol/L"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "78c1053a60b4402f85f1ba5ee578731f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hạ đường huyết thông thường là đường huyết dưới ngưỡng:", "options": ["3.0 mmol/l", "3,9 mmol/l", "5 mmol/l", "2,8 mmol/l"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ff18b87b64674c3f9bcb6b0b7f6ae177", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Nhóm thuốc nào dưới đây thuộc nhóm Sulfonilureas là đúng?", "options": ["Axetohexamide, Chlopropamide, Metformin.", "Tolbutamide, Gliclazid, Glimepiride.", "Metformin, Sitagliptin, Nateglinide.", "Acarbose, glucobay, glucor 50 mg."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ca1c9af3081b4a0f9ade25cf87382f68", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Các nhóm thuốc ức chế của DPP-4 có trên thị trường Việt Nam:", "options": ["Acarbose, Glucobay, Glucor 50mg.", "Sitaliptin, Saxaliptin, Vidagliptin, Linagliptin.", "Litaglutide, Pioglitazone.", "Repaglinide, Nateglinide."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3a238c7116244af09770f74839a2381c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Những loại Insulin nào dưới đây tác dụng nhanh?", "options": ["Lispro, Aspart, Glulisine, Actrapid, Human N.", "Mixtard, Humulin, Scilin, Novomix, Rzodeg.", "Intermediate, Longacting (anologue).", "Insulatard, Humalin N, Glargin, Detemir, Degludeg."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "827a8225db61426bb60de743a8012f79", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Những loại Insulin nào dưới đây tác dụng trung bình?", "options": ["Intermediate, Longacting (anologue).", "Insulatard, Humalin N, Glargin, Detemir, Degludeg.", "Lispro, Aspart, Glulisine, Actrapid, Human N.", "Mixtard, Humulin, Scilin, Novomix, Rzodeg."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ee0083c02d6c460d98fa25b7d2dfe7ac", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Những loại Insulin nào dưới đây tác dụng hỗn hợp?", "options": ["Insulatard, Humalin N, Glargin, Detemir, Degludeg.", "Lispro, Aspart, Glulisine, Actrapid, Human N.", "Mixtard, Humulin, Scilin, Novomix, Rzodeg.", "Intermediate, Longacting (anologue)."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "111ded31929f450b9105934012ebb301", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "59. Vitamin D có nguồn gốc từ thực vật :", "options": ["Calcitriol", "Vitamin D3", "Vitamin D2", "Calcidiol"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c80413c91d9c4c459473c7b542d38740", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "_________ là các quá trình hóa học và vật lý mà một sinh vật sống sử dụng thức ăn để tạo năng lượng và phát triển.", "options": ["độc chất học", "đơn thuốc", "sự trao đổi chất"], "option_map": [2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cd1819d9a3114690993433724dee9d70", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "các quá trình hóa học và vật lý mà một sinh vật sống sử dụng thức ăn để tạo năng lượng và phát triển", "options": ["ác tính", "thuốc giải độc", "sự trao đổi chất"], "option_map": [1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "25904256666b4310b285db3c8553aef1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Đường huyết đói mục tiêu trên bệnh nhân đái tháo đường:", "options": ["< 180 mg/d1", "80 - 130 mg/dl", "< 200 mg/dl", "< 126 mg/dl"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "35e1ec4999874b65bf19e9da25bef30d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Mục tiêu đường huyết bất kỳ trên bệnh nhân đái tháo đường:", "options": ["< 180 mg/dl", "< 200 mg/dl", "< 126 mg/dl", "80 - 130 mg/dl"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fb3b4bd37bd74528b83e3ba0b897076e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Insulin aspart, glulisine, lispro giúp kiểm soát:", "options": ["Đường huyết đói", "Tất cả đều sai", "Tất cả đều đúng", "Đường huyết sau ăn"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a020e86e55f0419c9e8c120975e60c67", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Insulin detemir, glargine, degludec giúp kiểm soát:", "options": ["Tất cả đều đúng", "Đường huyết đói", "Tất cả đều sai", "Đường huyết sau ăn"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d993352c28364c089200dad48aeb71cb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các hình thái bướu giáp đơn", "options": ["Bướu hỗn hợp dính vào da", "Bướu mạch lan tỏa", "Bướu xâm lấn, dạng keo", "Bướu lan tỏa hoặc hỗn hợp"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a166cacae76e4fe9b8fb5c68cc4dcffe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Ngưỡng bài tiết Glucose của thận", "options": ["2g/l", "1,2g/l", "1,7g/l", "1,4g/l"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f411d28271fa4ff2b1f1ec1db7e98d82", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Định nghĩa đái ĐTĐ là", "options": ["1 nhóm bệnh nội tiết", "1 nhóm bệnh chuyển hóa với đặc trưng tăng Glucose niệu", "1 nhóm bệnh chuyển hóa với đặc trưng tăng Glucose hyết", "Bệnh tăng Glucose cấp tính"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d103f597233947a8a1cff2a5d8304504", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Định nghĩa của ĐTĐ (Đái Tháo Đường) là gì?", "options": ["Rối loạn chuyển hóa", "Một bệnh rối loạn chất tạo keo", "Một bệnh tự miễn", "Một bệnh nhiễm khuẩn"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8ae0e3eb44ec43bcb89fd4e9988a0c9f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Other(No Category)"], "question": "Tuyến nào sau đây không phải là tuyến nội tiết?", "options": ["Giáp trạng", "Tuyến yên", "Nước bọt", "Vỏ thượng thận"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5f329d42644d4bbeb7327d8e12f73cf5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Bệnh Cushing thường gặp ở độ tuổi nào?", "options": ["40-60", "30-40", "15-20", "25-40"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "03868f68b9e04c5d9d0ce7797706c2da", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Vai trò thường xuyên nhất của tuyến nội tiết?", "options": ["Điều hòa HA", "Điều hòa duy trì hằng định nội môi", "Điều hòa glucose máu", "Điều hòa thân nhiệt, Ca"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "746d79db9ff34f4a9e3f12d68c4905b8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "hormon tuyến giáp được tạo ra từ các tuyến giáp từ tế bào", "options": ["TB biểu mô", "TB liên kết", "TB hấp thụ", "TB nội mô"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d491c6ae2f4f4612bba81e3fb9dd8bd0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Geriatrics"], "question": "Tuyến bị thoái hóa gần như hoàn toàn ở người già", "options": ["Tuyến yên", "Tuyến ức", "Tuyến tụy", "Tuyến sinh dục"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7724a0a2953641f89b6e87c4dc20d82b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Phân độ tuyến giáp có mấy độ", "options": ["2", "4", "1", "3"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "17ee2c61673b4390a8d49419ddd65a65", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Endocrinology"], "question": "Ở người quá trình sinh tinh mất khoảng thời gian từ", "options": ["30 đến 45 ngày", "15 đến 30 ngày", "65 đến 70 ngày", "24 đến 72 giờ"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "788b6dd2b1974c618c541d51091ff4e5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Endocrinology"], "question": "Số lượng tinh trùng trong 1ml tinh dịch khoảng …người đàn ông có nguy cơ bị vô sinh", "options": ["Từ 10 đến 50 triệu", "Dưới 20 triệu", "Từ 50 triệu đến 100 triệu", "Từ 20 triệu đến 50 triệu OOO"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "100ede8ad5244e2c82f3749ba80b348a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Trong vòng tuần hoàn Hoocmôn giáp phần lớn ở dạng:", "options": ["Tự do", "Triodothyronin", "Thyroxin", "T1 và T2"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d97ceb7b4c714d96844b8da34ae6c6d6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Bệnh bướu giáp độc (Bệnh Basedow) có phải là thể bệnh giai đoạn sớm của ung thư giáp không?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "840cb8306fdc48d7aada65e8cab2ec24", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Bướu cổ lồi mắt có phải là giai đoạn cuối của bệnh bướu cổ đơn thuần không?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "54015a6c808c4f7294fca4c6508d3ab5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Trong các bệnh nội tiết, bệnh lý tuyến giáp có phải là bệnh phổ biến hay gặp nhất không?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2e23e4bbc87440bb967c05dffd64c41b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tuyến giáp là tuyến nội tiết, cấu trúc mô học gồm các nang tuyến, xen kẽ là hệ thống các ống dẫn để dẫn các chất bài xuất của tuyến ra ngoài?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "70bb0a9bab7b4e83b2642502ca41f1c9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tuyến giáp là tuyến vừa nội tiết vừa ngoại tiết?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "013ef22c6b154d868437b0daf57d33a8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Trong các thể loại của bướu cổ đơn thuần, loại nhu mô là giai đoạn sớm của bệnh?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5a363f7f9ce54ae8abe4a283a21b8b21", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Bướu giáp đơn thuần còn có tên gọi, trừ một?", "options": ["Bướu cổ địa phương", "Bướu giáp nhiễm độc", "Bướu cổ lành tính", "Bướu cổ dịch tễ"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bff1c4a23eb1408baff9aa273524f6b8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Endocrinology"], "question": "47. Typ nào của ung thư biểu mô tuyến giáp hay gặp nhất?", "options": ["Ung thư biểu mô dạng nhú", "Ung thư biểu mô dạng nang", "Ung thư biểu mô dạng tủy", "Ung thư biểu mô kém biệt hóa"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8e09e18feb844e6297ad9ad089a0e869", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Bệnh Basedow còn được gọi là bướu mạch?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f0ef93693a1244ecbe97858eda4bc494", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Ngưỡng tái hấp thu đường thận là 180mg/100ml huyết tương( 180mg%)", "options": ["sai", "đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "631ebd5d4b75479ebd3c92e5235cc399", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Renin do thận bài tiết ra", "options": ["sai", "đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "13ea920910734d5684919b63dd5f365e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Ở người giữa tuyến yên bài tiết lượng lớn MSH?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "269d46053fe947fca46cada600a02362", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Khi đến tế bào đích, hormone thường có hai vị trí kết hợp với chất tiếp nhận là ở bề mặt hoặc bên trong màng tế bào;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': False}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': True}]", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "02108a5c79c54c178cb933d392f431cc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tuyến cận giáp bài tiết calcitonin;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': False}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': True}]", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e93fbb91259744dc97e18a8e2d2c33f3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "GH có tác dụng như nhau trong các giai đoạn của cuộc sống;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': False}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': True}]", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "59147cdfee074802aea9afe68ecb46da", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Somatostatin là hormone do nơi duy nhất bài tiết là tụy nội tiết;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': False}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': True}]", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "87813de94ee04dfa8e13ef92dcc459af", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Khoảng 50% tế bào tuyến yên bài tiết GH;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': False}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': True}]", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a55bdb812230417094ef8e2b31754f85", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tế bào nang giáp bài tiết ra calcitonin là hormone tham gia chuyển hóa canxi;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': False}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': True}]", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "80a6490cfad147eab6f9d73c630a2122", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hormon vỏ thượng thận có nguồn gốc từ steroid?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1efa90fb1fc54999b52691632cc8147a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology"], "question": "Epinephrine, norepinephrine, và dopamine được gọi là các catecholamin?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "87fe2ef0a42f485284d98f3e75619210", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Eo giáp phủ lên các vòng sụn", "options": ["1;2;3", "3;4;5", "4;5;6", "2;3;4"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "13c126d8bcbb464da3ac9ce863cd5d19", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Bản chất của hormon là những", "options": ["Steroid", "Cả 3 đáp án trên", "Protein hoặc peptid", "Dẫn xuất của acid amin"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5ab47118f9734ad4a36a7c271f1d241d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hormin chỉ có tác dụng trên tế bào nhận khi nó gắn với", "options": ["AMP vòng", "Recetor đặc hiệu", "ADN", "Adenylcylase"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b904b896cb20489ca8a281bc898e7daf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các hormon vỏ thượng thận thuộc nhóm", "options": ["Dẫn xuất của acid amin", "Steroid", "Protein và peptid", "Acid amin"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e8ba65b0d234406ab54ff30642233c5c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các hormon tuyến giáp thuộc nhóm", "options": ["Protein và peptid", "Steroid", "Dẫn xuất của tyrosin", "Dẫn xuất của phenylalanin"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "226b0e5d70df42d290e9f78e6b96be18", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Nguyên liệu để tổng hợp glycogen là:", "options": ["Glucose dưới dạng tự do", "Glucose dưới dạng G1P", "Glucose dưới dạng G6P", "Glucose dưới dạng UDP-G"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1039f65219b94c6492bf9c3dfa6fcdc7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Aspart có thời gian tác dụng?", "options": ["10 - 30 phút", "10 - 15 phút", "45 phút", "5 - 10 phút"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9fd88da543ca4749a994de80899f576d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Insulin nền là gì?", "options": ["Intermediate insulin", "Lispro", "Aspast", "Rapid acting"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8562d460e2914d8289e58e0476cc961c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Bản chất của hormon là những :", "options": ["Cả 3 đáp án trên", "Protein hoặc peptid.", "Dẫn xuất của acid amin", "Steroid"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "de28d17f3adf4363925b39e8c308fec2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hormon chỉ có tác dụng trên tế bào nhận khi nó được gắn với :", "options": ["Adenylcyclase", "Receptor đặc hiệu.", "AMP vòng.", "ADN"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a596938f86a3423283b43e7e7a3c5156", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các hormon vỏ thượng thận thuộc nhóm:", "options": ["Steroid", "Acid amin", "Dẫn xuất của acid amin", "Protein và peptid"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8b8521c4772947678a1efa9ca55343e8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các hormon tuyến giáp thuộc nhóm:", "options": ["Dẫn xuất của phenylalanin", "Dẫn xuất của tyrosin", "Protein và peptid", "Steroid"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8ec2b365f4cb467f977ed461741cc2a1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Trong tổng hợp acid béo, Coenzym cung cấp hydro là gì?", "options": ["NADHH+ và FADH2", "NADPHH+", "FADH2", "NADHH+"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e38584aad8384e22af0580e01348f0f1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Glucid dạng dữ trữ trong cơ thể là?", "options": ["Glycolipid", "Glucagon", "Glycogen", "Glucosamin"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "17ae859e202d479386778a77211d25e8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Đường nào sau đây có nhiều nhất trong nho chín?", "options": ["Maltose", "Galactose", "Saccarose", "Fructose"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c2973c0afb06499492e361b7b23defce", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Đường nào sau đây tham gia cấu tạo acid nucleic?", "options": ["Glucose và fructose", "Glucose và deoxyribose", "Ribose và deoxyribose", "Ribose và fructose"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9cfe8f047705457280917e87f818bad7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Nhóm đường nào sau đây thuộc monosaccarid?", "options": ["Glucose, fructose, galactose", "Glucose, fructose, lactose", "Glucose, maltose, galactose", "Glucose, maltose, lactose"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a026539b29d4416bbfb2ce7a47472d55", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": ": Nhóm đường nào sau đây thuộc disaccarid?", "options": ["Glucose, fructose, lactose", "Maltose, saccarose, glucose", "Fructose, maltose, lactose", "Saccarose, lactose, maltose"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0274cde315834e4e9fa2fe80b8b94830", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": ": Pentose nào tham gia vào cấu tạo của acid nucleic?", "options": ["Ribose và deoxyribose", "Erythrose và Ribose", "Ribose và ribulose", "Deoxyribose và ribulose"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8cd43bc0cbfa454db349934d48e4bb74", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Monosaccarid gặp nhiều nhất trong cơ thể?", "options": ["Pentose", "Triose", "Erythose", "Hexose"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "16de633a56664b90b51c361d5641a0a7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các chất nào sau đây thuộc nhóm aldohexose?", "options": ["Fructose, galactose, mannose", "Glucose, galactose, fructose", "Glucose, galactose, mannose", "Mannose, glucose, fructose"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "805c5c9091ac4f9b9a5812b27704d10f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Chất nào sau đây thuộc nhóm cetohexose?", "options": ["Mannose", "Fructose", "Galactose", "Glycose"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fa2312e9b4f4469697543d4e1a58691e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pediatrics", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Gọi là dậy thì sớm khi bắt đầu hành kinh từ:", "options": ["Từ 10 đến 12 tuổi", "Khi chưa phát triển đầy đủ tuyến vú", "Từ 13 đến 16 tuổi", "< 8 tuổi"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6e44b048b8b44f149389cb6cad87e2f8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Mãn kinh sớm là không có kinh trước", "options": ["45 tuổi", "Từ 45 tuổi đến 50 tuổi", "40 tuổi", "35 tuổi"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8505646d55aa4e94826949baefb84c21", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "FSH và LH là hormon của:", "options": ["Thượng thận .", "Vùng dưới đồi", "Buồng trứng", "Tuyến yên"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "31f38fd076f84bc387172ec6d729e39d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Rigevidon là thuốc ngừa thai uống dạng:", "options": ["Tthuốc 3 pha", "Viên thuốc kết hợp", "Loại kế tiếp", "Chứa Progesteron đơn thuần"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "22ab93f0a3e74960b55a703f0923cafc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Nhóm thuốc ức chế tổng hợp hormon giáp bắt đầu hiệu quả sau thời gian:", "options": ["1-2 ngày", "1-2 tuần", "1 tháng", "3-6 tuần"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ed306bdc86d9438ba8f812b880a47d85", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hạ đường huyết là đường huyết dưới ngưỡng nào?", "options": ["3.9mmol/L", "2.8mmol/L", "5.0mmol/L", "3.0mmol/L"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0b72042795d84202b0299c1fced42cba", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Rigevidon là thuốc ngừa thai uống dạng:", "options": ["Loại kế tiếp", "Viên thuốc kết hợp", "Chứa Progesteron đơn thuần", "Thuốc 3 pha"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9def27ddcfe849d892fb7ed9a35399f0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "TSH kích thích tổng hợp:", "options": ["Adrenocorticoids", "Epinephrine", "Insulin", "Thyroxine"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "85a59b12378543e482dac8187aa79311", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Somatotropin được tiết bởi đâu?", "options": ["Tuyến giáp", "Thuỳ trước tuyến yên", "Thuỳ sau tuyến yên", "Vùng dưới đồi"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3d4bb9753698492c89bff9c1f5aa7eaa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tất cả các hormone steroid đều là dẫn chất của chất nào?", "options": ["Pyrrole", "Cholesterol", "Pyrimidine", "Purine"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "34d90dee195145ed9b05105b65f714c8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Testosteron được vận chuyển trong máu bởi:", "options": ["Testosterone estrogen binding globulin", "Testosteron binding globulin", "Transcortin", "Albumin"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "db6b64f230484a44b736c1d0289ce2e7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Endocrinology"], "question": "Cân nặng thời kì dậy thì tăng bao nhiêu?", "options": ["Tăng 5-6kg", "Tăng 3-4kg", "Tăng 2-3 kg", "Tăng 4-5kg"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f158eede4b294f3198b24478860904d2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Vitamin D cần thiết cho quá trình chuyển hóa nguyên tố nào trong cơ thể?", "options": ["Đồng", "Sắt", "Canxi", "Natri"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "08fe14a24eb64eeeb35516d37aaaceb0", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Neurology", "Endocrinology"], "question": "a. Thuốc kháng glutamate", "options": ["Thuốc hủy gốc tự do", "Chẹn kênh Na", "Insulin kiểm soát đương huyết", "Thuốc chẹn kênh canxi"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0bbafb6765c24789a78941a63ac9131b", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology"], "question": "Run cơ trong bệnh Basedow là do:", "options": ["Cơ yếu do tăng thoái hoá protein.", "Hoạt hoá các synap của trung tâm điều hoà trương lực cơ ở tuỷ sống.", "Cơ tăng phản ứng với kích thích.", "Cơ luôn bị kích bởi hệ thần kinh trung ương."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "83ddfd12cefe4752ac58d4879ad6f1f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine", "\"Endocrinology", "Internal Medicine\""], "question": "Đặc điểm của bệnh đái tháo đường type 2 là :", "options": ["Có tình trạng thiếu insulin kèm đề kháng insulin", "Điều trị phải phụ thuộc vào insulin", "Là bệnh tự miễn", "Luôn xảy ra trên người béo phì"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "94de36418cf24398a77c6054b47736d6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Triệu chứng lâm sàng của bệnh Basedow là gì?", "options": ["Run tay chân.", "Ăn ít, tiểu ít.", "Gầy sút nhanh.", "Trầm cảm."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1ccfffb5b7a040c1a8521be34555b9d9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong nhóm Quinolon, thuốc chống chỉ định với người bệnh ĐTĐ:", "options": ["Gatifloxacin", "Moxifloxacin", "Pefloxacin", "Ciprofloxacin"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4820ccd3d0a5482e980def28274edf33", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Mục tiêu điều trị cho bệnh nhân ĐTĐ trưởng thành không mang thai là:", "options": ["HbA1c nhỏ hơn 7%, glucose huyết: đói 80 – 130 mg/dL + sau ăn nhỏ hơn 180 mg/dL", "HbA1c nhỏ hơn 6,5%, glucose huyết: đói 70 – 130 mg/dL + sau ăn nhỏ hơn 200 mg/dL", "HbA1c nhỏ hơn 7%, glucose huyết: đói 80 – 130 mg/dL + sau ăn nhỏ hơn 200 mg/dL", "HbA1c nhỏ hơn 7%, glucose huyết: đói 70 – 130 mg/dL + sau ăn nhỏ hơn 180 mg/dL"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2858877dfa374974a8bab7319ee40a81", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Chọn ý đúng về metformin:", "options": ["Có khả năng cải thiện chuyển hóa lipid", "Có thể sử dụng trên bệnh nhân suy thận giai đoạn cuối", "Gây hạ đường huyết trên bệnh nhân không bị đái tháo đường", "Được ưu tiên chỉ định cho bệnh nhân đái tháo đường kèm toan chuyển hoá"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a3328f8a76624a44848f2dbc9dbebedc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Sử dụng ngay bữa ăn, 3 lần 1 ngày, thường kết hợp với các dạng insulin trung bình hay kéo dài là hướng dẫn sử dụng của", "options": ["Isophane insulin (TB)", "Insulin glargine (kéo dài)", "Insulin degludec (kéo dài)", "Insulin aspart (nhanh)"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8fef0ec033fa492a8a97b99f6dcb977e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Tăng Kali máu gặp trong tình trạng nào", "options": ["Nhiễm toan ceton do đái tháo đường", "Tăng Aldosteron", "Nhiễm kiềm máu", "Hội chứng Cushing"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "99b9bca47d8a45eabd39883c9be5606d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Chọn câu sai. Tăng natri máu gặp trong tình trạng nào", "options": ["Đái tháo nhạt", "Thuốc lợi tiểu Thiazid", "Tăng aldosteron tiên phát", "Tình trạng mất nước"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "773edd33facd458eae16f608726fdeb9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Xét nghiệm hóa sinh để chẩn đoán và theo dõi biến chứng thận trong đái tháo đường?", "options": ["Định lượng peptid niệu", "Microalbumin niệu", "Ceton niệu", "Đo độ lọc cầu thận"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e471afc3a0c04b33879a2ce9467b2a90", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Giá trị Glucose huyết tương bao nhiêu trong chẩn đoán cho thấy có nhiễm toan ceton trong ĐTĐ?", "options": [">15 mmol/L", ">13 mmol/L", ">14 mmol/L", ">16 mmol/L"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9d52622468c84a1f9ddc1d22f33c4fa3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các triệu chứng trong nhiễm toan ceton do ĐTĐ , ngoại trừ?", "options": ["Uống nhiều", "Co giật", "Hơi thở có mùi hoa quả", "Tiểu nhiều"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8945b46bd762447d890af6fd05d99ace", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các xét nghiệm thường dùng trong chẩn đoán nhiễm toan ceton do ĐTĐ , ngoại trừ?", "options": ["pH", "Glucose máu", "pCO2", "HCO3-"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1c7afae4ff964d60a132dbf90cf22594", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Mẫu thử nào được dùng trong xét nghiệm chẩn đoán nhiễm toan ceton do ĐTĐ?", "options": ["Dịch tiêu hóa", "Nước bọt", "Nước tiểu", "Máu"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f2ce3284c31d410ca9fb3069473ed7f6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Xét nghiệm đường huyết được ưu tiên cho phụ nữ sau sinh", "options": ["Đường huyết ngẫu nhiên", "Đường huyết lúc đói", "HbA1C", "Liệu pháp dung nạp glucose sau 2h"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b1353e0c7c264c8095fb6db0fc8d15f3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các xét nghiệm chẩn đoán đái tháo đường thai kỳ:", "options": ["Đường huyết lúc đói và Đường huyết sau ăn 2h", "Đường huyết sau ăn 1h và HbA1C", "Đường huyết lúc đói hoặc Đường huyết sau ăn 2h", "Đường huyết lúc đói và HbA1C"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "90b872a7fbd84f8fad3c40ca6e107127", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Endocrinology"], "question": "5. Cơ chế tác động của tamoxifen", "options": ["Ức chế aromatase", "Đối kháng tương tranh tại thụ thể estrogen", "Chất đối vận GnRH", "Chủ vận tại thụ thể estrogen"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "73e787c02fdd4d129a3eea0cd90c756d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Endocrinology"], "question": "14. Thụ thể estrogen là thụ thể có vị trí", "options": ["Màng tế bào", "Tế bào chất", "Bên trong nhân", "Bên trong tế bào"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "15b2469bf5254bc39a141ae325d6e511", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cho công thức estradiol, công thức nào sau đây là Ethinyl?", "options": ["estradiol", "C.D.", "B.", "cái OH gắn vòng benzen và 1 cái nối 3"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "df339f71c74d4cda9efa0396882f733f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Orthopedics", "Radiology"], "question": "5.loãng xương lan tỏa gặp trong :", "options": ["bệnh lý toàn thân:bệnh xương hóa đá", "gặp trong bệnh lý viêm,mờ do u xương loạn dưỡng", "bệnh có tính chất hệ thống:rối loạn chuyển hóa(còi xương),bất động lâu", "phì đại thân xương,dày xương"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "56a4762f16fc4c32a508bf455d7716fe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Endocrinology"], "question": "Khi BN có bệnh võng mạc ĐTĐ cần làm XN nào:", "options": ["Sắc giác.", "Doppler ĐM mắt.", "SÂ dịch kính võng mạc.", "Chụp mạch VM huỳnh quang."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "aab5dfd4f00f4ca698c23cbbca07d087", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Endocrinology"], "question": "Bệnh toàn thân hay gây biến chứng đục thể thủy tinh là:", "options": ["ĐTĐ.", "Basedow.", "Bệnh thiếu Ca máu.", "Cao HA."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9d5c7ae9664645bfa4cc4455162120e9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Endocrinology"], "question": "Bệnh mắt do cường năng tuyến giáp gồm có: A. Loét", "options": ["Bệnh lý thị thần kinh do chèn ép.", "giác mạc nếu lồi mắt quá nhiều.", "Lồi mắt, co rút mi trên.", "Tất cả các TH trên."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a4e60b9e9b8247e180962cb23d2fc0bf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Đâu là một kích thích sinh lý:", "options": ["Nang trứng chín biến đổi thành", "Viêm mạn tính", "Rối loạn dinh dưỡng", "Rối loạn nội tiết nang tuyến vàng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7ed40fde99b04204bd729b654c39a35a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology"], "question": "Các bệnh thần kinh tiểu đường có tiên lượng tốt và có thể giải quyết hoàn toàn bao gồm, ngoại trừ?", "options": ["Bệnh thần kinh vận động cảm giác hỗn hợp", "Teo cơ do tiểu đường", "Viêm dây thần kinh liên quan đến dây thần kinh sọ", "Bệnh lý thần kinh ngoại biên"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2ad8f150cbdf4818911c8ba60b28c7c2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Ảnh hưởng của nhiễm kiềm với nồng độ các chất hòa tan là:", "options": ["Hạ natri máu", "Hạ kali máu", "Tăng kali huyết", "Bình thường"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cde798282c8a476c97c4a95dbd05c519", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Angiotensin 2 có tác dụng: Kích thích ống thận tăng tái hấp thu Ca++.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2313821847c745fab30bfa5016e83002", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics", "Endocrinology"], "question": "Liều prednisolon dùng điều trị tấn công trong hội chứng thận hư tiên phát là: 2mg/ kg/ cách nhật", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c6b8f570ee5642489841c17733ad5d0a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology", "Pediatrics"], "question": "Biến chứng giả Cushing do dùng thuốc corticoide xảy ra khi dùng liều cao và dừng thuốc đột ngột .", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8849c4b4d73344989fae661c1b146613", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology"], "question": "Một trong những nguyên nhân gây ra ung thư tuyến giáp là", "options": ["Virut", "Gen", "Tia xạ", "Hoá chất"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5e8494a8da7948c1953dc32089d8a5de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology"], "question": "Ung thư nào sau đây không liên quan đến yếu tố nội tiết", "options": ["Ung thư gan", "Ung thư vú", "Ung thư nội mạc tử cung", "Ung thư tuyến tiền liệt"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3e22dae0109c4de0a9785d3cab6ef0f7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology"], "question": "Ý nào sau đây là nguyên nhân bên trong gây ung thư là?", "options": ["Thuốc lá", "Dinh dưỡng", "Virus", "Nội tiết tố"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ec45e5a7ae874e12a9318f0e2ead4caa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology", "Pulmonology"], "question": "Ung thư nào sau đây không liên quan đến nội tiết?", "options": ["Ung thư nội mạc tử cung", "Ung thư tuyến tiền liệt", "Ung thư phổi", "Ung thư vú"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "483d9d303bb44662adc62a78bf097292", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Điều trị thay thế estrogen làm tăng nguy cơ bị ung thư gì?", "options": ["Ung thư buồng trứng", "Ung thư nội mạc tử cung", "Ung thư âm đạo", "Ung thư cổ tử cung"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d578ed4a03cc4a138f258c1321dbaff9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Endocrinology"], "question": "Vitamin D có nhiều trong sữa mẹ nhưng sữa bò có rất ít, vì vậy trẻ được nuôi bằng sữa mẹ không bị còi xương .", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4843c7680185421b83da99cf77016e21", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Endocrinology"], "question": "Nhiễm toan trong suy dinh dưỡng do:", "options": ["Giảm chức năng cầu thận", "Chuyển hóa dở dang", "Tích lũy Xeton", "Thiếu Calo"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9f2ea5f3cacd4c0cbad90e5c29bf58d1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Other(No Category)"], "question": "Monoterpenoid glycosid sau có tác dụng hạ đường huyết:", "options": ["Acid gepinic", "Catalpol", "Aucubinb", "Plumericin"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "25d752a63f934402b92ea78b4d2ef590", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Người gầy, ăn mau đói do:", "options": ["Vị hoả", "Thận âm hư", "Tâm hoả thịnh", "Tỳ Vị thấp nhiệt"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cfe53b1d93ec4eaf94271bbfbcee82f9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "TB thực hiện chức năng nội tiết?", "options": ["TB chính", "TB D", "TB G", "TB thành"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d5eb6e23af6a4a3ca01572b325450203", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Chất nào có cơ chế khác với các chất còn lại?", "options": ["Histamin", "Gastrin", "Glucocorticoid", "Prostaglandin E2"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bf85f120761f49158b1409970090aafd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "TB nào ở dạ dày là TB nội tiết:", "options": ["TB chính", "TB G", "TB D", "TB nhầy"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5755d1f0198e4bf69e62d99ef97d960d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Endocrinology"], "question": "Nhiễm toan trong suy dinh dưỡng do", "options": ["Thiếu calo", "Chuyển hoá dở dang", "Tích luỹ Ceton", "Giảm chức năng cầu thận"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "26644e6efca2458eb8f3661da28e49ee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Endocrinology"], "question": "Natri trong máu BN suy dinh dưỡng thường", "options": ["Giảm nặng", "Giảm", "Tăng", "Bình thường"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "06ae20f1c45947ef8046b064e676efa7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Rối loạn tiêu hoá nguyên nhân ngoài ruột dẫn đến giảm hấp thu gồm, trừ", "options": ["Suy thận", "Suy tuỵ", "Suy giáp", "Suy gan"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8cafdd6d39e54230ad32b92ba7256a90", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Hormone Glucocorticoid của vỏ thượng thận có tác dụng gì?", "options": ["Ức chế bài tiết chất nhầy, tăng tiết HCl và pepsin", "........", "Kích thích bài tiết HCl", "Kích thích bài tiết pepsin"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "aebe2aba2a044e92a405e13d3799458b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "TB D tiết ra chất gì?", "options": ["Somatostatin", "Chất nhày", "Histamin", "HCl"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "408dab334e7f4d24bae4ab552734ea3a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "TB chính tiết ra chất gì?", "options": ["Pepsinogen, lipase", "Histamin, Somatostatin", "Chất nhày", "HCl, yếu tố nội"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9405ed958e9e495ba79095c42df261b3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Gan có chức năng chuyển hoá chất gì?", "options": ["Cả 3", "Protid", "Glucid", "Lipid"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cb75810e381c47979c9a4b53ee746b13", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "TB D ức chế chất gì?", "options": ["Chất nhày", "Histamin", "HCl", "Somatostatin"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a7ac2bcadae04b679350ea4bf5defe88", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Glucose được hấp thu bằng hình thức tích cực thứ phát, đồng vận chuyển với Na+. Đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d1a009913bcb46aa8f162f5753dfd591", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Acid béo mạch dài hấp thu trực tiếp vào tĩnh mạch cửa?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b61d15403bcd4c41881bc721ada16e51", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Secretin kích thích tụy bài tiết Bicarbonat?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d6e24045c138408d8ed4980e9ab17b7b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Surgery"], "question": "Cắt bỏ tụy hoàn toàn gây ĐTĐ (Đái tháo đường)?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e074cc9fe9a340f88c461d790999f428", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Mất tụy nội tiết gây rối loạn chuyển hóa?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "48f35839460f4c199b3054fad9ae238b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Tăng tiết Gastrin trong trường hợp:", "options": ["Có mặt polypeptid trong dạ dày", "Cả 3", "Có mặt lipid trong dạ dày", "Có mặt glucid trong dạ dày"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f13f40d891fa4ddfb8c39e32cfda71e3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Vận chuyển glucid, galactose là vận chuyển thứ phát, qua protein mang?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "adcfcf1e170b4dfeaff93b86df2ec054", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Ý nghĩa tốt nhất cho từ được gạch chân là gì? Phục hồi 'euthyroidism' sẽ làm giảm lượng đường trong máu.", "options": ["một lượng chất béo bất thường trong máu", "chức năng tuyến giáp quá cao", "chức năng tuyến giáp bình thường", "liên quan đến lượng đường trong máu"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b98e35a36e874b3b8cc6131833be5f80", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Ý nghĩa tốt nhất cho từ được gạch chân là gì? 'Cường giáp' thường liên quan đến việc kiểm soát đường huyết kém đi và tăng nhu cầu insulin.", "options": ["chức năng tuyến giáp bình thường", "chức năng tuyến giáp quá cao", "liên quan đến lượng đường trong máu", "một lượng chất béo bất thường trong máu"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "90f27d2f9fdb4a7d929ade53df033e85", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Ý nghĩa tốt nhất cho từ được gạch chân là gì? Cường giáp thường liên quan đến việc kiểm soát 'đường huyết' kém đi và tăng nhu cầu insulin.", "options": ["liên quan đến lượng đường trong máu", "một lượng chất béo bất thường trong máu", "chức năng tuyến giáp bình thường", "chức năng tuyến giáp quá cao"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ca7d958c06474d27816fb6253cb0c6ac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tôi nghĩ chúng ta cần một xét nghiệm _____ glucose và một xét nghiệm _____ glucose lúc đói.", "options": ["tuyến giáp / nước tiểu", "máu / tuyến giáp", "nước tiểu / máu", "nước tiểu / tuyến giáp"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "040c33cdd8dc49ec8abb47bf3b9b973a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Chúng tôi có ‘kết quả xét nghiệm’ và như chúng tôi ‘mong đợi’, có vẻ như bạn bị ‘tiểu đường’.", "options": ["mong đợi", "có vẻ", "tiểu đường", "kết quả xét nghiệm"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "33d42827854545bba46f30b7d30e201a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "điều trị bướu cổ liên quan tới yếu tố dịch tễ suy trì tối thiểu bao lâu", "options": ["3-6mt", "1y", "2y", "6mt"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1bd9d76527ad4e548f9e9efac5f298a1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Điều trị bướu cổ bằng phương pháp nào?", "options": ["Ngoại khoa", "Nội khoa sau phẫu thuật", "Nội khoa", "I131"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cc96c4bdfad04905889d4795f1559e52", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Bệnh nào làm bệnh nhân gầy?", "options": ["ĐTĐ type 2", "Basedow", "Đái tháo đường (ĐTĐ) type 1", "Cushing"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b053d6430a5d4913925240651a8670cb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Nhiễm độc giáp gây ra triệu chứng nào?", "options": ["Gầy sút", "Tăng thân nhiệt", "Tất cả các đáp án trên", "Sốt"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b6932cac9e2e4e76aec47eddca247c42", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology"], "question": "Bệnh gây ra yếu cơ, trừ:", "options": ["Cường androgen", "Addison", "Cushing", "Cường giáp"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5202d7a9095b4bc2bf6c950c04568368", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Các cơ chế gây phù chính trong hội chứng thận hư:", "options": ["Giảm áp lực keo, tăng tính thấm thành mạch", "Giảm áp lực keo, tăng Aldosterone", "Giảm áp lực keo, tăng áp lực thủy tĩnh", "Tăng áp lực thủy tĩnh, tăng Aldosterone"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b273113c82b641da869ae8447561fdd0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "HCTH kéo dài sẽ dẫn đến.", "options": ["Giảm hormon tuyến giáp", "Tăng hormon tuyến giáp", "Giảm hormon tuyến yên", "Tăng hormon tuyến yên"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1246fe64e9754bc28fab88d22ab5f7f4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Với mức đường huyết này, nó ………….. là bệnh tiểu đường.", "options": ["có thể/có lẽ/có thể", "phải", "không có khả năng", "không thể"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d908b579af094bc8a897b494215bb5b1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Endocrinology"], "question": "Trong điều trị Viêm tinh hoàn, liều dùng Corticoid là bao nhiêu một ngày?", "options": ["Prednisolon 60mg/ ngày dùng 3-8 ngày", "Prednisolon 60mg/ ngày dùng 6-10 ngày", "Prednisolon 60mg/ ngày dùng 5-7 ngày", "Prednisolon 60mg/ ngày dùng 3-5 ngày"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a9aa507571624655a9a5e96ebb08cd8b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Endocrinology"], "question": "Thời gian bao nhiêu lâu sau đây mới đánh giá được tinh hoàn có bị teo hay không?", "options": ["3-5 tháng", "1-2 tháng", "2-6 tháng", "2-4 tháng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "56aa6e0176cb437c8e1f75fb05970981", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Điều trị ĐTĐ type 1 nhờ dẫn xuất Sulfonylure?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f614995ddce94a0c8d1e04f88d155065", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Estrogen được bài tiết chủ yếu ở?", "options": ["Tử cung", "Buồng trứng", "Hoàng thể", "Tuyến thượng thận"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3715b18f63d84d4ba13884e7a6502dbd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Tác dụng của Aldosterol là gì?", "options": ["Giảm đào thải Ca2+", "Tăng hấp thu Na+ và nước", "Giảm đào thải H+", "Giảm đào thải Na+"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4ad537c3cae44417b4add75d3e2043db", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Chỉ định của Corticoid tự nhiên là gì?", "options": ["Phù não cấp", "Bệnh tự miễn pred", "Sốc phản vệ", "Thiểu năng thượng thận"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b31b70d1571f4df99a3ff4e1bd297edb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Endocrinology"], "question": "Mineracorticoid được sử dụng trong bệnh nhược cơ do làm tăng trương lực cơ. Đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "227c2ecacac440e4b1257b488223cd7f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Rheumatology"], "question": "Corticoid nào điều trị bệnh mạn tính?", "options": ["Cortison", "Hydrocortison", "Prednisolon", "Methyprednisolon"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2eb647f2778f425c906cd990725c1457", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Endocrinology", "Ophthalmology"], "question": "Tác dụng không mong muốn của Corticoid đường khí dung?", "options": ["Ức chế thượng thận", "Nấm Candia ở miệng", "Loãng xương, tăng nhãn áp", "Cả 3"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e755d649d45a42908bb4586abb1a81fd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Thuốc ít ảnh hưởng tới chuyển hoá muối nước ( tdung trung bình )?", "options": ["Predníon", "Methylprednisolon", "Prednisolon", "Triamcinolon"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "73e0522cdc5c4976a383cbdeff3662ea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Loại thuốc nào sau đây được sử dụng điều trị tăng kali máu trong suy thận cấp….", "options": ["Insulin.", "Captopril.", "Amlodipin.", "Amiloride."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6069e1223b274f7f82e37d5b5227b7dc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Thuốc lợi tiểu thiazide sẽ có tác dụng có lợi trong tất cả các điều này, ngoại trừ?", "options": ["Sỏi thận canxi.", "Đái tháo nhạt.", "Loãng xương.", "Bệnh gút."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7768a6f34e17475e8163aa69350c746f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Nguyên nhân chính gây bệnh thận giai đoạn cuối là.", "options": ["Bệnh thận đa nang.", "Viêm cầu thận.", "Bệnh tiểu đường.", "Tăng huyết áp."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "053d6e1bd1e5494f90df9e90eb0729f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Nồng độ kali ngoại bào phụ thuộc vào:", "options": ["Nồng độ ion hydro dịch ngoại bào.", "Insulin.", "Bơm ATPase Na-K.", "Tổng lượng kali trong cơ thể - sự cân bằng giữa lượng hấp thu và bài tiết kali…"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2798dd30afc448aba4845a3b5eca7f47", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Ảnh hưởng của nhiễm kiềm với nồng độ các chất hòa tan là:", "options": ["Bình thường.", "Hạ kali máu.", "Tăng kali huyết.", "Hạ natri máu."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b2daba38a3094afeb8c42b1379c1c667", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Cân bằng canxi được điều khiển bởi, ngoại trừ:", "options": ["Vitamin D.", "Cortisol.", "Calcitonin.", "Hormone tuyến cận giáp."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "96088180c1884bea9740f02e791daa14", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Canxi trong máu tăng sẽ dẫn đến tăng:", "options": ["Tiết calcitonin.", "Lưu giữ canxi.", "Tiết PTH.", "Hoạt động tế bào hủy xương."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "84b43bec77ab481c9c4f12978c42c864", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Điều nào sau đây liên quan đến điều trị bệnh tiểu đường là đúng", "options": ["Biến chứng mạch máu lớn là nguyên nhân chính của tỷ lệ tử vong bệnh tiểu đường.", "Hạ đường máu dẫn đến giảm tử vong.", "Thay đổi lối sống rất thành công trong việc giảm HbA1c.", "Sulphonylureas vẫn còn là dòng đầu tiên trong việc quản lý bệnh tiểu đường."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0d7c0196506546ac94d307c17a9c5006", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Loại thuốc tiểu đường ít có khả năng gây hạ đường huyết.", "options": ["Insulin (Regular, NPH, Lente, Ultralente).", "Sulfonylureas (Chlorpropamide, glyburide, glipizide).", "Nonsulfonylurea secretagogues (repaglinide, nateglinide).", "Biguanide (metformin)."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "365ebc606f4a419ea2be40fc8ff86fb6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Một trong các câu sau đây liên quan đến insulin là đúng…", "options": ["Insulin ngăn cản việc phát hành các axit amin từ protein cơ và gan.", "Nơi hoạt động chính của Insulin là tuyến tụy, nội mạc ruột, và hệ thống thần kinh trung ương.", "Insulin giúp phân hủy các chất béo trung tính.", "Insulin giúp phân hủy glycogen và tân tạo đường."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "479f3e3f574b4de884d92055c31ce885", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Infectious Diseases"], "question": "Một trong các bệnh nhiễm trùng sau đây được chứng minh là thường xuyên hơn ở những bệnh nhân mắc bệnh tiểu đường.", "options": ["Viêm xoang.", "Viêm phổi.", "Viêm tai giữa.", "Nhiễm trùng đường tiểu."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9bb41e95da83424bad4ade9b5fa2fb77", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Điều nào sau đây là một tiêu chí chẩn đoán hội chứng tăng áp lực thẩm thấu đái đường…", "options": ["Glucose huyết tương > 250 mg / dL.", "pH máu > 7,25.", "Khoảng trống Anion > 12.", "Bicarbonate huyết thanh > 15 mEq / L."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ae04ef5a949942c0ac177d1fa87cad4e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Điều nào sau đây là phù hợp khi điều trị ở bệnh tiểu đường với tác dụng phụ đặc trưng của nó.", "options": ["Chlorpropamide và chứng tăng natri huyết.", "Glipizide và nhiễm acid lactic.", "Metformin và hội chứng QT kéo dài.", "Acarbose và transaminase gan cao."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9dfc4ccd61584e8dbf17f5afb0d70bbb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Endocrinology"], "question": "Khi bệnh nhân có bệnh võng mạc đái tháo đường cần làm xét nghiệm nào:", "options": ["chụp mạch võng mạc huỳnh quang", "doppler động mạch mắt", "sắc giác", "siêu âm dịch kính võng mạc"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "435b508ba0f64e9ab133124ce62f1744", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Ophthalmology"], "question": "Bệnh toàn thân hay gây biến chứng đục thể thủy tinh là:", "options": ["bệnh thiếu calci máu", "đái tháo đường", "cao huyết áp", "basedow"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a00a46bd14364d3cb06fbc7ced17b8c8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Endocrinology"], "question": "Bệnh mắt do cường năng tuyến giáp gồm có:", "options": ["tất cả các trường hợp trên", "bệnh lý thị thần kinh do chèn ép", "lồi mắt, co rút mi trên", "loét giác mạc nếu lồi mắt quá nhiều"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d1bb5c77e11a4802966a7e8e20540645", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Endocrinology"], "question": "Lồi mắt có thể gặp trong các bệnh sau, ngoại trừ:", "options": ["Bệnh viêm tổ chức hốc mắt.", "Bệnh viêm màng bồ đào.", "Bệnh basedow.", "Bệnh cận thị."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6c1181d1d59e4f4e81dddfdfe5a37c0d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các bệnh có hình ảnh khuyết xương, trừ", "options": ["VKDT", "Cường giáp", "U xương", "Gout"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f05a86b602e34c5ca729e24335d431c0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Endocrinology"], "question": "Trường hợp không phải gãy xương tự nhiên:", "options": ["U tuỷ xương", "K xương", "Loãng xương", "Suy tuyến thượng thận"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "42f6d4e596bd42a981d0aa605c63b62b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Orthopedics"], "question": "Bệnh có sưng không viêm trừ:", "options": ["Suy giáp", "A và B", "Di chứng hư khớp", "Suy tuyến yên"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "85f7db3f56bd43f88ba3696dfa3f830b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Geriatrics"], "question": "Loãng xương lan toả không phải bệnh hệ thống?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3380dafb256948edb00cd3868e12fad4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Endocrinology"], "question": "Chân hình chữ X hoặc chữ O ở trẻ em do?", "options": ["Thiếu Vitamin D", "Thiếu Vitamin C", "Thiếu Vitamin K", "Thiếu Vitamin PP"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5d60f50447654af0a0e5a065f357294d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Orthopedics", "Endocrinology"], "question": "Biểu hiện loãng xương trên phim chụp XQ?", "options": ["Mật độ xương tăng", "Thớ xương dày", "Vỏ xương dày", "Hình ảnh kính"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4744624cd88a460bb1667872fc9d3f0f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology"], "question": "Hội chứng co cơ giảm Ca2+ máu là:", "options": ["Ngộ độc Schychnos", "Tetani", "Động kinh", "Uốn ván"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "95ba2236a8b246c0a64d019235aa1be8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Endocrinology"], "question": "Thời gian tối đa khi sử dụng corticoid trong điều trị viêm tinh hoàn kéo dài bao nhiêu ngày", "options": ["5-7", "3-5", "6-10", "4-6"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "87964150312b4e3db46cb98e8b152799", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các loại phản ưng có thể gặp trong quá trình thoái hóa các acid amin là", "options": ["khử cảbolxyl", "khử amin oxy hóa", "chuyển amin", "tất cả"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d813a84a32f74646aa6eb00f549ca52f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Trong chuyển hóa acid amin , aicd anpha cetonic tưởn ứng cới aspartat là", "options": ["oxaloacetat", "alanin", "pỷuvat", "anpha cetoglutarat"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d5d19cc7e33542f2b815d3cdfc1bf033", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Chất nào là chất trung gian giữa hai phản ứng chuyển amin và khử amin", "options": ["anpha cetoglutarat", "pỷuvat", "fumarrat", "õaloacetat"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0a8ccccc32284abc8a6562fc612408ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "NH3 di chuyển trong máu chủ yếu dưới dạng nào:", "options": ["Ure", "α cetoglutarat", "Pyruvat", "Glutamin"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7c45128b9cb344cca35bedfa98c7908f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Chọn câu đúng:", "options": ["GOT và GPT là những enzym xúc tác phản ứng khử amin", "Oxaloacetat là acid amin cần thiết", "Cơ thể tổng hợp được treonin và tryptopha", "Alanin có thể được tổng hợp từ pyruvat"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d9425e9061db48fe8dc11208a5349d5c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Chọn câu đúng: Những acid α cetonic", "options": ["Không đi vào được chu trình acid citric", "Không được tạo ra trong quá trình chuyển amin", "Khi chuyển amin hoặc amin hóa sẽ tổng hợp nên các acid amin tương ứng", "Chỉ được tạo ra nhờ sự khử amin oxy hóa"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dcbffcd9f1a94b14b1964f8a0e63865b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Chọn câu sai:", "options": ["Adrenalin là sản phẩm chuyển hóa tyrosin", "Creatinin được tổng hợp từ glycin, arginin và methionin", "Hormon giáp trạng là sản phẩm chuyển hóa của tryptophan", "Một số acid amin có thể được dùng để tạo đường và chất béo"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "765533538d7045ad8dd7db278d69d2fa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Cholesterol là tiền chất của các chất sau đây, ngoại trừ:", "options": ["Aldosterol", "Corticosterol", "ADH", "Testoste"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8adbb225daeb400586cc440143f4d242", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Chất nào không phải là sản phẩm chuyển hóa Cholesterol:", "options": ["Vitamin D", "Hormon vỏ thượng thận", "Sắc tố mật", "Muối mật"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f457d8ba58a6412ba93617ad31d39421", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Chọn câu đúng: Thể ceton", "options": ["Gồm 3 chất là aceton, acetoacetat, β-hydroxy butyrat", "Là sản phẩm chuyển hóa của Acetyl CoA từ gan đến các mô", "Xuất hiện trong nước tiểu trong bệnh tiểu đường nặng", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "21cd74c2b5554f119cb8c36642a13b33", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Với Đái tháo đường thai nghén, sau sinh:", "options": ["Có thể bình thường trở lại hoặc vẫn tồn tại Đái tháo đường", "Luôn luôn bị bệnh vĩnh viễn.", "Luôn luôn khỏi hẳn.", "Thường tử vong."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7abbe2dd6911444eb43c030ca4bbd002", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Endocrinology"], "question": "Chylomicron là loại lipoprotein nào sau đây? Số kết luận đúng:\n1. Vận chuyển triglycerid nội sinh\n2. Vận chuyển triglycerid ngoại sinh\n3. Tồn tại trong huyết tương trong thời gian ngắn\n4. Có tỷ trọng thấp nhất", "options": ["1", "3", "4", "2"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2ec54f273a3e4737ab41bee2cbbba354", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Endocrinology"], "question": "Trong phản ứng khử hydro lần 2 của quá trình oxy hóa acid béo, coenzym nào được sử dụng?", "options": ["FAD+", "FADHH+", "NADH+", "FMNHH+"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "318013e8c3644c079e0247562026b7b3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Endocrinology"], "question": "Enzyme nào xúc tác cho phản ứng sau: cholesterol este hóa + H2O ⇌ cholesterol + RCOOH?", "options": ["Cholesterol synthetase", "Cholesterol oxydase", "Cholesterol esterase", "Cholesterol isomerase"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3ede6459db6047b58b5d726d55ad29cd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Endocrinology"], "question": "Thoái hóa hoàn toàn acid béo palmitic 16C tạo ra bao nhiêu năng lượng ATP?", "options": ["129 ATP", "146 ATP", "130 ATP", "128 ATP"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e057bc89fd8245a68343e5d4d317ab6c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Endocrinology"], "question": "7 vòng β oxi hóa tạo ra bao nhiêu FADH2 và NADHH?", "options": ["7FADH2 VÀ 8NADHH", "7FADH2 và 7 NADHH", "7FADH2 VÀ 10 NADHH", "7FADH2 VÀ 6 NADHH"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5f811c85de454bce81e1e71733edf8f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Endocrinology"], "question": "Cho các chất sau: aceton, acetoacetat, D-β-hydroxybutyrat, malonic acid, pyruvat acid. Số các thể cetonic là bao nhiêu?", "options": ["5", "4", "1", "3"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8b072d93f8564cf290b3c681e664285c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Endocrinology"], "question": "Khi bị đói kéo dài hoặc sự cung cấp glucose bị hạn chế, não sẽ sử dụng chất nào sau đây như là “chất đốt” chính?", "options": ["Citrat", "D.β- hydroxybutyrat", "Aceton", "Pyruvat"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a046013d2d0644b99977779c7160faeb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Endocrinology"], "question": "Cho các enzyme sau:\nACP- acyl transferase (AT)\nACP- malonyl transferase (MT)\nβ cetoacyl ACP syntetase (KS)\nβ cetoacyl ACP reductase (KR)\nβ hydroxyacyl ACP dehdratase (HD)\nenoyl ACP reductase (ER)\nSố các enzyme tham gia tổng hợp acid béo là bao nhiêu?", "options": ["4", "6", "5", "3"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "98fac2da6dee470b9e76f8abf59609c2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Endocrinology"], "question": "Cho các thành phần sau: TG, phospholipid, cholesterol, cholesterol este, protein. Số các thành phần tham gia vào cấu tạo hạt vận chuyển Lipid (lipoprotein) là bao nhiêu?", "options": ["5", "2", "4", "3"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "830b72aa7dbe420997633dbd7d69567a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Endocrinology"], "question": "AcylCoA hình thành ở màng ngoài ty thể không qua được màng trong ty thể để vào matrix, nơi chúng bị oxi hóa. Bởi vậy, chúng cần được vận chuyển theo cơ chế đặc hiệu, nhờ chất nào?", "options": ["Isozym", "Carnitin", "Matrix", "Ty thể"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b51292fd33874652aba0639245990952", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Endocrinology"], "question": "Một phân tử acid palmitic 16C được hoạt hóa thành palmityl CoA và sẽ trải qua 7 vòng βoxi hóa, giải phóng bao nhiêu phân tử acetyl CoA?", "options": ["2 phân tử acetyl CoA", "12 phân tử acetyl CoA", "8 phân tử acetyl CoA", "6 phân tử acetyl CoA"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1a9f58c64f634989b55cef23ad81726d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Endocrinology"], "question": "Acyl CoA dehydrogenase giúp khử hydro phản ứng mấy trong chuỗi beta-oxi hóa lipid?", "options": ["Khử hydro lần 3", "Khử hydro lần 4", "Khử hydro lần 2", "Khử hydro lần 1"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1fd0ed896d18468e83fec8d19793917d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Endocrinology"], "question": "Enzyme carnitin acyltransferase I và II vận chuyển chất nào sau đây?", "options": ["amidCoA", "Malonyl CoA", "butyric-CoA", "AcylCoA"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "80bb2dd5966842b38ed50e0797c911b9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Endocrinology"], "question": "Chu trình tổng hợp acid béo gồm 6 phản ứng liên tiếp nhau. Nguyên liệu tổng hợp acid béo số cacbon chẵn là gì?", "options": ["aceton", "acetyl CoA", "malonyl CoA", "cả T1 và T2"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e374ebe9b30f44cf8b442135c64a58e6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Endocrinology"], "question": "Tổng hợp acid béo không bão hòa enzym này khu trú ở lưới nội nguyên sinh gan và mô mỡ có coenzym tham gia là gì?", "options": ["NADH", "FADH", "FADPH", "NADPH"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4f14c45e03d34d40a5c26f7881ae812c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Endocrinology"], "question": "Cholesterol được tổng hợp chủ yếu ở gan, ruột, ngoài ra là ở thượng thận, tinh hoàn, buồng trứng qua 4 giai đoạn. Nguyên liệu đầu tiên là gì?", "options": ["Mevalovic", "Squalen", "Steroid", "Acid acetic"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c45abcce69474f3c9192d7ac797034b3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Endocrinology"], "question": "Một lipoprotein có cấu tạo gồm những thành phần nào?", "options": ["Cholesterol este và triglycerid ở giữa, chung quanh là cholesterol este, phospholipid và Apolipoprotein", "Cholesterol este và triglycerid ở giữa, cholesterol tự do, phospholipid và Apolipoprotein ở chung quanh", "Cholesterol este và phospholipid ở giữa", "Cholesterol este và phospholipid ở giữa, cholesterol tự do và Apolipoprotein ở chung quanh"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cf909ec058a747aab1c712fb7b0091f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Trong phản ứng glucose + O2 ---X---> gluconic + H2O2, X là chất gì?", "options": ["Glucose oxydase", "Glucose reductase", "Glucose synthetase", "Peoxydase"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3c10e5bbb58543f4956d456e4c136378", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Insulin là nội tiết tố làm hạ đường huyết do có tác dụng gì?", "options": ["Tăng đường phân, tăng tổng hợp glucose từ các sản phẩm trung gian như pyruvat, lactat, acid amin", "Tăng sử dụng glucose ở tế bào, tăng quá trình tân tạo đường, giảm quá trình tổng hợp glucose thành glycogen", "Tăng sử dụng glucose ở tế bào, tăng quá trình đường phân và ức chế quá trình tân tạo đường", "Tăng tổng hợp glucose thành glycogen, giảm quá trình đường phân, giảm sử dụng glucose ở tế bào"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f2c4133f49094d95853b19db2c194e37", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Phản ứng fructose 6P --> F1-6DiP cần enzym nào?", "options": ["F 1-6 Di phosphatase", "Phosphatase", "Phosphofructokinase", "Hexokinase"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5d44f251abd248a1ae8ccf6d9c00492b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Thoái hóa glucid (đi từ glucose) theo con đường hexose DiP trong điều kiện hiếu khí cho bao nhiêu ATP?", "options": ["38 ATP", "42 ATP", "12 ATP", "2 ATP"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a612234903b94aa792c1450d6ee7e6d7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Thoái hóa glucid (đi từ glucose) theo con đường hexose DiP trong điều kiện yếm khí cho bao nhiêu ATP?", "options": ["12 ATP", "2 ATP", "6 ATP", "38 ATP"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ee4ae115719b4bd88a996ced5c5fb67b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Thoái hóa glucose theo con đường hexose DiP trong điều kiện yếm khí ở người cho sản phẩm cuối cùng là gì?", "options": ["Acetyl CoA", "Lactat", "Pyruvat", "Phospho enol pyruvat"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4a5554b8069c422391a57f85cd0a6974", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Chọn câu đúng về thoái hóa glucose.", "options": ["Thoái hóa glucose theo con đường đường phân cho lactat", "Thoái hóa glucose theo con đường đường phân cho acetyl CoA", "Thoái hóa glucose theo con đường đường phân cho glycerol", "Thoái hóa glucose theo con đường hexose phosphat cung cấp các đường 5C cho cơ thể"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "06ccf569648240d998512a05065c4db0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Hiện tượng tạo lactat từ glucose gọi là gì?", "options": ["Sự lactat hóa", "Sự phosphoryl oxh", "Đường phân yếm khí", "Sự oxh"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "032ca038af9745e4b5ec5208e76bf60c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Phản ứng nào đúng trong con đường đường phân?", "options": ["Fructose -6-P -> fructose 1,6-DiP", "2-P-glycerat -> 3-P-glycerat", "Glucose -> fructose-6-P", "Glyceraldehyd 3-P -> 3-P- glycerat"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3ac45feef1964a179515d239ebc5b963", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Chuyển đổi 3-PG thành 2-phosphoglycerat trong đường phân là enzym nào?", "options": ["Phosphoglycerat mutase", "Phosphoglycerat isomerase", "Phosphoglycerat kinase", "Phosphoglycerat aldolase"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4f57606617304e02ab68d0231bd6b61e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Phản ứng 9 đường phân: là sự khử nước của 2PG thành phosphoenol pyruvat (PEP) bởi enzym nào?", "options": ["Enolase", "Isomerase", "Aldolase", "Kinase"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "405ccb29cce74da9a507f69ccd74d8e2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Phản ứng 4 đường phân cắt đôi phân tử F1, 6 DP thành 2 triose: glyceraldehyd-3-phosphat (GAP) và chất nào?", "options": ["Dihydroxyaxetonphosphat", "Hydroxyaxetonphosphat", "Axetonphosphat", "Dihydroxyaxeton"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8fd548fdc27e42a7a3d63bd5c253a2af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Chọn câu đúng về đường phân.", "options": ["Phân tử glyceraldehyd-3-phosphat chuyển hóa thành pyruvat tạo ra 1 ATP", "Phân tử glyceraldehyd-3-phosphat chuyển hóa thành pyruvat tạo ra 4 ATP", "Đường phân là một chuỗi các phản ứng hóa học chuyển hóa glucose thành pyruvat, xảy ra ở bào tương qua 2 giai đoạn với 10 phản ứng", "Phân tử glyceraldehyd-3-phosphat chuyển hóa thành pyruvat tạo ra 6 ATP"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2f0926a664254bc9bba3377f522cb9dd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Có 3 enzym trong con đường đường phân không xúc tác phản ứng thuận nghịch đó là những enzym nào?", "options": ["Hexokinase,phosphofructokinase và pyruvatkinase", "Enolase, phosphoglycerat kinase, pyruvat kinase", "Glucokinase, phosphofruckinase, pyruvat kinase", "Glucokinase, phosphofruckinase, enolase"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e68660caa89f418c97b892b08b7516dc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "glycogen → glucose 1→ glucose 6→. Các enzym nào sau đây xúc tác cho 2 phản ứng nói trên?", "options": ["Glucokinase, G 6→ isomerase", "Aldolase, glucokinase", "Hexokinase, G 6 → isomerase", "Phosphorylase, phosphoglucomutase"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "19eba851917146639a0aee503750d706", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò điều hòa đường huyết:", "options": ["ADH, glucocorticoid, adrenalin", "Adrenalin, MSH, prolactin", "Adrenalin, glucagon, insulin", "Vasopressin, glycagon, ACTH"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6bacacfc441c4aa5962066cdccf503ef", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "U tủy thượng thận làm:", "options": ["Tăng lipid máu", "Tăng đường huyết", "Tăng thoái hóa protein", "Giảm đường huyết"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "104f4e98a87e45678ca977e9b7293896", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các hormon sau làm tăng đường huyết:", "options": ["Glucagon, ACTH,insulin, thyroxin", "Glucagon, ACTH, thyroxin, corticoid", "Insulin, ACTH,LH, thyroxin", "Glucagon, ACTH,LH, thyroxin"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7b83442f888741a1a2d993d88c4e4428", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Glycogen phosphorylase có đặc điểm nào sau đây:", "options": ["Hoạt hóa phosphorylase không hoạt động ở gan", "Tạo các liên kết alpha 1-4 trong glycogen", "Cắt các liên kết alpha 1-4 glucosid trong glycogen", "Tạo các liên kết alpha 1-6 trong glycogen"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7bc53259b0b240e98223c7c33f57dd91", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Glucosidase alpha 1-6 có đặc điểm nào sau đây:", "options": ["Chuyển G1P thành G6P", "Thủy phân liên kết 1-6 của gốc glucose", "Thủy phân liên kết 1-4 của gốc glucose", "Chuyển G6P thành G1P"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c4624be3613544cfa6bc77892b4de399", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Quá trình tổng hợp glycogen giai đoạn đầu:", "options": ["Tạo liên kết 1-4 glycosid", "Chuyển G6P thành G1P", "Tạo liên kết 1-6 glycosid", "Chuyển G1P thành G6P"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "77dc9041bfc248fbbed35196fba099da", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Phosphorylase là enzym", "options": ["Enzym đồng phân của glycogen", "Thủy phân liên kết alpha 1-6 glucosidase của glycogen", "Enzym gắn nhánh của glycogen", "Thủy phân mạch thẳng của glycogen"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f4455774cddc40f6a712bf7dd4c1cef0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Sự phosphoryl hóa của glucose thành glucose-6-P ở cơ được xúc tác bởi enzym", "options": ["Kinase", "Hecxokinase", "Isomerase", "Phosphoryl kinase"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ef9671f2aba145a5a65e2f3cd52001d6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "U tụy tế bào tiểu đảo( insulinomas),u ngoài tuyến tụy dẫn đến:", "options": ["Tăng đường huyết", "Hạ đường huyết", "Hạ mỡ máu", "Tăng cholesterol"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5270ba0a046f42689ecd7e6fa17032c7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Trong huyết thanh albumin bị glycosyl hóa thành", "options": ["Fructolipid", "Fructoprotein", "Fructoceto", "Fructosamin"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0921fdf183224a74b69355683428afe1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Typ I thiếu hụt Glucose-6-phosphatase gây bệnh", "options": ["Bệnh Von Gierke", "Bệnh pompe", "Bệnh galactose niệu", "Bệnh glucose niệu"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "52cb6e93b7724283908d543a317b95ef", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Typ II: thiếu hụt alpha-1,4- glucosidase gây bệnh", "options": ["Bệnh glucose niệu", "Bệnh galactose niệu", "Bệnh von Gierke", "Bệnh pompe"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "aeb3f9e4120f4d8ab1434142fb8aeab9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Typ III: thiếu hụt Amylo-1,6- glucosidase-enzym cắt nhánh", "options": ["Bệnh cori", "Bệnh pompe", "Bệnh von Gierke", "Bệnh glucose niệu"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "45af95c9d58b40c8bda24e3b7d4800b5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "93, Tăng aldosteron gây ra điều gì?", "options": ["Mất H+", "Mất nước", "Mất Na+", "Mất K+"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "34dc360aa38748e9b9113cb0439705a2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Endocrinology"], "question": "Trường hợp không phải gãy xương tự nhiên:", "options": ["K xương", "U tuỷ xương", "Loãng xương", "Suy tuyến thượng thận"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "31203aa52b084950a371d8d17944ff79", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Orthopedics"], "question": "Bệnh có sưng không viêm trừ:", "options": ["Suy tuyến yên", "Suy giáp", "Di chứng hư khớp", "A và B"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8c63954867a945c2a91868a88856ada4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Rheumatology"], "question": "Loãng xương lan toả không phải bệnh hệ thống?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "eac2f496773748c38a5cadd4b282209c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Endocrinology"], "question": "Chân hình chữ X hoặc chữ O ở trẻ em do?", "options": ["Thiếu Vitamin PP", "Thiếu Vitamin D", "Thiếu Vitamin K", "Thiếu Vitamin C"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "22d56d5f71ea4e2fa31ea581a4d1bfbf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Endocrinology"], "question": "Biểu hiện loãng xương trên phim chụp XQ?", "options": ["Mật độ xương tăng", "Vỏ xương dày", "Hình ảnh kính", "Thớ xương dày"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2f5c63cf65284f49935813b0dab31000", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology"], "question": "Hội chứng co cơ giảm Ca2+ máu là:", "options": ["Ngộ độc Schychnos", "Uốn ván", "Động kinh", "Tetani"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a02770b88fb14ab697e74eeafc2faeab", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology"], "question": "Đặc điểm liệt chu kì do giảm K+ máu:", "options": ["D…………..", "Liệt cứng", "C…………..", "Liệt mềm hoàn toàn từng đợt"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "29a28d9e5284446a9fb5178afa31a0a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology"], "question": "Khi giảm Kali máu, yếu cơ xuất hiện khi:", "options": ["Ngủ", "Nghỉ ngơi", "Vận động nhiều", "Chu kỳ"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1ebab7c70b254f21ac1d0e05f1bc5c92", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Orthopedics"], "question": "Loãng xương, ngoại trừ trường hợp nào sau đây?", "options": ["Loãng xương khu trú do u", "Loãng xương lan tỏa trong ít vận động", "Bệnh lý tuyến cận giáp", "Tăng thấu quang"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d8abe0a4238b44bf8118d44376cbef18", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Orthopedics"], "question": "Thay đổi về hình dáng kích thước của xương có thể gặp, ngoại trừ trường hợp nào?", "options": ["Bệnh khổng lồ, to đầu chi: U tuyến yên", "Cường giáp trạng", "Bệnh lùn do loạn sản sụn", "Dị dạng từng phần cơ thể"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "889d0ceb18de44ceb7ac59beb1fbf242", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology"], "question": "Bệnh khổng lồ, to đầu chi là do nguyên nhân gì?", "options": ["U tuyến cận giáp", "Loạn sản sụn", "Đa u tuỷ", "U tuyến yên"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "76e83551297243b89405828f117efaa5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pediatrics", "Orthopedics"], "question": "Bệnh lùn do:", "options": ["Đa u tuỷ", "U tuyến yên", "U tuyến cận giáp", "Loạn sản sụn"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4fce432eaf674215ad0174de55c8da12", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Glucose niệu có giá trị như thế nào trong theo dõi điều trị?", "options": ["Ít giá trị theo dõi điều trị", "Có giá trị khi tiểu nhiều", "Không có giá trị khi tiểu ít", "Có giá trị theo dõi điều trị"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5c9d372f0295438ab39acf485d236cb3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Ophthalmology"], "question": "Triệu chứng mắt như cảm giác dị vật, sợ ánh sáng, chảy nước mắt, phù mí mắt, sung huyết và sưng kết mạc, thâm nhiễm cơ và tổ chức hốc mắt, thuộc giai đoạn nào của bệnh Basedow?", "options": ["Độ II", "Độ IV", "Độ I", "Độ III"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ea2c48201cf949cd89347a127964a6ec", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "LH làm tăng sinh TB Leydig", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b4940b443bc94a7e89c96b0a54aacd79", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "LH kích thích TB Leydig bìa tiết testoteron", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fea1d912697a48f3b513fdc1c1c5406c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "HCG được bài tiết:", "options": ["Từ ngày thứ 8 kể từ ngày rụng trứng, nồng độ tăng dần, cao nhất vào tháng thứ 2-3 sau đó giảm dần đến tháng thứ 4-5 nồng độ còn rất thấp và mất đi ít ngày trước khi đẻ.", "Từ ngày thứ 8 kể từ ngày rụng trứng, nồng độ tăng dần, cao nhất vào tháng thứ 2-3 sau đó giảm dần cho đến khi đẻ.", "Từ ngày thứ 8 kể từ ngày rụng trứng, nồng độ tăng dần, cao nhất vào tháng thứ 4-5 sau đó giảm dần cho đến khi đẻ.", "Từ lúc trứng được thụ tinh, nồng độ tăng dần và cao nhất vào tháng cuối rồi giảm trước khi đẻ."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ed999072bc8e444d98323a688d04e500", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology"], "question": "LH có tác dụng:", "options": ["Kích thích tế bào Leydig phát triển và bài tiết hormon.", "Kích thích tinh hoàn phát triển và bài tiết hormon.", "Kích thích tế bào Sertoli phát triển và bài tiết chất dinh dưỡng.", "Kích thích ống sinh tinh phát triển và sản sinh tinh trùng."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "90ae7b30d8954444837198e4300cfced", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology"], "question": "Hormon điều hoà sản sinh tinh trùng:", "options": ["FSH.", "LH.", "GnRH.", "Inhibin."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "719c64b1fff649478489bf6e4f420a5a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Bản chất hoá học của TRH là:", "options": ["Glycoprotein.", "Peptid.", "Protein.", "Polypeptid."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e7ec67672f604098a1967e3fb5d0bbde", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tác dụng của TRH là:", "options": ["Kích thích tuyến yên bài tiết T3- T4.", "Kích thích tuyến yên bài tiết ACTH.", "Kích thích tuyến giáp bài tiết T3- T4.", "Kích thích tuyến yên bài tiết TSH."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "29b6c432df86421b944644216475b6a5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Yếu tố nào làm tăng bài tiết ADH?", "options": ["Giảm thể tích máu.", "Tăng nồng độ glucose trong máu.", "Tăng nồng độ protein trong máu.", "Giảm nồng độ ion Na+ trong máu."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ac5ce762d6874ee0b1425569d85c1e41", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hormon có tác dụng kích thích trực tiếp bài tiết estrogen trong chu kỳ kinh nguyệt là:", "options": ["FSH.", "HCG.", "LH.", "GnRH."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "af42d73e7f1540008688c9f15e900153", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong chu kỳ kinh nguyệt hormon trực tiếp kích thích bài tiết progesteron là:", "options": ["HCG.", "LH.", "GnRH.", "FSH."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8bce0e45081649ef99b0422926069287", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của estrogen trên tuyến vú:", "options": ["A+B.", "Phát triển bọc tuyến.", "Phát triển hệ thống ống tuyến.", "Phát triển mô đệm và lớp mỡ."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "750469ab185f40a1bc79cfd53951506d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sau đây là các tác dụng của estrogen lên cơ tử cung, trừ:", "options": ["Giảm tính nhậy cảm của cơ tử cung với oxytocin.", "Tăng co bóp cơ tử cung.", "Tăng lưu lượng máu đến cơ tử cung.", "Tăng hàm lượng actomyosin ở cơ tử cung."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "03bbd46794c34ab4b13f6554a8d315c7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của progesteron lên cổ tử cung:", "options": ["Tăng bài tiết dịch nhày kiềm.", "Tăng bài tiết dịch nhày loãng, mỏng.", "Tăng bài tiết dịch nhày quánh, dày.", "Tăng bài tiết dịch nhày quánh."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1d4504e5725a440ca8f38b3a420201f7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của estrogen lên chuyển hoá protein là:", "options": ["Tăng tổng hợp protein ở một số cơ quan đích.", "Tăng tổng hợp protein ở các mô của cơ thể.", "Tăng quá trình sao chép RNAm ở các mô của cơ thể.", "Tăng tổng hợp DNA ở các mô của cơ thể."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "132097ae4fed4a2891c27a6788881c50", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của estrogen trên xương là:", "options": ["Tăng nồng độ ion Ca++ trong máu.", "Tăng hoạt tính của tạo cốt bào.", "Tăng hấp thu ion Ca++ ở ruột.", "Tăng hoạt tính của huỷ cốt bào."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7364649d749b4a818c976efc2e24dfb1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Estrogen làm phát triển cơ quan sinh dục từ:", "options": ["Thời kỳ bào thai.", "Tuổi dậy thì đến mãn kinh.", "Sau khi sinh đến tuổi trưởng thành.", "Tuổi dậy thì và khi có thai."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1eeff47ead10426998d56518a6706257", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của estrogen lên tuyến cổ tử cung làm tăng bài tiết:", "options": ["Dịch nhày loãng, kiềm.", "Dịch nhày loãng, mỏng.", "Dịch nhày kiềm.", "Dịch nhày quánh, kiềm."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4b0a6e0e41f545f09f039db296da4833", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Receptor tiếp nhận estrogen nằm ở:", "options": ["Trong bào tương.", "Trên màng nhân.", "Trên màng tế bào đích.", "Trên chuỗi DNA."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "72a9090bc9e94f92a131e9bd2d386551", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cơ chế tác dụng của estrogen tại tế bào đích là:", "options": ["Hoạt hoá phospholipase C.", "Hoạt hoá kênh Ca++.", "Hoạt hoá sao chép RNAm.", "Hoạt hoá adenylcyclase."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1e5e47ef1a5742baa08c17e17b463634", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Progesteron có các tác dụng sau đây, trừ:", "options": ["Tăng tái hấp thu ion Na+ ở ống lượn xa khi nồng độ cao.", "Tăng thân nhiệt.", "Tăng thoái hoá protein.", "Tăng tổng hợp lipid."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2025aeef2940434eaa64ab03ce7a6d6f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ở người phụ nữ bình thường, nơi bài tiết progesteron chủ yếu là:", "options": ["Rau thai.", "Nang noãn.", "Hoàng thể.", "Vỏ thượng thận."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "864d9a03b7ef4af58acda709b7006f10", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Hormon chủ yếu gây bài suất mật?", "options": ["Gastrin", "Histamin", "Secretin", "Cholecystokinin"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c1c9640c4885483da1d92b3d7b293b9f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các triệu chứng sau đây đều là của bệnh khổng lồ, trừ:", "options": ["Đường huyết tăng.", "Acid amin huyết tương tăng.", "Bàn chân, bàn tay to.", "Phủ tạng to."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "41b8e0077e574458ac3c39148ec05b78", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Đường huyết tăng và bài xuất ra nước tiểu trong:", "options": ["U tuyến tuỵ nội tiết.", "Ưu năng tuyến giáp.", "U tuỷ thượng thận.", "Teo tiểu đảo Langerhans."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "07d48df6a11f42f68bcad1a184a60d7e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tác dụng của GH là:", "options": ["Giảm vận chuyển acid amin vào tế bào.", "Tăng vận chuyển glucose vào tế bào.", "Giảm thoái hoá lipid", "Tăng huy động mỡ cho quá trình sinh năng lượng."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9f9435c90f8d4de691a52392329c79bd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tác dụng của T3-T4 làm tăng:", "options": ["Thoái hoá lipid.", "Kích thước tuyến giáp.", "Thời gian phản xạ gân xương.", "AMP vòng ở tế bào đích."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c06671caa0a64e9c867ec75555bfb2cb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các yếu tố sau đây đều làm tăng bài tiết T3-T4, trừ:", "options": ["Nồng độ TSH trong máu cao.", "Khi bị lạnh hoặc stress.", "Nồng độ iod vô cơ trong tuyến giáp cao.", "Nồng độ iod hữu cơ trong máu giảm."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "53b6409c9a274b868e4248ff69b06c7c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tác dụng của T3 - T4:", "options": ["Làm tăng AMP vòng tại tế bào đích.", "Làm tăng tốc độ phản ứng hoá học ở các tế bào.", "Làm tăng tổng hợp ATP.", "Làm phát triển sụn liên hợp."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8e54022243804c29b6bd7829a816b26b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology"], "question": "Hormon điều hoà sản sinh tinh trùng:", "options": ["LH.", "FSH.", "GnRH.", "Inhibin."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "953d5c6e6dbf462b99f1533c7fedc964", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Glucocorticoid có tác dụng gì", "options": ["Tham gia vào quá trình chuyển hoá lipid, glucid, lipid, calci và phospho, đồng thời giúp chuyển hóa nước và điện giải", "Làm thu hẹp mạch máu, hạn chế dòng chảy của máu và hình thành các cục máu đông để đóng kín phần da bị hở do vết thương", "Có tác dụng chống viêm, chống dị ứng, ức chế miễn dịch và điều trị thay thế", "Được sản xuất bởi cơ thể khi bạn sợ hãi, tức giận hay thích thú, cái làm cho nhịp tim của bạn đập nhanh hơn và cơ thể chuẩn bị cho những phản ứng chống lại nguy hiểm."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ec8633ec368d43d29bccffe3c8bd0b82", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của prolactin là:", "options": ["Phát triển ống tuyến vú và mô đệm.", "Phát triển ống tuyến và thuỳ tuyến.", "Kích thích bài tiết sữa.", "Phát triển tuyến vú và kích thích bài tiết sữa."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fdd78ae9475f430d906a74bb628d6e6c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một ví dụ về điều hòa ngược dương tính:", "options": ["Sổ thai", "Điều nhiệt", "Điều hòa nồng độ glucose/máu", "Điều hòa nồng độ calci/máu"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "145ae4bf50dd4b979f968dac2e3b6ff1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "42. Yếu tố làm tăng bài tiết ADH là:", "options": ["Tăng nồng độ protein trong máu.", "Giảm thể tích máu.", "Tăng nồng độ glucose trong máu.", "Giảm nồng độ ion Na+ trong máu."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "498c8e2599fc49c5bc7e689bc0f34024", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pediatrics"], "question": "6. Các tác dụng sau đây là do testosteron gây ra trong thời kỳ bào thai, trừ:", "options": ["Biệt hoá trung tâm hướng sinh dục của vùng dưới đồi theo kiểu nam.", "Kích thích tinh hoàn di chuyển từ bụng xuống bìu.", "Phát triển ống sinh dục trung tính thành đường sinh dục trong của giới nam.", "Phát triển và hoàn thiện cơ quan sinh dục nam."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ac950283d76f495891786de22c84dbd3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Bệnh basedow là do ưu năng/ nhược năng tuyến gì?", "options": ["Tuyến yên", "Tuyến thượng thận", "Tuyến giáp", "Tuyến tụy nội tiết"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "72b126b6115147f6838c58770c014134", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "13. LH có tác dụng:", "options": ["Kích thích ống sinh tinh phát triển và sản sinh tinh trùng.", "Kích thích tế bào Sertoli phát triển và bài tiết chất dinh dưỡng.", "Kích thích tế bào Leydig phát triển và bài tiết hormon.", "Kích thích tinh hoàn phát triển và bài tiết hormon."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "97ef8f0244fd4868b1c7e30dcd1b0913", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Endocrinology"], "question": "Erythropoietin được sản xuất tăng lên khi: Bệnh nhân bị suy trục tuyến yên - tuyến giáp.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "977a6f0b712843b599742b7c00a31643", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Suy giảm chức năng cơ quan nào sau đây không liên quan đến quá trình sản sinh hồng cầu?", "options": ["Tụy", "Gan", "Thận", "Dạ dày (sản sinh yếu tố nội)"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f3a70861e88e45d5881d80538ea77d6f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Endocrinology"], "question": "Số lượng bạch cầu trong máu ngoại vi: Tăng khi dùng corticoid.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2d42cf3d518048958bea0ee85b53d4a9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Tryglycerid nội sinh được tạo ra ở tế bào gan gắn với protein và đưa vào máu dưới dạng", "options": ["VLDL", "LDL", "HDL", "IDL"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "26565bb015f64c9bbcb0d15de2374637", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Một lipoprotein có cấu tạo gồm", "options": ["Cholesterol este và Photpholipid ở giữa, Cholesterol tự do, và Apolipoprotein ở chung quanh", "Cholesterol este và Triglycerid ở giữa, Cholesterol tự do, Photpholipid và Apolipoprotein ở chung quanh", "Cholesterol tự do, và Photpholipid ở giữa", "Cholesterol tự do và Triglycerid ở giữa ở chung quanh là Cholesterol este, Photpholipid và Apolipoprotein"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dc0e40ef358d4d029dae913e528cd0e0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Cholesterrol được tổng hợp chủ yếu ở gan, ruột, ngoài ra là ở thượng thận, tinh hoàn, buồng trứng qua 4 giai đoạn, Nguyên liệu đầu tiên là", "options": ["Steroid", "Squalen", "Mevalovic", "AcetylcoA"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "af8d98254cfa41a79e708b356fea0540", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Acyl CoA Dehyldrogenase giúp khử Hydro phản ứng mấy trong chuỗi beta-oxi hoá Lipid", "options": ["Khử Hydro lần 4", "Khử Hydro lần 3", "Khử Hydro lần 2", "Khử Hydro lần 1"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "59c72f6f01f54416aa5116419ee6a24d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Enzym carnitin acyltransferase I và II vận chuyển", "options": ["Amid CoA", "Malonyl CoA", "AcylCoA", "Butyric CoA"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b72107721c7142b2a8ae408534264825", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Chu trình tổng hợp acid béo gồm 6 phản ứng liên tiếp nhau, Nguyên liệu tổng hợp acid béo có số cacbon chẵn", "options": ["Acetyl CoA", "Aceton", "Malonyl CoA", "Cả {T1} và {T2}"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "aa18d269d0be43ccaa0c66110aec2e60", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "AcylCoA hình thành ở màng ngoài ty thể không qua được màng trong ty thể để vào matrix, nơi chúng bị oxi hoá. Bởi vậy chúng cần được vận chuyển theo cơ chế đặc hiệu, nhờ", "options": ["Ty thể", "Matrix", "Carnitin", "Isozym"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "95529326b4b44787a35afbea1cbfd203", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Một phân tử acid palmitic 16C được hoạt hoá thành palmityl CoA và sẽ trải qua 7 Vòng Beta oxi hoá, Giải phóng", "options": ["8 phân tử acetyl CoA", "12 phân tử Acetyl CoA", "6 Phân tử Acetyl CoA", "2 phân tử acetyl CoA"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a05f6d1316d24840b184ad648789ee2a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Sự thuỷ phân Triglycerid là không hoàn toàn ở Hành tá tràng nên tạo hỗn hợp gồm", "options": ["Triglycerid, Diglycerid, Monoglycerid, Acid béo, glycerol", "Triglycerid, Diglycerid, Monoglycerid, Acid béo, amin", "Triglycerid, Diglycerid, Monoglycerid, glycerol", "Triglycerid, Diglycerid, Monoglycerid, Acid béo"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4b013c931e74497bb66d2e143dc336e2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Endocrinology"], "question": "Khi bị đói kéo dài hoặc sự cung cấp Glucosebij hạn chế não sẽ sử dụng ......... như là chất đốt chính", "options": ["β-hydroxy butyrat", "pyruvat", "aceton", "citrat"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "aadaa579ba194ae9a5d281e7b65c267d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Là yếu tố cho huyết tương có màu đục sau bữa ăn", "options": ["LDL", "Chylomycron", "IDL", "HDL"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b4613417acc74b9fa4611823ea8d59e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Thoái hoá hoàn toàn acid béo Palmitic 16C tạo thành năng lượng ATP", "options": ["146 ATP", "130 ATP", "128 ATP", "129 ATP"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7c3d7bc450b04f6895b6fc4fabe2415d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Các enzym nào sau có vai trò thuỷ phân lipid", "options": ["Lipase, Photpholipase, Cholesterolesease", "Amylase,Protease,peptidase", "SGOT,SGPT", "Amylase,Protease,Lipase"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "79339ed3c8cb4bd094b0244dd130e15d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Chylomicron là loại lipoprotein
1.Vận chuyển triglycerid nội sinh
2. Vận chuyển triglycerid ngoại sinh
3. Tồn tại trong huyết tương trong thời gian ngắn
4.Có tỉ trọng thấp nhất
SỐ KẾT LUẬN ĐÚNG?", "options": ["2", "1", "4", "3"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9dcc62aed01447c0b4fa50b71c4b19e7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Trong phản ứng khử hydro lần 2 của quá trình oxy hóa acid béo, coenzym là gì?", "options": ["NADH + H+", "FADH + H+", "FMNH + H+", "FAD+"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e7b0bbf7804642fbb8c4ba47670ab0d4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Cholesterol este hóa + H2O <-> Cholesterol + RCOOH. Enzym nào xúc tác phản ứng này?", "options": ["Cholesterol oxydase", "Cholesterol synthetase", "Cholesterol isomerase", "Cholesterol esterase"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "31b993bb59b5449e8f06653195be15d4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Lipase thủy phân Triglycerid có thể tạo thành bao nhiêu sản phẩm?", "options": ["3", "2", "1", "4"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "264e596436054fc4b08349696d8021d5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Quá trình tổng hợp Glycogen giai đoạn đầu là?", "options": ["Chuyển G6P thành G1P", "Chuyển G1P thành G6P", "Tạo liên kết 1-6 glucosid", "Tạo liên kết 1-4 glucosid"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e71e0b3a3a184cda86799b054b1c2e7f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Photphorylase là enzym gì?", "options": ["Enzym gắn nhánh của glycogen", "Enzym đồng phân của glycogen", "Thủy phân liên kết a1-6 Glucosidase của glycogen", "Thủy phân mạch thẳng của glycogen"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c02d46b0c5ad4378895f0ff038439d93", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Sự photphoryl hóa của glucose thành glucose-6-P ở cơ được xúc tác bởi enzym nào?", "options": ["Isomerase", "Photphoryl kinase", "Kinase", "Hexokinase"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bbc12468b59c438b9ada146baf00523e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Glycogen Phosphorylase có đặc điểm nào sau đây?", "options": ["Tạo các liên kết a 1-4 trong glycogen", "Cắt các liên kết 1-4 glucosid trong glycogen", "Tạo các liên kết a 1-6 trong glycogen", "Hoạt hóa phosphorylase không hoạt động ở gan"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d6f610cce449470a8a47354fe919c3a0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Glucosidase a 1-6 có đặc điểm nào sau đây?", "options": ["Chuyển G6P thành G1P", "Thủy phân liên kết 1-6 của gốc glucose", "Thủy phân liên kết 1-4 của gốc glucose", "Chuyển G1P thành G6P"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8512789afdf44d7a94c612fc7127cf1e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò làm tăng đường huyết?", "options": ["Adrenalin, Glucagon, ACTH", "ADH, Glucocorticoid, Adrenalin", "Adrenalin, MSH, Prolactin", "Adrenalin, Glucagon, Insulin"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "774dac3403004f27b9f09be377b61ab9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology"], "question": "U tủy thượng thận làm gì?", "options": ["Tăng thoái hóa protein", "Tăng đường huyết", "Giảm đường huyết", "Tăng lipid máu"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "26a6a66f0ca34282aaf411d3cd26185f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các hormon sau làm tăng đường huyết?", "options": ["Glucagon, ACTH, LH, Thyroxin", "Glucagon, ACTH, Thyroxin, Corticoid", "Insulin, ACTH, LH, Thyroxin", "Glucagon, ACTH, Insulin, Thyroxin"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8ed008f32b754d6c9c85ad4cf96ed6d8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Lactat được chuyển hóa trong chu trình nào?", "options": ["Chu trình Krebs", "Chu trình B Oxy hóa", "Chu trình ure", "Chu trình Cori"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e8e341a1876d4f7cb52d1af027d61484", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò điều hòa đường huyết?", "options": ["Adrenalin, Glucagon, Insulin", "ADH, Glucocorticoid, Adrenalin", "Adrenalin, MSH, Prolactin", "Vasopressin, Glucagon, ACTH"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dd586f3e0d7247afbe7175dec44da4ce", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Hematology"], "question": "Ở một số tế bào như hồng cầu, gan, mô mỡ, tuyến sữa thời kỳ hoạt động, con đường này chiếm ưu thế là gì?", "options": ["Chu trình cori", "Chuỗi đường phân", "Chu trình pentose photphat", "Chu trình Creb"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ad7b2bb8bd3a454a8ce0eb7b167284bd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Có 3 enzym trong con đường đường phân không xúc tác phản ứng thuận nghịch đó là?", "options": ["Enolase, phosphoglycerat kinase, pyruvat kinase", "Hexokinase, Phosphofructokinase và pyruvatkinase", "Glucokinase, Phosphoglycerat kinase, pyruvat kinase", "Glucokinase, Phosphofructosekinase, enolase"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a88a7a6c66a644098867bbbeb1912129", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Glycogen -> Glucose 1P -> Glucose 6P. Các Enzym nào dưới đây xúc tác cho 2 phản ứng nói trên?", "options": ["Aldolase, Glucokinase", "Glucokinase, G 6P isomerase", "Phosphorylase, Phosphoglucomutase", "Hexokinase, G6P Isomerase"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "42112548bc9944f09ed9b59b5558413b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Phản ứng 9 đường phân: là sự khử nước của 2PG thành phosphoenol pyruvat (PEP) bởi enzym?", "options": ["Kinase", "Aldolase", "Enolase", "Isomerase"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6c49387282884843b86c8303747fcbdc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Phản ứng 4 đường phân cắt đôi phân tử F1,6DP thành 2 triose: Gluceraldehyd-3-Photphat (GAP) và?", "options": ["Dihydroxyaxetonphosphat", "Axetonphosphat", "Dihydroxyaxeton", "Hydroxyaxetonphosphat"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "64078f89625d4fcd94dae604830d5a93", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Chọn câu đúng?", "options": ["Đường phân là một chuỗi các phản ứng hóa học chuyển hóa glucose thành pyruvat, xảy ra ở bào tương qua 2 giai đoạn với 10 phản ứng", "Phân tử glyceraldehyd-3-phosphat chuyển hóa thành pyruvat tạo ra 3 ATP", "Phân tử glyceraldehyd-3-phosphat chuyển hóa thành pyruvat tạo ra 1ATP", "Phân tử glyceraldehyd-3-phosphat chuyển hóa thành pyruvat tạo ra 4 ATP"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2af6b240e6114cf7a0537eed5888393e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các hormon hoạt động theo cơ chế khác nhau đều gắn với:", "options": ["ATP", "AMP", "Hormon dưới đồi", "receptor"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1331491505184f69950ce228218f351c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Glucagon:\n1/Mô đích tác dụng là gan mỡ\n2/Hoạt hoá glycogen phosphrylase làm tăng thoái hoá\n3/Giảm tổng hợp glycogen ở gan\nsố kết luận đúng", "options": ["kết quả khác", "1", "2", "3"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f3eb34ce3b01446284f2eab052cf3bba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tác dụng của hormon tuyến vỏ thượng thận", "options": ["Tăng huyết áp, giãn phế quản, có tác dụng chống dị ứng", "Tăng thoái hoá protein, có tác dụng chống dị ứng, kích thích tái tạo glucose, tăng dự trữ glycogen", "Kích thích tạo nên Glucagon và ức chế tạo ra insulin, tăng dự trữ glycogen", "Tăng hoá hoá protein, kích thích đường phân yếm khí tạo ra acid lactic"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cdfaa50d2b824e7b929e6d4048423fa1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của hormon sinh dục nữ", "options": ["Kích thích sự phát triển của trứng, kích thích tạo sữa trong thời kỳ mang thai", "Làm tăng bề dày niệm mạc tử cung, kích thích phát triển và bài tiết các tuyến của tử cung, kích thích sự phát triển của trứng.", "Kích thích tạo sữa trong thời kì mang thai", "Tăng phân huỷ triglycerid, phospholipid, cholesterol"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "41f7aef837fb410d87ec461eb3ac976c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Fructose 6P -> F1-6DiP cần:", "options": ["phosphofructokinase", "phosphatase", "F 1-6 Di Phosphatase", "Hexokinase"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4122a05971a846b7b52652930ad9da8f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Thoái hoá Glucid ( Đi từ Glucose ) theo con đường Hexose DiP Trong điều kiện hiếu khí cho:", "options": ["12 ATP", "38 ATP", "42 ATP", "2 ATP"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "256f5ed0536441c29f8d1e49f18951b0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Thoái hoá Glucid ( đi từ Glycogen ) theo con đường Hexose DiP trong điều kiện yếm khí cho:", "options": ["38 ATP", "24 ATP", "2 ATP", "4 ATP"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f718c08edbaf4891abe635a107c79452", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Chọn câu đúng:", "options": ["Thoái hoá Glucose theo con đường hexose phosphat cung cấp các đường 5C cho cơ thể", "Thoái hoá Glucose theo con đường đường phân Glycerol", "Thoái hoá Glucose theo con đường đường phân ChoacetylCoA", "Thoái hoá Glucose theo con đường đường phân cholactat"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "18edd997be8f40c88e607741d66febe2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology"], "question": "Tác dụng hormon sinh dục nam?", "options": ["Gây nam hoá, tác động lên bộ máy sinh dục nam, kích thích tổng hợp protein ở xương, giảm vận chuyển canxi ra khỏi xương", "Gây nam hoá, tác động lên bộ máy sinh dục nam, tăng tổng hợp glucid", "Gây nam hoá, tác động lên bộ máy sinh dục nam", "Gây nam hoá, tác động lên bộ máy sinh dục nam, tăng tổng hợp lipid"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a1b3bb679a5f4777a2a1146eb07f8816", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hormon tuyến giáp trạng:\n1/Gây tăng đường huyết\n2/Tăng thoái hoá lipid\n3/Tăng tổng hợp protein\n4/Tăng sử dụng oxi\nSố đáp án đúng là?", "options": ["4", "2", "3", "1"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "25736e6bf119424799acc6a0b6146ac5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tác dụng của hormon vỏ thượng thận?", "options": ["Tăng huyết áp, giãn phế quản, có tác dụng chống dị ứng", "Tăng thoái hoá protein, kích thích đường phân yếm khí tạo ra acid lactic", "Tăng thoái hoá protein, có tác dụng chống dị ứng, kích thích tái tạo glucose, tăng dự trữ glycogen", "kích thích tạo nên glucagon và ức chế tạo ra insulin, tăng dự trữ glycogen"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4522c313045d440c9b6abbd8b07e3c54", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của hormon sinh dục nữ:?", "options": ["Làm tăng bề dày niêm mạc tử cung, kích thích phát triển và bài tiết các tuyến của tử cung, kích thích sự phát triển của trứng", "Kích thích sự phát triển của trứng, kích thích tạo sữa trọng thời kỳ mang thai", "Kích thích tạo sữa trong thời kỳ mang thai", "Tăng phân huỷ triglycerid, phospholipid, cholesterol"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bf91cc733a194e3ba018aab212ad0da4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Glucagon:\n1/Mô đích tác dụng là gan và mỡ\n2/Hoạt hoá glycogen phosphrylase làm tăng thoái hoá\n3/Giảm tổng hợp Glycogen ở gan\nSố kết luận đúng", "options": ["3", "khác", "2", "1"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fca3761a10f5492c83635670c43431f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Somatostatin làm chậm quá trình tiêu hoá và hấp thụ thức ăn, được tạo thành từ:", "options": ["Niêm mạc đường tiêu hoá", "Gan", "Tuyến tuỵ và niêm mạc đường tiêu hoá", "Tuyến tuỵ"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b4d6b14a86374501b8ea46ca8a8ac549", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của hormon rau thai", "options": ["Kích thích tạo sữa trong thời kỳ mang thai", "Tăng hấp thu glucose ở ruột, tăng phân giải glycogen nên làm tăng đường huyết", "Tăng phân huỷ Triglycerid, phospholipid, Cholesterol", "Tiét ra glucagon làm tăng đường máu"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e163345d58c048e3bfc2182624699dd0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Tác dụng của hormon tuyến tuỵ", "options": ["tăng hấp thu glucose ở ruột, tăng phân giải glycogen nên làm tăng đường huyết", "Tiết ra insulin gây hạ đường huyết, kích thích chuyển hoá năng lượng, tăng chuyển hoá cơ bản", "Tiết ra insulin gây hạ đường huyết, glucagon làm tăng đường máu", "Tăng phân huỷ Triglycerid, Phospholipid, Cholesterol, Tiết ra insulin gây hạ đường huyết , glucagon làm tăng đường máu"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7bbc4865ad1c4ba79bbf3ef158724c3c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tác dụng của hormon tuyến yên trước:", "options": ["Tiết ra ACTH chất này kích thích vở thượng thận tiết ra hormon nhóm steroid", "tiết ra vasopresin điều hoà chuỷen hoá muối nước", "tiết ra estrogen", "Tiết ra oxytocin là tăng co bóp tử cung, kích thích sữa cho con bú"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "de7b0b8164d34b0a8a4a58036d374252", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tác dụng của hormon tuyến yên sau:", "options": ["Prolactin phát triển tuyến vú để tạo sữa sau đẻ", "Tiết ra oxytocin giúp làm tăng co bóp tử cung, kích thích sữa khi cho con bú vasopresin điều hoà chuỷen hoá muối nước", "TSH kích thích tuyến giáp tiết T3,T4", "Gh có tác dụng lên chuyển hoá Glucid, Lipid, Protein và điện giải của nhiều tổ chức"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a8d408dd91fb4b328a11581979a412a5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "3.74. Trong thí nghiệm về hiện tượng thẩm thấu, nếu nồng độ nước đường trong ống nhỏ hơn trong chậu thì mực nước đường trong ống sẽ cao hơn trong chậu. (Đúng/Sai)", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1e0b27a2319546f48b133615b57bd364", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "3.75. Áp suất thẩm thấu luôn tỷ lệ thuận với nhiệt độ. (Đúng/Sai)", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "544a61f67fe64884bf405d98737868b2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "21. Một ví dụ về điều hòa ngược dương tính:", "options": ["Sổ thai", "Điều hòa nồng độ calci/máu", "Điều hòa nồng độ glucose/máu", "Điều nhiệt"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "75b7087031074882b0a3f8f3dc625885", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Endocrinology"], "question": "22. Một ví dụ về điều hòa ngược dương tính:", "options": ["Điều hòa nồng độ glucose/máu", "Điều nhiệt", "Stress", "Điều hòa nồng độ calci/máu"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4a2a4d26a926479b86d8d89b0fcda87c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "3. Vị trí receptor tiếp nhận hormon tại tế bào đích là:", "options": ["Màng ngoài tế bào, bào tương, trong nhân tế bào.", "Màng ngoài tế bào, bào tương, màng trong tế bào.", "Trong bào tương, trong nhân tế bào, màng trong tế bào.", "Màng tế bào, bào tương, trong nhân tế bào."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bc188906d1a94dda8e5788ae4b8f3fdd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "5. Chất truyền tin thứ hai là:", "options": ["AMP vòng, ion Ca++, mảnh inositol triphosphat.", "AMP vòng, ion Mg++, mảnh phosholipid.", "AMP vòng, ion Mg++, phospholipid.", "AMP vòng, ion Ca++ , mảnh phospholipid."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7ae58b9a4706461f9e92f6e3b63f4cb6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "6. Hormon có tác dụng tại tế bào đích thông qua hoạt hoá hệ gen là:", "options": ["Prostaglandin.", "Aldosteron.", "Angiotensin.", "Histamin."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0ffa4ec95f1a441c8eeb46dc847cf696", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "7. Điều hoà ngược âm tính là kiểu điều hoà từ tuyến đích đến tuyến chỉ huy nhằm:", "options": ["Điều chỉnh nồng độ hormon tuyến đích trở về mức bình thường mỗi khi nồng độ của nó thay đổi.", "Điều chỉnh nồng độ hormon tuyến chỉ huy ở mức thích hợp mỗi khi nồng độ hormon tuyến đích thay đổi.", "Tăng nồng độ hormon tuyến chỉ huy mỗi khi nồng độ hormon tuyến đích giảm.", "Giảm nồng độ hormon tuyến chỉ huy mỗi khi nồng độ hormon tuyến đích tăng."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "97b8df88d9c14ac6ac76da0f394386a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "8. Điều hoà ngược dương tính là kiểu điều hoà:", "options": ["Tạo sự mất ổn định cân bằng nội môi dẫn đến tình trạng bệnh lý.", "Tạo sự ổn định cân bằng nội môi ở mức cao hơn trong quá trình bệnh lý.", "Tạo sự mất ổn định cân bằng nội môi tạm thời để bảo vệ cơ thể.", "Tạo sự ổn định cân bằng nội môi ở mức cao hơn để bảo vệ cơ thể."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6a68705c9e4f4107b43be506063ae8d1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "9. Đặc điểm của cơ chế điều hoà ngược âm tính là:", "options": ["Thường gặp trong điều hoà các phản ứng hoá học ở mức tế bào.", "Thường gặp trong điều hoà chức năng ở mức cơ quan.", "Thường gặp trong điều hoà chức năng của cơ thể.", "Thường gặp trong điều hoà chức năng hệ nội tiết."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b03a27136ae94261bf159b6940432947", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "13. Vùng dưới đồi sản xuất các hormon sau:", "options": ["TRH, CRH, PIH, TIH, GHIH, GHRH, Oxytocin, ADH.", "TRH, CRH, PTH, GnRH, ADH, Oxytocin, GHIH, GHRH.", "TRH, CRH, GnRH, GHIH, GHRH, PIH, ADH, Oxytocin.", "TRH, TIH, CRH, GHIH, GHRH, GnRH, ADH, Vasopressin."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "829b7c9d8a4a4168b954c740bef0c6b6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "15. Bản chất hoá học của GHRH (GRH) là:", "options": ["Glycoprotein.", "Polypeptid.", "Protein.", "Peptid."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b7871bb110494fcbab28e5bd61473156", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "16. Bản chất hoá học của TRH là:", "options": ["Protein.", "Peptid.", "Polypeptid.", "Glycoprotein."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "241f74bb5cf848dc8c9354817431133a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "17. Tác dụng của TRH là:", "options": ["Kích thích tuyến yên bài tiết ACTH.", "Kích thích tuyến yên bài tiết T3- T4.", "Kích thích tuyến giáp bài tiết T3- T4.", "Kích thích tuyến yên bài tiết TSH."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "767bea8e7df6402eb38030efd3e0d335", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "19. CRH có các tác dụng sau đây, trừ:", "options": ["Kích thích lớp bó vỏ thượng thận bài tiết hormon.", "Kích thích lớp tế bào sắc tố sản xuất sắc tố melanin.", "Kích thích lớp cầu vỏ thượng thận bài tiết hormon.", "Kích thích lớp lưới vỏ thượng thận bài tiết hormon."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ac0a40a79e504b548c182866db096fec", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "21. Điều hoà ngược vòng dài:", "options": ["Yếu tố điều khiển là hormon vùng dưới đồi, yếu tố chịu điều khiển là hormon tuyến đích ngoại biên.", "Yếu tố điều khiển là hormon tuyến đích ngoại biên, yếu tố chịu điều khiển là hormon tuyến yên.", "Yếu tố điều khiển là hormon tuyến yên, yếu tố chịu điều khiển là hormon vùng dưới đồi.", "Yếu tố điều khiển là hormon tuyến đích ngoại biên, yếu tố chịu điều khiển là hormon vùng dưới đồi."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a34c94d30a124b92916c0350e0bad674", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "22. Điều hoà ngược vòng ngắn:", "options": ["Yếu tố điều khiển là hormon vùng dưới đồi, yếu tố chịu điều khiển là hormon tuyến yên.", "Yếu tố điều khiển là hormon tuyến đích ngoại biên, yếu tố chịu điều khiển là hormon vùng dưới đồi.", "Yếu tố điều khiển là hormon tuyến yên, yếu tố chịu điều khiển là hormon vùng dưới đồi.", "Yếu tố điều khiển là hormon tuyến đích ngoại biên, yếu tố chịu điều khiển là hormon tuyến yên."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c93418182ee2489e88d40e66b24f007e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "23. Tác dụng của GH là:", "options": ["Giảm vận chuyển acid amin vào tế bào.", "Tăng huy động mỡ cho quá trình sinh năng lượng.", "Tăng vận chuyển glucose vào tế bào.", "Giảm thoái hoá lipid"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0181d725b7194bf18141e8860bffa18b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "24. GH làm tăng nồng độ glucose trong máu do:", "options": ["Giảm bài tiết insulin của tuyến tụy.", "Tăng tạo đường mới.", "Tăng chuyển glycogen thành glucose ở gan.", "Giảm thoái hoá glucose ở tế bào."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "95a07b6bea354b52b7ba2e5a196d5723", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Orthopedics"], "question": "25. Tác dụng của GH trên xương là:", "options": ["Phát triển chiều dài của xương.", "Phát triển mô sụn và làm dày màng xương.", "Phát triển mô sụn và cốt hoá thành xương.", "Phát triển bề dày của xương."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "657bd87304484a119d9eef5c30059f73", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "26. Các yếu tố sau đây làm tăng bài tiết GH, trừ:", "options": ["Giảm đường huyết.", "Tăng acid amin huyết tương.", "Tăng đường huyết.", "Stress."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c024a5ad44934fcd8b30c105bbb0863a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "27. Các triệu chứng sau đây đều là của bệnh khổng lồ, trừ:", "options": ["Phủ tạng to.", "Đường huyết tăng.", "Acid amin huyết tương tăng.", "Bàn chân, bàn tay to."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5a7e823aced14656aae349337067a580", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "28. Tác dụng của prolactin là:", "options": ["Kích thích bài tiết sữa.", "Phát triển ống tuyến vú và mô đệm.", "Phát triển ống tuyến và thuỳ tuyến.", "Phát triển tuyến vú và kích thích bài tiết sữa."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "09be35e5c2544106a528a8184deb10e1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology"], "question": "29. Thuỳ sau tuyến yên được gọi là thuỳ thần kinh vì:", "options": ["Có cấu trúc gồm các nhánh của sợi trục mà thân nơron nằm ở vùng dưới đồi.", "Liên hệ mật thiết với vùng dưới đồi qua bó dưới đồi-yên.", "Có cấu trúc gồm các nơron có khả năng chế tiết giống vùng dưới đồi.", "Có cấu trúc hoàn toàn giống các cấu trúc thần kinh khác."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9a63a30f60ba45399800149a974939fb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology"], "question": "Tác dụng của LH trên nam giới là:", "options": ["Kích thích sản sinh tinh trùng", "Kích thích phát triển ống sinh tinh.", "Kích thích sản xuất testosteron.", "Kích thích làm nở to tinh hoàn."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fb607a2553584c9380a13347d3086a43", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của FSH trên nữ giới:", "options": ["Kích thích sản xuất estrogen.", "Kích thích tạo hoàng thể.", "Kích thích sản xuất progesteron.", "Kích thích noãn nang phát triển."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5a811ae1e8004cdd82d4b42045567dd0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pediatrics"], "question": "Các tác dụng sau đây đều là tác dụng của GH, trừ:", "options": ["Phát triển sụn liên hợp.", "Tăng kích thước các tế bào.", "Kích thích tạo huỷ cốt bào.", "Tăng sự phân chia tế bào."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5f528c0cbda940d08cbb3a609928630c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của LH:", "options": ["Kích thích bài tiết inhibin.", "Kích thích noãn nang phát triển và chín.", "Kích thích nang tuyến vú phát triển.", "Kích thích ống sinh tinh phát triển."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4f2982ecab97487490932e9573dbd5d6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tác dụng của TSH là:", "options": ["Giảm quá trình bắt iod của tế bào tuyến giáp.", "Tăng chuyển hoá cơ sở.", "Tăng kích thước tuyến giáp.", "Kích thích tuyến giáp sản xuất calcitonin."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9da195247f594e099c8df98327011dc7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các tác dụng sau đây là của oxytocin, trừ:", "options": ["Tăng co bóp cơ tử cung.", "Tăng bài tiết sữa.", "Tăng bài xuất sữa.", "Tăng hoạt động của tế bào cơ biểu mô tuyến vú."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "578cf7e721e14de784c6c31a74788850", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Các tác dụng sau đây là của vasopressin, trừ:", "options": ["Tăng huyết áp mạnh.", "Tăng tái hấp thu ion Na+ ở ống thận.", "Tăng tái hấp thu nước ở ống thận.", "Co cơ trơn mạch máu."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "645cc73d4d57480892e21388fbe481ee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Yếu tố làm tăng bài tiết ADH là:", "options": ["Giảm thể tích máu.", "Tăng nồng độ glucose trong máu.", "Giảm nồng độ ion Na+ trong máu.", "Tăng nồng độ protein trong máu."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e7e0cd5bbe894999b42e0077b0b33374", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các yếu tố sau đây kích thích bài tiết oxytocin, trừ:", "options": ["Tăng nồng độ prolactin trong máu.", "Kích thích trực tiếp vào núm vú.", "Kích thích trực tiếp vào đường sinh dục.", "Kích thích tâm lý."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "81239dc71816442da5a3f9ecf601b763", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pediatrics"], "question": "T3-T4 làm phát triển cơ thể vì:", "options": ["Kích thích biệt hoá tế bào.", "Kích thích tăng sinh tế bào.", "Kích thích các tế bào nở to.", "Kích thích xương dài ra."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "010def983ad24ce4862bb31ff1d9d0b1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "T3-T4 làm tăng đường huyết do các tác dụng sau đây, trừ:", "options": ["Tăng hấp thu glucose ở ruột.", "Tăng phân giải glycogen thành glucose.", "Giảm thoái hoá glucose ở tế bào.", "Tăng tạo đường mới."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c01905ae7b394a06807b671986bb1e85", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tác dụng của T3-T4 làm tăng:", "options": ["Thời gian phản xạ gân xương.", "Thoái hoá lipid.", "AMP vòng ở tế bào đích.", "Kích thước tuyến giáp."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7a89afcdd2b642e98137415abe523d49", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các yếu tố sau đây đều làm tăng bài tiết T3-T4 , trừ:", "options": ["Nồng độ iod vô cơ trong tuyến giáp cao.", "Nồng độ iod hữu cơ trong máu giảm.", "Khi bị lạnh hoặc stress.", "Nồng độ TSH trong máu cao."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "42418a719c4545c8b27eca8a4590eafb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tác dụng của T3 - T4:", "options": ["Làm phát triển sụn liên hợp.", "Làm tăng tốc độ phản ứng hoá học ở các tế bào.", "Làm tăng AMP vòng tại tế bào đích.", "Làm tăng tổng hợp ATP."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4c4438c2ad6d41909b87441001f6027f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Psychiatry"], "question": "Cortisol có tác dụng chống stress do các lý do sau đây, trừ:", "options": ["Tăng vận chuyển dịch vào hệ thống mạch máu.", "Tăng thoái hoá lipid cung cấp năng lượng cho quá trình tổng hợp glucose và các các hợp chất cơ bản của tế bào.", "Tăng tái hấp thu ion Na+ do đó tăng tái hấp thu nước và làm tăng khối lượng tuần hoàn.", "Tăng thoái hoá protein, cung cấp acid amin để tổng hợp glucose và các hợp chất cơ bản của tế bào"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1e08ac2daf594c508a061a101870908e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Cortisol làm tăng đường huyết chủ yếu nhờ tác dụng:", "options": ["Tăng hấp thu glucose ở ruột.", "Giảm thoái hoá glucose ở mô.", "Tăng tạo đường mới ở gan.", "Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bc91a6ce527342c6878cc100823786d2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Tác dụng chủ yếu của aldosteron là:", "options": ["Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn gần.", "Tăng tái hấp thu ion Na+ ở ống lượn gần.", "Tăng tái hấp thu ion Na+ và bài tiết ion K+ ở ống lượn xa và ống góp.", "Tăng tái hấp thu ion Na+ và bài tiết ion K+ ở ống tuyến mồ hôi."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ca35258583164c8aa6e548fc083e532b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Aldosteron tăng dẫn đến:", "options": ["Tăng tái hấp thu ion Na+ ở ống thận.", "Tăng tái hấp thu ion HCO3- ở ống thận.", "Tăng tái hấp thu ion K+ ở ống thận.", "Tăng bài xuất ion Na+ ra nước tiểu."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "02381a4f4dfe4af5a93ef95958390639", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Sản xuất aldosteron tăng khi:", "options": ["Nồng độ ACTH tăng.", "Mất máu nặng.", "Nồng độ ion K+ huyết tương giảm.", "Nồng độ ion Na+ huyết tương tăng."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0ad89f52228e48ba8576b40cefbff600", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Coctisol làm tăng nồng độ glucose huyết tương vì:", "options": ["Tăng phân giải glycogen thành glucose.", "Ức chế men hexokinase ở tế bào.", "Tăng vận chuyển glucose qua màng tế bào.", "Giảm thoái hoá glucose ở mô."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9c292ac87672432a95320bf8c1710e5c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Adrenalin làm tăng đường huyết vì:", "options": ["Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan.", "Tăng hấp thu glucose ở ruột.", "Tăng tạo đường mới.", "Giảm thoái hoá glucose ở tế bào."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9befd71e79704ed3a526a2712ac9b6a9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Tác dụng của insulin lên đường huyết:", "options": ["Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan.", "Tăng thoái hoá glucose ở cơ.", "Tăng tạo đường mới ở gan.", "Tăng hấp thu glucose ở ruột."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1fefb1ac5dec457e8e860568fecf29e2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Insulin có các tác dụng sau đây, trừ:", "options": ["Tăng dự trữ glycogen ở gan và cơ.", "Tăng thoái hoá glucose ở cơ.", "Giảm tạo đường mới.", "Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6d7d82ca327e45e9ab319d0a3fbd95d0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Insulin làm tăng dự trữ glucose dưới dạng glycogen do các tác dụng sau đây, trừ:", "options": ["Tăng hoạt tính glycogensynthetase.", "Tăng hoạt tính glucokinase.", "Bất hoạt phosphorylase.", "Ức chế hexokinase."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "579da0bf1ff44212b5233e8fc39c0419", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Các yêú tố sau đây đều làm tăng bài tiết insulin, trừ:", "options": ["Nồng độ acid amin trong máu tăng.", "Nồng độ acid béo trong máu tăng.", "Nồng độ glucose trong máu tăng.", "Kích thích mạnh hệ thần kinh tự chủ."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5d9afefb07824a3f90e62529bcecf623", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Insulin kích thích vận chuyển glucose qua màng các tế bào của các mô sau đây, trừ:", "options": ["Mô mỡ.", "Cơ vân.", "Tế bào biểu mô niêm mạc ruột.", "Cơ tim."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "20c0d664cdc741198da15e3c6f57bb60", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Tác dụng của insulin lên chuyển hoá protein và lipid:", "options": ["Tăng chuyển acid amin thành glucose.", "Tăng thoái hoá lipid thành acid béo.", "Tăng vận chuyển tích cực acid amin vào trong tế bào.", "Tăng thoái hoá protein thành acid amin."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7f311e465aae4e359aa83b18de0b8faa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Biểu hiện của bệnh đái tháo đường tụy týp I là:", "options": ["Sút cân.", "Béo bệu.", "Co giật.", "Xạm da."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "45390a3dccc0435486d560295c11f9a1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Biểu hiện sớm của cơn hạ đường huyết do u tuyến tụy là:", "options": ["Co giật.", "Mệt.", "Tim đập nhanh.", "Vã mồ hôi."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2ee07888d80945b69e976232e40d875f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Đường huyết tăng và bài xuất ra nước tiểu trong:", "options": ["Ưu năng tuyến giáp.", "Teo tiểu đảo Langerhans.", "U tuỷ thượng thận.", "U tuyến tuỵ nội tiết."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "80e0a78ab9794468a9d9960d9e34882c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các tác dụng sau đây là do testosteron gây ra trong thời kỳ bào thai, trừ:", "options": ["Kích thích tinh hoàn di chuyển từ bụng xuống bìu.", "Phát triển và hoàn thiện cơ quan sinh dục nam.", "Phát triển ống sinh dục trung tính thành đường sinh dục trong của giới nam.", "Biệt hoá trung tâm hướng sinh dục của vùng dưới đồi theo kiểu nam."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c0f8b74b72e8450488c0cc50c3f18dc7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Các tác dụng sau đây đều là của testosteron, trừ:", "options": ["Tăng tổng hợp protein của cơ.", "Tăng chuyển hoá cơ sở.", "Tăng tổng hợp protein của khung xương.", "Tăng tổng hợp protein của các phủ tạng."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "78547cd202834db99bce2bdcb17e5b45", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của testosteron đối với cơ quan sinh dục là:", "options": ["Làm phát triển và hoàn thiện cơ quan sinh dục từ tuổi dậy thì.", "Làm phát triển cơ quan sinh dục từ bào thai.", "Làm phát triển cơ quan sinh dục từ sau khi sinh.", "Làm phát triển và hoàn thiện cơ quan sinh dục từ tuổi trưởng thành."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cb416212df6146cb9190c145ec26256c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của testosteron lên đặc tính sinh dục nam thứ phát:", "options": ["Làm xuất hiện đặc tính sinh dục nam từ tuổi trưởng thành.", "Làm xuất hiện và duy trì đặc tính sinh dục nam từ tuổi dậy thì.", "Làm xuất hiện và duy trì đặc tính sinh dục nam từ tuổi trưởng thành.", "Làm xuất hiện đặc tính sinh dục nam từ tuổi dậy thì."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ad44fd59e2fc4c18858f87464fa69b75", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "FSH có các tác dụng sau đây, trừ:", "options": ["Kích thích ống sinh tinh phát triển.", "Kích thích sản sinh tinh trùng ở giai đoạn đầu.", "Kích thích tế bào Leydig bài tiết hormon.", "Kích thích tế bào Sertoli bài tiết chất dinh dưỡng cho tế bào dòng tinh."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8407b632668b4f939a89cef165c0cdfa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "LH có tác dụng:", "options": ["Kích thích tinh hoàn phát triển và bài tiết hormon.", "Kích thích ống sinh tinh phát triển và sản sinh tinh trùng.", "Kích thích tế bào Leydig phát triển và bài tiết hormon.", "Kích thích tế bào Sertoli phát triển và bài tiết chất dinh dưỡng."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "84891f16c35a4a04aaadae79b4731df3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tinh hoàn hoạt động từ:", "options": ["Sau khi sinh cho đến hết đời.", "Thời kỳ bào thai cho đến hết đời.", "Tuổi dậy thì cho đến hết đời.", "Thời kỳ bào thai và tuổi dậy thì cho đến hết đời."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "741ff9c3c09d4a13a5a9fa303b532874", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hormon điều hoà sản sinh tinh trùng:", "options": ["Inhibin.", "LH.", "FSH.", "GnRH."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1f868573c6b8406b98ee502f8db75f88", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các hormon sau đây ảnh hưởng đến sản sinh tinh trùng, trừ:", "options": ["T3 - T4", "LH.", "GH", "FSH.Testosteron."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5152943d03d84b2085defe0fadc62a66", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các tác dụng sau đây đều là của HCG, trừ:", "options": ["Dinh dưỡng hoàng thể trong 4 tháng đầu của thời kỳ có thai.", "Kích thích buồng trứng thai nhi bài tiết estrogen.", "Kích thích tinh hoàn thai nhi bài tiết testosteron.", "Kích thích hoàng thể sản xuất estrogen và progesteron."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1f545943678f493bb10e750a6e4d1f8e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "HCG được bài tiết:", "options": ["Từ lúc trứng được thụ tinh, nồng độ tăng dần và cao nhất vào tháng cuối rồi giảm trước khi đẻ.", "Từ ngày thứ 8 kể từ ngày rụng trứng, nồng độ tăng dần, cao nhất vào tháng thứ 4-5 sau đó giảm dần cho đến khi đẻ.", "Từ ngày thứ 8 kể từ ngày rụng trứng, nồng độ tăng dần, cao nhất vào tháng thứ 2-3 sau đó giảm dần cho đến khi đẻ.", "Từ ngày thứ 8 kể từ ngày rụng trứng, nồng độ tăng dần, cao nhất vào tháng thứ 2-3 sau đó giảm dần đến tháng thứ 4-5 nồng độ còn rất thấp và mất đi ít ngày trước khi đẻ."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "105a30cb86ba48dfb54e7c5889f1dec7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của estrogen lên chuyển hoá protein là:", "options": ["Tăng tổng hợp protein ở một số cơ quan đích.", "Tăng tổng hợp protein ở các mô của cơ thể.", "Tăng tổng hợp DNA ở các mô của cơ thể.", "Tăng quá trình sao chép RNAm ở các mô của cơ thể."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4abcc7d0b9f44c56b969bb07c0f4e473", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Estrogen làm phát triển cơ quan sinh dục từ:", "options": ["Tuổi dậy thì đến mãn kinh.", "Thời kỳ bào thai.", "Tuổi dậy thì và khi có thai.", "Sau khi sinh đến tuổi trưởng thành."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f2f5d60d42694eafa2e12a4f6284c4c3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sau đây là các tác dụng của estrogen lên cơ tử cung, trừ:", "options": ["Tăng lưu lượng máu đến cơ tử cung.", "Giảm tính nhậy cảm của cơ tử cung với oxytocin.", "Tăng hàm lượng actomyosin ở cơ tử cung.", "Tăng co bóp cơ tử cung."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e4935184fb924912934235ce99a16e81", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của estrogen trên xương là:", "options": ["Tăng hoạt tính của huỷ cốt bào.", "Tăng nồng độ ion Ca++ trong máu.", "Tăng hấp thu ion Ca++ ở ruột.", "Tăng hoạt tính của tạo cốt bào."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1ded77d992f14b7f912fa85f98720eb4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của estrogen lên tuyến cổ tử cung làm tăng bài tiết:", "options": ["Dịch nhày quánh, kiềm.", "Dịch nhày kiềm.", "Dịch nhày loãng, kiềm.", "Dịch nhày loãng, mỏng."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8751d5ba725f42aa9b94a2f863a563e3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Receptor tiếp nhận estrogen nằm ở:", "options": ["Trên màng tế bào đích.", "Trên chuỗi DNA.", "Trong bào tương.", "Trên màng nhân."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "116914b3548c4278899822ce822c8cc0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Cơ chế tác dụng của estrogen tại tế bào đích là:", "options": ["Hoạt hoá sao chép RNAm.", "Hoạt hoá phospholipase C.", "Hoạt hoá adenylcyclase.", "Hoạt hoá kênh Ca++."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c9d816af7283462fabb40cd103ec4b37", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hormon có tác dụng kích thích trực tiếp bài tiết estrogen trong chu kỳ kinh nguyệt là:", "options": ["HCG.", "FSH.", "GnRH.", "LH."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8e155cab17b04241984d30ee1ff5aec2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Progesteron có các tác dụng sau đây, trừ:", "options": ["Tăng tái hấp thu ion Na+ ở ống lượn xa khi nồng độ cao.", "Tăng thoái hoá protein.", "Tăng thân nhiệt.", "Tăng tổng hợp lipid."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ee8c4f1e2858409f9be4f746ed1feefe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của progesteron lên cổ tử cung:", "options": ["Tăng bài tiết dịch nhày loãng, mỏng.", "Tăng bài tiết dịch nhày quánh.", "Tăng bài tiết dịch nhày kiềm.", "Tăng bài tiết dịch nhày quánh, dày."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "35f2e8972d4b4c7583cdb73594c6f43c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong chu kỳ kinh nguyệt hormon trực tiếp kích thích bài tiết progesteron là:", "options": ["HCG.", "FSH.", "LH.", "GnRH."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9163a175a48d4874b3e8e0f780394aae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trước lúc phóng noãn nồng độ các hormon đều tăng cao, trừ:", "options": ["FSH.", "Estrogen.", "LH.", "Progesteron."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1e7cd592ba344068843015b02875ed57", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pediatrics"], "question": "Cơ chế dậy thì:", "options": ["Tuyến sinh dục và tuyến yên có các receptor để tiếp nhận hormon tuyến yên và vùng dưới đồi.", "Vùng dưới đồi và tuyến yên phát triển hoàn thiện và có khả năng bài tiết hormon.", "Hệ limbic trưởng thành có khả năng kích thích vùng dưới đồi bài tiết GnRH và phát động hoạt động của trục vùng dưới đồi - tuyến yên - tuyến sinh dục.", "Vùng dưới đồi giảm tính nhậy cảm với tác dụng ức chế của hormon sinh dục do tuyến thượng thận bài tiết."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b100efac53cf4715b4aa65e43118baac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Estrogen được bài tiết chủ yếu từ:", "options": ["Tế bào ở nang noãn chưa phát triển.", "Tế bào lớp cầu của tuyến thượng thận.", "Tế bào tuyến kẽ của tinh hoàn.", "Tế bào hạt lớp áo trong của nang noãn và hoàng thể."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0afa4b04772a4d7982c64548142901f2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Estrogen có tác dụng:", "options": ["Phát triển nang tuyến vú.", "Làm xuất hiện trứng cá lúc dậy thì.", "Kích thích tuyến niêm mạc tử cung bài tiết niêm dịch.", "Phát triển tầm vóc và đặc tính sinh dục thứ phát."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "238cd2461c4d42359e9491de5c6584fa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Progesteron có tác dụng:", "options": ["Tăng kích thước tử cung.", "Phát triển lớp niêm mạc nền của tử cung.", "Phát triển hệ thống ống dẫn sữa.", "Làm giảm co bóp cơ tử cung đang mang thai."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a71ade93ad22441789fda33bd91ddf04", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hormon kích thích bài tiết estrogen:", "options": ["Relaxin.", "Prolactin.", "FSH.", "LH."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6069a8cc841e43bc826a3cd4bca0db14", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các hormon sau đây đều do rau thai bài tiết, trừ:", "options": ["HCG", "Progesteron", "Gonadotropin.", "Estrogen"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "13b5fb93d4f74510a3071cde8adf8076", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Progesteron là hormon dưỡng thai vì:", "options": ["Bài tiết dịch có nhiều chất dinh dưỡng nuôi thai.", "Giảm co bóp cơ tử cung.", "Phát triển mạch máu do đó làm tăng lượng máu đến nuôi thai.", "Phát triển niêm mạc tử cung trong phù hợp để trứng đã thụ tinh dễ làm tổ ở niêm mạc tử cung."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2c2b91606ea74f90a77feb69786f4be6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Estrogen có tác dụng trong mỗi chu kỳ kinh nguyệt:", "options": ["Tái tạo và phát triển lớp niêm mạc nền tử cung.", "Gây hiện tượng tăng thân nhiệt.", "Làm giảm co bóp cơ tử cung.", "Tạo feedback dương dẫn tới chín và phóng noãn."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "453f774656984283bff30396c1ca8fe8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Béo phì là kết quả của một năng lượng.……………..nơi năng lượng……………..vượt quá năng lượng tiêu hao theo thời gian.", "options": ["cân bằng / lượng", "mất cân bằng / lượng", "cân bằng / đầu vào", "mất cân bằng / đầu ra"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "34c407208f4a4fb399295fee93caaaef", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology"], "question": "Yếu tố nguy cơ nào dễ gây ung thư biểu mô tuyến giáp nhất?", "options": ["Tia phóng xạ", "Tia sóng siêu âm", "Tia cực tím", "Tia laser"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "186ffd45dc7b4c78858c2c8e75925441", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology"], "question": "Loại ung thư biểu mô tuyến giáp nào xuất nguồn từ tế bào C?", "options": ["Ung thư biểu mô dạng nang", "Ung thư biểu mô dạng tủy", "Ung thư biểu mô dạng nhú", "Ung thư biểu mô kém biệt hóa"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1d0ca29b390342eb904ba1bdea90020a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology"], "question": "Hình ảnh nhân thủy tinh mờ và thể cát gặp trong ung thư biểu mô tuyến giáp thế nào?", "options": ["Ung thư biểu mô kém biệt hóa", "Ung thư biểu mô nang", "Ung thư biểu mô nhú", "Ung thư biểu mô tủy"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "39b79c2d36dd4932ad29e84ad335498f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology"], "question": "Tính chất ác tính của ung thư biểu mô tuyến giáp thể nang được biểu hiện ở:", "options": ["Sự xâm nhập tế bào u vào vỏ bao và mạch máu", "Không bào bất thường", "Hình thái tế bào", "Phân bào bất thường"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "37096008712d4b1cb22effbf8d3bf64e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology"], "question": "Các tế bào trong ung thư bieuer mô tuyến giáp thường xắp xếp thành các dạng sau, trừ một:", "options": ["Tế bào xếp dạng thùy", "Tế bào xếp dạng bè", "Tế bào xếp dạng ống tuyến", "Tế bào xếp dạng ổ"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bd87c9f5d1934d3fb012cf68f187593f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pathology"], "question": "Không bào hấp thụ hay gặp trong bệnh tuyến giáp", "options": ["Viêm tuyến giáp", "Bệnh Basedow", "Bướu keo tuyến giáp giai đoạn tạo nốt", "Ung thư típ nhú"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "91df96b3271c425e913ffe0546bb7676", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology"], "question": "Ung thư tuyến giáp thường gặp:", "options": ["Nhiễm độc giáp", "Bướu giáp bình giáp", "Tế bào nang tuyến typ nang", "Ở nam giới"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0555c36aff314277ad909dc04d12ec50", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Basedow thuộc nhóm bệnh nào của tuyến giáp sau đây?", "options": ["Suy giáp, lan tỏa", "Bình giáp, lan tỏa", "Cường giáp, giả u", "Cường giáp, giả nốt"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "665d1d4960814510b84dd1d1516930c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology"], "question": "Chọn ý đúng nhất cho Ung thư tuyến giáp thể nhú?", "options": ["Tiên lượng nhìn chung không tốt", "Thuộc nhóm bình giáp, dạng nốt, tiên lượng nhìn chung xấu", "Thường gặp nhóm cường giáp", "Chiếm > 75% ung thư tuyến giáp"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cadff6aa6cd343ca95b1d3ce6b01c709", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Endocrinology"], "question": "Erythropoietin có tác dụng:", "options": ["Tăng vận chuyển hồng cầu lưới ra máu ngoại vi", "A và B đúng", "Tăng biệt hóa tiền nguyên hồng cầu thành nguyên hồng cầu", "Tăng tổng hợp hemoglobin trong hồng cầu lưới"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c2dfb9b60e674700b418078cac9af83b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Yếu tố nào dưới đây làm tăng sản xuất hormon giáp?", "options": ["Lạnh đột ngột", "Anion hóa trị I", "Đói", "Lithium"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2f944c93edea4351a9455cd8e41e76db", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Vị trí nào thường gặp của tuyến giáp lạc chỗ?", "options": ["Thành sau họng", "Khí quản", "Trung thất", "Đáy lưỡi"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "afefcab81e5a4e448b3b696dafe051d5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pediatrics"], "question": "Nguyên tắc điều trị suy giáp bẩm sinh là gì?", "options": ["Giữ lượng T4 < 8 mcg/dL", "Điều trị sớm trước 6 tháng tuổi", "Dùng hormon đến khi bình giáp", "Điều trị liên tục"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c9b9319f292f4dffbecd8faf6106b70d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Dấu hiệu của điều trị hormon giáp quá liều là gì?", "options": ["Tiêu chảy", "Tiểu nhiều", "Nhịp tim chậm", "Co giật"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8a16ebb5d5134f97b5114b7f0401fa95", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pediatrics"], "question": "Nguyên nhân thường gặp của suy giáp bẩm sinh là gì?", "options": ["Thiếu các thụ thể của hormon giáp tại mô", "Thiếu các thụ thể của TSH tại tuyến giáp", "Loạn sản tuyến giáp", "Rối loạn tổng hợp hormon giáp"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5cf75ea0c58048e1a0482721806a1c6d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tác dụng của insulin trên chuyển hóa glucid, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Giảm tạo đường mới", "Tăng thu nhận glucose máu vào tế bào", "Tăng ly giải glycogen ở gan", "Tăng oxy hóa glucose ở mô"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "10678116d7ad48828406852f3b3b8d8c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tác dụng của insulin trên chuyển hóa lipid:", "options": ["Kích thích tổng hợp triglycerid trong tế bào mỡ", "Tăng thuỷ phân triglycerid", "Giảm tổng hợp acid béo trong gan", "Tăng sử dụng lipid"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "da1fa01756ca4b359042c8c1a6282678", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Giá trị bình thường của đường huyết khi làm nghiệm pháp dung nạp glucose:", "options": ["Khi đường huyết < 180 mg/dL", "30-90 phút sau khi làm nghiệm pháp đường huyết > 200 mg/dL", "2 giờ sau khi làm nghiệm pháp đường huyết < 140 mg/dL", "2 giờ sau khi làm nghiệm pháp đường huyết < 300 mg/dL"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b3b3f03439a7484ead151bea33f954c9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Ý nghĩa của HbA1C:", "options": ["Chiếm 2-4% tổng số glycosylated hemoglobin", "Là sản phẩm của phản ứng ketoamin giữa glucose và chuỗi globin của hemoglobin", "Không có giá trị trong chẩn đoán đái tháo đường", "Trị số càng cao chứng tỏ bệnh đã được kiểm soát tốt"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9a925070b35e41da838364c11e552670", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Biến chứng nào sau đây KHÔNG gặp trong bệnh đái tháo đường :", "options": ["Rối loạn tâm lý", "Hôn mê gan", "Bệnh võng mạc do đái tháo đường", "Hạ đường huyết"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6767c76c82d4441088a21a3b0f9a80bf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Infectious Diseases"], "question": "Loại nhiễm khuẩn hay gặp ở bệnh nhân ĐTĐ hơn bình thường(CHỌN CÂU SAI) :", "options": ["Viêm phổi", "Nhiễm trùng tiểu", "Viêm nội tâm mạc nhiễm trùng", "Viêm âm đạo do Candida"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "092e32720d914900b1e0cdda991a66a5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pediatrics"], "question": "Bé trai 3 tuổi có các đặc điểm WH 4z, HA 1z, khám lâm sàng chưa ghi nhận bất thường. Chẩn đoán ban đầu phù hợp là gì?", "options": ["Thừa cân và lùn", "Béo phì thứ phát", "Béo phì nguyên phát", "Thiếu hormon tăng trưởng"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "89a8ca893b9d4e51a7426f889e898c7c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pediatrics"], "question": "Đặc điểm nào gợi ý đến tình trạng béo phì do nguyên nhân thứ phát?", "options": ["Lùn", "Tăng tuổi xương", "Tiền căn gia đình có béo phì", "Chức năng tâm thần bình thường"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ed78148a35d14a278785f19dc8341814", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine", "Pediatrics"], "question": "Định nghĩa béo phì là gì?", "options": ["Là tình trạng tích lũy mỡ bất thường và quá mức tại mô mỡ và các tổ chức khác gây hậu quả xấu cho sức khỏe. Do vậy khi đánh giá béo phì chúng ta không chỉ tính đến cân nặng mà thôi mà phải quan tâm đến tỷ lệ mỡ cơ thể nữa", "19yc1"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6cd552d0f92f439f989db781dbe02792", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hạ đường huyết mức độ nặng (độ 3) khi nào?", "options": ["Glucose máu < 90mg/dL (5.0mmol)", "Glucose máu < 70mg/dL (3.9mmol)", "Glucose máu < 54mg/dL (3.0mmol)", "Glucose máu < 70mg/dL (3.9mmol) và kích động"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4c418ce223cc4654ad3f191b8becf65f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Nguyên nhân hạ đường huyết ở những bệnh nhân không uống thuốc đái tháo đường (chọn câu sai)?", "options": ["Suy thượng thận", "Suy thận mạn", "Suy giáp", "Suy gan nặng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "246bc21ac317452f8c3a549f6b5aba7f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Hạ đường huyết không nhận biết xảy ra thường xuyên ở những bệnh nhân nào?", "options": ["Dùng thuốc ức chế beta", "Thường xuyên có nhiều đợt đường huyết thấp", "Đái tháo đường lâu năm", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7201d60966864ff7a23a9bdddd23aa36", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Nguyên nhân gây hạ đường huyết ở bệnh nhân không dùng thuốc tiểu đường:", "options": ["Suy gan nặng", "Bệnh thận mạn", "Suy thượng thận", "Suy giáp"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bf55f833bc9b4660b5b94c4f38434c48", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hạ đường huyết không nhận biết xảy ra thường xuyên ở những bệnh nhân", "options": ["Đái tháo đường lâu năm", "Thường xuyên có nhiều đợt đường huyết thấp", "Tất cả đều đúng", "Dùng thuốc ức chế beta"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "df3426bc7eb0467690a76ee3e30b86da", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Nguyên nhân gây hạ đường huyết ở bệnh nhân không dùng thuốc tiểu đường:", "options": ["Suy gan nặng", "Bệnh thận mạn", "Suy giáp", "Suy thượng thận"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f057d79abc2c49159c5aebd44d6035f7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Trong các bệnh lý sau, bệnh lý nào sau đây hay gặp biến chứng dẫn đến toan chuyển hoá?", "options": ["Hội chứng ngưng thở khi ngủ", "COPD", "ĐTĐ type 1", "ĐTĐ type 2"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "06a12ad1e20d45a48a072a12c33c3b45", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Nhóm thuốc ức chế tổng hợp hormone giáp bắt đầu có hiệu quả sau thời gian là:", "options": ["3 - 6 tuần", "1- 2 tuần", "1 - 2 ngày", "1 tháng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "876b1d4929694d41ba787b55ee63c07a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Tác dụng phụ của thuốc kháng giáp, ngoại trừ:", "options": ["Rối loạn tiêu hoá", "Phát ban, nổi mề đay", "Tăng BC trung tính", "Vàng da, tắc mật, viêm gan"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "38ef8bd188b54598b176a4bfee824bac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Điều trị bệnh Basedow với thuốc kháng giáp tổng hợp, đạt bình giáp sau thời gian là:", "options": ["4 tháng", "1 tháng", "6 tháng", "2 tháng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cea849ae5102491584be8a8823780823", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Các giai đoạn của bệnh thận ĐTĐ theo Mogensen", "options": ["GĐ 3: Xuất hiện tăng huyết áp, suy thận", "Có 4 giai đoạn", "GĐ 1: Thận tăng mức lọc cầu thận", "GĐ 2: Xuất hiện protein niệu"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d2d5007212504bafbccbfa61d5048c88", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "23. Tác dụng phụ của thuốc kháng giáp, ngoại trừ:", "options": ["Phát ban, nổi mề đay", "Vàng da, tắc mật, viêm gan", "Rối loạn tiêu hoá", "Tăng BC trung tính"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fb1dbac141294f00ad2d65697a4b3962", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Hạ Na máu kèm theo giảm thể tích ngoài tế bào nào sau đây đúng (Na niệu > 20 mmol/L)?", "options": ["Dùng lợi tiểu thiazid.", "Do dùng lợi tiểu, suy thượng thận, bệnh thận kẽ.", "Mất qua da, chấn thương, qua tiêu hoá.", "Do suy giáp, suy thượng thận."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ec8fce20b23d4e52a6347dc796c0720f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Hạ Na máu kèm theo giảm thể tích ngoài tế bào nào sau đây đúng (Na niệu < 20 mmol/L)?", "options": ["Do dùng lợi tiểu, suy thượng thận, bệnh thận kẽ.", "Mất qua da, chấn thương, qua tiêu hoá, suy giáp.", "Mồ hôi, bỏng, chấn thương, tiêu chảy nôn, dò tiêu hoá.", "Hội chứng thận hư, xơ gan cổ chứng, suy thượng thận, suy tim."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a028e874f7c448038e0d6b3d5c7cad70", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Hạ Na máu kèm theo ứ muối và ứ nước toàn thể hạ Na máu do uống quá nhiều nước dùng gì?", "options": ["Demeclocycin.", "Carbamazepin.", "Phenothiazin.", "Furosemid."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "49ed9bfed6fb4d8eb2202dcc12bffdc4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Tăng Ka máu có thể tích ngoại bào nào sau đây?", "options": ["Mất qua da, mất qua đường tiêu hoá.", "Mất nước qua thận, tình trạng tăng Aldosteron.", "Đuối nước mặn, truyền dung dịch na ưu trương, hội chứng cushing.", "Thức ăn hoặc nuôi dưỡng có nhiều Ka, mất nước qua thận."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0baea6dc74dd43a8934d67fdf312205b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Ngày nay nhóm thuốc chỉ sử dụng Sulfonilureas thế hệ II là nhóm thuốc nào (ít gây nguy cơ hạ đường huyết)?", "options": ["Tolbutamide, Axetohexamide,Gliclazid.", "Gliclazid, Glimepiride.", "Glibenclamide, Glipizid, Gliclazid, Glimepiride.", "Tolbutamide, Axetohexamide, Chlopropamide."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2d9a9bffba1743deab379457f76580d4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Thuốc viên hạ đường huyết (nhóm Sulfonilureas) chỉ định trong trường hợp nào?", "options": ["ĐTD typ 2, người trẻ tuổi, không có thai, tiền đái tháo đường.", "ĐTD typ 2, hội chứng buồng trứng đa nang, có thai.", "ĐTD typ 2, người lớn, không có thai.", "ĐTD typ 2, tiền đái tháo đưởng, hội chứng buồng trứng đa nang."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2c4e5673e36a479ab74d393d390b9111", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Thuốc viên hạ đường huyết (nhóm Sulfonilureas) chống chỉ định trong trường hợp nào?", "options": ["ĐTD typ 1, ĐTD typ 2 kèm stress nặng, có thai, suy gan, suy thận.", "ĐTD typ 1, cho con bú, người lớn, stress nặng.", "ĐTD typ 1, ĐTD typ 2 ở trẻ em và thanh thiếu niên, suy gan, suy thận, không có thai.", "ĐTD typ 2, người lớn, không có thai, suy gan, suy thận."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a78d7057c14b4a10b1d260a35d8d1831", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Chỉ định dùng nhóm thuốc Biguanides - Metformin cho những trường hợp nào?", "options": ["ĐTD typ 1, cho con bú, người lớn, stress nặng.", "ĐTD typ 2, người lớn, không có thai, suy gan, suy thận.", "ĐTD typ 2, tiền đái tháo đường, hội chứng buồng trứng đa nang.", "ĐTD typ 1, ĐTD typ 2 kèm stress nặng, có thai, suy gan, suy thận."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fe120af7b24a454bbbe8a0e7cf6e7af3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Nhóm thuốc Biguanides - Metformin có cơ chế ra sao?", "options": ["Làm tăng nhạy cảm của cơ và tổ chức mỡ với Insulin.", "Kích thích tế bào Beta tuỵ tiết Insulin.", "Làm giảm đường huyết sau ăn.", "Ức chế sinh trưởng và ly giải glucogen ở gan, giảm hấp thu glucose ở ruột."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dc64cae9b2de4ab9a717cb39abd75d0d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine", "Gastroenterology"], "question": "Tác dụng phụ khi dùng Nhóm thuốc Biguanides - Metformin này?", "options": ["Tăng cân, hạ đường huyết, phát ban", "Tăng cân, hạ đường huyết, tiêu chảy.", "Tiêu chảy đầy bụng, nôn ói, chán ăn có vị tanh kim loại.", "Đầy bụng, sinh hơi, tiêu chảy."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6faadbd6bc744cb6b4bc1c78ed4a4b54", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Nhóm ức chế men alpha-Glucosidase( Acarbose, Glucobay, Glucor 50mg) cớ chế?", "options": ["Ức chế men alpha-Glucosidase làm chậm hấp thu carbohhydrat, giảm đường huyết sau ăn.", "Thuốc có làm tăng cân, ít gây hạ đường huyết khi dùng đơn độc.", "Làm tăng nhạy cảm của cơ và tổ chức mỡ với Insulin.", "Kích thích tế bào Beta tuỵ tiết Insulin."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "23bb6d6b02a04742a47cc4dc268e7aa9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Nhóm ức chế men alpha-Glucosidase( Acarbose, Glucobay, Glucor 50mg) chỉ định?", "options": ["ĐTD typ 2, người trẻ tuổi, không có thai, tiền đái tháo đường.", "ĐTD typ 2, người lớn, không có thai, suy gan, suy thận.", "Tiền đtđ, tăng đường huyết sau ăn không kèm biến chứng cấp.", "ĐTD typ 1, cho con bú, người lớn, stress nặng."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ed799695c9dc4a399a63ac777cad1844", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Nhóm ức chế men alpha-Glucosidase( Acarbose, Glucobay, Glucor 50mg) chống chỉ định?", "options": ["Trẻ em < 18 tuổi, phụ nữ có thai, cho con bú, suy thận, suy gan.", "Phụ nữ không có thai, cho con bú, trẻ em trên 18 tuổi.", "ĐTD typ 1, ĐTD typ 2 ở trẻ em và thanh thiếu niên, suy gan, suy thận, không có thai.", "ĐTD typ 2, người lớn, không có thai, suy gan, suy thận."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "335b99b790954f489391a34ced19cf27", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Nhóm thuốc nào dưới đây được thải qua đường mật, ít gây hạ đường huyết?", "options": ["Sulfonilureas.", "Ức chế DPP-4.", "Biguanides.", "Meglitinide."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f8948999af5b4213933e93f5426bde0c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Nhóm thuốc nào dưới đây được chỉ định cho ĐTĐ typ 2 không có các stress nặng?", "options": ["Meglitinide.", "Ức chế SGLT- 2.", "Ức chế DPP-4.", "Thiazolidinedione."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9cb56348c5ee4f8bb7c3ec6bd491cde1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine", "Urology"], "question": "Nhóm thuốc nào có tác dụng phụ nhiễm trùng sinh dục, nhiễm trùng tiểu..?", "options": ["Nhóm ức chế DPP-4", "Nhóm ức chế SGLT-2.", "Nhóm đồng vận GLP-1.", "Nhóm ức chế men alpha-Glucosidase."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bc0221cfcd464944b50a8f2f324033d4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Phác đồ dùng Insulin thường dùng như thế nào?", "options": ["Insulin nền 2 lần/ngày, Insulin hỗn hợp 1 mũi tiêm/ ngày.", "Insulin nền 2 lần/ngày, Insulin hỗn hợp 2 mũi tiêm/ ngày.", "Insulin nền 1 lần/ngày, Insulin hỗn hợp 1 mũi tiêm/ ngày.", "Insulin nền 1 lần/ngày, Insulin hỗn hợp 2 mũi tiêm/ ngày."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "01521ce7fb6547a2a3bc03cf8351dfbc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Liều khởi đầu của Insulin nền là bao nhiêu dưới đây?", "options": ["liều khỏi đầu 0.2- 0.5 đơn vị/kg, buổi sáng hoặc buổi tối trước khi ngủ.", "liều khỏi đầu 0.1- 0.5 đơn vị/kg, buổi sáng hoặc buổi tối trước khi ngủ.", "liều khỏi đầu 0.1- 0.3 đơn vị/kg, buổi sáng hoặc buổi tối trước khi ngủ.", "liều khỏi đầu 0.1- 0.2 đơn vị/kg, buổi sáng hoặc buổi tối trước khi ngủ."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ad7866af44864949a529cea0eacb3f98", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology"], "question": "Phát biểu nào sau đây liên quan đến men Enzym và 5α reductase Testosteron/DHT là KHÔNG ĐÚNG?", "options": ["5α reductase chuyển Dihydrotestosteron (DHT) thành Testosteron", "DHT góp phần vào sự tăng trưởng và biệt hoá của tế bào", "5α reductase có trong màng nhân tế bào tuyến tiền liệt", "DHT ức chế quá trình tự tiêu (Apeptosis)"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b4f234111301497c9b516a4bde86bbb5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Endocrinology"], "question": "Trong qua trình phát triển xương của cơ thể giai đoạn củng cố (....) là giai đoạn khối lượng xương không thay đổi mà giữ nguyên ở mức nằm ngang , còn gọi là giai đoạn “ sinh nguyên” trước khi giảm dần “đổ dốc” ở tuổi cao. Giai đoạn củng cố nằm trong độ tuổi nào sau đây :", "options": ["Từ 20 đến 30 tuổi", "Từ 50 đến 60 tuổi", "Từ 30 đến 40 tuổi", "Từ 40 đến 50 tuổi"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "86b3258362c74b50b713f210c0efac60", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Endocrinology"], "question": "Phát biểu nào sau đây liên quan đến tác động của vitamin D là không đúng?", "options": ["Vitamin D trực tiếp diệt khuẩn", "Vitamin D cảm ứng tổng hợp Eptid kháng khuẩn Defensin B", "Ức chế IL-17 làm giảm cơn bão Cytosine", "Vitamin D cảm ứng tổng hợp Eptid kháng khuẩn Cathelicidine"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c653978dd9b54ff1aa07d5693f431434", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Bất thường về chức năng ống thận gây biểu hiện lâm sàng: chọn câu sai", "options": ["Rối loạn nước điện giải", "Tiểu đêm", "Đa niệu", "Kiềm chuyển hóa"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "81ee172bc58a47ff85ba1d20bfbcd9bc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pulmonology"], "question": "Hormon nào sau đây có tác động điều hòa lưu lượng khí vào phổi ?", "options": ["Aldosterol", "Serotonin", "Catecholamin", "Cortisol"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ccf732c31f5e4ad0833f285909fc20bb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Endocrinology"], "question": "HbA1C có thể được giảm trong trường hợp bệnh nhân mắc bệnh lý nào sau đây?", "options": ["Thiếu máu do tán huyết", "Thiếu máu do thiếu sắt", "Thiếu máu do thiếu vitamin B12", "Thiếu máu do thiếu vitamin B9"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1d58c1219c844ab8bde96bb7541db906", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Phát biểu nào sau đây về định nghĩa đái tháo đường là KHÔNG ĐÚNG", "options": ["Là một bệnh lý chuyển hóa, có cơ chế bệnh sinh phức tạp,", "Do các tình trạng khiếm khuyết tiết insulin, hoạt tính insulin, hoặc cả hai", "Kèm theo các tình trạng rối loạn chuyển hóa G, L, P", "Đặc trưng bởi tăng đường huyết cấp tính,"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e24a38e543254757bd9a5c2a4870ad98", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Thuật ngữ “Insulin basal bolus”, có nghĩa là?", "options": ["Insulin nền phối hợp với metformin", "Insulin nền phối hợp với insulin nhanh", "Insulin nền phối hợp với 2 hoặc 3 insulin nhanh", "Insulin nền chích liều đầu"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "893d9081feac4d96af7ee0b0d6c59a00", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Thuật ngữ “Insulin analogue”, có nghĩa là một insulin?", "options": ["Được chiết xuất từ tụy động vật", "Có cấu trúc hóa học hoàn tòan khác với insulin người", "Được tái tổ hợp bởi vi khuẩn", "Chỉnh liều bằng kỹ thuật số"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f5c18e723cfe4e188c4c85160f5336b1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Thuốc trị đái tháo đường nào có thể uống ngay khi bắt đầu ăn?", "options": ["Sulfonylure", "alpha-glucosidase", "Glinide", "Metformin"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "826cfc75492c4afd85575ae8e218f73a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Infectious Diseases"], "question": "Thuốc trị đái tháo đường nào có thể gây nguy cơ nhiễm trùng đường tiểu?", "options": ["Sulfonylure", "DPP-4", "SGLT2", "Metformin"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e09a8e38d42345a89fab20a3260e6271", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của đái tháo đường type 2:", "options": ["TB 8 giảm nhạy cảm với kích thích bình thường của glucose hoặc do giảm tiết Insulin", "Đối tượng là người béo phì sau 40 Tuổi", "Biến chứng cấp nhiễm toan ceton", "Khởi phát âm thầm"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "365bcc2164204e2f8558656eef9b0d57", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Thuốc điều trị ĐTĐ nào có thể gây nguy cơ nhiễm trùng đường tiểu :", "options": ["Chất ức chế kênh đồng vận chuyển Natri- glucose 2.", "Chất ức chế DPP -4", "Chất “ bắt chước \" GLP-1\" (Đồng vận GLP-1)", "Chất đồng vận GIP"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7daf74c159a0489c9ad544d1162bbc56", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Endocrinology"], "question": "HbA1C có thể bị giảm trong trường hợp BN mắc bệnh lý nào sau đây?", "options": ["Thiếu máu do Tán huyết", "Thiếu máu do thiếu sắt", "Thiếu máu do thiếu VTM B12", "Thiếu máu do thiếu VTM B9"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bcabf7254de040fca5c5758b2f6c6f29", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Phát biểu nào sau đây về định nghĩa đái tháo đường là KHÔNG ĐÚNG", "options": ["Đặc trưng bởi tăng đường huyết cấp tính", "Kèm theo các tình trạng rối loạn chuyển hóa G, L, P", "Là một bệnh lý chuyển hóa, có cơ chế bệnh sinh phức tạp.", "Do các tình trạng khiếm khuyết tiết insulin, hoạt tính insulin, hoặc cả hai"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fd88d08543004fbc8b909be62311a61d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đái tháo đường thai kỳ được chẩn đoán vào:", "options": ["3 tháng đầu", "3 tháng cuối", "B và C đúng", "3 tháng giữa"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "231c976ffbea483c9857809e0499bc1d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Cơ chế bệnh sinh của đái tháo đường:", "options": ["Rối loạn chức năng dẫn truyền thần kinh ở não làm mất cân bằng giữa insulin và glucose", "Giảm tái hấp thu glucose ở thận", "Giảm hormone glucagon", "Kích thích hormone incetin"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1fd35108b033465e83a962284110b5b3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thuốc điều trị đái tháo đường nào sử dụng được cho phụ nữ có thai:", "options": ["Glimepirid", "Insulin", "Nateglinid", "Metformin"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "220cd1222a23408a877f016b91434f8f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Cách khắc phục tác dụng phụ tiêu chảy của Metformin:", "options": ["Tất cả đều đúng.", "Uống cách xa bữa ăn", "Tăng liều dần dần, sử dụng dạng phóng thích kéo dài", "Uống trước khi ăn"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4549d516bb094ad9b10807667589e1c5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Biến chứng thường gặp nhất khi tiêm insulin:", "options": ["Tăng cân", "Loạn dưỡng mỡ", "Dị ứng vị trí tiêm", "Hạ đường huyết quá mức"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c695b28cb4be4c8a83bd51c6e10516c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Phát biểu đúng về hiệu ứng Somogy:", "options": ["Cách xử trí: tăng liều insulin ban đêm", "Đường huyết tăng tại thời điểm 2 – 3 h sáng", "Tất cả đều đúng", "Hiện tượng tăng glucose huyết phản ứng do sử dụng quá liều insulin"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "472c7c8b70f34f34bd72d970bb6b4727", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Phát biểu đúng về hiện tượng bình minh:", "options": ["Tất cả đều đúng", "Đường huyết thấp tại thời điểm 2 – 3 h sáng", "Cách xử trí: giảm liều insulin buổi đêm", "Hiện tượng tăng đường huyết sáng sớm, phản ứng với việc cơ thể tiết ít insulin vào sáng sớm"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "441c5d39116d4962bd9b28c20aa73f73", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Thuốc điều trị đái tháo đường đường tiêm, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Insulin detemir", "Empagliflozin", "Liraglutide", "Insulin aspart"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "750cb966e3c346ddba4939635d7c444a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Chỉ số Triglycerid mục tiêu trên bệnh nhân đái tháo đường:", "options": ["< 150 mg/d1", "< 70 mg/d1", "> 40 mg/d1", "< 100 mg/d1"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1211a8927a62405a93e6fae5cfbe9c6f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Chỉ số HDL - Cholesterol mục tiêu trên bệnh nhân đái tháo đường:", "options": ["< 50 mg/dl ở nam, < 40 mg/dl ở nữ", "< 50 mg/dl ở nữ, < 40 mg dù ở nữ", "> 40 mg/dl ở nam, > 50 mg/ dl ở nữ", "> 40mg/dl ở nữ, > 50 mg/ dl ở nam"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f2deebe389b64023bf279f1fb91b89c5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Đặc điểm của hormone incretin:", "options": ["Tăng tốc độ làm rỗng dạ dày", "Giảm cảm giác no", "Tăng khối lượng tế bào beta", "Kích thích tiết insulin khi glucose huyết tăng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b3cb61b380fd4fcabdb5e6d19c3181ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Đặc điểm của hormone incretin:", "options": ["Giảm cảm giác no", "Kích thích tiết glucagon", "Tăng tốc độ làm rỗng dạ dày", "Kích thích tiết insulin khi glucose huyết giảm"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "03988712b44b45f3b5bae02021ffa7e2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Đặc điểm của hormone incretin:", "options": ["Tăng cảm giác no", "Giảm khối lượng tế bào beta", "Đưa glucose vào tế bào mô ngoại vi không phụ thuộc insulin", "Tăng tốc độ làm rỗng dạ dày"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2390d6ea4535464fbb5853c2caa8fb40", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Đặc điểm của hormone incretin:", "options": ["Tăng tốc độ làm rỗng dạ dày", "Giảm cảm giác no", "Ức chế tiết glucagon", "Giảm khối lượng tế bào beta"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "87f4463b6cd64161ace1adfda667e829", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Insulin tác dụng nhanh, ngắn, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Aspart", "Lispro", "Detemir", "Glulisine"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "84f5b881d2524bf0a6ad9bc41eb069cf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Insulin tác dụng chậm, kéo dài, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Detemir", "Glargine", "Lispro", "Degludec"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1e9a0d3888f0441f9bfd17f82b82ffd0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Insulin tác dụng hỗn hợp, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Aspart", "30% hòa tan, 70% isophane", "30% aspart, 70% aspart kết hợp protamine", "25% lispro, 75% lispro kết hợp protamine"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f0cac3e40f5a4499960b39d2da931b42", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Insulin premix 30% aspart, 70% aspart kết hợp protamine có nghĩa là:", "options": ["70% protamine kiểm soát đường huyết đói", "30% insulin aspart kiểm soát đường huyết đói", "Aspart kiểm soát đường huyết đói và đường huyết sau ăn", "30% insulin aspart kiểm soát đường huyết sau ăn"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0da7624bfa7f4984b1eaf863ecd733e2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Insulin premix 25% lispro, 75% lispro kết hợp protamine có nghĩa là:", "options": ["25% lispro kiểm soát đường huyết đói", "25% kiểm soát đường huyết sau ăn.", "75% protamin kiểm soát đường huyết sau ăn", "75% lispro kiểm soát đường huyết sau ăn"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4f65bd53f692412fabcae69e0f654969", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi phát biểu về hiện tượng bình minh:", "options": ["Đường huyết tăng vào sáng sớm", "Không có hiện tượng hạ đường huyết trước đó .", "Cách khắc phục: giảm liều insulin buổi đêm", "Đường huyết bình thường cao tại thời điểm 2 -3 h sáng"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ce7c6a32831f4b0d952e4a9e3a95a01f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi phát biểu về hiện tượng Somogy:", "options": ["Nguyên nhân là do sử dụng quá liều insulin", "Cách khắc phục: giảm liều insulin trước khi ngủ", "Đường huyết tăng vào sáng sớm", "Đường huyết bình thường cao tại thời điểm 2 - 3h sáng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d8c785242b8d4f32838a0d9ca8e3fd42", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Endocrinology"], "question": "Tác nhân nào sau đây KHÔNG làm giảm kali huyết ở bệnh nhân hen suyễn?", "options": ["Thuốc chủ vận beta-2", "Thuốc corticoid", "Theophyllin 2", "Tăng nhịp thở ở bệnh nhân hen suyễn"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bdf66b3f8161447187f226a3258c9b63", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Endocrinology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Khi điều trị tử ngoại liều độ 1 cho bệnh nhân còi xương, phải chiểu tử ngoại với liều lượng", "options": ["1 lần/ 1 tuần", "1 ngày/ 1 lần", "2 ngày/ 1 tuần", "2 ngày/ 1 lần"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d8ac8161cbe04d669a7056bde1d78149", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Endocrinology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Chỉ định tử ngoại trong điều trị toàn thân", "options": ["Viêm khớp", "Bệnh lao", "Loét mãn tính", "Còi xương"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2326a3720ac747a5bc2c05ddb715f249", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Cho 2 phản ứng.\nGlycogen → Glucose-1-phosphat → Glucose-6-phosphat\nTập hợp các enzym nào dưới đầy xúc tác 2 phản ứng trên?", "options": ["Phosphorylase, phosphogluco isomerase", "Phosphorylase, phosphogluco mutase", "Hexokinase, phosphoglucomutase", "Glucokinase; isomerase"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2fd1dd6ebcfc4b46ad38d5d6f121c4e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Mục đích quan trọng nhất của glycogenlysis ở gan là:", "options": ["Cung cấp glucose, là tiền nguyên liệu cần thiết tổng hợp acid glucuronic tham gia vào quá trình khử độc tại gan", "Cung cấp glucose tự do, là nguyên liệu cần thiết cho sự hoạt động của gan", "Cung Sắp ATP cho tổ chức gan hoạt động", "Cung cấp glucose tự do cho máu, từ đó phân phối tổ chức"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d88ee9d97af745c689352e0e69d9aa7d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Geriatrics"], "question": "Phát biểu đúng về lão hóa hệ nội tiết", "options": ["Chuyển hóa mỗi năm giảm 1% sau tuổi 30", "Giảm đường huyết 2 giờ sau ăn nhanh hơn do giảm hấp thu và tăng thải glucose qua ống thận", "A và C", "Renin huyết thanh giảm nhưng không làm tăng Angiotensin II"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6ff6865c361b49abb5a76acc6e4a5ba9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Geriatrics"], "question": "Lão hóa hệ nội tiết", "options": ["Giảm chức năng tế bào beta Tụy", "Androgen, Estrogen giảm rõ rệt", "T4 bình thường, TSH và T3 giảm", "ACTH tăng, DHEA giảm"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1a68fe5ab8e44de5aa3640296513da25", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Cơn nhiễm độc giáp, trừ", "options": ["ỉa lỏng, nôn", "Phù phổi cấp", "Vật vã, mê sảng hôn mê", "Sốt cao"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "aa2d703ecf7f4068af517f76db69a022", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology"], "question": "Nguồn glucose dự trữ có thể cung cấp năng lượng cho chuyển hóa TB não trong", "options": ["10 phút", "15 phút", "30 phút", "5 phút"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3fd02af40e9a4113a24732c06a0a834b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Trong hôn mê do tăng áp lực thẩm thấu, chỉ số đường huyết", "options": [">23,3", "53,3", "33,3", "43,3"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6c80c60185fa4f7d81432a4df78e7b28", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Triệu chứng cơ năng có giá trị nhất khi phát hiện ĐTĐ là", "options": ["Uống nhiều", "Đái nhiều", "Ăn nhiều", "Gầy nhiều"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f8f0232144f94040b3256c028857e1f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Yếu tố nguy cơ hay gặp nhất gây đề kháng ĐTĐ type2 là", "options": ["Tăng HA", "Con lớn hơn 4kg", "Hút thuốc lá", "Béo phì"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3760007dc7074fb88e79d56667b45f8b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Vè cường aldosteron tiên phát", "options": ["THA là triệu chứng hằng định biểu hiện là tăng HA tâm thu, HA tâm trương ít thu", "Aldosteron không có tác dụng lên điều hòa ống tuyến mồ hôi và nước bọt", "Nguyên nhân chủ yếu là khối u lành ở vỏ thượng thận sản xuất Aldosteron hoạt động tự do (HC conn)", "Tác dụng của Aldosteron là tăng K+ và bài xuất Na+"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "833c5a54dccf4a0eba785d5deae105e4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Về suy giáp", "options": ["Trương lực cơ tăng, tăng thời giản phản xạ gân xương", "Nhịp tim chậm, cả HA tâm thu và HA tâm trương đều giảm", "Xét nghiệm CLS thấy FT3, FT4 giảm, TSH tăng cao trong suy giáp . Nguyên nhân tại tuyến", "Triệu chứng toàn thân: do giảm chuyển hóa nên bệnh nhân gầy, chậm chạp, giảm trí nhớ, thân nhiệt giảm"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cdd710114a17408eb8500de519cb23d2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Về hội chứng Cushing", "options": ["Các biến chứng: THA, loãng xương, ĐTĐ đều không điển hình", "Là bệnh nội tiết do RL hormon vỏ thượng thận gây tăng cấp tính hormon glucocotcoid", "Do dị ứng hóa trực tiếp corisol lên TB cơ nên làm giảm khối cơ, lực cơ gây teo cơ", "Béo mặt cổ, bụng trong khi chân tay gầy. Mặt càng tròn, đầy như mặt trăng da mặt đỏ"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a7207e2011744a89a339970800d5f6db", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Triệu chứng cơ năng của bướu giáp đơn là gì?", "options": ["Sơ lạnh", "Không có triệu chứng đặc hiệu", "Hồi hộp", "Gầy, đần độn"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c02711442ce945ee9ec3d81cbe8ad671", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Xét nghiệm nào dùng để chẩn đoán sớm ĐTĐ (Đái Tháo Đường)?", "options": ["Định lượng đường huyết lúc đói", "Nghiệm pháp tăng đường huyết", "Cả 3 đáp án trên", "Đường niệu"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "804fd0a25dc94bcbac1adccc7841b3ad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Addison có triệu chứng sau, trừ?", "options": ["Hạ HA", "Tăng cơ lực", "Da sạm", "Mệt mỏi, gầy sút cân"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "89fe1755e9484a16af88cffc861e6cc4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Nhiễm độc giáp tác động đến tiêu hóa như thế nào?", "options": ["Ăn nhiều gầy nhiều, tiêu chảy", "Nôn, tiêu chảy, gan to", "Nôn, tiêu chảy, vàng da", "Nôn, vàng da, táo bón"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1f54457a436c4d87b46b15650d61c2dd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Ophthalmology"], "question": "Xuất huyết võng mạc ở ĐTĐ (Đái Tháo Đường) là do biến chứng của?", "options": ["Mạch máu lớn", "Thần kinh", "Mạch máu nhỏ", "Thần kinh và mạch máu"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "be17918a710a4e7b89999e97cda2af7e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Cơ chế bệnh sinh của ĐTĐ (Đái Tháo Đường)?", "options": ["Nhiễm khuẩn", "Rượu", "Di truyền", "Tự miễn"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cd635edcc7334a0eb8e0d44b41984313", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "Để thăm dò hình thái của tuyến nội tiết thường dựa vào, trừ?", "options": ["Khám lâm sàng", "Siêu âm", "X Quang", "Chụp phóng xạ"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a21e53cd73e546779f45b5582c8b3951", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pathology"], "question": "Tuyến giáp được tạo bởi các nang tuyến và lót bởi các hàng biểu mô thuộc loại?", "options": ["Biểu mô trụ, vuông đơn", "Biểu mô lát tầng không sừng hóa", "Biểu mô trụ giả tầng", "Biểu mô chuyển tiếp"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "24cb28491d8a4c868abcd5a85f8a32b3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pathology"], "question": "Tuyến giáp là tuyến nội tiết do?", "options": ["Các sản phẩm chế tiết được đổ vào mô kẽ", "Các sản phẩm chế tiết được đổ vào hệ thống mao mạch", "Các sản phẩm chế tiết được dẫn theo đường ống riêng", "Các sản phẩm chế tiết được dự trữ trong lòng nang"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c7b01faf753544dbb9ce45b721dbb584", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Biểu hiện lâm sàng của Basedow?", "options": ["Bướu cổ và bình năng giáp", "Bướu cổ và nhược năng giáp", "Bướu cổ và kèm um", "Bướu cổ và ưu năng giáp"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a2bdebc25edd479183dae55a0977d6d2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pathology"], "question": "Trong bệnh bướu giáp đơn thuần các nang giáp có thể thay đổi hình thái như?", "options": ["Dãn rộng các TB tăng chiều cao", "Teo nhỏ lòng chứa đầy chất keo", "Dãn rộng các TB hình dẹt", "Dãn rộng các TB giống với TB bình thường"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f81abdc37a3f4509837aca5d79a78fde", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pathology"], "question": "Trong tuyến giáp hormon được tiết ra do tế bào?", "options": ["Tế bào không bào hấp thụ", "Tế bào có lót quanh nang tuyến", "Tế bào cận giáp", "Tế bào nội mô mao mạch"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f7c20f594a694a71a1ea30302d43aee5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pathology"], "question": "Trong bệnh Basedow các nang giáp có thể thay đổi hình thái như?", "options": ["Dãn rộng, lòng nang chứa đầy keo, các TB loạn sản", "Dãn rộng, lòng nang chứa ít keo, các TB quá sản tạo nhú", "Dãn rộng, lòng nang chứa đầy keo, các TB dẹt", "Dãn rộng, lòng nang chứa đầy keo, các TB bình thường"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0e0cae9ca75343fe8481e8df2d3a4424", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Biểu hiện lâm sàng của bệnh bướu cổ đơn thuần là?", "options": ["Bướu cổ và bình năng giáp", "Bướu cổ, lồi mắt và cường năng giáp", "Bướu cổ, kèm nhược năng giáp", "Bướu cổ, kèm viêm"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d3d38a8dbbba47479d6e6aee699daa94", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pathology"], "question": "Trong khoảng kẽ Basedow không có thành phần nào?", "options": ["Lympho", "Đại thực bào", "Tương bào", "BC đa nhân trung tính"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5408ff77b6b1487a98ed1691fa49efa5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hậu quả nặng nề hơn cả khi bị suy tuyến giáp do thiếu iod", "options": ["RLCH nước", "Rối loạn thân nhiệt", "RLCH protid, lipid (giảm sinh trưởng)", "Suy giảm trí tuệ, trí nhớ"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3fa18438e021430aac18b7ff938d16c1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Psychiatry"], "question": "Trước phản ứng stress cơ thể phản ứng kích ứng qua", "options": ["GĐ đề kháng", "GĐ suy kiệt", "Giai đoạn chống lại: pư báo động", "Hội chứng kích ứng thương qua 3 gđ này"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "16700dbb36a64881b7f00bb2a6caa53b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Cặp nội tiết tố nào tham gia hiệu quả nhất trong cơ chế đề kháng", "options": ["Adenalin, thyroixn", "Glucocorticoid, glucagon", "Adenalin, Glucocorticoid", "Adenalin, cortisol"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "83e2cb3ff6e24ce2bb59493a65f3f4df", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Béo mặt và thân gặp trong bệnh cảnh sau, trừ", "options": ["Phù sinh dục", "Bệnh Cushing", "HC Cushing", "Suy sinh dục"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2cc768c54a8c4da0b62841b118c26878", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Orthopedics"], "question": "Loãng xương gặp trong", "options": ["ĐTD", "Basedow", "Cushing", "Cường giáp"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b02a07a2d9da4fcdad290ba9c142118f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology"], "question": "Cơ lực lúc đầu khỏe xong giảm dần gặp trong", "options": ["Basedow", "Simmonds", "Addison", "Sheehan"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a661509f0a964389a61809c38fdb8352", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology"], "question": "Triệu chứng run tay Basedow xauast hiện khi", "options": ["Nghỉ ngơi", "Xúc động", "Tập trung cao", "Thường xuyên"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9d72ca8b085b4980b69fa698f6ae2230", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "RL tiêu hóa ở bệnh nhân Basedow biểu hiện", "options": ["Phân khô, rắn", "Khó tiêu", "Phân lỏng, nát", "Đầy hơi"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e3313a4234be407081704193073f6904", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Tuyến giáp có hình dạng và ví trí cố định tại thời điểm nào của bào thai?", "options": ["Tuần lễ thứ 6", "Tuần lễ thứ 3", "Tuần lễ thứ 9", "Tuần lễ thứ 12"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7222f2d7cc09425ca058b102a16f365a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Nhận định đúng là quá trình phát triển tuyến giáp trong thời kỳ bào thai?", "options": ["Giai đoạn đầu thai kỳ, tuyến giáp hoạt động phụ thuộc trục hạ đồi tuyến yên", "Mầm giáp phát triển từ chỗ dày lên của liên bào nền hầu vào tuần lễ thứ 3 của bào thai", "Giai đoạn sau thai kỳ, tuyến giáp hoạt động không phụ thuộc trục hạ đồi tuyến yên", "Tuyến giáp bắt đầu hoạt động vào cuối tuần thứ 5 của bào thai"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9821c5f131a1404b88235c6ab2366bc5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Võ thượng thận tăng sả xuất cortisol vào thời điểm nào của bào thai?", "options": ["Tuần thứ 35", "Tuần thứ 32", "Tuần thứ 30", "Tuần thứ 37"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1b02174d417441e6b867662467e38e22", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Nói về hoocmon ACTH tuyến yên câu nào đúng", "options": ["Điều hòa bài tiết do cơ chế điều hòa ngược (- ) và cả điều hòa ngược (+)", "Bài tiết nhiều về ban đêm", "Không bị ảnh hưởng bởi hóc môn vùng Hạ đồi", "Kích thích tủy thượng thận tăng tiết cortisol"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3ecba75230494515a778cf0dcc1b3009", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology"], "question": "Các biểu hiện sau đây đều là triệu chứng của u tuyến yên tăng tiết GH, ngoại trừ", "options": ["Tăng kích thước các cơ quan nội tạng", "Giảm tổng hợp protein", "Đái đường", "To đầu ngón"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f3ec93dca29444658b3daaca37f6d17c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Nói về hoocmon của vùng Hạ đồi hoomon nào sau đây không cùng nhóm với các hoocmon kia", "options": ["GnRH", "CRH", "PIH", "TRH"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9a6684f1f26b44a9be021f22d8cca26c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Nói về hoocmon vùng Hạ đồi và hoocmon tương ứng ở tuyến yên câu nào sau đây sai", "options": ["CRH- ACTH", "GnRH - GH", "PIH- Prolactin", "TRH _TSH"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "75729fc2b6794b0bb8aa9fc4d5fc24f6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Trong những hoocmon vùng Hạ đồi sau đây hoocmon nào không cùng nhóm với các hoocmon kia", "options": ["CRH", "PIH", "TRH", "GnRH, GHRH"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fa98e810fe08479089145a5b25e1b271", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Trong cơ chế tác dụng của hóc moon qua chất truyền tin thứ hai, chất truyền tin nào đóng vai trò chủ yếu của các hócmoon", "options": ["GMP vòng", "Diacylglycerol(DAG)", "AMP vòng", "Inositol triphosphate (IP3)"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a69547f82261437a9c4bbe5599c68a84", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Theo nhịp sinh học nồng độ hormone ACTH của Thùy trước tuyến yên được tiết ra cao nhất vào khoảng thời gian nào trong ngày", "options": ["Nửa đêm về sáng", "10 giờ đến 12 giờ trưa", "6giờ đến 8 giờ sáng", "16 đến 22 giờ"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "67f0d3d558be47d7bbbaee572b707cca", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nói về hoóc môn prolactin của tuyến yên câu nào đúng", "options": ["Làm tăng bài xuất sữa", "Có tác dụng ức chế sự rụng trứng", "Tăng 10 đến 20 lần khi bắt đầu có thai", "Chỉ có ở người nữ"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4d3afd56e6544040b3216d6b7d7c7a99", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Khi nồng độ glucose huyết tương cao hơn ngưỡng glucose của thận thì", "options": ["Ống lượn gần không có khả năng tái hấp thu hết glucose trong dịch lọc cầu thận", "Mức tái hấp thu glucose của ống lượn gần đã đạt được trị số cao nhất", "Bắt đầu xuất hiện glucose trong nước tiểu và đây là dấu hiệu để chẩn đoán bệnh đái đường", "Bắt đầu xuất hiện glucose trong dịch lọc cầu thận"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "312942103c254dbb9570b946e4fa5997", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Cái hấp thu glucose ở ống thận", "options": ["Tái hấp thu glucose phụ thuộc vào nồng độ glucose máu", "Glucose được tái hấp thu hoàn toàn ở ống lượn gần khi glucose máu dưới 180 g%", "Glucose được tái hấp thu theo cơ chế chủ động Nguyên phát", "Glucose được tái hấp thu ở tất cả các đoạn của ống thận"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8470c7cbd3514a72958daabe6249d167", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Cách học môn của tủy thượng thận sẽ tăng tiết trong những trường hợp nào sau đây, ngoại trừ", "options": ["Stress", "Thời tiết nóng", "Hạ đường huyết", "Cường giao cảm"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3872013bb03c4b7bb8aa981c5436db81", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology"], "question": "Tác dụng chính của testosterone sau dậy thì", "options": ["Đưa tinh hoàn từ ổ bụng xuống bìu", "Thúc đẩy biệt hóa tinh trùng giai đoạn đầu", "Thúc đẩy biệt hóa tinh trùng giai đoạn cuối", "Phát triển dương vật"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a74d3701f69048e39c9e55de46e203b7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology", "Pediatrics"], "question": "Vai trò testosterone trong thời kỳ bào thai", "options": ["Làm xuất hiện đặc tính sinh dục thứ phát", "Biệt hóa Trung khu sinh dục ở vùng hạ đồi đưa tinh hoàn xuống bìu", "Tạo feedback âm điều hòa bài tiết testosterone", "Biệt hóa tinh trùng giai đoạn cuối"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8f049f4e98c04437a73a42fd92c11a0f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Sự ức chế bài tiết LH của thùy trước tuyến yên ở người nam được thực hiện qua cơ chế điều hòa ngược do", "options": ["Sự gia tăng nồng độ testosterone", "Sự gia tăng nồng độ Inhibin", "Sự sụt giảm nồng độ inhibin", "Sự sụt giảm nồng độ testosterone"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5a1d899b6e81489484872541409d6d1c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tổ chức cá nằm giữa các ống sinh tinh trong cấu trúc của tinh hoàn", "options": ["Chứa các tế bào sertoli phục vụ cho sự phát triển của các tế bào sinh tinh", "chứa các tế bào leydig có nhiệm vụ bài tiết testosterone", "Cung cấp các tinh nguyên bào cho các ống sinh tinh", "Tổng hợp và bài tiết hormone inhibin"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e29a285056a74289aeae27578c0aa0d7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Sự bài tiết FSH của Thùy trước tuyến yên ở người Nam sẽ bị ức chế bởi tác dụng điều hòa ngược của", "options": ["Inbihin", "Dihydrotestosterone(DTH)", "Testosterone", "LH"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9de97974ab3f4657bace8c940ef7cfcc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Nói về điều hòa bài tiết Hoóc môn tuyến tụy câu nào đúng", "options": ["Khi glucose máu tăng > 130mg% tuy sẽ tăng tiết Insulin", "Thần Kinh phó giao cảm giảm tiết Insulin", "Thần kinh giao cảm tăng tiết Insulin", "Khi glucose máu giảm < 70 mg% tụy sẽ tăng tiết glucagon"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "daa4bd35e99746b7a5fe46f7a89f0c3e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Adrenalin có tác dụng làm tăng đường huyết vì", "options": ["Tăng hấp thu glucose ở ruột", "Giảm thoái hóa glucose ở tế bào", "Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan", "Tăng tạo đường mới"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8f72cf88eb3942a491ca9dbdc719462a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Nồng độ hormon aldosteron trong máu tăng dẫn đến", "options": ["Tăng tái hấp thu ion na+ ở ống thận", "Tăng thể tích nước tiểu", "Tăng bài xuất ion na + ra nước tiểu", "Tăng tái hấp thu HCO3 - ra nước tiểu"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8fefad45b2ba47e28ecce73da8fcc38f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hooc môn giáp tác động lên các mô đích sau đây ,ngoại trừ", "options": ["Tế bào biểu mô ruột non", "Tuyến sinh dục", "Ống thận", "Hệ thần kinh"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cb7fb8272942414bb5a1299a0ae85656", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Triệu chứng gợi ý chẩn đoán bệnh nhiễm độc tuyến giáp (do bài tiết quá nhiều t3 -t4):", "options": ["Mạch 65 lần trên phút", "Giảm Trọng lượng cơ thể", "Nồng độ TSH huyết tương tăng", "Chuyển hóa cơ sở giảm dưới 20%"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0376870b4f904866ba3ca3232dbd9df8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Sự tổng hợp hormon giáp xảy ra ở", "options": ["Ở trong lòng nang giáp", "Ở cực mạch máu của tế bào nang giáp", "Trong tế bào nang giáp", "Ở cực đỉnh của tế bào nang giáp"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "261a4bef30bc406ba73db679b3a3ccca", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Nói về các hoocmôn thì sau tuyến yên câu nào đúng", "options": ["Thể tích dịch ngoại bào tăng sẽ ức chế bài tiết ADH", "Bài tiết do cơ chế điều hòa ngược", "Oxytocin làm tăng bài tiết sữa", "Do thùy sau tuyến yên tổng hợp và bài tiết"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2e450771cded4d1ca5dd558db21fc48b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Insulin là một pedtid hormon?", "options": ["Có 39 acid amin", "Có 29 acid amin", "Có 51 acid amin", "Có 41 acid amin"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c6bcb52e084549be9aff06d0386d9cf3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Glucagon?", "options": ["Là một pedtid hormon cấu tạo bởi 39 acid amin", "A và C đúng", "Có tác dụng làm tăng đường huyết", "Có tác dụng làm hạ đường huyết"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "de36fb7fdb7f41f3954fab48223610de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Có thể cho kết quả xét nghiệm đường niệu dương tính giả khi dùng:", "options": ["Lasix", "Acid Ascorbic", "PhenylButazon", "Phenolbarbital"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cf4e7a703c404be58abc7a55f12e2266", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Amoxycillin dùng liều cao có thể cho kết quả dương tính giả khi xét nghiệm đường niệu bằng phương pháp khử.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8dfa16978ec848ecaf5233724c1955fe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Nguyên nhân của bướu giáp thể hòn (cục, nhân) có phải là do cơ chế tự miễn không?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cd00279027474beda4cd4cf6e86650ce", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Surgery"], "question": "Về mô học, cấu trúc tuyến giáp gồm các tiểu thùy được ngăn cách bởi mô liên kết thưa nên rất dễ bóc tách khi phẫu thuật?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9a892fe77b9e46a2a519261385e43692", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Đối với bệnh nhân cường giáp Basedow, việc chọc hút tế bào bằng kim nhỏ bị chống chỉ định?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b04f935116844349b78b62b5d23b43a0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pathology"], "question": "Nguồn gốc của bướu giáp đơn thuần từ tế bào?", "options": ["Tế bào sợi", "Tế bào nang tuyến (túi tuyến)", "Tế bào cận nang", "Tế bào mạch máu"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f5eca5a341ca4312bab1c7347e07f8ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pathology"], "question": "Trong bướu giáp đơn thuần có những tổn thương gì, trừ một?", "options": ["Tăng sản tế bào", "Chọn A B", "Phì đại tế bào", "Dị sản tế bào"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "904b3c0b83094169ab41f5efa0ee36ef", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Nguyên nhân gây bướu giáp đơn thuần còn có tên goi, trừ một?", "options": ["Thiếu Iod cho nhu cầu chuyển hóa cơ thể", "Chất hóa học (muối lithium, cobalt, thuốc kháng giáp tổng hợp)", "Giả thuyết tự miễn dịch", "Tác nhân vi sinh vật"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0402b1a1bf5a4b54b86ece2779e66c9b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Bướu giáp đơn thuần về đại thể chia ra các loại, trừ một?", "options": ["Bướu giáp lan tỏa", "Bướu giáp đa hình", "Bướu giáp hỗn hợp", "Bướu giáp thể nhân"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e947bd2c660e4b10af5ac8231ace18af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Endocrinology"], "question": "45. Ung thư biểu mô tuyến giáp hay gặp ở tế bào nào nhất?", "options": ["Tế bào nang tuyến (túi tuyến)", "Tế bào mạch máu", "Tế bào cận nang", "Tế bào sợi"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d032755e5cd045aa9cb8169eaf6a1a16", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Endocrinology"], "question": "46. Loại ung thư biểu mô tuyến giáp nào xuất nguồn từ tế bào C?", "options": ["Ung thư biểu mô dạng tủy", "Ung thư biểu mô dạng nang", "Ung thư biểu mô dạng nhú", "Ung thư biểu mô kém biệt hóa"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1a6c2d12e8a042ec8ac81235d5da75a5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Endocrinology", "Pathology"], "question": "49. Hình ảnh nhân thủy tinh mờ và thể cát gặp trong ung thư biểu mô tuyến giáp thế nào?", "options": ["Ung thư biểu mô kém biệt hóa", "Ung thư biểu mô tủy", "Ung thư biểu mô nang", "Ung thư biểu mô nhú"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2010c7afbc0b4b8abd54a5263ebed6ef", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Endocrinology", "Pathology"], "question": "52. Tính chất ác tính của ung thư biểu mô tuyến giáp thể nang được biểu hiện ở?", "options": ["Không bào bất thường", "Hình thái tế bào", "Sự xâm nhập tế bào u vào vỏ bao và mạch máu", "Phân bào bất thường"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3d66da33d76c495a9f3dc7c592af070b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Tiểu đường ít gây tổn thương vi mạch ở:", "options": ["mắt.", "ruột", "da.", "thận."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "93dd1b54d0ec4c6e9e0216a433a7a891", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pathology"], "question": "Không bào hấp thụ hay gặp trong bệnh tuyến giáp", "options": ["Bệnh Basedow", "viêm tuyến giáp", "bướu keo tuyến giáp giai đoạn tạo nốt", "ung thư típ nhú"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "35b3d1228ca549dbb564620840507fa1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology"], "question": "Ung thư tuyến giáp thường gặp:", "options": ["Bướu giáp bình giáp", "Ở nam giới", "Tế bào nang tuyến typ nang", "Nhiễm độc giáp"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "32f877a2ba7c4889a58b04c53a707f4e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Basedow thuộc nhóm bệnh nào của tuyến giáp sau đây:", "options": ["Suy giáp, lan tỏa", "Cường giáp, giả u", "Cường giáp, giả nốt", "Bình giáp, lan tỏa"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "57444b42eee346c0814f0b97d65174cf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Trong hội chứng tăng aldosteron nguyên phát hoạt tính renin huyết tương tăng.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c1d5d100076e4605b9763a050d25ef22", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Glucose được tái hấp thu ở tất cả các phần của ống thận", "options": ["sai", "đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a253c007a5ff48a99135454c3f12d4d1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Aldosterol làm tăng tái hấp thu Na+ ở ống lượn xa và ống góp", "options": ["sai", "đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6ae9a466a88f4f0681ad17f1b2ac448e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Quá trình tái hấp thu Na+ mạnh ở ống lượn xa nhờ sự hỗ trợ của aldosteron", "options": ["sai", "đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "da718fe4fbf5440ab68c62d493ed9b4f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Angiotensinogen là hormon do thận bài tiết ra", "options": ["sai", "đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "614ebe543419422db3c005b0e4bd87f4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Aldosteron có tác dụng tái hấp thu Na+ ở ống lượn gần?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "077142389081438ea126f41e1bd36428", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "ADH làm tăng tái hấp thu nước ở quai henle?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e7e80311b61e44f69d0e1718d5df1bb5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Khi thiếu ADH, dịch lọc được tái hấp thu nhiều nhất ở ống lượn gần?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "80f6844ed40842e6bf01bdaa0df50f45", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Khi có ADH, dịch lọc được tái hấp thu nhiều nhất ở ống lượn xa?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "059b9a84db2849bf9d0c1f471abca0e1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Glucose được tái hấp thu duy nhất ở ống lượn gần?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ca157a9fdfde4572bfb10485d84a4810", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Để tổng hợp hormone giáp, iod đi vào nang giáp và kết hợp với:", "options": ["Monoiodtyrosine", "Protein", "Thyroglobuline", "Thyroxine"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cf31360c8c66438fabfa354cf8456ca8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Tác dụng sinh lý của ADH", "options": ["Co mạch", "Câu A và B đúng", "Tăng tái hấp thu nước ở ống xa và ống góp", "Giãn mạch"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6b1b68a33f244334bd6015f82e756f3c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cho trẻ bú ngay sau khi sinh sẽ ức chế bài tiết oxytocin, đây là hormon cần thiết co cơ trơn tử cung cầm máu?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0e33df965b854993b1ccbf7dd0428257", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Dạng hoạt động hormon tuyến giáp tại tổ chức chính là triiodthyronin?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dc10de7054d743d4828b1be1012284fb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hormon calcitonin của tuyến giáp tại tổ chức chính là triiodothyronin?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d4734a118187405fb31df6b38c33bac9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hormon dạng steroid thương được gắn với globulin trong tế bào tuyến?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f6024af5fbe54d48a1d441b9f4f5f735", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hormon dạng glucocorticoid cũng có tác dụng của aldolteron?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a4da714d644a4d1ebedf077d925b35c0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Điều hòa hoạt động chủ yếu của aldosteron là hệ renin-angiotesin-aldotesron tạo ra từ thận?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2678cb3932ad4dcd87fdc4268b046ee7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology"], "question": "Adrenalin là hormon của tủy thượng thận và còn được bài tiết từ sợi thần kinh giao cảm?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c46a04ee6bbb4a538f20e6b4c8df36b2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Insulin là hormon duy nhất trong cơ thể gây hạ đường huyết?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3469c2bea2e34d63bbdbbe61a9287e81", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Insulin làm tăng thu nhận acid amin vào tế bào?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "85b619aaa21e4027828918b8f7fe69d8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Insulin hoạt động tại tế bào qua cơ chế AMP vòng?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ce27955585c64d119a605a34a44c6c44", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "FSH và LH được bài tiết gia tăng khi người phụ nữa có thai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d3df4d27bdbe4a0f82982aca12accf3c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Phù niêm là biểu hiện sự thay đổi áp suất keo trong nhược năng giáp?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6c1b593da7f743e2b2e1f8d4b39c0d23", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hormone được xem là chất truyền tin thứ 1 và AMPv là chất truyền tin thứ 2;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': True}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': False}]", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fd5b4db8271e4337acf3cb64effe3fbe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Để duy trì nồng độ hormone luôn hằng định cũng như đảm bảo cho hoạt động cơ thể, tất cả các hormone được bài tiết theo cơ chế điều khiển ngược;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': False}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': True}]", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "96f9511dcc564f239cd4cd0af4579cb8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology"], "question": "Tất cả hormone do vùng dưới đồi bài tiết sẽ theo con đường mạch máu lên tuyến yên;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': False}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': True}]", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a8637ab1b20d4693b2395872b5ba75a1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Nồng độ glucose máu giảm, nồng độ acid béo giảm, thiếu protein kéo dài làm tăng tiết GH;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': True}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': False}]", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3d8fa914c5d8459db3455747f3d22789", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Khi áp suất thẩm thấu giảm, nhân trên thị bí kích thích sẽ truyền tín hiệu đến thùy sau tuyến yên và gây bài tiết oxytocin;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': False}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': True}]", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "489c7cdbcf4a412cb0628ba3dd66612b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Cùng với sự phóng thích T3, T4, thì T2 và T1 cũng được phóng thích nhưng với nồng độ thấp hơn;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': False}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': True}]", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d2d989b67cb644b295917199e5ae530f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "T4,T3 tự do được ức chế ngược sự bài tiết TSH;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': True}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': False}]", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ab6cdd08eaaf4fd0b1a2e714fbd20811", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Nồng độ TSH tăng cao trong máu có thể do bệnh lý tuyến giáp;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': True}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': False}]", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8016a0a33c55476fa6825f868aab6429", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Nồng độ GH cao nhất ban ngày 3-4 giờ sau bữa ăn;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': True}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': False}]", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "52b9e6f67cf34b94b2376e26a01f5fd0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi người phụ nữ có thai prolactin tăng dần từ tuần thứ 5 năm của thai kỳ cho tới lúc sinh, gấp 10 đến 20 lần bình thường và duy trì cho đến khi ngừng cho con bú;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': False}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': True}]", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f3282465581b4298b45e8f28f1b67b22", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Khi áp suất thẩm thấu giảm, nhân trên thị bị kích thích sẽ truyền tín hiệu đến thùy sau tuyến yên và gây bài tiết ADH;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': False}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': True}]", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f52ae3b61c48431fb1088de26da01493", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "ở tuyến giáp bình thường, bơm idoe tập trung iod tại tuyến giáp gấp 30 lần trong máu;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': True}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': False}]", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0af32c23c88e4f499554f13afa341c42", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Ở tuyến giáp tăng hoạt động, sự tập trung iod có thể tăng đến gấp 150 lần;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': False}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': True}]", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9e7e35f8e924460f8f9b72d1f65a67d5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Cùng với sự phong thích T3, T4 thì T1, T2 cũng được phóng thích nhưng không được tiết vào máu;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': True}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': False}]", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f6fa01b4c6d041478c1c785b46203bc4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Cường giáp trong bệnh Graves (Basedow) có TSH giảm, có khi bằng 0;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': True}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': False}]", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2300e8478c4941cfac233ebd0756811b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Calcitonin làm giảm nồng độ canxi huyết tương cùng với hormon cận giáp?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "896c35054122419f881008002fb2a756", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Nếu cắt bỏ hai phần vỏ con vật sẽ chết trong vài ngày đến vài tuần do rối loạn điện giải?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5455166aa665496eabfe680d533b3515", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Infectious Diseases"], "question": "Corticoid gây giảm kháng thể, do đó sử dụng cortisol dài ngày dễ nhiễm khuẩn?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9f9c6691e82e4c448ec4d52b2fc034b4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Nồng độ aldosteron tăng cao có thể làm giảm thể tích dịch ngoại bào?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "95225f01bd004d9eb9136f1316c5c301", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology"], "question": "Tác động sinh lý bài tiết hormon tủy thượng thận thì chỉ do hệ thần kinh?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c6bf776e18d340c7a30c75af5a14ee7d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "21.sự phóng noãn chỉ xảy ra khi có sự hợp đồng giữa các loại hocmon:", "options": ["FSH-LH", "HCG-LH", "FSH-HL", "FSH-LRF"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "11e2e656db6a4a0795516f5dbc4297bc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "HCG là hocmon hướng sinh dục nhau thai được tiết ra từ:", "options": ["Tế bào vỏ trong của trứng", "Lớp nội bào của nhau", "Tbao langhans của nhau thai", "Tế bào hạt của hoàng thể"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "167727cfaf7c4c8b8235981517d1c6ac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Estrogen được tiết ra từ:", "options": ["Lớp nội bào nuôi của bánh nhau", "Tế bào vỏ trong của hoàng thể", "Tế bào hạt của noãn", "Lớp vỏ trong của thượng thận mẹ & thai"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b91527e8c178427b940693a3176e14af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "HCG là hocmon của nhau thai nó có đặc tính nào sau đây không phù hợp:", "options": ["Xuất hiện trong máu từ ngày thứ 9 đến ngày thứ 15 sau thụ tinh", "Là hocmon hướng hoàng thể thai nghén", "Do tế bào langhans tiết ra d.có cấu trúc gần giống LH", "Là hocmon loại steroid"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4917783457ae4710bc6777376abf1c82", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Other(No Category)"], "question": "Bệnh viêm quanh răng ở người đái tháo đường", "options": ["Do đường huyết cao làm xuất hiện túi quanh răng", "Tất cả đúng", "Dễ tăng nặng", "Không khác biệt với người bình thường"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "261d11e26f224ab5afd8a6a3fbc3bba4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Hormon tác động lên sự tái hấp thu Na+ và bài xuất K+ ở ống thận:", "options": ["ADH", "Noradrenalin", "Aldosteron", "Adrenalin"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "15310bf0a3c745cfb6a738be59df3cfb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Adrenalin sau khi gắn vào recetor, nó có tác dụng hoạt hóa trực tiếp", "options": ["ATP", "Adenylcylase màng", "Protein kinase bào tương", "Phosphorylase bào tương"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "15d4e53ee3c64694a98ca03f0679e830", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tác dụng của nhóm hormon steroid lên tế bào nhận theo cơ chế:", "options": ["Giảm tổng hợp enzym phụ thuộc hormon", "Ức chế hệ thống enzym phụ thuộc hormon", "Tăng tổng hợp enzym phụ thuộc hormon", "Tất cả đều sai"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ccb48cec66894a53ab3495136d79cc39", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Recetor cảu nhóm hormon steroid có ở:", "options": ["Chỉ có ở nhân", "Bào tương và nhân tế bào", "Chỉ có ở màng tế bào", "Chỉ có ở bào tương"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "87918f5bb2f64237bc841aa54862ebf9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tại tế bào tuyến giáp có các hormon:", "options": ["Chỉ có MIT và DIT tự do", "Chỉ có T3 và T4 dưới dạng gắn globulin", "MIT, DIT, T3,T4 dưới dạng kết hợp globulin", "Chỉ có MIT và DIT dưới dạng gắn với globulin"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "353823e2e5bb4f15a2c128bf6a8b2d48", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Quá trình tổng hợp catecholamin lần lượt qua các phản ứng", "options": ["Phe→Tyr→DOPAmin→DOPA→Nor adrenalin→ Adrenalin", "Phe→Tyr→DOPA→DOPAmin→ Adrenalin→ Nor Adrenalin", "Phe→DOPA→Tyr→DOPAmin→Nor adrenalin→ Adrenalin", "Phe→Tyr→DOPA→DOPAmin →Nor adrenalin→ Adrenalin"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cdff19ef3e034d578c5069c80cea76f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Những hormon nào sau đây thuộc nhóm Androstan", "options": ["Glucocorticoid, Minerano corticoid", "Testosteron, Glucocorticoid", "Androsteron, Minerano corticoid", "Testosteron, Androsteron"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d043173c98db40208f6b67faa3f5d633", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Những hormon sau đây thuộc nhóm Pregnan?", "options": ["Testosteron, Minerano corticoid", "Testosteron, Glucocorticoid", "Progesteron, Glucocorticoid", "Androsteron, Minerano corticoid"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0506679ec61642789179ebc8f918ce70", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Quá trình tổng hợp MIT và DIT được thức hiện ở đâu?", "options": ["Ruột và tế bào tuyến giáp với sự tham gia của TSH", "Chỉ ở tế bào tuyến giáp với sự tham gia của TSH", "Ruột và tế bào tuyến giáp không có sự tham gia của TSH", "Chỉ ở tế bào tuyến giáp không có sự tham gia của TSH"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "892fd984e07c4562bd1b5f04f5251fda", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Sự tạo iodua (I-) thành iod nguyên tố (I0) được thực hiện ở tế bào tuyến với sự tham gia của?", "options": ["H2O, Enzym kinase, TSH", "H2O2, Enzym dehydrogenase, TSH", "H2O2, Enzym kinase, TSH", "H2O2, Enzym peroxidase, TSH"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d019b6e19eec4562b66121325cefab3d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Dùng MIT (Methyl thiouracin) trong các trường hợp:", "options": ["Cường năng cận giáp", "Nhược năng tuyến giáp", "Cường năng giáp trạng", "Bệnh của tuyến giáp"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "75407a4f01c045b6822c9842da016228", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Dùng MIU (Methyl thiouracin) trong các trường hợp?", "options": ["Cường năng cận giáp", "Cường năng giáp trạng", "Bệnh của tuyến giáp", "Nhược năng tuyến giáp"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0475ff80f9dd419883a5c71f4ec2e332", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Quá trình chuyển hóa chất nào xảy ra mạnh chiếm ưu thế ở thận?", "options": ["Chuyển hóa protid", "Chuyển hóa Glucid", "Tất cả đều sai", "Chuyển hóa lipid"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fd9309a6328741bfb7b159a1f185a4e3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Chất nào là nguồn cung cấp chính NH3 ở thận?", "options": ["Acid uric", "Ure", "Glutamic", "Glutamin"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "21426027fe874dfda35a7ce0c59e8b6e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Những coenzym nào sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp acid béo:", "options": ["NAD, NADHH", "NADP, NADPHH", "Glutathion dạng khử và dạng oxy hoá", "FAD, FADH2"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6bbac87942114de489f7f35b24da52f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Đây là sản phẩm thuộc chu trình pentoé, phản ứng này có tên enzym và sản phẩm tạo thành là gì? (2) Sed.7P + PGA ---->", "options": ["Transaldolase, F6P + PGA", "Transaldolase, F6P + Ery.4P", "Transcetolase, F6P + Ery.4P", "Transcetolase, F6P + PGA"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0d74d60dbade4e97baeb5c8404f25e38", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Trong thoái hoá hiếu khí acid pyruvic dẫn tới acetylCoA, các coenzym tham gia theo thứ tự lần lượt là:", "options": ["TPP, HSCoA, Acid lipoic, FAD, NAD", "TPP, Acid lipoic, HSCoA, NAD, NAD", "TPP, HSCoA, NAD, FAD", "TPP, Acid lipoic, HSCoA, FAD, NAD"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4f0c1a100f7a438aaeb1096542b98a74", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Khi Glucose máu tăng cao, cơ thể điều hoà bằng cách: 1. Tăng tổng hợp enzym glucose-6-phosphatase 2. Giảm tổng hợp enzym glucose-6-phosphatase 3. Tăng tổng hợp enzym glucose styetase 4. Giảm tổng hợp enzym glucose styetase 5. Tăng tân tạo đường Hãy chọn tập hợp đúng", "options": ["2,4", "4,5", "1,2", "2,3"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a0f6f8e87bd3495ab0737a9aca970e03", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "GPT xúc tác phản ứng nào sau đây?", "options": ["Glutamat + Phenylpyruvat Oxaloacetat + Phenylalanin", "Alanin + α-cetoglutarat Oxaloacetat + Glutamat", "Alanin + Oxaloacetat Pyruvat + Aspartat", "Alanin + α-cetoglutarat Pyruvat + Glutamat"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "02bab40e5b2948788224589f87f63e7a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Chọn câu đúng:", "options": ["Chu trình Krebs liên quan với chu trình Ure qua Citrulin", "Con đường đường phân cung cấp Ribose-5P và NADHH+", "Oxaloacetat của thoái hoá glucid kéo theo acetylCoA của β-Oxy hoá acid béo vào chu trình Krebs", "SusuccinylCoA tham gia vào quá trình tạo globin"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "978092e989974a3394d77ba9f6e7295b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Trong chuỗi phản ứng dưới đây: Glucose Glucose-6-P ? Glycogen", "options": ["Fructose-1P", "Fructose-1,6-P", "Fructose-6P", "Glucose-1P"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cfbaa386945444e185884c469ec21c64", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Nói về chu trình Krebs: 1. Từ Citrat Isocitrat được xúc tác bởi enzym có tên là Citrat-Isomerase 2. Từ Citrat Isocitrat là phản ứng trực tiếp 3. Từ Oxalosuccinat α-cetoglutarat là phản ứng loại CO2 4. Từ SuccinylCoA Succinat là phản ứng tạo ATP thông qua GTP 5. Enzym xúc tác từ Fumarat Malat có tên Fumarase Hãy chọn tập hợp đúng:", "options": ["2, 3, 2004", "1, 2, 2003", "3, 4, 2005", "2, 3, 2005"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2dd93f5a10814e69bf9f48aa74d15783", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Peptid nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong điều hoà đường huyết?", "options": ["Insulin và glutathion", "Insulin và Vasopresin", "Insulin và Glucagon", "Glutathion và glucagon"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7ecc2f84cf2a46c58dee83c2aaa48992", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Nhóm cơ chất nào sau đây có thể được cơ sử dụng để tổng hợp glucose", "options": ["Lactat, acid palmitic, acid stearic", "Glycin, glycerol, mannose", "Acid palmitic, acid aspartic, glycerol", "AcetylCoA, glycerol, frutose"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2c215ef01abd43d792c8b2c6b3d63a12", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology", "Oncology"], "question": "AVM (acid vanyl mandelic)", "options": ["Có ý nghĩa trong chẩn đoán u thần kinh", "Có ý nghĩa trong chẩn đoán u tuỷ thượng thận", "Cả A, B, C đúng", "Là sản phẩm thoái hoá của cá catecholamin"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b98f1c08dd264b67be64ee336755ed4a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các hormon tuỷ thượng thận thuộc nhóm:", "options": ["Dẫn xuất của phenylalanon", "Dẫn xuất của tyrosin", "Protein và peptid", "Steroid"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4992f57618a44c62a943db9b23b67151", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Các đối tượng nguy cơ cao của bệnh thận mạn bao gồm?", "options": ["Đái tháo đường, tăng huyết áp, COPD", "Đái tháo đường, thận đa nang, cắt thận", "Tăng huyết áp, xơ gan, tiểu protein", "Dùng thuốc độc cho thận, cắt thận, suy dinh dưỡng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bbcf9349421347deab69e222a875d42e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Các giai đoạn của bệnh thận đái tháo đường theo Mogensen", "options": ["GĐ 3: Xuất hiện tăng huyết áp, suy thận", "GĐ 2: Xuất hiện protein niệu", "GĐ 1: Thận tăng mức lọc cầu thận", "Có 4 giai đoạn"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8e7a65ab785f4d52acb66d7aa76ff16f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Nhóm sulfonilureas có cơ chế", "options": ["kích thích tế bào beta tụy tiết insulin.", "Ức chế men alpha-Glucosidase làm chậm hấp thu carbohydrate", "tăng nhạy cảm của cơ và tổ chức mỡ với insulin", "Ức chế tăng sinh đường và ly giải glycogen ở gan"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "96643fb2845e4f88bd9f0a0c37b959c2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Nhóm sulfonilureas chỉ định", "options": ["đái tháo đường típ 2, người lớn, không có thai", "đái tháo đường típ 2, tiền đái tháo đường, hội chứng buồng trứng đa nang", "đái tháo đường típ 2, có chế độ ăn không ổn định", "tiền đái tháo đường, tăng đường huyết sau ăn không kèm biến chứng cấp"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2dd551755bc8428f991dcdbe64e87934", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "chỉ định dùng thuốc Metformin khi nào?", "options": ["Suy thận", "Thai nghén", "ĐTĐ 2 thể gầy", "ĐTĐ 2 béo phì"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "caa36ccfdaec46c4a14d8f5b996036db", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Metformin, ngoại trừ", "options": ["chỉ định ở người tiền đtđ và HC buồng trứng đa nang", "Thuốc nguy cơ gây hạ đường huyết khi sử dụng đơn độc", "khi dùng lâu, do đó cần bổ sung đầy đủ vitamin B12 và acid folic.", "Ức chế tăng sinh đường và ly giải Glycogen ở ga ở gan"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6e1d5b3907db4bb58d1e7a69ab2b1035", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Tác dụng phụ nào của Metformin ngoại trừ?", "options": ["Tiêu chảy, đầy bụng, nôn ói", "Hạ đường huyết", "Chán ăn có vị tanh kim loại", "Giảm hấp thu vitamin B12 và acid folic khi dùng lâu"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ceacb7961c944251b4ca25b0953b94ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Infectious Diseases"], "question": "Tác dụng phụ của SGLT-2?", "options": ["nhiễm trùng niệu sinh dục, nhiễm trùng tiểu", "Chán ăn có vị tanh kim loại", "Tiêu chảy, đầy bụng, nôn ói", "tăng huyết áp"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ba513c8a6ffa48ef93a43a1f92cc332c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Điều trị bằng ínuslin, ngoại trừ?", "options": ["Insulin mũi 2 tiêm ngày, ½ sáng ½ chiều", "Basal plus : insulin nền kết hợp với nhiều mũi tiêm nhanh", "Liều khởi trị là 0,1 - 0,2 UI/ Kg, tăng liều 1-2 lần/ tuần", "Dùng Insulin khi HbA1c > 10%"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b3380ac5d2984d3a8579b7ba2b76b405", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": ": Adrenalin sau khi gắn vào receptor, nó có tác dụng hoạt hóa trực tiếp :", "options": ["ATP", "Phosphorylase bào tương", "Protein kinase bào tương", "Adenylcyclase màng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e6cc4b235f174c14835e7568bd4df98b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Adrenalin có tác dụng gây tăng đường huyết nhờ thông qua AMPV , gây tác dụng lên hệ thống enzym chuyển hóa glycogen trong tế bào, cụ thể:", "options": ["Hoạt hóa glycogen syntetase, ức chế phosphorylase.", "Ức chế glycogen syntetase, hoạt hóa protein kinase.", "Ức chế glycogen syntetase, Ức chế protein kinase.", "Hoạt hóa glycogen syntetase, hoạt hóa protein kinase."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7b2e6ab9c10741ab89cd7d7fe9359e4d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tác dụng của nhóm hormon steroid lên tế bào nhận theo cơ chế:", "options": ["Tăng tổng hợp enzym phụ thuộc hormon.", "Giảm tổng hợp enzym phụ thuộc hormon.", "Tất cả đều sai.", "Ức chế hệ thống enzym phụ thuộc hormon."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "773a0daf2e714735860244a3a4eb96af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Receptor của nhóm hormon steroid có ở:", "options": ["Chỉ có ở bào tương", "Chỉ có ở màng tế bào", "Chỉ có ở nhân", "Bào tương và nhân tế bào"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ba3248755bf54e18986b4930ccc00b28", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tại tế bào tuyến giáp có các hormon:", "options": ["Chỉ có MIT và DIT dưới dạng gắn với globulin.", "Chỉ có T3 và T4 dưới dạng gắn globolin.", "MIT, DIT, T3 , T4 dưới dạng kết hợp globulin.", "Chỉ có MIT và DIT tự do."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "db3313ecf71240619e7133c30e5b7b56", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "COMT và MAO xúc tác các phản ứng lần lượt sau:", "options": ["MAO xúc tác phản ứng khử amin oxy hóa.", "MAO xúc tác phản ứng dehydrogenase.", "A và C đúng.", "COMT xúc tác vận chuyển và gắn nhóm -CH3 vào nhân catechol."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "db31706f482d4fad9935e42304f40fe2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Quá trình tổng hợp catecholamin lần lượt qua các phản ứng:", "options": ["Phe → DOPA → Tyr → DOPAmin → Nor adrenalin → Adrenalin", "Phe → Tyr → DOPA → DOPAmin → Nor adrenalin → Adrenalin", "Phe → Tyr → DOPA → DOPAmin → Adrenalin → Nor adrenalin", "Phe → Tyr → DOPAmin → DOPA → Nor adrenalin → Adrenalin"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "da0496eb752f421782bcd7b243e1287c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Những hormon nào sau đây thuộc nhóm Androstan:", "options": ["Testosteron, Androsteron", "Testosteron, Glucocorticoid", "Glucocorticoid, Minerano corticoid", "Androsteron, Minerano corticoid"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1be86e94f8614191808afd23f1e82015", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Những hormon nào sau đây thuộc nhóm Pregnan:", "options": ["Testosteron, Glucocorticoid", "Testosteron, Minerano corticoid", "Progesteron, Glucocorticoid", "Androsteron, Minerano corticoid"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "065e055ed5e741a29c8e66db57a990b6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Quá trình tổng hợp MIT và DIT được thực hiện:", "options": ["Chỉ ở tế bào tuyến giáp không có sự tham gia của TSH.", "Ruột và tế bào tuyến giáp không có sự tham gia của TSH.", "Chỉ ở tế bào tuyến giáp với sự tham gia của TSH.", "Ruột và tế bào tuyến giáp với sự tham gia của TSH."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c8e5c1a29b204b57b71e3fec56c417e7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Sự tạo iodua (I-) thành iod nguyên tố (I0) được thực hiện ở tế bào tuyến với sự tham gia của:", "options": ["H2O , enzym kinase, TSH.", "H2O2 , enzym peroxidase, TSH.", "H2O2 , enzym kinase, TSH.", "H2O2 , enzym dehydrogenase, TSH."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bd1ff861b55e4439a6fe6b2ec41c7799", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Dùng MIT (Metyl thiouracin) trong các trường hợp:", "options": ["Cường năng cận giáp.", "Nhược năng tuyến giáp.", "Cường năng giáp trạng.", "Bệnh của tuyến giáp."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bcacb8d0f3d94fe09a8bffadfa1c4e68", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Dùng MTU (Metyl thiouracin) trong các trường hợp:", "options": ["Bệnh của tuyến giáp.", "Cường năng giáp trạng.", "Nhược năng tuyến giáp.", "Cường năng cận giáp."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ac3d93802564442983a336cfe23712ee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Other(No Category)"], "question": "Chọn câu đúng:", "options": ["Hydroxylase đóng vai trò trong tổng hợp các hormon peptid", "Sự tổng hợp acid béo được xúc tác bởi phức hợp enzym có tên là Acid béo syntetase", "Multienzym là tập hợp của nhiều enzym xúc tác phản ứng oxy hóa- khử", "Các cytocrom được hòa tan trong bào tương tế bào"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "56438e33bdf6489fa2c197ca206086e2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Chọn câu đúng:", "options": ["Sự tổng hợp acid béo được xúc tác bởi phức hợp enzym có tên là Acid béo syntetase", "Các cytocrom được hòa tan trong bào tương tế bào", "Multienzym là tập hợp của nhiều enzym xúc tác phản ứng oxy hóa khử", "Hydroxylase đóng vai trò trong tổng hợp các hormon peptid"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "71fd213c679f4b3186ffe6eb0b703365", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Thoái hóa glucose theo con đường hexosemonophosphat (HMP) xảy ra mạnh ở các tổ chức như:", "options": ["Mô cơ, tổ chức thần kinh, thận", "Tế bào ống thận, tổ chức gan, tim", "Mô cơ, tế bào ống thận, gan", "Mô mỡ, tế bào niêm mạc ruột non, gan"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ca7de04bb56848c6ba107fbc7530059f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Mục đích quan trọng nhất của glycogenlysis ở gan là:", "options": ["Cung cấp glucose tự do, là nguyên liệu cần thiết cho sự hoạt động của gan", "Cung cấp ATP cho tổ chức gan hoạt động", "Cung cấp glucose tự do cho máu, từ đó phân phối tổ chức.", "Cung cấp glucose, là tiền nguyên liệu cần thiết tổng hợp acid glucuronic tham gia vào quá trình khử độc tại gan"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4fa3ad99596f4e77a4c22d161b0055f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Số phận của acetylCoA có nguồn gốc từ thoái hóa acid béo có thể là gì? (Chọn câu trả lời đúng nhất)", "options": ["Theo chu trình Krebs hoặc tạo tiền chất của Hb", "Tổng hợp glucid, lipid, acid béo, acid nucleic", "Tạo cetonic để gan trực tiếp sử dụng", "Thoái hóa đến cùng tạo CO2 + H2O, tạo thể cetonic, tổng hợp acid béo, tổng hợp cholesterol và một số chất khác"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "79f9559d03294c20bbac68a9f49ff551", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Thoái hóa 1 phân tử acid palmitic thành các mẫu 2 carbon cần bao nhiêu HSCoA?", "options": ["8", "7", "10", "5"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e7a0174b108c420886e7bb18f2dab5f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Thoái hóa acid béo bão hòa có số C lẻ khác với số C chẵn ở điểm nào?", "options": ["Tạo propionylCoA", "Có sự tham gia của enzym enoyl hydratase", "Tạo hợp chất trung gian là crotonyl", "Tạo acetylCoA"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "590f5f135e6c41f286c477ed5251b7d2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Nguồn cung cấp NADPHH+ cho tổng hợp acid béo là từ đâu?", "options": ["Chu trình Krebs", "Con đường hexosemonophosphat", "Phản ứng khử carbocyl oxy hóa isocitrat", "Con đường đường phân"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5df77f1baf8e42b2ae98da363d041f20", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Chất nào sau đây là chất trung gian quan trọng trong quá trình tổng hợp triglycerid và phospholipid?", "options": ["Glycerophosphat", "Acid phosphatidic", "Glycerol", "Diglycerid"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "896f5de4480e4a4ea08e82e5d828d9e2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Adenosin-methionin tham gia vào quá trình tổng hợp chất nào?", "options": ["Phosphatidylserin", "Cephalin", "Lecithin", "Sphingomelin"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0662f50f2ab447f7bf457fc10b44eb08", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Chất nào sau đây không liên quan đến sản phẩm chuyển hóa của cholesterol?", "options": ["Hormon vỏ thượng thận", "Vitamin D", "Muối mật, acid mật", "Sắc tố mật"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bf8fe199193f491dabb40718b9dd4f44", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Những coenzym nào sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp acid béo:", "options": ["FAD, FADH2", "NAD, NADHH+", "Glutathion dạng khử và dạng oxy hóa", "NADP, NADPHH+"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "499f3210a2c44315972783ab22ee1be4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Những coenzym nào sau đây tham gia vào quá trình oxy hóa acid béo bão hòa theo trình tự các phản ứng:", "options": ["NAD, FAD", "FAD, NADP", "NADP, FAD", "FAD, NAD"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "33c9bb3e9d3b49f8bbd9b74e84263087", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Sản phẩm thủy phân của lecithin gồm:", "options": ["2RCOOH, glycerophosphat, cholamin", "3RCOOH, glycrophosphat, cholin", "2RCOOH, glycerol, cholin", "2RCOOH, glycerophosphat, cholin"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2b8acffed6fb4e7fb9f517f9cfa58725", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Về tổng hợp triglycerid. Hãy chọn câu đúng:", "options": ["Có enzym diglycerid acyl transferase tham gia", "Có enzym glycerophosphatase tham gia", "Không thông qua hợp chất trung gian là acid phosphatidic trong quá trình tổng hợp", "Nguyên liệu tổng hợp là glycerol và các acid béo tự do"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ec5dcb53ec4c40f08cda626cb44e5d69", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Aceto acetylCoA được tạo thành từ:", "options": ["2.AcetylCoA loại HSCoA", "AcetylCoA + butirylCoA loại HSCoA", "2.AcetylCoA", "AcetylCoA + acid acetic"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "381eee9631234270b3ca86e990382b6b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Chọn câu đúng:", "options": ["Nguyên liệu của tổng hợp acid béo trong ty thể được chuyển từ ngoài bào tương vào, đa phần chúng là sản phẩm thoái hóa của glucid", "Ngoài bào tương không có khả năng tổng hợp acid béo mạch carbon dài", "Tổng hợp acid béo trong ty thể là sự ngưng tụ dần với malonylCoA", "Tổng hợp acid béo ngoài tương bào không cần sự tham gia của phức hợp acid béo syntetase"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0a80a429955b4ec4b326095216ff7dd2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Một chất vận chuyển trung gian có ở màng ty thể ở quán trình thoái hóa β -oxy hóa:", "options": ["AcetylCoA", "AcylCoA", "Acylcarnitin", "Carnitin"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8d70e2fd38b84639880a50c689d9c4f4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Trong quá trình thoái hóa β-oxy hóa, hoạt hóa acid béo→AcylCoA(bào tương) cần mấy ATP:", "options": ["2 ATP", "4 ATP", "3 ATP", "1 ATP"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "11e13cb0730b4d448028ffff0a48519a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Enzym xúc tác quá trình vận chuyển acylCoA từ bào tương vào trong ty thể là gì?", "options": ["Carnitin Transferase", "Acylcarnitin transferase", "Acylcartinin transferase", "Cartinin transferase"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c1549ea7e7ef48c08ab233d60ce9ed8b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Sự thoái hóa acid béo bão hòa có số carbon lẻ, sản phẩm cuối sẽ là gì?", "options": ["PronylCoA", "AcetylCoA", "PropionylCoA", "AcylCoA"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "52f8a37a887b44889002bc172af00995", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "AcetylCoA có nguồn gốc của hoái hóa acid béo, có thể chuyển hóa theo mấy con đường?", "options": ["2", "4", "1", "3"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "56ed2632c3924b96bbc7f9c867f7e5c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Ngoài bào tương và ty thể, acid béo còn có thể tổng hợp ở đâu?", "options": ["Lysosome", "Dexsosome", "Microsom", "Cả 3 đều sai"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8ff8850b756e470cbfcf1ffcba3bd884", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Tổng hợp acid béo ngoài bào tương có sự tham gia của phức hợp multienzym mà chất hoạt hóa là?", "options": ["NAD", "PDA", "ATP", "ACP"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0d3e661c788843f5a3cc7fd71e017ae1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Dùng phản ứng Felinh để phát hiện sự có mặt của fructose trong dung dịch, phản ứng này dựa trên tính chất nào của fructose?", "options": ["Tính oxy hóa của nhóm alcol", "Tính khử của nhóm aldehyd", "Tính khử của nhóm ceton", "Tính khử của nhóm alcol"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e67691062fce41b98676afdb8ba6f8bf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Sedoheptulose gặp ở?", "options": ["Dạng cetoheptose", "Dạng aldohexose", "Dạng cetohexose", "Dạng aldoheptose"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1e42b926da134a9083686a13a73295aa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Điều nào sau đây là đúng với galactose?", "options": ["Là đồng phân của glucose ở C2", "Là đồng phân dạng epimerase của glucose ở C4", "Là một cetohexose", "Tham gia cấu tạo đường mía"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d6c7c0deceb24f6782d814bf1337c368", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Nhóm chất nào sau đây có cấu trúc gồm các gốc αD-glucose liên kết với nhau bằng liên kết α-1,4-glucosid và α-1,6- glucosid", "options": ["Amylopeptin, cellulose, dextrin", "Amylose, glycogen, dextran", "Amylopeptin, glycogen, dextrin", "Cellulose, glycogen, tinh bột"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "933e525e0fe444ce91dd18f7df762515", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Dùng phản ứng Felinh để phát hiện sự có mặt của fructose trong dung dịch, phản ứng này dựa trên tính chất nào của fructose", "options": ["Tính khử của nhóm Aldehyd", "Tính khử của nhóm ceton", "Tính khử của nhóm alcol", "Tính oxy hóa của nhóm alcol"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e36276fc29c84c84b6edde4067d712ad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Đường nào sau đây thuộc polysaccarid thuần, trong cấu trúc chỉ gồm các glucose?", "options": ["Maltose, saccarose, lactose", "Tinh bột, glycogen, hyaluronic", "Glycogen, maltose, fructose", "Tinh bột, glycogen, dextran"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "11b36341d78b4f41ab3151e7282d70a9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Nhóm nào sau đây gồm những pentose", "options": ["Sacarose, ribose, deoxyribose", "Fructose, maltose, ribose", "Fructose, ribose, deoxyribose", "Ribose, deoxyribose, xylulose"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d754d5c915de45c98469468ab87efd66", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Các dạng glucid cơ bản trong cơ thể?", "options": ["Dự trữ, vận chuyển, tham gia cấu tạo chất", "Vận chuyển, chuyển đổi, dự trữ", "Vận chuyển, điều hòa, tham gia cấu tạo chất", "Dự trữ, điều hòa, vận chuyển"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "76e5ceb4da1d4df39f7fc556d489f946", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Trong phân tử GMP có các liên kết", "options": ["1 liên kết osid và 2 liên kết este phosphat", "1 liên kết osid và 1 liên kết anhydridphosphat", "1 liên kết osid 1 liên kết anhydridphosphat", "1 liên kết osid và 1 liên kết este phosphat"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b487d448694a4f56aa01f2d39939c588", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Thoái hóa glucose theo con đường hexomonophosphat mang ý nghĩa?", "options": ["Tạo năng và tạo hình", "Khử độc", "Tạo hình", "Tạo năng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "11f097eb610e466e98d9315b7ea5c4b6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Thoái hóa glucose theo con đường hexomonophosphat (HMP) xảy ra mạnh ở các tổ chức như?", "options": ["Tế bào ống thận, tổ chức gan, tim", "Mô mỡ, tế bào niêm mạc ruột non, gan", "Mô cơ, tế bào ống thận, gan", "Mô cơ, tổ chức thần kinh, thận"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "65e96a0b850a44888d74c6a33e325279", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": ": Chất nào là đồng phân dạng epime ở C2 của glucose?", "options": ["Deoxyribose", "Mannose", "Sedoheptulose", "Galactos"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "163377f7a00b48f7b830b693b58722d1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Saccarose được tạo thành từ gì?", "options": ["1 monosaccarid là α-D-glucose và β-D-glucose bởi liên kết α-β-(1,2)-osid", "2 monosaccarid là α-D-glucose và β-D-fructose bởi liên kết α-β-(1,2)-osid", "1 monosaccarid là α-D-glucose và β-D-fructose bởi liên kết α-β-(1,2)-osid", "2 monosaccarid là α-D-fructose và β-D-fructose bởi liên kết α-β-(1,2)-osid"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ec87e64e12c9479584a59cad4b475fb9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Disaccarid nào không có tính khử?", "options": ["Maltose", "Mannose", "Saccarose", "Lactose"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e43e91e8c262472bb30d3eeb672b6179", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Cấu tạo của Lactose?", "options": ["α-D-glucose và β-D-fructose bởi liên kết α-β-(1,4)-osid", "β-D-galactose và β-D-glucose bởi liên kết β-(1,4)-osid", "β-D-galactose và β-D-galactose bởi liên kết β-(1,4)-osid", "α-D-glucose và α-D-glucose bởi liên kết α-(1,4)-osid"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8a294b15ea464546982c4114310a481f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Cấu tạo của Maltose?", "options": ["α-D-glucose và β-D-fructose bởi liên kết α-β-(1,2)-osid", "β-D-galactose và β-D-glucose bởi liên kết β-(1,4)-osid", "2 phân tử β-D-glucose bởi liên kết β-(1,4)-osid", "2 phân tử α-D-glucose bởi liên kết α-(1,4)-osid"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a14b53ecf2e54306b6110c486ad0540e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Mạch Amylose cấu tạo từ?", "options": ["Gốc α-D-glucose bởi chuỗi liên kết α-(1→4)-osid(glucosid)", "Gốc β-D-glucose bởi những liên kết β-(1→4)-osid và β-(1→6)-osid", "Gốc β-D-glucose bởi chuỗi liên kết β-(1→4)- osid(glucosid)", "Gốc α- D-glucose bởi những liên kết α-(1→4)-osid và α-(1→6)-osid"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ce801d7915d34232a39739dfc0362f42", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Amylopectin gồm?", "options": ["Gốc α-D-glucose bởi chuỗi liên kết α-(1→4)-osid", "Gốc β-D-glucose những liên kết β-(1→4)-osid và β-(1→6)-osid", "Gốc α-D-glucose những liên kết α-(1→4)-osid và α-(1→6)-osid", "Gốc β-D-glucose bởi chuỗi liên kết β-(1→4)-osid"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0bd56761ca7045b9b9d44a33c36d4d6b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Thủy phân tinh bột thu sản phẩm cuối cùng là glucose nên còn có tên là?", "options": ["Glucagon", "Glucosan", "Glycogen", "Glucosamin"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9bde732b1c7c462ca6e4c683db59f1bd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Glycogen được dự trữ nhiều nhất ở đâu?", "options": ["Động vật, nhiều nhất ở cơ", "Động vật, có ở mô nhiều nhất ở gan và cơ", "Thực vật", "Động vật, chủ yếu ở gan"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2fd9d5da7ea94cbc923a35642135da14", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Glycogen có cấu trúc giống phân tử nào?", "options": ["Amylopectin", "Amylose", "Cellulose", "Dextran"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8d7db4a84501409b9099b5ec4d18ee90", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Khi hấp thụ iod, glycogen có màu gì?", "options": ["Xanh", "Xanh tím", "Đỏ gạch", "Nâu"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2c80f8777efd42349f720fa74af5a6fb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Polysaccarid tạp còn gọi là?", "options": ["Glucid chức năng", "Glucid bảo vệ", "Glucid dự trữ", "Glucid trung gian"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1ca25879d7b5401ab0d122d75f5d5c8a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Acid béo no là loại acid béo:", "options": ["Dễ bị thủy phân, hầu hết chúng là những acid béo có lợi cho sức khỏe", "Không chứa liên kết đôi trên mạch carbon", "Có nhiều trong dầu thực vật", "Có chức ít liên kết đôi trên mạch carbon"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3ad9919216434c1abd4539de58b220bf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Chọn câu đúng về acid béo không no:", "options": ["Thường có nhiều hơn trong mỡ động vật", "Là loại acid béo khó bị thủy phân và không có lợi cho sức khỏe", "Là loại acid béo không chứa liên kết đôi trên mạch carbon", "Có nhiều trong hơn dầu thực vật"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e4b6e821939642bbac922ea84bc5e32f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Một acid béo không no có 16C, dạng Omega-3 của acid này sẽ có nối đôi nằm ở vị trí nào trên mạch C ?", "options": ["C13", "C15", "C14", "C2"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e6a6807ad0d647b7a9570b1a387debe2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Loại lipid nào sau đây được coi là dạng lipid dự trữ về năng lượng quan trọng ở người:", "options": ["Triglycerid", "Phospholipid", "Cholesterol", "Glycerol"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cd3d506c5e0a44b3ab74efec9b8df837", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Chế độ ăn thiếu lipid sẽ dẫn đến sự thiếu hụt nhóm vitamin nào sau đây:", "options": ["E, C, K", "B, D, K", "B, C, K", "E, D, K"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "83c8d3462a074c32b26ff50ec9cefc63", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Đa số lipid là dạng este hóa của:", "options": ["Cholesterol và acid béo", "Acid amin và acid béo", "Glycerol và acid béo", "Alcol và acid béo"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "109816caef9a42869293e2641a2be5ca", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Chọn câu đúng:", "options": ["Mỡ động vật hay dầu thực vật đều chứa nhiều acid béo no hơn acid béo không no", "Mỡ động vật hay dầu thực vật đều chứa nhiều acid béo không no hơn acid béo no", "Mỡ động vật chứa nhiều acid béo no và dầu thực vật chứa nhiều acid béo không no", "Mỡ động vật chứa nhiều acid béo không no và dầu thực vật chứa nhiều acid béo no"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6ddfb06fc15b454a9a7d86aab46488fd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "18:2 (∆9,12) là ký hiệu của:", "options": ["Acid oleic", "Acid linolenic", "Acid linoleic", "Acid stearic"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ad476351be8b47a484934e1b0e89cef4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Lecithin là sản phẩm este hóa của:", "options": ["Acid phosphatidic với cholin", "Acid phosphatidic với inositol", "Acid phosphatidic với ethanolamin", "Acid phosphatidic với serin"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "21a6fd53e6514d128654c782ff92204a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Acid amin nào sau đây là tiền chất của hormon tuyến giáp:", "options": ["Methionin", "Selenocystein", "Tyrosin", "Cystein"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9883d8c5c0954d92bc3f477a50c9051a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Acid amin nào sau đây là tiền chất của hormon tủy thượng thận:", "options": ["Tryptophan", "Phenylalanin", "Tyrosin", "Prolin"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "99d07ec9027342f5b8728f6d2730f62c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Nhóm hormon nào sau đây có cấu tạo là peptid:", "options": ["Progesteron và glucagon", "Oestrogen và glucagon", "Insulin và glucagon", "Progesteron và insulin"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c649e82f032d4c6cafd233ad7f50b046", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Peptid nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong điều hòa đường huyết:", "options": ["Glutathion và glucagon", "Insulin và glutathion", "Insulin và glucagon", "Insulin và vasopresin"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "469274b6852241a7b04cd925059d72f3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Chọn một câu đúng nhất trong những câu sau về nguyên nhân gây ra chuyển dạ:", "options": ["Các chất Prostaglandin có vai trò cơ bản trong một chuỗi các cơ chế gây chuyển dạ", "Chuyển dạ xảy ra là do sự căng quá mức của cơ tử cung", "Nguyên nhân chính gây ra chuyển dạ là sự giảm đột ngột của 2 nội tiết Estrogen và Progesteron", "Các chất Prostaglandin có vai trò chính gây ra chuyển dạ"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "64971f8ea2664b9ba011adae74172ee7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Sự sản xuất prostaglandin trong thai kỳ đạt tỷ lệ cao nhất vào thời điểm:", "options": ["Trong 3 tháng giữa", "Bắt đầu chuyển dạ", "Trong 3 tháng đầu", "Trong 3tháng cuối"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a92419c0b91f4d58926396a80cd8b24d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nội tiết được lựa chọn trong điều trị doạ sẩy thai:", "options": ["Estrogen và Progesteron tổng hợp.", "Estrogen thiên nhiên", "Progesteron thiên nhiên", "Progesteron tổng hợp."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2b190c8f74c3431695ff47eda5a1827e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Progesteron liều cao dùng trong trường hợp doạ sẩy có thể:", "options": ["Nếu thai chết thì có thể lưu lại lâu trong buồng tử cung.", "Giúp cho phôi thai tiếp tục phát triển", "Kích thích hoàng thể thai kỳ hoạt đông tốt hơn", "Giúp cho nhau tiếp tục hoạt động tốt"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "35140ffd3545427f8f3202dd369e46b2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Sử dụng đơn độc nội tiết nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ chửa ngoài tử cung:", "options": ["Estrogen.", "Androgen.", "Growth hormone", "Progesteron."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3389f2165ac947be8be8ddc4f4a03621", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Trong trường hợp thai trứng thì:", "options": ["hCG tăng và hPL giảm", "hCG giảm và hPL giảm", "hCG giảm và hPL tăng", "hCG tăng và hPL tăng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "86718477e872447e96ef76087ef5ab22", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi so sánh nồng độ Estrogen nước tiểu trong thai thường và thai trứng ta thấy:", "options": ["Estron, Estradiol và Estriol trong thai trứng đều thấp hơn trong thai thường", "Estron, Estradiol và Estriol trong thai trứng đều cao hơn trong thai thường", "Estron, Estradiol trong thai trứng cao hơn trong thai thường - Estriol thì ngược lại", "Estron, Estradiol trong thai trứng thấp hơn trong thai thường - Estriol thì ngược lại"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "978101bbcfc3428fa2df16b4a43954e3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Về ý nghĩa của các dạng biểu đồ thân nhiệt, chọn câu đúng:", "options": ["Dù có dạng 2 pha nhưng nếu pha noãn kéo dài chứng tỏ có suy hoàng thể", "Một biểu đồ thân nhiệt bất thường chứng tỏ có sự rối loạn chức năng ở buồng trứng", "Nếu thân nhiệt ở giai đoạn sau lên xuống bất thường chứng tỏ có một tình trạng nhiễm trùng ở cơ quan sinh dục", "Nếu sự gia tăng thân nhiệt kéo dài hơn 14 ngày phải nghĩ đến khả năng có thai"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2d03e4098cfd4ef79b49e1df75750e16", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology", "Pathology"], "question": "Xét nghiệm tế bào học nội tiết nhằm mục đích, chọn câu đúng nhất:", "options": ["Đánh giá tác dụng của của progesteron và oestrogen", "Đánh giá tình trạng viêm nhiểm đường sinh dục", "Đánh giá tác dụng của oestrogen", "Đánh giá tác dụng của progesteron"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ee7808245333499786bc3a29e74dc90e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Khi nghiên cứu chất nhầy cổ tử cung ta có thể đánh giá được:", "options": ["Đánh giá ảnh hưởng của Oestrogen ngay trước ngày phóng noãn", "Đánh giá tác động của progesteron", "Nhiểm trùng âm đạo cổ tử cung hay không", "A, B, C đúng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "471379aeea7646678a884b55622b2079", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Test sau giao hợp được thực hiện trong thời điểm:", "options": ["Sau giao hợp 2-4 giờ", "Sau giao hợp 4-8 giờ", "Ngay sau giao hợp", "Sau giao hợp 8-12 giờ"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d1fa78fb167449e3bea7863ebe500278", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Thời điểm để định lượng Hormon căn bản là:", "options": ["Giữa chu kỳ kinh", "Trong nửa đầu của chu kỳ kinh", "Từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 4 của chu kỳ kinh", "Nửa cuối chu kỳ kinh"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "74671dd75dd845f6ad52413efa090017", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Dịch nhầy cổ tử cung có “hình ảnh con ngươi”, chứa dịch trong loãng, dễ kéo sợi vào:", "options": ["Chỉ A,C đúng", "Vào ngày đầu tiên sau sạch kinh", "Vào ngày rụng trứng", "Vào ngày trước kỳ kinh"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "19f81c923d2a489f94373556eee9d8a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology", "Pathology"], "question": "Để đánh giá hoạt động nội tiết của buồng trứng và sự đáp ứng nội tiết của nội mạc tử cung, cần thực hiện sinh thiết nội mạc để làm GPBL:", "options": ["Vào khoảng ngày thứ 17 đến 19 của chu kỳ kinh 28 ngày", "Vào khoảng ngày thứ 21 đến 23 của chu kỳ kinh 28 ngày", "Vào khoảng ngày thứ 13 đến 15 của chu kỳ kinh 28 ngày", "Vào khoảng ngày thứ 7 đến 10 của chu kỳ kinh 28 ngày"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e46307623205441abdbb45b277a237c3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "U xơ tử cung chịu ảnh hưởng trực tiếp của hormone:", "options": ["GnRH", "FSH", "LH", "Estrogen"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "483adb9ec110489a98b6dfc18189cd20", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "15. Tình trạng cường estrogen sẽ làm cho nhân xơ tử cung:", "options": ["Tăng kích thước", "Giảm kích thước", "Thoái hóa nước", "Ung thư hóa"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1ed6c7fd09d34c20981286d6567d2386", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "U xơ tử cung có liên quan đến hormone sinh dục nên . . .:", "options": ["U xơ tử cung sẽ nhỏ đi khi bệnh nhân bị phẫu thuật cắt 2 buồng trứng", "Khi có thai, u xơ tử cung có xu hướng nhỏ lại", "U xơ tử cung sẽ tăng kích thước ở những bệnh nhân có chu kỳ kinh đều hơn là bệnh nhân có chu kỳ kinh không đều", "U xơ tử cung chỉ lớn lên khi chu kỳ có rụng trứng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e2fd211c67734872ae924b8b1cc38f58", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "U xơ tử cung chịu tác động của hormone:", "options": ["Oxytocin", "Estrogen", "FSH", "Tất cả đều sai"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "892da73fc9f644b88f72f2a587d66365", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "U xơ tử cung chịu ảnh hưởng trực tiếp của hormone:", "options": ["GnRH", "LH", "Progesterone", "FSH"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d3ba7929de7c4b4198bbd00a05791543", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Nói về tác động của hormone (nội tiết tố):", "options": ["Estrogen có thể làm tăng kích thước của u xơ", "Thuốc đối kháng GnRh có thể làm tăng kích thước khối u", "U xơ tử cung chỉ chịu tác động của nội tiết tố ngoại sinh", "Prolactin có thể làm giảm kích thước của u xơ"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1f09cb12354e45ca9c3c0a11cf0ffcb1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Rong kinh, rong huyết tuổi trẻ:", "options": ["và B đúng", "Thường gặp ở chu ký kinh có phóng noãn", "Thường gặp ở tuổi dậy thì Nguyên nhân do cường Estrogen", "Do nồng độ Progesterone trong máu thấp"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "84525e02af0940cc8259d9b0ca5cea09", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Khối u buồng trứng gây triệu chứng rối loạn kinh nguyệt thường do:", "options": ["U nang bì", "U nội tiết", "U nang nhầy", "U nang nước"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5668f3a163bd4a08a15ad8daee43b31a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Xét nghiệm xác định sự có mặt của hormon nào sau đây có thể giúp chẩn đoán có thai:", "options": ["Estriol", "hCG", "Lactogen nhau", "Prognanediol"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8e202c3ba9674827aa66fbb1995a1ae6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Chọn xét nghiệm tin cậy nhất để xác định sự có mặt của hCG:", "options": ["Cả 3 loại xét nghiệm đều có độ tin cậy ngang nhau", "Xét nghiệm nước tiểu định lượng hCG bằng phương pháp miễn dịch", "Xét nghiệm nước tiểu định lượng hCG bằng phương pháp sinh vật", "Xét nghiệm máu định lượng hCG bằng phương pháp miễn dịch"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "685e8b8f72ba4defadd807ee18188eef", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Đối với thai chết lưu dưới 8 tuần, tất cả các triệu chứng sau đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Khối lượng tử cung có thể bình thường", "Định lượng ßhCG sau 48 giờ tăng gấp hai lần", "Siêu âm chưa có âm vang thai", "Ra máu âm đạo đỏ thẫm, dai dẳng, liên tục"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "03e703ce9cd748e891e31a224ca931a8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Vòng kinh có phóng noãn, khi có sự hợp đồng giữa các hormon nào sau đây:", "options": ["FSH và LH", "LH và FRF", "FSH và Estrogen", "hCG và FSH"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "12cd5fe4589341a7ab8f6741733fc2f7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "FSH và LH trong máu phụ nữ mãn kinh thay đổi như sau:", "options": ["FSH tăng và LH giảm", "FSH giảm và LH giảm", "FSH giảm và LH tăng", "FSH tăng và LH tăng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7fbbc10a311d464fbf23ee03d0a85035", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Nguyên nhân của vòng kinh không phóng noãn chủ yếu do:", "options": ["Suy buồng trứng.", "Không có mặt của estrogene mà có sự thay đổi nồng độ của progesterone.", "Không có mặt của progesterone mà có sự thay đổi nồng độ của estrogene.", "Thời gian hoàng thể kéo dài."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0db6a03def07475f87aea516ba44f244", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Chọn một câu đúng sau đây về tình trạng vô kinh:", "options": ["Một nguyên nhân có thể có là do cường vỏ thượng thận.", "Gọi là vô kinh nguyên phát khi đến 18 tuổi vẫn chưa có kinh.", "Gọi là vô kinh giả khi nguyên nhân từ buồng trứng chứ không phải từ tử cung.", "Chỉ có thể điều trị bằng nội tiết."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c62873927af64e46b8bd3cb668b29749", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Sự xuất hiện kinh nguyệt hàng tháng ở phụ nữ ở tuổi sinh đẻ có thể chỉ cần:", "options": ["Tăng progesteron", "Tăng estrogen", "Giảm progesteron", "Giảm estrogen và progesteron"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "25535ab0130249b3a991c26bcfbf0117", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pediatrics"], "question": "Nguyên nhân của dậy thì muộn bao gồm:", "options": ["B và C đúng", "Nguyên nhân buồng trứng", "Nguyên nhân tuyến yên", "Nguyên nhân vùng dưới đồi"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4a05fbc6c2154d719bb8d2a20c58f12f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Hành kinh là do:", "options": ["Tăng LH", "Giảm đột ngột Estrogen và Progesteron", "Tăng FSH", "Giảm Gn-RH"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "281004b0cde74c64a89c452f82352e5d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Cơ chế tránh thai của viên thuốc ngừa thai loại phối hợp là:", "options": ["Gây phản ứng viêm tại nội mạc tử cung", "Ức chế rụng trứng và làm đặc chất nhầy cổ tử cung", "Diệt tinh trùng và trứng", "Tăng nhu động của vòi trứng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ad6860644d404037902666885572b1b8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Tác dụng chính của thuốc ngừa thai kết hợp là:", "options": ["Tác dụng đến niêm dịch cổ tử cung", "Tác dụng chủ yếu đến niêm mạc tử cung", "Ngăn cản sự di chuyển của tinh trùng", "Tác dụng ức chế phóng noãn"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e92357970be74efbab331a0f24533793", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Triệu chứng nào sau đây không phải là tác dụng của viên thuốc tránh thai:", "options": ["Nám mặt", "Buồn nôn", "Tăng cân", "Đau bụng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a986e91752e6461689f7c30cc61fb765", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Cơ chế tránh thai của biện pháp cho bú vô kinh là:", "options": ["Tác dụng lên vùng dưới đồi, gây vô kinh", "Tác dụng lên vùng dưới đồi, ảnh hưởng đến sự tiết các hormon của buồng trứng, ức chế sự rụng trứng", "Tác dụng lên vùng dưới đồi, gây rối loạn kinh nguyệt, ức chế rụng trứng", "Tác dụng lên vùng dưới đồi, ảnh hưởng đến sự tiết các hormon giải phóng, ức chế sự rụng trứng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b1b2b8de2493424093860b56ee8de5ff", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Chọn một câu sai sau đây về thuốc viên tránh thai loại phối hợp:", "options": ["Có chống chỉ định ở người bị bệnh tim", "Có chống chỉ định ở phụ nữ có u buồng trứng nhỏ, nghi là u cơ năng", "Ngoài tác dụng tránh thai, có thể dùng cho người bị đau bụng kinh vì có thể làm giảm được triệu chứng này", "Có chống chỉ định ở người bị u vú"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7a3f1e9511f34a89b2eeb7154c95a3ba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Rong kinh, rong huyết tuổi trẻ:", "options": ["Thường gặp ở chu ký kinh có phóng noãn", "Do nồng độ Progesterone trong máu thấp", "A và B đúng", "Thường gặp ở tuổi dậy thì Nguyên nhân do cường Estrogen"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "88a8465bf2cf479a949cbaa8ca514acb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tình huống nào sau đây không bắt buộc phải thử đường huyết trong thai kỳ:", "options": ["Thai phụ cân nặng > 85kg.", "Tiền căn gia đình có người bị đái tháo đường.", "Đa ối.", "Đa thai."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b2c3c79e16cd48e6869530ad338c4ccd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều nào sau đây không đúng với đái đường trong khi có thai?", "options": ["Phát hiện và điều trị sớm cho những thai phụ, nên đã làm giảm đáng kể tỷ lệ tử vong chu sinh.", "Tuy được phát hiện và điều trị, nhưng vẫn có khoảng 4 - 8% dị dạng bẩm sinh.", "Ảnh hưởng lớn của bệnh này là gây tử vong 2/3 số trẻ sơ sinh trong quá trình mang thai.", "Tuy được phát hiện và điều trị, nhưng vẫn còn thai chết trong tử cung."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f60675e60ec64ed0bf416f7eeaf751f0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai phụ bị đái đường nên nhập viện ở khoa sản từ tuần:", "options": ["32-34", "30-31", "22-24", "26-28"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1f89fd589d7341f0828204e0e7cd5ee7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Yếu tố nào sau đây thuận lợi cho nguy cơ xuất hiện bệnh đái tháo đường trong khi có thai?", "options": ["Béo phì, cân nặng của mẹ vượt quá 85kg.", "Tiền sử thai lưu.", "Trong gia đình có người bị bệnh đái tháo đường.", "Tiền sử đẻ con to (4500 g), suy yếu, thai lưu, dị tật bẩm sinh, đa ối"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "30c06fa2e7a1491291bbba3d6e1d81d3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong quá trình mang thai bệnh đái tháo đường có thể gây nên nhiều biến chứng, ngoại trừ:", "options": ["Dị dạng thai nhi", "Sẩy thai tự nhiên:", "Thai to", "Thai chết sớm trong tử cung,"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0492ca2c196547ddaf92ff60116dd18e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong giai đoạn cuối của thai kỳ, có hiện tượng, ngoại trừ:", "options": ["Tăng thủy giải glucogen thành glucose ở gan.", "Có sự gia tăng các nội tiết tố gây tăng kích thích sự tiết glucagon.", "Cơ thể mẹ giảm tiết Insulin.", "Giảm dung nạp đường ở các mô ngoại biên"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c913cfa2eeb24c38bda4329a8e232dc8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Biện pháp tránh thai thích hợp nhất cho sản phụ bị đái tháo đường, đã đủ con:", "options": ["Triệt sản.", "Dùng thuốc tránh thai loại phối hợp", "Tính vòng kinh", "Nên đặt vòng tránh thai"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d9a2937da76942d4b793ebc8d186dc9b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Điều nào sau đây không đúng với đái đường type 1:", "options": ["Do các tế bào của đảo tuỵ tạng không đáp ứng với mọi kích thích của insulin", "Đây là dạng nặng, thường xuất hiện sớm khi tuổi còn trẻ.", "Ít bị biến chứng toan chuyển hoá", "Đôi khi cũng gặp ở người lớn không mập phì."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "50ec93512ce54469af85ae9d7172a346", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Về ý nghĩa của các dạng biểu đồ thân nhiệt, chọn câu đúng:", "options": ["Dù có dạng 2 pha nhưng nếu pha noãn kéo dài chứng tỏ có suy hoàng thể", "Nếu thân nhiệt ở giai đoạn sau lên xuống bất thường chứng tỏ có một tình trạng nhiễm trùng ở cơ quan sinh dục", "Nếu sự gia tăng thân nhiệt kéo dài hơn 14 ngày phải nghĩ đến khả năng có thai", "Một biểu đồ thân nhiệt bất thường chứng tỏ có sự rối loạn chức năng ở buồng trứng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7fc9ce777f6b4fa0bd22d9993a930f1c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Xét nghiệm tế bào học nội tiết nhằm mục đích, chọn câu đúng nhất:", "options": ["Đánh giá tác dụng của của progesteron và oestrogen", "Đánh giá tình trạng viêm nhiểm đường sinh dục", "Đánh giá tác dụng của progesteron", "Đánh giá tác dụng của oestrogen"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fabdc5835f27406d82bb4335f650b9b2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Khi nghiên cứu chất nhầy cổ tử cung ta có thể đánh giá được:", "options": ["A, B, C đúng", "Nhiểm trùng âm đạo cổ tử cung hay không", "Đánh giá tác động của progesteron", "Đánh giá ảnh hưởng của Oestrogen ngay trước ngày phóng noãn"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f0047771c9db4b488b6977590405aa97", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thời điểm để định lượng Hormon căn bản là:", "options": ["Giữa chu kỳ kinh", "Nửa cuối chu kỳ kinh", "Trong nửa đầu của chu kỳ kinh", "Từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 4 của chu kỳ kinh"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3dce5f7ff7544a95a0ebd8af0eb6de8b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Để đánh giá hoạt động nội tiết của buồng trứng và sự đáp ứng nội tiết của nội mạc tử cung, cần thực hiện sinh thiết nội mạc để làm GPBL vào khoảng ngày nào của chu kỳ kinh 28 ngày?", "options": ["Vào khoảng ngày thứ 21 đến 23 của chu kỳ kinh 28 ngày", "Vào khoảng ngày thứ 13 đến 15 của chu kỳ kinh 28 ngày", "Vào khoảng ngày thứ 7 đến 10 của chu kỳ kinh 28 ngày", "Vào khoảng ngày thứ 17 đến 19 của chu kỳ kinh 28 ngày"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "21e58b0d793947b584c5793bc91e1965", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Xét nghiệm tế bào học nội tiết nhằm mục đích, chọn câu đúng nhất:", "options": ["Đánh giá tình trạng viêm nhiểm đường sinh dục", "Đánh giá tác dụng của oestrogen", "Đánh giá tác dụng của progesteron", "Đánh giá tác dụng của của progesteron và oestrogen"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7d774007c5b943bb808d1850eaee4b61", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Khi nghiên cứu chất nhầy cổ tử cung ta có thể đánh giá được:", "options": ["Đánh giá tác động của progesteron", "Nhiểm trùng âm đạo cổ tử cung hay không", "A, B, C đúng", "Đánh giá ảnh hưởng của Oestrogen ngay trước ngày phóng noãn"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "673d7dc6ce7c4b79903f0cbb73ba617b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Thời điểm để định lượng Hormon căn bản là:", "options": ["Trong nửa đầu của chu kỳ kinh", "Giữa chu kỳ kinh", "Nửa cuối chu kỳ kinh", "Từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 4 của chu kỳ kinh"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dac63dd2076648e091671867cb739115", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Dịch nhầy cổ tử cung có “hình ảnh con ngươi”, chứa dịch trong loãng, dễ kéo sợi vào:", "options": ["Chỉ A,C đúng", "Vào ngày trước kỳ kinh", "Vào ngày rụng trứng", "Vào ngày đầu tiên sau sạch kinh"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "89eb7ef4e1d34733a15a6ce6429867f9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology", "Pathology"], "question": "Để đánh giá hoạt động nội tiết của buồng trứng và sự đáp ứng nội tiết của nội mạc tử cung, cần thực hiện sinh thiết nội mạc để làm GPBL:", "options": ["Vào khoảng ngày thứ 17 đến 19 của chu kỳ kinh 28 ngày", "Vào khoảng ngày thứ 21 đến 23 của chu kỳ kinh 28 ngày", "Vào khoảng ngày thứ 13 đến 15 của chu kỳ kinh 28 ngày", "Vào khoảng ngày thứ 7 đến 10 của chu kỳ kinh 28 ngày"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fec1760003df4f52acfccc8285f37fa3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Khối U buồng trứng gây triệu chứng rối loạn kinh nguyệt thường do", "options": ["U nang nhầy", "U nang bì", "U nội tiết", "U nang nước"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "640539d6abce44f4b038f4db54fc9781", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Endocrinology"], "question": "Nhóm vitamin nào sau đây không có tác dụng kích thích sinh tinh:", "options": ["Vitamin A", "Vitamin C.", "Vitamin B.", "Vitamin E."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0c83a98d2da54b32ba7db81f49d51488", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Trong điều trị hội chứng thận hư, liệu pháp Corticosteroid giai đoạn tấn công kéo dài bao lâu:", "options": ["8-12 tuần", "2-4 tuần", "12-14 tuần", "4-8 tuần"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bf1958f3990a44c2960ada6dfabb1228", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Orthopedics", "Geriatrics"], "question": "thầy quang Bệnh loãng xương câu 01.triệu chứng lâm sàng của loãng xương nào sau đây là KHÔNG phù hợp", "options": ["GD xớm thường ko có triệu chứng", "Gù lưng, giảm chiều cao ngay ở giai đoạn xớm (giảm ở gd muộn)", "Đau lưng cấp hoặc mạn", "có thể gẫy xương ở giai đoạn muộn"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "73e56d3b721842cabfab19da933369c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Điều trị Basedow với thuốc kháng giáp tổng hợp, đạt bình giáp sau giới hạn là:", "options": ["6 tháng", "2 tháng", "4 tháng", "1 tháng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0d45c023c4344a82971f82e57cb78852", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tác dụng phụ của thuốc kháng giáp, ngoại trừ:", "options": ["Phát ban nổi mề đay", "Tăng NEU", "Rối loạn tiêu hóa", "Vàng da tắc mặt, viêm gan"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e1152bec74574a978040924de08d01c0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Nguyên nhân hạ đường huyết ở những bệnh nhân không uống thuốc đái tháo đường( chọn câu sai)", "options": ["Suy gan nặng", "Suy thận mạn", "Suy giáp", "Suy thượng thận"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c0bf9dbc92e24fbe84b85cd4d34e5f33", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hạ đường huyết không nhận biết xảy ra thường xuyên ở những bệnh nhân nào?", "options": ["Dùng thuốc ức chế beta", "Thường xuyên có nhiều đợt đường huyết thấp", "Tất cả đều đúng", "Đái tháo đường lâu năm"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7dc40609620142f3be6d27bd40bab5c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Các giai đoạn của bệnh thận ĐTĐ theo Mogensen", "options": ["GĐ 2: Xuất hiện protein niệu", "Có 4 giai đoạn", "GĐ 3: Xuất hiện tăng huyết áp, suy thận", "GĐ 1: Thận tăng mức lọc cầu thận"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3fcaefcae2a6417cac68acc65c9787e7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tác dụng phụ của thuốc kháng giáp, ngoại trừ:", "options": ["Tăng BC trung tính", "Rối loạn tiêu hoá", "Phát ban, nổi mề đay", "Vàng da, tắc mật, viêm gan"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "87cdb86543ee445199b2e4fa0c834e50", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nuclear Medicine"], "question": "Chỉ định điều trị Iod phóng xạ, ngoại trừ:", "options": ["Dị ứng thuốc kháng giáp", "Người trẻ", "Có chống chỉ định điều trị ngoại khoa", "Suy tim"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fe2adfcf13e847e284121fd6b76edacc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nuclear Medicine"], "question": "Chống chỉ định của điều trị Iod phóng xạ, ngoại trừ:", "options": ["Thai nghén", "Người trẻ", "Độ tập trung Iod quá thấp", "Điều trị nội khoa thất bại"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bb7f5fd7aa594e09bd46bd06bc68b7de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Nội tiết được lựa chọn trong điều trị dọa sảy thai:", "options": ["Progesterone tổng hợp.", "Progesterone nhiên nhiên.", "Estrogene tổng hợp.", "Estrogene thiên nhiên."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9d09ad923b43483f845f25f257c0c1f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Nguyên nhân của sự xuất hiện nang hoàng tuyến trong chửa trứng:", "options": ["Gia tăng Lutein - Hormon", "Gia tăng chorionic gonadotropin", "Gia tăng Follicle - stimulating hormmone.", "Do sự bất thường về nhiễm sắc thể"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4e28493ca6544f298208dbf903046d71", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology", "Oncology"], "question": "Chọn câu SAI trong những câu sau đây về thai trứng:", "options": ["Xuất độ ở các nước Đông Nam Á cao hơn Châu Âu", "Tỷ lệ cường giáp khoảng 30 %", "Có thể có nồng độ hCG trong máu không cao", "80 - 90 % tiến triển tốt sau nạo trứng"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6149a229c4f84e29a078d6c6eebd0c55", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology", "Oncology"], "question": "Trong trường hợp thai trứng thì:", "options": ["hCG tăng và hPL giảm", "hCG giảm và hPL tăng", "hCG giảm và hPL giảm", "hCG tăng và hPL tăng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dd05f6e52ac3464da13f005eba3bf0f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Chọn câu SAI, nang hoàng tuyến là nang:", "options": ["Thường trở lại kích thước bình thường sau 8-10 tuần.", "Chỉ cần điều trị nội khoa khi xoắn hay vỡ", "Nếu to có thể chọc hút qua siêu âm hay nội soi.", "Cơ năng do kích thích của hCG."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "29b3ec7086844b0c894c2006bbc0feaf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Cơ chế tránh thai của viên thuốc ngừa thai loại phối hợp là:", "options": ["Ức chế rụng trứng và làm đặc chất nhầy cổ tử cung", "Diệt tinh trùng và trứng", "Tăng nhu động của vòi trứng", "Gây phản ứng viêm tại nội mạc tử cung"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "96953fd985f94f08acae9eee4f473da3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Tác dụng chính của thuốc ngừa thai kết hợp là:", "options": ["Tác dụng đến niêm dịch cổ tử cung", "Tác dụng ức chế phóng noãn", "Ngăn cản sự di chuyển của tinh trùng", "Tác dụng chủ yếu đến niêm mạc tử cung"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c08faa72e71444f99b251b89078a14cd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Hiệu quả của viên tránh thai phối hợp cao chủ yếu là do:", "options": ["Estrogen và progestin đều có tác dụng đồng vận lên tuyến yên làm tăng hiệu quả tránh thai", "Ức chế giải phóng LH nên ức chế phóng noãn.", "Progestin", "Chất nhầy cổ tử cung đặc lại ảnh hưởng đến sự di chuyển của tinh trùng."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "838699de403e4053aa9afca8e01c6282", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Một người phụ nữ có chu kỳ kinh nguyệt không đều (dài hoặc ngắn hơn bình thường) thì rụng trứng có thể xảy ra vào ngày. Chọn câu đúng nhất:", "options": ["Không thể xác định được khoảng thời gian xảy ra rụng trứng", "14-16 ngày sau khi sạch kinh", "Giữa chu kỳ kinh", "Khoảng 14 ngày trước kỳ kinh tới"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "73342762987e40ba8adc465a479b0484", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology", "Oncology"], "question": "Bệnh lý nào sau đây chống chỉ định dùng viên thuốc tránh thai loại phối hợp:", "options": ["Lao phổi", "U thư đại tràng", "U tiết prolactine", "U nang buồng trứng cơ năng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "770d921574a6492091a57700eb189e5e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology", "Pediatrics"], "question": "Vai trò dinh dưỡng của bánh rau, chọn một câu sai:", "options": ["Trao đổi nước và chất điện giải qua gai rau theo cơ chế thẩm thấu", "Glucose, Lipid, Protein qua rau thai dễ", "Tổng hợp các nội tiết tố Steroit", "Câu a, c đúng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7c8fe32ad92a48799548f201127d2104", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Chọn ý đúng nhất cho Ung thư tuyến giáp thể nhú?", "options": ["Tiên lượng nhìn chung không tốt", "Thuộc nhóm bình giáp, dạng nốt, tiên lượng nhìn chung xấu", "Thường gặp nhóm cường giáp", "Chiểm > 75% ung thư tuyến giáp"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f97777b11be2458aa169dda8fab38099", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology"], "question": "Chọn ý đúng nhất cho ung thư tuyến giáp thể nhú ?", "options": ["Tiên lượng nhìn chung không tốt", "Chiếm > 75% ung thư tuyến giáp", "Thuộc nhóm bình giáp, dạng nốt, tiên lượng nhìn chung xấu", "Thường gặp nhóm cường giáp"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b65c7b8642c94580aa8f334d55805e49", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Loét Zollinger – Ellison là loét dạ dày cấp tính do nguyên nhân:", "options": ["Tăng áp lực nội sọ", "U tiểu đảo Langerhans tế bào alpha ở tụy", "Do stress", "Do bỏng diện rộng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1321894d306d4f5983b3314d2ff804e9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Orthopedics"], "question": "Các hormon có thể gây loãng xương khi nồng độ tăng cao, ngoại trừ:", "options": ["T3-T4", "Cortisol", "GH", "PTH"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7a8a84b02bf446fba1855849fc9f9059", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Trung bì trung gian về sau sẽ biệt hóa thành?", "options": ["Thận, niệu quản, tuyến sinh dục, vùng vỏ thượng thận", "Thận, niệu quản, tuyến sinh dục,đôi tuyến thượng thận", "Thận, niệu quản, tuyến sinh dục, phần vỏ thượng thận, thủy tuyến yên, tuyến tùng", "Thận, niệu quản, tuyến sinh dục, thủy trước tuyến yên, tuyến ức"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "33e32a83da4a4a8cab8009d1a96f06f2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Chọn câu sai: Cường giáp:", "options": ["Mất trọng lượng", "Bướu cổ to", "Tăng cảm giác ngon miệng", "Chuyển hoá cơ bản thấp BMP"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e67a5dd5b27140a3849486c1b2db5d55", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology"], "question": "Melatonin được tổng hợp ở đâu?", "options": ["Vùng dưới đồi (hypothalamus)", "Tuyến tùng", "Tế bào tạo hắc tố", "Thuỳ sau tuyến yên"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7206f19ffcd64f5e8e2a2ed8aad66b12", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology"], "question": "Catecholamine là gì?", "options": ["P-_Hydroxy dẫn xuất của phenyl lactate", "P-_Hydroxy dẫn xuất của phenyl acetate", "P-_Hydroxy dẫn xuất của phenyl pyruvate", "3,4-_Dihydroxy dẫn xuất của phenylethylamine"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4da4198c2fbc45a7a81ce49009a47da7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Yếu tố cần thiết để glucose thành glycogen trong gan là gì?", "options": ["UTP", "GTP", "Acid pyruvic", "Acid lactic"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0eb4a19d1088462ca732c7d494ac5efc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Chọn câu sai: Hormone tham gia vào chuyển hoá carbohydrate:", "options": ["ACTH", "Vasopressin", "Glucagon", "Growth hormone"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "306d79fd830d47119073b86cfe14eee0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Enzyme được cảm ứng bởi glucocorticoid:", "options": ["Tryptophan oxydase", "Tryptophan lyase", "Tryptophan kinase", "Tryptophan pytrolase"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8893f96b41ac4eb68895ae27d980ae42", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Hormone đầu tiên trong hệ thống RAA là gì?", "options": ["Angiotensin II", "Angiotensin I", "Angiotensinogen", "Angiotensin III"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a80c0d430de2489c86abf354bdd3430b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology"], "question": "Nguồn giàu prostagladin nhất ở nam giới là gì?", "options": ["Dịch não tuỷ", "Máu", "Nước tiểu", "Tinh dịch"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "39a7fd58efd24febad651992b6c89c1f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "T3 và T4 cao, TSH thấp trong huyết thanh cho thấy:", "options": ["Cường giáp có nguồn gốc từ tuyến giáp", "Cường giáp có nguồn gốc từ tuyến yên", "Suy giáp có nguồn gốc từ tuyến yên", "Suy giáp có nguồn gốc từ tuyến giáp"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d5179e540e544c6e9570604b2fc16487", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hormone tuyến giáp có trong máu:", "options": ["Liên kết với thyroxine binding globulin (TBG)", "Liên kết với thyroxine binding prealbumin (TBPA)", "Liên kết với albumin", "Dưới dạng tự do"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2e39ebcf8a3e4f59ab018b9589e100e9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Chỉ 1 câu đúng về thụ cảm thể hormone là:", "options": ["Thụ cảm thể cho hormone steroid gắn vào màng tế bào", "Thụ cảm thể hormone protein có mặt ở bào tương tế bào", "Thụ cảm thể có thể trải qua điều chỉnh giảm và tăng điều chỉnh", "Hormone - thụ cảm thể liên kết là không thuận nghịch"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c889b706a832417c93d90a1544c339a8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hoạt tính của insulin lên chuyển hoá lipid:", "options": ["Giảm thoái hoá lipid và tăng tổng hợp triglycerid", "Tăng tổng hợp triglycerid và tăng tạo các thể ceton", "Giảm thoái hoá lipid và giảm tổng hợp triglycerid", "Tăng thoái hoá lipid và tăng tổng hợp triglycerid"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f49bbf88de494f918871cda6a1c71e0b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Growth hormone tăng:", "options": ["Lipogenesis", "Tất cả các đáp án trên", "Protein synthesis", "Glycogenolysis"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9254e496189f44fd8d81c1fa1af0cbb9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hormone gắn với receptor ở ngoài tế bào và cần chất truyền tin thứ hai:", "options": ["Gastrin", "Cholecystokinin", "Calcitriol", "Antidiuretic hormone"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8d5270db63454cda8b94d3cf4b2d7383", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Ophthalmology", "Endocrinology"], "question": "Bệnh lý hay gây tổn thương giao thoa thị giác là:", "options": ["U tuyến yên", "Lao màng não", "Áp-xe não", "Xuất huyết não"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d04a7b306d5e449ba2022e9830dc1fe8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Mỡ máu trong bệnh hội chứng thận hư tiên phát thấy:", "options": ["Bình thường", "Tăng", "Giảm nhiều", "Giảm nhẹ"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "78c2632911494d598182fd33b031f5f0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Metformin kích thích tùy thượng thận tiết insulin, ức chế gan giải phóng glucose, kích thích receptor ở thụ thể nhận glucose của tế bào làm hạ đường huyết. Hãy cho biết tác dụng của metformin được gọi là gì?", "options": ["Tác dụng đặc hiệu", "Tác dụng đối lập", "Tác dụng trực tiếp", "Tác dụng gián tiếp"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "67f71c98341b4cdfbc80a88fdb166798", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Yếu tố góp phần quyết định hệ sinh dục chưa biệt hoá ban đầu phát triển theo hướng nam:", "options": ["Estrogen.", "Progesteron.", "TDF (Testis Determining Factor).", "NST giới tính."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1bbc2b3168b348ac8249f43bd979cbbb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triển của đường sinh dục và bộ phận sinh dục ngoài của nữ:", "options": ["Tất cả đêu đúng.", "AMH (Anti Mullerian Hormon).", "Estrogen.", "Progesteron."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "721c824cf7eb4feab2350608108c2d6f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Yếu tố góp phần quyết định hệ sinh dục chưa biệt hoá ban đầu phát triển theo hướng nam:", "options": ["Estrogen.", "Progesteron.", "TDF (Testis Determining Factor).", "NST giới tính."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fe5b806b8b0548b6b392e48aa4b5fb10", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triển của đường sinh dục và bộ phận sinh dục ngoài của nữ:", "options": ["Progesteron.", "Estrogen.", "Tất cả đều đúng.", "AMH (Anti Mullerian Hormon)."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a875f620e4594e91be60d420bc28a7f3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tế bào không tham gia vào cấu tạo của tuỵ nội tiết:", "options": ["Tế bào B.", "Tế bào D.", "Tế bào C", "Tế bào A."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "212277d8827d49a2a340b7d2666ae691", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tuỵ nội tiết không tạo ra hormon:", "options": ["Pancreatic.", "Serotonin.", "Somatostatin.\"", "Glucagon..."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c6e0011efce6466b89c71cd7797ba259", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hormon kìm hãm sự chế tiết glucagon và insulin.", "options": ["Somatostatin.", "Serotonin.", "Pancreatic.", "Gastrin."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "272db67e6aca4f919af11a587a02a07f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hormon kìm hãm sự chế tiết dịch tuy ngoại tiết:", "options": ["Somatostatin.", "Pancreatic.", "Serotonin.", "Gastrin."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4b02e7a936fc457a91153a5d7e84ac56", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tế bào tuỵ nội tiết tạo ra somatostatin.", "options": ["Tế bào D.", "Tế bào B.", "Tế bào PP.", "Tế bào A."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4c2dbba0903c4338822079aedcd550fd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tế bào tuỵ nội tiết tạo ra pancreatic:", "options": ["Tế bào D.", "Tế bào Bỉ", "Tế bào A.", "Tế bào PP."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "220775262f5c41e99ff8dbabd1400b31", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology", "Endocrinology"], "question": "Tế bào tuyến đáy vì chế tiết serotonin:", "options": ["Tế bào chính", "Tế bào viên.", "Tế bào ưa bạc", "Tế bào trụ tiết nhảy."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5f23454208d84afc8205aa854f5928e8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Orthopedics"], "question": "Khi cơ thể dư thừa Canxi sẽ có hiện tượng gì? Hình thành Apatit là một trong những chất rắn khiến cho xương trở nên cứng, giòn và dễ gãy.", "options": ["Hình thành CaCO3 là một trong những chất rắn khiến cho xương trở nên khô, cứng, dễ gãy.", "Hình thành Apatit là một trong những chất rắn khiến cho xương trở nên cứng, giòn và dễ gãy.", "Hình thành CanxiAmit là một trong những chất làm khô khớp", "Vôi hóa xương, gây loãng xương , gãy xương khó hồi phục"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c3209684de0d4a3d9189b3436f4a59fe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Muối NaCl là thành phần quan trọng đối với cơ thể người, nhưng nếu tiêu thụ quá nhiều có thể làm tăng huyết áp hoặc gây ra bệnh loãng xương. Bộ bốn số lượng tử (n; l; ml; ms) nào sau đây là đúng với nguyên tử 11Na?", "options": ["3; 0; 0; +1/2", "3, 1, 0, +1/2", "3, 1, 0, -1/2", "3; 0; 0; -1/2"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ee6a37e156bf4a95861c5d61dedc9619", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Đái tháo đường (còn gọi là bệnh tiểu đường) là một nhóm bệnh rối loạn chuyển hóa cacbohydrat khi hocmon insulin của tụy bị thiếu hay giảm tác động trong cơ thể, biểu hiện bằng mức đường glucozo trong máu luôn cao. Em hãy cho biết nồng độ glucozo trong máu người bình thường khoảng bao nhiêu %?", "options": ["0.01", "1,5%", "0,5%", "0,1%"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "aef11dea1fce42cebcabb12fb06d2434", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Gan cung cấp glucose cho máu chủ yếu bằng cách?", "options": ["Tân tạo glucose từ protid", "Tân tạo glucose từ acid béo", "Thoái hóa glycogen", "tạo Glucose từ acid lactic"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3fc6d6fe93e5494ca8af8c955a088461", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology"], "question": "Biểu hiện lâm sàng nặng nhất khi Glucose máu giảm thấp(dưới 0,6g/l", "options": ["Mất trương lực cơ", "Rối loạn ý thức", "Rối loạn nhịp tim", "Giảm thân nhiệt"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "558b6bc0cd2649c1a7005d95ebc3e1fd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Tăng glucose máu trong bệnh đái đường chủ yếu do?", "options": ["Thoái hóa mạnh glycogen ở gan", "Glucose không vào được các tế bào", "Ăn nhiều", "Tăng tân tạo glucose từ protid và lipid"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "32ecc887b55840bc9dba5271e1aa3eb6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Tăng cholesterol máu sẽ dẫn đến nhiễm mỡ gan.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "95ee31d9bfa24945b83b4f18f47ba5a6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Một đường đơn có 5C, trong công thức có nhóm ceton sẽ có tên gọi là gì ?", "options": ["Aldopentose", "Aldohexose", "Cetopentose", "Cetohexose"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "09432651c93140309f778dec7298a4e4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Đái tháo đường (còn gọi là bệnh tiểu đường) là một nhóm bệnh rối loạn chuyển hóa cacbohydrat khi hocmon insulin của tụy bị thiếu hay giảm tác động trong cơ thể, biểu hiện bằng mức đường glucozo trong máu luôn cao. Em hãy cho biết nồng độ glucozo trong máu người bình thường khoảng bao nhiêu %?", "options": ["0,5%", "0,1%", "0.01", "1,5%"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9e3ee069dd9e45cd83a5238cc160baa1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Ophthalmology"], "question": "Đái tháo đường phù hợp với, ngoại trừ:", "options": ["Glôcôm góc mở mạn tính thường xảy ra nhất ở người đái tháo đường.", "Đục thể thủy tinh thường gặp nhất ở người đái tháo đường là loại đục thể thủy tinh tuổi già.", "Bệnh đái tháo đường có thể là nguyên nhân của song thị.", "Cần tìm bệnh đái tháo đường trong những trường hợp lẹo tái phát."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8f7b719a437c4e668a4e3263514d60f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Phát biểu nào sai về dùng thuốc phối hợp khi uống Corticoid?", "options": ["Tất cả đều sai", "Uống thuốc chống loét dạ dày tá tràng (cách xa nhau)", "Kháng sinh nếu có nhiễm khuẩn", "Giảm liều insulin ở bệnh nhân đái tháo đường"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2a4ff9c42a5e40c0ad445f1880a30969", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Tác dụng nào sai trên chuyển hóa nước và điện giải của Corticoid?", "options": ["Tăng thải Ca+ qua thận", "Giữ nước", "Tăng tái hấp thu K+ qua thận", "Tăng tái hấp thu Na+ ở thận"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d29c07eb35614948bd3bda4f04bbfe44", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine"], "question": "_________ từ cá nóc gây tê liệt, sưng tấy và buồn nôn.", "options": ["bị đầu độc", "thuốc độc", "độc hại", "ngộ độc"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8265563a47d04952ab3f961710d03ddc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Addiction Medicine"], "question": "…………uống rượu vô độ? ừ, đôi khi tôi thực sự say bí tỉ với bạn bè vào cuối tuần.", "options": ["xã giao", "tội lỗi", "uống vô độ", "uống rượu"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4cf7be10be564639aa387286c597b3df", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": ".270. Trong hệ SI đơn vị để đo liều lượng hấp thụ của bức xạ iôn hoá là:", "options": ["C/kg, được đặt tên là Bêch-cơ-ren, ký hiệu là Bq.", "Cal/g hoặc kcal/kg được đặt tên là Cu-ri, ký hiệu là Ci.", "eV/g hoặc MeV/kg được đặt tên là Rơnghen, ký hiệu là r.", "J/kg, được đặt tên là Gray và ký hiệu là Gy."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ba283eb922164497a43d35f9981c8a94", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Addiction Medicine"], "question": "“Cold Turky” nghĩa là:", "options": ["Cai nghiện bằng cách cắt đứt hoàn toàn các nguồn ma thúy"], "option_map": [0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "da71a11d57244041876657f2b94ce435", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "* Các yếu tố dưới đây đều gây rối loạn tăng cơn co tử cung trong chuyển dạ, ngoại trừ :", "options": ["Đa ối", "Não úng thủy", "Khung chậu hẹp", "Ngôi ngang"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e8d0b70986634f0cb4f42745d28b0ee9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "1,25 - dihydroxycholecalciferol có các tác dụng sau, trừ:", "options": ["Tăng hoạt tính phosphatase acid ở tế bào niêm mạc ruột.", "Tăng hoạt tính phosphatase kiềm ở tế bào niêm mạc ruột.", "Tăng tạo protein vận tải ion calci ở tế bào niêm mạc ruột.", "Tăng tạo ATPase ở diềm bàn chải tế bào niêm mạc ruột."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "633c0e78d7b247169625cba84ec8672e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Biochemistry"], "question": "1. Nicotin là chất tác dụng ở 2 pha: kích thích ở liều thấp và ức chế ở liều cao.\n2. Rotenone ảnh hưởng đến quá trình chuyển hóa do ức chế sự oxy hóa NADH → NAD đối với cơ chất như glutamic, ẞ-ketoglutarate, nên gây ảnh hưởng đến 1 số quá trình chuyển hóa.", "options": ["1 đúng, 2 sai", "Cả 2 đều đúng", "1 sai, 2 đúng", "Cả 2 đều sai"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9fe907933bcb49e3af491d1857dd40a8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Botany"], "question": "1. Rotenone lấy từ rễ cây các loài Lonchocorpus và Solanaceae.\n2. DDT gây ức chế hệ thống cytochrom.", "options": ["1 sai, 2 đúng", "Cả 2 đều đúng", "Cả 2 đều sai", "1 đúng, 2 sai"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3ab7af097af943f68c00c9351cfda946", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "10 năm đầu tiên của một sản phẩm dược phẩm là để chứng minh rằng nó ________", "options": ["an toàn và hiệu quả", "hiệu quả và thân thiện với người dùng", "thân thiện với người dùng", "an toàn"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "baf8a003b0124024a3fdefb202623d07", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Physiology"], "question": "10.Con đường chất độc đi vào trong cơ thể:", "options": ["Phân bố, chuyển hóa, hấp thu, thải trừ", "Hấp thu, phân bố, chuyển hóa, thải trừ", "Phân bố, hấp thu, chuyển hóa, thải trừ", "Hấp thu, chuyển hóa, phân bố, thải trừ"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6b8a0f0829c0411d835b1dd260edadd6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine"], "question": "101. Liệu pháp oxy được sử dụng cho đến khi nồng độ HbCO2 giảm còn", "options": ["<5%", "<30%", "<10%", "<20%"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2bf07cb12baa41bebe61750a3fee94b3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Pharmacology"], "question": "102. Chất dễ bị phân huỷ trong cơ thể và rất có ý nghĩa nếu được tìm thấy là?", "options": ["Heroin và Cocain", "Morphin và Cocain", "Morphinvà Heroin", "Morphin và Codein"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0fc56a8a06194190a1f5a643f8b1f14f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "106. Sự hình thành phôi giữa cá lưỡng tiêm xảy ra theo phương thức nào?", "options": ["Kết hợp", "Phân thành", "Tận bào", "Gấp nếp"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bc06e38375ea40788b097a087a758a1d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Toxicology", "Pulmonology", "Ophthalmology", "Otolaryngology"], "question": "108. Các cách xử trí khi nhiễm chất 2,4 D và 2,4,5 T, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Nếu rối loạn hô hấp cho nằm chỗ thoáng, hô hấp hỗ trợ, oxy liệu pháp.", "Để nạn nhân nằm trong buồng tối , yên tĩnh.", "Rữa mắt,họng bằng dung dịch NaHCO3 2%.", "Cởi bỏ quần áo để rũ, rửa nước, tắm toàn bộ."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f57235313363443285538a2245cee8b0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Pathology"], "question": "108. Phương pháp đo quang phổ để định lượng CO trong máu: Dựa trên \nđặc tính hấp thu quang phổ đặc trưng của chất nào sau đây?", "options": ["Carboxyhemoglobin.", "Oxyhemoglobin.", "Sodium hydrosulfit.", "Deeoxyhemoglobin."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "402173e6afed4dcdbb8e30d6a9d298cc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine"], "question": "111. Không có antidot cho ngộ độc gì?", "options": ["Nitrogen monoxide", "Nitrogen oxide", "Nitrogen dioxid", "Nitric oxide"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0f0d376c65be408abf507280c4dda11a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology", "Neurology"], "question": "113. Thuốc trừ sâu hữu cơ có lo có độc tính đối với:", "options": ["Tất cả đều sai.", "Hệ tuần hoàn.", "Hệ hô hấp.", "Hệ thần kinh."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0bc1d4791b534c4c8c5a9de84f345c52", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Hematology", "Emergency Medicine"], "question": "115. Xanh methylene sử dụng để điều trị?", "options": ["Methemoglobin", "Nồng độ metheglobin <30%.", "Bệnh nhân thiếu enzyme GEPD", "Lượng oxy mô tăng cao"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3f612a81343c4a1288cb3489d5dbb607", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Classification"], "question": "12.Phân loại chất độc theo mấy cách?", "options": ["7", "5", "4", "6"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d46d8bf93e3c4fe9bb4bf1c1698c3d53", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology"], "question": "130. LD cho người lớn khoang 2-3mg là?", "options": ["Amphetamin", "Aconitin", "Quinine", "Cocain"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c103184276a64c7db9580d38599fe1d8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Biochemistry", "Toxicology"], "question": "14. Trong cơ thể, cyanid thường bị mất đi do:", "options": ["Vit B12a kết hợp với cyanid tạo thành vitamin B12.", "H2S chuyển cyanid thành sulfocyanid.", "Cả B và C đều đúng.", "Các chất đường và aceton phá hủy cyanid."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "02b874c21fd448d68ed0696973aaf0b9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology"], "question": "14.Liều lượng thấp nhất có thể gây chết động vật gọi là gì?", "options": ["Liều thấp nhất có thể gây độc", "Liều gây độc", "Liều thấp nhất có thể gây chết", "Liều gây chết"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "39cc4675d3ec4860ae6ba237a9e8e4fb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Pathology"], "question": "153. Cây thuốc phiện nhẵn (glabrum) có?", "options": ["Hoa tím, hạt màu xám", "Hoa trắng, hạt màu vàng nhạt", "Hoa tím, hạt đen tím", "Hoa hồng, hạt màu tím"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9a5f427e34e44d8daaa5635c600e86d7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Eastern Medicine"], "question": "18. Thoái hóa khớp thể Thấp tý, nếu các khớp sưng nhiều, cần gia thêm các vị thuốc nào?", "options": ["phụ tử, quế chi", "hồng hoa, đào nhân", "tỳ giải mộc thông", "độc hoạt, khương hoạt"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "49a3c0fc7f1c4d2cb1e50ce2e786fe5a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Nephrology", "Physiology"], "question": "18.Sự thải trừ chất độc trong cơ thể qua đường nào là quan trọng nhất đối với các chất \ntan trong nước ?", "options": ["Qua mồ hôi", "Qua thận", "Qua hô hấp", "Qua gan"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "943dbd125b2042ef8c9a764d2fb7add3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Toxicology", "Pharmacology"], "question": "2-PAMP:", "options": ["thuốc trừ sâu Phospho hữu cơ", "Nitrit,Cyanur,Clorat", "As,Hg (kim loại nặng)", "acetaminophen"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "387f3387c7ab4e3e89a0f78152f3ad50", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry", "Toxicology"], "question": "20. Aldehyd formic liên kết với ... gây ức chế hoạt tính enzym (Phát)", "options": ["Protein", "Enzym có nhân Fe", "Enzym", "- NH2 của protein"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "663d0443d94441ab9890e8cc7316a332", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "21. Chọn câu sai, Bệnh phẩm để chuẩn đoán lậu là:", "options": ["Dịch âm dạo", "Mủ cố tử cung", "Phân", "Mủ ở niệu đạo"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1e9cb366ae4d40b9b20bfc6538deaf74", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology"], "question": "21.Phenobarbital (1-50mg:kg) có độc tính như thế nào ở chuột", "options": ["Độc tính thấp", "Không có hại", "Độc tính cao", "Không gây độc"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4f9cad63492c48db8fdac935364e9a25", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Toxicology", "Emergency Medicine"], "question": "25. Chọn đáp án sai", "options": ["Thịt rắn biển về cơ bản giống thịt rắn cạn", "Lượng nọc độc của rắn hổ mang chúa làm chết người là 15 người", "Đẹn cơm thuộc họ rắn biển (Hydrophiidae)", "Lộc nhung do hươu nai cái cung cấp"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b5c72494e21946708ae0e1accafd8888", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "26. Loại mạch KHÔNG thuộc chứng thống phong thể Đàm thấp", "options": ["Trầm", "Huyền", "Phù sác", "Hoạt"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "28056a8236574e7aa8394064a3d1f665", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology"], "question": "26.Liều tối đa không gây độc là:", "options": ["Tất cả đều đúng", "Liều có tác dụng 50% thú vật thử nghiệm", "Cho gấp đôi liều này cũng không chết động vật", "Là liều lượng lớn nhất của chất độc không gây những biến đổi cho cơ thể về\nmặt huyết học, hóa học, lâm sàng và bệnh ly"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "938317a1148340139d31f28dd43ce9d9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pathology"], "question": "27.Acid percloric tác dụng lên giai đoạn nào của quá trình vô cơ hóa bằng hỗn \nhợp acid H2SO4, HNO3, HClO4:", "options": ["Giai đoạn giữa.", "Tất cả đều sai.", "Giai đoạn đầu.", "Giai đoạn cuối."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ae049b3722274bb8bc6bad1bfd138dfe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Gastroenterology", "Neurology"], "question": "27.Những trường hợp nào có thể tiến hành gây nôn để loại các chất độc theo con đường\ntiêu hóa", "options": ["Bệnh nhân bị ngộ độc acid và kiềm mạnh", "Bệnh nhân uống phải thuốc diệt côn trùng", "Bệnh nhân bị hôn mê, động kinh, co giật", "Ngô độc trên 4 giờ"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c3de0e0c5ac14d88806b88c097d42cac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Emergency Medicine"], "question": "29. Các triệu chứng sớm của hội chứng thiếu thuốc:", "options": ["Nhịp tim nhanh, huyết áp tăng, nôn mửa.", "Tiêu chảy, toát mồ hôi nhiều, đau xương.", "Chán ăn, đồng tử giãn, nổi da gà.", "Chảy nước mũi, nước mắt, mồ hôi, ngứa, run."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5d39303a9b004b71b3f0b8e1aa56a87e", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Radiology"], "question": "3. Trong lâm sàng và xquang, khi chảy mủ tai có cholesteatome thì nên: Làm kháng sinh đồ, kết hợp làm thuốc tai hằng ngày và điều trị kháng sinh mạnh", "options": ["Không có", "Không có", "Sai", "Đúng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bf7ab039c8db446897d33534fde37761", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Emergency Medicine"], "question": "32. Hãy chọn ý đúng: Tình trạng nhiễm axit hô hấp gặp trong:", "options": ["Viêm ống thận cấp", "Viêm thận mãn", "Viêm gan", "Hen phế quản"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b20fb6cc403f4a269e60e7907cc52db8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Pathology"], "question": "33 . Trong kiểm nghiệm độc chất thường sử dụng phương pháp nào để xác định \nchất độc kim loại ?", "options": ["Phương pháp vi lượng", "Phương pháp đa lượng", "Cả 2 đều đúng.", "Cả 2 đều sai"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bd3e6b27f8f248e29fbabdf3b576c040", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Dermatology"], "question": "34. Nêu đặc điểm da trẻ em liên quan đến bệnh lý, chăm sóc trẻ em: (chọn câu SAI)", "options": ["Chất gây có chức năng bảo vệ da chống nhiễm trùng, chấn thương, dinh dưỡng da, chống mất nhiệt trong thời gian đầu mới sinh, chỉ nên tắm sạch chất gây sau 48h", "Diện tích bề mặt da so với trọng lượng cơ thể trẻ em thấp hơn người lớn nên ít bị mất nước hơn", "Da trẻ em mỏng, nhiều mạch máu, tuyến mồ hôi chưa phát triển, hệ thần kinh chưa hoàn thiện, lớp mỡ dưới da chưa phát triển nên thân nhiệt trẻ em nhất là sơ sinh dễ biến động theo nhiệt độ môi trường", "Chức năng miễn dịch còn kém nên da trẻ em dễ bị nhiễm trùng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "28929cdc0b504df2a7f10d46fc9ef556", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology", "Ophthalmology", "Cardiology", "Gastroenterology"], "question": "35. Chọn câu đúng : Thuốc diệt côn trùng hữu cơ có phospho và Atropin?", "options": ["Atropin làm nhịp tim chậm, thuốc diệt côn trùng hữu cơ có phospho làm\nnhịp tim nhanh.", "Atropin làm giãn đồng tử, thuốc diệt côn trùng hữu cơ có phospho làm co\nđồng tử.", "Đều làm giảm tiết dịch : niêm mạc tiêu hóa bị khô,.....", "Đều làm tăng tiết dịch : nước bọt, mồ hôi, ..."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "075dac0782ba4dac877f1f96008a89da", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Dermatology"], "question": "35. Nội dung nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG khi dựa vào ngũ sắc để gợi ý trong chẩn đoán:", "options": ["Da vàng thuộc thổ, bệnh thuộc tạng tỷ, do thấp", "Da trắng thuộc kim, bệnh thuộc tạng tâm, do nhiệt", "Da xạm đen thuộc thủy, bệnh thuộc tạng thận, do hàn", "Da xanh thuộc mộc, bệnh thuộc tạng can, do phong"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "334317a081b14abd89fd5214e9c9087a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Pediatrics"], "question": "35.Tổn thương viêm da cơ địa ở trẻ dưới 2 tuổi diễn ra qua mấy giai đoạn?", "options": ["4", "3", "6", "5"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c310fd2612b3429fb71a09d295784cee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "371. Tính vị của vị Thục địa là:", "options": ["Vị ngọt, tính ấm", "Vị đắng, tính hàn", "Vị cay, tính ấm", "Vị chua, tính hàn"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "415ad5ebfd4944dcb606127d7bfc81e0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Classification"], "question": "39.Câu nào sau đây không biểu hiện cấp độ ngộ độc:", "options": ["Ngộ độc lập tức", "Ngộ độc bán cấp", "Ngộ độc mạn cấp", "Ngộ độc cấp tính"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "61824dd4b77c4a20aa8c1db6d744081f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Nephrology"], "question": "4. Bài thuốc chữa dương thủy thể thấp nhiệt ?", "options": ["Long đởm tả can thang", "Ngân sài hồ cát căn thang", "Đạo xích tán", "Hóa độc thanh biểu thang"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "61faca47cc9f4f26a5adbc8bc14c56af", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine", "Biochemistry"], "question": "4. Các enzym tham gia chuyển hóa etanol thành CO2 và nước gồm: (Nguyễn)\n(1) ADH\n(2) ALDH\n(3) ASAT\n(4) ALAT", "options": ["Tất cả đều đúng", "(1),(3),(4)", "(1),(2),(3)", "(1),(2)"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a6f0c32d2c0f4fd2921e2e2944698871", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "4. Cầu khuẩn gồm các hình thái sau:", "options": ["Hình hạt cafe hoặc hình cong", "Hình tròn đều, bầu dục, hạt cafe", "Hình trứng, dài dạng vòng", "Hình tròn đều hoặc đa hình thái"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4fafb4608e8b462ba1eb34ae76cccaa3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "4.296. Nguồn phát siêu âm có thể là:", "options": ["Màng căng đàn hồi chịu tác dụng của một lực mạnh.", "Dây kim loại căng chịu tác dụng của một lực tuần hoàn.", "Cột không khí bị nén bởi một lực nào đó.", "Một bản thạch anh áp điện chịu tác dụng của một hiệu điện thế xoay chiều tần số cao hơn 20.000Hz."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "934c42f8e7f14d5fbf0e8c86e662f94a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "4.297. Siêu âm có các đặc điểm:", "options": ["Tần số nhỏ hơn 20.000Hz", "Không thể truyền thẳng khi bị cản", "Là sóng ngang gây đứt gẫy môi trường", "Qua môi trường sẽ bị hấp thụ làm giảm cường độ"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9dce941eefab4d8298a5e4aa61b8cb5e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "4.298. Qua một môi trường, mức độ giảm của cường độ chùm siêu âm song song:", "options": ["Càng nhiều khi tốc độ lan truyền siêu âm càng nhỏ.", "Tỷ lệ thuận chiều dày môi trường", "Tỷ lệ nghich mật độ môi trường", "Không phụ thuộc tần số siêu âm"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7eeeeb908a1247a59ab26c7bd49a8772", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine"], "question": "44.Thuốc nào sau đây điều trị ngộ độc độc tố nộc rắn:", "options": ["DMSA", "Rongalit", "D-Penicilamin", "Antivenin"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b5ab8f5626714bef9f4a842c971709ba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Genetics"], "question": "46, XX dạng đột biến (Đ/S): Lưỡng giới giả nam", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "82921684034c4396a624aa87bdc2c31f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine"], "question": "46.Giữa điều trị đối kháng và điều trị triệu chứng phương pháp nào được cho là thiết \nthực, quan trọng hơn? Vì sao?", "options": ["Điều trị đối kháng vì sừ dụng chất có tác dụng trung hòa hoặc đối lập với tác \ndụng của chất độc", "Cả A và B đúng", "Điều trị triệu chứng vì xác định chất độc thông qua các dấu hiệu ban đầu để\nđưa ra biện pháp hữu hiệu để xử lý chất độc", "Điều trị đối kháng vì ngăn chặn quá trình chuyển hóa, làm tăng khả năng đào \nthải chất độc"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d441bc986f714cb78a8eae34f72b9890", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Emergency Medicine"], "question": "46.Về dịch tễ học, chấn thương thận thường xảy ra ở:", "options": ["Nam giới trẻ tuổi", "Nữ giới lớn tuổi", "Nam giới lớn tuổi", "Trẻ em"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f13b12ea0653446893f2a8058dfa784d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pathology"], "question": "47 Sự chiết kiệt dung dịch alcaloid bằng ete để làm gì?", "options": ["Che lấp phản ứng tìm alcaloid", "Có được hỗn hợp cồn-nước", "Làm hòa tan chất mỡ, chất màu và chất nhựa", "Trước khi Kiềm hóa"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cb975850dfe5408cb1832d34d290bc1f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Biochemistry", "Toxicology"], "question": "48. (1) Cơ chế gây độc của HCN là ức chế enzym cyanide-thiosulfate sulfurtransferase, ngăn cản sự vận chuyển điện tử trong chuỗi hô hấp tế bào.\n(2) Trung tấp hô hấp ở hành tủy bị giảm oxy nhiều nhất nên ngừng thở là nguyên nhân chủ yếu gây tử vong. (Trinh)", "options": ["(1)ĐÚNG (2)SAI", "(1)SAI (2)ĐÚNG", "(1)SAI (2)SAI", "(1)ĐÚNG (2)ĐÚNG"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f5de3ca8cda740cfa0a8c084bfd2ce7a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Hematology"], "question": "49.Tai biến nguy hiểm nhất khi truyền dịch:", "options": ["Sốc nhiễm khuẩn", "Sốt, rét run", "Truyền nhầm nhóm máu", "Dị ứng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "92f876d8a7a5431189b96c948faafa87", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physiology"], "question": "5.202. Phương trình cân bằng vận chuyển điện tích qua màng tế bào được xây dựng trong điều kiện", "options": ["Không tính đến sự vận chuyển thụ động.", "Chỉ tính đến sự vận chuyển hai loại ion K+, Cl- qua màng mà không tính đến sự vận chuyển của ion Na+", "Có tính dến sự tham gia của các iôn hoá trị 2 như Ca++, Mg++….", "Tổng điện tích được vận chuyển qua màng trong một đơn vị thời gian theo 2 hướng ngược nhau là bằng nhau."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7d03ab0a23b94664a0eb345e2db3bffa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Biochemistry", "Oncology"], "question": "53.Đặc điểm nào của phản ứng chuyển hóa Toluen là không đúng:", "options": ["Có sự tham gia của cytocrom P450", "Được xúc tác bởi các enzym không thuộc microsom gan", "Chất chuyển hóa có thể gây ung thư", "Là phản ứng oxy hóa"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "61ebfa2d296e4eb192bfd4f2e03679ba", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Neurology", "Psychiatry", "Pulmonology", "Cardiology"], "question": "54. Khi sử dụng Amphetamin với liều cao gây?", "options": ["C.Có biểu hiện hoang tưởng,ảo giác,chóng mặt", "A.Rối loạn thần kinh tâm thần,co giật,tim đập nhanh,cao huyết áp động\nmạch, phù phổi thấp", "D.Sợ hãi, nôn chóng mặt, nhịp thở chậm", "B.Run mất ngủ,bồn chồn,giãn đồng tử"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7acd008312dd480ba1e379674241e845", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology"], "question": "54. Nguồn gốc của HCN trong y học gồm những chất nào sau đây? (Thắng)", "options": ["Hg(CN)2", "Laetrile", "Cả ba đều đúng", "Natrinitroprussid"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b7d605ccdc5a48f2a5d46a0c14ce11e9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Physiology"], "question": "54.Chất độc được hấp thu qua mấy con đường:", "options": ["3 con đường", "4 con đường", "2 con đường", "1 con đường"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "579189357d0a419c9a916554b220134c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Internal Medicine"], "question": "55. Xử lý ngộ độc Aconitin?", "options": ["C.Loại chất độc ra khỏi cơ thể, cho uống dung dịch lugol, tanin,sưởi\nấm, điều trị triệu chứng", "B.Dùng barbiturat tác dụng kéo dài,chú ý theo dõi nhịp tim và huyết áp.", "A.Rửa dạ dày kịp thời với dung dịch tanin 4% hoặc lugol", "D.Dùng barbiturat hay cloral hydrat để chống độc,nếu nặng thì hô hấp\nnhân tạo."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "977d80adefc44f4cbc48c8e269ef217a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Physiology"], "question": "55.Con đường xâm nhập chủ yếu của chất độc là:", "options": ["Qua đường tiêu hóa", "Qua đường tiêm chích", "Qua da và niêm mạc", "Qua đường hô hấp"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "451b2bdf439449249de0fd685482aa02", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Biochemistry", "Toxicology"], "question": "57. Chọn câu Sai: (Diễm)", "options": ["Liều có thể gây chết của metanol: 6 – 10ml/kg (người lớn), 4ml/kg (trẻ em)", "Các chất đường và aldehyd phá hủy cyanid", "H2S chuyển cyanid thành sulfocyanid", "Ester hóa etanol thành acetat etyl, benzoat etyl"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "41027ea25d6f4ee8a384c29cfe9673f3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Rheumatology", "Eastern Medicine"], "question": "58. Viêm khớp dạng thấp giai đoạn cấp thì dung phương pháp điều trị nào?", "options": ["Tả", "Châm bổ", "Cứu", "Vận động khớp"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1fa027cec03c4a30bec434eecba89c9d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Pathology"], "question": "59: Có mấy phương pháp phân tích chất độc khí", "options": ["2", "1", "4", "3"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8cc41acc5ec1485eb3b0214e1f9afb48", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "6 tháng cuối thời kì mang thai", "options": ["phát triển nhanh về khối lượng", "tăng sinh về số lượng và kích thước tế bào", "cả A và B", "hoàn thiện về chức năng và cơ quan"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "40b86af266f54b3e816e10e9c430cf0e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Internal Medicine", "General Medicine"], "question": "6. Thể tích huyết tương có xu hướng như thế nào khi huyết áp tăng?", "options": ["Bình thường", "Tăng", "Giảm"], "option_map": [2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "344455999cb24c3b85db9f3841e09b63", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology", "Internal Medicine"], "question": "6. Thuốc chọn lựa ưu tiên trong điều trị bệnh Pennicillium marneffei nội tạng", "options": ["Fluconazole", "Amphotericin B", "Ketoconazole", "Itraconazole"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a95be29e9da2400b980db32fa9ff0fb8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Biochemistry", "Toxicology"], "question": "60. Điền vào chỗ trống: ...(1)... là chất chuyển hóa của metanol có thể liên kết với các ...(2)... gây ức chế hô hấp. (Diễm)", "options": ["(1) Aldehydformic, (2) enzym cytocrom oxidase", "(1) Acid formic, (2) enzym có nhân Fe", "(1) Acid formic, (2) enzym vận chuyển hydro", "(1) Acid folic, (2) enzym alcol dehydrogenase"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f51644157e4344ed8a4a444837d5fa69", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Pharmacology", "Toxicology"], "question": "61. Trong ngộ độc HCN và dẫn xuất cyanid có thể dùng chất nào sau đây để thúc đẩy sự biến đổi cyanid (CN) thành thiocyanat (SCN) không độc và đào thải dễ dàng qua thận : (Thu Thảo)", "options": ["Amylnitrit.", "Natrithiosulfat.", "Natrinitrit.", "Vit B12a (Hydroxycabamine)"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bfcc72c81e794597b199b2926e16af90", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Biochemistry"], "question": "61.Chuyển hóa pha 1 gồm những phản ứng sau, ngoại trừ:", "options": ["Phản ứng thủy phân", "Phản ứng oxy hóa khử", "Phản ứng metyl hóa", "Phản ứng hydrat hóa epoxid"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a0c36e51603c4cbc9835e4a46bcaca87", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "61.Trong tự nhiên nitrogen oxide được tạo thành :", "options": ["Trong quá trình sản xuất sơn mài, thuốc nhuộm, những hóa chất khác", "Quá trình oxy hóa các hợp chất có chứa nitơ như than, dầu diesel…", "Trong khói thải xe cộ", "Trong khói quang hóa"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "13875fefd50f48d6a109d2d1407cb75c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Toxicology", "Botany"], "question": "62. HCN và dẫn xuất cyanit trong tự nhiên các chất được tìm thấy trong hạt thực vật là : (Thu Thảo)", "options": ["Metyl thiocyanat.", "Amygdalin & Cali cyanid", "Etyl thiocyanat.", "Amygdalin & các cyanogenic glycoside."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "71379edcabcf49c284022ae3b94050c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Industrial Chemistry"], "question": "62. Nitrogen oxide là chất trung gian cho quá trình :", "options": ["Trong quá trình sản xuất sơn mài, thuốc nhuộm, những hóa chất khác", "Sản xuất acid nitric", "Trong quá trình hàn hồ quang điện, mạ điện, chạm khắc, cháy nổ", "Khói quang hóa"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b8c70b53400f48ad8e07223fb64716fd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Biochemistry"], "question": "63.Đặc điểm của chuyển hóa pha 2:", "options": ["Sản phẩm ở pha 1 có thề tiếp tục tham gia phản ứng liên kết với các chất \nchuyển hóa ngoại sinh", "Tạo sản phẩm không phân cực", "Các phản ứng ở pha 2 được chia lảm 3 nhóm", "Tất cả phản ứng ở pha 2 đều cần năng lượng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7942ca63033d4c6f8e2fb37e456c31f4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Biochemistry"], "question": "64.Chuyển hóa pha 2 tạo:", "options": ["Các sản phẩm thường phân cực hơn, ít độc hơn và dễ đào thải hơn các chất \nban đầu", "Các chất độc", "Các nhóm chức phân cực trên cấu trúc của xenobiotics", "Các nhóm chức không phân cực và dễ đào thải ra ngoài"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dd2790ef19944fe98fddc26373f5d5b6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry", "Toxicology"], "question": "65. Câu nào sau đây là sai khi nói về Metanol: (Thu Thảo)", "options": ["Định tính bằng thuốc thử Marquis ( tím đỏ ) hay Schiff (tím sẫm).", "Metanol bị oxy hóa thành chất có hại,chủ yếu ở gan.", "Tăng thải trừ bằng cách dùng acid folic hay thẩm phân máu.", "Aldehyd formic liên kết với –NH2 của protein, cảm ứng hoạt tính enzym."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0c21998ad12c4b259ffab48b24460a52", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Nephrology", "Physiology"], "question": "67.Đường thải trừ quan trọng nhất của các chất tan trong nước là:", "options": ["Qua mật", "Qua hô hấp", "Qua gan", "Qua thận"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7a065416c93a4d35bc0371cf7cbbd4c7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology"], "question": "68. Etanol là chất đối kháng với chất nào? (Ngân)", "options": ["4 - dimetylaminophenol.", "Natrinitroprussid.", "Hydroxycobalamin.", "N – metyl - D – aspartat glutamat"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "afe4eb3668fc4cb9b56d6cb5db48ac22", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Pulmonology", "Physiology"], "question": "69.Cồn etylic được đào thải chủ yếu qua:", "options": ["Qua sữa", "Qua thận", "Qua gan", "Qua đường hô hấp"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "708b254581e949c19e35a0181f6dd47b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology"], "question": "7. Liều gây chết của thuốc côn trùng dị vòng carbamat là?", "options": ["Vài mg.", "10–100mg.", "0,1 - 1g.", "1 – 10mg."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "105ab7cf44974d4aa73e6ce0c137e62d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology"], "question": "70. Hợp chất nào được dùng để thay thế phospho hữu cơ và clo hữu cơ?", "options": ["Pyrethrums.", "Hydrpphosphur."], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "80cf544e9bc0488d816034235095174e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pathology"], "question": "71.Chất độc gây thoái hóa tổ chức vì tạo nên các Protein rất tan là:", "options": ["Rượu", "Acid mạnh", "Thủy ngân", "Arsen"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ae3fad4d77354b8fb45f66feae2ab657", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Emergency Medicine"], "question": "72. Các biện pháp hạn chế tử vong do sốt xuất huyết là", "options": ["Diệt muỗi, chống hạ thân nhiệt và chống xuất huyết", "Chống hạ thân nhiệt, chống xuất huyết và chống sốc", "Hạn chế muối đốt, chống hạ thân nhiệt và chống xuất huyết", "chống hạ thân nhiệt và chống xuất huyết và nâng cao thân nhiệt"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3aeba58afdc3497cafe59d12ff09f52c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Biochemistry"], "question": "73. Cơ chế gây độc của Nitrogen oxid:", "options": ["Làm giảm đề kháng đối với sự nhiễm trùng do thay đổi chức năng miễn dịch của \nđại tế bào", "Khởi đầu quá trình tạo thành các gốc tự do gây xoy hóa protein, peroxide hóa lipid \nlàm hủy hoại màng tế bào", "Biến đổi thành acid nitric và acid nitrous ở đường khí ngoại biên, phá hủy vài loại \ntế bào chức năng và cấu trúc của phổi", "Ức chế enzyme do sự kết hợp với thiol (-SH), và tương tác với các cation chủ yếu, \ndo đó ảnh hưởng đến quá trình tổng hợp hem, phóng thích chất dẫn truyền thần kinh \nvà chuyển hóa nucleotid"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "256ccaee202e4b3aa9e43f35963e90b1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Surgery"], "question": "75. Dd rửa vết thương nhờn?", "options": ["Thuốc tím 1/1000-1/10000", "oxy già", "cồn 90%", "phenol"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8d13e293f57844d28f5dd959f57b9e74", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry", "Toxicology"], "question": "76. Metanol tích lũy lâu trong cơ thể và bị oxy hóa thành? (Thanh Vân)", "options": ["Enzym aldehyd formic dehydrogenase", "Enzym alcol dehydrogenase (ADH)", "Aldehyd formic", "Cả ba ý trên đều đúng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "531d9f6d880a48d6b46241b700eaba3e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Toxicology"], "question": "8. Cách xử trí phù hợp nhất trong trường hợp uống quá liều paracetamol trước 1giờ là", "options": ["Truyền dung dịch glucose 5% + Ringer’s lactate (20ml/kg/giờ, trong 1-2 giờ)", "Cho uống hay tiêm N-acetyl cysteine", "Cho uống than hoạt", "Gây nôn bằng ipecac, sau đó cho uống hoạt"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4931a4ceaf2541fd80e847d887d4de10", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology"], "question": "8.Chọn câu SAI\na. Tùy thuộc vào liều gây độc và đường nhiễm độc mà cùng một chất độc có thể gây ra các\ncấp ngộ độc khác nhau.\nb. Atropin tác động lên tác động lên tiêu hóa gây khô miệng, tác động lên thần kinh gây kích\nthích vật vã\nc. Rongalit (Formaldehyd sulfocylat natri): có tính khử mạnh dùng để kết tủa các kim loại\nnặng (Hg, Bi...)\nd. Không dùng các chất tẩy dầu (như dầu thầu dầu) khi ngộ độc santonin, DDT, phospho hữu\ncơ hoặc những chất độc tan trong nước", "options": ["Atropin tác động lên tác động lên tiêu hóa gây khô miệng, tác động lên thần kinh gây kích thích vật vã", "Không dùng các chất tẩy dầu (như dầu thầu dầu) khi ngộ độc santonin, DDT, phospho hữu cơ hoặc những chất độc tan trong nước", "Tùy thuộc vào liều gây độc và đường nhiễm độc mà cùng một chất độc có thể gây ra các cấp ngộ độc khác nhau.", "Rongalit (Formaldehyd sulfocylat natri): có tính khử mạnh dùng để kết tủa các kim loại nặng (Hg, Bi...)"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "aba3b105dc2a456482c78f238b43a1c7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Rheumatology", "Internal Medicine", "Biochemistry"], "question": "86, Các purin nào tham gia tổng hợp acid uric?", "options": ["Guanin, thymin", "Uracil, guanin", "Adenin, guanin", "Adenin, uracil"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a7d77a171a08424ab09dee9757c0e154", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Gastroenterology"], "question": "86. Biến chứng ngộ độc acid vô cơ:", "options": ["Suy tim, đột quỵ, tử vong.", "Tất cả đều đúng.", "Đau đầu, mệt mỏi, rối loạn tiêu hóa.", "Thủng thực quản, dạ dày, viêm tụy, sốc và tử vong."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "91d4cbb0b13b4bca879909e76cfdbb75", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Toxicology", "Addiction Medicine"], "question": "88. Yếu tố gây ngộ độc mạn tính do nghiện thuốc lá gây ra là?", "options": ["Oxide carbon.", "Nicotin.", "Các chất nhựa thuốc lá.", "Tất cả các câu trên đều đúng."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d8b6922b3d704aff8c8b51acab8bf61c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pathology", "Radiology"], "question": "9- Ứng dụng của kỹ thuật quang phổ ngọn lửa trong xác định châ´t độc:", "options": ["Dùng định tính hay định lượng kim loại, kim loại nặng.", "Được dùng cho hâ`u hê´t châ´t hữu cơ.", "Dùng xác định và định lượng và phổ này thường dùng kê´t hợp sắc ký khí và\nlỏng.", "Dùng để định lượng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "32cb33625642485ea2e21906e8c2b02e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Ophthalmology", "Emergency Medicine"], "question": "9. Sau khi rửa mắt chất độc là acid hay base cần duy trì pH:", "options": ["pH= 6,5 - 7,5", "pH= 7 - 9", "pH= 2,2 - 6,5", "pH= 8,5 - 14"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9f6d690143744631bffbd3322c3906c4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nuclear Medicine"], "question": "9.205. Về hiện tượng phóng xạ:", "options": ["Hạt nhân có thể tự biến đổi thành hạt nhân nguyên tố khác mà không kèm theo sự giải phóng năng lượng.", "Là hiện tượng hạt nhân phát ra các hạt có khối lượng, điện tích, động năng lớn.", "Là hiện tượng hạt nhân tự biến đổi cấu trúc thành hạt nhân mới hay chuyển xuống mức năng lượng thấp hơn", "Là hiện tượng hạt nhân phát ra các bức xạ ion hoá năng lượng cao"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "53a2b495c63a4a08927437487f3b5c67", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "9.207. Cơ sở để phân loại các tia phóng xạ:", "options": ["Khả năng huỷ hoại tế bào sống của chúng", "Khả năng iôn hoá vật chất của chúng", "Khả năng đâm xuyên qua vật chất của chúng", "Tác dụng khác nhau của từ trường và điện trường đối với chúng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "db1cd01e50de4ec1af496e05eff985ea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nuclear Medicine"], "question": "9.208. Về bản chất các tia phóng xạ:", "options": ["Tia β- tích điện âm do tạo bởi các electron", "Tia γ trung hoà về điện do tạo bởi các nơ tron.", "Tia β+ tích điện dương do tạo bởi các prôtôn", "Tia a tích điện dương, do tạo bởi hai prôtôn."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "639f2a1a5a9f4612b3025f972d11b0ca", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nuclear Medicine"], "question": "9.209. Về tia β:", "options": ["Các tia β là các electron có trong cấu tạo hạt nhân.", "Các tia β không phải là thành phần cấu tạo hạt nhân.", "Các tia β là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.", "Các tia β có vận tốc như vận tốc ánh sáng."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "52e1e7965db74a68a2346972f98df3b8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nuclear Medicine"], "question": "9.210. Sau khi phát ra hạt a, hạt nhân nguyên tử mới tạo thành:", "options": ["Kém 4 nơ tron so hạt nhân cũ.", "Lùi 4 ô trong bảng tuần hoàn so hạt nhân nguyên tử cũ.", "Số khối giảm 2.", "Kém 2 prôton so hạt nhân cũ."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "411597fc9a8343338c446db6e0a84100", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "9.211. Tia gamma là:", "options": ["được phát ra từ hạt nhân làm thay đổi số khối của nó.", "do hạt nhân phát ra khi chuyển từ trạng thái kích thích về trạng thái cơ bản.", "do hạt nhân phát ra khi điện tử kết hợp với prôton để tạo thành một nơ tron.", "được phát ra từ lớp vỏ điện tử khi nguyên tử bị kích thích."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5f648044e8e04ba298b29567959d227b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "9.212. Sau khi phát ra hạt β-, hạt nhân nguyên tử mới tạo thành:", "options": ["Có số khối kém 1 so hạt nhân cũ.", "Lùi một ô trong bảng tuần hoàn so hạt nhân nguyên tử cũ.", "Tiến một ô trong bảng tuần hoàn so hạt nhân nguyên tử cũ.", "Mất đi một electron."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5f07e30f4fa9475780eafad6417fc11c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "9.214. Hạt nhân sau phóng xạ γ:", "options": ["Tăng 1 nơtron, giảm 1 prôton so hạt nhân cũ.", "Tăng 1 prôton, giảm 1 nơ tron so hạt nhân cũ", "Có mức năng lượng như cũ.", "Có vị trí trong bảng tuần hoàn như cũ."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "74c39767c36a47c58515848e8bb2f87b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "9.217. Chu kỳ bán rã của một đồng vị phóng xạ là:", "options": ["Một nửa khoảng thời gian kể từ khi tạo thành cho tới khi bắt đầu phân rã.", "Khoảng thời gian để số hạt nhân có tính phóng xạ giảm chỉ còn một nửa số lượng ban đầu do bị phân rã phóng xạ.", "Một nửa khoảng thời gian để số hạt nhân có tính phóng xạ bị phân rã mất một nửa.", "Một nửa thời gian để phân rã hết toàn bộ một khối lượng xác định."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bccba96a8a52434c9abe94c1071c7ba4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "9.219. Hằng số phân rã phóng xạ λ:", "options": ["Không phụ thuộc vào bản chất hạt nhân có tính phóng xạ.", "λ = T . ln2", "Khác với xác suất phân rã của một hạt nhân trong một đơn vị thời gian.", "λ = T ^-1. ln2"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a734f19449264edc85fdd7c6f851104b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "9.220. Trong công thức Nt = No e^-λt , Nt là số hạt nhân có tính phóng xạ ở thời điểm t khác 0, No là số hạt nhân có tính phóng xạ ở thời điểm ban đầu (t =0), còn λ :", "options": ["Là bước sóng của tia gama do hạt nhân phóng xạ phát ra.", "Là hằng số phân rã vũ trụ, giống nhau đối với mọi chất.", "Là bước sóng của bức xạ đặc tính do tia phóng xạ tương tác với vật chất phát ra.", "Là xác suất phân rã của một hạt nhân trong một đơn vị thời gian, phụ thuộc vào bản chất của hạt nhân có tính phóng xạ."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7f05f024f2fb4024915ce9d9a8c1204f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "9.225. Hạt nhân có 90 proton và 138 nơtron.", "options": ["138 nơtron và 90 proton", "90 photon và 138 nơtron", "114 proton, 24 electron và 114 nơtron", "90 proton và 138 nơ-tri-nô"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dd5aeafcd4d1489ea021e4832592996a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "9.225. Hạt nhân của nguyên tử 90Th228 chứa:", "options": ["90 photon và 138 nơtron", "114 proton, 24 electron và 114 nơtron", "138 nơtron và 90 proton", "90 proton và 138 nơ-tri-nô"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9b09338a9594460598c760eac45e942d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "9.238. Nhận xét về tương tác của hạt vi mô tích điện với vật chất:", "options": ["Điện tích hạt vi mô càng lớn thì xác suất gây iôn hoá càng nhỏ", "Càng về cuối quĩ đạo, mật độ iôn hoá tuyến tính càng nhỏ.", "Vận tốc hạt vi mô tích điện càng lớn thì xác suất gây iôn hoá càng nhỏ", "Khối lượng hạt vi mô càng lớn thì xác suất gây iôn hoá càng nhỏ"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e59ea51fc69145768a3f17471c16f12c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "9.239. Trong tương tác của hạt vi mô tích điện với điện tử quĩ đạo của vật chất:", "options": ["ở mỗi tương tác, hạt vi mô truyền một phần năng lượng của nó cho điện tử.", "Tuỳ theo từng tương tác cụ thể mà hạt vi mô có thể truyền hoặc nhận thêm năng lượng.", "Phần năng lượng hạt vi mô truyền cho các điện tử trong mỗi tương tác là như nhau.", "ở mỗi tương tác, hạt vi mô truyền toàn bộ năng lượng của nó cho điện tử."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f8a6d9f900dd41d5a0f1791b2ee2e660", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "9.241. Khi tương tác với môi trường vật chất, hạt vi mô tích điện sẽ:", "options": ["Truyền một phần năng lượng cho mỗi electron của môi trường khi tương tác với electron đó.", "Gây nên hiệu ứng quang điện.", "Truyền toàn bộ năng lượng cho một electron nào đó của môi trường.", "Biến mất sau mỗi tương tác."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f95344abc7e64ff791f4387c32eb948a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "9.244. Khi tương tác với hạt nhân nguyên tử vật chất, hạt vi mô tích điện:", "options": ["Phát ra bức xạ hãm", "Có động năng được gia tăng.", "Không gây được phản ứng hạt nhân", "Có quỹ đạo và vận tốc ít bị thay đổi"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c7a303d4a6d04dbaa945d71f88229cd6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "9.246. Nhận xét về hiện tượng phát ra bức xạ hãm trong tương tác của hạt vi mô tích điện với hạt nhân nguyên tử vật chất:", "options": ["Năng lượng của bức xạ hãm phụ thuộc vào năng lượng của hạt tới.", "Bản chất của bức xạ hãm là hạt vi mô tích điện.", "Năng lượng của bức xạ hãm chỉ phụ thuộc vào điện tích của hạt nhân nguyên tử vật chất.", "Với cùng một vật chất bị chiếu, hiện tượng phát bức xạ hãm xảy ra như nhau đối với mọi hạt vi mô tích điện."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f3bb70651f024968b69a325f9c37fea7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "9.248. Hiệu ứng quang điện khi photon năng lượng cao tương tác với nguyên tử vật chất:", "options": ["Có kết quả là một electron bật ra có động năng lớn có khả năng ion hóa tiếp", "Có kết quả là một photon được phát ra có khả năng ion hóa tiếp nguyên tử, phân tử khác", "Một phần năng lượng của photon được dùng để giải phóng electron, phần còn lại được chuyển thành năng lượng của photon mới", "Xảy ra đối với bước sóng lớn hơn vùng ánh sáng tử ngoại"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4731849e46c24ec4982ed4bea16e2969", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "9.249. Chùm tia phóng xạ đi qua vật chất tuân theo qui luật:", "options": ["I = k Io / R2 ( R là quãng chạy)", "I = Io.e^ - ux", "J = Jo nếu x < R và J = 0 nếu x ( R (R là quãng chạy)", "tuân theo a hay b là tuỳ thuộc bản chất tia."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d81e702a585b487b93f7d44c27ba5b1b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "9.250. Hiệu ứng Compton:", "options": ["Xảy ra khi tia β tương tác với hạt nhân nguyên tử.", "Xảy ra khi tia α tương tác với các điện tử tự do và bị đổi hướng.", "Xảy ra khi pho ton năng lượng cao tương tác với các điện tử tự do", "Xảy ra khi tia gama tương tác với hạt nhân nguyên tử vật chất."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8d119042b14f4e1b84f17e544ce752ad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "9.251. Hiện tượng huỷ hạt (annihilating)", "options": ["Xảy ra khi pozitron kết hợp với điện tử để tạo ra hai phôton có năng lượng xác định là 0,511 MeV.", "Xảy ra khi hai hạt tích điện trái dấu, cùng kích thứơc gặp nhau.", "Xảy ra khi e- gặp e+ để tạo ra hai nơtrinô có năng lượng xác định là 0,511 MeV.", "Xảy ra khi proton gặp điện tử và tạo ra hai phôton có năng lượng xác định là 0,511 MeV."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0667c001b4a842b39eec2de5db8d46df", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "9.253. Chùm phôton năng lượng cao bị vật chất hấp thụ theo qui luật:", "options": ["I = Io.e^ - ux", "I = Io nếu x < R và I = 0 nếu x ( R (R là quãng chạy)", "I = k .Io / R2 (R là quãng chạy)", "tuân theo a hay b là tuỳ thuộc chùm tia đó là tia X hay tia Gamma."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0c9ed04440a245f9b46585ab75aebb91", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "9.254. Các tia phóng xạ có khả năng iôn hoá vật chất được là do:", "options": ["Các tia phóng xạ mang năng lượng rất lớn.", "Cả a, b, c đều đúng.", "Các tia phóng xạ có khả năng đẩy hoặc hút điện tử bật khỏi nguyên tử.", "Các tia phóng xạ có thể truyền cho điện tử quĩ đạo năng lượng lớn hơn năng lượng liên kết giữa điện tử với hạt nhân."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6b916c6215d34830838cfda8b437fe2a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "9.255. 3 hạt a, B+ ,B - cùng động năng có giá trị bằng năng lượng của phôton gamma cùng xuyên vào một môi trường vật chất thông thường thì:", "options": ["Hạt B- xuyên sâu nhất.", "hạt a xuyên sâu nhất", "Hạt B+ xuyên sâu kém nhất", "tia gamma xuyên sâu nhất"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "64374568a1404ca2b5330a507b1dd848", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "9.259. Hệ số truyền năng lượng tuyến tính, viết tắt theo tiếng Anh là LET (linear energy transfer)", "options": ["cho biết giá trị năng lượng mà chùm tia đã chuyển giao cho vật chất trên một đơn vị chiều dài.", "chỉ được dùng cho các photon năng lượng cao", "chỉ được dùng cho các hạt vi mô tích điện.", "tỷ lệ nghịch với độ ion hoá tuyến tính của chùm tia."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f5f88b596df44f309cee1f595e82b02b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "9.260. Buồng ion hoá:", "options": ["là thiết bị đo liều lượng hấp thụ dựa vào sự ion hoá.", "là thiết bị đo liều lượng chiếu dựa vào sự ion hoá chất khí.", "là thiết bị đo được số tia phóng xạ trong một khoảng thời gian xác định.", "là thiết bị đo được năng lượng chùm tia phóng xạ dựa vào sự ion hoá chất khí."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "24d19b1de6364deda1b90af4083812af", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "9.261. Liều chiếu:", "options": ["là đại lượng cho biết tổng số điện tích của các ion cùng dấu được tạo ra trong một đơn vị khối lượng không khí ở điều kiện chuẩn dưới tác dụng của các hạt mang điện sinh ra do các photon tương tác với các nguyên tử và phân tử khí.", "là một đại lượng vật lý dùng để định lượng tác dụng của mọi bức xạ ion hoá lên vật chất bị chiếu.", "được đo bằng đơn vị J/kg và rad.", "là đại lượng cho biết tổng số năng lượng được tạo ra trong một đơn vị khối lượng không khí ở điêù kiện chuẩn khi bị chiếu bằng mọi loại bức xạ hạt nhân."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ea895f84f10d4e5d8b4b94c313d022e7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "9.267. Có 4 chùm hạt α, β+, β-, γ cùng mật độ (ví dụ 10 hạt / cm2.s) cùng xuyên vào tấm chì dày 5 cm, sau tấm chì ta thấy còn có các loại hạt:", "options": ["Tia γ", "α và β-", "Không còn loại nào.", "β+, β- và tia γ"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "462edc2281bc48b7a40c55f180004b75", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "9.269. Trong hệ SI, đơn vị để đo liều lượng chiếu của các bức xạ ion hoá là:", "options": ["C/kg", "J/kg được gọi là Gray, ký hiệu là Gy.", "C/m^3", "C/kg được gọi là Rơn-ghen, ký hiệu là r."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "179611167eb744bfa1b0b26537717b60", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine", "General Medicine"], "question": "9.271. Cơ sở của cơ chế tác dụng trực tiếp của các bức xạ ion hoá lên cơ thể sống", "options": ["sự xuất hiện của các gốc tự do và phân tử H2O2 trong đối tượng bị chiếu xạ", "ảnh hưởng của hàm lượng nước và nhiệt độ đối với các hiệu ứng sinh học do chiếu xạ", "ảnh hưởng của nồng độ oxy đối đối với các hiệu ứng sinh học do chiếu xạ", "Bức xạ ion hóa có khả năng kích thích hoặc ion hóa mọi loại phân tử, bao gồm cả các đại phân tử hữu cơ"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8c8372dd16274ec9ba46481b1c87bfd9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine", "General Medicine"], "question": "9.272. Xác định điều sai trong các phát biểu về cơ chế tác dụng trực tiếp của bức xạ ion hoá lên tổ chức sinh học:", "options": ["Năng lượng của bức xạ ion hoá được dùng để thực hiện một loạt các phản ứng hoá học tạo các chất mới.", "Năng lượng của bức xạ ion hoá gây nên các quá trình kích thích và ion hoá nguyên tử, phân tử sinh học.", "bức xạ ion hóa có thể làm bật các điện tử liên kết trong phân tử hữu cơ lớn do đó sẽ làm cho các phân tử đó bị đứt gãy", "Năng lượng của bức xạ trực tiếp chuyển giao cho các phân tử cấu tạo tổ chức sinh học."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "993af1128be54744a1be4676c7aa8cf1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine", "General Medicine"], "question": "9.275. Với cùng một liều lượng, tổn thương do các chùm bức xạ ion hoá có bản chất khác nhau sẽ khác nhau. Người ta thấy hệ số chất lượng tia:", "options": ["của prôton gấp 20 lần của γ", "của tia γ lớn hơn của tia β", "của α gấp 20 lần của tia X.", "của α gấp 5 lần của β"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ccda114bc84b43fda521b648476058d0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "9.276. Các giai đoạn của quá trình tương tác giữa bức xạ iôn hoá và tổ chức sinh học:", "options": ["Giai đoạn IV là giai đoạn lâm sàng có thể dẫn đến tử vong, xảy ra sau hàng chục năm.", "Giai đoạn II là các phản ứng hoá học đầu tiên xảy ra sau vài giây.", "Giai đoạn I là các quá trình vật lý xảy ra sau 10-3s.", "Giai đoạn III là giai đoạn có các tổn thương phân tử hữu cơ quan trọng xảy ra sau vài giây đến hàng giờ."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8c666ec42bc542d3b0150c22ebf1a088", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "9.277. Xác định phát biểu sai về hiệu ứng sinh học của tia phóng xạ đối với cơ thể sống:", "options": ["Nhân tế bào bị tổn thương ít hơn so với màng.", "Cấu trúc của ADN có thể bị thay đổi tạo ADN dị thường.", "Các phân tử protein bị đứt gãy làm giảm khả năng hoạt động chức năng một số mô.", "Tế bào có thể mất khả năng phân chia."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f5b6ace8b9fd4730afc44f321c83fb83", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "9.278. Xác định phát biểu sai về tổn thương ở mức độ tế bào do bức xạ iôn hoá:", "options": ["các tế bào bị tổn thương do bức xạ ion hóa không còn khả năng phân chia tạo tế bào mới.", "Các phần khác nhau của tế bào có độ nhạy cảm phóng xạ khác nhau", "Bức xạ iôn hóa làm tổn thương về cấu trúc hoặc trình tự sắp xếp của các phân tử ADN trong gen taọ nên các đột biến gen.", "Tổn thương màng tế bào : tính thấm chọn lọc bị thay đổi do các protein trên màng bị phá hủy...."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7da18ff25c194c0c9619ebbe294dc958", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "9.279. Về độ nhạy cảm phóng xạ của các mô:", "options": ["Mô sinh sản có độ nhạy cảm phóng xạ cao nhất.", "Mô cơ có độ nhạy cảm phóng xạ cao hơn da.", "Mô xương, cơ, thần kinh có độ nhạy cảm phóng xạ cao hơn độ nhạy cảm phóng xạ của các niêm mạc.", "Các mô liên kết có độ nhạy cảm phóng xạ cao hơn mô tuỷ xương."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4af04f117c7a4b559c86e2f68dd50701", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "9.280. Từ các đường cong lý thuyết và đường cong thực tế về mối tương quan giữa tỷ lệ sống sót của tế bào lnN (biểu diễn trên trục tung) và liều chiếu D (biểu diễn trên trục hoành) ta xác định được 2 điều: A. Có một số tia phóng xạ không gây được tác dụng diệt bào. B. Độ nhạy cảm phóng xạ của các loại tế bào khác nhau thì khác nhau.:", "options": ["A sai, B đúng.", "A đúng, B sai.", "A sai, B sai.", "A đúng, B đúng."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e1b6cbae3c394dd0910ab83103c8c53c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "9.285. Xác định biện pháp kém hiệu quả nhất để giảm liều chiếu xạ lên cơ thể nhân viên bức xạ", "options": ["Tăng khoảng cách tới nguồn", "Chọn nguồn bức xạ có chu kỳ bán rã thích hợp", "Giảm thời gian tiếp xúc", "Sử dụng các tấm chắn thích hợp"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f79c5860bfee4f4f9a2d98e85122b6d0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "9.5. Ở hiện tượng phóng xạ có thể phát ra hoặc không phát ra các tia gọi là tia phóng xạ.", "options": ["Có thể đúng hoặc sai", "Đúng", "Không thể xác định", "Sai"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "aa8481969957450ea96058e51667a2dd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "9.8. hạt nhân, hạt nơ tron biến đổi thành prôton và phát ra hạt Beta+", "options": ["Có thể đúng hoặc sai", "Đúng", "Không thể xác định", "Sai"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ae87716f332c4a839acf706a1509ee89", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Hematology"], "question": "90. Nồng độ chì trong máu ở người từ 60ug-80ug thì có triệu chứng gì?", "options": ["Chưa có triệu chứng", "Bắt đầu tác động trên hệ tiêu hóa và thận", "Đau bụng chì,tổn thương thận.", "Nhức đầu,kích ứng,tập trung khó"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "696190dbc56d42639eaa738b21b67760", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "General Medicine", "Biochemistry"], "question": "91, Giá trị pH của huyết tương là bao nhiêu?", "options": ["7.4", "7.5", "7.3", "7"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "19f75f3251dd4840916d2389184d3793", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology", "Pulmonology", "Neurology"], "question": "930. Tác dụng không mong muốn của kháng sinh nhóm aminosid là:", "options": ["Viêm dây thần kinh ngoại vi", "Gây nhược cơ, suy hô hấp", "Gây cảm giác có vị tanh ở miệng lưỡi", "Hội chứng xám ở trẻ sơ sinh"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e1f1e9d7069547a1af39ef0bc0c93c27", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine"], "question": "98. Khi uống phải dung dịch nitrogen oxid:", "options": ["Cho uống nhiều than hoạt tính để hấp phụ nhanh", "Cho uống nhiều nước", "Cho uống than hoạt tính", "Không được uống nước"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2535ee3d91cb420bb588d678214f1255", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Epidemiology"], "question": "A, B, C, D lần lượt là: Số BN được phát hiện đầu tiên, Số người có thể tiếp thụ bệnh, Số trường hợp mới mắc thứ cấp, Số người tiếp thụ bệnh trừ đi số người mắc bệnh đầu tiên?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "32d7a7558c8e41129b7a3c665e8d5f07", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry", "Internal Medicine"], "question": "Acid amin nào cho phức chất màu vàng khi tác dụng với Ninhydrin", "options": ["Threonin", "Glycin", "Hydroyprolin", "Cystin"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1ab979a7f4ca43fcaa74f07fa52665af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Acid amin nào sau đây là tiền chất của hormon tuyến giáp:", "options": ["Methionin", "Tyrosin", "Cystein", "Selenocystein"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8d847adb5b584bcb9d007799ff01ca92", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Acid barbituric ( malonylure) là sản phẩm:", "options": ["Trùng ngưng của ure với nước", "Ngưng tụ của ure với acid malonat", "Polymer hóa giữa ure với acid malonic", "Ngưng tụ của ure với acid malonic"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "edca7e20c00c4390b8a6472a6cf45954", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pathology"], "question": "Acid percloric tác dụng lên giai đoạn nào của quá trình vô cơ hóa bằng hỗn hợp acid H2SO4, HNO3, HCIO4:", "options": ["Giai đoạn đầu.", "Tất cả đều sai.", "Giai đoạn cuối.", "Giai đoạn giữa."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fd5b90ae3a064dd3864ef1f8c5b001c3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Botany", "Toxicology"], "question": "Aconitin có nhiều trong?", "options": ["Cây Anh túc.", "Cây Coca.", "Cây phụ tử.", "Cà độc dược."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6618a5e82fda417e845b1a09e32d4481", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Botany", "Toxicology"], "question": "Alcaloid chính trong lá Coca?", "options": ["Ergonin.", "Trucillin.", "Cinamyl cocain.", "Cocain."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4e919386aaee4cabba2d0125086220b0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Ophthalmology", "Emergency Medicine"], "question": "Alcol methylic là một chất cự kì độc đối với cơ thể, nó có thể:", "options": ["Gây mù vĩnh viễn, chỉ một lượng nhỏ có thể gây chết người", "Gây rối loạn tiêu hóa", "Gây viêm phổi", "Gây loét dạ dày"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ab13e9d3728441978ee0a570f72241db", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pathology"], "question": "Aldehyd formic liên kết với … gây ức chế hoạt tính enzym (Phát)", "options": ["Enzym", "Enzym có nhân Fe", "Protein", "- NH2 của protein"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1562e98f0b484387ae0d5a67d16de2d0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Aldosterol làm tăng tái hấp thu Na+ ở ống lượn xa và ống góp", "options": ["sai", "Không có đáp án", "đúng", "Không có đáp án"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "be7601e05a6b405b99c65883f9ab006b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Pharmacology"], "question": "Allobarbital có danh pháp là?", "options": ["5-ethyl-5-phenylbarbiturat", "5,5-diethylbarbiturat", "5-allyl-5-isopropyl-barbiturat", "5,5- diallybarbiturat"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c0249d872d3a4eee99de324f97ee8191", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Amino transferase có coenzym:", "options": ["Thiamin pyrophosphat", "Acid pantophenic", "Acid folic", "Pyridoxal phosphat"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2d5d2189d8f24831aaf3465f7f8dd49f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Androgen ngoài tác động phát triển các đặc tính sinh dục thứ phát ở nam còn có tác động nào sau đây:", "options": ["Trị suy tim", "Trị bệnh gout ở nam", "Trị nhiễm trùng sau phẫu thuật 115", "Trị loãng xương ở nam giới"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8563e924396448f18b6458d224326750", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Anh (chị) hãy cho biết cấu trúc protein nào sau đây nằm trên màng tế bào và tương tác với các phân tử truyền tín hiệu nội sinh hoặc một số loại thuốc để bắt đầu một phản ứng nội bào?", "options": ["Enzyme", "Hormone", "Receptor", "Phối tử"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ccf20ad3a7f345d8889dc92bbbae1e50", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Toxicology"], "question": "Anh (chị) hãy cho biết giá trị LD50 của một thuốc được định nghĩa là gì?", "options": ["Liều thuốc thấp nhất có tác dụng", "Liều đọc trung bình", "Liều chết trung bình", "Liều thuốc cao nhất có tác dụng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "09d98d87c11740db9bf05f934cdfd4ec", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Anh ấy ......................... hoàn thành kỳ thực tập của mình vào thời điểm anh ấy rời quê hương.", "options": ["Không có đáp án nào đúng", "chưa hoàn thành", "chưa hoàn thành", "chưa hoàn thành"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "22094308d90747d0b98b5225db671788", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Anh ấy cảm thấy mình bị ________ một cách bất công khi anh ấy nghĩ rằng mình nên được khen ngợi.", "options": ["Xúc phạm", "Bỏ qua", "Chỉ trích", "Phân biệt đối xử"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ed7e095aaabf4d90bd242bd7430c8c4f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology", "General Medicine"], "question": "Ảnh hưởng của hormon sinh dục (progesteron và estrogen) đến vùng quanh răng ở nữ giới là gì?", "options": ["Giảm hoạt động miễn dịch tế bào trong phản ứng viêm", "Tất cả đều đúng", "Tăng tiết dịch lợi và tăng chiều sâu túi quanh răng", "Tăng giãn mạch máu, tăng tính thấm thành mạch."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1ed5fe68557647afa7fab14ac4a3702d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Cardiology"], "question": "Anh ta có thể đã chết sau khi bị ________ huyết khối tĩnh mạch sâu trong chuyến bay đến Sydney.", "options": ["huyết khối", "huyết khối", "huyết khối"], "option_map": [1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e4a22d2db8be423d9eca0985bac3937a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Emergency Medicine"], "question": "Áp lực máy hút thông đờm ở trẻ nhỏ:", "options": ["120-140mmHg", "100-120mmHg", "80-100mmHg", "60-80mmHg"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2565347296074f88bb9dc19032408600", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Áp lực thủy tĩnh đóng vai trò quan trọng trong", "options": ["Cả 3 câu trên", "Vận chuyển thuốc bằng cách lọc", "Vận chuyển tích cực", "Vận chuyển bằng khuếch tán thụ động"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9044bb801107460d823392fd22cc8a01", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Cardiology"], "question": "Áp suất thủy tĩnh bằng 60mmHg là", "options": ["Ph", "Pb", "Pk", "Pkb"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "33a6d50bf3344b238588ef119472c539", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Physiology"], "question": "Áp suất thủy tĩnh, có khuynh hướng đẩy nước và các chất hòa tan từ máu sang dịch kẽ, thay đổi từ 32mmHg ở mao mạch đến 15mmHg mao tĩnh mạch", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "34edb6fba9334e179002985232a652b6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Hematology"], "question": "Aspirin tương tác với các thuốc chống đông máu đường uống ở giai đoạn nào:", "options": ["Chuyển hóa", "Thải trừ", "Phân bố", "Hấp thu"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "92eba22e565c4c1e92b44bf442d39b34", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Botany", "Toxicology"], "question": "Atropin có nhiều trong?", "options": ["Cà độc dược.", "Cây phụ tử.", "Cây Anh túc.", "Cây Coca."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ca5bf7d698de4492b0c663ea6d152521", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Ấu trùng giun tóc Trichuris trichiura có quá trình chu du qua các nội tạng giống như ấu trùng đũa Ascaris umbricoides:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8c6e5f16fcee47dba356f0528db01525", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Ba phương thức vận chuyển thuốc qua màng tế bào:", "options": ["Vận chuyển bằng khuếch tán thụ động", "Vận chuyển tích cực", "Cả ba cách trên đều đúng", "Vận chuyển thuốc bằng cách lọc"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2fcc93c917ea40b18e072505b001016a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Emergency Medicine"], "question": "Ba triệu chứng thường thấy trên bệnh nhân ngộ độc cấp heroin là?", "options": ["Đồng tử nhỏ như đầu đinh ghim.", "Hôn mê.", "Suy hô hấp.", "Dấu hiệu thần kinh khu trú."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2adbae18ec0b4f88954c16d8984aac7a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Orthopedics"], "question": "Bác sĩ đã đưa hàm bị trật khớp của bệnh nhân trở lại vị trí cũ.", "options": ["Bác sĩ đã định vị lại hàm bị trật khớp của bệnh nhân.", "Bác sĩ định vị lại hàm bị trật khớp của bệnh nhân.", "Bác sĩ đã định vị hàm bị trật khớp của bệnh nhân.", "Bác sĩ định vị hàm bị trật khớp của bệnh nhân."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a2a3192d09f643998b9f22cf2203fe5a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Infection Control"], "question": "Bác sĩ trước phẫu thuật phải làm gì?", "options": ["Rửa tay ngoại khoa", "Đeo găng và sát khuẩn", "Mặc đồ phẫu thuật đúng cách", "Sát khuẩn ngoại khoa"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fe8c0f524b7e448ca102c20d704acc9f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Eastern Medicine", "Rheumatology"], "question": "Bài thuốc cổ phương điều trị yêu thống thể phong hàn thấp?", "options": ["Phòng phong thang", "Can khương thương truật thang", "Ý dĩ nhân thang", "Quế chi thang"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "86acaf8d5497429187b6725a15527a03", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Medical Microbiology"], "question": "Bản chất của kháng thể là:", "options": ["Protein.", "Glycoprotein.", "Glycopeptid.", "Gamma globulin."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "da3c9cbbdea14b85b238fcebde7fd8fc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cell Biology"], "question": "Bản chất của sự hô hấp tế bào là :", "options": ["Hoạt hóa các chất", "Sử dụng oxy ,oxy hóa các chất hữu cơ giải phóng CO2, H2O và năng lượng", "Phosphoryl hóa các chất", "Sử dụng oxy giải phóng CO2"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "031c8b27998b47e9aa18d176ce4f32c5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "Bản chất của tia gamma là sóng điện từ:", "options": ["do hạt nhân phát ra khi điện tử kết hợp với prôton để tạo thành một nơ tron.", "được phát ra từ hạt nhân làm thay đổi số khối của nó.", "do hạt nhân phát ra khi chuyển từ trạng thái kích thích về trạng thái cơ bản.", "được phát ra từ lớp vỏ điện tử khi nguyên tử bị kích thích."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "89a54ac8c9fc4a2291079a1f79a43f15", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Medical Microbiology"], "question": "Bản chất hóa học của ngoại độc tố là:", "options": ["Lipopolysaccharit.", "Glycoprotein.", "Polysaccharit..", "Glycolipid."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5ff9b6d888534616ab6d75e7598b9557", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Medical Microbiology"], "question": "Bản chất hóa học của nội độc tố là:", "options": ["Lipopolysaccharit.", "Polysaccharit.", "Acid techoic.", "Phospholipid."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "177f9023e039455a90c235aa6b6edb59", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Addiction Medicine"], "question": "Bạn đã bao giờ cảm thấy ……. bởi ai đó chỉ trích việc uống rượu của bạn chưa?", "options": ["khó chịu", "nặng", "uống rượu", "hoàn toàn không uống rượu"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bb0767749cc54321aadccefef3ce0c03", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Bán hạ hậu phác thang KHÔNG trị:", "options": ["Bụng trên trướng đau", "Nôn không ra được", "Họng như có vật vướng", "Nuốt khó, ngực sườn đầy tức"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c2b59ba94e5b45beb680f08f205eae9d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pathology"], "question": "bản u là thành phần cơ sở của u, dựa vào đó ta có thể phân định u thuộc về thành phần biểu mô hay liên kết hay cả hai.", "options": ["Đúng", "Không có", "Sai", "Không có"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "39b141529bd04f919d3d56c367404224", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Embryology"], "question": "Bàng quang được hình thành từ đâu?", "options": ["Đoạn bàng quang của xoang niệu - sinh dục và ống trung thận dọc", "Đoạn bàng quang của xoang niệu - sinh dục và niệu nang", "Đoạn bàng quang của xoang niệu - sinh dục và nụ niệu quản", "Đoạn bàng quang của xoang niệu - sinh dục"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d7917c566b494f3fbe18cce2f813c4c8", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neonatology"], "question": "Bé gái, con 2/2, sinh thường 39 tuần, cân nặng lúc sinh 3400 gram, khóc ngay sau sinh. Lúc 28 giờ tuổi, mẹ thấy bé vàng da ở mặt. Khám: tỉnh, sinh hiệu ổn, da vàng đến gối, rốn khô, các hệ cơ quan khác không có gì lạ. Bé bú mẹ hoàn toàn, tiểu ướt tã nhiều lần trong ngày, đã tiêu phân su từ 24 giờ tuổi. Tiền căn mẹ không sốt lúc sanh, không làm xét nghiệm tầm soát liên cầu khuẩn nhóm B, ối vỡ 4 giờ trước sinh, nhóm máu O+. Nguyên nhân gây ra vàng da phù hợp nhất là gì?", "options": ["Thiếu men G6PD", "Bất đồng nhóm máu ABO", "Nhiễm khuẩn huyết", "Bú sữa mẹ thất bại"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "60f4db87e3d34bcfa2319f418aedbb7e", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neonatology"], "question": "Bé gái, con 2/2, sinh thường 39 tuần, cân nặng lúc sinh 3400 gram, khóc ngay sau sinh. Lúc 28 giờ tuổi, mẹ thấy bé vàng da ở mặt. Khám: tỉnh, sinh hiệu ổn, da vàng đến gối, rốn khô, các hệ cơ quan khác không có gì lạ. Bé bú mẹ hoàn toàn, tiểu ướt tã nhiều lần trong ngày, đã tiêu phân su từ 24 giờ tuổi. Tiền căn mẹ không sốt lúc sanh, không làm xét nghiệm tầm soát liên cầu khuẩn nhóm B, ối vỡ 4 giờ trước sinh, nhóm máu O+. Nguyên nhân gây ra vàng da phù hợp nhất là gì?", "options": ["Thiếu men G6PD", "Bú sữa mẹ thất bại", "Bất đồng nhóm máu ABO", "Nhiễm khuẩn huyết"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cb502a96ad934f9f99536ad6dd8bdede", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Toxicology", "Pediatrics"], "question": "Bé trai, 7 tuổi, nhập viện vì rắn cắn giờ thứ 15 vào chân phải. Khám: em tỉnh, mệt, môi hồng, SpO, = 92%, chỉ ấm, mạch rõ, thở chậm 10 lần/phút, phế âm nghe kém hai đáy phổi. Sang thương da: vùng ngón I bàn chân phải có 2 dấu móc độc kích thước 1 mm, không sưng đỏ xung quanh. Bệnh nhân có khả năng bị rắn gì cắn nhất?", "options": ["Rán cap nia", "Rắn chàm quạp", "Rắn lục xanh đuôi đỏ", "Rắn hổ mèo"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f42f7655c87b4bc083725e0b4b168088", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neonatology"], "question": "Bé trai, con 1/1, sinh thường 40 tuần, cân nặng lúc sinh 3200 gram, khóc ngay sau sinh. Bé bú mẹ tốt, tiêu tiểu bình thường. Lúc 60 giờ tuổi, khám trước xuất viện: tỉnh tươi, da vàng đến gối, rốn khô, các hệ cơ quan khác không ghi nhận bất thường. Bé được đo bilirubin qua da, kết quả 12 mg/dL, mẹ nhóm máu B+. Xử trí nào tiếp theo phù hợp nhất là gì?", "options": ["Cho bé xuất viện và hẹn tái khám vàng da sau 2 ngày", "Cho bé nhập khoa sơ sinh, che mắt và che bìu, chiếu đèn liên tục", "Xét nghiệm công thức máu, nhóm máu ABO-Rh, Coombs test trực tiếp, bilirubin toàn phần, trực tiếp", "Cho bé xuất viện và dặn mẹ phơi nắng cho bé mỗi ngày từ 6-8 giờ sáng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7ec8f58154374261b36cf0708f05af7b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neonatology"], "question": "Bé trai, con 1/1, sinh thường 40 tuần, cân nặng lúc sinh 3200 gram, khóc ngay sau sinh. Bé bú mẹ tốt, tiêu tiểu bình thường. Lúc 60 giờ tuổi, khám trước xuất viện: tỉnh tươi, da vàng đến gối, rốn khô, các hệ cơ quan khác không ghi nhận bất thường. Bé được đo bilirubin qua da, kết quả 12 mg/dL, mẹ nhóm máu B+. Xử trí nào tiếp theo phù hợp nhất là gì?", "options": ["Xét nghiệm công thức máu, nhóm máu ABO-Rh, Coombs test trực tiếp, bilirubin toàn phần, trực tiếp", "Cho bé nhập khoa sơ sinh, che mắt và che bìu, chiếu đèn liên tục", "Cho bé xuất viện và dặn mẹ phơi nắng cho bé mỗi ngày từ 6-8 giờ sáng", "Cho bé xuất viện và hẹn tái khám vàng da sau 2 ngày"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "50650a4078464860b881dc0f0fe008c7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pharmacology"], "question": "Betamethason có đặc điểm là:", "options": ["Là corticosteroid", "Ít gây ức chế vỏ thận", "Chống viêm mạnh hơn hydrocortíon 4-5 lần", "Ít giữ muối-nước"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "449cced8eca444d5bd41c707032ae2a0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Bệnh Basedow còn được gọi là bướu mạch?", "options": ["Đúng", "Sau"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f30004beb260483395ae562059ab6057", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology"], "question": "Bệnh cần chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa", "options": ["Bệnh lang ben", "Viêm da tiếp xúc", "Bệnh nấm nông ở da", "Bệnh viêm nang lông"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0c8ac27dae0a4a9f886c4c2053e2bf15", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["General Medicine", "Cardiology", "Eastern Medicine"], "question": "Bệnh chứng mà Huyết phủ trục ứ thang chủ trị là", "options": ["Chứng huyết ứ ở bụng dưới", "Chứng huyết ứ ở mạng sườn", "Chứng huyết tín ở cách hạ", "Chứng huyết ứ ở trong ngực"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b5839fe68ecc4f778a68a1c7f7183bab", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Veterinary Medicine"], "question": "Bệnh cúm gia cầm là một bệnh truyền nhiễm cấp tinh, lây lan nhanh:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1426097b52a64cdead0df3cf6d83ea06", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Veterinary Medicine"], "question": "Bệnh cúm gia cầm mắc ở các loài vật sau NGOẠI TRỪ:", "options": ["Chim", "Thủy cầm", "Cá", "Gia cầm"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "eee1f363fbb04247a7abc1339cb77e0c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Bệnh dại ở chó thể hiện:", "options": ["Ba biểu hiện", "Hai biểu hiện", "Một biểu hiện", "Bốn biểu hiện"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "88f8be58d39b446981d8d023bdf4cc3c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Dentistry"], "question": "Bệnh danh viêm niêm mạc miệng", "options": ["Nha cam", "Khẩu cam", "Cam lợi", "Cam miệng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2faa24f25c9a42ff850dc8b58bb2cb4a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "General Medicine"], "question": "Bệnh đái tháo đường loại nào thường được dùng sulfonylure:", "options": ["Không phụ thuộc insulin", "Có nhiễm toan ceton", "Phụ thuộc insulin", "Có rối loạn chức năng gan, thận nặng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "de10fed1e36040fa9e842e5068978280", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Bệnh động vật ký sinh là", "options": ["Những bệnh và hiện tượng nhiễm KST qua lại tự nhiên giữa động vật nuôi gần người và người", "Những bệnh ký sinh trùng lây từ động vật có xương sống sang người và ngược lại", "Những bệnh và hiện tượng nhiễm KST qua lại tự nhiên giữa đọng vật có vú và người", "Những bệnh và những hiện tượng nhiễm ký sinh trùng qua lại tự nhiên giữa động vật có xương sống và người"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cf59c9808f6b47aeb02cd49d85e36df7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Rheumatology", "Internal Medicine"], "question": "Bệnh gút thường gặp ở:", "options": ["Nữ giới, trung niên", "Nam giới, trung niên", "Nam giới, cao tuổi", "Nữ giới, cao tuổi"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f98bc2fda1ba48ce98fa0b51d06f96d9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh hay nhầm với thấp tim nhất là:", "options": ["Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn", "Tiếng thổi tâm thu cơ năng", "Suy tim do nguyên nhân ngoài tim", "Viêm tim do siêu vi trùng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "088e2815ffb74997a4dfcbbf7d58e895", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Pediatrics", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh hay nhầm với thấp tim nhất là:", "options": ["Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn", "Viêm tim do siêu vi trùng", "Tiếng thổi tâm thu cơ năng", "Suy tim do nguyên nhân ngoài tim"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "17ad49ad89284e44b3193c90aa033b1c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Dermatology"], "question": "Bệnh lây qua đường da, niêm mạc có ổ chứa là động vật và người: Bệnh xoắn khuẩn Leptospirosis?", "options": ["Không có đáp án", "Không có đáp án", "Sai", "Đúng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c509a421df4c4d0c9847b8a5836de04e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Dermatology"], "question": "Bệnh leptospira là bệnh lây qua đường da niêm mạc.", "options": ["Không có", "Không có", "Đúng", "Sai"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "aebbeb9565a64a70a5cb13425ee4a2fb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Bệnh lý tăng tiết GH người trưởng thành thường xuất hiện muộn và khó chẩn đoán?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "aace894b776147619dc38f1d99683b35", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Epidemiology"], "question": "Bệnh nào có đường lây truyền khác với bệnh còn lại?", "options": ["Dại", "Uốn ván", "Thủy đậu", "Sốt mò"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5cde3256712042eb8d42a9854969c3d1", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["General Medicine", "Eastern Medicine", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh nhân 21 tuổi đến khám với các biểu hiện: người nóng, sốt, mặt đỏ, phiền khát, miếng khô uống nhiều nước, ra nhiều mồ hôi, tiểu vàng, đại tiện khô táo, mạch hồng đại. Phương thuốc cổ phương phù hợp với các chủng trạng trên là Bạch hổ thang", "options": ["Bạch hổ thang", "Không có lựa chọn C", "Không có lựa chọn B", "Không có lựa chọn D"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0fcaf432201142e6b196e0e18ad9199c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Emergency Medicine"], "question": "Bệnh nhân 50 tuổi được chẩn đoán đau ngực cấp tính. Điện tâm đồ cho thấy sóng R cao ở V1. Việc chẩn đoán rất có thể là:", "options": ["Block nhánh phải", "Nhồi máu cơ tim thành trước", "Nhồi máu cơ tim thành sau", "Viêm màng ngoài tim"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "019320817be44b619a05d4a524ceccb8", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pharmacology"], "question": "Bệnh nhân 50kg, gây tê đám rối cánh tay có thể dùng:", "options": ["200mg Lidocain + 100mg Bupivacain", "100mg Lidocain + 75mg Bupivacain", "200mg Lidocain + 100mg Ropivacain", "100mg Lidocain + 150mg Ropivacain"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "340afc1c90d5465bac367688b2711700", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Rheumatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Bệnh nhân A, 18 tuổi, sốt dai dẳng, viêm khớp, lupus ban đỏ hệ thống. Cơ chế gây viêm khớp là gì?", "options": ["Lắng đọng phức hợp miễn dịch gây viêm", "...", "....", "..."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b2ee294959244f7fa1178b2b8a3004cf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Neurology"], "question": "Bệnh nhân đột quỵ giai đoạn cấp có rối loạn chức năng sống như tim mạch hoặc hô hấp người bác sỹ tuyến cơ sở cần làm gì?", "options": ["Xử trí cấp cứu ổn định, chuyển tuyến trên điều trị tiếp", "Vận chuyển bệnh nhân lên tuyến trên để cấp cứu", "Giữ nguyên điều trị tại chỗ", "Vừa xử trí cấp vừa vận chuyển bệnh nhân lên tuyến trên"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c760448cf2ec4b5c9fc03ca10cdbd24b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Dermatology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh nhân nam 17 tuổi xuất hiện nhiều mụn nước thành chùm trên nền da dát đỏ kèm theo đau nhức, rát bỏng vùng ngực trái. Tình trạng bệnh trên có tiên lượng xấu ở vị trí nào?", "options": ["Ngực - bụng", "Bụng - đùi", "Đầu - cổ", "Tay - chân"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "29d8a6d10b3b47fbbd5ebf1590098e17", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Dermatology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh nhân nam 19 tuổi, sinh viên, đến khám với triệu chứng: dát đỏ hình tròn như đồng xu đường kính 1-2 cm, dát đỏ ranh giới rõ, có bờ viền bờ gồ cao trên mặt da, bờ có một số mụn nước nhỏ, giữa đám tổn thương có xu hướng lành, hơi bong vảy da, ở 2 bên bẹn, ngứa nhiều khi ra mồ hôi. Bệnh nhân trên phù hợp với chẩn đoán nào?", "options": ["Lang ben", "Hắc lào", "Phong thể T", "Vảy nến"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f4c967d24cf446169911788e750e8cbe", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Dermatology", "Radiology"], "question": "Bệnh nhân nam 25 tuổi, bệnh vẩy nến khủy tay trái, kích thước 3x5cm. Sau khi điều trị thuốc uống và thuốc mỡ tại chỗ không thành công. Bác sĩ cần chỉ định them một phương thức VLTL đó là", "options": ["Tử ngoại", "Laser năng lượng thấp", "Sóng ngắn", "Hồng ngoại"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1a677d51e08149d09b84a96832b7111f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Orthopedics", "Emergency Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 25 tuổi, nhập viện vì đau và liệt vận động cánh tay phải sau tai nạn giao thông 3 giờ. Khám thấy điểm đau chói cố định ở 1/3 giữa cánh tay phải, X-quang cho thấy gãy 1/3 giữa xương cánh tay phải di lệch. Trong trường hợp này, động mạch nào có thể bị tổn thương kèm theo?", "options": ["Động mạch cùng vai ngực", "Động mạch cánh tay sâu", "Động mạch mũ cánh tay trước", "Động mạch vai dưới"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bf124266221d42559bc4405efa2ea4e1", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Dermatology"], "question": "Bệnh nhân nam 27 tuổi sau khi điều trị nấm da bằng Itraconazole 100mg x2v uống buổi tối ngày thứ 2 xuất hiện ngửa, sốt 38,5°C, sẵn phù, dát đỏ, bọng nước rải rác ở 2 mu tay, 2 cẳng chân, trợt loét niêm mạc miệng và sinh dục. Biểu hiện nào là triệu chứng sớm của bệnh này?", "options": ["Sẩn phù, dát đỏ, bọng nước", "Ngửa, sốt, trợt loét niêm mạc", "Sốt, sẩn phù, trợt loét niêm mạc", "Dát đỏ, bọng nước, trợt loét niêm mạc"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "348495e31ba2421994307cb8318b78e7", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Dermatology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh nhân nam 28t cách đây 3 ngày xuất hiện đám bọng nước mụn nước nhỏ to không đều,kích thước 0,5- 1 cm, tụ tập thành chùm đau nhức ở liên sườn trái kèm theo có hạch nách trái xưng to,đau.Ngoài ra còn có một số mụn nước rải rác ở bụng ngực và thân mình. Chẩn đoán đúng nhất cho bệnh nhân là?", "options": ["Zona liên sườn", "Chốc", "Thủy đậu", "Herpes simplex"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ef58c5b9b610417b9a90f279a4407d38", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Dermatology"], "question": "Bệnh nhân nam 35 tuổi có quan hệ với gái mại dâm cách đây 4 tuần, đến khám với các triệu chứng: dát màu hồng, đường kính < 1cm, không thâm nhiễm, không ngứa, không đau, vị trí thân mình. Tình trạng bệnh trên cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào?", "options": ["Vảy nến.", "Phong thể I.", "Hắc lào.", "Ban đỏ do dị ứng thuốc."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "442707435eac4a2dbd89ad6e364b54a9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Emergency Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 35 tuổi, có triệu chứng ho, khó thở, mất vị giác, chụp X quang phổi có biểu hiện mờ rải rác hai phế trường, xét nghiệm (+) với Covid-19, được mở khí quản cấp cứu. Trám khí quản được giới hạn bởi các cặp cơ nào sau đây?", "options": ["Cơ ức móng và cơ ức giáp", "Cơ giáp móng và cơ vai móng", "Cơ ức móng và cơ giáp móng", "Cơ ức giáp và cơ giáp móng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8672f219f3624a799568dd414041f9b3", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Surgery", "General Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 58 tuổi; bị khối phồng vùng bẹn phải 8 tháng nay, khối phồng xuất hiện khi đi lại, không uống bìu và xẹp mất khi nằm hoặc lấy tay đè ép, không đau, tiêu tiểu bình thường. Tiền sử: tăng huyết áp 10 năm điều trị thường xuyên. Khám: tỉnh táo, mạch 80 lần/phút, huyết áp 130/80 mmHg, thở 20 lần/phút, nhiệt độ 370 C, BMI 23, niêm hồng. Khám vùng bẹn khi nằm ngửa: khối phồng bẹn phải xuất hiện khi bệnh nhân phình bụng, gần xương mu, trên nếp bẹn, từ sau ra trước, đường kính khoảng 2cm, ấn xẹp hoàn toàn và không đau; nghiệm pháp chẹn lỗ bẹn sâu: khối phồng vẫn xuất hiện, nghiệm pháp chạm ngón: chạm lòng ngón; sờ được 2 tinh hoàn bình thường trong bìu. Các cơ quan khác chưa phát hiện bất thường. Chẩn đoán là gì?", "options": ["Thoát vị bẹn trực tiếp", "Thoát vị bẹn gián tiếp", "Thoát vị trượt", "Thoát vị trượt"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "370a198ba3664af9939b3f236a8cd19e", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Dermatology", "Infectious Diseases", "Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 60 tuổi có tiền sử nghiện rượu, hút thuốc lá, nhiễm HIV, đái tháo đường. Bệnh nhân bị trầm cảm được điều trị đã ổn định. 3 ngày nay bệnh nhân đau nhức liên sườn trái nhiều sau nổi dát đỏ vùng liên sườn trái. Yếu tố nào đúng nhất dẫn đến khởi phát bệnh Zona?", "options": ["Nhiễm HIV, hút thuốc lá, trầm cảm đã điều trị ổn định.", "Tuổi cao, mắc bệnh đái tháo đường, nhiễm HIV.", "Nghiện rượu, hút thuốc lá, trầm cảm đã điều trị ổn định.", "Tuổi cao, nghiện rượu, đái tháo đường."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2abe6c110f5141a58c00fd6710c028f6", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Dermatology"], "question": "Bệnh nhân nam 61 tuổi được chẩn đoán mắc bệnh phong cách đây 15 năm. Biểu hiện trên da nào là phù hợp nhất đối với bệnh nhân trên?", "options": ["Khô, bóng.", "Hỗn hợp.", "Khô, mất bóng", "Bóng, nhờn."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7636d6b430a141cca3024a6e29a3cd77", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Cardiology", "Pharmacology", "Endocrinology"], "question": "Bệnh nhân nam 70 tuổi bị tăng huyết áp và bệnh tiểu đường kèm theo, phác đồ phối hợp 2 nhóm thuốc phù hợp nhất là:", "options": ["CTTA + chẹn alpha", "CTTA + chẹn beta", "CTTA + thiazide", "CTTA + ƯCMC"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2c9c87b84ea54ce389fa5536ba0a95f9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam, 60 tuổi, thường xuyên ăn đồ cay, nóng. Đợt này thấy người nóng, hay khát, vật vã không ngủ được, lưỡi miệng lở đau, thỉnh thoảng có chảy máu cam. Chất lưỡi đỏ, mạch sác. Anh (chị) hãy chẩn đoán bát cương", "options": ["Biểu - Thực - Nhiệt", "Lý - Hư -Nhiệt", "Lý - Thực - Nhiệt", "Biếu - Hư - Nhiệt"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "98658370d1a348a09f8e8f50312c90ec", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Cardiology", "Pulmonology", "Emergency Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam, 72 tuổi, nhập viện vì khó thở. Cách nhập viện 2 tháng, bệnh nhân khó thở hai thì và đau ngực sau xương ức kiểu đè ép khi lên 2 lầu, đi lại khoảng 200 mét, khó thở khi nằm, phải kê cao 2 gối khi ngủ, phù mu bàn chân 2 bên. Khám: Mạch 108 lần/phút; huyết áp 170/100 mmHg; nhịp thở 25 lần/phút; SpO2 89% (thở khí trời); nhiệt độ 37 độ C, chi ấm, mạch rõ, phù bàn chân hai bên, tĩnh mạch cảnh phải nổi ở tư thế 45 độ, mỏm tim ở khoang liên sườn 6, đường nách trước, diện đập 2x2 cm, T1, T2 đều, rõ, tần số tim 108 lần/phút; T2 mạnh, tách đôi ở khoang liên sườn 2 bờ trái và bờ phải xương ức, ran ẩm nửa dưới hai phế trường. Siêu âm tim: dãn buồng tim trái, giảm động toàn thất trái, EF = 30%. Biện pháp điều trị nào KHÔNG phù hợp tại thời điểm nhập viện?", "options": ["Dobutamin truyền tĩnh mạch", "Thở oxy", "Nitroglycerin truyền tĩnh mạch", "Furosemide tiêm mạch"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "752cd91712904ec4af0cfc496fb784cf", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Endocrinology", "Eastern Medicine"], "question": "Bệnh nhân Nguyễn Đoàn Công được chẩn đoán đái tháo đường với các triệu chứng sau: Miệng khô, họng táo, ăn nhiều, mau đói, đại tiện bí kết, chất lưỡi đỏ, rêu lưỡi vàng, mạch trầm huyền. Pháp điều trị thể bệnh trên là gì?", "options": ["Ích khí dưỡng âm", "Tư âm thanh nhiệt", "Tư bổ thận âm", "Dưỡng âm sinh tân"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "16f1e5cf69be463992d11584acb5364e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Emergency Medicine"], "question": "Bệnh nhân nôn kèm ? , khiến phải nhập viện:", "options": ["Bụng chướng", "Nôn ra cặn sữa", "Tiêu chảy lỏng", "D. Đau bụng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7383ed1e0a8e4c16b93882070aae54ca", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Dermatology", "Pain Management"], "question": "Bệnh nhân nữ 25 tuổi vào viện vì đau nhức đùi trái. Bệnh nhân có tiền sử nghiện ma túy nhiều năm nay. Bệnh nhân bị bệnh ba tuần nay. Lúc đầu đau nhức nhiều đùi trái, cảm giác rát bỏng, căn giật, sau đó xuất hiện mụn nước thành chùm trên nền dát đỏ dọc đùi trái. Mụn nước phát triển thành bọng mủ, vỡ ra rồi loét sâu. Hiện tại bệnh nhân vẫn đau nhức nhiều, tổn thương loét sâu, rỉ dịch, không xuất hiện tổn thương mới > vào viện. Điều trị thuốc giảm đau nào phù hợp với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Paracetamol, gabapentin, amitriptyline.", "Paracetamol, gabapentin, Mobic.", "Efferalgan codein, gabapentin, Mobic.", "Efferalgan codein. Amitriptyline, Mobic."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b2fa9d0e39e34f5dbbaf7f2dce3b7b16", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Infectious Diseases", "Dermatology", "Pharmacology"], "question": "Bệnh nhân nữ 27 tuổi, nghề nghiệp gái mại dâm, đến khám với các triệu chứng: liệt các dây thần kinh sọ não, tăng áp lực nội sọ. Xét nghiệm VDRL dịch não tủy (+). Phác đồ điều trị Benzathin penicilin G nào phù hợp với tình trạng bệnh trên?", "options": ["9.600.000 đơn vị", "4.800.000 đơn vị", "8.400.000 đơn vị", "2.400.000 đơn vị"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f09eb184c4ec465dbf008499f7fb34db", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Bệnh nhân nữ 29 tuổi khám trong tình trạng: tổn thương sẩn nổi cao hơn mặt da, tập trung thành mảng kèm theo ngứa, nhiều vết xước do gãi ở tay chân và thân mình, được chẩn đoán viêm da cơ địa. Tình trạng bệnh trên có thể gây ra biến chứng nào?", "options": ["Lichen hóa.", "Đỏ da toàn thân", "Khô da.", "Nhiễm trùng."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "70b2ae703c524227bcc45560991a72e7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Dermatology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh nhân nữ 45 tuổi được chẩn đoán zona vùng bụng phải. Bệnh nhân có các triệu chứng lâm sàng của thời kỳ toàn phát. Đặc điểm nào phù hợp với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Hạch phụ cận sưng đau.", "Hạch phụ cận không sưng đau.", "Hạch sưng, có nhiều hạch thành chùm.", "Hạch lan tràn khắp nơi."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "71f6599669f44d3ebbea4c52c9cbb713", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Dermatology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Bệnh nhân nữ đang dùng isotretinoin 10mg/ ngày để điều trị trứng cá muốn mang thai cần ngừng thuốc:", "options": ["1 tuần", "3 tháng", "1 tháng", "3 ngày"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1bc96485252840f5a23a8ed0e226c62a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Emergency Medicine"], "question": "Bệnh nhân rối loạn hoảng loạn, trong cơn hoảng loạn, có thể có những ý tưởng tự sát và tỷ lệ mưu toan tự sát cao hơn trầm cảm", "options": ["KHÔNG ĐỀ CẬP TRONG BÀI", "ĐÚNG", "SAI"], "option_map": [2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "04ef4cdde0484649a22fc2b0be714096", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Pulmonology"], "question": "Bệnh nhân viêm phổi được nhập viện, có tiếng thổi van tim khi thăm khám, thủ thuật nào sau đây nhằm xác định hở van 2 lá rõ hơn?", "options": ["Tiếng thổi nghe rõ hơn khi bệnh nhân nằm nghiêng trái", "Không có đáp án", "Không có đáp án", "Không có đáp án"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0e6e21d468664f20b45b4cceddaefd81", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Pediatrics", "Dermatology", "Infectious Diseases", "Allergy and Immunology"], "question": "Bệnh nhi 12 tháng tuổi vào viện vì nổi mụn nước. Qua hỏi và khám phát hiện: Cách đây 2 tuần, trẻ xuất hiện nhiều mụn nước, mụn mủ kèm theo chảy dịch, ngứa nhiều ở 2 má, mi mắt dưới có hai nếp gấp, bệnh tái phát từng đợt. Tiền sử bản thân: dị ứng với tôm, gần đây có mọc răng sữa. Tiền sử gia đình có bố bị viêm kết mạc mắt theo mùa. Tình trạng bệnh trên cần chẩn đoán phân biệt trước tiên với bệnh nào?", "options": ["Ghẻ", "Chốc", "Chàm vi khuẩn", "Viêm da tiếp xúc"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1b961824731d459498b33f38fd679a60", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Dermatology", "Pediatrics"], "question": "Bệnh nhỉ 13 tháng tuổi, đến khám trong tình trạng có các mụn nước nhỏ bằng đầu đinh ghim, chứa dịch trong, trên nền dát đỏ, rất ngứa, được chẩn đoán viêm da cơ địa ở trẻ nhũ nhi. Bệnh nhân hay gặp tổn thương trên ở vị trí nào thì phù hợp nhất?", "options": ["Thân mình, mặt dưới các chỉ.", "Chân, cổ, thân mình.", "2 má, trán, cằm.", "2 má, cổ, đầu."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0eb313d3b5204313a04630e98f711798", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Pediatrics", "Emergency Medicine"], "question": "Bệnh nhi M, 18 tháng, nhập viện vì sốt cao N2. Bệnh sử: 2 ngày nay bé sốt cao liên tục, ói, kèm tiêu lỏng 3-4 lần/ngày, phân đàm tanh, bé đừ nên nhập viện.Khám bé bứt rứt, môi tái, chi mát, mạch 180 lần/phút, nhẹ, huyết áp 80/50 mmHg, thở 50 lần/phút, sốt 39oC, da nổi bông, CN 10kg.Tim đều, phổi phế âm đều, bụng mềm, gan mấp mé bờ sườn, không chấm xuất huyết.Xử trí cấp cứu thích hợp trong tình huống này, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Thở oxy", "Kháng sinh", "Hạ sốt", "Điện giải 20 ml/kg/15 phút 1 1 1"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ef5e6ff08bd1445b94ce7d0c18c76054", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Emergency Medicine", "Pediatrics"], "question": "Bệnh nhi sốc phản vệ, adrenalin có thể dùng qua các đường nào?", "options": ["Tiêm bắp", "Nội khí quản", "Tiêm dưới da", "Tiêm tĩnh mạch"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c9f4ff26d60c4637afa6f07cbd7f1c5b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Veterinary Medicine", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh sán lá gan ở trâu, bò thường thể hiện ở các thể:", "options": ["Quá cấp tính và mãn tính", "Cấp tính và á cấp tính", "Á cấp tính và mãn tính", "Cấp tính và mãn tính"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "983111d92b574f8fb3f833ac8b74a909", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Hematology", "Allergy and Immunology"], "question": "Bệnh sẩn ngứa có liên quan đến", "options": ["Một số bệnh máu ác tính (U lympho Hodgkin, bệnh bạch cầu cấp,…)", "Bệnh lý tim mạch", "Bệnh lý tự miễn", "Bệnh lý hô hấp như viêm phổi"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "708b524c33c94766a1afd515571ddb99", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine", "Public Health"], "question": "Bệnh than chỉ truyền lây trực tiếp sang người do ăn thịt động vật mắc bệnh ĐÚNG hay SAI", "options": ["Không biết", "Đúng", "Có thể", "Sai"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b294df1ae7944f1da2d2b8903ca38aea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Bệnh than thể cấp tính thường xảy ra ở loài:", "options": ["Gà", "Chó", "Ngựa", "Mèo"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c0f628fb31ed43deadb0c83241452370", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Bệnh truyền lây giữa động vật và người bao gồm các nguyên nhân sau NGOẠI TRỪ:", "options": ["Vi khuẩn", "Kim loại nặng", "Ký sinh trùng", "Virus"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5224365833004a86be388b609b8dfa96", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Bệnh truyền lây gồm các nhóm NGOẠI TRỪ", "options": ["Truyền lây qua thực phẩm", "Truyền lây qua môi trường nước", "Truyền lây trực tiếp", "Truyền lây theo vòng đời"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1246ecdddb024e65bbded66a4569034d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Bệnh truyền lây là bệnh truyền nhiễm", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bd2ef16fd1ad4b0b94b797a4008b935a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Bệnh truyền lây là bệnh truyền:", "options": ["Giữa vật nuôi và người", "Từ người sang động vật", "Từ động vật sang người", "Giữa động vật và người"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d2b11ffe419e45ad837fc53817bfafa9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Rheumatology"], "question": "Bệnh viêm khớp thường gây ra:", "options": ["Viêm võng mạc", "Viêm màng bồ đào", "Viêm giác mạc", "Viêm thị thần kinh"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eaef90ae6c954269ae2a78bd48a3e924", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Allergy and Immunology"], "question": "Bệnh XHGTC miễn dịch", "options": ["Giảm sản xuất tiểu cầu ở tuỷ xương", "Kháng thể thường gặp là IgA", "Trẻ em có thể tự khỏi bệnh trong 6 tháng", "Người lớn thường có nguyên nhân lúc khởi phát"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0efae28a15ca4ce3b4767aa65b11fbc2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Endocrinology", "Pediatrics"], "question": "Bệnh xương thủy tinh là bệnh:", "options": ["Là bệnh do thiếu vitamin D", "Do hủy xương quá mạnh", "Giảm lắng động canxi trong mô xương", "Thiếu sợi collagen trong mô xương"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4f8b22d5fa1a4dd3a8211eb90c43ab69", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "Bị hạt vi mô tích điện tương tác, điện tử quĩ đạo sẽ:", "options": ["Dao động trên quĩ đạo của nó và phát ra sóng điện từ.", "Thu năng lượng, dịch chuyển từ quĩ đạo năng lượng thấp lên quĩ đạo năng lượng cao hơn và ở đó lâu dài.", "Bật ra khỏi nguyên tử, điện tử ở nơi khác vào lấp chỗ trống, nguyên tử vẫn trung hoà.", "Bật ra khỏi nguyên tử, tiếp tục tương tác với các điện tử quĩ đạo khác."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "42e87a2d8abe4dfeb194a125a99371b1", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Dermatology", "General Medicine"], "question": "Biến chứng có thể gặp khi sử dụng thuốc Đỏ (Mercurochrom) để chăm sóc vết thương là:", "options": ["Cháy niêm mạc", "Ngộ độc thủy ngân", "Tổn thương mô hạt", "Ngộ độc phốt pho"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c9493f003afe48b89437d49e4ba1ce6b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Emergency Medicine"], "question": "Biến chứng đáng ngại nhất của cơn co tử cung tăng nếu không được điều trị là gì?", "options": ["Vỡ ối sớm", "Suy thai", "Ngạt và sang chấn sơ sinh", "Vỡ tử cung"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "097c5568f43f4873a40d7f6c1f8339b1", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Cardiology"], "question": "Biến chứng nào sau đây không phải ở bệnh nhân Basedow?", "options": ["Suy tim", "Ngoại tâm thu", "Rung nhĩ", "Rung thất"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0cc463d97eaf476c9840a1fd35ab91db", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Rheumatology"], "question": "Biến chứng nguy hiểm nhất của thấp tim:", "options": ["Suy tim", "Viêm tơ huyết", "....", "Viêm tim"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8195dad9fda5435bb21dc70ae2af99ed", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Biến chứng xuất huyết trong bướu thường có biểu hiện sau:", "options": ["Câu B và C đúng", "Bướu to và cứng và đỏ", "Có thể có dấu chèn ép", "Bướu to nhanh đau và nóng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dc64ebe293554245ac64ac5d947a2c06", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Preventive Healthcare", "Veterinary Medicine"], "question": "Biện pháp phòng bệnh hiệu quả nhất với bệnh dại là:", "options": ["Nuôi dưỡng đầy đủ", "Uống thuốc dự phòng", "Tiêm phòng vacxin", "Vệ sinh chuồng trại"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0ed69ad455b34a2ca6b2d897abaed218", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Biện pháp tác động vào nguồn lây để phòng chống bệnh dại là:", "options": ["Diệt súc vật bị dại", "Tiêm huyết thanh kháng dại cho súc vật", "Tiêm đồng thời cả vắc xin và huyết thanh cho người bị chó cắn", "Dùng kháng sinh cho người bị chó cắn"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d6e7a3db791841ed8514de6e205766c2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology", "Genetics"], "question": "Biểu hiện chung lưỡng giới giả nữ:", "options": ["Các khe và rãnh niệu dục không khép lại", "Bìu và các nếp sinh dục không khép lại", "Cả 3", "Lỗ đái lệch thấp ở mọi mức độ"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "841b51af1ba14af39abc5cd12f08711e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Biểu hiện của viêm da cơ địa là:", "options": ["Nếp dưới mắt Dennue- Morgan", "Đục thủy tinh thể", "Chàm núm vú", "Cả A, C và D"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2b7f165fa17a4786abaf017a75894820", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Biểu hiện lâm sàng của viêm da cơ địa có thể:", "options": ["Bán cấp", "Cả B,D", "Cấp tính", "Mạn tính"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "56fe32e7d944475888c63b2e4bc09843", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Rheumatology"], "question": "Biểu hiện tim không gặp trong bệnh xơ cứng bì toàn thể:", "options": ["Viêm màng ngoài tim", "Suy tim", "RL nhịp tim", "Hẹp van tim"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ae301d73580140289ad52c31d0c02b42", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Pathology"], "question": "Biểu mô trước giác mạc của mắt thuộc loại :", "options": ["Biểu mô lát tầng sừng hoá.", "Biểu mô lát tầng không sừng hoá.", "Biểu mô lát tầng.", "Biểu mô lẫng."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "11f2d504a3bf4e14a0c4850b5a4cb1ae", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Bilăng của một chất là hiệu số giữa lượng nhập và lượng thải , Chọn Câu Sai :", "options": ["a/2ATP", "d/Fructose, Amylopectin. Heparin", "a/Bilang dương (+) thể hiện cơ thể đang phát triển hoặc hồi phục", "b/38ATP"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "123434da1ddf4d528632d240e6d48ec2", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Cardiology", "Internal Medicine"], "question": "BN khó thở, ECG có rung nhĩ, lớn nhĩ trái, siêu âm EF 91%, BN được chẩn đoán:", "options": ["Suy tim tăng cung lượng", "Suy tim EF trung gian (EF giảm nhẹ)", "Suy tim tâm trương (EF bão tồn)", "Suy tim tâm thu (EF giảm)"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bebf9abd8176423b9cdf118462899da8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Radiology"], "question": "Bóng tim “hình hia” có nghĩa là tứ chứng Fallot.", "options": ["Không có lựa chọn", "Đúng", "Không có lựa chọn", "Sai"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "53a9deb7f03849cab92f95172608eb10", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Bộ phận dùng của nhân sâm là gì?", "options": ["Nhựa cây", "Toàn cây", "Rễ (củ)", "Vỏ rễ"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5a1bdc813f1a4206b0e2b61f38d8a840", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Bộ phận dùng của Nhân trần là gì?", "options": ["Rễ", "Hoa", "Quả", "Phần trên mặt đất"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4ef93aed17c64323a525ce1f0aca32fc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "Buồng ion hoá, ống đếm G.M, ống đếm nhấp nháy là các thiết bị dựa vào sự ion hoá các chất khí?", "options": ["Đúng", "Không có", "Không có", "Sai"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3fb1d2ca20b5439aa58193e2b1412d0d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Physics"], "question": "Bức xạ hồng ngoại:", "options": ["Được sản sinh từ dòng cao tầng và tạo ra phản ứng hóa học khi được hấp thu", "Được sản sinh bằng nhiệt và tạo ra phản ứng hóa học khi được hấp thu", "Được sản sinh bằng nhiệt và tạo ra phản ứng nhiệt khi được hấp thu", "Được sản sinh từ dòng cao tầng và tạo ra phản ứng nhiệt khi được hấp thu"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "50ad370163894cf8a70da0cf665df563", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Physics"], "question": "Bức xạ tử ngoại:", "options": ["Được sản sinh từ dòng cao tầng và tạo ra phản ứng hóa học khi được hấp thu", "Được sản sinh từ dòng cao tầng và tạo ra phản ứng nhiệt khi được hấp thu", "Được sản sinh bằng nhiệt và tạo ra phản ứng hóa học khi được hấp thu", "Được sản sinh bằng nhiệt và tạo ra phản ứng nhiệt khi được hấp thu"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "58efdd43878647268a526452cce5f433", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pathology"], "question": "Bướu keo tuyến giáp, bệnh Basedow thuộc nhóm bệnh:", "options": ["U giáp ác tính", "Giả u", "U giáp lành tính", "Dạng nốt"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bfb5185a641c4b76a12937d44791462e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Dermatology", "Public Health"], "question": "Biện pháp dự phòng cấp 2 để phòng bệnh lây theo đường da, niêm mạc do súc vật truyền sang người là phát hiện sớm động vật mắc bệnh và xử lý kịp thời.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "90dfe4a0a5494b94b676c0dcee53fa64", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Cơ chế bệnh của Bổ dương hon ngũ thang l?", "options": ["Trúng phong", "Bế chứng", "Thot chứng", "Ứ huyết"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f24a086cc029457a86b06bf1627dfcfa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Cell Biology"], "question": "C3b của bổ thể liên kết chủ yếu lên thụ thể nào của đại thực bào để gây opsonin hoá?", "options": ["CR1", "CR3", "CR4", "CR2"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fc043d026a5047e1b783a045e5a3a929", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Các bác sĩ cao cấp ……………. bất kỳ thủ thuật thực tế nào mà các bác sĩ trẻ thực hiện và ……………. để giúp đỡ họ khi họ gặp vấn đề.", "options": ["Cả A và B đều đúng", "quản lý / dễ bị", "Cả A và B đều sai", "giám sát / sẵn sàng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "057ba060cf1f4f1c96c3c9b847675f96", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Các bạch cầu hạt ưa kiềm có vai trò quan trọng trong dị ứng vì trên bề mặt nó có thể gắn các kháng thể loại IgG", "options": ["Không có", "Không có", "Đúng", "Sai"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cb272e94393c49e7bb35715e736ee048", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Các barbiturat thăng hoa trong chân không ở nhiệt độ bao nhiêu và điểm nóng chảy\nthay đổi từ:", "options": ["160 - 170 o C và 100 - 180 o C", "170 - 180 o C và 100 - 190 o C", "170 - 180 o C và 100 - 190 o C", "160 - 180 o C và 100 - 180 o C"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4642fe4af57542e1a53616edb243ef84", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Pharmacology"], "question": "Các barbiturat thăng hoa trong chân không ở nhiệt độ bao nhiêu và điểm nóng chảy thay đổi từ:", "options": ["170 - 180°C và 100 - 190°C", "160-170°C và 100 - 180°C", "160 - 180°C và 100 - 180°C", "170 - 180°C và 100 - 190°C"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8b7aec8cd1d746b9a44363ba9a152516", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các bệnh có hình ảnh khuyết xương, trừ", "options": ["Gout", "Viêm khớp dạng thấp", "U xương", "Cường giáp"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dbbb0f2ac7554176a637f45c48514cfd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Hematology", "Veterinary Medicine"], "question": "Các bệnh lây qua đường máu là bệnh của người, không có bệnh truyền từ súc vật sang người.", "options": ["Không có", "Không có", "Sai", "Đúng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "863638692091444b8935639f88f58b39", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Dermatology"], "question": "Các bệnh lây theo đường da- niêm mạc là bệnh của người, không có bệnh truyền từ súc vật sang người.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7c7f3ac7d6154b5e9733a465aa6ddacd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "General Medicine"], "question": "Các biểu hiện lâm sàng hay gặp của lupus ban đỏ hệ thống:", "options": ["sốt, đau khớp, rụng tóc", "đau khớp, rụng tóc, nuốt nghẹn", "đau khớp, rụng tóc, dày da", "sốt, đau khớp, dạ dày"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d8b3d1a73b86470aa8e62b53b6966007", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Internal Medicine", "Emergency Medicine"], "question": "Các biểu hiện suy đa cơ quan thường KHÔNG gặp ở bệnh nhân nhiễm khuẩn huyết là gì?", "options": ["ARDS, tổn thương gan", "Tổn thương thận cấp, sốc nhiễm trùng", "AKI, rối loạn đông máu", "Đa hồng cầu, đa niệu"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0574374515884b5e84f96712749f29c7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Toxicology", "Neurology", "Cardiology"], "question": "Các chất độc tác dụng lên hệ thần kinh gây dãn đồng tử, tim đập nhanh, co mạch:", "options": ["Adrenalin,Ephedrin,Nicotin", "Acetylcolin", "Nitrit,Cyanur,Clorat", "Digitalin, eserin, photpho hữu cơ"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ef51d37cc1b04e23850e945421bfdbf6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Toxicology", "Hematology", "Physiology"], "question": "Các chất độc thường được vận chuyển trong máu dưới dạng kết hợp protein huyết tương (Albumin)", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4836bb164e9541eead2aac7065bd7778", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology", "Physiology"], "question": "Các chất estrogen có tác dụng:", "options": ["Trong thời gian hoàn thể bị thoái hóa", "Trong giai đoạn I của chu kỳ kinh nguyệt", "Suốt thời gian hoàng thể tồn tại", "Trong giai đoạn II của chu kỳ kinh nguyệt"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "34b0652afd944420ba715d78b2ecb92d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology", "Physiology"], "question": "Các chất progesteron có tác dụng:", "options": ["Trong giai đoạn I của chu kỳ kinh nguyệt", "Thời gian trứng rụng", "Thời gian hoàng thể tồn tại", "Thời gian nang trứng tăng trưởng thành nang De Graf"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "069fa7415d234a7880a59626f0aa8cf4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Nephrology", "Pathology"], "question": "Các chất tan trong nước thải trừ chủ yếu qua đường", "options": ["Thận", "Tiết nước bọt", "Gan (mật)", "Mồ hôi"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "705139279ec04465afd598e9cd5b1940", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Emergency Medicine"], "question": "Các Chỉ số xét nghiệm nào có giá trị trong chẩn đoán Viêm tụy cấp?", "options": ["𝛼-amylase, lipase.", "AST, ALT.", "Protein phản ứng C, các kháng thể Ig.", "ALP, GGT."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a36bc783f22e48f194547cb259522aa0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endodontics", "Periodontics"], "question": "Các con đường không sinh lý liên hệ giữa nội nha và nha chu là", "options": ["Lỗ chóp răng", "Ống tủy bên và ống tủy phụ", "Rãnh lợi – khẩu cái", "Đường gãy dọc chân răng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "780f1d9e473949da87abe50239aa8365", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endodontics", "Periodontics"], "question": "Các con đường không sinh lý liên hệ giữa nội nha và nha chu là", "options": ["Ống tủy bên và ống tủy phụ", "Rãnh lợi – khẩu cái", "Lỗ chóp răng", "Lỗ thủng trong quá trình điều trị"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e1af864c20d742ecb1b568b233eb81f9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endodontics", "Periodontics"], "question": "Các con đường không sinh lý liên hệ giữa nội nha và nha chu là", "options": ["Sự phơi nhiễm của ống ngà trong quá trình sửa soạn chân răng", "Lỗ chóp răng", "Ống tủy bên và ống tủy phụ", "Rãnh lợi – khẩu cái"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5f93e43bff3b47f88bc8c2510fba9517", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endodontics", "Periodontics"], "question": "Các con đường không sinh lý liên hệ giữa nội nha và nha chu là", "options": ["Ống tủy bên và ống tủy phụ", "Lỗ chóp răng", "Sự phơi nhiễm của ống ngà trong quá trình sửa soạn chân răng", "Các ống ngà"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c08479bcbea24a25a6bbf32086f5d41c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endodontics", "Periodontology"], "question": "Các con đường không sinh lý liên hệ giữa nội nha và nha chu là?", "options": ["Các ống ngà", "Ống tủy bên và ống tủy phụ", "Rãnh lợi – khẩu cái", "Gãy chân răng khi điều trị tủy răng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8d9e2dccfa294c7888da7dbe5ae04b93", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endodontics", "Periodontology"], "question": "Các con đường không sinh lý liên hệ giữa nội nha và nha chu là?", "options": ["Rãnh lợi – khẩu cái", "Lỗ chóp răng", "Những lỗ thủng", "Ống tủy bên và ống tủy phụ"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0dbcf203041d42a5a045ec47aa3efb9a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endodontics", "Periodontics"], "question": "Các con đường sinh lý liên hệ giữa nội nha và nha chu là", "options": ["Ống tủy bên và ống tủy phụ", "Sự phơi nhiễm của ống ngà trong quá trình sửa soạn chân răng", "Gãy chân răng khi điều trị tủy răng", "Lỗ thủng khi điều trị nội nha"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "49485a444f0a42c387ae42d3c0d9c3a7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endodontics", "Periodontology"], "question": "Các con đường sinh lý liên hệ giữa nội nha và nha chu là?", "options": ["Sự phơi nhiễm của ống ngà trong quá trình sửa soạn chân răng", "Lỗ thủng khi điều trị nội nha", "Đường gãy dọc chân răng", "Rãnh lợi khẩu cái"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9ebb76118b86408e8455a3c3aeeed05c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endodontics", "Periodontology"], "question": "Các con đường sinh lý liên hệ giữa nội nha và nha chu là?", "options": ["Lỗ chóp răng", "Đường gãy dọc thân răng", "Lỗ thủng khi điều trị nội nha", "Sự phơi nhiễm của ống ngà trong quá trình sửa soạn chân răng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "373a63f9eb3248e9947bbf3e1b3e253d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endodontics", "Periodontology"], "question": "Các con đường sinh lý liên hệ giữa nội nha và nha chu là?", "options": ["Đường gãy dọc chân răng", "Sự phơi nhiễm của ống ngà trong quá trình sửa soạn chân răng", "Lỗ chóp răng", "Lỗ thủng khi điều trị nội nha"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "71e15506263e4d8a9e949845431ae7f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cell Biology"], "question": "Các đường gena nằm trong…………….", "options": ["tim", "dạ dày", "tế bào", "nhân tế bào"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3ee6e3081f404678b0208204013d83cb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Cell Biology"], "question": "Các glucid tham gia cấu tạo hệ thống màng sinh học?", "options": ["Heparin", "Glycolipid", "Glycoprotein, glycolipid", "Acid glucuronic, glucosamin"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6e6c797e4c3041f691e4ffca2f22ae01", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology"], "question": "Các hợp chất của vàng được dùng trong trường hợp nào?", "options": ["Thúc đẩy sự tạo máu.", "Định lượng glucose trong nước tiểu.", "Trong điều trị viêm khớp dạng thấp và luput ban đỏ.", "Dùng phòng và chữa nhiễm khuẩn các vết thương, vết bỏng."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "12b195eef9854c439906a922ac1208dd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology"], "question": "Các kĩ thuật sắc ký nào có thể được chọn sử dụng để tách chất độc:", "options": ["Sắc ký lớp mỏng(TLC)", "Sắc ký khí ( GLC)", "Tất cả đều đúng", "Sắc ký lỏng hiệu năng cao ( HPLC)"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "232be4518fb64e5d8f8e1559f8ded077", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Botany"], "question": "Các loại cây thuốc phiện gồm", "options": ["Cây thuốc phiện trắng", "Cây thuốc phiện thô", "Cây thuốc phiện đen", "Cây thuốc phiện nhẵn"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ea71135acfc2427ebc64194001d4446d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Dermatology"], "question": "Các loại ký sinh trùng lây nhiễm qua da vào trong cơ thể người là", "options": ["N americanus, A. Duodenale", "E.vermicularis", "A.lumbricoides", "S.stecoralis, T.trichura"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fa6073753aae40ef9cebd8e722611735", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Addiction Medicine"], "question": "Các loại ma túy sau, loại nào có nguồn gốc bán tổng hợp", "options": ["Heroine", "Thuốc phiện", "Cocaine", "Morphine"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7ef1cee01d5a4250b921893c2d05e44c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "General Medicine"], "question": "Các loại nhiễm khuẩn bệnh viện thường gặp là:", "options": ["Nhiễm khuẩn huyết, nhiễm khuẩn tiêu hóa, viêm phổi, nhiễm khuẩn tiết niệu", "Nhiễm khuẩn huyết, viêm phổi, nhiễm khuẩn tiết niệu, nhiễm khuẩn vết mổ", "Nhiễm khuẩn huyết, nhiễm khuẩn tiết niệu, viêm phổi, nhiễm khuẩn da và niêm mạc", "Nhiễm khuẩn huyết, nhiễm khuẩn da và niêm mạc, nhiễm khuẩn tiết niệu, nhiễm khuẩn tiêu hóa"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fdaf231624cf42108cebdade1d721914", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Cardiology", "General Medicine"], "question": "Các loại thuốc hạ áp sau đây không được sử dụng để điều trị THA trong thai nghén:", "options": ["Methyldopa: Aldomet, Dopegyt.", "Hydralazin.", "Chẹn kênh canxi: Adalat…", "Nhóm ức chế men chuyển."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "966fc848389f4e79af3379f4afc6dce7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Radiology", "Physics"], "question": "Các loại tía phóng xạ dạng sóng điện từ trong điều trị ung thư?", "options": ["Tia Gamma", "Tia X", "Tia beta", "Tất cả đáp án trên"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "624dca3348374812ac3507f2c5d62f12", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Biochemistry", "Internal Medicine"], "question": "Các loại vitamin có :", "options": ["Bản chất hóa học giống nhau", "Bản chất hóa học khác nhau", "Cấu trúc hóa học giống nhau", "Cấu trúc hóa học khác nhau"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6679806544df4d3a8ff6d7004818f3d7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Epidemiology"], "question": "Các lý do cần phải được tiến hành điều tra dịch là: Nâng cao hiểu biết về lịch sử tự nhiên, bệnh cảnh lâm sàng và dịch tễ học về các vấn đề điều tra?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c04781b8e199480fbb1d768f0db611f7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các mạch máu rốn được nuôi dưỡng bằng:", "options": ["Nước ối", "Tự thẩm thấu trong lòng mạch", "Thạch Wharton", "Các mao mạch từ mạch máu rốn"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "102294a0b40b4176a107ecb83f1b756c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Eastern Medicine"], "question": "Các nguyên nhân gây Thống phong, trừ:", "options": ["Ăn nhiều đồ béo ngọt khốn tỳ ảnh hưởng chức năng vận hoá sinh ra thấp trọc", "Nội thương tình chí, huyết mạch ứ trở", "Ngoại cảm tà độc, huyết nhiệt", "Đàm thấp trở trệ, khớp xương không thông"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1b923625ef9c4087bf4bfd96880b1916", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Cardiology", "Physiology"], "question": "Các phản ứng điều hòa hoạt động tim mà gây tăng nhịp, trừ:", "options": ["P xạ mắt tim", "P xạ Brainbridge", "P xạ sốc trong sốc phản vệ", "P xạ ức chế dây X"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bf624603071e4d589b004409542b3502", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "Các phân tử hữu cơ trong tổ chức sinh học bị tổn thương là do năng lượng của tia phóng xạ đã gây nên quá trình kích thích hoặc ion hóa các phân tử đó.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6362209be9504aff9dd99f45aabe4e95", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Các phân tử thông tin gắn với receptor ngoài màng tế bào", "options": ["Câu A, B sai", "Câu A, B đúng", "Làm sản xuất ra ATPv, GTPv, IPP3, Mg2+, diacetyl glycerol", "Làm sản xuất ra các phân tử nước"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "562501d466a64a3683b2771268a8d14f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Các phân tử thông tin gắn với receptor trong nhân tế bào", "options": ["Gây ra sự biến tính gen", "Gây ra sự sao chép các gen đặc hiệu", "Làm sản xuất ra các phân tử trung gian", "Tất cả đều sai"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bd604edf9c0648938880931c45eb0a12", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Các phân tử vân chuyển theo cách lọc", "options": ["Tan được trong nước", "Tan được trong lipid", "Tan được trong nước và lipid", "Tan được trong tất cả các môi trường"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c63ef7eb71f0462bba4dcc4272f68bcc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Các phụ liệu vị cay tính ấm có chung tác dụng:", "options": ["Trầm giáng", "Thăng phù", "Đưa thuốc vào trung tiêu", "Đưa thuốc lên thượng tiêu"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5d0e336a7a564e72871cd06dfe75e6f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Các phương pháp nào sau đây không có tác dụng tăng qui kinh tỳ vị cho thuốc", "options": ["Sao cách cám, tẩm mật ong sao, tẩm phụ liệu sinh khương.", "Sao vàng, tẩm hoàng thổ sao, tẩm giấm sao", "Tẩm đồng tiện sao, tẩm nước đậu đen sao, sử dụng nước vôi", "Sao cách gạo, tẩm mật sao, tẩm phụ liệu sinh khương."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6a4191d34ff64d808d091c1edf691aa4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Cardiology"], "question": "Các rối loạn sau đây trong biến chứng tim mạch trong bệnh đái tháo đường làm tăng nguy cơ gây xơ vữa mạch máu, ngoại trừ:", "options": ["Bất thường đông máu", "Rối loạn hệ bạch huyết và quá trình thực bào", "Rối loạn cấu trúc và chức năng biểu mô", "Rối loạn chức năng tế bào cơ trơn thành mạch"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "85257ca502d94378b87e996fbbcbf04f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Internal Medicine"], "question": "Các thang điểm đánh giá hoạt động của SLE:", "options": ["Cả 3 đáp án trên đúng", "ECLAM", "BILAG", "SLEDAI"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "33206d7c665f4924a1fbe5e77edb3373", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Các thuốc có cấu trúc gần giống nhau có thể gắn cạnh tranh với một carrier, chất nào có ái lực mạnh hơn sẽ gắn được nhiều hơn. Đó là đặc điểm gì?", "options": ["Có thể bị ức chế", "Có tính bão hoà", "Có tính cạnh tranh", "Có tính đặc hiệu"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1070dc6bcb834eab8e98f4e8b8094b88", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Rheumatology"], "question": "Các thuốc điều trị vảy nến mức độ vừa đến nặng bao gồm những thuốc nào sau đây, ngoại trừ:", "options": ["Vitamin A acid uống", "Methotrexate uống", "Điều trị sinh học", "Corticoid uống"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5fdd8f1724094121ae942bf5730582a9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology", "General Medicine"], "question": "Các thuốc điều trị viêm da atopy và viêm da dị ứng tiếp xúc, thuốc nào đóng vai trò quan trọng nhất:", "options": ["Kháng histamine", "Corticoid tại chỗ", "Thuốc điều trị khô da", "Kháng sinh"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "25c53926466f48b3a128df093b0d407f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Internal Medicine"], "question": "Các thuốc nào sau đây có khả năng tăng cung lượng", "options": ["Hydralazine", "Dobutamin", "Spironolactone", "Bisoprolol"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6f4c2789448243a992846e2a1c98b7c0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các thuốc statin được lựa chọn trong trường hợp nào:", "options": ["Tăng lipid máu do tăng TGs", "Giảm quá trinh nhũ hóa các lipid ở ruột", "Tăng lipid máu do tăng LDL-C", "Giảm chuyển hóa cholesterol tạo thành acid mật"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8a05258145ac47379392c3f79a9a1e37", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Hematology"], "question": "Các thuốc thuộc nhóm bổ huyết là:", "options": ["Mạch môn, câu kỳ tử, bách hợp", "Đỗ trọng, dâm dương hoắc, cá ngựa", "Nhân sâm, bạch biển đậu, cam thảo", "Thục địa, hà thủ ô đỏ, long nhãn"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b17d376c993242ffa762928e17069676", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Eastern Medicine"], "question": "Các thuốc thuộc nhóm thuốc hàn hạ phần lớn có vị ngọt tính hàn?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fcd5382c6fb14883a57888b6d1843315", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "Các tia phóng xạ dạng hạt chùm photon có năng lượng", "options": ["5- 18 MeV", "4- 15 MeV", "4-22 MeV", "5-22 MeV"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d57b860060f240dcb1db42802fde9430", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Radiology"], "question": "Các tia phóng xạ dạng sóng điện từ trong điều trị ung thư bao gồm:", "options": ["Tia X", "Tia B", "Tia Gama", "Tất cả"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9a2993c4ff914053b344c2305dac2148", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Medical Microbiology"], "question": "Các tính chất của nội độc tố:", "options": ["Tính kháng nguyên thay đổi tùy theo loại vi khuẩn.", "Chỉ được giải phóng ra khi tế bào vi khuẩn bị ly giải.", "Có kháng độc tố điều trị.", "Chịu nhiệt kém."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8c752ba9b6084fe8b13e2ee865cda4e5", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine", "General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Các vị thuốc được dùng khi bị rắn độc cắn là:", "options": ["Xuyên bối mẫu, Tang bạch bì", "Ngư tinh thảo, Qua lâu nhân", "Cao lương khương, Ngô thù du", "Bồ công anh, Xuyên tâm liên"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a07b2bfcda654f85a64899c8c44227ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology"], "question": "Các vtri tổn thương trong vảy nến:", "options": ["Cả 3 đ.án đều đúng", "Khớp", "Móng", "Da niêm mạc"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5ecc38d09a284af0af7c0d574277efcf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Physiology"], "question": "Các yếu tố làm thay đổi hoạt động tim thì làm thay đổi huyết áp động mạch.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4d5852bf3ef143ed82fb856bd76a331b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endodontics"], "question": "Các yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến mức độ phức tạp của việc điều trị nội nha lại không phẫu thuật, trừ", "options": ["Kích thích tổn thương quanh chóp", "Không có đáp án nào đúng", "Loại răng", "Có sự hiện diện của chốt phục hình"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "29055dea72714ea497e185c57694fe17", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cell Biology", "Physiology"], "question": "Các yếu tố sau đây đều tham gia tạo điện thế hoạt động, trừ:", "options": ["Mở kênh K+", "Mở kênh Ca2+-Na+", "Hoạt động của bơm Na+-K+", "Mở kênh Na+"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b5de3eccca9f4ac0958e2aafbd2f6e2d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Các yếu tố tiên lượng xấu với viêm da tiếp xúc của người lớn, trừ:", "options": ["Mức độ tổn thương da sau khi sinh", "Tiền sử bản thân và gia đình về dị ứng", "Bắt đầu muộn", "Sự phối hợp với các bệnh dị ứng khác"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "25c7223095f4489c8643a56dd73f79bc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Internal Medicine", "Emergency Medicine"], "question": "Cách trị liệu ngộ độc thuốc diệt côn trùng hữu cơ có phospho:", "options": ["Tất cả đều sai.", "Tiêm dung dịch kiềm để chống toan huyết.", "Gây nôn mửa.", "Dùng P.AM đê giải phóng cholinesterase."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8bd25a9b28234dbfa5b6db33d63eec6d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Cách xác định tỷ trọng của siro thuốc khi đo bằng picnomet là:", "options": ["d= (m3-m1)/(m2-m1)", "d=m/v", "Đọc trên thang đo của dụng cụ.", "d=M1/M"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "906ce99d36a64991ba59b4025aa2ca32", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Infectious Diseases", "Eastern Medicine"], "question": "Cảm mạo phong hàn chẩn đoán là?", "options": ["Lý hàn", "Biểu hàn", "Biểu nhiệt", "Lya nhiệt"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0edd556eab2b406e88b8888336cf5047", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "General Medicine"], "question": "Cảm mạo phong hàn mà có không mồ hôi, mạch phù khẩn thì dùng (Biểu thực)?", "options": ["Ngân kiều tán", "Việt Tỳ thang", "Ma hoàng thang", "Quế chi thang"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0e9ffb52e0b449b2b01b6722188001e3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "General Medicine"], "question": "Capropril, nitroglycerin, propranolol đều có chung một thận trọng là:", "options": ["Không dùng thuốc đột ngột.", "Phụ nữ nuôi con bú", "Phụ nữ có thai", "Không dùng thuốc kéo dài"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "550dc653f90e4c44ae699be568c5655e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Physiology"], "question": "Carbonic tăng gây giãn tĩnh mạch ngoại biên, thiếu oxy gây co tĩnh mạch nội tạng và giãn tĩnh mạch ngoại biên", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5bc2200b317a4227b6ccbe933cb883f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endodontics", "General Dentistry"], "question": "Case lâm sàng: Bệnh nhân có chỉ định khám và điều trị tuỷ toàn bộ R16, tư thế bác sĩ phù hợp là?", "options": ["Bác sĩ ngồi góc 9h + Mặt phẳng hàm dưới vuông góc với nền nhà", "Bác sĩ ngồi góc 12h + Mặt phẳng hàm trên song song với nền nhà", "Bác sĩ ngồi góc 9h + Mặt phẳng hàm trên vuông góc với nền nhà", "Bác sĩ ngồi góc 12h + Mặt phẳng dưới song song với nền nhà"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b51caaa9c00f477997254b282f9578d4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endodontics", "General Dentistry"], "question": "Case lâm sàng: Bệnh nhân có chỉ định khám và điều trị tuỷ toàn bộ R36, tư thế bác sĩ phù hợp là?", "options": ["Bác sĩ ngồi góc 9h + Mặt phẳng hàm dưới vuông góc với nền nhà", "Bác sĩ ngồi góc 12h + Mặt phẳng hàm trên song song với nền nhà", "Bác sĩ ngồi góc 12h + Mặt phẳng dưới song song với nền nhà", "Bác sĩ ngồi góc 9h + Mặt phẳng hàm trên vuông góc với nền nhà"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4459d1ade9a04618b5b1833050d86b33", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Endodontics", "Periodontology"], "question": "Case lâm sàng: Bệnh nhân nam 30 tuổi đến khám R46 đã được điều trị tuỷ toàn bộ cách đây 5 năm. Tại thời điểm thăm khám, bệnh nhân được chụp phim Xquang cận chóp và thấy tổn thương thấu quang ở chóp chân xa (chân xa có mang chốt phục hình kim loại), vùng thấu quang kéo dài thông thương đến mào XOR phía xa. Túi nha chu sâu 7mm ở phía xa, các vùng khác bình thường. Răng không lung lay, đau tăng khi ăn nhai. Tình trạng nào sau đây của R46 hợp lý nhất với các dữ liệu trên:", "options": ["Viêm quanh răng mạn tính", "Viêm quanh chóp mạn tính không triệu chứng", "Nứt dọc chân răng phía xa", "Viêm quanh răng khu trú tiến triển nhanh"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "32b90e193d7447a6b3d379386cdf59d7", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Endodontics", "General Dentistry"], "question": "Case lâm sàng: bệnh nhân nam 30 tuổi đến khám với răng 46 đã được điều trị tủy cách đây 5 năm với chẩn đoán viêm tủy không hồi phục có triệu chứng. Bệnh nhân quay lại khám với tình trạng viêm quanh chóp mạn tính không triệu chứng. Ngoài ra chưa phát hiện tình trạng bệnh lý gì thêm. Khám thực thể thấy R46 chưa được mang phục hồi thân răng vĩnh viễn, vẫn còn miếng trám tạm. Nguyên nhân được nghĩ tới đầu tiên của tình trạng viêm quanh chóp tại thời điểm thăm khám là?", "options": ["Viêm nha chu dẫn đến viêm quanh chóp", "Rò rỉ vi kẽ từ phía chân răng dẫn đến viêm quanh chóp", "Chưa rõ căn nguyên", "Sang chấn khớp cắn"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "043b305285e94cd6ad08ead25d1c8f18", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Endodontics"], "question": "Case lâm sàng: Bệnh nhân nữ 22 tuổi đến khám có chụp sứ toàn phần ở R11, trên phim XQ có thấy chốt phục hình trong ống tủy, khối vật liệu trám bít chưa đi hết chiều dài ống tủy. Không có thấu quang quanh chóp, lá cứng liên tục, chưa phát hiện gì bất thường. Bệnh nhân không có triệu chứng. Kế hoạch điều trị của R11 lài?", "options": ["Chờ đợi và theo dõi", "Thực hiện phẫu thuật cắt chóp trám ngược", "Tháo chụp, tháo chốt, trám bít lại ống tủy và làm phục hình mới", "Không có đáp án nào đúng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a4b3ead4959948838c1d9d65e4759c57", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Endodontics"], "question": "Case lâm sàng: Bệnh nhân nữ 22 tuổi đến khám, qua thăm khám CBCT thấy có vùng thấu quang liên quan chóp R11 và R12. R11 có mang chụp sứ toàn phần, thẩm mỹ tốt, có chốt phục hình, tuy nhiên khối vật liệu trám bít chưa hết chiều dài ống tuỷ. R12 thử tuỷ lạnh và cơ học âm tính. Kế hoạch điều trị tuỷ R11 và R12 là?", "options": ["Phẫu thuật cắt chóp, trám ngược cả 2 răng", "Điều trị nội nha lại không phẫu thuật cả 2 răng", "Phẫu thuật cắt chóp, trám ngược R12; điều trị nội nha lại không phẫu thuật R11", "Phẫu thuật cắt chóp, trám ngược R11; điều trị nội nha lại không phẫu thuật R12"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "44255690b81046878ae94f24f53288cc", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["General Medicine", "Pharmacology", "Emergency Medicine"], "question": "Cần áp dụng phương pháp acid hóa nước tiểu trong trường hợp điều trị ngộ độc:", "options": ["Aspirin", "Vitamin D", "Phenobarbital", "Digoxin"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b8c036cdb6db44669f877abf2cbc6a1a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pathology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cần chú ý điều gì khi làm sinh thiết chẩn đoán UT cổ tử cung?", "options": ["Cả 3", "Lấy nhiều vùng", "Lấy sâu để xem xét cả lớp đệm", "Lấy nơi ranh giới lành-tổn thương"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6fc548598cfc4595a1ed68eec45b006c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Veterinary Medicine", "Public Health"], "question": "Cần hạn chế vận chuyển , buôn bán gia cầm và các sản phẩm gia cầm ra khỏi khu vực có ổ dịch.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a25564a1c9c2450e8e627b4d60647d97", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Cận lâm sàng có giá trị nhất để chẩn đoán đa ối:", "options": ["Siêu âm", "Chọc hút nước ối", "Chụp Xquang", "Thăm khám lâm sàng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e0a316dcc4aa46399d167c8fb0104ad4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Pharmacology"], "question": "Cần lưu ý điều gì khi bệnh nhân dùng thuốc lợi tiểu hypothiazid lâu ngày:", "options": ["Tăng liều và bổ sung kali", "Giảm liều và bổ sung calci", "Giảm liều và bổ sung kali", "Giảm liều và bổ sung các chất điện giải"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "87d08108c78c4a1fa2435c0a6ccfeff9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Estrogen được bài tiết từ các tế bào nang trứng KHÔNG có chức năng nào dưới đây?", "options": ["Thúc đẩy sự phát triển và duy trì các cấu trúc của cơ quan sinh dục nữ, các đặc điểm sinh dục phu và vũ", "Làm giãn tử cung bằng cách ức chế sự co thắt lợi hơn cho việc làm tổ của trứng. C. Giúp kiểm soát cân bằng dịch và điện giải.", "Làm giảm nồng độ cholesterone máu", "Tăng cường sinh tổng hợp protein."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "977515c434b041ba96837a347ed8bf3a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Physiology"], "question": "Áp suất riêng phần của CO­2 ở các tế bào:\n1. Tỷ lệ thuận với nồng độ CO­2\n2. Tỷ lệ nghịch với nồng độ H+\n3. Tỷ lệ thuận với nồng độ O2\n4. Tỷ lệ thuận với áp suất riêng phần của O2\n5. Tỷ lệ nghịch với pH\nChọn tập hợp đúng:", "options": ["1.2", "2.3", "1.5", "3.5"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5e02d1e138b94f37bda81880daac5579", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Physiology"], "question": "chọn đáp án đúng nhất: ý nào dưới đây đúng vs đặc điểm hấp thu các chất tạo niêm mạc ruột non?", "options": ["glucose được vận chuyển tích cực thứ phát", "acid tan đc vận chuển bằng cơ chế tích cực"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "99b2e499d91244428501222ce5992e22", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Emergency Medicine", "Gastroenterology"], "question": "Chọn ý sai, đánh giá mất nước nặng nếu trẻ có ỉa chảy gồm", "options": ["Mắt trẻ có trũng không?", "Quan sát và hỏi bà mẹ xem mắt trẻ có trũng hơn so với ngày thường không?", "Có uống nước háo hức không?", "Véo da bụng xem nếp véo da có mất rất chậm không?"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "57d01e2d08e2480389bff0fb7e709e1e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "General Medicine"], "question": "Đặc điểm điển hình của sung huyết tĩnh là gì?", "options": ["Chất dịch trong máu thoát vào mô kẽ", "Chất dịch thoát ra ngoài mạnh mẽ", "Lòng mạch bị rộng hắn ra", "Dòng máu chảy chậm hẳn lại"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6fb086276d284e9da459f27baf02897f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Pediatrics", "Gastroenterology", "Rheumatology"], "question": "Điều nào sau đây là đúng về tổn thương tiêu hóa trong Ban xuất huyết Henoch- Schonlein?", "options": ["Biến chứng tiêu hóa thường gặp nhất là lồng ruột ở đoạn ruột già", "Thường đau bụng vùng thượng vị", "Xuất hiện đầu tiên trong 25% các trường hợp của bệnh", "Thường đau âm ỉ liên tục"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7f34d4e0bc134b489fc3d0048ec9db22", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Dermatology"], "question": "MSH có tác dụng kích thích hoạt động:", "options": ["Tuyến giáp trạng.", "Tuyến vỏ thượng thận", "Tuyến sinh dục.", "Tạo hắc tố của tế bào da"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7543d52bf6ea439fb5e39bc4720c5005", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Đáp ứng miễn dịch là", "options": ["Phản ứng của cơ thể trước sự xâm nhập của các yếu tố lạ(kháng nguyên)", "Phản ứng bảo vệ của cơ thể trước những yếu tố lạ(kháng nguyên)", "Khả năng nhận biết,đáp ứng và loại bỏ các yếu tố lạ(kháng nguyên)", "Khả năng tự vệ của cơ thể trước những yếu tố lạ(kháng nguyên)"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cab86deaff4d43f193a7ba3fde2312d6", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pharmacology", "Medical Toxicology"], "question": "Chất dùng GIẢI ĐỘC Paracetamol:", "options": ["Bromhexin.", "Acetylcystein.", "Guaifenesin.", "Terpin hydrat."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "746c099183f048568661f0aed8cee44e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Chất lưỡi màu trắng nhạt sưng to do:", "options": ["Thận Tỳ dương hư", "Tỳ Vị hư hàn", "Thấp nhiệt bên trong", "Nhiệt độc mạnh"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5fb5bc74b3c74ace90ebe4f3cd977269", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Có bao nhiêu đường kinh chính:", "options": ["15", "13", "12", "14"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f06eeea3b28641e093bd62ed7b893175", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Dermatology", "Pathology", "Oncology"], "question": "Hình ảnh vi thể của ung thư biểu mô vảy không có đặc điểm nào sau:", "options": ["Nút sừng", "Tăng sinh các nhú chân bì", "Cầu sừng", "Có trục liên kết huyết quản"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c92dfb066dd342168ce03f851c5617f1", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Kháng sinh nào ức chế tổng hợp protein do tác động vào tiểu phần 50S của ribosom?", "options": ["Erythromycin", "Polymycin", "Colistin", "Penicillin"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c2a50b9214e745918d886ee151dba19b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Pharmacology"], "question": "Liều nào của Dopamin sau đây được gọi là “Liều thận”:", "options": ["Liều thấp 1 – 2 \",\"uf06dg/kg/phút.", "Liều thấp 0,5 – 2 \",\"uf06dg/kg/phút.", "Liều trung bình 2 – 10 \",\"uf06dg/kg/phút.", "Liều cao > 10 \",\"uf06dg/kg/phút."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b62418fd5d454921bd6ca00ac0e2a273", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology"], "question": "Di chứng hẹp, hở van 2 lá, van động mạch chủ trong thấp tim hay gặp ở đâu?", "options": ["Viêm cơ nội tâm mạc", "Viêm cơ tim", "Viêm nội tâm mạc", "Viêm màng ngoài tim"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7c872d15779147779546c017966fb8f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "General Medicine"], "question": "Protid chuyển hóa thành lipid là do:", "options": ["Aspartat chuyển hóa thành các sản phẩm trung gian trong chu trình Urê.", "Các acid amin chuyển hóa thành pyuvat rồi thành Lactat là nguyên liệu tổng hợp acid béo.", "Một số acid amin chuyển hóa thành a cetoglutarate là nguyên liệu tổng hợp acid béo.", "Một số acid amin chuyển hóa thành acetyl CoA, acetyl CoA là nguyên liệu tổng hợp acid béo."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dd5dd56368394bc6b96cd0af6a977d96", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery", "Hematology", "Emergency Medicine"], "question": "Xử trí nào không nên làm trong trường hợp thai trong ổ bụng:", "options": ["Nếu thai chết, phải mổ lấy thai sớm, tránh biến chứng rối loạn đông máu cho mẹ.", "Không nên bóc hết nhau ra khi mổ vì có thể gây chảy máu nhiều. Có thể thúc đẩy quá trình tự huỷ của nhau còn sót lại sau mổ bằng Métrothexate", "Nếu thai còn sống dưới 7 tháng, chờ đợi và mổ khi thai khoảng 36-38 tuần", "Thái độ xử trí nên ưu tiên cứu mẹ vì tỷ lệ tử vong mẹ, thai bị dị tật cao"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5315a49ce74e4155b25e16ead83eff8d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tất cả những câu sau đây về nhau tiền đạo đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Nói chung, tỉ lệ sanh ngả âm đạo trong nhau tiền đạo cao hơn tỉ lệ mổ lấy thai.", "Ngoài gây chảy máu trước sanh, còn có nguy cơ gây băng huyết sau sanh.", "Thường gặp ở các sản phụ lớn tuổi, đa sản, có tiền căn nạo thai nhiều lần.", "Thể nhau tiền đạo trung tâm thường gây chảy máu trầm trọng hơn thể nhau bám thấp."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bd92ee962aaf4d53b9643666c889e3aa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "AFB không bắt màu thuốc nhuộm thông thường do:", "options": ["AFB có lớp peptidoglycan rất dày", "Vách tế bào có chứa lượng lớn acid azelaic", "AFB tiết enzym phân hủy thuốc nhuộm thông thường", "Vách tế bào chứa lượng acid mycolic"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "64963539190d48bfae74736a5e5919ce", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Nephrology"], "question": "Nguy cơ suy tạng nào cần theo dõi sát nhất trên bệnh nhân dị ứng thuốc nặng?", "options": ["Suy gan cấp .", "Suy tụy cấp .", "Suy thận cấp .", "Suy tim cấp ."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b8a6fcdca7c84bb9bc38a5f85af08e0c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "General Medicine"], "question": "Để so bộ xác định người bị hội chứng klinerfelter thì xét nghiệm đơn giản nhất anh (cái) có thể vận dụng được là", "options": ["Vat the Y.", "Kayotupe.", "Định lượng nội tiết tố nam Testosterol", "Vat the Barr."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9c1e1a02ed8842b7b66d5c034b87935f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Emergency Medicine"], "question": "Xử trí rau tiền đạo trung tâm ra máu khi chuyển dạ tại tuyến y tế cơ sở là:", "options": ["Chủ động mổ lấy thai", "Chuyển tuyến hoặc gọi tuyến trên chi viện", "Hồi sức tích cực cho mẹ và thai", "Giảm co bóp tử cung"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4d466fda969f4dfaae6d198bdaa3a3bf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Rheumatology"], "question": "CÂU 118. Những tổn thương của thấp tim và thấp khớp là tổn thương:", "options": ["Nhiễm khuẩn", "Vô khuẩn", "Lúc đầu nhiễm khuẩn sau đó vô khuẩn", "Lúc đầu vô khuẩn sau đó nhiễm khuẩn"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0ba72548acba4ac48acd74a16b595103", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Surgery"], "question": "thể loại cứu chữa binh lính tại trạm quan y tiểu đoàn là ?", "options": ["Bổ sung cầm máu", "Bổ sung băng bó", "Bổ sung cố định", "Bổ sung cấp cứu"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ccfadc52f5494614b7bf44fd47ed16ed", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Cell Biology"], "question": "Nơron có các đặc điểm sau, TRỪ MỘT:", "options": ["Nơi tiếp nhận, xử lý và phản hồi thông tin.", "Có nhiều siêu sợi (xơ thần kinh) và siêu ống (ống siêu vi).", "Có n bộ nhiễm sắc thể.", "Nhiều thể Nissl."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f85f626070c64411a27e18726a394e17", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh ghẻ do ký sinh trùng nào gây bệnh:", "options": ["Trypanosoma spp .", "Trychophyton rubrum .", "Sarcoptes scabies hominis .", "Candida albicans ."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ec80f0706c984587ab679a60afac958b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hạ đường huyết không nhận biết xảy ra thường xuyên ở những bệnh nhân nào?", "options": ["Thường xuyên có nhiều đợt đường huyết thấp", "Đái tháo đường lâu năm", "Dùng thuốc ức chế beta", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "49f848f493224e51b1a3e2ba748e182a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Infectious Diseases"], "question": "Điều kiện thuận lợi dễ mắc bệnh nấm hắc lào?", "options": ["Rối loạn nội tiết, suy giảm miễn dịch, dùng kháng sinh, ức chế miễn dịch lâu ngày", "Nhiệt độ 20-25 độ C.", "Da bị không xây sát, da nhờn, rối loạn cấu tạo lớp sừng.", "Hay gặp vào mùa đông, vệ sinh kém, mặc nhiều quần áo, ít tắm giặt."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "859dba536dbe416a8ee5f66e24a3b92c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Surgery", "Emergency Medicine"], "question": "Các vết thương phần mềm chống chỉ định phẫu thuật là?", "options": ["Vết thương lấm tấm, sượt nông, mài sát da, sượt da – vết thương xuyên có lỗ vào lỗ ra nhỏ ở xa mạch máu thần kinh và có điều kiện theo dõi – Vết thương phần mềm do vũ khí lạnh", "Vết thương lấm tấm, sượt nông, mài sát da, sượt da – Vết thương xuyên có lỗ vào lỗ ra nhỏ ở xa mạch máu thần kinh và có điều kiện theo dõi – Vết thương phần mềm trên bệnh nhân hấp hối", "Vết thương lấm tấm, sượt nông, mài sát da, sượt da – Vết thương phần mềm đến muộn – Vết thương phần mềm trên bệnh nhân hấp hối", "Vết thương lấm tấm, sượt nông, mài sát da, sượt da – Vết thương phần mềm rách da nhỏ đến sớm – Vết thương phần mềm trên bệnh nhân hấp hối"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6a4128d951f34259a46056fbd02c9e28", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Khi mổ lấy thai vì nhau bong non nếu thấy tử cung tím đen có khi lan ra tới dây chằng rộng do phong huyết tử cung nhau, tử cung thu hồi tốt, hướng xử trí tiếp là:", "options": ["Thắt động mạch tử cung.", "Nên cắt tử cung vì nguy cơ băng huyết.", "Khâu cơ tử cung, đóng bụng.", "Thắt động mạch hạ vị ngay."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f4520c57e091435892147a89f12244fd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các câu dưới đây đều đúng khi nói về vỡ tử cung, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Có thể gặp trong thời kỳ thai nghén", "Có biện pháp phòng ngừa hữu hiệu", "Là một tai biến khó chẩn đoán", "Là một trong năm tai biến sản khoa"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2f73e08b1ee84a00bf32cb12c1e19bfd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Vi khuẩn kháng thuốc kháng sinh theo cơ chế:", "options": ["Tạo ra các isoenzym không có ái lực với kháng sinh nữa nên bỏ qua tác động của kháng sinh", "Vi khuẩn không tạo ra enzym chuyển hóa nên không chịu ảnh hưởng của kháng sinh"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "010202d874784016a010850d350f4d14", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Pharmacology"], "question": "Một trong những tiêu chí của sản phẩm được kỳ vọng được phân loại theo yếu tố mở rộng là:", "options": ["Dạng thuốc tiện lợi", "Có hoạt tính sinh học", "Có tác dụng Dược lý", "Điều trị được một chứng bệnh"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "62755edf7027478c9154b1e9ff02d9d9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Emergency Medicine"], "question": "CÂU 130. Thái độ xử lý đúng nhất với block nhĩ thất cấp III có cơn Adam - Stock:", "options": ["Đặt máy tạo nhịp cấp cứu", "Adrenalin", "Digoxin", "Cordarone"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d1e8396b265c4a9791850124001f3c90", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Physiology"], "question": "Con đường đông máu nội sinh được khởi động bởi yếu tố đông máu:", "options": ["Yếu tố XIII", "Yếu tố VII", "Yếu tố XII", "Yếu tố III"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3c5334a9daf3422599fe97988928257c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Cấp độ thứ ba (Sản phẩm hoàn chỉnh) cấu thành nên một đơn vị sản phẩm đối với các dịch vụ đi kèm có thể là:", "options": ["Hướng dẫn sử dụng thuốc", "Dạng bào chế", "Quy cách đóng gói", "Hàm lượng/Nồng độ"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "be44dd932d304dbcae4f1db320388dfb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Radiology"], "question": "CÂU 138. Trong suy tim trái, tim trái lớn. Trên phim thẳng chụp tim phổi sẽ thấy:", "options": ["Cung trên phải phồng.", "Cung dưới phải phồng.", "Cung dưới trái phồng.", "Cung trên trái phồng."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bc6fa2539c5f4337b66537aec09655bc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology"], "question": "Chọn vị thuốc thường dùng để trị chứng phong thấp xảy ra nửa người dưới", "options": ["Tế tân", "Độc hoạt", "Phòng phóng", "Tang ký sinh"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e3e9fda1d98745afacdc25965cfd7fa7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Dụng cụ được sử dụng trong thăm khám độ sâu túi lợi là", "options": ["Mũi khoan cùng tay khoan nhanh", "Cây thăm dò nha chu", "Cây nạo ngà", "Thám trâm"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9b771bd6e8774ec7a8852f721e2d063a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Sản phẩm khử carboxyl của acid amin sẽ là:\n1. Acid a cetonic\n2. Amin tương ứng\n3. NH3\n4. Một số chất có hoạt tính sinh học đặc biệt\n5. Aldehyd\nChọn tập hợp đúng:", "options": ["2, 3", "1, 2", "3, 4", "2, 4"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8d05e969198a42dbb7722e94cecc4dd9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare", "General Medicine"], "question": "Theo Quyết định số 2088/BYT-QĐ ngày 06/11/1996 của Bộ Y tế về việc ban hành Quy định về Y đức,tiêu chuẩn nào không phải là tiêu chuẩn đạo đức của người làm công tác y tế?", "options": ["Mặc dù người bệnh rất khó chấp nhận những sai sót xảy ra, song sự cố rủi ro trong y khoa là không thể loại bỏ hoàn toàn.", "Tôn trọng pháp luật và thực hiện nghiêm túc các quy chế chuyên môn. Không được sử dụng người bệnh làm thực nghiệm cho những phương pháp chẩn đoán, điều trị, nghiên cứu khoa học khi chưa được phép của Bộ Y tế và sự chấp nhận của người bệnh.", "Khi cấp cứu phải khẩn trương chẩn đoán, xử trí kịp thời không được đun đẩy người bệnh.", "Thật thà, đoàn kết, tôn trọng đồng nghiệp, kính trọng các bậc thầy, sẵn sàng truyền thụ kiến thức, học hỏi kinh nghiệm, giúp đỡ lẫn nhau."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "17d13c022e8845c08693807d5bd6b3c6", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["General Medicine", "Pharmacology"], "question": "Trong công thức thuốc bột, nếu lượng cồn thuốc nhiều quá ta nên khắc phục bằng cách?", "options": ["Thêm đường vào để hấp phụ bớt", "Thay bằng cao thuốc tương đương", "Thêm tá dược hút", "Giảm bớt lượng cồn thuốc sử dụng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "046eb9a809c448f5823a509f75f70223", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Gastroenterology"], "question": "CÂU 140. Đặc điểm sau không phải là của gan tim trong suy tim phải:", "options": ["Gan đàn xếp.", "Kèm dấu phản hồi gan tĩnh mạch cổ.", "Gan to đau.", "Gan nhỏ lại khi ăn nhạt, nghĩ ngơi."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "19374455d07c4082b7f0773f347c5b10", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Một người phụ nữ có chu kỳ kinh nguyệt không đều (dài hoặc ngắn hơn bình thường) thì rụng trứng có thể xảy ra vào ngày. Chọn câu đúng nhất:", "options": ["Không thể xác định được khoảng thời gian xảy ra rụng trứng", "Giữa chu kỳ kinh", "Khoảng 14 ngày trước kỳ kinh tới", "14-16 ngày sau khi sạch kinh"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e0b5e5913ea24e43b8ed8493029ffbcb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "General Medicine"], "question": "Phế âm hư ho ra máu?", "options": ["Không có", "Sai", "Đúng", "Không có"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e3f9a1ca77a24c8798e45cc4c47797a2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Điều trị viêm da cơ địa gồm có", "options": ["Chống ngứa (1)", "Cả 3", "Chống khô da (3)", "Chống nhiễm khuẩn (2)"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "943f0543b22a4a9cb26ee4e2ed397cbf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Sedoheptulose gặp ở?", "options": ["Dạng cetohexose", "Dạng aldoheptose", "Dạng cetoheptose", "Dạng aldohexose"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "90a6c165c7434b179ab69da9df1ae2b2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Radiology"], "question": "Các hình ảnh: loãng xương vùng cạnh khớp,hẹp khe khớp ở các khớp nhỏ,ổ khuyết Xương dưới sụn,hình ảnh bàn tay gió thổi hay lưng lạc đà là biểu hiện của bệnh:", "options": ["Viêm khớp dạng thấp.", "Viêm cột sống dính khớp.", "Viêm khớp cấp.", "Viêm khớp do nhiễm trùng."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0861d6b0ae2445ebb031a657510da468", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hormon vỏ thượng thận thuộc nhóm:", "options": ["Steroid", "Glucid", "Peptid", "Amin"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "47d634aa8d174818b856b097d7de5b97", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology"], "question": "Tên đúng của bệnh viêm da cơ địa là", "options": ["Scabies", "Contact dermatitis", "Atopic dermatitis", "Mycosis"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cce264cbcb674ef4af9713d2b309b70e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Mạch phù chủ bệnh ở?", "options": ["Nhiệt", "Biểu", "Lý", "Hàn"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c58f623822af4a078d354161ab9e750b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Để trị băng huyết, a giao nên sao với gì?", "options": ["Bồ hoàng", "Cáp phần."], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7669be0762df4f6b898573388b61820c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Rheumatology"], "question": "Đối với bệnh thấp tim, chẩn đoán tổn thương tim dựa vào các xét nghiệm:", "options": ["Tất cả A, B, C", "Bạch cầu tăng, bạch cầu đa nhân trung tính tăng; Máu lắng tăng, C-reative protein (+).", "Xquang: thấy diện tim to, sức bóp của cơ tim yếu: Điện tâm đồ: PQ kéo dài trên 0,18 giây; Siêu âm tim: Có thể xác định được viêm cơ tim, dày cơ tim, viêm màng ngoài tim, tổn thương van tim.", "Kháng thể ASLO > 250đv; Cấy nhớt họng thấy mọc liên cầu trùng \n tan máu nhóm A."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6a7fdc7d2e744ef894404a7a598e2b14", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Thứ nào sau đây nằm trong ti thể?", "options": ["Cytochrome oxidase", "Dihydrolipoyl dehydrogenase", "Succinate dehydrogenase", "Tất cả những thứ trên"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1efc3c5c31e24d6b97ab1afc538ee868", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Eastern Medicine"], "question": "trong bài Thiên hoa phấn, vị thuốc có tác dụng ích khí điều hòa các vị thuốc(ĐTĐ TT)", "options": ["Bạch truật", "Hoàng kỳ", "Đẳng sâm", "Cam thảo"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "16d6fe3f2aba4335b694f800326fc01d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Embryology", "Genetics"], "question": "Ở giai đoạn sớm, quyết định sự phát triển của phôi người thành nam giới là gen:", "options": ["SRY", "ZFY", "DAX1", "TDF"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a2d845d8abbf46df9a10b91d66a984bb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Embryology", "Genetics"], "question": "Xác định sự phát triển của buồng trứng nhờ gen:", "options": ["WNT4, ZFY", "SRY, ZFY", "DAX1, WNT4", "DAX1, SRY"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8f69260285e1470ea3f9f8297305963a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Embryology"], "question": "Tất cả cơ quan sinh dục đều phải trải qua mấy giai đoạn biệt hoá?", "options": ["3", "5", "2", "4"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "244e9a814b57474db479baa5f09739a2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Emergency Medicine"], "question": "Vết bầm máu có màu xanh lá mạ, ước đoán thời gian bị chấn thương là:", "options": ["Khoảng 2 - 3 ngày", "Khoảng 3 - 5 ngày", "Khoảng 7 - 12 ngày", "Khoảng 20 - 25 ngày"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b7b9a392f5bf4b849cf6b0d36e795ef2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Embryology"], "question": "Giai đoạn về hình dáng và cấu tạo không phân biệt được nam hay nữ là giai đoạn trung tính (chưa biệt hoá)?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c056db966ba04d1185a6aba65c64a615", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Eastern Medicine"], "question": "Khí hư hay gặp ở người già mắc bệnh nặng lâu ngày?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "38fd9391d0a74707b3098fff4690aa99", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Embryology"], "question": "Sự kiện đầu tiên và quan trọng nhất quyết định biệt hoá tuyến sinh dục nam, nữ?", "options": ["Dây sinh dục tuỷ tiến vào trung tâm tuyến sinh dục vào tuần thứ 7", "TB sinh dục nguyên thuỷ có mặt ở mào sinh dục vào cuối tuần thứ 3 (ngày 21) ở thành sau túi noãn hoàng, gần niệu nang", "TB sinh dục nguyên thuỷ di cư đến trung bì trung gian vào tuần thứ 4 ở bên trong trung thận để tạo mầm tuyến sinh dục", "Dây sinh dục nguyên phát dài ra vào tuần thứ 6 thành dây sinh dục tuỷ"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e8134a376ee346f7983cc35e28ea4830", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Mạch đi lại lưu lợi, trơn như hòn bi lăn trong đĩa?", "options": ["Mạch hoạt", "Mạch sáp", "Mạch tế", "Mạch khẩn"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6f41fc7c03e74e3f90c6dba50646706e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Embryology"], "question": "TB sinh dục nguyên thuỷ di cư đến trung bì trung gian ở bên trong trung thận để tạo mầm tuyến sinh dục vào tuần:", "options": ["3", "6", "4", "7"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "673e76afe40c4f21bcbc6a20abe672ad", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Embryology"], "question": "Dây sinh dục nguyên phát dài ra thành dây sinh dục tuỷ vào tuần:", "options": ["3", "4", "6", "7"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "406f88622bf949f5809e90b1dc7d66a1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Embryology"], "question": "Dây sinh dục tuỷ tiến vào trung tâm tuyến sinh dục thành dây tinh hoàn vào tuần:", "options": ["3", "6", "4", "7"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "39e3878a3da340a0be8f755c6fe04b2a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Embryology"], "question": "Thoạt tiên tuyến sinh dục trung tính cùng với trung thận tạo thành 1 khối lồi vào khoang cơ thể gọi là:", "options": ["Dây sinh dục tuỷ", "Mào niệu-sinh dục", "Dây tinh hoàn", "Mào sinh dục"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "098e479714714e989bacbeae7c526cfd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Embryology"], "question": "Về sau, tuyến sinh dục trung tính lồi lên hẳn mặt thành sau của khoang cơ thể, phía trước trung thận, tạo thành một mào riêng gọi là:", "options": ["Dây sinh dục tuỷ", "Mào sinh dục", "Dây tinh hoàn", "Mào niệu-sinh dục"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "52a9013e02474a6b92973aef4c7794bd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physiology"], "question": "Phản xạ ức chế do :", "options": ["Kt Lạnh đột ngột vào vùng thanh quản", "Kt Lạnh đột ngột vào cổ, ngực", "Kt Lạnh đột ngột vào vùn thành sau họng", "cả ba"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dbf68912cdf54ecba26501dde78daa01", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neonatology"], "question": "theo WHO 2013, chỉ định chiếu đèn khi (Tiếng Việt)", "options": ["vàng da trong 2 ngày sau sinh ở bất kỳ vị trí nào (Tiếng Việt)", "vàng da do nhiễm trùng (Tiếng Việt)", "vàng da rõ ở cánh tay, cẳng chân (Tiếng Việt)", "vàng da trẻ non tháng (Tiếng Việt)"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "65411a8b480b475fa90c3138c5b33acf", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Dermatology"], "question": "Trong bệnh dị ứng thuốc dạng viêm thành mạch dị ứng, tổn thương điển hình của bệnh là gì?", "options": ["Đám mảng ban đỏ.", "Ban xuất huyết dạng chấm nốt.", "Ban đỏ dạng chấm nốt.", "Đám mảng ban xuất huyết."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2819741d151e428393e3ec58142498ba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Hội chứng DRESS là:", "options": ["Phản ứng do thuốc gây tăng bạch cầu ái toan và tổn thương nội tạng", "Phản ứng do thuốc gây tăng bạch cầu ái toan, không gây tổn thương nội tạng", "Phản ứng do thuốc gây tăng bạch cầu ái kiềm và tổn thương nội tạng", "Phản ứng do thuốc gây tăng bạch cầu đa nhân trung tính và tổn thương nội tạng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "36fbdcaa01f9444e9a49be1c3363c7d0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Embryology"], "question": "Có bao nhiêu tiểu thuỳ ở tuần thứ 7 của phôi?", "options": ["200", "50", "150", "100"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4e19c2edb64d4d62a4336c0d9caacc4e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Pathology", "Oncology"], "question": "Bệnh Hodgkin thể hỗn hợp TB là type", "options": ["2", "1", "4", "3"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "941c8662d4164e78a66a1f79e19ee9b0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Embryology"], "question": "Mỗi dây tinh hoàn sẽ phân thành mấy dây nhỏ hơn mà sau này sẽ thành ống sinh tinh?", "options": ["4-5", "1-2", "2-3", "3-4"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3230e91212c849548bef729877ba45cb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Embryology"], "question": "Ống sinh tinh đặc đến tháng thứ mấy thai nhi?", "options": ["5", "7", "6", "4"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ae572df1a2a24fc4a9c616585c84621e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Pediatrics", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm da hạt do Candida hay gặp ở?", "options": ["Người già", "Nam", "Trẻ em", "Nữ"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f2985785149846758d1a09d16092079b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Embryology"], "question": "TB biểu mô nằm trong các dây tinh hoàn vây quanh các tinh nguyên bào sẽ biệt hoá thành TB Sertoli?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "10a2e0f852ca46ef9444e96a4af42816", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Embryology"], "question": "TB biểu mô nằm trong các dây sinh dục tuỷ sẽ biệt hoá thành TB Sertoli từ tuần:", "options": ["7", "3", "6", "4"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c1ba3e39859647ab90d0d6807c786d14", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Embryology", "Genetics"], "question": "TB biểu mô nằm trong các dây sinh dục tuỷ sẽ biệt hoá thành TB Sertoli do mang gen:", "options": ["TDF", "ZFY", "DAX1", "SRY"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a0f376f59edf409d80648a18215b45ba", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Reproductive Medicine"], "question": "Ở nam, quá trình phân chia, giảm phân không xảy ra cho đến tuổi dậy thì là do TB Sertoli?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3b0f505bba104886a84b46cf3277fdf8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Reproductive Medicine"], "question": "TB tiền Sertoli bài tiết ra:", "options": ["Chất ức chế ống cận trung thận MIS", "Hormon hướng sinh dục của màng đệm", "A và B đúng", "Hormon kháng ống cận trung thận AMH"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "37fc5495d14045fe9a48605822bad01b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Reproductive Medicine"], "question": "Trong giai đoạn sớm thì quá trình bài tiết hormon của TB kẽ chịu sự điều hoà của hormon peptid là:", "options": ["Hormon kháng ống cận trung thận AMH", "A và B đúng", "Chất ức chế ống cận trung thận MIS", "Hormon hướng sinh dục của màng đệm"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "de669ffebe194b5eba9ebedbd1a59e22", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pharmacology"], "question": "Biguanid dễ gây toan do làm tăng acid lactic", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "464e3c764e954655bf97b0ce55eef14e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Embryology", "Genetics"], "question": "TB biểu mô nằm trong các dây sinh dục tuỷ sẽ biệt hoá thành TB ……… do không mang gen SRY:", "options": ["Tb nang", "TB Sertoli", "TB Leydig", "TB noãn"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f22a462baa6147e3bc4dc32aeb06c198", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Rheumatology"], "question": "Đối với bệnh thấp tim, chẩn đoán viêm không đặc hiệu dựa vào các xét nghiệm", "options": ["Kháng thể ASLO > 250đv; Cấy nhớt họng thấy mọc liên cầu trùng \n tan máu nhóm A.", "Tất cả A, B, C", "Bạch cầu tăng, bạch cầu đa nhân trung tính tăng; Máu lắng tăng, C-reative protein (+).", "Xquang: thấy diện tim to, sức bóp của cơ tim yếu: Điện tâm đồ: PQ kéo dài trên 0,18 giây; Siêu âm tim: Có thể xác định được viêm cơ tim, dày cơ tim, viêm màng ngoài tim, tổn thương van tim."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e28bfab046cf40aa8947066a287e7f26", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Phân tử nào là phân tử đồng kích thích trên APC?", "options": ["Phân tử B7-a và B7-b", "CD2 và CD3", "CD80 và CD86", "CD4 và CD8"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6a5d2158a796403e8db2bc7b76ff119e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Dermatology", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đặc điểm săng giang mai giai đoạn 1?", "options": ["Săng cứng bẩn", "Săng vảy", "Săng bạch hầu", "Săng loét"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "204ca4469eb64566a7cffc3b1f5c128d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology"], "question": "Tỷ lệ phát hiện ASLO (Anti-Streptolysin O) dương tính trong thấp khớp cấp là bao nhiêu?", "options": ["95%", "65%", "50%", "80%"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "86316e06920e4e9ea6478c69d1ecab87", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Medical Genetics", "Nephrology", "Pediatrics"], "question": "Dị tật nội tạng như thận hình móng ngựa, ứ nước...là biểu hiện của hội chứng nào? (Dịch: Nội tạng dị tật như thận móng ngựa, tích nước...là biểu hiện của hội chứng nào?)", "options": ["Siêu nam (Siêu nam)", "Down", "Turner", "Klinerfeler"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "81c06bdb19564c6bb50f1fd2b928cc82", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Embryology"], "question": "Mào sinh dục biệt hoá thành buồng trứng vào:", "options": ["Cuối tuần 8", "Đầu tuần 9", "Đầu tuần 8", "Cuối tuần 9"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b75db6b6f19643cc8c373d769852c082", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Genetics", "Embryology"], "question": "Sự ngừng hoạt động của 1 trong 2 NST X trong TB soma 46, XX xảy ra ở giai đoạn muộn của quá trình phát triển phôi?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "adbabbc9c16241c6bc6ba9fcd2c9ce0c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Genetics", "Embryology"], "question": "Trong các TB noãn, cả 2 NST giới tính XX vẫn hoạt động?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6ec078f6da894516866d0aab8eb7619c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Mạch kết là mạch?", "options": ["Mạch nửa chừng dừng lại, có quy luật", "Mạch đến chậm, có lúc dừng lại, không có quy luật", "Mạch nhanh, cấp, có lúc dừng, không có quy luật", "Mạch phù, rỗng bên trong như dọc hành"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "017ce04d9c60456d8ec99fb6cef8f6e4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Reproductive Medicine"], "question": "Testosterol kích thích ống trung thận dọc biệt hoá và phát triển thành:", "options": ["Tuyến phụ thuộc niệu đạo", "Đường dẫn tinh", "A và B đúng", "Cơ quan sinh dục ngoài của nam"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e93238ebb09f46169b6e608ee54506fb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Reproductive Medicine"], "question": "Lòng ống sinh tinh xuất hiện khi:", "options": ["Bào thai", "Sau dậy thì", "Dậy thì", "Sơ sinh"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ba8bffe0eeeb44dabc1a14a52be45cfd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Pediatrics", "Infectious Diseases"], "question": "Miễn dịch chống bệnh sởi do mẹ truyền cho con trong những tháng đầu sau khi sinh gọi là miễn dịch:", "options": ["Nhân tạo chủ động", "Tự nhiên thụ động", "Tự nhiên chủ động", "Nhân tạo thụ động"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8bff7eea37314add86814ab582b8cdb4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Intensive Care Medicine"], "question": "Chỉ định chuyển ICU của đợt cấp COPD", "options": ["đợt cấp COPD mức độ nặng", "đợt cấp COPD mức độ nhẹ", "đợt cấp COPD mức độ độ nguy kịch", "đợt cấp COPD mức độ trung bình"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "608b4912c7db4062936cf84113835e98", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "General Medicine"], "question": "Lớp áo ngoài của tĩnh mạch có đặc điểm:", "options": ["Nhiều bó sợi collagen và bó sợi chun xếp theo hướng vòng", "Nhiều bó sợi collagen và bó sợi chun xếp theo hướng dọc", "Chỉ gồm các bó sợi collagen hướng vòng và có nhiều mạch của mạch", "Nhiều bó sợi collagen và bó sợi chun xếp theo hướng vòng và hướng dọc"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "42ac77f4b88a40a9ad8ac0794b76ac02", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Môi trường sống của loài sán lá gan ở trong ống tiêu hóa của loài trâu, bò, lợn,...là gì?", "options": ["Môi trường cơ thể.", "Môi trường cơ quan.", "Môi trường sinh vật.", "Môi trường nhiệt độ ôn hòa."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a4dc74d82df945ac8e80e237e136d4cd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Trong các nhóm protein sau, loại nào có cấu tạo là protein tạp", "options": ["Collagen, Lipoprotein, Globulin, Cromoprotein", "Globulin, Albumin, Glucoprotein, Mucoprotein", "Glucoprotein, Flavoprotein, Nucleoprotein, Lipoprotein", "Keratin, Globulin, Glucoprotein, Metaloprotein"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b7f635d3e42c40acb499393f9058f686", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Ophthalmology", "Neonatology"], "question": "thực hiện tầm soát bệnh võng mạc trẻ đẻ non (Tiếng Việt)", "options": ["trẻ 1500-2000g (Tiếng Việt)", "trẻ <1500g hoặc đẻ non <29w (Tiếng Việt)", "trẻ <1500-2000g hoặc đẻ non <29w (Tiếng Việt)", "trẻ <1500g hoặc đẻ non < 32w (Tiếng Việt)"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "015baaf12f8645e9b3933b6f7856bdd3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Cấu tạo tinh bột và glycogen giống nhau ở chỗ:", "options": ["Kích thước phân tử", "Cấu tạo mạch nhánh", "Cấu tạo mạch thẳng", "Độ dài phân nhánh"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a464f4ff061f4281b4c3cce735fe7da3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Physiology"], "question": "Dẫn truyền xung động thần kinh ở sợi có myelinnhanh hơn sợi không myelin là do:", "options": ["Chất myelin làm tăng tính thấm các ion Natri và ion Kali.", "Cả 3 đáp án A, B, C đều đúng.", "Điện thế động truyền từ eo Ranvier này đến eo Ranvier kế tiếp theo kiểu “nhảy cóc”.", "Có hiện tượng rò rỉ ion Kali qua chất myelin."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c58ccd0f66ff4380a6766b6434180317", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Endocrinology"], "question": "Đặc điểm nào đúng đối với bệnh loãng xương người già?", "options": ["Quá trình tạo xương mạnh hơn tủy xương.", "Tổng hợp bình thường chất hữu cơ nhưng giảm ngắn calci vào xương.", "Thường dẫn đến còng lưng hoặc đột ngột bị gãy xương.", "Không có đáp án nào đúng."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6b9114e3cbea44d3a028381e7408ff77", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physics"], "question": "Mật độ phân tử khí được tính theo công thức:", "options": ["n = pkT", "n = pk-1T", "n = pk-1T-1", "n = pkT-1"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3db8a74f2e9c4ce79b61b9494ec30c88", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Rheumatology", "Internal Medicine"], "question": "VKDT có kiểu diễn biến", "options": ["Kiểu diễn biến tái phát từng đợt", "Kiểu diễn biến di chuyển", "Kiểu diễn biến tiến triển", "Kiểu diễn biến cố định"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0f5536d590d94e4cb8ba4f3b2696fde5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Các acid amin sau tham gia vào quá trình tạo Creatinin:", "options": ["Arginin, Glycin, Cystein", "Arginin, A. glutamic, Methionin", "Arginin, Valin, Methionin", "Arginin, Glycin, Methionin"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d9f6002863d1476f9a8890a0f6ccc0df", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hormon sinh dục nữ được tạo thành do:", "options": ["Buồng trứng tiết ra testosteron.", "Giai đoạn hoàng thể tiết ra estrogen và progesteron", "A, B đều đúng", "Buồng trứng tiết ra estrogen."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "835175a1f7f44e068c8b94b475ebd346", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Cấu trúc bậc 2 của protein là:", "options": ["Do nhiều chuỗi polypeptid tạo thành", "Sự xoắn cuộn gấp khúc của chuỗi polypeptid", "Sự xoắn đều đặn của chuỗi polypeptid trong đó vai trò quan trọng là liên kết hydro", "Sự xoắn một cách đều đặn của chuỗi polynucleotid"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d9004a24ab4f47928997934570e79114", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Đặc điểm vỏ của vi khuẩn:", "options": ["Chỉ những trực khuẩn Gram âm mới có vỏ", "Mọi loại vi khuẩn đều có vỏ khi gặp điều kiện không thuận lợi", "Là một lớp vỏ cứng bao ngoài vách, có vai trò bảo vệ vi khuẩn", "Là một lớp nhảy, lỏng lẻo, không rõ rệt bao quanh vi khuẩn"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "12a2ee631dce4fe1a7952b13be1c9fd6", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Pulmonology"], "question": "CÂU 213. Trong hen phế quản dị ứng, xét nghiệm nào sau đây quan trọng nhất:", "options": ["Trong công thức máu tìm bạch cầu ái toan tăng", "Test da", "Tìm kháng thể IgA, IgG", "Định lượng IgE toàn phần và IgE đặc hiệu."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9c7219242b2549eca761ee0801e7107c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân không gây ra chửa ngoài tử cung:", "options": ["Vòi trứng bị chèn ép bởi khối u buồng trứng.", "Tử cung đôi.", "Sau phẫu thuật tái tạo vòi trứng.", "Viêm nhiễm vòi trứng."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e90b88a4a0954f97859c76e7ffd27352", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology"], "question": "HA phản ánh hoạt động thực sự của tim:", "options": ["HA trung bình", "HA hiệu số", "HA tâm trương", "HA tâm thu"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dec4df90c1e64ee4bd6fe524d25bb78d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Rheumatology"], "question": "Để đẩy mạnh tác dụng của thuốc phát thanh phong thấp cần phối hợp với nhóm thuốc nào sau đây", "options": ["Bình can", "Bổ khí", "Hành huyếtt", "Không có đáp án"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bfeb43a43c3d4e7f88b5e45b39b1cabc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology"], "question": "Căn nguyên gây hồng ban da dạng là", "options": ["Do phẫu thuật", "Do vận động mạnh", "Do chấn thương", "Do thuốc"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0a1349b20594452499683d8dd1391933", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Physics"], "question": "CÂU 22. Trường hợp phân tử khuếch tán có dạng hình cầu bán kính r thì hệ số khuếch tán D được tính theo công thức:", "options": ["D=kr/6πnT", "D=6n/kπrT", "D=kn/6πrT", "D=kT/6πrn"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a65eb8dba2e740ed9f41355727ecd2e5", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology"], "question": "CÂU 226. Để giảm đau cho bệnh nhân bị Nhồi máu cơ tim, cần", "options": ["Kháng sinh với Erythromycin 1 g, uống ngày 2 lần, mỗi lần 1 viên", "Chống suy tim với Ouabain ¼ mg, 1 - 2 ống/ngày, tiêm tĩnh mạch chậm", "Chống sốc, giảm đau với Morphin 0,01 g, 1 ống, tiêm dưới da", "Kháng viêm với Prednisolon 0,5 mg, uống ngày 2 lần, mỗi lần 2 viên"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "60d5f2f1e6b9458dbe5c3bf07122f0b4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Theo Đào Hoàng Cảnh bào chế Hạnh nhân bằng phương pháp nào?", "options": ["Giã dập pha nước uống", "Tẩm nước nóng chà sát vỏ bỏ đầu nhọn sao vàng hoặc trộn lẫn cám sao", "Rửa sạch giã nát phơi khô", "Nhai sống"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f92fdf81c6b644ccad5aaa1218bfc182", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Cardiology"], "question": "Biến chứng nào có thể xảy ra của viêm cầu thận cấp?", "options": ["Suy tủy, tiểu dưỡng chấp, viêm đường tiết niệu – sinh dục", "Suy tim cấp, viêm cầu thận mạn tính, suy thận", "Xơ gan, nhồi máu cơ tim, viêm vi cầu thận cấp", "Suy thận, hội chứng thận hư, hoại tử cơ tim"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1f30194e07e24b47a00cb8e27beb5199", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Geriatrics"], "question": "Suy giảm Testosterol bắt đầu khi nào?", "options": ["50 tuổi", "60 tuổi", "30 tuổi", "70 tuổi"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "84edad61c1b4453e8ed1773815fcaa4a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology"], "question": "CÂU 232. Thuốc xử trí cấp cứu cơn nhịp tim chậm:", "options": ["Isuprel", "Atropin và Isuprel", "Dopamin", "Stalol"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bb07ceb6300a4a0da4621531b120f5a7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Yêu cầu của thuốc Generic là:", "options": ["Cả 3 yêu cầu trên", "Khi thuốc gốc, phát minh hết bản quyền", "Có an toàn và hiệu quả tương tự như thuốc gốc", "Tương đương sinh học nhằm chứng minh dược động học của thuốc gốc và thuốc generic là tương tụ nhau"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "49e182510f0a436cb47bb588b3c72eb4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology"], "question": "CÂU 241. Suy tim độ II theo phân độ NYHA là:", "options": ["Chưa có triệu chứng cơ năng, hoạt động thể lực bình thường", "Triệu chứng cơ năng xuất hiện khi gắng sức nhiều, hạn chế nhẹ hoạt động thể lực", "Triệu chứng cơ năng xuất hiện khi gắng sức nhẹ, hạn chế nhiều hoạt động thể lực", "Triệu chứng cơ năng xuất hiện khi nghỉ ngơi"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "452ac9390e76422da321d09a72e072f5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Pathology"], "question": "Trong ngạt nước, hiện tượng xà phòng hoá tử thi xuất hiện trong khoảng thời gian.", "options": ["Vài giờ sau chết", "5 đến 7 ngày sau chết", "2 đến 3 ngày sau chết", "Vài tuần đến vài tháng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b74ab247f3864f5d9bac6706d4181629", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Xuyên khung bộ phận dùng là gì?", "options": ["Rễ", "Thân rễ", "Quả", "Cành"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c0e8145a97c549ada1c0564e505f38a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Eastern Medicine"], "question": "Thuốc bổ âm không dùng cho người tỳ vị hư hàn đầy chướng bụng đi ỉa chảy?", "options": ["Đúng", "Không chắc chắn", "Không có thông tin", "Sai"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "40290e2bd9d2435993dd39a98009d213", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "Trình độ của người quản lý thuốc phóng xạ: phải là dược sỹ trung học trở lên hoặc bác sỹ, kỹ thuật viên, điều dưỡng viên (được đào tạo về an toàn bức xạ)?", "options": ["Sai.", "Đúng."], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f4d5594570d4436d861366caf2356326", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Rheumatology"], "question": "Đau cơ khu trú ở một cơ thường là do nguyên nhân gì?", "options": ["Loạn dưỡng cơ", "Nhược cơ", "Bệnh toàn thân", "Viêm cơ"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e3b7e88c00f24eb2af955bdba3d6d18d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Eastern Medicine"], "question": "Cơ chế gây tiêu chảy của Đại hoàng là gì?", "options": ["Tăng khối lượng phân", "Tăng nhu động ruột", "Nhuận hoạt (do dầu béo)", "Cả A, B, C"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "030a885d7dbe48dea96d62ed92a34a87", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Emergency Medicine"], "question": "Mục tiêu sử dụng Adrenalin và dịch truyền nhằm nâng, duy trì ổn định huyết áp tối đa của người lớn lên:", "options": ["≥ 60mmHg", "≥ 130mmHg", "≥ 90mmHg", "≥ 110mmHg"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bd3f3475d63b41dfb05e1012aa67c935", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine", "Public Health"], "question": "Đối với hầu hết các bệnh truyền từ động vật sang người thì:", "options": ["Động vật là nguồn truyền nhiễm chủ yếu", "Côn trùng là nguồn truyền nhiễm chủ yếu", "Chất thải của động vật là nguồn truyền nhiễm chủ yếu", "Người là nguồn truyền nhiễm chủ yếu"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8880aa99fdfe490db049024625d84a6f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Năm 1894 Alexande Yersin đã phát hiện ra loại vi khuẩn gì?", "options": ["Vi khuẩn dịch hạch", "Vi khuẩn thương hàn", "Vi khuẩn sốt rét", "Vi khuẩn viêm da"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1fa79f69655b4a81994385bf3e345751", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Sterol là một nhóm của những chất", "options": ["Vitamin D", "Acid mật, muối mật", "Dẫn xuất nhân cyclopentanoperhydrophenalren", "Lipid thuần"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "83c7faab3a054b86b9e78c559688f877", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Emergency Medicine", "Cardiology"], "question": "Chống chỉ định tuyệt đối dùng tiêu huyết khối ở BN (bệnh nhân) nhồi máu não?", "options": ["Đang dùng thuốc kháng đông đường uống", "Nghi ngờ bóc tách ĐM chủ ngực", "Chấn thương sau hồi sức tim phổi", "TIA cách đây 6 tháng"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "39ba5df045d541ee86794d7ae7950bf8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Dermatology"], "question": "Vai trò của tá dược THUỐC MỠ KHÔNG bao gồm yếu tố nào sau đây?", "options": ["Không có tác dụng dược lý riêng và không cản trở dược chất phát huy tác dụng.", "Chống tác dụng của vi khuẩn.", "Dẫn thuốc thấm vào nơi cần điều trị.", "Tăng cường sự phân tán dược chất."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "96de4fdc35ca4c5083a59ab13a34b83a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Otolaryngology", "Allergy and Immunology"], "question": "Một cháu bé bị chàm cữa mũi do viêm VA mạn tính. Cách điều trị nào sau đây là quan trọng nhất:", "options": ["Nạo VA", "Bôi xanh mê ty len điều trị chàm", "Nhỏ mũi Acgyrol săn niêm mạc mũi và sát trùng vòm mũi họng", "Kháng sinh bôi kết hợp điều trị dị ứng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "190ddca7e9e644928c7628ce2c7eb8b7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin kiềm:", "options": ["Asparagin, Glutamin, Cystein, Lysin, Leucin", "Leucin, Serin, Threonin, Tryptophan, Histidin", "Glycin, Alanin, Methionin, Lysin, Valin", "Arginin, Lysin, Ornitin, Hydroxylysin, Citrulin"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "067421a6ac5e4ee5bd02697a165691f6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "General Medicine"], "question": "Bệnh nguyên học không nghiên cứu về:", "options": ["Bản chất của bệnh", "Cơ chế bệnh tác động", "Nguyên nhân gây bệnh", "Thời gian phát bệnh"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b53271f3abcf4e7a97df3f30c6958277", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Biện pháp tác động vào nguồn lây để phòng chống bệnh dại là:", "options": ["Cách ly người bị chó nghi dại cắn", "Xử lý tốt chất thải động vật", "Diệt loài gậm nhấm mang mầm bệnh", "Tiêm vắc xin phòng dại cho chó"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "88683c6d23434af7b03b5c60d940667a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Biện pháp để phòng bệnh lây qua da, niêm mạc do súc vật truyền sang người không phù hợp là:", "options": ["Khử trùng tẩy uế các chất thải của người và động vật ốm.", "Xử lý nguồn nước ô nhiễm chất thải động vật", "Diệt côn trùng tiết túc truyền bệnh", "Phát hiện sớm người mắc bệnh, cách ly, điều trị."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bfc78c352c3c4ce0bc925809eab4dc60", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Epidemiology", "Public Health"], "question": "Các phát biểu sau đây là đúng hay Sai (Đúng thì tích vào đáp án đúng, sai thì tích vào đáp án sai)\na Một số bệnh sau khi khỏi bệnh không có miễn dịch lâu bền như bệnh than, lở mồm long móng.\nb Bệnh lây qua da, niêm mạc có phương thức lây trực tiếp là bệnh: Lở mồm long móng\nc Để có thể hình thành giả thuyết nhân quả phải tiến hành nghiên cứu: Phân tích\nd Trong nghiên cứu bệnh chứng: OR được gọi là tỷ suất chênh\ne Trong nghiên cứu bệnh chứng:RR phải tính gián tiếp qua OR", "options": ["S Đ S Đ S", "S S Đ Đ Đ", "S S S Đ Đ", "Đ Đ S S S"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a70956dd881943728ec9405cabc86a79", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Epidemiology", "Public Health"], "question": "Các phát biểu sau đây là đúng hay Sai (Đúng thì tích vào đáp án đúng, sai thì tích vào đáp án sai)\na Tất cả các loài động vật máu nóng đều có thể bị bệnh dại.\nb Động vật chân đốt không phải là yếu tố trung gian truyền nhiễm\nc Tần số tuyệt đối là biểu thị của tần số trong một mối tương quan với cỡ mẫu\nd Tần số: Biểu thị số lần suất hiện của một quan sát nào đó\ne Tỷ số là một phân số, trong đó tử số có thể lkhoong thuộc mẫu số", "options": ["Đ Đ S S Đ", "Đ S S Đ Đ", "Đ Đ Đ S S", "S Đ Đ S S"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bd1a6df040c5404c92668f7aba39ee3e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Epidemiology", "Public Health"], "question": "Những yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố trung gian truyền nhiễm:", "options": ["Nước", "Gió", "Thực phẩm", "Động vật chân đốt"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e653dfc82fe9421c91123fc01852efeb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Cell Biology"], "question": "Tế bào hắc tố có các đặc điểm sau, TRỪ MỘT:", "options": ["Tổng hợp melanin để hấp thụ và giảm tác động của tia UV.", "Chiếm tỷ lệ nhiều nhất trong biểu bì.", "Thân nằm ở lớp đáy và các nhánh bào tương xen giữa các tế bào lớp gai.", "Phân bố các hạt melanin cho bào tương tế bào sừng."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6d31f4d5839343a28759ae2386f15d93", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Geriatrics", "Eastern Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 80 tuổi nghề nghiệp giáo viên cấp 3 về hưu, bị bệnh hơn 15 năm nay, hay phát bệnh mùa đông. Đợt 1/2016 vào viện điều trị với các triệu chứng khó thở đột ngột, tiếng rít, khó thở thì thở ra và đã được điều trị ổn định với chẩn đoán tây y là HPQ. Hiện tại bệnh nhân hết triệu chứng thở rít, đỡ khó thở nhiều, tuy nhiên còn nhiều biểu hiện triệu chứng sợ lạnh, sắc mặt trắng bệch, hồi hộp ù tai, hơi thở ngắn. Càng lao động càng tăng, khạc đờm có bọt, lưng gối mỏi yếu, nước tiểu trong dài, tiểu tiện nhiều lần, lưỡi đạm, rêu nhuận, mạch trầm tế vô lực. Bệnh nhân được chẩn đoán theo YHCT?", "options": ["Háo suyễn thể tỳ hư", "Háo suyễn thể thận âm hư", "Háo suyễn thể thận dương hư", "Háo suyễn thể phế âm hư"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "50f73d5ff5f543efb59dc68a888f1942", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Pediatrics", "Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Một em bé dưới 1 tuổi đang bị khó thở thanh quản độ 2, không nên:", "options": ["Dùng kháng sinh, kháng viêm", "Mở khí quản nếu cần", "Cho thở oxy", "Dùng đè lưỡi khám họng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "30e7fa1a47b445a7a41fe0ae51481f47", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Demographics"], "question": "Tăng tỉ lệ gia tăng dân số là do:", "options": ["Tăng sinh thô và chết thô, nhập cư và xuất cư", "Giảm sinh thô và nhập cư, tăng chết thô và xuất cư", "Tăng sinh thô và chết thô, giảm nhập cư và xuất cư", "Tăng sinh thô và nhập cư, giảm chết thô và xuất cư"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "29945e88bca342d7af8dd5706f69fa35", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neonatology"], "question": "theo biểu đồ Fenton, trẻ SDD khi? (Tiếng Việt)", "options": ["cân nặng theo thai dưới đường 10 BPV trên biểu đồ (Tiếng Việt)", "cân nặng theo thai trong khoảng đường 10-90 BPV trên biểu đồ (Tiếng Việt)", "cân nặng theo thai dưới đường 5 BPV trên biểu đồ (Tiếng Việt)", "cân nặng theo thai trên đường 90 BPV trên biểu đồ (Tiếng Việt)"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5f953fdc5e514e628a6500854141f88b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology"], "question": "Đặc điểm của nhân vãi là:", "options": ["Các mảnh nhân dần dần biến mất do Nucleotid bị phân giải sẽ tan biến vào trong bào tương nhân tan", "Nhân bị vỡ ra thành từng mảnh rơi vãi trong bào tương", "Tăng sắc, không còn thấy hình ảnh lưới của chất nhiễm sắc (", "Nhân co rúm thành một khối đặc, màng nhân răn rúm không đều nhân đông"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8c86703844ee4a1b95338cbe215e7fc8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Pediatrics", "Ophthalmology", "Toxicology"], "question": "Những triệu chứng có thể gặp trong ngộ độc digitalis ở trẻ em biểu hiện phổ biến ở cơ quan thị giác: TRỪ", "options": ["Lác", "Nhìn vàng", "Nhìn mờ", "Nhìn đôi"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d61dd6ff934842bcab6f60efc97e10cd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Sterid thuộc loại chât nào:", "options": ["Lipoprotein", "Lipid thuần", "Glycolypid", "Lipid tạp"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "89cd4bc259f1451db0edb57393721131", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Epidemiology", "Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Các phát biểu sau đây là đúng hay Sai (Đúng thì tích vào đáp án đúng, sai thì tích vào đáp án sai)\na Trong dịch tễ học lâm sàng, các nguyên lý và phương pháp DTH được áp dụng chỉ có Đánh giá một trắc nghiệm chẩn đoán, Phân tích các quyết định lâm sàng,Thử nghiệm lâm sàng ngẫu nhiên có đối chứng\nb Nếu các hoạt động dự phòng cấp hai có kết quả thì sẽ làm giảm: Thời gian phát triển trung bình của một bệnh\nc Nếu các hoạt động dự phòng cấp ba có kết quả thì sẽ làm giảm: Tỷ lệ mới mắc\nd Có một tỷ lệ nhỏ sau khi mắc bệnh sởi có thể bị mắc viêm não sơ cứng bán cấp gây rối loạn thần kinh tiến triển\ne Trong dự phòng cấp 1: Các biện pháp bảo vệ đặc hiệu bao gồm việc gây miễn dịch đặc hiệu, vệ sinh môi trường, các biện pháp bảo vệ chống các tai nạn xã hội…", "options": ["Đ Đ S Đ S", "S S S Đ Đ", "S S Đ Đ Đ", "Đ Đ S S S"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "14dac55d3cf44b408823991653e4dda2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare", "Epidemiology"], "question": "Nguyên nhân của xu thế tăng giảm của bệnh có thể là:", "options": ["Xử lý các chất thải bỏ", "Các chất độc và dị nguyên.", "Mật độ dân cư và nhà ở", "Sự cải thiện các điều kiện y tế vệ sinh"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c816e5cd2f864a3b856dc93377b88625", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare", "Epidemiology"], "question": "Các phát biểu sau đây là đúng hay Sai (Đúng thì tích vào đáp án đúng, sai thì tích vào đáp án sai)\n a Sử dụng các tỷ lệ chết để So sánh đánh giá sức khoẻ cộng đồng\n b Tỷ lệ tấn công là tỷ lệ mới nhiễm tích lũy của một bệnh trong một quần thể nhất định có nguy cơ trong thời gian đặc biệt, thường được sử dụng trong các vụ dịch\n c Để có thể hình thành giả thuyết nhân quả phải tiến hành nghiên cứu:Hồi cứu\n d Nguyên nhân của xu thế tăng giảm của bệnh có thể là: Các chất độc và dị nguyên\n e Khi chưa có sự can thiệp ở mức độ cộng đồng, yếu tố quan trọng nhất quyết định tính chu kỳ của một số bệnh truyền nhiễm là: Cấu trúc tuổi khác nhau giữa các quần thể", "options": ["Đ Đ S S S", "Đ Đ S S Đ", "Đ Đ Đ Đ S", "Đ Đ S Đ S"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c1f2a514d8824717ab7983458de34e13", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare", "Epidemiology"], "question": "Các phát biểu sau đây là đúng hay Sai (Đúng thì tích vào đáp án đúng, sai thì tích vào đáp án sai)\n a Báo cáo trường hợp bệnh là mô tả diễn biến của một nhóm bệnh cụ thể từ đó thấy được những vấn đề khác thường của bệnh và dẫn đến hình thành giả thuyết\n b Nghiên cứu dịch tễ học mô tả có thể được lựa chọn khi cần: Đánh giá việc kiểm định các giả thuyết\n c Khi chưa có sự can thiệp ở mức độ cộng đồng, yếu tố quan trọng nhất quyết định tính chu kỳ của một số bệnh truyền nhiễm là: Cấu trúc tuổi khác nhau giữa các quần thể\n d Chọn mẫu nghiên cứu là lựa chọn ra một số cá thể từ quần thể nghiên cứu đã được xác định\n e Quần thể nghiên cứu là tập hợp các cá thể có chung những đặc trưng mà ta nghiên cứu", "options": ["Đ S S Đ Đ", "S S Đ Đ Đ", "S S S Đ Đ", "Đ Đ S Đ Đ"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c1e6d51ec8d44eb69cabfd9bed8e8e00", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare", "Epidemiology"], "question": "Dịch tễ học mô tả bao gồm tất cả ,Ngoại Trừ:", "options": ["Khi nào", "Tại sao", "Ở đâu", "Ai"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a6e4bf1d6fc54c69b92de5fa00f6d553", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Bản chất của hô hấp tế bào là gì?", "options": ["Quá trình tạo CO2", "Quá trình sử dụng O2, tạo CO2, và ATP", "Quá trình tạo ATP", "Quá trình tạo H2O"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "55e3344529494d9286d103119d58740d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Infectious Diseases"], "question": "Phương pháp chẩn đoán miễn dịch học trong bệnh ký sinh trùng có ưu điểm gì?", "options": ["135", "123", "234", "235"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "edf40980bf2f46f485042e7d7d581ac5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Dùng Acyclovir để điều trị thủy đậu:", "options": ["Chỉ dùng thuốc khi có phỏng nước rõ ràng.", "Hiệu quả thấp khi dùng đơn độc.", "Dùng thuốc kéo dài nhiều ngày đến khi lành vết phỏng nước.", "Thuốc có hiệu quả khi dùng trong vòng 24 giờ sau khi khởi phát bệnh."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "df4d573440044eabb81275eb4d3d0563", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Preventive Healthcare"], "question": "Một phụ nữ đẻ được 4 tháng, đang cho con bú, chưa có kinh lại muốn được đặt vòng tránh thai:", "options": ["Đặt vòng cho bà ta ngay.", "Cho bà ta siêu âm và thử hCG cho chắc chắn không có thai rồi đặt vòng cho bà ta.", "Giải thích cho bà ta rằng cho con bú kéo dài cũng là một phương pháp tránh thai hiệu quả. Khi nào con bà cai sữa hãy đến đặt vòng.", "Hẹn bà ta khi nào có kinh trở lại sẽ đến đặt vòng."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "becf6d4c4b4243489b3cf812046e56af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Kinh nguyệt trước kỳ, màu kinh đỏ tươi, số lượng nhiều thường do huyết nhiệt?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0dc6d6040b5a44888f35e488bf76561a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Rheumatology"], "question": "Thể lâm sang thấp tim hay gặp nhất là:", "options": ["Thấp tim cấp", "Thấp tim cấp tái phát", "Thấp khớp cấp đợt đầu", "Thấp khớp cấp tái phát"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cf94f3233cb84894b93a7f0bed9004b4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Eastern Medicine", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thuốc giải biểu làm mất tân dịch nhiều nên không dùng cho phụ nữ sau sinh?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1457ea4382584ad5818e06ca57517c27", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Khi nói đến tá dược THUỐC MỠ thì Lanolin ngậm nước có chứa:", "options": ["3% nước.", "50% nước.", "0,25% nước.", "30% nước."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "055b420aaec746caa68a796d80cff0df", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Kim lẩy da cắm vào giữa giọt dung dịch trên mặt da tạo thành một góc:", "options": ["300", "150", "450", "600"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ed9317ae9fe441c18e3c6b05a094f47f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "General Medicine"], "question": "Triệu chứng nào là hậu quả của thiếu enzym glucose 6 phosphatdehydrogenase ở màng hồng cầu?", "options": ["Suy dinh dưỡng", "Đau cơ", "Thiếu máu", "Thiếu năng lượng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "02d2802dbd914cb2bff0fb3bd9f3aabe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Veterinary Medicine"], "question": "Các biện pháp sau đây được thực hiện để phòng bệnh lây qua đường hô hấp truyền từ động vật, ngoại trừ:", "options": ["Phát hiện sớm động vật mắc bệnh và xử lý kịp thời", "Tiêm phòng cho súc vật", "Phát hiện sớm người mắc bệnh, cách ly, điều trị", "Khử trùng tốt dờm dãi và đồ dùng của người bệnh"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "15bb981e49b64f4e966948953a317b9e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Dermatology", "Veterinary Medicine"], "question": "Để phòng bệnh lây qua da, niêm mạc do súc vật truyền sang người, biện pháp nào sau đây là không đúng:", "options": ["Tiêm phòng cho súc vật", "Dùng kháng sinh dự phòng cho người tiếp xúc nghề nghiệp với súc vật", "Phát hiện sớm động vật mắc bệnh, cách ly, điều trị", "Phát hiện sớm người mắc bệnh và điều trị"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "125a8d5a146c45a4ba2aeca8bf7ecb03", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Health Administration", "General Medicine", "Public Health"], "question": "Các nhiệm vụ chính của bệnh viện, trừ:", "options": ["Nơi ứng dụng công nghệ y học", "Phòng bệnh", "Nghiên cứu khoa học và hợp tác quốc tế.", "Đào tạo cán bộ"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f1c09ae271544d209e3eb88204c54e5a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Radiology", "Oncology"], "question": "Ở bệnh nhân có u trung thất tim thường:", "options": ["Thất trái to.", "Bị thay đổi tùy theo vị trí u.", "Không thay đổi bất kỳ vị trí nào của u.", "Thất phải to."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f201a13cd9d5473ea7260a51acf0416f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc phòng hen hay dùng nhất hiện nay là:", "options": ["Kháng Leukotrienes", "Coticoid xịt, kháng Leukotrienes.", "Coticoid dạng xịt", "Ketotifene, Theophylline chậm"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7d3f61ecc1b04e75847613fe3c7613d6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Dermatology"], "question": "Đọc kết quả Test nội bì sau thời gian là:", "options": ["10-15 phút", "20-30 phút", "5-10 phút", "15-20 phút"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cfd20161374c4d21b0c28506059bf9ad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Pathology"], "question": "Chất khuếch tán được qua kênh protein của màng tế bào:", "options": ["Acid amin", "Fructose", "Glucose", "Nước"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e3290fbaf54f4720993f3e310049c4e8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology"], "question": "Khí Clo hóa hoàn toàn ankan X thu được chất hữu cơ Y có khối lượng phân tử lớn hơn khối lượng phân tử của X là 138. Ankan X là :", "options": ["C2H6", "C3H8", "C4H10", "CH4"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bf2a4f213b704427961f6c9f4a928ae9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Rheumatology", "Orthopedics", "Eastern Medicine"], "question": "Khớp ngón chân, tay đột ngột đau dữ dội, khớp biến dạng, hạn chế hoạt động, ngực phiền tức, tiêu hóa kém, đầu nặng nề, chất lưỡi đỏ giáng, rêu trắng dính. Chẩn đoán bệnh danh?", "options": ["Thống phong thể huyết ứ", "Thống phong thể đàm thấp", "Thống phong thể thấp nhiệt", "Thống phong thể âm hư"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7805227a80294a248471b2ef9f0d7369", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology"], "question": "CÂU 39. Ở bệnh nhân THA, nghe tim có thể phát hiện:", "options": ["Tiếng clic ở ổ van động mạch chủ", "T2 mạnh và tách đôi", "Tiếng đại bác", "Tiếng ngựa phi trái"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ee0d04b0abbc4cbca29dbe1454a9e405", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Epidemiology"], "question": "Trong bệnh nhiễm trùng, tỷ lệ tấn công được được dùng để đánh giá:", "options": ["Khả năng gây bệnh của vi sinh vật", "Khả năng xâm nhiễm của vi sinh vật", "Khả năng lây lan của tác nhân gây bệnh", "Độc tính của vi sinh vật"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2fc3f0ae58c94fbe93434450af9174fd", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Ba enzym xúc tác các phản ứng không thuận nghịch trong con đường đường phân:", "options": ["Enolase, phosphoglycerat kinase, pyruvat kinase", "Glucokinase, phosphoglycerat kinase, pyruvat kinase", "Glucokinase, phosphofructosekinase, pyruvat kinase", "Glucokinase, phosphofructosekinase, enolase"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5460cac821b44a8fa4ddc4747e0f6546", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Physiology"], "question": "Mô nút của tim đều có các đặc điểm, TRỪ MỘT:", "options": ["Không chịu sự điều hòa của thần kinh tự chủ.", "Là những đám tế bào hình bầu dục, còn tính chất phôi thai.", "Phát sinh và dẫn truyền xung động.", "Bao gồm: nút xoang, nút nhĩ thất, bó His, lưới Purkinje."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bfe8369003b740a38093a274c60c0c85", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Gastroenterology", "Emergency Medicine"], "question": "Nôn ra máu thường có tính chất sau, ngoại trừ", "options": ["Máu đỏ tươi, bầm đen hoặc màu đen", "Có thể có tiền triệu cồn cào, lợm giọng", "Thường kèm đờm giải", "Thường kèm thức ăn"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1ea06932a3904f89aab849ad19eaa96a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Allergy and Immunology"], "question": "Một số vi sinh vật né tránh đáp ứng miễn dịch của cơ thể bằng cách:", "options": ["Gây nhiễm trùng ngoại bào", "Hình thành cấu trúc bảo vệ bên ngoài vách tế bào", "Thay đổi con đường chuyển hóa", "Thay đổi cấu trúc kháng nguyên"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "038f820e9229439da69dadab96fdc7db", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neonatology"], "question": "yếu tố nguy cơ nhiễm độc TK do tăng bilirubin máu theo AAP 2022 (Tiếng Việt)", "options": ["vàng da ngày đầu (Tiếng Việt)", "cân nặng <1500g (Tiếng Việt)", "tuổi thai >38w (Tiếng Việt)", "albumin huyết thanh <3.0g/dL (Tiếng Việt)"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4f7acb9fb17946ef8c24d899267fedf6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Kháng thể nào sau đây có thể tìm thấy trong dịch tiết", "options": ["IgE", "IgG", "IgM", "AgA"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ff7e0352b4874d2fa5be6c52c272ffdc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology", "Allergy and Immunology"], "question": "Thử nghiệm trong da về độ nhạy của penicillin nên được thực hiện bằng cách tiêm một lượng benzyl penicillin sau đây?", "options": ["1000 U", "100 U", "5000 U", "10 U"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6e0de53e62fa41b7bd3af804708a4560", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Embryology"], "question": "Chọn Câu đúng :", "options": ["Tuyến ức cũng tham gia sinh máu trong suốt 3 tháng cuối thai kỳ", "Mỗi cơ quan sinh máu đều sinh cả 3 dòng tế bào trong suốt thai kì", "Mầm lympho được hình thành trong ống ngực từ tháng thứ 3", "Sinh máu ở bào thai là quá trình tiến hóa không ngừng và mạnh mẽ"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d626573131124664bb4f7bb956ebc73a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Nhãn bao bì trung gian của thuốc bắt buộc phải ghi tối thiểu các nội dung về tên thuốc, ngày sản xuất và số lô sản xuất;", "options": ["Không có", "Không có", "Đúng", "Sai"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "115534b6c27749cf9178bcdb3f350ab2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Emergency Medicine", "Pulmonology"], "question": "Đối với trẻ sơ sinh đẻ ngạt, phải duy trì oxy liên tục cho đến khi trẻ tự thở được, không tím tái, nhịp thở ...(1)...lần/phút ;", "options": ["> 80", "30 - 40", "60 - 80", "40 - 60"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "74d6f6468cb74b3d9439f6250fbf9509", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Geriatrics", "Eastern Medicine"], "question": "SNCT thể thận âm hư hay gặp đối tượng nào", "options": ["Nguời SNTK, CHA, xơ cứng ĐM, rối loạn chất tạo keo", "Người già xơ cứng ĐM, THA, hư suy, TMK", "Những người mắc bệnh truyền nhiễm, nhiễm trùng, sốt cao", "Những người thiếu máu, PN sau đẻ"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0b8215ca5bd7472c87b757e6c1a37a99", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics", "Emergency Medicine"], "question": "Bệnh nhi nữ 17 tháng tuổi, Nhập viện: thở nhanh 65 lần/phút, co lõm ngực mạnh, SpO2 87%, phổi ran ẩm nổ 2 bên. Chẩn đoán suy hô hấp độ 2/viêm phổi nặng. Xử trí thở NCPAP: PEEP 6cmH2O, FiO2 60%, sau 3 giờ cháu thở mệt, NT 60 lần/phút, CRT 3 giây, SpO2 83%, HA 70/50mmHg, XQ tại giường tràn khí màng phổi hai bên. Chẩn đoán phù hợp nhất ở bệnh nhi này là gì?", "options": ["Sốc tim", "Sốc giảm thể tích", "Sốc nhiễm trùng", "Sốc tắc nghẽn"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bc752ca2ccc44ec889eb65f0f51d37fe", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Epidemiology"], "question": "Ghép nội dung ở cột bên trái với nội dung ở cột bên phải để trở thành một câu có nội dung đúng 1. Nhiễm trùng 2. Truyền nhiễm 3. Khả năng lây lan 4. Khả năng gây bệnh 5. Độc tính 6. Khả năng xâm nhiễm 7. Khả năng lây lan cao 8. Khả năng lây lan trung bình 9. Khả năng lây lan thấp a, Sự xâm nhập của vi sinh vật gây bệnh vào bên trong cơ thể ký chủ b, Truyền một bệnh nhiễm trùng nào đó từ cơ thể này sang cơ thể khác c, Một tác nhân gây bệnh có thể lan truyền trong một tập thể d, Vi sinh vật gây bệnh có thể gây bệnh cho ký chủ e, Tác nhân có thể gây rối loạn bệnh lý f, Vi sinh vật khi vào cơ thể ký chủ có thể đi vào các cơ quan tổ chức và các hệ thống cơ thể g, Đậu mùa h, Quai bị i, Lao", "options": ["1a, 2b,3c,4d,5e, 7f,6g,8h,9i", "1a, 2b,3c,4d,5e, 6f,7g,8h,9i", "2a, 1b,3c,4d,5e, 6f,7g,8h,9i", "1a, 2b,3c,4d,5e, 6f,7g,9h,8i"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ebbf09910736493db697df17e971474f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine", "Epidemiology"], "question": "Những bệnh truyền từ động vật sang người, quá trình dịch tự nhiên là ở động vật, tuy nhiên có nhiều khi cũng trở thành dịch bùng phát ở người vì:", "options": ["Số lớn động vật mắc bệnh và người cũng có khả năng tiếp thụ bệnh cao đối với bệnh đó", "Người bệnh trở thành nguồn truyền nhiễm chủ yếu", "Người cũng có thể có khả năng tiếp thụ bệnh cao đối với bệnh đó", "Quá trình dịch ở động vật trở thành quá trình dịch ở người"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "629d8ba59c674aafbf5b3a0b4fc11d7d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Epidemiology", "Public Health"], "question": "Các phát biểu sau đây là đúng hay Sai (Đúng thì tích vào đáp án đúng, sai thì tích vào đáp án sai) a Biểu hiện lâm sàng của bệnh ho gà kéo dài lâu nhưng thời kỳ có thể lây bệnh kết thúc trước khi kết thúc biểu hiện lâm sàng b Giám sát các yếu tố nguy cơ bệnh không lây nhiễm là không bao gồm giám sát yếu tố xã hội liên quan c Bệnh nhiễm trùng chiếm vị trí quan trọng trong dịch tễ học hiện đại vì: Nghiên cứu dịch tễ học bệnh nhiễm trùng sẽ góp phần ngăn ngừa và tiêu diệt các bệnh này trong tương lai d Biện pháp nhằm cắt đứt đường truyền để phòng chống các bệnh lây qua đường hô hấp là: Phát hiện sớm người mắc bệnh, cách ly, điều trị triệt để e Theo Schlenker (1992) cho rằng chỉ cần 70% các cháu có miễn dịch cũng đủ chặn đứng sự lây lan của vius sởi", "options": ["Đ S Đ S Đ", "S S Đ Đ S", "Đ S Đ S S", "Đ S S S Đ"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "23b4c9cfa225419281222616ffd4fd4a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pediatrics", "Epidemiology"], "question": "Đặc trưng dịch tễ học của tác nhân trong bệnh sởi là", "options": ["Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh thấp, độc tính cao", "Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp", "Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp", "Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dbfe89cdd2bb47c394829a2bed0a4394", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Epidemiology", "Public Health"], "question": "Để kiểm soát một vụ dịch, người ta can thiệp vào các khâu của quá trình dịch. Trong trường hợp dịch sốt xuất huyết, khâu quan trọng cần can thiệp là", "options": ["Môi trường", "Muỗi và môi trường", "Nguồn truyền nhiễm", "Khối cảm thụ"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9823da9781a24bfa8d2294e3718f9e62", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Epidemiology", "Public Health"], "question": "Những chiến lược chính kiểm soát dịch bệnh truyền nhiễm là tác động và nguồn truyền nhiễm, ngăn chận đưòng truyền, bảo vệ khối cảm nhiễm, những nội dung nào sau đây là thuộc biện pháp ngăn chặn đường truyền", "options": ["Tẩy uế , kiểm soát vector", "Phát hiện sớm, điều trị người bệnh và người mang mầm bệnh", "Cách ly nguồn bệnh, giám sát người nghi ngờ", "Kiểm soát ổ chứa động vật."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9481767c6a9744938e9bf38722afced7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Epidemiology", "Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Trong phòng chống dịch sốt xuất huyết áp dụng biện pháp nào sau đây là có hiệu quả nhất", "options": ["Phát hiện sớm, điều trị và cách ly người bệnh", "Phun hoá chất diệt muỗi", "Loại bỏ nơi sinh sản của muỗi ở trong và ngoài nhà", "Nằm màn tránh muỗi đốt"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d710dcf7e993434585976cc6c29cea8d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cơ chế tăng HA thai kỳ:", "options": ["Prostacyclin làm giãn mạch", "Thromboxan A2 làm co mạch", "Prostacyclin làm co mạch", "Thromboxan A2 làm giãn mạch"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f4db9dfb29de4c8bbca81d994dd32ba5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Veterinary Medicine", "Public Health"], "question": "Biện pháp tác động vào nguồn truyền nhiễm để phòng chống bệnh lây qua đường hô hấp truyền từ súc vật là:", "options": ["Xử lý không khí bị ô nhiễm", "Phát hiện sớm động vật mắc bệnh và xử lý kịp thời", "Khử trùng tốt chất thải và đồ dùng cá nhân của người bệnh.", "Khử trùng tốt chất thải của động vật"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a5335051fd1741d0ae0e032330ca51a2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Physiology"], "question": "Đặc điểm cơ chế đông máu ngoại sinh:", "options": ["Có sự tham gia của phospholipid tiểu cầu", "Có sự tham gia của yếu tố III", "Tạo phức prothrombinase", "Xảy ra chậm hơn đông máu nội sinh"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "725d5ccbf33a4e6eb09716b8efefacba", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pathology", "Other(No Category)"], "question": "Trong các qui tắc Westgard sau đây, qui tắc nào cho biết loại sai số ngẫu nhiên", "options": ["12s, 22s, R4s", "12s, 13s, 41s", "12s, 13s, R4s", "12s, 22s, 41s"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ab062a047586471f83cec18f56f1100e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Allergy and Immunology", "General Medicine"], "question": "Một trong các nguyên nhân gây chứng háo suyễn do cảm ngoại tà là?", "options": ["Not applicable", "Nhiệt thấp, phong hàn thấp, hàn thấp", "Not applicable", "Phong nhiệt thấp"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "018c69dc22a84b8d9910872ec54c3a3d", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Cardiology", "Rheumatology"], "question": "Một bệnh nhân nữ 16 tuổi vào viện vì sưng đau khớp gối trái cách đây 2 tuần, một tuần nay xuất hiện thêm sưng đau khớp gối phải nhưng khớp gối lại đỡ đau hơn. Trước khi bị sưng đau khớp, bệnh nhân có sốt, viêm họng, nghe tim thấy nhịp tim nhanh, thổi tâm thu 1/6 mỏm tim. Chẩn đoán mà bạn hướng tới là:", "options": ["Viêm khớp dạng thấp.", "Thoái hóa khớp.", "Thấp khớp cấp.", "Viêm cột sống dính khớp."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "321add7f2b424189b3e68ea7f0522b68", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neonatology"], "question": "Trẻ nam 38 tuần sinh thường đủ tháng, sau sinh 12h trẻ có cơn ngưng thở bệnh lý, thái độ xử trí theo NICE năm 2021 là?", "options": ["Trẻ có 1 dấu hiệu lâm sàng – tiến hành xét nghiệm cấy mái và bắt đầu kháng sinh", "Trẻ có 1 dấu hiệu lâm sàng đánh giá lâm sàng và xem xét trì hoãn kháng sinh", "Trẻ có 1 dấu hiệu cờ đỏ - tiến hành cho kháng sinh và làm xét nghiệm sau 24h", "Trẻ có 1 dấu hiệu cờ đỏ - tiến hành xét nghiệm, cấy máu và bắt đầu kháng sinh"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "22587f664e8d4b1c921e29bd7abea04a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Rheumatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Ban đỏ hình cánh bướm ở mặt trong bệnh lupus ban đỏ hệ thống thường liên quan đến tự kháng thể nào sau đây:", "options": ["KT kháng phospholipid", "KT kháng Ro", "KT kháng ds-DNA", "KT kháng Sm"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "903301c65e4d48a5bbf96d9f4412e4ea", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Neonatology"], "question": "Trẻ nam, non tháng 32 tuần, P < 1200gram sinh thường, ối vỡ sớm >12h. Sau sinh thở nhanh, gắng sức. Bạn lựa chọn kháng sinh ban đầu là?", "options": ["Ceftriaxon + Gentamycine + Amoxicilline", "Ampicilline + Cefotaxime + Gentamycine", "Gentamycine + Amoxicilline", "Cefotaxime + gentamycin"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b792121f2c614a82a0327528ab5cd119", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Rheumatology"], "question": "Viêm dính màng tim là biến chứng của bệnh nào?", "options": ["Thấp tim cấp", "Thấp tim mạn", "Viêm ngoại tâm mạc", "Viêm phổi"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "49ef8f293af54ae7a62ca4c5154af045", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Neonatology"], "question": "Trẻ nam 38 tuần đủ tháng, sinh thường, mẹ ối vỡ trước sinh 36h, sau sinh 12h, bú kém, thở nhanh. Bạn lựa chọn kháng sinh ban đầu là ?", "options": ["Ampicilline + cefotaxime + gentamycine", "Cefotaxime + Gentamycine", "Ceftriaxone + gentamycine + amoxicilline", "Gentamycine + Amoxicilline"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6fd9eacf4ca84c43a970cb374de7bf3e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Rheumatology", "Orthopedics"], "question": "Viêm cột sống dính khớp thì đau ở?", "options": ["Khớp nhỏ 2 bàn tay", "Cả 3", "Khớp cùng chậu", "Ngón chân cái"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "02f9509c6283480386b23127b00893c2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Rheumatology"], "question": "Bệnh khớp gây tổn thương van tim?", "options": ["Lupus ban đỏ", "Viêm khớp dạng thấp", "Gout", "Thấp khớp cấp"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "721d863a237b47a7867cd12872656549", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "General Medicine"], "question": "Chế độ chuẩn (liều lượng và thời gian biểu) của thuốc Depo-provera là:", "options": ["100mg, 8 tuần một lần", "150mg, 8 tuần một lần", "100mg, 12 tuần một lần", "150mg, 12 tuần một lần"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2781822afbbd48a094d760c640b8d82b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Radiology"], "question": "Phương pháp cận lâm sàng được đề xuất giúp cho chẩn đoán xác định trong điều kiện tuyến huyện là:", "options": ["Cấy máu", "X quang tư thế shiiller", "Đo thính lực đồ", "Xét nghiệm huyết học"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "440ed68943754d2b947fa901710f51a2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Rheumatology", "Eastern Medicine"], "question": "Đa số các vị thuốc phát tán phong thấp có vị cay tính ôn?", "options": ["Đúng", "Không chắc chắn", "Sai", "Không có thông tin"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4f94a25afb774f568ee92980e711f971", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Eastern Medicine"], "question": "Thể thiếu sữa nào sau đây là hay gặp nhất?", "options": ["Huyết hư", "Can khí uất kết hợp với huyết hư", "Huyết ứ", "Can khí uất kết"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a1529bffdbff4e2baee47e93b76e2f42", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Epidemiology"], "question": "Về dịch tễ học gãy thân xương cánh tay, điều nào sau đây là đúng?", "options": ["Gãy thân xương cánh tay thường gặp ở người trẻ .", "Người già (>60 tuổi) hay bị gãy 1/3 trên thân xương cánh tay nhất là cổ phẫu thuật .", "Gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay thường gặp ở trẻ em do có nhiều điểm cốt hóa .", "Gãy 1/3 giữa xương cánh tay ít bị tổn thương thần kinh quay và thần kinh cơ bì"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ad985a7018f14ddbb79b03e32ec9c9eb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Allergy and Immunology"], "question": "Theo thông tư số 51/2017/TT-BYT hướng dẫn phòng, chẩn đoán và xử trí phản vệ, khi xuất hiện phản vệ đối tượng nào sau đây sẽ xử trí cấp cứu đầu tiên:", "options": ["Điều dưỡng", "Bất kỳ nhân viên y tế nào phát hiện phản vệ", "Kỹ thuật viên", "Bác sỹ"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0af38ee0c4604cf897e633a31f31c1c4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Physiology"], "question": "Khi phụ nữ có thai, tử cung co ra là do", "options": ["Tế bào cơ trơn giảm phân để tăng số lượng sợi cơ.", "Không có đáp án nào đúng.", "Không tăng số lượng xơ actin, myosin và xơ trung gian của sợi cơ.", "Chỉ tăng số lượng sợi cơ mà không tăng kích thước sợi cơ."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "749f94205d0e47658c4d37bb8bbaf1b2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Ký chủ trung gian I của Taenia solium?", "options": ["Ngựa", "Cừu", "Heo", "Trâu"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4f4c2979c5154096955dce8a43b2479b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neonatology"], "question": "theo WHO 2007, phân độ mức vàng da nặng? (Tiếng Việt)", "options": ["ngày 1 bất kỳ vị trí nào (Tiếng Việt)", "ngày 1 vùng 3 (Tiếng Việt)", "ngày 2 vùng 2 (Tiếng Việt)", "ngày 3 trở đi vùng 4 (Tiếng Việt)"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "52762b24efe94189bb016f6e1593b765", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Trong các tổn thương da sau, tổn thương nào là điển hình của bệnh dị ứng thuốc dạng hồng ban nhiễm sắc cố định tái phát? (những lần tái phát bị lại cũng ở vị trí cũ và chuyển dần từ màu đỏ thẫm sang màu đậm hơn, thẫm màu hơn)", "options": ["Dát đỏ hình bia bắn .", "Dát đỏ thẫm màu .", "Dát đỏ bong vẩy .", "Sẩn viêm đỏ tươi ."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c58fa019be554dafa09219d4c220c4b4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Physiology"], "question": "Tuyến bã có các đặc điểm sau, TRỪ MỘT:", "options": ["Nằm ở tầng chân bì.", "Tuyến túi nhiều nang có một ống bài xuất đổ vào nang lông.", "Có kiểu chế tiết bán hủy.", "Gồm tế bào đáy và tế bào tuyến bã."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4029501be9cf4b8d9b4fec8d5c53add2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Endocrinology"], "question": "Tuyến nội tiết khác với tuyến ngoại tiết bởi đặc điểm:", "options": ["Không có tuyến đơn bào.", "Tế bào chế tiết luôn nối với nhau thành lưới xen giữa mao mạch kiểu xoang.", "Các tế bào chế tiết thường liên hệ mật thiết với các mao mạch máu.", "Tế bào chế tiết theo kiểu bản huỷ."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4102b46743a443059c73cfdd43371c4a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Nguyên tắc được áp dụng nhiều cho ôn bệnh (bệnh truyền nhiễm)", "options": ["Chữa bệnh phải tuỳ giai đoạn bệnh", "Chữa bệnh có bổ tả", "Chữa bệnh phải có gốc, ngon, hoãn cấp", "Chữa bệnh có đóng, mở (khai, hạp)"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a8add7d3d0e1491b804566f410cbd403", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physics"], "question": "Thuyết động học chất khí cho rằng:", "options": ["Các phân tử va chạm nhau gây nên áp suất chất khí.", "Thể tích riêng của tất cả các phân tử không đáng kể so thể tích của bình đựng.", "Chất khí là một tập hợp các phân tử luôn luôn chuyển động hỗn loạn theo một phương xác định.", "Lực tương tác của các phân tử với nhau có giá trị đáng kể."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b141ecb7edbf48b2b3fcd2c98043b6a6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Demographics"], "question": "Tỷ suất sinh đặc trưng theo tuổi biểu thị:", "options": ["Số trẻ đẻ ra sống trong năm so với 1000 phụ nữ trong độ tuổi nhất định", "Tổng số trẻ đẻ ra của phụ nữ trong độ tuổi nhất định trong 1 năm", "Tổng số trẻ đẻ ra sống trong 1 năm trong 1 đơn vị dân cư", "Số trẻ sinh ra sống trong năm so với 1000 phụ nữ tuổi sinh đẻ"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b5bbb89e77684e689fae6fb58c6aecaa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Trong các tổn thương da sau, tổn thương nào là tổn thương điển hình của bệnh dị ứng thuốc dạng hồng ban nút?", "options": ["Sẩn viêm đỏ.", "Hồng ban.", "Các cục nút.", "Sẩn cục."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "20d945dad99f4213b57c6bddce7a0f70", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["General Medicine", "Rheumatology"], "question": "Ưu điểm của piroxicam so với các thuốc khác trong nhóm CVPS là:", "options": ["Chống viêm mạnh và liều thấp.", "Chống viêm mạnh và hạ sốt mạnh.", "Chống viêm và ức chế ngưng kết tiểu cầu mạnh.", "Hạ sốt mạnh và thời gian bán thải kéo dài."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a2222b05ef32448da6adb5310e569fca", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Allergy and Immunology"], "question": "Đặc điểm kháng nguyên của vỏ capsid của virus là gì?", "options": ["Là một phức hợp kháng nguyên glycoprotein", "Chứa phần lớn protein của virus nên là những kháng nguyên quan trọng", "Bản chất vỏ capsid là lipoprotein nên có tính kháng nguyên cao", "Là một phức hợp kháng nguyên nucleoprotein"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c8479ae7192a46c383c0bc8da1a94f82", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Embryology"], "question": "Cái gì sẽ hình thành trong giai đoạn phôi đã biệt hoá rõ?", "options": ["Cơ quan sinh dục hoàn chỉnh", "Tuyến sinh dục nguyên thuỷ", "Chưa biệt hoá cơ quan sinh dục", "D..........."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cbb1db0eef854af7a54acf7ca9a93bd0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Orthopedics"], "question": "Hình ảnh hẹp khe khớp trong XQ", "options": ["A và B đúng", "Hẹp khu trú trong viêm, hẹp toàn bộ trong thoái hoá", "Hẹp khu trú trong thoái hoá, hẹp toàn bộ trong viêm", "A và B sai"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3748d62d111e40ee8b4bae42550218fd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Physiology"], "question": "Tử cung co lại sau bao nhiêu ngày?", "options": ["5-7 ngày", "10-13 ngày", "13-15 ngày", "7-9 ngày"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bc04da7324f245f29b5138de0efae0d8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Orthopedics"], "question": "Đặc điểm viêm cột sống dính khớp, trừ", "options": ["Canxi hoá", "HLAB27 (+) (KN bạch cầu)", "Hình ảnh cầu xương", "HLAB27 (-) (KN bạch cầu)"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "44af79a98bd9411995f17fe24f7557e0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Để giảm tính cay đắng và tăng tác dụng bình suyễn Ma hoàng thường được bào chế với phụ liệu là?", "options": ["Đường", "Mật ong", "Giấm", "Muối"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0522cc4a0d73402584dacc535f3ac7f6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Eastern Medicine"], "question": "Trong bài Đạo xích tán điều trị VBQ, những vị thuốc nào có tác dụng lợi thấp:", "options": ["Hoàng cầm, hoàng bá", "Hoàng cầm, hoàng bá, hoàng sâm", "Hoàng cầm, hoàng bá sinh địa", "Hoàng cầm, hoàng bá, trúc diệp"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dda4ec934f4d4e88bf849fa23cf549f4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology"], "question": "Nguyên nhân dẫn tới quá sản:", "options": ["Do nhiễm khuẩn", "Do u", "Tất cả các nguyên nhân trên", "Do kích thích của hormon"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4210e304220b4f799950667dc77e16a7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Cardiology", "Neurology"], "question": "Tế bào nào không còn khả năng phân bào:", "options": ["Tế bào gan, tế bào thần kinh", "Tế bào gan, tế bào tim", "Tế bào tim, tế bào thần kinh", "Tế bào ruột, tế bào gan"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9de304473fc0460793511953fdf47e16", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Medical Toxicology"], "question": "Khi ngộ độc Paracetamol, dùng CHẤT GIẢI ĐỘC là:", "options": ["Methionin.", "Methylsalicylat.", "Bromhexin.", "Acetanilid."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0b3927ede6fc47f5aeddc06559d91132", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Medical Toxicology"], "question": "Khi ngộ độc Paracetamol, dùng CHẤT GIẢI ĐỘC là:", "options": ["Aspirin.", "Tất cả đều đúng.", "Acetylcystein.", "Bromhexin."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "22498bb551bf4532adef7d0c2d4e9a63", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sừng tử cung thông với vòi trứng", "options": ["B. S", "B. S", "A. Đ", "B. S"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4e78bbc567f9417aaa1529a3bc966221", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Embryology"], "question": "Trong 4 tuần đầu thai nhi được nuôi dưỡng bằng chất dinh dưỡng ở niêm mạc tử cung", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a416eaf3a3f14d99844fca890a84bb86", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Pathology"], "question": "Sự tổng hợp quá nhiều sợi collagen sẽ tạo thành:", "options": ["Sẹo co - kéo", "Mô xơ", "Sẹo lồi", "U hạt chum"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b0b7d951b870420291e1ea4d3f903b9e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology"], "question": "Dấu hiệu của viêm đa khớp dạng thấp là khuyết xương bờ khớp?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "30ee6416cbb541dda3ef8273191a8550", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology"], "question": "Vật chất di truyền của đối tượng nào không chứa ARN ?", "options": ["Virus gây bệnh xoăn lá cà chua", "Virus ăn khuẩn", "Virus corona", "Virus cúm"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "daf31887111448ccbbba2a46e0619b51", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology"], "question": "Acid phosphatase thông thường của huyết thanh hoạt động khoảng từ:", "options": ["1.0–5.0 KA đơn vị/100 ml", "5.0–13.0 KA đơn vị/100 ml", "13.0–18.0 KA đơn vị/100 ml", "0.2–0.8 KA đơn vị/100 ml"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "16105973ab60474cadbfa2b853bbcb8f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neonatology"], "question": "trẻ nam 38w, P: 3000g sau sinh 36h xuất hiện vàng da cánh tay cẳng chân. Là bác sĩ nhận định vàng da ở trẻ vùng mấy theo Krammer? (Tiếng Việt)", "options": ["vùng 5 (Tiếng Việt)", "vùng 3 (Tiếng Việt)", "vùng 1 2 (Tiếng Việt)", "vùng 4 (Tiếng Việt)"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "14432ea3061243bdb5a00a197b4a18be", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Entomology"], "question": "Cơ sở gọi tên Anopheles minimus dựa vào yếu tố nào?", "options": ["Nơi tìm ra ký sinh trùng đầu tiên", "Kích thước", "Hình thể", "Lấy tên nhà khoa học tìm thấy ký sinh trùng đầu tiên"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e0c97842103d45eb95eb4ebe6a9eb84e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physics"], "question": "Đặc điểm của các phân tử:", "options": ["Các phân tử chất khí tương tác nhau rất yếu và chuyển động hoàn toàn hỗn loạn.", "Các phân tử chất lỏng tương tác nhau mạnh nên chất lỏng có thể dịch chuyển.", "Các phân tử chất rắn dao động theo phương xác định quanh vị trí cân bằng.", "Các phân tử luôn luôn chuyển động hỗn loạn nên chúng chỉ tương tác khi va chạm nhau."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3e4c003a40f945d58e9301896b8c37f7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Preventive Healthcare"], "question": "Mục đích của chăm sóc vết khâu tầng sinh môn sau đẻ là…(1)... và phòng tránh nhiễm khuẩn cho tầng sinh môn.", "options": ["Đảm bảo vệ sinh sạch sẽ cho bệnh nhân", "Đảm bảo an toàn cho sản phụ", "Chuẩn bị tâm lý tốt cho người bệnh và gia đình", "Làm sạch và bảo vệ tầng sinh môn"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5347b4ffb8634208870cc77aee9532d3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Một trong những vấn đề sau đây có liên quan đến hạ kali máu?", "options": ["Không có lựa chọn C", "Không có lựa chọn B", "Không có lựa chọn D", "Nhiễm kiềm chuyển hóa."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dd47b62fbdd849648c6756a39fc8bf9a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "General Medicine"], "question": "Trong tiệt trùng bằng hơi nóng khô, người ta dùng phương pháp:", "options": ["Tủ sấy khô", "Đốt dùn cụ sắt bằng cồn", "Một trong hai phương án trên", "Câu A và B đúng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9685e32db71c494cbb78e41d0ac5dbe0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nuclear Medicine"], "question": "Đối với tờ hướng dẫn sử dụng thuốc phóng xạ phải ghi dòng chữ khuyến cáo với kiểu chữ :……..", "options": ["in hoa hoặc thường.", "đậm, in hoa.", "đậm, in hoa hoặc thường.", "đậm, in thường."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dd8a0b7f4f6849589b9ae00fe58af6cf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology"], "question": "Sự phối hợp thuốc trong điều trị cao HA làm tăng K+ máu:", "options": ["Firosemid và ức chế men chuyển", "Spironolacton và giãn mạch trực tiếp", "Triamteren và ức chế men chuyển", "Thiazid và chẹn kênh Ca2+"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e140939c18224a88a6ec6b283792931a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Physiology"], "question": "Dung tích toàn phổi (TLC) bằng tổng của:", "options": ["ERV + IRV", "IC + ERV", "VC + RV", "IC + RV"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "161e8fc915c34f2094aaafab2465b02d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Immunology", "Cell Biology"], "question": "Tế bào võng – biểu mô, đại thực bảo và tế bào nội mô mao mạch vùng vỏ tuyến ức đảm nhiệm vai trò nào sau đây?", "options": ["Sinh sản lympho T và lympho B", "Ngăn lympho T tiếp xúc với kháng nguyên", "Biệt hóa tế bào võng biểu mô", "Tạo ra những tiểu thế Hassell"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b2eef45184954fb99c63634728b9852b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Cell Biology"], "question": "Bản chất của “sợi” hay “gai” của lớp Malpighi là:", "options": ["Là khớp mộng liên kết giữa các tế bào.", "Cầu nối bào tương do các bó tơ trương lực (tonofibril) hội tụi tại demosome.", "Vòng dính giữa các tế bào.", "Cả A và C đúng."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e11ada67fcdd4a489ecf376147c1a382", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Các đơn vị cấu thành của inulin là:", "options": ["Fructose", "Glucose", "Mannose", "Galactose"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f645396228e548d2a8ce02c711ec5c77", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Pharmacology"], "question": "Các thuốc chẹn kênh Ca2+ có tác dụng giãn mạch theo thứ tự", "options": ["Amlodipin > Nifedipin > Diltiazem > Nimodipin", "Diltiazem > Amlodipin > Nifedipin > Nimodipin", "Nifedipin > Amlodipin > Diltiazem > Verapamil", "Amlodipin > Nifedipin > Diltiazem > Verapamil"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bd43fb3309b140e798df4573b108baf1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Pathology", "Infectious Diseases"], "question": "Tổn thương mô bệnh học bệnh thuỷ đậu là hiện tượng nào dưới đây:", "options": ["Viêm thoái hoá", "Phù nề xung huyết", "Phù nề thoái hoá nước", "Viêm xuất tiết"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b2e041c1f58f40f5a0a225665ef39824", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neonatology"], "question": "trẻ nam 38w P: 3000g sau sinh 5 ngày xuất hiện vàng da càng tăng, vàng xạm, phân bạc màu. chẩn đoán phù hợp? (Tiếng Việt)", "options": ["vàng da sinh lý (Tiếng Việt)", "vàng da tăng bilirubin gián tiếp (Tiếng Việt)", "vàng da tăng bilirubin trực tiếp (Tiếng Việt)", "vàng da so sữa mẹ (Tiếng Việt)"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3944c26606ee46daa8deb1899a2ff7aa", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Neonatology"], "question": "Trẻ nữ 38 tuần, sinh thường, mẹ ra khí hư 3 tháng cuối, P 3000 gram, trẻ suy hô hấp ngay sau sinh, thở nhanh, gắng sức, X quang thâm nhiễm rải rác 2 phế trường. Chẩn đoán nào phù hợp và định hướng tác nhân gây bệnh ?", "options": ["Nhiễm khuẩn sơ sinh sớm - Liên cầu nhóm B", "Nhiễm khuẩn sơ sinh sớm - Ecoli", "Nhiễm khuẩn sơ sinh muôn – E coli", "Nhiễm khuẩn sơ sinh sớm – Listeria Monocytogenes"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "40faaf79346f42a2b4655a08681584e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Pediatrics", "Epidemiology"], "question": "Dịch tễ học gãy trên lồi cầu xương cánh tay, điều nào sau đây SAI?", "options": ["Tay phải nhiều hơn tay trái .", "Gãy hay gặp ở trẻ em .", "Nam nhiều hơn nữ (3:1) .", "Người lớn ít gặp, thương phối hợp gãy liên lồi cầu ."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5e1b4e9373714261bdb127faea705388", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Pain Management"], "question": "Liều Codein trung bình", "options": ["5-10 mg/ngày", "20-30 mg/ngày", "10-15 mg/ngày", "30-40 mg/ngày"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8659d99387564936bd354eab8971348d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Pain Management"], "question": "Thuốc giảm đau ngoại vi:", "options": ["Methadon", "Pethidin", "Acid mefenamic", "Propoxysphen"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "319b0e72d12f43a596b7a203b5b34787", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Gastroenterology"], "question": "Chữa ứ đọng thức ăn ở Vị?", "options": ["Thanh tả Vị hoả", "Ôn Vị tán hàn", "Tư dưỡng Vị âm", "Tiêu thực đạo trệ"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "278e8affb2b845d1afd29cf9edd1bef5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Eastern Medicine"], "question": "Phương đại diện điều trị chứng thống phong thể âm hư", "options": ["Tam giáp dưỡng tâm thang", "Thanh hao miết giáp tán", "Thanh cốt tán", "Tứ diệu dưỡng an thang"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7b8f00c3bf1048c0b3e26764e9632235", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pharmacology", "Pain Management"], "question": "Nguyên tắc sử dụng thuốc giảm đau trung ương là:", "options": ["Tránh vượt qua mức liều giới hạn", "Sử dụng đơn độc hoặc phối hợp tùy mức độ đau", "Lựa chọn thuốc phù hợp với người bệnh", "Tôn trọng nguyên tắc phối hợp thuốc giảm đau"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b42958e044304cf39d410f4ade97e70c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Nephrology"], "question": "Cân bằng Starling phản ánh mối tương quan giữa những áp lực nào tại mao mạch?", "options": ["Áp lực thẩm thấu và áp lực keo.", "Áp lực thủy tĩnh và áp lực keo", "Áp lực thủy tĩnh và áp lực thậm thấu.", "Áp lực thẩm thấu và áp lực mô kẽ"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3e857c69916d41b582be9cba4e73c3ca", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "General Medicine"], "question": "Ba dấu hiệu thường gặp sau khi tiêm vaccine là gì?", "options": ["Mẩn đỏ, sốt và sốc phản vệ", "Sưng đau, rét run và sốt", "Sưng đau, mẩn đỏ và sốt", "Sưng đau, sốt và sốc phản vệ"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "028dce096d4e498ea18beba495904cc9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Pain Management"], "question": "Nguyên tắc sử dụng thuốc giảm đau ngoại vi", "options": ["Thuốc được dùng đều đặn để có nồng độ trong máu ổn định với đau ung thư", "Chỉ sử dụng trong trường hợp đau ở mức độ nặng và vừa", "Sử dụng đơn độc hoặc phối hợp tùy mức độ đau", "Tôn trọng nguyên tắc phối hợp thuốc giảm đau"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "688a5f42d9124df59ed34e0c511b2a2c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tăng HA làm vô kinh:", "options": ["Không có đáp án C", "Sai", "Không có đáp án D", "Đúng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "01f716470e8f48aa8a03b7b5a56283a6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong u nguyên bào nuôi, hệ Lympho hoạt động mạnh hơn so với TB ác tính?", "options": ["Không có đáp án", "S", "Đ", "Không có đáp án"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e5c1b9ae239f4c3088cd4237085c282b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pharmacology"], "question": "Cơ chế tác dụng của Biguanid", "options": ["Tăng giải phóng Insuluin", "Tăng tổng hợp Insulin", "Tăng tác dụng Insulin ngoại sinh", "Tăng Insulin receptor"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "03d838ae26d04e8fa1bf7053eb823fc1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Neurology", "Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dạng thủy ngân có thể tấn công hệ thần kinh trung ương, hệ nội tiết và gây quái \nthai là:", "options": ["Thủy ngân vô cơ", "Thủy ngân hữu cơ", "Thủy ngân kim loại", "Thủy ngân kim loại ở thể hơi"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "323d206d205c47cd8f24efdebbe2f30c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "General Medicine"], "question": "Mangan xâm nhập chủ yếu vào cơ thể qua", "options": ["Tiêu hóa", "Phổi", "Tb da", "Tuyến bã trên da"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "66b041fbe8de434aa59d5f6fcf8b87b7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Physiology"], "question": "Màng hô hấp trực tiếp tham gia vào quá trình nào của hô hấp:", "options": ["Hô hấp ngoài", "Thông khí", "Khuếch tán khí", "Hô hấp trong"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "23159fe6078e4b4ca5cd1ff08b804a8a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pharmacology", "Pain Management"], "question": "Morphin có tác dụng ức chế cảm giác đau", "options": ["Mạch và chọn lọc", "Chọn lọc và dữ dội", "Đặc hiệu và chọn lọc", "Đặc hiệu"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3ac408f70aec4df899f7b43320781b9b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pharmacology", "Infectious Diseases", "Allergy and Immunology"], "question": "Kháng sinh nào sau đây có phổ tương tự với cephalosphorin thế hệ 3 và có thể dùng cho bệnh nhân không dung nạp với penicillin", "options": ["Aztreonam", "Cloramphenicol", "Lincomycin", "Gentamycin"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "520b35996963425290dba4d9870804b0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Pain Management"], "question": "Thuốc nào sau đây thuộc nhóm ức chế chọn lọc COX2", "options": ["Etoricoxib", "Diclfenac", "Ibufrofen", "Piroxicam"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "97ae47c7509742cebb27bcad383d7d10", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Oncology"], "question": "U xơ lành tính được gọi tên là gì?", "options": ["Osteoma", "Fibrosarcoma", "Lipoma", "Fibroma"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "03f10481f0754b3ab9a1aa112a091b87", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Rheumatology", "Nephrology"], "question": "Biểu hiện thận trong bệnh lupus ban đỏ hệ thống:", "options": ["Hội chứng thận hư.", "Tất cả đều đúng.", "Đái máu vi thể.", "Suy thận."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bcdab538a2a2492a9ff47ed05d9512dd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Pain Management", "Psychiatry"], "question": "Biện pháp hạn chế tác dụng gây nghiện của thuốc opioid", "options": ["Táo bón", "Dùng thuốc chống nôn thường xuyên trong 10 ngày", "Phối hợp với thuốc giãn cơ", "Xử lý băng naloxon"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0d755d9b56084b8e920e006de9fca99c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Hematology", "Emergency Medicine"], "question": "Máu được truyền trong vòng mấy giờ kể từ khi phát máu:", "options": ["6 giờ", "2 giờ", "4 giờ", "8 giờ"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "445f84853f734c038a9b394f8d9561db", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Emergency Medicine"], "question": "Bệnh nhân xuất huyết tiêu hoá có chỉ định nội soi cấp cứu khi nào?", "options": ["Xuất huyết tiêu hoá do viêm loét dạ dày tá tràng", "Xuất huyết tiêu hoá nặng cần truyền máu", "Xuất huyết tiêu hoá do giãn vỡ tĩnh mạch thực quản", "Xuất huyết tiêu hoá lần đầu"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9f28d9dba1154595a94eac961b0f34e0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neonatology"], "question": "chống chỉ định chiếu đen vàng da? (Tiếng Việt)", "options": ["bilirubin trực tiếp >10% bilirubin toàn phần (Tiếng Việt)", "HC mật đặc (Tiếng Việt)", "bilirubin trực tiếp <20% bilirubin toàn phần (Tiếng Việt)", "Bilirubin gián tiếp tăng >20% bilirubin toàn phần (Tiếng Việt)"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c7ee83b6b5734cde842dc38fd5c34884", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Emergency Medicine"], "question": "Mục tiêu sử dụng Adrenalin và dịch truyền nhằm nâng, duy trì ổn định HA tối đa của trẻ em lên:", "options": ["80mmHg", "60mmHg", "70mmHg", "90mmHg"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f8a45e8225a740e1a7de8e1a976d7870", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Neonatology"], "question": "Nguyên nhân gây NKSS phổ biến nhất ở trẻ non tháng là gì?", "options": ["Listeria Monocytogenes", "Liên cầu nhóm B", "Ecoli", "Staphylococus Aureus"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d02531fd6a68493398030dc32ef92bc8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Toxicology"], "question": "nội dung nào ko đúng khi đề cập đặc điểm của Amiang", "options": ["Amiang là sợi khoáng trong tự nhiên có đặc tính dẻo và đàn hồi cao", "Tác hại của amiang là gây xơ hóa phổi khu trú ác tính và chủ yếu là bệnh bụi phổi – amiang và các bệnh ...", "Ctruc là silicat kép của canxi và magie ,chứa SiO2 trong tự nhiên tạo đá dạng sợi", "Silicat kép của canxi và magie ,chứa SiO2 có trong tự nhiên là chất độc hại cho người Lđ"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c7beb936736f496a9c1f6462b7fe89ee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Epidemiology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Đặc điểm dịch tễ học nào không có giá trị giúp chNn đoán bệnh quai bị:", "options": ["Mùa mắc bệnh là mùa đông xuân, nơi đang có dịch quai bị.", "Đã từng bị sưng đau tinh hoàn.", "Chưa mắc bệnh lần nào.", "Có tiền sử tiếp xúc với bệnh nhân."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7ad7f05f3d1f4da48ff91ef81be14aaa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Orthopedics"], "question": "Phương pháp chẩn đoán hình ảnh hay dùng nhất để chẩn đoán gãy Pouteau – Colles:", "options": ["Chụp C.T", "Chụp MRI", "Xquang thường quy", "Đồng vị phóng xạ"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1a3c77a9a92d41e5805020cae0a45e84", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pharmacology", "Pain Management"], "question": "Thuốc giảm đau ngoại vi:", "options": ["Dùng phối hợp với thuốc hỗ trợ giảm đau đặc biệt trong đau thần kinh", "Làm giảm tác dụng của thuốc giảm đau opioid", "Là lựa chọn đầu tay trong đau nhẹ và vừa", "Là thuốc được lựa chọn trong đau nặng như úng thư"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9247346750ca4ccba0f1ac78c03d40b3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology"], "question": "Đặc điểm cấu trúc của sợi collagen.", "options": ["Đ Có mặt ở tất cả các mô liên kết", "A Bắt màu muối bạc.", "Đơn vị cấu tạo là các phân tử tropocollagen.", "B Nối với nhau thành lưới."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ed7dc5515eb34720922bd55906ed3281", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Neurology", "Pain Management"], "question": "Cơ chế giảm đau của thuốc giảm đau trung ương là :", "options": ["Ức chế tổng hợp chất trung gian hóa học prostagaladin", "Ức chế enzym cyclooxynase", "Ức chế trung tâm đau ở não và ngăn cản đường dẫn truyền cảm giác đau từ tủy sống lên não", "Ức chế tổng hợp acid arachidonic"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e290fdbad15343d99169c1aeafd5c71e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Kháng thể đơn clôn là do:", "options": ["Nhiều clôn tế bào sản xuất ra, có khả năng kết hợp với một quyết định kháng nguyên.", "Một clôn tế bào sản xuất ra, có khả năng kết hợp với nhiều quyết định kháng nguyên khác nhau", "Nhiều clôn tế bào sản xuất ra nhưng đặc hiệu với nhiều quyết định kháng nguyên", "Một clôn tế bào sản xuất và chỉ đặc hiệu với một quyết định kháng nguyên duy nhất"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "73a2ca21b97942f6981bd01fa56ffbd5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Thanh pháp là, trừ:", "options": ["Chữa bệnh hàn", "Chữa bệnh dị ứng nhiễm trùng", "Chữa bệnh nhiệt", "Dùng thuốc thanh mát"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3917bf4a49ba4769bb791ebd8518d337", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Pain Management"], "question": "Thuốc giảm đau nào dưới đây có tác dụng giảm đau mạnh nhất", "options": ["Aspirin", "Paracetamon", "Morphin", "Pethinin"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "50b5128b0df049909f326d6703df025c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường dựa trên HbA1c:", "options": ["7.5%", "7.0%", "6.5%", "6.0%"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "230441725f084a25928643f1a3b90bdc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Allergy and Immunology"], "question": "Thông tin nào sau đây là đúng về các lớp kháng thể ở trẻ sơ sinh:", "options": ["Kháng thể IgA là lớp kháng thể xuất hiện đầu tiên trong đáp ứng miễn dịch lần đầu với một kháng nguyên", "Kháng thể IgG là kháng thể chính có trong sữa mẹ giúp bảo vệ trẻ sơ sinh trước các tác nhân gây bệnh đường ruột", "Kháng thể IgE là kháng thể xuất hiện trên bề mặt của tế bào lympho B của trẻ sơ sinh", "Kháng thể IgM là lớp kháng thể được tổng hợp đầu tiên ở trẻ sơ sinh"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "09784978796a4641a1fc0ef8d00ca5b2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Pharmacology", "Nephrology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chống chỉ định của nhóm thuốc ức chế men chuyển:", "options": ["Phụ nữ có thai", "Hẹp động mạch thận hai bên", "Tất cả đều đúng", "Tăng kali huyết"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2d9860f334404ac49054eb6e2739b1f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Pain Management"], "question": "Đặc điểm của đau bệnh lý là", "options": ["Gồm đau thực thể và đau nội tạng", "Gây ra do có kích thích các thụ thể cảm nhận đau còn nguyên vẹn", "Tính chất sinh lý, bảo vệ", "Gây ra do sự tổn thương hoặc bất thường các hệ thần kinh ngoại vi và trung ương"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a61a8aaf8283457f8fff269152a4081b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Hematology"], "question": "Nói về bạch cầu hạt ưa kiềm, câu nào sau đây không đúng?", "options": ["Rất giống dưỡng bào", "Tiết ra các kháng thể gây phản ứng dị ứng là IgE", "Đóng vai trò quan trọng trong phản ứng dị ứng", "Giải phóng Heparin vào máu có tác dụng chống đông máu"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4d8afc3c46d4428daa1505cab7a6e3a4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Pharmacology"], "question": "Lựa chọn thuốc nào sau đây cho bệnh đau thắt ngực prinzmetal", "options": ["Chẹn kênh calci", "Lợi tiểu", "Ức chế men chuyển", "Ức chế thụ thể beta"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "776e307ec69049c08f06e4a513b67cea", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pain Management", "General Medicine"], "question": "Đặc điểm của đau cấp tính", "options": ["Thường gây ra do thay đổi chức năng thần kinh và dẫn truyền", "Đau có thể kéo dài hàng tháng hàng năm", "Đau kéo dài hơn thời gian cần thiết để làm lành vết thương hay khỏi bệnh", "Là quá trình sinh lý có ích giúp nhận ra tình trạng bệnh lý có hại tiềm tàng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "88e4514251c042b99c4f721123b7b3d0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Intensive Care"], "question": "Người bệnh thở máy được tiến hành cai máy thở khi:", "options": ["Hết suy hô hấp", "Hết rối loạn hô hấp", "Tình trạng hô hấp đã ổn định", "Hết khó thở"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b3f738dc544543a6ae076473738ba425", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Pharmacology", "Endocrinology"], "question": "Một bệnh nhân bị cao huyết áp kèm đái tháo đường, thuốc nào sau đây ưu tiên lựa chọn", "options": ["Captorpril", "Chlorothiazide", "Diazoxid", "Propranolol"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "082a1aa84c5f47c3b6d4411e13d6fa09", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Surgery", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cục máu đông có thể được sinh ra từ:", "options": ["Quá trình tiêm truyền", "Tĩnh mạch, đặc biệt là tĩnh mạch chi dưới hoặc ở bệnh nhân sau mổ đẻ", "Động mạch", "Mao mạch"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8c693f97073742c9a8f9fc79b7a01aa5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pain Management", "Neurology"], "question": "Đặc điểm của đau mạn tính", "options": ["Thường gây ra do thay đổi chức năng thần kinh và dẫn truyền", "Thường xuất hiện đột ngột, có thể kèm theo một số triệu chứng như tăng huyết áp, toát mồ hôi, tăng nhịp tim", "Thường là đau cảm thụ, gây ra do phẫu thuật hoặc chấn thương", "Là quá trình sinh lý có ích giúp nhận ra tình trạng bệnh lý có hại tiềm tàng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "734eba314e2f4108a46e3d1820b0acb1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Cardiology"], "question": "Trong kỹ thuật đếm mạch, câu nào sau đây đúng:", "options": ["Đặt 3 ngón bất kỳ trên đường đi của động mạch", "Đặt 3 ngón tay 1,2,3 trên đường đi của động mạch.", "Đặt 2 ngón 2,3 trên đường đi của động mạch", "Đặt 3 ngón tay 2,3, 4 trên đường đi của động mạch."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a78264b5650843d78773e036ad9252db", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pharmacology", "Pain Management"], "question": "Tác dụng bất lợi nào của thuốc giảm đau Opiod sẽ được cải thiện theo thời gian ngoại trừ", "options": ["Táo bón", "Buồn nôn, nôn", "Ức chế hô hấp", "Gây nghiện"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "910178dd496146f1a856320b77eb95a9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Radiology"], "question": "Trong suy tim trái, trên phim thẳng chụp tim phổi sẽ thấy:", "options": ["Cung dưới phải phồng", "Cung trên phải phồng", "Cung giữa trái phồng", "Cung dưới trái phồng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c190526d1d2b45aab82547ec49a3bb1e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Dermatology"], "question": "Thời gian đọc kết quả test da, kết quả dương tính khi xuất hiện sẩn ở vị trí dị nguyên lớn hơn 3mm hoặc trên 75% so với chứng âm:", "options": ["Sau 5 phút", "Sau 20 phút", "Sau 10 phút", "Sau 15 phút"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d3a8ec01802a4aca9fdd4822915f2949", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Pain Management"], "question": "Khi tăng liều của thuốc giảm đau ngoại vị lên tối đa sẽ", "options": ["Đáp ứng với thuốc tăng lên", "Xuất hiện độc tính", "Không có đáp án đúng", "Tác dụng bất lợi sẽ tăng theo"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9408b1f33c6e4ecca1ed7b3380dd465e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine"], "question": "Điều trị ngộ độc chì nặng:", "options": ["DMSA (2,3-dimercaptosuccinic acid)", "Cả A, B, C", "D-penicillamin", "Dimercaprol (British anti-Lewisite, BAL), calcium disodium EDTA."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bb1b11f5d0704c85b6fed163aa860cc8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Infectious Diseases"], "question": "các nấm gây bệnh hắc lào là:", "options": ["Candids sp. Và trichophyton rubrum", "Epidermophyton floccosum và trichophyton rubrum", "trichophyton rubrumvà Malassezia furfur", "Aspergillus sp. Và Malassezia furfur"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "13129fc672594ae996552d84380fa7e5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "General Medicine"], "question": "Tổn thương màng đáy sẽ dẫn tới điều gì?", "options": ["Bề mặt nội mạc huyết quản trở nên thô ráp", "Dịch trong mao quản thoát ra ngoài mạnh mẽ", "Chất dịch và các tế bào dễ đi qua", "Tăng tính thẩm mao quản"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "904daa7febcc4e1dbd03216e42fe19a2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology"], "question": "Độc lực của virus gây bênh là do:", "options": ["Nội độc tố của virus", "Khả năng xâm nhập và nhân lên của virus", "Enzym ngoại bào và ngoại bào của virus", "Ngoại độc tố của virus"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0965e9b6a90a42cf826b97b9649f27e2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Demographics"], "question": "Theo nhà dân số học Markob có các loại hình dân số sau:", "options": ["Loại hình dân số tiến bộ, ngưng trệ, thoái hóa", "Loại hình dân số ngưng trệ, mở rồn, tiến bộ", "Loại hình dân số mở rộng, thoái hóa, ổn định", "Loại hình dân số thoái hóa, mở rộng, ngưng trệ"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "646f2d6f98234b7982ba89920dd731c0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Thanh nhiệt giải thử trong say nắng", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "46a0d7de923f4d36a037dadd8a9f4e20", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Bộ phận dùng của Xuyên khung là gì?", "options": ["Cả A, B, C", "Lá", "Thân rễ", "Vỏ quả"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "73124e9ee9844a998819a52f3212f40d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Hematology", "Biochemistry"], "question": "Chất tham gia vận chuyển sắt Fe3+ trong máu là", "options": ["Tranferritin", "Apoferritin", "Cả ba đáp án trên sai", "Ferritin"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b312ce7c2dc8445f94d4709f8d40a991", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Cardiology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc điều trị rối loạn nhịp tim:", "options": ["Camphor", "Epherdrin", "Cafein", "Diazepam"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5132613b8a8242c99bcd6ccdc69f751a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Biochemistry"], "question": "Chất tham gia vận chuyển Vitamin B12 trong mô là", "options": ["Glycoprotein", "Transcobalamin II", "Ferritin", "Tranferritin"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7a166c35a8474bdcb51a18e2828fd191", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Cardiology"], "question": "Có mấy loại mao mạch?", "options": ["1", "4", "3", "2"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "113cf9396f9845ea9c69e39b80eb9266", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Toxicology"], "question": "Chất dùng để giải độc Cyanid", "options": ["Glycoprotein", "Transcobalamin II", "Ferritin", "Hydroxocobalamin"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d02fa304384e4741a7f71623b4316e28", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Pathology"], "question": "U nhú ở da được hình thành do sự quá sản của thành phần nào sau đây?", "options": ["Quá sản của lớp tế bào đáy", "Quá sản của lớp biểu mô vảy tạo thành nhú", "Quá sản của các tế bào hắc tố ở lớp biểu bì da", "Quá sản của biểu mô trụ chế tiết"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e73847723da14df0b5f7467e32bdc6bf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Triệu chứng của bệnh mày đay là", "options": ["Tổn thương hình bia bắn", "Sẩn mụn nước", "Sẩn chắc", "Sẩn phù, khi lặn không để lại dấu vết gì"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ff54645836cb4254b1166fe4717d0257", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Mức độ chấn thương của vật chủ có thể thay đổi theo các yếu tố nào dưới đây", "options": ["Số lượng kí sinh trùng những viêm nhiễm phụ kèm theo những tổn thương sau đó.", "Số lượng kí sinh trùng những khối u phụ kèm theo những tổn thương sẵn có.", "Số lượng kí sinh trùng những viêm nhiễm phụ kèm theo những tổn thương sẵn có.", "Số lượng vi sinh vạt những viêm nhiễm phụ kèm theo những tổn thương sẵn có."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5a3640d2b15a40e28cf181d53f6fee89", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Infectious Diseases", "Epidemiology"], "question": "Câu hỏi ai, ở đâu và khi nào được kết hợp để phân tích và cho ta biết đặc trưng của vụ dịch đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Không có", "Sai", "Không có"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b26e21ad90464b96912794eac2e75623", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Câu nào sau đây ĐÚNG NHẤT trong đĩnh nghĩa sảy thai:", "options": ["Gọi là sảy thai khi tuổi thai < 28 tuần", "Thai bị tống ra khỏi buồng tử cung trước thời điểm có thể sống được.", "Gọi là sảy thai khi tuổi thai <22 tuần", "Thai sảy ra có trọng lượng < 500g"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0c1db649e3ed4a0683b10714d477d6c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Câu nào sau đây không đúng đối với thai lưu:", "options": ["Cuộc đẻ thường tiến triển nhanh vì thai dễ sổ.", "Gây tâm lý hoang mang lo lắng cho bà mẹ.", "Thường phải chủ động kiểm soát tử cung sau đẻ vì dễ sót rau.", "Có thể gây rối loạn đông máu."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f05f7fb9cae34c03a7091e5298944505", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology"], "question": "Câu nào sau đây sai khi nói về phụ nữ có thai khi so với người bình thường?", "options": ["Sự hấp thu ờ vai tăng", "Sự hấp thu ở vùng mông không đều", "optionG", "Giảm áp lực thủy tĩnh ở hệ tĩnh mạch (tăng)", "optionE", "optionF", "Sự tưới máu vào mô ngoại biên tăng"], "option_map": [1, 0, 6, 2, 4, 5, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "447aef0d557041f88f44bc0b12753905", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Laboratory Medicine", "Dermatology"], "question": "Câu này sau đây là đúng ?", "options": ["Liều gây độc mãn tính của Methyl Hg là 10ug/ kg/ngày.", "Liều độc của hợp chất As hữu cơ thường thấp hơn.", "Nồng độ bình thường của Pb trong máu là 0,6mg/100ml.", "Bỏng do kiềm mạnh loại 3 là: đỏ nông, phù nề."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2f9e355a12fa4fd3a79ba122f070e94f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Cell Biology"], "question": "Cấu tạo mô sụn không có đặc điểm này:", "options": ["Nền sụn có nhiều hủy cốt bào", "Tế bào sụn nằm trong hốc sụn", "Màng sụn có nguyên bào sụn", "Chất căn bản dạng keo cứng đàn hồi"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9ee736d0ca854f2893dcc9fc34d55488", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Internal Medicine", "General Medicine"], "question": "cạnh?", "options": ["4C+1O.", "5C + 1O.", "4C+1OH.", "5C + 1OH."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c91a2a694da0432f9f5cc74afa8808cb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Embryology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cấu trúc nào biệt hoá để tạo ra các nang trứng?", "options": ["Ống Muller.", "Dây sinh dục tuỷ.", "Dây nối niệu - sinh dục.", "Dây sinh dục vỏ."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7fed867514834de38595b2d25013fc4c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Embryology", "Urology"], "question": "Cấu trúc nào biệt hoá để tạo ra các ống sinh tinh?", "options": ["Ống Wolff.", "Dây nối niệu sinh dục.", "Dây sinh dục vỏ.", "Dây sinh dục tuỷ."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "830371834bec4d48bff0bde5f920a243", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Embryology", "Urology"], "question": "Cấu trúc nào biệt hoá tạo ra hệ thống ống thẳng và lưới tinh?", "options": ["Ống trung thận dọc.", "Ống trung thận ngang.", "Dây nối niệu - sinh dục.", "Ống cận trung thận."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4172f7fd3b3942d196031598342e0b0c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Cell Biology"], "question": "Cấu trúc nào sau đây không thuận tiện cho việc vận chuyển chất dinh dưỡng và oxy đến tế bào xương?", "options": ["Chất căn bản của xương", "Hốc xương", "Ống Havers", "Tiểu quản xương"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "40f2b1eb56474bf5a8ebbab19e5960c5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Embryology", "Urology"], "question": "Cấu trúc nào tạo nên thân dương vật?", "options": ["Gờ sinh dục (gờ môi bìu).", "Củ sinh dục và nếp sinh dục.", "Củ sinh dục.", "Nếp sinh dục."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5ab2c3daad1548b7968a0315c57344dc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Embryology", "Urology"], "question": "Cấu trúc nào thoái triển trong quá trình biệt hoá đường sinh dục nam?", "options": ["Dây nối niệu - sinh dục.", "Xoang niệu - sinh dục.", "Ống trung thận dọc.", "Ống cận trung thận."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8b2a1d02140f4765bef75c1b9e84db77", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Embryology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cấu trúc nào tiếp tục phát triển trong quá trình biệt hoá đường sinh dục nữ?", "options": ["Ống cận trung thận.", "Dây nối niệu - sinh dục.", "Ống trung thận dọc.", "Ống trung thận ngang."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bb7af9bf5dc545318d9924f45ba15862", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Emergency Medicine"], "question": "Câu33. Biểu hiện phản vệ ở mức độ IV là:", "options": ["Nhịp tim nhanh hoặc loạn nhịp", "Rối loạn ý thức", "Ngừng hô hấp", "Thở nhanh, khò khè, tím tái"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4ac162d51cf04e769de86e28125d9fcc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physics"], "question": "Câu8. Trong điều kiện giữ nguyên áp suất, công thứcVt = Vo(1 + at) với nhiệt độ t không quá lớn", "options": ["áp dụng cho chất rắn", "áp dụng cho chất lỏng", "áp dụng cho khí thực", "áp dụng cho khí lý tưởng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4151cf09c2ea4b859f3fdfae857ecb65", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Botany"], "question": "Cây thuốc phiện có mấy loại?", "options": ["2", "5", "3", "4"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c954e53c7d05481cab1e4c9640a041b5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Botany", "Pharmacology"], "question": "Cây thuốc phiện nhẵn (glabrum) có?", "options": ["Hoa tím, hạt đen tím", "Hoa hồng, hạt màu tím", "Hoa trắng, hạt màu vàng nhạt", "Hoa tím, hạt màu xám"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0907ca79cfd943f180531399bc52c41d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology"], "question": "Cây thuốc phiện trắng (album) có đặc điểm sau:", "options": ["Hoa trắng, hạt màu vàng nhạt, phân bố ở Iran, Thổ Nhĩ Kỳ, Ấn Độ", "Hoa tím, hạt màu xám, phân bố ở Châu Âu → Thuốc phiện đen (nigrum)", "Hoa trắng, hạt màu xám, phân bố ở Iran, Thổ Nhĩ Kỳ", "Hoa tím, hạt đen tím, phân bố ở Thổ Nhĩ Kì → Thuốc phiện nhẵn (Glabrum)"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "adc797d2f13e4b4590184002d7a952cd", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "CCĐ thuốc tránh thai phối hợp:", "options": ["Tiền căn ĐTĐ", "Tiền căn…", "Viêm tắc huyết khối", "Không có lựa chọn nào"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dab0c7fd10fe4d6daa0ce606834d4b51", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "CHẢY MÁU BẤT THƯỜNG TỬ CUNG Rong kinh:", "options": ["Gồm có rong kinh cơ năng và rong kinh thực thể", "Kéo dài trên 7 ngày", "Rong kinh là triệu chứng không phải là bệnh", "Ra máu có chu kỳ"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "08f0c8d2fd3944d99d3ebd094bd496bc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Chẩn đoán bệnh viêm da cơ địa trẻ sơ sinh dựa vào", "options": ["Có tiền sử bố mẹ mắc bệnh dị ứng", "Bệnh xuất hiện lúc trẻ được 3-4 tháng tuổi", "Tổn thương thành hình móng ngựa ở mặt", "Cả BAD đều đúng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7f62d2dfaac44f9d8651d0bf836d0426", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Emergency Medicine"], "question": "Chẩn đoán độ nặng của cơn hen trên lâm sàng dựa vào yếu tố nào?", "options": ["Nhịp thở", "Ran ở phổi", "Co rút lồng ngực", "Tinh thần"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5a05d94ed2d44f00b178f6ff2205bec5", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Radiology", "Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Chẩn đoán hình ảnh phân biệt sỏi mật, sỏi thận bằng phương pháp nào?", "options": ["Chụp BQ-niệu đạo ngược dòng", "Chụp tiết niệu không chuẩn bị", "Siêu âm", "Chụp tiết niệu có chuẩn bị (UIV)"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3069e8dcce8849c7bc7613c7fc02ed5d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology", "Internal Medicine"], "question": "Chẩn đoán phân biệt với hội chứng DRESS đâu là câu trả lời sai:", "options": ["Viêm da cơ địa", "Lupus ban đỏ cấp", "Hội chứng tăng bạch cầu ái toan", "U lympho T ở da, hội chứng Sezary"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ada48c97611944b6a8586afdd3f99910", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Chẩn đoán rau tiền đạo bằng siêu âm có giá trị khi tuổi thai mấy tuần:", "options": ["38", "36", "34", "32"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c4dac16e306a40ac9d9056e7bca85b08", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Cell Biology"], "question": "Chất căn bản của mô liên kết không có thành phần nào sau đây?", "options": ["Acid hyaluronic", "Proteoglycan", "Sợi collagen", "Chondroitin sulfat"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "34d35925e60844a2939028b2dbfe03cb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Biochemistry"], "question": "Chất độc hữu cơ chứa nguyên tố nào mà ít tích tụ trong lipid, thoái hóa nhanh trong sinh hóa?", "options": ["Clo.", "Phospho.", "Nito.", "CHO."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d7a9cf8ad1e84b3eaf47ca4ccf7f8266", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Reproductive Medicine", "Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Chất độc nào tác dụng lên hệ sinh sản bằng cách can thiệp vào sự phân chia tế bào hoặc cản trở sự tạo tinh trùng", "options": ["Thủy ngân", "Thuốc trị nấm dibromocloropropan (DBCP)", "Chì", "Thuốc trị ung thư (busufan, cyclorophamid,…)"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d3a8d4c4f71540d993cd6415053445b8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Dermatology"], "question": "Chất gây bắt đầu xuất hiện trên da thai nhi vào khoảng thời điểm nào của thai kỳ?", "options": ["Sau tuần lễ thứ 38", "Từ tuần lễ thứ 16 - 18", "Từ tuần lễ thứ 20 - 28", "Sau tuần lễ thứ 32"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1d119101bd9b4cf1b9ded6356eaa1350", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine"], "question": "Chất giải độc đặc hiệu liên kết với chì, gắp chì ra khỏi cơ thể là: Dimercato 2,3 propanol (BAL)", "options": ["Dimercato 2,3 propanol (BAL)"], "option_map": [0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5c34aaebf4a544879bd56264aad788dc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Cell Biology"], "question": "Chất gian bào sụn chun có đặc điểm:", "options": ["Chứa nhiều sợi võng", "Không chứa loại sợi liên kết nào", "Chứa nhiều sợi chun", "Nhiều sợi tạo keo hơn"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "731d6d7e09454da5bc50609ad1f46f77", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Biochemistry", "Preventive Healthcare"], "question": "Chất hữu cơ nào trong thức ăn không cung cấp năng lượng cho cơ thể ?", "options": ["Tinh bột", "Triglycerid", "Protein", "Vitamin"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5682d6bb05a241c599dba2946a852266", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Chất KHÔNG PHẢI là dạng tích trữ năng lượng của cơthể động vật là :", "options": ["Enol phosphat", "Acyl phosphat", "Pyrophosphat", "Hexosephosphat"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "17655aaf6dae45aeb436981104db2bc4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry", "Internal Medicine"], "question": "Chất nào dưới đây có thế năng oxy hóa khử thấp nhất:", "options": ["Oxy", "Cyt a", "CoQ", "NAD"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "69d089a17e0445178b77ec15f33324b9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Endocrinology"], "question": "Chất nào sau đây có trong da và tham gia vào quá trình tổng hợp Vitamin D3?", "options": ["7- Dehydrocholesterol", "Ergosterol", "Acid mật", "Coprosterol"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "47b81c79507c485ebfd001625851322f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Allergy and Immunology"], "question": "Chất nào sau đây gây opsonin hóa vi khuẩn:", "options": ["CRP", "C5a", "C3a", "IgE"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "53a37338998e4ca0a9afbf44d6460c18", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Chất nào sau đây thuộc loại PS tạp gồm", "options": ["Celluloz", "Dextroz", "Pectin", "Tinh bộ"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e3386696b4c14b44a4c8bb2d2b3b15c9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Anesthesiology", "General Medicine"], "question": "Chất nào sau đây thường sử dụng phối hợp với thuốc tê nhằm kéo dài thời gian tác động của thuốc tê?", "options": ["Dobutamin", "Phenylephrin", "Adrenalin", "Ephedrin"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c2c94555ff5346bab9f2b08ffe1bb21a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Physiology"], "question": "Chất surfactant có tác dụng nào sau đây?", "options": ["Tăng diện tích hô hấp", "Dẫn Oxy qua hàng rào không khí máu", "Điều chỉnh sức căng bề mặt phế nang", "Gắn kết các tế bào biểu mô hô hấp"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4b8d95601ae64aa9983600995fbdf601", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Chất trung gian hóa sinh nào sau đây là hợp chất “giàu năng lượng”:", "options": ["Glycero phosphat.", "1,3 Diphospho glycerat", "Glucose-6-phosphat.", "Glyceraldehyd 3-phosphat."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a070f38946f143a8be26cd1f4988e929", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physiology"], "question": "Chất truyền tin thứ hai trong cơ chế co cơ trơn:", "options": ["Adrenalin", "Calmodulin", "AMP vòng", "Acetyl cholin"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "63836f5b6b3846a8b53154b67424fcad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Pharmacology"], "question": "Chẹn beta là loại thuốc có thể sử dụng trong bệnh cơ tim dãn nhưng với điều kiện không có chống chỉ định, tim có cường kích thích tâm thất và dùng liều cao từ đầu?", "options": ["sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "261b1e3f04d04014bbd95ced5d9a14d2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Emergency Medicine", "Pathology"], "question": "Chết trong chất lỏng:", "options": ["mà tai nạn là nguyên nhân chiếm nhiều nhất", "là hình thái thường gặp nhất trong các loại chết ngạt", "là hình thái chết do chất lỏng đột nhập vào cơ quan hô hấp gây ngạt thở", "thường gặp nhất là chết trong nước ngọt"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e2d61325519840c79038d4915eef8898", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Orthopedics", "Rheumatology", "Pharmacology"], "question": "Chỉ định chính của diclofenac là:", "options": ["Hạ sốt trong mọi trường hợp", "Chống viêm trong viêm khớp, viêm cơ", "Phòng huyết khối sau nhồi máu cơ tim", "Giảm đau trong đau đầu, đau răng"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eca40a43426c41f2a4a3c68bd548e9aa", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Medical Genetics"], "question": "Chỉ định chọc ối ở giai đoạn đầu ở thời kỳ có thai đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Tiền sử có con bị bệnh có tính chất di truyền do rối loạn chuyển hóa.", "Sản phụ có tuổi trên 40.", "Mẹ bị bệnh tim", "Bệnh ưa chảy máu."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e9a70ec209a44eb9ba8d87890ccd7860", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Chỉ định chụp tử cung vòi trứng nào sau đây là đúng:", "options": ["U nang buồng trứng", "U lạc nội mạc tử cung", "U xơ tử cung", "Vô sinh chưa rõ nguyên nhân"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "15cc9af490224bb1a90cf1bc6ee10906", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "General Medicine"], "question": "Chỉ định của BAL (British – Anti – Lewisite) là:", "options": ["x", "ngộ độc muối vàng, sắt", "Ngộ độc thủy ngân, asen, chì", "x"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5e2f36be70a54931ac692187a6212ef9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology"], "question": "Chỉ định của thuốc trị cao huyết áp nào là sai", "options": ["Minoxidil: Tăng huyết áp nặng và khó chữa", "Nitroprussid: Chỉ dùng cấp cứu các cơn tăng huyết áp, không dùng trị phù phổi cấp và suy tim nặng", "Amlodipin: Trị tăng huyết áp nhẹ đến trung bình", "Captopril: Trị tăng huyết áp kèm tiểu đường"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a816068cd60246babb81ec1d7fee2c11", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "General Medicine"], "question": "Chỉ định dùng Insulin?", "options": ["ĐTĐ", "ĐTĐ type 2", "Béo bệu, trên 40 tuổi", "ĐTĐ type 1"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "78fe956ba767484696bccd2478b2bda6", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nuclear Medicine"], "question": "Chỉ định điều trị iod phóng xạ cho bệnh Basedow là:", "options": ["Giamr bạch cầu.", "Đang cho con bú.", "Suy tim nặng không thể uống thuốc kháng giáp tổng hợp hoặc phẫu thuật được.", "Có thai."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e07d4cafb5524d7d832e0db13ddd9f64", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Dermatology", "Physical Medicine and Rehabilitation", "Infectious Diseases"], "question": "Chỉ định điều trị tử ngoại liều đỏ da 4 trong", "options": ["Vẩy nến giai đoạn mãn", "Vết loét nhiễm trùng do nằm lâu", "Bệnh Zona", "Bệnh còi xương"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "026f75e798074f179e0e3da20e718966", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Emergency Medicine"], "question": "Chỉ định đo áp lực nội sọ ( đặt ICP) cho bệnh nhân chấn thương sọ não nặng là ?", "options": ["Điểm Glasgow < 9", "Điểm Glasgow < 7", "Điểm Glasgow < 8", "Điểm Glasgow < 10"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "005de8c2d2a24fcd835555831a8cdacb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Orthopedics", "Rheumatology"], "question": "Chỉ định tiêm khớp, số lần tiêm tối đa trong một năm là bao nhiêu?", "options": ["Hàng tháng", "1 năm không quá 2-3 đợt", "1 tháng 1 đợt", "5 đợt/ năm"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bc99efa6cd8044b5825c5fe93c9576c7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Hematology"], "question": "Chỉ định truyền máu trong điều kiện cấp cứu đối với XHTH là gì?", "options": ["Nôn ra máu", "Hct <40 %", "Không có câu nào đúng", "Hct <30% và tiếp tục nôn ra máu"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2697c494604245bb95298bbcf05ca479", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Epidemiology"], "question": "Chỉ một vài _______ trường hợp mắc bệnh sởi đã được báo cáo.", "options": ["sự trao đổi chất", "độc chất học", "cô lập"], "option_map": [1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "246d87bc7892462bb962b762c0b0bcb5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Chỉ ra cơ sở của sự quy kin thuốc cổ truyền?", "options": ["Dựa vào kinnghiệm thu thập được trong dân gian", "Dựa vào lý luận y học cổ truyền", "Dựa vào kinnghiệm dân gian kết hợp nghiên cứu khoa học", "Dựa vào lý luận y học cổ truyền và thực tiễn lâm sàng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f52e5cdd555e49a0bc3d6a6774f223b4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Chỉ ra một số triệu chứng không mong muốn khi dùng thuốc thanh nhiệt táo thấp?", "options": ["Mồ hôi ra nhiều, miệng đắng", "Kém tiêu, chán ăn", "Đau đầu, hoa mắt", "Đại tiện táo kết, tiểu nhiều"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "61596075c963464c8bafde7c417dc7cb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Eastern Medicine"], "question": "Chỉ ra nhóm thuốc có tác dụng bình can hạ áp?", "options": ["Bạc hà, tang diệp", "Tô diệp, kinh giới", "Cúc hoa, tang diệp", "Câu đằng, bách bộ"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c54750008bac4dc5a98135d330e587c5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Chỉ ra nhóm thuốc có TD giải biểu nhiệt?", "options": ["Tang diệp, cát căn, bạch linh", "Bạc hà, thạch cao,kinh giới", "Thuyền thsoái, ý dĩ, bá tử nhân", "Ngưu bàng tử, cúc hoa, thăng ma"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bbc9cbc74aeb49478d0487acfa114535", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Pharmacology"], "question": "Chỉ thị dùng trong phương pháp Mohr là:", "options": ["Eosin", "Phèn sắt amoni", "K2CrO4", "K2Cr2O7"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3806ae10e966481dba0b21026bd78e04", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pathology", "General Medicine", "Surgery"], "question": "Chiều rộng của miệng vết thương do vật nhọn một lưỡi phụ thuộc vào?", "options": ["Động tác rút dao", "Lực tác động", "Vị trí giải phẫu", "Góc đâm"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "aa373fd42ffb495db489f42a09482ff3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Cho 2 phản ứng: Isocitrat → Oxalosuccinat SuccinylCoA → Oxalosuccinat. Tập hợp enzym nào trình tự xúc tác 2 phản ứng trên:", "options": ["Isocitrat dehydrogense, succinat dehydrogenase", "Isocitrat dehydrogense và phức hợp dehydrogenase", "Isocitrat dehydrogense, succinat thiokinase", "Aconitase, succinat thiokinase"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9db6f38212444f80877f0dddd60d1f09", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endodontics"], "question": "Cho các dụng cụ sau: (1) Kính hiển vi. (2) Kính lúp nha khoa. (3) Máy siêu âm và đầu siêu âm. (4) Tay khoan nhanh và các mũi khoan. (5) Dung dịch Eucalyptol. Dụng cụ nào sau đây không được khuyến cáo sử dụng để lấy chốt phục hình khi thực hiện điều trị tủy lại:", "options": ["(4), (5)", "Không có đáp án nào đúng", "(3), (4)", "(1), (2)"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5d04f7631f5b44519a0da0fcb7659e4c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Chó, mèo mắc bệnh than ở các thể bệnh:", "options": ["Cấp tính và á cấp tính", "Quá cấp tính và mãn tính", "Cấp tính và mãn tính", "Á cấp tính và mãn tính"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "708926f94ab84f93bc6b2b1254172abd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "General Medicine"], "question": "Chọc bằng kim càng to thì áp lực hút tại đầu kim càng nhỏ?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5f4232dbc24548d69d320d055a2b7e6c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Chọn câu đúng", "options": ["Acid mật, muối mật, sắc tố mật là sản phẩm thoái hóa của cholesterol", "Deoxycholic là một acid mật", "Bilirubin là một muối mật", "Glycocholat được tạo thành từ glucose và acid cholic"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "abd6b4205e464d909d38dca19a741968", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Public Health"], "question": "Chọn câu đúng nhất: Bệnh nhiễm độc Mangan nghề nghiệp được phát hiện ở người lao động phải làm việc thường xuyên trong môi trường mangan ở nồng độ nào?", "options": ["Nồng độ cao quá giới hạn cho phép (0,2mg/m3)", "Nồng độ cao quá giới hạn cho phép (0,1mg/m3)", "Nồng độ cao quá giới hạn cho phép (0,4mg/m3)", "Nồng độ cao quá giới hạn cho phép (0,3mg/m3)"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e27024e1e7ff4edc9d9b593a9822b070", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Chọn câu đúng về receptor nằm ngoài màng tế bào", "options": ["Nằm trong các vùng điều hoà gen", "Gây ra sự sao chép các gen đặc hiệu", "Đóng vai trò là người truyền tin thứ 2", "Không tham gia trực tiếp vào các chương trình biểu hiện của gen"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "82b27d84f878474a9f076513db522629", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Medical Microbiology"], "question": "Chọn câu đúng:", "options": ["Mỗi loại kháng thể có thể kết hợp đặc hiệu với nhiều loại kháng nguyên.", "Mỗi loại kháng nguyên có thể kích thích cơ thể hình thành nhiều loại kháng thể.", "Mỗi kháng nguyên phải có đường vào thích hợp mới kích thích cơ thể tạo được kháng thể.", "Kháng thể chỉ tồn tại trong cơ thể lâu nhất là 2-5 năm sau khi hình thành."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e8bf698e2a6e4850855d686074855eac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology"], "question": "Chọn câu đúng:", "options": ["Hợp chất arsen vô cơ: arsen có hóa trị 3 (As3+) độc gấp 2-10 lần so với \narsen hóa trị 5 (As5+)", "Hợp chất arsen vô cơ ít độc hơn so với hợp chất arsen hữu cơ", "Hợp chất arsen vô cơ: arsen có hóa trị 5 (As5+) độc gấp 2-10 lần so với \narsen hóa trị 3 (As3+)", "Arsen hữu cơ và h/c arsen vô cơ có độc tính cao như nhau"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0a9d8fddc81649a3a936ed196e79c72d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology"], "question": "Chọn câu sai khi nói về trứng cá:", "options": ["Thường gặp ở ngực, mặt, lưng", "Là bệnh viêm cấu trúc nang lông tuyến bã", "Có sự tổn thương của tuyến mồ hôi dầu (Apocrine)", "Thường gặp ở lứa tuổi thanh thiếu niên"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c919dec20cc84aab9269030f36ff7fd4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology"], "question": "Chọn câu sai:", "options": ["CO bị hấp phụ bởi than hoạt tính", "CO có ái lực với hemoglobin gấp 250 lần so với O2", "NOx gây tác động lên toàn thân", "NO2 có độc tính mạnh hơn NO"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "620beeb746604235be5c130dbee78e69", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology", "Biochemistry"], "question": "Chọn câu sai:", "options": ["Sự khuếch tán của acid và base yếu phụ thuộc vào hằng số phân ly pKa của thuốc và pH của môi trường.", "Chất ion hoá sẽ dễ tan trong nước", "Những phân tử thuốc tan được trong nước/lipid sẽ chuyển qua màng từ nơi có nồng độ cao sang nơi có nồng độ thấp.", "Base có pKa thấp là base mạnh và acid có pKa cao là acid mạnh"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "614e1ec570aa4ad1b042cf0dac9372a2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "General Medicine"], "question": "Chọn câu sai:", "options": ["R-plasmid là những plasmid mang các gen đề kháng kháng sinh và kim loại nặng.", "Plasmid chứa các gen mã hóa nhiều đặc tính không thiết yếu cho sự sống của vi khuẩn.", "Plasmid có khả năng tự nhân lên.", "Có những plasmid mang gen qui định những tính trạng sống còn của vi khuẩn."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "082f5c874d24486b807a5f532f6ed349", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Chọn câu sai. Tăng natri máu gặp trong tình trạng nào", "options": ["Thuốc lợi tiểu Thiazid", "Tăng aldosteron tiên phát", "Tình trạng mất nước", "Đái tháo nhạt"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "80d3931872914a23a14b5007bd394970", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology", "Botany"], "question": "Chọn câu trả lời SAI về Thuốc phiện (opium)", "options": ["mùi rất đặng trưng vị đắng", "có màu nâu hay nâu đỏ", "là nhựa lấy từ vỏ quả chanh của cây thuốc phiện", "còn gọi là cây Anh túc"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ae782c47aec64f7dbee77b7a7af26fc8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Infectious Diseases"], "question": "Chọn đáp án đúng :Bệnh ghẻ có thời gian ủ bệnh", "options": ["7-15 ngày", "7-10 ngày", "10-15 ngày", "10-21 ngày"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0ba7262b75bd4e21b2b4a39fe5de6bdd", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology"], "question": "Chọn đáp án đúng: Cách sử trí khi bị nhiễm độc strychnin?", "options": ["Dùng valium hay thiopenta (tiêm tĩnh mạch).", "Để nạn nhân nằm trong bóng tối, yên tĩnh.", "Tất cả đều đúng.", "Rửa dạ dày."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "630b50f3bcf745d2bd6f86fe09cbf1c7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physics", "Other(No Category)"], "question": "Chọn đáp án đúng: Đơn vị đo từ trường cơ bản", "options": ["Mens", "Tesla", "Tens", "Volt"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ac7552102a934c05b5e0dfb92b65b961", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Chọn đáp án đúng: Nhóm kháng sinh nhạy cảm tốt nhất với P.acnes là", "options": ["Betalactam", "Lincosamid", "Macrolid", "Cả DBA đều sai"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "27fc109ef5b54f07902ac962082fdc0e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Pediatrics"], "question": "Chọn đáp án đúng: Trẻ em bị ghẻ có thể điều trị bằng mỡ lưu huỳnh", "options": ["10%", "15%", "30%", "5%"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "479987a643204ddbbd2bab69d19b28fc", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Dermatology", "Rheumatology"], "question": "Chọn đáp án sai: Đặc điểm thương tổn bệnh vảy nến là:", "options": ["10-20% thương tổn ở cơ", "Da xuất hiện những dát đỏ, trên có vảy da", "15-20% thương tổn ở khớp", "30-40% thương tổn ở móng"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a02e10e239a84e1f8abb02edcd1c1386", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Dermatology", "Rheumatology"], "question": "Chọn đáp án sai: Đặc điểm tổn thương khớp hay gặp trong bệnh vảy nến:", "options": ["Tổn thương có tính chất đối xứng", "Viêm khớp mạn tính", "Xquang thấy hiện tượng mất vôi đầu xương, hủy hoại xương, dính khớp", "Biến dạng nhiều khớp"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "52bdc3da3e8948fb94087e94cedcad9e", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Dermatology", "Infectious Diseases"], "question": "Chọn kiểu ký sinh của vi nấm ở tóc: bào tử bám bên ngoài sợi tóc rời rạc, không đều, thành chuỗi 2 – 3mcm, bên trong có sợi tơ nấm", "options": ["Kiểu phát nội thuộc nhóm ngoại nội", "Kiểu Microsporum thuộc nhóm phát ngoại nội", "Kiểu giống Microsporum thuộc nhóm phát ngoại nội", "Kiểu bào tử lớn thuộc nhóm phát ngoại nội"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d8ca0bd217874d0f8fd83c91e90a008a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Orthopedics", "General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Chọn nhóm các vị thuốc phát tán phong thấp thường được dùng để trị chứng phong thấp ở 2 chi trên?", "options": ["Bạch truật, thương truật", "Độc hoạt, khương hoạt", "Ngũ gia bì, hy thiêm", "Tang chi, uy linh tiên"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c6a3520a59194472a2c23476fb657bed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Chọn phát biểu đúng và đầy đủ nhất về vận chuyển bằng cách lọc", "options": ["Do sự chênh lệch áp lực thuỷ tĩnh", "Tan được trong nước nhưng không tan được trong lipid sẽ chui qua các ống dẫn của màng sinh học", "Phân tử có khối lượng phân tử thấp (100 - 200)", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f7f4dd882f2b4eb3ab6b59b00e05c4cd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn tình huống thường xảy ra nhất :Khi tuổi thai > 38 tuần, thai phụ thấy ra chất nhầy có màu hồng, có thể nghĩ đến:", "options": ["Dấu hiệu của thai chết lưu.", "Dấu hiệu của rau tiền đạo bám thấp.", "Dấu hiệu của rau bong non.", "Dấu hiệu của chuyển dạ."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "eff2e385da9a4849bb362a02b574fcaa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Cardiology", "Eastern Medicine"], "question": "Chọn vị thuốc đồng thời có 2 tác dụng: bì suyễn và tăng huyết áp?", "options": ["Ma hoàng", "Tang bạc bì", "Hạn nhân", "Cà độc dược"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "374c10e7be60443695031b99efe30435", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy", "Physiology"], "question": "Chọn ý đúng về đặc điểm động, tĩnh mạch!", "options": ["Áp lực máu động mạch nhỏ hơn áp lực máu tĩnh mạch.", "Thành tĩnh mạch mỏng và ít mô đàn hồi, cơ trơn hơn thành động mạch.", "Tĩnh mạch là các mạch máu đưa máu từ tim đến các cơ quan để trao đổi khí.", "Đường kính động mạch lớn hơn đường kính tĩnh mạch cùng tên."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e7c24d438d84452a9767305632030021", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Chọn ý đúng về định nghĩa của tổn thương tổ chức cứng của răng không do sâu:", "options": ["Là các tổn thương mất cấu trúc của mô răng do các nguyên nhân không liên quan tới vi khuẩn", "Là các tổn thương mất cấu trúc của mô răng do các nguyên nhân liên quan tới vi khuẩn", "Là các tổn thương tuỷ răng do các nguyên nhân liên quan tới vi khuẩn", "Là các tổn thương tuỷ răng do các nguyên nhân không liên quan tới vi khuẩn"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5fc85c311ee147c4826f4c043a3d43d2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Anesthesiology"], "question": "Chọn ý SAI: Động mạch nách ...", "options": ["Nằm trước tĩnh mạch nách trong hố nách.", "Có vòng nối quanh vai nằm sau xương vai.", "Có các vòng nối với động mạch dưới đòn, động mạch cánh tay.", "Có ngành bên lớn nhất là động mạch vai dưới."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1f49e19c16094e4b8a4ab35acf23b9e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Rheumatology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Chống chỉ định tập vận động thụ động, ngoại trừ:", "options": ["Viêm thấp khớp", "Lao khớp", "Bong gân", "Gãy xương mới"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6b869d811884480790a687e69c22b087", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "Chu kỳ bán rã của một nguồn phóng xạ:", "options": ["Là khoảng thời gian cần thiết để số hạt nhân có khả năng phân rã của nguồn đó giảm xuống còn một nửa so với lúc ban đầu, do phân rã phóng xạ.", "Là khoảng thời gian cần thiết để số hạt nhân có khả năng phân rã của nguồn đó giảm xuống còn một nửa so với lúc ban đầu, do nhiều quá trình khác nhau.", "Là khoảng thời gian cần thiết để số hạt nhân có khả năng phân rã của nguồn đó giảm xuống còn một nửa so với lúc ban đầu, do các quá trình đào thải sinh học.", "Là đại lượng đặc trưng cho khả năng phóng xạ của một nguồn phóng xạ, các nguồn phóng xạ khác nhau của cùng một chất phóng xạ có giá trị của chu kỳ bán rã khác nhau."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "abb86d62c4a644a9a82defb1029153f7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chu kỳ kinh được tính từ lúc:", "options": ["Ngày sạch của kỳ kinh này đến ngày sạch kỳ kinh sau.", "Ngày đầu của kỳ kinh này đến ngày kết thúc kỳ kinh sau.", "Sạch kinh đến ngày đầu của kỳ kinh sau.", "Ngày đầu của kỳ kinh này đến ngày đầu kỳ kinh sau."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "57e8a9949638497cb74c1aad5e38747f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Gastroenterology"], "question": "Chủ trị chính của vị thuốc Trần bì khi phối hợp với Bạc hà, Tô diệp là:", "options": ["Đau lưng, đầy trướng, kém ăn", "Đau đầu, đau bụng, mắt kém", "Đau xương, tụ máu, bầm tím", "Đau bụng, đầy trướng, kém ăn"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "37d1efb4cc9742f3ab7e9da4975810d3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Urology", "Nephrology"], "question": "Chủ trị chính của vị Bạch mao căn là :", "options": ["Trị tiểu tiện khó, đái dắt, đái buốt", "Trị huyết áp cao, đau đầu, chóng mặt", "Trị đầy trướng, kém ăn, nôn mửa", "Trị ho, suyễn do phế nhiệt, ho ra máu"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5a462d96d0034ba8bf94168f1d73160e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Rheumatology", "Orthopedics", "Eastern Medicine"], "question": "Chủ trị chính của vị thuốc Khương hoạt khi phối hợp phòng phong, thương truật, tế tân, xuyên khung, bạch chỉ, sinh địa, hoàng cầm, cam thảo là:", "options": ["Trị phong thấp, đau nhức xương khớp", "Trị bế kinh, tụ máu đau bụng kinh", "Trị tâm bất an, đau đầu mất ngủ", "Trị đầy trướng, kém ăn"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "87af3e3d6fb94154bc2d3eb8e6d39b6b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Chu trình Pentose chủ yếu tạo ra:", "options": ["Acetyl CoA", "Năng lượng cho cơ thể sử dụng", "NADPH H+", "Lactat"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d162465807984d97ad80ce7a472c35f6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Chuỗi vận chuyển điện tử là ?", "options": ["Quá trình tạo CO2 và H2O trong tế bào", "Trật tự sắp xếp các coenzym bắt đầu từ NADHH+", "Hệ thống các cytocrom vận chuyển hydro và điện tử", "Quá trình vận chuyển hydro và điện tử cơ chất qua một loạt chất trung gian tới oxy để tạo H2O"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4fa7cf7e56a249dbac3274dd1a8176c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology"], "question": "Chuột lang thì chết trong vòng ½ giờ với triệu chứng tiếng kêu rít, hai chân trước dãy dụa, lông dựng ngược, mồm nhai, mình run, nất, chết do ngạt khi tiêm chất độc nào sau đây:", "options": ["Aconitin", "Quinine", "Strychnin", "Atropin"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9b4af78f3ee0441b9d38fe9f79edd98c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Chụp X quang bụng không chuẩn bị có thể phát hiện được u nang:", "options": ["U nang nước", "Cả 3 loại u nang trên", "U nang nhầy", "U nang bì"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "39ba559660224c3888c38772b082ed3c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Chữa khí huyết hư", "options": ["Bổ âm", "Bổ khí huyết", "Bổ khí", "Bổ huyết"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "923adc760ff340e581aae370f273cfdf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Chữa Tỳ khí hư do Tỳ không thống huyết", "options": ["Ích khí thăng đề", "Kiện Tỳ ích khí", "Ôn trung kiện Tỳ", "Kiện Tỳ nhiếp huyết"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3c19449c3db7496198b8785c39dbd32f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Cell Biology"], "question": "Chức năng của tế bào phế nang loại II là gì?", "options": ["Trao đổi chất", "Chế tiết, bảo tồn, sửa chữa", "Không làm gì cả", "Thực bào"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "95902e4a41064cde8ec7929925967a98", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Chức năng của ti thể là:", "options": ["Chuyên trách, tiếp nhận, bao gói, phân phát đúng địa chỉ các protein.", "Thực hiện các phản ứng oxy hóa của chuỗi hô hấp.", "Có khả năng tiêu hóa mọi loại chất hữu cơ của tế bào", "Tổng hợp và chuyển hóa axit béo."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ad78a27403c1467e8841c5bad3983b5c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Dermatology", "Physiology"], "question": "Chức năng của tiểu thể Pacini là?", "options": ["Đáp ứng cảm giác căng kéo", "Thụ thể xúc giác", "Đáp ứng cảm giác đè nhấn", "Truyền thông tin về sự thay đổi trạng thái co giãn về tk trung ương"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3bc344d0e075419abd71924886a9f1a1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Chức năng của tuyến ức là gì?", "options": ["Biệt hóa đại thực bào", "Biệt hóa lympho T", "Biệt hóa tương bào", "Biệt hóa lympho B"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "20a0a31ac497418796132ac226ec2095", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Immunology", "Pathology"], "question": "Chức năng miễn dịch của tương bào là:", "options": ["Là miễn dịch dịch thể.", "Là miễn thụ động.", "Là miễn dịch qua trung gian tế bào.", "Là miễn dịch không đặc hiệu."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fdec9a2afedf4080bb13106b000853ea", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Có 2 vị trí receptor đó là", "options": ["Trong nhân tế bào, ngoài màng tế bào", "Trong nhân bào tương, ngoài màng tế bào", "Trong tế bào chất, ngoài màng tế bào", "Trong nhân tê bào, ngoài bào tương"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cbc67af290284ed09bb1ddb416bfa6bf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Biochemistry", "Gastroenterology"], "question": "CO có thể được tạo thành trong cơ thể từ sự chuyển hoá của chất gì tại gan ?", "options": ["Ch2Cl2", "MetHb", "HbA", "HbF"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "475e3d218e9b4aa9bbe14652692079bc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Toxicology", "Pulmonology", "Physiology"], "question": "CO kết hợp với enzym cytocrom oxydase gây", "options": ["ức chế hô hấp", "tăng huyết áp", "tăng cường hô hấp", "rối loạn nhịp tim"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b2a201ef1883486385e757e4f007b7dc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Hematology", "Physiology"], "question": "CO kết hợp với Hb nào để gây thiếu oxy mô trực tiếp?", "options": ["HbF", "HbA", "MetHb", "HbCO"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1fcf1d6a33654693b2e0464b7c3112d0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endodontics"], "question": "Có thể trì hoãn việc điều trị nội nha lại khi:", "options": ["Răng không có triệu chứng, vùng thấu quang quanh chóp không thay đổi", "Răng không có triệu chứng, vùng thấu quang quanh chóp thay đổi", "Răng có triệu chứng, vùng thấu quang quanh chóp thay đổi", "Răng có triệu chứng, vùng thấu quang quanh chóp không thay đổi"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e9a3b9d450dc42af8c8053ce302f6179", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Coenzym đầu tiên tham gia oxy hóa acid pyruvic trong chuỗi hô hấp tế bào là:", "options": ["NADP", "FAD", "NAD", "LTPP"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f907aa353c884f4b86a4f2bfd4928e0a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Infectious Diseases"], "question": "Con đực ghẻ có đặc điểm gì?", "options": ["Không chết sau khi di giống (truyền giống) mà tiếp tục sinh sôi", "Không bao giờ chết, luôn tồn tại", "Chết ngay sau khi di giống", "Chết sau khi xâm nhập vào da người"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3a038ce92fb140e3acc5f6b9b018ece0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pharmacology"], "question": "Corticosteroid có tác dụng trung bình là:", "options": ["Betamethason", "Triamcinolon", "Hydrocortison", "Prednisolon"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9e43d75c8d02437e9344b9ec292e24c1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Endocrinology"], "question": "Cortisol có tác dụng chống dị ứng do:", "options": ["Giảm giải phóng histamin.", "Giảm phản ứng kết hợp giữa kháng nguyên - kháng thể.", "Giảm số lượng dưỡng bào và bạch cầu ưa base.", "Giảm lượng kháng thể IgE."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9ca8e35d56c74ad3b32ca0ec5a1b1919", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Medical Genetics"], "question": "Cô A., 28 tuổi, BMI 20 kg/m2, PARA 0000, tiền căn gia đình bình thường. Hiện thai 12 tuần, siêu âm độ dày khoảng thấu âm sau gáy (NT) ở bách phân vị thứ 90, chưa phát hiện bất thường khác trên siêu âm hình thái tam cá nguyệt 1. Khảo sát lệch bội tối ưu cho cô A là gì?", "options": ["NIPT", "Triple test", "Chọc ối khi đủ điều kiện", "Sinh thiết gai nhau"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3bf92769ab814656a27a903e0b8df81b", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Medical Ethics"], "question": "Cô C 32 tuổi, PARA 1001, đến để tư vấn giữ lại thai sau khi đã lỡ uống thuốc phá thai nội khoa 2 tuần trước. Phác đồ bao gồm Mifepristone và Misoprostol đã được sử dụng đủ. Siêu âm hiện tại: 1 thai sống trong tử cung 8 tuần. Quyết định nào là hợp lý?", "options": ["Có thể giữ thai, cần bổ sung progesterone", "Có thể giữ thai, không cần dùng thêm thuốc đặc trị gì khác", "Tư vấn bỏ thai, cần phải hút thai", "Tư vấn bỏ thai, cần thực hiện phá thai nội khoa lại"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "edddee13882740068418e6a0faddd1ee", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Công dụng của Bình vị tán là:", "options": ["Táo thấp vận tỳ, hành khí hỏa vị", "Lợi thủy thẩm thấp, thanh nhiệt tả hỏa.", "Giải biểu hóa thấp, lý khí hòa trung", "Thanh nhiệt, lợi thấp, thoái hoàng."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "599621d11ef646059e70eccfd7b3e67a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Rheumatology", "Urology"], "question": "Công dụng của rễ cây Ngưu tất (Achyranthes bidentata Blume) là:", "options": ["Chữa thấp khớp, đau lưng, bí tiểu", "Dùng cho phụ nữ bị rong kinh sau đẻ", "Chữa dị ứng, mẩn ngứa", "Chữa đau bụng lạnh, đi ngoài phân lỏng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f42905d900c941ef89192915cd699b67", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Toxicology"], "question": "Công dụng của thuốc cai rượu cho người nghiện rượu lâu năm: (Nguyễn)", "options": ["Ổn định đường huyết", "Cải thiện hệ tiêu hóa", "Ức chế hệ thần kinh thực vật", "Tạo phản xạ sợ rượu"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c27836ebe9ba434eb8f2931d1165856e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Công dụng của Tứ nghịch tán là:", "options": ["Thấu tà giải uất, sơ can lý tỳ", "Sơ can lý khí, hoạt huyết chỉ thống", "Sơ can giải uất, kiện tỳ dưỡng huyết", "Thấu giải uất nhiệt, lý khí chỉ thống"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "feca169091c5407aacfab734e357d0ca", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Công dụng của Tứ quân thang là gì?", "options": ["Ích khí kiện tỳ", "Không có đáp án", "Không có đáp án", "Không có đáp án"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "15925bfea993487f84c4ef86d98b7ad8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cell Biology", "Physiology"], "question": "Cổng hoạt hoá của kênh Na+:", "options": ["Đóng khi mặt trong màng tích điện tích (+)", "Mở khi mặt trong màng mất điện tích (-)", "Mở khi mặt trong màng tích điện tích (-) mạnh", "Đóng khi mặt trong màng mất điện tích (-)"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d2289cb274b043d5949a21f94cc9d3ae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Công năng của vị Bách hợp là:", "options": ["Dưỡng âm, nhuận phế, thanh tâm an thần", "Dưỡng âm, nhuận gan, thanh tâm an thần", "Bổ âm, bổ thận, thanh nhiệt giải độc", "Bổ dương, nhuận phế, thanh tâm an thần"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "df39ca993cfb4c4683a9696c627ee237", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Công thức bên có tên là:", "options": ["α-glucose ß-fructose", "α-glucosid α-fructose", "α-glucosid α-fructosid", "α-glucosid ß-fructosid"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "39ff272bc7bb406785dc1a68529621f9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Công thức sau đây là của:", "options": ["Acid aspatic", "Asparagin", "Glutamin", "Acid glutamic"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "815697a1cce54d9eb07437a27cfc94ba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Công thức sau đây là:", "options": ["Acid BD-glucuronic", ". ßD-glucose", "αD-glucose"], "option_map": [1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "813fd45de2aa4ef8b6d8cd98b8dc2a79", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "General Medicine"], "question": "Công thức tính HATB của người lớn là gì?", "options": ["HA tâm thu = 100 + 2n (n là số tuổi)", "HA tâm thu = 80 + n (n là số tuổi)", "HA tâm thu = 80 + 2n (n là số tuổi)", "HA tâm thu = 100 + n (n là số tuổi)"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "45bdfd941d9d4999a61f5c06c46541d2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Sports Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Công thức tính nhịp tim sau tập luyện:", "options": ["(220- tuổi) * 50-60%", "(230- tuổi) * 50-60%", "(220- tuổi) * 50-70%", "(230- tuổi) * 50-70%"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0d952b6edacc4e45828bbdcab943ed1d", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Emergency Medicine"], "question": "Công việc đầu tiên cần làm để xử trí doạ vỡ tử cung là gì?", "options": ["Đặt Forceps lấy thai ngay.", "Dùng thuốc giảm co bóp tử cung.", "Mổ cấp cứu lấy thai ngay.", "Tìm nguyên nhân gây doạ vỡ tử cung."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "809581e071d74c76b3d3c02d61f5a9c3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Oncology"], "question": "Cơ bản u là thành phần cơ sở của u, dựa vào đó ta có thể phân định u thuộc về thành phần biểu mô hay mô liên kết?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "16626afa86a643bdaa863f451c190d44", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Rheumatology", "Pediatrics", "Immunology"], "question": "Cơ chế bệnh sinh của bệnh thấp là:", "options": ["Cơ chế tự miễn", "Cơ chế nhiễm trùng", "Cơ chế nhiễm độc", "Cơ chế dị ứng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fcfe5fb29d514148aeb3f448d9f2f7a5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Physiology"], "question": "Cơ chế bệnh sinh của đái tháo đường:", "options": ["Kích thích phóng thích insulin trong cơ thể", "Suy giảm chức năng tế bào beta tụy", "Tăng vai trò hormone incretin", "Giảm hormone glucagon"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f6590563a5e5458db57d3c6823d5e9ad", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cơ chế cầm máu quan trọng nhất trong giai đoạn sổ rau là:", "options": ["Tăng các yếu tố đông máu khi có thai", "Đông máu trong các mạch máu ở thành tử cung do hiện tượng co mạch", "Giảm rõ rệt áp lực máu ở các tiểu động mạch tử cung", "Co thắt các bó cơ đan chéo ở thân tử cung"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2928e472b9bc4618b6b0c3847b8d3d59", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Cardiology"], "question": "Cơ chế chính của COPD gây tăng áp lực phổi trong tâm phế mạn (chọn câu sai):", "options": ["Sự biến dạng của mạch máu phổi do thay đổi nhu mô", "Tăng độ nhớt của máu do đa hồng cầu thứ phát do thiếu oxy", "Suy giảm chức năng nội mô mạch máu gây tăng hoạt tính oxit nitric (vì giảm hoạt tính)", "Co mạch phổi do thiếu oxy phế nang"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fa410329cb8a48fb8718da985ce7c60b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pathology", "General Medicine"], "question": "Cơ chế chủ yếu tạo dịch rỉ viêm?", "options": ["Tăng tính thấm thành mạch", "Giảm áp lực keo trong lòng mạch", "Tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch", "Tăng protein trong gian bào ổ viêm (albumin, globulin, fibrinogen…)"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a788427154bc4881ae25dc7885867b42", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Cơ chế đáp ứng miễn dịch chống virus là gì?", "options": ["Do vai trò chính của Tc và NK", "Do vai trò chính của kháng thể dịch thể", "Vai trò chính của đại thực bào", "Vai trò chính của TDTH"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5161beb66708449a9450a0182243c832", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Pathology"], "question": "Cơ chế gây bệnh hemophilia A là:", "options": ["Thiếu hoặc không có yếu tố đông máu số VIII", "Không tổng hợp được yếu tố đông máu số X", "Không tổng hợp được yếu tố đông máu số IX", "Không tổng hợp được tiểu cầu"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a417f14d843c4d35801481a8be2dbf94", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Pathology"], "question": "Cơ chế gây bệnh hemophilia B là:", "options": ["Không tổng hợp được tiểu cầu", "Thiếu hoặc không có yếu tố đông máu số VIII", "Không tổng hợp được yếu tố đông máu số X", "Không tổng hợp được yếu tố đông máu số IX"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1f0e68ec371a4f79aedf3c9fe3ec6b0d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology"], "question": "Cơ chế gây độc của Arsen:", "options": ["Tác động lên nhóm Thiol (-SH) của enzym", "Tạo phức với Hem của cytochrom oxydase", "Tạo phức với Hem của Hb", "Tác động lên hệ thống Enzym vận chuyển hydro"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4cdba8cb506546b88bf02e43994d1faf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Biochemistry", "Physiology"], "question": "Cơ chế gây độc của thủy ngân", "options": ["Kết hợp với enzyme cytocrom oxydase gây ức chế hô hấp tế bào", "Ngăn cản quá trình oxy hóa glucose tạo năng lượng", "Oxy hóa Hb thành methemoglobin", "Tác đụng lên nhóm thiol(-SH) gây rối loạn chuyển hóa màng tế bào"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cd4a1950c1764a2183b82610bd1ab54f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Pathology", "Biochemistry"], "question": "Cơ chế gây hoại tử kiểu “hóa lỏng” của kiềm ăn mòn:", "options": ["Hòa tan protein và collagen, làm mô bị mất nước> huyết khối mạch máu> xà phòng hóa acid béo và niêm mạc.", "Xà phòng hóa acid béo của da và niêm mạc> Hòa tan protein và collagen, làm mô bị mất nước> huyết khối mạch máu.", "Hòa tan protein và collagen, làm mô bị mất nước> xà phòng hóa acid béo của da và niêm mạc>huyết khối mạch máu.", "Huyết khối mạch máu> xà phòng hóa acid béo của da và niêm mạc> Hòa tan protein và collagen, làm mô bị mất nước."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ea6e6bea97ca40b4a391b474b1d0e698", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology"], "question": "Cơ chế sang số kháng nguyên liên quan đến những đặc điểm nào sau đây:", "options": ["Tái sắp xếp lại cấu trúc di truyền của virus lây bênh và virus có sẵn của ký chủ", "Xảy ra thường xuyên trong quá trinh sao chép", "B và C đúng", "Xảy ra chậm"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "77bec276404d4b758a62469660f32c6c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Pharmacology"], "question": "Cơ chế tác dụng của captopril là gì?", "options": ["Giống Methyldopa", "Giống Nifedipin", "Giống Perindopril", "Giống Propranolol"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "33251dd6a6d8444eaa5649eaec1f5b2d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Pharmacology"], "question": "Cơ chế tác dụng của clopheniramin là gì?", "options": ["Thông qua kênh vận chuyển ion", "Thông qua receptor", "Thông qua hệ thống vận chuyển", "Thông qua enzym"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ed4afdc4a4dc4710a27b467ce93e0a27", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Cơ chế tác dụng của kháng sinh gentamicin là:", "options": ["ứcchế quá trình phát triển của vi khuẩn Gr (-)", "ức chế quá trình tổng hợp ADN của vi khuẩn", "ức chế quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn", "ức chế quá trình tổng hợp vách tế bào của vi khuẩn"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9530fe2c3d5d47afaa9a96171ae520b8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Cơ chế tác dụng của kháng sinh nhóm macrolid là:", "options": ["ức chế tổng hợp protein", "ức chế tổng hợp acid folic", "ức chế tổng hợp ADN", "ức chế tổng hợp vách tế bào"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6376b3be03564ed0aa7a8f9ada484acf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "General Medicine"], "question": "Cơ chế tác dụng của methotrexat là:", "options": ["Ức chế phân bào đặc hiệu pha M", "Ức chế phân bào không đặc hiệu", "Ức chế phân bào đặc hiệu pha G2", "Ức chế phân bào đặc hiệu pha S"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e840ed1d238347b494ec959b91ce1548", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Rheumatology"], "question": "Cơ chế tác dụng của thuốc NSAID là gì?", "options": ["Ức chế phản ứng KN-KT", "Làm vững bền màng lysosom", "Ức chế sinh tổng hợp Prostaglandin", "Ức chế di chuyển của bạch cầu"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "318a94bbd6d14eeb9773bc182cd63c8e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "Cơ chế tác dụng gián tiếp có thể giải thích được tác dụng lan truyền ra xa và kéo dài của bức xạ ion hóa.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d70395fe5f2a470db25dede45171383a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Cơ nâng vai thuộc vùng cổ", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bb7badbaf69849e6929e8017bc341222", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology", "Physiology"], "question": "Cơ quan chính bài tiết estrogen:", "options": ["Tuyến vú", "Vỏ thượng thận", "Buồng trứng", "Tinh hoàn"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7eefe9a33dc9473eb9b608f98b91b2dc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology", "Physiology"], "question": "Cơ quan chính tạo androgen là:", "options": ["Buồng trứng", "Vỏ thượng thận", "Tế bào Leydig", "Nhau thai"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "34813a9e68f649308db07a4082f11312", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "cơ quan lympho ngoại vi: được xây dựng nhằm tối đa hóa việc tiếp xúc giữa các tế bào lympho có thẩm quyền muễn dịch với kháng nguyên lạ", "options": ["cô lập kháng nguyên để giảm thiểu tác hại của chúng đối với cơ thể", "được xây dựng nhằm tối đa hóa việc tiếp xúc giữa các tế bào lympho có thẩm quyền muễn dịch với kháng nguyên lạ", "nằm ở trung tâm của ổ bụng nhằm bảo vệ các chức năng sinh tồn", "là nơi dự trữ các tế bào thực hiện đã hoạt hóa nhằm đáp ứng một cách nhanh chóng với kháng nguyên sau này"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b2a0fda45cd3460ba1174246b83600f2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Dermatology", "Physiology"], "question": "Cơ quan nào chịu trách nhiệm đáp ứng cảm giác đau và nhiệt độ?", "options": ["Tận cùng thần kinh trần", "Tận cùng thần kinh quanh lông", "Tiểu thể Meissner", "Cơ quan Ruffini"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4c9223616ab84704b85ba850d3b895c8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology", "Physiology"], "question": "Cơ quan nào được coi là có vai trò chính trong điều hòa calci máu?", "options": ["Gan", "Thận", "Xương", "Hệ tiêu hóa"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1f7931752e374bafa2240b414e11117a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology", "Obstetrics and Gynecology", "Physiology"], "question": "Cơ quan phụ tạo androgen là, CHỌN CÂU SAI:", "options": ["Buồng trứng", "Vỏ thượng thận", "Nhau thai", "Tế bào Leydig"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ee5cefcb95cd4a4e9bc21267378ef1ab", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Pathology"], "question": "Cơ thể bị thiếu hụt, bất thường về sinh lý, gải phẫu chức năng được gọi là:", "options": ["Bệnh", "Giảm chức năng", "Khiếm khuyết", "Tàn tật"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5e8dd2c702d443898ed7757ec3d41f4a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cell Biology", "Physiology"], "question": "Cơ thể phát triển thông qua……………….", "options": ["hoạt động của tế bào chất", "phân loại tế bào", "một cơ chế chưa biết", "phân chia tế bào"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fe2fccafb968403b96c750652c320e41", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cơn co quá mau mạnh dẫn tới:", "options": ["Cả 2", "Thai suy", "Vỡ tử cung"], "option_map": [2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e971f3858ce84bc79c1ddef2df3ded76", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nuclear Medicine"], "question": "Cơn cường giáp kịch phát sau điều trị bằng I ốt phóng xạ thường xảy ra vào thời điểm nào?", "options": ["Sau 5 ngày.", "Sau 4 ngày.", "Sau 3 ngày.", "Sau 6 ngày."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2b54566b01e4465d8e5b50950901e5f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Allergy and Immunology"], "question": "Cơn khó thở trong hen do", "options": ["Phù nề niêm mạc", "Co thắt, phù nền, tăng tiết dịch PQ", "Tăng tiết dịch", "Co thắt cơ trơn"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d28bef1e61f54371bf7df650e9e2700c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Pain Management"], "question": "CVPS giảm đau ngoại biên không gây buồn ngủ?", "options": ["Sai", "Không có", "Không có", "Đúng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a9d308fefe8c4fa6bf5faa35b127e08b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Physiology"], "question": "Dạ dày có chức năng…………..", "options": ["hấp thụ máu", "tiêu hóa thức ăn", "giữ các chất lạ", "ăn thức ăn"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "82f38a1b7f94491fb1619571c7010614", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Nephrology", "Dermatology", "Gastroenterology", "Ophthalmology"], "question": "Dạng thủy ngân nào có tính ăn mòn tại da,mắt,hệ tiêu hóa và độc đối với thận:", "options": ["Thủy ngân hữu cơ.", "Muối thủy ngân vô cơ", "Thủy ngân kim loại(thể hơi)", "Thủy ngân kim loại(thể lỏng)"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "92af9fbc75c24772be87012e1ac95c6e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "General Medicine"], "question": "Dập vỡ các mạch máu nhỏ dưới da hoặc trong phủ tạng gây ra:", "options": ["Tụ máu", "| D. Huyết khối", "B, Bầm máu", "Chấm xuất huyết"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d99dec1c12c644cfa6263c844f1a6805", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Emergency Medicine", "Pathology"], "question": "Dấu hiệu bên ngoài gợi ý nạn nhân ngạt khí CO:", "options": ["Da, niêm hồng nhạt", "Hoen tử thi có màu đỏ thắm", "Hoen tử thi có màu đỏ nhạt", "Da, niêm có màu đỏ sẫm"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "00f13bad75cb4747ac1781d4ecd8ec34", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Cardiology"], "question": "Dấu hiệu chuyển dạ đẻ non là: Tim thai thay đổi?", "options": ["Không có đáp án", "Sai", "Không có đáp án", "Đúng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d6888a17787e4561b81f31efd138df5d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Dấu hiệu giúp chẩn đoán sớm nhiễm trùng tầng sinh môn là:", "options": ["Đau tầng sinh môn khi đi lại", "Sốt", "Tầng sinh môn nề đỏ", "Tầng sinh môn chẩy mủ"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "245b227af3f1405ab127129b0f6911d4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology"], "question": "Dị sản là tổn thương nào?", "options": ["Thay đổi hình dáng tế bào", "Thay đổi kích thước tế bào", "Thay đổi tính biệt hóa của tế bào", "Thay đổi số lượng tế bào"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3a3ac7479a1b4106b332ca753a899559", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Pediatrics", "Embryology"], "question": "Dị tật nào không do sự di cư bất thường của tinh hoàn gây ra?", "options": ["Tràn dịch phúc tinh mạc.", "Thiếu tinh hoàn.", "Thoát vị bẹn bẩm sinh.", "Tinh hoàn lạc chỗ."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7497afc486584b878091f107da07c531", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Embryology"], "question": "Dị tật nào xảy ra khi đoạn dưới của hai ống Muller không sát nhập lại?", "options": ["Tử cung một sừng.", "Tử cung 2 sừng.", "Hai tử cung.", "Không có tử cung."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b1ee893dbd0745e48ef66cc3770c83e9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Emergency Medicine"], "question": "Dị vật đường thở có thể gây chết người đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7028ea39378742708659515f6762151b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Emergency Medicine", "Pulmonology"], "question": "Dị vật thực quản có thể gây khó thở cấp tính :", "options": ["Hạt saboche", "Dị vật quá to không xuống được miệng thực quản", "Răng giả", "Khúc xương vịt"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "18ee1d5b679f4b4cad893cee1794d2aa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Dịch nhầy cổ tử cung có “hình ảnh con ngươi”, chứa dịch trong loãng, dễ kéo sợi vào thời điểm nào?", "options": ["Chỉ A,C đúng", "Vào ngày trước kỳ kinh", "Vào ngày rụng trứng", "Vào ngày đầu tiên sau sạch kinh"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "acf4d7b4a9144c1fb0e38725bc6fe4b6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "General Medicine"], "question": "Dịch phù viêm ( dịch tiết ) xét nghiệm thấy:", "options": ["Protein < 3g%, tỷ trọng > 1,020", "Protein < 3g%, tỷ trọng < 1,020", "Protein > 3g%, tỷ trọng < 1,020", "Protein > 3g%, tỷ trọng > 1,020"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a8fa5ab01492435f8941e2e6b2c5e027", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Epidemiology"], "question": "Dịch tễ Lồng ruột: 1. Thường gặp trẻ em 2. Trai > gái 3. Thay đổi theo mùa 4. Xảy ra ở trẻ bụ bẫm", "options": ["1,2,3,4 đúng", "1,2,3 đúng", "1,3 đúng", "2,4 đúng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f8a8f507a2a84083ba0bbca601fa05c8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Otolaryngology"], "question": "Dịch truyền đầu tiên được sử dụng để bù thể tích tuần hoàn trong trường hợp này là:", "options": ["Dung dịch cao phân tử", "Hồng cầu lắng", "Máu cùng nhóm", "Dung dịch điện giải"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dc1ab3d168384b27895ac6319b14fc4f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Allergy and Immunology"], "question": "Dinh dưỡng có vai trò tốt trong nâng cao sức đề kháng của cơ thể vì?", "options": ["Nhiều thành phần chất dinh dưỡng tham gia hệ miễn dịch của cơ thể", "Dinh dưỡng tốt nâng cao hiệu suất lao động", "Dinh dưỡng tốt giúp thúc đẩy quá trình lành vết thương", "Dinh dưỡng đầy đủ làm giảm nguy cơ suy dinh dưỡng đặc biệt là trẻ dưới 5 tuổi"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5ab48f78b6684e55bb73a1e4cf905f7b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Toxicology", "Pharmacology", "Nephrology"], "question": "DMSA : có nhóm thiol liên kết với kim loại nặng như:", "options": ["crom", "cadimi", "Hg", "As, chì"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bfce4094da2347e497341838d81022df", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Endocrinology", "Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Dùng các thuốc glucocorticoid kéo dài dễ gây bội nhiễm nấm, vi khuẩn là do tác dụng nào:", "options": ["Chống dị ứng", "Ức chế miễn dịch", "Chống viêm", "Tăng chuyển hoá lipid"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "691671f4eb14476e98f431e0e138f3d2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Dùng chế tạo diêm và thuốc nổ", "options": ["Chì silicat → kỹ nghệ thủy tinh, làm men sứ", "Chì nitrat [Pb(NO3)2]", "Chì tetraethyl → kỹ nghệ xăng dầu", "Chì carbonat → kỹ nghệ chế tạo sơn, tạo lớp màu trên mặt đồ gốm"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d251dd270d2e43a5828a105463dfafa2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pathology"], "question": "Dung dịch chuẩn độ bari clorid 0,1N có hệ số hiệu chỉnh K = 1,115 (V= 100ml). Được pha chế bằng cách hòa tan 24,4 g bari clorid (TT) trong nước vừa đủ 1000 ml. Cách điều chỉnh để dung dịch này đạt yêu cầu của DĐVN V là cho thêm :", "options": ["115ml nước", "0,3690g bari clorid", "11,5ml nước", "0,2608g bari clorid"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d296984a155943958e2b9fc0a44e17d2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Dung dịch dùng để pha thuốc tiêm là:", "options": ["Ringer lactat", "Dextran", "NaCl 0,9%", "Plasma"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "805f4f196ca947b098cac57a02c9afd8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endodontics"], "question": "Dung dịch nào sau đây có tác dụng hòa tan các thành phần vô cơ trong ống tủy?", "options": ["Chlorhexidine", "EDTA", "NaOCl", "Oxi già"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d4cdf6c9ba1347d9941877bb98022556", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["General Medicine", "Cardiology"], "question": "Dùng thuốc đồng thời rifampin và digoxin qua đường uống có thể gây giảm nồng độ của digoxin. hãy cho biết cơ chế gây giảm nồng độ của digoxin của rifampin là gì", "options": ["rifampin cảm ứng emzym gan chuyển hóa digoxin", "rifampin cảm ứng P-glycoprotein vận chuyển digoxin có mặt trên đường tiêu hóa", "rifampin ức chế quá trình đào thải của digoxin ở đường tiêu hóa", "rifampin ức chế P-glycoprotein vận chuyển digoxin có mặt trên đường tiêu hóa"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "196f79735e4045cca5c74f4ef8e3c859", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pain Management"], "question": "Dùng thuốc giảm đau trước bao phút?", "options": ["Thuốc giảm đau phải dùng 20p trước khi thay băng", "Thuốc giảm đau phải dùng 30p trước khi thay băng", "Thuốc giảm đau phải dùng 40p trước khi thay băng", "Thuốc giảm đau phải dùng 10p trước khi thay băng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3c627860d7f143089d59f3a758dadb5e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "Endodontics"], "question": "Dự phòng răng cấp III (khi bệnh đã tiến triển đến tủy):", "options": ["Điều trị tủy ngay, ko để các biến chứng nặng xảy ra", "A và C đúng", "Nhổ những răng không thể điều trị bảo tồn", "Tăng cường sử dụng Flour dưới mọi hình thức"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "122107c2f1ef4b9297a3c0db78023da2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Physics"], "question": "Dựa vào bước sóng và tác dụng sinh học, tử ngoại được chia thành 3 loại. Trong đó tử ngoại nào có bước sóng dài nhất?", "options": ["A&B", "B (UVB 250-315nm)", "C (UVC 200-250nm)", "A (UVA 315-390nm)"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4591ccd9af6141678284b8bf385783e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Rheumatology"], "question": "Dược liệu nào dưới đây thuộc nhóm trừ phong thấp? 1. Độc hoạt 2. Bình vôi 3. Hy thiêm 4. Hoa hoè 5. Lôi công đằng 6. Tang ký sinh", "options": ["1, 2, 4, 6", "2, 4, 5, 6", "1, 3, 5, 6", "1, 3, 4, 6"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cb3d11c759964d2586c53107b033a7a7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Dược liệu nào không chế với Muối?", "options": ["Khác", "Ngải diệp", "Khác", "Khác"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b2c185581c6c418d8e422654eee13a7b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Eastern Medicine"], "question": "Dược liệu nào sau đây có tác dụng bổ huyết, sinh tân trị tiêu khát ( tiểu đường)", "options": ["Cẩu tích", "Nhân sâm", "Thục địa", "Tam thất"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4fb34f48625e4d4788c33bae4900e763", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine", "Public Health"], "question": "Dưới góc độ bệnh lây truyền từ động vật sang người, Một sức khỏe được hiểu là sự dự phòng bệnh lây truyền từ động vật sang người bằng:", "options": ["Kiểm soát nhập khẩu gia cầm", "Kiểm soát lây nhiễm và bệnh ở con người", "Kiểm soát sự lây nhiễm và bệnh ở các quần thể động vật trong hệ sinh thái", "Kiểm soát buôn bán gia súc gia cầm"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c55a478e4d70495781eac8c917a4c4b7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine", "Public Health"], "question": "Dưới góc độ bệnh lây truyền từ động vật sang người, Một sức khỏe được hiểu là sự dự phòng các bệnh lây truyền từ động vật sang người bằng việc kiểm soát sự lây nhiễm bệnh ở:", "options": ["Các quần thể động vật hoang dã", "Các quần thể động vật trong trang trại", "Các quần thể động vật trong hệ sinh thái", "Các quần thể động vật nuôi tại gia đình"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c1165cad96de4cd1b804edcb8db1e819", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Addiction Medicine"], "question": "Đã bao giờ cảm thấy tồi tệ hay …… về việc uống rượu của bạn?", "options": ["uống rượu", "xã giao", "tội lỗi", "uống vô độ"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0c9978de865e459d9029882cf1d8c3d8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Đa niệu trong ĐTĐ là cơ chế đa niệu thẩm thấu?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3042d905561d44b18d41fbf89b8a0d62", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Đạo đàm thang có quân dược là?", "options": ["Bán hạ, quất hồng", "Nam tinh, chỉ thực", "Bán hạ, chỉ thực", "Nam tinh, quất hồng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "39598d39d3a14098bcc8f10ccb3858a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Đau lưng kèm theo có sưng nóng đỏ, vùng cột sống lưng đau, vận động khó khăn, sốt sợ gió,….. chất lưỡi đỏ, nước tiểu vàng, mạch hoạt sác. Chẩn đoán bát cương", "options": ["Biểu hư nhiệt", "Biểu lý tương kiêm, hư trung hiệp thực, thiên nhiệt", "Biểu thực nhiệt", "Biểu lý tương kiêm, hư nhiệt"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a94abc283acd486e89d0e5332246881f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Emergency Medicine"], "question": "Đau nhiều, sắc mặt trắng bệch mà xanh, môi miệng xanh tím là do?", "options": ["Phong hàn", "Lý hàn", "Huyết ứ (suy tim)", "Kinh phong (co giật)"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3c66d6ddcbf14b5ca80e1294a4b2e20c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Rheumatology"], "question": "Đau trong bệnh thoái hóa khớp mang tính chất:", "options": ["Không có đáp án", "Cơ học", "Viêm", "Không có đáp án"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f458d30d05f646b78af202aed979451a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Đau vai gáy theo YHCT gồm mấy thể lâm sàng", "options": ["1", "2", "3", "4"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8d03b44929a44630a12cdce9779b36d9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology"], "question": "Đặc điểm bệnh phẩm Candida", "options": ["Tế bào men và ống mầm", "Chỉ có tế bào men hình cầu", "Tế bào men có nang", "Sợi nấm ngắn, tế bào men hình cầu"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9afd673a7537424bbd67f874eb64f515", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology"], "question": "Đặc điểm các kháng nguyên hòa tan của virus:", "options": ["Các kháng nguyên này ít có giá trị trong chẩn đoán và sản xuất vac-xin.", "Là những thành phần của hạt virus đã được tách ra trong quá trình sản xuất vac-xin.", "Các kháng nguyên này rất có giá trị trong chẩn đoán và sản xuất vac-xin.", "Là các ngoại độc tố của virus tổng hợp ra trong quá trình nhân lên."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a31aababa8154b8cada828c962650305", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology"], "question": "Đặc điểm cấu tạo tế bào của vi khuẩn:", "options": ["Có bộ máy phân bào", "Không có màng nhân", "Không có nhân", "Có nhân điển hình"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "88a8a875069045378462ffc2a62ac80f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Physiology"], "question": "Đặc điểm co cơ trơn, trừ:", "options": ["Có tính tự động", "Lực co lớn hơn cơ vân", "Co ngắn hơn cơ vân", ".............."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6e427bf12bc7499b9c565cce65eb44f7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Rheumatology"], "question": "Đặc điểm của cơn đau mà một người mắc phải do viêm khớp thoái hóa là ……………", "options": ["như một vòng chặt quanh đầu", "bỏng / rát", "đau nhức", "cực kỳ nghiêm trọng / dữ dội"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9cb6e980189c4c4285e3d5460c4c6516", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Infectious Diseases"], "question": "Đặc điểm của ghẻ nauy (ghẻ tăng sừng),thể không điển hình:", "options": ["Cả C,D,A đều đúng", "Lây dữ dội do tăng số lượng kí sinh trùng", "Dưới mảng vảy sừng có rất nhiều cái ghẻ, có thể cả triệu con", "Ít ngứa hay không ngứa"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5a7b0197079b493da390686c0ec89943", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Physiology"], "question": "Đặc điểm của hormon:", "options": ["Tác dụng với liều lượng rất thấp", "Tác dụng không đặc hiệu", "Được bài tiết bởi các tế bào chuyên biệt của tuyến nội tiết", "Chất truyền tin lý học"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cbd8fb9e6f2f453d9eea060cb7ad447c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Dermatology"], "question": "Đặc điểm của lupus kinh:", "options": ["tổn thương chỉ khu trú ở ngoài da", "gây tổn thương cơ quan nội tạng nặng", "cholesterol máu > 6.5 mmol/L", "thường chuyển sang lupus hệ thống"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8726f56f4f044a70a02575221d308652", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Đặc điểm của sinh nguyên tố và sinh phân tử, Chọn Câu Sai :", "options": ["Sinh nguyên tố là những nguyên tố hóa học của cơ thể sống vai trò sinh học nhất định", "Sinh phân tử gồm 3 nhóm lớn : Các chất cơ bản, sản phẩm chuyển hóa và các chất xúc tác sinh học", "Protein là đại phân tử sinh học", "Monosaccharid là đơn vị cấu tạo của acid nucleic"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "de4b60c1ca28494f93354e2f28fc9277", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm của u xơ bì : ( chọn câu đúng)", "options": ["Là u lành tính, hình thành do sự quá sản tế bào biểu mô bề mặt của da.", "Thành phần cấu tạo chủ yếu là tế bào mỡ.", "Thành phần u là các tế bào biểu mô hoặc liên kết", "Cấu trúc chủ yếu gồm các tế bào liên kết hình thoi và hình sợi, xếp thành bó, cuộn, xoáy trôn ốc hoặc nan hoa"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c0b3ee22fce4498682d5cc701c156f98", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Epidemiology"], "question": "Đặc điểm dịch tễ nào sau đây đúng với bệnh viêm khớp dạng thấp:", "options": ["VKDT thường gặp ở nam giới trẻ tuổi", "VKDT thường gặp ở phụ nữ trung niên", "VKDT thường gặp ở nam giới trung niên", "VKDT thường gặp ở phụ nữ trẻ tuổi"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "12ae7880e9f248d48f752a56c276b4eb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Geriatrics", "General Medicine", "Nephrology"], "question": "Đặc điểm dược động học của thuốc ở người cao tuổi so với người trẻ", "options": ["Thải trừ thuốc qua thận giảm do giảm chức năng thận, cần giảm liều các thuốc qua thận", "Lượng thuốc gắn vào Pr huyết tương không thay đổi", "Chuyển hoá thuốc qua gan không thay đổi", "Hấp thu thuốc qua đường tiêu hoá, tiêm bắp, qua da ít thay đổi"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e2de0968612c477099760bf9496ff626", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm đại thể nào sau đây phù hợp với u nang tuyến bã mới hình thành?", "options": ["Mật độ chắc, kém di động, dính với tổ chức xung quanh", "Mật độ mèm, di dộng dễ", "Kích thước u lớn, thường chứa tổ chức bã nhuyễn hóa", "Mật độ chắc, lồi lên mặt da, ít di động, bề mặt có nhiều mạch máu giãn nhẹ"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8f04078a1c5f4f41967053660fb0ded6", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm giải phẫu bệnh của một u buồng trứng được mô tả như sau: U có dạng nang, đường kính lớn nhất 15cm, có hình nhiều thủy, diện cắt u xẹp, có vách ngăn, không tạo nhú; vị thế vách nang phủ bởi biểu mô vuông hay trụ thấp. Chẩn đoán nào phù hợp cho trường hợp này?", "options": ["U thanh dịch lành tính", "U thanh dịch giáp biên ác", "U nhầy giáp biên ác", "U nhầy lành tính"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7246b377194a4261b475bee8ff119dda", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Rheumatology", "Nephrology", "Internal Medicine"], "question": "Đặc điểm goute mạn?", "options": ["Không có đáp án", "Không có đáp án", "aaaaaaaaaa", "Có hạt tophi, bệnh khớp mạn tính do muối urat, bệnh thận do goute"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "13a26b49352f436c984193d6cf817289", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology"], "question": "Đặc điểm kháng nguyên acid nucleic của virus:", "options": ["Acid nucleic là những kháng nguyên hoàn toàn.", "Kháng nguyên nucleoprotein có ở những virus có cấu trúc đối xứng khối.", "Acid nucleic là những kháng nguyên không hoàn toàn.", "Nucleoprotein là những kháng nguyên không hoàn toàn."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a53193b19b1f4851ae5322c405428b46", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology"], "question": "Đặc điểm kháng nguyên của vỏ capsid của virus:", "options": ["Chứa phần lớn protein của virus nên là những kháng nguyên quan trọng.", "Là một phức hợp kháng nguyên nucleoprotein.", "Là một phức hợp kháng nguyên glucoprotein.", "Bản chất vỏ capsid là lipoprotein nên có tính kháng nguyên cao."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b88adc729fb746118b4d3423cd6425ee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology"], "question": "Đặc điểm kháng nguyên của vỏ envelop của virus:", "options": ["Bản chất vỏ là glycoprotein nên tính kháng nguyên không mạnh.", "Vỏ có chứa các kháng nguyên đặc hiệu hemaglutinin và neuraminidase.", "Bản chất vỏ là lipoprotein nên tính kháng nguyên không mạnh.", "Vỏ có thể là lipoprotein hoặc glycoprotein ."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e7701eaa919d4c67a6767d2b212f7c4a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology"], "question": "Đặc điểm kháng nguyên của vỏ envelop của virus:", "options": ["Các gai nhú trên vỏ là những kháng nguyên quan trọng trong chẩn đoán.", "Các gai nhú trên vỏ là những kháng nguyên ít có giá trị trong chẩn đoán.", "Các gai nhú trên vỏ có tác dụng giúp virus tránh được thực bào.", "Các gai nhú trên vỏ có tác dụng giúp virus di chuyển trong gian bào."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "32e02e470c8e4e5aa365166614e629fa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Medical Microbiology"], "question": "Đặc điểm kháng nguyên vỏ của vi khuẩn:", "options": ["Có tác dụng phá hủy đại thực bào làm bão hòa sự opsonin hóa.", "Có tác dụng chống lại sự thực bào.", "Có ở tất cả các loại vi khuẩn gây bệnh.", "Những vi khuẩn có vỏ đều là những vi khuẩn gây bệnh."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eea00c892f914bf6a8e7e90b50ff071a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm nào đúng đối với tuyến vỏ thượng thận?", "options": ["Là tuyến ngoại tiết loại ống.", "Chịu điều hòa bởi hormon GH.", "Là tuyến nội tiết loại túi.", "Chịu điều hòa bởi hormon ACTH."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b4714df8f6f0480aa32a3c7f943953b5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Đặc điểm nào là đặc sắc của giun đũa trưởng thành?", "options": ["Miệng có 3 môi bào xung quanh dạng răng cưa", "Được bao bọc bởi lớp kitin", "Con cái đuôi thẳng, con đực đuôi cong", "Máu trắng hồng như sữa"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a7aca39305aa4d8aa3abadaefa826b65", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Physiology"], "question": "Đặc điểm nào sau đây không phải chức năng chính của hệ tiêu hóa?", "options": ["Vận động cơ học", "Tiết hormon nội tiết", "Tiết hormon địa phương", "Bài tiết dịch"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "22f75f0fed1848cf88669a134a1fd7d7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology"], "question": "Đặc điểm sinh học của virus Herpes", "options": ["Người Là đối tượng cảm thụ duy nhất của virus", "Bị tiêu diệt ở nhiệt độ 50°C sao 30 phút", "Virus bị tiêu diệt nhanh ở nhiệt độ đóng băng", "Đề kháng cao với ether"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "aedc5c0c5f2240b7b80bc9b111b80bf8", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Cardiology", "Pediatrics", "Physiology"], "question": "Đặc điểm sinh lý bệnh chung của bệnh tim bẩm sinh có luồng thông phải-trái có giảm máu lên phổi là:", "options": ["Gây tăng áp lực động mạch phổi", "Gây viêm phổi tái đi tái lại", "Gây tím muộn trên lâm sàng", "Gây tắc mạch não"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "325b2a2a67be442a877832955ed9874a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Pain Management"], "question": "Đặc điểm tác dụng của Codein là:", "options": ["Tác dụng giảm đau chọn lọc", "Giảm đau trung ương", "Có nguy cơ gây nghiện", "Giảm đau ngoại biên"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "310f398e3abb4ff9be9096ccd62e8f5f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology"], "question": "Đặc điểm tính kháng nguyên của các thành phần hạt virion:", "options": ["Vỏ capsid có tính kháng nguyên đặc hiệu nhất.", "Acidnucleic không có tính kháng nguyên.", "Vỏ envelop có tính kháng nguyên đặc hiệu nhất.", "Acidnucleic có tính kháng nguyên cao."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ed496766979141968cd238287b49f9e9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endodontics", "Anatomy"], "question": "Đặc điểm tủy răng:", "options": ["A, B và C đúng", "Cấu tạo bởi khối mô liên kết non giàu mạch máu và dây thần kinh", "Nằm trong hốc tủy được bao bọc chung quanh bởi ngà răng", "Khi bị viêm thì dễ bị sung huyết"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c3ea112d2d124d91a206d2299273940a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Gastroenterology", "Physiology"], "question": "Đặc điểm về phía cơ thể của hấp thu thuốc ở ruột non là do", "options": ["Diện tích hấp thu nhỏ", "Ít được tưới máu", "Khoảng pH rộng", "Không có van ngang, không có nhung mao"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6d55ae38c41646a4816d5b124a01079f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology"], "question": "Đặc điểm virus dại : nhân ARN vỏ lipid, yếu, bất hoạt bởi nhiệt độ và các chất hòa tan lipid, tia cực tím, cồn,. cồn iod?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b9eca487dac54979aeaeeb46ca37e703", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology"], "question": "Đặc điểm virus dại là gì?", "options": ["Đề kháng tốt, nhạy cảm với tia cực tím", "Đề kháng yếu, nhưng không bị phân hủy bởi chất hòa tan lipid", "Đề kháng yếu, dễ bị bất hoạt bởi nhiệt độ", "Đề kháng tốt, bị bất hoạt bởi cồn, cồn iod"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "18080111dc6d4ce1b3f649747bc87727", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology"], "question": "Đặc điểm virus dại: nhân ARN vỏ lipid, yếu, bất hoạt bởi nhiệt độ và các chất hòa tan lipid, tia cực tím, cồn, cồn iod", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e401d305fa9f4a609efcb51bcbc63b40", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Pharmacology"], "question": "Đặc tính nào luôn đúng đối với các tạp chí y học:", "options": ["optionE", "Tính trung thực.", "Tính chính xác.", "Tính súc tích.", "Tính cập nhật.", "optionG", "optionF"], "option_map": [4, 0, 3, 1, 2, 6, 5], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ccd661dae9d243ff95a42eb0a3125f21", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Dermatology"], "question": "Đặc trưng dịch tễ học của tác nhân trong bệnh phong là", "options": ["Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp", "Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh thấp, độc tính trung bình", "Khả năng lây lan rất thấp, khả năng gây bệnh rất thấp, độc tính trung bình", "Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh thấp, độc tính trung bình"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ad0266fd2788471c801440e905c8b2d8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine", "Anesthesiology", "Pulmonology"], "question": "Đặt ống nội khí quản là cách xử trí ngộ độc của các chất nào sau đây :", "options": ["DDT, mirex, D.O.C", "Strychnin, D.O.C, warfarin.", "DDT, strychnin, calci cyanamid.", "DDT, carbamat, nicotin."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e0c77b7b455f4d52b02fc8fc79bfbcd1", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Allergy and Immunology"], "question": "Đâu không là cơ chế khó thở trong bệnh cảnh hen?", "options": ["Tăng xung động hô hấp", "Lồng ngực căng phồng, giới hạn thể tích khí lưu thông", "Suy mòn thể lực", "Co thắt phế quản, phù nề mô kẽ"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f6fa5b2a36ca4df5b57bee094c259dc2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Pharmacology"], "question": "Đâu không phải là tác dụng phụ của thuốc lợi tiểu thiazid?", "options": ["Hạ Kali máu", "Tăng Glucose máu", "Tăng Calci máu", "Tăng lipid máu"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cbb161a2dd8c436381c785bce5433929", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology"], "question": "Đâu là tổn thương do rối loạn thích nghi:", "options": ["Sung huyết", "Phù", "Dị sản", "Chảy máu"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "69cf7d1f588c4429b3e238f72aadec88", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đầu thai nhi có thể uốn khuôn vì:", "options": ["Có bộ não nên mềm", "Có các đường kính khác nhau", "Có thể thu nhỏ các đường kính.", "Là phần cứng nhất khi đi qua ống đẻ."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7f6cea6d3703400c8a92f7f04a6a4769", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology"], "question": "đen", "options": ["biểu mô vảy ác títính hoại tử", "cầu sừng", "biểu mô vảy ác tính xâm nhập"], "option_map": [2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f3b75e5c7b1c4fc188ee272dbc1d5d74", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Medical Microbiology"], "question": "Để đánh giá độ nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh dựa vào yếu tố nào?", "options": ["Xquang", "Xét nghiệm sinh hóa", "Kháng sinh đồ", "Thăm khám lâm sàng"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "926ae1f2a20c448bba345e94549f478a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology", "Pathology"], "question": "Để đánh giá hoạt động nội tiết của buồng trứng và sự đáp ứng nội tiết của nội mạc tử cung, cần thực hiện sinh thiết nội mạc để làm GPBL vào thời điểm nào?", "options": ["Vào khoảng ngày thứ 7 đến 10 của chu kỳ kinh 28 ngày", "Vào khoảng ngày thứ 13 đến 15 của chu kỳ kinh 28 ngày", "Vào khoảng ngày thứ 21 đến 23 của chu kỳ kinh 28 ngày", "Vào khoảng ngày thứ 17 đến 19 của chu kỳ kinh 28 ngày"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "10582d9dc2244f28b2314bb11d7d0498", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Để đánh giá tình trạng dinh dưỡng của phụ nữ tuổi sinh đẻ và tìm hiểu một số yếu tố liên quan tại cộng đồng. Kỹ thuật thu thập số liệu nào dưới đây là phù hợp nhất:", "options": ["Khám lâm sàng, quan sát, thảo luận nhóm", "Khám lâm sàng, phỏng vấn sâu, điều tra bằng bộ câu hỏi thiết kế sẵn", "Thảo luận nhóm, quan sát, điều tra bằng bộ câu hỏi thiết kế sẵn", "Khám lâm sàng, quan sát, điều tra bằng bộ câu hỏi thiết kế sẵn"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f4534d9b2ac04f90b9a5e6d23c7251b9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Pharmacology"], "question": "Để đẩy muối Alkaloid ra khỏi phức hợp Alkaloid- tanin trong được liệu, cần dùng", "options": ["Acid acetic nóng", "Acid hydrochlorid loãng", "Acid sulfuric loãng", "Acid sulfuric nóng"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d55738002f884949b10f8db05a48f6dc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Medical Microbiology"], "question": "Để gây được bệnh nhiễm trùng, các vi sinh vật cần có đủ các điều kiện:", "options": ["Độc lực, đường xâm nhập thích hợp, kháng thuốc kháng sinh", "Độc lực, số lượng cần thiết, có yếu tố vận chuyển di truyền kháng thuốc", "Độc lực, số lượng cần thiết, đường xâm nhập thích hợp", "Số lượng cần thiết, đường xâm nhập thích hợp, có độc tố"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4cef37be8e224db9b5212fd40e075006", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pediatrics", "Public Health"], "question": "Để hoàn thành mục tiêu thanh toán các rối loạn do thiếu iod gây nên (theo tiêu chuẩn của Việt Nam), tỷ lệ bướu cổ trẻ em 8 – 12 tuổi giảm xuống còn < 6%?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fcba39fad0334735944dde2bf0fdfeba", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endodontics"], "question": "Để lấy bỏ dụng cụ gãy trong lòng ống tủy, bác sỹ cần?", "options": ["Dùng vòng loop để lắp dụng cụ", "Dùng dụng cụ siêu âm để tạo khoảng không xung quanh dụng cụ", "Tất cả các ý trên", "Dùng các thiết bị phóng đại"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e400b51f5f014eb99d4ca5bcfe996ceb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Preventive Healthcare"], "question": "Đề tài nghiên cứu sử dụng bộ câu hỏi thiết kế sẵn để thu thập số liệu về kiến thức phòng chống đái tháo đường ở 400 người dân tại địa phương vùng miền núi (tỷ lệ dân tộc thiểu số chiếm đa số). Hỏi: Hình thức nào phù hợp nhất để thu thập số liệu:", "options": ["Phỏng vấn qua điện thoại", "Phỏng vấn đối mặt", "Tự điền", "Gửi bộ câu hỏi qua mail"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7a224da7fa374709b055f66289b56f56", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "Để thăm dò hình thái của tuyến nội tiết thường dựa vào, trừ?", "options": ["Khám lâm sàng", "X Quang", "Siêu âm", "Chụp phóng xạ"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b2ef35d1bc3747699a641cb03133a156", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology"], "question": "Để tống thai, tất cả các trường hợp thai chết lưu đều được đặt túi cùng sau Misoprostol 200mcg 4 giờ/ lần?", "options": ["Không chắc chắn", "Sai", "Không áp dụng", "Đúng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3b88c4f907f340dbb84cd6fc16a4c0aa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Pathology"], "question": "Để xác định morphin, mẫu thử tốt nhất là?", "options": ["Dịch não tủy", "Nước tiểu", "Huyết thanh", "Máu toàn phần"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4175d1345972475887a36c794609ac5e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Để tạo thành IMP trong sinh tổng hợp mononucleotid, nguyên tố N1 được lấy từ:", "options": ["Glutamin", "Glutamic", "Aspartic.", "Ure."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "69291153cfc7483ea901b40f4b0d0ae2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Địa điểm thường đặt kho cấp phát cung ứng theo phân loại kho thuốc theo nhiệm vụ chính là:", "options": ["Gần nhà ga, bến cảng", "Gần các đơn vị tiêu dùng", "Trên đường vận chuyển của thuốc", "Gần nguồn cung cấp nguyên liệu"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4aacdf212ead4ac5b631a51429641008", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Biochemistry"], "question": "Điểm giống nhau về cơ chế gây độc của arsen và thủy ngân là:", "options": ["Đều thay thế nhóm phosphat", "Đều ức chế nhóm phosphate", "Tất cả đều sai", "Đều ức chế enzyme qua sự tương tác với nhóm thiol(-SH)"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4aaafacb878c448ea98d95ca9b5f42f7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cell Biology", "Physiology"], "question": "Điện thế màng bớt âm có ý nghĩa:", "options": ["Giá trị điện thế âm của màng lớn hơn.", "Màng dễ bị ức chế.", "Điện thế âm của màng tăng dần về giá trị 0 mV.", "Làm cho màng tiến đến trạng thái ưu phân cực."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e4f9e2644537453fa8634ef37cfbaa32", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cell Biology", "Physiology"], "question": "Điện thế Nernst đối với Cl-:", "options": ["-94 mV", "-61 mV", "-70 mV", "-4 mV"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "af81e7fe1b2145fd9cf1ff82b4568212", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology"], "question": "Điều gì xảy ra trong giai đoạn hủy hoại của viêm?", "options": ["Sự hàn gắn của tế bào bị mất tác dụng", "Sự hàn gắn của tế bào vẫn tiếp tục nhưng từng phần", "Không còn sự hàn gắn của các tế bào", "Sự hàn gắn của tế bào vẫn tiếp tục"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "63ca8ce9df1a47e3bc4cef1c2582eb23", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pulmonology"], "question": "Điều khác biệt rõ nhất giữa đa ối mãn và cấp là:", "options": ["Trong đa ối cấp, triệu chứng khó thở thường nặng hơn trong đa ối mãn.", "Đa ối mãn thường xảy ra trong 3 tháng cuối, đa ối cấp thường xảy ra trong 3 tháng giữa", "Tiên lượng do thai trong đa ối mãn thường tốt hơn trong đa ối cấp.", "Nguyên nhân gây đa ối mãn có thể do bệnh của mẹ, còn nguyên nhân đa ối cấp hầu như do song thai một trứng hoặc dị dạng thai."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "facdae245741413c90a8bed19dd8c69e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều nào sau đây đúng trong sự xóa mở cổ tử cung ở người con so:", "options": ["Không xóa chỉ mở", "Vừa xóa vừa mở", "Xóa xong mới mở", "Mở xong mới xóa"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8fe00948dcd6455eb383d2c28f88e305", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine"], "question": "ĐIỀU nào sau đây KHÔNG ĐÚNG đối với chất hấp phụ THAN HOẠT?", "options": ["Là chất giải độc đa năng.", "optionE", "optionG", "Không dùng trong giải độc kim loại nặng.", "Không nên kết hợp với các chất nhuận tẩy.", "Than hoạt làm cho phân có màu đen.", "optionF"], "option_map": [0, 4, 6, 1, 2, 3, 5], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8dcffa5cdca94180b71863f0ac76e6ae", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều nào sau đây không đúng với đái đường trong khi có thai?", "options": ["Tuy được phát hiện và điều trị, nhưng vẫn còn thai chết trong tử cung.", "Phát hiện và điều trị sớm cho những thai phụ, nên đã làm giảm đáng kể tỷ lệ tử vong chu sinh.", "Ảnh hưởng lớn của bệnh này là gây tử vong 2/3 số trẻ sơ sinh trong quá trình mang thai.", "Tuy được phát hiện và điều trị, nhưng vẫn có khoảng 4 - 8% dị dạng bẩm sinh."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "34111720e4fe48ce97e3457cf08c7f09", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pharmacology"], "question": "Điều trị bằng Insulin, ngoại trừ:", "options": ["Liều khởi trị là 0,1 - 0,2 UI/ Kg, tăng liều 1-2 lần/ tuần", "Insulin mũi 2 tiêm ngày, ½ sáng ½ chiều", "Dùng Insulin khi HbA1c > 10%", "Basal plus : insulin nền kết hợp với nhiều mũi tiêm nhanh"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f4c20e4e071f4e38b71defb668bf19a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Rheumatology"], "question": "Điều trị bệnh vảy nến", "options": ["Vitamin A acid chỉ định cho mọi bệnh nhân vảy nến thể thông thường", "Dùng các thuốc UCMD", "Methotrexat được chỉ định cho bệnh nhân VN thể khớp", "Corticoid toàn than được chỉ định cho bệnh nhân vảy nến thể đảo ngược"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b9dce012f32647dc983e4b28f038dcf3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Rheumatology"], "question": "Điều trị bệnh vảy nến", "options": ["Sử dụng kết hợp thuốc bôi tại chỗ bạt sừng, chống oxi hoá, chống viêm", "Điều trị tại chỗ kết hợp uống corticoid liều trung bình", "Cả A và B", "PUVA uống sau đó chiếu UVA"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "68a13ad0d436461f9fcf957d0c161e0e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Intensive Care", "Emergency Medicine"], "question": "Điều trị đợt cấp COPD mạn tính, chỉ định chuyển hồi sức tích cực khi, chọn câu SAI?", "options": ["Rối loạn nhịp thở", "Cần thông khí xâm nhập kéo dài", "Rối loạn ý thức", "Oxy máu không cải thiện dù thông khí đủ"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8594d6a0ce25460d8a575bc812c627c1", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Surgery", "Emergency Medicine"], "question": "Điều trị gãy xương chính mũi có di lệch thông thường bằng cách:", "options": ["nâng xương chính mũi, nhét mèches mũi 2 bên", "phẫu thuật mở cạnh mũi", "nhét Mèches mũi đơn thuần", "điều trị nội khoa"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "862b85f5cd9c4c2ab4c420ad9bb53316", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine"], "question": "Điều trị ngộ độc methanol bằng cách ức chế chuyển hóa của methanol thành chất độc có thể sử dụng chất nào sau đây:", "options": ["Etanol hay 4-metylpyrazol"], "option_map": [0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4876884a7dd84ee093975dfff94930d8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Emergency Medicine", "Pulmonology"], "question": "Điều trị phù phổi cấp/suy tim trái, ngoại TRỪ:", "options": ["Betaloc", "Nitroglycerin", "Furosemid", "Morphin sulfat"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "348784953c2649418c7bf2a5046d4885", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology"], "question": "Điều trị sau khi thất bại Methotrexate?", "options": ["Glucosamine", "Corticoid", "Diacerein", "Hydroxychloroquine"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bc5992a37af7421f9d835dd43086fd56", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Eastern Medicine"], "question": "Điều trị suy tim thể tâm dương hư dùng huyệt?", "options": ["Quan nguyên, khí hải, tam âm giao, túc tam lý, tâm du, tỳ du, thận du", "Phế du, tâm đu, tỳ du, thân du", "Phế du, quan nguyên, khí hải, túc tam lý, tam âm giao", "Phế du, khí hải, nội quan, thân môn, tam âm giao"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "23f408efd3504f308e61f76b29a9ff85", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Điều trị tại chỗ viêm da cơ địa gia đoạn mạn tính không dùng :", "options": ["Tacrolimus 0,3%", "Tarcolimus 0,1%", "Goudron", "Pimecrolimus"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "47a67ff89b8a42b2957c8b42e57f10c4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Điều trị tại chỗ viêm da cơ địa giai đoạn bán cấp?", "options": ["Dung dịch jarish", "Nước muối đẳng trương", "Các loại hồ", "Mỡ corticoid"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5085be1f44d54be296eb7de8e760f36d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Điều trị tại chỗ Viêm Da cơ địa giai đoạn mạn tính thì không dùng :", "options": ["Tacrolimus", "Dưỡng ẩm", "Eumovate", "Jarish"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "81b7ce3b16304a14bbb4b78cccd3bb5b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Cardiology", "Pharmacology"], "question": "Điều trị tăng huyết áp trong viêm cầu thận mạn có thể dùng các nhóm thuốc lợp tiểu, ức chế men chuyển, ức chế Canxi, ức chế thần kinh trung ương;", "options": ["Không có", "Sai", "Đúng", "Không có"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c9b7ea4dcc364064aae59f3b8ffa3266", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Điều trị thể tỳ khí hư trong bệnh hư lao dùng bài thuốc nào?", "options": ["Thự sự hoàn", "Nhân sâm dưỡng vinh thang", "Hương sa lục quân tử thang", "Thiên vương bổ tâm đan"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "32e0ea288bf349ef91c0581a23d35481", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Rheumatology", "General Medicine"], "question": "Điều trị triệu chứng trong viêm khớp dạng thấp bằng Aspirin với liều lượng nào?", "options": ["Aspirin 1-2 gram/ngày, chia làm 3 lần", "Aspirin 1-2 gram/ngày, chia làm nhiều lần", "Aspirin 1-2 gram/ngày, dùng 1 lần", "Aspirin 1-2 gram/ngày, chia làm 2 lần"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ad2ba38ca9f5436ca67a730681789f8c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "Định luật phân rã phóng xạ của một đồng vị phóng xạ có dạng:", "options": ["N(t)= No.e^-landa.t", "N(t)= No.e^-landa.-t", "N(t)= No.e^- landa.t", "N(t)= No.e^-landa/t"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a372f38bb4c4427780867c65259bdc6a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pathology", "Pulmonology"], "question": "Định lượng CO bằng phương pháp sắc ký khí, oxy hóa Hem sử dụng hợp chất", "options": ["Sodium hydrosulfit", "Na2CO3", "NaOH", "Kaliferricyanid"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2dd9232cb3a843ae968402b0861ba701", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Laboratory Medicine"], "question": "Định lượng xác định CO trong máu, phương pháp sắc ký, Máu được xử lý bởi", "options": ["Nước cất", "Kaliferricyanid", "Heparin", "I2O5 trong H2SO4"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "62d7ac97f215409786ee0f584880f73a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pathology"], "question": "Định tính codein sử dụng HNO3 đậm đặc cho", "options": ["Màu vàng", "Màu đỏ", "Màu lục", "Không màu"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b0bb2051b7b945e6aa6ab27218e9c820", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pathology"], "question": "Định tính methanol bằng thuốc thử Marquis (morphin/H2SO4) cho màu", "options": ["Tím đỏ", "Màu vàng", "Màu trắng chuyển sang xám", "Tím sẫm"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6aa53ac3f8a445359de7b2ec76e1ca63", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Đo dấu hiệu sống phải được tiến hành đồng thời, vừa đo huyết áp, vừa lấy mạch nhiệt, nhịp thở cùng một lúc trên một bệnh nhân", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dec163a9129746e88302bf6d033da67c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Embryology"], "question": "Đoạn cuối ống trung thận dọc biệt hoá thành gì?", "options": ["Tuyến phụ thuộc niệu đạo, cơ quan sinh dục ngoài của nam", "Tuyến phụ thuộc niệu đạo, cơ quan sinh dục ngoài của nữ", "Vòi trứng, tử cung, một phần âm đạo", "Đường dẫn tinh"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "86c9a83360c54686a8ce3124e862e9e2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Allergy and Immunology", "Public Health"], "question": "Độ lưu của hen phế quản tại Hà nội 1995 là", "options": ["3.3 %", "4.2%", "4.5%", "B.4.3%"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "65abbe364c0747199993c926569255e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "Độ nhạy cảm phóng xạ của các mô khác nhau là khác nhau. Mô cơ, xương nhạy cảm hơn mô thần kinh.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "60dd83c43ceb4916a23b4359798e2e51", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine"], "question": "Độc tính của Aconitin?", "options": ["Tất cả đều đúng", "Bệnh nhân có cảm giác đầu to ra và có cảm giác kiến bò ở tay,ngón chân sau đó bị tê", "Bệnh nhân sợ hãi nôn chóng mặt", "Bệnh nhân bị hạ thân nhiệt,nhịp thở chậm và chết"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ef4234d02b0040a1965d364c7d006647", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology", "Pediatrics"], "question": "Độc tính của tetracyclin cần lưu ý:", "options": ["Độc với gan và gây sỏi thận", "Vàng răng ở trẻ nhỏ", "Câu A và C đúng", "Độc trên tai và gây tổn thương gót chân"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7c8cc7b76dd94cfca494ca415c18cbd3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology"], "question": "Độc tính của thuốc trừ sâu hữu cơ có clo là", "options": ["Ức chế Cholinesterase làm tích tụ acetylcholin trong máu gây ngộ độc → thuốc diệt côn trùng hữu cơ có phospho", "Ức chế Cholinesterase làm tích tụ acetyl CoA trong máu gây ngộ độc", "Ức chế Cholinesterase làm tích tụ cholin trong máu gây độc máu", "Cả 3 câu trên đều sai"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "443d5bc57cf84ecc8aba661e8f42e659", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Hematology", "Epidemiology"], "question": "Đối với các bệnh nhiễm khuẩn máu phần lớn có tính chất địa phương và có tính chất theo mùa", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b03eed0258754842a8e566c9db76f728", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Veterinary Medicine", "Infectious Diseases"], "question": "Đối với các gia súc , nếu sau khi khi khỏi bệnh mất giá trị về kinh tế (như Trâu bò mắc bệnh lở mồm long móng) thì giết đi", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9c8e5f6351c54493b55c42c3f61498ee", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Đối với thai chết lưu dưới 8 tuần, tất cả các triệu chứng sau đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Ra máu âm đạo đỏ thẫm, dai dẳng, liên tục", "Siêu âm chưa có âm vang thai", "Định lượng ßhCG sau 48 giờ tăng gấp hai lần", "Khối lượng tử cung có thể bình thường"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4ca83734d7834a8ab100a71a9350db3b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neonatology"], "question": "Đối với trẻ non tháng có trọng lượng trong khoảng 1.500 - 2.000g nhiệt độ lồng ấp thích hợp nhất là:", "options": ["280 - 300", "370", "330 - 340", "350 - 360"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cdd747daf9a246c386e84093b95ba066", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neonatology"], "question": "Đối với trẻ non tháng hoặc nhẹ cân, cần phải,NGOẠI TRỪ:", "options": ["Chỉ cho bú khi trẻ có nhu cầu", "Cần đánh giá sự tăng cân của trẻ.", "Cho bú thường xuyên hơn", "Nếu trẻ bú kém, cần khuyến khích bà mẹ vắt sữa cho trẻ bú"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "42d0e185178c4181a6a586e3d39c0c99", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physiology", "Internal Medicine"], "question": "Đồng hóa là quá trình diễn ra theo thứ tự", "options": ["Tổng hợp, tiêu hóa, hấp thụ", "Tổng hợp, hấp thụ, tiêu hóa", "Hấp thụ, tổng hợp, tiêu hóa", "Tiêu hóa, hấp thụ, tổng hợp"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9fd06c3740a246f798144b9f7b2e8d20", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology"], "question": "Động lực xâm nhập của Virus là gì?", "options": ["/Độc tố/", "Tất cả", "Khả năng xâm nhập", "Khả năng bám dính/"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5b20da5315ae45b788bf0144c5a04280", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Động mạch quay nằm cạnh gân của cơ …", "options": ["Cơ gan tay lớn.", "Cơ sấp tròn.", "Cơ trụ trước.", "Cơ gan tay bé."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1f189d32d7c64f0cab569a637360967c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Physiology"], "question": "Động tác hít vào", "options": ["B vs C đúng", "Tiêu tốn năng lượng cho sự co cơ hô hấp", "Là một động tác thụ động", "Là một động tác chủ động"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2420e4e137c8464e91d565745623bec5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Neurology", "Eastern Medicine"], "question": "Động tác tổng hợp quay cổ là phải hơi dùng sức nhấc đầu bệnh nhân lên, rồi làm động tác ấn cổ, cúi và vẹo cổ?", "options": ["Đúng", "Sai", "Có thể", "Không biết"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d9670c0742c64840b42874e5ec755d28", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Động vật có thể mắc bệnh than ở mấy thể?", "options": ["3", "2", "4", "1"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f8dc682ea0644c71a5b0d62be51f3c44", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Động vật thường mắc bệnh than NGOẠI TRỪ", "options": ["Trâu", "Bò", "Dê", "Ngựa"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f19fa5c076cd44e891e168334818fd6d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Pathology"], "question": "Đột dược liệu trong ống nghiệm thu được những giọt ngưng tụ đỏ tím là thí nghiệm của:", "options": ["Mã tiền", "Cankina", "Ba gạc", "Trà"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "65293255eed740a887cb6a87aa35aa22", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Gastroenterology"], "question": "Đởm không liên quan chứng hoàng đản (vàng da). Đúng hay Sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "71cf8dd0845047beb42167a17e8ff1f7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Đơn có giá trị mua thuốc trong thời gian", "options": ["10ng kể từ ngày dùng hết thuốc", "5ng kể từ ngày kê", "10ng kể từ ngày kê", "5ng kể từ ngày dùng hết thuốc"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6d7b08bcfd754a019d10fa4655b82ca8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Biochemistry", "Internal Medicine"], "question": "Đơn vị cấu tạo của lipid là:", "options": ["Acid béo", "Acid amin", "Acid lactic", "Acid ascorbic"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5ab431c9d7e84f69920deddf9f2b5c67", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Anatomy", "Physiology"], "question": "Đơn vị cấu tạo và chức năng của thận được gọi là gì?", "options": ["Nephron", "Tiểu cầu thận", "Tháp thận", "Thùy thận"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2a92a7ba9bd1400faa5f99864f1f3e63", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Oncology", "Physics"], "question": "Đơn vị đo lường liều xuất trong xạ tri :", "options": ["Rơnghen", "Gray", "Woat", "Rad"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ced1b7c2c0814787881e44132b1aa96a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Health System", "General Medicine"], "question": "Đơn vị y tế cuối cùng trong hệ thống điều trị", "options": ["Bệnh viện đa khoa, chuyên khoa trực thuộc trung ương", "Bệnh viện đa khoa huyện", "Bệnh viện đa khoa tỉnh", "Nghiên cứu có giường bệnh."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e6d17ec027144e22adff0a5a5da3dc0b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Emergency Medicine"], "question": "Đường dùng chủ yếu của noradrenalin là:", "options": ["Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch", "Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch", "Tiêm dưới da, tiêm tĩnh mạch", "Tiêm dưới da, tiêm bắp"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5737521ab23b4cb0b75c2bd924262e35", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "General Medicine"], "question": "Đường dùng của promethazin dễ gây kích ứng tại chỗ là:", "options": ["Tiêm dưới da", "Tiêm bắp", "Bôi ngoài da", "Uống"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "725d88af30804cf28d0cb2dd4e2d5d4c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Đường nào sau đây thuộc loại polysaccarid thuần, trong cấu trúc chỉ gồm các gốc αD-glucose:", "options": ["Maltose, saccarose, lactose", "Glycogen, maltose, fructose", "Cellulose, glycogen, Acid hyaluronic", "Tinh bột, glycogen, dextran"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5642f6e4fa8f4717852ad547d88ee94c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endodontics", "Infectious Diseases"], "question": "Đường xâm nhập vào tủy của vi khuẩn (chọn câu trả lời SAI):", "options": ["Sự khu trú của vi khuẩn ở trong máu đi đến tủy răng", "Viêm tủy ngược dòng do viêm nha chu", "Xâm nhập trực tiếp qua ống ngà", "Viêm tủy do viêm quanh chóp răng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6751ab8e78c84008929e4e75aee5a779", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Enzym chịu được 100 độ C là :", "options": ["Protease", "Papain", "Catalase", "Pepsin"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "42746005e5c6495d94db44de19b8e047", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Pathology"], "question": "Enzym có Coenzym là Pyridoxal phosphat được xếp vào nhóm:", "options": ["Oxidoreductase", "Hydrolase", "Transferase", "Lyase"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "afe6ed204f0b43b182af2b76a0a7344b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Medical Microbiology"], "question": "Enzym coagulase giúp vi khuẩn tránh được sự đề kháng của cơ thể và tác động của kháng sinh nhờ cơ chế:", "options": ["Làm tan lớp sợi fibrin bao quanh vi khuẩn nên kháng sinh và bạch cầu không nhận diện được vi khuẩn.", "Bọc vi khuẩn trong kén fibrin không cho bạch cầu, kháng thể hoặc kháng sinh tấn công.", "Phá huỷ cấu trúc hóa học của kháng sinh.", "Vón kết sợi fibrin bao quanh bạch cầu làm bạch cầu không hoạt động được."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5307e72f5ecc43c49caf1c2b5e008458", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Endocrinology", "Physiology"], "question": "Enzym lecithin - cholesterol acyltransferase (LCAT), CHỌN CÂU SAI:", "options": ["Ester hóa HDL", "Hoạt động với xúc tác của apolipoprotein A", "Ester hóa cholesterol tự do ở tế bào", "Ester hóa VLDL"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ef11ba0e2ee44db38162166ad2f5a7bd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Medical Microbiology"], "question": "Enzym nào sau đây giúp vi khuẩn xâm lấn và lan tràn:", "options": ["Coagulase.", "Catalase.", "Protease.", "Fibrinolysin."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1c1950243603445ea7bf1660dfe3640f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Enzym nào sau đây tham gia vào giai đoạn 2 chu trình ure", "options": ["Arginosuccinat synthetase", "Arginese", "Omithin carbamin translate", "Arginosuccinase"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "937eff8fa3db4fe5b97874c976a9f9c9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Medical Microbiology"], "question": "Enzym ngoại bào Fibrinolysin của vi khuẩn là yếu tố độc lực do có vai trò:", "options": ["Gây bệnh viêm cầu thận cấp ở trẻ em", "Gây tan tơ huyết dẫn tới làm tăng sự lan tràn của vi khuẩn", "Thủy phân IgA1, vô hiệu hóa kháng thể này", "Gây viêm màng trong tim dẫn đến bệnh thấp tim ở trẻ em"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "512b7290ada44da69e3caa5ee4a84814", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Medical Microbiology"], "question": "Enzym ngoại bào protease của vi khuẩn có tác dụng:", "options": ["Làm tan hồng cầu.", "Làm tan tơ huyết.", "Làm đông kết huyết tương.", "Làm vô hiệu hóa kháng thể IgA1."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8b2137a34205423d8bb210a4d0ab492d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Pharmacology"], "question": "Erythromycin thuộc nhóm thuốc nào?", "options": ["Quinolin", "Cephalosporin.", "Aminosid.", "Macrolid."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "629154061c774093827ea570e7834855", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology", "Physiology"], "question": "Estradiol là estrogen chính của:", "options": ["Do nhau thai tiết ra", "Tuổi mãn kinh", "Tuổi trước mãn kinh", "Là chất chuyển hóa của Estriol"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "428685a07cc04e49ba09e36f7a5a2470", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Estrogen ngăn chặn hoặc trì hoãn sự tiêu xương của phụ nữ sau mãn kinh là do:", "options": ["Ức chế tác dụng của PTH.", "Kích thích thay thế các xương đã mất.", "Câu a, b đúng.", "Kích thích sản xuất Calcitonin.", "Làm tăng khoáng hóa xương."], "option_map": [1, 2, 4, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "333498f2e0b343bebe2c37652124028e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Fasciola gigantica nhiễm chủ yếu ở :", "options": ["Mèo", "Trâu,bò", "Chó", "Ngựa"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "147e142c47db430da9439c178f15aa54", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Fasciola hepatica không có ở:", "options": ["Ốc", "Heo", "Người", "Thực vật ở dưới nước"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6d888f1fd0b448f3a300f89323f2dc43", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pain Management"], "question": "Fentanyl và morphin là thuốc giảm đau tổng hợp?", "options": ["Sai", "Không có", "Không có", "Đúng"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "76b1b8f6d33341939c91c6871dc7008b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "FSH có tác dụng:", "options": ["Kích thích phóng noãn", "Kích thích nang nõan phát triển", "Làm niêm mạc tử cung chế tiết", "Làm niêm mạc tử cung phát triển"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fffec1662e1b4e6db27dbf97e7b2fa1f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Embryology"], "question": "Gan bắt đầu tạo máu vào thời gian nào?", "options": ["Tuần lễ thứ 16 hoặc 18 của phôi", "Tuần thứ 2 hoặc 3 của phôi", "Ngay tuần lễ đầu tiên", "Tuần thứ 5-6 của phôi"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b78eaa48e96b4eb2a831d347c7bf9bae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Surgery"], "question": "Giả phồng ĐM trở thành mạn tính khi tổn thương lớp nào:", "options": ["Lớp giữa + trong", "Lớp ngoài", "Lớp trong", "Lớp ngoài+ giữa"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c243dbc8d0e04eef93322e6516a2ccd9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Giai đoạn đầu của xơ gan kích thước gan thay đổi như thế nào?", "options": ["Nhỏ lại", "To lên", "Không thay đổi", "Không rõ sự thay đổi"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "88f33bd7f81e4b2ebc5cb92a6abf2372", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Giai đoạn I trong chuyển hóa trung gian là quá trình :", "options": ["a/Acid Hyaluroic, glycogen, Cellulose", "b/Condroitin sunfat, Heparin, acid hyaluronic", "Phân giải các ĐPhân Tử", "d/Fructose, tinh bột, saccarose"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dbea1855320b45fc800c190eaf51aea1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Public Health"], "question": "Giới hạn nồng độ cồn trong máu cho người lái xe ở Việt Nam là:", "options": [" 80 mg/100 ml máu", " 40 mg/100 ml máu", " 20 mg/100 ml máu", " 50 mg/100 ml máu"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3bd7d8495a154c74a5a3b3b964e2912f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Glimepirid là sulfonylureas thế hệ mấy:", "options": ["Thế hệ 3", "Thế hệ 1", "Thế hệ 2", "Thế hệ 4"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "395a67883e0c4d11b61e738418ff1e40", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Allergy and Immunology"], "question": "Glucocorticoid có tác dụng chống viêm mạnh nhất là:", "options": ["Betamethason", "Prednisolon", "Triamcinolon", "Hydrocortison"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2d07619203b7466f80a1133376d9b98d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry", "Gastroenterology"], "question": "Glucose tự do được tạo ra ở gan là do gan có enzyme:", "options": ["Glucose-6-Phosphatase", "Phosphorylase", "F-1,6-Diphophatase", "Glucokinase"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "857a950579924928819f21dc3de4c873", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Glutamin đến thận được chuyển hóa như thế nào", "options": ["Phân hủy thành carbamyl Phosphat", "Không có chuyến hóa gì", "Phân hủy thành NH3, đào thải qua nước tiếu dưới dạng NH4+", "Phân hủy thành NH3, tồng hop ure và đào thải theo nước tiêu"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b2347e1f521a49d9973c49b481d42592", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Gọi là sẩy thai sớm khi thai bị sẩy trước tuần lễ vô kinh thứ mấy:", "options": ["6", "10", "12", "16"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "44bfbd1526be426eabe5db2107b0aa17", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Gọi là sẩy thai sớm khi thai bị sẩy vào thời điểm nào?", "options": ["Trước tuần lễ vô kinh thứ 20.", "Trước tuần lễ vô kinh thứ 12.", "Trước tuần lễ vô kinh thứ 14.", "Trước tuần lễ vô kinh thứ 10."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f251a21896124fcabb45707f30aadb9f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "GOT xúc tác cho phản ứng nào sau đây:", "options": ["Trao đổi hydro", "Trao đổi nhóm methyl", "Trao đôi nhóm amin", "Trao đổi nhóm imin"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6729fb22385c4c8886d895cc01f86bf2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Rheumatology"], "question": "Goute thể Đàm thấp châm những huyệt như:", "options": ["Hợp cốc Dương trì Trung quản Huyết hải Thái xung", "Khúc trì Hợp cốc Thuỷ đạo Thuỷ phần Phong long", "Tiền đình Nội quan Hợp cốc Trung quản Túc tam lý Phong long Công tôn", "Thần môn Nội quan Cự khuyết Huyết hải Phong thị Dương lăng tuyền Thái khê Thái xung"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "621e96b25036488a98cc2e18c6548dc5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "Hai cơ chế vật lý cơ bản về phương diện chuyển giao năng lượng từ bức xạ ion hoá qua vật chất là kích thích và ion hoá môi trường vật chất?", "options": ["Không có", "Sai", "Đúng", "Không có"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "05e2e622ecd24f59bbf2ed193873fd6d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology"], "question": "Hai gen của yếu tố quyết định sự phát triển của tinh hoàn – TDF là ZFY và SRY, trong đó gen quy định biệt hóa của tuyến sinh dục trung tính thành tinh hoàn là:", "options": ["ZFY", "ZFY và SRY", "Cần sự vắng mặt ZFY", "SRY"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4e7a3c5c21bd4ec5a850239d1f708924", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Hai hình thức vận chuyển tích cực đó là:", "options": ["Vận chuyển thuận lợi", "Cả A,B đúng", "Vận chuyển tích cực thực thụ", "Cả A,B sai"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fa3022c11f324dc0b240f27e3bf205ee", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "Hai tia phóng xạ có bản chất khác nhau mang năng lượng như nhau sẽ gây tổn thương như nhau lên cùng một đối tượng.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "938b09e7f1c4430586d4a43058ff8af9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Hai vị thuốc dùng chung với nhau mà vị này kiềm chế tính năng tác dụng của vị kia được gọi là:", "options": ["Tương úy", "Tương tu", "Tương ác", "Tương sử"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "faa0825b8f234491a1a3cefe66028829", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Anatomy", "Physiology"], "question": "Hàng rào lọc của tiểu cầu thận bao gồm các lớp nào, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Tế bào nội mô", "Tế bào gian mao mạch", "Lớp tế bào có chân", "Màng đáy mao mạch"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "303bf56e89994698aa1a9b622cc54e4e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Rheumatology"], "question": "Hạt Herbeden gặp trong?", "options": ["Gút mạn tính", "Thấp khớp cấp", "Viêm khớp dạng thấp", "Thoái hóa khớp"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a9cecd16fe6644c6bdf727d23fffd28e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pathology", "Pediatrics"], "question": "Hạt Koplik trong bệnh Sởi bản chất là gì?", "options": ["Không có đáp án", "Xâm nhập", "Tăng sinh", "TB nội mạch và xuất tiết"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "97a69d225f134857a1e5ec9210ae494d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "Hạt vi mô tích điện khi xuyên vào vật chất sẽ tương tác với hạt nhân là chủ yếu, tương tác với điện tử quỹ đạo là phụ, xác suất tương tác chỉ phụ thuộc vào mật độ, kích thước và điện tích của các thành phần cấu tạo vật chất.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1a53febc5b7846379bca615a4ef5ccf8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Hãy cho biết tại sao trẻ bú mẹ hay bị dị ứng tôm cua?", "options": ["Do tiêu hóa Lipid ở ruột non", "Do chỉ có men sữa hoạt động", "Do sự hấp thu các chất chưa hết", "Do sự hấp thu protein ở niêm mạc ruột bằng hình thức ẩm bào"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5559346d270e40079403e0bcbd85d5c9", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Hằng số tốc độ phản ứng bậc 2: 2A -> sản phẩm bằng 8,010^5.l.mol^-1.phut^-1 . Xác định thời gian cần thiết để nồng độ chất phản ứng giảm từ 1M xuống còn 0,5M", "options": ["125 phút", "12500 phút", "12500 phút", "1250 phút"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f8aa9234b1d04c7a985c808c6fad2a33", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infection Control", "Surgery"], "question": "Hấp khô làm hỏng dụng cụ nào?", "options": ["Kim loại và thủy tinh", "Kim loại và cao su", "Thủy tinh và cao su", "Kim loại, cao su, thủy tinh"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "74c310668ab0404582ca78a3cc181a68", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Physiology"], "question": "Hấp thu glucose từ tế bào biểu mô ruột vào máu theo cơ chế nào dưới đây?", "options": ["Ẩm bào", "Đồng vận chuyển ngược chiều với Na+", "Đồng vận chuyển cùng chiều với Na+", "Khuếch tán nhờ chất mang"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "df52e3a7f339412fbb4e4810bc315b57", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Pharmacology"], "question": "Hấp thu thuốc là:", "options": ["Quá trình vận chuyển thuốc từ nơi đưa thuốc vào gan", "Quá trình vận chuyển thuốc từ nơi đưa thuốc vào ruột non", "Quá trình vận chuyển thuốc từ nơi đưa thuốc vào máu", "Quá trình vận chuyển thuốc từ nơi đưa thuốc vào dạ dày"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7702ab600f9b4a5c83c30a5a5a7c8c79", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology"], "question": "Hầu hết các opiate chuyển hóa ở (1)...... và bài tiết ở (2)......", "options": ["(1) thận, (2) gan", "(1) phổi, (2) gan", "(1) gan, (2) phổi", "(1) gan, (2) thận"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ed5d1cb70ee54563a149006a6d8966b6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Hậu phẫu mổ lấy thai ngày thứ 3, 4 cần khám xem có triệu chứng căng sữa không nếu cần hướng dẫn sản phụ:", "options": ["Nặn sữa và khuyến khích cho con bú hoàn toàn bằng sữa mẹ", "Nặn sữa và khuyến khích cho con bú bằng sữa mẹ hoặc bỏ đi", "Nặn sữa và cho con bú hoàn toàn bằng sữa mẹ", "Khuyến khích cho con bú hoàn toàn bằng sữa mẹ"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a7642c828ed64355adc0221012102455", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Emergency Medicine"], "question": "Hen ác tính là gì?", "options": ["Cả 3 đáp án đều đúng", "Cơn hen kéo dài > 3 ngày", "Cơn hen không đáp ứng điều trị", "Khó thở dữ dội"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "749353dc75a24bb9b78322400478bdfe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Dermatology"], "question": "Hẹp bao quy đầu có thể đáp ứng với Corticosteroid bôi tại chỗ?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d760f5f861b944a3a8f77ab4cb3a59c7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Rheumatology"], "question": "Hẹp khe khớp gặp trong viêm và thoái hoá khớp?", "options": ["Không có", "Đúng", "Sai", "Không có"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0989941b602b4601a3e9f4dcff952494", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Infectious Diseases", "Virology"], "question": "Herpes simplex virus 1 (HSV1) có khuynh hướng cư ngụ tại các hạch thần kinh, thỉnh thoảng lại gây triệu chứng lỡ miệng, môi ….. lý do HSV1 cư ngụ tại các hạch thần kinh có các giả thiết sau: tất cả các ý trên", "options": ["Một loại chất HSV có tác dụng duy trì sự sống của tế bào mà virus đang ký sinh", "Tất cả các ý trên", "Một loại protein trong tế bào thần kinh, kết hợp với DNA của HSV có tác dụng điều hòa quá trình tìm tàng của virus", "Tê bào hạch thần kinh ít biểu hiện MHC lớp 1"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6ddbaea1256641d28aeb4e7fd2d32867", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology"], "question": "Hệ động mạch chủ bắt nguồn từ …", "options": ["Tâm thất phải, có nhiệm vụ trao đổi khí.", "Tâm nhĩ phải, có nhiệm vụ nuôi dưỡng.", "Tâm nhĩ trái, có nhiệm vụ trao đổi khí.", "Tâm thất trái, có nhiệm vụ nuôi dưỡng."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0109902e3bf0406e8a5d29860d944c51", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "Hệ số truyền năng lượng tuyến tính chỉ phụ thuộc vào năng lượng của tia tới và không phụ thuộc vào bản chất tia tới", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c726e86bfdc848408bf141e944e5de12", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Physiology"], "question": "Hệ thần kinh giao cảm tác động thông qua hóa chất trung gian:", "options": ["T3", "Noadrenalin", "Corticosol", "Renin"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9d39545ee5ec4b539e4d87755320b222", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Biochemistry"], "question": "Hệ thống nào trong cơ thể có thể phân giải chất độc CO thành chất ít độc hơn như acid formic và formaldehyde ?", "options": ["Glutathione (GHS)", "S-adenosyl methionin (SAM)", "Glucosid (UDP-glucose)", "Glucuronic (UDPGA)"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "117f8765e87042f9ae575ab749252489", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Physiology"], "question": "Hệ thống vận chuyển ở ống uốn xa: + +", "options": ["Na -K -2Cl -symport", "Na -H -antiport + -", "Na -Cl -symport + + -", "a và b đúng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d4ae125d33d742f0928b02cfb057ff00", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pain Management"], "question": "Hiện nay, Alkaloid nào sau đây thường được dùng để giảm đau sâu, giảm đau nội tạng?", "options": ["Morphin", "Codein", "Caffeine", "Papaverin"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1f92bc31fd594b35a33d9d864fa75f1a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology"], "question": "Hiện tượng chèn ép tim cấp (acute tamponade) xảy ra khi:", "options": ["Khoang màng tim chứa một lượng dịch 30ml", "Lượng dịch trong khoang màng tim tăng nhanh đột ngột", "Lượng dịch trong khoang màng tim tăng gấp đôi bình thường", "Lượng dịch trong khoang màng tim vượt quá 20 ml"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "aa3909277d864a67ad6f1c2c5651cbbf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Medical Microbiology"], "question": "Hiện tượng opsonin hóa là:", "options": ["Sự tạo thành vỏ của một số vi khuẩn để chống lại sự thực bào.", "Sự tiết ra protein A bao quanh tế bào vi khuẩn để ngăn cản tác dụng của kháng thể.", "Sự chuẩn bị của phức hợp kháng nguyên-kháng thể-bổ thể để huy động đại thực bào đến thực bào.", "Sự chốn tránh của các vi sinh vật trong trạng thái nội tế bào để tránh bị thực bào."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e0c7da94f77d4439971a7e42ea29f57f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Infectious Diseases"], "question": "Hiện tượng viêm da do ấu trùng giun móc chó mèo thường gặp nhất ở", "options": ["Bàn tay", "Bàn chân", "Bộ phận cơ thể thường xuyên tiếp xúc với đất", "Đầu gối"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "de87f01f103d4b0eaace0dbee7adec44", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Rheumatology", "Orthopedics"], "question": "Hình ảnh Canxi hóa bao khớp?", "options": ["Cả 3", "Lao khớp", "Thoái hoá khớp", "Viêm cột sống dính khớp"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2bf1bdf5428b4eeba3b4763b3cc68040", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh nào sau đây liên quan đến bệnh khớp?", "options": ["Hẹp khe khớp hoặc bào mòn xương", "Câu trên đúng", "Không có đáp án", "Không có đáp án"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5995c820407b45b59a7720216bc5dd9e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Pathology"], "question": "Hình ảnh nào sau đây phù hợp với nê vi sắc tố giáp ranh", "options": ["Có các tế bào hắc tố tăng sản ở cả lớp biểu bì và trung bì nông", "Các tế bào hắc tố tăng sản ở vùng thấp của biểu bì", "Các tế bào hắc tố tăng sản ở lớp biểu bì", "Có các tế bào dạng paget ở lớp biểu bì"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "42cd2380cd8741909b21da1bec69a227", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "Hình ảnh tạo bởi máy PET/SPECT và các máy CT/MRI còn được gọi là hình ảnh cắt lớp thông tin loại nào sau đây, chọn đáp án đúng?", "options": ["cả ba đáp án đúng", "nhận biết tế bào bất thường", "thông tin về chức năng", "thông tin về chuyển hóa hay tomography. Về mặt chẩn đoán các hình ảnh do PET/SPECT tạo ra có thể cho biết"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2520f4f1f71446de85c9e16ecdfa293d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Hình ảnh vi thể của chửa trứng không xâm nhập giống rau thai bình thường trong tháng thứ mấy?", "options": ["1, 2", "3, 4", "7, 8", "5, 6"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "514259ff704a4443aec04376a2583916", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh viêm xoang hàm do răng trên phim Blondeau là:", "options": ["Dày niêm mạc một bên tương ứng răng bệnh", "Mờ với hình ảnh mặt trời mọc bên răng.", "Mờ đặc xoang hàm một bên tương ứng răng bệnh", "Mờ xoang bên tương ứng răng bệnh và mờ xoang trán hoặc sáng đối bên."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "73ef0969e0ea4456adc7995b203ec348", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Rheumatology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh X-Quang cột sống trong bệnh viêm cột sống dính khớp?", "options": ["Hẹp khe khớp, bờ khớp đều hình cầu", "Hình ảnh dày dính khớp, loãng xương", "Tất cả đều sai", "Hình cây tre, cầu xương"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "83b312c96aa544ad96fa197d4495b4a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Hình sau là chuỗi phản ứng gồm các giai đoạn thuộc chu trình Krebs. Phản ứng (1) cần sự tham gia của:", "options": ["AcetylCoA, H2O và enzym citrat syntetase", "AcetylCoA và enzym citrat syntetase", "AcelylCoA, loại H2O và enzym citrat syntetase", "AcetylCoA và enzym citrat dehydrogenase"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d19149053bf24eefbabe97aa4fa55a48", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Histamin được gọi là acid amin bán cần thiết là do :", "options": ["3 liên kết peptit và 3 phân tử nước", "Cơ thể vẫn tổng hợp được một phần Histamin", "Glycin và Taurin", "Phản ứng Stranger và Edman"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c9bd4d43c7ab42399b9cc082c02ea990", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology"], "question": "Họ Virus HEV là gì?", "options": ["rubella", "echovirus", "Calcivirusdae", "cytomegalovirus"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "10f4d2b31cb74fcb873b4175465f3b4f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "General Medicine"], "question": "Hoạt chất chủ yếu có tác dụng làm thuốc của cây bình vôi là:", "options": ["Theophylline", "Berberin", "Rotundin", "Codein"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c00c590ddd304ce680b8ce68bf08650c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "Hoạt độ phóng xạ của một nguồn cho ta biết:", "options": ["số tia phóng xạ truyền qua một đơn vị diện tích trong một đơn vị thời gian.", "năng lượng mà nguồn có khả năng phát ra trong một đơn vị thời gian.", "số tia phóng xạ phát ra từ nguồn trong một đơn vị thời gian.", "số hạt nhân có khả năng phóng xạ của nguồn đó bị phân rã trong một đơn vị thời gian."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d5d9d608a0a14174844ffc2212d25b8e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Physiology"], "question": "Hoạt động thích nghi của cơ thể khi lưu lượng tim giảm, ngoại trừ?", "options": ["Tái phân bố tuần hoàn", "Tăng hoạt hóa hệ phó giao cảm", "Tăng hoạt hóa hệ RAA", "Tăng hoạt hóa hệ giao cảm"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "88dbf873a4a540168861d8faf47cac3d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Hormon có tác dụng tại tế bào đích thông qua hoạt hoá hệ gen là:", "options": ["Prostaglandin.", "Histamin.", "Aldosteron.", "Angiotensin."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f891402f012c4da28f718240294af72a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Dermatology"], "question": "Hormon nào của tuyến yên chi phối sắc tố da?", "options": ["ACTH", "PRL", "TSH", "MSH"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e4dd103f16244dabb15008b306503eda", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Hormon tác động lên sự tái hấp thu Na+ và bài xuất K+ ở ống thận:", "options": ["Noradrenalin", "Aldosteron", "ADH", "Adrenalin"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "30a3ba29d805487fbf22d3f990c9c90e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Hematology"], "question": "Hormone erythropoietin:", "options": ["Có tác động lớn với số lượng rất lớn", "Kích thích sinh hồng cầu", "Có thể tác động lên bất kỳ dòng tế bào nào", "Được sản xuất ra bởi các tế bào liên kết"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "44fc1d9b1171403a92f2ab296dd26c53", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Cardiology", "Nephrology", "Rheumatology"], "question": "Hội chứng X là yếu tố nguy cơ trong bệnh gì:", "options": ["Lipid máu", "Bệnh Gout (A. uric)", "Tăng HA", "Đường huyết"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e04aa85fba244ebeaa751b1b2eb9cdbd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Physics"], "question": "Hồng ngoại là bức xạ điện từ có bước sóng:", "options": ["400.000nm-770nm", "400nm-760nm", "400.000nm-77nm", "200nm-390nm"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "db4f4e7e24334c85bb363286964c6d33", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Hợp chất có trong dầu thầu dầu có tác dụng nhuận và tẩy là:", "options": ["Acid ricinoleic", "Alcaloid", "Flavonoid", "Tinh dầu"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "15be9c42b112480c918a1f7fe246349f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Chemistry"], "question": "Hợp chất nào không có nguồn gốc từ thiên nhiên?", "options": ["Rotenone.", "Pyrethrems.", "Strychnin.", "Warfarin."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2c1e426353334771b72975f1bf4ab832", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Biochemistry"], "question": "Hợp chất nào qua chuyển hóa ở pha II lại trở nên khó tan trong nước", "options": ["Albumin", "Sulfamid", "Dextran", "Acid salisylic"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ab7839c94c044d1f9f8d7ff8ad4e6db4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology"], "question": "HSV1 tiết ra loại chất nào sau có tác dụng duy trì sự sống của tế bào mà virus đang ký sinh: HSV tiết ra LAT", "options": ["Tất cả đều sai", "HSV tiết ra ALT", "HSV tiết ra LTA", "HSV tiết ra LAT"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1347aeacc092436abb6dc2cdfed95e5e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Internal Medicine", "Physiology"], "question": "Huyết áp động mạch chính là áp suất dòng chảy trong lòng mạch.", "options": ["Sai", "Đúng", "Không đủ thông tin", "Không áp dụng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3e1b4dbd08c64ce0800b1517879f83da", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Huyệt điều trị nguyên nhân của Khẩu nhãn oa tà thể phong hàn?", "options": ["Chuong môn, Lai câu", "Phong tri, Phong môn, É phong", "Thái xung, Hành gian", "Trung Phong, Trung xung"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f2659330f1924536952eb18d7042982e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Cardiology"], "question": "Huyết khối ( nghẽn mạch) là gì", "options": ["Hình thành vật tắc trong lòng mạch", "Hình thành cục máu đông trong lòng mạch trên cơ thể", "Tắc tĩnh mạch", "Tắc động mạch"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b2414c4410284449b714605bfdffe0c9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Huỳnh của Tâm bào là huyệt nào?", "options": ["Hành gian", "Ngư tế", "Đại đô", "Lao cung"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "df9dd3a1d5d1412aa56e4e2ebe803d83", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Pathology"], "question": "Hydrogen cyanid (HCN) và dẫn xuất cyanid có độc tính cao do ức chế enzym: (Nhân)", "options": ["Cytocrom oxydase", "Chuyển hóa lipid", "Chuyển hóa glucid", "Tổng hợp Hem của Hemoglobin"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4930b064bb394b9b9ef4858750f103bb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Public Health"], "question": "ICH được dịch sang tiếng Việt là Hội nghị quốc tế về các thủ tục đăng ký dược phẩm sử dụng cho con người.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "99af840eb6a3482a9fd4b79c505cea34", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Ig M -> Ig G:", "options": ["IL-2, intestorong gammag", "IL-4, IL-13", "IL-5, IL-2", "...."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8f300ec59c6e45ae93d663746d6e438d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Infectious Diseases"], "question": "Interferon có tác dụng ức chế quá trình nào của virus?", "options": ["Hoạt động của virus bên ngoài tế bào", "Sự xâm nhập của virus", "Sự hấp phụ của virus", "Sự nhân lên của virus trong tế bào"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "30be97e5b24944e6bb3fea83606946df", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Physiology"], "question": "Ion có trong nước bọt?", "options": ["Cl-", "Cả 3", "K+", "Na+"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1431269cdeed45abbeb1a160bd894447", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cell Biology"], "question": "Ion dương có nồng độ bên ngoài cao hơn bên trong tế bào là", "options": ["H+", "Na+", "K+", "Fe2+"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ae5600891da54ad4afedae3fabe1bf5b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology", "Pharmacology"], "question": "Ivermectin tác dụng chủ yếu trên", "options": ["Giun trưởng thành", "Trứng giun", "Phôi giun", "Trứng và phôi giun"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a58f5f1de96e4a17aba0946ea15bb5f2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Physiology"], "question": "K+ không được bài tiết ở ống góp?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "105a653a2da240fdb0106324648ae6f6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Epidemiology"], "question": "Khả năng gây bệnh:", "options": ["E/F x 100 với E là số người bị nhiễm", "E/F x 100 với E là số người bị nhiễm và mắc bệnh", "E/F x 100 với E là tổng số người bị nhiễm", "E/F x 100 với F là số người bị nhiễm và mắc bệnh"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fd2e8240b6324aaab004f7f24aecf0f1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Epidemiology"], "question": "Khả năng lây lan thể hiện bằng:", "options": ["Tỷ lệ tấn công sơ cấp, tỷ lệ tấn công thứ cấp", "Tỷ lệ tấn công, Tỷ lệ tấn công sơ cấp", "Tỷ lệ tấn công, Tỷ lệ tấn công thứ cấp", "Tỷ lệ tấn công, Tỷ lệ lan truyền"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "71bf9b6936d84714a5ac0276d6720f7f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khám thai nhằm mục đích:", "options": ["Xác định tuổi thai", "Xác định các dấu hiệu phát triển bình thường của thai", "Tất cả đều đúng", "Xác định thai bình thường hay thai bệnh lý"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5813148d1c454ae5a048545d35f9152b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology"], "question": "Kháng nguyên hòa tan của virus là những kháng nguyên thu được từ nuôi cấy tế bào nhiễm virus :", "options": ["Sau khi đã loại bỏ virus và nước nuôi cấy virus.", "Sau khi đã loại bỏ nước nuôi cấy virus và các thành phần của tế bào.", "Sau khi đã loại bỏ các thành phần của tế bào.", "Sau khi đã loại bỏ virus và các thành phần của tế bào."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7400c2986ac94d5ebf788c42f6885009", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Kháng sinh điều trị đặc hiệu với viêm âm hộ - âm đạo do lậu là:", "options": ["Gentamycine.", "Metronidazone.", "Poligynas.", "Penicillin."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e6d73a5136de4546aa904a88a8ab142f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Kháng sinh không diệt được nha bào vi khuẩn bởi vì:", "options": ["Nha bào không có màng nguyên sinh chất nên thuốc kháng sinh không thẩm thấu vào được bên trong nha bào.", "Vi khuẩn đang trong tình trạng không trao đổi chất.", "Nha bào không có enzym chuyển hóa và enzym hô hấp.", "Lõi nha bào quá cô đặc."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "43e99e6c809e4fb380e6032b36d82350", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "General Medicine"], "question": "Kháng sinh nào sau đây không thuộc nhóm \"- lactam:", "options": ["Cefuroxim.", "Cefixim.", "Acid clavulanic.", "Spiramycin."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b1f8f97f098a4e50bbf4ffe5f8711447", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Kháng thể IgE:", "options": ["không thể gây ra hiện tượng dị ứng khi IgE ở dạng tự do lưu hành trong máu", "là lớp kháng thể có hại đối với cơ thể, vì chúng tham gia vào hiện tượng dị ứng, một hiện tượng liên quan đến nhiều quá trình bệnh lý", "không có vai trò rõ rệt trong các cơ chế bảo vệ cơ thể", "có thể gây ra hiện tượng dị ứng khi IgE ở dạng tự do lưu hành trong máu, với điều kiện nồng độ IgE khi đó cao hơn nhiều so với mức bình thường"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "978538d6bc7b4d97bd32c99592cc82c0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Rheumatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Kháng thể Jo-1 dương tính nên nghĩ đến chẩn đoán nào?", "options": ["Viêm da cơ", "Bệnh mô liên kết hỗn hợp", "Xơ cứng bì", "Lupus ban đỏ hệ thống"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e573d367c04f4a0a8f0924803a4a4bb9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Kháng thể nào sau đây có thể tìm thấy trong dịch tiết", "options": ["IgG", "IgA", "IgE", "IgM"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0ff640c2865c48379b7a9b186d5a407a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Medical Microbiology"], "question": "Kháng thể nào sau đây có thể tìm thấy trong dịch tiết:", "options": ["IgE.", "IgA.", "IgG.", "IgM."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7f0a575515b34c3c917624e6925d70d1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Allergy and Immunology"], "question": "Kháng thể tự nhiên chống kháng nguyên hồng cầu hệ nhóm máu ABO chủ yếu là IgG.", "options": ["đúng", "sai", "skipped", "skipped"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3ff521eefb31438baa0e927533fd7dbc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endodontics"], "question": "Khẳng định nào sau đây đúng về dụng cụ dùng để tạo hình ống tủy:", "options": ["Dùng file K tay có độ thuôn chuẩn 3%", "Dùng file K tay có độ thuôn chuẩn 2%", "Dùng File K tay và File máy", "Không có đáp án nào đúng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "14726241e297459bab1ada319eafe5f8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endodontics"], "question": "Khẳng định nào sau đây đúng về lấy tủy buồng:", "options": ["Không có đáp án nào đúng", "Răng vĩnh viễn chưa đóng chóp viêm tủy Baume II", "Răng vĩnh viễn chưa đóng chóp viêm tủy Baume IV", "Răng vĩnh viễn chưa đóng chóp viêm tủy Baume III"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d1776b232e6f4237a7e8b1c3d4702d1b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endodontics"], "question": "Khẳng định nào sau đây đúng về nguyên tắc tạo hình ống tủy của Schilder (1974), trừ", "options": ["Ống tủy cong phải được tạo hình cho thẳng", "Không làm rộng kích thước lỗ chóp", "Ống tủy được tạo hình có dạng thuôn, rộng ở miệng lỗ ống tủy, hẹp dần ở chóp răng", "Giữ nguyên vị trí lỗ chóp"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "167a44c244d94b02b0f6579b2e316b97", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endodontics"], "question": "Khẳng định nào sau đây là đúng", "options": ["Răng viêm tủy loại Baume II, phải lấy tủy toàn bộ và trám bít ống tủy", "Răng vĩnh viễn đã đóng chóp, tất cả đều có thể chữa tủy 1 lần", "Răng viêm tủy loại Baume III và IV cần đặt bấc sát khuẩn vài ba lần", "Không có đáp án nào đúng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dfc54045aef247c7866b4dbcda19ef0e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endodontics"], "question": "Khẳng định nào sau đây là đúng về việc trám bít ống tủy?", "options": ["Trám bít ống tủy răng chưa đóng chóp bằng kỹ thuật sinh chóp thì chân răng sẽ tiếp tục phát triển", "Trám bít ống tủy răng chưa đóng chóp bằng kỹ thuật đóng chóp, chân răng sẽ thôi không phát triển tiếp", "Cả 3 đáp án trên đều đúng", "Vật liệu trám bít ống tủy răng chưa đóng chóp là Ca(OH)2 hoặc MTA"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cdaf2d2a105e4dd59b7c293939d31043", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Khi áp suất thẩm thấu giảm, nhân trên thị bị kích thích sẽ truyền tín hiệu đến thùy sau tuyến yên và gây bài tiết ADH", "options": ["Không có", "Đúng", "Sai", "Không có"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "23b4f0e259434920a966c1b61b79a24d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine", "Pathology"], "question": "Khi bị chiếu xạ các phân tử ADN có thể bị đứt gẫy, phá hủy... làm sai lạc thông tin di truyền.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "420c8302d31e4fdd983c41112508f711", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine", "Pathology"], "question": "Khi bị chiếu xạ, cấu trúc tế bào có thể bị hư hại với các mức độ khác nhau tùy thuộc loại tế bào nhưng không phụ thuộc vào điều kiện chiếu.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "59724ad6b7b441888a65da696f23bbad", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Internal Medicine", "Nutrition"], "question": "Khi bị ngộ độc thuốc diệt côn trùng hữu cơ có clo không được ăn thức ăn chứa:", "options": ["Protein.", "Đường.", "Tinh bột.", "Chất béo."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dae56bd86a1649e29b24068a5045c700", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Khi chỉ có khối u buồng trứng đơn thuần, chụp tử cung vòi trứng có thuốc cản quang sẽ thấy:", "options": ["Cả A, B, C đều đúng.", "Vòi trứng bên có khối u bị kéo dài ra.", "Vòi trứng bên có khối u bị bít tắc.", "Vòi trứng bên có khối u bị co ngắn lại"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e432fc24e76c488aaf5a04568f85efb3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine", "Public Health"], "question": "Khi có dịch bệnh than xảy ra cần tiến hành các biện pháp phòng chống dịch NGOẠI TRỪ:", "options": ["Tiêu độc chuồng trại và xác chết", "Cách ly những gia súc mắc bệnh và những con nghi lây", "Tiêm phòng cho đàn gia súc", "Giết mổ khẩn cấp gia súc bị bệnh"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6135e9d01a314f648771eb146a51eae8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Khi có dịch xảy ra, không giết súc vật nghi có dại. Đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c906712785ac42cb949ac63a5c076762", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Khi có kết quả xét nghiệm như thế nào thì bắt đầu dùng thuốc hạ lipid máu:", "options": ["Cholesterol máu > 250mg/dl và triglycerid > 300mg/dl", "Cholesterol máu > 250mg/dl và triglycerid > 200mg/dl", "Cholesterol máu > 350mg/dl và triglycerid > 250mg/dl", "Cholesterol máu > 200mg/dl và triglycerid > 200mg/dl"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b9628ce19a4a4c2cbd03985764caea28", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Khi có tổn thương nghi ngờ cổ tử cung, cần sinh thiết ở vị trí nào?", "options": ["Ranh giới giữa vùng tổn thương và vùng lành", "Chính giữa vùng tổn thương", "Bất kỳ vị trí nào có tổn thương nghi ngờ nhất", "Vùng tổn thương ở ranh giới giữa lỗ trong và mặt ngoài cổ tử cung"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bb58cd1a161c49829b76aea308c83899", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Preventive Healthcare"], "question": "Khi gặp một trường hợp ối vỡ non mà thai chưa đủ tháng, ở tuyến dưới cần phải làm :", "options": ["Cho kháng sinh, khởi phát chuyển dạ", "Tư vấn, cho kháng sinh và chuyển lên tuyến trên", "Cho kháng sinh và theo dõi", "Tư vấn, có thể nằm ở nhà đợi chuyển dạ"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3b35922c7d014f86a0b10948f875b53f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Khi glucagon được bài tiết nhiều khi đói.", "options": ["Không có", "Không có", "Sai", "Đúng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "940f4ff2e1fa42a4b16acb3b0ecbb05a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Khí hư trong viêm âm đạo do nấm có đặc điểm:", "options": ["Loãng, có bọt.", "Nhầy, lẫn mủ.", "Xanh, lẫn mủ có mùi hôi.", "Đặc, dính như hồ."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b288b73c45934fbbb233cbb40081dbf7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Emergency Medicine"], "question": "Khi làm thông đường hô hấp trong hồi sức sơ sinh cần:", "options": ["Hút đờm rãi ở miệng, họng hầu, mũi", "Cầm 2 chân trẻ dốc ngược trẻ lên", "Đặt trẻ nằm mặt ngửa tối đa", "Hỗ trợ hô hấp bằng mặt nạ"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "49782966fec94801a8129325dfef53b5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "General Medicine"], "question": "Khí này có tên gọi và công thức là gì? Đây là khí không màu, có khả năng gây ngạt mạnh, có mùi, đôi khi hoà tan trong nước tạo thành acid sunfurous.", "options": ["Lưu huỳnh đioxyd, SO2", "Không có đáp án đúng", "Hydro sunfua, HS", "Carbon dioxyd, CO2"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9ae68ff7e76d4d19bd53bea56dc06a4b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine"], "question": "Khi nhiễm độc thuốc trừ sâu hữu cơ có phosphor thì", "options": ["Đồng tử nạn nhân co lại", "nhịp tim nhanh", "Đồng tử nạn nhân giãn ra", "giảm tiết các dịch cơ thể"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1210542556354f788d671d1daac99296", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pharmacology", "Endocrinology"], "question": "Khi sử dụng Glucocorticoid, MỨC ĐỘ tác dụng phụ TĂNG dần theo ĐƯỜNG SỬ DỤNG là:", "options": ["Tiêm chích, tại chỗ, uống.", "Tại chỗ, uống, tiêm chích.", "Tiêm chích, uống, tại chỗ.", "optionF", "optionE", "Tại chỗ, tiêm chích, uống.", "optionG"], "option_map": [2, 0, 3, 5, 4, 1, 6], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "76c5d8e2aff94ae7b890845391ef6543", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology", "Cardiology"], "question": "Khi sử dụng Verapamil gây các tác dụng phụ sau, ngoại trừ", "options": ["Táo bón", "Tim chậm, ức chế dẫn truyền nhĩ thất", "Suy tim sung huyết", "Phản xạ nhịp nhanh"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6a04ba16dfd94544a3a33fb215d5bc97", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Prosthodontics", "Endodontics"], "question": "Khi tháo bộ chốt phục hình sợi thuỷ tinh, bác sĩ cần làm gì?", "options": ["Bộc lộ đến phần thân răng của chốt sau đó dùng kẹp gắp chốt ra", "Bộc lộ đến phần thân răng của chốt sau đó dùng đầu siêu âm làm cho chốt lỏng dần ra", "Lấy bỏ phần đầu chốt sợi thuỷ tinh bằng tay khoan chậm dưới sự hỗ trợ của kính hiển vi hoặc các thiết bị phóng đại khác", "Lấy bỏ phần đầu của chốt sợi thuỷ tinh bằng đầu siêu âm dưới sự hỗ trợ của kính hiển vi hoặc các thiết bị phóng đại khác"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b2d1b539999945238ed1c8dc32d108c6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "General Medicine"], "question": "Khi thực hiện chỉ tiêu giới hạn kích thước phân tử đối với chế phẩm thuốc mỡ Flucinar tuýp 15g, chế phẩm được coi là đạt yêu cầu khi:", "options": ["Ý (1), (2), (3) Sai", "Không được có phần tử nào của thuốc có kích thước lớn hơn 0,75 mm (1)", "Không được có phần tử nào của thuốc có kích thước lớn hơn 0,5mm (2)", "Không được có phần tử nào của thuốc có kích thước nhỏ hơn 0,5 mm và lớn hơn 0,75 mm (3)"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c689da5548d54d4b860bc341def6e9f2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Orthopedics"], "question": "Khi trật khớp vai rõ ràng thì chụp Xquang để làm gì?", "options": ["Xem các tổn thương xương kèm theo (nếu có)", "A và B sai", "A và B đúng", "Xem trật khớp vai loại nào"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "17b4280575e9450a948c01e97190a691", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endodontics"], "question": "Khi trợ giúp bác sĩ điều trị tủy, điều dưỡng cần chú ý:", "options": ["Thái độ thông cảm chia sẻ ân cần", "Hướng dẫn BN đến đúng hẹn", "A và B đúng", "Làm giảm đau cho BN"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "351a44f2429c44b1bfcd2d0a4916d4a1", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Toxicology"], "question": "Khi uống digoxin, β-blockers, và thuốc chẹn kênh canxi, so sánh sự tương phản cấp tính sau đây là không đúng…", "options": ["Bệnh nhân bị quá liều chẹn kênh canxi thường có tình trạng tinh thần bình thường ngay cả khi nhịp tim chậm, trái ngược với digoxin hoặc chặn β quá liều.", "Quá liều thuốc digoxin và chẹn kênh canxi có thể gây loạn nhịp nhanh, và nhịp tim nhanh là cực kỳ nguy hiếm khi quá liều β-blocker quá liều.", "Chẹn kênh canxi quá liều thường xuất hiện tăng đường huyết nhẹ, trong khi chẹn β quá liều thường có đường huyết bình thường hoặc hạ.", "Bệnh nhân quá liều digoxin cấp thường tăng kali huyết, trong khi bệnh nhân quá liều chẹn kênh canxi nói chung là hơi tăng."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d3e076ed562e40da8100526fc7ff2b01", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi xác định ngôi ngang, ta phải có điểm mốc của ngôi là:", "options": ["Lưng thai nhi", "Bụng thai nhi", "Khuỷu tay thai nhi", "Mỏm vai thai nhi"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9e51c8eba18a42a0ab328d72a24d0cf0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Emergency Medicine"], "question": "Khi xem xét điều trị nhồi máu cơ tim cấp, điều nào sau đây là đúng?", "options": ["Tan huyết khối tốt hơn so với nong mạch vành qua da", "Cả hai phương pháp đều có hiệu quả như nhau", "Không cần thiết phải can thiệp nếu bệnh nhân ổn định", "Nong mạch vành qua da tốt hơn so với tan huyết khối"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bae5ae8d0d144b3abc26af11df91f880", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology"], "question": "Khi xử trí thai chết lưu, ngừng đặt misoprostol nếu trương lực cơ tử cung tăng, cơn co tử cung ...(1)...", "options": ["1. Cường tính", "4. Không đều", "3. Bình thường", "2. Giảm"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "656cadf34f8d45dba5ff48c4ca25477d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Khoảng 50% tế bào tuyến yên bài tiết GH;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': False}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': True}]", "options": ["Đúng", "Sai", "Không có", "Không có"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b4ab0fd26c0844d29602dba7e6ae9185", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Khối U buồng trứng gây triệu chứng rối loạn kinh nguyệt thường do", "options": ["U nang nhầy", "U nội tiết", "U nang nước", "U nang bì"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1a66d743b53f48d68247edef86dd8455", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "KHÔNG cần làm xét nghiệm beta HCG để:", "options": ["Xác định thai dị dạng.", "Xác định thai ngoài tử cung.", "Xác định chửa trứng.", "Xác định thai lưu."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8486e802b3784e0fa2d28b30ecf22936", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics", "Preventive Healthcare"], "question": "Không được tiêm chủng vacin virus sống giảm độc lực cho các đối tượng sau:", "options": ["Phụ nữ mang thai", "Trẻ suy dinh dưỡng", "Người già", "Trẻ sơ sinh"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d885c0517d254670b5d174f8118b8044", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Khuyến khích động viên cán bộ kịp thời bằng các biện pháp sau ngoại trừ:", "options": ["Đào tạo nâng cao chuyên môn kịp thời nếu có năng lực", "Đánh giá đúng thành công của cán bộ", "Đối xử công bằng và bình đẳng với mọi người", "Đề bạt kịp thời những người có khả năng"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dae6244b5000430c8cf77125af2b02f2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Kí chủ mà Balantidium coli sống thích nghi tốt nhất là loài nào?", "options": ["Heo", "Người", "Khỉ", "Trâu"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c6d9837ecf89460789312fe82d43b403", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Epidemiology"], "question": "KST truyền bệnh là", "options": ["Những KST gây bệnh", "Những KST trung gian môi giới truyền bệnh", "Tất cả đúng", "Những KST trung gian môi giới truyền bệnh và đôi khi có thể gây bệnh"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "15d1764c997d4192a44930a0118e58a3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Ký chủ trung gian I của Clonorchis sinensis là:", "options": ["Melania sp", "Bithynia sp", "Planorbis sp", "Limnea sp"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "820a635a9dea41a6ace7af2df3b43c18", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Pulmonology", "Emergency Medicine"], "question": "Kỹ thuật hồi sức tim phổi, gồm 3 biện pháp cơ bản theo thứ tự là ( ).", "options": ["đường thở êm, nén tim ngực, hô hấp nhân tạo", "nén tim ngực, đường hô hấp mở, hô hấp nhân tạo", "đường thở êm, hô hấp nhân tạo, nén tim ngực", "A, B, C đều đúng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ab5dfd281ba54766b057d572a6ff19f4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infection Control", "Surgery"], "question": "Kỹ thuật sát khuẩn tay áp dụng khi nào?", "options": ["Tránh nhiễm khuẩn khi mổ", "Để khắc phục tình trạng labo rửa tay không đủ hoặc không thuận tiện", "Không có đáp án", "Để khử khuẩn"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "abac2de9cf814563a321b5158d22db44", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Embryology"], "question": "Lách bắt đầu sinh máu vào tuần thứ mấy?", "options": ["Tuần 8", "Tuần 5", "Tuần 7", "Tuần 10"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "88e734198ad141139c31936be3e36f2c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Pharmacology"], "question": "Làm khô trong chân không hoàn toàn là tiến hành làm khô trong điều kiện áp suất:", "options": ["2,5 kPa", "0,1 kPa", "Không quá 0,1 kPa", "1,5 kPa"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d32f62ddb53049aa82dd5945eac8f683", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "General Medicine"], "question": "Lao hạch là thể lao nhẹ, tiên lượng tốt, điều trị khỏi:", "options": ["Không có lựa chọn nào", ">90%", "Không có lựa chọn nào", "Không có lựa chọn nào"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8de4252b0c7c4f399163fef9d2d642fa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Dermatology"], "question": "Lậu cầu thường kháng các loại kháng sinh sau đây, ngoại trừ loại nào?", "options": ["Tetracylin", "Fluoroquinolone", "Penicillin", "Spectinomycin"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6d48b905862d468d805477e3af72c4c5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Endocrinology"], "question": "LDL là lipoprotein vận chuyển:", "options": ["Cholesterol từ gan đến mô", "Tryglycerid từ gan đến mô", "Tryglycerid từ mô về gan", "Cholesteron từ mạch máu về gan"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f6cc8157bc1948059bff06e43ee97f5d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Public Health", "Preventive Healthcare", "Veterinary Medicine"], "question": "Liên kết giữa các trường y, các trường thú y về đào tạo, giảng dạy môn học Một sức khỏe thuộc loại hợp tác:", "options": ["Đa ngành", "Xuyên ngành", "Trong ngành", "Liên ngành"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "78dbf0fe3c1f4da8a7ccbbc4c19c3e46", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Liên kết glycozid được tạo thành do :", "options": ["Phản ứng giữa nhóm -OH của MS và ion kim loại nặng", "Loại đi một phân tử nước giữa nhóm -OH bán acetal và nhóm -OH của một chất khác", "Loại đi một phân tử nước giữa nhóm -OH của MS và nhóm -NH2 của một chất khác", "loại đi một phân tử nước giữa nhóm -OH cùa MS và nhóm -OH của acid phosphoric"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "852d51a4dd3c4b50af52a4568395afa8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology", "Cell Biology"], "question": "Liên kết OPG và RANK dẫn đến quá trình?", "options": ["Biệt hoá tế bào huỷ xương và tạo xương", "Ức chế biệt hoá tế bào huỷ xương và tiêu xương", "Ức chế biệt hoá tế bào huỷ xương và tạo xương", "Biệt hoá tế bào huỷ xương và tiêu xương"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "41815dbbbd5a47ebbc10128b582b4bf9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Medical Microbiology"], "question": "Liên quan đến chỉ định xét nghiệm bằng phương pháp huyết thanh học:", "options": ["Được dùng phổ biến để chẩn đoán nhanh bệnh nhiễm trùng.", "Chỉ thực hiện trong những trường hợp nhiễm trùng thể ẩn khó chẩn đoán.", "Chỉ có giá trị giúp nghi ngờ đến một số bệnh nhiễm trùng.", "Phải xét nghiệm huyết thanh hai lần: vào những ngày đầu và ngày cuối của bệnh."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1b493723b3a94b0a80e3c2ee2ad97645", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "Liều chiếu là độ lớn của điện tích (cho mỗi dấu) mà một đơn vị thể tích không khí bị ion hoá bởi chùm bức xạ ion hoá?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b0fd5612be0f4b8fb488e7beb28bbbe4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Pain Management"], "question": "Liều Codein trung bình là bao nhiêu?", "options": ["10-15 mg/ngày", "30-40 mg/ngày", "20-30 mg/ngày", "5-10 mg/ngày"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9620c297bdec4239b095a4205f098d6b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology"], "question": "Liều độc có thể gây nguy hại đến tính mạng của barbituric?", "options": ["3 - 10 lần liều gây ngủ", "5 - 10 lần liều gây ngủ", "6 - 12 lần liều gây ngủ", "2 - 8 lần liều gây ngủ"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2f9b33c170be4b21a81c1548437e9ccf", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Pediatrics", "Allergy and Immunology", "Pharmacology"], "question": "Liều Epinephrin 1/1000 ở trẻ 5 tuổi 20 kg bị shock phản vệ là bao nhiêu:", "options": ["0,3 ml TTM", "0,3 ml TB", "0,3 ml TDD", "0,3 ml phun khí dung"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "788eaaa8d8564f6b8f2e4756da6a144f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology"], "question": "Liều gây chết ở Nicotin đối với người nặng khoảng 50kg là?", "options": ["Tất cả đều sai.", "4 – 6g.", "D. 4-6mg", "40-60mg."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c0b81f0173d04c3d9996306d133021e5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "Liều lượng là yếu tố quan trọng quyết định tính chất và mức độ tổn thương", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "49084ff4ee6340efaad047a3e952c396", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Liều lượng Streptomycin đìều trị lao ở người lớn?", "options": ["10 mg/kg/ngày", "20 mg/kg/ngày", "15 mg/kg/ngày", "5 mg/kg/ngày"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "21a5cd8cf61f4867bf2e5d2e59ce4791", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Liều thường dùng của Ceftazidime đối với bệnh nhân người lớn (dạng 12 giờ) là bao nhiêu?", "options": ["Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch): 500mg mỗi 12 giờ", "Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch): 1,5g mỗi 12 giờ", "Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch): 2g mỗi 12 giờ", "Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch): 1g mỗi 12 giờ"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c6d8bc206e1f40d0ac13f6b39828ca98", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Pain Management"], "question": "Liều trung bình của Codein trên người lớn là bao nhiêu?", "options": ["10mg/lần x 1 lần/ngày", "2 mg/lần x 2 lần/ngày", "10-20 mg/lần x 2 lần/ngày", "20 mg/lần x 2 lần/ngày"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "46a79695f3384cd0971ab6433d10e524", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Cell Biology"], "question": "Lipid nào sau đây là thành phần quan trọng nhất trong cấu tạo màng tế bào:", "options": ["Triglycerid", "Phospholipid", "Cholesterol", "Glycerol"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7e00e98363484d2782cca2fad51c1319", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Loại đường tham gia vào thành phần của nucleotide và acid nucletic là :", "options": ["Sedoheptulose", "Pentose", "Hexose", "Triose"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a6179182b7664509a00b44d8b515a558", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pharmacology"], "question": "Loại glucocorticoide có tác dụng kéo dài là:", "options": ["Dexamethasone.", "Prednisolone.", "Methyl-prednisolone.", "Cortisol."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c0fb9f5d10fa4242ad43c3a1b7c86929", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Cell Biology"], "question": "Loại Glycosaminoglycans (GAGs) nào có nhiều nhất ở chất căn bản của mô sụn?", "options": ["Keratan sulfat", "Chondroitinsulfat", "Heparin sulfat", "Acid hyaluroni"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9c35ee3572ad4bf1893243211bb64c02", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Loài mẫn cảm nhất với Leptospira là", "options": ["Bò", "Lợn", "Người", "Ngựa"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "35673fb29aba48e2b7bbbeecfa865e16", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Pharmacology"], "question": "Loại sai số nào có thể hiệu chỉnh và loại trừ khi tiến hành phân tích mẫu?", "options": ["Sai số thô", "Sai số tuyệt đối", "Sai số ngẫu nhiên", "Sai số hệ thống"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7f91f4f8446c4f5db12113ee0792a5fe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Cell Biology"], "question": "Loại tế bào thần kinh tạo bao myelin cho dây thần kinh ngoại biên là", "options": ["Tế bào Shwan", "Tế bào ít nhánh", "vi bào đệm", "Tế bào sao"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5f089f373748429ea1d3c959fc612f72", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Loại UT nào hay di căn xa nhất?", "options": ["UT nguyên bào nuôi", "Chửa trứng xâm nhập", "Cả 3", "Chửa trứng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0f197e96436e4dfa8610a8743e49f012", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Loài vật mắc bệnh dại thường là NGOẠI TRỪ", "options": ["Gia cầm", "Chó", "Mèo", "Trâu, bò, lợn"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c6ff10f27d2f4db08eb54ece3ebbcc5c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "General Medicine"], "question": "Loạn sản là sự sản sinh ra một mô bất thường, kèm thay đổi đặc điểm tế bào củng như cấu trúc có thể khả hồi, gặp trong trường hợp sinh lý hoặc bệnh lý?", "options": ["Đúng", "Không có", "Không có", "Sai"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "08fc0437f36d47b0a78cde9b92ba7cc5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Orthopedics"], "question": "Loãng xương khu trú thường là biểu hiện của bệnh lý:", "options": ["Viêm, khớp bất động, khối u, loạn duỡng do đau.", "Hội chứng Sudeck, Cuờng cận giáp.", "Bệnh còi xương, nhuyễn xương.", "Tất cả các bệnh lý trên."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "673ada97e3c0439aa222adb8af003b50", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Pathology"], "question": "Loét da là tổn thương cơ bản do mất da tới:", "options": ["Thượng bì", "Trung bì hoặc hạ bì", "Hạ bì", "Thượng bì hoặc trung bì"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c2a283f617ff4af3a684628fe5f9b7c3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Lỗ âm đạo nằm ở vị trí nào so với lỗ niệu đạo ngoài?", "options": ["Dưới", "Sau", "Trước", "Trên"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7aa4c2279ef246ab8fa91b2cfc060771", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pharmacology", "Endocrinology", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Lợi tiểu kháng aldosterol có thể gây ra tác dụng phụ gì?", "options": ["Tăng kali huyết", "Tất cả đều đúng", "Rối loạn sinh dục nam", "Rối loạn kinh nguyệt"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c7bae163a0eb42a7a8dbbd95b1e9c638", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology"], "question": "Lớp ngoại tâm mạc gồm bao nhiêu túi kín,bao nhiêu bao?", "options": ["1 túi kín,2 bao :bao tạng và bao thanh mạc", "2 túi kín,2 bao: bao xơ và bao thanh mạc", "1 túi kín,2 bao :bao xơ và bao thanh mạc"], "option_map": [2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cd99611e08594f98928830a35f393309", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Physiology"], "question": "Luật Starling của tim:", "options": ["Nói lên ảnh hưởng của hệ phó giao cảm lên tim.", "Nói lên ảnh hưởng của hệ giao cảm lên tim.", "Nói lên sự tự điều hoà hoạt động của tim.", "Nói lên ảnh hưởng của các hormon lên tim."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "61c18467d39e497fb5fb750969f09b58", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cardiology"], "question": "Lựa chọn một đáp án đúng:", "options": ["Propranolol ức chế chọn lọc trên b2-giao cảm", "Isoprenalin kích thích chọn lọc trên b -giao cảm", "Methyldopa kích thích chủ yếu trên a1 -giao cảm", "Atenolol ức chế chọn lọc trên b1-giao cảm"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c5a4c13a0e5341c2a5033893100ef64a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Pharmacology"], "question": "Lựa chọn một trong các thuốc sau để điều trị lâu dài bệnh hen mạn tính ở trẻ em:", "options": ["Theophylin", "Cromolyn", "Salbutamol", "Beclomethason"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "75d1964996dd43df88e3f68a9badf027", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Endocrinology"], "question": "Lựa chọn trong trường hợp có thể điều trị thuốc simvastatin:", "options": ["Tăng lipid máu do tăng LDL-C", "Giảm hấp thu lipid", "Tăng tổng hợp lipid máu", "Tăng lipid máu do tăng TGs"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "34347d2736244b3999c96cf818a32e56", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Rheumatology", "Internal Medicine"], "question": "Lứa tuổi thường gặp nhất trong viêm khớp dạng thấp là :", "options": ["30 - 50", "15 - 30", "50 - 70", "70"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "35abf18dcf7540c68d00e80f8e1f5353", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Neurology"], "question": "Lưỡi mềm yếu, khó cử động là do:", "options": ["Nhiệt làm tổn thương phần âm", "Bệnh cũ", "Khí huyết đều hư", "Âm hư cực độ"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2f6fb49c12124bebb3d4151e4345e166", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nuclear Medicine"], "question": "Lượng chất phóng xạ Poloni sau 14 ngày giảm đi 6,85% so với ban đầu. Biết phản ứng phóng xạ là bậc 1. Hằng số tốc độ phóng xạ là:", "options": ["k=0,00507 (ngày ^-1)", "k=0,00507 (ngày)", "k=0,9934 (ngày ^-1)", "k=0,9934 (ngày)"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bc1896a6485d422fa11453a1a8ba2d7f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare", "General Medicine"], "question": "Lượng mồ hôi bài tiết của 1 người lao động trung bình khoảng 300-400ml/giờ được đánh giá mức độ nào?", "options": ["Nặng", "Nhẹ", "Trung bình", "Rất nặng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b6a0f5844b2646cda3179a1106c66c7c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Physiology"], "question": "Lưu lượng lọc bình thường của thận là bao nhiêu?", "options": ["80 ml/phút.", "125 ml/phút.", "100 ml/phút.", "150 ml/phút."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c5f9858b9ced4ee1929fb50e1efc640c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Cardiology", "General Medicine"], "question": "Lưu lượng máu não nhỏ hơn lưu lượng mạch vành.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "57148c16bfac4d80816b2301edc019e4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Lý do mà hoạt động marketing trong chiến lược đẩy của nhà sản xuất thường hướng vào những người trung gian là:", "options": ["Kích thích trung gian đặt hàng", "Tạo sự quan tâm của người tiêu dùng", "Tạo ra sự chú ý của khách hàng", "Hình thành mong muốn của người tiêu dùng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "01eb6772e688407c9df4acf1e024b245", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Hematology"], "question": "Lympho bào B là tế bào sản xuất kháng thể.", "options": ["sai", "đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "abbe92e046504188a3be1cfb1c686726", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Addiction Medicine"], "question": "Ma túy phổ biến nhất ở nước ta", "options": ["Ecstasy", "Thuốc phiện", "Cần sa", "Cocain"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5d47f0df1ac741f8b309c57e8175bb40", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Cell Biology"], "question": "Màng sụn không có đặc điểm nào sau đây?", "options": ["Là cấu trúc quyết định sự tái tạo miếng sụn", "Chứa nhiều nguyên bào sợi", "Là mô liên kết chứa tế bào sụn", "Chứa nhiều mạch máu"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "849edb0e735c4d34a880580d44382d7d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Mày đay là bệnh như thế nào?", "options": ["Là bệnh ác tính", "Là bệnh chỉ gặp ở nam giới", "Rất hay gặp", "Rất hiếm gặp"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e33d3841f7d2414b8d8e290c0ac1476c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine", "Pathology"], "question": "Mầm bệnh gây bệnh than có khả năng tồn tại nhiều năm ngoài tự nhiên là nhờ:", "options": ["Màng sinh học", "Đột biến gen", "Nha bào", "Giáp mô"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "df80f150c1954be3aad497a1cbb466c3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "Mật độ bức xạ J tại một điểm trong không gian là .........(I) ...... truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc phương truyền ...............(II)...........tại điểm đó trong một đơn vị thời gian", "options": ["(I): số phân rã, (II): của tia", "(I): số photon , (II): của tia sáng", "(I): số tia phóng xạ, (II): của tia", "(I): năng lượng, (II): của bức xạ"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "05fd4ccccda842738e5244ccada589e9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Embryology"], "question": "Mẩu phụ mào tinh là di tích của cấu trúc nào?", "options": ["Di tích của ống Muller", "Ở phía trên tinh hoàn", "Ở đuôi mào tinh", "Di tích của ống Wolf"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e4133fb33e0a4977b6dde9be3142bcff", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Allergy and Immunology"], "question": "Miễn dịch đối với sốt rét như thế nào?", "options": ["Miễn dịch chéo giữa các loại KSTSR", "Miễn dịch bền vững", "Miễn dịch không bền vững, giúp bảo vệ không bị sốt rét biến chứng nặng", "Không có miễn dịch"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "44b3ff07cf86476189902b97152160fa", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "General Medicine"], "question": "Misoprostol không được dùng cho phụ nữ có thai vì có thể gây tác dụng không mong muốn sau:", "options": ["Gây quái thai", "Tăng nguy cơ sảy thai", "Gây chóng mặt buồn nôn ở mẹ", "Làm thai nhi chậm phát triển"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8327b176136a44ac88e77baba467b555", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Emergency Medicine"], "question": "Mọi bệnh nhân bị chấn thương thận vào viện cần được điều trị nội khoa bảo tồn?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "820715d233b540f6855497005d7065ea", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Cell Biology"], "question": "Mô liên kết chính thức có chất căn bản ở dạng nào?", "options": ["Keo cứng có đàn hồi", "Keo lỏng", "Keo mềm", "Keo cứng nhiễm Ca"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5ee21bcf2a454d92a7489d2731f79e23", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Cell Biology"], "question": "Mô liên kết chính thức không có loại tế bào nào sau đây?", "options": ["Tế bào sắc tố và Mastocyt", "Tế bào trung mô và tế bào võng", "Tế bào đài và tế bào Paneth", "Tế bào mỡ và đại thực bào"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "33f60fdfc17441a6aabee433e362291c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Cell Biology"], "question": "Mô liên kết mau được chia làm 2 loại nào sau đây?", "options": ["Mô lưới & mô võng", "Mô liên kết mau đều & mô liên kết mau đan", "Mô liên kết mau đều & mô võng", "Mô liên kết mau đều & mô lưới"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2581f3a489774735a26128bcd65ecbc4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Pathology"], "question": "Mô máu có các dòng tế bào sau:", "options": ["Bạch cầu hạt, bạch cầu không hạt và hồng cầu", "Tủy bào, nguyên hồng cầu, mẫu tiểu cầu", "Tiểu cầu, bạch cầu đa và đơn nhân", "Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "963602321efd46db8331e8707186a0c6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Cell Biology"], "question": "Mô sụn được phân loại thành?", "options": ["3 loại sụn", "2 loại", "1 loại", "5 loại"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "04d860310c9f4b3dac868914618b5d81", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Cell Biology"], "question": "Mô xương có đặc điểm:", "options": ["Tế bào xương có khả năng đổi mới", "Tế bào xương chiếm ưu thế hơn chất căn bản", "Chất căn bản chứa nhiều hủy cốt bào", "Chất căn bản ở dạng keo cứng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e03f25ef79a241acb85d2944d4976da1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Cell Biology"], "question": "Mô xương là mô liên kết mà ở đó:", "options": ["Tế bào xương không còn khả năng chuyển hóa", "Mạch máu có nhiều trong chất gian bào", "Chất căn bản nhiễm nhiều muối hơn Ca", "Chất căn bản không có GAG"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e27f588171ae46ac9246de597721e7ec", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Mỗi carrier chỉ tạo phức với vài chất có cấu trúc đặc hiệu với nó. Đó là đặc điểm gì?", "options": ["Có tính đặc hiệu", "Có thể bị ức chế", "Có tính cạnh tranh", "Có tính bão hoà"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8500f08dc0f1483da695a90d3ca465e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Pulmonology", "Emergency Medicine"], "question": "Môi miệng xanh tím là do?", "options": ["Phong hàn", "Kinh phong (co giật)", "Lý hàn", "Huyết ứ (suy tim)"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "786cba16d2784401a06e11527a7c10fe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "Emergency Medicine"], "question": "Môi trường lao động có nguy cơ phơi nhiễm với bức xạ điện từ cần được khảo sát yếu tố nào?", "options": ["Tia tử ngoại", "Tia Ronghen", "Sóng vô tuyến điện", "Tia hồng ngoại"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b5c74996cdd345ef90ab2fc0929a2786", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology"], "question": "Môi trường thích hợp để nuôi virus là", "options": ["Thạch dinh dưỡng.", "Canh thang và thạch giàu dinh dưỡng.", "Động vật cảm thụ.", "Canh thang."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "71b33cb476e2405dabd35de0c02b691b", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Psychiatry", "Addiction Medicine"], "question": "Một bệnh nhân 64 tuổi, là công nhân đã nghỉ hưu. Bệnh nhân có tiền sử uống rượu từ hơn 40 năm nay, mỗi ngày uống khoảng 500ml-1000ml rượu trắng (40 độ cồn). Khoảng 2 năm nay, bệnh nhân bị xơ gan rượu và chỉ còn uống được khoảng 250ml rượu trắng mỗi ngày. 3 ngày trước, bệnh nhân bị bị sốt do viêm họng nên gia đình ép bệnh nhân ngừng uống rượu. Bệnh nhân run tay, buồn nôn, vã mồ hôi như tắm. Ngay trước khi vào viện, bệnh nhân có 1 cơn co giật toàn thân, trong cơn, bệnh nhân tím tái vì ngừng thở và không biết những gì đã xảy ra. Đến ngày thứ 4 từ khi ngừng rượu, bệnh nhân không thể xác định được mình đang ở đâu, giờ là buổi sáng hay buổi chiều. Qua khai thác, bệnh nhân không có tiền sử chấn thương sọ não và không sử dụng ma túy. Chẩn đoán nào là phù hợp nhất với bệnh nhân này?", "options": ["Sảng rượu", "Tâm thần phân liệt", "Giai đoạn trầm cảm", "Giai đoạn hưng cảm"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "19f2577290604666a6fca00c927c023f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Dermatology"], "question": "Một bệnh nhân bị vảy nến có các thương tổn là vảy da khô, nhiều tầng lớp xếp chồng chất lên nhau, màu trắng đục như xà cừ, cạo vào dễ vỡ, mủn, bong lớp này, lớp khác lại đùn lên. Các dấu hiệu nào phù hợp giúp chẩn đoán bệnh nhân này?", "options": ["Vết nến, vỏ hành, Auspitz.", "Màng bong, Dennie-Morgan.", "Vỏ hành, Auspitz, vảy cá.", "Vết nến, vỏ bào, Koebner."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2847ca2823294d24807c5fe81f118b92", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Pulmonology", "Emergency Medicine"], "question": "Một bệnh nhân đang trong tình trạng suy hô hấp cấp, khi máu động mạch đo được như sau: PCO2 = 25mmHg, PO2 = 90mmHg. Hãy cho biết điều nào dưới đây là phù hợp nhất:", "options": ["Bệnh nhân cần bổ sung khí O2 vào khí thở???", "Yêu cầu bệnh nhân hít và thở ra chậm", "Yêu cầu bệnh nhân thở nhanh để tăng thải CO2", "Yêu cầu bệnh nhân hít sâu và thở ra nông"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "881a551e253e4e5497de2a925809a83d", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Psychiatry", "Addiction Medicine"], "question": "Một bệnh nhân nam 45 tuổi, làm nông dân. Bệnh nhân uống rượu hơn 20 năm nay, mỗi ngày uống chừng nửa lít rượu loại 40 độ cồn, có lúc bệnh nhân uống hơn 1 lít rượu trắng mỗi ngày. 2 ngày trước, bệnh nhân bị chấn động não do tai nạn giao thông, được gia đình đưa vào bệnh viện cấp cứu. Tại bệnh viện, bệnh nhân xuất hiện tình trạng run tay, vã mồ hôi như tắm, đánh trống ngực thường xuyên, luôn hoảng hốt sợ hãi. Cả ngày bệnh nhân không ngủ được tí nào và luôn tìm cách nhảy từ tầng 3 xuống đất vì cho rằng bị kẻ cướp truy đuổi. Qua khai thác, bệnh nhân không có tiền sử chấn thương sọ não và không sử dụng ma túy. Chẩn đoán nào là phù hợp nhất với bệnh nhân này?", "options": ["Giai đoạn hưng cảm", "Sảng rượu", "Giai đoạn trầm cảm", "Tâm thần phân liệt"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "55270ae706bc4065aba46d99d1ea1a3c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Internal Medicine", "Pathology"], "question": "Một bệnh nhân nam 50 tuổi, có triệu chứng đau bụng, mót rặn, phân có nhày máu. Bác sỹ nghi ngờ nhiễm Entamoeba histolytica. Bác sỹ cần yêu cầu thực hiện kỹ thuật xét nghiệm nào?", "options": ["Nhuộm lugol, tìm thể kén trong phân", "Xét nghiệm ELISA tìm kháng thể đặc hiệu kháng amip lỵ", "Soi tươi, tìm thể hoạt động trong phân", "Xét nghiệm ELISA tìm kháng nguyên đặc hiệu của amip lỵ"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4380fae4eb054120915f1b0a62037ffb", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Psychiatry", "Addiction Medicine", "Internal Medicine"], "question": "Một bệnh nhân nam 54 tuổi, có tiền sử uống rượu nhiều từ hơn 30 năm nay, mỗi ngày uống khoảng 500ml rượu loại 40 độ cồn. 3 ngày trước khi vào viện, bệnh nhân bị tiêu chảy nên phải ngừng uống rượu. Sau khi ngừng uống rượu, bệnh nhân xuất hiện các biểu hiện run tay, vã mồ hôi như tắm, mất ngủ, lo lắng và sợ hãi. 1 ngày trước khi vào viện, bệnh nhân nhìn thấy ma quỷ và có một cơn co giật toàn thân (có mất ý thức) kéo dài 3 phút rồi tự hết. Chẩn đoán nào là phù hợp nhất:", "options": ["hội chứng cai rượu", "động kinh cơn lớn", "loạn thần cấp", "tâm thần phân liệt"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "11a501cb25f84d41a3554674f8414603", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Psychiatry", "Addiction Medicine"], "question": "Một bệnh nhân nam 55 tuổi, đến khám bệnh do bị mất ngủ kéo dài từ 12 tháng nay. Bệnh nhân than phiền rất khó vào giấc ngủ, buổi tối bệnh nhân lên giường nằm phải 2 tiếng mới ngủ được. Bệnh nhân ngủ rất kém chỉ được khoảng 4 giờ mỗi tối. Gia đình bệnh nhân cho biết, bệnh nhân nghiện rượu hơn 30 năm nay, mỗi ngày uống chừng 500ml rượu loại 40 độ cồn. Nếu không được uống rượu, bệnh nhân rất thèm, run tay, buồn nôn, vã mồ hôi… Và sau khi được uống rượu, các biểu hiện trên sẽ biến mất. Qua khai thác, bệnh nhân không có tiền sử chấn thương sọ não và không sử dụng ma túy. Chẩn đoán nào là phù hợp nhất với bệnh nhân này?", "options": ["Nghiện rượu", "Giai đoạn trầm cảm", "Giai đoạn hưng cảm", "Tâm thần phân liệt"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a206cb65e11445e294c63444f0f97b20", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Psychiatry", "Addiction Medicine"], "question": "Một bệnh nhân nam 55 tuổi, đến khám bệnh do bị mất ngủ kéo dài từ 12 tháng nay. Bệnh nhân than phiền rất khó vào giấc ngủ, buổi tối bệnh nhân lên giường nằm phải 2 tiếng mới ngủ được. Bệnh nhân ngủ rất kém chỉ được khoảng 4 giờ mỗi tối. Gia đình bệnh nhân cho biết, bệnh nhân nghiện rượu hơn 30 năm nay, mỗi ngày uống chừng 500ml rượu loại 40 độ cồn. Nếu không được uống rượu, bệnh nhân rất thèm, run tay, buồn nôn, vã mồ hôi… Và sau khi được uống rượu, các biểu hiện trên sẽ biến mất. Qua khai thác, bệnh nhân không có tiền sử chấn thương sọ não và không sử dụng ma túy. Chẩn đoán nào là phù hợp nhất với bệnh nhân này?", "options": ["Giai đoạn hưng cảm", "Tâm thần phân liệt", "Giai đoạn trầm cảm", "Nghiện rượu"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5c6bd85cbec34bb8a0a05ae6a24b758d", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Obstetrics and Gynecology", "Urology", "Public Health"], "question": "Một cặp vợ chồng trong đó người chồng đã biết nhiễm HIV, đang uống ARV, tình trạng đang được kiểm soát tốt, đếm CD4 400 tế bào/μL, đồng thời tải lượng virus ở dưới ngưỡng phát hiện. Hiện tại, do tình trạng ổn, nên họ muốn sinh con. Phương án nào là thích hợp?", "options": ["Quan hệ tình dục để có thai như người thường, không kèm yêu cầu đặc biệt khác", "Lọc rửa tinh trùng và bơm tinh trùng lọc rửa vào buồng tử cung (IUI)", "Thụ tinh trong ống nghiệm với tiêm tinh trùng vào bào tương noãn (ICSI)", "Quan hệ tình dục để có thai như người thường, không kèm yêu cầu đặc biệt khác"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fbc05e7c5c184801b7aead5afae68ec0", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một câu sau đây không đúng trong tính chất chung của rong kinh rong huyết cơ năng:", "options": ["30% rong kinh cơ năng ở tuổi mãn kinh cần theo dõi tiền ung thư.", "Toàn trạng có biểu hiện thiếu máu do kinh ra nhiều.", "Máu từ tử cung ra quá nhiều, điều trị rất khó khăn, thường phải cắt tử cung.", "Chu kỳ kinh nguyệt ít nhiều bị rối loạn."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3701b696f4f341d4a5ed40a07b8b1865", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Một hợp chất khi bị thủy phân tạo thành 1 phân tử glucose và 1 phân tử fructose, đó là sản phẩm thủy phân của:", "options": ["Lactose", "Maltose", "Galactose", "Saccarose"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "80ecf6e5d84548dca0621dbe2f41d293", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Medical Microbiology"], "question": "Một kháng nguyên khi tiếp xúc với hệ miễn dịch của ký chủ sẽ kích thích hệ miễn dịch:", "options": ["Chưa thể tạo đựợc miễn dịch đặc hiệu với kháng nguyên sau lần tiếp xúc đầu tiên.", "Luôn luôn tạo được nhiều miễn dịch với kháng nguyên.", "Có thể tạo được một hay nhiều miễn dịch đặc hiệu với kháng nguyên.", "Chỉ tạo ra được một miễn dịch đặc hiệu với kháng nguyên."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e5430085c71547029f59bd5e4645c035", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Epidemiology"], "question": "Một nghiên cứu nhằm tìm hiểu liên quan giữa biểu hiện bệnh lý trên một dân số hiện nay và sự phơi nhiễm với các chất trong quá khứ gọi là:", "options": ["Nghiên cứu bệnh - chứng.", "optionE", "optionG", "Báo cáo hàng loạt ca.", "Nghiên cứu ngẫu nhiên có đối chứng.", "optionF", "Nghiên cứu đoàn hệ."], "option_map": [2, 4, 6, 0, 3, 5, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4ae424595e5a493281ac30646b7ba2d8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Một phân tử Acetyl CoA bị oxy hóa trong chu trình Krebs tạo thành dưới các dạng sản phẩm nào?", "options": ["2 phân tử CO2 và 4 cặp nguyên tử hydro", "3 phân tử CO2 và 3 cặp nguyên tử hydro", "1 phân tử CO2 và 3 cặp nguyên tử hydro", "3 phân từ CO2 và 4 cặp nguyên tử hydro"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bffe9e8bcc5444f4b51187ea7b63c83a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Hematology"], "question": "Một phân tử IgM trong huyết thanh có:", "options": ["10 vị trí kết hợp kháng nguyên", "20 vị trí kết hợp kháng nguyên", "5 vị trí kết hợp kháng nguyên", "2 vị trí kết hợp kháng nguyên"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0a252c08c1434862ab35bd854c3848ca", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Một phân tử thuốc có thể vượt qua màng tế bào khi:", "options": ["Tan được trong lipid", "Tan được trong nước", "Tan được trong base", "Tan được trong acid"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fc35bc89fbb14a70875e1c07b8cbf025", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology", "Oncology"], "question": "Một phụ nữ 35 tuổi, không mang thai, có khối u buồng trứng phải. Đại thể, u có đường kính lớn nhất 10cm, có vỏ bọc dày không đều, bên trong có nhiều loại tế bào, vi thể có cả mộ trưởng thành và mô non, chủ yếu là mô thần kinh non. Chẩn đoán giải phẫu bệnh nào phù hợp nhất cho trường hợp u buồng trứng này?", "options": ["U quái lành tính", "U quái ác tính", "U nghịch mầm", "U quái hỗn hợp"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2227698952114940a22e3e0f22cdeaab", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một phụ nữ chậm kinh 1 tháng, sau đó rong huyết kéo dài. Siêu âm cho thấy tử cung kích thước bình thường, trong buồng tử cung có vùng âm vang hỗn hợp không đồng nhất, không thấy phôi thai, xung quanh không thấy gì bất thường. Chẩn đoán siêu âm được nghĩ đến nhiều nhất là?", "options": ["Thai ngoài tử cung", "Sẩy thai không hoàn toàn", "Sẩy thai hoàn toàn", "Thai trứng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7c034a6fad4145d892be84d15abb5ab7", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Radiology", "Oncology"], "question": "Một phụ nữ trẻ, không phải là đối tượng của chương trình tầm soát ung thư vú, đến khám vì tự phát hiện thấy một khối ở vú qua “tự nhận thức về vú”, thực hiện “khám lâm sàng tuyến vú chính danh” xác nhận một u vú với những đặc điểm gợi ý lành tính. Hành động tiếp theo nào là phù hợp?", "options": ["Siêu âm âm tuyến vú. Quản lí theo đặc tính của u trên siêu âm", "Tính nguy cơ bằng mô hình IBIS, Quản lí theo nguy cơ tính được", "Tính nguy cơ bằng mô hình Gail, Quản lí theo nguy cơ tính được", "MRI hay nhũ ảnh. Quản lí theo đặc tính của u trên hình ảnh"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e259963d3f72424281711b61444226c9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Một số bệnh của súc vật (dại, sốt thỏ rừng) sau khi chuyển sang người thì lây lan nhiều", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e8475176818643d1a7a0f75741006c1e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Medical Microbiology"], "question": "Một số kháng nguyên bề mặt của vi khuẩn có tác dụng chống thực bào là:", "options": ["Kháng nguyên enzym ngoại bào", "Kháng nguyên lông", "Kháng nguyên vỏ", "Kháng nguyên vách"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e187777f9e654d248e8f1324dfddf40b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Allergy and Immunology"], "question": "Một số loại thuốc cần sử dụng thận trọng ở bệnh nhân hen là:", "options": ["Conconr( bisoprolol)", "Betaloc ( metoprolol)", "Furosemid", "Aspirin"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "24b02dad005e4a8196a1f0b9736e6b71", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Một số thuốc (như actinomycin D) làm carrier giảm khả năng gắn thuốc để vận chuyển. Đó là đặc điểm gì?", "options": ["Có tính bão hoà", "Có tính đặc hiệu", "Có thể bị ức chế", "Có tính cạnh tranh"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7734a2bf37e64dadb91072cf756b8b9a", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Dermatology", "Pediatrics", "Allergy and Immunology"], "question": "Một trẻ nhỏ 5 tuổi đến khám vì bọng mủ vùng mặt được dùng thuốc uống và thuốc bôi, sau 2 ngày thấy xuất hiện các mụn mủ nhỏ bằng đầu đinh ghim trên nền dát đỏ, phù nề, bắt đầu ở mặt rồi lan ra chi, thân mình, cơ năng có ngứa rát, sốt nhẹ 38,2°C, làm xét nghiệm công thức máu có bạch cầu trung tính tăng. Chẩn đoán nào phù hợp nhất với bệnh nhân này?", "options": ["Vảy nến thể mủ", "Thủy đậu bội nhiễm", "Chốc", "Nhiễm độc da do thuốc thể mụn mủ"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1cf71a1cc8d34811a6a8d4305e5b0dee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Oncology"], "question": "Một trong các chỉ định của thuốc kháng histamin H1 thế hệ 1 là:", "options": ["Chống nôn do dùng các thuốc chống ung thư", "Điều trị chứng trào ngược dạ dày - thực quản", "Cắt cơn hen phế quản", "Loét dạ dày - tá tràng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "34c29dba5d71472680fffcd2cac77827", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Một trong các cơ chế tác động của kháng sinh vào tiểu phần 30S của vi khuẩn là:", "options": ["Kháng sinh gắn vào 30S của ribosom vi khuẩn gây nên đọc sai mã của ARN thông tin.", "Kháng sinh phá hủy các ARN vận chuyển.", "Kháng sinh phá hủy ARN thông tin.", "Kháng sinh cản trở ARN thông tin trượt trên polysom."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "69f86e4572ce47c589e0851a17cf0c95", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Dermatology", "Preventive Healthcare"], "question": "Một trong các nguyên lý phòng chống bệnh truyền nhiễm lây theo đường da và niêm mạc là: Phát hiện sớm và điều trị triệt để.", "options": ["Đúng", "Sai", "Không chắc chắn", "Không có thông tin"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "aa543fbe3e854270906b47e0efaa0c22", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Một trong những biến chứng của bệnh đái đường là nhiễm toan máu do tăng thể cetonic. Nguyên nhân có thể là:", "options": ["Giảm thoái hóa acetyl CoA trong chu trình Krebs", "Thoái hóa nhiều acid amin - ứ đọng NH3", "Thoái hóa nhiều glucose - ứ đọng pyruvat", "Tăng thoái hóa acetyl CoA trong chu trình Krebs"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "189edb3f22824b79881795935d1562d7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Cardiology"], "question": "Một trong những câu sau đây là tác dụng có liên quan đến thuốc lợi tiểu thiazide?", "options": ["Tăng acid uric máu.", "Hạ đường huyết ở người bị tiểu đường.", "Tăng kali máu.", "Tăng calci máu."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "053687fe555842bfb1cb0079ca88c11c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Một trong những chức năng sau không thuộc chức năng của envelop của virus:", "options": ["Tham gia vào sự bám của virus lên tế bào cảm thụ", "Tham gia vào giai đoạn lắp ráp và giải phóng virus ra khỏi tế bào", "Tham gia vào sự hình thành tính ổn định kích thước của virus", "Bảo vệ không cho enzym nuclease phá hủy acid nucleic của virus"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9dfbd0e14f95419c9df2d995b47a1ad5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "General Medicine"], "question": "Một trong những công dụng của dược liệu Sài đất [Wedelia chinensis (Osbeck) Merr.] là gì?", "options": ["Giảm viêm và giảm đau nhức xương khớp", "Chữa mụn nhọt, lở loét, phòng và chữa rôm sẩy", "Cầm máu trong các trường hợp xuất huyết", "Chữa đau nhức răng, bị thương tích viêm tay"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "615704a2a79b47678acd91e803e73e5b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Endocrinology"], "question": "Một trong những nguyên nhân gây ra ung thư tuyến giáp là", "options": ["Virut", "Hoá chất", "Gen", "Tia xạ"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "96e45d00aa5d4e01b7883ae9e906dbb5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Medical Microbiology"], "question": "Một vi sinh vật ngoài các yếu tố độc lực còn cần hai yếu tố phải có để gây được bệnh nhiễm trùng, đó là:", "options": ["Sự xâm nhập và độc tố", "Yếu tố bám và độc tố", "Yếu tố bám và xâm nhập", "Độc tố và enzym ngoại bào"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "813f482b93ac42178d74d118a2c13e8d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Mục đích của sinh thiết cổ tử cung sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Chẩn đoán sớm ung thư cổ tử cung", "Có thể yên tâm để đốt cổ tử cung điều trị viêm lộ tuyến", "Giúp chẩn đoán vi thể về mặt tế bào học", "Giúp chẩn đoán sớm ung thư thân tử cung"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c05be1f3909e4a23a46a234cc5870cef", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Preventive Healthcare"], "question": "Mục đích của việc tiêm hoặc cho uống vaccine là gì?", "options": ["Kích thích cơ thể sinh đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu chống lại mầm bệnh", "Hình thành các tế bào trí nhớ miễn dịch đối với mầm bệnh", "Kích thích các cơ chế đáp ứng miễn dịch của cơ thể nói chung", "Kích thích cơ thể sinh đáp ứng miễn dịch đặc hiệu chống lại mầm bệnh"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3396059be44c411e9b5c495cfe2fbe54", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Rheumatology", "Nephrology"], "question": "Mục đích của XN ĐL acid uric trong huyết thanh", "options": ["theo dõi điều trị hoá chất", "Theo dõi điều trị gout", "Để chẩn đoán các bệnh lý gây biến đổi nồng độ acid uric", "tất cả đáp án trên"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "421270ebfce74a9cb298a1c0de5daa55", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Pain Management"], "question": "Mục đích kết hợp giữa codein với paracetamol nhằm tăng tác dụng:", "options": ["Chống viêm", "Giảm đau", "Hạ sốt", "Giảm ho"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fb1e66cf6cc847d1b29d9ba7f9945deb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pain Management", "Neurology"], "question": "Mục đích khi tiêm rượu vào dây thần kinh bị viêm:", "options": ["Gây ngủ", "Sát khuẩn", "Giảm đau", "Chống co giật"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0d416d386c914047bf056fd168f7cc87", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Mục không đúng với quan hệ phối ngũ của Chu sa an thần", "options": ["Chu sa tính hàn chất nặng có thể tư thận thủy để an thần", "Cam thảo thanh nhiệt an thần", "Đương quy dưỡng huyết", "Sinh địa tư âm,phối ngũ với Đương quy để tư bổ âm huyết bị hóa thiêu đốt bị tổn thương"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2cd69f9452de49a1940764c121074452", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Internal Medicine"], "question": "mục tiêu điều trị thuốc nhằm hạ acid uric máu dưới", "options": ["420 µmol/L", "450 µmol/L", "360 µmol/L", "400 µmol/L"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "99dd3e62e788494186bba37cbd475bb6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "General Medicine"], "question": "Mụn nhọt mà sưng, nóng, đỏ, đau là gì?", "options": ["Khí thũng", "Âm thư (Áp xe lạnh)", "Dương thư (áp xe nóng)", "Cả 3 sai"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c7d7212c98cf4471836ecd797cd97c08", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Mụn nước trong bệnh viêm da cơ địa có đặc điểm", "options": ["Ngày càng nổi rõ và xuất hiện khắp bề mặt đám tổn thương", "Mụn nước nhỏ bằng đầu tăm, đầu kim (1-2mm) nông, tự vỡ, san sát nhau", "Cả DBC đều đúng", "Bệnh nhân ngứa, gãi trợt da chảy dịch"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "57c3f0ab31a649678d2bfc05b7ad483b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Dermatology"], "question": "Mụn phỏng nốt mủ trên da có kích thước bao nhiêu?", "options": ["> 5mm", "Bằng đầu định ghim", "5-10 mm", "3-5 mm"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f893f2faf9244667b95c2f0f3225b17e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Biochemistry", "Gastroenterology"], "question": "Muối mật không có vai trò", "options": ["Giup hập thụ Vitamin tan trong dầu mỡ", "Tăng hoạt tính của enzyme Lipaz", "Nhũ tương hóa chất béo", "Làm cho lipid tan trong dịch tiêu hóa"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4249b62862154ad79ee4bd423533df66", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Emergency Medicine"], "question": "Naloxon là thuốc đối kháng Morphin?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2c96982364304632abfa43224d040a90", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology"], "question": "Nang lông được hình thành từ:", "options": ["Ống bài xuất tuyến bã", "Tế bào sừng lớp đáy, lớp gai phát triển vào chân bì và hạ bì", "Tuyến mồ hôi", "Từ tế bào sắc tố"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cd03cf76b2c24b8ba299806a74e0c4f1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Cell Biology"], "question": "Nang trứng có hốc chứa:", "options": ["Noãn chin", "Noãn nguyên bào", "Noãn bào I", "Noãn bào II"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8bc128cace43410b9a0121b75e5b4a0b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "General Medicine"], "question": "Natri trong máu bệnh nhân suy dinh dưỡng thường:", "options": ["Tăng", "Giảm", "Bình thường", "Giảm nặng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2de2f7bb1253498495cad9e20cbf1484", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "Năng lượng của bức xạ hãm càng lớn khi giá trị tuyệt đối của gia tốc âm của hạt vi mô tích điện càng lớn?", "options": ["Sai", "Không có", "Không có", "Đúng"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "78edd8d213b644c7b2534ab7f6c2acae", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physics", "Radiology"], "question": "Năng lượng của laser được đo bằng", "options": ["Tất cả sai", "Joules/cm2", "W/cm2 Năng lượng siêu âm", "Joules/s"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d06b0e9ccd0e4b429ce21e7340d773a1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Oncology", "Physics"], "question": "Năng lượng của tia X nông:", "options": ["70-140 keV", "80-150 keV", "100-170 keV", "90-160 keV"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2c3ce8d790fc44e785fa737844fd982a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Nêu 4 đặc điểm của sự vận chuyển:", "options": ["Tính bão hoà, tính đặc trưng, tính cạnh tranh, có thể bị ức chế", "Tính bão hoà, tính đặc hiệu, tính cạnh tranh, có thể bị ức chế", "Tính bão hoà, tính đặc hiệu, tính cạnh tranh, có thể bị hạn chế", "Tính bão toàn, tính đặc hiệu, tính cạnh tranh, có thể bị ức chế"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ab59f216c7d64446acf8e1cf0a5ec539", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Eastern Medicine"], "question": "Nêu nhóm triệu chứng có thể dùng thuốc thanh nhiệt giải độc?", "options": ["Sốt có rét, kèm theo có ho", "Ngứa, mụn nhọt, lở loét", "Đau lưng, đau gối, ớn lạnh", "Mắt đau đỏ, đau đầu, chân lạnh"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e7314871f18f4ed0b0f0cae62f5fb407", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pathology", "Pharmacology"], "question": "Nếu tăng nhiệt độ của phản ứng thuận nghịch thì cân bằng sẽ dịch chuyển:", "options": ["Không dịch chuyển về chiều nào", "Theo chiều thuận", "Tùy thuộc nồng độ các chất tham gia", "Theo chiều nghịch"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ff3e607db6bd416f840643920d0feb9e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Emergency Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Nghề nghiệp nào có nguy cơ nhiễm CO cao nhất?", "options": ["Lính cứu hoả", "Làm đồ gốm", "Sản xuất ắc quy", "Pha chế sơn"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "affd39af2cd24471a896fee5840759a7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology"], "question": "Nghiệm pháp sinh lý của atropin được thử trên:", "options": ["Chuột lang và thỏ", "Mèo và Thỏ", "Chuột lang", "Chuột lang và mèo"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ab2e953cbfe14afda1136d71209910dc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Medical Microbiology"], "question": "Ngoại độc tố của vi khuẩn có đặc điểm:", "options": ["Được giải phóng ra khỏi tế bào vi khuẩn khi vi khuẩn bị ly giải.", "Tính kháng nguyên mạnh do bản chất là glycopeptid.", "Không có vi khuẩn Gram âm nào tiết được ngoại độc tố.", "Gây rối loạn đặc hiệu, nghiêm trọng cho cơ thể."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "db54dd9425224bb8b9ff0e034f8da9e7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Pharmacology", "Cardiology"], "question": "Ngoài tác dụng hạ sốt, giảm đau và chống viêm, aspirin còn có tác dụng khác là:", "options": ["Chống dị ứng", "Cầm máu trong sản khoa", "Điều trị hen phế quản", "Giảm hiện tượng kết dính tiểu cầu"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1e669aaca33b4ec8b7037561fd0956a2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Physiology"], "question": "ngoại tâm thu là khi kích thích", "options": ["Tim giãn", "tim co", "tim co cực đại", "tim khi nghỉ"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "becf69332a4a4d5aa046e56d39822d21", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology"], "question": "Ngộ độc cấp của phenobarbital không chứa triệu chứng:", "options": ["Buồn ngủ, mất dần phản xạ", "Giãn mạch dưới da, hạ thân nhiệt", "Giảm hô hấp, giảm huyết áp", "Đồng tử co"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f7df4bbd87de4815888ac3e050ee9d54", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine", "Ophthalmology"], "question": "Ngộ độc gì gây dãn đồng tử", "options": ["Antihistamin", "Morphin", "Theophylline", "Phospho hữu cơ"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "318671b8f31a49a6b8068071cca87f6e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Hematology", "Nephrology"], "question": "Ngộ độc mạn tính với chì biểu hiện những triệu chứng sau, ngoại trừ:", "options": ["Hơi thở hôi thối, đau bụng, suy nhược, nước da xanh xám", "Xuất hiện protoporphyrin trong nước tiểu", "Hồng cầu giảm, xuất hiện hồng cầu hạt kiềm", "Xuất hiện viền xanh ở nướu (blue gum line)"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f05147c0a7774649b33d249ad653fc33", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology", "Nephrology"], "question": "Ngộ độc thuốc nào cần kiềm hoá nước tiểu:", "options": ["Ngộ độc thuốc thải trừ chậm", "Ngộ độc thuốc có bản chất base yếu", "Ngộ độc thuốc có bản chất acid yếu", "Ngộ độc thuốc bay hơi"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5fd7ff0c24924451a7bd47f90f4613c1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Neurology", "Veterinary Medicine"], "question": "Nguồn dự trữ virut dại chủ yếu trong thiên nhiên là: Mèo rừng", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "89cd9002234d44e8878957e7b0d59668", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Nguồn gốc cấu tạo nên bae Pyrimidin là :", "options": ["Acid aspartic, CO2, glutamin", "Acid aspartic, CO2, NH4OH", "Acid aspartic, CO2, H3PO4", "Acid aspartic, CO2, NH3 và H3PO4"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e56c3c7c13ff4c63a54e8c86475ae11c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Embryology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguồn gốc của âm đạo là gì?", "options": ["Mầm tử cung-âm đạo và xoang niệu-sinh dục.", "Mầm tử cung-âm đạo (củ Muller)", "Rãnh niệu-sinh dục.", "Xoang niệu-sinh dục."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "50581e9aec014836b139f279119a058d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Nguồn gốc của các hormon là:", "options": ["Buồng trúng", "Tinh hoàn", "Tuyến giáp", "Tuyến vỏ thượng thận"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f234dfa6b4874e79b13b293f86187eeb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health", "Biochemistry"], "question": "Nguồn gốc của CO gồm những ý nào sau đây?\n1.Được tạo thành từ phản ứng quang hóa của tầng đối lưu, sự hoạt động của núi lửa, cháy rừng, cháy nhà và các sự cháy khác\n2.Từ sự chuyển hóa của metylcloride tại gan\n3.Được tạo thành trong quá trình hồ quang điện, mạ điện, chạm khắc\n4.Sự chuyển hóa của Hem thành biliverdin dưới tác động của enzym hem oxygenase\n5.Được tìm thấy trong một số ngành kỹ nghệ như sản xuất màn hình vi tính, bóng đèn huỳnh quang, chạm khắc thủy tinh,...", "options": ["1,2,2003", "3,4,2005", "2,3,2005", "1,2,2004"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "db8897375c214fadbfaf5214e2a6e7a0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Nguồn gốc của estrogen thiên nhiên được tiết ra từ", "options": ["Buồng trứng", "Câu A, B sai", "Nhau thai", "Câu A, B đúng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "88d1fd60c30443d9a66a8f0bae6b4009", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Embryology"], "question": "Nguồn gốc của niệu đạo nam là gì?", "options": ["Nội bì", "Nội bì và ngoại bì", "Ngoại bì", "Trung bì"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ad1de72082f74a67a2577efd13aec70d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Obstetrics and Gynecology", "Embryology"], "question": "Nguồn gốc của niệu đạo nữ là gì?", "options": ["Nội bì và ngoại bì", "Trung bì", "Ngoại bì", "Nội bì"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f2525502bc554f22a122948f15c5320e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Embryology", "Urology"], "question": "Nguồn gốc của niệu đạo xốp là gì?", "options": ["Nội bì rãnh niệu-sinh dục.", "Trung bì trung gian.", "Nội bì xoang niệu sinh dục.", "Ngoại bì."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3f3b5bb0596f49dc9f99e674589072c6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Embryology", "Urology"], "question": "Nguồn gốc của ống mào tinh là gì?", "options": ["Đoạn ống Wolff (ống trung thận dọc nằm phía đối diện tinh hoàn)", "Đoạn ống Wolff (ống trung thận dọc nằm phía trên tinh hoàn)", "Dây nối niệu-sinh dục.", "Đoạn ống Wolff (ống trung thận dọc nằm phía dưới tinh hoàn)"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0cc85d30e7b947c78b0045625643c68d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Veterinary Medicine"], "question": "Nguồn tàng trữ virus gây bệnh cúm gia cầm là loài vật:", "options": ["Gà, vịt nuôi", "Chim hoang dã, vịt nuôi", "Lợn và chim hoang dã", "Gà và lợn"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bbe3b6a85f9c44238eb024e17d05e993", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Nguồn truyền bệnh dại chủ yếu:", "options": ["Gà", "Mèo", "Chó", "Muỗi"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2ba89526bc2d46b7a58d252927ef2a98", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Epidemiology"], "question": "Nguồn truyền nhiễm dịch hạch chủ yếu có ý nghĩa và quan trọng nhất đối với dịch tễ học của bệnh dịch hạch là", "options": ["Chuột", "Thỏ", "Nhím", "Chồn"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9172c552123e425eab64f9185cbb4ab2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Genetics"], "question": "Nguy cơ mắc bệnh viêm cột sống dính khớp khi có HLA-B27 huyết thanh dương tính là bao nhiêu?", "options": ["100%.", "70%.", "80%.", "90%."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c6e9ddd85213404eb8946e02cfccf147", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Cell Biology"], "question": "Nguyên bào sợi không có đặc điểm nào sau đây?", "options": ["Có thể chế tiết heparin", "Có thể biệt hóa thành tế bào mỡ", "Là tế bào tổng hợp collagen", "Có thể biệt hóa thành tạo cốt bào"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "83b66bac472d4aadb0bd5877b372f41b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân chính gây sa sinh dục là:", "options": ["Do rối loạn dinh dưỡng.", "Do cơ địa bẩm sinh.", "Do lao động nặng và sớm sau đẻ.", "Do chửa đẻ nhiều lần."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7fcece09a1a246ba8521eaa0a6c62132", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Toxicology"], "question": "Nguyên nhân chủ yếu gây tổn thương tế bào và mô?", "options": ["Nội sinh và ngoại sinh", "Ô nhiễm môi trường và chấn thương", "Virus và vi khuẩn", "Thuốc lá và tỉa xạ"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f78a0db2e079465bb598477dfd25ae74", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cell Biology", "Physiology"], "question": "Nguyên nhân chủ yếu tạo ra điện thế nghỉ của màng tế bào", "options": ["Các ion (-) trong màng tế bào.", "Bơm Na+ - K+ - ATPase.", "Khuếch tán ion Na+.", "Khuếch tán ion K+."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "94d2b111322f4bbb9b1c60f59067168e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Nguyên nhân của bệnh truyền lây là do hóa chất", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "32c5372439ab4920a4ab065f2cfb3d90", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Endocrinology"], "question": "Nguyên nhân của tetani tạm thời sau phẫu thuật bướu giáp là gì?", "options": ["Do tổn thương tuyến cận giáp.", "Do thắt phải động mạch cung cấp máu cho tuyến cận giáp.", "Do phù nề chèn ép.", "Do chảy máu sau phẫu thuật gây chèn ép."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4d1865e3c0244d83b56ea1dcb6c17805", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Veterinary Medicine"], "question": "Nguyên nhân gây bệnh cúm gia cầm do:", "options": ["Virus", "Nấm", "Vi khuẩn", "Ký sinh trùng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "89a47d57fb8a4865b6f9d552cbc143c2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Nguyên nhân gây bệnh lupus ban đỏ hệ thống là gì?", "options": ["Do rối loạn nội tiết.", "Do di truyền.", "Không rõ nguyên nhân.", "Do nhiễm khuẩn."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1b9a2a844b48441bb2bc50338a34166b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Embryology"], "question": "Nguyên nhân gây dị tật thận đa nang là gì?", "options": ["Mầm sinh hậu thận phân chia bất thường", "Các nephron không được nối thống với ống góp", "Nụ niệu quản phân chia bất thường", "Thừa mạch máu thận"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7598ec618f824377949ffd5963a49610", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Dermatology", "Pharmacology"], "question": "Nguyên nhân gây hội chứng DRESS liên quan đến các thuốc như:", "options": ["Clarytromycin", "Carbamazepin, phenobarbital, allopurinol, sulfonamid, dapson, minocyclin, vancomycin.", "Penicilin", "Azitromycin"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e2778b54dae64a1a996c47ab5b86fdd3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Neurology", "Emergency Medicine"], "question": "Nguyên nhân gây lõm mắt kèm theo song thị là:", "options": ["hội chứng Claude - Bernard - Horner", "chấn thương hốc mắt", "teo nhãn cầu", "hạ nhãn áp"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "641f1f3d52dc4aef9973666f1c74b422", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân gây nên tăng cơn co tử cung, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Tử cung dị dạng", "Khung chậu hẹp", "Chuyển dạ kéo dài", "Ngôi bất thường"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cadb35288e804c1eb48dc38abf57aa94", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Neurology", "Veterinary Medicine"], "question": "Nguyên nhân gây ra bệnh dại là do:", "options": ["Ký sinh trùng", "Vi khuẩn", "Virus", "Nấm"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7796d58486c340ce9906a5dbf9f6479a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Nguyên nhân gây ra bệnh than (anthrax) là:", "options": ["Vi khuẩn", "Ký sinh trùng", "Nấm", "Virus"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0cb171505b344c2ab66a11ee6488ecae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân kháng insulin thai kỳ:", "options": ["Prolactin tăng cao", "Prolactin giảm", "Không có thông tin", "Không có thông tin"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b432c2a233034298a149a1c3fc495c9e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Pulmonology", "Surgery"], "question": "Nguyên nhân không gây ngạt thở trong chấn thương hàm mặt:", "options": ["Dị vật", "Phù nề thanh quản, hạ họng", "Hạn chế há miệng", "Tụt lưỡi ra sau"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dcfc6468238b464e8912162894ca7880", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endodontics"], "question": "Nguyên nhân nào sau đây có thể làm dẫn đến việc trám bít ống tủy không đến hết chiều dài làm việc?", "options": ["Không đặt Canxi Hydroxit trong ống tủy giữa các lần lên hẹn", "Côn chính có kích thước không tương ứng với trâm tạo hình sau cùng", "Không bơm rửa bằng NaOCl", "Tạo khấc trong ống tủy"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a2cac0e737d84c50bc6cc5f20a13517a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endodontics"], "question": "Nguyên nhân nào sau đây không dẫn đến thất bại của điều trị tủy lần đầu tiên", "options": ["Xảy ra các tai biến (thủng sàn, thủng thành…) trong điều trị mà không được sửa chữa", "Chỉ bơm rửa ống tủy với nước muối sinh lý", "Sử dụng hệ thống trâm xoay để tạo hình ống tủy", "Vi khuẩn tồn tại dai dẳng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2e5ebcb07f4a43d69b6e5b89042b31f4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Nguyên nhân nào sau đây không gây suy giáp?", "options": ["Viêm tuyến giáp Hashimoto", "Điều trị Basedow bằng Iod phóng xạ", "Bướu đa độc O", "Viêm tuyến giáp sau sinh"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "77d9864680794c5ba6a5a4ff0cbb16f6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân thông thường nhất của chảy máu sau đẻ là:", "options": ["Vỡ tử cung", "Rách cổ tử cung", "Rách âm đạo", "Đờ tử cung"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dfaf9b9e59904d60b8d41b7bd98607b8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Emergency Medicine"], "question": "Nguyên tắc bảo đảm quân y trong chiến đấu?", "options": ["Bảo đảm theo tuyến, theo khu vực, kết hợp quân dân y", "Bảo đảm tại chỗ, theo khu vực, kết hợp quân dân y", "Bảo đảm kịp thời, đủ số lượng và bảo đảm chất lượng", "Bảo đảm theo tuyến, theo khu vực, kết hợp huy động từ nơi khác đến"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3ee6cd19b8a04a34bf2b3734306bcc70", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology"], "question": "Nguyên tắc điều trị suy tim", "options": ["Không có", "Giảm hậu tải, giảm tiền tải, tăng co bóp cơ tim", "Không có", "Không có"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b71ac4f1401d4000b2c4946126b1c658", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Nguyên tắc điều trị yhct gồm", "options": ["6", "4", "7", "8"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d361d5c3a40847c98b11d7c288d663ec", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Intensive Care Medicine"], "question": "Người bệnh thở máy được tiến hành cai máy thở khi:", "options": ["Hết suy hô hấp", "Hết khó thở", "Hết rối loạn hô hấp", "Tình trạng hô hấp đã ổn định"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ad77733df4ff437eb1f744a096245943", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Emergency Medicine", "Veterinary Medicine"], "question": "Người bị động vật nghi dại cắn cần:", "options": ["Đi tiêm phòng vacxin dại ngay", "Tiêm thuốc kháng sinh ngay", "Uống thuốc kháng sinh ngay", "Tăng khẩu phần ăn"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "609eba798a7e42c797005f278101baf1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nephrology", "Cardiology", "General Medicine"], "question": "Người gầy, ăn mau đói do:", "options": ["Tâm hoả thịnh", "Thận âm hư", "Tỳ Vị thấp nhiệt", "Vị hoả"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dc05cde3672246b08f0cf4999754580f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Người kê đơn KHÔNG được kê đơn trong trường hợp:", "options": ["Kê đơn trong phạm vi giấy chứng nhận hành nghề.", "Kê đơn qua các phương tiện thông tin đại chúng.", "Kê đơn sau khi đã trực tiếp khám bệnh.", "Kê đơn những thuốc trong phạm vi được phân công."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1434109950f94565933cf9a15333e5ba", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Neurology", "Veterinary Medicine"], "question": "Người mắc bệnh dại là do tiếp xúc với: Vật dụng bị nhiễm nước bọt của súc vật", "options": ["Sai", "Không có", "Đúng", "Không có"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "eb5afda1ae424951aa2141789b9fb028", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Physics"], "question": "Người ta chia tử ngoại 3 loại A, B, C dựa vào:", "options": ["Tác dụng sinh học, bước sóng", "Tác dụng sinh học, bước sóng, màu sắc", "Bước sóng", "Màu sắc"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f5b95ed0cdb04bf0b97ce8fdbd5ff031", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology"], "question": "Người ta dùng kháng nguyên nào để phân type virus cúm A, B, C?", "options": ["Nhân và N", "M và N", "N và T", "Nhân và M"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "81e186aedec84b38b54928535416351b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Public Health"], "question": "Người ta đo HA tâm trương để phát hiện CHA, và có thể dùng các ngưỡng: A: 90mmHg, B: 95mmHg, C: 100mmHg. Khi HA của người đo > ngưỡng thì coi là CHA. Để tăng độ nhạy của test thì phải dùng ngưỡng:", "options": ["A", "C", "A hoặc C", "B"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5085871e267d4af1b30210659440029d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Nhà khoa học đã đặt tên bệnh truyền lây là:", "options": ["Schawbe", "Louis Pasteur", "Pavlov", "Rudolf Virchow"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d0df94418bc44cccabfcffeb6295bfad", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Nhà thuốc bệnh viện là một hình thức hành nghề dược bán lẻ?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9cf5434aed11438a8055084c251e30f6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Public Health"], "question": "Nhà thuốc là tổ chức sản xuất – kinh doanh", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7a7f8a8e181e490ead0e2c38d94599fb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Nhãn bao bì trung gian của thuốc gồm mấy nội dung bắt buộc:", "options": ["3", "5", "6", "4"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "19f7c89cbb5747f9bff8fdc484cdab5c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Nhận định nào sau đây là đúng", "options": ["Để được hấp thu vào tế bào thuận lợi nhất, thuốc cần có một tỷ lệ tan trong nước/tan trong lipid thích hợp.", "Tan được trong nước để thấm qua được màng tế bào, gây ra được tác dụng dược lý vì", "Tan được trong lipid (dịch tiêu hoá, dịch khe), do đó dễ được hấp thu."], "option_map": [0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "33686b79b2024306a7248d799e9b91a2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Nhận định nào sau đây là đúng:", "options": ["Chất ion hoá sẽ khó tan trong nước", "Chất không ion hoá sẽ tan được trong nước và dễ hấp thu qua màng", "Điều kiện của sự khuếch tán thụ động là thuốc ít bị ion hoá và có nồng độ cao ở bề mặt màng.", "Tất cả sai"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "41c172f5187b463dbd79d89c59760083", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cell Biology"], "question": "Nhân được tìm thấy trong hầu hết………………", "options": ["tế bào", "không bào", "chất", "màng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "45c50a3677bb4ecfaaf64d67cb1b5e5e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Nhiễm sắc thể của vi khuẩn có đặc điểm:", "options": ["Là hai đại phân tử AND dạng vòng, mạch đơn.", "Là hai đại phân tử AND dạng vòng, mạch kép.", "Là một đại phân tử AND dạng vòng, mạch đơn.", "Là một đại phân tử AND dạng vòng, mạch kép."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f884b5022f5440bd80fbbe298ad8812f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology", "Physiology"], "question": "Nhiệm vụ của tuyến sinh dục nữ:", "options": ["Thành lập trứng", "Bài tiết estrogen", "Tất cả đúng", "Bài tiết progesteron"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "56c1e3285c2445f18757443152281714", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Neurology", "Cell Biology"], "question": "Nhiều thuốc không vào được thần kinh TW theo con đường vận chuyển bằng cách lọc là do:", "options": ["Ống dẫn mao mạch não đường kính lớn hơn 30Å", "Ống dẫn mao mạch não đường kính nhỏ từ 7 - 9Å", "Ống dẫn mao mạch cơ vân đường kính lớn hơn 30Å", "Ống dẫn mao mạch cơ vân đường kính nhỏ từ 7 - 9Å"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8bf635d7f43c43e1b712009fc22c744f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Cardiology"], "question": "Nhịp tim thai chậm được định nghĩa là:", "options": ["<100 lần/ p", "<120 lần/ p", "<140 lần/ p", "<130 lần/ p"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "08625c181a144149937ca96f83f0418b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Cardiology"], "question": "Nhịp tim thai nhanh được định nghĩa là:", "options": [">160 lần/ p", ">170 lần/ p", ">180lần/ p", ">150 lần/ p"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "baf0ba844a4d423e845ffd7e4a44fa55", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Nhóm đường nào sau đây có tính khử:", "options": ["Frutose, saccarose, dextrin", "Frutose, tinh bột, saccarose", "Fructose, glucose, ribose", "Frutose, glucose, glycogen"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "96148b6044864a51a4ab06ec02168f86", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Cardiology", "Pharmacology"], "question": "Nhóm Fibrate làm giảm mạnh chỉ số nào sau đây", "options": ["HDL", "Triglycerid", "Apoprotein", "LDL"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b9881b16178a4d939f84cc46a85b9a6c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neonatology", "Pharmacology"], "question": "Nhóm kháng sinh nào cần lưu ý khi sử dụng cho trẻ đẻ non và trẻ sơ sinh?", "options": ["Aminosid", "Cephalosporin", "Macrolid", "Penicillin"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b19e170a8b0e48a395b0545368cb16d8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Nhóm nào sau đây chỉ gồm những pentose:", "options": ["Fructose, ribose, deoxyribose", "Fructose, maltase, ribose", "Sacarose, ribose, deoxyribose", "Ribose, deoxyribose, xylulose"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "aa27ae50fe53466581964d1922f1d62d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "General Medicine"], "question": "Nhóm thuốc điều trị ĐTĐ nào sau đây có cơ chế kích thích tụy tăng tiết insulin?", "options": ["Sulfonylurea", "Nhóm đồng vận thụ thể GLP-1", "Glitazone (TZD)", "Nhóm ức chế kênh đồng vận chuyển Na-glucose SGLT2"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "217e337466e442c3a39f7cffe3175df5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Nhóm thuốc được lựa chọn chỉ định cho bệnh nhân tăng triglycerid máu vừa và nặng có nguy cơ viêm tụy là:", "options": ["Statin", "Omega-3", "Fibrat", "Niacin"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "433bc5f3642745eaa866dd98ee0148d1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Pain Management"], "question": "Nhóm thuốc không steroid là gì?", "options": ["Diphenylramin", "Promethazin", "Clophenylramin", "Nimesulid"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "567453cd4a584c37a0d1bb88a1dcff9f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Pain Management"], "question": "Nhóm thuốc nào thuộc giảm đau không steroid?", "options": ["Paracetamol", "Clophenylramin", "Promethazin", "Diphenylramin"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "51aa4bb906c647c0981fb6350c8f9aab", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Pain Management"], "question": "Nhóm thuốc nào thuộc giảm đau không steroid?", "options": ["Clophenylramin", "Promethazin", "Diphenylramin", "Aspirin"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2212e037f9a242fa8998331fb3a20f49", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pharmacology"], "question": "Nhóm thuốc ức chế tổng hợp hormone giáp:", "options": ["Tất cả các loại trên", "Propylthiouracil (PTU)", "Benzylthiouracil (BTU)", "Carbimarole (neomercazole)"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "362512b1ae2042378215853ef212bede", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Cardiology"], "question": "Nhồi máu đỏ và nhồi máu trắng khác nhau về màu sắc nhưng giống nhau về tổn thương vi thể và cơ chế bệnh sinh?", "options": ["Đúng.", "Sai."], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b0d3c5331846448a8633dd8ed69413fd", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Psychiatry", "Addiction Medicine"], "question": "Nhu cầu sử dụng ma túy củangười nghiện", "options": ["Ổn định liều duy trì (3)", "Có xu hướng tăng lên(2)", "Cả 1 2 3 đều đúng", "Tăng giảm theo sức khỏe người bệnh (1)"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f0e51a481f5340f18b6e31699daee633", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Những acid amin sau cơ thể người tự tổng hợp được :", "options": ["Gly, Ala, Val, Leu, Phe, Ser", "Gly, Ser, Tyr, Pro, Glu, Asp", "Leu, He, Val, Trp, Phe, Met", "Asp, Gln, Gly, Met, Cys, Lyn"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4f268b0b9e684aabb1432303f1991c6b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Những biến chứng mà bệnh nhân viêm da cơ địa hay gặp là gì?", "options": ["Viêm da liên cầu", "Đỏ da toàn thân", "Nhiễm trùng, lichen hóa, viêm cầu thận, chậm phát triển thể lực", "Ung thư hóa"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a480c3937a9540b091bcb7fc64aa20bb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Pathology"], "question": "Những cải tiến của phương pháp Otto so với phương pháp Stass ở giai đoạn chiết alkaloid bằng dung môi hữu cơ là:", "options": ["Loại lecithin trong cắn ether bằng aceton", "Kết tủa protein nhiều lần với độ cồn ngày càng tăng", "Chiết alcaloid bằng ether trước khi kiềm hóa", "Loại mỡ khỏi dung dịch nước acid bằng ether dầu hỏa"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f87f4973495e45f98011bcc0d18e144c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Reproductive Medicine"], "question": "Những cấu trúc sau được lợp bởi biểu mô vuông đơn, ngoại trừ:", "options": ["Nang trứng sơ cấp", "Ống chế tiết của tiểu cầu mồ hôi", "Ống góp", "Ống sinh tinh"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "108047ca091f496593b4df4873c2dcaf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Những chất khuếch tán được qua màng là chất", "options": ["Có tính acid mạnh", "Có khả năng phân li", "Không bị ion hóa", "Có tính base mạnh"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "21336ab3f49f486f957257eae88b5ec2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Những chất nào sau đây là lipid thuần", "options": ["Phospholipid, Glycolipid, Lipoprotein", "Cerid, Cerebrosid, Ganglycosid", "Triglycerid, Sphinophospholidpid, Acid mật", "Glycerid, Cerid, Sterid"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "707f4c8b17c74a408f4617a4b20e4cf5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Những chú ý nào khi sử dụng phương thuốc tả hạ:", "options": ["Phụ nữ có thai, sau khi sinh thận trọng khi dùng.", "Sau khi có hiệu quả không nên ăn uống ngay thức ăn cứng, lạnh, mỡ", "Người già, trẻ em cơ thể yếu thận trọng dùng.", "Biểu chứng chưa giải, lý thực đã thành nên phùchính khu tà"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "87df8fb2316747ce8661c1e69601467f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Những hợp chất giàu năng lượng, có Coenzym tham gia quá trình chuyển hóa Glucid là :", "options": ["ATP, CDP", "GDP, GTP", "UDP, UTP", "ATP, AMP"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8c20e4b4c64a4685b30d46b1331bfc1d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Rheumatology", "Preventive Healthcare"], "question": "Những loại đồ uống nào làm giảm bài tiết axit uric?", "options": ["Bia rượu", "Đường Fructose", "Nước hoa quả", "Trà"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f6f08615d0ee49d39cdf842a3fe23206", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Những nhóm thuốc nào dưới đây thuộc Tứ diệu hoàn?", "options": ["Hoàng bá, Bạch truật, Ngưu tất", "Hoàng bá, Thương truật, Ý dĩ", "Hoàng bá, Thương truật, Mộc qua", "Hoàng bá, Bạch truật, Ý dĩ"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5b05bba3710441108f24e0894a4d1122", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Những tác nhân có thể làm cho tình trạng VDCĐ trở nên tồi tệ hơn, bao gồm yếu tố nào sau đây?", "options": ["Thời tiết khô", "Tất cả những điều trên", "Nhiệt độ nóng hoặc lạnh", "Stress"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4284fd68eeec46b2a4a721bde00b599b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Embryology"], "question": "Những tế bào máu đầu tiên ở người hình thành ở cơ quan nào?", "options": ["Gan", "Lách", "Tủy xương", "Túi noãn hoàng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2e4da8a36bd34a218b155ac1aeaafbd8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Embryology"], "question": "Những tế bào này di cư tới trung bì trung gian (phôi 4 tuần) phía bên trong trung thận để tạo ra mầm tuyến sinh dục đầu tiên, tuyến sinh dục trung tính cùng với trung thận tạo thành gì:", "options": ["Không đủ thông tin", "Mào niệu-sinh dục (đan dây)", "Không đủ thông tin", "Mào sinh dục"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1bef60731d9d4bb4b8078dfd521925c1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Những thuốc nào thích hợp với rượu thuốc: Thuốc thanh nhiệt?", "options": ["Không có", "Sai", "Không có", "Đúng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "64e2d28b366348659ff928ad4deefc05", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology"], "question": "Những tổn thương dẫn đến trạng thái cân bằng sinh học mới vẫn có thể là những tổn thương bất khả hồi?", "options": ["Không có", "Đúng", "Sai", "Không có"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "63728be1a7ce4fab94b12061c9ebe029", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Neurology"], "question": "Những triệu chứng biểu hiện khi ngộ độc với aconitin, ngoại trừ", "options": ["Ban đầu cảm giác kim châm ở lưỡi sau lan ra họng, mặt", "Nôn, chóng mặt, thân nhiệt hạ, nhịp thở chậm", "Đầu cảm thấy to ra, cảm giác kiến bò ở tay, ngón chân, sau bị tê", "Tăng hoạt động tiết dopamin, làm chán ăn, tăng sự tỉnh táo, kích động"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "aa9a01de3e7045688f382daff66cc435", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["General Medicine", "Pharmacology"], "question": "Nhược điểm chính của thuốc dùng đường uống là:", "options": ["Bị phân huỷ bởi dịch tiêu hoá và men gan", "Không uống được khi thuốc có mùi vị khó chịu", "Không uống được khi thuốc kích ứng đường tiêu hoá", "Khả năng hấp thu qua tiêu hoá kém"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "43f15b33b23c4cb98f37051977526f57", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology", "Nephrology"], "question": "Nicotin đào thải chủ yếu trong nước tiểu với", "options": ["10-20% ở dạng không chuyển hóa", "50% ở dạng không chuyển hóa", "5-10% ở dạng không chuyển hóa", "20-30 ở dạng không chuyển hóa"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e77603c051714e79be64e4c34a83ca74", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology"], "question": "Nicotin là một chất độc ở cơ thể", "options": ["Rắn", "Lỏng như nước", "Khí", "Lỏng như dầu"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0ce5918729324f508ff2515b3fefcc03", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Urology", "Nephrology"], "question": "Niệu đồ tĩnh mạch còn là kỹ thuật căn bản trong thăm khám hệ tiết niệu, lợi ích chủ yếu là:", "options": ["Xem đường dẫn niệu và biết chức năng mỗi thận.", "Xem khoang quanh thận, đường dẫn niệu và biết chức năng mỗi thận.", "Tất cả đúng.", "Xem nhu mô và đường dẫn niệu."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "77a76cdfba704c80b225666e9aba37c8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Embryology"], "question": "Niệu nang sau khi thoái hoá hoàn toàn trở thành gì?", "options": ["Ống niệu rốn", "Dây chằng niệu rốn", "Nang bàng quang", "Nang niệu rốn"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "29d30d82042a4aa1831db9997f172062", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Physiology"], "question": "Niotin không đào thải qua con đường nào?", "options": ["Phân.", "Nước tiểu.", "Nước bọt.", "Mồ hôi."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e28bec26f8f14717a18b95aa45aee9f7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Pulmonology", "Pathology"], "question": "Nitrogen oxid hủy hoại phổi theo những cơ chế nào, ngoại trừ", "options": ["Biến đổi thành acid nitric và acid nitrouse ở đường khí ngoại biên, phá hủy vài loại tế bào chức năng và cấu trúc phổi", "Khởi đầu quá trình hình thành gốc tự do gây oxi hóa protein, peroxide hóa lipid làm hủy hoại màng tế bào", "Làm thủy phân Hb thành hem và globin làm mất khả năng vận chuyển oxy", "Làm giảm đề kháng với nhiễm trùng do thay đổi chức năng của đại thực bào"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1ef37c629f344affa93e5d6fd6a4a0ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry", "Environmental Health"], "question": "Nitrogen oxide là chất trung gian cho quá trình :", "options": ["Sản xuất acid nitric", "Khói quang hóa", "Trong quá trình sản xuất sơn mài, thuốc nhuộm, những hóa chất khác", "Trong quá trình hàn hồ quang điện, mạ điện, chạm khắc, cháy nổ"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e1a43cf7376d4862b597e09f6b3c4d70", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Cell Biology"], "question": "Noãn nguyên bào có trong:", "options": ["Nang trứng nguyên thủy", "Tất cả sai", "Nang trứng sơ cấp", "Nang trứng thứ cấp"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a8ac5076a93a4d73a071810787c75313", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Oncology", "Cell Biology"], "question": "Nói về cơ chế tế bào sinh ung thư câu nào sai?", "options": ["Chu trình tế bào được kéo dài", "Giảm vận tốc tế bào chết đi", "Mất sự ức chế tiếp xúc", "Tế bào G0 trở lại chu trình"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4a581b94fc804820a5d8ae56fb681ce6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nói về hoóc môn prolactin của tuyến yên câu nào đúng", "options": ["Có tác dụng ức chế sự rụng trứng", "Tăng 10 đến 20 lần khi bắt đầu có thai", "Làm tăng bài xuất sữa", "Chỉ có ở người nữ"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4f44df5f96764d00beaf9d415165aa71", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Nói về hoocmon ACTH tuyến yên câu nào đúng", "options": ["Điều hòa bài tiết do cơ chế điều hòa ngược (- ) và cả điều hòa ngược (+)", "Không bị ảnh hưởng bởi hóc môn vùng Hạ đồi", "Bài tiết nhiều về ban đêm", "Kích thích tủy thượng thận tăng tiết cortisol"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "69b1cf8b05374ba798153066d3ce6720", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Physiology"], "question": "Nói về Receptor câu nào sau đây không đúng", "options": ["Có điểm gắn với một số chất trung gian hóa học đặc hiệu", "Nằm trên màng tế bào sau synap", "Khi kết hợp với chất lại sẽ không kết hợp với chất trung gian hóa học đặc hiệu nữa", "Nối với kênh ion hoặc liên kết với enzym"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bb4c2868771a4e58a30f4b674a5989ae", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Embryology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nội bì xoang niệu sinh dục là nguồn gốc của cấu trúc nào?", "options": ["Biểu mô 1/3 dưới âm đạo.", "Biểu mô 2/3 dưới âm đạo.", "Biểu mô 1/3 giữa âm đạo.", "Biểu mô 1/3 trên âm đạo."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6861604a5d13402685cf10604f6181b4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology"], "question": "Nối các chuyển đạo điện tâm đồ như thế nào?", "options": ["Đỏ - Tay trái", "Vàng - Chân trái", "Đen - Chân phải", "Xanh - Tay phải"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1c103a5355cf436f9e3a6958801c4777", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Internal Medicine"], "question": "Nội dung của Định luật đương lượng của Dalton", "options": ["Tổng số mol các sản phẩm thu được bằng đúng tổng số mol các chất ban đầu đã tác dụng.", "Tổng điện tích các sản phẩm thu được bằng đúng tổng điện tích các chất ban đầu đã tác dụng.", "Số mol electron mà chất oxy hóa cho đi bằng số mol electron mà chất khử nhận về", "Các chất tác dụng với nhau theo các khối lượng tỷ lệ với đương lượng của chúng."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "70dfc99abf284c28b9dacd4dd9b7a769", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Nội dung môn học Dược liệu nghiên cứu là:", "options": ["Phương pháp bào chế các thuốc từ cây thuốc", "Hóa học và tổng hợp hóa học các chất", "Nguồn gốc sinh học của cây thuốc", "Hóa học và sinh học của các sinh vật dùng làm thuốc"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "469c8304a1724d6a942166c54f4f79bd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Emergency Medicine"], "question": "Nôn ra máu thường có tính chất sau, trừ một:", "options": ["Có thể có tiền triệu cồn cào, lợm giọng", "Thường kèm đờm giải", "Thường kèm thức ăn và dịch vị", "Máu đỏ tươi, bầm đen hoặc máu đen"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "57eebf596bed48b4a241c68d73ab7505", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Internal Medicine"], "question": "Nồng độ acid uric máu cao hay gặp trong bệnh nào :Gout,chiếm 30%", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f3451ae591d04b2988f2f914ff981f99", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology"], "question": "Nồng độ CO có thể gây tử vong:", "options": ["100 ppm", "25 ppm", "1000 ppm", "75 ppm"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ab686ba0d9cc4734841535ca108faee6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pharmacology"], "question": "NSAID thường gây tổn thương ở ống tiêu hóa dưới khi dùng dạng bào chế nào sau đây?", "options": ["Dạng viên nén", "Dạng thuốc bột", "Dùng dạng viên sủi", "Dạng viên bao tan"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8f1ec1fd880241bd8af1d076597ca2be", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Nuleotid là nguồn năng lượng cho sự tổng hợp protein ở polyribosome :", "options": ["GDP, GTP", "ATP, AMP", "ATP, CDP", "UDP, UTP"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "46a56a70b622433d9aefe80a0456b146", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Urology", "Endocrinology"], "question": "Nữ giả ái nam ái nữ là người có đặc điểm gì?", "options": ["Có tinh hoàn, có 1 NST Y", "Có tinh hoàn, NST 46, XX", "Có cả buồng trứng và tinh hoàn", "Có buồng trứng, NST 46, XX"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9c92f3b9a5bc4140b82ac266c2112fcf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Ổ chứa virus dại trong thiên nhiên:", "options": ["ĐỘng vật có vú nuôi tại gia", "Động vật có vú máu nóng", "Động vật có vú biết bay", "Động vật bốn chân"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "97c7586bf0ce4bde99905dbe619d1d2c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Rheumatology", "Pediatrics", "Infectious Diseases"], "question": "Ổ nhiễm trùng tiên phát trong bệnh thấp thường gặp nhất là:", "options": ["Viêm da do liên cầu khuẩn", "Ở mũi do LCK tan huyết ở nhóm A", "Viêm họng LCK tan huyết B nhóm A", "Viêm tai giữa do Streptocoque"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a7b4cc9a61e0452282bb41946c737485", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Embryology"], "question": "Ống cận trung thận biệt hoá thành gì?", "options": ["Vòi trứng, tử cung, một phần âm đạo", "Tuyến phụ thuộc niệu đạo", "Đường dẫn tinh", "Cơ quan sinh dục ngoài của nam"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "29280945a7ef42cd82677359a79d78fc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Embryology", "Urology"], "question": "Ống dẫn tinh và ống phóng tinh được tạo ra từ đâu?", "options": ["Dây nối niệu-sinh dục.", "Đoạn ống Wolff (ống trung thận dọc nằm phía đối diện tinh hoàn.", "Đoạn ống Wolff (ống trung thận dọc nằm phía dưới tinh hoàn.", "Đoạn ống Wolff (ống trung thận dọc nằm phía trên tinh hoàn."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1473adc17fef44ce98698f18bc29da27", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endodontics", "Periodontology"], "question": "Ống ngà không có đặc điểm nào?", "options": ["Ống ngà không bị ảnh hưởng bởi tuổi tác", "Bình thường, các ống ngà vận chuyển dịch gian bào", "Ống ngà vùng chân răng đi theo đường thẳng, trong khi khi ở phần thân răng chúng đi theo các đường viền hình chữ S", "Các ống ngà đi từ ranh giới ngà tủy đến ranh giới men ngà hoặc cement ngà răng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f1bbec4676234a61bcef27f9c578fbf9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Embryology"], "question": "Ống trung thận dọc biệt hoá thành gì?", "options": ["Tuyến phụ thuộc niệu đạo", "Đường dẫn tinh", "Cơ quan sinh dục ngoài của nam", "Vòi trứng, tử cung, một phần âm đạo"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a092dd69d65749c4a3de662ed59f0e0a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endodontics"], "question": "Ống tủy gần ngoài thứ 2 của răng hàm lớn hàm trên có vị trí như thế nào?", "options": ["Nằm về phía gần của đường nối giữa ống gần ngoài 1 và ống khẩu cái", "Không có đáp án nào đúng", "Nằm về phía xa của đường nối giữa ống gần ngoài 1 và ống khẩu cái", "Nằm chính giữa trên đường nối giữa ống gần ngoài 1 và ống khẩu cái"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c27a8eeae4894838b941674a3e74d818", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endodontics"], "question": "Ống tủy nào sau đây hay bị bỏ sót trong lần điều trị tủy đầu tiên?", "options": ["Ống gần giữa của răng hàm lớn hàm dưới", "Cả 3 đáp án trên đều đúng", "Ống tủy phía lưỡi của răng cửa hàm dưới", "Ống gần ngoài thứ 2 của răng hàm lớn hàm trên"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a4f9813457374c3bb94a2e3fe8881042", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Cell Biology"], "question": "Ở biểu mô khí- phế quản: tế bào có số lượng giảm dần từ ngoài vào phế quản trong phổi là:", "options": ["Tế bào đài", "Tế bào nội tiết AC", "tế bào clara", "Tế bào trụ- có lông"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f9250bca913d46a6b2222ceb1bee8911", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Ở giai đoạn cuối của chu kì kinh nguyệt do ảnh hưởng của nội tiết, tình trạng của vú như thế nào:", "options": ["Tuyến sữa phát triển to ra", "Có sự thu nhỏ lại của các nang sữa", "Hay có rỉ dịch qua núm vú", "Tăng hiện tượng phù nề mô đệm"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dfeff8ce30cc41179e7199b827051792", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pediatrics", "Physiology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ở giai đoạn phôi thai, nồng độ androgen cao cần thiết để:", "options": ["Tổng hợp testosteron", "Gây tính chất thứ phát của phái nam", "Làm tinh trùng trưởng thành", "Gây nam hóa đường niệu"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2d0d3335d8bd47aaa2d4339005593c71", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Psychiatry", "Neurology"], "question": "ở liều cao, đối với người nghiện, Amphetamin gây rối loạn về hành vi, ảo giác nhất là:", "options": ["Xúc giác", "Thị giác", "Vị giác", "Thính giác"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c58e684cf38b4803831889f7b1413985", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Ở lợn con mắc bệnh liên cầu có biểu hiện NGOẠI TRỪ", "options": ["Viêm khớp", "Viêm ruột hoại tử", "Viêm màng não", "Viêm phổi"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c62e71d262dd4b4eb217ef52e1522fcb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Dermatology"], "question": "Ở người con rạ, vết rạn có màu gì?", "options": ["Trắng bóng", "Hồng", "Tím", "A và C đúng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8334b848e74f478c8dff21d95e811efe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Dermatology", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ở nhiệt độ 45 độ C, xoắn khuẩn giang mai như thế nào?", "options": ["Bị bất động, sống trong 30 phút", "Chết trong 15 phút", "Vẫn tồn tại được rất lâu", "Phát triển thuận lợi nhất"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "356963aaf6d8476f8b76855126d3397c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology"], "question": "Ở nhiệt độ bao nhiêu thì virus sởi bị diệt trong 30 phút:", "options": ["570C", "580C", "560C", "600C"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3076c8a775f941d984e579a657c7e01d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Neurology", "Veterinary Medicine"], "question": "Ở nước ta, nguồn bệnh dại chủ yếu là: Mèo", "options": ["Không có", "Sai", "Đúng", "Không có"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "227aee2974144f91bfcb2fd780c338e7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Biochemistry"], "question": "Ở quá trình tổng hợp Glycogen từ Glucose, enzyme tham gia gắn nhánh là:", "options": ["Amylo - 1,4 → 1,6 - transglucosidase", "Phosphorylase", "Amylo - 1,6 → 1,4 - transglucosidase", "Amylo - 1,4 → 1,4 - transglucosidase"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "efcbe29fb40f46be9b01b9d5dda23cca", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Cell Biology"], "question": "Ở thận Renin được tiết ra từ:", "options": ["Tế bào cận mạch", "Tế bào gian mao mạch", "Tế bào vết đặc", "Tế bào cận tiểu cầu"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "15be7bb11bbd49918cafe41532a2e13b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Ở vi khuẩn kháng kháng sinh, gen đề kháng tạo ra sự đề kháng bằng cách:", "options": ["tạo ra một protein đưa ra vách, ngăn cản kháng sinh ngấm vào tế bào.", "Tạo ra một protein đưa ra màng, ngăn cản kháng sinh ngấm vào tế bào.", "Làm mất khả năng vận chuyển qua màng do phá hủy màng nguyên tương.", "Không cần màng nguyên tương vẫn có thể tồn tại được."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6e5572672a8848a38fa6054cd0c1f777", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Peptidase thuộc loại enzyme nào?", "options": ["Thuỷ phân", "Phân cắt", "Tổng hợp", "Oxy hoá khử"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "348bfa48a48f47749c25551f97a0b372", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health", "Infectious Diseases"], "question": "Permethrin dùng để", "options": ["Diệt chuột", "Giết cá", "Tẩm vào màn để diệt muỗi", "Diệt bọ gậy"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "954fbe52dd964e11a4e0254031621bee", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pain Management"], "question": "Pethidin là thuốc thuộc nhóm:", "options": ["Chống trầm cảm", "Giảm đau trung ương", "Gây tê, gây mê", "ức chế tâm than"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "07a3aa15d3b04233ad67221a230b66eb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Physiology"], "question": "pH của đoạn nào cao nhất", "options": ["Ruột", "Tuỵ", "Mật", "Dạ dày"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7ead5a378eca462383701f18388e31a3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Pha tiềm tàng được tính vào thời điểm nào?", "options": ["Từ khi CTC bắt đầu mở", "Từ khi bắt đầu chuyển dạ đến khi cổ tử cung (CTC) mở 3 cm", "Từ khi CTC mở 3cm đến hết", "Từ khi CTC bắt đầu xoá"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c033aa5b1a7c41c192e78686386528cb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology"], "question": "Phản ứng chuyển hóa Codein thành Morphin là:", "options": ["Phản ứng khử metyl", "Phản ứng liên hợp glycin", "Phản ứng liên hợp với thiol", "Phản ứng liên hợp glucuronic"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ee44d05215094c0dbbfb55d4af973c2d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Phản ứng nào KHÔNG THẤY trong chu trình acid citric :", "options": ["Phản ứng khử carbooxyl acid citric tạo acid oxalosicitric", "Phản ứng oxy hóa khử carboxyl acid cetogluconric tạo Succynyl CoA", "Phản ứng hydrat hóa cis-nitrat thành isonitrat", "Phản ứng khử ước acid citric tạo acid cistonitric"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9041928d1bba4c2ebae1cef50a3eda12", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Physiology"], "question": "Phản xạ giảm áp xuất hiện khi:", "options": ["Tim co bóp mạnh làm máu đến động mạch nhiều.", "áp suất máu trong quai động mạch chủ, xoang động mạch cảnh tăng.", "Máu về tim nhiều làm máu đến động mạch nhiều.", "Tim đập nhanh làm máu đến động mạch nhiều."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ec5402bfb51c442db93925a616f19993", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Physiology"], "question": "Phản xạ tăng nhịp tim xuất hiện khi:", "options": ["Nồng độ O2 máu tăng, CO2 tăng.", "Nồng độ O2 máu giảm, CO2 giảm.", "Nồng độ O2 máu giảm, CO2 tăng.", "Nồng độ O2 máu tăng, CO2 giảm."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3d9211ed1d2a4f7aae7edd8195953185", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Rheumatology", "Eastern Medicine"], "question": "Pháp điều trị của Viêm khớp dạng thấp thể HÀN THẤP là:", "options": ["Khu phong, tán hàn, ôn thông kinh lạc", "Ôn kinh, tán hàn, trừ thấp, thông lạc", "Phát tán phong hàn", "Khu phong, trừ thấp, thông lạc, chỉ thống"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6838a7eb63fd4a94a8513b6b72910492", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Eastern Medicine"], "question": "Pháp điều trị tăng huyết áp thể tâm tỳ hư là:", "options": ["Bổ tâm tỳ", "Tư dưỡng can thận", "Kiện tỳ bổ huyết an thần", "Dưỡng tâm an thần"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fd117b1fafa34fae891bf96d294ce81e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Eastern Medicine"], "question": "Pháp điều trị viêm cầu thận cấp do phong tà?", "options": ["Kiện tỳ hóa thấp thông dương lợi thủy", "Phân lợi thủy thấp", "Tuyên phế lợi thấp, tiêu thũng", "Tuyên phế, phát hãn, lợi thủy"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9854a587e16e411585ab5047b50c6f92", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Rheumatology", "Eastern Medicine"], "question": "Pháp đt viêm khớp cấp kèm suy tim:", "options": ["khu phong thanh nhiệt, kiện tỳ ích huyết, hành khí hoạt huyết lợi niệu", "phát tán phong nhiệt, kiện tỳ ích huyết, hành khí hoạt huyết lợi niệu", "khu phong thanh nhiệt, bổ can thận, hành khí hoạt huyết lợi", "khu phong thanh nhiệt, dưỡng tâm ích huyết, hành khí hoạt huyết lợi niệu"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "165b8b05b8cb41229871f3f00cdb33ef", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "General Medicine"], "question": "Phát biểu nào đúng về đặc điểm hội chứng loạn sản ngoại bì gây chậm mọc răng", "options": ["Tất cả các đáp án trên", "Quá trình mọc răng bị trì hoãn ở cả răng sữa và răng vĩnh viễn, cũng có thể cho thấy qúa trình mọc răng bị ngừng lại dẫn đến việc ngầm một số răng vĩnh viễn", "Liên quan đến việc giảm hoạt động của tế bào huỷ xương", "Đặc trưng bởi tầm vóc thấp, bất sản hoặc thiểu sản xương đòn sọ"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c3a79412bfed4a879fc6282394bd03c0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Pharmacology"], "question": "Phát biểu nào sau đây hợp lý khi nói về diện tích trồng, trữ lượng của Cankina tại Việt Nam", "options": ["Đủ cho xuất khẩu sang các nước Châu Phi", "Đủ cho nhu cầu sản xuất Quinin trong nước", "Còn trồng nhưng không đáng kể", "Khá lớn khoảng vài trăm hecta"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7abe566fd7fa4dfba817d954619600e1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Pharmacology"], "question": "Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với cây A Phiến", "options": ["Là một từ có nguồn gốc Hy lạp có nghĩa là chấp hay nhựa mủ", "Được khai thác nhiều ở vùng Chữ thập vàng", "Tất cả các cây papaver sommiferum được trồng nhiều hiện nay là để thu A phiến", "Có sản lượng cao ở 1 vùng Tam giác vang"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "aef4ca3af5014964b3d335de01fa9a56", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Endocrinology", "General Medicine"], "question": "Phát biểu nào sau đây liên quan đến việc tổng hợp vitamin D từ ánh sáng mặt trời là KHÔNG ĐÚNG?", "options": ["Da - tia UV-B sẽ chuyển pro - vit D3 trên da thành vitamin D3", "Calcitriol là dẫn chất vitamin D có hoạt tính cao nhất, chứa 2 nhóm -OH.", "Gan - Vitamin D3 sẽ được chuyển thành calcidiol (bằng cách thêm một nhóm - OH)", "Thận – calidiol sẽ được chuyển thành calcitriol (bằng cách thêm một nhóm -OH)"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b117c38bcdb047b288a3c7f6b9cad135", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Physiology"], "question": "Phát biểu sau đây đúng hay sai.: Một người có thể sống qua nhiều ngày mà không có thức ăn, một vài ngày mà không có nước uống. Nhưng nếu không có không khí, con người sẽ chết trong vòng từ 5 đến 7 phút.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b838509b99084b32a98483f956007448", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Surgery", "Emergency Medicine"], "question": "Phẫu thuật sửa chữa tổn thương động mạch ngoại vi được thực hiện ở tuyến", "options": ["Cứu chữa ngoại khoa cơ bản", "Cứu chữa ngoại khoa bước đầu", "Cấp cứu đầu tiên", "Bổ sung cấp cứu"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ec52f18b54e5425d84605ac144d7a30b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Phép thử độ rã thuốc đặt quy định tại phụ lục", "options": ["11.5", "11.3", "11.7", "11.9"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2bb490c49f484f8781d78039da8a495d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physiology", "Sports Medicine"], "question": "Phì đại cơ sinh lý có đặc điểm gì?", "options": ["TB cơ to ra và tăng số lượng", "TB cơ to ra do tích tụ các chất bất thường như collagen, sợi cơ", "TB cơ to ra nhưng không tăng số lượng", "TB cơ to ra vĩnh viễn"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c591e752b93f412fad8db69bd484231f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine", "Public Health"], "question": "Phòng bệnh do Leptospira ở người bằng các biện pháp NGOẠI TRỪ", "options": ["Kiểm soát động vật gậm nhấm", "Tiêm phòng vacxin cho người", "Bảo vệ nguồn nước cấp sinh hoạt", "Sử dụng thuốc kháng sinh"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "901e7b7b58b6475088e3334d1c519336", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "Phổ năng lượng của bức xạ hãm có tính gián đoạn?", "options": ["Không có", "Không có", "Đúng", "Sai"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ecff2247aead4ee584699a6a0b66a378", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Genetics"], "question": "Phù mạch có liên quan đến yếu tố di truyền – hereditary angioedema (HAE), bao gồm các đặc điểm sau đây, ngoại trừ:", "options": ["Giảm C-1 inhibitor", "Tăng C-1 inhibitor", "Vị trí thường xảy ra phù mạch bất kỳ bộ phận nào trong cơ thể", "Nhiều nhất là ở bụng, tay, chân, mạt, họng, bộ phận sinh dục"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "504d2f48dbd14d46ab792300776f9e43", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics", "Pharmacology"], "question": "Phụ nữ thời kỳ mang thai dùng thuốc, giai đoạn nào thuốc có ảnh hưởng lớn nhất đến thai nhi:", "options": ["tất cả", "3 tháng giữa", "3 tháng đầu", "3 tháng cuối"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b4880f204f8e4f9fb28dafa52b0b394b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Nephrology"], "question": "Phù xuất hiện trong 3 tháng cuối của thai kỳ luôn luôn là dấu hiệu của tiền sản giật?", "options": ["Đúng", "Không có", "Sai", "Không có"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ee978e29e47947f4a56bc6b8f30e738b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Eastern Medicine"], "question": "Phương huyệt đại diện ĐT chứng Thống phong thể âm hư?", "options": ["Thần môn. Nội quan. Cự khuyết. Huyết hải. Phong thị. Dương lăng tuyền. Thái khê. Thái xung", "Tiền đình. Nội quan. Hợp cốc. Trung quản. Túc tam lý. Phong long. Côn lôn", "Khúc trì. Hợp cốc. Thuỷ đạo. Thuỷ phần. Phong long", "Hợp cốc. Dương trì. Trung quản. Huyết hải, thái xung"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e4f55070a26c48d1876e4d7ca24bb369", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Phương pháp chẩn đoán có thai dựa trên nguyên tắc phát hiện sự có mặt của HCG trong máu hoặc trong nước tiểu vì:", "options": ["HCG được phát hiện bằng những kỹ thuật có độ nhạy và độ đặc hiệu cao do vậy không nhầm lẫn với hormon khác.", "HCG do rau thai sản xuất ra và không có trong chu kỳ sinh dục bình thường.", "HCG có mặt trong một thời gian dài trong thời kỳ có thai do vậy thuận tiện cho việc phát hiện.", "HCG xuất hiện rất sớm sau khi có thai do vậy có thể phát hiện sớm."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a0c9abfcd6ef49bbaf859c777d8c40d5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Phương pháp chẩn đoán hình ảnh tốt nhất với polyp túi mật là", "options": ["khác", "XQ", "CT", "Siêu âm"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "23f4c304768d493d9bc95f5146c16ee3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Phương pháp cho dược liệu được cho vào một dụng cụ đậy nắp lại, đặt vào một dụng cụ lớn hơn, thêm nước vừa đủ rồi đun cách thủy nhiều giờ là:", "options": ["Chưng", "Rán", "Lui", "Nấu"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "477fe4c7daf14aff9c5b0d2fc075a028", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Phương pháp điều trị vô sinh nào dưới đây cho người vợ hiện nay rất ít hoặc hầu như không được thực hiện nữa:", "options": ["Nội soi ổ bụng gỡ dính, tắc vòi trứng.", "Bơm hơi, bơm thuốc tử cung – vòi trứng", "Kích thích phóng noãn bằng thuốc", "Các điều trị viêm nhiễm đường sinh dục dưới."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a0887edf07a54ac0a85de5063abaf8b9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "General Medicine"], "question": "Phương pháp đơn giản, tối thiểu để xác định sự chết. Ngoại trừ:", "options": ["Ngừng hoạt động của hệ thống thần kinh", "Ngừng hoạt động của bộ máy tuần hoàn", "Ngừng hoạt động của bộ máy tiêu hoá", "Ngừng hoạt động của bộ máy hô hấp"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "78c231ad864647e3b789f84117cb1f6c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Phương pháp nào sau đây có giá trị nhất để chẩn đoán chửa trứng xâm nhập:", "options": ["Định lượng β hCG", "Nạo hút buồng tử cung", "Kết quả xét nghiệm giải phẫu bệnh lý", "Theo dõi lâm sàng sau hút nạo thai trứng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "195f37b3b1bd456889d3922a9182736e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Toxicology"], "question": "Phương pháp vô cơ hóa làm mất một lượng đáng kể thủy ngân: vô cơ hóa bằng hỗn hợp acid H2S04, HNO3, HClO4; phương pháp vô cớ hóa bằng hỗn hợp H2S04 và HNO3", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a37a3fad0b61465bb62a36d1ed4c425c", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Phương pháp vừa có tác dụng chẩn đoán vừa có tác dụng điều trị chửa ngoài tử cung là:", "options": ["Dùng thuốc giảm đau và theo dõi.", "Nạo niêm mạc tử cung.", "Nội soi ổ bụng.", "Điều trị bằng hoá chất"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "30f48b3c5d7d4ff49dffd91018c5d462", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Veterinary Medicine"], "question": "Phương thức truyền lây bệnh cúm gia cầm gồm cả trực tiếp và gián tiếp", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "721f075d3e5f4acd9256f3302726368f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Phương thức truyền lây của bệnh dại là qua:", "options": ["Thức ăn", "Nước bọt của động vật bị dại", "Nhau thai", "Nước uống"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "51e73d61d5d44682872de554abf9a063", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Phương tiện tốt nhất & nhanh nhất giúp chẩn đoán chính xác đa ối:", "options": ["Soi ối", "Khám lâm sàng", "X quang", "Siêu âm"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "debc917d789145359eaee92ad2306db9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cell Biology", "Physiology"], "question": "Phương trình Nernst hay được dùng để tính:", "options": ["Áp suất thẩm thấu qua màng", "Điện thế khuếch tán của Na+ hoặc K+", "Điện thế màng", "Ngưỡng điện thế"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5890fe4d054548b69c2cf422174774a7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Progesteron có các tác dụng sau đây, trừ:", "options": ["Tăng tái hấp thu ion Na+ ở ống lượn xa khi nồng độ cao.", "Tăng thân nhiệt.", "Tăng tổng hợp lipid.", "Tăng thoái hoá protein."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "221f06e3b6134c8cb65e40a0990d986f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Promethazin là nhóm kháng H1 mạnh, kéo dài, an thần, gây ngủ?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ce59c59611f348f4b9efc6a97fd6f586", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology"], "question": "Propranolon hạ huyết áp do:", "options": ["Ức chế β-adrenergic", "Chẹn kênh calci gây giãn mạch", "Phong toả α-adrenergic", "Giảm giải phóng catecholamin"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "47b45badf3d64c9a8cd69a53a98c5799", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Pyrethrums I là thuộc:", "options": ["Thuốc diệt côn trùng hữu cơ thực vật"], "option_map": [0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "56e73e87264b469294ea7871c4310d91", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "General Medicine", "Pathology"], "question": "Quá sản sinh lý có thể gặp trong", "options": ["Cắt một phần gan", "Bệnh Basedow", "Quá sản nội mạc tử cung", "U xơ tuyến vú"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b41335a240794adca4f74c520b951231", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Physics"], "question": "Quá trình hấp thụ năng lượng bức xạ xảy ra trong thời gian rất ngắn:", "options": ["10-11s", "10-12s", "10-10s", "10-9s"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6725e2b2340a407c9c7a7173cf6f6632", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Immunology", "Cell Biology"], "question": "Quá trình nhận diện quyết định kháng nguyên của lympho bào T trong đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào?", "options": ["Vừa mang đặc tính hiệu loài vừa mang đặc tính hiệu kháng nguyên", "Cần có sự tham gia của kháng thể", "Mang đặc tính hiệu loài nhưng không mang đặc tính hiệu kháng nguyên", "Mang đặc tính hiệu kháng nguyên nhưng không mang đặc tính hiệu loài"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "799dff8fcd9d4a9fb6d71aa67ddc726f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Embryology"], "question": "Quá trình phôi thai tim hình thành vách tim để ngăn cách giữa các buồng tim. Hãy chọn mô tả đúng về các vách tim?", "options": ["Vách liên nhĩ ngăn giữa nhĩ phải và nhĩ trái", "Vách liên nhĩ ngăn giữa nhĩ phải và thất trái", "Vách liên nhĩ ngăn giữa nhĩ phải và thất phải", "Vách liên nhĩ ngăn giữa thất phải và thất trái"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1ac33338ebb34023bea25ea3460fba49", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Quá trình tái hấp thu Na+ mạnh ở ống lượn xa nhờ sự hỗ trợ của aldosteron", "options": ["Không có đáp án", "đúng", "Không có đáp án", "sai"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fe7d2d55a22440c78f99ea792faf0e7a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Quá trình tạo nha bào ở vi khuẩn có ý nghĩa:", "options": ["Đó là phương thức sinh tồn", "Đó là sự thoái hóa của các tiểu cơ quan", "Đó là phương thúc sinh sản", "Đó là sự phát triển của vách tế bào"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7ff347bdefed43f6b323299c7f2021be", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Quá trình tổng hợp catecholamin lần lượt qua các phản ứng", "options": ["Phe→Tyr→DOPAmin→DOPA→Nor adrenalin→ Adrenalin", "Phe→Tyr→DOPA→DOPAmin →Nor adrenalin→ Adrenalin", "Phe→DOPA→Tyr→DOPAmin→Nor adrenalin→ Adrenalin", "Phe→Tyr→DOPA→DOPAmin→ Adrenalin→ Nor Adrenalin"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "62ffb54a45a2488e89f49260eb23a58f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Quá trình trao đổi proton giữa acid và base tạo thành base mới và acid mới gọi là:", "options": ["Phản ứng trao đổi proton", "Phản ứng tạo phức", "Phản ứng oxy hóa khử", "Phản ứng trung hoà"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "820ea6b0bd274c1ab53bafdf0e98369b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Qúa trình vận chuyển tích cực có sự tham gia của:", "options": ["Có thể cần ATP", "Chất vận chuyển", "Cả A, B đều đúng", "Cả A, B đều sai"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8db352461bc547dfa3356d38276f1346", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics", "Medical Genetics"], "question": "Quái thai, dị tật bẩm sinh do mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai thường xảy ra vào thời điểm nào?", "options": ["4 tháng đầu", "2 tháng đầu", "1 tháng đầu", "3 tháng đầu"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5236d586da44410eaf0425a158fa3cf6", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Quan hệ biểu lý đúng giữa tạng và phủ là:", "options": ["Tỳ - tiểu trang", "Thận - đại tràng", "Can - đởm", "Tâm - vị"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "52dad3f90b944a8a9874125fd073a69b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Preventive Healthcare", "Public Health"], "question": "Quản lý nhân lực là:", "options": ["Sử dụng tốt nguồn nhân lực hiện có", "Có kế hoạch phát triển nguồn nhân lực cho tương lai", "Sử dụng tốt nguồn nhân lực hiện có và có kế hoạch phát triển nguồn nhân lực cho tương lai", "Quyết định toàn bộ chất lượng các hoạt động trong tất cả các cơ sở của ngành y tế"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5b6c98d1438f48829db6374224fdd9de", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "Quãng chạy tia y lớn hơn quãng chạy tia X.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "44f80b3c68fc473a80f7d58de2e0d065", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "Qui luật giảm cường độ đối với chùm tia gama song song: I = Io.e ^-u.x?", "options": ["Không có", "Sai", "Đúng", "Không có"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d4f97a2959fd42b0bcab0f47e5b6ea02", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Quy định của vị Cỏ nhọ nồi là:", "options": ["Thận, tỳ", "Can, tâm", "Can, thận", "Tâm, phế"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2d4fa1b2ad5d43afb46e5b608c4e653a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Quy kinh của vị Đương quy là:", "options": ["Kinh phế, can, tỳ", "Kinh tâm, thận, tỳ", "Kinh tâm, can, tỳ", "Kinh tâm, can, phế"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2aaeef076d924f0c85052ce44e2576dc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Ra hay không có mồ hôi ở nửa người là triệu chứng của bệnh gì?", "options": ["Thoát dương (truỵ mạch)", "Trúng phong", "Thấp nhiệt", "Tuyệt hãn"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "da7ced62020c444eb23cff8c7fdb658c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Ra nhiều mồ hôi không dứt, chân tay lạnh, người lạnh?", "options": ["Thoát dương (truỵ mạch)", "Trúng phong", "Tuyệt hãn", "Thấp nhiệt"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0cf98aac3d364b13b4c8bb43ae284378", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Embryology"], "question": "Rãnh niệu - sinh dục được hình thành do sự phát triển của cấu trúc nào?", "options": ["Gờ sinh dục.", "Đoạn củ sinh dục của xoang niệu - sinh dục.", "Nếp sinh dục.", "Củ sinh dục."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c5d4a914fc9849889a67223441e06f28", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Neurology", "Cell Biology"], "question": "Receptor của adrenalin, benzodiazepine nằm ở đâu", "options": ["Nằm trên nhiễm sắc thể", "Nằm trên màng tế bào", "Nằm trong nhân tế bào", "Nằm trong bào tương"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "58b086f3059547318a21a1aafee704c5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Endocrinology", "Cell Biology"], "question": "Receptor của hormon steroid, vitamin D3 nằm ở đâu?", "options": ["Ngoài màng tế bào", "Trên cảm thụ quan", "Trên mạng lưới nội bào tương", "Trong nhân tế bào"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bb4c11fc122d45488a0c9423852c9143", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Receptor của thuốc có thể là", "options": ["Enzym", "Cả 3 câu trên đều đúng", "Protein", "Ion"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a7980cb0c4ce4d8ca9ab43211d9d07ec", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Physiology"], "question": "Receptor hormone kích thích sản xuất AMP vòng:", "options": ["Nguyên nhân gây giải phóng tiểu đơn vị xúc tác sau khi liên kết với hormon", "Là các protein khác nhau và tách biệt xúc tác sản phẩm AMP vòng", "Là một phần của phức hợp của hai loại của protein biến đổi các tín hiệu bên ngoài và sản xuất AMP vòng bên trong", "Nguyên nhân gây giải phóng các tiểu đơn vị xúc tác sau khi liên kết với hormon"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b0697452fff04ba9bb4befce35ecd16e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Rêu lưỡi trắng mỏng đầu lưỡi là do:", "options": ["Thấp hay đàm ẩm", "Đàm trọc, thấp tà", "Phong hàn", "Phong nhiệt"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4cf9208767514791a1c3b8e712fbc42b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pharmacology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ritodin có tác dụng phụ là:", "options": ["Giảm đường máu", "Tăng huyết áp", "giảm kali máu", "Nhịp tim thai nhanh"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5a5b9a612fa347b38f113d075935bab8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rối loạn bài tiết T3 - T4 gây rối loạn chức năng sinh dục:", "options": ["Thiếu T3 - T4 làm tăng dục tính ở nam và vô kinh ở nữ.", "Thừa T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và băng kinh ở nữ.", "Thừa T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và vô kinh ở nữ.", "Thiếu T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và băng kinh ở nữ."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a65b17e7e5f64baabf892a221313392d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Rối loạn đông máu trong thai chết lưu:", "options": ["Chỉ có khi thai trên 20 tuần bị chết lưu", "Chỉ xuất hiện khi có biểu hiện nhiễm khuẩn", "Luôn luôn xảy ra", "Xuất hiện khi thai chết lưu lâu, thường là trên 1 tháng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a22d3aed7fd4450a859d9c155827aafb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "General Medicine"], "question": "Rượu (ethanol) uống vào cơ thể sẽ được alcohol dehydrogenase chuyển hoá thành acetaldehyde, sau đó acetaldehyde sẽ được aldehyde dehydrogenase chuyển hoá thành acetate", "options": ["ĐÚNG", "SAI", "NONE", "NONE"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "89a70a25941147b18945abfcf47ecbaf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Addiction Medicine"], "question": "Rượu làm tăng tác dụng giảm đau của Morphin?", "options": ["Đúng", "Sai", "Không có", "Không có"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "71d8ad53b6944ea3b1733cc6be517972", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Veterinary Medicine"], "question": "Sán lá gan nhỏ ký sinh ở loài ốc nào?", "options": ["Melania", "Cả 3", "Sigmentica", "Bythinia"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "40c21bdce962465e9a621823c18275ae", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Veterinary Medicine"], "question": "Sán lá phổi ký sinh ở loài ốc nào?", "options": ["Bythinia", "Cả 3", "Melania", "Sigmentica"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "22736fb9bcfd45168a036e8337abefbf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Veterinary Medicine"], "question": "Sán lá ruột chủ yếu gặp ở đâu?", "options": ["Người", "Chó", "Lợn", "Trâu bò"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "365aeb7b98e44c43a6f3bd90801dc250", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Sản phẩm của sự khử hóa glucose là :", "options": ["Mannitol", "Ribitol", "Sorbitol", "Inositol"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "00005ee0ddf24661be489dfcd2b911b6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Biochemistry"], "question": "Sản phẩm thoái hóa của Hemoglobin", "options": ["Bilirublin và bilivecdin", "Bilirublin", "Muối mật", "Cholesterol"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1291789ad19149eebd44d373cb40ce1e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Anatomy"], "question": "Sau đẻ, lớp cơ tử cung dày 3-4cm xong giảm dần đi?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0c4e2ff8cd1a4b57aaebcde26838c0de", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "Sau khi phát ra hạt a hạt nhân nguyên tử mới tạo thành:", "options": ["Kém 2 prôton so hạt nhân cũ.", "Kém 4 nơ tron so hạt nhân cũ.", "Số khối giảm 2.", "Lùi 4 ô trong bảng tuần hoàn so hạt nhân nguyên tử cũ."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "26c75230513440c3b327f8446670ffd8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Dermatology"], "question": "Săng giang mai phối hợp với:", "options": ["Cả 3", "Săng lậu", "Săng Chlamydia", "Săng hạ cam"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0eb8820679d74442a02bbea6ef86adb2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology"], "question": "Sắp xếp mức độ độc tăng dần của các nhóm", "options": ["Thuốc diệt côn trùng hữu cơ có phospho < Nhóm pyrethroid < Thuốc diệt côn trùng hữu cơ có clo.", "Thuốc diệt côn trùng hữu cơ có clo < Thuốc diệt côn trùng hữu cơ có phospho< Nhóm pyrethroid.", "Nhóm pyrethroid < Thuốc diệt côn trùng hữu cơ có phospho < Thuốc diệt côn trùng hữu cơ có clo.", "Nhóm pyrethroid < Thuốc diệt côn trùng hữu cơ có clo < Thuốc diệt côn trùng hữu cơ có phospho."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e87833e8c089464dba8fcbb8e34d86da", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology"], "question": "Sinh dục chịu sự tác động của:", "options": ["Giới đồ tuyến yên", "Giới đồ thượng thận", "Giới đồ sinh dục", "Không có đáp án đúng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d3e462a5021245f68d4fa9ef5226a00f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Physiology"], "question": "Sinh lý giấc ngủ có các đặc điểm nào sau đây, ngoại trừ?", "options": ["Làm chậm chức năng thực vật", "Làm mờ ý thức", "Giãn cơ", "Co cơ"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "492d49817f5f4c3cbdf6816a90de884e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "General Medicine"], "question": "Số lượng đốt thắt lưng là", "options": ["4 đốt sống.", "5 đốt sống.", "7 đốt sống.", "6 đốt sống."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3302860a652e49cf8b4f3530d0eb0768", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Emergency Medicine"], "question": "Số lượng hồng cầu giảm trong các trường hợp nào?", "options": ["Mất huyết tương do bỏng", "Ỉa chảy", "Mất máu do tai nạn", "Nôn nhiều"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0941cadb41b345ab9af956cc8f5be324", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Allergy and Immunology"], "question": "Sốc do tiêm truyền là?", "options": ["Sôc phản vệ", "Sốc giảm thể tích", "Sốc nhiễm khuẩn", "Sôc tim"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "af68550a5e374929aba7abb5ead98489", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Allergy and Immunology"], "question": "Sốc nào nhanh và nguy hiểm nhất?", "options": ["......", "Sốc mất máu", "Sốc phản vệ", "Sốc chấn thương"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "79d523aafc7b4dbbb62d02b4502c4281", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology", "General Medicine"], "question": "Sốt dengue do virus nào?", "options": ["virus sởi", "virus rubela", "virus HBV", "virus Dengue"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0ac8575b6dc74a9eb87d899f1d25dfc1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Epidemiology"], "question": "Sốt rét thường vào mùa đông, phát ban thường vào mùa hè", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0c300a319a2247e18f09790e0dc2b682", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Cardiology"], "question": "Sơ sinh tiêu thụ oxy cao hơn liên quan đến cung lượng tim tăng. Cung lượng tim sơ sinh cao (khoảng 350 ml/kg/phút) giảm xuống trong 2 tháng đầu là 150ml/kg/phút, sau tiếp tục giảm dần đến tuổi trưởng thành là bao nhiêu?", "options": ["85ml/kg/phút", "70ml/kg/phút", "80ml/kg/phút", "75ml/kg/phút"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bdd4af60e14a40448c689201e2024128", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy", "Cell Biology"], "question": "Sợi cơ vân có đặc điểm sau, trừ:", "options": ["Có vân ngang điển hình", "Có chứa nhiều myoglobulin", "Nhiều nhân", "Có chứa nhiều hemoglobulin"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "72befc534e3a4a6a94ccdcd820c8ccb2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Pathology"], "question": "Sợi thần kinh có cấu tạo chính là:", "options": ["Tơ trương lực", "Tơ thần kinh", "Trụ trục", "Dây thần kinh"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a02302ab00fb48ee81dec1f377799de3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine", "Neurology"], "question": "Streptococcus suis gây bệnh ở lợn có triệu chứng là:", "options": ["Viêm phổi", "Viêm cơ", "Viêm khớp", "Viêm màng não"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3619ac9077e24aefb30f43853f8aeb0b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Botany"], "question": "Strychnin là alkaloid của cây nào?", "options": ["Mã tiền.", "Anh túc.", "Mã đề.", "Coca."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1840ea56b4c942af831dd93fe4575d45", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Súc vật bị dại bắt đầu bài xuất virus dại theo nước bọt khoảng 4 - 6 ngày trước khi xuất hiện triệu chứng đầu tiên.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5d256ffe6b1d4c29a95098843159640a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Súc vật bị dại bắt đầu bài xuất virus dại theo nước bọt khoảng trước khi xuất hiện triệu chứng đầu tiên.", "options": ["4 - 6 ngày", "2 - 4 ngày", "4 - 12 ngày", "4 - 8 ngày"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "502e5122903643ffb9eba561323e9816", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Cell Biology"], "question": "Sụn trong có ở:", "options": ["Ở đầu khớp mu", "Thân xương dài", "Đầu khớp xương dài và thành đường dẫn khí", "Thành đường dẫn khí hệ hô hấp"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e032fe5875d84c689cd1bccfd77c912e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Cell Biology"], "question": "Sụn xơ chất gian bào chứa nhiều loại sợi:", "options": ["Sợi tạo keo", "Sợi võng", "Sợi chun", "Sợi cơ"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "82095d81ef994353bb24b4ea6d2388a7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Cardiology"], "question": "Suy tim có biểu hiện: hồi hộp, khó thở, suyễn, mệt mỏi, chóng mặt, choáng váng, hai gò má đỏ, chất lưỡi đỏ, mạch kết đại. Dùng phương pháp chữa:", "options": ["Ích khí dưỡng âm", "Bổ khí huyết", "Ôn dương hoạt huyết", "Ích khí liễm âm"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6cbdf994a690428ebdeedbd1508c823f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Endocrinology", "Physiology"], "question": "Sự chuyển hóa lipid trong cơ thể diễn ra theo chu trình:", "options": ["A và B đúng", "Gan ruột", "Nội sinh", "Ngoại sinh"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "579f49e0fc544b86a75646ba626d722c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology"], "question": "Sử dụng Cocain liều nhỏ có tác dụng?", "options": ["Gây tê, giảm đau.", "Co mạch máu ngoại biên, tăng co bóp tim, tăng huyết áp.", "Kích thích thần kinh trung ương gây khoa khoái.", "Tất cả điều sai."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c1b3b6d41ff44f729f89e59f2e5a3305", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Physiology"], "question": "Sự đóng mở van nhĩ thất tùy thuộc vào áp lực qua van", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5dfd3a5e24ff46c99473ffd1a8e182c3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology"], "question": "Sự đóng mở van trong chu kỳ tim: Van tổ chim đóng vào đầu giai đoạn tâm trương toàn bộ.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "80ae72e1aa2f4504bfe11157b3c30b4d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Medical Ethics"], "question": "Sự đồng ý từ bệnh nhân là một yêu cầu pháp lý …………… thủ thuật là xâm lấn. Sự đồng ý có thể là cần thiết …………….", "options": ["cái nào / bằng cách viết", "nơi / bằng cách viết", "cái nào / bằng văn bản", "nơi / bằng văn bản (bằng VB)"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c3d999ff04144b91a3b245b790df1b10", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology", "Biochemistry"], "question": "Sự khuếch tán của acid và base yếu phụ thuộc vào", "options": ["Áp suất thủy tĩnh", "Bề mặt của môi trường", "Hằng số phân ly pKa của thuốc và pH của môi trường", "Độ nhớt của môi trường"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8fc1344262244b2699e4cc9a388b80ff", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Geriatrics"], "question": "Sự lão hóa da có thể do hai nguyên nhân chính là quá trình sinh lão bệnh tử, diễn biển theo thời gian (chronological ging) và da bị lão hóa do ánh sáng (photoaging). Lão hóa do lão hóa theo thời gian có thể gây tổn hại nào sau đây", "options": ["Tổn hại nguyên bào sợi", "Tầng huy hoại DNA", "Tăng sản xuất MMP làm phân hủy acid hyaluronic", "Tăng quá trình tổng hợp sắc tổ trên đã"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2127a8fcc8344a6ba4dc64ee3bfa95d2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Medical Microbiology"], "question": "Sự né tránh đáp ứng miễn dịch là một trong những yếu tố độc lực của vi sinh vật. Yếu tố nào sau đây không thuộc sự né tránh đáp ứng miễn dịch:", "options": ["Một số virus đánh vào tế bào miễn dịch gây suy giảm miễn dịch.", "Vi sinh vật ký sinh nội tế bào tránh tác dụng của kháng thể, kháng sinh.", "Vi sinh vật tiết ra các công kích tố như interferon để phá hủy kháng thể IgA1.", "Vi sinh vật thay đổi kháng nguyên làm hạn chế tác dụng của miễn dịch."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c4103d0dabaf41ebbee03ea3c4f2b7fe", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Pediatrics", "Embryology"], "question": "Sự thoái hoá không hoàn toàn của niệu nang không tạo ra dị tật nào sau đây?", "options": ["U nang niệu - rốn", "Dò niệu - rốn", "Xoang niệu - rốn", "Lộn bàng quang"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a60c6852f9db49eb9f0dde7aaa411bf0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Sự tương tác của thuốc và các thực thể dưới tế bào được nghiên cứu bởi dược lý học phân tử.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7d76f699f3f54bd8bb449d71e4641315", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology", "Physiology"], "question": "Sự vận chuyển của Na, K, Ca, I, acid amin là", "options": ["Vận chuyên tích cực thực thụ", "Vận chuyển bằng cách lọc", "Tất cả đều đúng", "Vận chuyển thuận lợi"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "45c920654d914a3f960e5da7f00f031a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Endocrinology", "Cell Biology"], "question": "Sự vận chuyển glucose thuộc loại", "options": ["Vận chuyển tích cực thực thụ", "Vận chuyển thuận lợi", "Khuếch tán", "Vận chuyể bằng cách lọc"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4b6d87757e1a426b8810cdfab50dd2d3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Sự vận chuyển thực thụ thường được gọi là:", "options": ["Các \"bơm\"", "Các \"tải\"", "Các \" chất mang\"", "Các \"cổng\""], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "77aafaa0884242f9a85a269f5507dbed", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endodontics", "Periodontology"], "question": "Sự xâm nhập của vi khuẩn qua ống tủy phụ không có đặc điểm nào?", "options": ["Ống tủy phụ được xác định bằng các vùng thấu quang riêng biệt trên mặt bên của chân răng, hoặc hình ảnh chụp X quang sau trám bít của chất trám bít ống tủy", "Ống tủy phụ thường gặp nhất ở 1/3 chóp của răng sau", "Ống tủy phụ xác định trên phim X quang", "Khi răng có các triệu chứng như giãn rộng dây chằng nha chu dọc bề mặt thân răng, tổn thương ở bên hoặc chẽ giữa chân răng thường không nghĩ tới sự hiện diện của ống tủy phụ"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cd3255b6d96f4c2496d73952642dbfc5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Hematology", "Laboratory Medicine", "Biochemistry"], "question": "Sự xuất hiện coproporphyrin trong máu là do ngộ độc chất nào sau đây:", "options": ["Anilin", "Benzen", "Pb", "Acid mạnh"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "57150914d87b4417ac09633c2d0c9cae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Physiology"], "question": "Sức căng thành cơ tim tỷ lệ nghịch với thành phần nào dưới đây:", "options": ["Bán kính buồng tim", "Áp lực buồng tim", "Bề dày cơ tim", "Lưu lượng máu tại buồng tim"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d34c17b90b7a459385297edeae407f41", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tác dụng chủ yếu của hormon tuyến cận giáp:", "options": ["Kích thích tạo huyết", "Kích thích quá trình tạo xương", "Điều hòa cân bằng Ca và phosphat trong máu", "Điều hòa chuyển hóa glucid"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "429d25e4c2f84a468b62cac6439bd391", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Pharmacology"], "question": "Tác dụng của acetylcholin trên thần kinh thực vật là:", "options": ["Kích thích giao câm", "ức chế giao cảm", "ức chế phó giao cảm", "Kích thích phó giao cảm"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d7a97ead93e847ea9c7866a7b466ed33", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Pharmacology"], "question": "Tác dụng của adrenalin trên mắt là:", "options": ["Giãn đồng tử, tăng nhãn áp", "Giãn đồng tử, hạ nhãn áp", "Co đồng tử, hạ nhãn áp", "Co đồng tử, tăng nhãn áp"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "88d6ee5eed404938873315e4c728cf2e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Emergency Medicine"], "question": "Tác dụng của adrenalin trong điều trị phản vệ:", "options": ["Gây co thắt phế quản", "Gây tăng huyết áp và giảm nhịp tim", "Gây giảm sức co bóp và tăng nhịp tim", "Gây co mạch, tăng huyết áp"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cd85f0c195ba4391b5169541e94c68dd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của estrogen trên tuyến vú:Phát triển mô đệm và lớp mỡ.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "688462eb2e72426bb996203b3f92524b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology"], "question": "Tác dụng của estrogen, NGOẠI TRỪ :", "options": ["Tăng LDL-C và giảm HDL-C", "Tăng co bóp tử cung", "Tăng đồng hóa protein", "Ngăn tiêu xương"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "37c69a23dbfc4a1a8e6a39c4aa7dc5d0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của FSH trên nữ giới:", "options": ["Kích thích tạo hoàng thể.", "Kích thích noãn nang phát triển.", "Kích thích sản xuất estrogen.", "Kích thích sản xuất progesteron."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "44371980ba124c71834c742148cfa807", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "General Medicine"], "question": "Tác dụng của Magnesi Sulfat khi dùng đường uống:", "options": ["Tăng nhu động ruột.", "Tăng áp lực thẩm thấu trong mạch máu", "Tăng áp lực thẩm thấu trong lòng ruột", "Tăng tiết dịch đường tiêu hóa."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c85840c664cb44d89057c06875cf6ba8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tác dụng của T3 - T4:", "options": ["Làm tăng tổng hợp ATP.", "Làm tăng tốc độ phản ứng hoá học ở các tế bào.", "Làm tăng AMP vòng tại tế bào đích.", "Làm phát triển sụn liên hợp."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "815565cf74f8447e9c7ddc3994828d85", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Radiology"], "question": "Tác dụng của tia xạ lên tế bào theo cơ chế trực tiếp là bao nhiêu?", "options": ["40%", "20%", "80%", "30%"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "acc5a439722647dc82a8978a38fc3867", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Psychiatry", "Endocrinology"], "question": "Tác dụng không mong muốn thường gặp của chlopromazin là:", "options": ["Tăng huyết áp kịch phát", "Gây tiêu chảy.", "Rối loạn nội tiết", "Gây nôn, buồn nôn"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c97e46c9d50d4833b80d4e91d3e903aa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Physiology"], "question": "Tác dụng nào dưới đây là của enzym carboxypeptidase?", "options": ["Thủy phân protid thành aa", "Thủy phân polypeptide thành aa", "Thủy phân liên kết 1-4 \nf061 glucozid", "Thủy phân protid thành proteose và pepton"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d86517d0633e4e8390da6dc84966c38c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Pain Management"], "question": "Tác dụng Pethidin so với Morphin?", "options": ["Kém 15 lần", "Kém 20 lần", "Kém 5 lần", "Kém 10 lần"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f90692934e464a6486a3e9f61bdecc2a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology", "Nephrology"], "question": "Tác dụng phụ của thuốc lợi tiểu thiazid, CHỌN CÂU SAI:", "options": ["Tăng acid uric huyết", "Hạ natri huyết", "Nhiễm kiềm chuyển hóa", "Tăng kali huyết"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ae0d158c27af492a856e3aa3aad6a2d4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Endocrinology"], "question": "Tác dụng phụ nào sau đây không liên quan đến sự phong tỏa β-adrenergic:", "options": ["Làm hạ đường huyết", "Co thắt khí phế quản", "Viêm phúc mạc xơ cứng", "Hội chứng Raynaud"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "de8cd6c230de4a698b92bd7f38a91c1f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pharmacology"], "question": "Tác dụng phụ nào sau đây không phải của Metformin?", "options": ["Tiêu chảy, đầy bụng, nôn ói", "Chán ăn có vị tanh kim loại", "Hạ đường huyết", "Giảm hấp thu vitamin B12 và acid folic khi dùng lâu"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a5eb6562bff74870a4b912716f06450a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pharmacology"], "question": "Tác dụng phụ nào sau đây không phải là của thuốc kháng giáp?", "options": ["Phát ban, nổi mề đay", "Rối loạn tiêu hoá", "Vàng da, tắc mật, viêm gan", "Tăng bạch cầu trung tính"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7f0a44fa55a4481095f7c2482fd332fb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Endocrinology", "Pharmacology", "Toxicology"], "question": "Tác dụng phụ nguy hiểm nhất của statin:", "options": ["Suy thận và suy gan", "Suy gan", "Hội chứng cơ niệu", "Suy thận"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "74d9bdd304244fd5b7889889f1abbef6", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology", "Pharmacology"], "question": "Tác dụng thể hiện trên chuyển hoá muối - nước của các thuốc glucocorticoid là:", "options": ["Giảm nồng độ K+, Na+ máu", "Giảm nồng độ K+, Ca2+ máu", "Giảm nồng độ Na+, Ca2+ máu", "Giảm nồng độ Na+, Mg2+ máu"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8d92200ec8b746949bbf5ad87406d0cb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Endocrinology", "Pharmacology"], "question": "Tác dụng trên hệ thống miễn dịch của các thuốc corticosteroid làm:", "options": ["Tăng sức đề kháng của cơ thể", "Thúc đẩy tăng trưởng tế bào và mô", "Tăng sản sinh bạch cầu và hồng cầu", "Giảm sức đề kháng của cơ thể"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "31b1fd1c7550429fb2de5da8344727c4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Emergency Medicine"], "question": "Tác nhân nào sau đây có tác dụng làm tăng thải trừ metanol:", "options": ["NaHCO3", "Ethanol", "4-metyl pyrazol", "Acid folic"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "69a642a908e142f09f1c483b0ace2421", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Emergency Medicine"], "question": "Tai biến nào sau đây KHÔNG PHẢI của kỹ thuật rửa dạ dày?", "options": ["Viêm phổi hít", "Sặc sữa", "Tổn thương dạ dày, thực quản", "Nhịp nhanh"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "527d85bde5424644824cb84033c0604f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Emergency Medicine"], "question": "Tai biến truyền nhóm máu sẽ xảy ra khi: Kháng nguyên người cho bị ngưng kết với kháng thể người nhận?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "569f517bf55e4e51bef43635e2366324", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Physiology"], "question": "Tại hệ thần kinh thực vật nơi nào sau đây không phản ứng lại với hệ cholinergic", "options": ["Hậu hạch phó giao cảm", "Hậu hạch giao cảm", "Hạch giao cảm,phó giao cảm và hậu hạch phó giao cảm", "Hạch giao cảm"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b0ea0f35e6774c22a1a94b011930ce08", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Physiology", "Endocrinology"], "question": "Tại ống thu, sự tái hấp thu và bài tiết các chất điện giải được điều hòa bởi:", "options": ["Na -K -2Cl symport", "Aldosteron và ADH + -", "Na -Cl symport + + -", "Carbonic anhydrase (CA)"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6e684b769e254f7cbe2c42ab8a36bf81", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Tại sao bệnh nhân đái tháo đường ăn nhiều nhưng gầy nhiều:", "options": ["Do đường máu tăng cao nhưng không sử dụng được", "Do tăng thoái hóa lipid và protein", "Tăng nhu cầu năng lượng nhưng cung cấp thiếu", "Mất nhiều năng lượng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ebc95671411f4afe8a9149c61f232c9b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology", "Physiology"], "question": "Tại tuyến sinh dục nam, FSH có chức năng:", "options": ["Làm tăng trưởng và trưởng thành nang trứng", "Làm trụng trứng sinh hoàng thể", "Kích thích bài tiết testosteron", "Kích thích tạo tinh trùng"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2afbc8a60105432ba9cfdba1c5482a6e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology", "Physiology"], "question": "Tại tuyến sinh dục nữ, FSH có chức năng:", "options": ["Kích thích tạo tinh trùng", "Làm tăng trưởng và trưởng thành nang trứng", "Làm trụng trứng sinh hoàng thể", "Kích thích bài tiết testosteron"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "413325398c0a4e6b88a839a253141386", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology", "Physiology"], "question": "Tại tuyến sinh dục nữ, LH có chức năng:", "options": ["Kích thích tạo tinh trùng", "Làm tăng trưởng và trưởng thành nang trứng", "Làm trụng trứng sinh hoàng thể", "Kích thích bài tiết testosteron"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fa52331fba134f7db70599f2883a1dfe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Eastern Medicine"], "question": "Tam tý thang có nguồn gốc từ bài cổ phương độc hoạt ký sinh thang bỏ vị thuốc nào sau đây", "options": ["tang ký sinh", "độc hoạt", "hoàng kỳ", "tục đoạn"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "48970f6666ce4cc1957f5cdad8dae857", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Embryology"], "question": "Tạo máu nguyên thủy cung cấp các loại tế bào nào?", "options": ["Hồng cầu, bạch cầu hạt, tiểu cầu nguyên thủy", "Hồng cầu, bach cầu hạt, đại thực bài", "Hồng cầu, bạch cầu lympho, tiểu cầu nguyên thủy", "Hồng cầu, đại thực bào, tiểu cầu nguyên thủy"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0de39feb8acb4355ac43647165952ef1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Embryology"], "question": "Tạo máu nguyên thủy xảy ra vào thời gian nào của phôi thai?", "options": ["Tuần thứ 8-19", "Tuần thứ 2-5", "Ngày thứ 19- tuần thứ 8", "Ngày thứ 15- tuần thứ 6"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "800cfa089de64c94be4db27ee6cacfd3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Rheumatology"], "question": "Tăng acid uric máu ở nam giới định nghĩa là nồng độ axit uric?", "options": ["Trên 360 mol/l", "Trên 440 mol/l", "Trên 480 mol/l", "Trên 420 mol/l"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "25fa73809e594e9ea98815a2d56fa9e4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Eastern Medicine"], "question": "Tâm hỏa chứng của Đạo xích tán thuộc loại tính chất nào:", "options": ["Hư hỏa", "Thủy hư hỏa bất thực", "Thực hỏa", "Âm hư hỏa vượng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0d884035d7e84882af34f6746df005fb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Eastern Medicine"], "question": "Tâm suy là bệnh suy tim", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c0157169d14046158882285b327c9c26", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "General Medicine"], "question": "Tần số tim tăng khi:", "options": ["Lượng máu về tâm nhĩ trái tăng.", "Phân áp CO2 trong máu động mạch tăng.", "áp suất máu trong quai động mạch chủ tăng.", "áp suất máu trong xoang động mạch cảnh tăng."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9b3a20fa31c74956a221264f2d6cca43", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pharmacology", "Epidemiology"], "question": "Tần suất ADR được gọi là “HIẾM GẶP”:", "options": ["optionE", "> 1/100.", "1/10 – 1/100.", "optionG", "< 1/1000.", "optionF", "1/100 – 1/1000."], "option_map": [4, 1, 3, 6, 2, 5, 0], "answer": "E", "answer_index": 4} {"id": "cbb439f95c0b4fffa153f3c422816f78", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pharmacology", "Epidemiology"], "question": "Tần suất ADR được gọi là “ÍT GẶP”:", "options": ["optionG", "optionE", "< 1/1000.", "1/1000 – 1/10000.", "optionF", "> 1/100.", "1/100 – 1/1000."], "option_map": [6, 4, 2, 3, 5, 1, 0], "answer": "G", "answer_index": 6} {"id": "5c8f61027abe4f6da0f0ad67988ed48e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Tập hợp các enzym KHÔNG CẦN có coenzyme :", "options": ["Lactatdehydrogenaz, Lyaz, pepsin", "Chymotrypsin, pepsin, Amylaz", "Maltaz, Chymptrypsin, Lyaz", "Peptidaz, Trypsin, Aminotransferaz"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d1b46ba864af4e298bbc6ae5452457d7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Tập hợp enzym nào dưới đây xúc tác phản ứng giải phóng glucose tự do:", "options": ["Amylo-1,6-glucosidase, glucose-6-phosphatse", "Phosphorylase, aldolase", "Glucose-6-phosphatse, glucokinase", "Phosphorylase, hexokinase"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6f0a56b020a944668cc09141974bbc68", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Tập hợp nào sau đây là những Hexose:", "options": ["Glucose, galactose, fructose", "Fructose, glucose, heptulose", "Ribose, xylulose, glucose", "Glucose, erytrose, glyceraldehyd"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b1cdfcaea5764c52a037e5854745cd27", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Infectious Diseases"], "question": "Tất cả các dụng cụ rửa vết thương phải được tiệt trùng, dù dùng để thay băng và rửa vết thương sạch hay bẩn.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3adccb7d734946f1b738afea56bec973", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Tất cả các loài động vật máu nóng đều có thể bị bệnh dại..", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6478d53ad37845299f34a890d837ac22", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cell Biology"], "question": "Tất cả các tế bào đều ……………. Về kích thước", "options": ["lớn", "tương tự", "giống nhau", "khác nhau"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4de110e587df43f9932a30e57a9b5cdf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Rheumatology", "Pathology"], "question": "TB chủ yếu có trong màng hoạt dịch lúc đầu?", "options": ["BC ĐNTT", "ĐTB", "Lympho bào", "Plasmocyte"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d9dc1c96e5174ba286911ca457ba648d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Pharmacology"], "question": "Td phụ của colchicin", "options": ["Táo bón", "Tiêu chảy, buồn nôn, nôn"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3db4072044644aec9f69a11b38d7568d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Testosteron có thể gây tác dụng", "options": ["Chậm đóng các đầu xương dài", "Giảm nguy cơ xơ vữa động mạch 67", "Làm tăng LDL-C và giảm HDL-C", "Nhiều mụn trứng cá"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "36bbe4009b64496c909bade2f43f000e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Cell Biology", "Immunology"], "question": "Tế bào bụi có nguồn gốc từ tế bào nào?", "options": ["Phế bào II.", "Phế bào I.", "Đại thực bào.", "Tế bào chứa không bào mỡ."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5aba94bc197249cd897c815f3fcad921", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Tế bào có bao nhiêu cơ chế ATP ?", "options": ["1", "2", "3", "4"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "870afb01dbd4444ca7e9c91a9d1a1a4c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Cell Biology"], "question": "Tế bào có chức năng thực bào ở phổi:", "options": ["Tế bào bụi", "Tế bào clara", "Phế bào I", "Phế bào II"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d601e47c409340029696a0a965daa53b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Neurology", "Pathology"], "question": "Tế bào cơ vân tim và neuron thần kinh thuộc nhóm tế bào nào trong quá trình sửa chữa và tái tạo:", "options": ["Nhóm tế bào dễ rụng (labile cells)", "Nhóm tế bào gốc (stem cell)", "Nhóm tế bào vĩnh viễn (permanent cells)", "Nhóm tế bào ổn định (stable cells):"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3dd4a93425414b0e9efb5cbebdd4ba7f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Tế bào đóng vai trò hỗ trợ tế bào B chuyển đổi sản xuất của lớp và giảm lớp kị:", "options": ["Bạch tuộc", "Th2", "Th1", "TCO8+"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1ec4ff72ee6a4772aafdff71ba455689", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Embryology"], "question": "Tế bào gốc trung mô chưa biệt hóa đều có các đặc điểm sau, TRỪ MỘT?", "options": ["Tế bào gốc đa năng, nhỏ, nối với nhau thành lưới", "Nhiều cơ thể phôi thai có khả năng biệt hóa tạo thành các loại tế bào liên kết khác", "Không có ở cơ thể người trưởng thành", "Có thể biệt hóa thành tế bào sụn và tế bào xương"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d3ca00270603482dad53fbd3accd2c21", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Tế bào hiệu ứng đáp ứng quan trọng nhất trong đáp ứng miễn dịch kiểu quá mẫn muộn là tế bào nào:", "options": ["TH", "Lympho B", "TC", "Đại thực bào"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fa74b282fcb94c61a7cf0b090be7b87e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Cell Biology"], "question": "Tế bào Leydig là tế bào:", "options": ["Nằm ở biểu mô tinh", "Nằm trong mô kẽ tinh hoàn", "Chế tiết Estradiol", "Bảo vệ tinh trùng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "acc7ee5fc46d48c3b54ae32c193babe5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Cell Biology"], "question": "Tế bào Leydig là tế bào?", "options": ["Nằm trong mô kẽ tinh hoàn", "Bảo vệ tinh trùng", "Nằm ở biểu mô tinh", "Chế tiết Estradiol"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c516857ff0ba44b0856d5cf966320bbb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Hematology"], "question": "Tế bào mast có thể gắn với kháng thể IgE:", "options": ["cả 3 lựa chọn trên đều đúng", "khi kháng thể này ở dạng tự do (chưa kết hợp với kháng nguyên)", "khi kháng thể này đã kết hợp với kháng nguyên", "khi kháng thể này đã kết hợp với kháng nguyên và cố định bổ thể"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cf760a38b6b04ace91039821c0efd263", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Tế bào nào chuyên xử lí và trình diện kháng nguyên trên MHC II:", "options": ["Bạch tuộc", "T", "NK", "Đại thực bào"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9347b270986a40c287c181b067289c44", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Hematology"], "question": "Tế bào nào có khả năng sản xuất kháng thể thuộc lớp IgE?", "options": ["Bạch cầu ái kiềm", "Dưỡng bào", "Tương bào", "Tế bào lympho B"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d8e2439c216441fcafd53dbaa811c742", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Tế bào nào sau đây không tham gia vào đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào?", "options": ["Macrophage", "Lympho bào T", "Đại thực bào", "Bạch cầu ái toan"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dfff0c65a24842dfaea525778f2cfb70", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Cell Biology"], "question": "Tế bào rụng là:", "options": ["Tế bào chế tiết Estrogen", "Là tế bào biểu mô tử cung bong ra", "Tế bào chế tiết progesterone", "Tế bào liên kết trương to"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "045ec834b83b40bcb15eb930cad125d6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Embryology"], "question": "Tế bào tham gia trực tiếp quá trình trao đổi khí ở phổi là gì?", "options": ["Phế bào I", "Tế bào mâm khía", "Phế bào II", "Tế bào clara"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "773db81123024bda9a7e257c1112075a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Physiology"], "question": "Tế bào xương phụ thuộc vào …………….. để thực hiện nhiệm vụ của mình", "options": ["osteon", "máu", "tế bào tạo xương", "muối canxi"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c4a514205e1a4baa9fa6ab01d1303c3a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Tên của 2 loại acidamin kết hợp với acid mật tạo ra muối mật :", "options": ["pp đo quang và Ninhydrin", "Glycin và Taurin", "Phân giải các ĐPhân Tử", "Sắc kí giấy và Ninhydrin"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e1ee3c1ac77d4383b3efb3212de84efa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Tên khác của bệnh viêm da tiếp xúc dị ứng là", "options": ["Eczema tiếp xúc", "Viêm da cơ địa", "Viêm da dị ứng", "Viêm da mạn tính"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c0a43a01f69142b5859d2d7ced5964d0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Eastern Medicine"], "question": "THA thể Tâm tỳ hư dùng bài:", "options": ["Bổ dương hoàn ngũ thang", "Sâm linh bạch truật tán", "Lục vị địa hoàng thang", "Quy tỳ thang"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ace086da89044fa993a1305bc3504159", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Epidemiology"], "question": "Thành lập nhóm điều tra dịch tễ học bao gồm: Cán bộ dịch tễ học, cán bộ phòng thí nghiệm, cán bộ thống kê và cán bộ hành chính?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "000f304a5ccb4d62a4c258f8a592f72a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Allergy and Immunology"], "question": "Thành phần cấu tạo biến đổi rõ rệt trong cấu tạo tiểu phế quản ở bệnh nhân hen mạn tính nặng?", "options": ["Lớp vở xơ chun dày lên", "Tế bào có lông chuyển tăng sinh nhiều", "Xuất hiện nhiều nang bạch huyết", "Lớp cơ reisessen dày lên"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "df639f5079034971919a0a37dfe0b2b5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "General Medicine", "Emergency Medicine"], "question": "Thành phần chính thoát ra khỏi nòng súng khi bắn là?", "options": ["Đầu đạn", "Lửa", "Hơi", "Mảnh thuốc súng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9da9c2a6d00b43748478dc91d7d37cba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Allergy and Immunology"], "question": "Thành phần có thể liên kết lên vi khuẩn để hoat hóa bồ thể:", "options": ["Ceroloplasmin", "CRP", "MBL", "Lectin"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b38ef2b9eade40eab72c2d6273ff1ddb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Thành phần của long đởm tả can thang không bao gồm?", "options": ["Sinh địa, đương quy", "Sài hồ, cam thảo", "Hoàng cầm, chi tử", "Bạch truật, trư linh"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1810f31b8c264db9b61f7b2da97c384b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Thành phần của nhị trần thang gồm những gì?", "options": ["Đại táo, quất hồng, trần bì, bạch linh, chỉ thực", "Bán hạ, trần bì, bạch linh, cam thảo, sinh khương", "Bạch linh, bạch truật, tang bạch bì, chi tử, bán hạ", "Bạch truật, bán hạ, bạch thược, sinh khương"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "93febfcc7ebd4561ab5ae6273a42a064", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Eastern Medicine"], "question": "Thành phần của Quyên tý thang KHÔNG bao gồm:", "options": ["Xích thược", "Bạch truật", "Khương hoàng", "Khương hoạt"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e59535a8146744c49acdd512794f404e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Thành phần Độc hoạt tang ký sinh không bao gồm:", "options": ["Tục đoạn", "Ngưu tất", "Xuyên khung", "Thược dược"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6542e3f3aaa543398c4ca07bc12b810c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine"], "question": "Thành phần nào không dùng trong bộ KIT antidotes của cyanid", "options": ["A, B, C đều sai", "Ống hít 0,3ml Amyl nitrit", "Ống tiêm IV (50ml) dung dịch Natrithiosulfat 2,5%", "Ống tiêm IV natri nitrit 300mg/10ml"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c3f7a9cf7c90418389175b9fb6dd1605", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Embryology", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thành phần nào không tham gia cấu tạo của hệ sinh dục?", "options": ["Bộ phận sinh dục ngoài.", "Tuyến sinh dục.", "Nhiễm sắc thể giới tính.", "Đường sinh dục."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "66668184c67c41be911589c85a0cb41c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine"], "question": "Thành phần nào sau đây không thuộc bộ KIT Cyanide antidote: 4-Dimetylaminophenol (4-DMAP)", "options": ["4-Dimetylaminophenol (4-DMAP)"], "option_map": [0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dc2a1aa3abd9444d8634978ce777ff22", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Thành phần Nhị Trần Thang gồm:", "options": ["Đại táo, quất hồng, trần bì, bạch linh, chỉ thực", "Bạch truật, bán hạ, bạch linh, bạch thược, sinh khương", "Bạch linh, bạch truật, tang bạch bì, chi tử, bán hạ", "Bán hạ, trần bì, bạch linh, cam thảo, sinh khương"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c62e1195b3104ede87d891173d94a706", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Botany"], "question": "Thành phần quan trọng nhất trong cây thuốc phiện?", "options": ["Morphin.", "Codein.", "Narcotin.", "Papaverdin."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c9d27a9e4ef245c8a7fec80f2bce0493", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Thành vách phế nang dày, mao mạch sung huyết; phế nang nhiều tơ huyết ,hồng cầu,ít dịch phù", "options": ["Sung huyết", "Gan hoá xám", "Gan hoá đỏ", "Mô hoá"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "08a9c91b8cb54e8e923d99dcc5f11059", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine"], "question": "Thay máu hoặc truyền máu, dùng thuốc trợ tim, là liệu pháp oxy được sử\ndụng khi:", "options": ["Nồng đọ HbCO < 25%", "Nồng đọ HbCO > 25%", "Nồng đọ HbCO >5%", "Nồng đọ HbCO < 5%"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6b920f7222654ab69276cdd3e7ff5d26", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Pediatrics"], "question": "Thân chung động mạch đơn thuần được xếp vào nhóm tim bẩm sinh có tím có tuần hoàn phổi tăng?", "options": ["optionC", "Sai", "optionD", "Đúng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "61df812512814e9eab7c5d0db8e66383", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Physiology"], "question": "Thận có chức năng chính là gì?", "options": ["Bài tiết glusose.", "Điều hòa huyết áp, sản sinh hồng cầu.", "Cân bằng các yếu tố vi lượng trong cơ thể,", "Sản xuất protein vào máu."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f2aefe6123a0472eb2160ecd4ef80beb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Rheumatology", "Pediatrics"], "question": "Thấp tim có bao nhiêu tiêu chuẩn chính-phụ", "options": ["3 chính – 4 phụ", "5 chính – 6 phụ", "4 chính – 3 phụ", "6 chính – 5 phụ"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e85a36ae1bee4a83bbd1adc8ed9fbb63", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Nephrology", "Preventive Healthcare"], "question": "Theo Austin 7. Robson. Curr Ilperten Rep (2019), chế độ ăn nhiều muối có thể đưa đến các hệ lụy sau đây. NGOẠI TRỪ", "options": ["Phì đại thất trái", "Lắng đọng Na trên đã", "Rối loạn chức năng thận", "Tăng mật độ xương"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ef0d65abbf3f48fd9ba114bc14a591e2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Toxicology", "Pharmacology"], "question": "Theo bảng phân loại độc tính dựa trên liều có thể gây chết ở người nặng 70kg của Gosselin, Smith và Hodge, một chất có liều gây chết là 0,5g/kg thuộc nhóm:", "options": ["Cực độc", "Siêu độc", "Độc tính trung bình", "Độc tính thấp"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "616a0ddbfe3e4f269fceb1246724d363", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Theo bộ tiêu chuẩn chẩn đoán bệnh viêm da cơ địa của hội bác sĩ gia đình Mỹ 1999, đâu là tiêu chuẩn chính :", "options": ["Phát hiện bệnh trước 2 tuổi", "Ngứa", "Khô da", "Dày da lòng bàn tay, bàn chân"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "06cd4cc90ed74ba180bdd03029da3d63", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Theo bộ tiêu chuẩn chẩn đoán bệnh viêm da cơ địa của hội bác sĩ gia đình mỹ 1999, đâu là tiêu chuẩn chính?", "options": ["Dày long bàn tay bàn chân", "Khô da", "Ngứa", "Phát hiện bệnh trước 2 tuổi"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "17ededab327e4a3d88ea21ae5885dcc8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Nephrology"], "question": "Theo học thuyết ngũ hành, tạng thận thuộc hành:", "options": ["Thổ", "Thủy", "Hỏa", "Kim"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0c755b0b009b426f8c35f291dddc25f2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Theo Lôi Công thì bào chế bán hạ như thế nào?", "options": ["160g bán hạ +80g bạch giới tử+80g giấm tẩm 1 đêm rửa sạch sao với cám", "160g bán hạ+80g bạch giới tử+80g giấm để 2 ngày rửa sạch", "160g bán hạ +80g bạch giới tử+80g giấm tẩm 1 đêm rửa sạch sao với muối", "160g bán hạ +80g bạch giới tử+80g giấm tẩm 1 đêm rửa sạch hết nhớt"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "30356a4255414097bb577427abf1ff0d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Theo lời thề Hippcrates, khi chữa bệnh theo lương tâm thì người thầy thuốc mới tránh được điều gì?", "options": ["Mọi thiệt thòi cho người bệnh.", "Mọi đau khổ cho người bệnh.", "Mọi sự bất cẩn trong chữa bệnh.", "Mọi bất công đối với người bệnh."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "76758def1257420db7dba61f98e4407d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Emergency Medicine"], "question": "Theo nghiên cứu của Olson RA, Fonseca R.J và cs năm 1982, vị trí gãy xương hàm dưới hay gặp nhất là:", "options": ["Vùng cằm", "Lồi cầu", "Thân xương", "Mỏm vẹt"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ec5fd0d3d58b408b9f28da564b46e92b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "FDA"], "question": "Theo PHÂN LOẠI của FDA (trước 30/06/2015) về ĐỘ AN TOÀN của THUỐC dùng cho PHỤ NỮ MANG THAI, METOCLOPRAMID được xếp vào NHÓM THUỐC:", "options": ["Loại C.", "Loại D.", "optionG", "Loại A.", "optionE", "Loại B.", "optionF"], "option_map": [2, 3, 6, 0, 4, 1, 5], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d8ff4857f02b4433afa1dba3b24beb77", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Emergency Medicine"], "question": "Theo phân loại của Gell và Coombs, sốc phản vệ được xếp vào kiểu hình:", "options": ["type IV", "type II", "type I", "type III"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a74b2905dc5546d49b3d7f3884bcc56c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Cardiology"], "question": "Theo phân loại huyết áp cao trong thai kỳ, hội chứng tiền sản giật- sản giật thuộc nhóm:", "options": ["Huyết áp cao ngẫu nhiên phối hợp với thai kỳ.", "Huyết áp cao do thai có kèm protein/niệu hoặc phù.", "Huyết áp cao mãn tính có kèm theo biến chứng ở thận.", "Huyết áp cao do thai đơn thuần."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d535fd33c2604aa2ae2ac3e74c484a5b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Pharmacology"], "question": "Theo quy chế chống nhầm lẫn thuốc và tai nạn điều trị, Bác sĩ kê đơn phải viết:", "options": ["Rõ ràng, không viết tắt, được dùng công thức hoá học, không được viết bằng mục đó", "Rõ ràng, được viết tắt, không dùng công thức hoá học, không được viết bằng mục đó", "Rõ ràng, không viết tắt, không dùng công thức hoá học, không được viết bằng mục đó", "Rõ ràng, không viết tắt, không dùng công thức hoá học, được viết bằng mục đôi"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3d275e9c45c14347a65a9ed5c9c3da93", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Public Health"], "question": "Theo WHO ước tính năm 2008 ở Việt Nam tỷ lệ tử vong do bệnh tim mạch chiếm 60%.", "options": ["Đúng", "Không có", "Sai", "Không có"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8c2eb079b87c4b9ea39eaf6a1fd4207e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Rheumatology", "Eastern Medicine"], "question": "Theo y học cổ truyền, thể bệnh Thoái hóa khớp thường gặp nhất là", "options": ["Cổ tỳ", "Phong thấp nhiệt tỷ", "Cân tỷ", "Phong hàn thấp tý"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d402a97f66ba47668e6f39c83d7ba532", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Rheumatology", "Eastern Medicine"], "question": "Theo y học cổ truyền, thoái hoá khớp hay gặp nhất là:", "options": ["Phong hàn thấp tý", "Phong nhiệt thấp tý", "Cốt tý", "Cân tý"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "02f077973633474aaa90593609f9f7f1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Thể cetonic gồm:", "options": ["Acid betahydroxy butyric, aceton, acyl CoA", "Acid betahydroxy butyric, aceton, acid aceto acetic", "Acetyl coA, acid acetic, acid acetoacetic", "Acid aspartic, acid acetic, acid acetoacetic"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "35fa6769bf1749ff9d9dbe0045f31278", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Neurology", "Physiology"], "question": "Thì nào của động tác nuốt được điều khiển bởi vỏ não:", "options": ["a,b đúng.", "Võ não không có vai trò chính trong chức năng nuốt", "Thì họng.", "Thì miệng."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a0b83efd9c7b41098c306103d0fa5ca8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Physiology"], "question": "Thí nghiệm của Lewis: vạch mạnh vào da người trên cẳng tay thấy xuất hiện vạch đỏ, xung quanh có những mẩn đỏ: Theo Lewis, vạch đỏ sinh ra là do…………., mẩn là hậu quả của…………", "options": ["giãn mao mạch và tiểu tĩnh mạch / giãn tiểu động mạch", "giãn tiểu động mạch / giãn mao mạch", "giãn mao mạch / giãn tiểu động mạch", "giãn tiểu động mạch / giãn mao mạch và tiểu tĩnh mạch"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0a38154c967e40969f2a7709f19834c0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Thoái hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Đường phân trong điều kiện hiếu khí cho:", "options": ["39ATP", "38 ATP", "3 ATP", "129 ATP"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "eef4dcf0ea36434681a1017e708e5ff5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thóp trước có hình dạng", "options": ["Tam giác", "Ngũ giác", "Tứ giác", "Lục giác"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bbf75b5729744b5cb8def36a70cf06e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Thời điểm lấy máu ngoại biên để tìm ấu trung của giun chỉ bạch huyết là:", "options": ["Lấy định kỳ mỗi 4h", "Lúc bệnh nhân lên cơn sốt", "Từ 3h sáng đến 8h sáng", "Từ 20h đến 3h sáng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2e165da28f024289a0e2c1b051eba8d7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Embryology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thời gian bắt đầu biệt hoá tuyến sinh dục trung tính thành buồng trứng là khi nào?", "options": ["Tuần thứ 8.", "Tuần thứ 7.", "Tuần thứ 6.", "Giữa tuần thứ 7."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fd8bc44346fb422f842772018c6bd3db", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Embryology", "Urology"], "question": "Thời gian bắt đầu biệt hoá tuyến sinh dục trung tính thành tinh hoàn là khi nào?", "options": ["Tuần thứ 6.", "Giữa tuần thứ 7.", "Tuần thứ 8.", "Tuần thứ 7."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b954735e8fbf41268b4c2ab53034546b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thời gian chuyển dạ trung bình một cuộc đẻ thường là 15 giờ. (Đúng/Sai)", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8c42f563f80c4c25ad635f73bc8938cc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Infectious Diseases"], "question": "Thời gian của một đợt thấp dài nhất đối với", "options": ["Múa vờn", "Thấp khớp", "Viêm cơ nội tâm mạc", "Viêm nội tâm mạc"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "28bb8947e15c428babb9555445402cc1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics", "Pharmacology"], "question": "Thời gian điều trị tấn công hội chứng thận hư bằng Prednisolone:", "options": ["4 – 6 tuần", "2 tuần", "2-3 tuần", "3 – 4 tuần"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2190ada80c204e9d83b578cd5f98585c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Thời gian đọc kết quả thử phản ứng?", "options": ["20-25p", "15-20p", "5-10p", "10-15p"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a9128c6308274822a18fff43d4156385", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Thời gian gửi báo cáo năm đối với các cơ sở có kinh doanh, sử dụng thuốc kiểm soát đặc biệt", "options": ["Trước ngày 25/12 năm đó", "Sau ngày 25/12 năm đó", "Trước ngày 15/01 năm sau", "Trước ngày 15/02 năm sau"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a5cd933a3d11452dbed7b55e4dc5c331", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Medical Genetics"], "question": "Thời gian làm xét nghiệm Triple test là khi nào?", "options": ["20-24 tuần", "11-13 tuần 6 ngày", "9 tuần", "15-20 tuần"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0d9ebe451f6a457b8f410a2bd87cde50", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Rheumatology"], "question": "Thời gian nằm hoàn toàn đối với viêm đa khớp là", "options": ["1-2 tuần", "> 4 tuần", "2-3 tuần", "3-4 tuần"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dafbc44151cc4363afa1376f13071a5e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Thời kỳ lây truyền ở chó nhà:", "options": ["12 ngày", "5-10 ngày", "3-7 ngày", "10-12 ngày"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5f26d79313494e45b44927eeb224efef", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "Ophthalmology"], "question": "Thời kỳ nhạy cảm nhất của thuốc đối với mắt của thai nhi là:", "options": ["Tuần thứ 4-7", "Tuần thứ 3-6", "optionG", "Tuần thứ 7-12", "optionF", "optionE", "Tuần thứ 4-8"], "option_map": [2, 0, 6, 3, 5, 4, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c5727bfba7b44544a063395887bd833d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Preventive Healthcare"], "question": "Thuốc chống dị ứng có thể sử dụng cho tài xế đang lái xe là:", "options": ["Alimemazin 5mg", "Certirizin1Omg", "Diphenhydramin 25mg", "Promethazin 10mg"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1f1adb180268490081173eff5cb8c2d6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Thuốc có tác dụng diệt amip ở mô là:", "options": ["Telracyclin", "Biosubtyl", "Erythromycin", "Metronidazol"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "49c2651a56f64f84b1aec64d3cb81a97", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Cardiology"], "question": "Thuốc có tác dụng hoạt hóa plasminogen là:", "options": ["Amylase", "Vitamin K", "Heparin", "Urokinase"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d3cd430c6a834ee6b61807f31b990ce7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["General Medicine", "Rheumatology"], "question": "Thuốc có tác dụng kéo dài thường dùng để dự phòng thấp khớp cấp là:", "options": ["Benzyl penicilin", "Amoxicilin", "Augmentin", "Benzathin benzyl penicilin"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8ff956ac139a4cc79515f7ab088de0bf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "General Medicine"], "question": "Thuốc có tác dụng kích thích chủ yếu trên thụ thể a1 -giao cảm là:", "options": ["Methyldopa", "Salbutamol", "lsoprenalin", "Heptaminol"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9f81ce1c3f9d44dc88195c4968bdade2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Pharmacology"], "question": "Thuốc có tác dụng kích thích trực tiếp trên hệ phó giao cảm là:", "options": ["Atropin", "Pilocarpin", "Neostigmin", "Scopo lamin"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "45829d0c4b35419ea7e266fa7336dc02", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Toxicology"], "question": "Thuốc dùng giải độc đặc hiệu khi ngộ độc do morphin là:", "options": ["Fentanyl", "Codein", "Naloxon", "Pethidin"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2045ae9f031241b7ba8a925d71d09109", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc điều trị cơn đau thắt ngực là dẫn chất nitrat là:", "options": ["Ouabain", "Quinidin", "Nitroglycerin", "Digoxin"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "766c0c1c5bfe4a3dbe879f06522ed926", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc điều trị cơn sản giật gồm:", "options": ["Hạ áp kết hợp với kháng sinh và an thần.", "Hạ áp kết hợp với Magie Sunphat.", "Hạ áp + Seduxen + Magie Sunphat + Lợi tiểu + Kháng sinh.", "Hạ áp kết hợp với lợi tiểu."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e9c2c79cfdcf49dd961f45a96f017b0e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc điều trị nấm da, tóc, móng do tích luỹ nhiều ở các mô keratin là:", "options": ["Griseofulvin", "Nystatin", "Ketoconazol", "Amphotericin B"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6a173c6677c6441e83a3410f20b55dee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc điều trị thoái hóa khớp nào sau đây kích thích tế bào sụn sản xuất collagen:", "options": ["Chondroietin", "Diacerin", "Glucosamin", "Hyaluronic acid"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "08612e88fb1a4cc3927417a4dba4fa69", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Addiction Medicine"], "question": "Thuốc đối kháng với morphin thường dùng khi cai nghiện là:", "options": ["Pentazocin", "Fentanyl", "Methadon", "Naltrexon"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a3036270742046539537bcebcbcd91fb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc đồng thời có 2 tác dụng: kháng acid và nhuận tràng", "options": ["Magie hydroxyd", "Nhôm hydroxyd", "Sucralfate", "Natri bicarbonat", "Bisacodyl"], "option_map": [3, 1, 2, 4, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7ee7264ce7ae4ca6855667fcc75875be", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc được dùng làm thuốc tiền mê là:", "options": ["Indomethacin", "Promethazin", "Furosemid", "Nitroglycerin"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "924db40cecc5408b99f75eba6b070c0d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc được dùng làm thuốc tiền mê là:", "options": ["Lidocain", "Paracetamol", "Furosemid", "Phenobarbital"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "979cad826ba0497c87e74e9bdf93dbb6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Addiction Medicine"], "question": "Thuốc được dùng thay thế morphin và heroin để làm giảm dần sự lệ thuộc thuốc:", "options": ["Methadon", "Codein", "Fentanyl", "Pethidin"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a9765fbb69c2464c88bbffe88b094ce8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Allergy and Immunology"], "question": "Thuốc được dùng ưu tiên để cấp cứu shock phản vệ là:", "options": ["Adrenalin", "Terbutalin", "Isoprenalin", "Ephedrin"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e11d2bc040844dbabb027a14b187ee08", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Emergency Medicine"], "question": "THUỐC được lựa chọn ĐẦU TIÊN trong điều trị SỐC PHẢN VỆ là:", "options": ["Diphenhydramin.", "Na cromolyn.", "Hydrocortison.", "optionE", "optionF", "optionG", "Epinephrine."], "option_map": [0, 1, 2, 4, 5, 6, 3], "answer": "G", "answer_index": 6} {"id": "b05aed83937846ed83bf5b8fdb0f0c71", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pain Management"], "question": "Thuốc giảm đau phải sử dụng trước khi thay băng bao nhiêu phút?", "options": ["30 phút", "20 phút", "15 phút", "10 phút"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a5403b23a8b1409d947a345bcb6711da", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology", "Cardiology", "Rheumatology"], "question": "Thuốc giãn mạch nào gây tác dụng phụ giống lupus ban đỏ", "options": ["Diazoxid", "Hydralazin", "Minoxidil", "Nitroprussid"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2a3f9bab91f74d8484d0f546d71697bf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology"], "question": "Thuốc hạ áp được khuyến cáo cho bệnh nhân THA có phì đại thất trái:", "options": ["Thuốc chẹn beta giao cảm", "Thuốc ức chế men chuyển", "Thuốc lợi tiểu", "Thuốc chẹn kênh canxi"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4b71aac1cb8442a78b58ff44f3fdc381", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "General Medicine"], "question": "Thuốc hạ áp nào sau đây tác dụng trên tim là chủ yếu:", "options": ["Verapamid", "Amlodipin", "Ditiazem", "Nicarrdipin"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "355caee0ecd64ad5afc78147534155c4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["General Medicine", "Pharmacology"], "question": "Thuốc hạ sốt được đánh giá ít độc tính nhất trong các thuốc là:", "options": ["Acid acetyl salicylic", "Indomethacin", "Ibuprofen", "Piroxicam"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2e079649322e4460b05b0bc3cc738a24", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Neurology", "General Medicine"], "question": "Thuốc kháng cholinesterase loại ức chế có hồi phục được dùng trong điều trị là:", "options": ["Tất cả các phương án đều sai.", "Ức chế men chuyển cholinesterase không hồi phục.", "Không làm hạ đường huyết tư thế đứng.", "Chữa ngộ độc cura loại khử cực bản vận động cơ vân."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ff759b61bf6e4b26a40878c593602722", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Emergency Medicine"], "question": "Thuốc KHÁNG HISTAMIN H1 được sử dụng trong PHÁC ĐỒ điều trị SỐC PHẢN VỆ là:", "options": ["optionE", "Clophenidramin.", "optionG", "optionF", "Fexofenadin.", "Cetirizin.", "Diphenhydramin."], "option_map": [4, 0, 6, 5, 3, 2, 1], "answer": "G", "answer_index": 6} {"id": "dbfa78d4ce334c29b72debdb63d7012a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "General Medicine"], "question": "Thuốc kháng histamin thụ thể H1 có tác dụng là:", "options": ["Gây co thắt cơ trơn đường tiêu hoá nên giảm đau bụng do dị úng", "ức chế tác dụng làm giãn mạch của histamin", "Làm giãn cơ trơn phế quản nên dùng để điều trị hen", "Làm giảm hoặc mất các phản ứng viêm và dị ứng, giảm phù, giảm ngứa"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "714ae9784eb743fd854564575fb4a412", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc nào có tác dụng ức chế enzym chuyển angiotensin I thành angiotensin II?", "options": ["Atenolol", "Nifedipin", "Captopril", "Digoxin"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "09a8058d1db3425e8096ce448f9cb4ac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neurology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc nào có thể dùng để phòng co giật do sốt cao ở trẻ em?", "options": ["Phenobarbital", "Zolpidem", "Carbamazepin", "Clorpromazin"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b6f1e93fcd8a4acb89d6864f66111c90", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine"], "question": "Thuốc nào dùng để giải độc khi ngộ độc cấp phenobarbital:", "options": ["Truyền dung dịch glucose 5%", "Truyền dung dịch NaHCO3 1,4%", "Truyền dung dịch vitamin c", "Truyền dung dịch NaCl 0,9%"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a7c4da09f9d54f46addbcd9063f260d5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology"], "question": "Thuốc nào dùng trong điều trị viêm khớp dạng thấp?", "options": ["Hydroxychloroquine", "Corticoid", "Bisphosphonate", "Diacerein"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9e5d32c35d074702b463cb733ed787df", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cardiology", "Pain Management"], "question": "Thuốc nào dùng trong nhồi máu cơ tim do có tác dụng làm giảm đau và giảm lo âu", "options": ["Nadolol", "Morphin", "Nitrat", "Atenolol"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5282e448fb2c465aa22c92ed8e3155ae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pharmacology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thuốc nào là dẫn chất estrogen được tổng hợp:", "options": ["Ethinylestradiol", "Progesteron", "Estradiol", "Estron"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1b02afb9180a49ffb2f64c0c98600495", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc nào sau đây có tác dụng ức chế men metalloproteinase trong điều trị bệnh....", "options": ["hyaluronic acid", "chondroietin", "diacerin", "glucosamin"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e5fd25997afc479e897f74ce1b304d09", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pharmacology", "Toxicology"], "question": "Thuốc nào sau đây có thể dùng acid hóa nước tiểu để loại các chất độc ra khỏi cơ thể: Acid phosphoric uống", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "267268136a3e4ae0bcd13af2fd9f73e0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Neurology"], "question": "Thuốc nào sau đây được lựa chọn cho bệnh não do tăng huyết áp.", "options": ["Hydralazine.", "Methyldopa.", "Nifedipine.", "Sodium nitroprusside."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "41f782a94b9248b5add7da84553e6c42", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Rheumatology", "Endocrinology"], "question": "Thuốc nào sau đây trong điều trị bệnh gout lại có tác dụng phụ làm tăng acid uric máu", "options": ["Allopurinol", "Corticosteroid", "NSAIDs", "Colchicin"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2c6a70fd68f44d10aab56a7d5b60bd6b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc nào thuộc nhóm ức chế SGLT2?", "options": ["Dapagliflozin", "Acarbose", "Metformin", "Repaglinid"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f2732125607d4741bd4405e3e323d927", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Physiology"], "question": "Thuốc sau khi hấp thu vào máu có đặc điểm là :", "options": ["Quá trình phân bố thuốc phụ thuộc vào liên kết thuốc - protein huyết tương", "Liên kết thuốc - protein là liên kết không thuận nghịch", "Chỉ có các dạng thuốc gắn với protein huyết tương mới vào được mô", "Thuốc ở trong máu tồn tại chủ yếu ở dạng tự do"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "74e653ffdd4946269ebaf8b5a2646b1d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Thuốc thanh nhiệt chỉ huyết không có tác dụng chính nào sau đây?", "options": ["Ho ra máu do viêm phổi", "Phối hợp chữa xuất huyết do huyết nhiệt", "Trị rong kinh, rong huyết, đại tiện huyết kéo dài", "Chảy máu cam do cơ địa ở người trẻ"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "47b80039995542b392229f0523bb4740", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc thuộc nhóm kháng histamin H1 thế hệ 1 là:", "options": ["Fexofenadin", "Promethazin", "Certirizin", "Astemizol"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3a15426024074f508e3f3f0860f9a313", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Pharmacology"], "question": "Thuốc thuộc nhóm tác dụng ức chế hệ M là:", "options": ["Scopolamin", "Ergotamin", "Ephedrin", "Suxamethonium"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8594832a1b8d494ea4d2c0d25976fbe7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc tốt nhất để điều trị dạ dày tá tràng do NSAID, AINS và để dự phòng là", "options": ["Antacid", "Kháng h2", "PPI", "Sucrafat"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "66f239c4065942bbacae168f18aef9d2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Eastern Medicine"], "question": "Thuốc trục Thủy được dùng cho phụ nữ có thai nhưng phải theo dõi chặt chẽ.", "options": ["Đúng", "Không liên quan", "Không chắc chắn", "Sai"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b808c3c3df35442fa7c2b34245be9410", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Thuốc trừ hàn là các thuốc dùng để điều tri chứng:", "options": ["Lý hư Hàn", "Biểu hư hàn", "Lý thực hàn", "Biêu thực hàn"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fd404081ea8846bb8bc48e196ca2864b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Biochemistry"], "question": "Thuốc trừ sâu hữu cơ có phosphor:\n1, Ít tích tụ trong lipid\n2, Chịu sự thoái hóa sinh học nhanh chóng\n3, Tác động đến nhiều cơ quan\n4, Tác động chất độc bị hạn định tại chỗ", "options": ["2,3,2004", "1,3,2004", "1,2,2003", "1,2,2004"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "983c3a55916440a4b182b723608e7e5f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Toxicology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc trừ sâu hữu cơ gây hại cơ quan nào:", "options": ["máu, tế bào sừng, thận", "xương, răng", "Não mô,gan, thận", "tế bào thần kinh"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bdd40eb9e39d4e6c8efdda3304dde760", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Pharmacology"], "question": "Thuốc ức chế hủy xương, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Hormon: Calcitonin, Estrogen.", "Điều hòa chọn lọc trên receptor Estrogen: Raloxifene.", "Calcium.", "Nhóm Biphosphonate: Alendronate, Risedronate."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dd026de8ad454824a465fdc7ad2a5c69", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc ức chế men chuyển không dùng trong tăng HA thai kỳ?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "01d26eafa32a41659e9dc60a214f2ec6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Pediatrics", "Neurology", "Physiology"], "question": "Thuốc vượt qua hàng rào máu não trẻ sơ sinh nhanh hơn ở người lớn, lý do", "options": ["Thành phần myelin cao", "Tỷ lệ não / trọng lượng cơ thể trẻ sơ sinh thấp hơn so với người lớn", "Lưu lượng máu / đơn vị thời gian não trẻ sơ sinh thấp hơn so với người lớn", "Hàng rào máu não chưa hoàn chỉnh"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "012bfa575f8d45f99376575cc97b36a4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "General Medicine"], "question": "Thuốc YHCT mang tính chất bồi bổ cơ thể khi có sự suy giảm sức lực , chất, tinh thần là:", "options": ["Thuốc bổ dưỡng", "Thuốc dưỡng sinh", "Thuốc tiêu đạo", "Thuốc tăng lực"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6c040a00296a453fa45e30e39d6b6565", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Dermatology"], "question": "Thủy đậu do Virus nào gây ra?", "options": ["Varicella Zoster", "varicella", "herpes simplex", "Herpes Varicella"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "876806880e8d483d80faafda4fb02a42", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Anatomy"], "question": "Thùy trung gian tuyến yên có đặc điểm cấu tạo:", "options": ["Cấu tạo bởi mô thần kinh", "Có nang Rath chứa chất keo", "Có tế bào chế tiết FSH", "Chỉ có tế bào kỵ màu"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ae26e7f9e02542399dbe9dd945075a8f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Thử nghiệm đường huyết LÚC ĐÓI nghĩa là:", "options": ["Bệnh nhân hạn chế uống nước trước khi xét nghiệm.", "optionF", "Bệnh nhân không cung cấp đường trong vòng 8 giờ trước xét nghiệm.", "optionG", "Bệnh nhân có thể ăn uống trước khi xét nghiệm khoảng 2 giờ.", "optionE", "Bệnh nhân không ăn trước khi xét nghiệm 12 giờ."], "option_map": [0, 5, 3, 6, 2, 4, 1], "answer": "G", "answer_index": 6} {"id": "69381b139a564b49a726f8ad9594ca5f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Dermatology"], "question": "Thứ tự các giai đoạn của viêm da cơ địa là gì?", "options": ["Mụn nước, chảy nước và đóng vảy, lên da non, lichen hóa và hằn cổ trâu , hồng ban, tróc vảy", "Hồng ban, mụn mủ, lên da non, tróc vẩy, lichen hóa và hằn cổ trâu, chảy nước và đóng vảy", "Tróc vảy, lên da non, mụn nước, chảy nước và đóng vảy, lichen hóa và hằn cổ trâu, hồng ban", "Hồng ban, mụn nước, chảy nước và đóng vảy, lên da non, tróc vảy, lichen hóa và hằn cổ trâu"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3c536bb9247f48f3a3eb5c31e8a0c1f3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tỉ lệ gặp U nang nhầy buồng trứng là:", "options": ["Khoảng 60%", "Khoảng 30%", "Khoảng 1%", "Khoảng 10%"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a268181b27b541daa24eef6fd8599d17", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Emergency Medicine"], "question": "Tiên lượng ong đốt phụ thuộc vào", "options": ["Loại ong", "Giới", "Số lượng kim đốt trên da", "Chủng tộc"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1d42f872232649a6abfa9cc94663b5a3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Tiêu chuẩn cảm quan hắc phụ phiến là:", "options": ["Không ngứa, màu đen", "Không cay tê, màu nâu đen", "Khô giòn, màu đen", "Vị cay, tê, màu đen"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ca8015e20bfb4eddb06c42ea5f9aec7d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine"], "question": "Tiêu chuẩn chẩn đoán nhiễm độc CO cấp tính với triệu chứng ngất, hôn mê co giật khi định lượng là:", "options": ["40-50%", "10-20%", "20-30%", "30-40%"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "69f557a36e4147a79c88db1ec93f74ef", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Tiêu chuẩn chính chẩn đoán viêm da atopy, trừ:", "options": ["Lichen hóa tại nếp gấp", "Dị ứng thức ăn", "Ngứa", "Tiến triển mạn tính và tái phát"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2f8897d9a1164a9b88853f6de421c078", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Tiêu, bản của bệnh là gì?", "options": ["Cả gốc bệnh và ngọn bệnh", "Gốc bệnh", "Ngọn bệnh", "Nguyên nhân gây bệnh"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "278a9c54a81544cc9be72855e3a3964d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tìm một câu sai trong đặc điểm chuyển dạ của thai chết lưu:", "options": ["Dễ gây sang chấn đường sinh dục của sản phụ vì đẻ nhanh", "Cơn co tử cung kém hiệu quả", "Dễ chảy máu sau sinh do rối loạn đông chảy máu", "Cổ tử cung mở chậm"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "60ddee73bb0f4be2880f65b01f9e23f6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology"], "question": "Tìm ý sai về hậu quả của sự nhân lên của virus", "options": ["Gây hủy hoại tế bào.", "Gây độc cho cơ thể và có độc tố.", "Virus kích thích cơ thể sản xuất Interferon.", "Tạo ra các hạt vùi trong tế bào và được ứng dụng dùng để chẩn đoán."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "123c7de1fc78461dbd2360f66f1df68b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy", "Cell Biology"], "question": "Tinh bào I?", "options": ["Phân chia giảm nhiễm để cho tinh bào II", "Có số lượng ADN là 2n ADN", "Sẽ biệt hóa thành tinh bào II", "Phân chia nguyên nhiễm để cho tinh trùng"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d0f08659663a4840bd3a8c118a55733a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy", "Cell Biology"], "question": "Tinh bào II?", "options": ["Là tế bào có 2n NST", "Sẽ giảm phân lần thứ nhất", "Không phân chia mà biệt hóa thành tinh trùng", "Là tế bào có 2n ADN"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a3651425c991423282056b8b83068e83", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tinh hoàn hoạt động từ:", "options": ["Tuổi dậy thì cho đến hết đời.", "Sau khi sinh cho đến hết đời.", "Thời kỳ bào thai cho đến hết đời.", "Thời kỳ bào thai và tuổi dậy thì cho đến hết đời."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ca51f637a3f34dc085da21132a3a2595", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Emergency Medicine"], "question": "Tình huống thường gặp tại phòng/khoa cấp cứu là", "options": ["Biến chứng cấp tính trên cơ quan đích của THA (Tăng huyết áp cấp cứu)", "Cả 2 đúng", "Đe dọa biến chứng cấp tính trên cơ quan đích của THA (tăng huyết áp khẩn trương)", "Cả 2 sai"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c4f24c2f7c884224a66272c01b0860df", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Reproductive Medicine"], "question": "Tinh trùng sống thuận lợi trong môi trường", "options": ["Hơi acid, hơi kiềm", "Cả 3", "Trung tính, hơi kiềm", "Trung tính, hơi acid"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "91e5004676694fc5ab06ac41b5967e74", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Addiction Medicine", "Emergency Medicine"], "question": "Tôi đã bị bắt nhiều lần vì lái xe trong tình trạng …..", "options": ["tội lỗi", "uống vô độ", "xã giao", "uống rượu"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3d3b5c3ed58d4315bf292c5f2dfe0476", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Addiction Medicine"], "question": "Tôi hoàn toàn ………. Tôi đã không đụng đến một giọt nào kể từ khi tôi bỏ hai năm trước.", "options": ["uống rượu", "khó chịu", "nặng", "hoàn toàn không uống rượu"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7b308c5747fc4439a72865e47bda086a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "General Medicine"], "question": "Tôi nghĩ _____ đầu tiên là kiểm soát bệnh tiểu đường.", "options": ["ưu tiên", "kết quả", "giới hạn", "chẩn đoán"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0b37488177bd457a9056b595c9f82276", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Addiction Medicine"], "question": "Tôi sẽ không nói tôi là một người nghiện rượu …………. Tôi không bị dts hay bất cứ điều gì.", "options": ["uống rượu", "khó chịu", "hoàn toàn không uống rượu", "nặng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9b84db68fc20444eb14e9a06850d459e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Addiction Medicine"], "question": "Tôi sẽ nói tôi là một người uống rượu ……… hơn. Tôi chỉ uống khi tôi ra ngoài với bạn bè.", "options": ["xã giao", "uống vô độ", "uống rượu", "tội lỗi"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d073bebfa6c54f53b00c4afbdd45ff1f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology"], "question": "Tổn thương lang ben thường gặp:", "options": ["Dát nâu", "Dát đỏ", "Dát hồng", "Dát trắng"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "254cdf5376e94c1aa812f107c09bbf05", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Pathology", "Cardiology"], "question": "Tổn thương mạch máu trong chết treo cổ thường gặp ở:", "options": ["ĐM cánh tay đầu", "ĐM cảnh gốc", "ĐM cảnh ngoài", "ĐM cảnh trong"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0dfb67cd97d04c7280469ed28e726934", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Infectious Diseases"], "question": "Tổn thương nào có thể gặp trong bệnh ghẻ thông thường , ngoại trừ :", "options": ["Mụn mủ", "Săng", "Rãnh ghẻ", "Mụn nước"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a97362757bc64337966f4a01fd09208a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pathology", "General Medicine"], "question": "Tổn thương nào không phải là tổn thương thích nghi?", "options": ["Quả sản", "Dị sản", "Teo dét", "Lạc chỗ"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "70f64bdb8faa48e09eaa92c1bd5a400e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pathology", "Emergency Medicine"], "question": "Tổn thương vùng cổ của chết treo, Chọn câu đúng nhất:", "options": ["bầm máu cơ ức đòn chủm, thanh quản, cơ ngực lớn, cơ bả vai", "rách nội động mạch và bầm máu quanh động mạch", "đáy rãnh treo màu trắng bóng kèm các chấm chảy máu nhỏ", "gãy sụn giáp, sụn thanh khí quản"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5400d3a15a86435394514380384eb6bb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Public Health"], "question": "Trách nhiệm huy động ngân sách bổ sung là của:", "options": ["Bệnh nhân", "Cơ sở y tế", "Nhà nước", "Cộng đồng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c986eef9c2624f5490f4ee09051ecfee", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pain Management"], "question": "Tramadol thường dùng cho các trường hợp đau mạn?", "options": ["S", "Không có", "Đúng", "Không có"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a979f73577384460a180ff91e0460415", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Pharmacology"], "question": "Trang web www.ashp.org:", "options": ["Dược điển Mỹ-United States Pharmacopeia.", "Hiệp hội các thư viện y học hàn lâm.", "optionF", "Hội Dược sỹ y tế Mỹ.", "Cục quản lý Dược Việt Nam.", "optionG", "optionE"], "option_map": [0, 3, 5, 2, 1, 6, 4], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3e6cd126b60640cda5a54268b7782ab9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Trâu, bò thường phát bệnh ở tháng tuổi thứ:", "options": ["2-2,5", "0,5-1", "1,5-2", "1-1,5"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7ae5e105a05d46e18cc3859a96acbac2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Trẻ sinh non là chuyển dạ vào tuần thứ bao nhiêu?", "options": ["20-22", "22-37", "41-42", "37-41"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3a41a95c46ac4a2b9ed0904436790805", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Toxicology"], "question": "Trên hệ hô hấp, triệu chứng khi ngộ độc nitrogen oxide ở nồng độ cao là:", "options": ["Bất tỉnh, rối loạn thần kinh, ho, hơi thở nhanh.", "Ho, hơi thở nhanh, phù phổi, co thắt phế quản.", "Tất cả đều đúng.", "Gây bỏng đường hô hấp, thở gấp, phù mô ở cổ họng, ho kèm theo đau ngực, tắc nghẽn phế quản."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5e4edf7149eb4c0095e468bf70e030db", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Toxicology"], "question": "Trên hệ hô hấp, triệu chứng khi ngộ độc nitrogen oxide ở nồng độ thấp là :", "options": ["Khó thở, phù mô ở cổ họng.", "Trụy hô hấp, tắc nghẽn phế quản, thở hơi nhanh, phù phổi.", "Ho dữ dội, nhịp thở nhanh, giảm oxy huyết, co thắt phê quản, phù phổi.", "Hôn mê, bất tỉnh, ho dữ dội."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ce291148a9bc4b3093e040d6fd2444b0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology", "Oncology"], "question": "Trên hình ảnh mô bệnh học từ mảnh sinh thiết dạ dày của một bệnh nhân có hình ảnh quá sản các tế bào không điển hình, bào tương rộng, chứa chất nhầy, nhân bị lệch về một phía, các tế bào này xâm lấn mô đệm xung quanh. Kết quả phù hợp nhất với tổn thương này là gì?", "options": ["Ung thư biểu mô dạ dày típ kém biệt hóa", "Ung thư biểu mô dạ dày típ vảy", "Ung thư biểu mô dạ dày típ tuyến nhầy", "Ung thư biểu mô dạ dày típ tế bào nhẫn"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9e2c249e0a06442e89f89b0588ce379a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Trên thực tế, các giai đoạn của bệnh viêm da cơ địa có đặc điểm gì?", "options": ["C. D & B", "D. Không phân chia rõ rệt mà thường xen kẽ nhau, lồng vào nhau", "Phân chia rõ rệt, tiến triển theo thứ tự từ giai đoạn này sang giai đoạn khác", "Có khi đã sang giai đoạn sau mà vì một nguyên nhân nào đó mà trở lại giai đoạn trước"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8253b83d8669452a974346ce05d2eca2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Pharmacology"], "question": "Trị liệu sau đây đã được chứng minh một cách rõ ràng làm giảm tỷ lệ tử vong sau nhồi máu cơ tim cấp.", "options": ["Chất ức chế glycoprotein IIb / IIIa.", "Aspirin.", "Đối kháng kênh canxi.", "Magnesium."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b0480084cb864b15adc4218a4e832497", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology"], "question": "Triệu chứng có giá trị nhất trong viêm nội tâm mạc là", "options": ["Tiếng tim mờ", "Hồi hộp trống ngực", "Nhịp tim mạch", "Tiếng thổi ở tim"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "98af686d92564083b0c11c3c13514dd4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Triệu chứng cơ năng của sâu răng giai đoạn S1 (sâu men):", "options": ["Ê buốt kéo dài hàng giờ.", "Khi kích thích thì ê buốt, khi dừng kích thích hết ê buốt", "Ê buốt kéo dài 30 giây – 1 phút.", "Ê răng thoáng qua hoặc không có cảm giác."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bcd3adc5fb244448ad7d90ce6a603dec", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endodontics"], "question": "Triệu chứng của viêm tủy không có khả năng hồi phục:", "options": ["Đau tự nhiên liên tục", "Đau tự nhiên từng cơn dữ dội", "Đau tự nhiên thoáng qua", "Đau âm ỉ liên tục"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c0913fbb9eeb43608add2412bd820f0b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Allergy and Immunology"], "question": "Triệu chứng đặc hiệu của bệnh viêm kết mạc mùa xuân:", "options": ["Có nhiều hột trên kết mạc sụn mi trên.", "Có nhiều hột ở vùng rìa giác mạc.", "Có nhiều nhú gai ở kết mạc sụn mi trên.", "Có nhiều hột ở kết mạc cùng đồ dưới."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "39ea3d60d90f4d83ba18a2d76df3ea0a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Triệu chứng điển hình trong hội chứng Lyelle là gì?", "options": ["Ban đỏ.", "Dấu hiệu Nikolsky (+).", "Test áp dương tính.", "Ban xuất huyết."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ad4bc6b2e2714169b3c5f1a9fabd84f3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Triệu chứng hàn trong kinh tam âm dùng bài", "options": ["Tứ nghịch thang", "Đương quy tứ nghịch thang"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fa3a6ecc05a74528a71b9fcc181773e9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["General Medicine", "Epidemiology"], "question": "Triệu chứng lâm sàng có thể là dấu hiệu đầu tiên cho các điều tra dịch tễ học?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "acf18c67460f4738a76d63473ea6d4d8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Triệu chứng lâm sàng của bệnh Basedow là gì?", "options": ["Run tay chân.", "Gầy sút nhanh.", "Trầm cảm.", "Ăn ít, tiểu ít."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "65f47c139b5a40d79d306bf4c2c271bb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endodontics", "Pathology"], "question": "Triệu chứng lâm sàng. cận lâm sàng quan trọng để phân biệt tủy hoại tử và viêm quanh chóp mạn tính:", "options": ["Thử nghiệm tủy", "Chụp X – quang", "Lỗ dò", "Đổi màu răng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a463174f5e8f457291cbda4520e47c0c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng lâm sàng, cận lâm sàng có giá trị nhất để chẩn đoán thai chết lưu trên 20 tuần là:", "options": ["Không nghe thấy tim thai.", "Ra huyết đen âm đạo.", "Đo chiều cao tử cung nhỏ hơn tuổi thai.", "Thai không đạp."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "40a8084a6273454bb23d5cfe2da52d1f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "General Medicine"], "question": "Triệu chứng nào cần theo dõi sát trên bệnh nhân bị dị ứng", "options": ["Tiểu nhiều.", "Tiểu ít.", "Đại tiện lỏng.", "Đại tiện táo."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ce206117fc8a4b5b9677ce29353046ff", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Hematology", "Gastroenterology", "Internal Medicine", "Dermatology", "Dentistry"], "question": "Triệu chứng ngộ độc trường diễn của chì:", "options": ["A và C đúng", "Nước da tái, hơi thở thối, mệt mỏi gầy yếu", "Rối loạn tiêu hóa, gầy yếu, đen da", "Viền đen ở nướu, xuất hiện hồng cầu hạt kiềm trong máu"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2d8816ec9f3a470b974275c08f762f23", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Emergency Medicine"], "question": "Triệu chứng shock phản vệ ngoại trừ:", "options": ["Sốt cao lạnh run", "Khó thở, co thắt phế quản", "BN hoảng hốt", "Ban đầu tăng HÁ, sau đó tụt HÁ"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8d60d5c1a4eb40d3b542588394a47ac8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Neurology"], "question": "Triệu chứng sớm và trội nhất là nhức đầu và biến đổi chức năng tinh thần, đây là biểu hiện của:", "options": ["Nhiễm độc cấp tính clorua methylen", "Nhiễm độc cấp tính asen", "Nhiễm độc cấp tính benzene", "Nhiễm độc cấp tính oxyt cacbon"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d28830d338ec4fe38c810139e9cea490", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Eastern Medicine"], "question": "Triệu chứng viêm cổ tử cung mạn thể dương hư đàm nghịch là gì?", "options": ["Phù ít, nhức đầu chóng mặt, hồi hộp, đánh trống ngực, mạch huyền sác", "Sắc mặt đen sạm, lợm giọng buồn nôn, bụng chướng, mạch huyền tế", "Phù ở mí mắt…, ăn kém đầy bụng, lưỡi bệu, mạch trầm hoãn", "Phù ở mắt cá chân, bụng chướng, lưng lạnh sợ lạnh, mạch trầm tế"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "195098088fd343edb46ebe7425b53d5e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Rheumatology", "General Medicine"], "question": "Triệu chứng viêm khớp cấp có tổn thương tim:", "options": ["Hồi hộp trống ngực, thở gấp", "Rêu lưỡi trắng", "Mạch huyền", "Người lạnh, các khớp lạnh đau"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7771b59b3c79479a9a3f926dd50b7abe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Trình tự các chất trung gian và enzym trong quá trình đường phân?", "options": ["G6P, Phosphofructokinase, Phosphoenolpyruvat, Glyceraldehyde-3-phosphat", "Hexokinase, Phosphofructokinase-1, Phosphodioxyaceton, Phosphoenolpyruvat", "G6P, Glyceraldehyde-3-phosphat, pyruvatkinase, phosphoenolpyruvat", "Hexokinase, Phosphodioxyaceton, Fructose-6-phosphat, Glyceraldehyde-3-phosphat"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "61d3a5d6dcef4dd4990c0aba620c6ae8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Medical Genetics"], "question": "Triple test định lượng để phát hiện 2 bệnh lý bất thường nào của thai:", "options": ["Tật nứt cột sống, suy dinh dưỡng", "Tật nứt cột sống ,Bất thường về nhiễm sắc thể", "suy dinh dưỡng, bất thường về NST"], "option_map": [1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8c134338b0564053aea181c58f4536e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Trong 1 mùa mưa, bệnh nhân viêm da tiếp xúc thường bị đi bị lại:", "options": ["1-3 lần", "2-3 lần", "3-4 lần", "1-2 lần"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e104102b4b394cfd84dfd4541ab46110", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Trong ba tháng đầu thai kỳ, phương pháp nào giúp chẩn đoán tuổi thai chính xác nhất:", "options": ["Khám âm đạo xác định độ lớn tử cung.", "Siêu âm.", "Dựa vào kinh cuối cùng.", "X quang."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cf013e18f3f64b588bfad5f0202f17d6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Eastern Medicine"], "question": "Trong bài thuốc ”quyên tý thang” có chứa vị thuốc nào sau đây", "options": ["Quế chi, tang ký sinh", "Bạch thược, tang chi", "Khương hoàng, khương hoạt", "Ngưu tất, bạch thược"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f9c8faf9077449aeb33eef20f17f2fe7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Trong bào chế thuốc, cối mã não được sử dụng đề nghiền tán, trộn đều những chất yêu cầu độ mịn cao.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "be91a680cff049ba870ab14887031482", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Emergency Medicine", "Psychiatry"], "question": "Trong bạo hành gia đình, nhân viên y tế nên nghĩ đến chấn thương do cố ý khi nào?", "options": ["Những chấn thương không phù hợp với bệnh sự", "Trì hoãn chữa trị", "Các tổn thương ở các giai đoạn khác nhau", "Xuất hiện những tổn thương mà bệnh sử và thăm khám thực thể gợi ý chấn thương không phải do tai nạn tự nhiên, trong các chẩn đoán khác nhau"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "428748c7190443ccb1d0b8110d4cdba9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Trong bệnh đái nhạt do thận có sự:", "options": ["Thiếu hụt receptor đối với ADH ở ống thận", "Thiếu hụt ADH từ tuyên yên", "Tăng lực thẩm thấu nước tiểu.", "Tăng tái hấp thu Na+ ở ống thận"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "53beeb985e5249c6a73faba2c2d5a66b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Geriatrics", "Psychiatry", "Emergency Medicine"], "question": "Trong bệnh lão khoa cấp cứu tâm thần, nếu cần thiết sử dụng thuốc để kiểm soát kích động thì liều thấp thuốc chống loạn thần (ví dụ, haloperidol 1 mg) thường được ưa chuộng hơn các benzodiazepine.", "options": ["SAI", "ĐÚNG"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2170d7e426aa4317bbb19c73ee4bf1e8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Allergy and Immunology"], "question": "Trong bệnh quanh răng, đáp ứng miễn dịch thích ứng là", "options": ["Đáp ứng miễn dịch qua lympho T", "Dịch lợi", "Nước bọt", "Hàng rào biểu mô"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dfc751f55ff04d85b6d6123952b6fbe6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Trong bệnh viêm da tiếp xúc dị ứng, khi kháng nguyên thâm nhập vào thượng bì, tế bào nào tiếp nhận và xử lý kháng nguyên?", "options": ["Langerhans", "Melanocytes", "Keratinocytes", "Lymphocytes"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2439b7a7d28a4ed8ac4c9fc1eaa875cd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Allergy and Immunology"], "question": "Trong bệnh viêm gan virus B, đáp ứng đặc hiệu chống virus liên quan đến:", "options": ["Trình diện kháng nguyên trên MHC-II cho TCD4", "Trình diện kháng nguyên trên MHC-II cho TCD8", "Trình diện kháng nguyên trên MHC-I cho TCD4", "Trình diện kháng nguyên trên MHC-I cho TCD8"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bdb3f1a6d4a44f70a6453e41d517fa48", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Cell Biology"], "question": "Trong biểu mô đường hô hấp. Tế bào chế tiết men phân huỷ Surfactans là", "options": ["Tế bào ưu bạc", "Tế bào mâm khía", "tế bào clara", "Phế bào II"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f7b95fcb34df4e27ba4d549b1721c967", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Trong các bệnh do súc vật, thông thường vật chủ sinh học của một tác nhân gây bệnh không phải là một mà là một vài động vật, nhưn phải có một loài là chủ yếu, còn lại là thứ yếu.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bd3e855ca3c6412ca0dfbc8ebd42de20", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Physiology"], "question": "Trong các chức năng dưới đây, đâu không phải là chức năng sinh lý của thận:", "options": ["Kích thích sinh hồng cầu", "Điều hoà huyết áp của cơ thể", "Tham gia điều hoà sinh sản tinh trùng ở nam giới", "Tạo nước tiểu, cân bằng dịch cơ thể, đào thải các sản phẩm thoái giáng của cơ thể"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e3215b8e67d141c29c3770f60d084b47", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology", "Pharmacology", "Emergency Medicine"], "question": "Trong các dấu hiệu sau, dấu hiệu nào là chỉ điểm dị ứng thuốc nặng đe dọa sinh mạng?", "options": ["Ban đỏ mảng lớn sẫm màu.", "Ban đỏ mảng lớn màu đỏ hồng tươi.", "Ban đỏ toàn thân màu đỏ sẫm.", "Ban đỏ có chấm nốt xuất huyết."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6762ec193c9a414bacd24a817ac1749a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Emergency Medicine", "Toxicology"], "question": "Trong các hôn mê do nguyên nhân nào mặc dù thang điểm Glasgow chỉ 3-4 điểm nhưng có thể trở lại bình thường nhanh?", "options": ["Thuốc chống trầm cảm 3 vòng", "Seduxen", "Atropine", "Phospho hữu cơ"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "85179a1f977a4e1b8a33065285ec402b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology", "Pharmacology"], "question": "Trong các kiểu ngứa sau, kiểu ngứa nào là của dị ứng thuốc?", "options": ["Ngứa thường xuyên liên tục.", "Ngứa dữ dội thành từng cơn.", "Ngứa tăng lên đặc biệt khi ra nắng.", "Ngứa tăng dữ dội về đêm."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "de9f3765f0034123a7506d0ed4a3c6bb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology"], "question": "Trong các loại tế bào dưới đây, tế bào nào không tiết ra Histamin?", "options": ["Mastocyte", "Lymphocyte", "Dưỡng bào", "Basophil"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a4bb2c8e14fa4d7bb74ce5437ff94ef9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Cell Biology"], "question": "Trong các loại tế bào trên, các tế bào tham gia quá trình tái định dạng xương là?", "options": ["Tế bào gốc, tạo cốt bào; cốt bào, đại thực bào", "Tế bào gốc, tạo cốt bào; tế bào đệm xương, cốt bào", "Tạo cốt bào, huỷ cốt bào, đại thực bào, nguyên bào sợi", "Tạo cốt bào, tế bào đệm xương, cốt bào, huỷ cốt bào"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4e18c16185464fa0a0a894ec6fd211f2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Radiology"], "question": "Trong các phương pháp chẩn đoán hình ảnh đối với bệnh lý mũi xoang, phương pháp nào sau đây thường được chỉ định nhất:", "options": ["Chụp CT Scan", "Siêu âm màu", "Chụp cộng hưởng từ MRI", "Siêu âm màu 3 chiều"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "313a7cdcc99149ccaf1fd2a3349f92fa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Emergency Medicine"], "question": "Trong chảy máu mũi, máu chảy ít, có xu hướng tự cầm thường gặp chảy máu ở:", "options": ["Động mạch bướm — khẩu cái", "Mao mạch", "Điểm mạch Kiessellbach", "Động mạch sàng trước"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "62294f096c884a6e902e2f49dc38c45d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pharmacology", "Public Health"], "question": "Trong chỉ tiêu về kê đơn, trong chăm sóc bệnh nhân và trong cung ứng thuốc của WHO, số thuốc trung bình cho một lần điều trị là:", "options": ["optionE", "1", "optionG", "1.5", "optionF", "5", "2"], "option_map": [4, 0, 6, 1, 5, 3, 2], "answer": "G", "answer_index": 6} {"id": "80d5f7c18a3340b59183fa49b922bf69", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Trong chu trình Krebs, năng lượng không được tích lũy ở giai đoạn nào ?", "options": ["Gđ 2 → Gđ 7: Citrat → Malat", "Gđ 3 → Gđ 8: Isocitrat → Oxaloacetat", "Gđ 4 → Gđ 8: α-cetoglutarat → Oxaloacetat", "Gđ 1 : AcetyCoA → Citrat"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1e9a178828b24e159f0a0a39f22f5d3e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Trong chuỗi phản ứng ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzyme glucose kinase:", "options": ["-4", "-1", "-3", "-2"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d65e4dc2927749c4ac2344ed981d6f6f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "Trong chụp ảnh bằng cộng hưởng từ hạt nhân, người ta sử dụng spin của các hạt nhân để tạo nên tín hiệu. Hạt nhân ’H có spin bằng bao nhiêu?", "options": ["1", "1/2", "5/2", "3/2"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9a80ef5cd2d043eab20767026dea6ad3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Occupational Medicine"], "question": "Trong công nghiệp , CO hiện diện ở đâu ?", "options": ["A và B đều đúng", "Nhà máy lò kỹ nghệ", "A sai và B đúng", "Khói thải từ xe cộ"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "db3bb1d477f141a2a7a1d8ce54cfb507", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "Trong công thức biểu diễn định luật phân rã phóng xạ: Nt = No .e ^-landa. t", "options": ["Landa là bước sóng của tia phóng xạ.", "e là giá trị của điện tích nguyên tố.", "t là nhiệt độ của nguồn phóng xạ.", "No là số hạt nhân có khả năng phân rã phóng xạ ở thời điểm t =0."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fa7c2526ed9d4e04982313d0a9463b49", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Trong công thức cấu tạo của morphin,chức alcol bậc 2 ở C6 dễ bị oxy hóa chức?", "options": ["Aldehyd", "Tất cả đều đúng", "Ceton", "Acid"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f34e9c29ce0840e5b2148af56246a5f9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Trong cơ thể insulin được tiết ra từ đâu?", "options": ["Đảo Langerhans tế bào alpha tuyến tụy", "Đảo Langerhans tế bào beta tuyến tụy thượng thận", "Đảo Langerhans tế bào beta tuyến tụy", "Đảo Langerhans tế bào alpha tuyến thượng thận"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ac76e44415384142b168a982297c3003", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Physiology"], "question": "Trong cơ thể, thành phần dịch chiếm trọng lượng:", "options": ["Chiếm 40% trọng lượng", "Chiếm 90% trọng lượng", "Chiếm 20% trọng lượng", "Chiếm 70% trọng lượng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f27d026c31974204914ae3cfc7ed9edc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "General Medicine"], "question": "Trong điều trị viêm âm đạo tái phát do Candida thì chiến lược điều trị là:", "options": ["Điều trị tại chỗ bằng Imidazole", "A và B đúng", "Điều trị Fluconazole uống trong 5 ngày", "Điều trị kháng Histamin đường uống"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "be27ee89f1e749feb79830c96fc2482b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Trong giai đoạn gan hóa xám của viêm phổi, mô phổi nặng và có mật độ chắc như gan bởi vì:", "options": ["Mạch máu trong vách phế nang xung huyết", "Lòng phế nang chứa nhiều bạch cầu hạt trung tính", "Chất chưa trong lòng phế quản đặc nhày", "Các phế nang và phế quản đều bị xơ hóa"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dffa74b380a1444c90fb2606b4f09464", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "Trong hiệu ứng Compton photon tương tác với điện tử tự do làm sản sinh photon mới có tần số nhỏ hơn tần số photon cũ, điện tử sau tương tác có động năng lớn, tiếp tục ion hoá môi trường?", "options": ["Sai", "Đúng", "Không có", "Không có"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "03c9a411d2244c1c937ed64e0bf1c10a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Intensive Care", "Emergency Medicine"], "question": "Trong hội chứng suy hô hấp người lớn (ARDS) những phát hiện nào sau đây có mặt, ngoại trừ:", "options": ["optionB", "optionD", "optionC", "Tăng áp mao mạch phổi"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4fbf081fd5f14378884ce0d30375e585", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Trong kỹ thuật bào chế viên nén, tá dược rã được kết hợp vào viên sau khi xát hạt.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7f918f2c37a841db823402abf90e5230", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Botany", "Toxicology"], "question": "Trong lá Coca có chứa bao nhiêu loại alcaloid?", "options": ["5", "3", "4", "2"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "99968204d74f4aa0a8ea1bd5c876e6a9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Medical Microbiology"], "question": "Trong miễn dịch chống nhiễm trùng, hệ thống phòng ngự tự nhiên của cơ thể bao gồm:", "options": ["Hàng rào da, hàng rào tế bào, hàng rào thể dịch.", "Hàng rào da, niêm mạc, hàng rào tế bào, hàng rào thể dịch, miễn dịch chủng loại.", "Hàng rào tế bào, hàng rào thể dịch, miễn dịch tự nhiên.", "Hàng rào da, niêm mạc, miễn dịch chủng loại."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2a0a0a378969479180868bffaa6b5d86", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Cell Biology"], "question": "Trong mô thần kinh loại nơron chiếm nhiều nhất", "options": ["Nơron chữ T", "Nơron hai cực", "Nơron một cực", "Nơron đa cực"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9b571942ff3b40638ee72043048fe702", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Medical Microbiology"], "question": "Trong một phân tử Ig, Phần có chức năng gắn vào kháng nguyên đặc hiệu là:", "options": ["Chuỗi L.", "Phần Fab.", "Chuỗi H.", "Phần Fc."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "348d590e577c40e6bca32e5a154d1263", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Pulmonology", "Emergency Medicine"], "question": "Trong ngộ độc khí CO2 khi nồng độ HbCO trong máu > 25% thì phương pháp điều trị thích hợp là", "options": ["Hô hấp nhân tạo", "Hỗn hợp carbogen", "Oxy cao áp", "Oxy 100%"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fbe2843265ee41889fbdc948f77e966d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong ngôi chỏm, đường kính trước sau nào nhỏ nhất khi đầu thai nhi cúi tối đa là:", "options": ["Hạ chẩm - Thóp trước", "Chẩm - Cằm", "Hạ cằm - Thóp trước", "Thượng chẩm - Cằm"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "507a0a4ece684c189f5319ec6fab203b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong nhau bong non thể nào sau đây thường gặp nhất:", "options": ["Thể nặng", "Thể ẩn", "Thể nhẹ", "Thể trung bình"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "aae5b76e7f4249538f21e6ae44668972", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "General Medicine"], "question": "Trong nội kinh thái âm là", "options": ["âm khí đến cùng tận", "âm khí tỏa rộng khắp", "âm khí bắt đầu phát sinh", "âm khí phát triển , đi vào tạng phủ"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bd5c79eff5174f34995dd570149004c5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology", "Biochemistry"], "question": "Trong nước tiểu Morphin ở dạng tự do khoảng 50%,còn lại là dạng kết hợp?", "options": ["Với acid glutamic", "Với acid salicylic", "Với acid glucoronic", "Với acid acetic"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4b868ac2095e40168b23183cdd426dd9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Veterinary Medicine", "Public Health"], "question": "Trong ổ dịch về cúm gia cầm thì cần:", "options": ["Tiêu hủy gia cầm ốm, chết theo đúng kỹ thuật, phun thuốc sát trùng tiêu độc triệt để.", "Tiêm vacxin cho đàn gia cầm ốm ngay, phun thuốc sát trùng tiêu độc triệt để.", "Cách ly ngay gia cầm và phun thuốc sát trùng tiêu độc triệt để.", "Bán chạy gia cầm ốm ngay, phun thuốc sát trùng tiêu độc triệt để."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "aa7be7114e804519adc45a3cd165dfa8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Physiology"], "question": "Trong pha co đẳng tích chu kì tim, hoạt động van", "options": ["4 van đều đóng", "Van nhĩ thất mở, van động mạch đóng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1652d34dcc2147749cc4f47e9522eaf8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Pediatrics", "Embryology"], "question": "Trong phôi thai học, việc hình thành nên tật tim tứ chứng Fallot là do vách thân nón động mạch lệch về phía nào?", "options": ["Phía sau, bên trái", "Phía sau, bên phải", "Phía trước, bên trái", "Phía trước, bên phải"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d499ad352903495c9723c7f0a9835b90", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Trong phương bán hạ bạch truật thiên ma thang, thiên ma có tác dụng hóa đàm, ________", "options": ["Không có lựa chọn nào khác", "Không có lựa chọn nào khác", "Tức phong, chữa chóng mặt", "Không có lựa chọn nào khác"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a7765bd7c62e4f278240fc19e858b4fe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "Epidemiology"], "question": "Trong số hơn một nghìn thuốc đã từng được coi là có nguy cơ gây quái thai, chỉ có khoảng ... Được Chứng minh là thực sự có hại đối với thai nhi.", "options": ["300 thuốc", "50 thuốc", "30 thuốc", "optionG", "optionE", "500 thuốc", "optionF"], "option_map": [1, 2, 0, 6, 4, 3, 5], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ceefa200eb474527b941b6ae6638bfc4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Emergency Medicine"], "question": "Trong sốc tim các câu sau là sai ngoại trừ", "options": ["Nên tránh dùng thuốc lợi tiểu", "Đặt catheter swan-ganz là chống chỉ định", "Chèn bóng đối xung động mạch chủ được chống chỉ định", "Dobutamine sẽ giúp tăng cường sản lượng tim"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e36218ab716c432abfbf5308d8cefaa0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology"], "question": "Trong sợi cơ vân, bào quan phát triển nhất là, ngoại trừ một:", "options": ["Lưới nội bào không hạt", "Lưới nội bào hạt", "Ty thể", "Lysosome"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2a99925a3eb149109ce198e30f2d7257", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong thai chết lưu,do biến chứng nhiễm khuẩn diễn tiến rất nhanh nên cần tống thai ngay sau khi đã có chẩn đoán là thai chết", "options": ["Có thể", "S", "Đ", "Không biết"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "12e712b09ea74010926b90e5b72de56e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Preventive Healthcare"], "question": "Trong thai kỳ người mẹ mang thai phải khám thai ít nhất", "options": ["3 lần", "8 lần", "5 lần", "Những tháng cuối mỗi tháng 1 lần"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5a3de8cb8ad84d8eb755b7ad2658f584", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong thành phần viên thuốc tránh thai mới, liều thấp thì liều ethynyl- estradiol là:", "options": ["20 fdg", "30 fdg", "15 fdg", "35 fdg"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c54c56f7bfd44b588f5e21658c5283f3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Internal Medicine"], "question": "Trong thể nặng bệnh viêm khớp dạng thấp, corticoid được chỉ định với:", "options": ["Liều cao: dùng kéo dài, bằng đướng uống hoặc tĩnh mạch", "Liều thấp: dùng kéo dài", "Liều cao: dùng ngắn hạn, bằng đướng uống hoặc tĩnh mạch", "Liều thấp: dùng cách nhật"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "70d9a5896597455c8beba60820228433", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Pediatrics", "Embryology"], "question": "Trong thời kỳ phôi thai, ống động mạch xuất phát từ cung mang thứ mấy?", "options": ["Cung số 3", "Cung số 6", "Cung số 5", "Cung số 4"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "258a6a686605445aa7ea5511db0a7b90", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Rheumatology", "Immunology"], "question": "Trong tiêu chuẩn chẩn đoán bệnh lupus ban đỏ hệ thống của SLICC 2012 có thêm tiêu chuẩn nào sau đây so với tiêu chuẩn ARA 1997:", "options": ["Anti phospholipid (+)", "Giảm các dòng máu ngoại vi", "Anti dsDNA (+)", "Giảm bổ thể"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9aafd9f6abcc4e278c1305c8c94f7a05", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Eastern Medicine", "Hematology"], "question": "Trong trường hợp chảy máu do tan huyết giảm tiểu cầu nên phối hợp thuốc chỉ huyết với vị thuốc nào?", "options": ["Bình vôi", "Mã tiền", "Đẳng sâm", "Bạch thược"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a812a34a37a548bba29dd413b51f25e3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Emergency Medicine", "Pediatrics"], "question": "Trong trường hợp chảy máu mao mạch ở trẻ nhỏ, phương pháp cầm máu nào sử dụng hiệu quả nhất:", "options": ["Thắt động mạch", "Nhé spongel", "Đè ép cánh mũi vào vách mũi", "Nhét meche mũi sau"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "32c9bda5c1934c3096b46ed19b39b4ce", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Trong trường hợp đa kinh (kinh mau), hướng điều trị là?", "options": ["Dùng estrogen đầu chu kỳ kinh, khi sắp có kinh dùng thêm progesterone.", "Dùng progesterone đầu chu kỳ kinh, sắp có kinh dùng thêm estrogen.", "Dùng estrogen vào khoảng giữa chu kỳ kinh.", "Dùng progesterone khoảng giữa chu kỳ kinh."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c5069ba6541246249df6111000e1edb1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine"], "question": "Trong trường hợp ngộ độc barbituaric, chất nào sau đây có thể được dùng để làm tăng đào thải barbituric:", "options": ["Oxy cao áp", "Natri bicarbonat", "Than hoạt", "Strychnin"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "842cee6e8c784298ada7810543d9a055", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong trường hợp thai 28 tuần, rách trung sản mạc. Bạn sẽ lựa chọn phương pháp điều trị nào sau đây:", "options": ["Kháng sinh, theo dõi", "Đẻ chỉ huy.", "Khâu vòng cổ tử cung", "Mổ lấy thai"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "edcd17b3d5a54d76ba5d87b132fb5164", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Trong tự nhiên loài nào không mẫn cảm với Leptospira", "options": ["Trâu,bò", "Bò sát", "Người", "Lợn"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d157f8d6fbe840b185c02f4f226355a6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "Trong tương tác của hạt vi mô tích điện với điện tử quĩ đạo, ta thấy:", "options": ["Hạt vi mô không mất năng lượng trong tương tác vì là tương tác đàn hồi.", "Hạt vi mô có thể mất hoặc không mất năng lượng tuỳ từng tương tác cụ thể.", "Hạt vi mô mất dần năng lượng sau mỗi lần tương tác.", "Hạt vi mô mất hết toàn bộ năng lượng trong một lần tương tác."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "551341afd16c4101b06600b7379b651c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Trong vai trò điều hòa chu trình acid citric, enzym Isocitrat-dehydrogenase:", "options": ["Dược hoạt hóa bởi ATP và NADHH +", "Bị ức chế bởi NADHH+, ATP và được hoạt hóa bởi ADP", "Được hoạt hóa bởi ATP, bị ức chế bởi NADHH+", "Được hoạt hóa bởi NADHH+"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4a028bb97ea7407f9fd829086222b209", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Trong vai trò điều hòa chu trình Krebs, enzym Pyruvat- dehydrogenase:", "options": ["Bị ức chế bởi NADHH+ và acetyl CoA", "Bị ức chế bởi ATP và NAD", "Được hoạt hóa bởi ATP và pyruvat", "Bị ức chế bởi ADP và NADHH+"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e63ee2eedc2d4e9dbd57c591caeb4926", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Trong viêm da cơ địa có?", "options": ["Rối loạn chức năng chuyển hóa", "Giảm chức năng của tế bào langerhan", "Giảm chức năng của hệ miễn dịch", "Giảm chức năng hàng rào bảo vệ của da"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a6d4d14b4c1e43bd9bd484d297e7743f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Internal Medicine"], "question": "Trong viêm khớp dạng thấp, celecoxib được dùng:", "options": ["100mg, dùng 2 lần trong ngày", "100mg , dùng một lần trong ngày", "200mg, dùng 1 lần trong ngày", "200mg, dùng 2 lần trong ngày"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "31b436c9c31846c79da1248485a8b923", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Eastern Medicine"], "question": "Trong YHCT, viêm khớp dạng thấp được mô tả trong chứng nào?", "options": ["Lịch tiết phong", "Thấp nhiệt tý", "Phong thấp hàn tý", "Hàn thấp tý"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "36cbf746c04744329ddded3eb789397a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pharmacology"], "question": "Trường hợp nào chống chỉ định phenylephrin:", "options": ["Viêm màng bồ đào", "Tụt huyết áp do shock", "Glaucoma góc mở", "Cường giáp nặng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0078511fdd31493b9520498dc42c31f9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics", "Emergency Medicine"], "question": "Truyền dịch tĩnh mạch cho trẻ viêm phổi khi:", "options": ["Thở nhanh > 60 lần/ phút", "Xanh tím, rút lõm lồng ngực nặng", "Sốt cao > 39 độ", "Sốc"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "54111d6df2ba45bcb9277e5f2ffa1e01", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Infection Control"], "question": "Trước khi thông tiểu, điều dưỡng cần rửa tay thường quy, đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Không có đáp án", "Sai", "Không có đáp án"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c62edc1805e9411eb5ba878cd0e7d7aa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Trường hợp u lành tính ở bệnh nhân trẻ thì nên cắt u nang?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fbed75fa15bd4e3786974675b136cfe1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Physiology"], "question": "Trypsin tiêu hoá chất protein, là thành phần của dịch nào?", "options": ["Dịch Tuy.", "Dịch nước bọt.", "Dịch của tuyến tràng.", "Dịch tuyến vị."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7bc38740407a47549850d2e42727aeb3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tuyến giáp là tuyến nội tiết, cấu trúc mô học gồm các nang tuyến, xen kẽ là hệ thống các ống dẫn để dẫn các chất bài xuất của tuyến ra ngoài ?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a9f06ed0c7c94cdc9cc04aa9babf79e6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology"], "question": "Tuyến mồ hôi không có những đặc điểm sau:", "options": ["Cấu tạo đoạn đường mồ hôi không có thành riêng", "Cấu tạo kiểu ống cong queo", "Có thể chế tiết kiểu bán hủy", "Có thể chế tiết kiểu toàn hủy"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "553613a5ab6d4d198f82fda27cd58b95", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tuyến nột tiết nào lớn nhất trong các tuyến nội tiết?", "options": ["Tuyến tụy.", "Tuyến yên.", "Tuyến giáp .", "Tuyến cận giáp."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a31e7d5ab18b4118ad890c755eeb1eec", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Pharmacology"], "question": "Tuyệt đối không được trộn lẫn các thuốc để tiêm truyền", "options": ["Không có", "Không có", "Đúng", "Sai"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2d06a5dd17324c39b7e58246f2052827", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Từ Methionin tạo thành:", "options": ["Serin", "Leucin", "Cystein", "Glycin"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dfae7a0254064c8aa20e723530ea6ecf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Từ sau tháng thứ 3 của thai kỳ Estrogen và Progesteron do cơ quan nào sản xuất:", "options": ["Buồng trứng", "Thận", "Niêm mạc tử cung", "Rau thai"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "698218847d64424fb0b3a3414d92f501", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Emergency Medicine"], "question": "Tử vong trong suy thượng thận cấp thường do nguyên nhân gì?", "options": ["Trụy tim mạch", "Nhiễm trùng nặng", "Suy kiệt nặng", "Hạ thân nhiệt"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1a94b71742c645e6a7ac7a2aac5f6e69", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "Tương tác giữa bức xạ ion hoá và tế bào bị chiếu xảy ra theo qui luật của các hiện tượng ngẫu nhiên, do đó xác suất tương tác xảy ra tăng tỷ lệ thuận với liều chiếu tổng cộng?", "options": ["Không có", "Đúng", "Sai", "Không có"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "902ac672600f4e12a6970413f3d55b91", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Epidemiology"], "question": "Tỷ lệ mắc hội chứng Stevens-Johnson ở nam và nữ là bao nhiêu?", "options": ["Nam / nữ = 4/1", "Nam / nữ = 1/1", "Nam / nữ = 2/1", "Nam / nữ = 3/1"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "07cb0077305b4bcbb9fbd70f540ebb8e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "Epidemiology"], "question": "Tỷ lệ quái thai của THALIDOMIDE được thống kê là KHOẢNG:", "options": ["30 – 50%.", "optionF", "optionG", "20 – 30%.", "10 – 15%.", "optionE", "1 – 2%."], "option_map": [3, 5, 6, 2, 1, 4, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ccdc3488e85747cfb412ae2141c3e96b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "General Medicine"], "question": "Tỷ lệ sốc bỏng", "options": ["Bỏng <10%, tỷ lệ sốc bỏng 3%", "Bỏng <10%, tỷ lệ sốc bỏng 6%", "Bỏng <10%, thường không có sốc", "Bỏng <10%, tỷ lệ sốc bỏng 5%"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d66d73f14dd941d6b1a67053dc9d2930", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Epidemiology"], "question": "Tỷ lệ tấn công :", "options": ["C/D x 100", "A/B x 1000", "A và B đúng", "A/B x 100"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3cc0012d5f0d4925b9178f155a04fdfa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physics", "Radiology"], "question": "Tỷ lệ tia tử ngoại A,B,C ở nguồn tử ngoại nhân tạo là", "options": ["01:01:01", "05:01:00", "01:01:00", "25:1:0 (tự nhiên)"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a69c1e4b7ea6412da42158bf08a184da", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Typ nào trong ung thư biểu mô tế bào gan cần phân biệt với ung thư biểu mô đường mật trong gan?", "options": ["Đảo", "Giả tuyến", "Bè", "Xơ"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1a31d024b8b142c58106250da05bc425", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "U dịch nhầy là loại u buồng trứng thường gặp. Đặc điểm nào dưới đây là phù hợp nhất cho khối u này?", "options": ["Các tế bào biểu mô chế tiết chất nhầy, phản ứng PAS dương tính", "Diện cắt thường đặc, có nước chảy ra và u xẹp lại", "Chiếm tỷ lệ cao nhất trong các u biểu mô buồng trứng nói chung", "50% u dịch nhầy là u ác tính, u lành tính và giáp biên ít hơn"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "df378e7620b14967af338ee5b99d31e2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "U nào không thuộc u nguyên phát buồng trứng", "options": ["U Krukenberg", "U Brenner", "Ung thư dạng nội mạc", "U tế bào Sertoli- leydig"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "098faf1561744fccae4f08f5e394bc02", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Oncology"], "question": "Ung thư biểu mô tế bào đáy thường gặp ở những vị trí sau, ngoại trừ:", "options": ["Niêm mạc miệng", "Trán", "Má", "Mũi"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3c69d0f825e84259b61c1ac21a43dcf4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "UT biểu mô-màng đệm thì tế bào rụng như thế nào?", "options": ["Nhiều TB rụng", "TB rụng bị hoại tử từng ổ lớn hoặc chảy máu", "TB rụng họp thành các đám liên tục, dày đặc, có những ổ hoại tử, chảy máu rải rác", "TB rụng thường không gặp"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a052422a8306401cb34caa6fd33e0648", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Physiology"], "question": "Ứng với nhịp tim 75 lần/phút thì thời gian tống máu và áp lực trong tâm thất trái là bao nhiêu ?", "options": ["Thời gian 0,20 giây; áp lực 120 mmHg-130 mmHg", "Thời gian 0,20 giây; áp lực 120 mmHg- 150 mmHg", "Thời gian 0,25 giây; áp lực 120 mmHg- 150 mmHg", "Thời gian 0,25 giây; áp lực 100 mmHg- 130 mmHg"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ebd45d390a2d4f7fad520de6dfd70363", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Emergency Medicine"], "question": "Ước lượng thời gian chết nhằm mục đích:", "options": ["Truy tìm hung thủ hoặc tìm tung tích nạn nhân.", "Phán đoán và nhận định nguyên nhân chết.", "Tìm mối liên hệ giữa nạn nhân và hung thủ.", "Xác định thời gian xảy ra các tổn thương trên cơ thể nạn nhân."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ef56792b1e6a46feb95c1b1fa38e374b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "Epidemiology"], "question": "Ước tính có khoảng…..phụ nữ có thai dùng thuốc trong thời ký mang thai?", "options": ["8%", "1%", "optionF", "80%", "100%", "optionE", "optionG"], "option_map": [1, 0, 5, 2, 3, 4, 6], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8aaef4c2e26f4105bf17e88c4cbcf34c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Internal Medicine"], "question": "Ưu điểm của các phương pháp hóa học, chọn câu SAI", "options": ["Không cần thiết bị đắt tiền", "Dễ thực hiện", "Độ nhạy rất cao", "Chi phí thấp"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a0296c968d5c4b008097dd45aafdf48e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine", "Pharmacology"], "question": "Ưu điểm của các thuốc ức chế DPP-4 so với nhóm sulfonylurea là gì?", "options": ["Dùng được cho phụ nữ mang thai", "Thời gian dùng thuốc ngắn hơn", "Ít độc tính hơn", "Phối hợp được với sitagliptin"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "17dffb6b1a804d979d3720fc495f0511", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology"], "question": "Ưu điểm của phương pháp vô cơ hóa ướt dùng H2SO4 và H2O2 hơn các phương pháp vô cơ hóa ướt khác là:", "options": ["Rút ngắn được 2,5 – 3 lần thời gian.", "Thể tích dịch vô cơ hóa thu được tương đối nhỏ.", "Oxy hóa gần như hoàn toàn chất hữu cơ.", "Ít tỏa khí độc."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cf5b8e103b1b4ee8a5aced686558e02a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pharmacology", "Endocrinology"], "question": "ƯU TIÊN lựa chọn LOẠI thuốc Glucocorticoid sử dụng cho TRẺ EM:", "options": ["optionG", "optionF", "Tác dụng ngắn, cường độ mạnh.", "Tác dụng kéo dài, cường độ trung bình.", "Tác dụng ngắn, cường độ trung bình.", "Tác dụng kéo dài, cường độ mạnh.", "optionE"], "option_map": [6, 5, 3, 2, 1, 0, 4], "answer": "E", "answer_index": 4} {"id": "eaa842d697204d8eb87631b7f5af2128", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Vai trò của chất truyền tin thứ hai, chọn câu sai", "options": ["Là các phân tử trung gian", "Luôn không có sự thay đổi về biểu hiện gen", "Dẫn tới một thay đổi chuyển hoá trong tế bào", "Gây ra một loạt phản ứng trong tế bào"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2800118e92d74bc6be4748c96b4b5229", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Vai trò của CTP là gì?", "options": ["Tổng hợp glycogen", "Tổng hợp glucuronic", "Tổng hợp protein", "Tổng hợp lecithin"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c765c0fd5a174726af79049d1ab27843", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Vai trò của lipoprotein", "options": ["Gắn kết với thuốc trong pha chuyển hóa", "Xúc tác các phản ứng sinh tổng hợp", "Thành phần cấu tạo của màng tế bào", "Vận chuyển Triglycerid và cholesterol"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ec960a1f7980409194006aa47f8e30e6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "General Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Vai trò của nước là một trong những điều kiện tiên quyết đối với việc bảo vệ làn da. Phát biểu nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG", "options": ["Nước giúp duy trì thể tích cơ thể và điều hòa thân nhiệt", "Việc bổ sung 1 lít nước mỗi ngày là cần thiết để thúc đẩy quá trình hydrat hóa bề mặt và sâu của da.", "Nước đóng vai trò là chất dinh dưỡng, dung môi, chất vận chuyển", "Nước tạo điều kiện cho sự cân bằng nội môi và chức năng của các mô trong cơ thể."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d96bd700d605444f9c3670cbec8f0673", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Vai trò của sự phosphoryl hóa và khử phosphoryl là:", "options": ["Cả A, B, C đều đúng", "Hoạt hóa chất", "Cung cấp năng lượng hoạt hóa cho phản ứng", "Tích trữ, vận chuyển và sử dụng năng lượng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "94528b3ca8ea45d98ed196212719e77a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry", "Physiology", "Internal Medicine"], "question": "Vai trò sinh học của sinh nguyên tố :", "options": ["Không tham gia tạo năng", "Không tham gia tạo hình", "Tham gia vào những hoạt động sinh lý của cơ thể", "Cơ thể sống có khoảng 50 sinh nguyên tố"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "000d9e242547467f859c559017392b5e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Vận chuyển bằng cách khuếch tán thụ động:", "options": ["Từ nơi có nồng độ cao sang nơi có nồng độ thấp.", "Từ nơi có áp suất cao sang áp suất thấp", "Từ nơi có môi tường acid sang môi trường base", "Từ nơi có môi tường base sang môi trường acid"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "23d2686d925d447692c515065fb1fafa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Vận chuyển bằng cách lọc áp dụng được cho:", "options": ["Những thuốc tan được trong lipid", "Những thuốc có trọng lượng phân tử lớn hơn 500", "Những thuốc có thể phân li thành ion tốt", "Những thuốc kích thước nhỏ chui qua được các ống dẫn của màng sinh học"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ac0b7545de5345b296e25e5176597139", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Vận chuyển thuận lợi là khi", "options": ["Khi kèm theo carrier hoặc có sự chênh lệch bậc thang nồng độ", "Khi kèm theo carrier", "Có sự chênh lệch bậc thang nồng độ", "Khi kèm theo carrier lại có cả sự chênh lệch bậc thang nồng độ"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7650141bbde649fb861059c0a3278566", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Vận chuyển thuốc một cách lọc là:", "options": ["Do sự chênh lệch áp lực thuỷ tĩnh", "Cả hai câu trên đều đúng", "Cả hai câu trên đều sai", "Xảy ra đối với những thuốc có khối lượng phân tử thấp (100 - 200)"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1757679a17414b2abf190571526d0a15", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Vận chuyển tích cực thực thụ", "options": ["Cả A, B đúng + + ++ -", "Là vận chuyển đi ngược bậc thang nồng độ, từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao hơn.", "Cả A, B sai", "Đòi hỏi phải có năng lượng được cung cấp do ATP thuỷ phân"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0837dc9f84e143f7986ca45957eda620", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "General Medicine"], "question": "Về ảnh hưởng của dây thần kinh tự chủ lên tim: Hệ phó giao cảm làm tăng tính hưng phấn của cơ tim còn hệ giao cảm có tác dụng ngược lại.?", "options": ["Sai", "Không chắc chắn", "Không có thông tin", "Đúng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f5c054617cda4106bb45057e02ff4018", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Pediatrics", "Embryology"], "question": "Về cơ chế phôi thai học, hẹp van động mạch phổi là do sự kém phát triển của phần nào?", "options": ["Phần xa hành tim", "Tâm thất nguyên thủy", "Ống tim nguyên thủy", "Vách thân nón – động mạch"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "039f4559cbf84c9cacfd7480a6f97feb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Về đáp ứng miễn dịch dịch thể: Các sản phẩm hoạt hoá của bổ thể chỉ có tác dụng kích thích tương bào sản xuất kháng thể.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "78cffc5019794c36a0bbeae91c8c7fe1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Physiology"], "question": "Về đặc tính sinh lý của cơ tim: Kích thích điện đúng vào lúc nút xoang phát nhịp thì gây ngoại tâm thu có nghỉ bù.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d3247c72b7b54e0a8e102220370ffe64", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "Về hiện tượng phóng xạ:", "options": ["Hạt nhân có thể tự biến đổi thành hạt nhân nguyên tố khác mà không kèm theo sự giải phóng năng lượng.", "Là hiện tượng hạt nhân phát ra các hạt có khối lượng, điện tích, động năng lớn.", "Là hiện tượng hạt nhân tự biến đổi cấu trúc thành hạt nhân mới hay chuyển xuống mức năng lượng thấp hơn", "Là hiện tượng hạt nhân phát ra các bức xạ ion hoá năng lượng cao"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cce2c969e1324272af2f816f6a80c831", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology"], "question": "Về lâu dài, Chì tập trung chủ yếu ở đâu?", "options": ["Mô mỡ", "Thận", "Xương", "Gan"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b1994267b87b44ae92665f46df4af01e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "Về nguyên nhân tồn tại tính phóng xạ của các hạt nhân trong tự nhiên:", "options": ["Lực liên kết giữa các nucleon không đủ mạnh để giữ hạt nhân bền vững", "Xu hướng hạt nhân nặng giải phóng dự trữ năng lượng lớn của nó", "Các proton mang điện tích cùng dấu đẩy nhau nên hạt nhân không bền vững", "Cả a, b, c đều đúng."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d750f14f4aee48078027ba699b150fd2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Về Phosphofructokinase-1,Chọn câu sai", "options": ["Ức chế bởi ATP", "Là enzym dị lập thể", "Hoạt hóa bởi AMP", "Hoạt hóa bởi citrat"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "acb9b8e0c521486e94e55b7c10f6e971", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Epidemiology"], "question": "Về phương diện dịch tễ học, viêm cầu thận mạn chiếm khoảng bao nhiêu trong số các ca suy thận mạn?", "options": ["50% suy thận mạn", "25% suy thận mạn", "10% suy thận mạn", "75% suy thận mạn"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0b1eeaa5cde64bab9a09c159e6590404", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "General Medicine"], "question": "Về quy luật Starling: ở những tư thế khác nhau có những đường cong Starling khác nhau.?", "options": ["Không có thông tin", "Không chắc chắn", "Đúng", "Sai"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "84ad458891f2427b964e3797d2599793", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Về siêu âm chẩn đoán trong phụ khoa, tất cả các câu sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Hiện nay có thể thay thế hoàn toàn phương pháp X quang trong chẩn đoán phụ khoa.", "Có thể được dùng để chẩn đoán còn vòng tránh thai trong tử cung hay không", "Có thể gợi ý đến khả năng ác tính của một khối u buồng trứng", "Kết quả thu được tùy thuộc vào kinh nghiệm của người đọc siêu âm"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "161886ee7fa84242906c2447fe09b734", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Vi khuẩn bắt màu thuốc nhuộm Gram âm hay Gram dương là do:", "options": ["Sự khác nhau về thành phần, vỏ bao của vi khuẩn", "Sự khác nhau về thành phần, tế bào chất của vi khuẩn", "Sự khác nhau về thành phần, màng tế bào chất của vi khuẩn", "Sự khác nhau về thành phần, cấu trúc vách tế bào của vi khuẩn"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8c92fc7236ce40cabf9b0ff8724dd91f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Endodontics"], "question": "Vi khuẩn nào hay hiện diện trong những trường hợp điều trị nội nha lần đầu thất bại:", "options": ["E. Faecalis", "Rectus", "P. Gingivalis", "F. Nucleatum"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f2a6126cee0c496b84c5d3150db952b4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Endodontics"], "question": "Vi khuẩn rất khó bị tiêu diệt khi chúng tồn tại ở thể nào sau đây:", "options": ["Thể trôi nổi", "Thể tự do", "Thể màng biofilm", "Không có đáp án nào đúng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "716be7a2c2b9433a9ef8f2156446e422", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Eastern Medicine"], "question": "Vị quản thống do huyết ứ thể hư chứng dùng pháp điều trị:", "options": ["Sơ can lý khí", "Bổ huyết chỉ huyết", "Ôn bổ tỳ vị", "Sơ can tiết nhiệt"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f02875cc401d46ada85a23ed46c9f6d8", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Oncology", "General Medicine"], "question": "Vì sao việc phối hợp nhiều phương pháp với nhau là rất cần thiết trong điều trị ung thư?", "options": ["Vì sự đáp ứng của mỗi loại tung thư với từng phương pháp điều trị (kể cả trong một loại bệnh ung thư) cũng rất khác nhau", "Vì bệnh ung thư kém đáp ứng nếu chỉ điều trị bằng một phương pháp", "Vi phương pháp điều trị tại chỗ, tại vùng bằng phẫu thuật là không đảm bảo.", "Vĩ việc chẩn đoán để nhầm lẫn về loại bệnh và giai đoạn bệnh,"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7ce09a029d6046839aee8569e8bc09f5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Vị thuốc có công năng giải cảm nhiệt là:", "options": ["Ma hoàng", "Phòng phong", "Tế tân", "Phù bình"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "aff55087978c4a5eaefb834662a192b2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Vị thuốc có trong bài Cao hy thiêm:", "options": ["Bạch linh", "Ké đầu ngựa", "Thạch hộc", "Bạch truật"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6385eeb59bf94d93905c4c8e9c215fad", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Emergency Medicine"], "question": "Vị thuốc dùng dạng sắc uống khi trúng thử (say nắng) là:", "options": ["Tri mẫu", "Hoàng bá", "Đậu quyển", "Liên kiều"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2d1aadfe24e84e6eb258c1907e067711", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Vị thuốc dùng trong bài “Thiên kim tê giác thang”:", "options": ["Linh dương giác", "Kim tiền thảo", "Cát căn", "Hoàng kỳ"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1ead93b46118497c9357d830ad93d710", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Eastern Medicine"], "question": "Vị thuốc Ngải cứu có tác dụng cầm máu trong trường hợp nào sau đây?", "options": ["Cầm máu tại chỗ (ngoài da)", "Nhiệt bức huyết vong hành", "Chảy máu do sang chấn", "Tỳ hư không thống nhiếp huyết"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "18c1996e29a44f958e30549920cf4d7d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology", "Emergency Medicine"], "question": "Vị trí dị vật gây khó thở thanh quản cấp tính thường:", "options": ["Lọt vào khí quản", "Nhỏ, dài, cắm vào dây thanh", "Mắc kẹt ở thanh môn", "Lọt vào phế quản"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "becdd0d498024df3a3f59dd1c0069880", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Surgery"], "question": "Vị trí hay gặp nang bên chân răng là:", "options": ["Răng cửa hàm trên", "Răng hàm nhỏ đến răng cửa hàm trên", "Răng hàm hàm dưới", "Răng hàm nhỏ đến răng cửa hàm dưới"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "deebb6bf20e147798299db540eecc6ff", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Dermatology"], "question": "Vị trí loét ép đầu tiên thường ở đâu?", "options": ["Gót chân", "Bả vai", "Mông", "Gáy"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "61f5f291cd89428982447fbc9243bfaa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Emergency Medicine"], "question": "Vị trí mở khí quản nào nhanh nhất:", "options": ["Mở ngang sụn khí quản 4-5", "Mở ngang sụn khí quản 3-4", "Mở ngang sụn khí quản 1-2", "Màng giáp nhẫn"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "edde35f899e848d6b5bb049a299943e1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Rheumatology"], "question": "Vị trí xuất huyết thường gặp nhất của viêm mao mạch dị ứng là:", "options": ["Niêm mạc", "Toàn thân", "2 chi dưới, rải rác mông, cánh tay", "2 chi dưới"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2f4a7e52d1ef4f67a3a1537a05f565af", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Emergency Medicine"], "question": "Việc đầu tiên khi xử trí sốc phản vệ.", "options": ["Đảm bảo hô hấp, tuần hoàn", "Đảm bảo hô hấp", "Loại bỏ dị nguyên", "Đảm bảo tuần hoàn."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b8513049361f4fe18d3f669cdc435c68", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Cardiology", "Eastern Medicine"], "question": "Viêm cầu thận mạn có ure máu tăng nếu có hiện tượng trụy mạch", "options": ["Độc sâm than hoặc sinh mạch thang + phụ tử, nhục quế, can khương", "Đạo xích tán", "Bán hạ tả tâm thang"], "option_map": [0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fbe401b7729d4b17a9a4c2cd8c6e3367", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Viêm CTC do Trichomonas Vaginalis:", "options": ["Chẩn đoán chủ yếu dựa vào soi tươi để phát hiện", "Đặc trưng để nhận biết Trichomonas Vaginalis là phiến đồ rất bần", "Hình ảnh tế bào học đặc trưng là các tế bào đầu mối", "Lâm sàng có nhiều khí hư lỏng như nước"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "725ead5174bd4052b7205fcb7f536062", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Viêm da tiếp xúc do kiến khoang có thể có dấu hiệu toàn thân:", "options": ["A,B,C đều sai đúng chứ nhỉ)", "Khó chịu, người mệt mỏi", "Hạch nổi vùng tương ứng", "Sốt"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "db3fd85c05864452b51e1579bef81219", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Viêm da tiếp xúc do kiến khoang toàn bộ đợt tiến triển kéo dài", "options": ["7-10 ngày", "5-20 ngày", "5-10 ngày", "3-4 ngày"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "787a2c1dccd94fe48e4706208f3fbc3e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Viêm da tiếp xúc là thể lâm sàng của quá mẫn type mấy?", "options": ["Type I", "Type II", "Type IV", "Type III"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4814b26a940d498789de17fbfddfc425", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology"], "question": "Viêm hạt là loại đặc biệt thuộc viêm nào:", "options": ["Viêm mạn tính", "Viêm mủ", "Viêm sinh huyết khối", "Viêm cấp tính"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6452c0a3900c4cf59cd191607681d464", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Rheumatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Viêm khớp tự phát thiếu niên là một bệnh miễn dịch di truyền. Đáp ứng với điều trị thường khác nhau ở mỗi cá thể, việc phối hợp thuốc điều trị nên tuân thủ quy định nào sau đây?", "options": ["Mức độ đau của bệnh nhân", "Vị trí khớp viêm", "Số khớp viêm hoạt động", "Thể lâm sàng của bệnh"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5a61a63a1b824178afade9434bb5d73a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Rheumatology"], "question": "Viêm mao mạch dị ứng xếp vào loại nào?", "options": ["Viêm mạch nhỏ có phức hợp miễn dịch", "Không ANCA", "Viêm mạch nhỏ ANCA"], "option_map": [2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bc746721e96f4a7a82043b763af03e30", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Viêm phổi là danh từ chỉ tổn thương ở đâu?", "options": ["Nhu mô phổi.", "Phế nang", "Tổ chức quanh phế nang", "Phế quản."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "77c70f09f1fb4905a45e9685c20dd4d4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Dermatology"], "question": "Viêm quy đầu khô tắc nghẽn (BXO) còn gọi là?", "options": ["Linchen xơ teo ở nam giới", "Linchen phẳng dương vật (ăn mòn)", "Sẩn ngọc dương vật", "Hồng loạn sản Queyrat"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f1d18b36e82441ea9276e6df254256a8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology", "General Medicine"], "question": "Viên thuốc thai loại chứa Progesterone đơn thuần liều thấp có tác dụng tránh thai chính bằng cách:", "options": ["Ức chế rụng trứng", "Kích thích prostaglandine", "Làm cho chất nhầy ở cổ TC đặc lại", "Ức chế các chất kích thích sinh dục ( gonadotropin )"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3410e75ac52b486591e59ec0ed27630e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology"], "question": "Virus dại có nhân ARN, vỏ là?", "options": ["Polysaccharide", "Phospholipid", "Saccharide", "Lipid"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f3881291b79f4e4c8803b47081e78669", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Virus được chia thành hai dạng cẩu trúc chính là đối xứng khối và đối xứng xoắn, cách chia này tùy vào cách xắp xếp của:", "options": ["Capsomer và capsid.", "Acid nucleic.", "Capsomer và acid nucleic.", "Capsid và acid nucleic."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f8f5af5455994a159eae87be8a8038a5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology"], "question": "VITAMIN được dùng để GIẢI ĐỘC Cyanur:", "options": ["optionE", "optionG", "Cyanocobalamin.", "Calciferol.", "optionF", "Hydroxocobalamin.", "Tocoferol."], "option_map": [4, 6, 2, 1, 5, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "eb65352db4aa4d8480fdbae31a8787d1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Rheumatology", "Orthopedics"], "question": "VKDT có bao khớp phình to tạo kén Baker?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "518c16e6092f4b0e812c68884a3a655b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Embryology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Vòi trứng được tạo ra từ đâu?", "options": ["Đoạn trên của cặp ống Muller.", "Đoạn chậu của xoang niệu-sinh dục.", "Đoạn dưới của cặp ống Muller.", "Đoạn củ sinh dục của xoang niệu-sinh dục."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a6d39334c7a345bc81a93aba32d7c9f2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Với glucose huyết tương 2 giờ sau nghiệm pháp dung nạp glucose, trị số nào sau đây phù hợp giảm dung nạp glucose:", "options": ["Từ 7,8 đến <11,1mmol/l", "<11,1mmol/l.", "=11,1mmol/l", ">11,1mmol/l."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "821f613afea84180aabe9f42b3942ee7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Với u nang buồng trứng, hình ảnh khi chụp TC – vòi trứng thường thấy:", "options": ["Vòi trứng bên có U bị dãn to", "Buồng TC bên có U bị choán chỗ", "Vòi trứng bên có U bị kéo dài", "Thấy rõ khối u buồng trứng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f7a284fc437d48e0a8e987d21c8af6f4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "Xác suất xảy ra hiệu ứng tạo cặp tỷ lệ nghịch với năng lượng photon", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b51966ddb70e4163bf18c8b5c1a9e372", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Eastern Medicine"], "question": "Xem da, ban chẩn là nhiệt thịnh", "options": ["s", "đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8ebb2a00f50747b39d7d61d041f3cff5", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Pediatrics", "Rheumatology"], "question": "Xét nghiệm có giá trị nghĩ đến viêm cơ tim trong bệnh thấp tim là:", "options": ["Điện tim thấy T (-), ST chênh", "Điện tim thấy nhịp nhanh", "Xquang thấy tim to", "Điện tim thấy PR dài"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ec09317bc0c84e15a0da4569d14786e0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Allergy and Immunology"], "question": "Xét nghiệm để chẩn đoán viêm gan siêu vi B cấp trong giai đoạn cửa sổ miễn dịch là", "options": ["Anti HBs", "HBsAg", "HBeAg", "IgM AntiHbc"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "88d0bbb6f3b14c4b8bd700a230215df1", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Xét nghiệm nào sau đây có giá trị chẩn đoán u nang buồng trứng: Soi ổ bụng. Đúng hay Sai?", "options": ["Đúng", "Sai", "Không có thông tin", "Không có thông tin"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4da35749930d4e66842ed0c17439b345", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để chuẩn đoán bệnh lậu mạn:", "options": ["Nuôi cấy", "Other(No Category)", "Phản ứng cố định bổ thể", "Phản ứng miễn dịch huỳnh quang"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d0481c4a3ba643b296ce1d5e38815b0e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Medical Genetics"], "question": "Xét nghiệm NIPT sàng lọc bất thường NST nên được thực hiện ở tuần thứ mấy?", "options": ["9 tuần", "20-24 tuần", "11-13 tuần 6 ngày", "15-20 tuần"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9083a08ed5f5449396ec015c89ad127c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology", "Rheumatology"], "question": "Xét nghiệm protein (+) thì bị bệnh gì?", "options": ["Hội chứng vàng da", "ĐTĐ thai kỳ", "ĐTĐ", "ĐTĐ, viêm thận - bể thận, lupus ban đỏ hệ thống"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6081c2fafc2c44f6b72db173b5fe1564", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Rheumatology", "Dermatology"], "question": "Xơ cứng bì tại chỗ chủ yếu ảnh hưởng đến đâu?", "options": ["Chỉ ở da đầu", "Da, cơ, xương, khớp", "Chỉ ở tay và chân", "Da mà ít có tổn thương ở cơ xương khớp"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d131236f1d604a6fb2ec74c75dd68cff", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Physiology"], "question": "Xu hướng dòng máu xoáy sẽ tăng lên do:", "options": ["tắc bán phần của một mạch máu", "tăng độ nhớt", "giảm vận tốc dòng máu", "tăng hematocrit"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "341544210f4e4fd29b936dd720c5b994", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Xử lí tình huống sau", "options": ["1,3,4,5,6,9,10,11,12,16.", "1,2,3,4,7,8,10,11,14,16.", "1,3,4,5,6,7,11,13,14,15.", "1,2,3,4,6,7,8,12,15,16."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ed596512f0c94b718d1c883df87b1d3e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Emergency Medicine"], "question": "Xử trí cấp cứu 1 bệnh nhân tai biến mạch máu não nào sau đây sai:", "options": ["Chụp CT hoặc MRI sọ não", "Kiểm soát đường huyết", "Đo, đánh giá chỉ số huyết áp", "Sử dụng thuốc chống mỡ máu"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3f5fe18d76e346fdbd919cd3e2c1181b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Emergency Medicine"], "question": "Xử trí chửa ngoài tử cung tại tuyến xã:", "options": ["Chửa ngoài tử cung vỡ, cần giải thích cho gia đình kết hợp chuyển tuyến trên", "Nếu nghi ngờ chửa ngoài tử cung chưa vỡ, cần theo dõi thêm, không nên vội vàng chuyển tuyến chuyên khoa", "Chửa ngoài tử cung vỡ, hồi sức chống choáng và chuyển tuyến trên có nhân viên y tế đi kèm", "Chửa ngoài tử cung vỡ, huyết áp tụt cần chuyển tuyến trên càng nhanh càng tốt"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "58109ac6837740ac9ea57639f32c4bf3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Pathology"], "question": "Xương ngắn có cấu tạo giống với:", "options": ["Xương cốt mạc", "Xương dẹt", "Xương Havers đặc", "Xương Havers xốp"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8e5d6827004146d79cb056c8e2f15abe", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Oncology", "Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "Ý nào sau đây không phải là phương pháp cận lâm sàng để chẩn đoán giai đoạn ung thư vòm mũi họng", "options": ["Cắt lớp lồng ngực", "Xét nghiệm sinh hóa: dùng các phản ứng IgA/VCA, IgA, EBNA", "Siêu âm ổ bụng", "MRT/CT đầu cổ"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2dfc43a8f90349bdb38d1dc5dbe8f5c9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "ý nghĩa của con đường đường phân là :", "options": ["Cung cap glucose cho máu để điều hòa đường huyết", "Cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt", "It có ý nghĩa về mặt năng lượng", "Cung cap NADPH2 cho các quá trình sinh tổng hợp"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d293760fea3848e79358a818a63c3d60", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Ý nghĩa của sứ dược có: Dẫn thuốc tới nơi bị bệnh?", "options": ["Đúng", "Sai", "Không có thông tin", "Không chắc chắn"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "048bfbf5f75340c69a68961243f19ab6", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Rheumatology", "Pediatrics"], "question": "Yếu tố ảnh hưởng đến sự phát sinh của bệnh thấp", "options": ["Ẩm thấp", "Yếu tố cơ địa", "Độ nặng của viêm họng", "Chủng loại Streptocoque"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4670b74579754b9daa14def8fe114f5e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Physiology"], "question": "Yếu tố chủ yếu tham gia điều hòa bằng đường thể dịch là?", "options": ["Carbonic", "Hormon", "Các ion", "Oxy"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a62d18c84805490c9bd1d43be0fb4e0e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Pulmonology", "Addiction Medicine"], "question": "Yếu tố gây ngộ độc mạn tính do nghiện thuốc lá gây ra là?", "options": ["Các chất nhựa thuốc lá.", "Oxide carbon.", "Nicotin."], "option_map": [2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "557c2c3a566e41638d12b1c8c9522196", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Cardiology"], "question": "Yếu tố nào duy trì sự giãn nở của nội mạc mạch máu?", "options": ["TxA2", "Renin", "EDRF", "PGI2"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3b3d759c23f34401ba2fd5132c776d50", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Physiology"], "question": "Yếu tố nào hoạt hóa trypsinogen?", "options": ["Amylase và lipase do tế bào ngoại tiết bài tiết", "Chymotrypsinogen và bicarbonat", "Bicarbonat do tế bào ống bài xuất", "Enterokinase của ruột non bài tiết"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d80319bb302a4d5ab3f85f390029857e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Yếu tố nào không là nguyên nhân của thai ngoài tử cung:", "options": ["Các xơ dính do hậu quả phẫu thuật vùng bụng trước đó", "Tiền sử viêm vòi tử cung", "Vòi tử cung dài bất thường", "Tiền sử sinh đẻ nhiều lần"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "22a7c31823b44c4c9b73adb6a5c41b89", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endodontics"], "question": "Yếu tố nào sau đây có ý nghĩa then chốt về mặt kỹ thuật khi chỉ định điều trị nội nha lại không phẫu thuật:", "options": ["Các răng trước", "1/3 chóp của ống tủy có thể tiếp cận được bằng phương pháp không phẫu thuật", "Các răng không mang chốt phục hình", "Các răng sau"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0444cbcc78704b09b52a049f019d2a45", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physiology", "Preventive Healthcare"], "question": "Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến chuỗi HHTB", "options": ["Thiếu sắt", "Thiếu Oxy", "Thiếu vitamin C", "Thiếu vitamin E"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7a8e896f26704f3193a9f8ce03e6f9ab", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Medical Microbiology"], "question": "Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của ngoại độc tố:", "options": ["Bản chất là protein.", "Tính sinh miễn dịch mạnh.", "Do vi khuẩn chết phóng thích ra.", "Dễ bị hủy bởi nhiệt."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a16f2f1e53f54c01ac615a71d34880fd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Medical Microbiology"], "question": "Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của nội độc tố:", "options": ["Bản chất là lipopolysaccharit.", "Tính sinh miễn dịch kém.", "Không bị hủy bởi nhiệt.", "Do vi khuẩn còn sống tiết ra."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "962828368e2d45138a3f2d99e5986791", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology"], "question": "Yếu tố nào sau đây không phải yếu tố độc lực của virus?", "options": ["Kích thích tế bào cảm thụ tổng hợp Interferon", "Thay đổi tính thắm của lysosom của tế bào, giải phóng enzym thủy phân", "Yếu tố bám và xâm nhập", "Chuyển dạng tế bào, gây các khối u và ung thư"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e2ecbdcbbac8453da311894d21305b8f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Medical Microbiology"], "question": "Yếu tố nào sau đây không thuộc các yếu tố độc lực của virus:", "options": ["Yếu tố bám và xâm nhập.", "Kích thích tế bào cảm thụ tổng hợp ra interferon.", "Thay đổi tính thấm của lysosom của tế bào, giải phóng enzym thủy phân.", "Chuyển dạng tế bào, gây các khối u và ung thư."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e38acec263a54c4c9d60c1e72a9333bf", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endodontics"], "question": "Yếu tố nào sau đây là yếu tố thuận lợi khi tiến hành điều trị nội nha lại không phẫu thuật", "options": ["Các răng trước mang chốt phục hình", "Răng số 7 hàm dưới", "Các răng trước không mang chốt phục hình", "Răng số 7 hàm trên"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4982d89eb3044b81ba243cf25930b282", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Rheumatology"], "question": "Yếu tố nào YTNC của viêm khớp dạng thấp", "options": ["Béo phì", "Di truyền", "ĐTĐ", "NONE"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "68812bb49ebb48f0b577f67c78fa9f1e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Emergency Medicine"], "question": "Yếu tố nguy cơ thường gặp nhất của bệnh viêm loét giác mạc tại nước ta:", "options": ["Do biến chứng của bệnh mắt hột.", "Do chấn thương mắt.", "Thiếu vitamin A.", "Liệt dây VII ngoại biên."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7f32bdc3ddb244e1b9a5898ff72c7d76", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Emergency Medicine", "Public Health"], "question": "Yếu tố nguy cơ trong CTSN, ngoại trừ?", "options": ["Tuổi", "Màu da, sắc tộc", "Nghề nghiệp", "Giới"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7c339a42cea54c5795290312f90357c7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Physiology"], "question": "Yếu tố quan trọng nhất trong quá trình trao đổi nhiệt giữa cơ thể với môi trường trong điều kiện khí hậu nóng:", "options": ["Dẫn truyền", "Bay hơi", "Bức xạ", "Đối lưu"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a63b3c6d66ce4a37ab966d3c42118c09", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Physiology"], "question": "Yếu tố sau không thuộc chu kỳ mũi:", "options": ["Được điều hảnh bởi hành não", "Không làm thay đổi lưu lượng không khí mũi.", "Thay đổi đối bên tình trạng sung huyết mũi.", "Chi phối bởi hạ đồi."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f2c0c1eb49094291af0a872e44c5a71b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Yếu tố thuận lợi gây tổn thương nghịch sản cổ tử cung là:", "options": ["Rối loạn nội tiết", "do HPV", "Quan hệ tình dục", "Sang chấn sản khoa"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3cd16ce51dde493fb04e1918fb14af3a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Radiology"], "question": "Đặc điểm ở viêm khớp dạng thấp là:", "options": ["Vị trí tổn thương ở khớp nhỏ cổ bàn tay.", "Khớp háng,cột sống là nơi tổn thương nhiều nhất.", "Yếu tố kháng nguyên phù hợp tổ chức HLA B27 được coi là yếu tố cơ địa quan trọng.", "Chủ yếu ở nam giới."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "09d56451bed9447ab013a05a2f03869d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Neurology", "Pulmonology", "Oncology"], "question": "Phương pháp chẩn đoán hình ảnh có giá trị nhất với u trung thất sau nghi ngờ có nguồn gốc từ tuỷ sống là gì?", "options": ["X quang lồng ngực quy ước.", "Cắt lớp vi tính lồng ngực.", "Nội soi trung thất.", "MRI cột sống ngực."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0873979ae1f34f92a53c6e25a6cf6210", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Pediatrics", "Otolaryngology"], "question": "Lứa tuổi thấy rõ hình ảnh xoang hàm trên Xquang:", "options": ["9 tuổi", "12 tuổi", "4 tuổi", "6 tuổi"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "11830dd569174050bc10e71dbef4e1c5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh siêu âm nào không thấy trong viêm tụy cấp?", "options": ["tụy to toàn bộ hoặc từng vùng", "tụy tiêu nhỏ nhu mo tụy tăng âm", "cấu trúc nhu mô tụy giảm âm", "có thể quan sát những ổ viêm"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "760cbc01a0394c7b98debfc211016eef", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Chẩn đoán dị vật đường ăn ít khi dựa vào:", "options": ["Phim X Quang", "Nội soi", "Triệu chứng lâm sàng", "Siêu âm"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "eb74ac62eed94255b6b9cfb4c6ddca1d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Đường cong Damoiseau trên X quang ngực thẳng mang ý nghĩa gì đối với chẩn đoán tràn dịch màng phổi ở bệnh nhân?", "options": ["Xác định hai lá màng phổi thành và tạng có thể tách rời tự do được", "Xác định có sự hiện diện dịch trong khoang màng phổi và đây là dịch tự do", "Xác định dịch màng phổi chỉ ảnh hưởng một phần phổi", "Xác dịch tràn dịch màng phổi lượng vừa với bệnh nhân được chụp tư thế đứng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "636fa756982a4579bfcf724bae3bb54e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology"], "question": "Cộng hưởng từ còn hạn chế đối với tạng rỗng:", "options": ["Đúng", "Không có lựa chọn", "Không có lựa chọn", "Không đúng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "770c2a4a414e4d22a9406441cd0b3a0e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Oncology"], "question": "Nếu dựa trên hệ thống BI-RADS, khi nhận được kết quả nào thì phải chuyển người bệnh đến chuyên khoa nhũ để xem xét thực hiện khảo sát tế bào học / mô bệnh học ngay?", "options": ["BI-RADS 0 và từ BI-RADS 4 trở lên", "BI-RADS 0 và từ BI-RADS 3 trở lên", "Từ BI-RADS 4 trở lên", "Từ BI-RADS 3 trở lên"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a2fa4a6c3e4a4d9db09d6982d77af7dd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Radiology"], "question": "Thời điểm tốt nhất để phát hiện chảy máu dưới nhện nhất trên phim cắt lớp vi tính sọ não là", "options": ["Trong 48h đầu sau chấn thương", "Từ 3 đến 7 ngày", "Sau 15 ngày", "Từ 7 đến 14 ngày"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ce0bd86739f5441c9bc91ca06b0f93a3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Oncology"], "question": "Phương tiện tốt nhất để đánh giá xâm lấn cơ thắt, cơ nâng hậu môn trong ung thư trực tràng là?", "options": ["MRI bụng chậu có cản từ", "EUS ống hậu môn", "MSCT", "Nội soi đại- trực tràng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "07a9fce239564fcb8abc4ce7957f2694", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Chụp phổi trong hen thường thấy:", "options": ["2 phế trường tăng sáng", "Vòm hoành hạ thấp", "Lồng ngực căng phồng", "Khoang gian sườn giãn rộng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "00aa5f2e53e84fd5b5545e96dbfd8243", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Oncology", "Radiology"], "question": "Hai phương pháp thường dùng nhất để điều trị ung thư vòm là:", "options": ["Phẫu thuật và Hóa chất", "Phẫu thuật và Tia xạ", "Tia xạ và Hóa chất", "Tia xạ và Miễn dịch"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f43356e8fff44f94b1f86b646c324e64", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Radiology"], "question": "Hình ảnh Xquang có vôi hóa gân chóp xoay bám vào chỏm xương cánh tay hỏi bệnh lý gân trong giai đoạn nào?", "options": ["Hủy hoại gân", "Viêm", "Thoái hóa"], "option_map": [1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e8d0e86303de44a3b8428db069f5481b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology", "Radiology"], "question": "Tác dụng của UIV?", "options": ["Chèn ép", "Chấn thương", "Cả 3", "Hẹp"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "53c30ad7d47440a5b9319a93cc65ed03", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Orthopedics"], "question": "Dấu hiệu X-Quang không phù hợp với thoái hóa khớp là:", "options": ["Dính khớp", "Hẹp khe khớp", "Đặc xương dưới sụn", "Mảnh gai xương nằm trong ổ khớp"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "264cc10d98914b069df05d507a2430e0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Trong 3 tháng đầu thai kỳ, phương pháp nào sau đây giúp chẩn đoán tuổi thai chính xác nhất?", "options": ["Khám trong.", "Dựa vào ngày kinh cuối cung.", "Siêu âm.", "Đo bề cao tử chung trên xương mu."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d55b37a54d3b4332914529cebd9ddf0e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Các kỹ thuật x quang hiện nay không hoặc rất hiếm khi chỉ định là chụp cắt lớp cổ điển, chụp phế quản cản quang, chụp động mạch phổi", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "61e4ad8ed765493782d78b5e303644e6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Radiology"], "question": "Phân loại trật khớp theo giải phẫu và X quang bao gồm?", "options": ["Cả 3", "Bán trật khớp", "Trật khớp hoàn toàn", "Trật khớp kèm gãy xương"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "21d84acb3aaa48f6a17abf05e8d5361f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Radiology"], "question": "Chụp XQuang thực quản có hình ảnh hẹp bờ nham nhở ko đều, gặp trong:", "options": ["Ung thư thể tràn lan", "Ung thư thể ổ loét sâu", "Ung thư thể thâm nhiễm chai", "Ung thư thể loét sùi"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9d58aca26a704257b08fc0a4daf5ca8e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Thời điểm tốt nhất để siêu âm hình thái học của thai nhi là:", "options": ["Tuần 11 - 15", "Sau tuần lễ thứ 24", "Tuần 21 - 24", "Tuần 16 - 20"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7dded00510cf4af397d46e725b57a729", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Radiology"], "question": "Sóng siêu âm có tần số:", "options": [">40.000 Hz", "<20.000 Hz", ">30.000 Hz", ">20.000 Hz"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5cdf8613f67746e0a11862871908a183", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "9.214. Sau khi phát ra photon γ, hạt nhân nguyên tử mới tạo thành:", "options": ["Có mức năng lượng như cũ.", "Có vị trí trong bảng tuần hoàn như cũ.", "Tăng 1 prôton, giảm 1 nơ tron so hạt nhân cũ", "Tăng 1 nơtron, giảm 1 prôton so hạt nhân cũ."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a2aa0ce86f744e9597fd52ba1c3e3e39", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Radiology"], "question": "Cận lâm sàng đánh giá tình trạng viêm trong bệnh viêm cột sống dính khớp?", "options": ["VSS, CRP, chọc dịch khớp", "Chỉ số BC, VSS, CRP", "X-Quang quy ước cột sống", "Chọc dịch khớp, chỉ số BC X"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c43ca20645634704bb04579401c192a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Thai lưu dưới 12 tuần có hình ảnh siêu âm nào thường gặp.", "options": ["Túi thai không chứa phôi hay có phôi nhưng không có tim phôi.", "Dấu hiệu chồng khớp sọ.", "Gai nhau thoái hóa nước.", "Thai bị gập lại."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4c39925beb704160b5383a6bf8704b28", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Radiology"], "question": "(a).Hiện nay các kỹ thuật hình ảnh học tiến bộ như siêu âm Doppler màu, cắt lớp vi tính, cộng hưởng từ, chụp mạch giữ vai trò chủ đạo trong khảo sát tim mạch. Phim chụp X quang tim-phổi không còn cần thiết nữa để đánh giá bệnh tim; (b)Các bệnh tim mắc phải khi đã có biểu hiện bất thường trên phim chụp tim-phổi thì thường đã ở giai đoạn muộn của bệnh; (c) .Có thể dựa vào một vài hình ảnh bóng tim bất thường “có tính chất đặc hiệu” trên một phim chụp tim-phổi để xác định chẩn đoán một số bệnh tim nào đó. (d).Với sự có mặt của siêu âm, cắt lớp vi tính...thì phim chụp tim-phổi tư thế nghiêng (với thực quản cản quang) và các tư thế chếch hầu như không còn được chỉ định nữa để đánh giá các buồng tim và mạch máu lớn, trong khi tư thế thẳng vẫn cần thiết; (e)Siêu âm tim là rất nhạy và rất đặc hiệu đối với tràn dịch màng ngoài tim, không thể nào nhầm lẫn được;", "options": ["B,C,E đúng", "B,c đúng", "A,b đúng", "A,B,C đúng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ba92f160b7cf4162b24099223abb0ba4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Thai chết lưu dưới 12 tuần có hình ảnh siêu âm thường gặp nào?", "options": ["Thai bị gập lại.", "Dấu hiệu chồng khớp sọ.", "Chiều dài phôi nhỏ hơn tuổi thai.", "Túi thai không chứa phôi hay có phôi nhưng không có tim phôi."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b3a10d148b574ddeacb632c1f15f8159", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry", "Radiology"], "question": "Các triệu chứng có thể thấy trên XQ của sang chấn mô quanh răng do khớp cắn?", "options": ["Khoảng dây chằng quanh răng giãn rộng và tăng độ dày lá cứng", "Hình ảnh thấu quang vùng chóp chân răng và khoảng dây chằng quanh răng thu hẹp", "Khoảng dây chằng quanh răng giãn rộng và hình ảnh thấu quang vùng chóp chân răng", "Tăng độ dày lá cứng và hình ảnh thấu quang vùng chóp chân răng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "89af46dbc95c40d381ebcc4be29ba28c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Radiology"], "question": "Dấu hiệu trên phim x quang gợi ý của hẹp eo động mạch chủ là:", "options": ["Cung giữa trái lồi", "Tim to toàn bộ", "Khuyết nham nhở bờ dưới các cung sườn", "Phì đại thất phải"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d315c3138d404332bda21397588393ae", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "9.248. Hiệu ứng quang điện khi photon năng lượng cao tương tác với nguyên tử vật chất:", "options": ["Xảy ra đối với bước sóng lớn hơn vùng ánh sáng tử ngoại", "Một phần năng lượng của photon được dùng để giải phóng điện tử, phần còn lại được chuyển thành năng lượng của photon mới", "Có kết quả là một điện tử bật ra có động năng lớn có khả năng ion hóa tiếp", "Có kết quả là một photon được phát ra có khả năng ion hóa tiếp nguyên tử, phân tử khác"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "81ddef8a455a433cbe1466f1518c5748", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Radiology"], "question": "9.phì đại màng xương:", "options": ["giãn rộng khoảng cách giữa 2 đầu xương:tràn dịch khớp,bệnh to viễn cực", "đường kính ngang của xương tăng ,nhiều lớp xương tạo hình vỏ hành", "tăng mật độ canxi", "thay đổi cấu trúc xương"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c0b41f8df09047739960733dc5fc14f7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh thai chết lưu trên 20 tuần ở trên phim Xquang có:", "options": ["Dấu hiệu Bandl- Frommel", "Dấu hiệu Spanding", "Dấu hiệu Piszkacsek", "Dấu hiệu Noble"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dde320f31512410590658cc06a017a81", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Orthopedics"], "question": "Duới đây là hình ảnh tổn thuơng xuơng nào:", "options": ["Xương thang.", "Xương thuyền.", "Xuơng nguyệt.", "Xuơng tháp."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a2befc0d81cf4dea967ca3b81a6425af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Urology", "Nephrology"], "question": "Các hình ảnh XQ?", "options": ["Hình ảnh bóng mờ cơ thắt lưng chậu", "Hình ảnh cơ vuông thắt lưng", "Hình ảnh đài bể thận", "Hình ảnh sỏi ở BQ"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a07f74720eba420988064835db238644", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Radiology"], "question": "Một phụ nữ 30 tuổi, con nhỏ 3 tuổi, thuộc dân số có nguy cơ ung thư vú bình quân, đến khám vì siêu âm khi khám sức khỏe thấy có một nang tuyến vú. Siêu âm mô tả một cấu trúc nang, phản âm kém hơn chủ mô vú, có mực phân cách bên trong nang, giới hạn rõ, kích thước 25 mm * 20 mm, bề ngang lớn hơn bề cao, được xếp loại BI-RADS 2. Phương án quản lí tiếp theo nào là phù hợp?", "options": ["FNA, chọc hút nang nếu xác định lành tính", "Chỉ theo dõi định kì đơn thuần, không can thiệp", "Phẫu thuật bóc tách và lấy trọn khối u", "Lấy u bằng phương pháp xâm lấn tối thiểu"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "445b1d7c97c74a669838430c5428d102", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology"], "question": "Chụp X quang không xác định được tổn thương ở phần nào?", "options": ["Sụn xương", "Cơ", "Thân xương", "Đầu xương"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cd2ef26890ab4b30b9efc7b0cb6c59cb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Bệnh nhân nữ tuổi trung niên, nhiệt độ 38,8 độ C, nhịp tim 105 nhịp mỗi phút, huyết áp 140/75 mmHg, độ bão hòa oxy 92%, ho có đờm mủ và chẩn đoán xác định là viêm phổi màng phổi. X quang phổi sau đây là thích hợp nhất cho việc đánh giá có thể ở bệnh nhân", "options": ["Phim thẳng và nghiêng", "Phim chụp khi thở và thở ra", "Phim thẳng", "Phim chụp nghiêng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "43b010cdc46d49a68bc2d61bd6cb92d8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Trong 3 tháng đầu thai kỳ pp nào sau đây giúp xác định tuổi thai 1 cách chính xác nhất", "options": ["Siêu âm", "X-quang", "Dựa vào ngày đầu tiên kỳ kinh cuối", "Đo CC TC"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1fe465fbc6bc4c73a6cdb007088085fd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Radiology"], "question": "Chụp động mạch là một xét nghiệm cần thiết để chẩn đóan bệnh lý mạch máu, nhưng có thể gây nên những tai biến trầm trọng.", "options": ["Sai.", "Đúng ."], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cb7ed068f479459e835fb25420f9efcc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Otolaryngology", "Oncology"], "question": "xxcfd", "options": ["Sọ nghiêng", "CT-Scan", "Blondeau", "Hirtz"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fd07af03adc5488b8f647013e1514804", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Radiology"], "question": "Ở phụ nữ > 40 tuổi có nguy cơ bình quân, siêu âm tuyến vú thường được sử dụng với mục đích gì?", "options": ["Hỗ trợ chẩn đoán khi nghi ngờ ung thư vú", "Tầm soát các bệnh lý lành tính của tuyến vú", "Hỗ trợ chẩn đoán các bệnh lý tuyến vú khác nhau", "Không có giá trị ở dân số phụ nữ > 40 tuổi"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "448797c9b6464c9d841f1a3a4903501b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "General Medicine"], "question": "Chụp nghiêng các đốt sống thắt lưng trên bị mờ do:", "options": ["Bóng tim", "Khối cơ bả vai", "Xương bả vai", "A và B"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5bceef51064d4674af4c190920a2d8b8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Chẩn đoán tràn dịch màng phổi khu trú thể trên hoành dựa vào dấu hiệu nào sau đây:", "options": ["A và C đều đúng.", "Bề dày cơ hoành.", "Jose Remy.", "Chiêu cao cơ hoành."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ba7a591d3811456dbcb7f71d72a287cc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Trường hợp đang mang dụng cụ tử cung mà có thai, muốn siêu âm xác định còn vòng trong tử cung không thì phải thực hiện trong khoảng thời gian nào để dễ thấy được dụng cụ tử cung:", "options": ["Khoảng 16 tuần vô kinh", "Bất cứ thời điểm nào cũng được", "Khoảng 12 tuần vô kinh", "Khoảng 5 tuần vô kinh"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e311a3a7c6c941c38f94ee5c23a48c84", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Radiology", "Gastroenterology"], "question": "Trên siêu âm bụng, lồng ruột cấp có hình ảnh điển hình nào: 1. Hình càng cua 2. Hình bia 3. Hình đáy chén, cắt cụt 4. Hình giả thận", "options": ["2 và 4 đúng", "1,2,3,4 đúng", "1 và 3 đúng", "1,2,3 đúng"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "36ac37080d4a4a91a40c10bb792fa950", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "General Medicine"], "question": "Dịch ít trong ổ bụng thì làm gì để xác định tốt nhất:", "options": ["Chọc dò dịch", "Siêu âm", "CT", "Phản xạ gối ngực"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cc606a0d11254914b79390dc5609153c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Radiology"], "question": "4.hình ảnh loãng xương trên Xquang:", "options": ["3 dấu hiệu:mật độ xương giảm,vỏ xương mỏng,thớ xương xốp thưa", "mảnh xương nằm trong vùng tiêu xương,được bao bọc bởi viền sáng biệt lập mảnh xương cấu trúc xương xung quanh", "hình tăng mật độ xương,vỏ xương dày,thớ xương sát nhau,", "hình ảnh đường vôi hóa chạy song song với mặt ngoài thân xương,đường vôi mảnh hình ảnh vỏ hành"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "669d8f00b71a480497754f859b44eb68", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Radiology", "Orthopedics"], "question": "Bệnh nhân vào viện giờ thứ 10 sau ngã cao, hiện tại vận động cảm giác 2 chân bình thường, có bí tiểu. Trên Xquang cột sống thẳng nghiêng và cắt lớp vi tính chưa phát hiện tổn thương. Phương tiện chẩn đoán hình ảnh nào cần thực hiện tiếp theo:", "options": ["Đo độ loãng xương cột sống", "Chụp cắt lớp vi tính kiểm tra sau 24 giờ để đánh giá tổn thương thứ phát", "Chụp X quang động gập ưỡn xem có gãy trật hay không", "Chụp cộng hưởng từ cột sống không bơm thuốc cản quang"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "70a2f78b8d3942fc814a16506373cbe4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Trong trường hợp thai dưới 20 tuần bị chết lưu, siêu âm không có giá trị cho chẩn đoán sớm và chính xác.", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "17600f1052eb44889e7a598442f4273f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Surgery", "Radiology"], "question": "Điều trị ung thư, phối hợp chủ yếu là:", "options": ["Phẫu thuật- xạ trị- hoá trị", "Phẫu thuật- hoá trị", "Nội khoa - hoá trị", "Nội khoa- xạ trị"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3fb1e208d78f4e9e9d0d772ae2bcc8de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Radiology"], "question": "BN bị vẩy nến điều trị bằng tia tử ngoại thử liều sinh lý ở BN liều đỏ da tối thiểu là liều đỏ da 3. Mỗi tuần BN được điều trị mấy lần", "options": ["2 lần/ 1 tuần", "1 lần/ 1 tuần", "Cách nhật", "Mỗi ngày"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4369fe98273a4883828524224bf018c2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology"], "question": "Gan nhiễm mỡ độ I tổn thương trên hình ảnh siêu âm là:", "options": ["Kích thước gan bình thường, nhu mô đồng nhất giảm âm", "Kích thước gan bình thường, nhu mô đồng nhất tăng âm", "Kích thước gan lớn, nhu mô đồng nhất tăng âm", "Kích thước gan bình thường, nhu mô đồng nhất"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b56d8ba2deeb4c6eb5c03ccd07f254cc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh siêu âm của phôi thai bắt đầu thấy rõ từ khoảng thời gian nào?", "options": ["5 tuần vô kinh", "10 tuần vô kinh", "9 tuần vô kinh", "7 tuần vô kinh"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "498272fa659f438e89725677fd39b091", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Các hình ảnh sau, đâu là hình ảnh của túi thừa thực quản?", "options": ["Hình ảnh túi cản quang có cổ dính vào thành thực quản, thường nằm ở 1/3 giữa hoặc ngay trên cơ hoành.", "Có các hình sáng tròn tập trung như chùm nho hoặc các vệt sáng dài ngoằn ngoèo, đôi khi tạo hình ảnh giả u.", "Thực quản giống hình củ cải hay hình mũi kiếm, chụp baryte thấy thực quản bị hẹp ngay ở tâm vị, thẳng trục, phía trên giãn to đều."], "option_map": [0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "56276cebcffd4df4bf6b6e09e4f79070", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Một phụ nữ sẩy thai đã 3 tuần rong huyết dai dẳng. Khám thấy cổ tử cung đóng, thân tử cung hơi to. Việc nào cần thực hiện nào dưới đây?", "options": ["Nội soi ổ bụng.", "Chụp buồng tử cung-vòi trứng có cản quang.", "Siêu âm vùng chậu.", "Chọc dò cùng đồ sau."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "23e6dcf591444d20a02641fc836d70d1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Chỉ định chụp tử cung vòi trứng nào sau đây là đúng:", "options": ["Vô sinh chưa rõ nguyên nhân", "U nang buồng trứng", "U lạc nội mạc tử cung", "U xơ tử cung"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8be2e4c608394cfabaa8f4db31e26560", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine", "General Medicine"], "question": "9.277. Xác định phát biểu sai về hiệu ứng sinh học của tia phóng xạ đối với cơ thể sống:", "options": ["Các phân tử protein bị đứt gãy làm giảm khả năng hoạt động chức năng một số mô.", "Tế bào có thể mất khả năng phân chia.", "Cấu trúc của ADN có thể bị thay đổi tạo ADN dị thường.", "Nhân tế bào bị tổn thương ít hơn so với màng."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1c37afdb4a8b4013afe7b1452504a4a8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Phương pháp chẩn đoán tiện lợi nhất trong rau tiền đạo là gì?", "options": ["Chụp tĩnh mạch bằng Doppler", "Chụp X quang buồng ối", "Khám âm đạo", "Siêu âm xác định vị trí rau"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f4c041ce4d3945fc9f22916e05754a30", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Urology", "Radiology"], "question": "Trường hợp u nang buồng trứng trong dây chằng rộng, cần bổ sung xét nghiệm quan trọng nào sau đây trước khi giải quyết phẫu thuật?", "options": ["Soi bàng quang", "Chụp tiết niệu có cản quang (UIV)", "Chụp buồng tử cung vòi trứng (HSG)", "CT. Scanner"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fa128456a83242ecae2b05095417489c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Chụp phổi trong hen thường thấy gì?", "options": ["Lồng ngực căng phồng", "Khoang gian sườn giãn rộng", "2 phế trường tăng sáng", "Vòm hoành hạ thấp"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "092a2c1d69924409a932ed15536605d6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Nephrology"], "question": "Chụp UIV thì cần chụp mấy phim?", "options": ["3", "6", "5", "4"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5b40e9a0ea0243bda8008655de75105b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Ý nào sau đây đúng khi nói về hình ảnh X quang phổi?", "options": ["Khí quản nhìn rõ trên phim chụp kỹ thuật số", "Rốn phổi được tạo thành bởi ĐM phổi và các khí quản", "Tim thường ở vị trí chính giữa và có đường kính ngăng <1/2 đường kính ngang lông ngực", "Vòm hoành trái cáo hơn vòm hoành phải 1-2 cm"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9ffd5afc526a49229c7b30b975aa29db", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology", "Cardiology"], "question": "Phim chụp XQ tim phổi thẳng đúng kỹ thuật", "options": ["Phải đặt dấu T lên góc trên trái của tờ phim", "Phải đặt dấu P và T bên trái và phải của tờ phim", "Phải đặt dấu P hoặc T lên góc trên trái hoặc phải của tờ phim", "Phải đặt dấu P lên góc trên phải của tờ phim"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "55cbb38efbcb4f67a2d765c0488763e5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics", "Molecular Biology"], "question": "Vai trò sinh học của ARNm là :", "options": ["Mang thông tin từ AND đến Ribosome", "Tích trữ thông tin di truyền", "Hình thành Ribosom, là nơi tổng hợp protein", "Vận chuyển acidamin đến Ribosom"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a6e594cd87e9440590302885adce8c8c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Enzyme nào xúc tác cho sự tách hai mạch DNA và tháo xoắn chúng:", "options": ["Topoisomerase II", "Telomerase", "3'-5' exonuclease", "Helicase"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5eea184b13f244fb99c9334e8a49768b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Khẳng định nào đúng về operon:", "options": ["Tất cả các gen ở tế bào Eukaryote được tổ chức trong operon", "Operon thỉnh thoảng có hơn 1 promotor", "Ở operon hai mạch DNA đều được phiên mã", "Operon luôn luôn có 3 gen"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7424d2e90a4d4d76aea68a63244150fe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Protein nào tham gia vào sự sao chép DNA ở Prokaryote có hoạt tính ATPase:", "options": ["DNA polymerase III", "SSB protein", "Helicase", "Primase"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6a425b207b2e407e9c3380c50db279ff", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Tiểu đơn vị nào của RNA polymerase vi khuẩn đảm bảo sự liên kết của enzyme với promotor:", "options": ["σ", "β", "ω", "α"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "211890bf7d6246fbb34b2679b4f6292e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Liên kết và tương tác hóa học nào làm ổn định cấu trúc bậc 2 của DNA:", "options": ["Hydro và kị nước", "Hydro và ion", "Cộng hóa trị và ion", "Cộng hóa trị và hidro"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b3a7b7562ab349a894dbe14f9c537908", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Enzyme nào tách mạch DNA trong quá trình sao chép:", "options": ["Topoisomerase II", "Ligase", "Primase", "Helicase"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "93e8d565b52a49a2bb30bcd2ccfbfdae", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Enzyme nào có vai trò nối các đoạn DNA:", "options": ["Ligase", "Helicase", "3'-5' exonuclease", "Primase"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "847c1959e61b4337a9bba08efe84347f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Enzyme nào tổng hợp các mồi RNA ngắn trong sao chép:", "options": ["Ligase", "RNA polymerase III", "3'-5' exonuclease", "Primase"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1ae1080a6df7425e97f05ad153160ca9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Enzyme nào tham gia tổng hợp mạch chậm DNA trong sao chép:", "options": ["DNA polymerase III", "Tất cả đều đúng", "Ligase", "Primase"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3885a07dee0f45ec84411def21fd2cdb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Enzyme nào có chức năng phiên mã ngược:", "options": ["Primase", "DNA polymerase", "Tất cả đều sai", "RNA polymerase"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "efd35f02f42a408aa3627831177ae2d1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Khẳng định nào đúng đối với quá trình biểu hiện gen ở Pro- và Eukaryote:", "options": ["Sự dịch mã mRNA bắt đầu trước khi kết thúc phiên mã", "RNA polymerase có thể gắn vào promoter nằm ở vùng thượng nguồn từ điểm bắt đầu phiên mã", "Sao chép và полиаденилирование mRNA xảy ra sau phiên mã", "мРНК всегда коллинеарна гену, с которого она копируется."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6ef4338237b04602a5f60b8f2908d2b6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Trong chủng E. coli đột biến, DNA polymerase I bị mất hoạt tính do đó sẽ không có vai trị:", "options": ["Phiên mã", "Sửa sai bằng cách cắt bỏ", "Tháo xoắn DNA", "Tái tổ hợp DNA"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b13968c5ea1f4bc18c31cc7d1300548b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "RNA polymerase phụ thuộc DNA ở Pro- và Eukaryote đều có tính chất chung:", "options": ["Bắt đầu tổng hợp RNA cần phải có mồi", "Có hoạt tính exonuclease", "Tổng hợp RNA theo hướng 3'→5'", "Cả a và b đều đúng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "486a7a1fd732480aab000a11bc7567c1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Các yếu tố tham gia vào quá trình dịch mã:", "options": ["Aminoacyl-tRNA, pre-mRNA", "Pre-mRNA, ribosome", "Tất cả đều đúng", "Aminoacyl-tRNA, ribosome"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "055e08ca45534f0cb58d934526b3b11d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Để bắt đầu phiên mã ở Eukaryote cần:", "options": ["Nhân tố phiên mã cơ bản, protein hoạt hóa", "Nhân tố phiên mã cơ bản, RNA polymerase", "Cả a và b đều đúng", "Mồi, RNA polymerase"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3a468ea24428459bb71b6a2eaee62db3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Thành phần DNA gồm:", "options": ["Purin, ribose, pirimidin", "Purin, pirimidin, 3'-deoxiribose", "Purin, nucleozid, pirimidin", "Purin, nucleozid, ribose"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9eea5b6c7de847fd88ea61391171e79c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Các yếu tố tham gia quá trình phiên mã:", "options": ["Nhân tố phiên mã cơ bản, protein hoạt hóa", "Mồi, RNA polymerase", "Nhân tố phiên mã cơ bản, RNA polymerase", "Cả a và b đều đúng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0c1d1279558b4f47bb0662c201221de7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "DNA có thể tồn tại ở bào quan nào của tế bào:", "options": ["Nhân, ty thể, lục lạp", "Nhân, bộ máy Golgi, lục lạp", "Nhân, ty thể, mạng lưới nội chất", "Nhân, bộ máy Golgi, ty thể"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dd9a6063b16441ea836495472f5b3d17", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Thuật ngữ nào không có trong đặc điểm vật liệu di truyền ở Prokaryote:", "options": ["Nucleosome", "Episome", "Operon", "Plasmid"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cbdb77a8d2744472999cd82bec394ac7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Protein SSB trong sao chép DNA được viết tắt từ:", "options": ["Simple strandline binding", "Simple strand binding", "Single strand binding", "Single strandline bind"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "405b9dcfe730457489d512c5a16a3ee3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Encanher phiên mã có thể nằm ở:", "options": ["Trong vùng intron của gen", "Vùng 5' của gen", "Vùng 3' của gen", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7228844073b449e89248a8445f3caa52", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Khẳng định nào đúng:", "options": ["Vùng 5' của gen", "Tất cả đều đúng", "Trong vùng intron của gen", "Vùng 3' của gen"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9f297f14d2bf4334b5f7bd3cfd885baa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "tRNA vận chuyển của valine có anticodon GAU. Bộ ba base nào trên DNA khuôn mã hóa cho acid amin đó:", "options": ["TGG", "GUA", "GAT", "GUG"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d15f02b23fc846738a44801fb9834c71", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Cái nào sau đây không phải là liên kết cộng hóa trị:", "options": ["Liên kết peptid", "Liên kết gắn hai Hydro với O của phân tử nước", "Liên kết tạo xoắn a trong cấu trúc xoắn", "Cầu disulfide"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f533a3f0c17e47adb5d1c13be281a92f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Ai đãtiến hành thí nghiệm biến nạp đầu tiên ở vi khuẩn?", "options": ["Griffith", "Chargaff", "Feulgen", "Hershey và Chase"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "513ad535e227483faabb66f862602c71", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Trong phân tử acid nucleic phân tử carbon nào của đường desoxyribose gắn với phosphate, với nhóm hydroxyl (OH) và với base nitrogen?", "options": ["C3' với base nitrogen, C1' với OH, C5' với phosphate.", "C5' với base nitrogen, C3' với OH, C1' với phosphate.", "C1' với base nitrogen, C3' với OH, C5' với phosphate.", "C2' với base nitrogen, C3' với OH, C5' với phosphate."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "af379f24c8f145be909a06c00c9060eb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Để nối hai đoạn Okazaki của DNA, trình tự nào về hoạt động của các enzyme dễ chấp nhận hơn cả? Cho rằng cả hai đoạn đều đã được tạo ra.", "options": ["Primase, polymerase I, ligase.", "Ribonuclease, polymeraseIII, ligase.", "Polymerase I (5' ---> 3' exonuclease), polymerase III, ligase.", "Polymerase I (5' ---> 3' exonuclease), polymerase I (polymerase), ligase."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "004756f0fc124700af61fe0f6528092d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Enzyme Topoisomerase có vai trò:", "options": ["Tách mạch tạo chẻ ba sao chép DNA.", "Sửa sai.", "Làm mồi để tổng hợp các đoạn Okazaki.", "Cắt một mạch DNA phía sau chẻ ba sao chép để tháo xoắn."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7c44496f42b64f9aa644bbab84d85aea", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Đơn vị lớn của ribosome Prokaryotae là:", "options": ["đơn vị 60S", "đơn vị 30S", "đơn vị 40S", "đơn vị 50S"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "90b58478cae54092928ed10c0c390112", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Acid nucleic là một chuỗi các nucleotide. Các nucleotide được tạo nên từ 3 thành phần. Thành phần nào trong số đó có thể tách ra khỏi nucleotide mà không làm mạch đứt rời:", "options": ["Đường", "Phosphate", "Base nitơ", "Cả a và c"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eedcd269279f47ca89cff8be6fd6b44a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Chất nào tham gia vào dịch mã bằng bắt cặp bổ sung?", "options": ["Không DNA lẫn RNA (Protein)", "Cả DNA lẫn RNA", "Chỉ RNA", "Chỉ DNA"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2a4e2ffb7470475f842f77a4a0c647c5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Nếu một trong những enzyme sau đây vắng mặt thì không có nucleotide nào được gắn vào chẻ ba sao chép. Enzyme nào trong số này:", "options": ["Polymerase I (có hoạt tính exonucleose 5'--->3').", "Polymerase III.", "Polymerase I (có hoạt tính polymer hóa).", "DNA- ligase."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "37c4477b3ae04a5e827a8a73af50a875", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "RNA đóng vai trò gì trong sao chép DNA:", "options": ["“Mồi” để khởi đầu tổng hợp các mạch mới.", "Để nối các đoạn ngắn lại.", "“Mồi” ở giữa để các đoạn DNA được tổng hợp hai bên.", "Chỗ bám của DNA- polymerase."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5b9f5506f95f49e39282ac8c51c13410", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Điểm nào sau đây đúng với Retrovirus và HIV:", "options": ["Bộ gen DNA mạch đơn và DNA- polymerase.", "Bộ gen DNA mạch đơn và reverse transcriptase .", "Bộ gen RNA mạch đơn và DNA- polymerase.", "Bộ gen RNA mạch đơn và reverse transcriptase."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9a510a5d86ac413eba8a216c945611f1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Điểm nào sau đây đúng với chu trình tan của bacteriophage:", "options": ["Sau mỗi vòng sao chép, DNA con được bao ngay bằng capsid.", "DNA của phage gắn với DNA của tế bào chủ.", "DNA tế bào chủ sao chép bình thường.", "Enzyme đầu tiên được tạo ra cắt DNA của tế bào chủ."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d23e56a7f2d64f51ab04d7c78c3576a6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "tRNA gắn với acid amin nhờ enzyme:", "options": ["Peptidyl transferase.", "ATP-synthetase.", "Không có cái nào kể trên.", "Amynoacyl tRNA synthetase."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "539504857afe4e6cba63682090441114", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Ở Operon lactose, RNA polymerase thực hiện được phiên mã khi:", "options": ["Repressor có hoạt tính.", "Repressor mất hoạt tính", "Có chất cảm ứng.", "a và b."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "694b924d74e84fc18c3fccd781e91ae9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Mạch polypeptid được kết thúc khi gặp các codon:", "options": ["UAA, UAG, UGG.", "UAA, UAG, UGA.", "AUG, UAG, UGA.", "UAA, UGA, UGG."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e8ca98aa42b14ba492913dc24a8c9c13", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Tế bào vi khuẩn E. coli nào được gọi là Hfr ?", "options": ["Có plasmid ở dạng tự do", "Có plasmid được gắn vào bộ gen của tế bào chủ", "Có mang DNA của phage", "Không có plasmid"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6230a2f4a143419d96dcc0d8dec7b33e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Xác định vấn đề nào sau đây là sai:", "options": ["Trong tổng hợp DNA liên kết cộng hóa trị tạo nên giữa 3'-OH và nhóm 5'-P.", "Nói chung, enzyme sao chép DNA ở E.coli là DNA-polymeraseIII.", "Mạch đơn của DNA có thể được chép nếu có 4 loại N và DNA-polymerase I.", "RNA \"mồi\" phải có trình tự bổ sung với vài đoạn DNA mới khỏi sự tổng hợp DNA được."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e12c209058f64fd8a0d1b1786effc664", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Phát biểu nào dưới đây là không đúng:", "options": ["Việc lắp ghép các nucleotide theo nguyên tắc bổ sung trong quá trình nhân đôi đảm bảo cho thông tin di truyền được sao lại một cách chính xác.", "Các liên kết photphodieste giữa các nucleotide trong chuỗi là các liên kết bền vững do đó tác nhân đột biến phải có cường độ mạnh mới có thể làm ảnh hưởng đến cấu trúc DNA.", "Cơ chế nhân đôi của DNA đặt cơ sở cho sự nhân đôi của NST.", "Phân tử DNA đóng xoắn cực đại vào kì đầu 1 trong quá trình phân bào giảm nhiễm."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7fa5d86efd5a40ed8fe34fd490bdafc8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Một đoạn mạch đơn của phân tử DNA có trình tự các nucleotide như sau: ...ATG CAT GGC CGC A... Trong quá trình tự nhân đôi DNA mới được hình thành từ đoạn mạch khuôn này sẽ có trình tự:", "options": ["...UAC GUA CCG GCG U...", "...TAC GTA CCG GCG T...", "...ATG CGT ACC GGCGT...", "...ATG CAT GGC CGC A..."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1665b6e839a94e6ab62f2c0dbb95021c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Enzyme nào xúc tác cho sự tách hai mạch DNA và tháo xoắn chúng:", "options": ["3'-5' exonuclease", "Telomeras", "Helicase", "Topoisomerase II"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "138b1866895b4e099029ae4003b3f0ea", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Khẳng định nào đúng về operon:", "options": ["Ở operon hai mạch DNA đều được phiên mã", "Operon luôn luôn có 3 gen", "Operon thỉnh thoảng có hơn 1 promoter", "Tất cả các gen ở tế bào Eukaryote được tổ chức trong operon"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d7ed8801b470448c95a8fe044740bbb2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Protein nào tham gia vào sự sao chép DNA ở Prokaryote có hoạt tính ATPase:", "options": ["DNA polymerase III", "SSB protein", "Primase", "Helicase"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d5b435e0aa1346a9b2f313b81f91a10c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Liên kết và tương tác hóa học nào làm ổn định cấu trúc bậc 2 của DNA:", "options": ["Hydro và kị nước", "Cộng hóa trị và hidro", "Hydro và ion", "Cộng hóa trị và ion"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "12ac52b5e6164f848254d23129f07881", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Enzyme nào tách mạch DNA trong quá trình sao chép:", "options": ["Ligase", "Topoisomerase II", "Primase", "Helicase"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9100ab2dacef4315b532e23074f1269f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Enzyme nào có vai trò nối các đoạn DNA:", "options": ["Ligase", "Helicase", "3'-5' exonuclease", "Primase"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cc07a9881dbc4313883e3b5699ccef73", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Enzyme nào tổng hợp các mồi RNA ngắn trong sao chép:", "options": ["Primase", "Ligase", "3'-5' exonuclease", "RNA polymerase III"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "53ec114fe4b4441e8fe169441c1a39dc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Enzyme nào tham gia tổng hợp mạch chậm DNA trong sao chép:", "options": ["Ligase", "Primase", "DNA polymerase III", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bb8112276d374dbda4edf92abfc23caf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Enzyme nào có chức năng phiên mã ngược:", "options": ["Tất cả đều sai", "DNA polymerase", "RNA polymerase", "Primase"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d69ad1affc244270b350f28c8783947b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Khẳng định nào đúng đối với quá trình biểu hiện gen ở Pro- và Eukaryote:", "options": ["Sao chép và sữa chữa mRNA xảy ra sau phiên mã", "tất cả đều sai.", "Sự dịch mã mRNA bắt đầu trước khi kết thúc phiên mã", "RNA polymerase có thể gắn vào promoter nằm ở vùng thượng nguồn từ điểm bắt đầu phiên mã"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f9a9c8dc331047a688685d101dd076c9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Trong chủng E. coli đột biến, DNA polymerase I bị mất hoạt tính do đó sẽ không có vai trị:", "options": ["Tái tổ hợp DNA", "Phiên mã", "Tháo xoắn DNA", "Sửa sai bằng cách cắt bỏ"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "70076ceaa8114a53bc53afbb1c88954b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "DNA có thể tồn tại ở bào quan nào của tế bào:", "options": ["Nhân, ty thể, lục lạp", "Nhân, bộ máy Golgi, lục lạp", "Nhân, bộ máy Golgi, ty thể", "Nhân, ty thể, mạng lưới nội chất"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c1b62473a6bd4adc8dd2ce406f7ed8b8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Protein SSB trong sao chép DNA được viết tắt từ:", "options": ["Single strand binding", "Simple strand binding", "Simple strandline binding", "Single strandline bind"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0e7b8d10de3a4026949361fcddbe2547", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Trong phân tử acid nucleic phân tử carbon nào của đường desoxyribose gắn với phosphate, với nhóm hydroxyl (OH) và với base nitrogen.", "options": ["C3' với base nitrogen, Cl' với OH, C5' với phosphate.", "C2' với base nitrogen, C3' với OH, C5' với phosphate.", "C5' với base nitrogen, C3' với OH, C1' với phosphate.", "C1' với base nitrogen, C3' với OH, C5' với phosphate."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2bd8451332214a84a63ba0a5fedabb3c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Để nối hai đoạn Okazaki của DNA, trình tự nào về hoạt động của các enzyme dễ chấp nhận hơn cả? Cho rằng cả hai đoạn đều đã được tạo ra.", "options": ["Polymerase I (5' ---> 3' exonuclease), polymerase I (polymerase), ligase.", "Ribonuclease, polymerase III, ligase.", "Primase, polymerase I, ligase.", "Polymerase I (5' ---> 3' exonuclease), polymerase III, ligase."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bb90ac026be9412b8c4daa7f413e87b7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Enzyme Topoisomerase có vai trò:", "options": ["Cắt một mạch DNA phía sau chẻ ba sao chép để tháo xoắn.", "Làm mồi để tổng hợp các đoạn Okazaki.", "Tách mạch tạo chẻ ba sao chép DNA.", "Sửa sai."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7dab80ff0ee14206a11c2602db6d83d7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Acid nucleic là một chuỗi các nucleotide. Các nucleotide được tạo nên từ 3 thành phần. Thành phần nào trong số đó có thể tách ra khỏi nucleotide mà không làm mạch đứt rời:", "options": ["Phosphate", "Base nito", "Đường", "Cả a và c"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "97d364f3e9804f53bdffdd857c7e5515", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Nếu một trong những enzyme sau đây vắng mặt thì không có nucleotide nào được gắn vào chẻ ba sao chép. Enzyme nào trong số này:", "options": ["DNA ligase.", "Polymerase I (có hoạt tính polymer hóa).", "Polymerase I (có hoạt tính exonucleose 5'--->3').", "Polymerase III."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ec3683a4d6174abf8efcfe3c461ae1ab", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Cái nào trong những mô tả sau đây thích hợp nhất cho các nucleotide:", "options": ["Đường 5C và adenine hay uracil.", "Base nitơ và đường 5C.", "Base nitơ, nhóm phosphate và đường 5C.", "Base nitơ và nhóm phosphate."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2f16a3108d9c4d579378051ceeb5ed87", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Đoạn okazaki không có đặc tính", "options": ["Loop", "Kích thước từ 40 – 2000 base", "Nằm trên sợi muộn.", "Đoạn gắn tạo ra do sao chép không liên tục"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fdb78ec16db74b0e998e0612d549291b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Thí nghiệm Meselson – Stahl đã chứng minh", "options": ["DNA có cấu trúc xoắn kép", "DNA được sao chép theo cơ chế bảo tồn", "DNA được cấu tạo từ N14 và N15", "DNA được sao chép theo cơ chế bán bảo tồn"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e497786035c34431a9fe7602afa6cf6e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Phương trình phản ứng sao chép", "options": ["d(NMP)n + dNTP → d(NTP)n+1 + PPi", "d(NMP)n + dNDP → d(NMP)n+1 + Pi", "d(NMP)n + dNDP → d(NMP)n+1 + PPi", "d(NDP)n + dNTP → d(NDP)n+1 + PPi"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "614113a9e1f847fb930a366eca4fbf8e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Yếu tố nào KHÔNG tham gia quá trình sao chép DNA", "options": ["Khuôn mẫu", "RNase H", "Mg++", "Mn++"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "75f65c3459054472becb8b9abe8d4c04", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Vai trò của RNase H trong sao chép DNA", "options": ["Tổng hợp mồi", "Thủy giải mồi", "Tổng hợp sợi muộn", "Không tham gia quá trình sao chép"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8107d14dbd684b08a5180054343d01e1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Khi sao chép, DNA sợi mới được tổng hợp theo chiều", "options": ["3'-5'", "3'- 5' trên sợi sớm và 5’- 3' trên sợi muộn", "Cả hai chiều", "5'-3'"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2f1cb89ac4b04539ab3b9a34a2208d88", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Vai trò của DNA ligase trong sao chép DNA", "options": ["Nối các đoạn okazaki", "Tổng hợp DNA trên sợi muộn", "Nối các mồi", "Tách các đoạn okazaki"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "df01090bf6c0491c90530e252e47ac4b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Bước nào không có trong sao chép sợi muộn", "options": ["Nối các đoạn Okazaki", "Nối các mồi", "Tổng hợp đoạn okazaki", "Tổng hợp mồi"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "be92f9c6a98a4a74988c892798048a3f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Sao chép DNA mạch thẳng gặp vấn đề gì?", "options": ["Mồi không bị phân hủy khi kết thúc sao chép", "Sản phẩm bị ngắn dần", "Không có chỗ gắn mồi", "Không có Ori"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cc348ddafccd4186988d08bc5fff09cc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Enzyme DNA polymerase sao chép DNA ti thể ở nhân thật là:", "options": ["Beta", "Anpha", "Delta", "Gamma"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8a427e91f1ee43e88adf7542926902dd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Một đơn vị cấu trúc DNA bao gồm", "options": ["Base nitơ, đường 6C, gốc", "Đường 5 C, gốc photphat", "Base nitơ, gốc photphat", "Base nitơ, Đường 5C, gốc photphat photphat"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3db063e4d12c47469b0ccc2fb3b38243", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Phage T7 giải quyết vấn đề sao chép DNA thẳng nhờ", "options": ["Vòng hóa bộ gen nhờ trình tự cos", "Trình tự telomere", "Sao chép lăn vòng", "Thành lập phức nối nhờ trình tự cos"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "640d761f93c5483997c323492c967b4f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Ôn định sợi đơn DNA là chức năng của", "options": ["Protein SSB", "Protein B", "Rep protein", "Protein N"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e8087b2fba5f442982fa1a0c919bd8af", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "DNA được cấu tạo từ gốc photphat, base nit ơ và", "options": ["Đường deoxyribose 5C", "Đường ribose 5C", "Đường deoxyribose 6C", "Đường ribose 6C"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6a7b3f1458ae48608bb9af6762fc2e86", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "DNA có thể tồn tại ở bào quan nào của tế bào", "options": ["Nhân, ty thể, mạng lưới nội chất", "Nhân, bộ máy Golgi, ty thể", "Nhân, bộ máy Golgi, lục lạp", "Nhân, ty thể, lục lạp"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6e93b76782484fd68eae2644f572a168", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Cho các thông tin sau: (1) Cắt liên kết hidro (2) Tạo bong bóng sao chép (3) Tháo xoán DNA (4) Lắp nucleotide (5) gắn mồi. Chọn thứ tự đúng:", "options": ["3-1-2-5-4.", "1-2-5-4-3", "2-1-4-5-3", "2-1-4-3-5"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2713b1e7f25d4c70b4bb7c52bbcccd20", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Sao chép lăn vòng DNA mới ở dạng:", "options": ["Siêu xoắn.", "Xoắn", "Thẳng", "Vòng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1d8ba90026a94565b90ee067514b103d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Primase hoạt động với sự hỗ trợ của", "options": ["Protein SSB", "Protein N", "Protein histon", "Protein B"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b51e222765ca4715b30caa8359849b2e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Enzyme cắt hạn chế có 3 loại, trong đó loại II được sử dụng nhiều vì.", "options": ["Tạo đầu bằng nhiều", "Có vị trí cắt dễ xác định", "Tất cả đều đúng", "Giá thành rẻ"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "89bb5e53f29e4ed897ccd0d93b91f7b7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "E.Coli được sử dụng trong tạo dòng gen vì:", "options": ["Tốc độ tăng trưởng nhanh", "Khả năng gây bệnh thấp", "Tất cả đều đúng", "Bộ máy di truyền được nghiên cứu đầy đủ"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cf1d9e031cc8401e81a5458e0247d4ef", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Vector tạo dòng là", "options": ["Thể mang DNA dạng chuẩn", "Có thể cắt, nối và tạo phức đa hệ với DNA nhiễm sắc thể của tế bào vi khuẩn và người.", "là vật liệu di truyền trung gian có nhiệm vụ chuyển và lưu trữ gen tái tổ hợp trong tế bào chủ.", "Có đặc tính lạ so với DNA nhiễm sắc thể"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "af4c592aaa454bfd86439d0563019f05", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Yếu tố đánh dấu để chọn lọc dòng tái tổ hợp có đặc tính nào sau đây:", "options": ["Phân biệt đặc tính của plasmid trong sinh dưỡng và di truyền tế bào", "thường mang một hoặc vài gen kháng kháng sinh", "Có tính thiết yếu cho sự sống còn của tế bào động thực vật mang gen chuyển.", "Phân biệt plasmid nhỏ và lớn"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dbb14969d3b14c95b085fe22e0d98a77", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Bước nào sau đây không có trong tách chiết DNA", "options": ["Cắt giới hạn DNA", "Phá vỡ tế bào, bộc lộ tế bào chất", "Tinh sạch DNA bằng phương pháp tủa với cồn và ion hóa trị 1", "Tách DNA ra khỏi hỗn hợp trên bằng Phenol/Chlorofrom/isoaminalcohol"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "991801f27b544fea90c8a9e2e2495b8c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Risk Assessment"], "question": "Trong phương pháp đánh giá ADR, thang điểm đánh giá Naranjo thuộc loại \n“Có thể xảy ra ADR” có THANG ĐIỂM là:", "options": ["≥ 9.", "1 - 4.", "5 - 8.", "≤ 0."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7cbf3329a76745a8b4a6abec59738f9b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Risk Assessment"], "question": "Trong phương pháp đánh giá ADR, thang điểm đánh giá Naranjo thuộc loại \n“Nghi ngờ có ADR” có THANG ĐIỂM là:", "options": ["≤ 0.", "≥ 9.", "5 - 8.", "1 - 4."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "df1a5dfaff6043e3a25c8fa79c16dae7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Emergency Medicine"], "question": "Lượng máu mất sau gãy xương cẳng chân?", "options": ["200ml", "500ml", "400ml", "300ml"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7485e5e411754718adf8b83c0a7cb466", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Surgery"], "question": "Chỉ định phẫu thuật gãy 2 xương cẳng tay khi?", "options": ["Trẻ em, gãy thấp 2 xương", "Nguời lớn, gãy thấp 2 xương", "Trẻ em, gãy cao 2 xương", "Ngưòi lớn, gãy cao 2 xương"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "927f40121fec4e15924dc56a7091abdf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "General Medicine"], "question": "Đâu không phải tác nhân gây gãy xương gián tiếp?", "options": ["Tì nén", "Bẻ gãy", "Vặn", "Xoắn"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "79613a7218ee4f23ae9c5c582365ae7e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Orthopedics", "Pulmonology"], "question": "Lao cột sống không gây tổn thương đĩa đệm mà chỉ tổn thương đốt sống?", "options": ["Đúng", "Không có", "Không có", "Sai"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1516f6538d56462eaffc3fe25525a8cc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics"], "question": "Trường hợp can lệch không do nguyên nhân nào?", "options": ["Bất động kém", "Di lệch thứ phát", "Thời gian bất động ngắn", "Chỉnh xương chưa hết di lệch"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0f0d3b75ea624b459fa3f0ce204f8b4b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics"], "question": "Trong trật khớp háng kiểu chậu, so với đường Nelaton-Rose, mẫu chuyển:", "options": ["A và B đều đúng", "Nằm thấp hơn", "Nằm cao hơn", "Ngang bằng"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0ce60a866e9e4e6ebb845fe24e4b063f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Emergency Medicine"], "question": "Gãy xương cánh tay trực tiếp thường là gãy xương hở?", "options": ["Đúng", "Không có", "Sai", "Không có"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4f2340ffade34400a5ef126ab240a06b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics"], "question": "Với gãy xương trụ ở cao cần tránh bỏ sót trật khớp trụ-cổ tay (gãy trật Gaelazzi)?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "94f0c44355914c05b8fff7f5645c7826", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Emergency Medicine"], "question": "Các biến chứng cấp tính của gãy Pouteau – Colles là:", "options": ["Gãy hở", "Biến chứng thần kinh", "Biến chứng mạch máu", "Choáng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a44f50fcb04e485aa58bc1b8798323e5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Orthopedics"], "question": "Dây thần kinh nào chi phối vùng cánh tay sau?", "options": ["TK mũ", "TK quay", "TK giữa", "TK dưới vai"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fc21df9903d94997bf9313674f4d5610", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Emergency Medicine"], "question": "Biến dạng trong trật khớp khủyu điển hình là?", "options": ["Cẳng tay ở tư thế sấp 40, hơi ngửa trông cẳng tay như bịdài ra.", "Cẳng tay ở tư thể gấp 40, hơi sấp trông cẳng tay như bị ngắn đi", "Cẳng tay ở tư thế duỗi, hơi sấp trong căng tay như bị ngắn đi xương", "Cẳng tay ở tư thế duỗi, ngửa nhẹ trông cẳng tay như bị ngắn đi."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f7f2c842ea5d465ea91e534213336676", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Orthopedics"], "question": "Chọn CÂU SAI: Sau 20 tuổi , tủy xương khu trú phần lớn ở :", "options": ["Xương sọ", "Xương sống", "Xương đùi", "Xương sườn"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a63e62283882400797407fb0a0d9b7ab", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics"], "question": "Triệu chứng điển hình của bệnh loãng xương là:", "options": ["Gù vẹo cột sống, giảm chiều cao so với lúc trẻ.", "Đau nhức các đầu xương.", "Đau nhức, mỏi dọc các xương dài.", "Đau cột sống thường kèm theo co cứng các cơ dọc cột sống gây đau."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2dddb476882a44fbb9076b2fe2dc79f3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Orthopedics"], "question": "Số thứ tự của các rễ TK tủy cổ được đánh số tương ứng với gì?", "options": ["Số của đốt sống ngoại trừ rễ C5", "Số của đốt sống ngoại trừ rễ C6", "Số của đốt sống ngoại trừ rễ C7", "Số của đốt sống ngoại trừ rễ C8"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "af1a9cb13c7a48b692c407f41c624ea1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Orthopedics", "Neurology"], "question": "Triệu chứng tại khớp nào sau đây KHÔNG PHÙ HỢP trong bệnh viêm khớp dạng thấp?", "options": ["Những khớp như khớp vai, khớp khuỷu cũng thường gặp ở giai đoạn khởi phát đầu tiên..", "Vị trí khớp tổn thương thường gặp nhất là các khớp ngón gần, bàn ngón, cổ tay, khuỷu, gối, cổ chân, bàn chân, bàn ngón chân hai bên.", "Tính chất khớp tổn thương: trong các đợt tiến triển, các khớp sưng đau, nóng, ít khi đỏ. Đau kiểu viêm.", "Tổn thương tại cột sống cổ có thể gây hủy xương, dẫn đến các di chứng thần kinh (biểu hiện ở giai đoạn muộn và hiếm gặp)."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e5801e47cd8846fe8ca4756ffb35aeb2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Neurology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "1 đáp án) Chỉ định của kéo giãn cột sống nào sau đây không đúng:", "options": ["Biến dạng cột sống bẩm sinh", "Thoát vị đĩa đệm không có chèn ép rễ thần kinh", "Sa đĩa đệm cấp để giữ bệnh nhân cố định trên giường.", "Thoát vị đĩa đệm có chèn ép rễ thần kinh"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "47b24d8bcee74dda9860906004c470b5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Orthopedics"], "question": "Dây thần kinh hông được tạo nên bởi các rễ L4,L5,S1,S2,S3 trong đó có hai rễ cơ bản là L5,S1:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "27cd48ef29194318ae565a4cc1297fa0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Orthopedics", "Emergency Medicine"], "question": "Theo Frankel, có những tổn thương thần kinh nào?", "options": ["Frankel A, B, C, D.", "Frankel A.", "Frankel A, B, C.", "Frankel A, B."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "72feded111dd4d97848697037dcd7aa7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Orthopedics", "Eastern Medicine"], "question": "Huyệt xa được chọn dùng điều trị đau vai gáy là?", "options": ["Túc tam lý", "Huyền chung", "Tam âm giao", "Khúc trì"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "64f5e18e68b1456e9962d011cbf44c97", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Infectious Diseases", "Orthopedics"], "question": "Hẹp khe khớp hay gặp trong bệnh:", "options": ["Không có thông tin", "Thoái hoá khớp", "Lao khớp", "Viêm khớp dạng thấp"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "017a132134574c01ac3c93ca58470700", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics"], "question": "Gãy càng sát chỏm xương đùi càng dễ bị tiêu chỏm do tổn thương mạch máu?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2a31d5cfc35f4fa985f44386038bbc29", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Neurology", "Orthopedics"], "question": "Pháp điều trị đau vai gáy mạn tính là?", "options": ["Khu phong, tán hàn, bổ huyết, hoạt huyết", "Bổ khí huyết, hoạt huyết, an thần", "Thanh nhiệt trừ phong thấp, bổ khí huyết", "Hành khí, hoạt huyết, lợi niệu trừ thấp"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f62f18db66764accb0a94d2b62f9ce1e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Emergency Medicine"], "question": "Trong trật khớp háng kiểu chậu, so với đường Nelaton-Rose, mẫu chuyển?", "options": ["Nằm thấp hơn", "Ngang bằng", "A và B đều đúng", "Nằm cao hơn"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f89e3f1a58174da3856a16abe675bd2a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics"], "question": "Gãy thân xương đùi dạng có thêm mảnh phụ thì khó nắn chỉnh, không vững?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e0ce5bcfec674a72bce7d885a593c77a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Orthopedics"], "question": "Quá trình tái định dạng xương gồm các trình tự:", "options": ["khởi động, tạo xương, tạm ngưng, tiêu xương", "khởi động, tạo xương, tiêu xương, tạm ngưng", "khởi động, tiêu xương, tạo xương và tạm ngưng", "khởi động, tiêu xương, tạm ngưng, tạo xương"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "48e1d9d932984573a6625c3ad171c790", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Orthopedics", "Surgery"], "question": "Chọn đáp án đúng Một bệnh nhân chấn thương đứt niệu đạo sau do vỡ xương chậu, đã phẫu thuật đặt nòng niệu đạo + dẫn lưu trên mu, rút nòng niệu đạo vào:", "options": ["Tuần thứ 3", "Tuần thứ 2", "Ngày thứ 10", "Tuần thứ 4"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4140cc2b830c474686d09dade01bf6d1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Anesthesiology"], "question": "Nắn chỉnh khi gãy thân xương đùi ở 1/3 giữa?", "options": ["Cần duỗi thẳng chân", "Cần gây mê, giãn cơ tốt", "Rất khó chỉnh đoạn trung tâm, chỉ có thể chỉnh đoạn ngoại vi theo hướng của đoạn trung tâm", "Cần gấp nhẹ khớp gối"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f49cd65ede49498b91b67f10e7840ec7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Emergency Medicine"], "question": "Đánh giá trong gãy xương cẳng chân?", "options": ["Đánh giá mạch máu, thần kinh", "Cả 3", "Đánh giá tình trạng lớp da", "Đánh giá tình trạng toàn thân"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "581b833e8b724f54a0325eeb513bfff7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics"], "question": "Gãy 2 xương cẳng tay càng lên cao càng nhẹ, đặc biệt 2/3 trên, không phải mổ nhiều:", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "423e47e1744c4a17b77fe7aed635a744", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Orthopedics"], "question": "Hình ảnh XQ hẹp khe khớp?", "options": ["Tình trạng không đồng đều tại các khe", "Tình trạng đồng đều tại các khe và bờ khớp", "Tình trạng đồng đều tại các bờ khớp", "Tình trạng không đồng đều tại các khe và bờ khớp"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f0ace7b629864b96a0a366a61fcc10a8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neurology", "Orthopedics"], "question": "Trẻ bại não có nguy cơ loãng xương và gãy xương do các nguyên nhân, ngoại trừ:", "options": ["Viêm phổi mạn", "Suy dinh dưỡng do thiếu calcium và vitamin D", "Thuốc chống động kinh", "Không vận động"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4db42030d0674c60be8db62c48c03c46", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics"], "question": "Khớp vai là một khớp:", "options": ["Lồi cầu", "Chỏm", "Bán động", "1 trục"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "061906210adc4a2695350e61c3946183", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Radiology"], "question": "Dấu hiệu Codmann là dấu hiệu của:", "options": ["Xâm lấn phần mềm của các thớ xương.", "Phì đại màng xương.", "Bong màng xương.", "Tiêu xương."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3260dacbbe66477194db5745a6db52c5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Orthopedics", "Eastern Medicine"], "question": "Chữa mụn nhọt, đau nhức gân xương:", "options": ["Khói quả bồ kết (Thổi mũi)", "Nấu thuốc thành cao chế với dầu vừng, sáp ong (Dán)", "Dùng rượu xoa bóp (Xoa bóp)", "Xông lá có tinh dầu (bưởi, chanh, xả…) (Xông)"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e26aba53d6794fbd9efbefaa71c7bb5e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Orthopedics", "Pediatrics"], "question": "Nguyên nhân của khó khăn về vận động, ngoại trừ:", "options": ["Di chứng sau chấn thương cột sống có liệt tủy.", "Tổn thương rễ sau của thần kinh tủy sống.", "Môi trường không thích hợp.", "Bại liệt, bại não."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e5419955c0fc4452a18ea9d48bb68f37", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Sports Medicine"], "question": "Dấu hiệu phím đàn dương cầm đặc trưng của tổn thương?", "options": ["Sai khớp cùng đòn", "Sai khớp cổ tay", "Sai khớp mắt cá chân", "Sai khớp vai"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "12239c5cc8074b5bb6cd77b9d2af4d1a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Orthopedics"], "question": "Mô tả sau về các nhánh của TK trụ đều đúng, TRỪ:", "options": ["Nhánh sâu TK trụ chi phối cho 1 phần các cơ mô cái gan tay", "Nhánh nông TK trụ không chi phối cơ nào", "Nhánh mu tay TK trụ chi phối cho da nửa trong mu bàn tay", "Các nhánh của TK trụ chi phối nửa trong cơ gấp các ngón tay sâu"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0fbd5224d6bd48259a875a81936e80fe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Orthopedics", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Để tránh co cứng cơ, co rút, trừ:", "options": ["Đặt đúng tư thế", "Dụng cụ chỉnh hình", "Vận động sớm", "Thuốc giãn cơ"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8991ad294b484224a98070abe84bc198", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Orthopedics", "Oncology", "Pathology"], "question": "Bệnh nhân nam 25 tuổi bị sưng đau đốt II ngón I bàn tay phải hơn 1 tháng nay; X-quang thấy có 1 vùng hủy xương giới hạn rõ đường kính 2cm, sinh thiết thấy có 2 loại tế bào: tế bào đơn nhân và tế bào khổng lồ nhiều nhân. Chẩn đoán phù hợp đối với bệnh nhân này là", "options": ["Sarcoma sụn", "Sarcoma xương", "U xương dạng xương", "U tế bào khổng lồ"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "97c36cfce5de4c82ba4e671d36ab4c76", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Eastern Medicine", "Orthopedics"], "question": "Trong danh mục Thuốc thiết yếu lần thứ VI, cây thuốc nam nào sau đây được xếp vào nhóm thuốc chữa bệnh CXK?", "options": ["Húng chanh", "Náng", "Cúc tần", "Sắn dây"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a27711d861b14453b597393c8fe915eb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics"], "question": "Tăng trưởng xương hàm dưới theo chiều trước-sau nhờ (1) Đắp xương ở bờ sau cành cao xương hàm dưới. (2) Tiêu xương ở bờ trước của cành cao xương hàm dưới. (3) Tăng trưởng xương ở lồi cầu làm tăng kích thước của cành cao theo chiều trước sau hơn là chiều cao (4) Tiêu ở bờ trước nhưng tốc độ tiêu chậm hơn. Chọn tổ hợp các ý đúng?", "options": ["(1+2+3+4)", "(1+3+4)", "(1+2+3)", "(1+2+4)"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "08e379fc9f0a4beca93e98d380658c90", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Orthopedics"], "question": "Tập vận động chủ động là gì?", "options": ["Tầm vận động dựa vào sự co cơ của cơ chủ vận", "Tầm vận động không hoàn toàn có sự tham gia của ngoại lực", "Tầm vận động hoàn toàn do nội lực"], "option_map": [1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8a0a02d056ab436faae2b68a6cf000d2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Orthopedics"], "question": "Hẹp lỗ tiếp hợp ít khi gây HC cổ vai gáy?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2ae832a1cad748d3905aeaab03b79d94", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Anatomy"], "question": "Xương không thuộc chi dưới?", "options": ["Quay", "Ghe", "Mác", "Chày"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "963e9dc4d5184b64a648c93aa916f55c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Physical Medicine and Rehabilitation", "General Medicine"], "question": "Nguyên tắc 5 điểm chạm:", "options": ["Gót chân - cẳng chân - khuỷu tay - vai - đầu", "Gót chân - mông - khuỷu tay - vai - đầu", "Gót chân - cẳng chân - mông - vai - đầu", "Gót chân - bụng chân - mông - vai - chẩm"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1372b97acb2240c99b1208eae8c7f2be", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Anatomy"], "question": "Các cơ thuộc vùng cẳng tay trước:", "options": ["Cơ gấp chung các ngón nông", "Cả 3", "Cơ sấp tròn, cơ gấp cổ tay quay, cơ gan tay dài, cơ gấp cổ tay trụ", "Cơ gấp chung các ngón sâu"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ec652139775a4a2cab94802f135a0d6d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Anatomy"], "question": "Xương bánh chè có thuộc khớp gối không?", "options": ["Đúng", "Sai", "Có thể đúng hoặc sai", "Không thể xác định"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f4759a0d88f84868a4206e2a60015db0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Anatomy"], "question": "Các cơ thuộc vùng cánh tay trước:", "options": ["Cơ quạ cánh tay", "Cơ cánh tay", "Cơ nhị đầu", "Cả 3"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e8faeff0ee594986b973bb7acbe48d4a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics"], "question": "Cơ chế chấn thương trực tiếp của gãy Pouteau-Colles là do ngã chống tay?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5981f0fdd0a34db1b6b5e58deecf1ffd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Emergency Medicine"], "question": "Gãy xương trực tiếp thường do nguyên nhân nào?", "options": ["Xoắn", "Không có đáp án", "Không có đáp án", "Bẻ"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6e7907df332f4790a8bca34afb82dcc3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Anatomy"], "question": "Hệ thống Havers có trong", "options": ["Xương xốp", "Xương đặc", "Mô sụn trong", "Xương cốt mạc"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cb1befaa79ca4f9b9709d45bf7416f44", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "General Medicine"], "question": "Teo cơ rõ rệt ở vùng quanh khớp tổn thương:", "options": ["Cơ cẳng chân", "Cơ liên cốt, cơ giun bàn tay", "Cả 3", "Cơ ở đùi"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b18b89618fa04daab0ca47c406fe2f48", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics"], "question": "Trật khớp khuỷu cần kiểm tra biến chứng mạch máu, thần kinh qua", "options": ["Cả 3", "Vận động", "Cảm giác ngón tay", "Mạch quay, mạch trụ"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "587cf25a0c9e494c8caf92ef88fe0bd9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics"], "question": "Sự tăng trưởng của xương mũi sẽ hoàn tất vào khoảng", "options": ["16 tuổi", "13 tuổi", "10 tuổi", "6 tuổi"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a0db883a65104a02aabe700119d335c2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Rheumatology", "Geriatrics"], "question": "Phác đồ điều trị OA cải biến từ khuyến cáo của ESCEO 2016, khuyến cáo điều trị khởi đầu cho bệnh nhân thoái hoá khớp là việc chỉ định thuốc nào sau đây?", "options": ["Thuốc có tác động chậm và hoặc kết hợp thuốc giảm đau", "Thuốc kháng viêm", "Thuốc giảm đau", "Thuốc tác động chậm kết hợp thuốc NSAID dùng ngoài"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4e2ca2a830a441b7a2bd8e9d2fea2154", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Rheumatology", "Eastern Medicine"], "question": "Đặc điểm lâm sàng đặc trưng của Thoái hóa khớp thể thống tý là:", "options": ["Đau dữ dội, các khớp sưng nóng đỏ", "Đau dữ dội, gặp lạnh đau tăng, các khớp co duỗi khó khăn", "Khớp đau tay chân nặng nề tê bì", "Đau di chuyển, sợ lạnh"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "59bd98de9f734398979639951b888dd4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Orthopedics"], "question": "Cắt cụt đùi điển hình ở 1/3 dưới, mức cắt cơ tứ đầu đùi ở đâu?", "options": ["Ngang bờ trên xương bánh chè.", "Ngang mức da co", "Dưới đỉnh xương bánh chè"], "option_map": [2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e0ee7825d8ad4f378e09e7670758317c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Eastern Medicine"], "question": "Đau lưng khởi phát đột ngột sau khi vận động nặng sai tư thế, đau dữ dội, đau tại chỗ. Hạn chế vận động, đau cự án, chất lưỡi ..... sáp. Chẩn đoán bát cương", "options": ["Biểu, hư trung hiệp thực, nhiệt", "Biểu hư", "Biểu thực", "Biểu lý tương kiêm, hư trung hiệp thực, thiên nhiệt"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c286464d4216424186b2bc1383924b92", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics"], "question": "Trật khớp khuỷu có thể gây dính khớp, vôi hoá?", "options": ["Không có đáp án", "S", "Không có đáp án", "Đ"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bae0bf640d074e7f9c9816125c8e5346", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics"], "question": "Di chứng gãy thân xương đùi?", "options": ["Chậm liền, khớp giả", "Can lệch", "Cả 3", "Teo cơ, cứng khớp"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4e3e8053c7fd4d1194642ca5b4746c27", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics"], "question": "Đặc điểm sai của gãy xương hàm trên:", "options": ["Gãy ngang nhiều hơn gãy dọc", "Khả năng chống nhiễm khuẩn kém vì nhiều hốc tự nhiên", "Chảy máu nhiều, phù nề lớn, liền xương nhanh", "Thường liên quan đến chấn thương sọ não, mắt, tai mũi họng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a9845d72872a40b3b5cd3b1d0b3fcc02", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Emergency Medicine"], "question": "Bệnh nhân bị trật khớp 48h, phân loại theo thời gian là:", "options": ["Trật khớp muộn", "Trật khớp cấp cứu", "Trật khớp cũ", "Trật khớp sớm"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9bcc65754eb3491f9195496938b29de1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics"], "question": "Trật khớp tái diễn?", "options": ["Trật hơn một lần", "Trật nhiều khớp nhiều lần khác nhau", "Trật 2 lần trở lên", "Trật 3 lần trở lên"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "36d76e4c6d28439caac30dbc5132f4df", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Pediatrics"], "question": "Gãy cành tươi trong gãy 2 xương cẳng tay thường gặp ở đối tượng nào?", "options": ["Trẻ em", "Thiếu niên", "Nhũ nhi", "Trung niên"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "eabde15e4e514d6c8564de1bce34be37", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics"], "question": "Lực tác động đến quá trình di chuyển răng:", "options": ["Sự phân phối lực trong dây chằng quanh răng hay áp lực, là khác nhau trong từng kiểu di chuyển răng thu n ngôi", "Đáp ứng của dây chằng quanh răng phụ thuộc không chỉ bởi lực mà còn bởi độ lớn của lực trên một vùng diện tích hay còn gọi là áp lực.", "Cần phải cụ thể hóa từng loại di chuyển răng cũng như độ lớn của lực để tạo ra mức độ lực tối ưu để nắn chỉnh răng.", "Di chuyển tịnh tiến là loại di chuyển cần lực nhẹ nhất"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c5cecd771875413189dfa825e084d5f0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "General Medicine"], "question": "Khi xương hàm trên dịch chuyển xuống dưới và ra trước, thì hiện tượng bồi đắp xương diễn ra như thế nào?", "options": ["Bồi xương mặt trước và bồi xương mặt trong của xương hàm trên", "Bồi xương mặt trước và tiêu xương mặt trong của xương hàm trên", "Tiêu xương mặt trước và bồi xương mặt trong của xương hàm trên", "Tiêu xương mặt trước và tiêu xương mặt trong của xương hàm trên"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4eeac5bb3bdd49239a82182d54d026ab", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Orthopedics"], "question": "Bệnh nhân nam 35 tuổi, vào viện với lí do đau cột sống thắt lưng. Phim cộng hưởng từ có hình ảnh thoát vị đĩa đêm vào thân đốt sống L4. Phương pháp điều trị nào phù hợp cho bệnh nhân ?", "options": ["Phẫu thuật lấy đĩa đệm giải ép", "Phẫu thuật cố định cột sống", "Phẫu thuật nội soi dĩa đệm", "Điều trị nội khoa"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fb8b64fa1ec7462fb31c3aa9a0194940", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Orthopedics", "Pathology", "Pediatrics"], "question": "Sarcoma xương hay gặp ở lứa tuổi nào sau đây", "options": ["Trẻ <10 tuổi", "Trên 40 tuổi", "10 – 25 tuổi", "25 – 40 tuổi"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "40d817b4f95a4ee39ff4531fe08f9566", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Orthopedics"], "question": "Hình ảnh gợi ý tổn thuơng thuộc kiểu gãy nào thường gặp:", "options": ["Gãy Maisonneuve.", "Gãy Dupuytren.", "Gãy apophysis.", "Gãy Harris-Salter."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "076a872513f64443bc8bd41264bb8d45", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Geriatrics", "Orthopedics"], "question": "Bệnh nhân nữ chẩn đoán loãng xương với các chứng: tứ chi mỏi, tê không muốn cận động, sắc mặt kém nhuận, cảm giác nóng mặt, miệng nhạt, ăn kém, bụng đầy chướng, đại tiện phân nát, chất lưỡi nhạt, rêu trắng, mạch tế nhược, vô lực. Pháp điều trị thể bệnh trên?", "options": ["Tư bổ thận âm", "Ôn thận ích tinh", "Bổ can thận, trừ phong thấp", "Kiện tỳ, hòa vị"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e397e23901b5406f8a8d3c5666f7bdb1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics"], "question": "Xương thay thế tại đường khớp, sau tăng sinh của tế bào mô liên kết được gọi là?", "options": ["Tăng trưởng nội màng ( intramembranous growth )", "Tăng trưởng xương nội sụn ( endochodral bone growth )", "Tăng trưởng bồi xương ( appositional growth )", "Tăng trưởng màng xương ( periosteal growth )"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "182b259f57854a34a38fd08e1fcf635e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Orthopedics"], "question": "Triệu chứng lâm sàng của hội chứng cổ vai cánh tay là gì?", "options": ["Đau vùng cổ gáy lan xuống vai, cánh tay, bàn tay và các ngón tay", "Đau vùng cổ lan lên mặt"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "548c3f9fa6e742dd8bdd47857233ce87", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Rheumatology"], "question": "Yếu tố nào sau đây tăng nguy cơ thoái hóa khớp?", "options": ["Bệnh lý di truyền", "Cân nặng", "Tất cả đúng", "Giới tính"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2a29fd2d74404a108f761a74c174b91b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Orthopedics"], "question": "Sơ cứu ở tuyến dưới sai?", "options": ["Cố định ở tư thế cơ năng", "Băng bó gãy xương kín", "Tổn thương cột sống hoặc xương chậu nằm ván cố định", "Băng bó gãy xương hở"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eae1b512f55e4d60b0807bddffa15841", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Orthopedics"], "question": "Các hình thức vận động trị liệu là gì?", "options": ["Vận động chủ động, thụ động, chủ động có trợ giúp", "Vận động chủ động, thụ động, có kháng trở", "Vận động theo tầm vận động, kháng trở và kéo giãn"], "option_map": [2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2a7b42e50bbb44dc9bb35a3c2ca58125", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Orthopedics"], "question": "Bệnh nhân đưa tay ra sau gãi lưng vận động khớp nào?", "options": ["gập khuỷa, gập cổ tay nghiêng quay", "gập khuỷa, gập cổ tay nghiêng trái", "gập khuỷa, gập cổ tay nghiêng phải", "gập khuỷa, gập cổ tay nghiêng trụ"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e82e2c2d152a483297a1176bb7e6131a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry", "Orthopedics"], "question": "Sang chấn mô quanh răng tiên phát?", "options": ["Xảy ra trên răng có mô quanh răng bị giảm thế tích (tiêu xương, tụt lợi) kèm theo lực khớp cắn bình thường", "Xảy ra trên răng có mô quanh răng hoàn toàn khoẻ manh và lực khớp cắn bình thường", "Xảy ra trên răng có mô quanh răng hoàn toàn khoẻ manh, tổn thương chỉ đơn thuần do lực quá mức", "Xảy ra trên răng có mô quanh răng bị giảm thế tích (tiêu xương, tụt lợi) kèm theo lực khớp cắn quá mạnh"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9191099eaca444d5a321f8fde41d33b8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Rheumatology", "Orthopedics"], "question": "Chủ trị chính của vị Ngưu tất là:", "options": ["Trị mất ngủ, hoa mắt, chóng mặt", "Trị thiếu máu, da xanh, tiêu hóa kém", "Trị thận hư nhiệt, nước tiểu vàng, bí tiểu", "Đau lưng gối, đau nhức xương khớp, thấp khớp."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "249269097af64188b43ac483a01ad48a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Emergency Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 30 tuổi, bị tai nạn thể thao giờ thứ 3. Vào viện với biểu hiện đau và bất lực vận động vai (P). Được khám và chẩn đoán sai khớp vai (P). Sai khớp vai thì chỏm xương cánh tay thường chui qua khe nào?", "options": ["Khe giữa dây chằng quạ cánh tay và dây chằng ổ chảo cánh tay", "Khe giữa bó giữa và bó dưới của dây chằng ổ chảo cánh tay.", "Khe giữa bó trên và bó giữa của dây chằng ổ chảo cánh tay", "Khe giữa 2 bó của dây chằng quạ cánh tay"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e608b564990a431fa9a0cb70d12d266c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Orthopedics"], "question": "Áp xe lạnh thường gặp trong bệnh nào?", "options": ["Thoái hóa khớp", "Viêm cột sống dính khớp", "Cả 3", "Lao khớp"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "57f26c1608614cf5b0d6ad10f076e614", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics"], "question": "Có mấy kiểu trật khớp háng?", "options": ["3", "5", "4", "2"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e9e68a344c8240ec82db56c59f57c30b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics"], "question": "Bao khớp thường bị rách ở các vị trí", "options": ["Nhiều dây chằng bao quanh", "Yếu nhất", "Mỏng nhất", "Dày nhất"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4719b00e7e00405f95c971b81744999b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Rheumatology"], "question": "Chẩn đoán phân biệt thoái hóa khớp, loại trừ:", "options": ["Viêm khớp dạng thấp", "Lao cột sống", "Viêm cột sống dính khớp", "U cột sống"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9f78be3cc4ef48a9ac36754749dbdc56", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Neurology", "Eastern Medicine"], "question": "Đau vai cổ gáy mà vùng cổ gáy đau nhiều, thì bệnh danh YHCT gọi là gì?", "options": ["Lạc chẩm hống", "Kiên tý thống"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b79147de500f4845b6710166c9052b33", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Eastern Medicine"], "question": "Nguyên nhân nào sau đây gây đau vai gáy cấp do lạnh theo YHCT?", "options": ["Nội thương", "Nội nhân", "Ngoại nhân", "Có cả ngoại cảm lẫn ngoại thương"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7d7040e27466456cb3787a0251643242", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Orthopedics"], "question": "Co Rút là do:", "options": ["Nằm lâu bất động", "Không vận động một phần hay toàn bộ cơ thể trong 1 thời gian dài.", "Chấn thương dẫn đến mất cảm giác nên không có đáp ứng vận động.", "Không đeo nẹp, di chuyển sai tư thế."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7499baeb55ba47cc8ab40889fafa860a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Emergency Medicine"], "question": "Về lâm sàng dấu hiệu gãy thân xương cánh tay, điều nào sau đây SAI?", "options": ["Dấu hiệu nầm tím sớm sau tai nạn rất có giá trị chẩn đoán", "Tiếng lạo xạo xương và cử động bất thường là 2 dấu hiệu chắc chắn gãy xương .", "Dấu hiệu nầm tím sớm sau tai nạn rất có giá trị chấn đoán . C.Biến dạng, gập góc cánh tay .", "Đau nhiều tại ổ gãy sau tai nạn ."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7c47fcb106c74430bb38ef0852ea036e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology", "Pharmacology", "Orthopedics"], "question": "Androgen ngoài tác động phát triển các đặc tính sinh dục thứ phát ở nam còn có tác động nào sau đây:", "options": ["Trị suy tim", "Trị bệnh gout ở nam", "Trị nhiễm trùng sau phẫu thuật 115", "Trị loãng xương ở nam giới"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "35f7027776464ac2aa42c4ab4cbe316c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Orthopedics"], "question": "Khám xét nào dưới đây có giá trị nhất để phát hiện khung chậu bất thường:", "options": ["Đo các đường kính ngoài khung chậu đặc biệt là đường kính Baudeloque", "Quan sát dáng người, dáng đi và đo chiều cao sản phụ.", "Hỏi kỹ tiền sử bệnh tật liên quan đến phát triển khung chậu.", "Thăm âm đạo tìm mỏm nhô để đo đường kính mỏm nhô - hậu vệ"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "72a67203db414fa0bf8cebe487d73d3c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Dentistry", "Orthopedics"], "question": "Điều trị lệch lạc khớp cắn loại I-xương loại I, lệch lạc theo chiều ngang, chiều đứng, có thể", "options": ["Cả A, B, C.", "Nong rộng cung hàm dùng khí cụ nong xương có vít neo chặn hỗ trợ.", "Kết hợp khí cụ mắc cài gắn chặt, điều chỉnh cắn chéo răng sau, đường cong spee.", "Nong rộng cung hàm sử dụng ốc nong nhanh hàm trên cố định"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e1dff57499e3482f9824e5681509634c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics"], "question": "Nguyên nhân thay đổi hình dạng, kích thước xương, ngoại trừ yếu tố nào?", "options": ["U tuyến yên", "Dị dạng từng phần cơ thể", "Bệnh lùn do loạn sản sụn.", "Gãy xương sau điều trị"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "181b3c9b7f8249a48879f0606077952c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Orthopedics"], "question": "Chẩn đoán hội chứng rễ thần kinh cột sống thắt lưng dựa vào:", "options": ["Co cứng các cơ cạnh sống. Có điểm đau cột sống (L4, L5 và S1)", "Khoảng Schober giảm rõ: chênh lệch giữa 2 lần đo là < 4 cm", "Dấu hiệu Lasegue (+)", "Cột sông mất đường cong sinh lý hoặc gù, vẹo,"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "338214d1167b4de7a27bd117c2f50f0b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Hematology", "Oncology"], "question": "Các bệnh sau có thể gây đau xương lan tỏa nhiều nơi, trừ bệnh nào?", "options": ["Đa u tủy xương", "Lơ xê mi cấp", "Loãng xương", "Viêm xương"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "414be66876d940d29409e2dbc63c1af3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Toxoplasma gondii thuộc nhóm", "options": ["Trùng bào tử", "Trùng lông", "Trùng roi", "Trùng chân giả"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "71f3c78e538643d6b503f62bd65d4ffb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "vật chủ chính của kst y học là: Người", "options": ["Mang KST ở giai đoạn sinh sản hữu tính", "mang kst ở giai đoạn sinh sản vô tính", "mang kst ở thể trưởng thành", "Mang kst hoặc ở thể trưởng thành hoặc có giai đoạn sinh sản hữu tính"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "eb6b7ce3c1f84d2eb7646463864c963f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology", "Gastroenterology"], "question": "Người nhiễm sán lá gan lớn do ăn", "options": ["Các loài thực vật thủy sinh có ấu trùng lông tơ bám vào chưa nấu chin", "Các loài thực vật thủy sinh có chứa nang ấu trùng chưa nấu chín", "Rau sống", "Gỏi cá"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0c86d466ed02458a8d665a40f383b961", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Thời gian tồn tại giao bào của P.vivax ở máu ngoại vi là bao lâu?", "options": ["Vài giờ", "Vài ngày", "1 tuần", "1.5-2 tháng"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "eef75ee8f8594f4b84690de6b3607818", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Ký sinh trùng gây ra các triệu chứng bệnh lý được gọi là:", "options": ["Ký sinh trùng gây bệnh", "Ký sinh trùng chính", "Trung gian truyền bệnh", "Ký sinh trùng truyền bệnh"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f1107dbce13f423b93e3c118a8ecb4d0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Giun ký sinh lây truyền qua đường tiêu hóa. (1) Giun đũa. (2) Giun kim. (3) Giun tóc. (4) Giun móc. (5) Giun lươn. (6) Giun xoắn. (7) Giun chỉ.", "options": ["1, 2, 3, 4, 5", "1, 2, 3, 6, 7", "5, 6, 2007", "1, 2, 3, 6"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c2c14e957d7240c6aab34a34896390c0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Tại sao xét nghiệm phân tìm được trứng sán lá ký sinh ở gan", "options": ["Sán trưởng thành di chuyển sang ruột khi đẻ trứng", "Trứng sán theo vết loét ruột đi vào và theo phân ra ngoài", "Trứng sán theo dịch mật/dịch gan đỗ vào ruột và theo phân ra ngoài", "Sán trưởng thành lạc chỗ sang ruột"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "876a35cd9b2846f388946b5195b18a4a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Người nuốt phải trứng sán dây heo có phôi", "options": ["Trứng nở ra phôi ký sinh ở ruột non, không phát triển thành con trưởng thành", "Trứng nở ra phôi và hóa nang ấu trùng ở nội tạng", "Trứng không phát triển", "Trứng nở thành con trưởng thành ký sinh ở ruột non"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d1cbb47227aa47ebb10df81ad397bd31", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology", "Hematology"], "question": "Giun tóc gây thiếu máu do", "options": ["Tiết độc tố", "Xâm nhập mô ký chủ", "Ăn hồng cầu", "Hút máu ký chủ"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ed63be9518874b9cbfa22a84c7006c8c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Giun tóc gây thiếu máu do", "options": ["cầu", "Hút máu ký chủ B. Xâm nhập mô ký chủ C. Tiết độc tố D. Ăn hồng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3ad880727b934ba2bb63fe39905ee929", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Ý nào sau đây sai", "options": ["Entamoeba histolytica gây bệnh lỵ amibe", "Cần điều trị tích cực khi nhiễm Entamoeba coli", "Entamoeba histolytica có thể ăn hồng cầu người", "Entamoeba coli sống ở ruột già người"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5457e829cdc545a2a2bfd7ef8513ac33", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Câu nào sau đây đúng nhất?", "options": ["Một ký sinh trùng có thể thuộc nhiều loại KST", "Sốt xuất huyết là KST", "Một loại KST chỉ có một ký sinh trùng", "Một ký sinh trùng chỉ thuộc một loại KST"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6ce870db92374f4983869b905076dfdf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Nhiễm sán dây cá gây thiếu máu do", "options": ["Sán cạp vào niêm mạc ruột gây xuất huyết", "Sán tiết độc tố gây vỡ hồng cầu", "Sán hút máu", "Sán hấp thu Vitamin B12"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7ebfbd8d84f9424eb9e115158ba1dd20", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Số lượng mảnh trùng được tạo ra trong mỗi thể phân liệt ở hồng cầu đối với Plasmodium falciparum là:", "options": ["8-32 mảnh", "8-20 mảnh", "6-16 mảnh", "8-24 mảnh"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c1badcae0675411d92c8e75125247f2b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Hình thức dinh dưỡng của giun tóc (Trichuris trichiura):", "options": ["Thuỷ phân mô vật chủ và hút máu", "Cạp vào niêm mạc ruột vật chủ và hút máu", "Cắm đầu vào màng nhầy ruột để hút chất dinh dưỡng", "Ăn chất cặn bã của cơ thể ký chủ"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1958d11690fb4e8c9333b7cfb2c8ddf1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Có mấy loại chu kỳ của KST?", "options": ["4", "2", "5", "3"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f6f2b0d26ec94687942e665f6d20efcd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology", "Gastroenterology"], "question": "Ấu trùng sán lá gan nhỏ sau khi tách vỏ thì chui thẳng vào ống mật?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d9e75dd9426c45469dfc51a334fbd979", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Phương pháp Baremann dùng để tìm:", "options": ["Ấu trùng giun móc", "Trứng giun kim", "Trứng giun tóc", "Ấu trung giun lươn"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "90a227237a0443bf8e694de34b2af6bc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Hình thức dinh dưỡng của giun tóc (Trichuris trichiura):", "options": ["cặn bã của cơ thể ký chủ", "chủ và hút máu", "Cạp vào niêm mạc ruột vật chủ và hút máu B. Thuỷ phân mô vật", "Cắm đầu vào màng nhầy ruột để hút chất dinh dưỡng D. Ăn chất"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4988ef493207420886f484a2b9d0a0a0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Thời gian tồn tại của giao bào Plasmodium Falciparum ở máu ngoại vi là bao lâu?", "options": ["Vài ngày", "Vài giờ", "1 tuần", "1.5-2 tháng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "11e557b05aa2453193e9f8f1790e8ded", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Vật chủ chính của ký sinh trùng là:", "options": ["Sinh vật chứa ký sinh trùng ở giai đoạn sinh sản vô giới", "Sinh vật chứa ký sinh trùng ở giai đoạn trưởng thành hay sinh sản hữu giới", "Sinh vật chứa ký sinh trùng ở giai đoạn vừa vô giới vừa hữu giới", "Sinh vật chứa ký sinh trùng ở giai đoạn hữu giới"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3639ea8b1d1b4895967803859708c73d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Một bệnh phẩm là phân tươi, được xét nghiệm trong vòng 4 giờ. Kết quả được ghi trên phiếu trả lời: có ấu\ntrùng giun móc. Theo anh /chị kết quả này", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f1792357a5cc4f5094699c90e413bc2a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Phương pháp Baermann dựa trên 2 đặc điểm cơ bản của ấu trùng Strongyloides stercoralis:", "options": ["Ưa nhiệt độ ẩm", "Ưa nhiệt độ lạnh", "B và C đúng", "Ưa nước"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8de8f3aad344495091e73af48db71374", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Tình trạng bệnh nhân nếu xét nghiệm phân thấy trứng giun lươn", "options": ["Bị táo bón", "Bị tiêu chảy nặng", "Đi tiêu bình thường", "Bị tiêu chảy nhẹ"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0452b63b97fe42a5b10064167b374650", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Vị trí ký sinh của Toxoplasma gondii", "options": ["Tất cả đều đúng", "Cơ vân", "Tế bào võng mô", "Hồng cầu"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "38d42b514dca44dcb8df5ed2c23bd0ad", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Giun chỉ ký sinh người có mặt ở nước ta là:", "options": ["Loa loa và Dirofilaria immitis", "Brugia malayi và Wuchereria bancrofti", "Wuchereria bancrofti và Mansonella ozzardi", "Loa loa và Brugia malayi"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ea87f086d6014607bdb30ddbee353c6f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Nhiễm sán dây cá gây thiếu máu do", "options": ["Sán hấp thu Vitamin B₁₂", "Sán cạp vào niêm mạc ruột gây xuất huyết", "Sán tiết độc tố gây vỡ hồng cầu", "Sán hút máu"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2e9a34e1fddf4869aecae354208dd7bc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Ký chủ vĩnh viễn của Toxoplasma gondii", "options": ["Động vật có vúi", "Người", "Mèo", "Chim"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c849bfa72760410a9371c671c096248b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Người nhiễm sán dây heo do ăn thịt heo có chứa nang ấu trùng, người là:", "options": ["Ký chủ tình cờ", "Người lành mang mầm bệnh", "Ký chủ trung gian", "Ký chủ chính"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "842da095c2ac42efa08396e5b7315fe7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Đặc điểm sinh sản của amip lỵ nào sau đây đúng?", "options": ["Sinh sản vô giới, chia đôi cơ thể theo chiều dọc", "Sinh sản vô giới, hình thức phân liệt", "Sinh sản vô giới, chia đôi cơ thể theo chiều ngang", "Sinh sản vô giới, phân chia không theo trục đo đạc"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b8934bee837f40fc98a8108b020e45b5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology", "Gastroenterology"], "question": "Sán lá gan nhỏ có thể gây to lách, tuỵ?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3ba0c9cc750145be997aeb0ac656e2a4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Khối cảm thụ trong bệnh giun sán ký sinh là:", "options": ["Người nhiễm ấu trùng của giun sán", "Người lành có nguy cơ nhiễm giun sán", "Tất cả đều đúng", "Cật chủ chứa ký sinh trùng giai đoạn trưởng thành"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fd81e0939ddd4c58941022e6fe441dc7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Ý nào sai với sán dây Taenia solium", "options": ["Kí chủ phụ là heo", "Tên gọi khác là Toenia solium", "Đốt già tự động bò ra ngoài cơ thể người bệnh", "Lây nhiễm qua tiêu hóa"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e2c7f129a23b4577b22a8f6e671b9228", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Vị trí ký sinh thường gặp của t.vaginalis", "options": ["Tá tràng", "Dạ dày", "đường sinh dục tiết niệu", "Ruột non"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7195765937014f18975e908b44073189", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Đường lây nhiễm giun lươn (Strongyloides stercoralis):", "options": ["Hít phải trứng chứa phôi", "Ấu trùng xuyên qua da", "Nuốt phải ấu trùng", "Nuốt phải trứng chứa phôi"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "041df5c5494e40a5b48772265f276431", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Bệnh bướu sán ở người là do", "options": ["Ăn bánh mì có mọt mì mang nang ấu trùng sán dây lùn", "Nuốt phải trứng sán dây heo bò", "Nuốt bọ chét mang ấu trùng sán dây chó", "Nuốt phải ấu trùng sán dây heo bò"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6bf6dbd7df774baebb9bf7b8568e1c95", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Sự di chuyển của đơn bào đóng vai trò", "options": ["Chống lại kích thích hóa học", "Bắt mồi", "Tránh yếu tố bất lợi", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7eb04b6d38c04caa9a78d43b6cd69201", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Chu trình hoàn chỉnh của Toxoplasma gondii. Chọn ý sai:", "options": ["Xảy ra ở ký chủ trung gian", "Giai đoạn sinh sản hữu tính gọi là bào tử sinh", "Tạo ra thể trứng nang, theo phân ký chủ ra ngoại cảnh", "Thực hiện liệt sinh"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5ffc5e28bffa4a24aa75c9d9aed8cb06", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology", "Hematology"], "question": "Giun ký sinh gây triệu chứng thiếu máu ở ký chủ:", "options": ["Giun đũa, giun móc", "Giun lươn", "Giun lươn, giun tóc", "Giun tóc, giun móc"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a42417fe51b7412a917500bde9e3a84e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "một động vật hoặc thực vật sống trên hoặc trong một động vật hoặc thực vật khác thuộc một loại khác và ăn từ nó", "options": ["sự trao đổi chất", "ác tính", "ký sinh trùng"], "option_map": [1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f5b771d962824778aa8fda07b877cb2d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Đặc điểm của giun lươn. (1) Con cái ký sinh trinh sản. (2) Đẻ trứng. (3) Lưỡng tính. (4) Lây truyền do muỗi chích. (5) Ấu trùng chết khi gặp nước.", "options": ["1, 2, 4, 5", "1, 2, 3, 4", "1, 2", "1, 2, 2005"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4df457288cc346e1845e2b66bccf6396", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Ý nào sai với sán dây bò", "options": ["Lây truyền do tiêu hóa", "Không đẻ trứng trong ruột người", "Bò là ký chủ phụ", "Trứng có nắp"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0be7cc874b7f4e6e856a490f005324a4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Ý nào sai với sán dây bò", "options": ["Trứng có nắp", "Lây truyền do tiêu hóa", "Không đẻ trứng trong ruột người", "Bò là ký chủ phụ"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "101764e4c6074b85b08fbfb1e844db6b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology", "Pathology"], "question": "Xét nghiệm máu tìm phôi giun chỉ là:", "options": ["Xét nghiệm trực tiếp", "Xét nghiệm gián tiếp", "Xét nghiệm huyết thanh", "Sinh thiết"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d815b92e06994e37808d23ee64835ee9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Ký chủ trung gian của sán dây chó", "options": ["Chó", "Cá", "Bọ chét", "Người"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7e00147aa0c94a2eb15578e4869f5fef", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Đặc điểm chu trình phát triển trực tiếp, dài:", "options": ["Ký sinh trùng rời ký chủ có khả năng lây nhiễm ngay.", "Có sự hiện diện của ký chủ trung gian", "Ký sinh trùng rời ký chủ phải phát triển ở ngoại cảnh một thời gian", "B và C đúng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8f84fd4a3a964667ae738f894da65140", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Thời điểm lấy máu để xét nghiệm bệnh giun chỉ nếu bệnh nhân chưa sử dụng bất kỳ thuốc nào", "options": ["Về đêm", "Buổi trưa", "Buổi sáng", "Bất kỳ thời điểm nào trong ngày"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "94335da12a1f47bfb372e587b81a6b17", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology", "Pathology"], "question": "Xét nghiệm dịch tá tràng tìm trứng sán lá gan là:", "options": ["Xét nghiệm gián tiếp", "Xét nghiệm huyết thanh", "Xét nghiệm trực tiếp", "Sinh thiết"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a5ee6c024eed4c9f8163d63ab1027b9b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Hình thức sinh sản của giun chỉ", "options": ["Nẩy chồi", "Đẻ trứng", "Đẻ phôi bào", "Đẻ phôi"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "42600552741a4899866e0dca64dfa1a4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Hạn định đời sống thể vô tính trong hồng cầu của P. malariee từ:", "options": ["1,5 đến 2 năm", "3 đến 4 năm", "2 đến 2,5 năm", "1 đến 1,5 năm"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7bd00843af494f498b106f2ffd285838", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Thời gian hoàn thành giai đoạn phát triển trong gan của P.vivax khoảng bao lâu?", "options": ["7-9 ngày", "5-7 ngày", "9-11 ngày", "11-13 ngày"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a92c3accd9df4240a3bc867314b4085f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Ý nào đúng với giun lươn", "options": ["Ấu trùng sống được trong nước", "Đẻ ra phôi", "Lây nhiễm do muỗi chích", "Dạng tự do là lưỡng tính"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d63c4c822b034d61a873bc6ea01fdc4f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Ký chủ chờ thời gặp trong chu trình phát triển của:", "options": ["Clonorchis sinensis", "Dipylidium caninum", "Diphyllobothrium latum", "Fasciola hepatica"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2d27a457ad7943eebb05e1193aa2d2c7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Ký sinh trùng sau đây tước đoạt vitamin B12 của ký chủ:", "options": ["Diphyllobothrium latum", "Necator americanus", "Plasmodium falciparum", "Ascaris lumbricoides"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "14d88ce08b47401d911652835f771802", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Giun chỉ Mã Lai chủ yếu gây phù voi ở:", "options": ["Vú", "Tay", "Chân", "Cơ quan sinh dục"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "65c5124da1dc4c3aba1a42f06060b739", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Ăn thịt bò sống có thể nhiễm ký sinh trùng", "options": ["A và C đúng", "Toxoplasma gondii", "Toenia saginata", "Ascaris lumbricoides"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "80ee43155561441fa5c033683e640694", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology", "Dermatology"], "question": "“ Cái ghẻ ký sinh đào hang dưới da của ký chủ”, cái ghẻ là:", "options": ["Ký sinh trùng truyền bệnh", "Trung gian truyền bệnh", "Ngoại ký sinh trùng", "Nội ký sinh trùng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0bd97cdd531f4f75b064c006a74ed314", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Triệu chứng lâm sàng trong bệnh giun, sán ký sinh đóng vai trò:", "options": ["Chuẩn đoán nguyên nhân gây bệnh", "Chuẩn đoán xác định bệnh", "Quyết định trong chuẩn đoán", "Định hướng trong chẩn đoán"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d56fe24c08f7452e8ca4eb02062d0d09", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Đường lây nhiễm của sán dải chó", "options": ["Ấu trùng từ chó xuyên qua da", "Nuốt trứng có phôi", "Ăn thức ăn chứa bọ chét mang nang ấu trùng", "Ăn thịt chó chứa nang ấu trùng chưa nấu chin"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "813f9813e3a04252b863852dd4247836", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Đường và hình thức lây trường của giun lươn", "options": ["ATII xuyên qua da, tự nhiễm", "ATI xuyên da, tái nhiễm", "Tự nhiễm và tái nhiễm", "Nuốt trứng giun có AT"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "478813367f1f4f1a9e034ceb7f869dfc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Đường lây nhiễm sán dải lùn", "options": ["Ăn thức ăn chứa mọt mì mang nang ấu trùng", "Tất cả đều đúng", "Nuốt trứng có phôi", "Nuốt nhầm các loài bọ mang nang ấu trùng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6af9c708784f4487954f91aee5632a4f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Loại ký sinh trùng có thể gây ra những triệu chứng cho người bệnh là:", "options": ["Ký sinh trùng truyền bệnh", "Nội ký sinh trùng", "Ký sinh trùng gây bệnh", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "60d7c1546f9e4374bce080e34bc36380", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Ăn bánh mì nướng không chín có thể nhiễm", "options": ["Sán dây cá", "Sán dây lùn", "sán lá gan nhỏ", "Giun đũa"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "61e676b08cb44a3b9bed48d586e44f00", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Bội kst là gì", "options": ["Sống trong cơ thể người nhưng không gây bệnh[ Nhiều kst sống trên vật chủ", "Một kst ký sinh trên một kst khác", "Một kst ký sinh được trên nhiều vật chủ", "Kst vừa có khả năng gây bệnh và truyền bệnh"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "98e60111850141b8a23ddf3184e611c7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Tại sao lại lấy mẫu máu xét nghiệm giun chỉ về đêm", "options": ["Con trưởng thành tập trung ở máu ngoại vi vào ban đêm", "Giun tăng hoạt động làm rõ triệu chứng lâm sàng", "Giun đẻ phôi vào ban đêm", "Phôi giun chỉ ra máu vào ban đêm"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6de0da0f02444341b6847a53a4f209a9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Trong chu trình phát triển của Taenia solium, người là:", "options": ["Ngõ cụt ký sinh", "Ký chủ trung gian", "Ký chủ vĩnh viễn", "A, B và C"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fbdd6a4aeda847649f61455bddcaf6e2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Dipylidium caninum có ký chủ trung gian là:", "options": ["Ruồi", "Chí", "Bọ chét", "Rận"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "28027acdf6f1491fab4344d50bb746f9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Ký sinh trùng lây nhiễm bằng cách chui qua da", "options": ["B và C đúng", "Ancylostoma duodenale", "Trichinella spiralis", "Strongyloides stercoralis"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4d30d251e2414b0d83151c0cc70935d1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Chọn ý không phù hợp trong điều trị bệnh do đơn bào ký sinh:", "options": ["Điều trị biến chứng", "Điều trị toàn diện", "Điều trị triệu chứng", "Điều trị định kỳ"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "847a014c6b60492a9d2f743e06556e7d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Đặc điểm sai đối với sán dây heo", "options": ["Đốt già có chiều dài bằng 1,5 lần chiều ngang", "Đầu có bốn đĩa hút", "Đốt già tự động bò ra ngoài", "Lỗ sinh dục xen kẽ đều"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "01592a21ffd242c4bc49f4f79fda3feb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Những giun sau đây thường gây bệnh cho người khi nuốt phải trứng, ngoại trừ:", "options": ["Enterobius vermicularis", "Necator americanus", "Trichuris trichiura", "Ascaris lumbricoides"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a99ae1f0c4644dc9888886bcc612f551", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Giun ký sinh gây triệu chứng thiếu máu ở ký chủ:", "options": ["Ascaris lumbricoides và Ancylostoma duodenale"], "option_map": [0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "58ee936a4d79431bac26c96baf40fffb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Hiện tượng tự nhiễm giun lươn xảy ra khi bệnh nhân bị:", "options": ["Suy giảm miễn dịch", "Tiêu chảy", "Vệ sinh cá nhân kém", "Táo bón"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fecc1f5659c7469bbe1f12c6d85b1a06", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Người là ký chủ... (x)... của sán dây lùn. (x) là: Chuột là ký chủ vĩnh viễn", "options": ["Trung gian", "Tình cờ", "Phụ", "Chính"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "657e4f3df773465eb480ca84781f5808", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Ký chủ trung gian của sán dây chó", "options": ["Người", "Cá", "Chó", "Bọ chét"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0bfc734b99824d54871215f61d7c27fb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Nang trùng của sán lá gan nhỏ tìm thấy ở", "options": ["Ruồi", "Chó, mèo", "Cá", "Cây thủy sinh"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8be93124bf2b44dca4fd36a7e673cc47", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Amip thuộc nhóm:", "options": ["Ký sinh trùng.", "Vi trùng.", "Virut.", "Vi nấm."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "502778c297b941efac9c2c47fd7c9082", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Xét nghiệm giun chỉ không cần lấy máu về đêm sau khi cho bệnh nhân sử dụng:", "options": ["Albendazol", "Ivermectin", "Saponin liều thấp", "DEC"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "da8861dc7308441a8ff2b7afec2a6e0a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Loại giun sán nào có cấu tạo cơ thể đơn giới?", "options": ["Taenia saginata", "Taenia solium", "Clonorchis sinensis", "Enterobius vermicularis"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5ce82e5cc81d41eba1cad462b9769c37", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Loại giun sán nào có cấu tạo cơ thể lưỡng giới", "options": ["Schistosoma japonicum", "Wuchereria bancrofti", "Trichinellas spiralis", "Clonorchis sinensis"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "39ade1c86ec64f6783367075184fd8ef", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Chu kì hữu tính được thực hiện tại?", "options": ["Não", "Cơ", "Gan", "Ruột"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c9af61ba0d0d43529d0a5f0cb6d7327e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology", "Gastroenterology"], "question": "Nơi sống ký sinh thích hợp của Giardia lamblia", "options": ["A, B đúng", "Hỗng tràng", "Tá tràng", "Túi mật và ống dẫn mật"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "71e0b24d06bc4b2ea1d448d9d248a9cf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Yếu tố nào trong chu trình phát triển của Strongyloides stercoralis quyết định sự dai dẳng của bệnh:", "options": ["Trứng nở trong tá tràng", "Không cần ký chủ trung gian", "Ấu trùng chui qua da", "Hiện tượng tự nhiễm"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "833d4c4fda2c4284bd13323628aa04b1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Sán lá có khả năng lây nhiễm khi là?", "options": ["Bào ấu", "Ấu trùng lông", "Nang trùng", "Ấu trùng đuôi"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "057aef6c73a04bd992c30cace0307cc3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Đường xâm nhập của mầm bệnh giun sán vào vật chủ gồm:", "options": ["Đường tiêu hóa, đường máu và qua da", "Đường sinh dục, đường máu và qua da", "Đường tiêu hóa, đường máu và đường sinh dục", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cc0dd65dab49445bbf0a13e946b492e9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Ý nào sai với sán dây chó", "options": ["Người là ký chủ đặc hiệu", "Trứng dính thành đám", "Đốt già chứa trứng theo phân ra ngoài", "Bộ phận bám gồm đĩa hút, chủy, móc"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5ccf4ef3afe14d52b023c77188b7acc9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Amip là đơn bào thuộc:", "options": ["Lớp trùng roi", "Lớp trùng lông", "Lớp chân giả", "Lớp bào tử trùng"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e2a1adf6cfd94ff79fae37f413a0e2a6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Số lượng mảnh trùng được tạo ra trong mỗi thể phân liệt ở hồng cầu đối với P.malarie là bao nhiêu?", "options": ["6-12 mảnh", "8-32 mảnh", "8-20 mảnh", "8-24 mảnh"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "55d017cd230c48d0aae36515ab48ee7e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology", "Public Health"], "question": "Sự hiện diện của Entamoeba coli trong môi trường phản ánh", "options": ["Không quan trọng vì Entamoba coli không gây bệnh", "Môi trường sạch", "Báo hiệu dịch bệnh tiêu chảy", "Tình trạng ô nhiễm môi trường"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "959a420b02a143299ac8eaf4a99804e0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Đặc điểm chu trình phát triển của Toxoplasma gondii ở người", "options": ["Chu trình vô tính, trọn vẹn", "Chu trình hoàn chỉnh", "Chu trình vô tính, không trọn vẹn", "Chu trình không trọn vẹn"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1175372d50d0465d9e29d8031662bcad", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Số lượng ký chủ trung gian trong chu trình phát triển của Diphyllobothrium latum", "options": ["Hai", "0", "Một", "> 2"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7f2095a548d04c3abe85149e9b5aeeed", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Ký sinh trùng là gì?", "options": ["Muỗi sốt rét", "Sinh vật sống nhờ vào sinh vật khác, chiếm thức ăn của sinh vật đó để sống và phát triển", "Muỗi sốt xuất huyết", "Giun, sán"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8d334738ecbf4cb0b6f2d2d0a510b6bf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Hình dạng giun tóc", "options": ["Đầu to tròn, đuôi mảnh như sợi tóc cắm vào niêm mạc ruột ký chủ", "mỏng, dẹp, trong suốt", "D. Thân thuôn đều", "Đầu mảnh như sợi tóc, đuôi phình to chứa cơ quan nội tạng B Thân"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "97d757e84e2742ff99197b6101a87fa4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Physical Examination"], "question": "Dấu hiệu…..giúp xác định tình trạng thân tử cung to lên và tròn ra, nhận biết qua thăm khám âm đạo bằng tay", "options": ["Ba động (sóng vỗ)", "Noble", "Chevasu", "Hegar"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d7a37b4a288145379b2a8b9aff269104", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Pediatrics", "Physical Examination"], "question": "Triệu chứng thăm khám được gặp trong trường hợp hẹp van động mạch phổi nhẹ?", "options": ["Âm thổi nhỏ, ngắn", "T2 nhẹ hoặc mờ", "Âm thổi hở van ba lá", "Khoảng cách giữa T1 và click phun ngắn"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "beb1ca6b89d84d568c8e4d156a352d54", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Genetics"], "question": "Chọn câu trả lời đúng về chửa trứng:", "options": ["94% chửa trứng toàn phần có nhiễm sác thể giới tính là XY.", "Nhiễm sắc đồ XX của chửa trứng toàn phần có nguồn gốc 50% từ cha và 50% từ mẹ.", "Chửa trứng toàn phần là do sự thụ tinh của một noãn không nhân với một tinh trùng chứa nhiễm sắc thể X nhân đôi", "Chửa trứng toàn phần là do sự kết hợp giữa 2 tinh trùng với một tế bào noãn bình thường."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "497a64eddbfd43e18f9155c801e5d202", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Chức năng của enzyme β – galactosidase", "options": ["Phân giải lactose thành glucose và allolactose", "Phân giải lactose thành glucose và fructose", "Biến đổi liên kết 1 – 6 glycoside trong allolactose thành liên kết 1 – 4 trong lactose", "Phân giải lactose thành glucose và galactose"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "610cf0dd32c64cd0bc9992e2b1ade305", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Hematology", "Genetics"], "question": "Người thiếu G6PD thường gặp ở", "options": ["Nam giới, da đen", "Nữ giới, da trắng", "Không phân biệt nam nữ, màu da", "Nữ giới, da đen"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "59ece8d6803e494eba44f9b9d3064299", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics", "Endocrinology"], "question": "Người có Karyotype 47, XXY được giải thích?", "options": ["Do hợp từ 46XY cặp XY không phản lý ngay lẫn phân cắt đầu của hợp tử", "Đều đúng", "Do trứng 24XX kết hợp với tinh trùng 23Y", "Do trứng 23X kết hợp với tinh trùng 24XY"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8dbcf21d2e63409e81e420dc279d7bf0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Điều nào KHÔNG đúng với protein hoạt hóa", "options": ["Kích thích sự phiên mã", "Gây ra sự đóng gen", "Tạo sự kiểm soát dương", "Gắn vào vị trí tăng cường"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4be05f2d82bc449ca96a1a75b998c104", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Genetics"], "question": "Trong yếu tố nguy cơ di truyền của ung thư đầu tụy, các hội chứng ung thư di truyền nào làm tăng nguy cơ ung thư tụy?", "options": ["Ung thư gan và ung thư vú.", "Ung thư dạ dày và ung thư buồng trứng.", "Ung thư đại tràng và ung thư vú.", "Ung thư phổi và ung thư vú."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "906a0ac0e8d143f09d2735035b79e54a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Genetics"], "question": "Bệnh di truyền do đột biến gen ti thể:", "options": ["Điển hình là bệnh di truyền thần kinh thị giác Leber", "Di truyền từ mẹ sang con trai", "Thường biểu hiện bất thường hệ thần kinh ngoại biên gây yếu cơ", "Bệnh ít gặp ở nữ"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "61692f95203042829271a9956e54cebe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Genetics", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Người nữ bị hội chứng Down lệch bội thuần có tế bào di truyền là:", "options": ["47,XX,+21", "47,XX,+18", "47,XX,+21/46,XX", "47,XX,+13"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3b95e4d219a546d3aea172ec0ad859fd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Genetics"], "question": "Khuyết tật thể chất, ngoại trừ", "options": ["Hội chứng Down", "Liệt ½ người", "Liệt 2 chi dưới", "Cụt chi"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2850a4e5b82b461e87402214fb116655", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Genetics"], "question": "Nguyên nhân tổn thương thận có tính di truyền có thể gây đái máu đại thể", "options": ["K thận", "Lao thận", "Sỏi thận", "Thận đa nang"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "02a7011ed251473fb7f29d92e4c9af6b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Genetics"], "question": "Nguyên nhân sảy thai nào sau đây không điều trị được?", "options": ["Nhiễm trùng cấp tính", "Rối loạn nhiễm sắc thể", "Hở eo tử cung", "U xơ tử cung"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "14df1632daca441e99aefe7f5e00de9a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Genetics"], "question": "Nguyên nhân sảy thai nào sau đây không điều trị được:", "options": ["Rối loạn nhiễm sắc thể", "Hở eo tử cung", "Nhiễm trùng cấp tính", "U xơ tử cung"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "616ba7db9648405cbe95485e251fbe0d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Sự biến nạp là :", "options": ["sự vận chuyển DNA của nhiễm sắc thể giữa các tế bào.", "sự vận chuyển DNAcủa nhiễm sắc thể giữa các tế bào qua tiếp xúc .", "sự vận chuyển gen của nhiễm sắc thể giữa các tế bào .", "sự vận chuyển DNA hòa tan của nhiễm sắc thể từ tế bào cho sang tế bào nhận."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "435373175e2949c08b08a7dc0dfe6fa3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Genetics"], "question": "Nguyên nhân gây bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính:", "options": ["Di truyền do thiếu hụt men amylase", "Di truyền do thiếu hụt men beta lactamase", "Tất cả đều đúng", "Di truyền do thiếu hụt men alpha 1-antitrypsin"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2f46b02e6c9749eea9fb9b41cdb0cc9f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pediatrics", "Genetics"], "question": "Chọn ý sai trong các ý được gạch chân: Tăng sản thượng thận bẩm sinh là bệnh di truyền đơn gen lặn, gen bệnh nằm trên nhiễm sắc thể thường (Mc Kusick 1982). Do đột biến gen gây hậu quả thiếu hụt enzyme của quá trình tổng hợp hormone tuyến thượng thận làm rối loạn quá trình tổng hợp estrogen, aldosteron, testosterone đưa đến hình ảnh lâm sàng: cơn thượng thận cấp, rối loạn phát triển sinh dục, cao huyết áp.", "options": ["Cơn thượng thận cấp, rối loạn phát triển sinh dục", "Estrogen, aldosteron, testosterone", "Gen bệnh nằm trên nhiễm sắc thể thường", "Hormone tuyến thượng thận"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "62a96ed2071e48d4bcb645c666303617", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là:", "options": ["A. UGU, UAA, UAG B. UUG, UGA, UAG", "C. UAG, UAA, UGA", "A. UGU, UAA, UAG B. UUG, UGA, UAG C. UAG, UAA, UGA D. UUG, UAA, UGA", "D. UUG, UAA, UGA"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2d35dcdefe0349f4a87e616e0afec3a6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Genetics"], "question": "Giảm sản buồng trứng gặp trong:", "options": ["Cả 3", "Hội chứng Turner, kiểu nhân 45,X", "Kiểu nhân 46, XY", "Kiểu nhân 46, XX"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3ec3a3fb0be04149930915aff4d0225f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Genetics"], "question": "Đặc điểm không phải của di truyền bệnh do gen trội trên nhiễm sắc thể thường là:", "options": ["Bệnh biểu hiện sớm và có tính đồng nhất", "Bệnh có cả ở trai và gái", "Trai gái đều có khả năng mắc bệnh với tỉ lệ cao", "Có tính liên tục"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f8cfdfbfa57e426ba09737c6d3ef3310", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology", "Genetics"], "question": "Lưỡng giới giả nam do thiếu Androgen:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e9fd4311f9f3440ea7cdc4a211c4c5fb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế", "options": ["tổng hợp ADN, ARN.", "tổng hợp ADN, dịch mã.", "tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã.", "tự sao, tổng hợp ARN."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4b437a04ffdf4c81b0ce2e1e4157ad86", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Genetics"], "question": "Bệnh bạch tạng là do thiếu enzym sau:", "options": ["Transaminase", "Phenylalanin hydroxylase", "Parahydroxy phenyl pyruvat hydroxylase", "Tyrosin hydroxylase"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7c2907b0d5f84f7d9b00584accca9507", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Genetics"], "question": "Gen quyết định sự phát triển của tinh hoàn?", "options": ["ZFY", "DAX1", "SRY", "TDF"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7aeb0497ac2d4fa18307559791b2ba43", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics", "Anatomy"], "question": "Rãnh dọc của nếp vân da bàn tay không có đặc điểm là?", "options": ["Bắt nguồn từ gian ngón 1 và ngón 2 và tận hết ở đáy mô ngón 4", "Bắt nguồn từ gian ngón 2 và ngón 3 và tận hết ở đáy mô ngón 5", "Bắt nguồn từ gian ngón 1 và ngón 2 và tận hết ở nếp gấp cổ tay", "Là do ngang gần và ngang xa chập lại làm một"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fe6995bce356452fb783ad5bed5e336e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Quá trình phiên mã xảy ra ở", "options": ["sinh vật nhân chuẩn, vi rút.", "sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn.", "sinh vật có ADN mạch kép.", "vi rút, vi khuẩn."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "efae2591d984458784cb9b5862489bfe", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Allergy and Immunology", "Genetics"], "question": "Một bé gái 5 tuổi, có một đột biến mất đoạn nhỏ trên nhiễm sắc thể số 22. Cháu có rối loạn phát triển tuyến ức, giảm rõ rệt chức năng tế bào T. Chẩn đoán phù hợp nhất cho tình trạng này là:", "options": ["Thiếu hụt miễn dịch đa dạng thường gặp (CVID)", "Thiếu hụt miễn dịch phối hợp nặng (SCID)", "Hội chứng DiGeorge", "Hội chứng Chediak – Higashi"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a11d396371f04610a969ed074df2a57b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Genetics"], "question": "Trẻ mắc hội chứng Down là do bị nhiễm virus ngay từ khi mới sinh?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e1ac22c1536341008abd24f169ccb783", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Genetics"], "question": "Nguyên nhân di truyền của bệnh Hemophilia B là do?", "options": ["Đột biến gen lặn trên Xq làm thiếu yếu tố IX của quá trình đông máu", "Đột biến gen lặn trên Xq làm thiếu yếu tố XI của quá trình đông máu", "Đột biến gen trội trên NST 11 làm ức chế tổng hợp beta Globin tạo huyết cầu tổ bào thai di truyền", "Đột biến gen lặn trên Xq làm thiếu yếu tố XI của quá trình đông máu"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1b6619c6b3a24eb2abad2ef406a959c5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Genetics", "Gastroenterology"], "question": "Gen p53 gây là nguyên nhân gây ra ung thư nào dưới đây?", "options": ["Ung thư đại tràng", "Ung thư vòm họng", "U lympho", "Ung thư buồng trứng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2bf7fdc0b70c425d8a003ba78fc87f38", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Genetics"], "question": "Bệnh lý di truyền có liên quan đến ung thư dạ dày:", "options": ["Đa polyp tuyến có tính gia đình", "Hội chứng Lynch", "A và C đúng", "Hội chứng Fanconni"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "806465c6f9dd4489979c34c5417678b9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Tần suất đột biến rất nhỏ:", "options": ["b. 10-5 - 10-7.", "a. 10-6 - 10-8.", "d. 10-5", "с. 10-4 - 10-6."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "aea153d6b5bc451f9e5b19767f8b5811", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Genetics"], "question": "Tế bào trước khi biệt hóa thành tinh trùng có bộ nhiễm sắc thể", "options": ["Ở tinh nguyênbào là 46XY và ở tinh bào II là 23X hoặc 23Y", "Tinh bào II: 23 X hoặc 23 Y", "Tinh nguyên bào: 46 XY", "Tinh bào I: 23 X hoặc 23 Y"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f1cb5f62d1974535a5bfc19d344e6c80", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Intron là", "options": ["gen phân mảnh xen kẽ với các êxôn.", "đoạn gen mã hóa axit amin.", "đoạn gen mang tính hiệu kết thúc phiên mã.", "đoạn gen không mã hóa axit amin."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cf036584568245daa7b79bfdaec3c7e1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Pediatrics", "Genetics"], "question": "Bệnh tim bẩm sinh thông sàn nhĩ thất thường đi kèm với:", "options": ["Suy giáp bẩm sinh", "Bệnh Rubeol bẩm sinh", "Hội chứng Down", "Hội chứng Pierre-Robin"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "392bfc2ce0ef4c3b93ae17e26f1a2bd4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Genetics"], "question": "Hiện tượng đặc ứng là gì?", "options": ["độ nhạy cảm cá nhân bẩm sinh với thuốc do thiếu hụt di truyền một enzym nào đó", "độ nhạy cảm với thuốc", "độ nhạy cảm cá nhân bẩm sinh với thuốc do tăng hoạt tính một enzym nào đó", "độ nhạy cảm cá nhân bẩm sinh với thuốc do bất hoạt một enzym nào đó"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5c7cf521b0b346268b196cc61e3418df", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Genetics"], "question": "Nguyên nhân gây thiếu men G6PD", "options": ["Trisomy 13", "Đột biến NST giới tính X", "Trisomy 18", "Trisomy 21"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0cfbd56b3f054f8eb493f8bea93d513e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Genetics"], "question": "Sẩy thai liên tiếp nguyên nhân thường do:", "options": ["Mẹ bị lao phổi.", "Mẹ bị sang chấn", "Đa thai", "Bất thường nhiễm sắc thể ở thai."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6d4a4f2087f445258cd76b043dd8a9c0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Đột biến sinh dưỡng\na. Không di truyền, có thể gây ung thư\nb. Phát sinh không định hướng\nc. Có thể di truyền tùy theo mô liên kết\nd. Chỉ có a và b đúng", "options": ["Chỉ có a và b đúng", "Không di truyền, có thể gây ung thư", "Phát sinh không định hướng", "Có thể di truyền tùy theo mô liên kết"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7ef6aa67394d4e10919659f80de8abd7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Genetics"], "question": "Các yếu tố làm thay đổi tốc độ chuyển hoá thuốc, chọn câu sai", "options": ["Môi trường", "Yếu tố ngoại lai gây cảm ức hoặc ức chế enzym chuyển hóa", "Di truyền", "Yếu tố bệnh lý"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c1f6d08cb4db4a5a876e533ab2b9b6b1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Gen không phân mảnh có", "options": ["cả exôn và intrôn.", "vùng mã hoá không liên tục.", "các đoạn intrôn.", "vùng mã hoá liên tục."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1c26f2275a1a4ca1b10c51937ae574c3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Genetics"], "question": "Người phụ nữ được coi là có thể mang gen hemophila khi có bố bị hemophilia, có quan hệ huyết thống với người bị hemophilia phía mẹ nhưng không có, hoặc có 1 con trai bị hemophilia, trong gia đình không có người nào khác?", "options": ["Có quan hệ huyết thống với người bị hemophilia phía mẹ nhưng không có.", "Có bố bị hemophilia.", "Có 1 con trai bị hemophilia, trong gia đình không có người nào khác.", "Tất cả đều đúng."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9966cf9da43647ef9444a593d03b34e2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Genetics", "Pediatrics"], "question": "Bệnh Hemophilia A thường gặp?", "options": ["Chỉ gặp ở nam, không bao giờ gặp ở nữ", "Chủ yếu ở nam, nữ rất hiếm gặp do mẹ truyền cho con trai", "Tất cả đều đúng", "Gặp ở nam và nữ với tần suất như nhau"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bc426c52bacd4bb8b7756e225d1300b3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Genetics"], "question": "Như thế nào được coi là nữ?", "options": ["46, XX", "46, XY có 2 buồng trứng", "Không có đáp án", "46, XX có 2 tinh hoàn"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5c5cf6c5347d4bfba2d5acfbc751e0c8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Genetics"], "question": "Nội dung không đúng với gen TDF ở Nữ giới là:", "options": ["Bị gen ức chế tinh hoàn trên X kim hãm", "Kim hãm gen biệt hóa buồng trứng trên X", "Có một cặp gen này", "Không hoạt động"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d537b5b53cdb4cd199cfe00d959df57f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Operator là", "options": ["Đoạn mRNA gắn được protein điều hòa", "Đoạn DNA nằm trước promoter", "Gen tổng hợp protein", "Đoạn DNA chuyên biệt gắn được vào protein điều hòa"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cb1c084234d64177b99cd78d1168c022", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Genetics"], "question": "Sẩy thai liên tiếp nguyên nhân thường do:", "options": ["Mẹ bị sang chấn", "Bất thường nhiễm sắc thể ở thai.", "Mẹ bị lao phổi.", "Đa thai"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "82efe097bb164be090ceebf578d9fe09", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Genetics", "Pediatrics", "General Medicine"], "question": "Bệnh Duchenne do?", "options": ["Thoái hóa sừng trước tủy sống", "Ức chế bơm Na-K", "Thoái hóa vùng sừng sau tủy sống", "Nằm nhiều teo cơ"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c768082adbce4842a499a097d0bb6976", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron Lac ở E. coli hoạt động?", "options": ["Khi trong tế bào có lactôzơ.", "Khi prôtein ức chế bám vào vùng vận hành.", "Khi môi trường có hoặc không có lactôzơ.", "Khi trong tế bào không có lactôzơ."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7927c58ce6d04ab3825164c550a61de9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Sản phẩm hình thành trong phiên mã theo mô hình của opêron Lac ở E.coli là:", "options": ["3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z, Y, A", "1 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 1 loại enzim phân hủy lactôzo", "3 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 3 loại enzim phân hủy lactôzo", "1 chuỗi poliribônuclêôtit mang thông tin của 3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z, Y, A"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "58e6b2c4d9254ceab16d6e04fa90a8b4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của", "options": ["tARN.", "mạch mã hoá.", "mạch mã gốc.", "mARN."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "61b03c0ce28b407ea7d372de0e1b83bc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Genetics"], "question": "Nội dung nào sau đây không đúng với bệnh quá sản enzyme?", "options": ["Trong nước tiểu có sản phẩm chuyển hóa dưới dạng dẫn chất mà bình thường không có", "Biểu hiện là ngộ độc thần kinh trung ương kèm theo thiếu sắc tố Melanin", "Liên quan đến đột biến gen R hay vị trí – nên làm operon cứ hoạt động", "Làm sản phẩm chuyển hóa tăng cao trong máu gây ngộ độc và gây bệnh"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f5ac00fde71f488b908f9427d6bc21a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Pediatrics", "Genetics"], "question": "Đặc điểm di truyền của bệnh hồng cầu hình cầu (bệnh Minkowski Chauffard)", "options": ["Do gen lặn, trên NST giới tính", "Do gen lặn, trên NST thường", "Do gen trội, trên NST thường", "Do gen trội, trên NST giới tính"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4b53c82a62db4cfaab805ec134783843", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Genetics"], "question": "Các yếu tố thuận lợi sau đây cho bệnh thai trứng đều đúng, ngoại trừ:", "options": ["Thiếu dinh dưỡng, suy giảm miễn dịch", "Đẻ nhiều, đẻ dầy khi tuổi mẹ < 20 và > 40", "Bệnh di truyền", "Có rối loạn nhiễm sắc thể"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ec38d45807c14140815985e5d686a4ea", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Đơn vị mã hoá thông tin di truyền trên ADN được gọi là", "options": ["axit amin.", "triplet.", "gen.", "codon."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "777241bc3d324825ba2fc9f9d099d043", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics", "Biochemistry"], "question": "Vai trò sinh học của ARNm là", "options": ["Mang thông tin từ ADN tới Ribosom", "Vận chuyển acidamin đến Ribosom", "Tích trữ thông tin di truyền", "Hình thành Ribosom, là nơi tổng hợp protein"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "27308dcf4be14c5cb08643ea474385f6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Đơn vị được sử dụng để giải mã cho thông tin di truyền nằm trong chuỗi polipeptit là", "options": ["anticodon.", "codon.", "triplet.", "axit amin."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "454be956b8434e00bda52c8f3e1e3b6d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics", "Genetics"], "question": "Double test được làm nhằm đánh giá nguy cơ:", "options": ["Hội chứng Down, khuyết tật ống thần kinh, trisomy 13", "Hội chứng Down, trisomy 13, trisomy 18", "Hội chứng Down, khuyết tật ống thần kinh, trisomy 18", "Khuyết tật ống thần kinh, trisomy 13, trisomy 18"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d97b05d58b734c158697385f5e8bd638", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Genetics", "General Medicine"], "question": "Di truyền đa yếu tố gồm các bệnh sau, TRỪ MỘT:", "options": ["Hẹp môn vị", "Khiếm khuyết ống thần kinh", "Hội chứng Marfan", "Bệnh tâm thần phân liệt"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "80f27b3b4e89430c8c2dfae288e89de6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Genetics"], "question": "Đâu là thụ thể yếu tố tăng trưởng của gen sinh ung thư?", "options": ["c-sis", "HER2/neu", "Ras", "c-myc"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "24be6a3b43b94330a8a989dbc98cf616", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Genetics"], "question": "Các bất thường của nhiễm sắc thể có thể quan sát được bằng kính hiển vi quang học cho trường hợp nào sau đây", "options": ["Interstitial deletion", "Trisomy", "Reciprocal translocation", "Robertsonian translocation"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e2ba4bf8bb234fda8f686401413bb075", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm các vùng theo trình tự là:", "options": ["vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng kết thúc.", "vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng mã hoá.", "vùng vận hành, vùng mã hoá, vùng kết thúc.", "vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ad658345c2e243828ee7c01f7223d70b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology", "Genetics"], "question": "Hội chứng Morris, hội chứng tinh hoàn nữ hóa do thiếu các thụ thể Androgen hoàn toàn.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e0f7331377e14965bd0d2d1d3ece2f4d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Những loại đột biến gen nào sau đây ít gây hậu quả nghiêm trọng hơn cho sinh vật?", "options": ["Thay thế và mất 1 cặp nucleotide.", "Thay thế và chuyển đổi vị trí của 1 cặp nucleotide.", "Chuyển đổi vị trí và mất 1 cặp nucleotide.", "Thay thế và thờm 1 cặp nucleotide"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2d0ee3fd8ec9439d82b27ce5441166f2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Vùng mã hoá của gen là vùng", "options": ["mang tín hiệu mã hoá các axit amin", "mang tín hiệu kết thúc phiên mã", "mang tín hiệu khởi động và kiểm soát phiên mã", "mang bộ ba mở đầu và bộ ba kết thúc"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "84f1ce37c8f74b3d81a1fa1d876bebc9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Genetics"], "question": "Đối với các bệnh thiếu máu huyết tán di truyền, đôi khi bệnh nhân đến muộn, khôngcòn vàng da hoặc các dấu hiệu khác. Trong các trường hợp đó dấu hiệu rất có giá trị gợi ý chẩn đoán là:", "options": ["Tất cả đều đúng", "Siêu âm có sỏi mật", "Tiền sử gia đình có gợi ý", "Lách to"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a963ab82c471486ba031706fb0a2443d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?", "options": ["Mã di truyền có tính đặc hiệu.", "Mã di truyền luôn là mã bộ ba.", "Mã di truyền có tính phổ biến.", "Mã di truyền có tính thoái hóa."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "32f450a47f3b4ef282c16b16ebf68219", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Đơn vị mang thông tin di truyền trong ADN được gọi là", "options": ["triplet.", "bộ ba mã hóa.", "nuclêôtit.", "gen."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "431caf14109a4b4b9ff9de288587f35d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN?", "options": ["mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.", "mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.", "mARN có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.", "mARN có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "39500ee8d72f463a964f8f157221e927", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Trình tự của gen tham gia vào quá trình sinh tổng hợp protein là:", "options": ["Gen điều hòa, Gen tác động, Gen khởi động, Gen cấu trúc", "Gen điều hòa, gen khởi động, Gen tác động, gen cấu trúc", "Gen khởi động, gen tác động, gen điều hòa, gen cấu trúc", "Gen khởi động, gen điều hòa, gen tác động, gen cấu trúc"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e44a137cbe3c495588ce519085e629f8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Trong thí nghiệm của Griffith:", "options": ["tiêm phế cầu S1 sống vào chuột thì chuột không chết.", "tiêm phế cầu R1 sống vào chuột thì chuột chết.", "tiêm hỗn hợp phế cầu S1 chết và R1 sống thì chuột chết", "tiêm phế cầu S1 chết vào chuột thì chuột chết."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ba9b0412b0344e81b8f62664be8fe3b7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Genetics", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong nhóm bệnh tật di truyền đơn gen nếu bố bệnh sinh toàn con gái bệnh được giải thích do?", "options": ["Di truyền gen trội NST X", "Di truyền gen lặn trên NST thường", "Di truyền gen trội trên NST thường", "Di truyền gen lặn trên NST X"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5172454f33a84f429ef716da50565f05", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Tế bào cái", "options": ["không chứa nhân tố F.", "chứa nhân tố F.", "đóng vai trò vận chuyển nhân tố F.", "đóng vai trò tế bào cho."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1ed1c0281e3d4f9c81b7fd547eb90203", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Genetics"], "question": "Tỷ lệ sảy thai do rối loạn nhiễm sắc thể là:", "options": ["30%", "25%", "20%", "35%"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a19dacdf25ac46d2ae6a9408e029e8a3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Genetics"], "question": "Khuyết tật thể chất, ngoại trừ:", "options": ["Cụt chi", "Hội chứng Down", "Liệt 1⁄2 người", "Liệt 2 chi dưới"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e12ff2d1a5bb4a3a9db52e20cf06e27b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?", "options": ["Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2.", "Từ cả hai mạch đơn.", "Từ mạch có chiều 5' → 3'.", "Từ mạch mang mã gốc."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ff993481fa754313ac06889b341e074a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Genetics"], "question": "Gene mã cho các vùng thay đổi của chuỗi nặng phân tử kháng thể nằm trên nhiễm sắc thể nào:", "options": ["22", "7", "c.2", "14"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b8cea8dc4d2c43fabcc7118721177e8c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Genetics"], "question": "Viêm khớp dạng thấp có liên quan yếu tố di truyền.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7d399f1b56e94dda8475d9a5969e9255", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Trong thiên nhiên sự tải nạp có thể .", "options": ["tạo nên những chủng vi khuẩn gram âm kháng nhiều thuốc.", "làm lây lan các plasmid kháng thuốc ở vi khuẩn gram dương.", "tạo nên những vi khuẩn phối hợp nhiều đột biến khác nhau.", "làm lây lan các plasmid kháng thuốc ở vi khuẩn gram âm."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8fec7266dea04a09b7dd6339fba703ee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Genetics"], "question": "Nguyên nhân tổn thương thận có tính di truyền có thể gây đái máu đại thể là gì?", "options": ["Lao thận", "Sỏi thận", "Thận đa nang", "Ung thư thận"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2e81881c82874acfabd633f2a57f17d7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Người nam bị Edwars lệch bội khám có tế bào di truyền là", "options": ["47, XY, +18", "47, XY, +18/46,XY", "47, +13/46,", "47, XY, +13"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "08f16e401ed44e299589b34f392e8178", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Surgery", "Genetics"], "question": "Tật sứt môi hở hàm thuộc nhóm bệnh tật di truyền:", "options": ["Rối loạn di truyền đơn gen", "Rối loạn di truyền liên quan đến giới tính", "Rối loạn di truyền nhiễm sắc thể", "Rối loạn di truyền đa nhân tố"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ccfdd2e3b9d54ebdb00166d7c2a10759", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Genetics"], "question": "Thiếu G6 Phosphatase gặp trong bệnh lý nào sau đây:", "options": ["Bệnh Wilson", "Bệnh Von Gierke", "Bệnh xơ gan nhiễm sắt", "Bệnh thiểu α1 antitrypsin"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bb55ad82e3084aa38587d25fda09c986", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:", "options": ["tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền", "một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin", "tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền", "nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5bd5202d1ec74566b8972cad8b39e978", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Genetics"], "question": "Loại thiếu máu huyết tán nào sau đây do di truyền", "options": ["Thiếu máu do tan máu tự miễn", "Thiếu máu do bất đồng Rh mẹ, con", "Thiếu máu huyết tán do ký sinh trùng sốt rét", "Thiếu máu do bất thường huyết sắc tố"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "94f962d679734cf791e5a33a67718cc4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là", "options": ["Β. 2400", "C. 3000", "A. 1800", "D. 2040"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a911a0f3e69544cdb2c56fb128592dcc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Genetics"], "question": "Trong hội chứng PENDRED, rối loạn tổng hợp hormon giáp xảy ra ở giai đoạn nào?", "options": ["Hữu cơ hóa iod", "Hấp thụ iod ở ruột", "Gắn iod vào tuyến", "Kết đôi các tyrosin"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f03db03323c1442fb006d035eccdd7ae", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Genetics", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "SRY là:", "options": ["Quyết định sự phát triển của tinh hoàn", "Gen mã hoá tinh hoàn", "Sự có mặt của TB sinh dục nguyên thuỷ ở mầm", "………….."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a5c223bbfd764baea77bcc58d9a7f604", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Genetics"], "question": "Người phụ nữ được coi là có thể mang gen hemophilia khi:", "options": ["Có quan hệ huyết thuốn với người bị hemophilia phía mẹ nhưng không có", "Có 1 con trai bị hemophilia, trong gia đình không có người nào khác", "Tất cả đều đúng", "Có bố bị hemophilia"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2d145ff2417c495ba8110939c6dea0a7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Pediatrics", "Genetics"], "question": "Vị trí thông liên nhĩ nào thường gặp ở trẻ bị hội chứng Down?", "options": ["Lỗ xoang TM", "Lỗ nguyên phát", "Lỗ thứ phát", "Lỗ xoang vành"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "07079fe9f31748f1b9bdbb183cbbcb83", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Cho kí hiệu sau thì kí hiệu đó minh họa điều gì? (Dịch: Cho kí hiệu sau thì kí hiệu đó minh họa điều gì?)", "options": ["Kết hôn có giá thú.", "Sinh đôi khác trứng.", "Kết hôn cận huyết.", "Anh em cùng bố mẹ."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c85ccd02973e434199a67c7e1270760a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Genetics"], "question": "Nước tiểu của bệnh nhân nào khi thử với FeCl3 chuyển màu xanh?", "options": ["Bệnh tích oxalic", "Bệnh ancapton niệu", "Bệnh phenylketon niệu", "Bệnh porphyryl cấp từng cơn"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "73803528df4147db96ba944e5998f21a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Genetics"], "question": "Trên cơ thể người, các gene mã cho phân tử MHC khu trú trên nhiễm sắc thể nào?", "options": ["6", "7", "22", "14"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "20f55c41d43947dc87e08921dbc818d4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics", "Other(No Category)"], "question": "Sự di chuyển của các gen giữa các quần thể là:", "options": ["Sự di cư", "Chọn lọc tự nhiên", "Di truyền drift", "Dòng chảy gen"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b05b8b2cf4a44e598638d6b9c0ab64bd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Genetics"], "question": "Thấp khớp cấp là viêm khớp kiểu di truyền", "options": ["S", "Đ (gen lặn)"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c8bab0fcec854f5f82b06c2021dccb48", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Genetics"], "question": "Trong kỹ thuật FISH, có thể sử dụng mẫu dò cho toàn bộ một nhiễm sắc thể hoặc cho từng locus cho phép xác định được:", "options": ["Mất đoạn ở vùng gần telomere", "Sự khuếch đại của một gen", "Monosomy", "Trisomy"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d541bab7682143a79f31b9428c4b1263", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "Teratology"], "question": "Gây quái thai là một trong những tác dụng không mong muốn nguy hiểm khi dùng thuốc cho phụ nữ có thai. Hãy cho biết loại thuốc nào sau đây đã được phát hiện gây quái thai mạnh ở người?", "options": ["Propylthiouracil", "Isotretionin", "Isoniazid", "Hydralazine"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cdcf7fe6d8ae45b89e426b44d531a72b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "Teratology"], "question": "Gây quái thai là một trong những tác dụng không mong muốn nguy hiểm khi dùng thuốc cho phụ nữ có thai. Hãy cho biết loại thuốc nào sau đây đã được chứng minh gây quái thai ở người?", "options": ["Warfarin", "chloroquine", "Methyldopa", "Dicyclomine"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9626694fb38446b5b770c344b9d6787a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "Teratology"], "question": "Gây quái thai là một trong những tác dụng không mong muốn nguy hiểm khi dùng thuốc cho phụ nữ có thai. Hãy cho biết thời kỳ mang thai nào dễ bị tổn thương nhất do thuốc gây dị tật thai nhi?", "options": ["56-84 ngày tuổi thai", "18-55 ngày tuổi thai", "Ba tháng 2", "36 tuần trở đi"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "86df4636c45a453fb7cc91d667e76c9c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology", "Chemistry"], "question": "40. Các chất thuộc dẫn xuất cyclodien ?", "options": ["Dieldrin, hexaclocyclohexan.", "Heptaclor, Dimethoat.", "Aldrin, chlordecone.", "Aldrin, chlordane."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e471ea71b51a41528b0f590d0bc618af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry"], "question": "Phản ứng của hợp chất nào với HNO3 đậm đặc có màu vàng?", "options": ["narcotin.", "Codein.", "Heroin", "Papaverin."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ec5e09a188c24be5b3b6d9492287748b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry"], "question": "Chọn các câu đúng:\n(1) CO có ái lực với HbF cao hơn so với HbA\n(2) NO có độc tính mạnh hơn NO2\n(3) Nồng độ nguy hiểm ngay của CO là 100ppm\n(4) Giới hạn nồng độ cho phép của NO là 25ppm\n(5) Nox oxy hóa protein, peroxid hóa lipid làm hủy hoại màng tế bào\n(6) Các oxid kim loại như Ag2O, CuO, HgO có thể oxy hóa CO thành CO2\n(7) CO, NO, NO2 là các chất khí không màu, không mùi, không gây kích ứng", "options": ["(2),(3),(7)", "(1),(3),(6)", "(2),(4),(5),(7)", "(1),(4),(5),(6)"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fa274ccd21f1483da907711d7c35bdee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Analytical Chemistry", "Laboratory Medicine"], "question": "Trong kiểm nghiệm độc chất thủy ngân, phương pháp xử lý mẫu thích hợp là", "options": ["Vô cơ hóa bằng hỗn hợp H2SO4, HNO3 và HClO4", "Đốt với hỗn hợp Na2CO3 và NaNO3", "Vô cơ hóa bằng hỗn hợp H2SO4 và HNO3", "Vô cơ hóa với Cl mới sinh"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a66d0b65f9dc4a2eaa462e58bc840b46", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry"], "question": "94. Thạch tím là :", "options": ["Arsen trioxid (As2O3)", "Arsen pentaoxit (As2O5)", "Natri asenit (NaAsO2)", "Arsen sulfur (As2S2,As2S5)"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "20c74290531d4ec98bc248e19c362e56", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Analytical Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Đặc tính nào dùng để kiểm nghiểm barbiturat?", "options": ["Dễ bay hơi và tan trong nước", "Có màu đặc trưng hoặc tinh thể đặc hiệu", "Thăng hoa ở nhiệt độ thấp 80-100°C", "Dễ hòa tan trong dầu hỏa và dung môi hữu cơ"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0703117e37984aaa9cb2ee43d51aa0ce", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Chọn câu sai:", "options": ["H3P là chất khí, không mùi, không vị.", "Strychnin là chất độc gây co giật kiểu uốn ván.", "Warfarin tác dộng như một chất chống đông máu.", "Warfarin không tan trong nước,nhưng tan trong ether và cồn."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c8bf3bdf920c4517ba428eee5faad01c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Analytical Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Để kiểm nghiệm barbiturat người ta dựa vào tính chất nào:", "options": ["phổ hấp thụ UV", "tính tan trong dung môi hữu cơ", "khả năng tạo phức", "tính thăng hoa"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d21209b9014b447988cc399cb95c4ea1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry"], "question": "Morphin khi đo cường độ huỳnh quang ở bước sóng 440nm thì?", "options": ["Không đo được vì 1 cực đại chính ở 232nm và 1 cực đại thứ 2 ở 274nm.", "Phát huỳnh quang.", "Có 1 đỉnh duy nhất.", "Tạo ra pseudomorphin."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3b2d1d96c60e4e14ade772418da29698", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Toxicology", "Chemistry"], "question": "Acid nào sau đây có tính ăn mòn cao nhất:", "options": ["H2SO4", "HNO3", "HCl", "HF"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3aa7364c4f6641fcbb95dc25b59a8c20", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Chemistry", "Toxicology"], "question": "Heroin được tổng hợp bằng cách?", "options": ["Đun nóng codein với anhydrid acetic", "Đun nóng oxycodon với anhydrid acetic", "Đun nóng morphin với anhydrid acetic", "Đun nóng dionin với anhydrid acetic"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "907fd097b7b44d3aba712541a6c63660", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Analytical Chemistry"], "question": "Chọn câu trả lời sai, quá trình phân tách chất độc bao gồm những bước sau:", "options": ["Phân tách", "Pha loãng chất độc", "Chiết xuất chất độc", "Xác định chất độc"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1a193de05ca74852a01072b127aa40aa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Analytical Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Hấp thu cực đại barbiturate dẫn thế 1,5,5 là bao nhiêu khi ở PH=10-10.5?", "options": ["235", "Không có", "243", "305"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "358faed4b0e7438195499d3fd4976128", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry"], "question": "67. Các chất độc vô cơ gồm có:", "options": ["Hg, Cu, Zn, Cr, Ba, Ni,… , Ca", "Tất cả đều đúng", "Thuốc trừ sâu các loại", "As, Hg, Cu, Zn, Cr, Ba, Ni và các acid mạnh, kiềm mạnh"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bba1846eebb849f0b7a5fe4efa084602", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Pharmacology", "Analytical Chemistry"], "question": "Chọn đáp án đúng nhất về tính chất hóa học của bariturat.\n• Có tính acid mạnh nhất\n• Tạo muối tan với một số ion kim loại nặng như Ag+ và Hg2+\n• Khó tan trong dung dịch kiềm\n• Dễ tạo phức với ion kim loại ( Cu2+, Co2+, Hg2+)\n• Các phức tạo thành khó tan trong dung môi\n• Khó bị phân hủy bởi nước\n• Có màu đặc trưng và tinh thể đặc hiệu\n• Phổ UV phụ thuộc vào pH dung môi và nồng độ dung dịch\nSố câu đúng", "options": ["3", "5", "2", "4"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ea457b061ef34a9a9f212d1095cceffd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Analytical Chemistry"], "question": "Điểm giống nhau giữa phương pháp sắc ký giấy và sắc ký lớp mỏng", "options": ["Dung môi la n-butanol bão hòa trong dung dịch amoniac 6N", "Dung môi cồn isopropyl- cloroform- amoniac đậm đặc", "Không có điểm chung", "Thuốc thử tạo màu"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "199e31195bd344eaa9ebf330a17cbc09", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Pathology", "Chemistry"], "question": "44. Điểm nào sau đây không phải là tính chất của cồn?", "options": ["Gây tủa protein trong mẫu phủ tạng", "Không tan trong nước", "Loại dễ dàng bằng sự chưng cất", "Tinh khiết"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ab70a1f0140944979a0d471654b149eb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Analytical Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Định lượng barbiturat. Chọn đáp án sai", "options": ["Phương pháp đo phổ UV", "Phương phấp sắc ký giấy", "Phương pháp đo quang", "Phương pháp sắc ký khí"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fb145c7d9b2042c394ef38c4c471a4c2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology", "Chemistry"], "question": "6. Trong công thức tổng quát của các hợp chất có phos pho X có thể là?\nR\nP\nR\nX\nO", "options": ["Ankyl, aryl.", "Halogen, lưu huỳnh.", "Ankyl, lưu huỳnh.", "Halogen, P, CN⁻ ."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d4dfe2843de24d60961788836d34f7df", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Analytical Chemistry", "Laboratory Medicine"], "question": "Định tính Arsen bằng phương pháp nào", "options": ["Marsh", "Nicloux", "Criber", "Đo quang"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a617836169b544c8b09a7ea925a41964", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Analytical Chemistry", "Laboratory Medicine"], "question": "Phương pháp chiết đo quang với dithizon đo độ mật quang của dịch chiết ở bước sóng bao nhiêu?", "options": ["496nm", "520nm", "380nm", "720nm"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4e49953ce54a46859e7a0440fb5b8d03", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Chemistry"], "question": "Nicotin là một chất tan trong dầu (1), liều tử vong từ 70-90mg (2).", "options": ["(1)Sai, (2) Đúng", "(1) Đúng, (2) Đúng", "(1) Đúng, (2) Sai", "(1) Sai, (2) Sai"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9fda5a60b0404d319fccf7066551faf7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Chemistry", "Toxicology"], "question": "Chức phenol của morphin cho phẩm màu azoic với sulfanilic và natri nitric cho màu?", "options": ["Vàng xám", "Hồng", "Xanh lục", "Đỏ tím"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "64ab46199eae478bbc984d714fc16a88", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Pharmacology", "Analytical Chemistry"], "question": "Chất phản ứng dương tính với phản ứng Parris có gốc?", "options": ["Tất cả đều sai", "-OC2O5", "–OCOCH3", "–C-NH-CHO-"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3e1e32ae73d84a058d418aa1c063b18d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Analytical Chemistry", "Laboratory Medicine"], "question": "Trong định lượng Arsen, phức tạo thành có thể ổn định bằng gì ?", "options": ["Tất cả đều sai", "Dung dịch chì acetat", "Dung dịch HgCl2", "Dung dịch KI"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "da0b1a82556b48a0b64178620bd63fd5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Analytical Chemistry"], "question": "Trong phản ứng Parris, có thể phát hiện được bao barbiturat với hàm lượng bao nhiêu?", "options": ["2,87.10-5g", "105g", "2.105g", "3.10-5g"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "54f3918a056245f5bb0068909f7d3721", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry"], "question": "Các chất độc vô cơ gồm có:", "options": ["As, Hg, Cu, Zn, Cr, Ba, Ni và các acid mạnh, kiềm mạnh", "Thuốc trừ sâu các loại", "Tất cả đều đúng", "Hg, Cu, Zn, Cr, Ba, Ni,..., Ca"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7e4fb41a08a24c1eb4b65ad320715a88", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry"], "question": "Câu nào sau đây là sai khi nói về tính chất của CO", "options": ["Bị oxy hóa thành CO2", "Ít tan trong nước, tan trong etanol và benzen", "Dạng lỏng và khí có màu nâu đỏ", "Không bị hấp thụ bởi than hoạt tính"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5793214fe6914347a3235cfb79bbde0c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Khi đo phổ UV, trong dung dịch H2SO4 0,5N cocain có một cực đại chính và một cực đại thứ hai. Các bước sóng của 2 cực đại lần lượt là?", "options": ["274nm và 223nm.", "232nm và 274nm.", "274nm và 232nm.", "223nm và 274nm."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "18290c95018143dca68c50859b166cb3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry"], "question": "71. Nitrogen oxide nào phản ứng với không khí để tạo ra nitrogen dioxide? \nĐó là chất gì đóng vai trò gì trong phản ứng?", "options": ["Nitrogen trioxide, chất khử", "Nitrogen pentoxide, chất oxi hóa", "Nitrogen monoxide, chất khử", "Nitrogen tetroxide, chất oxi hóa"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2dd8c3186fd240ce9f91e2dd2c2fb24b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Analytical Chemistry", "Laboratory Medicine"], "question": "Mẫu được sử dụng phổ biến trong phân tích chất độc là, chọn câu trả lời SAI", "options": ["Dịch dạ dày", "Nước tiểu", "Phân", "Máu"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7d3ebdf499ef45ca8feeba621cdb0c36", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Chemistry", "Toxicology"], "question": "Morphin được oxy hóa bằng kali fericyanid ở pH=.... tạo pseudomorphin?", "options": ["7.5", "8,5", "8", "6.5"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "aedf1851d02e49ecb088bd8feeaa08c5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Antropin là hợp chất amin bậc mấy?", "options": ["Bậc 0", "Bậc 3", "Bậc 2", "Bậc 1"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "348504d112104cc088421b0649472ccd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Analytical Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Thuốc thử để phát hiện Barbiturat trong phương pháp sắt ký giấy là?", "options": ["Dung dịch KMn04 1%, dung dịch HgNO3.", "Dung dịch AgNO3, dung dịch HgCl2 – diphenylcarbazon.", "Dung dịch KMn04 200, dung dịch HgNO3.", "Dung dịch KMn04 200, dung dịch HgCl2 – diphenylcarbazon."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "eba358157b4748608d84e68dd20ed1e3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Công thức pethidine?", "options": ["C17H21NO4", "C15H21NO2", "C21H27NO", "C22H28N2O"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c04a509187e44047806e7d8bdff39e90", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Laboratory Medicine", "Analytical Chemistry"], "question": "Tìm câu SAI.Có thể xét nghiệm tìm arsen trong:", "options": ["Mẫu phân", "Mẫu máu", "Mẫu nước tiểu", "Mẫu tóc và móng."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8862d3167d2349158b56f5dd9d07e24e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Pharmacology", "Analytical Chemistry"], "question": "Tính chất hóa học của barbiturat. Chọn câu sai", "options": ["Khả năng thăng hoa", "Tính acid", "Phổ hấp thụ UV", "Khả năng tạo phức"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4571bf971c02445ebafea85dbad56cb8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Chemistry", "Toxicology"], "question": "66. Chọn đáp án đúng:Trong công nghiệp Hydrogen cyanid (HCN) là chất ... được tạo thành dễ dàng do sự phối hợp giữa ...và các muối cyanid,là ...của sự đốt cháy plastic,gỗ len. (Thu Thảo)", "options": ["Khí, acid, sản phẩm phụ", "Lỏng, bazơ, sản phẩm chính", "Khí, bazơ, sản phẩm phụ", "Lỏng, acid, sản phẩm chính"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a477783eae53480c8994b91f7fe8d688", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Analytical Chemistry", "Laboratory Medicine"], "question": "Vai trò của giấy tẩm HgCl2, trong phương pháp Cribier định lượng Arsen là", "options": ["Phản ứng với H3As tạo phức màu vàng cam", "Khử As thành khí H3As", "Hút nước", "Xúc tác phản ứng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "08a97b9b47734032947bf4b8b7c182f1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Morphin có tính?", "options": ["Trung tính.", "Lưỡng tính.", "Base.", "Acid"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fe915fcff06849358612a1be375510c4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Analytical Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Trong phương pháp đo quang, mẫu thử được chiết xuất với chloroform trong môi trường gì?", "options": ["Tất cả đều sai", "Môi trường base", "Môi trường trung tính", "Môi trường Acid"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "628a743e80f64f298ad5ac5e6b4372f6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Analytical Chemistry"], "question": "Trong phương pháp định lượng bằng phương pháp đo phổ UV,phổ hấp thụ tử ngoại của 3 nhóm barbiturate khác nhau tùy thuộc:", "options": ["Nồng độ dung dịch", "pH dung dịch", "Thời gian", "Thể tích dung dịch"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b246a1dc09084dc1a177f81c51ff63af", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Chemistry"], "question": "Trong y học morphin dùng ở dạng hydroclorid, tan trong nước :", "options": ["5-6% ở 15°Cvà50% ở 100°C", "4-5% ở 15°C và 50% ở 100°C", "5-6% ở 15°Cvà60% ở 100°C", "4-5% ở 15°Cvà60% ở 100°C"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fe39fd88590c41098799058eade6cf44", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry"], "question": "Chọn câu đúng:", "options": ["Arsen hữu cơ và h/c arsen vô cơ có độc tính cao như nhau", "Hợp chất arsen vô cơ: arsen có hóa trị 5 (As⁵+) độc gấp 2-10 lần so với arsen hóa trị 3 (As³+)", "Hợp chất arsen vô cơ: arsen có hóa trị 3 (As³+) độc gấp 2-10 lần so với arsen hóa trị 5 (As⁵+)", "Hợp chất arsen vô cơ ít độc hơn so với hợp chất arsen hữu cơ"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8b45f77adfa2461ca92d8fc25c21f58a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Chemistry", "Toxicology"], "question": "43. Trong phản ứng định tính, metanol được oxy hóa bằng: (Trinh)", "options": ["Kalibicromat", "Kalipersulfat", "Kaliferocyanua", "Kalipermanganat"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ba408ff7cecc4ca2a5d1d2ef94409322", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Chemistry"], "question": "Độc tính chất độc hữu cơ, vô cơ thường thể hiện:", "options": ["Với chất độc hữu cơ độc tính của nó thể hiện bằng cả phân tử lẫn các dẫn chất của nó. Các nguyên tố vô cơ lẫn muối của nó đều mang tính độc.", "Tất cả đều sai", "Với chất độc hữu cơ độc tính của nó thể hiện bằng cả phân tử chứ không riêng thành phần các nguyên tử tạo nên nó. Các nguyên tố vô cơ làm muối của nó đều mang độc tính", "Với chất độc hữu cơ độc tính của nó thể hiện bằng các phân tử chứ không riêng thành phần của các nguyên tử tạo nên nó. Các nguyên tố cơ chỉ dạng muối của nó mới có độc tính"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8b58206cdbbf430b884c013c3f178919", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry"], "question": "Chất nào không thể khử độc trong mặt nạ phòng độc khí CO ?", "options": ["Than hoạt tính", "Ag2O", "MnO2", "Oxide kim loại"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4d26d2e2ce0f4e75b6f05ce88471db8f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Phát biểu đúng về cấu trúc amphetamin?", "options": ["Nhóm amin bậc 1, có 1C bất đối,3 dạng đồng phân D,L và racemic", "Chức alcol bậc 2 ở C6 dễ bị oxy hóa thành aldehyd", "Nhóm amin bậc 3 ở N17 mang tính base", "Nhóm amin bậc 1, có 1C bất đối,2 dạng đồng phân D,L"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0c0884b0f3a34d91bd729337ec4057f5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Các thuốc thử chung của alcaloid là:", "options": ["Thuốc thử Parris, thuốc thử Marquis.", "Thuốc thử Frohde, thuốc thử Marquis.", "Thuốc thử Parris, thuốc thử Millon.", "Thuốc thử Frohde, thuốc thử Millon."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8c3c64429279426e96dba5156adb7ae7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Chemistry", "Toxicology"], "question": "45. Định tính Metanol bằng phản ứng ester hóa ta thu được: (Trinh)", "options": ["Acetat etyl", "Formaldehyd", "Benzoat etyl", "Salicylat metyl"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "04c8576230df47f387cd10eca463db13", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Laboratory Medicine", "Chemistry"], "question": "Xác định CO trong không khí không gồm phương pháp nào sau đây?", "options": ["Dựa vào phản ứng khử I2O5.", "Phổ hấp thu của CO trong vùng tử ngoại (UV).", "Phản ứng với KI.", "Định lượng nhanh."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "937272216e434f35995dc88c70089868", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Analytical Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Barbiturat dẫn xuất thế 5,5 có cực đại hấp thu ở pH", "options": ["240nm", "500nm", "340 nm", "546nm"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f511f14c4ad444f58c8618c427f422b7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Toxicology", "Pulmonology", "Chemistry"], "question": "Khí CO: • Là sản phẩm của sự đốt cháy không hoàn toàn của chất có chứa carbon • Được tạo thành trong sự chuyển hóa của HEM thành biliverdin • Chất khí không màu, không mùi rất nguy hiểm vì khó nhận biết • Không bị hấp phụ bởi than hoạt", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cc0b8b4da62141bdb57a6f4c19b790fe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry"], "question": "Trong phản ứng huỳnh quang của morphin chất không gây cản trở là?", "options": ["Heroin", "Codein", "A,B,Cđềuđúng", "Metadon"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "abe4a76240eb40b591e333499da7ff11", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Analytical Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Phổ hấp thu cực đại của Thiobarbiturat khi ở PH = 10 - 10,5 là bao nhiêu?", "options": ["243 nm.", "235 nm.", "285 nm.", "A&B đều đúng."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "700d602ef23d44d98e05805dd0de7526", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry", "Analytical Chemistry"], "question": "Khi khử Arsen bằng H2 mới sinh thì sẽ tạo thành", "options": ["As kim loại", "H3As", "H5As", "H2As"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2e40826488cc43b7ad78f1275ad46e49", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry"], "question": "Dioxin là tạp chất của?", "options": ["2,4D và Picloram.", "2,4 D và 2,4,5 T.", "Dimetylacenic.", "Picloram."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f0eb03688ad44ddebec4f0caf39c9c0c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry"], "question": "Tính chất nào sau đây là tính chất của CO ?", "options": ["Hơi nặng hơn không khí", "Tan trong etanol và benzen", "Mùi hắc đặc trưng", "Gây hoại tử"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "76c000a39e104199bf15f59735786b2d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry"], "question": "Trong kiểm nghiệm, Aconitin được thử với dịch chiết chloroform trong môi trường?", "options": ["Kiềm mạnh.", "Trung tính.", "Acid.", "Kiềm nhẹ."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "88d70f942ee34b42b7017a69e52b55f5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry"], "question": "Câu nào sau đây không đúng với Etanol:", "options": ["Chất lỏng không màu, không mùi, vị cay.", "Khối lượng riêng 0,796g ở 15C, sôi ở 66 C", "Trường hợp ngộ độc thường sủ dụng quá nhiều bia rượu", "Phân bố tốt vào dịch cơ thể"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fb5c2b38f3424379bf93056bc280105d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry"], "question": "Câu nào sau đây là tính chất của khí NO?", "options": ["Sự ngộ độc nitrogen oxide chủ yếu là do nitrogen dioxide", "Nitrogen monoxide bị khử nhanh trong không khí tạo thành nitrogen dioxide", "Nitrogen dioxide bị oxy hóa nhanh trong không khí tạo thành nitrogen monoxide", "Nitrogen monoxide là khí không màu ở nhiệt độ cao, không mùi, dễ tan trong nước"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "64e53d3ba3ce46fca97173704be069eb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Analytical Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Phức của Barbiturat với ion kim loại có tính chất gì?", "options": ["Có màu đặc trưng, dễ tan trong dung môi, bị phân hủy trong nước.", "Không màu, dễ tan trong dung môi, khó phân hủy trong nước.", "Không màu, ít tan trong dung môi, tan trong dầu.", "Có màu đặc trưng, khó tan trong dung môi, bị phân hủy trong nước."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "95be163822bb44ce8448934797949017", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Chemistry"], "question": "Nicotin là: chọn câu SAI:", "options": ["Tồn tại lâu trong phủ tạng thối rửa", "Tan ít trong nước", "Dễ gây nghiện", "Dễ dàng tìm trong dạ dày"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "20c6de72b8b8419db329de5fb0f036ea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Chemistry", "Toxicology"], "question": "39. (1) Phương pháp cất kéo hơi nước được áp dụng để phân lập các chất độc dễ bay hơi như HCN, etanol, thủy ngân...\n(2) Định tính metanol bằng phản ứng ester hóa: tạo dẫn xuất salicylic metyl\nCâu nào sau đây là đúng: ( Phương Anh)", "options": ["(1) đúng, (2) đúng", "(1) sai, (2) đúng", "(1) sai, (2) sai", "(1) đúng, (2) sai"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a74065a549294ed5b4d32373cf451c42", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry"], "question": "58.Chọn câu sai:", "options": ["NO2 có độc tính mạnh hơn NO", "NOx gây tác động lên toàn thân", "CO có ái lực với hemoglobin gấp 250 lần so với O2", "CO bị hấp phụ bởi than hoạt tính"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e9af37009d11405a87a0686c02876631", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry"], "question": "Phản ứng với thuốc thử Vitali dùng trong kiểm nghiệm chất nào?", "options": ["Morphin và Cocain", "Aconitin và Cocain", "Atropin và Cocain", "Atropin và Aconitin"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2d21871d401b47f6850db12e39a7ea04", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Analytical Chemistry"], "question": "Có mấy phương pháp định lượng Barbiturat:", "options": ["4", "2", "3", "1"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b2a10ffe539e40b39dd786eacb5548e8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry"], "question": "Khi định lượng morphin bằng phương pháp đo huỳnh quang,bước sóng để đo cường độ huỳnh quang là?", "options": ["440 nm", "405 nm", "340 nm", "406 nm"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0aa15c8f31224f38b8ccf0617a47feeb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Chemistry"], "question": "Chất độc mang tính baze và trung chiết được bằng dung môi hữu cơ ở môi trường kiềm?", "options": ["Hydrogen cyanid.", "Metanol.", "Morphin.", "Barbiturat."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a057f59fa98248af8157608552b4e636", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Analytical Chemistry", "Laboratory Medicine"], "question": "Khuyết điểm của phương pháp Cribier định lượng Arsen là :", "options": ["Không đặc hiệu", "Độ nhạy thấp", "Tốn thời gian", "Kém chính xác"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fbab5dfdac224c78935aa1d6155677ac", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Biochemistry", "Chemistry"], "question": "Chọn câu không đúng, cấu trú của morphin có các đặc điểm:", "options": ["Không có liên kết đôi dễ bị hydro hóa", "Nhóm amin bậc ba ở N17 mang tính base và nhóm phenol ở C3 do đó có tính lưỡng tính", "Chứa alcol bậc hai ở C6 dễ bị oxy hóa thành ceton", "Có liên kết đôi dễ bị hydro hóa"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f83fdf775a8f4e50abeb03fa18a7c228", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Analytical Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Trong phương pháp định tính, Barbiturat tác dụng với thuốc thử Millon trong môi trường trung tính có hiện tượng?", "options": ["Tủa có màu vàng ngã sang nâu.", "Không hiện tượng.", "Tủa màu trắng chuyển sang sám.", "Xuất hiện tủa màu trắng rồi tủa tan."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9ed80dec5e5a446782bf1c2d676c6d6d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry"], "question": "Nitrogen monoxid bị oxy hóa trong không khí thành", "options": ["Nitrogen tetroxid", "Nitrogen dioxid", "Nitrogen trioxid", "Nitrogen oxid"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "93b09aa2a81042df9c78175c28040e2d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Chemistry", "Toxicology", "Analytical Chemistry"], "question": "Khí nào được lựa chọn cho chiết xuất siêu tới hạn:", "options": ["CO", "CO2", "NH3", "2"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "71ada2ee1ab54dd7b0f61634b533eb44", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Nhóm chức nào của Morphin cho phẩm màu azoic với acid sulfanilic và natri nitrit cho màu hồng?", "options": ["Amin.", "Phenol.", "Alcol.", "Ceton."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9d4d6a8ecdc94f78ab782c6e40ff553d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Toxicology", "Chemistry"], "question": "Phản ứng có độ nhạy cao và đặc hiệu để định tính chì (Pb) là:", "options": ["Phản ứng với Dimethylglyoxim", "Phản ứng với Dithizon", "Phản ứng với Kali iodid", "Phản ứng với thuốc thử Nessler"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "75d2bedef80c472f88d8c5932b2e7eab", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Toxicology", "Pulmonology", "Chemistry"], "question": "CO được tạo thành do sự đốt cháy hoàn toàn các chất có chứa carbon (Sai)→ không hoàn toàn", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "49766c705322406292ee633690a5fa35", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Cocain trong dung dịch H2SO4 0,5N thì phổ UV có bao nhiêu cực đại với bước sóng bao nhiêu?", "options": ["2 cực đại, bước sóng chính là 274 nm, bước sóng 2 là 232 nm", "1 cực đại, bước sóng 232 nm", "2 cực đại, bước sóng chính là 232nm, bước sóng 2 là 274nm", "1 cực đại, bước sóng 274 nm"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "88c137f184e444eb85c6749232cd81bf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Chemistry", "Toxicology"], "question": "49. Chọn phương án đúng nhất: Phương pháp nào sau đây dùng để định lượng Hydrogen cyanid (HCN) ? (Thắng)\na. Phương pháp Kohn Adrest\nb. Phương pháp đo quang\nc. Phương pháp sắc kí\nd. Phương pháp dùng điện cực chọn lọc ion", "options": ["a,b,d", "a,c", "a,c,d", "b,d"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ed9511ca0f6b4c60a6549cb7560a05ea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Chemistry", "Toxicology"], "question": "46. Trong phương pháp Nicloux định lượng etanol trong máu, dung dịch chuẩn từ:\n(Trinh)", "options": ["màu vàng của Crom (III)➔ màu xanh Crom(VI)", "màu vàng của Crom (VI)➔ màu xanh Crom(III)", "màu xanh của Crom (III)➔ màu vàng Crom(VI)", "màu xanh của Crom (VI)➔ màu vàng Crom(III)"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1b688251303a493aa1dece2a39eb1e2c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Chemistry", "Toxicology"], "question": "55. Để nhận biết màu trong phản ứng acid cyanhydric với acid picric, ta dùng:\n(Diễm)", "options": ["BaCl2 và H2SO4", "NaCl và HNO3", "NaCl và H2SO4", "BaCl2 và HNO3"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5d1f44d739314b89b07232a8c17600b0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology", "Chemistry"], "question": "Câu nào sau đây không đúng với Etanol:", "options": ["Khối lượng riêng 0,796g ở 15C, sôi ở 66 C", "Chất lỏng không màu, không mùi, vị cay.", "Phân bố tốt vào dịch cơ thể", "Trường hợp ngộ độc thường sủ dụng quá nhiều bia rượu"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6c7b649a9cf849978bc2eb92b952750b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Analytical Chemistry"], "question": "Phương pháp sắc ký lớp mỏng thường dùng silicagel G với dung môi cồn isopropyl - chloroform - amoniac đậm đặc với tỉ lệ bao nhiêu:", "options": ["91:30:40", "91:30:30", "91:30:10", "91:30:20"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "889bb4b7468a4ab8831c1b9dffadc35a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Analytical Chemistry"], "question": "Rửa dạ dày bằng NaCl 0,9% hoặc KMnO4 0,1% ngay cả khi ngộ độc barbiturat đã lâu.\n2) Barbiturat tác dụng vơi thuốc thử Schiff trong môi trường trung tính hay acid cho kết tủa trắng ngà màu xám.\n3) Trong phương pháp đo quang để định lượng, barbiturat được chiết với cloroform trong môi trường trung tính.\n4) Các phổ UV của các barbiturat phụ thuộc vào nồng độ của dung dịch.\n5) Các barbiturat được đo quang ở bước sóng bằng 565nm.", "options": ["2,3,2004", "2,4,2005", "1,2,2004", "1,3,2005"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "27f581dd64c9428c882dd0bb26074455", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Pharmacology", "Analytical Chemistry"], "question": "Chọn phát biểu sai về tính chất hóa học của barbiturat :", "options": ["Do có tính acid nên các barbiturate tạo muối không tan với 1 số ion kim loại nặng (Ag+, Hg2+)", "Hầu hết barbiturate không có phổ hấp thụ UV đặc trưng", "Khả năng tạo dễ tạo phức với các ion kim loại (Cu2+, Co2+, Hg2+) và các chất phối hợp khác được ứng dụng để kiểm nghiệm barbiturat.", "Dễ tan trong dung dịch kiềm và carbonat kiềm"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "882a959c8ba14acb9cd97770576936aa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Chemistry", "Pharmacology", "Toxicology"], "question": "“Amphetamin là amin bậc nhất, có 1 C bất đối, có 3 dạng đồng phân D, L và racemic. Amphetamin trong y học trị chán ăn, hạ huyết áp, co mạch.”", "options": ["Ý 1 sai, 2 đúng.", "Ý 1 đúng, 2 sai.", "Ý 1 sai, 2 sai.", "Ý 1 đúng, 2 đúng."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cefca2bbbd0840c483f25f9ced7d5ccd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry", "Environmental Health"], "question": "Asen nào làm thuốc trừ sâu?", "options": ["Axetoasenit", "Asenat hidro chì", "Asenua gali", "Asenat đồng crôm hóa"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2ae1b15e7fdc436da517ad82af18e2a7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Analytical Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Trong phản ứng Parris, mật đọ quang đượcc đo ở bước song ?", "options": ["565 nm", "656 nm", "340 nm", "A,B,C đều sai"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f126038e9eea423399e5458e5c874f5c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Chemistry", "Toxicology"], "question": "Để tổng hợp Heroin, người ta đun nóng morphin với?", "options": ["Acid Oxalic", "Anhydrid acetic", "Aceton", "NaHCO3"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "36abbdaa0c5043b098d544954ed5905b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Gõ trong khám bụng nhằm mục đích tìm?", "options": ["Vùng đục trước gan mất trong thủng tạng rỗng", "Bụng chướng và vùng đục trước gan mất trong thủng tạng rỗng", "Bụng chướng hơi và dịch trong lồng ngực\\", "Gan to và đường vỡ gan trong chấn thương bụng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "231624485d0e4aeda69addcc222023f3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Dấu hiệu co cứng thành bụng có tính chất:", "options": ["Thường gặp trong ruột thừa viêm cấp chưa có biến chứng", "Không có lựa chọn nào", "Sờ ấn vào làm BN đau", "Tồn tại khách quan ngoài ý muốn của BN"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bd1edc5a97bc4500b1aded512363ca9a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Bệnh nhân bị trĩ chấp nhận đi khám và chữa trị rất muộn vì: bệnh nhân không phát hiện ra bị bệnh", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9071cd0931ac4da1914b8bd560d99f3d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy", "Surgery"], "question": "Bộc lộ động mạch trụ ở 1/3 trên cẳng tay, tìm động mạch ở chỗ nó mới phát sinh là dễ nhất?", "options": ["Đúng.", "Không có đáp án", "Sai.", "Không có đáp án"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "96c94ffa583a4f04970c85b3e25828e1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery"], "question": "5.224. Dòng điện xoay chiều được ứng dụng trong", "options": ["Galvani liệu pháp", "Phẫu thuật điện", "Cấp cứu rối loạn hay ngưng tim", "Điện di dược chất"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "66513c870722493096d464df9bc37a9e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Surgery"], "question": "Đâu là phương pháp điều trị tại chỗ", "options": ["tia xạ", "phẫu thuật", "tất cả", "hoá chất - nội tiết"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5fe1a52ceacc49f2b8644e3fe2da8b34", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Orthopedics"], "question": "21) Khi cắt cụt chi thể có garô, phương pháp xử lý nào dưới đây là đúng?", "options": ["1- Tháo garô để kiểm tra rồi cắt.", "4- Đặt thêm garô thứ 2 ở phía trên, cắt cụt sát phía trên garô thứ nhất.", "3-Để nguyên garô, cắt cụt phía trên garô.", "2- Để nguyên garô, cắt cụt phía dưới garô."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2c8c14c0982e4a87a8fa30090fb0a0ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Hematology"], "question": "Khi cắt lách bằng phương pháp 3 kìm, ở giữa kìm 1 và kìm 2 sẽ phải làm gì?", "options": ["Thắt cuống lách bằng một sợi chỉ chắc.", "Không làm gì cả.", "Khâu, buộc mỗi số 8.", "Cắt đứt cuống lách"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6322826f7b894bbea5adfb062ba7307c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "General Medicine", "Pathology"], "question": "Khi thay băng rửa vết thương, nếu có chỉ định lấy mủ để xét nghiệm thì nặn mủ cho vào miếng gạc sạch đem đi xét nghiệm.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "35d0cc09696e4409bfe5dc764a301be6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Surgery"], "question": "Đảm bảo chế độ dinh dưỡng cho bệnh nhân sau mở khí quản là nhằm:", "options": ["Nâng cao sức đề kháng", "Chống nhiễm trùng", "Vết thương mau lành", "Các vấn đề trên"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4509d46dd1a24c5ebd43a6e6d3163552", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Điều trị ngoại khoa u xơ tử cung, CHỌN SAI:", "options": ["Không để lại 2 phần phụ nếu bệnh nhân đã mãn kinh", "Không bóc nhân xơ nếu bệnh nhân đã có 2 con", "Chỉ định phương pháp phẫu thuật u xơ tử cung tùy thuộc vào nhiều yếu tố", "Có nhiều phương pháp phẫu thuật u xơ tử cung"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "85bdbb83da474824bd992697603ecef8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Surgery"], "question": "Đặc điểm quan trọng nhất trong khám nghiệm vết thương:", "options": ["Phân biệt vết thương với tổn thương do côn trùng, hay động vật gây ra.", "Nếu bầm máu ngấm vào tổ chức rửa không sạch là tổn thương sau chết.", "Phân biệt vết thương trước chết hay sau chết.", "Miệng vết thương khép hở là vết thương sau chết."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4d51341236cb42b88a408eaabd113fa7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Trong trường hợp không tìm được manh tràng, ruột thừa thì nên", "options": ["Đóng ổ bụng, chuyển bệnh nhân lên tuyến trên.", "Mở rộng vết mổ.", "Mở ổ bụng phía bên trái.", "Mở thêm đường trắng giữa dưới rốn."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8b5f8c1f3449426591423d3a819431a7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Hematology"], "question": "Nhược điểm chính của phương pháp cắt lách 3 kìm là gì?", "options": ["Mất máu nhiều.", "Dễ cặp phải đuôi tuy", "Dễ tuột cuống lách.", "Chậm."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cedba0fbf3dd41a9a10962aeba1c19d5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Emergency Medicine"], "question": "Chọn đoạn thích hợp điền vào chỗ trống: Tổn thương phần mềm rộng biến chứng nhiễm trùng nhiễm độc nặng, lộ xương khớp, lộ mạch máu thần kinh, điều trị bảo tồn kéo dài, tốn kém, ảnh hưởng tới cuộc sống và lao động của bệnh nhân.", "options": ["Chi thể không còn chức năng", "Chi thể bị biến dạng", "Chi thể to nhỏ", "Chi thể hạn chế chức năng"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "78eeaa19e8bf44c49604f9c22a7089fb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Nói về điều trị u xơ tử cung:", "options": ["Chỉ có chỉ định phẫu thuật khi bệnh nhân đã vào giai đoạn tiền mãn kinh", "Nếu có chỉ định phẫu thuật \"cắt tử cung toàn phần\" là phương pháp ưu tiên được chọn lựa", "Tất cả đều sai", "Chỉ bóc nhân xơ ở những bệnh nhân bị vô sinh nguyên phát"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "63036a6a8d684023832064ae28e90d90", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "nam 30 tuổi lần đầu bị đau hậu môn kèm sốt, khối sung nóng đỏ đau cạnh hậu môn vị trí 10 giờ vỡ mủ( tư thế sản khoa). Thăm trực tràng cơ thắt hơi nhão…thành hậu môn trực tràng thấy khối sung rất đau và có mủ trào ra ở hốc hậu môn vị trí khoảng 10 giờ vùng liên cơ thắt( tư thế sản khoa) Ngoài ra các bộ phận khác không phát hiện gì đặc biệt. Được chẩn đoán dò hậu môn. Hãy đưa ra các bước phẫu thuật phù hợp?", "options": ["Để ngỏ hoàn toàn, không phải khâu niêm mạc trực tràng và không nên xử lý tổn thương phối hợp nếu có", "Thăm dò, mô tả thương tổn", "Tất cả các ý đều đúng", "Rạch và làm sạch ổ áp xe"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3647ee3e873c4f98ad8e80f48137f7bd", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Surgery", "Eastern Medicine"], "question": "Nam 40 tuổi, rỉ ít dịch vàng từ nốt sần vùng cạnh hậu môn vị trí 7 giờ nhiều tháng, Nắn vùng da giữa nốt sần và lỗ hậu môn có dải dây cứng hướng vào phía trung tâm lỗ hậu môn. Thăm hậu môn trực tràng cơ thắt nhão, sờ thấy 1 lỗ trong vị trí 6 giờ phía trên đường lược. người gày đầu lưỡi đỏ, lưỡi khô, rêu vàng uống nhiều nước, đại tiện táo, tiểu vàng, trằn trọc ngủ kém, mạch trầm tế sác, các bộ phận khác không phát hiện thấy gì đặc biệt. Được chẩn đoán dò hậu môn thể âm hư nội nhiệt. hãy đưa ra pháp điều trị phù hợp tình trạng trên?", "options": ["dưỡng âm thanh nhiệt bài nùng sinh cơ", "Bổ khí ích huyết bài nùng sinh cơ", "Thanh nhiệt trừ thấp, giải độc bài nùng sinh cơ", "Thanh thấp nhiệt đại tràng, bài nùng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8a4bab4b3ab846e59f31dd317f1e7f80", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery"], "question": "Khi thắt động mạch cảnh gốc động mạch cảnh trong người ta nên dùng thủ thuật của Maitas, còn thắt động mạch cảnh ngoài thì không.", "options": ["Không có đáp án", "Đúng.", "Sai.", "Không có đáp án"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e5d6a3be43c54405b3587069c7486310", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "General Medicine"], "question": "Trình tự phẫu tích các lớp trong mổ thoát vị bẹn chéo ngoài như thế nào?", "options": ["Da, bao xơ chung, bao thoát vị, cân cơ chéo lớn.", "Da, bao xơ chung, cân cơ chéo lớn, bao thoát vị.", "Da, cân cơ chéo lớn, bao thoát vị, bao xơ chung.", "Da, cân cơ chéo lớn, bao xơ chung, bao thoát vị."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4a807fa1d08b47549a7a7852d3c26eb7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery", "Anatomy"], "question": "Hệ thống tĩnh mạch trĩ được tưới máu bởi các hệ thống động tĩnh mạch bao gồm: trực tràng dưới.", "options": ["Không có thông tin", "Đúng", "Không có thông tin", "Sai"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "83c953bd86354ec5bd0ebe4a6cbfa903", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Surgery", "General Medicine"], "question": "Chế độ ăn cho người bệnh sau phẫu thuật kết hợp xương:", "options": ["Dùng thìa hoặc ống hút.", "Ăn mềm, nguội, đủ chất.", "Ăn lỏng, đủ chất dinh dưỡng.", "Chế độ ăn lỏng, đủ chất, chia nhiều bữa."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1893db9f06b5455a94f0260912d9ee16", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Một trong những dấu hiệu phân biệt thủng ổ loét dạ dày tá tràng với viêm phúc mạc ruột thừa là “sốt” đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Không có", "Đúng", "Không có"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "254815c1db3d4739bed822bd819a7823", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery"], "question": "2) Đường chuẩn đích của động mạch trụ là đường nào?", "options": ["1- Nối từ điểm giữa nếp gấp khuỷu tới bờ ngoài xương đậu.", "4- Nối từ mỏm trên ròng rọc tới bờ ngoài xương đậu.", "2- Nối từ mỏm trên ròng rọc tới xương đậu.", "3- Nối từ mỏm trên ròng rọc tới bờ trong xương đậu."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "02d1fbdd56884f608800f96a354aeca5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Preventive Healthcare"], "question": "Chế độ vệ sinh răng miệng nào phù hợp cho người bệnh trong thời gian cố định hàm:", "options": ["[A]. Hướng dẫn người nhà dùng gạc lau rửa hoặc bơm rửa răng miệng.", "[B]. Hướng dẫn người bệnh xúc miệng hàng ngày các dung dịch sát khuẩn.", "[C]. Hướng dẫn người bệnh chải răng hàng ngày.", "[D]. Hướng dẫn người nhà dùng chỉ tơ làm sạch răng sau mỗi bữa ăn."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "acf56857817145e48cb45cda6388cd3a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Bệnh nhân nam, 45 tuổi, vào viện với lý do chướng bụng, mệt mỏi ăn uống kém. Khám xác định bệnh nhân có gan to, tuần hoàn bàng hệ vùng quanh rốn. Tuần hoàn bàng hệ là do vòn nối của những tĩnh mạch dây trằng tròn (tĩnh mạch gan) với tĩnh mạch nào?", "options": ["Tĩnh mạch thắt lưng phải, trái", "Tĩnh mạch rốn", "Tĩnh mạch mạc treo tràng trên, dưới", "Tĩnh mạch thượng vị trên, dưới"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "80a4c222babb4d988db7ab377cd52fbc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Surgery"], "question": "Ngày đầu sau mổ khe hở môi - vòm miệng, khi trẻ đã tỉnh táo hoàn toàn, điều dưỡng viên hướng dẫn người nhà chế độ dinh dưỡng cho trẻ như thế nào là phù hợp?", "options": ["Cho uống sữa ấm bằng bú bình", "Cho ăn cháo nguội, số lượng ít, chia nhiều bữa.", "Cho uống sữa ấm, chia nhỏ bữa bằng đổ thìa.", "Cho uống sữa nguội, số lượng ít, chia nhỏ bữa."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9790d8aa76d64867bf6ab589f418e5b2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Vascular Surgery"], "question": "Phình động mạch chủ bụng tất cả các câu sau đây là đúng ngoại trừ:", "options": ["Không có câu trả lời nào", "Hầu hết các bệnh nhân có cơn đau xuyên sau lưng", "Không có câu trả lời nào", "Không có câu trả lời nào"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "183733bd7b374bdc9cba51b408b132a1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Mặt tạng bên trái của gan?", "options": ["Tất cả các đáp án trên", "Cửa gan", "Khe dây chằng tròn và khe dây chằng TM", "Hố túi mật và rãnh TM chủ"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f3574caf71f24feaa57de0a493b670b2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology", "Surgery"], "question": "Phương pháp điều trị nào cho UT phổi loại tế bào không nhỏ giai đoạn 1,2?", "options": ["Xạ trị", "Xạ trị + Hóa trị", "Phẫu thuật", "Hóa trị"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "972c071a82f545228451fab10481d423", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Bệnh lý nào sau đây gây đau bụng vùng thượng vị có tính chất cấp cứu ngoại khoa?", "options": ["Viêm tụy hoại tử xuất huyết", "Áp xe ruột thừa vỡ", "Sỏi túi mật", "Nang gan"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "28dff7b656574197a5e01f61d3212a3f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "General Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 60 tuổi, được chẩn đoán thoát vị bẹn mắc phải. Hố bẹn giữa được giới hạn bởi thành phần nào sau đây?", "options": ["Động tĩnh mạch thượng vị dưới ở ngoài và thừng động mạch rốn ở trong", "Thừng động mạch rốn ở ngoài và dây treo bàng quang ở trong", "Động tĩnh mạch thượng vị dưới ở trong và thừng động mạch rốn ở ngoài", "Thừng động mạch rốn ở trong và dây treo bàng quang ở ngoài"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "58e664f2af894d81a37100938d9fc9fe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Cơ chế bệnh sinh quan trọng nhất cho sỏi túi mật gây VIÊM TÚI MẬT CẤP?", "options": ["Do nhiễm trùng ngược dòng từ đường ruột.", "Sỏi gây trầy vách túi mật và đường mật dẫn đến đáp ứng viêm gây phù niêm mạc dẫn đến đáp ứng viêm.", "Tắc nghẽn đường đi dịch mật từ túi mật.", "Do đáp ứng stress bởi cơn đau quặn mật thúc đẩy VIÊM TÚI MẬT CẤP."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "265c24463fc645e4b85b04124828b311", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Surgery"], "question": "Trong TKMP khi khí trong khoang MP đã được kiểm tra là dãn lưu hết thì cân lưu ống hút ít nhất bao lâu rồi rút ống dẫn lưu", "options": ["Cần ít nhất là 1 ngày", "Cần ít nhất là 2 ngày", "Có thể rút ngay vì khí đã được lấy hết", "Cần ít nhất là 12h"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "17e52635b49f4e3d9db24f7b944130bb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Surgery", "Pediatrics"], "question": "Trong bệnh thông liên thất, mổ tốt nhất khi nào:", "options": ["5 tuổi", "4-20 tuổi", "10 tuổi", "2-12 tuổi"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2f2061c8235c47e4bdb32b72ec0a18ab", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery"], "question": "Có mấy loại mũi khâu rời", "options": ["2", "4", "5", "3"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8ada997f36e342a98a1425ac038bdc17", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Kỹ thuật triệt sản nữ là:", "options": ["Cắt và thắt hai vòi trứng C. Cắt tử cung", "Cắt hai buồng trứng", "Cắt và thắt hai vòi trứng C. Cắt tử cung", "Các câu A và B đều đúng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5bf93e1aeb1f47d4abff95a7412d0f1f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Emergency Medicine", "Surgery"], "question": "Thai ngoài tử cung vỡ có dấu hiệu xuất huyết nội, Mạch 100l/ph, Huyết áp 80/50mmHg. Xử trí nên:", "options": ["Mổ bụng hở.", "Nội soi ổ bụng.", "Nâng thể trạng đồng thời mở bụng cấp cứu.", "Truyền máu hồi sức sau đó nội soi."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e55fe6251f6b4c0ebe2705f17f58116c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery"], "question": "4) Vị trí thắt tốt nhất của động mạch nách là ở ngay trên chỗ phát sinh của động mạch nào?", "options": ["2- Động mạch mũ.", "1- Động mạch vai dưới.", "3-Động mạch ngực ngoài.", "4-Động mạch cánh tay sâu."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e9bd0c125d6c4984a43e3cb0cb60a9db", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Surgery"], "question": "Xử trí gãy xương hở làm sạch đầu xương rồi nắn, bỏ mảnh gãy, bất động thích hợp?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f4cc5291668347579e8ffd4aacf15329", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Khi cắt túi mật, phẫu tích tam giác Calot (tam giác mặt) để làm giờ?", "options": ["Bộc lộ ống túi mật và động mạch túi một.", "Bộc lộ ống mật chủ.", "Bộc lộ giường túi mật.", "Bộc lộ các thành phần của cuống gan."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bf78f3a01a8c4c51b2b715bb93e98a43", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Surgery"], "question": "Nguyên nhân của áp xe quanh amidan có thể do viêm hạch góc hàm lan vào trong", "options": ["Không có", "Sai", "Không có", "Đúng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "edf6ef232570416bb7a52916fc6b0e8c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Surgery"], "question": "Chọn ý đúng nhất trong di chứng của viêm tai giữa ứ dịch?", "options": ["Viêm tai giữa ứ dịch cần phải mổ tai tiệt căn", "Viêm tai giữa ứ dịch cần phải mổ chỉnh hình tai", "Viêm tai giữa ứ dịch cần phải đặt ống thông khí", "Viêm tai giữa ứ dịch cần phải mổ tai bảo tồn"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b35712ed4b434f31865e427b31989897", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Endocrinology", "Oncology", "Nuclear Medicine"], "question": "Điều trị iốt phóng xạ sau phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp điều trị ung thư tuyến giáp là để làm gì?", "options": ["Tiêu diệt nốt những tế bào ung thư còn sót lại sau phẫu thuật.", "Tiêu diệt nốt tế bào tuyến giáp.", "Dự phòng tái phát hạch.", "Giải quyết tâm lí cho bệnh nhân."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2e3b6b6eaa844c53a2652125007ca1f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Surgery"], "question": "Chọn câu trả lời đúng.Các biến chứng sớm ngay sau mổ mở lấy sỏi thận có thể gặp là:", "options": ["Chảy máu, nhiễm khuẩn huyết, tắc mạch phổi.", "Chảy máu, nhiễm khuẩn vết mổ, rò nước tiểu.", "Chảy máu, nhiễm khuẩn niệu, hẹp niệu quản.", "Chảy máu, viêm thận bể thận cấp, rò nước tiểu."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5f7eb52a7ba545918214329a897cde02", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Pediatrics"], "question": "Thoát vị bẹn bẩm sinh là thoát vị trực tiếp và chủ yếu gặp ở trẻ em?", "options": ["Không có đáp án", "Không có đáp án", "Sai", "Đúng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "26f382bcc2e14bfcb94b22db2fdb6ca8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Surgery"], "question": "Dấu hiệu nào không phù hợp với vết cắt:", "options": ["Mép vết thương nham nhở", "Không có cầu nối tổ chức.", "Vết thương hở miệng", "Vết thương ít bầm máu"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "82076812190c4a2d85344ff7154d437d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Surgery"], "question": "BN nam bị dao chém qua cổ tay cách đây 8 tháng, được khâu vết thương tại trạm y tế địa phương. Nay BN thấy vận động bàn tay kém, giảm cảm giác. BN được bác sĩ chẩn đoán tổn thương hoàn toàn thần kinh giữa. BN này còn có thể giảm các vận động nào sau đây?", "options": ["Giảm gấp ngón V và 1/2 ngón IV", "Giảm dạng khép ngón tay", "Giảm cảm giác ngón V và 1/2 ngón IV", "Giảm đối ngón cái"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7592d6c1042140578a93d4ac5c8eb2d4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Surgery", "Internal Medicine"], "question": "Chỉ định cắt amidan khi amidan viêm ở người lớn:", "options": ["Cấp tính tái hồi ≥ 4 lần/năm", "Mạn tính không đáp ứng với điều trị nội khoa", "Các chỉ định trên.", "Mạn tính có mang mầm bệnh liên cầu khuẩn"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dd1ad688ab25422685620fec94763c00", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Surgery"], "question": "Bệnh nhân 54 tuổi được mổ vì có khối u vùng chậu, vào bụng thấy có u buồng trứng một bên với di căn mạc nối lớn. Phẫu thuật thích hợp nhất là:", "options": ["Cắt phần di căn mạc nối lớn và cắt u buồng trứng.", "Cắt toàn bộ mạc nối lớn, cắt tử cung toàn phần và 2 phần phụ.", "Sinh thiết buồng trứng.", "Sinh thiết mạc nối lớn."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "26ff7203900c474d824866a2fac9d8bc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "General Medicine"], "question": "Khám ngoại khoa như thế nào?", "options": ["Vừa khám từ vị trí đau đến không đau, vừa quan sát sắc mặt bệnh nhân", "Khám vị trí nông tới sâu, từ chỗ không đau đến chỗ đau", "Khám cả lòng bàn tay, từ nông tới sâu, từ chỗ đau đến chỗ không đau", "Khám cả lòng bàn tay, từ nông tới sâu, từ chỗ không đau đến chỗ đau"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "969621d3b5cb40b6b54254a04a0f15d4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Anesthesiology"], "question": "Cung gan chân cấp máu cho?", "options": ["...", "Gan chân và các ngón chân", "Gan chân", "Ngón chân"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "740ffee30fb7412d8cfd18185d4ff0ca", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "General Medicine"], "question": "Trước khi đưa người bệnh đi phẫu thuật, điều dưỡng viên phải:", "options": ["Tất cả đều đúng.", "Kiểm tra lại công tác chuẩn bị người bệnh", "Đánh giá dấu hiệu sinh tồn, tình trạng người bệnh", "Hoàn thiện thủ tục hành chính"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5ca2ee37dfb34c18bac14f7d17628664", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery"], "question": "Hậu tố “–ostomy” mô tả một thủ thuật phẫu thuật ……………", "options": ["hành động kiểm tra", "cắt một cái gì đó mở", "một lỗ mở giữa hai khoang hoặc bên ngoài", "loại bỏ một cấu trúc bằng phẫu thuật"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3185fb7b26b34f1cad8350f020492ba9", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Nam 56 tuổi, đại tiện ra máu màu đỏ tươi thỉnh thoảng chảy nhỏ thành giọt ở cuối bãi nhiều tháng nay, đau rát hậu môn, kèm theo khối sa ra ngoài khi gắng sức hoặc rặn, khối sa không tự co vào được phải đẩy lên. Thăm trực tràng sờ thấy các búi mềm, ấn vào xẹp, thành trực tràng mềm mại, cơ thắt hậu môn bình thường, soi hậu môn trực tràng thấy hai…màu tím đỏ chân phía trên đường lược ở các vị trí phải trước, phải sau ( tư thế gối ngực). Các bộ phận khác và toàn thân bình thường. Chưa điều trị gì. Hãy chỉ định phương pháp thủ thuật hoặc phẫu thuật điều trị bệnh lý trên?", "options": ["Thắt búi trĩ bằng vòng cao su", "Phẫu thuật, cắt búi trĩ", "Phẫu thuật longo cắt búi trĩ", "Phẫu thuật Milligan-Morgan cắt bỏ búi trĩ"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "60732b98ac8d4dd4b60bd002ff39b936", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Hematology", "Surgery"], "question": "Chống chỉ định tuyệt đối của nạo VA là gì?", "options": ["Có các bệnh mạn tính chưa ổn định", "Trẻ dưới 6 tháng tuổi", "Các bệnh về máu", "Hở hàm ếch"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5056ad63d93046499697e6034f1d3008", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Tất cả những câu sau nói về ưu điểm phẫu thuật mổ lấy thai qua đoạn dưới so với mổ thân tử cung lấy thai đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Ít gây chẩy máu.", "Sẹo mềm.", "Lớp phúc mạc dễ bóc tách có thể che phủ được vết mổ.", "Dễ lấy thai."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "85ee0c3cf4124a368086c80f4b6a9492", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Surgery"], "question": "Khẩu cái mềm cấu tạo bởi niêm mạc, xương, cân và cơ?", "options": ["Không có", "Đúng", "Không có", "Sai"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "86184bb669204fcb8116c5866c833407", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Endocrinology"], "question": "Trong các điều kiện thuận lợi làm xuất hiện cơn cường giáp kịch phát sau phẫu thuật, điều kiện cơ bản nhất là gì?", "options": ["Mất máu nhiều trong phẫu thuật.", "Tổn thương dập nát nhiều cân cơ trong phẫu thuật.", "Bệnh nhân được phẫu thuật khi chưa bình giáp.", "Xuất hiện biến chứng khác sau phẫu thuật."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "202fe6193d8e4a41b0dbc7aa8bb407b7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery"], "question": "21) Mở bụng theo đường trắng giữa trên và dưới rốn phải rạch thế nào so với rốn?", "options": ["1-Vòng qua bên phải rốn.", "2-Vòng qua bên trái rốn.", "3- Thắng qua rốn."], "option_map": [0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d15c3984b9fc435fba9d198eb95cdb31", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Otolaryngology"], "question": "Nguyên nhân gây viêm vùng hàm mặt", "options": ["Viêm hạch cấp", "Khối u lành phần mềm", "U ác tính", "Viêm tuyến nước bọt cấp"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5f30a29dd5b242cf8abe6a7919f9f24b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Surgery"], "question": "Dấu hiệu Prehn ở BN xoắn tinh hoàn:", "options": ["Đau tăng khi tinh hoàn bên tổn thương được nâng cao", "Đau giảm khi tinh hoàn bên tổn thương được kéo xuống", "Đau giảm khi tinh hoàn bên tổn thương được nâng cao", "Đau tăng khi tinh hoàn bên tổn thương được kéo xuống"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4f660b046c5a4085b8e94449c4def5c4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "General Medicine"], "question": "Độ tuổi bị chấn thương hàm mặt nhiều nhất ở Việt Nam:", "options": ["20-39", "60-79", "19-Apr", "40-59"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d7d3bec3202146f2be7fb441830c97cc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến vú thùy xâm nhập là, trừ một", "options": ["Ít di căn hạch, tiên lượng tốt", "Tế bào u thường nhỏ, không đều, hạt nhân thỏ", "Thường di căn hạch, tiên lượng xấu", "Tế bào u phát triển vây quanh các ống hoặc các tiểu thùy tạo thành hình bia (đồng tâm)"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "47176bf290c74b828048e75a82cd6d4a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Public Health"], "question": "Để đánh giá việc tuân thủ quy trình tiêm an toàn của điều dưỡng tại khoa Ngoại, bệnh viện X. Kỹ thuật thu thập số liệu nào dưới đây là phù hợp nhất:", "options": ["Quan sát", "Sử dụng các thông tin sẵn có", "Phát phiếu tự điền", "Thảo luận nhóm"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4be0bcda809e49c3bd7d0d0f3ffd4194", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Surgery"], "question": "Thủng tạng rỗng trên phim chụp bụng không chuẩn bị tư thế đứng", "options": ["Liềm hơi dưới vòm hoành trái dễ phát hiện hơn dưới vòm hoành phải ( phải dễ hơn)", "Không có liềm hơi loại trừ được thủng tạng rỗng", "Hình liềm sáng có thể thấy dưới vòm hoành phải, trái hoặc dưới bong mờ của tim", "Hơi sau phúc mạc quanh thận thường là do thủng đại tràng( tá tràng D1)"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "de31cf1d368b4f3099e21447583b4e9d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Surgery"], "question": "Bệnh nhân nam 50 tuổi vào viện với chẩn đoán rò dịch não tủy do chấn thương sọ não vỡ nền sọ trước ngày thứ 8. Bất động bệnh nhân tư thế nào là đúng", "options": ["Thân người và đầu cao 30 độ so với mặt phẳng giường", "Thân người và đầu cao 45 độ so với mặt phẳng giường", "Thân người và đầu cao 60 độ so với mặt phẳng giường", "Thân người và đầu cao 75 độ so với mặt phẳng giường"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5ed7595d6e2049329286b61747579272", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Preventive Healthcare"], "question": "Để xác định chất lượng cuộc sống của người bệnh sau phục hình răng bằng cấy ghép implant và yếu tố ảnh hưởng. Nhà NC cần lựa chọn thiết kế NC nào sau đây:", "options": ["NC bệnh chứng", "NC can thiệp", "NC ca bệnh", "NC cắt ngang"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4b475828edb2456d85c76c289ef76162", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery"], "question": "Kỹ thuật mở đường Mac Burney để cắt ruột thừa khác với để dẫn lưu manh tràng ở lớp nào dưới đây?", "options": ["Lớp cơ chéo bé, cơ ngang, mạc ngang phúc mạc", "Lớp cân - cơ chéo lớn", "Lớp da"], "option_map": [2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2625a86276214765ad1a4be81343c432", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Surgery"], "question": "Cắt toàn phần dạ dày được chỉ định trong những trường hợp nào dưới đây: 1. K tâm vị 2. khối u có kích thước lớn chiếm gần hết thân dạ dày 3. K thâm nhiễm hầu hết dạ dày 4. K hang vị xâm lấn tụy hoặc lách", "options": ["2,4 đúng", "1,2,3 đúng", "Chỉ 4 đúng", "1,2 đúng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6d1e5e3673554ec087a67589e4b3da88", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Surgery"], "question": "Chọn câu trả lời đúng.Rút dẫn lưu hố thận sau mổ mở lấy sỏi thường được thực hiện vào ngày nào?", "options": ["Ngày thứ 4 - 5 sau mổ.", "Ngày thứ 3 - 4 sau mổ.", "Ngày thứ 5 - 6 sau mổ.", "Ngày thứ 2 - 3 sau mổ."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ca3af311b53d4ce487c11349fabffecf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Khi cắt bỏ một phần gan, phần còn lại phải hoạt động bù trừ, trong trường hợp này, tế bào gan to ra một cách sinh lý?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "51b9da18aa9748afb0ee5a5d16e25b0d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Surgery"], "question": "Dự phòng chảy máu muộn sau cắt amidan:", "options": ["Các nội dung trên", "Không ăn đồ cứng", "Nghỉ ngơi", "Chống nhiễm trùng tại chỗ"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b06deccc055141f8b034219ee4b7d7de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Dịch tiết gặp ở đâu, trừ trường hợp nào?", "options": ["Viêm phúc mạc", "Thủng dạ dày", "D………….", "Nhồi máu mạc treo"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9644b49c669b4467ae07fc1bc76fc739", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Trong viêm phúc mạc, thăm trực tràng hay thăm âm đạo để phát hiện triệu chứng nào?", "options": ["Máu dính găng", "Bóng trực tràng rỗng", "Túi cùng âm đạo – trực tràng đau", "Túi cùng bàng quang – trực tràng đau"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7df6ab24b66441498eabe17b59f91c11", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pediatrics", "Surgery"], "question": "Loại dụng cụ nạo V.A có thể làm sót khối V.A đã nạo xuống hạ họng–thanh quản là:", "options": ["Dụng cụ David", "Dụng cụ Mource", "Dụng cụ La Force", "Cả 3 đều đúng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f558eeea2d9a47b9ab03d02246716f47", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Chỉ định mổ nào dưới đây là chỉ định mổ vì nguyên nhân của thai", "options": ["Rối loạn cơn co tử cung", "Ngôi ngang", "Sa dây rau", "Thiểu ối"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7b6276da835a4e2883811aed0407121e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thăm trực tràng hay thăm âm đạo nhằm mục đích gì?", "options": ["Tìm dấu hiệu sóng vỗ", "Tìm dấu hiệu túi cùng Douglas căng và đau", "Tìm dấu hiệu co cứng thành bụng và phản ứng thành bụng"], "option_map": [0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "14980c42ec3b4a7382b782ba889d4319", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Surgery"], "question": "Tai biến của sinh thiết màng phổi mù:", "options": ["Nhiễm trùng khoang màng phổi", "Tràn máu màng phổi", "Tất cả đều đúng", "Tràn khí màng phổi"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "337ecee7f6524f8d8154c997d14f3b4a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery"], "question": "Đường mổ tốt nhất để cầm máu vết thương gan là đường nào?", "options": ["Đường trắng bên.", "Đường Kerr", "Đường trắng giữa trên và dưới rốn.", "Đường Rio Branco."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eee31282fe7345e3bd8ee571975a52e8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Surgery"], "question": "Động mạch nào dưới đây là nhánh tận của động mạch cảnh ngoài:", "options": ["Động mạch tai sau", "Động mạch chẩm", "Động mạch hàm", "Động mạch hầu lên"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ff879d386ca74469a8db3396c65a5d93", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Emergency Medicine"], "question": "Khi băng xong vết thương mà máu vẫn chảy thì làm thế nào? A.tháo ra băng lại đặt gạc lại", "options": ["để 1 lúc máu tự khô", "để thêm gạc rồi băng tiếp", "Không có", "Không có"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a1a8e6cc81eb447282871d7ca71ff0e4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "19.đặc điểm cắt tầng sinh môn theo đường chéo bên(5h-7h):", "options": ["tổn thương cơ vòng hậu môn& có thể nới rộng khi cần thiết", "biến chứng đau khi giao hợp về sau", "thuận lợi dễ cắt", "vết khâu dễ kành hơn so với vị trí 6h"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f98dbb716c454c71ab171d35350adc78", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Dermatology"], "question": "Khi các bờ của vết thương đã khít lại tốt và quá trình lành vết thương diễn ra bình thường, chỉ khâu thường được cắt sau:", "options": ["7-10 ngày.", "3-5 ngày.", "10-12 ngày.", "12-15 ngày."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "29489774e895419aa67fca6704060590", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery"], "question": "đây là gì", "options": ["kẹp xà mâu", "kẹp Rochester - pean", "kẹp ruột", "kìm gặm xương"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ca6805bfe0a1433ea79dd04d0901cd93", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Surgery", "Radiology", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh nhân nam, 39 tuổi, đến khám vì đau bụng dưới (P). Đau bụng 7 ngày tăng dần, kèm sốt, buồn nôn nhưng không nôn, tiêu phân sệt. Khám: bụng mềm, ấn đau hố chậu (P), khám có 1 khối ở hố chậu (P) kích thước khoảng 4cm, giới hạn rõ, kém di động, ấn đau. Siêu âm: thấy hình ảnh giống giống cái gốc ruột thừa viêm, mất liên tục đầu tận và có vài mức ổ khí dịch, hình ảnh khá rõ của áp xe ruột thừa. Làm gì tiếp theo là hợp lý?", "options": ["PT cấp cứu", "CT scan bụng có cản quang", "Điều trị nội khoa", "MRI bụng có tương phản từ"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a30b5f2ff1cc462eb032b8568bbeffec", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery", "Emergency Medicine"], "question": "Thủng ổ loét dạ dày tá tràng thể thủng bất thường nhẹ, không cần xử trí cấp cứu, chỉ cần đặt sonde dạ dày hút liên tục là được. Đúng hay sai?", "options": ["Không có", "Không có", "Sai", "Đúng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "65c78076826e4e6ebefdce589a11b64e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Surgery", "Preventive Healthcare"], "question": "Có mấy biện pháp dự phòng nhiễm khuẩn vết thương?", "options": ["4", "6", "3", "5"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4261321457e941df8106c3b43497b8ec", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "4) Đường mổ vào các tạng ở tầng trên mạc treo đại tràng ngang tốt nhất là đường:", "options": ["3-Schwartz - Quénu", "1-Kehr", "2 Trắng giữa trên rốn"], "option_map": [2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f8d4943ea125420283eb160dcd113c4e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Rút bỏ dẫn lưu ống mật chủ khi nào?", "options": ["Hết sỏi mật.", "Đường mật lưu thông tốt.", "Vết mổ liền tốt.", "Hết viêm đường mật."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "725d156adf9442aea77ca9220ce84af1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Pediatrics", "Surgery"], "question": "Tứ chứng Fallot, mổ khi trẻ:", "options": ["Trên 1 tuổi", "Trên 2 tuổi", "Trên 3 tuổi", "Trên 4 tuổi"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "85e3b9252726452a80bae362afbd8459", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Surgery", "Gastroenterology", "Urology"], "question": "Viêm ruột thừa ở trẻ em hay nhầm với sỏi tiết niệu đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Không có", "Sai", "Không có"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1d7fd1533e58407f84c817ddb7d807e1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Hậu phẫu mổ lấy thai ngày thứ 2 cần kiểm tra sản phụ đã được chưa?", "options": ["Đại tiện.", "Tiểu tiện.", "Xuống sữa", "Trung tiện."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3bb35574139c444aaa777951590e5e84", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oral and Maxillofacial Surgery", "Anatomy"], "question": "Cần lưu ý lỗ dây thần kinh cằm?", "options": ["Mũi khoan", "Mũi kim cương trụ thô", "R5 hàm dưới", "Không có đáp án nào đúng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0f668153bca04f848924073220a09031", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "General Medicine"], "question": "Sự cố do phẫu thuật, thủ thuật bao gồm:", "options": ["Phẫu thuật nhầm vị trí, nhầm người bệnh", "Sót gạc dụng cụ trong vết mổ, nhầm người bệnh", "Phẫu thuật sai phương pháp, sót gạc dụng cụ và tử vong trong phẫu thuật thường quy", "A và B"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6092bae8d49b4d64ad789a190057f60f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm ruột thừa là loại viêm gì?", "options": ["Viêm do vi khuẩn", "Viêm kị khí", "Viêm hoá học", "Viêm do nhiễm độc"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "63d32f837d0e46719914b8bf880b65a5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Mở đường Mac Burney: khi mở cơ chéo bé, cơ ngang, mạc ngang phúc mạc rạch theo hướng nào là sai?", "options": ["Theo hướng vuông góc với cần cơ chéo lớn", "Theo hưởng thở cơ chéo lớn", "Tách cơ chéo bé theo thớ, cắt cơ ngang, mạc ngang phúc mạc theo hướng thớ cơ chéo bé.", "Theo hướng gai chậu trước trên bên phải tới rốn"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3cea5570d0244de294bc8ed9a1c21fc6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology", "Surgery"], "question": "Trong thủng dạ dày - tá tràng việc chụp X quang bụng không chuẩn bị để tìm liềm hơi dưới cơ hoành là cần thiết và bắt buộc", "options": ["Không có đáp án", "Đúng", "Sai", "Không có đáp án"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9631056de2e54a4d89a76db1082fd936", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Neurology"], "question": "Thăng bằng là gì?", "options": ["Kháng trọng lực và di chuyển ra sau trọng tâm nhưng ko ngã", "Kháng trọng lực và di chuyển ra khỏi trọng tâm nhưng ngã", "Kháng trọng lực và di chuyển ra khỏi trọng tâm nhưng ko ngã", "Kháng trọng lực và di chuyển ra lệch trọng tâm nhưng ko ngã"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "aea42317227941e4861300e32aefc0fc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Dermatology"], "question": "Tia hồng ngoại có cùng bản chất với ánh sáng nhìn thất và là sóng điện tử, tia hồng ngoại theo các định luật quang hình và quang sóng. Các tính chất của tia hồng ngoại (1). Trong y học tia hồng ngoại được sử dụng để để sưởi ấm và làm đẹp da, tóc. (2) Tác dụng nhiệt của tia hồng ngoại để làm mạch máu ra tăng cường lưu thông máu, giảm đau, mền cơ, tăng cường chuyển hoá và chống viêm mãn tính. (3) Tia hồng ngoại có tác dụng chữa bệnh cơ xương,làm giảm đau vết bầm tím. (4) Tia hồng ngoại có tác dụng xuyên sâu nên dùng để thăm dò các cơ quan trong cơ thể.Hãy chọn đáp án đúng nhất?", "options": ["(1),(3),(4)", "(2),(3),(4)", "(1),(2),(3)", "(1),(2),(4)"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f97600abef8747c7891e48892034932f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Chọn đáp án đúng: Mục đích của bài tập kháng trở:", "options": ["Giảm hoặc ức chế đau", "Tăng sức bền của cơ", "Giảm quá trình viêm nhiễm tại chỗ", "Duy trì sự nguyên vẹn của khớp và mô mềm"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "392756f8470245cb8fd7b8df83e51a23", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Nguyên tác 3T bao gồm các nội dung nào:", "options": ["Theo ý thích của trẻ, tưởng tượng cùng trẻ, thêm từ và thông tin mới khi giao tiếp với tre", "Theo ý thích của trẻ, thích ứng với trẻ, thêm từ và thông tin mới khi giao tiếp với trẻ", "Thích ứng với trẻ, tưởng tượng cùng trẻ, thêm từ và thông tin mới khi giao tiếp với trẻ", "Thích ứng với trẻ, thỏa mãn trẻ, tưởng tượng cùng trẻ"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7367b93f721b4747897fae63b0c91938", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Radiology"], "question": "Điều nào sau đây không phải là phương thức năng lượng điện từ?", "options": ["Tử ngoại", "Không có lựa chọn", "Siêu âm", "Laser năng lượng thấp"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "441f10e39e54492f9a0b8d28e9900a06", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Khuyết tật được phân thành các nhóm sau:", "options": ["Chậm phát triển trí tuệ, giảm thị lực, giảm thính lực", "Tâm thần, thể chất, đa khuyết tật", "Rối loạn ngôn ngữ và giao tiếp, rối loạn vận động và giác quan", "Vận động, giác quan, nội tạng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5a520f6947b34c20919506bf206585c3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Physical Medicine and Rehabilitation", "Eastern Medicine"], "question": "Xoa bóp bấm huyệt chữa các bệnh nào sau đây?", "options": ["Đau do co cứng cơ", "Cả 3 đúng", "Đau các dây thần kinh ngoại biên", "Đau đầu do cảm"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8c46a044d10648cfb4bac85417d535bf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Chỉ định điều trị bằng hồng ngoại?", "options": ["Viêm, đau dây thần kinh", "Sau khi tập vận động", "Chấn thương trước 48 giờ", "Bệnh nhân bị mất cảm giác"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d5d4fb0a2c12487a94f6eee137e0da47", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "4.59. Việc điều trị bằng siêu âm có một trong các cơ sở vật lý là môi trường hấp thụ năng lượng của siêu âm, năng lượng này biến thành nhiệt năng.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c7251a4a5d454ab7be34030939cecc80", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neurology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Nội dung phục hồi chức năng cho trẻ bại não không gồm biện pháp nào trong số biện pháp kể dưới đây", "options": ["Dụng cụ trợ giúp", "Đeo bao tay bảo vệ cho trẻ", "Tập luyện phục hồi chức năng, tư thế đứng", "Giáo dục, tập ngôn ngữ"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e2372d1cdb2f47599f526d0cb87559b1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Sóng ngắn là sóng điện từ có bước sóng 27,12 MHz.", "options": ["27,12 MHz", "21,72 MHz", "27,21 MHz", "22,71 MHz"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2d215645dfe44271a68bc258d4c50953", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Ưu điểm của phục hồi chức năng tại bệnh viện là gì?", "options": ["Giải quyết được nhiều bệnh nhân", "Thích hợp với điều kiện sống của bệnh nhân", "Nhiều phương tiện kỹ thuật cao, giải quyết được các trường hợp nặng", "Giải quyết được tình trạng thiếu nhân lực y tế"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9c1c0212c2654b56afcf543b29578004", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng là áp dụng biện pháp sau nhằm đưa người khuyết tật hòa nhập xã hội:", "options": ["Đưa trẻ khuyết tật đi học", "Tạo việc làm cho người khuyết tật", "Tạo cơ hội bình đẳng để họ hòa nhập xã hội", "Tập luyện cho người khuyết tật"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "863867445bff4a889b9c267b80a55ef3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Hồng ngoại là bức xạ điện từ có bước sóng", "options": ["400.000nm-77nm", "400.000nm-770nm", "400nm-760nm", "200nm-390nm"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "21616621d0b0490da5625e4a178cfe5a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Bức xạ hồng ngoại", "options": ["Được sản sinh từ dòng cao tầng và tạo ra phản ứng nhiệt khi được hấp thu", "Được sản sinh bằng nhiệt và tạo ra phản ứng hóa học khi được hấp thu", "Được sản sinh từ dòng cao tầng và tạo ra phản ứng hóa học khi đươc hấp thu", "Được sản sinh bằng nhiêt và tạo ra phản ứng nhiệt khi được hấp thu"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "032a8cc016ab44779bd3db4b19c34260", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Radiology"], "question": "Nguyên nhân sinh hốc khi điều trị bằng siêu âm:", "options": ["Đầu biến năng tiếp xúc với da không đồng đều", "Cường độ quá lớn (liều quá cao)", "Điều trị trên mấu xương", "Không di chuyển đầu biến năng"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a7dec9f2bfdc46c18433610291056eb8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Trách nhiệm của nhân viên phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng ngoại trừ", "options": ["Phục hồi chức năng cho bệnh nhân", "Điều phối hoạt động của các ban ngành", "Điều tra phát hiện người tàn tật, đánh giá nhu cầu phục hồi chức năng", "Hướng dẫn người nhà bệnh nhân cách tập luyện cho bệnh nhân"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b5d3074dda244c1ebba6132aca22c58d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Orthopedics"], "question": "Bệnh nhân nữ 40 tuổi, đau nhiều do co thắt cơ thắt lưng sau khi lao động, tiền sử phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống bằng thanh kim loại, chọn phương thức VLTL phù hợp nhất cho bệnh nhân:", "options": ["Sóng ngắn", "Tất cả không", "Túi nóng ẩm", "Siêu âm"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2dbffd7748034ac39b35e66cba3d5bbb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Orthopedics"], "question": "Bệnh nhân nữ 22 tuổi, bong gân độ II dây chằng bên trong gối trái do tai nạn giao thông. Điều trị bó bột đùi cẳng chân trái 3 tuần. Bệnh nhân không có khả năng co cơ tĩnh cơ tứ đầu đùi trái tối đa. Để tránh teo cơ tứ đầu đùi trái, bác sĩ chỉ định:", "options": ["Hồng ngoại", "Sóng ngắn", "Điện xung", "Điện phân"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fd0686cff1e4453895f4c73a5a6c4646", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Orthopedics"], "question": "Tập vận động chủ động có trợ giúp nhằm?", "options": ["Tăng sức mạnh cơ, mẫu cử động điều hợp", "Không có đáp án", "Không có đáp án", "Tăng sức mạnh cơ, mẫu cử động gấp duỗi"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "21592bbb278a4764a4a6429b073ed293", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Dermatology"], "question": "Bỏng trong điều trị hồng ngoại gây ra là do vùng da được chiếu:", "options": ["Rối loạn cảm giác", "Bị chảy máu", "Rối loạn tuần hoàn", "Nhiễm trùng sâu"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ad25d736bd3f45bfa15f4dc8299af84d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Ưu điểm của phục hồi chức năng tại bệnh viện:", "options": ["Giải quyết được tình trạng thiếu nhân lực y tế", "Nhiều phương tiện kỹ thuật cao, giải quyết được các trường hợp nặng", "Giải quyết được nhiều bệnh nhân", "Thích hợp với điều kiện sống của bệnh nhân."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "274660918be54685ab4802dde57989f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Chỉ định của xoa bóp vùng lưng là gì?", "options": ["Đau lưng do lao cột sống", "Đau lưng do ung thư cột sống", "Đau lưng do lao động quá sức", "Đau lưng do sỏi thận"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e58d11d2d9a64639b2c0acb1e057da1f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Phương pháp nào sau đây không khuyến cáo trong điều trị đau lưng cấp do nguyên nhân cơ học:", "options": ["Áo nẹp cột sống", "Thủy trị liệu", "Kéo giãn cột sống thắt lưng thụ động", "Ánh sáng trị liệu"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7178593dc4024834a9f9f81fa5a3ac32", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Sports Medicine"], "question": "Co cơ ly tâm là loại co cơ gì?", "options": ["Chiều dài cơ ngắn lại", "Không thay đổi trương lực cơ", "Chiều dài cơ không thay đổi", "Chiều dài cơ dài ra"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "65ed5c40bca54048ae4c81546e0ba846", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Neurology", "Psychiatry", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Ngôn ngữ trị liệu được dùng để trị liệu đối với", "options": ["Tâm thần", "Khiếm khuyết thính", "Khiếm thị", "Phong"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "258a8b7ccc5f4d1a9f4a43b9b851c78f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Immunology"], "question": "Laser ảnh hưởng đến quá trình viêm, giảm phù nề là nhờ:", "options": ["Tái tạo collagen", "Tăng hoạt động lymphocyte", "Giảm sản xuất prostaglandin E2", "Tăng chuyển hóa"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "037d717089bd4133be0756b0346db982", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Orthopedics", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Bệnh nhân nam 22 tuổi, đau co cứng cơ cạnh cột sống thắt lưng do làm việc nặng. Hiện tại đau, co cứng cơ, giới hạn vận động thắt lưng, gập và xoay thân mình. Đau không lan xuống mông đau 1 tuần. Chọn phương pháp điều trị thích hợp nhất cho bệnh nhân:", "options": ["Túi nóng ẩm cơ cạnh cột sống thắt lưng, bài tập vận động tự do hoặc vận động có trợ giúp vùng thăt lưng", "Điện xung cơ cạnh cột sống thắt lưng, bài tập vận động tự do hoặc vận động có trợ giúp vùng thăt lưng", "Sóng ngắn cơ cạnh cột sống thắt lưng, bài tập vận động tự do hoặc vận động có trợ giúp vùng thắt lưng", "Hồng ngoại cơ cạnh cột sống thắt lưng, bài tập vận động tự do hoặc vận động có trợ giúp vùng thăt lưng"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "229092f423934053b90cd71173147892", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Pediatrics", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Một em bé bị dị tật bàn chân khèo, tình trạng em bé này là:", "options": ["Bệnh", "Tàn tật", "Tất cả đều đúng", "Khiếm khuyết"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d26211d4f7d34cccbce5e22d8522365f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Public Health"], "question": "Ưu điểm phục hồi chức năng tại cộng đồng: (Đ)", "options": ["Số lượng bệnh nhân phục hồi nhiều (3).", "Tất cả (1)(2)(3).", "Đáp ứng nhu cầu của bệnh nhân (2).", "Giá thành rẻ (1)."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "490d33a6b0634f1e9f2a43c9fe50804f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Psychiatry", "Pediatrics", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "IQ 40 thì", "options": ["optionD", "phục hồi chức năng + giáo dục hòa nhập", "chỉ cần giáo dục hòa nhập", "Chỉ cần phục hồi chức năng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "14230fdd8ad64a3297880f9d8a9bc965", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Orthopedics"], "question": "Bài tập vận động chủ động có trợ giúp là tập cần ngoại lực để:", "options": ["Làm mạnh cơ", "Kháng lại cử động", "Tạo ra cử động", "Hỗ trợ cử động hoàn tất"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "60c7e581c3ea4dc1aec018edc980b2f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Nguyên tắc của phục hồi chức năng, ngoại trừ:", "options": ["Tạo việc làm, giúp người tàn tật tham gia lao động", "Công nhận, khuyến khích sự độc lập, lòng tự trọng, khẳng định, vươn lên.", "Đánh giá cao khả năng của người tàn tật.", "Phục hồi tối đa các chức năng"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4c9104bb9a36467494a9dc1c2b606481", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Physical Medicine and Rehabilitation", "General Medicine"], "question": "Chỉ định của xoa bóp vùng chi dưới?", "options": ["Liệt chi dưới", "Khớp gối sưng nóng đỏ đau", "Đau thần kinh tọa do lao cột sống", "Lao khớp háng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "342f86d87f4a4e6d9c5e3845b4e88abf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Một bệnh nhân nữ 3 tuổi đến TTCH&PHCN CT với chẩn đoán: vẹo cổ phải chỉ định điều trị tốt nhất", "options": ["Không được điều trị tại nhà chỉ được điều trị tại trung tâm????t", "Chườm lạnh và kéo dãn", "Kích thích điện", "Kéo dãn và hướng dẫn đặt tư thế đúng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dd30112ad5f3401185934c6b0ad88900", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Vị trí chêm lót gối khi bệnh nhân nằm nghiêng bên liệt:", "options": ["Đầu, chân bên liệt, vai và lưng bên lành.", "Đầu, vai bên lành, chân và lưng bên liệt.", "Đầu, chân bên lành, vai và lưng bên liệt.", "Đầu, lưng bên lành, chân và vai bên liệt."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "825cf56b6be949309ec1e527e7fa382e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Vai trò của tập vận động giúp:", "options": ["Cả 3", "Phát hiện...", "Phát hiện tổn thương co cứng, co rút cơ", "Cải thiện tình trạng co cứng co rút"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cf8c9bf722664860b22eb660aeff368c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Orthopedics"], "question": "Sức cơ bậc 1, chỉ định tập:", "options": ["Chủ động có trợ giúp", "Chủ động tự do", "Chủ động có kháng", "Thụ động"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "31de97670bcb40eaa117455251fd5997", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Chế độ sinh hoạt nào phù hợp trong điều trị viêm khớp dạng thấp?", "options": ["Luyện tập, vận động để tránh teo cơ, cứng khớp", "Tất cả đều đúng", "Nghỉ ngơi trong thời kỳ sưng đau", "Ăn nhiều chất đạm và vitamin"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "00360ecda7114cef8fbb532779efc7f8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Tình huống: ệnh nhân nam 64 tuổi, nhồi máu não dẫn đến liệt nủa người phải, liệt mềm do cao HA ( câu 26-28). Nửa người phải, chỉ định tập:", "options": ["Thụ động", "Chủ động có kháng", "Chủ động tự do", "Chủ động có trợ giúp"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7735747e69124f09bbc4c2bb7d8a7930", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Tình trạng ngất sau khi điều trị hồng ngoại trên diện rộng là do đâu?", "options": ["Tăng huyết áp", "Mồ hôi không bài tiết được", "Nhu cầu oxy được cung cấp quá nhiều do giãn mạch toàn thân", "Hạ huyết áp nên thiếu máu não"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "039be3f992674842a7310b9b7c30de1f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Tử ngoại là ánh sáng có bước sóng nào?", "options": ["400nm-750nm", "280nm-400nm", "200nm-280nm", "200nm-390nm"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "42fd654f0d764dfea385a04dc5b1a142", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Public Health"], "question": "Phục hồi chức năng trong giai đoạn hòa nhập xã hội?", "options": ["A, C", "tránh thương tật thứ phát", "gia đình cùng phục hồi chức năng", "đảm bảo dấu hiệu sinh tồn"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f14628dbe63840e79819764eb30f2e11", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Neurology", "General Medicine"], "question": "Vận động hạn chế chủ động và thụ động trong trường hợp nào?", "options": ["Do liệt", "Do tổn thương phần mềm", "Do đau", "Cả 3"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f3ca482f075e43d5ae90fc4eef29ae1d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Giảm đau là một trong những tác động phản xạ của xoa bóp. Hai tác dụng khác nhau là gì?", "options": ["Tăng độ đàn hồi cơ bắp và giảm dính", "Tăng lưu thông và chuyển hóa", "Tăng tính đàn hồi cơ và kéo dài giãn cơ", "Giảm lưu thông và chuyển hóa"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8304cb227d9c40bd9c623eff0c00a468", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Sau khi nắn trật khớp cần?", "options": ["Tập vận động sớm", "Tập vận động thụ động ngay", "Bất động 2-3 tuần", "Bất động tạm thời vài ngày"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8d822eb41d314035922e725089df30cf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "PHCN là:", "options": ["là chuỗi can thiệp thiết kế để giảm mất khả năng và giảm chức năng với bệnh lí", "là chuỗi can thiệp thiết kế để giảm mất khả năng và còn chức năng với bệnh lí", "là chuỗi can thiệp thiết kế để giảm mất khả năng và thay đổi chức năng với bệnh lí", "là chuỗi can thiệp thiết kế để giảm mất khả năng và tăng chức năng với bệnh lí"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f955a02ba24c426696a35d98cb855b54", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Người bị khiếm khuyết là:", "options": ["Nghe kém 1 tai", "Liệt 1⁄2 người", "Đau lưng", "Viêm dính khớp"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "81118dc74e07463a8058b489fbf4d871", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Trong bức xạ điện tủ, hồng ngoại nằm giữa:", "options": ["Tia X và tia Gamma", "Ánh sáng nhìn thấy được và vi sóng", "Ánh sáng nhìn thấy được và X ray", "Vi sóng và sóng radio"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "99143077799a4b2ea9460fab56c11018", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Chọn đáp án đúng: Các mô hình giáo dục đặc biệt trong phục hồi chức năng trẻ khuyết tật gồm 03 hình thức là:", "options": ["Giáo dục cộng đồng, Giáo dục hội nhập, Giáo dục hòa nhập", "Giáo dục chuyên biệt, giáo dục thể chất, giáo dục tinh thần", "Giáo dục cộng đồng, giáo dục thể chất, giáo dục tinh thần", "Giáo dục chuyên biệt, Giáo dục hội nhập, Giáo dục hòa nhập"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a613721328ea46f3b1b0816893e64eb2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Neurology", "Orthopedics"], "question": "Vai trò của tập vận động giúp?", "options": ["Cải thiện tình trạng co cứng co rút", "Phát hiện tổn thương co cứng, co rút cơ", "Cả 3", "Phát hiện…"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "054d8344d2b84e68afbfe56e6e28708b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Urology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Phục hồi chức năng cho người liệt tủy là: (Đ)", "options": ["Tất cả các biện pháp (1)(2)(3).", "Phục hồi chức năng vận động (2).", "Phục hồi chức năng bàng quang (1).", "Phòng loét do tì đè (3)."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c26abe9e136a4c4fba8b072a6e4a9e9c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Khi chiếu hồng ngoại, khoảng cách đèn và da bệnh nhân trung bình khoảng:", "options": ["15cm", "50cm hoặc (50-60cm)", "5cm", "25 cm"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "96d0fd3a681943bf9baa9cd3364ce197", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "General Medicine"], "question": "Chống chỉ định của xoa bóp?", "options": ["Thương hàn", "Cứng khớp", "Bại liệt", "Mệt mỏi"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0be2c7eb0a334264873069607fdeddad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Urology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Phục hồi chức năng cho người liệt tủy là:", "options": ["Tất cả các biện pháp trên.", "Phục hồi chức năng vận động", "Phòng loét ép di tỳ đè", "Phục hồi chức năng bàng quang"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "db6f6fe75d1d49fd93bf1f92ddb156e0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Nhược điểm của phục hồi chức năng tại trung tâm, ngoại trừ:", "options": ["Không đạt được mục tiêu hòa nhập xã hội", "Bệnh nhân phải đi xa, giá thành cao", "Số lượng người khuyết tật được phục hồi ít", "Kỹ thuật phục hồi chức năng tốt, cán bộ được học tập chuyên khoa sâu"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a715bb7ddaa044b4bbe8279699f9ac86", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Mục đích co cơ tĩnh:", "options": ["Tăng sức cơ", "Hạn chế teo cơ", "Tăng tầm hoạt động khớp", "Duy trì chiều dài của cơ"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0f214aa484a64099bc6791240c535549", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Đánh giá sức cơ theo thang điểm theo Hội đồng nghiên cứu Y học Anh 1942 MRC chia 5 mức độ, đặc điểm nào sau đây phù hợp?", "options": ["4/5 : có co cơ, không có cử động khớp", "⅗ : có co cơ nhưng không chống được trở kháng", "0/5: Sức cơ bình thường", "⅕: co cơ, chống lại trở kháng nhẹ"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ef983aa68b2f4565b20ccc264f5411de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Bệnh nhân tai biến mạch máu não không cần dùng dụng cụ gì:", "options": ["Dụng cụ trợ giúp di chuyển", "Dụng cụ thay thế và thẩm mỹ", "Dụng cụ chỉnh hình"], "option_map": [0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "80454af1228e447aa47fcf517df45056", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Bé gái 10 tuổi, bị sốt bại liệt từ bé: liệt 2 chi dưới, học rất giỏi, nhưng đi lại phải nhờ người khác giúp. Chẩn đoán:", "options": ["Bình thường", "Tàn tật", "Khiếm khuyết", "Giảm chức năng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "42ed1be1cbaa4d489e904210507cffac", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Điện thế của đơn vị vận động từ 100-500 microVon?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c19bd535aa5f42a19078d43b143daf9a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Liều lượng điều trị sóng ngắn", "options": ["Cường độ đủ mạnh để tạo cảm giác nóng rát, thời gian điều trị trung bình: 45 phút, trường hợp mãn tính thời gian có thể đến 60 phút, điều trị 2 lần/ ngày", "Cường độ đủ mạnh để tạo cảm giác nóng rát, thời gian điều trị trung bình: 15 – 20 phút, trường hợp mãn tính thời gian có thể đến 30 phút, điều trị hàng ngày hay cách nhật", "Cường độ đủ mạnh để tạo cảm giác ấm, dê chịu thời gian điều trị trung bình: 15 – 20 phút, trường hợp mãn tính thời gian có thể đến 30 phút, điều trị một ngày 2 lần", "Cường độ đủ mạnh để tạo cảm giác ấm, dễ chiu thời gian điều trị trung bình: 15 –20 phút, trường hợp mãn tính thời gian có thể đến 30 phút, điều trị hàng ngày hay cách nh ậ t"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6972f5bd24ef443082061f496e4b9f98", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Phục hồi chức năng giai đoạn hồi phục ở bệnh nhân tai biến mạch máu não, không có", "options": ["phòng thương tật thứ phát", "Kiểm soát co cứng", "giáo dục, hướng dẫn gia đình", "đảm bảo dấu hiệu sinh tồn"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e12c8c71a3e641b48a92aa6576fa6eee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Vai trò của gia đình trong hội người khuyết tật sẽ không gồm nội dung này:", "options": ["Giúp nhau làm ăn", "Chia sẻ kinh nghiệm", "Ra chính sách hỗ trợ người khuyết tật", "Động viên nhau tập luyện"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2f58fe823bf1448ca74194d1a28e1852", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Ophthalmology"], "question": "Laser He-Ne cho chumf tia sang màu đỏ tươi có bước sóng:", "options": ["638,2nm", "623,8nm", "632,8nm", "628,3nm"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6c7ca4434b8947b3b3bea31a54b0b7a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Cardiology"], "question": "Khi điều trị hồng ngoại với diện rộng và kéo dài sẽ dẫn đến", "options": ["Cơ bị co thắt", "Tăng huyết áp", "Giãn toàn thể mạch ngoại biên", "Giảm hoạt động tuyến mồ hôi"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "30dde6f815144dd0bc70a956baf5126f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Vị trí chêm lót gối khi bệnh nhân nằm nghiêng bên liệt?", "options": ["Đầu, chân bên lành, vai và lưng bên liệt", "Đầu, chân bên liệt, vai và lưng bên lành", "Đầu, vai bên lành, chân và lưng bên liệt", "Đầu, lưng bên lành, chân và vai bên liệt"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4d3b03f3c9194ab1945955ce7210cf9c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Bệnh nhân nữ 65 tuổi, đau lưng mãn tính và bệnh tim, phải mang máy tạo nhịp. Để điều trị đau lưng cho bệnh nhân, phương pháp nào chống chỉ định: (Đ)", "options": ["Túi nóng.", "Siêu âm trị liệu", "Điện di.", "Kéo giãn cột sống."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "20c9b9a9f4fd48f8aad31ccbcc71dd37", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Sports Medicine"], "question": "Để đạt được mục đích tăng sức mạnh cơ, cần tập với : lực cản..., số lần lặp lại...", "options": ["tối đa, ít", "nhỏ nhiều", "tối đa, nhiều", "nhỏ, ít"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7496a35ca5d24f6cb94c7ecbfb143ba3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Để tăng sức cơ cần chỉ định bài tập vận động nào, ngoại trừ:", "options": ["Chủ động đề kháng", "Kéo giãn", "Chủ động trợ giúp", "Chủ động tự do"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "af2c92b6dcf64b9b960477df5b149017", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Preventive Healthcare"], "question": "Đối với tài xế xe tải đường dài, biện pháp dự phòng tác động của rung chuyển lên sức khỏe hiệu quả nhất đối với các đối tượng này là gì:", "options": ["Giảm thời gian lao động", "Sử dụng ghế triệt rung", "Tư thế lao động đúng", "Cải tiến, bảo hành máy móc"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fd6dd0830b5041ebbf906b15f22c326a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Túi nước nóng: có nhiệt độ", "options": ["660 C, quấn 1 lớp khăn giữa da người bệnh và túi nóng, thời gian điều trị 45 phút", "770 C , quấn 4-6 lớp khăn quanh túi khi điều trị, thời gian điều trị 30 phút", "770 C, quấn 1 lớp khăn giữa da người bệnh và túi nóng, thời gian điều trị 45 phút", "66 độ C , quấn 4-6 lớp khăn quanh túi khi điều trị, thời gian điều trị 30 phút"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "45daad2c81c74deaa07c773209dfade5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Urology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Làm trống bàng quang ở bệnh nhân SCI (tổn thương tuỷ sống) giai đoạn cấp thường dùng cách nào?", "options": ["Cả 3", "sond tiểu lưu", "mở bàng quanh trên xương mu", "sonde tiểu ngắt quãng"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7a98ec09c7cf464292cf9c916607391d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Orthopedics", "Neurology"], "question": "Khám xét ROM thụ động trước khi thử cơ lực có thể phát hiện được", "options": ["Sức mạnh của cơ", "Tốc độ của cử động", "Sự chính xác khi cử động", "Trương lực cơ"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e832e3e2c693487c94d6e48371bfa431", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Orthopedics", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Khó khan về vận động là do bất thường:", "options": ["Hệ cơ, xương", "Thần kinh ngoại biên, cơ, xương", "Thần kinh trung ương, cơ, xương.", "Thần kinh, cơ, xương"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8926aed82e444ed795b6a232d0f0a464", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Vết đỏ da độ 3 của tia tử ngoại mờ nhạt trong", "options": ["7 ngày (ĐỘ 3)", "24 giờ (ĐỘ 1)", "14 ngày (ĐỘ 4)", "2-3 ngày (ĐỘ 2)"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7d14e9f588794299985fa050c86e9f59", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Chỉ định tập bài tập thụ động cho cơ có sức cơ bậc:", "options": ["5-Apr", "3", "0-1", "2"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "25c881f0b097468cb7627cd8717ac131", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Đối với BN liệt cơ hoàn toàn (cơ bậc 0 -1) bài tập thụ động có tác dụng:", "options": ["Duy trì sự đàn hồi của cơ", "Phòng teo cơ", "Tăng sức mạnh cơ", "Tăng sức bền cơ"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b28aa802b9014492a048058797a217a6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Mục tiêu phục hồi chức năng cho bệnh nhân tai biến mạch não giai đoạn cấp bao gồm, trừ:", "options": ["Theo dõi dấu hiệu sinh tồn", "Giải thích cho người nhà để hỗ trợ chăm sóc bệnh nhân", "Thuốc giãn cơ", "Phục hồi chức năng cho bệnh nhân độc lập trong sinh hoạt hằng ngày"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6bbed87d27da485aa168f3dc7aa34794", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Public Health"], "question": "Nhiệm vụ của ban điều hành phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng là gì?", "options": ["Điều hành chung hoạt động phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng", "Trực tiếp đào tạo kỹ năng cho nhân viên phục hồi chức năng", "Chia nhóm và chỉ định biện pháp", "Phát hiện và phân loại người khuyết tật"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "94f47311b7d14f8fa7e6166a2bed1b9e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Physical Medicine and Rehabilitation", "Geriatrics"], "question": "Đối với bệnh nhân liệt toàn thân, cần xoay trở 2 giờ/lần để:", "options": ["Tránh teo cơ, cúng khớp", "Phòng ngừa loét ép, dễ vệ sinh, bệnh nhân đỡ mỏi...", "A và B đúng", "Phòng ngừa loét ép, tránh teo cơ, cứng khớp"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "af08040491c14e2e865c4b3491101caf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Teo cơ đồng đều và đối xứng do?", "options": ["Ít vận động, nằm lâu", "Tổn thương thần kinh", "Loạn dưỡng cơ", "Cả 3"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0c8a6b096dd442fd9ad1f9c6b9307e29", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neurology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Biểu hiện của khó khan về vận động ở trẻ em:", "options": ["Ngủ ít", "Dễ bị kích thích", "Không bú", "La hét, phá phách"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7e3ddc904b43412690a4fd76a166b273", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Biểu hiện của bệnh nhân bị tăng trương lực cơ bên trái: (Đ)", "options": ["Chân tay bên trái co cứng.", "Chân tay bên phải co cứng.", "Chân tay bên trái nhão, chùng", "Chân tay bên phải nhão, chùng."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "42bff358480841d795db7a0fe5313675", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Mục tiêu phục hồi chức năng gãy xương giai đoạn bất động là gì?", "options": ["Phòng tắc mạch, phòng viêm phổi, duy trì tầm vận động, teo cơ, tư thế trị liệu, co cơ tỉnh vùng bất động", "Tư thế trị liệu, co cơ tỉnh vùng bất động, tập các khớp tự do", "Giảm đau, giảm phù nề, co cơ tỉnh vùng bất động, tập các khớp tự do", "Giảm đau, giảm phù nề, phòng tắc mạch, phòng viêm phổi, duy trì tầm vận động, phòng teo cơ, cứng khớp"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "31a3fc7cb3d94d559b675d426d11ef8a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "General Medicine"], "question": "Mục đích của phục hồi chức năng:", "options": ["Tăng cường khả năng còn lại của người tàn tật, để giảm bớt hậu quả tàn tật.", "Ngăn ngừa các thương tật thứ cấp.", "Thay đổi thái độ của xã hội đối với người tàn tật.", "Hoàn lại một cách tối đa về thực thể, tinh thần và nghề nghiệp."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9713425c59024073a28732369344303c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Khi điều trị siêu âm người ta thoa 1 lớp dầu trên da là để:", "options": ["Làm cho trơn láng khi duy chuyển đầu biến năng", "Làm sống siêu âm vào sâu trong cơ thể", "Tạo cảm giác thoải mái cho người bệnh", "Loại bỏ không khí giữa đầu biến năng và mặt da"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5142049c5008459bbd2cfd60aca5eb91", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Chỉ định tập bài tập kháng trở do áp dụng cho những bệnh nhân có vùng vận động", "options": ["Sức cơ bậc 3", "Sức cơ bậc 2", "Sức cơ bậc 0,1", "Sức cơ bậc 4, 5"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6879f588535b4b9582aa2f1d6780a823", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Preventive Healthcare", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Phòng thương tật thứ phát ở", "options": ["cả 3 giai đoạn", "giai đoạn di chứng", "giai đoạn phục hồi", "giai đoạn cấp"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ece1f59737b94e5a9ea79702d87aeef5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Đỏ da đô 2 của tia tư ngoại là:", "options": ["Da đỏ ít, không bị kích thích", "Da đỏ sậm, kích thích ít", "Da đỏ sậm, nóng đau, sung", "Da đỏ sậm, có bỏng nước"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3f11176e1fee4352af3362de8eb2d427", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Physical Medicine and Rehabilitation", "Orthopedics"], "question": "Chống chỉ định tập vận động, khi bệnh nhân:", "options": ["Hôn mê", "Huyết áp cao", "Yếu cơ", "Giới hạn tầm vận động khớp"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3038403c2e2b40759529a2a14c0aeaae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Sports Medicine"], "question": "Tập vận động chủ động tự do như thế nào?", "options": ["Sức cơ bậc 2", "Động tác BN hoàn tất thắng sức kháng trở của KTV hoặc dụng cụ", "Cơ bậc 3 nhưng phải loại bỏ trọng lực", "Động tác BN hoàn tất không cần trợ giúp và kháng trở"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "df504f58830d41f696e5869b0f4bbc83", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Xoa là dùng lòng bàn tay và gốc bàn tay đặt nhẹ lên mặt da, xoa nhẹ nhàng quanh chỗ sưng đau, thường xoa từng vùng nơi sưng đau;", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6a3112ff0bd04d23b5081f95adc9f181", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Orthopedics", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Bệnh nhân 28 tuổi, đứt dây thần kinh cơ bì P, đã phẫu thuật nối thần kinh và bất động, bệnh nhân đến trung tâm CHPHCN sau phẫu thuật 1 tuần. Hiện tại: teo cơ nhị đầu cánh tay P. Để phục hồi thể tích và khối lượng cơ nhị đầu cánh tay P, bác sĩ chỉ định:", "options": ["Điện xung, kích thích cơ 20-30 lần/1 lượt, thời gian 10-20 phút, một ngày điều trị 1 lần", "Điện xung, kích thích cơ 20-30 lần/1 lượt, thời gian 10-20 phút, một ngày điều trị 2 lần", "Siêu âm trị liệu, cường độ 3w/cm2, thời gian 5-10 phút, một ngày điều trị 2 lần", "Siêu âm trị liệu, cường độ 3w/cm2, thời gian 5-10 phút, một ngày điều trị 1 lần"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fe65b748a03341b8a94f8ee1a66347eb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Có mấy thủ thuật tác dụng lên huyệt?", "options": ["6: Xoa, xát, miết, véo, vỗ, phát", "Không có đáp án đúng", "5: Day, lăn, bóp, đấm, chặt", "4: Day, ấn, bấm, điểm"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c805f7d5509640529cc3140ae6162f3e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Geriatrics"], "question": "Các biện pháp chống loét khi ngồi xe lăn lâu ngày?", "options": ["Dùng nệm chống loét", "Chêm miếng lót", "Chống đẩy 30-40 sau 30 phút", "Xoay trở"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "de1864639d2146bd965e0979d6817a60", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Thái độ sau đây đối với xuất huyết dưới nhện là đúng ngoại trừ", "options": ["Không có đáp án", "Không có đáp án", "Không có chỉ định phẫu thuật cắt phình động mạch", "Không có đáp án"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b81ee86641564bffa62f0cb2657ba9f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Một câu trong các câu sau là đúng về một bệnh nhân bị tăng áp lực nội sọ:", "options": ["Không có nội dung", "Không có nội dung", "Không có nội dung", "Tăng áp lực nội sọ có thể dẫn đến thiếu máu cục bộ não"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d0c0eabb23fb45dda5b5cd52eaa66687", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Neurosurgery"], "question": "Biến chứng nội sọ nào sau đây không phải do thầy thuốc phẩu thuật mũi xoang gây ra:", "options": ["Xuất huyết não do tổn thương mạch máu", "Viêm màng não do bộ lộ màng não", "Áp xe não do viêm nhiễm", "Liệt mặt ngoại biên"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3da46ee9529148cfa1e0f34e07654178", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery", "Pathology"], "question": "U sợi thần kinh có đặc điểm gì?", "options": ["Hiếm khi có vỏ bao.", "Diễn tiến nhanh, khoảng 20% hóa ác nếu có kích thước to.", "Xuất nguồn từ tế bào vỏ bao thần kinh.", "Có thể có nhiều chỗ trên thân người."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cc5e591feb3443c9bcea811c44895fce", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery", "Pathology"], "question": "U ống nội tủy thường có ở đâu?", "options": ["Chất xám của bán cầu đại não.", "Não thất.", "Tiểu não", "Thân não."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9695a6fbe21c45418d159fe2ea3939fb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery", "Pathology"], "question": "U nguyên bào thần kinh đệm đa dạng có đặc điểm gì?", "options": ["Là u tế bào sao độ 3 và độ 4.", "Tế bào u giống tế bào sao bình thường. nhưng tăng sản mạnh.", "Có tế bào sao và nguyên bào thần kinh", "Có xuất độ thấp nhất."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3ae8aa7ee5b24ea5a1aab02ef949547b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery", "Pathology"], "question": "U tế bào ít nhánh thường có ở đâu?", "options": ["Nơi giao thoa của thần kinh thị giác", "Chất trắng bán cầu đại não", "Cầu não", "Chất xám bán cầu đại não"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1f7799af360a4c499eb146e8603af2da", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery", "Pathology"], "question": "Loại u nào sau đây KHÔNG PHẢI là u của mô thần kinh đệm?", "options": ["U tế bào ít nhánh", "U ống nội tủy.", "U nguyên bào thần kinh đệm đa dạng.", "U nguyên bào ống tủy."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1be750a65ce74a8faa2208f8c9db9e9c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery", "Pathology", "Oncology"], "question": "U nội sọ rất hiếm cho di căn ngoài hệ thần kinh, nếu có thì thường do loại u nào?", "options": ["U nguyên bào thần kinh.", "U màng não ác.", "U sao bào", "U nguyên bào thần kinh đệm."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dcb7a7c2dac8403ea2069b14607d8e2f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Pathology", "Neurosurgery"], "question": "U tế bào hạch thần kinh không có đặc điểm nào sau đây?", "options": ["Phẫu thuật khối u thường không hiệu quả trong việc kiểm soát các cơn động kinh.", "Tổn thương có chứa hỗn hợp các thành phần thần kinh và thần kinh đệm.", "Khối giới hạn rõ, kèm vôi hoá.", "U tiến triển chậm, đôi khi thoái triễn"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6bd14ba1eb7649f88a3faa9212b7e154", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Pathology", "Neurosurgery"], "question": "U ống nội tủy thường có ở đâu?", "options": ["Chất xám của bán cầu đại não.", "Thân não.", "Tiểu não", "Não thất."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "894ac604a14d49479724846577b5bc21", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Pathology", "Neurosurgery"], "question": "U nguyên bào thần kinh đệm đa dạng có đặc điểm gì?", "options": ["Có tế bào sao và nguyên bào thần kinh", "Có xuất độ thấp nhất.", "Là u tế bào sao độ 3 và độ 4.", "Tế bào u giống tế bào sao bình thường, nhưng tăng sản mạnh."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8a53aec1003748ddb232853b82422271", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Pathology", "Neurosurgery"], "question": "U tế bào ít nhánh thường có ở đâu?", "options": ["Cầu não", "Nơi giao thoa của thần kinh thị giác", "Chất xám bán cầu đại não", "Chất trắng bán cầu đại não"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "59c00400f823460cad7ae532aade3266", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Pathology", "Neurosurgery"], "question": "Loại u nào sau đây KHÔNG PHẢI là u của mô thần kinh đệm?", "options": ["U nguyên bào ống tủy.", "U ống nội tủy.", "U tế bào ít nhánh", "U nguyên bào thần kinh đệm đa dạng."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9f790acd35d049e79408eac394ec3fde", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Pathology", "Neurosurgery"], "question": "U nội sọ rất hiếm khi di căn ngoài hệ thần kinh, nếu có thì thường do loại u nào?", "options": ["U sao bào", "U nguyên bào thần kinh.", "U màng não ác.", "U nguyên bào thần kinh đệm."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "716738159bd3408682d716179d192593", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "U sợi thần kinh có đặc điểm gì?", "options": ["Diễn tiến nhanh, khoảng 20% hóa ác nếu có kích thước to.", "Xuất nguồn từ tế bào vỏ bao thần kinh.", "Có thể có nhiều chỗ trên thân người.", "Hiếm khi có vỏ bao."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7790de401ca949608728d448af2938d8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Các rễ thần kinh sống dưới đốt sống L1 có tên gọi nào dưới đây?", "options": ["Đám rối thắt lứng", "Nón tủy", "Đuôi ngựa", "Dây tận cùng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3f5ba99278fe4b16b6285fa5b8e6cb65", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Bệnh nhân nam, 45 tuổi, bị đau đầu âm ỉ vài tháng nay, gần đây xuất hiện nghẹo cổ sang bên phải, khám thấy cơ thang và cơ ức đòn chũm bên trái bị liệt, được chụp cắt lớp vi tính sọ não thấy hình ảnh khối u tầng sọ giữa chèn ép rễ dây thần kinh số XI. Rễ dây thần kinh số XI thoát ra tại vị trí nào?", "options": ["Rãnh sau trám hành", "Rãnh cầu cuống", "Rãnh hành cầu", "Rãnh trước trám hành"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "31636562a2a3469694af43460309b593", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery", "Oncology"], "question": "BN nữ 50T, bị đau đầu khoảng 1 năm nay. Vào viện tỉnh táo, M 100 l/phút, HA 100/70 mmHg, T 0 370 C. Khám thấy liệt TW ½ mặt bên (P), nói ngọng, nuốt khó, CT Scan có hình ảnh U não. Tổn thương vị trí nào sau đây là phù hợp?", "options": ["Phần trên hồi trán lên", "Phần gối bao trong", "Phần trên hồi đỉnh lên", "Phần sau bao trong"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "63d6f205f6ca42f38e87a19cb62731c7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Bệnh nhân nam, 45 tuổi, bị đau đầu âm ỉ vài tháng nay, gần đây xuất hiện nuốt khó, được chụp cắt lớp vi tính sọ não thấy hình ảnh khối u tầng sọ giữa chèn ép rễ dây thần kinh sọ não số IX. Rễ dây thần kinh số IX thoát ra tại vị trí nào?", "options": ["Rãnh trước trám hành", "Rãnh hành cầu", "Rãnh sau trám hành", "Rãnh cầu cuống"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "49174d89f5004c36becd0991519e88c2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Bệnh nhân nữ 50 tuổi, bị đau đầu khoảng 1 năm nay. Vào viện tỉnh táo, M 100 l/phút, HA 100/70 mmHg, T 37°C. Khám thấy liệt mặt bên (P), CT Scan có hình ảnh U ở góc cầu tiểu não. Khối u gây tổn thương nào sau đây?", "options": ["Liệt dây TK VII ngoại vi (P)", "Liệt dây TK VII TW (P)", "Liệt dây TK VII ngoại vi (T)", "Liệt dây TK VII TW (T)"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "73664cc25b674ab6bf7dbd2c59cb3052", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Bệnh nhân nam, 45 tuổi, bị đau đầu âm ỉ vài tháng nay, gần đây xuất hiện lưỡi bị lệch sang bên phải khi thè, được chụp cắt lớp vi tính sọ não thấy hình ảnh khối u tầng sọ giữa chèn ép rễ dây thần kinh sọ não số XII. Rễ dây thần kinh số XII thoát ra tại vị trí nào?", "options": ["Rãnh sau trám hành", "Rãnh hành cầu", "Rãnh trước trám hành", "Rãnh cầu cuống"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "de6537f3854a4feabae0808fb78422e2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Bệnh nhân nam, 45 tuổi, bị đau đầu âm ỉ vài tháng nay, gần đây xuất hiện lưỡi bị lệch sang bên phải khi thè, được chụp cắt lớp vi tính sọ não thấy hình ảnh khối u tầng sọ giữa chèn ép rễ dây thần kinh sọ não số XII. Rễ dây thần kinh số XII thoát ra tại vị trí nào?", "options": ["Rãnh sau trám hành", "Rãnh trước trám hành", "Rãnh cầu cuống", "Rãnh hành cầu"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "aab5c00e774344e682b13ffa87485479", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Bệnh nhân nam, 45 tuổi, bị đau đầu âm ỉ vài tháng nay, gần đây thấy khó nuốt, bụng chướng, được chụp cắt lớp vi tính sọ não thấy hình ảnh khối u tầng sọ giữa chèn ép rễ dây thần kinh số X. Rễ dây thần kinh số X thoát ra tại vị trí nào?", "options": ["Rãnh cầu cuống", "Rãnh hành cầu", "Rãnh sau trám hành", "Rãnh trước trám hành"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f60c82247f91405d9da7399637cbed39", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Bệnh nhân nam, 45 tuổi, bị đau đầu âm ỉ vài tháng nay, gần đây xuất hiện nghẹo cổ sang bên phải, khám thấy cơ thang và cơ ức đòn chũm bên trái bị liệt, được chụp cắt lớp vi tính sọ não thấy hình ảnh khối u tầng sọ giữa chèn ép rễ dây thần kinh số XI. Rễ dây thần kinh số XI thoát ra tại vị trí nào?", "options": ["Rãnh hành cầu", "Rãnh trước trám hành", "Rãnh cầu cuống", "Rãnh sau trám hành"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "945b8286e9964fbc955868636ef42307", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Bệnh nhân nam, 45 tuổi, bị đau đầu âm ỉ vài tháng nay, gần đây xuất hiện nghẹo cổ sang bên phải, khám thấy cơ thang và cơ ức đòn chũm bên trái bị liệt, được chụp cắt lớp vi tính sọ não thấy hình ảnh khối u tầng sọ giữa chèn ép rễ dây thần kinh số XI. Rễ dây thần kinh số XI thoát ra tại vị trí nào?", "options": ["Rãnh trước trám hành", "Rãnh hành cầu", "Rãnh cầu cuống", "Rãnh sau trám hành"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c4167cdbe8244b468707efcf1d88e2c0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "BN nữ 50T, bị đau đầu khoảng 1 năm nay. Vào viện tỉnh táo, M 100 l/phút, HA 100/70 mmHg, T 0 370 C. Khám thấy liệt TW ½ mặt bên (P), nói ngọng, nuốt khó, CT Scan có hình ảnh U não. Tổn thương vị trí nào sau đây là phù hợp?", "options": ["Phần trên hồi trán lên", "Phần gối bao trong", "Phần sau bao trong", "Phần trên hồi đỉnh lên"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "32ec4bdd48ef4382974bb9621a4e4a30", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Bệnh nhân nam, 45 tuổi, bị đau đầu âm ỉ vài tháng nay, gần đây xuất hiện nuốt khó, được chụp cắt lớp vi tính sọ não thấy hình ảnh khối u tầng sọ giữa chèn ép rễ dây thần kinh sọ não số IX. Rễ dây thần kinh số IX thoát ra tại vị trí nào?", "options": ["Rãnh cầu cuống", "Rãnh sau trám hành", "Rãnh trước trám hành", "Rãnh hành cầu"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0aec4f85f6454f3aaa17744ef27fdf2e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Bệnh nhân nữ 50 tuổi, bị đau đầu khoảng 1 năm nay. Vào viện tỉnh táo, mạch 100 lần/phút, huyết áp 100/70 mmHg, nhiệt độ 37 độ C. Khám thấy liệt mặt bên phải, CT Scan có hình ảnh U ở góc cầu tiểu não. Khối u gây tổn thương nào sau đây?", "options": ["Liệt dây TK VII ngoại vi phải", "Liệt dây TK VII trung ương trái", "Liệt dây TK VII ngoại vi trái", "Liệt dây TK VII trung ương phải"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e9b7a580224349eaa432b0f750b52173", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Bệnh nhân nam, 45 tuổi, bị đau đầu âm ỉ vài tháng nay, gần đây xuất hiện lưỡi bị lệch sang bên phải khi thè, được chụp cắt lớp vi tính sọ não thấy hình ảnh khối u tầng sọ giữa chèn ép rễ dây thần kinh sọ não số XII. Rễ dây thần kinh số XII thoát ra tại vị trí nào?", "options": ["Rãnh cầu cuống", "Rãnh trước trám hành", "Rãnh hành cầu", "Rãnh sau trám hành"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bfb6d2c2404747acb31b1146e51a2667", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurosurgery", "Orthopedics"], "question": "BN nam 50 T, đau mỏi vùng cổ lan xuống cánh tay (P) khoảng 5 tháng nay. Được chụp MRI cột sống cổ với chẩn đoán TVĐĐ C4-5, có chỉ định mổ lấy đĩa đệm giải phóng chèn ép. Khi mổ cần chú ý tránh tổn thương ĐM cảnh gốc. Cơ tùy hành của ĐM cảnh gốc là gì?", "options": ["Cơ vai móng", "Cơ ức đòn móng", "Cơ ức đòn chũm", "Cơ nhị thân"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1a1a21ff596747208ab393a9a18729af", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài là phẫu thuật nào dưới đây ?", "options": ["VP- Shunt", "ICP", "EVD", "CPP"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "07ba421208c24ec8b61c4e1ee9100652", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Máu tụ trong não vùng đỉnh không gây ra biến chứng nào sau đây?", "options": ["Thoát vị móc hồi hải mã thùy thái dương", "Thoát vị não dưới liềm đại não", "Thoát vị não trung tâm", "Thoát vị não lên trên"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7b235a0a4c3b418293177f9ee6007263", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Máu tụ trong não bán cầu tiểu não không có nguy cơ gây biến chứng nào sau đây?", "options": ["Thoát vị hạnh nhân tiểu não", "Thoát vị dưới liềm não", "Chảy máu não thất", "Tràn dịch não"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "34d4a96bb68c449eb0aca74b394aa0f7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery", "Emergency Medicine"], "question": "Với máu tụ trong não vùng đỉnh cấp tính do chấn thương, chỉ định mổ nào là đúng? Chọn đáp án đúng nhất", "options": ["Thể tích khối máu tụ ≥ 40 ml và đè đẩy đường giữa ≥ 10 mm", "Thể tích khối máu tụ ≥ 25 ml", "Thể tích khối máu tụ ≥ 20 ml", "Bề dầy khối máu tụ trên 10 mm và đè đẩy đường giữa trên 5 mm"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e235a4ac70c4465c854697fcce613126", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Chỉ định phẫu thuật tuyệt đối máu tụ dưới màng cứng mạn tính?", "options": ["Bề dày ổ máu tụ ≤ 5mm, không quan tâm đè đẩy đường giữa", "Bề dày ổ máu tụ ≤ 10mm, không quan tâm đè đẩy đường giữa", "Bề dày ổ máu tụ ≥ 10mm, không quan tâm đè đẩy đường giữa", "Bề dày ổ máu tụ ≤ 10mm, đè đẩy đường giữa ≤ 5ml"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ee85626fbe6449f9b6c60875a11231ba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery", "Emergency Medicine"], "question": "Máu tụ ngoài màng cứng trên lều do chấn thương. Chỉ định phẫu thuật mở sọ giảm áp lấy máu tụ khi nào?", "options": ["Thể tích máu tụ 20 - 30 ml, Glasgow ≥ 8 điểm", "Thể tích máu tụ 40 - 50 ml, Glasgow ≥ 8 điểm", "Thể tích máu tụ 30 - 40 ml, Glasgow ≥ 8 điểm", "Thể tích máu tụ 50 - 60 ml Glasgow ≤ 8 điểm"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0619bf380aeb424d896a213f0e111964", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Orthopedics", "Neurosurgery"], "question": "Đâu là chỉ định phẫu thuật tuyệt đối trong TVĐĐ cột sống thắt lưng – cùng", "options": ["TVĐĐ thể giả u", "TVĐĐ trung tâm", "TVĐĐ lệch bên", "TVĐĐ cạnh trung tâm"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0612dab17520493d902310499c98f8d0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Orthopedics", "Neurosurgery"], "question": "Thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng có hội chứng đuôi ngựa, cần chọn phương thức điều trị nào", "options": ["Điều trị nội khoa", "Điều trị bằng song cao tần", "Mổ lấy đĩa đệm lối sau", "Mổ lấy đĩa đệm lối trước"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b1b71254f7cf437eb922ba8894dbb047", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Orthopedics", "Neurosurgery"], "question": "Trường hợp nào sau đây không có chỉ định phẫu thuật lấy đĩa đệm đơn thuần?", "options": ["Thoát vị đĩa đệm thể trung tâm lệch bên ở người trẻ tuổi", "Thoát vị đĩa đệm kèm trượt đốt sống", "Thoát vị đĩa đệm lệch bên giai đoạn 3B Arsemi", "Thoát vị đĩa đệm thể lỗ ghép"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6be328913c7b48a6997ae4dbc1810bf5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Orthopedics", "Neurosurgery"], "question": "Trường hợp nào sau đây không có chỉ định phẫu thuật lấy đĩa đệm, hàn xương, cố định cột sống?", "options": ["Thoát vị đĩa đệm thể trung tâm mất vững", "Thoát vị đĩa đệm có mảnh rời kèm thoái hóa đĩa đệm", "Thoát vị đĩa đệm vào thân đốt sống", "Trượt đột sống mất vững"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cbfde13c553e408aa12a96129e7469b1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Orthopedics", "Neurosurgery"], "question": "Khi xác định bệnh nhân có thoát vị đĩa đệm thể giả u, phương pháp điều trị cần nghĩ đến sẽ là", "options": ["Vật lí trị liệu, kéo giãn cột sống", "Điều trị nội khoa bằng thuốc, phẫu thuật nếu không có hiệu quả", "Điều trị phẫu thuật càng sớm càng tốt", "Phương án B và C"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6b5167b5754f4816a57641124e568ad1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Nguồn chảy máu của máu tụ trong não thất tiên phát?", "options": ["Máu tụ trong nhu mô não vỡ qua thành não thất", "Tổn thương động mạch não giữa", "Tổn thương động mạch não trước", "Tổn thương đám rối mạch mạc của não thất bên"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d4409926420d485ca7837260d4349091", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Dẫn lưu não thất ra ngoài, vị trí thường chọc dẫn lưu?", "options": ["Sừng trán não thất bên", "Sừng chẩm não thất bên", "Não thất 4", "Não thất 3"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a2cd7323689447a19890609f67af0328", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Các phương pháp điều trị chảy máu não thất do chấn thương?", "options": ["Dẫn lưu não thất ra ngoài", "Chọc ống sống thắt lưng rút bớt máu, dich não tủy", "Tất cả các đáp án trên đều đúng", "Điều trị bảo tồn"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "03c73a92ae7d4eeeacde6fd98727d341", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery", "Infectious Diseases"], "question": "Biến chứng hay gặp nhất của phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài?", "options": ["Giãn não thất", "Máu tụ dưới màng cứng cấp tính", "Nhiễm trùng", "Tràn khí não"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "434e45d4133741f0a982fb9462a96d9d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Các biến chứng của chảy máu não thất?", "options": ["Rối loạn tâm thần", "Giãn não thất", "Động kinh", "Tất cả các đáp án trên"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9d7c645b52e44176ae7537c08605cbfb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Các nguyên nhân gây chảy máu dưới nhện?", "options": ["Do chấn thương", "Tất cả các đáp án trên", "Do vỡ khối dị dạng động tĩnh mạch não", "Do vỡ túi phình động mạch não"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "02c35236238043dd9ffb7d5bd0fe51f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Các phương pháp điều trị chảy máu dưới nhện?", "options": ["Phẫu thuật kẹp cổ túi phình do vỡ túi phình", "Tất cả các đáp án trên", "Điều trị nội khoa bảo tồn", "Can thiệp nút Coil túi phình"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b76b65226c8447eeb38ac8e6c57469f0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Oncology", "Neurosurgery"], "question": "Sử dụng tia xạ với một liều cao, như một “lưỡi dao” mổ loại bỏ tổn thương là kĩ thuật nào?", "options": ["SRT", "SRS", "IMRT", "Xạ trị định vị"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0d53f4154fd946eba1f1038c3a41f4a8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery", "Emergency Medicine"], "question": "Chỉ định phẫu thuật lấy huyết khối bằng dụng cụ cơ học ở bệnh nhân nhồi máu não, ngoại trừ:", "options": ["ASPECT > 6", "NISHH < 10", "Tuổi > 60", "Tắc động mạch cảnh trong"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "76efca3982d84427b5ce53d49e7cc790", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Tính chất mủ trong viêm tai giữa mạn tính nguy hiểm là:", "options": ["Mùi hôi", "Mùi thối khẩn", "Mùi tanh", "Mùi chua"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7cd3fd94f5c94f40809c6c5aa504d698", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Triệu chứng toàn thân trong viêm tai giữa mạn tính mủ nhày là gì?", "options": ["Sốt nóng, không rối loạn tiêu hóa.", "Sốt nóng, rối loạn tiêu hóa.", "Không có triệu chứng gì đặc biệt.", "Trẻ sốt, rối loạn tiêu hóa, quấy khóc."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cb4a8ce702444222a08f7d15497aaf5d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Otolaryngology"], "question": "Viêm VA mạn thường là nguyên nhân viêm tai giữa ở trẻ em đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1de0a4a97aca4a778aeff56a7d1277b9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pharmacology"], "question": "Dung dịch kháng sinh Polydexa có thể sử dụng làm thuốc tai khô đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3c93690f141e426db2694fb0def404eb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Oncology"], "question": "Trong ung thư vòm họng giai đoạn sớm, có thể gặp các dấu hiệu sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Hạch sau góc hàm", "Chảy máu mũi tái diễn", "Nuốt đau", "Nghẹt mũi tăng dần"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9c323ff5953d4e618ba5eed9f76c9660", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Xử trí đúng nhất một trường hợp khàn tiếng trên 3 tuần là:", "options": ["Chụp xquang tim phổi", "Kháng viêm mạnh", "Soi thanh quản trực tiếp", "Phải dùng kháng sinh liều cao và kéo dài"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5cb35d1ca08d4096990cb333a144a194", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Điếc do chấn thương tai trong là loại điếc gì?", "options": ["Điếc hỗn hợp", "Điếc dẫn truyền", "Điếc tiếp nhận", "Điếc hỗn hợp nặng về dẫn truyền"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "abd4f27fb81543a8a2bf3e70894ee8c0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "General Medicine"], "question": "Nước muối dùng để rửa mũi trong bệnh lý mũi – xoang là:", "options": ["Nước muối ưu trương có pha với kháng sinh", "Nước muối ưu trương", "Nước muối đẳng trương", "Nước muối nhược trương"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "380b2d288eec4e5cb4130d1821fd0794", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Otolaryngology"], "question": "Hemophylus influenzae là vi khuẩn hay gặp trong: Biến chứng nội sọ do tai?", "options": ["Đúng", "Không có", "Sai", "Không có"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8d963d9b213d440e92927bed821d8834", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "V.A to sau tuổi 15 được gọi là:", "options": ["Bệnh thích ứng", "Viêm V.A mạn tính", "Viêm V.A tồn lưu", "U xơ vòm mũi họng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d080de0b25c841fdb7f99e08ddf8884b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Viêm họng cấp tính là tình trạng viêm cấp tính của niêm mạc họng, và kết hợp chủ yếu với viêm amiđan khẩu cái và amiđan đáy lưỡi", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "37e2257291a54bce9f16bb67cc8115e0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Triệu chứng chủ yếu trong viêm tai giữa cấp mủ do vi khuẩn bao gồm, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Chảy mủ tai", "Diễn tiến âm thầm, kín đáo, nghe kém", "Sốt cao, chảy mũi nhiều", "Đau tai đột ngột"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c6069c7294e84e4ba6e941e057f306bf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Đối với viêm mũi xoang mạn tính bắt buột phải điều trị phẩu thuật?", "options": ["Không có", "Sai", "Đúng", "Không có"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "663bda8a90f24268818975ece375d0cc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Otolaryngology"], "question": "Bọc nhầy không có đặc điểm?", "options": ["Vi thể hiện diện chất tiết, đại thực bào, mô đệm thấm nhập nhiều tế bào viêm.", "Thường do chấn thương hay tắc nghẽn tuyến nước bọt.", "Dễ nhầm với carcinôm nhầy - bì tuyến nước bọt.", "Là tổn thương thường gặp của tuyến nước bọt."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "36074a5c27d74c4eb6b9b1f7468f73ff", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Neurology"], "question": "Về các phương pháp đánh giá chức năng khứu giác, phát biểu nào sau đây là sai:", "options": ["Đánh giá khứu giác có tính chất định tính và chủ quan bằng cách cho bệnh nhân ngửi 1 số chất có mùi là phương pháp đơn giản nhất thường được áp dụng", "Đánh giá khứu giác có tính chất định lượng và nửa chủ quan bằng cách dùng khứu lực kế", "Đánh giá khứu giác có tính chất định lượng và nửa chủ quan bằng cách dùng khứu lực kế", "Bằng phương pháp đo điện thế khêu gợi khứu giác, có thể chẩn đoán phân biệt với một số tổn thương thần kinh"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2394938c2c8144928906c098c28c9e7f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Cholesteatome tai giữa có thể phá hủy xương vùng lân cận và có nguy cơ biến chứng nội sọ không?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f5f815fa86874bfdaab2f6443bd5df77", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Thanh quản có vai trò bảo vệ đường hô hấp thông qua phản xạ co thắt thanh quản và phản xạ ho, đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fbc4389772f04e09a8d89093d145ce8f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Radiology"], "question": "Phương tiện cận lâm sàng nào cho phép chẩn đoán chính xác chấn thương thanh quản:", "options": ["Xquang cổ nghiêng, phổi thẳng", "CT Scan", "Nội soi mềm", "Soi thanh quản gián tiếp"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "44c594cb50834ff882ee0175d365074f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Infectious Diseases"], "question": "Một bệnh nhân có tiền sử chảy mủ tai nhiều, lần này mủ chảy nhiều, đau tai, sốt rét run cần nghĩ đến bệnh gì?", "options": ["Áp xe não", "Sốt rét", "Viêm xương đá", "Viêm tĩnh mạch bên"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "60464b1153464c5d925ed5adb0d895a2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Radiology"], "question": "Trên phim Schuller: mất các tế bào chũm hoặc đặc ngà xương chũm, là triệu chứng XQuang thường gặp trong:", "options": ["Viêm tai xương chũm mạn tính", "Viêm tai giữa cấp xuất tiết", "Viêm tai giữa cấp mủ giai đoạn thủng nhĩ", "Viêm tai giữa cấp mủ giai đoạn ứ mủ"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "96f6023802844a5398c8e9b22b88e851", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Infectious Diseases"], "question": "Tìm một câu không phù hợp của viêm họng do virus:", "options": ["Niêm mạc họng có mủ và bựa trắng", "Đôi khi kèm viêm kết mạc", "Niêm mạc họng đỏ xung huyết, xuất tiết và đôi khi có bựa trắng", "Thường bội nhiễm vi khuẩn"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2f822c8cc4334deebd9ee50970503ca2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Eastern Medicine"], "question": "Bài thuốc điều trị VTGMT thể can kinh thấp nhiệt là:", "options": ["Long đờm tủ can thang", "Sài hồ thanh cho thang gia giảm", "Long đờm tả Can thang gia giảm", "Tiêu giao tần"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "432cd6e6f02140e98e2ac14513abf62a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Otolaryngology"], "question": "Định luật Borries trong biến chứng nội sọ do tai, thường biểu hiện:", "options": ["Lâm sàng ngày càng xấu đi trong khi nước não tủy lại tốt lên", "Lâm sàng ngày càng tốt lên trong khi nước não tủy lại xấu đi", "Lâm sàng và nước não tủy phản ảnh tình trạng bệnh ngày càng tốt lên", "Lâm sàng ngày càng tốt phản anh viêm màng náo đã được điều trị tốt"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "68f4514626bd420dbed740e86b53ffea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Trước khi khí dung mũi nên nhỏ thuốc co mạch", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b183ee5f63724346966263e400099f36", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Mủ xuất ngoại vào nền chũm gây tràn ngập mủ vào đường thở là nguyên nhân có thể gây tử vong vì biến chứng nôi sọ do tai:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d90a8054a01948f980e9e29da37f698f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Emergency Medicine"], "question": "Áp xe thành sau họng gây tử vong do:", "options": ["Suy dinh dưỡng do không ăn uống được", "Nhiễm trùng sâu, thường nhiễm trùng máu", "Suy hô hấp do chèn ép gây ngạt thở", "Suy hô hấp do viêm thanh khí phế quản"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "44d34be2e23a4f81ae4dae7ed5ebf2fb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Otolaryngology", "Emergency Medicine"], "question": "Trong dị vật đường ăn, họng là nơi hay gặp loại dị vật nào nhất:", "options": ["Xương cá", "Xương vịt", "Xương heo", "Xương gà"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1d04121ce0ee43068ac5eaa82124615d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Radiology", "Dentistry"], "question": "Hình ảnh viêm xoang hàm do răng trên phim Blondeau là:", "options": ["Mờ đặc xoang hàm một bên tương ứng răng bệnh", "Dày niêm mạc một bên tương ứng răng bệnh", "Mờ với hình ảnh mặt trời mọc bên răng.", "Mờ xoang bên tương ứng răng bệnh và mờ xoang trán hoặc sáng đối bên."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "14e8af4c811245fdbbfa05aa2fb3621e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "51. Hội chứng hồi viêm trong viêm tai xương chũm có nghĩa là:", "options": ["Bệnh nhân bị chảy mủ tai đang tái phát", "Bệnh nhân có tiền sử chảy mủ tai nhiều lần", "Bệnh nhân có tiền sử chảy mủ tai nhiều lần, hiện đang tái phát, ù tai, đau tai, chảy mủ nhiều.", "Bệnh nhân chảy mủ tai và ù tai"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dd200f4c4cf34c5b962cd0ea826c90d3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Lao hạch ở cổ chiếm bao nhiêu phần trăm trong lao hạch?", "options": ["Không có lựa chọn nào", "Không có lựa chọn nào", "70%", "Không có lựa chọn nào"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "20b73e0c1cb34f089651d256dd4684bf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Anesthesiology"], "question": "Cơ trùng thanh âm", "options": ["Cơ giáp nắp", "Cơ giáp phễu", "Cơ thanh âm", "Cơ giáp nhẫn"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a3c65ed75b7f4705aa432fde8e4153a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Public Health", "Preventive Healthcare", "Oncology"], "question": "Biện pháp nào sau đây được xem là phù hợp nhất để phát hiện sớm bệnh K vòm trong cộng đồng ở Việt Nam trong điều kiện thiếu trang thiết bị hiện đại:", "options": ["Chụp phim Blondeau và sọ nghiêng hàng loạt để tìm tổn thương ở vòm.", "Soi vòm hàng loạt và sinh thiết vòm khi nghi ngờ có khối u", "Quệt vòm bằng que bông hàng loạt (frottis) để xét nghiệm tế bào học", "Xét nghiệm tìm tế bào ung thư lưu hành trong máu"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "724d6584ed444e42bf2d7f52dfac5bc5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Emergency Medicine"], "question": "Không có hội chứng xâm nhập cũng có thể vẫn có dị vật đường thở đúng hay sai?", "options": ["Sai", "optionD", "optionC", "Đúng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "34c690958286476db5ffd790dcb13676", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Loại nghe kém thường gặp nhất là loại nào?", "options": ["Dẫn truyền", "Các loại trên có mức độ như nhau", "Tiếp nhận", "Hỗn hợp"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e230a11420e64f55b2be6f03be8c86ea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Trong viêm thượng nhĩ khi khám bằng đèn soi tai vị trí lỗ thủng thường ở:", "options": ["Góc sau trên", "¼ sau dưới", "¼ trước dưới", "Trung tâm màng nhĩ"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a708374144ca4b3795d4faca0ad090a6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Làm thuốc tai ướt, chống chỉ định trong trường hợp chấn thương tai?", "options": ["Đúng", "Không có", "Sai", "Không có"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "88560d3458064017b859075241cd9344", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "Otolaryngology"], "question": "Không nên sử dụng thực phẩm có xương chế biến làm thức ăn để tránh dị vật đường thở đúng hay sai?", "options": ["Không có đáp án", "Sai", "Không có đáp án", "Đúng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3e9ca9b0a30c4272a5a96d8629092a59", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Otolaryngology"], "question": "Thuốc điều trị chính trong viêm thanh quản hạ thanh môn là:", "options": ["Kháng Histamine", "Kháng sinh", "Kháng nấm", "Corticoid"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "785f5c8fedec4be68f2d4645fb91c023", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Otolaryngology"], "question": "Dị vật ở họng miệng thường cắm vào:", "options": ["Trụ trước", "Thành sau họng", "Amidan", "Đáy lưỡi"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c940a224be0d48b6894c03402b22d2fb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Otolaryngology", "Public Health"], "question": "Trung Quốc là nước có tỷ lệ ung thư vòm họng cao nhất thế giới", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7900113178bc43f298b1fecb0c21597b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Oncology"], "question": "Chảy máu mũi do u xơ vòm mũi họng thường số lượng rất nhiều đúng hay sai?", "options": ["Không có", "Đúng", "Sai", "Không có"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "94d5ea1c9d9f44478360e8c3cfd6144c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "General Medicine"], "question": "Động mạch cấp máu cho hầu bao gồm, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Động mạch đốt sống", "Động mạch hầu lên", "Động mạch hàm", "Động mạch mặt"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5ae507b8f4e6431ca1834d64c59dbfe3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Emergency Medicine"], "question": "Thái độ xử trí đúng nhất cho trường hợp này (không lấy được dị vật)", "options": ["Thở oxy 3 lit/phút, bồi phụ nước điện giải", "Mở khí quản rồi chuyển chuyên khoa", "Đặt nội khí quản rồi chuyển tuyến chuyên khoa", "Điều trị kháng sinh, giảm viêm 3 ngày rồi gửi tuyến chuyên khoa"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fffdc3084e8b45d193f0251fff679c52", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Hạt thực vật thường mắc ở:", "options": ["Khí quản", "Phế quản gốc trái", "Thanh quản", "Phế quản gốc phải"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "781c5dde02ee402ab0899082231d57de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pediatrics"], "question": "Loại bệnh lý nào hay gặp ở trẻ em:", "options": ["Hạt thanh đai", "Granulome thanh quản", "Polyp dây thanh", "Papilome thanh quản"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1a657fae0f2c4d8dbf71bcd86cbe3c1f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Tắc vòi Eustache có triệu chứng: Ù tai và nghe kém tiếp nhận", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "491c91b252b548cd92db2915ccec1fde", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Neurology", "Oncology"], "question": "Dây thần kinh thường bị liệt sớm nhất trong NPC là:", "options": ["Dây V.", "Dây II.", "Dây IV.", "Dây I."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a210c88725e3495a84cb97da9a0a92af", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pediatrics"], "question": "Lứa tuổi nào hay gặp dị vật ống tai nhất:", "options": ["Tuổi học sinh trung học cơ sở", "Tuổi mẫu giáo", "Tuổi sơ sinh", "Tuổi nhà trẻ"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d3d8e80338a145259d9d348ffde9766a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pathology"], "question": "Sụn nắp thanh quản và vành tai là:", "options": ["Màng sụn", "Sụn lẫn xương", "Sụn chun", "Sụn trong"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9872cb0294384fbea6ca1e45336f755b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Otolaryngology"], "question": "Triệu chứng nào sau đây gợi ý ung thư thanh quản giai đoạn sớm:", "options": ["Khó thở", "Nuốt đau", "Khàn tiếng", "Nuốt nghẹn"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e3b2fdb1736f43ba807dd9237cd9bc7a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Surgery"], "question": "Phẩu thuật nào thường được sử dụng trong điều trị ngoại khoa viêm xoang hàm do răng?", "options": ["Phẩu thuật Delima", "Phẩu thuật nạo sàng hàm", "Phẩu thuật Caldwell-Luc", "Phẩu thuật nạo sàng qua mũi"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "15be4b38e9b34905a37b1a817d9fce9c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Nephrology", "Cardiology", "Neurology", "Rheumatology"], "question": "Biến chứng nào sau đây không phải do vai trò lò viêm thuộc TMH:", "options": ["Thấp khớp cấp", "Viêm nội tâm mạc bán cấp", "Viêm màng não mủ", "Viêm cầu thận cấp"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2d1968158ef9423fb6aa0541cd1d69d8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Otolaryngology"], "question": "Viêm VA mạn thường là nguyên nhân viêm tai giữa ở trẻ em đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "30298ad6b82947618e2e9e34142339a7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Hai dây thanh phù nề xung huyết đỏ, xuất tiết là triệu chứng quan trọng nhất thể hiện viêm thanh quản đỏ cấp.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a86f3bd92a2e40629d25b2b86be107b8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Thanh quản có vai trò bảo vệ đường hô hấp thông qua phản xạ co thắt thanh quản và phạn xạ ho đúng hay sai?.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ca498574f0a84d9cb82b7e024f376e26", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Otolaryngology"], "question": "Viêm mũi cấp tính, thường gặp nhất ở lứa tuổi:", "options": ["15-Nov", "10-Jun", "Người lớn, hút thuốc lá nhiều", "Dưới 5 tuổi"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "37ff926de360487a8935cf2f6194d52a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pediatrics"], "question": "VA phát triển mạnh nhất ở độ tuổi nào?", "options": ["Dưới 10 tuổi", "15-18 tuổi", "Trên 18 tuổi", "11-15 tuổi"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "46e9e038045141259a9e1d4ba5329f3a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Oncology", "Infectious Diseases"], "question": "Yếu tố nào sau đây không phải bệnh sinh của ung thư vòm mũi họng", "options": ["Yếu tố môi trường", "Virus HTLVI", "Virus EBV", "Yếu tố di truyền"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fdfca20d494c4bd88a54f2c0cf33a277", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Radiology"], "question": "Để xác định vở thành sau xoang trán người ta có thể chỉ định chụp phim Blondeau đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2bcbfc1d20a84488b0c5dac37102e2f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Oncology", "Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "trong một nghiên cứu xác định liệu việc cắt bỏ amidan có kết hợp với sự phát triểnsau này bệnh Hodgkin, nguy cơ tương đối ước lượng sự phát triển bệnh Hodgkin ở những người đã cắt amidan là 2,9 với p < 0,05. Từ kết quả này có thể kết luận là:", "options": ["cắt amidan có thể bảo vệ chống lại sự phát triển của Hodgkin", "tỷ lệ chết/mắc ở những người đã cắt amidan cao hơn", "tỷ suất mới mắc của bệnh Hodgkin ở những người cắt amidan trước đây cao gấp 2,9 lần so với những người không cắt amidan", "nguyên nhân gây Hodgkin là do cắt amidan"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "91384b7037c94bfbaaacf359e49f92b7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Khi nhai và há miệng, bệnh nhân rất đau ở vùng sau tai, đây có phải là triệu chứng liên quan đến viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm không?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5c5638459d2345f6b879817276b644b2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pediatrics"], "question": "Viêm tai giữa là một bệnh còn hay gặp ở trẻ em và hài nhi", "options": ["Sai", "Không có", "Không có", "Đúng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3bb6ccce8fd84856b7e7dacbf037a453", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "28. Không được nhỏ thuốc nước vào tai khi: Màng nhĩ mới bị rách do sang chấn", "options": ["Không có", "Sai", "Không có", "Đúng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0b5ea05e476d48af853c6849ba8e0718", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Infectious Diseases"], "question": "Kháng sinh nào điều trị chủ yếu viêm họng bạch hầu?", "options": ["Augmentin", "Zinmax", "Penicilline", "Clarithromycin"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7a31823dab844be9830138d725ec0b4f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Neurology"], "question": "Một phụ nữ 50 tuổi bị đau nửa mặt khi nhai, đến khám trong giai đoạn kịch phát, nghĩ tới chẩn đoán gì?", "options": ["Đau thần kinh mặt", "Viêm khớp thái dương hàm", "Viêm tai giữa cấp", "Viêm xoang hàm cấp"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "25e6ab9578094f12a121daadc203b141", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pediatrics"], "question": "Với viêm Amidan mạn tính thể xơ teo hay gặp ở trẻ em đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cbbbff53a3aa4a8db7c45db0302f1fc4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Otolaryngology"], "question": "Viêm họng thường do loại vi khuẩn nào dưới đây gây ra?", "options": ["Streptococcus pyogenes (liên cầu)", "Staphylococcus pneumoniae", "Haemophilus influenzae", "Staphylococcus aureus"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "768bce21994641a8aeb67d79174076ef", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Otolaryngology"], "question": "Định nghĩa Phẫu thuật Miệng - Hàm Mặt?", "options": ["Chỉ là kỹ thuật mô vùng Miệng- Hàm mặt", "Gồm chẩn đoán, khám bệnh và Phẫu thuật Miệng - Hàm Mặt", "Chỉ là khám bệnh và chẩn đoán bệnh vùng miệng- hàm mặt", "Chi là kỹ thuật mô vùng Hàm Mặt"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "71c1cc589211448c82438500e36ba444", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Infectious Diseases"], "question": "Các triệu chứng: Đau nhói trong tai hay tức ở tai như bị đút nút, nói có tiếng tự vang phù hợp với bệnh viãm tai giữa cấp sắp có biến chứng nội sọ?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0c62f2da44a347c88b158f352bbad0b6", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Trong lâm sàng và xquang, khi chảy mủ tai có cholesteatome thì nên: Làm kháng sinh đồ, kết hợp làm thuốc tai hằng ngày và điều trị kháng sinh mạnh?", "options": ["Không có", "Đúng", "Không có", "Sai"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "911ed4102f754807a7695dd22575d582", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Gastroenterology"], "question": "Loạn cảm họng có nhiều nguyên nhân, có một số nguyên nhân không thuộc cơ quan tai mũi họng là:", "options": ["Viêm xoang sau", "Dài mỏm trâm", "Viêm họng mạn tính", "Trào ngược dịch dạ dày"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5b2109c5a55142ab8471664c455249e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Emergency Medicine"], "question": "Nguyên nhân nhiều nhất gây chấn thương họng hiện nay:", "options": ["Hỏa khí", "Dao đâm", "Tai nạn giao thông", "Dị vật họng thanh quản"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dfd9888784fd4c37a9417bc36dc7e93a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Neurology"], "question": "Viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm ít khi gây biến chứng nào?", "options": ["Viêm màng não mủ", "Viêm tắc xoang tĩnh mạch hang", "Áp xe não thùy thái dương", "Viêm mê nhĩ"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2635bce0126c45de9765200bd63ebb92", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Oncology", "Public Health"], "question": "Tỷ lệ NPC gặp nhiều nhất ở nhóm tuổi.", "options": ["Dưới 20.", "Trên 60.", "Từ 41 đến 60.", "Từ 21 đến 40."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6e278db775e04f87894ce1c7f063f8f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Otolaryngology"], "question": "HIV/AIDS biểu hiện thương tổn thường gặp nhất tại cơ quan tai mũi họng là:", "options": ["Loét họng, miệng", "Nấm thanh quản, thực quản", "Sarca Kaposi", "Nấm họng, miệng"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9e615ce260cb45f297485eae39ca701f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pathology"], "question": "Về mặt giải phẫu bệnh viêm xoang do răng có mấy thể bệnh? Kể tên:", "options": ["Hai thể: cấp và mãn", "Ba thế: xung huyết, cấp và mãn", "Ba thế: tích mủ, cấp và mãn", "Ba thể: xuất tiết, cấp và mãn."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1ce744e811a44a3d9d28635890868af8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Viêm tai giữa lao có đặc điểm sau:", "options": ["Hay liệt mặt", "Tất cả các câu trên", "Mủ lổn nhổn, thối", "Điều trị toàn thân và tại chỗ"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "085cf88f01024a4285afab04ee86cdaf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "General Medicine"], "question": "Cô ấy........đau tai từ đêm qua.", "options": ["has", "has had", "had", "have had"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d2290976ae704fafad02f96621bb91b9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Nghe kém có thể do nguyên nhân tại đâu?", "options": ["Tai trong", "Các phần trên", "Ống tai ngoài", "Tai giữa"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "192438879e594f7c84b5571155c1e86e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Tìm một biến chứng không do nhét meche mũi gây ra", "options": ["Gây rối loạn về đông máu", "Viêm xoang cấp", "Gây đau đớn tại mũi, gây nhức đầu", "Tụt meche ra cửa mũi sau ( có thể thành dị vật đường thở)"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6606e3653c484e528cd68539078e72e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Oncology", "Radiology"], "question": "Hai phương pháp thường dùng nhất để điều trị ung thư vòm là:", "options": ["Tia xạ và Hóa chất", "Phẫu thuật và Tia xạ", "Phẫu thuật và Hóa chất", "Tia xạ và Miễn dịch"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "da398aa3874a4f479759050a0d3ceb3a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Infectious Diseases", "Immunology"], "question": "Những tổn thương ở cơ quan tai mũi họng có thể gợi ý HIV/AIDS là, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Nấm miệng, họng", "Điếc", "Loét do sarcoma Kaposi", "Mất khứu"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "66a27e9b682042328944058d81397dda", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Toxicology"], "question": "Nhiễm độc tai trong thường gặp trong điều kiện:", "options": ["Mẫn cảm", "Liều lượng quá cao", "Thời gian tác động", "Các yếu tố trên"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "300b10fc413b401aaec0088789205ef6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Trong chấn thương tai mũi họng, chảy máu mũi nặng thường do tổn thương các động mạch?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "da3a6e17fac046908784eccb206adedc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm thanh thiệt nguyên nhân chủ yếu do:", "options": ["Streptococcus pneumoniae", "Streptococcus pyogenes", "Staphylococcus aureus", "Haemophilus influenza"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6dbfc2951098450bbac070eedb5a3020", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Ophthalmology"], "question": "Viêm thần kinh thị giác hậu nhãn cầu là một trong các biến chứng của viêm mũi xoang mạn tính?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eff17f790f6b4df8abff0f74cbcaecc1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Emergency Medicine"], "question": "Trong chấn thương có di lệch tháp mũi nhiều kèm chảy máu mũi, xử trí đúng đắn nhất ở tuyến cơ sở là:", "options": ["Nắn chỉnh sớm di lệch tháp mũi", "Nhét meche mũi trước trước khi chuyển tuyến chuyên khoa", "Chụp xquang để phát hiện các tổn thương phối hợp", "Dùng thuốc giảm đau"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e6603b075689439ba3748047ba845a18", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Dấu hiệu nào có giá tri để chẩn đoán viêm tai xương chũm cấp:", "options": ["Mủ đặc, phản ứng điểm đau sau tai mạnh (điểm sào bào)", "Mất tam giác sáng", "Bóng cán xương búa nằm ngang", "Màng nhĩ thủng rộng ở trung tâm"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "27342dfa99764024b7201d4084aa9e23", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Loạn cảm họng có nguyên nhân từ xoang nào sau đây:", "options": ["Tất cả các xoang trên", "Viêm xoang sàng", "Viêm xoang trán", "Viêm xoang hàm"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "950aef4d86aa4297be2101ad8095993c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Một bệnh nhân bị đau họng một bên, nuốt đau dữ dội, đau nhói lên tai, giọng nói lúng búng... Bạn nghĩ đến chẩn đoán nào trước tiên:", "options": ["Áp xe quanh amiđan", "Viêm amiđan cấp hốc mủ do liên cầu", "Áp xe thành sau họng", "Viêm họng cấp"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9207bffeff5645be90bfc422a912b84b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Oncology"], "question": "Chảy máu mũi do u xơ vòm mũi họng thường số lượng rất nhiều", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c2dfdbb1e7984a0ea34ae44977e6ad18", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Viêm đường hô hấp trên là:", "options": ["Viêm VA, Amidal, tai giữa, cảm lạnh.", "Viêm họng viêm VA", "Viêm Amidal, viêm tai giữa", "Cảm lạnh"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f3c385fc13594e18aea131cbfa33553d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Anatomy"], "question": "Vị trí của điểm mạch Kisselbach?", "options": ["Ở một bên vách ngăn, cách cửa mũi trước 1cm", "Ở một bên vách ngăn, trên sàn mũi 1cm", "Ở hai bên vách ngăn, cách cửa mũi trước 1cm", "Ở hai bên vách ngăn, cách cửa mũi trước 1,5cm, trên sàn mũi 1cm"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b191913955054836a28254c80024cfbe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Surgery"], "question": "Chấn thương gẫy xương chính mũi người ta thường phẫu thuật sớm vì dễ bị sẹo xấu đúng hay sai?", "options": ["Không có", "Đúng", "Không có", "Sai"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9ac4e72ab883496dbad37a504bd859e2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Viêm họng cấp tính là tình trạng viêm cấp tính của niêm mạc họng, và kết hợp chủ yếu với viêm amiđan khẩu cái và amiđan đáy lưỡi:", "options": ["Sai", "optionC", "Đúng", "optionD"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "957399fae0f1483b839533afeef4a045", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Infectious Diseases", "General Medicine"], "question": "Điều trị viêm amidan cấp, câu nào sau đây sai?", "options": ["Điều trị kháng sinh nếu có triệu chứng và dấu hiệu nhiễm trùng.", "Nếu điều trị kháng sinh, thời gian điều trị là 7-10 ngày", "Điều trị hướng đến các tác nhân gây bệnh kị khí", "Điều trị như một viêm họng cấp."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f2298b27c4c94d18ac43873e3965b0de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Để làm giảm phù thanh quản khi ngộ độc kiềm ăn mòn, dùng:", "options": ["Corticosteroid", "Kaolin tán nhỏ", "Natricarbonat 10-20%", "MgO (15-20g/1,5l nước)"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dccfcdb510c14521a047282e3c464b82", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Eastern Medicine"], "question": "Chữa đau răng, đau họng, loét miệng?", "options": ["Xông lá có tinh dầu (bưởi, chanh, xả…) (Xông)", "Dùng thuốc pha với nước, rượu để ngậm (Ngậm, súc)", "Nấu thuốc thành cao chế với dầu vừng, sáp ong (Dán)", "Khói quả bồ kết (Thổi mũi)"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9e6efc24ef45415797f6aabe78751bd8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Radiology"], "question": "Để chẩn đoán gãy xương chính mũi, người ra phải chụp loại phim gì?", "options": ["Phim sọ nghiêng tia mềm", "Phim Blondeau", "Phim sọ thằng", "Phim sọ nghiêng"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cf771304b6df4ec39cc27e316921211d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Đối với viêm mũi xoang cấp tính, điều trị ngoại khoa là chính?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0c02c1f3be8243c7a5615523293e5436", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Prosthodontics", "General Dentistry"], "question": "Loại mũi khoan nào sau đây chuyên dùng để loại bỏ phần sườn kim loại của chụp răng?", "options": ["Mũi khoan carbide tay chậm", "Không có đáp án nào đúng đều đúng", "Mũi khoan carbide tay nhanh có rãnh cắt thép chuyên dụng", "Mũi khoan kim cương tay nhanh"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9dea436d71f34294990993078108638e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Prosthodontics"], "question": "Loại mũi khoan loại bỏ chụp kim loại?", "options": ["Mũi kim cương trụ thô", "Không có đáp án nào đúng", "Mũi khoan kim cương", "Mũi khoan"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "eaf29f698f2b47ffbff03da54760215c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Family Planning"], "question": "Cô H. 30 tuổi, PARA 1011, vừa thực hiện phá thai nội khoa thai 6 tuần, cách nay 2 ngày. Hôm nay vừa ra khối thai, được khảo sát bệnh phẩm tống xuất và siêu âm xác định sẩy thai trọn. Cô muốn tránh thai bằng thuốc tránh thai phối hợp. Vậy thời điểm sớm nhất cô H có thể bắt đầu uống thuốc là khi nào?", "options": ["Ngay thời điểm hiện tại", "Ngày đầu kỳ kinh kế tiếp", "4 tuần sau phá thai", "Khi hết ra huyết âm đạo"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "98d60ecd826541ac923e4a79a4ed15a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Health Economics", "Public Health"], "question": "Nhận xét nào sau đây không phù hợp:", "options": ["Thu viện phí nhằm chia sẻ rủi ro của nhóm có thu nhập cao cho nhóm có thu nhập thấp .", "Thu viện phí có tác dụng nâng cao chất lượng KCB tại bệnh viện", "Thu viện phí không nhằm tăng thu nhập cho cán bộ y tế", "Viện phí thực chất là thu để chi cho bệnh nhân"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c486353c49764f73b5dbb587f4129a40", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Health Economics"], "question": "Phương pháp dùng các khoản thu để chi, còn lại thiếu bao nhiêu sẽ được Nhà nước cấp là phương pháp:", "options": ["Thu đủ chi đủ", "Hạch toán kinh tế", "Chi trước bù sau", "Gán thu bù chi"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5b891ec6a53a4848923776105215a762", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Health Economics"], "question": "Trong các giải pháp nhằm đổi mới mạnh mẽ tài chính y tế, quan điểm của Đảng và chính sách của Nhà nước về BHYT cho người lđ do ai chi trả?", "options": ["Ngân sách nhà nước và người sd lđ cùng đóng góp", "Người sd lđ phải chi trả", "Người sd lđ và người lđ cùng đóng góp", "Ngân sách nhà nước và người lđ cùng đóng góp"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f896a57a755b48e18e388b46ca49d011", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Health Economics"], "question": "Tại Việt Nam, thu phí được áp dụng từ năm nào?", "options": ["1985", "1981", "1994", "1989"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7c2535c0e04a4651adce3b20ebb6ae28", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Patient Safety"], "question": "Người ta LẬP DANH MỤC các thuốc “ Sound alike và Look alike” nhằm mục \nđích PHÒNG TRÁNH:", "options": ["Sai sót trong dùng thuốc.", "Biến cố có hại của thuốc.", "Tai biến do thuốc.", "Phản ứng có hại của thuốc."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "68069b6152fd4b57941016cfae0fec18", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "General Medicine"], "question": "Chọn đáp án đúng, terbutalin thuộc nhóm thuốc nào?", "options": ["Kích thích không chọn lọc β", "Thuốc kích thích chọn lọc β2- adrenergic tác dụng ngắn", "Thuốc kích thích chọn lọc β2- adrenergic tác dụng dài", "Kích thích cả α và β"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0177e6fec7f040f9b803e72f1e3fe2b6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "General Medicine"], "question": "Bệnh cúm gia cầm mắc ở các loài vật sau NGOẠI TRỪ:", "options": ["Thủy cầm", "Cá", "Chim", "Gia cầm"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cb961b3d6844450abf0c33fb758fd855", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Public Health"], "question": "Trong nhóm chỉ tiêu điều trị, tỷ lệ bệnh nhân đồng nhiễm HIV/Lao được điều trị đồng thời ca ARV và lao vào năm 2025 đạt tỷ lệ bao nhiêu?", "options": ["90%", "92%", "93%", "91%"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9b619ed0635b4ff9ad8134d7802726a4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology", "Cardiology"], "question": "Chụp phim XQ tim phổi thẳng khi:", "options": ["Bệnh nhân hít vào", "Bệnh nhân thở ra tối ra và nín thở", "Bệnh nhân thở ra", "Bệnh nhân hít vào tối đa và nín thở"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a39bb5e4fd1c4b9e8bff659d933f75f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao phổi điều trị thất bại là?", "options": ["Bệnh nhân còn vi khuẩn lao sau điều trị 2 tháng", "Bệnh nhân còn vi khuẩn lao sau điều trị 5 tháng", "Bệnh nhân còn vi khuẩn lao sau điều trị 3 tháng", "Bệnh nhân còn vi khuẩn lao sau điều trị 4 tháng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5975f52ca9c644fe9bca093c011cd752", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Radiology", "Pulmonology"], "question": "Viêm trung thất, tư thế X quang thực quản – phổi thẳng, dấu hiệu có giá trị trong chẩn đoán là:", "options": ["Co kéo trung thất", "Tràn dịch màng phổi", "Tràn khí màng phổi", "Xẹp phổi"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e5b0da1b977947de8b63ed6243ee1013", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Eastern Medicine", "General Medicine"], "question": "Viêm phế quản thể thuỷ ẩm dùng bài thuốc, trừ:", "options": ["Hạnh tô tán", "Ngọc bỉnh phong tán", "Tiểu thanh long thang", "Chỉ khái tán"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2561331f228c4bd2b0cc32e1335cf028", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Đâu là yếu tố nguy cơ của COPD?", "options": ["Hen PQ không được kiểm soát", "Nữ giới <40t", "Tập thể dục thường xuyên", "Ăn nhiều đồ chiên rán"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cdbfd4fe10d342b9bf73cbeb94b87de5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Pulmonology", "Cardiology"], "question": "Sán lá ruột giai đoạn nặng gây phù nề, tràn dịch, chủ yếu ở đâu?", "options": ["Lách, gan", "Phổi, lách", "Tim, phổi", "Gan, tim"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "83f902e151184f39b5345193fa5a962e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Pulmonology", "Emergency Medicine"], "question": "Nồng độ CO gây nguy hiểm ngay (IDLH) là:", "options": ["100-1000 ppm", "< 25ppm", "1200 ppm", "25-100 ppm"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b0107609ba4d4e16ab6a1ba72df9f002", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Eastern Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 36 tuổi vào viện với các biểu hiện:Ho, khạc đờm nhiều, đờm dính trắng, loãng hoặc thành cục Ngực bụng có cảm giác đầy tức, ăn kém, tinh thần mệt mỏi Rêu trắng nhờn Mạch nhu hoạt Chẩn đoán thể bệnh:", "options": ["Tỳ thận dương hư", "Đàm thấp", "Tỳ thận âm hư", "Thủy ẩm"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "52139d224928474d9580ffaede30b5b6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Anatomy"], "question": "Lá tạng là:", "options": ["Lá bao bọc mặt ngoài phổi", "Lá bao mặt ngoài của thành ngực và cơ hoành", "Lá bao mặt trong của thành ngực và cơ hoành", "La bao bọc mặt trong phổi"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4d52c1ff89ae4de7980acaddca33db45", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Những thay đổi về thông số nào đúng trong tình trạng toan hô hấp?", "options": ["pH tăng, HCO3- giảm, pCO2 giảm", "pH giảm, HCO3- tăng, pCO2 tăng", "pH giảm, HCO3- giảm, pCO2 giảm", "pH giảm, HCO3- tăng, pCO2 giảm"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "272a6cb302d64a3eafaa63c2c2aed844", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "General Medicine"], "question": "Tư thế hút đờm qua ống nội khí quản cho bệnh nhân là:", "options": ["Tất cả các phương án trên", "Nằm ngửa đầu thấp", "Nghiêng đầu sang phải", "Nghiêng đầu sang trái"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3bc7f8f1b9c840008c401c63408663a0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Sự trao đổi oxy giữa phế nang và máu, giữa máu và mô phụ thuộc các yếu tố: ở mô pH máu giảm làm tăng quá trình tạo oxyhemoglobin?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a15097705c2c47a7a38880b69b580389", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Thủy đậu là bệnh lây qua đường hô hấp có tình trạng người lành mang trùng. Đúng hay Sai?", "options": ["Có thể đúng hoặc sai", "Không thể trả lời", "Đúng", "Sai"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "beb0353d850f46859e647a3a73af4050", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Emergency Medicine"], "question": "Hô hấp đảo ngược và lắc lư trung thất trong mảng sườn di động không thể gây tử vong cho bệnh nhân mà biến chứng của gãy xương sườn mới là nguyên nhân gây tử vong:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "742518c0423a41eaab6e6d693bcbe524", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Pulmonology"], "question": "Dấu hiệu bàn cờ Dam là khi có hiện tượng gì?", "options": ["Vùng đục xen kẽ vùng trong", "Vùng đục đồng nhất", "Vùng trong xen kẽ vùng đục", "Vùng trong đồng nhất"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c668e75e55c04d6db75154f23d3bad40", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Hội chứng rối loạn kiểu hỗn hợp thường gặp trong trường hợp nào?", "options": ["Hen, COPD, u phế quản", "Tất cả đúng", "Xơ phổi, biễn dạng lồng ngực, u phổi", "Vừa tắc nghẽn, vừa hạn chế"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d19f8f542deb44dc9111b11cf95390f0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Rối loạn thông khí tắc nghẽn có hồi phục hoàn toàn khi nào?", "options": ["FEV1 tăng >30% sau khi xịt 400 μg salbutamol", "FEV1 tăng >15% sau khi xịt 400 μg salbutamol", "FEV1 tăng >20% sau khi xịt 400 μg salbutamol", "FEV1 tăng >25% sau khi xịt 400 μg salbutamol"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1a70a564b4df42ddaa20c76f69e7308a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Đặc điểm biến chứng viêm phổi thủy đậu:", "options": ["Viêm phổi thường xuất hiện sau khi nốt phỏng khô.", "Biến chứng này ít nguy hiểm với trẻ em.", "Phụ nữ có thai hay diễn biến nặng.", "Hiếm gặp người lớn, hiếm gặp trẻ em."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "08f467a38ac9474d92281d87a36a1840", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Cơ chế nào sau đây KHÔNG phù hợp trong Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính", "options": ["Đột biến gen", "Mất cân bằng giữa oxidant và antioxidant", "Mất cân bằng giữa hoạt động của protease và anti-protease", "Viêm là cơ chế bệnh sinh then chốt"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "79832611d6fe4b9e8715602af52c9599", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Triệu chứng lâm sàng nào gợi ý trẻ sơ sinh bị suy hô hấp: (chọn 1 câu đúng nhất)", "options": ["Nhịp thở 40l/ phút, da xanh, quấy khóc.", "Nhịp thở 70l/phut, thở rên, da tái môi tím nhẹ.", "Nhịp thở 60l/ phút, rút lõm lồng ngực nhẹ, kích thích.", "Nhịp thở 50l/ phút, thở ngực bụng cùng chiều, da xanh, môi nhợt nhẹ."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f0e22b19eb2f4bc6859d4e94f8f1d738", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Public Health"], "question": "Chọn đáp án đúng:Các bệnh viêm phổi có tỷ lệ mắc cao nhất ở đồng bằng sông hồng vào năm nào:", "options": ["2000", "2002", "1999", "1995"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e7b1e9f1514a4e089a89ce2bd7b9296e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Eastern Medicine"], "question": "Tác dụng của Cam thảo trong bài Xạ can ma hoàng thang đt Hen hàn:", "options": ["Ích khí hoà trung", "Điều hoà cơ thể", "Điều hoà các vị thuốc", "Giảm tính mãnh liệt của Ma hoàng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d10efbedc9e14d97b5b4202a4cbd7af2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Bệnh cúm mùa thường có sốt dưới 38 độ?", "options": ["Đúng", "Không có", "Sai", "Không có"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "79a4e3ab553c4399bcb6ca29007ee049", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy", "Pulmonology"], "question": "Chọn phát biểu đúng", "options": ["Tất cả đúng", "Trung thất sau nằm sau tim và màng ngoài tim", "Trung thất trước là một khoảng hẹp nằm ngay trước màng tim và xương ức", "Trung thất giữa chứa tim và màng tim"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d91bd59e0f0849a481f67855de78ec42", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Để xác định rõ bóng, kén khí trên phim cắt lớp vi tính lồng ngực ở bệnh nhân tràn khí màng phổi tự phát, phải chụp khi nào?", "options": ["Đã chọc hút khí thăm dò, xác định có khí màng phổi", "Đã cho thở oxy, bệnh nhân hết khó thở.", "Đã dẫn lưu khí màng phổi, phổi nở.", "Đã phẫu thuật nội soi cắt, khâu bóng khí."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4ca9bc7e85da4762ac163d929e18b8f3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Các đường vào của vi khuẩn gây Viêm phổi BV có thể gặp là từ:", "options": ["Vi khuẩn qua niêm mạc ruột vào hạch bạch huyết sau đó đi vào phổi", "Hít chất tiết từ vùng hầu họng", "Tất cả cấu trên đúng", "Vi khuẩn trực tiếp đi vào đường hô hấp dưới qua các dụng cụ hỗ trợ hô hấp bị nhiễm khuẩn, hoặc bàn tay nhân viên y tế"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e7c3e47f30c54cbda923a8ba98f64958", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Pulmonology"], "question": "Thuốc giảm ho không gây nghiện:", "options": ["Dextromethorphan.", "Pholcodin", "Codein", "Bromhexin."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e7e77f55c71040d29224d1160085db7c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao MP nếu không được điều trị, [2/3] sẽ chuyển sang lao phổi.", "options": ["2-Jan", "3-Jan", "3-Feb", "4-Jan"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "656dbe63f49a428dab79366c2b971b20", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Nấm có ái tính đặc biệt với phổi?", "options": ["Cryptococcus neoformans", "Aspergilus", "Dermatophytes", "Sporothris schenchii"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e1850c1961c240d6b568aae71389b330", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Cải thiện trao đổi khí ở bệnh nhân COPD có thể :", "options": ["Quan sát người bệnh để đánh giá kịp thời", "Cho thở oxy khi ng bệnh chưa thấy khó thở", "Xét nghiệm máu thường quy, ghi kết quả vào tờ theo dõi", "Đặt nội khí quản"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3c80747e8cd04e828cc5c5f20630ab15", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Eastern Medicine"], "question": "Cát cánh kiêng kỵ trong trường hợp nào?", "options": ["Cả A, B, C", "Ho và nôn ra đàm mủ", "Ngực sườn đau như dao đâm", "Âm hư hỏa vượng do ho lâu ngày, ho ra máu"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0da759ec93c04ded805ed0caa55882cf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Neurology"], "question": "Vai trò của CO2 trong điều hoà hô hấp:", "options": ["CO2 tác động trực tiếp lên trung tâm hô hấp.", "CO2 tác động trực tiếp lên trung tâm hít vào.", "CO2 tác động lên trung tâm hô hấp thông qua ion H+.", "CO2 tác động trực tiếp lên trung tâm hoá học."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1f27dda393724cc6901a7e6ab2a15198", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm phổi do mycoplasma thường xảy ra ở độ tuổi nào?", "options": ["3-4 tuổi", ">5 tuổi", "1-2 tuổi", "< 1 tuổi"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ee6671a69d50413d84b82125ab2d1bf0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Emergency Medicine"], "question": "Sau 3 ngày dẫn lưu và điều trị kháng sinh, bệnh nhân xuất hiện khó thở, tức ngực, khám thấy hội chứng 3 giảm phổi phải. Chẩn đoán nghĩ đến là:", "options": ["C. Tràn khí – tràn mủ màng phổi", "B. Tràn mủ màng phổi", "D.", "A. Tràn khí màng phổi"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5ea059796d194aafb662f543138077a6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tràn dịch màng phổi dịch tiết trừ", "options": ["Xơ gan", "Lao", "Ung thư", "Tắc động mạch phổi"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5a12550a252f4a8a95e7cf265cccdbed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Sau khi mở khí quản, giảm khoảng chết, khối lượng không khí được trao đổi tăng lên:", "options": ["70%", "40%", "60%", "50%"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4621d736b74d4d4880448e2039155fb4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Một trẻ 25 ngày tuổi ho, sốt 39 độ, thở 65 lần/phút, được xếp loại theo TC YTTG như thế nào?", "options": ["Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà", "Viêm phổi nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện", "Viêm phổi, uống kháng sinh tại nhà", "Bệnh rất nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2317fd6cc48b43beabb5055d62d4db02", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình nhánh phế quản khí trong đám mờ phế nang do:", "options": ["Phế quản dãn", "Tắc phế quản không hoàn toàn", "Thành phế quản dày hơn bình thường", "Phế quản chứa khí bình thường trong đám mờ của các phế nang"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f0fd542ced2a481eb2430fa9a63d1e37", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Giai đoạn muộn của COPD có thể có suy hô hấp mạn?", "options": ["S", "S", "Đ", "S"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e07ee9e36322495f97d4a0487ce5d6d3", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Eastern Medicine"], "question": "Bệnh nhân nữ 3 tuổi, cao 1m55, nặng 48 kg, nhân viên kế toán vào viện 7/2016 với lý do khạc đờm vàng đặc. Bệnh diễn biến ngày thứ 5 của bệnh, mấy năm trước đây vào viện đã được chẩn đoán viêm phế quản vài lần điều trị đã ổn định. Đợt này xuất hiện nhiều đờm vàng đặc dính, họng khô, người sốt 38,2 độ, đau đầu, sợ gió, rêu lưỡi vàng mỏng, mạch phù sác. Lựa chọn bài thuốc bổ phương tiêu biểu phù hợp?", "options": ["Tang hạnh thang gia giảm", "Nhị trần thang gia giảm", "Hạnh tô tán gia giảm", "Tiểu thanh long thang gia giảm"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2c43131d55ce4ef38b07f22646b87f22", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Preventive Healthcare"], "question": "Theo báo cáo mới nhất của Mỹ, thuốc lá chứa trên bao nhiêu loại chất hóa học độc hại?", "options": ["3000", "5000", "7000", "6000"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2029edbcb0554b68a61d4b0fed3febc7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Đặc điểm phế quản, phế viêm trong viêm họng bạch hầu ác tính là:", "options": ["Các dấu hiệu trên.", "Không có ran rít", "Khó thở 2 thì.", "Co kéo cơ hô hấp phụ."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b2d48bf7dad84dc98b23be18b1956c4e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Allergy and Immunology"], "question": "Các triệu chứng hen suyễn do dị nguyên là kết quả của:", "options": ["Tăng đáp ứng Adrenergic trên đường dẫn khí.", "Tăng tính thấm thành mạch của mô khí quản.", "Giảm dòng calci vào tế bào Mast.", "Tăng phóng thích chất trung gian từ tế bào Mast."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "21cec02587134ea1880bc666673564cc", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Cardiology", "Pulmonology", "Eastern Medicine"], "question": "Bệnh nhân nữ 60 tuổi vào viện vì khó thở. Bệnh nhân kể khoảng mấy tháng gần đây xuất hiện mệt mỏi, khó thở nhiều, tăng khi đi lại, không ho, không sốt.. sắc mặt trắng bệch, phù nặng mặt và 2 chi dưới, thở gấp, chân tay lạnh, tự hãn, nước tiểu ít, mạch kết đại.. phương điều trị?", "options": ["Phụ tử lý trung", "Sinh mạch thang", "Sâm phụ thang", "Độc sâm thang"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6dd40be9eb934458b2a76880d1965148", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Montelukast tạo ra tác dụng dược lý nào sau đây ở BN hen phế quản?", "options": ["Giãn phế quản", "Vừa ức chế tăng đáp ứng phế quản và vừa ổn định tế bào mast", "Ổn định tế bào mast", "Ức chế tăng đáp ứng phế quản"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "60c48a9d33474631b33c544d5b43cefe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "H2CO3 ở huyết tương đo bằng áp lực pCO2 bình thường pCO2 là:", "options": ["20 – 30 mmHg", "30 – 40 mmHg", "30 – 50 mmHg", "35 – 45 mmHg"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f4735a69b91a4214b9ef072629dad5cd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Anatomy"], "question": "Màng phổi gọi là gì?", "options": ["Phế mạc", "Tâm mạc", "Ngoại phế mạc", "Ổ phế mạc"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "767e93c67e8c4d1881fd137a56336e2c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Pulmonology", "Cardiology"], "question": "Điều trị xơ cứng bì lan tỏa có tăng áp lực động mạch phổi mức độ trung bình bằng gì?", "options": ["Thuốc chẹn kênh calci", "Cả 3 đáp án trên đều đúng", "Thuốc ức chế phosphodiesterase-5", "Thuốc ức chế endothlin-1"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "54ae6ba76d9744b99dd4989bee239ac8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Cardiology", "Pulmonology"], "question": "Xác định điều sai (a hoặc b, c,d) trong phát biểu sau: Tai biến tắc mạch máu do bọt khí trong mạch có khả năng xảy ra:", "options": ["Sau khi tiêm tĩnh mạch cho người bệnh mà trước khi tiêm không đẩy hết khí ở ống bơm tiêm.", "Khi bị thương đứt mạch máu, không khí lọt vào.", "Phi công du hành vũ trụ, lái máy bay ở tầng cao mà buồng điều khiển (lái) bị hở.", "Thợ lặn đang ở dưới sâu nhô lên mặt nước nhanh quá."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "effc01080d61404d822e77e1d1cb722a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Anatomy"], "question": "Mô tả về hình thể ngoài của phổi, chi tiết nào sau đây SAI:", "options": ["Phổi phải có khe chếch và khe ngang", "Đỉnh phổi có thể nhô lên qua lỗ trên lồng ngực", "Mặt trong phổi phải có hố tim", "Gồm một đỉnh, một đáy, hai mặt và hai bờ"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "07d63c10064b4a568d479edeaf7eec51", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Dưới đây là hình ảnh vi thể tổ chức u phổi của bệnh nhân ung thư biểu mô tế bào nhỏ của phổi. Chọn câu trả lời đúng nhất về đặc điểm vi thể của các tế bào u của loại u này", "options": ["Các tế bào đứng thành đám, nhân lớn, bào tương rộng", "Các tế bào có nhân hình bầu dục, chất nhiễm sắc mịn", "Các tế bào có cấu trúc tuyến, nhân lớn, tăng kiềm tính", "Các tế bào có cấu trúc nhú, nhân nhỏ, bào tương hẹp"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0438ca4e60ab45738b26697bd453ad75", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "General Medicine"], "question": "Isoniazid ức chế màng TB vi khuẩn", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8016498073ce467c815990dcc6322f0c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Emergency Medicine"], "question": "Đánh giá nhịp thở của nạn nhân hoặc thương binh: thở chậm là từ?", "options": ["<12 lần/phút", "< 10 lần/phút", "< 9 lần/phút", "< 11 lần/phút"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5d79ff594bdb42338394b882022c506f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Vỏ hang lao là vỏ dày?", "options": ["Sai", "Không có", "Đúng", "Không có"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "78464bb79be94b8b8b332bc825738634", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pharmacology"], "question": "Một bệnh nhân hen phế quản duy trì kéo dài theophylline bị nhiễm trùng đường hô hấp trên. Thuốc kháng sinh nào sau đây nếu được sử dụng có thể làm tăng nguy cơ phát triển độc tính của theophylin:", "options": ["Ampicillin", "Erythromycin", "Cotrimoxazole", "Cephalexin"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "035e4913d8ea4aae884a9554b8b30162", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Triệu chứng có giá trij chẩn đoán viêm phổi là", "options": ["ran ngáy", "ran ẩm tô hạt", "ran rít", "ran ẩm nhỏ hạt"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "52915921857c45cabc08adda09407978", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Hoại tử bả đậu đặc trưng của viêm lao được hình thành do", "options": ["Các thành phần có ở lớp vỏ của vk", "Trực khuẩn lao ái khí", "Các yếu tố hóa hướng động của vk", "Các thành phần của mô đệm lk"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4a4aad0a079842288d8e3afd789365fc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Vi khuẩn lao có thể lây truyền qua đường nào sau đây:", "options": ["Không khí", "Trung gian vật mang", "Tiếp xúc", "Giọt bắn"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c0bcfb717e42491ab26bbf71cb52f023", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Đau ngực, sốt, ho suyễn khạc ra đờm có máu thuộc Phế nhiệt?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b583b418f9e549fdb89faf53add1c3a5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Nguyên nhân gây bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính:", "options": ["Di truyền do thiếu hụt men alpha 1-antitrypsin", "Do khói thuốc lá", "Phế quản nhạy cảm do cơ địa", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5cf66e70af7b458c830c4257234e8bb1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "ứng dụng lâm sàng của đích lịch tử là", "options": ["chũa giun", "chũa phủ thũng", "chữa hen phế quản", "trị tâm phế mạn"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "45d1fe272d634b5aa5f292c5c779d829", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Eastern Medicine"], "question": "Vị thuốc nào sau đây có trong bài thuốc số 1 điều trị viêm phổi thể phong nhiệt độc?", "options": ["Xạ can", "Bá tử nhân", "Kim ngân hoa", "Ích trí nhân"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4a7f626232b64e0d95e279ef902ddd5c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Eastern Medicine"], "question": "Phế âm hư có mấy mức độ?", "options": ["3", "4", "2", "5"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "42d5c4b2b9f34fc2a2c376b2ddd88c7f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Pathology"], "question": "Trong lao hạch, tìm BK bằng cách soi trực tiếp hoặc:", "options": ["Nuôi cấy bệnh phẩm sinh thiết hoặc chọc hút", "Không có lựa chọn nào", "Không có lựa chọn nào", "Không có lựa chọn nào"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e9c4cbe85e0b418380bc2f3d3eb90d89", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Pulmonology", "Surgery"], "question": "Trong đa chấn thương có vết thương ngực hở. Cấp cứu trước bệnh viện phải xử trí như thế nào?", "options": ["Băng kín vết thương và chọc kim giảm áp", "Băng kín vết thương bằng mọi cách và nằm tư thế Fowler", "Băng kín vết thương và thở oxy hỗ trợ", "Băng kín vết thương và chọc hút khoang màng phổi"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f39e42b2cf114bc88f59f845186c6df9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Hai loại vi khuẩn thường gây phế viêm thùy là:", "options": ["Liên cầu, tụ cầu vàng", "Phế cầu Hemophillus Inf", "Phế cầu, tụ cầu vàng", "Klebsiella, Pseudomonas"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1cbe6755ce3a44ab9ba42d882fbb2ca9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Pulmonology"], "question": "Vị thuốc có tác dụng trị bệnh hen suyễn, tiểu tiện bí:", "options": ["Trần bì", "Bách bộ", "Sinh khương", "Ma hoàng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0dd2fb1b208740139aa7195f16785bff", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Emergency Medicine"], "question": "Khó thở không có mức độ nào?", "options": ["4", "3", "2", "5"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b4c0e60159424ea58a36eb2fa76e349d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của bệnh cúm?", "options": ["Gây thành dịch lớn.", "Dễ ngăn chặn vì bệnh lành tính.", "Số lượng người mắc nhiều.", "Gây tác hại lớn cho sức khoẻ cộng đồng."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "df6e48c7f6b9477ebf36f2ddc8faee63", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Oncology", "Pulmonology", "Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Tại Việt nam năm 2010, trong tổng số các trường hợp tử vong, tử vong do các bệnh:", "options": ["Tim mạch chiếm 33%, ung thư chiếm 21%, bệnh đường hô hấp mạn tính 6 %", "Tim mạch chiếm 33%, ung thư chiếm 2%, bệnh đường hô hấp mạn tính 10 %", "Tim mạch chiếm 30%, ung thư chiếm 25%, bệnh đường hô hấp mạn tính 10 %", "Tim mạch chiếm 30%, ung thư chiếm 21%, bệnh đường hô hấp mạn tính 6 %."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e7ed61774eee4530bc9d2685d832de97", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Cháu 5 tháng ho sốt 38 độ thở 58 lần/ phút xếp loại xử trí theo tổ chức YTTG:", "options": ["Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà.", "Viêm phổi uống kháng sinh tại nhà.", "Viêm phổi nặng, kháng sinh=> bệnh viện", "Bệnh rất nặng, kháng sinh => bệnh viện"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9a73aa4467c44ac98f3418ee6ecaa171", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Allergy and Immunology"], "question": "Chọn đáp án đúng nhất, các thuốc được dùng trong điều trị hen?", "options": ["Corticoid, NSAIDs", "Budesonid, salmeterol, Beclometason", "Budesonid, salmeterol, NSAIDs", "Salbutamol, propranolol, Cromolyn natri"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7c4a1af0c2a54fbe8675540ead301afb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Pulmonology"], "question": "TÁC DỤNG nào sau đây ĐÚNG của DEXTROMETHORPHAN:", "options": ["Không giảm đau và ít gây lệ thuộc.", "Tác dụng giảm đau > giảm ho.", "Gây lệ thuốc nặng vì là Opioid.", "Giảm ho do ức chế thụ thể gây ho ở phế quản."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "af27d35dd318469f905ed595031c5b93", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tiểu phế quản hô hấp vừa có chức năng dẫn khí, vừa có chức năng nào sau đây?", "options": ["Tiết dịch.", "Bài xuất.", "Trao đổi chất.", "Trao đổi khí."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d27d23da428f41b8988ca8d5e7b4efab", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Hiện tượng hoại tử mỡ nhiều ổ ở phổi là dấu hiệu tổn thương hay gặp đi kèm trong", "options": ["Phế quản phế viêm", "Lao phổi", "Phế viêm", "Ung thư phế quản"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "60b235f773ab47be9328c4923611a8a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pharmacology"], "question": "Các thuốc glucocorticoid phát huy hiệu quảđiều trị hen do có tác dụng nào:", "options": ["Chống co thắt phế quản", "Chống viêm, chống dị ứng, giảm phù nề", "Chống viêm và giãn cơ trơn", "Long đờm, loãng dịch phế quản"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1d478c59c18c4f0faac163fc8f48dd1f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "30. Viêm đường hô hấp trên do táo tả thường họ ra nhiều đờm. (Đúng/Sai)", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "68e222603b084969a2ddf6bc37dc7a97", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Chất được chế tiết từ những hạt đặc trong bào tương của phế bào II có tác dụng nào sau đây?", "options": ["Điều chỉnh sức căng bề mặt phế nang", "Gắn kết các tế bào biểu mô hô hấp", "Tăng diện tích hô hấp", "Dẫn O2 qua hàng rào không khí máu"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "023269ccec1f42058b8a38588f744ee8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tế bào nào ở phổi có chức năng thực bào?", "options": ["Tế bào bụi.", "Phế bào 2.", "Tế bào Clara.", "Phế bào I."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "66acf9c4a13b4034914137e081f5f64e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Emergency Medicine"], "question": "Nồng độ oxy của ống thông gọng kính ?", "options": ["1-6l/phút, 24-44%", "1-6l/phút, 35-60%", "1-6l/phút, 50-60%", "1-6l/phút, 30-40%"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "da2eced3b23c4daa93677819fad3229a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Cardiology"], "question": "Bệnh nhân nữ 77 tuổi, đến khám vì khó thở. Khoảng 1 tuần nay, bệnh nhân mệt mỏi, khó thở ngày càng tăng.Tiền căn suy tim đang điều trị, được chẩn đoán lao phổi - màng phổi cách đây 1 tháng, điều trị ngoại trú theo Chương trình chống lao Quốc gia. Khám ghi nhận: tỉnh, nhiệt độ 37 độ C, huyết áp 115/65 mmHg, nhịp tim 115 lần/phút, thở 22 lần/phút và SpO2 94% (khí trời), phù hai chân 3+, khám phổi: gõ đục, rung thanh giảm, phế âm giảm ở 1/3 dưới phổi phải. X quang ngực ghi nhận mờ 1/3 dưới phổi phải. Kết quả dịch màng phổi như sau: bạch cầu 760/mL, lymphocyte 70%, glucose 90 mg/dL, protein 24 g/L, LDH 126 U/L, pH 7,35. Chọn lựa điều trị nào sau đây phù hợp nhất cho bệnh nhân này?", "options": ["Chọc tháo dịch màng phổi để giảm triệu chứng", "Dùng lợi tiểu và theo dõi đáp ứng", "Dẫn lưu màng phổi để giảm triệu chứng", "Kết hợp kháng sinh ceftriaxone + clindamycin"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ae1f0c6ecfd44eaa8e4ce69307b384c9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Dạng vận chuyển chủ yếu CO2 trong máu là:", "options": ["Dạng kết hợp với Hb.", "Dạng hoà tan.", "Dạng kết hợp với protein.", "Dạng kết hợp với muối kiềm."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "37949e903bc8449fa6b942cc155e2bec", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Thời gian sử dụng kháng sinh trong các bệnh nhiễm khuẩn hô hấp trên là", "options": ["Từ 5-7 ngày", "Từ 2-5 ngày", "Từ 7-10 ngày", "Trên 10 ngày"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6be35c37795a4d10a987391fa6c0da29", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pulmonology"], "question": "Thuốc nào sau đây hấp thu tốt qua đường hô hấp?", "options": ["Halothan", "Paracetamol", "Digoxin", "Amoxicilin"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "034a158cbfb743f7839dd26497b61a19", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "% oxy trong 6 lít khí thở = ống thông mũi hầu?", "options": ["23-30%", "22-30%", "28-30%", "25-30%"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "795a65e4908c47bfb83f0f32b1dacc7d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Pulmonology", "Eastern Medicine"], "question": "Phụ tử trong bài “Thận khí hoàn” đtri HPQ thể thận hư có tác dụng gì?", "options": ["Trục nhiệt tà", "Trục hàn tà", "Bổ hỏa trợ âm", "Trục táo tà"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "151c18ee70a84e39a799da1c497fce67", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Pathology"], "question": "Hoại tử bã đậu đặc trưng của viêm lao được hình thành do:", "options": ["Trực khuẩn lao ái khí", "Các yếu tố hóa hưởng động của vi khuẩn", "Các thành phần của mô đệm liên kết", "Các thành phần có ở lớp vỏ của vi khuẩn"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "772919f58a434074a8dddeb176a2b11e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Eastern Medicine"], "question": "Tính chất của ho do Phế âm hư theo YHCT", "options": ["Ho ít đờm, dính, có khạc, triều nhiệt", "Ho kèm khó thở ở thì thở ra", "Ho có đờm, trắng loãng", "Ho có đờm vàng, sốt cao"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c352a187920b4011a56ab8a65316118f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Emergency Medicine"], "question": "Cải thiện trao đổi khí ở bệnh nhân COPD có thể thực hiện bằng cách:", "options": ["Xét nghiệm máu thường quy, ghi kết quả vào tờ theo dõi", "Đặt nội khí quản", "Quan sát người bệnh để đánh giá kịp thời", "Cho thở oxy khi người bệnh chưa thấy khó thở"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "32df59ac49f54c0cb2e749e458b1d360", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Pulmonology", "General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Bệnh nhân nữ 20 tuổi, bệnh 2 tuần nay, ho ít đờm trắng, ngứa họng, gai rét, sợ gió, rêu lưỡi trắng mỏng, mạch phù hoãn thì dùng bài thuốc nào?", "options": ["Không có lựa chọn", "Không có lựa chọn", "Không có lựa chọn", "Chỉ thấu tán"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7e0242d2140c46ccb1f275bbc9808869", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Emergency Medicine", "Surgery"], "question": "Những khó thở nào sau đây chưa nhất thiết phải mở khí quản:", "options": ["Khó thở do uốn ván", "Khó thở do dị vật đường thở", "Khó thở do tràn dịch màng phổi", "Khó thở do chấn thương thanh quản"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9132e0ac94ab495aa83752c4488c7fad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Physiology"], "question": "Các hoạt động thích nghi của cơ thể khi thiểu năng hô hấp , trừ", "options": ["Huy động máu dự trữ , tuỷ xương tăng sinh hồng cầu", "Tăng tuần hoàn", "Tăng sinh miễn dịch", "Phổi thở nhanh và sâu"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "500297aca2aa43f5a03a59ed8ba38d7c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trong ung thư dạ dày, nếu được chẩn đoán và phẫu thuật sớm (giai đoạn 0, I) tỷ lệ sống sau 5 năm là > 90%.", "options": ["Không có đáp án", "Không có đáp án", "Đúng", "Sai"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ca380af84d37409794aa60d6aab29f80", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Tần suất xuất hiện ung thư BT trên u nang thực thể của BT là bao nhiêu?", "options": ["< 1% u thực thể chẩn đoán trước mãn kinh, 15% xuất hiện sau mãn kinh", "5% u thực thể chẩn đoán trước mãn kinh, 15% xuất hiện sau mãn kinh", "5% u thực thể chẩn đoán trước mãn kinh, 25% xuất hiện sau mãn kinh", "< 1% u thực thể chẩn đoán trước mãn kinh, 25% xuất hiện sau mãn kinh"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "06d598f6198640e38f5cdac395db1e99", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Pathology"], "question": "Nhóm hoá chất muối kim loại ngoại trừ?", "options": ["Carboplatin", "Cisplatin", "Oxaliplatin", "Chlorambucil"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "de332062f40f46ff90e6cd9c05bc2f55", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Hematology", "Oncology"], "question": "Một người đàn ông 45 tuổi đi khám vì mệt mỏi và sụt cân, khám thấy lách to dưới bờ sườn 10cm, BC 120.000, tủy đồ có … , tiểu cầu tăng", "options": ["NST Philadelphia", "Trant (15,17)", "Inv (16)", "Del (5q)"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "abbbfab2d2f44ad1909ef7b18d02cef8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Trong ung thư gan nguyên phát thì ung thư tế bào gan (HCC) chiếm:", "options": ["80-90%", "Không học về quê lấy chồng"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7df4833f97744d01b4b7e9660b3922c7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology", "Urology"], "question": "Trong trường hợp nào có thể dùng estrogen:", "options": ["Ung thư nội mạc tử cung", "Viêm tĩnh mạch huyết khối", "Phụ nữ có thai", "Ung thư tuyến tiền liệt"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c304caed94b34be59ae6dc24df9f1198", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pathology"], "question": "Trong chẩn đoán bệnh ung thư, yếu tố nào giữ vai trò quyết định?", "options": ["Thăm khám lâm sàng", "Kết quả chẩn đoán hình ảnh", "Kết quả giải phẫu bệnh", "Khai thác tiền sử, bệnh sử"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "46c8085fec2642499eeacd074057ba29", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology"], "question": "Sau khi tế bào khởi phát thành tế bào ung thư, các tế bào sẽ (chọn sai)", "options": ["Tăng sinh các dòng tế bào bị khởi phát", "Tạm nghỉ sau đó sẽ phát triển tràn lan", "Xâm nhập vào mô", "Hình thành các ổ nhỏ tế bào ung thư"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f21f3b789b49420484359facc4e7a1c9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology"], "question": "Nguyên nhân dẫn tới bệnh Paget núm vú là UT biểu mô ống?", "options": ["UT biểu mô tiểu thuỳ xâm nhập", "UT biểu mô tiểu thuỳ tại chỗ", "UT biểu mô ống", "UT biểu mô nhầy"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d79e3a9508334ca1b9fe06b947faadfd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Oncology", "Pathology"], "question": "U xơ tuyến tuyến vú thường kín đáo.", "options": ["Không có", "Sai", "Đúng", "Không có"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4a0e97c24f86407f8c472a305f5626d6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Oncology", "Otolaryngology"], "question": "Về mô học, loại ung thư thanh quản gặp nhiều nhất là:", "options": ["Biểu mô không biệt hóa (tế bào đáy)", "Biểu mô biệt hóa vừa (tế bào gai)", "Loại #u mô liên kết", "Võng lưới nội mô"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5f119bcd71cd44ca995d4709215effba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Surgery"], "question": "Chọn câu trả lời đúng", "options": ["Phẫu thuật chỉ nên áp dụng cho tất cả các trường hợp ung thư giai đoạn sớm", "Phẫu thuật lấy trọn hạch sinh thiết trong chẩn đoan u lympho là không cần thiết", "Không nên phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán vì có nguy cơ reo rắc u", "Không nên phẫu thuật đối với ung thư vú thể viêm"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d0ad801c0a224de2b2824a39c63486c3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Hematology"], "question": "Lơ xê mi kinh dòng lympho chỉ định điều trị hóa chất với những người bệnh giai đoạn nào? (chọn đáp án sai)", "options": ["Binet A, B và Rai 0, I,II có dấu hiệu bệnh tiến triển", "Binet A, B và Rai 0, I, II không có biểu hiện tiến triển của bệnh.", "Tất cả", "Binet C và Rai III, IV."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5fa59ef0d439493aaf18705ca048ae67", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đặc điểm dịch tễ quan trọng về ung thư vú hiện nay ở nước ta là:", "options": ["Sự khác biệt giữa nông thôn và thành thị không rõ vì còn ít số liệu", "Việc kiểm tra sức khỏe định kỳ và khám vú một năm từ 1-2 lần ở đại đa số chị em chưa thành thói quen, nên khi đã phát hiện ung thư thường là đã qua muộn", "Nhiều yếu tố ảnh hưởng chưa được xác định một cách rõ ràng", "Tuổi bị ung thư ngày càng trẻ hơn"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c791609b27d146cebcce8bf6d973d37a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Preventive Healthcare"], "question": "Ăn nhiều thực phẩm chế biến lâu ngày như dưa khú, thịt ướp muối (nitrosamine là chất gây ung thư thực nghiệm rất mạnh) làm tăng nguy cơ mắc bệnh gì?", "options": ["Ung thư vú và đại trực tràng", "Ung thư thực quản và dạ dày", "Ung thư gan", "Ung thư lách"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "502e04bbbc7f4db48452c7a098f2f216", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Oncology"], "question": "Dấu hiệu gợi ý của NPC .", "options": ["Viêm tai xương chũm hồi viêm.", "Viêm tai xương chũm.", "Viêm tai thanh dịch.", "Viêm tai giữa mãn tính nguy hiểm."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "125e8236777c469e8dfce9f13580fcc0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Các tác nhân gây ung thư dạ dày được xác định hàng đầu là", "options": ["Thiếu máu ác tính", "3-4 Benzopyren", "Các Nitrosamnin", "Loét dạ dày mạn tính"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b15038706cfb4cae8a2a379c7a1a5e85", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Oncology"], "question": "Đặc điểm khàn tiếng trong ung thư dây thanh là:", "options": ["Giọng mềm", "Giọng ướt", "Giọng mờ", "Giọng cứng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5736ec0a9f094281941223de562602e6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Khối u buồng trứng, type mô học nào sau đây thường gặp nhất:", "options": ["u nhầy", "u tế bào hạt", "u thanh dịch", "u quái"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "07da3457f8104235996da1141e14feca", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Oncology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Diethylstilbestrol có thể gây ra PHẢN ỨNG CÓ HẠI ĐẶC TRƯNG nào sau \nđây:", "options": ["Dị tật thai nhi.", "Ung thư âm đạo ở bé gái do người mẹ đã dùng thuốc này trước đó.", "Tụt đường huyết nghiêm trọng.", "Gây dị ứng thuốc nghiêm trọng."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "053a5b93d2dc4059846fe55b755578e3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Ý nào sau đây đúng khi nói về các ổ ung thư hoại tử trong nhu mô phổi", "options": ["Thường là 1 hốc đơn độc, thành dày,bờ trong nham nhở", "Thường nhiều hốc, thành dày cứng, bờ trong nham nhở", "Thường là 1 hốc đơn độc, thành mỏng cứng, bờ trong nham nhở", "Thường nhiều hốc, thành mỏng cứng, bờ trong nham nhở"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a38ae859709449c0ba1615699202d8f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Preventive Healthcare"], "question": "Hãy chọn 1 phương pháp đúng để sàng lọc ung thư nội mạc tử cung ?", "options": ["Test progesteron cho các phụ nữ sau mãn kinh 2 năm", "Siêu âm định kỳ", "Chụp buồng tử cung – vòi trứng có cản quang định kỳ hàng năm", "Thử Pap’ smear định kỳ hàng năm cho tất cả phụ nữ đã mãn kinh"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "42dffba739be45209443c09a58fba342", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Oncology"], "question": "64. Biểu hiện lâm sàng của lơ xê mi kinh dòng bạch cầu hạt gđ tăng tốc và chuyển cấp giống bệnh lý nào?", "options": ["Lơ xê mi cấp", "Hemophilia", "Tan máu", "Suy tủy"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "df916623e0a743c899000a3f3acf8786", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology"], "question": "Yếu tố kìm hãm khối u:", "options": ["Các cytokin", "Đột biến gen", "Yếu tố tăng trưởng", "Ph acid"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6169903b66284e848001117e497d8840", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Radiology", "Oncology"], "question": "Chẩn đoán hình ảnh tốt nhất để chẩn đoán u não:", "options": ["Cắt lớp vi tính", "DSA", "Cộng hưởng từ", "X quang sọ"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "75431dbac1924201a07b9c21064b7d45", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Hematology"], "question": "U lympho không Hodgkin Tế bào lympho", "options": ["WF9", "WF7", "WF8", "WF10"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "62e38c84e46446b1b8c2b678f3718f9a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Loại mô bệnh học phổ biến nhất của ung thư dạ dày là gì?", "options": ["Ung thư biểu mô không biệt hoá", "Ung thư biểu mô tế bào vảy", "Ung thư biểu mô tuyến", "Ung thư biểu mô không xếp loại"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e5f72870ebc64347b58b4917b4d6d7a8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Các yếu tố tiên lượng trong ung thư niêm mạc tử cung sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Béo phì", "Tuổi", "Độ xâm nhập vào cơ TC", "Lan tràn hạch"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ead74ab8fe04438d9a587932220cf861", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Oncology", "Neurology"], "question": "Nguyên nhân gây tê bì mặt sau cánh tay sau phẫu thuật Patey là do gì?", "options": ["Tổn thương dây thần kinh khi vét hạch nách", "Tổn thương gây tắc đường bạch mạch khi vét hạch nách quá sâu", "Nhiễm trùng vết mổ", "Chảy máu vết mổ gây chèn ép"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "96cf07ab22d34863bc8f1ee1bf1c7f4f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Pathology"], "question": "Phân loại TNM có nghĩa đúng là :", "options": ["T: Tình trạng di căn hạch, N: kích thước khối u, M: di căn xa", "T: Kích thước khối u, N:di căn xa, M: tình trạng di căn hạch", "T: Kích thước khối u, N: tình trạng di căn hạch, M: di căn xa", "T: Di căn xa, N: tình trạng di căn hạch, M: kích thước khối u"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5eb622c26c2c4c54ae820bc76a6bfea6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine", "Gastroenterology"], "question": "Ăn kiêng hoặc nhịn ăn để khối u phát triển châm lại , thậm chí nó sẽ chết đi là quan điểm đúng hay sai ?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ce4dbaeb6e49479da8b23669c2f801bf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Toxicology"], "question": "Nấm mốc có trong gạo, lạc tiết ra chất độc Aflatoxin làm tăng nguy cơ mắc ung thư:", "options": ["Ung thư thực quản", "Ung thư dạ dày", "Ung thư đại trực tràng", "Ung thư gan"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b30ed750d74c416592cbc87d19e7c0d0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "General Medicine"], "question": "Di căn có thể xảy ra theo các đường nào, chọn ý sai?", "options": ["Đường kế cận và mắc phải", "Đường máu", "Đường bạch huyết", "Đường ăn uống"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a8e5e48466cb4e8e88d7278ecb9edee5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Infectious Diseases"], "question": "1. Chọn ý đúng về Ung thư gan", "options": ["Viêm gan B, C là một trong những nguyên nhân gay bệnh", "Bệnh có tiên lượng rất tốt", "Là bệnh ung thư hiếm gặp", "Nguyên nhân gây bệnh chủ yếu là hút thuốc"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "01ecd0b8119245168c23d2b1c23d8ccf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Về đại thể, hạch trong u lympho ác tính không Hodgkin có diện cắt thuần nhất, màu trắng xám, đôi khi có hoại tử và chảy máu ở một số típ.", "options": ["Sai", "Đúng", "Không có", "Không có"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "03ac29422e2c42cb88c610a3b77c8073", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Otolaryngology", "Radiology"], "question": "Chỉ định xạ áp sát trong ung thư vòm mũi họng, chọn ý không phù hợp?", "options": ["U vòm tồn tại dai dẳng sau điều trị", "U vòm loại biệt hóa cao", "Tái phát tại chỗ sau xạ trị", "U vòm xâm lấn rộng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e0b7acf828444ccb8d55b273b6833c76", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Tỉ lệ ác tính hay xảy ra nhất với loại u buồng trứng nào sau đây?", "options": ["U dạng bì.", "U tiết dịch trong.", "U nang hoàng tuyến.", "U tiết dịch nhầy."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "412118de8f9a463b88baed1f187c9648", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Oncology"], "question": "Chọn đáp án đúng. Trước một bệnh nhân nam ung thư tế bào thận giai đoạn T1, N1, M0 thái độ xử trí ngoại khoa là:", "options": ["Cắt toàn bán phần thận, nạo vét hạch, cắt tĩnh mạch tinh", "Cắt toàn bộ thận và tổ chức mỡ quanh thận, nạo vét hạch", "Cắt thận đơn thuần, cắt tĩnh mạch tinh", "Cắt toàn bán phần thận và tổ chức mỡ quanh thận, nạo vét hạch"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "498d8ccff9934cf4a2e7a7494eb5c301", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "General Medicine"], "question": "Nguyên nhân gây ung thư ở người ít liên quan đến?", "options": ["Vi khuẩn", "Phóng xạ", "Hóa chất", "Vi rút"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4ee0a3dc19844e06b8bb2aa2d4e55724", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pathology", "Oncology"], "question": "Trước một viêm họng có giả mạc nào sau đây cần xác định bằng sinh thiết chẩn đoán giải phẩu bệnh?", "options": ["Săng giang mai", "Viêm họng do chấn thương", "Ung thư biểu mô amiđan", "Viêm họng Vincent"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f00e7455ecc84227a17d8aa5a7f8b0f1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Oncology"], "question": "Tế bào Paget", "options": ["Nhân TB nhỏ, kích thước tương đương TB vảy", "Nhân TB to, bào tương sáng hơn TB vảy của vú", "Nhân TB nhỏ, bào tương sáng hơn TB của vú", "Nhân TB to, kích thước tương đương TB vảy"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5a35c43e86e24ef191617550f27d5e9b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology"], "question": "Các tế bào ác tính chưa phá hủy màng đáy, ung thư đó được gọi là ung thư tại chỗ", "options": ["Sai", "Đúng", "___", "___"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4731db5c360942a6869a98973e6bd3ab", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Hematology", "Oncology"], "question": "Sốt, gan to, gầy, huyết đồ: bạch cầu tăng: 80.10^9/l, nhiều loại bạch cầu non trong máu ngoại vi dòng tiểu cầu tăng nhẹ số lượng 250.10^9/l. Đây có thể là bệnh gì?", "options": ["Loạn sản tuỷ", "Nhiễm trùng nặng", "BCK", "BCC"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8fbca99e051d4cefa4f7af0fbdcdbe4b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Hematology"], "question": "U lympho ác tính không Hodgkin ngoài hạch thường gặp ở các cơ quan sau, ngoại TRỪ", "options": ["Tủy xương", "Niêm mạc đường tiêu hóa", "A-mi-dan", "Tuyến vú"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "03818db3180b44f798ccddebda5286fe", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare", "Pulmonology", "Oncology"], "question": "Các phát biểu sau đây là đúng hay Sai (Đúng thì tích vào đáp án đúng, sai thì tích vào đáp án sai)\na Phương pháp giám sát yếu tố nguy cơ bệnh không lây nhiễm chủ yếu thông qua các điều tra, nghiên cứu\nb Một trong các đặc tính nội sinh, di truyền cần mô tả là: Cấu trúc cơ thể\nc Một trong những hậu quả của hút nhiều thuốc lá có thể là: Viêm phế quản mãn, u lympho không Hodgkin;\nd Một trong những hậu quả của hút nhiều thuốc lá có thể là: Ung thư mạc treo; Ung thư phổi;\ne Nguyên nhân của xu thế tăng giảm của bệnh có thể là: Sự xuất hiện hoặc biến mất của yếu tố căn nguyên của bệnh;", "options": ["Đ S Đ S S", "Đ S Đ S Đ", "Đ Đ S S Đ", "Đ Đ Đ S S"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b3935eeecc0e4016a0281e34d1b41996", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Radiology", "Surgery"], "question": "Phương pháp hay dùng trong điều trị ung thư khu trú tại chỗ?", "options": ["Thuốc", "Xạ trị", "Phẫu thuật", "Hoá chất"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "539aa8c52acb49f7bb750f99444288aa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Genetics"], "question": "Hội chứng/bệnh nào sau đây không là yếu tố nguy cơ của ung thư bóng Vater và ung thư tá tràng?", "options": ["Polyp dạ dày tuyến đáy vị.", "Hội chứng Gardner.", "Hội chứng Peutz – Jeghers.", "Ung thư đại tràng di truyền không đa polyp."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0a49675cce594e93a479d42abb7ee894", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm nào dưới đây là của ung thư biểu mô phổi, tế bào nhỏ", "options": ["Bào tương rộng, nhân kiếm tính, hạt nhân rõ", "Bào tương hẹp, nhân kiềm tính, hạt nhân không rõ", "Bào tương rộng, có cầu nối gian bào, hạt nhân rõ", "Tế bào to nhỏ không đều, nhiều hình nhân quái và nhân chia"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c318fd5eab694e4bb3d650ce40313467", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Orthopedics"], "question": "U xương ác tính?", "options": ["Sarcoma Ewing", "Sarcoma sụn", "Cả 3", "Sarcoma xương"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a51d44f2a4ee4272a7bd6bfb33fdbf08", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Surgery"], "question": "Xác định rõ mục đích điều trị phẫu thuật bệnh ung thư:", "options": ["A,B đúng", "Tạm thời", "A,B sai", "Triệt căn"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f0c826a9257c4e3296d9e3a5e451e21c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Preventive Healthcare", "Oncology"], "question": "Biện pháp hữu hiệu nhất hiện nay nhầm làm giảm nguy cơ ung thư gan là?", "options": ["Không tiếp xúc với hóa chất độc hại hay tia phóng xạ", "Không uống rượu", "Không hút thuốc lá", "Tiêm phòng virus viêm gan B"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "17179ef729484601badd78eb195428f9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Preventive Healthcare"], "question": "Các bước trong dự phòng bước 1 bao gồm", "options": ["Không hút thuốc lá, không uống rượu, bảo hộ lao động khi làm công tác phóng xạ…", "Khám sàng lọc phát hiện sớm ung thư tuyến giáp", "Chụp Xquang vú phát hiện sớm ung thư vú", "Soi cổ tử cung, làm PAP test phát hiện sớm ung thư cổ tử cung"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c49f503016154537876b41b49d521a9b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "General Medicine"], "question": "Các thuốc chống ung thư gây độc tế bào là:", "options": ["Các kháng thể đơn dòng", "Các thuốc thuộc nhóm alkyl hóa", "Các thuốc kháng hormon", "Các thuốc biến đổi đáp ứng miễn dịch"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "14fe80b51e23463a84f43e2a558d5f0f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Hematology", "Oncology"], "question": "Đặc điểm giải phẫu bệnh quan trọng nhất của lymphôm không Hodgkin là gì?", "options": ["Hầu hết các tế bào lymphôm không Hodgkin có nguồn gốc từ các tế bào lymphô B.", "Nhóm hạch to không liên tục, điều trị không chỉ bằng phẫu thuật cắt hạch đơn thuần.", "Xuất độ rất khác nhau tùy vào loại mô học.", "Thường xuất hiện ở hạch và lách"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "326c7de1a1144ff1a9c0404cdbb9b26c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Các phương pháp để chẩn đoán xác định ung thư phổi là:", "options": ["Siêu âm", "TBH và mô bệnh học", "Lâm sàng", "Chụp CT"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b6820a797bad40579044be696df3525e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "UT nguyên bào nuôi?", "options": ["Phản ứng Lympho bào rất yếu", "Phản ứng Lympho bào trung bình", "Phản ứng Lympho bào rất mạnh", "Không có phản ứng Lympho bào"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "88cbd08607b2458f8d7c352ecd54515f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Oncology", "Immunology"], "question": "Chẩn đoán huyết thanh miễn dịch thường làm trong ung thư vòm mũi họng, trừ:", "options": ["IgA/EA", "IgA/VCA", "IgA/EBNA", "IgE"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "64332a0267ac4508985c5fd1b66e9f98", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Về ung thư niêm mạc tử cung, chọn câu sai:", "options": ["Là ung thư đứng thứ 2 trong phụ khoa", "Độ II được đặc trưng bởi sự lan tràn tới lỗ trong CTC", "Tỷ lệ cao đối với phụ nữ trong khoảng 40-50 tuổi", "Là ung thư phụ thuộc hormon"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ec52e5432ddb431fb9206b82d1ece263", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Trong tất cả những trường hợp rối loạn kinh nguyệt tuổi tiền mãn kinh đều phải nghi ngờ có nguyên nhân ác tính", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b30d86757ff74163863e8568303cbdba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "General Medicine"], "question": "Theo dõi sau điều trị nhằm, trừ:", "options": ["Theo dõi chức năng gan thận", "Phát hiện sớm di căn", "Biến chứng sau phẫu thuật", "Phát hiện tái phát bệnh"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b924855324bd4a729b57b4fa54a2a1ff", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Radiology"], "question": "Trong xạ trị ung thư, những rối loạn về cấu trúc và hoá học ở những phân tử này có thể là gì?", "options": ["Ngăn cản sự phân chia tế bào", "Tất cả đáp án trên", "Sai sót của bộ nhiễm sắc thể", "Làm chết tế bào"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6bae8b431f9642089c65e88c58e98fbe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến giáp tip nhú thường gặp ở bệnh nhân nữ có biểu hiện cường giáp:", "options": ["Không áp dụng", "Sai", "Đúng", "Không có đáp án"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d68bbafe81e54048a0a738afc2698ecf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Oncology"], "question": "Khi khám bệnh nhân có u ở tuyến vú, các đặc điểm đại thể nào sau đây gợi ý u xơ tuyến vú nhất?", "options": ["U ở % trên trong, di động dễ, hơi chắc", "U ở 2 trên của vú, di động dễ, có vỏ bọc hoàn toàn", "U ở % trên ngoài, di động dễ, ranh giới rõ", "U ở % trên ngoài, mềm, di động dễ"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1cfd9733493643e698b864bff4f9299f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm lâm sàng quan trọng nhất của lymphôm không Hodgkin là gì?", "options": ["Thường lan xa, xâm nhập tủy, màng não tại thời điểm chẩn đoán.", "Có thể xảy ra ở tất cả các hạch trên cơ thể.", "Có thể xảy ra ngoài hạch.", "Hiếm gặp ở trẻ em"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c7467c9315754a47ab36f2c056dc071d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Khác với chương trình tầm soát ung thư cổ tử cung được thực hiện trên dân số chung, chương trình tầm soát ung thư vú bằng nhũ ảnh chỉ tập trung vào dân số phụ nữ lớn tuổi có nguy cơ bình quân. Người ta nhận thấy việc mở rộng dân số tầm soát bằng nhũ ảnh cho đối tượng phụ nữ trẻ không làm thay đổi (giảm) tỷ lệ tử vong chung của ung thư vú. Kết quả quan sát trên được lí giải chủ yếu bằng cơ sở nào?", "options": ["Ung thư vú là một bệnh của tuổi trung niên", "Ung thư vú ở người trẻ diễn biến rất nhanh", "Các u vú ở người trẻ thường là u lành tính", "Chủ mô vú dầy, khó diễn giải kết quả"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3c049ff85c8945d4b3e061cd4384a03b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Pediatrics", "Hematology"], "question": "Tỉ lệ mới mắc của bệnh bạch cầu lympho đỉnh cao ở độ tuổi nào?", "options": ["4-5 tuổi", "1-2 tuổi", "2-3 tuổi", "3-4 tuổi"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "04735487bccf49d49470d7e6770ea26d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Oncology"], "question": "Ung thư biểu mô ống kinh điển", "options": ["không có các đặc điểm hình thái học và đặc điểm tiến triển riêng", "còn gọi là ung thư biểu mô ống thông thường", "chiếm 85% các ung thư biểu mô ống xâm nhập", "còn gọi là ung thư biểu mô ống có ghi chú đặc biệt"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a38201ba5f564de8b4aa559ed6a9e1ea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "General Medicine"], "question": "Chế độ dinh dưỡng nào sau đây cho người đang điều trị ung thư?", "options": ["Duy trì cung = cầu bằng mọi biện pháp", "Cung > cầu", "Cần có can thiệp bằng kĩ thuật, thuốc, dịch hoặc theo con đường tự nhiên", "Duy trì tình trạng sức khỏe bình thường"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "83233c6a56dd4d3ebcddf8ef4ebc1e2b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Obstetrics and Gynecology", "Preventive Healthcare"], "question": "Đâu không phải phương pháp sàng lọc bệnh ung thư vú?", "options": ["Soi cổ tử cung", "Tự khám", "Siêu âm", "Chụp tuyến vú"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4676504134a444398f0d4b4a0d0a92b6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery", "Oncology"], "question": "Những yếu tố sau đây được coi như là những điều kiện thuận lợi cho bệnh trĩ phát sinh: u bướu hậu môn trực tràng và vùng xung quanh.", "options": ["Đúng", "Không có thông tin", "Sai", "Không có thông tin"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7fb7506d563a41f0aa90be7b03f4e37e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Oncology", "Surgery"], "question": "U xơ tuyến vú", "options": ["phổ biến ở tuổi 30", "phát triển từ mô đệm trong thuỳ tuyến chuyên biệt", "về vi thể: chủ yếu là các tuyến được phủ bởi mô đệm xơ", "vị trí thường gặp ở 1/4 trên của vú"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "036cb0bd06a142a7aa9d1a0039c01c5b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Oncology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc Rituximab được chỉ định trong điều trị bệnh:", "options": ["Ung thư đại trực tràng", "Ung thư phổi di căn", "U lympho không Hodgkin tế bào B", "Ung thư gan, thận"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cb03cec297c34b89996a6c994e72a085", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Preventive Healthcare"], "question": "Các yếu tố không làm tăng nguy cơ ung thư phổi:", "options": ["Khí radon", "Bụi amiang", "Thuốc lá", "Các loại rau và hoa quả"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1b8fa5479ea549ac887eb6c073300f79", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Urology", "Infectious Diseases", "Oncology"], "question": "HPV gây ung thư gì?", "options": ["Cổ tử cung và dương vật", "Vú", "Phổi", "Xương"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1239a0e4b84941d4a9b69f82dfd36a37", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Radiology", "Otolaryngology"], "question": "Xạ trị liệu trong điều trị ung thư thanh quản:", "options": ["Khối u nhỏ đơn thuần", "Khu trú 1 vị trí trên dây thanh", "Các vị trí trên", "Ở tiền đình dây thanh"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8bf6e3c48e6a4510b04d71c5a1074807", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Khi khám phụ khoa định kỳ, cần làm tế bào học âm đao cổ tử cung Pap’mear để:", "options": ["Phát hiện sự có mặt của tế bào ung thư cổ tử cung", "Phân biệt chủng vi khuẩn gây viêm âm đạo cổ tử cung", "Đánh giá mức độ lộ tuyến cổ tử cung", "Đánh giá mức độ tổn thương viêm cổ tử cung"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7de3131fa1fd4adf87ff6aefa7954b75", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Endocrinology", "Pathology"], "question": "51. Hình ảnh vi thể của ung thư biểu mô tuyến giáp không biệt hóa gồm, trừ một?", "options": ["Tế bào u đa dạng", "Tế bào khổng lồ nhiều nhân", "Tế bào khổng lồ nhiều nhân Langhans", "Tế bào nhiểu nhân quái, nhân chia"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e769d378dc9e4e0aae9d5027e5f84d3a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Trong ung thư gan, cấu trúc tuyến ống thường gặp trong:", "options": ["Ung thư tế bào gan", "U nguyên bào gan", "Ung thư không biệt hóa", "Ung thư biểu mô ống mật trong gan"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "16246efa6c6a4177b21c5b57ef925873", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Oncology", "Pathology"], "question": "U xơ tuyến quanh ống và u xơ tuyến nội ống là 2 hình thái có thể cùng tồn tại trong cùng một u", "options": ["Đúng", "Sai", "Không có", "Không có"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0c4a28e04be643dd9eb8e429353a5424", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Oncology"], "question": "Bệnh bạch cầu kinh, thời gian của giai đoạn mạn tính diễn tiến khoảng bao lâu trước khi chuyển sang giai đoạn cấp?", "options": ["< 1 năm", "5-8 năm", "3-5 năm", "1-3 năm"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1c6508921b1340b79470dee111577f88", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Hoá chất muộn Bleomycin gây biến chứng ở đâu:", "options": ["Phổi", "Lách.", "Gan", "Thận"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ba5fd41eb85a437f814e3680036ee883", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Orthopedics", "Pathology"], "question": "Vị trí hay gặp của Sarcoma xương:", "options": ["Đầu xương", "Tủy xương", "Thân xương", "Hành xương"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7c56d7905e024cd09b077619699082e7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology"], "question": "2. Thụ thể retinoid là thụ thể có vị trí ở", "options": ["Tế bào chất", "Bên trong nhân", "Màng tế bào", "Bên trong tế bào"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1eaa693788fc40b2b9700df492824569", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Bệnh nhân nữ, 28 tuổi có khối u dạng bọc ở buồng trứng trái đường kính 4 cm, bề mặt trơn láng, vách u khá đều, bên trong có các thành phần: tóc, lông, mỡ, chất nhầy, răng, xương, sụn... Khối u này được gọi là u gì?", "options": ["U đa hình", "U hỗn hợp", "U quái", "U kết hợp"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "eb479fd18343464fac16c6689c7d0e91", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Palliative Medicine", "Oncology"], "question": "Loại đau nào phải dùng các loại thuốc chống co thắt, chống âu sầu, thuốc tê hoặc các biện pháp phẫu thuật thần kinh mới cắt được cơn đau?", "options": ["Đau tạng.", "Đau nguồn gốc thần kinh.", "Cả A và B.", "Tất cả đều sai."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "20d3a4490c95452ebb758904c1859880", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Radiology"], "question": "Phản ứng sớm do tia bức xạ?", "options": ["Xơ hóa và teo nhỏ phần mềm", "Hoại tử tổ chức", "Tiêu chảy", "Tổn thương hệ thống mạch máu"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b7e4d37f67e942489d4edcea5119f41b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Preventive Healthcare"], "question": "Phòng bệnh bước 3 giúp điều trị khỏi bệnh ung thư:", "options": ["Không có đáp án", "Đúng", "Không có đáp án", "Sai"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "aaa5e087b3f44d56a43c1b03cbbc3035", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Oncology"], "question": "Khối u có nhiều loại tế bào xuất phát từ một lá thai:", "options": ["Gọi là u quái", "Gọi là u biểu mô", "Gọi là u liên kết", "Gọi là u hỗn hợp"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "74558ee7611d40bcb1a2bd880e25e317", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Các bệnh tân sinh ở phổi?", "options": ["Đỉnh 30 - 50 tuổi", "Là loại ung thư ít phổ biến", "Có liên quan chặt đến chất sinh ung công nghiệp và thuốc lá", "Có 2 dạng chính K TB biểu mô và K phổi TB lớn"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "573962ac2a004f819eb109b782b92e65", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Oncology"], "question": "Trong ung thư vòm, bệnh nhân vào viện với hạch sau góc hàm thường có tính chất nào sau đây?", "options": ["Không đau", "Chắc", "Ít di động", "Dính cố định vào da"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4abec6ae595c49e78569a02b63005271", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Public Health"], "question": "Mối quan hệ giữa ...(1)... và ...(2)... được đoán nhận như là ...(3)... biểu thị hiệu quả tích lũy qua quá trình tiếp xúc với tác nhân gây ung thư. (1) – (2) – (3)?", "options": ["Tuổi – tỉ lệ mới mắc – tỷ lệ", "Tuổi – tỉ lệ hiện mắc – tỷ lệ", "Tuổi – tỉ lệ tử vong – tỷ lệ", "Tuổi – tỉ lệ mới mắc – tuổi"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "944e5c9282fe42689995de776dc2eb80", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pathology"], "question": "Chẩn đoán phân biệt chính của ung thư biểu mô thùy xâm nhập là ung thư biểu mô thùy tại chỗ:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cbe2252a39724f309dc62d73146df94b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology"], "question": "Điều trị hóa chất triệt căn không có hiệu quả trong:", "options": ["Bệnh Hodgkin", "U lympho ác tính không Hodgkin", "Tiêu diệt tổn thương vi di căn xuất hiện", "Bệnh bạch cầu"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "955c8c3556d241c9a9cd1fdeda9e07b1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "General Medicine"], "question": "Câu nào sau đây không đúng trong nguyên tắc phối hợp thuốc hóa chất điều trị ung thư?", "options": ["Không phối hợp nhiều thuốc có cùng độc tính trên một cơ quan.", "Không dùng loại hoá chất mà bản thân nó ít hiệu quả khi dùng đơn độc.", "Dùng liều cao, từng đợt ngắn, ngắt quãng có hiệu quả tương đương liều thấp kéo dài.", "Dùng phối hợp các thuốc có cơ chế tác dụng khác nhau,"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2bd1efaed11f439386be70c4df86c276", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Preventive Healthcare"], "question": "Chọn câu không phải là các nguyên nhân bên ngoài gây ra ung thư", "options": ["Virus gây u nhú (HPV)", "Nội tiết tố", "Bức xạ ion hóa", "Thuốc lá"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9536ecf5f5d0496e9ebe0f5715b0e87a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Neurology", "Eastern Medicine"], "question": "Ngủ dậy thấy vẹo cổ, cử động khó, đau là thực chứng?", "options": ["Đ", "optionD", "optionC", "S"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "37229839042242449669522bfec2cb87", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Otolaryngology"], "question": "Biến chứng nội sọ dễ tử vong nhanh vì tai biến:", "options": ["Vỡ áp xe vào não thất", "A, B, C đều đúng", "Tụt kẹt hạnh nhân tiểu não vào lỗ chẩm", "Tụt kẹt thùy thái dương vào khe Bichat"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ee0bff8dde0046b6904deb4a08e2517d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Infectious Diseases"], "question": "Nồng độ glucose trong dịch não tủy thấp có thể gặp trong các bệnh lý sau, ngoại trừ:", "options": ["Viêm não", "Viêm màng não", "Lao màng não", "Bệnh lý thiếu GLUT1"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "14d3807ab7994b46ab5e5eae0accbfe0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh tăng đậm độ trên film CT Scan sọ não không tiêm thuốc cản quang, phù hợp với vùng phân bố động mạch não chi phối, chẩn đoán gì?", "options": ["Chảy máu dưới nhện", "Chảy máu não", "U não", "Nhồi máu não"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b4ce2c4022cc4854898ec5cb902605b7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Neurology"], "question": "Lao màng não là lao tiên phát?", "options": ["Không có", "Sai", "Đúng", "Không có"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b8d0129ec04d45a3be79a22fe947a939", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Surgery"], "question": "Phương pháp mổ nào được áp dụng cho máu tụ dưới màng cứng mạn tính ?", "options": ["Mở sọ một lỗ, bơm rửa, dẫn lưu kín ổ máu tụ", "Mở nắp sọ rời lấy máu tụ", "Mở vollet sọ, lấy máu tụ", "Mở sọ giải áp, lấy máu tụ"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6b2411c87d964c398d63c7f4011eca1d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Neurology"], "question": "Những biến chứng sau đây không phải là biến chứng nội sọ đo tai:", "options": ["Viêm mê nhĩ mủ", "Viêm tắc xoang tĩnh mạch bên", "Thủy thủng màng não", "Áp xe não"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2bdaa40139a74df0a5282a71b51c2c64", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Neurology"], "question": "Lựa chọn một đáp án đúng:", "options": ["Acetylcholin kích thích cả hệ M và N", "Nicotin kích thích hệ N", "Pilocarpin kích thích hệ N", "Neostigmin ức chế hệ phó giao cảm"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1c983893b9bc4dbfb9ddfb048b6f3a76", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Toxicology"], "question": "Các ĐẶC ĐIỂM của hội chứng Wernicke – Korsakoff, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Lú lẫn.", "Đau bụng, buồn nôn, nôn mửa.", "Mất điều vận tiểu não.", "Rối loạn vận động mắt."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f9346114e50f4a3880282ab7caa74afe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology"], "question": "Trong tiêu chuẩn chẩn đoán sảng do bệnh lý cơ thể theo DSM-5, chọn ý đúng", "options": ["Rối loạn phát triển trong thời gian dài và có xu hướng dao động trong ngày.", "Rối loạn trong chú ý và ý thức (giảm định hướng về môi trường).", "Rối loạn trong nhận thức (ví dụ, suy giảm trí nhớ, định hướng, ngôn ngữ, khả năng thị giác, hoặc tri giác)", "Có bằng chứng cho thấy rối loạn do hậu quả gián tiếp về chức năng của bệnh cơ thể."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9bca512199ad4ee8b6bad1e23ef1d98b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Pediatrics"], "question": "Liệt Todd có đặc điểm nào sau đây:", "options": ["Là dạng liệt toàn thân thoảng qua sau co giật", "Gặp trong sốt co giật phức tạp", "Tần suất khoảng 2-5% Giá", "Là dấu hiệu tiên lượng xấu"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dbf4b7ce4a1441e0ab49de018dab553c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Pediatrics"], "question": "Não bộ phát triển nhanh nhất trong giai đoạn nào?", "options": ["Sơ sinh (< 1 tháng)", "Tuổi đi học (> 6 tuổi)", "Tuổi mẫu giáo (< 6 tuổi)", "Nhũ nhi (< 1 tuổi)"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "82b3999e3f94448e947462fb5a987675", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Neurology"], "question": "Trường hợp áp dụng cho người bệnh ăn bằng ống thông", "options": ["Tất cả đúng", "Bệnh nhân phản xạ nuốt kém", "Dị dạng đường tiêu hóa", "Bệnh nhân hôn mê co giật"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f430fdc7f0f345a2a620693c85040b76", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "General Medicine"], "question": "Xung điện kích thích có thời gian tồn tại xung lớn hơn ngưỡng thời gian c và có cường độ dòng điện (biên độ xung) lớn hơn ngưỡng kích thích rêôbazơ b thì chắc chắn sẽ gây được hưng phấn trên tơ thần kinh (hay cơ).", "options": ["Không có", "Sai", "Đúng", "Không có"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1cd815ec8e2440da8b5f565e31cd3603", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology"], "question": "Trong cơ thể người, tổ chức chứa nhiều glycolipid là:", "options": ["Tổ chức dưới da, các mô và tổ chức sụn, khớp.", "Tổ chức thần kinh, hệ thống màng sinh học", "Tổ chức thần kinh, hệ thống hạch bạch huyết như lách, hạch…", "Tổ chức thần kinh, hồng cầu, bạch cấu và tinh trùng"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b993cb0ce5f3414c8797798af7ae2a8f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Neurology"], "question": "Nguyên nhân gây ra kiểu thở Cheyne-Stokes?", "options": ["Thở nông làm mất Co2 trong máu, đồng thời làm tăng lượng O2 ở trung tâm hô hấp làm kích thích trung tâm hô hấp", "Thở sâu làm mất Co2 trong máu, đồng thời làm tăng lượng O2 ở trung tâm hô hấp kích thích trung tâm hô hấp", "Thở nông làm mất Co2 trong máu, đồng thời làm tăng giảm O2 ở trung tâm hô hấp làm ức chế trung tâm hô hấp", "Thở sâu làm mất Co2 trong máu, đồng thời làm tăng lượng O2 ở trung tâm hô hấp làm ức chế trung tâm hô hấp"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8af1ebec7e724c4cbcc943f785bbf5f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Psychiatry", "General Medicine"], "question": "Tác dụng của rượu lên TKTW phụ thuộc nồng độ của rượu có trong máu", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ecedaddc89c1464687706a06a1cf0246", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Neurology"], "question": "Tế bào khứu giác Schiiltz nằm ở:", "options": ["Khe giữa", "Khe trên", "Lưng đuôi cuốn giữa", "Khe dưới"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "36e396aa1965403e8532906e49bee6fe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology"], "question": "Một trong những hình thức rối loạn tư duy nhịp nhanh là:", "options": ["Tư duy kiên định", "Tư duy lai nhai", "Tư duy ngắt quãng", "Nói hổ lớn"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c010c4ca5ec542b3a8684df8b0c31c5b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Neurology"], "question": "Trong giai đoạn điện thế hoạt động, tính thấm của kali giảm nhẹ", "options": ["Trong khi phân cực", "Trong giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động", "Trong khi khử cực", "Trong khi tái cực"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9af17f2b3b474732880d60d740b58853", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology"], "question": "Chống phù não được dùng trong các trường hợp nào sau đây?", "options": ["Cho bệnh nhân nhồi máu não", "Cho tất cả các bệnh nhân đột quỵ", "Cho bệnh nhân đột quỵ có bằng chứng lâm sàng hoặc hình ảnh của phù não", "Cho bệnh nhân chảy máu não"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7eba06e5ad634ac4a5d8962b3880edb7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Orthopedics"], "question": "Bệnh nhân nữ, 30 tuổi, nhập viện được chẩn đoán hội chứng ống cổ tay, với biểu hiện lâm sàng chèn ép thần kinh giữa ở vùng cổ tay. Cơ nào ở vùng bàn tay sẽ bị ảnh hưởng?", "options": ["Cơ khép ngón I", "Cơ gấp ngắn ngón V", "Cơ gấp ngắn ngón I", "Cơ gian cốt gan tay 2"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4245162f82764b9eabcc590108164730", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "General Medicine"], "question": "Khi thay thế H ở C5 của acid barbituric bằng 1 gốc phenyl gây:", "options": ["Ngủ mạnh", "Chống co giật", "Gây mê", "Giảm đau"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e49d9510c15d405db1880af247337a9b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Emergency Medicine"], "question": "Các phương pháp điều trị bảo tồn chống phù não do dập não xuất huyết?", "options": ["Bất động", "Manitol", "An thần", "Tất cả các đáp án trên"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ba2cde2fbc9e409f921f4f5a28c514f7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Emergency Medicine"], "question": "Triệu chứng nào sau đây không phải triệu chứng thần kinh khu trú trên bệnh nhân đột quỵ?", "options": ["Rối loạn ngôn ngữ", "Rối loạn thăng bằng", "Hội chứng màng não", "Liệt nửa người"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e67dfa9e74bd463791a23d8221260410", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Neurology"], "question": "Về ảnh hưởng của dây thần kinh tự chủ lên tim: Hệ giao cảm hưng phấn làm tăng tần số phát nhịp của các tế bào phát nhịp nằm xen trong cơ tim.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "05f3ca595cfe4c468f82bcde4a22d12e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Eastern Medicine"], "question": "TBMMN thể trúng phong kinh lạc chia làm mấy thể nhỏ?", "options": ["2 thể nhỏ là âm hư hỏa vượng, phong đàm", "2 thể nhỏ là chứng bế, chứng thoát", "3 thể nhỏ là âm hư hỏa vượng, đàm thấp, chứng thoát", "3 thể nhỏ là can thận âm hư, đàm thấp, chứng bế"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e36a1e9aebcb444aa3671f9424626aa1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy", "Neurology"], "question": "Thần kinh nào vận động cho cơ tam đầu cánh tay?", "options": ["Thần kinh cơ bì", "Thần kinh giữa.", "Thần kinh trụ", "Thần kinh quay"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7b2592e0edee4b1480d351cef2a33140", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Neurology"], "question": "Pháp điều trị thế nguyên khí bại thoát?", "options": ["Ích khí hồi dương, phù chính cố thoát", "Ích khí hóa đàm, thông lạc khai khiếu", "Dưỡng âm tức phong, hoạt huyết thông lạc", "Ích khí thông lạc, hoạt huyết khai khiếu"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b0e673b3a5e1420689fd84c18fc2aba8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Emergency Medicine"], "question": "Hôn mê giai đoạn III gồm các dấu chứng sau, ngoại trừ:", "options": ["Mất phản xạ kết mạc", "Không còn đáp ứng bởi kích thích đau", "Điện não là đường thẳng", "Mất phản xạ mũi mi"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5194e5d04fe74829b4757eb8c5bdec51", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Neurology"], "question": "Chứng đần độn có liên quan tạng Thận. Đúng hay Sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2b10c218df754e81bfedcc8dd8c56623", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Hematology"], "question": "Khi kích thích thụ thể giao cảm a2 có thể gây đáp ứng là:", "options": ["Giảm kết tập tiểu cầu", "Tăng huyết áp", "Co mạch máu", "Tăng kết tập tiểu cầu"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6fc38e0c4ecc4b0bb29c2da2ff9094af", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Neurology", "Geriatrics", "Eastern Medicine"], "question": "Bệnh nhân nữ, 50 tuổi, hay váng đầu, hoa mắt, chóng mặt kèm theo đau mỏi lưng gối, ù tai, lòng bàn tay, bàn chân nóng, lưỡi đỏ ít rêu. Đơn thuốc YHCT thích hợp cho bệnh nhân trên là gì?", "options": ["Thiên ma câu đằng ẩm", "Tri bá địa hoàng hoàn", "Long đởm tả can thang", "Hữu quy hoàn"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3d1f86be96154a06bb4531e4aa5099fa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Emergency Medicine"], "question": "Liệt trong giai đoạn sốc tuỷ là? (chọn phương án đúng nhất)", "options": ["Liệt mềm hoàn toàn", "Liệt ngoại vi không hoàn toàn", "Liệt cứng hoàn toàn", "Liệt trung ương hoàn toàn"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "58483026fcc54fa4bdc8b6cc397a4887", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Neurology", "Pediatrics"], "question": "Đặc điểm các thể bệnh của Poliovirus", "options": ["Bệnh bại liệt có thể để lại di chứng tùy mức độ khác nhau, cơ thoái hóa, teo nhỏ, tàn tật vĩnh viễn", "Thể điển hình: có triệu chứng nhẹ về tiêu hóa, hô hấp, đây là thể rất quan trọng về mặt dịch tễ học, vị là nguồn lây lan khó phát hiện để phòng ngừa", "Thể không điển hình thể này thường biểu hiện liệt nhẹ, bệnh nhân chi xuất hiện liệt chậm, xuất hiện sau điển hình: trong giai đoạn toàn phát, bệnh nhân xuất hiện sau 7-10 năm.", "Thể điển hình trong giai đoạn toàn phát, bệnh nhân xuất hiện liệt tối đa sau 48 giờ, đặc điểm: liệt cứng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ca7b97588a2c4601aca3d56d7c89bc54", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology"], "question": "Nói về trung tâm thấp của hệ phó giao cảm câu nào sau đây đúng", "options": ["Phía trên nằm ở thân não, phía dưới nằm ở sừng bên đốt tủy S2 đến S4", "Phía trên nằm ở hành não, phía dưới nằm ở sừng bên đốt tủy L2 đến L4", "Nằm ở xưởng trên đốt tủy T1 đến S1", "Nằm ở sừng bên đốt tủy T3 đến L1"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7782a2a03b91499eb627f030992db6ac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "General Medicine"], "question": "5.21. Điện thế hoạt động của tổ chức sống cũng có tính chất lan truyền như điện thế hoạt động trên tế bào sống.", "options": ["Đúng", "Sai", "Không có", "Không có"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bc512762104f4d7198524c7898cb39be", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "General Medicine"], "question": "Yếu tố nguy cơ không thay đổi được của đột quỵ não?", "options": ["Đái tháo đường", "Di truyền", "Tăng huyết áp", "Rung nhĩ"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "82ce82541dad40ea8ede4f9f98812265", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology"], "question": "Rối loạn vận động trong Parkinson thường kèm theo?", "options": ["Tăng trương lực", "Cả 3 ý trên đều đúng", "Có phản xạ bệnh lý c", "Giảm trương lực cơ"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c7aa3d888a344f09b74c2fd253fb9af2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Other(No Category)"], "question": "Thành phần nào có trong chất xám trục não tuỷ?", "options": ["a,b, c đều đúng", "Thân nơron và cac sợi thần kinh có myelin", "Thân nơron và các sợi thần kinh trần", "Không có tế bào thần kinh đệm và không có mạch máu"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "eb6ab968ec194c269ae682484df2f4ba", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Pediatrics"], "question": "Múa giật hay gặp ở:", "options": ["Trẻ trai", "Trẻ gái = trẻ trai", "Trẻ gái", "Trẻ gái > trẻ trai"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "917982e69c4240efa793b1e7879324b9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Neurology", "Pediatrics"], "question": "Viêm cầu thận cấp có biến chứng phù não cần điều trị gì?", "options": ["Ăn nhạt tuyệt đối, lợi tiểu uống", "Hạ huyết áp, chống co giật, chuyển bệnh viện.", "Ăn nhạt tuyệt đối, lợi tiểu tĩnh mạch", "Lợi tiểu TM, chống phù não, chống co giật"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2a800daa3ba74f489b0be3b35cd6b26b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Pathology", "Oncology", "Pediatrics"], "question": "U não không có đặc điểm:", "options": ["Ở người lớn u thường phát sinh ở bán cầu não, trên lều não", "Hầu hết là u nguyên phát.", "Khoảng 70% của u ở trẻ em, phát sinh trong lổ mũi sau.", "20% tất cả các bệnh ung thư của trẻ em."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c910776f6829438786898b38561ada4e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology"], "question": "Một trong các cơ chế tác dụng của các thuốc an thần gây ngủ là:", "options": ["ức chế kênh Na", "Làm giảm hoạt tính GABA", "Kích thích acid glutamic", "ức chế receptor của serotonin"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6ad4b6c82f8b4aa5bf8bfba2858bfb18", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology"], "question": "Hệ thần kinh phó giao cảm bắt nguồn từ?", "options": ["D11-L2", "S2-S4", "D2-L11", "L2-S2"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5d9a63e0d94445edbe24d88027d902de", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Neurology"], "question": "Bệnh dại có thời gian ủ bệnh ở người thông thường thời gian là bao nhiêu lâu sau phơi nhiễm?", "options": ["từ 1 - 6 tháng", "từ 1 - 3 tháng", "từ 1 - 12 tháng", "từ 1 - 9 tháng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "debe92eb56d6468c9689f41d452422de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology", "Ophthalmology"], "question": "Chống chỉ định với thuốc an thần kinh với trường hợp nào dưới đây?", "options": ["Bệnh thần kinh: nhược cơ, Parkinson 3", "Cả 3", "Bệnh glaucoma 2", "Bệnh cơ thể nặng, nhiễm khuẩn nặng 1"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e03cd3281cc444e6ac8abc860c2c11af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology"], "question": "Đặc điểm lâm sàng của hội chứng Millard-Gubler ?", "options": ["Tổn thương ở bán cầu/ liệt dây III ngoại vi bên tổn thương/ Liệt nửa người trung ương bên đối diện", "Tổn thương ở cầu não/ liệt dây III ngoại vi bên tổn thương/ Liệt nửa người trung ương bên đối diện", "Tổn thương ở bán cầu/ liệt dây VII ngoại vi bên tổn thương/ Liệt nửa người trung ương bên đối diện", "Tổn thương ở cầu não/ liệt dây VII ngoại vi bên tổn thương/ Liệt nửa người trung ương bên đối diện"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2ade29b0e387460991899f4b3e4d021f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Neurology"], "question": "Liên cầu lợn có khả năng gây ra bệnh:", "options": ["Viêm phổi", "Viêm màng não", "Sốt", "Tiêu chảy"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e35f66415010465ea4393aed62042548", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Sốt cao, co giật dùng phép hãn?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "30ce551eacc847e7a30b6957648862d3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology"], "question": "Một bệnh nhân không chịu ăn vì ngửi thấy thức ăn có mùi khác lạ, đây là biểu hiện của:", "options": ["Ảo giác thị giác", "Ảo giác vị giác", "Ảo giác thính giác", "Ảo giác khứu giác"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d34aadaa9e404367bcb045e6f4f48bb1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Pathology"], "question": "Sợi thần kinh có Myelin không có cấu tạo sau:", "options": ["Trụ trục", "Vòng thắt Ranvier", "Tế bào thần kinh đệm hình sao", "Bao myelin"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "091dcdd9c7a54fe9b954595907444886", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Physical Medicine and Rehabilitation", "Emergency Medicine"], "question": "Bệnh nhân liệt ½ người trong giai đoạn cấp cần nhất:", "options": ["Hỗ trợ cho bệnh nhân thực hiện các sinh hoạt hằng ngày", "phòng thương tật thứ cấp", "giáo dục người nhà cùng phục hồi chức năng", "đảm bảo dấu hiệu sinh tồn"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f63ce21eae25487bbceb5cd456f8f37a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Eastern Medicine"], "question": "Điền tiếp vào phần còn trống trong Câu sau công năng của vị thuốc thuyền Thoái là bình can trấn Kinh và…", "options": ["Giải độc và tán Phong nhiệt", "Tán phòng nhiệt", "Tán kết", "Giải độc"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0e303f6d6ea2443b95054a490654bee8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Eastern Medicine"], "question": "Liệt dây VII ngoại biên do ứ huyết ở kinh lạc không có triệu chứng nào sau đây :", "options": ["Rêu lưỡi xanh tím, có điểm ứ huyết", "Nhân trung lệch về bên lành, mắt nhắm không kín", "Xuất hiện sau các nguyên nhân sang chấn", "Nhân trung lệch bên liệt, rãnh mũi má mờ bên liệt"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3e59101ed7a947f1b450ebfe2be32e20", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology"], "question": "Đường dẫn truyền vận động có ý thức ở cổ, thân, tứ chi gồm:", "options": ["Một chặng ngoại biên mà thân nơ rôn nằm ở sừng trước tủy sống", "Tất cả đều đúng", "Một chặng trung ương mà thân nơ rôn nằm ở hồi trước trung tâm", "9/10 bắt chéo ở đầu dưới hành não để tạo thành bó tháp bên"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "71c65d638cf44358a67384e1b51a1b62", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology"], "question": "Các vùng chức năng trên vỏ não theo bản đồ Brodman được định vị như sau", "options": ["Vùng cảm giác là vùng 1 ,2 và 3 thuộc hồi trán trên", "Vùng thính giác là vùng 17 thuộc Thùy Thái Dương", "Vùng vị giác là vùng 34 thuộc thủy đỉnh", "Vùng khứu giác là vùng 34 thuộc hệ viền"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dbb7885d34484189a08193f27e897187", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Neurology"], "question": "Vi rut dại qua vết cắn vào cơ thể người sẽ :", "options": ["Theo dây thần kinh đến hệ thần kinh", "Theo dây thần kinh hướng tâm đến hệ thần kinh trung ương", "Theo máu đến hệ thần kinh", "Theo máu vào cơ thể gây nhiễm độc"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5307e3b45a6e4ca7a8f55653ac55d83f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Ophthalmology"], "question": "Dây thần kinh mi dài bắt nguồn từ:", "options": ["Nhánh thần kinh V", "Nhánh thần kinh III", "Nhánh thần kinh IV", "Nhánh thần kinh VI"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "45fdaa3c28fa423f8d455ed521f046b1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Tổn thương ngôn ngữ thực thể ở não, trừ?", "options": ["Mất chức năng vận động phát âm", "Không có đáp án", "Sử dụng loa ipad và phương tiện trợ giúp", "Mất điều hòa nhịp thở và phát âm"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "92766e23b3a64a29a2525f350d317091", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology"], "question": "Liệt nửa người do tổn thương bao trong có đặc điểm", "options": ["Liệt đồng đều giữa tay và chân", "Luôn có rối loạn ngôn ngữ", "Liệt không đồng bộ giữa gốc và ngọn chi", "Có rối loạn cơ tròn kiểu ngoại vi"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b16425bb2beb467eaf022030b4c50579", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Ophthalmology"], "question": "Bệnh nhân nam, 34 tuổi, vào viện với lý do lác ngoài mắt bên trái. Liệt cơ nào sau đây là nguyên nhân khiến bệnh nhân bị lác ngoài?", "options": ["Cơ chéo trên", "Cơ chéo dưới", "Cơ thẳng trong", "Cơ thẳng ngoài"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "081d39486cfa4f24ae4f1eeaeaa84af7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neurology"], "question": "Tế bào bạch cầu trong dịch não tủy của trẻ >2 tháng bình thường:", "options": ["5 tế bào/mm", "7 tế bào/mm", "10 tế bào/mm", "3 Tb/mm"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2760396343d546e780d02d3b7791bb43", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology"], "question": "Khó có thể đánh giá được mức chính xác của các hồi ức. Đúng hay sai?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0e8eed62e9f144d79f247e02cda58cb0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Neurology"], "question": "Triệu trứng ngộ độc của Phenobarbital gồm triệu trứng nào sau đây, chọn đáp án đúng ?", "options": ["Mờ mắt, mạch nhanh, co giật", "Buồn ngủ, mất dần phản xạ", "Nhức đầu, chóng mặt, nôn mửa", "Đau bụng, rối loạn tiêu hóa"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "167d3d49cead4a76b407289aa9131e15", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Neurology"], "question": "Tác dụng dược lý nào dưới đây của dược liệu không được ghi nhận theo lý luận cổ truyền?", "options": ["Tác dụng giãn mạch máu não, cải thiện lưu lượng máu lên não của cát căn", "Cả A, B đều đúng", "Tác dụng bảo vệ gan của ngũ vị tử"], "option_map": [1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dd7e2341b0814f1ca389d64ddcf9db8d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology"], "question": "Chức năng nào sau đây KHÔNG phải của thân não?", "options": ["Trung tâm của phản xạ có tính sinh mệnh", "Điều hòa trương lực cơ chủ yếu tác động lên các kênh ion", "Điều hòa hoạt động có tính chính xác", "Điều hòa đầu mặt cổ"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cff0e0e9dca74ae49baa74b150a7ac4c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neurology"], "question": "Các dấu hiệu đánh giá sự phát triển tinh thần vận động bình thường của trẻ 9 tháng tuổi gồm: (chọn câu SAI)", "options": ["Chỉ tay đòi vật mình thích, đi tìm các đồ vật bị lấy đi", "Ngồi vững lâu, bò trên bàn tay, chân", "Nhặt được vật nhỏ bằng ngón tay cái, ngón trỏ, thích phát âm a a, ba ba, ma ma", "Vịn thành giường, ghế để đứng lên"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4df5931b13e64fabb8ef5f12eda60800", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Neurology"], "question": "52. Độc tính của Aconitin?", "options": ["A.Bệnh nhân có cảm giác đầu to ra và có cảm giác kiến bò ở tay,ngón\nchân sau đó bị tê", "D.Tất cả đều đúng", "B.Bệnh nhân sợ hãi nôn chóng mặt", "C.Bệnh nhân bị hạ thân nhiệt,nhịp thở chậm và chết"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "238e8bf347764455a284680a619c419b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Infectious Diseases", "Dermatology"], "question": "Bệnh nhân nam 42 tuổi đi khám tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng được chẩn đoán zona thần kinh. Tình trạng bệnh trên có thể gặp biến chứng nào sau đây", "options": ["Đau sau zona", "Loạn dưỡng", "Viêm não, màng não", "Sẹo giác mạc"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cccdbaf56bcf4361b5df1526c4906bdd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Orthopedics", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Bệnh nhân liệt 1/2 người có bán trật khớp vai cần lưu ý:", "options": ["Đeo đai nâng vai thường xuyên", "Cả 3 ý trên", "Xoa bóp vùng vai", "Vận động khớp vai nhẹ nhàng tránh gây tổn thương thêm"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a7f236a46ead45a895c8dc350380d82a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology"], "question": "Khi nói về thuốc điều trị bằng thuốc khác cho cai rượu, haloperidol (A) được sử dụng để điều trị kích động và ảo giác, mặc dù (B) nó gây tăng ngưỡng động kinh (co giật)?", "options": ["A SAI B ĐÚNG", "A SAI B SAI", "A ĐÚNG B SAI", "A ĐÚNG B ĐÚNG"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7b2093fce96e43b7a3ed830c56bc90b3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Neurology"], "question": "Biến chứng hay gặp của viêm tại giữa mạn", "options": ["viêm xương chũm", "tắc tĩnh mạch xoang hang", "viêm màng não", "liệt mặt"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "885143d6623148bfb594541e7b3ed3d1", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology"], "question": "Khi nói về thuốc điều trị bằng thuốc khác cho cai rượu, một số ý kiến cho rằng nên truyền tĩnh mạch thiamine (vitamin B1) cho tất cả bệnh nhân mê sảng có nghi ngờ nghiệm rượu nặng vì?", "options": ["có thể xảy ra bệnh não Wernicke sau khi truyền glucose tĩnh mạch", "giúp làm giảm triệu chứng hoang tưởng, ảo giác", "cần phòng ngừa hội chứng Korsakoff", "điều trị bệnh viêm đa dây thần kinh do rượu"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5ec2d51f81524138b8794642c667c6ba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "General Medicine"], "question": "Việc duy trì sự toàn vẹn của sợi cơ có nhờ vào điện thế tối thiểu không?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c4454006b2a242ddb03513e92dcaab9c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "General Medicine"], "question": "Đặc điểm nào sau không phải là của phản xạ có điều kiện (PXCĐK):", "options": ["Không phụ thuộc vào tính chất của tác nhân kích thích và bộ phận cảm thụ", "Cung PXCĐK cố định", "Trung tâm ở vỏ não", "Được thành lập trong đời sống, sau quá trình luyện tập"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f64f4e19daa4448d8a0684cbfd8f53d0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology", "Neurology"], "question": "69. Các hợp chất clo hữu cơ được tích luỹ trong các tổ chức (1) của cơ thể gây\nđộc và có độc tính đối với hệ (2).", "options": ["(1) Gan, (2) Tim", "(1) Gan, (2) Thần kinh", "(1) Mỡ, (2) Thần kinh", "(1) Mỡ, (2) Gan"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b93d00d4577043988ca2244233356370", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm não virus, sao bào tăng sinh trong:", "options": ["viêm cấp tính, giai đoạn phá huỷ và hàn gắn mô.", "viêm mạn tính mất chất nhiều, giai đoạn phản ứng mô.", "viêm cấp tính, giai đoạn phản ứng mô", "viêm não dị ứng, giai đoạn rối loạn huyết quản huyết."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "edd8ad2b710e46b09ea76959b700c033", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Emergency Medicine"], "question": "Hôn mê là gì?", "options": ["Không có thông tin", "Không có thông tin", "Sự vắng mặt cảnh thức", "Không có thông tin"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1ee7dec5839b4df9b6221f2934ac7c74", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Bài Khương hoạt thẳng thấp thang dùng Phòng phong [cảo bản] làm thần đuổi phong thấp ở kinh thái dương đề hết nhức đầu", "options": ["cảo bản", "cảo bản", "cảo bản", "cảo bản"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dc35a6a83c4f4d79a27cfbe3ed3f4c48", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Pharmacology"], "question": "Điều nào sau đây đúng với Selegiline:", "options": ["Thuốc dùng đơn trị liệu cho bệnh Parkinson khi còn trẻ", "Đây là chất ức chế MAO chọn lọc loại B.", "Thuốc này ngày dùng 1 lần", "Tất cả những điều trên."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d19bb32e750248f18024c896c7c6e0be", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology"], "question": "Mô tả nào dưới đây đúng về thân não?", "options": ["Khoang thủng sau có dây thần kinh IV thoát ra", "Hai bên khoang thủng sau là chân cuống đại não", "Rãnh trước trám có dây thần kinh XI", "Mặt sau thân não có dây thần kinh VI"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "18548acde46447fa800ffec047aea4c3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Pediatrics", "Neurology"], "question": "Trẻ tự kỷ có các hội chứng phân loại sau, trừ?", "options": ["Hội chứng Rett", "Hội chứng rối loạn thoái hóa thuộc thời thơ ấu", "Hội chứng Asperger", "Đứt gãy nhiễm sắc thể"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f6a5229a7e1e41f5bd9dd27d97e53046", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Cardiology"], "question": "Ngất là gì?", "options": ["Mất tri giác từ từ", "Huyết áp giảm", "Mất tri giác đột ngột, tuần hoàn não bị ngừng trệ bất chợt.", "Tự hồi phục"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fed943e2f88e41e0882cb35440ee9971", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Neurology"], "question": "5.1. Điện thế nghỉ có giá trị dương, gần như không thay đổi theo thời gian nếu như màng tế bào không bị kích thích.", "options": ["Đúng", "Không có", "Không có", "Sai"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7911c11b799b4d3fabdeea5424523bf1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Psychiatry", "Eastern Medicine"], "question": "Vật vã, trằn trọc, lâu không ngủ thuộc chứng:", "options": ["Tâm huyết không đủ", "Tiêu hoá kém", "Đàm hoả nhiễu tâm", "m hư hoả vượng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bcf6709dc1a040f0aa5729427af10a19", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Neurology"], "question": "Về các phản xạ điều hoà tim: Phản xạ giảm áp do tăng áp suất trong quai động mạch chủ là thông qua dây X.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a88aeb6543b9461ea93cebbc8fc94aee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Neurology", "Geriatrics"], "question": "Đau xương trong biến chứng xẹp đốt sống do loãng xương là đau có tính chất cơ giới kèm theo dấu hiệu chèn ép thần kinh?", "options": ["sai", "đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "95a270f4c2fa48a98c039dea0ba00ffd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology"], "question": "Thuốc gây ngủ nào là dẫn xuất của acid barbituric:", "options": ["Diazepam", "Phenobarbital", "Zolpidem", "Buspiron"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "30b1a4b140e946389d4c305d0c86de6d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology", "Eastern Medicine"], "question": "Triệu chứng của suy nhược thần kinh thể tâm can thận âm hư là gì?", "options": ["Ít cả về ức chế giảm và về hưng phấn tăng", "Nặng cả về ức chế giảm và về hưng phấn tăng", "Ít về ức chế giảm, nặng triệu chứng về hưng phấn tăng", "Nặng về ức chế giảm, ít về triệu chứng hưng phấn tăng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fe92047067d547e6ae479973a1b644af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Nephrology", "Gastroenterology", "Hepatology"], "question": "12. Chọn đáp án Đúng:\nA. Sự tái hấp thu các chất độc ở ruột già ảnh hưởng đến sự thải chất độc theo con đường thận\nB. Sử dụng thiosulfat tạo thành thiocyanat để giải độc trong trường hợp ngộ độc với các hợp\nchất cyanide\nC. Rượu, HCN, CO được thải trừ qua con đường thận\nD. Các chất độc tan trong nước thải trừ chủ yếu qua con đường gan mật", "options": ["Sự tái hấp thu các chất độc ở ruột già ảnh hưởng đến sự thải chất độc theo con đường thận", "Các chất độc tan trong nước thải trừ chủ yếu qua con đường gan mật", "Rượu, HCN, CO được thải trừ qua con đường thận", "Sử dụng thiosulfat tạo thành thiocyanat để giải độc trong trường hợp ngộ độc với các hợp\nchất cyanide"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0451db0a585845f6ae2d07280e4f4a32", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Nephrology", "Gastroenterology", "Hepatology"], "question": "39. Chọn đáp án Đúng:\nA. Rượu, HCN, CO thải trừ qua con đường thận\nB. Sự tái hấp thu các chất độc ở ruột già ảnh hưởng sự thải chất độc theo con đường thận\nC. Các chất độc tan trong nước thải trừ chủ yếu qua con đường gan mật\nD. Sự dụng thiosulfate tạo thành thiocyanat để giải độc trong trường hợp ngộ độc với hợp\nchất cyanide", "options": ["Rượu, HCN, CO thải trừ qua con đường thận", "Các chất độc tan trong nước thải trừ chủ yếu qua con đường gan mật", "Sự tái hấp thu các chất độc ở ruột già ảnh hưởng sự thải chất độc theo con đường thận", "Sự dụng thiosulfate tạo thành thiocyanat để giải độc trong trường hợp ngộ độc với hợp\nchất cyanide"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f79fda54cfc249afaa175b142e143578", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hepatology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "TỔN THƯƠNG tế bào GAN trong viêm gan do VIRUS hay do ĐỘC TỐ được thể hiện qua:", "options": ["Sự tăng ure huyết và tăng transaminase huyết thanh.", "Sự tăng ure huyết và tăng creatinkinase huyết thanh.", "Sự tăng nồng độ bilirubin và transaminase huyết thanh.", "Sự tăng creatinkinase và bilirubin huyết thanh."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cd58dafcd16b434cbb6209e1b66c82f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hepatology", "Internal Medicine"], "question": "Các XÉT NGHIỆM dùng để đánh giá trong SUY GAN MẤT KHẢ NĂNG TỔNG HỢP:", "options": ["Creatinine.", "Tất cả đều đúng.", "Các chất điện giải Na, K, Ca, Cl.", "Albumin."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2a7ed6e8f2b04eafb1414c28ecc1d1f0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hepatology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Thay đổi bệnh lý trong XÉT NGHIỆM chuẩn đoán bệnh lý GAN MẬT, tỷ lệ P:O > 1:\nViêm gan.", "options": ["optionD", "Viêm gan.", "optionC", "optionB"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9806e2ec87374fc0ab58ded3bf195e2b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hepatology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Thay đổi bệnh lý trong XÉT NGHIỆM chuẩn đoán bệnh lý GAN MẬT, tỷ lệ O:P > 1:\nHủy tế bào gan rất nặng.", "options": ["optionB", "Hủy tế bào gan rất nặng.", "optionC", "optionD"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d66fec0729cf475fb06f62b5e5760b89", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hepatology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "XÉT NGHIỆM ĐẶC HIỆU của hội chứng HỦY TẾ BÀO GAN:\nTransaminase tăng > 10 lần.", "options": ["Transaminase tăng > 10 lần.", "optionD", "optionC", "optionB"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "750c1c28443441abb88bd030834b4886", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hepatology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Chuẩn đoán SỚM phát hiện VIÊM SAN SIÊU VI:\nTransaminase tăng 30 - 50 lần ở giai đoạn trước vàng da đối với bệnh nhân viêm gan cấp.", "options": ["optionD", "Transaminase tăng 30 - 50 lần ở giai đoạn trước vàng da đối với bệnh nhân viêm gan cấp.", "optionB", "optionC"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ac48dca8e6ae4b69ad0d10f173eb752d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cardiology", "Gastroenterology", "Hepatology", "Endocrinology"], "question": "PHÂN LOẠI theo TÍNH CHẤT của ADR MỞ RỘNG thì PHẢN ỨNG CÓ HẠI\nnào sau đây được xếp vào nhóm LẠ THƯỜNG:", "options": ["Chậm nhịp tim do dùng thuốc chẹn β.", "Suy tuyến thượng thận do ngưng dùng đột ngột Corticoid.", "Hoại tử tế bào gan cấp do Halothan.", "Rối loạn chức năng đại tràng do thuốc xổ."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2feb63ade382454eb26721828fbcfca5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Hepatology"], "question": "Kháng sinh an toàn cho người suy gan:", "options": ["Cloramphenicol", "Metronidazol", "Rifampicin", "Aminoglycosid"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b81073297b6f4c368faa0be772dec632", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Endocrinology", "Gastroenterology", "Hepatology"], "question": "Thuốc trị tiểu đường nào khi sử dụng phải theo dõi chức năng gan", "options": ["Chlorpropamide", "Acarbose", "Insulin", "Rosiglitazon"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "922640dfc46f45d3b834fdf4e7eba980", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Geriatrics", "Gastroenterology", "Hepatology"], "question": "Chọn câu sai về các yếu tố làm thay đổi sinh khả dụng", "options": ["Tình trạng bệnh lý: táo bón, tiêu chảy, suy gan", "Tuổi", "Tương tác thuốc, tương tác thức ăn", "Thể trọng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e1935135ee604273a4daf567c057a73c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Nephrology", "Hepatology"], "question": "Ý nghĩa của Clearance (CL), chọn câu sai", "options": ["Thuốc có CL lớn là thuốc được thải trừ nhanh", "Biết CL để hiệu chỉnh liều trong trường hợp bệnh lý suy gan, suy thận", "Biết CL để hiệu chỉnh liều trong trường hợp cơ thể béo, gầy", "Nồng độ này đạt được khi tốc độ thải trừ bằng tốc độ hấp thu."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "99bb60544c6f46aabcca9a2ded97233d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hepatology"], "question": "Isoenzyme LDH5 cao trong:", "options": ["Nhồi máu cơ tim", "Bệnh truyền nhiễm", "Loét hệ thống tiêu hóa", "Bệnh gan"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ac9d6984411b46e7adc7bafdbc58caf7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hepatology"], "question": "Xơ gan ống mật nguyên phát là do nguyên nhân gì?", "options": ["Sỏi mật", "K gan", "Tắc mật", "Xơ gan do virus"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c862566b8fb64185933adb5be3c78c53", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Hepatology"], "question": "Bệnh Viêm gan A có tình trạng người mang trùng mạn tính sau khi khỏi bệnh.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b760777c06504c64abb9fbefdab19c7a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Hepatology"], "question": "Chọn ý đúng về đường lây của HBV, VGB:", "options": ["Lây theo đường: Thai nhi, máu, hô hấp, tình dục.", "Lây theo đường: Máu, tình dục, tiêu hóa.", "Lây theo đường: Tình dục, máu, thai nhi.", "Lây theo đường: Tiêu hóa, hô hấp, máu."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4abf1864f7b545eeb902e486377553d8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Hepatology"], "question": "Chọn ý đúng về đường lây của HBV:", "options": ["Lây theo đường: Thai nhi, máu, hô hấp, tình dục", "Lây theo đường: Tình dục, máu, thai nhi.", "Lây theo đường: Máu, tình dục, tiêu hóa.", "Lây theo đường: Hô hấp, tiêu hóa, máu."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a51ad4674b6b4066bb22e31f409b38d2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hepatology"], "question": "AST giống GOT?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "68cfb04aa7cd45d3bd242ac911c1786e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hepatology"], "question": "ALT giống GPT?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "64149266deb04a2ab55d415a09eb11c8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hepatology", "Internal Medicine"], "question": "BN vàng da trước gan:", "options": ["Bilirubin trực tiếp và gián tiếp đều tăng cao và sớm", "Bilirubin gián tiếp không tăng.", "Bilirbuin trực tiếp tăng cao và sớm", "8C.Bilirubin gián tiếp tăng cao và sớm"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5673a226ffbd4ac1a6e8024b6b20abe2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hepatology", "Nephrology"], "question": "Xét nghiệm không dùng để đánh giá chức năng gan là:", "options": ["ĐL protein nước tiểu.", "ĐL Albumin máu", "ĐL ure máu", "ĐL protein máu"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "57469169c3ef4521807e87dfc4b9aa7d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hepatology"], "question": "Một trong những câu sau đây không thể thấy ở những bệnh nhân xơ gan.", "options": ["Vàng da ngày càng tăng cho thấy suy gan tiến triển.", "Mức lọc cầu thận giảm.", "Lưu lượng máu ngoại vi giảm.", "Các tĩnh mạch thực quản giãn cho thấy tăng áp lực tĩnh mạch cửa."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0ce23487ca2d433da422ba7b2ce940fb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hepatology", "Toxicology", "Pediatrics", "Neurology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc nào có độc tính nghiêm trọng với gan, có thể gây viêm gan kịch phát và tử vong?", "options": ["Acid valproic", "Carbamazepin", "Phenytoin", "Ethosuximid"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "97255125a2234f27972ae9192d2e6c0e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hepatology"], "question": "Cơ chế khởi động chính của phù trong suy gan là:", "options": ["Cản trở tuần hoàn bạch huyết quanh gan", "Tăng áp lực thẩm thấu", "Tăng tính thấm thành mạch", "Giảm áp lực keo"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ac74babde3044ec282a4cc983c0a1426", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hepatology"], "question": "Xét nghiệm máu một bệnh nhân thây Bilirubin kết hợp tăng, phosphatase kiềm bình thường, bệnh nào sau đây là có thê:", "options": ["Hội chứng Dubin-Johnson", "Sỏi mật hoặc ung thư mật quản", "Bệnh Gilbert", "Bệnh Crigler-Naljar"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7ae4a1ab0e5941f8ab40dbdf43dcba86", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hepatology"], "question": "Cơ chế khởi động chính của phù trong suy gan là:", "options": ["Tăng áp lực thẩm thấu", "Cản trở tuần hoàn bạch huyết quanh gan", "Giảm áp lực keo", "Tăng tính thấm thành mạch"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d74ab5f1f1ef4e268f7fc747106b0cb3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hepatology"], "question": "Xét nghiệm máu một bệnh nhân thấy Bilirubin kết hợp tăng, phosphatase kiềm bình thường, bệnh nào sau đây là có thể:", "options": ["Bệnh Gilbert", "Sỏi mật hoặc ung thư mật quản", "Hội chứng Dubin-Johnson", "Bệnh Crigler-Naljar"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cccf6b5c1ab243998e0e56762b16ca6c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hepatology"], "question": "Tăng áp lực tĩnh mạch cửa (TMC) tại xoang gặp trong:", "options": ["Huyết khối TMC", "Xơ gan, xơ gan mật tiên phát", "Viêm tắc tĩnh mạch trên gan", "Hẹp hoặc tắc TMC"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1aaaf92cbeed4ec5890410263d88f5f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Hematology"], "question": "Lympho bào B có thể nhận diện kháng nguyên như thế nào:", "options": ["nhận diện kháng nguyên với sự hỗ trợ của lympho bào TH (T hỗ trợ)", "nhận diện kháng nguyên dưới dạng các quyết định kháng nguyên trên bề mặt tế bào trình diện kháng nguyên", "nhận diện toàn bộ phân tử kháng nguyên (chưa được \"xử lý\" bởi tế bào nào khác của cơ thể) ngay cả khi lympho bào B lưu hành trong máu ngoại vi", "nhận diện toàn bộ phân tử kháng nguyên, quá trình này diễn ra tại các cơ quan lympho ngoại vi (hạch lympho, lách)"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "62e5823cd2a84a0ca283d3d6828ed127", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "General Medicine"], "question": "Thuốc kháng Histamin nào sau đây có thời gian bán thải dài nhất:", "options": ["Clopheniramin.", "Diphenhydramin.", "Fexofanadin", "Alimemazin"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8f0b54ef5b6541d79ea5b6589d09869a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Hematology", "Immunology"], "question": "Bệnh nào sau đây là bệnh toàn thân liên quan đến viêm họng?", "options": ["Bệnh tạo keo", "Tăng bạch cầu đa nhân", "Lupus ban đỏ", "Tiểu đường"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3fe1f08b466e478d8478550c1baddd57", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "General Medicine"], "question": "Thuốc kháng histamin H1 thuộc thế hệ 2 là:", "options": ["Clopheniramin", "Promethazin", "Fexofenadin", "Certirizin"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "52d4fc73f7524dd0b3c5b63068994afa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Viêm da dị ứng tiếp xúc là:", "options": ["Phối hợp type I và type IV", "Phản ứng cơ chế dị ứng muộn (typ IV)", "Type II", "Phản ứng cơ chế dị ứng nhanh (type I)"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8d6c63fbccae48a08858e946892ed15b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "General Medicine"], "question": "Trong các dấu hiệu sau, dấu hiệu nào là chỉ điểm dị ứng thuốc nặng đe dọa sinh mạng?", "options": ["Ban đỏ hồng tươi mảng lớn.", "Dấu hiệu Nikolsky(-).", "Ban đỏ đa dạng mảng lớn.", "Dấu hiệu Nikolsky(+)."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a8fbb99843ae43899b4399355bc1dbbc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Pharmacology", "Allergy and Immunology"], "question": "Một trong các bất lợi có thể xảy ra khi dùng loratadin là:", "options": ["Suy thận, hoại từ ống thận cấp", "Co mạch, tăng huyết áp", "Khô miệng, nhịp tim nhanh", "Viêm gan, tăng men gan"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "affb81f7041c4a1a8c808487b60c290e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "General Medicine", "Pathology", "Allergy and Immunology"], "question": "Thành phần cấu tạo nào của tế bào vi khuẩn hầu như không có tính kháng nguyên:", "options": ["Vỏ", "Ribosome", "Vách", "Lông"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d0bf7f8d6a86458c94098689544cf479", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Dermatology", "Emergency Medicine"], "question": "Trong các dấu hiệu sau, dấu hiệu nào là chỉ điểm dị ứng thuốc nặng đe dọa sinh mạng?", "options": ["Ban đỏ phỏng nước chợt loét rộng.", "Ban đỏ mụn nước số lượng nhiều lan tỏa.", "Hồng ban đa dạng mảng lớn lan tỏa.", "Sẩn phù, sẩn tịt."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8f958ab54ace4ca4b25a025fe72f151a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Allergy and Immunology"], "question": "Nguyên nhân chủ yếu nhất gây viêm xoang sau mạn tính là do:", "options": ["Vi khuẩn", "Hóa chất", "Siêu vi trùng", "Dị ứng"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e8a76358f11546de921f8af38a75b49d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Allergy and Immunology"], "question": "Một trong các chỉ định của thuốc kháng histamin H1 thế hệ 1 là:", "options": ["Cắt cơn hen phế quản", "Loét dạ dày - tá tràng", "Điều trị chứng trào ngược dạ dày - thực quản", "Chống nôn do dùng các thuốc chống ung thư"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7bf4d6ef4a8d4169ad0913fcc8e0ebf2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Allergy and Immunology"], "question": "Cơn hen phế quản có đặc điểm thoái lui:", "options": ["Do dùng thuốc dãn phế quản", "Thoái lui đột ngột", "Do thuốc dãn phế quản và corticoid", "Tự thoái lui"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "17cb2d579ed14df0a2d9569cb6a445e8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Immunology"], "question": "Yếu tố bảo vệ phế cầu tránh sự thực bào là vỏ:", "options": ["Lipoprotein", "Polypeptid", "Polysaccharid", "Hydratcarbon"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7ede9dbf6e884062b107852a7124f82d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Điều trị viêm da cơ địa cần?", "options": ["Chăm sóc da, khống chế các yếu tố bộc phát bệnh", "Chống nhiễm trùng, bội nhiễm", "Giảm ngứa", "Cả A, B, D đều đúng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "46e6b37f264f442cabb8c8288a835f81", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Tên của bệnh viêm da tiếp xúc dị ứng là", "options": ["Imtant contact dermatitis", "Irritant dermatitis", "Allergic contact dermatitis", "Contact dermatitis"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ab96f079413d402282411f124e5e5bf9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Emergency Medicine"], "question": "Sự PHÂN LIỀU Adrenalin trong điều trị SỐC PHẢN VỆ THƯỜNG dựa theo:", "options": ["Giới tính.", "Tất cả đều đúng.", "Tuổi bệnh nhân.", "Cân nặng bệnh nhân."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5444d4130d30496c8dff2a0556309670", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Cấu trúc kháng thể dị ứng bao gồm:", "options": ["2 chuỗi nặng và 1 chuỗi nhẹ", "2 chuỗi nặng và 2 chuỗi nhẹ", "1 chuỗi nặng và 2 chuỗi nhẹ", "1 chuỗi nặng và 1 chuỗi nhẹ"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1153a04a5dda4b6ba690dbc248f5a44a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Allergy and Immunology"], "question": "Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc hệ nội tiết:", "options": ["Tuyến thượng thận", "Các tiểu thể cảnh, chủ, cụt", "Tuyến", "Tuyến ức, tuyến tùng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "196270dfc9604781a4708a3fdf7cb9f9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Allergy and Immunology"], "question": "Phân loại hen theo kiểu hình, chọn câu ĐÚNG:", "options": ["Hen liên quan dị ứng, hen do virus, hen khởi phát muộn, hen do béo phì, hen kèm tắc nghẽn đường thở cố định", "Hen liên quan dị ứng, hen không liên quan dị ứng, hen khởi phát sớm, hen do béo phì, hen kèm tắc nghẽn đường thở cố định", "Hen liên quan dị ứng, hen không liên quan dị ứng, hen khởi phát sớm, hen liên quan gắng sức, hen kèm tắc nghẽn đường thở cố định", "Hen liên quan dị ứng, hen không liên quan dị ứng, hen khởi phát muộn, hen do béo phì, hen kèm tắc nghẽn đường thở cố định"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1bac1137940f4cc8bcd955ec966d2a4b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Emergency Medicine"], "question": "theoThông tư số 51/2017/TT-BYT hướng dẫn phòng, chẩn đoán và xử trí phản vệ, khi xuất hiện phản vệ đối tượng nào sau đây sẽ xử trí cấp cứu đầu tiên:", "options": ["Điều dưỡng", "Bất kỳ nhân viên y tế nào phát hiện phản vệ", "Bác sỹ", "Kỹ thuật viên"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "98f68fbaa87343baa6096cd734f4a7b3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Tên đúng của bệnh viêm da cơ địa là:", "options": ["Contact dermatitis", "Scabies", "Mycosis", "Atopic dermatitis"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a3bf4d0d98fd4ac386ead7ce2963b547", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Người CÓ TIỀN SỬ DỊ ỨNG với SULFAMID sẽ có nguy cơ DỊ ỨNG CHÉO với thuốc:", "options": ["Chlorothiazid.", "Furosemid.", "Chlorpropamid.", "Tất cả đều đúng."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fd7bd7c7680e4c62acac0cd7934da371", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Kim lẩy da cắm vào giữa giọt dung dịch trên mặt da tạo thành một góc:", "options": ["150", "450", "300", "600"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7df4ed2c9ced4b249b4345e44bec8137", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Dung thứ MD diễn ra ở giai đoạn nào?", "options": ["gđ non, trung ương, trưởng thành ở ngoại vi", "..."], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "79744ba3fe43452590c483090105cad1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Bệnh nhân nữ 21 tuổi, sau khi sử dụng một loại mỹ phẩm mới khoảng 3 ngày, vùng da mặt bôi mỹ phẩm xuất hiện ngứa, đỏ, mụn nước dạng chàm, lan tỏa vượt quá vùng tiếp xúc. Bệnh nhân cần làm thêm xét nghiệm nào để phân biệt viêm da tiếp xúc dị ứng và viêm da tiếp xúc kích ứng?", "options": ["Test kích thích", "Photopatch test", "Patch test", "Tiêu bạch cầu đặc hiệu"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "64793a951e9f4d11862cf14337456c52", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Emergency Medicine"], "question": "Thông tư số 51/2017/TT-BYT hướng dẫn phòng, chẩn đoán và xử trí phản vệ có hiệu lực từ:", "options": ["Ngày 15 tháng 01 năm 2018", "Ngày 15 tháng 02 năm 2018", "Ngày 01 tháng 02 năm 2018", "Ngày 01 tháng 01 năm 2018"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7061e868a3c04abb9e66bdd990c5b090", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Immunology"], "question": "Sự phân bố kháng thể của nhóm máu hệ ABO ,câu nào đúng:", "options": ["Không có đáp án", "Ở nhóm AB, huyết tương có kháng thể", "Ở nhóm AB, huyết tương không có kháng thể", "Không có đáp án"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "aa9915bcd29240eca01c7830434a9bb9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "General Medicine"], "question": "Thuốc kháng Histamin H1 mà có thời gian bán thải dài nhất?", "options": ["Promethazin", "Lexonadin", "Loratadin, desloratadin", "Diphenhydramin"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f14704ba3db148f99d6505131ccf03f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Immunology"], "question": "Nhược điểm của bạch cầu đa nhân trung tính là gì?", "options": ["Phát động quá mức phản ứng miễn dịch", "Làm chậm phản ứng viêm", "Gây tổn thương mô do giải phóng các enzym, chất trung gian hóa học và gốc oxy độc", "Làm loãng các tác nhân gây bệnh"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cf51913a05ab4eacb2d494102d0dd896", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Allergy and Immunology"], "question": "Trộn hồng cầu cừu với kháng thể kháng hồng cầu cừu ở nhiệt độ 370C, sẽ xảy ra hiện tượng ngưng kết hồng cầu cừu khi:", "options": ["nồng độ kháng thể thích hợp", "nồng độ kháng thể thấp", "kháng thể ở bất kỳ nồng độ nào", "nồng độ kháng thể cao"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "380d6786b2d241649125cef774782054", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Allergy and Immunology"], "question": "Một cô gái trẻ than phiền ho về đêm và khó thở. Tiến hành kiểm tra để chẩn đoán hen phế quản được thực hiện. Một điểm quan trọng nhất để xác nhận chẩn đoán là.", "options": ["Mức huyết thanh IgG.", "Kiểm tra đờm.", "Chức năng phổi.", "X-quang ngực."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0438934606df4c3a87c64cde654eaca0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Immunology", "Infectious Diseases"], "question": "Hiện tượng hóa ứng động trong viêm dương tính với", "options": ["Leucotaxim, gram âm, vi khuân sinh mủ", "Kinin, gram dương, vi khuẩn sinh mủ", "Leucotaxim, gram âm, vi khuẩn không sinh mủ", "Leucotaxim, gram dương, vi khuẩn sinh mủ"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5a021f1790ae431995a1e06148168baf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Immunology", "Periodontology"], "question": "Loại nào có vai trò trong bệnh sinh nha chu?", "options": ["IL -3", "IL -6", "IL – 5", "IL -4"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b094d03b518c4c798ba866f96baf3046", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Trong bệnh viêm da tiếp xúc dị ứng khi kháng nguyên thâm nhập vào thượng bì, tế bào nào tiếp nhận và xử lý kháng nguyên:", "options": ["Langerhans", "Melanocytes", "Lymphocytes", "Keratinocytes"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7ef3898349bb487bbb92e0cfd1ccb6d1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Allergy and Immunology"], "question": "Các viêm kết mạc do dị ứng là: Viêm kết mạc mùa xuân.", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "60e1ac76984941e4b0281bf9b8363cb9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Yếu tố tham gia vào viêm da tiếp xúc:", "options": ["T-DTH và NK", "Ts và NK", "Tc và ĐTB", "T-DTH và ĐTB"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "176c2594b5484c5b85581b9a4c223ac3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Cơ chế miễn dịch không đặc hiệu chống lại vi khuẩn là:", "options": ["Thực bào và trung hòa độc tố vi khuẩn", "Bất hoạt vi khuẩn tạo điều kiện thực bào", "Thực bào", "Opsonin hóa vi khuẩn và làm tan vi khuẩn"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d8c4a501d7d04c9cbadc08b9e279119b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Bệnh nhân nữ 42 tuổi sau khi uống thuốc giảm đau Paracetamol 0,5g 1 ngày xuất hiện dị ứng. Biểu hiện nào sau đây là triệu chứng sớm của nhiễm độc da do thuốc?", "options": ["Hồng ban nhiễm sắc cố định", "Đỏ da toàn thân", "Hồng ban đa dạng", "Sẩn phù"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "231551b5ffad47f3a1eb788a5ce0abbf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Allergy and Immunology", "Pharmacology", "Pediatrics"], "question": "Ý nào dưới đây đúng", "options": ["Terbutaline có tác dụng cắt nhanh cơn hen cấp tính nặng", "Ipratropium làm giãn phế quản nhanh hơn thuốc cường B2", "Dùng Albuterol dạng khí dung cho trẻ dưới 5 tuổi", "Chỉ định dùng Terbutaline dạng phun sương cho bệnh nhân hen nặng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0d1d7ebd268c46c1afd4bea4b38f7822", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Cytokine nào được tiết ra tại ổ viêm có tác dụng kích thích tủy xương tăng sản xuất tế bào lympho T:", "options": ["IFNγ", "GM-CSF", "Interleukin 2", "Interleukin l"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2151e9879b45458eb481a29f5555e6b8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Immunology"], "question": "Loại IFN do các TB bạch cầu sinh ra như lympo B, TB kuffer ở gan, các bạch huyết TB lymphocid ở ruột các mảng pager", "options": ["IFN beta", "IFN gama", "IFN anpha"], "option_map": [1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "07208de6cdb74ec88c2fbb3267e1436b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Hematology"], "question": "Về phương diện cấu trúc, lớp kháng thể nào có thêm vùng hằng định CH4:", "options": ["IgA", "IgD", "IgE", "IgG"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ca6f9598f4a046d9a827cd813e0ac807", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Bệnh nhân nữ 45 tuổi, đến khám vì có thương tổn dát đỏ, vảy da trắng, dày mủn, dễ bong ở vùng tỳ đè, bệnh tái phát nhiều lần trong 5 năm qua. Cơ chế bệnh sinh nào là phù hợp với bệnh nhân này?", "options": ["Tăng IgA, IgG, IgE, giảm bổ thể C3.", "Tăng IgA, IgG, bổ thể C3, giảm IgE.", "Tăng IgA, IgE, bổ thể C3, giảm IgG."], "option_map": [0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bff7000b44024637a8538e28e6b56346", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Immunology"], "question": "Kháng thể V.A sản xuất ra chủ yếu là:", "options": ["IgM", "IgE", "IgG", "IgA"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "82f99fd93fb34a31b385fe96256d172a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Typ nào sau đây là trung gian qua kháng thể:", "options": ["I", "I, II, III", "IIi", "II"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1e397ab4edd1404995404bf287046430", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Allergy and Immunology"], "question": "Hen phế quản là tình trạng", "options": ["Viêm cấp tính đường thở", "Viêm mãn tính đường thở", "Co thắt phế quản", "Phế quản bị tắc nghẽn"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5d235dc83dc14c249ebf0a2a5e4eb40d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Các tiêu chuẩn sau thuộc 15 tiêu chuẩn phụ chẩn đoán Viêm da cơ địa theo hội bác sĩ gia đình Mỹ 1999 trừ", "options": ["Viêm kết mạc mắt", "Vảy cá", "Ngứa", "Chứng vẽ nổi da"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f2bfd59489ae44afbcaf8f8b74668996", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Bệnh nhân nữ 20 tuổi xuất hiện nhiều thương tổn màu hồng nổi gồ trên mặt da, phù nề, giới hạn rõ, đường kính 4 – 5cm rải rác khắp thân mình kèm theo ngứa nhiều, xuất hiện nhanh, mất đi nhanh, tái phát nhiều lần. Loại thương tổn nào phù hợp đối với bệnh nhân này?", "options": ["Mảng sẩn phù.", "Mảng sẩn chắc.", "Sẩn chắc.", "Sẩn phù"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8fed2d1814704d90b1151c631a35b4c3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Đáp ứng miễn dịch là:", "options": ["Phản ứng bảo vệ của cơ thể trước những yếu tố lạ(kháng nguyên)", "Khả năng nhận biết,đáp ứng và loại bỏ các yếu tố lạ(kháng nguyên)", "Khả năng tự vệ của cơ thể trước những yếu tố lạ(kháng nguyên)", "Phản ứng của cơ thể trước sự xâm nhập của các yếu tố lạ(kháng nguyên)"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f7c7f4b20bcd4a068ac8c45ef4529749", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Allergy and Immunology"], "question": "Một trong những ứng dụng của thử nghiệm Koch trong phát hiện nhiễm lao là:", "options": ["Thử nghiệm Dick.", "Thử nghiệm Tuberculin.", "Thử nghiệm Schick.", "Thử nghiệm BCG."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "96151ca3cebe415eaa7a2909ccaefa33", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Emergency Medicine", "Public Health"], "question": "theoThông tư số 51/2017/TT-BYT hướng dẫn phòng, chẩn đoán và xử trí phản vệ, khi xuất hiện phản vệ đối tượng nào sau đây sẽ xử trí cấp cứu đầu tiên:", "options": ["Bác sỹ", "Bất kỳ nhân viên y tế nào phát hiện phản vệ", "Kỹ thuật viên", "Điều dưỡng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9e3f6a2df35e4eb5bd405b37667068a9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Đáp ứng miễn dịch gồm những loại nào dưới đây:", "options": ["Miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch dịch thể", "Miễn dịch tự nhiên và miễn dịch thu được", "Miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch tế bào", "Miễn dịch tự nhiên và miễn dịch không đặc hiệu"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cb2ac7f847884cae87cce5efcf4b4001", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Allergy and Immunology"], "question": "Thuốc điều trị HCTH ở người lớn thường được dùng nhiều nhất là loại ức chế miễn dịch?", "options": ["Không có", "Không có", "Đúng.", "Sai."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9e28b3bdd40e4f779ecf263ed49f3c99", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Immunology"], "question": "Viêm cầu thận mạn với ứ đọng IgA ở gian bào:", "options": ["Ứ đọng trong mao mạch IgA", "Thường đái máu vi thể", "Pr niệu trung bình", "Thường đái máu đại thể"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "808ccc17c456420c9889b99b506e53e1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Infectious Diseases"], "question": "Cơ chế đáp ứng miễn dịch chống lại giun sán trên người là:", "options": ["Bạch cầu hạt ưa acid diệt ký sinh trùng gắn IgE theo cơ chế ADCC", "Bạch cầu hạt ưa kiềm diệt ký sinh trùng gắn IgG theo cơ chế ADCC", "Bạch cầu hạt ưa acid diệt ký sinh trùng gắn IgM theo cơ chế ADCC", "Bạch cầu hạt ưa kiềm diệt ký sinh trùng gắn IgE theo cơ chế ADCC"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9bd4b4e288214dd0910b7448e1354316", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Immunology"], "question": "Hiện tượng tăng sinh tổ chức xơ trong quá trình viêm nhằm mục đích gì?", "options": ["Tăng cường sự cung cấp máu tại vùng viêm", "Bù đắp lại các tổn thương mất chất", "Hạn chế các tác hại của vi khuẩn gây bệnh", "Làm hàng rào khu trú ổ viêm"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "20021e9f5983442ea22033d995d4a86b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Tế bào nào sau đây không tham gia đáp ứng miễn dịch tự nhiên?", "options": ["Tế bào beta CD5", "Bạch cầu trung tính", "Đại thực bào", "Tế bào T alpha Beta"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "93012ac5c72347ea832431ad57b2f414", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Immunology", "Pharmacology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Dùng SAT nhằm mục đích:", "options": ["Trung hoà độc tố đã gắn vào tổ chức thần kinh và lưu hành trong máu.", "Trung hoà độc tố đang lưu hành trong máu.", "Trung hoà độc tố đã gắn vào tổ chức thần kinh.", "Tạo miễn dịch chủ động."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "565c01255a0044d5aed13988ec4b8c18", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "DỊ ỨNG Penicillin CÓ THỂ xảy ra theo CƠ CHẾ nào?", "options": ["Type II.", "Type I, II, III và IV.", "Type I.", "Type I, II và III."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cdb8129eecae426cb67974fddfd6263d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Immunology", "Emergency Medicine"], "question": "Tác nhân gây shock do truyền nhầm nhóm máu ABO?", "options": ["Phức hợp KN-KT", "C3b và C5a", "C3a và C5b", "C3a và C5a"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4a880e2f46b34021aebd9e8252fd09e3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Một phân tử IgM trong huyết thanh có mấy vị trí kết hợp kháng nguyên:", "options": ["10", "2", "1", "5"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4013425d46fc4b6a8241623170854647", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Endocrinology", "Allergy and Immunology"], "question": "Hóa chất - nội tiết - miễn dịch là phương pháp điều trị :", "options": ["Tại vùng", "Tại chỗ", "Cả 3 ý trên", "Toàn thân"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c71add8579b84d939924ef85f7f9a18d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Bệnh nhân nam 46 tuổi, nghề nghiệp nhân viên văn phòng. Ba ngày trước khi đến khám bệnh nhân có đi nhuộm tóc. Sau đó xuất hiện dát đỏ, mụn nước, mụn mủ bằng đầu đinh ghim tập trung thành đám vùng da đầu, chân tóc. Tổn thương lan tỏa cả vùng gáy kèm ngứa rất nhiều. Bệnh nhân có tiền sử dị ứng với thời tiết. Thuốc điều trị tại chỗ nào phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Fucidin H", "Fobancort", "Foban", "Tetracyclin"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ca8f1189508e47e9984d277256719759", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology", "Preventive Healthcare"], "question": "Sự thay đổi môi trường nào được khuyến nghị nhất cho bệnh nhân mắc AD?", "options": ["Tắm nước nóng thường xuyên", "Mặc quần áo cotton rộng rãi, thoải mái, mềm mại, nhiều lớp", "Để vùng da bị tổn thương tiếp xúc với không khí khô", "Sử dụng chất làm mềm nước trao đổi ion để tắm rửa và giặt giũ"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "098f307b770047bdaeff04817045916d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Allergy and Immunology"], "question": "Hệ thống nhóm máu ABO: Bản chất kháng thể là IgE và IgM?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "12258441993f4e048c334b53ef8b69dc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Pharmacology"], "question": "Cơ chế chống dị ứng của Corticoid là:", "options": ["Tranh chấp với histamin H1.", "Làm giảm giải phóng histamin, bradykinin.", "Ức chế dòng bạch cầu đa nhân.", "Ngăn cản các histamin gắn vào các receptor của nó."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "50435cab37b242bd80ff4b3bf9a67c2b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Allergy and Immunology"], "question": "Hen phế quản về cơ bản là…", "options": ["Một bệnh dị ứng.", "Một bệnh tự miễn dịch.", "Một bệnh ác tính.", "Một bệnh truyền nhiễm."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bfa066f54f2d4a8c8f61d5f5e4ce46e9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "tế bào NK: thuộc loại đáp ứng miễn dịch tự nhiên", "options": ["nhận dạng tế bào nhiễm virus bằng sự trình diện peptide cũng với phân tử MHC I", "kích thích việc giết tế bào chủ thông qua thụ thể carbonhydrate", "giết tế bào có biểu hiện cao MHCI trên bề mặt tế bào", "thuộc loại đáp ứng miễn dịch tự nhiên"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8ab641fe183b48c2abead0bbe0d3afbc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology", "Nephrology"], "question": "Những biến chứng mà bệnh nhân viêm da cơ địa hay gặp là:", "options": ["Viêm da liên cầu", "Nhiễm trùng, lichen hóa, viêm cầu thận, chậm phát triển thể lực", "Ung thư hóa", "Đỏ da toàn thân"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c0380c28da0345f19d5984b486ef9aad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Immunology"], "question": "Kháng thể kháng nhân có độ nhạy … và có độ đặc hiệu … trong bệnh lupus:", "options": ["cao, cao", "cao, thấp", "thấp, cao", "thấp/thấp"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "068deab5982f4270bf60bbb53a2cc9b5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Dermatology", "Pharmacology"], "question": "Sờ tại các cục nút của dị ứng thuốc dạng hồng ban nút thấy?", "options": ["Nhẽo.", "Mềm.", "Chắc.", "Lùng bùng có dấu hiệu ba động."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "30cb1537a1b645318e9f6ec189f117aa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Emergency Medicine", "Allergy and Immunology"], "question": "Liều Adrenalin 1mg/1ml sử dụng cấp cứu phản vệ cho trẻ trên 30kg là:", "options": ["0,5ml (tương đương 1/2 ống)", "0,3ml (tương đương 1/3 ống)", "0,25ml (tương đương 1/4 ống)", "0,5 - 1ml (tương đương 1/2 -1 ống)"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "586f2fc0d5314513ae2c481abaf7be18", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Về đáp ứng miễn dịch tế bào: Tế bào T hỗ trợ hoạt hoá đáp ứng miễn dịch một cách toàn diện nhất.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c2423665ea4d4c1885c09834282d1335", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Allergy and Immunology"], "question": "Yếu tố chính gây khó thở trong hen phế quản là?", "options": ["Tăng tiết nhầy vào lòng phế quản", "Phù niêm mạc phế quản", "Co cơ trơn tại phế quản nhỏ", "Phì đại cơ trơn phế quản"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "50a5f0c07f3c4e50838217c1b66b9f53", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Yếu tố tham gia quá mẫn type III là:", "options": ["KN dạng tế bào", "KT có khả năng hoạt hóa bổ thể theo con đường cổ điển", "KT dịch thể", "KN hòa tan, KT, Ig G"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9c80f13d6e874b4990f3945914cc849f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Immunology", "Pathology"], "question": "Tuần hoàn bạch huyết chảy qua hạch theo thứ tự các xoang nào?", "options": ["Xoang dưới vỏ -xoang tuỷ- Xoang quanh nang", "Xoang quanh nang- Xoang dưới vỏ - xoang tuỷ", "Xoang quanh nang- Xoang dưới vỏ- xoang tuỷ", "Xoang dưới vỏ - Xoang quanh nang- xoang tuỷ"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0900d31dec294cb09551a25795abc1f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Triệu chứng của bệnh mày đay là", "options": ["Tổn thương hình bia bắn", "Sẩn chắc", "Sẩn mụn nước", "Sẩn phù, khi lặn không để lại dấu vết gì"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c843a53ec1ad459aacfddbd807a4ebc4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Allergy and Immunology"], "question": "Miễn dịch đối với sốt rét?", "options": ["Miễn dịch chéo giữa các loại KSTSR", "Miễn dịch không bền vững, giúp bảo vệ không bị sốt rét biến chứng nặng", "Không có miễn dịch", "Miễn dịch bền vững"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f6203ca1dec94c419f200e3f6b0a22bd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Viêm da do kiến ba khoang thường xảy ra vào mùa nào?", "options": ["Hạ", "Thu", "Xuân", "Đông"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "41786abec2c74fc0b86f6a088f59a9f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Oncology", "Immunology"], "question": "Trước khi truyền nên chiếu xạ khối hồng cầu nếu", "options": ["Nhóm máu không phù hợp", "Bệnh nhân đang được ghép tủy", "Túi màu còn lạnh", "HLA của túi máu và bệnh nhân không hòa hợp"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d6665a86336a4b4fa0333f3bb8e1994c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Immunology"], "question": "Lympho bào B là gì?", "options": ["Cả 3 lựa chọn trên đều đúng", "Là một loại tế bào có khả năng thực bào", "Là tế bào sản xuất kháng thể", "Là một trong số các loại tế bào trình diện kháng nguyên"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "82f2bc4589bf422a9ee899b52465f606", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Allergy and Immunology"], "question": "Đặc tính đặc trưng của bệnh hen phế quản là..", "options": ["Lịch sử gia đình về bệnh hen.", "Viêm đường thở.", "Cần dùng steroid đường uống.", "Thở khò khè về đêm."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "10e73838a7834d43aad446f6e2f73122", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Immunology"], "question": "Kháng thể chống A1 thuộc loại kháng thể", "options": ["Tự nhiên", "Tự nhiên không hằng định", "Miễn dịch", "Tự nhiên hằng định"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "10645962338f4aeeb3ce2b8e24b1f83b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Yếu tố nào sau đây liên quan đến miễn dịch không đặc hiệu?", "options": ["IgA tiết", "Tế bào T – cytotoxic", "Propecdin", "IgM"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "96aff8ca93a34ed8acb2483b2ee0d08f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Trong một phân tử IgM huyết thanh:", "options": ["Các vị trí kết hợp kháng nguyên có thể khác nhau ngay trong một phân tử IgM đơn phân", "Tất cả các vị trí kết hợp kháng nguyên đều có cấu trúc và chức năng giống nhau", "Các vị trí kết hợp kháng nguyên có thể khác nhau giữa các phân tử IgM đơn phân"], "option_map": [2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a9f415f590ab4db981377a69af3ab60f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Allergy and Immunology"], "question": "Chẩn đoán XHGTC miễn dịch", "options": ["Có thể kèm rối loạn đông máu", "Chức năng tuyến giáp bình thường", "Thường đi kèm với thiếu máu", "Tuỷ đồ giảm mẫu tiểu cầu"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1b408ab908f74a529170e0bb1bc20829", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Immunology"], "question": "Bốn chức năng của vỏ capsid virus là gì?", "options": ["Bảo vệ acid nucleic, giúp cho quá trình bám, mang kháng nguyên đặc hiệu, chống lại yếu tố bảo vệ của cơ thể.", "Bảo vệ acid nucleic, giúp cho quá trình bám, mang kháng nguyên đặc hiệu, giữ cho hình thể ổn định.", "Bảo vệ acid nucleic, giúp cho quá trình bám, mang kháng nguyên đặc hiệu, chống lại yếu tố thực bào.", "Bảo vệ acid nucleic, giúp cho quá trình bám, mang kháng nguyên đặc hiệu, chống lại sự bão hòa opsonin hóa."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "05ced7cb2e1a481b856ae81416e9b517", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Allergy and Immunology"], "question": "Cơ chế miễn dịch không đặc hiệu chống lại vi khuẩn là gì?", "options": ["Bất hoạt vi khuẩn tạo điều kiện thực bào", "Thực bào", "Opsonin hóa vi khuẩn và làm tan vi khuẩn", "Thực bào và trung hòa độc tố vi khuẩn"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ca6bdf0c5c1c490db88fa8ee5df20783", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Allergy and Immunology"], "question": "Khó thở do suyễn có các đặc điểm sau, ngoại trừ:", "options": ["Khó thở cả 2 thì", "Khó thở chậm", "Có rale rít và rale ngáy", "Khó thở ra"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a2c6cd4890a64d1693bcef0790fca153", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Allergy and Immunology", "General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "19. Hen phế quản trong cơn mà biểu hiện triệu chứng người bứt rứt sợ nóng, môi đỏ, đờm dính vàng, thích uống nước lạnh, đại tiện táo, lưỡi đỏ, rêu ... sác, điều trị châm cứu theo phương pháp phù hợp:", "options": ["Châm tả", "Cứu", "Bổ", "Bình bổ bình tả"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e240c4d1fb284717b6625223586fe3de", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Tính đa giá (polyvalent) của dị ứng thuốc là gì?", "options": ["Nhiều người dị ứng với một loại thuốc", "A + B", "Một thuốc có thể gây nhiều kiểu hình dị ứng", "Một kiểu hình dị ứng có thể do nhiều thuốc"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "79ebdff71bd44faaadf1b233481abfa2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": ". Miễn dịch dịch thể là miễn dịch có nguồn gốc:", "options": ["Tế bào lympho B.", "Tế bào Macrophage.", "Tế bào TDTH.", "Tế bào lympho T."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "24306fa0f38d48d382cb257153b58a30", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Sociology"], "question": "Yếu tố nào phát huy tính tự nguyện trong dân số", "options": ["Nâng cao địa vị người phụ nữ", "Phát triển kinh tế xã hội", "Cung cấp dịch vụ y tế cho trẻ em", "Tăng cường giáo dục dân số"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e1b0f514efc74285b3c98cc285c83fbe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Sociology"], "question": "Đề cập đến vai trò của 1 cá thể tham gia vào các hoạt động xã hội bị hạn chế hoặc mất được gọi là:", "options": ["Giảm chức năng", "Cả 3 đúng", "Tàn tật", "Khiếm khuyết"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "09905cb7f9a24d11aac217a345bae5c8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Sociology"], "question": "Vai trò gia đình trong hỗ trợ người khuyết tật hào nhập xã hội bao gồm các nội dung dưới đây, ngoại trừ:", "options": ["Hỗ trợ học hành", "Học nghề vệc làm", "Để mặc họ xoay xở", "Chăm sóc nuôi dưỡng, tập luyện"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bb0af60830ca4ebd996d91c849f343be", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Sociology"], "question": "Hậu quả của tàn tật đối với chính bản thân người tàn tật, ngoại trừ:", "options": ["Ít có cơ hội lập gia đình, ít có cơ hội học nghề, tỷ lệ thất nghiệp cao, nếu có việc làm thì được trả lương thấp", "Thường bị xã hội coi thường, xa lánh, phân biệt đối xử", "Không tạo ra của cải vật chất cho gia đình và cho xã hội", "Tuổi thọ ngắn, tỷ lệ mắc bệnh hiểm nghèo cao"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6b5e2367131249fc883f3ef901b33265", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry", "Speech-Language Pathology"], "question": "Đẩy lưỡi có đặc điểm:", "options": ["Sai khớp cắn loại II", "Lưỡi đặt sau các răng phía trước hoặc răng tiến hàm trong khi nuốt", "Răng cửa trên ngả lưỡi", "Lưỡi đặt ở vị trí vòm miệng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e6ea57aba2c44eb283e1d319549eee45", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Đặc điểm của bệnh nhân chấn thương cơ chế gây sỏi tiết niệu:", "options": ["Sỏi niệu quản làm phù thận", "Sỏi niệu quản gây tiểu buốt", "Sỏi niệu quản chui cuống bàng quang", "Sỏi niệu quản làm tắc nghẽn gây đau"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1ae86bada687472da8c9a16106a109af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nhận định không đúng về lưỡng giới giả là:", "options": ["Người có hình thái cơ quan sinh dục ngoài ái nam ái nữ nhiều mức độ", "Gồm có Nam lưỡng giới giả và Nữ lưỡng giới gia", "Người có cả hai tuyến sinh dục ở dạng thường hoặc bất thường", "Người có tuyến sinh dục và Karyotype của một giới nhưng hình thái cơ quan sinh dục ngoài ái nam ái nữ nhiều mức độ"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6b6a2e988fa04faf9465e2f771c7171e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Oncology"], "question": "Đái máu đại thể thường do nguyên nhân nào?", "options": ["Không có thông tin", "Lao thận", "UT thận", "Sỏi thận"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7974c229f1424f0d8ba9257020cff497", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Chọn nhận xét sai", "options": ["Viêm tiền liệt tuyến có thể gây buốt đái, bí đái", "Đái buốt thường kèm theo đái dắt", "Thận giảm hoặc không lọc được nước tiểu gây bí đái", "Đái buốt do nguyên nhân bàng quang"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e44647b1ab254ffe91cd0a90559ddf25", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Chẩn đoán xác định đái máu có thể dựa vào", "options": ["Đếm cặn Addis", "Tìm hồng cầu trong nước tiểu hoặc đếm cặn Addis", "Giấy thử nước tiểu", "Tìm hồng cầu trong nước tiểu qua soi kính hiển vi"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b85fe720163445ed88fdf73f456096e1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Preventive Healthcare"], "question": "Điều chỉnh chế độ ăn uống như thế nào để dự phòng sỏi Oxalate?", "options": ["Nên uống chè đặc", "Nên ăn cao gan, rau dền, cà chua", "Tránh thức ăn nhiều calci oxalic", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6e1a8a54fe2a422d88a02805ce5ece52", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Pharmacology"], "question": "Một liều thuốc kháng sinh nào sau đây được dùng trong hầu hết các bệnh nhân viêm niệu đạo không đặc hiệu do Chlamydia trachomatis:", "options": ["Azithromycin", "Doxycycline", "Erythromycin", "Cotrimoxazole"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5538727fdbf64db4a47e14455710d9cf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Urobilinogen trong nước tiểu tăng lên trong trường hợp:", "options": ["tất cả", "Thiếu máu tan huyết, sốt rét", "sung huyết phổi, đa chấn thương", "Viem gan virus, xơ gan"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "65b1633113224b2996bb81cff2ee15a5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Hình dạng mẩu phụ khi xoắn là gì?", "options": ["Cầu phù nề", "Chuông", "Thoi", "Bầu dục"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "677814d95450459d95af0b0328af191d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology", "Genetics"], "question": "Suy sinh dục thì xét nghiệm di truyền ở mức tế bào có thể là:", "options": ["Phân mảnh AND tinh trùng", "Nhiễm sắc đồ", "Xét nghiệm phân tử NST Y", "Tinh dịch đồ"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4c3043b21e054e75863483f15325bd52", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Nguyên nhân không do nhiễm trùng của đái ra máu đại thể:", "options": ["Lao thận.", "Sỏi thận.", "Viêm thận bể thận cấp.", "Viêm bàng quang xuất huyết."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1b02bae852a94101b3249e4a0fbd2d88", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Không được áp dụng dụng cụ tử cung tránh thai cho những phụ nữ bị…(1)...chưa …(2)...", "options": ["viêm phổi", "Được điều trị", "viêm sinh dục", "được chẩn đoán"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "19ce982510184667b9491ca2665861f3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pathology", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "25.Thường chẩn đóan lậu cấp tính bằng cách:", "options": ["miễn dịch huỳnh quang", "nuôi cấy", "nhuộm gram", "ELISA"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4f191770a3074c819a1c089634615d21", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh nhân nam, 20 tuổi, nhập viện vì sốt. Chẩn đoán phù hợp nhất là gì?", "options": ["Viêm tiền liệt tuyến cấp", "Viêm niệu đạo cấp", "Viêm bàng quang cấp", "Viêm đài bể thận cấp"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "49185f9ddf2d4e71b9387295dfcb8c81", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Tuyến tiền liệt to do:", "options": ["Sỏi niệu đạo", "Xơ tiền liệt tuyến", "U tiền liệt tuyến", "Bí đái"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "abcc5b917a854b588f42a8ab2f12d30c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Neurology"], "question": "Làm trống bàng quang ở bệnh nhân SCI (tổn thương tủy sống) giai đoạn cấp thường dùng cách nào:", "options": ["mở bàng quang trên xương mu", "sonde tiểu lưu", "sonde tiểu ngắt quãng", "cả 3"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1c1d09c013714780ac0c49285563b213", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Endocrinology"], "question": "Mức độ cao nhất của rối loạn cương dương là liệt dương. Đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "87ea0a79b94741d5ae5fc9b342b5769b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Muốn chẩn đoán chất lượng tinh trùng cần làm XN gì", "options": ["Testosterol máu", "Tinh dịch đồ", "Điện não đồ", "XN công thức máu"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "95226182a0994b01b002587c097ac84f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Sau thời gian bao lâu thì có thể chẩn đoán Teo tinh hoàn ở bệnh nhân quai bị?", "options": ["1-6 tháng", "1-3 tháng", "2-6 tháng.", "3-6 tháng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "41a74c97757b43729f5f1a694cb1ba27", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Urology", "Eastern Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam, 75 tuổi, vào viện vì bí tiểu kéo dài 12 giờ. Tình trạng bí tiểu xuất hiện sau khi xem trận bóng đá mam căng thẳng kịch tính. Không có tiền sử tiểu đêm, ban ngày khoảng 3 giờ đi tiểu 1 lần, mỗi lần tiểu 35 giây., tiểu xong thấy thoải mái. Thăm trực tràng tuyến tiền liệt to,mật độ chắc, còn rãnh liên thuỳ, ranh giới với các tổ chức xung quanh rõ. Đau mỏi thắt lưng, mỏi gối, bàn chân lạnh, thích xoa bóp chườm ấm vùng thắt lưng nhiều năm, tai thỉnh thoảng ù. Ngủ tốt, ăn ngon miệng. Chất lưỡi bệu nhạt ánh tím, mạch trầm nhược sáp. Siêu âm tuyến tiền liệt to 56g, thành bàng quang mỏng. PSA máu 2ng/ml. Ngoài ra không phát hiện thấy gì đặc biệt ngoài tình trạng trên. Hãy đưa ra pháp và bài thuốc điều trị:", "options": ["Hành ứ tán kết, sơ can lý khí, bổ thận, thông lợi thuỷ đạo/ Đại để đương hoàn hợp sài hồ sơ can thang", "Thanh nhiệt lợi niệu, giải độc, sơ can, hoá ứ/ Tỳ giải phân thanh ẩm", "Sơ can lý khí tiêu tích, thông lợi tiểu tiện/ Trầm hương tán", "Hành ứ tán kết, thông lợi thuỷ dạo/ Đại để đương hoàn"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d0883b53515540c0a8d42ab0302b9678", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Oncology"], "question": "Đái máu do ung thư thận có đặc điểm", "options": ["Kèm đái mủ", "Đái máu tự nhiên, nhiều lần", "Do gắng sức", "Thường gặp ở người trẻ, thận lớn"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cb762abe0c5c43ac933a6f8df23b0f3a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Đái máu đại thể thì nguyên nhân do:", "options": ["Niệu quản", "Thận", "BQ", "..."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "29200f5cc098411aa4895a03c0a16b51", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Kst gây bệnh ở đường sinh dục tiết niệu là", "options": ["Enterobius vermicularis", "Trichomonas vaginalis", "Entamoeba histolytica", "Trichomonas intestinalis"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1ad0d22d7cbf446483828864f57084f8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Kích thước tinh hoàn bình thường là bao nhiêu?", "options": ["Dài 4.5 cm, rộng 2,5 cm, dày 1,5 cm", "Dài 2.5 cm, rộng 1,5 cm, dày 4,5 cm", "Dài 4.5 cm, rộng 1,5 cm, dày 2,5 cm", "Dài 1.5 cm, rộng 4,5 cm, dày 2,5 cm"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "37528ca3dd6b4cfbb169a3736541c9a2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Thước đo độ cong của dương vật?", "options": ["Thước dây", "Thước đo độ (180 độ)", "Thước Praeder", "Thước thẳng (20-30 cm)"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "60c807518cf743cd90b243516c8ae247", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Obstetrics and Gynecology", "General Medicine"], "question": "Tại nơi dự trữ, tinh trùng có khả năng sinh sản trong vòng 1 tháng.", "options": ["Sai.", "Đúng."], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1f2d97934a39437ab86e53089cda17dc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Oncology"], "question": "Tuyến tiền liệt to do nguyên nhân gì?", "options": ["Bí đái", "Viêm, UT tiền liệt tuyến", "Sỏi niệu đạo", "Tất cả các ý trên"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "932a86aafb0e4f4bb6b18695478ba860", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Gastroenterology", "General Medicine"], "question": "Thăm trực tràng có thể phát hiện các tổn thương ngoài hậu môn-trực tràng sau?", "options": ["Tiền liệt tuyến, túi tinh và ống dẫn tinh ở nam; tử cung và âm đạo ở nữ", "Tử cung và âm đạo ở nữ", "Tiền liệt tuyến ở nam", "Tiền liệt tuyến ở nam và tử cung, âm đạo ở nữ"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d95c7f57d6de4a5996155f10fc669012", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Sự phát triển của toàn bộ các cơ quan thuộc hệ sinh dục (tuyến sinh dục, đường sinh dục bên trong và bên ngoài) giai đoạn chưa biệt hoá về hình dạng và cấu trúc thì đã phân biệt được nam nữ?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4306f8b5422347bea8a37a487144f1d3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 30 tuổi đến khám vì đi tiểu nóng rát, đái buốt như dao khía, ra dịch đục ngày thứ 7 của bệnh, không sốt. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Ceftriaxon uống 400 mg liều duy nhất + Tetracyclin 500mg x 2 lần/ngày x 7 ngày", "Ceftriaxon uống 400 mg liều duy nhất + Tetracyclin 500mg x 4 lần/ngày x 7 ngày", "Ceftriaxon uống 800 mg liều duy nhất + Tetracyclin 500mg x 2 lần/ngày x 7 ngày", "Ceftriaxon uống 800 mg liều duy nhất + Tetracyclin 500mg x 4 lần/ngày x 7 ngày"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d8b2a4511b4242aeb7c764ad9e7ec687", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Triệt sản nam được áp dụng:", "options": ["Cho những trường hợp mắc bệnh rối loạn đông máu", "Cho tất cả những nam giới muốn tránh thai bằng biện pháp này", "Cho những trường hợp có nhiễm khuẩn tại bộ phận sinh dục", "Các câu trên đều sai"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e999b3a79cfa41a59ed64dedb2aba8ad", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Bảng đánh giá rối loạn tiểu tiện?", "options": ["IIEF", "AMS", "PEDT", "IPSS"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d6a60713d64d4100882e7a03c3cebd30", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "2.Cơ chế tác dụng của Dutasteride trong điều trị tăng sản lành tính tuyến tiền liệt?", "options": ["Ức chế men 5 alpha reductase tuype 1 và 2", "Ức chế thụ thể muscarinic trên tế bào cơ trơn của cơ chéo bàng quang", "Ức chế men phosphodiesterase type 5", "Ức chế chọn lọc các thụ thể a1, a5 và d1 đường tiết niệu dưới"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "aeb5dc9bec314f3d83c4ef519cb34b28", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh trên có trong bệnh lý nào?", "options": ["Sỏi đầu…", "Vôi hoá", "Sỏi thận (P)", "Sỏi niệu quản"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a7d5d0e2555a422fad0539a524873356", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến khả năng sinh sản ở nam?", "options": ["Bất thường về chức năng tình dục", "Bất thường về sinh tinh", "Rối loạn nội tiết", "Tất cả các câu trên đều đúng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a9f71e1b8a464d24b55a1c55b039edcc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Oncology"], "question": "Chất chỉ điểm ung thư tuyến tiền liệt:", "options": ["VMA", "LDH", "CEA", "PSA"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "32e17296f2d844d1a10e367f1f063ac0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Nephrology", "Urology", "General Medicine"], "question": "Leptospira sống cộng sinh với vật chủ, tồn tại nhiều năm ở các cơ quan:", "options": ["Thận và đường sinh dục", "Dạ dày và ruột non", "Đường sinh dục và hạch lâm ba màng treo ruột", "Thận và ruột non"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "529bb17968e447c89e5cc65cf954701e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "3 cốc nước tiểu đều đỏ suy ra vị trí hay gặp nhất là", "options": ["Niệu đạo", "Bàng quang", "Thận", "Niệu quản"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "44c525ae602f42969537af24aa527b14", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology"], "question": "Phát biểu nào sau đây liên quan đến men Enzym và 5α reductase Testosteron/DHT là KHÔNG ĐÚNG?", "options": ["5α reductase có trong màng nhân tế bào tuyến tiền liệt", "DHT góp phần vào sự tăng trưởng và biệt hoá của tế bào", "5α reductase chuyển Dihydrotestosteron (DHT) thành Testosteron", "DHT ức chế quá trình tự tiêu (Apeptosis)"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bcd46782b6064aa19247e4568803cf62", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "hai xét nghiệm nào dưới đây được sử dụng chẩn đoán viêm niệu đạo do lậu và không do lậu:", "options": ["Nhuộm gram và nuôi cấy", "Soi tươi và nhuộm gram", "Soi tươi PCR", "Soi tươi và nuôi cấy"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4948cf28b03341bc8e44a57d9053bdc6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Chọn nhận xét sai", "options": ["Thận giảm hoặc không lọc được nước tiểu gây bí đái", "Đái buốt thường kèm theo đái dắt", "Viêm tuyến tiền liệt có thể gây đái buốt, bí đái", "Đau buốt do nguyên nhân bàng quang"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "931f165435524a0f81ea753a522ac209", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Geriatrics", "General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 65 tuổi đi tiểu 2 lần/ đêm nhiều năm nay. Hiện tại đang kèm tiểu buốt, tiểu dắt, tiểu ra máu. IPS 30 điểm, thăm trực tràng tuyến tiền liệt to mật dộ chắc, siêu âm bàng quang không có sỏi, nước tiểu tồn dư 30ml, tuyến tiền liệt 65gram. Bạch cầu niệu (+++). PSA huyết thanh 2ng/ml. Đau mỏi tức nặng vùng thắt lưng, mỏi gối, bàn chân lạnh…Chất lưỡi bệu nhợt, nhớt, mạch trầm hoạt sáp. Ngoài ra không phát hiện được gì khác. Hãy đưa ra chẩn đoán thể bệnh danh, bát cương tình trạng bệnh lý trên.", "options": ["Thận dương hư/Lý hư hàn", "Niệu lộ ứ nghẽn, thận dương hư/Lý hư chung hiệp thực hàn nhiệt thác tạp", "Niệu lộ ứ nghẽn/Lý hư chung hiệp thực, hàn nhiệt thác tạp", "Thận dương hư, bàng quang thấp nhiệt/Lý hư chung hiệp thực, hàn nhiệt thác tạp"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fee13448ebcc4cbea6629c4df7e2e1e4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "General Medicine"], "question": "20. Biểu mô bàng quang là biểu mô:", "options": ["Trung gian giả tầng", "Lát đơn", "Trụ tầng", "Lát tầng không sừng hóa"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ef932d58282542f8bc382810861476b6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong bệnh nhiễm trùng đường tiểu dưới, việc sử dụng vitamin C phối hợp với mictasol blue có thể dẫn đến tác động nào sau đây", "options": ["Bệnh nhân tự ý dùng thêm vitamin C chỉ vì yếu tố tâm lý", "Làm giảm cảm giác tiểu rắt buốt", "Tăng nguy cơ sỏi thận", "Tăng tác dụng diệt khuẩn"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c586f9a1334a4921951406d5b19acc52", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Urology", "General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Đau vùng bụng dưới thường do:", "options": ["Can khí uất kết", "Thận hư", "Phong hàn, hàn thấp, huyết ứ", "Vị quản thống (đau dạ dày)"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9105054935564866bca05e051bf666e5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Bệnh lí do trichomonas vaginalis gây ra ở nam giới ngoại trừ:", "options": ["Viêm mào tinh hoàn", "Viêm niệu đạo", "Viêm đài bể thận", "Viêm bàng quang"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "eb5794652c314bee8e5f0a61eef9d2a2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Anatomy", "Urology"], "question": "Xác định thành phần liên quan mặt sau khối manh trùng tràng?", "options": ["Cơ thắt lưng chậu", "Niệu quản phải", "Mỏm ngang đốt sống thắt lưng 3 4", "ĐM chậu ngoài"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "af9b7e29cbd44ebc9d44b5415ad6ca55", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Thai phụ có tiền sử rò bàng quang – âm đạo, tiên lượng cuộc đẻ khi thai đủ tháng:", "options": ["Việc can thiệp khi đẻ phụ thuộc vào trọng lượng của thai", "Phải can thiệp đẻ forceps", "Phải can thiệp mổ lấy thai", "Phải can thiệp đẻ giác hút"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b6fcfc4196b64990be2e9a6e39f6cf99", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Pharmacology"], "question": "Dương vật xìu do cGMP bị thuỷ phân bởi?", "options": ["PDE5 (phosphodiesterase type 5)", "cGMP (guanosin monophosphat vòng)", "L.Arginin", "Gualylate cyclase (enzym)"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4acc7ba188204dd9a81c745552e2706c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Surgery"], "question": "Chọn câu trả lời sai.Biến chứng sau mổ mở lấy sỏi thận:", "options": ["Chảy máu tại bàng quang.", "Chảy máu tại hố thận", "Chảy máu trong thận.", "Chảy máu tại vết mổ."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1432cdc4540945e89745fe718c6611c5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology", "Cardiology"], "question": "Testosteron có thể gây tác dụng:", "options": ["Xơ vữa động mạch", "Làm giảm LDL-C và tăng HDL-C", "Giảm cân", "Giảm tạo hồng cầu"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "001f909915a349e19567bf28c7580d92", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Radiology", "Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Các hình cản quang bất thường có thể thấy trên phim chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị?", "options": ["Nang sán vôi hoá, vôi hoá tuỵ do viêm tuỵ mãn, vôi hoá tuyến thượng thận.", "Tất cả các đáp án trên.", "Sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang, sỏi túi mật, vôi hoá thận, vôi hoá bàng quang, vôi hoá tiền liệt tuyến.", "Sỏi Wirsung, vôi hoá tĩnh mạch tiểu khung, vôi hoá sụn sườn."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8fb381c0aa4d42e9af6b0888964e4f96", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Triệu chứng quan trọng để phân biệt viêm bàng quang niệu đạo với bệnh lậu là gì?", "options": ["Không tìm thấy lậu cầu", "Đái buốt", "Đái dắt", "Đái mủ"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "61bf5f0561984706ae666ba3946f3b9d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Đau tuyến tiền liệt có đặc điểm:", "options": ["Đau lan ra niệu đạo và mặt trong đôi", "Thường kèm theo đái khó, đái ngập ngừng", "Tất cả đều đúng", "Đau nhiều vùng quanh hậu môn"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4a1e8471cf2e4765a4d2fcba0c27c259", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Triệu chứng của bí tiểu sau sinh khi khám thấy có khối cầu bàng quang ………………………?", "options": ["Trên xương vệ, đẩy đáy tử cung lệch sang bên.", "Trên xương vệ, đẩy đáy tử cung gần bằng rốn.", "Trên xương vệ, đẩy đáy tử cung cạnh rốn.", "Trên xương vệ, đẩy đáy tử cung lên cao trên rốn."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "528903fb95954377904929db6920db55", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Oncology", "Radiology"], "question": "NĐTM là kỹ thuật ưu thế trong phát hiện u đường dẫn niệu", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eb6769f5e3894490b1ac3ded1bf7ad12", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Trước khi tiến hành thủ thuật đặt sonde tiểu người điều dưỡng phải rửa tay theo qui trình rửa tay thường qui?", "options": ["Không có", "Đúng", "Sai", "Không có"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "57bc7bd7b7a14ec99683fec11c7d2ae9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Chẩn đoán xác định đái máu vi thể dựa vào", "options": ["Nghiệm pháp 2 cốc", "Nghiệm pháp đếm cặn Addis", "Nghiệm pháp 3 cốc", "Nghiệm pháp pha loãng nước tiểu"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "03cddfdbc7f142aea1f654af9165edee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Đau thắt lưng không phải tính chất của bệnh nào?", "options": ["Thận ứ mủ, ứ nước", "Sỏi thận", "Viêm đài bể thận", "Thận hư đơn thuần"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "26d7f22dcb114a64aa7cb8743dd78213", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Tần suất tinh hoàn được cứu sống sau 24h", "options": ["76%", "20%", "0%", "80-100%"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cd4efa66006d46a7a3b6d4e28bb90049", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Từ lưới tinh hoàn tách ra……ống xuất dẫn tinh trùng vào mào tinh", "options": ["300-400", "1000", "15-Dec", "4-Feb"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "eb3acd5032374c6991c80e75757ac224", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Emergency Medicine"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất: Các nguyên nhân gây chấn thương niệu đạo trước:", "options": ["Tai nạn giao thông, tai nạn trong điều trị, quan hệ tình dục sai tư thế", "Tai nạn trong điều trị, tai nạn lao động, tại nạn sinh hoạt, tai nạn giao thông", "Tại nạn sinh hoạt, tai nạn trong điều trị, tai nạn giao thông, quan hệ tình dục sai tư thế", "Tai nạn lao động, tại nạn sinh hoạt, tai nạn trong điều trị, quan hệ tình dục sai tư thế"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d9894ab14a034322abbbc8b49438b80b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Eastern Medicine"], "question": "Trong điều trị viêm đường tiết niệu, Đông Y thường sử dụng phương pháp nào?", "options": ["Đông trùng hạ thảo", "Bạc hà, lá chanh", "Râu bắp, bông mã đề", "Gừng, tỏi"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6be2bf53b6e04f41af80fc7e6a02f118", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology", "Pathology", "Surgery"], "question": "Đánh giá tổn thương giải phẫu bệnh trong chấn thương thận giúp: 1. Chẩn đoán mức độ chấn thương 2. Có thái độ xử trí 3. Chỉ định PP phẫu thuật 4. Tiên lượng điều trị", "options": ["1,2,3,4 đúng", "1,3 đúng", "2,4 đúng", "1,2,3 đúng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "eedabeb0189f46caa141ad199a38563e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Surgery"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất.Một bệnh nhân hậu phẫu những giờ đâu sau cắt nội soi tuyến tiền liệt qua niệu đạo, xuất hiện triệu chứng : rét run, mắt nhìn mờ, đau đầu, huyết áp 135/90 mmHg. Thái độ xử trí cần làm ngay là :", "options": ["Ủ ấm, thở oxy, tiêm Dolargan.", "Ủ ấm, tăng tốc độ dịch rửa.", "Tiêm tĩnh mạch Canxi clorua.", "Ủ ấm, thở oxy, hạn chế tốc độ dịch truyền, xét nghiệm điện giải đồ cấp cứu."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2d65fff0685d48f98b7d4660b466ec63", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Lựa chọn một thuốc cầm máu trong phẫu thuật cắt bỏ tuyến tiền liệt, cắt bỏ phần cổ tử cung:", "options": ["Heparin", "Acid tranexamic", "Vitamin K.", "Streptokinase"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a467c6feee3140a29393687bb8c6accb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Psychiatry"], "question": "Bộ câu hỏi VIEF (Việt hóa của IIEF) dùng để:", "options": ["Đánh giá mức độ mãn kinh", "Đánh giá mức độ suy sinh dục", "Không có đáp án đúng", "Đánh giá mức độ rối loạn chức năng cương"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8b035a21632744cea1d2b46912998062", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Oncology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt có khả năng di căn xa đến nhiều Cơ quan khác trong cơ thể. Một vị trí đặc biệt, đặc trưng mà ung thư tuyến tiền liệt thường di căn đến là gì?", "options": ["Xương sống", "Thận", "Trực tràng", "Phổi"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "069abe3fbff54723bde451cdd7b439e0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Vị trí mào tinh hoàn:", "options": ["Sau, trên tinh hoàn", "Trước, trên tinh hoàn", "Trước, dưới tinh hoàn", "Sau, dưới tinh hoàn"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "552dc6d1fb5f4bada2acc5d0838238d7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Khám tuyến tiền liệt bằng cách?", "options": ["Chụp Xquang", "Thăm trực tràng", "Soi hậu môn – trực tràng", "Sinh thiết"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a4b2cba928014f0bb6c663ba27a7bb08", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Radiology", "Emergency Medicine"], "question": "Chụp niệu đồ tĩnh mạch (UIV) có thể chỉ định cho mọi bệnh nhân bị chấn thương thận lúc mới vào viện:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8a1dfd4ca5e84ad69d7a12fbdc1f37b1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Trong nghiệm pháp 3 cốc, nếu chỉ có nước tiểu ở cốc đầu tiên có máu thì tiêu điểm chảy máu ở đâu?", "options": ["Từ cầu thận", "Từ bàng quang", "Từ niệu quản", "Từ niệu đạo"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8c8cce3de91748429618afa9a2acc7b6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của việc vệ sinh vùng hậu môn sinh dục cho người bệnh?", "options": ["Tất cả các ý đều đúng", "Phòng và hạn chế nhiễm khuẩn", "Phòng và hạn chế biến chứng viêm, loét", "Phòng và hạn chế nấm"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5f1fb178157b4106adcf15639c0ac633", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Chẩn đoán xác định đái máu vi thể dựa vào phương pháp nào?", "options": ["Nghiệm pháp 2 cốc", "Nghiệm pháp pha loãng nước tiểu", "Nghiệm pháp đếm cặn Addis", "Nghiệm pháp 3 cốc"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "403d7ed36ecc4798bad9b1cf3838cc1b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Mặt cắt của thận viêm cấp có đặc điểm", "options": ["Vùng vỏ đục, ướt, rộng, hồng nhạt", "Vùng vỏ trong, ướt, rộng, hồng nhạt", "Vùng vỏ đục, khô, rộng, hồng nhạt", "Vùng vỏ trong, khô, rộng, hồng nhạt"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a7e80851ecdc4c368bb2887a2ffce8b2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Ống nào xuyên qua tuyến tiền liệt?", "options": ["Túi tinh", "Mào tinh", "Ống sinh tinh", "Ống phóng tinh"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5a211cb6eb9d4d2c85f7f3f36b96a2d1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Pathology"], "question": "Nguyên lý phát hiện protein niệu", "options": ["Tính hòa tan và kết tủa", "Tính khử", "Tính biến tính", "Tính tạo phức với kim loại"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e727899457d34fb9b4b06cbbfa72ba77", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Surgery"], "question": "Rút dẫn lưu bàng quang trên xương mu vào thời điểm nào?", "options": ["Ngày thứ 3-4 sau mổ", "Không có đáp án", "Ngày thứ 7 và thay bằng một ống thông Nelaton qua niệu đạo", "Sau ngày thứ 7, khi kẹp thử ống dẫn lưu, bệnh nhân tự đái được"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e6e9c486ffd440abb697eff4ddd00f01", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Urology", "Preventive Healthcare"], "question": "Bao cao su là phương pháp được chỉ định cho khách hàng sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Tất cả mọi người muốn tránh thai lâu dài", "Sử dụng phương pháp tránh thai hỗ trợ: Đang cho con bú, ngay sau triệt sản", "Bất kỳ cá nhân nào có nguy cơ bị mắc các bệnh lây truyền qua đường tình dục, kể cả HIV/AIDS.", "Tất cả mọi người muốn tránh thai tạm thời mà không muốn dùng các biện pháp khác"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "14ff1edbfa57451d8cdc889aa795175f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Phương pháp nội soi có vai trò quan trọng trong chẩn đoán bệnh nào sau đây? Trừ", "options": ["Ung thư cổ tử cung", "Ung thư dạ dày", "Ung thư bàng quang", "Ung thư buồng trứng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "73efeba01b994dbdad8a56ef0d956f82", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology"], "question": "Phần nào sau đây của tinh hoàn sinh ra nội tiết tố nam(testosteron)?", "options": ["Ống sinh tinh xoắn.", "Tế bào kẽ leydid", "Mào tinh hoàn .", "Lưới tinh."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "83cf9e80ce75487d906d46ec455574bb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Yếu tố thuận lợi hình thành sỏi là gì?", "options": ["Nam giới.", "Ăn uống dư đạm.", "Thừa cân.", "Tuổi <40 tuổi."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1450ae715d7e431692bba3b7d8283383", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "3 vị trí thường gặp gây đái máu đại thể là?", "options": ["Niệu quản- bàng quang- niệu đạo", "Thận- bàng quang- niệu đạo", "Thận- niệu quản- niệu đạo", "Thận- niệu quản- bàng quang"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9d5dbac3082340618ee146df8da4ad4b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Urology", "Pediatrics"], "question": "Siêu âm tinh hoàn trước và sau dậy thì thấy gì?", "options": ["Không có thông tin", "Tăng âm", "Không có thông tin", "Giảm âm"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a59e96225fac4ccebb70eb956d492cd1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology", "Dermatology"], "question": "Đặc điểm của vi khuẩn lậu cầu là gì?", "options": ["Nuôi cấy trong môi trường thạch máu có oxy", "Tất cả đều đúng", "Song cầu đứng từng đôi 1 , bắt màu gram (-)", "Sức đề kháng của vi khuẩn lậu cầu tốt và thường khó tiêu diệt"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2a74253356a446c9b4140db198a0825f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Vuốt dọc dương vật ra mủ gặp trong:", "options": ["Chlamydia", "HIV", "Giang mai", "Trùng roi"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a18d01a1b6d141e7811aae07f9b4718f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases", "General Medicine"], "question": "Thay túi nước tiểu ít nhất bao lâu 1 lần:", "options": ["2 ngày/1 lần", "10 ngày/1 lần", "7 ngày/1 lần", "5 ngày/ 1 lần"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2bbb8f51918c44cf90d9403772b6a8b8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Eastern Medicine"], "question": "Cách làm Xuống tấn, xoa vùng đáy chậu: 1.Xuống tấn, hai tay ở phía trước, một tay luồn xuống phía đáy chậu, tận đến phía sau rồi miết vào vùng hậu môn và đáy chậu, đồng thời mím hậu môn cho cơ nâng hậu môn co thắt, đổi tay, thở tự nhiên. Xoa 6-10 lần. 2.Hai tay đưa ra phía sau, một tay luồn xuống đáy chậu đưa tận đến phía trước và xoa từ trước ra sau như trên. Đổi tay xoa như bên kia, xoa 6-10 lần.", "options": ["126", "715", "Cả 2 đều đúng.", "Cả 2 đều sai."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d8d96a4dfd2b42aeb4f07fe38302c369", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "General Medicine"], "question": "Chỉ định thông tiểu cho người bệnh:", "options": ["Dập, rách niệu dạo", "Chẩn đoán bệnh về tiết niệu", "Bí trung đại tiện", "Chấn thương tiền liệt tuyến"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "312dd096d0c24f48acb76678b4b81bf2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology"], "question": "Tuyến nội tiết có đặc điểm các tế bào nằm rải rác bên cạnh mao mạch máu có ở đâu?", "options": ["Gan", "Thượng thận", "Tinh hoàn", "Tụy"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d420d353d1804f2fb2f9fa9f6b8b41fa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Ít hoặc không có lượng nước tiểu trong khoảng thời gian 6h là gợi ý:", "options": ["Nhiễm trùng đường tiết niệu", "Mất nước", "Sỏi thận", "Tổn thương thận cấp tính"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a28fdba8583543a081882c7edade2b81", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Bàn tay đặt phía sau lưng, vùng thắt lưng, bàn tay kia đặt đối diện phía trước bụng thấy 1 cục cứng chạm vào đây là:", "options": ["Dấu hiệu bập bềnh thận", "Dấu hiệu chạm thận", "Nghiệm pháp Murphy", "Các câu trên sai"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "960c5f8beedd4a9cb549780d7ebd36be", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Thực hiện thụ tinh trong ống nghiệm bằng kỹ thuật ICSI, người ta có thể sử dụng giao tử đực là:", "options": ["Từ tinh tử trở đi", "Từ tinh bào I trở đi", "Từ tinh nguyên bào trở đi", "Từ tinh trùng thu thập ở tinh hoàn trở đi"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d0eab7a177bf4850a53baed8fdb37ef0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thời gian ủ bệnh của viêm niệu đạo do Chlamydia trachomatis trung binh là", "options": ["7 -21 ngày", "7 - 14 ngày", "1 -7 ngày", "< 3 tháng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b9b14df389334e61b8f6e3b5f95cd542", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "1 đáp án) Đơn bào chuyển động bằng roi là", "options": ["Balantidium. Coli", "Giardia intestinalis và Trichomonas vaginalis.", "E.histolytica", "Dientamoeba"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4d58b8ecda364d6ea872da51f1ffd014", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Tràn dịch tinh mạc rất khó nhận biết nên khó nhận biết dấu hiệu bất thường quả chuông của xoắn tinh hoàn", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2d52a77f40294d2bb4a472ce232aecce", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Occupational Medicine"], "question": "58:Các loại độc chất được thải ở các nhà máy xí nghiệp:", "options": ["Cl2,CO,CO2", "A,B,C đúng", "CO,H2,N2S", "NO,CO,H2S"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1950a7e32d1746da99deb194b0ccc212", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pathology", "Occupational Medicine"], "question": "61: Chọn câu sai:", "options": ["Nồng độ chất thải trong không khí có thể xác định trực tiếp trên dụng cụ\nlấy mẫu", "CO,NO,N2 là các chất thải trong các nhà máy,xí nghiệp", "Câu B là sai", "Trong phương pháp phân lập chất độc từ không khí phải chiết từ mẫu \nkhông khí bằng phương pháp vật lý hay hoá học xác định"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b41dba4e0e054894a5f33846f6d02dbd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Occupational Medicine"], "question": "68. Nhiễm độc CO vì cháy nổ ở hầm mỏ là do?", "options": ["Do nghề nghiệp", "Do ô nhiễm môi trường", "Do tai nạn", "Do sự cố"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "16ecd3d80ab84be0867976a8adde3bdb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Toxicology", "Pulmonology", "Occupational Medicine"], "question": "Bệnh nghề nghiệp:công nhân khai thác đá bị bệnh phổi, công nhân sản xuất ắc-quy bị nhiễm độc chì, nông dân tiếp xúc với thuốc trừ sâu, diệt cỏ", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "37a2e8fda28d4808ae97e26269cba6a1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Occupational Medicine"], "question": "Nồng độ giới hạn tiếp xúc của nitrogen dioxid là:", "options": ["20ppm", "1200ppm", "100 ppm", "3ppm"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dc3bf943c38b4d24b5c5b393efbeb74f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Occupational Medicine", "Emergency Medicine"], "question": "Nhiễm độc CO vì cháy nổ ở hầm mỏ là do?", "options": ["Do ô nhiễm môi trường", "Do tai nạn", "Do nghề nghiệp", "Do sự cố"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cb0764566fd34309a40c5394d331e851", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Occupational Medicine"], "question": "Nồng độ tiếp xúc giới hạn nơi làm việc của các chất độc khí là:", "options": ["CO 20 ppm (0,1%) trong 8 giờ, NO2: 3 ppm (5,6mg/m³)", "CO: 25 ppm (0,1%) trong 8 giờ, NO: 25 ppm (31mg/m³)", "CO 20 ppm (0,1%) trong 8 giờ, NO: 25 ppm (31mg/m³)", "CO: 25 ppm (0,1%) trong 8 giờ, NO: 3 ppm (5,6mg/m³)"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "125c9ab0129f4843bbaf0becedd42dc4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Public Health", "Occupational Medicine"], "question": "Nồng độ chì cho phép tại nơi làm việc:", "options": ["Không quá 0.7mg/m3.", "Không quá 0.5mg/m3.", "Không quá 0.05mg/m3.", "Không quá 0.07mg/m3."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "694ecb3a12194525bd259fc77c5e14a4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Public Health", "Occupational Medicine"], "question": "Nồng độ cho phép trong không khí của D.O.C là:", "options": ["0,001mg/l.", "1mg/l.", "0,1mg/l.", "0,01 mg/l."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "252b4f10be8c45098b2f8b8503c0a61c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Occupational Medicine"], "question": "Trong chẩn đoán bệnh điếc nghề nghiệp, cần tiến hành đo thính lực đồ. Đặc điểm thính lực đồ đặc trưng trong điếc nghề nghiệp có dạng hình chữ V, có đỉnh ở tần số nào sau đây:", "options": ["5000 Hz", "2000 Hz", "4000 Hz", "3000 Hz"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6c94f3c9e96b42939df0242e952c016c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Neurology", "Occupational Medicine"], "question": "Tiếp xúc với tiếng ồn có cường độ cao, thời gian dài có thể ảnh hướng tới nhiều cơ quan khác nhau. Ngoài ảnh hưởng tới thính lực thì tiếng ồn ảnh hưởng đến hệ cơ quan nào:", "options": ["Tiêu hóa, tim mạch", "Thần kinh, sinh sản", "Tim mạch, thần kinh", "Thần kinh, tiêu hóa"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4eb5b21636f146e38142e0da32a58de7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Occupational Medicine"], "question": "Trong thực hành đánh giá tác hại của tiếng ồn với thính lực có thể sử dụng nhiều phương pháp. Đo ồn bằng phương pháp Xlavin là gi?", "options": ["Phương pháp chủ quan, sơ bộ", "Phương pháp khách quan, sơ bộ", "Đánh giá tiếng ồn chính xác", "Phương pháp làm thường xuyên"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "019b85ff154b443dbddbe9293d4d0a0d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Occupational Medicine"], "question": "Tiếng ồn được phân thành nhiều loại khác nhau. Tiếng ồn không đều là gì?", "options": ["Sự thăng giáng SLM > 10 dB", "Sự thăng giáng SLM > 15 dB", "Sự thăng giáng SLM > 5 dB", "Sự thăng giáng SLM > 3 dB"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ee4b57ebf2434c0798415f0e4ba924b8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Occupational Medicine"], "question": "Trong thực hành vệ sinh lao động có nhiều nghiệm pháp để đánh giá tác hại của tiếng ồn. Trong đó, nghiệm pháp Rine giúp đánh giá:", "options": ["Có điếc hay không điếc", "Đánh giá tổn thương màng nhĩ", "Phân biệt điếc dẫn truyền, điếc tiếp nhận", "Đánh giá tổn thương Tế bào Corti"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e196b5a23e4b4b79857073761e371fbd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Occupational Medicine"], "question": "Khi đo thính lực đồ, điều kiện độ ồn nền trong cabine cần đạt điều kiện:", "options": ["<30dB", "<35dB", "<40dB", "<20dB"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bbc97f48dddc4e0e9d00b3ef9715f265", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Occupational Medicine", "Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Theo QCVN 24:2016/BYT, giới hạn cho phép tiếp xúc với tiếng ồn trong 8h làm việc là:", "options": ["<85dBA", "<95dBA", "<80dBA", "<90dBA"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2b63b859061a4cb99183ae861d2ac6dd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Occupational Medicine"], "question": "Khi tiếp xúc với nguồn ồn có cường độ quá cao, biện pháp đạt hiệu quả cao nhất để giảm tiếng ồn là:", "options": ["Dùng nút tai", "Dùng quần áo bảo hộ", "Dùng chụp tai", "Dùng cả chụp tai và nút tai"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1cc9787b6d594537ab93d80c38862fad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Occupational Medicine"], "question": "Có nhiều nhóm biện pháp khác nhau được sử dụng trong dự phòng Có nhi của tiếng ồn. Biện pháp tốt nhất để giảm thiểu tiếng ồn là: 8", "options": ["Biện pháp bảo vệ y tế (khám tuyển...)", "Biện pháp bảo vệ cá nhân", "Tổ chức lao động", "Biện pháp khoa học kĩ thuật"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "33dfa63181944efeb620ab7a9f5878f1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Occupational Medicine", "Public Health"], "question": "Theo QCVN 27:2016/BYT, rung chuyển là loại hình dao động gì?", "options": ["Không điều hòa, biên độ nhỏ", "Không điều hòa, tần số nhỏ", "Điều hòa hoặc không điều hòa", "Điều hòa, biên độ nhỏ"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2d07bb021ad04425bf12a91759adeb6d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Occupational Medicine", "Anesthesiology"], "question": "Cơ thể con người cảm nhận rung chuyển thông qua các thụ cảm thể. Thụ cảm thể với rung chuyển có ở đâu?", "options": ["Tiền đình", "Mọi tế bào cơ thể", "Cơ quan nội tạng", "Hệ cơ xương khớp"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f7b186cde0fd437e9cf3182316a07334", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Occupational Medicine", "Public Health"], "question": "Để đánh giá sự ảnh hưởng của môi trường vi khí hậu đến sức khỏe người lao động, thường sử dụng các giá trị trung bình ngày. Giá trị trung bình ngày của các yếu tố vi khí hậu là?", "options": ["Chênh lệch giữa trị số tối cao tuyệt đối và trị số tối thấp tuyệt đối nhiều ngày.", "Trung bình cộng của các số liệu đã đo được trong ngày.", "Trung bình cộng của các số liệu đã đo được trong nhiều ngày.", "Trung bình cộng của các số liệu tối cao hoặc tối thấp trong nhiều ngày."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c174e5b6ea9b4c6da51173b716dd1528", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Occupational Medicine", "Public Health"], "question": "Để đánh giá sự ảnh hưởng của môi trường vi khí hậu đến sức khỏe người làm việc, thường sử dụng chỉ số biên độ ngày. Để tính chỉ số biên độ ngày, cần phải đo các trị số:", "options": ["Trị số tối cao tuyệt đối và trị số tối i thấp tuyệt đối nhiều ngày liên tục", "Trị số biên độ của ngày đầu tiên và ngày cuối cùng trong tháng.", "Trị số tối cao ngày và tối thấp ngày", "Trị số biên độ mỗi ngày."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "98fcb639cd524aa8a1b0f1e91228c126", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Occupational Medicine", "Public Health"], "question": "Để đánh giá sự ảnh hưởng của môi trường vi khí hậu đến sức khỏe người làm việc, thường sử dụng trị số tối cao ngày. Trị số tối cao ngày của một yếu tố vi khí hậu là?", "options": ["Giá trị cao nhất của yếu tố vi khí hậu đó đo được trong ngày.", "Giá trị cao nhất của yếu tố vi khí hậu đó đo được trong nhiều ngày.", "Độ chênh lệch cao nhất giữa các giá trị đo được của yếu tố vi khí hậu đó trong nhiều ngày.", "Độ chênh lệch cao nhất giữa các giá trị đo được của yếu tố vi khí hậu đó trong ngày."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ef65166cd68d4f12b9d1333f1fc08596", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Microbiology"], "question": "Thuốc kháng sinh có nguồn gốc từ vi sinh vật:", "options": ["Sulfamethoxazol", "Ofloxacin", "Neomycin", "Metronidazol"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1c80e3db243f42a5a9ad024d533ea3c1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Microbiology"], "question": "Cơ chế tác dụng chính của amoxicilin đối với vi khuẩn là:", "options": ["Ức chế BETA - lactamase", "Ức chế tiểu phần 30S của ribosom", "Ức chế tạo vách vi khuẩn", "Ức chế tiểu phần 50S của ribosom"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a68369d56a144444bf17c44808be5e0e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Microbiology"], "question": "Vi khuẩn Gram (-) khó tiêu diệt hơn Gram (+) là bởi vì", "options": ["Vi khuẩn Gram (-) có lớp polysaccharic ở ngoài cùng ngăn cản sự thấm của nhiều \nthuốc kháng sinh vào tế bào vi khuẩn", "Các vi khuẩn Gram (-) có tốc đọ sinh sản nhanh", "Có số lớp peptidoglycan nhiều hơn Gram (+) gấp 20 lần", "Hầu hết các vi khuẩn này không có các porin"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e8d1dfa8a49348e69f8f1d68fc7343a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Microbiology"], "question": "Kháng sinh có tác dụng ngăn cản sự chuyển vị trong sinh tổng hợp protein ở vi khuẩn là :", "options": ["Eyrthromycin", "Tetracycline"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b4676decfc08405f8137547879adbda6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Vi khuẩn đề kháng sulfamid bằng cách:", "options": ["Câu A và B đúng", "Thay đổi điểm tác động trên màng vi khuẩn", "Thay đổi tính thấm với sulfamid hoặc vi khuẩn không sử dụng PAPA", "Tạo men lactamase phân hủy thuốc"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fbc46221e1ad43348bb7d8bdd0b258a3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Mục đích phối hợp sulfamethoxazol và trimethoprim:", "options": ["Giảm tỉ lệ đề kháng", "Tăng tác dụng diệt khuẩn", "Mở rộng phổ kháng khuẩn", "Tất cả đúng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "026be56b3daf442a855fe350e91265b9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Trường hợp đề kháng giả:", "options": ["Câu A và C đúng", "Vi khuẩn tiết men phân hủy kháng sinh", "Vi khuẩn thay đổi tính thấm", "Kháng sinh không tới được chỗ nhiễm khuẩn"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "90db77ab22ee4fea9afed4fff38e510e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Trường hợp đề kháng thật:", "options": ["Câu A và B đúng", "Kháng sinh không tới được chỗ nhiễm khuẩn", "Vi khuẩn thay đổi tính thấm", "Vi khuẩn thay đổi con đường chuyển hóa"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "06222ce164b843e4862581dd43f5c855", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Chọn câu nói đúng về độc lực của vi sinh vật", "options": ["Nha bào là một yếu tố của độc lực cũng như vỏ.", "Độc lực là một yếu tố của vi khuẩn và không thay đổi.", "Độc lực chỉ có khi vi khuẩn ở trong cơ thể.", "Ngoại độc tố, nội độc tố là yếu tố quan trọng của độc lực."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9e739e7ad70e46dc8ed19f64461a844c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Tìm ý đúng về cấu trúc vi khuẩn", "options": ["Có AND,bào tương, ty thể, lạp thể,lyzoxom.", "Chỉ có AND ở trong nhân.", "Có AND, ARN, enzyme.", "Có cấu trúc một tế bào hoàn chỉnh."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "81b4de02daa14dea9a7dbe540b3e1e10", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Chỉ ra y sai về ảnh hưởng của nhiệt độ đến vi sinh vật", "options": ["Khi nhiệt độ cao tới 1000C, nhiều loài nha bào vi khuẩn vẫn tồn tại", "Khi nhiệt độ 56 – 600C còn kích thích nha bào phát triển.", "Vi khuẩn chỉ tồn tại và phát triển được ở 28 – 370C.", "Một số vi khuẩn có thể phát triển được ở nhiệt độ cao tới 690C."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6cc1b7f508274cccad8f39fb7e75d9c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Tìm y‎ đúng về đặc điểm nuôi cấy vi khuẩn", "options": ["Bất cứ loại vi khuẩn nào cũng nuôi cấy được trên môi trường nhân tạo.", "Các vi khuẩn khi nuôi cấy kích thước không thay đổi.", "Không answer", "Một số vi khuẩn vẫn chưa nuôi cấy được trên môi trường nhân tạo"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "10e0a47e55b0456a93e714d5943684e0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Tìm y sai về dinh dưỡng của vi khuẩn", "options": ["Vi khuẩn phải kí sinh bắt buộc trong tế bào.", "Một số vi khuẩn phải kí sinh bắt buộc trong tế bào.", "Vi khuẩn cần một lượng thức ăn rất lớn để phát triển.", "Có hệ enzyme phân giải thức ăn."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b344ca1956f2457a8cb79e2b4c6fd980", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Chọn y đúng về sự biến đổi của độc lực", "options": ["Độc lực của vi khuẩn chỉ xuất hiện khi nó ở trong cơ thể người.", "Độc lực có thể tăng, giảm hoặc mất.", "Độc lực vi khuẩn là yếu tố ổn định, không thay đổi.", "Không thể phục hồi độc lực ở vi khuẩn khi nó đã mất độc lực."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1a09c9425b874a8bb62e24a916a68d6d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Chọn y đúng về tác động của nhiệt độ đến vi khuẩn", "options": ["Tất cả vi khuẩn đều ngừng phát triển ở nhiệt độ 430C.", "Không thể dung phương pháp Tyndall để diệt vi khuẩn có nha bào.", "Diệt những vi khuẩn có nha bào phải sấy khô 1600C/30 phút.", "Diệt những vi khuẩn có nha bào phải sấy khô 1000C/30 phút."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fd024f288d2e47369cff7a495fffb4a8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào không nằm trong định nghĩa nhiễm trùng", "options": ["Bệnh nhân bị tả, lị, thương hàn.", "Vi khuẩn E. coli sống trong đại tràng.", "Vi khuẩn lị ở trực tràng không biểu hiện triệu chứng.", "Phage tả xâm nhập vào vi khuẩn tả."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b3c5d3c361c14847b2c489029683c342", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Khuẩn lạc của vi khuấn gây bệnh", "options": ["Đa số ở dạng hình chữ R, một số dạng chữ M.", "Đa số ở dạng hình chữ R, một số dạng chữ S.", "Đa số ở dạng hình chữ S, một số dạng chữ R.", "Đa số ở dạng hình chữ M, một số dạng chữ R."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9d9e9b808c8a456994076ef369a06993", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology", "Microbiology"], "question": "Nhũng vi khuẩn có khả năng chống lại nhiều kháng sinh tìm được trong quá trình sống của chúng chủ yếu do", "options": ["Tải nạp gen.", "Đột biến gen.", "Nhăn được plasmid kháng thuốc.", "Biến nạp gen."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e3ec5d0e9e8549dabe790a8e19e8c1f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Trong hiện tượng tải nạp, vai trò quyết định là", "options": ["Tính trạng “khả thụ” của tế bào vi khuẩn nhận.", "Phage tải nạp plasmid F.", "Plasmid F.", "Phage trung gian."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f0fb692ae39245fea091de76c4eec7c8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology", "Microbiology"], "question": "Tính kháng thuốc được lan truyền giữa các vi khuẩn chủ yếu do", "options": ["Tải nạp.", "Tiếp hợp.", "Biến nạp.", "Đột biến."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e09f35741be24211a138f2959eee31d5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Vật liệu di truyền ở vi khuẩn", "options": ["Nằm trong riboxom vi khuẩn.", "Trên ARN và plasmid của vi khuẩn.", "Nằm trong AND nhiễm sắc thể.", "Nằm trong riboxom và plasmid."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5172086f41fc4c1baf5d59e5fc30312b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology", "Microbiology"], "question": "Plasmid R có thể", "options": ["Quyết định hiện tượng tiếp hợp của VK.", "Quyết định khả năng sống sót ở ngoại cảnh.", "Gây cho VK có lông.", "Giúp cho VK kháng lại 1 số kháng sinh."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e744c79d80114c10909e6998ecc67fc3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Tìm y đúng nói về nha bào vi khuẩn", "options": ["Nha bào là một hình thức bảo tồn của vi khuẩn trong điều kiện bất lợi.", "Nha bào chỉ có ở một số loài vi khuẩn như vi khuẩn lao, dịch hạch.", "Diệt nha bào phải luộc sôi trong 15 phút.", "Nha bào là hình thức sinh sản đặc bệt của vi khuẩn."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7f3eaa3e30d24f65925acb2daf6d4e08", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Sinh vật nào dưới đây không phải kst?", "options": ["Balantidium Coli(trùng lông)", "Entamoeba histolytica(Amip)", "Entamoeba coli(Vi khuẩn đường ruột- Vi sinh)", "Giardia intestinalis(Trùng roi thìa)"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0733d2a42e30409a9bf04549233c1ad7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Trực khuẩn thương hàn có bao nhiêu kháng nguyên chính:", "options": ["2 kháng nguyên.", "1 kháng nguyên.", "4 kháng nguyên.", "3 kháng nguyên."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4ee9b61b21994c9eae3ff4c72ace0354", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Đặc điểm của vi khuNn uốn ván:", "options": ["Hiếu khí.", "Sinh nha bào.", "Có tên là Clostridium Botulinum.", "Thuộc loại Gram (-)."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5a1c262f4d4648a78c01af6025b02430", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Vi khuẩn có thể tồn tại kí sinh nội bào dưới dạng nào?", "options": ["Bên trong các không bào chưa hoà màng với tiêu thể.", "Bên trong các không bào tiêu thể- thực bào thể (lysophagosome), bên trong các không bào chưa hoà màng với bào tương.", "Bên trong các không bào tiêu thể- thực bào thể (lysophagosome)", "Bên trong dịch bào tương"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "79d707aef1b14c5081e0e6fbd973ffc9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Microbiology"], "question": "Khi mới sinh ra, quệt V.A cấy vi khuẩn, cho kết quả là:", "options": ["Hemophilus.", "Vô trùng", "Tụ cầu.", "Phế cầu."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "400005f2e54e4311919b3f97f3a1cba8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Nhiễm trùng là sự (...) của một vi sinh vật gây bệnh vào bên trong một (...), vsv có khả năng phát sinh phát triển trong cơ thể ký chủ đó", "options": ["Xâm nhập/Cơ thể vật chủ", "Phát triển/Cơ thể ký chủ", "Phát triển/CƠ thể vật chủ", "Xâm nhập/Cơ thể ký chủ"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bd11a4b78f6f47098581a82b3d2efbfd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "VSV gây bệnh xâm nhập vào cơ thể ký chủ sẽ dẫn đến tác động qua lại với đặc điểm là gây biến đổi cơ thể ký chủ, đó là?", "options": ["Nhiễm trùng nội sinh", "Nhiễm trùng ngoại sinh"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a63e185e1db74a55bd1e4f9401ea6064", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "VSV gây bệnh xâm nhập nhưng không gây bệnh ngay cho cơ thể ký chủ mà chỉ xảy ra sau 1 thời gian dài với sự hiện diện một cách thụ động, đó là?", "options": ["Nhiễm trùng ngoại sinh", "Nhiễm trùng nội sinh"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ffaa8c3da1d8473580aafaca5cf4b6f5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Với bệnh nhiễm trùng, tác nhân gây bệnh là gì?", "options": ["Tác nhân sinh học đó là những vi sinh vật gây bệnh", "Tác nhân môi trường", "Tác nhân vật lý", "Tác nhân hóa học"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "31600e931f4845f88b4d52907b58c09b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Độc tính phụ thuộc vào yếu tố nào?", "options": ["Đặc điểm sinh hóa của vsv, khả năng phát triển của vsv", "Đặc điểm sinh lý của vsv", "Đặc điểm hóa sinh của vsv, khả năng phát triển của vsv", "Đặc điểm của vsv, khả năng nhân lên của vsv"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "86e0945ba46d419abee7e895842e9270", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Microbiology"], "question": "Vị trí nào dưới đây có mật độ vi khuẩn thường trú đường ruột cao nhất?", "options": ["Thực quản", "Ruột già", "Ruột non", "Dạ dày"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "75e3b8e246ce4d028b43a4457bf6a68b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Ý nào dưới đây đúng về hình thể của trực khuẩn lao:", "options": ["Hình que mảnh, xếp thành chữ N,Y,V", "Hình que thằng hoặc hơi cong, có 1 hoặc 2 đầu phình to như hình chùy", "Hình ngọn nến, đứng thành đôi, 2 đầu tròn quay vào nhay", "Có dạng trực khuẩn ngắn, uốn cong ở 2 đầu trông như hình cầu"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d582cd63834646fab323fc8cb81d5e33", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Phần nào của VK tạo nên độc tính của vi khuẩn:", "options": ["Lớp phía ngoài của vỏ acid mycolic liên kết với các chất lipid phức tạp", "Các hạt trong lớp bào tương", "Plasmid trong nhân", "Acid nucleic (AND,ARN) trong nhân"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7cab3b81730848a889c7d78fdbcdc4ee", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Tác dụng của lớp peptidoglycolipid ở những trực khuẩn lao phát triển bên trong tế bào là:", "options": ["Giúp trực khuẩn chống lại các enzym của lysosome tế bào", "Tạo độc tính cho vi khuẩn", "Tạo độ cứng như khung xương của trực khuẩn", "Điều hòa sự thẩm thấu của vỏ vi khuẩn"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9a5e79ea55724d219ae94b6c7d5435ad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Trực khuẩn lao sẽ mọc tốt trong môi trường nuôi cấy nào sau đây:", "options": ["Môi trường có nhiệt độ nằm ngoài khoảng 37 – 42 độ C", "Môi trường chứa: trứng, khoai tây, citrate, glycerol", "Môi trường có PO2 là 40mmHg, pCO2 là 100mmHg", "Môi trường dinh dưỡng thông thường"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6c6d768899a14f7c83a3720627668cd0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Tính chất nuôi cấy VK nào dưới đây là đúng:", "options": ["Khuẩn lạc dạng S", "VK ưa khí không bắt buộc, phát triển chậm", "Phát triển tốt nhất ở vùng đỉnh phổi, gan, vùng phổi dưới xương đòn", "Khuẩn lạc dạng R"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4116427973574b54ba20657360069e4f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Vi khuẩn lậu là:", "options": ["Song cầu Gr(-)", "Song cầu Gr(+)", "Xoắn khuẩn", "Trực khuẩn"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c9bdec2036264adc8f8ac4b0997760f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Yếu tố quyết định vi sinh vật gây bệnh ra khỏi vật chủ cũ là:", "options": ["Vị trí cảm nhiễm thứ hai của vi sinh vật gây bệnh", "Độc lực của vi sinh vật gây bệnh", "Vị trí cảm nhiễm thứ nhất của vi sinh vật gây bệnh", "Cơ chế truyền nhiễm"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "46ef8faad1654fa3ad5766652753fcca", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Dịch báng trong xơ gan?", "options": ["Do tăng áp lực TM cửa", "Do tăng Aldosterol", "Do tăng áp các TM tạng", "Do áp lực keo huyết tương giảm"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d72758792e514011a76c9114e47395a9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Rotavirus là nguyên nhân của 70% các trường hợp tiêu chảy trẻ em từ 6-24 tháng.", "options": ["Không chắc chắn", "Không có thông tin", "Sai", "Đúng"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bf14c36372384f3fb9c855bdccc2a5d5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Nhột hậu môn là dấu hiệu:", "options": ["Kết thúc cuộc đời của giun kim cái", "Nhiễm giun trở lại", "Giun kim trưởng thành", "Số lượng giun quá nhiều"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b33823eebd7c4671881b3102940ac507", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Truyền Albumin cho trường hợp phù, trừ trường hợp nào?", "options": ["Thận hư", "Suy tim", "Xơ gan", "Basedow"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2e9bb7ebc5034229ae6797bce70a14bc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Ăn thực vật ở dưới nước chưa nấu chín có thể mắc bệnh sán nào dưới đây?", "options": ["Sán dây lợn", "Sán lá ruột lớn", "Sán lá phổi", "Sán lá gan nhỏ"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "098f9aac20514308a2307d9bf71a3054", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Phương pháp chẩn đoán hình ảnh để đánh giá tốt nhất hệ tiêu hoá là:", "options": ["X quang không chuẩn bị.", "Siêu âm, Cộng hưởng từ.", "Cắt lớp vi tính.", "X quang có chuẩn bị."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "252c7bd69ee5422b8b9e18f942bdebc2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Radiology"], "question": "Hiện tượng nào sau đây của gan trong bệnh ung thư gan mguyên phát sẽ là cơ sở chính cho chẩn đoán ung thư gan trên phim AG (chụp mạch):", "options": ["Không học về quê lấy chồng", "Không valid", "Không valid", "Hiện tượng tang sinh mạch máu"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5787272adb6740a3897dad7c99f17c2a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "General Medicine"], "question": "Khí trệ ở ruột gây ra gì?", "options": ["Đau tức ngực sườn", "Phúc thống", "Vị quản thống", "Cả 3"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6cb03303913b45f4925f8d95b5d99cd1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "các quá trình hóa học và vật lý mà một sinh vật sống sử dụng thức ăn để tạo năng lượng và phát triển", "options": ["ác tính", "sự trao đổi chất", "thuốc giải độc"], "option_map": [1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8787092abdc941d99c6335e0641ce8c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Eastern Medicine"], "question": "Khí nghịch ở Vị gây tiêu chảy", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cd77224817594c3697b86e3c152283d3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Gastroenterology", "Eastern Medicine"], "question": "Dùng phương thuốc nào khi chứng trạng thấy huyễn vựng đầu thống, hung cách bĩ mãn, lợm giọng nôn mửa, rêu lưỡi trắng bẩn, mạch huyền hoạt* Khi điều trị dùng?", "options": ["Bình vị tán", "Nhị trần thang", "Đại định phong châu", "Bán hạ bạch truật thiên ma thang"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "74d4eb0f257e41b499e82044f8e5bde3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Phân độ lách to có mấy độ?", "options": ["3 độ", "5 độ", "4 độ", "2 độ"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2d2fe5f184e6445da6edbe1d5155aa39", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology", "General Medicine"], "question": "Suy dinh dưỡng Kwashiorkor là cân nặng so với chuẩn còn:", "options": ["80% + phù", "80 – 60% + phù", "< 60% + phù", "60% + phù"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d1fe37ff258c45959fbcbd5134a04ccc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Xét nghiệm soi phân giúp chẩn đoán xác định bênh tả, lỵ, thương hàn ?", "options": ["Không có đáp án", "Không có đáp án", "Sai", "Đúng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8480c749ba8f4da6b2732b0e3317efd3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology", "General Medicine"], "question": "Thuốc được chỉ định điều trị thiếu máu ác tính sau khi cắt dạ dày là gì?", "options": ["Erythropoietin", "Sắt sulfat", "Vitamin B12", "Acid folic"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "523213ceeb9c44bea5066ab3c99efaa2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Số lượng hồng cầu trong máu ngoại vi: Giảm do bị ỉa chảy mất nước.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7953075901d94f6dae1fb27bde6b1b53", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "18 bệnh nhân H bị loét dạ dày do HP 10 năm nay lần tái khám gần đây nhất kết quả xét nghiệm GPB có biểu hiện viêm teo dạ dày mạn tính theo dõi ung thư dạ dày dấu ấn ung thư nào có giá trị nhất trong chẩn đoán ung thư dạ dày", "options": ["CA 72-4", "CEA", "CA 19-9", "CA 125"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9e7095cfedeb4738bbb4d66827eaa57c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "General Medicine"], "question": "A.duodenale lây nhiễm vào cơ thể người qua đường nào?", "options": ["máu và đường tiêu hóa", "đường tiêu hóa và hô hấp", "da và hô hấp", "da và đường tiêu hóa"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ce0ffd1b8b1e4504947054291f8a7b23", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Tỉ lệ tử vong của viêm ruột thừa nếu vào viện trễ hoặc chẩn đoán muộn:", "options": ["5%", "70%", "10%", "20%"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1e71505e68c142d3ac1d5211fe26ce21", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "đây là gì", "options": ["trứng giun kim", "trứng giun móc", "trứng sán là gan nhỏ", "trứng sán là ruột lớn"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "41e0dc2a103e4f9db9ff29d153205d85", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Lách to kèm bụng báng thường gặp trong", "options": ["Ung thư gan", "Viêm gan cấp", "Gan nhiễm mỡ.", "Tăng áp lực tĩnh mạch cửa do xơ gan"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9faa7d21ac3b4dfaa18996f1652d42f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Gastroenterology"], "question": "Nifedipine được hấp thu nhanh theo đường tiêu hoá và thời gian bán huỷ ở huyết tương khoảng 3 giờ", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5d25f4c921644cf9a636a6e72b63305d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Các triệu chứng sau đây có thể gặp trong hội chứng vàng da tắc mật, ngoại trừ?", "options": ["Gan to", "Lách to", "Nước tiểu sậm màu", "Ngứa"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "be9abbc45b794acca94a8737fb142142", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Nguyên nhân gây chảy máu tiêu hóa thấp, ngoại trừ:", "options": ["Lao hồi manh tràng", "Trĩ", "Suy tủy", "Viêm túi thừa Mekel"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "92df8817b2844e0884edbe002ec10efc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đặc điểm thành phần protein trong các bệnh gan mãn tính là :", "options": ["Tỉ số A/G tăng", "Tỉ số A/G giảm", "Tỉ só A/G không đổi", "Nồng độ Protein toàn phần huyết thanh không đổi"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ce7d773068c845989248440c3e903dfe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Trong dịch vị không có men tiêu hoá glucid.", "options": ["Sai.", "Đúng."], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5ea043769b624e58830a97381ca0a91c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thành phần hóa học của nhu mô gan gồm các chất sau. NGOẠI TRÙ", "options": ["Protid và Lipid", "Glucid, Protid", "Enzym và Vitamin", "Calci và Phosphor"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f5cedec7e1f941baabd0be9090fe8c1c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Số lượng ổ loét trong viêm dạ dày cấp thường có?", "options": ["Loét phối hợp", "Loét đơn độc", "Thường nhiều", "Loét vài chỗ"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "31ff423043d44adfb902b2ba615473e2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "General Medicine"], "question": "MgSO4 là loại thuốc được dùng đối với bệnh nhân bị bệnh táo bón. Tính pH dung dịch MgSO4 có nồng độ 5.10-6 M?", "options": ["pH = 7.0", "pH = 7.53", "pH = 8.48", "pH = 6.26"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "585e12b38ecc4dc88c73e14ac93cd8de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "Gastroenterology"], "question": "Rau, chất xơ giúp làm mềm và giảm số lượng phân. Đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f33165b24f4a431ab267108cc43da769", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Psychiatry", "Pharmacology", "Gastroenterology", "General Medicine"], "question": "Nam 35 tuổi sử dụng rượu từ 10 năm nay, 1 năm nay mỗi ngày uống # 800ml/ngày. Cách nay 3 ngày,ngưng uống rượu vì bị xuất huyết tiêu hoá, bệnh nhân bị mất ngủ, nói nhảm, run tay chân, có khi lahét đập phá, nói nhảm, thấy sâu bọ bò trong da thịt của mình, tỏ ra lo âu sợ hãi. Thăm khám chưa ghinhận các bệnh lý nội, ngoại khoa liên quan. Thuốc nào sau đây có thể đượcsử dụng để điều trị kết hợp?", "options": ["Vitamin B1 để phòng ngừa bệnh não Wernick", "Haloperidol để điều trị khi kích động nặng", "SSRI để êm dịu cho bệnh nhân", "Ức chế Beta để ổn định sinh hiệu"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "22ff40e28616485f8fd9f0437c334432", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Một trong số các tiêu chuẩn chẩn đoán nhiễm HBV mạn giai đoạn dung nạp miễn dịch là: HbeAg (+)?", "options": ["Không có", "Đúng", "Không có", "Sai"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6f338debfbb24973bb3330bfe21a2fa2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Câu nào sau đây chưa đúng trong điều trị ung thư dạ dày bằng phương pháp hóa trị?", "options": ["Việc lựa chọn phác đồ cần dựa vào mức độ bệnh cũng như tình trạng sức khỏe chung và mong muốn của người bệnh", "Phối hợp đa hóa trị đem lại nhiều độc tính và tác dụng không mong muốn hơn phác đồ đơn hóa trị", "Có thể phối hợp điều trị đích với hóa chất trong ung thư dạ dày có thụ thể Her/neu dương tính", "Hóa trị triệu chứng giai đoạn muộn: Phối hợp đa hóa chất cho hiệu quả cao hơn đơn chất về đáp ứng và sống còn toàn bộ cũng như chất lượng sống của người bệnh"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9662f1e4fbb34c35a95e3eabbdbfac30", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Surgery"], "question": "Đối với những khối K trực tràng ở vị trí 12cm cách rìa hậu môn đã có biến chứng thì dung phương pháp phẫu thuật nào sau đây", "options": ["Không học về quê lấy chồng", "Không valid", "Cắt đoạn TT có khối u", "Không valid"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "134fa3181f8145e6aa2b8c1592459dee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Gastroenterology", "Eastern Medicine"], "question": "Thuốc được dùng cho người có các tạng tỳ, phế bị hư nhược không đảm bảo được chức năng ích khí và hóa khi là:", "options": ["Thuốc long đờm chỉ ho", "Thuốc bổ huyết", "Thuốc bổ khí", "Thuốc hành khí"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "068909665fc345e7a90c93a352c6e908", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases", "General Medicine"], "question": "Kháng sinh nào có tác dụng diệt vi khuẩn H. pylori điều trị loét dạ dày - tá tràng?", "options": ["Amikacin", "Chloramphenicol", "Terbutalin", "Clarithromycin"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fb00bd01c1004f40996bd7d0a517d888", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Thiếu G6 Phosphatase gặp trong bệnh lý nào sau đây:", "options": ["Bệnh Von Gierke", "Bệnh xơ gan nhiễm sắt", "Bệnh thiểu α1 antitrypsin", "Bệnh Wilson"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "090215da82c04b6b86f282afbaf5d2cd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến đại tràng có tiên lượng xấu nhất thuộc loại nào?", "options": ["Loại không biệt hoá", "Biệt hoá cao .", "Biệt hoá thấp .", "Biệt hoá vừa ."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "10fd0667f00146b9bb6e5bddb7820a4f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Tăng tiết dịch tụy gặp trong trường hợp", "options": ["tắc mật", "viêm tụy cấp", "viêm tụy mạn", "tắc ống tụy"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "17e32100861a4feeb7cb2fdd822102c9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Trong bệnh viêm loét dạ dày tá tràng ổ loét thường xảy ra ở", "options": ["Hành tá tràng", "Bờ cong lớn", "Bờ cong nhỏ", "Đáy vị"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d8f3f702cbf0456bbdb3fd496362d4e7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Câu 14. Bệnh nhân nhập viện vì hội chứng vàng da, khám thấy túi mật to, chắc, di động theo nhịp thở. Chẩn đoán phù hợp?", "options": ["U tá tràng", "U Klatskin", "Ung thư đầu tuỵ", "U ống mật chủ"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3cf717d27a0a4d3b84a32a7f5371fef3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "General Medicine"], "question": "Ở dạ dày, có khả năng tiêu hoá tinh bột chín?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bfa98ab504cc46789742fb40a6e61f01", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Nguyên nhân nào gây tăng tiết dịch dạ dày?", "options": ["Hội chứng Zoilinger-elison", "Viêm teo niêm mạc dạ dày", "Viêm ruột", "Tiêu chảy cấp"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e24823cb52c345d89ef393866938b7e4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Neurology"], "question": "Thần kinh chi phối tiết nước bọt:", "options": ["Cả B và C đúng", "IX", "Phó giao cảm", "VII"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "824a80b2f138451d8855742db93ba080", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Rối loạn nào sau đây không gây nhiễm mỡ gan:", "options": ["Tăng tổng hợp apoprotein", "Giảm vận chuyển lipoprotein ra khỏi tế bào gan", "Tăng alpha glycerol photphat", "Tăng lượng acid béo đến gan"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e09d8d1830f245a79c231a23c7f85c35", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Emergency Medicine"], "question": "Xét nghiệm nào sau đây cần làm cấp cứu trước một bệnh nhân XHTH trên?", "options": ["Albumin máu", "Nhóm máu", "Đường máu", "Men gan"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "55731f8ef093496f990968d3902ee950", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tế bào viền ở tuyến đáy vị có chức năng chế tiết gì?", "options": ["Acid Hcl", "Pepsinogen", "Tiết men lipase", "Tiết chấy nhày"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8169049427854b30b08f0690c53bdd77", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thang điểm Child-Pugh C là bao nhiêu?", "options": ["7 - 9 điểm", "0 - 6 điểm", "10 - 15 điểm", "Không có đáp án"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "86b423d782f84fb3841b1c78f8eb8e8c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine", "Gastroenterology"], "question": "Apomorphin dùng để làm gì trong điều trị ngộ độc:", "options": ["Rửa dạ dày", "Tẩy xổ", "Gây nôn", "Thụt trực tràng"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3cdd3c5b785b4f66aa9b08fe882799b5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Hãy tìm ra câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời dưới đây", "options": ["Chẩn đoán xác định ung thư tế bào chỉ tiến hành sinh thiết, làm chẩn đoán bào học khi các phương pháp khác không đủ dữ liệu chấn đoán xác định", "Chẩn đoán xác định ung thư tế bào gan bắt buột phải tiến sinh thiết gan để làm chẩn đoán tế bào học", "D. Chẩn đoán xác định ung thư tế bào gan chỉ cần dựa vào siêu âm Dopple", "C. Chẩn đoán xác định ủng thư tế bào gan 1 chỉ cần dựa vào xét nghiệm AFP> 200ng/ml"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7cd28731146347d6830ed3ad5e846310", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pathology", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh nhân nữ 53 tuổi vào viện khám vì đau thượng vị, có ợ hơi, ăn khó tiêu, sau khi khám được chỉ định nội soi và sinh thiết dạ dày làm mô bệnh học, kết quả cho thấy tuyến dạ dày được thay bởi tuyến của ruột kèm các ổ cấu trúc tuyến ít nhiều thay đổi, nhân tế bào hơi to nhỏ không đều, chất nhiếm sắc hơi thôi, kiềm tính vừa, còn cực tính. Tổn thương này phù hợp nhất với loại nào?", "options": ["loạn sản, quá sản tuyến dạ dày", "quá sản, dị sản tuyến dạ dày", "dị sản tuyến dạ dày", "loạn sản, dị sản tuyến dạ dày"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e8ff8f3c5d2945d687ee75b104fb6729", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology", "Pharmacology"], "question": "Chất nào sau đây tranh giành với bilirubin trong việc gắn kết để hòa tan trong nước:", "options": ["Salicylate", "Warfarin", "Vitamin A", "Amoniac"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6fbd50a4ede64777afddc7dd756fec2a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nguyên nhân làm mất khoảng Traube dạ dày khi gõ?", "options": ["Gan to", "U dạ dày", "Lách to và u dạ dày", "Gan to và u dạ dày"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3fa5c866096746dbbc178b6c33b876af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pharmacology"], "question": "Phát biểu nào sau đây về thuốc nhuận tràng cơ học là sai:", "options": ["Ít gây độc tính nguy hiểm.", "Có tác dụng làm tăng thể tích chất cặn bã.", "Có tác dụng nhuận tràng nhanh sau vài giờ.", "Là những chất không bị ly giải bởi các men tiêu hóa."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a096e5c16a904e08abb8c2b96e960831", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "General Medicine"], "question": "Thời gian thức ăn thường lưu lại trong dạ dày là bao lâu?", "options": ["3h", "12h", "6h", "9h"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0340cbea537d4dd5bb465ff6e94e8a11", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Lượng bilirubine gián tiếp trong máu bình thường là:", "options": ["0.4 – 0.6 mg/dL", "0.8 – 1.2 mg/dL", "0.6 – 0.8 mg/dL", "1.2 – 1.4 mg/dL"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "96f373fe9110465db3fc4a32db160482", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Đặc điểm gây bệnh của vi khuẩn tả:", "options": ["Bản chất độc tố tả là nội độc tố.", "Chỉ có tả thuộc nhóm phụ O1 mới gây bệnh tả ở người.", "Vi khuẩn xâm nhập niêm mạc ruột non, phá hủy tế bào niêm mạc ruột.", "Vi khuẩn chỉ bám lên bề mặt tế bào niêm mạc ruột non chứ không xâm nhập vào trong tế bào."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2cc0baa933184b33ad5458408a287eff", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "General Medicine"], "question": "MgSO4 là loại thuốc được dùng đối với bệnh nhân bị bệnh táo bón. Tính pH dung dịch MgSO4 có nồng độ 5.10-6 M", "options": ["pH = 7.53", "pH = 8.48", "pH = 6.26", "pH = 7.0"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7b026fcc6b8f4807ba819cb1ddf21aee", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Dịch nhầy ở dạ dày gồm những gì?", "options": ["Glucoprotein, phospholipid, acid nucleic", "Lipid, protein, hồng cầu", "Glucoprotein, cholesterol, acid amin", "Phospholipid, acid nucleic, protein"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b824ed2849c843f2aad16b33a7cd7fbb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Gastroenterology", "Nephrology"], "question": "Glucose qua bờ bàn chải của tế bào biểu mô niêm mạc ruột và ống thận theo hình thức:", "options": ["Khuếch tán đơn thuần.", "Khuếch tán được tăng cường.", "Đồng vận chuyển cùng chất mang với ion Na.", "Vận chuyển tích cực thứ phát."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f8c3aaf148e3453fb3bf3245ee9870a6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Eastern Medicine"], "question": "Thuốc tả hạ có tác dụng thông đại tiện?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b7495c1d612a45319d06a2243ff99cb3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pediatrics"], "question": "Nguyên nhân nào gây táo bón dễ khắc phục nhất?", "options": ["Thiếu chất xơ trong chế độ ăn", "Nuôi bằng sữa bò", "Viêm đại tràng mãn", "Suy dinh dưỡng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2c103c64403c411eadcc9d6edcd8c531", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Trong thực hành lâm sàng, rối loạn ăn uống biểu hiện chủ yếu ở mấy dạng", "options": ["Biểu hiện chủ yếu ở 04 dạng trên lâm sàng", "Biểu hiện chủ yếu ở 03 dạng trên lâm sàng", "Biểu hiện chủ yếu ở 02 dạng trên lâm sàng", "Biểu hiện chủ yếu ở 01 dạng trên lâm sàng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "faf646dbdf6c49fa8d7df199d2734876", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Tỷ lệ nhiễm HBV ở Việt Nam:", "options": ["5%/", "7%/", "8%", "9%/"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d7e36157dcac4900bb803778b7945364", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nam 56 tuổi, có tiền căn xơ gan Child Pugh B do viêm gan B mạn, chưa từng bị xuất huyết tiêu hóa. Kết quả nội soi cho thấy tĩnh mạch thực quản (TMTQ) giãn độ II có dấu son, bệnh nhân nên được phòng ngừa xuất huyết tiêu hóa tái phát bằng:", "options": ["Carvedilol", "Propranolol", "Mononitrate", "Chích xơ TMTQ"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cf6a000000d443eebf4f6c5396322c65", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "General Medicine"], "question": "Thuốc nào ít kích ứng niêm mạc đường tiêu hoá nhất trong nhóm CVKS?", "options": ["Diclofenac", "Aspirin", "Paracetamol", "Piroxicam"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0d110ed1c6c742eabb1ceee96ae017b4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Eastern Medicine", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Chỉ định xoa bóp vùng bụng trong trường hợp nào?", "options": ["Đau nóng rát vùng thượng vị", "Đau bụng", "Táo bón", "Ỉa chảy"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d9a9ff98906e4ad0865d6c1f72a1a9a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Chỉ định tiệt trừ Hp ở bệnh nhân VLDDTT có nhiễm Hp là gì?", "options": ["Tự bịa", "Sung huyết hang vị", "Tự bịa", "Viêm teo dạ dày chuyển sản ruột"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bbaebeaaf12f400ebba655a9fd057cf2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology", "Urology"], "question": "Các tổn thương có thể gặp ở vùng tầng sinh môn sau là gì?", "options": ["Dò hậu môn", "Dò hậu môn – âm đạo", "Đứt niệu đạo sau chấn thương ngã ngồi trên mạn thuyền", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4d338ffdb998421d8471cc388d23ee5e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Gastroenterology"], "question": "TÁC DỤNG nào sau đây là của ORESOL:", "options": ["Kích thích nhu động ruột.", "Tăng hấp thu nước và chất điện giải qua niêm mạc ruột.", "Giảm nhu động ruột, giảm tiết dịch đường tiêu hóa.", "Bù nước và điện giải."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ba195c03081d4fd19aa28644ec52e529", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "37. Lồng ruột cấp ở trẻ bú mẹ ngày nay được chẩn đoán sớm hơn nhờ phương tiện chẩn đoán cận lâm sàng phổ biến:?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "08b1060752894ee8aba9d2c56cf31a52", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Anesthesiology", "Neurology", "Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "20. Chọn đáp án Sai:\nA. Thuốc mê toàn thân (chloroform, ete) làm giảm pH và dự trữ kiềm\nB. Chì tác động lên hệ thần kinh TW làm thay đổi sự tiết gonadotropin dẫn đến ngăn cản sự\nrụng trứng\nC. Ngộ độc CO tạo ra methemoglobin\nD. Rượu làm xơ hóa tế bào gan", "options": ["Rượu làm xơ hóa tế bào gan", "Chì tác động lên hệ thần kinh TW làm thay đổi sự tiết gonadotropin dẫn đến ngăn cản sự\nrụng trứng", "Ngộ độc CO tạo ra methemoglobin", "Thuốc mê toàn thân (chloroform, ete) làm giảm pH và dự trữ kiềm"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1f12c4a0179d4afca5ef2856355d53f9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Thực quản có ba chỗ hẹp:", "options": ["Ngang mức sụn nhẫn", "Ngang mức tâm vị", "Ngang mức cung động mạch chủ và phế quản gốc trái", "Tất cả đáp án trên"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "407ce48d4fc34675b054c0b7f0083d88", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Public Health"], "question": "Nguồn truyền nhiễm của bệnh thương hàn là:", "options": ["Ruồi nhiễm vi khuẩn thương hàn", "Người mang trùng", "Động vật mắc bệnh", "Thức ăn, nước uống bị ô nhiễm"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5aa04020f61c4f21ab1980ac1e4391b2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư gan di căn xa đến cơ quan nào là chủ yếu, trừ", "options": ["Não", "Phổi", "Cột sống", "Thận"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "70cf9024b554408b885b363102784c46", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "General Medicine"], "question": "vật chủ trung gian của sán lá gan: 1. ốc sigmentica 2. ốc bithynia 3. ốc melania 4. cá mè 5. cua đồng", "options": ["13", "15", "24", "12"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "233a61d5551047fbbcf3df2613748583", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "General Medicine"], "question": "Cơ chế cầm tiêu chảy của Smecta là gì?", "options": ["Che phủ", "Hấp thụ", "Kháng khuẩn", "Cung cấp chất điện giải"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cbd7a7ec915a4bb5b9fe03bed8a7a6b9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Public Health", "Gastroenterology"], "question": "Món gỏi cá tại nước Nhật là một món ngon bổ dưỡng và mang tính văn hóa mà không có sự hiện diện của bệnh tật.", "options": ["1. Đúng", "2. Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "81b0917d6675424cb9e23862a6ff241a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Trong chẩn đoán trực tiếp bệnh thương hàn, tùy theo giai đoạn tiến triển của bệnh để lấy bệnh phẩm nuôi cấy cho tỷ lệ dương tính cao, là khi nào?", "options": ["Cấy máu từ ngày 12-14 của bệnh trở đi mới cho tỷ lệ dương tính cao.", "Cấy phân ở tuần đầu khi mới phát bệnh cho tỷ lệ dương tính cao", "Cấy nước tiểu ở tuần đầu khi mới phát bệnh cho tỷ lệ dương tính cao.", "Cấy máu ở tuần đầu khi mới phát bệnh cho tỷ lệ dương tính cao."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "133aa2facb3941b188dd300c73c9754f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Khi cơ thể thiếu Sắt dẫn đến hiện tượng gì? Thiếu máu, tăng hấp thu Pb từ đường tiêu hóa", "options": ["Thiếu máu, tăng hấp thu Pb từ đường tiêu hóa", "Giảm Canxi trong xương do Canxi trong xương được lấy ra để bù lượng Fe thiếu hụt, gây loãng xương", "Giảm khả năng tái tạo hồng cầu, bệnh máu trắng", "Thiếu máu, bệnh vàng da"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f7c0f3cdb28b4ea1bad7bf31f66c5fc5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm độc tố của họ vi khuẩn đường ruột:", "options": ["Hầu hết họ này đều có khả năng sinh ngoại độc tố.", "Tất cả họ này đều không có khả năng sinh ngoại độc tố.", "Một số trong họ này có khả năng sinh ngoại độc tố.", "Tất cả họ này đều có khả năng sinh ngoại độc tố."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3f0bb5fd1d7d4f6383d14e5707714eb1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pharmacology"], "question": "Những thuốc có thể gây kích ứng niêm mạc dạ dày nên uống vào thời điểm nào:", "options": ["Trước khi đi ngủ", "Trước bữa ăn 30 phút", "Sau bữa ăn 2 giờ", "Ngay sau bữa ăn"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "53a4bb508fb24a04831966dd2c148318", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "General Medicine"], "question": "Thuốc kháng serotonin có tác dụng chống nôn là:", "options": ["Diphehydramin", "Ondansetron", "Scopolamin", "Cimetidin"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "030b78be2e5f4ca9aa846f800ce1f470", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology", "Gastroenterology"], "question": "18.Hiện tượng loạn khuẩn do sử dụng kháng sinh phổ rộng có đặc điểm:", "options": ["Sự mới xuất hiện của các loại vi khuẩn độc tính cao tại ruột", "Sự mất cân bằng giữa các nòi vi khuẩn có ích và có hại", "Sự phát triển quá mức của các nòi vi khuẩn có hại", "Câu A và B đúng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "619dc849da37458889a60ff2920c49df", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Gastroenterology"], "question": "Tác dụng không mong muốn gây nguy hiểm cho người bệnh khi sử dụng paracetamol liều cao kéo dài là:", "options": ["Gây hoại tử gan", "Gây tăng đường huyết", "Gây hoại tử ống thận cấp", "Gây chảy máu kéo dài"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ee0235c5da47492bbca22f15734077c5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Gastroenterology", "Eastern Medicine"], "question": "Chủ trị chính của vị Đan sâm phối hợp với Ngải cứu, Bạch đồng nữ, Ích mẫu là gì?", "options": ["Trị đau bụng kinh, bế kinh, sau khi đẻ huyết ứ đọng", "Trị đau bụng, đầy hơi, khó tiêu", "Trị đau dạ dày, tiêu hóa kém, táo bón", "Trị đau lưng, đau nhức chân tay, vô lực"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "744bd872eaea46378c83d74631f0ad2f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Yếu tố nào gợi ý nhiễm giun kim?", "options": ["Bạch cầu đa nhân ưa kiềm tăng cao", "Bạch cầu đa nhân ưa acid tăng cao", "Nhột hậu môn", "Bạch cầu lympho tăng cao"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "710852fb07da453b8d0537668370186d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Triệu chứng của táo bón hay gặp nhất là.", "options": ["Nhức đầu, mất ngủ.", "Ỉa máu.", "Đau bụng, trướng hơi.", "Đi ỉa khó khăn."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "601c765b139a491db422cb5ae333d002", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Tăng bêta globulin gặp trong bệnh lý nào sau đây:", "options": ["U tương bào", "Hội chứng thận hư", "Ứ mật", "Nhồi máu cơ tim"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "250932e6302a425cb1903df8663cc5da", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Gastroenterology"], "question": "Chữa bệnh ỉa chảy mạn tính do Can Tỳ bất hoà:", "options": ["Bài Thống tả yếu phương", "Bài Đại sài hồ thang", "Bài Tiểu sài hồ thang", "Tiêu giao tán"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "82949521b46147379f12b5164ad01de3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Phát biểu nào về Dexlansoprazol là không đúng?", "options": ["Khi dùng thuốc lâu dài bệnh nhân tăng nguy cơ nhiễm trùng", "Cơ chế tác dụng của thuốc là ức chế bơm proton ở thành tế bào", "Thuốc cần môi trường dạng acid để chuyển thành dạng hoạt tính", "Thuốc chỉ nên dùng 1lần/ ngày cho tất cả các chỉ định vì tác dụng của thuốc kéo dài"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "941ada5dc3c045f78b20b04683d71300", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Public Health"], "question": "NƯớc và thực phẩm đều có vai trò quan trọng trong các vụ dịch ngộ độc thức ăn :", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4f932cd31a2d4439aaef8b489edc7803", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Tỉ lệ mắc ung thư đại tràng giữa nam và nữ như thế nào?", "options": ["Nam nhiều gấp 1,5 lần nữ.", "Nữ nhiều gấp đôi nam.", "Nam nhiều gấp đôi nữ.", "Nam và nữ bằng nhau."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f7a2b42b948446df8770b9f2df95c80b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "General Medicine", "Pharmacology"], "question": "Chỉ định của thuốc ức chế bơm proton trong điều trị dạ dày: Loét dạ dày không đáp ứng với kháng histamin H2", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5ff33829d97344e7b5fb9f0c83b9c8cd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Năm 1817 vi khuẩn gây bệnh tả mới được Filippo Pacili quan sát thấy từ phân của bệnh nhân tả trong vụ dịch ở Italia và đặt tên là Vibrio cholerae.", "options": ["Không có thông tin", "Không chắc chắn", "Sai", "Đúng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "76f25344ed1540e69fa8d1ce1367ef6d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Surgery"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 2018 của AAP/EEP, các bệnh và tình trạng quanh implant bao gồm:", "options": ["Viêm niêm mạc quanh implant, viêm quanh implant", "Thiếu hụt mô mềm và mô cứng quanh implant", "Viêm quanh implant", "Quanh implant khỏe mạnh, viêm niêm mạc quanh implant, viêm quanh implant, thiếu hụt mô mềm và mô cứng quanh implant"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a6ab0b8c7e7f4fa5834bd33d8bd0ff15", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 2018 của AAP/EHP, thể bệnh nào nằm trong nhóm Viêm lợi không do mảng bám:", "options": ["Viêm lợi do mảng bám có yếu tố nguy cơ tại chỗ hoặc toàn thân", "Phì đại lợi do dùng thuốc", "Bệnh lợi do nhiễm trùng đặc hiệu", "Viêm lợi chỉ liên quan đến mảng bám"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dc62c3a96a7347af8a88f72750455948", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm của giai đoạn tổn thương tiến triển trong bệnh quanh răng", "options": ["Tiếp tục hình thành collagen", "Biểu mô nói di chuyển về chóp răng để bảo tồn nguyên vẹn hàng rào tiếp tục phá hủy collagen", "Bạch cầu trung tính chiếm ưu thế, biểu mô nối di chuyển về thân răng bảo tồn nguyên vẹn hàng rào mô", "Hình thành xương ở răng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "232ac6552d13406c8a3c41690bf7e064", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Các sợi dây chằng quanh răng đâm xuyên vào trong xương ổ răng là:", "options": ["sợi ray", "sợi elastic", "sợi tome", "sợi sharpey"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8fa73108275b4839be0d7186acc1081f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Pathology"], "question": "Tế bào nào trong dây chằng quanh răng không có nguồn gốc từ trung mô?", "options": ["Các tế bào Malassez", "Nguyên bào sợi", "Nguyên bào tạo xê măng", "Tế bào gốc"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "57aba72b39a34b15896933ac9456c660", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Điểm mới trong phân loại bệnh quanh răng năm 2018 so với 1999 của AAP là:", "options": ["Tổn thương phối hợp nội nha – quanh răng", "Bệnh và tình trạng quanh IM", "Phân loại viêm quanh răng", "Phân loại bệnh lợi"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0e1c4a1d2d6c497a89db4c748fac49d1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 2018 của AAP/EFP, thể bệnh nào nằm trong nhóm Viêm lợi do mảng bám:", "options": ["Bệnh lợi do nhiễm trùng đặc hiệu", "Bệnh lợi do các bệnh nội tiết", "Phì đại lợi do dùng thuốc", "Bệnh lợi do nhiễm sắc tố lợi"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8399726671284b3a90a7827094952e71", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 2018 của AAP/EFP đặc điểm tốc độ tiến triển chậm của viêm quanh răng là:", "options": ["Tiêu dưới 1mm trong 5 năm", "Tiêu xương từ trên 2mm trong 5 năm", "Tiêu xương dưới 2mm trong 5 năm", "Không tiêu xương trong 5 năm"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8fbf6cad50b24da5a8ebb0febb0c1020", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "General Medicine"], "question": "Độ rộng khoảng sinh học (Theo chiều đứng) được tính bằng:", "options": ["Độ sâu rãnh lợi cộng với độ cao biểu mô kết nối", "Độ cao biểu mô kết nối cộng với độ bám dính mô liên kết", "Độ sâu rãnh lợi cộng với khoảng cách từ CEJ đến mào xương ổ", "Cả 3 đáp án trên đều sai"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "38c951c45fda4a12905bb67d9c4b04b1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Anatomy"], "question": "Các nhóm chính của dây chằng quanh răng là?", "options": ["Nhóm chéo, nhóm xuyên vách, nhóm vòng, nhóm chẽ, nhóm mào ổ răng", "Nhóm mào ổ răng, nhóm ngang, nhóm chéo, nhóm chóp răng, nhóm chẽ", "Nhóm ngang, nhóm chéo, nhóm dọc, nhóm chẽ", "Nhóm ngang, nhóm chéo, nhóm vòng, nhóm chẽ, nhóm mào ổ răng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "aecf8760c1cc415c9d563270859d4fc9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Thành phần vô cơ chủ yếu trong mảng bám là:", "options": ["canxi và natri", "canxi và phospho", "canxi và fluoride", "natri và kali"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4612d281168c4e5280c985a683c4308f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Đáp ứng của mô quanh răng với lực khớp cắn theo các giai đoạn:", "options": ["Tổn thương -> sữa chữa -> tái cấu trúc thích nghi", "Tái cấu trúc thích nghi -> sữa chữa -> tổn thương", "Tổn thương -> tái cấu trúc thích nghi -> sửa chữa", "Sữa chữa -> tái cấu trúc thích nghi -> tổn thương"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bec817eda54f429b84e7bc92bc5ab3e8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Infectious Diseases"], "question": "Vi sinh vật gây bệnh quanh răng là:", "options": ["Vi khuẩn trực khuẩn mủ xanh", "Vibrio Chlolerae", "Aggregatibacter actinomycetemcomitans", "Samonella"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8ba494a2ebe14be39dc1650efcfea12a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology", "Orthopedics"], "question": "Phân loại sang chấn mô quanh răng do khớp cắn có thể dựa vào?", "options": ["Đáp ứng của mô quanh răng và đặc điểm tiến triển", "Đặc điểm khởi phát và đáp ứng của mô quanh răng", "Đặc điểm khởi phát và đặc điểm tiến triển", "Đặc điểm khởi phát và phương pháp điều trị"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e2d58a94b73f4c69800164640f0c2a08", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "General Medicine"], "question": "về mặt giải phẫu, lợi được chia làm:", "options": ["lợi viền và lợi dính", "lợi nhú và lợi viền", "lợi tự do và lợi dính", "lợi nhú và lợi tự do"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c5e2179a3f364412be67b894ec2fe247", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "trong phân loại bệnh quanh răng năm 1999 của AAP, bệnh quanh răng khu trú khi:", "options": ["trên 20% số răng bị tổn thương", "dưới 30% số răng bị tổn thương", "dưới 20% số răng bị tổn thương", "trên 30% số răng bị tổn thương"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5f69fc31e8c948e3bb46dece594b8df1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Endocrinology"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 1999 của AAP, bệnh lợi liên quan nội tiết là:", "options": ["viêm lợi do uống thuốc tránh thai", "viêm lợi liên quan đến tuổi dậy thì", "viêm lợi do bệnh đái tháo đường", "viêm lợi do thiếu vitamin C"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f3f8ef43420f4d4181d843e70effe45b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology", "Infectious Diseases"], "question": "Đặc điểm vi khuẩn trong nhóm vi khuẩn bám sớm làm", "options": ["Vi khuẩn kỵ khí không bắt buộc và bắt buộc chiếm ưu thế", "vi khuẩn kỵ khí bắt buộc chiếm ưu thế", "Vi khuẩn ái khí bắt buộc chiếm ưu thế", "Vi khuẩn kỵ khí không bắt buộc chiếm ưu thế"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e2da95b0c66049448c0f5951c25ad3af", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "General Medicine"], "question": "Nhóm các cấu trúc giữ răng trong xương ổ răng bao gồm ?", "options": ["Dây chằng quanh răng, xê măng răng, xương ổ răng", "Xê măng răng và dây chằng quanh răng", "Lợi, xê măng răng, xương ổ răng", "Lợi và xê măng răng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9b56ba84164542a1b75a1b765127c4b6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 2018 của AAP/EFP. Thể bệnh lợi và mô quanh răng khác khỏe mạnh gồm:", "options": ["Lợi trên lâm sàng khỏe mạnh, mô quanh răng khác bị suy giảm nhưng không có viêm quanh răng hoặc có viêm quanh răng ổn định", "Lợi trên lâm sàng khỏe mạnh, mô quanh răng khác bị suy giảm", "Lợi trên lâm sàng khỏe mạnh trên mô quanh răng khác còn nguyên vẹn hoặc mô quanh răng khác bị suy giảm nhưng không có viêm quanh răng hoặc có viêm quanh răng ổn định.", "Lợi trên lâm sàng khỏe mạnh, mô quanh răng khác bị suy giảm nhưng không có viêm quanh răng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2ca0f9f569d04837bcb30067789a3f50", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 2018 của AAF/EFP, chấn thương khớp cắn bao gồm", "options": ["Cả 1,2,3 đều đúng", "Chấn thương khớp cắn thứ phát", "Chấn thương khớp cắn do lực chỉnh nha", "Chấn thương khớp căn nguyên phát"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "befa79c5cec54538a1db750ff13bb031", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology", "Allergy and Immunology"], "question": "Trong viêm quanh răng, mức độ tăng cao IL-là và TNF-á, và số lượng tế bào T làm:", "options": ["Kích hoạt tế bào hủy cốt bào qua OPG gay ra tiêu xương", "ức chế hoạt hóa tế bào hủy cốt bào thông qua RANK gay ra tạo xương", "Kích hoạt tế bào hủy cốt bào qua RANK gây ra tiêu xương", "ức chế hoạt hóa tế bào hủy cốt bào thông qua OPG gây ra tạo xương"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ed55c9dfa5bc4c1ba53c2a98c6be4ef5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "General Medicine"], "question": "biểu mô phủ lợi dính là:", "options": ["biểu mô sừng hoá", "biểu mô không sừng hoá", "biểu mô lát tầng không sừng hoá", "biểu mô lát tầng sừng hoá"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1999d850f16746acaadc569321bc23bd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 1999 của AAP, bệnh quanh răng khu trú khi:", "options": ["dưới 20% số răng bị tổn thương", "dưới 30% số răng bị tổn thương", "trên 30% số răng bị tổn thương", "trên 20% số răng bị tổn thương"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4c5781435e044ae88ba70cc4e84a92ca", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Infectious Diseases"], "question": "Vi khuẩn xuất hiện chủ yếu trong mảng bám 2 ngày tuổi là:", "options": ["actinomyces", "streptococci", "bacteroides", "spirochaetes"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "369d25a2246e4ab2acabca008205992d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm của biểu mô nối trong vùng quanh răng là gì?", "options": ["Bong các tế bào bề mặt, khoang gian bào nhỏ hơn các biểu mô khác", "Không bong các tế bào bề mặt, khoang gian bào nhỏ hơn các biểu mô khác", "Không bong các tế bào bề mặt, khoang gian bào lớn hơn các biểu mô khác", "Bong các tế bào bề mặt, khoang gian bào lớn hơn các biểu mô khác"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "608b23217e5f4332ba5aef0ba7d40d0d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Infectious Diseases"], "question": "Enzyme nào của vi khuẩn có khả năng phá huỷ chất nền của dây chằng quanh răng?", "options": ["Mucinase", "Hyaluronidase", "Amylase", "Dextranase"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bfde5f1e84af461ea130a99372a65ae3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Anatomy"], "question": "Lá sàng là thuật ngữ để chỉ xương ở rằng nào?", "options": ["Bản xương trong của xương ổ răng (23)", "Xương vỏ", "Bản xương ngoài của xương ổ răng", "Bản giữ của xương ổ răng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0d9ee4f0c8074d44973bdcf946eabe27", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Surgery"], "question": "trong phân loại bệnh quanh răng năm 2018 của AAP, các bệnh và tình trạng quanh Implant bao gồm:", "options": ["viêm niêm mạc quanh IM, viêm quanh IM", "quanh Im khoẻ mạnh, viêm niêm mạc quanh IM, viêm quanh IM, thiếu hụt mô mềm và mô cứng quanh IM", "thiếu hụt mô mềm và mô cứng quanh IM", "viêm quanh IM"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c72c0452978c4511bb195530d3dda763", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 2018 của AAP/EFP, viêm quanh răng được đánh giá theo", "options": ["Các giai đoạn, phạm vi và phân bố", "Phạm vi và phân bố, tốc độ tiến triển", "Các giai đoạn, phạm vi và phần bỏ, tốc độ tiến triển", "Các giai đoạn, phạm vi và phân bố, tốc độ tiến triển, hình thái"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bbec4600c1e745e0a4b06d4c05d4d772", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology", "Radiology"], "question": "Các triệu chứng có thể thấy trên XQ của sang chấn mô quanh răng do khớp cắn?", "options": ["Hình ảnh thấu quang vùng chóp chân răng và khoảng dây chằng quanh răng thu hẹp", "Tăng độ dày lá cứng và hình ảnh thấu quang vùng chóp chân răng", "Khoảng dây chằng quanh răng giãn rộng và hình ảnh thấu quang vùng chóp chân răng", "Khoảng dây chằng quanh răng giãn rộng và tăng độ dày lá cứng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ba1528e3ea8240b38a886a52c8e7e519", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology", "General Medicine"], "question": "Nhóm sợi nào của dây chằng quanh răng giúp chống lại lực nhai", "options": ["Nhóm ngang", "Nhóm răng lợi", "Nhóm xuyên vách", "Nhóm chéo"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e67a350ff8554a7ab408cce8a4bf5fcf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Periodontology"], "question": "Nhóm vi khuẩn nào tăng mạnh trong bệnh viêm quanh răng?", "options": ["Xoắn khuẩn", "Trực khuẩn gram dương", "Trực khuẩn gram âm", "Liên cầu khuẩn"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "29db67729fac449baf88f3363d8bdca5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 2018 của AAP, đăc điểm giai đoạn II của viêm quanh răng là:", "options": ["mất dưới 2 răng", "mất từ dưới 4 răng", "mất từ dứơi 5 răng", "không mất răng"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "eaafe766cf124043835dfdabd392098c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 1999 của AAP, bệnh viêm lợi do uống thuốc tránh thai là:", "options": ["Bệnh lợi chỉ do mảng bám", "Bệnh lợi liên quan đến rối loạn máu", "Bệnh lợi thay đổi bởi yếu tố toàn thân", "Bệnh lợi thay đổi bởi thuốc"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "10980b3e3590446492560fbdfdc8cf12", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "General Medicine"], "question": "Chiều rộng khoảng dây chằng quanh răng bình thường khoảng", "options": ["0,5 – 1mm", "0,05 – 0,1cm", "0,15 – 0,35mm", "1 – 2mm"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b79d329699064db0a8d103e716b15cb9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology", "Infectious Diseases"], "question": "Vi khuẩn ở mảng bám răng lâu ngày có đặc điểm?", "options": ["Streptococcus được thay thế hoàn toàn bởi Neisseria", "Streptococci và Actinomyces được thay thế bởi các trực khuẩn (không chắc)", "Actinomyces được thay thế hoàn toàn bởi Streptococci", "Streptococci, Actinomyces và Veronella vẫn chiếm ưu thế"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1b3a8082c3f84f138f6fbb8dec9cfcba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Xê măng răng tiên phát là loại xe măng có đặc điểm:", "options": ["Được hình thành sau khi răng chạm mặt phẳng cắn", "Được hình thành trước khi răng chạm mặt phẳng căn", "Chứa ít các sợi Sharpey hơn Xe mang thứ phát", "Che phủ ngà chân răng ở 1/3 chóp răng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f9140d68f5ab4973a1419dae27ee4ee4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "General Medicine"], "question": "Giữa các răng không có tiếp xúc bên, nhú lợi có đặc điểm thế nào", "options": ["Hình tháp", "Hình nhọn", "Hình lõm", "Ôm sát vào mào xương ổ răng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b4b20cc1d7884c939deba352a5b20ce9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm của giai đoạn tổn thương tiến triển trong bệnh quanh răng gồm:", "options": ["Tiếp tục hình thành collagen", "Biểu mô nổi di chuyển về chóp răng để bảo tồn nguyên vẹn hàng rào mỗi tiếp tục phá hủy collagen", "Hình thành xương ổ răng", "Bạch cầu trung tính chiếm ưu thế, biểu mô nối di chuyển về thân răng đề bảo tồn nguyên vẹn hàng rào mô"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7ad527fb64f44291a64a08b429a39445", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 2018 của AAP/EFP, đánh giá tốc độ tiến triển của viêm quanh răng gồm:", "options": ["Cap do A, B, C, D", "Tốc độ tiến triển chậm, trung bình, nặng", "Tốc độ tiến triển chậm, trung bình, nhanh", "Cap do A. B. C, D. E"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f5162f7c5ed748cb9c98e6877cac5966", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology", "Infectious Diseases"], "question": "Enzym nào của vi khuẩn gây phá hủy dây chằng quanh răng trong viêm quanh răng là?", "options": ["Coagulase", "Cytokines", "Hyaluronidase *", "Lipase"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f3abab955dcd4460a4b199275dc44c44", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology", "Infectious Diseases"], "question": "Mảng bám không dính ở dưới lợi trong viêm quanh răng tiến triển chậm có chứa:", "options": ["Trực khuẩn Gram âm", "Không có đáp án", "Vi khuẩn hình sợi Gram dương", "Vi khuẩn hình sợi Gram âm"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a1a39215d996495ba7606bda5a5cf879", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Xương ổ răng có đặc điểm sinh lý nào sau đây", "options": ["Không thay đổi cấu trúc vị the trong suốt cuộc đời", "). Có cả quá trình định dạng và tái định dạng xương.", "Có quá trình định chằng xương nhưng không có tái định dạng xương", "Có quá trình tái định dạng nhưng không có quá trình định dạng xương"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "08f4d06a883040e381a863f49f1615bf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "General Medicine"], "question": "giải phẫu rãnh lợi", "options": ["là khe hẹp có 2 thành 1 đáy", "có thành trong là bề mặt men răng, thành ngoài là mặt trong lợi tự do, đáy là bờ trên của biểu mô kết nối", "rãnh lợi có đáy ở phía thân răng mở về phía cuống", "là 1 khe hẹp có 3 thành và 1 đáy"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4f4afc942d01484ea68ab165057f69fb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Sự khác biệt quan trọng nhất giữa sang chấn mô quanh răng tiên phát và thứ phát là:", "options": ["Đặc điểm tiến triển của tổn thương", "Đặc điểm khớp cắn", "Đặc điểm mô quanh răng", "Đặc điểm mòn men và ngà răng."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5833585188b84ff99b64eafdcb0572a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Nguyên nhân có thể gây sang chấn mô quanh răng mạn tính:", "options": ["Cản trở cắn do phục hình và di lệch răng thứ phát", "Cản trở cắn do phục hình và cắn phải vật cứng", "Mòn răng và di lệch răng thứ phát.", "Mòn răng và cản trở cắn do phục hình"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "966fec25c87f4ad8b0ce3396ad949d19", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Pathology"], "question": "Các sợi collagen trong bó sợi chính của dây chằng quanh răng là loại sợi nào?", "options": ["Loại I", "Loại II", "Loại III", "Loại IV"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6c87a886d7964035bc536b88719d0b3c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology", "Emergency Medicine"], "question": "Triệu chứng lâm sàng của sang chấn mô quanh răng cấp tính", "options": ["Không đau, không nhạy cảm với gõ, răng lung lay", "Không đau, nhạy cảm với gõ, răng có thể lung lay hoặc không", "Đau, nhạy cảm với gõ, lung lay răng (102)", "Đau, lung lay răng, tủy hoại tử"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9f78812cef1c4d73a9f90281c15a3b40", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Nguyên nhân chính gây viêm quanh răng là:", "options": ["thiếu hụt hormone", "sang chấn khớp cắn", "bệnh lý toàn thân", "mảng bám vi khuẩn"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "003cb45bfc564c9fbc1cca05a4f94b96", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm của giai đoạn tổn thương sớm trong bệnh quanh răng gồm:", "options": ["Tăng tính thấm thành mạch, tăng sinh nguyên bào sợi", "Tăng sinh biểu mô nối và biểu mô rãnh lợi ở khu vực suy giảm collagen ??? (78)", "Tăng tính thấm thành mạch, giảm thâm nhiễm bạch cầu", "Tăng sinh nguyên bào sợi, giảm collagen mô liên kết"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3d57e764b5ea42ce8fa3892494bd3ff0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "General Medicine"], "question": "Mã bệnh K05.3 trong 2022 ICD-10-CM là:", "options": ["Bệnh viêm lợi cấp tính", "Viêm quanh răng phá hủy", "Viêm quanh răng mạn tính", "Bệnh viêm lợi"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "697961aef9dd472abc2cd5177182565c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Endocrinology"], "question": "trong phân loại bệnh quanh răng năm 1999 của AAP, bệnh lợi liên quan nội tiết là:", "options": ["viêm lợi do thiếu vitamin C", "viêm lợi liên quan đến tuổi dậy thì", "viêm lợi do bệnh đái tháo đường", "viêm lợi do uống thuốc tránh thai"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ff3bc0b668e2465dacf5e99a9f160340", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Hiện tượng hyalin hóa (hyalinization) xảy ra ở vùng nào trong giai đoạn tổn thương:", "options": ["Vùng chịu lực kéo mạnh.", "Vùng chịu lực kéo nhẹ", "Vùng chịu lực nén nhẹ", "Vùng chịu lực nén mạnh"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4e0dfc063a9344b58d26b431dbf3b836", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong nhóm vi khuẩn bám sớm, loài vi khuẩn nào chiếm ưu thế hơn loài khác:", "options": ["Streptococcus spp", "Neisseria spp", "Haemophilus spp", "Actinnomyces spp"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7cb74b6f99fc4cb89a38fe694dd748fd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Trong giai đoạn tổn thương của quá trình đáp ứng của mô quanh răng với lực khớp cắn, khi lực tác dụng lên răng vượt quá khả năng thích nghi của mô quanh răng sẽ hình thành:", "options": ["Vùng chịu lực nén", "Vùng chịu lực kéo", "Lực nén phân bố đều lên toàn bộ vùng quanh răng", "Vùng chịu lực nén và vùng chịu lực kéo"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4eaa07529b064f378dc1682607f1e381", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 1999 của AAP, bệnh lợi do virus là:", "options": ["Bệnh lợi do Treponema pallidum", "Benh lợi do Streptococcus species", "Benh lợi do Varicella zoster (Thủy đậu)", "Benh lợi do Neisseria gonorrhoeae"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "03f96d63e0cc4a02975076d5a662521a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 1999 của AAP, bệnh lợi do vi khuẩn là:", "options": ["Bệnh loi do Treponema pallidum", "Benh loi do Varicella zoster", "Bệnh lợi do Candida", "Bệnh lợi do Herpes tiên phát"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e8b24788b6264f35bc62a7179f75d7ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Nguyên nhân có thể gây sang chấn mô quanh răng mạn tính:", "options": ["Mòn răng và di lệch răng thứ phát.", "Mòn răng và cản trở cắn do phục hình", "Cản trở cắn do phục hình và di lệch răng thứ phát", "Cản trở cắn do phục hình và cắn phải vật cứng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cfc04a85e3ac4eb680121db1ab930a6a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology", "Preventive Healthcare"], "question": "Thành phần nào trong chế độ ăn ảnh hưởng đến thành phần vi khuẩn trong mảng bám răng:", "options": ["lipids", "mineral", "carbohydrate", "protein"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e1ba795254b8432d904cfc5efed480f5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "trong phân loại bệnh quanh răng năm 2018 của AAP, đánh giá tốc độ tiến triển của viêm quanh răng:", "options": ["4 cấp độ", "2 cấp độ", "5 cấp độ", "3 cấp độ"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "042f63869996453ebe634219a1e80588", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm của giai đoạn tổn thương sớm trong bệnh quanh răng gồm:", "options": ["Tăng sinh biểu mô nối và biểu mô rãnh lợi ở khu vực suy giảm collagen", "Tăng sinh nguyên bào sợi, giảm collagen mô liên kết", "Tăng tính thấm thành mạch, giảm thâm nhiễm bạch cầu", "Tăng tính thấm thành mạch, tăng sinh nguyên bào sợi"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a110ea67b7a34aae8240a71bf7b4b264", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Độ dày của xê măng răng thường có đặc điểm:", "options": ["đồng đều giữa các vị trí", "dày nhất ở 1/3 chân răng phía chóp và mỏng nhất ở vùng chẽ chân răng", "dày nhất ở 1/3 chân răng phía cổ răng", "dày nhất ở 1/3 chân răng phía chóp và vùng chẽ chân răng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "653f38e358c045d4a0d2a0b24ccf1f4c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Periodontology"], "question": "Vi sinh vật gây bệnh nha chu là:", "options": ["Samonella", "Aggregatibacter actinomycetemcomitans", "Vibrio chlolerae", "Vi khuẩn trực khuẩn mủ xanh"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a33d64ab69aa469b86ecb10546368ec7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology", "Infectious Diseases"], "question": "Vi khuẩn ở mảng bám răng lâu ngày có đặc điểm:", "options": ["Streptococci được thay thế hoàn toàn bởi neisseria", "Streptococci, actinomyces và velonella vẫn chiếm ưu thế", "actinomyces được thay thế hoàn toàn bởi streptococci", "Streptococci, actinomyces được thay thế bởi các trực khuẩn"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "138f5b33fef347b785de2473adda53f2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh vùng quanh răng là 1 nhóm các tình trạng viêm ở tổ chức quanh răng gây ra bởi:", "options": ["Vi khuẩn trong nước bọt", "Vi khuẩn trong cao răng", "Vi khuẩn trong mảng bám", "Vi khuẩn trong dịch lợi"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9b0a7fe14cb3451db5b70a71c68f6934", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "General Medicine"], "question": "Vị trí của biểu mô kết nối", "options": ["Không có ranh giới rõ với biểu mô rãnh lợi", "Trải dài từ lợi viền đến đường nối men – xê măng răng", "Nằm dưới đáy của rãnh lợi, ôm sát bề mặt răng ngang mức cổ răng giải phẫu", "Vị trí của biểu mô kết nối không thay đổi suốt đời"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d60f032d666b48b692c3ce10b73b25e4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Periodontology"], "question": "Bệnh viêm quanh răng ở người đái tháo đường:", "options": ["Do đường huyết cao làm xuất hiện túi quanh răng", "Dễ tăng nặng", "Không khác biệt với người bình thường", "Tất cả đúng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6ff2cdf4be7d446ab7e2c49adc1fd696", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology", "Infectious Diseases"], "question": "nguyên nhân chính gây viêm quanh răng là:", "options": ["bệnh lý toàn thân", "mảng bám vi khuẩn", "thiếu hụt hormone", "sang chấn khớp cắn"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "abf4befddec542d5ab83536fa876ca3f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Vị trí tổn thương nào hay gặp nhất của răng nhiều chân có sang chấn khớp cắn?", "options": ["Mo quanh răng ở 1/3 có ràng", "Mô quanh răng vùng chẽ", "Mô quanh răng ở 1/3 chóp chân răng", "Mô quanh răng ở 1/3 giữa chân răng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0f4796db06904e4a9e90e4eaddf70f66", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Rãnh lợi bao gồm các thành nào sau đây:", "options": ["thành trong là bề mặt răng, thành ngoài là biểu mô rãnh lợi, đáy là bề mặt tự do của biểu mô kết nối", "thành trong là bề mặt xương ổ răng, thành ngoài là biểu mô rãnh lợi, đáy là bề mặt tự do của biểu mô kết nối", "thành trong là bề mặt răng, thành ngoài là mô liên kết, đáy là bề mặt tự do của biểu mô kết nối", "thành trong là bề mặt răng, thành ngoài là mô liên kết, đáy là xương ổ răng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "784f837a5afe4fac8eda022124291023", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology", "General Medicine"], "question": "mào xương ổ răng ở vị trí nào trong các vị trí dưới đây dễ tiêu xương ngang nhất CẦN CHEKC LẠI", "options": ["răng nanh hàm dưới", "răng cửa hàm dưới", "răng hàm lớn hàm dưới", "răng hàm nhỏ hàm dưới"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b2691783c50f40878f01f81622fbdca5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology", "Orthopedics"], "question": "Sang chấn mô quanh răng tiên phát?", "options": ["Xảy ra trên răng có mô quanh răng hoàn toàn khoẻ manh, tổn thương chỉ đơn thuần do lực quá mức", "Xảy ra trên răng có mô quanh răng bị giảm thế tích (tiêu xương, tụt lợi) kèm theo lực khớp cắn bình thường", "Xảy ra trên răng có mô quanh răng bị giảm thế tích (tiêu xương, tụt lợi) kèm theo lực khớp cắn quá mạnh", "Xảy ra trên răng có mô quanh răng hoàn toàn khoẻ manh và lực khớp cắn bình thường"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e25af69705d64abc8a3bf3a3f8c795ad", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Immunology"], "question": "Chất nào có vai trò phân giải viêm:", "options": ["Phospholipid", "DHA", "IL – 2", "Lipoxins"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fe5c984760b944bc8ec45c0fdb4de2c9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 2018 của AAP/EFP, tổn thương niêm mạc lợi dị dạng và tình trạng khuyết tật niêm mạc quanh răng gồm:", "options": [").áp xe quanh răng", "Chấn thương khớp cắn nguyên phát", "Chấn thương khớp cắn do chỉnh nha", "Thiếu lợi sừng hóa, màu sắc lợi bất thường, bề mặt chân răng lộ ra ngoài, teo lợi"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7debccf752094f6d8b8f3a9a5166b6c6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Sự khác biệt quan trọng nhất giữa sang chấn mô quanh răng tiền phát và thứ phát là:", "options": ["Đặc điểm mô quanh răng", "Đặc điểm khớp cắn", "Đặc điểm mòn men và ngà răng.", "Đặc điểm tiến triển của tổn thương"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e40434fe9f2d4f82b4bfa27795c9d6c6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Infectious Diseases"], "question": "Nhóm vi khuẩn ban đầu trong mảng bám chủ yếu là:", "options": ["Các cầu khuẩn gram âm ái khí không bắt buộc", "Các vi khuẩn kỵ khí không bắt buộc gram âm và trực khuẩn", "Vi khuẩn gram dương kỵ khí không bắt buộc và các cầu khuẩn", "Các vi khuẩn ái khí không bắt buộc gram dương và trực khuẩn"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f8beccca69ac4f33a6ad8111657af764", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Infectious Diseases"], "question": "Enzyme nào của vi khuẩn có khả năng phá hủy chất nền của dây chằng quanh răng?", "options": ["Amylase", "Dextranase", "Mucinase", "Hyaluronidase"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "273c24cf55ba45efb787d7f500013319", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Anatomy"], "question": "Lá sàng là thuật ngữ để chỉ xương ổ răng nào?", "options": ["Bản xương ngoài của xương ổ răng", "Bản giữ của xương ổ răng", "Xương vỏ", "Bản xương trong của xương ổ răng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dd7ead92d1f149b1a8f65a869d3c54cd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 1999 của AAP, bệnh lợi do vi khuẩn đặc hiệu là:", "options": ["Bệnh lợi chỉ do mảng bám không có yếu tố thuận lợi tại chỗ", "Viêm lợi liên quan đến rối loạn máu", "Bệnh lợi liên quan đến nội tiết", "Tổn thương lợi không do mảng bám"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "da0e9b1d67df477fb6f6b4fe9d78ea06", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology", "Anatomy"], "question": "Ở vùng mô mềm nào trong miệng khó phân biệt ranh giới lợi và niêm mạc?", "options": ["Phía ngoài hàm trên", "Phía trong hàm trên", "Phía trong hàm dưới", "Phía ngoài hàm dưới"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2c687535eff143ca95c1a5d0ba0bd3bb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Immunology"], "question": "Đặc điểm của chất Resolvin là:", "options": ["2,3 đúng", "Là chất phân giaải viêm", "Tạo bởi axit arachidonic", "Là 1 chất kích hoạt phản ứng viêm"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a18bf959cfdb4c55892fd5a09468f66f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 1999 của AAP, bệnh lợi do vi khuẩn đặc hiệu là:", "options": ["Viêm lợi liên quan đến rối loạn máu", "Tổn thương lợi không do mảng bám", "Bệnh lợi chỉ do mảng bám không có yếu tố thuận lợi tại chỗ", "Bệnh lợi liên quan đến nội tiết"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f195918b6d17403cb2c89942df6daa17", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Đáp ứng của mô quanh răng với lực khớp cắn theo các giai đoạn như sau:", "options": ["Tái cấu trúc thích nghi --> sửa chữa --> tổn thương", "Tổn thương --> Tái cấu trúc thích nghi --> sửa chữa", "Sửa chữa ---> tái cấu trúc thích nghi -- ---> tổn thương", "Tổn thương --> Sửa chữa --> Tái cấu trúc thích nghỉ"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7bc8f0f4e42946bc8345bb292518dec3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 1999 của AAP, bệnh lợi bao gồm:", "options": ["Bệnh lợi do mảng bám và tổn thương lợi không do mảng bám", "Bệnh lợi chỉ do mảng bám có yếu tố thuận lợi tại chỗ", "Bệnh lợi do mảng bám và bệnh lợi thay đổi bởi yếu tố toàn thân", "Bệnh lợi liên quan đến nội tiết"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "097dfa27b2ec4f2f8ff90585732a93c0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm khoảng gian bào của biểu mô nối trong vùng quanh răng?", "options": ["Khoảng gian bào chiếm khoảng 18% thể tích biểu mô", "Khoảng gian bào chiếm khoảng 5% thể tích biểu mô", "Khoảng gian bào chiếm khoảng 15% thể tích biểu mô", "Khoảng gian bào chiếm khoảng 8% thể tích biểu mô"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8675c7d4a9c6439d88d1ff4fb2f8f102", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 2018 của AAP/EEP, đặc điểm tiến triển chậm của viêm quanh răng là:", "options": ["HbA1c <7.0% ở bệnh nhân tiểu đường", "Không tiểu đường", "HbA1c <6.0% ở bệnh nhân tiểu đường", "HbAlc >=7.0% ở bệnh nhân tiểu đường"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0cc2a016cb5f4b5498950d7872ae8f35", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 1999 của AAP, bệnh lợi do nấm bao gồm?", "options": ["Viêm lợi ban đỏ theo dòng kẻ, viêm lợi miệng do Herpes", "Pemphigoid", "Nhiễm khuẩn do nấm Candida, viêm lợi miệng do Herpes", "Nhiễm khuẩn do nấm Candida, viêm lợi ban đỏ theo dòng kẻ"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6c9baa9b2c6e4f8896f1ec4cf9d7c7c2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Dermatology", "Rheumatology"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 1999 của AAP, tổn thương niêm mạc là biểu hiện của bệnh hệ thống là:", "options": ["Hồng ban đa dạng, lợi xơ hoá do di truyền", "Viêm lợi ban đỏ theo dòng kẻ", "Lichen phẳng, hồng ban đa dạng, lupus ban đỏ hệ thống, do thuốc", "Lichen phẳng, hồng ban đa dạng, lupus ban đỏ hệ thống, lợi xơ hoá do di truyền"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1060372ec6e34760a33389b6a475bb74", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Pediatrics", "General Medicine"], "question": "Đối tượng sử dụng thuốc nhiều hơn so với đối tượng khác theo nghiên cứu về tuổi tác là :", "options": ["Trẻ em và độ tuổi lao động", "Người già và trẻ em", "Trẻ sơ sinh và trung niên", "Người già và trung niên"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c301d84f339e4812ad20f06a799cbe84", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Obstetrics and Gynecology", "General Medicine"], "question": "Người bệnh cũ, người già, phụ nữ có thai, phụ nữ sau sinh bị táo do:", "options": ["Thực nhiệt", "D…….", "Tân dịch giảm, khí hư", "m hư, huyết hư"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bad8f76594fa4aca8e54ee6f00e43815", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Orthopedics", "Geriatrics"], "question": "Bệnh nhân nam, 65 tuổi, đến khám vì tê hai tay, khám chỉ ghi nhận mất cảm giác đau nhiệt ở vùng cổ thấp, hai vai và phần trên thân người, cảm giác sờ nông và cảm giác sâu vùng này vẫn bình thường; sức cơ và các chức năng thần kinh khác không bất thường. Vị trí tổn thương nào là phù hợp?", "options": ["Tổn thương 1/3 sau tuỷ cổ", "Tổn thương 2/3 trước tuỷ cổ", "Tổn thương trung tâm tuỷ cổ", "Tổn thương cắt ngang tuỷ cổ"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "68b6782bbe9f4c828fd5d442c7e376b2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Geriatrics"], "question": "Lao màng bụng hay gặp ở người già?", "options": ["Không có", "Không có", "Sai vì chỉ gặp ở người trẻ", "Đúng vì người già hệ miễn dịch kém"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b02b0caa95c44a3eb6f347ee1a902b1c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Geriatrics"], "question": "Nhịp tim thay đổi ngược với thay đổi của huyết áp theo tuổi đời", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8bf58de21ffa4756a3d65f9d8714a2a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Psychiatry"], "question": "Lòng tự trọng của người cao tuổi ít khi bị tổn thương do đã từng trải, quen phân tích đánh giá sự vật hiện tượng dựa trên kinh nghiệm?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5760c0be4bb04fc1b0dfac4753ac5ec3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Geriatrics"], "question": "Khi 1 người phụ nữa đã mãn kinh thì kích thước nhân xơ:", "options": ["Nhỏ đi", "Tùy theo vị trí mà kích thước nhân xơ có thể lớn lên hoặc nhỏ đi", "Lớn lên", "Không thay đổi"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bb82d57b0ecf4c58995af0f90b300b58", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Geriatrics", "General Medicine"], "question": "Có sự dung thứ đối với việc lạm dụng người lớn tuổi?", "options": ["9", "8", "7", "6"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9ce48ffffa3b4ad58c1213fa86731acc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Geriatrics"], "question": "Tần số mạch ở người già là", "options": ["100-120 nhịp/phút", "60-70 nhịp/phút", "90-100 nhịp/phút", "70-80 nhịp/phút"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dfa87f1df27d4f98a55466dc96d1fbed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Geriatrics"], "question": "Thuốc nào sau đây có tác dụng làm giảm kích thước tuyến tiền liệt ức chế ?", "options": ["Thuốc chẹn α", "Thuốc kháng cholinergic", "5 α reductase", "Thuốc ức chế PDE-5"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2694f7742b8d4186a18ed7d88b894c3f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Geriatrics"], "question": "Các hậu quả sau thường găp trên một phụ nữ đã mãn kinh, NGOẠI TRỪ:z", "options": ["Da nhăn mất tính đàn hồi.", "Huyết trắng nhiều.", "Rối loạn tiết niệu dạng viêm bàng quang.", "Dễ chảy máu âm hộ âm đạo."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "424368ca2e714dcbb6b2d32b9336930b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Geriatrics", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Mãn kinh muộn là sau tuổi 55.", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a231788f365644af85fe42dcafcc8412", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Geriatrics", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tuổi trung bình của thời kỳ mãn kinh:", "options": ["Từ 45 – 50 tuổi.", "Từ 40 – 45 tuổi.", "Từ 45 – 55 tuổi.", "Từ 40 – 50 tuổi."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "daaeff2cafbf41d2bb24f49d06b30c45", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Orthopedics", "Geriatrics"], "question": "Bệnh nhân nữ, 61 tuổi, tiền sử tăng huyết áp, đau lưng 3-4 năm. Chụp DXA có T-score tại cổ xương đùi = -2.7. Chụp DXA có T-score tại CSTL = -2.8, chuẩn đoán phù hợp nhất là gì?", "options": ["Không có đáp án", "Giảm mật độ xương", "Bệnh loãng xương", "Không có đáp án"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c140f4abdeae458f82fabb2a8b3e6200", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Geriatrics"], "question": "Các yếu tố nguy cơ chính của gãy xương do loãng xương nào sau đây là yếu tố nguy cơ KHÔNG THỂ làm thay đổi được", "options": ["Mật độ xương thấp.", "Nghiện rượu", "Uống corticoid", "Sa sút trí tuệ"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7d54c1a7563c4e8ebdf6b0ad94a7f68f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology", "Geriatrics"], "question": "Sa sút tâm thần được định nghĩa như là một suy giảm tiến triển các chức năng nhận thức ngay khi hoạt động tri giác còn được bảo tồn (nghĩa là không bị sảng)", "options": ["KHÔNG ĐỀ CẬP", "SAI", "ĐÚNG"], "option_map": [0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3dda6cf70c6f43618f358d0638178b47", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Pharmacology", "Gastroenterology"], "question": "Các PHÁT BIỂU sau đây đều ĐÚNG, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Suy gan làm giảm tạo protein huyết tương.", "Suy gan làm giảm đào thải thuốc.", "Suy gan làm giảm thời gian bán hủy của thuốc.", "Suy gan làm giảm khả năng chuyển hóa của thuốc."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6a62699942184bd59cf2e0ffd6931398", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Geriatrics", "General Medicine"], "question": "Chỉ dùng thuốc khi thật sự... đối với người cao tuổi.", "options": ["Hiệu quả", "Kinh tế", "Cần thiết", "An toàn"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a6973a9526914af1b1d902e806c0c33f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Geriatrics"], "question": "Lão thị do:", "options": ["Võng mạc bị lão hóa khi tuổi cao", "Trục trước sau của thủy tinh thể quá dài", "Công suất hội tụ của thủy tinh thể tăng", "Độ đàn hồi của thủy tinh thể giảm"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1b755f5d172f41449a133c232e972748", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Pharmacology"], "question": "Thuốc nào bệnh nhân sử dụng trong tình huống 2 có thể là tác nhân gây nguy cơ té ngã ở bệnh nhân?", "options": ["Amlodipine 10 mg x 1 lần/ngày", "Simvastatin 40mg x 1 lần/ tối", "Tolterodine MR 4 mg x 1 lần / tối", "Trazodone 100 mg x 1 lần/ tối"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "741a5a8913774f979acc29a0295efe50", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Gastroenterology"], "question": "Sau 60 tuổi, quá trình hấp thu các chất bị ảnh hưởng , NGOẠI TRỪ", "options": ["Giảm hấp thu Calci, tăng hấp thu Đồng và Kẽm", "Giảm hấp thu vitD, axit Folic", "Giảm hấp thu axit béo và Cholesterol", "Hấp thu lactose, mannitol , vit B12"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0acaf1a117074964864e98561ee49b6e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Geriatrics"], "question": "Các dấu hiệu sớm của sa sút trí tuệ trừ?", "options": ["Thay đổi tính khí và hành vi", "Các vấn đề về ngôn ngữ", "Suy giảm khả năng phán đoán", "Mất trí nhớ ngày 1 tăng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6b6bd737a4c242a5b5e2668e8ab38d14", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Geriatrics"], "question": "Nguyên lý của dụng cụ xác định chỉ số OSTA trong đánh giá nguy cơ loãng xương là:", "options": ["Dựa vào mối liên hệ giữa BMI với tuổi", "Dựa vào mối liên hệ giữa mật độ xương với tuổi", "Dựa vào mối liên hệ giữa chiều cao với cân nặng", "Dựa vào mối liên hệ giữa cân nặng và tuổi"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1a022f59eee840288c0bd4a9790be374", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Geriatrics"], "question": "Thuốc nhuận hạ không dùng được cho bệnh nhân là người già dương khí yếu.", "options": ["Sai", "Đúng", "Không liên quan", "Không thể xác định"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4b99684f73d14739b3f201d1d603b057", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Physical Medicine and Rehabilitation", "Geriatrics"], "question": "Đối với bệnh nhân liệt toàn thân, cần xoay trở 2 giờ/lần để:", "options": ["Phòng ngừa loét ép, tránh teo cơ, cứng khớp", "Phòng ngừa loét ép, dễ vệ sinh, bệnh nhân đỡ mỏi...", "Tránh teo cơ, cúng khớp", "A và B đúng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fba3af6d306d41d1b936e116ecc2b756", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Pharmacology", "Nephrology"], "question": "Đối với người SUY THẬN, hiệu chỉnh LIỀU bằng các CÁCH CHỦ YẾU sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Tham khảo ý kiến bác sỹ tuyến trên có kinh nghiệm để hiệu chỉnh liều.", "Vừa giảm liều vừa mở rộng khoảng cách giữa các lần cho thuốc.", "Giữ nguyên khoảng cách giữa các lần cho thuốc và giảm liều.", "Giữ nguyên liều và mở rộng khoảng cách giữa các lần cho thuốc."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8fd7aae1d5694751b23636378dd51844", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Geriatrics", "Public Health"], "question": "Theo định nghĩa WHO, người cao tuổi là những người từ 60 trở lên, không phân biệt giới tính.", "options": ["60", "75", "65", "70"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c5d294a221a7487a928f663e3476cdad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Eastern Medicine"], "question": "Người già yếu không dùng thuốc tẩy?", "options": ["Đ", "S", "Không có", "Không có"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0d87fd9780b148108204e669da306701", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Geriatrics", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Bệnh nhân nữ 66 tuổi, đau lưng mãn tính và bệnh tim, phải mang máy tạo nhịp tim. Để điều trị đau lưng cho bệnh nhân, phương pháp kéo giãn cột sống chống chỉ định", "options": ["Điện phân", "Kéo giãn cột sống", "Sống siêu âm trị liệu", "Túi nóng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "76a50aa3ee6048bf842ee7630ea8e64e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Geriatrics"], "question": "Tiền mãn kinh có thể gây các triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Đau mỏi các khớp, cơ", "Bốc hoả, vã mồ hôi", "Tiểu đường", "Ngoại tâm thu"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b78488771f39474a83251f2e45a7730d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Geriatrics"], "question": "Đánh giá mức độ nặng của LUTS bằng bảng điểm quốc tế triệu chứng tuyến tiền liệt - IPSS (intermational Prostate Symtorn Score). Tiêu chí nào sau đây liên quan đến triệu chứng loại tắc nghẽn tống xuất (void)", "options": ["Phải rặn khi bắt đầu", "Tiểu sớm < 2 giờ", "Dòng tiểu yếu.", "Tiểu ngắt quãng"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2c1e3676e89c4431b494b9f6f69ce137", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology", "Geriatrics"], "question": "Các yếu tố gây mất ngủ ở người cao tuổi, loại trừ:", "options": ["Ít tiếp xúc với ánh sáng mặt trời", "Giảm hoạt động thể lực", "Tăng khả năng phục hồi các chức năng của cơ thể bị lão hóa", "Giảm ngưỡng bị đánh thức"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ffcdba9f7a5a4baf9d022a11c3b8c7e9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Geriatrics", "Pediatrics"], "question": "Số lượng thuốc người già và trẻ em sử dụng so với các đối tượng khác theo nghiên cứu về tuổi tác trong marketing dược là:", "options": ["Nhiều hơn", "Ít hơn", "Bằng nhau", "Lớn hơn hoặc bằng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e491588b728a463aa60f605c6289f320", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Geriatrics"], "question": "Bệnh nhân nam, 70 tuổi đến khám với lý do: chân tay run giật, hoạt động chậm chạp. Qua tứ chẩn thấy Mép chảy nước dãi; Tinh thần chậm chạp hay quên; người gầy; mất ngủ ngủ hay mơ; Lưng gối mỏi Lưỡi gầy chất lưỡi hồng nhợt, rêu lưỡi ít hoặc không rêu Mạch huyền tế sác Pháp điều trị:", "options": ["Ôn bổ can thận, hoạt huyết tức phong", "Tư bổ can thận, dưỡng âm tức phong", "Ôn bổ can thận, bình can tức phong", "Tư bổ can thận, hoạt huyết tức phong"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "756c99b5a9a74ce0b4b6ed152c6308de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "General Medicine"], "question": "Các nguyên nhân có thể dẫn đến tăng tỉ lệ tai biến ở người cao tuổi khi dùng thuốc:", "options": ["Do trí tuệ giảm sút nên hay bị nhầm lẫn khi dùng thuốc", "Do mắc nhiều bệnh mạn tính", "Do tình trạng bệnh lý hay đau ốm nên dùng nhiều thuốc hơn", "Do lo lắng về tác dụng phụ nên không dùng thuốc"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dcfc230e1b754b06a6bc293dcab7cb39", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Internal Medicine", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Khi BN nằm nghiêng, vị trí dễ xãy ra loét tì đè:", "options": ["Vai, gai chậu trước trên, mặt ngoài gối, mắt cá chân ngoài", "Vai, gai chậu sau trên, mặt ngoài gối, mắt cá chân trong, mu bàn chân", "Vai, cùng cụt, lưng, mặt ngoài gối, mắt cá chân ngoài", "Vai, cùng cụt, ụ ngồi, mu, mặt ngoài gối, mắt cá chân ngoài"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0910863ea7ae45a3b8cd3d9fc1703c10", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Geriatrics", "General Medicine"], "question": "Người cao tuổi có nhiều khả năng bị lạm dụng tài chính hơn không?", "options": ["8", "9", "6", "7"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d44bc9a1b6b946c9a37a5332139f3fe4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology", "Cardiology", "Geriatrics"], "question": "Trong các thuốc ức chế kênh calci thì thuốc nào gây táo bón nhiều nhất, đặc biệt trên người già", "options": ["Amlodipin", "Diltiazem", "Verapamil", "a,c đúng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "af66c65e9ea3411bab003da25ea499ab", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Geriatrics", "Neurology", "Pulmonology", "Gastroenterology", "Eastern Medicine"], "question": "Bệnh nhân nữ, 80 tuổi đến khám với lý do: đầu và chân tay run giật, co cứng kèm theo tinh thần chậm chạp; ngực bụng đầy chướng; đờm vàng khó khạc, nước tiểu vàng ít. Lưỡi đỏ, rêu vàng nhớt, mạch huyền hoạt. Nguyên nhân gây bệnh là gì?", "options": ["Nội nhân, bất nội ngoại nhân", "Nội nhân", "Bất nội ngoại nhân", "Ngoại nhân"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ac0030ddacf843db91ce62f7f5ca4f97", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Geriatrics"], "question": "Phát biểu đúng về thay đổi ở da", "options": ["Tăng tính đàn hồi", "Tăng độ dày của da", "A và B", "Đồi mồi"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "718597def3924df6ad1fd4d7747d9cac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Psychiatry", "Emergency Medicine"], "question": "Trong bệnh lão khoa cấp cứu tâm thần, khi thấy có hiện tượng \"loạn thần\", thì cần thiết phải xem xét vấn đề ưu tiên là:", "options": ["Sa sút tâm thần", "Tâm thần phân liệt", "Sảng", "Ngộ độc thuốc"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1c8b0b309d814bef85e490befcf80f48", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Pharmacology", "Gastroenterology", "Toxicology"], "question": "Thuốc gây VIÊM GAN là:", "options": ["Paracetamol, Methyldopa.", "Sulfonamide, Rifampicin.", "Methotrexat.", "Ciprofloxacin, Thiazid."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "636c69231b4e432f8eedbcdb3d9f0065", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Geriatrics", "Surgery"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất. Chỉ định của cắt nội soi điều trị bệnh tăng sản lành tính tuyến tiền liệt bao gồm:", "options": ["Bệnh nhân có chỉ định điều trị ngoại khoa, có thể tích tuyến tiền liệt 85g, không có hẹp niệu đạo và cứng khớp háng, không có biến chứng nhiễm khuẩn niệu,", "Bệnh nhân có chỉ định điều trị ngoại khoa, có thể tích tuyến tiền liệt 60g, không có hẹp niệu đạo và cứng khớp háng, không có biến chứng nhiễm khuẩn niệu.", "Bệnh nhân có chỉ định điều trị ngoại khoa, có thể tích tuyến tiền liệt < 80g, không có hẹp niệu đạo và cứng khớp háng, không có biến chứng nhiễm khuẩn niệu.", "Bệnh nhân có chỉ định điều trị ngoại khoa, có thể tích tuyến tiền liệt < 80g, không có hẹp niệu đạo và cứng khớp háng, đang có biến chứng nhiễm khuẩn niệu"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1c86fd00e2dc407b94d6a638df57253e", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Pulmonology", "Geriatrics", "Eastern Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 80 tuổi nghề nghiệp giáo viên cấp 3 về hưu, bị bệnh hơn 15 năm nay, hay phát bệnh mùa đông. Đợt 1/2016 vào viện điều trị với các triệu chứng khó thở đột ngột, tiếng rít, khó thở thì thở ra và đã được điều trị ổn định với chẩn đoán tây y là HPQ. Hiện tại bệnh nhân hết triệu chứng thở rít, đỡ khó thở nhiều, tuy nhiên còn nhiều biểu hiện triệu chứng sợ lạnh, sắc mặt trắng bệch, hồi hộp ù tai, hơi thở ngắn. Càng lao động càng tăng, khạc đờm có bọt, lưng gối mỏi yếu, nước tiểu trong dài, tiểu tiện nhiều lần, lưỡi đạm, rêu nhuận, mạch trầm tế vô lực. Bệnh nhân được chẩn đoán theo YHCT?", "options": ["Háo suyễn thể thận dương hư", "Háo suyễn thể thận âm hư", "Háo suyễn thể tỳ hư", "Háo suyễn thể phế âm hư"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bd85406bb3fb4dcf9a66e01a132d23d0", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Geriatrics"], "question": "Bệnh nhân nữ, 70 tuổi đến khám với lý do: đầu và chân tay run giật, co cứng kéo dài, chân tay run giật mạnh. Qua tứ chẩn thấy: tinh thần chậm chạp, ngại nói; sắc mặt nhợt; thở ngắn hụt hơi Lưỡi bệu, chất lưỡi nhạt Mạch trầm tế vô lực Chẩn đoán bát cương?", "options": ["Lý hư trung hiệp thực", "Biểu thực", "Lý thực", "Lý hư"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f8731d0edfd143939f904e61dc8bd9dc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Geriatrics", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Bệnh nhân nữ, 73 tuổi, đau do thoái hóa khớp gối phải. Bệnh nhân đến trung tâm chỉnh hình và phục hồi chức năng để điều trị. Chọn phương pháp điều trị thích hợp cho bệnh nhân:", "options": ["Tử ngoại", "Chườm lạnh", "Túi nóng ẩm", "Sóng ngắn"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "77de697746a94be2be6991218fcdfd39", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Geriatrics"], "question": "Bệnh nhân nam lớn tuổi bị nhồi máu cơ tim cấp vùng thành trước. Điện tâm đồ cho thấy khởi phát block nhánh trái và block nhĩ thất độ 1. Can thiệp điều trị được chỉ định:", "options": ["Không có đáp án", "Không có đáp án", "Máy tạo nhịp tim tạm thời dự phòng", "Không có đáp án"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1f4edd4bb22e4cd8a68e4b29178ec7eb", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Geriatrics", "Eastern Medicine"], "question": "Bệnh nhân 72 tuổi vào viện với các biểu hiện: thờ ơ, mệt mỏi, ngại nói, tinh thần không phấn chấn, đờ đẫn…ngủ ngày, đêm ngủ ít, run chân tay, ăn kém, sắc mặt vàng nhợt, chất lưỡi hồng đamh, mạch vi vô lực. Cổ phương dùng bài?", "options": ["Hữu quy hoàn hợp quy lộc nhị tiện giao", "Địch đàm thang", "Quy tỳ thang", "Bát chân thang"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "eeaf03dc905541f3b7b6b6abc3ac5b19", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Nephrology"], "question": "Mức lọc cầu thận ở người già có đặc điểm?", "options": ["Ở người 95 tuổi, mức lọc cầu thận chỉ bằng 49,7% so với lúc 20 tuổi.", "Ở người 95 tuổi, mức lọc cầu thận chỉ bằng59.7 % so với lúc 20 tuổi.", "Ở người 95 tuổi, mức lọc cầu thận chỉ bằng 39.7% so với lúc 20 tuổi.", "Ở người 95 tuổi, mức lọc cầu thận chỉ bằng 69.7% so với lúc 20 tuổi."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "970c8ff5e44b4df887f50ff890df2e9d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Surgery", "Geriatrics"], "question": "Chọn câu trả lời đúng.Bệnh nhân nam 70 tuổi thể trạng tốt, thể tích tuyến tiền liệt 40cc. Siêu âm có sỏi bàng quang đường kính 2cm. Phương pháp điều trị nào có thể được chỉ định:", "options": ["Mổ mở lấy sỏi bàng quang và bóc u tuyến tiền liệt.", "Mổ mở lấy sỏi bàng quang đơn thuần.", "Mổ tán sỏi bàng quang nội soi và cắt tuyến tiền liệt nội soi.", "Điều trị nội khoa."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bbf6386a1a374bce9957cd2d382ef640", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Geriatrics"], "question": "Vùng tì đè nhiều nhất khi nằm ngửa?", "options": ["Bả vai, gáy", "Bả vai, mông", "Bả vai, gót", "Bả vai, khuỷa"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a702409950534beab3b15e93cf33db7a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Pharmacology", "Psychiatry"], "question": "Trong tình huống 5, các thuốc sau đây có thể gây suy giảm nhận thức, NGOẠI TRỪ?", "options": ["Amisulpride", "Trazodone", "Tramadol", "Bendroflumethiazide"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f41bd2e974dc4ded99d9b4ff46b92d34", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Geriatrics", "Psychiatry", "Preventive Healthcare"], "question": "Để giữ gìn và bảo vệ sức khỏe cả về thể chất và tinh thần, người cao tuổi cần phải bồi dưỡng các tâm lý tích cực và khắc phục các tâm lý tiêu cực?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4fd2ed15846a4f93941025218b506f8a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Geriatrics"], "question": "Bệnh lậu ít gặp ở đối tượng nào?", "options": ["Người già (tỉ lệ thấp)", "Người trẻ", "....", "..."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4cc7c3036f8641a5b82bd07c61ec5bad", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Geriatrics"], "question": "Viêm họng do nghề nghiệp hoặc ở người già là loại?", "options": ["Viêm họng mạn tính quá phát", "Viêm họng mạn tính sung huyết", "Viêm họng mạn tính xuất tiết", "Viêm họng mạn tính teo"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0e796c5767894a9db94f681f187fcaf2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Geriatrics", "Emergency Medicine"], "question": "Trong \"đánh giá\" của bệnh lão khoa cấp cứu tâm thần, chọn ý đúng", "options": ["Cấp cứu tâm thần phổ biến bao gồm sảng, sa sút tâm thần, nghiện chất và lo âu.", "Tiếp cận đánh giá định hướng tâm thần có thể hiệu quả hơn so với đánh giá nội khoa truyền thống", "Đánh giá nội khoa cẩn thận song song với đánh giá tâm thần", "Xem xét các hệ cơ quan, thăm khám cơ thể toàn diện, và những xét nghiệm kiểm tra phù hợp"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "adc8bb3a1843463fa0cfbc0bb4dd4cc9", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Geriatrics", "Eastern Medicine"], "question": "Bệnh nhân 78 tuổi vào viện với các biểu hiện: thờ ơ, động tác chậm chạp, trí tuệ giảm sút nhiều, đờm nhiều, ngủ ngáy, thể hiện ngôn ngữ khó khăn, lưỡi cứng, nói khó, chất lưỡi đạm bệu, rêu lưỡi trắng nhớt, thể trạng béo, mạch trầm hoạt. Chẩn đoán thể bệnh?", "options": ["Khí trệ huyết ngưng", "Đàm trọc trở khiếu", "Khí huyết lưỡng hư", "Thận tinh khuy tổn"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "53e6b8adbbc44e0f96f82cf18abbd7d3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Geriatrics"], "question": "Bệnh nhân nam 78 tuổi, vào viện vì bí đái cấp. Thăm trực tràng có tuyến tiền liệt to, chắc, gianh giới rõ, không có nhân. Siêu âm tuyến tiền liệt 78g.Chọn câu trả lời đúng:", "options": ["Bệnh nhân này chưa đủ thông tin để chỉ định điều trị ngoại khoa.", "Bệnh nhân này cần được điều trị nội khoa vì chưa có biến chứng.", "Bệnh nhân này cần được điều trị ngoại khoa vì đã có biến chứng bí đái cấp.", "Bệnh nhân này cần được điều trị ngoại khoa vì thể tích TTL to 78g."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5ac863913b7d4a9f9a28723a76249d33", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Geriatrics"], "question": "Phiên âm đúng của từ 年轻 (trẻ) là gì?", "options": ["nianqīng", "niánqing", "niánqīng", "niánqìng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7376cbfd03fe42ab92def10c69237d4b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Psychiatry"], "question": "Sự thay đổi môi trường xã hội xung quanh sau khi rời cương vị công tác giúp cho người cao tuổi vui vẻ, phấn chấn?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f9bcd787c3704b4989ed74becbe46d74", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Geriatrics"], "question": "Giai đoạn chuyển tiếp từ thời kì ổn định qua thời kì trung niên là một giai đoạn ổn định", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bf420e4b388a4edcb3098873907d2eef", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "General Medicine"], "question": "Đặc điểm của sự lão hóa ở người cao tuổi:", "options": ["Quá trình lão hóa xảy ra trong toàn cơ thể với các mức độ khác nhau", "Các đáp ứng của những đòi hỏi của sự sống còn duy trì", "Hiệu lực của các cơ chế tự điều chỉnh của cơ thể giảm nhưng khả năng thích nghi từ từ", "Các cơ quan lão hóa theo từng vùng, từng khu vực"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ad1e708c7a7646a9a17998e8bf7e93f2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology", "Geriatrics"], "question": "Mãn dục nam là tình trạng suy thoái chủ yếu của trục hạ đồi-tuyến yên-tinh hoàn:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "973df6a9d0b6473db6c6c26334b471d0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Geriatrics", "Pediatrics"], "question": "Các giai đoạn phát triển trong một vòng đời người có mối liên quan chặt chẽ với lứa tuổi, thể hiện bằng mối liên quan giữa hai quá trình [tăng trưởng] và già hóa.", "options": ["tăng trưởng", "sinh sản", "tái tạo", "già hóa"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cb34cb3a22eb4f8c8a470fc6edc2cf24", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Geriatrics", "Nephrology"], "question": "Trọng lượng thận albumin huyết tương ở người cao tuổi từ 60-80 tuổi là", "options": ["50%", "60%", "70%", "80%"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9a0122d86bae4fe8909c5022ebde7ba2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Gastroenterology", "Pediatrics", "Geriatrics"], "question": "Thuận lợi của việc dùng thuốc đặt trực tràng", "options": ["Khi không dùng đường uống được (do nôn, do hôn mê hoặc ở trẻ em)", "Thuốc nhỏ gọn, tiện lợi", "Thuốc dễ bảo quản", "Thuốc rẻ tiền, dễ mua"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bb65d1884c204714825e9c97628b3229", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "General Medicine"], "question": "Công ty dược A nhận định sản xuất sản phẩm của mình phục vụ đối tượng người cao tuổi, cách phân khúc thị trường này giúp doanh nghiệp nhận ra những cơ hội kinh doanh và lựa chọn được:", "options": ["Dự báo nhu cầu thị trường", "Thị trường", "Thị trường mục tiêu", "Tập khách hàng của thị trường"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "21406e9c60ac4b91bbe03a293d9fee2d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Psychiatry", "Geriatrics"], "question": "Tiêu chuẩn chẩn đoán suy giảm nhận thức thần kinh loại Alzheimer theo DSM-5, chọn phát biểu đúng", "options": ["Sự suy giảm nhận thức không được giải thích tốt hơn bởi một rối loạn tâm thần khác (ví dụ, trầm cảm chủ yếu, tâm thần phân liệt).", "Khởi phát âm thầm và tiến triển suy giảm từ từ trong một hoặc nhiều chức năng nhận thức.", "Đáp ứng tiêu chuẩn bệnh Alzheimer nhiều khả năng (probable) hoặc có thể (possible).", "Đáp ứng tiêu chuẩn chẩn đoán rối loạn nhận thức thần kinh."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "936b99f4ed454c4c94d896e8ea170f53", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology", "Geriatrics"], "question": "Cần phải hiểu tuổi mãn kinh như thế nào cho đúng:", "options": ["Là tuổi bắt đầu có những rối loạn kinh nguyệt sau thập niên 40 trở đi.", "Là tuổi mà chức năng nội tiết của buồng trứng không còn hoạt động nữa.", "Là tuổi chấm dứt vĩnh viễn kinh nguyệt.", "Là một khái niệm mơ hồ không thể nào xác định được."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "301e6f5f8d97476f9b77a7892bb705b2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Geriatrics"], "question": "Nguyên nhân chính tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt:", "options": ["Chấn thương", "Chưa rõ nguyên nhân", "Giả thuyết về hormone", "Sự tăng sinh tế bào tuyến"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3c5db5b22e03478c859c7dd8b348303b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Dermatology", "Geriatrics"], "question": "Bệnh nhân nữ 60 tuổi bị ngứa, sẩn tái đi tái lại nhiều lần, da khô, bệnh nhân ngứa gãi và chà sát nhiều hình thành thương tổn da dày lên, thâm lại ở cẳng chân, mu chân. Loại thương tổn nào phù hợp nhất đối với bệnh nhân này?", "options": ["Thứ phát sẩn.", "Tiên phát sản.", "Thứ phát lichen hóa.", "Tiên phát lichen hóa."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f85822e7fce041fa9c55b47e4acc82a9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Geriatrics"], "question": "Trong giai đoạn trưởng thành, cơ thể phát triển và đạt đến mức ổn định về mặt thể chất, tâm sinh lí đồng thời với sự xuất hiện của những dấu hiệu của quá trình lão hóa ở độ tuổi:", "options": ["22", "25", "24", "18"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "21f0cde9b04141a5b6a7f94b314e67fa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Geriatrics", "General Medicine"], "question": "Cần phải trấn an nạn nhân bị lạm dụng người lớn tuổi?", "options": ["8", "7", "9", "6"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5124097137cb4860a8001efcd324976a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Psychiatry", "Geriatrics"], "question": "Căn nguyên hay gặp nhất của sa sút trí tuệ là:", "options": ["Bệnh lí hệ tk: bệnh lí mạch máu não, u não CTSN, nhiễm trùng tk", "Giai đoạn cuối của 1 số bệnh lý tt mạn tính", "Bệnh nội khoa như nhiễm độc do rượu, ma túy , rl dinh dưỡng, rlch", "Bệnh lý alzheimer"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3492257a85b64300b85a97040cd294f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Gastroenterology"], "question": "Sự thay đổi chức năng sinh lý ống tiêu hóa ở người cao tuổi là", "options": ["Thành phần Lipit giảm", "Dòng máu qua tạng giảm", "Tổng lượng nước cơ thể giảm", "Lượng abumin huyết tương giảm"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4497082a98234fef80be7bdac592dfe3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Endocrinology", "Geriatrics"], "question": "Giai đoạn 3 của quá trình thay đổi khối lượng xương trong quá trình phát triển cơ thể của tác giả Riggs là?", "options": ["Khối lượng xương tăng dần để đạt tới giá trị tối đa", "Giai đoạn mất xương nhanh", "Giai đoạn mất xương chậm phụ thuộc vào tuổi", "Giai đoạn mất xương chậm sau 40 tuổi"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "219ba630c6be49e39bdd4fd57003bdea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Geriatrics"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất. Chỉ định điều trị ngoại khoa tương đối trong bệnh tăng sản lành tính tuyến tiền liệt là:", "options": ["Rối loạn tiểu tiện mức độ trung bình, điều trị nội khoa không hiệu quả.", "Rối loạn tiểu tiện mức độ nặng, điều trị nội khoa không hiệu quả.", "Đái tăng lần cả ngày và đêm mức độ nặng, điều trị nội khoa không hiệu quả.", "Rối loạn tiểu tiện mức độ nặng hoặc trung bình, điều trị nội khoa không hiệu quả."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "62b60cd0987e493ca97e3ddb4ed06c3f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Geriatrics", "Public Health"], "question": "Một nước được gọi là dân số già nếu", "options": ["Tỷ lệ trẻ em dưới 15t chiếm dưới 15% và nhóm trên 60t chiếm dưới 5%", "Tỷ lệ trẻ em và người già xấp xỉ bằng nhau và bằng khoảng 30%", "Nhóm 0-14 tuổi chiếm >35% và nhóm >60 tuổi chiếm<10%", "Nhóm dưới 15 tuổi chiếm<20% nhóm >60 tuổi chiếm >15%"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b5a90783bdd54780b7fdc2f49a70fd0b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Geriatrics"], "question": "Phát biểu đúng về lão hóa hệ nội tiết", "options": ["Renin huyết thanh giảm nhưng không làm tăng Angiotensin II", "A và C", "Giảm đường huyết 2 giờ sau ăn nhanh hơn do giảm hấp thu và tăng thải glucose qua ống thận", "Chuyển hóa mỗi năm giảm 1% sau tuổi 30"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7af3e733d323416cb3d62c85d91fd765", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Neurology", "Geriatrics"], "question": "Nam 71 tuổi tiền sử rung nhĩ vào viện vì co giật, lịch sử bệnh, lịch sử bệnh lý khi thức dậy chóng mặt trong vài giây, ngã xuống sàn và co giật. bn tỉnh và hết co giật sau vài phút. Thuốc sd hàng ngày gồm Aspirin, AT nolon, furosemid. Chẩn đoán có khả năng nhất?", "options": ["Hạ huyết áp tư thế đứng", "optionD", "optionC", "optionB"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5487b69071a44ea787ec47a2b972190b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Geriatrics"], "question": "Mục tiêu của điều trị hạ huyết áp ở bệnh nhân tăng huyết áp trên 80 tuổi là", "options": ["130/90 mmHg.", "140/90 mmHg.", "120/80 mmHg.", "130/80 mmHg."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "08475a01e85d4b53859eec488ef82f71", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Pharmacology"], "question": "Hấp thu thuốc ở người già", "options": ["Tăng hấp thu thuóc có tính acid, giảm hấp thu thuốc có tính base", "Giảm hấp thu thuóc có tính acid, giảm hấp thu thuốc có tính base", "Tăng hấp thu thuóc có tính acid, tăng hấp thu thuốc có tính base", "Giảm hấp thu thuóc có tính acid, tăng hấp thu thuốc có tính base"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1a23f529fca84eae85731ac782d98af7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Psychiatry"], "question": "Khi có mâu thuẫn, cảm thấy lòng tự trọng bị tổn thương, người cao tuổi thường có phản ứng tâm lý bỏ qua và giảng hòa, tích cực?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3f254a5f544a45778f2bf1e028bfdcaa", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Geriatrics"], "question": "Bệnh lý tăng sinh lãnh tính tuyến tiền liệt ở mức trung bình có kèm theo triệu chứng kích thích bàng quang, chọn lựa cách điều trị nào sau đây là phù", "options": ["Dùng thuốc chẹn alpha", "Phối hợp thuốc chẹn alpha với thuốc ức chế PDE-5", "Phối hợp thuốc chẹn alpha với thuốc kháng cholinergic", "Dùng thuốc chẹn alpha và/hoặc thuốc ức chế PDE-5"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d6c3e08d7e6345c6a4ed56c514436485", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Geriatrics", "General Medicine"], "question": "Công ty dược A nhận định sản xuất sản phẩm của mình phục vụ đối tượng người cao tuổi, cách phân khúc thị trường này giúp doanh nghiệp nhận ra những cơ hội kinh doanh và lựa chọn được:", "options": ["Thị trường mục tiêu", "Thị trường", "Dự báo nhu cầu thị trường", "Tập khách hàng của thị trường"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9a90b5beb016491d9e5aad0ba511c972", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Geriatrics", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tuổi trung bình của thời kỳ mãn kinh:", "options": ["Từ 45 – 55 tuổi.", "Từ 40 – 50 tuổi.", "Từ 40 – 45 tuổi.", "Từ 45 – 50 tuổi."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8a2d5dade4044bc98565c7996f9a6689", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Geriatrics"], "question": "Bệnh nhân nam 79 tuổi đến khám với các triệu chứng: đau nhức vùng lưng và gối, hạn chế vận động các khớp, mệt mỏi, thở ngắn, sợ lạnh, chi lạnh, tiểu tiện nhiều lần, lưỡi bè to, rêu lưỡi trắng mỏng, mạch trầm tế. Chẩn đoán tình trạng hư thực của bệnh nhân trên?", "options": ["Hư trung hiệp thực", "Chân thực giả hư", "Thực chứng", "Hư chứng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f9edb676a773453dbb2acf5d3c7d2e79", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Orthopedics", "Geriatrics"], "question": "Phác đồ điều trị OA cải biên từ khuyến cáo của ESCEO 2016, khuyến cáo điều trị khởi đầu cho bệnh thoái hóa khớp là việc chỉ định thuốc nào sau đây?", "options": ["Thuốc giảm đau", "Thuốc có tác động chậm kết hợp thuốc NSAIDs dùng ngoài", "Thuốc có tác động chậm và thuốc giảm đau", "Thuốc kháng viêm"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6c7da5dbedd84ca1a32cd1954e333cad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Geriatrics"], "question": "Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sự tiến triển của thoái hóa khớp", "options": ["tình trạng thừa cân", "chấn thương", "giới tính", "yếu tố gia đình"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "61e29a659d924a00a3a26c79264393cc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "General Medicine", "Gastroenterology"], "question": "Ở người cao tuổi, tốc độ tháo rỗng dạ dày chậm làm cho:", "options": ["Chậm thời gian xuất hiện tác dụng của các thuốc bao tan trong ruột", "Giảm khả năng phá hủy của các thuốc kém bền trong môi trường acid", "Cản trở hấp thu các thuốc có bản chất base yếu", "Giảm nguy cơ gây loét dạ dày của các thuốc nhóm NSAID"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1df5efd403864273ab0eb64827a25263", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Geriatrics"], "question": "Loãng xương lan toả không phải bệnh hệ thống?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e7aa4e16151c4af7bf3dd098747299a7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Geriatrics"], "question": "Phương pháp điều trị lão thị phổ biến nhất là", "options": ["Dùng thuốc tăng cường dinh dưỡng cho nhãn cầu", "Đeo kính hội tụ đúng số", "Đeo kính phân kỳ đúng số", "Phẫu thuật laser điều trị lão thị"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b1848e2eb9ea42d094af46ee11ebef9f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Cardiology", "Geriatrics"], "question": "Bệnh nhân cao tuổi có tiền sử bệnh tim, xơ vữa động mạch và suy tim sung huyết, đau bụng ngày càng tăng là nguy cơ cao trong điều nào sau đây:", "options": ["Viêm ruột thừa", "Viêm túi thừa", "Thiếu máu mạc treo", "Tắc ruột"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1bc7885b23524fe2abbdfcd2621948b4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Geriatrics", "General Medicine"], "question": "Vị trí loét ép đầu tiên thường ở đâu?", "options": ["Gáy", "Mông", "Gót chân", "Bả vai"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a555d57365a4406c8a7c60d8c1989718", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics", "Geriatrics", "General Medicine"], "question": "Nguy cơ lo ngại nhất của người phụ nữ trên 40 tuổi sinh con sẽ làm:", "options": ["Tăng nguy cơ đẻ khó", "Tăng tỷ lệ mổ lấy thai", "Các câu trên đều đúng", "Tăng tỷ lệ bất thường cho trẻ em"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "48164cef09e4498a9b1d58837f175eec", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Geriatrics"], "question": "Vị trí thường gặp của thoái hóa khớp:", "options": ["Thắt lưng", "Cả 3 đáp án trên", "Gối", "Háng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5a6e74528b394ac7a48606878d9bbf03", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Pharmacology"], "question": "Những chú ý khi dùng thuốc ở người cao tuổi", "options": ["Các hệ enzym đều kém hoạt động vì đã \"lão hoá\".", "Phải dùng nhiều thuốc một lúc nên cần rất chú ý tương tác thuốc", "Cả 3 ý trên đúng", "Các tế bào ít giữ nước nên cũng không chịu được thuốc gây mất nước"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8bb6318beaa440ff906154dda521d6bd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetic Engineering"], "question": "Trong công nghệ gen, để đưa gen tổng hợp insulin của người vào vi khuẩn E. coli, người ta đã sử dụng thể truyền là", "options": ["tê bào thực vật.", "plasmit.", "nấm.", "tế bào động vật."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a440ffbba9e742019040ab2938b1cb4a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetic Engineering"], "question": "Giống lúa \"gạo vàng\" có khả năng tổng hợp β - carôten (tiền chất tạo ra vitamin A) trong hạt được tạo ra nhờ ứng dụng", "options": ["phương pháp cấy truyền phôi.", "phương pháp nhân bản vô tính.", "công nghệ gen.", "phương pháp lai xa và đa bội hoá."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0ceb3dd6026141a998b25d19e1b9fb19", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetic Engineering"], "question": "Trong kĩ thuật chuyển gen, các nhà khoa học thường chọn thể truyền có gen đánh dấu để", "options": ["dễ dàng chuyển DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận.", "nhận biết các tế bào đã nhận được DNA tái tổ hợp.", "giúp enzyme giới hạn nhận biết vị trí cần cắt trên thể truyền.", "tạo điều kiện cho enzyme nối hoạt động tốt hơn."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "34d0c462b43947dd914ff20c2e94c637", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetic Engineering"], "question": "Trong kĩ thuật tạo DNA tái tổ hợp, enzym được sử dụng để gắn gen cần chuyển với thể truyền là", "options": ["ligase", "restrictase.", "ARN pôlimerase.", "DNA pôlimerase"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1d67a96690644bd89b4cd5c29a1dbbcf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetic Engineering"], "question": "Chủng vi khuẩn E.coli mang gen sản xuất insulin của người đã được tạo ra nhờ", "options": ["gây đột biến nhân tạo.", "công nghệ gen.", "nhân bản vô tính.", "dung hợp tế bào trần."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "35c38c833abe4a49939a2c15bd989301", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Health Policy"], "question": "Luật BHYT năm 2008 gồm bao nhiêu chương và điều?", "options": ["8 chương 50 điều", "10 chương 50 điều", "10 chương 52 điều", "8 chương 52 điều"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d9574a8038bf49eeb8dad30f9e7362c6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Anesthesiology"], "question": "Dùng chất đối vận GnRH trước khi phẫu thuật sẽ giúp:", "options": ["Bệnh nhân ít đau sau mổ", "Bệnh nhân ít bị mất máu hơn khi mổ bóc nhân xơ", "Bệnh nhân ít liệt ruột sau mổ", "Bệnh nhân ít bị tổn thương niệu quản khi cắt tử cung toàn phần"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "199f0089af9649dabc1e4326c3fd3671", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc gây mê đường tĩnh mạch là:", "options": ["Dinitrogen oxyd", "Lidocain", "Enfluran", "Ketamin"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ffb046ba688946be889e8b4426087f40", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pediatrics"], "question": "Thiopental chống chỉ định cho trẻ em dưới 3 tuổi", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "31ca18abd9e8401bb9aa46209efb173d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Anesthesiology"], "question": "Chất nào sau đây có tác dụng giảm đau mạnh gấp 100 lần morphin?", "options": ["Pethidine.", "Fentanyl.", "Methadone.", "Amphetamin."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "003dbef5f4234478b92563e1bd52f211", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anesthesiology"], "question": "Thuốc gây mê đường tĩnh mạch là:", "options": ["Halothan", "Ketamin", "Ether", "Di nitrogen oxyd"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "641fe1c6a55b4e86ac045318ed92119e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology"], "question": "Thuốc giãn cơ nên lựa chọn trong lúc khởi mê", "options": ["Esmeron", "Succinylcholin", "Norcuron", "Tracrium"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dcc4c3759d764bf985c403e11e6afddb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pharmacology"], "question": "Trường hợp nào có thể chỉ định thiopental gây mê an toàn?", "options": ["Hen phế quản", "Phù não", "Suy tim nặng", "Tụt huyết áp, trụy tim mạch"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "09e5aed8805c4d5d8ffda5168daf7ba8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pharmacology"], "question": "Ưu điểm của thuốc gây mê đường tĩnh mạch là:", "options": ["Tác dụng giảm đau, giãn cơ tốt", "Thời gian gây mê kéo dài", "Không gây ức chế hô hấp", "Kỹ thuật gây mê đơn giản"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8af0d187e36a457d906bbaaa6e52f87c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anesthesiology", "General Medicine"], "question": "Thuốc gây mê đường hô hấp là:", "options": ["Ketamin", "Dinitrogen oxyd", "Propofol", "Thiopental natri"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bc7d034c505c410b8ff62d7501d4ff86", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Anesthesiology"], "question": "Pethidine được dùng theo?", "options": ["Dạng khí", "Dạng tiêm", "Dạng viên", "Dạng lỏng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "306bba8bfd08495b88e3b5d78c7c940e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Surgery"], "question": "Thuốc có tác dụng giảm đau mạnh hơn morphin thường dùng để giảm đau sau phẫu thuật là:", "options": ["Pentazocin", "Methadon", "Naloxon", "Fentanyl"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8af52d3c285446d7bbe8bfe4ac682d46", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Surgery"], "question": "Động mạch răng trên trước là nhánh của động mạch nào:", "options": ["Là nhánh bên của động mạch cảnh ngoài", "Là nhánh bên của động mạch hàm", "Là nhánh bên của động mạch mặt", "Là nhánh bên của động mạch dưới ổ mắt"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9b7d89b3f11f4cd4a59338983549c061", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Neurology"], "question": "Chỉ định chính của thiopental:", "options": ["Gây mê cho bệnh nhân có huyết động không ổn định", "Gây mê và hồi sức cho bệnh nhân sọ não", "Gây mê cho bệnh nhân hen phế quản", "Gây mê và duy trì mê cho bệnh nhân cao tuổi"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e85d6125f78742d3a6ae249298f938b3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pharmacology", "Surgery"], "question": "Nhóm Giảm đau (GĐ) hậu phẫu: tên thuốc đã liệt kê KHÔNG chính xác?", "options": ["Thuốc GĐ Opiod yếu: Codein, Tramadol", "Thuốc GĐ Opiod mạnh: Morphin, Pethidin", "Thuốc GĐ không Opiod: Paracetamol, Gabapentrin", "Thuốc GĐ hỗ trợ: Ketamin, nhóm NSAIDs"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6128e9d226984a56a15a2bd9194c6fbc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology", "Anesthesiology"], "question": "Fentanyl (C22H28N2O) có?", "options": ["Tác dụng dài và ức chế hô hấp mạnh", "Tác dụng dài và ức chế hô hấp yếu", "Tác dụng ngắn và ức chế hô hấp mạnh", "Tác dụng ngắn và ức chế hô hấp yếu"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "88738dc294484c058a361556b9ce490a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pulmonology", "Cardiology"], "question": "Khi dùng tubocurarin có thể gây tai biến co thắt phế quản và hạ huyết áp là do tác dụng nào:", "options": ["Giảm tiết nước bọt", "Đối kháng với acetylcholin", "Tăng tiết histamin", "Tăng tiết dịch phế quản"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c172e057e04c49159ec1ceb97334d780", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng phụ hạ huyết áp ở thai phụ giảm đau sản khoa, điều nào sau đây đúng:", "options": ["Ảnh hưởng nặng đến cả thai nhi và mẹ.", "Có thể phòng ngừa bằng cách bù dịch truyền nhanh và theo dõi sinh hiệu.", "Là tác dụng phụ hiếm gặp.", "Thường gây toan chuyển hóa thai nhi"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "382146e2160d42c080e7f81b010db364", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology"], "question": "Benzodiazepin khác với barbiturat ở đặc điểm:", "options": ["Không gây giãn cơ vân", "Đa số không gây mê ở liều cao", "Không có tác dụng chống co giật", "Không có tác dụng an thần"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c289342e581f40078a0188be510f53ea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology"], "question": "Cơ chế tác dụng của thuốc an thần thông qua kênh ion nào +", "options": ["Kênh Ca++ -", "Kênh Na", "Kênh K +", "Kênh Cl"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "93e04685d04c45deaedcedac333a69ef", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Anesthesiology"], "question": "Dan xuất của pethidin có tác dụng điều trị tiêu chảy là:", "options": ["Codein", "Fentanyl", "Morphin", "Loperamid"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e9c4b99b07e742eb93826eaebe82d5ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pulmonology"], "question": "1) Gây tê chọc hút khoang phế mạc cần phải gây tê được:", "options": ["Da và cơ gian sườn", "Da và tổ chức dưới da", "Da và phế mạc thành", "Da và màng xương sườn"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "25c3b21bb8af40639cbb2be789b402fe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology"], "question": "Đặc điểm tác dụng của thiopental là:", "options": ["Tác dụng giảm đau, giãn cơ tốt", "Là thuốc gây mê hô hấp rất mạnh", "Khởi mê nhanh nhưng thời gian tác dụng ngắn", "Kích thích tuần hoàn làm tăng nhịp tim"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f904e214ab9649049a9567071847ece4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Anesthesiology"], "question": "Đặc điểm màng ngăn chun trong của Áo trong động mạch là:", "options": ["là lớp dày nhất của động mạch", "là một màng chun", "không có cửa sổ", "ngăn cách áo trong với áo ngoài"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0be365a3754d4cd3934e9dcdc2f39ffe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sau khi được chuyển từ phòng hồi sức về khoa, trong ngày hậu phẫu đầu tiên dấu hiệu sinh tồn của sản phụ được theo dõi mấy giờ 1 lần:", "options": ["Mỗi 1 giờ/lần", "Mỗi 4 giờ/lần", "Mỗi 6 giờ/lần", "Mỗi 2 giờ/lần"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d3e9eef6981b4027902d4407320cca41", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Anesthesiology"], "question": "Thuốc đối kháng với morphin thường dùng khi cai nghiện là:", "options": ["Pentazocin", "Methadon", "Fentanyl", "Naltrexon"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c921f4cafe3e4ecc9ed6ef8c2aea725f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Anesthesiology"], "question": "Naloxon có tác dụng đối kháng đặc hiệu với Opiat. Đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8fb211d7838e4d84a75937dc195c2e30", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anesthesiology"], "question": "Trong giải phẫu, cụm từ 'trên-ngoài' được xác định dựa trên:", "options": ["mặt phẳng ngang", "mặt phẳng đứng ngang và đứng dọc", "mặt phẳng đứng ngang", "mặt phẳng đứng dọc"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6deb87cf6f8d4b16884bf3b862d37e93", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anesthesiology"], "question": "22. Chất nào sau đây có tác dụng giảm đau mạnh gấp 100 lần morphin?\nA. Pethidine.\nB. Fentanyl.\nC. Methadone.\nD. Amphetamin.", "options": ["Pethidine.", "Methadone.", "Amphetamin.", "Fentanyl."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8e37f594b3d84fb9bf7ec9a458576305", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anesthesiology"], "question": "Thuốc thử để phát hiện Barbiturat trong phương pháp sắt ký giấy là?", "options": ["Dung dịch AgNO 3 , dung dịch HgCl 2 – diphenylcarbazon.", "Dung dịch KMn0 4 2 0 / 00 , dung dịch HgCl 2 – diphenylcarbazon.", "Dung dịch KMn0 4 2 0 / 00 , dung dịch HgNO 3 .", "Dung dịch KMn0 4 1 0 / 00 , dung dịch HgNO 3 ."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "44f9b7029f1f42d98431d7584f27b96f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pharmacology", "Surgery"], "question": "Sugammadex là một loại thuốc mới giúp đảo ngược tác dụng của rocuronium và một số chất làm giãn cơ P khác. Nó tương tác trực tiếp với phân từ rocuronium và hoàn toàn không tương tác với thụ thể rocuronium. Anh (chị) hãy cho biết điều nào sau đây mô tả đúng nhất về sugammadex?", "options": ["Chất chủ vận từng phần", "Chất đối kháng hóa học", "Chất đối kháng không cạnh tranh", "Thuốc đối kháng dược lý"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "faeeaeedfaf14de5b24c62704624abeb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Anesthesiology", "General Medicine"], "question": "Thuốc kháng cholinesterase loại ức chế có hồi phục được dùng trong điều trị là:", "options": ["Chữa ngộ độc cura loại khử cực bản vận động cơ vân.", "Ức chế men chuyển cholinesterase không hồi phục.", "Không làm hạ đường huyết tư thế đứng.", "Tất cả các phương án đều sai."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4e284d5a040e4b2da054b40e4f9d79fc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Anesthesiology"], "question": "Thuốc kháng histamin H1 có tác dụng gây tê tương tự lidocain là:", "options": ["Loratadin", "Diphenhydramin", "Clorpheniramin", "Cinarizin"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "afcc50bfe79c4cb3af689eb9d132be3a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology"], "question": "Các thuốc như thế nào thường được phối hợp với lidocain để kéo dài tác dụng gây tê:", "options": ["Làm giảm chuyển hoá lidocain", "Gây co mạch", "Gây giãn mạch", "Làm tăng hấp thu lidocain"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "31dfb870e4b14f34bc3fa7945adb84b7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc gây mê đường hô hấp là:", "options": ["Propofol", "Ketamin", "EnFluran", "Thiopental"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "11ebdbed51c34a02b125a7cb3ee0f721", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Cardiology"], "question": "Ngoài tác dụng gây tê, Lidocain khi dùng đường tiêm còn có tác dụng trị:", "options": ["Rối loạn mạch não", "Rối loạn nhịp tim", "Suy tim", "Các trường hợp sau nhồi máu cơ tim"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "847171d57ce24b06832bc660435ee775", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Anesthesiology"], "question": "2. Đặc điểm nào không phải là của các đốt sống ngực?", "options": ["Mỏm gai dài và đi ngang", "Lỗ sống tròn và nhỏ", "Mỏm gai chúc xuống dưới", "Có diện khớp với xương sườn"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0693c49425264d088c21917debedd397", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Anesthesiology"], "question": "Sắp xếp thứ tự các quá trình gây nên cảm giác đau: a.Tải nạp, b.Dẫn truyền, c. Điều chỉnh, d. Nhận biết", "options": ["a,b,c,d", "b,a,d,c", "b,a,c,d", "a,b,d,c"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9195078274e74f5089979f7ad595df00", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Ở sản phụ có bệnh lý đông máu hoặc bệnh lý tiểu cầu việc gây tê ngoài màng cứng cần cẩn thận vì:", "options": ["Gây đau chỗ tiêm nhiều hơn, tụ máu nơi tiêm", "Gây chảy máu chỗ tiêm không cầm", "Không có lưu ý gì đặc biệt", "Có thể gây xuất huyết khoang ngoài màng cứng gây tổn thương thần kinh vĩnh viễn"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "360aaf85ce7b46109546579a602774c5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Anesthesiology"], "question": "Ở thành bụng trước bên, ngoài nhóm các đường rạch dọc còn có nhóm đường rạch nào được xếp vào nhóm các đường mổ rốt?", "options": ["Nhóm các đường rạch xiên (chếch) theo hướng từ trên xuống dưới, từ ngoài vào trong", "Nhóm các đường rạch gẫy góc, lượn sóng", "Không có đáp án", "Nhóm các đường rạch ngang"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9acbe0ed41384b05ace5147c102c485c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pediatrics"], "question": "Lưu ý đúng khi gây tê tại chỗ cho trẻ em ở xương hàm trên:", "options": ["Phương pháp gây tê trong dây chằng và nhú lợi thường ít được sử dụng do gây đau cho trẻ.", "Kim gây tê được sử dụng có chiều đài 18mm, đường kính 40/100°", "Phương pháp gây tê tại chỗ được lựa chọn đó là gây tê cận chóp", "Khi tiêm thuốc nên cho kim tiêm tiếp xúc với màng xương."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f1466fd74d214fbc875e3570e55e56c9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Preventive Healthcare", "Anesthesiology"], "question": "Theo khái niệm trường nhiệt độ cơ thể, vùng võ nhiệt gồm:", "options": ["Tim, thận", "Da, tứ chi", "Phối", "Tim, thận, não"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ce819de69aef4267a96b582acb16982c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anesthesiology", "General Medicine"], "question": "Pethidin là thuốc thuộc nhóm:", "options": ["Chống trầm cảm", "Gây tê, gây mê", "Giảm đau trung ương", "ức chế tâm than"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "23fc176d2bf64a9eae8b8be20e9bba14", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Neurology", "Emergency Medicine"], "question": "85.2. Theo chẩn đoán của anh/chị, anh chị sẽ làm gì tiếp theo Câu này sai đề", "options": ["Cho bệnh nhân đi chụp CT Scan sọ não ngay", "Tiếp tục cho bệnh nhân thở máy, truyền dịch, duy trì huyết áp tới khi bệnh nhân tỉnh lại", "Tiêm thêm Ephedrin và Corticoid", "Mời hội chẩn chuyên khoa thần kinh"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9eae292ce7d44618a5b662e11e8b451e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Anesthesiology"], "question": "Thuốc Opioid có tác dụng giảm đau TRUNG BÌNH:", "options": ["Morphin.", "Fentanyl.", "Pethidin.", "Codein."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b4a40f723bf64c4da02652e9740e89e3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pharmacology"], "question": "Tác dụng của lidocain là:", "options": ["Gây tê bề mặt khá mạnh và nhanh", "Gây mê tĩnh mạch tác dụng nhanh, mạnh", "Gây mè hô hấp tác dụng mạnh và kéo dài", "Gây tê dẫn truyền làm mất cảm giác đau toàn cơ thể"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cc0c208296c44bd0bff64d3cb1ecb553", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology"], "question": "Hiện nay Alkaloid nào sau đây thường được dùng để gây tê tại chỗ?", "options": ["Ephedrine", "Morphin", "Atropine", "Cocain"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f52618019f3e4f10b8497a69b254aa37", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "General Medicine"], "question": "Có thể chỉ định ketamin gây mê trong trường hợp nào:", "options": ["Tiền sản giật", "Hen phế quản", "Phù não", "Cao huyết áp"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "16cc211a279d43dc9761db18f84c23f7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pharmacology", "Pulmonology"], "question": "Trường hợp nào có thể dùng thuốc ketamin để gây mê là:", "options": ["Tăng huyết áp", "Phù não", "Suy hô hấp", "Roi loạn tâm thần"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0831492c2fbc436e95537a69a06ff88a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anesthesiology"], "question": "Barbiturat thăng hoa trong chân không ở khoảng nhiệt độ bao nhiêu?", "options": ["Tất cả đều sai", "160-1700C", "150-160 0C", "140-150 0 C"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "915537b918c140a3a8eaee832e9535ac", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Anesthesiology"], "question": "Nhóm cơ nào có tác dụng làm nâng và hạ thanh quản?", "options": ["Cơ ức giáp, giáp móng", "Cơ liên phếu", "Cơ nhẫn phễu bên", "Cơ nhẫn giáp"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a9f3ec3c9a7d440fa41e74b1d5d93312", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Neurology"], "question": "Tác dụng giảm đau của Morphine là chọn lọc vì:", "options": ["Chỉ có các trung tâm ở vỏ não bị ức chế nên bệnh nhân hết cảm giác đau", "Các trung tâm vỏ não vẫn hoạt động bình thường, mà cảm giác đau của bệnh nhân đã mất", "Bất cứ loại đau nào sử dụng morphine cảm giác đau đều biến mất", "Bệnh nhân vẫn vận động được bình thường"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7d51aa778c634fe89e71e11de8cdbc78", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pharmacology"], "question": "Tác dụng giảm đau của Fentanyl có đặc điểm:", "options": ["Tương tự Morphin", "Mạnh hơn Morphin 10 lần", "Mạnh hơn Morphin 80 lần", "Yếu hơn Morphin 10 lần"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c9e9ed4cfcf64c3ebc87d6dd999a34bc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Anesthesiology"], "question": "Sau khi được chuyển từ phòng hồi sức về khoa, trong ngày hậu phẫu đầu tiên dấu hiệu sinh tồn của sản phụ được theo dõi mấy giờ 1 lần:", "options": ["Mỗi 1 giờ/lần", "Mỗi 4 giờ/lần", "Mỗi 2 giờ/lần", "Mỗi 6 giờ/lần"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e35b3de8b9344a008a221d731a098c63", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Anesthesiology"], "question": "Barbiturat có tác dụng ngắn (1-3h) chứa thành phần nào sau đây ?", "options": ["Pentobarbital, Cyclobarbital", "Barbital, Phenolbarbital, Butobarbital, Primidone", "Methohexithal, Thiopental", "Amorbarbital, Heptabarbital"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c47802f78a7848faba63adb3e5b89d0d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Surgery", "Anesthesiology"], "question": "Chuẩn bị mổ phiên của bệnh nhân u não, chọn ý sai:", "options": ["Đặt sone dạ dày chống trào ngược", "Không ăn nhẹ chỉ uống nước", "Khám gây mê trước ngày phẫu thuật", "Hoàn thiện cam kết phẫu thuật"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "29d953813acd4e6cb68dcab287edadf5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Lidocain là thuốc tiêm trước khi cắt tầng sinh môn, tại sao một số thai phụ không được sử dụng lidocaine khi cắt tầng sinh môn:", "options": ["Thai phụ lớn tuổi", "Thai phụ sinh con rạ", "Thai phụ đang gây tê ngoài màng cứng.", "Thai phụ mang song thai"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e46b6d8c2a0944049a3966b32d594658", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Anesthesiology"], "question": "Đường chuẩn đích của động mạch trụ là đường nào?", "options": ["Nối từ mỏm trên ròng rọc tới bờ ngoài xương đậu", "Nối từ mỏm trên ròng rọc tới xương đậu.", "Nối từ điểm giữa nếp gấp khuỷu tới bờ ngoài xương đậu.", "Nối từ mỏm trên ròng rọc tới bờ trong xương đậu."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4a9be4335e03447488f7a6f3c161933b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pediatrics"], "question": "Kỹ thuật gây tê nào thường sử dụng để gây tê tại chỗ ở trẻ em:", "options": ["Gây tê cần chóp", "Gây tê dây chằng", "Gây tê vùng", "Gây tê dưới màng xương"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "83a0b4673bfc43789c8b3b556cb94de6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anesthesiology"], "question": "O2 được dùng trong điều trị phải chứa [99%]oxy và dùng phối hợp [N2O] để gây mê", "options": ["O, S, Se, Te, Po", "C, Si, Ge, Sn, Pb", "N, P, As, Sb, Bi", "B, Al, Ga, In, Tl"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "62bd3b8d5e5b4e168184562e87e1730d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pulmonology"], "question": "Trường hợp nào có thể dùng thuốc ketamin để gây mê là:", "options": ["Roi loạn tâm thần", "Tăng huyết áp", "Suy hô hấp", "Phù não"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3e2267cb82d34b95881ac933839e4679", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc được dùng làm thuốc tiền mê là:", "options": ["Lidocain", "Aspirin", "Methyldopa", "Pethidin"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a9dee0537bfe4b4d8558973651a5cdd9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Anesthesiology"], "question": "Các tổ chức phụ thuộc vào cơ vân bao gồm …", "options": ["Cân, bao hoạt dịch, túi thanh dịch, ròng rọc, xương vừng.", "Gân, bao hoạt dịch, túi thanh dịch, lồi cầu, xương vừng.", "Gân, bao hoạt dịch, túi thanh dịch, lồi cầu, xương chêm.", "Cân, bao hoạt dịch, túi thanh dịch, ròng rọc, xương chêm."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "56afa1a7da3e4cd4bc66a51a9154ebef", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pharmacology", "Palliative Medicine"], "question": "Theo WHO, thuốc nào KHÔNG dùng trong bước 3-đau nặng-?", "options": ["Hydrocodone", "Methadone", "Hydromorphone", "Fentanyl"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b4ca8ebe8b02476e94d7fb0181480043", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Anesthesiology"], "question": "Biệt dược của Fentanyl?", "options": ["Eudolat, Methedine, Dolivane", "Fentanest, Sublimaze, Pentanyl", "Dolargan, Dolasan, Dolosil", "Pentanyl, Sentonyl, Methedine"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "05272a6746254d8695d211da9c097497", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Anesthesiology"], "question": "Tác dụng KHÔNG ĐÚNG của PETHIDIN:", "options": ["Giảm đau < Morphin 6-8 lần.", "Sản phẩm chuyển hóa Norpethidin còn hoạt tính và tích lũy.", "Dùng để giảm đau khi đẻ.", "Co cơ trơn mạnh."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "86c0f90214db4904bc360f479ce1efc9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Anesthesiology"], "question": "Thuốc chống khử cực cura tranh chấp với acetylcholine ở bản vận động cơ vân?", "options": ["Sai (trên hện N ở bản vận động cơ xương)", "Đúng"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3f8df25c47944b249a8b669f5341d71c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anesthesiology", "General Medicine"], "question": "CVKS là nhóm nào?", "options": ["Giảm đau ngoại biên và TW", "Giảm đau TW", "Giảm đau ngoại biên", "Không dùng làm thuốc giảm đau"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0b400bbbdbef48d1ae083074158405d5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Emergency Medicine", "Toxicology"], "question": "Intralipid: chọn câu sai", "options": ["Liều tối đa là 8ml/kg trong 30 phút đầu", "Liều truyền liên tục là 2.5ml/kg/phút", "Liều bolus là 1.5ml/kg", "Có thể lặp lại liều bolus mỗi 5 phút nếu chưa tái lập tuần hoàn"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "943b1803526d4a5193275659e99164fd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pharmacology"], "question": "Propofol là thuốc mê tĩnh mạch có đặc điểm sau :", "options": ["Không gây hạ huyết áp", "Tỉnh chậm sau khi ngừng thuốc", "Có thể dùng để đặt nội khí quản mà không cần thuốc giãn cơ", "Có tác dụng giảm đau"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0940a4a362a04a99bd0790e7ef8bf7c2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc gây mê đường tĩnh mạch là:", "options": ["Halothan", "Di nitrogen oxyd", "Ketamin", "Ether"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f1c3b3f0134e45b6b94974dbacf10f75", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology"], "question": "Một trong các tác dụng không mong muốn thường gặp của các thuốc gây mê là:", "options": ["Làm chậm nhịp tim, xoắn đỉnh", "Gây loét dạ dày tá tràng", "Gây co giật, động kinh", "Gây bí tiểu tiện, suy thận"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "62597ea97e4d4b57b55a008c4b25b9fd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Anesthesiology"], "question": "Các barbiturat có tác dụng gây mê là:", "options": ["Butobarbital, Primidone", "Methohexital, Thiopental", "Barbital, Phenobarbital", "Amobarbital, Heptabarbital"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5ed3445c23764ef2ad244f634009ad27", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Anesthesiology"], "question": "Tìm động mạch thuộc ngành bên của động mạch cảnh ngoài", "options": ["Động mạch cổ lên", "Động mạch vai trên", "Động mạch giáp giữa", "Động mạch lưỡi"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0808da9643034cdd97db993ceb026931", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "General Medicine"], "question": "Ưu điểm của propofol so với thiopental là:", "options": ["Không gây ức chế hô hấp", "ít gây mệt mỏi sau khi tinh", "Gây mê mạnh, thời gian tác dụng kéo dài hơn", "Không gây hạ huyết áp"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7202c5823eab4ecc8d8108afa1fec552", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology"], "question": "Phát biểu nào đúng về đặc điểm lỗ ống răng dưới khi gây tê:", "options": ["Nên sử dụng kim dài để gây tê hàm dưới", "Sau 12 tuổi vị trí tiêm giống người lớn", "Vị trí ống răng cửa dưới thấp dần theo tuổi", "Ngang mức mặt phẳng cắn khoảng 3 – 8 tuổi"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c22a6bfcdb6a47248efaddd79fa6255a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Anesthesiology"], "question": "Đặc điểm không có của các xương thính giác.", "options": ["Xương búa đính vào mặt sau của màng nhĩ.", "Xương bàn đạp dính với cửa sổ tròn.", "Nối với nhau bằng những khớp giả.", "Gồm xương búa, xương đe và xương bàn đạp."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8e59f36e55634250acdff4af17b78021", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Neurology", "Surgery"], "question": "Thuốc mê nào không nên lựa chọn cho bệnh nhân phẫu thuật sọ não?", "options": ["Thiopental", "Propofol", "Etomidat", "Ketamin"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dd91994140b34fba89ada6e42d8f8d57", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pharmacology"], "question": "Tác dụng của Pethidin so với Morphin như thế nào?", "options": ["Kém 15 lần", "Kém 20 lần", "Kém 5 lần", "Kém 10 lần"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3471bb8e47774e439e3d7c7565511879", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology"], "question": "Các nhóm thuốc hay được dùng làm thuốc tiền mê là:", "options": ["Nhóm thuốc điều trị suy tim", "Nhóm thuốc kháng histamin thụ thể H1", "Nhóm thuốc kích thích thần kinh trung ương", "Nhóm thuốc kháng sinh"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4a22f6c505d04a679c50205a37ff549a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "General Medicine"], "question": "Ưu điềm nổi bật của nitrogen oxyd là:", "options": ["Gây giãn cơ mạnh", "Thời gian gây mê kéo dài", "Tác dụng giảm đau mạnh", "Hoạt tính gây mê rất mạnh"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0f54835cd8244380ac74abf840dfa07e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology"], "question": "Đặc điểm tác dụng của thiopental là:", "options": ["Gây mê kéo dài", "Gây tê ngắn, yếu", "Gây mê nhanh, mạnh", "Gây tê nhanh, mạnh"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "018d2438a3d44e7c8e422873c99c89ba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology"], "question": "Khi tăng đào thải barbiturat, không được áp dụng biện pháp này:", "options": ["Acid hóa huyết tương", "Truyền dung dịch đẳng trương, lợi tiểu thẩm thấu", "Lọc ngoài thận, chạy thận nhân tạo", "Ở những bệnh nhân có tụt huyết áp, suy vành hoặc suy t im, lọc màng bụng sẽ có hiệu\nquả hơn thận nhân tạo"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "55d820b5aef74794aa59d21857037c58", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Allergy and Immunology"], "question": "Thuốc kháng Histamin nào được dùng để gây tê?", "options": ["Cocain", "Diphenylamin", "Diphenhydramin", "Procain"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d05060b94da54cd0a8f7cdff58538cde", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Anesthesiology"], "question": "Các quy tắc đề xuất để nhịn ăn trước khi dùng thuốc an thần trung bình/ an thân tính theo Hallonsten et al (2006):", "options": ["Không uống đồ uống trong suốt (clear liquids) trong vòng 2-3 giờ trước khi dùng thuốc an thần. Không dùng thức ăn đặc hoặc đồ uống không trong suốt (non-clear liquids) trong vòng 4 giờ trước khi dùng thuốc an thần.", "Không uống đồ uống trong suốt (clear liquids) trong vòng 2 – 3 giờ trước khi dùng thuốc an thần. Không dùng thức ăn đặc hoặc đồ uống không trong suốt (non- clear liquids) trong vòng 3 giờ trước khi dùng thuốc an thần", "Không uống đồ uống trong suốt (clear liquids) trong vòng 1 – 2 giờ trước khi dùng thước an thần. Không dùng thức ăn đặc hoặc đồ uống không trong suốt (non- clear liquids) trong vòng 4 giờ trước khi dùng thuốc an thần", "Không uống đồ uống trong suốt (clear liquids) trong vòng 1-2 giờ trước khi dùng thuốc an thần. Không dùng thức ăn đặc hoặc đồ uống không trong suốt (non-clear liquids) trong vòng 3 giờ trước khi dùng thuốc an thần."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ec7e28d786a5467d998f5d6bb1e29cc0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Anesthesiology"], "question": "Giảm đau cho bệnh nhân thủng ổ loét dạ dày tá tràng có thể dùng morphin đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2e808b2db5c74259a5d5e1cca2b2ead7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Phương pháp vô cảm trong thủ thuật nạo hút thai là:", "options": ["Gây tê tủy sống", "Gây mê", "Gây tê cạnh cổ tử cung", "Gây tê ngoài màng cứng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8cec991810ef4f95abde649a1fc724bb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Surgery", "Anesthesiology"], "question": "Trong mở khí quản cấp cứu cần ưu tiên nội dung nào?", "options": ["Gây mê tốt .", "Cầm máu.", "Không làm tổn thương tuyến giáp.", "Mở thông khí quản ra ngoài."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c521f01c7a3841da9b64ebb53d026115", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Anesthesiology"], "question": "Ở đoạn cổ, động mạch cảnh chung phải KHÔNG liên quan ở sau với?", "options": ["Cơ trước sống", "Củ cảnh phải", "Động mạch đốt sống phải", "Ống ngực"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "586ba9e40d6f40ffa344ab8213ec08ad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Psychiatry"], "question": "Morphin không nên dùng quá 7 ngày, tránh gây nghiện, đúng hay sai?", "options": ["...", "Sai", "...", "Đúng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "066ebbeb685e46e8b77595ffce418718", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Anesthesiology"], "question": "Hầu hết các trường hợp chọc hút tế bào bằng kim nhỏ phải sử dụng thuốc tê?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "430884aa65b84721b738bfbc7195e660", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Palliative Medicine"], "question": "Thuốc nào là dẫn xuất opioid tự nhiên :", "options": ["Loperamid", "Naloxon", "Dextromethorphan", "Codein"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d15be14bf9cf44dcb81e438185b6c58f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pediatrics"], "question": "Bệnh nhân 12 tháng tuổi, phẫu thuật tạo hình khe hở môi. Dự kiến cuộc mổ sẽ bắt đầu lúc 7h30 sáng. Anh/chị cần hướng dẫn bố mẹ bệnh nhân:", "options": ["Có thể cho trẻ bú mẹ đến 3 giờ sáng", "Có thể cho trẻ bú bình đến 3 giờ sang", "Cho trẻ nhịn ăn uống hoàn toàn sau 10 giờ tối", "Cho trẻ nhịn ăn uống hoàn toàn sau 12 giờ đêm"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9c7e4535bfca45f0b597e2374c3d0049", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Pediatrics", "Electrocardiography"], "question": "Đặc điểm ECG của hẹp van động mạch phổi đơn thuần có gì khác với ECG của tứ chứng Fallot?", "options": ["Hình ảnh R cao và T âm từ V1 đến V4", "Hình ảnh qR từ V1 đến V6", "Hình ảnh R/S>1ở V1-V2", "Hình ảnh QRS-T thay đổi đột ngột từ V1 sang V2"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "710938edfcf04ddd90c1ca2d3f9ee423", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Pediatrics", "Electrocardiography"], "question": "Trẻ sơ sinh hẹp động mạch phổi nặng, kèm thiểu sản thất phải có hình ảnh ECG gì gợi ý?", "options": ["Lớn nhĩ phải", "Lớn thất trái", "Lớn thất phải", "Trục QRS lệch phải nhiều"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "77c8ff1f10b24f2ab4ca70471ae5eb6e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Pediatrics", "Electrocardiography"], "question": "Hình ảnh chuyển tiếp đột ngột hình ảnh sóng R ở chuyển đạo V1, V2 trên ECG thường thấy trên tật tim nào?", "options": ["Thông liên thất", "Thông liên nhĩ", "Còn ống động mạch", "Tứ chứng Fallot"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9f40e2f4d17846ef86bbcbc3b6b1eec1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Internal Medicine"], "question": "Để tránh tái phát sỏi acid uric cần?", "options": ["Hạn chế thức ăn chứa nhiều purin và protein.", "Hạn chế rau xanh trong chế độ ăn.", "Hạn chế thức ăn nhiều lipid.", "Chế độ ăn nghèo các acid amine có lưu huỳnh."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e8bf8c7b634946fabe633637acd07d0c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Internal Medicine"], "question": "Điều trị nội khoa viêm mũi xoang tốt nhất là:", "options": ["Kháng sinh", "Tinh dầu tại chỗ", "Tan nhầy.", "Rửa mũi bằng dung dịch đường ưu trương"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3ea7851840d94c38ab9c62f846cf7c4e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Pharmacology", "Nephrology", "Gastroenterology", "Pulmonology"], "question": "Các chất DỄ BAY HƠI sẽ CHỦ YẾU được:", "options": ["Thải trừ qua phổi.", "Thải trừ qua mật.", "Thải trừ qua thận.", "Thải trừ qua phân."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "eb1cd4e3beaa49bf9665d3e939ec6a2b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "TƯƠNG TÁC giữa Phenylbutazone và Warfarin do CƠ CHẾ nào sau đây:\nA. Warfarin đẩy Phenylbutazone ra khỏi nơi gắn protein.\nB. Phenylbutazone ức chế men gan gây tăng nồng độ Warfarin.\nC. Phenylbutazone cảm ứng men gan gây tăng nồng độ Warfarin.\nD. Phenylbutazone đẩy Warfarin ra khỏi nơi gắn protein.", "options": ["Phenylbutazone cảm ứng men gan gây tăng nồng độ Warfarin.", "Phenylbutazone đẩy Warfarin ra khỏi nơi gắn protein.", "Warfarin đẩy Phenylbutazone ra khỏi nơi gắn protein.", "Phenylbutazone ức chế men gan gây tăng nồng độ Warfarin."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f37973fe37524566bf6d791f9d9c6d7e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Internal Medicine", "Palliative Medicine"], "question": "Kê đơn thuốc gây nghiện để giảm đau cho người bệnh ung thư hoặc người bệnh AIDS phải do bác sỹ tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có giường bệnh Điều trị nội trú thực hiện, số lượng thuốc mỗi lần kê đơn tối đa là 10 (mười) ngày sử dụng.”", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "68847e894b6e4fd482e332d7a3c8f971", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "2. Đặc điểm của bệnh nhiễm trùng mãn tính là:", "options": ["Bệnh kéo dài triệu chứng ko dữ dội", "Bệnh kéo dài , ko có dấu hiệu lâm sàng", "Hay gặp hơn các thể bệnh nhiễm trùng khác", "Thường ko tìm thấy vi sinh vật trong bệnh phẩm"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e2583e72fc844e15b5d7a2ad307a19f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Khi xét nghiệm các chất dưới đây trong huyết thanh, thay đổi nào sau đây là phù hợp trên bệnh nhân hôn mê gan:", "options": ["Tăng NH:, Mercaptan, acid amin thơm nhưng giảm acid béo chuỗi ngắn", "Tăng NH:, acid amin thơm, acid béo chuỗi ngắn nhưng giảm Mercaptane", "Tăng NH:, Mercaptan, acid béo chuỗi ngắn, acid amin thơm", "Tăng NH:, Mercantan, acid béo chuỗi ngăn nhưng giảm acid am thơm"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7e3ce3c97b7b4b9a93c46f3ead566310", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Cholesterrol được tổng hợp chủ yếu ở gan, ruột, ngoài ra là ở thượng thận, tinh hoàn, buồng trứng qua 4 giai đoạn, Nguyên liệu đầu tiên là", "options": ["Mevalovic", "AcetylcoA", "Steroid", "Squalen"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8d91ebed82d84e069efeffbe21ee0145", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Internal Medicine", "Physiology"], "question": "Khi gắng sức, lực cản ngoại vi của mạch máu tăng.", "options": ["Không áp dụng", "Không đủ thông tin", "Đúng", "Sai"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3ad1a439f19b48f5af305e1ed00205e2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Chỉ số cơ thể: BMI> 35 béo phì độ III. Đúng hay Sai?", "options": ["Không thể trả lời", "Đúng", "Sai", "Có thể đúng hoặc sai"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bff17c52846d493697e4fa06340a9097", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Internal Medicine"], "question": "Hội chứng thận hư là do mất protein?", "options": ["Không có lựa chọn nào", "Không có lựa chọn nào", "Sai", "Đúng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f87035fd4ccb44c2a704e4baf23e66a6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Gastroenterology"], "question": "82. Cần lưu ý điều gì khi sử dụng thuốc cho người bệnh bị suy giảm chức năng gan?", "options": ["Giảm liều xuống mức tối thiểu", "Tăng /2 liều thuốc so với người bình thường", "Không cần điều chỉnh liều", "Giảm /2 liều thuốc so với người bình thường"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "17eabddfe2cd49a4ada7f1d7b543cc80", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Phát biểu nào sau đây là đúng", "options": ["Mức độ tăng Procalcitonin chưa đủ gợi ý tình trạng nhiễm trùng huyết nặng.", "Mức độ tăng CRP không có giá trị gợi ý sử dụng kháng sinh điều trị.", "Bệnh nhân chưa có bằng chứng ghi nhận tình trạng rối loạn đa cơ quan.", "Để theo dõi tình trạng đáp ứng kháng sinh có thể chỉ cần dùng Procalcitonin."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ab1c04ccfc0d49da9d9557e5cc281b39", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "nồng độ albumin huyết tương có giá trị để đánh giá loại chức năng nào của gan?", "options": ["Tổng hợp", "Khử độc", "D.bài tiết", "Chuển hóa thuốc"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "caa48dbeefe2486f963eaafc4ec26cf4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Internal Medicine"], "question": "26. Chọn câu Sai:\nA. Khi chiết xuất với dung môi hữu cơ kém phân cực, chọn dung môi hữu cơ có hằng\nsố cân bằng K càng nhỏ càng tốt\nB. CO có thể bị oxh thành CO2 bởi Ag2O, CuO, HgO, MnO2... có thể ứng dụng để\nkhử độc trong mặt nạ phòng độc CO\nC. Kỹ thuật phổ MS dùng xác định và định lượng và phổ này thường dùng kết hợp sắc\nký khí và lỏng\nD. Có thể dùng một kỹ thuật chiết hoặc kết hợp nhiều kỹ thuật chiết tùy thuộc vào đặc\ntính lý hóa của chất độc trong mẫu", "options": ["Kỹ thuật phổ MS dùng xác định và định lượng và phổ này thường dùng kết hợp sắc\nký khí và lỏng", "Có thể dùng một kỹ thuật chiết hoặc kết hợp nhiều kỹ thuật chiết tùy thuộc vào đặc\ntính lý hóa của chất độc trong mẫu", "CO có thể bị oxh thành CO2 bởi Ag2O, CuO, HgO, MnO2... có thể ứng dụng để\nkhử độc trong mặt nạ phòng độc CO", "Khi chiết xuất với dung môi hữu cơ kém phân cực, chọn dung môi hữu cơ có hằng\nsố cân bằng K càng nhỏ càng tốt"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2c28ec575845479eb940704dc5fd526a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine", "Cardiology"], "question": "Ưu điểm được ưa chuộng của SGLT-2", "options": ["giảm huyết áp và ngăn ngừa các biến cố tim mạch", "ít gây hạ đường huyết.", "làm giảm đường huyết, giảm cân", "giảm huyết áp và giảm các biến cố tim mạch"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2a99074d1b3148278587adefdddd9eba", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Glycerol + ATP -> Glyceron 3 phosphat + ADP. Tên Enzym xúc tác?", "options": ["Glycerol phosphorylae", "Glucose kinase", "Glucose oxydase", "Glycerol kinase"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b16e5e0ee040448d8998e203177ec593", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Pathology"], "question": "Chất nào không phải là sản phẩm thoái biến của acid amin isoleucin", "options": ["Beta methyl crothyl CoA", "AcetylCoA", "PropionylCoA", "Alpha methyl beta hydroxy butyryl CoA"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "55662eac8d474b7c9a42ee6030e494fb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Điều trị ngộ độc nhầm mục", "options": ["Loại trừ chất độc ra khỏi cơ thể", "Tất cả đều đúng", "Điều trị các triệu chứng ngộ độc, chống lại hậu quả gây nên bởi chất độc", "Phá huỷ hoặc trung hoà chất độc bằng các chất giải độc thích hợp"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e9cdba0390984458afc691639d5c7b48", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Internal Medicine"], "question": "Dung dịch đẳng trương là dung dịch có tính chất như thế nào?", "options": ["Áp suất thẩm thấu của dung dịch bằng áp suất thẩm thấu của tế bào", "Áp suất thẩm thấu của dung dịch nhỏ hơn áp suất thẩm thấu của tế bào", "Áp suất thẩm thấu của dung dịch lớn hơn áp suất thẩm thấu của tế bào", "pH của dung dịch bằng pH của dịch tế bào"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dc627b5ba05347f98b3363ba189ec881", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Trong một operon, nơi enzyme RNA polymerase bám vào khởi động phiên mã là", "options": ["vùng khởi động.", "vùng mã hóa.", "vùng điều hòa.", "vùng vận hành."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "660f2289efac440bb854ce7e0567d08f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "HYDRALAZIN uống SAU KHI ĂN sẽ:\nA. Không thay đổi hấp thu Hydralazin. B. Làm tăng hấp thu Hydralazin.\nC. Làm chậm hấp thu Hydralazin. D. Làm giảm hấp thu Hydralazin.", "options": ["Làm tăng hấp thu Hydralazin.", "Làm chậm hấp thu Hydralazin.", "Làm giảm hấp thu Hydralazin.", "Không thay đổi hấp thu Hydralazin."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e77b89a73e094a79a4eb464ea8ef5937", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Đặc điểm chu trình phát triển trực tiếp, ngắn:", "options": ["Ký sinh trùng rời ký chủ có khả năng lây nhiễm ngay", "Có sự hiện diện của ký chủ trung gian", "Ký sinh trùng rời ký chủ phải phát triển ở ngoại cảnh một thời gian", "B và C đúng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "062a738484a84d529b3d610047fd4300", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Kháng sinh nào sau đây thuộc nhóm beta lactam dùng trị các nhiễm trùng nặng do vi khuẩn bệnh viện", "options": ["Erythromycin", "Imipenem", "Sulbactam", "Amoxicillin"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "771f53dc77884e829d00009f9eb58c15", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Gen ban đầu có cặp nuclêôtit chứa A hiếm (A*) là T-A*, sau đột biến cặp này sẽ biến đổi thành cặp", "options": ["T-A", "X-G", "A-T", "G-X"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4488de8e2dd444ba9d4044da5a206bee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Gen ban đầu có cặp nu chứa G hiếm (G*) là G*-X, sau đột biến cặp này sẽ biến đổi thành cặp", "options": ["G-X", "T-A", "X-G", "A-T"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4cd3bfa84f98451e91b2dd510f04e6f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Internal Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Yếu tố chính hay cốt lỗi gây bệnh THA?", "options": ["Rượu bia", "Thuốc lá", "Ít hoạt động thể lực", "Yếu tố kinh tế-xã hội"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5c6428c90e644078b00006368f39135f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Thuốc ít gây tai biến hạ đường huyết là:", "options": ["Gliclazid", "Canagliflozin", "Insulin", "Metformin"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "66aeee6db3e448dea28a71842fe6288b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Đặc điểm của sán dải bò:", "options": ["Đầu có 4 đĩa hút và 2 vòng móc", "Không có khả năng tự nhiễm", "Đẻ trứng", "Đốt già tự bò ra ngoài"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fe14293bc28b45a5b2085342efc22b65", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Tăng acid uric máu ở nam giới được định nghĩa khi nồng độ acid uric", "options": ["Trên 360 micromol/l", "Trên 440 micromol/l", "Trên 420 micromol/l", "Trên 480 micromol/l"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "11d702a020814ff192cdc77014d44c18", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Internal Medicine"], "question": "Công thức tính C% (kl/kl)", "options": ["C% = (mct / Vdd) x100", "C% = (Vct / Vdm) x100%", "C% = (mct / mdd) x100", "C% = (Vdd / Vdm) x100%"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0bef825bc4c8461bab6d662a0a926c25", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Internal Medicine", "Nephrology", "Endocrinology", "General Medicine"], "question": "13. Cơ chế THA do hệ RAA: đồng thời kích thích giao cảm, kích thích giải phóng… giữ muối và nước, làm tăng huyết áp?", "options": ["Adrenalin và Noradrenalin", "Aldosteron và vasopressin (ADH)", "Cortisol và Dopamin", "Aldosteron và Androgens"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6be8730190c949b480817dd5904a27d5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?\nA. CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, NaCN, CH3Br, CH3CH2Br.\nB. CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, CH3Br, CH2=CHCOOH, CH3CH2OH.\nC. CH2Br–CH2Br, CH2=CHBr, CH3Br, CH3CH3.\nD. HgCl2, CH2Br–CH2Br, CH2=CHBr, CH3CH2Br", "options": ["CH2Br–CH2Br, CH2=CHBr, CH3Br, CH3CH3.", "HgCl2, CH2Br–CH2Br, CH2=CHBr, CH3CH2Br", "CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, NaCN, CH3Br, CH3CH2Br.", "CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, CH3Br, CH2=CHCOOH, CH3CH2OH."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "93e1520683c24670985faec6d1014bb6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Ý nào sau đây sai", "options": ["Nấm khuyết chỉ sinh sản vô tính", "Vi nấm có thể sinh sản vô tính và hữu tính", "Sợi nấm dinh dưỡng làm nhiệm vụ hút chất dinh dưỡng từ môi trường", "Sợi nấm ký sinh làm nhiệm vụ hút oxy không khí"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e11b966e0fd641f2983adfbc3a6bc9a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Kết quả khí máu: pH = 7.6, PaCO2 = 20mmHg, HCO3- = 20mmol/l, kết luận là:", "options": ["Kiềm hô hấp mạn", "Toan chuyển hóa", "Toan hô hấp cấp", "Kiềm hô hấp cấp"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e149a51fbc4c499885b91bcad8f9a120", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Độc tính nguy hiểm của metformin là gì?", "options": ["Làm tăng lipid máu", "Hạ đường huyết", "Dị ứng", "Nhiễm toan acid lactic"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bb8c61ff7402444fa74ecc5f6e092505", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Pharmacology", "Toxicology"], "question": "59. Ngăn cản sự chuyển hóa của metanol bằng cách dùng: (Diễm)", "options": ["NaHCO3", "Uống thuốc tăng cường hô hấp", "Acid folic", "4-metylpyrazol"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0b993d10a7e7491dbc26b94d05e222d7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Chỉ ra lý do chính gây biểu hiện ợ chua trong viêm loét dạ dày tá tràng", "options": ["Lượng acid HCl tăng cao trong dạ dày kích thích mở tâm vị liên tục", "Ổ viêm trong dạ dày kích thích tăng co bóp", "Thức ăn không tiêu hóa được sinh hơi trong dạ dày", "Do vi khuẩn HP sinh nhiều hơi trong dạ dày"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "245849bc79b147e38706745d2cd1114e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Phương pháp định lượng nitrit dùng chất chỉ thị là:", "options": ["Giấy tẩm hồ tinh bột có kali iodid", "Flourescein", "Phèn sắt (III) amoni", "Kali cromat (K2CrO4)."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "58502413c0f64da1a73a8f7397ae4e41", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Đột biến gen lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình", "options": ["khi ở trạng thái đồng hợp tử.", "thành kiểu hình ngay ở thế hệ sau.", "ngay ở cơ thể mang đột biến.", "khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8b12f9538ad1419daa8d130c9b39c6c6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": [""], "question": "Apoprotein nào dưới đây được coi như \"chỉ điểm\" đối với bệnh mạch vành?", "options": ["apo B", "apo B", "Apo A", "Apo A I"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3e55a445c41d42cc83ac840e86b0ba6a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Độc tính là một khái niệm về liều lượng được dung để miêu tả tính chất gây độc của một chất đối với cơ thể sống, được thể hiện bằng :", "options": ["Liều gây độc", "Liều gây chết", "Liều thấp nhất có thể gây độc", "Liều tối đa không gây độc"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7e7684a7cade418f8efdf26c22706453", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Nephrology"], "question": "Hệ đệm photphat (H2PO4-/HPO42-) là một trong những hệ đệm chủ yếu của huyết tương và dịch gian bào. Từ các dung dịch NaH2PO4 và Na2HPO4 có nồng độ mol bằng nhau, phải lấy NaH2PO4/ Na2HPO4 theo tỉ lệ như thế nào để có dung dịch đệm pH = 7.84? Biết axit H3PO4 có pKa1 = 2.13, pKa2 = 7.21 và pKa3 = 11.66.", "options": ["0.29", "4.27", "3.47", "0.23"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d288acc9c1cb4fb4a4dea77e0ac04658", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Internal Medicine"], "question": "Những loại thuốc được sử dụng để loại bỏ một số độc tố ra khỏi cơ thể là:", "options": ["Không có lựa chọn nào", "Không có lựa chọn nào", "Không có lựa chọn nào", "lợi tiểu"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9faec9c12e424bc69fc2f6ff42243d64", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "d.Thay pirimidin thành purin\nCâu 3: Đột biến tự nhiên là do", "options": ["sinh học", "hóa học", "tất cả đều đúng", "vật lý"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3881c36bb39c4ea0b5a1b13d381a38c8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Ý nào sau đây sai", "options": ["Đa số đơn bào có đời sống tự do", "Đa phần đơn bào có đời sống yếm khí", "Dạng lây truyền là thoa trùng hoặc bào nang", "Thể hoạt động có sức đề kháng tốt hơn bào nang"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b1e2cdee386241b8b118567144c126ec", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Internal Medicine", "Radiology"], "question": "Bệnh nhân sốt xuất huyết Dengue nhập viện được cho chỉ định siêu âm bụng tổng quát chủ yếu để làm gì?", "options": ["Dự đoán sốc giảm thể tích", "Đo kích thước gan và xem cấu trúc gan", "Phát hiện các dấu hiệu tràn dịch do tăng tính thấm thành mạch", "Phát hiện biến chứng xuất huyết trong ổ bụng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9949d8829104438dad665d4d1236c245", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Internal Medicine"], "question": "63. Triệu chứng ngộ độc trường diễn của chì:", "options": ["Rối loạn tiêu hóa, gầy yếu, đen da", "Nước da tái, hơi thở thối, mệt mỏi gầy yếu", "Viền đen ở nướu, xuất hiện hồng cầu hạt kiềm trong máu", "A và C đúng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c9b7c5f02ffd4dcaa2fc88854c7c1130", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Pharmacology"], "question": "Kể tên 4 QUÁ TRÌNH xảy ra khi THUỐC vào cơ thể theo ĐÚNG trình tự:", "options": ["Phân bố, Hấp thu, Chuyển hóa, Thải trừ.", "Hấp thu, Chuyển hóa, Phân bố, Thải trừ.", "Chuyển hóa, Hấp thu, Phân bố, Thải trừ.", "Hấp thu, Phân bố, Chuyển hóa, Thải trừ."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bf61c669fa174caa890a064800a5cc86", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Cortisol làm tăng đường huyết chủ yếu nhờ tác dụng:", "options": ["Tăng tạo đường mới ở gan.", "Tăng hấp thu glucose ở ruột.", "Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan.", "Giảm thoái hoá glucose ở mô."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5c0f1b2b2a3c48689b95afe5ed52ae9e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Internal Medicine"], "question": "Bệnh bạch cầu kinh có thể chẩn đoán tại tuyến cơ sở dựa vào xét nghiệm nào?", "options": ["huyết đồ", "B&C đều đúng", "sinh thiết tủy", "CTM 16 thông số"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "34d11a1be8494933aa9d4adefedece72", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ\nA. nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S,\nP...\nB. gồm có C, H và các nguyên tố khác.\nC. bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.\nD. thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.", "options": ["gồm có C, H và các nguyên tố khác.", "thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.", "nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S,\nP...", "bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b8f374a583c44260958a8646082d2cd6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Khi xét nghiệm urobilinogen có trị số bình thường là?", "options": ["3,9-7,2 mmol/L", "3-4,5 mmol/L", "3,9-5,2 micromol/L", "0,2-3,2 micromol/L"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9af829a91c0446efbec210123ae94b18", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Tại sao giun đực thường có đuôi cong", "options": ["Không lý giải được", "Che dấu bộ phận tấn công", "Bảo vệ gai giao hợp không bị gẫy", "Che dấu lỗ sinh dục"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b46b51a354c540579235a192c14fb429", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine", "Pharmacology"], "question": "Đặc điểm của metformin là gì?", "options": ["Dễ gây nhiễm toan lactic", "Là dẫn xuất của sulfamid hạ đường huyết", "Không gây hạ đường huyết khi dùng đơn độc", "Chủ yếu điều trị đái đường typ 1"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4fd1090a4c884cc0843aa819a6fdcc5a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "General Medicine"], "question": "Thoái hóa glucose theo con đường tạo acid glucuronic (con đường acid uronic) xảy ra mạnh ở thực vật trái chua để tổng hợp?", "options": ["Vitamin C", "Vitamin E", "Vitamin D", "Vitamin A"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b5395e09153f4599b1c7b1340e98c587", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Internal Medicine"], "question": "Triệu chứng ở TMH có thể gặp trong bệnh lý nội khoa:", "options": ["Chóng mặt", "Ù tai", "Nhức đầu", "Ho kéo dài"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ff4589aa1857450c8639d98ef1cf52fa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Trong sự PHỐI HỢP THUỐC, hiệp lực BỔ SUNG xảy ra ở CẶP phối hợp giữa:\nA. Propranolol - Indapamide. B. Trimethoprim - Sufamethoxazol.\nC. Sulbactam - Ampicillin. D. Tất cả đều sai.", "options": ["Trimethoprim - Sufamethoxazol.", "Propranolol - Indapamide.", "Sulbactam - Ampicillin.", "Tất cả đều sai."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8e3a2d8865f34a5abd7c458861a6658b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Nồng độ SpO2 (độ bão hòa oxy trong máu ngoại vi) bao nhiêu thì được cho là thiếu oxy?", "options": ["< 80%", "< 95%", "< 90%", "< 85%"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9263338a698d475592b25868c676321b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "TG, Photpholipid, Cholesterol, Cholester rol este, protein
Số các thành phần tham gia vào cấu tạo hạt vận chuyển Lipid ( Lipoprotein) là", "options": ["2", "3", "5", "4"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7a5cb50d884249b19a346e1840db7a70", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Internal Medicine"], "question": "Bệnh nhân thiếu máu bình sắc hồng cầu bình thường có hồng cầu lưới tăng, sắt huyết thanh tăng, bilirubin gián tiếp tăng thì nghĩ tới nguyên nhân là gì?", "options": ["Chảy máu", "Tủy xương bị ức chế", "Tan máu", "Suy tủy xương"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6c5f05052d584ef9934ef8f6de8df718", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Vật chủ chính mang ký sinh trùng ở giai đoạn", "options": ["Ấu trùng trưởng thành", "Trưởng thành", "Trứng", "Ấu trùng non"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7c9f39c4438d41a39726b670593d0538", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Pharmacology"], "question": "Trang web www.cimsi.org.vn/CucQuanLyDuoc.htm:", "options": ["Hiệp hội các thư viện y học hàn lâm.", "Dược điển Mỹ-United States Pharmacopeia.", "Hội Dược sỹ y tế Mỹ.", "Cục quản lý Dược Việt Nam."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "60a84baf7313423198e7d177f8769f67", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Endocrinology", "Nephrology", "Internal Medicine"], "question": "Nguyên nhân gây tăng lipid huyết thứ phát:", "options": ["B và C đúng", "Hậu quả của bệnh mạn tính như tiểu đường, suy thận mạn", "Đột biến gen mã hóa cho các apolipoprotein hay LDL-receptor", "Sử dụng kéo dài thuốc ngừa thai"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e1a96dbfb4eb42bda69d7c9088a7456d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Trong hệ thống Operon lactose, RNA polymerase:", "options": ["gắn với promoter khi repressor bất hoạt.", "gắn với promoter khi lactose hoạt hóa regulator.", "gắn với các gen cấu trúc.", "gắn với operator để phiên mã."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3f720dc1110c4009a87cc1ba2e01c9cd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Luận điểm nào sau đây không đúng\nA. Những chất là đồng phân của nhau có tính chất hóa học tương tự nhau\nB. Khi thay đổi trật tự liên kết trong hợp chất hữu cơ sẽ tạo ra một chất mới", "options": ["Khi thay đổi trật tự liên kết trong hợp chất hữu cơ sẽ tạo ra một chất mới", "Những chất là đồng phân của nhau có tính chất hóa học tương tự nhau"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7329cb24e2bb4b93b3c8642b6b6912f7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Đặc điểm nào sau đây có ở bệnh nhân vàng da do nguyên nhân sau gan", "options": ["Bilirubin TD và LH bình thường", "Bilirubin TD tăng trong máu", "Bilirubin LH bình thường", "Bilirubin LH tăng trong máu"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "35b44c6dc34a455480bb4b08a3f87e99", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Không thuộc thành phần của một operon nhưng có vai trò quyết định hoạt động của operon là", "options": ["gen cấu trúc.", "gen điều hòa.", "vùng vận hành.", "vùng mã hóa."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7fdb09b376cd474f9f870f0f4624f5b1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Cơ chế gây vàng da tắc mật:", "options": ["Bilirubin liên hợp không xuống được ruột, ứ lại ở gan, thấm vào máu", "Giảm chức năng gan liên hợp của gan gây ứ đọng bilirubin trực tiếp", "Tắc mật gây tổn thương tế bào gan làm mất trân vào máu", "Bilirubin gián tiếp tăng cao gây vàng da"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "21bb169b9af148f887c1303fe418a919", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Prophin được cấu tạo bởi 4 nhân pyrol, liên kết với nhau bởi cầu nối :", "options": ["Disulfua", "Metylen", "Methenyl", "Methyl"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "27a140dcac284ecfa0cd020313e95fbf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "“ Muỗi chích hút máu người”, muỗi là:", "options": ["Trung gian truyền bệnh cơ học", "Ký sinh trùng tạm thời", "Ký sinh trùng vĩnh viễn", "Ký sinh trùng tình cờ"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b9a0d3cd3a9042d2ac885c2619a122a9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Guanine lại bị khử amin để tạo thành Xanthine nhờ enzym nhóm", "options": ["Peptidase", "Oxidase", "Deaminase", "Ligase"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1f28505cc5d9474bbc3aec39ba70348d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Viêm gan siêu vi E cấp là bệnh lành tính, hầu hết tự khỏi. Cơ địa nào sau đây khi bị viêm gan siêu vi E cấp dễ có biến chứng suy gan cấp?", "options": ["Phụ nữ có thai", "Trẻ em", "Người già", "Người lao động cường độ cao"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e69572522a274b869d51f2abd7a76151", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Internal Medicine"], "question": "Phân tích bằng phương pháp hóa học là", "options": ["A,B sai", "Phân tích khối lượng", "A,B đúng", "Phân tích thể tích"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8f204f8da7404a02a5cf09e78c11c19f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Internal Medicine"], "question": "Chọn đáp án đúng nhất:", "options": ["Bình thường nước tiểu không có urobillinogen", "Nitrit triệu (+) thể hiện bệnh viêm cầu thận cấp", "Bình thường nước tiểu không có hồng cầu", "pH nước tiểu bình thường = 8"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9227a9481f1b4ca9a2656f78c9244a69", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Acid béo no là loại acid béo:", "options": ["Có nhiều trong dầu thực vật", "Không chứa liên kết đôi trên mạch carbon", "Dễ bị thủy phân, hầu hết chúng là những acid béo có lợi cho sức khỏe", "Có chức ít liên kết đôi trên mạch carbon"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "26212a1c22304a00b8ddae5c5c22ca0f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Glucagon là 1peptid", "options": ["Tác dụng làm tăng đường huyết", "Tác dụng làm hạ đường huyết", "Có 29 acidamin", "a và c đúng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8ad3a68ab4d846c0a3b001a04fda1d84", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Internal Medicine"], "question": "Khi hỏi bệnh ở bệnh nhân thiếu máu cần chú ý hỏi?", "options": ["Tiền sử nhiễm giun móc", "Các ý trên đều đúng", "Tiền sử các bệnh lý trước đây mắc bệnh lý dạ dày tá tràng", "Nghề nghiệp, tiền sử sử dụng các loại thuốc"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a1cde7228f5e458c96e383d55520dd5d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "General Medicine"], "question": "Chọn câu SAI trong các câu sau?", "options": ["Tăng K+ máu khi sử dụng một số thuốc nhóm đối kháng 𝛽-adrenergic.", "Trong bệnh tăng bạch cầu sử dụng thuốc kháng acid folic để điều trị.", "Hoạt độ GGT sẽ giảm khi sử dụng thuốc phenobarbital.", "Thiếu Mg2+ có thể dẫn tới suy cận giáp và giảm tiết Ca2+ kéo dài."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5aec7b2a66314498ac4c44cf177aeb8f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Internal Medicine"], "question": "Tiêm nhiễm sodium citrate vào máu sẽ làm rối loạn yếu tố đông máu nào?", "options": ["V", "VII", "Prothrombin", "IV"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d8b3ba5366744d519940a099d984d21e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Internal Medicine"], "question": "Chất nào sau đây tăng thải acid uric?", "options": ["Vitamin B1, B2, B3", "Acid salycilat", "Acid ascorbic", "Acid acetic"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6911a2559ebd4b4baadca39bfd13d19d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Chẩn đoán xơ gan mất bù dựa vào?", "options": ["Xquang", "Siêu âm", "Triệu chứng lâm sàng", "Nội soi"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "003bc1954eeb4b2e8e7989cb316ff8cb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Internal Medicine"], "question": "Rối loạn điện giải thường gặp ở tổn thương thận cấp:", "options": ["Giảm CI-", "Tăng kali", "Tăng Ca++", "Giảm Na+"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "aa19347c5bb84ca081eef848948b9d2b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Chất chỉ thị trong phương pháp định lượng Permanganat thuộc dạng:", "options": ["Tất cả đều sai", "Chất chuẩn tự chỉ thị", "Chất chỉ thị tạo phức chất", "Chất chỉ thị oxy hoá khử thực"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6863201cec32445dab2ee2867f34d132", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Cardiology", "Pharmacology", "Internal Medicine"], "question": "Niacin trong điều trị tăng lipid máu chính là vitamin nào", "options": ["Vitamin B9", "Vitamin B2", "Vitamin B 1", "Vitamin PP"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a941970d514d49c399427c28307f0a09", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Pathology"], "question": "S-Adenosin methionin (SAM) cho nhóm methyl cho chất nhận là phosphatidyl ethalolamin sẽ tạo thành chất:", "options": ["Phosphatidyl serin", "Etanolamin methyl hoá", "Phosphatidyl cholin", "Methionin methyl hoá"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bd977198d92042d485357c56d4209a55", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Đặc điểm của ký sinh trùng truyền bệnh", "options": ["Sống liên tục trên ký chủ và vận chuyển mầm bệnh", "Chỉ lấy thức ăn từ ký chủ và vận chuyển mầm bệnh", "Sống liên tục trên ký chủ và trực tiếp gây bệnh", "Chỉ tải, chở mầm bệnh"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1f7addb9657045feac209f7722f0bdac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Các dạng đột biến gen làm xê dịch khung đọc mã di truyền bao gồm:", "options": ["thay thế 1 cặp nuclêôtit và mất 1 cặp nu.", "mất 1 cặp nuclêôtit và thêm 1 cặp nu.", "thay thế 1 cặp nuclêôtit và thêm 1 cặp nu.", "cả ba dạng mất, thêm và thay thế 1 cặp nu."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "363c9e9ca0654cb6ab3c997755bd0a01", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Bệnh nhân nữ 25 tuổi, khám lâm sàng thấy: mệt mỏi, hoa mắt chóng mặt; da vàng xanh, phân, nước tiểu bình thường. Nghĩ đến hội chứng gì:", "options": ["Vàng da sau gan", "Vàng da tại gan và sau gan", "Vàng da tại gan", "Vàng da trước gan"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fff51f3e40f34f88bf6a435ea81013f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Bilirubin liên hợp khác tự do ở điểm nào", "options": ["Không tan trong nước, không gắn protein, không độc", "Không có", "Tan trong nước, gắn protein, độc", "Tan trong nước, không gắn protein,ít độc"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d41ba727ca294d86927a62d9b5581575", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Internal Medicine", "Pathology"], "question": "Một bệnh nhân nam 50 tuổi, bị áp xe gan. Chọc hút dịch áp xe thấy mủ màu sô cô la, bác sỹ nghi ngờ nhiễm Entamoeba histolytica. Bác sỹ nên yêu cầu thực hiện kỹ thuật xét nghiệm nào với dịch mủ đó?", "options": ["Soi tươi, tìm thể hoạt động", "Nhuộm lugol, tìm thể kén", "Xét nghiệm ELISA tìm kháng thể đặc hiệu kháng amip lỵ", "Xét nghiệm ELISA tìm kháng nguyên đặc hiệu của amip lỵ"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ddba3506dffd4eae8a8ca286cafd36de", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Internal Medicine", "Emergency Medicine"], "question": "Bệnh nhân nữ, 27 tuổi đến khám vì sốt và khó thở tại khoa cấp cứu Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới. Bệnh nhân được tư vấn xét nghiệm HIV. Kết quả xét nghiệm nhanh dương tính. Bác sĩ cần chỉ định xét nghiệm gì chẩn đoán nhiễm HIV ở bệnh nhân này?", "options": ["Xét nghiệm Western Blot", "Bổ sung 2 xét nghiệm ELISA", "Làm thêm 1 xét nghiệm nhanh, 2 xét nghiệm ELISA", "Xét nghiệm định lượng HIVRNA"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "85c509fc1e6040c6865291209c187473", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Có bao nhiêu cách để loại chất độc ra khỏi cơ thể:", "options": ["1", "4", "3", "2 (Trực tiếp và gián tiếp)"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b4868b589d15464e8b1154124847cf26", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Trong quá trình phiên mã, RNA-polimerase sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoăn?", "options": ["Vùng mã hoá.", "Vùng vận hành.", "Vùng khởi động.", "Vùng kết thúc."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "70478465096e4b53bebee954f06234c2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Cellular Biology"], "question": "CO kết hợp với enzym cytocrom oxydase gây ?", "options": ["Giam sự co cơ tim", "Thiếu máu cục bộ ở não", "Ức chế hô hấp tế bào", "Hạ huyết áp"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "26d7dd2dd1bb4ad0861046e9af68f983", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Vascular Surgery"], "question": "Để chẩn đoán chắc chắn bị bệnh động mạch ngoại vi mạn tính phải dựa vào:", "options": ["Các xét nghiệm lâm sàng cơ bản: đường máu cao, rối loạn lipid, acid uric, phản ứng viêm.", "Siêu âm Doppler động mạch.", "Chụp số hóa xóa nền (bơm thuốc cản quang qua ống thông vào lỏng mạch).", "Triệu chứng lâm sàng: cơn đau cách hồi, hoại tử ngón chân, bàn chân."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "38626d2c1d3248eaaef63fee2e9df77b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Vascular Surgery"], "question": "Theo phân loại của Leriche và Fontaine, dấu hiệu hoại tử đầu chi thuộc giai đoạn nào của bệnh động mạch ngoại vi mạn tính:", "options": ["Giai đoạn III và IV.", "Giai đoạn", "Giai đoạn", "Giai đoạn IV"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "45a3a25e2bc74bf4a5b908d583559107", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Vascular Surgery"], "question": "Bệnh nhân nữ, 68 tuổi, đau nhức cả khi nghỉ kèm theo thâm loét bàn ngón chân cái bên phải 20 ngày, mất vận động chi, ĐTĐ tuyp II 10 năm, HA động mạch 120/70 mmHg. Chỉ số HA cổ chân/cánh tay < 0,4. Siêu âm Doppler mất mạch chân P, tiền sử không phát hiện gì khác. Được chẩn đoán bệnh động mạch chu dưới, chỉ định điều trị đúng:", "options": ["Phẫu thuật bắc cầu nối động mạch + ức chế kết tập tiểu cầu kép", "Viên SAMTAI + cắt cụt ngón chân cái P + vật lý trị liệu", "Aspirin 75mg + Statin + cắt cụt ngón chân cái P + tránh phơi nhiễm thuốc", "Aspirin 75mg + Statin + Metformin + cắt cụt ngón chân cái P + tránh phơi nhiễm khói thuốc"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7385849c6bb44b54a55f37349115b504", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Vascular Surgery"], "question": "??????KHÔNG BIẾT??????? Bệnh nhân nữ 68 tuổi, đau nhức bàn chân T khi nghỉ, thâm loét bàn ngón chân cái bên phải 20 ngày kèm mất vận động chi, mất cảm giác, HA bình thường. ABI< 0,4, Siêu âm doppler mất mạch chân phải. Đường máu bình thường, rối loạn mỡ máu 10 năm, tiền sử không phát hiện gì khác. Đước chẩn đoán bệnh động mạch chi dưới. Chỉ định diều trị phù hợp là:", "options": ["Aspirin+ Statin+ hạ áp ức chế men chuyển+ tránh phơi nhiễm khói thuốc", "Aspirin+ Statin+ tránh phơi nhiễm khói thuốc+ phẫu thuật cắt cụt phần bàn ngón chân cái T", "Aspirin+ Statin+ vật lý trị liệu có giám sát+ can thiệp mạch", "Aspirin+ Statin+ tránh phơi nhiễm khói thuốc+ phẫu thuật bắc cầu nối động mạch"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "077e256c732a44e8a34aa277f22ec564", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Vascular Surgery"], "question": "Sau thắt mạch chi, ở dưới chỗ thắt biểu hiện tuần hoàn hồi phục tốt là:", "options": ["Da lạnh, màu tím.", "Da hồng, không có nốt phỏng.", "Chị bị tê bì, chuột rút.", "Da ấm, đi lại không tê nhức."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c56076b82b9047ccb8f135d3846b0873", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Radiology", "Vascular Surgery"], "question": "Khám nghiệm Echo-Doppler là một khám nghiệm không gây thương tổn và khá tin cậy đối với bệnh lý mạch máu?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "95e4fe7b4cca4cd5ae4cb1311fbe4e07", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Radiology", "Vascular Surgery"], "question": "Chụp động mạch là một xét nghiệm cần thiết để chẩn đoán bệnh lý mạch máu, nhưng có thể gây nên những tai biến trầm trọng?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f83bd4c503294e14a02eb47c5ac47697", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Vascular Surgery"], "question": "Vị trí giãn tĩnh mạch thường gặp nhất là tĩnh mạch hiển lớn?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "feed57b500de4355981f86ec34091d0b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Vascular Surgery"], "question": "Nguyên nhân chủ yếu của giãn tĩnh mạch chi dưới là do mất cơ năng của valve tĩnh mạch hiển lớn?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6334a97ae8f641aca71883f1b3e4d05c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Anatomy", "Vascular Surgery"], "question": "Vị trí bắt động mạch đùi ở giữa cung đùi?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7f89bd3d8f4f484da1e3bfaf581c1a2f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Anatomy", "Vascular Surgery"], "question": "Vị trí bắt động mạch chày sau ở mắt cá trong?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a964fed796cf45a3bdc50013f5f0d070", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Vascular Surgery"], "question": "Nghẽn động mạch là ........................................", "options": [".......", "Tắc động mạch cấp tính là ................................"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c9ac3efc562f43efb41cc3a13a74abd6", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Neurology", "Vascular Surgery", "Internal Medicine"], "question": "Bệnh nhân nữ, 55 tuổi, nhập viện vì liệt hai chi dưới. Bệnh khởi phát sáng cùng ngày nhập viện, ngủ dậy thấy liệt hai chân kèm bí tiểu, khám ghi nhận thêm mất cảm giác đau nhiệt từ rốn xuống 2 chân, còn cảm giác vị thế khớp và rung âm thoa. Chẩn đoán nào sau đây là phù hợp nhất?", "options": ["Nhồi máu tuỷ", "U tuỷ", "Viêm đa rễ và dây thần kinh cấp tính", "Áp xe ngoài màng cứng tuỷ"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0248968eb6e44f55b8c718705bd3d037", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Cardiology", "Endocrinology", "Vascular Surgery"], "question": "Tình huống áp dụng cho 2 câu Bệnh nhân nữ, 45 tuổi, nhập viện vì đau cẳng bàn chân trái giờ thứ 4. Bệnh nhân đột ngột cảm thấy đau chân trái tăng dần khi đang đi bộ. Khám: tổng trạng gầy, ghi nhận sụt 5kg trong 2 tháng nay. Khám: mạch 110 lần/phút, huyết áp 130/60 mmHg, nhịp thở 24 lần/phút, hai mắt lồi, rung nhẹ các đầu ngón tay. Chân trái: bàn chân lạnh tái, vận động cảm giác khớp cổ chân còn tốt, mạch khoeo – mạch mu chân không bắt được, mạch đùi bắt rõ. Cần khai thác thêm thông tin gì về bệnh sử để hỗ trợ chẩn đoán?", "options": ["Tiền căn bệnh lý miễn dịch", "Tiền căn chấn thương cẳng bàn chân trái", "Tiền căn đau cách hồi", "Tiền căn bệnh lý tim mạch, nội tiết"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "67f02c742cc34d10952a4c9e68a18783", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Endocrinology", "Vascular Surgery"], "question": "Tình huống áp dụng cho 2 câu Bệnh nhân nữ, 45 tuổi, nhập viện vì đau cẳng bàn chân trái giờ thứ 4. Bệnh nhân đột ngột cảm thấy đau chân trái tăng dần khi đang đi bộ. Khám: tổng trạng gầy, ghi nhận sụt 5kg trong 2 tháng nay. Khám: mạch 110 lần/phút, huyết áp 130/60 mmHg, nhịp thở 24 lần/phút, hai mắt lồi, rung nhẹ các đầu ngón tay. Chân trái: bàn chân lạnh tái, vận động cảm giác khớp cổ chân còn tốt, mạch khoeo – mạch mu chân không bắt được, mạch đùi bắt rõ. Bệnh nhân được siêu âm mạch máu chi dưới: ghi nhận huyết khối động mạch đùi nông chân trái, động mạch khoeo bắt phổ kém. Xét nghiệm máu: fT3, fT4 tăng, TSH giảm. Bước điều trị nào sau đây là phù hợp?", "options": ["Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới", "Phẫu thuật lấy huyết khối động mạch đùi nông", "Phẫu thuật đoạn chi 1/3 dưới đùi trái", "Điều trị cường giáp ổn định, theo dõi tưới máu chân tiếp tục"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9fa4379de89f4e519581d29c2f100a24", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Orthopedics", "Vascular Surgery", "Emergency Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam, 20 tuổi, nhập viện vì xe máy đi ngược chiều va chạm vào vùng gối bên trái. Khám: bệnh tỉnh, tiếp xúc tốt. Chân trái: sưng nề vùng gối, bàn chân lạnh tới 1/3 dưới cẳng chân, da tím, nổi bông, khớp cổ chân cứng, mạch mu chân khó bắt, mạch đùi bắt rõ. X-quang khớp gối trái: gãy mâm chày. Siêu âm Doppler mạch máu chân trái: động mạch đùi nông phổ ba pha, động mạch khoeo khó khảo sát do phù nề, không bắt được phổ động mạch mu chân. Chỉ số CPK (creatine phosphokinase) 900 U/L. Xử trí nào sau đây là phù hợp nhất?", "options": ["Phẫu thuật thám sát cơ + tái thông động mạch khoeo", "Phẫu thuật thám sát cơ + cố định mâm chày, theo dõi tình trạng chân trái ở hậu phẫu", "Phẫu thuật cố định xương đùi và tái thông động mạch khoeo", "Phẫu thuật thám sát cơ + đoạn chi 1/3 dưới đùi trái"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0e9b1067f8414ac3ba73a0f29b0b8f5f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Orthopedics", "Vascular Surgery"], "question": "Xử lí mạch máu trong cắt cụt chi thể, buộc mạch máu ở chỗ nào là đúng?", "options": ["Ngang mức cắt của lớp cơ sâu.", "Ngang mức cưa xương.", "Ngang mức cắt của lớp cơ mà mạch đó nuôi dưỡng.", "Ngang mức cắt của lớp cơ nông."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "718a481d24e049f69706fcc4c6829e88", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Orthopedics", "Vascular Surgery"], "question": "Cắt cụt 1/3 dưới cẳng tay phải xử lý bao nhiêu động mạch chính?", "options": ["Bốn.", "Năm.", "Ba.", "Hai."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b25b51af7ea041a5a3296d39e2351444", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Vascular Surgery"], "question": "Trong trường hợp chảy máu mũi nhiều, có thể thắt động mạch cảnh trong:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e34394af81b2408ea61a48e531d56fd7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Vascular Surgery"], "question": "Vị trí giãn tĩnh mạch thường gặp nhất là tĩnh mạch hiển lớn?", "options": ["Sai", "Không có", "Không có", "Đúng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c740b24bae8d4bbf9bf6a6e57a1ce1e7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Vascular Surgery"], "question": "Nguyên nhân chủ yếu của giãn tĩnh mạch chi dưới là do mất cơ năng của valve tĩnh mạch hiển lớn?", "options": ["Không có", "Đúng", "Sai", "Không có"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9cb58800395a4d1d8a5916aa29245515", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Vascular Surgery"], "question": "Động mạch nuôi dưỡng cổ xương đùi rất nhiều?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b83e69bf4ef04c998848567dd28f6a8b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Vascular Surgery"], "question": "Gãy càng sát chỏm xương đùi càng dễ bị tiêu chỏm do tổn thương mạch máu?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "05ffe8d19d444b3eb882d6cdfc8fa281", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Neurology", "Vascular Surgery"], "question": "Bó mạch thần kinh ở vùng khoeo hoặc ống Hunter bị tổn thương khi gãy xương đùi ở vị trí nào?", "options": ["1/3 trên", "1/3 giữa", "Cả 3", "1/3 dưới"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "29739ecc420a4c31a4fbfe9351ec0fbb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Vascular Surgery"], "question": "Khi nghi ngờ một gãy xương có biến chứng mạch máu cần phải", "options": ["Khám xem có xương gãy lòi ra ngoài không", "Phải cắt lọc để xác định", "Phải khám và đánh giá vùng ngoại vi (màu sắc, nhiệt độ, vận động, cảm giác...)", "Xem vết thương có váng mỡ hay không"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b942f4413ddb492193f3be7a7fd0c6bd", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Vascular Surgery"], "question": "Bệnh nhân sau chấn thương tủy sống 2 ngày thì sưng nề cẳng chân với đùi, không nóng đỏ, không sốt, hỏi có thể do nguyên nhân gì:", "options": ["Tất cả các ý trên", "Chấn thương, chảy máu cơ, khớp", "Cốt hóa lạc chỗ, huyết khối tĩnh mạch sâu", "Huyết khối tĩnh mạch sâu, viêm cơ"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5ddca37a823142c198accb0e759feea3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Vascular Surgery"], "question": "Bệnh nhân nữ, 32 tuổi, nhìn thấy các mạch máu nổi xanh, ngoằn ngoèo, tạo thành búi ở vùng khoeo và cẳng chân sau. Hãy cho biết các mạch máu nào không liên quan tới tổn thương:", "options": ["Hệ thống tĩnh mạch sâu của chi dưới", "Tĩnh mạch hiển bé", "Cung tĩnh mạch gan chân", "Cung tĩnh mạch mu chân"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ba077eccafc745a2a21186e034b6c02b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Vascular Surgery", "General Medicine"], "question": "Bệnh nhân nữ, 56 tuổi, béo phì, có biểu hiện phù ngoại vi và giãn nhiều tĩnh mạch ở hai chi dưới. Triệu chứng này thường đi kèm với bệnh cảnh nào?", "options": ["Tất cả các ý đều đúng", "Suy van tĩnh mạch hiển lớn", "Dòng chảy ngược của các tĩnh mạch xuyên.", "Huyết khối tĩnh mạch sâu."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f3916b684b07435bb47abdaf23447721", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Vascular Surgery"], "question": "Bệnh nhân nữ, 56 tuổi, vài tuần nay thấy xuất hiện các mạch máu nổi xanh, ngoằn ngoèo, tạo thành búi ở mặt trước trong đùi. Hãy cho biết tĩnh mạch nào có khả năng bị tổn thương?", "options": ["Tĩnh mạch khoeo", "Tĩnh mạch hiển bé", "Tĩnh mạch hiển lớn", "Tĩnh mạch đùi"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "64d7c012990c43e6b3fc9803516ab475", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Vascular Surgery"], "question": "Vị trí giãn tĩnh mạch thường gặp nhất là tĩnh mạch hiển lớn:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "52032c872f514459acaaaf5f93eff115", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Vascular Surgery"], "question": "Nguyên nhân chủ yếu của giãn tĩnh mạch chi dưới là do mất cơ năng của valve tĩnh mạch hiển lớn:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "aedecd0e37a54ee399833c002922d070", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Transfusion Medicine"], "question": "Tiểu cầu khi truyền vào cơ thể người có khả năng sống được:", "options": ["3-5 ngày", "6-11 ngày", "1 tháng", "1-2 tuần"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d5e3fd077f5b4b6bb631c34245c19187", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Transfusion Medicine"], "question": "Khối hồng cầu rửa được sản xuất từ:", "options": ["Khối hồng cầu loại bỏ huyết tương bằng dung dịch đẳng trương", "Khối hồng cầu loại bỏ kháng nguyên bề mặt", "Huyết thanh tươi", "Máu toàn phần đã được ly tâm"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "35a27a34c4144cfdb5d7aa45d8f89917", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology", "Diagnostic Medicine"], "question": "Xác định nguyên nhân gây khó thở thanh quản chính xác nhất là:", "options": ["Đặc điểm lâm sàng", "Nội soi thanh quản", "Khai thác bệnh sử", "X quang tim phổi"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0e58f1f29bad406ab94847cac9354a07", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Diagnostic Medicine"], "question": "Kỹ thuật dùng trong phương pháp kí sinh trùng học để chẩn đoán bệnh kí sinh trùng là:", "options": ["Soi trực tiếp.", "Giấy bóng kính", "Phản ứng miễn dịch", "Phản ứng ngưng kết"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f5b940236dd7403291fc6287774416d5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Diagnostic Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam, 50 tuổi, phát hiện tràn dịch khoang màng phổi trái, nghi ngờ mủ màng phổi. Để chẩn đoán xác định bệnh cần:", "options": ["Khám lâm sàng.", "Chọc hút dịch màng phổi.", "Siêu âm màng phổi.", "Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b9e318c0246b4eafba632fa67d3fbe7a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Diagnostic Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam, 55 tuổi. Bệnh khởi phát khoảng 2 tuần nay với hội chứng nhiễm khuẩn, nhiễm độc rầm rộ. Chụp CT- Scans lồng ngực có hình ảnh tràn dịch khoang màng phổi trái. Chọc hút thăm dò màng phổi trái, hút ra mủ. Dựa vào các triệu chứng trên, chẩn đoán sơ bộ hợp lý nhất của Bệnh nhân này là:", "options": ["Mủ màng phổi giai đoạn cấp tính.", "Mủ màng phổi giai đoạn bán cấp tính.", "Mủ màng phổi giai đoạn mạn tính.", "Tràn dịch dưỡng chấp khoang màng phổi."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "47c460ab0128430ca370a01f2779c6ff", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Diagnostic Testing"], "question": "Chẩn đoán chính xác V.A dựa vào:", "options": ["Triệu chứng cơ năng nghẹt mũi", "Sờ vòm", "Nội soi vòm", "Soi gián tiếp cửa mũi sau"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2715ebd5e56d4bee99a17a6878af3f25", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Diagnostic Testing"], "question": "Tính trạng hốc mũi qua nội soi ở trẻ bị viêm V.A:", "options": ["Mủ nhầy đọng ở sàn mũi", "Mủ nhầy đọng ở cửa mũi sau.", "Các cuốn mũi phù nề", "Mủ nhầy đọng ở loa vòi nhĩ"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a221081b44a6495fbe3d169642c1136b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Diagnostic Testing"], "question": "Ngoại trừ nội soi, xác định chính xác V.A to dựa vào:", "options": ["Sờ vòm.", "Soi vòm bằng gương soi.", "Khám thành sau họng.", "Soi mũi trước bằng đèn clar."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2e44f4372c1c4c659546438fc527dc0f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Surgery", "Transplant"], "question": "Glucocorticoid ƯU TIÊN dùng trong các trường hợp GHÉP CƠ QUAN:", "options": ["Hydrocortison.", "Prednison.", "Prednisolon.", "Dexamethason."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "497460089cc74a8daed8fa3d5eb1da87", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Nhược điểm của phương pháp giáo dục sức khỏe gián tiếp qua các phương tiện thông tin đại chúng là:", "options": ["Sử dụng cho ít đối tượng", "Không tồn tại lâu", "Chuyển tải ít nội dung", "Tốn kinh phí"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "94ad1dea371346918f0d5b71aeb35b5c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare", "General Medicine"], "question": "Chương trình tiêm chủng mở rộng bắt đầu được triển khai ở VN do bộ y tế khởi xướng với sự hỗ trợ của:", "options": ["Tổ chức y tế thế giới", "Không có tổ chức nào hỗ trợ", "Quỹ nhi đồng liên hợp quốc", "Tổ chức y tế thế giới và quỹ nhi đồng liên hợp quốc"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1dc5a312a4c74f5ea3bfeda08f9312fc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "π(X) là hàm phân phổi của đại lượng chuẩn tắc X thi giá trị P (a=< X = Hyoscyamin"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a2cfa8b2ca3b43f19627c629f9c140a9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacognosy"], "question": "Hàm lượng Alkaloid toàn phần trong Cà độc dược cao nhất ở", "options": ["hoa", "lá", "hạt", "rễ"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a43e5a2b039749cba66bbf45017e7d24", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacognosy"], "question": "Alkaloid có hàm lượng cao nhất trong Cà Độc Dược là", "options": ["Scopolamin", "Atropin", "Meteloidin", "Hyoscyamin"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0999cdcf38fa46b2a47fbfa8b366d00a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacognosy"], "question": "Xét tỉ lệ phần trăm %, hàm lượng Alkaloid trong dược liệu nào dưới đây lớn nhất", "options": ["Thuốc lá", "Canhkina", "Cà phê", "Nhựa thuốc Phiện"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0a1a519aab5142889341e9934e7fee0c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacognosy"], "question": "Trong Canhkina có 2 nhóm alkaloid chính là", "options": ["Quinolon, Imidazol", "Quinolin, Indolin", "Quinolin, quinilon", "Quinolin. Indol"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "71dd2c5866b64be3b7668cd107acc6fe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Cơ phân chia thành tam giác cảnh và tam giác cảnh dưới là:", "options": ["Ức đòn chũm", "Vai móng", "Nhị thân", "Thang"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ada57018e1d7436da84974a28c58cd90", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Anatomy"], "question": "Đặc điểm của cơ Reissesen ở thành tiểu phế quản:", "options": ["Tế bào cơ hình thoi", "Có nhiều vạch bậc thang", "Có nhiều vân ngang", "Không có các xơ cơ"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6e96596e12854366b9f8790afb58efc5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Anatomy"], "question": "Đường kính lưỡng ụ ngồi bao nhiêu cm?", "options": ["12", "9.5", "11", "13"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ac74e71b8b9c41f1af791b18802714b5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy", "Cardiology"], "question": "Cung gan chân cấp máu cho?", "options": ["Gan chân", "……", "Gan chân và các ngón chân", "Ngón chân"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a66dc949e6cc41d28cb09994090ccf1f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy", "Neurology"], "question": "Dây thần kinh nào vận động hầu hết các cơ vùng cẳng tay trước ?", "options": ["Thần kinh quay", "Thần kinh giữa", "Thần kinh trụ", "Thần kinh cơ bì"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9f8394e76fdb43d686c527e46b4577c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Đường ngang qua gai vai của xương bả vai tương ứng với đốt sống:", "options": ["Đốt sống C7 -N1", "Đốt sống N1 –N2", "Đốt sống N2 - N3", "Đốt sống N3 –N4"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "aaaf56e3268b463095ed7cb7ee22f4a5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy", "Otolaryngology"], "question": "Xương nào sau đây thuộc xương sọ mặt?", "options": ["Xương đinh", "Xương trán", "Xương xoăn mũi dưới", "Xương châm"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "121a19133b4341329c2c3124bfce57b2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Anatomy"], "question": "Nói về giới hạn vùng bụng, câu nào sau đây đúng?", "options": ["Phía sau là cột sống và các cơ lưng", "Hai bên là mạn sườn", "Phía trên là cơ hoành", "Phía dưới là hai xương chậu"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "92e33a3cf2d945409005a3348eb16d0b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Chi tiết nào sau đây thuộc về đầu dưới xương cánh tay?", "options": ["Khuyết ròng rọc", "Hố quay", "A và b đúng", "Rãnh gian cũ"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0cc8630a6aee45af93fff0ca4f7026b5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Cơ nào sau đây vừa có động tác sấp cẳng tay, vừa có động tác ngửa cẳng tay:", "options": ["Cơ cánh tay quay", "Cơ sấp vuông", "Cơ cánh tay", "Cơ ngửa"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a0ea8ce4a88948b2b545700fedd9a3f3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Anatomy"], "question": "Ngành động vật nào dưới đây thuộc nhóm động vật có đối xứng hai bên?", "options": ["Đúng cả (1), (2), (3)", "Giun dẹp (1)", "Giun tròn (2)", "Giun đất (3)"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5427d6c9c5d64d36920413b398f187f6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Cơ ngực lớn, cơ ngực bé tạo nên thành nào của nách?", "options": ["Thành trong", "Thành sau", "Thành trước", "Thành ngoài"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4fc2f93f6d4145cd9b3821bb64f2a980", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Anatomy"], "question": "Tim trong trung thất", "options": ["Giữa", "Sau", "Trước", "Dưới"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7eb0ca28d62a4cffb7d48df9238b4c50", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Anatomy"], "question": "Các tuyến trong bộ phận nào khi có thai thường chế tiết rất ít hoặc không chế tiết?", "options": ["Eo tử cung", "Sừng tử cung", "Cổ tử cung", "Thân tử cung"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cf39237132ef406fa65fa16163ff9aeb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Anatomy"], "question": "Đường nách giữa là gì?", "options": ["Đường nách giữa", "Đường nách sau", "Giữa hõm nách", "Đường nách trước"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8c1ce1f28cc64a7cb8c42e0fc7484189", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Anatomy"], "question": "Đoạn cột sống nào khó chụp X-quang?", "options": ["Đoạn cổ", "Đoạn lưng", "Đoạn cùng", "Đoạn cụt"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f65cd222d4064885b1cf6251f7e74107", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Anatomy"], "question": "Trong cách phân chia vùng bụng dựa vào 2 đường thẳng ngang và 2 đường thẳng dọc, bụng được chia thành 9 vùng, trong đó 2 vùng dưới rốn là hạ vị và tầng sinh môn?", "options": ["Không có", "Đúng", "Không có", "Sai"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dd9fd99b729e4b51be7f012782902199", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Anatomy"], "question": "Xác định thứ tự nhỏ dần của các đơn vị phổi", "options": ["Phân thùy phổi, phân thùy phổi, tiểu thùy, phế nang", "Thùy phổi, phân thùy phổi, phế nang tiểu thùy", "Phân thùy phổi, tiểu thùy, phế nang, thùy phổi", "Thùy phổi, phân thùy phổi, tiểu thùy, phế nang"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "79c2755794ce4f75b29bca21139b9701", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Anatomy"], "question": "Khi phân chia vùng bụng dựa vào 2 đường thẳng ngang và 2 đường thẳng dọc, bụng được chia thành 8 vùng", "options": ["Sai", "Biết đếm là chọn đúng liền nè :v.", "Đúng", "Không có"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2a9b02385a954675960e278125ebc524", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Anatomy"], "question": "Các thân bạch huyết nào đổ vào ống ngực?", "options": ["thân cảnh phải thân dưới đòn phải", "thân cảnh trái,thân dưới đòn trái", "thân thắt lưng,thân cảnh phải", "thân dưới đòn phải,thân ruột"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "69ee9183effb498fabb8b94c315c280d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Anatomy"], "question": "Khi có thai, hình dáng cổ tử cung thay đổi nhiều?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4e3a3160f0f24923b7c6f822f45e18c8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Anatomy"], "question": "Xương nào tham gia tạo nên sàn hốc mũi?", "options": ["Xương lệ", "Xương sàng", "Xương khẩu cái", "Xương trán"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "abc62f92631e48078e6128ed86a6f45e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy", "Immunology"], "question": "Tế bào võng – biểu mô, đại thực bào và tế bào nội mô mao mạch vùng vỏ tuyến ức đảm nhiệm vai trò nào sau đây?", "options": ["Tạo ra những tiểu thể Hassell", "Ngăn lympho T tiếp xúc với kháng nguyên", "Biệt hóa tế bào võng biểu mô", "Sinh sản lympho T và lympho B"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cc82869475a74b3bbee3f6e13b36fb7b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Ophthalmology", "Anatomy"], "question": "Bệnh nhân nữ 25 tuổi, vào viện với lý do nhãn cầu không nhìn được xuống dưới ra ngoài, đi cầu thang hay bị ngã. Liệt cơ nào sau đây là nguyên nhân của biểu hiện nói trên?", "options": ["Cơ chéo trên", "Cơ thẳng ngoài", "Cơ chéo dưới", "Cơ thẳng trong"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2e56a81c25b941ac90ead111fb4e9a54", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Anatomy"], "question": "trong các dây chằng tử cung, dây chằng nào đi vào ống bẹn?", "options": ["Dây chằng ngang cổ tử cung", "Dây chằng tử cung cùng", "Dây chằng tròn", "Dây chằng rộng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "df5ebd21e59c46d28fa0fa561553de02", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Cơ tùy hành động mạch quay là cơ ...", "options": ["Cơ gan tay bé.", "Cơ gan tay lớn.", "Cơ trụ trước.", "Cơ ngửa dài (cánh tay quay)."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "31a4419acfe944af9afb7ff9400ff050", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Cardiology", "Anatomy"], "question": "Có bao nhiêu tĩnh mạch phổi đổ về nhĩ trái?", "options": ["3", "6", "2", "4"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f8b5a95d61724d60911e46e722f6e41d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Anatomy"], "question": "Hệ thống xoang sau gồm có:", "options": ["Xoang bướm và xoang hàm", "Xoang bướm và xoang sàng sau", "Xoang hàm và xoang trán", "Xoang sàng trước và xoang trán"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "79e33f98f05943bea359f40593e86c47", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Anatomy"], "question": "Phần nào không được màng phổi bao bọc?", "options": ["Đỉnh phổi", "Cuống phổi", "Rốn phổi", "Đáy phổi"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "60f53aecd45f4c2b9f6ad735f56366ce", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Anatomy"], "question": "Dây thần kinh số XII chui qua lỗ nào của nền sọ?", "options": ["Lỗ tai trong", "Lỗ chẩm", "Lỗ rách sau", "Lỗ hạ thiệt"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9a8d1c9f20874120aceec67bf7e2e954", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Anatomy"], "question": "Mô tả nào dưới đây là đúng về hệ thống tĩnh mạch?", "options": ["TM cửa đổ trực tiếp vào TM chủ dưới", "TM phổi dẫn máu đỏ tươi về tâm nhĩ trái", "Tĩnh mạch chủ trên dẫn máu đổ về tâm nhĩ trái", "Tĩnh mạch phổi dẫn máu đổ về tâm nhĩ phải"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "74ed621b303c4a8e9448816b2a326fb7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Anatomy"], "question": "Hiện tượng cương dương vật là do nguyên nhân nào sau đây?", "options": ["Máu ứ ở các tĩnh mạch nông của dương vật", "Các tạng cương dương vật bị xơ hóa tạm thời", "Máu ứ đầy trong vật hang và vật xốp", "Máu ứ giữa lớp mạc nông và lớp mạc sâu dương vật"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0d58a3e7de8d4a3f85c8a12a4c8fd9a7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Rãnh chữ H chia gan làm 4 thùy là:", "options": ["Thùy đầu", "Thùy trái, Thùy đuôi", "Thùy phải, Thùy trái, Thùy đuôi", "Thùy đuôi"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "95ff3722859a43fd9cf70881b4e5bdd8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Anatomy"], "question": "Độ dài ống dẫn tinh, đường kính ngoài, đường kính trong?", "options": ["40-45, 4-5, 1", "40-45, 2-3, 0,5", "35-40, 4-5, 1", "35-40, 2-3, 0,5"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "448d419646c84d05b59ff05d32c49d6e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Anatomy"], "question": "Đoạn nào của vòi trúng có đường kính lớn nhất", "options": ["Đoạn thành", "Đoạn co", "Đoạn bóng", "Đoạn loa"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6c140436e4614edfa2b13aaaf0aa4d90", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Anatomy"], "question": "Cơ mông nhỡ, cơ mông bé và cơ căng mạc đùi, do dây thần kinh nào vận động ?", "options": ["Thần kinh bịt", "Thần kinh mông trên", "Thần kinh mông dưới", "Thần kinh tọa"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8976940aee634c07a40cb8d892e989bc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Anatomy"], "question": "Nhóm nào sau đây thuộc nhóm cơ thớ vòng trong hầu", "options": ["Cơ vòi hầu,Cơ trâm hầu, Cơ khẩu cái hầu", "Ba cơ khít hầu", "Cơ khẩu cái hầu, Cơ khít hầu , Cơ vòi hầu", "Cơ trâm hầu, Cơ vòi hầu, Cơ khẩu cái hầu"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a63f9a79d07544f18c25e8fc20bcc09f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Anatomy"], "question": "Đặc điểm chỉ có khi cơ co:", "options": ["Xơ actin trượt trên xơ myozin.", "Xơ actin lồng vào xơ myozin.", "Đĩa A không đổi.", "Vạch H hẹp lại."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "99ae1395374342929e745db8a2328a8c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Anatomy"], "question": "Amidan được nuôi dưỡng bởi các động mạch sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Khẩu cái lên", "Nhánh khẩu cái của động mạch hầu", "Khẩu cái xuống", "Bướm khẩu cái"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b0cce3a25b4d4da28fe624c5b7556f7f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry", "Anatomy"], "question": "Khe chân bướm hàm là:", "options": ["Điểm thấp nhất của khe chân bướm hàm là PNS", "Khe hình giọt nước, giới hạn phía trước là bờ sau xương hàm trên, phía trước là phần trước mỏm chân bướm của xương bướm", "Khe hình giọt nước, giới hạn phía sau là bờ sau xương hàm trên, phía trước là phần trước mỏm chân bướm của xương bướm", "Khe hình giọt nước, giới hạn phía trước là bờ sau xương hàm dưới, phía sau là phần trước mỏm chân bướm của xương bướm"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2f363a2f63b24e879c3bdc83f47563f5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Anatomy"], "question": "Cấu trúc không có ở vùng tuỷ của hạch:", "options": ["Dây xơ.", "Xoang trung gian.", "Dây tuỷ.", "Mô võng."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5e122fbe747249b2b0e7451283df7e38", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Thành phần không tham gia cấu tạo tuỷ trắng của lách:", "options": ["áo bạch huyết.", "Mô võng.", "Tiểu động mạch lách.", "Trung tâm sinh sản."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f83e060a9a3541daaba68a3f53956130", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Tĩnh mạch nông ở cổ liên quan với thần kinh ngang cổ và thần kinh trên vai là?", "options": ["Tĩnh mạch cảnh ngoài", "Tĩnh mạch tai sau", "Tĩnh mạch cảnh trong", "Tĩnh mạch cảnh trước"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "48e059f5eca349cabeb216566d4efad8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Anatomy"], "question": "Não được tưới máu bởi hai hệ thống động mạch:", "options": ["Hệ động mạch cảnh ngoài, Hệ thống mạch sống - nền", "Hệ động mạch cảnh ngoài, Hệ thống động mạch thái dương", "Hệ động mạch cảnh trong, Hệ thống mạch sống - nền", "Hệ động mạch cảnh trong, Hệ thống động mạch thái dương"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "88ee7a4bb6b3473b95e02e4521a9e1da", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Pulmonology", "Anatomy"], "question": "Hệ động mạch phổi bắt nguồn từ …", "options": ["Tâm thất phải, có nhiệm vụ nuôi dưỡng.", "Tâm thất trái, có nhiệm vụ trao đổi khí.", "Tâm thất phải, có nhiệm vụ trao đổi khí.", "Tâm thất trái, có nhiệm vụ nuôi dưỡng."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c44b00b412cb4ec499810d3c143787d2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Bạch huyết của mũi đổ vào đâu?", "options": ["Các hạch cổ sâu", "Thân bạch huyết dưới đòn trái", "Các hạch cổ nông", "Ống ngực"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b9698e6580634bdab3ceaae5ec833f0f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Anatomy"], "question": "Đâu không phải đặc điểm cấu tạo của móng?", "options": ["Móng có 4 bờ: bờ tự do, sau và 2 bờ bên", "Phần biểu bì dưới thân móng gọi là giường móng", "Phần biểu bì dưới rễ móng gọi là liềm móng", "Phần móng bị nếp gấp trên che mất là rễ móng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e554adb5a1a349d9b6734c50ad1c9f17", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Các khe và rãnh chia tủy gai thành các thừng chất trắng:", "options": ["Thừng bên: Ở giữa rãnh sau và khe giữa", "Thừng bên: Ở giữa rãnh bên trước và rãnh bên sau", "Thừng sau: ở giữa rãnh bên trước và rãnh giữa", "Thừng sau: ở giữa rãnh bên trước và khe giữa"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2899476eefcd4c45a13165b7cb8c1133", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Anatomy"], "question": "Vị trí nào là vị trí của túi tinh:", "options": ["Mặt sau tuyến tiền liệt", "Mặt sau tử cung", "Mặt sau bàng quang", "Mặt sau tinh hoàn"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "43e361917b8f404c8afeec0022b264af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy", "Neurology"], "question": "Chọn ý đúng: Hố lào chứa...", "options": ["Nhánh sâu của dây thần kinh quay.", "Tĩnh mạch đầu.", "Động mạch quay.", "Gân duỗi riêng ngón trỏ."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "de506b87dcd7480a925b0de83357e27a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Cơ thuộc thành sau vùng nách là cơ nào?", "options": ["Cơ dưới vai, cơ tam đầu, cơ lưng rộng, cơ tròn lớn, cơ tròn bé, cơ trên gai, cơ dưới gai", "Cơ đen ta, cơ tam đầu"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "37a3f801eccb4d88b88afc98d3aeca86", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Anatomy"], "question": "Động mạch tử cung là nhánh của", "options": ["Động mạch chậu trong", "Động mạch chậu ngoài", "Động mạch chậu chung", "Động mạch sinh dục"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c5c4fe683e7c4a0a860749aae164df1c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Anatomy"], "question": "14. độ đài tá tràng:", "options": ["20-30cm", "30cm", "20-25cm", "15-25cm"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a6d6a6c437334f15ad8d3c9809219bac", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Anatomy"], "question": "Bộ phận trong suốt của mắt là gì?", "options": ["Thủy tinh thể", "Giác mạc", "Mống mắt", "Nhân mắt"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "207e870d27514c4fa228d47a2dcea77f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Anatomy"], "question": "Dây chằng nào nối buồng trứng với vòi trứng?", "options": ["Dây chằng rộng", "Dây chằng riêng buồng trứng", "Dây chằng treo buồng trứng", "Dây chằng tròn"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "db4d51021fa544ae9e558b9a2aab3b04", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy", "Otolaryngology"], "question": "Vị trí ngăn cách của khoang miệng với đằng trước và đằng sau?", "options": ["Eo miệng và khẩu hầu", "Tiền đình miệng", "Khe miệng và eo họng", "Eo họng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "758e85ecc30f4ee6abfc6b1ff0bffab7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy", "Neurology"], "question": "Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong tam giác dưới hàm?", "options": ["Động mạch lưỡi", "Thần kinh XII", "Động mạch mặt", "Thần kinh XI"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "49ca040cff3244bd92c7969b5deb82cd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Anatomy"], "question": "Ống Wirsung thuộc tuyến gì?", "options": ["Không có đáp án", "Không có đáp án", "Ống mật chủ", "Ống tuyến tụy"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e70c27bfc752428daadf611d1d646957", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy", "Pulmonology"], "question": "Phân thùy phổi", "options": ["Có hình trụ, đáy ở rốn phổi,đỉnh ở bề mặt phổi", "Có hình tháp, đáy ở bề mặt phổi,đỉnh ở rốn phổi", "Có hình tháp, đáy ở rốn phổi,đỉnh ở bề mặt phổi", "Có hình trụ, đáy ở bề mặt phổi,đỉnh ở rốn phổi"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "13750ee0922a4d198d795445c07bcb20", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Anatomy"], "question": "Về cấu tạo của cơ tim: Giống cơ trơn là có các vân sáng và vân tối.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0d9ef04a54d3417e86659c57936300c9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Cơ nào KHÔNG thuộc nhóm cơ vùng cẳng chân sau?", "options": ["Cơ dép", "Cơ chày sau", "Cơ bụng chân", "Cơ duỗi ngón cái dài"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "667f6526ca41423b923cacda3f668c04", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Anatomy"], "question": "Lòng thanh quản:", "options": ["Là một ống hẹp bề ngang và rộng theo chiều trước sau", "Là một ống dài, các chiều bằng nhau", "Có lỗ trên trên bình diện ngang", "Bằng với hạ họng và nằm gọn ở giữa hạ họng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b786404645a84e4984e13d8341145aac", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Anatomy"], "question": "Thành phần cấu tạo nên màng bồ đào:", "options": ["Mống mắt, thể mi, giác mạc", "Mống mắt, thể mi, hắc mạc", "Mống mắt, võng mạc, hắc mạc", "Mống mắt, giác mạc, củng mạc"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0fb3b3c5fa4e4e98a2f2af208853bfbf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy", "Neurology"], "question": "Chi tiết số 5 là", "options": ["Rễ sau tủy sống", "Rễ trước tủy sống", "Dây thần kinh sống", "Nhánh trước dây thần kinh sống"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7d9c2b41a6214d7287f48228820bd10c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Anatomy"], "question": "Dây thần kinh nào chi phối cơ căng mạc đùi?", "options": ["TK mông trên", "TK mông dưới", "Nhánh của đám rối TK cùng", "Tk đùi"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2a1d47ac5c014a00b319d06d6061dec8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Anatomy"], "question": "Ruột già gồm những thành phần nào:", "options": ["Tá tràng, hỗng tràng, hồi tràng", "Đại tràng, tiểu tràng, ống hậu môn", "Manh tràng, trực tràng, đại tràng, ống hậu môn", "Tá tràng, đại tràng, manh tràng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7721fd14467c4507b090d62ae3b16f86", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy", "Hematology"], "question": "Thành phần tham gia cấu trúc tuỷ trắng của lách:", "options": ["Trung tâm sinh sản.", "Dây xơ.", "Dây tuỷ.", "Dây Billroth."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "43dfcdb834d04f22a1587b098ff69144", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Hệ bạch huyết của lưỡi chủ yếu đổ vào", "options": ["Các hạch cổ sâu", "Các hạch dưới hàm", "Các hạch lợi", "Các hạch khẩu cái"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ed89246ed3ec45698bdacc691648c18f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Anatomy"], "question": "Chức năng của da là:", "options": ["Bài tiết mồ hôi và điều hòa thân nhiệt", "Bảo vệ cơ thể", "Tât cả đều đúng", "Cơ quan xúc giác"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c734369463eb4aaf9e65946c1e2a6c89", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Anatomy"], "question": "Mô tả nào đúng về đặc điểm của van hai lá", "options": ["Van hai lá ngăn giữa buồng nhĩ trái và nhĩ phải", "Van hai lá chỉ cho máu chảy từ nhĩ trái xuống thất phải", "Van hai lá chỉ cho dòng máu chảy từ thất trái lên nhĩ trái", "Van hai lá cho dòng chảy từ nhĩ trái xuống thất phải"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "86ce24f3435e4d4798fec15c619aa103", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Obstetrics and Gynecology", "Anatomy"], "question": "Bàng quang nữ không liên quan đến cơ quan nào?", "options": ["Xương mu", "Trực tràng", "Tử cung", "Phúc mạc"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "21a6c51b63544171a66a4752c8f03e10", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Vi nhung mao là:", "options": ["Tơ trương lực", "Nhánh bào tương mặt ngọn tb hấp thu", "Vi sợi", "Ống siêu vi"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1552d8eee2b14f398d0a17fe08a25a9e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy", "Gastroenterology"], "question": "Tuyến nước bọt dưới lưỡi?", "options": ["Ống Hering", "Ống Wharton", "Ống Wirsung"], "option_map": [2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ffe399df271e4c05833dd8d87e5ea317", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Anatomy"], "question": "Tiểu thùy gan cổ điển có thành phần cấu tạo nào dưới đây?", "options": ["Khoảng cửa", "Ống mật", "Mao mạch nan hoa", "Tĩnh mạch cửa"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "374e4f16376144a3af34df1948bde8a5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Các cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ vùng mông?", "options": ["Cơ bịt trong, cơ sinh đôi trên", "Cơ mông bé, cơ hình lê", "Cơ mông lớn, cơ mông nhỡ", "Cơ bịt ngoài, cơ lược"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2a26ea02721446d5b42aaaeac031b34a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy", "General Medicine"], "question": "Cách xác định các cột sống:", "options": ["Xác định C6, D12 và khe liên đốt L4-L5", "Xác định C7, D12 và khe liên đốt L4-L5", "Xác định C7, D11 và khe liên đốt L3-L4", "Xác định C7, D12 và khe liên đốt L3-L4"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e698c1c6174946aaacdb7a4c47abe926", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Anatomy"], "question": "Hành tá tràng là phần nối tiếp với dạ dày qua lỗ tâm vị", "options": ["C.", "D.", "A. Đúng", "B. Sai"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bffd346569c645e5853fc5d7c82521ea", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy", "Pulmonology"], "question": "Trung thất trên", "options": ["Phía sau ngang mức góc ức", "Phía trước ngang mức khe đốt sống ngực IV và V", "Nằm phía dưới mặt phẳng đi ngang qua ngay phía trên màng ngoài tim", "Chứa tuyến ức, khí quản,các mạch máu lớn của tim, các dây tk lang thang và Tk hoành"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "052c9e3baf6946edb7da4de137b12568", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Anatomy"], "question": "Bệnh nhân nam 49 tuổi, tiền sử đột quỵ nhồi máu não vùng bao trong bên trái di chứng liệt mặt, vào viện khám thấy: liệt ¼ dưới của mặt bên phải: khi nhe răng miệng lệch về bên trái, mất động tác thổi lửa bên phải, dấu hiệu Charles - Bell bên phải âm tính. Cơ nào sau đây là cơ bám da của nửa dưới mặt?", "options": ["Cơ cười, cơ cắn, cơ hạ góc miệng", "Cơ nâng góc miệng, cơ hạ góc miệng, cơ cười", "Cơ nâng góc miệng, cơ hạ góc miệng, cơ cắn", "Cơ cười, cơ cắn, cơ nâng góc miệng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a901ab95df7a475ea1f7f1ed9180ab23", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Anatomy"], "question": "Động mạch thận phải dài hơn động mạch thận trái là do gan đè thận phải xuống?", "options": ["Không có", "Không có", "Đúng", "Sai"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a4bcbeb4b3b241f4b21935fede43cb90", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Anatomy"], "question": "Nơi đổ về của ống ngực?", "options": ["Hội lưu Pirogoff ở nền cổ", "Tĩnh mạch cánh tay đầu", "Tĩnh mạch chủ trên", "Tĩnh mạch cảnh trong phải"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "70cfcb16121846f08b513345100ba37c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Anatomy"], "question": "Thành phần cấu tạo nào sau đây để phân biệt giữa tiểu phế quản và phế quản?", "options": ["Tế bào trụ có lông chuyển", "Lớp đệm", "Cơ Reisessen", "Sụn trong"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3c454c37b4c14169a1db6a8028318ca4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Đường ngang qua hai mào chậu tương ứng với đốt sống thắt lưng:", "options": ["Đốt sống thắt lưng L3", "Đốt sống thắt lưng L1", "Đốt sống thắt lưng L4", "Đốt sống thắt lưng L2"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "244deb543128426b8c6d6ec6167b87da", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Anatomy"], "question": "Vòng bạch huyết quanh hầu Waldeyer không bao gồm:", "options": ["Họng hạt", "VA, Amidan khẩu cái", "Amidan hầu", "Amidan lưỡi"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0f0b26d9fa5c4e2885da46c18100a129", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Anatomy"], "question": "Vùng bẹn được định nghĩa là vùng thấp nhất của ổ bụng?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3188ebdab54c4303894bad4d39194b94", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Cơ quan nào liên quan đến Bàng Quang?", "options": ["Không có thông tin", "Tá tràng", "Tử cung", "Ống trực tràng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3c74271c41364333a8307372af2ea93f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Anatomy"], "question": "Kích thước thành sau tiểu khung?", "options": ["10 cm", "4 cm", "4-10 cm", "12-15 cm"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "82e4d271c0624738812a3641f5a2da3f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ ngoại lai thanh quản?", "options": ["Cơ nhẫn phễu bên", "Cơ liên phiễu", "Cơ ức giáp và giáp móng", "Cơ nhẫn giáp"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8061c0efb82a4358aa2589dbca3fc465", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Đi qua tứ giác Velpeau có...", "options": ["Động mạch mũ và thần kinh mũ.", "Động mạch ngực ngoài và thần kinh ngực dài.", "Động mạch cùng vai ngực và thần kinh trên vai.", "Động mạch vai dưới và thần kinh vai dưới."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e4543e4165e14e08b63af7c0fb6bc466", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infection Diseases", "General Medicine"], "question": "Hãy chọn một ý đúng/ đúng nhất trong những câu trả lời sau: Trong quá trình rửa tay ngoại khoa, điều dưỡng phải để tay cao trên mức khuỷu tay. Điều dưỡng đang theo nguyên tắc nào?", "options": ["Chỉ các vật dụng vô khuẩn mới có thể đặt vào các vùng vô khuẩn.", "Một vật vô khuẩn sẽ trở nên bị nhiễm bẩn nếu bị chảy các dịch bẩn khác vào.", "Các vật dụng hay các vùng vô khuẩn trở nên nhiễm khuẩn do tiếp xúc lâu với không khí.", "Các vật hay các vùng ở bên dưới eo cơ thể người là nhiễm khuẩn."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "30164b17e76840cab6628d243822e0a9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infection Diseases", "General Medicine"], "question": "80. Thời gian hấp ướt kim loại?", "options": ["Tối thiểu 30p", "Tối thiểu 20p", "Tối thiểu 10p", "Tối thiểu 15p"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7695231f5d13479d9e27c434dd00e4cc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infection Diseases", "General Medicine"], "question": "82. Bước đầu của hấp ướt / khô?", "options": ["khử trùng", "khử khuẩn", "khử nhiễm"], "option_map": [1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dcadcf7cd69c4b908366b5d67314a386", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Nồng độ chì tối đa cho phép có trong nước uống", "options": ["40 ppb", "40 ppm", "20 ppm", "20 ppb"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0c72d1cc8c7b4da391b4127f36c8ee37", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Mipxin là thuốc trừ sâu thuộc loại", "options": ["Thuốc trừ sâu hữu cơ có clor", "Thuốc trừ sâu hữu cơ có dị vòng carbamat", "Thuốc trừ sâu hữu cơ nhóm pyrethroid", "Thuốc trừ sâu hữu cơ có phosphor"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "26e8f48734784e94a3d879b63883069d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Người ta dùng hydrophosphur (H3P) làm thuốc diệt chuột dưới dạng", "options": ["Bạc phosphor", "Sắt phospho", "Kẽm phosphor", "Đồng phosphor"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d15f0dae172248e6944c765ed5544482", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Furadan là thuốc trừ sâu thuộc loại:", "options": ["Thuốc diệt côn trùng dị vòng carbamat"], "option_map": [0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "55ddc77c2224494f9073c8709fffe6fe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Tác động của Pyrethrum và các dẫn chất tổng hợp Pyrethrin tương tự như:", "options": ["DDT", "HCH", "Parathion", "DDD"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "54e9f9aa875c466ebdf207aa13e5e196", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Thuốc trừ sâu hữu cơ dị vòng carbamat có đặc điểm, ngoại trừ:", "options": ["Được sử dụng để thay thế phosphor hữu cơ (vì độc tính quá cao)", "Tác động ức chế lên enzym cholinesterase", "Được sử dụng để thay thế clor hữu cơ (vì tác dụng tích lũy nguy hiểm)", "Tác động ức chế lên ATPase gây ức chế thần kinh"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "74b4e7c4877942638db70729fcdb1655", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Dioxin là tạp chất của", "options": ["D.O.C", "Dimetyl acenic acid", "2,4 D và 2,4,5 T", "Picloram"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "66bae2a75a484790a5199c9bfd4e68f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Hợp chất diethyl, dimethyl thủy ngân được sử dụng để:", "options": ["Tẩy giun hay nhuận tràng → Calomel (HgCl)", "Thuốc trừ sâu, diệt nấm", "Trị bệnh giang mai → Hg(CN)2", "Thuốc sát trùng → Mercurochrom, Thimerosal"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b75e9b7e7c504cf7a1f1fd70b8bba976", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Occupational Health", "Environmental Health"], "question": "Nồng độ chì vô cơ cho phép trong không khí ở nơi làm việc là:", "options": [" 0,05 g/m3 không khí", " 0,05 mg/m3 không khí", " 0,5 mg/m3 không khí", " 0,5 g/m3 không khí"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2371352192f04ddf82833d61dd116ef8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Ngộ độc Rotenone ở người thì:", "options": ["Thường gặp", "Hiếm gặp", "Phổ biến ở vùng cao", "Không gặp"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ca694432df4a433d98911c4aa5458210", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Hợp chất màu da cam là hỗn hợp của", "options": ["2,4D và Dioxin", "2,4D và Picloram → Trắng", "2,4D và 2,4,5T", "2,4,5T và Picloram"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "203e54c73c764f018adb31080a79c6a3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "CO không có nguồn gốc", "options": ["Hoạt động của núi lửa, cháy nhà, cháy rừng, cháy hầm mỏ", "Phản ứng quang hóa của tầng đối lưu", "Sự đốt cháy không hoàn toàn các hợp chất hữu cơ", "Quá trình hàn hồ quang điện, ma điện, chạm khắc"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "827b3c6bd99e4662b97a3af07d8da6db", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Chọn phát biểu sai:", "options": ["Arsen trioxide là tinh thể không màu, không mùi, rất độc", "Arsenate là muối của acid arsennic được dùng trong các thuốc bảo vệ thực vật", "Hydro arsenur là chất khí độc, mùi tỏi", "Arsen nguyên tố ở thể tinh khiết rất độc"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ccda8c74173748fb83340030cf1e34e1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Nồng độ gây độc chì vô cơ trong không khí là:", "options": ["0,075 mg/m3 không khí", "40 mg/m3 không khí", "700 mg/m3 không khí", "0,05 mg/m3 không khí"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4c28ef2dc6144df4b6d88892845619dc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Liều gây chết của thuốc trừ sâu dị vòng carbamat thường là:", "options": ["Vài mg", "10 mg – 100 mg", "100 mg – 1g", "1 mg - 100 mg"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "06de5d4f68f549e4b916233c993d2e7c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Nồng độ gây độc chì hữu cơ (chì tetraethyl) trong không khí là:\n0,075mg/m3 không khí", "options": ["0,075mg/m3 không khí"], "option_map": [0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a3eb81bf9c9f4785ac9ec3a03525986b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Dạng thủy ngân có thể tích lũy trong các loài hải sản gây ngộ độc là:\nMethyl Hg", "options": ["Methyl Hg"], "option_map": [0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "357f2340339840f0991427623eedf8d1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "48.Khi tiếp xúc với chất độc có nghĩa là bị __ với chất độc đó:", "options": ["Nhiễm trực tiếp", "Nhiễm gián tiếp", "Phơi nhiễm", "Miễn nhiễm"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "52cd9c1633264658941ef04317b3ea90", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Trong tự nhiên , Co không được tạo thành từ quá trình nào sau đây ?", "options": ["Hàn hồ quang điện", "Phản ứng quang hoá", "Hoạt động núi lửa", "Cháy nổ hầm mỏ"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d45f8fbfa47642919c97220f14d2739e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Carbon monoxide và Nitrogen oxide cùng hiện diện trong nguồn nào sau \nđây ?", "options": ["Khói lò sưởi", "Khói lò than", "Khói thải xe cộ", "Khói thuốc lá"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fcac8a2d436e4cbc937fe17b1b29b33c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "60.Nguồn gốc của nitrogen oxide :", "options": ["Tất cả đều đúng", "Từ sự đốt cháy nitrocellulose và các sản phẩm khác", "Được phóng thích từ phản ứng giữa acid nitric hay acid nitrous với các chất \nhữu cơ", "Hiện diện trong khói thải xe cộ"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f2a734024b1648afafbb9380b9d9d4e0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "67. Thiết bị nào sau đây có thể gây nhiễn độc khí CO?", "options": ["máy giặt", "máy lạnh", "bếp nấu bằng ga", "tủ lạnh"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5dc9f8b3f301430ab6212ae6139e0c2f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "92.Nguồn gốc sinh ra khí CO:", "options": ["A và C", "Đốt cháy hợp chất hữu cơ", "Sự chuyển hóa của metylcloride tại gan", "Nhiên liệu có chứa C"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4e56343bb8f747578915ead4dea645a1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "103. Xác định CO trong không khí không gồm phương pháp nào sau đây?", "options": ["Dựa vào phản ứng khử I2O5.", "Phổ hấp thu của CO trong vùng tử ngoại (UV).", "Phản ứng với KI.", "Định lượng nhanh."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7c95d970b1cf44209b4340a57edf5aae", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Trong xăng người ta thường pha gì?", "options": ["Chì Tetraethyl", "Chì Acetat", "Thủy ngân", "Asenua gali"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2b73ba4541ad43e089dc5f06ea3789d1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Asen nào làm thuốc trừ sâu?", "options": ["Axetoasenit", "Asenat hidro chì", "Asenat đồng crôm hóa", "Asenua gali"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "539995f7991d409ba07ae81fb2cbb1f9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Environmental Health"], "question": "H. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật là những chất xất hiện trong lương thực thực phẩm do sử dụng thuốc BVTV gây nên trong toàn quá trình sản xuất lương thực và thực phẩm, trong sản phẩm nông nghiệp và trong thức ăn vật nuôi.\n141.\n1. Nicotin là chất tác dụng ở 2 pha: kích thích ở liều thấp và ức chế ở liều cao.\n2. Rotenone ảnh hưởng đến quá trình chuyển hóa do ức chế sự oxy hóa NADH → NAD đối với cơ chất như glutamic, ẞ-ketoglutarate, nên gây ảnh hưởng đến 1 số quá trình chuyển hóa.\nChọn câu trả lời đúng:", "options": ["Cả 2 đều đúng", "1 đúng, 2 sai", "1 sai, 2 đúng", "Cả 2 đều sai"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6c3d8ed1201947ba8feaf8864f78f7f1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Dioxin là tạp chất của?", "options": ["Dimetylacenic.", "2,4D và Picloram.", "Picloram.", "2,4 D và 2,4,5 T."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "956021c7f95a4fd1b953976862d187c5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Dioxin là:\n(3) Cảm ứng sinh tổng hợp porphyrin và chuyển hóa của Cyt P450\n(4) Là tạp chất của 2,4D và 2,4,5T", "options": ["(1) Đúng, (2) Sai", "(1) Đúng, (2) Đúng", "(1) Sai, (2) Sai", "(1) Sai, (2) Đúng"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8b6064a4592447cca1695dcea491e2e0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health", "Public Health"], "question": "Nồng độ cho phép trong không khí của D.O.C là:", "options": ["0,1mg/l.", "1mg/l.", "0,001mg/l.", "0,01 mg/l."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ba84413624fb4e53bb8f0e4ae63ea7ff", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "11. Chọn đáp án Sai:\nA. Độc chất học là môn học nghiên cứu về tính chất lý hóa và tác động của chất độc trong các\ncơ thể sông\nB. Độc tính là một khái niệm liều lượng dùng để miêu tả tính chất gây độc của một chất đối\nvới cơ thể sống và được thể hiện bằng liều gây độc\nC. Độc chất học góp phần xây dựng tiêu chuẩn dư lượng của thuốc ảo vệ thực vật\nD. Chất độc là bất kỳ chất nào khi đi vào cơ thể trong những điều kiện nhất định gây ra\nnhững biến đổi về mặc sinh lý.", "options": ["Chất độc là bất kỳ chất nào khi đi vào cơ thể trong những điều kiện nhất định gây ra\nnhững biến đổi về mặc sinh lý.", "Độc chất học là môn học nghiên cứu về tính chất lý hóa và tác động của chất độc trong các\ncơ thể sông", "Độc tính là một khái niệm liều lượng dùng để miêu tả tính chất gây độc của một chất đối\nvới cơ thể sống và được thể hiện bằng liều gây độc", "Độc chất học góp phần xây dựng tiêu chuẩn dư lượng của thuốc ảo vệ thực vật"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9c110b1dfb6343638e7cafca86a0a58a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Trong tự nhiên, Co không được tạo thành từ quá trình nào sau đây ?", "options": ["Phản ứng quang hoá", "Hoạt động núi lửa", "Hàn hồ quang điện", "Cháy nổ hầm mỏ"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8b66dd7b3f514652befd8cad5185d33e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Carbon monoxide và Nitrogen oxide cùng hiện diện trong nguồn nào sau đây ?", "options": ["Khói thuốc lá", "Khói lò than", "Khói thải xe cộ", "Khói lò sưởi"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "100a9bdde8c64f3b921f96d21ffe622c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Trong công nghiệp, CO hiện diện ở đâu ?", "options": ["Khói thải từ xe cộ", "A sai và B đúng", "Nhà máy lò kỹ nghệ", "A và B đều đúng"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "40a2b37db86f41fba916b7f0036a6ffa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Nguồn gốc của nitrogen oxide :", "options": ["Tất cả đều đúng", "Hiện diện trong khói thải xe cộ", "Từ sự đốt cháy nitrocellulose và các sản phẩm khác", "Được phóng thích từ phản ứng giữa acid nitric hay acid nitrous với các chất hữu cơ"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "22eba1a8afba4a8aa6021a72160121e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Trong tự nhiên nitrogen oxide được tạo thành :", "options": ["Trong khói thải xe cộ", "Quá trình oxy hóa các hợp chất có chứa nitơ như than, dầu diesel...", "Trong quá trình sản xuất sơn mài, thuốc nhuộm, những hóa chất khác", "Trong khói quang hóa"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d29259a53312412f96b6ed832f23cf3b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Thiết bị nào sau đây có thể gây nhiễn độc khí CO?", "options": ["máy lạnh", "tủ lạnh", "máy giặt", "bếp nấu bằng ga"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c33a7d34d89b4d07b5381f076049a13c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Biochemistry", "Environmental Health"], "question": "Nguồn gốc sinh ra khí CO:", "options": ["A và C", "Nhiên liệu có chứa C", "Sự chuyện hóa của metylcloride tại gan", "Đốt cháy hợp chất hữu cơ"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1a427cd942074130940f35ff8f9fedc8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Public Health", "Environmental Health"], "question": "Theo WHO giới hạn cho phép của arsen trong nước uống là:", "options": ["0.1g/L", "0.01mg/L", "0.01g/L", "0.1mg/L"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7ff13f3d9c2c435e830db4411bd63d16", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry", "Public Health", "Environmental Health"], "question": "Trong xăng người ta thường pha gì?", "options": ["Chì Tetraethyl", "Asenua gali", "Thủy ngân", "Chì Acetat"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ee0e6ce3abab406c938ab0953973eeee", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry", "Public Health", "Environmental Health"], "question": "Hợp chất nào sau đây dùng trong xăng dầu?", "options": ["HgNO3", "Pb(NO3)2", "H3AsO3", "Pb(C2H5)4"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5ed503f44b114c698c176339ecdede74", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Public Health", "Environmental Health"], "question": "Giới hạn của arsen trong nước uống là:", "options": [">0.01mg/L", "0.05mg/L", "0.01mg/L", "<0.01mg/L"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "25090254dbd749a4a4503f4bb5a82c02", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Liều độc LD50 của Dioxin đối với heo theo đường tĩnh mạch là:", "options": ["0, 001 mg/kg", "0,1 mg/kg", "1 mg/kg", "10 mg/kg"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6feed0d8db1444ddbceb2077424c5a14", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Environmental Health"], "question": "Trứng giun đũa ở ngoại cảnh có thể như thế nào?", "options": ["Sống tốt với bất kì điều kiện ngoại cảnh nào", "Chuyển từ thể hoạt động sang thể ngủ", "Bị tiêu diệt bởi ánh nắng mặt trời và thời tiết khô hanh", "Sống tốt trong điều kiện thuận lợi"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3bf5fd871fcd4fcda0a05cd42d86cf30", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Environmental Health"], "question": "Tiếp xúc thường xuyên với hơi độc và hoá chất sẽ dẫn đến viêm mũi xoang?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8b524da5cb274801b1b6e0877580de5f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Environmental Health"], "question": "Những biến chứng nào sau đây KHÔNG phải là biến chứng của bệnh bụi phổi:", "options": ["Viêm phế quản cấp", "Viêm màng phổi.", "Tâm phế mạn.", "Khí phế thủng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5dbd0fc9593d48bd9980baeefeb8a210", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Environmental Health", "Public Health"], "question": "Sự xuất hiện nhiều bệnh mới nổi là do:", "options": ["Có thay đổi về sự tương tác giữa người và môi trường", "Có thay đổi về sự tương tác giữa người và động vật", "Có những thay điều kiện tự nhiên và lạm dụng thuốc.", "Có thay đổi về sự tương tác giữa người, động vật và môi trường"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "80bbd0be6efd445dac0480f186ec1a56", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Environmental Health", "Public Health"], "question": "Sự quay trở lại của nhiều loại bệnh là do:", "options": ["Thay đổi điều kiện sống và môi trường", "Thay đổi điều kiện tự nhiên và lạm dụng thuốc.", "Do tương tác giữa người, động vật và môi trường thay đổi.", "Bệnh xuất hiện theo chu kỳ ng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cb6d3eb00c704e668188776e4e4c20fe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Environmental Health"], "question": "Yếu tố nào tạo điều kiện cho những vấn đề về sức khỏe.", "options": ["Sự thay đổi về dân số", "Sự thay đổi về kinh tế", "Thay đổi hệ thống chăn nuôi gia súc", "Biến động về môi trường"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "46aed22956164d04825b09bcdd557cf2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmaceutical", "Public Health"], "question": "Căn cứ phân phối lợi nhuận sau thuế của công ty cổ phần dược phẩm theo quy định là:", "options": ["Quyết định của tổng giám đốc", "Quy định trong điều lệ của công ty", "Luật thuế doanh nghiệp", "Chế độ tài chính quy định hiện hành"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a2022bd971a444aab4abdba7f4c1a9de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmaceutical", "Public Health"], "question": "Căn cứ phân phối lợi nhuận sau thuế của công ty TNHH dược theo quy định là:", "options": ["Quy quyết định của tổng giám đốc", "Chế độ tài chính quy định hiện hành", "Quy định trong điều lệ của công ty", "Luật thuế doanh nghiệp"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e243750532ef4a11a10a9ad85543d341", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pharmaceutical", "Public Health"], "question": "Tỷ suất lợi nhuận vốn lưu động bình quân của doanh nghiệp dược T có lợi nhuận từ tiêu thụ sản phẩm = 12 tỷ đồng, tổng vốn lưu động bình quân = 70 tỷ đồng, nguyên giá tài sản cô định = 180 tỷ đồng, số khấu hao tài sản cố định = 50 tỷ đồng là:", "options": ["6%.", "4%", "17.14%", "3.60%"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f910331f60894016a9d5d0012a34808e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pharmacology"], "question": "Phát biểu KHÔNG ĐÚNG về thuốc nhuận tràng tạo khối:", "options": ["Hút nước tạo khối gel kích thích nhu động ruột.", "Là các chất polysaccharide thiên nhiên hoặc tổng hợp.", "Sẽ gây táo bón nếu bệnh nhân uống ít nước hoặc không uống nước.", "Trị táo bón mạnh và hoàn toàn hơn loại nhuận tràng kích thích."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9a1cee1a56554cbe8fd7eda2def2892a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pharmacology"], "question": "Các đặc điểm sau đây là của thuốc kháng thụ thể H₂, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Phải dùng nhiều lần trong ngày để có tác dụng trị liệu (4 – 5 lần/ngày).", "Cimetidin tương tác với nhiều thuốc so với các thuốc kháng thụ thể H₂ khác\nvì Cimetidin ức chế enzym cytoprom P450.", "Cimetidin có tác dụng kháng Androgen ở một số bệnh nhân.", "Thời gian bán hủy tương đối ngắn"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b6d877178dc14b15829ec846948da018", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Anesthesiology"], "question": "Tác dụng Pethidin so với Morphin", "options": ["Kém 10 lần", "Kém 20 lần", "Kém 15 lần", "Kém 5 lần"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bbf1d0a26a224331a13a0e43dc55693c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pharmacology"], "question": "Kháng sinh nào chống chỉ định cho trẻ em dưới 15 tuổi?", "options": ["Cloramphenicol", "Colistin", "Co-trimoxazol", "Ciprofloxacin"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d8196b68db1c4c4c8fde2ac5169c9036", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology", "General Medicine"], "question": "Nhóm thuốc sốt rét Alcaloid của Quinquina dùng để điều trị gì?", "options": ["cắt cơn sốt và tái phát xa", "chống tái phát xa", "chống lây lan", "cắt cơn sốt"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "15325f199c8d4396bb2e3834f109e895", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "Cardiology", "Gastroenterology"], "question": "Chống chỉ định của thuốc ngừa thai, ngoại trừ:", "options": ["Chảy máu âm đạo không chẩn đoán được", "Rối loạn chức năng gan rõ rệt", "Viêm vùng chậu", "Bệnh tim mạch"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5556c85adb8d4c5f8342c788e7ec398b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Biochemistry"], "question": "Phát biểu nào sau đây là đúng:", "options": ["Mức độ ion hóa của một thuốc phụ thuộc vào hằng số phân ly (pKa) của thuốc và pH của môi trường", "Khi một thuốc có hằng số pKa bằng với pH của môi trường thì thuốc không bị ion hóa", "Acid mạnh thì có pKa lớn, base mạnh thì có pKa nhỏ", "pKa được qui định bởi trọng lượng phân tử của thuốc"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bc5bd7b60c1e4a70b5c01f271bbc3d51", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Ceftriaxon là kháng sinh thuộc nhóm Cephalosporin thế hệ mấy?", "options": ["I", "IV", "III", "II"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "46ac9718bfab4ed2aa8209d8212f58ce", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Gastroenterology", "Pharmacology"], "question": "Nguyên nhân gây hoại tử tế bào gan khi dùng Paracetamol liều cao là gì?", "options": ["Paracetamol không được chuyển hóa ở gan", "Paracetamol chuyển hóa nhiều qua gan", "Paracetamol gây ức chế enzym gan", "Paracetamol gây cảm ứng enzym gan"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0d3019223ab248adab3e164bd31818fe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pharmacology", "Geriatrics"], "question": "Chỉ định của ipratropium là:", "options": ["Cắt cơn hen nhẹ và vừa khi không dùng được các thuốc cường beta", "Phòng con hen ban dêm và khó thở vào buổi sáng ở người già", "Cấp cứu cơn hen nặng", "Phòng con hen, cơn co thắt phế quản do gắng sức hay do khí lạnh ở trẻ em"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3606b7e71809493a8a2f325864d5b19a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Infectious Diseases"], "question": "Tác dụng diệt khuẩn của kháng sinh aminoglycoside là do?", "options": ["Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn", "Tác động vào vách tế bào vi khuẩn", "Ức chế chuyển hóa oxy hóa của vi khuẩn", "Thay đổi tính thấm của màng tế bào vi khuẩn"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ac5a8eef8f774f7baa7ab3001ef4ceb1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc nào có tác dụng ức chế ức chế enzym chuyển angiotensin I thành angiotensin II?", "options": ["Digoxin", "Nitroglycerin", "Enalapril", "Adrenalin"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4186becca59546dfa25c6dea9fc3b333", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Pharmacology", "Pulmonology"], "question": "Tác dụng không mong muốn của thuốc giảm đau trung ương là táo bón,buồn nôn ức chế... và gây nghiện", "options": ["hô hấp", "thần kinh", "tiêu hóa", "tuần hoàn"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "59c229eee6fc433986accd756bd0e176", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Pharmacology", "Infectious Diseases"], "question": "Thuốc tra mắt điều trị viêm loét giác mạc do virus Herpes là:", "options": ["Dexamethazon.", "Thuốc đỏ 2%.", "Lugol 5%.", "Zovirax."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "586d9a5a6cec46489c9a1480cf80c9f2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine", "Pharmacology"], "question": "Khi xử trí ngộ độc Amphetamin bằng barbiturat tác dụng kéo dài, chú ý theo dõi:", "options": ["Gan và thận.", "Tim và huyết áp.", "Gan và phổi.", "Tim và phổi."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2dd6d4293912427d870b44f621a105bb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Pharmacology"], "question": "Hai vị thuốc có tính vì giống nhau khi phối hợp lại có tác dụng điều trị tốt hơn thuộc loại tương tác nào sau đây?", "options": ["Tưỡng sinh", "Tương sát", "Tương tu", "Tương phản"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7fdeb9522f674b3b836e347390db54fe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Gastroenterology"], "question": "Các thuốc có CƠ CHẾ CẠNH TRANH với Histamin trên thụ thể H2 làm giảm tiết HCl, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Nizatidin.", "Pantoprazol.", "Famotidin.", "Cimetidin."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7b9f38dbd0f44f68920af40ee2357ba7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Kháng sinh nào ức chế tổng hợp protein:", "options": ["Polymycin.", "Nhóm quinolon.", "Nhóm β - lactam.", "Streptomycin."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bd8d67fe9d0644ee886905a0efe3229b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pharmacology"], "question": "Phát biểu nào về Dexlansoprazol là không đúng ?", "options": ["Thuốc cần môi trường acid để chuyển thành dạng hoạt tính .", "Khi dùng thuốc lâu dài BN tăng nguy cơ nhiễm trùng.", "Thuốc chỉ nên dùng 1 lần /ngày cho tất cả các chỉ định vì tác dụng của thuốc kéo dài", "Cơ chế tác dụng của thuốc là ức chế bơm Proton ở tế bào thành"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "28ad36c4311044c38f0f9bcb23e24ebc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Pharmacology"], "question": "Một trong các tác dụng không mong muốn của methyldopa là:", "options": ["Gây suy tủy, giảm bạch cầu", "Gây rối loạn nội tiết", "Suy giảm chức năng thận", "Làm chậm nhịp tim"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a8e64a24d68a4d36a5f2cc844da8e42b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology"], "question": "Tại ống thận", "options": ["Tái hấp thu K , nước và bài tiết Na + +", "Tái hấp thu Na và nước, bài tiết K", "Tái hấp thu Na , bài tiết K và nước + +", "Tái hấp thu K , bài tiết Na và nước + +"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0fc8fd7f630340cc8ea889c6e4373769", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology"], "question": "Phát biểu SAI", "options": ["Morphin, codein là opiat và Methadon, pethidin là opioid", "Heroin và opium là opiate và opioid, trong khi Demerol và Percocet chì là opiat", "Opiate là thuốc giảm đau tự nhiên, opioid là thuốc giảm đau dạng tổng hợp hoặc bán tổng hợp", "Không phải tất cả các loại thuốc opioid là opiat, nhưng tất cả opiat là opioid"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bff911f60f7d4d8a88ca6cdfde759fab", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Nephrology", "Pharmacology"], "question": "929. Một trong các tác dụng không mong muốn của kháng sinh nhóm aminosid là:", "options": ["Suy thận", "Tiêu chảy", "Suy gan", "Viêm gân Achille"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "22792898bf3e4fb1902fcd0392394baa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Pharmacology"], "question": "Kết quả định lượng sau cùng là M = 0,0020 g, số đo này bao gồm...chữ số có nghĩa:", "options": ["2 chữ số có nghĩa", "1 chữ số có nghĩa", "4 chữ số có nghĩa", "5 chữ số có nghĩa"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4dc2e046c3504e838f0165e0b5a57228", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pharmacology"], "question": "Chọn đáp án đúng, cơ chế tác dụng của nhóm lợi tiểu quai?", "options": ["Ức chế hệ thống đồng vận chuyển Na+, K+, Cl-, ở ống lượn gần", "Ức chế hệ thống đồng vận chuyển Na+, K+, Cl-, ở đoạn dày của nhanh lên quai Henle", "Ức chế hệ thống đồng vận chuyển Na+, K+, Cl-, ở ổng lượn xa", "Ức chế enzym CA (anhydrase carbonic) ở ống lượn xa"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b815b965b4a84f18911086210cec7bff", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology"], "question": "169. Đâu là liều gây chết của chất độc di và tri phenoxy acetic acid?", "options": ["25g.", "5g.", "10g.", "15g."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3e50131c9a854828b45dd96d78f1759f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Infectious Diseases"], "question": "Norfloxacin là kháng sinh thuộc nhóm nào:", "options": ["Quinolon", "Aminoglycosid", "Macrolid", "Beta-lactam"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5141680b9b4c4a00873ae89e200593fb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Trường hợp nào là vi khuẩn “đề kháng giả” với kháng sinh:", "options": ["ADN của vi khuẩn có khả năng nhận gen đề kháng từ vi khuẩn khác truyền cho", "Do kháng sinh không có tác dụng đối với vi khuẩn đó", "Do bản thân vi khuẩn đã có 1 số enzym phân huỷ kháng sinh", "Vi khuẩn chui sâu vào tế bào tạo vỏ bao bọc, không chịu tác động của kháng sinh"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ccccfbea6c48435591b03ba47207d617", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology", "Pulmonology"], "question": "42. Lượng nicotin trung bình có trong một điếu thuốc ?", "options": ["10-4 -0.4mg.", "0.1-4mg.", "1-4mg.", "10-4 - 4.10-3mg."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7486d102296b494fbe49846973bd4c94", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Infectious Diseases", "Dermatology", "Surgery"], "question": "Sulfamid chủ yếu dùng để trị các vết thương ngoài da do ít tan trong nước:", "options": ["Sufaguanidin", "Câu B và C đúng", "Sulfadiazin", "Sulfacetamid"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7186525523e94090a291ec890163618d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology"], "question": "Khái niệm dược lực học:", "options": ["Nghiên cứu về tác động của cơ thể đến thuốc", "Nghiên cứu tác động của thuốc trên cơ thể sống", "Động học của sự hấp thu, phân phối, chuyển hoá và thải trừ thuốc.", "Là môn khoa học nghiên cứu về thuốc"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e5ecbf7221cb42e1ae7310809eb45c82", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pharmacology", "Neurology"], "question": "Trường hợp có thể chỉ định thiopental gây mê an toàn là:", "options": ["Hen phế quản", "Tụt huyết áp, truy tim mạch", "Phù não", "Suy tim nặng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bc6aa8c3e41844e8907b35e6438d65a2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pharmacology"], "question": "Cơ chế tác dụng của cisplatin là:", "options": ["Can thiệp vào quá trình tổng hợp và hoạt động của các protein.", "Phá hủy trực tiếp ADN và ức chế sửa chữa ADN.", "Ức chế sinh tổng hợp ADN và ARN.", "Can thiệp vào quá trình dịch mã và tổng hợp ARN."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "89dddfd2e31349afb90a88988d079732", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Pediatrics", "Pharmacology"], "question": "Vị thuốc nào sau đây có trong bài “Lô hội phì nhi hoàn” điều trị chứng tỳ cam?", "options": ["Bạch thược", "Trúc diệp", "Hoài sơn", "Tâm sen"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8c2f9a596f284e869a82a298b3464943", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Pharmacology"], "question": "Cơ chế tác dụng của adrenalin là:", "options": ["Kích thích cả thụ thể a và b giao cảm nhưng trên a mạnh hon", "Chọn lọc trên thụ thể b", "Kích thích cả thụ thể a và b giao cảm nhưng trên b mạnh hơn", "Chọn lọc trên thụ thể a"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ffc9601a06b841b8b4a707a9a786eb16", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Internal Medicine"], "question": "Ion kim loại nào dễ tạo phức với các barbiturat?", "options": ["Cu2+, Co2+, Hg2+", "Fe2+, Co2+, Zn2+", "Fe3+, Cu2+, Al3+", "Cu2+, Al3+, Hg2+"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4b3cc3a902494d1fb992afbe169ef05a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pharmacology", "Toxicology"], "question": "Kháng sinh nào dưới đây có độc với thận?", "options": ["Cloramphenicol", "Clarithromycin", "Vancomycin", "Erythromycin"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "823651bcd9a44bfa8e6289c18844de8f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc nào có tác dụng kháng progesterone?", "options": ["Ethinylestradiol", "Mifepristol", "Prednisolon", "Levonorgestrel"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2d77e409a32f4b1ab216e32b255e461d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Pulmonology"], "question": "Dùng Phenolbarbiturat với liều gấp 5 - 10 lần liều ngủ có thể gây ra?", "options": ["Đồng tử co lại nhưng vẫn phản xạ với ánh sáng.", " Tăng lưu lượng hô hấp, huyết áp tăng.", "Giảm lưu lượng hô hấp, giảm thông khí phế nang.", "Tăng lưu lượng hô hấp, tăng thông khí phế nang."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "64f9125cc32d4a7eb0b8c10b9f12e005", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc được lựa chọn cho bệnh nhân suy tim có nguy cơ hạ kali máu là:", "options": ["Spironolacton", "Furosemid", "Hydrochlorothiazid", "Manitol"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c6f18817ec7f4c37a8e8ca9ab808a406", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Pharmacology"], "question": "Những hoạt chất nào sau đây là một trong các thành phần hóa học chính trong các thuốc có tính ôn hoặc nhiệt?", "options": ["Chất đắng", "Chất đường", "Alcaloid", "Glycosid"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2f78b4bc390b495cb6be985ac85d4119", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Cardiology", "Pharmacology"], "question": "Tác dụng phụ của thuốc chống ung thư lên tim mạch là:", "options": ["Viêm cơ tim", "Rối loạn nhịp tim", "Nhồi máu cơ tim", "Suy tim"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e0f5ef5826524120b9f5df465316eb56", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Nephrology"], "question": "Thuốc lợi tiểu thẩm thấu bao gồm:", "options": ["A và B đúng", "Acetazolamid", "Mannitol, glycerin", "Ure"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "854ad4eae40d4e05bc8edc85d01b3089", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Rheumatology", "Orthopedics", "Pharmacology"], "question": "Chỉ định chính của Piroxicam là:", "options": ["Hạ sốt", "Giảm đau và chống viêm trong các bệnh xương khớp", "Dự phòng huyết khối trên bệnh nhân có tiền sử nhồi máu cơ tim", "Tăng thải trừ acid uric."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6da9776cfc914f4d95d1a12d95f2c102", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Pharmacology"], "question": "Câu nào sau đây không đúng trong nguyên tắc phối hợp thuốc hóa chất điều trị ung thư ?", "options": ["Dùng phối hợp các thuốc có cơ chế tác dụng khác nhau.", "Không phối hợp nhiều thuốc có cùng độc tính trên một cơ quan.", "Dùng liều cao, từng đợt ngắn, ngắt quãng có hiệu quả tương đương liều thấp kéo dài.", "Không dùng loại hoá chất mà bản thân nó ít hiệu quả khi dùng đơn độc."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "87c87ead8158453c9d8b6d4f08617cb6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc cắt cơn hen hay dùng nhất là gì?", "options": ["Aminophillin tĩnh mạch", "giãn phế quản Beta 2 Adrenergic", "Adrennalin tiêm dưới da", "Coticorid uống, tiêm tĩnh mạch"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e71a77dc80824c53ac1dcba3417b2df7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Gastroenterology", "Nephrology"], "question": "58. Hầu hết các opiate chuyển hóa ở ?", "options": ["Máu", "Gan và thận", "Gan", "Thận"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bc0b32f75aaa42619e321cc830d952a3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Pharmacology"], "question": "Dị ứng thuốc nào liên quan đến HLA B*5801?", "options": ["Colchicin", "Abacavir", "Allopurinol", "Carbamazepin"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "74a4deb35e3447fb917e99b758ad3970", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Pharmacology"], "question": "Chỉ ra vị thuốc có khuynh hướng phù", "options": ["Chỉ xác", "Quế chi", "Ý dĩ"], "option_map": [2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "08b405a74f474807af208b9bcfeaf18f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Endocrinology", "Internal Medicine", "Pharmacology"], "question": "Bệnh nhân tiểu đường bị tăng huyết áp cần thận trọng khi dùng thuốc phối hợp giữa các nhóm nào?", "options": ["ƯCMC + thiazide", "CKCa + thiazid", "Chẹn beta + Thiazid", "CTTA+ thiazid"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "234faba8fb3f4cb4968a517bd94b4e2b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Neurology"], "question": "Lựa chọn một dáp án đúng:", "options": ["Nicotin kích thích hệ N", "Acetylcholin kích thích cả hệ M và N", "Pilocarpin kích thích hệ N", "Neostigmin ức chế hệ phó giao cảm"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3d1cc603d24142e4bf0d9ed85b3eeee0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Pharmacology"], "question": "Thời điểm dùng thuốc diclofenac hợp lý là:", "options": ["Uống vào buổi tối", "Uống ngay sau bữa ăn", "Uống vào buổi sáng sớm", "Uống trước khi ăn"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0b371fb349d54e709d81fcf912956cad", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology"], "question": "Định nghĩa alkaloid ngày nay được sử dụng phổ biến trong ngành Dược là của?", "options": ["Hegnauer", "Pelletier", "Polonovski", "Winterstein và Tier"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3ba91c894a6b47aaaf4879d30f599285", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Pharmacology"], "question": "Các ƯU ĐIỂM của nguồn thông tin CẤP 3, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Là các công bố mới cập nhật nhất.", "Nhanh chóng, dễ sử dụng cho bệnh nhân.", "Thông tin phản ánh quan điểm của nhiều chuyên gia trong lĩnh vực.", "Phù hợp để trả lời về có tính cơ bản."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3d28a8ae4646463ca64c413d8cb18849", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Preventive Healthcare"], "question": "Tiêu chí đánh giá sử dụng thuốc hợp lý:", "options": ["Hướng dẫn dùng thuốc đơn giản dễ hiểu", "Các tác dụng không mong muốn ít xảy ra", "Tỷ lệ bệnh nhân được chữa khỏi bệnh cao", "Ng bệnh chấp nhận được chi phí điều trị"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a7eff6bdd11445068a8e6f4f969d3e08", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology"], "question": "Đơn vị tính của Clearance (CL) là", "options": ["mL/phút, là số mL huyết tương được thải trừ thuốc hoàn toàn trong thời gian 1 phút khi qua cơ quan", "mL/h, là số mL huyết tương được thải trừ thuốc hoàn toàn trong thời gian 1 giờ khi qua cơ quan", "L/phút, là số L huyết tương được thải trừ thuốc hoàn toàn trong thời gian 1 phút khi qua cơ quan", "mg/phút, là số mg huyết tương được thải trừ thuốc hoàn toàn trong thời gian 1 phút khi qua cơ quan"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "583d14bda32c438284eac42367ec2ad3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Hematology"], "question": "Khi bị nhiễm warfarin cần xử trí như thế nào?", "options": ["Dùng vitamin K.", "Tất cả đều đúng.", "Truyền máu toàn phần và máu tươi mới lấy.", "Giữ nạn nhân yên tĩnh ."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e1bada3962af47abaeba88653205be57", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Pharmacology"], "question": "Số tiểu phân kích thước ≥ 25 m trong đơn vị chế phẩm thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền thể tích ≤ 100ml, đạt yêu cầu xác định tiểu phân không nhìn thấy bằng mắt thường là:", "options": ["≤ 400", "500", "≤ 300", "≤ 200"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d34bd27881194a7f96116def3ed9cdaf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Pathology"], "question": "89. Để tổng hợp Heroin, người ta đun nóng morphin với?", "options": ["NaHCO3", "Anhydrid acetic", "Aceton", "Acid Oxalic"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4b3853cc9d7d448ea60d0d2014dfae71", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Liều thường dùng của Cefoperazone/ sulbactam đối với bệnh nhân người lớn là bao nhiêu? (tính chung 02 thành phần hoạt chất)", "options": ["Tiêm (tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch): 1-2g mỗi 12 giờ.", "Tiêm (tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 0,5 – 1g mỗi 12 giờ.", "Tiêm (tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 2 – 3g mỗi 12 giờ.", "Tiêm (tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 3 – 4g mỗi 12 giờ."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0227cdf287804fb88e5c5e8984639940", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc hay được lựa chọn trong điều trị cơn đau thắt ngực là:", "options": ["Labetalol", "Bisoprolol", "Propranolol", "Atenolol"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f37961512124439e9ac7ff8376d1923e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pharmacology"], "question": "Estrogen thiên nhiên so với estrogen tổng hợp:", "options": ["Không thể uống", "Tăng thời gian tác dụng", "Giảm tác dụng phụ", "Tăng các dụng estrogen"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3ecd47dbc1344811b944c4193cbb48ae", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Pharmacology", "Pulmonology"], "question": "Thuốc chẹ beta không có thể dùng cho bệnh nhân tăng huyết áp kèm hen suyễn:", "options": ["Nadolol", "Atenolol", "Acebutolol", "Propranolol"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5d965da6903a415796e251f2b0ba81bd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Pharmacology"], "question": "Một kiểm nghiệm viên đọc nhầm thể tích tại điểm tương đương khi định lượng, trong phần tính kết quả người này mắc phải:", "options": ["Sai số tương đối", "Sai số hệ thống", "Sai số tuyệt đối", "Sai số thô"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2413c64bede34fa1a6cb135d757c3c6f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Pharmacology", "Nephrology"], "question": "Tác dụng của thuốc lợi tiểu là:", "options": ["Tăng thải trừ kali", "Tăng lưu lượng máu tới thận", "Giảm ứ nước ở dịch ngoại bào", "Vận chuyển nước ra ngoài tế bào"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4a280efb86874177a10a3178a163ca8f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Emergency Medicine"], "question": "Đường dùng chủ yếu của Adrenalin là gì?", "options": ["Tiêm truyền tĩnh mạch", "Tiêm tĩnh mạch", "Uống", "Trực tràng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c0249706230e4e05911d5fec25be29ef", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc KHÔNG có tác dụng cầm máu trong điều trị nội khoa đối với thai chết lưu là:", "options": ["Transamin.", "Oxytoxin.", "EAC.", "Fibrinogen."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1177285588ac4f4b8b272cc37124804b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Pharmacology"], "question": "Promethazin được chỉ định làm thuốc chống nôn, chống say tàu xe là do thuốc có tác dụng:", "options": ["Kháng histamin", "Kháng cholinergic", "Kháng serotonin", "Kháng a-adrenergic"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e58761d1a43a40ad9998ebe2b45ccaad", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Pharmacology"], "question": "Vai trò sinh lý của Vitamin C: Tham gia chuyển hóa lipid, glucid", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4ee5861ea55441d3bae4cbcbdb5506a1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pharmacology"], "question": "Mục đích của phương pháp sử dụng các thuốc hóa chất trong hóa trị tân bổ trợ trong điều trị ung thư là:", "options": ["Kích thích miễn dịch, tăng thời gian sông của bệnh nhân", "Làm giảm kích thước khối u, giảm giai đoạn bệnh", "Tiêu diệt các ổ vi di căn, làm giâm nguy cơ tái phát", "Giám nhẹ triệu chứng và cải thiện chất lượng sống cho bệnh nhân"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "308ecfd5a0b44206b82cd1d506c8a1c1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Infectious Diseases"], "question": "Khảng sinh thuộc nhóm 5-nitro-imidazol là:", "options": ["Trimethoprim", "Ciprofloxacin", "Metronidazol", "Sulfamethoxazol"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f690c750db404c26aeecd5d97cdf6006", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology"], "question": "ĐƯỜNG SỬ DỤNG THUỐC có ký hiệu viết tắt IV là đường:", "options": ["Tiêm bắp.", "Tiêm tĩnh mạch.", "Tiêm khớp.", "Tiêm dưới da."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0ef9b3ceae124c738abb3221b5a673e6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology"], "question": "Đối tượng nào sau đây không nên sử dụng nhóm statin", "options": ["Suy thận", "Phụ nữ có thai", "Bệnh nhân có tiền sử nhồi máu cơ tim", "Bệnh nhân rối loạn chuyển hóa"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dcff7425ffe64b5094f7f808665a7de8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Pharmacology"], "question": "Nếu những nồng độ ở dạng oxy hóa và dạng khử bằng nhau, thế được giữ trong điện cực = Eo và Eo được gọi là...(A)...của hệ thống", "options": ["Điểm tương đương", "Thế biểu kiến.", "Thế chuẩn", "Thế cân bằng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4bfdeb3a56ee4fd3a0078923f90db1a9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pharmacology"], "question": "Viêm xoang cấp, điều trị bao gồm các biện pháp sau, ngoại trừ:", "options": ["Kháng sinh", "Kháng histamine", "Chọc rửa xoang", "Kháng viêm"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e44e659820674ab691f533561a53a354", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology"], "question": "Sự phối hợp kháng sinh dẫn đến đối kháng:", "options": ["Erythromycin clindamycin", "Piperacilin và aminoglycosid", "Ampicilin và ticarcilin", "Amoxicilin và acid clavulanic"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4ac46dec55ae4cdab4468d64d43fde44", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Pharmacology"], "question": "Điều nào sau đây ức chế sự hình thành các liên kết chéo tiểu cầu fibrinogen:", "options": ["Heparin không phân đoạn.", "Clopidrogel.", "Aspirin.", "Eptifibatide."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c90ce4953ec144fc935ad08a43bd1aa4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc điều trị hội chứng thận hư ở người lớn thường được dùng nhiều nhất là loại ức chế miễn dịch.", "options": ["Sai.", "Đúng."], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4e62fcd3f0f34d6eaffa33268758fc6c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Gastroenterology"], "question": "Các Barbiturat hấp thu nhanh nhất ở đâu", "options": ["Tất cả đều đúng", "Niêm mạc dạ dày", "Niêm mạc ruột già", "Niêm mạc ruột non"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "42032ee1d491496eab184660094e7756", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Internal Medicine"], "question": "Tên gọi Methyl 2 - hydroxybenzoate là của NSAIDs nào?", "options": ["Methyl salicylat.", "Ibuprofen.", "Aspirin.", "Paracetamol."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fbcb34cfbc75449db204b07017605905", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Chọn định nghĩa đúng nhất về kháng sinh:", "options": ["Tiêu diệt các loại vi khuẩn gây bệnh ở nồng độ thấp", "Ưc chế sự phát triển hoặc tiêu diệt vi khuẩn gây bệnh ở nồng độ cao", "Ưc chế sự phát triển các loại vi khuẩn gây bệnh ở nồng độ thấp", "Ức chế sự phát triển hoặc tiêu diệt vi khuẩn gây bệnh ở nồng độ thấp"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "404940a33ee540f68fc4897763e2b0d2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Nội kiểm kháng sinh đồ: Phương pháp kiểm tra?", "options": ["Thực hiện kháng sinh đồ trên chủng chuẩn, sử dụng chủng F1", "Thực hiện kháng sinh đồ trên chủng chuẩn, sử dụng chủng F1 và F2", "Thực hiện kháng sinh đồ trên chủng chuẩn, sử dụng chủng F2 và, hoặc F3", "Thực hiện kháng sinh đồ trên chủng chuẩn, sử dụng chủng P và, hoặc F1"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "55382eade82b420eb9a0c60df84620e7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology"], "question": "Tác dụng khi đưa estrogen liều cao vào cơ thể là gì?", "options": ["Tăng sinh nội mạc tử cung, tạo chu kỳ kinh nguyệt", "Chậm phát triển nang trứng và ngăn ngừa rụng trứng", "Kích thích nang trứng phát triển và giúp trứng rụng dễ dàng", "Rối loạn kinh nguyệt, vô sinh ở phụ nữ"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6a41ef5f234140a097ef7fb2084a6335", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology"], "question": "Nêu đặc điểm của thuốc khi ở trong huyết tương:", "options": ["Dạng tự do (không kết hợp) chưa có tác dụng sinh học", "Sự gắn kết giữa thuốc và protein huyết tương có tính thuận nghịch", "Dạng kết hợp dễ thấm qua mạch máu và có hoạt tính 71", "Dạng gắn với protein huyết tương thì có tác dụng sinh học"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "74aeb003544b47e08722e3876c47e3a4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology"], "question": "Thuốc có tác dụng kích thích không chọn lọc trên thụ thể b-giao cảm là:", "options": ["Methyldopa", "Isoprenalin", "Terbutalin", "Salbutamol"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6b468857bf344109a805feebd17e195a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology"], "question": "Các NSAIDs có tác dụng ức chế COX1 ≈ COX2, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Rofecoxib.", "Diclofenac.", "Indomethacin.", "Ibuprofen."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ed0c47eaa90648969214e7f51315c2b0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Internal Medicine"], "question": "Oxime dùng điều trị ngộ độc thuốc diệt côn trùng hữu cơ Phospho?", "options": ["Phenobarbital.", "Monitor.", "Contrathion.", "Rotenone."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1bf1d53585f6491a87cf6ad421da13ea", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "General Medicine"], "question": "Thuốc có tác dụng ức chế trực tiếp hệ a-giao cảm là:", "options": ["Ergotamin", "Atenolol", "Propranolol", "Reserpin"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "42594b7c738742b7abf570a961a4c241", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "16. Mefloquin là thuốc thuộc nhóm cấu trúc:", "options": ["9-Phenanthren methanol", "4 –Quinoleinyl methanol", "Aryl-amino-alcol", "4- Amino quinolin"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "765a1afeb28c43f59b25d3f6c7f3c999", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pharmacology"], "question": "Đặc điểm của Ipratropium, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Không nên uống vì kém hấp thu.", "Tăng cường hiệu quả khi phối hợp với chất chủ vận β₂.", "Không được tiêm vì tác dụng phụ gây độc.", "Chỉ dùng đường xông hít."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7ca4090792824511bb5161c54cae0f2a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Anesthesiology"], "question": "Tác dụng giảm đau của Morphin tăng khi dùng cùng với thuốc nào?", "options": ["Chống trầm cảm", "Gây mê", "Thuốc tê", "An thần"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "247a138b77914fe5b8aa8b23406cb6da", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology"], "question": "Thuốc có tác dụng giảm hấp thu cholesterol tại niêm mạc ruột:", "options": ["Statin", "Ezectimibe", "Acid nicotinic", "Acid fibric"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "38cc47978b524954a22d8bba71ecef63", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pharmacology"], "question": "Theo dõi khi sử dụng thuốc kháng giáp:", "options": ["Kiểm tra chức năng gan", "FT4 và TSH us", "A, B và C đều đúng", "Kiểm tra công thức bạch cầu định kì"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "548f73b5339c4cb8b5fffba834371deb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pharmacology"], "question": "Một trong các điều sau đây không đúng về việc quản lý thuốc ở bệnh COPD?", "options": ["Mục đích của điều trị là bình thường chức năng phổi.", "Liều corticosteroid dạng hít không nên tăng lên và hạ xuống theo các triệu chứng vào thời điểm đó.", "Điều trị phối hợp (thuốc giãn phế quản - corticosteroids tác dụng dài) được ưa thích.", "Điều trị không thể ngăn chặn chức năng phổi suy giảm."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "31be59d5566941b8917d33388de59e12", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry", "Periodontics"], "question": "Đường viền lợi các răng trước:", "options": ["Tương quan đường viền lợi có thể giải quyết hoàn toàn chỉ bằng nắn chỉnh răng", "Đỉnh viền lợi răng cửa giữa và răng nanh lệch về phía gần", "Đỉnh viền lợi của răng cửa giữa và răng nanh lệch về phía xa", "Điển viền lợi răng cửa bên lệch về phía xa"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9897710fd097409bbebc9b0c73cb9569", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Clinical Research"], "question": "NHƯỢC ĐIỂM của NGHIÊN CỨU LÂM SÀNG PHA IV trong phương pháp \nPHÁT HIỆN ADR:", "options": ["Chất lượng dữ liệu không đáng tin cậy.", "Dễ bị ảnh hưởng bởi yếu tố nhiễu.", "Nghiên cứu phức tạp và tốn kém.", "Không xác định được tỷ lệ mắc bệnh."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e38800aff0b34ed79d116d9cddca4092", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Research", "General Medicine"], "question": "Ưu điểm của phương pháp thực nghiệm cấy ghép kim loại là gì?", "options": ["Kỹ thuật đặt vặt ngoại lai vào cơ thể sống và tiến hành trên cơ thể người nên cần có sự chấp thuận của bệnh nhân", "Không bị vi phạm đạo đức trong nghiên cứu", "Theo dõi sự thay đổi vị trí của các chốt kim loại theo thời gian, rất có ý nghĩa trong nghiên cứu tăng trưởng", "Hiện nay đang được sử dụng rộng rãi"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "61a09059e7824e62a9f83ebccfede3b0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "17. Tổn thương tổ chức cứng không do sâu răng:", "options": ["Nguyên nhân tổn thương là giống nhau ở tất cả các loại tổn thương", "Được chia thành nhiều nhóm với yêu cầu điều trị chung", "Việc hiểu biết đặc điểm tổn thương, nguyên nhân sẽ giúp điều trị đúng và hiệu quả tổn thương", "Đặc điểm tổn thương tương tự nhau"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6c948c6f2e1243c2b7174521ebe39784", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Dentistry"], "question": "Pháp điện di chu cung thư thực Hỏa Là", "options": ["Thận dương hư", "Thận âm hư", "tâm hư", "Tâm thận hư"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ea6c1d89e4554ad4a4a465399a777db5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Sự khác biệt quan trọng nhất giữa sang chấn mô quanh răng tiên phát và thứ phát là", "options": ["Đặc điểm mòn men và ngà răng", "Đặc điểm mô quanh răng", "Đặc điểm tiến triển của tổn thương", "Đặc điểm khớp cắn"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d64aad57c4fb4c1e92fb13fad0f6573c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Tiến triển của viêm quanh răng nếu không được điều trị:", "options": ["[B]. Sẽ dẫn đến mất răng đơn lẻ.", "[A]. Sẽ dẫn đến mất răng hàng loạt.", "[C]. Sẽ dẫn đến viêm lợi hàng loạt", "[D]. A và C đúng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f1683ce07fab4569960e49238f0a573e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Dentistry"], "question": "Bệnh nhân nam vào viện với biểu hiện răng hàm dưới ê buốt, được chẩn đoán Viêm tủy răng 7.4, được tiến hành nhổ răng 7.4. Bác sỹ cần gây tê dây thần kinh nào?", "options": ["Dây IX", "Dây X", "Dây VII", "Dây V"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b0be2b0f09be40ee8407edd23706a487", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry", "Infectious Diseases"], "question": "Dấu hiệu chẩn đoán xác định viêm mô tế bào vùng sàn miệng là:", "options": ["Sốt rất cao 40 – 41oC", "Lưỡi đẩy lên cao, che kín hốc miệng", "Sốt rất cao 40 – 41oC; Sưng tấy sàn miệng, dưới cằm - cổ, nhiều dịch trong miệng; Lưỡi đẩy lên cao, che kín hốc miệng", "Sưng tấy sàn miệng, dưới cằm - cổ, nhiều dịch trong miệng"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "daaf9bcbf49c4478b757bccd402cc181", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Nha khoa thời trung cổ?", "options": ["Ở Châu Âu 1575 thợ cắt tóc (barber) cũng nhổ răng.", "Tất cả đúng", "Năm 1723 Pierre fauchard ( Pháp ) viết sách đầy đủ Nha khoa được coi là ông tổ Nha khoa Châu Âu.", "Ambroise Pare ( Pháp ) viết sách nhổ răng đầu tiên."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ad1343052bf0415ab7766a1488ea5cc9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry", "Surgery"], "question": "Cách xử trí nào sau đây không đúng khi chảy máu sau nhổ răng:", "options": ["Rách niêm mạc, màng xương: khâu niêm mạc, màng xương", "Sót u hạt: lấy bỏ u hạt", "Sót chân răng, u hạt: lấy bỏ chân răng, u hạt", "Lồi củ xương hàm trên bị vỡ: bơm rửa huyệt ổ răng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "49f481d4b7014b4786add81c2a6cf6ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Sống hàm thuận lợi cho làm hàm giả tháo lắp từng phần nền nhựa:", "options": ["Sống hàm tiêu lõm, niêm mạc phủ mềm, dễ di động", "Sống hàm thấp, phẳng, không có u xương, không có vùng lẹm", "Sống hàm thấp, nhỏ, thành ngoài và trong hội tụ", "Sống hàm cao, rộng, thành ngoài và trong gần như song song"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6cb2c216343e4020a67218d001e54ac6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Men răng bình thường có màu:", "options": ["Trắng xanh", "Trắng ngà", "Trắng trong", "Xám"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6c01136350ca4bd5acd5b1c3077be119", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "hiện tượng hyalin hoá xảy ra ơ vùng nào trong giai đọạn tổn thương", "options": ["vùng chịu lực kéo nhẹ", "vùng chịu lực nén mạnh", "vùng chịu lực kéo mạnh", "vùng chịu lực nén nhẹ"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f684ddb65b7e48a393fcc02a27b5157d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Dentistry"], "question": "Thói quen mút tay của trẻ xuất hiện từ bào thai đến khi sinh và thường chấm dứt khi trẻ:", "options": ["3,5 – 4 tuổi", "1 – 2 tuổi", "2,5 – 3 tuổi", "5 – 6 tuổi"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "46766f4596164e8abe30fec881c93f9e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Đau tại chỗ vùng mô, niêm mạc hàm giả tháo lắp thường do:", "options": ["Biên giới nền hàm chưa tới ranh giới niêm mạc cố định-di động", "Răng mang móc chưa quen chịu lực", "Bờ nền hàm dầy", "Nền hàm không khít sát, có điểm chạm sớm"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c6161dae03d14f6d979f4d2bb59cecb9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Dentistry"], "question": "Bệnh nhân 4 tuổi, răng số 65 hoại tử tủy không có biến chứng nha chu, răng lung lay sinh lý, Xquang: chân răng tiêu <2/3 ,không có thủng sàn tủy, không có tổn thương chẽ. Xử trí:", "options": ["Lấy tủy buồng và phục hồi thân răng chụp toàn bộ", "Điều trị tủy toàn bộ và phục hồi thân răng bằng chụp toàn bộ", "Nhổ răng, đặt giữ khoảng distal shoe", "Nhổ răng, đặt giữ khoảng band và loop"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "052f1c4d326f49b78d69d26c7b14eeae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Trong quá trình vào càng cắn:", "options": ["Vào càng cắn mẫu hàm trên trước dưới sau", "2 mẫu hàm thạch cao được vào càng cắn cùng lúc", "Vào càng cắn mẫu hàm dưới trước trên sau", "2 mẫu hàm thạch cao phải tách rời"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "281b51ac570b4c90bff2a8f661ac3d37", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 2018 của AAP/EFP, đặc điểm giai đoạn III của viêm quanh răng là:", "options": ["Tiêu xương 1/3 trên dưới 15%", "Tiêu xương vượt quá 1/3 giữa chân răng", "Tiêu xương 1/3 trên 15-33%", "Tiêu xương vượt quá 2/3 chân răng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "369d66c7d3894c1cb8e82eb5fb6c9254", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Dentistry"], "question": "Tư thế của bác sĩ và bệnh nhân khi lấy dấu hàm trên, trừ:", "options": ["Bệnh nhân ngồi thẳng trên ghế răng, chẩm tựa vào tựa ghế.", "Bác sĩ ở phía trước bên phải.", "Miệng bệnh nhân phải ngang với khuỷu tay của bác sĩ.", "Bác sĩ ở phía sau hoặc phía sau bên phải."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9171f25424b5489c834ece0efd02e61d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Dentistry"], "question": "Định nghĩa Sâu răng thời thơ ấu là", "options": ["Sự xuất hiện triệu chứng của sâu răng trên bề mặt nhẵn của răng nào trong 3 năm đầu đời", "Sự xuất hiện triệu chứng của sâu răng trên bất kỳ bề mặt răng nào trong 3 năm đầu đời", "Sự xuất hiện lỗ sâu trên bất kỳ bề mặt răng nào trong 3 năm đầu đời", "Sự xuất hiện triệu chứng của sâu răng trên bất kỳ bề mặt răng nào trong 6 năm đầu đời"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5cdc1cd9d7544a7984d874d8ac0ba2a0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Độ cắn chìa bình thường:", "options": ["4mm", "6mm", "2mm"], "option_map": [1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "99b3fbcba9eb4c75b0c01b42d4019b49", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry", "Orthopedics"], "question": "Với một lực tác động trung bình thì thời gian kéo dài trong ngày cần của thói quen ít nhất là bao nhiêu để di chuyển răng:", "options": ["7 – 10 giờ", "4 – 6 giờ", "15 – 16 giờ", "A.. 1 – 3 giờ"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f5866d8529014b2892bec9dfa19c6685", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "tiêu xương ổ răng do sang chấn khớp cắn là tiêu xương", "options": ["tạo khuyết xương trên bề mặt xương vỏ", "ngang", "tạo khuyết xương dạng nang", "chéo"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4783b735ca6046399dee72ca47245e8e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Phân loại theo Kourlyandsky chia làm mấy loại?", "options": ["2 loại", "3 loại", "4 loại"], "option_map": [0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6234c539d47341a0a4dbb78c4cbc8fe8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Dentistry"], "question": "Thời kì răng sữa của trẻ em gồm các giai đoạn nào ( chọn câu đúng )", "options": ["Giai đoạn nhà trẻ từ 6 tháng-1 tuổi và giai đoạn mẫu giáo ( tiền học đường ) từ 2-4 tuổi", "Giai đoạn nhà trẻ từ 1-3 tuổi và giai đoạn mẫu giáo ( tiền học đường ) từ 4-6 tuổi", "Giai đoạn nhà trẻ từ 9-18 tháng và giai đoạn mẫu giáo( tiền học đường ) từ 3-5 tuổi", "Giai đoạn nhà trẻ từ 12-24 tháng và giai đoạn mẫu giáo ( tiền học đường ) từ 4-5 tuổi"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "07ff738fdc5e40fb8cbd0f55e0583812", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry", "Infectious Diseases"], "question": "Trong nhóm vi khuẩn bám sớm, loài vi khuẩn nào chiếm ưu thế hơn loài khác?", "options": ["Actinnomyces spp", "Streptococcus spp", "Haemophilus spp", "Neisseria spp"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f648cc862e21406b8570c374021228fe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Biểu mô kết nối bám dính với bề mặt răng nhờ", "options": ["Bề mặt men răng nhẵn bóng", "Lá đáy", "Dây chằng quanh răng", "Desmosomes"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0e982b2c074649628d2066300d5ecc51", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Eastern Medicine", "Dentistry"], "question": "Công dụng của dược liệu Hương nhu trắng, tía (Ocimum sp.) là:", "options": ["Dùng trong kỹ nghệ xà phòng, nước hoa", "Chiết xuất camphor làm thuốc trợ tim", "Chiết xuất citral, là nguyên liệu để tổng hợp vitamin A", "Để chiết xuất eugenol, dùng trong nha khoa"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5933aa04c23e4ee592baa523921c85e3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Khe hở Stillman:", "options": ["Là tổn thương ở lợi có thể gặp phía mặt ngoài, mặt trong, mặt bên của chân răng", "Là tổn thương ở lợi phía mặt ngoài của chân răng", "Là tổn thương ở lợi phía mặt bên của chân răng", "Là tổn thương ở lợi phía mặt trong của chân răng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9144d2953d884e8c979e5f0955bf040e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Dentistry"], "question": "Việc làm đúng nhất khi có chảy máu kéo dài từ niêm mạc hoặc màng xương là gì?", "options": ["Khâu lại bằng chỉ catgut loại 3 số 0", "Nạo ổ răng rồi nhét gelaspon", "Dùng cây dóc xương tách mảnh xương gãy rời khỏi niêm mạc rồi lấy đi", "Nạo sạch ổ răng rồi nhét bấc iodoform"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b4b455b589084281be7eab62b24a9a67", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Dentistry"], "question": "Tỷ lệ trẻ có thói quen mút ngón tay là:", "options": ["13 – 15%", "5 – 10%", "30 – 45%", "20 – 25%"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4fad9f07c02e461687603acb0769e441", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Dentistry"], "question": "Chọn câu không đúng khi nói về liên quan chuyên ngành TMH và RHM:", "options": ["Sâu răng có thể gây viêm xoang hàm", "Liệt khớp răng cắn gây nhức đầu ù tai", "RHM thật ra là một phần của chuyên ngành TMH.", "Là láng giềng nên liên hệ mật thiết với nhau"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a9731654edac4f6aae9e4b17fa14ec00", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "Dentistry"], "question": "Điều trị sâu men:", "options": ["Phải trám theo dõi bằng Engenat.", "Chỉ cần giữ gìn VSRM và tăng cường sử dụng Flour", "Phải trám dự phòng bằng composite", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ed80479e684b495187c6bd593e4e8c4e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Dentistry"], "question": "Khuôn sơ khởi giúp chúng ta:", "options": ["Có mẫu để làm hàm giả", "Thấy rõ độ lẹm của lồi cùng mà khi khám lâm sàng ta không nhìn rõ", "Làm nền tạm gối sáp", "Tập cho bệnh nhân cử động môi má lưỡi"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "62a9c108b25941e7b0b7ac83b4659caf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry", "Pathology"], "question": "Thiểu sản men là một trong những nguyên nhân nhân gây viêm tuỷ cấp", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e223ed17d147457d86072c8213787835", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry", "Pediatrics"], "question": "Đặc điểm lâm sàng của mút ngón tay là gì?", "options": ["Tăng cắn chùm", "Cắn chéo lưỡi răng hàm", "Răng cửa hàm trên ngả lưỡi, quặp răng cửa hàm dưới ra môi", "Vòm khẩu cái nông"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "51c0c3434da4461a9409cf1a6c73852a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry", "Infectious Diseases"], "question": "trong phân lọai bệnh quanh răng năm 1999 của AAP, bệnh lợi do vi khuẩn là", "options": ["do Varicella zoster", "do Candida", "do Treponema pallidum", "do Herpes tiên phát"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e24a212e80c94c85a110d19ea6d0276b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Câu nào đúng với viêm lợi loét hoại tử", "options": ["all", "nguyên nhân gây bệnh: borelia…… phức hợp vk hình thoi xoắn khuẩn", "các tổn thương lợi bao phủ bởi màng hoại tử….. có màu vàng đau khi chạm phải chảy máu khi thăm khám", "đặc trưng tổn thương ở nhú lợi sau lan rộng ra bờ lợi và hôi miệng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "188ade502a154368a72a74f0bb94a763", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Nằm trong thành phần của HGTLTPNN:", "options": ["Hệ thống móc đúc", "Các răng giả làm sẵn", "Hệ thống móc và tựa mặt nhai", "Nền hàm giả bằng hợp kim và nhựa"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "11f7dea16a5542a093c469f41ab1eafe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Tiêu xương ổ răng do sang chấn khớp cắn là tiêu xương:", "options": ["Chéo", "Tạo khuyết xương trên bề mặt xương vỏ", "Ngang", "Tạo khuyết xương dạng nang"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "80e6322c513343c39eab8b7260cbf8cb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Thìa phù hợp có thành thìa cách đều các mặt ngoài các răng bao nhiêu?", "options": ["6-7mm", "1-2mm", "3-5mm"], "option_map": [2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f7b0c7dfcaa54421955df417631056bf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Yếu tố không thuận lợi khi làm hàm giả TLTPNN hàm dưới:", "options": ["Có 3 vùng chạm giữa 2 cung hàm", "Tam giác sau hàm thấp nhỏ, phủ niêm mạc di động", "Sống hàm cao, rộng", "Răng giới hạn khoảng mất chắc khỏe"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3f45085304db4ac7a4aeeadcbc86117a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Độ dày của Xê măng răng thường có đặc điểm:", "options": ["Dày nhất ở 1/3 chân răng phía chóp và vùng chế chân răng", "Dày nhất ở 1/3 chân răng phía chóp và mỏng nhất ở vùng chế chân răng", "Đồng đều giữa các vị trí", "Dày nhất ở 1/3 chân răng phía cổ răng"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dd677c0142554d2e927b038ef53a521f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry", "Pathology"], "question": "Triệu chứng chính của u lợi xơ kẽ răng 44/45 là:", "options": ["U màu hồng nhạt, chắc, có cuống", "U màu đỏ, chắc, không chảy máu", "U chảy máu, nhẵn, không có cuống", "U nhẵn, màu đỏ, chảy máu"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "af3329b414e84d4f9ef9f31918566b49", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Vai trò của dây chằng quanh răng trong sự thích nghi của mô quanh răng với lực khớp cắn", "options": ["Dây chằng quanh răng có ít vai trò trong việc thích nghi của mô quanh răng với lực nhai", "Chức năng giảm tải và phân tán lực nhai truyền xuống xương", "Chức năng đệm"], "option_map": [0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1a015ddc92fb43e1b4bc621175efb34a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Preventive Healthcare", "Dentistry"], "question": "Ông Nguyễn Văn A, 35 tuổi đến khám vì ê buốt răng hàm nhỏ thứ nhất hàm dưới bên phải khoảng 1 tuần nay. Ê buốt thoáng qua khi ăn nóng, lạnh, chua, ngọt. Hết kích thích thì hết cảm giác. Ông lo lắng, ăn uống kém. Khám thấy: mặt bên xa răng 44 có điểm đổi màu men răng màu trắng đục. Thám trâm mắc tại điểm đổi màu. Các răng khác không có gì đặc biệt. Vấn đề chăm sóc ưu tiên của người bệnh A trong tình huống này là gì?", "options": ["Ăn uống kém", "Lo lắng về bệnh", "Nguy cơ sâu răng", "Ê buốt răng"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c4717e1884a348ce806060b1a9f88c0e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Sự khác biệt quan trọng nhất giữa sang chấn mô quanh răng tiên phát và thứ phát là:", "options": ["Đặc điểm khớp cắn", "Đặc điểm mô quanh răng", "Đặc điểm mòn men và ngà răng", "Đặc điểm tiến triển của tổn thương"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a48effc11c6b42709c071268771bcdaa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 2018 của AAP/EFP, đặc điểm giai đoạn II của viêm quanh răng là:", "options": ["Không mất răng", "Mất từ dưới 5 răng", "Mất từ dưới 4 răng", "Mất dưới 2 răng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ada80250a94d413183ebd2d25e0658d3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry", "Emergency Medicine"], "question": "Việc làm đúng nhất nếu máu chảy kéo dài từ ổ răng:", "options": ["Kiểm tra kỹ để loại trừ mảnh vụn, xương ổ răng, mảnh chân răng, tổ chức hạt sót lại", "Cho thuốc cầm máu", "Nhét gạc thật chặt trên ổ răng rồi cho bệnh nhân cắn chặt 30 phút", "Dùng chỉ catgut loại 3/0 khâu lại"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "95f04e3db7554f03b35607edaa963b33", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Tình trạng nào của răng giới hạn vùng mất răng được lựa chọn làm răng mang móc HGTLTPNN?", "options": ["Răng chắc khoẻ, trục thẳng, nằm đúng trên cung hàm", "Răng bị tiêu xương, tụt hở lợi ½ chân răng", "Răng mọc lệch 90 độ", "Răng lung lay độ III"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a014dbbc9ab54c9b943486803867cf5c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry", "Pediatrics", "Psychiatry"], "question": "Khi bác sĩ phát hiện ra thói quen xấu của trẻ thì cần phải xem xét đến những khía cạnh nào: (1) Tìm nguyên nhân của thói quen xấu (2) Tìm nguyên nhân tâm lí khiến trẻ tiếp tục thói quen xấu (3) Thói quen xấu ảnh hưởng như thế nào đến miệng hoặc cơ quan liên quan (4) Thói quen xấu đó là bình thường hay bất thường đối với trẻ hoặc giai đoạn phát triển (5) Cần phải đeo mắc cài để loại bỏ thói quen xấu", "options": ["1, 2, 3, 4", "1,2,3", "1, 2, 3, 4, 5", "2,3,4"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ea66cf9b93f34edea5a606e834d94bb3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry", "Pediatrics"], "question": "Đặc điểm mô tả động tác mút ngón tay của trẻ thường gặp nhất trong tật xấu mút ngón tay:", "options": ["Ngón trỏ chạm vào trán", "Mặt gan ngón tay chạm vân khẩu cái", "Mặt mu ngón tay chạm vân khẩu cái", "Ngón út chạm sống mũi"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "458cb87a783c43ecbb14ffb68afa07e1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry", "Radiology"], "question": "Phân tích phim sọ nghiêng của tác giả nào phổ biến nhất thế giới là?", "options": ["Robert M. Rickett", "Reed Holdaway", "Steiner", "Charles H. Tweed"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4af8702bd41c47aeafb624e7879541dc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Răng hàm lớn thứ nhất là Răng số 6 hay Răng sáu tuổi.", "options": ["Không có thông tin", "Đúng", "Sai", "Không chắc chắn"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a951e1d65a964acfb0906b3a52eb6d72", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Dentistry"], "question": "Trẻ thường hay mút ngón tay nào trong thói quen xấu mút ngón tay:", "options": ["Ngón trỏ", "Ngón tay", "Ngón cái", "Ngón áp út"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "74744f6b8b984893b989ef34adc7cdec", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Dentistry"], "question": "Bệnh viêm niêm mạc miệng thể Thực hóa là do", "options": ["Ty hu", "Tỷ bị hỏa độc, nhiệt độc", "Tỷ bị hỏa độc", "Tỷ bị nhiệt độc"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bf1d621198824200bea98b83bf3f6ac1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Dentistry"], "question": "Bệnh lý ở răng có thể gây viêm xoang nào sau đây:", "options": ["Xoang sàng", "Xoang trán", "Xoang hàm", "Xoang bướm"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "47906a5819924eb9a22123a7714838fe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Yêu cầu kỹ thuật khi đặt móc dây tròn:", "options": ["Tay móc cách mặt ngoài răng trụ 0,5mm", "Vai móc ôm khít sát thân răng trụ", "Móc phải đặt theo cặp", "Hai tay móc ở 2 răng khác nhau đặt đối nhau"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "471825883c6141afad26c114d0d0774e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry", "Neurology"], "question": "Điểm dưới nhất của bờ trước lỗ chẩm là:", "options": ["Điểm Or", "Điểm Me", "Điểm Go", "Điểm Ba"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f656a23b05bc4a4bb08641066df7e71c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Dentistry"], "question": "Khi lấy khuôn sau cùng hàm dưới, bệnh nhân không làm động tác:", "options": ["Há miệng trung bình tới to.", "Đầu lưỡi liếm qua lại 2 bên khóe mép kết hợp nuốt.", "Đưa hàm dưới sang trái rồi sang phải", "Đưa lưỡi ra trước"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "363e25a0af86413697e0aaa02b8dac99", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Những ai là người thành lập cộng đồng nắn chỉnh răng Hòa kỳ?", "options": ["Pierre Fauchard", "Nutting Farra.", "Edward H. Angle", "Norman Kingsley."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bb35e0629e1b439497c5449dfcfa3d52", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry", "Orthopedics"], "question": "Lệch lạc khớp cắn loại I có:", "options": ["Cấu trúc xương hài hòa, mọi lệch lạc chỉ biểu hiện ở răng như răng sắp xếp sai, hoặc lệch lạc khớp cắn chiều đứng hoặc chiều ngang", "Tương quan cấu trúc răng hài hòa, mọi lệch lạc chỉ biểu hiện ở xương như hẹp xương chiều ngang hay kém phát triển xương chiều đứng.", "Tương quan cấu trúc xương hài hòa, mọi lệch lạc chỉ biểu hiện ở răng như răng sắp xếp sai, hoặc lệch lạc khớp cắn chiều đứng hoặc chiều ngang", "Tương quan cấu trúc xương hài hòa, mọi lệch lạc biểu hiện ở răng và xương như răng sắp xếp sai, hoặc lệch lạc khớp cắn chiều đứng hoặc chiều ngang."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "00db930c9b6a4af196a4f283e7a22e18", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Dentistry"], "question": "Bài thuốc điều trị sâu răng là", "options": ["Thanh vị thang gia giảm", "Ngũ vị tiêu độc ẩm", "Thanh cam giải độc thang gia giảm", "Ngưu bàng tử giải cơ thang"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "307ebd3c6e8044aea770340f0d71c895", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Yêu cầu biên giới nền hàm vùng răng cửa hàm trên:", "options": ["Tới hoặc trùm gót răng", "Ôm sát 1/2 dưới thân răng", "Ôm sát cổ răng", "Vừa tới đường vòng lớn nhất các răng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "599023f2510c4dada656079a83ae318b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Dentistry", "Infectious Diseases"], "question": "Trong những nguyên nhân sau, nguyên nhân nào không phải là nguồn gốc gây nhiễm khuẩn mũi xoang cấp tính?", "options": ["Dị vật xoang", "Viêm chân răng, sâu các răng số 4, 5, 6, 7 hàm trên", "Viêm mũi", "Viêm chân răng khôn"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "316c3d00a1104d37921340611ef6135c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Quy trình thực hiện kỹ thuật lấy tủy buồng trong điều trị tủy răng vĩnh viễn chưa đóng chóp KHÔNG :", "options": ["Loại bỏ mô tủy nhiễm khuẩn bằng nạo ngà sắc hoặc mũi khoan kim cương", "Bơm rửa bề mặt tủy bằng NaOCl", "Để cục máu đông giữa mô tủy và vật liệu sinh học", "Đặt đam cao su"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6b8e73196df1478daf87e2cf6d25f6c1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry", "Pathology"], "question": "ABFO) nguyên tắc khi nhận dạng răng gồm:", "options": ["Khi sống thấy răng đã mất trên tử thi lại có răng này thì so sánh nhận dạng thuộc nhóm tương đồng 70%", "Răng đã nhổ không thể mọc lại", "Khi sống thấy răng đã mất mà trên tử thi lại có răng này thì so sánh nhận dạng thuộc nhóm có thể tương đồng", "Răng đã mất có thể tìm thấy trên tử thi"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "589e0c65315a4923aa94737038196147", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "13. Tổn thương tiêu bề mặt KHÔNG có đặc điểm nào", "options": ["Thường xảy ra sau những chấn thương, khiến lớp cement và nguyên bào tạo cement bị tổn thương", "Tủy răng thường chết", "Lớp tổn thương hồi phục và chỉ có thể quan sát được trên mô học và không thể phát hiện được bằng X quang", "Thể ngoại tiêu này không cần điều trị"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "11c1743d92c54d418795e288256b4828", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Vật liệu tiếp xúc với mô tủy trong trường hợp lấy tủy buồng là", "options": ["MTA", "Composite", "Eugenate", "GIC"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c1c4fb1c737544058bfde52017dec0f4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Phân loại bệnh quanh răng theo 2022 ICD 10-CM, viêm quanh răng mạn tính khu trú mức độ nhẹ được kí hiệu:", "options": ["K06.211", "K05.311", "K05.211", "K06.311"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e36b2edf344441e7b769babd957eaaff", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 2018 của AAP/EFP, đánh giá tốc độ tiến triển của viêm quanh răng gồm:", "options": ["5 cấp độ", "2 cấp độ", "3 cấp độ", "4 cấp độ"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "12c7ac41fba6485e950a3a58debc4ec0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Triệu chứng đau của viêm tủy răng có hồi phục (T1):", "options": ["Đau dữ dội từng cơn", "Đau âm ỉ liên tục", "Đau tự nhiên ngắn", "Đau tự nhiên, liên tục"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4cedda77e0b84d1fb9393919cbc34b7b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Dentistry"], "question": "Cấu trúc vòm miệng ở loại nào là thuận lợi nhất:", "options": ["Loại III", "Loại I", "Loại II", "Loại IV"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "026d27e6ae694ae29b2058a1fd21e161", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry", "Anatomy"], "question": "đặc điểm khoảng gian bào của biểu mô nối trong vùng quanh răng?", "options": ["khoảng gian bào chiếm khoảng 5% thể tích biểu mô", "khoảng gian bào chiếm khoảng 18% thể tích biểu mô", "khoảng gian bào chiếm khoảng 15% thể tích biểu mô", "khoảng gian bào chiếm khoảng 8% thể tích biểu mô"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "82801ee7c6e84237aedba933698ff60c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry", "Pediatrics"], "question": "Chọn ý đúng nhất về ưu điểm của vật liệu GIC trong trám phục hồi thân răng sữa", "options": ["Đòi hỏi cách ly nước bọt tuyệt đối", "Phóng thích Fluoride, dự phòng sâu răng thứ phát", "Bám dính vi cơ học với men, ngà", "Kỹ thuật phức tạp, nhiều bước, đòi hỏi nhiều thời gian"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3186c1a94d374e15818080d6d4a4f414", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Bệnh nha chu viêm giai đoạn nặng có triệu chứng.", "options": ["Lợi co hở cổ răng", "Lợi không bị co", "Lợi co hở chân răng", "Lợi co hở cổ và chân răng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "eb7b29f3e0e94efbae47faaf81097d5a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry", "Preventive Healthcare"], "question": "11. Điều trị nhạy cảm ngà tại nhà (Chọn đáp án SAI)", "options": ["Cần lưu ý khi sử dụng kem đánh răng chống nhạy cảm ngà: súc miệng ngay sau khi sử dụng để các chất chống nhạy cảm không thấm vào cơ thể", "Sử dụng các chế phẩm kem đánh răng, nước súc miệng có chất chống nhạy cảm ngà", "Hiện nay, các loại kem đánh răng có chứa muối kali (như KNO3, KCl) hay chứa Na và calci phosphate hay được sử dụng. Đặc biệt, với công nghệ Pro-Argin TM (8% arginine calci carbonate và 1250 ppm fluoride) sản phẩm kem đánh răng chống nhạy cảm ngà đem đến nhiều lựa chọn cho bệnh nhân", "Trước kia, kem đánh răng chống nhạy cảm ngà thường chứa hợp chất có tác dụng bịt kín ống ngà như: muối strontium clorua, fluor… hoặc phá hủy yếu tố sống trong ống ngà (chứa formandehyde)"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d38eaa4d77fa46b4bf90bb2d1e0589f1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Mục đích chính của thử cắn HGTLTPNN là:", "options": ["Xác định kích thước dọc khớp cắn", "Kiểm tra chiều cao của gối sáp", "Xác định chiều cao tầng mặt dưới", "Lấy dấu vùng/ điểm chạm của các răng đối diện khoảng…? hàm cắn khít tối đa"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4506ad93dda044f5b56574eef0d9b878", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Cấu tạo tổ chức quanh răng gồm mấy thành phần?", "options": ["2", "1", "3", "4"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a8e1933e4e6343c187a29bed4aa59338", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Đau tại chỗ vùng mô , niêm mạc chịu lực hàm giả tháo lắp thường do :", "options": ["Răng mang móc chưa quên chịu lực", "Bờ nền hàm dày", "Biên giới nền hàm chưa tới ranh giới niêm mạc cố định – di động", "Nền hàm không khít sát , có điểm chạm sớm"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b3c847b4deb24b38bb167b548ff4616f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Dentistry"], "question": "Loại nhiễm trùng làm bệnh nhân bị sốt trên 40 oc, rét run, mạch nhanh nhưng không tương xứng với nhiệt độ là:", "options": ["Viêm quanh cuống răng cấp tính", "Viêm xương tủy hàm do răng", "Viêm mô tế bào lan tỏa", "Nhiễm trùng máu"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "658292d8b43841bc8bc817157478b08f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Yêu cầu khi đặt tay móc nhựa dẻo:", "options": ["Nằm ở ⅓ giữa thân răng", "Cách mặt ngoài thân răng trụ 0,5mm", "Tạo đường cong đều liên tục, mặt lõm hướng lên mặt răng", "Nằm trên đường vòng lớn nhất thân răng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e5b66081eb5c4fc587351514094bfecf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Dentistry"], "question": "Lịch sử Phầu thuật Miệng - Hàm Mặt đến đầu Thế kỷ XX", "options": ["Tất cả đúng", "1916 Filatov (Nga) phát minh trụ Filatov tạo hình.", "Robert H. Ivy phát triển nút buộc cố định xương hàm gãy \"Ivy loop\"", "Là giai đoạn phát triển mạnh Phầu thuật miệng-Hàm mặt."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "33fc92cc664844bf9f59243c6c8f47b4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Trong giai đoạn tổn thương của quá trình đáp ứng của mô quanh răng với lực khớp cắn, khi lực tác dụng lên răng vượt quá khả năng thích nghi của mô quanh răng sẽ hình thành:", "options": ["Vùng chịu lực nén", "Lực nén phân bố đều lên toàn bộ vùng quanh răng", "Vùng chịu lực kéo", "Vùng chịu lực nén và kéo"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3de4ca6f3333435ca118fcfbb0e2ddae", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Dentistry"], "question": "Mảng bám răng là gì?", "options": ["Mảng bựa răng", "Mảng glycoprotein", "Mảng vi khuẩn", "Mảng glycoprotein và các loại vi khuẩn ký sinh"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ceea6fdc26024017ab4faa9e747769fe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Infectious Diseases", "Dentistry", "Psychiatry"], "question": "Một bệnh nhân bị cứng hàm chưa rõ nguyên nhân. Chuyên khoa nào chưa cần hội chẩn:", "options": ["Y học nhiệt đới để loại bỏ cừng hàm do uốn ván", "Tâm thần để loại bỏ nguyên nhân bệnh nhân không hợp tác", "Răng Hàm Mặt để loại bỏ nguyên nhân do răng", "Tai Mũi Họng để loại bỏ áp xe quanh Amidan"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "884d31a83e934aada6f69395bdde1757", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry", "Pharmacology"], "question": "8. Thuốc điều trị nhạy cảm ngà bằng cơ chế đóng kín ống ngà, TRỪ", "options": ["Laser cũng được xếp vào nhóm điều trị này", "Sự đóng kín ống ngà có thể bằng cơ chế thụ động như sự kết tủa của calci phosphate của nước bọt hay sự kết dính protein huyết tương với các thành phần nước bọt trong lòng ống ngà", "Đây là cơ chế điều trị duy nhất của Laser khi điều trị nhạy cảm ngà", "Sự đóng kín ống ngà có thể bằng cơ chế chủ động như lớp lắng đọng những vật chất vô cơ hay sản phẩm hữu cơ trong ống ngà"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8ddb251e1259430b8d35b7123bfb02e6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Vị trí tổn thương của bệnh viêm quanh răng:", "options": ["[D]. tổ chức niêm mạc miệng.", "[B]. tổ chức lợi.", "[A]. tổ chức vùng quanh răng.", "[C]. tổ chức cứng của răng."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "227256055b0a4a498b84a56b533a359d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry", "Pediatrics"], "question": "Răng sữa có thành phần vô cơ ít hơn răng vĩnh viễn:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f27593853dfa4205ba9335b3a313daaa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Triệu chứng thực thể của viêm quanh cuống mạn tính (C3):", "options": ["Ngách lợi sưng nề đỏ nhẹ, đầy, ấn đau, răng đổi màu xám, gõ dọc đau.", "Răng đổi màu xám rõ, lợi vùng cuống răng có lỗ rò hoặc sẹo rò.", "Ngách lợi sưng nề đỏ nhẹ, đầy, ấn đau, răng đổi màu xám, gõ ngang đau hơn gõ dọc.", "Ngách lợi vùng cuống sưng nề, đỏ, ấn đau, răng đổi màu xám rõ, lung lay độ II, III."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b47f051103cc46499f7f60469c864bd6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry", "Pathology"], "question": "Theo hướng dẫn của Hiệp hội Pháp nha Hoa Kì (ABFO), trình tự thu thập và lưu trứ bằng chứng nha khoa lần lượt là :", "options": ["Chụp ảnh – kiểm tra răng còn lại", "Chụp ảnh –kiểm tra răng còn lại- cắt xương hàm", "Kiểm tra răng còn lại- chụp ảnh- cắt xương hàm", "Cắt xương hàm- chụp ảnh- kiểm tra răng còn lại"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bd4e0406c4064f8ea220febff21e8ed1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Dentistry"], "question": "Tìm một câu SAI về viêm xoang do răng:", "options": ["Viêm xoang do răng điều trị dai dẵng rất khó khỏi hay tái phát", "Viêm xoang hàm do răng thường chỉ khu trú một bên", "Khi gõ nhẹ vào răng khả nghi, nếu đúng răng bệnh thì bệnh nhân sẽ kêu đau nhói lên mặt", "Sau khi nhổ răng có thể phát hiện lỗ thông giữa xoang và hố chân răng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5c49b576e49d447b93415ee58da89846", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Thuật ngữ giữ khoảng trong NCR phòng ngừa đề cập tới điều gì?", "options": ["Bảo tồn tổng chiều dài cung răng", "Ngăn ngừa răng đối mọc trồi", "Bảo tồn khoảng cho răng vĩnh viễn", "Ngăn ngừa sự di gần của răng bên cạnh"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "12bad7943aba40f0894705b38cee592b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry", "Immunology"], "question": "mô lợi khoẻ mạnh, không có dấu hiệu viêm do", "options": ["kháng thể trong dòng chảy, sự hiện diện bạch cầu trung tính, đại thực bào và vi khuẩn thực bào trong rãnh lợi", "hàng rào biểu mô nguyên vẹn, dòng chảy nước bọt", "hàng rào biểu mô nguyên vẹn, dòng chảy nước bọt, kháng thể trong dòng chảy", "hàng rào biểu mô nguyên vẹn, dòng chảy nước bọt, kháng thể trong dòng chảy, sự hiện diện bạch cầu trung tính, đại thực bào và vi khuẩn thực bào trong rãnh lợi"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8692ad7fb07b467b9dd5a99a7748e614", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Thìa phù hợp có thành thìa cách đều mặt ngoài các răng:", "options": ["6-7mm", "6-7mm", "1-2mm", "3-5mm"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ef6ff1c856a2429c99e73c22eee7a780", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry", "Radiology"], "question": "Xét nghiệm cận lâm sàng cần phải làm với người bệnh viêm quanh răng tiến triển nhanh:", "options": ["[A]. Xét nghiệm nước tiểu", "[B]. Chụp phim Panorama", "[C]. Cấy máu", "[D]. Chụp Xquang tim phổi"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "af690429aad24c678736e1f4b7c6702c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Dentistry"], "question": "Thông thường, răng sữa mọc theo thứ tự nào?", "options": ["Răng cửa, răng hàm 1, răng hàm 2, răng nanh", "Răng cửa, răng nanh, răng hàm 2, răng hàm 1", "Răng cửa, răng hàm 1, răng nanh, răng hàm 2", "Răng cửa, răng nanh, răng hàm 1, răng hàm 2"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f455f147697c4ed2a164f4e1dee92c05", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "nếu xương ổ răng có xu hướng đáp ứng bù trừ với hiện tương tiêu xương do sang chấn khớp cắn thì được gọi là", "options": ["2 hiện tượng trên", "Không phải 2 hiện tượng trên", "hiện tượng tái cấu trúc thích nghi", "Hiện tượng sửa chữa"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "572ea1ff7a184874bfcb7deecbe70076", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry", "Immunology"], "question": "Trong viêm quanh răng, mức độ tăng cao IL-1a là và TNF- á, và số lượng tế bào T làm:", "options": ["ức chế hoạt hóa tế bào hủy cốt bào thông qua RANK gây ra tạo xương", "Kích hoạt tế bào hủy cốt bào qua OPG gây ra tiêu xương", "ức chế hoạt hóa tế bào hủy cốt bào thông qua OPG gây ra tạo xương", "Kích hoạt tế bào hủy cốt bào qua RANK gây ra tiêu xương"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a4a5a88f3425409aaaee672940beb518", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry", "Pediatrics"], "question": "Thời gian điều trị cho các khí cụ loại bỏ thói quen xấu là bao lâu?", "options": ["Ít nhất 3 năm", "Ít nhất 3 tháng", "Ít nhất 12 tháng", "Ít nhất 6 tháng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d1f02dd0ff994daab0c11a0a62402eef", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Health Management"], "question": "Nhận xét nào sau đây không phù hợp: Trong mô hình quản lý theo quan điểm hệ thống:", "options": ["Đầu vào là những nguồn lực được đưa vào hệ thống", "Đầu ra mong muốn là sản phẩm phụ của hệ thống", "Đầu ra ngẫu nhiên là sản phẩm phụ của hệ thống", "Đầu ra mong muốn có liên quan trực tiếp và tích cực tới mục tiêu của hệ thống"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7528e2019abc4186a42f7c216278352b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Health Management"], "question": "Theo mô hình quản lý theo quan điểm hệ thống, yếu tố đầu vào của hệ thống bệnh viện bao gồm:", "options": ["Cơ cấu cán bộ y tế", "Số lượng trang thiết bị vật tý", "Số lượng, chất lượng chuyên môn", "Số lượng, chất lượng chuyên môn, Có cấu cán bộ y tế, Số lượng trang thiết bị vật tư"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f7b1fe35ed7549ecbe1724555e0242c0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Health Management"], "question": "Theo mô hình quản lý theo quan điểm hệ thống, yếu tố đầu vào của hệ thống bệnh viện, ngoại trừ:", "options": ["Số lượng trang thiết bị vật tư", "Dân số, kinh tế của địa phương", "Tài chính bệnh viện", "Cơ cấu cán bộ y tế"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "37b95e6ec38f4c5d8e65563c799f9202", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Health Management"], "question": "Các chức năng cơ bản của chu trình quản lý:", "options": ["Điều khiển", "Kiểm tra, giám sát", "Ra quyết định, Điều khiển, Kiểm tra, giám sát", "Ra quyết định"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3b8407c1bed94de8a63b687fd2655a0e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Health Management"], "question": "Các mô hình quản lý bệnh viện đang áp dụng, ngoại trừ", "options": ["Quản lý theo cơ chế kinh tế thị trường", "Quản lý theo quan điểm hệ thống", "Phương pháp TQM", "Phương pháp ISO"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cb75e54cbd6d483bb6fd29eeb6ed3fe1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Health Management", "Preventive Healthcare"], "question": "Nhận xét nào sau đây không phù hợp:", "options": ["Bệnh viện thông minh áp dụng công nghệ thông tin, số hóa quy trình điều trị và quản lý", "Bệnh viện chủ yếu thực hiện các hoạt động dự phòng cấp I và cấp II", "Tự chủ bệnh viện hướng tới sự hài lòng của người bệnh", "Người lãnh đạo, quản lý bệnh viện cần thiết phải có kiến thức rộng về xã hội và y học"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0323eaabc255415aba8f28c46d5bf968", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Health Management", "Public Health"], "question": "Vai trò của lập kế hoạch trong việc thực hiện các hoạt động y tế, ngoại trừ", "options": ["Giúp cho các nhà quản lý xác định được việc cần làm và làm việc đó bằng các nguồn lực nào", "Dự kiến trước những thuận lợi, khó khăn", "Xem xét các hoạt động có đúng với quy định, luật pháp", "Giúp cho các hoạt động y tế đạt hiệu quả cao"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dd80960571ab4272ba961aae75a0592e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Etiology"], "question": "Tìm câu sai.Nguyên nhân gây ngộ độc của acid vô cơ là:", "options": ["Do vô ý", "Do môi trường ô nhiễm", "Do cố ý", "Do nghề nghiệp"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ec08f20097f54142b6016f4a1010b838", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Audiology"], "question": "Điều nào sau đây đúng với thính lực đồ đơn âm, ngoại trừ:", "options": ["Giúp đo âm thanh phát ra từ Ốc tai", "Cho thấy loại điếc", "Cho thấy mức nghe kém bằng dB", "Cho thấy có nghe kém hay không"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f59e39e13dcf46d0beee00c7c23c7480", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Audiology"], "question": "Có mấy loại nghe kém:", "options": ["Nghe kém dẫn truyền, nghe kém tiếp nhận, nghe kém hỗn hợp", "Nghe kém dẫn truyền, nghe kém hỗn hợp", "Nghe kém dẫn truyền, nghe kém tiếp nhận", "Nghe kém tiếp nhận, nghe kém hỗn hợp"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f389276328674e6ab77a9b075892a456", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Audiology"], "question": "Thính lực đồ giảm sức nghe đường khí đơn thuần, đường xương bình thường là:", "options": ["Nghe kép hỗn hợp", "Nghe kém dẫn truyền", "Nghe kém tiếp nhận", "Không câu nào đúng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f40ebdd22f6841fd82b4b1abfd542682", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Audiology"], "question": "Thính lực đồ giảm sức nghe đường khí và đường xương song hành là:", "options": ["Nghe kém hỗn hợp", "Nghe kém tiếp nhận", "Không câu nào đúng", "Nghe kém dẫn truyền"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "884dbd6a6d314831bf4f55891a59e973", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Audiology"], "question": "Thính lực đồ giảm sức nghe đường khí và đường xương không song hành là:", "options": ["Nghe kém dẫn truyền", "Không câu nào đúng", "Nghe kém tiếp nhận", "Nghe kém hỗn hợp"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "329bf2fe3c734b0aa24365f85be01db8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Audiology"], "question": "Tai người có thể nghe được tần số trong khoảng:", "options": ["10 - 10000 Hz", "30 - 30000 Hz", "20 - 100000 Hz", "20 - 20000 Hz"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f77c0575288045dd9fa8e9406c7da877", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Audiology"], "question": "Các bệnh lý nào sau đây gây nghe kém dẫn truyền, ngoại trừ:", "options": ["Thủng nhĩ đơn thuần", "Viêm tai giữa thanh dịch", "Viêm tai giữa cấp", "Điếc đột ngột"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b0556b7a4c674276aa700c8cb11051ff", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Audiology"], "question": "Nghe kém dẫn truyền tổn thương trung bình đường khí > 25 dB", "options": ["Tần số cao", "Tần số hội thoại", "A và C đúng", "Tần số trầm"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8d3a0b293e214cd9831628d12be613cd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Audiology"], "question": "Nghe kém tiếp nhận gặp trong các trường hợp sau, ngoại trừ:", "options": ["Điếc đột ngột", "Lão thính", "Nút ráy tai", "Ngộ độc tai"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e6c851afb84446e59d29eb644d49d180", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Audiology"], "question": "Một người có sức nghe bình thường khi:", "options": ["Sức nghe >26dB ở tất cả tần số", "Sức nghe >26dB ở các tần số trầm", "Sức nghe <26dB", "Sức nghe >26dB ở các tần số cao"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "658d4efd134b428e8b0e24f4c0932ff5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Audiology"], "question": "Nghe kém dẫn truyền:", "options": ["Đường xương bình thường", "Đường xương tốt hơn đường khí và đường xương bình thường", "Đường xương tốt hơn đường khí", "Đường xương và đường khí đều giảm"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "52a5519b060242c2b81f84b07d45fc54", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Audiology"], "question": "Nghe kém hỗn hợp:", "options": ["A và C", "Không có khoảng cách giữa đường khí và đường xương", "Đường xương và đường khí đều giảm", "Khoảng cách giữa đường xương và đường khí ít nhất 15dB"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "481cf0306f664c60b558163a44a79d84", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Audiology"], "question": "Loại nghe kém nào có khả năng phục hồi:", "options": ["Không câu nào đúng", "Nghe kém dẫn truyền", "Nghe kém tiếp nhận", "Điếc bẩm sinh"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "303674530e0f4c6baba7138c0468d84b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Audiology"], "question": "Phân độ nghe kém, tổn thương > 90 dB là:", "options": ["Nghe kém mức độ nhẹ", "Nghe kém mức độ trung bình", "Nghe kém mức độ sâu", "Nghe kém mức độ nặng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2633eb70a62649df9ffda9c60cbe473f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Communication Skills"], "question": "Báo tin xấu một cách tốt là một kỹ năng (1) ___________ cho tất cả các bác sĩ, vì đó là điều họ sẽ làm hàng trăm nếu không phải (2) ___________ lần trong sự nghiệp chuyên môn của họ.", "options": ["thiết yếu/ hàng ngàn", "thiết yếu/ tuân thủ", "hàng ngàn/ cụ thể", "cụ thể/ hàng ngàn"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "26bd71d9233c44af84a7882506f445f2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Communication Skills"], "question": "(3) ___________ nó đã được chú ý rất ít trong đào tạo y tế.", "options": ["Tuân thủ", "Cụ thể", "Hàng ngàn", "Lịch sử"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "eaa5a5720eb3436190a39af1f38d614d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases"], "question": "Tất cả các loài ký sinh trùng sốt rét gây bệnh cho người đều có thể gây, trừ:", "options": ["Vàng da, sẩy thai", "Hôn mê kéo dài", "Thiếu máu do huyết tán", "Lách to"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5aaf00024b074ac0978c3405da639761", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Cơ chế gây viêm loét dạ dày do HP?", "options": ["Kích thích tăng tiết IgM gây hoạt hóa tế bào viêm", "kích thích tăng tiết IgE hoạt hóa tế bào Mask giải phóng chất gây viêm", "Kích thích các tế bào lympho T giải phóng các cytokin gây viêm", "kích thích IgA tại chỗ gây tổn thương viêm"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "81aad8af394f4d20886ef3d4703aa832", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Public Health"], "question": "Ở nhiệt độ bao nhiêu thì virus sởi bị diệt trong 30 phút:", "options": ["57 độ C", "56 độ C", "60 độ C", "58 độ C"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "32e2a6a4d85b4e179b39555127110437", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pediatrics"], "question": "Một số trường hợp mắc bệnh ho gà lần 2 có thể do B. Parapertussis (phó ho gà). Đúng hay Sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d668dacb8e3b40c1844b2b7c3f71112b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "General Medicine"], "question": "Tải nạp là sự truyền chất liệu di truyền từ vi khuẩn cho sang vi khuẩn nhận qua trung gian:", "options": ["Bacteriophage.", "Plasmid F của vi khuẩn.", "Pili giới tính của vi khuẩn.", "Pili chung của vi khuẩn."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7d205b049cab4f02a54594e6669b9da2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Infectious Diseases", "Dermatology"], "question": "THUỐC được chọn để điều trị MỤN TRỨNG CÁ?", "options": ["Sulfamethoxazol.", "Streptomycin.", "Erythromycin.", "Minocyclin."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "76ef59177c8d4eb39cde8983106e6f6a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Public Health"], "question": "Đặc điểm của muỗi Aedes", "options": ["Thân màu đen, có vằn trắng, hút máu ban ngày và đêm", "Có đốm trắng trên nền vàng rơm ở khắp thân và ngực, trên đường sống của cánh có nhiều vẩy rộng", "Màu vàng nâu hoặc nâu sẫm trên đối bụng có các băng ngang màu nhạt, trứng kết dính thành bè.", "Màu vàng nâu hoặc nâu sẫm trên đối bụng có các băng ngang màu nhạt, trứng rời rạc, có phao."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "de054813576146d282e277806a3f45fd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Infectious Diseases"], "question": "Khi nuôi cấy Epiderphyton flocosam cho khuẩn lạc màu gì?", "options": ["Màu tím nhạt", "Màu vàng xanh", "Màu đỏ nho", "Màu vàng đậm"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cd4173e44bf4430e91c68a60bb412b2a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "General Medicine"], "question": "Chống chỉ định của kháng sinh nhóm Macrolid:", "options": ["Suy thận.", "Phụ nữ có thai.", "Điếc", "Viêm gan."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f2b1580bedea4bb1a7fdda09f4c06475", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Môi trường Bordet – Gengou gồm", "options": ["Thạch máu, huyết thanh, glucose, cephalosporin thế hệ 3", "Khoai tây, glycerol, protein, máu loại tơ huyết", "Thạch rau câu, máu thỏ, chuối", "Cà chua, bí đỏ, chôm chôm, cà rốt"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "21d91406cbfc4b728043e6cee07ad6ec", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Chọn đáp án đúng nhất, TDKMM của quinine trong điều trị sốt rét?", "options": ["Rối loạn thần kinh, rối loạn thị giác", "Rối loạn thính giác", "Rối loạn loạn nhịp tim", "c. Rối loạn thị giác"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cf92a987bb064505acd4698eae68da9e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Thành phần cấu trúc có vai trò quyết định gây nhiễm trùng của virus là gì?", "options": ["Envelop", "Capsid", "Enzyme cấu trúc", "Acid nucleic"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4b688a13ee96491fa1ac7a84b63a10f3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Oral and Maxillofacial Surgery"], "question": "Triệu chứng lâm sàng của nang nhầy niêm mạc miệng:", "options": ["Không có biểu hiện lâm sàng", "Là tổn thương dạng vết loét rộng", "Là một khối sưng như bọng nước", "Ít khi sưng và phồng"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7005b72898824f709ef059079c3d6549", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oral and Maxillofacial Surgery"], "question": "Yêu cầu quan trọng nhất trong phục hồi xương hàm dưới:", "options": ["Phục hồi chiều cao tầng mặt dưới", "Tránh biến chứng", "Phục hồi chức năng ăn nhai", "Phục hồi thẩm mỹ"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "593b08339a5546aab65d2014ac1c7f6d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oral and Maxillofacial Surgery", "Pathology"], "question": "Nang vùng hàm mặt là loại tổn thương:", "options": ["Ít gặp nhất trong các bệnh lý vùng hàm mặt", "Hay gặp nhất trong các bệnh lý vùng hàm mặt", "Hay gặp nhất trong các chấn thương vùng hàm mặt", "Hay gặp nhất ở vùng hàm mặt"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "37a22b6da56d45ba8a01fd1be06b78f0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Oral and Maxillofacial Surgery"], "question": "Nang ống mũi khẩu cái hay gặp nhất ở lứa tuổi:", "options": ["Dưới 30 tuổi", "30 – 60 tuổi", "Ngoài 60 tuổi", "Dưới 10 tuổi"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "42db234d720446e597395f96cf7ee5ce", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Oral and Maxillofacial Surgery"], "question": "Nang ống mũi khẩu cái:", "options": ["Là nang xương hàm không do răng", "Là nang xương hàm", "Là nang mô mềm", "Là nang xương hàm do răng"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3288fea77e2b44cbacbfd0ed28e7fffe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Oral and Maxillofacial Surgery"], "question": "Định nghĩa nang vùng hàm mặt là một khoang có chứa:", "options": ["Dịch, bán dịch", "Dịch, khí", "Dịch", "Dịch, bán dịch hoặc có khí"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6478b01425624f2299e17cc266923b1b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Oral and Maxillofacial Surgery"], "question": "Bệnh nhân được phát hiện có nang thân răng khi được chụp phim do:", "options": ["Răng sữa không rụng dù quá tuổi thay", "Tất cả đáp án trên đều đúng", "Khi tiến hành các nhu cầu điều trị khác như làm răng giả, chỉnh răng", "Thiếu răng vĩnh viễn"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "80d724c88fe24afdbaf9e03974f54d88", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Occupational Health", "Pulmonology"], "question": "Giới hạn hơi HCN cho phép ở nơi làm việc là:", "options": ["50ppm", "4,7 ppm", "300ppm", "150ppm"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8b10f6de3c774973bd46f578a7ad40df", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Occupational Health"], "question": "85. Nồng độ tiếp xúc giới hạn nơi làm việc của các chất độc khí là:", "options": ["CO: 25 ppm (0,1%) trong 8 giờ, NO: 3 ppm (5,6mg/m3\n)", "CO 20 ppm (0,1%) trong 8 giờ, NO2: 3 ppm (5,6mg/m3\n)", "CO 20 ppm (0,1%) trong 8 giờ, NO: 25 ppm (31mg/m3\n)", "CO: 25 ppm (0,1%) trong 8 giờ, NO: 25 ppm (31mg/m3\n)"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "df96d786a1f34b4a96d447710151976f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Occupational Health"], "question": "81. Nồng độ chì cho phép tại nơi làm việc:", "options": ["Không quá 0.7mg/m3.", "Không quá 0.07mg/m3.", "Không quá 0.5mg/m3.", "Không quá 0.05mg/m3."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "023f3aa2712a45edbb682ca9c1399f3f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Occupational Health"], "question": "Bệnh động vật ký sinh gặp ở những người làm nghề nghiệp nào sau đây", "options": ["Buôn bán", "Nuôi tôm, cua", "Nuôi thú", "Nuôi gia cầm"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9e46723f44014a6e9483be63fee87d56", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Vascular Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam, 20 tuổi, đến khám vì đau chân phải. Tiền căn hội chứng thận hư lần đầu được chẩn đoán cách 1 tháng đang điều trị với prednisone 5mg, 10 viên/ngày. Huyết áp 120/70mmHg, mạch 80 lần/phút, nhiệt độ 370C, khám chân phải phù hơn chân trái, đỏ nhẹ từ ngón chân đến đùi, mềm, ấn đau, không nóng, không rỉ dịch, không mủ, không sốt. Biến chứng nào sau đây phù hợp nhất với bệnh cảnh lâm sàng?", "options": ["Xơ vữa động mạch", "Tắc mạch bạch huyết", "Viêm mô tế bào", "Huyết khối tĩnh mạch sâu"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "eb3ea20464d54d54baa7ec7918a6c390", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Vascular Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam, 20 tuổi, đến khám vì đau chân phải. Tiền căn hội chứng thận hư lần đầu được chẩn đoán cách 1 tháng đang điều trị với prednisone 5mg, 10 viên/ngày. Huyết áp 120/70mmHg, mạch 80 lần/phút, nhiệt độ 370C, khám chân phải phù hơn chân trái, đỏ nhẹ từ ngón chân đến đùi, mềm, ấn đau, không nóng, không rỉ dịch, không mủ, không sốt. Biến chứng nào sau đây phù hợp nhất với bệnh cảnh lâm sàng ?", "options": ["Huyết khối tĩnh mạch sâu", "Xơ vữa động mạch", "Tắc mạch bạch huyết", "Viêm mô tế bào"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "92e4ef5217af4a5db68c939d769dc12b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Vascular Medicine"], "question": "Lựa chọn một thuốc sử dụng trong viêm tắc động mạch cấp ở tứ chi:", "options": ["Warfarin", "Aspirin", "Acid tranexamic", "Streptokinase"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "157a81667afc449599d384c04e73fa06", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Vascular Medicine"], "question": "Viêm tắc tĩnh mạch có các biểu hiện sau:", "options": ["Đau tại nơi tĩnh mạch bị tắc.", "Xét nghiệm thấy máu tăng đông.", "Thường xảy ra vào ngày thứ 17, 18 sau đẻ.", "A, B, C. đều đúng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "000cb546bf0d4edc861ca1ca11368d77", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Genetics"], "question": "Các đột biến ở SRY?", "options": ["8", "2", "51", "10"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5ea2c85d10064a9796368dfe2f29f169", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Genetics"], "question": "Sản phụ 40t, mang thai lần đầu, nguy cơ nào sau đây tăng rõ rệt nhất theo tuổi người mẹ?", "options": ["Ngôi bất thường.", "Hội chứng Down.", "Tăng huyết áp.", "Đa thai."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "53c761f8953847efb57a11740fed7369", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Genetics"], "question": "Đối tượng nào được xếp vào nhóm người lành mang bệnh?", "options": ["Em trai bệnh nhân hemophilia", "Cậu bệnh nhân hemophilia", "Anh ruột bệnh nhân hemophilia", "Chị ruột bệnh nhân hemophilia"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0dc74b0f28ed486c9cf22339acdae382", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics", "Other(No Category)"], "question": "Thuyết tiến hóa của Charles Darwin (1859) các đặc điểm sau, TRỪ MỘT:", "options": ["Sinh vật sống hiện tại có những khác biệt so với các sinh vật sống trong quá khứ", "Chỉ có những thay đổi nhỏ trong bộ gen xảy ra tại một thời điểm nhất định", "Sinh vật sống hiện tại đều có nguồn gốc từ các sinh vật trong quá khứ", "Những thay đổi này không tạo ra bất kỳ biến đổi nào cho cá thể mang đột biến"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "51a47e5ce94d47d18f64cce8f21ee87e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Protein đóng vai trò enzyme xúc tác các phản ứng chuyển hóa được mã hóa bởi", "options": ["Gen điều hòa", "Exon và Intron", "RNA", "Gen cấu trúc"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "45a5407740294aaa86897ad7a3d7586b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Điều hòa Lac operon có đặc điểm", "options": ["Điều hòa cảm ứng dương", "Khi lactose xuất hiện, lactose sẽ khởi động phiên mã", "Chất cảm ứng hệ này là allolactose.", "Khi thiếu lactose, repressor sẽ bám vào gen cấu trúc"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ab38aae6072045c5a5a2c9dea92861fb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Genetics"], "question": "Nguyên nhân sảy thai nào sau đây không điều trị được?", "options": ["Hở eo tử cung", "U xơ tử cung", "Rối loạn nhiễm sắc thể", "Nhiễm trùng cấp tính"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b091cfb2b37048d09f57c24c774b17ca", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Genetics"], "question": "Hội chứng Down, Klinefelter không gây suy sinh dục. Đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "181c0e43b0bb472f8518512c102207cc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Genetics"], "question": "Yếu tố di truyền có liên quan đến bệnh ung thư đại tràng?", "options": ["Không có", "Sai", "Đúng", "Không có"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bcf9627945c041b1b97c1fd41989adcf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Chọn câu đúng", "options": ["Operon gồm gen khởi động, gen tác động và một số gen cấu trúc", "Protein điều hòa gắn tới các gen cấu trúc", "Trong cơ chế điều hòa âm chất kìm hàm trực tiếp ức chế ARN-Polymeraz", "Gen điều hòa nằm ở đoạn ADN, nằm ở gen tác động của cấu trúc"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c23550071eed429db1321a70d1ba947e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Genetics"], "question": "Xét nghiệm nào sau đây thuộc nhóm xét nghiệm trước sinh", "options": ["Double test, Triple test", "G6PD, thiểu năng tuyến giáp bẩm sinh", "Double test, Triple test, G6PD", "Double test, G6PD"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3393d2461a7242b8910f71aba8e4d749", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Endocrinology", "Internal Medicine", "Genetics"], "question": "Nguyên nhân gây tăng lipid huyết tiên phát:", "options": ["Sử dụng kéo dài thuốc ngừa thai", "B và C đúng", "Hậu quả của bệnh mạn tính như tiểu đường, suy thận mạn", "Đột biến gen mã hóa cho các apolipoprotein hay LDL-receptor"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ec1d7a6912f74f9594f7421a39b02fa7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Hai nhà khoa học người Pháp đã phát hiện ra cơ chế điều hoà hoạt động gen ở:", "options": ["vi khuẩn E. coli.", "vi khuẩn lactic.", "vi khuẩn Rhizobium.", "vi khuẩn lam."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "306e31bf73fb4582a4fb5cea47438a7d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology", "Genetics"], "question": "Nội dung với phương hướng điều trị bệnh porphyrin cấp từng cơn là gì? (Dịch: Nội dung với phương hướng điều trị bệnh porphyrin cấp từng cơn là gì?)", "options": ["Dùng AMP vòng để làm giải kìm hãm đóng operon.", "Thể dục niệu phát.", "Bằng chế độ ăn tiết chế đường.", "Chế độ ăn tiết chế an."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "86c8c265e6554ea89c110fd589f727c8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics", "General Medicine"], "question": "Đặc điểm không đúng của nhóm bệnh rối loạn di truyền đa nhân tố là?", "options": ["Bệnh chỉ biểu hiện khi vượt qua “ngưỡng bệnh\"", "Có thể tính được xác xuất người bị bệnh mang gen qua điều tra phả hệ", "Bệnh biểu hiện có tính biến thiên lớn do chịu tác động của nhiều nhân tố môi trường", "Có tính đa dạng về lâm sàng vì bệnh biểu hiện từ nhẹ đến nặng theo dường phân phối chuẩn"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "61ec57f6921945d5aae4ed71daeee03f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Genetics"], "question": "Hemophilia là bệnh lý rối loạn đông máu có đặc điểm sau:", "options": ["Mắc phải.", "Di truyền.", "Di truyền, gen lặn.", "Có thể di truyền hoặc mắc phải."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "18edfe43b4d04ad380f3e0ce5804777b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Genetics", "Pediatrics"], "question": "Bệnh hemophialia thường gặp ở:", "options": ["Nữ", "Nam", "Nữ gấp 2 lần nam", "Nữ, nam tỷ lệ mắc bằng nhau"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a53c97e9120c4a72b95934c67127b098", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là", "options": ["tARN.", "mARN.", "ADN.", "rARN."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d927c22f7476482c9857090cd1c800ab", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Genetics"], "question": "Tính chất di truyền của bệnh tích oxalat là gì?", "options": ["Đột biến gen lặn trên NST X", "Đột biến gen lặn trên NST thường", "Đột biến gen trội trên NST X", "Đột biến gen trội trên NST thường"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c6ac0067f3ae49d29f9c5604876a0e24", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Genetics"], "question": "Bệnh rối loạn chuyển hóa là nguyên nhân chính gây sỏi tiết niệu có tính chất gia đình là?", "options": ["Bệnh tích oxalic", "Bệnh Porphyryl cấp từng cơn", "Bệnh Ancapton niệu", "Bệnh đầu suy giáp trạng có tính chất gia đình"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "15cdb1e86579493b94b88e5c6733e529", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là", "options": ["ADN giraza", "ADN ligaza", "hêlicaza", "ADN pôlimeraza"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7a3ca5cf0df842e193d70a10a44032dd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Ở sinh vật nhân thực, trình tự nuclêôtit trong vùng mã hóa của gen nhưng không mã hóa axit amin được gọi là", "options": ["đoạn êxôn.", "gen phân mảnh.", "vùng vận hành.", "đoạn intron."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c3b492f6650f4ead992352e468a59f64", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Genetics"], "question": "Trẻ mắc hội chứng Down là do bị nhiễm virus ngay từ khi mới sinh?", "options": ["Không có", "Sai", "Đúng", "Không có"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f903324e8b1a48a5a3fbfffbbe61b3e4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Vùng điều hoà là vùng", "options": ["mang thông tin mã hoá các axit amin", "quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin", "mang tín hiệu kết thúc phiên mã", "mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "97a73a285ab340eaac167a1005f91958", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Genetics"], "question": "Yếu tố di truyền có liên quan đến bệnh ung thư đại tràng?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1f8f480207734889b549f0fee4c3dd81", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Genetics"], "question": "Phân biệt bệnh hemophilia mắc phải với hemophilia di truyền dựa vào yếu tố nào sau đây?", "options": ["Ít xuất huyết ở khớp", "Gặp cả 2 giới", "Xuất hiện kháng thể kháng tiểu cầu", "Xuất huyết dưới da thành từng đám"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a3e93c7b5b1a442eb28aff39ee3f2027", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Genetics"], "question": "Những bệnh di truyền như bệnh Marfan, bệnh Wilson, bệnh Hirchsprung có thể dẫn đến xơ gan?", "options": ["Sai", "Đúng."], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "480a905bd2284423b5fc9c4c57c4ae43", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Mỗi gen quyết định :", "options": ["sự tổng hợp DNA.", "sự hình thành các cấu trúc của tế bào.", "sự tổng hợp một protein đặc hiệu.", "sự tổng hợp các enzym."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fc5c446578fa471fb8300bca472dcd4b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Genetics", "General Medicine"], "question": "Di truyền lặn liên kết NST X, TRỪ MỘT:", "options": ["Cha không truyền bệnh theo con trai", "Cha bị bệnh tất cả con gái sẽ bị bệnh", "Mẹ mang gen 50% con trai bị bệnh", "Nam hay bị bệnh hơn nữ"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "27551d5653154d9db7b598157343744e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["10. Tích oxalat. Các hội chứng bất thường liên quan đến gen lặn là gì? (Dịch: Các hội chứng bất thường liên quan đến gen lặn là gì?)"], "question": "Cho các hội chứng sau: 1. Down 2. Mèo kêu 3. Galactose máu 4. Thừa ngón 5. Turner 9. Hồng cầu nhỏ 10. Tích oxalat. Các hội chứng bất thường liên quan đến gen lặn là gì? (Dịch: Các hội chứng bất thường liên quan đến gen lặn là gì?)", "options": ["3,7,10", "3,6,7,8,9,10", "6,8,9", "1,2,4,5"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "00decfb136ee414781d7260e603941d9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics", "Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đột biến chuyển đoạn gen SRY gây:", "options": ["Turner", "Kiểu hình nam 46, XX", "Kiểu hình nam 46, XY", "Klinfenter"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "841f262893974f3cb34681a859ab9501", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Hai nhà khoa học nào đã phát hiện ra cơ chế điều hoà opêron?", "options": ["Hacđi và Vanbec.", "Menđen và Morgan.", "Lamac và Đacuyn.", "Jacôp và Mônô."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e6bbc412825042ea99ac39fd781b738f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Gen là một đoạn của phân tử ADN", "options": ["mang thông tin di truyền của các loài.", "mang thông tin mã hoá chuỗi polipeptit hay phân tử ARN.", "chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin.", "mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e693e388e35f497a8f58330cebf06577", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Genetics"], "question": "Tại trạm y tế có một bé gái đưa đến khám với một lý do có nhiều bất thường về đầu mặt cổ như thừa da gáy, mũi tẹt, 2 mắt xa nhau, lưới dây dài luôn thẻ da, trậm về trí tuệ...đó là dấu hiệu biểu hiện của hội chứng:", "options": ["down.", "patau", "turne", "edwars"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a8f8cd6f18624435bc38132f784654cd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Genetics"], "question": "Sao mã- dịch mã có đặc điểm sau:", "options": ["Tác động của môi trường không thể ảnh hưởng đến kết quả sau cùng của biểu hiện tính trạng", "Một thay đổi nhỏ trong gen không thể dẫn đến thay đổi trình tự axit amin", "Trình tự các axit amin trong polypeptide của một protein tương ứng với trình tự nucleotide trong gen", "Chuỗi nucleotide trong gen là cơ sở vật chất trực tiếp hình thành trạng thái của sinh vật"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5e2760b35651412ca6f77440046eed1d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Other(No Category)", "Genetics"], "question": "Tính chất của protein được ứng dụng làm kĩ thuật khuếch đại gen ?", "options": ["Tính chất biến tính", "Tính chất kết tủa", "Tính chất hòa tan", "Tính chất lưỡng tính"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "88959086f53d48378def0eadae67b2b7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Genetics"], "question": "Nguyên nhân toàn thân gây chảy máu mũi, câu nào sau đây đúng ?", "options": ["Chấn thương đầu mặt", "U sợi mạch vòm mũi họng", "Hội chứng Osler-Weber-Rendu", "K hốc mũi xâm lấn sản sọ"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7de7674485fc4a73bbf36fd6463788af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Genetics", "Internal Medicine"], "question": "Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến làm Oxalat tăng cao trong máu và gây bệnh? (Dịch: Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến làm Oxalat tăng cao trong máu và gây bệnh?)", "options": ["Do tắc nghẽn chuyển hoá axit Glyoxilic ngược lại thành oxalic.", "Do aa Glyxin chuyến hoá quá mạnh hay aa Syrin chuyển hóa quá mạnh thành axit Glyoxilice.", "Do axit focmic chuyển hoá quá mạnh thành axit Glyoxilic.", "Do thức ăn có quá nhiều oxalic hay axit ascorbic."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "38652386e8c7403badbe465af5722ece", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Genetics"], "question": "Chọn câu trả lời đúng về chửa trứng:", "options": ["Chửa trứng toàn phần là do sự kết hợp giữa 2 tinh trùng với một tế bào noãn bình thường.", "94% chửa trứng toàn phần có nhiễm sác thể giới tính là XY.", "Chửa trứng toàn phần là do sự thụ tinh của một noãn không nhân với một tinh trùng chứa nhiễm sắc thể X nhân đôi", "Nhiễm sắc đồ XX của chửa trứng toàn phần có nguồn gốc 50% từ cha và 50% từ mẹ."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "016ed38fbd7f44039b767eb224d1e2df", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Rheumatology", "Immunology", "Genetics"], "question": "Kháng nguyên phù hợp tổ chức nào thường gặp trong viêm cột sống dính khớp?", "options": ["HLA-DR4", "HLA-DR1", "HLA-DR3", "HLA-B27"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7ca4ba14794b4aef82d863c4bcbb75b9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Genetics"], "question": "Double test được làm nhằm đánh giá nguy cơ:", "options": ["Hội chứng Down, khuyết tật ống thần kinh, trisomy 18", "Khuyết tật ống thần kinh, trisomy 13, trisomy 18", "Hội chứng Down, trisomy 13, trisomy 18", "Hội chứng Down, khuyết tật ống thần kinh, trisomy 13"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "423d3954e5ac42778d337a67b6b8a7c2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Genetics"], "question": "Tật lỗ đái lệch thấp có ở:", "options": ["Nam 48, XXYY", "HC Klinefelter", "Nam 47, XYY", "Nam 46, XX"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c2ed93a5e79d421fa3f2a008a9dcfefc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Genetics"], "question": "Hemophilia là bệnh di truyền gây xuất huyết do rối loạn yếu tố đông máu:", "options": ["III, V và VIII", "III, X và XII", "VIII, IX và XI", "VII và X"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e2c8922657e34320a9edb2a7f6278765", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Genetics"], "question": "2327. Nguyên nhân thường gặp nhất của sẩy thai 3 tháng đầu là:", "options": ["Giảm Protein/trên máu mẹ.", "Mẹ bị tiểu đường.", "Mẹ bị thiểu giáp.", "Bất thường về nhiễm sắc thể."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "85f06927f4fa4e649c8225a12c3302db", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Genetics"], "question": "Gen mã hoá cho nhân tố phiên mã tinh hoàn?", "options": ["SRY", "ZFY", "TDF", "DAX1"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d442bedb970a46e4a43eac12eca2c114", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Pediatrics", "Genetics"], "question": "Hội chứng Noonan thường gây ra hẹp tại vị trí nào?", "options": ["Hẹp tại van và trên van", "Hẹp tại van và dưới van", "Hẹp tại, trên và dưới van", "Hẹp trên và dưới van"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "db5caecf7d2b4d0e9d665a1147d2064b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Genetics"], "question": "Đặc điểm không phải của di truyền bệnh do gen lặn trên nhiễm sắc thể thương là:", "options": ["Trong quần thể chủ yếu là người mang gen bệnh.", "Trai gái đều có khả năng mắc bệnh với tỉ lệ thấp.", "Bệnh biểu hiện muộn và có tính biến thiên.", "Có tính không liên tục."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bbcd58e08d8b4fa288898c1ad018ea6a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?", "options": ["Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.", "Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.", "Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.", "Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "49b594782e394d349d1cfdb414e69ecd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:", "options": ["lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN.", "nối các đoạn Okazaki với nhau.", "bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN.", "tháo xoắn phân tử ADN."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1b1b2b6875b246b2bfe842012a6735a2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Genetics"], "question": "Chung nhau thai, khác túi ối là sinh đôi cùng trứng (1 trứng, 1 tinh trùng)?", "options": ["Không có", "S", "Đ", "Không có"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "50501a871eec4ac1889cdc5d6517bf8e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là", "options": ["tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.", "nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.", "một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.", "mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a8a89305b7814324b731c4b003172897", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một axit amin trừ AUG và UGG, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?", "options": ["Mã di truyền luôn là mã bộ ba.", "Mã di truyền có tính thoái hóa.", "Mã di truyền có tính đặc hiệu.", "Mã di truyền có tính phổ biến."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9508fe38dfd04aca8af6ffa3baf61816", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Genetics"], "question": "Rối loạn NST hay gặp nhất ở trẻ sinh sống:", "options": ["Trisomy 16", "Hội chứng Turner", "Trisomy 18", "Trisomy 21"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5bd08659eadf44579a8e2056207021c0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Hematology", "Genetic"], "question": "Bệnh nhân MẮC bệnh di truyền THIẾU men G6PD, có thể bị TÁN MÁU khi dùng các KHÁNG SINH sau đây, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Nitrofurantoin.", "Dapson.", "Cephalexin.", "Cloramphenicol."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "65d662fe687e48d1bf72170ee42bd986", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Immunology", "Genetics"], "question": "Gene mã cho các vùng thay đổi của chuỗi nặng phân tử kháng thể nằm trên nhiễm sắc thể nào:", "options": ["14", "22", "7", "c.2"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e78b82eb27df4ce59970eecdfda95251", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Tế bào đực:", "options": ["chứa nhân tố F.", "đóng vai trò tế bào tiếp xúc", "không chứa nhân tố F.", "đóng vai trò tế bào nhận."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "55c2fa17fdac46b2a2fba46ed566339b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Hậu quả của base đồng đẳng gây đột biến", "options": ["Tạo dạng hỗ biến", "Thay đổi cấu trúc base", "Thay đổi đặc tính bắt cặp", "Làm gãy phân tử DNA"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0f33b145b40c4775a9b4bd2d2e1ee795", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Genetics"], "question": "Bệnh mù màu đỏ - lục là do đột biến gì? (Dịch: Bệnh mù màu đỏ - lục là do đột biến gì?)", "options": ["Gen lặn nhiễm sắc thể thường.", "Gen trội nhiễm sắc thể X.", "Gen trội nhiễm sắc thể thường.", "Gen lặn nhiễm sắc thể X."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "85d2157ec2fe48da9781bdae53232d20", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Genetics"], "question": "Bệnh lý nào sau đây là ví dụ cho đột biến động của những đơn vị lặp?", "options": ["Bất sản sụn", "Bệnh Huntington", "Bệnh Alzheimer", "Thiếu máu Thalassemia"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c1a2e4dc7e484733b4a11c3e2a9c0820", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics", "Neurology"], "question": "Cơ chế giải thích hội chứng Martin – Bell là?", "options": ["Do NST X dễ đứt gẫy biểu hiện rõ nhất ở nam", "Do mất khả năng điều hòa tổng hợp protein cấu tạo nên neuron thần kinh và dẫn truyền xung động thần kinh của synapse", "Do đột biến NST X dạng đứt gãy", "Do đột biến lặn trên NST X biểu hiện là sự lặp đi lặp lại > 60 lần của bộ 3 mã CGG trên X gây mối ổn định AND dẫn đến dễ đứt gãy trong môi trường nuôi cấy đặc hiệu"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7b1c18a73b864e90a08e5f1be4b15363", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Phag P22:", "options": ["được tìm thấy ở môi trường nuôi cấy L22.", "được tìm thấy ở môi trường nuôi cấy L2.", "độc lực với L22 nhưng ôn hòa vơi L2", "độc lực với L2 nhưng ôn hòa với L22."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "edf5421f1f5849969c7da1a5a03f22a8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Genetics"], "question": "Nguyên nhân tổn thương thận có tính di truyền có thể gây đái máu đại thể là gì?", "options": ["Sỏi thận", "Lao thận", "K thận", "Thận đa nang"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fd1fab1b8b674c48ae2555e70dbea321", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Sự tải nạp ở vi khuẩn là:", "options": ["quá trình vận chuyển gen qua tiếp xúc.", "sự tích hợp DNA tổng hợp vào nhiễm sắc thể.", "sự sao chép nhiễm sắc thể", "quá tình vận chuyển gen qua trung gian của phage"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cf8ce5a5c9de4b8286ed8526c38cd014", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Genetics"], "question": "Sự hình thành và hoàn thiện về giới tính của thai phụ thuộc vào các yếu tố sau, trừ:", "options": ["Nhiễm sẵc thể giới tính của noãn.", "Sự có mặt của testosteron trong máu của bào thai 7 - 8 tuần tuổi.", "Sự kết hợp giữa nhiễm sắc thể giới tính của noãn và tinh trùng.", "Nhiễm sắc thể giới tính của tinh trùng."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "08ac967f04e24b1bab700a72ef8b8e85", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Vùng kết thúc của gen là vùng", "options": ["mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã", "mang tín hiệu kết thúc phiên mã", "quy định trình tự sắp xếp các aa trong phân tử prôtêin", "mang thông tin mã hoá các aa"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b85ecd9232c945db88849292d6b86fe8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Genetics"], "question": "Đột biến đa bội có thể phát sinh do thoi vô sắc không được hình thành hay bị phá hủy trong trường hợp nào?", "options": ["Trong nguyên phân (1)", "Trong giảm phân (2)", "Đúng cả (1), (2), (3)", "Trong lai xa và đa bội hóa"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d46964f257ec4d0d8c2f2ef0c956172c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là", "options": ["hêlicaza", "ADN ligaza", "ADN pôlimeraza", "ADN giraza"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c71adc86971a4d63bd6085cee4d074cb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Kìm hãm ngược xảy ra khi", "options": ["Gen đang nhân đôi", "Sản phẩm cuối cùng liên kết với enzyme xúc tác", "Gen đang phiên mã", "Sau dịch mã"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5c7c9a4a772348de8c3fdbbe234e8aaa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Genetics"], "question": "Trong một khu dân cư với dân số 10.000 dân thì có 50 người mang alen bệnh A, trong đó có 10 người biểu hiện bệnh. Độ xâm nhập của gen A là:", "options": ["0.5%", "0.02", "0.2", "0.1%"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4ad1aae31d5c4d76887788d0d12adc26", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Genetics"], "question": "Các bệnh di truyền như bệnh Marfan, bệnh Wilson, bệnh Hirchsprung có thể dẫn đến xơ gan.", "options": ["Sai", "Đúng."], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b0d13f61af544cd3a0d092be34addc5a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Genetics"], "question": "Đặc điểm di truyền của bệnh hồng cầu hình cầu (bệnh Minkowski Chauffard) là gì?", "options": ["Do gen lặn, trên NST thường", "Do gen trội, trên NST giới tính", "Do gen trội, trên NST thường", "Do gen lặn, trên NST giới tính"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c19f27f2fa314922bd9a0815948040b8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Genetics"], "question": "Triple test được làm nhằm đánh giá nguy cơ:", "options": ["Hội chứng Down, trisomy 13, trisomy 18", "Hội chứng Down, khuyết tật ống thần kinh, trisomy 13", "Khuyết tật ống thần kinh, trisomy 13, trisomy 18", "Hội chứng Down, khuyết tật ống thần kinh, trisomy 18"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "38f65ee92f0246caafd18ac78fd9e6c7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Hematology", "Eastern Medicine"], "question": "Mi mắt nhạt màu do:", "options": ["Can hoả phong nhiệt", "Tỳ hư", "Thiếu máu", "Tâm hoả"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2846eb4e93e34af2aea8b31ddf86a1ac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh lao và bệnh giang mai có thể gây ra:", "options": ["Viêm loét giác mạc", "Viêm màng bồ đào u hạt", "Viêm giác mạc chấm nông", "Viêm màng bồ đào mủ tiền phòng"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f0f3136ad6324d1bac2eb808f4beb7bd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Endocrinology"], "question": "Khi bệnh nhân có bệnh võng mạc đái tháo đường cần làm xét nghiệm nào?", "options": ["Siêu âm dịch kính võng mạc", "Sắc giác", "Doppler động mạch mắt", "Chụp mạch võng mạc huỳnh quang"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "96df29dc300f4f15b544987710332acc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Thuốc nhuộm fluorescein có thể phát hiện tổn thương:", "options": ["Viêm giác mạc sâu", "Viêm kết giác mạc bọng", "Viêm giác mạc hình đĩa", "Viêm giác mạc chấm nông"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d0fa7bbb61584891a9b5f85173a93a69", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Lòng trắng mắt có màu xanh là bệnh ở?", "options": ["Tâm", "Tỳ", "Can", "Phế"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bff73679f577476ca579fdc982056592", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Nguyên nhân gây nhãn viêm đồng cảm thường gặp nhất do:", "options": ["Biến chứng thấm máu giác mạc .", "Vết thương xuyên thủng nhãn cầu.", "Phòi tổ chức nội nhãn.", "Xuất huyết tiền phòng."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dca8491ea0804172b4e021c87c55b8cf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Neurology"], "question": "Cơ vòng cung mi được chi phối bởi dây thần kinh:", "options": ["Dây TK số VII.", "Dây TK số V", "Dây TK số VI.", "Dây TK số IV."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4d27001960d34c849ba717490330083c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Dấu hiệu cơ năng nghi ngờ glocom là:", "options": ["Nhìn mờ như qua màn sương, nhìn đèn có quầng xanh đỏ.", "Cộm mắt.", "Nhìn méo hình.", "Nhìn chói sợ ánh sáng."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ac31b8676c8c42beb621af98e302f40d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Ophthalmology"], "question": "Bệnh nhân giảm thị lực nhẹ, phù và xuất huyết, tổn thương thị trường có thể gặp trong:", "options": ["u não", "bệnh basedow", "đái tháo đường", "viêm thị thần kinh sau nhãn cầu cấp"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a5e86f2a987f457ba70432c4a5908d1b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Các câu sau đây về mắt viễn thị đều đúng, NGOẠI TRỪ", "options": ["Mắt có thể kèm theo cả loạn thị", "Mắt hay mỏi do phải điều tiết nhiều", "giác mạc thường cong hơn bình thường", "Trục nhãn cầu có thể ngắn hơn bình thường"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8254f6d57ab143dd9d460340e59117b4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Triệu chứng phân biệt Glôcôm cấp và viêm màng bồ đào là:", "options": ["Đồng tử giãn méo, mất phản xạ ánh sáng", "Cương tụ rìa", "Đau nhức mắt", "Giác mạc mờ"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "16343af9df544b0b87ad3c85cb8c32ad", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Other(No Category)"], "question": "7.258. Nhận xét nào sau đây về ánh sáng đơn sắc là đúng nhất? Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng:", "options": ["có một màu và một tần số xác định, khi đi qua lăng kính không bị tán sắc;", "có màu và bước sóng không xác định, khi đi qua lăng kính không bị tán sắc.", "có một màu nhất định và bước sóng không xác định, khi đi qua lăng kính sẽ bị tán sắc;", "có màu và bước sóng nhất định, khi đi qua lăng kính sẽ bị tán sắc;"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "08fee762998649b4b49e43d5e4c706f7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Ophthalmology"], "question": "Khi xem mắt, sắc đỏ ở lòng trắng là nhiệt, sắc vàng là thấp uất, sắc xanh là can phong?", "options": ["Sắc đỏ ở lòng trắng là nhiệt, sắc vàng là ty khí hư, sắc xanh là phe am hư", "Sắc đỏ ở lòng trắng là nhiệt, sắc vàng là tỳ khí hư, sắc xanh là thận âm hư", "Sắc đỏ ở lòng trắng là nhiệt, sắc vàng là tỳ khí hư, sắc xanh là can phong", "Sắc đỏ ở lòng trắng là nhiệt, sắc vàng là thấp uất, sắc xanh là can phong"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b864c7771fce4f62aa89e40cf41393de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "6.209. Ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất n2, dưới góc tới i, hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi:", "options": ["sini > n1/ n2", "n1 khác n2", "n1 > n2", "n1 < n2"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7cb32b3095144ce1837d17101b5be208", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Neurology"], "question": "Bán manh cùng tên nghĩa là gì?", "options": ["Mất ½ thị trường phía bên phải của cả 2 thị trường hoặc ½ thị trường phía bên trái của cả 2 thị trường", "Mất ½ thị trường phia bên ngoài của cả 2 thị trường", "Mất ½ thị trường phía bên trong của cả 2 thị trường", "Mất thị trường mắt trái, thị trường mắt phải bình thường"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8f53b718d43245adba894850c28e66cd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "6.222. Các tật cận thị, viễn thị, loạn thị:", "options": ["Là các tật của mắt có liên quan với cấu trúc hình học và khả năng điều tiết của mắt.", "Là các tật của mắt liên quan đến khả năng nhận biết màu sắc của các tế bào nón và tế bào que.", "Là các tật của mắt liên quan đến năng suất phân ly của con mắt.", "Là các tật của mắt liên quan đến độ nhạy cảm của các tế bào thần kinh thị giác phân bố trên võng mạc."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9c44e0d0a0cd402e8dd3f058bb03fedd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Ophthalmology", "Gastroenterology"], "question": "23.Chọn đáp án ĐÚNG\na. Sử dụng dầu thầu dầu để tẩy xổ trong trường hợp nhiễm độc santonin, DDT\nb. Uống apomorphin từ 15-20ml để kích thích gây nôn\nc. Chất độc là acid hay base cần duy trì pH: 6.5-7.5 sau khi rửa mắt\nd. Lấy 20mL dịch rửa dạ dày lần rửa đầu tiên", "options": ["Lấy 20mL dịch rửa dạ dày lần rửa đầu tiên", "Sử dụng dầu thầu dầu để tẩy xổ trong trường hợp nhiễm độc santonin, DDT", "Uống apomorphin từ 15-20ml để kích thích gây nôn", "Chất độc là acid hay base cần duy trì pH: 6.5-7.5 sau khi rửa mắt"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b99526b2695f4f2e8d5af1a20ebe936e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "General Medicine"], "question": "Số mẫu (đơn vị chế phẩm bất kỳ) trong phép thử kiểm tra thể tích thuốc nhỏ mắt là:", "options": ["20", "15", "5", "10"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "90180f110bae4c7dbee0d20ef1e5c1e6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Ophthalmology"], "question": "Corticoid chống chỉ định trong bệnh:", "options": ["Viêm loét giác mạc do herpes", "Viêm màng bồ đào", "Viêm tuyến lệ", "Viêm giác mạc hình đĩa"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ca0185f866454616836e9a145696688a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Khi điều trị tia tử ngoại cần đeo kính bảo vệ mắt nhằm tránh:", "options": ["Viêm giác mạc", "Viêm kết mạc", "Viêm cũng mạc", "Viêm võng mạc"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6a4259cc755443708506ce4904cdd524", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "General Medicine"], "question": "Nêu thuốc tra mắt không phải thuốc hạ áp:", "options": ["travatan", "pilocarpin", "betoptic", "homatropin"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b48ff886fe6e4db1b03c349ff3196ebe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Tiêu chuẩn chẩn đoán xác định bệnh viêm kết mạc là xét nghiệm tiết tố.", "options": ["Sai.", "Đúng."], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d3f1f9267a1248a5818de4e9ccb2df84", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Biến chứng của rách củng mạc sau chấn thương là: A. Dãn lồi củng mạc", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "69051463bb0f4a1aa48419343ccfa4c3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Dermatology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm kết mạc kèm theo có mụn ở da thường do vi khuẩn nào ?", "options": ["Tụ cậu", "Liên cầu"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6139cc7f6bf1453f8fc36a55213e3179", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Emergency Medicine"], "question": "Xử trí bệnh bỏng mắt do Axít ở cơ sở:", "options": ["Tra thuốc mỡ, băng bất động hai mắt, chuyển tuyến trên.", "Rửa ngay mắt cho bệnh nhân bằng nước sạch.", "Dùng kháng sinh toàn thân, chuyển ngay lên tuyến trên.", "Rửa ngay mắt nước sạch, tra thuốc mỡ chuyển tuyến trên."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f2d1441b589e4765bfa7754bbef716b7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "22.Độ tụ của mắt có được chủ yếu là do lưỡng chất cầu thuỷ tinh thể.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cb8a57e07d6447999c27a3f3bc413449", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Internal Medicine"], "question": "Khi khám triệu chứng vàng mắt cần khám ở giác mạc hay kết mạc nhãn cầu?", "options": ["Không có đáp án", "Sai", "Không có đáp án", "Đúng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ae9c4c51f1324d32811e773333179567", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Pediatrics"], "question": "Bệnh cận thị thường có những đặc điểm sau, ngoại trừ:", "options": ["Độ cận thị cao, thường > 6D.", "Thường xuất hiện sớm ngay từ lứa tuổi nhỏ.", "Có tính di truyền", "Ít khi có tổn thương ở đáy mắt."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0733cac6776c439699432fd18387c5b5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Ophthalmology"], "question": "Dấu hiệu Salus Guun (+) trong bệnh tăng huyết áp đánh giá tình trạng bất thường ở:", "options": ["Hoàng điểm.", "Võng mạc .", "Mạch máu.", "Gai thị."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c17c4942e9a84a21815d95ce40544e7b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Neurology"], "question": "Cảm giác mi dưới được chi phối bởi:", "options": ["Dây thần kinh số III", "Dây thần kinh số IV", "Dây thần kinh số II", "Dây thần kinh dưới hố"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f299f63621a84c40be06dcbafeca3692", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Infectious Diseases"], "question": "Hình thái ổ loét trong viêm loét giác mạc do virus có đặc điểm:", "options": ["Ổ loét hình cành cây, chân rết hay bản đồ.", "Ổ loét sâu, bờ gọn tạo thành mảng rộng.", "Ổ loét hình tròn, sâu hay tạo thành ổ apxe.", "Ổ loét nham nhở, tạo thành từng mảng rộng."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "416685cdc8e94ac0bbc28a1833ce2e0c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Pharmacology"], "question": "Corticoid chống chỉ định trong bệnh:", "options": ["Viêm màng bồ đào", "Viêm giác mạc hình đĩa", "Viêm tuyến lệ", "Viêm loét giác mạc do herpes"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "41a9bab9426b466a9cc3f2a8aeba29c7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Ophthalmology"], "question": "Viêm thần kinh thị giác hậu nhãn cầu là một trong các biến chứng của viêm mũi xoang mạn tính?", "options": ["Không có", "Đúng", "Không có", "Sai"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "26f9901de73f49d2adb6e8be3575c5a1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Khi nhìn dưới nước, có kính bơi mắt một người trở thành", "options": ["Không thay đổi", "Loạn thị", "Viễn thị", "Cận thị"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "be5d3d28e5d74560944e0f3f73dbf34a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Yếu tố nào có nguy cơ cao gây glaucoma góc đóng là: Cận thị nặng", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bcedf9d232b848d7a631d44727d4c7e8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Triệu chứng phân biệt glaucoma cấp và viêm màng bồ đào là:", "options": ["Giác mạc mờ", "Đồng tử giãn méo, mất phản xạ ánh sáng", "Cương tụ rìa", "Đau nhức mắt"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b61d041311114c98bfb56b41f50f78db", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Endocrinology"], "question": "Bệnh mắt do cường năng tuyến giáp gồm có:", "options": ["loét giác mạc nếu lồi mắt quá nhiều", "lồi mắt, co rút mi trên", "tất cả các trường hợp trên", "bệnh lý thị thần kinh do chèn ép"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3ccc5cb91b5443c6a31663ed1762538c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Emergency Medicine"], "question": "Xử trí glaucoma cấp bằng:", "options": ["Mổ cắt mống mắt ngoại vi", "Cắt mống mắt ngoại vi và kết hợp uống acetazolamid", "Mổ cắt bè củng giác mạc cấp cứu", "Uống acetazolamid và tra pilocarpine"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0bf5fb29e057485fb1b03c04e4decfa1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Ophthalmology"], "question": "Bệnh nhân nữ 25 tuổi, vào viện với lý do nhãn cầu không nhìn được xuống dưới ra ngoài, đi cầu thang hay bị ngã. Dây thần kinh nào sau đây bị tổn thương?", "options": ["Dây IV", "Dây II", "Dây VI", "Dây III"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d8903654f7874994a4416e87f4e03a84", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Nguyên nhân gây nhãn viêm đồng cảm thường gặp nhất do:", "options": ["Biến chứng thấm máu giác mạc.", "Vết thương xuyên thủng nhãn cầu.", "Phòi tổ chức nội nhãn.", "Xuất huyết tiền phòng."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bfded931225749c4988d958feae68c90", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "General Medicine"], "question": "Thuốc nhỏ mắt có thể được bào chế ở dạng bột vô khuẩn và được pha với một chất lỏng vô khuẩn thích hợp trước khi dùng, đúng không?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8305def197be4d26bed4e98508dc20ce", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Nephrology", "Eastern Medicine"], "question": "Lòng trắng có sắc đen là bệnh ở:", "options": ["Thận", "Tâm", "Phế", "Can"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "436762dd37b74863b674b58f6f3faf62", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Triệu chứng quáng gà có thể gặp trong bệnh:", "options": ["Viêm võng mạc sắc tố.", "Thoái hóa hoàng điểm.", "Bệnh võng mạc cao huyết áp.", "Viêm thị thần kinh."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "33bcedb17e714d3295c020129537514b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Hạch mi", "options": ["Có bốn rễ, nằm sau nhãn cầu 1cm, phía ngoài của thị thần kinh.", "Có ba rễ, nằm sau nhãn cầu 1cm, phía trong của thị thần kinh.", "Có bốn rễ, nằm trước đỉnh hốc mắt 1cm, phía trong của thị thần kinh.", "Có ba rễ, nằm trước đỉnh hốc mắt 1cm, phía ngoài của thị thần kinh."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "81a55d379a484f8bbb434dbb7a297490", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Eastern Medicine"], "question": "Mắt đỏ sưng đau là do", "options": ["Thiếu máu", "Can hoả phong nhiệt", "Tỳ hư"], "option_map": [1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8e0a55783b87487997ffb70d5088e6e8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Pharmacology"], "question": "Pilocarpin dùng nhỏ mắt điều trị glaucom do tác dụng nào:", "options": ["Co cơ túi mật", "Co cơ vòng mống mắt", "Co cơ trơn phế quản", "Co Cơ vòng bàng quang"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "54a17fa481db418b84a95ffa60975488", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Thử nghiệm Flourescein (+) trong bệnh:", "options": ["Viêm kết mạc cấp.", "Viêm giác mạc dưới biểu mô.", "Viêm nhu mô giác mạc.", "Trợt biểu mô giác mạc."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "617fe9ab511b4b93b992a91daed9eee9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Preventive Healthcare"], "question": "Dấu hiệu nào KHÔNG phải là biểu hiện tại mắt do thiếu Vitamin A?", "options": ["Khô giác mạc", "Vệt bitot", "Quáng gà", "Cận thị"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ae5db547be6848f9a81388a6b16b51ec", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Neurology"], "question": "Sụp mi do tổn thương dây thần kinh:", "options": ["Dây TK số VI.", "Dây TK số V.", "Dây TK số IV.", "Dây TK số III."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e34307bdd1eb423d8b1c4bac73d10399", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Surgery", "Emergency Medicine", "Otolaryngology"], "question": "Vỡ phức tạp sàn ổ mắt thuộc kiểu gãy:", "options": ["LeFort I", "LeFort II", "LeFort III", "Vỡ Blow Out"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3fda29df416a448ab7b0baf2bfca6531", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Cấu tạo của giác mạc gồm:", "options": ["2 lớp", "3 lớp", "4 lớp", "5 lớp"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "341dc47743d248acb88ad3b877347923", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Other(No Category)"], "question": "7.208. Ánh sáng đơn sắc:", "options": ["Lan truyền được trong mọi môi trường.", "Có chu kỳ không phụ thuộc vào môi trường.", "Là ánh sáng có bước sóng từ 0,4mm đến 0,7mm", "Có bước sóng không bao giờ thay đổi."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2a2d2b29cf1d4b10ba0376bb1da59c8e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "6.201. Xác định phát biểu sai về hiện tượng phản xạ ánh sáng:", "options": ["Tia phản xạ và tia tới không có tính thuận nghịch.", "Tia phản xạ đối xứng với tia tới qua pháp tuyến của mặt phản xạ ở điểm tới.", "Tia phản xạ ở trong cùng mặt phẳng với tia tới.", "Tia phản xạ và tia tới hợp với mặt phản xạ những góc bằng nhau."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7d2cec210fe941eb9e6c487a7f3317d5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "6.221. Để mắt nhìn được vật và phân biệt được hai điểm đầu - cuối của vật:\nA. Vật phải đặt trong khoảng điều tiết của mắt.\nB. Góc nhìn vật phải lớn hơn năng suất phân ly của mắt.\nC. Góc nhìn vật lớn hơn góc phân ly tối thiểu.\nD. Vật phải tồn tại ở một vị trí trong khoảng thời gian lớn hơn ngưỡng nhìn của mắt.\nTa phải có:", "options": ["A, B và D", "A, C và D", "A và C", "A và B"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cf6a692e09584ad6af9fe0ac85a31c95", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Ophthalmology"], "question": "Hãy chỉ ra câu trả lời đúng, dây thần kinh số 3 đảm nhận các chức năng vận động như sau", "options": ["Đưa nhãn cầu lên trên, vào trong, xuống dưới, xuống dưới và ra ngoài", "Đưa nhãn cầu lên trên, vào trong, xuống dưới, lên trên và ra ngoài", "Đưa nhãn cầu lên trên, ra ngoài, xuống dưới, lên trên và ra ngoài", "Đưa nhãn cầu lên trên, ra ngoài, xuống dưới, xuống dưới và ra ngoài"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d26b8f3806af42cb9eedbe79e0d197eb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Neurology"], "question": "Mắt bị lác liệt vào trong là do tổn thương", "options": ["Dây thần kinh số IV", "Dây thần kinh số VI", "Dây thần kinh số VII", "Dây thần kinh số III"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9c5722566b9647a69cdef7039edd51f6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Chiết suất của môi trường là một số:", "options": ["có thể dương hoặc âm, có giá trị tuyệt đối có thể lớn hơn hay nhỏ hơn 1;", "luôn luôn dương, có thể lớn hơn hay nhỏ hơn 1;", "luôn luôn dương và nhỏ hơn 1"], "option_map": [0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8ee77771cc0c48c7bb33169f9b27be4d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Ophthalmology"], "question": "Hội chứng tăng áp lực nội sọ:", "options": ["Cả A, B và C", "Phù gai thị", "Nhức đầu", "Nôn vọt"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "353e321384b74a05a1e661c246bfbfe0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Infectious Diseases"], "question": "Đặc điểm của triệu chứng thẩm lậu trong viêm giác mạc do giang mai:", "options": ["Thẩm lậu hình bản đồ trên giác mạc.", "Thẩm lậu hình chân rết trên giác mạc.", "Thẩm lậu sâu, lan đều khắp giác mạc.", "Thẩm lậu nông, không đều trên giác mạc."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "20e494a9cd544931874d624ab32bd27c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Mắt một người có điểm cực cận và cực viễn cách mắt là 0.4m và 1m. Tiêu cự của thấu kính mà người đó phải đeo có giá trị đúng nào trong các giá trị sau để nhìn thấy một vật ở rất xa mà không phải điều tiết? Coi kính đeo sát mắt.", "options": ["f = 1m", "f = - 1m", "f = 0.4m", "f = - 0.4m"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a884ecfb8fdd49b58c30cf839a5f731f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Ophthalmology"], "question": "Phản xạ mắt - tim có mục đích phục hồi lại nhịp xoang", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4223a3cb5a564e898967b4acf5ec2fe9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Eastern Medicine", "Ophthalmology", "Cardiology"], "question": "Giải cảm nhiệt, thanh can sáng mắt, bình can hạ áp là công năng của:", "options": ["Hương nhu", "Cát căn", "Ngưu bàng tử", "Cúc hoa"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "954a6765fabf461095482a7d84bf9dda", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Endocrinology"], "question": "Bệnh võng mạc đái tháo đường có thể dẫn đến mù lòa do:", "options": ["xuất huyết dịch kính", "Tất cả các tổn thương trên", "Bong võng mạc do co kéo", "xuất huyết võng mạc"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "858b8eb6053d49d8850f2b4766d6b40f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Về kính sửa tật cân thị:", "options": ["Mắt cận thị đeo kính phân kỳ để nhìn rõ vật ở xa vô cực như mắt không tật.", "Mắt cận thị đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực như mắt không tật.", "Mắt cận thị đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần như mắt không tật.", "Mắt cận thị đeo kính phân kỳ để nhìn rõ vật ở gần như mắt không tật."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5a8776824ac24131b64f284e05e8bbff", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Emergency Medicine"], "question": "Trong chấn thương bị quả bóng tennis đập vào mắt, có phản ứng sáng tối (+), xuất huyết kết mạc rất nhiều, tiền phòng đầy máu, nhãn cầu mềm, không có vết rách củng mạc, cần làm gì đầu tiên?", "options": ["Rửa sạch máu tiền phòng để quan sát vết thương", "Thăm dò vết thương củng mạc", "Siêu âm mắt", "Điều trị nội khoa tan máu, chống viêm"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "53c78c8810334cfcbdb121a775a6e71a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Một trong các yêu cầu về độ trong của dung dịch thuốc nhỏ mắt là phải:", "options": ["Không có các tiểu phân", "Có màu của dược chất", "Không màu", "Trong suốt"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cbc31d90df404d40a88126865c01687a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Các thành phần theo thứ tự của hệ thống dẫn nước mắt bao gồm:", "options": ["Điểm lệ, lệ quản chung, lệ quản trên, lệ quản dưới, ống lệ, túi lệ", "Điểm lệ, lệ quản trên, lệ quản dưới, lệ quản chung, túi lệ, ống lệ", "Lệ quản dưới, lệ quản chung, điểm lệ, lệ quản trên, ống lệ, túi lệ", "Lệ quản chung, điểm lệ, lệ quản trên, lệ quản dưới, ống lệ, túi lệ"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "008a697964ff417ba06939dc85052c68", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "General Medicine"], "question": "Cách quan sát để xác định kích thước tiểu phân thuốc nhỏ mắt dạng hỗn dịch là:", "options": ["Bằng máy đếm tiểu phân", "Dưới đèn huỳnh quang", "Dưới kính hiển vi quang học", "Dưới kính hiển vi có độ phóng đại thích hợp"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e27170d570344bf9906ac4f7fbb94455", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Hematology", "Eastern Medicine"], "question": "Mi mắt nhạt màu do", "options": ["Thiếu máu", "Can hoả phong nhiệt", "Tỳ hư"], "option_map": [1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f3ff2a10f77c4cc48cc72fc5480677f8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Triệu chứng không điển hình cho viêm loét giác mạc nặng là:", "options": ["Cương tụ rìa.", "Thị lực giảm ít", "Giảm thị lực nhiều.", "Giác mạc mất chất, nhuộm fluorescein (+)."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dcac7ea6962c45dca1a71aa53f2da190", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Ophthalmology"], "question": "Biểu hiện ngoài khớp thường gặp trong bệnh viêm cột sống dính khớp là?", "options": ["Viêm mống mắt", "Xơ phổi", "Thoát vị bẹn hoặc rốn", "Hở van động mạch chủ"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d128d16fd74a43e484b45d6b941c445f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Yếu tố nào có nguy cơ cao gây glaucoma góc đóng là: Giác mạc nhỏ", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1403024bbfb14fac8cf26ab645664f03", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Ophthalmology", "Neurology"], "question": "Dấu hiệu chủ yếu viêm thị thần kinh hậu nhãn cầu do viêm xoang, ngoại trừ:", "options": ["Mờ mắt", "Có dấu hiệu ruồi bay", "Phù gai thị", "Nhãn áp bình thường"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "413710002cb74ad6a4baeab5a6658e5b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Hãy chọn một số kính phù hợp nhất cho bệnh nhân cận thị với kết quả thử kính như sau:", "options": ["-1,00 đi ốp = 8/10", "-1,25 đi ốp = 10/10", "-1,50 đi ốp = 10/10", "-1,75 đi ốp = 8/10"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8703b5ac6c9d4569a6911ed3d9c9f31b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "6.22.\nĐộ tụ của mắt có được chủ yếu là do lưỡng chất cầu thuỷ tinh thể.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "40d189ee5f044eeda0ed79d22a514462", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Ophthalmology", "Pulmonology"], "question": "Cúc hoa có 4 công năng chính giải biểu nhiệt Thanh can sáng mắt Bình can hạ áp trị ho", "options": ["Đ", "Không có lựa chọn", "S"], "option_map": [0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "36d46918e7c7453da4a9a7831e05074c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Khi nhìn dưới nước, không có kính bơi mắt một người trở thành", "options": ["Cận thị", "Không thay đổi", "Viễn thị", "Loạn thị"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1375df645f524747888321da2873f857", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Pediatrics"], "question": "Triệu chứng khô giác mạc mắt là biểu hiện bệnh thiếu vitamin A giai đoạn nào dưới đây.", "options": ["XN", "X1B", "X3B", "X2"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ae8e19c625d04a63bf7f653b542a0d7e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Ophthalmology"], "question": "Trong thăm khám lâm sàng nhằm phát hiện TNNCC, thăm khám nào dưới đây không cần thiết thực hiện cho mọi trường hợp thai nghén:", "options": ["Khám tuần hoàn, hô hấp", "Khám sản", "Khám mắt và soi đáy mắt", "Khám toàn trạng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b66642363a104d828166af4fbe2e9111", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm loét giác mạc diễn biến nhanh, có mủ tiền phòng nặng thường do canh cây hay lá cây quệt vào mắt là do:", "options": ["Lậu cầu", "Liên cầu", "Trực khuẩn mủ xanh", "Nấm hay trực khuẩn mủ xanh"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d481c2acd1374990ab2a439278358c7f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "6.217. Về viễn điểm và cận điểm, ta thấy:", "options": ["Điểm cực viễn là vị trí vật mà mắt nhìn thấy khi không điều tiết.", "Điểm cực viễn (viễn điểm) là vị trí vật xa nhất mà mắt có thể nhìn thấy.", "Khi mắt nhìn vật đặt ở vị trí điểm cực cận thì bán kính thuỷ tinh thể lớn nhất", "Khi mắt nhìn vật đặt ở vị trí điểm cực cận (cận điểm) thì thuỷ tinh thể có độ tụ nhỏ nhất."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8b050275aa244e7b80501aad1d0597b3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "6.206. Mọi ảnh thật:", "options": ["Thu được rõ nét trên màn.", "Luôn ngược chiều với vật.", "Không thu được rõ nét trên màn.", "Luôn cùng chiều với vật."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "292adf1fca90456db7a539355a63ed72", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Cảm giác giác mạc:", "options": ["Thường giảm hoặc mất với tác nhân vi rút", "Không thay đổi", "A và B", "Thường tăng lên với tác nhân vi khuẩn"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "73df425d71fd42d589fe098dab30cb3d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Infectious Diseases"], "question": "Đặc điểm mủ tiền phòng trong viêm loét giác mạc do nấm:", "options": ["Mủ ít, khó mất, dễ tái phát.", "Mủ ít, dễ mất, dễ tái phát.", "Mủ loãng nhiều, khó mất đi.", "Mủ đặc nhiều, khó mất đi."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "436bd8d998924147ab52b49fd307bd45", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Oncology", "Hematology", "Infectious Diseases", "Neurology", "Ophthalmology"], "question": "Một bệnh nhân nam 45 tuổi, đang điều trị bệnh bạch cầu cấp bằng hóa chất. Vật nuôi nào có thể là nguồn lây nhiễm đơn bào và gây tổn thương ở mắt và hệ thần kinh?", "options": ["Mèo", "Chim bồ câu", "Chó", "Thỏ"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0422710c7dc94d289a5eea39423e5253", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Pharmacology"], "question": "Loại thuốc nào chống chỉ định tra mắt trong điều trị loét giác mạc?", "options": ["Giảm đau.", "Corticoid.", "Kháng sinh.", "Giãn đồng tử."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "29ebf25edae7452988a3df8b419e0202", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "6.225. Về kính sửa tật viễn thị:", "options": ["Mắt viễn thị đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần như mắt không tật.", "Mắt viễn thị đeo kính phân kỳ để nhìn rõ vật ở gần như mắt không tật.", "Mắt viễn thị đeo kính phân kỳ để nhìn rõ vật ở xa vô cực như mắt không tật.", "Mắt viễn thị đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực như mắt không tật."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f7026f8c5779486c97fa39ee1468fc2b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh mắt hột là bệnh mạn tính ở:", "options": ["Kết mạc va giác mạc.", "Giác mạc.", "Màng bồ đào.", "Kết mạc."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ab1703503a0d45cc96f775cb81ce32ad", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Hai điều kiện để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần :", "options": ["tia sáng đang truyền trong một môi trường thì gặp mặt phân cách với một môi trường chiết quang hơn, và góc tới nhỏ hơn góc tới hạn.", "tia sáng truyền từ một môi trường sang một môi trường chiết quang kém, và dưới góc tới nhỏ hơn góc tới hạn;", "tia sáng đang truyền trong một môi trường thì gặp mặt phân cách môi trường ấy với một môi trường kém chiết quang và góc tới lớn hơn góc tới hạn"], "option_map": [2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "68ee88e2319a48e3bd4e0989695b3dd5", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Internal Medicine", "Neurology", "Ophthalmology", "Preventive Healthcare"], "question": "Một phụ nữ 45 tuổi, bị nhiễm HIV/AIDS. Người này nên làm gì để tránh nhiễm đơn bào gây bệnh cơ hội với tổn thương ở mắt và hệ thần kinh?", "options": ["Tránh tiếp xúc với phân chó", "Tránh tiếp xúc với phân chim bồ câu", "Tránh tiếp xúc với phân gà", "Tránh tiếp xúc với phân mèo"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fcdf5508ff2c483d85a750b28a0241f2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Ophthalmology"], "question": "Mù lòa là một _. ______ phổ biến của bệnh tiểu đường", "options": ["biến chứng", "phức tạp", "phức tạp"], "option_map": [0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d470a9980d4b4227abcec84eb2244197", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Infectious Diseases", "Ophthalmology"], "question": "Các bệnh thường gặp ở người lây qua da, niêm mạc là gì?", "options": ["Tất cả đều đúng", "Đau mắt hột, viêm kết mạc nhiễm khuẩn", "Hoa liễu, uốn ván", "Nấm tóc, chốc đầu, ghẻ"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "06cf1a7973f04fbfaa57f7e687271c6a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hypertension"], "question": "Sản phụ A, PARA 1001 (1 lần mổ lấy thai cách 2 năm vì ngôi mông, bé 3000 gram). Khám thai không phát hiện bất thường. Hiện thai 38 tuần 4 ngày, ngôi đầu, ước lượng cân thai 3200 gram. Khám tổng quát mẹ không phát hiện bất thường ngoại trừ huyết áp 150/90 mmHg, vết mổ cũ ngang trên xương vệ 12 cm, ấn không đau. Không gò. Tim thai 142 lần/phút. Âm đạo không dịch, cổ tử cung đóng, ngôi đầu, ối còn, khung chậu bình thường. Non-stress test có đáp ứng. Đạm niệu 2+, các xét nghiệm khác bình thường. Quyết định xử trí nào dưới đây là phù hợp?", "options": ["Tái khám 3 ngày sau", "Mổ lấy thai", "Khởi phát chuyển dạ", "Nhập viện, theo dõi chuyển dạ tự nhiên"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fb356934f438492fb1e74cda83f125a4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hypertension"], "question": "Một thai phụ đang mang thai tuần thứ 14, huyết áp cao lần đầu 140/90 mmHg và đạm niệu que nhúng âm tính. Chẩn đoán nào phù hợp về tình trạng tăng huyết áp của cô?", "options": ["Tăng huyết áp mạn", "Tiền sản giật chưa có dấu hiệu nặng", "Tăng huyết áp thai kỳ", "Tiền sản giật có dấu hiệu nặng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f0a146b4aed9414a98dd743d2a6b74b7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hypertension", "Pulmonology"], "question": "Thuốc lợi tiểu có thể được dùng trong trường hợp rối loạn tăng huyết áp trong thai kỳ nào sau đây?", "options": ["Tiền sản giật có phù nhiều", "Tiền sản giật có hội chứng HELLP", "Tiền sản giật có dấu hiệu nặng", "Tiền sản giật dọa phù phổi cấp"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3e6f5efe2ed641d6a53cfb2bdcf55240", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Chiều dài thực quản ở trẻ sơ sinh là bao nhiêu?", "options": ["18 cm", "16 cm", "10-11 cm", "12 cm"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "19bc1f1a14624a01ad2b30d30112f789", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases"], "question": "Thuỷ đậu thường mắc ở đối tượng nào?", "options": ["Thanh thiếu niên.", "Trẻ em dưới 6 tháng tuổi.", "Người trưởng thành.", "*Trẻ em trên 6 tháng tuổi."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c9c355d9e2c143bb9a016b8f9ff7952d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "Pediatrics", "Infectious Diseases"], "question": "Tiêm chủng ho gà chống chỉ định ở người", "options": ["trên 3 tuổi", "trên 13 tuồi", "trên 6 tuổi", "trên 10 tuổi"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e703128812e946db9f98885c9cc495b1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pediatrics"], "question": "Dấu hiệu nào cho thấy trẻ dễ có nguy cơ biến chứng ở bệnh nhân tay chân miệng?", "options": ["Loét miệng bỏ bú và sốt cao", "Sốt cao và Nôn nhiều", "Phát ban vỡ và nôn nhiêu", "Tiêu chảy và Sốt cao"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1b7cc6c68dd14a99aa6dbf28fd582433", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pediatrics"], "question": "Men tác dụng chính để vận chuyển canxi photpho là?", "options": ["1,25(OH)2D.", "Vitamin D.", "25-OH_D.", "1,25(OH)2D3."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dc316f4d2fe94c0b8ddaa93466a98174", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Pediatrics"], "question": "Về thoát vị bẹn chéo ngoài bẩm sinh, ý nào dưới đây là sai?", "options": ["Hay gặp ở trẻ em", "Túi thoát vị nằm ngoài bao thớ thừng tinh", "Do tồn tại ống phúc tinh mạc", "Đường đi của thoát vị theo ống bẹn"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d83056ba5de748dca122ebb1b1dcc6d2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology", "Pediatrics"], "question": "Rối loạn phổ tự kỷ là (1) một rối loạn phát triển phức tạp, (2) là nguyên nhân của những khó khăn về giao tiếp, xã hội và hành vi. Chọn câu đúng", "options": ["(1) đúng (2) sai", "(1) sai (2) đúng", "(1) sai (2) sai", "(1) đúng (2) đúng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fe3f0a5379cd45ce90cc04f01c235345", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Nephrology", "Infectious Diseases"], "question": "Nguyên nhân gây viêm cầu thận cấp là:", "options": ["Vi khuẩn gram (-)", "Tụ cầu", "Liên cầu", "Phế cầu"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "99af772caeaf40c78b4d1b359e65c5eb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Surgery"], "question": "Chỉ định tháo lồng ở trẻ nhũ nhi trong trường hợp nào?", "options": ["Bệnh nhân đến trước 48h tình trạng toàn thân tốt", "Bệnh nhân đến trước 48h tình trạng bệnh nhân yếu", "Bệnh nhân đến sau 48h tình trạng bệnh nhân tốt", "Bệnh nhân đến sau 48h tình trạng bệnh nhân yếu"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2b8fd6243b134bd3a708b7e702f5fa52", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Otolaryngology"], "question": "Khó thở ở trẻ em do nguyên nhân tai mũi họng gặp nhiều nhất trong bệnh?", "options": ["Mềm sụn thanh quản", "Dị vật thanh-khí-phế quản", "Viêm thanh quản cấp", "Áp xe thành sau họng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1728e7c1574a43a9862d75d99b1af981", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pediatrics"], "question": "Bạch cầu của bệnh nhân Tay chân miệng như thế nào?", "options": ["Bình thường", "Bình thường", "Tăng > 16000/mm3", "Giảm"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "70e7eb27df80424482c39b66c0a7c7da", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Public Health"], "question": "Khi cán bộ trạm y tế xã A tiến hành đo chiều cao cho trẻ < 5 tuổi để xác định tỉ lệ suy dinh dưỡng trẻ em dưới 5 tuổi tại địa phương, tất cả đều tuân thủ quy tắc “ 5 điểm chạm và 1 đường nằm ngang “ . Vậy các cán bộ đang đảm bảo yêu cầu gì của thông tin y tế “ tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng tại xã A”?", "options": ["Thông tin y tế phải chính xác", "Thông tin y tế phải đầy đủ", "Thông tin y tế phải đặc hiệu", "Thông tin y tế phải cập nhật"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a2df085304934eddad748728d6e5e09a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Public Health"], "question": "Sự phát triển của trẻ em được định nghĩa là gì?", "options": ["Sự thay đổi về thể chất, tinh thần và xã hội theo hướng tích cực", "Sự biến đổi về lượng và chất theo hướng tích cực", "Sự thay đổi về mặt thể chất của trẻ em", "Là một quá trình trong đó những nhu cầu phát triển về thể chất, tinh thần và các kỹ năng xã hội được tích lũy, tạo ra những thay đổi tích cực, tốt nhất về lượng và chất"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f8008e5e30124780b89170c0d6e0e265", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics"], "question": "Xét nghiệm nước tiểu trong hội chứng thận hư đơn thuần đa số thấy:", "options": ["Protein niệu 24 giờ 50 – 100 mg/ kg", "Protein niệu ít", "Protein niệu 24 giờ > 100 mg/ kg", "Protein niệu 24 giờ < 50 mg/ kg"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b60af44e3eb44d7bbe8a48b7d95dcca5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare", "Pediatrics"], "question": "Nghiên cứu cho thấy cứ mỗi bác sĩ chăm sóc sức khỏe ban đầu thêm cho 10.000 dân sẽ giảm tỷ lệ tử vong trẻ em là bao nhiêu?", "options": ["10.00%", "5,0 %", "1,25 %", "2,5 %"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d7becbe14f9a4f81b1c9f01f19001a37", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics", "Urology"], "question": "Thời gian xuất hiện của trung thận:", "options": ["Cuối tuần thứ 4.", "Cuối tuần thứ 6.", "Cuối tuần thứ 3.", "Cuối tuần thứ 5."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6741ef821cc14bbdb1100f8153a23819", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Public Health"], "question": "Một bé trai 15 tuổi, bị sốt bại liệt từ bé: liệt 2 chi dưới, đi lại phải nhờ người khác giúp, không đi học, không bạn bè vui chơi. Chẩn đoán:", "options": ["Bình thường", "Giảm chức năng", "Tàn tật", "Khiếm khuyết"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c02e172354084be6bf823dcfbc8c90a8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Pediatrics"], "question": "Co giật ở trẻ < 1 tuổi hay gặp do nguyên nhân nào?", "options": ["Rối loạn chuyển hóa, nhiễm trùng", "Viêm màng não, xuất huyết màng não", "Hạ đường huyết, hạ calci", "Dị tật não, sang chấn sọ não"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "82372242ea7d4887b262dd7f93933d1c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "General Medicine"], "question": "Trẻ sơ sinh không được sử dụng thuốc nào trong các thuốc sau:", "options": ["Dầu gió", "Salbutamol", "Terbutalin", "Paracetamol"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7d17ab94bc5549feba3073986f573e11", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neurology"], "question": "Giai đoạn co cứng trong động kinh toàn bộ cơn lớn ở trẻ em kéo dài:", "options": ["1 – 2 phút", "< 10 giây", "10 – 30 giây", "10 – 60 giây"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5a61ddd0f6724e7683e220f5f9bb2447", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neurology", "Hematology"], "question": "Biện pháp điều trị xuất huyết màng não quan trọng:", "options": ["Tư thế đầu cao", "Truyền máu 20ml/kg", "Tiêm Vitamin K 5mg"], "option_map": [0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "216d85e1b11640d583165b97ce067286", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Sự tái tạo nước ối, chọn câu đúng nhất:", "options": ["Cả 3 câu trên đều đúng", "Do thấm từ máu mẹ qua màng ối vào", "Do nội sản mạc tiết ra", "Do thai nhi bài tiết"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "62d47ef300974577b97a522fb8a6e98f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pediatrics", "Surgery"], "question": "Chỉ định nạo V.A chủ yếu là:", "options": ["V.A to có viêm thanh quản mạn tính.", "V.A to có viêm tai giữa.", "V.A to có chảy mũi đục.", "Tất cả câu trên."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d118a43acbaf418e90ad23cf72daa720", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh nhi nam 6 tuổi vào viện vì nôn ói và đau bụng vùng thượng vị. Nội soi: Phù sung huyết niêm mạc dạ dày, loét hành tá tràng, mô học dương tính và clotest dương tính với Hp, điều trị phù hợp nhất là gì?", "options": ["Ức chế bơm proton + Amoxicillin + Metronidaziol liều chuẩn", "Ức chế bơm proton + amoxicillin + clarimycin + bismusth", "Ức chế bơm proton + clarimycin + metronidazole", "Ức chế bơm proton + Amoxicillin + clarimycin + metronidazole liều chuẩn"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "188456ee8e2a445c9013411172b5ed6e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Loại dị dạng thai nhi nào sau đây có khả năng gây đa ối nhiều nhất:", "options": ["Phì đại môn vị.", "Sứt môi.", "Thoát vị của cột sống.", "Bất sản sụn."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "833210528bdc47fcaec80c75e3b541ad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Pulmonology", "Emergency Medicine"], "question": "Nhiễm khuẩn hô hấp cấp ở trẻ 2 tháng đến 5 tuổi được xếp loại là bệnh rất nặng, gửi cấp cứu đi bệnh viện:", "options": ["Thở nhanh ≥ 60 lần/phút", "Rút lõm lồng ngực nặng", "Thở rít", "Ly bì khó đánh thức"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f5e396c7b807417c8c25f94f8203f610", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Pediatrics", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "1 đáp án) 24. Chọn ý đúng nhất: Thể lâm sàng của trẻ bại não phân loại theo hoạt động chức năng gồm:", "options": ["Mức độ nhẹ theo học ở trường như trẻ bình thường, di chuyên cần trợ giúp, cần PHCN", "Mức độ nặng: chăm sóc di chuyển giao tiếp rất kém, phụ thuộc về chức năng, cần PHCN đặc biệt", "Mức độ vừa: chăm sóc di chuyển, cần có trợ giúp, giao tiếp được, không cần PHCN", "Mức độ nặng: chăm sóc di chuyển giao tiếp rất kém, ít phụ thuộc chức năng, cần PHCN"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "79f5eee69d1f41f4b7e5d0b52938f19d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pediatrics"], "question": "Các triệu chứng như sốt, viêm kết mạc, ho và sổ mũi có thể liên quan đến bệnh sởi.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b8d5227358c84044b5c2253616017ca7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "Pediatrics"], "question": "Đối với PHỤ NỮ CHO CON BÚ, phát biểu về THUỐC sau đây đều ĐÚNG, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Các thuốc bài tiết qua sữa nhiều có thể ảnh hưởng đến trẻ đang bú.", "Nếu mẹ cần thiết phải sử dụng thuốc ảnh hưởng xấu đến trẻ bắt buộc phải ngưng cho trẻ bú sữa mẹ.", "Các thuốc bài tiết ít qua sữa mẹ đều không ảnh hưởng đến trẻ đang bú.", "Thuốc chứa iod thường chống chỉ định đối với phụ nữ đang cho con bú."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "075dcf8816bf4b0584ecd145fcaf9ff0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neurology"], "question": "Tế bào bạch cầu trong dịch não tủy của trẻ sơ sinh bình thường:", "options": ["20 – 30 tế bào/ mm3", "10 tế bào/ mm3", "10 – 20 tế bào/ mm3", "< 30 tế bào/ mm3"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3fb2a001685846239e4d8538959178f0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pediatrics"], "question": "Lô gai spix (lỗ hàm dưới) ở vị trí thấp hơn mặt phẳng cắn của răng sữa ở bệnh nhân trẻ em. Bởi vậy khi tiêm phải lướt nhẹ lên trên và ra trước hơn so với ở người lớn:", "options": ["Cả hai câu đều đúng", "Câu đầu sai, sau đúng", "Câu đầu đúng, sau sai", "Cả hai câu đều sai"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1904fe9675f143ed8737d3fba1a336b2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pharmacology"], "question": "Kháng sinh có thể sử dụng cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ:", "options": ["Các cyclin, vancomycin và colistin", "Oxacillin, chloramphenicol và các cyclin", "Cephalexin, lincomycin, gentamicin", "Các beta-lactam, aminosid, macrolid"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "77f9cff75c954d0a91e94e7bf92e23cd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare", "Pediatrics"], "question": "73. Giáo dục để thay đổi hành vi có hại cho sức khỏe là dễ dàng đối với:", "options": ["Người lớn tuổi", "Đàn ông", "Phụ nữ", "Trẻ em"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7a6897679689401caaae5bbbc2dc1784", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Preventive Healthcare"], "question": "Vì sao lứa tuổi vị thành niên vẫn tách ra khỏi lứa tuổi học đường: (1) vì những đặc thù về tâm sinh lí ( 2) vì những đặc thù về nhu cầu chăm sóc sức khỏe (3) vì những đăc thù về giáo dục giới tính (4) vì những đặc thù về sự phát triển nhân cách (5) vì những đặc thù về bệnh tật", "options": ["1,2,3,4", "4,5", "3,4,5", "2,3,4 "], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "942149d926cf4d54968a60290669758e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pediatrics"], "question": "Nếp véo da mất rất chậm là dấu hiệu của ỉa chảy:", "options": ["Nguy cơ mất nước nặng", "Mất nước", "Không mất nước", "Mất nước nặng"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f1d996a481064903ae6424418b742aaf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases"], "question": "Tác nhân NKSS thường gặp nhất là gì?", "options": ["E.coli", "Liên cầu nhóm B", "Listeria monocytogenes", "Tụ cầu vàng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "21f1421f22d848deba0e82d8ab4e05af", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Neurology"], "question": "Listeria monocystogene là nguyên nhân thường gặp gây VMNM ở trẻ sơ sinh :", "options": ["Không có", "Sai", "Đúng", "Không có"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8c45465101f4470d8d51524488403c73", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics"], "question": "21. Để ước lượng cân nặng của trẻ 1 tuổi X ở miền núi người ta quan sát 24 trẻ, kết quả cho thấy cân nặng trung bình là 10.131kg với phương sai mẫu 0.053611. X tuân theo quy luật chuẩn. Ước lượng (10; 10.268) cho MX có độ tin cậy là bao nhiêu?", "options": ["95%", "99%", "90%", "92%"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "18e5c25dffba4babb80ed58ecccc2bf8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Emergency Medicine"], "question": "Chọn ý đúng về biểu hiện ngạt nặng của trẻ sơ sinh", "options": ["Da trắng bệch, tứ chi duỗi", "Da trắng bệch, tứ chi hơi co", "Da đầu chi tím, tứ chi duỗi", "Da trẻ tái, tứ chi hơi co"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a3f092011a3543a2bf5a4c2af502c7e7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pharmacology"], "question": "Không dùng hạ sốt cho trẻ dưới 12 tuổi do gây", "options": ["HC thận hư", "HC Cushing", "Dị ứng thuốc", "HC Reye"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e8f922dad56349a894e45daf6f5d2e41", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Pediatrics", "Radiology"], "question": "X quang trong thay đổi vị trí mạch máu lớn:", "options": ["Tim trái to", "Vồng cung ĐMP", "Tim phải to", "Tim to toàn bộ"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9481de37f18d4a6fb4e99457aec9ccc9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neurology", "Emergency Medicine"], "question": "Trẻ 12 tháng, 10 kg, tiền căn động kinh – bại não, nhập cấp cứu trong tình trạng co giật toàn thân kéo dài, đã được điều trị cắt cơn co giật ở tuyến trước với midazolam 2 mg x 3 lần (tĩnh mạch chậm). Thuốc cắt cơn co giật tiếp theo sử dụng cho trẻ này là gì?", "options": ["Midazolam truyền tĩnh mạch 1 mg/giờ", "Propofol 2 mg tĩnh mạch chậm", "Phenobarbital 150 mg truyền tĩnh mạch", "Diazepam truyền tĩnh mạch 1 mg/giờ"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f2633a65e13e456c8087425551829897", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Preventive Healthcare"], "question": "Thời gian tắm nắng hàng ngày cho trẻ để phòng bệnh còi xương là:", "options": ["60 phút/ngày", "30 phút/ngày", "30 – 60 phút/ngày", "10 – 15 phút/ngày"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f150638d159845f894b14863f74dfb11", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Psychiatry"], "question": "Phương pháp can thiệp theo ý thích của trẻ là gì?", "options": ["Đáp ứng mọi nhu cầu của trẻ theo giờ", "Chú ý xem trẻ thích gì", "Không có đáp án đúng", "Chờ đợi trẻ"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "81f83080f32048df829a3e1b8f30bccb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Dermatology", "Pediatrics"], "question": "Căn nguyên gây bệnh thuỷ đậu là gì?", "options": ["Human herpes virus tuýp 3.", "Human herpes virus tuýp 1.", "Human herpes virus tuýp 4.", "Human herpes virus tuýp 2."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8ba392ae33e04268bad185a7c8c8f677", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics"], "question": "Bổ thể trong viêm cầu thận cấp trở về bình thường khi:", "options": ["Tuần thứ 3", "Tuần thứ 5", "Tuần thứ 6", "Tuần thứ 4"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7cdd94d0de34482db7434bc4f6567ffe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pediatrics", "Public Health"], "question": "Người là vật chủ duy nhất ở bệnh ho gà. đ/s?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "984487b46c8547268fa7f4ed1e8358b7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Cardiology"], "question": "Nhịp tim trẻ 7 tuổi là bao nhiêu?", "options": ["100", "80", "110", "90"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "11833d94167d4191a88727df9ae3e5c7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Ngay sau sinh hoặc sau một thời gian trẻ sơ sinh xuất hiện suy hô hấp khi không có khả năng thích nghi của các cơ quan có liên quan như hô hấp, tuần hoàn, thần kinh, chuyển hoá.", "options": ["Sai", "Không có", "Đúng", "Không có"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "323af19ca19b49b494f740fe5a469a3b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neurology"], "question": "Protein trong dịch não tủy của trẻ sơ sinh bình thường:", "options": ["0,5 g/l", "0,5-1 g/l", "1 g/l", "0,5 g/l"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "732734d3e474422c8494c1c7aafa7715", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pediatrics"], "question": "Dấu hiệu nào là đặc trưng của viêm tai giữa cấp do viêm VA ở trẻ em: Xoá góc sau trên ống tai ngoài", "options": ["Không có", "Không có", "Sai", "Đúng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d61aceaff70d43a8a45c08b9eb7813f5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Pediatrics"], "question": "Xét nghiệm ban đầu chẩn đoán xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch ở trẻ em là gì?", "options": ["Kháng thể kháng tiểu cầu", "Tủy đồ", "ANA", "Công thức máu đầy đủ"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "96d29adca8964379b8a3ff57efb8957e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Cardiology", "Emergency Medicine"], "question": "Bé gái 24 tháng, bệnh ngày 2, nhập viện vì sốt, tiêu chảy 4 lần/ngày, nôn 2 lần. Khám: mạch 180 lần/phút, nhịp thở 55 lần/phút, co lõm ngực nhiều, ran ẩm 2 bên, SpO2 85%, gan lớn 2cm dưới hạ sườn phải, HA 75/65mmHg. Siêu âm tim EF 37%, FS 20%. Cơ chế sốc của bệnh nhân này là gì?", "options": ["Giảm hậu tải", "Giảm sức co bóp cơ tim", "Giảm cả tiền tải và hậu tải", "Giảm tiền tải"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "65da154a341c4013b9a9e8e64317b30d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare", "Pediatrics"], "question": "Mục tiêu nhằm đạt tỷ lệ trong tiêm chủng mở rộng là:", "options": ["> 70% số TE", "> 80% số TE", "> 90% số TE", "> 100% số TE"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5d5d06db10ca4eceb23c35e3252adb73", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Geriatrics"], "question": "Trẻ em và người cao tuổi là đối tượng có nguy cơ cao xảy ra ADR do thuốc vì:", "options": ["Do lạm dụng thuốc", "Chức năng chuyển hóa và thải trừ thuốc kém", "Nhu cầu dùng thuốc cao", "Không có kiến thức sử dụng thuốc"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "19af4684f92b4d3088f4e04009aae92f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Nephrology"], "question": "Từ bao nhiêu tháng tuổi trở lên,chứng năng thận ở trẻ em hoạt động như người lớn", "options": ["9 tháng", "6 tháng", "7 tháng", "8 tháng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "eca190f5e3ff42cba4bf668e3dc4dd92", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Otolaryngology"], "question": "Nạo VA là phương pháp điều trị viêm VA cấp đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d3af16d925974eca957484d32ff4bacd", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Nephrology"], "question": "Trẻ nữ 5 tuổi, xuất hiện thương tổn bọng nước ở mặt, sau vài giờ bọng nước hóa mủ, ngày thứ 2 của bệnh xuất hiện thêm bọng mủ ở tay phải và chân trái, sốt 38,9°C, phù 2 mu chân, đi tiểu 700ml/ngày. Xét nghiệm nào cần được chỉ định ở bệnh nhân này?", "options": ["Công thức máu", "Nước tiểu", "Chức năng gan", "Phản ứng CRP"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6758a4eeffcd4790ace3d30d086141c1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Eastern Medicine", "Ophthalmology"], "question": "Câu đúng là", "options": ["Mắt là khiếu của phế", "Mắt là khiếu của can", "Mắt là khiếu của thận", "Mắt là khiếu của tâm"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d8704741eb2f4f1cb4848a65eb2aab4c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pediatrics"], "question": "Cơ chế tiết sữa tiết sữa được điều khiển và duy trì bởi:", "options": ["Prolactin - Estrogen", "Prolactin – FSH", "Oxytocin - Prolactin", "Prolactin - LH"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d9d951797fbb47559fa9fc8ada8435de", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Biện pháp cho bú vô kinh có thể áp dụng cho những phụ nữ:", "options": ["Sau đẻ > 6 tháng, cho con bú đều đặn và hoàn toàn, đã có kinh", "Sau đẻ < 6 tháng, cho con bú hoàn toàn, đã có kinh", "Sau đẻ < 6 tháng, cho con bú đều đặn và chưa có kinh", "Sau đẻ < 6 tháng, cho con bú nhưng không đều và không hoàn toàn"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5e93c62815f54ebdb174e237c5c14d6e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Orthopedics"], "question": "Một em bé bị dị tật bàn chân khèo, tính trạng em bé này là:", "options": ["Bệnh (1)", "Tất cả (1)(2)(3) đều đúng", "Tàn tật (3)", "Khiếm khuyết (2)"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e0d997b042344b66a8d3d64a808b17e0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Ví dụ về nghiên cứu sau đây: “Sự liên quan giữa tỷ suất chết trẻ em và thu nhập bình quân đầu người” là nghiên cứu:", "options": ["Nghiên cứu theo dõi", "Nghiên cứu tương quan", "Nghiên cứu mô tả cắt ngang", "Nghiên cứu bệnh chứng"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9d8233ec431742c7a45e7ed37aba7675", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Sau khi phát hiện thiểu ối không nên thực hiện:", "options": ["Trao đổi nước, điện giải, hormon mẹ và thai", "Bảo vệ và giúp thai nhi điều hoà thân nhiệt", "Khi chuyển dạ, nước ối giúp xoá mở cổ tử cung", "Giúp thai nhi hô hấp"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9eac6c5f55984ea2bdbb846d426a6439", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics"], "question": "Trẻ này cần truyền máu, vậy truyền máu vào lúc nào?", "options": ["Trong khi thay máu", "Sau khi thay máu", "Ngay lập tức", "Tất cả các câu trên đều sai"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "584737e680514f63ac9a90ac906f05cf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Neurology", "Pediatrics"], "question": "Đối với bệnh bạch hầu họng, biến chứng thần kinh nào xuất hiện sớm nhất:", "options": ["Liệt mặt", "Viêm đa rễ thần kinh", "Liệt cơ vận nhãn", "Liệt màn hầu, lưỡi gà"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "572d1e3f665c436bb5560176e089ad41", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Pediatrics"], "question": "Mức độ tím trong tử chứng Fallot phụ thuộc chủ yếu vào điều gì?", "options": ["Mức độ cưỡi ngựa của động mạch chủ lên vách liên thất", "Mức độ hẹp đường thoát thất phải", "Độ rộng của thông liên thất", "Mức độ phì đại thất phải"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bc094c3d37a949a3b463ecda2ab48b51", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pediatrics"], "question": "Dị tật bẩm sinh gây nghe kém ở trẻ em thường là bệnh:", "options": ["Tắc vòi nhĩ", "Bệnh Down", "Không có ống tai ngoài", "Dị dạng vành tai"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7c73d95adbff46f18046c62ffc43e583", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Chẩn đoán nôn do hẹp phì đại môn vị dựa vào đâu?", "options": ["Chụp dạ dày", "Soi dạ dày", "Siêu âm ổ bụng", "Lâm sàng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "19b9ab1e40b64ecd9317c71c1d015e88", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neurology", "Hematology"], "question": "Dấu hiệu có giá trị chẩn đoán xuất huyết màng não ở trẻ sơ sinh ngay sau:", "options": ["Tím tái, da niêm mạc nhợt", "Trắng bệch như sáp", "Cơn ngừng thở dài", "Không khóc, da lạnh"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2411e05aa9854f0e9b354b3b960a44e8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Bé trai 15 tháng đi khám vì tiêu chảy. Bệnh 2 ngày, ngày đầu sốt nhẹ, tiêu phân vàng lỏng 5 lần/ngày, ngày nay sốt 39 độ, ói 3 lần ra thức ăn, tiêu phân vàng lỏng 10 lần/ngày. Khám tại phòng lọc bệnh cấp cứu: em li bì, môi hồng, thở đều 40 lần/ph, chi ấm, CRT 2s, mạch quay rõ 180/ph, mắt trũng sâu, dấu véo da mất chậm. Hãy phân loại bệnh nhân này", "options": ["Không cấp cứu không ưu tiên", "Có dấu hiệu cấp cứu vì mất nước nặng", "Có dấu hiệu ưu tiên", "Có dấu hiệu cấp cứu vì sốc"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "afb71309ba2e400d95bec238978d5b2d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Pediatrics"], "question": "61. Bệnh cooley là tên gọi khác của bệnh nào?", "options": ["α thalas", "A, B đúng", "β thalas thể nặng", "β thalas thể trung gian"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a97100c142e8466b9f9f5fa158a9d52d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pediatrics"], "question": "Trong viêm VA mạn tính, khi soi tai thường thấy gì?", "options": ["Màng nhĩ lõm", "Màng nhĩ đục, phồng", "Màng nhĩ thủng", "Màng nhĩ xung huyết dọc theo cán búa và màng chùng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "93238e65efd749eaa91a1172294e3052", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics"], "question": "Tiêu chuẩn trẻ sơ sinh đủ tháng khỏe mạnh?", "options": ["Cân >2500g, dài >47 cm, bú khỏe.", "Dài >47 cm, khóc to.", "Dài >47 cm, bú khỏe.", "Trọng lượng >2500g, da hồng."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b4fcad80721b4ec59c224f22b7e1afeb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Trẻ < 24 tháng hen dễ nhầm nhất với:", "options": ["Trào ngược dạ dày thực quản", "Dị vật đường thở", "Viêm tiểu phế quản", "Viêm phế quản phổi"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7046314ff73c4551ac6087b9f38d27de", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Rheumatology", "Cardiology"], "question": "Bệnh nhân nữ 10 tuổi vào viện với đau khớp gối cổ chân và nốt dưới da. Tiêu chuẩn bổ sung nào sau đây để xác nhận chẩn đoán viếm khớp dạng thấp cấp:", "options": ["Không có câu trả lời nào", "Không có câu trả lời nào", "Không có câu trả lời nào", "Bằng chứng về nhiễm trùng liên cầu khuẩn trước"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "df1e34b8f9424f8c94f3dbdda2b24f8a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics"], "question": "Trẻ em từ 12 tháng đến 24 tháng được tính là bao nhiêu tuổi?", "options": ["2.5 tuổi", "1.5 tuổi", "1 tuổi", "2 tuổi"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5ad0551b85214c308db755af411928c8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pediatrics", "Preventive Healthcare"], "question": "Chiến lược bắt đầu tầm soát cho trẻ em bao nhiêu tuổi?", "options": ["Trẻ > 14 tuổi", "Trẻ > 16 tuổi", "Trẻ sau dậy thì hoặc sau 10 tuổi", "Trẻ > 18 tuổi"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4d18eda05bcf45f48a5832965381d24f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pediatrics"], "question": "Thủy đậu là thuật ngữ y học tương đương với bệnh quai bị.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2755ae0c3c3c479eb6c88398f92f6da7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Trạm y tế phường A đang tập kế hoạch cho một buổi TT - GDSK cho các bà mẹ có con dưới 5 tuổi về thực hành tô màu bát bột. Dự kiến có khoảng 20 bà mẹ tới dự. Trạm dự định chia làm 2 nhóm thảo luận. Phương tiện truyền thông phù hợp cho buổi TT - GDSK ở tình huống trên gồm có,NGOẠI TRỪ.", "options": ["Tờ rơi hường dẫn cách chế biến thức ăn cho trẻ", "Tranh vẽ ô vuông thức ăn", "Loa đài", "Nguyên vật liệu để thực hành tô màu bát bột"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f5e887d6ad494bccbabe147c080d8808", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Dentistry"], "question": "Vật liệu thường được dùng để trám bít ống tủy răng sữa khi răng ở giai đoạn II", "options": ["Formocresol", "Kẽm oxit eugenol (ZOE)", "Guttapercha", "Ca(OH)2"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d434e0759dc049d196f81ff053cada00", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chẩn đoán hít nước ối phân su cũng cần được nghĩ đến cả trước sinh, khi có nước ối bẩn, suy thai.", "options": ["Không có", "Sai", "Không có", "Đúng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f874261047df4fce9c1029e17560e34d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics", "Infectious Diseases"], "question": "Tử vong trong viêm phổi thường do các nguyên nhân sau, ngoại trừ?", "options": ["Do nhiễm trùng huyết", "Thiếu oxy tổ chức gây nhiễm toan chuyển hóa kèm vs toan hô hấp", "Tăng CO2 máu", "Suy hh do phế nang chứa đầy dịch phù nề và xuất tiết"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a416875d8cb34710ae83b556316e86a5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "General Medicine"], "question": "Sai lầm chính trong cách nuôi con dẫn đến suy dinh dưỡng là:", "options": ["Nuôi trẻ bằng nước cháo đường", "Cho ăn bột quả sớm hoặc quá muộn", "Không cho bú sớm ngay sau để", "Cal súa som"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a3a10fe2a2b34803b534f490c24a09f2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases"], "question": "Kĩ thuật tiêm vaccin BCG cho trẻ là:", "options": ["Tiêm dưới da", "Tiêm bắp", "Tiêm trong da", "Tiêm bắp sâu"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7084463031b44d63bb2577d3ede52057", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Pediatrics", "Orthopedics"], "question": "Trẻ bại não có nguy cơ loãng xương và gãy xương do các nguyên nhân nào sau đây, ngoại trừ?", "options": ["Viêm phổi mạn", "Suy dinh dưỡng do thiếu calcium và vitamin D", "Thuốc chống động kinh", "Không vận động"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a2b7b0042e9f4f4880a190f4a9e8df61", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "Pediatrics", "Infectious Diseases"], "question": "Chọn ý sai trong tác dụng phụ và biến chứng của vaccin OPV( Bại liệt uống)", "options": ["Bại liệt (30 ngày sau uống vaccin)", "Nổi ban sốt nhẹ vài ngày sau tiêm 1-2 tuần", "Tiêu chảy", "Sốt"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e5c31e61f2124ef4b77318d5fe2d62f0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Bé trai 7 tháng, đi tiêu lỏng toàn nước không nhầy máu, 4-5 lần/ngày, liên tục trong 20 ngày qua. Trước đó bé tiêu sệt mỗi ngày 1 lần. Khám: tỉnh, không quấy khóc, mắt bé không trũng, uống nước háo hức và dấu véo da mất nhanh. Chẩn đoán nào sau đây là phù hợp?", "options": ["Tiêu chảy kéo dài, có mất nước", "Tiêu chảy cấp, không mất nước", "Tiêu chảy kéo dài, không mất nước", "Tiêu chảy cấp, có mất nước"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "87fcb550b9274a659c5c87ad371c6320", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics", "Emergency Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 17 tuổi nhập viện với tình trạng khó thở Bệnh nhân có tiền sử hen sử dụng salbutamon và belometasone đều đặn, đây là lần đầu tiên nhập viện với 1 cơn khó thở cấp tính. Sau khi đảm bảo sự ổn định đường thở điều gì là phù hợp nhất trong chỉ định điều trị đầu tiên trong bn này", "options": ["Không có câu trả lời nào", "Terbutaline 10mg khí dung", "Không có câu trả lời nào", "Không có câu trả lời nào"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a444c737cf794ed69777335e4376f5ef", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases"], "question": "Nhiễm trùng sơ sinh muộn “ là nhiễm trùng xuất hiện “(chọn 1 câu Đúng nhất).", "options": ["từ ngày thứ 7 đến ngày 21 sau sinh.", "từ ngày thứ 3 đến ngày 21 sau sinh.", "từ ngày thứ 3 đến ngày 14 sau sinh.", "từ ngày thứ 7 đến ngày 28 sau sinh."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "38cbe0d5533c46d6b1db90d5c93f060b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Preventive Healthcare"], "question": "Trẻ từ 7-8 tháng cần ăn bổ sung ngoài bú mẹ số bữa là: (chọn 1 đúng nhất)", "options": ["4 bữa bột 10%, 200 ml/ bữa, và 10 ml hoa quả nghiền", "3 bữa bột 10%, 200 ml/ bữa, và 30 ml hoa quả nghiền", "1 bữa bột 10%, 200 ml/ bữa, và 60 ml hoa quả nghiền", "2 bữa bột 10%, 200 ml/ bữa, và 40 ml hoa quả nghiền"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "43072fd7af8845fbb26f8f4ec12113f4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare", "Pediatrics"], "question": "Trước khi tiêm chủng, phải thực hiện :", "options": ["Khám sàng lọc, tư vấn", "Xét nghiệm tổng quát", "Khám sức khỏe tổng quát", "Không cần khám"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1fac2c81ff184bfa8ac34869d1e3f2a2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics"], "question": "Đặc điểm của trẻ của trẻ khoảng 3 tuổi gồm: (1) Phát triển ngôn ngữ, có khả năng giao tiếp nha khoa (2) Có trí tưởng tượng tốt, thích hình ảnh sinh động, thích những câu chuyện (3) Không cần cha mẹ (4) Vẫn gắn bó chặt chẽ với cha mẹ", "options": ["1,2,4", "1, 4", "2, 3", "1,2,3"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "518540f34b46494c8641add268fedd3d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics"], "question": "Khoảng ⅔ những trường hợp tử vong dưới 1 tuổi diễn ra:", "options": ["Ở tháng thứ 4 sau sinh", "Ở tháng thứ 3 sau sinh", "Ở tháng thứ 2 sau sinh", "Ở tháng đầu tiên của cuộc đời"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "714ef5258b43426aa79891a5c3fa73b3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics"], "question": "Thời gian chú ý của trẻ mẫu giáo lớn?", "options": ["20 phút", "15 phút", "5 phút", "35 phút"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ed18867733aa4154bd0af4b26eda1946", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Nutrition"], "question": "Mỡ trong sữa mẹ có đặc điểm gì?", "options": ["Cao hơn sữa bò", "Tương đương sữa bò", "Cao hơn, dễ tiêu hóa hơn sữa bò", "Dễ tiêu hóa hơn vì có Lipaza"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3c023a9a420d4993ba89570bb1748d07", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases"], "question": "NKH sơ sinh khởi phát rất muộn:", "options": ["1 tháng", "2 tháng", "4 tháng", "3 tháng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d249b3a4c956485c983e77b92242039c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "General Medicine", "Family Medicine"], "question": "Việc thực hành dự phòng yêu cầu BSGĐ làm những thứ gì?", "options": ["Giáo dục và tư vấn sức khỏe, Triển khai thêm chúc năng dự phòng cho đơn vị", "Vận động cộng đồng trong giáo dục sức khỏe", "Tất cả đáp án trên", "Bệnh sử lâm sàng và khám thực thể, Xác định vấn đề sức khỏe ưu tiên"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "994178d299d04093931ce2aa696c4ae8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Preventive Medicine"], "question": "Chất nào không thể khử độc trong mặt nạ phòng độc khí CO ?", "options": ["Ag2O", "MnO2", "Than hoạt tính", "Oxide kim loại"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c1eec16a602d4a1ab22869a87ac363c8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Preventive Medicine"], "question": "66.Câu nào sau đây SAI về những việc cần làm để tránh nhiễm độc khí CO ?", "options": ["Khi nổ máy xe garage phải được mở kết cửa.", "Kiểm tra thường xuyên các máy móc chạy bằng xăng hay dầu, lò sưởi, \nđảm bảo ống khói và ống thoát khí hoạt động tốt.", "Dùng máy phát hiện khí CO.", "Sử dụng máy móc, đồ gia dụng chạy bằng xăng trong nhà"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f287bca0840a45dcb31ca2bd4ecdaa8a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Preventive Medicine"], "question": "Theo WHO giới hạn cho phép của arsen trong nước uống là:", "options": ["0.1g/L", "0.1mg/L", "0.01g/L", "0.01mg/L"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2563ccfc4be74190af30c20caf7c5a83", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Preventive Medicine"], "question": "93. Giới hạn của arsen trong nước uống là:", "options": ["0.05mg/L", "<0.01mg/L", ">0.01mg/L", "0.01mg/L"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dc8fe36141a1492b8d5c0531c728c9cf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Preventive Medicine"], "question": "Câu nào sau đây SAI về những việc cần làm để tránh nhiễm độc khí CO ?", "options": ["Dùng máy phát hiện khí CO.", "Kiểm tra thường xuyên các máy móc chạy bằng xăng hay dầu, lò sưởi, đảm bảo ống khói và ống thoát khí hoạt động tốt.", "Khi nổ máy xe garage phải được mở kết cửa.", "Sử dụng máy móc, đồ gia dụng chạy bằng xăng trong nhà"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "aa6f6eec9d554690b71940d7bbb59ead", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology", "Preventive Medicine"], "question": "Phòng bệnh sán lá gan nhỏ", "options": ["Không ăn ốc", "Uống nước đun sôi", "Không ăn tôm sống", "Không ăn gỏi cá"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "af0f708dcd1d4ea3a472b2ccbe0049ca", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Cell Biology"], "question": "Loại collagen nào có nhiều hơn trong chất gian bào của mô sụn?", "options": ["Collagen III", "Collagen II", "Collagen V", "Collagen IV"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ab37fbb46a004ee8a7f21c38cbea7cc9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Cell Biology"], "question": "Tế bào NK có khả năng gây độc tế bào phụ thuộc kháng thể (ADCC) thông qua lớp kháng thể nào?", "options": ["IgG", "IgE", "IgA", "IgD"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a0e7a48f1b1a4943bcc1ed90118cf798", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Cell Biology"], "question": "Mỗi quần thể tế bào gồm mấy quần thể nhỏ?", "options": ["2", "4", "5", "3"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "573d982bb156433eadb02305642f3b6b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Cell Biology"], "question": "Xương trong sụn được tạo thành do:", "options": ["Hủy cốt bào", "Tạo cốt bào", "Tế bào xương", "Màng xương"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1414b4bd8d61447cbd6ef035870d75d4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Chất vận chuyển (carrier) là những chất đặc hiệu", "options": ["Có sẵn trên màng tế bào", "Được đưa từ bên ngoài vào", "Tất cả đều sai", "Chỉ xuất hiện khi có sự hiện diện của thuốc"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "90cfb50299e8478998ee8dea0ca7e542", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "General Medicine"], "question": "Chất nào có nồng độ cao nhất trong huyết tương:", "options": ["lipoprotein", "Protein toàn phần", "Hb", "lipid"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f8c91395d6984fcd9a8151d699359022", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Oncology", "Hematology"], "question": "Các thuốc được dùng để điều trị dự phòng hệ thần kinh trung ương là:", "options": ["Depomedrol", "Aracytin", "Tất cả đều đúng", "Methotrexate"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "875d6be703f54765ac3abbd171a5823c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology"], "question": "Nếu 2 XN(APTT và PT) kéo dài, nguyên nhân có thể do yếu tố đông máu sau rối loạn:", "options": ["II, V, X", "X", "V", "II"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9ecd52bc680d4f5889d9b4ee85e08f00", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Immunology"], "question": "Nguyên sinh chất có nhiều giả túc là đặc điểm của tế bào nào?", "options": ["Lympho bào", "Đại thực bào", "Tương bào", "Bạch cầu"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9686c91f59d04872ab45e33768c30107", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Trên lâm sàng, rau tiền đạo chảy máu nhẹ là khi lượng máu của mẹ mất:", "options": ["<15% thể tích máu tuần hoàn", "<20% thể tích máu tuần hoàn", "<25% thể tích máu tuần hoàn", "<10% thể tích máu tuần hoàn"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "37befa8678974fae9a752113a95ed45e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Cardiology"], "question": "Cơ chế tác dụng của streptokinase là:", "options": ["Hoạt hóa prothrombin thành thrombin", "Hoạt hóa plasmin thành plasminogen", "Hoạt hóa plasminogen thành plasmin", "Hoạt hóa các yếu tố đông máu II, VII, IX và X"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3974d5e3213b40a3aade629972328eaa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology"], "question": "Xét nghiệm tế bào máu ngoại vi của bệnh nhân đa hồng cầu thường có?", "options": ["Thiếu máu bình sắc hồng cầu bình thường", "Thiếu máu nhược sắc hồng cầu nhỏ", "Thiếu máu bình sắc hồng cầu to", "Thiếu máu nhược sắc hồng cầu to"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bf1b1a754ffa4f1d9ec0cd46da45843d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Oncology"], "question": "Tiên lượng bệnh bạch cầu cấp KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào?", "options": ["Dạng rối loạn NST", "Khả năng đạt lui bệnh hoàn toàn sau đợt điều trị đầu tiên", "Tuổi của bệnh nhân lúc chẩn đoán", "Số lượng tiểu cầu trong máu ngoại vi vào thời điểm chẩn đoán"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7c001731dabc477e8151dfb43861c8c0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Hematology"], "question": "Nguyên nhân chính của thiếu máu trong suy thận mạn là:", "options": ["Thiếu men Erythropoietin", "Xuất huyết tiêu hóa âm ỉ", "Đời sống hồng cầu giảm", "Có quá trình viêm mạn"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8a2c538172554769b9506995e4659bf8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Hematology"], "question": "Thành phần kháng thể trong các dịch tiết của cơ thể:", "options": ["có thể có kháng thể IgM, IgG và IgA", "có thể có kháng thể IgM và IgA", "chỉ có kháng thể lớp IgA", "có thể có tất cả các lớp kháng thể"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "25de736b58b146b8aa0f7a35b4c55de9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Hematology", "Emergency Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 40 tuổi, huyết áp bình thường trước truyền máu là 130/80 mmHg. Bệnh nhân đang truyền máu giờ thứ nhất, xuất hiện các triệu chứng: rét run, nhiệt độ 38,5 độ C, mạch 90 lần/phút, huyết áp 110/70 mmHg. Hướng xử trí đúng cho bệnh nhân này là:", "options": ["Ngừng truyền, thở oxy, hạ sốt, vận mạch, lợi tiểu, kháng sinh phổ rộng, theo dõi sát, tìm nguyên nhân", "Ngừng truyền, theo dõi sát, kháng histamin, truyền bịch máu khác", "Ngừng truyền, tăng thông khí, thở oxy, corticoid, theo dõi sát, tìm nguyên nhân", "Ngừng truyền, theo dõi sát, kháng histamin, 15-20 thấy ổn định, truyền tiếp bịch máu"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a5ce0c7718c147e5907cfc29a8671e5e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "General Medicine", "Nephrology", "Urology", "Hematology"], "question": "Phương tễ có công dụng lương huyết chỉ huyết, lợi thuỷ thông lâm là?", "options": ["Bát chính tán", "Tiểu kế ẩm tử", "Đạo xích tán", "Ngũ linh tán"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "db4e80afa2704ab8a29f89b7b068f72a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Surgery"], "question": "Tác dụng phụ sau cắt lách trong điều trị xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn:", "options": ["Tăng tỷ lệ nhiễm trùng", "B, C đúng", "Sốt", "Xuất huyết"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ca501b0ee9034583b8002ec716baaf41", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology"], "question": "Giai đoạn biệt hóa của hồng cầu xuất hiện với số lượng khoảng?", "options": ["75 - 125 G/l", "25 - 75 G/l", "0 - 50 G/l", "50 - 100 G/l"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8bf9de59e0004989b783870f810cd9e2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Internal Medicine"], "question": "Nguyên tử kim loại nào chiếm vị trí trung tâm của vòng pirol trong cấu trúc hóa học của Vitamin B12?", "options": ["Fe", "Co", "Ca", "Ni"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2130faa9b38c46e1b4562a80ed9fd8aa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology"], "question": "Thrombosthenin là chất nằm ở đâu?", "options": ["Nhân", "Men", "Màng", "Nguyên sinh chất"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d7386d7422a444c39d4563b558a85504", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "General Medicine"], "question": "Thành phần nào sau đây được sử dụng để xác định nhóm máu bằng nghiệm pháp hồng cầu:", "options": ["Huyết thanh mẫu – hồng cầu thử", "Máu toàn phần cần thử - huyết thanh mẫu", "Hồng cầu mẫu – huyết thanh cần thử", "Huyết tương mẫu – hồng cầu cần thử"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c61c9fff46314c8c953400b41daac940", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology"], "question": "Chất gây kết tụ tiểu cầu là:", "options": ["Prostacyclin", "Aspyrin", "NO", "Thromboxan A2"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "711cb4029668431097863e2a167234ec", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "General Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Thể trọng tối thiểu nữ giới được quy định khi cho máu là bao nhiêu?", "options": ["42", "45", "44", "43"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a93e9936d35b4555aa9ce72cbfd0cfa9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Oncology"], "question": "Kết quả nhóm hoá tế bào thường KHÔNG phù hợp trong bệnh BC cấp dòng lympho", "options": ["Peroxydase (-)", "Esterase (-)", "PAS (+)", "Soudan den (+)"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e518f0ec5f574475a884a05e00324c62", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Oncology"], "question": "Chẩn đoán xác định lơ xê mi kinh dòng bạch cầu hạt dựa vào:", "options": ["CTM tăng sinh bạch cầu mội lứa tuổi + gen bcr – abl (+).", "CTM: bạch cầu tăng đủ các lứa tuổi ở máu ngoại vi.", "CTM: bạch cầu tăng đủ các lứa tuổi ở máu ngoại vi.", "Lâm sàng: lách rất to, thiếu máu, tắc mạch + bạc cầu tăng."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9ff2e453bba945a583beebfa76da1cb1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology"], "question": "Hemoglobin:", "options": ["Trong sự thành lập Hb, ngoài acid amin, sắt, còn có một số chất phụ khác như Cu, B6, Co, Ni", "Gồm 3 thành phần : Fe, hem và globin", "Globin là một sắc tố đỏ giống nhau ở tất cả các loài", "Cấu trúc Hb tương tự globin, giống nhau giữa các loài"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b4e9050f941d46ffaba52b92880e37ba", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Gan chứa bao nhiêu máu?", "options": ["100-200 g", "800-900 g", "300-500 g", "600-700 g"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "21780b08dc034de6ae286a88dc1d7bb8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology"], "question": "Xét nghiệm thiếu máu nhược sắt, ngoài Hb giảm, còn có gì?", "options": ["MCH < 28", "MCV < 80", "MCHC < 320", "MCV < 100"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b6ccfb07b5104048b0ec82690080eca5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology"], "question": "Thời gian bình thường của TTr là bao nhiêu?", "options": ["0,9-1,15s", "0,85-1,15s", "0,85-2s", "0,9-2s"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "53c752b9846f4dddb695118a29c7a07f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Cardiology"], "question": "Chỉ định của warfarin là:", "options": ["Các trường hợp chảy máu", "Dùng để cầm máu sau phẫu thuật", "Dự phòng chảy máu sau phẫu thuật", "Các bệnh tắc nghẽn mạch"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "379abd27ee9341feaf5c52f37b38bdb4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Hematology"], "question": "Thành phần dịch thể tham gia vào đáp ứng miễn dịch đặc hiệu:", "options": ["Immunoglobulin", "Bổ thể", "Cytokines", "CRP"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f62fb9fbef244d4cbfaf62c15f8fcafd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Pulmonology", "Cardiology"], "question": "Tìm câu sai: Các yếu tố ảnh hưởng đến sự kết hợp giữa oxy và Hb gồm:", "options": ["PO2, PCO2", "Các bệnh lí về huyết sắc tố", "Tương tác HEM-HEM, chất điều hòa 2,3-DPG", "Hiệu ứng Borh, tương tác HEM-HEM"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f9665a39fb09421383d3e726d2813b1a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Pathology", "Oncology"], "question": "Bệnh Hodgkin thể xơ nốt là type", "options": ["2", "1", "4", "3"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "522ec2abffdb4f2698fa6d1fb0adfe6c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Hematology"], "question": "77.Nồng độ HbCO trong máu đạt 10% sẽ:", "options": ["Chưa có triệu chứng", "Nhức đầu nhẹ, khó thở", "Chết ngay lập tức", "Hôn mê, co giật"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "afd881e091de4ba9925304c33650cbc7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Oncology"], "question": "Tiêu chuẩn chẩn đoán quan trọng nhất của lymphôm không Hodgkin là gì?", "options": ["Hạch to, không đau: hay gặp ở hạch cổ, bẹn, và hạch nách.", "Bệnh nhân có triệu chứng “B”.", "Cấu trúc của mô hạch bị phá vỡ.", "Xâm nhập mô xung quang"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9ae59e9234974a07bf24f45172cf4935", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Hematology"], "question": "Yếu tố nào không thuộc hệ thống bù đắp nhanh khi cơ thể bị mất máu?", "options": ["Co mạch", "Tăng nhịp tim", "Tăng tiết ADH", "Tăng tính đông máu"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0ecb6ea5c1e54e909516efb8232b40a6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Hematology"], "question": "Những khuẩn máu trong thời kỳ sơ sinh hay gặp nhất do vi khuẩn gì gây ra?", "options": ["Pseudomonas.", "Liên cầu.", "E. coli.", "Klebsiella."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "27e06c1a9fd948428f17326b4530580c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Hematology", "Eastern Medicine"], "question": "Sốt xuất huyết hạ HA nhiều dùng bài thuốc gì?", "options": ["Không có câu trả lời", "Trúc diệp", "Ngũ vị, Mạch môn, Mẫu lệ (Sinh mạch tán)", "Ngân kiều tán"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "917e48e4305c4b6cacc60885f8338367", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Internal Medicine"], "question": "Vitamin nào tham gia sự tổng hợp protrombin trong cơ chế đông máu :", "options": ["E", "A", "D", "K"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4fe71ee8a127456bb4620520dd81cf91", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Endocrinology", "Hematology", "Neurology"], "question": "PHÂN LOẠI theo TÍNH CHẤT của ADR MỞ RỘNG thì PHẢN ỨNG CÓ HẠI\nnào sau đây được xếp vào nhóm GIA TĂNG:", "options": ["Suy tủy do Cloramphenicol.", "Xuất huyết do Warfarin.", "Hội chứng Cushing do Corticoid.", "Co giật khi ngưng dùng đột ngột Phenobarbital."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fe71ba5f94804342b77006734a4cc11a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology"], "question": "Xét nghiệm thời gian máu chảy (TS) để khảo sát tình trạng đông máu?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3232e23ef3484a95b3206b994efdc91e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Oxy kết hợp với Hb ở nơi có:", "options": ["Phân áp O2 cao, phân áp CO2 cao.", "Phân áp O2 thấp, phân áp CO2 cao.", "Phân áp O2 cao, phân áp CO2 thấp.", "Phân áp O2 thấp, phân áp CO2 thấp."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4c7b990243e446d6b986a8f3ce6ca114", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Hematology"], "question": "Tạng nào chủ quản huyết", "options": ["Can", "Tỳ", "Phế", "Tâm"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "754adb73a71c4e86998ee99956f91823", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Emergency Medicine"], "question": "Bệnh nhân Nguyễn Thùy Linh 19 tuổi nhóm máu A. Sau buổi liên hoan với lớp, bệnh nhân phải nhập viện với tình trạng xuất huyết tiêu hóa, và cần truyền máu gấp. Nhóm máu để truyền theo thứ tự ưu tiên là", "options": ["Nhóm máu A và Nhóm máu AB", "Nhóm máu O và Nhóm máu B", "Nhóm máu A và nhóm máu O", "Nhóm máu O và Nhóm máu AB"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3387962d910747bcbdfd63b07151cd51", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology"], "question": "Về cấu trúc hemoglobin: Phần hem được cấu tạo bởi vòng porphyrin và Fe2+", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "09d06b6744604b0fb1b8933176f99d58", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Cardiology"], "question": "Chất nào có trên màng tiều cầu có tác dụng tham gia quá trình đông vón tiểu cầu:", "options": ["Prostacyclin synthetase.", "Thromboxan synthetase.", "Prostacyclin (PG I2)", "Leucotrien."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ae83d437dadb45f988c0020ae4f3d74c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Pathology"], "question": "Trên tiêu bản máu bình thường. Ta nhận diện tiểu cầu nhờ đặc điểm nào:", "options": ["Tiểu cầu phồng to giữa các hồng cầu", "Tiểu cầu tụ lại thành từng đám tiểu cầu", "Tiểu cầu tròn đều", "Tiểu cầu đứng riêng rẽ"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1543312a135646c8bc4098133cb30712", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Oncology"], "question": "54. Lơ xê mi kinh dòng bạch cầu hạt đặc trưng bởi", "options": ["Tăng sinh tế bào dòng BCH ít biệt hóa", "Tăng sinh các tb dòng BCH biệt hóa", "SL BC, HC tăng cao ở máu ngoại vi", "SL BC, TC tăng cao ở máu ngoại vi"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d4eecb94b4264893afc7f9387ff4bef5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thành phần hemoglobin chính trong hồng cầu giai đoạn bào thai là gì?", "options": ["Hb Gower 2", "Hb Gower 1", "Hb F", "Hb Porland"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bdb53e73137646abafdb1cf392fd2ee4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology"], "question": "Bước đầu tiên trong quá trình hoạt hóa quá trình đông máu nội sinh là", "options": ["Yếu tố VIII, tiểu cầu,lớp collagen", "Yếu tố XII,tiểu cầu,lớp collagen", "Yếu tố III và máu tiếp xúc với mô tổn thương", "Yếu tố vW kết hợp với mô bị tổn thương"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cacd270e0de6462fbb16a13f34a08053", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Thai nghén được coi là thiếu máu khi Hb <10g?", "options": ["Không có đáp án", "Sai", "Không có đáp án", "Đúng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "aa1f581016364b4c98a4a8b09345181d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Oncology"], "question": "Nhìn chung, u lympho ác tính không-Hodgkin có tiên lượng tốt hơn bệnh Hodgkin:", "options": ["Không có đáp án", "Đúng", "Sai", "Không có đáp án"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "df096c7a8aa4417ea3d8bec8104a2f07", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Bệnh nhân có dấu hiệu vàng da, mệt mỏi, hoa mắt chóng mặt, da xanh, niêm mạc nhợt nhạt , billirubin gián tiếp tăng, nên làm thêm xét nghiệm gì để tìm nguyên nhân vàng da?", "options": ["Công thức máu", "Đo hoạt độ ALP", "Đo hoạt độ AST/ALT", "Sắc tố mật nước tiểu"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8e06ca69abed427e861e816ffd03128b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Hematology"], "question": "Waffarin là: chọn câu ĐÚNG:", "options": ["Là thuốc diệt cỏ.", "Có màu vàng, tan nhiều trong nước.", "Tác động như 1 chất chống đông máu.", "tác động như 1 chất làm hại tế bào gan."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4f5ad7893e7d4f57a89771ec998ba1f5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm họng bạch cầu đơn nhân, đặc điểm nào góp phần chẩn đoán xác định:", "options": ["Đau họng.", "Hạch to.", "Bạch cầu đơn nhan chiếm đa số.", "Họng có giả mạc."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "eb2683298cbb4319962d02e10e95dd39", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology"], "question": "Phân loại thiếu máu không dựa vào?", "options": ["CTM", "Nguyên nhân", "Cơ chế bệnh sinh", "Hb"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a9b1294422804c93bf1502cb75040bad", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Oncology"], "question": "Yếu tố quan trọng nhất quyết định chẩn đoán bệnh lơ xê mi cấp là gì?", "options": ["Tỷ lệ bạch cầu non (blast) chiếm trên 30% các tế bào có nhân ở tủy.", "Số lượng hồng cầu ở máu tăng rất cao tên 100 x 10^9/l.", "Hồng cầu giảm rất nặng.", "Có một số bạch cầu non trong máu."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c312cc3a07ed4de29bb2b36bbfbc6449", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Hematology"], "question": "Xuất hiện hematoporphyrin khi bị ngộ độc", "options": ["Acid mạnh", "Chì", "Base mạnh", "Arsen"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "917181adb72740749f2bc4f1bc9f4fef", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "General Medicine"], "question": "Mao mạch trong các cơ quan tạo huyết thuộc loại:", "options": ["Mao mạch kín", "Bao giờ cũng là mao mạch bạch huyết", "Bao giờ cũng là mao mạch máu", "Mao mạch kiểu xoang"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7ed6364e5d8442bc88a0c0550e7dd287", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Thiếu máu sinh lý khi có thai là do:", "options": ["Do giảm thể tích hồng cầu khối, không tăng thể tích huyết tương", "Do tăng thể tích huyết tương và giữ nguyên thể tích hồng cầu khối", "Do giảm nhẹ thể tích huyết tương, giảm mạnh thể tích hồng cầu khối", "Do tăng thể tích huyết tương và giảm thể tích hồng cầu do pha loãng"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a8f43a2cee064fb0a0b9637f4180e6cd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Hematology"], "question": "Chất gây sốt nội sinh (IL1) có tác dụng làm tăng lượng sắt trong huyết thanh tạo điều kiện cho việc ức chế sự phát triển của vi khuẩn", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9497c8a2c1a244dcbdfec255363b867b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology"], "question": "Người có nhóm máu Rh (-) là người: Không được kết hôn với người có nhóm máu Rh (+).", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6b2de6dd0b1245a19d534f19b6485012", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Pathology", "Oncology"], "question": "Tế bào Reed – Sternberg đặc trưng cho chẩn đoán bệnh Hodgkin là các tế bào?", "options": ["To 20 – 50 µm, nhân 2 hoặc nhiều thùy, trong mỗi thùy có một hạt nhân ưa toan, có khoảng sáng quanh hạt nhân.", "To 30 – 50 µm, nhân 2 hoặc nhiều thùy, trong mỗi thùy có một hạt nhân ư toan, có khoảng sáng quanh hạt nhân.", "To 20 – 60 µm, nhân 2 hoặc nhiều thùy, trong mỗi thùy có hạt nhân to ưa kiềm, có khoảng sáng quanh hạt nhân.", "To 20 – 60 µm, nhân 2 hoặc nhiều thùy, trong mỗi thùy có một hạt nhân bắt màu kiềm, có khoảng sáng quanh hạt nhân."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "eefccbc651b3458a8dc1632a6a6070f1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Hematology"], "question": "3.251. Chuyển động của máu trong hệ tuần hoàn được duy trì liên tục là nhờ:", "options": ["Sự co bóp liên tục của tim.", "Trương lực của mạch máu.", "Cả 3 yếu tố trên.", "Tính đàn hồi của thành mạch."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6584280b881643d8aceb0059b6636a99", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Oncology"], "question": "Điều trị hoá chất triệt căn trong bệnh:", "options": ["U lympho ác tính có Hodgkin", "U lympho ác tính không Hodgkin", "Cả A và B", "Bệnh bạch cầu"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "589742fb2237410d9dbd395fe548af98", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "General Medicine"], "question": "Biện pháp điều trị biến chứng bệnh Thalassemia là gì?", "options": ["Ghép tế bào gốc nếu có HLA phù hợp", "Cắt gan, cắt lách", "Điều trị giảm bạch cầu, tiểu cầu", "Truyền máu, thải sắt"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6bf1c386a6e04549987b77ce0bce84d2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Đặc điểm vàng da sau gan?", "options": ["Bilirubin gián tiếp tăng", "Bilirubin trực tiếp tăng", "Không tăng cả Bilirubin trực tiếp và gián tiếp", "Tăng cả Bilirubin trực tiếp và gián tiếp"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e41441101f5047b1812ce45344ee39e4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Immunology", "Hematology"], "question": "Loại tế bào nào có nhiều nhất ở vùng cận vỏ của hạch bạch huyết?", "options": ["Tế bào lưới.", "Lympho T.", "Tương bào.", "Lympho B."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "86a6f666d9f14d35b4c3bc8b57f58469", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Hematology"], "question": "Bệnh Hodgkin:", "options": ["Tổn thương đầu tiên thường thấy ở hạch lympho", "Là u lympho ác tính, phát sinh từ một hạch hay một chuỗi hạch", "Cả 3 câu trên đều đúng", "Tổn thương ở lách gặp trong 25% các trường hợp"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "64de54ea2c144baa9690d94114542868", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Bạch cầu hạt được hoạt hóa ở người hút thuốc lá gây suy yếu lớp trụ lông theo cơ chế nào?", "options": ["Tăng tái tạo lớp trụ lông", "Giải phóng protease", "Tổn thương thực thể tế bào trụ lông", "Tăng sản xuất đàm và co thắt phế quản"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c8d1513d73c843feb59bd5c2537b28c3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Hematology"], "question": "Trẻ nam 13 tháng tuổi, mức huyết sắc tố để xác định thiếu máu là bao nhiêu?", "options": ["<115g/l", "<120/l", "<125g/l", "<110g/l"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4104d1ffed054c31b6e2748cdff5fe5e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "General Medicine"], "question": "Trường hợp nào sau đây gây tăng bạch cầu hạt trung tính:", "options": ["Viêm gan mạn", "Sau chảy máu", "Nhiễm kí sinh trùng sốt rét", "Nhiễm virus cúm"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "72994bee26e74c3f89af490bb0630587", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Hematology"], "question": "75. Chất độc có thể tác động trên nhiều Protein HEM gây thiếu oxy mô và ức \nchế hô hấp tế bào là:", "options": ["Chì (Pb)", "Thủy ngân (Hg)", "HCN và dẫn xuất Cyanid", "Khí CO"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "45654c63934a4c0c8c79c307ce658549", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Allergy and Immunology"], "question": "Đặc điểm khác nhau giữa TMTMTM do tự kháng thể nóng và lạnh là, TRỪ:", "options": ["Test coombs", "Nhiệt độ hồng cầu ngưng kết", "Hình dạng hồng cầu", "Vị trí tan máu"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ded921c6885d4b32a041ffd166cfa68b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Hematology"], "question": "Màu vàng trong bầm máu là do?", "options": ["Biliverdin", "Bilirubin", "Không có đáp án", "verdobilinogen"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4c030d33927f4f13b75338ee16d39276", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "General Medicine"], "question": "Hội chứng nào biểu hiện thiếu máu tan huyết nặng kèm theo nhiễm sắt mô khi là thể đồng hợp", "options": ["aThalasemia", "HbC", "HbS", "ẞthalasemia"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f316447449434f01981542104ab96deb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology"], "question": "Bence-Jones protein kết tủa ở", "options": ["60°–80° C", "40–-60° C", "80°–100° C", "20°–40° C"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0425d341f11e46b2a317e8d430fac57c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Pharmacology", "Toxicology"], "question": "33. Trong điều trị chuyên biệt (antidotes) chất nào có tác dụng phụ gây huyết tán?\n(Như)", "options": ["4-dimetylaminophenol", "Amylnitric", "Natrithiosulfat", "Vit B12"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d6e99d94602d4bc5be5487ac26d4dd30", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Oncology", "Pathology"], "question": "U lympho ác tính theo phân loại WF thì WF 9 tương ứng với loại nào?", "options": ["Nguyên bào lympho", "Tế bào to, nguyên bào miễn dịch", "Lan tỏa, tế bào to", "Nang, ưu thế tế bào to"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d0a51e552a61438385d57cdb72d0b773", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Geriatrics", "Hematology"], "question": "Nhu mô lách càng về già:", "options": ["Tỷ lệ tuỷ trắng tuỷ đỏ giảm.", "Tuỷ trắng càng tăng.", "Tỷ lệ tuỷ trắng tuỷ đỏ tăng.", "Bè xơ kém phát triển."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e0ba0d568e02489a994245084f2e2ce9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology"], "question": "Phân loại các tế bào máu, ngoại trừ", "options": ["Lớp các tế bào tăng sinh và biệt hóa", "Lớp tế bào hủy nhân", "Lớp tê bào gốc", "Lớp các tế bào thực hiện chức năng"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "149824e6d8b54f4d96a3996deaeef991", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "General Medicine"], "question": "Gen trị liệu là pp điều trị", "options": ["Bệnh máu tự miễn", "Bệnh máu di truyền", "Tất cả đều đúng", "Bệnh máu ác tính"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f1d3a6d3216b4664b11b954db3656cb5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Yếu tố nội có vai trò hấp thu vitamin B12 ở hồi tràng?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "843b3db040fd414492114659694030a6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Genetics"], "question": "Đặc điểm di truyền của bệnh thiếu enzym Pyruvate kinase là gì?", "options": ["Gen lặn, trên NST thường", "Gen lặn, trên NST giới tính X", "Gen trội, trên NST giới tính X", "Gen trội, trên NST thường"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "687c13e40c8c4029b937eeb551312758", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Pediatrics"], "question": "Bé gái 5 tuổi mắc bệnh hồng cầu hình liềm. Lách của bé gái ngày càng bị xung huyết và ngày càng to ra. Tác động nào dưới đây ... các hồng cầu hình liềm làm cho lách của bé gái có tình trạng như vậy?", "options": ["Tắc nghẽn trong xoang tĩnh mạch", "Bị thực bào ở dây Billroth", "Bám dính lòng động mạch trung tâm", "Bị vỡ trong lòng mạch ở tủy đỏ"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0a99e91487834c83ad6b07a866d16119", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology"], "question": "Biến đổi huyết học thường gặp khi nhiễm giun sán", "options": ["Bạch cầu toan tính tăng", "Tăng tiểu cầu dễ gây huyết cầu", "Bạch cầu kiềm tính tăng", "Thiếu máu"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d557053ea96b44e688b7beae23817a94", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology"], "question": "CHỌN CÂU SAI. Xét nghiệm đánh giá đông máu bao gồm?", "options": ["Định lượng fibrinogen", "Thời gian máu đông", "Thời gian prothrombin", "Sức bền mao mạch"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9a9dd90e25db4c41a41a39dfcf863b74", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Hematology", "Eastern Medicine"], "question": "Khi huyết hư không nuôi được tâm dẫn đến mất ngủ, có thể phối hợp thuốc dưỡng tâm an thần với vị thuốc nào sau đây?", "options": ["Hoàng kỳ", "Đương quy", "Nhân sâm", "Kỷ tử"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d1e8772350154960807cd0290ffc6152", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Infectious Diseases"], "question": "Kết quả không mong muốn xảy ra tức thì trong thời gian đang truyền máu", "options": ["Hội chứng xuất huyết do truyền máu", "Nhiễm khuẩn lây", "Nhiễm khuẩn huyết", "Tan máu miễn dịch"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "08c2d2e2ed3b4362be17732ab78becdc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Pediatrics"], "question": "Trong bệnh Thalassemia thể nặng, những cơ quan nào tham gia tạo máu?", "options": ["Gan", "Tất cả đúng", "Lách", "Tủy xương"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ec3b7b8ce808417e8b0c620dfa5377e4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Hematology"], "question": "Loại ung thư nhạy cảm với hóa chất có khả năng chữa khỏi:", "options": ["Ung thư trực tràng", "U hắc tố", "Ung thư phổi", "U lympho Hodgkin"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d341ec11830142dbae3dfc55859f2bae", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Hematology"], "question": "Hội chứng DRESS là", "options": ["Phản ứng do thuốc gây tăng bạch cầu đa nhân trung tính và tổn thương nội tạng", "Phản ứng do thuốc gây tăng bạch cầu ái kiềm và tổn thương nội tạng", "Phản ứng do thuốc gây tăng bạch cầu ái toan, không gây tổn thương nội tạng", "Phản ứng do thuốc gây tăng bạch cầu ái toan và tổn thương nội tạng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e640e4e5a2c642e38714b10d60aeb6e8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Pediatrics"], "question": "Bệnh lý tan máu do màng hồng cầu có đặc điểm gì?", "options": ["Thường gặp nam", "Gặp mọi lứa tuổi", "Có thể xuất hiện mọi lứa tuổi, nhưng thường gặp ở trẻ 5- 12 tuổi", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "70fb1233a3a942f58810e6ed0194ba38", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Immunology"], "question": "Tai biến truyền nhóm máu sẽ xảy ra khi: Kháng nguyên người cho bị ngưng kết với kháng thể người nhận.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5b1cd7f724b84830bf10e60773193850", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology"], "question": "Chất không tham gia vào quá trình hoạt hóa tiểu cầu khi tổ chức bị tổn thương?", "options": ["ADP", "Collagen", "Thromboplastin A2", "Thromboplastin"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "64b66e3e7dca41a48550ef08854065c0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Hematology"], "question": "17.Ngộ độc chì mạn tính , người ta thường tìm thấy chì có nhiều ở đâu?", "options": ["Gan, thận ( Ngộ độc cấp tính)", "Tủy xương, long, tóc, tế bào máu", "Ruột, phổi", "Tim, não"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "37c40a68ed27445bad0ea43245dae4a2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Hematology"], "question": "Liều corticoid dùng điều trị tấn công XHGTC ở trẻ em là bao nhiêu?", "options": ["2 mg/kg/ngày trong 21 ngày", "0,5mg/kg/ngày trong 07 ngày", "4 mg/kg/ngày trong 07 ngày", "1 mg/kg/ngày trong 10 ngày"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9906759241b74ae4a8a7ac9cb051ddd1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Emergency Medicine"], "question": "Chỉ định truyền máu: Bệnh tim/ Viêm não/ Thiếu máu nặng/ Nhiễm khuẩn ,nhiễm độc nặng/ Huyết áp cao/ Xơ cứng động mạch não/ Sốc do gãy sương đùi", "options": ["Đ_S_Đ_S_Đ_Đ_S", "Đ_S_S_Đ_Đ_S_S", "S_S_Đ_Đ_S_S_Đ", "S_S_S_Đ_Đ_Đ_Đ"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "469e528358d0421fb753325d13403a11", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "X quang tuyến sữa (galactography) thường được chỉ định nếu có triệu chứng:", "options": ["Đau vú.", "Viêm tuyến vú.", "Tiết dịch ở núm vú.", "Nhiều khốiu lổn nhổn ở tuyến vú."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2b41c4373bf54baead221d17e8cfd3fa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi nghe, đếm nhịp tim thai, cần bắt mạch quay để phân biệt với mạch mẹ vì:", "options": ["Nhịp tim thai chậm hơn mạch quay", "Nhịp tim thai nhanh hơn mạch quay", "Tất cả đều sai", "Nhịp tim thai trùng với mạch quay"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "30ca864c37754d7bb3b4034ef13ca309", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong các bệnh nhiễm trùng sau đây bệnh nào có ít nguy cơ gây sẩy thai trong 3 tháng đầu?", "options": ["Nhiễm Toxoplasma", "Sốt rét cấp tính", "Giang mai", "Thương hàn"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "98e7af1f9d8b44db992a871dcf6cc759", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc nào sau đây không được sử dụng trong tiền sản giật- sản giật:", "options": ["Magesium sulfate", "Papaverin", "Ergometrin", "Seduxen"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e539ed05d74146c08a701357cc1f7b02", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dịch tiết sinh lý thường gặp:", "options": ["Quanh ngày phóng noãn", "Phụ nữ đã mãn kinh.", "Ở trẻ vị thành niên", "Phụ nữ sau đẻ"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9ae3cddb9031444d86ab31813dbe8e04", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Anesthesiology", "Pediatrics"], "question": "Trong một cuộc đẻ non, tất cả những điều sau đây đều nên làm, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Cần có mặt bác sỹ sơ sinh hồi sức trẻ lúc đẻ.", "Giúp đẻ một cách có hệ thống.", "Có chỉ định cắt tầng sinh môn rộng rãi.", "Sử dụng thuốc an thần và thuốc giảm đau trong chuyển dạ."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4ba11a24fdfc41c2aa6e9d8ebf52f017", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "General Medicine"], "question": "Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về thay đổi ở vùng quanh răng liên quan đến chu kỳ kinh nguyệt?", "options": ["Viêm lợi thường xảy ra vào cuối chu kỳ kinh", "Lợi có xu hướng dễ chảy máu", "Viêm lợi thường xảy ra ở mặt ngoài", "Các triệu chứng viêm lợi có xu hướng tăng kèm theo tăng số lượng mảng bám răng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f4369ff5997f402fb8dd2474e3e19a61", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Thai chết lưu trong tử cung có thể gây rối loạn đông máu", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9bb20827682e427ab9d5ad3373329acc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "U thanh dịch và u dịch nhầy là 2 loại u buồng trứng thường gặp nhất. Điểm chung của 2 loại này đều có nguồn gốc từ tế bào nào dưới đây?", "options": ["Tế bào dây sinh dục đệm buồng trứng", "Tế bào mầm của buồng trứng", "Tế bào biểu mô bề mặt buồng trứng", "Tế bào nội mạc tử cung hoặc biểu mô ống dẫn trứng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b91bafac3c004e67a0360c1ac1ce53ff", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cuộc chuyển dạ bình thường của người con dạ là 8-12 giờ. (Đúng/Sai)", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a62203a54958488a9a4cc4df2380effd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Preventive Healthcare"], "question": "Trường hợp nào sau đây KHÔNG thực hiện Pap smear", "options": ["Phụ nữ độc thân đã có quan hệ tình dục", "Vừa điều trị khỏi viêm âm đạo cách 2 ngày", "Phụ nữ mới lập gia đình < 1 năm", "Có quan hệ tình dục trong vòng 48 giờ trước"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1807a60684a54280ae5f367b5038807b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Eastern Medicine"], "question": "Thuốc trục thủy không được dùng cho phụ nữ có thai.", "options": ["Không chắc chắn", "Sai", "Đúng", "Không liên quan"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ef7a8430bae94cacb6ed526513b3b497", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi lượng nước ối 50mm là thiểu ối:", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "da68e1a9b9ec48f9aa3e5c8a3eaed6ce", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Infectious Diseases", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nhóm kháng sinh nào sau đây được xem là an toàn cho phụ nữ có thai vì ít độc tính", "options": ["Aminoglycosid", "Macrolid", "5 -nitro- imidazole", "Quinolon"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8df92a638ae141928a9d32e871d717c0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "General Medicine"], "question": "Chống chỉ định của viên tránh thai phối hợp là, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Sau đẻ, đang cho con bú", "Đang bị hoặc tiền sử ung thư vú", "Sau đẻ, không cho con bú", "Có thai hoặc nghi ngờ có thai."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b8f9237b5db043929bd6626a840ddf4d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Pediatrics"], "question": "11.Khi phụ nữ có thai bị nhiễm virus thì hậu quả có thể dẫn tới thai có dị tậtbẩm sinh là:", "options": ["Kích thích tế bào sinh interferon", "Tế bào bị tổn thương NST", "Tế bào ko bị hủy hoại", "Tạo ra các tiểu thể"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dc94ccff2a34439ea9d571ea49c6ec2c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Âm đạo dài khoảng bao nhiêu?", "options": ["9 cm", "8 cm", "7,5 cm", "10 cm"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1a68f3e38bfc4861b2bbe20632355a76", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Trọng lượng trung bình thai nhi đủ tháng là... Chiều dài trung bình thai nhi đủ tháng là… Trẻ nhẹ cân khi sinh có trọng lượng là …", "options": ["47 – 50 cm", "< 2500g", "47 – 50 cm", "3000+-200"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "37c9347360c44ab18a37fbb804817766", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Pediatrics", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đặc trưng sinh mệnh của nữ tử tuổi 7 là", "options": ["Thận khí thực", "Mạch nhâm hư", "Mạch nhâm thông", "Thận khí thịnh"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "810b22b1f67142b48f0730e6a23b8cd1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rau thai tổng hợp ra các hormon:", "options": ["Prolactin", "HCG, HCP, HCT", "Adrenalin và noradrenalin", "Insulin và Glucagon"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "108d1636dbea4a8c9a3e6e63d04a7d9c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Cardiology", "Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "General Medicine"], "question": "Chống chỉ định của Quinolon:", "options": ["Bệnh lý ở tai.", "Cao huyết áp.", "Phụ nữ có thai.", "Viêm dây thần kinh"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9598a57b75bb4c4e941d4a829f3bced6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một câu sai về ối vỡ sớm:", "options": ["Gây suy thai", "Gây ngôi thai bất thường", "Gây nhiễm khuẩn ối", "Gây chuyển dạ kéo dài"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "96141447043542d5a290447c05465366", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Chụp X quang bụng không chuẩn bị có thể phát hiện được u nang:", "options": ["U nang bì", "Cả 3 loại u nang trên", "U nang nước", "U nang nhầy"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "214ddf96c58c46928e2a32022c3d40e0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["lí giải minh bạch"], "question": "Tiêu chuẩn Nugent cho chẩn đoán loạn khuẩn âm đạo có những đặc điểm gì?", "options": ["Dùng như tiêu chuẩn vàng", "khó thực hiện", "lí giải minh bạch", "dễ thực hiện"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d58c7632fc9d48199133bf6a8cc787dc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Theo vị trí giải phẩu, loại rau tiền đạo nào sau đây không có khả năng sanh đường âm đạo?", "options": ["Rau bám bán trung tâm", "Rau bám mép", "Rau bám bên", "Rau bám thấp"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c3092384f6ed43099d437242170a62a0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu không phải của u xơ tử cung:", "options": ["Ra khí hư", "Chèn ép TM chi dưới", "Bí đái, táo bón", "Đau bụng vùng hạ vị"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5eab373626ce422f988e381d74a9d304", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Obstetrics and Gynecology", "Preventive Healthcare"], "question": "Năm 1961, ở Mỹ, có 1 trường hợp phụ nữ 40 tuổi vào viện vì nhồi máu phổi. Phụ nữ này có tiền sử dùng viên tránh thai trước đó 5 tuần để điều trị 1 loại bệnh nội mạc tử cung. Do bệnh nhồi máu phổi hiếm gặp ở phụ nữ độ tuổi tiền mãn kinh nên nhà nghiên cứu nghi rằng thuốc tránh thai có thể là nguyên nhân của ca bênh hiếm gặp này. Giả thuyết: dùng thuốc tránh thai gây nhồi máu phổi. Đây là nghiên cứu gì?", "options": ["Nghiên cứu cắt ngang", "Nghiên cứu trường hợp bệnh", "Nghiên cứu tương quan", "Nghiên cứu chùm ca bệnh"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "79183ec4309a427a8b0e4f8a55565d6b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thái độ xử trí trong phong huyết tử cung rau là:", "options": ["Hồi sức mẹ, hồi sức thai, đẻ chỉ huy.", "Hồi sức mẹ, mổ lấy thai, cắt tử cung tùy tổn thương.", "Truyền fibrinogen ,bấm ối, theo dõi thêm ,", "Hồi sức mẹ, cho thai ra càng sớm càng tốt."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3eefc138b95349e789f82cb1a08db7f2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Những tế bào biểu mô nằm trong các dây sinh tủy do không mang gen SRY biệt hóa thành?", "options": ["Tế bào Sertoli", "Tinh hoàn", "Tế bào nang", "Buồng trứng"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d007fe3be3b94e6f98869b10c363c587", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Trong 3 tháng đầu của thời kỳ thai nghén, siêu âm giúp chẩn đoán, NGOẠI TRỪ?", "options": ["Thai trong tử cung: đơn hoặc đa thai", "Rau tiền đạo", "Dọa sảy thai", "Dị dạng thai nhi"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "35d4c750d06a4861bc0c86d3c424aac3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều nào sau đây cần thiết cho xử trí một sản phụ bị bệnh tim khi vào chuyển dạ?", "options": ["Gây tê tủy sống để giảm đau trong giai đoạn xóa mở cổ tử cung.", "Cho mẹ thở oxy.", "Mổ lấy thai ngay nếu mạch mẹ trên 100l/phút kèm khó thở, tức ngực.", "Tăng co một cách có hệ thống để rút ngắn thời gian chuyển dạ."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "60e19a5abf364054aedc24f1bed3448c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Về xử trí ối vỡ non, chọn một câu đúng dưới đây:", "options": ["Trước tuần lễ thứ 32 của thai kỳ.", "Trước giai đoạn 2 của quá trình chuyển dạ.", "Trước giai đoạn thai có thể sống được.", "Trước khi chuyển dạ."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c4dc3e98d9b644a086f8983e99fa5606", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tất cả những câu sau đây về sẩy thai đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Giao hợp trong lúc có thai là một nguyên nhân chính gây sẩy thai.", "Gọi là sẩy thai khi trọng lượng thai nhi tống xuất ra ngoài <500 gr.", "Xuất độ sẩy thai sớm cao hơn so với sẩy thai muộn.", "Hiệu quả điều trị dọa sẩy với progesterone chưa được kiểm chứng."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "47ed1a04553b4fe685374c1d925999ba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Thiểu ối không trực tiếp gây biến chứng nào sau đây:", "options": ["Chảy máu sau đẻ", "Tăng tỷ lệ tử vong chu sinh", "Tăng tỷ lệ mổ lấy thai", "Dễ gây suy thai"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "101b30e0960f46cab6601021b3982ec3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "So sánh giữa ung thư cổ TC tế bào tuyến và ung thư cổ TC tế bào gai, tất cả các câu sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Ung thư tế bào tuyến cũng có dạng sùi, dạng loét như ung thư tế bào gai", "Ung thư tế bào tuyến thường xuất phát từ lỗ CTC, còn ung thư tế bào gai thường xuất phát từ gianh giới giữa lỗ trong và lỗ ngoài", "Ung thư tế bào tuyến có tiên lượng tốt hơn", "Ung thư tế bào tuyến ít nhậy cảm với tia xạ và ít gặp hơn tế bào gai"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "062adaba606a4f1fac7d052110ed4721", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Thai chết lưu thường gặp trong những trường hợp:", "options": ["B. Mẹ bị nhiễm khuẩn cấp tính", "Cả câu A và B đúng", "A. Mẹ mắc các bệnh lý mạn tính", "C. Mẹ có tiền sử đẻ nhiều lần"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "acd3882dbf974ba5997570d3838a3f6c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thời điểm có thể phát hiện hCG bắt đầu từ khi:", "options": ["Thai được 2 tháng", "Thai được 2 tháng rưỡi", "Có hiện tượng làm tổ (Từ 8 -9 ngày sau thụ tinh)", "Thai được 1 tháng"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0d22585418814fbf90fe10e7c5134c14", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Koảng 2 ngày trước khi phóng noãn hocmon nào tăng cao", "options": ["FSH", "Progesteron", "LH", "Estrogen"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "38539f3698c840668c7106fc96e3d1a7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Preventive Healthcare"], "question": "Một phụ nữ 27 tuổi, không có tiền sử mắc bệnh nội ngoại khoa, chu kỳ kinh nguyệt không đều, thường hay đau bụng nhiều mỗi khi hành kinh. Phương pháp tránh thai thích hợp nhất cho phụ nữ này là:", "options": ["Triệt sản.", "Dụng cụ tử cung.", "Tránh ngày phóng noãn (Ogino - knauss).", "Thuốc viên tránh thai."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "69a466b4f0e6415a8a61c78e834a023e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Eastern Medicine"], "question": "Chọn vị thuốc có tác dụng điều kính giải uất", "options": ["Hương phụ", "Hậu phác", "Sa nhân", "Mộc hương"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a2c255cc6788430aa70a52598fcb260f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hai nội tiết tố thay đổi nhiều khi người phụ nữ có thai là:", "options": ["insulin - Steroid", "hCG - Corticoit", "hCG - Steroid", "Cortioit - Steroid"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "589561625a9d4f6a98815ab3af23bd0b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng nào sau đây ít khi do u nang buồng trứng gây nên?", "options": ["Mất kinh", "Đau hoặc tức nặng bụng dưới", "Bụng to dần", "Rối loạn tiểu tiện"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9a1f4626998041969090f8c32ae703bc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thủng tử cung hay gặp nhất trong trường hợp nào?", "options": ["Chửa trứng xâm nhập", "UT nguyên bào nuôi", "Cả 3", "Chửa trứng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "838184b4cf244a1bad0e266721b84a8d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tuổi thai tối đa được phép nong và gắp thai là:", "options": ["< 14 tuần", "< 12 tuần", "≤ 16 tuần", "< 10 tuần"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "76105cf5c88e4692b8ea35364ce8e2ad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Cardiology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Mục đích của chăm sóc, hồi sức sơ sinh ngạt sau đẻ là…(1)…và hỗ trợ hô hấp và tuần hoàn.", "options": ["Đảm bảo thông đường thở tốt cho trẻ", "Đảm bảo an toàn cho trẻ", "Đề phòng tai biến cho trẻ", "Chăm sóc và đánh giá tình trạng trẻ ngay sau đẻ"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bb350169850f4974a5aa6254e90da2ea", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chẩn đoán mức độ mất máu không dựa vào", "options": ["Quan sát tình trạng chảy máu ra âm đạo.", "Toàn trạng bệnh nhân.", "Xét nghiệm máu chảy, máu đông.", "Xét nghiệm công thức máu."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6a2579c396334d809c641baeb134354d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Một số phụ nữ Sán Dìu có tập quán là sau đẻ, bà mẹ không ăn cá vì sợ tanh, không ăn thịt trâu vì sợ trẻ đau bụng. Với cương vị là một cán bộ y tế ở đó bạn sẽ làm gì:", "options": ["Đến nhà tư vấn sức khỏe làm như vậy là không đúng, không tốt cho sức khoẻ của mẹ và tré.", "Giải thích cho họ hiểu rõ không phải như vậy, nhưng điều đó là tốt cho sức khoẻ của mẹ và trẻ.", "Cho đó là một tập quán lạc hậu, mê tín dị đoan, cố gắng khuyên can họ không tin vào điều đó.", "Không can thiệp gì, để mọi việc xảy ra tự nhiê"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3b431921092b4048baba64fe8866ac41", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Xét nghiệm nào dưới đây không phải xét nghiệm thăm dò trong vô sinh:", "options": ["Chụp tử cung – vòi trứng", "Soi và sinh thiết cổ tử cung.", "Tinh dịch đồ.", "Nạo sinh thiết niêm mạc tử cung."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f223fe92bfb247cf93a7bfa2ceba5e53", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "HCG là hocmon hướng sinh dục nhau thai được tiết ra từ:", "options": ["Lớp nội bào của nhau", "Tế bào hạt của hoàng thể", "Tbao langhans của nhau thai", "Tế bào vỏ trong của trứng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "85bf2f6300a4478f93d6d76fcc9bd804", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Emergency Medicine"], "question": "Việc nào sau đây không nên làm đối với thai chết lưu tại y tế tuyến cơ sở:", "options": ["Cần làm thủ thuật cho thai ra càng sớm càng tốt", "Nếu có biến chứng băng huyết cần hồi sức tích cực, gọi cấp cứu tuyến chuyên khoa, nếu thai nhỏ dưới 20 tuần phải nạo gắp thai càng nhanh càng tốt, sau nạo dùng Oxytocin để co hồi tử cung", "Nếu có nhiễm khuẩn phải chuyển tuyến chuyên khoa càng nhanh càng tốt", "Giải thích cho người nhà bệnh nhân về tình trạng nặng của bệnh nhân nếu có biến chứng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "be0867bed9ff4c0ca0fdd354873bb4a3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Một phụ nữ đến khám phụ khoa vì đái rắt, âm đạo có nhiều khí hư trắng xanh loãng,có bọt, hôi và trên niêm mạc âm đạo, cổ tử cung có những lấm tấm viêm đỏ. Chẩn đoán lâm sàng được nghĩ đến nhiều nhất là:", "options": ["Viêm âm đạo do lậu cầu", "Viêm âm đạo do nấm Canđia", "Viêm âm đạo – cổ tử cung do tạp khuẩn", "Viêm âm đạo do Trichomonas"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "652b56fce5d54c48b481c8adb32a7291", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai chết lưu là vô khuẩn, mặc dù thai chết và lưu lại trong tử cung", "options": ["Có thể", "Không biết", "Đ", "S"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c767ed1c5d5d4b9ca78218c2c71e71eb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Biến chứng của phương pháp nạo, hút thai là:", "options": ["3 dap an tren", "Nhiễm trùng", "Thủng tử cung, Băng huyết", "Sót rau"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9508b7431e8149c3b64bf8d941a4face", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trẻ đủ tháng là chuyển dạ vào tuần thứ bao nhiêu?", "options": ["41-42", "22-37", "20-22", "37-41"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3f24a5ab0e6444d99cd88d9041210dba", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Preventive Healthcare", "Public Health"], "question": "Hiện nay Bộ Y tế quy định trong thai kỳ người phụ nữ phải đi khám ít nhất là:", "options": ["3 lần", "Khi có triệu chứng bất thường.", "5lần", "4 lần"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "36c2c0259b22443a9e120cb910ca6466", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rong kinh rong huyết cơ năng là:", "options": ["Hay gặp ở những người có bệnh về máu.", "Chảy máu bất thường ở đường sinh dục.", "Hay gặp ở tuổi dạy thì hoặc tuổi tiền mãn kinh.", "Do tử cung bị nạo hút quá nhiều."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3eb5a09c1987408f9ace30efe1823671", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Public Health"], "question": "Triệt sản nữ:", "options": ["Biện pháp này rất có hiệu quả đối với những người mắc bệnh suy tim", "Tất cả những câu trên đều sai", "Tất cả mọi phụ nữ đều có thể áp dụng biên pháp này", "Là biện pháp tránh thai áp dụng cho những trường hợp chống chỉ định dùng thuốc tránh thai"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "26d5c67a325f4ef8bccca9f502218a1d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chửa trứng xâm nhập không có hoại tử, chảy máu đúng không?", "options": ["Đúng", "Không có", "Sai", "Không có"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "27ef491e40b04cadb9c15c64979b24c1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "General Medicine"], "question": "phân loại mức độ an toàn thuốc trong thời kỳ mang thai của Mỹ", "options": ["xếp loại C không có nguy cơ với bào thai", "xếp loại A là thuốc có độ nguy hiểm nhất", "xếp thành 5 loại A, B, C, D, X", "xếp loại X là thuốc có độ an toàn cao nhất"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "df8a740b279c4ceb8cee191d42372483", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tại tuyến chuyên khoa, xử trí đúng nhất khi nghi ngờ thai to:", "options": ["Làm nghiệm pháp lọt ngôi chỏm.", "Theo dõi monitoring.", "Mổ lấy thai.", "Truyền oxytoxin."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bff7d2ccad7d44df8103631c2c1c610e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Vỡ tử cung ở tử cung có sẹo mổ cũ khác với không có sẹo ở điểm nào, chọn câu đúng:", "options": ["Không có triệu chứng dọa vỡ trước đó", "Có triệu chứng dọa vỡ trước đó", "Thường chảy máu nhiều hơn", "Kèm gây tổn thương các tạng lân cận"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eebe8b386f994e07aa8d5db3f1dcc7f7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu nào là dấu hiệu tiến triển tốt sau nạo trứng:", "options": ["Tử cung to, nang hoàng tuyến tồn tại dai dẳng", "Xuất hiện nhân di căn âm đạo", "HCG biến mất nhanh sau 8 tuần", "Ra huyết dai dẳng sau nạo trứng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "602f2550e777456c82c5a3d7942ec627", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "General Medicine"], "question": "Đĩa phôi 3 lá gồm những lá phôi nào?", "options": ["Tất cả đều đúng.", "Trung bì.", "Ngoại bì.", "Nội bì."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1e2c47612f78425cb30c68591330945d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đầu ối được thành lập vào thời điểm:", "options": ["Khi bắt đầu chuyển dạ", "Từ tuần thứ 36 của thai kỳ.", "Khi tiền chuyển dạ.", "Từ tuần thứ 38 của thai kỳ."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bfa50bfcda8947c39b1d24b93e0ce317", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Anatomy"], "question": "Khi có hiện tượng xoá cổ tử cung thì cổ tử cung dài dần ra?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3d7a72f99787474b913430d96df8a395", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Eastern Medicine"], "question": "Bệnh nhan nữ 35 tuổi vào viện vì tinh thần uất ức, ngực sườn dầy tức, chu kỳ kinh rối loạn, kinh nguyệt lượng nhiều, sắc kinh đỏ, bụng dưới đau đặc biệt khi hành kinh, ợ hơi, ợ chua, đại tiện bí kết,.. sắc mặt xám tối. Sờ bụng có khối u mề, cố định, cự án. Lưỡi chất đỏ, rêu lưỡi vàng mỏng mạch huyền... điều trị bệnh nhân này điều trị dùng bài thuốc ?", "options": ["Lục quân tử thang", "Tiểu phúc trục ứ thang", "Tiêu giao tán", "Cách hạ"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2073f12919024fa084abef9c1a2f28c2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đường kính nào của đầu thai nhi có kích thước là 8,5cm:", "options": ["Hạ chẩm - Thóp trước", "Lưỡng thái dương", "Lưỡng đỉnh", "Hạ cằm - Thóp trước"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3e5c725c89ee48158e2d883e78a27470", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dây chằng không tham gia giữ tử cung tại chỗ:", "options": ["Dây chằng rộng.", "Dây chằng thắt lưng buồng trứng.", "Dây chằng tròn.", "Dây chằng tử cung cùng."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b0b896a4b384451e85ee1622a8d24a61", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Forensic Medicine"], "question": "Khi ngộ độc nặng khí CO, nếu chết tử thi có biểu hiện nào sau đây ?", "options": ["Môi tím, Có những vết đỏ thắm ở đùi và bụng", "Môi đỏ, Có những vết đỏ thắm ở cổ và cánh tay", "Môi đỏ, Có những vết đỏ thắm ở đùi và bụng", "Môi tím, Có những vết đỏ thắm ở cổ và cánh tay"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d1a1a205e5fd42869b2a59c84425c911", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Forensic Medicine"], "question": "81. Công an vừa phát hiện một trường hợp nạn nhân chết trong nhà, theo điều \ntra cho thấy nạn nhân chết khi ngủ và cho nổ máy xe trong nhà đóng kín \ncừa. Có thể chuẩn đoán được nạn nhân chết vì lí do gì?", "options": ["Nạn nhân chết vì ngộ độc khí N2O4", "Nạn nhân chết vì ngộ độc khí CO", "Nạn nhân chết vì ngộ độc khí NO", "Chưa rỏ nguyên nhân"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2f79ef8406b44d9c99c981d992d5f567", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Forensic Medicine"], "question": "Theo Kohn-Abrest, nếu tìm thấy vài centigram trong phủ tạng nạn nhân thì có\nnghĩa là:", "options": ["Nạn nhân đã uống 1 liều tới vài mg", "Nạn nhân đã uống 1 liều tới vài chục gam", "Tất cả đều sai", "Nạn nhân đã uống 1 liều không quá 2.10 -3 mg"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3767da0163a44940965b74c1b59b6d11", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pathology", "Forensic Medicine"], "question": "Khi ngộ độc nặng khí CO, nếu chết tử thi có biểu hiện nào sau đây?", "options": ["Môi tím, Có những vết đỏ thắm ở đùi và bụng", "Môi tím, Có những vết đỏ thắm ở cổ và cánh tay", "Môi đỏ, Có những vết đỏ thắm ở đùi và bụng", "Môi đỏ, Có những vết đỏ thắm ở cổ và cánh tay"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "27d5950fa6314b139dab7efc80226974", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Forensic Medicine", "Emergency Medicine"], "question": "Công an vừa phát hiện một trường hợp nạn nhân chết trong nhà, theo điều tra cho thấy nạn nhân chết khi ngủ và cho nổ máy xe trong nhà đóng kín cửa. Có thể chuẩn đoán được nạn nhân chết vì lí do gì?", "options": ["Nạn nhân chết vì ngộ độc khí NO", "Chưa rõ nguyên nhân", "Nạn nhân chết vì ngộ độc khí N2O4", "Nạn nhân chết vì ngộ độc khí CO"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "747429d510ff432796a01833116d5d63", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Analytical Chemistry"], "question": "Trong phản ứng Parris, Barbiturat tạo phức có màu gì với cobalt nitrat và\ndietylamin trong methanol:", "options": ["Màu trắng ngả sang xám", "Màu xanh ve", "Màu hồng", "Màu nâu nhạt"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "26f8200f3d4843faa3834f308a358028", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Analytical Chemistry"], "question": "Chọn câu trả lời đúng, các phương pháp phân lập và xác định các chất động hữu cơ", "options": ["Phương pháp dùng màng bán thấm", "Phương pháp lọc đơn giản", "Phương pháp cất kéo theo hơi nước", "Phương pháp dùng H2SO4 và NH4NO3"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d910d1ce95f24caebb0eb21906769636", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Analytical Chemistry", "Laboratory Medicine"], "question": "Định lượng Hg bằng phương pháp đo quang với thuốc thử dithizon ở bước sóng:", "options": ["450 nm", "520 nm", "496 nm", "340 nm"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "aead2b143a0f4be5b61989510431f83d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Analytical Chemistry", "Laboratory Medicine"], "question": "Trong kiểm nghiệm độc chất thủy ngân (Hg), phương pháp xử lý mẫu thích hợp là:", "options": ["Vô cơ hóa bằng hỗn hợp acid H2SO4, HNO3 và HClO4", "Vô cơ hóa bằng hỗn hợp H2SO4 và HNO3", "Vô cơ hóa bằng clo mới sinh (HCl + KClO3)", "Đốt với hỗn hợp Na2CO3 và NaNO3"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "896c8c4408bf4a57aba2440825f19202", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Analytical Chemistry", "Laboratory Medicine"], "question": "Phản ứng có độ nhạy cao và đặc hiệu để định tính chì (Pb) là:", "options": ["Phản ứng với Dithizon", "Phản ứng với dung dịch KI", "Phản ứng với đồng (I) iodid Cu2I2", "Phản ứng với Kalibicromat"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5799e6ef0c8542dd9fbcaf075739d2ab", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Analytical Chemistry", "Laboratory Medicine"], "question": "Điểm khuyết của phương pháp Cribier định lượng Arsen là:", "options": ["Độ nhạy thấp", "B và C đúng", "Không đặc hiệu", "Tốn thời gian"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6b7234d953484cb1bd8583c6e71cb3af", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Analytical Chemistry", "Laboratory Medicine"], "question": "Cách xử lý mẫu nào sau đây tìm Arsen ?", "options": ["Lọc qua màng bán thấm hay thẩm tích.", "Phản ứng với Dithizon.", "Kết tủa Arsen", "Vô cơ mẫu với sulfonitric"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "493583261ccf4b07ba8e84ebee0fcc36", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Analytical Chemistry", "Laboratory Medicine"], "question": "Có thể định tính thủy ngân và chì bằng phương pháp:", "options": ["Phản ứng với dithizon.", "Phản ứng với kalibicromat", "Tất cả đêu đúng", "Tạo hỗn hợp với đồng kim loại"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a24aadb865ab4e28bb83c625a8263381", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Analytical Chemistry", "Laboratory Medicine"], "question": "Phản ứng phân biệt acid HCl dùng phương pháp gì:", "options": ["Dùng BaCl2", "Phương pháp kết tủa với AgNO3", "Phương pháp Kohn Abrest"], "option_map": [0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "33ff15bf41c94b4e8f325e007ece56dd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Oncology", "Dermatology", "Analytical Chemistry"], "question": "Phương pháp so màu với thuốc thử Na alizarin sulfonat Chất độc nào sau đây có thể gây biến chứng ung thư da khi bị ngộ độc mãn tính :", "options": ["Thủy ngân", "Chì", "Acid HCN và dẫn xuất Cyanid", "Arsen"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1abd44b8a5d84062b7afb38e000f005f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Analytical Chemistry", "Laboratory Medicine"], "question": "Trong định lượng Arsen, chất tạo phức màu vàng cam với giấy tẩm HgBr2 là", "options": ["As kim loại", "As2O3", "Hg3As", "Hg5As"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eebdc0186b7341b499637a6534c492ae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Analytical Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Khi định lượng bằng phương pháp đo quang, mẫu thử nào sau đây được chiết với cloroform trong môi trường kiềm?", "options": ["Pb, aconitin", "Phenobarbital, Pb", "Phenobarbital, aconitin", "Pb, arsen"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fc18d133a2954b9bb95f2ec093e997b1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Analytical Chemistry"], "question": "Khi định lượng các barbiturat bằng phương pháp đo quang, bước sóng để đo cường độ là:", "options": ["546nm", "565nm", "580nm", "496nm"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6e9635073246442db716ba52324241d2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Analytical Chemistry"], "question": "Dung môi dùng trong phương pháp sắc ký giấy để phân biệt các barbiturat là:", "options": ["n-propanol", "Etanol", "Metanol", "n-butanol"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e9f79dc9f8114ce28c524aad543966aa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Analytical Chemistry"], "question": "Các phổ UV của Barbiturat phụ thuộc vào", "options": ["Nồng độ của dung dịch", "pH của dung dịch", "A, B đều đúng", "Loại Barbiturat"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "90c3b0b8d31649e3a55cddaa76787ca9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Analytical Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Chọn câu đúng: Phương pháp kiểm nghiệm định tính", "options": ["Dùng phương pháp sắc ký cột để phân biệt các barbiturat", "Hòa tan barbiturat trong H2SO4", "Phản ứng Parris tạo phức có màu đỏ với Cobalt nitrat và dietylamin trong metanol", "Barbiturat tác dụng với thuốc thử Millon trong môi trường trung tính hay base cho tủa trắng ngả sang xám"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c2f2405ef4ab48878cfef06212e13fbc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Analytical Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Có thể dùng phương pháp nào để định tính barbiturat?", "options": ["Sắc kí giấy", "Dùng phản ứng Parris", "Sắc kí lớp mỏng", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d184f49e11a04effbe06733f74ddd7a9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Analytical Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Phản ứng Parris phát hiện được bao nhiêu mg barbiturat:", "options": ["0,02 mg", "0,01 mg", "0,04 mg", "0,03 mg"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5a31e5bc3abe4d658adb3bd742c77700", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Analytical Chemistry"], "question": "Dung môi trong phương pháp sắc ký giấy để phân biệt các barbiturat:", "options": ["n-pentanol bão hòa dung dịch amoniac 6N", "n-butanol bão hòa dung dịch amoniac 6N", "n-butanol trong dung dịch amoniac 6N", "n-pentanol trong dung dịch amoniac 6N"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "121427a82ada41e7be726f5d81c696b7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Analytical Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Phương pháp đo quang ( phản ứng Parris áp dụng bởi Zwikker) thực hiện ở bước sóng bao nhiêu:", "options": ["565 nm", "540 nm", "545 nm", "560 nm"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3a7e9b1daee144a3aad9f073df35ebfc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Analytical Chemistry"], "question": "Thuốc thử tạo màu để phân biệt các barbiturat bằng phương pháp sắc ký giấy, trừ:", "options": ["Dung dịch HgNO3", "HgCl2 - diphenylcarbazon", "Dung dịch KMnO4 1%", "Dung dịch HNO3"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "463e6d4b0faf474aa1825f5e3598b7e8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Analytical Chemistry", "Internal Medicine", "Pharmacology"], "question": "khả năng tạo phức của barbiturat", "options": ["Dễ tạo phức với ion kim loại ( Cu2+, Co2+, Hg2+) và các chất phối hợp khác", "Cả 3 ý trên", "Có màu đặc trưng và tinh thể đặc hiệu", "Các phức tạo thành dễ tan trong dung môi, bị phân hủy bởi nước"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ff0c99f225714359b525b4b36723b6ce", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Analytical Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Định tính barbiturat", "options": ["Cả A, B, C", "Barbiturat tác dụng với thuốc thử Millon trong môi trường trung tính", "Hòa tan barbiturat trong H2SO4", "Phản ứng Parris tạo phức có màu hồng với cobalt nitrat và dimetlamin trong metanol"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c3e8742739b0431685dfc792fea3edd6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Analytical Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Phương pháp đo quang (phản ứng Parris) có bước sóng bao nhiêu?", "options": ["560nm", "450nm", "565nm", "540nm"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b6da4e36b71d48a8b9e62595c0af18b6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Analytical Chemistry"], "question": "Nhận diện barbiturat trong phương pháp sắc kí khí, mẫu thử được chiết xuất với?", "options": ["Natri hydroxid", "Acid sunfuric đậm đặc", "Acid acetic", "Chloroform"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "31c5884bf0764ee0abec477fcb62680a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Analytical Chemistry"], "question": "Có thể định tính Barbiturat bằng thuốc thử nào sau đây:", "options": ["Thuốc thử Millon", "Thuốc thử Vitali", "Thuốc thử Marquis", "Thuốc thử Frohde"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e4770533a10f4f0f838acfeb89cd46c1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Analytical Chemistry"], "question": "Trong phản ứng Parris, Barbiturat tạo phức có màu gì với cobalt nitrat và dietylamin trong methanol:", "options": ["Màu trắng ngả sang xám", "Màu hồng", "Màu nâu nhạt", "Màu xanh ve"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3a3e99fa8f1d48ac99558505300db6dc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics"], "question": "Tính chất phù của hội chứng viêm cầu thận cấp là gì?", "options": ["Phù chân trước – phù bụng – Phù toàn thân.", "Phù mặt- Phù bụng – Phù toàn thân.", "Phù khu trú ở mặt", "Phù mi mắt trước lan ra phù mặt rồi phù toàn thân."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b5a32ce03fed4ca9bffbb4842e4e6b03", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology"], "question": "Chống chỉ định không phải của Triamterene:", "options": ["Xơ gan", "Suy tim", "Phụ nữ mang thai", "Suy thận, tăng K+ máu"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f7c6b1db38344d15868e74acdd88f3c7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Rheumatology"], "question": "Viêm cầu thận mạn có thể gặp trong các bệnh hệ thống sau, ngoại trừ bệnh nào?", "options": ["Xơ tuỷ", "Xơ cứng bì", "Viêm nút quanh động mạch", "Viêm mạch xuất huyết"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "014b1ffc706a4caeaa46641a486033b7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Điểm đau niệu quản thường do nguyên nhân nào?", "options": ["Sỏi thận", "Sỏi niệu quản", "Nhiễm khuẩn đường tiết niệu", "Sỏi bàng quang"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4d9c19d8eca242d296d9781b3986e2d1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Bệnh lý nào không gây đái máu?", "options": ["Viêm ống thận cấp", "Basedow", "Hội chứng thận hư", "Viêm cầu thận cấp"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b504282f1e17472d8b9e6c4f1e251975", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Nephrology"], "question": "Sau khi nạn nhân hít phải hoặc tiếp xúc bằng miệng các cyanid, chất độc này được bài tiết chủ yếu trong nước tiểu dưới dạng:", "options": ["Thiocyanat", "Carbon dioxide", "Cyanid (CN)", "HCN"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0fcb93f2ddf74305953edaf8788f972e", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Cardiology", "Nephrology", "Emergency Medicine"], "question": "Một trong các câu sau đây về sốc tim là đúng Noradrenaline sẽ làm tăng khối lượng công việc của tim", "options": ["Không có đáp án", "Tất cả các điều sau đây có thể gây suy thận cấp ngoại trừ Sắt", "Không có đáp án", "Không có đáp án"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8f7e6e302daf476c89447b3db31ed640", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Một trong các câu sau đây liên quan đến sự cân bằng kali trong bệnh tiểu đường nhiễm ceton-acid (DKA) là đúng…", "options": ["Khoảng 20% tổng số kali cơ thể là ở mạch máu.", "Nồng độ kali trong huyết thanh ban đầu > 3,3 mEq / L và <5,0 mEq / L, giảm bớt sự cần thiết phải bổ sung kali.", "Điều trị ban đầu DKA thường gây hạ kali huyết.", "Tăng kali máu trong DKA ban đầu là phổ biến."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "719ebabc2f654382a38ef150313a9e72", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology", "Radiology"], "question": "Để đánh giá chức năng bài tiết của thận, kỹ thuật nào sau đây là tốt nhất:", "options": ["Chụp động mạch thận", "Chụp cắt lớp vi tính", "Chụp niệu đồ tĩnh mạch (UIV)", "Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ba59bd1ddea14fc3be8eddca0b02a3a1", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng. Bệnh nhân nam 85 tuổi, chẩn đoán lâm sàng sỏi san hô thận trái trên bệnh nhân đã bị cắt thận phải. Kích thước lớn nhất của sỏi 5cm. Siêu âm thận T không giãn. Xét nghiệm máu: ure 5,4 mmol/L; Creatinine 99 µmol/L, Glucose 19 mmol/L. Phương pháp điều trị nên chỉ định trên bệnh nhân này là:", "options": ["Nội soi tán sỏi thận qua da.", "Mổ mở lấy sỏi thận + dẫn lưu thận.", "Điều trị nội khoa", "Tán sỏi ngoài cơ thể."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "76c471b2d3274eb3bb8a9e1cd1df7cc0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Nguyên nhân gây vô niệu bao gồm : Chọn câu sai :", "options": ["Suy thận cấp", "Sỏi kẹt niệu đạo", "Hoại tử vỏ thận hai bên", "Viêm ống thận cấp."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d6f18740e4f74518b8b937005dcb4786", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "General Medicine"], "question": "Tác dụng chính của thuốc lợi tiểu là gì?", "options": ["Tăng sức co bóp cơ tim", "Ức chế tái hấp thu Na+ làm tăng thải nước", "Giãn mạch, làm giảm sức cản ngoại vi", "Ức chế tái hấp thu calci"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "484721419d0c4b3db263e65d5b437d93", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Hematology"], "question": "Erythropoetin hoocmoon điều hoà quá trình sinh hồng cầu được sản suất ở đâu", "options": ["Thận", "90% ở thận và phần nhỏ ở gan", "50% ở thận và 50% ở gan", "Chủ yếu ở gan"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d6b3865eb24843d68ae976e7ab213dd5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology"], "question": "Phù trong suy thận mạn là 1 triệu chứng:", "options": ["Thường gặp trong viêm thận bể thận mạn", "Thường gặp trong viêm cầu thận mạn", "Luôn luôn có", "Chỉ gặp trong giai đoạn đầu của suy thận mạn"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d380deb3744e42719c9839788483adc3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Rheumatology", "Hematology"], "question": "VCTM (Viêm cầu thận màng) trong các bệnh hệ thống sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Xơ tủy", "Viêm nút quanh động mạch", "Xơ cứng bì", "Viêm mạch bạch huyết"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "22a8379e3a174452b96f9d5b1134002c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Infectious Diseases"], "question": "Yếu tố thuận lợi thường gặp nhất của bệnh nhiễm trùng tiểu ở người lớn tại nước ta là:", "options": ["Dị dạng hệ tiết niệu", "Sỏi hệ tiết niệu", "Đái tháo đường", "Có thai"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b7c65025a4d241feb5afdcee00ae3c89", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Bilirubin kết hợp xuất hiện trong nước tiểu:", "options": ["Khi có thiếu hụt glucuronyl transferase", "Khi có tan huyết", "Là bình thường", "Khi có tắc nghẽn đường dẫn mật"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8faea43084ec4fd79bdcfa62594b482f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Nephrology", "General Medicine"], "question": "Bệnh nhân nữ 30 tuổi sau khi đặt sonde tiểu, ngày nay thấy xuất hiện đau tức hạ vị, đái máu, đái buốt, đái rắt, sốt, rêu lưỡi vàng, mạch huyền sác. Được chẩn đoán là gì?", "options": ["Cao lâm", "Huyết lâm", "Không rõ", "Khí lâm"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b14073a4a4244f85a2b7747f9495924b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics"], "question": "Nguyên nhân gây hội chứng thận hư tiên phát:", "options": ["Sau viêm họng liên cầu", "Sau viêm da", "Sau những bệnh lí khác", "Nguyên nhân không rõ ràng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cd11dd49ffc44587b2d9c3e7e1d3289d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Hematology"], "question": "Tăng kali máu giả gặp trong các trường hợp sau", "options": ["Tăng tiểu cầu", "Nhiễm toan máu", "Tăng áp lực thẩm thấu", "Thiếu insulin"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b000414206984d2da3290d2cb788f39b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pharmacology", "Nephrology"], "question": "Các thuốc lợi tiểu thiazid làm tăng glucose máu là do:", "options": ["Tăng thải trừ glucose ở ống thận", "Kích thích tế bào beta tụy tăng tiết insulin", "Giảm hấp thu glucose ở ruột", "Tăng đề kháng insulin và/hoặc giảm tiết insulin"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0c31c2e6941341a49f4877418a884247", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology"], "question": "Một trong các kết quả sau đây phù hợp với suy thận cấp trước thận.", "options": ["Độ thẩm thấu nước tiểu > 500, hồng cầu niệu, protein niệu, FeNa < 1.", "Ure/Creatinin máu > 20, FeNa > 1, phân tích nước tiểu bình thường.", "Độ thẩm thấu nước tiểu < 350, protein tiểu vừa phải.", "Ure/Creatinin máu < 10, FeNa < 1, tế bào hồng cầu trong nước tiểu."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "32e372b75f964b98af6c2208701f29c7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Nephrology", "Infectious Diseases"], "question": "Xét nghiệm gợi ý chẩn đoán nhiễm khuẩn tiết niệu:", "options": ["Tốc độ lắng máu tăng", "Bạch cầu niệu tăng", "Bạch cầu máu tăng", "CRP máu tăng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e5e0d66308a54e64993ef89b524c89f3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology"], "question": "Điều trị hội chứng thận hư bằng Prednisolon liều tấn công:", "options": ["Tất cả đều sai", "Người lớn: 2 mg/kg/24 giờ x 1-2 tháng", "Trẻ em: 1 mg/kg/24 giờ x 1-2 tháng", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "20361d31666144f6947d39cf3304a8d7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology"], "question": "Na+ được tái hấp thu tích cực nguyên phát ở bờ đáy", "options": ["đúng", "Không có đáp án", "Không có đáp án", "sai"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e5ee51a1701f4a3c83986fd30b14d897", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Hạ Na máu kèm theo ứ muối và ứ nước toàn thể hạ Na máu do uống quá nhiều nước dùng gì?", "options": ["Phenothiazin.", "Demeclocycin.", "Carbamazepin.", "Furosemid."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9a2169b0c11d426caba7516c9851b4fd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Nephrology"], "question": "Amlodipin được chỉ định trong các trường hợp sau:", "options": ["Tăng huyết áp có suy thận", "Tăng huyết áp thể nhẹ và vừa", "Chống cơn đau thắt ngực", "cả 3"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4213111a89984962b3dea358c0080b0d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Internal Medicine"], "question": "Thành phần protid huyết tương liên quan nhiều nhất với phù là:", "options": ["Alpha-2-globulin.", "Beta-globulin.", "Albumin.", "Gamma-globulin."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a444e2cb7fbb44469559d0bc352abe55", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Infectious Diseases"], "question": "Để chẩn đoán xác định nhiễm khuẩn tiết niệu cần dựa vào:", "options": ["Bạch cầu niệu, vi khuẩn niệu tăng", "Sốt cao, đái mủ", "Đái dắt, đái buốt", "Bạch cầu niệu tăng"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c98275ea4d5d4bf0908158a30a946bbe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "General Medicine"], "question": "Đặc điểm của quá trình thải trừ thuốc qua thận là:", "options": ["Tốc độ lọc thuốc ở cầu thận có thể giảm khi thuốc liên kết mạnh với protein huyết tương", "Các thuốc đều tan trong nước dù đã bị chuyển hóa hoặc không bị chuyển hóa", "Sau khi hấp thu vào máu, thuốc được phân bố tới thận để thải trừ khỏi cơ thể", "Diễn ra theo cơ chế lọc qua cầu thận, tái hấp thu ở ống thận và bài tiết qua ống thận"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "619d34e1d4f84406ac1b9ef7057acc18", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Bình thường có sắc tố mật trong nước tiểu?", "options": ["Không có lựa chọn nào đúng", "Không chắc chắn", "Đúng", "Sai"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b4baad97f74b4d199fe4ec35e75b64f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Đái máu có hồng cầu nhỏ, méo mó không đều là đặc điểm của:", "options": ["Ung thư thận.", "Polype bàng quang.", "Viêm thận bể thận.", "Viêm cầu thận."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2c8682eae9f34d2ca8ac3a74435e460a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Chứng phủ do phong thủy là do các nguyên nhân sau đây, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Do cảm nhiễm ngoại tà là phong tà, thủy thấp", "Do tỳ hư không vận hóa thủy thấp", "Do phế khí không tuyên thông", "Do thận hư không tàng tinh làm thủy dịch đình ngưng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "41206a0033cb463f93eb24764477cfe1", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Bệnh nhân nam 49 tuổi. Chụp cắt lớp vi tính chẩn đoán sỏi bể thận đường kính 20mm, đài bể thận giãn nhẹ, chức năng bài tiết thuốc tốt. Phim chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị không nhìn thấy hình ảnh cản quang bất thường của hệ tiết niệu. Chẩn đoán loại sỏi thận nào đúng:", "options": ["Sỏi cystin.", "Sỏi photphat canxi.", "Sỏi oxalat canxi.", "Sỏi uric."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7e1ae6b1249a45e489faf613d2061870", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Hematology", "General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Chọn vị thuốc có công năng bổ huyết, bổ can thận, cố tinh?", "options": ["Hà thủ ô đỏ", "Đương quy", "Long nhãn", "Bạch thược"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cd5d913c5f9a442d86cd77af355c8ee5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics"], "question": "Protein niệu trong viêm cầu thận cấp thường ở mức nào?", "options": ["Tỷ trọng tăng rất cao", "Tăng 1 – 2 g/l", "Bình thường", "Tăng rất cao"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8dfff891e0d64c398215b43bb45192b2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Pulmonology"], "question": "Khi tiêm 5 ml axit laetic (0.3 %) vào tĩnh mạch thỏ, con thỏ bị rối loạn cân bằng kiềm toan kiểu gì?", "options": ["Nhiễm toan hô hấp", "Nhiễm kiềm chuyển hóa", "Nhiễm kiềm hô hấp", "Nhiễm toan chuyển hóa"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f4c9d007c5554f70b6f8260119db5b43", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Nephrology"], "question": "Về các loại áp suất trong khu vực mao mạch: Cản trở lưu thông ở tiểu tĩnh mạch có thể gây phù do thoát nước từ mao mạch ra khoảng kẽ.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c64e1747ee1d4b678b7fcaccd867bfc4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Preventive Healthcare"], "question": "Điều chỉnh chế độ ăn uống như thế nào để dự phòng sỏi Oxalate?", "options": ["Hạn chế đường và rượu", "Tất cả đều sai", "Hạn chế mỡ và rượu", "Hạn chế đạm và rượu"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5f74c2393c3f4650adaab4cce6452716", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Nephrology"], "question": "Thủy ngân vô cơ HgCl2 có liều gây chết", "options": ["0,2-0,3 g", "1-4 mg", "1-4 g", "0,2-0,3 mg"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "de835c27474d4c288c1234f723155c61", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Radiology"], "question": "Hai lợi ích quan trọng nhất của UIV là đánh giá chức năng mỗi thận và khảo sát đường dẫn niệu.", "options": ["Sai", "Không có lựa chọn", "Không có lựa chọn", "Đúng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d3ee97ebcdd3496abc6f1ff2891ba09e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics", "Eastern Medicine"], "question": "Triệu chứng của thể hạ nguyên hư hàn chứng di niệu là gì?", "options": ["Chất lưỡi nhợt nhạt, rêu lưỡi trắng trơn", "Chất lưỡi xanh tím, rêu trắng trơn", "Chất lưỡi đỏ nhợt, rêu trắng nhờn", "Chất lưỡi nhờn bệu, rêu trắng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "66e8139dfe59468c995298c793154e69", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology"], "question": "Trong hội chứng thận hư, triệu chứng phù có đặc điểm:", "options": ["Phù toàn thân, từ mặt xuống chi dưới", "Phù toàn thân, từ bụng xuống chi dưới", "Phù khu trú, chỉ ở 2 chân", "Phù khu trú, chỉ ở 1 chân"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "01658fa1d7b34d67861ee5bd450cd8d9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Cardiology"], "question": "Cần lưu ý điều gì khi bệnh nhân dùng thuốc lợi tiểu hypothiazid lâu ngày:", "options": ["Giảm liều và bổ sung calci", "Tăng liều và bổ sung kali", "Giảm liều và bổ sung kali", "Giảm liều và bổ sung các chất điện giải"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8b386ea7c08b4781b773b8e01df94d50", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Nephrology", "General Medicine"], "question": "Bệnh nhân cao tuổi cũng thường dễ bị rối loạn nước điện giải, dễ xuất hiện các biến chứng hơn so với người trẻ?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a2e28a0675b44241b40d03434b765ac7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology"], "question": "Hội chứng thận hư kết hợp thường có:", "options": ["Hồng cầu niệu bình thường", "Đái máu vi thể hoặc đại thể", "Đái máu vi thể", "Đái máu đại thể"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "effedcfda4ce441d99ff292b9b89a259", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Radiology"], "question": "Phương pháp ít được sử dụng trong bệnh đái máu?", "options": ["Chụp tiết niệu có chuẩn bị (UIV)", "Chụp BQ-niệu đạo ngược dòng", "Chụp ĐM thận", "Chụp tiết niệu không chuẩn bị"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b84b2a79b49546b7b2ea7876755426db", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology"], "question": "Nguyên nhân của ngứa trong suy thận mạn là do lắng động dưới da:", "options": ["Creatinin", "Ure", "Canxi", "Phosphate"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c16ac5a731e64207b06244295c548241", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Nephrology", "Eastern Medicine"], "question": "Da ấn vào có vết lõm là do:", "options": ["Thuỷ thấp", "Khí trệ", "Âm hoàng", "Chính khí đã hư"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "66f77019a3f74f4088190cc64ea46b1d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology", "Radiology"], "question": "Trên siêu âm không phân biệt thành phần cấu tạo của sỏi tiết niệu:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9b890051eb7246738351e553666b50f4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Nephrology"], "question": "Tỷ trọng nước tiểu trong viêm cầu thận cấp thường:", "options": ["Bình thường", "Tỷ trọng tăng", "Tỷ trọng tăng rất cao", "Tỷ trọng giảm"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6cb6ad32296242a8809e4bb0170dc29e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology"], "question": "Đái máu trong viêm cầu thận cấp thường xuất hiện khi nào?", "options": ["Sau khi phù.", "Sau khi phù bài ngày.", "Trước khi phù.", "Cùng với phù."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "baba05ff8ead4807bed6b4c65855e636", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Cardiology"], "question": "Tiếng nghe thổi tâm thu ở vùng bụng ngang rốn là chỉ dẫn có giá trị chẩn đoán:", "options": ["Hẹp eo động mạch thận", "Hẹp eo động mạch chủ", "Tiếng thổi tâm thu do hẹp van động mạch chủ lan đến", "Phình động mạch mạc treo"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "745c1f59850c41bd9fa7469b3b0a11e2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Infectious Diseases"], "question": "Nguyên nhân nhiễm trùng của đái máu:", "options": ["Lao thận", "Chương thương thận", "Ung thư thận", "Polyp bàng quang"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ff5e6b2082704646b139b6a65ed9805b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "pH trung bình của nước tiểu là:", "options": ["6.0", "7.0", "8.0", "0.0"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "14c10db4ff4e4ad5a70afd699dc093db", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology"], "question": "Protein niệu ống thận có đặc điểm sau?", "options": ["<3,5 gam/24 giờ", "<1 gam/24 giờ", "<0,5 gam/24 giờ", "<2 gam/24 giờ"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3848a93dc001454fabb25aadbe912ffb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology"], "question": "Bình thường kết quả hồng cầu trong phương pháp đếm cặn Addis là bao nhiêu?", "options": ["< 1000 HC/ phút", "<3000 HC/phút", "< 2000HC/phút", "<5000 HC/phút"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d5f7eeddc3c349ce924998fbd5bcbcfc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Nhược năng tuyến cận giáp:", "options": ["Nồng độ calci huyết tương tăng.", "Nồng độ phosphat máu giảm.", "Nồng độ calci nước tiểu tăng.", "Nồng độ phosphat nước tiểu giảm."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8446085b72b04f3b89b42dc23df92f5b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Infectious Diseases"], "question": "Vi khuẩn E.Coli thường là nguyên nhân của viêm thận bể thận cấp trong khoảng:", "options": ["20% trường hợp", "40% trường hợp", "60% trường hợp", "80% trường hợp"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bf19a011976841d9b8e48b58d22ee00e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology", "Radiology"], "question": "Siêu âm có thể thấy tụ dịch quanh thận:", "options": ["sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "757af1cf49a3453fbfaf672db1ef4a3d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Radiology"], "question": "Phương pháp CĐHA nào đánh giá chức năng bài tiết nước tiểu của thận?", "options": ["Chụp BQ-niệu đạo ngược dòng", "Siêu âm", "Chụp tiết niệu không chuẩn bị", "Chụp tiết niệu có chuẩn bị (UIV)"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c4d513ffdfb44cfb98f4d395d60bb74c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Internal Medicine"], "question": "Tỷ trọng nước tiểu:", "options": ["Bình thường từ 1,005-1,030", "Không phụ thuộc vào chế độ ăn uống", "Khi bệnh đái tháo đường p H < 1,005", "Cả 3 đều đúng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0383d784edcf44109fd4e7a49b62e749", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology"], "question": "Tiến triển của viêm cầu thận cấp thường:", "options": ["Mãn tính.", "Tử vong.", "Khỏi bệnh.", "Bán cấp."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6d4daba5be964514bd1f236623d564bc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Eastern Medicine", "Nephrology", "Hematology"], "question": "Chọn vị thuốc có công năng lương huyết chỉ huyết, tư âm bổ thận?", "options": ["Ngải diệp", "Bạch cập", "Hạn liên thảo", "Tông lư"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "51adc5720299461e86a59b4ec8792f7e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "3.74. Trong thí nghiệm về hiện tượng thẩm thấu, nếu nồng độ nước đường trong ống nhỏ hơn trong chậu thì mực nước đường trong ống sẽ cao hơn trong chậu. (Đúng/Sai)", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e9ea2ab5d1c443b38a7b03072d3877a2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology"], "question": "Suy chức năng thận được chỉ định khi lượng PSP bài tiết trong 15 phút đầu tiên là:", "options": ["20%", "40%", "45%", "35%"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4b5f94c025a0445091b99fa04e1d4e02", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nephrology", "Cardiology"], "question": "Phù thường kèm theo dịch cổ trướng nhất trong trường hợp nào?", "options": ["Xơ gan", "Suy thận cấp", "Có thai", "Suy tim"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "649ea98d01264216bdccdea9d161e944", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Eastern Medicine"], "question": "Triệu chứng của viêm cầu thận mạn thể tỳ thận dương hư là:", "options": ["Phù mi mắt và nặng chi dưới, ăn kém, đầy bụng, lưỡi bệu, mạch trầm hoãn", "Phù ở mắt cá chân, bụng chướng, lưng lạnh, sợ lạnh, lưỡi bệu, mạch trầm tế", "Sắc mặt đen sạm, lợm giọng, buồn nôn, bụng chướng, mạch huyền tế", "Phù ít, nhức đầu, chóng mặt, hồi hộp, đánh trống ngực, lưỡi đỏ, mạch huyền sác"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2ac9f39d807b48d2a4d0686cd797fcac", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology", "Nephrology"], "question": "Tác dụng không mong muốn chính của foscarnet thường thể hiện trên cơ quan nào?", "options": ["Thận", "Phổi", "Tim", "Gan"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e88589d86dbd4f7cabe072eab70bcb7e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pathology", "Infectious Diseases"], "question": "Trên kính hiển vi quang học, viêm cầu thận sau nhiễm liên cầu có đặc điểm gì?", "options": ["Giảm tế bào nội mô và tế bào gian mạch", "Tăng sinh tế bào gian mạch", "Tăng tế bào nội mô, giảm tế bào gian mạch", "Tăng sinh tế bào nội mô và tế bào gian mạch"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fdfbcecb4f1f4abeb424d217513f2112", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Nephrology", "Pharmacology"], "question": "4.Chọn câu ĐÚNG\na. ở ống thân, sự tiết ra các chất có tỉnh acid hoặc kiểm yếu để làm thay đổi pH, do đó các\nchất sẽ bị lớn hóa không thể khuếch tán ngược trở lại màng tế bào nên bị đào thải\nb. Ngộ độc làm máu chậm đồng truyền bạch cầu hoặc máu, cho thêm thuộc nhằm corticoid\n(Depersolon tiêm tĩnh mach)\nc. Phản ứng Nitro benzen →nitrosobenzen → phenylhydroxylamin → alanine và phản ứng\nacid picric + acid picramic đều là phản ứng khử vì có nhóm NH2 \nd. Metanol Và 4-mittylpyrazol canh tranh với alcohol dehydrogenase ngăn chặn sự tạo thành\nchất trung gian độc hại tử etylen glycol", "options": ["Phản ứng Nitro benzen →nitrosobenzen → phenylhydroxylamin → alanine và phản ứng acid picric + acid picramic đều là phản ứng khử vì có nhóm NH2", "ở ống thân, sự tiết ra các chất có tỉnh acid hoặc kiểm yếu để làm thay đổi pH, do đó các chất sẽ bị lớn hóa không thể khuếch tán ngược trở lại màng tế bào nên bị đào thải", "Metanol Và 4-mittylpyrazol canh tranh với alcohol dehydrogenase ngăn chặn sự tạo thành chất trung gian độc hại tử etylen glycol", "Ngộ độc làm máu chậm đồng truyền bạch cầu hoặc máu, cho thêm thuộc nhằm corticoid (Depersolon tiêm tĩnh mach)"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "45e7ce90060143dc81e89431879f8a4f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Preventive Healthcare"], "question": "Chế độ ăn trong hội chứng thận hư:", "options": ["Phù to: Muối < 2 g/ 24h, không suy thận: Protid > 2g/kg/24h.", "Phù to: Muối < 0,5 g/ 24h, không suy thận: Protid > 2g/kg/24h.", "Phù nhẹ: Muối < 2 g/ 24h, không suy thận: Protid< 2g/kg/24h.", "Phù nhẹ: Muối < 0,5 g/ 24h, không suy thận: Protid < 2g/kg/24h."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1cf5ea64d4dd44afa57c982683e18bdf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology"], "question": "Áp suất thẩm thấu của một dung dịch:", "options": ["Có tác dụng hút dung môi về phía mình.", "Chỉ phụ thuộc nồng độ dung dịch, không phụ thuộc bản chất của dung dịch hay bản chất chất hoà tan.", "Không phụ thuộc nhiệt độ.", "Càng lớn khi phân tử lượng của chất hoà tan càng lớn."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3d3f7f4be66e4249899189c0ccaf92c7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics", "Preventive Healthcare"], "question": "Để phòng bệnh viêm cầu thận cấp tiên phát, cần làm gì?", "options": ["Vệ sinh, điều trị triệt để viêm họng", "Đánh răng buổi tối.", "Tránh cho trẻ bị lạnh", "Vệ sinh miệng, họng, da"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f4030387e9ca493b8b491f29ce670d94", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Sỏi niệu quản hình thành là do?", "options": ["Do nước tiểu bị cô đặc.", "Do các chất khoág, các chất lỏg và acid mất cân bằg do nước tiểu bị cô đặc hoặc do pH của nước tiểu thay đổi... kết hợp với sự có mặt của mucoproteine trog nước tiểu.", "Do nước tiểu có nhiều tinh thể oxalate hay phosphate.", "Do pH của nước tiểu thay đổi kiềm hóa hoặc acid hóa."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f4ad139a6ba5425c85794a9192cfca56", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics"], "question": "Tử vong do viêm cầu thận cấp trong giai đoạn cấp thường do nguyên nhân gì?", "options": ["Đái máu nhiều", "Suy thận", "Suy tim do tăng huyết áp", "Phù to"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "814a2cbd38fb4fd8a80584524a298478", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Eastern Medicine"], "question": "Tính chất của thận khí hư", "options": ["Đái không tự chủ, đái dầm", "Tiểu tiện ít, vàng nóng", "Tiểu tiện dài, trong dài", "Đi tiểu luôn mót đái, đái rắt, đau"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5d924de8690a4854bdc992fac35bb914", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Eastern Medicine"], "question": "Vị thuốc tương sinh với hành thủy (tạng thận)?", "options": ["Đương quy", "Cốt toái bồ", "Ma hoàng", "Tục đoạn"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "eb68e879df704e9cb1cc9c9fe82fab5a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pharmacology"], "question": "Trong tổn thương thận cấp tại thận cần hạn chế thuốc nào?", "options": ["Kayexalate", "NSAID", "Calcium gluconate", "Lợi tiểu"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "778d536f93a94159871e6fb7bb686ec9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Eastern Medicine"], "question": "Viêm cầu thận mạn có ure máu tăng nếu trọc khí hóa nhiệt gia?", "options": ["Thạch cao, trúc nhự, chỉ thực", "Hoàng liên, chỉ xác, trúc nhự", "Hoàng liên, trúc nhự, chỉ thực"], "option_map": [2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f6567df2735d492581d70905afbcb430", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology", "Nephrology"], "question": "Tác dụng phụ của nhóm thuốc lợi tiểu tiết kiệm kali:", "options": ["Suy thận", "Sỏi thận", "Giảm kali huyết", "Tăng kali huyết"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5ce2155704b541da8000599cb16e1f56", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Infectious Diseases"], "question": "Chọn đáp án đúng: Trong số các đáp án sau đây để điều trị viêm thận - bể thận cấp có biến chứng, hãy chỉ ra đáp không chính xác:", "options": ["Kết hợp Fluoroquinolone + Cephalosporine thế hệ thứ 3.", "Kháng sinh phù hợp với KSĐ trong 3 tuần", "Aminoside đơn thuần.", "KS không độc với thận có khả năng thấm sâu vào nhu mô thận"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c3d45d398faf4282b9573075a51956fa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Nephrology"], "question": "họn ý đúng về tác dụng của NSAIDs:", "options": ["NSAID làm giảm tác dụng của Lithium qua thận", "NSAIDS làm tăng tác dụng của Sulfamid hạ đường huyết", "NSAIDs làm giảm tác dụng của thuốc hạ huyết áp", "NSAID lam tăng tác dụng của Phenytoin"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9c9ff541333b4a91bdc4f2b820987009", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Nephrology"], "question": "Dung tích bàng quang của trẻ 6 tuổi là bao nhiêu?", "options": ["100 – 250ml", "100 – 200ml", "80 – 120 ml", "60 - 100 ml"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c912248035c141fdb07d23e29c9513c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Internal Medicine", "Pharmacology"], "question": "Không nên dùng lợi tiểu chung với ..... do làm giảm tổng hợp protaglandin gây suy thận cấp", "options": ["Viên nén KCl", "Cisplatin", "ACEI", "NSAIDs"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "523195ea260649cdb7c2746e48223557", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Pharmacology", "Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Các chất KHÓ TAN sẽ CHỦ YẾU được:", "options": ["Thải trừ qua phổi.", "Thải trừ qua thận.", "Thải trừ qua da.", "Thải trừ qua phân."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0555db05c02249ea99830d85718210a1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology"], "question": "Vận chuyển thụ động nhờ chất mang là vận chuyển:", "options": ["Cần chất mang và cùng chiều gradient nồng độ", "Nhờ năng lượng do thủy giải ATP tạo gradient điện hóa để vận chuyển một dung chất nhất định. Sự di chuyển dung chất này tạo 1 gradient để vận chuyển một dung chất khác ngược hướng", "Hai dung chất được vận chuyển đồng hướng", "Cần chất mang và đi ngược gradient nồng độ"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3576225cb15544219bfcd9ca5e70002b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "General Medicine"], "question": "Ăn nhạt trong phù gì thì đỡ?", "options": ["Suy dinh dưỡng", "Thiếu VTM B1", "Suy giáp", "Viêm cầu thận"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "30e6976f87dd409db0692ce2022b5769", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Protein niệu (+) gặp trong bệnh gì?", "options": ["ĐTĐ, Viêm cầu thận, Thận hư, suy thận", "Suy tim, rối loạn nhịp tim, thiếu máu cơ tim", "Không có lựa chọn nào đúng", "Xơ gan, suy gan, Ung thư gan, sỏi mật"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "27b5520e4c1940c6873e6cbfd8799ae4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Nephrology"], "question": "Chất giải độc đặc hiệu và biện pháp tăng cường giải độc nào được dung trong trường hợp ngộ độc barbituric:", "options": ["Oxy cao áp", "Strichnin", "Vitamin C", "Truyền tĩnh mạch dd natribicarbonat 1,4%"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6470b684994842809ae228273f3f3871", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Người bệnh bí tiểu cầu bàng quàng căng to, khi thông tiểu điều dưỡng cần lưu ý:", "options": ["Cho nước tiểu chảy ra từ từ", "Chảy máu bàng quang", "Không lấy nước tiểu hết một lần", "Bàng quang giảm áp lực đột ngột"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3a3569d3da464fd88fdbf73a6f8c374a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Anatomy"], "question": "Ống góp của thận được nối liền với cấu trúc nào?", "options": ["Ống lượn gần", "Ống lượn xa", "Ống thẳng", "Quai Henle"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "78e0fdce95ee4857aaa93839d2c8a396", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine"], "question": "Trận đấu bóng đá rất .................... Tôi đã rất thích nó.", "options": ["tẻ nhạt", "thú vị", "phấn khích", "buồn chán"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f278740255b44ac9a33639e9a303ea78", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine"], "question": "21. Anh ấy A thích chơi bóng rổ B, tôi C thích đá D bóng đá hơn. (hơn)", "options": ["B", "D", "C", "A"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3f5b7dbf52994bd5a8691f8110f9bb8b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine"], "question": "11. Bạn sẽ nghe hai người bạn nói về việc tập thể dục.\nHọ đồng ý rằng", "options": ["Không có đáp án", "chạy bộ quá mệt mỏi.", "phòng tập thể dục khá đắt đỏ.", "phòng tập thể dục hòa đồng hơn."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4cc2d182d2304ca28b0747dd3cfdf0d4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Sports Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "BN nữ 23t, sau khi đi tập thể dục về ra nhiều mồ hôi liền ngồi quạt gió lạnh. Lúc sau thấy đau nhẹ vùng vai, đâu âm ỉ mấy ngày liền và có cảm giác căng cứng ở cổ và lưng hoặc chi trên. Vùng vai có cảm giác lạnh, chườm nóng, xoa bóp thì giảm nhẹ. Chẩn đoán BN trên:", "options": ["Chứng tý", "Lạc chẩm thống/ hàn thấp", "Lạc chẩm thống/phong hàn", "Lạc chẩm thống/ phong hàn thấp"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c420a685c3fb40038b2b04114fcc35ae", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine"], "question": "CHÚ Ý!\nVào Thứ Bảy ngày 16 tháng 10, các buổi thử nghiệm sẽ diễn ra cho đội bóng đá 1 và 2.\nTất cả những ai muốn tham gia nên đưa tên và lớp của mình cho ông Johnson.", "options": ["Không có lựa chọn nào đúng", "Các đội bóng đá sẽ được chọn tùy thuộc vào việc mọi người chơi tốt như thế nào vào Thứ Bảy.", "Ông Johnson sẽ đến các buổi thử nghiệm bóng đá vào Thứ Bảy ngày 16", "Trận đấu bóng đá đầu tiên của trường sẽ diễn ra vào Thứ Bảy"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "59bdedf018b84ded8c183dddbc4304cf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Sports Medicine"], "question": "Băng đầu gối?", "options": ["băng tam giác", "băng 4 dải", "băng số 8", "băng chữ nhân"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "81bbe942314045899160fca468071a07", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Sports Medicine", "Pathology"], "question": "Ở các lực sỹ, do luyện tập các cơ bắp nở to vì tăng số lượng tế bào cơ?", "options": ["Không có", "Đúng", "Không có", "Sai"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cd145242296646ca89ab642d4c3f6f24", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Giai đoạn khởi động trong tập luyện kéo dài:", "options": ["2-5 phút", "5-7 phút", "20-30 phút", "5-10 phút"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a64090067cdf47b897b85015025f6109", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine", "Psychiatry"], "question": "Tôi _______ với bóng rổ. Chúng tôi chơi mỗi ngày ở trường.", "options": ["chán", "yêu", "thích thú", "tự hào"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "40ffeaa8b74a4d12b33feb9f8c4120f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Sports Medicine"], "question": "Để đạt mục đích tăng sức chịu đựng của cơ, cần tập với: lực cản..., số lần lặp lại...?", "options": ["Nhỏ, ít", "Tối đa, ít", "Nhỏ, nhiều", "Tối đa, nhiều"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4238db102189453e81dd5cfd619bbbd2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physiology", "Sports Medicine"], "question": "Điền vào chỗ trống: Khi vận động quá sức, cơ thường bị mỏi và đau nhức là do có sự ứ đọng … trong cơ.", "options": ["Chu trình Krebs, chuỗi hô hấp tế bào và thoái hóa hiếu khí pyruvat", "Con đường hexosemonophosphat, thoái hóa yếm khí pyruvat và chu trình Krebs", "Đường phân, chu trình Krebs và chuỗi hô hấp tế bào", "Đường phân, thoái hóa yếm khí pyruvat và chuỗi hô hấp tế bào."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d7e78669bb84417fba221838a9f7e008", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Sports Medicine"], "question": "Cách xác định cơ nở lớn?", "options": ["Đề kháng", "Thiết diện", "Phản xạ cơ", "Đo chu vi"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9f0648d50a784b68bdc7a8bc6f62b704", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Preventive Healthcare", "Sports Medicine"], "question": "cBB1 cho bội đội huấn luyện ngoài trời trong điều kiện mùa hè với nhiệt độ WBGT là 31° Thời gian tiếp xúc với nguồn nhiệt của bộ đội theo QCVN 26:2016/BYT nên là:", "options": ["1", "0.25", "0.5", "0.75"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0fec1159b48b4454a57d74eb7d876f56", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Sports Medicine"], "question": "Tập vận động chủ động có trợ giúp nhằm", "options": ["tăng sức mạnh cơ, mẫu cử động điều hợp", "optionC", "optionD", "tăng sức mạnh cơ, mẫu cử động gấp duỗi"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d87a7c59753440c393ce0fe5ff9b34dc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine"], "question": "Chúng tôi đã có một cuộc thi để xem ai có thể bơi xa nhất.", "options": ["xa", "xa hơn", "xa nhất"], "option_map": [2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ac4ba1800d8941efa738c617c98aafc1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Sports Medicine"], "question": "Bệnh nhân bị căng cơ trong giai đoạn hồi phục. Để giúp tăng tuần hoàn và thư giãn cho cơ, nhiệt nóng nào được chỉ định?", "options": ["Hồng ngoại", "Chườm nóng", "Túi nóng ẩm", "Sóng ngắn"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8be8cdc430f04f72bd6c545b0424b442", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Sports Medicine"], "question": "Thuốc nào sau đây được sử dụng trong hen suyễn do gắng sức", "options": ["Theophylin", "Cromolyn", "Salbutamol", "Corticoid"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8d638779cc114c959ea3f1de63d1a27f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Giai đoạn làm nguội trong tập luyện kéo dài là bao lâu?", "options": ["5-7 phút", "20-30 phút", "5-10 phút", "2-5 phút"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "64fb4ad8880348379356b9e0d9fafb3a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine", "Sports Medicine"], "question": "Bệnh nhân COPD không nên hoạt động thể dục thể thao?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1fb1ac3b70474781bcaf34172b6b8a42", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Sports Medicine"], "question": "Chỉ định tập bài tập chủ động có kháng cho cơ có sức cơ bậc mấy?", "options": ["3", "0 – 1", "4- 5", "2"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ae98072600c14bacb042890b83f9f989", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Preventive Healthcare", "Sports Medicine"], "question": "Các bác sĩ _______ tập thể dục thường xuyên hàng ngày cho", "options": ["khuyến nghị", "khuyên", "đề xuất"], "option_map": [1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0350209edf5548208f6bb0c4a0365f82", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine"], "question": "Anh ấy bơi rất nhiều và anh ấy có _______ rất to.", "options": ["mũi", "vai", "mắt", "bàn chân"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "026f71a2c82a4375b59c52777a805bbf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Sports Medicine"], "question": "Tăng đào thải creatinin gặp trong các trường hợp sinh, bệnh lí sau:", "options": ["Đói kéo dài, Viêm cơ lan tỏa, sau tập thể hình.", "Bệnh thận, sốt cao, đói kéo dài", "Bệnh thận, teo cơ", "Phụ nữ có thai, đói kéo dài, bệnh thận"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5d8a720115804e1c9b9cbced2f5d1d36", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Sports Medicine", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Chương III của luật bảo vệ sức khỏe nhân dân có tên gọi là.", "options": ["Thể dục thể thao.", "Thể dục thể thao, Điều dưỡng, Phục hồi chức năng.", "Phục hồi chức năng bằng yếu tố tự nhiên.", "Phục hồi chức năng."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "276d6c3216d04c80b22046c679fedd48", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Vận động thể lực bao gồm:", "options": ["Tất cả", "Những bài tập luyện", "Tất cả các hoạt động dùng đến sức cơ dẫn đến tiêu thụ năng lượng", "Các hoạt động sinh hoạt hàng ngày"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "75a37dd1b0284e75b208057c3a0f9e4f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Để đảm bảo buổi tập luyện an toàn và hiệu quả, cần có mấy giai đoạn:", "options": ["2", "4", "5", "3"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4068bae31812400ab268ecd2e8fbe134", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "Sports Medicine"], "question": "Tập thể dục đều đặn là gì?", "options": ["Tất cả đều sai", "Hành vi có hại cho sức khỏe", "Hành vi có lợi cho sức khỏe", "Hành vi không có lợi cũng không có hại"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3cb4e633c1154468a6be64b3d490015a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "Sports Medicine", "Public Health"], "question": "Theo ước tính Việt nam năm 2010, ít hoạt động thể lực gây:", "options": ["2,8% tổng số ca tử vong", "1,8% tổng số ca tử vong", "2,5% tổng số ca tử vong", "3,8% tổng số ca tử vong"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0662d5f8fd584820a2b8ef7681f5b38f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine", "Other(No Category)"], "question": "Loại thông tin nào KHÔNG được cung cấp về giải đấu mùa hè?", "options": ["Thời gian của giải đấu", "Danh sách người chơi", "Phí đăng ký", "Cách đăng ký tham gia giải đấu"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4083ec3a33b24f9cbd1c4b933963a9f1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "General Medicine", "Sports Medicine"], "question": "Tốt hơn là phù hợp với thói quen hàng ngày của bạn", "options": ["thói quen cũ", "một số hoạt động thể chất / tìm", "những thay đổi nhỏ", "tham gia một số hoạt động thể chất"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "da08ede41f264a3289cd181e34a56d06", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Sports Medicine"], "question": "A: Em gái tôi bị đau chân. B: ______________________", "options": ["Bạn không nên ăn chúng.", "Bạn nên ở trong nhà hôm nay.", "Cô ấy không nên đi chạy.", "Bạn nên ăn một bữa sáng lớn."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0048487c9b404ed1a48db8deb6de4c4b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine", "Other(No Category)"], "question": "Mục đích nào KHÔNG phải là mục đích của việc tham gia đêm demo?", "options": ["Được học một buổi học tennis miễn phí", "Tìm một cây vợt đáp ứng nhu cầu cá nhân", "Nhận giảm giá khi mua vợt", "Ăn một ít đồ ăn và đồ ăn nhẹ"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0ca0c9d022c74ab798303a02e7df6b6c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine", "General Medicine"], "question": "Ở các lực sỹ, do luyện tập các cơ bắp nở to vì tăng số lượng tế bào cơ?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "03f017be1a6443c6b619316378a57c13", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Sports Medicine"], "question": "Vận động trị liệu gồm, Ngoại Trừ", "options": ["Tập chủ động", "Tập kháng trở", "Tập chống đẩy", "Tập kéo dãn"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "80a308be68794db99b4836bf2bfcf8e3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "Sports Medicine"], "question": "Hoạt động thể lực được chia theo 3 mức độ là: nặng, vừa và nhẹ", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a983ea0fd31d46efa23219a8edf904e8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine"], "question": "Bóng đá khác với bóng rổ.", "options": ["with", "different", "are", "Soccer"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3d2afa9b15e54b74b6e19bcc6502aa3c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Sports Medicine"], "question": "Tập vận động chủ động có trợ giúp nhằm?", "options": ["tăng sức mạnh cơ, mẫu cử động gấp duỗi", "tăng sức mạnh cơ, mẫu cử động điều hợp"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fd66f9193f434a9eb01e18f59c389b5d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine", "Preventive Healthcare", "Sports Medicine"], "question": "Bệnh nhân COPD không nên hoạt động thể dục thể thao?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "163b765335d74af5871803d5f32b750b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Sports Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Nếu người bệnh tiểu đường (ĐTĐ) tập luyện cường độ cao và kéo dài trên 30 phút, cần làm gì? Tìm đáp án sai.", "options": ["Uống đủ nước trước, trong và sau khi vận động", "Đo nhịp tim sau tập", "Mang theo thức ăn có đường hấp thu nhanh", "Ăn thêm 1 phần trái cây hoặc 1 ly sữa dành cho người bệnh mỗi 30 phút luyện tập"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d8756f9532844b6fae471177a06c476e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "General Medicine", "Sports Medicine"], "question": "Tập luyện thể lực là:", "options": ["Hoạt động có kế hoạch, nhằm rèn luyện thân thể", "A,B sai", "A,B đúng", "Một dạng vận động thể lực"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "13fc95fa239f4789873fd313ede732fc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Sports Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 25 tuổi vào viện vì đau vùng mạn sườn bên trái, tiền sử : khỏe mạnh, nghề nghiệp : nhân viên văn phòng, bệnh diễn biến 02 ngày nay, sau khi bệnh nhân đánh tennis, vận động mạnh xuất hiện đau nhiều vùng mạng sườn bên(T) vùng .. đau cố định, ấn vào đau chói thêm, đêm đau tăng, tiểu trong, đại tiện bình thường.Sắc mặt xạm, bì phu không nhuận, lưỡi tím, mạch sáp", "options": ["Biểu lý tương kiêm, thực hàn", "Biểu thực hàn", "Lý thực hàn", "Biểu lý tương kiêm, hư trung hiệp thực, hàn"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "331ba7eefd8d4552be4abad792d024dc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Orthopedics", "Sports Medicine"], "question": "Thuốc có thể gây đứt gân Achile trong các thuốc dưới đây là:", "options": ["Co-trimoxazol", "Gentamicin", "Tetracyclin", "Norfloxacin"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7d2583ac1da842e2ac60cdbba6f8df88", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Sports Medicine", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "VKDT chauw có gai xương thì có thể tập môn thể thao", "options": ["gym", "bơi", "yoga", "chạy"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b251ba5c6d42469f93a6d81d0d4372ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Sports Medicine"], "question": "Sự trao đổi oxy giữa phế nang và máu, giữa máu và mô phụ thuộc các yếu tố: Lao động nặng, vận cơ nhiều, sản sinh nhiều CO2 làm cho PCO2 tăng cũng làm tăng phân ly oxyhemoglobin để cung cấp nhiều oxy cho mô?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "622825b635a447419d315f514003fc82", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Giai đoạn nào là giai đoạn thư giãn, thả lỏng cơ thể?", "options": ["Khởi động", "Không có đáp án đúng", "Làm nguội", "Tập luyện"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d02ed2ffe6754aae89e1b4f7380ded9e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Orthopedics", "Sports Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam, 25 tuổi, vào viện với lí do đau đột ngột phía sau vùng khuỷu tay (P) khi đang tập gym ở tư thế khuỷu tay duỗi. Khám thấy sưng nề phía trên mỏm khuỷu tay (P), kèm theo hạn chế động tác duỗi cẳng tay (P). Chụp X-quang không thấy có hình ảnh gãy xương, sai khớp vùng tổn thương. Hãy cho biết nghĩ nhiều đến tổn thương gân cơ nào?", "options": ["Cơ tam đầu cánh tay", "Cơ nhị đầu cánh tay", "Cơ cánh tay trước", "Cơ delta"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "18e55e0e6d2f458ebdbd363b8d3556d4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Sports Medicine"], "question": "Để đạt được mục đích tăng sức chịu đựng của cơ, cần tập với lực: lực cản..., số lần lặp lại....", "options": ["tối đa, nhiều", "nhỏ, nhiều", "nhỏ, ít", "tối đa, ít"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cfa12965ec3d450e81e32e30ff7ef092", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Sports Medicine", "General Medicine"], "question": "Axit lactic được cho là nguyên nhân gây mỏi cơ khi luyện tập thể thao. Tính pH của hệ đệm gồm có 0.01 mol Axit lactic và 0.059 mol Natri lactat. Biết Ka của Axit lactic là 1.4 . 10-4?", "options": ["pH = 4.63", "pH = 5.03", "pH = 3.79", "pH = 3.96"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b1b31b022d9b4a9bab39ef3af47b714d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Sports Medicine"], "question": "3.83. Khi gắng sức, lực cản ngoại vi của mạch máu tăng. (Đúng/Sai)", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e25f3706f5b5457e871330fdd2510e91", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Sports Medicine"], "question": "Sai khớp trong bong gân băng:", "options": ["băng thun, băng thạch cao", "băng số 8, băng thun, băng ép", "băng số 8, băng thun, băng thạch cao", "băng số 8, , băng thạch cao, băng cuộn"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "edbe0f9a377145f489181a285f3f13b2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine"], "question": "Daniel thích lướt sóng. Tôi chắc chắn anh ấy sẽ đến bãi biển với chúng ta vào cuối tuần này.", "options": ["sẽ đến", "có thể đến", "sẽ đến", "sẽ đến"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "11ea1b65be1e4ea0b830febb7a4e6982", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Sports Medicine", "Emergency Medicine", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Hồng ngoại bị chống chỉ định trong chấn thương mới vì:", "options": ["Gây rối loạn cung cấp máu", "Nguy cơ gia tăng phù nề và chảy máu", "Bỏng vùng chấn thương", "Làm vết thương dễ nhiễm trùng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "473b8848ae67408ea087d9c45b599e1b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Other(No Category)", "Sports Medicine"], "question": "10. Bạn sẽ nghe thấy một cô gái kể cho một người bạn nghe về bài học lướt ván buồm của cô ấy.
Cô ấy cảm thấy thế nào về nó?", "options": ["xấu hổ vì thiếu khả năng", "không hài lòng với việc giảng dạy", "Không có đáp án", "đủ sức khỏe để tiếp tục"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9da55dbd67c844248b3030d20136ebd8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Sports Medicine"], "question": "Cơ bắp sǎn chắc, chân tay khỏe mạnh là do Tỳ.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4670da178578459c8cf2d7273642f665", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Các giai đoạn trong luyện tập thể dục thể thao:", "options": ["Khởi động, làm nguội, tập luyện", "Làm nguội, khởi động, tập luyện", "Tất cả đều sai", "Khởi động, tập luyện, làm nguội"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b25e00a8a6df4bc48d2fa0639bba5ca1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Rheumatology", "Sports Medicine", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "VKDT nên tập môn thể thao nào", "options": ["yoga, dưỡng sinh", "all", "bơi", "đi bộ"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "847bec403e3f43e486cb8ba9d61402e2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Sports Medicine", "Orthopedics"], "question": "Khớp lỏng lẻo có nguyên nhân do sinh lý tập luyện?", "options": ["Sai", "Đúng", "Không có", "Không có"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "965de6213c3b4765bd3c22c9573cce36", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine"], "question": "Phiên âm đúng của từ 运动 (thể thao) là", "options": ["yùndōng", "yùndong", "yùndóng", "yùndòng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2369d3ffb22548ee83c0647d2c8e74fa", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["General Medicine", "Eastern Medicine", "Sports Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 25 tuổi vào viện vì đau vùng mạn sườn bên trái, tiền sử: khỏe mạnh, nghề nghiệp: nhân viên văn phòng, bệnh diễn biến 02 ngày nay, sau khi bệnh nhân đánh tennis, vận động mạnh xuất hiện đau nhiều vùng mạng sườn bên(T) vùng .. đau cố định, ấn vào đau chói thêm, đêm đau tăng, tiểu trong, đại tiện bình thường. Sắc mặt xạm, bì phu không nhuận, lưỡi tím, mạch sáp", "options": ["Lý thực hàn", "Biểu lý tương kiêm, hư trung hiệp thực, hàn", "Biểu thực hàn", "Biểu lý tương kiêm, thực hàn"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7b2e7247e7c048b9b45e39afe1246803", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine", "Preventive Healthcare", "Sports Medicine"], "question": "Nội dung giáo dục sức khỏe đối với người bệnh COPD: Tập thể dục thể thao càng nhiều càng tốt?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4ca14084ffc8448fb6d6f0b9a3f3fc7d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Sports Medicine"], "question": "Vận động trị liệu gồm, Ngoại Trừ", "options": ["Tập chống đẩy", "Tập chủ động", "Tập kéo dãn", "Tập kháng trở"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d605ae075d7940068863179f36ef629c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Sports Medicine"], "question": "Hồng ngoại được dùng để trị liệu:", "options": ["Nhiễm trùng sâu có mủ vì lượng bạch cầu đến nhiều hơn", "Những chấn thương mới vì làm giảm đau và giảm phù nề", "Chuẩn bị trước khi tập vận động", "Rối loạn cung cấp máu vì tác dụng giãn mạch làm mô cơ được nuôi dưỡng tốt hơn"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c9df15e04a834eaba7469a6f3c0c5e86", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine"], "question": "Bạn có ................... bóng đá không?", "options": ["thích", "quan tâm", "say mê", "phấn khích"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f84d37dca9ca4d828791e802d21f9d27", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Sports Medicine"], "question": "Tập mạnh cơ giai đoạn mạnh tính chấn thương mô mềm làm như thế nào?", "options": ["hạn chế tập vận động", "tập vận động bình thường", "đẳng trương", "kháng trở"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e3d460b271f74399a60b8abf630ed114", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Sports Medicine"], "question": "Trật khớp là sự di lệch đột ngột hoàn toàn hoặc không hoàn toàn các mặt khớp với nhau do một tác nhân tác động trên khớp ở các chi bị thương hoặc do động tác sai tư thế của khớp:", "options": ["Không biết", "Đúng", "Có thể", "Sai"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "68c4c990fe6a47b7a5d2ef8a933e9597", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "Public Health", "Sports Medicine"], "question": "Đối với bộ đội hành quân dã ngoại, giải pháp nào mang tính quyết định trong dự phòng say nóng", "options": ["Biện pháp kỹ thuật công nghệ", "Biện pháp hành chính", "Biện pháp cá nhân", "Biện pháp rèn luyện"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f92b91f7d9974a5493df8fff7f6d76b4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "Sports Medicine"], "question": "Mary chạy bộ mỗi ngày ................... giảm cân.", "options": ["because she can", "so that she can", "so she can", "so that to"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "962f35efc6ec462abd4dc43bb891b7ff", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine"], "question": "Phiên âm đúng của từ 足球 (bóng đá) là", "options": ["zūqiù", "zūqiú", "zúqiú", "zúqiū"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "14e203affabc4117a809642a6ccf54fd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Sports Medicine"], "question": "Khi chạy, chân chạm đất chịu bao nhiêu trọng lực?", "options": ["5", "10", "0.5", "2.5"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2b865205dd7a40909a76af7a6df299c4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Sports Medicine"], "question": "Hoạt động thể lực nào dưới đây có thể giúp phòng chống tăng huyết áp?", "options": ["Đi bộ 45 phút 1 lần/ tháng", "Nâng tạ 2 tuần 1 lần", "Đi bộ nhanh 30 phút/tuần, mỗi tuần đi 1 lần", "Bơi 30 phút hàng ngày"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "37e8d29e7ddb4cfba627dd85583a03dc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "Sports Medicine"], "question": "2. Khỏe mạnh ….. và tập thể dục", "options": ["hoạt động", "healthy", "activitie", "active"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1a1611d246cc4cefba71716901d17e7f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Sports Medicine", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Đau cấp, chấn thương cấp tính (24-48 giờ) nên chỉ định phương pháp nào?", "options": ["Chườm lạnh", "Hồng ngoại", "Chườm nóng", "Siêu âm trị liệu"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3bcd0554bc604e06911f54cbe89a7388", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics", "Sports Medicine", "General Medicine"], "question": "Trẻ viêm cầu thận cấp có thể tập thể dục sau khi khỏi bệnh sau bao lâu?", "options": ["Di > 6 tháng", "> 3 – 4 tháng", "> 2 – 3 tháng", "> 4-5 tháng"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3887e5f41d9542ecb3455688fcbf3a5e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Giai đoạn tập luyện trong tập luyện kéo dài:", "options": ["2-5 phút", "20-30 phút", "5-7 phút", "5-10 phút"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2877e54a651d4e9386f1c46a995d8c3c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Sports Medicine"], "question": "Theo hiệu ứng Bohr, ta có: HbH+ + O2 ↔ HbO2 + H+ (Hb: hemoglobin). Một vận động viên điền kinh tập luyện liên tục, acid lactic sẽ sinh ra và tích tụ lại ở cơ gây mỏi cơ. Điều này ảnh hưởng gì đến quá trình phân ly trên?", "options": ["Cơ co bóp liên tục gây tăng pH, làm phản ứng chủ yếu tạo ra H+.", "Acid lactic gây toan máu, làm tăng ái lực giữa Hb với O2.", "pH máu giảm, dẫn đến Hb nhả O2 nhiều hơn để cung cấp cho mô.", "Vận động liên tục gây thiếu oxy, làm tăng lượng HbO2 lên đáng kể."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7ce92f5b5e3949ca9a2ec3275d244469", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Orthopedics", "Pediatrics", "Sports Medicine", "Surgery"], "question": "BN nam 14 tuổi, bị chấn chương khi đá bóng vào viện với triệu chứng tê bì cẳng bàn chân phải, sức cơ chân P: 3/5, chân T: 4/5. MRI: hình ảnh thoát vị đĩa đệm L4L5 thể trung tâm lệch P có mảnh rời chèn ép thần kinh. Phương pháp phẫu thuật nào được xem xét trong trường hợp này", "options": ["Lấy đĩa đệm, giải ép", "Lấy đĩa đệm, hàn xương, cố định vít qua cuống", "Lấy đĩa đệm, hàn xương lối trước", "Lấy đĩa đệm, hàn xương liên thân đốt"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b8627ad625c940e9be9e986ab44361f2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Sports Medicine"], "question": "Chọn câu đúng. Khi lao động nặng:", "options": ["Tăng vận chuyển O2 trong hồng cầu", "pH máu tăng", "Tăng phân ly O2 với Hb", "Giảm PCO2 trong máu"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b14a361e595a482db87ef3f461f1d837", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Sports Medicine", "Orthopedics"], "question": "Tập mạnh cơ giai đoạn mạn tính chấn thương mô mềm làm như thế nào:", "options": ["Hạn chế tập vận động", "Kháng trở", "Đẳng trương", "Tập vận động bình thường"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b45262ed075145449fc9c63f78397cda", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Mary chạy bộ hàng ngày ................... giảm cân.", "options": ["để mà để", "vì cô ấy có thể", "để mà cô ấy có thể", "để cô ấy có thể"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b585c99d8bdf4e3fbf1e3900af925f83", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Sports Medicine", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Tập mạnh cơ giai đoạn mạnh tính chấn thương mô mềm làm như thế nào?", "options": ["Kháng trở", "Tập vận động bình thường", "Hạn chế tập vận động", "Đẳng trương"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "11eeacb621a44a1cb839c1d00a82cde2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Sports Medicine"], "question": "Dấu hiệu Mc Murray dương tính cho thấy tổn thương?", "options": ["Tổn thương dạ dày-tá tràng", "Tổn thương sụn chêm khớp gối", "Tổn thương khoang liên sườn 8", "Tổn thương tuyến thượng thận"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f986f335da8e4914a84bbf6e81f5d380", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Sports Medicine", "General Medicine"], "question": "Một học viên lớp DHQY49, trong điều kiện WBGT=28,00C ngay sau khi chạy 3.000m, tần số mạch của học viên này ngay sau dùng chạy là 140 lần/phút. Sau khi nghỉ 3 phút, tần số mạch của đối tượng là 126 lần/phút. Ta có thể kết luận về khả năng thích nghi với cường độ hoạt động trên của đồng chí đó là:", "options": ["Có bệnh lý về tim mạch", "Thích nghi kém", "Ở trạng thái quá sức", "Ở trạng thái bình thường"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eb73d755a26640e491b1505995492049", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Thể thao", "options": ["Tǐ shào", "Tǐ cāo", "Tǐ zhāo", "Tǐ jiāo"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c29bb40f23fd40d6811264394004a86b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Sports Medicine", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Đau cấp, chấn thương cấp tính (24-48 giờ) chỉ định điều trị nào?", "options": ["Chườm lạnh", "Chườm nóng", "Hồng ngoại", "Siêu âm trị liệu"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "aa550010a6de49c099346d13e1216a6d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Sports Medicine"], "question": "Huyết áp có xu hướng tăng ở người tập luyện thể thao dài ngày", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a649af0cbf90476795af6e971412c4c1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Sports Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Làm thế nào để biết cường độ luyện tập đã phù hợp chưa?", "options": ["Dựa vào giọng nói: hụt hơi...", "Dựa vào HA sau tập luyện", "Dựa vào nhịp tim sau tập luyện", "B và C đúng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1bd2671727244f0f9b039a0b6a30706c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pharmacology", "Sports Medicine"], "question": "Thuốc sử dụng cho mục đích tăng đồng hóa protein:", "options": ["Methyltestosteron", "Nandrolon decanoat", "Fluoxymesteron", "Testosteron propionat"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c624e4a3463c460d9263bc1c5cd4bf1b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pain Medicine"], "question": "Bác sĩ đã cho anh ấy một _______ morphine để giảm đau", "options": ["mũi tiêm", "hộp", "chai"], "option_map": [0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "20cdfdc8f3594a2792c56b306a316710", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Nutrition"], "question": "33.Muối Cyanua có nhiều trong thực vật nào sau đây:", "options": ["Măng tre", "Mít", "Ổi", "Táo"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b46d4410f355408fb93a724f336fa2d5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Nutrition"], "question": "35.Thực phẩm nào có độc trong tự nhiên:", "options": ["Táo xanh", "Kiwi", "Khoai mì", "Gạo"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9edf4b83ad274d7898a32b7727ce83be", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Nutrition"], "question": "69. Cyanid chứa nhiều trong các thực phẩm nào? (Ngân)", "options": ["Qủa Chà Và, đu đủ.", "Vải rừng, cherry hoang dại", "Khoai tây, quả Hạnh Nhân.", "Cây sắn, quả Hạnh Nhân."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a8e79686c4154de681c6eb7f64c96c78", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nutrition"], "question": "Tập hợp nào sau đây gồm toàn các Vitamin tan trong nước", "options": ["B1,PP,E,B6", "B2, Retinol, Cobalamin, Acid pantatheic", "A,D,E,K", "Không tập hợp nào đúng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b61a5b5de7524f60a775cb1b6370f043", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Nutrition"], "question": "Nguồn cung cấp Vitamin cho cơ thẻ người là", "options": ["Không cần cung cấp", "Thuốc", "Tự sản xuất", "Thức ăn"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7f6ec17fddc14df7ae64e173d6215871", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Gastroenterology", "Nutrition"], "question": "Nồng độ rượu giúp hỗ trợ tốt cho việc hấp thu thức ăn:", "options": ["40", "8 0", "20 0", "30 0"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "632420ced4da42cbb6f7f8676dcc817f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nutrition", "Neurology", "Toxicology"], "question": "Biểu hiện run tay, viêm dây thần kinh ngoại biên ở người nghiện rượu do thiếu vitamin:", "options": ["B 1", "B12", "E", "A"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fe1a35c068a34f6b874265e4ebedea39", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nutrition", "Neurology", "Toxicology"], "question": "Để làm giảm bớt các thương tổn thần kinh do rượu gây ra, có thể sử dụng:", "options": ["Dung dịch glucose", "Vitamin B1, B3, B9", "Vitamin B, B16", "Bổ sung kali và vitamin E"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "51fb24fdcc8840489d5b206fa17ef991", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nutrition"], "question": "Vai trò sinh lý của Vit E: Điều hòa Canxi máu", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6c22fcaa817a4b35a1d0c8385c033c52", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nutrition"], "question": "Vai trò sinh lý của Vit E: Tăng sản xuất tinh trùng và tăng khả năng thụ thai", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "de09a4c1d0cc4a4aa1024edc1c91d37c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nutrition"], "question": "Vai trò sinh lý của Vit E: Chống oxy hóa", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "085046b2692a4c0dafc60a00978ba96b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nutrition"], "question": "Vai trò sinh lý của Vit E: Tham gia vào quá trình tạo xương", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d1fa540a74fb47a9bc200ddc2a826bc0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nutrition"], "question": "Vai trò sinh lý của Vit E: Biệt hóa các tế bào biểu mô ở da và niêm mạc", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8b7b5a7da5e74cecae91362fc199f07f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Nutrition"], "question": "Đạm trong sữa mẹ có đặc điểm gì?", "options": ["Thiếu một số Axit amin cần thiết", "Có nhiều Axit amin cần thiết", "Có đủ Axit amin cần thiết", "Gần đủ Axit amin cần thiết"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "86ad1856475f4691a158b551d656686f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Nutrition", "Endocrinology"], "question": "Đường trong sữa mẹ chủ yếu là gì?", "options": ["Lactoza", "Sacaroza", "a Lactoza", "Beta Lactoza"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b223a312ecb84d928c32706fdf0ec7a8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Nutrition"], "question": "Theo Wellcome kém nuôi dưỡng là cân nặng còn:", "options": ["< 80%, không phù", "< 60%, không phù", "60 – 80%, không phù", "60 – 80%"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fd7e31f39afb403e96b892e921fb6bd3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nutrition"], "question": "Chế độ ăn uống khi dùng Corticoid kéo dài nên như thế nào?", "options": ["Ăn nhạt, tăng lượng đạm và tinh bột", "Ăn nhiều đạm nhưng ít tinh bột", "Ăn nhạt, nhiều lipid", "Ít đạm, nhiều tinh bột"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8b1af81f089449808ceb6d7310fccf61", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Nutrition"], "question": "Chỉ định của vitamin B12 là gì?", "options": ["Thiếu máu bệnh Biermer", "Thiếu máu ở phụ nữ có thai", "Thiếu máu do nhiều nguyên nhân", "..."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4a923b45cbbd471093f1ef7ab735bfba", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Nutrition"], "question": "Để tăng hấp thu sắt cần yếu tố nào?", "options": ["Môi trường acid dịch vị", "Protein có nhóm –SH", "Đáp án A và B", "Vitamin C"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "66bc8a93a6264f7eb0634c18dccd81d1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nutrition"], "question": "Rượu bao nhiêu độ là tốt cho tiêu hoá?", "options": [">40 độ", "<10 độ", "<20 độ", ">30 độ"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b06fb6adcee24b78b3adb747c7d9e0e9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pediatrics", "Nutrition"], "question": "16: Cho trẻ bị tiêu chảy cấp ăn đầy đủ các chất dinh dưỡng nhằm mục đích là:", "options": ["Phòng chống thiếu vitamin.", "Phòng, chống suy dinh dưỡng.", "Chóng khỏi bệnh.", "Tất cả A, B, C."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "faa57aad62454126bb47f955f11f7399", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Nutrition"], "question": "Các yếu tố sau đều gây tăng bilirubin gián tiếp, trừ:", "options": ["Toan máu", "Hạ đường máu", "Hạ nhiệt độ", "Nuôi dưỡng tĩnh mạch kéo dài."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "544d36acc0ae4f20b49bf7097878ef69", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nutrition"], "question": "Thức ăn có đường hấp thụ nhanh, trừ:", "options": ["Bánh mì tươi", "Kẹo mút", "Bánh bông lan, sô cô la", "Nước đường, nước ngọt, nước cam tươi"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8c226f236f7f4cc2b131e500492fd6c4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Nutrition"], "question": "Dịch truyền cung cấp dinh dưỡng cho cơ thể là:", "options": ["Moriamin", "Dung dịch chứa albumin", "NaCl 0,9%", "Ringer lactat"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "298604becded49e098299b4428221089", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Nutrition"], "question": "Chống chỉ định truyền lipid trong trường hợp nào sau đây:", "options": ["Sau chấn thương", "Sau diều trị bỏng nặng", "Nằm viện lâu ngày", "Cơ địa xuất huyết"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f775b7267aa44ac8a59affdfd5d89770", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Nutrition"], "question": "Chống chỉ định truyền lipid trong trường hợp nào sau đây:", "options": ["Sau chấn thương", "Rối loạn dinh dưỡng", "Nhiễm khuẩn", "Sốc"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8bf3e46058c44b32a7559f328d274712", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Nutrition"], "question": "Suy Dinh dưỡng bào thai là yếu tố nguy cơ trẻ chậm phát triển trí tuệ:", "options": ["Trước sinh", "Sau sinh", "Trước và sau sinh", "Trong sinh"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7787bbc9f7c34e11be1ef335824266b2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nutrition"], "question": "Vitamin nào dưới đây được tổng hợp bởi vi khuẩn đường ruột?", "options": ["Vitamin C", "Vitamin D", "Vitamin B", "Vitamin A"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c2120fcb9a6f45ada420f832cb45527c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Nutrition"], "question": "Thiếu vitamin B12 sẽ gây thiếu máu do thiếu enzym xúc tác quá trình", "options": ["Tạo vòng pyrol", "Tạo Succinyl CoA", "Tạo ALA", "Tạo Protporphyrin IX"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "599ab59be0284404acf9233854e2d39c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Endocrinology", "Critical Care"], "question": "Các DẤU HIỆU sau GỢI Ý bệnh nhân bị SUY THƯỢNG THẬN CẤP, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Tăng Kali huyết.", "Tăng BUN.", "Tăng SCr.", "Tăng huyết áp."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5794b759ccbe4414ae06f181ca4dc7f4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Endocrinology", "Critical Care"], "question": "Các DẤU HIỆU sau GỢI Ý bệnh nhân bị SUY THƯỢNG THẬN CẤP, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Tăng đường huyết.", "Tăng Kali huyết.", "Tăng SCr.", "Tăng BUN."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e8e11e7d723c475382a7bfb247869374", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Endocrinology", "Critical Care"], "question": "Khi bệnh nhân bị SUY THƯỢNG THẬN CẤP, biện pháp CẤP CỨU cần THỰC HIỆN là:", "options": ["Tiêm IV nhanh Hydrocortison 100 mg.", "Truyền IV dung dịch NaCl 0,9%.", "Tất cả đều đúng.", "Truyền IV dung dịch Glucose 5%."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0752dc054171430997320da42a8e2945", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Endocrinology", "Critical Care"], "question": "Khi bệnh nhân bị SUY THƯỢNG THẬN CẤP hoặc MẠN, thuốc được ƯU TIÊN chỉ định?", "options": ["Prednison.", "Flodrocortison.", "Hydrocortison.", "Tất cả đều đúng."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dba7b03a4a164cfe81683897cfa6254e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Critical Care"], "question": "Khi nào người bệnh thở máy được tiến hành cai máy thở?", "options": ["Hết khó thở", "Hết rối loạn hô hấp", "Hết suy hô hấp", "Tình trạng hô hấp đã ổn định"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f800fd7457864dabba82ab90d89c086e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Critical Care"], "question": "Người bệnh thở máy được tiến hành cai máy thở khi:", "options": ["Hết rối loạn hô hấp", "Tình trạng hô hấp đã ổn định", "Hết khó thở", "Hết suy hô hấp"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c0e4ab41a0564b4f9c42c18158537b8c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Pathology", "History of Medicine"], "question": "46. Phương pháp Stass nguyên thuỷ được lập vào năm:", "options": ["1870", "1850", "1860", "1830"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "beee240ec4994c6f88a12018b83b2d8e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "History of Medicine"], "question": "Thời gian thuốc ngủ benzodiazepin được tổng hợp:", "options": ["Năm 1965", "Năm 1945", "Năm 1929", "Năm 1956"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1d51a86bac3f41a6bfb16fa1507b7699", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Infectious Diseases", "History of Medicine"], "question": "Kỷ nguyên hiện đại của hoá trị liệu kháng khuẩn được bắt đầu từ việc tìm ra nhóm kháng sinh:", "options": ["Quinolon", "Sulfamid", "Penicillin", "Macrolid"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c659ac6ffd154e57955aab30f3126120", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Infectious Diseases", "History of Medicine"], "question": "Thời gian penicillin được tổng hợp dùng trong lâm sàng:", "options": ["1936", "1963", "1941", "1929"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6a7de22e5ba44321930be75909fb61b7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Infectious Diseases", "History of Medicine"], "question": "Nhóm kháng sinh do Alexander Fleming tìm ra:", "options": ["Penicillin", "Phenicol", "Aminosid", "Quinolon"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ea248d93782247b586b2908f82cf8bf4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Infectious Diseases", "History of Medicine"], "question": "Kháng sinh penicillin được tìm ra bởi nhà khoa học:", "options": ["Domagk", "Alexander Fleming", "Louis Paster", "Galien"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2ab3fdc624bc4b01991674db7b0ee5ed", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Infectious Diseases", "History of Medicine"], "question": "Nhóm kháng sinh được phát hiện từ phẩm nhuộm:", "options": ["Tetracyclin", "Macrolid", "Sulfamid", "Cephalosporin"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "483a3eb22f8140678aeefdc0abb9f073", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Public Health", "History of Medicine"], "question": "Pasteur nghiên cứu tạo miễn dịch chống bệnh dại vào năm nào:", "options": ["Năm1885", "Năm 1958", "Năm 1850", "Năm 1883"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "45ebdf3f1c6f4e1b912a4674f6b859e4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "History of Medicine"], "question": "Có thể nói ai là người đặt nền móng cho môn khoa hoc ‘dịch tễ hoc’:", "options": ["Hypocrate", "John Snow", "Wiliam Farr", "Jonh Graunt"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c8581f4ef08a444484f13e133e3f4a5d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["optionD"], "question": "HC bệnh lục kinh do ai viết", "options": ["Ngô Cúc Thông", "Lê Hữu Trác", "Diệp Thiên Sỹ"], "option_map": [1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8042a56f4e8b4e9593d9e57a8dc289ed", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Nursing"], "question": "12. Vị trí tiêm trong da?", "options": ["⅓ giữa trước trong cẳng tay", "1/3 trên mặt trước trong cẳng tay", "1/3 giữa truớc ngoài cẳng tay", "1/3 trên mặt trước ngoài cắng tay"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c7e5596ad1a447ea8b043988b3b76613", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Nursing"], "question": "Hãy chọn một ý đúng/ đúng nhất trong những câu trả lời sau: Tiêm trong da, test lẩy da, tiêm dưới da, tiêm bắp nông, tiêm tīnh mạch lần lượt đâm kim với góc độ bao nhiêu:", "options": ["10-15°, 45°, 30-45°, 60-90°, 15-30°.", "30-45°, 15-30°, 60-90°, 45°, 10-15°.", "10-15°, 60-90°, 15 - 30°, 45°, 30 - 45°.", "45°, 15-30°, 30-45°, 60 -90°, 10 - 15°."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5ec2f0cef4a843a38ed975cd64d93ba3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Nursing"], "question": "…………… đến thăm những người …………… bị bó buộc tại nhà hoặc những người mới xuất viện và/hoặc băng bó vết thương.", "options": ["Y tá thực hành / nơi", "Nhân viên y tế đến thăm nhà / mà", "Y tá quận / người", "Nữ hộ sinh / điều đó"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cb17edffc4e345f5abcba2f5a2ea637c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Nursing"], "question": "Vai trò của điều dưỡng trong phục hồi chức năng, ngoại trừ:", "options": ["Chăm sóc toàn diện, giáo dục sức khỏe cho bệnh nhân.", "Hướng dẫn bệnh nhân cách tự chăm sóc", "Hướng dẫn người thân, người chăm nuôi cách chăm sóc cho bệnh nhân", "Hướng dẫn bệnh nhân và người thân cách tập cho bệnh nhân đi lại"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dd122f03b6f04f2bbc8e36d07f4fcf4b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Nursing"], "question": "Trước khi đưa người bệnh đi phẫu thuật, điều dưỡng viên phải:", "options": ["Kiểm tra lại công tác chuẩn bị người bệnh", "Đánh giá dấu hiệu sinh tồn, tình trạng người bệnh", "Hoàn thiện thủ tục hành chính", "Tất cả đều đúng."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "edd0df47d94f41b189e2fb3934848bed", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nursing", "General Medicine"], "question": "Khi dùng thuốc cho người bênh, điều dưỡng viên phải:", "options": ["Thực hiện theo “2 đúng”", "Thực hiện theo “4 đúng”", "Thực hiện theo “5 đúng”", "Thực hiện theo “3 đúng”"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fab0e5912d8f40e1bd3434a3025c8e67", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nursing", "General Medicine"], "question": "Hệ thống điều dưỡng trong bệnh viện bao gồm:", "options": ["Hội đồng điều dưỡng, phòng điều dưỡng, điều dưỡng khoa", "Hội đồng điều dưỡng, phòng điều dưỡng", "Hội đồng điều dưỡng , điều dưỡng trưởng khoa, điều dưỡng khoa", "Phòng điều dưỡng, Điều dưỡng trưởng"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4530c3b914f54849b91224bd87ca96a2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Nursing"], "question": "Chăm sóc NB toàn diện là nhiệm vụ của ai:", "options": ["Lãnh đạo bệnh viện", "Điều dưỡng", "Bác sĩ", "Toàn thể cán bộ, nhân viên bệnh viện"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d12e0d63f30a4cbca2efc24f4d8e5a54", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nursing", "Psychiatry"], "question": "Để giao tiếp có hiệu quả, trước hết điều dưỡng viên cần phải xác định :", "options": ["Hình thức giao tiếp", "Thời gian giao tiếp", "Đối tượng giao tiếp", "Địa điểm giao tiếp"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3ded03c2a82343ff83669cf9d6f3b4b3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Nursing"], "question": "Mô hình chăm sóc theo nhóm gồm:", "options": ["Nhóm có từ 1-2 điều dưỡng viên", "Nhóm có từ 3-4 điều dưỡng viên", "Nhóm có từ 4-5 điều dưỡng viên", "Nhóm có từ 2-3 điều dưỡng viên"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e3457c16803c4290afcf1af4e193a404", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nursing", "General Medicine"], "question": "Theo Thông tư 31/2021/TT-BYT của Bộ Y tế về hướng dẫn quy định hoạt động của điều dưỡng có hệu lực thi hành từ ngày:", "options": ["26/01/2022", "27/01/2022", "27/02/2022", "26/02/2022"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "69ff7eacf52d47ab835f086a4b497f56", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Nursing"], "question": "Mô hình chăm sóc theo đội gồm:", "options": ["Bác sĩ, người hành nghề khám chữa bệnh chịu trách nhiệm điều trị", "Bác sĩ, người hành nghề khám chữa bệnh chịu trách nhiệm điều trị, điều dưỡng viên.", "Điều dưỡng, người hành nghề khám chữa bệnh chịu trách nhiệm điều trị", "Bác sĩ, điều dưỡng viên, hộ lý"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0aff3821ee0b47db95768b249cc7b21f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nursing", "General Medicine"], "question": "Thông tư 07/2011/TT-BYT hướng dẫn công tác điều dưỡng về chăm sóc người bệnh trong bệnh viện có hiệu lực từ:", "options": ["Ngày 01 tháng 05 năm 2011", "Ngày 01 tháng 02 năm 2011", "Ngày 01 tháng 04 năm 2011", "Ngày 01 tháng 03 năm 2011"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d8a40c53838a4740889a86d680c4dcdf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nursing", "General Medicine"], "question": "Trực tiếp thực hiện cho người bệnh ăn qua ống thông phải là:", "options": ["Người nhà người bệnh", "Bác sĩ điều trị", "Điều dưỡng viên, hộ sinh viên", "Điều dưỡng viên"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "434bf55e376e46a3af7705a94368852d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Nursing"], "question": "Vai trò của điều dưỡng trong phục hồi chức năng, Ngoại Trừ", "options": ["Hướng dẫn bệnh nhân cách tự chăm sóc", "Hướng dẫn người thân, người chăm nuôi cách chăm sóc cho bệnh nhân.", "Chăm sóc tòan diện, giáo dục sức khoẽ cho bệnh nhân", "Hướng dẫn bệnh nhân và người thân cách tập cho bệnh nhân đi lại"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9daacb22442a4968b993ac81678e8d6c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Anesthesiology", "Nursing"], "question": "Trước khi đưa người bệnh đi phẫu thuật, điều dưỡng viên phải:", "options": ["Kiểm tra lại công tác chuẩn bị người bệnh", "Tất cả đều đúng.", "Đánh giá dấu hiệu sinh tồn, tình trạng người bệnh", "Hoàn thiện thủ tục hành chính"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "aa3b4a781f45458c99b5580f85d35a49", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Nursing", "General Medicine"], "question": "Khi dùng thuốc cho người bênh, điều dưỡng viên phải:", "options": ["Thực hiện theo “3 đúng”", "Thực hiện theo “4 đúng”", "Thực hiện theo “2 đúng”", "Thực hiện theo “5 đúng”"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ec7da25b538e4fc9aa95dfd1bca6c62d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Psychiatry", "Palliative Medicine", "Nursing"], "question": "Để giao tiếp có hiệu quả, trước hết điều dưỡng viên cần phải xác định :", "options": ["Thời gian giao tiếp", "Hình thức giao tiếp", "Đối tượng giao tiếp", "Địa điểm giao tiếp"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "76333cb9b93d4d66b2156b8357cedc0e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nursing", "Gastroenterology"], "question": "Trực tiếp thực hiện cho người bệnh ăn qua ống thông phải là:", "options": ["Người nhà người bệnh", "Điều dưỡng viên", "Bác sĩ điều trị", "Điều dưỡng viên, hộ sinh viên"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e4d3d2a91f55496baa7e124e16674bfe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Nursing"], "question": "A. Đánh giá kết quả chăm sóc là kiểm tra lại kế hoạch chăm sóc mà người điều dưỡng lập ra. B. Vì đánh giá kết quả chăm sóc là xác định các kết quả mong muốn đã được xác định trong bước lập kế hoạch.", "options": ["A đúng, B sai", "A sai, B đúng", "A sai, B sai", "A đúng, B đúng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c5f277af6239491f9bc9acb19795e3c8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nursing", "General Medicine"], "question": "A. Khi vận chuyển bệnh nhân cần phải phủ chăn, vải lên người bệnh nhân B. VÌ Cần phải đảm bảo tính thẩm mỹ trong vận chuyển. Chọn câu ĐÚNG nhất:", "options": ["(A) sai, (B)", "(A) đúng, (B) đúng;", "(A) sai, (B) đúng", "(A) đúng, (B) sai"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "05a93287fd8b45d494b0dec86bb0fef2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Diagnosis"], "question": "Lấy gì để xác định sự ngộ độc của NO và NO2", "options": ["Cả 3 ý trên", "Nước tiểu", "Dịch tụy", "Máu"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0bb86ed72992456f943f4b54c20c10f9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Diagnosis"], "question": "63. Chuẩn đoán nitrogen oxide thường dựa vào:", "options": ["Các bệnh lý khác", "Thói quen sinh hoạt", "Lịch sử ngộ độc (nếu biết rỏ)", "Lịch sử ngộ độc, thói quen sinh hoạt"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a691fe9f6d9a4d0f8c7bdab1e4de7bcc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Diagnosis"], "question": "64. Xác định ngộ độc nitrogen oxide dựa vào:", "options": ["Lịch sử ngộ độc (nếu biết rỏ)", "Nồng độ No và No2 trong nước tiểu", "Nồng độ nitrit và nitrat trong nước tiểu", "B, C đều đúng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "05816b1f7c684284ac5f9c47b08c4281", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Diagnosis", "Pulmonology", "Radiology"], "question": "65. Ngoài ra có thể xác định nitrogen oxide nhờ vào:", "options": ["Tất cả đều đúng", "Chụp X quang, kiểm tra chức năng phổi", "Nồng độ methemoglobin", "Đo oxy hay khí động mạch"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "70f1d08a951745229610e58a31fab433", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Diagnosis"], "question": "Chẩn đoán Fasciolopsis buski chắc chắn nếu", "options": ["Tiêu chảy kèm suy dinh dưỡng", "Tiêu phân đàm máu kéo dài", "Tiêu chảy kéo dài", "Nôn ra sán trưởng thành"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5f8157e4fd364a1997280f301996a09a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Diagnosis"], "question": "Ở bệnh nhân tiêu chảy tái đi tái lại nghi nhiễm Fasciolopsis buski. Để quyết định chẩn đoán chúng ta", "options": ["Chụp XQ bụng đứng để nhận dạng sán ở trong ruột", "Siêu âm bụng để tìm sán trưởng thành", "Xét nghiệm phân tìm trứng sán", "Làm công thức máu đánh giá sự gia tăng của bạch cầu ái toan"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b2a4eb68598a456ab064344512ed2f24", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Palliative Medicine"], "question": "Trên cùng một bệnh nhân có thể dùng đồng thời nhiều nhóm thuốc giảm đau", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "29df25b6bb3a42f7aefd3fa4b630c268", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Psychiatry", "Palliative Medicine"], "question": "Nhận thức của bệnh nhân về tin tức được chia sẻ sẽ quyết định cách tin tức được truyền tải cho bệnh nhân.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b2f32ca9b1624f7985e0fa8c2c03c73f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Bệnh nhân ung thư cần được đánh giá đau và kiểm soát đau vào thời điểm nào là tốt nhất?", "options": ["Sau khi được điều trị bằng các biện pháp đặc hiệu,", "Ngay từ khi được chẩn đoán bệnh.", "Khi bệnh được chẩn đoán ở giai đoạn cuối."], "option_map": [1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "50421b39a5bc4b1b9404c50f6dcced44", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Palliative Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Nội dung của dự phòng cấp ba đối với ung thư vú là:", "options": ["Khám sức khỏe định kỳ một năm hai lần", "Can thiệp các phương pháp bổ trợ sức khỏe", "Giảm ô nhiễm môi trường sống bằng nhiều biện pháp", "Tuân thủ chế độ điều trị, kết hợp nhiều biện pháp để cải thiện chất lượng cuộc sống khi bị bệnh."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d43304b31d1f4843b5a91f91f2762e62", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology", "Palliative Medicine"], "question": "Bệnh nhân mắc các rối loạn tâm lý – xã hội cũng có thể có cảm giác đau mã không kèm theo tổn thương thực thể. Đúng hay sai?", "options": ["Sai.", "Không có đáp án nào đúng", "Đúng", "Không có đáp án nào đúng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ca8d90d8883a4d5aaedf104d4c124351", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Đâu không phải là nôi dung chăm sóc bênh nhân ung thư ?", "options": ["Chăm sóc sức khỏe thể chất", "Chăm sóc sức khỏe tinh thần", "Chăm sóc sức khỏe liên tục", "Chăm sóc sức khỏe sinh lí"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c357da0e98bc400aa1eea73648a9023f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Đau trong ung thư xuất hiện do những yếu tố nào?", "options": ["Viêm xung quanh u, loét da.", "Xâm lấn vào xương, thần kinh, phần mềm, tạng.", "Biện pháp điều trị ung thư như mổ lổng ngực, xạ trị.", "Tất cả các phương án đều đúng."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7103239df9f645bf9ee9a3a0f7492f50", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Cơ chế đau của bệnh ung thư trừ?", "options": ["Đau nguồn gốc thần kinh", "Đau của các tầng đó u chèn ép", "Đau do hủy hoại tế bào ung thư", "Đau khí bị xâm lấn vào xương"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2b40dd54b48942f1b1adb9558e073048", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Palliative Medicine"], "question": "Bệnh nhân sắp tử vong có dấu hiệu nào sau đây?", "options": ["Đại tiểu tiện không tự chủ", "Kích động hoặc mê sảng", "Thở nhanh nông", "Giảm lưu thông máu làm chân tay lạnh"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "49ee8bc0e8064e6cbf321d3530aace62", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Đau trong ung thư xuất hiện do những yếu tố nào?", "options": ["Xâm lấn vào xương, thần kinh, phần mềm, tạng.", "Viêm xung quanh u, loét da.", "Biện pháp điều trị ung thư như mổ lồng ngực, xạ trị.", "Tất cả các phương án đều đúng."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "27779a51dcac4232a516e0dd8f870720", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Palliative Medicine", "Psychiatry"], "question": "Khi báo tin xấu, các chuyên gia chăm sóc sức khỏe nên khuyến khích bệnh nhân kiểm soát tình hình bằng lượng thông tin mà người đó muốn được cung cấp.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2b0396483e884fdbaac1112a7fe81c7e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine", "General Medicine"], "question": "Có mấy nguyên tắc điều trị đau bằng thuốc chính?", "options": ["7", "8", "9", "10"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c6dacca358e74b39bf15fb803724ba36", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Palliative Medicine"], "question": "Loại đau gọi là đau loạn cảm hay đau lạc đường dẫn truyền vào trung tâm thường gặp do yếu tố nào?", "options": ["Chấn thương các thần kinh ngoại vi.", "Sự lo lắng, hoảng hốt và yếu tố xã hội.", "Bị chèn ép hoặc bít tắc tạng.", "Tất cả các phương án đều sai."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f941b24562c8476895505ceaff46a09b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Palliative Medicine"], "question": "Tôi cảm thấy rất ........................ bằng cách nào đó. Như thể chẩn đoán đã cắt đứt tôi khỏi môi trường xung quanh và gia đình.", "options": ["bị sốc", "tê", "cô lập", "sợ hãi"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9c3230cb97b7403eaaf61a7ea345b8af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Nguyên tắc dùng thuốc trong điều trị giảm đau ung thư?", "options": ["Chỉ khi có triệu chứng đau thì dùng thuốc", "Tuỳ từng bệnh nhân", "Điều trị theo bậc thang", "Đúng giờ, đúng liều"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1fcb6a09eff34276acff662656bcea66", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Bệnh nhân ung thư cần được đánh giá đau và kiểm soát đau vào thời điểm nào là tốt nhất?", "options": ["Khi bệnh được chẩn đoán ở giai đoạn cuối.", "Ngay từ khi được chẩn đoán bệnh.", "Sau khi được điều trị bằng các biện pháp đặc hiệu,"], "option_map": [2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4622b42850924078b6c73be3c8936886", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Palliative Medicine", "Psychiatry"], "question": "Theo quan điểm của các chuyên gia chăm sóc sức khỏe, cho phép bệnh nhân thể hiện cảm xúc của họ có thể là giai đoạn quan trọng trong quá trình báo tin xấu.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3521759c0130422db33c5aad08ed9094", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Nội dung Chăm sóc sức khỏe thể chất trong chăm sóc giảm nhẹ cho người bệnh ung thư là:", "options": ["Vệ sinh chu đáo", "Điều trị bệnh theo chuyên khoa", "Dinh dưỡng tốt", "Cả 3 đáp án"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f5d21ec6ed564a26b531b9b5dc5e259d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine", "General Medicine"], "question": "Liều uống của codeine là?", "options": ["160-180", "160-200", "180-240", "180-200"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "19687b3d46714df595b38528c18a0c20", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Palliative Medicine", "General Medicine"], "question": "Thang điểm đo đau 10 điểm của nhóm nghiên cứu nào?", "options": ["VACF", "Celsus", "Galen", "Madison"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "514138368ae4494ba643af7980e26891", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Palliative Medicine"], "question": "Theo nghiên cứu của Kubler – Ross (1970),giai đoạn II trong tâm lý thường gặp của bệnh nhân trước khi chết là gì?", "options": ["Trầm cảm", "Mặc cảm", "Từ chối", "Tức giận, kích động"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a3a5934da6444e9f8a59e80e0e52b517", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Palliative Medicine"], "question": "Trong trường hợp người bệnh đau ở mức không thể chịu đựng được lựa chọn nào là hợp lý nhất để giảm đau?", "options": ["Durogesic ( miếng dán giải phóng chậm)", "Thuốc In thân,", "Morphine dạng tiêm", "Morphine dạng viên uống"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b0e47328021d49fdab7d24ab94721ea7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Nguyên nhân nào sau đây gây ra đau trên bệnh bệnh nhân ung thư. TRỪ :", "options": ["Đau do tổn thương ung thư xâm lấn, chèn ép, phá hủy tổ chức xung quanh.", "Trình độ của bác sỹ", "Sự lo lắng, căng thẳng của bệnh nhân", "Đau gây ra do chính các phương pháp điều trị"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e3b60b218ace4565b9ad0b121e5bf883", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Palliative Medicine"], "question": "Ngoài khả năng kỹ thuật, một học viên cần xem xét ……………. của bệnh nhân.", "options": ["cảm xúc", "lý do", "chi phí", "tuổi"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7540d9336cb44641ba541ac8e25d37e6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Palliative Medicine"], "question": "Sự PHỐI HỢP của 3 VITAMIN nào sau đây có tác dụng GIẢM ĐAU trong các trường hợp có liên quan đến TỔN THƯƠNG DÂY THẦN KINH?", "options": ["Beta caroten + Vitamin C + Vitamin E.", "Vitamin B1 + B6 + B12.", "Vitamin C + B1 + B6.", "Beta caroten + Vitamin E + Vitamin B9."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fbfc8d0c35f749aead760eadf6f5561e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Palliative Medicine"], "question": "Chọn ý đúng: (1) Acid cyanhydric gây độc do ức chế enzym cytocrom oxidase. (2) Etanol ức chế hệ thần kinh trung ương do kết hợp với thụ thể GABA.", "options": ["(1) Sai, (2) Sai", "(1) Đúng, (2) Sai", "(1) Sai, (2) Đúng", "(1) Đúng, (2) Đúng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "839a3bb95cc0468e9476bc6247f55661", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Palliative Medicine"], "question": "Thuốc thuộc nhóm đối kháng opioid là:", "options": ["Morphin", "Naloxon", "Pentazocin", "Pethidin"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7a1be65384954f81910c0206aa043833", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Thuốc giảm đau có thể được dùng trong thời gian người bệnh đang điều trị hóa chất và hoặc xạ trị.", "options": ["Đúng", "Không có đáp án nào đúng", "Không có đáp án nào đúng", "Sai"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "49b24ad7479a4c72a543ced051ca331a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Palliative Medicine", "Oncology"], "question": "Lúc đầu tôi cảm thấy tức giận, nhưng tôi cho rằng tôi đã biết từ lâu rằng có điều gì đó không ổn nên tôi nhanh chóng ........................ bản thân với sự thật rằng tôi bị ung thư.", "options": ["bị tê liệt", "từ chức", "bị sốc", "phủ nhận"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b116c9a658f242838f1d1b1f62da122f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Psychiatry", "Palliative Medicine"], "question": "Đi đám tang của bệnh nhân là một trải nghiệm thanh lọc của bất kỳ chuyên gia chăm sóc sức khỏe nào.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9aa27d6fc3144aaa877e8831e3278159", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Palliative Medicine"], "question": "Chế phẩm thuốc có chứa Paracetamol + Dextropropoxyphen thường dùng trong các TRƯỜNG HỢP sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Dextropropoxyphen giúp bảo vệ Paracetamol tránh bị phân hủy.", "Giảm đau kém hiệu quả với nhóm NSAIDs.", "Giảm đau không hiệu quả với Paracetamol.", "Tăng hiệu quả giảm đau."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ea431b3ff8c6401dac8d4550d43bafe1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Palliative Medicine", "General Medicine", "Pharmacology"], "question": "Nguyên tắc điều trị đau bằng thuốc?", "options": ["Giải thích tỉ mỉ và thực hiện phương pháp kết hợp thể chất và tâm lý người bệnh, phương điều trị dùng thuốc và không dùng thuốc", "Nắm bắt bệnh sử chi tiết, khám cẩn thận để xác định nguồn gốc cơn đau, mức độ", "Cả 3 đáp án trên.", "Dùng thuốc đúng liều, đúng thời gian"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "35a827edd9f140c5894be547281942c3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Palliative Medicine", "General Medicine"], "question": "Thuốc nào sau đây có thời gian khống chế cơn đau cao nhất?", "options": ["Levorphanol", "Methadone", "Morphine (time-release) (MS Contin)", "Codein"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "befe7dee8faa4fa79c7427a8ab6ca0b5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine", "Anesthesiology"], "question": "Kiểm soát đau cho người bệnh Ung thư?", "options": ["Tư vấn cho người bệnh hạn chế tối đa việc dùng thuốc giảm đau để tránh phụ thuộc.", "Tư vấn cho người bệnh hạn chế tối đa việc dùng thuốc giảm đau để tránh nhờn thuốc", "Không tăng liều thuốc giảm đau trong quá trình điều trị", "Phối hợp các phương pháp kiểm soát cơn đau"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e83421f5ca9346e49db7390cbe1f7257", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Với kê đơn thuốc opioid cho bn K, ghi trong", "options": ["Đơn thuốc “ N” + sổ KB thông thường", "Đơn thuốc “ N” + sổ khám mãn", "sổ khám mãn", "Đơn thuốc “ N”"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "995d14f2c6d347bdb186ceae09b03946", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Palliative Medicine", "General Medicine"], "question": "Chọn câu trả lời đúng và đầy đủ nhất về « Khái niệm đau »", "options": ["Đau là cảm giác khó chịu ở một người khi có tổn thương thực sự mà người đó đang chịu đựng.", "Đau là cảm giác mơ hồ được mô tả nhưng không có các tổn thương mô thực sự mà người bệnh đang phải chịu đựng.", "Đau là cảm giác khó chịu ở một người do tổn thương mô hiện có hoặc tiềm tàng, hoặc được mô tả giống như có tổn thương mô thực sự mà người đó đang phải chịu đựng.", "Đau là phản ứng của cơ thể do tổn thương mô hiện có hoặc tiềm tàng, hoặc được mô tả giống như có tổn thương mô thực sự mà người đó đang phải chịu đựng."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cb28ed0325fa4a96b18f9d293a3f26ce", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Palliative Medicine", "General Medicine"], "question": "Thang điểm đau VAS có tối đa bao nhiêu điểm?", "options": ["9", "10", "7", "5"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "94c56af30dcc481f8c8c91934f15eb8e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Palliative Medicine"], "question": "17. Cha tôi đã từ chối chấp nhận rằng có điều gì đó không ổn với ông ấy. Tôi nghĩ ông ấy chỉ _____ rằng ông ấy có bất cứ điều gì nghiêm trọng. Đó là cách ông ấy đối phó với tình huống.", "options": ["Tê liệt", "Phủ nhận", "Sốc", "Cô lập"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "982f27e879cf4b879177b846b1dc0c55", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Palliative Medicine", "General Medicine"], "question": "Đau sau Zona, xảy ra khi các sợi thần kinh bị tổn thương gửi thông điệp đau từ da lên não bị nhầm lẫn và khuếch đại?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a293099af6304b479e84220251d368db", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Palliative Medicine"], "question": "Bố tôi đã từ chối chấp nhận rằng có điều gì đó không ổn với ông ấy. Tôi nghĩ đó là cách ông ấy ........................ tình hình.", "options": ["đối phó với", "từ chối", "giữ", "giữ"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "19adab3001984e3eaa688a61312fac14", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Palliative Medicine"], "question": "Trong ngộ độc HCN và dẫn xuất cyanid có thể dùng chất nào sau đây để thúc đẩy sự biến đổi cyanid (CN) thành thiocyanat (SCN) không độc và đào thải dễ dàng qua thận :", "options": ["Amylnitrit.", "Natrithiosulfat.", "Natrinitrit.", "Vit B12a (Hydroxycabamine)"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e947d98bc1054662ad876816ace08e3c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Palliative Medicine", "Oncology"], "question": "Chọn câu trả lời chưa đúng trong các đặc điểm đau trong bệnh ung thư :", "options": ["Đau trong ung thư không thể được kiểm soát.", "Là triệu chứng thường gặp", "Chiếm khoảng 70% các trường hợp ung thư giai đoạn muộn.", "Có nhiều mức độ và cần được đánh giá theo thang điểm."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d9a734d3e915458dabe7f08e6da03cf6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Palliative Medicine"], "question": "18. Tôi cảm thấy rất __________ bằng cách nào đó. Như thể chẩn đoán đã cắt đứt tôi khỏi môi trường xung quanh và gia đình.", "options": ["Tê liệt", "Cô lập", "Cam chịu", "Phủ nhận"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a563eb5f9f5b4efca7ee405c69f60864", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Chế độ dinh dưỡng cho người bệnh đang điều trị ung thư:", "options": ["Duy trì cung = cầu bằng mọi biện pháp", "Đảm bảo dinh dưỡng đầy đủ Đạm", "Cả 3 đáp án", "Cần hỗ trợ bằng kĩ thuật, thuốc, dịch dinh dưỡng"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6762e218490c4bb2925db7192b1c3d09", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Đâu không phải phương pháp chống đau trong điều trị ung thư:", "options": ["Đệ tự nhiên không can thiệp", "Xạ trị", "Hoá Trị", "Hoá dược"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6df87fc50112461e8f7bf694a35cbe02", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Palliative Medicine", "Psychiatry"], "question": "Đối phó với cảm xúc của bệnh nhân và gia đình là một trong những khía cạnh của một y tá làm việc với bệnh nhân giai đoạn cuối.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1bce998cb8ed4bdcbd59d71b09b5bf2f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Bệnh nhân bị đau do tình trạng từng thư di căn vào xương, lựa chọn nhóm thuốc nào là hợp lý nhất?", "options": ["Nhóm thuốc giảm đau Steroid", "Nhóm thuốc chống co giật", "Nhóm opioids", "Nhóm thuốc giảm đau không steroid"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fd904b37805c489194daca1b5554c6b6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Morphin chỉ định dùng trong trường hợp:", "options": ["Đau bụng kinh", "Giảm đau chấn thương não", "Giảm đau ở ung thư giai đoạn cuối", "Giảm đau do viêm khớp"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "534dff3ab3304f55850904c6ddf7f3b3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Palliative Medicine"], "question": "Ngăn cản sự chuyển hóa của metanol bằng cách dùng:", "options": ["4 – metylpyrazol", "Acid folic", "Uống thuốc tăng cường hô hấp", "NaHCO3"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "22032fffced74378806e4682cf7ae114", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Surgery", "Palliative Medicine"], "question": "Phẫu thuật giảm đau áp dụng trong, trừ:", "options": ["Phẫu thuật cắt thần kinh chi phối vùng tổn thương", "Phẫu thuật tháo khớp trong ung thư xương", "Phẫu thuật ung thư tinh hoàn", "Phẫu thuật cắt cụt chi"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7e658ad7357c4944bf6f78e5c35b6d1e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Palliative Medicine"], "question": "Codein giảm đau tương tự morphin?", "options": ["Đúng", "Sai (kém hơn morphin)"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d30fd4f587f6424383717674075c9c8f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Palliative Medicine"], "question": "Nhóm thuốc corticosteroid thường được phối hợp cùng các thuốc giảm đau khác để điều trị triệu chứng nào sau đây?", "options": ["Đau do tổn thương thần kinh gây co giật.", "Đau do tổn thương thần kinh ngoại vi.", "Đau do di căn xương.", "Đau do tổn thương, phù nề, chèn ép."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d29486d67791480eb798cba159f165fc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Cơ chế đau do ung thư?", "options": ["Đau xuất hiện khi ung thư xâm lấn vào mô, cơ quan.", "Đau do các biện pháp điều trị ung thư.", "Tất cả các đáp án trên .", "Đau xuất hiện khi có viêm, loét quanh vị trí khối u."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "47c09d8800ce43ffb0ef55fe5569bd70", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Palliative Medicine"], "question": "Theo nghiên cứu của Kubler – Ross (1970),giai đoạn III trong tâm lý thường gặp của bệnh nhân trước khi chết là gì?", "options": ["Từ chối", "Mặc cảm", "Tức giận, kích động", "Trầm cảm"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0ddd4c905adf4b92b9c1ec70e65224ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Palliative Medicine", "Geriatrics", "Internal Medicine"], "question": "Cách dự phòng chống loét tốt nhất là gì?", "options": ["Xoay trở 2 giờ/lần, nằm 40p tập vận động", "Xoay trở 2 giờ/lần, nằm 20p tập vận động", "Xoay trở 2 giờ/lần, nằm 60p tập vận động", "Xoay trở 2 giờ/lần, nằm 30p tập vận động"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "92b32070dd8849db99cf639dfe50cdf6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Psychiatry", "Palliative Medicine"], "question": "Nhận thức của bệnh nhân về tin tức được chia sẻ sẽ quyết định cách tin tức được truyền đạt cho bệnh nhân.", "options": ["undefined", "T", "undefined", "F"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "783878b4833446dc9db8855b3f57f9fb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Psychiatry", "Palliative Medicine"], "question": "Khi báo tin xấu, các chuyên gia chăm sóc sức khỏe nên kiểm tra xem bệnh nhân có hiểu bằng cách sử dụng tất cả các sơ đồ và ngôn ngữ đơn giản không.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "84a1834026294ee18659efb995b2d621", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Palliative Medicine"], "question": "Thuốc nào sau đây có thời gian khống chế cơn đau cao nhất?", "options": ["Levorphanol", "Methadone", "Morphine (time-release) (MS Contin)", "Codein"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e9b82617a1d54a6584015a593bf5caa2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Palliative Medicine", "General Medicine"], "question": "Một bệnh nhân ............ thường được chăm sóc ở... hay... trong...?", "options": ["chết", "chết", "đã chết", "hấp hối"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "abf1f84ea585487fadf5f3919853d7ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Palliative Medicine"], "question": "Tư thế nằm sấp, áp dụng trong trường hợp:", "options": ["Các vấn đề về cột sống", "Tổn thương vùng ngực", "NB có thai", "Loét ép vùng lưng, cùng cụt"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3757be6fc8b9410e9824f78a215201f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Palliative Medicine", "Psychiatry"], "question": "Khi báo tin xấu, các chuyên gia chăm sóc sức khỏe nên kiểm tra xem bệnh nhân có hiểu bằng cách sử dụng tất cả các sơ đồ và ngôn ngữ đơn giản hay không.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d43923bd53ce40a9b6f39449ad44a517", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Phương pháp nào sau đây không khuyến cáo trong điều trị đau lưng cấp do u, ung thư", "options": ["Thuốc giảm đau non steroid", "Nhiệt trị liệu", "Duy trì tầm vận động cột sống thắt lưng", "Thủy trị liệu"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cd5e9246764443eaae8cfeeb0b5e2554", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Nguyên nhân điều trị đau do ung thư thất bại?", "options": ["Sợ bị nghiện ma túy mà thực sự không đáng lo ngại", "Không có biện pháp phòng chống đau có hiệu quả", "Tất cả các ý trên", "Thiếu thuốc giảm đau, nhất là những dẫn chất của thuốc phiện"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0d01094e678d4d808b2417c3c0f63db3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Thang điểm đau VAS có tối đa bao nhiêu điểm?", "options": ["10", "9", "7", "5"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "05bbe894abbc45319c70b4fd394a218c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Mục đích điều trị ung thư giai đoạn cuối là gì?", "options": ["Xạ trị hoá trị triệt căn", "Cắt lọc ung thư", "Giảm nhẹ", "Xác định nguồn gốc ung thư"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d3db1b5edab74aa98fd85c1c4645ec32", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Palliative Medicine"], "question": "Nhằm kiểm soát đau tốt nhất: (lựa chọn đáp án đúng nhất)", "options": ["Chỉ nên dùng duy nhất 1 loại thuốc giảm đau trong 1 ngày.", "Bổ sung các liều đột xuất thêm vào liều thường xuyên để khống chế các cơn đau đột xuất", "Không khuyến khích bệnh nhân dùng thuốc giảm đau trử khi đau không chịu đựng được,", "Dùng khi bệnh nhân mới có cảm nhận đau nhẹ."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5538839d12264fa8924838ec24d271a9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Radiology", "Palliative Medicine"], "question": "Các chỉ định chung của tia xạ giảm đau là?", "options": ["Các di căn vào xương và tổ chức phần mềm", "Tất cả các ý kiến trên", "Chèn ép màng cứng", "Chèn ép tủy sống"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "62d4dfd62bb54421992f235aabdd0b01", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Palliative Medicine", "General Medicine"], "question": "Giữ cho bệnh nhân ....................... cảm thấy cô đơn và đảm bảo với anh ta hoặc cô ta rằng bất kỳ phục hồi chức năng tiềm năng nào có thể giúp đỡ đều có thể thực hiện được.", "options": ["tắt", "khỏi", "trong", "dưới"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a52de64c7d1548d996f09167f31b1881", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Palliative Medicine"], "question": "Morphin được chỉ định cho đau bụng do các nguyên nhân - dùng trong những cơn đau dữ dội, cấp tính hoặc đau không đáp ứng với các thuốc giảm đau khác như đau sau chấn thương, đau sau phẫu thuật, đau ở thời kỳ cuối của bệnh ung thư...", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f0fcb0bdd5ab4435955eb0049ce14dc8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Anesthesiology", "Palliative Medicine"], "question": "109. Chất có tác dụng giảm đau mạnh nhất hiện nay được sử dụng (gấp 100 lần\nmorphine) là chất nào sau đây ?", "options": ["A.Pethidine.", "B.Fentanyl.", "DCocain.", "C.Methadone."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3f0b7d09eb8045a285808e6c297a1396", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Palliative Medicine", "General Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Khi báo tin xấu, các chuyên gia chăm sóc sức khỏe nên khuyến khích bệnh nhân kiểm soát tình hình bằng lượng thông tin mà bệnh nhân muốn được cung cấp.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f8170363541a4f9980378f8c57f27fca", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Điều trị theo chuyên khoa là chăm sóc sức khỏe về thể chất đúng hay sai ?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ddf25c595a0940d1b3fa39f5904ca15f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Palliative Medicine"], "question": "Nguyên tắc định lượng cồn etylic trong máu bằng phương pháp Nicloux dựa trên phản ứng oxy hóa cồn etylic bằng:", "options": ["Dung dịch Kalipersulfat trong môi trường acid", "Dung dịch Kalibicromat trong môi trường acid", "Dung dịch Kalibicromat trong môi trường base", "Dung dịch Kalipersulfat trong môi trường base"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9eb2b4de73214beca2695041c757fd12", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Các phương pháp điều trị chống đau?", "options": ["Hóa chất", "Xạ trị", "Phẫu thuật", "Tất cả"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2f45c38852b049148de546eea3b84090", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Palliative Medicine"], "question": "Các giai đoạn tâm lý của NB cận tử:", "options": ["Sự buồn rầu - sự chấp nhận - sự từ chối - sự tức giận - sự mặc cả", "sự buồn rầu - sự chấp nhận", "Sự từ chối - sự tức giận - sự chấp nhận - sự mặc cả - sự buồn rầu", "Sự từ chối - sự tức giận - sự mặc cả - sự buồn rầu - sự chấp nhận"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "166f53b881fb408a8b3d2e2e25f9238b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Palliative Medicine", "Anesthesiology"], "question": "Methadon mạnh hơn pethidin 10 lần?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "04e77f6bb70b4c16bdc1c878fc30200b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Neurology", "Palliative Medicine"], "question": "Chọn câu trả lời đúng và đầy đủ nhất về « Khái niệm đau »", "options": ["Đau là cảm giác no hổ được mô tả nhưng không có các tổn thương mô thực sự mà người bệnh đang phải chịu đựng.", "Đau là cảm giác khó chịu ở một người khi có tổn thương thực sự mà người đó đang chịu đựng.", "Đau là phản ứng của cơ thể do tổn thương mô hiện có hoặc tiềm tàng, hoặc được mô tả giống như có tổn thương mô thực sự mà người đó đang phải chịu dụng", "Đau là cảm giác khó chịu ở một người do tổn thương mô hiện có hoặc tiêm tàng, hoặc được mô tả giống như có tổn thương mô thực sự mà người đó đang phải chịu đựng."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "75091bc0d9df42e0af747566ef4f30c8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Palliative Medicine"], "question": "Nếu bạn không thể _____ cơn đau, chúng tôi sẽ gọi một chuyên gia.", "options": ["điền vào", "xem xét", "chịu đựng", "nghĩ ra"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "53c9bdad64b041378f11b6c0372105dd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine", "General Medicine"], "question": "Liều tiêm codein tương đương 10mg Morphin đường tiêm?", "options": ["70", "40", "50", "60"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dc2d48190e244923aad621afb635a2bf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine", "General Medicine"], "question": "Thời gian khống chế đau của Morphine loại tiêm 10mg là?", "options": ["2-3h", "3-4h", "4-5h", "5-6h"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3078a4909e6c45f299451b307dafc36c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Geriatrics", "Palliative Medicine"], "question": "Vị trí loét ép đầu tiên thường ở đâu?", "options": ["Gót chân", "Gáy", "Mông", "Bả vai"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b711b751abf640fa9faf2489d9a4f71d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Palliative Medicine"], "question": "Trên cùng một bệnh nhân có thể dùng đồng thời nhiều nhóm thuốc giảm đau", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3062fcab27f14bc7bb6b52247ad3ad8d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Palliative Medicine", "Pharmacology"], "question": "Thuốc nào sau đây được coi là opioid nhẹ?", "options": ["Codein,tramadol", "Tramadol,morphin", "morphin,codein", "Codein,fentanyl"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a562f8a32c7840789baa58b33f48afa7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pharmacology", "Palliative Medicine"], "question": "Theo WHO, thuốc nào KHÔNG dùng trong bước 2- đau trung bình -?", "options": ["Oxycodone", "Tramadol", "Codein", "Levorphanol"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e65d1b06ccc04172996a83f4e1f55e09", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Palliative Medicine"], "question": "Hoạt chất Codein thường được phối hợp với ..... để làm tăng hiệu quả giảm đau. Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:", "options": ["Paracetamol", "Oxycodone", "Morphin sulphate", "Fentanyl"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cad719d93000410eaadfb16731a72c5e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Các biên pháp nào khộng dùng để làm giảm đau cho bênh nhân ung thư?", "options": ["Dùng thuốc", "Sử dụng hình ảnh", "Phản hồi sinh học", "Không có đáp nào đúng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fbc532dba56047b4bef311174db68241", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Anesthesiology", "Palliative Medicine"], "question": "129. Thuốc giảm đau mạnh nhất hiện nay được sử dụng( gấp 100 lần morphin)\nlà?", "options": ["Pethidine (C15N2NO21)", "Fentanyl(C22H28N2O)", "Amphetamin(C₁,H13N)", "Methadone(C21H27NO)"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2bb8005a01c44dfe8dcfd886c3233995", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Palliative Medicine"], "question": "Khuyến cáo KHÔNG NÊN kết hợp trong LÂM SÀNG, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Ibuprofen + Prenisolon.", "Paracetamol + Codein.", "Ibuprofen + Indomethacin.", "Methadon + Ibuprofen."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6ad5444bb8024adea32764d55e00afd7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Chọn câu trả lời chưa đúng trông thô là đặc điểm đau trong bệnh ung thư:", "options": ["Chiếm khoảng 70% các trung hợp ung thư giai đoạn muộn.", "Là triệu chứng thường gặp", "Đau trong ung thư không thể được kiểm soát.", "Có nhiều mức độ và cần được đánh giá theo thang điểm."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7d8598b6b21a48ac85ab527695b0f15c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Palliative Medicine", "General Medicine"], "question": "Thang điểm đánh giá đau bằng thị giác:", "options": ["BPI", "Thang điểm hình", "VAS", "NRS"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fb8efc3fe49b47c997709c8fb588e864", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Palliative Medicine"], "question": "Codein là thuốc giảm đau được xếp vào bậc mấy trong sơ đồ bậc thang của WHO:", "options": ["Bậc 3", "Codein không phải thuốc giảm đau", "Bậc 1", "Bậc 2"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c5bcbce8869c46d5b6f23585843ced79", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Một bệnh nhân bị ung thư phổi di căn vào xương đùi trái gây cảm giác đau kiểu nhức nhối, âm ỉ, liên tục tại vị trí di căn. Đây được liệt vào nhóm đau nào sau đây?", "options": ["Đau hỗn hợp.", "Đau thân thể", "Đau tăng", "Đau tổn thương thần kinh."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a59e8666442d42c8b8419f419a5c4d16", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Palliative Medicine"], "question": "Tình trạng hấp hối chia làm mấy giai đoạn? Đó là những giai đoạn nào?", "options": ["2 giai đoạn: thời kỳ cuối cùng - thời kỳ hấp hối", "3 giai đoạn: thời kỳ cuối cùng - thời kỳ hấp hối - thời kỳ chết lâm sàng", "3 giai đoạn: thời kỳ hấp hối - thời kỳ cuối cùng - thời kỳ chết lâm sàng", "1 giai đoạn: thời kỳ cuối cùng"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8e067ac668af4396b1a7fa18990e55ff", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Palliative Medicine"], "question": "Đặc điểm của đau do thần kinh, ngoại trừ?", "options": ["Thuốc giảm đau ít tác dụng", "Các thuốc giảm đau thông thường hiệu quả", "Phải dùng các thuốc chống trầm cảm, chống động kinh", "Dễ thành đau mạn tính"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ac20b7b9e8dd4f64b7b213632952c9b4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Palliative Medicine"], "question": "Loại đau gọi là đau loạn cảm hay đau lạc đường dẫn truyền vào trung tâm thường gặp do yếu tố nào?", "options": ["Chấn thương các thần kinh ngoại vi.", "Bị chèn ép hoặc bít tắc tạng.", "Tất cả các phương án đều sai.", "Sự lo lắng, hoảng hốt và yếu tố xã hội."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d905d681b405446595380b7ea6afe376", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Histology"], "question": "Biểu mô phần bài xuất của tuyến mồ hôi chạy trong trung bì thuộc loại?", "options": ["Lát tầng", "Vuông tầng", "Lát đơn", "Trụ tầng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "39ee60e8f8bf4299bb1e6ca9c5917e69", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Histology"], "question": "Phần bài xuất của tuyến mồ hôi chạy trong thượng bì có đặc điểm?", "options": ["Biểu mô vuông tầng", "Là một khe hình ống", "Biểu mô vuông đơn", "Đoạn này không có thành riêng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d9f18894bc534c2d8fd78bf9dad5effb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Histology"], "question": "Dưới kính hiển vi, thể lk được quan sát thấy rõ nhất ở vị trí nào?", "options": ["Lớp gai", "Lớp bóng", "Lớp hạt", "Lớp đáy"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7fd054b26f8c48efb1c6fe363e5c594c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Histology"], "question": "Biểu mô ống bài xuất của tuyến bã là?", "options": ["Trụ đơn", "Lát tầng", "Lát đơn", "Vuông đơn"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b8841a30b7d94e2cb9d8598fc8494064", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Histology"], "question": "Đặc điểm của lớp hạt thượng bì?", "options": ["Bào tương chứa nhiều hạt bắt màu acid đậm", "Tế bào có khả năng sinh sản", "Gồm 3 - 5 hàng tế bào dẹt", "Bản chất các hạt bắt màu là eleydin"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d4e36408189a49d5b951ab54b450444a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Histology"], "question": "Lớp sừng thượng bì không có đặc điểm và chức năng?", "options": ["Chứa keratohyalin", "Dày mỏng tùy vị trí", "Ngăn cản sự bốc hơi nước qua da", "Gồm nhiều lá song song xếp chồng lên nhau"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "77402546f1f84589953cf6c76d5b39f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Histology"], "question": "Đặc điểm của lớp đáy thượng bì?", "options": ["Gồm một hàng tế bào hình thoi hay hình trụ", "Không có khả năng phân chia", "Có 2 loại tế bào: đáy và sắc tố", "Tổng hợp keratohyalin"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9da6ce4c6a904ce49b02b50376954fa1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Histology"], "question": "Đặc điểm của hạ bì?", "options": ["Mô liên kết thưa", "Mô mỡ", "Mô liên kết đặc có định hướng", "Mô liên kết đặc không định hướng"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "759c5127a0c6434985497dff4b1ed189", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Histology"], "question": "Tế bào lớp gai của thượng bì không có đặc điểm?", "options": ["Có khả năng tổng hợp melanin", "Có các cầu nối bào tương giữa các tế bào", "Có khả năng sinh sản", "Có hình đa diện"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a48c45d0a2644ee9b474e1e9cc610720", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Histology"], "question": "Đặc điểm của lớp nhú trung bì?", "options": ["Mô mỡ", "Mô liên kết đặc không định hướng", "Mô liên kết thưa", "Mô liên kết đặc có định hướng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a085ad4161e147b48b3cbc858cc6c9a3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Histology"], "question": "Ở biểu bì da, tế bào không thuộc biểu mô là?", "options": ["Tế bào Merkel", "Tế bào sừng", "Tế bào lớp hạt", "Tế bào Langerhans"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "33133b2856064c4eab76ab9fc9a94a19", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Histology"], "question": "Thân tế bào sắc tố nằm ở?", "options": ["Lớp Malpighi", "Trong nhú chân bì", "Lớp sinh sản", "Lớp hạt"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "280dd981825d4231ab77e50136c79e7f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Anatomy", "Histology"], "question": "Tế bào hình đài tiết nhày có ở cấu trúc nào sau đây?", "options": ["Phế quản", "Các phế nang", "Tiểu phế quản hô hấp", "Tiểu phế quản tận"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "56d8167fa93544a1b24fcaf0d1633a3a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Neurology", "Anatomy", "Histology"], "question": "Biểu mô khứu giác thuộc loại biểu mô nào sau đây?", "options": ["Biểu mô trụ tầng", "Biểu mô trụ giả tầng", "Biểu mô trụ tầng có lông chuyển", "Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "54332504fc324b7c9b4774ccde3acced", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Anatomy", "Histology"], "question": "Thành phần nào có mặt ở cả phế quản và vách gian phế nang?", "options": ["Lông chuyển.", "Các tuyến.", "Sợi chun.", "Sụn trong."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dceb19412f7e423f96a10ac7fe21be9b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Genetic Disorders"], "question": "81, typ IV: Thiếu hụt amylo-(1,4→1,6)-transglucosylase là bệnh gì?", "options": ["Bệnh Andersen", "Bệnh glucose niệu", "Bệnh galactose niệu", "Bệnh von Gierke"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6f4beaba45444eb28f031646aed6adb0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Mục tiêu đầu tiên của chiến lược ứng phó tập trung vào cảm xúc là gì?", "options": ["Nhằm thay đổi tình huống", "Nhằm thay đổi chủ thể", "Nhằm xả stress", "Nhằm thay đổi hoàn cảnh"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ae093870ac8242f5ab04c79298970185", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Quy luật giản lược của Gestalt có mấy tính chất?", "options": ["4", "3", "2", "5"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "22488fdc17f441179fb0cfec37e436cb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Rối loạn cảm xúc lưỡng cực chiếm 1% dân số, giống nhau ở nam và nữ. Bệnh nhân có các giai đoạn hưng cảm, trầm cảm, hỗn hợp thay thế nhau sau một khoảng thời gian ổn định. Để chẩn đoán rối loạn cảm xúc lưỡng cực, bệnh nhân phải có điều kiện tối thiểu nào trong số các điều kiện sau đây? Hãy chọn câu trả lời đúng nhất!", "options": ["Cơn hưng cảm + Cơn trầm cảm", "Có nhiều cơn hung cảm", "Có nhiều cơn trầm cảm", "Có 1 cơn hưng cảm"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "796e53c73fe84c5cb95d0850e1dbe6f2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology"], "question": "Trong điều trị các sa sút tâm thần đặc biệt loại Alzheimer, các thuốc cho thấy hiệu quả tăng cường hoạt động nhận thức là:", "options": ["đối vận thụ thể NMDA", "thuốc chống loạn thần", "ức chế men cholinesterase", "chống trầm cảm"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "24588dfed996484c962a05f58801d082", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Genetics"], "question": "Chậm phát triển tâm thần mức độ trung bình:", "options": ["Nam 46, XX", "Nam 47, XYY", "HC Klinefelter", "Nam 48, XXYY"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8aa2a724514e4f55820d4db7402e87ca", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Cardiology", "Psychiatry"], "question": "Dược liệu có tác dụng dưỡng tâm an thần, thanh can giải nhiệt, hạ áp là dược liệu nào?", "options": ["hồng hoa", "câu kỳ tử", "lạc tiên", "liên diệp"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9fe820ec4dec4df0a695d6b3027f18ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Ảo tưởng trong các câu sau", "options": ["Chuẩn bị vào thi có người gọi tên mình", "……", "Nhìn sợi dây trên sàn nhà thành con rắn", "Nhìn và bắt người tý hon trên sàn nhà"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bc9cc73339364e1d9a63a3b7bc7bff90", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "General Medicine"], "question": "Đặc điểm thời kì ổn định của mỗi cá nhân trong giai đoạn trưởng thành:", "options": ["Có thể gặp khủng hoảng dầ đến sự thay đổi và bắt đầu thiết lập, định hình vị trí cá nhân tông xã hội", "Hình thành thế giới quan, sự lựa chọn hôn nhân, nghề nghiệp, mối quan hệ bạn bè", "Dễ nảy sinh các khủng hoảng cũng như sự thỏa mãn trong hôn nhân, công việc", "Lưu ý về các giá trịnh cũng như tình cảm gia đình, con cái"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "05b12bfa481c4e6e84549c20e50c54a7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Có bao nhiêu loại chú ý?", "options": ["2", "4", "5", "3"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "af2ccc5d1cd04eb486ba4e08cf106d4f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "General Medicine"], "question": "Rối loạn trầm cảm chủ yếu (major depressive disorder), hay trầm cảm đơn cực gồm?", "options": ["các cơn trầm cảm tái phát", "một cơn trầm cảm duy nhất", "ít nhất 1 cơn hưng cảm nhẹ", "không có tiền sử cơn hưng cảm,"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cc7f3c4293c843e2a4840cfb28bc8577", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Bệnh nhân không chịu ăn uống nếu không phải tự tay mình nấu nướng lấy. Đây là biểu hiện của hoang tưởng", "options": ["Nhận nhầm", "Bị hại", "Liên hệ", "Tự buộc tội"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8cca7b64897244a09a63fe9e727066d2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology"], "question": "Thuốc an thần gây ngủ thuộc nhóm benzodiazepin là:", "options": ["Buspiron", "Zolpidem", "Phenobarbital", "Midazolam"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "56970d7fd56f4e8cb4dff7b0763c55f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "General Medicine"], "question": "Thuốc nào không phải là thuốc chỉnh khí sắc?", "options": ["Depakin chrono", "Haloperidol", "Carbamazepin", "Lithium"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "68503a915d6847f7a6618f5a3e70648f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "General Medicine"], "question": "Bệnh nhân lên cơn đau vùng thượng vi, sau khi cho uống placebo, bệnh nhân đỡ đau. Ta có thể kết luận:", "options": ["Bệnh nhân không quan tâm đến cơn đau", "Bệnh nhân chịu tác dụng của placebo", "Bệnh nhân mắc bệnh tâm thần", "Bệnh nhân đau giả vờ"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a9063de26813481290b484de652d6657", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology"], "question": "Người bệnh nhớ lại những sự việc rất cũ, cả những sự việc không có ý nghĩa hay những chi tiết vụn vặt tưởng không thể nào nhớ được, gặp trong\". Triệu chứng này gặp trong", "options": ["rối loạn tâm thần tuổi già", "loa âu lan tỏa", "hưng cảm", "trầm cảm"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a414454a8b634f72a12eed0d86dcc267", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Chủ nghĩa duy tâm quan niệm như thế nào về nguồn gốc của ý thức?", "options": ["Tuyệt đối hoá vai trò của cảm giác, coi cảm giác là tồn tại duy nhất, \"tiên thiên\", sản sinh ra thế giới vật chất.", "Cả 3 phán đoán kia đều đúng.", "Ý thức là nguyên thể đầu tiên, tồn tại vĩnh viễn, là nguyên nhân sinh thành, chi phối sự tồn tại, biến đổi của toàn bộ thế giới vật chất.", "Tuyệt đối hoá vai trò của lý tính, khẳng định thế giới \"ý niệm\", hay \"ý niệm tuyệt đối\" là bản thể, sinh ra toàn bộ thế giới hiện thực."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "78ed8db3c98641bf9e3cad59732c4809", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Một người với biểu hiện lúc nào cũng ủ rũ, ít nói, không chịu đi đâu hết, kêu làm việc gì thì cũng than mệt mỏi, không thể nào tập trung được, thường nói là mình không đáng sống, ngủ ít, ăn uống ít và thường ngồi nói chuyện một mình, thường hay kiếm rượu bia để uống. Tiền sử không có cơn hưng cảm hay hưng cảm nhẹ. Chẩn đoán nào là phù hợp", "options": ["Rối loạn lưỡng cực 2", "Trầm cảm chủ yếu", "Loạn khí sắc chu kì", "Rối loạn lưỡng cực 1"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "25b6e27a493444caa5f16b9be415cc48", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Đâu không phải là đặc điểm của cảm xúc?", "options": ["Cảm xúc ổn định và bền vững hơn tình cảm", "Cảm xúc biểu hiện tình cảm trong hoàn cảnh cụ thể", "Bệnh nhân thường xuyên mất ngủ", "Cảm xúc diễn ra trong một thời gian ngắn"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "739382187bdd4620b84afa4efb6045b5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Tiêu chuẩn chẩn đoán rối loạn lo âu lan tỏa theo ICD-10", "options": ["Tất cả các ý trên", "Lo âu sợ hãi là biểu hiện chính, chủ yếu, nguyên phát, dẫn đến phản ứng sợ sệt quá mức", "Bệnh thường kéo dài trên 6 tháng", "Lo âu sợ hãi kèm căng thẳng vận động và hoạt dộng quá mức của hệ thần kinh tự trị"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e8f27419339244ceaa5b0ff88da5bb2e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Psychiatry"], "question": "Tình trạng bị kích động kéo dài có thể anh hưởng đến sự lành mạnh cả về thể chất và tinh thần của người cao tuổi.", "options": ["tinh thần", "xã hội", "kinh tế", "thể chất"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c336a4dcd42d45cf821032a482bd9772", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Eastern Medicine"], "question": "Chấn thương tinh thần thường gây bệnh cho Can.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "44b6855d304c40f8a55be7e1766bb06b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Một bệnh nhân tâm thần luôn nghĩ rằng mình hèn kém không xứng đáng với mọi người xung quanh thậm chí có ý tưởng muốn chết. Đây là biểu hiển của hoang tưởng:", "options": ["Nhận nhầm", "Liên hệ", "Bị hại", "Bị tội"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "322bdab533bc436193f7a494ea0bc019", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology"], "question": "Hiện tượng trên đầu lưỡi là không nhớ tên ai đó. Đúng hay sai?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "451d6ee7f1e343648aae6fb155c4d259", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Một bệnh nhân nữ cho rằng mình trẻ trung xinh đẹp đi đâu cũng được mọi người chào đón. Đây là biểu hiện của hoang tưởng:", "options": ["Tự cao", "Liên hệ", "Nhận nhầm", "Được yêu"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b1dc2f7a2188466680641b94501bc2b0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Theo APA, với ảo thính ..... có lẽ là nhiều nhất", "options": ["âm thanh thô sơ", "2 giọng nói", "những từ đơn lẻ", "Ra lệnh"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "14c4dd5db9c8401ca848068cb1efd874", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Psychiatry"], "question": "Triệu chứng ảo giác khi sử dụng Ketamin thường gặp trên đối tượng nào?", "options": ["Bệnh nhân nam tuổi trung niên", "Bệnh nhân nữ tuổi trung niên", "Bệnh nhân cao tuổi", "Bệnh nhân trẻ em"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "23404646c4be447f8e938efd3172c28e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Dựa vào số lượng bệnh nhân tham gia, người ta có những cách phân loại liệu pháp tâm lý nào?", "options": ["Liệu pháp tâm lý cá nhân.", "Liệu pháp tâm lý nhóm. Liệu pháp phân tâm.", "Liệu pháp gia đình.", "Liệu pháp phân tích giấc mơ"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "96ff958ab6264c04aad9e6618e7b3f18", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Psychiatry"], "question": "103. Chọn câu đúng về Cocain?", "options": ["Người nghiện hay dùng dưới dạng tiêm", "Liều chết của Cocain cho người lớn khoảng 1 g", "Khi dùng lâu gây nghiện dẫn đến thể lựcvà trí tuệ suy tàn", "Cocain hydroclorid là dạng không phổ biến trên thị trường"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d644cb5e88f34567be2f5f087d058843", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Psychiatry"], "question": "Đó không phải là những gì tôi muốn nghe nhưng tôi cho rằng tôi đã biết điều đó từ lâu. Cụm từ “từ lâu” trong câu trên có nghĩa gần nhất với........................", "options": ["mãi mãi", "trong thời gian hiện tại", "ngay từ đầu", "của mọi thời đại"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "09c9ece6aba14b47a28f03cb61d43f1b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Psychiatry", "General Medicine"], "question": "Tổn thương không gặp ở phụ nữ mang thai bị bạo hành?", "options": ["Trẻ thiếu cân hoặc đẻ non", "Trẻ tổn thương tâm lý", "Trẻ phát triển bình thường", "Tổn thương thể chất"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6bdeac9f69744551966250fe313f448f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "General Medicine"], "question": "Đối tượng nghiên cứu của tâm lý học y học bao gồm các nội dung sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Hệ thống tổ chức bệnh viện", "Nhân cách của người cán bộ y tế", "Nhân cách bệnh nhân", "Mối quan hệ giữa thầy thuốc và bệnh nhân"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b6f194ab53cb4d058a720a0cb6fabf07", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Các chấn thương tâm lý có thể dẫn đến các loại bệnh sau, NGOẠI TRỪ", "options": ["Bệnh y sinh", "Bệnh tâm căn", "Bệnh tâm thể", "Bệnh vô căn"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c60adc4fc80e46159934668a842ca2b0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Psychiatry"], "question": "Đặc điểm KHÔNG ĐÚNG của Nitrazepam:", "options": ["Giãn cơ vận động.", "Gây ngủ mạnh.", "Là dẫn chất barbiturat.", "Sản phẩm chuyển hóa có hoạt tính nên có tác dụng kéo dài"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fdc7ef2ba7864a989f9ae3622884ec17", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "General Medicine"], "question": "Trầm cảm thần kinh chức năng (neurotic depression) là?", "options": ["Trầm cảm chủ yếu", "Rối loạn lưỡng cực II", "Loạn khí sắc chu kỳ", "Loạn khí sắc"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6ef6ff893fab425d950e48920ccf92fa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Choáng điện (có tiền mê) cho hưng cảm cấp, một lựa chọn hàng đầu trong (1) ba tháng đầu của thai kỳ hoặc (2) ở những bệnh nhân hưng cảm mê sảng cần được cải thiện nhanh chóng. Chọn tổ hợp đúng:", "options": ["(1) Đúng (2) Đúng", "(1) Đúng (2) Sai", "(1) Sai (2) Sai", "(1) Sai (2) Đúng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "89c5b9c78e50466c8071c5272d20da95", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "1. John ________ về ngoại hình của mình. Anh ta ăn mặc luộm thuộm và tóc không chải.", "options": ["Bồn chồn", "Không có", "Khép kín", "Bất cẩn"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4312dedd294b4264b2e4d8ecc7a73867", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Psychiatry", "Neurology", "Anesthesiology"], "question": "Chỉ định không phải của benzodiazepin:", "options": ["Gây ngủ, tiền mê", "Chống co giật", "An thần", "Co cơ"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "42412a066918489abb23a9185f803524", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Trầm cảm không có hiện tượng kích động?", "options": ["Không có thông tin", "Sai", "Không có thông tin", "Đúng"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f2189cb77cc24fd0bfe2c3ed627aea83", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Psychiatry"], "question": "Người thầy thuốc không những là chuyên gia về trạng thái thực thể mà còn là chuyên gia về tâm lý người bệnh:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b906534293ed40878eb68f9b82ac2512", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Emergency Medicine", "Pediatrics"], "question": "Học sinh nam 16 tuổi cắt tay tự tử được coi là gì?", "options": ["Cấp cứu ngoại khoa", "Cấp cứu tâm thần", "Khám thông thường", "Cấp cứu nội khoa"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "05972e634112480782efde6b8ffd4635", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology", "Eastern Medicine"], "question": "Thuốc trọng trấn an thần là:", "options": ["Thuốc dùng khi ngủ mơ, ngủ không an giấc", "Thuốc có tác dụng dưỡng tâm, chữa mất ngủ", "Thuốc dùng khi tâm hồi hộp, hay lo lắng", "Thuốc dùng chữa động kinh, điện giản co giật"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "effbd4ae93854305bc9ff18858c4dc58", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Public Health"], "question": "Người thông minh có sự đề kháng với thuyết phục yếu hơn người kém thông minh?", "options": ["Không có thông tin", "Đúng", "Sai", "Không chắc chắn"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "703c92ed1a574599a15c936a3dbde2b0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Pediatrics", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu SAI khi nói về nhân tố môi trường, các yếu tố trước khi sinh liên quan đến trẻ rối loạn phổ tự kỷ", "options": ["Mẹ bị tiền sản giật", "Nhiễm virus Rubella ở trẻ mẹ khi mang thai", "Mẹ sử dụng thuốc chống trầm cảm", "Sử dụng thuốc chống động kinh Valproate"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ac063b7718cf4906923c828105a6901a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "General Medicine"], "question": "Chọn câu SAI khi nói về điểm chính trong điều trị bằng thuốc cho các rối loạn lo âu", "options": ["Khởi đầu liều thấp", "SNRI là lựa chọn hàng đầu", "Kết hợp benzodiazepin trong thời gian dài", "Cần 4-6 tuần với liều tối ưu mới có thể đạt được hiệu quả"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "80e63022d62040c896405b64dc943578", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Bạn đã bao giờ ước mình có thể ............ để ...............và không thức dậy vào buổi sáng?", "options": ["cảm thấy/tương lai", "kết thúc cuộc sống", "tự làm hại bản thân", "đi ngủ"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6a55d0263c534d2ba97c9097c1f27220", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Pediatrics"], "question": "Không chẩn đoán phân biệt rối loạn phổ tự kỷ theo DSM 5 với", "options": ["Câm điếc", "Chậm nói đơn thuần", "Rối loạn Asperger", "Rối loạn sự gắn bó"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3dc83dbd0bf740b68c6686ee10d815e7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Có nhiều loại thuốc an thần được sử dụng để điều trị tâm thần phân liệt, rối loạn lưỡng cực, loạn thần do ma túy... Các thuốc an thần đều có thể gây ra tác dụng phụ ngoại tháp. Thuốc an thần nào trong số các thuốc sau ít nguy cơ gây ngoại tháp nhất? Hãy chọn câu trả lời đúng nhất!", "options": ["Levomepromazin", "Aminazin", "Haloperidol", "Olanzapin"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f03158cd81404aeaa642edf1e078630e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology", "Eastern Medicine"], "question": "Vị thuốc nào trong phương Linh giác câu đằng thang có tác dụng an thần:", "options": ["Liên tâm", "Viễn chí", "Phục thần", "Thần khúc"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1d86bd2532054c5d9513c77141b39118", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Psychiatry", "Cardiology"], "question": "Đan sâm không có tác dụng dưỡng tâm an thần?", "options": ["Sai", "Không có thông tin", "Đúng", "Không chắc chắn"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7d370f400ee34626bf4713c26f24fd22", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "General Medicine"], "question": "Đối tượng nghiên cứu của tâm lý học y học bao gồm các nội dung sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Nhân cách của người cán bộ y tế", "Hệ thống tổ chức bệnh viện", "Nhân cách bệnh nhân", "Mối quan hệ giữa thầy thuốc và bệnh nhân"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ba364bb66b934d31af252e9352b4dcd9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Oncology"], "question": "Kubler – Ross (1970)là một trong những ít người nghiên cứu tâm lý về cái chết, những nghiên cứu đó của bà được thực hiện trên nhóm người bệnh nào?", "options": ["Nhóm người bệnh mãn tính", "Nhóm người bệnh hiếm gặp", "Nhóm người bệnh HIV/AIDS", "Nhóm người bệnh ung thư"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1c0b77d22a7d435fb68448c3cb121086", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Một bệnh nhân nữ 45 tuổi, tiền sử có nhiều giai đoạn vui vẻ quá mức xen kẽ với các giai đoạn mất ngủ, mệt mỏi, chán nản, bi quan, chán ăn, sút cân và muốn chết. Lần này, bệnh nhân tự sát (thắt cổ) do mất ngủ, mệt mỏi, chán ăn, sút cân, chán nản, bi quan và muốn chết. Khám thấy bệnh nhân mất hết các sở thích vốn có, nét mặt rất đơn điệu và không biểu lộ cảm xúc gì. Không có tiền sử chấn thương sọ não, không uống rượu, ma túy. Xác định rối loạn của bệnh nhân hiện tại thuộc loại nào?", "options": ["Giai đoạn trầm cảm", "Giai đoạn hỗn hợp", "Hưng cảm nhẹ", "Giai đoạn hưng cảm"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c5511f792ddf40eb84802378074539ad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Psychiatry"], "question": "Người bị giảm khả năng là người:", "options": ["Động kinh", "Viêm tai giữa", "Chậm phát triển trí tuệ", "Chấn thương ở não"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8d5434b3a9454b749a70f364c49b2aa9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Pediatrics"], "question": "Khi nói về chẩn đoán phân biệt ở trẻ RLPTK, trẻ chỉ biểu hiện khó khăn về giao tiếp không có các dấu hiệu về hành vi. Chẩn đoán nghiên về rối loạn nào nhất?", "options": ["Tăng động giảm chú ý", "Khiếm khuyết trí tuệ", "Trầm cảm", "Rối loạn ngôn ngữ"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "134a2d28d3d4472dbac76342c0cd198e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Tiên lượng được gọi là tốt với thể bệnh nào trong số các thể bệnh tâm thần phân liệt dưới đây", "options": ["Tâm thần phân liệt thể tăng trương lực F20.2", "Tâm thần phân liệt thể đơn thuần F20.6", "Tâm thần phân liệt thể thanh xuân F20.1", "Tâm thần phân liệt thể Paranoid F20.0"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "612263f31eaa4088b4520775d931e963", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Infectious Diseases", "Public Health"], "question": "Tỷ lệ người nhiễm HIV từ tiêm chích ma túy chiếm bao nhiêu %", "options": ["50", "60", "70", "40"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7524cc9e648943458d34ed7cea6390dc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology", "Eastern Medicine"], "question": "Điều trị suy nhược thần kinh thể tâm can khí uất kết dùng bài thuốc gì", "options": ["Lý khí giải uất thang", "Quy tỳ thang", "Bát trân thang", "Bổ trung ích khí thang"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6a29cb22f0d34baf8ddb445c27a779eb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "General Medicine"], "question": "Ý nghĩa của cây phả hệ đối với các nhà tâm lý học, ngoại trừ?", "options": ["Đưa ra hướng điều trị đúng cho bệnh nhân", "Đánh giá các xung đột có thể có trong gia đình", "Đưa ra phương pháp tư vấn tâm lý phù hợp", "Nhận ra các xung đột có thể có trong gia đình"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c35dfda8ca21403c8be72c210c4f3516", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "General Medicine"], "question": "Dùng kéo dài dẫn xuất Benzodiazepam không gây quen thuốc?", "options": ["Không có lựa chọn", "S", "Không có lựa chọn", "Đ"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a2ab917e2fd04da3beb967b1e99fe913", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology"], "question": "Phản ứng có điều kiện gây ra bởi kích thích mới thường mãnh liệt hơn phản ứng có điều kiện ban đầu. Đúng hay sai?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2226ae28ef22484896eecc44e4fbcde9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Than phiền bệnh tật nghĩ tới cái chết là triệu chứng của hội chứng:", "options": ["Lo âu", "Trầm cảm", "Hưng cảm", "Hoảng sợ"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "efa03fe28d304afebd9068f415dfada8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "General Medicine"], "question": "Tiêu chuẩn chẩn đoán rối loạn sử dụng chất theo DSM 5 có bao nhiêu tiêu chí?", "options": ["11", "13", "15", "9"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3d50cf88071341a48ad75f760eb9256a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Psychiatry"], "question": "Trong giai đoạn chuyển tiếp từ thời kì ổn định qua thời kì trung niên, mỗi cá nhân phải đối mặt với điều gì?", "options": ["Sự cải tiến hoặc kết thúc mối liên hệ với bố mẹ", "những hạn chế trong khả năng hình thành được những mục tiêu của cuộc đời", "Việc duy trì và mở rộng mối quan hệ với bạn bè", "Việc tập trung vào thực hiện công việc, nghề nghiệp đã chọn"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6a18ed6de45b4721b3b03b0fc5c131ea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology", "Pharmacology"], "question": "Giả thuyết về cơ chế sinh học gây lệ thuộc và hội chứng cai rượu, chất nàotác động đồng vận phứchợp thụ thể GABA", "options": ["Vitamin B1", "Amphetamin", "Diazepam (thuộc nhóm benzodiazepin)", "Rượu"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2c68f48225d841c8ad3a25ed0048aae4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Psychiatry"], "question": "Nỗi buồn có liên quan đến sự giảm hoạt động một số vùng ở vỏ não?", "options": ["Sai", "Đúng", "Không chắc chắn", "Không có thông tin"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "68c5100d791c48c6a31131e2ad079856", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine", "Psychiatry"], "question": "Xét nghiệm ceto (+) thì bị bệnh gì?", "options": ["Người nghiện rượu", "ĐTĐ có hôn mê", "ĐTĐ có hôn mê, người nghiện rượu", "Hội chứng Cushing"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "80c40b5c7d9e41b88476a7c863740084", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "General Medicine"], "question": "Hợp tác nhưng không quyết đoán là đặc điểm của kỹ năng đối phó:", "options": ["Điều tiết", "Cộng tác", "Cạnh tranh", "Thỏa hiệp"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fc7323aed63f43fb88559106bfef42fa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Neurology", "Psychiatry"], "question": "Cơ chế tác động của GABA thông qua kênh ion nào sau đây? +", "options": ["Kênh Ca++ -", "Kênh Na", "Kênh K +", "Kênh Cl"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9fdb08ee74d74f6da8c1135f729fe74f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology", "Pediatrics"], "question": "Theo phân loại bệnh quốc tế lần thứ 10, chậm phát triển tâm thần nặng là người bệnh có chỉ số IQ trong khoảng", "options": ["IQ từ 35-49", "IQ dưới 20 điểm", "IQ từ 20-34", "IQ từ 50-69"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "79a756ffcaed438884913802d5e35c6b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology"], "question": "Các biểu hiện của người có hành vi xa lạ, NGOẠI TRỪ", "options": ["lên cơn kích động hoặc ủ rũ, tránh giao tiếp", "Căng thẳng, lo âu", "Đau đầu, mất ngủ", "Ảo ảnh, ảo giác"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "021341153c02425d8b74074c83eadb57", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Geriatrics"], "question": "Lạm dụng tâm lý là một loại lạm dụng người lớn tuổi?", "options": ["7", "8", "6", "9"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "70d05b2419d34fc5923cc2bac6244d74", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology"], "question": "Ảo giác được phân loại theo tính chất gồm", "options": ["ảo giác thật và ảo giác giả", "ảo giác thính giác, thị giác, xúc giác, khứu giác, vị giác, nội tạng", "ảo giác thô sơ và ảo giác phức tạp", "ảo giác khách quan và ảo giác chủ quan"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d8efb46282434c94a2b471c597896951", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Phát biểu sau đây phù hợp với rối loạn hành vi có ý chí?", "options": ["Mất vận động, mất động tác: gặp trong tâm thần phân liệt, rối loạn phân ly", "Hành vi kỳ dị: gặp trong tâm thần phân liệt", "Tăng vận động, tăng động tác: gặp trong trạng thái hưng cảm", "Giảm vận động, giảm động tác: hay gặp trong trạng thái lo âu"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "009baad07aaa49a993138ad88dae30e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Dịch tễ học và bệnh cảnh của rối loạn ám ảnh-cưỡng bách (obsessive-compulsive disorder – OCD), chọn ý đúng", "options": ["Rối loạn khởi phát điển hình vào độ tuổi 20", "Bệnh cảnh mạn tính, lúc tăng lúc giảm", "Tỷ lệ lưu hành ước tính khoảng 5%", "Tỷ lệ mắc ở nữ nhiều hơn nam giới"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "db6828b770104edf868020deae249cbd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology"], "question": "Tính trung thực là", "options": ["Quá trình tâm lý", "Trạng thái tâm lý", "Hiện tượng tâm lý", "Đặc điểm tâm lý"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9502056901994c8d81172e0610ff6696", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "General Medicine"], "question": "Theo quy chế kê đơn ngoại trú đối tượng mua và lãnh thuốc hướng tâm thần cho bệnh nhân mãn", "options": ["All đúng", "Trạm y tế của bn", "Ng nhà bn", "Bn"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b9721b66a5ab40e4a4f2c3132f0b96d9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "General Medicine"], "question": "Tiên lượng được gọi là tốt với thể bệnh nào trong số các thể bệnh tâm thần phân liệt dưới đây?", "options": ["Thể đơn thuần", "Thể thanh xuân", "Thể paranoid", "Thể căng trương lực"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9702397d212c4cfc902317d775a98544", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Psychiatry"], "question": "Rối loạn cương dương nặng", "options": ["Dương vật luôn luôn mềm xìu", "Dương vật cương không hoàn toàn hoặc không cương cứng được", "Dương vật cương cứng trong thời gian rất ngắn, chưa xuất tinh đã xìu", "Dương vật cương cứng không đúng lúc"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d0cbc7cebe95468e81b590a6db32befd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology"], "question": "Cơ chế tác dụng chính của các thuốc an thần gây ngủ là:", "options": ["Tăng hoạt tính của glutamat", "Kích thích kênh vận chuyển ion Na+", "Kích thích receptor của serotonin", "Tăng hoạt tính của acid gamma amino butyric (GABA)"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ece576703a114711abb20cc1dc59b125", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Eastern Medicine"], "question": "Khi bệnh nhân lo lắng, ngủ không yên, ngủ ít, thường dùng để trị vào tạng phủ nào?", "options": ["Can", "Phế", "Thận", "Tâm"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "814b7385a98e40fcb55f91e6870c65e9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology"], "question": "Vai trò quan trọng nhất của cảm xúc?", "options": ["Uốn nắn hành vi trong tương lai", "Chuẩn bị cho hành động", "Cả 3", "Điều chỉnh tương tác xã hội"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f445d06b900148008daae35f3fe19160", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology"], "question": "Một bệnh nhân nam 37 tuổi bị bệnh tâm thần phân liệt 2 năm nay, được đưa đến bệnh viện khám trong tình trạng vận động rất khó khăn. Bệnh nhân thường ngồi hoặc nằm yên một chỗ trên giường bệnh. Các cử động tay, chân, thân mình của bệnh nhân diễn ra rất khó và chậm chạp. Bệnh nhân có thể để tay, chân và cổ ở các tư thế nhất định trong một thời gian dài. Khi sờ vào chân, tay của bệnh nhân thấy trương lực cơ tăng nhiều và có thể bị uốn và giữ ở nhiều hình dạng khác nhau trong thời gian dài. Các triệu chứng trên giảm nhẹ đi một chút vào buổi tối, nhưng lại nặng về buổi sáng. Triệu chứng đó là gì?", "options": ["liệt trung ương", "kích động vận động", "bất động vận động", "căng trương lực"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "93a8f2a86c5c416c8609ca41c7b7825b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Tiêu chí A trong tiêu chuẩn chẩn đoán rối loạn sợ khoảng rộng theo DSM 5, lo âu hay sợ đáng kể trong hai (hoặc nhiều hơn) những tình huống sau:", "options": ["Ở những không gian đóng kín", "Ở nhà một mình", "Ở trong không gian trống", "Sử dụng phương tiện công cộng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7606bb9f1c5043dbb41b675ad96709ee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Public Health"], "question": "Những khuôn mẫu chung về hành vi, niềm tin và các chuẩn mực khiến cho mọi người thông cảm với nhau va ìcảm thấy thoải mái trong cuộc sống.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "87a8c05ce5b34415820462ed6246642e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Emergency Medicine"], "question": "Trong Pha sau khủng hoảng, kế hoạch chăm sóc cần làm:", "options": ["Bệnh nhân chưa xử lý được cảm xúc", "Tiếp tục cách ly người bệnh", "Cho bệnh nhân tái hòa nhập cộng đồng", "Giảng dạy cho người bệnh về lỗi lầm của họ"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ed6292775e1d4e57b5c6ff09a295b527", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Cardiology", "Eastern Medicine"], "question": "Tâm can suy nhược thể tâm can khí uất nếu can uất hóa hỏa gia?", "options": ["Đan bì, chi tử", "Sinh địa, hoàng cầm", "Mộc thông, cam thảo", "Trạch tả, phục linh"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f7636aad13fb405ab4c3df2e12e179e3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology"], "question": "Loại trí nhớ ảnh hưởng đến tác phong cư xử của con người là gì?", "options": ["Trí nhớ mặc nhiên", "Trí nhớ minh thị", "Trí nhớ khai báo", "Trí nhớ quy trình"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ec9dff67f4ae407e9148a6da5b10e9cd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Trong số ý dưới đây về phương pháp điều trị trầm cảm, ý nào không đúng?", "options": ["Thuốc chống loạn thần thường được dùng kết hợp thuốc chống trầm cảm ở người bệnh trầm cảm có loạn thần", "Thuốc chống trầm cảm truyền thống có tác dụng tốt nhưng nhiều tác dụng không mong muốn", "Thuốc trầm cảm mới tác dụng sớm, an toàn, ít tác dụng không mong muốn", "Sốc điện là phương pháp điều trị được sử dụng ưu tiên trong trầm cảm nặng, có ý tưởng tự sát, trầm cảm kháng thuốc do hiệu quả cao, an toàn, ít tai biến và chống chỉ định"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8c692452d674407ba4964d8df99420eb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "General Medicine"], "question": "Khi nói về các biểu hiện thay đổi trên cơ thể khi sử dụng morphin khi đã quen thuốc, chọn câu KHÔNG phù hợp?", "options": ["Bị táo bón, sản xuất ACTH giảm.", "Nhịp thở chậm, nhiệt độ giảm nhẹ.", "Đồng tử giãn ra.", "Khoan khoái dễ chịu lim dim."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e660bb998ae1488486644d28d69c7456", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Khoảng 40% bệnh nhân trầm cảm sẽ có các rối loạn lo âu đi kèm. Các bệnh nhân này 40 | rất khó điều trị vì đáp ứng kém với thuốc chống trầm cảm. Để tăng hiệu quả điều trị, người ta thường kết hợp với một nhóm thuốc khác. Nhóm thuốc nào hay được kết hợp trong , điều trị trầm cảm có các rối loạn lo âu đi kèm? Hãy chọn câu trả lời đúng nhất!", "options": ["An thần", "Thuốc ngủ", "Bình thần", "Chỉnh khí sắc"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b743deecf64c43628e5b824c51f4b349", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Tiêu chuẩn chẩn đoán tâm thần phân liệt theo ICD-10, triệu chứng nào thuộc a đến d", "options": ["Hành vi căng trương lực như kích động, giữ nguyên dáng hoặc uốn sáp tạo hình, phủ định, không nói và sững sờ", "Các ảo thanh lời nói liên tục bình phẩm về hành vi của bệnh nhân, hoặc bàn tán với nhau về bệnh nhân", "Các loại hoang tưởng dai dẳng khác không phù hợp với nền văn hoá và hoàn toàn không thể có như sự đồng nhất về tôn giáo", "Tư duy vang thành tiếng, tư duy bị áp đặt"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "42a1a69b055b47388a7b4bf43c52bdea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine", "Psychiatry"], "question": "Khi sử dụng Amphetamin với liều cao gây?", "options": ["Có biểu hiện hoang tưởng ảo giác, chóng mặt", "Rối loạn thần kinh tâm thần,co giật,tim đập nhanh, cao huyết áp động mạch, phù phổi thấp", "Run mất ngủ,bồn chồn,giãn đồng tử", "Sợ hãi, nôn chóng mặt, nhịp thở chậm"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "04598e4c4f3a4d2ba66f4389a307ae9e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Trong số những ý dưới đây về các phương pháp điều trị trầm cảm, ý nào là không đúng?", "options": ["Thuốc chống trầm cảm mới tác dụng sớm, an toàn, ít tác dụng không mong muốn", "Sốc điện là phương pháp điều trị được sử dụng ưu tiên trong trầm cảm nặng, có ý tưởng tự sát, trầm cảm kháng thuốc do hiệu quả cao, an toàn, ít có tai biến và chống chỉ định", "Thuốc chống trầm cảm truyền thống có tác dụng điều trị tốt nhưng nhiều tác dụng không mong muốn", "Thuốc chống loạn thần thường được dùng phối hợp với thuốc chống trầm cảm ở người bệnh trầm cảm có loạn thần"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fb38422c948e47619a1841f6f7cfcf3c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Public Health", "General Medicine"], "question": "Ít nhất ............... người lớn trong dân số chung có ít nhất một cơn trầm cảm chủ yếu trong giai đoạn nào đó của cuộc sống.", "options": ["15 - 20%", "2 - 10%", "10 - 15%", ">20%"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "62701c2dc11f45748f0f37e60bba4ff5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Pharmacology"], "question": "Thuốc bình thần có tác dụng gì?", "options": ["Không có thông tin", "An thần, giảm lo lắng, căng thẳng, làm chậm các hoạt động vận động và làm dịu sự bồn chồn", "Không có thông tin", "Không có thông tin"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "aaabb205b49c4461ac9bc5cac1cbc243", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "FDA"], "question": "Theo FDA (trước 30/06/2015), THUỐC đã dùng RỘNG RÃI cho PNCT và đã được chứng minh KHÔNG GÂY HẠI hay DỊ TẬT cho THAI NHI, thì được xếp vào NHÓM THUỐC:", "options": ["Loại B.", "Loại A.", "Loại D.", "Loại C."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5f0cf5ba0244497f90b6f43206706249", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "FDA"], "question": "Theo FDA (trước 30/06/2015), THUỐC được chứng minh KHÔNG gây dị dạng trên SÚC VẬT và đã được CHO DÙNG với một số lượng có hạn ở PNCT THẤY KHÔNG LÀM TĂNG tỷ lệ GÂY HẠI hay DỊ TẬT cho THAI NHI, thì được xếp vào NHÓM THUỐC:", "options": ["Loại B.", "Loại C.", "Loại A.", "Loại D."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7857f3f621b146e7ac057818ea7fb499", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "FDA"], "question": "Theo FDA (trước 30/06/2015), THUỐC CÓ THỂ gây tác dụng CÓ HẠI cho THAI NHI do tác dụng dược lý nhưng KHÔNG gây DỊ TẬT cho THAI NHI, thì được xếp vào NHÓM THUỐC:", "options": ["Loại D.", "Loại B.", "Loại A.", "Loại C."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2922bd0685c446aaba2a777d9571fef4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "FDA"], "question": "Theo FDA (trước 30/06/2015), THUỐC bị NGHI NGỜ hoặc cho rằng LÀM TĂNG tỷ lệ DỊ TẬT hay HỦY HOẠI không hồi phục THAI NHI, thì được xếp vào NHÓM THUỐC:", "options": ["Loại B.", "Loại X.", "Loại C.", "Loại D."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b7c91b39435642e78a5ba41b6a1ce760", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "FDA"], "question": "Theo FDA (trước 30/06/2015), THUỐC có NGUY CƠ CAO gây DỊ TẬT, hủy hoại VĨNH VIỄN THAI NHI, thì được xếp vào NHÓM THUỐC:", "options": ["Loại C.", "Loại B.", "Loại X.", "Loại D."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dc70a6407be04b39a3ca9e72e0b266db", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "FDA"], "question": "Theo PHÂN LOẠI của FDA (trước 30/06/2015) về ĐỘ AN TOÀN của THUỐC dùng cho PHỤ NỮ MANG THAI, MISOPROSTOL được xếp vào NHÓM THUỐC:", "options": ["Loại C.", "Loại D.", "Loại B.", "Loại X."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3cfd810ff9104c8eb73846446158b3a0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "FDA"], "question": "Theo PHÂN LOẠI của FDA (trước 30/06/2015) về ĐỘ AN TOÀN của THUỐC dùng cho PHỤ NỮ MANG THAI, ENALAPRIL được xếp vào NHÓM THUỐC:", "options": ["Loại C.", "Loại X.", "Loại D.", "Loại B."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "da8c051a825848d782fd46147b978071", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "FDA"], "question": "Theo PHÂN LOẠI của FDA (trước 30/06/2015) về ĐỘ AN TOÀN của THUỐC dùng cho PHỤ NỮ MANG THAI, RANITIDIN được xếp vào NHÓM THUỐC:", "options": ["Loại D.", "Loại A.", "Loại C.", "Loại B."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d8ff735ea58845da8ae6a63f34063c66", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "FDA"], "question": "Theo PHÂN LOẠI của FDA (trước 30/06/2015) về ĐỘ AN TOÀN của THUỐC dùng cho PHỤ NỮ MANG THAI, DOXYLAMINE được xếp vào NHÓM THUỐC:", "options": ["Loại B.", "Loại A.", "Loại D.", "Loại C."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "530feab0003646cb9bc7a0104e887199", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "FDA"], "question": "Theo PHÂN LOẠI của FDA (trước 30/06/2015) về ĐỘ AN TOÀN của THUỐC dùng cho PHỤ NỮ MANG THAI, PROMETHAZIN được xếp vào NHÓM THUỐC:", "options": ["Loại A.", "Loại B.", "Loại D.", "Loại C."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f1029f52099e4453b878c114083d945e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "FDA"], "question": "Theo Australia, Độ an toàn của thuốc được chia thành các loại là:", "options": ["A, C, Bl, B2, B3, D, X", "A, B, C, D, E, F", "A, C, Bl, B2, B3, D, E", "A, B, C, D, X"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0cca232244d74866a37c4fd59bb52c0f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "FDA"], "question": "Theo FDA, Độ an toàn của thuốc được chia thành các loại là:", "options": ["A, C, Bl, B2, B3, D, E", "A, B, C, D, E, F", "A, B, C, D, X", "A, C, Bl, B2, B3, D, X"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a840a03ed1ba45928c25eed6fe86e6e5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "FDA"], "question": "PHÁT BIỂU nào sau đây là ĐÚNG theo FDA (trước 30/06/2015) về phân loại MỨC ĐỘ AN TOÀN THUỐC dùng cho PHỤ NỮ CÓ THAI?", "options": ["Mức độ nguy cơ C là “Nguy cơ cao gây dị tật bào thai”.", "Mức độ nguy cơ B là “Có nguy cơ trên bào thai”.", "Mức độ nguy cơ A là “Không có bằng chứng về nguy cơ trên người”.", "Mức độ nguy cơ D là “Chắc chắn có nguy cơ cho bào thai”."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e082317dab6847649b2118b0bd3e3cd8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "FDA"], "question": "Theo FDA, Thuốc không có bằng chứng về nguy cơ trên người được xếp vào nhóm thuốc....", "options": ["Loại C", "Loại A", "Loại D", "Loại B"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f19b19156b984df78bcd11d08b01e2e2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "FDA"], "question": "Theo FDA, Thuốc chắc chắn có nguy cơ cho bào thai là thuốc", "options": ["Loại B", "Loại D", "Loại A", "Loại C"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2a732dc540f84faf854a818e375331df", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "FDA"], "question": "Theo FDA, Famotidin được xếp vào nhóm thuốc....", "options": ["Loại B", "Loại D", "Loại C", "Loại A"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "03356f8f166342e8952e0299934f61bd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "FDA"], "question": "Theo FDA, Cimetidin được xếp vào nhóm thuốc....", "options": ["Loại D", "Loại B", "Loại A", "Loại C"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ae6e9ce4a5fa445790fb75f1912884e3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "FDA"], "question": "Theo FDA, Thuốc loại nào Chống chỉ định cho phụ nữ có thai?", "options": ["Loại D", "Loại A", "Loại C", "Loại B"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c0c2caa4a2b74dde819280e9f5b1c547", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Interventional Cardiology"], "question": "Hiện nay thông tim can thiệp chưa được chỉ định điều trị cho bệnh", "options": ["Thông liên nhĩ", "Hẹp eo động mạch chủ", "Thông liên thất", "Tứ chứng Fallot"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ed56c2df5bef4cf4b5ff1102b14c9d56", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Pediatrics", "Interventional Cardiology"], "question": "Chỉ định nong van động mạch phổi?", "options": ["Khi chênh áp thất phải – động phổi thì tâm trương > 50 mmHg", "Khi chênh áp thất phải – động phổi thì tâm trương > 50 mmHg nhưng có triệu chứng lâm sàng của rối loạn chức năng tim phải.", "Khi chênh áp thất phải – động phổi thì tâm thu > 50 mmHg", "Khi chênh áp thất phải — động phổi thì tâm thu > 50 mmHg nhưng có triệu chứng lâm sàng của rối loạn chức năng tim phải."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "06e77d8153eb4be59790829d47eef4d9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Pediatrics", "Interventional Cardiology"], "question": "Hẹp động mạch phổi ở vị trí nào có chống chỉ định nong bóng?", "options": ["Hẹp tại van động mạch phổi", "Hẹp thân động mạch phổi", "Hẹp nhánh động mạch phổi trái", "Hẹp dưới van động mạch phổi"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "eab200edd6234f8084cf62ec392425af", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Accident and Emergency"], "question": "32.Nguyên nhân ngộ độc tình cờ :", "options": ["Tay sờ vào chất độc mà không biết", "Dùng nhầm hóa chất hay thuốc", "Tất cả ý trên đều đúng", "Dùng nhầm chất độc để ăn uống"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5a43743d99e742c1b9914088e2384d66", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Laboratory Medicine"], "question": "Các phương pháp định lượng CO trong máu", "options": ["Phương pháp đo quang phổ", "Phương pháp sắc ký khí", "A và B đều sai", "A và B đều đúng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c158c470bb4140a9a59ac1458b467d26", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Laboratory Medicine"], "question": "Lấy gì để xác định sự ngộ độc của NO và NO2", "options": ["Máu", "Cả 3 ý trên", "Nước tiểu", "Dịch tụy"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "523e4cc55bfe4a1ead665a7634fac008", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Laboratory Medicine"], "question": "Xác định ngộ độc nitrogen oxide dựa vào:", "options": ["B, C đều đúng", "Nồng độ No và No2 trong nước tiểu", "Nồng độ nitrit và nitrat trong nước tiểu", "Lịch sử ngộ độc (nếu biết rõ)"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "04f99f0b5fe64f2dada28cb742420483", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Laboratory Medicine", "Pulmonology"], "question": "Ngoài ra có thể xác định nitrogen oxide nhờ vào:", "options": ["Đo oxy hay khí động mạch", "Chụp X quang, kiểm tra chức năng phổi", "Nồng độ methemoglobin", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4ef30d84a7dd4105b443990fc32b3f08", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Laboratory Medicine"], "question": "Phương pháp có độ nhạy và độ chính xác cao để định lượng CO trong máu là:", "options": ["Phương pháp dicromat - iod", "Phương pháp thể tích", "Phương pháp complexon", "Phương pháp sắc ký khí"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f4d1f72b6831484a95e10c6f08574571", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Laboratory Medicine"], "question": "Carbon monoxid được định lượng không bằng cách nào?", "options": ["Có thể định lượng bằng cả A,B,C", "Phương pháp complexon", "Phương pháp đo quang phổ", "Phương pháp sắc ký khí"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "abd13145e4274b5b89efa67b72d7ba99", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Laboratory Medicine"], "question": "Phương pháp xác định CO trong máu:", "options": ["Tất cả các ý trên", "Sắc ký khí", "Sắc ký lỏng", "Sắc ký giấy"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "60d52a0cf7ea4611956dd0ba336a74d5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Laboratory Medicine"], "question": "Nhược điểm của phương pháp đo quang để định lượng CO trong máu so với phương pháp sắc ký là:", "options": ["Chỉ áp dụng đối với mẫu có nồng độ HbCO < 3%.", "Đòi hỏi phải có trang thiết bị chuyên biệt.", "Độ chính xác thấp, tốn thời gian.", "Chỉ áp dụng đối với mẫu có nồng độ HbCO > 3%."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "95a2d7f9078b41b597d87e6f44764a3d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Laboratory Medicine", "Biochemistry"], "question": "Chất nào sau đây có một dải đơn rộng ở 555nm?", "options": ["Methemoglobin.", "Deoxyhemoglobin.", "Carboxyhemoglobin.", "Oxyhemoglobin."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dbc6537449314dc1bf1e515e6bbdaa64", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Laboratory Medicine"], "question": "Pha loãng 2-5ml máu/nước đến 100ml, hiện tượng nhận biết CO trong máu?", "options": ["mẫu chứng: màu xám.", "Máu có CO: màu đỏ sáng", "Máu có CO: màu hồng", "mẫu chứng: màu ánh nâu."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b3351ed505a84affb166d1b5ba2ecc1a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Laboratory Medicine", "Biochemistry"], "question": "Oxyhemoglobin và carboxyhemoglobin có đặc điểm gì giống nhau?", "options": ["Có dải kép giống nhau trong dung dịch ki", "Có dải kép giống nhau trong dung dịch acid.", "Có dải hấp thu đặc trưng ở vùng ánh sáng tử ngoại", "Có dải hấp thu đặc trưng ở vùng ánh sáng hồng ngoại."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e37d64213edb49d0b780e41753c3a0dd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Laboratory Medicine", "Biochemistry"], "question": "Chọn câu sai:", "options": ["Cực đại hấp thu của carboxyhemoglobin là 568-572nm.", "Nguyên tắc của phương pháp sắc ký khí để định lượng CO trong máu: máu phải được xử lý với kaliferricyanid, carboxyhemoglobin chuyển thành methemoglobin, CO được phóng thích vào trong pha khí.", "Hemoglobin và các dẫn xuất của nó có dải hấp thu đặc trưng ở vùng ánh sáng khả kiến.", "Cực đại hấp thu của oxyhemoglobin là 572-578nm và 540-542nm."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "496b157cfa32462381d26317ac06e8bb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Laboratory Medicine", "Biochemistry"], "question": "Phương pháp đo quang phổ để đinh lượng CO trong máu: Dựa trên đặc tính hấp thu quang phổ đặc trưng của chất nào sau đây?", "options": ["Carboxyhemoglobin.", "Oxyhemoglobin.", "Deeoxyhemoglobin.", "Sodium hydrosulfit."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "29e91ef090424a5e8e6c0046568ec10d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Hematology", "Internal Medicine", "Laboratory Medicine"], "question": "Hàm lượng chì trong máu bình thường là?", "options": [">10µg/dL", ">10µg/L", "<10µg/dL", ">10µg/L"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8a2e373b3cb84c1592b6c6ec2bb686c0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Laboratory Medicine", "Internal Medicine"], "question": "Nồng độ bình thường của chì trong máu và trong nước tiểu:", "options": ["0.08mg/L – 0.06mg/phút.", "0.06mg/L – 0.08mg/phút.", "0.08mg/100ml – 0.06mg/24h.", "0.06mg/100ml – 0.08mg/24h."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "16ccaeba2927462c8d26b847a9adbe23", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Nephrology", "Laboratory Medicine"], "question": "Nồng độ chì trong máu gây tổn thương thận:", "options": ["60-80 µg /dL", "25-60 µg /dL", ">80 µg /dL", "10-25 µg /Dl"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fff2247e855c49989cc3a842b6340204", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Laboratory Medicine"], "question": "Chọn tập hợp các xét nghiệm cần thiết để đánh gia nguy cơ xơ vữa động mạch", "options": ["Cholesterol toàn phần, Triglycerid"], "option_map": [0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b747b554cec84ed9aca6351d98b0328a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology", "Laboratory Medicine"], "question": "Cơ sở của xét nghiệm gián tiếp", "options": ["Sự thay đổi công thức máu của ký chủ", "Phản ứng kháng nguyên – kháng thể", "Sự hiện diện của ký sinh trùng trong bệnh phẩm", "Phản ứng của cơ thể ký chủ khi bị ký sinh"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "53802ee8f156412d84837c39417a9fb9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology", "Laboratory Medicine"], "question": "Bệnh phẩm cần lấy khi bị amibe ruột", "options": ["Dịch tá tràng", "Chất nhờn trong phân", "Phân", "Máu"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "02c62260fd4549c2a8dad341b288e8b7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": [""], "question": "Người hành nghề phải tham gia chương trình đào tạo, cập nhật kiến thức chuyên môn về dược những nội dung sau:", "options": ["Pháp luật và quản lý chuyên môn về dược.", "Kiến thức chuyên ngành", "Kỹ năng giao tiếp", "Kinh doanh dược."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3}